CHỦ ĐỀ: RÚT GỌN PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1: Dùng tính chất cơ bản của phân thức, rút gọn các phân thức sau
1)
3
9
xy
y
2)
22
5
6
8
xy
xy
3)
32
5
12
18
xy
xy
4)
23
33
15
9
xy
xy
5)
6)
3
2
15 5
20 5
xx
xx
7)
3
45 3
15 3
xx
xx
8)
3
3
31
13
xy x
xx
9)
3
3
4 3 1
8 1 3
xx
xx
10)
2
5
3
7
14
x y x y
xy x y
11)
2
3
10
15
xy x y
xy x y
12)
2
34
25
8
12
x y x y
x y y x
13)
2
2
1
xx
x
14)
2
2
3
9
xx
x
15)
2
3
3
9
xx
xx
16)
2
2
9
3
x
xx
17)
2
22
x xy
yx
18)
22
24
4
xy
xy
19)
33
93
xy
y
20)
2
22
1
xx
x
21)
33
99
xy x
y
22)
2
2
55
x xy
y xy
23)
2
22
10 5
28
xy x
xy
24)
2
2
33
x xy
x xy
25)
3
33
9
x
xx
26)
22
33
21
x y x
xy
27)
2
3
5 10
22
x xy
yx
28)
3
36 2
32 16
x
x
Bài 2: Dùng tính chất cơ bản của phân thức, rút gọn các phân thức sau
1)
2
32
21
55

xx
xx
2)
2
2
69
4 12

xx
xx
3)
2
2
56
44


xx
xx
4)
2
2
69
8 15


xx
xx
5)
2
2
3 5 2
3 10


xx
xx
6)
2
2
8 12
2 24


xx
xx
7)
2
2
7 12
4 12

xx
xx
8)
2
2
7 14 7
33

xx
xx
9)
2
2
2 3 20
16

xx
x
10)
32
2
2
1

x x x
x
11)
32
3
1
1
x x x
x
12)
32
3
1
1
x x x
x
13)
32
2
44
4

x x x
x
14)
32
32
3 3 1
44
x x x
xx
15)
23
32
77
3 3 1
xx
x x x
Bài 3: Tìm đa thức
A
để
1)
2
2
3
3
9
x y A
y
xy
2)
2
2
5
x x x
A
xx
3)
2
2
63
21
41
A x x
x
x
4)
2
2
63
21
41
A x x
x
x
5)
2
2
5
55
yx
xy
A
x xy
6)
23
8 3 24
21

x x x
xA
7)
22
3
55
2
xy
xy
A
8)
32
1 1 1
x x A
x x x
9)
2
5 13 6 5 3
25
x x x
Ax
10)
22
2
22
2 3 2


x x x x
A
xx
11)
2
2
2 8 4
28
x x x
A
x
12)
2
43
72
7 9 2

Ax
x
xx
Bài 4: Quy đồng các phân thức sau
1)
4
11
xy
3
3
xy
2)
32
2
3xy
7
3
4xy
3)
2
25
14xy
5
14
21xy
4)
53
5
xy
34
7
12xy
5)
2
5
6xy
3
4
9xy
6)
35
4
15xy
42
11
12xy
7)
3
24
x
x
2
3
4
x
x
8)
5
26x
2
3
9x
9)
1
2x
2
8
2 xx
10)
2
3
5xx
5
2 10x
11)
2
71
26
x
xx
2
53
9
x
x
12)
3
2
2
x
x
2
2
2 . 2
x
xx
13)
44
23
x
xx
3
31
x
xx
Bài 5: Quy đồng các phân thức sau
1)
2
5
44

x
xx
36
x
x
2)
2
1
x
xx
2
2
2 4 2

x
xx
3)
2
8 16
x
xx
2
3 12
x
xx
4)
2
1
4 8 4xx
2
5
66xx
5)
2
3
4 2 5
1

xx
x
2
12
1

x
xx
6)
1
22xy
22
2
y
x xy y
7)
22
2
x
x xy y
2
xy
y xy
8)
2
1
1xx
3
1
x
x
Bài 6: Quy đồng các phân thức sau
1)
2
;
11
xx
xx
2
1
1x
2)
10 5
;
2 2 4xx
1
63 x
3)
11
;
2 2 2 2


xx
xx
2
1
1 x
4)
1
;
2 4 2 4
x
xx
2
3
4 x
5)
74
;
22x y x y
22
82
xy
yx
6)
11
;
3 3 2 2x y y x
22
1
2x xy y
7)
3
25
;
3
3 12
x
xx
3
2 4 3xx
8)
22
3 6 5
;
42

xx
x x x
2
1
32

x
xx
9)
2
3
4 3 5 6
;
1
1

xx
x
x
2
2
1
x
xx
10)
3
13
;
22
1
x
x
2
2
1xx
Bài 7: Chứng minh các phân thức sau bằng nhau
1)
2
2
91
12 4
x
xx
2
2
9 6 1
12 4

xx
xx
2)
2
2
55
21

xx
xx
32
3
5 5 5
1

x x x
x
3)
2
2
2 7 6
4

xx
x
2
2
26
44


xx
xx
4)
32
32
3 12 15
6 9 3


x x x
x x x
2
2
4 12 40
8 20 8


xx
xx
Bài 8: Rút gọn rồi tính giá trị
1)
43
23
2
2
xx
A
xx
ti
1
5
x
2)
2
2
44
68


xx
B
xx
ti
1
5
x
3)
22
22
2

yx
C
x xy y
ti
1
2
xy
Bài 9: Rút gọn các phân thức sau
1)
22
22
32

yx
x xy y
2)
2 2 3
22
2
2


x y xy y
x xy y
3)
22
22
12
12
x y xy
x y x
4)
22
22
42
44
x y xy
x y x
5)
22
22
5 10 5
33

x xy y
yx
6)
2 2 2
2 2 2
2
2
a b c ab
a b c ac
7)
22
3 2 2 3
32
22

x xy y
x x y xy y
8)
22
3 2 2 3
33
yx
x x y xy y
CHỦ ĐỀ 2: CỘNG, TRỪ PHÂN THỨC ĐI S
Bài 1: Thực hiện phép tính ( cùng mẫu)
1)
22
55
x
2)
2 5 2
33

xx
3)
3 5 4 5
77

xx
4)
2
4 3 4
xx
xx
5)
22
22
55
x y y x
x y x y
6)
2
4 5 6 5
22

xy y
xy xy
Bài 2: Thực hiện phép tính ( đổi du)
1)
1
11

x
xx
2)
11 18
2 3 3 2

xx
xx
3)
4 5 5 9
2 1 1 2


xx
xx
4)
2 7 3 5
10 4 4 10


xx
xx
5)
2
2 2 2 2

xy x
x y y x
6)
4 13 48
5 7 5 7


xx
x x x x
7)
299
1 1 1

x x x
x x x
8)
22
2 1 2
1 1 1

x x x x
x x x
9)
22
4 2 5 4
3 3 3

x x x x
x x x
10)
1 18 2
5 5 5

x x x
x x x
Bài 3: Thực hiện phép tính ( quy đồng)
1)
11
y x y x x y
2)
6 2 3
2 6 3


xx
x x x
3)
5 5 10 10

xx
xx
4)
22
11
xy x y xy
5)
22
11
y xy x xy
6)
22

xy
y xy xy x
7)
22
31
1


xx
x x x
8)
22
93
93

x
x x x
9)
2
12 6
6 36
6
x
x
xx
10)
2
3 5 25
25 5
5

xx
x
xx
11)
2
36
26
26
x
x
xx
12)
22
4
22

yx
x xy y xy
13)
22
1 25 15
5 25 1

x
x x x
14)
2
2
13
22
22

xx
x
x
15)
2
7 36
6
6

x
xx
xx
16)
2
2
3 3 3 2 1
2 2 1
42


xx
xx
xx
17)
2
1 1 5
5
5

x
xx
xx
18)
2
2
23
56



xx
xx
xx
19)
2
4 1 1
2
2

x
xx
xx
20)
21)
2
1 3 3 2 3 2
2 2 1
24

x x x
xx
xx
Bài 4: Thực hiện phép tính ( quy đồng)
1)
2
2
2
33
9


x x x
xx
x
2)
2
1 1 4 4
22
4


x
xx
x
3)
2
2 3 18 5
22
4


x
xx
x
4)
2
2
1 1 2 2
33
9


x x x x
xx
x
5)
2
4 3 12
22
4


xx
x
6)
2
4 2 5 6
22
4


x
xx
x
7)
2
2
12
22
4


x
xx
x
8)
2
2
12
11
1


aa
aa
a
9)
2
12
22
4


x
xx
x
10)
2
21
11
33
9



xx
xx
xx
x
11)
22
1 2 3


x
x y x y
yx
12)
22
2


x y xy
x y x y
yx
Bài 5: Thực hiện phép tính ( quy đồng)
1)
2
1 1 3 6
3 2 3 2
49


x
xx
x
2)
22
4
22
4


x x xy
x y x y
yx
3)
2
2 5 2 33
2 3 2 3
94


x
xx
x
4)
2
65
33
9


x x x
xx
x
5)
2
1 4 4 1
22
4


x x x
xx
x
6)
2
2
1 1 4 1
11
1


x x x x
xx
x
7)
2
1 1 10 9
2 3 2 3
94


x
xx
x
8)
2
2 2 2
2 1 32 1 2
2 1 4 2


x x x
x x x x x
9)
2
1 4 3 6
3 2 3 2
49


x
xx
x
10)
22
11
2 2 2 2


y
x y x y
yx
11)
2
2
32
2 2 2 2
1


x x x
xx
x
12)
2
2 1 1 2 2
4 2 4 2
14



xx
xx
x
13)
22
1 1 3
6 4 6 4
49


x
x y x y
yx
14)
2 2 2 2
24
2 2 4

xy
x xy xy y x y
Bài 6: Thực hiện phép tính ( quy đồng)
1)
32
1 1 1
1
11

x
x x x
2)
2
32
2 2 1
1
11

x
x
x x x
3)
3
32
2 2 1
1
11

x x x
x
x x x
4)
2
32
31
13
1
11

x
x
x
x x x
5)
3 3 2 2
13

xy x y
xy
x y x xy y
6)
3 3 2 2
13

xy x y
xy
y x x xy y
7)
2
32
4 3 17 2 1 6
1
11

x x x
x
x x x
8)
2
32
3 5 1 1 3
1
11

x x x
x
x x x
9)
2
32
2 1 1
1
11


x
x
x x x
10)
2 2 3
1 1 2
11

x
x x x x x
Bài 7: Thực hiện phép tính ( quy đồng)
1)
2
2
1 3 14
2
4
4 4 2

x
x
x
x x x
2)
22
2
18 3
6 9 9
39


x
x x x
xx
3)
2 3 2 2
1 2 1
3 2 4 4 5 6

x
x x x x x x x
4)
1 1 1
3 3 2 2 4 7

x x x x x
Bài 8: Thực hiện phép tính
1)
1 1 1
1 1 2 2 3
A
x x x x x x
2)
1 1 1
A
a b a c b c b a c a c b
1 2 3
1 2 2 3 3 1
A
x x x x x x
CHỦ ĐỀ 3: NHÂN, CHIA PHÂN THỨC ĐI S
Bài 1: Thực hiện phép tính
1)
2
32
15 2
.
7
xy
yx
2)
32
4
6 35
.
24
7
xy
x
y
3)
2
2
4
3
4
.
8
x
y
y
x
4)
33
42
18 9
:
25 15
yy
xx
5)
2
22
84
:
93
yy
xx
6)
3
2
4
20
:
5
3
x
x
y
y
7)
2
4
4
:
4 12 3 9

x
x
xx
8)
5 10 4 2
.
4 8 2


xx
xx
9)
2
36 3
.
2 10 6

x
xx
10)
22
2
42
:
1

x x x
x
xx
11)
2
2
43
3
:
13
3
x
xx
x
xx
12)
2
33
4 12
:
4
4
x
x
x
x
13)
2
2 10
25 :
37
x
x
x
14)
2
5 10
: 2 4
7
x
x
x
15)
2
36
4 16 :
72
x
x
x
16)
1
:.
1 1 1
x y x y x
y x y
17)
1 2 3
.:
2 3 1
x x x
x x x
18)
1 2 3
:.
2 3 1
x x x
x x x
19)
1 2 3
::
2 3 1

x x x
xxx
20)
2
33
:.
2 2 1
x x x x
x x x
21)
1 2 3
.:
2 3 1



x x x
x x x
22)
2
2
2 2 3
.
1
56

x x x
x
xx
23)
22
14
.
28

xx
x x x x
24)
22
2
2 36
.
4 24
2


xx
x
xx
25)
32
2
84
.
5 20
24


x x x
x
xx
26)
3
2
2
3
69
:
6
3

x
xx
x
x
27)
2
2
33
:
55
5 10 5


x x x
x
xx
28)
3
22
6 3 1 8
:
5 25 10 1

xx
x x x x
29)
2
32
2 1 1
:
1 2 2 2
x x x
x x x
30)
2
2
2 3 2
:
2
56

x x x
x
xx
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau
1)
2
1 8 1
:
44
16




x
xx
x
2)
2
22
33
.
3 2 3
39







x x x x x
xx
x x x
3)
22
22
6 3 3
.
3 2 3
93






x x x x x
xx
x x x
4)
2 2 2
6 2 6
:
6
36 6 6





x x x x
x
x x x x x
Bài 3: Tìm giá trị nguyên của
x
để giá trị của các biểu thức sau nhận giá trị nguyên
1)
3
21
A
x
2)
2
5
1
A
x
3)
2
10
1
A
x
4)
2
7
1

A
xx
5)
21
2
x
A
x
6)
2
35
1

xx
A
x
7)
2
31
32

xx
A
x
8)
2
3 8 1
3

xx
A
x
9)
2
33
32

xx
A
x
10)
2
59
8
x
A
x
Bài 4: Cho biểu thức
2
2
31
:
33
9






xx
A
xx
x
.
a) Rút gn biu thc
A
b) Tìm các giá tr ca
x
để
3A
Bài 5: Cho biểu thức
2
2
2 1 1
:
2
2






xx
P
xx
xx
với
0, 2, 1 x x x
.
a) Rút gn biu thc
P
b) Tìm
x
để
5
2
P
c) Tìm giá tr
x
nguyên để
P
nhn giá tr nguyên.
Bài 6: Cho biểu thức:
2
12
:1
2 2 2
4
xx
A
x x x
x
với
2x
.
a) Rút gn biu thc
A
b) nh giá tr ca biu thc
A
khi
4x
c) Tìm các giá tr nguyên ca
x
để
A
có giá tr nguyên
Bài 7: Cho biểu thức
22
4 2 6 5 1
:
22
24






x x x
A
xx
x x x
.
a) Rút gn biu thc
A
b) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
x
tha mãn
2
28xx
c) Tìm các giá tr nguyên ca
x
để
A
có giá tr nguyên.
Bài 8: Cho biểu thức
2
2
2 2 3 1 1
:
3 3 3
9




x x x x x
A
x x x
x
.
a) Tìm điều kiện xác đnh và thu gn
A
b) Tìm
x
để
3A
c) Tìm
x
để
1A
Bài 9: Cho biểu thức
2
2
2 3 9 3
:
3 3 3
9




x x x
A
x x x
x
.
a) Tìm điều kin và rút gn
A
b) Tìm
x
là s nguyên để
A
nhn giá tr nguyên.
Bài 10: Cho biểu thức
2
1 5 4 6
:
2 2 3
4



A
x x x
x
.
a) Tìm điều kiện xác đnh và thu gn
A
b) Tìm s
x
có giá tr nguyên để
A
nhn giá tr nguyên.
Bài 11: Cho biểu thức
22
2 1 4 1
:
22
44






xx
A
xx
xx
.
a) Tìm điều kin và thu gn
A
b) Tìm các giá tr ca
x
để
14A
Bài 12: Cho biểu thức
2
22
1 3 2 1 2
:
2 2 2 2
11






xx
A
xx
xx
với
1
,1
2
xx
.
a) Thu gn
A
b) Tìm giá tr nguyên ca
x
để
A
có giá tr nguyên
Bài 13: Cho biểu thức
22
7 2 2 1 3 9
:
11
11






x x x
A
xx
xx
.
a) Tìm điều kiện xác đnh và rút gn
A
b) Tính giá tr ca
A
biết
21x
c) Tìm giá tr nguyên ca
x
để
A
nhn giá tr nguyên.
Bài 14: Cho biểu thức
2
2 1 3 10 2
:
3 3 3
9



x x x x
P
x x x
x
.
a) Tìm điều kin và rút gn
P
b) Tính giá tr ca
P
khi
2
7 12 0 xx
c) Tìm các giá tr nguyên ca
x
để
P
có giá tr nguyên.
Bài 15: Cho biểu thức
2
1 2 3
:
3 3 3
9



x
M
x x x
x
.
a) Tìm điều kin ca
x
để
M
được xác đnh
b) Rút gn biu thc
M
c) Tính giá tr ca
M
khi
7x
d) Tìm giá tr nguyên ca
x
để
M
nhn giá tr nguyên.
Bài 16: Cho biểu thức
3
1
x
A
x
2
36
33
9

xx
B
xx
x
với
3, 1 xx
.
a) Tính giá tr ca
A
ti
x
tha mãn
2
0xx
b) Chng minh rng
3
3
x
B
x
c) Tìm các s nguyên
x
sao cho biu thc
.Q A B
có giá tr là s nguyên.
Bài 17: Cho hai biểu thức
2
39
xx
A
x
2
2 3 2 2
11
1

x
B
xx
x
với
3, 1 xx
.
a) Tìm giá tr ca biu thc
A
khi
2x
b) Rút gn biu thc
B
c) Đặt
.P A B
. Tìm
x
để
1P
Bài 18: Cho biểu thức
2 2 1
.
11





a a a
A
a a a
2
3
1
B
a
với
0, 1 aa
.
a) Tìm
a
để biu thc
B
có giá tr bng
1
b) Rút gn biu thc
A
c) Tìm giá tr ca
a
để
2.AB
Bài 19: Cho hai biểu thức:
4
1
1

A
x
2
2
9
21

x
B
xx
với
3, 1 xx
.
a) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
1x
b) Rút gn biu thc
A
P
B
c) Tìm
x
nguyên để
P
nhn giá tr nguyên
Bài 20: Cho biểu thức
3
2
x
A
x
2
6 7 3
22
4

xx
B
xx
x
.
a) Tìm điều kiện xác đnh và rút gn
B
b) Cho
1
2
A
. Khi đó tính giá tr ca biu thc
B
c) Đặt
A
M
B
. Tìm các giá tr ca
x
để
MM
Bài 21: Cho biểu thức
22
22



xx
A
xx
2
16
4
B
x
với
2x
.
a) Tìm
x
để
AB
b) Tìm
x
để
0
A
B
Bài 22: Cho biểu thức
2
9 6 5
32

xx
A
x
2
1 1 3 6
3 2 3 2
49

x
B
xx
x
.
a) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
1x
b) Chng minh biu thc
1
32
B
x
c) Tìm
x
để
1
7
B
d) Tìm giá tr nh nht ca biu thc
:P A B
Bài 23: Cho biểu thức
2
2
4 2 1
33
9


xx
A
xx
x
2
3
x
B
x
với
3, 2 xx
.
a) Tính giá tr ca
B
khi
3x
b) Rút gn biu thc
A
c) Tìm giá tr nh nht ca biu thc
: . 3P A B x
Bài 24: Cho biểu thức
2
7 15 3
55
25

xx
A
xx
x
2
2 15 B x x
với
5x
.
a) Rút gn biu thc
A
b) Tính giá tr ca biu thc
A
biết
2 1 9x
c) Tìm giá tr nh nht ca biu thc
.P A B
Bài 25: Cho biểu thức
2
2
1 2 3 2
:
3 3 2 1
9




xx
A
x x x
x
.
a) Rút gn biu thc
A
b) Tính giá tr ca
A
khi
21x
c) Tìm
x
để
0A
d) Tìm giá tr nguyên ca
x
để
A
nhn giá tr nguyên nh nht.
Bài 26: Cho biểu thức
2
2
1 2 8 5
:
2 2 1
4




x x x
A
x x x
x
.
a) Rút gn biu thc
A
b) Tính giá tr ca
A
biết
21x
c) Tìm
x
để
1A
d) Tìm giá tr nguyên ca
x
để
A
nhn giá tr nguyên ln nht.
Bài 27: Cho biểu thức
2
33
2 2 2
1
1 1 1
1:









x
xx
Q
x
x x x x x x
.
a) Tìm điều kiện xác đnh ca
Q
và rút gn
Q
b) Tìm
x
nguyên để biu thc
Q
có giá tr nguyên.
c) Tìm giá tr nh nht ca biu thc
2
1
1
x
Px
Q
Bài 28: Cho biểu thức
3 2 2
21
:1
1
11
xx
A
x
x x x x
.
a) Rút gn biu thc
A
b) Tìm
x
để
2
7
A
c) Tìm giá tr ln nht ca biu thc
1
A
B
x
Bài 29: Cho biểu thức
22
2 2 3
2 4 2 3
:
22
42






x x x x x
Q
xx
x x x
.
a) Rút gn biu thc
Q
b) Khi
3x
. Tìm giá tr nh nht ca
Q

Preview text:

CHỦ ĐỀ: RÚT GỌN PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1: Dùng tính chất cơ bản của phân thức, rút gọn các phân thức sau 3xy 2 2 6x y 3 2 12x y 2 3 15x y 1) 2) 3) 4) 9 y 5 8xy 5 18xy 3 3 9x y x x  2 3
15x x  53
45x 3  xxy 3x   1 5) 6) 7) 8) 2 x 2  x 2
20x x  5
15x x  33 3 x 1 3x 5 2 2 3 4 2
4x 3x  3 1
7x y x y
10xy x y
8x y x y 9) 10) 11) 12) 3 3 8x 1 3x 3
14xy x y
15xy x y 2 5
12x y y x 2 x x 2 x  3x 2 x  3x 2 x  9 13) 14) 15) 16) 2 x 1 2 9  x 3 x  9x 2 3x x 2 x xy 2x  4 y 3xy  3 2 2x  2x 17) 18) 19) 20) 2 2 2 2 y x x  4 y 9 y  3 x  1 3xy  3x 2 x xy 2 10xy  5x 2 x xy 21) 22) 23) 24) 9 y  9 2 5 y  5xy 2 2 2x  8 y 2 3x  3xy 2 3 x  3 2 2 3x y  3x 5x 10xyx  3 36 2 25) 26) 27) 3 3 28) x  9x 2x y   1 22 y x 32 16x
Bài 2: Dùng tính chất cơ bản của phân thức, rút gọn các phân thức sau 2 x  2x  1 2 x  6x  9 2 x  5x  6 1) 2) 3) 3 2 5x  5x 2 4x 12x 2 x  4x  4 2 x  6x  9 2 3x  5x  2 2 x  8x  12 4) 5) 6) 2 x  8x  15 2 x  3x 10 2 x  2x  24 2 x  7 x  12 2
7 x  14x  7 2 2x  3x  20 7) 8) 9) 2 4x  12x 2 3x  3x 2 x  16 3 2
x  2x x 3 2
x x x  1 3 2
x x x  1 10) 11) 12) 2 x 1 3 1  x 3 1  x 3 2
x  4x  4x 3 2
x  3x  3x  1 2 3 7 x  7 x 13) 14) 15) 2 x  4 3 2 4x  4x 3 2
x  3x  3x  1
Bài 3: Tìm đa thức A để 2 3x y A 2 x x x 2 A 6x  3x 1)  2)  3)  2 9xy 3y 2 5x x A 2 2x 1 4x 1 2 A 6x  3x 5 y x2 x y 2 3 x  8 3x  24x 4)  5)  6)  2 2x  1 4x 1 2 5x  5xy A 2x 1 A  3 2 x y  2 2 3 5x  5 y x x A 2 5x 13x  6 5x  3 7)  8)  9)  2 Ax   1  x   1 x 1 A 2x  5 2 2 x  2x x  2x 2 x  2x  8 x  4 A 4x  3 10)  11)  12)  2 2 2x  3x  2 A 2 2x  8 A 7x  9x  2 7x  2
Bài 4:
Quy đồng các phân thức sau 11 3 2 3 25 14 1) và 2) và 3) và 4 x y 3 xy 3 2 3x y 7 4x y 2 14x y 5 21xy 5 7 5 4 4 11 4) và 5) và 6) và 5 3 x y 3 4 12x y 2 6 xy 3 9 x y 3 5 15x y 4 2 12x y 3x x  3 5 3 1 8 7) và 8) và 9) và 2x  4 2 x  4 2x  6 2 x  9 x  2 2 2x x 3 5 7 x 1 5  3x 10) và 11) và 2 x  5x 2x 10 2 2x  6x 2 x  9 2x x  2 4x  4 x  3 12)  và 13) và x  23 2 .
x x  22
2x x  3 3x x   1
Bài 5: Quy đồng các phân thức sau x  5 x x  1 x  2 1) và 2) và 2 x  4x  4 3x  6 2 x x 2 2  4x  2x 2x x 1 5 3) và 4) và x  8x 16 2 3x 12x 2 4x  8x  4 2 6x  6x 2 4x  2x  5 1  2x 1 y 5) và 6) và 3 2 2 x 1 2 x x  1 2x  2 y
x  2xy y x x y 1 x 7) và 8) và 2 2
x  2xy y 2 y xy 2 x x 1 3 x  1
Bài 6: Quy đồng các phân thức sau 2 x x 1 10 5 1 1) ; và 2) ; x  1 1  x 2 x  1 x  2 2x  4 6  3x x 1 x  1 1 x 1 3 3) ; và 4) ; và 2x  2 2x  2 2 1  x 2x  4 2x  4 2 4  x 7 4 x y 1 1 1 5) ; và 6) ; x  2 y x  2 y 2 2 8 y  2x 3x  3y 2 y  2x 2 2
x  2xy y 2 5 3 3x  6 5x 1  x 7) ; và 8) ; và 3
x  3 3x 12x
2x  4x  3 2 2 x  4 x  2x 2 x  3x  2 2 4x  3x  5 6 2x 1 3 2 9) ; và 10) ; và 3 x 1 x  1 2 3 2 x x  1 x  1 2x  2 x x 1
Bài 7: Chứng minh các phân thức sau bằng nhau 2 9x 1 2 9x  6x  1 2 5x  5x 3 2
5x  5x  5x 1) và 2) và 2 12x  4x 2 12x  4x 2 x  2x  1 3 x  1 2 2x  7 x  6 2 2x x  6 3 2
3x 12x 15x 2 4x 12x  40 3) và 4) và 2 x  4 2 x  4x  4 3 2
6x  9x  3x 2 8x  20x  8
Bài 8: Rút gọn rồi tính giá trị 4 3 x  2x 1 2 x  4x  4 1 1) A  tại x  2) B  tại x  2 3 2x x 5 2 x  6x  8 5 2 y  2x 1  3) C
tại x y  2 2
x  2xy y 2
Bài 9: Rút gọn các phân thức sau 2 2 y x 2 2 3
x y  2xy y 2 2
x y 1  2xy 1) 2) 3) 2 2
x  3xy  2 y 2 2
2x xy y 2 2
x y  1  2x 2 2
x y  4  2xy 2 2
5x  10xy  5 y 2 2 2
a b c  2ab 4) 5) 6) 2 2
x y  4  4x 2 2 3y  3x 2 2 2
a b c  2ac 2 2
x  3xy  2 y 2 2 y x 7) 8) 3 2 2 3
x  2x y xy  2 y 3 2 2 3
x  3x y  3xy y
CHỦ ĐỀ 2: CỘNG, TRỪ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1: Thực hiện phép tính ( cùng mẫu) 2x 2 2x  5 x  2 3x  5 4x  5 1)  2)  3)  5 5 3 3 7 7 2 2 2 2 x  4 3x  4 5x y 5 y x 4xy  5 6 y  5 4)  5)  6)  x x 2 2 x y x y 2xy 2xy
Bài 2: Thực hiện phép tính ( đổi dấu) x 1 11x x 18 4x  5 5  9x 1)  2)  3)  x 1 1  x 2x  3 3  2x 2x 1 1  2x 2x  7 3x  5 2 xy x 4x 13 x  48 4)  5)  6)  10x  4 4 10x 2 2 2 2 x y y x
5x x  7 5x 7  xx  2 x  9 x  9 2 2 2x x x  1 2  x 2 2 4  x 2x x 5  4x 7)   8)   9)   x 1 1 x 1 x x 1 1  x x 1 x  3 3  x x  3 x 1 x 18 x  2 10)   x  5 5  x x  5
Bài 3: Thực hiện phép tính ( quy đồng) 1 1 x  6 2x  3 x x 1) 2)  3)  y x y  
x x y 2x  6 x x  3 5x  5 10x 10 1 1 1 1 x y 4)  5)  6)  2 2 xy x y xy 2 2 y xy x xy 2 2 y xy xy x x  3 x  1 x  9 3 x 12 6 7)  8)  9)  2 2 x 1 x x 2 2 x  9 x  3x 2 6x  36 x  6x 3x  5 25  x 3 x  6 y 4x 10)  11)  12)  2 2 2 x  5x 25  5x 2 2x  6 2x  6x 2x xy y  2xy 1 25x 15 2 x  1 x  3 7 x 36 13)  14)  15)   2 2 x  5x 25x 1 2 2x  2 2 2  2x x x  6 x  6x 2 3 3x  3 2x  1 1 1 x  5 x 2 x 16)   17)   18)   2 2x 2x 1 2 2 4x  2x x x  5 x  5x x  5x  6 2  x x  3 x  4 1 1 1  3x 3x  2 3x  2 19)   20) 21)   2 x  2x x  2 x 2 2x 2x 1 2x  4x
Bài 4: Thực hiện phép tính ( quy đồng) 2 2 x x x 1 1 4x  4 1)   2)   2 x  3 3  x x  9 2 x  2 x  2 x  4 2 3 18  5x 2 x  1 x 1 2x  2x 3)   4)   2 x  2 x  2 x  4 2 x  3 3  x x  9 4 3 12 4 2 5x  6 5)   6)   2 x  2 2  x x  4 2 x  2 x  2 4  x 2 x 1 2 2 a 1 2a 7)   8)   2 x  4 x  2 2  x 2 a  1 a 1 a 1 1 2 x x  1 1  x 2x 1  x 9)   10)   2 x  2 x  2 x  4 2 x  3 x  3 9  x 1 2 3x x y 2xy 11)   12)   2 2 x y x y y x 2 2 x y x y y x
Bài 5: Thực hiện phép tính ( quy đồng) 1 1 3x  6 x x 4xy 1)   2)   2 3x  2 3x  2 2 2 4  9x x  2 y x  2 y 4 y x 2 5 2x  33 6x 5x x 3)   4)   2 2x  3 2x  3 9  4x 2 x  9 x  3 x  3 x 1 4x  4 x 1 2 x  1 x 1 x  4x 1 5)   6)   2 x  2 x  4 2  x 2 x  1 x  1 x  1 1 1 10x  9 2 2x  1 32x 1  2x 7)   8)   2 2x  3 2x  3 9  4x 2 2 2 2x x 1  4x 2x x 1 4 3x  6 1 1 y 9)   10)   2 3x  2 3x  2 2 2 4  9x 2x  2 y 2x  2 y y x 2 x 3x 2x 2x 1 1  2x 2 11)   12)   2 2x  2 2x  2 x  1 2 4x  2 4x  2 1  4x 1 1 3x 2x y 4 13)   14)   2 2 6x  4 y 6x  4 y 4 y  9x 2 2 2 2 x  2xy xy  2 y x  4 y
Bài 6: Thực hiện phép tính ( quy đồng) 1 1 1 2 x  2 2 1 1)   2)   3 2 x  1 x 1 x x  1 3 2 x 1 x x  1 1  x 3 x  2x 2x 1 3 x  2 1 1  x 3 3)   4)   3 2 x  1 x x  1 x  1 3 2 x 1 x x  1 1  x 1 3xy x y 1 3xy x y 5)   6)   3 3 2 2 x y x y
x xy y 3 3 2 2 x y y x
x xy y 2 4x  3x  17 2x 1 6 2 3x  5x  1 1  x 3 7)   8)   3 2 x 1 x x  1 1  x 3 2 x 1 x x  1 x 1 2 x  2 1 1 1 1 2x 9)   10)   3 2 2 2 3 x 1 x x  1 x 1 x x  1 x x 1  x
Bài 7: Thực hiện phép tính ( quy đồng) 1 3 x 14 18 3 x 1)   2)   2 x  2 x  4
 2x 4x4x2
x 3 2x 9 2 2 x  6x  9 x  9 1 2x 1 1 1 1 3)   4)   2 3 2 2 x  3x  2
x  4x  4x x  5x  6 x  3
x  3x  2 x  24x  7
Bài 8: Thực hiện phép tính 1 1 1 1) A x x    1 x   1  x  2
x  2x  3 1 1 1 2) A   a
ba c  b cb a     
c ac b 1 2 3 A   x   
1 x  2 x  2x  3 x  3x   1
CHỦ ĐỀ 3: NHÂN, CHIA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1: Thực hiện phép tính 2 15x 2 y 3 2 6x 35 y  2 2 3 4 x y  1) . 2) . 3 2 3) . 7 y x 4 7 y 24x 4 x 8 y 3 3  3 18 y 9 y 2 8 y 4 y   4 20 x x  4) : 5) : : 4 2 6) 25x 15x 2 2 9x 3x 2 3y 5 yx  2 4 2 x  4
5x  10 4  2x x  36 3 7) : 8) . 9) . 4x  12 3x  9 4x  8 x  2
2x  10 6  x 2 2
4x 12 3 x  3
x  4 x  2x 4  x  3 2 x  3x 10) : 11) : 12) : 2 2 x x x  1 2 3x x 1  3xx   x  4 4 2x 10 5x 10 3x  6 13)  2 x  25 : 14) : 2x  4 15)  2 4x 16 : 3x  7 2 x  7 7x  2
x y x y x 1
x 1 x  2 x  3
x 1 x  2 x  3 16) : . 17) . : 18) : . y 1 x 1 y 1
x  2 x  3 x  1
x  2 x  3 x  1
x 1 x  2 x  3 2
x x x  3 x  3
x  1  x  2 x  3  19) : : 20) : . 21) . :  
x  2 x  3 x 1 x  2 x  2 x  1
x  2  x  3 x  1  2
x  2 x  2x  3 x 1 4  x 2 2 x  2 x  36 22) . 23) . 24) . 2 x  1 2 2 x  5x  6
x  2x  8 x x 2
4x  24 x x  2 3 2 x  8 x  4xx 33 2 2 x  6x  9 x x 3x  3 25) . 26) : 27) : 2
5x  20 x  2x  4 2 2 3x 6x
5x 10x  5 5x  5 3 6x  3 1  8x 2 x  2x  1 x  1 2 x  2 x  3x  2 28) : 29) : 30) : 2 2
5x x 25x  10x  1 3 2 x 1 2x  2x  2 2 x  5x  6 x  2
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau  1 8  x 1 2 x
x  3x x  3 x  1)  :   2)  .  2    x  4
x  16  x  4 2 2 x  3
2x  3  x  3x x  9  2 2 x  6 x  3x x x  3   x
x  6  2x  6 x 3)  .    4)  :    2 2 x  3 2x  3  2 2 2 x  9 x  3x
x  36 x  6x x  6x 6  x
Bài 3: Tìm giá trị nguyên của x để giá trị của các biểu thức sau nhận giá trị nguyên 3 5 1) A  2) A  2x 1 2 x  1 10 7 3) A  4) A  2 x  1 2 x x  1 2x 1 2 x  3x  5 5) A  6) A x  2 x 1 2 3x x  1 2 3x  8x  1 7) A  8) A  3x  2 x  3 2 3x x  3 2 x  59 9) A  10) A  3x  2 x  8 2  x  
Bài 4: Cho biểu thức 3 1  x A    :  . 2  x  9 x  3 x  3  
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm các giá trị của x để A  3 2  x   x
Bài 5: Cho biểu thức 2 1 1 P     : 
với x  0, x  2  , x  1  . 2  x  2x x  2   x
a) Rút gọn biểu thức P 5
b) Tìm x để P  2
c) Tìm giá trị x nguyên để P nhận giá trị nguyên.  x   x
Bài 6: Cho biểu thức: 1 2 A    : 1      với x  2  . 2
x  4 x  2 x  2   x  2 
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x  4 
c) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên  xx x
Bài 7: Cho biểu thức 4 2 6 5 1 A    :   . 2 2
x  2x x  2 4  x x  2
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x thỏa mãn 2 x  2x  8
c) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên. 2  x x
x x   x
Bài 8: Cho biểu thức 2 2 3 1 1 A      :  . 2  x  3 x  3 9  x x  3  
a) Tìm điều kiện xác định và thu gọn A
b) Tìm x để A  3
c) Tìm x để A  1 2  x x x  
Bài 9: Cho biểu thức 2 3 9 3 A      :  . 2  x  3 3  x 9  x x  3  
a) Tìm điều kiện và rút gọn A
b) Tìm x là số nguyên để A nhận giá trị nguyên.  
Bài 10: Cho biểu thức 1 5 4 6 A    :   . 2
x  2 x  2 x  4  x  3
a) Tìm điều kiện xác định và thu gọn A
b) Tìm số x có giá trị nguyên để A nhận giá trị nguyên.  x x  
Bài 11: Cho biểu thức 2 1 4 1 A    :   . 2 2
x  2 x  2 4  x x  4
a) Tìm điều kiện và thu gọn A
b) Tìm các giá trị của x để A  14 2  x  
Bài 12: Cho biểu thức 1 3 2 1 2  x A     :  với 1 x  , x  1  . 2  2 2  2x 2x  2 x 1 x 1   2 a) Thu gọn A
b) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên   x xx
Bài 13: Cho biểu thức 7 2 2 1 3 9 A    :   . 2 2  x 1 x  1
x 1  x 1
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn A
b) Tính giá trị của A biết x  2  1
c) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.  x xx x
Bài 14: Cho biểu thức 2 1 3 10 2 P    :   . 2  x  3 3  x
x  9  x  3
a) Tìm điều kiện và rút gọn P
b) Tính giá trị của P khi 2
x  7x  12  0
c) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.  x
Bài 15: Cho biểu thức 1 2 3 M    :   . 2
x  9 x  3 3  x x  3
a) Tìm điều kiện của x để M được xác định
b) Rút gọn biểu thức M
c) Tính giá trị của M khi x  7 
d) Tìm giá trị nguyên của x để M nhận giá trị nguyên. x
Bài 16: Cho biểu thức 3 3 6x x A  và B    với x  3  , x  1  . x 1 2 x  3 9  x x  3
a) Tính giá trị của A tại x thỏa mãn 2 x x  0 x  3
b) Chứng minh rằng B x  3
c) Tìm các số nguyên x sao cho biểu thức Q  . A B
có giá trị là số nguyên. 2 x x
Bài 17: Cho hai biểu thức  x 2 3 2 2 AB    với x  3
 , x    1 . 3x  9 2 x 1 x 1 x 1
a) Tìm giá trị của biểu thức A khi x  2
b) Rút gọn biểu thức B c) Đặt P  .
A B . Tìm x để P  1  a a   a
Bài 18: Cho biểu thức 2 2 1 3 A   .   B
với a  0, a  1  .
a 1 a 1  a 2 a 1
a) Tìm a để biểu thức B có giá trị bằng 1
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm giá trị của a để A  2. B 2 
Bài 19: Cho hai biểu thức: 4 9 x A  1 và B  với x  3
 , x    1 . x  1 2 x  2x  1
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x  1 b) Rút gọn biểu thức  A P B
c) Tìm x nguyên để P nhận giá trị nguyên x  
Bài 20: Cho biểu thức 3 6 7x 3 x A  và B    . x  2 2 x  4 x  2 2  x
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn B 1 b) Cho A
. Khi đó tính giá trị của biểu thức B 2 c) Đặt  A M
. Tìm các giá trị của x để M  M B x x  
Bài 21: Cho biểu thức 2 2 16 A   và B  với x  2  . x  2 x  2 2 x  4
a) Tìm x để A B A b) Tìm x để  0 B 2 x x x
Bài 22: Cho biểu thức 9 6 5 1 1 3 6 A  và B    . 3x  2 2 3x  2 3x  2 4  9x
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x  1 1
b) Chứng minh biểu thức B  3x  2 1 
c) Tìm x để B  7
d) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P A : B 2 x x x
Bài 23: Cho biểu thức 4 2 1 A    và 2 B  với x  3  , x  2  . 2 x  9 x  3 x  3 x  3
a) Tính giá trị của B khi x  3
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P A : . B x  3 x x
Bài 24: Cho biểu thức 7 15 3 A    và 2
B x  2x 15 với x  5  . 2 x  5 25  x x  5
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của biểu thức A biết 2x 1  9
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  . A B 2  x x   
Bài 25: Cho biểu thức 1 2 3 2 A      :  . 2  x  3 x  3 9  x 2x 1  
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A khi x  2  1
c) Tìm x để A  0
d) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên nhỏ nhất. 2   x x x   
Bài 26: Cho biểu thức 1 2 8 5 A      :  . 2  x  2 x  2 4  x x 1  
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A biết x  2  1
c) Tìm x để A  1
d) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên lớn nhất. x  2  3 3 1  x x  
Bài 27: Cho biểu thức 1 1 1 Q   1  :    . 2  2 2   x x x x x x     x
a) Tìm điều kiện xác định của Q và rút gọn Q
b) Tìm x nguyên để biểu thức Q có giá trị nguyên. x  2 1
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P   x 1 Qx   x
Bài 28: Cho biểu thức 2 1 A   : 1      . 3 2 2
x x x 1 x 1  x  1 
a) Rút gọn biểu thức A 2
b) Tìm x để A  7 A
c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B  1  x 2 2   x xx x
Bài 29: Cho biểu thức 2 4 2 3  x Q     :  . 2  2 3 2  x x  4 2  x 2x    x
a) Rút gọn biểu thức Q
b) Khi x  3 . Tìm giá trị nhỏ nhất của Q