Chuyên đề khối đa diện và thể tích của chúng – Nguyễn Trọng Toán 12

Tài liệu gồm 61 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Trọng, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán thường gặp trong chuyên đề Hình học 12 chương 1: Khối đa diện và thể tích của chúng.Mời bạn đọc đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
61 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Chuyên đề khối đa diện và thể tích của chúng – Nguyễn Trọng Toán 12

Tài liệu gồm 61 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Trọng, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán thường gặp trong chuyên đề Hình học 12 chương 1: Khối đa diện và thể tích của chúng.Mời bạn đọc đón xem.

78 39 lượt tải Tải xuống
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 1
MỤC LỤC
§1_KHÁI NIM KHỐI ĐA DIỆN ................................................................................................................ 1
A- LÝ THUYT CN NM: ................................................................................................................... 2
DNG 1_NHN DIN ĐA DIỆN. ...................................................................................................... 2
DẠNG 2_XÁC ĐỊNH S ĐỈNH, CNH, MT BÊN CA MT KHỐI ĐA DIỆN. ........................ 5
DẠNG 3_ MT PHẲNG ĐỐI XNG. ................................................................................................ 8
DẠNG 4_PHÂN CHIA LP GHÉP KHỐI ĐA DIỆN. ....................................................................... 9
§2_KHỐI ĐA DIỆN LI - KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU .................................................................................... 12
DNG 1_NHN DNG KHỐI ĐA DIỆN LI. ............................................................................... 12
DNG 2_NHN DNG KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU. .............................................................................. 14
DNG 3_MI LIÊN H GIA S CNH, S MT VÀ S ĐỈNH CỦA ĐA DIỆN ĐỀU.......... 16
BẢNG ĐÁP ÁN ...................................................................................................................................... 19
§3_TH TÍCH KHI CHÓP CÓ CẠNH BÊN VUÔNG GÓC ĐÁY ........................................................ 20
DẠNG 1_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ TAM GIÁC. ..................................................................................... 20
DẠNG 2_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ HÌNH VUÔNG, CHỮ NHT, THOI, THANG. ............................. 24
§4_TH TÍCH KHI CHÓP CÓ MT BÊN VUÔNG GÓC ĐÁY ........................................................... 33
DẠNG 1_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ TAM GIÁC. ..................................................................................... 33
DẠNG 2_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ TỨ GIÁC. ......................................................................................... 36
BẢNG ĐÁP ÁN ...................................................................................................................................... 39
§5_TH TÍCH KHỐI CHÓP ĐỀU ............................................................................................................. 40
DẠNG 1_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ TAM GIÁC ĐỀU. ............................................................................ 40
DẠNG 2_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ HÌNH VUÔNG. ................................................................................ 43
§6_TH TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ ĐỨNG ................................................................................................ 47
DẠNG 1_LĂNG TRỤ ĐỨNG CÓ ĐÁY LÀ TAM GIÁC. ............................................................... 47
DẠNG 2_LĂNG TRỤ CÓ ĐÁY LÀ TỨ GIÁC. ............................................................................... 50
§7_T S TH TÍCH ................................................................................................................................. 54
LÝ THUYT CN NM. .................................................................................................................. 54
DNG 1_T S CƠ BẢN CA KHI CHÓP TAM GIÁC. ........................................................... 54
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 2
§1_KHÁI NIM KHỐI ĐA DIỆN
A- LÝ THUYT CN NM:
Định nghĩa. (Hình đa diện là hình gm hu hạn các đa giác phẳng tha mãn hai tính cht:
- Hai đa giác phân biệt ch có th hoặc không có điểm chung, hoc ch có một đỉnh
chung, hoc ch có mt cnh chung.
- Mi cnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác).
Các kết qu thu được.
Kết qu 1: Mt khi đa diện bt kì có ít nht 4 mt.
Kết qu 2:Mỗi hình đa diện có ít nhất 4 đỉnh.
Kết qu 3: Cho
( )
H
là đa diện mà các mt ca nó là những đa giác có p cạnh. Nếu s
mt ca
( )
H
là l thì p phi là s chn.
Kết qu 4: Cho
( )
H
là đa diện có m mt, mà các mt ca nó là những đa giác có p
cạnh. Khi đó số cnh ca
( )
H
2
pm
c =
.
Kết qu 5: Mi khi đa diện có các mt là các tam giác thì tng s các mt ca nó phi
là mt s chn.
Kết qu 6: Mi khối đa diện bt kì luôn có th được phân chia được thành nhng khi
t din.
Kết qu 7: Mỗi đỉnh ca một hình đa diện là đỉnh chung ca ít nht 3 cnh.
Kết qu 8: Nếu khối đa diện có mỗi đỉnh là đỉnh chung ca ba cnh thì s đỉnh phi
s chn.
Kết qu 9: Mỗi hình đa diện có ít nht 6 cnh.
Kết qu 10: Không tn tại hình đa diện có 7 cnh.
Kết qu 11: Vi mi s nguyên
3k
luôn tn tại hình đa diện có 2k cnh.
Kết qu 12: Vi mi s nguyên
4k
luôn tn tại hình đa diện có
21k +
cnh.
Kết qu 13: Không tn ti một hình đa diện có
+ S mt lớn hơn hoặc bng s cnh.
+ S đỉnh lớn hơn hoặc bng s cnh.
Kết qu 14: Tn ti khối đa diện có 2n mt là những tam giác đều.
DNG 1_NHN DIỆN ĐA DIỆN.
PHƯƠNG PHÁP
Dựa và định nghĩa và các kết qu
A_VÍ D MINH HA:
Ví d 1. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình đa diện?
A. Hình 4. B. Hình 2. C. Hình 1. D. Hình 3.
Li gii
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 3
Chn D
Hình 4 không phi là hình đa diện vì có mt cnh là cnh chung của 4 đa giác, loại A
Hình 2 không phải là hình đa diện vì có mt cnh là cnh chung của 3 đa giác, loại B
Hình 1 không phải là hình đa diện vì có mt cnh là cnh chung của 4 đa giác, loại C
Hình 3 là hình đa diện vì nó tha mãn khái niệm hình đa diện.
Ví d 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Tn ti một hình đa diện có s đỉnh bng s mt.
B. Tn ti một hình đa diện có s cnh gấp đôi số mt.
C. S đỉnh ca một hình đa diện bt kì luôn lớn hơn hoặc bng 4.
D. Tn ti một hình đa diện có s cnh bng s mt.
Li gii
Chn D
A. Đúng vì tồn ti hình t din.
B. Đúng vì tồn ti hình lập phương.
C. Đúng.
D. Sai.
Ví d 3. Mi cnh của hình đa diện là cnh chung của đúng
A. Năm mặt. B. Ba mt. C. Bn mt. D. Hai mt.
Li gii
Chn D
Trong một đa diện, mi cạnh nào cũng là cạnh chung của đúng hai mặt.
Ví d 4. Hình nào dưới đây là hình đa diện?
A. Hình 3. B. Hình 1. C. Hình 2. D. Hình 4.
Li gii
Chn D
Hình 4 tha mãn.
B_BÀI TP RÈN LUYN:
Câu 1. Hình nào trong các hình sau không phải là hình đa diện?
A. Hình chóp. B. Hình vuông. C. Hình lập phương. D. Hình lăng trụ.
Câu 2. Cho các hình sau:
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 4
Hình 1
Hình 2
Hình 4
Mi hình trên gm mt s hu hạn đa giác phng (k c các điểm trong ca nó), hình đa diện là
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 3. Cho các hình khi sau:
(a) (b) (c) (d)
Mi hình tn gm mt s hu hn đa giác phẳng (k c các điểm trong ca nó), s đa diện li là
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
4
.
Câu 4. Cho các hình sau:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Mi hình trên gm mt s hu hạn đa giác phẳng (k c các điểm trong ca nó), s hình đa
din là
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
4
.
Câu 5. Vt th nào trong các vt th sau không phi là khối đa diện?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Hình đa diện trong hình v bên có bao nhiêu mt?
A.
11
. B.
12
. C.
13
. D.
14
.
Câu 7. Khối đa diện nào sau đây có số mt nh nht?
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 5
A. Khi t diện đều.
B. Khi chóp t giác.
C. Khi lp phương.
D. Khi 12 mặt đều.
Câu 8. Hình đa diện trong hình v bên có bao nhiêu cnh?
A.
8
. B.
9
.
C.
12
. D.
16
.
Câu 9. Hình đa diện trong hình v bên có bao nhiêu mt?
A.
6
. B.
10
.
C.
12
. D.
11
.
Câu 10. Trong không gian ch 5 loi khối đa diện đều như hình vẽ
Khi t diện đều, Khi lập phương, Bát diện đều mặt đều mặt đều
Mnh đề nào sau đây đúng?
A. Mi khối đa diện đều có s mt là nhng s chia hết cho 4.
B. Khi lập phương và khối bát diện đều có cùng s cnh.
C. Khi t diện đều và khi bát diện đều có 1 tâm đối xng.
D. Khối mười hai mt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng s đỉnh.
DẠNG 2_XÁC ĐỊNH S ĐỈNH, CNH, MT BÊN CA MT KHỐI ĐA DIỆN.
PHƯƠNG PHÁP: S dng các kết qu tha nhn
A_BÀI TP MINH HA:
Ví d 1. Hình đa diện trong hình v có bao nhiêu mt?
A.
12
. B.
10
.
C.
6
. D.
11
.
Li gii
Chn D
Dựa vào hình ta đếm được
11
mt.
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 6
Ví d 2. Tìm s mt của hình đa diện hình v bên?
A. 11. B. 10.
C. 12. D. 9.
Li gii
Chn D
Hình đa diện trên có 9 mt gm các mt là
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
; ; ; ; ;
; ; ; .
ABD BDC ADC ABFE BFGC
ACGE HFE HFG EHG
.
Ví d 3. Hình chóp có 50 cnh thì có bao nhiêu mt?
A.
26
. B.
21
. C.
25
. D.
49
.
Li gii
Chn A
Gi
n
là s cnh của đa giác đáy hình chóp đã cho. Ta có
S cạnh đáy bằng s cnh bên nên tng s cnh ca hình chóp bng
2n
.
T gi thiết, suy ra
2 50 25nn= =
.
Vy s tng s mt ca hình chóp là:
26
.
Ví d 4. Hình bát diện đều có bao nhiêu cnh?
A.
16
. B.
12
. C.
10
. D.
14
.
Li gii
Chn B
Hình bát diện đều có 6 đỉnh, 8 mt, 12 cnh
B_BÀI TP RÈN LUYN:
Câu 11. Hình đa diện trong hình v bên có bao nhiu mt?
A.
12
. B.
8
.
C.
11
. D.
10
.
Câu 12. Hỏi hình đa diện hình v bên có bao nhiêu mt?
A.
10m =
. B.
12m =
.
C.
11m =
. D.
20m =
.
Câu 13. Khối lăng trụ ngũ giác có bao nhiêu mặt?
A.
9
mt. B.
7
mt. C.
5
mt. D.
6
mt.
Câu 14. S mt phẳng cách đều tt c các đỉnh ca mt hình lăng trụ tam giác là
A.
2
. B.
3
. C.
4
. D.
1
.
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 7
Câu 15. Khi tám mặt đều có tt c bao nhiêu đỉnh?
A.
6
. B.
8
. C.
12
. D.
16
.
Câu 16. Hình lăng trụ lc giác có bao nhiêu mt?
A.
8
. B.
7
. C.
9
. D.
6
.
Câu 17. Mi cnh ca một hình đa diện là cnh chung của đúng
n
mt của hình đa diện đó. Mệnh đề nào
dưới đây đúng?
A.
2n =
. B.
5n =
. C.
3n =
. D.
4n =
.
Câu 18. Một hình lăng trụ có đúng
11
cạnh bên thì hình lăng trụ đó có tất c bao nhiêu cnh?
A.
33
. B.
31
. C.
30
. D.
22
.
Câu 19. Mỗi đỉnh của hình đa diện thuc ít nht bao nhiêu mt?
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 20. Hình lăng trụ lc giác có bao nhiêu mt?
A.
8
. B.
7
. C.
9
. D.
6
.
Câu 21. Khối chóp ngũ giác có số cnh
A.
20
. B.
15
. C.
5
. D.
10
.
Câu 22. Cho một hình đa diện. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Mi cnh là cnh chung ca ít nht ba mt.
B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung ca ít nht ba cnh.
C. Mỗi đỉnh là đỉnh chung ca ít nht ba mt.
D. Mi mt có ít nht ba cnh.
Câu 23. Mỗi hình đa diện có ít nht
A.
3
cnh. B.
6
cnh. C.
5
cnh. D.
4
cnh.
Câu 24. Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung ca ít nht bao nhiêu mt?
A.
3
. B.
1
. C.
4
. D.
2
Câu 25. Hình bát diện đều có bao nhiêu cnh?
A.
8
. B.
24
. C.
16
. D.
12
.
S đỉnh của hình đa diện dưới đây là
A. 8. B. 9.
C. 10. D. 11.
Câu 27. Một hình lăng trụ đúng
11
cạnh bên thì hình lăng trụ đó
tt c bao nhiêu cnh?
A.
31
. B.
30
. C.
22
. D.
33
.
Câu 28. Một hình đa diện có ít nhất bao nhiêu đỉnh?
A.
6
. B.
3
. C.
5
. D.
4
.
Câu 29. Hình đa diện trong hình v dưới đây có bao nhiêu mặt?
A. 4. B. 10.
C. 8. D. 9.
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 8
Câu 30. Cho hình chóp có
20
cnh. S mt của hình chóp đó là
A.
12
. B.
10
. C.
11
. D.
20
.
DẠNG 3_ MT PHNG ĐỐI XNG.
PHƯƠNG PHÁP:
Do tính chất đối xng nhau, nên c đi từ trung điểm các cạnh ra mà tìm. Đảm bo rng nếu
chn 1 mt phẳng đối xứng nào thì các điểm còn dư phải chia đều v 2 phía.
A_BÀI TP MINH HA:
Ví d 1. S mt phẳng đối xng ca hình t diện đều là
A.
4
mt phng. B.
6
mt phng.
C.
8
mt phng. D.
10
mt phng.
Li gii
Chn B
Các mt phẳng đối xng ca hình t diện đều là các mt phng cha mt cnh và qua trung
điểm cạnh đối din.
Vy hình t diện đều có 6 mt phẳng đối xng.
Ví d 2. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mt phẳng đối xng?
A.
4
mt phng. B.
1
mt phng. C.
2
mt phng. D.
3
mt phng.
Li gii
Chn A
Hình lăng trụ tam giác đều có
4
mt phẳng đối xng (hình v bên dưới).
Ví d 3. Hình hp ch nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mt phẳng đối xng?
A.
4
mt phng. B.
6
mt phng. C.
9
mt phng. D.
3
mt phng.
Li gii
Chn D
Hình hp ch nht (không là hình lập phương) có các mặt phng đối xng là các mt các mt
phng trung trc ca các cp cạnh đối.
Ví d 4. Mt hình hộp đứng đáy hình thoi (không phải là hình vuông) có bao nhiêu mt phẳng đi
xng?
A.
4
mt phng. B.
1
mt phng. C.
2
mt phng. D.
3
mt phng.
Li gii
Chn D
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 9
Hình hộp đứng có đáy là hình thoi (không phải là hình ch nht) có 3 mt phẳng đối xng bao
gm:
2 mt phng chứa đường chéo của đáy và vuông góc với đáy.
Mt mt phng là mt phng trung trc ca cnh bên.
B_BÀI TP RÈN LUYN:
Câu 31. S mt phẳng đối xng ca hình bát diện đều là
A.
4
. B.
6
. C.
12
. D.
9
.
Câu 32. Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xng?
A. T diện đều.
B. Bát diện đều.
C. Hình lập phương.
D. ng tr lục gc đu.
Câu 33. Gi
1 2 3
, , n n n
lần lượt là s trục đối xng ca khi t diện đều, khi chóp t giác đều và khi lp
phương. Mệnh đềo sau đây là đúng?
A.
1 2 3
0, 0, 6n n n
. B.
1 2 3
0, 1, 9n n n
.
C.
1 2 3
3, 1, 9n n n
. D.
1 2 3
0, 1, 3n n n
.
Câu 34. Hình chóp t giác đều có bao nhiêu mt phẳng đối xng?
A.
4
mt phng. B.
1
mt phng. C.
2
mt phng. D.
3
mt phng.
Câu 35. S mt phẳng đối xng ca hình t diện đều là
A.
4
mt phng. B.
6
mt phng. C.
8
mt phng. D.
10
mt phng.
Câu 36. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mt phẳng đối xng?
A.
4
mt phng. B.
1
mt phng. C.
2
mt phng. D.
3
mt phng.
Câu 37. Hình hp ch nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mt phẳng đối xng?
A.
4
mt phng. B.
6
mt phng. C.
9
mt phng. D.
3
mt phng.
Câu 38. Mt hình hộp đứng đáy hình thoi (không phải là hình vuông) bao nhiêu mt phẳng đối
xng?
A.
4
mt phng. B.
1
mt phng. C.
2
mt phng. D.
3
mt phng.
Câu 39. Hình lập phương có tất c bao nhiêu mt phẳng đối xng?
A.
8
mt phng. B.
9
mt phng. C.
10
mt phng. D.
12
mt phng.
Câu 40. S mt phẳng đối xng ca hình bát diện đều là:
A.
4
mt phng. B.
9
mt phng. C.
6
mt phng. D.
12
mt phng.
DẠNG 4_PHÂN CHIA LP GHÉP KHỐI ĐA DIỆN.
PHƯƠNG PHÁP:
S dng các kết qu tha nhn và các tính cht ca hình hc.
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 10
A_VÍ D MINH HA:
Ví dụ 1. Cho khi lập phương
.ABCD A B C D
. Mt phng
( )
ACC
chia khi lập phương trên thành
nhng khối đa din nào?
A. Hai khối lăng trụ tam giác
.ABC A B C
.BCD B C D
.
B. Hai khối lăng trụ tam giác
.ABC A B C
.ACD A C D
.
C. Hai khi chóp tam giác
.C ABC
.C ACD
.
D. Hai khi chóp t giác
.C ABCD
.C ABB A
.
Li gii
Chn B
Ta có mt phng
( ) ( )
ACC ACC A
.
Cho nên mt phng
( )
ACC A

phân chia khi lập phương
.ABCD A B C D
thành hai khối lăng
tr tam giác
.ABC A B C
.ACD A C D
.
Ví dụ 2. Mt phng
( )
A BC
chia khối lăng trụ
.ABC A B C
thành hai khi chóp.
A.
.A ABC
.ABCC B

. B.
.A A B C
.ABCC B

.
C.
.A A BC
.A BCC B
. D.
.A A B C
.A BCC B
.
Li gii
Chn C
Mt phng
( )
A BC
chia khối lăng trụ
.ABC A B C
thành hai khi chóp
.A A BC
.A BCC B
.
Ví dụ 3. Cho hình lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
. Mt phng
( )
'A BC
chia khối lăng trụ đã cho thành các khi
đa diện nào?
A. Hai khi chóp tam giác.
B. Mt khi chóp tam giác, mt khi chóp t giác.
C. Mt khi chóp tam giác, mt khối chóp ngũ giác.
D. Hai khi chóp t giác.
Li gii
Chn B
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 11
Mt phng
( )
'A BC
chia khối lăng trụ đã cho thành mt khi chóp tam giác và mt khi chóp
t giác.
Ví dụ 4. Mt phẳng nào sau đây chia khối hp
.ABCD A B C D
thành hai khối lăng trụ
A.
( )
A BC

. B.
( )
ABC
. C.
( )
AB C
. D.
( )
A BD
.
Li gii
Chn B
Mt phng
( )
ABC
là mt phng
( )
ABC D

chia khi hp thành hai khối lăng trụ
( )
.BCC ADD

( )
.BB C AA D
.
Ví dụ 5. Cho khi lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
. Mt phng
( ' ')BDD B
chia khi lập phương thành
A. Hai khối lăng trụ tam giác. B. Hai khi t din.
C. Hai khối lăng trụ t giác. D. Hai khi chóp t giác.
Li gii
Chn A
.
BẢNG ĐÁP ÁN
1.B
2.A
3.B
4.C
5.C
6.B
7.A
8.D
9.D
10.B
11.D
12.C
13.B
14.C
15.A
16.A
17.A
18.A
19.D
20.A
21.D
22.A
23.B
24.A
25.D
26.C
27.D
28.D
29.C
30.C
31.D
32.A
33.C
34.A
35.B
36.A
37.D
38.D
39.B
40.B
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 12
§2_KHỐI ĐA DIN LI - KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
DNG 1_NHN DNG KHỐI ĐA DIỆN LI.
PHƯƠNG PHÁP:
Cách 1: Chọn 2 điểm trên hình sao cho đoạn thẳng nối hai điểm đó không chứa trong khi
đa diện.
Cách 2: Sử dụng tính chất “Mt khối đa diện là khối đa diện li khi và ch khi min trong
ca nó luôn nm v một phía đối vi mi mt phẳng đi qua một mt ca nó”.
A_VÍ D MINH HA:
Ví d 1. Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện li?
A. Hình (II). B. Hình (I). C. Hình (IV). D. Hình (III).
Li gii
Chn D
Xét hình IV
Cách 1: Đoạn thng
BD
nm ngoài khối đa diện nên hình IV không phi là khối đa din li.
Cách 2: Hình IV tn ti mt phng
( )
ABC
chia khối đa diện thành 2 phn nên hình IV không
phải đa diện li.
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 13
B_BÀI TP ÁP DNG:
Câu 1. Cho một hình đa diện li. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Mi mt có ít nht ba cnh.
B. Mỗi đỉnh của đa diện là đỉnh ca ít nht 3 cnh.
C. Mỗi đỉnh của đa diện là đỉnh chung ca ít nht 3 mt.
D. Mi cnh của đa diện là cnh chung ca ít nht 3 mt.
Câu 2. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. Trong một đa diện li, mi cnh là cnh chung ca ít nht ba mt.
B. Trong một đa diện li, mi cnh là cnh chung ca ít nht hai mt.
C. Trong một đa diện li, mi cnh là cnh chung của đúng ba mặt.
D. Trong một đa diện li, mi cnh là cnh chung của đúng hai mặt.
Câu 3. Cho các hình khối sau:
(a) (b) (c) (d)
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), hình không phải
đa diện lồi là
A. hình (a). B. hình (b). C. hình (c). D. hình (d).
Câu 4. Cho các hình khối sau:
(a) (b) (c) (d)
Mỗi hình tn gồm mt shữu hạn đa giác phẳng (kcả các đim trong của nó), sđa diện li
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
4
.
Câu 5. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Ch có năm loại khối đa diện đều.
B. Mi khi đa diện đều là mt khối đa diện li.
C. Mi cnh ca hình đa diện là cnh chung của đúng hai mặt.
D. Hình chóp tam giác đều là hình chóp có bn mặt là các tam giác đều.
Câu 6. S hình đa diện lồi trong các hình dưới đây là
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 14
A.
3
. B.
0
. C.
1
. D.
2
.
DNG 2_NHN DNG KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU.
PHƯƠNG PHÁP:
Khối đa diện đều là khối đa diện li có hai tính chất sau đây:
- Các mt là những đa giác đều
n
cnh.
- Mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng
p
mt.
Khối đa diện đều như vậy gi là khối đa diện đều loi
.,np
Chỉ có đúng 5 loại đa diện đều sau:
A_VÍ D MINH HA:
Ví d 1. Khối mười hai mặt đều (hình v dưới đây) là khối đa diện đều loi.
Khối đa diện đều
S đỉnh
S cnh
S mt
Loi
T diện đều
4
6
4
3;3
Khi lp phương
8
12
6
4;3
Bát diện đều
6
12
8
3;4
i hai mặt đều
20
30
12
5;3
Hai mươi mặt đều
12
30
20
3;5
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 15
A.
3;4
. B.
3;5
. C.
5;3
. D.
4;3
.
Li gii
Chn C
Theo hình v, mi mt là một ngũ giác có 5 cạnh và mỗi đỉnh là đỉnh chung ca 3 mt. Vậy đây
là khối đa diện đều loi
5;3
.
Ví d 2. Khối đa diện đều loi
3;3
có tên gọi nào dưới đây?
A. Khối mười hai mt đều. B. Khi lập phương.
C. Khối hai mươi mặt đều. D. Khi t diện đều.
Li gii
Chn D
Khối đa diện đều loi
3;3
có mi mặt là đa giác đều có 3 cnh, mỗi đỉnh là đỉnh chung ca 3
mt. Vậy đây là khối t diện đều.
Ví d 3. Cho hình bát diện đều cnh
.a
Gi
S
tng din tích tt c các mt ca hình bát diện đó. Mệnh
đề nào dưới đây đúng?
A.
2
43Sa=
. B.
2
3Sa=
. C.
2
23Sa=
. D.
2
8Sa=
.
Li gii
Chn C
Hình bát diện đều là hình có tám mt bng nhau và mi mt là một tam giác đều.
Gi
0
S
là diện tích tam giác đều cnh
2
0
3
.
4
a
aS⎯⎯ =
Vy din tích
S
cn tính là
2
2
0
3
8. 8. 2 3 .
4
a
S S a= = =
B_BÀI TP ÁP DNG:
Câu 7. Khối đa diện đều nào sau đây có các mt không phi là tam giác đều?
A. Bát diện đều. B. T diện đều. C. Nh thp diện đều. D. Thp nh diện đều.
Câu 8. S cnh của hình mười hai mặt đều là
A. i sáu. B. Ba mươi. C. Hai mươi. D. i hai.
Câu 9. Khi bát din đều có bao nhiêu cnh?
A.
1
. B.
8
. C.
20
. D.
12
.
Câu 10. Khối đa diện đều loi
5;3
có tên gọi nào dưới đây?
A. Khối mười hai mặt đều. B. Khi lập phương.
C. Khối hai mươi mặt đều. D. Khi t diện đều.
Câu 11. Mỗi đỉnh ca bát diện đều là đỉnh chung ca my cnh?
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 12. Khi lập phương thuộc loi khối đa diện đều nào?
A.
3;3
. B.
4;3
. C.
3;4
. D.
5;3
.
Câu 13. Hình bát diện đều có bao nhiêu cnh?
A.
10
. B.
12
. C.
8
. D.
20
.
Câu 14. Khối đa diện nào sau đây có các mt không phi là tam giác đều?
A. Nh thp diện đều. B. T diện đều.
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 16
C. Thp nh diện đều. D. Bát diện đều.
Câu 15. Khối đa diện đều loi
4;3
có tên gi là
A. Khối mười hai mặt đều. B. Khi bát diện đều.
C. Khi t diện đều. D. Khi lp phương.
Câu 16. Khối đa diện đều loi
3;4
có tên gi là
A. Khối mười hai mặt đều. B. Khi bát diện đều.
C. Khi t diện đều. D. Khi lập phương.
Câu 17. Tổng độ dài của tất các cạnh của một tứ diện đều cạnh
a
.
A.
4a
. B.
6a
. C.
6
. D.
4
.
Câu 18. Tính tổng diện tích các mặt của một khối bát diện đều cạnh
a
.
A.
2
8a
. B.
2
83a
. C.
2
23a
. D.
2
3
16
a
.
Câu 19. Tính tổng độ dài các cạnh của một khối mười hai mặt đều cạnh bằng
2
.
A.
8
. B.
16
. C.
24
. D.
60
.
Câu 20. Cho khối đa diện đều. Khẳng định nào sau đây sai
A. S đỉnh ca khi lập phương bằng 8.
B. S mt ca khi t diện đều bng 4.
C. Khi bát diện đều là loi {4;3}.
D. S cnh ca bát diện đều bng 12.
Câu 21. Tng các góc đỉnh ca tt c các mt ca khối đa diện đều loi
4;3
là:
A.
4
. B.
8
. C.
12
. D.
10
.
Câu 22. Tng các góc đỉnh ca tt c các mt ca khối đa diện đều loi
3;5
là:
A.
12
. B.
16
. C.
20
. D.
24
.
Câu 23. Cho hình đa diện đều loi
4;3
cnh
.a
Gi
S
tng din tích tt c các mt của hình đa diện
đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
2
4Sa=
. B.
2
6Sa=
. C.
2
8Sa=
. D.
2
10Sa=
.
Câu 24. Cho hình 20 mặt đều có cnh bng
2.
Gi
S
tng din tích tt c các mt của hình đa diện đó.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
10 3S =
. B.
20 3S =
. C.
20S =
. D.
10S =
.
Câu 25. Tổng độ dài ca tt c các cnh ca mt bát diện đều cnh
2a
.
A.
4a=
. B.
24a=
. C.
6=
. D.
4=
.
Câu 26. Tng din tích các mt ca khi lập phương cạnh bng 2 là:
A.
24S =
. B.
16S =
. C.
20S =
. D.
32S =
.
DNG 3_MI LIÊN H GIA S CNH, S MT VÀ S ĐỈNH CỦA ĐA DIỆN ĐỀU.
PHƯƠNG PHÁP:
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 17
Khối đa diện đều loi
,np
n
s cnh trên mt mt,
p
s mt (hay s cnh) ti mt
đỉnh.
a) Ta luôn có:
, 4, 6, ,m d c m c d c
b) Công thức Ơ-le:
2d m c+ =
c) Gi tng s đỉnh,
C
tng s cnh
M
tng các mt ca khối đa diện đều loi
;np
. Ta có
2p C nM==
A_VÍ D MINH HA:
Ví d 1. Cho mt khối đa diện li có
10
đỉnh,
7
mt. Hi khối đa diện này có my cnh?
A. 20. B. 18. C. 15. D.
5;3
.
Li gii
Chn C
Ta có
3;3
.
Vy khối đa diện có
4
cnh.
Ví d 2. Khi 12 mặt đều {mi mặt là ngũ giác đều} có my cnh?
A. 16. B. 18. C. 20. D. 30.
Li gii
Chn D
Áp dng công thc
2.C nM=
vi
5n =
12M =
ta được
30C =
.
Ví d 3. Khối đa diện đều loi
3;4
có s đỉnh, s cnh và s mặt tương ứng là
A. 6, 12, 8. B. 4, 6, 4. C. 8, 12, 6. D. 8, 12, 6.
Li gii
Chn B
Khối đa diện đều loi
3;4
là khi bát diện đều có 8 mt.
Áp dng công thc
2.C nM=
vi
3n =
8M =
ta được
12C =
.
Áp dng công thc
§p nM=
vi
3n =
8M =
ta được
§6=
.
B_BÀI TP ÁP DNG:
Câu 27. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. S đỉnh và s mt ca một hình đa diện luôn bng nhau.
B. Tn tại hình đa diện có s đỉnh và s cnh bng nhau.
C. Tn ti một hình đa diện có s cnh bng s đỉnh.
D. Tn ti một hình đa diện có s cnh và s mt bng nhau.
Câu 28. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
S các cnh của hình đa diện luôn
A. Lớn hơn hoặc bng 6. B. lớn hơn 6.
C. lớn hơn 7. D. lớn hơn hoặc bng 8.
Câu 29. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
S các đỉnh, hoc các mt ca bt k hình đa diện luôn
A. Lớn hơn hoặc bng 4. B. lớn hơn 4.
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 18
C. lớn hơn 5. D. lớn hơn hoặc bng 5.
Câu 30. Trong các loi khối đa diện đều sau, tìm khối đa diện có s cnh gấp đôi số đỉnh
A. Khi 20 mặt đều. B. Khi lập phương.
C. Khi bát diện đều. D. Khi 12 mặt đều.
Câu 31. Trong các loi khối đa diện đều sau, tìm khối đa diện có s đỉnh và s mt bng nhau
A. Khi 12 mặt đều. B. Khi lập phương.
C. Khi bát diện đều. D. Khi t diện đều.
Câu 32. Cho khối chóp có đáy là n-giác. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. S mt ca khi chóp là
2n
. B. S cnh ca khi chóp là
2n+
.
C. S đỉnh bng s mt và bng
1n+
. D. S đỉnh ca khi chóp là
21n +
.
Câu 33. Khi 20 mặt đều có my cnh?
A. 16. B. 18. C. 20. D. 30.
Câu 34. Khi
20
mặt đều có bao nhiêu đỉnh?
A. 12. B. 16. C. 20. D. 30.
Câu 35. S đỉnh ca mt bát diện đều là:
A. 6. B. 10. C. 8. D. 12.
Câu 36. S đỉnh ca một hình mười hai mặt đều là:
A. 12. B. 19. C. 20. D. 24.
Câu 37. S cnh ca mt bát diện đều là:
A. 8. B. 12. C. 16. D. 10.
Câu 38. S cnh ca một hình mười hai mặt đều là:
A. 12. B. 20. C. 30. D. 24.
Câu 39. Khối đa diện đều loi
3;3
có s định, s cnh và s mt lần lượt bng.
A. 4; 6; 4. B. 12; 30; 20. C. 6; 12; 8. D. 8; 12; 6.
Câu 40. Khối đa diện đều loi
4;3
có s đỉnh, s cnh và s mt lần lượt bng
A. 4; 6; 4. B. 12; 30; 20. C. 6, 12, 8. D. 8, 12, 6.
Câu 41. Khối đa diện đều loi
5;3
có s đỉnh là
D
và s cnh là
C
. Tính
T D C=+
.
A.
50T =
. B.
32T =
. C.
42T =
. D.
18T =
.
Câu 42. hiu
M
s mt,
Đ
s đỉnh
C
s cnh ca mt hình bát diện đều. Khi đó bộ
( )
,,M ĐC
tương ứng vi b s nào?
A.
( ) ( )
, , 12,8,6M ĐC =
. B.
( ) ( )
, , 8,12,6M ĐC =
.
C.
( ) ( )
, , 6,12,8M ĐC =
. D.
( ) ( )
, , 8,6,12M ĐC =
.
Câu 43. Khối đa diện có mười hai mặt đều có s đỉnh, s cnh, s mt lần lượt là:
A.
30
,
20
,
12
. B.
20
,
12
,
30
. C.
12
,
30
,
20
. D.
20
,
30
,
12
.
Câu 44. Biết
( )
H
là đa diện đều loi
3;5
vi s đỉnh và s cnh lần lượt là
a
b
. Tính
ab
.
A.
18ab =
. B.
18ab−=
. C.
8ab =
. D.
10ab−=
.
Câu 45. Cho mt khối đa diện li có
20
đỉnh,
12
mt. Hi khối đa diện này có my cnh?
A. 20. B. 18. C. 30. D.
5;3
.
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 19
Câu 46. Cho mt khối đa diện li có
20
cnh,
10
mt. Hi khối đa diện này có mấy đỉnh?
A. 20. B. 18. C. 30. D.
5;3
.
BẢNG ĐÁP ÁN
1.D
2.D
3.B
4.B
5D
6C
7.D
8.B
9.D
10.A
11.B
12.B
13.B
14.C
15.D
16.B
17.B
18.C
19.D
20.C
21.C
22.C
23.B
24.B
25.B
26.A
27.B
28.A
29.A
30.C
31.D
32.C
33.D
34.D
35.A
36.C
37.B
38.C
39.A
40.D
41.A
42.C
43.D
44.A
45.C
46.D
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 20
§3_TH TÍCH KHI CHÓP CÓ CNH BÊN VUÔNG GÓC ĐÁY
DẠNG 1_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ TAM GIÁC.
PHƯƠNG PHÁP:
B1: Tính diện tích đáy:
B2: Tính chiu cao ca chóp:
Tam giác vuông
2 2 2
a b c=+
2 2 2
22
1 1 1 bc bc
h
h b c a
bc
= + = =
+
2 2 2
2 2 2
' ' '
; ;
'
b b c c c c
a a a a b b
= = =
11
22
S ah bc==
Đối = huyền.sinα
Đối = kề.tanα
K = huyền.cosα
K = đối.cotα
Tam giác đều cnh
x
2
3
4
x
S =
Trong tam giác bt k:
Định lí cosin:
2 2 2
2 .cosa b c bc A= +
Định lí sin:
2
sin sin sin
a b c
R
A B C
= = =
Các công thc tính din tích tam giác:
11
. .sin ( )( )( )
2 2 4
a
abc
S a h bc A pr p p a p b p c
R
= = = = =
A_VÍ D MINH HA:
Ví d 1. Cho khi chóp đáy tam giác đều cnh . Cnh bên vuông góc vi đáy
. Tính th tích ca khi chóp .
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn D
1
.
3
V B h
.S ABC
ABC
2a
SA
3SA a=
V
.S ABC
3
3Va=
3
4
a
V =
3
3Va=
3
Va=
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 21
, .
. Vy .
Ví d 2. Cho hình chóp tam giác vuông ti , , . vuông góc vi
mt phẳng đáy . Tính th tích ca khi chóp .
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn C
. Tam giác vuông ti nên
Ta có: .
Ví d 3. Cho khi chóp
vuông góc vi đáy, , , . Tính
th tích khi chóp .
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn C
C
B
A
S
1
.
3
ABC
V SA S=
3SA a=
( )
2
23
4
ABC
a
S =
( )
2
3
23
1
3
34
a
V a a = =
3
Va=
.S ABC
ABC
A
AB a=
2AC a=
SA
( )
ABC
3SA a=
V
.S ABC
3
3Va=
3
23
3
Va=
3
3
3
Va=
3
3
4
Va=
S
a
3
2a
a
A
B
C
( )
3SA ABC h SA a = =
ABC
A
2
11
. . . .2
22
ABC
S AB AC a a a= = =
23
.
1 1 3
. . . . 3
3 3 3
S ABC ABC
V S SA a a a== =
.S ABC
SA
4SA =
6AB =
10BC =
8CA =
.S ABC
40V =
192V =
32V =
24V =
8
6
10
4
A
C
B
S
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 22
Ta có suy ra tam giác vuông ti ,do đó diện tích tam
giác là:
Vy .
Ví d 4. Cho khi chóp vuông góc vi , đáy tam giác vuông cân ti ,
, góc gia . Tính th tích khi chóp .
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn A
Ta có là hình chiếu ca lên suy ra góc gia là góc .
Tam giác vuông cân ti , .
Xét vuông ti .
Ta có . Vy .
B_BÀI TP RÈN LUYN:
Câu 1. Th tích ca khi chóp có din tích mặt đáy bằng
B
, chiu cao bng
h
được tính bi công thc:
A.
1
3
V Bh=
. B.
V Bh=
. C.
1
2
V Bh=
. D.
3V Bh=
.
Câu 2. Th tích khối chóp có độ dài đường cao bng 6, diện tích đáy bằng 8 là
A.
12
. B.
48
. C.
16
. D.
24
.
Câu 3. Khi chóp S.ABC đáy ABC tam giác vuông cân ti B,
AB a=
, cnh bên
()SA ABC
2SA a=
. Th tích V ca khối chóp đã cho bằng
A.
3
1
3
Va=
. B.
3
2
3
Va=
. C.
3
22
3
Va=
. D.
3
Va=
.
Câu 4. Cho hình chóp vuông ti , . Biết rng vuông góc vi
mt phng . Tính th tích khi chóp .
A. . B. . C. . D. .
2 2 2 2 2 2
6 8 10AB AC BC+ = + = =
ABC
A
ABC
11
. .6.8 24
22
S AB AC= = =
11
. . .4.24 32
33
SABC ABC
V SAS= = =
.S ABC
SA
( )
ABC
ABC
A
2BC a=
SB
( )
ABC
30
.S ABC
3
6
9
a
3
6
3
a
3
3
3
a
3
2
4
a
30
°
A
C
B
S
AB
SB
( )
ABC
SB
( )
ABC
30SBA =
ABC
A
2BC a=
2AB AC a = =
SAB
A
36
.tan30 2.
33
a
SA AB a= = =
22
1
2
ABC
S AB a==
3
2
.
1 1 6 6
. . . .
3 3 3 9
S ABC ABC
aa
V SA S a ===
.S ABC
ABC
A
,3AB a AC a==
SA
( )
ABC
5SB a=
.S ABC
3
3
2
a
3
3
6
a
3
3
3
a
3
3a
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 23
Câu 5. Cho khi chóp
.S ABC
th tích bng
3
6
a
din tích tam giác
ABC
bng
2
.
2
a
Tính chiu cao
h
k t
S
ca khi chóp
..S ABC
A.
ha=
. B.
3
a
h =
. C.
3ha=
. D.
2
3
a
h =
.
Câu 6. Cho hình chóp
.S ABC
( )
SA ABC
, biết
4SA =
din tích tam giác
ABC
bng
8
. Tinh
th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
.
A.
32V =
. B.
4V =
. C.
32
3
V =
. D.
8
3
V =
.
Câu 7. Cho hình chóp
.S ABC
6, 8, 10AB BC AC= = =
. Cnh bên
SA
vuông góc với đáy
4SA =
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
.
A.
40V =
. B.
32V =
. C.
192V =
. D.
24V =
.
Câu 8. Cho t din
OABC
,OA
,OB
OC
đôi một vuông góc và
,OA a=
,OB b=
.OC c=
Tính th
tích khi t din
.OABC
A.
3
abc
. B.
abc
. C.
6
abc
. D.
2
abc
.
Câu 9. Cho hình chóp
.S ABC
có cnh bên
SA
vuông góc vi mặt đáy,
3SA a=
,
AB a=
,
3AC a=
,
2BC a=
. Th tích khi chóp
.S ABC
bng?
A.
3
3
6
a
. B.
3
2
a
. C.
3
3
2
a
. D.
3
3
4
a
.
Câu 10. Cho hình chóp
.S ABC
M
vuông góc vi mặt đáy. Tam giác
SB
vuông ti
3SM MB=
. Biết
N
. Th tích hình chóp
AC
A.
2AN NC=
. B.
.M ABN
. C.
.S ABC
. D.
4
9
.
Câu 11. Cho khi chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
2a
. Cnh bên
SA
vuông góc với đáy
3SA a=
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3Va=
. B.
3
4
a
V =
. C.
3
3Va=
. D.
3
Va=
.
Câu 12. Cho khi chóp
.S ABC
ba cnh
,,SA SB SC
cùng độ dài bng a vuông góc vi nhau
từng đôi một. Th tích ca khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
2
a
. B.
3
3
a
. C.
3
6
a
. D.
3
.a
.
Câu 13. Cho khi chóp tam giác
.S ABC
đáy tam giác đu cnh
2a
, cnh bên
SA
vuông góc vi
mt phng cha mặt đáy, cạnh
25SC a=
. Th tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
3
6
a
. B.
3
23
3
a
. C.
3
83
3
a
. D.
3
43
3
a
.
Câu 14. Cho khi chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác đều cnh
a
hai mt bên
( )
SAB
,
( )
SAC
cùng
vuông góc với đáy. Tính thể tích khi chóp
.S ABC
biết
3SC a=
.
A.
3
3
2
a
. B.
3
26
9
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
6
12
a
.
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 24
Câu 15. Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác đu cnh
a
,
3SA a=
SA
vuông góc vi mt
phẳng đáy. Tính thể tích ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
4
a
. B.
3
2
a
.
C.
3
3
4
a
. D.
3
4
a
.
Câu 16. Cho khi chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông cân ti
B
, độ dài cnh
AB BC a==
,
cnh bên
SA
vuông góc với đáy và
2SA a=
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
a
V =
. B.
3
2
a
V =
. C.
4V =
. D.
16
3
V
=
.
Câu 17. Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
cạnh đáy bng
a
chiu cao ca hình chóp
2a
.
Tính theo
a
th tích ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
6
6
a
. B.
3
6
12
a
. C.
3
6
4
a
. D.
3
2
.
12
a
DNG 2_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ HÌNH VUÔNG, CH NHT, THOI, THANG.
PHƯƠNG PHÁP:
1
.
3
V B h=
B1: Tính diện tích đáy:
B2: Tính chiu cao ca chóp:
. Din tích hình vuông:
S= (cnh)
2
Pitago:
2 2 2
AB AD BD+=
Đưng cho hình vuông bng cnh.
2
. Din tích hình ch nht:
S = dài x rng.
. Din tích hình thoi:
1
..
2
S AC BD=
2. 2.
ABC ADC
S S S==
. Din tích hình thang:
( )
1
.
2
S AH AB CD=+
A _VÍ D MINH HỌA CHÓP CÓ ĐÁY LÀ HÌNH VUÔNG:
Ví d 1. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh bng
a
. Biết cnh bên
2SA a=
vuông góc vi mt phẳng đáy. Tính thể tích ca khi chóp
.S ABCD
.
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 25
A.
3
4
3
a
. B.
3
2a
. C.
3
3
a
. D.
3
2
3
a
.
Li gii
Chn D
Ta có
3
2
.
1 1 2
. .2
3 3 3
S ABCD ABCD
a
V S SA a a= = =
.
Ví d 2. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc vi mt
phẳng đáy và
2SA a=
. Tính th tích
V
ca hình chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
6
a
V =
. B.
3
2
4
a
V =
. C.
3
2Va=
. D.
3
2
3
a
V =
.
Li gii
Chn D
Ta có
3
2
1 1 2
. 2.
3 3 3
ABCD
a
V SA S a a= = =
Ví d 3. Cho khi chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
3a
, cnh
SA
vuông góc vi mt
phng
( )
ABCD
SB
to với đáy một góc
60
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
9Va=
. B.
3
3
4
a
V =
. C.
3
9
2
a
V =
. D.
3
3Va=
.
Li gii
Chn D
( )
SA ABCD AB⊥
là hình chiếu vuông góc ca
SB
lên mt phng
( )
ABCD
.
( )
( )
( )
, , 60SB ABCD SB AB SBA = = =
.
Trong tam giác vuông
SAB
,
tan60 . 3. 3 3SA AB a a= = =
.
( )
2
22
33
ABCD
S AB a a= = =
.
A
B
D
C
S
a
3
60
0
D
C
B
A
S
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 26
Vy th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
2 .3
11
. . .3 .3 3
33
ABCD
V S SA a a a= = =
.
B_BÀI TP RÈN LUYN:
Câu 18. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
( )
SA ABCD
, đáy là hình vuông cạnh
a
,
5SB a=
A.
3
6
3
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
2a
. D.
3
3
a
.
Câu 19. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
có đáy
ABCD
hình vuông cnh , cnh bên vuông góc
vi mặt đáy và
2SA a=
. Tính th tích ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
6
a
. B.
3
2
4
a
. C.
3
2a
. D.
3
2
3
a
.
Câu 20. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh , cnh bên vuông
góc vi mặt đáy và . Tính th tích ca khi chóp
.S ABCD
A.
3
2
3
a
V =
. B.
3
3
a
V =
. C.
3
2Va=
. D.
2
4
3
a
V =
.
Câu 21. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông, cnh bên
SA
vuông góc vi mt
đáy và
2SA AC a==
. Tính th tích ca khi chóp
.S ABCD
A.
3
2
3
a
V =
. B.
3
6
9
a
V =
. C.
3
2Va=
. D.
3
6
3
a
V =
.
Câu 22. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
. Biết
( )
SA ABCD
3SB a=
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
2
a
V =
. B.
3
3a
. C.
3
2
3
a
V =
. D.
3
2
6
a
V =
.
Câu 23. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
. Hai mt phng
( )
SAC
( )
SAB
cùng vuông góc vi
( )
ABCD
. Góc gia
( )
SCD
( )
ABCD
60
. Tính th tích ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
3
a
. B.
3
6
3
a
. C.
3
3
6
a
. D.
3
3
3
a
.
Câu 24. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
,
SA
vuông góc với đáy
ABCD
.
Mt bên
( )
SCD
hp với đáy một góc
60
. Tính th tích ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
6
a
V =
. B.
3
3
3
a
V =
. C.
3
3
12
a
V =
. D.
3
2
6
a
V =
.
Câu 25. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
,cnh bên
SA
vuông góc vi mt
phẳng đáy,góc giữa mt phng
( )
SBD
mt phẳng đáy bằng
60
. Tính th tích
V
ca khi
chóp
.S ABCD
.
A.
3
6
6
a
V =
. B.
3
3
2
a
V =
. C.
3
3
12
a
V =
. D.
3
3
7
a
V =
.
a
SA
V
2a
SA
5SC a
V
V
V
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 27
Câu 26. Cho khi chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc vi mt
phẳng đáy. Đường thng
SD
to vi mt phng
( )
SAB
mt góc
30
. Tính th tích
V
ca khi
chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
2
a
V =
. B.
3
3
4
a
V =
. C.
3
3
12
a
V =
. D.
3
3
3
a
V =
.
Câu 27. Cho khi chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
,
SA
vuông góc vi mt phng
đáy và cạnh bên
SB
to vi mt phẳng đáy góc
45
. Th tích ca khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
2
3
a
. B.
3
2
6
a
. C.
3
3
a
. D.
3
a
.
C_VÍ D MINH HỌA CHÓP CÓ ĐÁY LÀ HÌNH CHỮ NHT:
Ví d 1. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình chữ nht có cnh
2, 4AB AD==
. Cnh bên
2SA =
vuông góc với đáy (tham khảo hình v). Th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
bng
A.
16V =
. B.
16
3
V =
. C.
8
3
V =
. D.
8V =
.
Li gii
Chn C
Do
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy nên hình chiếu ca
SB
trên
( )
ABCD
AB
.
Suy ra,
( )
( )
( )
, , 45SB ABCD SB AB SBA= = =
.
D thy
SAB
vuông, cân ti
A
, suy ra
SA AB a==
.
Vy
3
2
.
11
..
3 3 3
S ABCD ABCD
a
V SAS a a= = =
(đvtt).
Ví d 2. Cho khi chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nht
AB a=
,
2AD a=
,
SA
vuông góc với đáy
góc gia
SD
và mt phng
( )
ABCD
bng
0
45
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
4
3
a
V =
. B.
3
2
3
a
V =
. C.
3
26Va=
. D.
3
43
3
a
V =
.
Li gii
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 28
Chn A
( )
SA ABCD⊥
góc gia
SD
và mt phng
( )
ABCD
bng góc gia
SD
AD
.
0
45SDA=
SDA
vuông cân nên
2SA AD a==
.
3
.
1 1 4
. .2 . .2
3 3 3
S ABCD ABCD
a
V V SAS a a a= = = =
.
Ví d 3. Cho khi chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình ch nht,
AB a=
,
3AD a=
,
SA
vuông góc
vi mt phẳng đáy mặt phng
( )
SBC
to với đáy mt góc
o
60
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
3Va=
. B.
3
3
3
a
V =
. C.
3
Va=
. D.
3
3
a
V =
.
Li gii
Chn C
Ta có
2
. . 3 3
ABCD
S AB AD a a a= = =
.
D thy
o
; 60BC AB BC SB SBA =
.
Xét tam giác vuông
( )
1SAB A v=
có:
oo
tan60 tan60 3
SA
SA AB a
AB
= = =
Vy
23
.
11
. 3. 3
33
S ABCD ABCD
V S SA a a a= = =
.
D_BÀI TP RÈN LUYN:
Câu 28. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
có đáy là hình chữ nht,
AB a=
,
3AD a=
,
SA
vuông góc vi
mt phẳng đáy và
2SA a=
. Tính theo
a
th tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
6a
. B.
3
3a
. C.
3
2a
. D.
3
a
.
45
0
2a
a
A
D
C
B
S
60
a
a
3
D
A
B
C
S
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 29
Câu 29. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình ch nht
AB a=
,
2 , 2BC a SA a==
,
SA
vuông
góc vi mt phng
()ABCD
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
theo
a
.
A.
3
4.a
. B.
3
8
3
a
. C.
3
6
3
a
. D.
3
4
3
a
.
Câu 30. Cho khi chóp
.S ABCD
đáy hình ch nht. Cnh bên
SA
vuông góc với đáy.
3AB a=
;
4AD a=
;
33SC a=
.Th tích ca khi chóp
.S ABCD
bng:
A.
3
42a
. B.
3
4a
. C.
3
42
3
a
. D.
3
22
3
a
.
Câu 31. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nht vi
,2AB a AD a==
2
a
SA =
,
( )
SA ABCD
. Tính th tích ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
2
12
a
V =
. B.
3
2
2
a
V =
. C.
3
2
3
a
V =
. D.
3
2
6
a
V =
.
Câu 32. Cho hình chóp có đáy tam giác cân ti , , , cnh bên
vuông góc vi mặt đáy và . Tính th tích ca khi chóp .
A. . B. . C. . D.
.
Câu 33. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nht cnh
2, 4AB AD==
. Cnh bên
2SA =
vuông góc với đáy (tham khảo
hình v). Th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
bng
A.
16V =
. B.
16
3
V =
.
C.
8
3
V =
. D.
8V =
.
Câu 34. Cho khi chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nht. Cnh bên
SA
vuông góc với đáy.
3AB a=
;
4AD a=
;
33SC a=
.Th tích ca khi chóp
.S ABCD
bng:
A.
3
42a
. B.
3
4a
. C.
3
42
3
a
. D.
3
22
3
a
.
Câu 35. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình ch nht tâm
, , 3, 3 .O AB a AD a SA a= = =
SO
vuông góc vi mt phẳng đáy
.ABCD
Tính th tích ca khi chóp
..S ABC
A.
3
6
.
3
a
. B.
3
26
.
3
a
. C.
3
6.a
. D.
3
2 6.a
.
Câu 36. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nht,
SA
vuông góc với đáy,
AB a=
,
2AD a=
.
Góc gia
SB
và đáy bằng
45
. Th tích khi chóp là
A.
3
2
3
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
2
6
a
. D.
3
3
a
.
Câu 37. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nht vi
2AB a=
,
AD a=
. Hình chiếu ca
S
lên
( )
ABCD
trung điểm
H
ca
AB
,
SC
to với đáy một góc
45
. Th tích khi chóp
.S ABCD
.S ABC
ABC
A
23BC a=
120BAC =
SA
2SA a=
V
.S ABC
3
23
3
a
V =
3
3Va=
3
3
2
a
V =
3
3
6
a
V =
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 30
A.
3
3
a
. B.
3
22
3
a
. C.
3
2
3
a
. D.
3
3
2
a
.
E_ VÍ D MINH HỌA CHÓP CÓ ĐÁY LÀ HÌNH THOI, THANG VUÔNG:
Ví d 1. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy là hình thoi tâm
O
,
AB a=
,
60BAD =
,
( )
SO ABCD
, mt
phng
( )
SCD
to vi mt phẳng đáy góc
60
. Th tích khối chóp đã cho bằng
A.
3
3
8
a
. B.
3
3
24
a
. C.
3
3
48
a
. D.
3
3
12
a
Li gii
Chn A
Ta có
ABCD
là hình thoi tâm
O
,
AB a=
,
0
60BAD =
nên tam giác
,ABD CBD
đều cnh a.
Gi
BK
là đường cao ca tam giác
CBD
, ta có
3
2
a
BK =
.
Gi H là hình chiếu ca O lên DC
Ta có
( )
( ) ( )
( )
( )
0
, , 60
DC OH
DC SOH DC SH
DC SO
SCD ABCD OH SH SHO
= = =
.
00
3
.tan60 .tan60
24
BK a
SO OH= = =
;
2
3
2
2
ABCD ABD
a
SS==
.
23
.
1 1 3 3 3
. . . .
3 3 2 4 8
S ABCD ABCD
a a a
V S SO= = =
.
Ví d 2. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
và
, 1, 2.B AB BC AD= = =
Cnh bên
2SA =
và vuông góc vi mặt đáy. Thể tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
2
V =
. B.
1V =
. C.
1
3
V =
. D.
2V =
.
Li gii
Chn B
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 31
ABCD
là hình thang vuông ti
A
, 1, 2B AB BC AD= = =
( )
13
1 2 .
22
ABCD
S = + =
.
1 1 3
. .2. 1
3 3 2
S ABCD ABCD
V V SAS= = = =
.
Ví d 3. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình thang vuông ti
A
B
,
2AB BC==
,
3AD =
. Cnh bên
2SA =
và vuông góc với đáy. Tính thể tích khi chóp
.S ABCD
.
A.
4V =
. B.
10
3
V =
. C.
10 3
3
V =
. D.
17
6
.
Li gii
Chn B
Ta có:
23
. .2 5
22
ABCD
AB CD
S AD
++
= = =
Th tích:
.
1 1 10
. . .2.5
3 3 3
S ABCD ABCD
V SAS= = =
.
F_BÀI TP RÈN LUYN:
Câu 38. Cho hình chóp
.S ABCD
có
SA
vuông góc vi mt phng
( )
,ABCD
đáy
ABCD
là hình thang
vuông ti
A
B
, 3 , .AB a AD a BC a= = =
Biết
3,SA a=
tính th tích khi chóp
.S BCD
theo
.a
A.
3
3
6
a
. B.
3
23
3
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
23a
.
Câu 39. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình thang vuông ti
A
D
,
AB AD a==
,
3SA CD a==
,
SA
vuông góc vi mt phng
( )
ABCD
. Th tích khi chóp
.S ABCD
bng.
2
2
1
D
C
B
A
S
A
D
C
B
S
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 32
A.
3
1
3
a
. B.
3
2a
. C.
3
6a
. D.
3
1
6
a
.
Câu 40. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi cnh
a
và góc
60BAD =
,
( )
SA ABCD
.
Biết rng khong cách t
A
đến cnh
SC
bng
a
. Th tích khi chóp
.S ABCD
A.
3
2
4
a
. B.
3
2
12
a
. C.
3
3
6
a
. D.
3
3a
.
BẢNG ĐÁP ÁN
1.A
2.C
3.A
4.C
5.A
6.C
7.B
8.C
9.B
10.D
11.D
12.C
13.D
14.D
15.D
16.A
17.B
18.B
19.D
20.A
21.A
22.C
23.A
24.B
25.A
26.D
27.C
28.C
29.A
30.A
31.A
32.A
33.B
34.A
35.A
36.B
37.B
38.A
39.B
40.A
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 33
§4_TH TÍCH KHI CHÓP CÓ MẶT BÊN VUÔNG GÓC ĐÁY
DẠNG 1_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ TAM GIÁC.
PHƯƠNG PHÁP:
1
.
3
V B h=
Tính diện tích đáy:
B
Tính chiu cao ca chóp:
h
A_VÍ D MINH HA:
Ví d 1. Cho khi chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông ti
A
, biết
,2AB a AC a==
. Mt bên
SAB
tam giác đều và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Tính theo
a
th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
2
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
3
3
a
.
Li gii
Chn B
Gi
I
là trung điểm của đoạn thng
AB
. Ta có:
( )
( ) ( )
( ) ( )
( )
,SI SAB SI AB
SAB ABC AB SI ABC
SAB ABC
⊥
=
.
.
1 1 1 1
. . . . .
3 3 2 6
S ABC ABC
V SI S SI AB AC SI AB AC
= = =
3
1 3 3
. . .2
6 2 6
aa
aa==
.
Ví d 2. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
tam giác vuông cân ti
, 2 ,B AC a=
mt bên
( )
SAC
tam giác đều và
( ) ( )
.SAC ABC
Tính th tích khi chóp
..S ABC
A.
3
22
3
a
. B.
3
2 10
3
a
. C.
3
10a
. D.
3
3
3
a
B
C
A
S
I
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 34
Li gii
Chn D
K
.SH AC
Do
( ) ( ) ( ). SAC ABC SH ABC
Tam giác
SAC
đều cnh
2AC a=
nên
2 . 3
3.
2
a
SH a==
Tam giác
ABC
là tam giác vuông cân ti,
2 2AC a AB BC a= = =
.
Do đó:
2
1
S .
2
ABC
AB BC a==
(đvdt)
3
2
.
1 1 3
. . 3.
3 3 3
S ABC ABC
a
V SH S a a = = =
(đvtt).
Ví dụ 3. Cho hình chóp
.S ABC
.SA SB SC==
Tam giác
ABC
vuông cân tại
,2A AB AC a==
SB
tạo với mặt phẳng
( )
ABC
một góc
0
60
. Tính thể tích khối chóp
..S ABC
A.
3
3
6
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
23
3
a
. D.
3
2
6
a
.
Li gii
Chn B
Gọi
H
là trung điểm
.BC
Theo giả thiết
( ) ( )
(
)
0
, 60 .
BA CA
SH ABC SB ABC SBH
SA SB SC
= =
==
Áp dụng pitago cho tam giác vuông
( ) ( )
22
22
: 2 2 4 2 .ABC BC a a a BC a BH a= + = = =
Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông
0
: tan60 3.SBH SH BH a==
2
1
..
2
ABC
S AB AC a
==
Vy th tích ca khi chóp là:
3
2
1 1 3
. 3. .
3 3 3
ABC
a
V SH S a a
= = =
A
B
C
S
H
60
°
H
B
C
A
S
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 35
B_BÀI TP RÈN LUYN:
Câu 1. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
2a
, tam giác
SAB
là tam giác đều và
nm trong mt phng vuông góc vi mặt đáy. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
2
a
V =
. B.
3
Va=
. C.
3
3
2
a
V =
. D.
3
3Va=
.
Câu 2. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông cân ti
, 2A BC a=
. Mt bên
SBC
tam giác vuông cân ti
S
nm trong mt phng vuông góc với đáy. Tính thể tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
Va=
. B.
3
2
3
a
V =
. C.
3
2
3
a
V =
. D.
3
3
a
V =
.
Câu 3. Cho hình chóp
.S ABC
SA a=
, tam giác
ABC
đều, tam giác
SAB
vuông cân ti
S
nm
trong mt phng vuông góc vi mt phẳng đáy. Thể ch khi chóp
.S ABC
bng
A.
3
6
4
a
. B.
3
6
24
a
. C.
3
6
12
a
. D.
3
6
8
a
.
Câu 4. Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác
ABC
vuông ti
B
,
AB a=
,
2AC a=
. Hình chiếu
vuông góc ca
S
lên
( )
ABC
trung điểm
M
ca
AC
. Góc gia
SB
đáy bằng
60
. Th
tích
.S ABC
là bao nhiêu?
A.
3
3
2
a
. B.
3
2
a
. C.
3
4
a
. D.
3
2
12
a
.
Câu 5. Cho hình chóp
.S ABC
tam giác
ABC
tam giác đều cnh
a
. Hình chiếu ca
S
trên mt
phng
( )
ABC
trung điểm ca cnh
A
, góc to bi cnh
SC
mt phẳng đáy
( )
ABC
bng
0
30
. Tính th tích ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
8
a
. B.
3
2
8
a
. C.
3
3
24
a
. D.
3
3
2
a
.
Câu 6. Cho hình chóp
.S ABC
SAB
ABC
là hai tam giác đều và nm trong hai mt phng vuông
góc vi nhau,
6
2
a
SC =
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
12
a
V =
. B.
3
4
a
V =
. C.
3
3
8
a
V =
. D.
3
8
a
V =
.
Câu 7. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác đều; mt bên
SAB
nm trong mt phng vuông
góc vi mt phẳng đáy tam giác
SAB
vuông ti
S
,
3SA a=
,
SB a=
. Tính th tích khi
chóp
.S ABC
.
A.
3
6
6
a
. B.
3
6
3
a
. C.
3
2
a
. D.
3
6
2
a
.
Câu 8. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông cân đỉnh
,A AB AC a==
. Hình chiếu
vuông góc ca
S
lên mt phng
( )
ABC
trung điểm
H
ca
BC
. Mt phng
( )
SAB
hp vi
mt phẳng đáy mt góc bng
60
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
2
12
a
V =
. B.
3
3
4
a
V =
. C.
3
3
6
a
V =
. D.
3
3
12
a
V =
.
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 36
DẠNG 2_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ TỨ GIÁC.
PHƯƠNG PHÁP:
1
.
3
V B h=
Tính diện tích đáy:
B
Tính chiu cao ca chóp:
h
A_VÍ D MINH HA:
Ví d 1. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông đường chéo
22AC a=
. Mt bên
SAB
tam giác đều nm trong mt phng vuông góc vi
()ABCD
. Th tích ca khi chóp
.S ABCD
A.
3
a
. B.
3
43
3
a
. C.
3
3
6
a
. D.
3
23
3
a
.
Li gii
Chn B
H đường cao SH của tam giác SAB thì SH là đường cao ca hình chóp
Trong hình vuông ABCD:
2
2 2 2 ; 4
ABCD
AC a AB a S a= = =
Trong tam giác đều ABC:
3
2 2 . 3
2
AB a SH a a= = =
3
2
.
1 4 3
. 3.4
33
S ABCD
a
V a a==
Chn B.
Ví d 2. Cho khi chóp
.DS ABC
có đáy
DABC
hình vuông cnh
a
. Tam giác
SAB
cân ti
S
nm
trong mt phng vuông góc với đáy,
2aSA =
. Tính theo
a
th tích khi chóp
.DS ABC
.
A.
3
2aV =
. B.
3
15
12
a
V =
. C.
3
15
6
a
V =
. D.
3
2a
3
V =
.
Li gii
C
S
A
B
D
H
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 37
Chn C
Gi
H
là trung điểm ca
AB
.
Ta có
( ) ( )
( ) ( ) ( )
D
DD
SAB ABC
SAB ABC AB SH ABC
SH AB
=
.
Xét tam giác vuông
SAH
:
2
2 2 2
15
4a
42
aa
SH SA AH= = =
.
Th tích khi chóp
.DS ABC
3
2
D
1 1 15 15
. . . .
3 3 2 6
ABC
aa
V SH S a= = =
(đvtt).
Ví d 3. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
2a
,
SA a=
,
3SB a=
. Biết rng
( ) ( )
SAB ABCD
. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm ca các cnh
,AB BC
. Tính theo
a
th tích
ca khi chóp
.S BMDN
.
A.
3
3
6
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
23a
. D.
3
3
4
a
.
Li gii
Chn B
Ta có
2 2 2
SA SB AB SAB+ =
vuông ti
S
.
Gi
H
hình chiếu ca
S
trên
( )
.3
2
SA SB a
AB SH ABCD SH
AB
= =
.
22
1
2 4 2. . 2
2
BMDN ABCD NCD
S S S a NC CD a
= = =
Vy
3
2
.
1 1 3 3
. .2 .
3 3 2 3
S BMDN BMDN
aa
V S SH a= = =
.
N
M
A
D
C
B
S
H
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 38
B_BÀI TP RÈN LUYN:
Câu 9. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình thang vuông tại
A
B
,
AB BC a==
,
2AD a=
. Hình
chiếu ca
S
lên mt phng
( )
ABCD
trùng vi trung đim cnh
AB
. Biết rng
5SC a=
. Tính
theo
a
th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
A.
3
5
4
a
V =
. B.
3
15
3
a
V =
. C.
3
15
4
a
V =
. D.
3
25
3
a
V =
.
Câu 10. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
hình ch nht. Tam giác
SAB
đều nm trong mt
phng vuông góc vi mt phẳng đáy
( )
ABCD
. Biết
23SD a=
góc to bởi đường thng
SC
và mt phng
( )
ABCD
bng
0
30
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
A.
3
23
7
a
V =
. B.
3
3
13
a
V =
. C.
3
3
4
a
V =
. D.
3
46
3
a
V =
.
Câu 11. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông. Mt n
SAB
tam giác đều cnh
a
và nm trong mt phng vuông góc vi
( )
ABCD
. Tính th tích ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
6
a
. B.
3
3
2
a
. C.
3
3
a
. D.
3
a
.
Câu 12. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
23a
, mt bên
SAB
tam giác
đều và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Thể tích ca khi chóp
.S ABCD
là:
A.
3
12a
. B. 14a
3
. C.
3
15a
. D.
3
17a
.
Câu 13. Cho khi chóp
.S ABCD
ABCD
hình vuông cnh
3a
. Tam giác
SAB
cân ti
S
nm
trong mt phng vuông góc với đáy. Tính thể tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
, biết góc gia
SC
( )
ABCD
bng
o
60
.
A.
3
18 3.Va=
. B.
3
9 15
.
2
a
V =
. C.
3
93Va=
. D.
3
18 15.Va=
.
Câu 14. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là tam giác vuông cân tại
B
,
AB a=
. Gi
I
trung điểm
AC
, tam giác
SAC
cân ti
S
nm trong mt phng vuông góc với đáy. Tính th tích khi chóp
.S ABC
, biết góc gia
SB
và mt phẳng đáy băng
45
.
A.
3
3
12
a
. B.
3
2
12
a
. C.
3
2
4
a
. D.
3
3
4
a
.
Câu 15. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình ch nht vi
2AB a=
,
AD a=
. Hình chiếu ca
S
lên mt phng
( )
ABCD
trung điểm
H
ca cnh
AB
, đường thng
SC
to với đáy một
góc
0
45
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
22
3
a
V =
. B.
3
3
a
V =
. C.
3
2
3
a
V =
. D.
3
3
2
a
V =
.
Câu 16. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình ch nht, biết
AB a=
,
3AD a=
. Hình chiếu
S
lên đáy là trung điểm
H
ca cnh
AB
, góc to bi
SD
và đáy là 60
0
. Tính th tích ca khi
chóp
.S ABCD
.
A.
3
13
2
a
. B.
3
2
a
. C.
3
5
5
a
. D.
3
15
5
a
.
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 39
Câu 17. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình ch nht. Tam giác
SAB
đều nm trong mt
phng vuông góc vi mt phẳng đáy
( )
ABCD
. Biết
23SD a=
góc to bởi đường thng
SC
và mt phng
( )
ABCD
bng
0
30
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
23
7
a
V =
. B.
3
3
13
a
V =
. C.
3
3
4
a
V =
. D.
3
46
3
a
V =
.
Câu 18. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
; hình chiếu ca
S
trên
( )
ABCD
trùng với trung điểm ca cnh
AB
; cnh bên
3
2
a
SD =
. Tính theo
a
th tích ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
7
3
a
. B.
3
3
a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
5
3
a
.
Câu 19. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình ch nht vi
2 , .AB a AD a==
Tam giác
SAB
cân ti
S
nm trong mt phng vuông góc với đáy,
SC
to với đáy một góc
45
. Th tích khi chóp
.S ABCD
A.
3
3
2
a
. B.
3
22
3
a
. C.
3
22a
. D.
3
2
3
a
.
Câu 20. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht,
SAB
đều cnh a nm trong mt
phng vuông góc vi
( )
ABCD
. Biết
( )
SCD
to vi
( )
ABCD
mt góc bng
0
30
. Tính th tích
V
ca khi chóp
..S ABCD
A.
3
3
8
a
V =
. B.
3
3
4
a
V =
. C.
3
3
2
a
V =
. D.
3
3
3
a
V =
.
Câu 21. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình ch nht vi
2;AB a AD a==
. Tam giác
SAB
tam
giác cân ti S nm trong mt phng vuông góc vi mặt đáy. Góc giữa mt phng
( )
SBC
( )
ABCD
bng
0
45
. Khi đó thể tích khi chóp
.S ABCD
là:
A.
3
3
3
a
. B.
3
1
3
a
. C.
3
2a
. D.
3
2
3
a
.
Câu 22. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
2a
,
SAD
cân ti
S
và nm trong
mt phng vuông góc với đáy. Góc giữa
( )
SBC
mặt đáy bằng
o
60
. Tính th ch
.S ABCD
bng:
A.
3
23
3
a
. B.
3
83
3
a
. C.
3
43
3
a
. D.
3
23a
.
BẢNG ĐÁP ÁN
1.B
2.D
3.D
4.B
5.C
6.D
7.C
8.D
9.C
10.D
11.A
13.A
13.B
14.B
15.A
16.A
17.D
18.B
19.C
20.B
21.D
22.B
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 40
§5_TH TÍCH KHỐI CHÓP ĐỀU
DNG 1_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ TAM GIÁC ĐỀU.
PHƯƠNG PHÁP:
1
.
3
V B h=
Tính diện tích đáy:
B
Tính chiu cao ca chóp:
h
A _VÍ D MINH HA:
Ví d 1. Tính th tích ca khi t diện đều có tt c các cạnh đều bng
a
.
A.
3
2
12
a
. B.
3
3
12
a
. C.
3
2
4
a
. D.
3
3
4
a
.
Li gii
Chn A
Gi
M
là trung điểm ca
BC
,
H
là trng tâm tam giác
BCD
.
Ta có
( )
AH BCD
,
23
33
a
BH BM==
22
AH AB BH =
2
2
3
3
a
a

=−



6
3
a
=
Vy th tích t din là
1
.
3
ABCD BCD
V S AH=
2
1 3 6
..
3 4 3
aa
=
3
2
12
a
=
.
Ví d 2. Cho khi t diện đều có tt c các cnh bng
2a
. Th tích khi t diện đã cho bằng
A.
3
2
6
a
. B.
3
2
12
a
. C.
3
2
3
a
. D.
3
22
3
a
.
Li gii
Chn D
a
M
B
D
C
H
A
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 41
Gi
O
là trng tâm tam giác
ABC
.
Do t din
ABCD
là t diện đều nên ta có
()AO BCD
.
Ta có :
2
2
(2 ) 3
3
4
BCD
a
Sa
==
.
22
2 2 2 3 2 3 2 6
.
3 3 2 3 3
a a a
BO BM AO AB BO= = = = =
.
Ta có :
3
2
1 1 2 6 2 2
. . 3.
3 3 3 3
ABCD BCD
aa
V S AO a
= = =
(đvtt).
Ví d 3. Hình chóp tam giác đều
.S ABC
có cạnh đáy là
a
và mt bên to với đáy góc
45
. Tính theo
a
th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
8
a
. B.
3
24
a
. C.
3
12
a
. D.
3
4
a
.
Li gii
Chn B
Gi
M
là trung điểm
BC
O
là tâm đường tròn ngoi tiếp tam giác
ABC
.
Suy ra
( )
SO ABC
.
Góc gia mt bên
( )
SBC
và mặt đáy
( )
ABC
là góc
45SMO =
.
Xét tam giác vuông
ABM
:
2
2 2 2
3
42
aa
AM AB BM a= = =
.
Mt khác
13
36
a
OM AM OM= =
.
Xét tam giác vuông
SOM
:
33
.tan .tan45
66
aa
SO OM SMO= = =
.
Din tích tam giác
ABC
:
2
13
. . .sin60
24
ABC
a
S a a= =
.
2a
B
D
C
A
M
O
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 42
Vy th tích khi chóp
.S ABC
23
.
1 1 3 3
. . .
3 3 6 4 24
S ABC ABC
a a a
V SO S= = =
.
B_BÀI TP RÈN LUYN:
Câu 1. Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
cạnh đáy bng
2a
, cnh bên to vi mặt đáy góc
0
60
.
Tính theo
a
th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
4
a
. B.
3
23
3
a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
3a
.
Câu 2. Hình chóp tam giác đều
.S ABC
có cạnh đáy là
a
và mt bên to với đáy góc
45
. Tính theo
a
th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
8
a
. B.
3
24
a
. C.
3
12
a
. D.
3
4
a
.
Câu 3. Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
cạnh đáy bằng
2a
, cnh bên to với đáy mt góc
60
.
Th tích khi chóp
.S ABC
A.
3
23
3
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
3a
.
Câu 4. Cho khối chóp tam giác đều có tt c các cạnh đều bng
2a
. Th tích ca khối chóp đó bằng
A.
3
22
3
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
2
12
a
. D.
3
26
9
a
.
Câu 5. Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng
a
, cnh bên bng
3a
. Th tích ca khi chóp
đó bằng
A.
3
22
3
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
2
6
a
. D.
3
2
12
a
.
Câu 6. Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng
a
và cnh bên bng
2a
. Th tích khi chóp là
A.
3
5
6
a
. B.
3
11
24
a
. C.
3
5
12
a
. D.
3
11
12
a
.
Câu 7. Tính th tích ca khi t diện đều có tt c các cạnh đều bng
a
.
A.
3
2
12
a
. B.
3
3
12
a
. C.
3
2
4
a
. D.
3
3
4
a
.
Câu 8. Cho khối chóp tam giác đều
.S ABC
có cạnh đáy bằng
a
và cnh bên bng
2a
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
A.
3
13
12
a
V =
. B.
3
11
12
a
V =
. C.
3
11
6
a
V =
. D.
3
11
4
a
V =
.
Câu 9. Tính th tích của chóp tam giác đều có tt c các cạnh đều bng
a
.
A.
3
2
12
a
. B.
3
2
4
a
. C.
3
2
6
a
. D.
3
2
2
a
.
Câu 10. Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
có cạnh đáy bằng
3a
, cnh bên bng
2a
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
.
A.
3
3
4
a
V =
. B.
3
33
2
a
V =
. C.
3
33
4
a
V =
. D.
3
3
4
a
V =
.
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 43
Câu 11. Cho hình chóp tam giác đều có cnh đáy bằng
a
cnh bên tạo đáy góc
0
60
. Th tích ca khi
chóp đó bằng:
A.
3
3
12
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
3
36
a
. D.
3
3
18
a
.
Câu 12. Cho hình chóp đều
.S ABC
cạnh đáy bằng
,a
cnh bên bng
2.a
Th ch khi chóp
.S ABC
A.
3
3
6
a
.
B.
3
3
12
a
.
C.
3
5
6
a
.
D.
3
5
12
a
.
DẠNG 2_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ HÌNH VUÔNG.
PHƯƠNG PHÁP:
1
.
3
V B h=
Tính diện tích đáy:
B
Tính chiu cao ca chóp:
h
A_VÍ D MINH HA:
Ví d 1. Cho mt hình chóp t giác đều có cạnh đáy bằng
2a
cnh bên to vi mt phẳng đáy một góc
bng
45
. Th tích ca khi chóp đó là
A.
3
2
8
a
. B.
3
22a
. C.
3
42
3
a
. D.
3
2
6
a
.
Li gii
Chn C
Gi
O AC BD=
, vì hình chóp t giác đều nên ta có
( )
SO ABCD
Vì là hình chiếu vuông góc ca trên mặt đáy
( )
ABCD
nên
SDO
là góc gia cnh bên và mt
đáy
( )
ABCD
Theo đề ra tam giác vuông ti và có
45SDO =
nên tam giác vuông cân ti.
Do vy
2SO OD a==
Vy
3
2
.
1 1 4 2
. . 2.4
3 3 3
S ABCD ABCD
a
V SO S a a= = =
.
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 44
Ví d 2. Tính th tích khi chóp t giác đều
.S ABCD
biết
AB a=
,
SA a=
.
A.
3
2
2
a
. B.
3
2
6
a
. C.
3
3
a
. D.
3
a
.
Li gii
Chn B
Ta có
22
SO SA OA=−
2
2
2
22
aa
a= =
Ta có:
.
1
.
3
S ABCD ABCD
V SO S=
3
2
1 2 2
..
3 2 6
aa
a==
.
Ví d 3. Cho khi chóp t giác đều
.S ABCD
cạnh đáy bng
a
. Biết
90ASC =
, tính thch
V
ca
khối chóp đó.
A.
3
3
a
. B.
3
2
3
a
V =
. C.
3
2
6
a
V =
. D.
3
2
12
a
V =
.
Li gii
Chn C
Ta có
( )
; 2.SO ABCD AC a⊥=
Tam giác
ASC
vuông cân ti
S
nên
2
.
22
AC a
SO ==
Vy
3
2
1 1 2 2
. . . .
3 3 2 6
ABCD
aa
V S SO a= = =
B_BÀI TP RÈN LUYN:
Câu 13. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
cạnh đáy bằng
a
, góc gia cnh bên mặt đáy bằng
60
. Th tích khi chóp
.S ABCD
A.
3
6
6
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
6
12
a
. D.
3
6
2
a
.
Câu 14. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
diện tích đáy bng
2
16 cm
din tích mt mt bên bng
2
8 3 cm
. Th tích ca khi chóp là
a
S
O
D
C
B
A
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 45
A.
3
32 11
cm
3
. B.
3
4 cm
. C.
3
32 2
cm
3
. D.
3
32 13
cm
3
.
Câu 15. Cho khi chóp t giác đều
.S ABCD
có cnh đáy bằng
a
, các mt bên to vi mặt đáy bằng
60
. Tính th tích khối chóp đó.
A.
3
3
2
a
. B.
3
3
12
a
. C.
3
3
6
a
. D.
3
3
3
a
.
Câu 16. Cho khi chóp t giác đều cạnh đáy bằng
2a
cnh bên bng
3a
. Th tích ca khối chóp đã
cho bng
A.
3
27
3
a
. B.
3
4
3
a
. C.
3
47
3
a
. D.
3
22
3
a
.
Câu 17. Cho hình chóp t giác đều
SABCD
độ dài cạnh đáy bng
a
. Góc to bi cạnh bên đáy
bng
60
. Tính th tích khi chóp
.S ABCD
theo
a
.
A.
3
5
6
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
6
6
a
. D.
3
2
6
a
.
Câu 18. Cho khi chóp t giác đều
.S ABCD
cạnh đáy bng
a
. Biết
90ASC =
, tính thch
V
ca
khối chóp đó.
A.
3
3
a
. B.
3
2
3
a
V =
. C.
3
2
6
a
V =
. D.
3
2
12
a
V =
.
Câu 19. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình ch nht tâm
, , 3, 3 .O AB a AD a SA a= = =
SO
vuông góc vi mt phẳng đáy
.ABCD
Tính th tích ca khi chóp
..S ABC
A.
3
6
3
a
. B.
3
26
3
a
. C.
3
6a
. D.
3
26a
.
Câu 20. Cho khi chóp t giác đều cạnh đáy bằng
,a
góc gia mt bên vi mặt đáy bằng
45
. Tính th
tích ca khối chóp đó.
A.
3
6
a
. B.
3
3
a
. C.
3
2a
. D.
3
2
2
a
.
Câu 21. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
cạnh đáy bằng
a
cnh bên to vi mt phẳng đáy một
góc
0
60
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
6
2
a
V =
. B.
3
6
3
a
V =
. C.
3
3
2
a
V =
. D.
3
6
6
a
V =
.
Câu 22. Cho hình chóp t giác đu
.S ABCD
cạnh đáy bng
2a
, cnh bên bng
3a
. Tính th tích
V
ca khối chóp đã cho
A.
3
47Va=
. B.
3
47
9
a
V =
. C.
3
4
3
a
V =
. D.
3
47
3
a
V =
.
Câu 23. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
cạnh đáy bng
2a
, góc gia mt bên mặt đáy bằng
60
0
. Tính theo a th ch khi chóp
.S ABCD
A.
3
23
3
a
. B.
3
26
3
a
. C.
3
43
3
a
. D.
3
3
3
a
.
Câu 24. Tính th tích ca khi chóp t giác đều có cnh bên bng 2a, góc gia cnh bên và mặt đáy bằng
0
60
.
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 46
A.
3
23a
. B.
3
2a
. C.
3
23
3
a
. D.
3
6a
.
Câu 25. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
cạnh đáy bng 2a, góc gia cnh bên và mt phẳng đáy
bng
0
45
. Th tích ca khối chóp đó là
A.
3
42
3
a
. B.
3
82
3
a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
3
6
a
.
Câu 26. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
có cạnh đáy bằng
a
, góc gia cnh bên và mặt đáy bằng
. Khi đó thể tích khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
2
tan
2
a
. B.
3
tan
6
a
. C.
3
2
tan
6
a
. D.
3
2
cot
6
a
.
Câu 27. Cho hình chóp t giác đu
.S ABCD
, đáy
ABCD
din tích
2
16cm
, din tích mt mt bên
2
8 3cm .
Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
32 2
cm
3
V =
. B.
3
32 13
cm
3
V =
. C.
3
32 11
cm
3
V =
. D.
3
32 15
cm
3
V =
.
Câu 28. Cho mt hình chóp t giác đều có góc to bi mt bên và mặt đáy bng
0
60
và din tích xung
quanh bng
2
8.a
Tính din tích
S
ca mặt đáy hình chóp.
A.
2
43a
. B.
2
4a
. C.
2
2a
. D.
2
23a
.
BẢNG ĐÁP ÁN
1.B
2.B
3.A
4.A
5.C
6.D
7.A
8.B
9.A
10.D
11.A
12.D
13.A
14.A
15.C
16.C
17.C
18.C
19.A
20.A
21.D
22.D
23.C
24.C
25.A
26.C
27.C
28.B
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 47
§6_TH TÍCH KHỐI LĂNG TR ĐỨNG
DẠNG 1_LĂNG TRỤ ĐỨNG CÓ ĐÁY LÀ TAM GIÁC.
PHƯƠNG PHÁP:
.V B h=
Tính diện tích đáy:
B
Tính chiu cao ca chóp:
h
A_VÍ D MINH HA:
Ví d 1. Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
có
BB a
=
, đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
và
2AC a=
. Tính th tích
V
ca khối lăng trụ đã cho.
A.
3
6
a
V =
. B.
3
2
a
V =
. C.
3
Va=
. D.
3
3
a
V =
.
Li gii
Chn B
Ta có:
2 2 2 2 2 2 2
22AC BA BC a AB AB a= + = =
.
3
2
.
1
. . .
22
ABC A B C ABC
a
V BB S a a
= = =
.
Ví d 2. Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
BB a
=
, đáy
ABC
tam giác vuông cân ti
B
2AC a=
. Tính th tích
V
ca khối lăng trụ đã cho.
A.
3
Va=
. B.
3
3
a
V =
. C.
3
6
a
V =
. D.
3
2
a
V =
.
Li gii
Chn D
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 48
Do
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
2AC a=
AB BC a = =
.
3
.
11
. . . . . . .
2 2 2
ABC A B C ABC
a
V BB S BB BABC a a a

= = = =
.
Ví d 3. Cho khối lăng trụ đều
.ABC A B C
cạnh đáy bằng
a
. Khong cách t điểm
A
đến mt phng
( )
AB C

bng
23
19
a
. Th tích khối lăng trụ đã cho là
A.
3
3
4
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
3
2
a
. D.
3
2
a
.
Li gii
Chn C
Gi
M
là trung điểm ca
BC

,
H
là hình chiếu ca
A
lên
AM
.
Ta có
( ) ( ) ( )
( )
A M B C
B C AA M AB C AA M
A H AB C
AA B C
A H AM
⊥

⊥
Suy ra
( )
( )
23
,
19
a
d A AB C A H
==
.
Khi đó
2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1
2
4
AA a
A H AA AM AA A H AM a
= + = = =
Vy th tích khối lăng trụ đã cho là:
23
33
. .2a
42
ABC
aa
V S AA
= = =
.
B_BÀI TP RÈN LUYN:
Câu 1. Cho hình lăng trụ đng
.ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông ti
A
, biết
AB a=
,
2AC a=
3A B a
=
. Tính th tích ca khối lăng trụ
.ABC A B C
.
C'
A
B
C
A'
B'
M
C'
B'
A
C
B
A'
H
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 49
A.
3
22
3
a
. B.
3
5
3
a
. C.
3
5a
. D.
3
22a
.
Câu 2. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
tam giác
ABC
vuông ti
A
,
AB BB a
==
,
2AC a=
.
Tính th tích khối lăng trụ đã cho.
A.
3
2
3
a
. B.
3
3
a
. C.
3
2a
. D.
3
a
.
Câu 3. Cho hình lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
đáy tam giác đu cnh
a
, cnh bên bng 2
a
hp vi
mặt đáy một góc 60
o
. Th tích ca khối lăng tr
. ' ' 'ABC A B C
tính theo
a
bng:
A.
3
2
3
a
. B.
3
4
3
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
5
3
a
.
Câu 4. Cho hình lăng trụ tam giác đều
. ' ' 'ABC A B C
có
2,AB a=
'3AA a=
. Tính th tích
V
ca khi
lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
theo
.a
A.
3
Va=
. B.
3
3Va=
. C.
3
4
a
V =
. D.
3
3
4
a
V =
.
Câu 5. Cho hình lăng trụ đng
.ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông ti
A
, biết
AB a=
,
2AC a=
3A B a
=
. Tính th tích ca khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
3
22
3
a
. B.
3
5
3
a
. C.
3
5a
. D.
3
22a
.
Câu 6. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
AB a=
,
2AC a=
,
120BAC =
, biết
CA
hp với đáy một
góc
45
. Th tích ca khối lăng trụ
A.
3
23a
. B.
3
23
3
a
V =
. C.
3
3
3
a
. D.
3
3a
.
Câu 7. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
ABC
tam giác vuông ti
A
,
AC a=
,
30 , ABC BC
=
hp vi mt bên
( )
ACC A

mt góc
30
, th tích ca khối lăng trụ
V
. Khi đó
3
6
V
a
bng
A.
1
. B.
3
. C.
3
3
. D.
1
3
.
Câu 8. Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
3B C a
=
, đáy
ABC
tam giác vuông cân ti
B
2AC a=
. Tính th tích
V
ca khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
3
2Va=
. B.
3
2Va=
. C.
3
2
3
a
V =
. D.
3
62
a
.
Câu 9. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
ABC tam giác vuông ti
B
,
;2AB a BC a==
. Mt phng
( )
A BC
hp vi mặt đáy
( )
ABC
mt góc
30
. Tính th tích khối lăng trụ.
A.
3
6
3
a
. B.
3
6
6
a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
3
6
a
.
Câu 10. Tính theo
a
th tích khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
A
,
mt bên
BCC B

là hình vuông cnh
2a
.
A.
3
2a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
4a
. D.
3
2a
.
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 50
Câu 11. Cho khối lăng trụ đng
.ABC A B C
đáy tam giác cân
ABC
vi
AB AC a==
, góc
0
120BAC =
, mt phng
( )
AB C

to với đáy một góc
0
30
. Tính th tích
V
của lăng trụ đã cho.
A.
3
6
a
V =
. B.
3
8
a
V =
. C.
3
3
8
a
V =
. D.
3
4
a
V =
.
Câu 12. Tính theo
a
th tích khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
A
,
mt bên
BCC B

là hình vuông cnh
2a
.
A.
3
2a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
a
. D.
3
2a
.
Câu 13. Cho khối lăng trụ đứng
. ' ' 'ABC A B C
'2BB a=
, đáy
ABC
tam giác vuông cân ti
B
2AC a=
. Tính th tích
V
ca khi lăng trụ đã cho.
A.
3
2Va=
. B.
3
2
3
a
V =
. C.
3
3
a
V =
. D.
3
Va=
.
Câu 14. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông ti
B
;
AB a=
;
2BC a=
;
mt
phng
( )
A BC
hp với đáy
( )
ABC
góc
30
. Tính theo
a
th tích ca khối lăng trụ đã cho.
A.
3
6
12
a
. B.
3
6
3
a
. C.
3
6
6
a
. D.
3
6a
.
Câu 15. Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
có cạnh đáy bng
2a
và mt phng
( )
A BC
to
vi mt phng
( )
ABC
mt góc
o
60
. Tính th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
3
3a
. B.
3
23a
. C.
3
33a
. D.
3
2a
.
Câu 16. Cho khi lăng trụ đứng
.ABC A B C
2CC a
=
, đáy
ABC
tam giác vuông cân ti
B
2AC a=
. Tính th tích
V
ca khối lăng trụ đã cho.
A.
3
Va=
. B.
3
2
a
V =
. C.
3
2Va=
. D.
3
3
a
V =
.
Câu 17. Cho khối lăng trụ đều
.ABC A B C
có cạnh đáy bằng
a
, góc to bi
AB
và đáy bng
0
60
. Tính
th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
3
3
4
a
. B.
3
3
4
a
. C.
3
3a
. D.
3
3a
.
Câu 18. Cho hình lăng trụ đều
. ' ' 'ABC A B C
cạnh đáy bằng
a
,
'AC
hp vi mặt đáy một góc
60
o
.
Th ch ca khối lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
tính theo
a
bng:
A.
3
3
4
a
. B.
3
4
a
. C.
3
2
3
a
. D.
3
3
8
a
.
Câu 19. Cho hình lăng trụ đứng
. ' ' 'ABC A B C
cạnh đáy tam giác vuông cân ti
B
,
AB a=
. Cnh
SC
hp vi mt phẳng đáy một góc bng
30
o
. Th tích ca khối lăng trụ
.ABC A B C
tính theo
a
bng:
A.
3
3
3
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
6
3
a
. D.
3
23
3
a
.
DẠNG 2_LĂNG TRỤ CÓ ĐÁY LÀ TỨ GIÁC.
PHƯƠNG PHÁP:
.V B h=
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 51
Tính din tích đáy:
B
Tính chiu cao ca chóp:
h
A_VÍ D MINH HA:
Ví d 1. Tính th tích khi lập phương
.ABCD A B C D
biết
3.BD a
=
A.
3
27a
. B.
3
a
. C.
3
3 3a
. D.
3
9a
.
Li gii
Chn B
Gi cnh ca khi lập phương là
x
ta có
22
2.x x xBD += =
Tam giác
BDD
vuông ti
D
suy ra
2 2 2 2 2 2 2
3 2 .3BD a x aBD DD xxx= = =
+ =+
Vy th tích ca khi lập phương
.ABCD A B C D
.
3
. . .
ABCD A B C D
V a a a a
==
Ví d 2. Cho hình hp ch nht
.ABCD A B C D
đáy là hình vuông cạnh
2a
3A B a
=
. Tính th tích
khi hp ch nht
.ABCD A B C D
theo
a
.
A.
3
45Va=
. B.
3
12Va=
. C.
3
25Va=
. D.
3
45
3
a
V =
.
Li gii
Chn A
Xét tam giác vuông
A BB

, ta có:
( ) ( )
22
22
3 2 5BB A B A B a a a
= = =
Th tích khi hp ch nht
.ABCD A B C D
là:
3
. 2 .2 . 5 4 5
ABCD
V S BB a a a a
= = =
Ví d 3. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
vi
O
tâm hình vuông
A B C D
. Biết rng t din
.O BCD
có th tích bng
3
6a
. Tính th tích
V
ca khi lập phương
.ABCD A B C D
.
A.
3
12Va=
. B.
3
36Va=
. C.
3
54Va=
. D.
3
18Va=
.
3a
2a
D
C
B
A
D
'
C
'
B
'
A
'
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 52
Li gii
Chn B
Ta có
3
.
1 1 1 1
. . . 36
3 2 6 6
O BCD ABCD ABCD
V AA S AA S V V a

= = = =
B_BÀI TP RÈN LUYN:
Câu 20. Th tích ca khối lăng trụ đứng tam giác đều có tt c các cnh bng
a
bng
A.
3
3
4
a
. B.
3
3
a
. C.
3
3
6
a
. D.
3
2
3
a
.
Câu 21. Cho hình lăng trụ đứng
.ABCD A B C D
đáy hình thoi, biết
4 , 2 ,AA a AC a BD a
= = =
.
Th tích
V
ca khối lăng trụ
A.
3
8Va=
. B.
3
2Va=
. C.
3
8
3
Va=
. D.
3
4Va=
.
Câu 22. Cho hình lăng trụ đứng
.ABCD A B C D
đáy
ABCD
là hình ch nht,
AB a=
,
2AD a=
,
5AB a
=
(tham kho hình v). Tính theo
a
th tích
V
ca khối lăng trụ đã cho.
A.
3
2Va=
. B.
3
22Va=
. C.
3
10Va=
. D.
3
22
3
a
V =
.
Câu 23. Cho hình hộp đứng cạnh bên độ dài
3a
, đáy hình thoi cạnh
a
mt góc
60
. Khi đó
th tích khi hp là
A.
3
33
4
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
3
2
a
. D.
3
33
2
a
.
Câu 24. Th tích khối lăng trụ đứng tam giác
.ABC A B C
có tt c các cnh bng
a
A.
3
3
4
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
4
a
.
Câu 25. Cho hình lăng trụ đứng
.ABCD A B C D
, có
ABCD
là hình vuông cnh
2a
, cnh
23AC a
=
.Th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
bng
A.
3
8a
. B.
3
3a
. C.
3
2a
. D.
3
a
.
Câu 26. Khi lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
có độ dài đoạn
' 2aAB =
. Thế tích ca khối đó là:
A.
3
22a
. B.
3
8a
. C.
3
33a
. D.
3
32a
.
Câu 27. Cho lăng trụ đứng tam giác
.ABC A B C
, đáy là tam giác vuông ti
0
, , 60A AC a ACB==
,
3AC a
=
. Th tích khối lăng trụ đó là:
O'
D
C
B
A
D'
C'
B'
A'
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 53
A.
3
46
3
a
. B.
3
6a
. C.
3
26
3
a
. D.
3
6
3
a
.
Câu 28. Cho khi hp ch nht
.ABCD A B C D
AB a=
,
2AD a=
,
3AA a
=
. Tính th tích
V
ca
khi t din
.B A C D
.
A.
3
6Va=
. B.
3
2Va=
. C.
3
Va=
. D.
3
3Va=
.
BẢNG ĐÁP ÁN
1.D
2.D
3.C
4.B
5.D
6.D
7.A
8.B
9.B
10.A
11.B
12.A
13.D
14.C
15.C
16.A
17.A
18.A
19.C
20.A
21.D
22.B
23.D
24.A
25.A
26.A
27.B
28.C
B'
C'
A'
B
A
D
C
D'
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 54
§7_T S TH TÍCH
LÝ THUYT CN NM.
. M, N bt
k trên AB,
AC
.
AMN
ABC
S
AN AM
S AC AB
=
. Đưng
trung bình
MN
1
4
AMN
ABC
S
S
=
. M, N, P là
trung điểm
ca AB, AC,
BC
1
.
4
AMN CPN PMN
BPM
ABC ABC ABC ABC
S S S
S
S S S S
= = = =
. Trng
tâm G
1
3
GBC GAC GAB
ABC ABC ABC
SSS
S S S

= = =
DNG 1_T S CƠ BẢN CA KHI CHÓP TAM GIÁC.
. M, N, P lần lượt
thuc SA, SC, SB
.
.
..
S PMN
S ABC
V
SP SM SN
V SB SA SC
=
. N thuc SC
.
.
S ABN
S ABC
V
SN
V SC
=
A_VÍ D MINH HA:
Ví d 1. Cho hình chóp
.S ABC
. Gi
,,M N P
lần lượt là trung điểm
,SA SB
SC
. Khi đó tỉ s th tích
gia khi chóp
.S MNP
và khi chóp
.S ABC
bng
A.
1
4
. B.
1
8
. C.
1
6
. D.
1
2
.
B
C
A
M
N
A
C
B
M
N
A
C
B
M
N
P
B
C
A
G
j
B
C
A
S
P
M
N
B
C
A
S
N
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 55
Li gii
Chn B
Hai khi t din cn tính t s là
.S MNP
và
.S ABC
M, N, P lần lượt là trung điểm ca SA, SB, SC nên
1 1 1
;;
2 2 2
SM SN SP
SA SB SC
= = =
.
.
1 1 1 1
. . . .
2 2 2 8
S MNP
S ABC
V
SM SN SP
V SA SB SC
= = =
.
Ví d 2. Cho khi t din
ABCD
th tích
V
điểm
E
trên cnh
AB
sao cho
3AE EB=
. Tính th
tích khi t din
.E BCD
theo
V
.
A.
3
4
V
. B.
3
2
V
. C.
3
V
. D.
4
V
.
Li gii
Chn D
Hai khi t din cn tính t s là
A.ECD
và
.A BCD
3AE EB=
nên AB chia làm 4 phn AE 3 phn EB 1 phn
3
4
AE
AB
=
3
4
AECD
ABCD
V
AE AC AD
V AB AC AD
= =
3
4
AECD ABCD
VV=
. Do đó
. . . .
31
44
E BCD A BCD A ECD A BCD ABCD ABCD
V V V V V V= = =
.
Ví d 3. Cho hình chóp
.S ABC
. Gi
M
,
N
lần lượt là trung điểm ca
SA
,
SB
. Tính t s
.
.
S ABC
S MNC
V
V
.
A.
1
2
. B.
1
4
. C.
2
. D.
4
.
Li gii
Chn D
Hai khi t din cn tính t s là
.S ABC
và
.S MNP
M, N, P lần lượt là trung điểm ca SA, SBnên
2; 2
SA SB
SM SN
==
.
.
. . 2.2 4
S ABC
S MNC
V
SA SB SC
V SM SN SC
= = =
.
Ví d 4. Cho hình chóp
.S ABC
A
B
lần lượt trung đim ca
SA
SB
. Biết th tích khi
chóp
.S ABC
bng
24
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S A B C

.
A.
12V =
. B.
8V =
. C.
6V =
. D.
3V =
.
Li gii
E
B
D
C
A
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 56
Chn C
Ta có
.
.
..
S A B C
S ABC
V
SA SB SC
V SA SB SC


=
11
.
22
=
1
4
=
Vy
..
1
.
4
S A B C S ABC
VV

=
1
.24
4
=
6=
.
B_BÀI TP RÈN LUYN:
Câu 1. Cho hình chóp
.S ABC
ASB ASC=
60BSC= =
2SA =
;
3SB =
;
7SC =
. Tính th ch
V
ca khi chóp.
A.
42V =
. B.
72
2
V =
. C.
72
3
V =
. D.
72V =
.
Câu 2. Cho hình chóp
.S ABC
A
B
lần lượt trung điểm ca
SA
SB
. Biết th tích khi
chóp
.S ABC
bng
24
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S A B C

.
A.
3V =
. B.
12V =
. C.
8V =
. D.
6V =
.
Câu 3. Cho khi chóp
.S ABC
,
M
trung điểm ca cnh
.BC
Th tích ca khi chóp
.S MAB
3
2.a
Th tích khi chóp
.S ABC
bng.
A.
3
2a
. B.
3
4a
.
C.
3
4
a
.
D.
3
1
2
a
.
Câu 4. Cho t din
ABCD
có th tích bng
12
I
trung điểm
CD
,
M
trung điểm
BI
. Tính th
tích
V
ca khi chóp
.AMCD
.
A.
4V =
. B.
6V =
. C.
3V =
. D.
5V =
.
Câu 5. Cho t din
ABCD
( )
1; .DA DA ABC ABC=
tam giác đều, có cnh bng
1
. Trên cnh
,,DA DB DC
lấy 3 điểm
,,M N P
sao cho
1 1 3
;;.
2 3 4
DM DN DP
DA DB DC
= = =
Th tích ca t din
MNPD
bng
A.
2
96
V =
. B.
3
12
V =
. C.
3
96
V =
. D.
2
12
V =
.
Câu 6. Cho khi chóp
.S ABCD
th tích
3
a
. Gi
, , ,M N P Q
theo th t trung điểm ca
, , , .SA SB SC SD
Th tích khi chóp
.S MNPQ
là:
A.
3
16
a
. B.
3
8
a
. C.
2
4
a
. D.
3
6
a
.
Câu 7. Cho khi chóp
.S ABC
. Gi
A
,
B
lần lượt trung điểm ca
SA
và
SB
. Khi đó tỉ s th tích
ca hai khi chóp
.S A B C

.S ABC
bng:
A.
1
4
. B.
1
6
. C.
1
2
. D.
1
3
.
A'
B'
A
B
C
S
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 57
Câu 8. Cho t đin
MNPQ
. Gi
,,I J K
lần lượt trung đim các cnh
,,MN MP MQ
. Tính t s th
tích
MIJK
MNPQ
V
V
.
A.
1
6
. B.
1
3
. C.
1
4
. D.
1
8
.
Câu 9. Cho t din
ABCD
. Gi
B
C
lần lượt là trung điểm ca
,AB AC
. Khi đó tỉ s th tích ca
khi t din
AB C D

và khi
ABCD
bng:
A.
1
2
. B.
1
4
. C.
1
6
. D.
1
8
.
Câu 10. Cho khi t din
OABC
vi
,,OA OB OC
vuông góc từng đôi một
,OA a=
2,OB a=
3OC a=
. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm ca hai cnh
,AC BC
. Th tích ca khi t din
OCMN
tính
theo
a
bng:
A.
3
3
4
a
. B.
3
a
. C.
3
2
3
a
. D.
3
4
a
.
Câu 11. Cho khi chóp
.S ABC
. Trên ba cnh
SA
,
SB
,
SC
lần lượt lấy ba điểm
A
,
B
,
C
sao cho
1
3
SA SA
=
;
1
4
SB SB
=
;
1
2
SC SC
=
. Gi
V
'V
lần lượt th tích ca các khi chóp
.S ABC
.S A B C
. Khi đó tỉ s
'
V
V
A.
1
12
. B.
24
. C.
1
24
. D.
12
.
Câu 12. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình bình hành.
M
trung điểm
SC
, mt phng
( )
P
cha
AM
và song song vi
BD
, ct
SB
SD
lần lượt ti
B
D
. T s
. ' '
.
S AB MD
S ABCD
V
V
A.
3
4
. B.
2
3
. C.
1
6
. D.
1
3
.
BẢNG ĐÁP ÁN
1.B
2.D
3.B
4.B
5.C
6.B
7.A
8.D
9.B
10.D
11.B
12.D
ng dn gii.
Câu 1. Cho hình chóp
.S ABC
ASB ASC=
60BSC= =
2SA =
;
3SB =
;
7SC =
. Tính th tích
V
ca khi chóp.
A.
42V =
. B.
72
2
V =
. C.
72
3
V =
. D.
72V =
.
Li gii
Chn B
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 58
Lấy hai điểm
B
,
A
lần lượt trên hai cnh
SB
SC
sao cho
2SB
=
,
2SC
=
.
Ta có hình chóp
.S AB C

là hình t diện đều có cnh bng
2
.
3
.
22
12
S AB C
V

=
22
3
=
.
Ta li có:
.
.
..
S AB C
S ABC
V
SA SB SC
V SA SB SC


=
22
.
37
=
4
21
=
.
.
.
21
4
S AB C
S ABC
V
V

=
21.2 2
3.4
=
72
2
=
.
Câu 2. Cho hình chóp
.S ABC
A
B
lần lượt trung điểm ca
SA
SB
. Biết th tích khi
chóp
.S ABC
bng
24
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S A B C

.
A.
3V =
. B.
12V =
. C.
8V =
. D.
6V =
Li gii
Chn D
Ta có
.
.
..
S A B C
S ABC
V
SA SB SC
V SA SB SC


=
11
.
22
=
1
4
=
Vy
..
1
.
4
S A B C S ABC
VV

=
1
.24
4
=
6=
.
Câu 3. Cho khi chóp
.S ABC
,
M
trung điểm ca cnh
.BC
Th tích ca khi chóp
.S MAB
3
2.a
Th tích khi chóp
.S ABC
bng.
A.
3
2a
. B.
3
4a
.
C.
3
4
a
.
D.
3
1
2
a
.
Li gii
Chn B
3
.
24
S ABC SMAB
V V a==
.
2
3
7
A
B
C
S
B'
C'
A'
B'
A
B
C
S
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 59
Câu 4. Cho t din
ABCD
có th tích bng
12
I
trung điểm
CD
,
M
trung điểm
BI
. Tính th
tích
V
ca khi chóp
.AMCD
.
A.
4V =
. B.
6V =
. C.
3V =
. D.
5V =
.
Li gii
Chn B.
Câu 5. Cho t din
ABCD
( )
1; .DA DA ABC ABC=
tam giác đều, có cnh bng
1
. Trên cnh
,,DA DB DC
lấy 3 điểm
,,M N P
sao cho
1 1 3
;;.
2 3 4
DM DN DP
DA DB DC
= = =
Th tích ca t din
MNPD
bng
A.
2
96
V =
. B.
3
12
V =
. C.
3
96
V =
. D.
2
12
V =
.
Li gii
Chn C
1 3 3
. .1 .
3 4 12
ABCD
V ==
1 1 3 1
. . . . .
2 3 4 8
DMNP
DABC
V
DM DN DP
V DA DB DC
= = =
Suy ra
1 3 3
..
8 12 96
DMNP
V ==
.
Câu 6. Cho khi chóp
.S ABCD
th tích
3
a
. Gi
, , ,M N P Q
theo th t trung điểm ca
, , , .SA SB SC SD
Th tích khi chóp
.S MNPQ
là:
A.
3
16
a
. B.
3
.
8
a
. C.
2
.
4
a
. D.
3
6
a
Chn B
Ta có: T giác
MNPQ
đồng dng vi t giác
ABCD
vi t s
1
2
k =
.
Đưng cao
h
ca hình chóp
.S MNPQ
bng
1
2
đường cao
h
hình chóp
.S ABCD
T đó:
2
.
1 1 1
. . . . .
3 3 2 2
S MNPQ MNPQ ABCD
h
V S h S

==


3
.
1
88
S ABCD
a
V==
.
Câu 7. Cho khi chóp
.S ABC
. Gi
A
,
B
lần lượt trung điểm ca
SA
SB
. Khi đó tỉ s th tích
ca hai khi chóp
.S A B C

.S ABC
bng:
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 60
A.
1
4
. B.
1
6
. C.
1
2
. D.
1
3
.
Li gii
Chn A
Ta có
.
.
1 1 1
..
2 2 4
S A B C
S ABC
V
SA SB
V SA SB


= = =
.
Câu 8. Cho t đin
MNPQ
. Gi
,,I J K
lần lượt trung đim các cnh
,,MN MP MQ
. Tính t s th
tích
MIJK
MNPQ
V
V
.
A.
1
6
. B.
1
3
. C.
1
4
. D.
1
8
.
Li gii
Chn D
Ta có:
1
..
8
MIJK
MNPQ
V
MI MJ MK
V MN MP MQ
==
.
Câu 9. Cho t din
ABCD
. Gi
B
C
lần lượt là trung điểm ca
,AB AC
. Khi đó tỉ s th tích ca
khi t din
AB C D

và khi
ABCD
bng:
A.
1
2
. B.
1
4
. C.
1
6
. D.
1
8
.
Li gii
Chn B
Ta có
''
1 1 1
..
2 2 4
AB C D
ABCD
V
AB AC
V AB AC

= = =
.
.
Câu 10. Cho khi t din
OABC
vi
,,OA OB OC
vuông góc từng đôi một
,OA a=
2,OB a=
3OC a=
. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm ca hai cnh
,AC BC
. Th tích ca khi t din
OCMN
tính
theo
a
bng:
A.
3
3
4
a
. B.
3
a
. C.
3
2
3
a
. D.
3
4
a
.
Li gii
Chn D
Ta có
3
11
. . .
32
OABC
V OAOB OC a

==


(đvtt)
.
K
J
I
M
P
Q
N
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 HH-12-C1
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tm - Chúc các em hc tt và thành công! 61
Ta có
.1
.4
OCMN
OCAB
V
CM CN
V CACB
==
.Vy
3
1
44
OCMN OABC
a
VV==
.
Câu 11. Cho khi chóp
.S ABC
. Trên ba cnh
SA
,
SB
,
SC
lần lượt lấy ba điểm
A
,
B
,
C
sao cho
1
3
SA SA
=
;
1
4
SB SB
=
;
1
2
SC SC
=
. Gi
V
'V
lần lượt th tích ca các khi chóp
.S ABC
.S A B C
. Khi đó tỉ s
'
V
V
A.
1
12
. B.
24
. C.
1
24
. D.
12
.
Li gii
Chn B
Ta có
. . 3.4.2 24
' ' ' '
V SA SB SC
V SA SB SC
= = =
.
Câu 12. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình bình hành.
M
trung điểm
SC
, mt phng
( )
P
cha
AM
và song song vi
BD
, ct
SB
SD
lần lượt ti
B
D
. T s
. ' '
.
S AB MD
S ABCD
V
V
A.
3
4
. B.
2
3
. C.
1
6
. D.
1
3
.
Li gii
Chn D
Gi
O
là tâm hình bình hành đáy.
I AO SO=
Đưng thng qua I và song song
BD
ct
,SB SD
ti
,BD

.
Ta có
SAB MD SAB M SAMD
V V V
=+
2 1 1
3 2 3
SAB M
SABC
V
SB SM
V SB SC
= = =
nên
1
6
SABCD
SAB M
VV
=
Tương tự
4
1
3
SAMD
S CD
V
V
=
nên
1
6
SABCD
SAMD
VV
=
do dó
1
3
SABCD
SAB MD
VV

=
.
.
D'
B'
I
M
D
O
A
C
B
S
| 1/61

Preview text:

TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 MỤC LỤC
§1_KHÁI NIỆM KHỐI ĐA DIỆN ................................................................................................................ 1
A- LÝ THUYẾT CẦN NẮM: ................................................................................................................... 2
 DẠNG 1_NHẬN DIỆN ĐA DIỆN. ...................................................................................................... 2
 DẠNG 2_XÁC ĐỊNH SỐ ĐỈNH, CẠNH, MẶT BÊN CỦA MỘT KHỐI ĐA DIỆN. ........................ 5
 DẠNG 3_ MẶT PHẲNG ĐỐI XỨNG. ................................................................................................ 8
 DẠNG 4_PHÂN CHIA LẮP GHÉP KHỐI ĐA DIỆN. ....................................................................... 9
§2_KHỐI ĐA DIỆN LỒI - KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU .................................................................................... 12
 DẠNG 1_NHẬN DẠNG KHỐI ĐA DIỆN LỒI. ............................................................................... 12
 DẠNG 2_NHẬN DẠNG KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU. .............................................................................. 14
 DẠNG 3_MỐI LIÊN HỆ GIỮA SỐ CẠNH, SỐ MẶT VÀ SỐ ĐỈNH CỦA ĐA DIỆN ĐỀU.......... 16
BẢNG ĐÁP ÁN ...................................................................................................................................... 19
§3_THỂ TÍCH KHỐI CHÓP CÓ CẠNH BÊN VUÔNG GÓC ĐÁY ........................................................ 20
 DẠNG 1_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ TAM GIÁC. ..................................................................................... 20
 DẠNG 2_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ HÌNH VUÔNG, CHỮ NHẬT, THOI, THANG. ............................. 24
§4_THỂ TÍCH KHỐI CHÓP CÓ MẶT BÊN VUÔNG GÓC ĐÁY ........................................................... 33
 DẠNG 1_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ TAM GIÁC. ..................................................................................... 33
 DẠNG 2_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ TỨ GIÁC. ......................................................................................... 36
BẢNG ĐÁP ÁN ...................................................................................................................................... 39
§5_THỂ TÍCH KHỐI CHÓP ĐỀU ............................................................................................................. 40
 DẠNG 1_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ TAM GIÁC ĐỀU. ............................................................................ 40
 DẠNG 2_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ HÌNH VUÔNG. ................................................................................ 43
§6_THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ ĐỨNG ................................................................................................ 47
 DẠNG 1_LĂNG TRỤ ĐỨNG CÓ ĐÁY LÀ TAM GIÁC. ............................................................... 47
 DẠNG 2_LĂNG TRỤ CÓ ĐÁY LÀ TỨ GIÁC. ............................................................................... 50
§7_TỶ SỐ THỂ TÍCH ................................................................................................................................. 54
 LÝ THUYẾT CẦN NẮM. .................................................................................................................. 54
 DẠNG 1_TỶ SỐ CƠ BẢN CỦA KHỐI CHÓP TAM GIÁC. ........................................................... 54
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 1
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
§1_KHÁI NIỆM KHỐI ĐA DIỆN
A- LÝ THUYẾT CẦN NẮM:
Định nghĩa. (Hình đa diện là hình gồm hữu hạn các đa giác phẳng thỏa mãn hai tính chất:
- Hai đa giác phân biệt chỉ có thể hoặc không có điểm chung, hoặc chỉ có một đỉnh
chung, hoặc chỉ có một cạnh chung.
- Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác).
Các kết quả thu được.
⬧Kết quả 1: Một khối đa diện bất kì có ít nhất 4 mặt.
⬧Kết quả 2:Mỗi hình đa diện có ít nhất 4 đỉnh.
⬧Kết quả 3: Cho (H ) là đa diện mà các mặt của nó là những đa giác có p cạnh. Nếu số
mặt của ( H ) là lẻ thì p phải là số chẵn.
⬧Kết quả 4: Cho (H ) là đa diện có m mặt, mà các mặt của nó là những đa giác có p pm
cạnh. Khi đó số cạnh của ( H ) là c = . 2
⬧Kết quả 5: Mỗi khối đa diện có các mặt là các tam giác thì tổng số các mặt của nó phải là một số chẵn.
⬧Kết quả 6: Mỗi khối đa diện bất kì luôn có thể được phân chia được thành những khối tứ diện.
⬧Kết quả 7: Mỗi đỉnh của một hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 cạnh.
⬧Kết quả 8: Nếu khối đa diện có mỗi đỉnh là đỉnh chung của ba cạnh thì số đỉnh phải là số chẵn.
⬧Kết quả 9: Mỗi hình đa diện có ít nhất 6 cạnh.
⬧Kết quả 10: Không tồn tại hình đa diện có 7 cạnh.
⬧Kết quả 11: Với mỗi số nguyên k  3 luôn tồn tại hình đa diện có 2k cạnh.
⬧Kết quả 12: Với mỗi số nguyên k  4 luôn tồn tại hình đa diện có 2k +1cạnh.
⬧Kết quả 13: Không tồn tại một hình đa diện có
+ Số mặt lớn hơn hoặc bằng số cạnh.
+ Số đỉnh lớn hơn hoặc bằng số cạnh.
⬧Kết quả 14: Tồn tại khối đa diện có 2n mặt là những tam giác đều.
DẠNG 1_NHẬN DIỆN ĐA DIỆN. PHƯƠNG PHÁP
Dựa và định nghĩa và các kết quả A_VÍ DỤ MINH HỌA:
Ví dụ 1. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình đa diện? A. Hình 4. B. Hình 2. C. Hình 1. D. Hình 3. Lời giải
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 2
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 Chọn D
Hình 4 không phải là hình đa diện vì có một cạnh là cạnh chung của 4 đa giác, loại A
Hình 2 không phải là hình đa diện vì có một cạnh là cạnh chung của 3 đa giác, loại B
Hình 1 không phải là hình đa diện vì có một cạnh là cạnh chung của 4 đa giác, loại C
Hình 3 là hình đa diện vì nó thỏa mãn khái niệm hình đa diện.
Ví dụ 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Tồn tại một hình đa diện có số đỉnh bằng số mặt.
B. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh gấp đôi số mặt.
C. Số đỉnh của một hình đa diện bất kì luôn lớn hơn hoặc bằng 4.
D. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số mặt. Lời giải Chọn D
A.
Đúng vì tồn tại hình tứ diện.
B. Đúng vì tồn tại hình lập phương. C. Đúng. D. Sai.
Ví dụ 3. Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng A. Năm mặt. B. Ba mặt. C. Bốn mặt. D. Hai mặt. Lời giải Chọn D
Trong một đa diện, mỗi cạnh nào cũng là cạnh chung của đúng hai mặt.
Ví dụ 4. Hình nào dưới đây là hình đa diện? A. Hình 3. B. Hình 1. C. Hình 2. D. Hình 4. Lời giải Chọn D Hình 4 thỏa mãn.
B_BÀI TẬP RÈN LUYỆN: Câu 1.
Hình nào trong các hình sau không phải là hình đa diện? A. Hình chóp. B. Hình vuông.
C. Hình lập phương. D. Hình lăng trụ. Câu 2. Cho các hình sau:
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 3
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), hình đa diện là A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 3. Cho các hình khối sau: (a) (b) (c) (d)
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 . Câu 4. Cho các hình sau: Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện là A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 . Câu 5.
Vật thể nào trong các vật thể sau không phải là khối đa diện? A. B. C. D. Câu 6.
Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt? A. 11 . B. 12 . C. 13 . D. 14 . Câu 7.
Khối đa diện nào sau đây có số mặt nhỏ nhất?
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 4
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
A. Khối tứ diện đều.
B. Khối chóp tứ giác.
C. Khối lập phương.
D. Khối 12 mặt đều. Câu 8.
Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu cạnh? A. 8 . B. 9 . C. 12 . D. 16 . Câu 9.
Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt? A. 6 . B. 10 . C. 12 . D. 11 .
Câu 10. Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ
Khối tứ diện đều, Khối lập phương, Bát diện đều mặt đều mặt đều
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4.
B. Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.
C. Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng.
D. Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.
DẠNG 2_XÁC ĐỊNH SỐ ĐỈNH, CẠNH, MẶT BÊN CỦA MỘT KHỐI ĐA DIỆN.
PHƯƠNG PHÁP: Sử dụng các kết quả thừa nhận
A_BÀI TẬP MINH HỌA:
Ví dụ 1. Hình đa diện trong hình vẽ có bao nhiêu mặt? A. 12 . B. 10 . C. 6 . D. 11. Lời giải Chọn D
Dựa vào hình ta đếm được 11 mặt.
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 5
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
Ví dụ 2. Tìm số mặt của hình đa diện ở hình vẽ bên? A. 11. B. 10. C. 12. D. 9. Lời giải Chọn D
Hình đa diện trên có 9 mặt gồm các mặt là
(ABD);(BDC);(ADC);(ABFE);(BFGC); ( .
ACGE );(HFE);(HFG);(EHG).
Ví dụ 3. Hình chóp có 50 cạnh thì có bao nhiêu mặt? A. 26 . B. 21 . C. 25 . D. 49 . Lời giải Chọn A
Gọi n là số cạnh của đa giác đáy hình chóp đã cho. Ta có
Số cạnh đáy bằng số cạnh bên nên tổng số cạnh của hình chóp bằng 2n .
Từ giả thiết, suy ra 2n = 50  n = 25 .
Vậy số tổng số mặt của hình chóp là: 26 .
Ví dụ 4. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? A. 16 . B. 12 . C. 10 . D. 14 . Lời giải Chọn B
Hình bát diện đều có 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh
B_BÀI TẬP RÈN LUYỆN:
Câu 11. Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiều mặt? A. 12 . B. 8 . C. 11. D. 10 .
Câu 12. Hỏi hình đa diện ở hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?
A. m = 10 . B. m = 12 . C. m = 11. D. m = 20 .
Câu 13. Khối lăng trụ ngũ giác có bao nhiêu mặt? A. 9 mặt. B. 7 mặt. C. 5 mặt. D. 6 mặt.
Câu 14. Số mặt phẳng cách đều tất cả các đỉnh của một hình lăng trụ tam giác là A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 1.
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 6
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
Câu 15. Khối tám mặt đều có tất cả bao nhiêu đỉnh? A. 6 . B. 8 . C. 12 . D. 16 .
Câu 16. Hình lăng trụ lục giác có bao nhiêu mặt? A. 8 . B. 7 . C. 9 . D. 6 .
Câu 17. Mỗi cạnh của một hình đa diện là cạnh chung của đúng n mặt của hình đa diện đó. Mệnh đề nào
dưới đây đúng? A. n = 2 . B. n = 5 . C. n = 3 . D. n = 4 .
Câu 18. Một hình lăng trụ có đúng 11 cạnh bên thì hình lăng trụ đó có tất cả bao nhiêu cạnh? A. 33 . B. 31. C. 30 . D. 22 .
Câu 19. Mỗi đỉnh của hình đa diện thuộc ít nhất bao nhiêu mặt? A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 20. Hình lăng trụ lục giác có bao nhiêu mặt? A. 8 . B. 7 . C. 9 . D. 6 .
Câu 21. Khối chóp ngũ giác có số cạnh là A. 20 . B. 15 . C. 5 . D. 10 .
Câu 22. Cho một hình đa diện. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.
B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.
C. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.
D. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.
Câu 23. Mỗi hình đa diện có ít nhất A. 3 cạnh. B. 6 cạnh. C. 5 cạnh. D. 4 cạnh.
Câu 24. Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt? A. 3 . B. 1. C. 4 . D. 2
Câu 25. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? A. 8 . B. 24 . C. 16 . D. 12 .
Số đỉnh của hình đa diện dưới đây là A. 8. B. 9. C. 10. D. 11.
Câu 27. Một hình lăng trụ có đúng 11 cạnh bên thì hình lăng trụ đó có
tất cả bao nhiêu cạnh? A. 31. B. 30 . C. 22 . D. 33 .
Câu 28. Một hình đa diện có ít nhất bao nhiêu đỉnh? A. 6 . B. 3 . C. 5 . D. 4 .
Câu 29. Hình đa diện trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu mặt? A. 4. B. 10. C. 8. D. 9.
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 7
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
Câu 30. Cho hình chóp có 20 cạnh. Số mặt của hình chóp đó là A. 12 . B. 10 . C. 11. D. 20 .
DẠNG 3_ MẶT PHẲNG ĐỐI XỨNG. PHƯƠNG PHÁP:
Do tính chất đối xứng nhau, nên cứ đi từ trung điểm các cạnh ra mà tìm. Đảm bảo rằng nếu
chọn 1 mặt phẳng đối xứng nào thì các điểm còn dư phải chia đều về 2 phía.
A_BÀI TẬP MINH HỌA:
Ví dụ 1. Số mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều là A. 4 mặt phẳng. B. 6 mặt phẳng. C. 8 mặt phẳng. D. 10 mặt phẳng. Lời giải Chọn B
Các mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều là các mặt phẳng chứa một cạnh và qua trung điểm cạnh đối diện.
Vậy hình tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng.
Ví dụ 2. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 4 mặt phẳng.
B. 1 mặt phẳng. C. 2 mặt phẳng. D. 3 mặt phẳng. Lời giải Chọn A
Hình lăng trụ tam giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng (hình vẽ bên dưới).
Ví dụ 3. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 4 mặt phẳng. B. 6 mặt phẳng. C. 9 mặt phẳng. D. 3 mặt phẳng. Lời giải Chọn D
Hình hộp chữ nhật (không là hình lập phương) có các mặt phẳng đối xứng là các mặt các mặt
phẳng trung trực của các cặp cạnh đối.
Ví dụ 4. Một hình hộp đứng có đáy là hình thoi (không phải là hình vuông) có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 4 mặt phẳng. B. 1 mặt phẳng. C. 2 mặt phẳng. D. 3 mặt phẳng. Lời giải Chọn D
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 8
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
Hình hộp đứng có đáy là hình thoi (không phải là hình chữ nhật) có 3 mặt phẳng đối xứng bao gồm:
2 mặt phẳng chứa đường chéo của đáy và vuông góc với đáy.
Một mặt phẳng là mặt phẳng trung trực của cạnh bên.
B_BÀI TẬP RÈN LUYỆN:
Câu 31. Số mặt phẳng đối xứng của hình bát diện đều là A. 4 . B. 6 . C. 12 . D. 9 .
Câu 32. Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng? A. Tứ diện đều. B. Bát diện đều.
C. Hình lập phương.
D. Lăng trụ lục giác đều.
Câu 33. Gọi n , n , n 1 2
3 lần lượt là số trục đối xứng của khối tứ diện đều, khối chóp tứ giác đều và khối lập
phương. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. n 0, n 0, n 6 n 0, n 1, n 9 1 2 3 . B. 1 2 3 . C. n 3, n 1, n 9 n 0, n 1, n 3 1 2 3 . D. 1 2 3 .
Câu 34. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 4 mặt phẳng. B. 1 mặt phẳng. C. 2 mặt phẳng. D. 3 mặt phẳng.
Câu 35. Số mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều là A. 4 mặt phẳng. B. 6 mặt phẳng. C. 8 mặt phẳng. D. 10 mặt phẳng.
Câu 36. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 4 mặt phẳng. B. 1 mặt phẳng. C. 2 mặt phẳng. D. 3 mặt phẳng.
Câu 37. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 4 mặt phẳng. B. 6 mặt phẳng. C. 9 mặt phẳng. D. 3 mặt phẳng.
Câu 38. Một hình hộp đứng có đáy là hình thoi (không phải là hình vuông) có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 4 mặt phẳng. B. 1 mặt phẳng. C. 2 mặt phẳng. D. 3 mặt phẳng.
Câu 39. Hình lập phương có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 8 mặt phẳng. B. 9 mặt phẳng. C. 10 mặt phẳng. D. 12 mặt phẳng.
Câu 40. Số mặt phẳng đối xứng của hình bát diện đều là: A. 4 mặt phẳng. B. 9 mặt phẳng. C. 6 mặt phẳng. D. 12 mặt phẳng.
DẠNG 4_PHÂN CHIA LẮP GHÉP KHỐI ĐA DIỆN. PHƯƠNG PHÁP:
Sử dụng các kết quả thừa nhận và các tính chất của hình học.
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 9
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
A_VÍ DỤ MINH HỌA:
Ví dụ 1. Cho khối lập phương ABC . D A BCD
  . Mặt phẳng ( ACC) chia khối lập phương trên thành
những khối đa diện nào?
A.
Hai khối lăng trụ tam giác AB . C A BC   và BC . D B CD   .
B. Hai khối lăng trụ tam giác AB . C A BC   và AC . D A CD  .
C. Hai khối chóp tam giác C .ABC C .ACD .
D. Hai khối chóp tứ giác C .ABCD C .ABB A   . Lời giải Chọn B
Ta có mặt phẳng ( ACC)  ( ACC A  ) .
Cho nên mặt phẳng ( ACC A
 ) phân chia khối lập phương ABC . D A BCD
  thành hai khối lăng trụ tam giác AB . C A BC   và AC . D A CD  .
Ví dụ 2. Mặt phẳng ( A B
C) chia khối lăng trụ AB . C A BC
  thành hai khối chóp. A. A .  ABC và . A BCC B   . B. . A A BC   và . A BCC B   . C. . A A B
C A.BCC B  . D. . A A BC
  A .BCC B  . Lời giải Chọn C Mặt phẳng ( A B
C) chia khối lăng trụ AB . C A BC
  thành hai khối chóp . A A B
C A .BCC B  .
Ví dụ 3. Cho hình lăng trụ AB .
C A' B 'C ' . Mặt phẳng ( A' BC ) chia khối lăng trụ đã cho thành các khối đa diện nào?
A.
Hai khối chóp tam giác.
B. Một khối chóp tam giác, một khối chóp tứ giác.
C. Một khối chóp tam giác, một khối chóp ngũ giác.
D. Hai khối chóp tứ giác. Lời giải Chọn B
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 10
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
Mặt phẳng ( A' BC ) chia khối lăng trụ đã cho thành một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.
Ví dụ 4. Mặt phẳng nào sau đây chia khối hộp AB .
CD A B C D thành hai khối lăng trụ
A. ( ABC) . B. ( ABC) . C. ( AB C  ) . D. ( A BD) . Lời giải Chọn B
Mặt phẳng ( ABC) là mặt phẳng ( ABC D
 ) chia khối hộp thành hai khối lăng trụ là
(BCC .ADD) và (BB C  .AA D  ) .
Ví dụ 5. Cho khối lập phương ABC .
D A' B 'C ' D ' . Mặt phẳng (BDD ' B ') chia khối lập phương thành
A. Hai khối lăng trụ tam giác.
B. Hai khối tứ diện.
C. Hai khối lăng trụ tứ giác.
D. Hai khối chóp tứ giác. Lời giải Chọn A . BẢNG ĐÁP ÁN 1.B 2.A 3.B 4.C 5.C 6.B 7.A 8.D 9.D 10.B 11.D 12.C 13.B 14.C 15.A 16.A 17.A 18.A 19.D 20.A 21.D 22.A 23.B 24.A 25.D 26.C 27.D 28.D 29.C 30.C 31.D 32.A 33.C 34.A 35.B 36.A 37.D 38.D 39.B 40.B
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 11
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
§2_KHỐI ĐA DIỆN LỒI - KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
DẠNG 1_NHẬN DẠNG KHỐI ĐA DIỆN LỒI. PHƯƠNG PHÁP:
Cách 1: Chọn 2 điểm trên hình sao cho đoạn thẳng nối hai điểm đó không chứa trong khối đa diện.
Cách 2: Sử dụng tính chất “Một khối đa diện là khối đa diện lồi khi và chỉ khi miền trong
của nó luôn nằm về một phía đối với mỗi mặt phẳng đi qua một mặt của nó”. A_VÍ DỤ MINH HỌA:
Ví dụ 1. Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi? A. Hình (II). B. Hình (I). C. Hình (IV). D. Hình (III). Lời giải Chọn D Xét hình IV
Cách 1: Đoạn thẳng BD nằm ngoài khối đa diện nên hình IV không phải là khối đa diện lồi.
Cách 2: Hình IV tồn tại mặt phẳng ( ABC ) chia khối đa diện thành 2 phần nên hình IV không phải đa diện lồi.
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 12
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
B_BÀI TẬP ÁP DỤNG: Câu 1.
Cho một hình đa diện lồi. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.
B. Mỗi đỉnh của đa diện là đỉnh của ít nhất 3 cạnh.
C. Mỗi đỉnh của đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.
D. Mỗi cạnh của đa diện là cạnh chung của ít nhất 3 mặt. Câu 2.
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
Trong một đa diện lồi, mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.
B. Trong một đa diện lồi, mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất hai mặt.
C. Trong một đa diện lồi, mỗi cạnh là cạnh chung của đúng ba mặt.
D. Trong một đa diện lồi, mỗi cạnh là cạnh chung của đúng hai mặt. Câu 3. Cho các hình khối sau: (a) (b) (c) (d)
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), hình không phải đa diện lồi là A. hình (a). B. hình (b). C. hình (c). D. hình (d). Câu 4. Cho các hình khối sau: (a) (b) (c) (d)
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 . Câu 5.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
Chỉ có năm loại khối đa diện đều.
B. Mỗi khối đa diện đều là một khối đa diện lồi.
C. Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt.
D. Hình chóp tam giác đều là hình chóp có bốn mặt là các tam giác đều. Câu 6.
Số hình đa diện lồi trong các hình dưới đây là
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 13
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 A. 3 . B. 0 . C. 1. D. 2 .
DẠNG 2_NHẬN DẠNG KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU. PHƯƠNG PHÁP:
 Khối đa diện đều là khối đa diện lồi có hai tính chất sau đây:
- Các mặt là những đa giác đều n cạnh.
- Mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng p mặt.
Khối đa diện đều như vậy gọi là khối đa diện đều loại n,  p .
 Chỉ có đúng 5 loại đa diện đều sau:
Khối đa diện đều Số đỉnh Số cạnh Số mặt Loại Tứ diện đều 4 6 4 3;  3 Khối lập phương 8 12 6 4;  3 Bát diện đều 6 12 8 3;  4 Mười hai mặt đều 20 30 12 5;  3 Hai mươi mặt đều 12 30 20 3;  5 A_VÍ DỤ MINH HỌA:
Ví dụ 1. Khối mười hai mặt đều (hình vẽ dưới đây) là khối đa diện đều loại.
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 14
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 A. 3;  4 . B. 3;  5 . C. 5;  3 . D. 4;  3 . Lời giải Chọn C
Theo hình vẽ, mỗi mặt là một ngũ giác có 5 cạnh và mỗi đỉnh là đỉnh chung của 3 mặt. Vậy đây
là khối đa diện đều loại 5;  3 .
Ví dụ 2. Khối đa diện đều loại 3; 
3 có tên gọi nào dưới đây?
A. Khối mười hai mặt đều.
B. Khối lập phương.
C. Khối hai mươi mặt đều.
D. Khối tứ diện đều. Lời giải Chọn D
Khối đa diện đều loại 3; 
3 có mỗi mặt là đa giác đều có 3 cạnh, mỗi đỉnh là đỉnh chung của 3
mặt. Vậy đây là khối tứ diện đều.
Ví dụ 3. Cho hình bát diện đều cạnh a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Mệnh
đề nào dưới đây đúng? A. 2 S = 4 3 a . B. 2 S = 3 a . C. 2 S = 2 3 a . D. 2 S = 8a . Lời giải Chọn C
Hình bát diện đều là hình có tám mặt bằng nhau và mỗi mặt là một tam giác đều. 2 a 3
Gọi S là diện tích tam giác đều cạnh a ⎯⎯ → S = . 0 0 4 2 a 3
Vậy diện tích S cần tính là 2 S = 8.S = 8. = 2 3 a . 0 4
B_BÀI TẬP ÁP DỤNG: Câu 7.
Khối đa diện đều nào sau đây có các mặt không phải là tam giác đều? A. Bát diện đều. B. Tứ diện đều.
C. Nhị thập diện đều. D. Thập nhị diện đều. Câu 8.
Số cạnh của hình mười hai mặt đều là A. Mười sáu. B. Ba mươi. C. Hai mươi. D. Mười hai. Câu 9.
Khối bát diện đều có bao nhiêu cạnh? A. 1. B. 8 . C. 20 . D. 12 .
Câu 10. Khối đa diện đều loại 5; 
3 có tên gọi nào dưới đây?
A. Khối mười hai mặt đều.
B. Khối lập phương.
C. Khối hai mươi mặt đều.
D. Khối tứ diện đều.
Câu 11. Mỗi đỉnh của bát diện đều là đỉnh chung của mấy cạnh? A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 12. Khối lập phương thuộc loại khối đa diện đều nào? A. 3;  3 . B. 4;  3 . C. 3;  4 . D. 5;  3 .
Câu 13. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? A. 10 . B. 12 . C. 8 . D. 20 .
Câu 14. Khối đa diện nào sau đây có các mặt không phải là tam giác đều?
A. Nhị thập diện đều. B. Tứ diện đều.
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 15
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
C. Thập nhị diện đều. D. Bát diện đều.
Câu 15. Khối đa diện đều loại 4;  3 có tên gọi là
A. Khối mười hai mặt đều.
B. Khối bát diện đều.
C. Khối tứ diện đều.
D. Khối lập phương.
Câu 16. Khối đa diện đều loại 3;  4 có tên gọi là
A. Khối mười hai mặt đều.
B. Khối bát diện đều.
C. Khối tứ diện đều.
D. Khối lập phương.
Câu 17. Tổng độ dài của tất các cạnh của một tứ diện đều cạnh a . A. 4a . B. 6a . C. 6 . D. 4 .
Câu 18. Tính tổng diện tích các mặt của một khối bát diện đều cạnh a . 2 a 3 A. 2 8a . B. 2 8a 3 . C. 2 2a 3 . D. . 16
Câu 19. Tính tổng độ dài các cạnh của một khối mười hai mặt đều cạnh bằng 2 . A. 8 . B. 16 . C. 24 . D. 60 .
Câu 20. Cho khối đa diện đều. Khẳng định nào sau đây sai
A. Số đỉnh của khối lập phương bằng 8.
B. Số mặt của khối tứ diện đều bằng 4.
C. Khối bát diện đều là loại {4;3}.
D. Số cạnh của bát diện đều bằng 12.
Câu 21. Tổng các góc ở đỉnh của tất cả các mặt của khối đa diện đều loại 4;  3 là: A. 4 . B. 8 . C. 12 . D. 10 .
Câu 22. Tổng các góc ở đỉnh của tất cả các mặt của khối đa diện đều loại 3;  5 là: A. 12 . B. 16 . C. 20 . D. 24 .
Câu 23. Cho hình đa diện đều loại 4; 
3 cạnh a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình đa diện
đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 2 S = 4 a . B. 2 S = 6 a . C. 2 S = 8 a . D. 2 S = 10a .
Câu 24. Cho hình 20 mặt đều có cạnh bằng 2. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình đa diện đó.
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. S = 10 3 . B. S = 20 3 . C. S = 20 . D. S = 10 .
Câu 25. Tổng độ dài của tất cả các cạnh của một bát diện đều cạnh 2a . A. = 4a . B. = 24a . C. = 6 . D. = 4 .
Câu 26. Tổng diện tích các mặt của khối lập phương cạnh bằng 2 là: A. S = 24 . B. S = 16 . C. S = 20 . D. S = 32 .
DẠNG 3_MỐI LIÊN HỆ GIỮA SỐ CẠNH, SỐ MẶT VÀ SỐ ĐỈNH CỦA ĐA DIỆN ĐỀU. PHƯƠNG PHÁP:
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 16
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
Khối đa diện đều loại n, 
p n là số cạnh trên một mặt, p là số mặt (hay số cạnh) tại một đỉnh. a) Ta luôn có: ,
m d  4, c  6, m  , c d c b) Công thức Ơ-le:
d + m c = 2 c) Gọi
là tổng số đỉnh, C là tổng số cạnh và M là tổng các mặt của khối đa diện đều loại  ;n p . Ta có
p = 2C = nM A_VÍ DỤ MINH HỌA:
Ví dụ 1. Cho một khối đa diện lồi có 10 đỉnh, 7 mặt. Hỏi khối đa diện này có mấy cạnh? A. 20. B. 18. C. 15. D. 5;  3 . Lời giải Chọn C Ta có 3;  3 .
Vậy khối đa diện có 4 cạnh.
Ví dụ 2. Khối 12 mặt đều {mỗi mặt là ngũ giác đều} có mấy cạnh? A. 16. B. 18. C. 20. D. 30. Lời giải Chọn D
Áp dụng công thức 2C = .
n M với n = 5 và M = 12 ta được C = 30 .
Ví dụ 3. Khối đa diện đều loại 3; 
4 có số đỉnh, số cạnh và số mặt tương ứng là A. 6, 12, 8. B. 4, 6, 4. C. 8, 12, 6. D. 8, 12, 6. Lời giải Chọn B
Khối đa diện đều loại 3; 
4 là khối bát diện đều có 8 mặt.
Áp dụng công thức 2C = .
n M với n = 3 và M = 8 ta được C = 12 .
Áp dụng công thức p§ = nM với n = 3 và M = 8 ta được § = 6 .
B_BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Câu 27. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau.
B. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số cạnh bằng nhau.
C. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh.
D. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau.
Câu 28. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Số các cạnh của hình đa diện luôn
A.
Lớn hơn hoặc bằng 6. B. lớn hơn 6. C. lớn hơn 7.
D. lớn hơn hoặc bằng 8.
Câu 29. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Số các đỉnh, hoặc các mặt của bất kỳ hình đa diện luôn
A.
Lớn hơn hoặc bằng 4. B. lớn hơn 4.
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 17
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 C. lớn hơn 5.
D. lớn hơn hoặc bằng 5.
Câu 30. Trong các loại khối đa diện đều sau, tìm khối đa diện có số cạnh gấp đôi số đỉnh
A. Khối 20 mặt đều.
B. Khối lập phương.
C. Khối bát diện đều.
D. Khối 12 mặt đều.
Câu 31. Trong các loại khối đa diện đều sau, tìm khối đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau
A. Khối 12 mặt đều.
B. Khối lập phương.
C. Khối bát diện đều.
D. Khối tứ diện đều.
Câu 32. Cho khối chóp có đáy là n-giác. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Số mặt của khối chóp là 2n .
B. Số cạnh của khối chóp là n + 2 .
C. Số đỉnh bằng số mặt và bằng n +1.
D. Số đỉnh của khối chóp là 2n +1 .
Câu 33. Khối 20 mặt đều có mấy cạnh? A. 16. B. 18. C. 20. D. 30.
Câu 34. Khối 20 mặt đều có bao nhiêu đỉnh? A. 12. B. 16. C. 20. D. 30.
Câu 35. Số đỉnh của một bát diện đều là: A. 6. B. 10. C. 8. D. 12.
Câu 36. Số đỉnh của một hình mười hai mặt đều là: A. 12. B. 19. C. 20. D. 24.
Câu 37. Số cạnh của một bát diện đều là: A. 8. B. 12. C. 16. D. 10.
Câu 38. Số cạnh của một hình mười hai mặt đều là: A. 12. B. 20. C. 30. D. 24.
Câu 39. Khối đa diện đều loại 3; 
3 có số định, số cạnh và số mặt lần lượt bằng. A. 4; 6; 4. B. 12; 30; 20. C. 6; 12; 8. D. 8; 12; 6.
Câu 40. Khối đa diện đều loại 4; 
3 có số đỉnh, số cạnh và số mặt lần lượt bằng A. 4; 6; 4. B. 12; 30; 20. C. 6, 12, 8. D. 8, 12, 6.
Câu 41. Khối đa diện đều loại 5; 
3 có số đỉnh là D và số cạnh là C . Tính T = D + C . A. T = 50 . B. T = 32 . C. T = 42 . D. T = 18 .
Câu 42. Kí hiệu M là số mặt, Đ là số đỉnh và C là số cạnh của một hình bát diện đều. Khi đó bộ
(M, Đ, C) tương ứng với bộ số nào?
A. (M , Đ, C ) = (12,8, 6) .
B. (M , Đ, C ) = (8,12, 6) .
C. (M , Đ, C ) = (6,12,8) .
D. (M , Đ, C ) = (8, 6,12) .
Câu 43. Khối đa diện có mười hai mặt đều có số đỉnh, số cạnh, số mặt lần lượt là: A. 30 , 20 , 12 . B. 20 , 12 , 30 . C. 12 , 30 , 20 . D. 20 , 30 , 12 .
Câu 44. Biết ( H ) là đa diện đều loại 3; 
5 với số đỉnh và số cạnh lần lượt là a b . Tính a b .
A. a b = 18 − .
B. a b = 18 .
C. a b = 8 − .
D. a b = 10 .
Câu 45. Cho một khối đa diện lồi có 20 đỉnh, 12 mặt. Hỏi khối đa diện này có mấy cạnh? A. 20. B. 18. C. 30. D. 5;  3 .
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 18
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
Câu 46. Cho một khối đa diện lồi có 20 cạnh, 10 mặt. Hỏi khối đa diện này có mấy đỉnh? A. 20. B. 18. C. 30. D. 5;  3 . BẢNG ĐÁP ÁN 1.D 2.D 3.B 4.B 5D 6C 7.D 8.B 9.D 10.A 11.B 12.B 13.B 14.C 15.D 16.B 17.B 18.C 19.D 20.C 21.C 22.C 23.B 24.B 25.B 26.A 27.B 28.A 29.A 30.C 31.D 32.C 33.D 34.D 35.A 36.C 37.B 38.C 39.A 40.D 41.A 42.C 43.D 44.A 45.C 46.D
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 19
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
§3_THỂ TÍCH KHỐI CHÓP CÓ CẠNH BÊN VUÔNG GÓC ĐÁY
DẠNG 1_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ TAM GIÁC. 1
PHƯƠNG PHÁP: V B.h 3
• B1: Tính diện tích đáy:
• B2: Tính chiều cao của chóp:
Tam giác đều cạnh x Tam giác vuông 2 2 2
a = b + c 1 1 1 bc bc = +  2 h = = x 3 2 2 2 S = 2 2 h b c + a b c 4 2 2 2 b ' b c ' c c ' c =
Trong tam giác bất kỳ: ; = ; = 2 2 2 a a a a b ' b 1 1 S = ah = bc 2 2 Định lí cosin: 2 2 2
a = b + c − 2b . c cos A Đị a b c = = = nh lí sin: 2R Đố sin A sin B sin C i = huyền.sinα
Các công thức tính diện tích tam giác: Đối = kề.tanα 1 1 abc Kề = huyền.cosα S = . a h = b . c sin A =
= pr = p( p a)( p b)( p c) 2 a 2 4R Kề = đối.cotα A_VÍ DỤ MINH HỌA:
Ví dụ 1. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a . Cạnh bên SA vuông góc với đáy
SA = a 3 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC . 3 a A. 3 V = 3a . B. V = . C. 3 V = a 3 . D. 3 V = a . 4 Lời giải Chọn D
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 20
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 S A C B 1 ( a)2 2 3 Có V = S . A S
, SA = a 3 và S = . 3 ABC ABC 4 1 (2a)2 3 3  V = a 3 = a . Vậy 3 V = a . 3 4
Ví dụ 2. Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A , AB = a , AC = 2a . SA vuông góc với
mặt phẳng đáy ( ABC ) và SA = a 3 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC . 2 3 3 3 A. 3 V = a 3 . B. 3 V = a . C. 3 V = a . D. 3 V = a . 3 3 4 Lời giải Chọn C S a 3 2a A C a B
SA ⊥ ( ABC)  h = SA = a 3 . Tam giác ABC vuông tại A nên 1 1 2 S = .A . B AC = . .
a 2a = a ABC 2 2 1 1 3 Ta có: 2 3 V .S
.SA == .a .a 3 = a .
S . ABC 3 ABC 3 3
Ví dụ 3. Cho khối chóp S.ABC SA vuông góc với đáy, SA = 4 , AB = 6 , BC =10 và CA = 8 . Tính
thể tích khối chóp S.ABC . A. V = 40 . B. V = 192 . C. V = 32 . D. V = 24 . Lời giải Chọn C S 4 8 A C 6 10 B
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 21
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 Ta có 2 2 2 2 2 2
AB + AC = 6 + 8 = 10 = BC suy ra tam giác ABC vuông tại A ,do đó diện tích tam 1 1
giác ABC là: S = A . B AC = .6.8 = 24 2 2 1 1 Vậy V = .S . A S = .4.24 = 32. SABC 3 ABC 3
Ví dụ 4. Cho khối chóp S.ABC SA vuông góc với ( ABC ) , đáy ABC là tam giác vuông cân tại A ,
BC = 2a , góc giữa SB và ( ABC ) là 30 . Tính thể tích khối chóp S.ABC . 3 a 6 3 a 6 3 a 3 3 a 2 A. . B. . C. . D. . 9 3 3 4 Lời giải Chọn A S A C 30° B
Ta có AB là hình chiếu của SB lên ( ABC ) suy ra góc giữa SB và ( ABC ) là góc SBA = 30 .
Tam giác ABC vuông cân tại A , BC = 2a AB = AC = a 2 . 3 a 6 Xét S
AB vuông tại A SA = A .
B tan 30 = a 2. = . 3 3 1 3 1 1 a 6 a 6 Ta có 2 2 S
= AB = a . Vậy 2 V = .S . A S = . .a = . ABC 2 S . ABC 3 ABC 3 3 9
B_BÀI TẬP RÈN LUYỆN: Câu 1.
Thể tích của khối chóp có diện tích mặt đáy bằng B , chiều cao bằng h được tính bởi công thức: 1 1 A. V = Bh .
B. V = Bh . C. V = Bh .
D. V = 3Bh . 3 2 Câu 2.
Thể tích khối chóp có độ dài đường cao bằng 6, diện tích đáy bằng 8 là A. 12 . B. 48 . C. 16 . D. 24 . Câu 3.
Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a , cạnh bên SA ⊥ ( ABC) và
SA = 2a . Thể tích V của khối chóp đã cho bằng 1 2 2 2 A. 3 V = a . B. 3 V = a . C. 3 V = a . D. 3 V = a . 3 3 3 Câu 4.
Cho hình chóp S.ABC ABC
vuông tại A , AB = ,
a AC = a 3 . Biết rằng SA vuông góc với
mặt phẳng ( ABC ) và SB = a 5 . Tính thể tích khối chóp S.ABC . 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. 3 a 3 . 2 6 3
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 22
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 3 a 2 a Câu 5.
Cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng
và diện tích tam giác ABC bằng . Tính chiều cao 6 2
h kẻ từ S của khối chóp S.AB . C a 2a
A. h = a . B. h = .
C. h = 3a . D. h = . 3 3 Câu 6.
Cho hình chóp S.ABC SA ⊥ ( ABC ) , biết SA = 4 và diện tích tam giác ABC bằng 8 . Tinh
thể tích V của khối chóp S.ABC . 32 8 A. V = 32. B. V = 4 . C. V = . D. V = . 3 3 Câu 7.
Cho hình chóp S.ABC AB = 6, BC = 8, AC = 10 . Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = 4
. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC . A. V = 40 . B. V = 32. C. V = 192 . D. V = 24 . Câu 8.
Cho tứ diện OABC có , OA ,
OB OC đôi một vuông góc và OA = , a OB = , b OC = . c Tính thể
tích khối tứ diện OABC. abc abc abc A. . B. abc . C. . D. . 3 6 2 Câu 9.
Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA = a 3 , AB = a , AC = a 3
, BC = 2a . Thể tích khối chóp S.ABC bằng? 3 a 3 3 a 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 6 2 2 4
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC M vuông góc với mặt đáy. Tam giác SB vuông tại 3SM = MB . Biết
N . Thể tích hình chóp AC 4
A. AN = 2NC .
B. M.ABN .
C. S.ABC . D. . 9
Câu 11. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a . Cạnh bên SA vuông góc với đáy
SA = a 3 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC . 3 a A. 3 V = 3a . B. V = . C. 3 V = a 3 . D. 3 V = a . 4
Câu 12. Cho khối chóp S.ABC có ba cạnh S , A S ,
B SC cùng có độ dài bằng a và vuông góc với nhau
từng đôi một. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng 3 a 3 a 3 a A.  . B.  . C.  . D. 3 a . . 2 3 6
Câu 13. Cho khối chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng chứa mặt đáy, cạnh SC = 2a 5 . Thể tích khối chóp S.ABC bằng 3 a 3 3 2a 3 3 8a 3 3 4a 3 A. . B. . C. . D. . 6 3 3 3
Câu 14. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và hai mặt bên (SAB) , ( SAC ) cùng
vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC biết SC = a 3 . 3 a 3 3 2a 6 3 a 3 3 a 6 A. . B. . C. . D. . 2 9 4 12
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 23
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
Câu 15. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , SA = a 3 và SA vuông góc với mặt
phẳng đáy. Tính thể tích của khối chóp S.ABC . 3 3a 3 a 3 a 3 3 a A. . B. . C. . D. . 4 2 4 4
Câu 16. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , độ dài cạnh AB = BC = a ,
cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = 2a . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC . 3 a 3 a 16 A. V = . B. V = . C. V = 4 . D. V = . 3 2 3
Câu 17. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và chiều cao của hình chóp là a 2 .
Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC . 3 a 6 3 a 6 3 a 6 3 a 2 A. . B. . C. . D. . 6 12 4 12
DẠNG 2_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ HÌNH VUÔNG, CHỮ NHẬT, THOI, THANG. PHƯƠNG PHÁP: 1 V = . B h 3
• B1: Tính diện tích đáy:
• B2: Tính chiều cao của chóp:
. Diện tích hình vuông:  S= (cạnh)2  Pitago: 2 2 2
AB + AD = BD
 Đường chéo hình vuông bằng cạnh. 2
. Diện tích hình chữ nhật:  S = dài x rộng.
. Diện tích hình thoi: 1  S = .A . C BD 2  S = 2.S = 2.S ABC ADC
. Diện tích hình thang: 1
S = AH.( AB + CD) 2
A _VÍ DỤ MINH HỌA CHÓP CÓ ĐÁY LÀ HÌNH VUÔNG:
Ví dụ 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a . Biết cạnh bên SA = 2a
vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD .
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 24
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 3 4a 3 a 3 2a A. . B. 3 2a . C. . D. . 3 3 3 Lời giải Chọn D 3 1 1 2a Ta có 2 V = S .SA = a .2a = . S.ABCD 3 ABCD 3 3
Ví dụ 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA = a 2 . Tính thể tích V của hình chóp S.ABCD . 3 2a 3 2a 3 2a A. V = . B. V = . C. 3 V = 2a . D. V = . 6 4 3 Lời giải Chọn D S A B D C 3 1 1 a 2 Ta có 2 V = S . A S = a 2.a = 3 ABCD 3 3
Ví dụ 3. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 3 , cạnh SA vuông góc với mặt
phẳng ( ABCD) và SB tạo với đáy một góc 60 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD . 3 3a 3 9a A. 3 V = 9a . B. V = . C. V = . D. 3 V = 3a . 4 2 Lời giải Chọn D S a 3 600 A B D C
SA ⊥ ( ABCD)  AB là hình chiếu vuông góc của SB lên mặt phẳng ( ABCD) .  (S ,
B ( ABCD)) = (S ,
B AB) = SBA = 60 .
Trong tam giác vuông SAB , SA = tan 60 .
AB = 3.a 3 = 3a . S = AB = (a )2 2 2 3 = 3a . ABCD
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 25
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 1 1
Vậy thể tích V của khối chóp S.ABCD là 2 .3 V = .S
.SA = .3a .3a = 3a . 3 ABCD 3
B_BÀI TẬP RÈN LUYỆN:
Câu 18. Tính thể tích khối chóp S.ABCD SA ⊥ ( ABCD) , đáy là hình vuông cạnh a , SB = a 5 3 a 6 3 2a 3 a A. . B. . C. 3 2a . D. . 3 3 3
Câu 19. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc
với mặt đáy và SA = a 2 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD . 3 a 2 3 a 2 3 a 2 A. . B. . C. 3 a 2 . D. . 6 4 3
Câu 20. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2 , cạnh bên SA vuông
góc với mặt đáy và SC
a 5 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD 3 2a 3 a 2 4a A. V = . B. V = . C. 3 V = 2a . D. V = . 3 3 3
Câu 21. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với mặt
đáy và SA = AC = a 2 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD 3 a 2 3 a 6 3 a 6 A. V = . B. V = . C. 3 V = a 2 . D. V = . 3 9 3
Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết SA ⊥ ( ABCD) SB = a 3
. Tính thể tích khối chóp S.ABCD . 3 a 2 3 a 2 3 a 2 A. V = . B. 3 a 3 . C. V = . D. V = . 2 3 6
Câu 23. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Hai mặt phẳng ( SAC ) và (SAB)
cùng vuông góc với ( ABCD) . Góc giữa (SCD) và ( ABCD) là 60 . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD . 3 a 3 3 a 6 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 3 3 6 3
Câu 24. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy ABCD .
Mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD . 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a 2 A. V = . B. V = . C. V = . D. V = 6 3 12 6 .
Câu 25. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ,cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy,góc giữa mặt phẳng ( SBD) và mặt phẳng đáy bằng 60 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD . 3 a 6 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. V = . B. V = . C. V = . D. V = 6 2 12 7 .
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 26
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
Câu 26. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy. Đường thẳng SD tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 30 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD . 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. V = . B. V = . C. V = . D. V = 2 4 12 3 .
Câu 27. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng
đáy và cạnh bên SB tạo với mặt phẳng đáy góc 45. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng 3 a 2 3 a 2 3 a A. . B. . C. . D. 3 a . 3 6 3
C_VÍ DỤ MINH HỌA CHÓP CÓ ĐÁY LÀ HÌNH CHỮ NHẬT:
Ví dụ 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có cạnh AB = 2, AD = 4 . Cạnh bên SA = 2 và
vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Thể tích V của khối chóp S.ABCD bằng 16 8 A. V = 16 . B. V = . C. V = . D. V = 8 . 3 3 Lời giải Chọn C
Do SA vuông góc với mặt phẳng đáy nên hình chiếu của SB trên ( ABCD) là AB . Suy ra, (S ,
B ( ABCD)) = (S ,
B AB) = SBA = 45. Dễ thấy S
AB vuông, cân tại A , suy ra SA = AB = a . 3 1 1 a Vậy 2 V = S . A S = . a a = (đvtt). S.ABCD 3 ABCD 3 3
Ví dụ 2. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật AB = a , AD = 2a , SA vuông góc với đáy và
góc giữa SD và mặt phẳng ( ABCD) bằng 0
45 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD . 3 4a 3 a 2 3 4 3 a A. V = . B. V = . C. 3 V = 2 6a . D. V = . 3 3 3 Lời giải
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 27
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 Chọn A S 450 D a A B 2a C
SA ⊥ ( ABCD)  góc giữa SD và mặt phẳng ( ABCD) bằng góc giữa SD AD . 0
SDA = 45  SDA vuông cân nên SA = AD = 2a . 3 1 1 4a V = V = S . A S = .2 . a . a 2a = . S.ABCD 3 ABCD 3 3
Ví dụ 3. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a , AD = a 3 , SA vuông góc
với mặt phẳng đáy và mặt phẳng ( SBC ) tạo với đáy một góc o
60 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD . 3 3a 3 a A. 3 V = 3a . B. V = . C. 3 V = a . D. V = . 3 3 Lời giải Chọn C S a 60 B A a 3 D C Ta có 2 S = A . B AD = . a a 3 = 3a . ABCD Dễ thấy o BC A ;
B BC SB SBA = 60 . SA
Xét tam giác vuông SAB ( A =1v) có: o o tan 60 =
SA = AB tan 60 = a 3 AB 1 1 Vậy 2 3 V = S .SA = a 3.a 3 = a . S.ABCD 3 ABCD 3
D_BÀI TẬP RÈN LUYỆN:
Câu 28. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = a , AD = 3a , SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA = 2a . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD . A. 3 6a . B. 3 3a . C. 3 2a . D. 3 a .
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 28
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
Câu 29. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a , BC = 2a, SA = 2a , SA vuông
góc với mặt phẳng ( ABCD) . Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a . 3 8a 3 6a 3 4a A. 3 4.a . B. . C. . D. . 3 3 3
Câu 30. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật. Cạnh bên SA vuông góc với đáy. AB = 3a ;
AD = 4a ; SC = 3 3a .Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng: 3 4 2a 3 2 2a A. 3 4 2a . B. 3 4a . C. . D. . 3 3 a
Câu 31. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = ,
a AD = a 2 và SA = , 2
SA ⊥ ( ABCD) . Tính thể tích của khối chóp S.ABC . 3 a 2 3 a 2 3 a 2 3 a 2 A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 12 2 3 6
Câu 32. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A , BC = 2a 3 , BAC = 120 , cạnh bên
SA vuông góc với mặt đáy và SA = 2a . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC . 3 2a 3 3 a 3 3 a 3 A. V = . B. 3 V = a 3 . C. V = . D. V = 3 2 6 .
Câu 33. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có cạnh
AB = 2, AD = 4 . Cạnh bên SA = 2 và vuông góc với đáy (tham khảo
hình vẽ). Thể tích V của khối chóp S.ABCD bằng 16 A. V = 16 . B. V = . 3 8 C. V = . D. V = 8 . 3
Câu 34. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật. Cạnh bên SA vuông góc với đáy. AB = 3a ;
AD = 4a ; SC = 3 3a .Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng: 3 4 2a 3 2 2a A. 3 4 2a . B. 3 4a . C. . D. . 3 3
Câu 35. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm , O AB = ,
a AD = a 3, SA = 3 . a
SO vuông góc với mặt phẳng đáy ABC .
D Tính thể tích của khối chóp S.AB . C 3 a 6 3 2a 6 A. . . B. . . C. 3 a 6. . D. 3 2a 6. . 3 3
Câu 36. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy, AB = a , AD = 2a .
Góc giữa SB và đáy bằng 45 . Thể tích khối chóp là 3 a 2 3 2a 3 a 2 3 a A. . B. . C. . D. . 3 3 6 3
Câu 37. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a , AD = a . Hình chiếu của S lên
( ABCD) là trung điểm H của AB , SC tạo với đáy một góc 45. Thể tích khối chóp S.ABCD
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 29
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 3 a 3 2 2a 3 2a 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 2
E_ VÍ DỤ MINH HỌA CHÓP CÓ ĐÁY LÀ HÌNH THOI, THANG VUÔNG:
Ví dụ 1. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O , AB = a , BAD = 60 , SO ⊥ ( ABCD) , mặt
phẳng (SCD) tạo với mặt phẳng đáy góc 60 . Thể tích khối chóp đã cho bằng 3 3a 3 3a 3 3a 3 3a A. . B. . C. . D. 8 24 48 12 Lời giải Chọn A
Ta có ABCD là hình thoi tâm O , AB = a , 0
BAD = 60 nên tam giác AB ,
D CBD đều cạnh a. a 3
Gọi BK là đường cao của tam giác CBD , ta có BK = . 2
Gọi H là hình chiếu của O lên DC Ta có DC OH
  DC ⊥ (SOH )  DC SH DC SO  .
 ((SCD) ( ABCD)) = (OH SH ) 0 , , = SHO = 60 BK 3a 2 a 3 Có 0 0 SO = OH.tan 60 = .tan 60 = ; S = 2S = . 2 4 ABCD ABD 2 2 3 1 1 a 3 3a a 3 V = .S .SO = . . = . S . ABCD 3 ABCD 3 2 4 8
Ví dụ 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và ,
B AB = BC = 1, AD = 2.
Cạnh bên SA = 2 và vuông góc với mặt đáy. Thể tích V của khối chóp S.ABCD bằng 3 1 A. V = . B. V = 1. C. V = . D. V = 2 . 2 3 Lời giải Chọn B
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 30
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 S 2 A 2 D B 1 C
ABCD là hình thang vuông tại A và ,
B AB = BC = 1, AD = 2  S = + = ABCD ( ) 1 3 1 2 . 2 2 1 1 3 V = V = S . A S = .2. =1. S.ABCD 3 ABCD 3 2
Ví dụ 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A B , AB = BC = 2 , AD = 3
. Cạnh bên SA = 2 và vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD . 10 10 3 17 A. V = 4 . B. V = . C. V = . D. . 3 3 6 Lời giải Chọn B S A D B C AB + CD 2 + 3 Ta có: S = .AD = .2 = 5 ABCD 2 2 1 1 10 Thể tích: V = .S . A S = .2.5 = . S.ABCD 3 ABCD 3 3
F_BÀI TẬP RÈN LUYỆN:
Câu 38. Cho hình chóp S.ABCD SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD), đáy ABCD là hình thang
vuông tại A B AB = a, AD = 3 , a BC = .
a Biết SA = a 3, tính thể tích khối chóp S.BCD theo a. 3 3a 3 2 3a 3 3a A. . B. . C. . D. 3 2 3a . 6 3 4
Câu 39. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A D , AB = AD = a ,
SA = CD = 3a , SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD) . Thể tích khối chóp S.ABCD bằng.
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 31
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 1 1 A. 3 a . B. 3 2a . C. 3 6a . D. 3 a . 3 6
Câu 40. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc BAD = 60 , SA ⊥ ( ABCD) .
Biết rằng khoảng cách từ A đến cạnh SC bằng a . Thể tích khối chóp S.ABCD 3 a 2 3 a 2 3 a 3 A. . B. . C. . D. 3 a 3 . 4 12 6 BẢNG ĐÁP ÁN 1.A 2.C 3.A 4.C 5.A 6.C 7.B 8.C 9.B 10.D 11.D 12.C 13.D 14.D 15.D 16.A 17.B 18.B 19.D 20.A 21.A 22.C 23.A 24.B 25.A 26.D 27.C 28.C 29.A 30.A 31.A 32.A 33.B 34.A 35.A 36.B 37.B 38.A 39.B 40.A
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 32
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
§4_THỂ TÍCH KHỐI CHÓP CÓ MẶT BÊN VUÔNG GÓC ĐÁY
DẠNG 1_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ TAM GIÁC. PHƯƠNG PHÁP: 1 V = . B h 3
Tính diện tích đáy: B
Tính chiều cao của chóp: h A_VÍ DỤ MINH HỌA:
Ví dụ 1. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , biết AB = a, AC = 2a . Mặt bên
SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC . 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 2 6 4 3 Lời giải Chọn B S B C I A
SI  (SAB),SI AB
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Ta có: (
SAB) ( ABC) = AB SI ⊥ ( ABC ). (  SAB) ⊥  ( ABC) 1 1 1 1 V = SI.S = SI. A . B AC = SI.A . B AC S.ABC  3 ABC 3 2 6 3 1 a 3 a 3 = . . .2 a a = . 6 2 6
Ví dụ 2. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , B AC = 2 ,
a mặt bên (SAC ) là
tam giác đều và (SAC) ⊥ ( ABC). Tính thể tích khối chóp S.AB . C 3 2 2a 3 2 10a 3 a 3 A. . B. . C. 3 a 10 . D. 3 3 3
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 33
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 Lời giải Chọn D S A C H B Kẻ SH A . C
Do (SAC) ⊥ ( ABC)  SH ⊥ ( ABC). 2 . a 3
Tam giác SAC đều cạnh AC = 2a nên SH = = a 3. 2
Tam giác ABC là tam giác vuông cân tại, AC = 2aAB = BC = a 2 . 3 Do đó: 1 1 1 a 3 2 S = A .
B BC = a (đvdt) 2  V = SH.S = .a 3.a = (đvtt). ABC 2 S . ABC 3 ABC 3 3
Ví dụ 3. Cho hình chóp S.ABC SA = SB = S .
C Tam giác ABC vuông cân tại ,
A AB = AC = a 2 và
SB tạo với mặt phẳng ( ABC ) một góc 0
60 . Tính thể tích khối chóp S.AB . C 3 a 3 3 a 3 3 2a 3 3 a 2 A. . B. . C. . D. . 6 3 3 6 Lời giải Chọn B S 60° B C H A
Gọi H là trung điểm . BC BA CA Theo giả thiết 
SH ⊥ ( ABC)  (SB (ABC)) 0 , = SBH = 60 .
SA = SB = SC
Áp dụng pitago cho tam giác vuông ABC BC = (a )2 +(a )2 2 2 : 2 2
= 4a BC = 2a BH = . a
Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông 0
SBH : SH = BH tan 60 = a 3. 1 2 S = A . B AC = a . ABC  2 3 1 1 a 3
Vậy thể tích của khối chóp là: 2 V = SH.S = a 3.a = .  3 ABC 3 3
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 34
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
B_BÀI TẬP RÈN LUYỆN: Câu 1.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , tam giác SAB là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC . 3 a 3 3a A. V = . B. 3 V = a . C. V = . D. 3 V = 3a . 2 2 Câu 2.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại ,
A BC = 2a . Mặt bên SBC
tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC . 3 2a 3 2a 3 a A. 3 V = a . B. V = . C. V = . D. V = . 3 3 3 Câu 3.
Cho hình chóp S.ABC SA = a , tam giác ABC đều, tam giác SAB vuông cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp S.ABC bằng 3 6a 3 6a 3 6a 3 6a A. . B. . C. . D. . 4 24 12 8 Câu 4.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B , AB = a , AC = 2a . Hình chiếu
vuông góc của S lên ( ABC ) là trung điểm M của AC . Góc giữa SB và đáy bằng 60 . Thể
tích S.ABC là bao nhiêu? 3 a 3 3 a 3 a 3 a 2 A. . B. . C. . D. . 2 2 4 12 Câu 5.
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu của S trên mặt
phẳng ( ABC ) là trung điểm của cạnh A , góc tạo bởi cạnh SC và mặt phẳng đáy ( ABC ) bằng 0
30 . Tính thể tích của khối chóp S.ABC . 3 a 3 3 a 2 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 8 8 24 2 Câu 6.
Cho hình chóp S.ABC SAB ABC là hai tam giác đều và nằm trong hai mặt phẳng vuông a 6 góc với nhau, SC =
. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC . 2 3 a 3 a 3 3a 3 a A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 12 4 8 8 Câu 7.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều; mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng vuông
góc với mặt phẳng đáy và tam giác SAB vuông tại S , SA = a 3 , SB = a . Tính thể tích khối chóp S.ABC . 3 6a 3 6a 3 a 3 6a A. . B. . C. . D. . 6 3 2 2 Câu 8.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABC tam giác vuông cân đỉnh ,
A AB = AC = a . Hình chiếu
vuông góc của S lên mặt phẳng ( ABC ) là trung điểm H của BC . Mặt phẳng ( SAB) hợp với
mặt phẳng đáy một góc bằng 60 . Tính thể tích khối chóp S.ABC . 3 a 2 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 12 4 6 12
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 35
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
DẠNG 2_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ TỨ GIÁC. PHƯƠNG 1 PHÁP: V = . B h 3
Tính diện tích đáy: B
Tính chiều cao của chóp: h A_VÍ DỤ MINH HỌA:
Ví dụ 1. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông đường chéo AC = 2 2 a . Mặt bên SAB
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) . Thể tích của khối chóp
S. ABCD 3 4 3 a 3 3 a 3 2 3 a A. 3 a . B. . C. . D. . 3 6 3 Lời giải Chọn B S B C H A D
Hạ đường cao SH của tam giác SAB thì SH là đường cao của hình chóp Trong hình vuông ABCD: 2
AC = 2 2 a AB = 2 ; a S = 4a ABCD Trong tam giác đề 3
u ABC: AB = 2 a SH = 2 . a = a 3 2 3 1 4 3 a ⇒ 2 V = .a 3.4a = ⇒ Chọn B. S . ABCD 3 3
Ví dụ 2. Cho khối chóp S.AB D C có đáy D
ABC là hình vuông cạnh a . Tam giác SAB cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA = 2a . Tính theo a thể tích khối chóp S.AB D C . 3 a 15 3 a 15 3 2a A. 3 V = 2a . B. V = . C. V = . D. V = . 12 6 3 Lời giải
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 36
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 Chọn C
Gọi H là trung điểm của AB . (
SAB) ⊥ ( ABCD)  Ta có (
SAB) ( ABCD) = AB SH ⊥ ( ABCD) . SH AB  2 a a 15
Xét tam giác vuông SAH : 2 2 2 SH = SA AH = 4a − = . 4 2 3 1 1 a 15 a 15
Thể tích khối chóp S.AB D C là 2 V = .SH.S = . .a = (đvtt). D 3 ABC 3 2 6
Ví dụ 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , SA = a , SB = a 3 . Biết rằng
(SAB) ⊥ ( ABCD). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh A ,BBC. Tính theo a thể tích
của khối chóp S.BMDN . 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. 3 2a 3 . D. . 6 3 4 Lời giải Chọn B S A D H M B N C Ta có 2 2 2
SA + SB = AB S
AB vuông tại S . SA SB a
Gọi H là hình chiếu của S trên AB SH ⊥ ( ABCD) . 3  SH = = . AB 2 1 2 2 S = S − 2S = 4a − 2. N . C CD = 2a BMDN ABCD NCD 2 3 1 1 a 3 a 3 Vậy 2 V = S .SH = .2a . = . S .BMDN 3 BMDN 3 2 3
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 37
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
B_BÀI TẬP RÈN LUYỆN: Câu 9.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A B , AB = BC = a , AD = 2a . Hình
chiếu của S lên mặt phẳng ( ABCD) trùng với trung điểm cạnh AB . Biết rằng SC = a 5 . Tính
theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD 3 a 5 3 a 15 3 a 15 3 2a 5 A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 4 3 4 3
Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy ( ABCD) . Biết SD = 2a 3 và góc tạo bởi đường thẳng SC
và mặt phẳng ( ABCD) bằng 0
30 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD 3 2a 3 3 a 3 3 a 3 3 4a 6 A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 7 13 4 3
Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ( ABCD) . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD . 3 a 3 3 a 3 3 a A. . B. . C. . D. 3 a . 6 2 3
Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a 3 , mặt bên SAB là tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp S.ABCD là: A. 3 12a . B. 14a 3 . C. 3 15a . D. 3 17a .
Câu 13. Cho khối chóp S.ABCD ABCD là hình vuông cạnh 3a . Tam giác SAB cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD , biết góc giữa SC và ( ABCD) bằng o 60 . 3 9a 15 A. 3 V = 18a 3. . B. V = . . C. 3 V = 9a 3 . D. 3 V = 18a 15. . 2
Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tam giác vuông cân tại B , AB = a . Gọi I là trung điểm AC
, tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp
S.ABC , biết góc giữa SB và mặt phẳng đáy băng  45 . 3 a 3 3 a 2 3 a 2 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 12 12 4 4
Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 2a , AD = a . Hình chiếu của
S lên mặt phẳng ( ABCD) là trung điểm H của cạnh AB , đường thẳng SC tạo với đáy một góc 0
45 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD . 3 2 2a 3 a 3 2a 3 3a A. V = . B. V = . C. V = . D. V = 3 3 3 2 .
Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB = a , AD = a 3 . Hình chiếu
S lên đáy là trung điểm H của cạnh AB , góc tạo bởi SD và đáy là 600. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD . 3 a 13 3 a 3 a 5 3 a 15 A. . B. . C. . D. . 2 2 5 5
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 38
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy ( ABCD) . Biết SD = 2a 3 và góc tạo bởi đường thẳng SC
và mặt phẳng ( ABCD) bằng 0
30 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD . 3 2 3a 3 a 3 3 3a 3 4 6a A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 7 13 4 3
Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ; hình chiếu của S trên ( ABCD) 3a
trùng với trung điểm của cạnh AB ; cạnh bên SD =
. Tính theo a thể tích của khối chóp 2 S.ABCD . 3 a 7 3 a 3 a 3 3 a 5 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3
Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2 , a AD = .
a Tam giác SAB cân tại
S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SC tạo với đáy một góc 45 . Thể tích khối chóp
S.ABCD 3 a 3 3 a 2 2 3 2a A. . B. . C. 3 2 2a . D. . 2 3 3
Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, S
AB đều cạnh a nằm trong mặt
phẳng vuông góc với ( ABCD) . Biết (SCD) tạo với ( ABCD) một góc bằng 0 30 . Tính thể tích
V của khối chóp S.ABC . D 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 8 4 2 3
Câu 21. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2 ;
a AD = a . Tam giác SAB là tam
giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Góc giữa mặt phẳng ( SBC ) và ( ABCD) bằng 0
45 . Khi đó thể tích khối chóp S.ABCD là: 3 1 2 A. 3 a . B. 3 a . C. 3 2a . D. 3 a . 3 3 3
Câu 22. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , S
AD cân tại S và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa ( SBC ) và mặt đáy bằng o
60 . Tính thể tích S.ABCD bằng: 3 2a 3 3 8a 3 3 4a 3 A. . B. . C. . D. 3 2a 3 . 3 3 3 BẢNG ĐÁP ÁN 1.B 2.D 3.D 4.B 5.C 6.D 7.C 8.D 9.C 10.D 11.A 13.A 13.B 14.B 15.A 16.A 17.D 18.B 19.C 20.B 21.D 22.B
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 39
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
§5_THỂ TÍCH KHỐI CHÓP ĐỀU
DẠNG 1_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ TAM GIÁC ĐỀU. PHƯƠNG PHÁP: 1 V = . B h 3
Tính diện tích đáy: B
Tính chiều cao của chóp: h
A _VÍ DỤ MINH HỌA:
Ví dụ 1. Tính thể tích của khối tứ diện đều có tất cả các cạnh đều bằng a . 3 a 2 3 a 3 3 a 2 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 12 12 4 4 Lời giải Chọn A A a B D H M C
Gọi M là trung điểm của BC , H là trọng tâm tam giác BCD . 2 2 a 3  a 3  a 6
Ta có AH ⊥ ( BCD) , BH = BM = 2 2
AH = AB BH 2 = a −   = 3 3   3   3 1 2 1 a 3 a 6 3 a 2
Vậy thể tích tứ diện là V = S .AH = . . = . ABCD 3 BCD 3 4 3 12
Ví dụ 2. Cho khối tứ diện đều có tất cả các cạnh bằng 2a . Thể tích khối tứ diện đã cho bằng 3 a 2 3 a 2 3 a 2 3 2a 2 A. . B. . C. . D. . 6 12 3 3 Lời giải Chọn D
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 40
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 A 2a B D O M C
Gọi O là trọng tâm tam giác ABC .
Do tứ diện ABCD là tứ diện đều nên ta có AO ⊥ (BC ) D . 2 (2a) 3 Ta có : 2 S = = a 3 . BCD 4 2 2 2a 3 2a 3 2a 6 2 2 BO = BM = . =
AO = AB BO = . 3 3 2 3 3 3 1 1 2a 6 2a 2 Ta có : 2 V = S .AO = .a 3. = (đvtt). ABCD  3 BCD 3 3 3
Ví dụ 3. Hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy là a và mặt bên tạo với đáy góc 45 . Tính theo a
thể tích khối chóp S.ABC . 3 a 3 a 3 a 3 a A. . B. . C. . D. . 8 24 12 4 Lời giải Chọn B
Gọi M là trung điểm BC O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
Suy ra SO ⊥ ( ABC ) .
Góc giữa mặt bên ( SBC ) và mặt đáy ( ABC ) là góc SMO = 45 . 2 a a 3
Xét tam giác vuông ABM : 2 2 2 AM = AB BM = a − = . 4 2 1 a 3 Mặt khác OM = AM OM = . 3 6 a 3 a 3
Xét tam giác vuông SOM : SO = OM . tan SMO = . tan 45 = . 6 6 2 1 a 3
Diện tích tam giác ABC : S = . . a . a sin 60 = . ABC 2 4
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 41
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 2 3 1 1 a 3 a 3 a
Vậy thể tích khối chóp S.ABC V = S . O S = . . = . S . ABC 3 ABC 3 6 4 24
B_BÀI TẬP RÈN LUYỆN: Câu 1.
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên tạo với mặt đáy góc 0 60 .
Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC . 3 a 3 3 2a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. 3 a 3 . 4 3 3 Câu 2.
Hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy là a và mặt bên tạo với đáy góc 45. Tính theo a
thể tích khối chóp S.ABC . 3 a 3 a 3 a 3 a A. . B. . C. . D. . 8 24 12 4 Câu 3.
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên tạo với đáy một góc 60 .
Thể tích khối chóp S.ABC 3 2a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. 3 a 3 . 3 3 4 Câu 4.
Cho khối chóp tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 2a . Thể tích của khối chóp đó bằng 3 2 2a 3 2a 3 2a 3 2 6a A. . B. . C. . D. . 3 3 12 9 Câu 5.
Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 3a . Thể tích của khối chóp đó bằng 3 2 2a 3 2a 3 2a 3 2a A. . B. . C. . D. . 3 3 6 12 Câu 6.
Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a . Thể tích khối chóp là 3 a 5 3 a 11 3 a 5 3 a 11 A. . B. . C. . D. . 6 24 12 12 Câu 7.
Tính thể tích của khối tứ diện đều có tất cả các cạnh đều bằng a . 3 a 2 3 a 3 3 a 2 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 12 12 4 4 Câu 8.
Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a . Tính thể tích V
của khối chóp S.ABC 3 13a 3 11a 3 11a 3 11a A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 12 12 6 4 Câu 9.
Tính thể tích của chóp tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a . 3 a 2 3 a 2 3 a 2 3 a 2 A. . B. . C. . D. . 12 4 6 2
Câu 10. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a 3 , cạnh bên bằng 2a . Tính thể tích V
của khối chóp S.ABC . 3 a 3 3 3a 3 3 3a 3 3 3a A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 4 2 4 4
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 42
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
Câu 11. Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo đáy góc 0 60 . Thể tích của khối chóp đó bằng: 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 12 6 36 18
Câu 12. Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 2. Thể tích khối chóp S.ABC 3 3 3 3 A. a 3 . B. a 3 . C. a 5 . D. a 5 . 6 12 6 12
DẠNG 2_CHÓP CÓ ĐÁY LÀ HÌNH VUÔNG. PHƯƠNG PHÁP: 1 V = . B h 3
Tính diện tích đáy: B
Tính chiều cao của chóp: h A_VÍ DỤ MINH HỌA:
Ví dụ 1. Cho một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc
bằng 45 . Thể tích của khối chóp đó là 3 a 2 3 4a 2 3 a 2 A. . B. 3 2a 2 . C. . D. . 8 3 6 Lời giải Chọn C
Gọi O = AC BD , vì hình chóp tứ giác đều nên ta có SO ⊥ ( ABCD)
Vì là hình chiếu vuông góc của trên mặt đáy ( ABCD) nên SDO là góc giữa cạnh bên và mặt đáy ( ABCD)
Theo đề ra tam giác vuông tại và có SDO = 45 nên tam giác vuông cân tại.
Do vậy SO = OD = a 2 3 1 1 4a 2 Vậy 2 V = S . O S = .a 2.4a = . S . ABCD 3 ABCD 3 3
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 43
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
Ví dụ 2. Tính thể tích khối chóp tứ giác đều S.ABCD biết AB = a , SA = a . 3 a 2 3 a 2 3 a A. . B. . C. . D. 3 a . 2 6 3 Lời giải Chọn B 2 a a 2 Ta có 2 2 SO = SA OA 2 = a − = 2 2 1 3 1 a 2 a 2 Ta có: V = S . O S 2 = . .a = . S.ABCD 3 ABCD 3 2 6
Ví dụ 3. Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a . Biết ASC = 90 , tính thể tích V của khối chóp đó. 3 a 3 a 2 3 a 2 3 a 2 A. . B. V = . C. V = . D. V = . 3 3 6 12 Lời giải Chọn C S B C O A D a
Ta có SO ⊥ ( ABCD); AC = a 2. AC a 2
Tam giác ASC vuông cân tại S nên SO = = . 2 2 3 1 1 a 2 a 2 Vậy 2 V = S .SO = .a . = . 3 ABCD 3 2 6
B_BÀI TẬP RÈN LUYỆN:
Câu 13. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
60 . Thể tích khối chóp S.ABCD 3 a 6 3 a 3 3 a 6 3 a 6 A. . B. . C. . D. . 6 6 12 2
Câu 14. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có diện tích đáy bằng 2
16 cm và diện tích một mặt bên bằng 2
8 3 cm . Thể tích của khối chóp là
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 44
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 32 11 32 2 32 13 A. 3 cm . B. 3 4 cm . C. 3 cm . D. 3 cm . 3 3 3
Câu 15. Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , các mặt bên tạo với mặt đáy bằng 60
. Tính thể tích khối chóp đó. 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 2 12 6 3
Câu 16. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a cạnh bên bằng 3a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 2 7a 3 4a 3 4 7a 3 2 2a A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3
Câu 17. Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có độ dài cạnh đáy bằng a . Góc tạo bởi cạnh bên và đáy
bằng 60 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a . 3 a 5 3 a 3 3 a 6 3 a 2 A. . B. . C. . D. . 6 6 6 6
Câu 18. Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a . Biết ASC = 90 , tính thể tích V của khối chóp đó. 3 a 3 a 2 3 a 2 3 a 2 A. . B. V = . C. V = . D. V = . 3 3 6 12
Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm , O AB = ,
a AD = a 3, SA = 3 . a
SO vuông góc với mặt phẳng đáy ABC .
D Tính thể tích của khối chóp S.AB . C 3 a 6 3 2a 6 A. . B. . C. 3 a 6 . D. 3 2a 6 . 3 3
Câu 20. Cho khối chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên với mặt đáy bằng 45 . Tính thể
tích của khối chóp đó. 3 a 3 a 3 a 2 A. . B. . C. 3 a 2 . D. . 6 3 2
Câu 21. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc 0
60 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD . 3 a 6 3 a 6 3 a 3 3 a 6 A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 2 3 2 6
Câu 22. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng 3a . Tính thể tích V
của khối chóp đã cho 3 4 7a 3 4a 3 4 7a A. 3 V = 4 7a . B. V = . C. V = . D. V = . 9 3 3
Câu 23. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
600. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD 3 2a 3 3 2a 6 3 4a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3
Câu 24. Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều có cạnh bên bằng 2a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 0 60 .
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 45
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 3 2a 3 A. 3 2a 3 . B. 3 2a . C. . D. 3 6a . 3
Câu 25. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 0
45 . Thể tích của khối chóp đó là 3 4 2a 3 8 2a 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 6
Câu 26. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 
. Khi đó thể tích khối chóp S.ABCD bằng 3 a 2 3 a 3 a 2 3 a 2 A. tan . B. tan . C. tan . D. cot  . 2 6 6 6
Câu 27. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD , đáy ABCD có diện tích 2
16 cm , diện tích một mặt bên là 2
8 3 cm . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD . 32 2 32 13 32 11 32 15 A. 3 V = cm . B. 3 V = cm . C. 3 V = cm . D. 3 V = cm . 3 3 3 3
Câu 28. Cho một hình chóp tứ giác đều có góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy bằng 0 60 và diện tích xung quanh bằng 2
8a . Tính diện tích S của mặt đáy hình chóp. A. 2 4a 3 . B. 2 4a . C. 2 2a . D. 2 2a 3 . BẢNG ĐÁP ÁN 1.B 2.B 3.A 4.A 5.C 6.D 7.A 8.B 9.A 10.D 11.A 12.D 13.A 14.A 15.C 16.C 17.C 18.C 19.A 20.A 21.D 22.D 23.C 24.C 25.A 26.C 27.C 28.B
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 46
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
§6_THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ ĐỨNG
DẠNG 1_LĂNG TRỤ ĐỨNG CÓ ĐÁY LÀ TAM GIÁC.
PHƯƠNG PHÁP: V = . B h
 Tính diện tích đáy: B
 Tính chiều cao của chóp: h A_VÍ DỤ MINH HỌA:
Ví dụ 1. Cho khối lăng trụ đứng ABC. A BC
  có BB = a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B
AC = a 2 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 3 a 3 a 3 a A. V = . B. V = . C. 3 V = a . D. V = . 6 2 3 Lời giải Chọn B Ta có: 2 2 2 2 2 2 2
AC = BA + BC  2a = 2AB AB = a . 3 1 a 2 V =  = =    BB .S . a .a . ABC. A B C ABC 2 2
Ví dụ 2. Cho khối lăng trụ đứng AB . C A BC
  có BB = a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B
AC = a 2 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 3 a 3 a 3 a A. 3 V = a . B. V = . C. V = . D. V = . 3 6 2 Lời giải Chọn D
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 47
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 A' C' B' C A B
Do ABC là tam giác vuông cân tại B AC = a 2  AB = BC = a . 3 1 1 a V =  =  = =    BB .S BB . .B . A BC . a . . a a . ABC.A B C ABC 2 2 2
Ví dụ 3. Cho khối lăng trụ đều AB . C A BC
  có cạnh đáy bằng a . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( 2a 3 AB C  ) bằng
. Thể tích khối lăng trụ đã cho là 19 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a A. . B. . C. . D. . 4 6 2 2 Lời giải Chọn C A C B H A' C' M B'
Gọi M là trung điểm của B C
 , H là hình chiếu của A lên AM . Ta có A M  ⊥ B C      B C   ⊥ ( AA M  )  ( AB C  ) ⊥ ( AA M  ) AA ⊥ B C      A H  ⊥ ( AB C  )  A H  ⊥ AM a
Suy ra d ( A ( AB C  )) 2 3 , = A H  = . 19 Khi đó 1 1 1 1 1 1 1 = +  = − =  AA = 2a 2 2 2 2 2 2 2 A HAAAM AAA HAM 4a 2 3 a 3 a 3
Vậy thể tích khối lăng trụ đã cho là: V = S .AA = .2 a = . ABC  4 2
B_BÀI TẬP RÈN LUYỆN: Câu 1.
Cho hình lăng trụ đứng AB . C A BC
  có đáy ABC là tam giác vuông tại A , biết AB = a ,
AC = 2a A B
 = 3a . Tính thể tích của khối lăng trụ AB . C A BC  .
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 48
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 3 2 2a 3 5a A. . B. . C. 3 5a . D. 3 2 2a . 3 3 Câu 2.
Cho hình lăng trụ đứng AB . C A BC
  có tam giác ABC vuông tại A , AB = BB = a , AC = 2a .
Tính thể tích khối lăng trụ đã cho. 3 2a 3 a A. . B. . C. 3 2a . D. 3 a . 3 3 Câu 3.
Cho hình lăng trụ AB .
C A' B 'C ' có đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên bằng 2 a và hợp với
mặt đáy một góc 60o. Thể tích của khối lăng trụ AB .
C A' B 'C ' tính theo a bằng: 3 2a 3 4a 3 3a 3 5a A. . B. . C. . D. . 3 3 4 3 Câu 4.
Cho hình lăng trụ tam giác đều AB .
C A' B 'C ' có AB = 2a, AA' = a 3 . Tính thể tích V của khối lăng trụ AB .
C A' B 'C ' theo a. 3 a 3 3a A. 3 V = a . B. 3 V = 3a . C. V = . D. V = . 4 4 Câu 5.
Cho hình lăng trụ đứng AB . C A BC
  có đáy ABC là tam giác vuông tại A , biết AB = a ,
AC = 2a A B
 = 3a . Tính thể tích của khối lăng trụ AB . C A BC  . 3 2 2a 3 5a A. . B. . C. 3 5a . D. 3 2 2a . 3 3 Câu 6.
Cho lăng trụ đứng AB . C A BC
  có AB = a , AC = 2a , BAC =120 , biết C A  hợp với đáy một
góc 45 . Thể tích của khối lăng trụ là 3 2a 3 3 a 3 A. 3 2a 3 . B. V = . C. . D. 3 a 3 . 3 3 Câu 7.
Cho lăng trụ đứng AB . C A BC
  có ABC là tam giác vuông tại A , AC = a , ABC = 30 , BCV
hợp với mặt bên ( ACC A
 ) một góc 30, thể tích của khối lăng trụ là V . Khi đó bằng 3 a 6 3 1 A. 1. B. 3 . C. . D. . 3 3 Câu 8.
Cho khối lăng trụ đứng AB . C A BC   và có B C
 = 3a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B
AC = a 2 . Tính thể tích V của khối lăng trụ AB . C A BC  . 3 2a 3 a A. 3 V = 2a . B. 3 V = 2a . C. V = . D. . 3 6 2 Câu 9.
Cho lăng trụ đứng AB . C A BC
  có ABC là tam giác vuông tại B , AB = ;
a BC = a 2 . Mặt phẳng (A B
C) hợp với mặt đáy ( ABC) một góc 30. Tính thể tích khối lăng trụ. 3 a 6 3 a 6 3 a 3 3 3a A. . B. . C. . D. . 3 6 3 6
Câu 10. Tính theo a thể tích khối lăng trụ đứng AB . C A BC
  có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , mặt bên BCC B
  là hình vuông cạnh 2a . 3 2a A. 3 2a . B. . C. 3 4a . D. 3 a 2 . 3
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 49
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
Câu 11. Cho khối lăng trụ đứng AB . C A BC
  có đáy là tam giác cân ABC với AB = AC = a , góc 0
BAC = 120 , mặt phẳng ( AB C
 ) tạo với đáy một góc 0
30 . Tính thể tích V của lăng trụ đã cho. 3 a 3 a 3 3a 3 a A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 6 8 8 4
Câu 12. Tính theo a thể tích khối lăng trụ đứng AB . C A BC
  có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , mặt bên BCC B
  là hình vuông cạnh 2a . 3 2a A. 3 2a . B. . C. 3 a . D. 3 a 2 . 3
Câu 13. Cho khối lăng trụ đứng AB .
C A' B 'C ' có BB ' = 2a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B
AC = a 2 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 3 2a 3 a A. 3 V = 2a . B. V = . C. V = . D. 3 V = a . 3 3
Câu 14. Cho lăng trụ đứng AB . C A BC   có đáy ABC = =
là tam giác vuông tại B ; AB a ; BC a 2 ; mặt phẳng ( A B
C) hợp với đáy ( ABC) góc 30. Tính theo a thể tích của khối lăng trụ đã cho. 3 a 6 3 a 6 3 a 6 A. . B. . C. . D. 3 a 6 . 12 3 6
Câu 15. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. A BC
  có cạnh đáy bằng 2a và mặt phẳng ( A BC) tạo
với mặt phẳng ( ABC ) một góc o
60 . Tính thể tích khối lăng trụ ABC. A BC   . A. 3 a 3 . B. 3 2a 3 . C. 3 3a 3 . D. 3 2a .
Câu 16. Cho khối lăng trụ đứng AB . C A BC
  có CC = 2a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B
AC = a 2 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 3 a 3 a A. 3 V = a . B. V = . C. 3 V = 2a . D. V = . 2 3
Câu 17. Cho khối lăng trụ đều AB . C A BC
 có cạnh đáy bằng a , góc tạo bởi AB và đáy bằng 0 60 . Tính
thể tích khối lăng trụ AB . C A BC  . 3 3a 3 a 3 A. . B. . C. 3 a 3 . D. 3 3a . 4 4
Câu 18. Cho hình lăng trụ đều AB .
C A' B 'C ' có cạnh đáy bằng a , A'C hợp với mặt đáy một góc 60o .
Thể tích của khối lăng trụ AB .
C A' B 'C ' tính theo a bằng: 3 3a 3 a 3 2a 3 3a A. . B. . C. . D. . 4 4 3 8
Câu 19. Cho hình lăng trụ đứng AB .
C A' B 'C ' có cạnh đáy là tam giác vuông cân tại B , AB = a . Cạnh
SC hợp với mặt phẳng đáy một góc bằng 30o . Thể tích của khối lăng trụ AB . C A BC   tính theo a bằng: 3 a 3 3 a 3 3 a 6 3 2a 3 A. . B. . C. . D. . 3 6 3 3
DẠNG 2_LĂNG TRỤ CÓ ĐÁY LÀ TỨ GIÁC.
PHƯƠNG PHÁP: V = . B h
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 50
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
Tính diện tích đáy: B
Tính chiều cao của chóp: h A_VÍ DỤ MINH HỌA:
Ví dụ 1. Tính thể tích khối lập phương ABC . D A BCD
  biết BD = 3 . a A. 3 27a . B. 3 a . C. 3 3a 3 . D. 3 9a . Lời giải Chọn B
Gọi cạnh của khối lập phương là x ta có 2 2 BD =
x + x = x 2.
Tam giác BDD vuông tại D suy ra 2 2 2 2 2 2 2
BD = BD + DD  3a = 2x + x = 3x a = . x
Vậy thể tích của khối lập phương ABC . D A BCD   là 3 V = =     . a . a a a . ABC . D A B C D
Ví dụ 2. Cho hình hộp chữ nhật ABC . D A BCD
  có đáy là hình vuông cạnh 2a A B
 = 3a . Tính thể tích
khối hộp chữ nhật ABC . D A BCD   theo a . 3 4a 5 A. 3 V = 4a 5 . B. 3 V = 12a . C. 3 V = 2a 5 . D. V = . 3 Lời giải Chọn A B C A D 3a B' C' 2a A' D' 2 2
Xét tam giác vuông ABB , ta có: 2 2 BB = A B  − A B
  = (3a) −(2a) = 5a
Thể tích khối hộp chữ nhật ABC . D A BCD   là: 3 V = S .BB = 2 . a 2 .
a 5a = 4 5a ABCD
Ví dụ 3. Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  với O là tâm hình vuông A BCD
  . Biết rằng tứ diện
O .BCD có thể tích bằng 3
6a . Tính thể tích V của khối lập phương ABC . D A BCD   . A. 3 V = 12a . B. 3 V = 36a . C. 3 V = 54a . D. 3 V = 18a .
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 51
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 Lời giải Chọn B B' C' O' A' D' B C A D 1 1 1 1 Ta có 3 V =  =  =  =  AA . .S AA .S V V 36a O .BCD 3 2 ABCD 6 ABCD 6
B_BÀI TẬP RÈN LUYỆN:
Câu 20. Thể tích của khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a bằng 3 a 3 3 a 3 a 3 3 a 2 A. . B. . C. . D. . 4 3 6 3
Câu 21. Cho hình lăng trụ đứng ABC . D A BCD
  có đáy là hình thoi, biết AA = 4 , a AC = 2 , a BD = a .
Thể tích V của khối lăng trụ là 8 A. 3 V = 8a . B. 3 V = 2a . C. 3 V = a . D. 3 V = 4a . 3
Câu 22. Cho hình lăng trụ đứng ABC . D A BCD
  có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a , AD = a 2 ,
AB = a 5 (tham khảo hình vẽ). Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 3 2a 2 A. 3 V = a 2 . B. 3 V = 2a 2 . C. 3 V = a 10 . D. V = . 3
Câu 23. Cho hình hộp đứng có cạnh bên độ dài 3a , đáy là hình thoi cạnh a và có một góc 60 . Khi đó
thể tích khối hộp là 3 3a 3 3 a 3 3 a 3 3 3a 3 A. . B. . C. . D. . 4 3 2 2
Câu 24. Thể tích khối lăng trụ đứng tam giác AB . C A BC
  có tất cả các cạnh bằng a 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a A. . B. . C. . D. . 4 6 3 4
Câu 25. Cho hình lăng trụ đứng ABC . D A BCD
  , có ABCD là hình vuông cạnh 2a , cạnh AC = 2a 3
.Thể tích khối lăng trụ AB . C A BC   bằng A. 3 8a . B. 3 3a . C. 3 2a . D. 3 a .
Câu 26. Khối lập phương ABC .
D A' B 'C ' D ' có độ dài đoạn AB ' = 2a . Thế tích của khối đó là: A. 3 2 2a . B. 3 8a . C. 3 3 3a . D. 3 3 2a .
Câu 27. Cho lăng trụ đứng tam giác AB . C A BC
 , đáy là tam giác vuông tại 0 ,
A AC = a, ACB = 60 ,
AC = 3a . Thể tích khối lăng trụ đó là:
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 52
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 3 4 6a 3 2 6a 3 6a A. . B. 3 6a . C. . D. . 3 3 3
Câu 28. Cho khối hộp chữ nhật ABC . D A BCD
  có AB = a , AD = 2a , AA = 3a . Tính thể tích V của khối tứ diện . B A CD   . A B D C B' A' D' C' A. 3 V = 6a . B. 3 V = 2a . C. 3 V = a . D. 3 V = 3a . BẢNG ĐÁP ÁN 1.D 2.D 3.C 4.B 5.D 6.D 7.A 8.B 9.B 10.A 11.B 12.A 13.D 14.C 15.C 16.A 17.A 18.A 19.C 20.A 21.D 22.B 23.D 24.A 25.A 26.A 27.B 28.C
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 53
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1
§7_TỶ SỐ THỂ TÍCH
LÝ THUYẾT CẦN NẮM. A
. M, N bất N S kỳ trên AB, AN AM AMN M = . AC S AC AB ABC  B C A ②. Đường S 1 N AMN M = trung bình S 4 ABCMN B C ③ A . M, N, P là trung điể S S S S m 1 N AMN CPN BPMPMN M = = = = . của AB, AC, S S S S 4 ABC ABC ABC ABC BC B P C A ④. Trọng S S S 1 GBC GAC GAB = = = tâm G S S S 3 G ABC ABC ABC B C
DẠNG 1_TỶ SỐ CƠ BẢN CỦA KHỐI CHÓP TAM GIÁC. S P
. M, N, P lần lượt N j V SP SM SN S .PMN thuộc SA, SC, SB M = . . B C V SB SA SC S . ABC A S N V SNS . ABN . N thuộc SC = V SC S . ABC A C B A_VÍ DỤ MINH HỌA:
Ví dụ 1. Cho hình chóp S.ABC . Gọi M , N, P lần lượt là trung điểm ,
SA SB SC . Khi đó tỉ số thể tích
giữa khối chóp S.MNP và khối chóp S.ABC bằng 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 4 8 6 2
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 54
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 Lời giải Chọn B
Hai khối tứ diện cần tính tỉ số là S.MNP S.ABC
M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC nên SM 1 SN 1 SP 1 = ; = ; = SA 2 SB 2 SC 2 V SM SN SP 1 1 1 1 S .MNP = . . = . . = . V SA SB SC 2 2 2 8 S . ABC
Ví dụ 2. Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm E trên cạnh AB sao cho AE = 3EB . Tính thể tích khối tứ diện . E BCD theo V . 3V 3V V V A. . B. . C. . D. . 4 2 3 4 Lời giải Chọn D A
Hai khối tứ diện cần tính tỉ số là A.ECD và . A BCD
AE = 3EB nên AB chia làm 4 phần AE 3 phần EB 1 phần AE 3 = AB 4 E V AE AC AD 3 AECD =   = 3 V = V . Do đó V AB AC AD 4 AECD 4 ABCD B D ABCD 3 1 V =VV =VV = V . E.BCD . A BCD . A ECD . A BCD 4 ABCD 4 ABCD C V
Ví dụ 3. Cho hình chóp S.ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA , SB . Tính tỉ số S.ABC . VS.MNC 1 1 A. . B. . C. 2 . D. 4 . 2 4 Lời giải Chọn D
Hai khối tứ diện cần tính tỉ số là S.ABC S.MNP SA SB
M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SBnên = 2; = 2 SM SN V SA SB SC S . ABC = . . = 2.2 = 4 . V SM SN SC S .MNC
Ví dụ 4. Cho hình chóp S.ABC A và B lần lượt là trung điểm của SA SB . Biết thể tích khối
chóp S.ABC bằng 24 . Tính thể tích V của khối chóp S.A BC  .
A. V = 12 .
B. V = 8 .
C. V = 6 . D. V = 3 . Lời giải
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 55
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 Chọn C S A' B' A B C V     SA SB SC Ta có S.A B C = 1 1 . . = 1 . = V SA SB SC 2 2 4 S . ABC 1 Vậy V = 1 = =   .V .24 6 . S.A B C S. 4 ABC 4
B_BÀI TẬP RÈN LUYỆN: Câu 1.
Cho hình chóp S.ABC ASB = ASC = BSC = 60 và SA = 2 ; SB = 3 ; SC = 7 . Tính thể tích V của khối chóp. 7 2 7 2 A. V = 4 2 . B. V = . C. V = . D. V = 7 2 . 2 3 Câu 2.
Cho hình chóp S.ABC A và B lần lượt là trung điểm của SA SB . Biết thể tích khối
chóp S.ABC bằng 24 . Tính thể tích V của khối chóp S.A BC  . A. V = 3 . B. V = 12 . C. V = 8 . D. V = 6 . Câu 3.
Cho khối chóp S.ABC , M là trung điểm của cạnh .
BC Thể tích của khối chóp S.MAB là 3 2a .
Thể tích khối chóp S.ABC bằng. 3 a 1 A. 3 2a . B. 3 4a . C. . D. 3 a . 4 2 Câu 4.
Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và I là trung điểm CD , M là trung điểm BI . Tính thể
tích V của khối chóp . A MCD . A. V = 4 . B. V = 6 . C. V = 3 . D. V = 5 . Câu 5.
Cho tứ diện ABCD DA = 1; DA ⊥ ( ABC ). A
BC là tam giác đều, có cạnh bằng 1. Trên cạnh DM 1 DN 1 DP 3 D , A D ,
B DC lấy 3 điểm M , N, P sao cho = ; = ;
= . Thể tích của tứ diện DA 2 DB 3 DC 4 MNPD bằng 2 3 3 2 A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 96 12 96 12 Câu 6.
Cho khối chóp S.ABCD có thể tích là 3
a . Gọi M , N, P,Q theo thứ tự là trung điểm của S , A S ,
B SC, S .
D Thể tích khối chóp S.MNPQ là: 3 a 3 a 2 a 3 a A. . B. . C. . D. . 16 8 4 6 Câu 7.
Cho khối chóp S.ABC . Gọi A , B lần lượt là trung điểm của SA SB . Khi đó tỉ số thể tích
của hai khối chóp S.A BC
 và S.ABC bằng: 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 4 6 2 3
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 56
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 Câu 8.
Cho tứ điện MNPQ . Gọi I , J , K lần lượt là trung điểm các cạnh MN, MP, MQ . Tính tỉ số thể V tích MIJK . VMNPQ 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 6 3 4 8 Câu 9.
Cho tứ diện ABCD . Gọi B và C lần lượt là trung điểm của A ,
B AC . Khi đó tỉ số thể tích của khối tứ diện AB CD
 và khối ABCD bằng: 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 2 4 6 8
Câu 10. Cho khối tứ diện OABC với O , A O ,
B OC vuông góc từng đôi một và OA = , a OB = 2 , a OC = 3a
. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AC, BC . Thể tích của khối tứ diện OCMN tính theo a bằng: 3 3a 3 2a 3 a A. . B. 3 a . C. . D. . 4 3 4
Câu 11. Cho khối chóp S.ABC . Trên ba cạnh SA , SB , SC lần lượt lấy ba điểm A , B , C sao cho 1 1 1 SA = SA ; SB = SB ; SC =
SC . Gọi V V ' lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC 3 4 2 VS.A BC  . Khi đó tỉ số là V ' 1 1 A. . B. 24 . C. . D. 12 . 12 24
Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là trung điểm SC , mặt phẳng ( P) V
chứa AM và song song với BD , cắt SB SD lần lượt tại B và D. Tỷ số S.AB'MD' là VS.ABCD 3 2 1 1 A. . B. . C. . D. . 4 3 6 3 BẢNG ĐÁP ÁN 1.B 2.D 3.B 4.B 5.C 6.B 7.A 8.D 9.B 10.D 11.B 12.D Hướng dẫn giải. Câu 1.
Cho hình chóp S.ABC ASB = ASC = BSC = 60 và SA = 2 ; SB = 3 ; SC = 7 . Tính thể tích V của khối chóp. 7 2 7 2 A. V = 4 2 . B. V = . C. V = . D. V = 7 2 . 2 3 Lời giải Chọn B
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 57
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 S C' 3 7 2 A C B' B
Lấy hai điểm B , A lần lượt trên hai cạnh SB SC sao cho SB = 2 , SC = 2 .
Ta có hình chóp S.AB C
  là hình tứ diện đều có cạnh bằng 2 . 3 2 2  V = 2 2 = . S . AB C   12 3 V     SA SB SC
Ta lại có: S.AB C = 2 2 . . = 4 . = . V SA SB SC 3 7 21 S . ABC 21VS.AB C V    = 21.2 2 = 7 2 = . S.ABC 4 3.4 2 Câu 2.
Cho hình chóp S.ABC A và B lần lượt là trung điểm của SA SB . Biết thể tích khối
chóp S.ABC bằng 24 . Tính thể tích V của khối chóp S.A BC  . A. V = 3 . B. V = 12 . C. V = 8 .
D. V = 6 Lời giải Chọn D S A' B' A B C V     SA SB SC Ta có S.A B C = 1 1 . . = 1 . = V SA SB SC 2 2 4 S . ABC 1 Vậy V = 1 = =   .V .24 6 . S.A B C S. 4 ABC 4 Câu 3.
Cho khối chóp S.ABC , M là trung điểm của cạnh .
BC Thể tích của khối chóp S.MAB là 3 2a .
Thể tích khối chóp S.ABC bằng. 3 a 1 A. 3 2a . B. 3 4a . C. . D. 3 a . 4 2 Lời giải Chọn B 3 V = 2V = 4a . S.ABC SMAB
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 58
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 Câu 4.
Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và I là trung điểm CD , M là trung điểm BI . Tính thể
tích V của khối chóp . A MCD . A. V = 4 . B. V = 6 . C. V = 3 . D. V = 5 . Lời giải Chọn B. Câu 5.
Cho tứ diện ABCD DA = 1; DA ⊥ ( ABC ). A
BC là tam giác đều, có cạnh bằng 1. Trên cạnh DM 1 DN 1 DP 3 D , A D ,
B DC lấy 3 điểm M , N, P sao cho = ; = ;
= . Thể tích của tứ diện DA 2 DB 3 DC 4 MNPD bằng 2 3 3 2 A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 96 12 96 12 Lời giải Chọn C 1 3 3 V = . .1 = . ABCD 3 4 12 V DM DN DP 1 1 3 1 DMNP = . . = . . = . V DA DB DC 2 3 4 8 DABC 1 3 3 Suy ra V = . = . . DMNP 8 12 96 Câu 6.
Cho khối chóp S.ABCD có thể tích là 3
a . Gọi M , N, P,Q theo thứ tự là trung điểm của S , A S ,
B SC, S .
D Thể tích khối chóp S.MNPQ là: 3 a 3 a 2 a 3 a A. . B. . . C. . . D. 16 8 4 6 Chọn B 1
Ta có: Tứ giác MNPQ đồng dạng với tứ giác ABCD với tỉ số k = . 2 Đườ 1
ng cao h của hình chóp S.MNPQ bằng
đường cao h hình chóp S.ABCD 2 2 1 1  1  h Từ đó: V = .S .h = . .S . S .MNPQ   3 MNPQ 3  2 ABCD  2 3 1 a = V = . S. 8 ABCD 8 Câu 7.
Cho khối chóp S.ABC . Gọi A , B lần lượt là trung điểm của SA SB . Khi đó tỉ số thể tích
của hai khối chóp S.A BC
 và S.ABC bằng:
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 59
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 4 6 2 3 Lời giải Chọn A V     SA SB 1 1 1 Ta có S.A B C = . = . = . V SA SB 2 2 4 S . ABC Câu 8.
Cho tứ điện MNPQ . Gọi I , J , K lần lượt là trung điểm các cạnh MN, MP, MQ . Tính tỉ số thể V tích MIJK . VMNPQ 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 6 3 4 8 Lời giải Chọn D V MI MJ MK 1 Ta có: MIJK = . . = . V MN MP MQ 8 MNPQ Câu 9.
Cho tứ diện ABCD . Gọi B và C lần lượt là trung điểm của A ,
B AC . Khi đó tỉ số thể tích của khối tứ diện AB CD
 và khối ABCD bằng: 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 2 4 6 8 Lời giải Chọn B V ABAC 1 1 1
Ta có AB'C'D = . = . = . V AB AC 2 2 4 ABCD M K I J N Q P .
Câu 10. Cho khối tứ diện OABC với O , A O ,
B OC vuông góc từng đôi một và OA = , a OB = 2 , a OC = 3a
. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AC, BC . Thể tích của khối tứ diện OCMN tính theo a bằng: 3 3a 3 2a 3 a A. . B. 3 a . C. . D. . 4 3 4 Lời giải Chọn D 1  1  Ta có 3 V = . O .
A OB .OC = a (đvtt) OABC   . 3  2 
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 60
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021HH-12-C1 V CM .CN 1 3 1 a OCMN Ta có = = .Vậy V = V = . V . CA CB 4 OCMN 4 OABC 4 OCAB
Câu 11. Cho khối chóp S.ABC . Trên ba cạnh SA , SB , SC lần lượt lấy ba điểm A , B , C sao cho 1 1 1 SA = SA ; SB = SB ; SC =
SC . Gọi V V ' lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC 3 4 2 VS.A BC  . Khi đó tỉ số là V ' 1 1 A. . B. 24 . C. . D. 12 . 12 24 Lời giải Chọn B V SA SB SC Ta có = . . = 3.4.2 = 24. V '
SA' SB ' SC '
Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là trung điểm SC , mặt phẳng ( P) V
chứa AM và song song với BD , cắt SB SD lần lượt tại B và D. Tỷ số S.AB'MD' là VS.ABCD 3 2 1 1 A. . B. . C. . D. . 4 3 6 3 Lời giải Chọn D
Gọi O là tâm hình bình hành đáy.
I = AO SO S
Đường thẳng qua I và song song  
BD cắt SB, SD tại B , D . Ta có V = +   VVSAB MD SAB M SAMD VM D'SB SM 2 1 1 1 SAB M =  =  = nên V =  V V SB SC 3 2 3 6 SABCD SAB M B' I SABC A V D Tương tự  1 1 SAMD = nên V =  V do dó O V 3 6 SABCD SAMD B S 4CD C 1 V =   V . 3 SABCD SAB MD .
FB: ThayTrongDGl - biên soạn và sưu tầm - Chúc các em học tốt và thành công! 61