Chuyên đề khối đa diện và thể tích của chúng – Phạm Hoàng Long Toán 12

Tài liệu gồm 133 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phạm Hoàng Long, tóm tắt lý thuyết, công thức cần ghi nhớ và bài tập trắc nghiệm chuyên đề khối đa diện và thể tích của chúng, giúp học sinh học tốt chương trình Hình học 12 chương 1 và ôn thi THPT Quốc gia môn Toán.Mời bạn đọc đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
137 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Chuyên đề khối đa diện và thể tích của chúng – Phạm Hoàng Long Toán 12

Tài liệu gồm 133 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phạm Hoàng Long, tóm tắt lý thuyết, công thức cần ghi nhớ và bài tập trắc nghiệm chuyên đề khối đa diện và thể tích của chúng, giúp học sinh học tốt chương trình Hình học 12 chương 1 và ôn thi THPT Quốc gia môn Toán.Mời bạn đọc đón xem.

56 28 lượt tải Tải xuống
B Y PHM HOÀNG LONG
Năm học 2021 - 2022
KHI
KHỐI
ĐA DIN
ĐA DIỆN
CH Đ
CHỦ ĐỀ
L
uy
n
thi
đ
i
h
c
!
TÀI LIU CA ...........................................................
K N O W L E D G E I S P O W E R
K N O W L E D G E I S P O W E R
1. KHI ĐA DIN
2. HÌNH CHÓP
3. HÌNH LĂNG TR
4. T L
5. NG DNG
0902.408.106
fb/phamhoanglong1809
phamho anglong18 09@gmail . com
TT BD-VH Trí Việt (Đối diện KTX chuyên LTV)
66, Đặng Đức Thuật, p.Tam Hiệp, Biên Hòa, ĐN
TOÁN
TOÁN
TOÁN
9
10
11
12
LUYỆN THI
LUYN THI
BIÊN
BIÊN
BIÊN
HÒA
HÒA
HÒA
MC LC
1
11
81
111
132
Liên hệ
Liên hệ
ĐĂNG KÝ
ĐĂNG KÝ
ĐĂNG KÝ
HC
HC
HC
CHÚC
EM
HC
T
P
TÔ
T
!
Toán thầy Long - Biên Hòa
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 1
1. Các định nghĩa
Hình đa diện là hình tạo bởi một số hữu hạn các đa giác thỏa mãn hai tính chất
+ Hai đa giác phân biệt chỉ thể hoặc không điểm chung, hoặc chcó một
đỉnh chung, hoặc chỉ có một cạnh chung.
+ Mỗi cạnh ca đa giác nào cũng là cạnh chung ca đúng hai đa giác.
Chú ý.
Mỗi đa giác n thế gọi một mặt của hình
đa diện.
c đỉnh, cạnh của đa giác gọi đỉnh, cạnh
của hình đa diện.
cạnh
đỉnh
by PHL
mặt
Khối đa diện phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện, kể cả hình đa
diện đó.
Hai đa diện được gọibằng nhau nếu có một phép dời hình biến đa diện này thành
đa diện kia.
Chú ý. Các phép dời hình trong không gian
+ Phép tịnh tiến + Phép đối xứng qua mặt
+ Phép đối xứng tâm + Phép đối xứng qua đường thng
Khối đa diện lồi
( )
H
khối đa diện nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kì của
( )
H
luôn luôn thuộc
( ).
H
Khi đó, đa diện xác định
( )
H
được gọi là đa diện lồi.
Khối đa diện đu là khối đa diện lồi có tính chất sau đây
+ Mỗi mặt của nó là một đa giác đều
cạnh.
+ Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng
q
mặt.
Khối đa diện đều như vậy được gọi là khối đa diện đều loại
{ ; }
p
q
.
Chỉ có năm loại khối đa diện đều là loại
{
3
;
3
}
,
{
4
;
3
}
,
{
3
;
4
}
,
{
5
;
3
}
{
3
;
5
}
.
Tứ diện đều Lập phương Bát diện đều 12 mặt đều 20 mặt đều
{
3
;
3
}
{
4
;
3
}
{
3
;
4
}
{
5
;
3
}
{
3
;
5
}
4 đỉnh
6 cạnh
4 mặt
8 đỉnh
12 cạnh
6 mặt
6 đỉnh
12 cạnh
8 mặt
20 đỉnh
30 cạnh
12 mặt
12 đỉnh
30 cạnh
20 mặt
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 2 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
2. Công thức tính thể tích
Thể tích của khối chóp
1
.
3
V
h
B
by PHL
h
B
Thể tích của khối lăng trụ
.
V
h
B
B
h
by
PHL
Chú ý. Một s phương pháp gián tiếp xác định thể tích khối đa diện
Cách 1. Sử dụng tỉ số thể tích ca hình chóp tam giác và hình lăng trụ.
Cách 2. Nếu chia khi đa diện
H
thành các khối đa diện
1
H
,
2
H
, …,
n
H
thì
1 2
...
n
V V V V
với
V
là thể tích khối đa diện
H
,
i
V
là thể tích của khối đa diện
i
H
,
1,
i n
.
Cách 3. Ghép các khối đa diện với nhau.
Cách 4. Phương pháp tọa độ hóa (Sau khi học xong chương III)
1. Hệ thức trong tam gc
a. Hệ thức trong tam giác vuông
22
2
a
b c
.
.
a
h
b c
2 2
2
1
1 1
c
h
b
2
.
h
b c
2
.
b
a b
2
.
c
a c
h
b
c
c'
b'
a
H
A
C
B
by
PHL
b. Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông
n
ñoá
h yeà
i
u
sin
n
keà
huyeà
cos
à
ñoá
ke
i
tan
i
keà
ñoá
cot
by
PHL
kề
đối
huyền
α
c. Hệ thức trong tam giác thường
Cho
ABC
BC a
,
CA b
,
AB c
, đư
ng trung
tuyến
a
AM m
và bán kính đường tròn ngoại tiếp
R
.
Định lí cosin
2 2 2
2. . .cos
a b c b c A
2 2 2
2. . .cos
b c a c a B
2 2 2
2. . .cos
c a b a b C
m
a
a
c
b
by PHL
M
B
A
C
Định lí sin
2
sin sin sin
a
R
b c
A B C
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 3
Độ dài đường trung tuyến
2 2 2
2
2 4
a
b c a
m
2. Diện tích của tam giác thường
1
. .
2
S
h
b
với
h
chiều
cao và
b
là cạnh đáy
h
b
h
b
by
PHL
.
1
.sin
2
a b CS
C
A
B
by
PHL
b
a
(Heron)
.( )( )( )
S p ap
b c
p p
c
a
b
by
PHL
4.
S
R
abc
với
R
là bán kính đường tròn ngoại tiếp ca tam giác
.
S
p
với
2
a b c
p
là nửa chu vi
r
là bán kính đường nội tiếp của tam
giác
3. Diện tích của một số tam giác đặc biệt
a. Tam giác đều
Diện tích
2
. 3
4
S
a
ñeàu
Chiều cao
3
2
a
h
h
a
b. Tam giác vuông
vuoâng
tích
)
hai caïnh goùc vuoâng
.
1 1
.(
2 2
S a b
by PHL
b
a
c. Tam giác vuông cân
vuoâng caân
(caïnh g
ecaïnh huy àn
)
c vuoâng)
2
2
2 4
(
S
4. Diện tích của một số tứ giác
Diện tích hình vuông
hình vuoâng
caïnh)
2 2
(S a
nñöôøng cheùo caï h
. 2 . 2
a
.
2
a
by
PHL
a
Diện tích hình chữ nhật
hcn
g
d i
roän
S a b
i
roäng)
ñöôøng cheùo daø )
2 2
2 2
( (ba .
+
b
2
a
2
by
PHL
a
b
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 4 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Diện tích hình bình hành
hbh
. .sin
S ba
.
α
by
PHL
b
a
Diện tích hình thoi
hình thoi
ñöôøng ctích hai
e
h ùo
1 2
2 2
S
c c
by
PHL
c
2
c
1
Diện tích hình thang
h.thang
chie aàu cao
e
ña
ñ ùy b ù
ùy lôùn
.( ) .( )
2 2
h
S
ba
by
PHL
a
b
h
h
b
a
by
PHL
Diện tích tứ giác có 2 đường chéo vuông góc nhau
hình thoi
ñöôøng ctích hai
e
h ùo
1 2
2 2
S
c c
by PHL
c
1
c
2
Diện tích lục giác đều
luïc giaùc ñeàu
caïnh)
2
3. . 3
2
(
S
by
PHL
a
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Cho các hình dưới đây
Hình 1
by
PHL
Hình 2
Hình 3
by PHL
Hình 4
Hình 5
by
PHL
Hình 6
by
PHL
Hình 7
Hình 8
Trong các hình trên, hãy cho biết
a. Hình đa din..............................................................................................................
b. Hình đa diện lồi........................................................................................................
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 5
Câu 2. Cho hình đa diện
( )
H
trong hình vẽ dưới.
by PHL
a.
( )
H
có ……. đỉnh.
b.
( )
H
có ……. cạnh.
c.
( )
H
có ……. mặt.
Câu 3. Cho hình lập phương
.
ABCD A B C D
cạnh
a
.
A'
B'
A
B
C
D
D'
C'
by
PHL
a. Tổng diện tích tất cả các mặt của hình lập phương là
..................................................................................................
..................................................................................................
..................................................................................................
..................................................................................................
b. Hình lập phương có ….. đỉnh, ….. cạnh và ….. mặt.
c. Hình tứ diện
ACB D
có phải là hình t diện đều? Vì sao?
..................................................................................................
..................................................................................................
..................................................................................................
..................................................................................................
Câu 4. Hình chóp
1 2
. ...
n
S A A A
là một hình đa diện
có ….. cạnh, có …… đỉnh và có …… mặt.
Câu 5. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
hình vuông và
SA
vuông góc với
( )
ABCD
. Hình chóp này có mặt đối xứng nào?
D
C
B
A
S
by PHL
A. Không có mặt phẳng nào.
B.
( )
SAB
.
C.
( )
SAC
.
D.
( )
SAD
.
Câu 6. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng
đối xứng?
by PHL
A. 3 B. 4
C. 6 D. 9
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 6 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 7. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mt phẳng đối xứng?
by
PHL
A. 1 B. 3
C. 4 D. 6
Câu 8. Khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng
a
, cạnh bên bằng
3
a
bao nhiêu mặt
phẳng đối xứng?
a
3
a
by
PHL
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 9.
Câu 9. Một hình hộp đứng có đáy là hình thoi (không phải là hình vuông) bao nhiêu
mặt phẳng đối xứng?
by PHL
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 10. Số mặt phẳng đối xứng của hình bát diện đều
by
PHL
A. 4.
B. 6.
C. 9.
D. 12.
Câu 11. Hình lăng trụ đứng có đáy tam giác cân nhưng không phải tam giác đều
bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 4 B. 3
C. 2 D. 1
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 7
Câu 12. Cho khối chóp
.
S ABCD
, hỏi hai mặt phng
( )
SAC
( )
SBD
chia khối chóp
.
S ABCD
thành mấy khối chóp?
by
PHL
O
S
D
A
B
C
A.
4
B.
3
C.
5
D.
2
Câu 13. (Đề Thi THPTQG – năm 2017 – Mã đề 110) Mặt phẳng
( )
AB C
chia khối lăng
trụ
.
ABC A B C
thành các khối đa diện nào?
A. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.
B. Hai khối chóp tam giác.
C. Một khi chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.
D. Hai khối chóp tứ giác.
Câu 14. Cho khối lăng tr
.
ABC A B C
. Gọi
M
trung điểm của
AA
. Mặt phẳng
( )
MCB
chia khối lăng trụ đã cho thành các khối đa diện nào?
A
B
C
A'
B'
C'
by PHL
M
A. Hai khối chóp tam giác.
B. Hai khối lăng trụ tam giác.
C. Hai khối chóp tứ giác.
D. Một khối chóp tam giác và một khối lăng trụ tam giác.
Bài tập tự luyện
Câu 15. Cho các vật thể như hình dưới.
1 2 3 4
Trong 4 hình trên,
a. có ……. khi đa diện, gồm khối ………………………….
b. khối …… không phải là khối đa diện.
c. có ……. đa diện lồi, gồm khối ………………………
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 8 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 16. Cho hình đa diện
( )
H
trong hình vẽ dưới.
a.
( )
H
có ……. đỉnh.
b.
( )
H
có ……. cạnh.
c.
( )
H
có ……. mặt.
Câu 17. Cho hình đa diện
( )
H
trong hình vẽ dưới.
a.
( )
H
có ……. đỉnh.
b.
( )
H
có ……. cạnh.
c.
( )
H
có ……. mặt.
Câu 18. Hình đa diện bên có bao nhiêu cạnh?
A.
21
B.
22
C.
23
D.
24.
Câu 19. Cho hình tứ diện đều
ABCD
cạnh
a
.
D
B
A
C
a. Tổng diện tích tất cả các mặt của hình tứ diện là
...................................................................................................
...................................................................................................
...................................................................................................
...................................................................................................
b. Hình t diện có ….. đỉnh, ….. cạnh và ….. mt.
Câu 20. Hình chóp
.
S ABCDE
là một hình đa diện
có ….. cạnh, có …… đỉnh và có …… mặt.
Câu 21. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
by
PHL
B
C
D
A
S
O
A.
2
B.
6
C.
8
D.
4
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 9
Câu 22. nh lập phương có tất cả bao nhiêu mặt phng đối xứng?
A'
B'
A
B
C
D
D'
C'
by
PHL
A. 8 B. 9
C. 10 D. 12
Câu 23. Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều
D
B
A
C
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
HD. Mặt phẳng qua 1 cạnh và chứa trung điểm cạnh đối diện.
Câu 24. nh chóp tứ giác đều có bao nhiêu trc đối xứng?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
Câu 25. nh đa diện nào sau đây không có tâm đối xứng?
A. Tứ diện đều B. Bát diện đều
C. Hình lập phương D. Hình hộp chữ nhật
Câu 26. Cho khối lập phương
.
ABCD A B C D
Một mặt phẳng
( )
P
cắt khối lập phương
theo thiết diện tứ giác
ACC A
, khi đó ta sẽ được các khối lăng trụ
A'
B'
A
B
C
D
D'
C'
by
PHL
A.
.
ACD A C D
.
BCD B C D
B.
.
ABD A B D
.
BCD B C D
C.
.
ABC A B C
.
ABD A B D
D.
.
ABC A B C
.
ACD A C D
Câu 27. Cho khối chóp ngũ giác
.
S ABCDE
. Mặt phẳng
( )
SAD
chia khối chóp đó thành
S
E
D
C
B
A
by PHL
A. Hai khối chóp tứ giác.
B. Một khối tứ diện và một khối lăng trụ.
C. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.
D. Hai khối tứ diện.
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 10 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 28. Cắt khối lăng trụ
.
ABC A B C
bởi các mặt phẳng
( )
AB C
( )
ABC
ta được
những khối đa diện nào?
by PHL
C'
B'
A'
C
B
A
A. Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác.
B. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.
C. Ba khối tứ diện.
D. Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.
Câu 29. Khối tứ diện
ABCD
. Gọi
,
M N
lần lượt trung điểm của
BC
BD
. Mặt
phẳng
( )
AMN
chia khối tứ diện
ABCD
thành
M
N
D
B
A
C
by
PHL
A. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.
B. Hai khối tứ diện.
C. Hai khối tứ diện và một khối chóp tgiác.
D. Hai khối chóp tứ giác.
Câu 30. Lắp ghép hai khối đa diện
1
( )
H
,
2
( )
H
để tạo thành khối đa diện
( )
H
, trong đó
1
( )
H
khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng
a
,
2
( )
H
là khối tứ diện đều
cạnh
a
sao cho một mặt của
1
( )
H
trùng với một mặt của
2
( )
H
như hình vẽ. Hỏi
khối da diện
( )
H
có tất cả bao nhiêu mặt?
A.
5
B.
7
C.
8
D.
9
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 11
1. Định nghĩa hình chóp
nh chóp hình đa diện có một mặt một đa giác còn các mặt còn lại đều
những tam giác có chung một đỉnh.
by
PHL
Cạnh đáy
Mặt đáy
Mặt bên
Cạnh bên
Đỉnh
S
C
A
B
D
Dzí dzụ. Hình bên hình chóp tứ giác
.
S ABCD
, ta có
S
đỉnh
Tứ giác
ABCD
đáy
Các tam giác
, , ,
SAB SBC SCD SDA
là các mặt bên
Các tam giác
,
SAC SBD
các mt
chéo
Các cạnh
, , ,
SA SB SC SD
các
cạnh bên
Khoảng cách từ đỉnh đến đáy gọi chiều cao
h
của hình chóp. Gọi
H
hình chiếu vuông góc của
S
trên mặt phẳng đáy, ta có
SH h
.
SBH
là góc giữa cạnh bên
SB
và mặt phẳng đáy.
Gọi
E
hình chiếu vuông góc của
H
trên
CD
.
Khi đó ta
SEH
góc giữa mặt bên
( )
SCD
với
đáy.
HSE
góc giữa đường cao
SH
mặt bên
( )
SCD
.
E
H
A
D
B
C
S
by PHL
Hình chóp đều là hình chóp có đáy là một đa giác đều và các cạnh bên bằng nhau.
H
C
S
A
B
H
S
A
D
C
B
by PHL
Tính chất.
Đáy là một đa giác đều.
Hình chiếu vuông góc của đỉnh trên đáy là tâm của đáy .
Các mặt bên các tam giác cân bằng nhau. Đường cao vẽ từ đỉnh của một mặt
bên gọi là trung đoạn của hình chóp đều.
Các cạnh bên hợp với đáy các góc bằng nhau.
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 12 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Các mặt bên hợp với đáy các góc bằng nhau.
2. Công thức
Diện tích xung quanh của hình chóp là tổng diện tích của các mặt bên.
Diện tích toàn phần của hình chóp bằng diện tích xung quanh cộng với diện tích
đáy
tp xq
S S
B
với
B
là diện tích đáy.
Thể tích của khối chóp bằng một phần ba diện
tích đáy nhân với chiều cao.
1
.
3
V
h
B
.
với
h
chiều cao
B
diện tích đáy
by PHL
h
B
Bài tập trắc nghiệm
Vấn đề 1. Khối chóp có mt cạnh bên vuông góc với đáy
1.1. Đáy tam giác
Câu 31. Cho hình chóp tam giác
.
S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông tại
A
,
AB a
,
2
AC a
, cạnh bên
SA
vuông góc với mặt đáy
SA a
. Tính thể tích
V
của
khối chóp
.
S ABC
.
a
2a
a
by
PHL
A
B
C
S
A.
3
V a
B.
3
2
a
V C.
3
3
a
V
D.
3
4
a
V
Câu 32. Cho hình chóp
.
S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông ti
B
biết
AB a
2
AC a
. Cho
( )
SA ABC
3
SA a . Tính thể tích khối chóp
.
S ABC
.
by
PHL
A
B
C
S
A.
3
3
4
a
B.
3
4
a
C.
3
3
8
a
D.
3
2
a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 13
Câu 33. (Đề THPT QG năm 2017 đề 103 Câu 16) Cho khối chóp
.
S ABC
có
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy,
4
SA
,
6
AB
,
10
BC
8
CA
. Tính thể
tích
V
của khối chóp
.
S ABC
A.
40
V
B.
192
V
C.
32
V
D.
24
V
Câu 34. Cho hình chóp
.
S ABC
có tam giác
ABC
vuông tại
A
,
2
AC a
,
3
SA a
( )
SA ABC
. Tính độ dài cạnh
BC
theo
a
biết thể tích của hình chóp là
3
V a
.
3a
2a
by
PHL
A
B
C
S
................................
................................
................................
....
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
Câu 35. Cho hình chóp
.
S ABC
có đáy tam giác
ABC
vuông cân ti
,
B
AC a
. Biết
SA
vuông góc với đáy
ABC
SB
tạo với đáy một góc
60
. Tính thể tích
V
của
khối chóp
.
S ABC
.
60°
a
by
PHL
A
B
C
S
A.
3
6
24
a
V
B.
3
6
8
a
V
C.
3
3
12
a
V
D.
3
3
4
a
V
Câu 36. Cho hình chóp tam giác
.
S ABC
có đáy
ABC
tam giác vuông tại
B
, cnh bên
SA
vuông góc với mặt đáy
SB
tạo với mặt đáy một góc
45
. Biết
AB a
,
60
ACB
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
a
60°
by
PHL
C
A
B
S
A.
3
3
18
a
V B.
3
3
6
a
V C.
3
3
9
a
V D.
3
3
3
a
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 14 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 37. Cho hình chóp
.
S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
B
,
AB a
,
( )
SA ABC
góc giữa hai mặt phẳng
( )
SBC
( )
ABC
bằng
30
. nh thể tích
V
của khối cp
.
S ABC
.
a
by
PHL
A
B
C
S
A.
3
3
18
a
V B.
3
3
24
a
V C.
3
3
36
a
V D.
3
2 3
9
a
V
Chú ý. Diện tích tam giác đều cạnh
a
2
. 3
4
S
a
đñeàu
.
a
Câu 38. Cho hình chóp tam giác
.
S ABC
đáy
ABC
tam giác đều cạnh
a
, cạnh bên
SA
vuông góc với mặt đáy và
SA a
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
A.
3
2
3
a
V
B.
3
3
12
a
V
C.
3
3
3
a
V
D.
3
3
4
a
V
Câu 39. Cho hình chóp tam giác
.
S ABC
đáy
ABC
tam giác đều cạnh
2
a
, cạnh bên
SA
vuông góc với mặt đáy và
5
SB a
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
S
B
A
C
by
PHL
2
a
A.
3
3
3
a
V B.
3
3
V a C.
3
3
2
a
V D.
3
3
6
a
V
Câu 40. Cho hình chóp
.
S ABC
đáy tam giác đều cạnh
2
a
thể tích bằng
3
a
. Tính
chiều cao
h
của hình chóp đã cho.
A.
3
6
a
h B.
3
2
a
h
C.
3
3
a
h D.
3
h a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 15
Câu 41. Cho hình chóp
.
S ABC
đáy tam giác đều cnh
a
. Các mặt bên
( )
SAB
,
( )
SAC
cùng vuông góc với mặt đáy
( )
ABC
, góc giữa
SB
mặt
( )
ABC
bằng
60
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABC
.
S
B
A
C
by
PHL
a
A.
3
3
4
a
V B.
3
2
a
V C.
3
4
a
V D.
3
12
a
V
Câu 42. Cho hình chóp
.
S ABC
SA a
( )
SA ABC
. Biết rng tam giác
ABC
đều
mặt phẳng
( )
SBC
hợp với đáy
( )
ABC
một góc
30
. Tính thể tích
V
của khối
chóp
.
S ABC
.
by
PHL
C
A
B
S
A.
3
3
3
a
V B.
3
2
3
a
V C.
3
3
12
a
V D.
3
3
a
V
Câu 43. (VDC) Cho hình chóp
.
S ABC
đáy tam giác đều cnh
AB a
( )
SA ABC
.
Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABC
, biết góc giữa
SB
và mặt
( )
SAC
bằng
30
.
a
S
B
A
C
by
PHL
.................................................................................................
.................................................................................................
.................................................................................................
.................................................................................................
.................................................................................................
.................................................................................................
.................................................................................................
.................................................................................................
.................................................................................................
.................................................................................................
.................................................................................................
.................................................................................................
.................................................................................................
ĐA.
3
6
12
a
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 16 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Di
n tích tam giác bi
ế
t đ
dài 3 c
nh là
a
,
b
,
c
( )( )( )
S bp p p
c
a p
với
2
p
a
c
b
là nửa chu vi.
c
a
b
by PHL
Di
n tích tam giác bi
ế
t đ
dài 2 c
nh là
a
,
b
1
. .sin
2
S ba
với
là góc giữa 2 cạnh độ dài
a
,
b
.
a
b
by PHL
α
Câu 44. Cho hình chóp
.
S ABC
có chiều cao bằng
a
,
AB a
,
3
BC a
,
60
ABC
. Tính
thể tích
V
của khối chóp.
A.
3
3
4
a
V
B.
3
4
a
V
C.
3
2
a
V
D.
3
3
12
a
V
Câu 45. Cho hình chóp tam giác đường cao bằng
100 cm
các cạnh đáy bằng
20 cm
,
21 cm
,
29 cm
. Tính thể tích
V
khối chóp đó.
A.
3
7000 cm
V
B.
3
6213 cm
V
C.
3
6000 cm
V
D.
3
7000 2 cm
V
Câu 46. Cho hình chóp
.
S ABC
đáy
ABC
tam giác cân tại
A
,
2 3
BC a ,
120
BAC
, cnh bên
SA
vuông c với mặt đáy
2
SA a
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
2a
by
PHL
C
A
B
S
2a 3
120°
A.
3
2 3
3
a
V B.
3
3
V a C.
3
3
2
a
V D.
3
3
6
a
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 17
Câu 47. Cho hình chóp
.
S ABC
có
AB a
,
3
BC a
,
5
AC a
SA
vuông góc với
mặt đáy,
SB
tạo với đáy góc
45
. Thể tích của khối chóp
.
S ABC
a 3
a 5
a
by PHL
C
A
B
S
A.
3
11
12
a
B.
3
12
a
C.
3
3
12
a
D.
3
15
12
a
Câu 48. Cho khối chóp
.
S ABC
đáy
ABC
tam giác cân tại
A
với
2
BC a
,
120
BAC
, biết
( )
SA ABC
mặt
( )
SBC
hợp với đáy một góc
45
. Tính thể
tích khối chóp
.
S ABC
.
2a
by
PHL
C
A
B
S
120°
A.
3
3
a
B.
3
a
C.
3
2
a
D.
3
9
a
Câu 49. (VDC) Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
AB a
,
2
AC a
,
120
BAC
,
( )
SA ABC
, góc giữa
( )
SBC
( )
ABC
60
.
120°
a
S
B
A
C
by
PHL
2a
A.
3
21
14
a
V B.
3
7
14
a
V C.
3
3 21
14
a
V D.
3
7
7
a
V
Bài tập tự luyện
Câu 50. Cho hình chóp
.
S ABC
có
SA
vuông góc mặt đáy, tam giác
ABC
vuông tại
A
,
2 cm
SA
,
4 cm
AB
,
3 cm
AC
. Tính thể tích khối chóp
.
S ABC
.
A.
3
4 cm
B.
3
16 cm
C.
3
8 cm
D.
3
24 cm
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 18 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 51. Cho hình chóp
.
S ABC
có đáy
ABC
tam giác vuông tại
A
,
AB a
,
2
AC a
,
3
SC a
,
SA
vuông góc với đáy
( )
ABC
. Thể tích khối chóp
.
S ABC
2
a
3
a
by PHL
A
B
C
S
a
A.
3
5
3
a
B.
3
3
12
a
C.
3
4
a
D.
3
3
4
a
Câu 52. Cho hình chóp tam giác
.
S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
B
cạnh
bên
SA
vuông góc với mặt đáy
3
SB a ,
2
AC a
. Tính thể tích
V
của
khối chóp
.
S ABC
.
by
PHL
A
B
C
S
A.
3
2
6
a
V B.
3
2
2
a
V C.
3
2
3
a
V D.
3
8
a
V
Câu 53. Cho hình tứ diện
ABCD
5
DA BC
,
3, 4
AB AC
. Biết
DA
vuông góc với
mặt phẳng
( )
ABC
. Thể tích khối tứ diện
ABCD
A.
10
V
B.
20
V
C.
30
V
D.
60
V
Câu 54. Cho khối chóp
.
S ABC
SA
vuông góc với
( )
ABC
, đáy
ABC
tam giác vuông
cân tại
A
,
2
BC a
, góc giữa
SB
( )
ABC
30
. Tính thể tích khối chóp
.
S ABC
.
A.
3
6
9
a
B.
3
6
3
a
C.
3
3
3
a
D.
3
2
4
a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 19
Câu 55. Cho hình chóp
.
S ABC
có đáy là tam giác vuông cân tại
B
,
AB a
,
( )
SA ABC
.
Cạnh bên
SB
hợp với đáy một góc
45
. Thể tích của khối chóp
.
S ABC
tính theo
a
bằng
A.
3
3
a
B.
3
2
6
a
C.
3
3
3
a
D.
3
6
a
Câu 56. Cho hình chóp
.
S ABC
có đáy
ABC
tam giác vuông tại
B
, cho
2
AC a
,
30
ACB
,
SA
vuông góc với mặt đáy,
3
SA a
. Tính thể tích khi chóp
.
S ABC
.
A.
3
a
B.
3
3 3
a
C.
3
3
2
a
D.
3
3 3
2
a
Câu 57. Cho hình chóp
.
S ABC
có đáy tam giác vuông cân tại
C
SA
vuông góc với
mặt phẳng
( )
ABC
. Biết
4
AB a
góc giữa mặt phẳng
( )
SBC
( )
ABC
bằng
45
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
A.
3
3 2
2
V a
B.
3
1
6
V a
C.
3
8 2
3
V a
D.
3
2
6
V a
Câu 58. Cho hình chóp
.
S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
A
,
2
BC a
,
cạnh bên
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy , mặt bên
( )
SBC
tạo với mt đáy
( )
ABC
một góc bằng
45
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
A.
3
2
12
a
V
B.
3
2
4
a
V
C.
3
2
6
a
V
D.
3
2
18
a
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 20 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 59. Cho khối chóp
.
S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông cân cạnh huyền
BC a
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa mặt phẳng
( )
SBC
mặt
phẳng
( )
ABC
bằng
45
. Tính thể tích
V
của hình chóp
.
S ABC
.
A.
3
2
8
a
V
B.
3
2
24
a
V
C.
3
8
a
V
D.
3
24
a
V
Câu 60. Cho hình chóp
.
S ABC
tam giác vuông tại
A
,
30
ABC
,
BC a
. Hai mặt
bên
( )
SAB
( )
SAC
cùng vuông góc với đáy
( )
ABC
, mặt bên
( )
SBC
tạo với đáy
một góc
45
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
A.
3
64
a
V
B.
3
16
a
V
C.
3
9
a
V
D.
3
32
a
V
Câu 61. Cho hình chóp
.
S ABC
có đáy
ABC
tam giác đều có diện tích bằng
2
3
4
a
. Biết
( )
SA ABC
3
SA a . Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
A.
3
3
4
a
V
B.
3
4
a
V
C.
3
3
8
a
V
D.
3
3
6
a
V
Câu 62. Cho khối chóp
.
S ABC
có đáy
ABC
tam giác đều cnh
a
hai mặt bên
( )
SAB
,
( )
SAC
cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABC
biết
3
SC a
.
S
B
A
C
by
PHL
a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 21
A.
3
3
2
a
V B.
3
3
4
a
V C.
3
2 6
9
a
V D.
3
6
12
a
V
Câu 63. Khối chóp tam giác đều thể tích
3
2 ,
V a
cnh đáy bằng
2 3.
a Tính chiều cao
h
của khối chóp đó.
A.
h a B.
6
3
a
h
C.
2 3
3
a
h D.
3
h
Câu 64. Cho hình chóp
.
S ABC
đáy tam giác đều,
2
SA a
( )
SA ABC
. Tính thể
tích
V
khối chóp
.
S ABC
, biết góc giữa
SB
và mặt
( )
ABC
bằng
45
.
S
B
A
C
by PHL
2
a
A.
3
2 3
3
V
a
B.
3
3
3
V
a
C.
3
3
a
V
D.
3
2
3
a
V
Câu 65. Cho hình chóp
.
S ABC
ABC
là tam giác đều cạnh
a
SA
vuông góc với đáy.
Góc tạo bởi mặt phẳng
( )
SBC
mặt phẳng
( )
ABC
bằng
30
. Thể tích của khối
chóp
.
S ABC
by
PHL
C
A
B
S
A.
3
3
8
a
V B.
3
3
24
a
V C.
3
4
a
V D.
3
12
a
V
Câu 66. (VDC) Cho hình chóp
.
S ABC
đáy tam giác đều,
3
SA a
( )
SA ABC
.
Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABC
, biết góc giữa
SB
và mặt
( )
SAC
bằng
45
.
S
B
A
C
by
PHL
3
a
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 22 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
A.
3
3 3
2
a
V B.
3
9 3
2
a
V C.
3
9 3
4
a
V D.
3
3 3
4
a
V
Câu 67. Cho khối chóp
.
S ABC
có
( )
SA ABC
,
5
SC a
,
AB a
,
2
AC a
120
BAC
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
120°
a
a 5
S
B
A
C
by
PHL
2a
A.
3
3
3
a
V B.
3
3
2
a
V
C.
3
3
V a D.
3
3
6
a
V
Câu 68. Cho hình chóp tam giác
.
S ABC
có cạnh đáy
2
AB AC a
3
BC a
. Tính thể
tích
V
của khối chóp
.
S ABC
biết
SA
vuông góc với đáy và
3
SA a
.
3a
2a
S
B
A
C
by
PHL
2a
3a
A.
3
7
2
a
V B.
3
3 7
2
a
V
C.
3
7
4
a
V D.
3
3 7
4
a
V
Câu 69. Cho hình chóp tam giác
.
S ABC
cạnh đáy
2
AB a
,
3
BC a
. Góc giữa AB
BC bằng
60
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABC
biết SA vuông góc với đáy
2 5
SB a
.
A.
3
2 3
V a
B.
3
3
V a
C.
3
4 3
V a
D.
3
2
V a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 23
Câu 70. Cho hình chóp
.
S ABC
( )
SA ABC
,
ABC
AB AC a
120
BAC
.
Góc giữa
SB
và mặt đáy bằng
60
. Tính thể tích V của khối chóp
.
S ABC
.
a
120°
a
by PHL
C
A
B
S
A.
3
12
a
V
B.
3
4
a
V
C.
3
2
V a
D.
3
2
a
V
Câu 71. (VDC) Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
2
AB a
,
3
AC a
,
60
BAC
,
( )
SA ABC
, góc giữa
( )
SBC
( )
ABC
60
.
3a
2a
60°
by PHL
C
A
B
S
A.
3
9 21
7
a
V B.
3
3 21
7
a
V
C.
3
9 21
14
a
V D.
3
3 21
14
a
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 24 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
1.2. Đáy hình vuông
Câu 72. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông, cạnh bên
SA
vuông góc
với mặt đáy và
2
SA AC a
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
.
by PHL
S
A
B
C
D
A.
3
2
3
a
V B.
3
6
9
a
V
C.
3
2
V a
D.
3
6
3
a
V
Câu 73. Cho hình chóp tứ giác
.
S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh
2
a
, cạnh bên
SA
vuông góc với mặt đáy và
5
SC a
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
by PHL
S
A
B
C
D
A.
3
2
3
a
V B.
3
3
a
V
C.
3
2
V a
D.
2
4
3
a
V
Câu 74. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
. Biết
( )
SA ABCD
3
SB a . Tính thể tích khối chóp
.
S ABCD
.
by
PHL
S
A
B
C
D
A.
3
2
2
a
V B.
3
a C.
3
2
3
a
V . D.
3
2
6
a
V .
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 25
Câu 75. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông
SA
vuông góc với đáy,
2
SA a
. Góc giữa
SB
đáy bằng
60
. Tính theo
a
thể tích khối chóp
.
S ABCD
.
by PHL
S
A
B
C
D
A.
3
24
a
B.
3
8
9
a
C.
3
8
a
D.
3
8
3
a
Câu 76. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
, hai mặt phẳng
( )
SAB
( )
SAD
cùng vuông góc với mặt phẳng
( )
ABCD
, góc giữa đường thẳng
SC
và mặt phẳng
( )
ABCD
bằng
60
. Tính theo
a
thể tích khối chóp
.
S ABCD
.
by
PHL
S
A
B
C
D
A.
3
a
B.
3
6
9
a
C.
3
6
3
a
D.
3
3 6
a
Câu 77. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông
( )
SA ABCD
. Biết rằng
45
SCA
và thể tích của khối chóp
.
S ABCD
bằng
8 2
3
.
45°
by PHL
S
A
B
C
D
Độ dài cạnh của hình vuông
ABCD
bằng
A.
3
B.
2
C.
2
D.
2
2
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 26 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 78. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông tâm
O
( )
SA ABCD
.
Biết rằng tam giác
SBD
đều và có độ dài cạnh
2
SB a
.
O
by
PHL
S
A
B
C
D
a. Tính độ dài đoạn
SO
.
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
b. Tính độ dài đoạn
SA
.
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
c. Tính theo
a
thể tích khối chóp
.
S ABCD
.
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 79. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông tâm
O
. Cạnh bên
1
SA
và vuông góc với đáy. Diện tích tam giác
SBC
bằng
2
2
.
O
by PHL
S
A
B
C
D
a. Tính độ dài cạnh của hình vuông
ABCD
.
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
b. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
.
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 27
Câu 80. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
hình vuông cạnh
3
2
a
.
SA
vuông góc
với đáy. Góc giữa mặt bên
( )
SCD
và mặt đáy bằng
30
. Tính theo
a
thể tích khối
chóp
.
S ABCD
.
by PHL
S
A
B
C
D
A.
3
3
4
a
B.
3
8
a
C.
3
3
8
a
D.
3
9
8
a
Câu 81. Cho khối chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng
( )
SBD
mặt phẳng đáy bằng
60
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
.
by
PHL
S
A
B
C
D
A.
3
6
6
a
V
B.
3
3
2
a
V
C.
3
3
12
a
V
D.
3
3
3
a
V
Câu 82. (Đề THPT QG năm 2017 đề 101 Câu 43) Cho khối chóp
.
S ABCD
đáy hình vuông cnh
a
,
SA
vuông góc với đáy và
SC
tạo với mặt phẳng
( )
SAB
một góc
30
. Tính thể tích
V
của khối chóp đã cho.
A.
3
2
3
a
V
B.
3
6
3
a
V
C.
3
2
3
a
V
D.
3
2
V a
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 28 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Bài tập tự luyện
Câu 83. (Đề THPT QG năm 2018 – Mã đề 101 – Câu 15) Cho khối chóp có đáy hình
vuông cạnh
a
, chiều cao bằng
2
a
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
4
a
B.
3
2
3
a
C.
3
2
a
D.
3
4
3
a
Câu 84. (Đề minh họa năm 2018 – Lần 1 – Câu 04) Thể tích của khối cp chiều cao
bằng
h
và diện tích đáy bằng
B
A.
1
3
V Bh
B.
1
6
V Bh
C.
V Bh
D.
1
2
V Bh
Câu 85. (Đề THPT QG năm 2018 – Mã đề 102 – Câu 07) Cho khối chóp có đáy hình
vuông cạnh
a
và chiều cao
4
a
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
4
3
a
B.
3
16
3
a
C.
3
4
a
D.
3
16
a
Câu 86. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông có
2
AC a
. Biết
( )
SA ABCD
3
SA a . Thể tích của khối cp
.
S ABCD
A.
3
3
V a
B.
3
4
a
V
C.
3
3
3
a
V
D.
3
3
12
a
V
Câu 87. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
. Biết
( )
SA ABCD
3
SC a
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
A.
3
3
2
a
V
B.
3
3
a
V
C.
3
3
3
a
V
D.
3
2
3
a
V
Câu 88. Cho hình chóp đáy hình vuông cạnh bằng
a
thể tích bằng
3
6
a
. Chiều
cao của hình chóp bằng
A.
a
B.
6
a
C.
2
6
a
D.
18
a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 29
Câu 89. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
3
a
.
SA
vuông góc với
đáy. Góc giữa cạnh bên
SD
mặt đáy bng
45
. Tính theo
a
thể tích khối chóp
.
S ABCD
.
A.
3
9
a
B.
3
3
a
C.
3
27
a
D.
3
a
Câu 90. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
nh vuông cạnh
2
a
SA
vuông góc
với đáy. Góc giữa
SC
và đáy bằng
45
. Tính theo
a
thể tích khối chóp
.
S ABCD
.
A.
3
8 2
a
B.
3
4 2
a
C.
3
8 2
3
a
D.
3
4 3
3
a
Câu 91. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
. Hai mt phẳng
( )
SAC
( )
SAB
ng vuông góc với
( )
ABCD
. Góc giữa
( )
SBC
( )
ABCD
60
. Tính thể tích của khối chóp
.
S ABCD
.
A.
3
3
3
a
B.
3
6
3
a
C.
3
3
6
a
D.
3
3
9
a
Câu 92. (Đề minh họa năm 2017 Lần 3 Câu 36) Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
hình vuông cạnh
a
,
SA
vuông góc với mặt đáy,
SD
tạo với mặt phẳng
( )
SAB
một góc
30
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
.
A.
3
6
18
a
V
B.
3
3
V a
C.
3
6
3
a
V
D.
3
3
3
a
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 30 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 93. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
hình vuông, cạnh bên
2
SA a
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác
SBD
tam giác đều. Thể tích của khối
chóp
.
S ABCD
bằng
A.
3
2 2
a
B.
3
2
3
a
C.
3
a
D.
3
2 2
3
a
Câu 94. (Đề THPT QG năm 2017 đề 103 Câu 34) Cho khối chóp
.
S ABCD
đáy hình vuông cạnh
a
,
SA
vuông góc với đáy khoảng cách từ
A
đến mặt
phẳng
( )
SBC
bằng
2
2
a
. Tính thể tích
V
của khối chóp đã cho.
A.
3
3
a
V
B.
3
3
9
a
V
C.
3
V a
D.
3
2
a
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 31
1.3. Đáy hình chữ nhật
Câu 95. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
chữ nhật có
2
AB a
AD a
. Biết
( )
SA ABCD
6
SA a .
M
by
PHL
S
A
B
C
D
a. Tính thể tích của khối chóp
.
S ABCD
theo
a
.
b. Chứng minh rằng
( )
BM SAM
biết
M
là trung điểm của
CD
.
c. Tính góc giữa
SM
( )
ABCD
.
Câu 96. Cho khối chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình chữ nhật tâm
O
với
AB a
và
2
BD a
. Cạnh bên
( )
SA ABCD
góc giữa mặt phẳng
( )
SBD
mặt phẳng
( )
ABCD
bằng
60
. Gọi
M
là trung điểm của
BO
.
M
O
B
by
PHL
S
A
C
D
a. Chứng minh rằng
( )
BD SAM
.
b. Tính độ dài cạnh
SA
.
c. Thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
.
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 32 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 97. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình chữ nhật. Hai mặt phẳng
( )
SAB
( )
SAC
cùng vuông góc với mặt phẳng
( )
ABCD
. Biết rằng
AB a
,
3
AD a
7
SC a
. Tính thể tích khối chóp
.
S ABCD
.
D
C
B
A
S
by
PHL
A.
3
V a
B.
3
2
V a
C.
3
3
V a
D.
3
4
V a
Câu 98. (Đề THPT QG năm 2017 đề 102 Câu 36) Cho khối chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình chữ nhật,
AB a
,
3
AD a ,
SA
vuông góc với mặt phẳng
đáy và mặt phẳng
( )
SBC
tạo với đáy một góc
60
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
.
A.
3
3
V a
B.
3
3
3
a
V
C.
3
V a
D.
3
3
a
V
Câu 99. Cho khối chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
hình chữ nhật,
SA AB a
,
3
AD a
( )
SA ABCD
.
a 3
a
a
D
C
B
A
S
by PHL
a. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
.
b. Tính góc giữa
( )
SAB
( )
SCD
.
c. Tính góc giữa
( )
SBC
( )
SAD
.
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 33
Bài tập tự luyện
Câu 100. Cho khối chóp
.
S ABCD
có đáy hình chnhật có chiều rộng
2
a
, chiều dài
3
a
.
Chiều cao của khối chóp là
4
a
. Thể tích khối chóp
.
S ABCD
A.
3
8
V a
B.
3
24
V a
C.
3
9
V a
D.
3
40
V a
Câu 101. Hình chóp
.
S ABCD
đáy là hình chữ nhật
AB a
2
AD a
. Biết
SA
vuông
góc mặt phẳng đáy và
3
SA a
. Thể tích của khối chóp là
A.
3
2 3
3
a
B.
3
2 6
3
a
C.
3
a
D.
3
3
3
a
Câu 102. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình chữ nhật,
AB a
,
5
AC a ,
đường thẳng
SA
vuông góc với mặt phẳng
( )
ABCD
3
SA a
. Thể tích của
khối chóp
.
S ABCD
bằng
A.
3
2
a
B.
3
3
a
C.
3
6
a
D.
3
a
Câu 103. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
hình chữ nhật, cạnh bên
SA
vuông góc
với đáy
( )
ABCD
. Biết
AB a
,
2
BC a
3
SC a
. Tính thể tích khối cp
.
S ABCD
.
A.
3
2
a
B.
3
a
C.
3
4
3
a
D.
3
2 5
3
a
Câu 104. Cho khối chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình chữa nhật
2 2
AC AB a
SA
vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết
5
SD a .
A.
3
5
3
a
B.
3
a
C.
3
6
9
a
D.
3
6
3
a
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 34 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 105. Hình chóp t giác
.
S ABCD
đáy hình chữ nhật cạnh
AB a
,
2
AD a
.
Biết
( )
A
SA
BCD
, góc giữa
SC
đáy bng
60
. Tính theo
a
thể tích khối
chóp
.
S ABCD
.
A.
3
3 2
a
B.
3
3 6
a
C.
3
a
D.
3
a
Câu 106. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình chữ nhật
SA
vuông góc với
đáy. Biết
3
DC a
2
SA a
. Góc giữa
SD
đáy bằng
30
.
.
Tính theo
a
thể
tích khối chóp
.
S ABCD
.
3a
2a
D
C
B
A
S
by
PHL
A.
3
4
a
B.
3
4
3
a
C.
3
12 3
a
D.
3
4 3
a
Câu 107. (VDC) Cho hình chóp
SABCD
đáy hình chữ nhật,
AB a
,
( )
SA ABCD
,
cạnh bên
SC
tạo với
( )
ABCD
một góc
60
tạo với
( )
SAB
một góc
thỏa mãn
3
sin
4
. Thể tích của khối chóp
.
S ABCD
bằng
A.
3
3
a
B.
3
2 3
4
a
C.
3
2
a
D.
3
2
3
a
Câu 108. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
hình chữ nhật, cnh bên
SA
vuông góc
với đáy và
SA AB a
. Gọi
N
là trung điểm
SD
, đường thẳng
AN
hợp với đáy
( )
ABCD
một góc
30
. Tính theo
a
thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
.
A.
3
3
9
a
V
B.
3
3
3
a
V
C.
3
3
V a
D.
3
3
6
a
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 35
1.4. Đáy hình thoi – hình bình hành
Câu 109. Cho hình chóp
.
S ABCD
( )
SA ABCD
, đáy
ABCD
hình thoi cạnh
5
a
8
BD a
. Biết
O AC BD
, góc giữa
SC
và mặt đáy là
45
.
O
5a
8a
by
PHL
S
A
B
C
D
a. Tính độ dài của
AC
.
b. Tính thể tích khối chóp
.
S OCD
.
c. Tính khoảng cách t
C
đến
( )
SBD
.
Câu 110. Cho hình chóp
.
S ABCD
( )
SA ABCD
, đáy
ABCD
hình bình hành
AB a
,
3
BC a
,
60
ABC
SD
tạo với đáy một góc
30
. Tính thể tích
khối chóp
.
S ABCD
.
60°
D
C
B
A
S
by
PHL
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 36 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 111. Cho hình chóp
.
S ABCD
( )
SA ABCD
, đáy
ABCD
hình bình hành có
3
AB a
,
BC a
,
30
ABC
SC
tạo với đáy một góc
60
. Tính thể tích
khối chóp
.
S ABCD
.
a 3
a
by
PHL
S
A
B
C
D
30°
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Bài tập tự luyện
Câu 112. Cho hình chóp
.
S ABCD
( )
SA ABCD
, đáy
ABCD
hình thoi cạnh
a
BD a . Tính thể tích khối chóp
.
S ABCD
biết
2
SA a
.
A.
3
3
2
a
V
B.
3
3
3
a
V
C.
3
3
V a
D.
3
3
6
a
V
Câu 113. Cho hình chóp
.
S ABCD
( )
SA ABCD
,
5
SB a
,
ABCD
hình thoi cnh
a
,
60
ABC
. Tính thể tích khối chóp
.
S ABCD
.
A.
3
a
B.
3
a
C.
3
3
3
a
D.
3
2
a
Câu 114. Cho hình chóp
.
S ABCD
( )
SA ABCD
, đáy
ABCD
hình bình hành có
2
AB a
,
BC a
,
45
ABC
2
SC a
. Tính thể tích khối chóp
.
S ABCD
.
a 2
a 2
a
by
PHL
S
A
B
C
D
45°
A.
3
3
a
B.
3
a
C.
3
2
3
a
D.
3
a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 37
1.5. Đáy hình thang
Câu 115. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
nh thang vuông tại
A
,
B
biết
AB BC a
,
2
AD a
. Cho
SA
vuông với mặt đáy và cạnh bên
SC
hợp với đáy
một góc bằng
60
.
2
a
by
PHL
S
D
A
B
C
a
a
A
B
C
D
a. Tính thể tích của khối chóp
.
S ABCD
.
b. Chứng minh rằng
( )
CD SAC
.
c*. Tính khoảng cách từ
B
đến
( )
SCD
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 38 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 116. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy hình thang,
2
AB a
,
AD DC CB a
,
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và
SA a
.
D
C
B
A
S
by
PHL
a
a
a
by PHL
A
B
C
D
a. Chứng minh hình thang
ABCD
một tứ giác nội tiếp.
b. Tính thể tích của khối chóp
.
S ABCD
.
c. Chứng minh
( )
BD SAD
. Tính góc giữa
( )
SBD
( )
ABCD
.
d. Chứng minh
( )
BC SAC
. Tính góc
giữa
( )
SBC
( )
ABCD
.
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 39
Bài tập tự luyện
Câu 117. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình thang vuông ti
A
D
,
AB AD a
,
3
SA CD a
,
SA
vuông góc với mặt phẳng
( )
ABCD
. Thể tích
khối chóp
.
S ABCD
bằng
by PHL
3
a
3
a
a
a
S
D
A
B
C
A.
3
6
a
B.
3
1
6
a
C.
3
1
3
a
D.
3
2
a
Câu 118. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
nh thang vuông tại
A
,
B
biết
2
AB BC a
,
3
AD a
. Cho
SA
vuông với mặt đáy và cạnh bên
SD
hợp với đáy
một góc bằng
60
. Tính thể tích khối chóp
A.
3
10 3
3
a
B.
3
5 3
3
a
C.
3
10 3
a
D.
3
5 3
a
Câu 119. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy hình thang,
2
AB a
,
AD DC CB a
,
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và
4
SA a
. Thể tích của khối chóp
.
S ABCD
bằng
D
C
B
A
S
by
PHL
a
4a
A.
3
3
4
a
B.
3
3 3
4
a
C.
3
a D.
3
3 3
a
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 40 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 120. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy hình thang,
2
AB a
,
AD DC CB a
,
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối chóp
.
S ABCD
biết góc giữa
SC
và mặt đáy là
30
.
A.
3
a
B.
3
3
12
a
C.
3
3 3
4
a
D.
3
3
4
a
Câu 121. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy hình thang,
2
AB a
,
AD DC CB a
,
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối chóp
.
S ABCD
biết góc giữa
mặt phẳng
( )
SBD
và mặt đáy là
60
.
A.
3
3
4
a
B.
3
4
a
C.
3
9
4
a
D.
3
9
a
Câu 122. (VDC) Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình thang vuông tại
A
B
AB BC a
,
SA a
vuông góc với mặt phẳng
( )
ABCD
. Khoảng cách từ
D
đến mặt phẳng
( )
SAC
bằng
2
a
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
.
by
PHL
S
D
A
B
C
a
a
A.
3
3
4
a
V
B.
3
2
a
V
C.
3
3
6
a
V
D.
3
3
a
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 41
Câu 123. (VDC) Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy hình thang vuông
A
B
,
3
AB a
,
2 2
AD BC a
. Cạnh
SA
vuông góc với đáy mặt phng
( )
SCD
tạo với đáy
một góc
45
. Thể tích khối chóp
.
S ABC
bằng
2a
by
PHL
S
D
A
B
C
a
3a
A.
3
3
2
a
B.
3
3 10
10
a
C.
3
8
10
a
D.
3
4 3
3
a
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 42 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Vấn đề 2. Khối chóp có mt mặt bên vuông góc với đáy
Câu 124. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
, mặt bên
( )
SAB
là tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi
H
,
K
lần lượt là
trung điểm của
AB
,
CD
.
a
by
PHL
K
H
C
D
S
B
A
a. Chứng minh rằng
( )
SH ABCD
. Tính
.
S ABCD
V .
b. Tính độ dài đoạn
SC
. Tính
SCD
S
.
c. Chứng minh rằng
( )
CD SHK
.
d. Tính khoảng cách từ
A
đến
( )
SCD
.
e. Tính khoảng cách từ
A
đến
( )
SBD
.
Câu 125. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
hình vuông, mặt bên
SAB
tam giác
đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
, biết diện tích tam giác
SAB
bằng
2
4 3
a .
A
B
S
D
C
by
PHL
A.
3
8 3
V a B.
3
32 3
V a C.
3
8 3
3
a
V D.
3
32 3
3
a
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 43
Câu 126. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
hình chữ nhật với
2 , 6.
AB a AC a
Tam giác
SAB
đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích
V
của hình chóp
.
S ABCD
.
a
6
A
B
S
D
C
by
PHL
2
a
A.
3
2 3
3
a
V B.
3
6
3
a
V
C.
3
2 6
3
a
V D.
3
3
3
a
V
Câu 127. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
. Mặt bên
SAB
tam giác vuông cân tại
S
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích
khối chóp
.
S ABCD
bằng
a
a
A
B
S
D
C
by
PHL
A.
3
2
a
V B.
3
V a
C.
3
6
a
V D.
3
3
a
V
Câu 128. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình chữ nhật,
AB a
2
AD a
.
Mặt bên
SAB
tam giác vuông cân tại
S
nằm trong mặt phng vuông góc
với đáy. Thể tích khối chóp
.
S ABCD
bằng
a
A
B
S
D
C
by
PHL
2
a
A.
3
3
a
B.
3
a
C.
3
3
a
D.
3
2 3
a
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 44 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 129. Cho khối chóp
.
S ABCD
có
ABCD
hình vuông cạnh
3
a
. Tam giác
SAB
cân tại
S
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
, biết góc giữa
SC
( )
ABCD
bằng
60
.
3
a
3
a
by
PHL
C
D
S
B
A
A.
3
18 3
V a B.
3
9 15
2
a
V
C.
3
9 3
V a D.
3
18 15
V a
Câu 130. Cho khối chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
là hình vuông cạnh
2
a
,
SAB
cân tại
S
nằm trong mặt phẳng vuông c với đáy. Góc giữa
( )
SCD
mặt đáy bằng
60
. Tính thể tích
.
S ABCD
bằng
2
a
2
a
by
PHL
C
D
S
B
A
A.
3
2 3
3
a
B.
3
8 3
3
a
C.
3
4 3
3
a
D.
3
3
3
a
Câu 131. Cho nh cp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình chữ nhật với
2
CD a
,
AD a
.
Hình chiếu của
S
trên mặt phng
( )
ABCD
trung điểm
H
của cạnh
AB
,
đường thẳng
SC
tạo với đáy một góc
45
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
.
H
2
a
a
by PHL
C
D
S
B
A
A.
3
2 2
3
a
V B.
3
3
a
V
C.
3
2
3
a
V D.
3
3
2
a
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 45
u 132. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
nh vuông cạnh
a
. Tam gc
SAB
vuông tại
S
nằm trong mt phng vuông góc với đáy. nh chiếu vng góc của
S
tn
AB
là đim
H
thỏa
2
AH BH
. Tính thch
V
ca khối chóp
.
S ABCD
.
B
C
D
S
A
by
PHL
H
A.
3
2
6
a
V B.
3
2
3
a
V
C.
3
3
9
a
V D.
3
2
9
a
V
Câu 133. Cho hình chóp
.
S ABC
đáy tam giác cân tại
,
A
,
AB AC a
120
BAC
.
Hình chiếu vuông góc của
S
trên đáy trung điểm
H
của đoạn
AB
. Tính thể
tích
V
của khối chóp
.
S ABC
biết tam giác
SAB
đều.
H
120°
a
S
C
B
A
A.
3
2
a
V B.
3
V a
C.
3
8
a
V D.
3
3
24
a
V
Câu 134. Cho hình chóp
.
S ABC
có đáy
ABC
tam giác vuông tại
B
. Biết
SAB
tam
giác đều thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
( )
ABC
. Tính theo
a
thể
tích khối chóp
.
S ABC
biết
AB a
,
3
AC a .
a 3
a
A
B
C
S
A.
3
2
6
a
B.
3
4
a
C.
3
6
4
a
D.
3
6
12
a
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 46 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 135. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
là hình chữ nhật,
AB a
,
3
AD a , tam
giác
SAB
cân tại
S
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, khoảng cách
giữa
AB
SC
bằng
3
2
a
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
.
a
a
3
A
B
S
D
C
by
PHL
A.
3
3
V a B.
3
2 3
V a
C.
3
2 3
3
a
V D.
3
3 3
V a
Câu 136. Cho hình chóp
.
S ABC
có đáy tam giác
ABC
vuông tại
B
,
AB a
,
2
AC a
.
Hình chiếu vuông góc của
S
lên
( )
ABC
trung điểm
M
của
AC
. Góc giữa
SB
và đáy bằng
60
. Thể tích của khối chóp
.
S ABC
bằng
2a
a
M
S
B
A
C
A.
3
3
2
a
B.
3
2
a
C.
3
4
a
D.
3
2
12
a
Câu 137. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy nh thang vuông tại
A
B
,
AB BC a
,
2
AD a
. Hình chiếu của
S
lên mặt phẳng
( )
ABCD
trùng với trung điểm
M
cạnh
AB
. Biết rằng
5
SC a
.
a
5
a
2
a
M
A
by PHL
S
D
B
C
a. Tính độ dài
MC
. Sau đó suy ra góc giữa
SC
đáy.
......................................................................................
......................................................................................
......................................................................................
......................................................................................
b. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
.
......................................................................................
......................................................................................
......................................................................................
......................................................................................
......................................................................................
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 47
Câu 138. Cho hình chóp
.
S ABC
có đáy
ABC
tam giác vuông cân đỉnh
A
,
AB AC a
.
Hình chiếu vuông góc của
S
lên mặt phẳng
( )
ABC
trung điểm
H
của
BC
.
Mặt phẳng
( )
SAB
hợp với mặt phẳng đáy một góc bằng
45
. Tính thể tích khối
chóp
.
S ABC
.
a
H
S
B
A
C
A.
3
24
a
V
B.
3
4
a
V
C.
3
6
a
V
D.
3
12
a
V
Câu 139. (Đề thi ĐH Khối D 2011) Cho hình chóp
.
S ABC
đáy
ABC
tam giác
vuông tại
B
,
3
BA a
,
4
BC a
; mặt phẳng
( )
SBC
vuông góc với mặt phẳng
( )
ABC
. Biết
2 3
SB a
30
SBC
. Tính thể tích khối chóp
.
S ABC
khoảng cách từ điểm
B
đến mặt phẳng
( )
SAC
theo
a
.
2
a
3
30°
4
a
3
a
S
B
A
C
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 140. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình thoi,
4
AC
,
2
BD
. Mặt phẳng
SBD
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
( )
ABCD
và
SB ,
1
SD
. Thể tích của khối chóp
.
S ABCD
1
4
by
PHL
C
D
S
B
A
3
2
A.
2 3
3
V B.
2 3
V C.
8 3
3
V D.
4 3
3
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 48 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 141. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình bình hành
2 ,
AB a AC a
,
3
BC a
. Tam giác
SAD
đều, hai mt phẳng
( )
SAD
( )
ABCD
vuông góc
nhau. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
.
A.
3
3
2
V a
B.
3
2
V a
C.
3
1
2
V a
D.
3
1
4
V a
Câu 142. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình thoi cạnh
a
, đường chéo
AC a
,
tam giác
SAB
cân tại
S
nm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa
( )
SCD
và đáy bằng
45
. Tính theo
a
thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
.
A.
3
4
a
V
B.
3
3
4
a
V
C.
3
2
a
V
D.
3
12
a
V
Câu 143. (VDC) Cho hình chóp
.
S ABC
có tam giác
SAB
nhọn nằm trong mt phẳng
vuông góc với mặt đáy
( )
ABC
, tam giác
ABC
vuông tại
C
AC a
,
30
ABC
. Mặt bên
( )
SAC
( )
SBC
cùng tạo với đáy góc bằng nhau bằng
60
. Thể tích của khối chóp
.
S ABC
theo
a
C
A
B
S
a
30°
A.
3
2(1 5)
a
V
B.
3
3
2(1 3)
a
V
C.
3
2
1 3
a
V
D.
3
2
2(1 2)
a
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 49
Bài tập tự luyện
Câu 144. Cho tứ diện
ABCD
hai mặt
,
ABC
BCD
các tam giác đều cạnh
a
nằm
trong các mt phẳng vuông góc với nhau . Tính thể tích
V
của khối tứ diện
.
ABCD
A
B
C
D
a
A.
3
3
8
a
V
B.
3
8
a
V
C.
3
24
a
V
D.
3
3
8
a
V
Câu 145. Cho hình chóp
.
S ABC
có đáy tam giác vuông tại
A
,
30
ABC
,
SAB
tam
giác đều cnh
a
, hình chiếu vuông góc của
S
lên mặt phẳng
( )
ABC
trung
điểm
H
của đoạn
AB
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABC
.
H
30°
S
C
B
A
a
A.
3
3
9
a
V B.
3
18
a
V
C.
3
3
3
a
V D.
3
12
a
V
Câu 146. Cho khối chóp
.
S ABC
đáy tam giác vuông cân tại
,
A SBC
tam giác đều
cạnh
a
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích
V
của khối
chóp
. .
S ABC
a
S
B
A
C
A.
3
3
3
a
V B.
3
3
24
a
V
C.
3
3
4
a
V D.
3
3
12
a
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 50 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 147. Cho hình chóp
.
S ABC
tam giác
SAB
đều tam giác
ABC
cân tại
C
. Hình
chiếu của
S
lên
( )
ABC
trung điểm
H
ca cnh
AB
, góc hợp bởi cạnh
SC
mặt đáy là
30
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABC
biết
3
SC a
.
H
a 3
30°
S
C
B
A
A.
3
3
8
a
V B.
3
2
8
a
V
C.
3
3
4
a
V D.
3
3
2
a
V
Câu 148. Cho hình chóp
.
S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông tại
B
,
2
AC a
,
AB SA a
. Tam giác
SAC
vuông ti
S
nằm trong mặt phẳng vuông góc với
đáy
( )
ABC
. Tính theo
a
thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
A.
3
4
a
V
B.
3
3
4
a
V
C.
3
V a
D.
3
2
3
a
V
Câu 149. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình chữ nhật,
SAB
đều cạnh a nằm
trong mặt phẳng vuông góc với
( )
ABCD
. Biết
( )
SCD
tạo với
( )
ABCD
một góc
bằng
30
. Tính thể tích
V
của khối chóp
. .
S ABCD
A.
3
3
8
a
V B.
3
3
4
a
V
C.
3
3
2
a
V D.
3
3
3
a
V
Câu 150. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình chữ nhật. Tam giác
SAB
đều
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy
( )
ABCD
. Biết
2 3
SC a
góc tạo bởi đường thẳng
SC
mặt phẳng
( )
ABCD
bằng
30
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
.
A
B
S
D
C
by
PHL
A.
3
2 3
7
a
V B.
3
3
13
a
V
C.
3
3
4
a
V D.
3
4 6
3
a
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 51
Câu 151. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
nh vuông, mặt bên
SAB
tam giác
đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. nh thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
, biết
3 2
SD a
.
A
B
S
D
C
by
PHL
A.
3
9 3
2
a
V
B.
3
3 3
2
a
V
C.
3
3
V a
D.
3
3
2
a
V
Câu 152. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy hình vuông cạnh
a
, hình chiếu của
S
trên
( )
ABCD
trùng với trung điểm
H
ca cnh
AB
, cạnh bên
3
2
a
SD . Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
tính theo
a
.
H
a
by PHL
C
D
S
B
A
A.
3
5
3
a
V B.
3
3
3
a
V
C.
3
7
3
a
V D.
3
3
a
V
Câu 153. Cho nh chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
hình chữ nhật, mt bên
SAD
tam
giác vuông tại
S
. Hình chiếu vuông góc của
S
trên mặt đáy điểm
H
thuộc
cạnh
AD
sao cho
3
HA HD
. Biết rằng
2 3
SA a
SC
to với đáy một góc
bằng
30
. Tính theo
a
thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
.
A.
3
8 6
9
a
V
B.
3
8 2
V a
C.
3
8 6
V a
D.
3
8 6
3
a
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 52 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 154. Cho nh cp
.
S ABC
đáy tam giác vuông cân tại
A
2.
AB AC a
Tam giác
SBC
có diện tích bằng
2
2
a
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
đáy. Tính thể tích
V
của khối chóp
. .
S ABC
A.
3
4
3
a
V
B.
3
3
a
V
C.
3
2
V a
D.
3
2
3
a
V
Câu 155. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
hình vuông, mặt bên
SAB
tam giác
đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
, biết chiều cao
SH
của hình chóp có độ dài là
3
a
.
A.
3
36
V a
B.
3
12
V a
C.
3
108
V a
D.
3
4
V a
Câu 156. Cho tứ diện
ABCD
ABC
tam giác vuông cân tại
C
nằm trong mặt
phẳng vuông góc với mặt phẳng
( )
ABD
, tam giác
ABD
tam giác đều
cạnh bằng
2
a
. Tính thể tích
V
của khối tứ diện
ABCD
.
A
B
C
D
A.
3
2
V a
B.
3
3
3
a
V C.
3
3
V a D.
3
3
9
a
V
Câu 157. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình bình hành
2 ,
AB a AC a
,
3
BC a
. Tam giác
SAD
vuông cân tại
S
, hai mặt phẳng
( )
SAD
( )
ABCD
vuông góc nhau. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
.
A.
3
3
2
V a
B.
3
2
V a
C.
3
1
2
V a
D.
3
1
4
V a
Câu 158. Cho nh cp
.
S ABC
đáy
ABC
tam giác đều, mt bên
SAB
nằm trong
mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy tam giác
SAB
vuông tại
S
,
3
SA a ,
SB a
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABC
.
A.
3
6
6
a
V B.
3
6
3
a
V
C.
3
2
a
V D.
3
6
2
a
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 53
Câu 159. Cho hình chóp
.
S ABC
có tam giác
ABC
tam giác đều cạnh
a
. Hình chiếu của
S
trên mặt phẳng
( )
ABC
trung điểm
H
của cạnh
AB
, góc tạo bởi cạnh
SC
và mặt phẳng đáy
( )
ABC
bằng
30
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
H
S
C
B
A
A.
3
3
8
a
V
B.
3
2
8
a
V
C.
3
3
24
a
V
D.
3
3
2
a
V
Câu 160. Cho hình chóp
.
S ABC
có đáy
ABC
tam giác vuông cân đỉnh
A
,
AB AC a
.
Hình chiếu vuông góc của
S
lên mặt phẳng
( )
ABC
trung điểm
H
của
BC
.
Mặt phẳng
( )
SAB
hợp với mặt phẳng đáy một góc bằng
60
. Tính thể tích khối
chóp
.
S ABC
.
a
H
S
B
A
C
A.
3
3
24
a
V B.
3
3
4
a
V
C.
3
3
6
a
V D.
3
3
12
a
V
Câu 161. Cho hình chóp
.
S ABC
đáy tam giác vuông cân tại
B
,
AB a
. Gọi
M
trung điểm
AC
, tam giác
SAC
cân tại
S
nằm trong mặt phẳng vuông góc với
đáy. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABC
, biết góc giữa
SB
và đáy là
45
.
a
M
S
B
A
C
A.
3
3
12
a
V B.
3
2
12
a
V
C.
3
2
4
a
V D.
3
3
4
a
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 54 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Vấn đề 3. Khối chóp đều
3.1. Khối chóp tứ giác đều
Diện tích đáy
2
B a
Thể tích
2
1
. .
3
h
aV
Chiều cao
2
2
2
h b
a
Góc giữa cạnh bên và đáy là
với
tan
h
R
Góc giữa mặt bên và đáy là
với tan
h
r
by
PHL
β
M
α
A
S
a
b
h
O
Chú ý. Hình vuông cạnh
a
bán kính đường tròn ngoại tiếp
2
2
R
a
,
bán kính đường tròn ngội tiếp
2
r
a
.
R
by
PHL
a
a
r
Câu 162. Cho hình chóp đều
.
S ABCD
có cạnh đáy bằng
3
a
, đường cao bằng
2
a
. Tính thể
tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
A.
2
2
V a
B.
3
3 3
V a
C.
3
1
3
V a
D.
3
2
V a
Câu 163. Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
, đáy diện tích bằng
2
6
a
, đường cao bằng
a
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
A.
3
V a
B.
3
2
V a
C.
3
1
3
V a
D.
3
4
3
V a
Câu 164. Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
đáy hình vuông
ABCD
tâm
O
cạnh đáy
2,
a
các cạnh bên có chiều dài
2 .
a
Tính chiều cao
h
của hình chóp
đó theo
.
a
a
2
2
a
O
S
A
D
C
B
by
PHL
A.
h a
B.
2 2
h a
C.
2
h a
D.
h a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 55
Câu 165. (Đề THPT QG năm 2017 đề 101 Câu 21) Cho khối chóp tứ giác đều
cạnh đáy bằng
a
, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. nh tích
V
của khối chóp tứ
giác đã cho.
2a
a
O
S
A
D
C
B
by
PHL
A.
3
2
2
a
V
B.
3
2
6
a
V
C.
3
14
2
a
V
D.
3
14
6
a
V
Câu 166. (Đề minh họa năm 2019 – Lần 1 – Câu 27) Cho khối chóp tứ giác đều có tất c
các cạnh bằng
2
a
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
4 2
3
a
B.
3
8
3
a
C.
3
8 2
3
a
D.
3
2 2
3
a
Câu 167. Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
có cạnh đáy bằng
3
a
. Góc giữa cnh bên
mặt đáy bằng
3
0
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
3
a
O
S
A
D
C
B
by
PHL
A.
3
3 6
4
a
V B.
3
3 6
2
a
V C.
3
6
2
a
V D.
3
3 6
V a
Câu 168. Cho hình chóp tứ đều
.
S ABCD
đáy tâm
O
và có cạnh bên bằng
2
a
, góc cạnh bên
và đáy bằng
30
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
2a
O
S
A
D
C
B
by
PHL
A.
3
2
V a
B.
3
2 3
V a
C.
3
2 3
3
V a
D.
3
3
V a
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 56 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 169. Cho hình chóp t đều
.
S ABCD
đường chéo đa giác đáy bằng
2
a
, góc cạnh bên
và đáy bằng
60
. Khi đó thể tích khối chóp là
A.
3
2 3
V a
B.
3
2 3
3
V a
C.
3
6 3
V a
D.
3
2
V a
Câu 170. Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
đáy tâm
O
cạnh đáy bằng
2
a
mặt
bên tạo với mặt phẳng đáy góc
30
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
2
a
O
S
A
D
C
B
by
PHL
A.
3
4 3
9
V a
B.
3
4 3
V a
C.
3
4
V a
D.
3
3
V a
Câu 171. Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
đường chéo đa giác đáy bằng
2
a
mặt
bên tạo với mặt phẳng đáy góc
45
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
2
a
O
S
A
D
C
B
by PHL
A.
3
2 2
V a
B.
3
2 2
3
V a
C.
3
2
3
V a
D.
3
4 2
3
V a
Câu 172. Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
, đáy
ABCD
tâm
O
có diện tích
2
16 cm
, diện
tích một mặt bên là
2
8 3 cm
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
.
O
S
A
D
C
B
by PHL
A.
3
32 2
cm
3
V B.
3
32 13
cm
3
V C.
3
32 11
cm
3
V D.
3
32 15
cm
3
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 57
Câu 173. Cho một hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
đáy tâm
O
góc tạo bởi mặt bên
mặt đáy bằng
45
diện tích xung quanh bằng
2
8 2
a
. Tính diện tích
S
của
mặt đáy hình chóp.
O
S
A
D
C
B
by PHL
A.
2
8
S a
B.
2
4
S a
C.
2
2
S a
D.
2
2 3
S a
Câu 174. (VDC) Cho hình chóp đều
.
S ABCD
đáy tâm
O
cạnh đáy bằng
2
a
, khoảng
cách giữa hai đường thẳng
SA
CD
bằng
3
a
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
2
a
O
S
A
D
C
B
by
PHL
A.
3
3
3
a
V B.
3
4 3
V a C.
3
3
V a D.
3
4 3
3
a
V
Câu 175. (VDC) Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
đáy tâm
O
cạnh đáy bằng
a
. Gọi
M
,
N
lần lượt là trung điểm của
SA
CD
. Cho biết
MN
tạo với mặt đáy một
góc bằng
30
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
N
M
a
O
S
A
D
C
B
by
PHL
A.
3
30
18
a
V B.
3
15
3
a
V
C.
3
5
12
a
V
D.
3
15
5
a
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 58 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Bài tập tự luyện
Câu 176. Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
, đáy diện tích bằng
2
4
a
. Gọi
O
tâm
mặt đáy
3
SO a
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
A.
3
1
3
V a
B.
3
V a
C.
3
8
V a
D.
3
4
V a
Câu 177. Cho hình chóp t giác đều
.
S ABCD
cạnh đáy bằng
3
a
, đường cao của khối
chóp bằng
3
a
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
A.
3
3
V a B.
3
V a
C.
3
3
3
a
V
D.
3
3 3
V a
Câu 178. Cho nh cp tứ giác đều
.
S ABCD
cnh đáy bằng
2
a
, gọi
O
tâm mặt
đáy,
3
SO a
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
A.
3
2
V a
B.
3
V a
C.
3
2
3
V a
D.
3
6
V a
Câu 179. Cho hình chóp đều
.
S ABCD
2
AC
a
thể tích
3
.
2
3
S ABCD
V a
. Chiều cao
hình chóp
.
S ABCD
A.
2
a
B.
3
2
a
C.
2
3
a
D.
3
4
a
Câu 180. Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
đáy tâm
O
cnh đáy bằng
2
a
, cạnh
bên bằng
3
a
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
2
a
3
a
O
S
A
D
C
B
by
PHL
A.
3
4 7
V a
B.
3
4 7
9
a
V
C.
3
4
3
a
V D.
3
4 7
3
a
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 59
Câu 181. Cho hình chóp đều
.
S ABCD
đáy tâm
O
và có chiều cao bằng
2
SO a
và độ i
cạnh bên bằng
6
a
. Tính thể tích khối chóp
.
S ABCD
.
a
6
a
2
O
S
A
D
C
B
by
PHL
A.
3
8 2
3
a
B.
3
10 2
3
a
C.
3
8 3
3
a
D.
3
10 3
3
a
Câu 182. Cho hình chóp
. ,
S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
,
a
2
SA SB SC SD a
. Tính thể tích
V
khối chóp
. .
S ABCD
A.
3
6
3
a
V B.
3
6
9
a
V
C.
3
6
6
a
V D.
3
6
12
a
V
Câu 183. Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
cạnh đáy bằng
2
a
, góc giữa cạnh bên
mặt phẳng đáy bằng
45
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
2
a
O
S
A
D
C
B
by PHL
A.
3
4 2
3
a
V
B.
3
8 2
3
a
V
C.
3
3
3
a
V
D.
3
3
6
a
V
Câu 184. Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
cạnh đáy bằng
a
cạnh bên to với mặt
phẳng đáy một góc
6
0
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABCD
.
a
O
S
A
D
C
B
by PHL
A.
3
6
2
a
V B.
3
6
3
a
V C.
3
3
2
a
V D.
3
6
6
a
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 60 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 185. Cho hình chóp tứ đều
.
S ABCD
đáy tâm
O
và có cạnh bên bằng
2
a
, góc cạnh bên
và đáy bằng
45
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
2a
O
S
A
D
C
B
by
PHL
A.
3
4 3
3
V a
B.
3
4 2
3
V a
C.
3
4 2
V a
D.
3
12 2
V a
Câu 186. Cho hình chóp tứ đều
.
S ABCD
đáy tâm
O
và có cạnh bên bằng
2
a
, góc cạnh bên
và đáy bằng
60
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
2a
O
S
A
D
C
B
by
PHL
A.
3
2 3
V a
B.
3
6 3
V a
C.
3
3
3
V a
D.
3
2 3
3
V a
Câu 187. Cho hình chóp tứ đều
.
S ABCD
đường chéo đa giác đáy bằng
2 3
a
, góc cạnh
bên và đáy bằng
45
. Khi đó thể tích khối chóp
A.
3
2 3
V a
B.
3
2
V a
C.
3
6 3
V a
D.
3
3
V a
Câu 188. Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
đáy tâm
O
cạnh đáy bằng
2
3
a
. Góc
giữa mặt bên và mặt đáy bằng
45
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
O
S
A
D
C
B
by
PHL
A.
3
4 2
81
a
V B.
3
2
81
a
V C.
3
81
a
V D.
3
4
81
a
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 61
Câu 189. Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
đáy tâm
O
, có cạnh đáy bằng
2
a
và mặt bên
tạo với mặt phẳng đáy góc bằng
60
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
2
a
O
S
A
D
C
B
by
PHL
A.
3
2 3
V a B.
3
2 3
3
a
V C.
3
4 3
V a D.
3
4 3
3
a
V
Câu 190. Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
đáy tâm
O
, đường chéo đa giác đáy bằng
2 6
a mặt bên to với mặt phẳng đáy góc
30
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
O
S
A
D
C
B
by PHL
A.
3
6
V a
B.
3
4
V a
C.
3
12
V a
D.
3
9
V a
Câu 191. Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
đáy tâm
O
, có đường cao
3
SO a mặt
bên tạo với mặt phẳng đáy góc
45
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
O
S
A
D
C
B
by PHL
A.
3
4 3
V a
B.
3
12 3
V a
C.
3
6 3
V a
D.
3
3
V a
Câu 192. Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
đáy tâm
O
, có đường cao
2
SO a
mặt
bên tạo với mặt phẳng đáy góc
30
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
O
S
A
D
C
B
by PHL
A.
3
8
V a
B.
3
24 2
V a
C.
3
8 3
V a D.
3
8 2
V a
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 62 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 193. Cho hình chóp đều
.
S ABCD
có cạnh đáy bằng
a
thể tích bằng
3
6
a
Tìm góc
giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp.
A.
45
B.
60
C.
30
D.
135
Câu 194. Cho một hình cp tứ giác đều
.
S ABCD
đáy tâm
O
góc tạo bởi mt bên
mặt đáy bằng
60
diện tích xung quanh bằng
2
8 .
a
Tính diện ch
S
của mặt
đáy hình chóp.
O
S
A
D
C
B
by PHL
A.
2
4 3
S a B.
2
4
S a
C.
2
2
S a
D.
2
2 3
S a
Câu 195. Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
cạnh đáy bằng
.
a
Gọi điểm
O
giao
điểm của
AC
.
BD
Biết khoảng cách từ
O
đến
SC
bằng
6
a
nh thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
theo
.
a
a
O
S
A
D
C
B
by
PHL
A.
3
4
a
V B.
3
8
a
V C.
3
12
a
V D.
3
6
a
V
Câu 196. (VDC) Cho hình chóp đều
.
S ABCD
với
O
là tâm của đáy. Khoảng cách từ
O
đến
mặt bên bằng
1
và góc giữa mặt bên với đáy bằng
45
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S ABCD
.
O
S
A
D
C
B
by
PHL
A.
4 2
3
V
B.
8 2
3
V
C.
4 3
3
V
D.
2 3
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 63
Câu 197. (VDC) Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng
a
. Diện tích xung quanh gấp
đôi diện tích đáy. Tính thể tích
V
của khối chóp đó.
A.
3
3
6
a
V
B.
3
3
2
a
V
C.
3
3
12
a
V
D.
3
3
3
a
V
3.2. Khối chóp tam giác đều
Diện tích đáy
2
. 3
4
a
B
Chiều cao
2
2
3
h b
a
Thể tích
2
1 . 3
. .
3 4
h
a
V
Góc giữa cạnh bên và đáy là
với tan
h
R
Góc giữa mặt bên và đáy là
với
tan
h
r
by
PHL
a
b
h
α
β
S
O
A
M
Chú ý. Tam giác đều cnh
a
bán kính đường tròn ngoại tiếp
3
3
R
a
bán kính đường tròn nội tiếp
3
6
r
a
R
a
a
r
Câu 198. Cho hình chóp đều
.
S ABC
có cạnh đáy bằng
a
, cnh bên bằng
21
6
a
. Tính thể
tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
S
by PHL
A
B
C
a
A.
3
3
8
a
V B.
3
3
12
a
V C.
3
3
24
a
V D.
3
3
6
a
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 64 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 199. (Đề THPT QG năm 2017 đề 104 Câu 27) Cho khối chóp tam giác đều
.
S ABC
có cạnh đáy bằng
a
và cạnh bên bằng
2 .
a
Tính thể tích
V
ca khối chóp
. .
S ABC
A.
3
13
12
a
V
B.
3
11
12
a
V
C.
3
11
6
a
V
D.
3
11
4
a
V
Câu 200. Cho hình chóp tam giác đều
.
S ABC
cạnh đáy bằng
a
. Góc giữa cạnh bên
mặt đáy là
45
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
C
B
A
by PHL
S
a
A.
3
3
4
a
V
B.
3
4
a
V
C.
3
12
a
V
D.
3
3
12
a
V
Câu 201. Cho hình chóp đều
.
S ABC
có đáy
ABC
có đường cao hình chóp bằng
2 3
a
, góc
cạnh bên và đáy bằng
60
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
C
B
A
by
PHL
S
A.
3
6
V a
B.
3
18
V a
C.
3
9
V a
D.
3
3
V a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 65
Câu 202. Cho hình chóp đều
.
S ABC
cạnh đáy bằng
a
, góc giữa mặt bên với mặt đáy
bằng
60
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
C
B
A
by
PHL
S
A.
3
3
24
a
V B.
3
3
8
a
V C.
3
8
a
V D.
3
3
12
a
V
Câu 203. Cho hình chóp tam giác đều
.
S ABC
cạnh đáy bằng
2 3
a
mặt bên tạo với
mặt phẳng đáy góc
45
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
C
B
A
by
PHL
S
A.
3
9 3
V a B.
3
3
V a
C.
3
V a
D.
3
3
V a
Bài tập tự luyện
Câu 204. Cho hình chóp tam giác đều
.
S ABC
cạnh đáy bằng
a
, đường cao của khối
chóp bằng
3
a
. Thể tích của khối chóp là
A.
3
1
12
V a
B.
3
1
3
V a
C.
3
1
4
V a
D.
3
3
4
V a
Câu 205. Cho hình chóp tam giác đều
.
S ABC
cạnh đáy bằng
a
. nh chiều cao
h
của
hình chóp biết thể tích khối chóp bằng
3
6
12
a
.
A.
h a
B.
h a
C.
2
h a
D.
h a
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 66 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 206. Cho hình chóp tam giác đều
.
S ABC
cạnh đáy bằng
3
a
, cạnh bên bằng
2
a
.
Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
2a
S
by
PHL
A
B
C
a 3
A.
3
3
4
a
V B.
3
3 3
2
a
V
C.
3
3 3
4
a
V D.
3
3
4
a
V
Câu 207. Cho hình chóp tam giác đều cạnh đáy bằng
a
cạnh bên tạo đáy góc
60
.
Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
C
B
A
by
PHL
S
a
A.
3
3
12
a
V B.
3
3
6
a
V
C.
3
3
36
a
V D.
3
3
18
a
V
Câu 208. Cho hình chóp đều
.
S ABC
cnh bên bằng
2
a
, góc cạnh bên đáy bằng
30
.
Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
C
B
A
by
PHL
S
2a
A.
3
3 3
4
a
V B.
3
3 3
V a
C.
3
3
4
V a
D.
3
9
V a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 67
Câu 209. Cho hình chóp đều
.
S ABC
cạnh bên bằng
2
a
, góc cnh bên đáy bằng
45
.
Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
C
B
A
by
PHL
S
2a
A.
3
V a
B.
3
6
2
a
V
C.
3
9 3
V a
D.
3
3
3
V a
Câu 210. Cho hình chóp đều
.
S ABC
đáy
ABC
đường cao
3
AH a
, góc cạnh bên
đáy bằng
45
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
H
C
B
A
by
PHL
S
3a
A.
3
6
V a
B.
3
6 3
V a
C.
3
2
V a
. D.
3
2 3
V a
Câu 211. Cho hình chóp tam giác đều
.
S ABC
cạnh đáy bằng
2 3
a và mặt bên tạo với
mặt phẳng đáy góc
60
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
C
B
A
by PHL
S
A.
3
9
V a
B.
3
3 3
V a
C.
3
V a
D.
3
3
V a
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 68 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 212. Cho hình chóp tam giác đều
.
S ABC
cạnh đáy bằng
2 3
a mặt bên tạo với
mặt phẳng đáy góc
30
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
C
B
A
by
PHL
S
A.
3
9 3
V a
B.
3
3
V a
C.
3
V a
D.
3
3
V a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 69
Vấn đề 4. Khối tứ diện
a. Khối tứ diện vuông
SABC
SA
a
,
SB
b
,
SC
c
đôi một vuông góc với nhau.
Thể tích
1
. . .
6
c
a
b
V
.
Hình chiếu vuông góc của điểm
S
xuống mặt phẳng
( )
ABC
trực tâm
H
của tam giác
ABC
2
222
1 1 1 1
bH aS
c
.
a
b
c
B
A
S
C
by PHL
H
b. Tứ diện đều hình tứ diện có 4 mặt là tam giác đều.
Khoảng cách từ đỉnh đến mặt đối diện
caïnh
6
3
h
Thể tích
caïnh)
3
2
12
(
V
Diện tích toàn phần
tp
caïnh)
2
3
(S
Hai cạnh đối diện vuông góc nhau
Khoảng cách giữa 2 cạnh đối diện
caïnh
2
2
d
N
M
d
by PHL
h
B
C
D
A
c. Thể tích khối tứ diện gần đều
ABCD
(các cặp đối
tương ứng bằng nhau) là
2 222 2 22 2 2
2
( )( )( )
12
ABCD
V c c ab ba a c
b
với
AB
a
CD
,
AC
b
BD
,
AD
c
BC
.
by
PHL
D
A
C
B
a
b
c
c
b
a
d. Thể tích khối t diện
OABC
OA
a
,
OB
b
,
OC
c
,
COB
,
AOC
,
AOB
2 2 2
1
1 cos cos cos 2.cos .cos .cos
6
OABC
V abc
.
by PHL
α
β
γ
a
b
c
O
C
A
B
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 70 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
e. Thể tích khối t diện là
1
. . . .sin
6
b dV a
với
a
,
b
là độ dài hai cạnh đối,
d
lần lượt là
khoảng cách giữa hai cạnh đối diện đó.
a
b
A
D
C
B
by
PHL
d
M
N
Câu 213. Cho tứ diện
OABC
OA
,
OB
,
OC
đôi một vuông góc
1
OA
,
2
OB
,
3
OC
. Tính thể tích
V
khối tứ diện đó.
A.
1
2
V
B.
1
3
V
C.
1
V
D.
2
V
Câu 214. Cho tứ diện
OABC
OA
,
OB
,
OC
đôi một vuông góc. Biết
OA a
,
2
OB a
,
3
OC a
. Tính khoảng cách từ điểm
O
đến mặt phẳng
( )
ABC
.
a 3
a
2a
by
PHL
A
B
C
O
A.
3
2
a
B.
19
a
C.
17
19
a
D.
2 3
19
a
Câu 215. Cho hình chóp
.
O ABC
với các mặt
( )
OAB
,
( )
OBC
,
( )
OAC
vuông góc với nhau
từng đôi một. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
O ABC
. Biết diện tích các tam giác
OAB
,
OBC
,
OAC
lần lượt là
2
4
a
,
2
a
,
2
9
a
.
A.
3
2 2
V a
B.
3
2
V a
C.
3
2
V a
D.
3
V a
Câu 216. Tính thể tích
V
của khối tứ diện đều cạnh bằng
a
.
A.
3
3
a
V
B.
3
2
V a
C.
3
3
12
a
V
D.
3
2
12
a
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 71
Câu 217. Người ta cắt miếng bìa hình tam giác cạnh bằng
10 cm
như hình bên và gấp theo
các đường kẻ, sau đó dán các mép lại để được hình tứ diện đều. Tính thể tích của
khối tứ diện tạo thành.
by
PHL
10 cm
A.
3
250 2
cm .
12
V
B.
3
250 2 cm .
V
C.
3
125 2
cm .
12
V
D.
3
1000 2
cm .
3
V
Câu 218. Tính thể tích
V
của khối chóp
ABCD
có độ dài các cnh
5
AB CD
,
6
AC BD
,
7
AD BC
.
7
7
6
6
5
5
D
A
B
C
a. Thể tích
V
của khối chóp
ABCD
bằng ___________
b. Khoảng cách từ
A
đến mặt phẳng
( )
BCD
________
Câu 219. Cho khối chóp
.
S ABC
có góc
60
ASB BSC CSA
2
SA
,
3
SB
,
4
CS
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
A.
4 3
V
B.
2 3
V
C.
2 2
V
D.
3 2
V
Câu 220. Cho hình chóp
.
S ABC
60
ASB
,
90
ASC
,
120
CSB
1
SA
,
2
SB
,
3
SC
. Khi đó thể tích khối chóp
.
S ABC
A.
2
4
B.
2
2
C.
2
D.
2
6
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 72 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Chú ý. Nếu hình chóp
.
S ABC
có
SA SB SC
thì hình
chiếu của
S
lên đáy là tâm đường tròn ngoại tiếp của
ABC
.
S
A
C
B
Câu 221. Cho hình chóp
.
S ABC
, đáy
ABC
tam giác vuông tại
A
,
2
BC a
, các cạnh
bên
2
SA SB SC a
. Góc giữa cạnh bên
SA
và mặt phẳng đáy
( )
ABC
bằng
S
A
C
B
A.
30
B.
45
C.
60
D.
90
Câu 222. Cho hình chóp
.
S ABC
, đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
A
,
AB a
, các
cạnh bên
SA SB SC a
. Tính thể tích
V
của khối chóp đó.
a
S
A
C
B
a
A.
3
12
a
V B.
3
2
12
V a
C.
3
2
4
V a
D.
3
2
6
V a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 73
Câu 223. Cho hình chóp
.
S ABC
, đáy
ABC
là tam giác vuông tại
A
,
BC a
6
3
a
AC , các cạnh bên
3
2
a
SA SB SC . Góc giữa mặt bên
( )
SAB
mặt
phẳng đáy
( )
ABC
bằng
S
A
C
B
A.
30
B.
45
C.
60
D.
90
Bài tập tự luyện
Câu 224. Cho tứ diện
OABC
OA
,
OB
,
OC
đôi một vuông góc
OA a
,
3
OB a ,
2
OC a
. Tính thể tích
V
khối tứ diện đó.
A.
3
3
2
a
B.
3
3
3
a
C.
3
a
D.
3
a
Câu 225. Cho tứ diện
OABC
OA a
,
2
OB a
,
3
OC a
, các tam giác
OAB
,
OBC
,
OCA
các tam giác vuông tại đỉnh
O
. Tính khoảng cách
d
từ điểm
O
đến mặt
phẳng
( )
ABC
.
A.
66
11
a
d
B.
6
3
a
d
C.
30
5
a
d
D.
3
2
a
d
Câu 226. Cho hình chóp
.
O ABC
với các mặt
( )
OAB
,
( )
OBC
,
( )
OAC
vuông góc với nhau
từng đôi một. Tính thể ch
V
của khối chóp
.
O ABC
. Biết diện tích các tam giác
OAB
,
OBC
,
OAC
lần lượt là
2
16
a
,
2
8
a
,
2
9
a
.
A.
3
8
V a
B.
3
16
V a
C.
3
32
V a
D.
3
4
V a
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 74 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 227. Cho tứ diện
.
O ABC
OAB
,
OCB
các tam giác cân tại
O
OA
,
OB
,
OC
đôi một vuông góc với nhau. Biết
2
BA a
, thể tích
V
của tứ diện
.
O ABC
A.
3
6
a
V
B.
3
2
a
V
C.
3
2 2
V a
D.
3
V a
Câu 228. Cho tứ diện
OABC
biết
OA
,
OB
,
OC
đôi một vuông góc với nhau, biết
3,
OA
4
OB
và thể tích khối t diện
OABC
bằng 6. Khi đó khoảng cách từ
O
đến mặt
phẳng
( )
ABC
bằng
A.
3
B.
41
12
C.
144
41
D.
12
41
Câu 229. Cho tứ diện đều
.
ABCD
Biết khoảng ch từ
A
đến mt phẳng
( )
BCD
bằng
6.
Tính thể tích
V
tứ diện đều
.
ABCD
A.
5 3
V
B.
27 3
V
C.
27 3
2
V
D.
9 3
2
V
Câu 230. Cho t diện
ABCD
có các cạnh
3
AD BC
,
4
AC BD
,
2 3
AB CD
.
Tính thể tích
V
của tứ diện
ABCD
.
A.
2047
12
V
B.
2470
12
V
C.
2474
12
V
D.
2740
12
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 75
Câu 231. Cho tứ diện
ABCD
4
AB CD
,
5
AC BD
,
6
AD BC
. Tính khoảng
cách từ
A
đến mặt phẳng
( )
BCD
.
6
6
5
5
4
4
D
A
B
C
A.
3 6
7
B.
3 2
5
C.
3 42
7
D.
7
2
Câu 232. Cho khối chóp
.
S ABC
có
3
SA
,
4
SB
,
5
SC
,
60
ASB BSC CSA
. Tính
thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
A.
5 2
V
B.
5 3
V
C.
10
V
D.
15
V
Câu 233. Cho hình chóp
.
S ABC
có
60
ASB BSC CSA
2
SA
,
3
SB
,
7
SC
.
Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
A.
7 2
V
B.
4 2
V
C.
7 2
2
V
D.
7 2
3
V
Câu 234. Cho tứ diện
.
S ABC
60
ASB BSC CSA
,
3
SA a
,
6
SB a
,
9
SC a
.
Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
A.
3
27 2
2
V a
B.
3
81 2
2
V a
C.
3
54 2
2
V a
D.
3
9 2
2
V a
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 76 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 235. Cho hình chóp
.
S ABC
, đáy
ABC
tam giác vuông tại
A
,
2
BC a
, các cạnh
bên
2
SA SB SC a
. Góc giữa cạnh bên
SA
và mặt phẳng đáy
( )
ABC
bằng
S
A
C
B
A.
30
B.
45
C.
60
D.
90
Câu 236. Cho hình chóp
.
S ABC
có
3
AB a
,
4
AC a
,
5
BC a
6
SA SB SC a
.
Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
.
S
A
C
B
A.
3
119
V a
B.
3
4 119
V a
C.
3
4 119
3
a
V D.
3
119
3
a
V
Câu 237. (VDC) Cho hình chóp
.
S ABC
5
AB a
,
7
AC a
,
8
BC a
SA SB SC
.
Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S ABC
biết
SA
tạo với đáy góc
60
.
S
A
C
B
A.
3
140 3
9
a
V B.
3
70 3
V a
C.
3
70 3
9
a
V D.
3
70 3
3
a
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 77
Vấn đề 5. Khối chóp khác
Câu 238. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình thoi tâm
O
cạnh
a
, góc
60
BAC
,
( )
SO ABCD
3
4
a
SO . Tính thể tích của khối chóp
.
S ABCD
.
O
A
S
D
C
B
A.
3
3
8
a
B.
3
2
8
a
C.
3
2
4
a
D.
3
3
4
a
Câu 239. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi cạnh bằng
1,
góc
60 .
ABC
Cạnh bên
2.
SD
Hình chiếu vuông góc của
S
trên mặt phẳng
( )
ABCD
điểm
H
thuộc đoạn
BD
thỏa
3 .
HD HB
nh thể tích
V
ca khối chóp
.
S ABCD
.
H
by PHL
A
S
D
C
B
A.
5
24
V
B.
15
24
V
C.
15
8
V
D.
15
12
V
Câu 240. Hình chóp tứ giác
.
S ABCD
đáy hình chữ nhật cạnh
4
AB a
,
3
AD a
các cạnh bên đều có độ dài bằng
5
a
. Thể tích hình chóp
.
S ABCD
bằng
B
C
D
S
A
A.
3
9 3
a B.
3
10 3
3
a
C.
3
10 3
a D.
3
3 3
a
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 78 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 241. Cho khối tứ diện
ABCD
ABC
BCD
c tam giác đều cạnh
a
. Góc giữa
hai mt phng
( )
ABC
( )
BCD
bằng
60
. Tính thể tích
V
của khối tứ diện
ABCD
theo
a
.
A.
3
8
a
V
B.
3
3
16
a
V
C.
3
2
8
a
V
D.
3
2
12
a
V
Câu 242. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
. Hình chiếu của
S
lên mặt phẳng đáy trùng với trọng tâm của tam giác
ABD
. Cạnh
SD
tạo với đáy
một góc
60
. Tính thể tích của khối chóp
.
S ABCD
.
A.
3
15
3
a
B.
3
15
27
a
C.
3
15
9
a
D.
3
3
a
Câu 243. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
hình vuông tâm
O
,
1
BD
. Hình chiếu
vuông góc
H
ca đỉnh
S
trên mặt phẳng đáy
( )
ABCD
là trung điểm
OD
. Đường
thẳng
SD
tạo với mặt đáy một góc bằng
60
. Tính thể tích khối chóp
.
S ABCD
.
O
H
by
PHL
A
S
D
C
B
A.
3
24
V B.
3
8
V
C.
1
8
V D.
3
12
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 79
Câu 244. Cho tứ diện
ABCD
có
2
4 cm
ABC
S ,
2
6 cm
ABD
S ,
3 cm
AB
. Góc giữa hai mặt
phẳng
( )
ABC
( )
ABD
bằng
60
. Tính thể tích
V
của khối tứ diện đã cho.
A.
3
2 3
cm
3
V
B.
3
4 3
cm
3
V
C.
3
2 3 cm
V
D.
3
8 3
cm
3
V
Câu 245. Cho hình chóp
.
S ABCD
( )
SA ABCD
. Biết
2
AC a
, cạnh
SC
tạo với đáy
góc bằng
60
diện tích tứ giác
ABCD
bằng
2
3
2
a
. Gọi
H
hình chiếu vuông
góc của
A
lên
SC
. Tính thể tích khối
.
H ABCD
.
by
PHL
H
S
A
B
C
D
A.
3
3 6
8
a
B.
3
6
2
a
C.
3
6
8
a
D.
3
6
4
a
Câu 246. Cho hình chóp
.
S ABC
đường cao
2
SA a
, tam giác
ABC
vuông tại
C
,
2
AB a
,
30
CAB
. Gọi
H
hình chiếu của
A
trên
SC
,
B
điểm đối xứng
của
B
qua mặt phẳng
( )
SAC
. Thể tích của khối chóp
.
H AB B
bằng
A.
3
3
7
a
B.
3
6 3
7
a
C.
3
4 3
7
a
D.
3
2 3
7
a
Câu 247. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy hình vuông cnh
2
a
, gọi
M
,
N
lần ợt
trung điểm của
AD
,
DC
. Hai mặt phẳng
( )
SMC
( )
SNB
cùng vuông góc với
đáy. Cạnh bên
SB
hợp với đáy góc
60
. Thể tích của khối chóp
.
S ABCD
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 80 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
N
M
S
A
D
C
B
A.
3
16 15
5
a
B.
3
16 15
15
a
C.
3
15
a
D.
3
15
3
a
Câu 248. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy hình vuông cạnh
5
a
. Gọi
M
,
N
lần lượt
trung điểm của
AB
,
AD
. Gọi
H
giao điểm của
CN
DM
. Biết
SH
vuông
góc với mặt phẳng
( )
ABCD
,
2 3
SH a
. Thể tích của
.
S CDNM
H
N
M
S
D
by
PHL
C
B
A
A.
3
3
6
a
B.
3
25 3
12
a
C.
3
3
12
a
D.
3
25 3
6
a
Câu 249. (VDC) Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
,
a
,
SA SB
,
SC SD
( ) ( )
SAB SCD
tổng diện tích hai tam giác
SAB
SCD
bằng
2
7
.
10
a
Tính thể tích
V
của khối chóp
. .
S ABCD
A.
3
5
a
V
B.
3
4
15
a
V
C.
3
4
25
a
V
D.
3
12
25
a
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 81
Các hình lăng trụ
Hình lăng trụ các đặc điểm sau
+ Các cạnh bên của hình lăng trụ song songbằng nhau.
+ Các mặt bên của hình lăng trụ là nh bình hành.
+ Hai đáy của hình lăng trụ là hai đa giác bằng nhau.
B
h
by PHL
Thể tích của hình lăng
trụ là
.
V
B
h
h
: chiều cao
B
: diện tích đáy
cạnh đáy
đáy
mặt bên
cạnh bên
by
PHL
Lăng trụ đứng lăng trụ có cnh bên vuông góc với đáy. Khi đó
+ Các cạnh bên cũng là đường cao.
+ Các mặt bên của hình lăng tr đứng các hình chữ nhật nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy.
Lăng trụ đềulăng trụ đứng có đáy là đa giác đều. Khi đó
+ Các mặt bên là các hình chữ nhật
bằng nhau
.
by
PHL
by
PHL
Hình
lăng tr
ụ tam giác đều
Hình
lăng tr
ụ tứ
giác đ
ều
Hình hộp là lăng trụ có đáy là hình bình hành. Khi đó
+ Hai mặt đối diện ca hình hộp thì bằng nhau và nằm trong hai mặt phẳng song
song.
+ Các mặt của hình hộp đều là hình bình hành.
Hình hộp đứnghình hộp có cạnh bên vuông góc với đáy.
Hình hộp chữ nhật hình hộp đứng có đáy hình chữ nhật. Ba độ dài của ba
cạnh xuất phát từ một đỉnh gọi ba kích thước của hình hộp chữ nhật.
+ Tất cả 4 đường chéo của hình hộp chữ nhật đều bằng nhau và bằng
2
2 2
ba
c
d
.
+ Thể tích
. .
V a
b
c
.
+ Diện tích toàn phần
tp
2( . . . )
b cb
a a
c
S
.
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 82 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
c
b
a
d
by
PHL
Hình lập phương hình hộp chữ nhật có ba kích thước
bằng nhau.
Khi đó, hình lập phương có
+ đường chéo là
caïnh
. 3
d
+ diện tích toàn phần là
tp
caïnh
2
(6.
)
S
+ thể tích là
caïnh
3
( )
V
d
a
by
PHL
Bài tập trắc nghiệm
Vấn đề 1. Hình lập phương
Câu 250. (Đề minh họa năm 2019 Lần 1 Câu 01) Thể tích khối lập phương cạnh
2
a
bằng
A.
3
8
a
B.
3
2
a
C.
3
a
D.
3
6
a
Câu 251. Độ dài đường chéo của khối lập phương có cạnh bằng
a
A.
3
a
B.
3
a
C.
2
a
D.
a
Câu 252. Một khối lập phương độ dài đường chéo
5 3
. Tính thể tích
V
của khối lập
phương đã cho.
A.
125
V
B.
250
V
C.
1000
V
D.
500
V
Câu 253. (Đề minh họa năm 2017 Lần 1 u 35) Tính th tích
V
của khối lập
phương
.
ABCD A B C D
, biết
3
AC a
.
A.
3
V a
B.
3
3 6
4
a
V
C.
3
3 3
V a
D.
3
1
3
V a
Câu 254. Diện tích toàn phần của khối lập phương bằng
2
96 cm
. Khi đó thể tích khối lập
phương là?
A.
3
3
24 3 cm
B.
3
64 cm
C.
3
24 cm
D.
3
48 6 cm
Câu 255. Cho một khối lập phương thể tích là
3
8 cm
. Nếu ng độ dài cạnh của khối lập
phương đó thêm
1 cm
thì thể tích nó tăng thêm là
A.
3
19 cm
B.
3
27 cm
C.
3
8 cm
D.
3
7 cm
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 83
Câu 256. Cho một khối lập phương biết rằng khi tăng độ dài cạnh của khối lập phương
thêm
2 cm
thì thể tích của tăng thêm
3
152 cm .
Thể tích của khối lập phương
ban đầu đã cho bằng
A.
3
27 cm
B.
3
8 cm
C.
3
64 cm
D.
3
16 2 cm
Câu 257. Cho hình lập phương
.
ABCD A B C D
diện tích mặt chéo
ACC A
bằng
2
2 2
a
.
Thể tích của khối lập phương đó là
C
B
A
D
by
PHL
D'
C'
A'
B'
A.
3
a
B.
3
8
a
C.
3
2
a
D.
3
2 2
a
Câu 258. Cho hình lập phương
.
ABCD A B C D
. Khi đó tam giác
ACD
A. tam giác vuông tại
A
. B. tam giác vuông tại
C
.
C. tam giác đều. D. tam giác vuông tại
D
.
Câu 259. Tính thtích
V
của hình lập phương
.
ABCD A B C D
biết rằng khoảng cách giữa
AC
B D
bằng
2
.
C
B
A
D
by
PHL
D'
C'
A'
B'
A.
4
V
B.
2 2
V
C.
8
V
D.
64
V
Câu 260. Cho hình lập phương
.
ABCD A B C D
. Tính thể tích
V
của hình lập phương biết
rằng khoảng cách từ trung điểm
I
của
AD
đến mặt phẳng
( )
A BCD
bằng
2
a
.
I
C
B
A
D
by
PHL
D'
C'
A'
B'
A.
3
V a
B.
3
2
V a
C.
3
2
V a
D.
3
3
a
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 84 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Bài tập tự luyện
Câu 261. Tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng
a
.
A.
3
3
a
V B.
3
V a
C.
3
3
V a
D.
3
27
V a
Câu 262. Cho hình lập phương cạnh bằng
3
. Độ dài đường chéo của nó là
A.
3 3
B.
3
C.
6 3
D.
3 2
Câu 263. Cho hình lập phương có thể tích bằng
64
có độ dài cạnh là
A.
6
B.
2
C.
16
D.
4
Câu 264. Cho hình lập phương thể tích bằng
16 2
. Diện tích một mặt ca hình lập
phương là
A.
2 2
B.
4
C.
8
D.
4 2
Câu 265. Cho hình lập phương có thể tích bằng
8
. Diện ch toàn phần của hình lập
phương là
A.
36
B.
48
C.
16
D.
24
Câu 266. Cho một khối lập phương thể tích
V
. Nếu tăng độ dài cạnh của khối lập
phương đó lên
2
lần thì được khối lập phương mới có thể tích bằng
A.
2
V
B.
4
V
C.
8
V
D.
16
V
Câu 267. Cho một khối lập phương biết rằng khi tăng độ dài cạnh của khối lập phương
thêm
2 cm
thì thể tích của tăng tm
3
98 cm
. Hỏi cạnh
x
của khối lập
phương ban đầu bằng bao nhiêu?
A.
5 cm
x
B.
m
3
c
x
C.
m
6
c
x
D.
m
4
c
x
Câu 268. Tính thể tích
V
của khối lập phương
.
ABCD A B C D
, biết diện tích mặt chéo
ACC A
bằng
2
4 2
a
.
C
B
A
D
by
PHL
D'
C'
A'
B'
A.
3
2
V a
B.
3
4
V a
C.
3
8
V a
D.
3
16
V a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 85
Câu 269. Tính thể tích
V
của hình lập phương
.
ABCD A B C D
biết rằng khoảng cách từ
C
đến mặt phẳng
( )
BB D D
bằng
4
.
C
B
A
D
by
PHL
D'
C'
A'
B'
A.
8
V
B.
16 2
V
C.
64
V
D.
128 2
V
Câu 270. Tính thể tích
V
của hình lập phương
.
ABCD A B C D
biết rằng khoảng cách từ
D
đến
BD
bằng
3
.
C
B
A
D
by
PHL
D'
C'
A'
B'
A.
27 2
4
V
B.
27
8
V C.
27
V
D.
54 2
V
Câu 271. Cho hình lập phương
.
ABCD A B C D
diện tích tam giác
ACD
bằng
2
a .
Tính thể tích V của hình lập phương.
A.
3
3 3
V a
B.
3
2 2
V a
C.
3
V a
D.
3
8
V a
Câu 272. (VDC) Cho hình lập phương
.
ABCD A B C D
khoảng cách từ
C
đến mặt
phẳng
( )
A BD
bằng
4 3
3
a
. Tính thể tích
V
của khối lập phương đã cho.
C
B
A
D
by
PHL
D'
C'
A'
B'
A.
3
8
V a
B.
3
3 3
V a
C.
3
24 3
V a
D.
2
216
V a
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 86 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Vấn đề 2. Hình hộp chữ nhật
Câu 273. Cho khối hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
3,
AB
4
AD
5.
AA
5
4
3
by
PHL
C
B
A
D
C'
B'
A'
D'
a. Tính thể tích
V
của khối hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
.
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
b. Tính độ dài
AC
.
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
Câu 274. Tính thể tích
V
của khối chữ nhật
.
ABCD A B C D
biết rằng
AB a
,
2
AD a
,
14
AC a
.
A.
3
14
3
a
V
B.
3
2
V a
C.
3
6
V a
D.
3
5
V a
Câu 275. Cho hình hộp chnhật có diện tích ba mặt cùng xuất phát từ ng một đỉnh
2 2 2
10cm , 20cm , 32cm .
Tính thể tích
V
của hình hộp chữ nhật đã cho.
A.
3
80 cm
V
B.
3
160 cm
V
C.
3
40 cm
V
D.
3
64 cm
V
Câu 276. Cho hình hộp ch nhật
.
ABCD A B C D
2
AA a
, mặt phẳng
( )
A BCD
hợp
với đáy
( )
ABCD
một góc
60
A C
hợp với đáy
( )
ABCD
một góc
30
.
2a
by PHL
D
A
B
C
B'
A'
D'
C'
Tính thể tích
V
khối hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
.
A.
3
16 3
3
V
a
B.
3
4 3
3
V
a
C.
3
16 2
3
V
a
D.
3
4 2
3
V
a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 87
Bài tập tự luyện
Câu 277. Cho khối hộp ch nhật
.
ABCD A B C D
,
AB a
2 ,
AD a
3 .
AA a
3
a
2
a
a
by
PHL
C
B
A
D
C'
B'
A'
D'
a. Tính thể tích
V
của khối hộp chữ nhật
. .
A A B C D
.
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
b. Tính độ dài
AC
.
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
Câu 278. Cho hình ng trụ đứng
.
ABCD A B C D
có đáy hình vuông cạnh
2
a
. Tính thể
tích
V
của khối lăng trụ đã cho theo
a
, biết
3
A B a
.
2
a
3
a
A'
B'
A
B
C
D
D'
C'
by
PHL
2
a
A.
3
4 5
3
a
V
B.
3
4 5
V a
C.
3
2 5
V a
D.
3
12
V a
Câu 279. Cho hình hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
AB a
,
2
AD a
,
' 5
AB a . Tính
thể tích
V
khối hộp đã cho.
A.
3
10
V a
B.
3
2 2
3
a
V
C.
3
2
V a
D.
3
2 2
V a
Câu 280. Cho hình hộp chữ nhật có đường chéo
21.
d
Độ dài ba kích thước của hình hộp
chữ nhật lập thành một cấp số nhân công bội
2.
q
Thể tích của khối hộp chữ
nhật là
A.
8
V
B.
8
3
V
C.
4
3
V
D.
6
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 88 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 281. Cho hình hộp chữ nht
.
ABCD A B C D
AB AA a
, đường chéo
A C
hợp với
mặt đáy
( )
ABCD
một góc
thỏa mãn
cot 5
. Tính thể tích
V
khối hộp đã
cho.
a
a
A'
B'
A
B
C
D
D'
C'
by
PHL
A.
3
2
V a
B.
3
2
3
a
V C.
3
5
V a
D.
3
5
5
a
V
Câu 282. Cho khối hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
. Biết rằng mt phẳng
( )
A BC
hợp với đáy
( )
ABCD
một góc
60
,
A C
hợp với đáy
( )
ABCD
một góc
30
3
AA a .
A'
B'
A
B
C
D
D'
C'
by PHL
Tính theo
a
thể tích
V
của khối hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
.
A.
3
2 6
V a B.
3
2 6
3
a
V C.
3
2 2
V a
D.
3
V a
Vấn đề 3. Hình lăng trụ đứng
Câu 283. (Đề THPT QG năm 2019 đề 102 Câu 12) Thể tích khối lăng trụ có
diện tích đáy
B
và chiều cao
h
A.
3
Bh
B.
Bh
C.
4
3
Bh
D.
1
3
Bh
Câu 284. Cho hình lăng tr đứng có diện tích đáy
2
3
a
, độ dài cạnh bên bằng
2
a
. Thể
tích khối lăng trụ này bằng
A.
3
2
a
B.
3
a
C.
3
3
a
D.
3
6
a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 89
Câu 285. Cho hình lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
A
,
AB a
3
AA a . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
a
A
B
C
A'
B'
C'
by
PHL
A.
3
3 3
2
a
B.
3
3 3
a C.
3
3
2
a
D.
3
3
6
a
Câu 286. (Đề THPT QG m 2017 đề 102 Câu 18) Cho khối lăng trụ đứng
.
ABC A B C
BB a
, đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
B
2
AC a
.
Tính thể tích
V
của khối lăng trụ đã cho.
A.
3
V a
B.
3
3
a
V
C.
3
6
a
V
D.
3
2
a
V
Câu 287. Cho hình ng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông tại
A
. Biết
rằng
3
AB
,
5
BC
,
5
CC
. Tính thể tích khối lăng trụ
.
ABC A B C
5
5
A
B
C
A'
B'
C'
by
PHL
3
A.
30
B.
60
C.
10
D.
20
Câu 288. Cho lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông tại
A
với
3
AB a
,
5
BC a
,
4
AB a
. Tính thể tích
V
của lăng trụ
.
ABC A B C
?
5a
3a
4a
A
B
C
A'
B'
C'
by
PHL
A.
3
6 7
V a
B.
3
2 7
V a
C.
3
30
V a
D.
3
12 7
V a
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 90 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 289. Cho lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông tại
A
,
2
BC a
30
ABC
. Biết cạnh bên của lăng trụ bằng
2 3
a
. Thể tích khối lăng trụ đã
cho bằng
A
B
C
A'
B'
C'
by PHL
30°
A.
3
3
a
B.
3
3
a
C.
3
6
a
D.
3
2 3
a
Câu 290. (Đề THPT QG năm 2019 đ 102 Câu 21) Cho khối chóp đứng
.
ABC A B C
đáy tam giác đều cạnh
a
2
AA a
. Thể tích của khối lăng
trụ đã cho bằng
A.
3
3
3
a
B.
3
3
6
a
C.
3
3
a
D.
3
3
2
a
Câu 291. Cho lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy
ABC
là tam giác đều cạnh bằng
2 ,
a
cạnh
bên
3.
AA a
Tính thể tích
V
của khối lăng trụ
. .
ABC A B C
A.
3
V a
B.
3
3
V a
C.
3
3
4
a
V
D.
3
12
V a
Câu 292. Cho hình lăng trụ đứng
.
ABCD A B C D
đáy hình thoi, biết
8
AA a
,
5
AB a
,
8
AC a
. Thể tích
V
của khối lăng trụ đã cho.
8a
5a
C
B
A
D
C'
B'
A'
D'
8a
A.
3
320
V a
B.
3
192
V a
C.
3
240
V a
D.
3
120
V a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 91
Câu 293. Tính theo
a
thể tích khối lăng trụ đứng
.
ABCD A B C D
có đáy là hình thoi cạnh
a
, góc
60
BAD
và cạnh bên
AA
bằng
a
.
a
by
PHL
60°
a
C
B
A
D
C'
B'
A'
D'
A.
3
9
2
a
B.
3
1
2
a
C.
3
3
2
a
D.
3
3
a
Câu 294. Cho hình hộp đứng
.
ABCD A B C D
đáy
ABCD
hình thoi cạnh
a
60
BAD
,
AB
hợp với đáy đáy một góc
30
. Tính thể tích
V
của khối hộp.
by
PHL
60°
a
C
B
A
D
C'
B'
A'
D'
A.
3
2
a
V B.
3
3
2
a
V
C.
3
6
a
V D.
3
2
6
a
V
Câu 295. Cho lăng trụ đều
.
ABC A B C
cạnh đáy bằng
2 ,
a
diện tích xung quanh bằng
2
6 3 .
a
Thể tích
V
khối lăng trụ.
2
a
A
B
C
A'
B'
C'
by PHL
A.
3
3
4
a
V B.
3
3
4
a
V
C.
3
3
V a D.
3
3
V a
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 92 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 296. Cho lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
, 2 , 3 .
A BC a A B a
Thể tích của khối lăng trụ
.
ABC A B C
bằng
3a
2a
A
B
C
A'
B'
C'
by
PHL
A.
3
7
a B.
3
2
3
a
C.
3
6
a
D.
3
2
a
Câu 297. Cho
.
ABC A B C
là khối ng trụ đứng có
2
AB a
,
2
AC a
góc
45
BAC
.
Tính thể tích
V
của khối lăng trụ
.
ABC A B C
biết
2
A B a
.
2
a
a
2
2
a
A
B
C
A'
B'
C'
by
PHL
45°
A.
3
2
V a
B.
3
2
2
a
V
C.
3
2
a
V
D.
3
2
V a
Câu 298. Cho hình lăng trụ đứng
.
ABC A B C
có đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
A
,
2
BC a
,
A B
tạo với đáy một góc bằng
60
. Thể tích của khối lăng trụ bằng
C'
B'
A'
C
B
A
by
PHL
A.
3
3
2
a
B.
3
3
4
a
C.
3
3
2
a
D.
3
2
a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 93
Câu 299. Cho hình lăng trụ đứng
.
ABC A B C
có đáy
ABC
tam giác vuông cân với
AB AC a
, góc giữa
BC
và
( )
ABC
bằng
45
. Thể tích khối lăng trụ đã cho
bằng
A
B
C
A'
B'
C'
by
PHL
a
A.
3
2
8
a
B.
3
2
2
a
C.
3
a
D.
3
2
4
a
Câu 300. Cho hình lăng trụ tam giác đều
.
ABC A B C
AB a
, góc giữa đường thẳng
AC
và mặt phẳng
( )
A B C
bằng
45
. Thể tích khối lăng trụ
.
ABC A B C
bằng
a
C'
B'
A'
C
B
A
by PHL
A.
3
3
4
a
B.
3
3
2
a
C.
3
3
12
a
D.
3
3
6
a
Câu 301. Cho hình ng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác đều cạnh
2
a
. c
giữa đường thẳng
A C
mặt phẳng
( )
ABC
bằng
60
. Thể tích
V
của khối lăng
trụ đã cho là
A.
3
2
a
B.
3
6
a
C.
3
4
a
D.
3
3
a
Câu 302. (VDC) Cho lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy tam giác vuông tại
A
,
AC a
,
60
ACB
góc giữa
BC
( )
AA C C
bằng
30
. Tính thể tích
V
của khối lăng
trụ
.
ABC A B C
.
A
B
C
A'
B'
C'
by PHL
a
60°
A.
3
6
V a B.
3
6
3
a
V C.
3
3
6
a
V D.
3
6
2
a
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 94 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 303. Cho khối lăng trụ đứng
.
ABC A B C
có đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
B
và
2 2
AC
, biết mặt phẳng
( )
A BC
hợp với mặt phng
( )
ABC
một góc
45
. Tính
thể tích
V
của khối lăng trụ đã cho.
A
B
C
A'
B'
C'
by
PHL
A.
1
V
B.
2
V
C.
4
V
D.
8
V
Câu 304. Cho hình lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác đều cạnh bằng
a
( )
A BC
hợp với mặt đáy góc
30
. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ đã cho.
C'
B'
A'
C
B
A
A.
3
3
8
a
V
B.
3
3
12
a
V
C.
3
3
24
a
V
D.
3
3
8
a
V
Câu 305. Cho lăng trụ đứng
.
ABC A B C
có đáy là tam giác đều. Biết rằng góc giữa
( )
A BC
( )
ABC
30
, tam giác
A BC
diện tích bằng
8
. Tính thtích khối lăng
trụ
.
ABC A B C
.
C'
B'
A'
C
B
A
A.
8 3
B.
8
C.
3 3
D.
8 2
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 95
Câu 306. Cho khối lăng trụ tam giác đều
.
ABC A B C
cạnh đáy
a
khoảng cách t
A
đến mặt phẳng
( )
A BC
bằng
2
a
. Thể tích của khối lăng trụ bằng
a
A
B
C
A'
B'
C'
by PHL
A.
3
3 2
12
a
B.
3
2
16
a
C.
3
3 2
16
a
D.
3
3 2
48
a
Câu 307. (Đề THPT QG năm 2017 đề 104 Câu 39) Cho khối lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác cân với
AB AC a
,
120
BAC
. Mặt
phẳng
( )
AB C
tạo với đáy một góc
60
. Tính thể tích
V
của khối lăng tr đã cho.
A.
3
3
8
a
V
B.
3
9
8
a
V
C.
3
8
a
V
D.
3
3
4
a
V
Câu 308. Cho lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy
ABC
là tam giác vuông tại
A
AB a
,
3
AC a , mặt phẳng
( )
A BC
tạo với đáy một góc
30
. Thể tích của khối lăng
trụ
.
ABC A B C
bằng
A
B
C
A'
B'
C'
A.
3
3
12
a
B.
3
3
3
a
C.
3
3 3
4
a
D.
3
3
4
a
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 96 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 309. Cho lăng trụ đứng
.
ABCD A B C D
có đáy
ABCD
hình thoi cnh bằng
1
,
120
BAD
. Góc giữa đường thẳng
AC
và mặt phẳng
( )
ADD A
bằng
30
. Tính
thể tích
V
của khối lăng trụ.
A.
6
V
B.
6
6
V
C.
6
2
V
D.
3
V
Câu 310. (VDC) Cho hình lăng trụ đứng
.
ABC A B C
1
AB
,
2
AC
,
120
BAC
. Giả
sử
D
trung điểm của cạnh
CC
90
BDA
. Thể tích của khối lăng tr
.
ABC A B C
bằng
D
1
2
A
B
C
A'
B'
C'
by PHL
120°
A.
2 15
B.
15
C.
6 15
D.
3 15
Câu 311. (VDC) Cho lăng trụ đứng
.
ABCD A B C D
đáy hình bình hành. Các đường
chéo
DB
AC
lần lượt tạo với đáy góc
60
45
.
Biết
45
BAD
, chiều cao
hình lăng trụ bằng
2.
Tính thể tích
V
khối lăng trụ.
2
D'
A'
B'
C'
D
A
B
C
45°
A.
4
3
V B.
4 2
3
V
C.
4
3 2
V D.
2
3
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 97
Bài tập tự luyện
Câu 312. Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy
2
3 cm
. Độ dài cnh bên
2 cm
.
Khi đó thể tích của khối lăng trụ là
A.
3
6 cm
B.
3
3 cm
C.
3
2 cm
D.
3
6
cm
3
Câu 313. Cho hình lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
,
A
2
AB AA a
. Thể tích khối lăng trụ đã cho là
a
A
B
C
A'
B'
C'
by
PHL
A.
3
2
a
B.
3
12
a
C.
3
4
a
D.
3
a
Câu 314. Cho khối lăng tr đứng
.
ABC A B C
2
CC a
, đáy
ABC
tam giác vuông
cân tại
B
2
AC a
. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ đã cho.
A.
3
V a
B.
3
2
a
V
C.
3
2
V a
D.
3
3
a
V
Câu 315. Cho lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy tam giác đều cạnh
a
4 .
AA a
Tính
thể tích
V
của khối lăng trụ
. .
ABC A B C
A.
3
3
3
a
V
B.
3
3
V a
C.
3
3
12
a
V
D.
3
4
V a
Câu 316. (Đề minh họa năm 2017 Lần 3 Câu 16) Tính thể tích
V
của khối lăng trụ
tam giác đều có tất cả các cạnh bằng
a
.
A.
3
3
6
a
V B.
3
3
12
a
V
C.
3
3
2
a
V D.
3
3
4
a
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 98 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 317. Cho hình lăng trụ đứng
.
ABC A B C
có đáy
ABC
đều cạnh bằng
a
chu vi của
mặt bên
ABB A
bằng
6
a
. Thể tích của khối lăng trụ
.
ABC A B C
bằng
a
A
B
C
A'
B'
C'
by PHL
A.
3
3
2
a
B.
3
3
4
a
C.
3
3
3
a
D.
3
3
6
a
Câu 318. Cho khối lăng trụ tam giác đều
.
ABC A B C
cạnh đáy bằng
2
a
mỗi mặt
bên có diện tích bằng
2
4
a
. Thể tích khối lăng trụ đó là
a
2
A
B
C
A'
B'
C'
by
PHL
A.
3
6
2
a
B.
3
a C.
3
2 6
a D.
3
2 6
3
a
Câu 319. Cho hình lăng trụ đứng
.
ABCD A B C D
đáy hình thoi, biết
4
AA a
,
2
AC a
,
BD a
. Thể tích của khối lăng trụ là
a
2
a
C
B
A
D
C'
B'
A'
D'
4
a
A.
3
2
a
B.
3
8
a
C.
3
8
3
a
D.
3
4
a
Câu 320. Khối hộp đứng
.
ABCD A B C D
đáy hình thoi cạnh
a
,
60
BAC
, cạnh
3
AA a có thể tích
A.
3
3
2
a
B.
3
3
8
a
C.
3
3
2
a
D.
3
3
4
a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 99
Câu 321. Cho khối lăng trụ đứng
.
ABC A B C
3
BC a , đáy
ABC
tam giác vuông
cân tại
A
2
BC a
. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ đã cho.
a
3
A
B
C
A'
B'
C'
by
PHL
a
2
A.
3
3
a
V
B.
3
V a
C.
3
6
a
V
D.
3
2
a
V
Câu 322. Cho hình lăng trụ đứng
.
ABC A B C
có đáy
ABC
tam giác vuông tại
A
,
12
AB
,
13
BC
,
4
BB
. Tính thể tích khối lăng trụ
.
ABC A B C
A.
624
B.
312
C.
240
D.
120
Câu 323. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác
vuông tại
A
,
2
BC a
,
AC a
2
A B a
.
2a
a
2a
A
B
C
A'
B'
C'
by
PHL
A.
3
3
6
a
V B.
3
4
3
a
V C.
3
3
2
a
V D.
3
4
V a
Câu 324. Cho
.
ABC A B C
khối lăng trụ đứng
1
AB
,
2
AC
góc
30
BAC
.
Tính thể tích
V
của khối lăng trụ
.
ABC A B C
biết
1
AA
.
1
1
2
A
B
C
A'
B'
C'
by PHL
30°
A.
3
2
V B.
2
V
C.
1
V
D.
1
2
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 100 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 325. Cho hình lăng trđứng
.
ABC A B C
có đáy
ABC
tam giác đều cạnh
4
a
. Góc
giữa đường thẳng
A B
và mặt phẳng
( )
ABC
bằng
45
. Thể tích
V
của khối lăng
trụ đã cho là
A.
3
16 . 3
a
B.
3
4 . 3
a
C.
3
8 . 3
a
D.
3
. 3
a
Câu 326. Cho khối lăng trụ đứng tam giác
.
ABC A B C
có đáy một tam giác vuông tại
A
. Cho
2
AC AB a
, góc giữa
AC
mặt phẳng
( )
ABC
bng
30
. Tính thể
tích khối lăng trụ
.
ABC A B C
.
C'
B'
A'
C
B
A
by PHL
2a
A.
3
a B.
3
3
3
a
C.
3
4 3
a D.
3
4 3
3
a
Câu 327. Cho lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
A
,
5
AB a . Góc giữa cạnh
A B
mặt đáy
60
. Tính thể tích lăng trụ
.
ABC A B C
.
A
B
C
A'
B'
C'
by
PHL
a 5
A.
3
15 5
a B.
3
15 3
a
C.
3
5 15
2
a
D.
3
5 3
a
Câu 328. Cho
.
ABC A B C
khối lăng trụ đứng
5
A B a ,
AB a
đáy
ABC
diện
tích bằng
2
3
a
. Thể tích của khối lăng trụ
.
ABC A B C
bằng
A.
3
3
a
B.
3
6
a
C.
3
a
D.
3
9
a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 101
Câu 329. Cho nh lăng trtam giác đều
.
ABC A B C
có
4
AB a
, góc giữa đường thẳng
A C
và mặt phẳng
( )
ABC
bằng
45
. Thể tích khối lăng trụ
.
ABC A B C
bằng
C'
B'
A'
C
B
A
by
PHL
4a
A.
3
3
4
a
B.
3
3
2
a
C.
3
16 3
a D.
3
3
6
a
Câu 330. Cho lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy là tam giác vuông cân tại
A
,
2
BC a
, biết
góc giữa
( )
B AC
và đáy bằng
60
. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ.
A
B
C
A'
B'
C'
by
PHL
A.
3
3
2
a
V B.
3
3
3
a
V
C.
3
3
6
a
V
D.
3
6
6
a
V
Câu 331. Cho hình lăng trụ tam giác đều
.
ABC A B C
cạnh đáy bằng
a
, góc giữa mặt
phẳng
( )
A BC
mặt phẳng
( )
ABC
bằng
45
. Thể tích của khối lăng trụ
.
ABC A B C
bằng
C'
B'
A'
C
B
A
A.
3
3
4
a
B.
3
3
8
a
C.
3
3
8
a
D.
3
3
4
a
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 102 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 332. Cho lăng trụ tam giác đều
.
ABC A B C
diện tích đáy bằng
2
3
4
a
. Mặt phẳng
( )
A BC
hợp với mặt phẳng đáy một góc
60
. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.
C'
B'
A'
C
B
A
A.
3
3 3
8
a
B.
3
3
8
a
C.
3
3 3
4
a
D.
3
3
4
a
Câu 333. Cho lăng trụ đứng
.
ABC A B C
có đáy tam giác cân tại
A
,
2
AB AC a
,
120
CAB
. Góc giữa
( )
AB C
( )
ABC
45
. Tính thể tích
V
của khối lăng
trụ đã cho.
C'
B'
A'
C
B
A
A.
3
3
2
a
V B.
3
2 3
V a
C.
3
3
V a D.
3
3
3
a
V
Câu 334. Cho khối lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy tam giác cân
ABC
với
2
AB AC
,
120
CAB
, mặt phẳng
( )
AB C
tạo với đáy một góc
30
. Tính thể
tích
V
của khối lăng trụ đã cho.
C'
B'
A'
C
B
A
A.
4
3
V
B.
1
V
C.
3
16
V D.
9
8
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 103
Câu 335. Cho khối lăng trụ tam giác đều
.
ABC A B C
cạnh đáy bằng
2,
diện tích tam
giác
A BC
bằng
3.
Tính thể tích của khối lăng trụ.
2
A
B
C
A'
B'
C'
by PHL
A.
2 5
3
V
B.
2 5
V
C.
2
V
D.
3 2
V
Câu 336. Cho khối lăng trụ đều
.
ABC A B C
cạnh đáy bằng
a
. Khoảng cách từ điểm
A
đến mặt phẳng
( )
A BC
bằng
2 3
19
a
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho là
by
PHL
C'
B'
A'
C
B
A
A.
3
3
4
a
B.
3
3
6
a
C.
3
3
2
a
D.
3
3
2
a
Câu 337. Cho lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy tam giác
ABC
vuông tại
,
A
2,
AB
3.
AC
Mặt phẳng
( )
A BC
hợp với
( )
A B C
góc
60 .
Tính thể tích
V
của khối
lăng trụ
. .
ABC A B C
3
2
A
B
C
A'
B'
C'
A.
9 39
26
V B.
3 39
26
V
C.
18 39
13
V D.
6 39
13
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 104 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 338. Cho khối lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác cân với
,
AB AC a
120
BAC
, mặt phẳng
( )
A BC
tạo với đáy một góc
60
. Tính thể
tích của khối lăng trụ đã cho
a
A
B
C
A'
B'
C'
by PHL
120°
a
A.
3
3
8
a
V B.
3
9
8
a
V C.
3
3
8
a
D.
3
3 3
8
a
V
Vấn đề 4. Hình lăng trụ xiên
Câu 339. Cho hình hộp
.
ABCD A B C D
có tt cả các cnh đều bằng
2
a
, đáy
ABCD
hình vuông. Hình chiếu vuông góc của đỉnh
A
trên mặt phẳng đáy trùng với tâm
O
của đáy. Tính thể tích
V
của khối hộp
.
ABCD A B C D
.
2
a
B'
D'
C'
A'
by PHL
C
B
D
A
O
2
a
A.
3
4 2
3
a
V B.
3
8
3
a
V
C.
3
8
V a
D.
3
4 2
V a
Câu 340. Cho lăng tr
.
ABCD A B C D
đáy
ABCD
hình chữ nhật tâm
O
AB a
,
3
BC a
,
A O
vuông góc với đáy
( )
ABCD
. Cạnh bên
AA
hợp với mặt đáy
( )
ABCD
một góc
45
. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ đã cho.
a
3
a
B'
D'
C'
A'
by PHL
C
B
D
A
O
A.
3
3
6
a
V B.
3
3
3
a
V
C.
3
6
2
a
V D.
3
3
V a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 105
Câu 341. Cho hình lăng tr
.
ABC A B C
có đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
B
2
AC a
. Hình chiếu vuông góc của
A
trên mặt phẳng
( )
ABC
trung điểm
H
của cạnh
AB
2
A A a
. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ đã cho.
a 2
2a
H
A'
B'
C'
by PHL
A
B
C
A.
3
3
2
a
V B.
3
6
6
a
V
C.
3
6
2
a
V D.
3
3
3
a
V
Câu 342. Cho lăng trụ
.
ABC A B C
ABC
tam giác vuông tại
A
. Hình chiếu của
A
lên
( )
ABC
trung điểm
H
của
BC
. Tính thể tích
V
khối lăng tr
.
ABC A B C
biết
AB a
,
3
AC a
,
2
AA a
.
2a
a 3
a
H
A'
B'
C'
by
PHL
A
B
C
A.
3
2
a
V
B.
3
3
2
a
V
C.
3
3
V a
D.
3
3 3
V a
Câu 343. (Đề minh họa m 2017 Lần 2 Câu 38) Cho hình lăng trụ tam giác
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
A
, cạnh
2 2
AC
. Biết
AC
tạo với mặt phẳng
( )
ABC
một góc
60
4
AC
. Tính thể tích
V
của khối đa
diện
ABCB C
.
A.
8
3
V
B.
16
3
V
C.
8 3
3
V
D.
16 3
3
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 106 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 344. Cho lăng trụ
.
ABCD A B C D
đáy
ABCD
hình thoi cạnh
a
, tâm
O
120
ABC
. Góc giữa cạnh bên
'
AA
mặt đáy bằng
60
. Đỉnh
A
cách đều các
điểm
, ,
A B D
. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ đã cho.
a
O
A
D
B
C
by
PHL
A'
C'
D'
B'
A.
3
3
2
a
V B.
3
3
6
a
V
C.
3
3
2
a
V D.
3
3
V a
Câu 345. Cho hình hộp
.
ABCD A B C D
đáy
ABCD
hình thoi tâm
,
O
cạnh
,
a
góc
60
ABC
. Biết rằng
( )
A O ABCD
và cạnh bên hợp với đáy một góc bằng
60
.
B'
D'
C'
A'
by
PHL
C
B
D
A
O
a
(i) Tính thể tích
V
của khối hộp
.
ABCD A B C D
.
A.
3
6
a
V
B.
3
12
a
V
C.
3
8
a
V
D.
3
3
4
a
V
(ii) Tính thể tích
V
của khối đa diện
. .
O ABC D
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 107
Câu 346. Cho lăng tr
.
ABC A B C
độ dài cạnh bên bằng
2
a
, đáy
ABC
tam giác
vuông tại
A
,
, 3
AB a AC a
hình chiếu vuông góc của đỉnh
A
trên mặt
phẳng
( )
ABC
là trung điểm
H
của cnh
BC
. Tính thể tích khối chóp
.
A ABC
tính cosin của góc giữa hai đường thẳng
,
AA B C
.
a
2a
a 3
H
A'
B'
C'
by
PHL
A
B
C
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 347. Cho hình lăng trụ tam giác
.
ABC A B C
BB a
, góc giữa đường thẳng
BB
mặt phẳng
( )
ABC
bằng
60
, tam giác
ABC
vuông tại
C
60
BAC
. Hình
chiếu vuông góc của điểm
B
lên mặt phẳng
( )
ABC
trùng với trọng tâm
G
của
tam giác
ABC
. Tính thể tích khối tứ diện
A ABC
.
C
B
A
by PHL
C'
B'
A'
G
a
60°
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 108 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 348. (Đề thi ĐH Khối B – 2011) Cho lăng trụ
1 1 1 1
.
ABCD A B C D
đáy
ABCD
là hình
chữ nhật.
AB a
,
3
AD a
. Hình chiếu vuông góc của điểm
1
A
trên mặt phẳng
( )
ABCD
trùng với giao điểm
AC
BD
. Góc giữa hai mặt phẳng
1 1
( )
ADD A
( )
ABCD
bằng
60
. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách từ điểm
1
B
đến mặt phẳng
1
( )
A BD
theo
a
.
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Bài tập tự luyện
Câu 349. Cho lăng tr
.
ABCD A B C D
đáy
ABCD
hình chữ nhật tâm
O
AB a
,
2
BC a
,
A O
vuông góc với đáy
( )
ABCD
. Cạnh bên
AA
hợp với mặt đáy
( )
ABCD
một góc
60
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
B ABCD
.
a
2
a
B'
D'
C'
A'
by
PHL
C
B
D
A
O
A.
3
3 2
2
a
V
B.
3
2
2
a
V
C.
3
2
6
a
V
D.
3
2
V a
Câu 350. Cho lăng trụ
.
ABCD A B C D
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
, cạnh bên
AA a
, hình chiếu vuông góc của
A
trên mặt phẳng
( )
ABCD
trùng với trung
điểm
H
của
AB
. Tính thể tích
V
của khối lăng trđã cho.
H
a
A
D
B
C
by
PHL
A'
C'
D'
B'
a
A.
3
3
6
a
V B.
3
3
2
a
V C.
3
V a
D.
3
3
a
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 109
Câu 351. Cho lăng trụ
.
ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác đều cạnh
a
. Hình chiếu vuông
góc của điểm
A
lên mặt phẳng
( )
ABC
trùng với tâm
O
của đường tròn ngoại
tiếp tam giác
ABC
, biết
A O a
. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ đã cho.
A.
3
3
12
a
V
B.
3
3
4
a
V
C.
3
4
a
V
D.
3
6
a
V
Câu 352. Tính thtích
V
của khối lăng trụ
.
ABC A B C
có đáy
ABC
tam giác vuông tại
A
,
AB AC a
. Biết rằng
A A A B A C a
.
a
a
A'
B'
C'
by PHL
A
B
C
B
A.
3
2
a
V B.
3
3
4
a
V
C.
3
2
4
a
V D.
3
2
12
a
V
Câu 353. Cho lăng trụ
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông ti
B
,
1, 2
AB AC
;
cạnh bên
AA
. Hình chiếu vuông góc của
A
trên mặt đáy
( )
ABC
điểm
H
trùng với chân đường cao hạ từ
B
của tam giác
ABC
. nh thể tích
V
của
khối lăng trụ đã cho.
2
2
C
B
A
by
PHL
C'
B'
A'
H
1
A.
21
4
V
B.
21
12
V
C.
7
4
V
D.
3 21
4
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 110 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
u 354. Cho hình lăng tr
.
ABC A B C
có đáy là tam giác đều cạnhđ i bằng
2
. Hình
chiếu vuông c của
A
lên mặt phẳng
( )
ABC
trùng với trung điểm
H
của
BC
.
c tạo bi cạnh bên
AA
vi mặt đáy
45
. Tính thch khối trụ
.
ABC A B C
.
2
H
A'
B'
C'
by PHL
A
B
C
A.
3
V
B.
1
V
C.
6
8
V
D.
6
24
V
Câu 355. Cho hình lăng trụ
.
ABC A B C
đáy tam giác đều cạnh
2 2
a
3
A A a
.
Hình chiếu vuông góc của điểm
A
trên mặt phẳng
( )
ABC
trùng với trọng tâm
G
của tam giác
ABC
. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ đã cho.
G
A'
B'
C'
by
PHL
A
B
C
A.
3
2
a
V B.
3
2
3
a
V
C.
3
6
a
V D.
3
2
V a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 111
1. Tỉ số diện tích tam giác
a. Lấy các điểm
B
,
C
lần lượt trên các đường thẳng
AB
,
AC
thì
.
AB C
ABC
S
AB AC
S AB AC
by PHL
B'
C'
A
B
C
by
PHL
B'
C'
A
B
C
b. Lấy các điểm
B
trên cạnh
CD
thì
ABC
ABD
S
BC
S BD
.
h
by PHL
A
D
B
C
c. Cho
M
nằm trong tam giác
ABC
,
AM
cắt
BC
tại
A
thì
MBC
ABC
S
MA
S MA
.
by PHL
A'
M
A
C
B
d. Nếu
G
là trọng tâm tam giác
ABC
thì
1
3
GBC GCA GAB ABC
S S S S
by
PHL
G
A
B
C
e. Nếu
M
nằm trên đường trung bìnhng
với cạnh
BC
thì
1
2
MBC
ABC
S
S
.
M
C
B
A
by PHL
f. Nếu
M
nằm trên đường thẳng đi qua
A
và song song với
BC
thì
1
MBC
ABC
S
S
.
M
B
C
A
by
PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 112 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
2. Tỉ số về khoảngch
Đường thẳng
AB
cắt mặt phẳng
( )
P
ở điểm
M
thì
( ,( ))
( ,( ))
d A P
AM
d B P BM
.
by
PHL
A
B
M
M
B
A
by PHL
3. Tỉ số về thể tích
Cho hai khối chóp có cùng chiều cao, ta có
2
1 1
2
V
V S
S
với
1
V
,
2
V
lần lượt thể tích 2 khối chóp
1
S
,
2
S
lần lượt là diện tích đáy tương ứng.
by PHL
h
S
2
S
1
V
2
h
by PHL
V
1
4. Tỉ số về thể tích khối cp
Cho khối chóp
.
S
A
B
C
, trên các đoạn thẳng
S
A
,
S
B
,
S
C
lần lượt lấy các điểm
A
,
B
,
C
khác
.
S
Khi đó ta luôn
tỉ số thể tích
.
.
C
C
A
S
B
B
S
A
V
S SA
A
C
C
S
V S
B
S SB
.
Chú ý. Công thức chỉ đúng cho hình chóp đáy tam giác.
Đặc biệt.
S
A'
B'
C'
A
C
B
a. Nếu
M
nằm trên cạnh
SC
thì
.
.
S ABM
S ABC
V
SM
V SC
.
by PHL
S
M
A
B
C
b. Nếu
M
nằm trong hình chóp
SM
cắt mặt
phẳng
( )
ABC
tại điểm
N
thì
.
.
M ABC
S ABC
V
MN
V SN
.
N
M
C
B
A
S
by
PHL
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 113
Cho khối chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
hình bình
hành. Một mặt phẳng
( )
P
ct các cạnh
SA
,
SB
,
SC
,
SD
lần lượt tại các điểm
A
,
B
,
C
,
D
khác
S
.
Đặt a
SA
SA
, b
SB
SB
, c
SC
SC
d
SD
SD
, ta có
a bc
d
và tỉ lệ thể tích là
.
.
4 4
S A B C D
S ABCD
V
b
cV
d
b d
a c
a
Toång
Tích
A'
B'
C'
D'
D
C
B
A
S
by
PHL
Cắt khối chóp
1 2
..
..
n
AS
A A
bởi mặt phẳng song
song với đáy sao cho
1
1
S
S
A
A
k
thì
1 2
1 2
...
...
3
.
.
n
n
A A A
S
S
A A A
V
V
k
.
S
A'
5
A'
4
A'
3
A'
1
A'
2
A'
n
A
n
A
2
A
1
A
3
A
4
A
5
Cho hai kh
ối chóp có c
ùng chi
ều cao
, ta có
2
1 1
2
V
V S
S
với
1
V
,
2
V
ln lượt thể tích 2 khối chóp
1
S
,
2
S
lần lượt diện tích đáy ơng
ứng.
by PHL
h
S
2
S
1
V
2
h
by PHL
V
1
5. Tỉ số về thể tích khối lăng tr
Khối chóp và khối lăng trụ có cùng diện tích đáy và chiều cao thì
1
3
V
V
choùp
truï
.
h
by
PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 114 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Mặt phẳng cắt các cnh bên
AA
,
BB
,
CC
của khối trụ
.
ABC A B C
lần lượt tại
M
,
N
,
P
. Đặt
A
M
AA
a
,
B
N
BB
b
,
C
P
CC
c
, ta có
.
.
3
ABC
ABC A B
P
C
MN
V
a b c
V
.
M
N
P
A
B
C
C'
B'
A'
by PHL
Mặt phẳng cắt các cạnh bên
AA
,
BB
,
CC
,
DD
của khối hộp
.
ABCD A B C D
lần lượt tại
M
,
N
,
P
,
Q
. Đặt
A
M
AA
a
,
B
N
BB
b
,
C
P
CC
c
,
D
Q
DD
d
, ta có
a c b d
.
.
4
ABCD
ABCD A
MNPQ
B C D
c
V
b
V
a d
.
Q
D'
D
A'
C
by
PHL
A
B
B'
C'
M
N
P
Bài tập trắc nghiệm
Vấn đề 1. Tỉ lệ thể tích trong khối chóp
Câu 356. Cho khối chóp
.
S ABCD
có đáy hình vuông tâm
O
cạnh
a
.
a
O
a
by
PHL
S
A
B
C
D
Bi
ế
t
( )
SA ABCD
SA a
.
a. Tính thể tích khối chóp
.
S ABCD
.
b. Tính thể tích khối chóp
.
S BCD
.
c. Tính thể tích khối chóp
.
S OAB
.
..................................................................................................
..................................................................................................
..................................................................................................
..................................................................................................
..................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 115
Câu 357. Cho tứ diện
SABC
có
M
,
N
,
P
lần lượt là trung điểm các đoạn thng
AB
,
BC
,
AC
. Tính thể tích
V
của khối tứ diện
SMNP
V biết thể tích của khối
SABC
là 1.
A
M
P
N
S
B
C
by
PHL
A.
2
B.
1
4
C.
3
D.
1
6
Câu 358. Cho tứ diện
SABC
có thể tích bằng 12. Gọi
M
trung điểm của
AB
G
trọng tâm tam giác
ABC
.
by
PHL
C
B
S
G
M
A
a. Tính thể tích khối chóp
.
S AMC
.
b. Tính thể tích khối chóp
.
S AGC
.
c. Tính thể tích khối chóp
.
S AGB
.
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 359. Cho khối chóp
.
S ABC
thể tích bằng
16.
Gọi
, ,
M N P
lần lượt trung điểm
các cạnh
, , .
SA SB SC
Tính thể tích
V
của khối tứ diện
SMNP
.
P
N
by
PHL
S
C
A
B
M
A.
2
V
B.
4
V
C.
6
V
D.
8
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 116 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 360. Cho tứ diện
ABCD
có thể tích
V
. Xét các điểm
P
thuộc đoạn
AB
, điểm
Q
thuộc
đoạn
BC
điểm
R
thuộc đoạn
BD
sao cho
2 , 3 , 4
PA PB QB QC RB RD
.
Tính thể tích của khối tứ diện
BPQR
theo
.
V
by PHL
Q
R
P
C
B
A
D
A.
5
BPQR
V
V
B.
4
BPQR
V
V
C.
3
BPQR
V
V
D.
6
BPQR
V
V
Câu 361. Cho hình chóp
.
S ABC
,
M
trung điểm của
SB
, điểm
N
thuộc cạnh
SC
thỏa
2
SN NC
. Tỉ số
.
.
S AMN
S ABC
V
V
.
A.
1
6
B.
5
C.
1
4
D.
3
Câu 362. Cho khối chóp
.
S ABC
thể tích bằng
16.
Gọi
, ,
M N P
lần lượt trung điểm
các cạnh
, ,
SA SB SC
. Tính thể tích
V
của khối tứ diện
BMNP
.
B
N
P
M
S
C
A
by PHL
A.
2
V
B.
4
V
C.
6
V
D.
8
V
Câu 363. Cho khối tứ diện
ABCD
thể tích
V
điểm
E
trên cạnh
AB
sao cho
3
AE EB
. Tính thể tích khi tứ diện
EBCD
theo
.
V
A.
4
V
B.
3
V
C.
2
V
D.
5
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 117
Câu 364. Cho tứ diện
ABCD
cnh
,
AB AC
AD
đôi một vuông góc với nhau,
3
AB a
,
2
AC a
AD a
. Gọi
M
N
lần lượt là trung điểm của
BD
,
CD
.
Tính thể tích
V
của tứ diện
ADMN
.
M
N
by
PHL
A
C
D
B
A.
3
3
4
a
V B.
3
2
3
a
V
C.
3
4
a
V
D.
3
V a
Câu 365. Cho khối chóp
.
S ABC
9, 4, 8
SA SB SC
đôi một vuông góc. Các điểm
, ,
A B C
thỏa mãn
 
2. ,
SA SA
 
3. ,
SB SB
 
4. .
SC SC
Thể tích khối chóp
.
S A B C
A.
8
B.
12
C.
2
D.
4
Câu 366. Cho tứ diện
.
S ABC
. Gọi
1
G
,
2
G
,
3
G
lần lượt trọng tâm của các tam giác
,
SAB
SBC
,
SCA
. Tính
1 2 3
.
.
S G G G
S ABC
V
V
.
G
2
G
3
G
1
B
A
C
S
by
PHL
A.
1
48
B.
2
27
C.
1
36
D.
2
81
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 118 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 367. Cho hình chóp
.
S ABC
có thể tích là
1
. Gọi
P
,
Q
lần lượt là trung điểm của
SB
,
SC
G
là trọng tâm tam giác
ABC
. Tính thể tích của tứ diện
AGPQ
.
P
G
by
PHL
S
C
A
B
Q
A.
1
8
B.
1
12
C.
1
6
D.
3
8
Câu 368. Cho hình chóp
.
S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
B
,
AB a
,
2
SA a
( )
SA ABC
. Gọi
H
,
K
lần lượt hình chiếu vuông c của
A
n
SB
,
SC
. Tính thể tích tdiện
.
S AHK
.
a
S
C
B
A
by
PHL
K
H
a
2a
A.
3
8
15
a
B.
3
8
45
a
C.
3
4
15
a
D.
3
4
5
a
HD.
2
2
2
.
SH SA
SA SH SB
SB
SB
.
Câu 369. Cho tứ diện
ABCD
các cạnh
AB
,
AC
AD
đôi một vuông góc với nhau,
3
AB a ,
2
AC a
2
AD a
. Gọi
,
H K
lần lượt hình chiếu của
A
trên
,
DB
DC
. Tính thể tích
V
của tứ diện
AHKD
.
D
C
A
B
K
H
by PHL
A.
3
2 3
7
V a
B.
3
4 3
21
V a
C.
3
2 3
21
V a
D.
3
4 3
7
V a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 119
Câu 370. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi có thể tích bằng
2
. Gọi
M
,
N
lần lượt các điểm trên cnh
SB
SD
sao cho
SM SN
k
SB SD
. Tìm giá trị
của
k
để thể tích khối chóp
.
S AMN
bằng
1
8
.
M
by
PHL
S
A
B
C
D
N
A.
1
8
k
B.
2
2
k C.
2
4
k D.
1
4
k
Câu 371. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình chữ nhật. Mặt phẳng
( )
đi qua
,
A B
trung điểm
M
của
SC
. Mặt phẳng
( )
chia khối chóp đã cho thành hai
phần có thể tích lần lượt là
1 2
,
V V
với
1 2
.
V V
Tính tỉ số
1
2
.
V
V
by
PHL
S
D
C
B
A
M
A.
1
2
1
4
V
V
B.
1
2
3
8
V
V
C.
1
2
5
8
V
V
D.
1
2
3
5
V
V
Câu 372. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
,
SA a
vuông góc
với mặt phẳng đáy
( )
ABCD
. Điểm
M
thuộc cạnh
SA
sao cho
.
SM
k
SA
Xác định
k
sao cho mt phẳng
( )
MBC
chia khối chóp đã cho thành hai phần có thể tích
bằng nhau.
M
a
a
by
PHL
S
A
B
C
D
A.
1 3
2
k
B.
1 5
2
k
C.
1 2
2
k
D.
1 5
4
k
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 120 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 373. Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
đáy
ABCD
là hình vuông tâm
O
cạnh
a
,
cạnh bên tạo với đáy một góc
60
. Gọi
M
trung điểm của
SC
. Mặt phẳng đi
qua
AM
song song với
BD
cắt
SB
tại
E
cắt
SD
tại
F
. Tính thể tích
V
khối chóp
.
S AEMF
.
E
F
by PHL
S
A
D
C
B
M
O
A.
3
6
36
a
V B.
3
6
9
a
V C.
3
6
6
a
V D.
3
6
18
a
V
Câu 374. (VDC) Cho tứ diện đều
ABCD
cạnh bằng
a
. Gọi
,
M N
lần lượt là trung điểm
của các cạnh
,
AB BC
E
điểm đối xứng với
B
qua
D
. Mặt phẳng
( )
MNE
chia khối tứ diện
ABCD
thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh
A
có thể tích
.
V
Tính
.
V
by
PHL
M
N
E
A
B
C
D
A.
3
7 2
216
a
V B.
3
11 2
216
a
V
C.
3
13 2
216
a
V D.
3
2
18
a
V
Bài tập tự luyện
Câu 375. Cho tứ diện
ABCD
các cạnh
,
AB
AC
AD
đôi một vuông góc. Các điểm
, ,
M N P
lần lượt là trung điểm các đoạn thng
, ,
BC CD BD
. Biết rng
4
AB a
,
6
AC a
,
7
AD a
. Tính thể tích
V
của khối tứ diện
AMNP
.
by
PHL
C
D
A
N
M
P
B
A.
3
7
V a
B.
3
28
V a
C.
3
14
V a
D.
3
21
V a
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 121
Câu 376. Cho hình chóp
.
S ABC
. Trên 3 cạnh
SA
,
SB
,
SC
lần lượt lấy 3 điểm
A
,
B
,
C
sao cho
1
3
SA SA
,
1
2
SB SB
,
1
2
SC SC
. Gọi
V
V
lần lượt là thể tích của
các khối chóp
.
S ABC
.
S A B C
. Khi đó tỉ số
V
V
A.
1
8
B.
1
12
C.
1
6
D.
1
16
Câu 377. Cho tứ diện
ABCD
, hai điểm
M
N
lần lượt trên hai cạnh
AB
AD
sao cho
1
3
AM
MB
1
4
AN
AD
, khi đó tỉ số
ACMN
ABCD
V
V
bằng
A.
1
15
B.
1
9
C.
1
12
D.
1
16
Câu 378. Cho tứ diện
ABCD
có thể tích
V
các điểm
, ,
M N P
thỏa mãn điều kiện
 
2
AM AB
,
 
3
AN AC
 
4
AP AD
. Mệnh đều nào dưới đây đúng?
A.
24
AMNP
V
V
B.
8
AMNP
V V
C.
24
AMNP
V V
D.
8
AMNP
V
V
Câu 379. Cho hình chóp
.
S ABC
chiều cao bằng
9
, diện tích đáy bằng
5
. Gọi
M
trung điểm của cạnh
SB
N
thuộc cạnh
SC
sao cho
2 .
NS NC
Tính thể tích
V
của khối chóp
.
A BMNC
.
by
PHL
A
C
S
N
M
B
A.
15
V
B.
5
V
C.
30
V
D.
10
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 122 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 380. Cho hình chóp
.
S ABC
( )
SA ABC
, tam giác
ABC
vuông cân tại
B
,
2
AC a
SA a
. Gọi
M
là trung điểm cạnh
SB
. Tính thể tích khối chóp
.
S AMC
.
by
PHL
M
S
A
B
C
a
2a
A.
3
6
a
B.
3
3
a
C.
3
9
a
D.
3
12
a
Câu 381. Cho tứ diện đều
ABCD
cạnh bằng
1
. Xét điểm
M
trên cạnh
DC
mà
4 .
DM DC
Thể tích
V
tứ diện
ABMD
bằng
A.
2
24
V
B.
2
36
V
C.
2
48
V
D.
2
12
V
Câu 382. Cho hình chóp đều
.
S ABC
tất cả các cnh bng
a
. Mt phẳng
( )
P
song song
với mặt đáy
( )
ABC
cắt các cạnh bên
, ,
SA SB SC
lần lượt tại
, ,
M N P
. Tính
diện tích tam giác
MNP
biết mặt phẳng
( )
P
chia khối chóp đã cho thành hai
phần có thể tích bằng nhau.
P
B
M
N
S
C
A
by
PHL
A.
2
3
8
MNP
a
S B.
2
3
16
MNP
a
S
C.
2
3
3
4 2
MNP
a
S D.
2
3
3
4 4
MNP
a
S
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 123
Câu 383. Cho tứ diện
ABCD
có
, ,
AB AC AD
đôi một vuông góc
6 , 9 ,
AB a AC a
3
AD a
. Gọi
, ,
M N P
lần lượt trọng tâm của các tam giác
, ,
ABC ACD ADB
.
Tính thể tích
V
của khối tứ diện
AMNP
.
by
PHL
A
D
B
C
M
P
N
A.
3
8
V a
B.
3
4
V a
C.
3
6
V a
D.
3
2
V a
Câu 384. Cho tứ diện
.
S ABC
có thể tích
V
. Gọi
M
,
N
,
P
lần lượt là trung điểm của
SA
,
SB
,
SC
. Thể tích khối tứ diện đáy tam giác
MNP
và đỉnh là một điểm bất
kì thuc mặt phẳng
( )
ABC
bằng
Q
P
N
by
PHL
S
C
A
B
M
A.
2
V
B.
3
V
C.
4
V
D.
8
V
Câu 385. Cho tứ diện
OABC
,
OA a
2 ,
OB a
3
OC a
đôi một vuông góc với nhau tại
O
. Lấy
M
trung điểm của cạnh
AC
N
nằm trên cạnh
CB
sao cho
2
3
CN CB
. Tính thể tích khối chóp
OAMNB
.
a
3
a
2
a
B
A
C
O
by PHL
M
N
A.
3
2
a
B.
3
1
6
a
C.
3
2
3
a
D.
3
1
3
a
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 124 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 386. Cho hình chóp
.
S ABC
SA
,
SB
,
SC
đôi một vuông góc
SA SB SC a
.
Gọi
B
,
C
lần lượt hình chiếu vuông góc của
S
trên
AB
,
AC
. Tính thtích
V
hình chóp
.
S AB C
.
B
A
C
S
by PHL
C'
B'
A.
3
12
a
V
B.
3
24
a
V
C.
3
48
a
V
D.
3
6
a
V
Câu 387. (VDC) Cho tam gc
ABC
vng cân
A
và
AB a
. Trên đường thng qua
C
vuông góc với
( )
ABC
lấy đim
D
sao cho
CD a
. Mt phng
( )
qua
C
vuông
góc với
BD
, cắt
BD
tại
F
cắt
AD
tại
E
. Tính th ch
V
của khi tứ diện
CDEF
.
a
a
E
F
by
PHL
C
A
B
D
a
A.
3
6
a
V B.
3
24
a
V C.
3
36
a
V D.
3
54
a
V
Câu 388. Cho khối chóp
.
S ABCD
có thể tích bằng
V
. Lấy điểm
A
trên cạnh
SA
sao cho
1
3
SA SA
. Mặt phẳng
( )
qua
A
song song với đáy
( )
ABCD
cắt các cạnh
, ,
SB SC SD
lần lượt tại
, ,
B C D
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.
S A B C D
.
by
PHL
S
A'
B'
C'
D'
A
B
C
D
A.
3
V
V B.
9
V
V C.
27
V
V D.
81
V
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 125
Câu 389. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình thang vuông tại
A
B
,
1
BA BC
,
2
AD
. Cạnh bên
SA
vuông góc với đáy
SA
. Gọi
H
hình chiếu vuông góc của
A
trên
SB
. Tính thể tích
V
của khối đa diện
SAHCD
.
H
by PHL
S
D
A
B
C
A.
2 2
3
V B.
4 2
9
V
C.
4 2
3
V D.
2 2
9
V
Câu 390. Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy hình vuông cnh
a
, cạnh bên
SA
vuông góc với
đáy,
SB
hợp với đáy một góc
45
.
H
,
K
lần ợt hình chiếu của
A
lên
SB
,
SD
mặt phẳng
( )
AHK
, cắt
SC
tại
I
. Khi đó thể tích của khối chóp
.
S AHIK
I
K
D
C
B
A
S
by
PHL
H
A.
3
18
a
V
B.
3
36
a
V
C.
3
6
a
V
D.
3
12
a
V
Câu 391. (VDC) Cho hình chóp đều
. .
S ABCD
Gọi
N
trung điểm
,
SB
M
điểm đối
xứng với
B
qua
.
A
Mt phẳng
( )
MNC
chia khối chóp
.
S ABCD
thành hai phần
có thể tích lần lượt là
1 2
,
V V
với
1 2
.
V V
Tính tỉ số
1
2
.
V
V
N
M
D
S
A
C
B
A.
1
2
5
V
V
B.
1
2
5
11
V
V
C.
1
2
5
9
V
V
D.
1
2
5
13
V
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 126 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 392. (VDC) Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy là hình bình hành và có thể tích là
.
V
Gọi
M
trung điểm của
.
SB
P
điểm thuộc cạnh
SD
sao cho
2 .
SP DP
Mặt
phẳng
( )
AMP
cắt cnh
SC
tại
.
N
Tính thể tích của khối đa diện
ABCDMNP
theo
V
.
M
B
C
D
A
S
by PHL
N
P
A.
2
5
ABCDMNP
V V
B.
23
30
ABCDMNP
V V
C.
7
30
ABCDMNP
V V
D.
19
30
ABCDMNP
V V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 127
Vấn đề 2. Tỉ lệ thể tích trong khối lăng tr
Câu 393. Cho hình lăng trụ
.
ABC A B C
có thể tích
3
9 cm
V
.
C
B
A
by
PHL
C'
B'
A'
a. Mặt phẳng
( )
A BC
chia khối lăng trđã cho thành các khối
đa diện nào?
A. Hai khối chóp tam giác.
B. Hai khối lăng trụ tam giác.
C. Hai khối chóp tứ giác.
D. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác
b. Hãy cho biết thể tích của hai khối đa diện kể trên
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 394. Gọi
V
thể tích của hình lập phương
.
ABCD A B C D
,
1
V
thể tích tứ diện
A ABD
. Hệ thức nào sau đây đúng?
A'
B'
A
B
C
D
D'
C'
by
PHL
A.
1
6
V V
B.
1
4
V V
C.
1
3
V V
D.
1
2
V V
Câu 395. Cho hình lập phương
.
ABCD A B C D
cạnh bng
a
. Gọi
O
giao điểm của
AC
BD
. Thể tích của tứ diện
OA BC
bằng
A'
B'
A
B
C
D
D'
C'
by
PHL
O
A.
3
12
a
B.
3
24
a
C.
3
6
a
D.
3
4
a
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 128 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 396. Cho hình hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
. Tỉ số thể tích của khối tứ diện
ACB D
và khối hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
.
by
PHL
C
B
A
D
C'
B'
A'
D'
A.
2
3
B.
1
6
C.
3
D.
2
Câu 397. Cho lăng trụ đứng
.
ABC A B C
. Gọi
D
trung điểm
AC
. Tính tỉ số
k
của thể
tích khối tứ diện
B BAD
và thể tích khối lăng trụ đã cho.
D
by
PHL
C'
B'
A'
C
B
A
A.
1
4
k
B.
1
12
k
C.
1
3
k
D.
1
6
k
Câu 398. Cho khối lăng trụ tam giác
.
ABC A B C
. Gọi
M
,
N
lần lượt trung điểm của
BB
,
CC
. Mặt phẳng
( )
AMN
chia khối lăng trụ thành hai phần. Gọi
1
V
thể
tích của khối đa diện chứa đỉnh
B
2
V
thể tích khối đa diện còn lại. nh tỉ
số
1
2
V
V
.
M
N
B
A
C
C'
A'
B'
A.
1
2
7
2
V
V
B.
1
2
2
V
V
C.
1
2
3
V
V
D.
1
2
5
2
V
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 129
Câu 399. (VDC) Cho khối lăng tr
.
ABC A B C
. Gọi
M
là trung điểm của
BB
,
N
điểm
trên cạnh
CC
sao cho
3
CN NC
. Mặt phẳng
( )
AMN
chia khối lăng trụ thành
hai phần có thể tích
1
V
2
V
(
1 2
V V
) như hình vẽ. Tính tỉ s
1
2
V
V
.
B'
A'
C'
C
A
B
N
M
A.
1
2
5
3
V
V
B.
1
2
3
2
V
V
C.
1
2
4
3
V
V
D.
1
2
5
V
V
Câu 400. Cho khối hộp
.
ABCD A B C D
. Gọi
M
trung điểm của cạnh
AB
. Mặt phẳng
( )
MB D
chia khối hộp thành hai phần. Tính tỉ số thể tích hai phần đó.
A.
7
17
B.
5
12
C.
7
24
D.
5
17
Bài tập tự luyện
Câu 401. Cho hình lập phương
.
ABCD A B C D
cạnh bằng
2
. Gọi
O
giao điểm của
A C
B D
. Thể tích
V
của hình chóp
OABCD
bằng
O
A'
B'
A
B
C
D
D'
C'
by
PHL
A.
4
3
V
B.
8
3
V
C.
4
V
D.
6
V
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 130 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 402. Cho khối lăng trụ
.
ABC A B C
thể ch
V
. Tính thể tích khối tứ diện
ACCB
theo
V
.
B'
A'
C'
C
A
B
by
PHL
A.
2
V
B.
3
V
C.
2
9
V
D.
2
3
V
Câu 403. Cho khối lăng trụ
.
ABC A B C
có thể tích là
V
. Gọi
M
là điểm bất kỳ trên đường
thẳng
CC
. Tính thể tích khối chóp
.
M A B BA
theo
V
.
B'
A'
C'
C
A
B
M
by
PHL
A.
2
V
B.
3
V
C.
2
9
V
D.
2
3
V
Câu 404. Cho khối lăng trụ
.
ABC A B C
thể tích là
18
. Tính thể tích
V
khối tứ diện
MABC
biết
2
MC MC
.
M
B'
A'
C'
C
A
B
by
PHL
A.
4
V
B.
8
V
C.
2
V
D.
6
V
Câu 405. Cho hình lp phương
.
ABCD A B C D
. Tính thể tích của khối lập phương đã cho
biết thể tích ca khối tứ diện
ACB D
bằng
72
.
A'
B'
A
B
C
D
D'
C'
by PHL
A.
288
V
B.
144
V
C.
216
V
D.
108
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 131
Chú ý. Tứ diện
ACB D
là tứ diện đều.
Câu 406. (VDC) Cho hình lăng trụ
.
ABC A B C
. Gọi
M
,
N
,
P
lần ợt c điểm thuộc
các cạnh
AA
,
BB
,
CC
sao cho
2
AM MA
,
2
NB NB
,
PC PC
. Gọi
1
V
,
2
V
lần lượt là thể tích của hai khối đa diện
ABCMNP
A B C MNP
. Tính tỉ số
1
2
V
V
.
M
N
P
A'
B'
C'
A
B
C
by
PHL
A.
1
2
2
V
V
B.
1
2
2
V
V
C.
1
2
1
V
V
D.
1
2
2
3
V
V
Câu 407. (VDC) Cho hình lăng trụ tam giác đều
.
ABC A B C
tất c các cạnh bằng
a
.
Gọi
M
,
N
lần lượt là trung điểm của các cnh
AB
B C
. Mặt phẳng
( )
A MN
cắt cạnh
BC
tại
P
. Tính thể tích
V
khối đa diện
.
MBP A B N
.
by
PHL
C
B
A
C'
B'
A'
M
N
A.
3
3
V
32
a
B.
3
7 3
96
a
C.
3
7 3
48
a
D.
3
7 3
32
a
Câu 408. (Đề thi THPT QG năm 2019 Câu 47) Cho ng trụ
.
ABC A B C
có chiều cao
bằng
8
đáy là tam giác đều cạnh bằng
6
. Gọi
M
,
N
P
lần lượt là tâm của
các mặt bên
ABB A
,
ACC A
BCC B
. Thể tích của khối đa diện lồi có các
đỉnh là các điểm
, , , , ,
A B C M N P
bằng
A.
27 3
B.
21 3
C.
30 3
D.
36 3
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 132 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
Câu 409. Từ một mảnh giấy hình vuông cạnh
a
, người ta gấp thành hình lăng trụ theo hai
cách sau
Cách 1. Gấp thành 4 phn đều nhau rồi dựng n thành một hình lăng tr tứ giác
đều có thể tích là
1
V
(Hình 1).
ch 2. Gấp thành 3 phần đều nhau rồi dựng lên thành một hình lăng trụ tam giác
đều có thể tích là
2
V
(Hình 2).
Hình 1 Hình 2
Tính tỉ số
1
2
.
V
k
V
A.
3 3
2
k B.
4 3
9
k
C.
3 3
4
k D.
3 3
8
k
Câu 410. Cho một tấm nhôm hình chữ nhật có kích thước
80cm 50cm
. Người ta cắt ở bốn
góc của tâm nm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông cạnh bằng
(cm)
x
, rồi gập tấm nhôm lại thì được một cái thùng không nắp dạng hình hộp.
Tính thể tích lớn nhất
max
V
của hộp tạo thành.
x
x
50 cm
80 cm
A.
3
max
18000 cm
V
B.
3
max
28000 cm
V
C.
3
max
38000 cm
V
D.
3
max
8000 cm
V
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 133
Câu 411. Cho một tấm nhôm hình chữ nhật
ABCD
có
60
AD
cm. Ta gập tấm nhôm theo
2 cạnh
MN
PQ
vào phía trong đến khi
AB
DC
trùng nhau như hình vẽ
dưới đây để được một hình lăng trụ khuyết 2 đáy.
M
Q
P
N
A
D
B
C
60 cm
x
x
by
PHL
by
PHL
A
D
B
C
M
N
P
Q
Tìm
x
để thể tích khi lăng trụ lớn nhất?
A.
20
x
cm
B.
18
x
cm
C.
25
x
cm
D.
4
x
cm
Câu 412. Để làm một hình cp t giác đều từ một tấm tôn hình vuông
MNPQ
cạnh
bằng
1 3
, người ta cắt tấm tôn theo các tam giác cân bằng nhau
, , ,
MAN NBP PCQ QDM
sau đó các tam giác
, , ,
ABN BCP CDQ
DAM
sao cho
bốn đỉnh
, , ,
M N P Q
trùng nhau(hình vẽ). Biết rằng, các góc đỉnh của mỗi tam
giác cân là
150
. Tính thể tích
V
của khối chóp đều tạo thành.
D
C
B
A
Q
P
M
N
150°
A.
3 6 5 2
24
V B.
2
3
V
C.
52 30 3
3
V D.
1
3
V
Câu 413. Trong một cuộc thi làm đồ dùng học tập bạn Bình lớp 12A của trường THPT B đã
làm một hình chóp tứ giác đều bằng cách lấy một tấm tôn hình vuông MNPQ
cạnh bằng a, cắt mảnh tôn theo các tam giác cân MAN, NBP, PCQ, QDM sau đó
các tam giác ANB, BPC, CQD, DMA sao cho bốn đỉnh M, N, P, Q trùng nhau
(như hình). Thể tích lớn nhất của khối chóp đều là
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Page 134 GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106)
D
C
B
A
Q
P
M
N
A.
3
36
a
B.
3
24
a
C.
3
4 10
375
a
D.
3
48
a
Bài tập tự luyện
Câu 414. Một hộp không nắp được làm từ một mảnh các tông theo mẫu. Hộp đáy một
hình vuông cạnh
cm
x
, chiều cao
cm
h
và có thể tích là
3
500 cm
.
h
x
Tìm
x
sao cho diện tích mảnh các tông đó nhỏ nhất?
A.
5 cm
B.
100 cm
C.
10 cm
D.
20 cm
Câu 415. Cho một tấm nhôm hình chữ nhật
ABCD
có
24 cm.
AD
Ta gấp tấm nhôm theo
hai cạnh
MN
QP
vào phía trong đến khi
AB
và
CD
trùng nhau như hình v
dưới đây để được một hình lăng trụ khuyết hai đáy. Tìm
x AN PD
để thể tích
khối lăng trụ lớn nhất ?
M
Q
P
N
A
D
B
C
24 cm
x
x
by
PHL
by
PHL
A
D
B
C
M
N
P
Q
A.
9 cm
x
B.
8 cm
x
C.
10 cm
x
D.
6 cm
x
by PHL ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
GV Phạm Hoàng Long fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 135
Câu 416. Cho một tấm bìa hình vuông
ABCD
cạnh 10 cm. Đlàm một mô hình kim tự
tháp Ai Cập, người ta cắt bỏ bốn tam giác cân bằng nhau cạnh đáy chính
cạnh của hình vuông rồi gấp lên, ghép lại thành một hình chóp tứ giác đều. Khi
đó, thể tích lớn nhất của khối kim tự tháp Ai Cập được tạo thành là
A.
3
32
cm
3
B.
3
32 10 cm
C.
3
32 5
cm
3
D.
3
32 10
cm
3
| 1/137

Preview text:

KNOWLEDGE IS POWER CHỦ ĐỀ KHỐI ĐA DIỆN Luyện thi đại học!
TÀI LIỆU CỦA . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
B Y P H Ạ M H O À N G L O N G Năm học 2021 - 2022 1. KHỐI ĐA DIỆN 2. HÌNH CHÓP 3. HÌNH LĂNG TRỤ 4. TỈ LỆ 5. ỨNG DỤNG ỤC LỤC 11181111132
M CHÚC EM HỌC TẬP TỐT! Liên hệ ĐĂ Đ N Ă G N G K Ý K Toán thầy Long - Biên Hòa HỌ H C fb/phamhoanglong1809
phamhoanglong1809@gmail.com LUYỆN THI 0902.408.106 TO T Á O N Á 910
TT BD-VH Trí Việt (Đối diện KTX chuyên LTV) 11
66, Đặng Đức Thuật, p.Tam Hiệp, Biên Hòa, ĐN BI B Ê I N Ê 12 HÒ H A Ò by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) 1. Các định nghĩa
● Hình đa diện là hình tạo bởi một số hữu hạn các đa giác thỏa mãn hai tính chất
+ Hai đa giác phân biệt chỉ có thể hoặc không có điểm chung, hoặc chỉ có một
đỉnh chung, hoặc chỉ có một cạnh chung.
+ Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác. Chú ý. mặt
● Mỗi đa giác như thế gọi là một mặt của hình đa diện. by PHL đỉnh
● Các đỉnh, cạnh của đa giác gọi là đỉnh, cạnh cạnh của hình đa diện.
● Khối đa diện là phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện, kể cả hình đa diện đó.
● Hai đa diện được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến đa diện này thành đa diện kia.
Chú ý. Các phép dời hình trong không gian + Phép tịnh tiến
+ Phép đối xứng qua mặt + Phép đối xứng tâm
+ Phép đối xứng qua đường thẳng
● Khối đa diện lồi (H) là khối đa diện nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kì của (H)
luôn luôn thuộc (H). Khi đó, đa diện xác định (H) được gọi là đa diện lồi.
● Khối đa diện đều là khối đa diện lồi có tính chất sau đây
+ Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh.
+ Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt.
Khối đa diện đều như vậy được gọi là khối đa diện đều loại { ; p } q .
Chỉ có năm loại khối đa diện đều là loại {3;3} , {4;3}, {3;4}, {5;3} và {3;5} . Tứ diện đều Lập phương Bát diện đều 12 mặt đều 20 mặt đều {3;3} {4;3} {3;4} {5;3} {3;5} 4 đỉnh 8 đỉnh 6 đỉnh 20 đỉnh 12 đỉnh 6 cạnh 12 cạnh 12 cạnh 30 cạnh 30 cạnh 4 mặt 6 mặt 8 mặt 12 mặt 20 mặt
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 1
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
2. Công thức tính thể tích 1 V  B h
Thể tích của khối chóp V  . B h
Thể tích của khối lăng trụ . 3 h h B B by PHL by PHL
Chú ý. Một số phương pháp gián tiếp xác định thể tích khối đa diện
Cách 1. Sử dụng tỉ số thể tích của hình chóp tam giác và hình lăng trụ.
Cách 2. Nếu chia khối đa diện H thành các khối đa diện H , H , …, H thì 1 2 n V  V  V  ...  V 1 2 n
với V là thể tích khối đa diện H , V là thể tích của khối đa diện H , i  1,n. i i
Cách 3. Ghép các khối đa diện với nhau.
Cách 4. Phương pháp tọa độ hóa (Sau khi học xong chương III)
1. Hệ thức trong tam giác
a. Hệ thức trong tam giác vuông 2 2 2 a  b  c . a h  . b c A 1 1 1   2 h  b .c 2 2 2 h b c c h b 2 b  . a b 2 c  . a c c' b' B H by PHL C a
b. Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông ñoái sin keà  cos  huyeàn huyeàn huyền đối ñoái tan keà  và cot  keà ñoái α by PHL kề
c. Hệ thức trong tam giác thường
Cho ABC có BC  a , CA  b , AB  c , đường trung
tuyến AM  m và bán kính đường tròn ngoại tiếp R . A a ● Định lí cosin c m b a 2 2 2 a  b  c  2. . b .ccos A by PHL 2 2 2 b M  c  a  2. .c . a cos B B a C 2 2 2 c  a  b  2. . a . b cosC a b c ● Định lí sin    2R sin A sin B sinC Page 2
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) 2 2 2 b c a
● Độ dài đường trung tuyến 2 m    a 2 4
2. Diện tích của tam giác thường ● 1 S  . . b h với h là chiều h h 2 cao và b là cạnh đáy by PHL b b C 1 ● S  . a . b sinC b a 2 A by PHL B c a ● (Heron) S  . p (p  ) a (p  ) b ( p  ) c by PHL b abc ● S 
với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác 4.R a b c ● S  . p r với p   
là nửa chu vi và r là bán kính đường nội tiếp của tam 2 giác
3. Diện tích của một số tam giác đặc biệt a. Tam giác đều 2. 3 a a ● Diện tích S a  ● Chiều cao 3 h   h ñeàu 4 2 b. Tam giác vuông 1 S  . 1 a b  b 
.(tích hai caïnh goùc vuoâng) vuoâng 2 2 by PHL a c. Tam giác vuông cân (caïnh goù c vuoâng)2 (caïnh huyeàn)2 S    vuoâng caân 2 4
4. Diện tích của một số tứ giác ● Diện tích hình vuông 2 S  a  caïnh)2 ( hình vuoâng 2 a và ñöôøng cheùo  . a 2  caïnh. 2 . a by PHL
● Diện tích hình chữ nhật S  a  b  daøi  roäng hcn + b2 a2 và ñöôøng cheùo 2 2  a  b  daøi)2 (  (roäng)2 . b by PHL a
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 3
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
● Diện tích hình bình hành S  . a . b sin . hbh aα by PHL b ● Diện tích hình thoi c c  c tích hai ñ öôøng cheùo 2 1 2 S   hình thoi 2 2 by PHL c1 .
h (a  ) chieàu cao.(ñaùy lôùn  ñaùy beù) ● Diện tích hình thang S b   h.thang 2 2 b b h h by PHL by PHL a a
● Diện tích tứ giác có 2 đường chéo vuông góc nhau c2 c  c tích hai ñ öôøng cheùo by PHL 1 2 S   c 1 hình thoi 2 2 a (caïnh)2 3. . 3
● Diện tích lục giác đều S  luïc giaùc ñeàu 2 by PHL Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Cho các hình dưới đây by PHL by PHL Hình 3 Hình 1 Hình 2 Hình 4 by PHL Hình 5 by PHL Hình 7 Hình 6 Hình 8
Trong các hình trên, hãy cho biết
a. Hình đa diện là . .... ..... ... ..... ........... ... ..... ........... .................. ........... ... ..... ...........
b. Hình đa diện lồi là ... ..... ... ..... ... .... ..... .... .... ..... ... .... .... .... ..... .................. ......... Page 4
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 2. Cho hình đa diện (H) trong hình vẽ dưới. a. (H) có ……. đỉnh. b. (H) có ……. cạnh. c. (H) có ……. mặt. by PHL
Câu 3. Cho hình lập phương ABC . D A B  C  D   cạnh a . A'
D' a. Tổng diện tích tất cả các mặt của hình lập phương là B' C'
.............. ... ..... ........... .................. ........... .... .... ........... ........
.............. ... ..... ........... .................. ........... .... .... ........... ........
.............. ... ..... ........... .................. ........... .... .... ........... ........ by PHL
.............. ... ..... ........... .................. ........... .... .... ........... ........ A D B
b. Hình lập phương có ….. đỉnh, ….. cạnh và ….. mặt. C c. Hình tứ diện ACB D
  có phải là hình tứ diện đều? Vì sao?
.............. ... ..... ........... .................. ........... .... .... ........... ........
.............. ... ..... ........... .................. ........... .... .... ........... ........
.............. ... ..... ........... .................. ........... .... .... ........... ........
.............. ... ..... ........... .................. ........... .... .... ........... ........ Câu 4. Hình chóp .
S A A ...A là một hình đa diện 1 2 n
có …. cạnh, có …… đỉnh và có …… mặt. Câu 5. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với (ABC )
D . Hình chóp này có mặt đối xứng nào? S
A. Không có mặt phẳng nào. B. (SA ) B . C. (SAC). A by PHL D D. (SAD) . B C
Câu 6. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 3 B. 4 C. 6 D. 9 by PHL
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 5
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 7. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 1 B. 3 C. 4 D. 6 by PHL
Câu 8. Khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 3a có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 3. 3a B. 4. C. 6. by PHL D. 9. a
Câu 9. Một hình hộp đứng có đáy là hình thoi (không phải là hình vuông) có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. by PHL
Câu 10. Số mặt phẳng đối xứng của hình bát diện đều là A. 4. by PHL B. 6. C. 9. D. 12.
Câu 11. Hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác cân nhưng không phải là tam giác đều có
bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Page 6
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Câu 12. Cho khối chóp .
S ABCD , hỏi hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) chia khối chóp .
S ABCD thành mấy khối chóp? S A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 by PHL A D O C B
Câu 13. (Đề Thi THPTQG – năm 2017 – Mã đề 110) Mặt phẳng (AB C  ) chia khối lăng trụ AB . C A B  C
  thành các khối đa diện nào?
A. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.
B. Hai khối chóp tam giác.
C. Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.
D. Hai khối chóp tứ giác.
Câu 14. Cho khối lăng trụ AB . C A B  C
  . Gọi M là trung điểm của AA . Mặt phẳng
(MCB ) chia khối lăng trụ đã cho thành các khối đa diện nào? B' by PHL C'
A. Hai khối chóp tam giác. A'
B. Hai khối lăng trụ tam giác.
C. Hai khối chóp tứ giác. M
D. Một khối chóp tam giác và một khối lăng trụ tam giác. B C A  Bài tập tự luyện
Câu 15. Cho các vật thể như hình dưới. 1 2 3 4 Trong 4 hình trên,
a. có ……. khối đa diện, gồm khối ………………………….
b. khối …… không phải là khối đa diện.
c. có ……. đa diện lồi, gồm khối ………………………
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 7
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 16. Cho hình đa diện (H) trong hình vẽ dưới. a. (H) có ……. đỉnh. b. (H) có ……. cạnh. c. (H) có ……. mặt.
Câu 17. Cho hình đa diện (H) trong hình vẽ dưới. a. (H) có ……. đỉnh. b. (H) có ……. cạnh. c. (H) có ……. mặt.
Câu 18. Hình đa diện bên có bao nhiêu cạnh? A. 21 B. 22 C. 23 D. 24.
Câu 19. Cho hình tứ diện đều ABCD cạnh a . A
a. Tổng diện tích tất cả các mặt của hình tứ diện là
. .... .... ..... ... .... ............ ........... .... .... ........... .................. ......
. .... .... ..... ... .... ............ ........... .... .... ........... .................. ......
. .... .... ..... ... .... ............ ........... .... .... ........... .................. ...... B D
. .... .... ..... ... .... ............ ........... .... .... ........... .................. ......
b. Hình tứ diện có ….. đỉnh, ….. cạnh và ….. mặt. C Câu 20. Hình chóp .
S ABCDE là một hình đa diện
có …. cạnh, có …… đỉnh và có …… mặt.
Câu 21. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? S A. 2 B. 6 C. 8 D. 4 by PHL A B O D C Page 8
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 22. Hình lập phương có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A' D' A. 8 B. 9 B' C' C. 10 D. 12 by PHL A D B C
Câu 23. Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là A A. 6. B. 7. C. 8. B D D. 9. C
HD. Mặt phẳng qua 1 cạnh và chứa trung điểm cạnh đối diện.
Câu 24. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu trục đối xứng? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 25. Hình đa diện nào sau đây không có tâm đối xứng? A. Tứ diện đều B. Bát diện đều
C. Hình lập phương D. Hình hộp chữ nhật
Câu 26. Cho khối lập phương ABC . D A B  C  D
  Một mặt phẳng (P) cắt khối lập phương
theo thiết diện tứ giác ACC A
 , khi đó ta sẽ được các khối lăng trụ A' D' A. AC . D A C  D   và BC . D B C  D   B' C' B. AB . D A B  D   và BC . D B C  D   C. AB . C A B  C   và AB . D A B  D   D. AB . C A B  C   và AC . D A C  D   by PHL A D B C
Câu 27. Cho khối chóp ngũ giác . S ABCDE . Mặt phẳng (SA )
D chia khối chóp đó thành S
A. Hai khối chóp tứ giác.
B. Một khối tứ diện và một khối lăng trụ.
C. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác. E D. Hai khối tứ diện. A by PHL D B C
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 9
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 28. Cắt khối lăng trụ AB . C A B  C
  bởi các mặt phẳng (AB C
 ) và (ABC ) ta được
những khối đa diện nào? B' C' by PHL A'
A. Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác.
B. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác. C. Ba khối tứ diện. B C
D. Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác. A
Câu 29. Khối tứ diện ABCD . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và BD. Mặt
phẳng (AMN) chia khối tứ diện ABCD thành A
A. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác. B. Hai khối tứ diện.
C. Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác. B by PHL N D
D. Hai khối chóp tứ giác. M C
Câu 30. Lắp ghép hai khối đa diện (H ) , (H ) để tạo thành khối đa diện (H) , trong đó 1 2
(H ) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a , (H ) là khối tứ diện đều 1 2
cạnh a sao cho một mặt của (H ) trùng với một mặt của (H ) như hình vẽ. Hỏi 1 2
khối da diện (H) có tất cả bao nhiêu mặt? A. 5 B. 7 C. 8 D. 9 Page 10
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) 1. Định nghĩa hình chóp
● Hình chóp là hình đa diện có một mặt là một đa giác còn các mặt còn lại đều là
những tam giác có chung một đỉnh. Đỉnh
Dzí dzụ. Hình bên là hình chóp tứ giác S . S ABCD , ta có ● S là đỉnh Cạnh bên ● Tứ giác ABCD là đáy ● Các tam giác SA , B SBC, SC , D SDA Mặt bên là các mặt bên by PHL D A
● Các tam giác SAC, SBD là các mặt chéo B ● Các cạnh S , A S , B S , C SD là các Cạnh đáy cạnh bên Mặt đáy C
● Khoảng cách từ đỉnh đến đáy gọi là chiều cao h S
của hình chóp. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S
trên mặt phẳng đáy, ta có SH  h . ● 
SBH là góc giữa cạnh bên SB và mặt phẳng đáy.
● Gọi E là hình chiếu vuông góc của H trên CD . Khi đó ta có 
SEH là góc giữa mặt bên (SCD) với A by PHL D đáy. H ● 
HSE là góc giữa đường cao SH và mặt bên E B (SCD) . C
● Hình chóp đều là hình chóp có đáy là một đa giác đều và các cạnh bên bằng nhau. S S B C A A H H D by PHL C B Tính chất.
● Đáy là một đa giác đều.
● Hình chiếu vuông góc của đỉnh trên đáy là tâm của đáy .
● Các mặt bên là các tam giác cân và bằng nhau. Đường cao vẽ từ đỉnh của một mặt
bên gọi là trung đoạn của hình chóp đều.
● Các cạnh bên hợp với đáy các góc bằng nhau.
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 11
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
● Các mặt bên hợp với đáy các góc bằng nhau. 2. Công thức
● Diện tích xung quanh của hình chóp là tổng diện tích của các mặt bên.
● Diện tích toàn phần của hình chóp bằng diện tích xung quanh cộng với diện tích
đáy S  S  B với B là diện tích đáy. tp xq
● Thể tích của khối chóp bằng một phần ba diện
tích đáy nhân với chiều cao. 1 h V  . B h 3 . với h là chiều cao B B là diện tích đáy by PHL Bài tập trắc nghiệm
Vấn đề 1. Khối chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy 1.1. Đáy tam giác
Câu 31. Cho hình chóp tam giác .
S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB  a ,
AC  2a , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA  a . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S a 2a A by PHL C a B 3 3 3 A. 3 V  a a a a B. V  C. V  V  2 3 D. 4 Câu 32. Cho hình chóp .
S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B biết AB  a và
AC  2a . Cho SA  (ABC) và SA  a 3 . Tính thể tích khối chóp . S ABC . S by PHL A C B 3 3 3 3 A. 3a B. a C. 3a D. a 4 4 8 2 Page 12
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 33. (Đề THPT QG năm 2017 – Mã đề 103 – Câu 16) Cho khối chóp . S ABC có
SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA  4 , AB  6 , BC  10 và CA  8 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC là A. V  40 B. V  192 C. V  32 D. V  24 Câu 34. Cho hình chóp .
S ABC có tam giác ABC vuông tại A, AC  2a , SA  3a và
SA  (ABC) . Tính độ dài cạnh BC theo a biết thể tích của hình chóp là 3 V  a . S
.......... ........... .... ....... ........... .... .... ..... .. ..... .... .... ..... ... ......
.. .... ..... .................. ........... .... .... ........... .................. ........... .. 3a
.. .... ..... .................. ........... .... .... ........... .................. ........... ..
.. .... ..... .................. ........... .... .... ........... .................. ........... .. 2a A by PHL C B Câu 35. Cho hình chóp .
S ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại , B AC  a . Biết
SA vuông góc với đáy ABC và SB tạo với đáy một góc 60 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S a by PHL A C 60° B 3 3 3 3 A. a 6 V  B. a 6 V  C. a 3 V  D. a 3 V  24 8 12 4
Câu 36. Cho hình chóp tam giác .
S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , cạnh bên
SA vuông góc với mặt đáy và SB tạo với mặt đáy một góc 45 . Biết AB  a , 
ACB  60 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S by PHL A C 60° a B 3 3 3 3 A. a 3 V  B. a 3 V  C. a 3 V  D. a 3 V  18 6 9 3
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 13
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL Câu 37. Cho hình chóp .
S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB  a ,
SA  (ABC) góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 30 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S by PHL A C a B 3 3 3 3 A. a 3 V  B. a 3 V  C. a 3 V  D. 2a 3 V  18 24 36 9 2
Chú ý. Diện tích tam giác đều cạnh a là . 3 S a  . đñeàu 4 a
Câu 38. Cho hình chóp tam giác .
S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên
SA vuông góc với mặt đáy và SA  a . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . 3 3 A. 2a a 3 V  B. V  3 12 3 3 C. a 3 a 3 V  V  3 D. 4
Câu 39. Cho hình chóp tam giác .
S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , cạnh bên
SA vuông góc với mặt đáy và SB  a 5 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S A by PHL C 2a B 3 3 3 A. a 3 V  B. 3 V  a 3 C. a 3 V  D. a 3 V  3 2 6 Câu 40. Cho hình chóp .
S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng 3 a . Tính
chiều cao h của hình chóp đã cho. A. 3a h  B. 3a h  6 2 C. 3a h  D. h  3a 3 Page 14
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Câu 41. Cho hình chóp .
S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a . Các mặt bên (SA ) B ,
(SAC) cùng vuông góc với mặt đáy (ABC) , góc giữa SB và mặt (ABC) bằng
60 . Tính thể tích V khối chóp . S ABC . S A by PHL C a B 3 3 3 3 A. 3a V  B. a V  C. a V  D. a V  4 2 4 12 Câu 42. Cho hình chóp .
S ABC có SA  a và SA  (ABC) . Biết rằng tam giác ABC đều
và mặt phẳng (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 30 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S by PHL A C B 3 3 3 3 A. a 3 V  B. 2a V  C. a 3 V  D. a V  3 3 12 3
Câu 43. (VDC) Cho hình chóp .
S ABC đáy là tam giác đều cạnh AB  a và SA  (ABC) .
Tính thể tích V khối chóp .
S ABC , biết góc giữa SB và mặt (SAC) bằng 30 . S
. ... .... ..... ... ..... ........... .... .... ........... .................. ........... ....
. ... .... ..... ... ..... ........... .... .... ........... .................. ........... ....
. ... .... ..... ... ..... ........... .... .... ........... .................. ........... ....
. ... .... ..... ... ..... ........... .... .... ........... .................. ........... ....
. ... .... ..... ... ..... ........... .... .... ........... .................. ........... .... A by PHL
C . ... .... ..... ... ..... ........... .... .... ........... .................. ........... .... a
. ... .... ..... ... ..... ........... .... .... ........... .................. ........... .... B
. ... .... ..... ... ..... ........... .... .... ........... .................. ........... ....
. ... .... ..... ... ..... ........... .... .... ........... .................. ........... ....
. ... .... ..... ... ..... ........... .... .... ........... .................. ........... ....
. ... .... ..... ... ..... ........... .... .... ........... .................. ........... ....
. ... .... ..... ... ..... ........... .... .... ........... .................. ........... ....
. ... .... ..... ... ..... ........... .... .... ........... .................. ........... .... 3 ĐA. a 6 V  12
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 15
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Diện tích tam giác biết độ dài 3 cạnh là a , Diện tích tam giác biết độ dài 2 cạnh là a , b , c là b là S  ( p p  ) a ( p  ) b ( p  1  ) c S  . a . b sin  2 với p a  b  c  là nửa chu vi. 2
với  là góc giữa 2 cạnh độ dài a , b . c a a α b by PHL by PHL b Câu 44. Cho hình chóp .
S ABC có chiều cao bằng a , AB  a , BC  a 3 ,  ABC  60 . Tính
thể tích V của khối chóp. 3 A. a 3 V  4 3 B. a V  4 3 C. a V  2 3 D. a 3 V  12
Câu 45. Cho hình chóp tam giác có đường cao bằng 100 cm và các cạnh đáy bằng 20 cm ,
21 cm , 29 cm . Tính thể tích V khối chóp đó. A. 3 V  7000 cm B. 3 V  6213 cm C. 3 V  6000 cm D. 3 V  7000 2 cm Câu 46. Cho hình chóp .
S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, BC  2a 3 , 
BAC  120, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA  2a . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S 2a by PHL A C 120°2a 3 B 3 3 3 A. 2a 3 V  B. 3 V  a 3 C. a 3 V  D. a 3 V  3 2 6 Page 16
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Câu 47. Cho hình chóp .
S ABC có AB  a , BC  a 3 , AC  a 5 và SA vuông góc với
mặt đáy, SB tạo với đáy góc 45 . Thể tích của khối chóp . S ABC là S a 5 by PHL A C a a 3 B 3 A. 11 3 a B. a C. 3 3 a D. 15 3 a 12 12 12 12 Câu 48. Cho khối chóp .
S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A với BC  2a , 
BAC  120, biết SA  (ABC) và mặt (SBC) hợp với đáy một góc 45 . Tính thể tích khối chóp . S ABC . S by PHL A C 120° 2a B 3 3 3 A. a B. 3 a 2 C. a D. a 3 2 9
Câu 49. (VDC) Tính thể tích V của khối chóp .
S ABC có AB  a , AC  2a ,  BAC  120,
SA  (ABC) , góc giữa (SBC) và (ABC) là 60 . S A by PHL 2a C 120° a B 3 3 3 3 A. a 21 V  B. a 7 V  C. 3a 21 V  D. a 7 V  14 14 14 7  Bài tập tự luyện Câu 50. Cho hình chóp .
S ABC có SA vuông góc mặt đáy, tam giác ABC vuông tại A,
SA  2 cm , AB  4 cm , AC  3 cm . Tính thể tích khối chóp . S ABC . A. 3 4 cm B. 3 16 cm C. 3 8 cm D. 3 24 cm
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 17
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL Câu 51. Cho hình chóp .
S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB  a , AC  2a ,
SC  3a, SA vuông góc với đáy (ABC) . Thể tích khối chóp . S ABC là S 3a 2a by PHL A C a B 3 3 3 3 A. a 5 B. a 3 C. a D. a 3 3 12 4 4
Câu 52. Cho hình chóp tam giác .
S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B cạnh
bên SA vuông góc với mặt đáy và SB  a 3 , AC  a 2 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S by PHL A C B 3 3 3 3 A. 2a V  B. 2a V  C. 2a V  D. a V  6 2 3 8
Câu 53. Cho hình tứ diện ABCD có DA  BC  5 , AB  3, AC  4 . Biết DA vuông góc với
mặt phẳng (ABC) . Thể tích khối tứ diện ABCD là A. V  10 B. V  20 C. V  30 D. V  60 Câu 54. Cho khối chóp .
S ABC có SA vuông góc với (ABC) , đáy ABC là tam giác vuông
cân tại A, BC  2a , góc giữa SB và (ABC) là 30 . Tính thể tích khối chóp . S ABC . 3 A. a 6 9 3 B. a 6 3 3 C. a 3 3 3 D. a 2 4 Page 18
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Câu 55. Cho hình chóp .
S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , AB  a , SA  (ABC) .
Cạnh bên SB hợp với đáy một góc 45 . Thể tích của khối chóp . S ABC tính theo a bằng 3 A. a 3 3 B. a 2 6 3 C. a 3 3 3 D. a 6 Câu 56. Cho hình chóp .
S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , cho AC  2a , 
ACB  30 , SA vuông góc với mặt đáy, SA  3a . Tính thể tích khối chóp . S ABC . A. 3 a 3 B. 3 3a 3 3 C. a 3 2 3 D. 3a 3 2 Câu 57. Cho hình chóp .
S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C và SA vuông góc với
mặt phẳng (ABC) . Biết AB  4a và góc giữa mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng
45 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . A. 3 2 3 V  a 2 B. 1 3 V  a 6 C. 8 2 3 V  a 3 D. 2 3 V  a 6 Câu 58. Cho hình chóp .
S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC  a 2 ,
cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy , mặt bên (SBC) tạo với mặt đáy
(ABC) một góc bằng 45 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . 3 A. a 2 V  12 3 B. a 2 V  4 3 C. a 2 V  6 3 D. a 2 V  18
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 19
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL Câu 59. Cho khối chóp .
S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân có cạnh huyền BC  a
và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt
phẳng (ABC) bằng 45 . Tính thể tích V của hình chóp . S ABC . 3 A. a 2 V  8 3 B. a 2 V  24 3 C. a V  8 3 D. a V  24 Câu 60. Cho hình chóp .
S ABC là tam giác vuông tại A, 
ABC  30 , BC  a . Hai mặt bên (SA )
B và (SAC) cùng vuông góc với đáy (ABC) , mặt bên (SBC) tạo với đáy
một góc 45 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . 3 A. a V  64 3 B. a V  16 3 C. a V  9 3 D. a V  32 2 Câu 61. a 3 Cho hình chóp .
S ABC có đáy ABC là tam giác đều có diện tích bằng . Biết 4
SA  (ABC) và SA  a 3 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . 3 A. 3a V  4 3 B. a V  4 3 C. 3a V  8 3 D. 3a V  6 Câu 62. Cho khối chóp .
S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và hai mặt bên (SA )
B , (SAC) cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích V khối chóp . S ABC biết SC  a 3 . S A by PHL C a B Page 20
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) 3 3 3 3 A. a 3 V  B. a 3 V  C. 2a 6 V  D. a 6 V  2 4 9 12
Câu 63. Khối chóp tam giác đều có thể tích 3
V  2a , cạnh đáy bằng 2a 3. Tính chiều cao h của khối chóp đó. A. h  a 6 B. a 6 h  3 C. 2a 3 h  D. a h  3 3 Câu 64. Cho hình chóp .
S ABC đáy là tam giác đều, SA  2a và SA  (ABC) . Tính thể tích V khối chóp .
S ABC , biết góc giữa SB và mặt (ABC) bằng 45 . S 2a A by PHL C B 3 3 3 3 A. 2 3 V a  B. 3 V a  C. a V  D. 2a V  3 3 3 3 Câu 65. Cho hình chóp .
S ABC có ABC là tam giác đều cạnh a và SA vuông góc với đáy.
Góc tạo bởi mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC) bằng 30 . Thể tích của khối chóp . S ABC là S by PHL A C B 3 3 3 3 A. a 3 V  B. a 3 V  C. a V  D. a V  8 24 4 12
Câu 66. (VDC) Cho hình chóp .
S ABC đáy là tam giác đều, SA  3a và SA  (ABC) .
Tính thể tích V khối chóp .
S ABC , biết góc giữa SB và mặt (SAC) bằng 45 . S 3a A by PHL C B
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 21
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL 3 3 3 3 A. 3a 3 V  B. 9a 3 V  C. 9a 3 V  D. 3a 3 V  2 2 4 4 Câu 67. Cho khối chóp .
S ABC có SA  (ABC) , SC  a 5 , AB  a , AC  2a và 
BAC  120. Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S a 5 A by PHL 2a C 120° a B 3 3 A. a 3 V  B. a 3 V  3 2 3 C. 3 V  a 3 D. a 3 V  6
Câu 68. Cho hình chóp tam giác .
S ABC có cạnh đáy AB  AC  2a và BC  3a . Tính thể tích V của khối chóp .
S ABC biết SA vuông góc với đáy và SA  3a . S 3a 2a A by PHL C 2a 3a B 3 3 A. a 7 V  B. 3a 7 V  2 2 3 3 C. a 7 V  D. 3a 7 V  4 4
Câu 69. Cho hình chóp tam giác .
S ABC có cạnh đáy AB  2a , BC  3a. Góc giữa AB và
BC bằng 60 . Tính thể tích V khối chóp .
S ABC biết SA vuông góc với đáy và SB  2a 5 . A. 3 V  2 3a B. 3 V  3a C. 3 V  4 3a D. 3 V  2a Page 22
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Câu 70. Cho hình chóp .
S ABC có SA  (ABC) , ABC có AB  AC  a và  BAC  120.
Góc giữa SB và mặt đáy bằng 60 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S a by PHL A C 120° a B 3 3 A. a V  B. a V  12 4 3 C. 3 V  2a D. a V  2
Câu 71. (VDC) Tính thể tích V của khối chóp .
S ABC có AB  2a , AC  3a ,  BAC  60 ,
SA  (ABC) , góc giữa (SBC) và (ABC) là 60 . S 3a by PHL A C 60° 2a B 3 3 A. 9a 21 V  B. 3a 21 V  7 7 3 3 C. 9a 21 V  D. 3a 21 V  14 14
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 23
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL 1.2. Đáy hình vuông Câu 72. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc
với mặt đáy và SA  AC  a 2 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD . S by PHL A D B C 3 3 A. a 2 V  B. a 6 V  3 9 3 C. 3 V  a 2 D. a 6 V  3
Câu 73. Cho hình chóp tứ giác .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2 , cạnh bên
SA vuông góc với mặt đáy và SC  a 5 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD S by PHL A D B C 3 3 A. 2a V  B. a V  3 3 2 C. 3 V  2a D. 4a V  3 Câu 74. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết SA  (ABC ) D
và SB  a 3 . Tính thể tích khối chóp . S ABCD . S by PHL A D B C 3 3 3 A. a 2 V  B. 3 a 3 C. a 2 V  . D. a 2 V  . 2 3 6 Page 24
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Câu 75. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với đáy,
SA  2a . Góc giữa SB và đáy bằng 60 . Tính theo a thể tích khối chóp . S ABCD . S by PHL A D B C 3 A. 3 24a B. 8a 9 3 C. 3 8a D. 8a 3 Câu 76. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , hai mặt phẳng (SA )
B và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC )
D , góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC )
D bằng 60 . Tính theo a thể tích khối chóp . S ABCD . S by PHL A D B C 3 3 A. 3 a 6 B. a 6 C. a 6 D. 3 3a 6 9 3 Câu 77. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA  (ABC ) D . Biết rằng 
SCA  45 và thể tích của khối chóp . S ABCD bằng 8 2 . 3 S A D 45° by PHL B C
Độ dài cạnh của hình vuông ABCD bằng A. 3 B. 2 C. 2 D. 2 2
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 25
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL Câu 78. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và SA  (ABC ) D .
Biết rằng tam giác SBD đều và có độ dài cạnh SB  a 2 . S A D O by PHL B C
a. Tính độ dài đoạn SO.
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
b. Tính độ dài đoạn SA .
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
c. Tính theo a thể tích khối chóp . S ABCD .
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ...... Câu 79. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O . Cạnh bên SA  1
và vuông góc với đáy. Diện tích tam giác SBC bằng 2 . 2 S A D O by PHL B C
a. Tính độ dài cạnh của hình vuông ABCD .
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
b. Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD .
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ...... Page 26
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Câu 80. a Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3 . SA vuông góc 2
với đáy. Góc giữa mặt bên (SCD) và mặt đáy bằng 30 . Tính theo a thể tích khối chóp . S ABCD . S by PHL A D B C 3 3 3 3 A. 3a B. a C. 3a D. 9a 4 8 8 8 Câu 81. Cho khối chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng đáy bằng
60 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD . S by PHL A D B C 3 3 A. a 6 V  B. a 3 V  6 2 3 3 C. a 3 V  D. a 3 V  12 3
Câu 82. (Đề THPT QG năm 2017 – Mã đề 101 – Câu 43) Cho khối chóp . S ABCD có
đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy và SC tạo với mặt phẳng (SA )
B một góc 30 . Tính thể tích V của khối chóp đã cho. 3 A. 2a V  3 3 B. 6a V  3 3 C. 2a V  3 D. 3 V  2a
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 27
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL  Bài tập tự luyện
Câu 83. (Đề THPT QG năm 2018 – Mã đề 101 – Câu 15) Cho khối chóp có đáy là hình
vuông cạnh a , chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 3 4a B. 2 3 a 3 C. 3 2a D. 4 3 a 3
Câu 84. (Đề minh họa năm 2018 – Lần 1 – Câu 04) Thể tích của khối chóp có chiều cao
bằng h và diện tích đáy bằng B là A. 1 V  Bh B. 1 V  Bh 3 6 C. V  Bh D. 1 V  Bh 2
Câu 85. (Đề THPT QG năm 2018 – Mã đề 102 – Câu 07) Cho khối chóp có đáy là hình
vuông cạnh a và chiều cao 4a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 4 3 a B. 16 3 a 3 3 C. 3 4a D. 3 16a Câu 86. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông có AC  a 2 . Biết SA  (ABC )
D và SA  a 3 . Thể tích của khối chóp . S ABCD là A. 3 V  a 3 3 B. a V  4 3 C. a 3 V  3 3 D. a 3 V  12 Câu 87. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết SA  (ABC ) D
và SC  a 3 . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . 3 A. 3a V  2 3 B. a V  3 3 C. 3a V  3 3 D. a 2 V  3
Câu 88. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng a và có thể tích bằng 3 6a . Chiều cao của hình chóp bằng A. a B. 6a C. 2 6a D. 18a Page 28
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Câu 89. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a . SA vuông góc với
đáy. Góc giữa cạnh bên SD và mặt đáy bằng 45 . Tính theo a thể tích khối chóp . S ABCD . A. 3 9a B. 3 3a C. 3 27a D. 3 a Câu 90. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a và SA vuông góc
với đáy. Góc giữa SC và đáy bằng 45 . Tính theo a thể tích khối chóp . S ABCD . A. 3 8 2a B. 3 4 2a 3 C. 8 2a 3 3 D. 4 3a 3 Câu 91. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Hai mặt phẳng (SAC) và (SA )
B cùng vuông góc với (ABC )
D . Góc giữa (SBC) và (ABC ) D là
60 . Tính thể tích của khối chóp . S ABCD . 3 A. a 3 3 3 B. a 6 3 3 C. a 3 6 3 D. a 3 9
Câu 92. (Đề minh họa năm 2017 – Lần 3 – Câu 36) Cho hình chóp . S ABCD có đáy là
hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt đáy, SD tạo với mặt phẳng (SA ) B
một góc 30 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD . 3 A. 6a V  18 B. 3 V  3a 3 C. 6a V  3 3 D. 3a V  3
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 29
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL Câu 93. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA  a 2 và SA
vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác SBD là tam giác đều. Thể tích của khối chóp . S ABCD bằng A. 3 2a 2 3 B. a 2 3 C. 3 a 2 3 D. 2 2a 3
Câu 94. (Đề THPT QG năm 2017 – Mã đề 103 – Câu 34) Cho khối chóp . S ABCD có
đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy và khoảng cách từ A đến mặt
phẳng (SBC) bằng a 2 . Tính thể tích V của khối chóp đã cho. 2 3 A. a V  3 3 B. 3a V  9 C. 3 V  a 3 D. a V  2 Page 30
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) 1.3. Đáy hình chữ nhật Câu 95. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là chữ nhật có AB  2a và AD  a . Biết SA  (ABC ) D và SA  a 6 . S
a. Tính thể tích của khối chóp . S ABCD theo a . A B D M by PHL C
b. Chứng minh rằng BM  (SAM) c. Tính góc giữa SM và (ABC ) D .
biết M là trung điểm của CD. Câu 96. Cho khối chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O với AB  a và
BD  2a . Cạnh bên SA  (ABC )
D và góc giữa mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng (ABC )
D bằng 60 . Gọi M là trung điểm của BO . S
a. Chứng minh rằng BD  (SAM) . A O D M B by PHL C
b. Tính độ dài cạnh SA .
c. Thể tích V của khối chóp . S ABCD .
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 31
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL Câu 97. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Hai mặt phẳng (SA ) B
và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC )
D . Biết rằng AB  a , AD  a 3
và SC  7a . Tính thể tích khối chóp . S ABCD . S A D B by PHL C A. 3 V  a B. 3 V  2a C. 3 V  3a D. 3 V  4a
Câu 98. (Đề THPT QG năm 2017 – Mã đề 102 – Câu 36) Cho khối chóp . S ABCD có
đáy ABCD là hình chữ nhật, AB  a , AD  a 3 , SA vuông góc với mặt phẳng
đáy và mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 60 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD . A. 3 V  3a 3 B. 3a V  3 C. 3 V  a 3 D. a V  3 Câu 99. Cho khối chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA  AB  a, AD  a 3 và SA  (ABC ) D . S
a. Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD . a a 3 A D a B by PHL C b. Tính góc giữa (SA ) B và (SCD) .
c. Tính góc giữa (SBC) và (SA ) D . Page 32
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)  Bài tập tự luyện Câu 100. Cho khối chóp .
S ABCD có đáy là hình chữ nhật có chiều rộng 2a , chiều dài 3a .
Chiều cao của khối chóp là 4a . Thể tích khối chóp . S ABCD là A. 3 V  8a B. 3 V  24a C. 3 V  9a D. 3 V  40a Câu 101. Hình chóp .
S ABCD đáy là hình chữ nhật có AB  a và AD  2a . Biết SA vuông
góc mặt phẳng đáy và SA  a 3 . Thể tích của khối chóp là 3 A. 2a 3 3 3 B. 2a 6 3 C. 3 a 3 3 D. a 3 3 Câu 102. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB  a , AC  a 5 ,
đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABC )
D và SA  3a . Thể tích của khối chóp . S ABCD bằng A. 3 2a B. 3 3a C. 3 6a D. 3 a Câu 103. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABC )
D . Biết AB  a , BC  2a và SC  3a. Tính thể tích khối chóp . S ABCD . A. 3 2a B. 3 a C. 4 3 a 3 D. 2 5 3 a 3 Câu 104. Cho khối chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình chữa nhật có AC  2AB  2a và
SA vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết SD  a 5 . 3 A. a 5 3 B. 3 a 5 3 C. a 6 9 3 D. a 6 3
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 33
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 105. Hình chóp tứ giác .
S ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB  a , AD  a 2 . Biết SA  (ABC )
D , góc giữa SC và đáy bằng 60 . Tính theo a thể tích khối chóp . S ABCD . A. 3 3a 2 B. 3 3a 6 C. 3 a 6 D. 3 a 2 Câu 106. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với
đáy. Biết DC  3a và SA  2a . Góc giữa SD và đáy bằng 30 .. Tính theo a thể tích khối chóp . S ABCD . S 2a A D 3a B by PHL C 3 A. 3 4a B. 4a C. 3 12 3a D. 3 4 3a 3
Câu 107. (VDC) Cho hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật, AB  a , SA  (ABC ) D ,
cạnh bên SC tạo với (ABC )
D một góc 60 và tạo với (SA ) B một góc  thỏa mãn 3 sin 
. Thể tích của khối chóp . S ABCD bằng 4 A. 3 3a 3 B. 2 3a 4 C. 3 2a 3 D. 2a 3 Câu 108. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc
với đáy và SA  AB  a. Gọi N là trung điểm SD, đường thẳng AN hợp với đáy (ABC )
D một góc 30 . Tính theo a thể tích V của khối chóp . S ABCD . 3 A. V  a 3 9 3 B. V  a 3 3 C. V  3 a 3 3 D. V  a 3 6 Page 34
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
1.4. Đáy hình thoi – hình bình hành Câu 109. Cho hình chóp . S ABCD có SA  (ABC )
D , đáy ABCD là hình thoi cạnh 5a và
BD  8a . Biết O  AC  BD, góc giữa SC và mặt đáy là 45 . S
a. Tính độ dài của AC . A O D 8a 5a B by PHL C
b. Tính thể tích khối chóp . S OCD .
c. Tính khoảng cách từ C đến (SBD) . Câu 110. Cho hình chóp . S ABCD có SA  (ABC )
D , đáy ABCD là hình bình hành có AB  a , BC  a 3 , 
ABC  60 và SD tạo với đáy một góc 30 . Tính thể tích khối chóp . S ABCD . S A D 60° B by PHL C
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 35
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL Câu 111. Cho hình chóp . S ABCD có SA  (ABC )
D , đáy ABCD là hình bình hành có AB  a 3 , BC  a , 
ABC  30 và SC tạo với đáy một góc 60 . Tính thể tích khối chóp . S ABCD . S by PHL A a 3 D B 30° a C
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......  Bài tập tự luyện Câu 112. Cho hình chóp . S ABCD có SA  (ABC )
D , đáy ABCD là hình thoi cạnh a và
BD  a 3 . Tính thể tích khối chóp . S ABCD biết SA  2a . 3 A. a 3 V  2 3 B. a 3 V  3 C. 3 V  a 3 3 D. a 3 V  6 Câu 113. Cho hình chóp . S ABCD có SA  (ABC )
D , SB  a 5 , ABCD là hình thoi cạnh a , 
ABC  60 . Tính thể tích khối chóp . S ABCD . A. 3 a B. 3 a 3 3 C. a 3 3 D. 3 2a Câu 114. Cho hình chóp . S ABCD có SA  (ABC )
D , đáy ABCD là hình bình hành có
AB  a 2 , BC  a , ABC  45 và SC  a 2 . Tính thể tích khối chóp . S ABCD . S a 2 by PHL A D a 2 B 45° a C 3 3 A. a B. 3 a 2 C. a 2 D. 3 a 3 3 Page 36
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) 1.5. Đáy hình thang Câu 115. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A , B biết
AB  BC  a , AD  2a . Cho SA vuông với mặt đáy và cạnh bên SC hợp với đáy một góc bằng 60 . S A D 2a A D by PHL a B C B a C
a. Tính thể tích của khối chóp . S ABCD .
b. Chứng minh rằng CD  (SAC) .
c*. Tính khoảng cách từ B đến (SCD)
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 37
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL Câu 116. Cho hình chóp .
S ABCD đáy là hình thang, AB  2a , AD  DC  CB  a , SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và SA  a. S a A by PHL B A by PHL B a D C D a C
a. Chứng minh hình thang ABCD là b. Tính thể tích của khối chóp . S ABCD .
một tứ giác nội tiếp. c. Chứng minh BD  (SA )
D . Tính góc giữa d. Chứng minh BC  (SAC) . Tính góc (SBD) và (ABC ) D . giữa (SBC) và (ABC ) D . Page 38
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)  Bài tập tự luyện Câu 117. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D ,
AB  AD  a, SA  CD  3a , SA vuông góc với mặt phẳng (ABC ) D . Thể tích khối chóp . S ABCD bằng S 3a D by PHL 3a C a A a B A. 3 6a B. 1 3 a 6 C. 1 3 a D. 3 2a 3 Câu 118. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A , B biết
AB  BC  2a , AD  3a . Cho SA vuông với mặt đáy và cạnh bên SD hợp với đáy
một góc bằng 60 . Tính thể tích khối chóp 3 A. 10a 3 3 3 B. 5a 3 3 C. 3 10a 3 D. 3 5a 3 Câu 119. Cho hình chóp .
S ABCD đáy là hình thang, AB  2a , AD  DC  CB  a , SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và SA  4a. Thể tích của khối chóp . S ABCD bằng S 4a A by PHL B D a C 3 3 A. a 3 B. 3a 3 4 4 C. 3 a 3 D. 3 3a 3
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 39
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL Câu 120. Cho hình chóp .
S ABCD đáy là hình thang, AB  2a , AD  DC  CB  a , SA
vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối chóp . S ABCD biết góc giữa
SC và mặt đáy là 30 . A. 3 a 3 3 B. a 3 12 3 C. 3a 3 4 3 D. a 3 4 Câu 121. Cho hình chóp .
S ABCD đáy là hình thang, AB  2a , AD  DC  CB  a , SA
vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối chóp . S ABCD biết góc giữa
mặt phẳng (SBD) và mặt đáy là 60 . 3 A. 3a 4 3 B. a 4 3 C. 9a 4 D. 3 9a
Câu 122. (VDC) Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B
AB  BC  a , SA  a và vuông góc với mặt phẳng (ABC ) D . Khoảng cách từ D
đến mặt phẳng (SAC) bằng a 2 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD . S A D by PHL a B a C 3 3 A. a 3 V  B. a V  4 2 3 3 C. a 3 V  D. a V  6 3 Page 40
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 123. (VDC) Cho hình chóp .
S ABCD có đáy là hình thang vuông ở A và B , AB  3a ,
AD  2BC  2a. Cạnh SA vuông góc với đáy và mặt phẳng (SCD) tạo với đáy
một góc 45 . Thể tích khối chóp . S ABC bằng S A 2a D by PHL 3a B a C 3 3 A. a 3 B. 3a 10 2 10 3 3 C. 8a D. 4 3a 10 3
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 41
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Vấn đề 2. Khối chóp có một mặt bên vuông góc với đáy Câu 124. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên (SA ) B là tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi H , K lần lượt là trung điểm của AB , CD. S
a. Chứng minh rằng SH  (ABC ) D . Tính V . S.ABCD by PHL C B K H a D A
b. Tính độ dài đoạn SC . Tính S .
c. Chứng minh rằng CD  (SHK) . S  CD
d. Tính khoảng cách từ A đến (SCD) .
e. Tính khoảng cách từ A đến (SBD) . Câu 125. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, mặt bên SAB là tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp .
S ABCD , biết diện tích tam giác SAB bằng 2 4a 3 . S by PHL C B A D 3 3 A. 3 V  8a 3 B. 3 V  32a 3 C. 8a 3 V  D. 32a 3 V  3 3 Page 42
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Câu 126. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  2 , a AC  a 6.
Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của hình chóp . S ABCD . S by PHL C B a 6 2a A D 3 3 A. 2a 3 V  B. a 6 V  3 3 3 3 C. 2a 6 V  D. a 3 V  3 3 Câu 127. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Mặt bên SAB là
tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp . S ABCD bằng S C B by PHL a a A D 3 A. a V  B. 3 V  a 2 3 3 C. a V  D. a V  6 3 Câu 128. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB  a và AD  2a .
Mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc
với đáy. Thể tích khối chóp . S ABCD bằng S C B by PHL a 2a A D A. 3 3a B. 3 a 3 C. a D. 3 2a 3 3
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 43
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL Câu 129. Cho khối chóp .
S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a . Tam giác SAB cân tại
S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp .
S ABCD , biết góc giữa SC và (ABC ) D bằng 60 . S C by PHL B 3a 3a D A 3 A. 3 V  18a 3 B. 9a 15 V  2 C. 3 V  9a 3 D. 3 V  18a 15 Câu 130. Cho khối chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , SAB cân tại S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa (SCD) và mặt đáy bằng 60 . Tính thể tích . S ABCD bằng S C by PHL B 2a 2a D A 3 3 A. 2a 3 B. 8a 3 3 3 3 3 C. 4a 3 D. a 3 3 3 Câu 131. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với CD  2a , AD  a .
Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC )
D là trung điểm H của cạnh AB ,
đường thẳng SC tạo với đáy một góc 45 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD . S C by PHL B 2a H a D A 3 3 A. 2 2a V  B. a V  3 3 3 3 C. 2a V  D. 3a V  3 2 Page 44
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Câu 132. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Tam giác SAB
vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Hình chiếu vuông góc của
S trên AB là điểm H thỏa AH  2BH . Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD . S A D H B by PHL C 3 3 A. V  a 2 B. V  a 2 6 3 3 3 C. V  a 3 D. V  a 2 9 9 Câu 133. Cho hình chóp .
S ABC có đáy là tam giác cân tại , A AB  AC  , a  BAC  120.
Hình chiếu vuông góc của S trên đáy là trung điểm H của đoạn AB . Tính thể tích V của khối chóp .
S ABC biết tam giác SAB đều. S B C 120° H a A 3 A. a V  B. 3 V  a 2 3 3 C. a V  D. 3a V  8 24 Câu 134. Cho hình chóp .
S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B . Biết SAB là tam
giác đều và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) . Tính theo a thể tích khối chóp .
S ABC biết AB  a , AC  a 3 . S a 3 A C a B 3 3 A. a 2 B. a 6 4 3 3 C. a 6 D. a 6 4 12
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 45
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL Câu 135. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB  a , AD  a 3 , tam
giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, khoảng cách
giữa AB và SC bằng 3a . Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD . 2 S C B by PHL a A a D 3 A. 3 V  a 3 B. 3 V  2a 3 3 C. 2a 3 V  D. 3 V  3a 3 3 Câu 136. Cho hình chóp .
S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B , AB  a , AC  2a .
Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) là trung điểm M của AC . Góc giữa SB
và đáy bằng 60 . Thể tích của khối chóp . S ABC bằng S 2a A M C a B 3 3 3 3 A. a 3 B. a C. a D. a 2 2 2 4 12 Câu 137. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B , AB  BC  a ,
AD  2a . Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC )
D trùng với trung điểm M
cạnh AB . Biết rằng SC  a 5 . S
a. Tính độ dài MC . Sau đó suy ra góc giữa SC và đáy.
.. .... ..... ... ..... ........... .................. ... .... ............ ......... a 5
.. .... ..... ... ..... ........... .................. ... .... ............ ......... A 2a
.. .... ..... ... ..... ........... .................. ... .... ............ ......... by PHL
D .. .... ..... ... ..... ........... .................. ... .... ............ ......... M
b. Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD . B a C
.. .... ..... ... ..... ........... .................. ... .... ............ .........
.. .... ..... ... ..... ........... .................. ... .... ............ .........
.. .... ..... ... ..... ........... .................. ... .... ............ .........
.. .... ..... ... ..... ........... .................. ... .... ............ .........
.. .... ..... ... ..... ........... .................. ... .... ............ ......... Page 46
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Câu 138. Cho hình chóp .
S ABC có đáy là ABC tam giác vuông cân đỉnh A, AB  AC  a .
Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của BC . Mặt phẳng (SA )
B hợp với mặt phẳng đáy một góc bằng 45 . Tính thể tích khối chóp . S ABC . S B H C a A 3 3 3 3 A. a V  B. a V  C. a V  D. a V  24 4 6 12
Câu 139. (Đề thi ĐH Khối D – 2011) Cho hình chóp .
S ABC có đáy ABC là tam giác
vuông tại B , BA  3a , BC  4a ; mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng
(ABC) . Biết SB  2a 3 và 
SBC  30. Tính thể tích khối chóp . S ABC và
khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC) theo a . S 2a 3 A C 3a 30° 4a B
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... .............. Câu 140. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, AC  4 , BD  2 . Mặt phẳng
SBD nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC ) D và SB  3 ,
SD  1 . Thể tích của khối chóp . S ABCD là S 1 by PHL D A 2 3 4 C B A. 2 3 V  B. V  2 3 C. 8 3 V  D. 4 3 V  3 3 3
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 47
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL Câu 141. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và AB  2 , a AC  a,
BC  a 3 . Tam giác SAD đều, hai mặt phẳng (SA ) D và (ABC ) D vuông góc
nhau. Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD . A. 3 3 V  a 2 B. 3 V  2a C. 1 3 V  a 2 D. 1 3 V  a 4 Câu 142. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , đường chéo AC  a,
tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa
(SCD) và đáy bằng 45 . Tính theo a thể tích V của khối chóp . S ABCD . 3 A.  a V 4 3 B.  3a V 4 3 C.  a V 2 3 D.  a V 12
Câu 143. (VDC) Cho hình chóp .
S ABC có tam giác SAB nhọn và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với mặt đáy (ABC) , tam giác ABC vuông tại C có AC  a, 
ABC  30 . Mặt bên (SAC) và (SBC) cùng tạo với đáy góc bằng nhau và bằng
60 . Thể tích của khối chóp . S ABC theo a là S A B a 30° C 3 3 A. a V  B. 3a V  2(1  5) 2(1  3) 3 3 C. 2a V  D. 2a V  1  3 2(1  2) Page 48
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)  Bài tập tự luyện
Câu 144. Cho tứ diện ABCD có hai mặt AB ,
C BCD là các tam giác đều cạnh a và nằm
trong các mặt phẳng vuông góc với nhau . Tính thể tích V của khối tứ diện ABC . D A a B D C 3 3 A. 3a V  B. a V  8 8 3 3 C. a V  D. 3a V  24 8 Câu 145. Cho hình chóp .
S ABC có đáy là tam giác vuông tại A ,  ABC  30 , SAB là tam
giác đều cạnh a , hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trung
điểm H của đoạn AB . Tính thể tích V khối chóp . S ABC . S a 30° C B H A 3 3 A. a 3 V  B. a V  9 18 3 3 C. a 3 V  D. a V  3 12 Câu 146. Cho khối chóp .
S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại , A SBC là tam giác đều
cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp . S ABC. S a B C A 3 3 A. a 3 V  B. a 3 V  3 24 3 3 C. a 3 V  D. a 3 V  4 12
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 49
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL Câu 147. Cho hình chóp .
S ABC có tam giác SAB đều và tam giác ABC cân tại C . Hình
chiếu của S lên (ABC) là trung điểm H của cạnh AB , góc hợp bởi cạnh SC và
mặt đáy là 30 . Tính thể tích V khối chóp . S ABC biết SC  a 3 . S a 3 30° C B H A 3 3 A. a 3 V  B. a 2 V  8 8 3 3 C. a 3 V  D. a 3 V  4 2 Câu 148. Cho hình chóp .
S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AC  2a ,
AB  SA  a . Tam giác SAC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
đáy (ABC) . Tính theo a thể tích V của khối chóp . S ABC . 3 A.  a V 4 3 B.  3a V 4 C.  3 V a 3 D.  2a V 3 Câu 149. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAB đều cạnh a nằm
trong mặt phẳng vuông góc với (ABC )
D . Biết (SCD) tạo với (ABC ) D một góc
bằng 30 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . D 3 3 A. a 3 V  B. a 3 V  8 4 3 3 C. a 3 V  D. a 3 V  2 3 Câu 150. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Tam giác SAB đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC ) D . Biết SC  2a 3 và
góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC )
D bằng 30 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD . S 3 3 A. 2a 3 V  B. a 3 V  7 13 3 3 C. a 3 V  D. 4a 6 V  by PHL C B 4 3 A D Page 50
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Câu 151. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, mặt bên SAB là tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD , biết SD  3a 2 . S by PHL C B A D 3 3 A. 9a 3 V  B. 3a 3 V  2 2 3 C. 3 V  a 3 D. a 3 V  2 Câu 152. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , hình chiếu của S trên (ABC )
D trùng với trung điểm H của cạnh AB , cạnh bên 3a SD  . Tính thể tích 2 V của khối chóp . S ABCD tính theo a . S C by PHL B H A a D 3 3 A. a 5 V  B. a 3 V  3 3 3 3 C. a 7 V  D. a V  3 3 Câu 153. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam
giác vuông tại S . Hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy là điểm H thuộc
cạnh AD sao cho HA  3HD . Biết rằng SA  2a 3 và SC tạo với đáy một góc
bằng 30 . Tính theo a thể tích V của khối chóp . S ABCD . 3 A.  8 6a V 9 B. V  3 8 2a C. V  3 8 6a 3 D.  8 6a V 3
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 51
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL Câu 154. Cho hình chóp .
S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A và AB  AC  a 2.
Tam giác SBC có diện tích bằng 2
2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
đáy. Tính thể tích V của khối chóp . S ABC. 3 3 A. 4a V  B. a V  3 3 3 C. 3 V  2a D. 2a V  3 Câu 155. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, mặt bên SAB là tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp .
S ABCD , biết chiều cao SH của hình chóp có độ dài là 3a . A. 3 V  36a B. 3 V  12a C. 3 V  108a D. 3 V  4a
Câu 156. Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác vuông cân tại C và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với mặt phẳng (AB )
D , tam giác ABD là tam giác đều và có
cạnh bằng 2a . Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD . C B D A 3 3 A. 3 V  a 2 B. a 3 V  C. 3 V  a 3 D. a 3 V  3 9 Câu 157. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và AB  2 , a AC  a,
BC  a 3 . Tam giác SAD vuông cân tại S , hai mặt phẳng (SA ) D và (ABC ) D
vuông góc nhau. Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD . A. 3 3 V  a 2 B. 3 V  2a C. 1 3 V  a 2 D. 1 3 V  a 4 Câu 158. Cho hình chóp .
S ABC có đáy ABC là tam giác đều, mặt bên SAB nằm trong
mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy và tam giác SAB vuông tại S ,
SA  a 3 , SB  a. Tính thể tích V khối chóp . S ABC . 3 3 A. 6a V  B. 6a V  6 3 3 3 C. a V  D. 6a V  2 2 Page 52
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Câu 159. Cho hình chóp .
S ABC có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu của
S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB , góc tạo bởi cạnh SC
và mặt phẳng đáy (ABC) bằng 30 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S C B H A 3 3 3 3 A. a 3 V  B. a 2 V  C. a 3 V  D. a 3 V  8 8 24 2 Câu 160. Cho hình chóp .
S ABC có đáy là ABC tam giác vuông cân đỉnh A, AB  AC  a .
Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của BC . Mặt phẳng (SA )
B hợp với mặt phẳng đáy một góc bằng 60 . Tính thể tích khối chóp . S ABC . S B H C a A 3 3 A. a 3 V  B. a 3 V  24 4 3 3 C. a 3 V  D. a 3 V  6 12 Câu 161. Cho hình chóp .
S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , AB  a . Gọi M là
trung điểm AC , tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
đáy. Tính thể tích V khối chóp .
S ABC , biết góc giữa SB và đáy là 45 . S A M C a B 3 3 A. a 3 V  B. a 2 V  12 12 3 3 C. a 2 V  D. a 3 V  4 4
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 53
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Vấn đề 3. Khối chóp đều
3.1. Khối chóp tứ giác đều S ● Diện tích đáy 2 B  a 1 ● Thể tích 2 V  .a .h 3 b 2 h ● Chiều cao 2 h b a   2 α A β
● Góc giữa cạnh bên và đáy là  với tan h   R M a O by PHL
● Góc giữa mặt bên và đáy là  với tan h   r
Chú ý. Hình vuông cạnh a có R
● bán kính đường tròn ngoại tiếp là 2 R a  , 2 a a r
● bán kính đường tròn ngội tiếp là r a  . by PHL 2
Câu 162. Cho hình chóp đều .
S ABCD có cạnh đáy bằng a 3 , đường cao bằng 2a . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . A. 2 V  2a B. 3 V  3 3a C. 1 3 V  a D. 3 V  2a 3
Câu 163. Cho hình chóp tứ giác đều .
S ABCD , đáy có diện tích bằng 2 6a , đường cao bằng
a . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . A. 3 V  a B. 3 V  2a C. 1 3 V  a D. 4 3 V  a 3 3
Câu 164. Cho hình chóp tứ giác đều .
S ABCD có đáy là hình vuông ABCD tâm O và có
cạnh đáy a 2, các cạnh bên có chiều dài là 2 .
a Tính chiều cao h của hình chóp đó theo . a S 2a C B O A by PHL a 2 D A. h  a 2 B. h  2a 2 C. h  2a D. h  a 3 Page 54
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 165. (Đề THPT QG năm 2017 – Mã đề 101 – Câu 21) Cho khối chóp tứ giác đều có
cạnh đáy bằng a , cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính tích V của khối chóp tứ giác đã cho. S 2a C B O A by PHL a D 3 3 3 3 A. 2a V  B. 2a V  C. 14a V  D. 14a V  2 6 2 6
Câu 166. (Đề minh họa năm 2019 – Lần 1 – Câu 27) Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả
các cạnh bằng 2a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 3 A. 4 2a B. 8a 3 3 3 3 C. 8 2a D. 2 2a 3 3
Câu 167. Cho hình chóp tứ giác đều .
S ABCD có cạnh đáy bằng 3a . Góc giữa cạnh bên và
mặt đáy bằng 30 . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . S C B O A by PHL 3a D 3 3 3 A. 3a 6 V  B. 3a 6 V  C. a 6 V  D. 3 V  3a 6 4 2 2
Câu 168. Cho hình chóp tứ đều .
S ABCD đáy tâm O và có cạnh bên bằng 2a , góc cạnh bên
và đáy bằng 30 . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . S 2a C B O A by PHL D A. 3 V  2a B. 3 V  2 3a C. 2 3 3 V  a D. 3 V  3a 3
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 55
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 169. Cho hình chóp tứ đều .
S ABCD có đường chéo đa giác đáy bằng 2a , góc cạnh bên
và đáy bằng 60 . Khi đó thể tích khối chóp là A. 3 V  2 3a B. 2 3 3 V  a 3 C. 3 V  6 3a D. 3 V  2a
Câu 170. Cho hình chóp tứ giác đều .
S ABCD đáy tâm O và có cạnh đáy bằng 2a và mặt
bên tạo với mặt phẳng đáy góc 30 . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . S C B O 2a A by PHL D A. 4 3 3 V  a B. 3 V  4 3a C. 3 V  4a D. 3 V  3a 9
Câu 171. Cho hình chóp tứ giác đều .
S ABCD có đường chéo đa giác đáy bằng 2a và mặt
bên tạo với mặt phẳng đáy góc 45 . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . S C B 2a O A by PHL D A. 3 V  2 2a B. 2 2 3 V  a C. 2 3 V  a D. 4 2 3 V  a 3 3 3
Câu 172. Cho hình chóp tứ giác đều .
S ABCD , đáy ABCD tâm O có diện tích 2 16 cm , diện tích một mặt bên là 2
8 3 cm . Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD . S C B O A by PHL D A. 32 2 3 V  cm B. 32 13 3 V  cm C. 32 11 3 V  cm D. 32 15 3 V  cm 3 3 3 3 Page 56
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 173. Cho một hình chóp tứ giác đều .
S ABCD đáy tâm O có góc tạo bởi mặt bên và
mặt đáy bằng 45 và diện tích xung quanh bằng 2
8a 2 . Tính diện tích S của mặt đáy hình chóp. S C B O A by PHL D A. 2 S  8a B. 2 S  4a C. 2 S  2a D. 2 S  2a 3
Câu 174. (VDC) Cho hình chóp đều .
S ABCD đáy tâm O có cạnh đáy bằng 2a , khoảng
cách giữa hai đường thẳng SA và CD bằng a 3 . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . S C B O A by PHL 2a D 3 3 A. a 3 V  B. 3 V  4a 3 C. 3 V  a 3 D. 4a 3 V  3 3
Câu 175. (VDC) Cho hình chóp tứ giác đều .
S ABCD đáy tâm O và cạnh đáy bằng a . Gọi
M , N lần lượt là trung điểm của SA và CD. Cho biết MN tạo với mặt đáy một
góc bằng 30 . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . S M C B O N A by PHL a D 3 3 A. a 30 V  B. a 15 V  18 3 3 3 C. a 5 V  D. a 15 V  12 5
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 57
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL  Bài tập tự luyện
Câu 176. Cho hình chóp tứ giác đều .
S ABCD , đáy có diện tích bằng 2 4a . Gọi O là tâm
mặt đáy SO  3a . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . A. 1 3 V  a B. 3 V  a 3 C. 3 V  8a D. 3 V  4a
Câu 177. Cho hình chóp tứ giác đều .
S ABCD có cạnh đáy bằng 3a, đường cao của khối
chóp bằng a 3 . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . A. 3 V  a 3 B. 3 V  a 3 C. a 3 V  D. 3 V  3a 3 3
Câu 178. Cho hình chóp tứ giác đều .
S ABCD có cạnh đáy bằng a 2 , gọi O là tâm mặt
đáy, SO  3a . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . A. 3 V  2a B. 3 V  a C. 2 3 V  a D. 3 V  6a 3 Câu 179. 2 Cho hình chóp đều .
S ABCD có AC  2a và thể tích 3 V  a . Chiều cao S.ABCD 3 hình chóp . S ABCD là A. a 2 B. a 3 2 C. a 2 D. a 3 3 4
Câu 180. Cho hình chóp tứ giác đều .
S ABCD đáy tâm O và có cạnh đáy bằng 2a , cạnh
bên bằng 3a . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . S 3a C B O A by PHL 2a D 3 A. 3 V  4 7a B. 4 7a V  9 3 3 C. 4a V  D. 4 7a V  3 3 Page 58
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 181. Cho hình chóp đều .
S ABCD đáy tâm O và có chiều cao bằng SO  a 2 và độ dài
cạnh bên bằng a 6 . Tính thể tích khối chóp . S ABCD . S a 6 a 2 C B O A by PHL D 3 3 3 3 A. 8a 2 B. 10a 2 C. 8a 3 D. 10a 3 3 3 3 3 Câu 182. Cho hình chóp . S ABC ,
D đáy ABCD là hình vuông cạnh , a
SA  SB  SC  SD  a 2 . Tính thể tích V khối chóp . S ABC . D 3 3 A. a 6 V  B. a 6 V  3 9 3 3 C. a 6 V  D. a 6 V  6 12
Câu 183. Cho hình chóp tứ giác đều .
S ABCD có cạnh đáy bằng 2a , góc giữa cạnh bên và
mặt phẳng đáy bằng 45 . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . S C B O A by PHL 2a D 3 3 3 3 A. 4 2a V  B. 8 2a V  C. a 3 V  D. a 3 V  3 3 3 6
Câu 184. Cho hình chóp tứ giác đều .
S ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với mặt
phẳng đáy một góc 60 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD . S C B a O A by PHL D 3 3 3 3 A. a 6 V  B. a 6 V  C. a 3 V  D. a 6 V  2 3 2 6
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 59
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 185. Cho hình chóp tứ đều .
S ABCD đáy tâm O và có cạnh bên bằng 2a , góc cạnh bên
và đáy bằng 45 . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . S 2a C B O A by PHL D A. 4 3 3 V  a B. 4 2 3 V  a C. 3 V  4 2a D. 3 V  12 2a 3 3
Câu 186. Cho hình chóp tứ đều .
S ABCD đáy tâm O và có cạnh bên bằng 2a , góc cạnh bên
và đáy bằng 60 . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . S 2a C B O A by PHL D A. 3 V  2 3a B. 3 V  6 3a C. 3 3 V  a D. 2 3 3 V  a 3 3
Câu 187. Cho hình chóp tứ đều .
S ABCD có đường chéo đa giác đáy bằng 2 3a , góc cạnh
bên và đáy bằng 45 . Khi đó thể tích khối chóp là A. 3 V  2a 3 B. 3 V  2a C. 3 V  6a 3 D. 3 V  a 3 Câu 188. a
Cho hình chóp tứ giác đều .
S ABCD đáy tâm O và có cạnh đáy bằng 2 . Góc 3
giữa mặt bên và mặt đáy bằng 45 . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . S C B O A by PHL D 3 3 3 3 A. 4a 2 V  B. a 2 V  C. a V  D. 4a V  81 81 81 81 Page 60
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 189. Cho hình chóp tứ giác đều .
S ABCD đáy tâm O , có cạnh đáy bằng 2a và mặt bên
tạo với mặt phẳng đáy góc bằng 60 . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . S C B O 2a A by PHL D 3 3 A. 3 V  2a 3 B. 2a 3 V  C. 3 V  4a 3 D. 4a 3 V  3 3
Câu 190. Cho hình chóp tứ giác đều .
S ABCD đáy tâm O , có đường chéo đa giác đáy bằng
2a 6 và mặt bên tạo với mặt phẳng đáy góc 30 . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . S C B O A by PHL D A. 3 V  6a B. 3 V  4a C. 3 V  12a D. 3 V  9a
Câu 191. Cho hình chóp tứ giác đều .
S ABCD đáy tâm O , có đường cao SO  a 3 và mặt
bên tạo với mặt phẳng đáy góc 45 . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . S C B O A by PHL D A. 3 V  4 3a B. 3 V  12 3a C. 3 V  6 3a D. 3 V  3a
Câu 192. Cho hình chóp tứ giác đều .
S ABCD đáy tâm O , có đường cao SO  a 2 và mặt
bên tạo với mặt phẳng đáy góc 30 . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . S C B O A by PHL D A. 3 V  8a B. 3 V  24a 2 C. 3 V  8a 3 D. 3 V  8a 2
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 61
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL 3 Câu 193. a Cho hình chóp đều .
S ABCD có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng  6 Tìm góc 
giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp. A.   45 B.   60 C.   30 D.   135
Câu 194. Cho một hình chóp tứ giác đều .
S ABCD đáy tâm O có góc tạo bởi mặt bên và
mặt đáy bằng 60 và diện tích xung quanh bằng 2
8a . Tính diện tích S của mặt đáy hình chóp. S C B O A by PHL D A. 2 S  4a 3 B. 2 S  4a C. 2 S  2a D. 2 S  2a 3
Câu 195. Cho hình chóp tứ giác đều .
S ABCD có cạnh đáy bằng . a Gọi điểm O là giao điểm của AC và B .
D Biết khoảng cách từ O đến SC bằng a  Tính thể tích V 6 của khối chóp . S ABC theo . a S C B a O A by PHL D 3 3 3 3 A. a V  B. a V  C. a V  D. a V  4 8 12 6
Câu 196. (VDC) Cho hình chóp đều .
S ABCD với O là tâm của đáy. Khoảng cách từ O đến
mặt bên bằng 1 và góc giữa mặt bên với đáy bằng 45 . Tính thể tích V khối chóp . S ABCD . S C B O A by PHL D A. 4 2 V  B. 8 2 V  C. 4 3 V  D. V  2 3 3 3 3 Page 62
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 197. (VDC) Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a . Diện tích xung quanh gấp
đôi diện tích đáy. Tính thể tích V của khối chóp đó. 3 A. 3a V  6 3 B. 3a V  2 3 C. 3a V  12 3 D. 3a V  3
3.2. Khối chóp tam giác đều 2 a . 3 ● Diện tích đáy B  4 S 2 ● Chiều cao 2 h b a   3 b 2 1 a . 3 h ● Thể tích V  . .h 3 4 α by PHL A β
● Góc giữa cạnh bên và đáy là  với tan h   R O a M
● Góc giữa mặt bên và đáy là  với tan h   r
Chú ý. Tam giác đều cạnh a có
● bán kính đường tròn ngoại tiếp là 3 R a  R 3 a r a
● bán kính đường tròn nội tiếp là 3 r a  6 Câu 198. a Cho hình chóp đều .
S ABC có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 21 . Tính thể 6 tích V của khối chóp . S ABC . S by PHL A C a B 3 3 3 3 A. a 3 V  B. a 3 V  C. a 3 V  D. a 3 V  8 12 24 6
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 63
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 199. (Đề THPT QG năm 2017 – Mã đề 104 – Câu 27) Cho khối chóp tam giác đều .
S ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2 .
a Tính thể tích V của khối chóp . S ABC. 3 A.  13a V 12 3 B.  11a V 12 3 C.  11a V 6 3 D.  11a V 4
Câu 200. Cho hình chóp tam giác đều .
S ABC có cạnh đáy bằng a . Góc giữa cạnh bên và
mặt đáy là 45 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S A by PHL C a B 3 3 A. V  a 3 B.  a V 4 4 3 3 C.  a V D. V  a 3 12 12
Câu 201. Cho hình chóp đều .
S ABC có đáy ABC có đường cao hình chóp bằng 2 3a , góc
cạnh bên và đáy bằng 60 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S A by PHL C B A. V  3 6a B. V  3 18a C. V  3 9a D. V  3 3a Page 64
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 202. Cho hình chóp đều .
S ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt bên với mặt đáy
bằng 60 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S A by PHL C B 3 3 3 3 A. a 3 V  B. a 3 V  C. a V  D. a 3 V  24 8 8 12
Câu 203. Cho hình chóp tam giác đều .
S ABC có cạnh đáy bằng 2a 3 và mặt bên tạo với
mặt phẳng đáy góc 45 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S A by PHL C B A. V  3 9a 3 B. V  3 a 3 C.  3 V a D. V  3 3a  Bài tập tự luyện
Câu 204. Cho hình chóp tam giác đều .
S ABC có cạnh đáy bằng a , đường cao của khối
chóp bằng a 3 . Thể tích của khối chóp là A. V  1 3 a B. V  1 3 a 12 3 C. V  1 3 a D. V  3 3 a 4 4
Câu 205. Cho hình chóp tam giác đều .
S ABC có cạnh đáy bằng a . Tính chiều cao h của 3
hình chóp biết thể tích khối chóp bằng a 6 . 12 A. h  a B. h  a 2 C. h  2a D. h  a 3
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 65
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 206. Cho hình chóp tam giác đều .
S ABC có cạnh đáy bằng a 3 , cạnh bên bằng 2a .
Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S 2a by PHL A C a 3 B 3 3 A. V  a 3 B. V  3a 3 4 2 3 3 C. V  3a 3 D.  3a V 4 4
Câu 207. Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo đáy góc 60 .
Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S A by PHL C a B 3 3 A. V  a 3 B. V  a 3 12 6 3 3 C. V  a 3 D. V  a 3 36 18
Câu 208. Cho hình chóp đều .
S ABC có cạnh bên bằng 2a , góc cạnh bên và đáy bằng 30 .
Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S 2a A by PHL C B 3 A. V  3a 3 B. V  3 3 3a 4 C. V  3 3 a D. V  3 9a 4 Page 66
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 209. Cho hình chóp đều .
S ABC có cạnh bên bằng 2a , góc cạnh bên và đáy bằng 45 .
Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S 2a A by PHL C B 3 A.  3 V a B. V  a 6 2 C. V  3 9 3a D. V  3 3 a 3
Câu 210. Cho hình chóp đều .
S ABC có đáy ABC có đường cao AH  3a, góc cạnh bên và
đáy bằng 45 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S A by PHL 3a C H B A. V  3 6a B. V  3 6 3a C. V  3 2a . D. V  3 2 3a
Câu 211. Cho hình chóp tam giác đều .
S ABC có cạnh đáy bằng 2a 3 và mặt bên tạo với
mặt phẳng đáy góc 60 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S A by PHL C B A. V  3 9a B. V  3 3 3a C.  3 V a D. V  3 3a
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 67
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 212. Cho hình chóp tam giác đều .
S ABC có cạnh đáy bằng 2a 3 và mặt bên tạo với
mặt phẳng đáy góc 30 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S A by PHL C B A. V  3 9 3a B. V  3 3a C.  3 V a D. V  3 3a Page 68
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Vấn đề 4. Khối tứ diện
a. Khối tứ diện vuông SABC có SA  a, SB  b , A
SC  c đôi một vuông góc với nhau. ● Thể tích 1 V  . . a . b c . 6 a
Hình chiếu vuông góc của điểm S xuống mặt phẳng H
(ABC) là trực tâm H của tam giác ABC và b S by PHL B 1 1 1 1    . 2 2 2 2 SH a b c c C
b. Tứ diện đều là hình tứ diện có 4 mặt là tam giác đều. A
● Khoảng cách từ đỉnh đến mặt đối diện caïnh 6 h   3 M ( ● Thể tích caïnh)3 2 V   h 12 d B D
● Diện tích toàn phần S  (caïnh)2  3 by PHL tp
● Hai cạnh đối diện vuông góc nhau N
● Khoảng cách giữa 2 cạnh đối diện caïnh 2 d   C 2
c. Thể tích khối tứ diện gần đều ABCD (các cặp đối A
tương ứng bằng nhau) là b a 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 V 
(a  b  c )(b  c  a )(c  a  b ) c ABCD 12 by PHL C c
với AB  CD  a , AC  BD  b , AD  BC  c . B a b D
d. Thể tích khối tứ diện OABC có OA  a, OB  b, OC  c,  COB   ,  AOC   ,  AOB   là 1 2 2 2 V
 abc 1  cos   cos   cos   2.cos.cos .cos . OABC 6 A C β a c O α γ b by PHL B
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 69
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
e. Thể tích khối tứ diện là A 1 V  . . a . b . d sin 6 M a
với a , b là độ dài hai cạnh đối, d và  lần lượt là d
khoảng cách giữa hai cạnh đối diện đó. B D by PHL N b C
Câu 213. Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc và OA  1 , OB  2,
OC  3 . Tính thể tích V khối tứ diện đó. A. V  1 B. V  1 2 3 C. V  1 D. V  2
Câu 214. Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc. Biết OA  a, OB  2a ,
OC  a 3 . Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (ABC) . B 2a O a 3 by PHL C a A A. a 3 B. a C. a 17 D. 2a 3 2 19 19 19 Câu 215. Cho hình chóp .
O ABC với các mặt (OAB) , (OBC) , (OAC) vuông góc với nhau
từng đôi một. Tính thể tích V của khối chóp .
O ABC . Biết diện tích các tam giác
OAB , OBC , OAC lần lượt là 2 4a , 2 a , 2 9a . A. V  3 2a 2 B. V  3 a 2 C. V  3 2a D.  3 V a
Câu 216. Tính thể tích V của khối tứ diện đều cạnh bằng a . 3 A. a V  B. 3 V  a 2 3 3 3 C. a 3 V  D. a 2 V  12 12 Page 70
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 217. Người ta cắt miếng bìa hình tam giác cạnh bằng 10 cm như hình bên và gấp theo
các đường kẻ, sau đó dán các mép lại để được hình tứ diện đều. Tính thể tích của
khối tứ diện tạo thành. A. V  250 2 3 cm . B. V  3 250 2 cm . 12 C. V  125 2 3 cm . D. V  1000 2 3 cm . 12 3 by PHL 10 cm
Câu 218. Tính thể tích V của khối chóp ABCD có độ dài các cạnh AB  CD  5,
AC  BD  6 , AD  BC  7 . A
a. Thể tích V của khối chóp ABCD bằng ___________
b. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BC ) D ________ 5 7 6 6 D B 7 5 C Câu 219. Cho khối chóp . S ABC có góc   
ASB  BSC  CSA  60 và SA  2 , SB  3 ,
CS  4 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . A. V  4 3 B. V  2 3 C. V  2 2 D. V  3 2 Câu 220. Cho hình chóp . S ABC có  ASB  60 ,  ASC  90, 
CSB  120 và SA  1 , SB  2 ,
SC  3 . Khi đó thể tích khối chóp . S ABC là A. 2 4 B. 2 2 C. 2 D. 2 6
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 71
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL Chú ý. Nếu hình chóp .
S ABC có SA  SB  SC thì hình S
chiếu của S lên đáy là tâm đường tròn ngoại tiếp của ABC . C A B Câu 221. Cho hình chóp .
S ABC , có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BC  2a, các cạnh
bên SA  SB  SC  a 2 . Góc giữa cạnh bên SA và mặt phẳng đáy (ABC) bằng S B C A A. 30 B. 45 C. 60 D. 90 Câu 222. Cho hình chóp .
S ABC , có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB  a , các
cạnh bên SA  SB  SC  a . Tính thể tích V của khối chóp đó. S B C a a A 3 A.  a V B. V  2 3 a 12 12 C. V  2 3 a D. V  2 3 a 4 6 Page 72
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Câu 223. Cho hình chóp .
S ABC , có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BC  a và
AC  a 6 , các cạnh bên SA  SB  SC  a 3 . Góc giữa mặt bên (SA ) B và mặt 3 2 phẳng đáy (ABC) bằng S B C A A. 30 B. 45 C. 60 D. 90  Bài tập tự luyện
Câu 224. Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc và OA  a, OB  a 3 ,
OC  2a . Tính thể tích V khối tứ diện đó. 3 3 A. a 3 B. a 3 2 3 C. 3 a D. 3 a 3
Câu 225. Cho tứ diện OABC có OA  a, OB  a 2 , OC  a 3 , các tam giác OAB , OBC ,
OCA là các tam giác vuông tại đỉnh O . Tính khoảng cách d từ điểm O đến mặt phẳng (ABC) . A. d  a 66 11 B. d  a 6 3 C. d  a 30 5 D. d  a 3 2 Câu 226. Cho hình chóp .
O ABC với các mặt (OAB) , (OBC) , (OAC) vuông góc với nhau
từng đôi một. Tính thể tích V của khối chóp .
O ABC . Biết diện tích các tam giác
OAB , OBC , OAC lần lượt là 2 16a , 2 8a , 2 9a . A. V  3 8a B. V  3 16a C. V  3 32a D. V  3 4a
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 73
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL Câu 227. Cho tứ diện .
O ABC có OAB , OCB là các tam giác cân tại O và OA , OB , OC
đôi một vuông góc với nhau. Biết BA  a 2 , thể tích V của tứ diện . O ABC là 3 A.  a V 6 3 B.  a V 2 C. V  3 2a 2 D.  3 V a
Câu 228. Cho tứ diện OABC biết OA , OB , OC đôi một vuông góc với nhau, biết OA  3,
OB  4 và thể tích khối tứ diện OABC bằng 6. Khi đó khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) bằng A. 3 B. 41 12 C. 144 41 D. 12 41
Câu 229. Cho tứ diện đều ABC .
D Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BC ) D bằng 6.
Tính thể tích V tứ diện đều ABC . D A. V  5 3 B. V  27 3 C. V  27 3 2 D. V  9 3 2
Câu 230. Cho tứ diện ABCD có các cạnh AD  BC  3 , AC  BD  4 , AB  CD  2 3 .
Tính thể tích V của tứ diện ABCD . A. V  2047 12 B. V  2470 12 C. V  2474 12 D. V  2740 12 Page 74
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 231. Cho tứ diện ABCD có AB  CD  4 , AC  BD  5 , AD  BC  6 . Tính khoảng
cách từ A đến mặt phẳng (BC ) D . A 4 6 5 5 D B 6 4 C A. 3 6 B. 3 2 7 5 C. 3 42 D. 7 7 2 Câu 232. Cho khối chóp .
S ABC có SA  3 , SB  4 , SC  5 ,   
ASB  BSC  CSA  60. Tính
thể tích V của khối chóp . S ABC . A. V  5 2 B. V  5 3 C. V  10 D. V  15 Câu 233. Cho hình chóp . S ABC có   
ASB  BSC  CSA  60 và SA  2 , SB  3 , SC  7 .
Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . A. V  7 2 B. V  4 2 C. V  7 2 2 D. V  7 2 3 Câu 234. Cho tứ diện . S ABC có   
ASB  BSC  CSA  60, SA  3a , SB  6a , SC  9a .
Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . A. V  27 2 3 a 2 B. V  81 2 3 a 2 C. V  54 2 3 a 2 D. V  9 2 3 a 2
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 75
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL Câu 235. Cho hình chóp .
S ABC , có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BC  2a, các cạnh
bên SA  SB  SC  2a . Góc giữa cạnh bên SA và mặt phẳng đáy (ABC) bằng S B C A A. 30 B. 45 C. 60 D. 90 Câu 236. Cho hình chóp .
S ABC có AB  3a , AC  4a , BC  5a và SA  SB  SC  6a .
Tính thể tích V của khối chóp . S ABC . S B C A A. V  3 a 119 B. V  3 4a 119 3 3 C. V  4a 119 D. V  a 119 3 3
Câu 237. (VDC) Cho hình chóp .
S ABC có AB  5a , AC  7a , BC  8a và SA  SB  SC .
Tính thể tích V của khối chóp .
S ABC biết SA tạo với đáy góc 60 . S B C A 3 A. V  140a 3 B. V  3 70a 3 9 3 3 C. V  70a 3 D. V  70a 3 9 3 Page 76
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Vấn đề 5. Khối chóp khác Câu 238. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a , góc  BAC  60 , SO  (ABC ) D và  3a SO
. Tính thể tích của khối chóp . S ABCD . 4 S A D O B C 3 3 3 3 A. a 3 B. a 2 C. a 2 D. a 3 8 8 4 4 Câu 239. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 1, góc  ABC  60.
Cạnh bên SD  2. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC ) D là
điểm H thuộc đoạn BD thỏa HD  3H .
B Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD . S A D H by PHL B C A. V  5 B. V  15 C. V  15 D. V  15 24 24 8 12
Câu 240. Hình chóp tứ giác .
S ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB  4a , AD  3a và
các cạnh bên đều có độ dài bằng 5a . Thể tích hình chóp . S ABCD bằng S A D B C 3 A. 3 9a 3 B. 10a 3 3 C. 3 10a 3 D. 3 3a 3
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 77
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 241. Cho khối tứ diện ABCD có ABC và BCD là các tam giác đều cạnh a . Góc giữa
hai mặt phẳng (ABC) và (BC )
D bằng 60 . Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD theo a . 3 A.  a V 8 3 B. V  a 3 16 3 C. V  a 2 8 3 D. V  a 2 12 Câu 242. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Hình chiếu của S
lên mặt phẳng đáy trùng với trọng tâm của tam giác ABD. Cạnh SD tạo với đáy
một góc 60 . Tính thể tích của khối chóp . S ABCD . 3 A. a 15 3 3 B. a 15 27 3 C. a 15 9 3 D. a 3 Câu 243. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , BD  1. Hình chiếu
vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy (ABC )
D là trung điểm OD. Đường
thẳng SD tạo với mặt đáy một góc bằng 60 . Tính thể tích khối chóp . S ABCD . S A B O H by PHL D C A. V  3 B. V  3 24 8 C. V  1 D. V  3 8 12 Page 78
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 244. Cho tứ diện ABCD có S  2 4 cm , S  2
6 cm , AB  3 cm . Góc giữa hai mặt ABC ABD phẳng (ABC) và (AB )
D bằng 60 . Tính thể tích V của khối tứ diện đã cho. A. V  2 3 3 cm 3 B. V  4 3 3 cm 3 C. V  3 2 3 cm D. V  8 3 3 cm 3 Câu 245. Cho hình chóp . S ABCD có SA  (ABC )
D . Biết AC  a 2 , cạnh SC tạo với đáy 2
góc bằng 60 và diện tích tứ giác ABCD bằng 3a . Gọi H là hình chiếu vuông 2
góc của A lên SC . Tính thể tích khối H.ABCD . S H by PHL D A C B 3 3 3 3 A. 3a 6 B. a 6 C. a 6 D. a 6 8 2 8 4 Câu 246. Cho hình chóp .
S ABC có đường cao SA  2a , tam giác ABC vuông tại C , AB  2a , 
CAB  30 . Gọi H là hình chiếu của A trên SC ,  B là điểm đối xứng
của B qua mặt phẳng (SAC). Thể tích của khối chóp H.A  B B bằng 3 A. a 3 7 3 B. 6a 3 7 3 C. 4a 3 7 3 D. 2a 3 7 Câu 247. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , gọi M , N lần lượt là
trung điểm của AD , DC . Hai mặt phẳng (SMC) và (SN ) B cùng vuông góc với
đáy. Cạnh bên SB hợp với đáy góc 60 . Thể tích của khối chóp . S ABCD là
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 79
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL S A B M D N C A. 16 15 3 a B. 16 15 3 a 5 15 C. 3 15a D. 15 3 a 3 Câu 248. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 5 . Gọi M , N lần lượt là
trung điểm của AB , AD . Gọi H là giao điểm của CN và DM . Biết SH vuông
góc với mặt phẳng (ABC )
D , SH  2a 3 . Thể tích của . S CDNM là S N A D H M by PHL B C 3 3 A. a 3 B. 25a 3 6 12 3 3 C. a 3 D. 25a 3 12 6
Câu 249. (VDC) Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh , a SA  S , B SC  S , D (SA )
B  (SCD) và tổng diện tích hai tam giác SAB và SCD bằng 2
7a . Tính thể tích V của khối chóp .SABC . D 10 3 A.  a V 5 3 B.  4a V 15 3 C.  4a V 25 3 D.  12a V 25 Page 80
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Các hình lăng trụ
● Hình lăng trụ có các đặc điểm sau
+ Các cạnh bên của hình lăng trụ song song và bằng nhau.
+ Các mặt bên của hình lăng trụ là hình bình hành.
+ Hai đáy của hình lăng trụ là hai đa giác bằng nhau. Thể tích của hình lăng đáy trụ là V  . B h cạnh bên h h : chiều cao mặt bên by PHL B : diện tích đáy cạnh đáy B by PHL
● Lăng trụ đứng là lăng trụ có cạnh bên vuông góc với đáy. Khi đó
+ Các cạnh bên cũng là đường cao.
+ Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy.
● Lăng trụ đều là lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều. Khi đó
+ Các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau. by PHL by PHL
Hình lăng trụ tam giác đều
Hình lăng trụ tứ giác đều
● Hình hộp là lăng trụ có đáy là hình bình hành. Khi đó
+ Hai mặt đối diện của hình hộp thì bằng nhau và nằm trong hai mặt phẳng song song.
+ Các mặt của hình hộp đều là hình bình hành.
● Hình hộp đứng là hình hộp có cạnh bên vuông góc với đáy.
● Hình hộp chữ nhật là hình hộp đứng có đáy là hình chữ nhật. Ba độ dài của ba
cạnh xuất phát từ một đỉnh gọi là ba kích thước của hình hộp chữ nhật.
+ Tất cả 4 đường chéo của hình hộp chữ nhật đều bằng nhau và bằng d  2 a  2 b  2 c . + Thể tích là V  . a . b c .
+ Diện tích toàn phần là S  2( . a b  . b c  . a ) c tp .
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 81
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL b d c a by PHL
● Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có ba kích thước bằng nhau. a
Khi đó, hình lập phương có d
+ đường chéo là d  caïnh. 3 by PHL
+ diện tích toàn phần là S  6. caïnh 2 ( ) tp
+ thể tích là V  caïnh 3 ( ) Bài tập trắc nghiệm
Vấn đề 1. Hình lập phương
Câu 250. (Đề minh họa năm 2019 – Lần 1 – Câu 01) Thể tích khối lập phương có cạnh 2a bằng A. 3 8a B. 3 2a C. 3 a D. 3 6a
Câu 251. Độ dài đường chéo của khối lập phương có cạnh bằng a là A. 3a B. a 3 C. a 2 D. a
Câu 252. Một khối lập phương có độ dài đường chéo là 5 3 . Tính thể tích V của khối lập phương đã cho. A. V  125 B. V  250 C. V  1000 D. V  500
Câu 253. (Đề minh họa năm 2017 – Lần 1 – Câu 35) Tính thể tích V của khối lập phương ABC . D A  B C  D , biết AC  a 3 . 3 3 6 a A.  3 V a B. V  4 C. V  3 3 3a D. V  1 3 a 3
Câu 254. Diện tích toàn phần của khối lập phương bằng 2
96 cm . Khi đó thể tích khối lập phương là? A. 3 3 24 3 cm B. 3 64 cm C. 3 24 cm D. 3 48 6 cm
Câu 255. Cho một khối lập phương có thể tích là 3
8 cm . Nếu tăng độ dài cạnh của khối lập
phương đó thêm 1 cm thì thể tích nó tăng thêm là A. 3 19 cm B. 3 27 cm C. 3 8 cm D. 3 7 cm Page 82
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 256. Cho một khối lập phương biết rằng khi tăng độ dài cạnh của khối lập phương
thêm 2 cm thì thể tích của nó tăng thêm 3
152 cm . Thể tích của khối lập phương ban đầu đã cho bằng A. 3 27 cm B. 3 8 cm C. 3 64 cm D. 3 16 2 cm
Câu 257. Cho hình lập phương ABC . D A B  C  D
  có diện tích mặt chéo ACC A   bằng 2 2 2a .
Thể tích của khối lập phương đó là A B D C A' B' by PHL D' C' A. 3 a B. 3 8a C. 3 2a D. 3 2 2a
Câu 258. Cho hình lập phương ABC . D A B  C  D
  . Khi đó tam giác ACD là A. tam giác vuông tại A. B. tam giác vuông tại C . C. tam giác đều. D. tam giác vuông tại  D .
Câu 259. Tính thể tích V của hình lập phương ABC . D A  B C 
D biết rằng khoảng cách giữa AC và  B  D bằng 2 . A B D C A' B' by PHL D' C' A. V  4 B. V  2 2 C. V  8 D. V  64
Câu 260. Cho hình lập phương ABC . D A  B C 
D . Tính thể tích V của hình lập phương biết
rằng khoảng cách từ trung điểm I của AD đến mặt phẳng (  A BC  D ) bằng a . 2 A B I D C A' B' by PHL D' C' 3 A. a  3 V a B. V  3 a 2 C. V  3 2a D. V  3
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 83
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL  Bài tập tự luyện
Câu 261. Tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a . 3 A.  a V B.  3 V a 3 C. V  3 3a D. V  3 27a
Câu 262. Cho hình lập phương cạnh bằng 3 . Độ dài đường chéo của nó là A. 3 3 B. 3 C. 6 3 D. 3 2
Câu 263. Cho hình lập phương có thể tích bằng 64 có độ dài cạnh là A. 6 B. 2 C. 16 D. 4
Câu 264. Cho hình lập phương có thể tích bằng 16 2 . Diện tích một mặt của hình lập phương là A. 2 2 B. 4 C. 8 D. 4 2
Câu 265. Cho hình lập phương có thể tích bằng 8 . Diện tích toàn phần của hình lập phương là A. 36 B. 48 C. 16 D. 24
Câu 266. Cho một khối lập phương có thể tích là V . Nếu tăng độ dài cạnh của khối lập
phương đó lên 2 lần thì được khối lập phương mới có thể tích bằng A. 2V B. 4V C. 8V D. 16V
Câu 267. Cho một khối lập phương biết rằng khi tăng độ dài cạnh của khối lập phương
thêm 2 cm thì thể tích của nó tăng thêm 3
98 cm . Hỏi cạnh x của khối lập
phương ban đầu bằng bao nhiêu? A. x  5 cm B. x  3 m c C. x  6 m c D. x  4 m c
Câu 268. Tính thể tích V của khối lập phương ABC . D A B  C  D
  , biết diện tích mặt chéo ACC A   bằng 2 4 2a . A B D C A' B' by PHL D' C' A. 3 V  2a B. 3 V  4a C. 3 V  8a D. 3 V  16a Page 84
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 269. Tính thể tích V của hình lập phương ABC . D A B  C  D
  biết rằng khoảng cách từ C đến mặt phẳng (BB D   ) D bằng 4. A B D C A' B' by PHL D' C' A. V  8 B. V  16 2 C. V  64 D. V  128 2
Câu 270. Tính thể tích V của hình lập phương ABC . D A  B C 
D biết rằng khoảng cách từ D đến B  D bằng 3 . A B D C A' B' by PHL D' C' A. V  27 2 V C. V  27 D. V  54 2 4 B.  27 8
Câu 271. Cho hình lập phương ABC . D A B  C  D
  có diện tích tam giác ACD bằng 2 a 3 .
Tính thể tích V của hình lập phương. A. 3 V  3 3a B. 3 V  2 2a C. 3 V  a D. 3 V  8a
Câu 272. (VDC) Cho hình lập phương ABC . D A  B C 
D có khoảng cách từ C đến mặt phẳng (  A B )
D bằng 4a 3 . Tính thể tích V của khối lập phương đã cho. 3 A B D C B' A' by PHL D' C' A. V  3 8a B. V  3 3 3a C. V  3 24 3a D. V  2 216a
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 85
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Vấn đề 2. Hình hộp chữ nhật
Câu 273. Cho khối hộp chữ nhật ABC . D A  B C 
D có AB  3, AD  4 và AA  5. A 4
D a. Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật ABC . D A  B C  D . 3
. .... ... ..... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ..... ... B 5 C
. .... ... ..... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ..... ...
. .... ... ..... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ..... ... A' by PHL D' b. Tính độ dài AC.
. .... ... ..... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ..... ... B' C'
. .... ... ..... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ..... ...
. .... ... ..... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ..... ...
Câu 274. Tính thể tích V của khối chữ nhật ABC . D A  B C 
D biết rằng AB  a , AD  2a , AC  a 14 . 3 A. V  a 14 3 B. V  3 2a C. V  3 6a D. V  3 a 5
Câu 275. Cho hình hộp chữ nhật có diện tích ba mặt cùng xuất phát từ cùng một đỉnh là 2 2 2
10cm , 20cm , 32cm . Tính thể tích V của hình hộp chữ nhật đã cho. A. V  3 80 cm B. V  3 160 cm C. V  3 40 cm D. V  3 64 cm
Câu 276. Cho hình hộp chữ nhật ABC . D A  B C 
D có AA  2a , mặt phẳng (  A BC  D ) hợp với đáy (ABC )
D một góc 60 và AC hợp với đáy (ABC ) D một góc 30 . A' D' B' C' 2a A D by PHL B C
Tính thể tích V khối hộp chữ nhật ABC . D A  B C  D . 3 3 A. V  16a 3 B. V  4a 3 3 3 3 3 C. V  16a 2 D. V  4a 2 3 3 Page 86
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)  Bài tập tự luyện
Câu 277. Cho khối hộp chữ nhật ABC . D A  B C  D có AB  , a AD  2 , a AA  3 . a A 2a
D a. Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật . A A  B C  D .. a
. ........... .................. ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .. B C 3a
. ........... .................. ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... ..
. ........... .................. ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .. A' by PHL D' b. Tính độ dài AC.
. ........... .................. ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .. B' C'
. ........... .................. ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... ..
. ........... .................. ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... ..
Câu 278. Cho hình lăng trụ đứng ABC . D A  B C 
D có đáy là hình vuông cạnh 2a . Tính thể
tích V của khối lăng trụ đã cho theo a , biết AB  3a . A' 2a D' 2a B' C' 3a A by PHL D B C 3 A.  4 5a V B. V  3 4 5a 3 C. V  3 2 5a D. V  3 12a
Câu 279. Cho hình hộp chữ nhật ABC . D A  B C 
D có AB  a , AD  a 2 , AB'  a 5 . Tính
thể tích V khối hộp đã cho. A. V  3 a 10 3 B. V  2a 2 3 C. V  3 a 2 D. V  3 2a 2
Câu 280. Cho hình hộp chữ nhật có đường chéo d  21. Độ dài ba kích thước của hình hộp
chữ nhật lập thành một cấp số nhân có công bội q  2. Thể tích của khối hộp chữ nhật là A. V  8 B. V  8 3 C. V  4 3 D. V  6
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 87
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 281. Cho hình hộp chữ nhật ABC . D A  B C 
D có AB  AA  a, đường chéo AC hợp với mặt đáy (ABC )
D một góc  thỏa mãn cot  5 . Tính thể tích V khối hộp đã cho. A' by PHL D' B' a C' A D a B C 3 3 A. V  3 2a B.  2a V C. V  3 5a D. V  a 5 3 5
Câu 282. Cho khối hộp chữ nhật ABC . D A  B C 
D . Biết rằng mặt phẳng (ABC) hợp với đáy (ABC )
D một góc 60 , AC hợp với đáy (ABC ) D một góc 30 và A  A  a 3 . A' by PHL D' B' C' A D B C
Tính theo a thể tích V của khối hộp chữ nhật ABC . D  A  B C  D . 3 A. V  3 2a 6 B. V  2a 6 C. V  3 2a 2 D.  3 V a 3
Vấn đề 3. Hình lăng trụ đứng
Câu 283. (Đề THPT QG năm 2019 – Mã đề 102 – Câu 12) Thể tích khối lăng trụ có
diện tích đáy B và chiều cao h là A. 3Bh B. Bh C. 4 Bh D. 1 Bh 3 3
Câu 284. Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 2
3a , độ dài cạnh bên bằng 2a . Thể
tích khối lăng trụ này bằng A. 3 2a B. 3 a C. 3 3a D. 3 6a Page 88
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 285. Cho hình lăng trụ đứng AB . C A 
B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB  a và A 
A  a 3 . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng B' C' by PHL A' B C a A 3 3 3 A. 3a 3 B. 3 3a 3 C. a 3 D. a 3 2 2 6
Câu 286. (Đề THPT QG năm 2017 – Mã đề 102 – Câu 18) Cho khối lăng trụ đứng AB . C A  B C có B 
B  a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC  a 2 .
Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. A.  3 V a 3 B.  a V 3 3 C.  a V 6 3 D.  a V 2
Câu 287. Cho hình lăng trụ đứng AB . C A B  C
  có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Biết
rằng AB  3 , BC  5 , CC  5 . Tính thể tích khối lăng trụ AB . C A B  C   là B' C' by PHL A' 5 5 B C 3 A A. 30 B. 60 C. 10 D. 20
Câu 288. Cho lăng trụ đứng AB . C A B  C
  có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB  3a , BC  5a , A 
B  4a. Tính thể tích V của lăng trụ AB . C A B  C   ? B' C' by PHL A' 4a 5a B C 3a A A. 3 V  6 7a B. 3 V  2 7a C. 3 V  30a D. 3 V  12 7a
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 89
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 289. Cho lăng trụ đứng AB . C A 
B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A , BC  2a và 
ABC  30 . Biết cạnh bên của lăng trụ bằng 2a 3 . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng B' by PHL C' A' B C 30° A A. 3 3a B. 3 3a C. 3 6a D. 3 2a 3
Câu 290. (Đề THPT QG năm 2019 – Mã đề 102 – Câu 21) Cho khối chóp đứng AB . C A 
B C có đáy là tam giác đều cạnh a và AA  2a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 3 A. 3a 3 3 B. 3a 6 C. 3 3a 3 D. 3a 2
Câu 291. Cho lăng trụ đứng AB . C A 
B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2 , a cạnh bên A 
A  a 3. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A  B C. A.  3 V a B. V  3 3a 3 C.  3a V 4 D. V  3 12a
Câu 292. Cho hình lăng trụ đứng ABC . D A  B C 
D có đáy là hình thoi, biết AA  8a ,
AB  5a , AC  8a . Thể tích V của khối lăng trụ đã cho. D 8a C A 5a B 8a D' C' A' B' A. V  3 320a B. V  3 192a C. V  3 240a D. V  3 120a Page 90
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 293. Tính theo a thể tích khối lăng trụ đứng ABC . D A  B C 
D có đáy là hình thoi cạnh a , góc 
BAD  60 và cạnh bên AA bằng a . D C 60° A a B a D' by PHL C' A' B' A. 9 3 a B. 1 3 a 2 2 C. 3 3 a D. 3 3a 2
Câu 294. Cho hình hộp đứng ABC . D A  B C 
D có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và  BAD  60, A 
B hợp với đáy đáy một góc 30 . Tính thể tích V của khối hộp. D C 60° A a B D' by PHL C' A' B' 3 3 A.  a V B.  3a V 2 2 3 3 C.  a V D.  2a V 6 6
Câu 295. Cho lăng trụ đều AB . C A 
B C có cạnh đáy bằng 2 ,
a diện tích xung quanh bằng 2
6 3a . Thể tích V khối lăng trụ. A' C' B' A by PHL C 2a B 3 3 A. V  a 3 B.  3a V 4 4 C. V  3 a 3 D. V  3 3a
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 91
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 296. Cho lăng trụ đứng AB . C A B  C
  có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , A BC  2 , a A B   3 .
a Thể tích của khối lăng trụ AB . C A B  C   bằng B' C' by PHL A' 3a 2a B C A 3 A. 3 a 7 B. a 2 3 C. 3 6a D. 3 2a Câu 297. Cho AB . C A 
B C là khối lăng trụ đứng có AB  a 2 , AC  2a và góc  BAC  45.
Tính thể tích V của khối lăng trụ AB . C A  B C biết AB  2a . A' C' B' 2a 2a A by PHL 45° C a 2 B 3 A. V  3 a 2 B. V  a 2 2 3 C.  a V D. V  3 2a 2
Câu 298. Cho hình lăng trụ đứng AB . C A 
B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC  a 2 , 
A B tạo với đáy một góc bằng 60 . Thể tích của khối lăng trụ bằng C B A C' by PHL B' A' 3 3 A. 3a B. 3a 2 4 3 3 C. 3a D. a 2 2 Page 92
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 299. Cho hình lăng trụ đứng AB . C A 
B C có đáy ABC là tam giác vuông cân với
AB  AC  a , góc giữa BC và (ABC) bằng 45 . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng B' C' by PHL A' B C a A 3 3 3 A. a 2 B. a 2 C. 3 a 2 D. a 2 8 2 4
Câu 300. Cho hình lăng trụ tam giác đều AB . C A 
B C có AB  a , góc giữa đường thẳng
AC và mặt phẳng (A 
B C) bằng 45 . Thể tích khối lăng trụ AB . C A  B C bằng C B a A C' by PHL B' A' 3 3 3 3 A. a 3 B. a 3 C. a 3 D. a 3 4 2 12 6
Câu 301. Cho hình lăng trụ đứng AB . C A 
B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a . Góc
giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (ABC) bằng 60 . Thể tích V của khối lăng trụ đã cho là A. 3 2a B. 3 6a C. 3 4a D. 3 3a
Câu 302. (VDC) Cho lăng trụ đứng AB . C A 
B C có đáy là tam giác vuông tại A, AC  a , 
ACB  60 góc giữa BC và (AACC) bằng 30 . Tính thể tích V của khối lăng trụ AB . C A  B C . B' by PHL C' A' B C 60° a A 3 3 3 A. V  3 a 6 B. V  a 6 C. V  a 3 D. V  a 6 3 6 2
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 93
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 303. Cho khối lăng trụ đứng AB . C A 
B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và
AC  2 2 , biết mặt phẳng (ABC) hợp với mặt phẳng (ABC) một góc 45 . Tính
thể tích V của khối lăng trụ đã cho. A' C' by PHL B' A C B A. V  1 B. V  2 C. V  4 D. V  8
Câu 304. Cho hình lăng trụ đứng AB . C A 
B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a
và (ABC) hợp với mặt đáy góc 30 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. A' C' B' A C B 3 3 A. V  a 3 B. V  a 3 8 12 3 3 C. V  a 3 D.  3a V 24 8
Câu 305. Cho lăng trụ đứng AB . C A 
B C có đáy là tam giác đều. Biết rằng góc giữa (  A BC)
và (ABC) là 30 , tam giác ABC có diện tích bằng 8 . Tính thể tích khối lăng trụ AB . C A  B C . A' C' B' A C B A. 8 3 B. 8 C. 3 3 D. 8 2 Page 94
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 306. Cho khối lăng trụ tam giác đều AB . C A 
B C có cạnh đáy là a và khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( 
A BC) bằng a . Thể tích của khối lăng trụ bằng 2 A' C' by PHL B' A C a B 3 3 A. 3 2a B. 2a 12 16 3 3 C. 3a 2 D. 3a 2 16 48
Câu 307. (Đề THPT QG năm 2017 – Mã đề 104 – Câu 39) Cho khối lăng trụ đứng AB . C A 
B C có đáy ABC là tam giác cân với AB  AC  a ,  BAC  120. Mặt phẳng (A 
B C) tạo với đáy một góc 60 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 3 A.  3a V 8 3 B.  9a V 8 3 C.  a V 8 3 D.  3a V 4
Câu 308. Cho lăng trụ đứng AB . C A 
B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A và AB  a,
AC  a 3 , mặt phẳng ( 
A BC) tạo với đáy một góc 30 . Thể tích của khối lăng trụ AB . C A  B C bằng A' C' B' A C B 3 3 A. a 3 B. a 3 12 3 3 3 C. 3 3a D. a 3 4 4
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 95
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 309. Cho lăng trụ đứng ABC . D A  B C 
D có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 1, 
BAD  120. Góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (AD  D A) bằng 30 . Tính
thể tích V của khối lăng trụ. A. V  6 B. V  6 6 C. V  6 2 D. V  3
Câu 310. (VDC) Cho hình lăng trụ đứng AB . C A 
B C có AB  1, AC  2,  BAC  120. Giả
sử D là trung điểm của cạnh CC và  BD 
A  90. Thể tích của khối lăng trụ AB . C A  B C bằng A' C' by PHL B' D 120° 2 A C 1 B A. 2 15 B. 15 C. 6 15 D. 3 15
Câu 311. (VDC) Cho lăng trụ đứng ABC . D A  B C 
D có đáy là hình bình hành. Các đường chéo D 
B và AC lần lượt tạo với đáy góc 60 và 45. Biết  BAD  45, chiều cao
hình lăng trụ bằng 2. Tính thể tích V khối lăng trụ. D C A 45° B 2 D' C' A' B' A. V  4 B. V  4 2 3 3 C. V  4 D. V  2 3 2 3 Page 96
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)  Bài tập tự luyện
Câu 312. Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 2
3 cm . Độ dài cạnh bên là 2 cm .
Khi đó thể tích của khối lăng trụ là A. 3 6 cm B. 3 3 cm C. 3 2 cm D. 6 3 cm 3
Câu 313. Cho hình lăng trụ đứng AB . C A 
B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , A
AB  2AA  a . Thể tích khối lăng trụ đã cho là B' C' by PHL A' B C a A 3 3 3 A. a B. a C. a D. 3 a 2 12 4
Câu 314. Cho khối lăng trụ đứng AB . C A 
B C có CC  2a , đáy ABC là tam giác vuông
cân tại B và AC  a 2 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 3 A.  3 V a B.  a V 2 3 C. V  3 2a D.  a V 3
Câu 315. Cho lăng trụ đứng AB . C A 
B C có đáy là tam giác đều cạnh a và AA  4 . a Tính
thể tích V của khối lăng trụ ABC.A  B C. 3 A.  3a V B. V  3 3a 3 3 C.  3a V D. V  3 4a 12
Câu 316. (Đề minh họa năm 2017 – Lần 3 – Câu 16) Tính thể tích V của khối lăng trụ
tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a . 3 3 A. V  a 3 B. V  a 3 6 12 3 3 C. V  a 3 D. V  a 3 2 4
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 97
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 317. Cho hình lăng trụ đứng AB . C A 
B C có đáy ABC đều cạnh bằng a và chu vi của mặt bên AB 
B A bằng 6a. Thể tích của khối lăng trụ AB . C A  B C bằng A' C' B' A by PHL C a B 3 3 3 3 A. a 3 B. a 3 C. a 3 D. a 3 2 4 3 6
Câu 318. Cho khối lăng trụ tam giác đều AB . C A 
B C có cạnh đáy bằng a 2 và mỗi mặt bên có diện tích bằng 2
4a . Thể tích khối lăng trụ đó là A' C' B' a 2 A by PHL C B 3 3 A. a 6 B. 3 a 6 C. 3 2a 6 D. 2a 6 2 3
Câu 319. Cho hình lăng trụ đứng ABC . D A  B C 
D có đáy là hình thoi, biết AA  4a,
AC  2a , BD  a . Thể tích của khối lăng trụ là D 2a C a A B 4a D' C' A' B' 3 A. 3 2a B. 3 8a C. 8a D. 3 4a 3
Câu 320. Khối hộp đứng     ABC .
D A B C D đáy là hình thoi cạnh a ,  BAC  60 , cạnh 
AA  a 3 có thể tích là 3 3 A. 3a B. a 3 2 8 3 3 C. a 3 D. 3a 2 4 Page 98
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 321. Cho khối lăng trụ đứng AB . C A B  C
  có BC  a 3 , đáy ABC là tam giác vuông
cân tại A và BC  a 2 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. B' C' by PHL a 3 A' a 2 B C A 3 3 3 A. a V  B. 3 V  a C. a V  D. a V  3 6 2
Câu 322. Cho hình lăng trụ đứng AB . C A B  C
  có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB  12 , BC  13 , B 
B  4 . Tính thể tích khối lăng trụ AB . C A B  C   là A. 624 B. 312 C. 240 D. 120
Câu 323. Tính thể tích V của khối lăng trụ đứng AB . C A B  C
  có đáy ABC là tam giác
vuông tại A, BC  2a , AC  a và AB  2a . B' C' by PHL 2a A' 2a B C a A 3 3 3 A.  3a V B.  4a V C.  3a V D. V  3 4a 6 3 2 Câu 324. Cho AB . C A 
B C là khối lăng trụ đứng có AB  1, AC  2 và góc  BAC  30 .
Tính thể tích V của khối lăng trụ AB . C A  B C biết AA  1 . A' C' B' 1 2 A by PHL 30° C 1 B A. V  3 B. V  2 C. V  1 D. V  1 2 2
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 99
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 325. Cho hình lăng trụ đứng AB . C A 
B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh 4a . Góc giữa đường thẳng 
A B và mặt phẳng (ABC) bằng 45 . Thể tích V của khối lăng trụ đã cho là A. 3 16a . 3 B. 3 4a . 3 C. 3 8a . 3 D. 3 a . 3
Câu 326. Cho khối lăng trụ đứng tam giác AB . C A 
B C có đáy là một tam giác vuông tại
A. Cho AC  AB  2a , góc giữa AC và mặt phẳng (ABC) bằng 30 . Tính thể tích khối lăng trụ AB . C A  B C . C B 2a A C' by PHL B' A' 3 A. 3 a 3 B. a 3 3 3 C. 3 4a 3 D. 4a 3 3
Câu 327. Cho lăng trụ đứng AB . C A 
B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,
AB  a 5 . Góc giữa cạnh 
A B và mặt đáy là 60 . Tính thể tích lăng trụ AB . C A  B C . B' C' by PHL A' B C a 5 A A. 3 15a 5 B. 3 15a 3 3 C. 5a 15 D. 3 5a 3 2 Câu 328. Cho AB . C A 
B C là khối lăng trụ đứng có 
A B  a 5 , AB  a đáy ABC có diện tích bằng 2
3a . Thể tích của khối lăng trụ AB . C A  B C bằng A. 3 3a B. 3 6a C. 3 a D. 3 9a Page 100
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 329. Cho hình lăng trụ tam giác đều AB . C A 
B C có AB  4a , góc giữa đường thẳng
AC và mặt phẳng (ABC) bằng 45 . Thể tích khối lăng trụ AB . C A  B C bằng C B 4a A C' by PHL B' A' 3 3 A. a 3 B. a 3 4 2 3 C. 3 16a 3 D. a 3 6
Câu 330. Cho lăng trụ đứng AB . C A 
B C đáy là tam giác vuông cân tại A , BC  a 2 , biết góc giữa ( 
B AC) và đáy bằng 60 . Tính thể tích V của khối lăng trụ. B' C' by PHL A' B C A 3 3 A. V  a 3 B. V  a 3 2 3 3 3 C. V  a 3 a 6 V 6 D.  6
Câu 331. Cho hình lăng trụ tam giác đều AB . C A 
B C có cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt
phẳng (ABC) và mặt phẳng (ABC) bằng 45 . Thể tích của khối lăng trụ AB . C A  B C bằng A' C' B' A C B 3 3 A. 3a B. 3a 4 8 3 3 C. a 3 D. a 3 8 4
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 101
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL 2 Câu 332. a 3
Cho lăng trụ tam giác đều AB . C A 
B C có diện tích đáy bằng . Mặt phẳng 4 ( 
A BC) hợp với mặt phẳng đáy một góc 60 . Tính thể tích khối lăng trụ đã cho. A' C' B' A C B 3 3 A. 3a 3 B. a 3 8 8 3 3 C. 3a 3 D. a 3 4 4
Câu 333. Cho lăng trụ đứng AB . C A 
B C có đáy là tam giác cân tại A, AB  AC  2a , 
CAB  120 . Góc giữa (A 
B C) và (ABC) là 45 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. A' C' B' A C B 3 A. V  a 3 B. V  3 2a 3 2 3 C. V  3 a 3 D. V  a 3 3
Câu 334. Cho khối lăng trụ đứng AB . C A B  C
  có đáy là tam giác cân ABC với AB  AC  2, 
CAB  120 , mặt phẳng (A 
B C) tạo với đáy một góc 30 . Tính thể
tích V của khối lăng trụ đã cho. A' C' B' A C B A. 4 V  B. V  1 C. 3 V  D. 9 V  3 16 8 Page 102
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 335. Cho khối lăng trụ tam giác đều AB . C A 
B C có cạnh đáy bằng 2, diện tích tam
giác ABC bằng 3. Tính thể tích của khối lăng trụ. A' C' by PHL B' A C 2 B A. V  2 5 B. V  2 5 3 C. V  2 D. V  3 2
Câu 336. Cho khối lăng trụ đều AB . C A 
B C có cạnh đáy bằng a . Khoảng cách từ điểm A
đến mặt phẳng (ABC) bằng 2a 3 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho là 19 A' C' by PHL B' A C B 3 3 A. a 3 B. a 3 4 6 3 3 C. a 3 D. 3a 2 2
Câu 337. Cho lăng trụ đứng AB . C A 
B C có đáy là tam giác ABC vuông tại , A AB  2, AC  3. Mặt phẳng (  A BC) hợp với (  A 
B C) góc 60. Tính thể tích V của khối lăng trụ AB . C A  B C. A' C' B' 3 A C 2 B A. V  9 39 B. V  3 39 26 26 C. V  18 39 D. V  6 39 13 13
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 103
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 338. Cho khối lăng trụ đứng AB . C A 
B C có đáy ABC là tam giác cân với AB  AC  , a 
BAC  120, mặt phẳng ( 
A BC) tạo với đáy một góc 60 . Tính thể
tích của khối lăng trụ đã cho B by PHL C a 120° a A B' C' A' 3 3 3 3 A.  3a V B.  9a V C. 3a D.  3 3a V 8 8 8 8
Vấn đề 4. Hình lăng trụ xiên
Câu 339. Cho hình hộp ABC . D A  B C 
D có tất cả các cạnh đều bằng 2a , đáy ABCD là
hình vuông. Hình chiếu vuông góc của đỉnh 
A trên mặt phẳng đáy trùng với tâm
O của đáy. Tính thể tích V của khối hộp ABC . D A  B C  D . A' by PHL D' B' C' 2a A D O B 2a C 3 3 A. V  4a 2 B.  8a V 3 3 C. V  3 8a D. V  3 4a 2
Câu 340. Cho lăng trụ ABC . D A  B C 
D có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O và AB  a ,
BC  a 3 , AO vuông góc với đáy (ABC )
D . Cạnh bên AA hợp với mặt đáy (ABC )
D một góc 45 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. A' by PHL D' B' C' A D a O B a 3 C 3 3 A. V  a 3 B. V  a 3 6 3 3 C. V  a 6 D. V  3 a 3 2 Page 104
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 341. Cho hình lăng trụ AB . C A B  C
  có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và
AC  2a . Hình chiếu vuông góc của 
A trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H
của cạnh AB và AA  a 2 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. A' C' B' a 2 2a by PHL A C H B 3 3 A. V  a 3 B. V  a 6 2 6 3 3 C. V  a 6 D. V  a 3 2 3 Câu 342. Cho lăng trụ AB . C A B  C
  có ABC là tam giác vuông tại A . Hình chiếu của A
lên (ABC) là trung điểm H của BC . Tính thể tích V khối lăng trụ AB . C A B  C  
biết AB  a , AC  a 3 , AA  2a . C' B' A' 2a by PHL H B C a 3 a A 3 3 A.  a V B.  3a V 2 2 C. V  3 a 3 D. V  3 3a 3
Câu 343. (Đề minh họa năm 2017 – Lần 2 – Câu 38) Cho hình lăng trụ tam giác AB . C A B  C
  có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh AC  2 2 . Biết AC
tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 60 và AC  4 . Tính thể tích V của khối đa diện ABCB C   . A. 8 V  3 B. 16 V  3 C. 8 3 V  3 D. 16 3 V  3
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 105
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 344. Cho lăng trụ ABC . D A  B C 
D có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , tâm O và 
ABC  120 . Góc giữa cạnh bên AA' và mặt đáy bằng 60 . Đỉnh  A cách đều các điểm , A ,
B D . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. B' C' by PHL A' D' B C O A a D 3 3 A.  3a V B.V  a 3 2 6 3 C. V  a 3 D. V  3 a 3 2
Câu 345. Cho hình hộp ABC . D A  B C 
D có đáy ABCD là hình thoi tâm , O cạnh , a góc 
ABC  60 . Biết rằng AO  (ABC )
D và cạnh bên hợp với đáy một góc bằng 60 . A' by PHL D' B' C' A D O B a C
(i) Tính thể tích V của khối hộp ABC . D A  B C  D . 3 3 A.  a V B.  a V 6 12 3 3 C.  a V D.  3a V 8 4
(ii) Tính thể tích V của khối đa diện . O ABC  D .
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ...... Page 106
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Câu 346. Cho lăng trụ AB . C A B  C
  có độ dài cạnh bên bằng 2a , đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB  ,
a AC  a 3 và hình chiếu vuông góc của đỉnh A trên mặt
phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh BC . Tính thể tích khối chóp A.ABC và
tính cosin của góc giữa hai đường thẳng AA,  B C . B' C' A' 2a by PHL B C H a a 3 A
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
Câu 347. Cho hình lăng trụ tam giác AB . C A B  C   có B 
B  a , góc giữa đường thẳng B  B và
mặt phẳng (ABC) bằng 60 , tam giác ABC vuông tại C và  BAC  60 . Hình
chiếu vuông góc của điểm 
B lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của
tam giác ABC . Tính thể tích khối tứ diện AABC . B' A' by PHL C' a B 60° A G C
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 107
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 348. (Đề thi ĐH Khối B – 2011) Cho lăng trụ ABC .
D A B C D có đáy ABCD là hình 1 1 1 1
chữ nhật. AB  a , AD  a 3 . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng 1 (ABC )
D trùng với giao điểm AC và BD . Góc giữa hai mặt phẳng (ADD A ) và 1 1 (ABC )
D bằng 60 . Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách từ điểm B 1 đến mặt phẳng (A B ) D theo a . 1
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......  Bài tập tự luyện
Câu 349. Cho lăng trụ ABC . D A  B C 
D có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O và AB  a ,
BC  a 2 , AO vuông góc với đáy (ABC )
D . Cạnh bên AA hợp với mặt đáy (ABC )
D một góc 60 . Tính thể tích V của khối chóp  B .ABCD . A' by PHL D' B' C' A D a O B a 2 C 3 3 3 A. V  3a 2 B. V  a 2 C. V  a 2 D. V  3 a 2 2 2 6
Câu 350. Cho lăng trụ ABC . D A  B C 
D có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên
AA  a, hình chiếu vuông góc của  A trên mặt phẳng (ABC ) D trùng với trung
điểm H của AB . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. B' C' by PHL A' D' a B C H A a D 3 3 3 A. V  a 3 B. V  a 3 C.  3 V a D.  a V 6 2 3 Page 108
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Câu 351. Cho lăng trụ AB . C A B  C
  có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu vuông góc của điểm 
A lên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm O của đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC , biết AO  a . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 3 A. V  a 3 12 3 B. V  a 3 4 3 C.  a V 4 3 D.  a V 6
Câu 352. Tính thể tích V của khối lăng trụ AB . C A 
B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB  AC  a . Bi
Bết rằng AA  AB  AC  a . C' B' A' by PHL B C a a A 3 3 A.  a V B.V  a 3 2 4 3 3 C. V  a 2 D. V  a 2 4 12 Câu 353. Cho lăng trụ AB . C A 
B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB  1, AC  2 ;
cạnh bên AA  2 . Hình chiếu vuông góc của A trên mặt đáy (ABC) là điểm
H trùng với chân đường cao hạ từ B của tam giác ABC . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. A' C' B' 2 H 2 A by PHL C 1 B A. V  21 B. V  21 4 12 C. V  7 D. V  3 21 4 4
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 109
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 354. Cho hình lăng trụ AB . C A B  C
  có đáy là tam giác đều cạnh có độ dài bằng 2 . Hình chiếu vuông góc của 
A lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của BC .
Góc tạo bởi cạnh bên AA với mặt đáy là 45 . Tính thể tích khối trụ AB . C A B  C   . B' C' A' by PHL B C H 2 A A. V  3 B. V  1 C. V  6 D. V  6 8 24
Câu 355. Cho hình lăng trụ AB . C A B  C
  có đáy là tam giác đều cạnh 2a 2 và  A A  a 3 .
Hình chiếu vuông góc của điểm 
A trên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G
của tam giác ABC . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. A' C' B' by PHL A C G B 3 3 A.  a V B.  2a V 2 3 3 C.  a V D. V  3 2a 6 Page 110
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
1. Tỉ số diện tích tam giác S A  B AC a. Lấy các điểm 
B , C lần lượt trên các đường thẳng AB , AC thì A BC  . S AB AC ABC A A B' B C' C' by PHL by PHL B' C B C
b. Lấy các điểm B trên cạnh CD thì
c. Cho M nằm trong tam giác ABC , AM S BC S MA ABC  . cắt BC tại  A thì MBC  . S BD S MA ABD ABC A A h M by PHL by PHL C B D B A' C
d. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì
e. Nếu M nằm trên đường trung bình ứng S  S  S  1 S SMBC GBC GCA GAB 3 ABC với cạnh BC thì  1 . S 2 A ABC A G M by PHL B C B by PHL C
f. Nếu M nằm trên đường thẳng đi qua A A M S
và song song với BC thì MBC  1 . SABC B by PHL C
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 111
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
2. Tỉ số về khoảng cách d( , A (P))
Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (P) ở điểm M thì  AM . d( , B (P)) BM A A B M by PHL M B by PHL 3. Tỉ số về thể tích
Cho hai khối chóp có cùng chiều cao, ta có V1 V V S 2 1 1  V S 2 2 h h
với V , V lần lượt là thể tích 2 khối chóp và 1 2 by PHL by PHL
S , S lần lượt là diện tích đáy tương ứng. 1 2 S1 S2
4. Tỉ số về thể tích khối chóp Cho khối chóp .
S ABC , trên các đoạn thẳng SA , SB , SC S
lần lượt lấy các điểm A , B , C khác . S Khi đó ta luôn có tỉ số thể tích A' V       SA SB SC S.A B C    . C' V A S SB SC S.A C B
Chú ý. Công thức chỉ đúng cho hình chóp đáy tam giác. B' A Đặc biệt. C B
a. Nếu M nằm trên cạnh SC thì
b. Nếu M nằm trong hình chóp và SM cắt mặt V SM V MN S.ABM  .
phẳng (ABC) tại điểm N thì M.ABC  . V SC V SN S.ABC S. ABC S S M M A C A C by PHL N by PHL B B Page 112
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Cho khối chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình bình S
hành. Một mặt phẳng (P) cắt các cạnh SA , SB , SC ,
SD lần lượt tại các điểm A, B , C, D khác S . A' B' Đặt a SA  , b SB  , c SC  và d SD  , ta có SA SB SC SD D' by PHL a  c  b  d C' B A và tỉ lệ thể tích là V    Toång     a b c d S.A B C D   V 4abcd 4  Tích C S. ABCD D Cắt khối chóp .
S A A ...A bởi mặt phẳng song Cho hai khối chóp có cùng chiều cao, ta có 1 2 n SA song với đáy sao cho 1  k thì V S 1 1 SA  1 V S 2 2 VS.   
với V , V lần lượt là thể tích 2 khối chóp 1 A 2 A .. n A 3  k . 1 2 VS. 1A 2A.. nA
và S , S lần lượt là diện tích đáy tương 1 2 S ứng. V1 V2 A'n A' h h 5 A'1 A' by PHL by PHL 4 A'2 A'3 S1 S2 An A A5 1 A A4 2 A3
5. Tỉ số về thể tích khối lăng trụ V
Khối chóp và khối lăng trụ có cùng diện tích đáy và chiều cao thì choùp 1  . V 3 truï by PHL h
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 113
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Mặt phẳng cắt các cạnh bên AA , B  B , CC của khối trụ A C AB . C A B  C
  lần lượt tại M , N , P . Đặt AM  a , BN  b, M B AA B  B by PHL P CP V a  b   c , ta có c ABC.M P N  . CC V 3 N ABC. A  B C A' C' B'
Mặt phẳng cắt các cạnh bên AA , B  B , CC , D  D D C của khối hộp ABC . D A  B C 
D lần lượt tại M , N , P , A B Q
Q . Đặt AM  a , BN  b, CP  c , DQ  d , ta có AA B  B CC D  D M P a N  c  b  d by PHL D' C' và A' B' VABCD.MNPQ a  c  b  d . V 4 ABCD.ABC  D Bài tập trắc nghiệm
Vấn đề 1. Tỉ lệ thể tích trong khối chóp Câu 356. Cho khối chóp .
S ABCD có đáy hình vuông tâm O cạnh a . S Biết SA  (ABC ) D và SA  a.
a. Tính thể tích khối chóp . S ABCD .
b. Tính thể tích khối chóp . S BCD . a
c. Tính thể tích khối chóp . S OAB . by PHL A
D .... ........... .................. ........... .... .... ........... .................. .........
.... ........... .................. ........... .... .... ........... .................. ......... O B a
.... ........... .................. ........... .... .... ........... .................. ......... C
.... ........... .................. ........... .... .... ........... .................. .........
.... ........... .................. ........... .... .... ........... .................. .........
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ......
........... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... ............ ........... ... ..... ........... .................. ...... Page 114
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 357. Cho tứ diện SABC có M , N , P lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng AB , BC ,
AC . Tính thể tích V của khối tứ diện V
biết thể tích của khối SABC là 1. SMNP S A P by PHL C M N B A. 1 B. 1 2 4 C. 1 D. 1 3 6
Câu 358. Cho tứ diện SABC có thể tích bằng 12. Gọi M là trung điểm của AB và G là trọng tâm tam giác ABC . S
a. Tính thể tích khối chóp . S AMC .
b. Tính thể tích khối chóp . S AGC .
c. Tính thể tích khối chóp . S AGB. by PHL A C M G B
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... .............. Câu 359. Cho khối chóp .
S ABC có thể tích bằng 16. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh S , A S , B S .
C Tính thể tích V của khối tứ diện SMNP . S M N P by PHL A B C A. V  2 B. V  4 C. V  6 D. V  8
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 115
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 360. Cho tứ diện ABCD có thể tích V . Xét các điểm P thuộc đoạn AB , điểm Q thuộc
đoạn BC và điểm R thuộc đoạn BD sao cho PA  2P , B QB  3QC, RB  4RD .
Tính thể tích của khối tứ diện BPQR theo V. B P R by PHL A D Q C A. V V  B. V V  C. V V  D. V V  BPQR 5 BPQR 4 BPQR 3 BPQR 6 Câu 361. Cho hình chóp .
S ABC , M là trung điểm của SB , điểm N thuộc cạnh SC thỏa V
SN  2NC . Tỉ số S.AMN . VS.ABC A. 1 B. 1 6 5 C. 1 D. 1 4 3 Câu 362. Cho khối chóp .
S ABC có thể tích bằng 16. Gọi M, N , P
lần lượt là trung điểm các cạnh S , A S ,
B SC . Tính thể tích V của khối tứ diện BMNP . S M P N A by PHL C B A. V  2 B. V  4 C. V  6 D. V  8
Câu 363. Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm E trên cạnh AB sao cho
AE  3EB . Tính thể tích khối tứ diện EBCD theo V. A. V B. V 4 3 C. V D. V 2 5 Page 116
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 364. Cho tứ diện ABCD có cạnh A ,
B AC và AD đôi một vuông góc với nhau,
AB  3a , AC  2a và AD  a . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BD , CD.
Tính thể tích V của tứ diện ADMN . D M N by PHL B A C 3 3 A. 3a V  B. 2a V  4 3 3 C. a V  D. 3 V  a 4 Câu 365. Cho khối chóp .
S ABC có SA  9, SB  4, SC  8 và đôi một vuông góc. Các điểm      
A , B , C thỏa mãn SA  2.SA , SB  3.SB , SC  4.SC . Thể tích khối chóp . S A B  C   là A. 8 B. 12 C. 2 D. 4 Câu 366. Cho tứ diện .
S ABC . Gọi G , G , G lần lượt là trọng tâm của các tam giác 1 2 3 V S  A ,
B SBC , SCA . Tính S. 1G 2G 3G . VS.ABC S G3 G1 G2 A by PHL C B A. 1 B. 2 48 27 C. 1 D. 2 36 81
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 117
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL Câu 367. Cho hình chóp .
S ABC có thể tích là 1. Gọi P , Q lần lượt là trung điểm của SB ,
SC và G là trọng tâm tam giác ABC . Tính thể tích của tứ diện AGPQ . S Q P by PHL C A G B A. 1 B. 1 C. 1 D. 3 8 12 6 8 Câu 368. Cho hình chóp .
S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB  a ,
SA  2a và SA  (ABC) . Gọi H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên
SB , SC . Tính thể tích tứ diện . S AHK . S 2a K A H by PHL C a a B 3 3 3 3 A. 8a B. 8a C. 4a D. 4a 15 45 15 5 2 HD. 2  . SH SA SA SH SB   . 2 SB SB
Câu 369. Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB , AC và AD đôi một vuông góc với nhau,
AB  a 3 , AC  2a và AD  2a . Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A trên D ,
B DC . Tính thể tích V của tứ diện AHKD. D K H by PHL C A B A. 2 3 3 V  a B. 4 3 3 V  a C. 2 3 3 V  a D. 4 3 3 V  a 7 21 21 7 Page 118
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Câu 370. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình thoi và có thể tích bằng 2 . Gọi M ,
N lần lượt là các điểm trên cạnh SB và SD sao cho SM SN   k. Tìm giá trị SB SD
của k để thể tích khối chóp . S AMN bằng 1 . 8 S N M by PHL A D B C A. 1 k  B. 2 k  C. 2 k  D. 1 k  8 2 4 4 Câu 371. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Mặt phẳng () đi qua ,
A B và trung điểm M của SC . Mặt phẳng () chia khối chóp đã cho thành hai V
phần có thể tích lần lượt là V , V với V  V . Tính tỉ số 1 . 1 2 1 2 V2 S M D A by PHL C B V V V V A. 1 3 5 3 1  B. 1  C. 1  D. 1  V 4 V 8 V 8 V 5 2 2 2 2 Câu 372. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA  a vuông góc
với mặt phẳng đáy (ABC )
D . Điểm M thuộc cạnh SA sao cho SM  . k Xác định SA
k sao cho mặt phẳng (MBC) chia khối chóp đã cho thành hai phần có thể tích bằng nhau. S M by PHL A D a B a C A. 1 3 k    B. 1 5 k    C. 1 2 k    D. 1 5 k   2 2 2 4
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 119
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 373. Cho hình chóp tứ giác đều .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a ,
cạnh bên tạo với đáy một góc 60 . Gọi M là trung điểm của SC . Mặt phẳng đi
qua AM và song song với BD cắt SB tại E và cắt SD tại F . Tính thể tích V khối chóp . S AEMF . S M F E by PHL A B D O C 3 3 3 3 A. a 6 V  B. a 6 V  C. a 6 V  D. a 6 V  36 9 6 18
Câu 374. (VDC) Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh A ,
B BC và E là điểm đối xứng với B qua D . Mặt phẳng (MNE)
chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích V. Tính V. A M D by PHL B E N C 3 3 A. 7 2a V  B. 11 2a V  216 216 3 3 C. 13 2a V  D. 2a V  216 18  Bài tập tự luyện
Câu 375. Cho tứ diện ABCD có các cạnh A ,
B AC và AD đôi một vuông góc. Các điểm
M, N, P lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng B , C C ,
D BD . Biết rằng AB  4a ,
AC  6a , AD  7a . Tính thể tích V của khối tứ diện AMNP . A M by PHL B C N P D A. 3 V  7a B. 3 V  28a C. 3 V  14a D. 3 V  21a Page 120
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Câu 376. Cho hình chóp .
S ABC . Trên 3 cạnh SA , SB , SC lần lượt lấy 3 điểm A , B , C sao cho 1 SA  SA, 1 SB  SB, 1
SC  SC . Gọi V và V lần lượt là thể tích của 3 2 2  các khối chóp . S ABC và . S A B  C
  . Khi đó tỉ số V là V A. 1 B. 1 8 12 C. 1 D. 1 6 16
Câu 377. Cho tứ diện ABCD , hai điểm M và N lần lượt trên hai cạnh AB và AD sao cho AM 1 V  và AN 1
 , khi đó tỉ số ACMN bằng MB 3 AD 4 VABCD A. 1 B. 1 15 9 C. 1 D. 1 12 16
Câu 378. Cho tứ diện ABCD có thể tích V và các điểm M, N, P thỏa mãn điều kiện      
AM  2AB , AN  3AC và AP  4AD . Mệnh đều nào dưới đây đúng? A. V V  AMNP 24 B. V  8V AMNP C. V  24V AMNP D. V V  AMNP 8 Câu 379. Cho hình chóp .
S ABC có chiều cao bằng 9 , diện tích đáy bằng 5 . Gọi M là
trung điểm của cạnh SB và N thuộc cạnh SC sao cho NS  2NC. Tính thể tích V của khối chóp . A BMNC . S M N by PHL A B C A. V  15 B. V  5 C. V  30 D. V  10
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 121
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL Câu 380. Cho hình chóp .
S ABC có SA  (ABC) , tam giác ABC vuông cân tại B , AC  2a
và SA  a. Gọi M là trung điểm cạnh SB . Tính thể tích khối chóp . S AMC . S a M A C by PHL 2a B 3 3 A. a B. a 6 3 3 a 3 a C. D. 9 12
Câu 381. Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng 1. Xét điểm M trên cạnh DC mà 4DM  D .
C Thể tích V tứ diện ABMD bằng A. 2 V  24 B. 2 V  36 C. 2 V  48 D. 2 V  12
Câu 382. Cho hình chóp đều .
S ABC có tất cả các cạnh bằng a . Mặt phẳng (P) song song
với mặt đáy (ABC) và cắt các cạnh bên S , A S ,
B SC lần lượt tại M, N, P . Tính
diện tích tam giác MNP biết mặt phẳng (P) chia khối chóp đã cho thành hai
phần có thể tích bằng nhau. S M N by PHL A B P C 2 2 A. S  a 3 B. S  a 3 MNP 8 MNP 16 2 2 C. S  a 3 D. S  a 3 MNP 3 4 2 MNP 3 4 4 Page 122
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 383. Cho tứ diện ABCD có A ,
B AC, AD đôi một vuông góc và AB  6 , a AC  9 , a
AD  3a . Gọi M, N, P lần lượt là trọng tâm của các tam giác AB , C AC , D ADB .
Tính thể tích V của khối tứ diện AMNP . A P M N by PHL B D C A. V  3 8a B. V  3 4a C. V  3 6a D. V  3 2a Câu 384. Cho tứ diện .
S ABC có thể tích V . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của SA ,
SB , SC . Thể tích khối tứ diện có đáy là tam giác MNP và đỉnh là một điểm bất
kì thuộc mặt phẳng (ABC) bằng S N M P by PHL B A Q C A. V B. V 2 3 C. V D. V 4 8
Câu 385. Cho tứ diện OABC có OA  , a OB  2 ,
a OC  3a đôi một vuông góc với nhau tại
O . Lấy M là trung điểm của cạnh AC và N nằm trên cạnh CB sao cho 2
CN  CB . Tính thể tích khối chóp OAMNB . 3 A a M O 2a by PHL B 3a N C A. 3 2a B. 1 3 a C. 2 3 a D. 1 3 a 6 3 3
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 123
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL Câu 386. Cho hình chóp .
S ABC có SA , SB , SC đôi một vuông góc và SA  SB  SC  a.
Gọi B , C lần lượt là hình chiếu vuông góc của S trên AB , AC . Tính thể tích V hình chóp . S AB C   . A B' C' by PHL B S C 3 3 3 3 A. a V  B. a V  C. a V  D. a V  12 24 48 6
Câu 387. (VDC) Cho tam giác ABC vuông cân ở A và AB  a . Trên đường thẳng qua C và
vuông góc với (ABC) lấy điểm D sao cho CD  a . Mặt phẳng () qua C và vuông
góc với BD, cắt BD tại F và cắt AD tại E . Tính thể tích V của khối tứ diện CDEF . D F a E by PHL C B a a A 3 3 3 3 A. a V  B. a V  C. a V  D. a V  6 24 36 54 Câu 388. Cho khối chóp .
S ABCD có thể tích bằng V . Lấy điểm  A trên cạnh SA sao cho
SA  1 SA . Mặt phẳng 
( ) qua A và song song với đáy (ABC ) D cắt các cạnh 3 S ,
B SC, SD lần lượt tại  B , C, 
D . Tính thể tích V của khối chóp . S A  B C  D . S A' D' B' C' by PHL A D B C A.   V V B.   V V C.   V V D.   V V 3 9 27 81 Page 124
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Câu 389. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B ,
BA  BC  1 , AD  2 . Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA  2 . Gọi H là
hình chiếu vuông góc của A trên SB . Tính thể tích V của khối đa diện SAHCD. S H by PHL A D B C A. 2 2 V  B. 4 2 V  3 9 C. 4 2 V  D. 2 2 V  3 9 Câu 390. Cho hình chóp .
S ABCD đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với
đáy, SB hợp với đáy một góc 45 . H , K lần lượt là hình chiếu của A lên SB ,
SD mặt phẳng (AHK), cắt SC tại I . Khi đó thể tích của khối chóp . S AHIK là S I K H A by PHL D B C 3 3 3 3 A. a V  B. a V  C. a V  D. a V  18 36 6 12
Câu 391. (VDC) Cho hình chóp đều . S ABC .
D Gọi N là trung điểm S , B M là điểm đối xứng với B qua .
A Mặt phẳng (MNC) chia khối chóp . S ABCD thành hai phần V
có thể tích lần lượt là V , V với V  V . Tính tỉ số 1 . 1 2 1 2 V2 S N M A B D C V V V V A. 5 5 5 5 1  B. 1  C. 1  D. 1  V 7 V 11 V 9 V 13 2 2 2 2
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 125
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 392. (VDC) Cho hình chóp .
S ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V. Gọi M là trung điểm của S .
B P là điểm thuộc cạnh SD sao cho SP  2D . P Mặt
phẳng (AMP) cắt cạnh SC tại N. Tính thể tích của khối đa diện ABCDMNP theo V . S N M P by PHL B A D C A. 2 V  V B. 23 V  V ABCDMNP 5 ABCDMNP 30 C. 7 V  V D. 19 V  V ABCDMNP 30 ABCDMNP 30 Page 126
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Vấn đề 2. Tỉ lệ thể tích trong khối lăng trụ
Câu 393. Cho hình lăng trụ AB . C A B  C   có thể tích 3 V  9 cm . A' C' a. Mặt phẳng (A B
 C) chia khối lăng trụ đã cho thành các khối đa diện nào? B'
A. Hai khối chóp tam giác. by PHL
B. Hai khối lăng trụ tam giác. A C
C. Hai khối chóp tứ giác.
D. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác B
b. Hãy cho biết thể tích của hai khối đa diện kể trên
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ........... .... .... ........... .... .... ..... ... .... .... .... ..... ..............
Câu 394. Gọi V là thể tích của hình lập phương ABC . D A B  C  D
  , V là thể tích tứ diện 1 A A
 BD. Hệ thức nào sau đây đúng? A' D' B' C' A by PHL D B C A. V  6V B. V  4V 1 1 C. V  3V D. V  2V 1 1
Câu 395. Cho hình lập phương ABC . D A B  C  D
  cạnh bằng a . Gọi O là giao điểm của AC
và BD. Thể tích của tứ diện OA B  C bằng A' D' B' C' A by PHL D O B C 3 3 A. a B. a 12 24 3 3 C. a D. a 6 4
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 127
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 396. Cho hình hộp chữ nhật ABC . D A B  C  D
 . Tỉ số thể tích của khối tứ diện ACB D  
và khối hộp chữ nhật ABC . D A B  C  D   . A D C B A' by PHL D' B' C' A. 2 B. 1 3 6 C. 1 D. 1 3 2
Câu 397. Cho lăng trụ đứng AB . C A B  C
  . Gọi D là trung điểm AC . Tính tỉ số k của thể tích khối tứ diện B B
 AD và thể tích khối lăng trụ đã cho. B' C' by PHL A' B C D A A. 1 k  B. 1 k  4 12 C. 1 k  D. 1 k  3 6
Câu 398. Cho khối lăng trụ tam giác AB . C A B  C
  . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của
BB , CC . Mặt phẳng (AMN) chia khối lăng trụ thành hai phần. Gọi V là thể 1
tích của khối đa diện chứa đỉnh B và V là thể tích khối đa diện còn lại. Tính tỉ 2 V số 1 . V2 A' C' B' N M A C B V V A. 7 1  B. 1  2 V 2 V 2 2 V V C. 1 5 1  D. 1  V 3 V 2 2 2 Page 128
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 399. (VDC) Cho khối lăng trụ AB . C AB C
  . Gọi M là trung điểm của BB , N là điểm
trên cạnh CC sao cho CN  3NC . Mặt phẳng (AMN) chia khối lăng trụ thành V
hai phần có thể tích V và V ( V  V ) như hình vẽ. Tính tỉ số 1 . 1 2 1 2 V2 A C B N A' M C' B' V V A. 5 3 1  B. 1  V 3 V 2 2 2 V V C. 4 7 1  D. 1  V 3 V 5 2 2
Câu 400. Cho khối hộp ABC . D A  B C 
D . Gọi M là trung điểm của cạnh AB . Mặt phẳng (M  B 
D ) chia khối hộp thành hai phần. Tính tỉ số thể tích hai phần đó. A. 7 17 B. 5 12 C. 7 24 D. 5 17  Bài tập tự luyện
Câu 401. Cho hình lập phương ABC . D A B  C  D
  cạnh bằng 2 . Gọi O là giao điểm của A C   và B D
  . Thể tích V của hình chóp OABCD bằng A' O D' B' C' by PHL A D B C A. 4 V  B. 8 V  3 3 C. V  4 D. V  6
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 129
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 402. Cho khối lăng trụ AB . C A B  C
  có thể tích là V . Tính thể tích khối tứ diện ACCB theo V . A' C' B' A by PHL C B A. V B. V C. 2V D. 2V 2 3 9 3
Câu 403. Cho khối lăng trụ AB . C A B  C
  có thể tích là V . Gọi M là điểm bất kỳ trên đường
thẳng CC . Tính thể tích khối chóp M.A B  B  A theo V . A' C' B' M A by PHL C B A. V B. V C. 2V D. 2V 2 3 9 3
Câu 404. Cho khối lăng trụ AB . C A B  C
  có thể tích là 18. Tính thể tích V khối tứ diện MABC biết MC  2MC. A' C' B' M A by PHL C B A. V  4 B. V  8 C. V  2 D. V  6
Câu 405. Cho hình lập phương ABC . D A B  C  D
 . Tính thể tích của khối lập phương đã cho
biết thể tích của khối tứ diện ACB D   bằng 72. A' D' B' C' by PHL A D B C A. V  288 B. V  144 C. V  216 D. V  108 Page 130
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) Chú ý. Tứ diện ACB D
  là tứ diện đều.
Câu 406. (VDC) Cho hình lăng trụ AB . C A B  C
  . Gọi M , N , P lần lượt là các điểm thuộc
các cạnh AA , BB, CC sao cho AM  2MA , NB  2NB , PC  PC . Gọi V , V 1 2 V
lần lượt là thể tích của hai khối đa diện ABCMNP và A B  C  M  NP . Tính tỉ số 1 . V2 A' C' M B' P by PHL N A C B V V V V A. 1 2 1  2 B. 1  C. 1  1 D. 1  V V 2 V V 3 2 2 2 2
Câu 407. (VDC) Cho hình lăng trụ tam giác đều AB . C A B  C
  có tất cả các cạnh bằng a .
Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và B C  . Mặt phẳng (A M  N)
cắt cạnh BC tại P . Tính thể tích V khối đa diện MB . P A B  N  . A' C' N B' by PHL A C M B 3 3 A. 3 V a  B. 7 3a 32 96 3 3 C. 7 3a D. 7 3a 48 32
Câu 408. (Đề thi THPT QG năm 2019 – Câu 47) Cho lăng trụ AB . C A B  C   có chiều cao
bằng 8 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 6 . Gọi M , N và P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A  , ACC A   và BCC B
  . Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm , A , B , C M, N , P bằng A. 27 3 B. 21 3 C. 30 3 D. 36 3
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 131
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL
Câu 409. Từ một mảnh giấy hình vuông cạnh a , người ta gấp thành hình lăng trụ theo hai cách sau
 Cách 1. Gấp thành 4 phần đều nhau rồi dựng lên thành một hình lăng trụ tứ giác
đều có thể tích là V (Hình 1). 1
 Cách 2. Gấp thành 3 phần đều nhau rồi dựng lên thành một hình lăng trụ tam giác
đều có thể tích là V (Hình 2). 2 Hình 1 Hình 2 V Tính tỉ số k  1 . V2 A. 3 3 k  B. 4 3 k  2 9 C. 3 3 k  D. 3 3 k  4 8
Câu 410. Cho một tấm nhôm hình chữ nhật có kích thước 80cm 50cm . Người ta cắt ở bốn
góc của tâm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng
x (cm) , rồi gập tấm nhôm lại thì được một cái thùng không nắp dạng hình hộp.
Tính thể tích lớn nhất V của hộp tạo thành. max 80 cm x x 50 cm A. V  3 18000 cm max B. V  3 28000 cm max C. V  3 38000 cm max D. V  3 8000 cm max Page 132
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 411. Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD có AD  60 cm. Ta gập tấm nhôm theo
2 cạnh MN và PQ vào phía trong đến khi AB và DC trùng nhau như hình vẽ
dưới đây để được một hình lăng trụ khuyết 2 đáy. M Q M 60 cm Q B C B  C by PHL N P A by PHL D x N P x A  D
Tìm x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất? A. x  20 cm B. x  18 cm C. x  25 cm D. x  4 cm
Câu 412. Để làm một hình chóp tứ giác đều từ một tấm tôn hình vuông MNPQ có cạnh
bằng 1  3 , người ta cắt tấm tôn theo các tam giác cân bằng nhau MAN, NB , P PC ,
Q QDM sau đó gò các tam giác ABN, BC , P CD , Q DAM sao cho bốn đỉnh M, N, ,
P Q trùng nhau(hình vẽ). Biết rằng, các góc ở đỉnh của mỗi tam
giác cân là 150 . Tính thể tích V của khối chóp đều tạo thành. M N 150° A D B C Q P A.  V  3 6 5 2 B. V  2 24 3 C.  V  52 30 3 D. V  1 3 3
Câu 413. Trong một cuộc thi làm đồ dùng học tập bạn Bình lớp 12A của trường THPT B đã
làm một hình chóp tứ giác đều bằng cách lấy một tấm tôn hình vuông MNPQ có
cạnh bằng a, cắt mảnh tôn theo các tam giác cân MAN, NBP, PCQ, QDM sau đó
gò các tam giác ANB, BPC, CQD, DMA sao cho bốn đỉnh M, N, P, Q trùng nhau
(như hình). Thể tích lớn nhất của khối chóp đều là
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 133
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV) by PHL M N A D B C Q P 3 3 3 3 A. a B. a C. 4 10a D. a 36 24 375 48  Bài tập tự luyện
Câu 414. Một hộp không nắp được làm từ một mảnh các tông theo mẫu. Hộp có đáy là một
hình vuông cạnh x cm , chiều cao h cm và có thể tích là 3 500 cm . x h
Tìm x sao cho diện tích mảnh các tông đó nhỏ nhất? A. 5 cm B. 100 cm C. 10 cm D. 20 cm
Câu 415. Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD có AD  24 cm. Ta gấp tấm nhôm theo
hai cạnh MN và QP vào phía trong đến khi AB và CD trùng nhau như hình vẽ
dưới đây để được một hình lăng trụ khuyết hai đáy. Tìm x  AN  PD để thể tích
khối lăng trụ lớn nhất ? Q M 24 cm Q M B C B  C by PHL N P A by PHL D x N P x A  D A. x  9 cm B. x  8 cm C. x  10 cm D. x  6 cm Page 134
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) by PHL
ĐC: 66, Đặng Đức Thuật, P.Tam Hiệp, Biên Hòa (Đối diện KTX chuyên LTV)
Câu 416. Cho một tấm bìa hình vuông ABCD cạnh 10 cm. Để làm một mô hình kim tự
tháp Ai Cập, người ta cắt bỏ bốn tam giác cân bằng nhau có cạnh đáy chính là
cạnh của hình vuông rồi gấp lên, ghép lại thành một hình chóp tứ giác đều. Khi
đó, thể tích lớn nhất của khối kim tự tháp Ai Cập được tạo thành là A. 32 3 cm B. 3 32 10 cm C. 32 5 3 cm D. 32 10 3 cm 3 3 3
GV Phạm Hoàng Long – fb.com/thayphamhoanglong (0902.408.106) Page 135