Ecoblader.com
Dưới đây tổng hợp một số câu hỏi môn kinh tế vi nhóm chúng
tôi đã ngày đêm công tổng hợp, chỉnh sửa, sáng tạo. Công cuộc làm
đề cùng cực khổ đến nỗi một sthành viên giờ nghe đến chữ đề thi
thì hai mắt trợn ngược, sùi bọt mép lên ngất xỉu.
Nếu các bạn cảm thấy tài liệu này ích cho các bạn, xin hãy nhớ đến
các bạn Tuki de Luti, Misa Bear, Pu Bảng Anh, Thúy Vinh, Yên
Việt Anh.
lần kèm theo nguồn tham khảo (một số số tài liệu của riêng
chúng tôi). Tuy nhiên, hẳn tài liệu vẫn không tránh khỏi các sai sót. Bạn
nào tìm ra chỗ không chính xác, xin vui ng gửi email về
tuki.de.luti@facebook.com để trao đổi thêm.
KINH TẾ HỌC CĂN BẢN
Điều nào dưới đây lợi ích kinh tế?
a. Lợi nhuận ròng của một công ty dựa trên sổ sách kế toán.
b. Chênh lệch giữa giá một sản phẩm giá tiền của các nguyên, nhiên, vật liệu
dùng để sản xuất ra sản phẩm này.
c. Chênh lệch giữa doanh thu bán một sản phẩm chi phí hội của mọi nguồn lực
dùng để sản xuất sản phẩm đó.
d. Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp được từ việc điều hành doanh
nghiệp. (http://www.flint.umich.edu/~mjperry/exam3.htm)
(i) “Chỉ tổ chức nền kinh tế theo hình thức đó kết hợp cả khu vực Chính phủ
khu vực nhân mới thể giải quyết được các vấn đề kinh tế.”
(ii) “Khi thu nhập bình quân đầu người của người tiêu dùng tăng sẽ làm tăng cầu đối với
tất cả các loại hàng hóa.”
a. (i) đúng.
b. (ii) đúng.
c. (i) (ii) đều đúng.
d. (i) (ii) đều sai.
(Misa 142)
Giá phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu về phê trên thị trường giảm 5%
với những điều kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về:
a. Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc.
b. Kinh tế học mô, chuẩn tắc.
c. Kinh tế học vi mô, thực chứng.
d. Kinh tế học mô, thực chứng.
(300 câu 13)
(i) “Kinh tế học thực chứng nghiên cứu mục đích hay những giải khoa học về cách vận
hành của nền kinh tế.”
(ii) “Kinh tế học chuẩn tắc đưa ra những khuyến nghị dựa trên những nhận định mang
giá trị nhân.”
Ecoblader.com
a. (i) đúng.
b. (ii) đúng.
c. (i) (ii) đều đúng.
d. (i) (ii) đều sai.
( Begg 10)
(i)“Kinh tế học vi đưa ra phân tích chi tiết về các quyết định nhân đối với các
khách hàng cụ thể.”
(ii)“Kinh tế học nhấn mạnh sự tác động qua lại trong toàn bộ nền kinh tế. cố ý
đơn giản hóa các cấu phần riêng lẻ trong phân tích đề phân tích toàn bộ tác động qua lại
của nền kinh tế”
a. (i) đúng.
b. (i) sai.
c. (i) (ii) đều đúng.
d. (i) (ii) đều sai.
( Begg 11)
Yếu tố nào sau đây thuộc phạm vi nghiên cứu của kinh tế vi mô.
a. GDP
b. Mức giá chung
c. Tỷ lệ thất nghiệp
d. Những quyết định của nhà sản xuất trong thị trường ô tô.
( Begg 12)
(i)“Cầu số lượng hàng hóa người mua muốn mua tại mỗi mức giá chấp nhận được”
(ii)“Cung số lượng hàng hóa người bán muốn bán tại mỗi mức giá th
a. (ii) đúng.
b. (ii) sai.
c. (i) (ii) đều đúng.
d. (i) (ii) đều sai.
( Begg 32)
(i) Giá cân bằng mức giá tại đó lượng cung bằng lượng cầu”
(ii) cung xảy ra khi lượng cung vượt quá lượng cầu tại mức giá hiên hành. cầu
xảy ra khi lượng cầu vượt quá lượng cung tại mức giá hiện hành”
a. (i) đúng.
b. (ii) sai.
c. (i) (ii) đều sai
d. (i) (ii) đều đúng.
(Begg 33)
(i) “Giá của một hàng hóa tăng làm tăng cầu cho hàng hóa thay thế làm giảm cầu
cho hàng hóa bổ sung cho nó.”
(ii) “Cầu đối với hàng hóa thông thường tăng khi thu nhập ng.”
a. (i) sai.
b. (ii) sai.
c. (i) (ii) đều đúng.
d. (i) (ii) đều sai.
(Begg 35)
(i)“Cầu đối với hàng hóa thứ cấp giảm khi thu nhập tăng.”
Ecoblader.com
(ii)“Dư cầu xảy ra khi lượng cầu vượt quá lượng cung tại mức hiện nh.
a. (i) đúng.
b. (ii) sai.
c. (i) (ii) đều sai.
d. (i) (ii) đều đúng.
(Begg 33.35)
(i)“Thị trường tự do cho phép giá cả được xác định tự nhiên theo tác động của cung
cầu.”
(ii)“Kiểm soát giá những quy định hay luật lệ của Chính phủ đặt mức giá sàn hay giá
trần cản trở sự ần bằng của thị trường.”
a. (i) (ii) đều đúng.
b. (i) đúng (ii) sai.
c. (i) sai (ii) đúng.
d. (i) (ii) đều sai.
(Begg 40)
(i)“Ràng buộc ngân sách tả những kết hợp khác nhau người tiêu dùng thể mua
được.
(ii)“Đường bàng quan chỉ ra tất cả những sự kết hợp tiêu dùng đem lại cùng một mức độ
lợi ích.”
a. (i) sai (ii) đúng.
b. (i) đúng (ii) sai.
c. (i) & (ii) đều sai.
d. (i) & (ii) đều đúng.
(Begg 63. 66)
(i)“Kinh tế học bàn về hành vi của con người, do vậy không thể một môn khoa
học.”
(ii) Trong phương trình đường cầu tuyến tính P = aQ + b, tham số b chỉ độ dốc của
đường thẳng, tham số a giao điểm của phương trình với trục tung.”
a. (i) đúng (ii) sai.
b. (ii) đúng (i) sai .
c. (i) (ii) đều sai.
d. (i) (ii) đều đúng.
(Misa 1,3 142)
(i)“Cầu về hàng hóa thông thường sẽ tăng khi thu nhập của người tiêu dùng tăng.”
(ii)“Khi cầu hoàn toàn co giãn với giá thì đường cầu sẽ đường nắm ngang.
a. (i) sai.
b. (ii) sai.
c. (i) (ii) đều sai.
d. (i) (ii) đều đúng.
(Misa 142)
(i) “Sự dịch chuyển ra phía ngoài của đường giới hạn khả năng sản xuất, thể hiện năng
lực sản xuất, thể hiện năng lực sản xuất của nền kinh tế đó đã tăng lên.”
(ii) “Việc di chuyển dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất cho thấy để thêm một
số lượng bằng nhau về một mặt hàng, hội phải hi sinh ngày càng nhiều hơn lượng mặt
hàng khác.”
Ecoblader.com
a. (i) sai.
b. (ii) sai.
c. (i) (ii) đều sai.
d. (i) (ii) đều đúng.
(Misa 142)
(i) “Chi phí hội luôn bằng chi phí kế toán.
(ii) “Đường cong chỉ ra số lượng tối đa của một hàng hóa thể được sản xuất ra, tương
ứng với mỗi mức sản lượng của một hàng hóa khác đường giới hạn khả năng sản
xuất.
a. (i) sai.
b. (ii) sai.
c. (i) (ii) đều sai.
d. (i) (ii) đều đúng.
(Misa 142)
Kinh tế học thể định nghĩa là:
a. Cách làm tăng lượng tiền của gia đình.
b. Cách kiếm tiền thị trường chứng khoán.
c. Giải thích các số liệu khan hiếm.
d. Cách sử dụng các tài nguyên khan hiếm để sản xuất ra các hàng hóa, dịch vụ
phân bổ các hàng hóa dịch vụ này cho các nhân trong hội.
(BTVM tn 4)
Việc nghiên cứu chi tiết các hãng, hộ gia đình, các nhân các thị trường đó họ giao
dịch với nhau thuộc về lĩnh vực nghiên cứu của:
a. Kinh tế học mô.
b. Kinh tế học vi mô.
c. Kinh tế học chuẩn tc.
d. Kinh tế học thực chứng.
(BTVM tn 11)
Sự dịch chuyển của đường giới hạn khả năng sản xuất do:
a. Thất nghiệp.
b. Lạm phát.
c. Những thay đổi trong công nghệ sản xuất.
d. Những thay đổi trong thị hiếu người tiêu dùng.
(BTVM tn 33)
Ta phải thực hiện sự lựa chọn vì:
a. Tài nguyên khan hiếm.
b. Con người động vật biết thực hiện sự lựa chọn.
c. Những điều tiết của chính phủ đòi hỏi phải thực hiện sự lựa chọn.
d. Không sự lựa chọn sẽ không kinh tế học.
(BTVM tn 16)
Việc nghiên cứu hành vi của cả nền kinh tế, đặc biệt các yếu tố như thất nghiệp hay
lạm phát gọi là:
a. Kinh tế học mô.
b. Kinh tế học vi mô.
c. Kinh tế học thực chứng.
Ecoblader.com
d. Kinh tế học chuẩn tắc.
(BTVM tn 12)
Trong kinh tế học, “phân phối” đề cập đến:
a. Bán lẻ, bán buôn vận chuyển.
b. Câu hỏi “cái .
c. Câu hỏi “như thế o”.
d. Câu hỏi “cho ai”.
(BTVM tn 18)
“Sự khan hiếm” trong kinh tế học đề cập chủ yếu đến:
a. Thời nạn đói.
b. Độc quyền hóa việc cung ứng hàng a.
c. Độc quyền hóa các tài nguyên dùng để cung ứng hàng hóa.
d. Tất cả đều sai.
(BTVM tn 17)
(i): “Đường giới hạn khả năng sản xuất đưa ra một danh mục các sự lựa chọn các giải
pháp cho câu hỏi “Cho ai?”.”
(ii): “Nếu hội không nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất của mình nghĩa
sử dụng các tài nguyên của mình không hiệu quả.”
a. (i) đúng.
b. (ii) đúng.
c. (i) (ii) đúng.
d. (i) (ii) sai.
(BTVM ds)
(i): “Mô hình bản của kinh tế học tìm cách giải thích tại sao mọi người muốn cái
họ muốn.”
(ii): “”Cái gì”, “như thế nào” “cho ai” các câu hỏi then chốt của một hệ thống kinh
tế.
a. (i) đúng.
b. (ii) đúng.
c. (i) (ii) đúng.
d. (i) (ii) sai.
(BTVM ds)
(i): “Một người ra quyết định hợp thể chọn quyết định trong nhiều phương án
khác nhau không tìm thêm thông tin tốt nếu người đó dự kiến rằng chi phí để thêm
thông tin lớn hơn lợi ích thu được.”
(ii): “Một người ra quyết định hợp luôn luôn dự đoán tương lai một cách chính xác.”
a. (i) đúng.
b. (ii) đúng.
c. (i) (ii) đúng.
d. (i) (ii) sai.
(BTVM ds)
(i): “Quy luật chi phí hội tăng dần biểu thị một thực tế hội phải hi sinh những
lượng ngày càng tăng của hàng hóa này để đạt được những lượng ngày càng tăng của
hàng hóa khác.”
Ecoblader.com
(ii): “Biết hội đang đâu trên đường giới hạn khả năng sản xuất đủ để trả lời câu
hỏi “cho ai” của hội này.”
a. (i) đúng.
b. (ii) đúng.
c. (i) (ii) đúng.
d. (i) (ii) sai.
(BTVM ds)
Thực hiện một sự lựa chọn hợp bao gồm:
a. Xác định tập hợp các hội.
b. Xác định sự đánh đổi.
c. Tính các chi phí hội.
d. Tất cả đều đúng.
(BTVM tn 47)
Đường giới hạn khả năng sản xuất:
a. Biểu thị lượng hàng hóa một hãng hay hội thể sản xuất ra.
b. Không phải đường thẳng quy luật hiệu suất biên giảm dần.
c. Minh họa sự đánh đổi giữa các hàng hóa.
d. Tất cả đều đúng.
(BTVM tn 43)
Vấn đề nào dưới đây kinh tế học chuẩn tắc?
a. Mức tăng trưởng GDP Việt Nam năm 1995 9,5%.
b. Tỉ lệ lạm phát Việt Nam năm 1995 12,7%.
c. Giá dầu thế giới tăng hơn 3 lần giữa năm 1973 1974.
d. Phải hiệu thuốc miễn phí phục vụ người già trẻ em.
(300 câu 6)
Nghiên cứu kinh tế học trùng với một số chủ đề trong:
a. Nhân chủng học.
b. Tâm học.
c. hội học.
d. Tất cả các đáp án trên.
(BTVM tn 6)
Câu nào dưới đây thuộc kinh tế vi mô?
a. Tỉ lệ thất nghiệp Việt Nam hiện nay mức cao.
b. Lợi nhuận kinh tế động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành
sản xuất.
c. Chính sách tài chính, tiền tệ công cụ điều tiết của chính phủ trong nền kinh tế.
d. Tỉ lệ lạm phát Việt Nam năm 1996 không quá mức 2 con
số. (300 câu 5)
Điểm khác biệt căn bản giữa hình kinh tế hỗn hợp hình kinh tế thị trường là:
a. Nhà nước quản ngân sách.
b. Nhà nước tham gia quản kinh tế.
c. Nhà nước quản các quỹ phúc lợi.
d. Các câu trên đều sai.
(Vinh đề 16)
Cho hai nhận định sau:
Ecoblader.com
(i): “Đánh thuế cao vào các mặt hàng tiêu dùng xa xỉ shạn chế được tiêu dùng của
những mặt hàng này.”
(ii): “Một hãng sản xuất kinh doanh sẽ tăng đầu vào máy móc thiết bị nếu dự đoán vào
tương lai về thu nhập rất khả quan.”
Vấn đề nào vấn đề quan tâm của kinh tế học vi mô?
a. (i)
b. (ii)
c. Cả (i) (ii)
d. Không phải hai vấn đề trên.
(Misa tr 13)
Trong hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề bản của hệ thống kinh tế được
giải quyết:
a. Thông qua các kế hoạch của chính phủ.
b. Thông qua thị trường.
c. Thông qua thị trường các kế hoạch của chính ph.
d. Các câu trên đều đúng.
(300 câu 11)
Trong nền kinh tế thị trường, hàng hóa được tiêu dùng bởi:
a. Những người xứng đáng.
b. Những người làm việc chăm chỉ nhất.
c. Những người quan hệ chính trị tt.
d. Những người sẵn sàng khả năng thanh toán.
(BTVM tn 9)
Cho hai nhận định sau:
(i): “Người lao động mức thu nhập cao thể sẽ mua nhiều hàng xa xỉ hơn.
(ii): “Một quốc gia phát triển thể được thể hiện chi tiêu của người tiêu dùng cao
hơn.”
Vấn đề nào vấn đề quan tâm của kinh tế học vi mô?
a. (i)
b. (ii)
c. Cả (i) (ii)
d. Không phải hai vấn đề trên.
(Misa tr 13)
Cho hai nhận định sau:
(i): “Lãi suất cao trong nền kinh tế thì thể làm giảm đầu nhân.”
(ii): “Mức thất nghiệp của toàn bộ khu vực thành thị của Việt Nam tăng lên nhanh vào
cuối những năm 90.”
Vấn đề nào vấn đề quan tâm của kinh tế học vi mô?
a. (i)
b. (ii)
c. Cả (i) (ii)
d. Không phải hai vấn đề trên.
(Misa tr 13)
Ecoblader.com
Với cùng một số vốn đầu tư, nhà đầu dự kiến lợi nhuận kế toán của 3 phương án A, B,
C lần lượt 100 triệu, 50 triệu 20 triệu. Nếu phương án B được lựa chọn thì lợi nhuận
kinh tế đạt được là:
a. -50 triệu.
b. 50 triệu.
c. 100 triệu.
d. Các câu trên đều sai.
Câu nào sau đây thuộc về kinh tế mô?
a. Tỉ lệ thất nghiệp nhiều nước rất cao.
b. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 1991 1997 Việt Nam
khoảng 8,5%.
c. Tỉ lệ lạm phát Việt Nam dưới 15% mỗi năm trong giai đoạn 1993 1997.
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
(300 câu 2)
Kinh tế học thực chứng nhằm:
a. tả giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan sở
khoa học.
b. Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các nhân.
c. Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.
d. Không câu nào đúng.
Khái niệm nào sau đây không thể giải bằng đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF)?
a. Cung cầu.
b. Quy luật chi phí hội tăng dần.
c. Sự khan hiếm.
d. Chi phí hội.
(Vinh đề 1)
Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề bản: Sản xuất cái gì? Số lượng bao nhiêu?
Sản xuất cho ai? Điều này xuất phát từ đặc điểm:
a. Nguồn cung của nền kinh tế.
b. Đặc điểm tự nhiên.
c. Tài nguyên giới hạn.
d. Nhu cầu của hội.
(Vinh đề 1)
Quy luật nào sau đây quyết định dạng của đường giới hạn khả năng sản xuất?
a. Quy luật năng suất biên giảm dn.
b. Quy luật cung.
c. Quy luật cu.
d. Quy luật cung cầu.
(Vinh đề 1)
Nguồn lực sản xuất tất cả những vấn đề bên dưới, tr:
a. Tiền chúng ta giữ để mua hàng a.
b. Đất đai, năng của lao động máy móc của doanh nghiệp.
c. Đất đai, tinh thần doanh nhân vốn nhân lực.
d. năng kinh doanh, đất đai vốn doanh nghiệp sở hữu.
(Hoài Bảo 8)
Ecoblader.com
“Bàn tay hình” cách nói của Adam Smith khi ông ủng h:
a. Nền kinh tế thị trường (tự do).
b. Nền kinh tế mệnh lệnh.
c. Nền kinh tế hỗn hợp.
d. Nền kinh tế thị trường định hướng hội chủ nghĩa.
(Hoài Bảo 13)
Trong kinh tế học, ngắn hạn khoảng thời gian trong đó…..................và dài hạn giai
đoạn mà………………….
a. Vài nguồn lực cố định; tất cả nguồn lực thay đi.
b. Tất cả nguồn lực biến đổi nhưng công nghệ cố định; công nghệ thay đổi.
c. Vài nguồn lực biến đổi; tất cả nguồn lực cố định.
d. Tất cả nguồn lực cố định; tất cả nguồn lực thay đổi.
(Hoài Bảo 69)
Vấn đề trọng tâm trong kinh tế học là:
a. Sự sản xuất.
b. Tiền.
c. Sự tiêu ng.
d. Sự khan hiếm.
(http://wps.pearsoned.co.uk/ema_uk_he_sloman_economics_6/41/10678/2733806.cw/co
ntent/index.html)
Nếu đường giới hạn khả năng sản xuất PPF đường thẳng dốc xuống t:
a. Chi phí hội của việc sản xuất thêm một hàng hóa tăng dần.
b. Chi phí hội của việc sản xuất thêm một hàng hóa giảm dn.
c. Chi phí hội của việc sản xuất thêm một hàng hóa không đổi.
d. Chi phí hội của việc sản xuất thêm một hàng hóa tăng rồi giảm dần.
(Hoài Bảo 12)
Nhận định nào sau đây thuộc kinh tế học vi mô?
a. Lạm phát thấp hơn so với những năm 1980.
b. Giá lương thực tháng này giảm.
c. Thất nghiệp Đà Nẵng thấp hơn mức trung bình của Việt Nam.
d. Không đáp án nào đúng.
(Begg vi Tr 14)
Nhận định nào sau đây thực chứng?
a. lạm phát thấp, chính phủ nên giảm thuế.
b. Lạm phát Việt Nam hàng năm dưới 15%.
c. Để hạn chế thất nghiệp, chính phủ nên tăng chi tiêu.
d. Không đáp án nào đúng.
Kinh tế học thể định nghĩa một môn khoa học nhằm giải thích:
a. Tất cả các hành vi của con người.
b. Sự lựa chọn trong bối cảnh sự khan hiếm nguồn lực.
c. Sự lựa chọn bị quyết định bởi các chính trị gia.
d. Các quyết định của hộ gia đình.
(Hoài Bảo 1)
Chi phí hội của một quyết định là:
a. Chi phí để ra quyết định đó.
Ecoblader.com
b. Chi phí của các hội khác.
c. Tổng lợi ích khác bị mất.
d. Lợi ích khác lớn nhất bị mất đi khi ra quyết định.
(Hoài Bảo 2)
Nếu bạn mua một lon nước Coca-cola t:
a. Bạn người bán sẽ cùng li.
b. Bạn sẽ lợi còn người bán thì không nếu bạn mua vào lúc nửa đêm.
c. Người bán lợi còn bạn sẽ thiệt phải trả tin.
d. Người bán sẽ lợi còn bạn chỉ lợi khi trời nóng.
(Hoài Bảo 3)
Ngắn hạn dài hạn trong kinh tế học nghĩa là:
a. Ngắn hạn khoảng thời gian trong đó nghiệp một số yếu tố sản xuất cố
định những yếu tố sản xuất khác thì biến đổi; dài hạn khoảng thời gian đủ để
nghiệp thay đổi số lượng tất cả các yếu tố sản xuất.
b. Ngắn hạn khoảng thời gian một năm trở lại, dài hạn khoảng thời gian trên
một năm.
c. Ngắn hạn khoảng thời gian 3 tháng trở lại, dài hạn khoảng thời gian trên 3
tháng.
d. Ngắn hạn thì thể thay đổi quy mô, dài hạn thì không thể thay đổi quy mô.
(K34 đề 1)
SỰ LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI TIÊU NG
Phát biểu nào dưới đây vi phạm giả thuyết về sở thích của người tiêu dùng trong kinh tế
vi mô?
a. Tôi thích uống bia Đức nhất trong tất cả các loại bia.
b. Tôi không biết mình thích bia Đức hay bia Tiệp.
c. Tôi đã thử ba loại bia: Đức, Tiệp 333. Tôi thích bia Tiệp hơn 333 nhưng lại
thích bia Đức nhất.
d. Trong sinh nhật tôi, càng nhiều bia 333 càng
tốt. (Hoài Bảo 41)
Nếu hữu dụng biên xu hướng dương giảm dần khi gia tăng lượng tiêu dùng thì:
a. Tổng hữu dụng sẽ giảm dần.
b. Tổng hữu dụng sẽ tăng nhanh dần.
c. Tổng hữu dụng sẽ tăng chậm dn.
d. Tổng hữu dụng sẽ không đổi.
(K33 đề 1)
Một người tiêu dùng thu nhập hàng tháng 2 triệu đồng, chi cho việc mua đồ ăn X
trò giải trí Y. Biết giá Px = 10000đ giá Py = 20000đ. Phương trình đường ngân sách
là:
a. X + 2Y = 200
b. 2X + Y = 200
c. X Y = 200
d. Đáp án khác.
(Misa tr 45)
Một người tiêu dùng thu nhập hàng tháng 2 triệu đồng, chi cho việc mua đồ ăn X
trò giải trí Y. Biết giá Px = 10000đ giá Py = 20000đ. Biết người này được trợ cấp
Ecoblader.com
500000 đồng bằng tiền mặt. Phương trình đường ngân sách là:
Ecoblader.com
a. X + 2Y = 200
b. 2X + Y = 200
c. X + 2Y = 250
d. Đáp án khác.
(Misa tr 45)
Một người tiêu dùng thu nhập hàng tháng 2 triệu đồng, chi cho việc mua đồ ăn X
trò giải trí Y. Biết giá Px = 10000đ giá Py = 20000đ. Biết người này được trợ cấp bằng
hiện vật 50 đơn vị hàng X. Phương trình đường ngân sách là:
a. X + 2Y = 250 với mọi Y không nhỏ hơn 100
b. X + 2Y = 250 với mọi Y không lớn hơn 100
c. X + 2Y = 250 với mọi Y
d. Đáp án khác.
(Misa tr 45)
Hàm lợi ích của Nguyên TU(x,y) = (Y + 1)(X + 2). Giả sử giá của mỗi hàng hóa đều
bằng 1, thu nhập của Nguyên 11. Tìm tổ hợp hàng hóa X Y Nguyên sẽ chọn lựa
để tối đa hóa lợi ích.
a. X = 5; Y = 6.
b. X = 7; Y = 4.
c. X = 1; Y = 10.
d. Đáp án khác.
(Misa tr 51)
Hàm lợi ích của Vinh TU(x,y) = 100XY. Giả sử giá hàng hóa X 3, giá hàng hóa Y
6, thu nhập của Vinh 24. Lợi ích tối đa TU max Vinh đạt được là:
a. 600
b. 800
c. 1000
d. Đáp án khác
(Misa tr 53)
Yếu tố nào trong các yếu tố sau không ảnh hưởng đến đường cầu phê?
a. Giá phê.
b. Giá chè.
c. Thu nhập của người tiêu dùng.
d. Tất cả các yếu tố trên.
(BTVM 3 27)
Nếu Nguyên sẵn sàng thanh toán 100$ cho một cái máy pha phê 120$ cho hai cái
máy đó thì ích lợi cận biên của cái máy thứ hai là:
a. 20$
b. 120$
c. 100$
d. Đáp án khác.
(BTVM 3 5)
(i): “Đường ngân sách dịch chuyển song song vào phía trong khi thu nhập giảm xuống.”
(ii): “Thu nhập giảm đi một nửa thì đường ngân sách sẽ dịch chuyển song song ra ngoài
tính từ gốc tọa độ xa gấp hai lần so với ban đầu.”
a. (i) đúng.
Ecoblader.com
b. (ii) đúng.
c. (i) (ii) đúng.
d. (i) (ii) sai.
(BTVM 3 ds)
(i): “Lý thuyết thặng người tiêu dùng nói rằng khi hàng hóa được trao đổi giữa người
bán người mua thì người mua được còn người bán mất.”
(ii): “Hữu dụng biên xu hướng tăng khi tổng hữu dụng ng.
e. (i) đúng.
f. (ii) đúng.
g. (i) (ii) đúng.
h. (i) (ii) sai.
(BTVM 3 ds)
Yếu tố nào sau đây không được coi yếu tố quyết định cầu hàng a?
a. Giá hàng hóa liên quan.
b. Thị hiếu, sở thích.
c. Các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa.
d. Thu nhập.
(300 câu 29)
Khi giá của Y tăng làm cho lượng cầu của X giảm trong điều kiện các yếu tố khác không
đổi. Vậy 2 sản phẩm này mối quan hệ:
a. Thay thế cho nhau.
b. Độc lập với nhau.
c. Bổ sung cho nhau.
d. Các câu trên đều sai.
Người tiêu dùng tiêu dùng 4 sản phẩm thì tổng hữu dụng bằng 20, tiêu dùng năm sản
phẩm thì tổng hữu dụng bằng 23. Vậy hữu dụng biên của sản phẩm thứ 5 bằng:
a. 43
b. 1
c. 3
d. Tất cả đều sai.
(K33 đề 1)
Phối hợp tối ưu của người tiêu dùng phối hợp thỏa điều kiện:
a. Độ dốc của đường ngân sách bằng độ dốc của đường bàng quan.
b. Tỉ lệ thay thế biên giữa các hàng hóa bằng tỉ giá của chúng.
c. Đường ngân sách tiếp xúc với đường cong bàng quan.
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
(Olym 25)
Giá máy bay từ Denver đến Washington DC $600. Giá xe buýt từ Denver đến
Washington DC $150. Đi bằng máy bay mất 6 giờ, trong khi đi xe buýt mất 36 giờ.
Trong điều kiện các yếu tố khác hoàn toàn giống nhau, một nhân sẽ chỉ lợi khi đi
máy bay nếu chỉ nếu thời gian của người này đáng giá hơn:
a. $6/giờ.
b. $8/giờ.
c. $10/giờ.
d. $15/giờ.
Ecoblader.com
(http://www.flint.umich.edu/~mjperry/exam2.htm)
Trưa hôm nay, Nhiên ăn hai bún. Lợi ích biên của Nhiên đối với bún thứ hai :
a. Số tiền cao nhất Nhiên sẵn lòng trả cho hai bún.
b. Số tiền cao nhất Nhiên sẵn lòng trả cho bún thứ hai.
c. Chi phí hội để sản xuất ra hai n.
d. Chi phí hội để sản xuất ra bún thứ hai.
(Hoài Bảo 9)
Giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập I để mua 2 loại hàng hóa X, Y với đơn giá là
Px, Py số lượng x, y đạt được lợi ích tối đa có:
a. MUx/MUy = Px/Py
b. MUx/Px = MUy/Py
c. MRSxy = Px/Py
d. Các câu trên đều đúng.
(K34 đề 1)
Thảo thích bơi lội hơn chơi bóng chuyền. ấy bơi một giờ thì....................của ấy
sẽ.......................nếu cũng một giờ ấy Thảo chơi bóng.
a. Tổng hữu dụng, lớn n.
b. Hữu dụng biên, bằng với.
c. Hữu dụng biên, nhỏ n.
d. Tổng hữu dụng, bằng với.
(K34 đề 1)
Nếu Nhiên mua 10 sản phẩm X 20 sản phẩm Y, với giá Px = 100$/sp; Py = 200$/sp.
Hữu dụng biên của chúng MUx = 20 đvhd (đơn vị hữu dụng); MUy = 50 đvhd. Để đạt
tổng hữu dụng tối đa thì Nhiên nên:
a. Tăng lượng Y, giảm lượng X.
b. Giữ nguyên lượng X, giảm lượng Y.
c. Giữ nguyên số lượng hai sản phẩm.
d. Tăng lượng X, giảm lượng
Y. (Vinh đề 1)
Một người tiêu thụ dành một số tiền 2 triệu đồng/tháng để chi tiêu cho 2 sản phẩm X
Y với giá của X 20000 của Y 50000. Đường ngân sách của người này là:
a. X = 5Y/2 + 100
b. Y = 2X/5 + 40
c. Cả a b đều sai.
d. Cả a b đều đúng.
(Vinh đề 1)
Tỉ lệ thay thế biên của 2 sản phẩm X Y giảm dần, điều đó chứng tỏ rằng đường cong
đẳng ích của hai sản phẩm dạng:
a. đường thẳng dốc xuống dưới từ trái sang phải.
b. Mặt lồi hướng về gốc tọa độ.
c. Mặt lõm hướng về gốc tọa độ.
d. Không câu nào đúng.
(Vinh đề 1)
Nếu một người tiêu dùng dành toàn bộ thu nhập của mình để mua hai sản phẩm X Y
thì khi giá của X giảm, số lượng hàng Y mua được sẽ:
Ecoblader.com
a. Không thay đổi.
b. Nhiều n.
c. Ít n.
d. Một trong 3 trường hợp kia, tùy thuộc vào độ co giãn của cầu theo giá của mặt
hàng X.
(Vinh đề 16)
X Y hai mặt hàng thay thế không hoàn toàn. Người tiêu dùng chắc chắn sẽ mua mặt
hàng X khi:
a. Px = Py
b. Px < Py
c. Px > Py
d. Các câu trên đều sai.
(Vinh đề 16)
Nếu giá của hàng hóa này tăng làm lượng cầu của hàng hóa kia giảm thì chúng là:
a. Hàng hóa cấp thấp.
b. Hàng hóa bình thường.
c. Hàng hóa thay thế.
d. Hàng hóa bổ sung.
(Hoài Bảo 18)
Nếu thu nhập của người tiêu dùng tăng lượng cầu hàng hóa X cũng tăng thì hàng hóa
đó là:
a. Hàng hóa cấp thấp.
b. Hàng hóa bình thường.
c. Hàng hóa thay thế.
d. Hàng hóa bổ sung.
(Hoài Bảo 17)
Một hàng hóa được coi “thứ cấp” khi:
a. Giá của tăng người ta mua ít đi.
b. Giá của giảm người ta mua nhiều hơn.
c. Thu nhập của người tiêu dùng tăng người ta mua hàng hóa đó ít đi.
d. Thu nhập của người tiêu dùng giảm người ta mua hàng hóa đó ít đi.
(BTVM 3 29)
Hoàng Anh tiêu 10 nghìn đồng mỗi tuần để mua phê (X) sách (Y). Giá của phê
1 nghìn đồng giá của tạp chí 2 nghìn đồng. Tìm đường đường ngân sách của
Hoàng Anh.
a. X + Y = 20
b. Y = 5 0,5X
c. Y = 10 X
d. X = 10 0,5Y
(Hoài Bảo 54)
Điều kiện cân bằng đối với người tiêu dùng là:
a. Đường ngân sách tiếp tuyến của đường bàng quan.
b. Chi tiêu vào các hàng hóa bằng nhau.
c. Ích lợi cận biên của mỗi hàng hóa bằng giá của nó.
d. Ích lợi cận biên của các hàng hóa bằng nhau.
Ecoblader.com
(BTVM 3 42)
Để tối đa hóa hữu dụng người tiêu dùng phải:
a. Không mua hàng hóa thứ cấp.
b. Làm cho ích lợi cần biên của đơn vị mua cuối cùng của các hàng hóa bằng nhau.
c. Đảm bảo rằng giá của các hàng hóa tỉ lệ với tổng ích lợi của chúng.
d. Phân bổ thu nhập sao cho đồng chi tiêu cuối cùng vào hàng hóa này đem lại phần
ích lợi tăng thêm bằng đồng chi tiêu cuối cùng vào hàng hóa kia.
(BTVM 3 34)
Trong giới hạn ngân sách sở thích, để tối đa hóa hữu dụng người tiêu thụ mua số
lượng sản phẩm theo nguyên tắc:
a. Hữu dụng biên của các sản phẩm phải bằng nhau.
b. Số tiền chi tiêu cho các sản phẩm phải bằng nhau.
c. Hữu dụng biên trên mỗi đơn vị tiền của các sản phẩm phải bằng nhau.
d. Ưu tiên mua các sản phẩm mức giá rẻ hơn.
(Vinh đề 1)
Nhân mua hai loại hàng hóa X Y. ấy đang đạt được mức tối đa hóa hữu dụng. Hữu
dụng biên của X 20 của Y 60. Nếu giá của Y 12 thì giá của X là:
a. 2
b. 4
c. 6
d. 12
(Hoài Bảo 48)
Đường giới hạn ngân sách của An 10 = 2X + Y. Hàm hữu dụng U = X + 2Y. Khi đó
An sẽ:
a. Dành hết tiền mua Y.
b. Dành hết tiền mua X.
c. X hay Y cũng được, miễn sao hết tiền.
d. Không phương án tiêu dùng tối ưu.
(Hoài Bảo 60)
thỏa mãn môt người cảm nhận đươc từ tiêu dùng hàng hóa dich vụ gọi :
a. Hữu dụng.
b. Hữu dụng biên.
c. Lợi ích biên.
d. Tổng hữu dụng.
(Hoài Bảo 42)
Hữu dụng của Nhiên sẽ tối đa khi Nhiên phân bổ số tiền mình dùng để mua hai hàng
hóa nào đó sao cho hữu dụng biên trên mỗi đơn vị tiền của mỗi sản phẩm:
a. Tăng lên
b. Bằng nhau
c. Giảm xuống
d. Tối đa
(Hoài Bảo 43)
Hai hàng hóa bổ sung cho nhau hoàn hảo thì đường đẳng ích sẽ dạng:
a. Như chữ L.
b. Đường thẳng dốc n.
Ecoblader.com
c. Đường thẳng dốc xuống.
d. Đường cong lồi về gốc tọa độ.
(Hoài Bảo 53)
MUx = 10; MUy = 8; Px = 2; Py = 1. Để đạt được phối hợp tiêu dùng tối ưu, người tiêu
dùng nên:
a. Giảm tiêu dùng hàng hóa Y.
b. Chưa đủ sở để xác định.
c. Tăng tiêu dùng hàng hóa X.
d. Tăng tiêu dùng hàng hóa
Y. (K33 đề 1)
Đường đẳng ích biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa hai loại sản phẩm
người tiêu dùng:
a. Đạt được mức hữu dụng như nhau.
b. Đạt được mức hữu dụng giảm dần.
c. Đạt được mức hữu dụng tăng dần.
d. Sử dụng hết số tiền mình có.
(Vinh đề 1)
Hữu dụng biên (MU) đo lường:
a. Độ dốc của đường đẳng ích.
b. Mức thỏa mãn tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị sản phẩm, trong khi các yếu
tố khác không đổi.
c. Độ dốc của đường ngân sách.
d. Tỷ lệ thay thế biên.
(300 câu 124)
Đường đẳng ích của 2 sản phẩm X Y thể hiện:
a. Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X Y với thu nhập nhất định.
b. Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X Y tạo ra mức hữu dụng khác
nhau.
c. Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X Y cùng tạo ra mức hữu dụng
như nhau.
d. Không câu nào đúng.
(300 câu 123)
THUYẾT CUNG CẦU
Giá xe buýt tăng, nhưng tổng doanh thu của công ty xe buýt không thay đổi. Khi đó
đường cầu của xe buýt là:
a. Co giãn ít.
b. Co giãn đơn vị.
c. Co giãn nhiều.
d. Co giãn hoàn toàn.
(Hoài Bảo 19)
Khi cung sản phẩm X trên thị trường tăng lên nhưng không làm thay đổi số lượng sản
phẩm cân bằng mua bán trên thị trường, chúng ta kết luận rằng cầu sản phẩm X:
a. Co giãn nhiều
b. Co giãn ít
c. Co giãn đơn v
Ecoblader.com
d. Hoàn toàn không co giãn
(300 câu 75)
Thặng của người tiêu dùng trên thị trường đó là:
a. Tích số giữa giá cả số lượng hàng hóa cân bằng trên thị trường.
b. Phần chênh lệch giữa giá thị trường chi phí biên của các nghiệp.
c. Diện tích của phần nằm dưới đường cầu thị trường phía trên gía tthị trường của
hành hóa.
d. Phần chênh lệch giữa tổng doanh thu tổng chi phí sản xuất.
(300 câu 132)
Nếu 2 sản phẩm X Y 2 sản phẩm thay thế thì:
a. Exy > 0
b. Exy < 0
c. Exy = 0
d. Exy = 1
(300 câu 20)
Khi chính phủ kiểm soát giá cả của hàng hóa làm cho giá hàng hóa cao hơn mức giá cân
bằng trên thị trường:
a. Mọi người đều được lợi khi kiểm soát cả.
b. Chỉ người tiêu dùng được li.
c. Chỉ một số người bán thể tìm được người mua sản phẩm của mình.
d. Tất cả đều sai.
(300 câu 89)
93. Hệ số co giãn cầu theo thu nhập ý nghĩa thực tiễn là:
a. Dự đoán lượng cầu hàng hóa thay đổi bao nhiêu phần trăm khi thu nhập của công
chúng thay đổi 1%.
b. Dự đoán thu nhập thay đổi bao nhiêu khi lượng cầu hàng hóa thay đổi 1%.
c. Xác định nguồn thu nhập của công chúng.
d. Xác định lượng cầu của hàng hóa trên thị trường.
(300 câu 93)
Giá cả mặt hàng bột giặt 8.000 đồng/kg. Khi chính phủ đánh thuế 500 đồng/kg, giá cả
trên thị trường 8.500 đồng/kg. Vậy tính chất co giãn cầu theo giá của mặt hàng bột giặt
:
a. Co giãn nhiều.
b. Co giãn ít.
c. Co giãn hoàn toàn.
d. Hoàn toàn không co giãn.
(300 câu 90)
Thị trường thuốc nội địa đang cân bằng tại mức giá P1 số lượng Q1 . Giả sử xuất
hiện thuốc nhập lậu bán với giá rẻ, lúc này điểm cân bằng mới của thị trường thuốc
nội địa P2 Q2:
a. P2 > P1 Q2 > Q1
b. P2 < P1 Q2 < Q1
c. P2 > P1 Q2 < Q1
d. P2 < P1 Q2 > Q1
(300 câu 81)
Ecoblader.com
Thông thường, gánh nặng của một khoản thuế người sản xuất người tiêu dùng đều
phải chịu nhiều hay ít phụ thuộc vào độ co giãn tương đối giữa cung cầu. Trong đều
kiện nào thì người tiêu dùng phải chịu phần lớn số thuế:
a. Cung co giãn ít hơn cầu.
b. Cầu co giãn ít hơn cung.
c. Cầu hoàn toàn co giãn.
d. Cung hoàn toàn không co giãn.
(300 câu 34)
Thặng sản xuất thì bằng:
a. Tổng doanh thu trừ tổng biến phí.
b. Tổng doanh thu trừ tổng chi phí.
c. Tổng doanh thu trừ tổng định phí.
d. Tất cả đều sai.
(K33 đề 1)
Nếu 2 sản phẩm X Y 2 sản phẩm bổ sung thì:
a. Exy > 0
b. Exy < 0
c. Exy = 0
d. Exy = 1
(300 câu 21)
Sản phẩm X hàm cung cầu như sau: Qs = 0,125P 5; Qd = 45 0,5P. Chính phủ
đặt giá trần 72 cung ứng tất cả phần thiếu hụt thì giá sản lượng trao đổi thực tế
trên thị trường bao nhiêu?
a. P = 80; Q = 5
b. P = 72; Q = 4
c. P = 80; Q = 9
d. Đáp án khác.
(Misa tr 36)
Cho đường cầu Q = 100/P. Hãy tính độ co giãn tại mức giá P = 50.
a. -2
b. -1
c. 1
d. Đáp án khác.
(Hoài Bảo 27)
Hầu hết các sản phẩm nông nghiệp co giãn…............., thế một khi mất mùa thì doanh
thu của nông dân sẽ……………
a. Nhiều; ng.
b. Nhiều; giảm.
c. Ít; giảm.
d. Ít; tăng.
(Hoài Bảo 29)
Nếu cung Q = -4,5 + 16P cầu Q = 13,5 8P chính phủ quy định giá bán 0,5
thì:
a. Thặng của người tiêu dùng ng.
b. thừa hàng a.
Ecoblader.com
c. Giá quy định trên giá trần.
d. Tổng thặng tăng.
(Hoài Bảo 35)
Trên thị trường lao động, nếu chính phủ quy định một mức tiền lương tối thiểu thì:
a. Đây mức giá trần trên thị trường lao động.
b. Đây mức giá sàn trên thị trường lao động.
c. Đây một cách hiệu quả để giảm thất nghiệp.
d. Đây một cách để làm thay đổi cầu lao động.
(Hoài Bảo 31)
Dầu gội đầu một sản phẩm có…………….. thế người…...................trả hầu hết tiền
thuế của sản phẩm y.
a. Cầu co giãn ít; người mua.
b. Cung co giãn ít; người mua.
c. Cầu co giãn nhiều; người mua.
d. Cung co giãn nhiều; người bán.
(Hoài Bảo 32)
Sản phẩm X phương trình đường cầu Qd = 70 2P đường cung Qs = 10 + 2P. Tính
giá cân bằng lượng cân bằng.
a. P = 15; Q = 40
b. P = 15,5; Q = 39
c. P = 14,5; Q = 39
d. Cả 3 đáp án trên đều sai.
(Misa tr 28)
Chính phủ đánh thuế 5 đơn vị tiền/đơn vị sản lượng vào hàng hóa X làm giá thị trường
tăng lên thêm 4 đơn vị tiền/đơn vị lượng sau khi thuế. Vậy mối quan hệ giữa Ep Es
:
a. |Ep| = Es
b. |Ep| > Es
c. |Ep| = 0
d. |Ep| < Es
(K33 đề 1)
Sản phẩm X phương trình đường cầu Qd = 70 2P đường cung Qs = 10 + 2P. Tính
giá cân bằng lượng cân bằng. Chính phủ đánh thuế 1 đơn vị tiền trên mỗi đơn vị sản
phẩm. Khi đó đường cung đường cầu mới là:
a. Qd = 70 2P; Qs = 8 + 2P
b. Qd = 72 2P; Qs = 10 + 2P
c. Qd = 70 2P; Qs = 9 + 2P
d. Đáp án khác.
(Misa tr 28)
Trên thị trường bán đĩa CD, thặng của nhà sản xuất sẽ tăng lên nếu:
a. Chi phí hội của việc sản xuất CD tăng lên.
b. Giá thị trường của CD giảm.
c. Giá thị trường của CD ng.
d. Lượng cung CD giảm.
(Hoài Bảo 22)

Preview text:

Dưới đây là tổng hợp một số câu hỏi môn kinh tế vi mô mà nhóm chúng
tôi đã ngày đêm kì công tổng hợp, chỉnh sửa, sáng tạo. Công cuộc làm
đề vô cùng cực khổ đến nỗi một số thành viên giờ nghe đến chữ đề thi
thì hai mắt trợn ngược, sùi bọt mép lên mà ngất xỉu.
Nếu các bạn cảm thấy tài liệu này có ích cho các bạn, xin hãy nhớ đến
các bạn Tuki de Luti, Misa Bear, Pu Bảng Anh, Thúy Vinh, Yên Lê và Việt Anh.
Tài liệu này đã được chúng tôi kiểm tra tính chính xác của đáp án nhiều
lần và có kèm theo nguồn tham khảo (một số là mã số tài liệu của riêng
chúng tôi). Tuy nhiên, hẳn tài liệu vẫn không tránh khỏi các sai sót. Bạn
nào tìm ra chỗ không chính xác, xin vui lòng gửi email về
tuki.de.luti@facebook.com để trao đổi thêm. KINH TẾ HỌC CĂN BẢN
Điều nào dưới đây là lợi ích kinh tế?
a. Lợi nhuận ròng của một công ty dựa trên sổ sách kế toán.
b. Chênh lệch giữa giá một sản phẩm và giá tiền của các nguyên, nhiên, vật liệu
dùng để sản xuất ra sản phẩm này.
c. Chênh lệch giữa doanh thu bán một sản phẩm và chi phí cơ hội của mọi nguồn lực
dùng để sản xuất sản phẩm đó.
d. Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp có được từ việc điều hành doanh
nghiệp. (http://www.flint.umich.edu/~mjperry/exam3.htm)
(i) “Chỉ có tổ chức nền kinh tế theo hình thức mà ở đó có kết hợp cả khu vực Chính phủ
và khu vực tư nhân mới có thể giải quyết được các vấn đề kinh tế.”
(ii) “Khi thu nhập bình quân đầu người của người tiêu dùng tăng sẽ làm tăng cầu đối với
tất cả các loại hàng hóa.” a. (i) đúng. b. (ii) đúng. c. (i) và (ii) đều đúng. d. (i) và (ii) đều sai. (Misa – 142)
Giá cà phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu về cà phê trên thị trường giảm 5%
với những điều kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về:
a. Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc.
b. Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc.
c. Kinh tế học vi mô, thực chứng.
d. Kinh tế học vĩ mô, thực chứng. (300 câu – 13)
(i) “Kinh tế học thực chứng nghiên cứu mục đích hay những lý giải khoa học về cách vận
hành của nền kinh tế.”
(ii) “Kinh tế học chuẩn tắc đưa ra những khuyến nghị dựa trên những nhận định mang giá trị cá nhân.” Ecoblader.com a. (i) đúng. b. (ii) đúng. c. (i) và (ii) đều đúng. d. (i) và (ii) đều sai. ( Begg 10)
(i)“Kinh tế học vi mô đưa ra phân tích chi tiết về các quyết định cá nhân đối với các khách hàng cụ thể.”
(ii)“Kinh tế học vĩ mô nhấn mạnh sự tác động qua lại trong toàn bộ nền kinh tế. Nó cố ý
đơn giản hóa các cấu phần riêng lẻ trong phân tích đề phân tích toàn bộ tác động qua lại của nền kinh tế” a. (i) đúng. b. (i) sai. c. (i) và (ii) đều đúng. d. (i) và (ii) đều sai. ( Begg 11)
Yếu tố nào sau đây thuộc phạm vi nghiên cứu của kinh tế vi mô. a. GDP b. Mức giá chung c. Tỷ lệ thất nghiệp
d. Những quyết định của nhà sản xuất trong thị trường ô tô. ( Begg 12)
(i)“Cầu là số lượng hàng hóa mà người mua muốn mua tại mỗi mức giá chấp nhận được”
(ii)“Cung là số lượng hàng hóa mà người bán muốn bán tại mỗi mức giá có thể” a. (ii) đúng. b. (ii) sai. c. (i) và (ii) đều đúng. d. (i) và (ii) đều sai. ( Begg 32)
(i) “ Giá cân bằng là mức giá mà tại đó lượng cung bằng lượng cầu”
(ii) “ Dư cung xảy ra khi lượng cung vượt quá lượng cầu tại mức giá hiên hành. Dư cầu
xảy ra khi lượng cầu vượt quá lượng cung tại mức giá hiện hành” a. (i) đúng. b. (ii) sai. c. (i) và (ii) đều sai d. (i) và (ii) đều đúng. (Begg 33)
(i) “Giá của một hàng hóa tăng làm tăng cầu cho hàng hóa thay thế nó và làm giảm cầu
cho hàng hóa bổ sung cho nó.”
(ii) “Cầu đối với hàng hóa thông thường tăng khi thu nhập tăng.” a. (i) sai. b. (ii) sai. c. (i) và (ii) đều đúng. d. (i) và (ii) đều sai. (Begg – 35)
(i)“Cầu đối với hàng hóa thứ cấp giảm khi thu nhập tăng.” Ecoblader.com
(ii)“Dư cầu xảy ra khi lượng cầu vượt quá lượng cung tại mức hiện hành.” a. (i) đúng. b. (ii) sai. c. (i) và (ii) đều sai. d. (i) và (ii) đều đúng. (Begg – 33.35)
(i)“Thị trường tự do cho phép giá cả được xác định tự nhiên theo tác động của cung và cầu.”
(ii)“Kiểm soát giá là những quy định hay luật lệ của Chính phủ đặt mức giá sàn hay giá
trần cản trở sự ần bằng của thị trường.” a. (i) và (ii) đều đúng. b. (i) đúng (ii) sai. c. (i) sai (ii) đúng. d. (i) và (ii) đều sai. (Begg – 40)
(i)“Ràng buộc ngân sách mô tả những kết hợp khác nhau mà người tiêu dùng có thể mua được.”
(ii)“Đường bàng quan chỉ ra tất cả những sự kết hợp tiêu dùng đem lại cùng một mức độ lợi ích.” a. (i) sai (ii) đúng. b. (i) đúng (ii) sai. c. (i) & (ii) đều sai.
d. (i) & (ii) đều đúng. (Begg 63. 66)
(i)“Kinh tế học bàn về hành vi của con người, do vậy nó không thể là một môn khoa học.”
(ii)“ Trong phương trình đường cầu tuyến tính P = aQ + b, tham số b chỉ độ dốc của
đường thẳng, tham số a là giao điểm của phương trình với trục tung.” a. (i) đúng và (ii) sai. b. (ii) đúng và (i) sai . c. (i) và (ii) đều sai. d. (i) và (ii) đều đúng. (Misa 1,3 – 142)
(i)“Cầu về hàng hóa thông thường sẽ tăng khi thu nhập của người tiêu dùng tăng.”
(ii)“Khi cầu hoàn toàn co giãn với giá thì đường cầu sẽ là đường nắm ngang.” a. (i) sai. b. (ii) sai. c. (i) và (ii) đều sai. d. (i) và (ii) đều đúng. (Misa – 142)
(i) “Sự dịch chuyển ra phía ngoài của đường giới hạn khả năng sản xuất, thể hiện năng
lực sản xuất, thể hiện năng lực sản xuất của nền kinh tế đó đã tăng lên.”
(ii) “Việc di chuyển dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất cho thấy để có thêm một
số lượng bằng nhau về một mặt hàng, xã hội phải hi sinh ngày càng nhiều hơn lượng mặt hàng khác.” Ecoblader.com a. (i) sai. b. (ii) sai. c. (i) và (ii) đều sai. d. (i) và (ii) đều đúng. (Misa – 142)
(i) “Chi phí cơ hội luôn bằng chi phí kế toán.”
(ii) “Đường cong chỉ ra số lượng tối đa của một hàng hóa có thể được sản xuất ra, tương
ứng với mỗi mức sản lượng của một hàng hóa khác là đường giới hạn khả năng sản xuất.” a. (i) sai. b. (ii) sai. c. (i) và (ii) đều sai. d. (i) và (ii) đều đúng. (Misa – 142)
Kinh tế học có thể định nghĩa là:
a. Cách làm tăng lượng tiền của gia đình.
b. Cách kiếm tiền ở thị trường chứng khoán.
c. Giải thích các số liệu khan hiếm.
d. Cách sử dụng các tài nguyên khan hiếm để sản xuất ra các hàng hóa, dịch vụ và
phân bổ các hàng hóa dịch vụ này cho các cá nhân trong xã hội. (BTVM – tn – 4)
Việc nghiên cứu chi tiết các hãng, hộ gia đình, các cá nhân và các thị trường ở đó họ giao
dịch với nhau thuộc về lĩnh vực nghiên cứu của: a. Kinh tế học vĩ mô. b. Kinh tế học vi mô.
c. Kinh tế học chuẩn tắc.
d. Kinh tế học thực chứng. (BTVM – tn – 11)
Sự dịch chuyển của đường giới hạn khả năng sản xuất là do: a. Thất nghiệp. b. Lạm phát.
c. Những thay đổi trong công nghệ sản xuất.
d. Những thay đổi trong thị hiếu người tiêu dùng. (BTVM – tn – 33)
Ta phải thực hiện sự lựa chọn vì: a. Tài nguyên khan hiếm.
b. Con người là động vật biết thực hiện sự lựa chọn.
c. Những điều tiết của chính phủ đòi hỏi phải thực hiện sự lựa chọn.
d. Không có sự lựa chọn sẽ không có kinh tế học. (BTVM – tn – 16)
Việc nghiên cứu hành vi của cả nền kinh tế, đặc biệt là các yếu tố như thất nghiệp hay lạm phát gọi là: a. Kinh tế học vĩ mô. b. Kinh tế học vi mô.
c. Kinh tế học thực chứng. Ecoblader.com
d. Kinh tế học chuẩn tắc. (BTVM – tn – 12)
Trong kinh tế học, “phân phối” đề cập đến:
a. Bán lẻ, bán buôn và vận chuyển. b. Câu hỏi “cái gì”.
c. Câu hỏi “như thế nào”. d. Câu hỏi “cho ai”. (BTVM – tn – 18)
“Sự khan hiếm” trong kinh tế học đề cập chủ yếu đến: a. Thời kì có nạn đói.
b. Độc quyền hóa việc cung ứng hàng hóa.
c. Độc quyền hóa các tài nguyên dùng để cung ứng hàng hóa. d. Tất cả đều sai. (BTVM – tn – 17)
(i): “Đường giới hạn khả năng sản xuất đưa ra một danh mục các sự lựa chọn các giải
pháp cho câu hỏi “Cho ai?”.”
(ii): “Nếu xã hội không nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất của mình có nghĩa là
nó sử dụng các tài nguyên của mình không hiệu quả.” a. (i) đúng. b. (ii) đúng. c. (i) và (ii) đúng. d. (i) và (ii) sai. (BTVM – ds)
(i): “Mô hình cơ bản của kinh tế học tìm cách giải thích tại sao mọi người muốn cái mà họ muốn.”
(ii): “”Cái gì”, “như thế nào” và “cho ai” là các câu hỏi then chốt của một hệ thống kinh tế.” a. (i) đúng. b. (ii) đúng. c. (i) và (ii) đúng. d. (i) và (ii) sai. (BTVM – ds)
(i): “Một người ra quyết định hợp lí có thể chọn và quyết định trong nhiều phương án
khác nhau mà không tìm thêm thông tin tốt nếu người đó dự kiến rằng chi phí để có thêm
thông tin lớn hơn lợi ích thu được.”
(ii): “Một người ra quyết định hợp lí luôn luôn dự đoán tương lai một cách chính xác.” a. (i) đúng. b. (ii) đúng. c. (i) và (ii) đúng. d. (i) và (ii) sai. (BTVM – ds)
(i): “Quy luật chi phí cơ hội tăng dần biểu thị một thực tế là xã hội phải hi sinh những
lượng ngày càng tăng của hàng hóa này để đạt được những lượng ngày càng tăng của hàng hóa khác.” Ecoblader.com
(ii): “Biết xã hội đang ở đâu trên đường giới hạn khả năng sản xuất là đủ để trả lời câu
hỏi “cho ai” của xã hội này.” a. (i) đúng. b. (ii) đúng. c. (i) và (ii) đúng. d. (i) và (ii) sai. (BTVM – ds)
Thực hiện một sự lựa chọn hợp lí bao gồm:
a. Xác định tập hợp các cơ hội.
b. Xác định sự đánh đổi.
c. Tính các chi phí cơ hội. d. Tất cả đều đúng. (BTVM – tn – 47)
Đường giới hạn khả năng sản xuất:
a. Biểu thị lượng hàng hóa mà một hãng hay xã hội có thể sản xuất ra.
b. Không phải là đường thẳng vì quy luật hiệu suất biên giảm dần.
c. Minh họa sự đánh đổi giữa các hàng hóa. d. Tất cả đều đúng. (BTVM – tn – 43)
Vấn đề nào dưới đây là kinh tế học chuẩn tắc?
a. Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 1995 là 9,5%.
b. Tỉ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 1995 là 12,7%.
c. Giá dầu thế giới tăng hơn 3 lần giữa năm 1973 và 1974.
d. Phải có hiệu thuốc miễn phí phục vụ người già và trẻ em. (300 câu – 6)
Nghiên cứu kinh tế học trùng với một số chủ đề trong: a. Nhân chủng học. b. Tâm lí học. c. Xã hội học.
d. Tất cả các đáp án trên. (BTVM – tn – 6)
Câu nào dưới đây thuộc kinh tế vi mô?
a. Tỉ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao.
b. Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất.
c. Chính sách tài chính, tiền tệ là công cụ điều tiết của chính phủ trong nền kinh tế.
d. Tỉ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 1996 không quá mức 2 con số. (300 câu – 5)
Điểm khác biệt căn bản giữa mô hình kinh tế hỗn hợp và mô hình kinh tế thị trường là:
a. Nhà nước quản lí ngân sách.
b. Nhà nước tham gia quản lí kinh tế.
c. Nhà nước quản lí các quỹ phúc lợi. d. Các câu trên đều sai. (Vinh – đề 16) Cho hai nhận định sau: Ecoblader.com
(i): “Đánh thuế cao vào các mặt hàng tiêu dùng xa xỉ sẽ hạn chế được tiêu dùng của những mặt hàng này.”
(ii): “Một hãng sản xuất kinh doanh sẽ tăng đầu tư vào máy móc thiết bị nếu dự đoán vào
tương lai về thu nhập là rất khả quan.”
Vấn đề nào là vấn đề quan tâm của kinh tế học vi mô? a. (i) b. (ii) c. Cả (i) và (ii)
d. Không phải hai vấn đề trên. (Misa – tr 13)
Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết:
a. Thông qua các kế hoạch của chính phủ. b. Thông qua thị trường.
c. Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ.
d. Các câu trên đều đúng. (300 câu – 11)
Trong nền kinh tế thị trường, hàng hóa được tiêu dùng bởi:
a. Những người xứng đáng.
b. Những người làm việc chăm chỉ nhất.
c. Những người có quan hệ chính trị tốt.
d. Những người sẵn sàng và có khả năng thanh toán. (BTVM – tn – 9) Cho hai nhận định sau:
(i): “Người lao động có mức thu nhập cao có thể sẽ mua nhiều hàng xa xỉ hơn.”
(ii): “Một quốc gia phát triển có thể được thể hiện ở chi tiêu của người tiêu dùng cao hơn.”
Vấn đề nào là vấn đề quan tâm của kinh tế học vi mô? a. (i) b. (ii) c. Cả (i) và (ii)
d. Không phải hai vấn đề trên. (Misa – tr 13) Cho hai nhận định sau:
(i): “Lãi suất cao trong nền kinh tế thì có thể làm giảm đầu tư tư nhân.”
(ii): “Mức thất nghiệp của toàn bộ khu vực thành thị của Việt Nam tăng lên nhanh vào cuối những năm 90.”
Vấn đề nào là vấn đề quan tâm của kinh tế học vi mô? a. (i) b. (ii) c. Cả (i) và (ii)
d. Không phải hai vấn đề trên. (Misa – tr 13) Ecoblader.com
Với cùng một số vốn đầu tư, nhà đầu tư dự kiến lợi nhuận kế toán của 3 phương án A, B,
C lần lượt là 100 triệu, 50 triệu và 20 triệu. Nếu phương án B được lựa chọn thì lợi nhuận kinh tế đạt được là: a. -50 triệu. b. 50 triệu. c. 100 triệu. d. Các câu trên đều sai.
Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vĩ mô?
a. Tỉ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao.
b. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 1991 – 1997 ở Việt Nam khoảng 8,5%.
c. Tỉ lệ lạm phát ở Việt Nam dưới 15% mỗi năm trong giai đoạn 1993 – 1997.
d. Cả 3 câu trên đều đúng. (300 câu – 2)
Kinh tế học thực chứng nhằm:
a. Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học.
b. Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân.
c. Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.
d. Không có câu nào đúng.
Khái niệm nào sau đây không thể lí giải bằng đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF)? a. Cung cầu.
b. Quy luật chi phí cơ hội tăng dần. c. Sự khan hiếm. d. Chi phí cơ hội. (Vinh – đề 1)
Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề cơ bản: Sản xuất cái gì? Số lượng bao nhiêu?
Sản xuất cho ai? Điều này xuất phát từ đặc điểm:
a. Nguồn cung của nền kinh tế. b. Đặc điểm tự nhiên.
c. Tài nguyên có giới hạn. d. Nhu cầu của xã hội. (Vinh – đề 1)
Quy luật nào sau đây quyết định dạng của đường giới hạn khả năng sản xuất?
a. Quy luật năng suất biên giảm dần. b. Quy luật cung. c. Quy luật cầu. d. Quy luật cung – cầu. (Vinh – đề 1)
Nguồn lực sản xuất là tất cả những vấn đề bên dưới, trừ:
a. Tiền mà chúng ta giữ để mua hàng hóa.
b. Đất đai, kĩ năng của lao động và máy móc của doanh nghiệp.
c. Đất đai, tinh thần doanh nhân và vốn nhân lực.
d. Kĩ năng kinh doanh, đất đai và vốn mà doanh nghiệp sở hữu. (Hoài Bảo – 8) Ecoblader.com
“Bàn tay vô hình” là cách nói của Adam Smith khi ông ủng hộ:
a. Nền kinh tế thị trường (tự do).
b. Nền kinh tế mệnh lệnh.
c. Nền kinh tế hỗn hợp.
d. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. (Hoài Bảo – 13)
Trong kinh tế học, ngắn hạn là khoảng thời gian trong đó…..................và dài hạn là giai
đoạn mà………………….
a. Vài nguồn lực là cố định; tất cả nguồn lực là thay đổi.
b. Tất cả nguồn lực là biến đổi nhưng công nghệ là cố định; công nghệ là thay đổi.
c. Vài nguồn lực là biến đổi; tất cả nguồn lực là cố định.
d. Tất cả nguồn lực là cố định; tất cả nguồn lực là thay đổi. (Hoài Bảo – 69)
Vấn đề trọng tâm trong kinh tế học là: a. Sự sản xuất. b. Tiền. c. Sự tiêu dùng. d. Sự khan hiếm.
(http://wps.pearsoned.co.uk/ema_uk_he_sloman_economics_6/41/10678/2733806.cw/co ntent/index.html)
Nếu đường giới hạn khả năng sản xuất PPF là đường thẳng dốc xuống thì:
a. Chi phí cơ hội của việc sản xuất thêm một hàng hóa là tăng dần.
b. Chi phí cơ hội của việc sản xuất thêm một hàng hóa là giảm dần.
c. Chi phí cơ hội của việc sản xuất thêm một hàng hóa là không đổi.
d. Chi phí cơ hội của việc sản xuất thêm một hàng hóa là tăng rồi giảm dần. (Hoài Bảo – 12)
Nhận định nào sau đây thuộc kinh tế học vi mô?
a. Lạm phát thấp hơn so với những năm 1980.
b. Giá lương thực tháng này giảm.
c. Thất nghiệp ở Đà Nẵng thấp hơn mức trung bình của Việt Nam.
d. Không có đáp án nào đúng. (Begg vi mô – Tr 14)
Nhận định nào sau đây là thực chứng?
a. Vì lạm phát thấp, chính phủ nên giảm thuế.
b. Lạm phát ở Việt Nam hàng năm dưới 15%.
c. Để hạn chế thất nghiệp, chính phủ nên tăng chi tiêu.
d. Không có đáp án nào đúng.
Kinh tế học có thể định nghĩa là một môn khoa học nhằm giải thích:
a. Tất cả các hành vi của con người.
b. Sự lựa chọn trong bối cảnh có sự khan hiếm nguồn lực.
c. Sự lựa chọn bị quyết định bởi các chính trị gia.
d. Các quyết định của hộ gia đình. (Hoài Bảo – 1)
Chi phí cơ hội của một quyết định là:
a. Chi phí để ra quyết định đó. Ecoblader.com
b. Chi phí của các cơ hội khác.
c. Tổng lợi ích khác bị mất.
d. Lợi ích khác lớn nhất bị mất đi khi ra quyết định. (Hoài Bảo – 2)
Nếu bạn mua một lon nước Coca-cola thì:
a. Bạn và người bán sẽ cùng có lợi.
b. Bạn sẽ có lợi còn người bán thì không nếu bạn mua vào lúc nửa đêm.
c. Người bán có lợi còn bạn sẽ thiệt vì phải trả tiền.
d. Người bán sẽ có lợi còn bạn chỉ có lợi khi trời nóng. (Hoài Bảo – 3)
Ngắn hạn và dài hạn trong kinh tế học có nghĩa là:
a. Ngắn hạn là khoảng thời gian trong đó xí nghiệp có một số yếu tố sản xuất cố
định và những yếu tố sản xuất khác thì biến đổi; dài hạn là khoảng thời gian đủ để
xí nghiệp thay đổi số lượng tất cả các yếu tố sản xuất.
b. Ngắn hạn là khoảng thời gian một năm trở lại, dài hạn là khoảng thời gian trên một năm.
c. Ngắn hạn là khoảng thời gian 3 tháng trở lại, dài hạn là khoảng thời gian trên 3 tháng.
d. Ngắn hạn thì có thể thay đổi quy mô, dài hạn thì không thể thay đổi quy mô. (K34 – đề 1)
SỰ LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Phát biểu nào dưới đây vi phạm giả thuyết về sở thích của người tiêu dùng trong kinh tế vi mô?
a. Tôi thích uống bia Đức nhất trong tất cả các loại bia.
b. Tôi không biết mình thích bia Đức hay bia Tiệp.
c. Tôi đã thử ba loại bia: Đức, Tiệp và 333. Tôi thích bia Tiệp hơn là 333 nhưng lại thích bia Đức nhất.
d. Trong sinh nhật tôi, càng nhiều bia 333 càng tốt. (Hoài Bảo – 41)
Nếu hữu dụng biên có xu hướng dương và giảm dần khi gia tăng lượng tiêu dùng thì:
a. Tổng hữu dụng sẽ giảm dần.
b. Tổng hữu dụng sẽ tăng nhanh dần.
c. Tổng hữu dụng sẽ tăng chậm dần.
d. Tổng hữu dụng sẽ không đổi. (K33 – đề 1)
Một người tiêu dùng có thu nhập hàng tháng là 2 triệu đồng, chi cho việc mua đồ ăn X và
trò giải trí Y. Biết giá Px = 10000đ và giá Py = 20000đ. Phương trình đường ngân sách là: a. X + 2Y = 200 b. 2X + Y = 200 c. X – Y = 200 d. Đáp án khác. (Misa – tr 45)
Một người tiêu dùng có thu nhập hàng tháng là 2 triệu đồng, chi cho việc mua đồ ăn X và
trò giải trí Y. Biết giá Px = 10000đ và giá Py = 20000đ. Biết người này được trợ cấp Ecoblader.com
500000 đồng bằng tiền mặt. Phương trình đường ngân sách là: Ecoblader.com a. X + 2Y = 200 b. 2X + Y = 200 c. X + 2Y = 250 d. Đáp án khác. (Misa – tr 45)
Một người tiêu dùng có thu nhập hàng tháng là 2 triệu đồng, chi cho việc mua đồ ăn X và
trò giải trí Y. Biết giá Px = 10000đ và giá Py = 20000đ. Biết người này được trợ cấp bằng
hiện vật 50 đơn vị hàng X. Phương trình đường ngân sách là:
a. X + 2Y = 250 với mọi Y không nhỏ hơn 100
b. X + 2Y = 250 với mọi Y không lớn hơn 100 c. X + 2Y = 250 với mọi Y d. Đáp án khác. (Misa – tr 45)
Hàm lợi ích của Nguyên là TU(x,y) = (Y + 1)(X + 2). Giả sử giá của mỗi hàng hóa đều
bằng 1, thu nhập của Nguyên là 11. Tìm tổ hợp hàng hóa X và Y mà Nguyên sẽ chọn lựa
để tối đa hóa lợi ích. a. X = 5; Y = 6. b. X = 7; Y = 4. c. X = 1; Y = 10. d. Đáp án khác. (Misa – tr 51)
Hàm lợi ích của Vinh là TU(x,y) = 100XY. Giả sử giá hàng hóa X là 3, giá hàng hóa Y
là 6, thu nhập của Vinh là 24. Lợi ích tối đa TU max mà Vinh đạt được là: a. 600 b. 800 c. 1000 d. Đáp án khác (Misa – tr 53)
Yếu tố nào trong các yếu tố sau không ảnh hưởng đến đường cầu cà phê? a. Giá cà phê. b. Giá chè.
c. Thu nhập của người tiêu dùng.
d. Tất cả các yếu tố trên. (BTVM – 3 – 27)
Nếu Nguyên sẵn sàng thanh toán 100$ cho một cái máy pha cà phê và 120$ cho hai cái
máy đó thì ích lợi cận biên của cái máy thứ hai là: a. 20$ b. 120$ c. 100$ d. Đáp án khác. (BTVM – 3 – 5)
(i): “Đường ngân sách dịch chuyển song song vào phía trong khi thu nhập giảm xuống.”
(ii): “Thu nhập giảm đi một nửa thì đường ngân sách sẽ dịch chuyển song song ra ngoài
tính từ gốc tọa độ xa gấp hai lần so với ban đầu.” a. (i) đúng. Ecoblader.com b. (ii) đúng. c. (i) và (ii) đúng. d. (i) và (ii) sai. (BTVM – 3 – ds)
(i): “Lý thuyết thặng dư người tiêu dùng nói rằng khi hàng hóa được trao đổi giữa người
bán và người mua thì người mua được còn người bán mất.”
(ii): “Hữu dụng biên có xu hướng tăng khi tổng hữu dụng tăng.” e. (i) đúng. f. (ii) đúng. g. (i) và (ii) đúng. h. (i) và (ii) sai. (BTVM – 3 – ds)
Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hóa? a. Giá hàng hóa liên quan. b. Thị hiếu, sở thích.
c. Các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa. d. Thu nhập. (300 câu – 29)
Khi giá của Y tăng làm cho lượng cầu của X giảm trong điều kiện các yếu tố khác không
đổi. Vậy 2 sản phẩm này có mối quan hệ: a. Thay thế cho nhau. b. Độc lập với nhau. c. Bổ sung cho nhau. d. Các câu trên đều sai.
Người tiêu dùng tiêu dùng 4 sản phẩm thì có tổng hữu dụng bằng 20, tiêu dùng năm sản
phẩm thì tổng hữu dụng bằng 23. Vậy hữu dụng biên của sản phẩm thứ 5 bằng: a. 43 b. 1 c. 3 d. Tất cả đều sai. (K33 – đề 1)
Phối hợp tối ưu của người tiêu dùng là phối hợp thỏa điều kiện:
a. Độ dốc của đường ngân sách bằng độ dốc của đường bàng quan.
b. Tỉ lệ thay thế biên giữa các hàng hóa bằng tỉ giá của chúng.
c. Đường ngân sách tiếp xúc với đường cong bàng quan.
d. Cả 3 câu trên đều đúng. (Olym – 25)
Giá vé máy bay từ Denver đến Washington DC là $600. Giá vé xe buýt từ Denver đến
Washington DC là $150. Đi bằng máy bay mất 6 giờ, trong khi đi xe buýt mất 36 giờ.
Trong điều kiện các yếu tố khác là hoàn toàn giống nhau, một cá nhân sẽ chỉ có lợi khi đi
máy bay nếu và chỉ nếu thời gian của người này đáng giá hơn: a. $6/giờ. b. $8/giờ. c. $10/giờ. d. $15/giờ. Ecoblader.com
(http://www.flint.umich.edu/~mjperry/exam2.htm)
Trưa hôm nay, Nhiên ăn hai tô bún. Lợi ích biên của Nhiên đối với tô bún thứ hai là:
a. Số tiền cao nhất mà Nhiên sẵn lòng trả cho hai tô bún.
b. Số tiền cao nhất mà Nhiên sẵn lòng trả cho tô bún thứ hai.
c. Chi phí cơ hội để sản xuất ra hai tô bún.
d. Chi phí cơ hội để sản xuất ra tô bún thứ hai. (Hoài Bảo – 9)
Giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập I để mua 2 loại hàng hóa X, Y với đơn giá là
Px, Py và số lượng là x, y và đạt được lợi ích tối đa có: a. MUx/MUy = Px/Py b. MUx/Px = MUy/Py c. MRSxy = Px/Py
d. Các câu trên đều đúng. (K34 – đề 1)
Thảo thích bơi lội hơn là chơi bóng chuyền. Cô ấy bơi một giờ thì....................của cô ấy
sẽ.......................nếu cũng một giờ ấy mà Thảo chơi bóng.
a. Tổng hữu dụng, lớn hơn.
b. Hữu dụng biên, bằng với.
c. Hữu dụng biên, nhỏ hơn.
d. Tổng hữu dụng, bằng với. (K34 – đề 1)
Nếu Nhiên mua 10 sản phẩm X và 20 sản phẩm Y, với giá Px = 100$/sp; Py = 200$/sp.
Hữu dụng biên của chúng là MUx = 20 đvhd (đơn vị hữu dụng); MUy = 50 đvhd. Để đạt
tổng hữu dụng tối đa thì Nhiên nên:
a. Tăng lượng Y, giảm lượng X.
b. Giữ nguyên lượng X, giảm lượng Y.
c. Giữ nguyên số lượng hai sản phẩm.
d. Tăng lượng X, giảm lượng Y. (Vinh – đề 1)
Một người tiêu thụ dành một số tiền là 2 triệu đồng/tháng để chi tiêu cho 2 sản phẩm X
và Y với giá của X là 20000 và của Y là 50000. Đường ngân sách của người này là: a. X = 5Y/2 + 100 b. Y = 2X/5 + 40 c. Cả a và b đều sai. d. Cả a và b đều đúng. (Vinh – đề 1)
Tỉ lệ thay thế biên của 2 sản phẩm X và Y giảm dần, điều đó chứng tỏ rằng đường cong
đẳng ích của hai sản phẩm có dạng:
a. Là đường thẳng dốc xuống dưới từ trái sang phải.
b. Mặt lồi hướng về gốc tọa độ.
c. Mặt lõm hướng về gốc tọa độ.
d. Không có câu nào đúng. (Vinh – đề 1)
Nếu một người tiêu dùng dành toàn bộ thu nhập của mình để mua hai sản phẩm X và Y
thì khi giá của X giảm, số lượng hàng Y mua được sẽ: Ecoblader.com a. Không thay đổi. b. Nhiều hơn. c. Ít hơn.
d. Một trong 3 trường hợp kia, tùy thuộc vào độ co giãn của cầu theo giá của mặt hàng X. (Vinh – đề 16)
X và Y là hai mặt hàng thay thế không hoàn toàn. Người tiêu dùng chắc chắn sẽ mua mặt hàng X khi: a. Px = Py b. Px < Py c. Px > Py d. Các câu trên đều sai. (Vinh – đề 16)
Nếu giá của hàng hóa này tăng làm lượng cầu của hàng hóa kia giảm thì chúng là: a. Hàng hóa cấp thấp. b. Hàng hóa bình thường. c. Hàng hóa thay thế. d. Hàng hóa bổ sung. (Hoài Bảo – 18)
Nếu thu nhập của người tiêu dùng tăng mà lượng cầu hàng hóa X cũng tăng thì hàng hóa đó là: a. Hàng hóa cấp thấp. b. Hàng hóa bình thường. c. Hàng hóa thay thế. d. Hàng hóa bổ sung. (Hoài Bảo – 17)
Một hàng hóa được coi là “thứ cấp” khi:
a. Giá của nó tăng người ta mua nó ít đi.
b. Giá của nó giảm người ta mua nó nhiều hơn.
c. Thu nhập của người tiêu dùng tăng người ta mua hàng hóa đó ít đi.
d. Thu nhập của người tiêu dùng giảm người ta mua hàng hóa đó ít đi. (BTVM – 3 – 29)
Hoàng Anh tiêu 10 nghìn đồng mỗi tuần để mua cà phê (X) và sách (Y). Giá của cà phê
là 1 nghìn đồng và giá của tạp chí là 2 nghìn đồng. Tìm đường đường ngân sách của Hoàng Anh. a. X + Y = 20 b. Y = 5 – 0,5X c. Y = 10 – X d. X = 10 – 0,5Y (Hoài Bảo – 54)
Điều kiện cân bằng đối với người tiêu dùng là:
a. Đường ngân sách là tiếp tuyến của đường bàng quan.
b. Chi tiêu vào các hàng hóa bằng nhau.
c. Ích lợi cận biên của mỗi hàng hóa bằng giá của nó.
d. Ích lợi cận biên của các hàng hóa bằng nhau. Ecoblader.com (BTVM – 3 – 42)
Để tối đa hóa hữu dụng người tiêu dùng phải:
a. Không mua hàng hóa thứ cấp.
b. Làm cho ích lợi cần biên của đơn vị mua cuối cùng của các hàng hóa bằng nhau.
c. Đảm bảo rằng giá của các hàng hóa tỉ lệ với tổng ích lợi của chúng.
d. Phân bổ thu nhập sao cho đồng chi tiêu cuối cùng vào hàng hóa này đem lại phần
ích lợi tăng thêm bằng đồng chi tiêu cuối cùng vào hàng hóa kia. (BTVM – 3 – 34)
Trong giới hạn ngân sách và sở thích, để tối đa hóa hữu dụng người tiêu thụ mua số
lượng sản phẩm theo nguyên tắc:
a. Hữu dụng biên của các sản phẩm phải bằng nhau.
b. Số tiền chi tiêu cho các sản phẩm phải bằng nhau.
c. Hữu dụng biên trên mỗi đơn vị tiền của các sản phẩm phải bằng nhau.
d. Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá rẻ hơn. (Vinh – đề 1)
Nhân mua hai loại hàng hóa X và Y. Cô ấy đang đạt được mức tối đa hóa hữu dụng. Hữu
dụng biên của X là 20 và của Y là 60. Nếu giá của Y là 12 thì giá của X là: a. 2 b. 4 c. 6 d. 12 (Hoài Bảo – 48)
Đường giới hạn ngân sách của An là 10 = 2X + Y. Hàm hữu dụng là U = X + 2Y. Khi đó An sẽ: a. Dành hết tiền mua Y. b. Dành hết tiền mua X.
c. X hay Y gì cũng được, miễn sao hết tiền.
d. Không có phương án tiêu dùng tối ưu. (Hoài Bảo – 60)
Sư thỏa mãn mà môt người cảm nhận đươc từ tiêu dùng hàng hóa và dich vụ gọi là: a. Hữu dụng. b. Hữu dụng biên. c. Lợi ích biên. d. Tổng hữu dụng. (Hoài Bảo – 42)
Hữu dụng của Nhiên sẽ tối đa khi Nhiên phân bổ số tiền mà mình dùng để mua hai hàng
hóa nào đó sao cho hữu dụng biên trên mỗi đơn vị tiền của mỗi sản phẩm: a. Tăng lên b. Bằng nhau c. Giảm xuống d. Tối đa (Hoài Bảo – 43)
Hai hàng hóa bổ sung cho nhau hoàn hảo thì đường đẳng ích sẽ có dạng: a. Như chữ L.
b. Đường thẳng dốc lên. Ecoblader.com
c. Đường thẳng dốc xuống.
d. Đường cong lồi về gốc tọa độ. (Hoài Bảo – 53)
MUx = 10; MUy = 8; Px = 2; Py = 1. Để đạt được phối hợp tiêu dùng tối ưu, người tiêu dùng nên:
a. Giảm tiêu dùng hàng hóa Y.
b. Chưa đủ cơ sở để xác định.
c. Tăng tiêu dùng hàng hóa X.
d. Tăng tiêu dùng hàng hóa Y. (K33 – đề 1)
Đường đẳng ích biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa hai loại sản phẩm mà người tiêu dùng:
a. Đạt được mức hữu dụng như nhau.
b. Đạt được mức hữu dụng giảm dần.
c. Đạt được mức hữu dụng tăng dần.
d. Sử dụng hết số tiền mà mình có. (Vinh – đề 1)
Hữu dụng biên (MU) đo lường:
a. Độ dốc của đường đẳng ích.
b. Mức thỏa mãn tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị sản phẩm, trong khi các yếu tố khác không đổi.
c. Độ dốc của đường ngân sách. d. Tỷ lệ thay thế biên. (300 câu – 124)
Đường đẳng ích của 2 sản phẩm X và Y thể hiện:
a. Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X và Y với thu nhập nhất định.
b. Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X và Y tạo ra mức hữu dụng khác nhau.
c. Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X và Y cùng tạo ra mức hữu dụng như nhau.
d. Không có câu nào đúng. (300 câu – 123) LÍ THUYẾT CUNG CẦU
Giá vé xe buýt tăng, nhưng tổng doanh thu của công ty xe buýt không thay đổi. Khi đó
đường cầu của xe buýt là: a. Co giãn ít. b. Co giãn đơn vị. c. Co giãn nhiều. d. Co giãn hoàn toàn. (Hoài Bảo – 19)
Khi cung sản phẩm X trên thị trường tăng lên nhưng không làm thay đổi số lượng sản
phẩm cân bằng mua và bán trên thị trường, chúng ta kết luận rằng cầu sản phẩm X: a. Co giãn nhiều b. Co giãn ít c. Co giãn đơn vị Ecoblader.com d. Hoàn toàn không co giãn (300 câu – 75)
Thặng dư của người tiêu dùng trên thị trường đó là:
a. Tích số giữa giá cả và số lượng hàng hóa cân bằng trên thị trường.
b. Phần chênh lệch giữa giá thị trường và chi phí biên của các xí nghiệp.
c. Diện tích của phần nằm dưới đường cầu thị trường và phía trên gía tthị trường của hành hóa.
d. Phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí sản xuất. (300 câu – 132)
Nếu 2 sản phẩm X và Y là 2 sản phẩm thay thế thì: a. Exy > 0 b. Exy < 0 c. Exy = 0 d. Exy = 1 (300 câu – 20)
Khi chính phủ kiểm soát giá cả của hàng hóa làm cho giá hàng hóa cao hơn mức giá cân bằng trên thị trường:
a. Mọi người đều được lợi khi kiểm soát cả.
b. Chỉ có người tiêu dùng được lợi.
c. Chỉ có một số người bán có thể tìm được người mua sản phẩm của mình. d. Tất cả đều sai. (300 câu – 89)
93. Hệ số co giãn cầu theo thu nhập có ý nghĩa thực tiễn là:
a. Dự đoán lượng cầu hàng hóa thay đổi bao nhiêu phần trăm khi thu nhập của công chúng thay đổi 1%.
b. Dự đoán thu nhập thay đổi bao nhiêu khi lượng cầu hàng hóa thay đổi 1%.
c. Xác định nguồn thu nhập của công chúng.
d. Xác định lượng cầu của hàng hóa trên thị trường. (300 câu – 93)
Giá cả mặt hàng bột giặt là 8.000 đồng/kg. Khi chính phủ đánh thuế 500 đồng/kg, giá cả
trên thị trường là 8.500 đồng/kg. Vậy tính chất co giãn cầu theo giá của mặt hàng bột giặt là: a. Co giãn nhiều. b. Co giãn ít. c. Co giãn hoàn toàn.
d. Hoàn toàn không co giãn. (300 câu – 90)
Thị trường thuốc lá nội địa đang cân bằng tại mức giá P1 và số lượng Q1 . Giả sử xuất
hiện thuốc lá nhập lậu bán với giá rẻ, lúc này điểm cân bằng mới của thị trường thuốc lá nội địa là P2 và Q2: a. P2 > P1 và Q2 > Q1 b. P2 < P1 và Q2 < Q1 c. P2 > P1 và Q2 < Q1 d. P2 < P1 và Q2 > Q1 (300 câu – 81) Ecoblader.com
Thông thường, gánh nặng của một khoản thuế người sản xuất và người tiêu dùng đều
phải chịu nhiều hay ít phụ thuộc vào độ co giãn tương đối giữa cung và cầu. Trong đều
kiện nào thì người tiêu dùng phải chịu phần lớn số thuế:
a. Cung co giãn ít hơn cầu.
b. Cầu co giãn ít hơn cung. c. Cầu hoàn toàn co giãn.
d. Cung hoàn toàn không co giãn. (300 câu – 34)
Thặng dư sản xuất thì bằng:
a. Tổng doanh thu trừ tổng biến phí.
b. Tổng doanh thu trừ tổng chi phí.
c. Tổng doanh thu trừ tổng định phí. d. Tất cả đều sai. (K33 – đề 1)
Nếu 2 sản phẩm X và Y là 2 sản phẩm bổ sung thì: a. Exy > 0 b. Exy < 0 c. Exy = 0 d. Exy = 1 (300 câu – 21)
Sản phẩm X có hàm cung và cầu như sau: Qs = 0,125P – 5; Qd = 45 – 0,5P. Chính phủ
đặt giá trần là 72 và cung ứng tất cả phần thiếu hụt thì giá và sản lượng trao đổi thực tế
trên thị trường là bao nhiêu? a. P = 80; Q = 5 b. P = 72; Q = 4 c. P = 80; Q = 9 d. Đáp án khác. (Misa – tr 36)
Cho đường cầu Q = 100/P. Hãy tính độ co giãn tại mức giá P = 50. a. -2 b. -1 c. 1 d. Đáp án khác. (Hoài Bảo – 27)
Hầu hết các sản phẩm nông nghiệp co giãn…............., vì thế một khi mất mùa thì doanh
thu của nông dân sẽ…………… a. Nhiều; tăng. b. Nhiều; giảm. c. Ít; giảm. d. Ít; tăng. (Hoài Bảo – 29)
Nếu cung là Q = -4,5 + 16P và cầu là Q = 13,5 – 8P và chính phủ quy định giá bán là 0,5 thì:
a. Thặng dư của người tiêu dùng tăng. b. Dư thừa hàng hóa. Ecoblader.com
c. Giá quy định trên là giá trần. d. Tổng thặng dư tăng. (Hoài Bảo – 35)
Trên thị trường lao động, nếu chính phủ quy định một mức tiền lương tối thiểu thì:
a. Đây là mức giá trần trên thị trường lao động.
b. Đây là mức giá sàn trên thị trường lao động.
c. Đây là một cách hiệu quả để giảm thất nghiệp.
d. Đây là một cách để làm thay đổi cầu lao động. (Hoài Bảo – 31)
Dầu gội đầu là một sản phẩm có…………….. vì thế người…...................trả hầu hết tiền
thuế của sản phẩm này.
a. Cầu co giãn ít; người mua.
b. Cung co giãn ít; người mua.
c. Cầu co giãn nhiều; người mua.
d. Cung co giãn nhiều; người bán. (Hoài Bảo – 32)
Sản phẩm X có phương trình đường cầu Qd = 70 – 2P và đường cung Qs = 10 + 2P. Tính
giá cân bằng và lượng cân bằng. a. P = 15; Q = 40 b. P = 15,5; Q = 39 c. P = 14,5; Q = 39
d. Cả 3 đáp án trên đều sai. (Misa – tr 28)
Chính phủ đánh thuế 5 đơn vị tiền/đơn vị sản lượng vào hàng hóa X làm giá thị trường
tăng lên thêm 4 đơn vị tiền/đơn vị lượng sau khi có thuế. Vậy mối quan hệ giữa Ep và Es là: a. |Ep| = Es b. |Ep| > Es c. |Ep| = 0 d. |Ep| < Es (K33 – đề 1)
Sản phẩm X có phương trình đường cầu Qd = 70 – 2P và đường cung Qs = 10 + 2P. Tính
giá cân bằng và lượng cân bằng. Chính phủ đánh thuế 1 đơn vị tiền trên mỗi đơn vị sản
phẩm. Khi đó đường cung và đường cầu mới là: a. Qd = 70 – 2P; Qs = 8 + 2P
b. Qd = 72 – 2P; Qs = 10 + 2P c. Qd = 70 – 2P; Qs = 9 + 2P d. Đáp án khác. (Misa – tr 28)
Trên thị trường bán đĩa CD, thặng dư của nhà sản xuất sẽ tăng lên nếu:
a. Chi phí cơ hội của việc sản xuất CD tăng lên.
b. Giá thị trường của CD giảm.
c. Giá thị trường của CD tăng. d. Lượng cung CD giảm. (Hoài Bảo – 22) Ecoblader.com