



















Preview text:
lOMoAR cPSD| 58728417
Chương 1: Khái quát chung về hàng hóa trong hoạt động logistics và chuỗi cung ứng
Câu 1: Trong chuỗi cung ứng, “hàng hóa” được hiểu là:
A. Chỉ sản phẩm cuối cùng
B. Bất kỳ sản phẩm, nguyên vật liệu, bán thành phẩm được di chuyển trong chuỗi cung ứng C. Dịch vụ khách hàng
D. Chỉ hàng hóa xuất khẩu
Câu 2: Hàng hóa trong logistics KHÔNG bao gồm: A. Nguyên vật liệu B. Sản phẩm dở dang C. Dữ liệu khách hàng D. Sản phẩm hoàn chỉnh
Câu 3: Phân loại hàng hóa theo trạng thái vật lý gồm có:
A. Hàng rắn, hàng lỏng, hàng khí
B. Hàng thô, hàng bán thành phẩm, hàng hoàn chỉnh
C. Hàng hóa quốc tế và nội địa
D. Hàng cồng kềnh và hàng nhẹ
Câu 4: Một đặc điểm quan trọng của hàng hóa ảnh hưởng đến logistics là: A. Giá bán
B. Tính chất vật lý và hóa học C. Nguồn gốc xuất xứ
D. Hạn sử dụng của tài xế
Câu 5: Hàng hóa dễ hỏng cần chú ý gì trong logistics?
A. Bao gói lại tại điểm giao hàng
B. Tốc độ vận chuyển nhanh và điều kiện bảo quản phù hợp C. Giao hàng vào ban đêm
D. Vận chuyển bằng container thườngCâu 6: Hàng siêu trường, siêu trọng là:
A. Hàng có khối lượng lớn hơn 100 kg
B. Hàng vượt quá giới hạn kích thước hoặc trọng lượng cho phép thông thường
C. Hàng nhỏ nhưng giá trị lớn
D. Hàng trong túi vải hoặc bao tải
Câu 7: Một ví dụ điển hình của hàng rời là:
A. Xe máy đóng trong thùng B. Xi măng xá C. Máy tính xách tay D. Tủ lạnh
Câu 8: Hàng hóa đặc biệt thường yêu cầu gì?
A. Không cần phân loại riêng
B. Vận chuyển chung với hàng tạp
C. Yêu cầu về vận chuyển, bảo quản đặc biệt
D. Bán qua thương mại điện tử
Câu 9: Hàng nguyên container (FCL) có đặc điểm: A.
Gộp hàng từ nhiều chủ hàng lOMoAR cPSD| 58728417
B. Hàng từ một chủ hàng sử dụng trọn container
C. Không cần khai báo hải quan
D. Chỉ áp dụng cho hàng hóa dễ hỏng
Câu 10: Hàng lẻ (LCL) có thể gây ra khó khăn nào trong logistics?
A. Dễ vận chuyển hơn hàng nguyên
B. Phải xử lý nhiều chứng từ
C. Không yêu cầu đóng gói D. Không cần giám định
Câu 11: Hàng hóa là nhân tố trung tâm trong: A. Tài chính doanh nghiệp B. Kế toán quản trị
C. Chuỗi cung ứng và logistics D. Nhân sự và tổ chức
Câu 12: Hàng hóa nguy hiểm được xếp vào nhóm: A. Hàng thường B. Hàng hóa đặc biệt C. Hàng nội địa D. Hàng tiêu dùng
Câu 13: Hàng đóng trong container mà không cần đóng pallet là: A. Hàng break bulk B. Hàng loose cargo C. Hàng nguyên container D. Hàng không tiêu chuẩn
Câu 14: Việc phân loại hàng hóa giúp: A. Giảm thuế
B. Tăng giá trị hàng hóa
C. Tối ưu vận chuyển và lưu kho D. Làm đẹp mẫu mã
Câu 15: Hàng hóa thuộc lĩnh vực nào trong logistics? A. Chỉ tài chính B. Phân tích rủi ro C. Dòng vật chất D. Dịch vụ pháp lý
Câu 16: Trong chuỗi cung ứng, dòng hàng là:
A. Sự di chuyển của thông tin giữa các bên
B. Sự vận động của hàng hóa từ điểm xuất phát đến điểm tiêu dùng cuối cùng
C. Dòng tiền lưu chuyển giữa các bên
D. Chuỗi các hoạt động tiếp thị
Câu 17: Hàng hóa đóng vai trò trung tâm vì:
A. Là yếu tố sinh lời trực tiếp
B. Là đối tượng được lưu thông, xử lý và quản trị trong toàn bộ chuỗi cung ứng
C. Là công cụ kiểm soát chất lượng
D. Là chỉ số đánh giá tài chính lOMoAR cPSD| 58728417
Câu 18: Dòng hàng tác động trực tiếp đến: A. Hoạt động bán hàng
B. Hoạt động logistics và hiệu quả vận hành chuỗi cung ứng C. Chiến lược nhân sự D. Hệ thống kế toán
Câu 19: Việc kiểm soát dòng hàng hiệu quả giúp:
A. Tăng số lượng đơn hàng
B. Tối ưu hóa tồn kho và giảm chi phí logistics
C. Tăng lương cho nhân viên
D. Mở rộng thị trường quốc tế
Câu 20: Tại sao hàng hóa cần được theo dõi liên tục trong chuỗi cung ứng? A. Để tăng doanh số
B. Để đáp ứng yêu cầu pháp lý
C. Để kiểm soát chất lượng, vị trí và tiến độ vận chuyển
D. Để giảm rủi ro tài chính
Câu 21: Trong logistics, “dòng hàng xuôi” là gì?
A. Dòng hàng từ khách hàng về nhà cung cấp
B. Dòng hàng từ nhà cung cấp đến người tiêu dùng
C. Dòng tiền từ người mua về người bán
D. Dòng thông tin về đơn hàng
Câu 22: Dòng hàng ngược thường gắn với hoạt động nào? A. Xuất khẩu hàng hóa
B. Sản xuất theo đơn đặt hàng
C. Trả hàng, tái chế, thu hồi D. Quản trị rủi ro
Câu 23: Sự gián đoạn dòng hàng có thể gây hậu quả nào?
A. Tăng chi phí quảng cáo
B. Tăng hiệu suất nhà máy
C. Thiếu hụt hàng tồn kho, ảnh hưởng dịch vụ khách hàng
D. Mở rộng mạng lưới cung ứng
Câu 24: Vai trò chính của dòng hàng trong logistics là: A. Quản trị tài sản
B. Đảm bảo hàng hóa được chuyển đúng nơi, đúng lúc và đúng điều kiện
C. Phân tích thị trường
D. Đánh giá năng lực lao động
Câu 25: Một hệ thống logistics hiệu quả cần đảm bảo dòng hàng:
A. Tập trung ở một kho trung tâm
B. Không thay đổi trong thời gian dài
C. Di chuyển tối ưu, đúng lịch trình và chi phí thấp lOMoAR cPSD| 58728417
D. Do phòng kế toán quản lý
Câu 26: Vai trò của logistics với hàng hóa là: A. Sản xuất hàng hóa
B. Tổ chức dòng di chuyển, bảo quản, giao nhận hàng hóa
C. Kiểm tra chất lượng lao động D. Quản lý dòng tiền
Câu 27: Mối quan hệ giữa dòng hàng và dòng thông tin là: A. Không liên quan
B. Dòng hàng đi sau dòng thông tin
C. Phụ thuộc lẫn nhau trong việc đảm bảo dòng cung ứng trôi chảy
D. Chỉ áp dụng cho thương mại điện tử
Câu 28: Khi hàng hóa chậm trễ trong chuỗi cung ứng, hậu quả đầu tiên có thể là: A. Giảm lương nhân viên
B. Mất dữ liệu hệ thống
C. Khách hàng không hài lòng, ảnh hưởng dịch vụ
D. Tăng giá thành sản phẩm
Câu 29: Hàng hóa có ảnh hưởng đến hiệu quả logistics thông qua:
A. Kích thước, trọng lượng, tính chất
B. Nhãn mác và bao bì đẹp C. Giá trị thương hiệu
D. Cảm xúc người tiêu dùng
Câu 30: Một dòng hàng được gọi là tối ưu khi:
A. Hàng được vận chuyển bằng phương tiện cao cấp
B. Hàng đi càng nhanh càng tốt, bất kể chi phí
C. Cân bằng giữa tốc độ, chi phí và độ tin cậy
D. Hàng do chính doanh nghiệp vận chuyểnCâu 31: Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa là gì?
A. Giá bán tối ưu của sản phẩm
B. Mức độ đáp ứng của sản phẩm với yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, an toàn, và môi trường
C. Kích thước bao bì đóng gói
D. Mức chiết khấu cho khách hàng
Câu 32: Ai là người ban hành tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) về chất lượng hàng hóa? A. Bộ Công Thương B. Tổng cục Hải quan
C. Bộ Khoa học và Công nghệ D. Bộ Tài chính
Câu 33: ISO là viết tắt của:
A. International System Organization
B. International Standards Office
C. International Organization for StandardizationD. International Scientific Order
Câu 34: Một sản phẩm đạt chứng nhận ISO 9001:
A. Có khả năng chịu lực tốt
B. Được thiết kế đẹp mắt
C. Tuân thủ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế lOMoAR cPSD| 58728417
D. Có bao bì thân thiện với môi trường
Câu 35: HACCP là hệ thống quản lý chất lượng áp dụng cho loại hàng hóa nào? A. Dệt may B. Điện tử C. Thực phẩm D. Máy móc công nghiệp
Câu 36: Đâu là nội dung của tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa? A. Màu sắc của bao bì B. Ký mã hiệu đóng gói
C. Tính đồng nhất, an toàn, vệ sinh, và hiệu năng sử dụng lOMoAR cPSD| 58728417 D.
Thương hiệu nhà sản xuất
Câu 37: Tiêu chuẩn chất lượng giúp người tiêu dùng: A. Định giá sản phẩm
B. Tin tưởng vào chất lượng và an toàn sản phẩm
C. Lựa chọn thương hiệu nổi tiếng
D. Sử dụng dịch vụ hậu mãi
Câu 38: Việc không tuân thủ tiêu chuẩn chất lượng có thể dẫn đến: A. Tăng doanh thu
B. Bị phạt hành chính, đình chỉ lưu thông hàng hóa
C. Được đánh giá cao trên thị trường
D. Được miễn thuế nhập khẩu
Câu 39: Tiêu chuẩn chất lượng quốc gia được ký hiệu là: A. ISO B. HACCP C. TCVN D. GMP
Câu 40: GMP là viết tắt của: A. Global Market Plan
B. Good Manufacturing Practices C. General Management Policy D. General Market Price
Câu 41: Tiêu chuẩn chất lượng có vai trò gì trong chuỗi cung ứng?
A. Chỉ áp dụng cho sản phẩm tiêu dùng
B. Là cơ sở kiểm tra, đánh giá, đảm bảo tính ổn định của hàng hóa trong vận chuyển
C. Là yêu cầu bắt buộc khi mở rộng thị trường nội địa
D. Là công cụ hỗ trợ quảng cáo
Câu 42: ISO 14001 là hệ thống quản lý liên quan đến: A. Năng suất lao động B. An toàn phòng cháy C. Môi trường D. Sản xuất sạch hơn
Câu 43: Chất lượng hàng hóa có thể bị ảnh hưởng bởi:
A. Phương tiện vận tải
B. Điều kiện bảo quản, đóng gói và vận chuyển C. Thời gian giao hàng
D. Phương thức thanh toán
Câu 44: Tổ chức giám định chất lượng hàng hóa độc lập có vai trò:
A. Là người vận chuyển chính
B. Là nhà tài trợ tài chính
C. Đảm bảo tính khách quan trong đánh giá chất lượng
D. Lập kế hoạch tiếp thị lOMoAR cPSD| 58728417 D.
Câu 45: Việc chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng giúp doanh nghiệp:
A. Tăng lợi nhuận ngay lập tức
B. Được miễn kiểm tra của nhà nước
C. Nâng cao uy tín và mở rộng thị trường
Tăng số lượng lao động
Câu 46: Giám định hàng hóa là gì?
A. Đo khối lượng hàng hóa khi vận chuyển
B. Định giá thị trường của sản phẩm
C. Kiểm tra, xác định chất lượng, số lượng, tình trạng hàng hóa theo tiêu chuẩn hoặc hợpđồng
D. Quản lý kho hàng tại cảng
Câu 47: Chủ thể nào có quyền yêu cầu giám định hàng hóa? A. Bên mua B. Bên bán C. Bên vận chuyển
D. Cả A, B và các bên liên quan
Câu 48: Kết quả giám định thường được thể hiện bằng: A. Báo cáo thuế B. Phiếu đóng gói C. Biên bản nghiệm thu D. Chứng thư giám định
Câu 49: Khi nào giám định hàng hóa thường được thực hiện?
A. Trước khi ký hợp đồng
B. Sau khi tiêu thụ sản phẩm
C. Trước, trong hoặc sau quá trình vận chuyển
D. Khi sản phẩm hết hạn sử dụng
Câu 50: Giám định hàng hóa được thực hiện bởi:
A. Doanh nghiệp sản xuất B. Cơ quan thuế
C. Tổ chức giám định độc lập
D. Bên tài chính của công ty
Câu 51: Giám định số lượng hàng hóa thường bao gồm: A. Kiểm tra bao bì
B. Đo lường, cân, đếm số lượng kiện, đơn vị
C. Đánh giá thương hiệu
D. Xác minh phương thức thanh toán
Câu 52: Trường hợp nào sau đây cần giám định bắt buộc? A. Giao dịch nội bộ
B. Xuất khẩu hàng hóa theo yêu cầu của nước nhập khẩu
C. Bán lẻ hàng hóa trong nước
D. Tặng quà biếu phi thương mại
Câu 53: Tổn thất trong vận chuyển thường dẫn đến: lOMoAR cPSD| 58728417 D. A. Không cần giám định
B. Bên bán tự giải quyết
C. Phát sinh yêu cầu giám định để làm căn cứ khiếu nại D. Hủy đơn hàng
Câu 54: Mục tiêu chính của giám định chất lượng hàng hóa là: A. Giao hàng nhanh hơn
B. Đánh giá và đảm bảo hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, hợp đồngC. Đảm bảo thuế suất đúng
Tăng giá trị hợp đồng
Câu 55: Trong thương mại quốc tế, chứng thư giám định có giá trị: A. Chỉ để tham khảo
B. Là tài liệu pháp lý trong tranh chấp và bồi thường C. Là hồ sơ lưu kho D. Không có giá trị
Câu 56: Nội dung nào thường không có trong chứng thư giám định? A. Tên hàng B. Kết quả giám định C. Chi phí vận chuyển D. Tiêu chuẩn áp dụng
Câu 57: Giám định hàng hóa hư hỏng trong container giúp:
A. Giải phóng nhanh container
B. Làm cơ sở phân chia trách nhiệm giữa các bên liên quan
C. Đánh giá hiệu quả kinh doanh
D. Xác nhận khối lượng vận chuyển
Câu 58: Việc không có chứng thư giám định khi cần có thể gây hậu quả gì?
A. Hàng hóa bị tiêu hủy
B. Mất cơ hội hoàn thuế
C. Khó chứng minh trách nhiệm và quyền lợi trong tranh chấp D. Không ảnh hưởng gì
Câu 59: Tổ chức nào ở Việt Nam được phép giám định hàng hóa? A. Tổng cục Thống kê
B. Vinacontrol, Cafecontrol… C. Tổng cục Thuế D. Ngân hàng Nhà nước
Câu 60: Phí giám định hàng hóa thường do: A. Người bán chi trả B. Người mua chi trả
C. Do bên yêu cầu giám định thanh toán, trừ khi hợp đồng quy định khác
D. Bên vận chuyển chi trả
Câu 61: Lượng giảm tự nhiên của hàng hóa là:
A. Hàng hóa bị mất do trộm cắp lOMoAR cPSD| 58728417 D.
B. Hao hụt khối lượng do bay hơi, rò rỉ hoặc biến đổi tự nhiên trong quá trình lưu kho/vậnchuyển
C. Số lượng bị mất do nhầm lẫn vận đơn
D. Thiệt hại do lỗi sản xuất
Câu 62: Ví dụ điển hình về lượng giảm tự nhiên là: A. Vỡ hộp nhựa B. Mất hàng do mất cắp
C. Bốc hơi của xăng dầu trong bồn chứaD. Hư hỏng do va đập
Câu 63: Tổn thất hàng hóa là:
A. Giảm giá trị hàng hóa khi nhập khẩu
B. Mất mát, hư hỏng một phần hoặc toàn bộ trong quá trình vận chuyển/lưu trữ lOMoAR cPSD| 58728417 C. D.
Số tiền doanh thu không đạt
Chênh lệch tỷ giá khi thanh toán
Câu 64: Nguyên nhân nào sau đây gây tổn thất hàng hóa?
A. Nhiệt độ bảo quản không phù hợp B. Xếp dỡ sai cách
C. Bao bì không đạt chuẩn
D. Tất cả các phương án trên
Câu 65: Loại hàng nào sau đây có khả năng tổn thất tự nhiên cao? A. Thiết bị cơ khí B. Bao xi măng C. Gạo đóng bao
D. Hàng hóa chất lỏng dễ bay hơi
Câu 66: Tổn thất toàn bộ hàng hóa xảy ra khi:
A. Hàng đến nơi nhưng thiếu chứng từ
B. Hàng không thể sử dụng được nữa do hư hỏng hoàn toàn C. Hàng giao sai mã
D. Bên nhận từ chối nhận hàng
Câu 67: Pháp luật và hợp đồng thương mại thường quy định giới hạn cho lượng hao hụt tự nhiên: A. 0% B. 2–3% tùy loại hàng C. 10% D. Không có giới hạn
Câu 68: Biện pháp nào giúp hạn chế tổn thất tự nhiên trong vận chuyển hàng lỏng? A. Dùng xe tải kín B. Không cần bao gói
C. Niêm phong chặt chẽ, chọn thiết bị bơm phù hợp
D. Xếp hàng chồng lên nhau
Câu 69: Trong hợp đồng mua bán quốc tế, lượng hao hụt cho phép có thể:
A. Do hải quan quyết định
B. Thỏa thuận giữa các bên và ghi rõ trong hợp đồng
C. Do ngân hàng chỉ định D. Mặc định là 5%
Câu 70: Phát hiện tổn thất hàng hóa khi nhận hàng thì bên nhận cần:
A. Nhận hàng rồi mới xử lý sau
B. Từ chối nhận hàng không cần lập biên bản
C. Lập biên bản hiện trạng, phối hợp giám định và thông báo cho bên gửi
D. Giao cho bên vận tải xử lý
Câu 71: Thiệt hại do giảm phẩm chất hàng hóa thường được phát hiện qua: A. Giám định trực quan
B. Giám định chuyên môn hoặc kiểm tra chất lượng lOMoAR cPSD| 58728417 C. D. C. Xem báo giá D. Kiểm tra mã vạch
Câu 72: Khi xảy ra tổn thất trong vận chuyển quốc tế, ai là người chịu trách nhiệm chính? A. Người bán
B. Người vận chuyển (nếu có lỗi) hoặc bên có nghĩa vụ theo điều kiện Incoterms Người mua Ngân hàng phát hành L/C
Câu 73: Hàng hóa dễ tổn thất trong điều kiện nhiệt đới nóng ẩm là: A. Vật liệu xây dựng B. Hàng điện tử C. Thực phẩm, nông sản D. Đá ốp lát
Câu 74: Lượng giảm tự nhiên thường được ghi nhận như thế nào trong hồ sơ vận chuyển?
A. Ghi chú trong vận đơn và/hoặc báo cáo giám định B. Không cần ghi nhận
C. Do người giao hàng tự xác nhận D. Qua thư điện tử
Câu 75: Tổn thất hàng hóa có thể được bảo hiểm nếu:
A. Được xác định nguyên nhân và phù hợp điều kiện bảo hiểm
B. Là tổn thất tự nhiên
C. Không liên quan đến rủi ro D. Không có hợp đồng
Câu 76: Mục đích chính của bao gói hàng hóa là gì?
A. Giảm chi phí sản xuất B. Tăng thuế nhập khẩu
C. Bảo vệ hàng hóa, thuận tiện vận chuyển, lưu kho và tiếp thị D. Làm đẹp sản phẩm
Câu 77: Bao gói sơ cấp là loại bao bì:
A. Bao bì chứa lô hàng lớn
B. Bao bì tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm
C. Bao bì bảo vệ trong kho D. Bao bì tái sử dụng
Câu 78: Bao gói thứ cấp có chức năng chính là:
A. Tăng giá trị sản phẩm
B. Đóng gói riêng lẻ từng đơn vị
C. Gom nhiều bao gói sơ cấp để dễ vận chuyển và lưu kho D. Làm bao bì bán lẻ
Câu 79: Bao bì vận chuyển thường là: A. Hộp quà B. Túi nilon lOMoAR cPSD| 58728417 C. D.
C. Thùng carton, pallet, container D. Tem nhãn
Câu 80: Nội dung ký mã hiệu hàng hóa không bao gồm: A. Tên người nhận
B. Biểu tượng xử lý hàng hóa C. Mã vạch
D. Chi tiết quy trình sản xuất
Câu 81: Biểu tượng “fragile” trên bao bì thể hiện: A. Hàng dễ hỏng B. Hàng cần giữ lạnh Hàng dễ vỡ Hàng nguy hiểm
Câu 82: Biểu tượng chiếc ô và giọt nước biểu thị:
A. Được phép tiếp xúc nước B. Không cần che mưa C. Giữ khô ráo D. Hàng ướt
Câu 83: Bao gói đúng quy cách giúp giảm thiểu: A. Lệ phí hải quan
B. Hao hụt, hư hỏng và tranh chấp thương mại C. Giá cước tàu D. Giá bán lẻ
Câu 84: Một trong các tiêu chí kỹ thuật khi thiết kế bao bì là:
A. Độ bền cơ học và tính chịu ẩm B. Màu sắc thương hiệu C. Giá thành cao D. Dễ bị phân hủy
Câu 85: Mã số ký hiệu trên bao bì giúp: A. Xác định vị trí kho
B. Định danh lô hàng và quản lý chuỗi cung ứng C. Làm đẹp sản phẩm
D. Xác định phương tiện vận tải
Câu 86: Việc ghi mã hiệu “This side up” có ý nghĩa gì?
A. Không cần đặt theo chiều nào
B. Có thể lật úp sản phẩm
C. Hướng dẫn chiều xếp đứng của kiện hàng
D. Dùng cho hàng hóa chất lỏng
Câu 87: Loại bao bì nào sau đây thích hợp với hàng lỏng? A. Bao bố B. Hộp giấy lOMoAR cPSD| 58728417 C. D. C. Bồn, thùng phuy D. Pallet gỗ
Câu 88: Đối với hàng nguy hiểm, ký mã hiệu trên bao bì phải tuân theo quy định nào?
A. Quy định nội bộ doanh nghiệp B. ISO 9001
C. IMDG Code, IATA DGR, ADR... D. WTO
Câu 89: Chức năng tiếp thị của bao bì thể hiện qua:
A. Hình ảnh, màu sắc, logo, nội dung thu hút người tiêu dùng
B. Tăng trọng lượng sản phẩm C. Che dấu khuyết điểm D. Tăng thời gian lưu kho
Câu 90: Bao bì có thể tái sử dụng thường được làm từ: A. Bìa giấy mềm B. Vật liệu hữu cơ
C. Kim loại, nhựa cứng, thủy tinh lOMoAR cPSD| 58728417 D. Nylon mỏng
Câu 91: Mã vạch (barcode) là: A. Một loại bao bì
B. Mã số sản phẩm được mã hóa bằng ký hiệu để đọc tự động C. Tem niêm phong
D. Dấu hiệu thương mại
Câu 92: Hệ thống mã vạch phổ biến nhất hiện nay trong logistics là: A. QR code B. UPC C. EAN/GS1 D. ISO 14001
Câu 93: Mã vạch 13 số (EAN-13) bao gồm thông tin về:
A. Nhà sản xuất, quốc gia, mã sản phẩm và số kiểm tra B. Ngày sản xuất C. Giá bán D. Hạn sử dụng
Câu 94: Thiết bị đọc mã vạch được gọi là: A. Máy in hóa đơn B. Bộ cảm biến
C. Máy quét mã vạch (barcode scanner) D. Máy đo trọng lượng
Câu 95: Lợi ích chính của mã vạch trong quản lý hàng hóa là:
A. Giảm chi phí đóng gói
B. Kiểm kê và theo dõi nhanh, chính xác
C. Tăng giá trị sản phẩm
D. Rút ngắn thời gian bảo hành
Câu 96: Trong chuỗi cung ứng, mã vạch giúp: A. Chuyển hàng nhanh hơn
B. Giảm ô nhiễm môi trường
C. Xác định chính xác vị trí và tình trạng hàng hóa D. Chống trộm
Câu 97: Mã số hàng hóa toàn cầu (GTIN) là một phần của hệ thống: A. GS1 B. QR C. ISO D. FDA
Câu 98: Sự khác biệt chính giữa mã vạch và mã QR là:
A. Mã QR chỉ dùng cho hóa đơn
B. Mã QR chứa nhiều thông tin hơn và đọc được bằng smartphone
C. Mã vạch không dùng trong logistics
D. Mã QR không cần đăng ký
Câu 99: Mã vạch thường được in ở đâu trên bao bì hàng hóa? lOMoAR cPSD| 58728417 A. Trên đáy hộp
B. Bất kỳ chỗ nào tùy thích
C. Vị trí dễ thấy, gần tên sản phẩm
D. Trên tài liệu vận chuyển
Câu 100: Mã vạch có vai trò quan trọng nhất trong:
A. Kiểm định chất lượng
B. Theo dõi dòng hàng, kiểm soát tồn kho và tự động hóa quy trình
C. Tăng kích thước bao bì D. Cảnh báo hỏng hóc
Câu 101: Nhiệt độ cao trong vận chuyển đường biển có thể gây:
A. Rút ngắn thời gian vận chuyển
B. Gây giãn nở bao bì, hư hỏng hàng hóa dễ hỏng
C. Giảm chi phí bảo quản
D. Tăng độ bền của bao bì
Câu 102: Độ ẩm cao trong container có thể dẫn đến: A. Khô bề mặt hàng
B. Rỉ sét hàng kim loại, mốc hàng dệt, hư hỏng thực phẩm
C. Tăng độ sáng sản phẩm D. Bảo quản tốt hơn
Câu 103: Container thiếu thông gió dễ dẫn đến hiện tượng gì? A. Mát hơn
B. Tạo môi trường kín khí gây ẩm, mốc C. Bảo quản tốt hơn D. Giảm hao hụt
Câu 104: Giải pháp giảm độ ẩm trong container là: A. Sử dụng quạt gió
B. Sử dụng túi hút ẩm (desiccants) C. Tăng nhiệt độ D. Dùng nước lạnh
Câu 105: Sự chênh lệch nhiệt độ ngày – đêm trong container có thể gây ra hiện tượng: A. Làm lạnh hàng hóa
B. Rỉ nước ngưng tụ (“mồ hôi container”) C. Giữ hàng khô ráo D. Đóng băng hàng
Câu 106: Tác động của ánh sáng trực tiếp lên hàng hóa là: A. Vô hại
B. Làm bay màu, biến chất hàng dễ hỏng C. Tăng giá trị hàng D. Làm khô nhanh
Câu 107: Container lạnh được thiết kế để: A. Chở hàng khô
B. Chở hàng hóa cần duy trì nhiệt độ ổn định như thực phẩm, dược phẩm lOMoAR cPSD| 58728417
C. Tăng tốc độ vận chuyển
D. Bảo quản đồ điện tử
Câu 108: Tác động của muối biển đến hàng hóa kim loại là: A. Tăng độ bền B. Làm bóng sản phẩm C. Gây rỉ sét D. Không ảnh hưởng
Câu 109: Gió biển mạnh có thể ảnh hưởng đến:
A. Bao bì nhẹ, lỏng lẻo B. Trọng lượng hàng C. Màu sắc sản phẩm D. Giá cước
Câu 110: Biện pháp phòng rỉ sét cho hàng kim loại là: A. Sơn phủ chống gỉ B. Dùng bao giấy C. Dùng thùng nhựa D. Để trong khoang mở
Câu 111: Thông gió trong container chủ yếu nhằm: A. Làm mát container
B. Hạn chế sự tích tụ hơi nước và khí độc C. Tăng nhiệt độ
D. Cung cấp oxy cho động vật
Câu 112: Hàng thực phẩm tươi sống thường yêu cầu: A. Container thường
B. Container bảo ôn (reefer) C. Khoang hàng kín D. Bao giấy
Câu 113: “Mồ hôi hàng hóa” xảy ra khi:
A. Người xếp hàng đổ mồ hôi
B. Hàng bốc hơi nước và ngưng tụ lại C. Mở cửa container D. Gió lạnh tràn vào
Câu 114: Hệ thống cảm biến nhiệt độ – độ ẩm trong container giúp: A. Ghi hình
B. Quản lý môi trường container theo thời gian thực C. Định vị container D. Giảm giá cước
Câu 115: Trong điều kiện khí hậu nóng ẩm, hàng vải sợi cần: A. Để thoáng
B. Bao gói chống ẩm và hút ẩm C. Dán kín bằng nilon D. Đặt gần sàn
Câu 116: Hàng hóa hút ẩm mạnh nên được xếp như thế nào trong container? lOMoAR cPSD| 58728417 A. Sát vách
B. Có khoảng thông gió, kèm túi hút ẩm C. Lèn chặt D. Dưới đáy
Câu 117: Nhiệt độ không đồng đều trong container có thể gây: A. Bảo quản tốt hơn
B. Ngưng tụ hơi nước, gây nấm mốc
C. Tăng giá trị hàng hóa D. Làm sạch bao bì
Câu 118: Vận chuyển container lạnh đòi hỏi yếu tố nào sau đây? A. Xe tải có điều hòa
B. Cắm nguồn điện duy trì nhiệt
C. Có hệ thống phun nước D. Sử dụng bạt che
Câu 119: Nhiệt độ phù hợp khi vận chuyển cá đông lạnh thường là: A. 0°C B. −5°C C. −18°C D. 10°C
Câu 120: Yếu tố môi trường ảnh hưởng nghiêm trọng nhất đến hàng hóa dễ hỏng là: A. Độ ẩm B. Thông gió C. Nhiệt độ D. Gió
Câu 121: Hiện tượng “đổ mồ hôi container” là do:
A. Hàng hóa tiết hơi nước
B. Ngưng tụ hơi nước khi không khí trong container bị làm lạnh dưới điểm sương
C. Rò rỉ nước biển vào container D. Container bị thủng
Câu 122: Điểm sương (dew point) là:
A. Nhiệt độ tối đa mà không khí có thể chứa nước
B. Nhiệt độ tại đó không khí bắt đầu bão hòa và hơi nước ngưng tụ thành nước
C. Nhiệt độ thấp nhất trong ngày
D. Nhiệt độ ổn định trong container
Câu 123: Khi nhiệt độ container giảm xuống dưới điểm sương, sẽ xảy ra: A. Không khí giãn nở
B. Hơi nước trong không khí ngưng tụ thành giọt nước C. Nhiệt độ tăng D. Hàng hóa khô hơn
Câu 124: Độ ẩm tương đối 100% nghĩa là: lOMoAR cPSD| 58728417
A. Không khí hoàn toàn khô
B. Không khí không thể chứa thêm hơi nước C. Nhiệt độ đang tăng
D. Container được hút chân không
Câu 125: Hiện tượng “đổ mồ hôi hàng hóa” thường xảy ra khi:
A. Nhiệt độ bên ngoài cao hơn bên trong
B. Không khí trong container có độ ẩm cao và nhiệt độ giảm đột ngột
C. Container thông gió quá tốt D. Dùng container lạnh
Câu 126: Yếu tố không ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình ngưng tụ trong container là: A. Độ ẩm tương đối B. Nhiệt độ C. Mức thuế nhập khẩu D. Điểm sương
Câu 127: Để tránh đổ mồ hôi hàng hóa trong container, cần:
A. Tăng nhiệt độ đột ngột
B. Giảm độ ẩm trong container bằng túi hút ẩm C. Làm lạnh container ngay D. Phun nước làm mát
Câu 128: Độ ẩm bão hòa của không khí tăng khi: A. Nhiệt độ tăng B. Nhiệt độ giảm C. Có mưa D. Gió mạnh
Câu 129: Khi nhiệt độ container biến động mạnh giữa ngày và đêm, điều gì có khả năng xảy ra?
A. Hơi nước ngưng tụ vào ban ngày
B. Ngưng tụ hơi nước vào ban đêm, gây đổ mồ hôi C. Hàng hóa bay hơi D. Không ảnh hưởng gì
Câu 130: Độ thủy phần của hàng hóa là:
A. Tỷ lệ nước trong bao bì
B. Lượng hơi nước chứa trong không khí xung quanh hàng
C. Tỷ lệ nước sẵn có trong bản thân hàng hóa
D. Độ ẩm tương đối của container
Câu 131: Hàng có độ thủy phần cao dễ bị ảnh hưởng bởi: A. Gió biển B. Quá trình ngưng tụ C. Thông gió mạnh D. Bao bì chắc chắn
Câu 132: Khi không khí đạt trạng thái bão hòa:
A. Không thể hấp thụ thêm hơi nước
B. Hơi nước sẽ bốc hơi thêm C. Nhiệt độ tăng mạnh lOMoAR cPSD| 58728417
D. Độ ẩm tuyệt đối giảm
Câu 133: Vai trò của thông gió tự nhiên trong container là: A. Làm mát hàng
B. Thay thế việc hút ẩm
C. Giảm tích tụ hơi nước bằng cách luân chuyển không khí
D. Làm cho hàng hóa lạnh nhanh
Câu 134: Vào ban đêm, hiện tượng ngưng tụ thường xảy ra do: A. Ánh sáng yếu
B. Không khí ẩm bị làm lạnh đến dưới điểm sương C. Gió mạnh D. Thời tiết khô
Câu 135: Hàng hóa hút ẩm mạnh nên được vận chuyển kèm: A. Thiết bị làm lạnh B. Thiết bị gia nhiệt
C. Vật liệu hút ẩm như silica gel D. Gói hút oxy
Câu 136: Trong container kín, nhiệt độ bên trong có thể thay đổi nhanh chóng do: A. Mất điện B. Không có thông gió
C. Sự chênh lệch nhiệt độ môi trường bên ngoài D. Gió biển
Câu 137: Nguyên nhân chính gây ngưng tụ hơi nước trong container là: A. Bao gói lỏng lẻo
B. Thay đổi đột ngột nhiệt độ môi trường
C. Lỗi thiết kế container D. Container bị thủng
Câu 138: Độ ẩm tương đối trong không khí càng cao thì:
A. Khả năng xảy ra ngưng tụ càng thấp
B. Điểm sương càng thấp
C. Khả năng xảy ra ngưng tụ càng cao khi nhiệt độ giảm
D. Không ảnh hưởng đến vận chuyển
Câu 139: Phương pháp nào không giúp ngăn ngừa đổ mồ hôi trong container? A. Lắp cửa thông gió
B. Sử dụng chất hút ẩm C. Tăng cường làm lạnh
D. Xếp hàng sát trần container
Câu 140: Sự thay đổi độ ẩm tuyệt đối phụ thuộc vào: A. Loại hàng B. Vận tốc gió C. Nhiệt độ lOMoAR cPSD| 58728417 D. Hình dạng container
Câu 141: Hàng hóa dễ bị “đổ mồ hôi” nhất là loại nào?
A. Hàng hóa bằng kim loại
B. Hàng hóa có độ thủy phần cao như gạo, cà phê C. Hàng điện tử D. Hàng hóa chất
Câu 142: Quá trình ngưng tụ trong container là hiện tượng:
A. Hơi nước chuyển sang thể rắn
B. Hơi nước ngưng thành nước khi gặp bề mặt lạnh C. Nước hóa hơi D. Làm khô hàng hóa
Câu 143: Khi nhiệt độ trong container tăng, độ ẩm tương đối sẽ: A. Tăng B. Giảm C. Không đổi
D. Lên xuống thất thường
Câu 144: Bao gói hàng có ảnh hưởng như thế nào đến hiện tượng đổ mồ hôi?
A. Bao dày tạo đổ mồ hôi nhiều hơn
B. Bao kín hoàn toàn giúp hơi nước tích tụ
C. Bao thông thoáng giúp hạn chế ngưng tụ hơi nước D. Không ảnh hưởng
Câu 145: Hàng hóa phát sinh hơi nước khi: A. Có nguồn điện
B. Nhiệt độ hàng cao hơn không khí xung quanh C. Có gió thổi D. Được bao bọc kỹ
Câu 146: Độ ẩm tuyệt đối là:
A. Lượng nước trong hàng
B. Lượng hơi nước thực tế trong không khí, tính bằng g/m³
C. Tỷ lệ nước trong bao bì
D. Lượng nước có thể chứa tối đa
Câu 147: Nên xếp hàng hóa trong container như thế nào để hạn chế hiện tượng đổ mồ hôi?
A. Lèn chặt, không chừa khe hở B. Để sát vách container
C. Tạo các khe thông gió giữa kiện hàng D. Đặt dưới sàn
Câu 148: Vật liệu đóng gói hút ẩm phổ biến là: A. Muối ăn B. Than hoạt tính C. Silica gelD. Bột đá
Câu 149: Khi nhiệt độ và độ ẩm trong container đều cao, nguy cơ ngưng tụ hơi nước sẽ: A. Giảm