B
111-Jan-21
Bộ môn Quản trị tài chính
Khoa Tài chính – Ngân hàng
B
6.1 Quản trị tài trợ ngắn hạn
6.1.1 Chi phí dồn tích
6.1.2 Tín dụng thương mại
6.1.3 Vay ngắn hạn từ ngân hàng thương mại
6.1.4 Bao thanh toán
6.2 Quản trị tài trợ dài hạn
6.2.1 Vay dài hạn từ ngân hàng thương mại
6.2.2 Thuê tài chính
6.2.3 Phát hành trái phiếu
6.2.4 Phát hành cổ phiếu
2
11-Jan-21
Nội dung chính
B
Phân loại nguồn tài trợ theo thời hạn:
Tài trợ ngắn hạn (dưới 1 năm): thường LS thấp
hơn, nhưng LS kém ổn định
Tài trợ dài hạn (trên 1 năm): thường LS cao
hơn nhưng ổn định hơn
Rủi ro phát sinh khi sử dụng tài trợ ngắn hạn cho
đầu tư dài hạn:
Lãi suất kém ổn định
Khả năng thanh toán bị đe dọa
B
6.1. Nguồn tài trợ ngắn hạn
Nợ tích lũy
Tín dụng thương mại
Vay ngắn hạn ngân hàng/TCTD
Thuê hoạt động
11-Jan-21 4
B
Các khoản nợ tích lũy:
Gồm các khoản: người mua trả trước tiền hàng,
nợ lương công nhân, nợ thuế nhà nước,..
Được coi là nguồn tài trợ miễn phí (…)
Phạm vi sử dụng hạn chế do các khoản phải trả bị
khống chế thời hạn thanh toán, quy tùy thuộc
vào quy mô doanh nghiệp
Thường chỉ chiếm tỷ trọng nhỏ trong tổng nguồn
vốn của doanh nghiệp
B
Tín dụng thương mại:
Điều khoản thanh toán thể hiện tín dụng thương mại:
Không cấp tín dụng (No Trade Credit): sử dụng điều
khoản thanh toán COD (cash on delivery) hoặc CBD
(cash before delivery)
Bán trả chậm không chiết khấu (Net Period No Cash
Discount): VD sử dụng điều khoản “net 15, EOM,”
Bán trả chậm chiết khấu (Net Period Cash
Discount): VD sử dụng điều khoản “2/10,net 30”
Đặt hàng theo lớn, theo mùa kinh doanh (Seasonal
Dating)
11-Jan-21 6
B
Chi phí tài trợ bằng tín dụng thương mại có chiết khấu
Mức độ sử dụng tín dụng TM tùy thuộc vào chi phí
của khoản tín dụng
Khi bán hàng thanh toán 1 lần:
11-Jan-21 7
100 - % C.khấu
Tỷ lệ CF = % C.khấu 360 ngày
Thời hạn được
hưởng C.khấu
xThời hạn
tín dụng -
Hãy ước tính chi phí tín dụng thương mại nếu bỏ
qua chiết khấu tiền mặt của điều khoản “2/10, net
30,” và thanh toán vào cuối kỳ tín dụng?
B
Ngày thanh toán Chi phí năm
11 734.7%
20 73.5
30 36.7
60 14.7
90 9.2
Tỉ lệ chi phí cho một loạt các quyết định thanh
toán đối với điều khoản “2/10, net ____.”
Chi phí tài trợ bằng tín dụng thương mại có chiết khấu
11-Jan-21 8
B
Chi phí của khoản chiết khấu (nếu có) bị bỏ qua
Tiền phạt hoặc lãi do thanh toán muộn
Suy thoái trong xếp hạng tín dụng
Việc trì hoãn thanh toán sau khi kết thúc thời hạn tín
dụng sẽ dẫn đến phát sinh các loại chi phí:
Trì hoãn thanh toán
11-Jan-21 9
B
Bài 5
Hãy tính mức chi phí sử dụng tín dụng thương mại do bỏ qua khoản chiết khấu đối
với các điều kiện tín dụng sau:
3/10 net 30
2/20 net 40
1/15 net 45
2/15 net 40
Bài 6
Giả sử một giao dịch tín dụng thương mại điều kiện thanh toán 3/10 net 70.
Yêu cầu:
Tính chi phí của giao dịch này khi người mua thanh toán vào ngày thứ 70 kể từ
ngày giao hàng thay vì trả tiền vào ngày thứ 10?
Giả sử hoá đơn mua hàng được thanh toán vào ngày thứ 60 thì chi phí của
khoản tín dụng này thay đổi như thế nào so với trường hợp thanh toán trên?
11-Jan-21 10
B
Chi phí tài trợ bằng tín dụng thương mại có chiết khấu
Mua trả góp: tính lãi suất trả góp i?
11-Jan-21 11
DN mua 1 bộ máy tính, nếu mua trả ngay thì
thanh toán 200 triệu đồng, nếu mua trả góp thì
cuối mỗi tháng trả 42 triệu đồng trong 5 tháng. Lãi
suất bình quân trên thị trường là 1%/ tháng. Hỏi
DN nên vay NH để trả ngay hay trả góp?
i = i + 1 NPV1 (i2 – i1)
/NPV1/ + /NPV / 2
B
Bài 8
Công ty Phương Nam đang nhu cầu đầu một số máy vi tính cho
công tác văn phòng. Giá 1 dàn máy trên thị trường hiện 20 trđ. Nếu
công ty mua trả góp trong 5 năm thì cuối mỗi năm phải trả 6 trđ.
Yêu cầu:
Xác định lãi suất trả góp?
Lập bảng thanh toán nợ (tính riêng gốc và lãi) phải trả mỗi năm ?
Nếu lãi suất cho vay trung hạn đối với VND của ngân hàng trên thị
trường hiện tại 8% năm ( lãi trả sau) thì công ty nên vay ngân
hàng để mua trả ngay, hay mua trả góp? Biết rằng công ty đủ
điều kiện để vay ngân hàng
11-Jan-21 12
B
Bài 8
LS trả góp : 15,24%/ năm
Lịch trình thanh toán nợ
11-Jan-21 13
STT Dư nợ
đầu kỳ
Lãi ST trả
đều
Trả vốn
gốc
Dư nợ ckỳ
1 20 3.05 6 2.95 17.05
2 17.05 2.60 6 3.40 13.65
3 13.65 2.08 6 3.92 9.73
4 9.73 1.48 6 4.53 5.21
5 5.21 0.79 6 5.21 0
B
Các hình thức vay ngắn hạn từ ngân hàng TM/TCTD
Vay từng lần:
Vay theo hạn mức tín dụng:
Tín dụng thấu chi
Chiết khấu chứng từ có giá
Bao thanh toán
B
Các hình thức vay ngắn hạn ngân hàng (tiếp)
Vay từng lần:
- Việc vay trả nợ, thủ tục các thông số của
món vay được xác định theo từng lần vay nợ
- Thường được áp dụng với những doanh nghiệp
quy nhỏ, quan hệ vay trả với ngân hàng
không thường xuyên
B
Các hình thức vay ngắn hạn từ ngân hàng (tiếp)
Vay theo HMTD Tín dụng thấu chi
Mục đích
cho vay
Để đáp ứng nhu cầu vốn lưu
động => HMTD thường lớn và lãi
suất dựa trên vòng quay vốn lưu
động của doanh nghiệp
Để đáp ứng nhu cầu
thanh toán bị thiếu
hụt có tính chất tạm
thời
Tài khoản
sử dụng
Tài khoản tiền vay (độc lập với
tài khoản tiền gửi)
Tài khoản vãng lai
Hạn mức
tín dụng
Thường lớn hơn trong TD thấu
chi
Nhỏ hơn
B
Các hình thức vay ngắn hạn ngân hàng (tiếp)
Chiết khấu chứng từ có giá:
Md = M x [ 1 - ( R x T/360)] - Cd
Trong đó:
Md: mức tài trợ chiết khấu chứng từ
T: thời hạn còn lại của chứng từ (tính theo
ngày)
Rd: lãi suất chiết khấu chứng từ
C: phí dịch vụ
M: mệnh giá (giá trị) chứng từ.
B
Bao thanh toán (Factoring): hình thức cấp tín
dụng của tổ chức tín dụng cho bên bán hàng
thông qua việc mua lại các khoản phải thu phát
sinh từ việc mua bán hàng hóa đã được bên bán
hàng bên mua hàng thỏa thuận trong hợp đồng
mua, bán hàng.
nhiều hình thức bao thanh toán: truy đòi, miễn
truy đòi, theo hạn mức, theo từng món thanh toán
Bao thanh toán
B
Bao thanh toán
Doanh nghiệp A bán hàng cho doanh nghiệp B
Giá trị: 100 triệu đồng
A cho B nợ 1 tháng
A bán khoản phải thu cho ngân hàng dưới hình
thức bao thanh toán, giá bán 98tr
11-Jan-21 19
B
Lãi suất thực của khoản vay ngân hàng
1) Chính sách lãi đơn: người vay nhận được toàn bộ khoản
tiền vay và trả vốn gốc và lãi ở thời điểm đáo hạn.
Khoản vay thời hạn 1 năm:
LS thực (R ) = LS danh nghĩa (i)e
Trường hợp khoản vay thời hạn ngắn n 1 năm (n
tháng) thì lãi suất thực được tính theo phương pháp lãi ghép:
Re = [1+ (i:k)] -1k
trong đó: i là LS danh nghĩa tính theo năm
k = 12/n

Preview text:

B
Bộ môn Quản trị tài chính
Khoa Tài chính – Ngân hàng 11-Jan-21 1 B Nội dung chính
6.1 Quản trị tài trợ ngắn hạn 6.1.1 Chi phí dồn tích
6.1.2 Tín dụng thương mại
6.1.3 Vay ngắn hạn từ ngân hàng thương mại 6.1.4 Bao thanh toán
6.2 Quản trị tài trợ dài hạn
6.2.1 Vay dài hạn từ ngân hàng thương mại 6.2.2 Thuê tài chính
6.2.3 Phát hành trái phiếu 6.2.4 Phát hành cổ phiếu 11-Jan-21 2 B
Phân loại nguồn tài trợ theo thời hạn:
▪Tài trợ ngắn hạn (dưới 1 năm): thường có LS thấp
hơn, nhưng LS kém ổn định
▪Tài trợ dài hạn (trên 1 năm): thường có LS cao hơn nhưng ổn định hơn
▪Rủi ro phát sinh khi sử dụng tài trợ ngắn hạn cho đầu tư dài hạn:
▪Lãi suất kém ổn định
▪Khả năng thanh toán bị đe dọa B
6.1. Nguồn tài trợ ngắn hạn ▪Nợ tích lũy ▪Tín dụng thương mại
▪Vay ngắn hạn ngân hàng/TCTD ▪Thuê hoạt động 11-Jan-21 4 B Các khoản nợ tích lũy:
▪Gồm các khoản: người mua trả trước tiền hàng,
nợ lương công nhân, nợ thuế nhà nước,..
▪Được coi là nguồn tài trợ miễn phí (…)
▪Phạm vi sử dụng hạn chế do các khoản phải trả bị
khống chế thời hạn thanh toán, quy mô tùy thuộc vào quy mô doanh nghiệp
▪Thường chỉ chiếm tỷ trọng nhỏ trong tổng nguồn vốn của doanh nghiệp B Tín dụng thương mại:
Điều khoản thanh toán thể hiện tín dụng thương mại:
▪Không cấp tín dụng (No Trade Credit): sử dụng điều
khoản thanh toán COD (cash on delivery) hoặc CBD (cash before delivery)
▪Bán trả chậm – không chiết khấu (Net Period – No Cash
Discount): VD sử dụng điều khoản “net 15, EOM,”
▪Bán trả chậm – có chiết khấu (Net Period – Cash
Discount): VD sử dụng điều khoản “2/10,net 30”
▪Đặt hàng theo lô lớn, theo mùa kinh doanh (Seasonal Dating) 11-Jan-21 6 B
Chi phí tài trợ bằng tín dụng thương mại có chiết khấu
▪Mức độ sử dụng tín dụng TM tùy thuộc vào chi phí của khoản tín dụng
▪Khi bán hàng thanh toán 1 lần: Tỷ lệ CF = % C.khấu 360 ngày xThời hạn 100 - % C.khấu Thời hạn được
tín dụng - hưởng C.khấu
Hãy ước tính chi phí tín dụng thương mại nếu bỏ
qua chiết khấu tiền mặt của điều khoản “2/10, net
30,” và thanh toán vào cuối kỳ tín dụng? 11-Jan-21 7 B
Chi phí tài trợ bằng tín dụng thương mại có chiết khấu
Tỉ lệ chi phí cho một loạt các quyết định thanh
toán đối với điều khoản “2/10, net ____.”
Ngày thanh toán Chi phí năm 11 734.7% 20 73.5 30 36.7 60 14.7 90 9.2 11-Jan-21 8 B Trì hoãn thanh toán
Việc trì hoãn thanh toán sau khi kết thúc thời hạn tín
dụng sẽ dẫn đến phát sinh các loại chi phí:
▪Chi phí của khoản chiết khấu (nếu có) bị bỏ qua
▪Tiền phạt hoặc lãi do thanh toán muộn
▪Suy thoái trong xếp hạng tín dụng 11-Jan-21 9 B Bài 5
Hãy tính mức chi phí sử dụng tín dụng thương mại do bỏ qua khoản chiết khấu đối
với các điều kiện tín dụng sau: ▪3/10 net 30 ▪2/20 net 40 ▪1/15 net 45 ▪2/15 net 40 Bài 6
Giả sử một giao dịch tín dụng thương mại có điều kiện thanh toán là 3/10 net 70. Yêu cầu:
▪Tính chi phí của giao dịch này khi người mua thanh toán vào ngày thứ 70 kể từ
ngày giao hàng thay vì trả tiền vào ngày thứ 10?
▪Giả sử hoá đơn mua hàng được thanh toán vào ngày thứ 60 thì chi phí của
khoản tín dụng này thay đổi như thế nào so với trường hợp thanh toán trên? 11-Jan-21 10 B
Chi phí tài trợ bằng tín dụng thương mại có chiết khấu
▪Mua trả góp: tính lãi suất trả góp i? i = i1 + NPV1 (i2 – i1) /NPV1/ + /NPV2/
DN mua 1 bộ máy tính, nếu mua trả ngay thì
thanh toán 200 triệu đồng, nếu mua trả góp thì
cuối mỗi tháng trả 42 triệu đồng trong 5 tháng. Lãi
suất bình quân trên thị trường là 1%/ tháng. Hỏi
DN nên vay NH để trả ngay hay trả góp? 11-Jan-21 11 B Bài 8
Công ty Phương Nam đang có nhu cầu đầu tư một số máy vi tính cho
công tác văn phòng. Giá 1 dàn máy trên thị trường hiện là 20 trđ. Nếu
công ty mua trả góp trong 5 năm thì cuối mỗi năm phải trả 6 trđ. Yêu cầu:
▪Xác định lãi suất trả góp?
▪Lập bảng thanh toán nợ (tính riêng gốc và lãi) phải trả mỗi năm ?
▪Nếu lãi suất cho vay trung hạn đối với VND của ngân hàng trên thị
trường hiện tại là 8% năm ( lãi trả sau) thì công ty nên vay ngân
hàng để mua trả ngay, hay mua trả góp? Biết rằng công ty có đủ
điều kiện để vay ngân hàng 11-Jan-21 12 B Bài 8
▪LS trả góp : 15,24%/ năm
▪Lịch trình thanh toán nợ STT Dư nợ Lãi ST trả Trả vốn Dư nợ ckỳ đầu kỳ đều gốc 1 20 3.05 6 2.95 17.05 2 17.05 2.60 6 3.40 13.65 3 13.65 2.08 6 3.92 9.73 4 9.73 1.48 6 4.53 5.21 5 5.21 0.79 6 5.21 0 11-Jan-21 13 B
Các hình thức vay ngắn hạn từ ngân hàng TM/TCTD ▪Vay từng lần:
▪Vay theo hạn mức tín dụng: ▪Tín dụng thấu chi
▪Chiết khấu chứng từ có giá ▪Bao thanh toán B
Các hình thức vay ngắn hạn ngân hàng (tiếp) ▪Vay từng lần:
- Việc vay và trả nợ, thủ tục và các thông số của
món vay được xác định theo từng lần vay nợ
- Thường được áp dụng với những doanh nghiệp
có quy mô nhỏ, quan hệ vay trả với ngân hàng không thường xuyên B
Các hình thức vay ngắn hạn từ ngân hàng (tiếp) Vay theo HMTD Tín dụng thấu chi
Mục đích Để đáp ứng nhu cầu vốn lưu Để đáp ứng nhu cầu cho vay
động => HMTD thường lớn và lãi thanh toán bị thiếu
suất dựa trên vòng quay vốn lưu hụt có tính chất tạm động của doanh nghiệp thời
Tài khoản Tài khoản tiền vay (độc lập với Tài khoản vãng lai sử dụng tài khoản tiền gửi)
Hạn mức Thường lớn hơn trong TD thấu Nhỏ hơn tín dụng chi B
Các hình thức vay ngắn hạn ngân hàng (tiếp)
▪Chiết khấu chứng từ có giá:
Md = M x [ 1 - ( Rd x T/360)] - C Trong đó:
▪Md: mức tài trợ chiết khấu chứng từ
▪T: thời hạn còn lại của chứng từ (tính theo ngày)
▪Rd: lãi suất chiết khấu chứng từ ▪C: phí dịch vụ
▪M: mệnh giá (giá trị) chứng từ. B Bao thanh toán
▪ Bao thanh toán (Factoring): là hình thức cấp tín
dụng của tổ chức tín dụng cho bên bán hàng
thông qua việc mua lại các khoản phải thu phát
sinh từ việc mua bán hàng hóa đã được bên bán
hàng và bên mua hàng thỏa thuận trong hợp đồng mua, bán hàng.
▪Có nhiều hình thức bao thanh toán: truy đòi, miễn
truy đòi, theo hạn mức, theo từng món thanh toán B Bao thanh toán
▪Doanh nghiệp A bán hàng cho doanh nghiệp B
▪Giá trị: 100 triệu đồng ▪A cho B nợ 1 tháng
▪A bán khoản phải thu cho ngân hàng dưới hình
thức bao thanh toán, giá bán 98tr 11-Jan-21 19 B
Lãi suất thực của khoản vay ngân hàng
1) Chính sách lãi đơn: người vay nhận được toàn bộ khoản
tiền vay và trả vốn gốc và lãi ở thời điểm đáo hạn.
▪Khoản vay thời hạn 1 năm:
LS thực (Re) = LS danh nghĩa (i)
▪Trường hợp khoản vay có thời hạn ngắn hơn 1 năm (n
tháng) thì lãi suất thực được tính theo phương pháp lãi ghép: Re = [1+ (i:k)]k -1
trong đó: i là LS danh nghĩa tính theo năm k = 12/n