Chuyên đề phương pháp toạ độ trong không gian ôn thi THPT 2021 – Nguyễn Bảo Vương

Chuyên đề phương pháp toạ độ trong không gian ôn thi THPT 2021 – Nguyễn Bảo Vương được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
681 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Chuyên đề phương pháp toạ độ trong không gian ôn thi THPT 2021 – Nguyễn Bảo Vương

Chuyên đề phương pháp toạ độ trong không gian ôn thi THPT 2021 – Nguyễn Bảo Vương được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

69 35 lượt tải Tải xuống
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH TRUNG BÌNH MỨC 5-6
Lý thuyết chung
1. Hệ trục tọa độ Oxyz:
Hệ trục gồm ba trục
, ,Ox Oy Oz
đôi một vuông góc nhau.
Trục
:Ox
trục hoành, có vectơ đơn vị
(1;0;0)i
.
Trục
Oy
: trục tung, có vectơ đơn vị
(0;1;0)j
.
Trục
:Oz
trục cao, có vectơ đơn vị
(0;0;1).k
Điểm
(0;0;0)O
gốc tọa độ.
2. Tọa độ vectơ: Vectơ
( ; ; )u xi y j zk u x y z
.
Cho
1 2 3 1 2 3
( ; ; ), ( ; ; )a a a a b b b b
. Ta có:

1 1 2 2 3 3
( ; ; )a b a b a b a b

a
cùng phương
b
( )a kb k R
1 1
3
1 2
2 2 1 2 3
1 2 3
3 3
, ( , , 0).
a kb
a
a a
a kb b b b
b b b
a kb

1 2 3
( ; ; )ka ka ka ka

1 1
2 2
3 3
a b
a b a b
a b

1 1 2 2 3 3
. . . .a b a b a b a b

2 2 2
1 2 2
a a a a

2
2 2 2 2
1 2 3
a a a a a

1 1 2 2 3 3
. 0 0a b a b a b a b a b

1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2
1 2 3 1 2 3
.
cos( , )
.
.
a b a b a b
a b
a b
a b
a a a b b b
3. Tọa độ điểm:
( ; ; ) ( ; ; )M x y z OM x y z
. Cho
( ; ; ) , ( ; ; ) , ( ; ; )
A A A B B B C C C
A x y z B x y z C x y z
, ta có:

( ; ; )
B A B A B A
AB x x y y z z

2 2 2
( ) ( ) ( )
B A B A B A
AB x x y y z z
Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB:
; ; .
2 2 2
A B A B A B
x x y y z z
M
Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC:
; ; .
3 3 3
A B C A B C A B C
x x x y y y z z z
G
QUY TẮC CHIẾU ĐẶC BIỆT
Chiếu điểm trên trục tọa độ Chiếu điểm trên mặt phẳng tọa độ
Điểm
1( )
( ; ; ) ( ;0;0)
Chieáu vaøo Ox
M M M MGiöõ nguyeân x
M x y z M x
Điểm
2( )
( ; ; ) (0; ;0)
Chieáu vaøo Oy
M M M MGiöõ nguyeân y
M x y z M y
Điểm
3
( )
( ; ; ) (0;0; )
Chieáu vaøo Oz
M M M M
Giöõ nguyeân z
M x y z M z
Điểm
1( , )
( ; ; ) ( ; ;0)
Chieáu vaøo Oxy
M M M M MGiöõ nguyeân x y
M x y z M x y
Điểm
2( , )
( ; ; ) (0; ; )
Chieáu vaøo Oyz
M M M M MGiöõ nguyeân y z
M x y z M y z
Điểm
3
( , )
( ; ; ) ( ;0; )
Chieáu vaøo Oxz
M M M M M
Giöõ nguyeânx z
M x y z M x z
Đối xứng điểm qua trục tọa độ Đối xứng điểm qua mặt phẳng tọa độ
1( ; , )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Ox
M M M M M M
Giöõ nguyeân x ñoåi daáu y z
M x y z M x y z
2
( ; , )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oy
M M M M M M
Giöõ nguyeân y ñoåi daáu x z
M x y z M x y z

1
( , ; )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oxy
M M M M M M
Giöõ nguyeân x y ñoåi daáu z
M x y z M x y z

2
( , ; )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oxz
M M M M M M
Giöõ nguyeân x z ñoåi daáu y
M x y z M x y z

3( , ; )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oyz
M M M M M MGiöõ nguyeân y z ñoåi daáu x
M x y z M x y z
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Chuyên đề 28
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
3( ; , )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oz
M M M M M M
Giöõ nguyeân z ñoåi daáu x y
M x y z M x y z
4. Tích có hướng của hai vectơ:
Định nghĩa: Cho
1 2 3
( , , )a a a a
,
1 2 3
( , , )b b b b
, tích có hướng của
a
b
là:
2 3 3 1 1 2
2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1
2 3 3 1
1 2
, ; ; ; ;
a a a a
a a
a b a b a b a b a b a b a b
b b b b
b b
.
Tính chất:
[ , ]a b a
[ , ]a b b
[ , ] . .sin ,a b a b a b
Điều kiện cùng phương của hai vectơ
&a b
, 0a b
với
0 (0;0;0).
Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ
,a b
c
[ , ]. 0.a b c
Diện tích hình bình hành
ABCD:
, .
ABCD
S AB AD
Diện tích tam giác ABC:
1
, .
2
ABC
S AB AC

Thể tích khối hộp:
. ' ' ' '
[ , ]. ' .
ABCD A B C D
V AB AD AA
Thể tích tứ diện:
1
, .
6
ABCD
V AB AC AD
.
Dạng 1. Tìm tọa độ điểm, véc tơ liên quan đến hệ trục tọa dộ OXYZ
Dạng 1.1 Tìm hình chiếu của điểm lên mặt phẳng, đường thẳng
Câu 1. (Đề Minh Họa 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, nh chiếu vuông góc của điểm
2; 2;1M
trên mặt phẳng
Oxy
có tọa độ là
A.
2;0;1
. B.
2; 2;0
. C.
0; 2;1
. D.
0;0;1
.
Câu 2. (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
2;1; 1M
trên mặt phẳng
Ozx
có tọa độ là
A.
0;1;0
. B.
2;1;0
. C.
0;1; 1
. D.
2;0; 1
.
Câu 3. (Mã 102 - 2020 Lần 1) Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm trên
trục có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. (Mã 101 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
3;2;1A
trên
trục
Ox
có tọa độ là:
A.
0;2;1
. B.
3;0;0
. C.
0;0;1
. D.
0;2;0
.
Câu 5. (Mã 103 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
3;5; 2A
trên
trục
Ox
có tọa độ là
A.
0;5;2
. B.
0;5;0
. C.
3;0;0
. D.
0;0;2
.
Câu 6. (Mã 104 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
,
hình chiếu vuông góc của điểm
(8;1; 2)A
trên
trục
Ox
có tọa độ là
A.
(0;1;0)
. B.
(8;0;0)
. C.
(0;1;2)
. D.
(0;0;2)
.
Oxyz
1;2;5
A
Ox
0;2;0
0;0;5
1;0;0
0;2;5
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
Câu 7. (Mã 101 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
. Điểm nào sau đây hình chiếu vuông góc của
điểm
(1;4;2)
A
trên mặt phẳng
Oxy
?
A.
(0;4;2)
. B.
(1;4;0)
. C.
(1;0;2)
. D.
(0;0;2)
.
Câu 8. (Mã 103 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
điểm nào dưới đây hình chiếu vuông góc của
điểm
3;5;2
A
trên mặt phẳng
Oxy
?
A.
3;0;2
M
B.
0;0;2
C.
0;5;2
Q
D.
3;5;0
N
Câu 9. (Mã 102 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của
điểm
1;2;3
A
trên mặt phẳng
Oxy
.
A.
1;0;3
Q
B.
1;2;0
P
C.
0;0;3
M
D.
0;2;3
N
Câu 10. (Mã 104 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của
điểm
3;4;1
A
trên mặt phẳng
Oxy
?
A.
0;4;1
Q
. B.
3;0;1
P
. C.
0;0;1
M
. D.
3;4;0
N
.
Câu 11. (Mã 104 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, nh chiếu vuông góc của điểm
3;1; 1
M
trên trục
Oy
có tọa độ là
A.
3;0; 1
. B.
0;1;0
. C.
3;0;0
. D.
0;0; 1
.
Câu 12. (Mã 103 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
2;1; 1
M
trên trục
Oy
có tọa độ là
A.
0;0; 1
. B.
2;0; 1
. C.
0;1;0
. D.
2;0;0
.
Câu 13. (Mã 102 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
3; 1;1
M
trên trục
Oz
có tọa độ là
A.
3; 1;0
. B.
0;0;1
. C.
0; 1;0
. D.
3;0;0
.
Câu 14. (Mã 101 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
2;1; 1
M
trên trục
Oz
có tọa độ là
A.
2;0;0
. B.
0;1;0
. C.
2;1;0
. D.
0;0; 1
.
Câu 15. (Đề Tham Khảo 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
3; 1;1
A
. Hình chiếu vuông góc của
điểm
A
trên mặt phẳng
Oyz
là điểm
A.
3;0;0
M
B.
0; 1;1
N
C.
0; 1;0
P
D.
0;0;1
Q
Câu 16. (Chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai 2019) Trong không gian với hệ tọa đ
Oxyz
, điểm nào sau
đây nằm trên mặt phẳng tọa độ
Oyz
?
A.
3;4;0
M
. B.
2;0;3
P
. C.
2;0;0
Q
. D.
0;4; 1
N
.
Câu 17. (Chuyên Hạ Long 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
cho
4;5;6
M
. Hình chiếu
của
M
xuống mặt phẳng
Oyz
M
. Xác định tọa độ
M
.
A.
4;5;0
M
. B.
4;0;6
M
. C.
4;0;0
M
. D.
0;5;6
M
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 18. (Chuyên Hạ Long 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
cho điểm
; ;M x y z
.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Nếu
M
đối xứng với
M
qua mặt phẳng
Oxz
thì
; ;M x y z
.
B. Nếu
M
đối xứng với
M
qua
Oy
thì
; ;M x y z
.
C. Nếu
M
đối xứng với
M
qua mặt phẳng
Oxy
thì
; ;M x y z
.
D. Nếu
M
đối xứng với
M
qua gốc tọa độ
O
thì
2 ;2 ;0M x y
.
Câu 19. (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, tọa độ điểm đối xứng của
M ; ;1 2 3
qua mặt phẳng
Oyz
A.
0 2 3; ;
. B.
1 2 3; ;
. C.
1 2 3; ;
. D.
1 2 3; ;
.
Câu 20. (Chuyên Hạ Long 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2; 3;5
A
. Tìm tọa độ
A
điểm
đối xứng với
A
qua trục
Oy
.
A.
2;3;5
A
. B.
2; 3; 5
A
. C.
2; 3;5
A
. D.
2; 3; 5
A
.
Dạng 1.2 Xác định tọa độ vectơ, độ dài vec tơ
Câu 21. (Mã 102 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;1; 2
A
2;2;1
B
. Vectơ
AB
tọa độ là
A.
1; 1; 3
B.
3;1;1
C.
1;1;3
D.
3;3; 1
Câu 22. (Đề Tham Khảo 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho hai điểm
1;1; 1
A
2;3;2
B
. Vectơ
AB
có tọa độ là
A.
1; 2; 3
B.
1; 2; 3
C.
3;5;1
D.
3;4;1
Câu 23. (Mã 110 2017) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho điểm
2;2;1
A
. Tính độ dài đoạn
thẳng
OA
.
A.
5
OA
B.
5
OA
C.
3
OA
D.
9
OA
Câu 24. (THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian với hệ trục tọa đ
Oxyz
, cho ba vecto
1;2;3 ; 2;2; 1 ; 4;0; 4
a b c
. Tọa độ của vecto
2d a b c
A.
7;0; 4
d
B.
7;0;4
d
C.
7;0; 4
d
D.
7;0;4
d
Câu 25. (THPT Ba Đình 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
0;1; 1
A
,
2;3;2
B
. Vectơ
AB
có tọa độ là
A.
2;2;3
. B.
1;2;3
. C.
3;5;1
. D.
3;4;1
.
Câu 26. (THPT Gia Lộc Hải Dương 2019) Trong không gian
Oxyz
cho
2;3;2
a
1;1; 1
b
.
Vectơ
a b
có tọa độ là
A.
3;4;1
. B.
1; 2;3
. C.
3;5;1
. D.
1;2;3
.
Câu 27. (THPT Hoàng Hoa Thám Hưng Yên 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho
2; 3;3
a
,
0;2; 1
b
,
3; 1;5
c
. Tìm tọa độ của vectơ
2 3 2u a b c
.
A.
10; 2;13
. B.
2;2; 7
. C.
2; 2;7
. D.
2;2;7
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
Câu 28. (THPT Hùng Vương Bình Phước 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho
2 3a i j k
. Tọa độ của vectơ
a
A.
1;2; 3
. B.
2; 3; 1
. C.
2; 1; 3
. D.
3; 2; 1
.
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
2; 3; 3
a
,
0; 2; 1
b
,
3; 1; 5
c
. Tìm tọa
độ của vectơ
2 3 2u a b c
.
A.
10; 2;13
. B.
2; 2; 7
. C.
2; 2; 7
. D.
2; 2; 7
.
Câu 30. (THPT Minh Khai Hà Tĩnh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai vectơ
2;1; 3
x
1;0; 1
y
. Tìm tọa độ của vectơ
2a x y
.
A.
4;1; 1
a
. B.
3;1; 4
a
. C.
0;1; 1
a
. D.
4;1; 5
a
.
Câu 31. (THPT - Yên Định Thanh Hóa 2019) Trong không gian
O xyz
, cho
2; 1;0
A
1;1; 3
B
.
Vectơ

AB
có tọa độ là
A.
3;0; 3
. B.
1;2; 3
. C.
1; 2;3
. D.
1; 2;3
.
Câu 32. (Sở Nội 2019) Trong không gian
Oxyz
cho
2; 2;1 , 1; 1;3 .
A B
Tọa độ vecto
AB
là:
A.
( 1;1;2).
. B.
( 3;3; 4).
. C.
(3; 3;4).
. D.
(1; 1; 2)
Câu 33. (Chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai 2019) Trong không gian
Oxyz
với
, ,i j k
lần lượt c
vecto đơn vị trên các trục
, , .Ox Oy Oz
Tính tọa độ của vecto
.i j k
A.
( 1; 1;1).
i j k
B.
( 1;1;1).
i j k
C.
(1;1; 1).
i j k
D.
(1; 1;1).
i j k
Câu 34. (THPT Gang Thép Thái Nguyên 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
giả sử
2 3
u i j k
, khi đó tọa độ véc tơ
u
A.
2;3;1
. B.
2;3; 1
. C.
2; 3; 1
. D.
2;3;1
.
Câu 35. (THPT Quý Đôn Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho
1;2;1
a
1;3;0
b
.
Vectơ
2
c a b
có tọa độ là
A.
1;7;2
. B.
1;5;2
. C.
3;7;2
. D.
1;7;3
.
Câu 36. (KTNL GV Thun Thành 2 Bắc Ninh 2019) Trong không gian với trục hệ tọa độ
Oxyz
, cho
2 3 .a i j k
Tọa độ của vectơ
a
là:
A.
1;2; 3
a
. B.
2; 3; 1
a
. C.
3;2; 1
a
. D.
2; 1; 3
a
.
Câu 37. (Sở Thanh Hóa 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A
1; 3;1
,
B
3;0; 2
. Tính độ dài
AB
.
A. 26. B. 22. C.
26
. D.
22.
Câu 38. (Chuyên - KHTN - Nội - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1; 2; 1
A
,
1;4;3
B
. Độ dài đoạn thẳng
AB
A.
2 13
B.
6
C.
3
D.
2 3
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 39. (Hội 8 trường chuyên 2019) Trong không gian Oxyz, cho
2;2;0 , 2;2;0 , 2;2;2
a b c
. Giá
trị của
a b c
bằng
A.
6.
B.
11
. C.
2 11
. D.
2 6
.
Câu 40. (Chuyên Nguyễn Du-ĐăkLăk 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho 2 điểm
1;3;5
A
,
2;2;3
B
. Độ dài đoạn
AB
bằng
A.
7
. B.
8
. C.
6
. D.
5
.
Dạng 1.3 Xác định tọa độ điểm
Câu 41. (Mã 101 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2; 4;3
A
2;2;7
B
. Trung điểm của
đoạn thẳng
AB
có tọa độ là
A.
4; 2;10
B.
1;3;2
C.
2;6;4
D.
2; 1;5
Câu 42. (Đề Tham Khảo 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
3; 4;0
A
,
1;1;3
B
,
3,1,0
C
. Tìm tọa độ điểm
D
trên trục hoành sao cho
AD BC
.
A.
6;0;0
D
,
12;0;0
D
B.
0;0;0
D
,
6;0;0
D
C.
2;1;0
D
,
4;0;0
D
D.
0;0;0
D
,
6;0;0
D
Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
3; 2;3
A
1;2;5
B
. Tìm tọa độ trung
điểm
I
của đoạn thẳng
AB
.
A.
1;0;4
I
. B.
2;0;8
I
. C.
2; 2; 1
I
. D.
2;2;1
I
.
Câu 44. (THPT Cẩm Giàng 2 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hai điểm
3; 2;3
A
1;2;5
B
. Tìm tọa độ trung điểm
I
của đoạn thẳng
AB
là :
A.
2;2;1
I
. B.
1;0;4
I
. C.
2;0;8
I
. D.
2; 2; 1
I
.
Câu 45. (THPT Hoàng Hoa Thám Hưng Yên 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
1;3;2
A
,
3; 1;4
B
. Tìm tọa độ trung điểm
I
của
.AB
A.
2; 4;2
I
. B.
4;2;6
I
. C.
2; 1; 3
I
. D.
2;1;3
I
.
Câu 46. Trong không gian cho hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho ba điểm
1; 2;3 , 1;2;5 , 0;0;1
A B C
. Tìm
toạ độ trọng tâm
G
của tam giác
ABC
.
A.
0;0;3
G
. B.
0;0;9
G
. C.
1;0;3
G
. D.
0;0;1
G
.
Câu 47. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
cho
1;3;2
A
,
3; 1;4
B
. Tìm tọa độ trung điểm
I
của
AB
.
A.
2; 4;2
I
. B.
4;2;6
I
. C.
2; 1;3
I
. D.
2;1;3
I
.
Câu 48. (THPT Đoàn Thượng - Hải Dương - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2; 4;3
A
2;2;7
B
. Trung điểm của đoạn thẳng
AB
có tọa độ là
A.
1;3;2
. B.
2; 1;5
. C.
2; 1; 5
. D.
2;6;4
.
Câu 49. (THPT Huy Cận 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
với
1;3; 4 , 2; 1;0 , 3;1;2
A B C
. Tọa độ trọng tâm
G
của tam giác
ABC
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
A.
2;1;2
G
. B.
6;3;6
G
. C.
2
3; ;3
3
G
. D.
2; 1;2
G
.
Câu 50. (Chuyên Q Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho tam giác
ABC
biết
5; 2;0 , 2;3;0
A B
,
0;2;3
C
. Trọng tâm
G
của tam giác
ABC
có tọa độ:
A.
1;2;1
. B.
2;0; 1
. C.
1;1;1
. D.
1;1; 2
.
Câu 51. (Chuyên Sơn La 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho 2 điểm
1; 2;2
M
1;0;4
N
. Toạ độ
trung điểm của đoạn thẳng
MN
là:
A.
1; 1;3
. B.
0;2;2
. C.
2; 2;6
. D.
1;0;3
.
Câu 52. (KTNL GV Bắc Giang 2019) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
Oxy
, cho hai điểm
3;4
A
5;6
B
. Trung điểm của đoạn thẳng
AB
có tọa độ là
A.
1;5
. B.
4;1
. C.
5;1
. D.
8;2
.
Câu 53. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2; 4;3
A
2;2;9
B
. Trung điểm của đoạn
AB
có tọa độ là
A.
0;3;3
. B.
4; 2;12
. C.
2; 1;6
. D.
3 3
0; ;
2 2
.
Câu 54. (Liên Trường Thpt Tp Vinh Nghệ An 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;5;2
A
3; 3;2
B
. Tọa độ trung điểm
M
của đoạn thẳng
AB
A.
1;1;2
M
B.
2;2;4
M
C.
2; 4;0
M
D.
4; 8;0
M
Câu 55. (THPT Nghĩa Hưng NĐ- 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hai điểm
1;5;3
A
2;1; 2
M
. Tọa độ điểm
B
biết
M
là trung điểm của
AB
A.
1 1
;3;
2 2
B
. B.
4;9;8
B
.
C.
5;3; 7
B
. D.
5; 3; 7
B
.
Dạng 2. Tích vô hướng và ứng dụng
Câu 56. (Mã 105 2017) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai vectơ
2; 1; 0
a
1; 0; 2
b
. Tính
cos ,a b
.
A.
2
cos ,
25
a b
B.
2
cos ,
5
a b
C.
2
cos ,
25
a b
D.
2
cos ,
5
a b
Câu 57. (KSCL THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho vectơ
2; 2; 4 , 1; 1;1 .
a b
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
3; 3; 3
a b
B.
a
b
cùng phương
C.
3
b
D.
a b
Câu 58. (THPT Văn Thịnh Bắc Ninh 2019) Trên mặt phẳng toạ độ
Oxy
, cho tam giác
ABC
biết
1;3
A
,
2; 2
B
,
3;1
C
. Tính cosin góc
A
của tam giác.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
2
cos
17
A
B.
1
cos
17
A
C.
2
cos
17
A
D.
1
cos
17
A
Câu 59. (THPT Quỳnh Lưu 3 Nghệ An 2019) Trong không gian
Oxyz
, góc giữa hai vectơ
i
3; 0;1
u
A.
120
. B.
60
. C.
150
. D.
30
.
Câu 60. (Chuyên Đại Học Vinh 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho
3;4;0
a
,
5;0;12
b
. Côsin
của góc giữa
a
b
bằng
A.
3
13
. B.
5
6
. C.
5
6
. D.
3
13
.
Câu 61. (Chuyên Đhsp Nội 2019) Trong không gian tọa độ
Oxyz
góc giữa hai vectơ
i
3;0;1
u
A.
120
. B.
30
. C.
60
. D.
150
.
Câu 62. (Chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
O
xyz
, cho vectơ
3;0;1
u
2;1;0
v
. Tính tích vô hướng
.u v
.
A.
. 8
u v
. B.
. 6
u v
. C.
. 0
u v
. D.
. 6
u v
.
Câu 63. (Chuyên Hưng Yên 2019) Trong không gian tọa độ
Oxyz
, góc giữa hai vectơ
i
3;0;1
u
A.
0
30
. B.
0
120
. C.
0
60
. D.
0
150
.
Câu 64. (Chuyên Trần Phú Hải Phòng 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho ba điểm
( 1; 2;3)
A
(0;3;1)
B
,
(4;2;2)
C
. Cosin của góc
BAC
A.
9
35
. B.
9
35
. C.
9
2 35
. D.
9
2 35
.
Câu 65. (THPT Ngô Liên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
1;0;0
A
,
0;0;1
B
,
2;1;1
C
. Diện tích của tam giác
ABC
bằng:
A.
11
2
B.
7
2
C.
6
2
D.
5
2
Câu 66. (Chuyên Đại học Vinh - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho
3;4;0
a
5;0;12
b
.
Côsin của góc giữa
a
b
bằng
A.
3
13
. B.
5
6
. C.
5
6
. D.
3
13
.
Câu 67. (Thpt Vĩnh Lộc - Thanh Hóa 2019) Trong hệ tọa độ
Oxy
, cho
3u i j
2; 1
v
. Tính
.u v
.
A.
. 1
u v
. B.
. 1u v
. C.
. 2; 3
u v
. D.
. 5 2
u v
.
Câu 68. (THPT Ngô Quyền - Ba - Hải Phòng 2019) Cho hai véc
1; 2;3
a
,
2;1;2
b
. Khi
đó, tích vô hướng
.a b b
bằng
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
A.
12
. B.
2
. C.
11
. D.
10
.
Câu 69. (Kiểm tra năng lực - ĐH - Quốc Tế - 2019) Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho hai
vectơ
2;1 ; 3
a
,
4; 2 ;6
b
. Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
2b a
. B.
. 0
a b
. C.
a
ngược hướng với
b
. D.
2b a
.
Câu 70. (THPT Mai Anh Tuấn_Thanh Hóa - 2019)
Cho
011 ;;u
,
010 ;;v
, góc giữa hai
véctơ
u
v
A.
120
. B.
45
. C.
135
. D.
60
.
Câu 71. (Chuyên Hồng Phong - 2018) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho tứ diện
ABCD
với
0; 0; 3
A
,
0; 0; 1
B
,
1; 0; 1
C
,
0; 1; 1
D
. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
AB BD
. B.
AB BC
. C.
AB AC
. D.
AB CD
.
Câu 72. (THPT Thanh Miện I - Hải Dương - 2018) Trong không gian
Oxyz
cho
2
véc tơ
2;1
( ); 1
a
;
; ;(1 )3 m
b
. Tìm
m
để
; 90
a b
.
A.
5
m
. B.
5
m
. C.
1
m
. D.
2
m
Câu 73. (SGD Đồng Tháp - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho
2; 1;1
u
0; 3;
v m
. Tìm số thực
m
sao cho tích vô hướng
. 1u v
.
A.
4
m
. B.
2
m
. C.
3
m
. D.
2
m
.
Câu 74. (CỤM Chuyên Môn 4 - Hải Phòng - 2018) Trong không gian
Oxyz
cho
1;2;3 ; 1;2;1 ; 3; 1; 2
A B C
. Tính tích vô hướng
.AB AC

.
A.
6
. B.
14
. C.
14
. D.
6
.
Câu 75. (THPT Mộ Đức - Quảng Ngãi - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1; 2;3
A
,
0;3;1
B
,
4;2;2
C
. Côsin của góc
BAC
bằng
A.
9
35
. B.
9
2 35
. C.
9
2 35
. D.
9
35
.
Dạng 3. Tích có hướng và ứng dụng
Câu 76. (KTNL GV Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai vectơ
2;1; 2
a
và vectơ
1;0;2
b
. Tìm tọa độ vectơ
c
là tích có hướng của
a
b
.
A.
2;6; 1
c
. B.
4;6; 1
c
. C.
4; 6; 1
c
. D.
2; 6; 1
c
.
Câu 77. (Chuyên Nguyễn Du-ĐăkLăk 2019) Trong không gian
Oxyz
, tọa độ một vec
n
vuông góc
với cả hai vectơ
1;1; 2
a
,
1;0;3
b
A.
2;3; 1
. B.
3;5; 2
. C.
2; 3; 1
. D.
3; 5; 1
.
Câu 78. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho ba véctơ
1;2; 1 , 3; 1;0 , 1; 5;2
a b c
.
Câu nào sau đây đúng?
A.
a
cùng phương với
b
. B.
a
,
b
,
c
không đồng phẳng.
C.
a
,
b
,
c
đồng phẳng. D.
a
vuông góc với
b
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 79. (Việt Đức Nội 2019) Trong hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
(1; 2;0)
A
,
(2;0;3)
B
,
( 2;1;3)
C
(0;1;1)
D
. Thể tích khối tứ diện
ABCD
bằng:
A.
6
. B.
8
. C.
12
. D.
4
.
Câu 80. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho
1; 2;3
a
1;1; 1
b
. Khẳng định nào sau đây
sai?
A.
3
a b
. B.
. 4
a b
. C.
5
a b
. D.
, 1; 4;3
a b
.
Câu 81. (Chuyên Trần Phú Hải Phòng 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho hai điểm
1;0; 1 , 1; 1;2
A B
. Diện tích tam giác
OAB
bằng
A.
11.
B.
6
.
2
C.
11
.
2
D.
6.
Câu 82. (Yên Phong 1 - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho 4 điểm
2;0;2
A
,
1; 1; 2
B
,
1;1;0
C
,
2;1;2
D
. Thể tích của khối tứ diện
ABCD
bằng
A.
42
3
. B.
14
3
. C.
21
3
. D.
7
3
.
Câu 83. (SGD ĐT Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, tính diện tích
S
của tam giác
ABC
, biết
2;0;0 , 0;3;0
A B
0;0;4
C
.
A.
61
3
S
. B.
61
2
S
. C.
2 61
S
. D.
61
S
.
Câu 84. Trong hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho
0;0;0
O
,
0;1; 2
A
,
1;2;1
B
,
4;3;C m
. Tất c giá trị của
m
để
4
điểm
, , ,O A B C
đồng phẳng?
A.
14
m
. B.
14
m
. C.
7
m
. D.
7
m
.
Câu 85. Trong không gian
Oxyz
, cho hình chóp
.
A BCD
0;1; 1 ,
A
1;1;2 ,
B
1; 1;0
C
0;0;1 .
D
Tính độ dài đường cao của hình chóp
.
A BCD
.
A.
2 2
. B.
3 2
2
. C.
3 2
. D.
2
2
.
Câu 86. (Chuyên Quý Đôn - Đà Nẵng - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ, cho hình bình
hành
ABCD
. Biết
2;1; 3
A
,
0; 2;5
B
1;1;3
C
. Diện tích hình bình hành
ABCD
A.
2 87
. B.
349
2
. C.
349
. D.
87
.
Câu 87. (SGD - Bình Dương - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
0;1;1
A
,
1;0;2
B
,
1;1;0
C
và điểm
2;1; 2
D
. Khi đó thể tích tứ diện
ABCD
A.
5
6
V
. B.
5
3
V
. C.
6
5
V
. D.
3
2
V
.
Câu 88. (THPT Mộ Đức - Quảng Ngãi - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho
1;2; 1
A
,
0; 2;3
B
.
Tính diện tích tam giác
OAB
.
A.
29
6
. B.
29
2
. C.
78
2
. D.
7
2
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ MỨC 7-8 ĐIỂM
Lý thuyết chung
1. Hệ trục tọa độ Oxyz:
Hệ trục gồm ba trục
, ,Ox Oy Oz
đôi một vuông góc nhau.
Trục
:Ox
trục hoành, có vectơ đơn vị
(1;0;0)
i
.
Trục
Oy
: trục tung, có vectơ đơn vị
(0;1;0)j
.
Trục
:Oz
trục cao, có vectơ đơn vị
(0;0;1).
k
Điểm
(0;0;0)O
gốc tọa độ.
2. Tọa độ vectơ: Vec
( ; ; )u xi y j zk u x y z
.
Cho
1 2 3 1 2 3
( ; ; ), ( ; ; )a a a a b b b b
. Ta có:
1 1 2 2 3 3
( ; ; )a b a b a b a b
a
cùng phương
b
( )a kb k R
1 1
31 2
2 2 1 2 3
1 2 3
3 3
, ( , , 0).
a kb
a
a a
a kb b b b
b b b
a kb
1 2 3
( ; ; )ka ka ka ka
1 1
2 2
3 3
a b
a b a b
a b
1 1 2 2 3 3
. . . .a b a b a b a b
2 2 2
1 2 2
a a a a
2
2 2 2 2
1 2 3
a a a a a
1 1 2 2 3 3
. 0 0a b a b a b a b a b
1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2
1 2 3 1 2 3
.
cos( , )
.
.
a b a b a b
a b
a b
a b
a a a b b b
3. Tọa độ điểm:
( ; ; ) ( ; ; )M x y z OM x y z

. Cho
( ; ; ) , ( ; ; ) , ( ; ; )
A A A B B B C C C
A x y z B x y z C x y z
, ta có:
( ; ; )
B A B A B A
AB x x y y z z
2 2 2
( ) ( ) ( )
B A B A B A
AB x x y y z z
Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB:
; ; .
2 2 2
A B A B A B
x x y y z z
M
Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC:
; ; .
3 3 3
A B C A B C A B C
x x x y y y z z z
G
QUY TẮC CHIẾU ĐẶC BIỆT
Chiếu điểm trên trục tọa độ Chiếu điểm trên mặt phẳng tọa độ
Điểm
1( )
( ; ; ) ( ;0;0)
Chieáu vaøo Ox
M M M MGiöõ nguyeân x
M x y z M x
Điểm
2
( )
( ; ; ) (0; ;0)
Chieáu vaøo Oy
M M M M
Giöõ nguyeân y
M x y z M y
Điểm
3( )
( ; ; ) (0;0; )
Chieáu vaøo Oz
M M M MGiöõ nguyeân z
M x y z M z
Điểm
1( , )
( ; ; ) ( ; ;0)
Chieáu vaøo Oxy
M M M M MGiöõ nguyeân x y
M x y z M x y
Điểm
2
( , )
( ; ; ) (0; ; )
Chieáu vaøo Oyz
M M M M M
Giöõ nguyeân y z
M x y z M y z
Điểm
3( , )
( ; ; ) ( ;0; )
Chieáu vaøo Oxz
M M M M MGiöõ nguyeân x z
M x y z M x z
Đối xứng điểm qua trục tọa độ Đối xứng điểm qua mặt phẳng tọa độ
1( ; , )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Ox
M M M M M M
Giöõ nguyeân x ñoåi daáu y z
M x y z M x y z
2( ; , )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oy
M M M M M M
Giöõ nguyeân y ñoåi daáu x z
M x y z M x y z
3
( ; , )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oz
M M M M M M
Giöõ nguyeân z ñoåi daáu x y
M x y z M x y z
1( , ; )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oxy
M M M M M MGiöõ nguyeân x y ñoåi daáu z
M x y z M x y z
2( , ; )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oxz
M M M M M MGiöõ nguyeân x z ñi daáu y
M x y z M x y z
3
( , ; )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oyz
M M M M M M
Giöõ nguyeân y z ñoåi daáu x
M x y z M x y z
4. Tích có hướng của hai vectơ:
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Chuyên đề 28
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Định nghĩa: Cho
1 2 3
( , , )a a a a
,
1 2 3
( , , )b b b b
, tích có hướng của
a
b
là:
2 3 3 1 1 2
2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1
2 3 3 1
1 2
, ; ; ; ;
a a a a
a a
a b a b a b a b a b a b a b
b b b b
b b
.
Tính chất:
[ , ]
a b a
[ , ]
a b b
[ , ] . .sin ,a b a b a b
Điều kiện cùng phương của hai vectơ
&a b
, 0
a b
với
0 (0;0;0).
Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ
,a b
c
[ , ]. 0.
a b c
Diện tích hình bình hành ABCD:
, .
ABCD
S AB AD

Diện tích tam giác ABC:
1
, .
2
ABC
S AB AC
Thể tích khối hộp:
. ' ' ' '
[ , ]. ' .
ABCD A B C D
V AB AD AA
Thể tích tứ diện:
1
, .
6
ABCD
V AB AC AD
.
Dạng 1. Tìm tọa độ điểm, véc tơ liên quan đến hệ trục tọa dộ OXYZ
Dạng 1.1 Một số bài toán liên quan đến vectơ, tọa độ vec tơ
Câu 1. (THPT Hùng Vương Bình Phước 2019) Trong không gian với hệ trục
Oxyz
cho ba điểm
1;2; 3 , 1;0;2 , ; ; 2
A B C x y
thẳng hàng. Khi đó
x y
bằng
A.
1
x y
. B.
17
x y
. C.
11
5
x y
. D.
11
5
x y
.
Câu 2. (HSG Tỉnh Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho các vectơ
2; 1;3 , 1;3; 2a m b n
. Tìm
,m n
để các vectơ
,a b
cùng hướng.
A.
3
7;
4
m n
. B.
4; 3
m n
. C.
1; 0
m n
. D.
4
7;
3
m n
.
Câu 3. (THPT Nguyễn Khuyến -2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
A 2; 1;5 , 5; 5;7 , ; ;1
B M x y
. Với giá trị nào của
,x y
thì
, ,A B M
thẳng hàng.
A.
4; 7
x y
B.
4; 7
x y
C.
4; 7
x y
D.
4; 7
x y
Câu 4. (THPT Quỳnh Lưu 3 Nghệ An -2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2; 2;1
A
,
0;1;2
B
. Tọa độ điểm
M
thuộc mặt phẳng
Oxy
sao cho ba điểm
A
,
B
,
M
thẳng hàng là
A.
4; 5;0
M
. B.
2; 3;0
M
. C.
0;0;1
M
. D.
4;5;0
M
.
Câu 5. (THPT Yên Khánh - Ninh Bình - 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho các véc
2 2
u i j k
,
;2; 1
v m m
với
m
là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị của
m
để
u v
.
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Câu 6. (Chuyen ĐHSP Nội -2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hình hộp
.
ABCD A B C D
0;0;0
A
,
;0;0
B a
;
0;2 ;0D a
,
0;0;2A a
với
0
a
. Độ dài đoạn thẳng
AC
A.
a
. B.
2 a
. C.
3 a
. D.
3
2
a
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
Câu 7. (Chuyên Quý Dôn - Nẵng - 2018) Trong không gian với h trục toạ độ
Oxyz
, cho
2;3;1
a
,
1;5;2
b
,
4; 1;3
c
3;22;5
x
. Đẳng thức nào đúng trong các đẳng
thức sau?
A.
2 3
x a b c
. B.
2 3
x a b c
.
C.
2 3
x a b c
. D.
2 3
x a b c
.
Câu 8. (Chuyên Thái Bình - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
với:
1; 2;2
AB
;
3; 4; 6
AC
. Độ dài đường trung tuyến
AM
của tam giác
ABC
là:
A.
29
. B.
29
. C.
29
2
. D.
2 29
.
Câu 9. (Hồng Quang - Hải Dương - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho các vectơ
2; 1;3
a m
,
1;3; 2b n
. Tìm
m
,
n
để các vectơ
a
,
b
cùng hướng.
A.
7
m
;
3
4
n
. B.
7
m
;
4
3
n
. C.
4
m
;
3
n
. D.
1
m
;
0
n
.
Câu 10. (THPT Chu Văn An -Thái Nguyên - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hình
vuông
, 3;0;8 , 5; 4;0
ABCD B D
. Biết đỉnh
A
thuộc mặt phẳng
Oxy
tọa độ
những số nguyên, khi đó
CA CB
bằng:
A.
10 5
. B.
6 10
. C.
10 6
. D.
5 10
.
Dạng 1.2 Tìm tọa độ điểm
Câu 11. (THPT Huy Cận 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
1;0;3
A
,
2;3; 4
B
,
3;1;2
C
. Tìm tọa độ điểm
D
sao cho
ABCD
là hình bình hành.
A.
4; 2;9
D
. B.
4;2;9
D
. C.
4; 2;9
D
. D.
4;2; 9
D
.
Câu 12. (THPT - Yên Định Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1;0;0 , 1;1;0 , 0;1;1
A B C
. Tìm tọa độ điểm
D
sao cho tứ giác
ABCD
(theo thứ tcác đỉnh)
là hình bình hành?
A.
2;0;0
D
. B.
1;1;1
D
. C.
0;0;1
D
. D.
0;2;1
D
.
Câu 13. (THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
(1; 2; 1), (2; 1;3)
A B
( 3;5;1)
C
. Tìm tọa độ điểm
D
sao cho tứ giác
ABCD
hình bình
hành.
A.
( 2;8; 3)
D
B.
( 4;8; 5)
D
C.
( 2;2;5)
D
D.
( 4;8; 3)
D
Câu 14. (THPT Nguyễn Khuyến -2019) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
Oxyz
, Tam giác
ABC
với
1; 3;3
A
;
2; 4;5
B
,
; 2;C a b
nhận điểm
1; ;3G c
làm trọng tâm của thì giá trị của
tổng
a b c
bằng.
A.
5
B.
3
C.
1
D.
2
Câu 15. (THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
2
điểm
1;2; 3
B
,
7;4; 2
C
Nếu điểm
E
thỏa nãm đẳng thức
2E
CE
B
thì tọa độ điẻm
E
là:
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
8 8
3; ;
3 3
B.
8 8
;3;
3 3
. C.
8
3;3;
3
D.
1
1;2;
3
Câu 16. (KTNL Gia Bình 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
với
1;2; 3
A
,
2;5;7
B
,
3;1;4
C
. Điểm
D
để tứ giác
ABCD
là hình bình hành là
A.
6;6;0
D
B.
8 8
0; ;
3 3
D
C.
0;8;8
D
D.
4; 2; 6
D
Câu 17. (THPT Lương Thế Vinh Nội 2019) Cho tam giác
ABC
1; 2;0
A
,
2;1; 2
B
,
0;3;4
C
. Tìm tọa độ điểm
D
để tứ giác
ABCD
là hình bình hành.
A.
1;0; 6
. B.
1;6;2
. C.
1;0;6
. D.
1;6; 2
.
Câu 18. (Liên Trường Thpt Tp Vinh Nghệ An 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
3;1; 2
A
,
2; 3;5
B
. Điểm
M
thuộc đoạn
AB
sao cho
2MA MB
, tọa độ điểm
M
A.
7 5 8
; ;
3 3 3
. B.
4;5; 9
. C.
3 17
; 5;
2 2
. D.
1; 7;12
.
Câu 19. (THPT Minh Khai Hà Tĩnh 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
0;1; 2
A
3; 1;1
B
. Tìm tọa độ điểm M sao cho
3AM AB
.
A.
9; 5;7
M
. B.
9;5;7
M
.
C.
9;5; 7
M
. D.
9; 5; 5
M
.
Câu 20. (Chuyên Phan Bội Châu 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1;2; 1 , 1;3;1
A AB
thì tọa độ của điểm
B
là:
A.
2;5;0
B
. B.
0; 1; 2
B
. C.
0;1;2
B
. D.
2; 5;0
B
Câu 21. (Đề Thi Công Bằng Khtn 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hình bình hành
ABCD
. Biết
1;0;1
A
,
2;1;2
B
1; 1;1
D
. Tọa độ điểm
C
A.
2;0;2
. B.
2;2;2
. C.
2; 2;2
. D.
0; 2;0
.
Câu 22. (Sở Phú Thọ -2019) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai điểm
1; 2; 2
A
8 4 8
; ;
3 3 3
B
. Biết
; ;I a b c
là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác
OAB
. Giá trị
a b c
bằng
A.
1
B.
3
C.
2
D.
0
Câu 23. (Chuyên Đhsp Nội -2019) Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho
2;0;0 , 0;2;0 , 0;0;2
A B C
. tất cả bao nhiêu điểm
M
trong không gian thỏa mãn
M
không trùng với các điểm
, ,A B C
90
AMB BMC CMA
?
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Câu 24. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
(2;2;1)
M
,
8 4 8
; ;
3 3 3
N
. Tìm tọa độ tâm đường tròn nội
tiếp tam giác
OMN
.
A.
(1;1;1)
I
. B.
(0;1;1)
I
. C.
(0; 1; 1)
I
. D.
(1;0;1)
I
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
1;2; 1
A
,
2; 1;3
B
,
4;7;5
C
. Gọi
; ;D a b c
chân đường phân giác trong góc
B
của tam giác
ABC
. Giá trị của
2a b c
bằng
A.
5
. B.
4
. C.
14
. D.
15
.
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
2;3;1
A
5; 6; 2
B
. Đường thẳng
AB
cắt mặt phẳng
Oxz
tại điểm
M
. Tính tỉ số
A M
B M
.
A.
1
2
AM
BM
B.
2
AM
BM
C.
1
3
AM
BM
D.
3
AM
BM
Câu 27. (Bình Giang-Hải Dương 2019) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho ba điểm
2;3;1
A
,
2;1;0
B
,
3; 1;1
C
. Tìm tất cả các điểm
D
sao cho
ABCD
hình thang có đáy
AD
diện
tích tứ giác
ABCD
bằng 3 lần diện tích tam giác
ABC
.
A.
12; 1;3
D
. B.
8; 7;1
12;1; 3
D
D
. C.
8;7; 1
D
. D.
8;7; 1
12; 1;3
D
D
.
Câu 28. (THPT Trần Quốc Tuấn - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
cho hình thang
ABCD
vuông ti
A
B
. Ba đỉnh
(1;2;1)
A
,
(2;0; 1)
B
,
(6;1;0)
C
Hình thang diện tích bằng
6 2
. Giả sử đỉnh
( ; ; )D a b c
, tìm mệnh đề đúng?
A.
6
a b c
. B.
5
a b c
. C.
8
a b c
. D.
7
a b c
.
Câu 29. (Chuyên Quý Dôn - Nẵng - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hình hộp
.
ABCD A B C D
. Biết
2;4;0
A
,
4;0;0
B
,
1;4; 7
C
6;8;10
D
. Tọa độ điểm
B
A.
8;4;10
B
. B.
6;12;0
B
. C.
10;8;6
B
. D.
13;0;17
B
.
Câu 30. (Chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hình hộp
.
ABCD A B C D
1;0;1
A
,
2;1;2
B
,
1; 1;1
D
,
4;5; 5
C
. Tính tọa độ đỉnh
A
của hình
hộp.
A.
4;6; 5
A
. B.
2;0;2
A
. C.
3;5; 6
A
. D.
3;4; 6
A
.
Câu 31. (Chuyên Hồng Phong 2018) Trong không gian với h toạ độ
Oxyz
, cho nh hộp
.
ABCD A B C D
0; 0; 0
A
,
3; 0; 0
B
,
0; 3; 0
D
,
0; 3; 3
D
. Toạ độ trọng tâm tam
giác
A B C
A.
1; 1; 2
. B.
2; 1; 2
. C.
1; 2; 1
. D.
2; 1; 1
.
Câu 32. (Chuyên Hồng Phong - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
1;2; 1
A
,
2; 1;3
B
,
4;7;5
C
. Tọa độ chân đường phân giác trong góc
B
của tam giác
ABC
A.
2 11
; ;1
3 3
. B.
11
; 2;1
3
. C.
2 11 1
; ;
3 3 3
. D.
2;11;1
.
Câu 33. (Toán Học Tuổi Trẻ - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa đ
Oxyz
, cho
2 2 2OA i j k
,
2; 2;0
B
4;1; 1
C
. Trên mặt phẳng
Oxz
, điểm nào dưới đây cách
đều ba điểm
A
,
B
,
C
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
3 1
; 0;
4 2
M
. B.
3 1
; 0;
4 2
N
. C.
3 1
; 0;
4 2
P
. D.
3 1
; 0;
4 2
Q
.
Câu 34. (SGD Thanh Hóa - 2018) Trong hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1;3; 1A
,
3; 1;5B
.
Tìm tọa độ của điểm
M
thỏa mãn hệ thức
3MA MB
.
A.
5 13
; ;1
3 3
M
. B.
7 1
; ;3
3 3
M
. C.
7 1
; ;3
3 3
M
. D.
4; 3;8M
.
Câu 35. (SGD - Đà Nẵng - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hình hộp
.ABCD A B C D
,
biết rằng
3;0;0A
,
0;2;0B
,
0;0;1D
,
1;2;3A
. Tìm tọa độ điểm
C
.
A.
10;4;4C
. B.
13;4;4C
. C.
13;4;4C
. D.
7;4;4C
.
Câu 36. (Đặng Thúc Hứa - Ngh An - 2018) Trong không gian với hệ tọa đ
Oxyz
, cho hai điểm
0;2; 2A
,
2;2; 4B
. Giả sử
; ;I a b c
tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
OAB
. Tính
2 2 2
T a b c
.
A.
8T
. B.
2T
. C.
6T
. D.
14T
.
Câu 37. (THPT Trần Quốc Tuấn - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hai điểm
4; 2; 1A
,
2; 1;4B
. Tìm tọa độ điểm
M
thỏa mãn đẳng thức
2AM MB
.
A.
0;0;3M
. B.
(0;0; 3)M
. C.
( 8; 4;7)M
. D.
(8;4; 7)M
.
Câu 38. (Chuyên Hồng Phong - TPHCM - 2018) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho ba điểm
2;3;1A
,
2;1;0B
,
3; 1;1C
. Tìm tt cả các điểm
D
sao cho
ABCD
là hình thang đáy
AD
3
ABCD ABC
S S
A.
8;7; 1D
. B.
8; 7;1
12;1; 3
D
D
. C.
8;7; 1
12; 1;3
D
D
. D.
12; 1;3D
.
Dạng 2. Tích vô hướng, tích có hướng và ứng dụng
Dạng 2.1 Tích vô hướng và ứng dụng
Câu 1. (Mã 104 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho ba điểm
2;3; 1M
,
1;1;1N
1; 1;2P m
. Tìm
m
để tam giác
MNP
vuông tại
N
.
A. B. C. D.
Câu 2. (THPT Yên Khánh - Ninh nh - 2019) Trong không gian
Oxyz
cho các điểm
5;1;5 ; 4;3;2 ; 3; 2;1A B C
. Điểm
; ;I a b c
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
.
Tính
2a b c
?
A.
1
. B.
3.
C.
6.
D.
9.
Câu 3. (HSG Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho véc
1;1; 2 , 1;0;u v m
. Tìm tất cả giá trị của
m
để góc giữa
u
,
v
bằng
45
.
A.
2m
. B. 2 6m . C. 2 6m . D. 2 6m .
Câu 4. (Sở Kon Tum - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho các vec
5;3; 2a
; 1; 3b m m
. bao nhiêu giá trị nguyên dương của
m
để góc giữa hai vec
a
b
góc tù?
2
m
6
m
0
m
4
m
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
5.
Câu 5. Biết
; ;c x y z
khác
0
vuông góc với cả hai vectơ
1;3;4 , 1;2;3
a b
. Khẳng định nào
đúng?
A.
5 0z x
. B.
7 0x y
. C.
5 0z x
. D.
7 0x y
.
Câu 6. Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho
2;0;0
A
,
0;2;0
B
,
0;0;2
C
. tất cả bao nhiêu điểm
M
trong không gian thỏa mãn
M
không trùng với các điểm
, ,A B C
90
AMB BMC CMA
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Câu 7. (Chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hai vec
u
v
tạo với nhau một góc
120
2
u
,
5
v
. Tính
u v
A.
19
. B.
5
. C.
7
. D.
39
.
Câu 8. (THPT Trần Nhân Tông - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm
2;3; 1
M
,
1;1;1
N
1; 1;2
P m
. Tìm
m
để tam giác
MNP
vuông tại
N
.
A.
6
m
. B.
0
m
. C.
4
m
. D.
2
m
.
Dạng 2.2 Tích có hướng và ứng dụng
Câu 9. (Yên Phong 1 - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho 4 điểm
2;0;2
A
,
1; 1; 2
B
,
1;1;0
C
,
2;1;2
D
. Thể tích của khối t diện
ABCD
bằng
A.
42
3
. B.
14
3
. C.
21
3
. D.
7
3
.
Câu 10. (SGD Cần Thơ - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho các vectơ
5;3; 1
a
,
1;2;1
b
,
;3; 1 .
c m
Giá trị của
m
sao cho
,
a b c
A.
1
m
. B.
2
m
. C.
1
m
. D.
2
m
.
Câu 11. (SGD - Đà Nẵng - 2018) Trong không gian vi hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai vectơ
4;3;1
m
,
0;0;1
n
. Gọi
p
vectơ cùng hướng với
,
m n
(tích hướng của hai vectơ
m
n
). Biết
15
p
, tìm tọa độ vectơ
p
.
A.
9; 12;0
p
. B.
45; 60;0
p
. C.
0;9; 12
p
. D.
0;45; 60
p
.
Câu 12. (THPT Hoàng Hoa Thám - Hưng Yên - 2018)Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
0; 2;2
A a
;
3; 1;1
B a
;
4; 3;0
C
;
1; 2; 1
D a
. Tập hợp các giá trị của
a
để bốn
điểm
A
,
B
,
C
,
D
đồng phẳng là tập con của tập nào sau?
A.
7; 2
. B.
3;6
.C.
5;8
. D.
2;2
.
Câu 13. (Việt Đức Nội 2019) Trong hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho tứ diện
ABCD
biết
3; 2;A m
,
2;0;0
B
,
0;4;0
C
,
0;0;3
D
. Tìm giá trị dương của tham số
m
để thể tích tứ
diện bằng 8.
A.
8
m
. B.
4
m
. C.
12
m
. D.
6
m
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 14. (THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
1;1;2 , 1; ; 2
u v m m
. Khi
, 14
u v
thì
A.
1
m
hoặc
11
5
m
B.
1
m
hoặc
11
3
m
C.
1
m
hoặc
3
m
D.
1
m
Câu 15. (THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho tứ diện
ABCD
2; 1;1
A
,
3;0; 1
B
,
2; 1;3
C
,
D Oy
thể tích bằng
5
. Tính tổng tung độ của các
điểm
D
.
A.
6
B.
2
C.
7
D.
4
Câu 16. (Toán Học Tuổi Trẻ 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1; 2;0
A
,
1;0; 1
B
,
0; 1;2
C
,
2; ;D m n
. Trong các hệ thức liên hệ giữa
m
n
dưới đây, hệ thức
nào để bốn điểm
,A
,B
,C
D
đồng phẳng?
A.
2 13
m n
. B.
2 13
m n
. C.
2 13
m n
. D.
2 3 10
m n
.
Câu 17. Trong không gian
Oxyz
, cho hai véc
4 ; 3 ;1
m
0 ; 0 ; 1
n
. Gọi
p
là véc cùng
hướng với
,m n
15
p
. Tọa độ của véc tơ
p
A.
9 ; 12 ; 0
. B.
0 ; 9 ; 12
. C.
9 ; 12 ; 0
. D.
0 ; 9 ; 12
.
Câu 18. (Việt Đức Nội 2019) Trong hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
0; 2;1 ; 1;0; 2 ; 3;1; 2 ; 2; 2; 1
A B C D
. Câu nào sau đây sai?
A. Bốn điểm
, , ,A B C D
không đồng phẳng. B. Tam giác
ACD
là tam giác vuông tại
A
.
C. Góc giữa hai véctơ
AB

CD
là góc tù. D. Tam giác
ABD
là tam giác cân tại
B
.
Câu 19. (THPT Lương Thế Vinh - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
2;3;1
A
,
2;1;0
B
,
3; 1;1
C
. Tìm tất cả các điểm
D
sao cho
ABCD
là hình thang có đáy
AD
3
ABCD ABC
S S
.
A.
8;7; 1
D
. B.
8; 7;1
12;1; 3
D
D
. C.
8;7; 1
12; 1;3
D
D
. D.
12; 1;3
D
.
Câu 20. (Bình Giang-Hải Dương 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
0;0;2
A
,
3;0;5
B
,
1;1;0
C
,
4;1;2
A
. Độ dài đường cao của tứ diện
ABCD
hạ từ đỉnh
D
xuống mặt
phẳng
ABC
A.
11
11
. B.
1
. C.
11
. D.
11
.
Câu 21. (THPT Hoàng Hoa Thám - Hưng Yên - 2018)Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
0; 2;2
A a
;
3; 1;1
B a
;
4; 3;0
C
;
1; 2; 1
D a
. Tập hợp các giá trị của
a
để bốn
điểm
A
,
B
,
C
,
D
đồng phẳng là tập con của tập nào sau?
A.
7; 2
. B.
3;6
.C.
5;8
. D.
2;2
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH TRUNG BÌNH MỨC 5-6
Lý thuyết chung
1. Hệ trục tọa độ Oxyz:
Hệ trục gồm ba trục
, ,Ox Oy Oz
đôi một vuông góc nhau.
Trục
:Ox
trục hoành, có vectơ đơn vị
(1;0;0)i
.
Trục
Oy
: trục tung, có vectơ đơn vị
(0;1;0)
j
.
Trục
:Oz
trục cao, có vectơ đơn vị
(0;0;1).k
Điểm
(0;0;0)O
gốc tọa độ.
2. Tọa độ vectơ: Vectơ
( ; ; )u xi y j zk u x y z
.
Cho
1 2 3 1 2 3
( ; ; ), ( ; ; )a a a a b b b b
. Ta có:
1 1 2 2 3 3
( ; ; )a b a b a b a b
a
cùng phương
b
( )a kb k R
1 1
31 2
2 2 1 2 3
1 2 3
3 3
, ( , , 0).
a kb
a
a a
a kb b b b
b b b
a kb
1 2 3
( ; ; )ka ka ka ka
1 1
2 2
3 3
a b
a b a b
a b
1 1 2 2 3 3
. . . .a b a b a b a b
2 2 2
1 2 2
a a a a
2
2 2 2 2
1 2 3
a a a a a
1 1 2 2 3 3
. 0 0
a b a b a b a b a b
1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2
1 2 3 1 2 3
.
cos( , )
.
.
a b a b a b
a b
a b
a b
a a a b b b
3. Tọa độ điểm:
( ; ; ) ( ; ; )M x y z OM x y z
. Cho
( ; ; ) , ( ; ; ) , ( ; ; )
A A A B B B C C C
A x y z B x y z C x y z
, ta có:
( ; ; )
B A B A B A
AB x x y y z z
2 2 2
( ) ( ) ( )
B A B A B A
AB x x y y z z
Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB:
; ; .
2 2 2
A B A B A B
x x y y z z
M
Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC:
; ; .
3 3 3
A B C A B C A B C
x x x y y y z z z
G
QUY TẮC CHIẾU ĐẶC BIỆT
Chiếu điểm trên trục tọa độ Chiếu điểm trên mặt phẳng tọa độ
Điểm
1
( )
( ; ; ) ( ;0;0)
Chieáu vaøo Ox
M M M M
Giöõ nguyeân x
M x y z M x
Điểm
2( )
( ; ; ) (0; ;0)
Chieáu vaøo Oy
M M M MGiöõ nguyeân y
M x y z M y
Điểm
3( )
( ; ; ) (0;0; )
Chieáu vaøo Oz
M M M MGiöõ nguyeân z
M x y z M z
Điểm
1
( , )
( ; ; ) ( ; ;0)
Chieáu vaøo Oxy
M M M M M
Giöõ nguyeân x y
M x y z M x y
Điểm
2( , )
( ; ; ) (0; ; )
Chieáu vaøo Oyz
M M M M MGiöõ nguyeân y z
M x y z M y z
Điểm
3( , )
( ; ; ) ( ;0; )
Chieáu vaøo Oxz
M M M M MGiöõ nguyeân x z
M x y z M x z
Đối xứng điểm qua trục tọa độ Đối xứng điểm qua mặt phẳng tọa độ
1( ; , )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Ox
M M M M M M
Giöõ nguyeân x ñoåi daáu y z
M x y z M x y z
2
( ; , )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oy
M M M M M M
Giöõ nguyeân y ñoåi daáu x z
M x y z M x y z
3( ; , )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oz
M M M M M M
Giöõ nguyeân z ñoåi daáu x y
M x y z M x y z
1
( , ; )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oxy
M M M M M M
Giöõ nguyeân x y ñoåi daáu z
M x y z M x y z
2
( , ; )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oxz
M M M M M M
Giöõ nguyeân x z ñoåi daáu y
M x y z M x y z
3( , ; )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oyz
M M M M M MGiöõ nguyeân y z ñoåi daáu x
M x y z M x y z
4. Tích có hướng của hai vectơ:
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Chuyên đề 28
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Định nghĩa: Cho
1 2 3
( , , )a a a a
,
1 2 3
( , , )b b b b
, tích có hướng của
a
b
là:
2 3 3 1 1 2
2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1
2 3 3 1 1 2
, ; ; ; ;
a a a a a a
a b a b a b a b a b a b a b
b b b b
b b
.
Tính chất:
[ , ]a b a
[ , ]a b b
[ , ] . .sin ,a b a b a b
Điều kiện cùng phương của hai vectơ
&a b
, 0a b
với
0 (0;0;0).
Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ
,a b
c
[ , ]. 0.a b c
Diện tích hình bình hành
ABCD:
, .
ABCD
S AB AD
Diện tích tam giác ABC:
1
, .
2
ABC
S AB AC

Thể tích khối hộp:
. ' ' ' '
[ , ]. ' .
ABCD A B C D
V AB AD AA
Thể tích tứ diện:
1
, .
6
ABCD
V AB AC AD
.
Dạng 1. Tìm tọa độ điểm, véc tơ liên quan đến hệ trục tọa dộ OXYZ
Dạng 1.1 Tìm hình chiếu của điểm lên mặt phẳng, đường thẳng
Câu 1. (Đề Minh Họa 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, nh chiếu vuông góc của điểm
2; 2;1M
trên mặt phẳng
Oxy
có tọa độ là
A.
2;0;1
. B.
2; 2;0
. C.
0; 2;1
. D.
0;0;1
.
Lời giải
Chọn B
Ta có hình chiếu của điểm
0 0 0
; ;M x y z
trên mặt phẳng
Oxy
là điểm
0 0
; ;0M x y
.
Do đó hình chiếu của điểm
2; 2;1M
trên mặt phẳng
Oxy
là điểm
2; 2;0M
.
Câu 2. (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
2;1; 1M
trên mặt phẳng
Ozx
có tọa độ là
A.
0;1;0
. B.
2;1;0
. C.
0;1; 1
. D.
2;0; 1
.
Lời giải
Chọn D
Hình chiếu của
2;1; 1M
lên mặt phẳng
Ozx
là điểm có tọa độ
2;0; 1
.
Câu 3. (Mã 102 - 2020 Lần 1) Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm trên
trục có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Hình chiếu vuông góc của điểm trên trục có tọa độ là .
Câu 4. (Mã 101 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
3;2;1A
trên
trục
Ox
có tọa độ là:
A.
0;2;1
. B.
3;0;0
. C.
0;0;1
. D.
0;2;0
.
Lời giải
Chọn B.
Oxyz
1;2;5
A
Ox
0;2;0
0;0;5
1;0;0
0;2;5
1;2;5
A
Ox
1;0;0
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
Câu 5. (Mã 103 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
3;5;2
A
trên
trục
Ox
có tọa độ là
A.
0;5; 2
. B.
0;5;0
. C.
3;0;0
. D.
0;0;2
.
Lời giải
Chọn C
Hình chiếu vuông góc của điểm
3;5;2
A
trên trục
Ox
có tọa độ là
3;0;0
.
Câu 6. (Mã 104 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
,
hình chiếu vuông góc của điểm
(8;1; 2)
A
trên
trục
Ox
có tọa độ là
A.
(0;1;0)
. B.
(8;0;0)
. C.
(0;1;2)
. D.
(0;0;2)
.
Lời giải
Chọn B
Hình chiếu vuông góc của điểm
(8;1;2)
A
trên trục
Ox
(8;0;0)
.
Câu 7. (Mã 101 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
. Điểm nào sau đây hình chiếu vuông góc của
điểm
(1;4;2)
A
trên mặt phẳng
Oxy
?
A.
(0;4;2)
. B.
(1;4;0)
. C.
(1;0;2)
. D.
(0;0;2)
.
Lời giải
Chọn B
Ta có hình chiếu của
(1;4;2)
A
trên mặt phẳng
Oxy
(1;4;0)
.
Câu 8. (Mã 103 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
điểm nào dưới đây hình chiếu vuông góc của
điểm
3;5;2
A
trên mặt phẳng
Oxy
?
A.
3;0;2
M
B.
0;0;2
C.
0;5;2
Q
D.
3;5;0
N
Lời giải
Chọn D
Hình chiếu vuông góc của điểm
3;5;2
A
trên mặt phẳng
Oxy
là điểm
3;5;0
N
.
Câu 9. (Mã 102 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của
điểm
1;2;3
A
trên mặt phẳng
Oxy
.
A.
1;0;3
Q
B.
1;2;0
P
C.
0;0;3
M
D.
0;2;3
N
Lời giải
Chọn B
Ta có hình chiếu vuông góc của điểm
1;2;3
A
trên mặt phẳng
Oxy
là điểm
1;2;0
P
.
Câu 10. (Mã 104 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của
điểm
3;4;1
A
trên mặt phẳng
Oxy
?
A.
0;4;1
Q
. B.
3;0;1
P
. C.
0;0;1
M
. D.
3;4;0
N
.
Lời giải
Chọn D
Hình chiếu vuông góc của điểm
3;4;1
A
trên mặt phẳng
Oxy
là điểm
3;4;0
N
.
Câu 11. (Mã 104 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
3;1; 1
M
trên trục
Oy
có tọa độ là
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
3;0; 1
. B.
0;1;0
. C.
3;0;0
. D.
0;0; 1
.
Lời giải
Chọn B
Hình chiếu vuông góc của điểm
3;1; 1
M
trên trục
Oy
có tọa độ là
0;1;0
.
Câu 12. (Mã 103 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
2;1; 1
M
trên trục
Oy
có tọa độ là
A.
0;0; 1
. B.
2;0; 1
. C.
0;1;0
. D.
2;0;0
.
Lời giải
Chọn C
Hình chiếu vuông góc của điểm
2;1; 1
M
trên trục
Oy
có tọa độ là
0;1;0
.
Câu 13. (Mã 102 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
3; 1;1
M
trên trục
Oz
có tọa độ là
A.
3; 1;0
. B.
0;0;1
. C.
0; 1;0
. D.
3;0;0
.
Lời giải
Chọn B
Hình chiếu vuông góc của điểm
3; 1;1
M
trên trục
Oz
có tọa độ là
0;0;1
Câu 14. (Mã 101 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, nh chiếu vuông góc của điểm
2;1; 1
M
trên trục
Oz
có tọa độ là
A.
2;0;0
. B.
0;1;0
. C.
2;1;0
. D.
0;0; 1
.
Lời giải
Chọn D
Hình chiếu vuông góc của điểm
2;1; 1
M
trên trục
Oz
có tọa độ là:
0;0; 1
.
Câu 15. (Đề Tham Khảo 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
3; 1;1
A
. Hình chiếu vuông góc của
điểm
A
trên mặt phẳng
Oyz
là điểm
A.
3;0;0
M
B.
0; 1;1
N
C.
0; 1;0
P
D.
0;0;1
Q
Lời giải
Chọn B
Khi chiếu vuông góc một điểm trong không gian lên mặt phẳng
Oyz
, ta giữ lại các thành phần
tung độ và cao độ nên hình chiếu của
3; 1;1
A
lên
Oyz
là điểm
0; 1;1
N
.
Câu 16. (Chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, điểm nào sau
đây nằm trên mặt phẳng tọa độ
Oyz
?
A.
3;4;0
M
. B.
2;0;3
P
. C.
2;0;0
Q
. D.
0;4; 1
N
.
Lời giải
Mặt phẳng tọa độ
Oyz
có phương trình là
0 0;4; 1
x N Oyz
.
Câu 17. (Chuyên Hạ Long 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
cho
4;5;6
M
. Hình chiếu
của
M
xuống mặt phẳng
Oyz
M
. Xác định tọa độ
M
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
A.
4;5;0
M
. B.
4;0;6
M
. C.
4;0;0
M
. D.
0;5;6
M
.
Lời giải
Hình chiếu của
4;5;6
M
xuống mặt phẳng
Oyz
0;5;6
M
.
Câu 18. (Chuyên Hạ Long 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
cho điểm
; ;M x y z
.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Nếu
M
đối xứng với
M
qua mặt phẳng
Oxz
thì
; ;M x y z
.
B. Nếu
M
đối xứng với
M
qua
Oy
thì
; ;M x y z
.
C. Nếu
M
đối xứng với
M
qua mặt phẳng
Oxy
thì
; ;M x y z
.
D. Nếu
M
đối xứng với
M
qua gốc tọa độ
O
thì
2 ;2 ;0M x y
.
Lời giải
Nếu
M
đối xứng với
M
qua mặt phẳng
Oxz
thì
; ;M x y z
. Do đó phương án
A
sai.
Nếu
M
đối xứng với
M
qua
Oy
thì
;y;M x z
. Do đó phương án
B
sai.
Nếu
M
đối xứng với
M
qua gốc tọa độ
O
thì
; y; z
M x
. Do đó phương án
D
sai.
Câu 19. (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, tọa độ điểm đối xứng của
M ; ;1 2 3
qua mặt phẳng
Oyz
A.
0 2 3; ;
. B.
1 2 3; ;
. C.
1 2 3; ;
. D.
1 2 3; ;
.
Lời giải
Gọi
H
là hình chiếu của
M
lên mặt phẳng
Oyz H ; ;
0 2 3
Gọi
M '
là điểm đối xứng với
M ; ;1 2 3
qua mặt phẳng
Oyz
H
là trung điểm của
MM ' M ' ; ;
1 2 3
.
Câu 20. (Chuyên Hạ Long 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2; 3;5
A
. Tìm tọa độ
A
là điểm
đối xứng với
A
qua trục
Oy
.
A.
2;3;5
A
. B.
2; 3; 5
A
. C.
2; 3;5
A
. D.
2; 3; 5
A
.
Lời giải
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
2; 3;5
A
lên
Oy
. Suy ra
0; 3;0
H
Khi đó
H
là trung điểm đoạn
AA
.
2 2
2 3
2 5
A H A
A H A
A H A
x x x
y y y
z z z
2; 3; 5
A
.
Dạng 1.2 Xác định tọa độ vectơ, độ dài vec tơ
Câu 21. (Mã 102 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;1; 2
A
2;2;1
B
. Vectơ
AB

tọa độ là
A.
1; 1; 3
B.
3;1;1
C.
1;1;3
D.
3;3; 1
Lời giải
Chọn C
2 1;2 1;1 2
AB
hay
1;1;3
AB
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 22. (Đề Tham Khảo 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho hai điểm
1;1; 1
A
2;3;2
B
. Vectơ
AB
có tọa độ là
A.
1; 2; 3
B.
1; 2; 3
C.
3;5;1
D.
3;4;1
Lời giải
Chọn A
; ; 1;2;3
B A B A B A
AB x x y y z z
Câu 23. (Mã 110 2017) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho điểm
2;2;1
A
. Tính độ dài đoạn
thẳng
OA
.
A.
5
OA
B.
5
OA
C.
3
OA
D.
9
OA
Lời giải
Chọn C
2 2 2
2 2 1 3
OA
.
Câu 24. (THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho ba vecto
1;2;3 ; 2;2; 1 ; 4;0; 4
a b c
. Tọa độ của vecto
2d a b c
A.
7;0; 4
d
B.
7;0;4
d
C.
7;0; 4
d
D.
7;0;4
d
Lời giải
Chọn B
Ta có:
2 1 2 2.4;2 2 2.0;3 1 2.( 4) 7;0; 4
d a b c
.
Câu 25. (THPT Ba Đình 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
0;1; 1
A
,
2;3;2
B
. Vectơ
AB
có tọa độ là
A.
2;2;3
. B.
1;2;3
. C.
3;5;1
. D.
3;4;1
.
Lời giải
Hai điểm
0;1; 1
A
,
2;3;2
B
. Vectơ
AB
có tọa độ là
2;2;3
.
Câu 26. (THPT Gia Lộc Hải Dương 2019) Trong không gian
Oxyz
cho
2;3;2
a
1;1; 1
b
.
Vectơ
a b
có tọa độ là
A.
3;4;1
. B.
1; 2;3
. C.
3;5;1
. D.
1;2;3
.
Lời giải
Ta có:
2 1;3 1;2 1 1;2;3
a b
.
Câu 27. (THPT Hoàng Hoa Thám Hưng Yên 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho
2; 3;3
a
,
0;2; 1
b
,
3; 1;5
c
. Tìm tọa độ của vectơ
2 3 2u a b c
.
A.
10; 2;13
. B.
2;2; 7
. C.
2; 2;7
. D.
2;2;7
.
Lời giải
Ta có:
2 4; 6;6
a
,
3 0;6; 3
b
,
2 6;2; 10
c
2 3 2 2;2; 7
u a b c
.
Câu 28. (THPT Hùng Vương nh Phước 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho
2 3a i j k
. Tọa độ của vectơ
a
A.
1;2; 3
. B.
2; 3; 1
. C.
2; 1; 3
. D.
3; 2; 1
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
Lời giải
2 3 1;2; 3
a i j k a
.
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
2; 3; 3
a
,
0; 2; 1
b
,
3; 1; 5
c
. Tìm tọa
độ của vectơ
2 3 2u a b c
.
A.
10; 2;13
. B.
2; 2; 7
. C.
2; 2; 7
. D.
2; 2; 7
.
Lời giải
2 4; 6;6 ; 3 0;6; 3 ; 2 6;2; 10
a b c
.
Khi đó:
2 3 2 2; 2; 7
u a b c
.
Câu 30. (THPT Minh Khai Hà Tĩnh 2019) Trong không gian với h tọa độ
Oxyz
, cho hai vectơ
2;1; 3
x
1;0; 1
y
. Tìm tọa độ của vectơ
2a x y
.
A.
4;1; 1
a
. B.
3;1; 4
a
. C.
0;1; 1
a
. D.
4;1; 5
a
.
Lời giải
Ta có:
2 2;0; 2
y
.
2 2 2;1 0; 3 2 4;1; 5
a x y
.
Câu 31. (THPT - Yên Định Thanh Hóa 2019) Trong không gian
O xyz
, cho
2; 1;0
A
1;1; 3
B
.
Vectơ

AB
có tọa độ là
A.
3;0; 3
. B.
1;2; 3
. C.
1; 2;3
. D.
1; 2;3
.
Lời giải
2; 1;0
A
,
1;1; 3
B
1 2;1 1; 3 0 1;2; 3
AB
.
Câu 32. (Sở Nội 2019) Trong không gian
Oxyz
cho
2; 2;1 , 1; 1;3 .
A B
Tọa độ vecto
AB

là:
A.
( 1;1; 2).
. B.
( 3;3; 4).
. C.
(3; 3;4).
. D.
(1; 1; 2)
Lời giải:
Ta có:
1;1;2
AB
.
Câu 33. (Chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai 2019) Trong không gian
Oxyz
với
, ,i j k
lần lượt các
vecto đơn vị trên các trục
, , .Ox Oy Oz
Tính tọa độ của vecto
.i j k
A.
( 1; 1;1).
i j k
B.
( 1;1;1).
i j k
C.
(1;1; 1).
i j k
D.
(1; 1;1).
i j k
Lời giải
Ta có
(1;0;0), (0;1;0), (0;0;1).
i j k
Do đó,
(1;1; 1).
i j k
Câu 34. (THPT Gang Thép Thái Nguyên 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
giả sử
2 3
u i j k
, khi đó tọa độ véc tơ
u
A.
2;3;1
. B.
2;3; 1
. C.
2; 3; 1
. D.
2;3;1
.
Lời giải
Theo định nghĩa ta có
1;0;0
i
,
0;1;0
j
0;0;1
k
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Do đó,
2 3 2;3; 1
u i j k u
.
Câu 35. (THPT Quý Đôn Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho
1;2;1
a
1;3;0
b
.
Vectơ
2
c a b
có tọa độ là
A.
1;7;2
. B.
1;5;2
. C.
3;7;2
. D.
1;7;3
.
Lời giải
2
c a b
, gọi
1 2 3
; ;c c c c
1
2
3
2.1 1 1
2.2 3 7
2.1 0 2
c
c
c
Vậy
1;7;2
c
Câu 36. (KTNL GV Thuận Thành 2 Bắc Ninh 2019) Trong không gian với trục hệ tọa độ
Oxyz
, cho
2 3 .a i j k
Tọa độ của vectơ
a
là:
A.
1;2; 3
a
. B.
2; 3; 1
a
. C.
3;2; 1
a
. D.
2; 1; 3
a
.
Lời giải
Chọn A
+) Ta có
; ;a xi y j zk a x y z
nên
1;2; 3 .
a
Do đó Chọn A
Câu 37. (Sở Thanh Hóa 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A
1; 3;1
,
B
3;0; 2
. Tính độ dài
AB
.
A. 26. B. 22. C.
26
. D.
22.
Lời giải
2 2 2
(2;3; 3) 2 3 ( 3) 22.
AB AB

Câu 38. (Chuyên - KHTN - Nội - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1; 2; 1
A
,
1;4;3
B
. Độ dài đoạn thẳng
AB
A.
2 13
B.
6
C.
3
D.
2 3
Lời giải
Chọn A
Ta có
2 2
6 4 2 13
AB
.
Câu 39. (Hội 8 trường chuyên 2019) Trong không gian Oxyz, cho
2;2;0 , 2;2;0 , 2;2;2
a b c
. Giá
trị của
a b c
bằng
A.
6.
B.
11
. C.
2 11
. D.
2 6
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
2;6;2
a b c
.
Vậy
2 11
a b c
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Câu 40. (Chuyên Nguyễn Du-ĐăkLăk 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho 2 điểm
1;3;5
A
,
2;2;3
B
. Độ dài đoạn
AB
bằng
A.
7
. B.
8
. C.
6
. D.
5
.
Lời giải
Chọn C
2 2 2
2 1 2 3 3 5 6
AB
.
Dạng 1.3 Xác định tọa độ điểm
Câu 41. (Mã 101 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2; 4;3
A
2;2;7
B
. Trung điểm của
đoạn thẳng
AB
có tọa độ là
A.
4; 2;10
B.
1;3;2
C.
2;6;4
D.
2; 1;5
Lời giải
Chọn D
Gọi
I
là trung điểm của
AB
, ta có tọa độ điểm
I
2
2
1
2
5
2
A B
I
A B
I
A B
I
x x
x
y y
y
z z
z
.
Vậy
2; 1;5
I
.
Câu 42. (Đề Tham Khảo 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
3; 4;0
A
,
1;1;3
B
,
3,1,0
C
. Tìm tọa độ điểm
D
trên trục hoành sao cho
AD BC
.
A.
6;0;0
D
,
12;0;0
D
B.
0;0;0
D
,
6;0;0
D
C.
2;1;0
D
,
4;0;0
D
D.
0;0;0
D
,
6;0;0
D
Lời giải
Chọn B
Gọi
;0;0
D x Ox
2
0
3 16 5
6
x
AD BC x
x
.
Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
3; 2;3
A
1;2;5
B
. Tìm tọa độ trung
điểm
I
của đoạn thẳng
AB
.
A.
1;0;4
I
. B.
2;0;8
I
. C.
2; 2; 1
I
. D.
2;2;1
I
.
Lời giải
Chọn A
Tọa độ trung điểm
I
của đoạn
AB
với
3; 2;3
A
1;2;5
B
được tính bởi
1
2
0 1;0;4
2
4
2
A B
I
A B
I
A B
I
x
y
y
z
x
x
y
I
z
z
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 44. (THPT Cẩm Giàng 2 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hai điểm
3; 2;3
A
1;2;5
B
. Tìm tọa độ trung điểm
I
của đoạn thẳng
AB
là :
A.
2;2;1
I
. B.
1;0;4
I
. C.
2;0;8
I
. D.
2; 2; 1
I
.
Lời giải
Chọn B
Cho hai điểm
3; 2;3
A
1;2;5
B
.
Trung điểm
I
có tọa độ:
3 1
1
2 2
2 2
0
2 2
3 5
4
2 2
A B
A B
A B
x x
y y
z z
1;0;4
I
.
Câu 45. (THPT Hoàng Hoa Thám Hưng Yên 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
1;3;2
A
,
3; 1;4
B
. Tìm tọa độ trung điểm
I
của
.AB
A.
2; 4;2
I
. B.
4;2;6
I
. C.
2; 1; 3
I
. D.
2;1;3
I
.
Lời giải
Ta có
2
2
1 2;1;3
2
3
2
A B
I
A B
I
A B
I
x x
x
y y
y I
z z
z
.
Câu 46. Trong không gian cho hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho ba điểm
1; 2;3 , 1;2;5 , 0;0;1
A B C
. Tìm
toạ độ trọng tâm
G
của tam giác
ABC
.
A.
0;0;3
G
. B.
0;0;9
G
. C.
1;0;3
G
. D.
0;0;1
G
.
Lời giải
Toạ độ trong tâm
G
của tam giác
ABC
bằng
1 1 0
0
3 3
2 2 0
0 0;0;3
3 3
3 5 1
3
3 3
A B C
G
A B C
G
A B C
G
x x x
x
y y y
y G
z z z
z
Câu 47. Trong không gian với htrục tọa độ
Oxyz
cho
1;3;2
A
,
3; 1;4
B
. Tìm tọa độ trung điểm
I
của
AB
.
A.
2; 4;2
I
. B.
4;2;6
I
. C.
2; 1;3
I
. D.
2;1;3
I
.
Lời giải
Tọa độ trung điểm
I
của
AB
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
1 3
2
2
3 1
1 2;1;3 .
2
2 4
3
2
I
I
I
x
y I
z
Câu 48. (THPT Đoàn Thượng - Hải Dương - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2; 4;3
A
2;2;7
B
. Trung điểm của đoạn thẳng
AB
có tọa độ là
A.
1;3;2
. B.
2; 1;5
. C.
2; 1; 5
. D.
2;6;4
.
Lời giải
Gọi
M
là trung điểm của đoạn thẳng
AB
, ta có:
2 2
2
2 2
4 2
1
2 2
3 7
5
2 2
A B
M
A B
M
A B
M
x x
x
y y
y
z z
z
2; 1;5
M
.
Câu 49. (THPT Huy Cận 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
với
1;3;4 , 2; 1;0 , 3;1;2
A B C
. Tọa độ trọng tâm
G
của tam giác
ABC
A.
2;1;2
G
. B.
6;3;6
G
. C.
2
3; ;3
3
G
. D.
2; 1;2
G
.
Lời giải
Tọa độ trọng tâm
G
1 2 3
2
3
3 1 1
1 2;1;2 .
3
4 0 2
2
3
G
G
G
x
y G
z
Câu 50. (Chuyên Q Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian vi htọa độ
Oxyz
cho tam giác
ABC
biết
5; 2;0 , 2;3;0
A B
,
0;2;3
C
. Trọng tâm
G
của tam giác
ABC
có tọa độ:
A.
1;2;1
. B.
2;0; 1
. C.
1;1;1
. D.
1;1; 2
.
Lời giải
Giả sử
, ,G x y z
.
G
là trọng tâm của tam giác
ABC
suy ra
5 2 0
1
3
3
2 3 2
1 1;1;1
3 3
0 0 3
1
3
3
A B C
A B C
A B C
x x x
x
x
y y y
y y G
z z z
z
z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 51. (Chuyên Sơn La 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho 2 điểm
1; 2;2
M
1;0;4
N
. Toạ đ
trung điểm của đoạn thẳng
MN
là:
A.
1; 1;3
. B.
0;2;2
. C.
2; 2;6
. D.
1;0;3
.
Lời giải
Gọi
I
là trung điểm
MN
. Ta có:
1 1
1
2 2
2 0
1
2 2
2 4
3
2 2
M N
I
M N
I
M N
I
x x
x
y y
y
z z
z
Vậy
1; 1;3
I
.
Câu 52. (KTNL GV Bắc Giang 2019) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
Oxy
, cho hai điểm
3;4
A
5;6
B
. Trung điểm của đoạn thẳng
AB
có tọa độ là
A.
1;5
. B.
4;1
. C.
5;1
. D.
8;2
.
Lời giải
Chọn A.
Gọi
I
là trung điểm của đoạn thẳng
AB
. Khi đó ta có:
3 5
1
2 2
4 6
5
2 2
A B
I
A B
I
x x
x
y y
y
1;5
I
.
Câu 53. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2; 4;3
A
2;2;9
B
. Trung điểm của đoạn
AB
có tọa độ là
A.
0;3;3
. B.
4; 2;12
. C.
2; 1;6
. D.
3 3
0; ;
2 2
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
I
là trung điểm của đoạn
AB
. Ta có
2 2
2
2 2
4 2
1
2 2
3 9
6
2 2
A B
I
A B
I
A B
I
x x
x
y y
y
z z
z
2; 1;6
I
.
Câu 54. (Liên Trường Thpt Tp Vinh Nghệ An 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;5;2
A
3; 3;2
B
. Tọa độ trung điểm
M
của đoạn thẳng
AB
A.
1;1;2
M
B.
2;2;4
M
C.
2; 4;0
M
D.
4; 8;0
M
Lời giải
Chọn A
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
Trung điểm
M
có tọa độ là
1 3
1
2 2
5 3
1 1;1;2
2 2
2 2
2
2 2
A B
M
A B
M
A B
M
x x
x
y y
y M
z z
z
.
Câu 55. (THPT Nghĩa Hưng NĐ- 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hai điểm
1;5;3
A
2;1; 2
M
. Tọa độ điểm
B
biết
M
là trung điểm của
AB
A.
1 1
;3;
2 2
B
. B.
4;9;8
B
.
C.
5;3; 7
B
. D.
5; 3; 7
B
.
Lời giải
Giả sử
; ;
B B B
B x y z
.
M
là trung điểm của
AB
nên ta có:
1
2
2 2
5
5
1 3
2 2
7
3
2
2 2
A B B
M
B
A B B
M B
B
A B M
M
x x x
x
x
y y y
y y
z
z z z
z
. Vậy
5; 3; 7
B
.
Dạng 2. Tích vô hướng và ứng dụng
Câu 56. (Mã 105 2017) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai vectơ
2; 1; 0
a
1; 0; 2
b
. Tính
cos ,a b
.
A.
2
cos ,
25
a b
B.
2
cos ,
5
a b
C.
2
cos ,
25
a b
D.
2
cos ,
5
a b
Lời giải
Chọn B
Ta có:
. 2 2
cos ,
5
5. 5
.
a b
a b
a b
.
Câu 57. (KSCL THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho vectơ
2; 2; 4 , 1; 1;1 .
a b
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
3; 3; 3
a b
B.
a
b
cùng phương
C.
3
b
D.
a b
Lời giải
Chọn B
Xét đáp án A:
3; 3; 3
a b
đúng.
Xét đáp án B:
2 1; 1; 2 1; 1;1
a b
. Suy ra
a
b
không cùng phương.
Đáp án B sai.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 58. (THPT Văn Thịnh Bắc Ninh 2019) Trên mặt phẳng toạ độ
Oxy
, cho tam giác
ABC
biết
1;3
A
,
2; 2
B
,
3;1
C
. Tính cosin góc
A
của tam giác.
A.
2
cos
17
A
B.
1
cos
17
A
C.
2
cos
17
A
D.
1
cos
17
A
Lời giải
Chọn B
Ta có:
3; 5
AB
,
2; 2
AC
.
Khi đó:
. 3.2 5.2 1
cos cos ;
.
34.2 2 17
AB AC
A AB AC
AB AC
.
Câu 59. (THPT Quỳnh Lưu 3 Nghệ An 2019) Trong không gian
Oxyz
, góc giữa hai vectơ
i
3; 0;1
u
A.
120
. B.
60
. C.
150
. D.
30
.
Lời giải
Ta có
1; 0; 0
i
.
Vậy:
cos ,i u
.
.
i u
i u
2
2 2
1. 3 0.0 0.1
1. 3 0 1
=
3
2
, 150
i u
.
Câu 60. (Chuyên Đại Học Vinh 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho
3;4;0
a
,
5;0;12
b
. Côsin
của góc giữa
a
b
bằng
A.
3
13
. B.
5
6
. C.
5
6
. D.
3
13
.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
2
2 2 2 2 2
. 3.5 4.0 0.12 3
os ;
13
.
3 4 0 . 5 0 12
a b
c a b
a b
.
Câu 61. (Chuyên Đhsp Nội 2019) Trong không gian tọa độ
Oxyz
góc giữa hai vectơ
i
3;0;1
u
A.
120
. B.
30
. C.
60
. D.
150
.
Lời giải
Ta có
1;0;0
i
. 3
cos ,
2
.
u i
u i
u i
. Vậy
, 150
u i
.
Câu 62. (Chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
O
xyz
, cho vectơ
3;0;1
u
2;1;0
v
. Tính tích vô hướng
.u v
.
A.
. 8
u v
. B.
. 6
u v
. C.
. 0
u v
. D.
. 6
u v
.
Lời giải
Ta có
. 3.2 0.1 1.0 6
u v
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
Câu 63. (Chuyên Hưng Yên 2019) Trong không gian tọa độ
Oxyz
, góc giữa hai vectơ
i
3;0;1
u
A.
0
30
. B.
0
120
. C.
0
60
. D.
0
150
.
Lời giải
Gọi
là góc giữa hai vectơ
i
3;0;1
u
, ta có:
0
. 3
cos 150
2
.
i u
i u
.
Câu 64. (Chuyên Trần Phú Hải Phòng 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho ba điểm
( 1; 2;3)
A
(0;3;1)
B
,
(4;2;2)
C
. Cosin của góc
BAC
A.
9
35
. B.
9
35
. C.
9
2 35
. D.
9
2 35
.
Lời giải
Ta có
1;5; 2
AB
;
5;4; 1
AC
.
. 5 20 2 9
30. 42 2 35
.
AB AC
cosBAC
AB AC
.
Câu 65. (THPT Ngô Liên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa đ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
1;0;0
A
,
0;0;1
B
,
2;1;1
C
. Diện tích của tam giác
ABC
bằng:
A.
11
2
B.
7
2
C.
6
2
D.
5
2
Lời giải
Chọn C
Ta có:
1; 0;1 , 1;1;1
AB AC
1 .1 0.1 1.1 0
AB AC
.
Nên diện tích tam giác
ABC
1 6
.
2 2
S AB AC
.
Câu 66. (Chuyên Đại học Vinh - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho
3;4;0
a
5;0;12
b
.
Côsin của góc giữa
a
b
bằng
A.
3
13
. B.
5
6
. C.
5
6
. D.
3
13
.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
2
2 2 2
. 15 3
cos ;
13
3 4 . 5 12
a b
a b
a b
.
Câu 67. (Thpt Vĩnh Lộc - Thanh Hóa 2019) Trong hệ tọa độ
Oxy
, cho
3u i j
2; 1
v
. Tính
.u v
.
A.
. 1
u v
. B.
. 1u v
. C.
. 2; 3
u v
. D.
. 5 2
u v
.
Lời giải
Chọn A
Từ
3 1;3
u i j u
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Do đó,
. 1.2 3. 1 1
u v
.
Câu 68. (THPT Ngô Quyền - Ba - Hải Phòng 2019) Cho hai véc
1; 2;3
a
,
2;1; 2
b
. Khi
đó, tích vô hướng
.a b b
bằng
A.
12
. B.
2
. C.
11
. D.
10
.
Lời giải
Chọn C
1; 1;5 . 1. 2 1 .1 5.2 11
a b a b b
.
Câu 69. (Kiểm tra năng lực - ĐH - Quốc Tế - 2019) Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho hai
vectơ
2;1 ; 3
a
,
4; 2 ;6
b
. Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
2b a
. B.
. 0
a b
. C.
a
ngược hướng với
b
. D.
2b a
.
Lời giải
Chọn B
Dễ thấy
2b a
. Từ đó suy ra vectơ
a
ngược hướng với vectơ
b
2b a
.
. 2. 4 1. 2 3 .6 28 0
a b
.
Do đó đáp án
B
sai.
Câu 70. (THPT Mai Anh Tuấn_Thanh Hóa - 2019)
Cho
011 ;;u
,
010 ;;v
, góc giữa hai
véctơ u v
A.
120
. B.
45
. C.
135
. D.
60
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
. 1
cos ,
2
.
u v
u v
u v
, 135
u v
.
Câu 71. (Chuyên Hồng Phong - 2018) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho tứ diện
ABCD
với
0; 0; 3
A
,
0; 0; 1
B
,
1; 0; 1
C
,
0; 1; 1
D
. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
AB BD
. B.
AB BC
. C.
AB AC
. D.
AB CD
.
Lời giải
Ta có
0; 0; 4
AB
,
1; 0; 4
AC
. 16 0
AB AC
AB
AC
không vuông góc.
A
B
C
D
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
Câu 72. (THPT Thanh Miện I - Hải Dương - 2018) Trong không gian
Oxyz
cho
2
véc tơ
2;1
( ); 1
a
;
; ;(1 )3 m
b
. Tìm
m
để
; 90
a b
.
A.
5
m
. B.
5
m
. C.
1
m
. D.
2
m
Lời giải
; 90
a b
. 0
a b
5 0
m
5
m
.
Câu 73. (SGD Đồng Tháp - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho
2; 1;1
u
0; 3;
v m
. Tìm số thực
m
sao cho tích vô hướng
. 1u v
.
A.
4
m
. B.
2
m
. C.
3
m
. D.
2
m
.
Lời giải
Ta có:
. 1 3 1 2
u v m m
.
Câu 74. (CỤM Chuyên Môn 4 - Hải Phòng - 2018) Trong không gian
Oxyz
cho
1;2;3 ; 1;2;1 ; 3; 1; 2
A B C
. Tính tích vô hướng
.AB AC
.
A.
6
. B.
14
. C.
14
. D.
6
.
Lời giải
Ta có:
2;0; 2 ; 2; 3; 5
AB AC
. 6
AB AC
Câu 75. (THPT Mộ Đức - Quảng Ngãi - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1; 2;3
A
,
0;3;1
B
,
4;2;2
C
. Côsin của góc
BAC
bằng
A.
9
35
. B.
9
2 35
. C.
9
2 35
. D.
9
35
.
Lời giải
Ta có
cos
BAC
.
cos ,
AB AC
AB AC
AB AC

với
1;5; 2
AB
,
5;4; 1
AC
.
2 2
2 2 2 2
1.5 5.4 2 1
cos ,
1 5 2 5 4 1
AB AC
27
30 42
9
2 35
Dạng 3. Tích có hướng và ứng dụng
Câu 76. (KTNL GV Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai vectơ
2;1; 2
a
và vectơ
1;0;2
b
. Tìm tọa độ vectơ
c
là tích có hướng của
a
b
.
A.
2;6; 1
c
. B.
4;6; 1
c
. C.
4; 6; 1
c
. D.
2; 6; 1
c
.
Lời giải
Chọn D.
Áp dụng công thức tính tích có hướng trong hệ trục tọa độ
Oxyz
ta được:
, 2; 6; 1
c a b
Vậy chọn đáp án D
Câu 77. (Chuyên Nguyễn Du-ĐăkLăk 2019) Trong không gian
Oxyz
, tọa độ một vec
n
vuông góc
với cả hai vectơ
1;1; 2
a
,
1;0;3
b
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
2;3; 1
. B.
3;5; 2
. C.
2; 3; 1
. D.
3; 5; 1
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
, 3; 5; 1
a b
.
Câu 78. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho ba véctơ
1;2; 1 , 3; 1;0 , 1; 5;2
a b c
.
Câu nào sau đây đúng?
A.
a
cùng phương với
b
. B.
a
,
b
,
c
không đồng phẳng.
C.
a
,
b
,
c
đồng phẳng. D.
a
vuông góc với
b
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
; 1; 3; 7 0
a b
. Hai véctơ
a
,
b
không cùng phương.
; . 1 15 14 0
a b c
. Ba véctơ
a
,
b
,
c
đồng phẳng.
Câu 79. (Việt Đức Nội 2019) Trong hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
(1; 2;0)
A
,
(2;0;3)
B
,
( 2;1;3)
C
(0;1;1)
D
. Thể tích khối tứ diện
ABCD
bằng:
A.
6
. B.
8
. C.
12
. D.
4
.
Lời giải
Ta có:
(1;2;3)
AB

;
( 3;3;3)
AC

;
( 1;3;1)
AD

.
, ( 3; 12;9)
AB AC
;
, . ( 3).( 1) ( 12).3 9.1 24
AB AC AD

.
1 1
, . 24 4
6 6
ABCD
V AB AC AD

.
Câu 80. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho
1; 2;3
a
1;1; 1
b
. Khẳng định nào sau đây
sai?
A.
3
a b
. B.
. 4
a b
. C.
5
a b
. D.
, 1; 4;3
a b
.
Lời giải
Ta có
2 2 2
1 1 2 1 3 1 4 1 4 3
a b u
(đúng).
. 1.1 2 .1 3. 1 1 2 3 4
a b
(đúng).
2 2 2
1 1 2 1 3 1 0 9 16 5
a b u
(đúng).
2 3 3 1 1 2
, ; ; 1;4;3
1 1 1 1 1 1
a b
(sai).
Câu 81. (Chuyên Trần Phú Hải Phòng 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho hai điểm
1;0; 1 , 1; 1;2
A B
. Diện tích tam giác
OAB
bằng
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19
A.
11.
B.
6
.
2
C.
11
.
2
D.
6.
Lời giải
, 1; 3; 1
OA OB
1 1 11
, 1 9 1
2 2 2

OAB
S OA OB
.
Câu 82. (Yên Phong 1 - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho 4 điểm
2;0;2
A
,
1; 1; 2
B
,
1;1;0
C
,
2;1;2
D
. Thể tích của khối t diện
ABCD
bằng
A.
42
3
. B.
14
3
. C.
21
3
. D.
7
3
.
Lời giải
3;1; 2 ; 1; 1; 4 ; 4;1;0
AC AB AD

.
, 6; 10;4
AB AC
.
Thể tích khối tứ diện là:
1 1 7
. , . 14
6 6 3
V AB AC AD
.
Câu 83. (SGD ĐT Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, tính diện tích
S
của tam giác
ABC
, biết
2;0;0 , 0;3;0
A B
0;0;4
C
.
A.
61
3
S
. B.
61
2
S
. C.
2 61
S
. D.
61
S
.
Lời giải
Chọn D
2;3;0
AB
,
2;0;4
AC
,
, 12;8;6
AB AC
.
Ta có
, . .sin , 2AB AC AB AC AB AC S

.
Diện tích tam giác
ABC
2 2 2
1 1
. , 12 8 6 61
2 2
S AB AC
.
Câu 84. Trong hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho
0;0;0
O
,
0;1; 2
A
,
1;2;1
B
,
4;3;C m
. Tất cả giá trị của
m
để
4
điểm
, , ,O A B C
đồng phẳng?
A.
14
m
. B.
14
m
. C.
7
m
. D.
7
m
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
0;1; 2
OA
,
1;2;1
OB
,
4;3;OC m
. Bốn điểm
, , ,O A B C
đồng phẳng
, . 0
OA OB OC
5.4 2.3 1. 0
m
14
m
.
Vậy
14
m
.
Câu 85. Trong không gian
Oxyz
, cho hình chóp
.
A BCD
0;1; 1 ,
A
1;1;2 ,
B
1; 1;0
C
0;0;1 .
D
Tính độ dài đường cao của hình chóp
.
A BCD
.
A.
2 2
. B.
3 2
2
. C.
3 2
. D.
2
2
.
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Chọn B
0;
2; 2

BC
,
1;
1; 1

BD
,
1;
0 3
BA
;
, 0
;2; 2 ;
BC
BD
, .
6
BC BD
BA
, .
6 3
2
.
2
2 2
,


A
BC
BD BA
h
BC BD
Câu 86.
(Chuyên Quý Đôn - Đà Nẵng - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ, cho hình bình
hành
AB
CD
. Biết
2;1
; 3
A
,
0;
2;5
B
1;1;
3
C
. Di
ện tích hình bình hành
AB
CD
A.
2 87
. B.
349
2
. C.
349
. D.
87
.
Lời giải
Ta
có:
2;
3;8
AB
1;0
;6
AC
, 18
;4; 3
AB AC
.
Vậy:
2 2
2
, 18
4 3 349
ABCD
S AB
AC
.
Câu 87.
(SGD - Bình Dương - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
,
cho bốn điểm
0;1
;1
A
,
1;
0;2
B
,
1;1
;0
C
và đi
ểm
2;
1; 2
D
. Khi đó thể tích t
ứ diện
AB
CD
A.
5
6
V
. B.
5
3
V
. C.
6
5
V
. D.
3
2
V
.
Lời giải
Ta
1;
1;1
AB
,
1;
0; 1
AC
,
2;
0; 3
AD
, 1
; 2; 1
AB AC
.
Thể
tích tứ diện
AB
CD
1 5
, .
6 6
V A
B AC AD
.
Câu 88.
(THPT Mộ Đức - Quảng Ngãi - 2018) Trong không gian
Oxyz
, c
ho
1;
2; 1
A
,
0;
2;3
B
.
T
ính diện tích tam giác
OA
B
.
A.
29
6
. B.
29
2
. C.
78
2
. D.
7
2
.
Lời giải
Diện tíc
h tam giác
OA
B
được xác định bới công thức:
1
,
2
S O
A OB

Ta có
1;
2; 1
OA
, 0
; 2;3
OB
, 4; 3; 2
OA OB

Vậy
1
,
2
S OA
OB
2 2
2
1
4 3
2
2
29
2
.
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ MỨC 7-8 ĐIỂM
Lý thuyết chung
1. Hệ trục tọa độ Oxyz:
Hệ trục gồm ba trục
, ,Ox Oy Oz
đôi một vuông góc nhau.
Trục
:Ox
trục hoành, có vectơ đơn vị
(1;0;0)
i
.
Trục
Oy
: trục tung, có vectơ đơn vị
(0;1;0)j
.
Trục
:Oz
trục cao, có vectơ đơn vị
(0;0;1).k
Điểm
(0;0;0)O
gốc tọa độ.
2. Tọa độ vectơ: Vectơ
( ; ; )u xi y j zk u x y z
.
Cho
1 2 3 1 2 3
( ; ; ), ( ; ; )a a a a b b b b
. Ta có:
1 1 2 2 3 3
( ; ; )a b a b a b a b
a
cùng phương
b
( )a kb k R
1 1
3
1 2
2 2 1 2 3
1 2 3
3 3
, ( , , 0).
a kb
a
a a
a kb b b b
b b b
a kb
1 2 3
( ; ; )ka ka ka ka
1 1
2 2
3 3
a b
a b a b
a b
1 1 2 2 3 3
. . . .a b a b a b a b
2 2 2
1 2 2
a a a a
2
2 2 2 2
1 2 3
a a a a a
1 1 2 2 3 3
. 0 0a b a b a b a b a b
1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2
1 2 3 1 2 3
.
cos( , )
.
.
a b a b a b
a b
a b
a b
a a a b b b
3. Tọa độ điểm:
( ; ; ) ( ; ; )M x y z OM x y z

. Cho
( ; ; ) , ( ; ; ) , ( ; ; )
A A A B B B C C C
A x y z B x y z C x y z
, ta có:
( ; ; )
B A B A B A
AB x x y y z z
2 2 2
( ) ( ) ( )
B A B A B A
AB x x y y z z
Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB:
; ; .
2 2 2
A B A B A B
x x y y z z
M
Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC:
; ; .
3 3 3
A B C A B C A B C
x x x y y y z z z
G
QUY TẮC CHIẾU ĐẶC BIỆT
Chiếu điểm trên trục tọa độ Chiếu điểm trên mặt phẳng tọa độ
Điểm
1( )
( ; ; ) ( ;0;0)
Chieáu vaøo Ox
M M M MGiöõ nguyeân x
M x y z M x
Điểm
2
( )
( ; ; ) (0; ;0)
Chieáu vaøo Oy
M M M M
Giöõ nguyeân y
M x y z M y
Điểm
3( )
( ; ; ) (0;0; )
Chieáu vaøo Oz
M M M MGiöõ nguyeân z
M x y z M z
Điểm
1( , )
( ; ; ) ( ; ;0)
Chieáu vaøo Oxy
M M M M MGiöõ nguyeân x y
M x y z M x y
Điểm
2
( , )
( ; ; ) (0; ; )
Chieáu vaøo Oyz
M M M M M
Giöõ nguyeân y z
M x y z M y z
Điểm
3( , )
( ; ; ) ( ;0; )
Chieáu vaøo Oxz
M M M M MGiöõ nguyeânx z
M x y z M x z
Đối xứng điểm qua trục tọa độ Đối xứng điểm qua mặt phẳng tọa độ
1( ; , )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Ox
M M M M M M
Giöõ nguyeân x ñoåi daáu y z
M x y z M x y z
2( ; , )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oy
M M M M M M
Giöõ nguyeân y ñoåi daáu x z
M x y z M x y z
3( ; , )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oz
M M M M M M
Giöõ nguyeân z ñoåi daáu x y
M x y z M x y z
1( , ; )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oxy
M M M M M MGiöõ nguyeân x y ñoåi daáu z
M x y z M x y z
2( , ; )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oxz
M M M M M MGiöõ nguyeân x z ñoåi daáu y
M x y z M x y z
3( , ; )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oyz
M M M M M MGiöõ nguyeân y z ñoåi daáu x
M x y z M x y z
4. Tích có hướng của hai vectơ:
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Chuyên đề 28
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Định nghĩa: Cho
1 2 3
( , , )a a a a
,
1 2 3
( , , )b b b b
, tích có hướng của
a
b
là:
2 3 3 1 1 2
2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1
2 3 3 1
1 2
, ; ; ; ;
a a a a
a a
a b a b a b a b a b a b a b
b b b b
b b
.
Tính chất:
[ , ]
a b a
[ , ]
a b b
[ , ] . .sin ,a b a b a b
Điều kiện cùng phương của hai vectơ
&a b
, 0
a b
với
0 (0;0;0).
Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ
,a b
c
[ , ]. 0.
a b c
Diện tích hình bình hành
ABCD:
, .
ABCD
S AB AD

Diện tích tam giác ABC:
1
, .
2
ABC
S AB AC
Thể tích khối hộp:
. ' ' ' '
[ , ]. ' .
ABCD A B C D
V AB AD AA
Thể tích tứ diện:
1
, .
6
ABCD
V AB AC AD
.
Dạng 1. Tìm tọa độ điểm, véc tơ liên quan đến hệ trục tọa dộ OXYZ
Dạng 1.1 Một số bài toán liên quan đến vectơ, tọa độ vec tơ
Câu 1. (THPT Hùng Vương Bình Phước 2019) Trong không gian với hệ trục
Oxyz
cho ba điểm
1;2; 3 , 1;0;2 , ; ; 2
A B C x y
thẳng hàng. Khi đó
x y
bằng
A.
1
x y
. B.
17
x y
. C.
11
5
x y
. D.
11
5
x y
.
Lời giải
2; 2;5 , 1; 2;1
AB AC x y

.
, , A B C
thẳng hàng
, AB AC
 
cùng phương
3
1 2 1
5
1
8
2 2 5
5
x
x y
x y
y
.
Câu 2. (HSG Tỉnh Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho các vectơ
2; 1;3 , 1;3; 2a m b n
. Tìm
,m n
để các vectơ
,a b
cùng hướng.
A.
3
7;
4
m n
. B.
4; 3
m n
. C.
1; 0
m n
. D.
4
7;
3
m n
.
Lời giải
a
b
cùng hướng
a kb
2 2
0 1 3 7
3
3 2
4
k k
k m k m
k n
n
. Vậy
3
7;
4
m n
Câu 3. (THPT Nguyễn Khuyến -2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
A 2; 1;5 , 5; 5;7 , ; ;1
B M x y
. Với giá trị nào của
,x y
thì
, ,A B M
thẳng hàng.
A.
4; 7
x y
B.
4; 7
x y
C.
4; 7
x y
D.
4; 7
x y
Lời giải
Chọn A
Ta có
3; 4;2 , 2; 1; 4
AB AM x y
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
, ,A B M
thẳng hàng
, AB AM
 
cùng phương
4
2 1 4
7
3 4 2
x
x y
y
.
Câu 4. (THPT Quỳnh Lưu 3 Nghệ An -2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2; 2;1A
,
0;1;2B
. Tọa độ điểm
M
thuộc mặt phẳng
Oxy
sao cho ba điểm
A
,
B
,
M
thẳng hàng là
A.
4; 5;0M
. B.
2; 3;0M
. C.
0;0;1M
. D.
4;5;0M
.
Lời giải
Ta có
; ;0M Oxy M x y
;
2;3;1 ; 2; 2; 1AB AM x y
.
Để
A
,
B
,
M
thẳng hàng thì
AB

AM
cùng phương, khi đó:
2 2 1
2 3 1
x y
4
5
x
y
.
Vậy
4; 5;0M
.
Câu 5. (THPT Yên Khánh - Ninh Bình - 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho các véc
2 2u i j k
,
;2; 1v m m
với
m
là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị của
m
để u v
.
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Lời giải
Ta có
2; 2;1u
Khi đó
2
2 2
2 2 1 3u
2
2 2 2
2 1 2 2 5v m m m m
Do đó
2
9 2 2 5u v m m
2
1
2 0
2
m
m m
m
Vậy có 2 giá trị của
m
thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 6. (Chuyen ĐHSP Nội -2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hình hộp
.ABCD A B C D
0;0;0A
,
;0;0B a
;
0;2 ;0D a
,
0;0;2A a
với
0a
. Độ dài đoạn thẳng
AC
A.
a
. B.
2 a
. C.
3 a
. D.
3
2
a
.
Lời giải
Ta có
;0;0AB a
;
0;2 ;0AD a
;
0;0;2AA a
.
Theo quy tắc hình hộp ta có
AB AD AA AC
;2 ;2AC a a a
.
Suy ra AC AC
2 2
2
2 2 3a a a a
.
Vậy độ dài đoạn thẳng
3AC a
.
Câu 7. (Chuyên Quý Dôn - Nẵng - 2018) Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho
2;3;1a
,
1;5;2b
,
4; 1;3c
3;22;5x
. Đẳng thức nào đúng trong các đẳng
thức sau?
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
2 3
x a b c
. B.
2 3
x a b c
.
C.
2 3
x a b c
. D.
2 3
x a b c
.
Lời giải
Đặt:
. . .x m a n b p c
,
, ,m n p
.
3;22;5 . 2;3;1 . 1;5;2 . 4; 1;3
m n p
2 4 3
3 5 22
2 3 5
m n p
m n p
m n p
I
.
Giải hệ phương trình
I
ta được:
2
3
1
m
n
p
.
Vậy
2 3
x a b c
.
Câu 8. (Chuyên Thái Bình - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
với:
1; 2;2
AB
;
3; 4; 6
AC
. Độ dài đường trung tuyến
AM
của tam giác
ABC
là:
A.
29
. B.
29
. C.
29
2
. D.
2 29
.
Lời giải
Ta có
2
2 2 2
1 2 2 9
AB
,
2
2 2 2
3 4 6 61
AC
,
. 1.3 2 4 2.6 23
AC AB
.
2
2
BC AC AB
2 2
2. .AC AB AC AB
 
61 9 2.23 24
.
Áp dụng công thức đường trung tuyến ta có:
2 2 2
2
2 4
AB AC BC
AM
9 61 24
29
2 4
.
Vậy
29
AM .
Câu 9. (Hồng Quang - Hải Dương - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho c vectơ
2; 1;3
a m
,
1;3; 2b n
. Tìm
m
,
n
để các vectơ
a
,
b
cùng hướng.
A.
7
m
;
3
4
n
. B.
7
m
;
4
3
n
. C.
4
m
;
3
n
. D.
1
m
;
0
n
.
Lời giải
Các vectơ
a
,
b
cùng hướng khi và chỉ khi tồn tại số thực dương
k
sao cho
a kb
2
1 3
3 2
k
m k
k n
2
1 6
3 2 2
k
m
n
2
7
3
4
k
m
n
.
Câu 10. (THPT Chu Văn An -Thái Nguyên - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hình
vuông
, 3;0;8 , 5; 4;0
ABCD B D
. Biết đỉnh
A
thuộc mặt phẳng
Oxy
tọa độ
những số nguyên, khi đó
CA CB
bằng:
A.
10 5
. B.
6 10
. C.
10 6
. D.
5 10
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
Lời giải
8; 4; 8BD
12BD
12
2
AB
6 2
.
Gọi
M
là trung điểm
AB
3 10MC .
CA CB
2CM
2CM
6 10
.
Dạng 1.2 Tìm tọa độ điểm
Câu 11. (THPT Huy Cận 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
1;0;3A
,
2;3; 4B
,
3;1;2C
. Tìm tọa độ điểm
D
sao cho
ABCD
là hình bình hành.
A.
4; 2;9D
. B.
4;2;9D
. C.
4; 2;9D
. D.
4;2; 9D
.
Lời giải
Gọi
; ;D x y z
. Để
ABCD
là hình bình hành
4
1;3; 7 3 ;1 ;2 2 4; 2;9
9
x
AB DC x y z y D
z
.
Câu 12. (THPT - Yên Định Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1;0;0 , 1;1;0 , 0;1;1A B C
. Tìm tọa độ điểm
D
sao cho tứ giác
ABCD
(theo thứ tự các đỉnh)
là hình bình hành?
A.
2;0;0D
. B.
1;1;1D
. C.
0;0;1D
. D.
0;2;1D
.
Lời giải
Gọi
; ;D x y z
.
Tứ giác
ABCD
là hình bình hành khi và chỉ
AD BC
.
Ta có
1; ;AD x y z
1;0;1BC
.
Suy ra
0; 0; 1x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Vậy
0;0;1
D
.
Câu 13. (THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
(1; 2; 1), (2; 1;3)
A B
( 3;5;1)
C
. Tìm tọa độ điểm
D
sao cho tứ giác
ABCD
hình bình
hành.
A.
( 2;8; 3)
D
B.
( 4;8; 5)
D
C.
( 2;2;5)
D
D.
( 4;8; 3)
D
Lời giải
Chọn D
Gọi
( ; ; )
D D D
D x y z
cần tìm
Tứ giác
ABCD
là hình bình hành
AB DC
2 1 3 4
1 2 5 8
3 ( 1) 1 3
B A C D
D D
B A C D D D
D D
B A C D
x x x x x x
y y y y y y
z z
z z z z
.
Suy ra:
( 4;8; 3)
D
.
Câu 14. (THPT Nguyễn Khuyến -2019) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
Oxyz
, Tam giác
ABC
với
1; 3;3
A
;
2; 4;5
B
,
; 2;C a b
nhận điểm
1; ;3G c
làm trọng tâm của thì giá trị của
tổng
a b c
bằng.
A.
5
B.
3
C.
1
D.
2
Lời giải
Chọn D
1 2
1
3
0
3 4 2
1
3
3
3 5
3
3
a
a
c b
c
b
Vậy
2
a b c
Câu 15. (THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
2
điểm
1;2; 3
B
,
7;4; 2
C
Nếu điểm
E
thỏa nãm đẳng thức
2E
CE
B
thì tọa độ điẻm
E
là:
A.
8 8
3; ;
3 3
B.
8 8
;3;
3 3
. C.
8
3;3;
3
D.
1
1;2;
3
Lời giải
Chọn A
Gọi
; ;E x y z
Ta có:
7; 4; 2
CE x y z
;
2 2 2 ; 4 2 ; 6 2EB x y z
3
7 2 2x
8
E 4 4 2
3
2 6 2z
8
3
2
x
x
B y yC y
z
z
E
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
Câu 16. (KTNL Gia Bình 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
với
1;2; 3
A
,
2;5;7
B
,
3;1;4
C
. Điểm
D
để tứ giác
ABCD
là hình bình hành là
A.
6;6;0
D
B.
8 8
0; ;
3 3
D
C.
0;8;8
D
D.
4; 2; 6
D
Lời giải
Chọn D
Tứ giác
ABCD
là hình bình hành
1 3 4
3 1 2
10 4 6
D D
D D
D D
x x
AB DC y y
z z
Vậy
4; 2; 6
D
.
Câu 17. (THPT Lương Thế Vinh Nội 2019) Cho tam giác
ABC
1; 2;0
A
,
2;1; 2
B
,
0;3;4
C
. Tìm tọa độ điểm
D
để tứ giác
ABCD
là hình bình hành.
A.
1;0; 6
. B.
1;6;2
. C.
1;0;6
. D.
1;6; 2
.
Lời giải
Ta có:
ABCD
là hình bình hành
OA OC OB OD
OD OA OC OB
D A C B
D A C B
D A C B
x x x x
y y y y
z z z z
1 0 2
2 3 1
0 4 2
D
D
D
x
y
z
1;0;6
D
.
Câu 18. (Liên Trường Thpt Tp Vinh Nghệ An 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
3;1; 2
A
,
2; 3;5
B
. Điểm
M
thuộc đoạn
AB
sao cho
2MA MB
, tọa độ điểm
M
A.
7 5 8
; ;
3 3 3
. B.
4;5; 9
. C.
3 17
; 5;
2 2
. D.
1; 7;12
.
Lời giải
Gọi
;y;z
M x
. Vì M thuộc đoạn AB nên:
7
3
3 2 2
5
2 1 2 3
3
2 2 5
8
3
x
x x
MA MB y y y
z z
z

Câu 19. (THPT Minh Khai Tĩnh 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
0;1; 2
A
3; 1;1
B
. Tìm tọa độ điểm M sao cho
3AM AB
.
A.
9; 5;7
M
. B.
9;5;7
M
.
C.
9;5; 7
M
. D.
9; 5; 5
M
.
Lời giải
Gọi
; ;M x y z
. Ta có:
; 1; 2 ; 3; 2;3
AM x y z AB

.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
9 9
3 1 6 5
2 9 7
x x
AM AB y y
z z
. Vậy
9; 5;7M
.
Câu 20. (Chuyên Phan Bội Châu 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1;2; 1 , 1;3;1A AB
thì tọa độ của điểm
B
là:
A.
2;5;0B
. B.
0; 1; 2B
. C.
0;1;2B
. D.
2; 5;0B
Lời giải
Gọi
; ;B x y z
1;2; 1A
1;3;1AB
1; 2; 1x y z
2
5 2;5;0
0
x
y B
z
Câu 21. (Đề Thi Công Bằng Khtn 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hình bình hành
ABCD
. Biết
1;0;1A
,
2;1;2B
1; 1;1D
. Tọa độ điểm
C
A.
2;0;2
. B.
2;2;2
. C.
2; 2;2
. D.
0; 2;0
.
Lời giải
Gọi tọa độ điểm
C
; ;x y z
ABCD
là hình bình hành nên
DC AB
Ta có
1; 1; 1DC x y z
1;1;1AB
Suy ra
1 1 2
1 1 0
1 1 2
x x
y y
z z
Vậy tọa độ điểm
C
2;0;2
.
Câu 22. (Sở Phú Thọ -2019) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai điểm
1; 2; 2A
8 4 8
; ;
3 3 3
B
. Biết
; ;I a b c
là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác
OAB
. Giá trị
a b c
bằng
A.
1
B.
3
C.
2
D.
0
Lời giải
Chọn D
Ta có
1; 2; 2 OA
,
8 4 8
; ;
3 3 3
OB
, do đó
3, 4 OA OB
.
I
D
O
A
B
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Gọi
D
là chân đường phân giác trong kẻ từ
O
, ta có
. .
DA OA
DA DB DB
DB OB
  
, suy ra
3 4. 3.
4 7
OA OB
DA DB OD
 
. Do đó
12 12
; ; 0
7 7
D
.
Ta có
5 2 15
; ; 2
7 7 7
AD AD

.
5
.
7
AD
ID IO IO
AO
7
1; 1; 0
12
OI OD D
Do đó
0 a b c
.
Câu 23. (Chuyên Đhsp Nội -2019) Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho
2;0;0 , 0;2;0 , 0;0;2A B C
. tất cả bao nhiêu điểm
M
trong không gian thỏa mãn
M
không trùng với các điểm
, ,A B C
90AMB BMC CMA
?
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Lời giải
Gọi
, ,I J K
lần lượt là trung điểm của
, ,AB BC CA
.
Do
90AMB BMC CMA
nên các tam giác
, ,AMB BMC CMA
vuông tại
M
.
Khi đó
; ;
2 2 2
AB BC AC
IM JM KM
. Mặt khác
2 2AB BC AC
.
Vậy
2MI MJ MK
. Khi đó
M
thuộc trục của đường tròn ngoại tiếp đáy
IJK
và cách
IJK
một khoảng không đổi là
2
. Khi đó có hai điểm
M
thỏa mãn điều kiện trên.
Câu 24. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
(2;2;1)M
,
8 4 8
; ;
3 3 3
N
. Tìm tọa độ m đường tròn nội
tiếp tam giác
OMN
.
A.
(1;1;1)I
. B.
(0;1;1)I
. C.
(0; 1; 1)I
. D.
(1;0;1)I
.
Lời giải
Chọn B
Ta có bài toán bài toán sau
Trong tam giác
ABC
,
I
là tâm đường tròn nột tiếp
ABC
ta có:
a. . . 0IA b IB c IC
.
với
; ; BC a AC b AB c
.
Thật vậy:
Gọi
A
là chân đường phân giác trong kẻ từ
A
.
I
A'
A
B
C
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
0 1
c
BA A C bBA cCA
b
'
c c b c
IA A I A I A I
ac
A B a
b c
0aIA b c IA
0aIA bIB cIC bBA cCA
0 1aIA bIB cIC do
.
Áp dụng công thức trong tam giác
OMN
ta được
. . . 0OM IN ON IM MN IO
. . .
0
.y .y .y
1
.z .z .z
1
N M O
I
N M O
I
N M O
I
OM x ON x MN x
x
OM ON MN
OM ON MN
y
OM ON MN
OM ON MN
z
OM ON MN
.
Vậy điểm
(0;1;1)I
là điểm cần tìm.
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
1;2; 1A
,
2; 1;3B
,
4;7;5C
. Gọi
; ;D a b c
là chân đường phân giác trong góc
B
của tam giác
ABC
. Giá trị của
2a b c
bằng
A.
5
. B.
4
. C.
14
. D.
15
.
Lời giải
Chọn A
Ta có 26AB , 104 2 26BC .
Gọi
; ;D x y z
, theo tính chất phân giác ta có
1
2
DA BA
DC BC
. Suy ra
1
*
2
DA DC
.
Ta có
1 ;2 ; 1DA x y z
4 ;7 ;5DC x y z
.
D
A
B
C
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
Do đó
2
1
1 4
3
2
1 11 2 11
* 2 7 ; ;1 2 5
2 3 3 3
1
1
1 5
2
x
x x
y y y D a b c
z
z z
.
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
2;3;1A
5; 6; 2B
. Đường thẳng
AB
cắt mặt phẳng
Oxz
tại điểm
M
. Tính tỉ số
A M
B M
.
A.
1
2
AM
BM
B.
2
AM
BM
C.
1
3
AM
BM
D.
3
AM
BM
Lời giải
Chọn A
;0;M Oxz M x z
;
7;3;1 59AB AB
;
2; 3; 1AM x z
, ,A B M
thẳng hàng
. AM k AB k
2 7 9
3 3 1
1 0
x k x
k k
z k z
9;0;0 .M
14; 6; 2 ; 7; 3; 1 2 .
BM BMA ABM
Câu 27. (Bình Giang-Hải Dương 2019) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho ba điểm
2;3;1A
,
2;1;0B
,
3; 1;1C
. Tìm tất cả các điểm
D
sao cho
ABCD
là hình thang có đáy
AD
và diện
tích tứ giác
ABCD
bằng 3 lần diện tích tam giác
ABC
.
A.
12; 1;3D
. B.
8; 7;1
12;1; 3
D
D
. C.
8;7; 1D
. D.
8;7; 1
12; 1;3
D
D
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
1
. ,
2
ABCD
S AD BC d A BC
2
1
.
2
ABC
ABCD
S
S AD BC
BC
.
.
3
ABC
ABC
AD BC S
S
BC
3BC AD BC 2AD BC
.
ABCD
là hình thang có đáy
AD
nên
2AD BC
1
.
5; 2;1BC
,
2; 3; 1
D D D
AD x y z
.
1
2 10
3 4
1 2
D
D
D
x
y
z
12
1
3
D
D
D
x
y
z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Vậy
12; 1;3D
.
Câu 28. (THPT Trần Quốc Tuấn - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
cho hình thang
ABCD
vuông tại
A
B
. Ba đỉnh
(1;2;1)A
,
(2;0; 1)B
,
(6;1;0)C
Hình thang diện tích bằng
6 2
. Giả sử đỉnh
( ; ; )D a b c
, tìm mệnh đề đúng?
A.
6a b c
. B.
5a b c
. C.
8a b c
. D.
7a b c
.
Lời giải
Ta có
1; 2; 2AB
3AB
;
4;1;1BC
3 2BC
.
Theo giả thiết
ABCD
là hình thang vuông tại
A
B
diện ch bằng
6 2
nên
1
6 2
2
AB AD BC
1
.3. 3 2 6 2
2
AD
2AD
1
3
AD BC
.
Do
ABCD
là hình thang vuông tại
A
B
nên
1
3
AD BC
.
Giả sử
( ; ; )D a b c
khi đó ta có
4
1
3
1
2
3
1
1
3
a
b
c
7
3
7
3
4
3
a
b
c
6a b c
.
Câu 29. (Chuyên Quý Dôn - Nẵng - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hình hộp
.ABCD A B C D
. Biết
2;4;0A
,
4;0;0B
,
1;4; 7C
6;8;10D
. Tọa độ điểm
B
A.
8;4;10B
. B.
6;12;0B
. C.
10;8;6B
. D.
13;0;17B
.
Lời giải
Giả sử
; ;D a b c
,
; ;B a b c
Gọi
O AC BD
1 7
;4;
2 2
O
3
8
7
a
b
c
.
C(-1; 4;-7)
B
(4; 0; 0)
A
(2; 4; 0)
C'
A'
B'
D'
(6; 8; 10)
D
O
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
Vậy
9;0;17
DD
,
4; ;BB a b c
. Do
.
ABCD A B C D
là hình hộp nên
DD BB

13
0
17
a
b
c
. Vậy
13;0;17
B
.
Câu 30. (Chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hình hộp
.
ABCD A B C D
1;0;1
A
,
2;1;2
B
,
1; 1;1
D
,
4;5; 5
C
. Tính tọa độ đỉnh
A
của hình
hộp.
A.
4;6; 5
A
. B.
2;0;2
A
. C.
3;5; 6
A
. D.
3;4; 6
A
.
Lời giải
Theo quy tắc hình hộp ta có:
AB AD AA AC
.
Suy ra
AA AC AB AD
.
Lại có:
3;5; 6
AC
,
1;1;1
AB
,
0; 1;0
AD
.
Do đó:
2;5; 7
AA
.
Suy ra
3;5; 6
A
.
Câu 31. (Chuyên Hồng Phong 2018) Trong không gian với h toạ độ
Oxyz
, cho nh hộp
.
ABCD A B C D
0; 0; 0
A
,
3; 0; 0
B
,
0; 3; 0
D
,
0; 3; 3
D
. Toạ độ trọng tâm tam
giác
A B C
A.
1; 1; 2
. B.
2; 1; 2
. C.
1; 2; 1
. D.
2; 1; 1
.
Lời giải
Cách 1: Ta có
3; 0; 0
AB
. Gọi
; ; ; 3;C x y z DC x y z
ABCD
là hình bình hành
; ; 3; 3; 0 3; 3; 0
AB DC x y z C
Ta có
0; 3; 0
AD
. Gọi
; ; ; 3 ; 3
A x y z A D x y z
ADD A
là hình bình hành
; ; 0; 0; 3 0; 0; 3
AD A D x y z A
Gọi
0 0 0 0 0 0
; ; ; ; 3
B x y z A B x y z
ABB A
là hình bình hành
0 0 0
; ; 3; 0; 3 3; 0; 3
AB A B x y z B

G
là trọng tâm tam giác
ABC
0 3 3
2
3
0 0 3
1 2; 1; 2
3
3 3 0
2
3
G
G
G
x
y G
z
.
A
B
C
D
A
B
C
D
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Cách 2: Gọi
I
là trung điểm của đoạn thẳng
BD
.Ta có
3 3 3
; ;
2 2 2
I
.Gọi
; ;G a b c
là trọng tâm
tam giác
A B C
Ta có:
3DI IG
với
3 3 3
; ;
2 2 2
3 3 3
; ;
2 2 2
DI
IG a b c
. Do đó:
3 3
3
2 2
2
3 3
3 1
2 2
2
3 3
3
2 2
a
a
b b
c
c
.
Vậy
2;1; 2
G
.
Câu 32. (Chuyên Hồng Phong - 2018) Trong không gian với hệ tọa đ
Oxyz
, cho ba điểm
1;2; 1
A
,
2; 1;3
B
,
4;7;5
C
. Tọa độ chân đường phân giác trong góc
B
của tam giác
ABC
A.
2 11
; ;1
3 3
. B.
11
; 2;1
3
. C.
2 11 1
; ;
3 3 3
. D.
2;11;1
.
Lời giải
Ta có:
1; 3;4 26; 6;8;2 2 26
BA BA BC BC
.
Gọi
D
là chân đường phân giác trong kẻ từ
B
lên
AC
của tam giác
ABC
Suy ra :
DA BA
DC BC
2
DC DA

2 11
; ;1
3 3
D
.
Câu 33. (Toán Học Tuổi Trẻ - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho
2 2 2OA i j k
,
2; 2;0
B
4;1; 1
C
. Trên mt phẳng
Oxz
, điểm nào dưới đây cách
đều ba điểm
A
,
B
,
C
.
A.
3 1
; 0;
4 2
M
. B.
3 1
; 0;
4 2
N
. C.
3 1
; 0;
4 2
P
. D.
3 1
; 0;
4 2
Q
.
Lời giải
Ta có:
2;2;2
A
3 21
4
PA PB PC
.
Câu 34. (SGD Thanh Hóa - 2018) Trong hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1;3; 1
A
,
3; 1;5
B
.
Tìm tọa độ của điểm
M
thỏa mãn hệ thức
3
MA MB
 
.
A.
5 13
; ;1
3 3
M
. B.
7 1
; ;3
3 3
M
. C.
7 1
; ;3
3 3
M
. D.
4; 3;8
M
.
Lời giải
Ta có
3
4
1 3
3
3 3 4; 3;8
1 3
3
8
1 3
A B
M
A B
M
A B
M
x x
x
y y
MA MB y M
z z
z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
Câu 35. (SGD - Đà Nẵng - 2018) Trong không gian với h tọa độ
Oxyz
, cho hình hộp
.ABCD A B C D
,
biết rằng
3;0;0A
,
0;2;0B
,
0;0;1D
,
1;2;3A
. Tìm tọa độ điểm
C
.
A.
10;4;4C
. B.
13;4;4C
. C.
13;4;4C
. D.
7;4;4C
.
Lời giải
Gọi
; ;C x y z
. Ta có
3;2;0AB
;
3;0;1AD
;
4;2;3AA
.
AC AB AD AA

10;4;4AC
10 3
4 0
4 0
x
y
z
13;4;4C
.
Câu 36. (Đặng Thúc Hứa - Nghệ An - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
0;2; 2A
,
2;2; 4B
. Giả s
; ;I a b c
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
OAB
. Tính
2 2 2
T a b c
.
A.
8T
. B.
2T
. C.
6T
. D.
14T
.
Lời giải
Ta có
0;2; 2OA
,
2;2; 4OB
.
OAB
có phương trình:
0x y z
I OAB
0a b c
.
; 2; 2AI a b c
,
2; 2; 4BI a b c
,
; ;OI a b c
.
Ta có hệ
AI BI
AI OI
2 2 2
2
2 2
2 2
2 2 4
2 2
a c a c
b c b c
4
2
a c
b c
Ta có hệ
4
2
0
a c
b c
a b c
4
2
a c
b c
2
0
2
a
b
c
.
Vậy
2;0; 2I
2 2 2
8T a b c
Câu 37. (THPT Trần Quốc Tuấn - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hai điểm
4; 2; 1A
,
2; 1;4B
. Tìm tọa độ điểm
M
thỏa mãn đẳng thức
2AM MB
.
A.
0;0;3M
. B.
(0;0; 3)M
. C.
( 8; 4;7)M
. D.
(8;4; 7)M
.
Lời giải
Gọi điểm
; ;M x y z
. Khi đó:
2AM MB
4 2 2
2 2 1
1 2 4
x x
y y
z z
0
0
3
x
y
z
.
C
B
A
C'
A'
B'
D'
D
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Vậy
0;0;3M
.
Câu 38. (Chuyên Hồng Phong - TPHCM - 2018) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho ba điểm
2;3;1A
,
2;1;0B
,
3; 1;1C
. Tìm tt cả các điểm
D
sao cho
ABCD
là hình thang đáy
AD
3
ABCD ABC
S S
A.
8;7; 1D
. B.
8; 7;1
12;1; 3
D
D
. C.
8;7; 1
12; 1;3
D
D
. D.
12; 1;3D
.
Lời giải
Ta có:
1
. ,
2
ABCD
S AD BC d A BC
2
1
.
2
ABC
ABCD
S
S AD BC
BC
.
.
3
ABC
ABC
AD BC S
S
BC
3BC AD BC 2AD BC
.
ABCD
là hình thang có đáy
AD
nên
2AD BC
1
.
5; 2;1BC
,
2; 3; 1
D D D
AD x y z
.
1
2 10
3 4
1 2
D
D
D
x
y
z
12
1
3
D
D
D
x
y
z
.
Vậy
12; 1;3D
.
Dạng 2. Tích vô hướng, tích có hướng và ứng dụng
Dạng 2.1 Tích vô hướng và ứng dụng
Câu 1. (Mã 104 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho ba điểm
2;3; 1M
,
1;1;1N
1; 1;2P m
. Tìm
m
để tam giác
MNP
vuông tại
N
.
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn C
3; 2;2 ; 2; 2;1MN NP m
.
Tam giác
MNP
vuông tại
. 0 6 2 2 2 0 2 2 0N MN NP m m m
 
.
Câu 2. (THPT Yên Khánh - Ninh Bình - 2019) Trong không gian
Oxyz
cho các điểm
5;1;5 ; 4;3;2 ; 3; 2;1A B C
. Điểm
; ;I a b c
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
.
Tính
2a b c
?
A.
1
. B.
3.
C.
6.
D.
9.
Lời giải
Ta có
1;2; 3
. 0
7; 5; 1
AB
AB BC
BC
tam giác
ABC
vuông tại
B
.
tâm
I
của đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
là trung điểm của cạnh huyền
AC
.
1
1; ;3
2
I
. Vậy
2 3.a b c
2
m
6
m
0
m
4
m
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
Câu 3. (HSG Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho véc
1;1; 2 , 1;0;u v m
. Tìm tất cả giá trị của
m
để góc giữa
u
,
v
bằng
45
.
A.
2
m
. B.
2 6
m . C.
2 6
m . D.
2 6
m .
Lời giải
+
2
, 45 cos ,
2
u v u v
. 2
2
.
u v
u v
2
1 2 1
2
6. 1
m
m
2
3 1 1 2m m
2 2
1 2 0
3 3 1 4 4
m
m m m
2
1
2
4 2 0
m
m m
2 6
m .
Câu 4. (Sở Kon Tum - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho c vec
5;3; 2
a
; 1; 3
b m m
. bao nhiêu giá trị nguyên dương của
m
để góc giữa hai vec
a
b
góc tù?
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
5.
Lời giải
Chọn A
Ta có
2
. 3 9
cos ;
.
38. 2 6 10
a b m
a b
a b
m m
.
Góc giữa hai vec tơ
a
b
là góc tù khi và chỉ khi
cos ; 0 3 9 0 3
a b m m
.
m
nguyên dương nên
1; 2
m
. Vậy có 2 giá trị
m
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 5. Biết
; ;c x y z
khác
0
vuông góc với cả hai vectơ
1;3;4 , 1;2;3
a b
. Khẳng định nào
đúng?
A.
5 0z x
. B.
7 0x y
. C.
5 0z x
. D.
7 0x y
.
Lời giải
Chọn D
Theo giả thiết ta có
; ;c x y z
khác
0
và vuông góc với cả hai vectơ
1;3;4 , 1;2;3
a b
nên
. 0 1 3 4 0 1 3 4 0
1 2 3 0 5 7 0
. 0
5
1 3 4. 0
7 0
7
5 5 7 0
7
c a x y z x y z
x y z y z
c b
x y y
x y
y z
z y
Câu 6. Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho
2;0;0
A
,
0;2;0
B
,
0;0;2
C
. tất cả bao nhiêu điểm
M
trong không gian thỏa mãn
M
không trùng với các điểm
, ,A B C
90
AMB BMC CMA
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Lời giải
Chọn C
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Gọi
; ;M x y z
.Ta có:
90
AMB BMC CMA
. 0
. 0
. 0
AM BM
BM CM
CM AM


2
2
2
2 2 0
2 2 0
2 2 0
x x y y z
x y y z z
x x y z z
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2 0
2 2 0
2 2 0
2 2 0
x y z x y
x y z x y
x y z y z x z
y z
x y z x z
2
0;0;0
3 4 0
4 4 4
; ;
3 3 3
M
x x
x y z
M
.
Câu 7. (Chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hai vectơ
u
v
tạo với nhau một góc
120
2
u
,
5
v
. Tính
u v
A.
19
. B.
5
. C.
7
. D.
39
.
Lời giải
Ta có :
2
u v
2
u v
2 2
2
u uv v
2 2
2 . cos ;
u u v u v v
2 2
1
2 2.2.5. 5 19
2
.
Suy ra
19
u v
.
Câu 8. (THPT Trần Nhân Tông - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm
2;3; 1
M
,
1;1;1
N
1; 1;2
P m
. Tìm
m
để tam giác
MNP
vuông tại
N
.
A.
6
m
. B.
0
m
. C.
4
m
. D.
2
m
.
Lời giải
Ta có
3;2; 2
NM
,
2; 2;1
NP m
.
Tam giác
MNP
vuông tại
N
khi và chỉ khi
. 0
NM NP

3.2 2. 2 2.1 0
m
0
m
.
Vậy giá trị cần tìm của
m
0
m
.
Dạng 2.2 Tích có hướng và ứng dụng
Câu 9. (Yên Phong 1 - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho 4 điểm
2;0;2
A
,
1; 1; 2
B
,
1;1;0
C
,
2;1;2
D
. Thể tích của khối tứ diện
ABCD
bằng
A.
42
3
. B.
14
3
. C.
21
3
. D.
7
3
.
Lời giải
3;1; 2 ; 1; 1; 4 ; 4;1;0
AC AB AD
.
, 6; 10;4
AB AC
.
Thể tích khối tứ diện là:
1 1 7
. , . 14
6 6 3
V AB AC AD
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19
Câu 10. (SGD Cần Thơ - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho các vectơ
5;3; 1
a
,
1;2;1
b
,
;3; 1 .
c m
Giá trị của
m
sao cho
,
a b c
A.
1
m
. B.
2
m
. C.
1
m
. D.
2
m
.
Lời giải
, 5; 1;3 2
b c m m
Ta có:
1 3
, 2
3 2 1
m
a b c m
m
.
Câu 11. (SGD - Đà Nẵng - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai vectơ
4;3;1
m
,
0;0;1
n
. Gọi
p
vectơ cùng hướng với
,
m n
(tích hướng của hai vectơ
m
n
). Biết
15
p
, tìm tọa độ vectơ
p
.
A.
9; 12;0
p
. B.
45; 60;0
p
. C.
0;9; 12
p
. D.
0;45; 60
p
.
Lời giải
Ta có :
; 3; 4;0
m n
Do
p
là vectơ cùng hướng với
;m n
nên
;p k m n
,
0
k
Mặt khác:
15
p
. , 15
k m n
.5 15
k
3
k
. Vậy
9; 12;0
p
.
Câu 12. (THPT Hoàng Hoa Thám - Hưng Yên - 2018)Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
0; 2;2
A a
;
3; 1;1
B a
;
4; 3;0
C
;
1; 2; 1
D a
. Tập hợp các giá trị của
a
để bốn
điểm
A
,
B
,
C
,
D
đồng phẳng là tập con của tập nào sau?
A.
7; 2
. B.
3;6
.C.
5;8
. D.
2;2
.
Lời giải
Ta có
3;1;a 1
AB a
,
4; 1;a 2
AC
,
1;0;2 3
AD a
.
2
, 2 3; 5 10; 1
AB AC a a a a
.
Để bốn điểm
A
,
B
,
C
,
D
đồng phẳng:
0
, . 0 2 3 2 3 . 1 0
3
2
a
AB AC AD a a a
a
.
Câu 13. (Việt Đức Nội 2019) Trong hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho tứ diện
ABCD
biết
3; 2;A m
,
2;0;0
B
,
0;4;0
C
,
0;0;3
D
. Tìm giá trị dương của tham số
m
để thể tích tứ
diện bằng 8.
A.
8
m
. B.
4
m
. C.
12
m
. D.
6
m
.
Lời giải
Ta có:
3; 2; 3 , 2;0; 3 , 0; 4; 3
 
DA m DB DC
.
Thể tích tứ diện:
6
1 1
, . 8 24 8 3
6
6 6
m
V DB DC DA m
m
.
m
dương nên
6.
m
Do đó chọn D.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 14. (THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
1;1;2 , 1; ; 2
u v m m
. Khi
, 14
u v
thì
A.
1
m
hoặc
11
5
m
B.
1
m
hoặc
11
3
m
C.
1
m
hoặc
3
m
D.
1
m
Lời giải
Chọn C
2 2
2 2
, 2; ; 1 , 2 1 3 6 5
u v m m m u v m m m m m
2 2
1
, 14 3 6 5 14 3 6 9 0
3
m
u v m m m m
m
.
Câu 15. (THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho tứ diện
ABCD
2; 1;1
A
,
3;0; 1
B
,
2; 1;3
C
,
D Oy
thể tích bằng
5
. Tính tổng tung độ của các
điểm
D
.
A.
6
B.
2
C.
7
D.
4
Lời giải
Chọn A.
Do
0; ;0
D Oy D y
, khi đó:
2; 1 ;1
DA y
,
3; ; 1
DB y
,
2; 1 ;3
DC y
.
Khi đó
, 1 2 ;5; 3
DA DB y y
2 6 30 12
1
, . 5
2 6 30 18
6
ABCD
y y
V DA DB DC
y y
.
Vậy
1 2
12 18 6
y y .
Câu 16. (Toán Học Tuổi Trẻ 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1; 2;0
A
,
1;0; 1
B
,
0; 1;2
C
,
2; ;D m n
. Trong các hệ thức liên hệ giữa
m
n
dưới đây, hệ thức
nào để bốn điểm
,A
,B
,C
D
đồng phẳng?
A.
2 13
m n
. B.
2 13
m n
. C.
2 13
m n
. D.
2 3 10
m n
.
Lời giải
Ta tính
0;2; 1 ;
AB
1;1;2 ;
AC
3; 2;AD m n
;
, 5;1;2
AB AC
Bốn điểm
,A
,B
,C
D
đồng phẳng
, . 0 2 13
AB AC AD m n
Câu 17. Trong không gian
Oxyz
, cho hai véc
4 ; 3 ;1
m
0 ; 0 ; 1
n
. Gọi
p
là véc cùng
hướng với
,m n
15
p
. Tọa độ của véc tơ
p
A.
9 ; 12 ; 0
. B.
0 ; 9 ; 12
. C.
9 ; 12 ; 0
. D.
0 ; 9 ; 12
.
Lời giải
Ta có:
, 3 ; 4 ; 0
m n
.
p
là véc tơ cùng hướng với
,m n
nên
. , 3 ; 4 ;0 , 0
p k m n k k k
.
Ta có:
2 2
3
15 9 16 15
3
k
p k k
k
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 21
So sánh với điều kiện
0 3
k k
9 ; 12 ; 0
p
.
Câu 18. (Việt Đức Nội 2019) Trong hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
0; 2;1 ; 1;0; 2 ; 3;1; 2 ; 2; 2; 1
A B C D
. Câu nào sau đây sai?
A. Bốn điểm
, , ,A B C D
không đồng phẳng. B. Tam giác
ACD
là tam giác vuông tại
A
.
C. Góc giữa hai véctơ
AB

CD
là góc tù. D. Tam giác
ABD
là tam giác cân tại
B
.
Lời giải
1;2; 3 ; 5; 3;1
3;3; 3 ; 3; 2;1
2;0; 2
AB CD
AC BD
AD
Ta có:
, 3; 6; 3
AB AC
, . 2 .3 0.6 2 3 0
AB AC AD
.
, ,AB AC AD

đồng phẳng hay bốn điểm
, , ,A B C D
đồng phẳng. Vậy đáp án A sai.
Lại có
. 3. 2 3.0 3 . 2 0
AC AD AC AD
.
tam giác
ACD
là tam giác vuông tại
A
. Vậy đáp án B đúng.
Mặt khác:
. 1. 5 2. 3 3 .1 14 0 , 0 ,
AB CD cos AB CD AB CD
là góc tù.
Vậy đáp án C đúng.
14
AB BD hay AB BD
tam giác
ABD
là tam giác cân tại
B
. Vậy đáp án D đúng.
Câu 19. (THPT Lương Thế Vinh - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
2;3;1
A
,
2;1;0
B
,
3; 1;1
C
. Tìm tất cả các điểm
D
sao cho
ABCD
là hình thang có đáy
AD
3
ABCD ABC
S S
.
A.
8;7; 1
D
. B.
8; 7;1
12;1; 3
D
D
. C.
8;7; 1
12; 1;3
D
D
. D.
12; 1;3
D
.
Lời giải
Ta có
//
AD BC AD
nhận
5;2; 1
CB
là một VTCP.
Kết hợp với
AD
qua
2;3;1
A
2 5
: 3 2
1
x t
AD y t
z t
t
5 2;2 3;1
D t t t
.
Biến đổi 3
ABCD ABC
S S
2
ACD ABC
S S
1
Ta có
4; 2; 1
; 4;1; 18
1; 4;0
; 4 ; ;18
5 ;2 ;
AB
AB AC
AC
AC AD t t t
AD t t t
2 2
2
2 2 2
1 1 341
; 4 1 18
2 2 2
341
1 1
; 4 18
2 2 2
ABC
ACD
S AB AC
t
S AC AD t t t
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 22 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Kết hợp với
1
ta được
2 8;7; 1
341
341
2
2 12; 1;3
t D
t
t D
Với
8;7; 1 10;4; 2 2 2
D AD CB BC
.
Với
12; 1;3 10; 4;2 2 2
D AD CB BC
.
Hình thang
ABCD
có đáy
AD
thì
AD k BC
với
0
k
.
Do đó chỉ có
12; 1;3
D
thỏa mãn.
Câu 20. (Bình Giang-Hải Dương 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
0;0;2
A
,
3;0;5
B
,
1;1;0
C
,
4;1;2
A
. Độ dài đường cao của tứ diện
ABCD
hạ từ đỉnh
D
xuống mặt
phẳng
ABC
A.
11
11
. B.
1
. C.
11
. D.
11
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
DH
là độ dài đường cao của tứ diện
ABCD
hạ từ đỉnh
D
xuống mặt phẳng
ABC
.
Công thức tính thể tích tứ diện
ABCD
là:
1
, .
6
ABCD
V AB AC AD
.
Công thức tính diện tích tam giác
ABC
S
là:
1
,
2
ABC
S AB AC
.
Mặt khác
1
3
ABCD ABC
V S DH
nên
, .
1 1 1
, . ,
6 3 2
,
AB AC AD
AB AC AD AB AC DH DH
AB AC

 
Ta có:
3;0;3 ; 1;1; 2 ; 4;1;0
, 3;9;3 ; , . 3.
AB AC AD
AB AC AB AC AD

 
Nên
2
2 2
, .
3 11
11
,
3 9 3
AB AC AD
DH
AB AC


Câu 21. (THPT Hoàng Hoa Thám - Hưng Yên - 2018)Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
0; 2;2
A a
;
3; 1;1
B a
;
4; 3;0
C
;
1; 2; 1
D a
. Tập hợp các giá trị của
a
để bốn
điểm
A
,
B
,
C
,
D
đồng phẳng là tập con của tập nào sau?
A.
7; 2
. B.
3;6
.C.
5;8
. D.
2;2
.
Lời giải
Ta có
3;1;a 1
AB a
,
4; 1;a 2
AC
,
1;0;2 3
AD a
.
2
, 2 3; 5 10; 1
AB AC a a a a
.
Để bốn điểm
A
,
B
,
C
,
D
đồng phẳng:
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 23
0
,
. 0 2 3 2 3 . 1 0
3
2
a
A
B AC AD a a a
a
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH TRUNG BÌNH MỨC 5-6 ĐIỂM
Dạng 1. Xác định tâm và bán kính
Mặt cầu tâm
( ; ; )I a b c
và có bán kính
R
có phương trình
2 2 2 2
( ) : ( ) ( ) ( ) .S x a y b z c R
Phương trình
2 2 2
2 2 2 0x y z ax by cz d
với
2 2 2
0a b c d
là phương trình của mặt cầu có tâm
( ; ; )I a b c
và bán kính
2 2 2
.R a b c d
Để một phương trình là một phương trình mặt cầu, cần thỏa mãn hai điều kiện:
Hệ số trước
2 2 2
, , x y z phải bằng nhau và
2 2 2
0.a b c d
Câu 1. Minh Họa 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho mt cầu
2 2 2
: 1 2 3 16S x y z
. Tâm của
S
có tọa độ là
A.
1; 2; 3
. B.
1;2;3
. C.
1;2; 3
. D.
1; 2;3
.
Câu 2. Tham Khảo 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 4 1 9S x y z
. Tâm của
S
có tọa độ là
A.
2;4; 1
. B.
2; 4;1
. C.
2;4;1
. D.
2; 4; 1
.
Câu 3. (Mã 102 - 2020 Lần 1) Trong không gian , cho mặt cầu . Bán
kính của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. (Mã 101 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2
2 2
: 2 9S x y z
. Bán
kính của
S
bằng
A.
6
. B.
18
. C.
9
. D.
3
.
Câu 5. (Mã 103 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
( ): ( 1) 16S x y z . Bán
kính của
( )S
là:
A.
32
B.
8
C.
4
D.
16
Câu 6. (Mã 104 - 2020 Lần 1) Trong không gian
,Oxyz
cho mặt cầu
2
2 2
: 2 16S x y z
. Bán
kính của mặt cầu
S
bằng
A.
4
. B.
32
. C.
16
. D.
8
.
Câu 7. (Mã 101- 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 2 3 4S x y z
. Tâm của
S
có tọa độ là
A.
1; 2; 3
. B.
2; 4;6
. C.
1; 2;3
. D.
2; 4; 6
.
Câu 8. (Mã 103 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 2 3 4S x y z
. Tâm của
S
có tọa độ là
A.
1;2;3
. B.
2; 4; 6
. C.
2;4;6
. D.
1; 2; 3
.
Câu 9. (Mã 102 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt
cầu
2 2 2
( ) : ( 1) ( 2) ( 3) 9S x y z
. Tâm của
( )S
có tọa độ là:
PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Chuyên đề 29
Oxyz
2
2 2
: 2 9
S x y z
S
6
18
3
9
I
R
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
( 2; 4;6)
. B.
(2;4; 6)
. C.
( 1; 2;3)
. D.
(1;2; 3)
.
Câu 10. (Mã 104 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
S
:
2 2 2
1 2 3 9
x y z
. Tâm của
S
có tọa độ là
A.
1; 2;3
. B.
2; 4;6
. C.
1;2; 3
. D.
2;4; 6
.
Câu 11. (Mã 104 2017) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2
2
: 2 2 8
S x y z
. Tính bán kính
R
của
S
.
A.
2 2
R
B.
64
R
C.
8
R
D.
4R
Câu 12. (Mã 104 2018) Trong không gian
Oxyz
, mặt cầu
2 2 2
: 5 1 2 3
S x y z
bán
kính bằng
A.
9
B.
2 3
C.
3
D.
3
Câu 13. (Mã 105 2017) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 5 1 2 9
S x y z . Tính bán kính
R
của
S
.
A.
6R
B.
3R
C.
18R
D.
9R
Câu 14. (Mã 103 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 3 1 1 2
S x y z
. Tâm
của
S
có tọa độ là
A.
3; 1;1
B.
3; 1;1
C.
3;1; 1
D.
3;1; 1
Câu 15. (Đề Tham Khảo 2017) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, tìm tọa độ tâm
I
và bán kính
R
của mặt cầu
2 2 2
1 2 4 20
x y z
.
A.
1;2; 4 , 2 5
I R
B.
1; 2;4 , 20
I R
C.
1; 2;4 , 2 5
I R
D.
1;2; 4 , 5 2
I R
Câu 16. (Mã 101 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 2 7 0
S x y z x z
. Bán
kính của mặt cầu
đã cho bằng
A.
3
. B.
15
. C.
7
. D.
9
.
Câu 17. (Mã 104 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 2 7 0
S x y z y z
. n
kính của mặt cầu đã cho bằng
A.
15
. B.
7
. C.
9
. D.
3
.
Câu 18. (Mã 102 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 2 7 0.
S x y z x y
n
kính của mặt cầu đã cho bằng
A.
7
. B.
9
. C.
15
. D.
3
.
Câu 19. (Mã 103 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
( ) : 2 2 7 0.
S x y z y z
Bán
kính của mặt cầu đã cho bằng
A.
7
. B.
3
. C. 9. D.
15
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
Câu 20. (THPT Hoàng Hoa Thám Hưng Yên 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 8 2 1 0
S x y z x y
. Tìm tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu
S
.
A.
–4;1;0 .
,
2
I R
B.
–4;1;0 .
,
4
I R
C.
4; 1;0 , 2.
I R
D.
4; 1;0 , 4.
I R
Câu 21. (THPT Lương Thế Vinh Nội 2019) Cho mặt cầu
2 2 2
: 2 4 2 3 0
S x y z x y z
.
Tính bán kính
R
của mặt cầu
S
.
A.
3
R
. B.
3
R
. C.
9
R
. D.
3 3
R
.
Câu 22. Trong không gian vơi hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 8 2 1 0
S x y z x y
. Tìm tọa độ
tâm và bán kính mặt cầu
S
:
A.
4;1;0 , 2
I R
. B.
4;1;0 , 4
I R
. C.
4; 1;0 , 2
I R
. D.
4; 1;0 , 4
I R
.
Câu 23. (THPT Đoàn Thượng - Hải Dương -2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 3 1 1 2
S x y z
. Xác định tọa độ tâm của mặt cầu
S
A.
3;1; 1
I
. B.
3;1; 1
I
. C.
3; 1;1
I
. D.
3; 1;1
I
.
Câu 24. (Sở Nội 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 4 2 3 0
S x y z x y z
.
Tọa độ tâm
I
của mặt cầu
S
là:
A.
1; 2; 1
. B.
2; 4; 2
. C.
1; 2; 1
. D.
2;4;2
.
Câu 25. (Chuyên Quý Đôn Quảng Trị 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 8 10 6 49 0
S x y z x y z
. Tính bán kính
R
của mặt cầu
S
.
A.
1R
. B.
7
R
. C.
151
R
. D.
99
R
.
Câu 26. Trong không gian
Oxyz
, mặt cầu
2 2 2
: 4 2 6 1 0
S x y z x y z
có tâm là
A.
4;2; 6
B.
2; 1;3
C.
2;1; 3
D.
4; 2;6
Câu 27. (THPT Gang Thép Thái Nguyên 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
phương trình
2 2 2
1 2 3 4
x y z
. Tìm tọa độ tâm
I
và bán kính
R
của mặt cầu đó.
A.
1;2; 3
I
;
2R
. B.
1;2; 3
I
;
4R
.
C.
1; 2;3
I
;
2R
. D.
1; 2;3
I
;
4R
.
Câu 28. (KTNL GV Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
( )S
phương trình
2 2 2
4 2 4 0
x y z x y
.Tính bán kính
R
của
( ).S
A.
1
. B.
9
. C.
2
. D.
3
.
Câu 29. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 3 1 1 4
S x y z
. Tâm của
S
có tọa độ là
A.
3;1; 1
. B.
3; 1;1
. C.
3; 1; 1
. D.
3;1; 1
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Dạng 2. Viết phương trình mặt cầu
Dạng 1. Cơ bản
2 2 2 2
( ) : ( ): ( ) ( ) ( ) .
( ; )
:
;
âm I a bT
S S x a y b z c R
BK R
c
Dạng 2. Viết phương trình mặt cầu
( )S
có tâm
I
và đi qua điểm
.A
Phương pháp:
( ) :
:
âm IT
S
BK R IA
(dạng 1)
Dạng 3. Viết phương trình mặt cầu
( )S
có đường kính
,AB
với
, A B
cho trước.
Phương pháp:
( ) :
1
:
2
R
âmT
S
BK AB
I
Câu 1. (Đề Minh Họa 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
S
có tâm
0;0; 3
I
đi
qua điểm
4;0;0
M
. Phương trình của
S
A.
2
2 2
3 25
x y z
. B.
2
2 2
3 5
x y z
.
C.
2
2 2
3 25
x y z
. D.
2
2 2
3 5
x y z
.
Câu 2. (Mã 110 2017) Trong không gian hệ tọa độ
Oxyz
, tìm tất cả các giá trị của
m
để phương trình
2 2 2
2 2 4 0
x y z x y z m
là phương trình của một mặt cầu.
A.
6
m
B.
6
m
C.
6
m
D.
6
m
Câu 3. (Đề Tham Khảo 2019) Trong không gian
Oxyz
cho hai điểm
1;1;1
I
1;2;3
A
. Phương
trình mặt cầu có tâm I và đi qua A là
A.
2 2 2
1 1 1 5
x y z
B.
2 2 2
1 1 1 29
x y z
C.
2 2 2
1 1 1 5
x y z
D.
2 2 2
1 1 1 25
x y z
Câu 4. (THPT Huy Cận 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1; 2;7 , 3;8; 1
A B
. Mặt cầu đường kính
AB
có phương trình là
A.
2 2 2
1 3 3 45
x y z
. B.
2 2 2
1 3 3 45
x y z
.
C.
2 2 2
1 3 3 45
x y z
. D.
2 2 2
1 3 3 45
x y z
.
Câu 5. (THPT - Yên Định Thanh Hóa 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, viết phương trình
mặt cầu có tâm
1; 4;3
I
và đi qua điểm
5; 3;2
A
.
A.
2 2 2
1 4 3 18
x y z
. B.
2 2 2
1 4 3 16
x y z
.
C.
2 2 2
1 4 3 16
x y z
. D.
2 2 2
1 4 3 18
x y z
.
Câu 6. (Chuyên Sơn La -2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai đim
1;1;1
A
1; 1;3
B
. Phương
trình mặt cầu có đường kính
AB
A.
2 2
2
1 2 8
x y z
. B.
2 2
2
1 2 2
x y z
.
C.
2 2
2
1 2 2
x y z
. D.
2 2
2
1 2 8
x y z
.
Câu 7. (Sở Thanh Hóa 2019) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B
2;2; 3
. Phương trình
mặt cầu đường kính AB là
là trung điểm của
.AB
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
A.
2 2
2
3 1 36.
x y z
B.
2 2
2
3 1 9.
x y z
C.
2 2
2
3 1 9.
x y z
D.
2 2
2
3 1 36.
x y z
Câu 8. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hỏi trong các phương trình sau
phương trình nào là phương trình của mặt cầu?
A.
2 2 2
2 4 1 0
x y z x z
B.
2 2
3 2 4 1 0
x z x y z
C.
2 2 2
2 4 4 1 0
x y z xy y z
D.
2 2 2
2 2 4 8 0
x y z x y z
Câu 9. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2; 1; 3
A
;
0;3; 1
B
. Phương trình của mặt cầu
đường kính
AB
là :
A.
2 2 2
1 1 2 6
x y z
B.
2 2 2
1 1 2 24
x y z
C.
2 2 2
1 1 2 24
x y z
D.
2 2 2
1 1 2 6
x y z
Câu 10. (Chuyên KHTN 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
phương trình nào sau đây không
phải là phương trình của một mặt cầu?
A.
2 2 2
2 4 3 0
x y z x y z
. B.
2 2 2
2 2 2 0
x y z x y z
.
C.
2 2 2
2 2 2 4 8 6 3 0
x y z x y z
. D.
2 2 2
2 4 4 10 0
x y z x y z
.
Câu 11. (Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An 2019) Trong không gian với hệ trục tọ độ
Oxyz
, cho hai
điểm
1;2;3 , 5;4; 1
A B
. Phương trình mặt cầu đường kính
AB
A.
2 2 2
3 3 1 36
x y z
. B.
2 2 2
3 3 1 9
x y z
.
C.
2 2 2
3 3 1 6
x y z
. D.
2 2 2
3 3 1 9
x y z
.
Câu 12. (Việt Đức Nội 2019) Trong hệ trục tọa độ
Oxyz
, phương trình mặt cầu tâm
2;1; 2
I
bán
kính
2R
là:
A.
2 2 2
2
2 1 2 2
x y z
. B.
2 2 2
4 2 4 5 0
x y z x y z
.
C.
2 2 2
4 2 4 5 0
x y z x y z
. D.
2 2 2
2 1 2 2
x y z
.
Câu 13. (Việt Đức Nội 2019) Phương trình nào sau đây phương trình mặt cầu
S
tâm
2;1;0
A
,
đi qua điểm
0;1;2
B
?
A.
2 2
2
: 2 1 8
S x y z
. B.
2 2
2
: 2 1 8
S x y z
.
C.
2 2
2
: 2 1 64
S x y z
. D.
2 2
2
: 2 1 64
S x y z
.
Câu 14. (Chuyên Lam Sơn 2019) Trong không gian Oxyz cho điểm
(2;3;4)
I
1; 2;3
A
. Phương trình
mặt cầu tâm I và đi qua A có phương trình là:
A.
2 2 2
( 2) ( 3) ( 4) 3
x y z
. B.
2 2
2
( 2) 3 4 9
x y z
.
C.
2 2
2
( 2) 3 4 45
x y z
. D.
2 2
2
( 2) 3 4 3
x y z
.
Câu 15. (Thpt Vĩnh Lộc - Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;1;1
I
1;2;3
A
. Phương trình của mặt cầu có tâm
I
và đi qua
A
A.
2 2 2
1 1 1 29
x y z
. B.
2 2 2
1 1 1 5
x y z
.
C.
2 2 2
1 1 1 25
x y z
. D.
2 2 2
1 1 1 5
x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu
16. (THPT Phan Bội Châu - Ngh An - 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
O
xyz
,
cho hai
điểm
1
;2;3
A
,
5
;4; 1
B
. P
hương trình mặt cầu đường kính
AB
A.
2 2 2
3 3 1 9
x y z
. B.
2 2 2
3 3 1 6
x y z
.
C.
2 2 2
3
3 1 9
x
y z
. D
.
2 2 2
3
3 1 36
x
y z
.
Câu
17. (Lý Nhân Tông - Bắc Ninh 1819) Trong không gian
Oxy
z
,
cho hai điểm
7; 2;2
A
v
à
1
;2;4
B
.
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đường kính
A
B
?
A.
2
2
2
4
3 14
x
y z
. B.
2
2
2
4
3 2 14
x
y z
.
C.
2
2 2
7 2 2 14
x y z
. D.
2
2
2
4 3 56
x y z
.
Câu
18. (Bình Phước - 2019) Trong không gian
Oxyz
,
cho hai điểm
3
; 2;5
M
,
1
;6; 3
N
.
Mặt cầu
đường kính
M
N
c
ó phương trình là:
A.
2
2 2
1
2 1 6
x
y z
. B.
2
2 2
1
2 1 6
x
y z
.
C.
2
2 2
1
2 1 36
x
y z
. D.
2
2 2
1
2 1 36
x
y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ – MỨC 7-8 ĐIỂM
Dạng 1. Xác định tâm, bán kính của mặt cầu
Mặt cầu tâm
( ; ; )I a b c
và có bán kính
R
có phương trình
2 2 2 2
( ) : ( ) ( ) ( ) .S x a y b z c R
Phương trình
2 2 2
2 2 2 0x y z ax by cz d với
2 2 2
0a b c d
là phương trình của mặt cầu có tâm
( ; ; )I a b c
và bán kính
2 2 2
.R a b c d
Để một phương trình là một phương trình mặt cầu, cần thỏa mãn hai điều kiện:
Hệ số trước
2 2 2
, , x y z phải bằng nhau và
2 2 2
0.a b c d
Câu 1. (Sở Phú Thọ 2019) Trong không gian
Oxyz
, có tất cả bao nhiêu giá nguyên của
m
để
2 2 2 2
2 2 2 1 3 5 0 x y z m x m z m
là phương trình một mặt cầu?
A.
4
B.
6
C.
5
D.
7
Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, tìm tất cả các giá trị của
m
để phương trình
2 2 2
2 2 4 19 6 0 x y z m x my m
là phương trình mặt cầu.
A.
1 2 m
. B.
1m
hoặc
2m
. C.
2 1 m
. D.
2 m
hoặc
1m
.
Câu 3. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian
Oxyz
tất cả bao nhiêu giá trị
nguyên
m
để phương trình
2 2 2 2
4 2 2 9 28 0x y z mx my mz m
là phương trình mặt cầu?
A.
7
. B.
8
. C.
9
. D.
6
.
Câu 4. Trong không gian
Oxyz
, xét mặt cầu
S
phương trình dạng
2 2 2
4 2 2 10 0x y z x y az a
. Tập hợp các giá trị thực của
a
để
S
có chu vi đường tròn
lớn bằng
8
A.
1;10
. B.
2; 10
. C.
1;11
. D.
1; 11
.
Câu 5. (Chuyên Quý Dôn - Nẵng - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho ba
điểm
1;0;0A
,
0;0;3C
,
0;2;0B
. Tập hợp các điểm
M
thỏa mãn
2 2 2
MA MB MC
mặt
cầu có bán kính là:
A.
2R
. B.
3R
. C.
3R
. D.
2R
.
Câu 6. (Toán Học Tuổi Trẻ 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
1;2; 4A
,
1; 3;1B
,
2;2;3C
. Tính đường kính
l
của mặt cầu
S
đi qua ba điểm trên và có
tâm nằm trên mặt phẳng
Oxy
.
A. 2 13l . B.
2 41l
. C. 2 26l . D.
2 11l
.
Câu 7. (Chuyên ĐHSPHN - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
1;0;0A
,
0;0;2B
,
0; 3;0C
. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
OABC
A.
14
3
. B.
14
4
. C.
14
2
. D.
14
.
PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Chuyên đề 29
I
R
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 8. (THPT Lương Thế Vinh Nội -2019) Gọi
S
mặt cầu đi qua
4
điểm
2;0;0 , 1;3;0 , 1;0;3 , 1;2;3
A B C D
. Tính bán kính
R
của
S
.
A.
2 2
R
.
B.
3
R
. C.
6
R
.
D.
6
R
.
Câu 9. (Sở Nội 2019) Cho hai điểm
,A B
cố định trong không gian có độ dài
AB
4
. Biết rằng tập
hợp các điểm
M
trong không gian sao cho
3
MA MB
là một mặt cầu. Bán kính mặt cầu đó bằng
A.
3
. B.
9
2
. C.
1
. D.
3
2
.
Câu 10. (Sở Bình Phước - 2018) Trong không gian với hệ trục
Oxyz
, cho phương trình
2 2 2 2
2 2 4 2 5 9 0
x y z m x my mz m
. Tìm các giá trị của
m
để phương trình trên
là phương trình của một mặt cầu.
A.
5
m
hoặc
1
m
. B.
5 1
m
. C.
5
m
. D.
1
m
.
Câu 11. (Yên Phong 1 - 2018) Trong không gian
Oxyz
. Cho tứ diện đều
ABCD
0;1;2
A
nh
chiếu vuông góc của
A
trên mặt phẳng
BCD
4; 3; 2
H
. Tìm tọa độ tâm
I
của mặt cầu
ngoại tiếp tứ diện
ABCD
.
A.
3; 2; 1
I
. B.
2; 1;0
I
. C.
3; 2;1
I
. D.
3; 2;1
I
.
Câu 12. (Kiểm tra năng lực - ĐH - Quốc Tế - 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt
cầu
S
tâm nằm trên mặt phẳng
Oxy
đi qua ba điểm
1;2; 4
A
,
1; 3;1
B
,
2;2;3
C
.
Tọa độ tâm
I
của mặt cầu là
A.
2; 1;0
. B.
2;1;0
. C.
0;0; 2
. D.
0;0;0
.
Câu 13. Trong không gian tọa độ
Oxyz
, mặt cầu
S
đi qua điểm
O
và cắt các tia
, ,Ox Oy Oz
lần lượt tại
các điểm
, ,A B C
khác
O
thỏa mãn tam giác
ABC
trọng tâm là điểm
6; 12;18
G
. Tọa độ
tâm của mặt cầu
S
A.
9;18; 27
. B.
3; 6;9
. C.
3;6; 9
. D.
9; 18; 27
.
Câu 14. Trong hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: cos cos cos 4
S x y z
với
,
lần lượt là ba góc tạo bởi tia
Ot
bất kì với
3
tia
,Ox Oy
Oz
. Biết rằng mặt cầu
S
luôn tiếp xúc với hai mặt cầu cố định. Tổng diện tích của hai mặt cầu cố định đó bằng
A.
40
. B.
4
. C.
20
. D.
36
.
Câu 15. Cho phương trình
2 2 2 2
4 2 3 2 0
x y z x my m m
với
m
tham số. Tính tổng tất cả các
giá trị nguyên của
m
để phương trình đã cho là phương trình mặt cầu.
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Câu 16. (Sở Kon Tum 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
3;0;0
A
,
0; 2;0
B
,
0;0; 4
C
.
Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
OABC
có diện tích bằng
A.
116
. B.
29
4
. C.
29
. D.
16
.
Câu 17. (Chuyên Hồng Phong-Nam Định -2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
1;2; 4
A
,
1; 3;1
B
,
2;2;3
C
. Tính n kính
R
của mặt cầu
S
đi qua ba điểm trên
tâm nằm trên mặt phẳng
Oxy
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
A.
41
R
. B.
15
R
. C.
13
R
. D.
26
R
.
Câu 18. (THPT Thăng Long-Hà Nội- 2019) Trong không gian
Oxyz
, gọi
S
mặt cầu đi qua điểm
0;1;2
D
tiếp xúc với các trục
Ox
,
Oy
,
Oz
tại các điểm
;0;0
A a
,
0; ;0B b
,
0;0;C c
trong đó
, , \ 0;1
a b c
. Bán kính của
S
bằng
A.
5
. B.
5
2
. C.
3 2
2
. D.
5 2
.
Câu 19. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 2 3 25
S x y z
hình nón
H
đỉnh
3;2; 2
A
nhận
AI
làm trục đối xứng với
I
tâm mặt cầu. Một
đường sinh của hình nón
H
cắt mặt cầu tại
, M N
sao cho
3
AM AN
. Viết phương trình mặt
cầu đồng tâm với mặt cầu
S
và tiếp xúc với các đường sinh của hình nón
H
.
A.
2 2 2
71
1 2 3
3
x y z
. B.
2 2 2
70
1 2 3
3
x y z
.
C.
2 2 2
74
1 2 3
3
x y z
. D.
2 2 2
76
1 2 3
3
x y z
.
Câu 20. (Chuyên Tĩnh - 2018) Trong không gian
Oxyz
, gọi
; ;I a b c
tâm mặt cầu đi qua điểm
1; 1; 4
A
và tiếp xúc với tất cả các mặt phẳng tọa độ. Tính
P a b c
.
A.
6
P
. B.
0
P
. C.
3
P
. D.
9
P
.
Câu 21. (THPT Mộ Đức - Quảng Ngãi - 2018) Trong mặt phẳng tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
0; 1;2
A
,
2; 3;0
B
,
2;1;1
C
,
0; 1;3
D
. Gọi
L
là tập hợp tất cả các điểm
M
trong không gian thỏa
mãn đẳng thức
. . 1
MA MB MC MD

. Biết rằng
L
là một đường tròn, đường tròn đó bán
kính
r
bằng bao nhiêu?
A.
11
2
r
. B.
7
2
r
. C.
3
2
r
. D.
5
2
r
.
Dạng 2. Viết phương trình mặt cầu
Dạng 1. Cơ bản
2 2 2 2
( ) : ( ): ( ) ( ) ( ) .
( ; )
:
;
âm I a bT
S S x a y b z c R
BK R
c
Dạng 2. Viết phương trình mặt cầu
( )S
có tâm
I
và đi qua điểm
.A
Phương pháp:
( ) :
:
âm IT
S
BK R IA
(dạng 1)
Dạng 3. Viết phương trình mặt cầu
( )S
có đường kính
,AB
với
, A B
cho trước.
Phương pháp:
( ) :
1
:
2
R
âmT
S
BK AB
I
Dạng 4. Viết phương trình mặt cầu
( )S
có tâm
I
và tiếp xúc với các trục và mp tọa độ.
Phương pháp:
( ) :
:
âm IT
S
BK R IM
Dạng 5. Viết phương trình mặt cầu
( )S
có tâm
I
và tiếp xúc với mặt phẳng
( ).P
Phương pháp:
( ) :
;( )
:
T
S
B I
âm I
K R d P
là trung điểm của
.AB
với M là hình chiếu của
I
lên trục hoặc mp tọa
độ.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Khoảng cách từ điểm
( ; ; )
M M M
M x y z
đến mặt phẳng
( ) : 0
P ax by cz d
được xác định bởi
công thức:
2 2 2
( ;( ))
M M M
ax by cz d
d M P
a b c
Dạng 6. Viết phương trình mặt cầu
( )S
đi qua bốn điểm
, , , .A B C D
Phương pháp: Gọi
2 2 2
( ) : 2 2 2 0
S x y z ax by cz d
, , , ( )A B C D S
nên tìm được 4 phương trình
, , , ( ).a b c d S
Dạng 7. Viết phương trình mặt cầu
( )S
đi qua 3 điểm
, , A B C
và tâm thuộc mp
( ).P
Phương pháp: Gọi
2 2 2
( ) : 2 2 2 0
S x y z ax by cz d
, , ( )A B C S
nên tìm được 3 phương trình và
( ; ; ) ( )I a b c P
là phương trình thứ tư.
Giải hệ bốn phương trình này
, , , ( ).a b c d S
Dạng 8. Viết phương trình mặt cầu
( )S
có tâm
I
và cắt mặt phẳng
( )P
theo giao tuyến là một
đường tròn bán kính
.r
(dạng này mình sẽ đưa vào bài phương trình mặt phẳng, các bạn
học cũng có thể tự tìm để hiểu hơn)
Phương pháp: Dựa vào mối liên hệ
2 2 2
[ ;( )]I P
R d r
và cần nhớ
2
C
r
2
t
.S r
đ
Câu 1. (Mã 123 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1; 2; 3
M
. Gọi
I
nh
chiếu vuông góc của
M
trên trục
Ox
. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm
I
bán kính
IM
?
A.
2
2 2
1 13
x y z B.
2
2 2
1 17
x y z
C.
2
2 2
1 13
x y z D.
2
2 2
1 13
x y z
Câu 2. (THPT Đoàn Thượng - Hải Dương -2019) Trong không gian Oxyz, cho điểm
(1; 2;3)
I
. Viết
phương trình mặt cầu tâm I, cắt trục
Ox
tại hai điểm
A
B
sao cho
2 3
AB
A.
2 2 2
( 1) ( 2) ( 3) 16.
x y z
B.
2 2 2
( 1) ( 2) ( 3) 20.
x y z
C.
2 2 2
( 1) ( 2) ( 3) 25.
x y z
D.
2 2 2
( 1) ( 2) ( 3) 9.
x y z
Câu 3. (Sgd Cần Thơ - 2018) Trong không gian
Oxyz
, giá trị dương của
m
sao cho mặt phẳng
Oxy
tiếp xúc với mặt cầu
2 2
2 2
3 2 1
x y z m
A.
5m
. B.
3
m
. C.
3m
. D.
5
m
.
Câu 4. (THPT Đoàn Thượng - Hải Dương - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1; 2;3
M
.
Gọi
I
hình chiếu vuông góc của
M
trên trục
Ox
. Phương trình nào sau đây phương trình
mặt cầu tâm
I
bán kính
IM
?
A.
2
2 2
1 13
x y z
. B.
2
2 2
1 13
x y z
.
C.
2
2 2
1 13
x y z
. D.
2
2 2
1 17
x y z
.
Câu 5. (Sở Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, trong các mặt cầu dưới đây, mặt cầu
nào có bán kính
2R
?
A.
2 2 2
: 4 2 2 3 0
S x y z x y z
. B.
2 2 2
: 4 2 2 10 0
S x y z x y z
.
C.
2 2 2
: 4 2 2 2 0
S x y z x y z
. D.
2 2 2
: 4 2 2 5 0
S x y z x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
Câu 6. (THPT Gang Thép Thái Nguyên 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1;1;2 , 3;2; 3
A B
. Mặt cầu
S
tâm
I
thuộc
Ox
đi qua hai điểm
,A B
phương
trình.
A.
2 2 2
8 2 0
x y z x
. B.
2 2 2
8 2 0
x y z x
.
C.
2 2 2
4 2 0
x y z x
. D.
2 2 2
8 2 0
x y z x
.
Câu 7. Trong không gian
Oxyz
, mặt cầu có tâm
1;1;1
I
và diện tích bằng
4
có phương trình là
A.
2 2 2
1 1 1 4
x y z
B.
2 2 2
1 1 1 1
x y z
C.
2 2 2
1 1 1 4
x y z
D.
2 2 2
1 1 1 1
x y z
Câu 8. (Việt Đức Nội 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, mặt cầu
S
qua bốn điểm
3;3;0
A
,
3;0;3
B
,
0;3;3
C
,
3;3;3
D
. Phương trình mặt cầu
S
A.
2 2 2
3 3 3 3 3
2 2 2 2
x y z
.
B.
2 2 2
3 3 3 27
2 2 2 4
x y z
.
C.
2 2 2
3 3 3 27
2 2 2 4
x y z
.
D.
2 2 2
3 3 3 27
2 2 2 4
x y z
.
Câu 9. (THPT Trần Phú - Đà Nẵng - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho tứ diện
ABCD
tọa độ đỉnh
2; 0; 0
A
,
0; 4; 0
B
,
0; 0; 6
C
,
2; 4; 6
A
. Gọi
S
mặt cầu ngoại tiếp
tứ diện
ABCD
. Viết phương trình mặt cu
S
có tâm trùng với tâm của mặt cầu
S
và có bán
kính gấp
2
lần bán kính của mặt cầu
S
.
A.
2 2 2
1 2 3 56
x y z
. B.
2 2 2
2 4 6 0
x y z x y z
.
C.
2 2 2
1 2 3 14
x y z
. D.
2 2 2
2 4 6 12 0
x y z x y z
.
Câu 10. (Trần Phú - Tĩnh - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, mặt cầu tâm
2;1; 3
I
tiếp xúc với trục
Oy
có phương trình là
A.
2 2 2
2 1 3 4
x y z
. B.
2 2 2
2 1 3 13
x y z
.
C.
2 2 2
2 1 3 9
x y z
. D.
2 2 2
2 1 3 10
x y z
.
Câu 11. (THPT
Phan Đình Phùng - Tĩnh - 2018)
Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho mặt
cầu
S
có tâm
1;4;2
I
và có thể tích bằng
256
3
. Khi đó phương trình mặt cầu
S
A.
2 2 2
1 4 2 16
x y z
. B.
2 2 2
1 4 2 4
x y z
.
C.
2 2 2
1 4 2 4
x y z
. D.
2 2 2
1 4 2 4
x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu
12. (Chuyên Nguyễn Đình Triểu - Đồng Tháp - 2018) Trong không gian
O
xyz
,
cho mặt cầu
2
2
2
:
1 1 4.
S
x y z
Một
mặt cầu
S
tâm
9
;1;6
I
tiếp xúc ngoài với mặt c
u
.S
Phương trình mặt cầu
S
A.
2
2 2
9 1 6 64
x y z
. B.
2
2 2
9 1 6 144
x y z
.
C.
2
2 2
9
1 6 36
x
y z
. D
.
2
2 2
9
1 6 25
x
y z
.
Câu
13. (THPT Hai Trưng - Huế - 2018) Trong không gian
Ox
yz
,
viết phương trình mặt cầu đi qua
điểm
1
; 1;4
A
tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ.
A.
2
2 2
3
3 3 16
x
y z
. B.
2
2 2
3
3 3 9
x
y z
.
C.
2
2 2
3
3 3 36
x
y z
. D
.
2
2 2
3
3 3 49
x
y z
.
Câu
14. (Kim Liên - Nội 2018) Trong không gian
O
xyz
,
cho hai điểm
2
;2;1
M
,
8
4 8
; ;
3 3 3
N
.
Viết
phương trình mặt cầu tâm tâm của đường tròn nội tiếp tam giác
OMN
tiếp xúc với
mặt phẳng
Oxz
.
A.
2
2
2
1
1 1
x
y z
. B.
2
2
2
1
1 1
x
y z
.
C.
2
2
2
1
1 1
x
y z
. D
.
2
2
2
1
1 1
x
y z
.
Câu
15. (Toán Học Tuổi Trẻ 2018) Trong không gian
Oxyz
,
cho điểm
1
;2; 2
H
.
Mặt phẳng
đi
qua
H
cắt các trục
O
x
,
Oy
,
Oz
tại
A
,
B
,
C
s
ao cho
H
l
à trực tâm tam giác
AB
C
.
Viết
phương trình mặt cầu tâm
O
và t
iếp xúc với mặt phẳng
.
A.
2
2 2
81
x
y z
. B.
2
2 2
1
x
y z
. C
.
2
2 2
9
x
y z
. D
.
2
2 2
25
x
y z
.
Câu
16. (THPT Hai Trưng - Huế - 2018) Trong không gian
O
xyz
,
viết phương trình mt cầu đi qua
điểm
1
; 1;4
A
và t
iếp xúc với các mặt phẳng tọa độ.
A.
2 2 2
3
3 3 16
x
y z
. B.
2 2 2
3
3 3 9
x
y z
.
C.
2 2 2
3
3 3 36
x
y z
. D.
2 2 2
3
3 3 49
x
y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI – MỨC 9-10 ĐIỂM
Dạng 1. Một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến (tiếp xúc) mặt cầu
Câu 1. (Mã 102 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2
2 2
: 2 3S x y z . tất cả
bao nhiêu điểm
; ;A a b c
(
, ,a b c
các số nguyên) thuộc mặt phẳng
Oxy
sao cho ít nhất
hai tiếp tuyến của
S
đi qua
A
và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau?
A.
8
. B.
16
. C.
12
. D.
4
.
Câu 2. (Mã 104 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2
2 2
: 1 5S x y z
. tất cả bao
nhiêu điểm
, ,A a b c
(
, ,a b c
các số nguyên) thuộc mặt phẳng
Oxy
sao cho có ít nhất hai tiếp
tuyến của
S
đi qua
A
và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau?
A. 20 B. 8 C. 12 D. 16
Câu 3. (Mã 103 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu:
2
2 2
: 1 5S x y z
. tất cả bao
nhiêu điểm
; ;A a b c
( , , a b c
các số nguyên) thuộc mặt phẳng
Oxy
sao cho ít nhất hai
tiếp tuyến của
S
đi qua
A
và hai tiếp tuyến đó vuông góc nhau?
A.
20
. B.
8
. C.
12
. D.
16
.
Câu 4. (THPT Chuyên Ngữ - Nội - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2
2
: 1 1 4S x y z
một điểm
2;3;1M
. T
M
kẻ được số các tiếp tuyến tới
S
, biết tập hợp các tiếp điểm là đường tròn
C
. Tính bán kính
r
của đường tròn
C
.
A.
2 3
3
r
. B.
3
3
r
. C.
2
3
r
. D.
2
.
Câu 5. (THPT Chuyên Hạ Long - 2018) Trong không gian, cho bốn mặt cầu bán kính lần lượt
2
,
3
,
3
,
2
(đơn vị độ dài) tiếp xúc ngoài với nhau. Mặt cầu nhỏ nhất tiếp xúc ngoài với cbốn mặt
cầu nói trên có bán kính bằng
A.
5
9
. B.
3
7
. C.
7
15
. D.
6
11
.
Dạng 2. Bài toán cực tr
1. Một số bất đẳng thức cơ bản
Kết quả 1. Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn thì lớn hơn
Kết quả 2. Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm nằm ngoài đường thẳng đến đường
thẳng đó thì đường vuông góc là đường ngắn nhất. Như trong hình vẽ ta luôn có
AM AH
PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Chuyên đề 29
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Kết quả 3. Với ba điểm
, ,A B C
bất kì ta luôn có bất đẳng thức
.AB BC AC
Tổng quát hơn ta có bất đẳng thức của đường gấp khúc: Với
n
điểm
1 2
, ,....
n
A A A ta luôn có
1 2 2 3 1 1
...
n n n
A A A A A A A A
Kết quả 4. Với hai số không âm
,x y
ta luôn có
2
2
x y
xy
. Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
x y
Kết quả 5. Với hai véc tơ
,a b
ta luôn có . .a b a b
. Đẳng thức xảy ra khi
,a kb k
2. Một số bài toán thường gặp
Bài toán 1. Cho điểm
A
cố định và điểm
M
di động trên hình
H
(
H
là đường thẳng, mặt phẳng). Tìm
giá trị nhỏ nhất của
AM
Lời giải: Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
A
lên hình
H
. Khi đó, trong tam giác
AHM
Vuông tại .
M
ta có
.AM AH
Đẳng thức xảy ra khi
M H
. Do đó
AM
nhỏ nhất khi
M
là hình chiếu của
A
lên
H
Bài toán 2. Cho điểm
A
và mặt cầu
S
có tâm
,I
bán kính
,R
M
là điểm di động trên
S
. Tìm giá trị
nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của
AM
.
Lời giải. Xét
A
nằm ngoài mặt cầu
( ).S
Gọi
1 2
,M M lần lượt là giao điểm của đường thẳng
AI
với mặt
cầu
1 2
( )S AM AM
( )
là mặt phẳng đi qua
M
và đường thẳng
.AI
Khi đó
( )
cắt
( )S
theo một
đường tròn lớn
( ).C
Ta có
1 2
90 ,M MM
nên
2
AMM
1
AM M là các góc tù, nên trong các tam giác
1
AMM
2
AMM ta có
1 2
AI R AM AM AM AI R
Tương tự với
A
nằm trong mặt cầu ta có
R AI AM R AI
Vậy
min | |,maxAM AI R AM R AI
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
Bài toán 3. Cho măt phẳng
( )P
và hai điểm phân biệt
, .A B
Tìm điểm
M
thuộc
( )P
sao cho
1.
MA MB
nhỏ nhất.
2.
| |MA MB
lớn nhất.
Lời giải.
1. Ta xét các trường hợp sau
- TH 1: Nếu
A
B
nằm về hai phía so với
( )P
. Khi đó
AM BM AB
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của
AB
với
( )P
.
- TH 2: Nếu
A
B
nằm cùng một phía so với
( )P
. Gọi A
đối xứng với
A
qua
( )P
. Khi đó
AM BM A M BM A B
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của A B
với
( )P
.
2. Ta xét các trường hợp sau
- TH 1: Nếu
A
B
nằm cùng một phía so với
( )P
. Khi đó
| |AM BM AB
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của
AB
với
( )P
.
- TH 2: Nếu
A
B
nằm khác phía so với
( )P
. Gọi
'A
đối xứng với
A
qua
P
, Khi đó
| |AM BM A M BM A B
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của
A B
với
( )P
.
Bài toán 4. Viết phương trinh măt phẳng
( )P
di qua
A
và cách
B
một khoảng lớn nhất.
Lời giải. Gọi
H
là hình chiếu của
B
lên mặt phẳng
( ),P
khi đó
d( ,( ))B P BH BA
Do đó
P
là mặt phẳng đi qua
A
vuông góc với
AB
Bài toán 5. Cho các số thực dương
,
và ba điểm
, ,A B
C. Viết phương trình măt phẳng
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
( )P
đi qua
C
d( ,( )) d( ,( ))T A P B P
nhỏ nhất.
Lời giải.
1. Xét
,A B
nằm về cùng phía so với
( )P
.
- Nếu ( )AB P thì
( )d( ,( )) ( )P A P AC
- Nếu đường thẳng
AB
cắt
( )P
tại
.I
Gọi
D
là điểm thỏa mãn IB ID
E
là trung điểm
.BD
Khi đó
d( ,( )) d( ,( )) 2 d( ,( )) 2( )
IB
P A P D P E P EC
ID
2. Xét
,A B
nằm về hai phía so với
( )P
. Gọi
I
là giao điểm của
AB
( ),P B
là điểm đối xứng với
B
qua
I
. Khi đó
d( ,( )) d ,( )P A P B P
Đến đây ta chuyển về trường hợp trên.
So sánh các kết quả ở trên ta chọn kết quả lớn nhất.
Bài toán 6. Trong không gian cho
n
điểm
1 2
, , ,
n
A A A và diểm
.A
Viết phương trình mặt phẳng
( )P
đi
qua
A
và tổng khoảng cách từ các điểm
( 1,
i
A i n
) lớn nhất.
Lời giải.
- Xét
n
điểm
1 2
, , ,
n
A A A nằm cùng phía so với
( ).P
Gọi
G
là trọng tâm của
n
điểm đã cho. Khi đó
1
d ,( ) d( ,( ))
n
i
i
A P n G P nGA
- Trong
n
điểm trên có
m
điểm nằm về một phía và
k
điểm nằm về phía khác
(m k n
). Khi đó, gọi
1
G
là trọng tâm của
m
điểm,
2
G là trọng tâm của
k
điểm
3
G đối xứng với
1
G qua
.A
Khi dó
3 2
md ,( ) d ,( )P G P k G P
Đến đây ta chuyển về bài toán trên.
Bài toán 7.Viết phương trình mặt phẳng
P
đi qua đường thẳng
và cách
A
một khoảng lớn nhất
Lời giải. Gọi
,H K
lần lượt là hình chiếu của
A
lên mặt phẳng
( )P
và đường thẳng
.
Khi đó
d( ,( ))A P AH AK
Do đó
( )P
là mặt phẳng đi qua
K
và vuông góc vói
.AK
Bài toán 8. Trong không gian
Oxyz,
cho các điểm
1 2
, , , .
n
A A A Xét véc tơ
1 1 2 2 n n
w MA M A M A

Trong đó
1 2
; ...
n
là các số thực cho trước thỏa mãn
1 2
... 0
n
. Tìm điểm
M
thuôc măt phẳng
( )P
sao cho
| |w
có đô dài nhỏ nhất.
Lời giải. Gọi
G
là điểm thỏa mãn
1 1 2 2
0
n n
GA GA GA
(điểm
G
hoàn toàn xác định).
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
Ta có
k
k
MA MG GA
vói
1;2; ; ,k n
nên
1 2 1 1 2 2 1 2
w
n n n n
MG GA GA GA MG
Do đó
1 2
| | | |
n
w MG
Vi
1 2 n
hằng số khác không nên
| |w
có giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
MG
nhỏ nhất, mà
( )M P
nên điểm
M
cần tìm là hình chiếu của
G
trên mặt phẳng
( )P
.
Bài toán 9. Trong không gian Oxy
,z
cho các diểm
1 2
, , , .
n
A A A Xét biểu thức:
2 2 2
1 1 2 2 n n
T MA MA MA
Trong đó
1 2
, , ,
n
là các số thực cho trước. Tìm điểm M thuộc măt phẳng
( )P
sao cho
1.
T
giá trị nhỏ nhất biết
1 2
0
n
.
2. T có giá trị lớn nhất biết
1 2
0
n
.
Lời giải. Gọi
G
là điểm thỏa mãn
1 1 2 2
0
n n
GA GA GA
Ta có
k
k
MA MG GA
với
1;2; ; ,k n
nên
2
2 2 2
2
k k k k
MA MG GA MG MG GA GA
Do đó
2 2 2 2
1 2 1 1 2 2n n n
T MG GA GA GA
2 2 2
1 1 2 2 n n
GA GA GA
không đổi nên
với
1 2
0
n
thì
T
đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
MG
nhỏ nhất.
với
1 2
0
n
thì
T
đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi
MG
nhỏ nhất.
( )M P
nên
MG
nhỏ nhất khi điểm
M
là hình chiếu của
G
trên mặt phẳng
( )P
.
Bài toán 10. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d và mặt phẳng
( )P
cắt nhau. Viết phương trình của
mặt phẳng
( )Q
chứa
d
và tạo với mặt phẳng
( )P
một góc nhỏ nhất.
Lời giải. Gọi
I
là giao điểm của đường thẳng
d
với mặt phẳng
( )P
và lấy điểm
,M d M I
. Gọi
,H K
lầ lượt là hình chiếu của
M
lên
( )P
và giao tuyến
của
( )P
( )Q
.
Đặt
là góc giữa
( )P
( ),Q
ta có
,MKH
do đó
tan
HM HM
HK HI
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Do đó
( )Q
là mặt phẳng đi qua
d
và vuông góc với mặt phẳng
( ),MHI
nên
( )Q
đi qua
M
và nhận
P d d
n u u
làm VTPT.
Chú ý. Ta có thể giải bài toán trên bằng phương pháp đai số như sau:
- Goi
2 2 2
( ; ; ), 0n a b c a b c
là một VTPT của mặt phẳng
( ).Q
Khi đó 0
d
n u
từ đây ta rút được
a
theo
,b c
(hoặc
b
theo
,a c
hoặc
c
theo
,a b
).
- Gọi
là góc giữa
( )P
( ),Q
ta có
cos ( )
| |
P
P
n n
f t
n n
với
, 0.
b
t c
c
Khảo sát
( )f t
ta tìm được max của
( )f t
Bài toán 11. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng
d
d
chéo nhau. Viết phương trinh mặt
phẳng
( )P
chứa
d
và tạo với
d
một góc lớn nhất.
Lời giải. Trên đường thẳng
d
, lấy điểm
M
và dựng đường thẳng
đi qua
M
song song với
d
. Khi đó
góc giữa
( )P
chính là góc giữa
d
( )P
.
Trên đường thẳng
, lấy điểm
A
. Gọi
H
K
lần lượt là hình chiếu của
A
lên
( )P
,d
là góc giữa
( )P
.
Khi đó
AMH
cos
HM KM
AM AM
Suy ra
( )P
là mặt phẳng chứa
d
và vuông góc với mặt phẳng
( ).AMK
Do dó
( )P
đi qua
M
và nhận
d d
d
u u u
làm VTPT.
Chú ý. Ta có thể giải bài toán trên bằng phương pháp đại số như sau:
- Goi
2 2 2
( ; ; ), 0n a b c a b c
là một VTPT của măt phẳng
( ).P
Khi đó 0
d
n u
từ đây ta rút được
a
theo
,b c
(hoặc
b
theo
,a c
hoặc
c
theo
,a b
).
- Gọi
là góc giữa
( )P
,d
ta có
sin ( )
| |
d
d
n u
f t
n u
với
, 0.
b
t c
c
Khảo sát
( )f t
ta tìm được max của
( )f t
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
Câu 6. (THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian với hệ trục
Oxyz
, cho các điểm
1;2;3 , 6; 5;8
A B
. .OM a i b k
trong đó
,a b
số thực luôn thay đổi. Nếu
2
MA MB

đạt giác trị nhỏ nhất thì giá trị
a b
bằng
A.
25
B.
13
C.
0
D.
26
Câu 7. (Sở Nội 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;2;1
A
;
2; 1;3
B
điểm
; ;0
M a b
sao cho
2 2
MA MB
nhỏ nhất. Giá trị của
a b
A.
2
. B.
2
. C.
3
. D.
1
.
Câu 8. (THPT Gang Thép Thái Nguyên 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho
4
điểm
2;4; 1
A
,
1;4; 1
B
,
2;4;3
C
,
2;2; 1
D
, biết
; ;M x y z
để
2 2 2 2
MA MB MC MD
đạt giá trị nhỏ nhất thì
x y z
bằng
A.
6
. B.
21
4
. C.
8
. D.
9
.
Câu 9. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;2;1
A
,
2; 1;3
B
,
3;1; 5
C
. Tìm điểm
M
trên mặt phẳng
Oyz
sao cho
2 2 2
2
MA MB MC
lớn nhất.
A.
3 1
; ;0
2 2
M
. B.
1 3
; ; 0
2 2
M
. C.
0; 0;5
M
. D.
3; 4; 0
M
.
Câu 10. (THPT Nghĩa Hưng Nđ- 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
với
2;1;3
A
,
1; 1;2
B
,
3; 6;1
C
. Điểm
; ;M x y z
thuộc mặt phẳng
Oyz
sao cho
2 2 2
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị biểu thức
P x y z
.
A.
0
P
. B.
2P
. C.
6
P
. D.
2P
.
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
4;2;2 , 1;1; 1 , 2; 2; 2
A B C
. Tìm tọa
độ điểm
M
thuộc mặt phẳng
Oyz
sao cho
2
MA MB MC

nhỏ nhất
A.
2;3;1
M
. B.
0;3;1
M
. C.
0; 3;1
M
. D.
0;1;2
M
.
Câu 12. (Chuyên Quý Đôn - Đà Nẵng - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho bốn
điểm
2; 3;7
A
,
0;4;1
B
,
3;0;5
C
3;3;3
D
. Gọi
M
là điểm nằm trên mặt phng
Oyz
sao cho biểu thức
MA MB MC MD
đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó tọa độ của
M
là:
A.
0;1; 4
M
. B.
2;1;0
M
. C.
0;1; 2
M
. D.
0;1;4
M
.
Câu 13. (Toán Học Tuổi Trẻ - 2018) Trong không gian cho ba điểm
1;1;1
A
,
1;2;1
B
,
3;6; 5
C
.
Điểm
M
thuộc mặt phẳng
Oxy
sao cho
2 2 2
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
1;2;0
M
. B.
0;0; 1
M
. C.
1;3; 1
M
. D.
1;3;0
M
.
Câu 14. (Lê Quý Đôn - Hải Phòng - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho
3;2;1
A
,
2;3;6
B
. Điểm
; ;
M M M
M x y z
thay đổi thuộc mặt phẳng
Oxy
. Tìm giá trị của biểu thức
M M M
T x y z
khi
3
MA MB
nhỏ nhất.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
7
2
. B.
7
2
. C.
2
. D.
2
.
Câu 15. (Chuyen Phan Bội Châu Nghệ An 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt
cầu
2 2 2
( ):( 1) ( 2) ( 1) 9
S x y z
hai điểm
(4;3;1)
A
,
(3;1;3)
B
;
M
là điểm thay đổi trên
( )S
. Gọi
,m n
lần lượt là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
2P MA MB
. Xác định
( )m n
.
A.
64
. B.
68
. C.
60
. D.
48
.
Câu 16. (Chuyên Vĩnh Phúc - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
S
phương trình
2 2 2
2 2 6 7 0
x y z x y z
. Cho ba điểm
A
,
M
,
B
nằm trên mặt cầu
S
sao cho
90
AMB
. Diện tích tam giác
AMB
có giá trị lớn nhất bằng?
A.
4
. B.
2
. C.
4
. D. Không tồn tại.
Câu 17. (Phan Đình Phùng - Tĩnh - 2018) Cho
, , , , ,a b c d e f
các số thực thỏa mãn
2 2 2
2 2
2
1 2 3 1
.
3 2 9
d e f
a b c
Gọi giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
F a d b e c f
lần lượt là
, .M m
Khi đó,
M m
bằng
A.
10
. B.
10
. C.
8
. D.
2 2
.
Câu 18. (THPT Xoay - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
2;2; 2
A
;
3; 3;3
B
. Điểm
M
trong không gian thỏa mãn
2
3
MA
MB
. Khi đó độ dài
OM
lớn nhất bằng
A.
6 3
. B.
12 3
. C.
5 3
2
. D.
5 3
.
Câu 19. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
(1;1;1)
A
,
( 2;3;4)
B
( 2;5;1)
C
. Điểm
( ; ;0)M a b
thuộc
mặt phẳng
Oxy
sao cho
2 2 2
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tổng
2 2
T a b
bằng
A.
10
T
. B.
25
T
. C.
13
T
. D.
17
T
.
Câu 20. (THPT Đoàn Thượng Hải Dương 2019) Trong không gian
Oxyz
cho
1; 1;2
A
,
2;0;3
B
,
0;1; 2
C
. Gọi
; ;M a b c
điểm thuộc mặt phẳng
Oxy
sao cho biểu thức
. 2 . 3 .S MA MB MB MC MC MA
đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó
12 12
T a b c
có giá trị là
A.
3
T
. B.
3
T
. C.
1T
. D.
1T
.
Câu 21. (Chuyên - Vĩnh Phúc - 2019) Trong không gian
Oxyz
, lấy điểm
C
trên tia
Oz
sao cho
1
OC
.
Trên hai tia
,Ox Oy
lần lượt lấy hai điểm
,A B
thay đổi sao cho
OA OB OC
. Tìm giá trị nhỏ
nhất của bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
.
O ABC
?
A.
6
.
2
B.
6.
C.
6
.
3
D.
6
.
4
Câu 22. (THPT Ngô Quyền - Ba - Hải Phòng 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, gọi điểm
; ;M a b c
(với
a
,
b
,
c
các phân số tối giản) thuộc mặt cầu
2 2 2
: 2 4 4 7 0
S x y z x y z
sao cho biểu thức
2 3 6T a b c
đạt giá trị lớn nhất. Khi
đó giá trị biểu thức
2
P a b c
bằng
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
A.
12
7
. B.
8
. C.
6
. D.
51
7
.
Câu 23. (THPT Ngô Quyền - Ba - Hải Phòng 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho điểm
2 ;2 ;0A t t
,
0;0;B t
(với
0t
). Điểm
P
di động thỏa mãn
. . . 3
OP AP OP BP AP BP
. Biết
rằng có giá trị
a
t
b
với
,a b
nguyên dương
a
b
tối giản sao cho
OP
đạt giá trị lớn nhất bằng
3. Khi đó giá trị của
2
Q a b
bằng
A.
5
B.
13
. C.
11
. D.
9
.
Câu 24. (HSG Nam Định-2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
,Oxyz
cho các điểm
4;1;5 , 3;0;1 , 1;2;0
A B C
điểm
; ;M a b c
thỏa mãn
. 2 . 5 .
MA MB MB MC MC MA
lớn
nhất. Tính
2 4 . P a b c
A.
23
P
. B.
31
P
. C.
11P
. D.
13.
P
Câu 25. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
2; 2;4
A
,
3;3; 1
B
mặt cầu
2 2 2
: 1 3 3 3
S x y z
. Xét điểm
M
thay đổi thuộc mặt cầu
S
, giá trị nhỏ nhất
của
2 2
2 3
MA MB
bằng
A.
103
. B.
108
. C.
105
. D.
100
.
Câu 26. (Kim Liên - Nội 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
9
: 2 4 2 0
2
S x y z x y z
hai điểm
0;2;0
A
,
2; 6; 2
B
. Điểm
; ;M a b c
thuộc
S
thỏa mãn
.MA MB
có giá trị nhỏ nhất. Tổng
a b c
bằng
A.
1
. B.
1
. C.
3
. D.
2
.
Câu 27. Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho 5 điểm
1;0;0
A
,
1;1;0
B
,
0; 1;0
C
,
0;1;0
D
,
0;3;0
E
.
M
là điểm thay đổi trên mặt cầu
2 2 2
( ) : ( 1) 1
S x y z
. Giá trị lớn nhất của biểu
thức 2 3
P MA MB MC MD ME
là:
A.
12
. B.
12 2
. C.
24
. D.
24 2
.
Câu 28. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
0; 1;3
A
,
2; 8; 4
B
,
2; 1;1
C
mặt cầu
2 2 2
: 1 2 3 14
S x y z
. Gọi
; ;
M M M
M x y z
điểm trên
S
sao cho biểu thức 3 2
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
M M
P x y
.
A.
P 0
. B.
P 6
. C.
P 14
. D.
P 3 14
.
Câu 29. Trong không gian
Oxyz
cho
0 ; 0 ; 2 , 1 ; 1; 0
A B
mặt cầu
2
2 2
1
: 1
4
S x y z
. Xét
điểm
M
thay đổi thuộc
S
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
2MA MB
bằng
A.
1
2
. B.
3
4
. C.
19
4
. D.
21
4
.
Câu 30. Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho 2 điểm A, B thay đổi trên mặt cầu
2 2 2
( 1) 25
x y z
thỏa
mãn
6
AB
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
2 2
OA OB
A. 12. B. 6. C. 10. D. 24.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 31. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1;4;5
A
,
3;4;0
B
,
2; 1;0
C
. Gọi
; ;M a b c
điểm sao cho
2 2 2
3
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tổng
a b c
có giá trị bằng
A. 2. B. 3. C. 4. D.
4
.
Câu 32. Trong không gian với hệ trục
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2
2
: 1 4 8
S x y z
điểm
3;0;0 ; 4;2;1
A B
. Điểm
M
thay đổi nằm trên mặt cầu, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2P MA MB
.
A.
2 2
P
. B.
3 2
P
. C.
4 2
P
. D.
6 2
P
.
Câu 33. Trong không gian
Oxyz
,cho mặt cầu
2 2 2
: 2 2 2 0
S x y z x z
các điểm
0;1;1
A
,
1; 2; 3
B
,
1;0; 3
C
. Điểm
D
thuộc mặt cầu
S
. Thể tích tứ diện
ABCD
lớn nhất bằng:
A.
9
. B.
8
3
. C.
7
. D.
16
3
.
Câu 34. (THPT Thuận Thành 3 - Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ trục
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2
2
: 1 4 8
S x y z
điểm
3 ; 0 ;0
A
,
4 ; 2 ;1
B
. Điểm
M
thay đổi nằm trên
mặt cầu, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2P MA MB
.
A.
2 2
P
. B.
3 2
P
. C.
4 2
P
. D.
6 2
P
.
Câu 35. (Kinh Môn - Hải Dương 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hai điểm
4;2; 2
A
,
1;1; 1
B
,
2; 2; 2
C
. Tìm tọa độ điểm M thuộc
Oxy
sao cho
2
MA MB MC

nhỏ nhất.
A.
2; 3;0
M
. B.
1; 3;0
M
. C.
2; 3; 0
M
. D.
2;3;1
M
.
Câu 36. Trong không gian
Oxyz
cho mặt cầu
S
phương trình
2 2 2
4 2 2 3 0
x y z x y z
điểm
5;3; 2
A
. Một đường thẳng
d
thay đổi luôn đi qua
A
luôn cắt mặt cầu tại hai điểm
phân biệt
,M N
. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
4
S AM AN
.
A.
min
30
S
. B.
min
20
S
. C.
min
34 3
S
.
D.
min
5 34 9
S
.
Câu 37. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2
2
: 1 2 10
S x y z
hai điểm
1;2; 4
A
1;2;14
B
. Điểm
M
thay đổi trên mặt cầu
S
. Giá trị nhỏ nhất của
2
MA MB
bằng
A.
2 82
. B.
3 79
. C.
5 79
. D.
3 82
.
Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai mặt cu
2 2 2
1
: 1
S x y z
,
2
2 2
2
: 4 4
S x y z
các điểm
4;0;0
A
,
1
;0;0
4
B
,
1;4;0
C
,
4;4;0
D
. Gọi
M
điểm thay đổi trên
1
S
,
N
là điểm thay đổi tn
2
S
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 4 4
Q MA ND MN BC
A.
2 265
. B.
265
. C.
3 265
. D.
4 265
.
Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
2;3; 1
A
,
2;3;2
B
,
1;0;2
C
.Tìm tọa độ điểm
M
thuộc mặt phẳng
Oxz
để
4
S MA MC MA MB MC

nhỏ nhất.
A.
7
1;0;
3
M
. B.
0;3;0
M
. C.
7
1;0;
3
M
. D.
1
;0;2
2
M
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
Câu 40. Tr
ong không gian với hệ tọa độ
O
xyz
,
cho mặt cầu
2
2 2
( ): 2 4 4 0
S x y z x y
hai
điểm
(
4;2;4), (1; 4;2)
A
B
.
M
N
dây cung của mặt cầu thỏa mãn
M
N
cùng hướng với
(
0;1;1)
u
4
2
M
N
. Tí
nh giá trị lớn nhất của
A
M BN
.
A.
4
1
. B.
4
2
. C.
7
. D.
17
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH TRUNG BÌNH MỨC 5-6 ĐIỂM
Dạng 1. Xác định tâm và bán kính
Mặt cầu tâm
( ; ; )I a b c
và có bán kính
R
có phương trình
2 2 2 2
( ) : ( ) ( ) ( ) .S x a y b z c R
Phương trình
2 2 2
2 2 2 0x y z ax by cz d
với
2 2 2
0a b c d
là phương trình của mặt cầu có tâm
( ; ; )I a b c
và bán kính
2 2 2
.R a b c d
Để một phương trình là một phương trình mặt cầu, cần thỏa mãn hai điều kiện:
Hệ số trước
2 2 2
, , x y z phải bằng nhau và
2 2 2
0.a b c d
Câu 1. Minh Họa 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho mt cầu
2 2 2
: 1 2 3 16S x y z
. Tâm của
S
có tọa độ là
A.
1; 2; 3
. B.
1;2;3
. C.
1;2; 3
. D.
1; 2;3
.
Lời giải
Chọn D
Mặt cầu
2 2 2
2
:S x a y b z c R
có tâm là
; ;I a b c
.
Suy ra, mặt cầu
2 2 2
: 1 2 3 16S x y z
có tâm là
1; 2;3I
.
Câu 2. Tham Khảo 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 4 1 9S x y z
. Tâm của
S
có tọa độ là
A.
2;4; 1
. B.
2; 4;1
. C.
2;4;1
. D.
2; 4; 1
.
Lời giải
Chọn B
Tâm của mặt cầu
S
có tọa độ là
2; 4;1
.
Câu 3. (Mã 102 - 2020 Lần 1) Trong không gian , cho mt cầu . Bán
kính của bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Bán kính của .
Câu 4. (Mã 101 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2
2 2
: 2 9S x y z
. Bán
kính của
S
bằng
A.
6
. B.
18
. C.
9
. D.
3
.
Lời giải
Chọn D.
Câu 5. (Mã 103 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
( ): ( 1) 16S x y z . Bán
kính của
( )S
là:
A.
32
B.
8
C.
4
D.
16
PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Chuyên đề 29
Oxyz
2
2 2
: 2 9
S x y z
S
6
18
3
9
S
9 3
R
I
R
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Lời giải
Chọn C
Từ phương trình mặt cầu
2 2 2
( ) : ( 1) 16
S x y z
Bán kính
16 4
R
Câu 6. (Mã 104 - 2020 Lần 1) Trong không gian
,Oxyz
cho mặt cầu
2
2 2
: 2 16
S x y z
. Bán
kính của mặt cầu
S
bằng
A.
4
. B.
32
. C.
16
. D.
8
.
Lời giải
Chọn A
Bán kính của mặt cầu
2
2 2
: 2 16
S x y z
16 4
R
.
Câu 7. (Mã 101- 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 2 3 4
S x y z
. Tâm của
S
có tọa độ là
A.
1; 2; 3
. B.
2; 4;6
. C.
1; 2;3
. D.
2; 4; 6
.
Lời giải
Chọn A
Tâm mặt cầu
S
có tọa độ là
1; 2; 3
.
Câu 8. (Mã 103 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 2 3 4
S x y z
. Tâm của
S
có tọa độ là
A.
1;2;3
. B.
2; 4; 6
. C.
2;4;6
. D.
1; 2; 3
.
Lời giải
Chọn D
Tâm của mặt cầu
S
có tọa độ là
1; 2; 3
.
Câu 9. (Mã 102 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt
cầu
2 2 2
( ) : ( 1) ( 2) ( 3) 9
S x y z
. Tâm của
( )S
có tọa độ là:
A.
( 2; 4;6)
. B.
(2;4; 6)
. C.
( 1; 2;3)
. D.
(1;2; 3)
.
Lời giải
Chọn C
Tâm của
( )S
có tọa độ là:
( 1; 2;3)
Câu 10. (Mã 104 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
S
:
2 2 2
1 2 3 9
x y z
. Tâm của
S
có tọa độ là
A.
1; 2;3
. B.
2; 4;6
. C.
1;2; 3
. D.
2;4; 6
.
Lời giài
Chọn C
Tâm của mặt cầu
S
đã cho là:
1;2; 3
I
.
Câu 11. (Mã 104 2017) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2
2
: 2 2 8
S x y z
. Tính bán kính
R
của
S
.
A.
2 2
R
B.
64
R
C.
8
R
D.
4R
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
Lời giải
Chọn A
Phương trình mặt cầu tổng quát:
2 2 2
2
2 2
x a y b z c R R
.
Câu 12. (Mã 104 2018) Trong không gian
Oxyz
, mặt cầu
2 2 2
: 5 1 2 3
S x y z
bán
kính bằng
A.
9
B.
2 3
C.
3
D.
3
Lời giải
Chọn D
Câu 13. (Mã 105 2017) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 5 1 2 9
S x y z . Tính bán kính
R
của
S
.
A.
6R
B.
3R
C.
18R
D.
9R
Lời giải
Chọn B
Phương trình mặt cầu tâm
; ;I a b c
, bán kính
R
có dạng:
2 2 2
2
3
x a y b z c R R .
Câu 14. (Mã 103 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 3 1 1 2
S x y z
. Tâm
của
S
có tọa độ là
A.
3; 1;1
B.
3; 1;1
C.
3;1; 1
D.
3;1; 1
Lời giải
Chọn B
Tâm của
S
có tọa độ là
3; 1;1
.
Câu 15. (Đề Tham Khảo 2017) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, tìm tọa độ tâm
I
và bán kính
R
của mặt cầu
2 2 2
1 2 4 20
x y z
.
A.
1;2; 4 , 2 5
I R
B.
1; 2;4 , 20
I R
C.
1; 2;4 , 2 5
I R
D.
1;2; 4 , 5 2
I R
Lời giải
Chọn C
Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, mặt cầu
2 2 2
2
:
S x a y b z c R
tâm
; ;I a b c
và bán kính
R
.
Nên mặt cầu
2 2 2
1 2 4 20
x y z
có tâm và bán kính là
1; 2;4 , 2 5.
I R
Câu 16. (Mã 101 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 2 7 0
S x y z x z
. Bán
kính của mặt cầu
đã cho bằng
A.
3
. B.
15
. C.
7
. D.
9
.
Lời giải
Chọn A
2 2 2 2 2 2
2 2 7 0 2.( 1). 2.0. 2.1. 7 0
x y z x z x y z x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
1, 0, 1, -7
a b c d
.
Tâm mặt cầu
1;0;1
I
bán kính
2
2 2 2 2 2
1 0 1 7 3
R a b c d
.
Câu 17. (Mã 104 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 2 7 0
S x y z y z
. n
kính của mặt cầu đã cho bằng
A.
15
. B.
7
. C.
9
. D.
3
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
2
2
1 1 7 3
R
.
Câu 18. (Mã 102 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 2 7 0.
S x y z x y
n
kính của mặt cầu đã cho bằng
A.
7
. B.
9
. C.
15
. D.
3
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
2 2
2 2 2 2
: 2 2 7 0 1 1 9
S x y z x y x y z
Vậy bán kính của mặt cầu bằng
3.
Câu 19. (Mã 103 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
( ) : 2 2 7 0.
S x y z y z
Bán
kính của mặt cầu đã cho bằng
A.
7
. B.
3
. C. 9. D.
15
.
Lời giải
Chọn B
Mặt cầu đã cho có phương trình dạng
2 2 2
2 2 2 0
x y z ax by cz d
có bán kính là
2 2 2 2 2
1 1 7 3
a b c d
Câu 20. (THPT Hoàng Hoa Thám Hưng Yên 2019) Trong không gian vi hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 8 2 1 0
S x y z x y
. Tìm tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu
S
.
A.
–4;1;0 .
,
2
I R
B.
–4;1;0 .
,
4
I R
C.
4; 1;0 , 2.
I R
D.
4; 1;0 , 4.
I R
Lời giải
Ta có:
2 2
2 2 2 2
8 2 1 0 4 1 16.
x y z x y x y z
Vậy mặt cầu
S
có tâm
4; 1;0
I
và bán kính
4.
R
Câu 21. (THPT ơng Thế Vinh Nội 2019) Cho mặt cầu
2 2 2
: 2 4 2 3 0
S x y z x y z
.
Tính bán kính
R
của mặt cầu
S
.
A.
3
R
. B.
3
R
. C.
9
R
. D.
3 3
R
.
Lời giải
2 2 2
: 2 4 2 3 0
S x y z x y z
2 2 2
1 2 1 9
x y z
.
Vậy bán kính của mặt cầu
S
3
R
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
Câu 22. Trong không gian vơi hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 8 2 1 0
S x y z x y
. Tìm tọa độ
tâm và bán kính mặt cầu
S
:
A.
4;1;0 , 2
I R
. B.
4;1;0 , 4
I R
. C.
4; 1;0 , 2
I R
. D.
4; 1;0 , 4
I R
.
Lời giải
2 2 2
: 8 2 1 0
S x y z x y
4; 1;0
I
4R
.
Câu 23. (THPT Đoàn Thượng - Hải Dương -2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 3 1 1 2
S x y z
. Xác định tọa độ tâm của mặt cầu
S
A.
3;1; 1
I
. B.
3;1; 1
I
. C.
3; 1;1
I
. D.
3; 1;1
I
.
Lời giải
Mặt cầu
S
có tâm là
3; 1;1
I
.
Câu 24. (Sở Nội 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 4 2 3 0
S x y z x y z
.
Tọa độ tâm
I
của mặt cầu
S
là:
A.
1; 2; 1
. B.
2; 4; 2
. C.
1; 2; 1
. D.
2;4;2
.
Lời giải
Ta có:
2 2 2
2 2 2
2 4 2 3 0 1 2 1 9
x y z x y z x y z
.
Từ đó suy ra mặt cầu
S
có tâm là:
1;2;1
.
Câu 25. (Chuyên Quý Đôn Quảng Trị 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 8 10 6 49 0
S x y z x y z
. Tính bán kính
R
của mặt cầu
S
.
A.
1R
. B.
7
R
. C.
151
R
. D.
99
R
.
Lời giải
Phương trình mặt cầu:
2 2 2
2 2 2 0
x y z ax by cz d
2 2 2
0
a b c d
tâm
; ;I a b c
, bán kính
2 2 2
R a b c d
.
Ta có
4
a
,
5
b
,
3
c
,
49
d
. Do đó
2 2 2
1
R a b c d
.
Câu 26. Trong không gian
Oxyz
, mặt cầu
2 2 2
: 4 2 6 1 0
S x y z x y z
có tâm là
A.
4;2; 6
B.
2; 1;3
C.
2;1; 3
D.
4; 2;6
Lời giải
Chọn B
Từ phương trình mặt cầu suy ra tâm của mặt cầu là
2; 1;3
.
Câu 27. (THPT Gang Thép Thái Nguyên 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
phương trình
2 2 2
1 2 3 4
x y z
. Tìm tọa độ tâm
I
và bán kính
R
của mặt cầu đó.
A.
1;2; 3
I
;
2R
. B.
1;2; 3
I
;
4R
.
C.
1; 2;3
I
;
2R
. D.
1; 2;3
I
;
4R
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Lời giải
Mặt cầu đã cho có tâm
1; 2;3
I
và bán kính
2R
.
Câu 28. (KTNL GV Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
( )S
có
phương trình
2 2 2
4 2 4 0
x y z x y
.Tính bán kính
R
của
( ).S
A.
1
. B.
9
. C.
2
. D.
3
.
Lời giải
Chọn D.
Giả sử phương trình mặt cầu
2 2 2 2 2 2
( ) : 2 2 2 0 ( 0)
S x y z ax by cz d a b c d
Ta có:
2, 1, 0, 4
a b c d
Bán kính
2 2 2
3
R a b c d
.
Câu 29. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 3 1 1 4
S x y z
. Tâm của
S
có tọa độ là
A.
3;1; 1
. B.
3; 1;1
. C.
3; 1; 1
. D.
3;1; 1
.
Lời giải
Chọn B
Tâm của
S
có tọa độ là
3; 1;1
.
Dạng 2. Viết phương trình mặt cầu
Dạng 1. Cơ bản
2 2 2 2
( ) : ( ): ( ) ( ) ( ) .
( ; )
:
;
âm I a bT
S S x a y b z c R
BK R
c
Dạng 2. Viết phương trình mặt cầu
( )S
có tâm
I
và đi qua điểm
.A
Phương pháp:
( ) :
:
âm IT
S
BK R IA
(dạng 1)
Dạng 3. Viết phương trình mặt cầu
( )S
có đường kính
,AB
với
, A B
cho trước.
Phương pháp:
( ) :
1
:
2
R
âmT
S
BK AB
I
Câu 1. (Đề Minh Họa 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
S
có tâm
0;0; 3
I
đi
qua điểm
4;0;0
M
. Phương trình của
S
A.
2
2 2
3 25
x y z
. B.
2
2 2
3 5
x y z
.
C.
2
2 2
3 25
x y z
. D.
2
2 2
3 5
x y z
.
Lời giải
Chọn A
Phương trình mặt cầu
S
có tâm
0;0; 3
I
và bán kính
R
là:
2
2 2 2
3
x y z R
.
Ta có:
2
2 2 2 2
4 0 0 3 25
M S R R
.
Vậy phương trình cần tìm là:
2
2 2
3 25
x y z
.
Câu 2. (Mã 110 2017) Trong không gian hệ tọa độ
Oxyz
, tìm tất cả các giá trị của
m
để phương trình
2 2 2
2 2 4 0
x y z x y z m
là phương trình của một mặt cầu.
A.
6
m
B.
6
m
C.
6
m
D.
6
m
là trung điểm của
.AB
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
Lời giải
Chọn A
Phương trình
2 2 2
2 2 4 0
x y z x y z m
là một phương trình mặt cầu
2 2 2
1 1 2 0
m
6
m
.
Câu 3. (Đề Tham Khảo 2019) Trong không gian
Oxyz
cho hai điểm
1;1;1
I
1;2;3
A
. Phương
trình mặt cầu có tâm I và đi qua A là
A.
2 2 2
1 1 1 5
x y z
B.
2 2 2
1 1 1 29
x y z
C.
2 2 2
1 1 1 5
x y z
D.
2 2 2
1 1 1 25
x y z
lời giải
Chọn C
Ta có
2 2 2
1 1 2 1 3 1 5
R IA
vậy phương trình mặt cầu tâm
I
và đi qua điểm
A
có phương trình là
2 2 2 2 2 2
2
1 1 1 5
I I I
x x y y z z R x y z
Câu 4. (THPT Huy Cận 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1; 2;7 , 3;8; 1
A B
. Mặt cầu đường kính
AB
có phương trình là
A.
2 2 2
1 3 3 45
x y z
. B.
2 2 2
1 3 3 45
x y z
.
C.
2 2 2
1 3 3 45
x y z
. D.
2 2 2
1 3 3 45
x y z
.
Lời giải
Gọi
I
là trung điểm
AB
ta có
1;3;3
I
là tâm mặt cầu.
Bán kính
2 2 2
1 1 2 3 7 3 45.
R IA
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là
2 2 2
1 3 3 45
x y z
.
Câu 5. (THPT - Yên Định Thanh Hóa 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, viết phương trình
mặt cầu có tâm
1; 4;3
I
và đi qua điểm
5; 3;2
A
.
A.
2 2 2
1 4 3 18
x y z
. B.
2 2 2
1 4 3 16
x y z
.
C.
2 2 2
1 4 3 16
x y z
. D.
2 2 2
1 4 3 18
x y z
.
Lời giải
Mặt cầu có tâm
1; 4;3
I
và đi qua điểm
5; 3;2
A
nên có bán kính
3 2
R IA
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:
2 2 2
1 4 3 18
x y z
.
Câu 6. (Chuyên Sơn La -2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;1;1
A
1; 1;3
B
. Phương
trình mặt cầu có đường kính
AB
A.
2 2
2
1 2 8
x y z
. B.
2 2
2
1 2 2
x y z
.
C.
2 2
2
1 2 2
x y z
. D.
2 2
2
1 2 8
x y z
.
Lời giải
Gọi
I
là tâm của mặt cầu đường kính
AB
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Khi đó
1;0;2
I
.
Bán kính của mặt cầu là:
2 2 2
1 1
1 1 1 1 3 1 2
2 2
R AB
.
Vậy phương trình mặt cầu là:
2 2
2
1 2 2
x y z
.
Câu 7. (Sở Thanh Hóa 2019) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B
2;2; 3
. Phương trình
mặt cầu đường kính AB là
A.
2 2
2
3 1 36.
x y z
B.
2 2
2
3 1 9.
x y z
C.
2 2
2
3 1 9.
x y z
D.
2 2
2
3 1 36.
x y z
Lời giải
Gọi I là trung điểm của AB
(0;3; 1).
I
2 2 2
(2;1;2) 2 1 2 3.
IA IA
Mặt cầu đã cho có tâm I, đường kính AB nên có phương trình là
2 2
2
3 1 9.
x y z
Câu 8. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hỏi trong các phương trình sau
phương trình nào là phương trình của mặt cầu?
A.
2 2 2
2 4 1 0
x y z x z
B.
2 2
3 2 4 1 0
x z x y z
C.
2 2 2
2 4 4 1 0
x y z xy y z
D.
2 2 2
2 2 4 8 0
x y z x y z
Lời giải
Chọn A
Đáp án B vì không có số hạng
2
y
. Đáp án C loại vì có số hạng
2xy
. Đáp án D loại vì
2 2 2
1 1 4 8 2 0
a b c d
.
Đáp án A thỏa mãn vì
2 2 2
1 0 4 1 6 0
a b c d
.
Câu 9. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2; 1; 3
A
;
0;3; 1
B
. Phương trình của mặt cầu
đường kính
AB
là :
A.
2 2 2
1 1 2 6
x y z
B.
2 2 2
1 1 2 24
x y z
C.
2 2 2
1 1 2 24
x y z
D.
2 2 2
1 1 2 6
x y z
Lờigiải
Chọn D
Tâm
I
mặt cầu là trung điểm của
AB
1;1; 2
I
bán kính
1 1 1
4 16 4 24
2 2 2
R AB
2 2 2
1 1 2 6
x y z
Câu 10. (Chuyên KHTN 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
phương trình nào sau đây không
phải là phương trình của một mặt cầu?
A.
2 2 2
2 4 3 0
x y z x y z
. B.
2 2 2
2 2 2 0
x y z x y z
.
C.
2 2 2
2 2 2 4 8 6 3 0
x y z x y z
. D.
2 2 2
2 4 4 10 0
x y z x y z
.
Lời giải
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Phương trình
2 2 2
2 2 2 0
x y z ax by cz d
phương trình của một mặt cầu nếu
2 2 2
0
a b c d
.
Câu 11. (Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An 2019) Trong không gian với hệ trục tọ độ
Oxyz
, cho hai
điểm
1;2;3 , 5;4; 1
A B
. Phương trình mặt cầu đường kính
AB
A.
2 2 2
3 3 1 36
x y z
. B.
2 2 2
3 3 1 9
x y z
.
C.
2 2 2
3 3 1 6
x y z
. D.
2 2 2
3 3 1 9
x y z
.
Lời giải.
Tọa độ tâm mặt cầu là
3;3;1
I
, bán kính
3
R IA
.
Câu 12. (Việt Đức Nội 2019) Trong hệ trục tọa đ
Oxyz
, phương trình mặt cầu tâm
2;1; 2
I
bán
kính
2R
là:
A.
2 2 2
2
2 1 2 2
x y z
. B.
2 2 2
4 2 4 5 0
x y z x y z
.
C.
2 2 2
4 2 4 5 0
x y z x y z
. D.
2 2 2
2 1 2 2
x y z
.
Lời giải
Phương trình mặt cầu tâm
2;1; 2
I
bán kính
2R
có hai dạng:
Chính tắc:
2 2 2
2
2 1 2 2
x y z
Tổng quát:
2 2 2
4 2 4 5 0
x y z x y z
.
Vậy đáp án đúng là B.
Câu 13. (Việt Đức Nội 2019) Phương trình nào sau đây phương trình mặt cầu
S
tâm
2;1;0
A
,
đi qua điểm
0;1;2
B
?
A.
2 2
2
: 2 1 8
S x y z
. B.
2 2
2
: 2 1 8
S x y z
.
C.
2 2
2
: 2 1 64
S x y z
. D.
2 2
2
: 2 1 64
S x y z
.
Lời giải
Vì mặt cầu
S
có tâm
2;1;0
A
, đi qua điểm
0;1;2
B
nên mặt cầu
S
có tâm
2;1;0
A
nhận độ dài đoạn thẳng
AB
là bán kính.
Ta có:
2 :0;2
AB

.
2
2 2
2 0 2 2 2
AB AB
. Suy ra:
2 2
R
.
Vậy:
2 2
2
: 2 1 8
S x y z
.
Vậy chọn đáp án B
Câu 14. (Chuyên Lam Sơn 2019) Trong không gian Oxyz cho điểm
(2;3;4)
I
1;2;3
A
. Phương trình
mặt cầu tâm I và đi qua A có phương trình là:
A.
2 2 2
( 2) ( 3) ( 4) 3
x y z
. B.
2 2
2
( 2) 3 4 9
x y z
.
C.
2 2
2
( 2) 3 4 45
x y z
. D.
2 2
2
( 2) 3 4 3
x y z
.
Lời giải
Chọn D
Bán kính mặt cầu là
3
R IA .
Phương trình mặt cầu tâm
(2;3;4)
I
3
R IA
2 2
2
( 2) 3 4 3
x y z
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 15. (Thpt Vĩnh Lộc - Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;1;1
I
1;2;3
A
. Phương trình của mặt cầu có tâm
I
và đi qua
A
A.
2 2 2
1 1 1 29
x y z
. B.
2 2 2
1 1 1 5
x y z
.
C.
2 2 2
1 1 1 25
x y z
. D.
2 2 2
1 1 1 5
x y z
.
Lời giải
Chọn B
Bán kính của mặt cầu:
2 2 2
0 1 2 5
r IA
.
Phương trình mặt cầu:
2 2 2
1 1 1 5
x y z
.
Câu 16. (THPT Phan Bội Châu - Nghệ An - 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai
điểm
1;2;3
A
,
5;4; 1
B
. Phương trình mặt cầu đường kính
AB
A.
2 2 2
3 3 1 9
x y z
. B.
2 2 2
3 3 1 6
x y z
.
C.
2 2 2
3 3 1 9
x y z
. D.
2 2 2
3 3 1 36
x y z
.
Lời giải
Chọn A
+ Gọi
I
là trung điểm của
AB
3;3;1
I
.
4;2; 4 16 4 16 6
AB AB
+ Mặt cầu đường kính
AB
có tâm
3;3;1
I
, bán kính
3
2
AB
R
có phương trình là:
2 2 2
3 3 1 9
x y z
.
Câu 17. (Lý Nhân Tông - Bắc Ninh 1819) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
7; 2;2
A
và
1;2;4
B
. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đường kính
AB
?
A.
2 2
2
4 3 14
x y z
. B.
2 2
2
4 3 2 14
x y z
.
C.
2 2 2
7 2 2 14
x y z
. D.
2 2
2
4 3 56
x y z
.
Lời giải
Chọn D
Mặt cầu nhận
AB
làm đường kính, do đó mặt cầu nhận trung điểm
4;0;3
I
của
AB
làm tâm
và có bán kính
56
2
AB
R
.
Suy ra phương trình mặt cầu cần tìm là
2 2
2
4 3 56
x y z
.
Câu 18. (Bình Phước - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
3; 2;5
M
,
1;6; 3
N
. Mặt cầu
đường kính
MN
có phương trình là:
A.
2 2 2
1 2 1 6
x y z
. B.
2 2 2
1 2 1 6
x y z
.
C.
2 2 2
1 2 1 36
x y z
. D.
2 2 2
1 2 1 36
x y z
.
Lời giải
Chọn D
Tâm
I
của mặt cầu là trung điểm đoạn
MN
1;2;1
I
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
Bán kính mặt
cầu
2
2 2
1
3 6 2 3 5
6
2
2
M
N
R
.
Vậy phương trình mặt
cầu là
2
2 2
1
2 1 36
x
y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ MỨC 7-8 ĐIỂM
Dạng 1. Xác định tâm, bán kính của mặt cầu
Mặt cầu tâm
( ; ; )I a b c
và có bán kính
R
có phương trình
2 2 2 2
( ) : ( ) ( ) ( ) .S x a y b z c R
Phương trình
2 2 2
2 2 2 0x y z ax by cz d
với
2 2 2
0a b c d
là phương trình của mặt cầu có tâm
( ; ; )I a b c
và bán kính
2 2 2
.R a b c d
Để một phương trình là một phương trình mặt cầu, cần thỏa mãn hai điều kiện:
Hệ số trước
2 2 2
, , x y z phải bằng nhau và
2 2 2
0.a b c d
Câu 1. (S Phú Thọ 2019) Trong không gian
Oxyz
, có tất cả bao nhiêu giá nguyên của
m
để
2 2 2 2
2 2 2 1 3 5 0 x y z m x m z m
là phương trình một mặt cầu?
A.
4
B.
6
C.
5
D.
7
Lời giải
Chọn D
Phương trình đã cho là phương trình mặt cầu khi và chỉ khi
2 2
2
2
2 1 3 5 0
2 10 0
1 11 1 11
m m m
m m
m
Theo bài ra
2; 1;0;1;2;3;4 m m
7
giá trị của
m
nguyên thỏa mãn bài toán.
Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, tìm tất cả các giá trị của
m
để phương trình
2 2 2
2 2 4 19 6 0 x y z m x my m
là phương trình mặt cầu.
A.
1 2 m
. B.
1m
hoặc
2m
. C.
2 1 m
. D.
2 m
hoặc
1m
.
Lời giải
Điều kiện để phương trình
2 2 2
2 2 4 19 6 0 x y z m x my m
phương trình mặt cầu
là:
2
2 2
2 4 19 6 0 5 15 10 0 m m m m m
1 m
hoặc
2m
.
Câu 3. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian
Oxyz
tất cả bao nhiêu giá trị
nguyên
m
để phương trình
2 2 2 2
4 2 2 9 28 0x y z mx my mz m
là phương trình mặt cầu?
A.
7
. B.
8
. C.
9
. D.
6
.
Lời giải
Ta có
2 2 2 2
4 2 2 9 28 0x y z mx my mz m
2 2 2
2
2 28 3x m y m z m m
1
.
1
là phương trình mặt cầu
2
28 28
28 3 0
3 3
m m
.
Do
m
nguyên nên
3; 2; 1;0;1; 2;3m
.
Vậy có
7
giá trị của
m
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Chuyên đề 29
I
R
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 4. Trong không gian
Oxyz
, xét mặt cầu
S
phương trình dạng
2 2 2
4 2 2 10 0
x y z x y az a
. Tập hợp các giá trị thực của
a
để
S
có chu vi đường tròn
lớn bằng
8
A.
1;10
. B.
2; 10
. C.
1;11
. D.
1; 11
.
Lời giải
Đường tròn lớn có chu vi bằng
8
nên bán kính của
S
8
4
2
.
Từ phương trình của
S
suy ra bán kính của
S
2 2 2
2 1 10a a
.
Do đó:
2 2 2
1
2 1 10 4
11
a
a a
a
.
Câu 5. (Chuyên Quý Dôn - Nẵng - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho ba
điểm
1;0;0
A
,
0;0;3
C
,
0;2;0
B
. Tập hợp các điểm
M
thỏa mãn
2 2 2
MA MB MC
là mặt
cầu có bán kính là:
A.
2R
. B.
3
R . C.
3
R
. D.
2
R
.
Lời giải
Giả sử
; ;M x y z
.
Ta có:
2
2 2 2
1
MA x y z
;
2
2 2 2
2
MB x y z
;
2
2 2 2
3
MC x y z
.
2 2 2
MA MB MC
2 2 2
2 2 2 2 2 2
1 2 3
x y z x y z x y z
2 2
2
2 1 2 3
x y x z
2 2 2
1 2 3 2
x y z
.
Vậy tập hợp các điểm
M
thỏa mãn
2 2 2
MA MB MC
là mặt cầu có bán kính là
2
R
.
Câu 6. (Toán Học Tuổi Trẻ 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
1;2; 4
A
,
1; 3;1
B
,
2;2;3
C
. Tính đường kính
l
của mặt cầu
S
đi qua ba điểm trên và
tâm nằm trên mặt phẳng
Oxy
.
A.
2 13
l . B.
2 41
l
. C.
2 26
l . D.
2 11
l
.
Lời giải
Gọi tâm mặt cầu là:
; ; 0
I x y
.
2 2 2 2
2 2
2 2 2 2
2 2
1 2 4 1 3 1
1 2 4 2 2 3
x y x y
IA IB
IA IC
x y x y
2 2
2 2
2 2
2 4 3 1
2 1 16 4 4 9
y y
x x x x
10 10 2
2 4 1
y x
x y
2 2
2
2 2 3 1 4 2 26
l R
.
Câu 7. (Chuyên ĐHSPHN - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
1;0;0
A
,
0;0;2
B
,
0; 3;0
C
. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
OABC
A.
14
3
. B.
14
4
. C.
14
2
. D.
14
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
Lời giải
Gọi
S
là mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
OABC
.
Phương trình mặt cầu
S
có dạng:
2 2 2
2 2 2 0x y z ax by cz d .
O
,
A
,
B
,
C
thuộc
S
nên ta có:
0
1 2 0
4 4 0
9 6 0
d
a d
c d
b d
1
2
3
2
1
0
a
b
c
d
.
Vậy bán kính mặt cầu
S
là:
2 2 2
R a b c d
1 9
1
4 4
14
2
.
Câu 8. (THPT Lương Thế Vinh Nội -2019) Gọi
S
là mặt cầu đi qua
4
điểm
2;0;0 , 1;3;0 , 1;0;3 , 1;2;3A B C D
. Tính bán kính
R
của
S
.
A.
2 2R
.
B.
3R
. C.
6R
.
D.
6R
.
Lời giải
Gọi
; ;I a b c
là tâm mặt cầu đi qua bốn điểm
, , ,A B C D
. Khi đó:
2 2 2
2 2 2
2 2
2 2 2
2 2 2 2 2
2 2
2 2 2 2
2 2
2 1 3
2 1 3
2 1 2 3
a b c a b c
AI BI
AI CI a b c a b c
AI DI
a b c a b c
3 3 0
1 1 0;1;1
2 3 5 1
a b a
a c b I
a b c c
Bán kính:
2 2 2
2 1 1 6R IA
.
Câu 9. (S Nội 2019) Cho hai điểm
,A B
cố định trong không gian có độ dài
AB
4
. Biết rằng tập
hợp các điểm
M
trong không gian sao cho
3MA MB
là một mặt cầu. Bán kính mặt cầu đó bằng
A.
3
. B.
9
2
. C.
1
. D.
3
2
.
Lời giải
Ta có:
2 2
3 9MA MB MA MB
2 2
9MI IA MI IB
2 2 2
9 2 9 8 1IA IB MI IA IB MI
Gọi
I
thỏa mãn
1
9 0
8
IA IB BI AB
nên
1 9
;
2 2
IB IA
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Từ
1
suy ra
2
3
8 18
2
MI MI
suy ra
3
; .
2
M S I
Câu 10. (Sở Bình Phước - 2018) Trong không gian với hệ trục
Oxyz
, cho phương trình
2 2 2 2
2 2 4 2 5 9 0
x y z m x my mz m
. Tìm các giá trị của
m
để phương trình trên
là phương trình của một mặt cầu.
A.
5
m
hoặc
1
m
. B.
5 1
m
. C.
5
m
. D.
1
m
.
Lời giải
Ta có điều kiện xác định mặt cầu là
2 2 2
a b c
2
2 2 2
2 4 5 9 0
m m m m
2
4 5 0
m m
5
1
m
m
.
Câu 11. (Yên Phong 1 - 2018) Trong không gian
Oxyz
. Cho tứ diện đều
ABCD
0;1;2
A
nh
chiếu vuông góc của
A
trên mặt phẳng
BCD
4; 3; 2
H
. Tìm tọa độ tâm
I
của mặt cầu
ngoại tiếp tứ diện
ABCD
.
A.
3; 2; 1
I
. B.
2; 1;0
I
. C.
3; 2;1
I
. D.
3; 2;1
I
.
Lời giải
Gọi
; ; ;1 ;2 ; 4 ; 3 ; 2
I a b c IA a b c IH a b c
ABCD
là tứ diện đều nên tâm
I
của mặt cầu ngoại tiếp trùng với trọng tâm tứ diện
3IA IH
3 4
3
1 3 3 2
1
2 3 2
a a
a
b b b
c
c c
3; 2; 1
I
.
Câu 12. (Kiểm tra năng lực - ĐH - Quốc Tế - 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt
cầu
S
tâm nằm trên mặt phẳng
Oxy
đi qua ba điểm
1;2; 4
A
,
1; 3;1
B
,
2;2;3
C
.
Tọa độ tâm
I
của mặt cầu là
A.
2; 1;0
. B.
2;1;0
. C.
0;0; 2
. D.
0;0;0
.
Lời giải
Chọn B
Gọi tâm
; ;I a b c
và phương trình mặt cầu
2 2 2
: 2 2 2 0
S x y z ax by cz d
Do
2 2 2
0 : 2 2 0
I Oxy c S x y z ax by d
.
Ta có:
2 4 - 21 2
2 - 6 - 11 1
4 4 - 17 21
A S
a b d a
B S a b d b
a b d d
C S
.
Vậy
2;1;0
I
.
Câu 13. Trong không gian tọa độ
Oxyz
, mặt cầu
S
đi qua điểm
O
và cắt các tia
, ,Ox Oy Oz
lần lượt tại
các điểm
, ,A B C
khác
O
thỏa mãn tam giác
ABC
trọng tâm điểm
6; 12;18
G
. Tọa độ
tâm của mặt cầu
S
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
A.
9;18; 27
. B.
3; 6;9
. C.
3;6; 9
. D.
9; 18;27
.
Lời giải
Chọn D
Gọi tọa độ các điểm trên ba tia
, ,Ox Oy Oz
lần lượt
;0;0 , 0; ;0 , 0;0;A a B b C c
với
, , 0a b c
.
G
là trọng tâm tam giác
ABC
nên
6
3
18
12 36
3
54
18
3
a
a
b
b
c
c
.
Gọi phương trình mặt cầu
S
cần tìm là:
2 2 2
2 2 2 0x y z mx ny pz q .
S
qua các
điểm
, , ,O A B C
nên ta có hệ:
2
2
2
0
9
36 18
18
27
72 36
0
108 54
q
m
m q
n
p
n q
q
p q
.
Vậy tọa độ tâm mặt cầu
S
9; 18;27
.
Câu 14. Trong hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: cos cos cos 4S x y z
với
,
lần lượt là ba góc tạo bởi tia
Ot
bất kì với
3
tia
,Ox Oy
Oz
. Biết rằng mặt cu
S
luôn tiếp xúc với hai mặt cầu cố định. Tổng diện tích của hai mặt cầu cố định đó bằng
A.
40
. B.
4
. C.
20
. D.
36
.
Lời giải
Chọn A
Ta dễ dàng chứng minh được:
2 2 2
cos cos cos 1
Mặt cầu
S
có tâm
cos ;cos ;cosI
.
Suy ra tâm
I
thuộc mặt cầu
S
có tâm
2 2 2
O 0;0;0 , R cos cos cos 1
Mặt cầu
S
luôn tiếp xúc với hai mặt cầu
1 2
,S S
.
Mặt cầu
1
S
có tâm là
O
, bán kính
1
1 2 1R OI R
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Mặt cầu
2
S
có tâm là
O
, bán kính
2
1 2 3
R OI R
.
Vậy tổng diện tích hai mặt cầu bằng
2 2 2 2
1 2
4 4 1 3 40
R R
.
Câu 15. Cho phương trình
2 2 2 2
4 2 3 2 0
x y z x my m m
với
m
là tham số. Tính tổng tất cả các
giá trị nguyên của
m
để phương trình đã cho là phương trình mặt cầu.
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Lời giải
Chọn B
Giả sử
2 2 2 2
4 2 3 2 0
x y z x my m m
là phương trình mặt cầu.
Khi đó tâm mặt cầu là
2; ;0
I m
, và bán kính
2 22
3 2
4 2 2 4
R m m mm m
. với
điều kiện
2
2 2 4 0 1;2
m m m
.
Do
0;1
m m
.
Vậy tổng tất cả các giá trị nguyên của
m
bằng 1.
Câu 16. (Sở Kon Tum 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
3;0;0
A
,
0; 2;0
B
,
0;0; 4
C
.
Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
OABC
có diện tích bằng
A.
116
. B.
29
4
. C.
29
. D.
16
.
Lời giải
Chọn B
Cách 1:
Giả sử mặt cầu
S
ngoại tiếp tứ diện
OABC
có phương trình
2 2 2
2 2 2 0
x y z ax by cz d
.
S
đi qua
4
điểm
O
,
A
,
B
,
C
nên ta có hệ phương trình:
3
0
2
9 6 0
1
4 4 0
2
16 8 0
0
d
a
a d
b
b d
c
c d
d
.
Suy ra mặt cầu
S
có tâm
3
; 1; 2
2
I
, bán kinh
2 2 2
29
2
R a b c d
.
Vậy diện tích mặt cầu
S
bằng
29
4
.
Cách 2:
Khối tứ diện
OABC
có 3 cạnh
OA
,
OB
,
OC
đôi một vuông góc tại
O
. Khi đó mặt cầu ngoại
tiếp khối tứ diện
OABC
có bán kính
2 2 2
29
2 2
OA OB OC
R
.
Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp
OABC
bằng
29
4
.
Câu 17. (Chuyên Hồng Phong-Nam Định -2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
1;2; 4
A
,
1; 3;1
B
,
2;2;3
C
. Tính n kính
R
của mặt cầu
S
đi qua ba điểm trên và có
tâm nằm trên mặt phẳng
Oxy
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
A.
41
R
. B.
15
R
. C.
13
R
. D.
26
R
.
Lời giải
Chọn D
Gọi phương trình mặt cầu
S
có dạng
2 2 2
2 2 2 0
x y z ax by cz d
, với tọa độ tâm
; ;I a b c
.
Ta có:
; ; 0
I a b c Oxy c
;
2 4 21 2
2 6 11 1
4 4 17 21
A S
a b d a
B S a b d b
a b d d
C S
;
2 2 2
4 1 0 21 26
R a b c d
.
Câu 18. (THPT Thăng Long-Hà Nội- 2019) Trong không gian
Oxyz
, gọi
S
mặt cầu đi qua điểm
0;1;2
D
tiếp xúc với các trục
Ox
,
Oy
,
Oz
tại c điểm
;0;0
A a
,
0; ;0B b
,
0;0;C c
trong đó
, , \ 0;1
a b c
. Bán kính của
S
bằng
A.
5
. B.
5
2
. C.
3 2
2
. D.
5 2
.
Lời giải
Chọn D
Gọi
I
là tâm của mặt cầu
S
. Vì
S
tiếp xúc với các trục
Ox
,
Oy
,
Oz
tại các điểm
;0;0
A a
,
0; ;0B b
,
0;0;C c
nên ta có
IA Ox
,
IB Oy
,
IC Oz
hay
A
,
B
,
C
tương
ứng là hình chiếu của
I
trên
Ox
,
Oy
,
Oz
; ;I a b c
.
Mặt cầu
S
có phương trình:
2 2 2
2 2 2 0
x y z ax by cz d
với
2 2 2
0
a b c d
.
S
đi qua
A
,
B
,
C
,
D
nên ta có:
2 2 2
1
5 2 4 0 2
a b c d
b c d
.
, , \ 0;1
a b c
nên
0 1
d
. Mặt khác, từ
2 2 2
1 2R a b c d d
.
TH1: Từ
1
b c d
. Thay vào
*
:
5 6 0 25
d d d
(nhận).
2.25 5 2
R .
TH2: Từ
1
b c d
. Thay vào
*
:
5 6 0
d d
(vô nghiệm).
TH3: Từ
1
b d
,
c d
. Thay vào
*
:
5 2 0
d d
(vô nghiệm).
TH4: Từ
1
b d
,
c d
. Thay vào
*
:
5 2 0
d d
(vô nghiệm).
Vậy mặt cầu
S
có bán kính
5 2
R
.
Câu 19. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 2 3 25
S x y z
hình nón
H
đỉnh
3;2; 2
A
nhận
AI
làm trục đối xứng với
I
là tâm mặt cầu. Một
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
đường sinh của hình nón
H
cắt mặt cầu tại
, M N
sao cho
3AM AN
. Viết phương trình mặt
cầu đồng tâm với mặt cầu
S
và tiếp xúc với các đường sinh của hình nón
H
.
A.
2 2 2
71
1 2 3
3
x y z
. B.
2 2 2
70
1 2 3
3
x y z
.
C.
2 2 2
74
1 2 3
3
x y z
. D.
2 2 2
76
1 2 3
3
x y z
.
Lời giải
Chọn A
Gọi hình chiếu vuông góc của
I
trên
MN
K
.
Dễ thấy
1
3
AN NK AM
, mặt cầu
S
có tâm
1;2;3I
và bán kính
5R
2 2 2 2 2
4 2 3 213
. 4
3 3 3
AM AN AI R AN KN AN IK IN KN
.
Nhận thấy mặt cầu đồng tâm với mặt cầu
S
và tiếp xúc với các đường sinh của hình nón
H
chính là mặt cầu tâm
1; 2;3I
có bán kính
213
3
IK
.
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:
2 2 2
71
1 2 3
3
x y z
.
Câu 20. (Chuyên nh - 2018) Trong không gian
Oxyz
, gọi
; ;I a b c
tâm mặt cầu đi qua điểm
1; 1;4A
và tiếp xúc với tất cả các mặt phẳng tọa độ. Tính
P a b c
.
A.
6P
. B.
0P
. C.
3P
. D.
9P
.
Lời giải
Vì mặt cầu tâm
I
tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ nên
, , ,d I Oyz d I Ozx d I Oxy
a b c
a b c
a b c
a b c
a b c
Nhận thấy chỉ có trường hợp
a b c
thì phương trình
,AI d I Oxy
có nghiệm, các
trường hợp còn lại vô nghiệm.
Thật vậy:
Với
a b c
thì
; ;I a a a
,AI d I Oyx
2 2 2
2
1 1 4a a a a
2
6 9 0a a
3a
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Khi đó
9
P a b c
.
Câu 21. (THPT Mộ Đức - Quảng Ngãi - 2018) Trong mặt phẳng tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
0; 1;2
A
,
2; 3;0
B
,
2;1;1
C
,
0; 1;3
D
. Gọi
L
là tập hợp tất cả các điểm
M
trong không gian thỏa
mãn đẳng thức
. . 1
MA MB MC MD
. Biết rằng
L
một đường tròn, đường tròn đó bán
kính
r
bằng bao nhiêu?
A.
11
2
r
. B.
7
2
r
. C.
3
2
r
. D.
5
2
r
.
Lời giải
Gọi
; ;M x y z
là tập hợp các điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán. Ta có
; 1; 2
AM x y z
,
2; 3;BM x y z
,
2; 1; 1
CM x y z
,
; 1; 3
DM x y z
.
Từ giả thiết:
. 1
. . 1
. 1
MA MB
MA MB MC MD
MC MD
2 1 3 2 1
2 1 1 1 3 1
x x y y z z
x x y y z z
2 2 2
2 2 2
2 4 2 2 0
2 4 1 0
x y z x y z
x y z x z
Suy ra quỹ tích điểm
M
là đường tròn giao tuyến của mặt cầu tâm
1
1; 2;1
I
,
1
2
R
và mặt cầu
tâm
2
1;0;2
I
,
2
2
R
.
Ta có:
1 2
5
I I
.
Dễ thấy:
2
2
1 2
1
5 11
4
2 4 2
I I
r R
.
Dạng 2. Viết phương trình mặt cầu
Dạng 1. Cơ bản
2 2 2 2
( ) : ( ): ( ) ( ) ( ) .
( ; )
:
;
âm I a bT
S S x a y b z c R
BK R
c
Dạng 2. Viết phương trình mặt cầu
( )S
có tâm
I
và đi qua điểm
.A
Phương pháp:
( ) :
:
âm IT
S
BK R IA
(dạng 1)
Dạng 3. Viết phương trình mặt cầu
( )S
có đường kính
,AB
với
, A B
cho trước.
Phương pháp:
( ) :
1
:
2
R
âmT
S
BK AB
I
Dạng 4. Viết phương trình mặt cầu
( )S
có tâm
I
và tiếp xúc với các trục và mp tọa độ.
Phương pháp:
( ) :
:
âm IT
S
BK R IM
Dạng 5. Viết phương trình mặt cầu
( )S
có tâm
I
và tiếp xúc với mặt phẳng
( ).P
Phương pháp:
( ) :
;( )
:
T
S
B I
âm I
K R d P
1
I
2
I
M
là trung điểm của
.AB
với M là hình chiếu của
I
lên trục hoặc mp tọa
đ.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Khoảng cách tđiểm ( ; ; )
M M M
M x y z đến mặt phẳng
( ) : 0P ax by cz d
được xác định bởi
công thức:
2 2 2
( ;( ))
M M M
ax by cz d
d M P
a b c
Dạng 6. Viết phương trình mặt cầu
( )S
đi qua bốn điểm
, , , .A B C D
Phương pháp: Gọi
2 2 2
( ) : 2 2 2 0S x y z ax by cz d
, , , ( )A B C D S
nên tìm được 4 phương trình
, , , ( ).a b c d S
Dạng 7. Viết phương trình mặt cầu
( )S
đi qua 3 điểm
, , A B C
và tâm thuộc mp
( ).P
Phương pháp: Gọi
2 2 2
( ) : 2 2 2 0S x y z ax by cz d
, , ( )A B C S
nên tìm được 3 phương trình và
( ; ; ) ( )I a b c P
là phương trình thứ tư.
Giải hệ bốn phương trình này
, , , ( ).a b c d S
Dạng 8. Viết phương trình mặt cầu
( )S
tâm
I
cắt mặt phẳng
( )P
theo giao tuyến là một
đường tròn bán kính
.r
(dạng này mình sẽ đưa vào bài phương trình mặt phẳng, các bạn
học cũng có thể tự tìm để hiểu hơn)
Phương pháp: Dựa vào mối liên hệ
2 2 2
[ ;( )]I P
R d r
và cần nhớ
2C r
2
t
.S r
đ
Câu 1. (Mã 123 2017) Trong không gian với hệ tọa đ
Oxyz
, cho điểm
1; 2; 3M
. Gọi
I
hình
chiếu vuông góc của
M
trên trục
Ox
. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm
I
bán kính
IM
?
A.
2
2 2
1 13x y z B.
2
2 2
1 17x y z
C.
2
2 2
1 13x y z D.
2
2 2
1 13x y z
Lời giải
Chọn A
Hình chiếu vuông góc của
M
trên trục
Ox
 1; 0; 0 13I IM
.Suy ra phương trình mặt
cầu tâm
I
bán kính
IM
là:
2
2 2
1 13x y z .
Câu 2. (THPT Đoàn Thượng - Hải Dương -2019) Trong không gian Oxyz, cho điểm
(1; 2;3)I
. Viết
phương trình mặt cầu tâm I, cắt trục
Ox
tại hai điểm
A
B
sao cho
2 3AB
A.
2 2 2
( 1) ( 2) ( 3) 16.x y z
B.
2 2 2
( 1) ( 2) ( 3) 20.x y z
C.
2 2 2
( 1) ( 2) ( 3) 25.x y z
D.
2 2 2
( 1) ( 2) ( 3) 9.x y z
Lời giải.
Gọi
H
là trung điểm
AB
suy ra
H
là hình chiếu vuông góc của
I
lên
Ox
nên
1;0;0H
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
2 2
13 4
IH R IA IH AH
.
Phương trình mặt cầu là:
2 2 2
1 2 3 16
x y z
.
Câu 3. (Sgd Cần Thơ - 2018) Trong không gian
Oxyz
, giá trị dương của
m
sao cho mặt phẳng
Oxy
tiếp xúc với mặt cầu
2 2
2 2
3 2 1
x y z m
A.
5m
. B.
3
m
. C.
3m
. D.
5
m
.
Lời giải
Mặt cầu
S
:
2 2
2 2
3 2 1
x y z m
có tâm
3;0;2
I
, bán kính
2
1
R m
.
S
tiếp xúc với
Oxy
,
d I Oxy R
2
2 1
m
2
3m
3
m
(do
m
dương).
Câu 4. (THPT Đoàn Thượng - Hải Dương - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1; 2;3
M
.
Gọi
I
hình chiếu vuông góc của
M
trên trục
Ox
. Phương trình nào sau đây là phương trình
mặt cầu tâm
I
bán kính
IM
?
A.
2
2 2
1 13
x y z
. B.
2
2 2
1 13
x y z
.
C.
2
2 2
1 13
x y z
. D.
2
2 2
1 17
x y z
.
Lời giải
Với điểm
1; 2;3
M
thì hình chiếu vuông góc của
M
trên trục
Ox
1;0;0
I
13
IM
vậy phương trình mặt cầu tâm
1;0;0
I
bán kính
IM
là:
2
2 2
1 13
x y z
Câu 5. (Sở Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, trong các mặt cầu dưới đây, mặt cầu
nào có bán kính
2R
?
A.
2 2 2
: 4 2 2 3 0
S x y z x y z
. B.
2 2 2
: 4 2 2 10 0
S x y z x y z
.
C.
2 2 2
: 4 2 2 2 0
S x y z x y z
. D.
2 2 2
: 4 2 2 5 0
S x y z x y z
.
Lời giải
Ta có mặt cầu
2 2 2
: 2 2 2 0
S x y z ax by cz d
có bán kính là
2 2 2
R a b c d
Trong đáp án C ta có:
2 2 2
2
1
4 2
1
2
a
b
R a b c d
c
d
.
Câu 6. (THPT Gang Thép Thái Nguyên 2019) Trong không gian với htrục tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1;1;2 , 3;2; 3
A B
. Mặt cầu
S
tâm
I
thuộc
Ox
đi qua hai điểm
,A B
phương
trình.
A.
2 2 2
8 2 0
x y z x
. B.
2 2 2
8 2 0
x y z x
.
C.
2 2 2
4 2 0
x y z x
. D.
2 2 2
8 2 0
x y z x
.
Lời giải
Gọi
;0;0
I a Ox
1 ;1;2 ; 3 ;2; 3
IA a IB a
.
Do
S
đi qua hai điểm
,A B
nên
2 2
1 5 3 13
IA IB a a
4 16 4
a a
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
S
có tâm
4;0;0
I
, bán kính
14
R IA
.
2
2 2 2 2 2
: 4 14 8 2 0.
S x y z x y z x
Câu 7. Trong không gian
Oxyz
, mặt cầu có tâm
1;1;1
I
và diện tích bằng
4
có phương trình là
A.
2 2 2
1 1 1 4
x y z
B.
2 2 2
1 1 1 1
x y z
C.
2 2 2
1 1 1 4
x y z
D.
2 2 2
1 1 1 1
x y z
Lời giải
Ta có:
2
4 4 1
S R R
Vậy
S
tâm
1;1;1
I
bán kính
1R
có pt:
2 2 2
1 1 1 1
x y z
Câu 8. (Việt Đức Nội 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, mặt cầu
S
qua bốn điểm
3;3;0
A
,
3;0;3
B
,
0;3;3
C
,
3;3;3
D
. Phương trình mặt cầu
S
A.
2 2 2
3 3 3 3 3
2 2 2 2
x y z
.
B.
2 2 2
3 3 3 27
2 2 2 4
x y z
.
C.
2 2 2
3 3 3 27
2 2 2 4
x y z
.
D.
2 2 2
3 3 3 27
2 2 2 4
x y z
.
Lời giải
Gọi phương trình mặt cầu
2 2 2 2 2 2
: 2 2 2 0 0
S x y z ax by cz d a b c d
Vì mặt cầu đi qua 4 điểm nên:
18 6 6 0
18 6 6 0
18 6 6 0
27 6 6 6 0
a b d
a c d
b c d
a b c d
6 6 18
6 6 18
6 6 18
6 6 6 27
a b d
a c d
b c d
a b c d
3
2
3
2
3
2
0
a
b
c
d
Suy ra tâm
3 3 3
; ;
2 2 2
I
bán kính
2 2 2
3 3 3 3 3
2 2 2 2
R
.
Vậy phương trình mặt cầu
2 2 2
3 3 3 27
2 2 2 4
x y z
.
Câu 9. (THPT Trần Phú - Đà Nẵng - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho tứ diện
ABCD
tọa độ đỉnh
2; 0; 0
A
,
0; 4; 0
B
,
0; 0; 6
C
,
2; 4; 6
A
. Gọi
S
mặt cầu ngoại tiếp
tứ diện
ABCD
. Viết phương trình mặt cầu
S
có tâm trùng với tâm của mặt cầu
S
và có bán
kính gấp
2
lần bán kính của mặt cầu
S
.
A.
2 2 2
1 2 3 56
x y z
. B.
2 2 2
2 4 6 0
x y z x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
C.
2 2 2
1 2 3 14
x y z
. D.
2 2 2
2 4 6 12 0
x y z x y z
.
Lời giải
Gọi phương trình mặt cầu
S
có dạng:
2 2 2
2 2 2 0
x y z ax by cz d
.
S
là mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
ABCD
nên ta có:
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 0 0 2. .2 2. .0 2. .0 0
0 4 0 2. .0 2. .4 2. .0 0
0 0 6 2. .0 2. .0 2. .6 0
2 4 6 2. .2 2. .4 2. .6 0
a b c d
a b c d
a b c d
a b c d
4 4
8 16
12 36
4 8 12 56
a d
b d
c d
a b c d
1
2
3
0
a
b
c
d
2 2 2
2 4 6 0
x y z x y z
1; 2; 3
I
14
R
2 14
R
.
Vậy: mặt cầu
S
có tâm
1; 2; 3
I
2 14
R
:
2 2 2
1 2 3 56
x y z
.
Câu 10. (Trần Phú - Tĩnh - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, mặt cầu tâm
2;1; 3
I
tiếp xúc với trục
Oy
có phương trình là
A.
2 2 2
2 1 3 4
x y z
. B.
2 2 2
2 1 3 13
x y z
.
C.
2 2 2
2 1 3 9
x y z
. D.
2 2 2
2 1 3 10
x y z
.
Lời giải
Gọi
M
là hình chiếu của
I
trên
Oy
0;1;0
M
Mặt cầu
S
tâm
2;1; 3
I
và tiếp xúc với trục
Oy
có bán kính
13
IM
.
Vậy
S
có phương trình
2 2 2
2 1 3 13
x y z
.
Câu 11. (THPT
Phan Đình Phùng - Tĩnh - 2018)
Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho mặt
cầu
S
có tâm
1;4;2
I
và có thể tích bằng
256
3
. Khi đó phương trình mặt cầu
S
A.
2 2 2
1 4 2 16
x y z
. B.
2 2 2
1 4 2 4
x y z
.
C.
2 2 2
1 4 2 4
x y z
. D.
2 2 2
1 4 2 4
x y z
.
Lời giải
Thể tích mặt cầu là
3
4
3
V R
.
Theo đề bài ta có
3
4 256
3 3
R
4
R
.
Phương trình mặt cầu
S
tâm
1;4;2
I
và bán kính
4R
2 2 2
1 4 2 16
x y z
.
Câu 12. (Chuyên Nguyễn Đình Triểu - Đồng Tháp - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2
2
: 1 1 4.
S x y z
Một mặt cầu
S
tâm
9;1;6
I
và tiếp xúc ngoài với mặt cầu
.S
Phương trình mặt cầu
S
A.
2 2 2
9 1 6 64
x y z
. B.
2 2 2
9 1 6 144
x y z
.
C.
2 2 2
9 1 6 36
x y z
. D.
2 2 2
9 1 6 25
x y z
.
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Chọn A
Gọi
1;1;0 , 2.
I R
10
II
.
Gọi
R
là bán kính của mặt cầu
S
. Theo giả thiết, ta có
8
R R II R II R
.
Khi đó phương trình mặt cầu
S
:
2 2 2
9 1 6 64
x y z
.
Câu 13. (THPT Hai Trưng - Huế - 2018) Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt cầu đi qua
điểm
1; 1;4
A
và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ.
A.
2 2 2
3 3 3 16
x y z
. B.
2 2 2
3 3 3 9
x y z
.
C.
2 2 2
3 3 3 36
x y z
. D.
2 2 2
3 3 3 49
x y z
.
Lời giải
Gọi
; ;I a b c
là tâm của mặt cầu
S
. Mặt cầu
S
tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ
, , ,
d I Oxy d I Oyz d I Oxz
a b c R
1
Mặt cầu
S
đi qua
1; 1;4
A
0; 0; 0
IA R
a c b
2 2
0; 0; 0
IA R
a c b
2 2 2
2
1 1 4
0 ( 1 )
a b c R
a c b R do
2 2 2
2
1 1 4
0
a a a a
a c b R
2
2 12 18 0
0
a a
a c b R
2
6 9 0
0
a a
a c b R
3
3
3
a c
b
R
2 2 2
: 3 3 3 9
S x y z
.
Câu 14. (Kim Liên - Nội 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2;2;1
M
,
8 4 8
; ;
3 3 3
N
.
Viết phương trình mặt cu tâm tâm của đường tròn nội tiếp tam giác
OMN
tiếp xúc với
mặt phẳng
Oxz
.
A.
2 2
2
1 1 1
x y z
. B.
2 2
2
1 1 1
x y z
.
C.
2 2
2
1 1 1
x y z
. D.
2 2
2
1 1 1
x y z
.
Lời giải
Gọi
I
là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
OMN
.
Ta áp dụng tính chất sau : “Cho tam giác
OMN
với
I
m đường tròn nội tiếp, ta
. . . 0
a IO b IM c IN
, với
a MN
,
b ON
,
c OM
”.
Ta có
2 2 2
2 2 1 3
OM
,
2 2 2
8 4 8
4
3 3 3
ON
.
2 2 2
8 4 8
2 2 1 5
3 3 3
MN
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
8
5.0 4.2 3.
3
0
3 4 5
4
5.0 4.2 3.
3
5. 4. 3. 0 1
3 4 5
8
5.0 4.2 3.
3
1
3 4 5
I
I
I
x
IO IM IN y
z
.
Mặt phẳng
Oxz
có phương trình
0
y
.
Mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng
Oxz
nên mặt cầu có bán kính
, 1
R d I Oxz
.
Vậy phương trình mặt cầu là:
2 2
2
1 1 1
x y z
.
Câu 15. (Toán Học Tuổi Trẻ 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;2; 2
H
. Mặt phẳng
đi
qua
H
cắt các trục
Ox
,
Oy
,
Oz
tại
A
,
B
,
C
sao cho
H
trực tâm tam giác
ABC
. Viết
phương trình mặt cầu tâm
O
và tiếp xúc với mặt phẳng
.
A.
2 2 2
81
x y z
. B.
2 2 2
1
x y z
. C.
2 2 2
9
x y z
. D.
2 2 2
25
x y z
.
Lời giải
Ta có
H
là trực tâm tam giác
ABC
OH ABC
.
Thật vậy :
OC OA
OC AB
OC OB
(1)
CH AB
(vì
H
là trực tâm tam giác
ABC
) (2)
Từ (1) và (2) suy ra
AB OHC
AB OH
(*)
Tương tự
BC OAH
BC OH
. (**)
Từ (*) và (**) suy ra
OH ABC
.
Khi đó mặt cầu tâm
O
tiếp xúc mặt phẳng
ABC
có bán kính
3
R OH
.
Vậy mặt cầu tâm
O
và tiếp xúc với mặt phẳng
2 2 2
: 9
S x y z
.
O
A
B
C
K
H
z
y
x
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu
16. (THPT Hai Trưng - Huế - 2018) Trong không gian
Oxy
z
,
viết phương trình mặt cầu đi qua
điểm
1; 1;4
A
và t
iếp xúc với các mặt phẳng tọa độ.
A.
2
2 2
3
3 3 16
x
y z
. B.
2
2 2
3
3 3 9
x
y z
.
C.
2
2 2
3
3 3 36
x
y z
. D.
2
2 2
3
3 3 49
x
y z
.
Lời giải
Gọi
;
;I a b c
là tâm của mặt cầu
S
. Mặt cầu
S
tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ
, , ,
d I Oxy d I Oyz d I Oxz
a b c R
1
Mặt cầ
u
S
đi
qua
1
; 1;4
A
0; 0; 0
IA R
a c b
2
2
0
; 0; 0
IA R
a c b
2 2 2
2
1
1 4
0 ( 1 )
a
b c R
a
c b R do
2
2 2
2
1 1 4
0
a a a a
a
c b R
2
2
12 18 0
0
a
a
a c b R
2
6
9 0
0
a
a
a c b R
3
3
3
a c
b
R
2 2 2
:
3 3 3 9
S
x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI – MỨC 9-10 ĐIỂM
Dạng 1. Một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến (tiếp xúc) mặt cầu
Câu 1. (Mã 102 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2
2 2
: 2 3S x y z . tất cả
bao nhiêu điểm
; ;A a b c
(
, ,a b c
các số nguyên) thuộc mặt phẳng
Oxy
sao cho ít nhất
hai tiếp tuyến của
S
đi qua
A
và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau?
A.
8
. B.
16
. C.
12
. D.
4
.
Lời giải
Chọn C
Mặt cầu
S
có tâm
0;0; 2I và bán kính
3R
;
A Oxy
; ;0A a b
.
* Xét trường hợp
A S
, ta có
2 2
1a b
. Lúc này các tiếp tuyến của
S
thuộc tiếp diện của
S
tại
A
nên có vô số các tiếp tuyến vuông góc nhau.
Trường hợp này ta có 4 cặp giá trị của
;a b
0 0 1 1
; ; ;
1 1 0 0
a a a a
b b b b
.
* Xét trường hợp
A
ở ngoài
S
. Khi đó, các tiếp tuyến của
S
đi qua
A
thuộc mặt nón đỉnh
A
. Nên các tiếp tuyến này chỉ có thể vuông góc với nhau tại
A
.
Điều kiện để có ít nhất 2 tiếp tuyến vuông góc là góc ở đỉnh của mặt nón lớn hơn hoặc bằng
90
.
Giả sử
;A N A M
là các tiếp tuyến của
S
thỏa mãn
AN AM
(
;N M
là các tiếp điểm)
Dễ thấy
A NIM
là hình vuông có cạnh
3IN R
3. 2 6IA
.
Điều kiện phải tìm là
6
IA R
IA IA
2 2
2 2
1
4
a b
a b
,a b
là các số nguyên nên ta có các cặp nghiệm
;a b
0;2 , 0; 2 , 2;0 , 2;0 , 1;1 , 1; 1 , 1;1 , 1; 1
.
Vậy có
12
điểm
A
thỏa mãn yêu cầu.
Câu 2. (Mã 104 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2
2 2
: 1 5S x y z
. tất cả bao
nhiêu điểm
, ,A a b c
(
, ,a b c
các số nguyên) thuộc mặt phẳng
Oxy
sao cho có ít nhất hai tiếp
tuyến của
S
đi qua
A
và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau?
A. 20 B. 8 C. 12 D. 16
PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Chuyên đề 29
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Lời giải
Chọn A
Mặt cầu có tâm
0;0;1I
, bán kính
5R
.
A Oxy
nên
0c
. Các giao tuyến của
A
đến mặt cầu (nếu
IA R
) tạo nên một mặt nón
tâm
A
, để mặt nón này có hai đường sinh vuông góc thì góc của mặt nón này phải
90
hay
2IA R
.
Vậy
2 2 2 2
2 5 1 10 4 9R IA R a b a b
Ta có các bộ số thõa mãn
0; 2 ; 0; 3 ; 1; 2 ; 2; 2 ; 2; 1 ; 2;0 ; 3;0
, 20 bộ số.
Câu 3. (Mã 103 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu:
2
2 2
: 1 5S x y z
. tất cả bao
nhiêu điểm
; ;A a b c
( , , a b c
các số nguyên) thuộc mặt phẳng
Oxy
sao cho ít nhất hai
tiếp tuyến của
S
đi qua
A
và hai tiếp tuyến đó vuông góc nhau?
A.
20
. B.
8
. C.
12
. D.
16
.
Lời giải
Chọn A
Mặt cầu
2 2 2
: ( 1) 5S x y z
có tâm
0;0; 1I
và có bán kính 5R
; ;0A a b Oxy
, Gọi
I
là trung điểm của
1
; ;
2 2 2
a b
AI I
Gọi
,E F
lần lượt là hai tiếp điểm của tiếp tuyến đi qua
A
sao cho
AE AF
.
Ta có:
,E F
cùng thuộc mặt cầu
S
đường kính
IA
tâm
1
; ;
2 2 2
a b
I
, bán kính
2 2
1
1
2
R a b
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
Đề tồn tại
,E F
thì hai mặt cầu
S
S
phải cắt nhau suy ra
R R II R R
2 2 2 2 2 2
1 1 1
5 1 1 5 1
2 2 2
a b a b a b
2 2 2 2
5 1 4 1a b a b
Gọi
H
hình chiếu của
I
tn
AEF
khi đó tứ giác
AEHF
hình vuông cạnh
2
5AE HF AI
.
Ta có
2 2 2 2 2 2 2 2 2
5 5 10 0 1 10 9 2IH R HF AI AI a b a b
Từ
1
2
ta có
2 2
4 9a b
, , a b c
nên có
20
điểm thỏa bài toán.
Cách khác:
Mặt cầu
S
có tâm
0,0, 1I
bán kính 5R . Ta có
1
I Oxy
d R
mặt cầu
S
cắt mặt
phẳng
Oxy
. Để có tiếp tuyến của
S
đi qua
1A AI R
.
2 2
, , , ,0 , 1A a b c Oxy A a b IA a b
.
Quỹ tích các tiếp tuyến đi qua
A
của
S
là một mặt nón nếu
AI R
và là một mặt phẳng nếu
AI R
.
Trong trường hợp quỹ tích các tiếp tuyến đi qua
A
của
S
là một mặt nón gọi
,AM AN
là hai
tiếp tuyến sao cho
, , ,A M I N
đồng phẳng.
Tồn tại ít nhất hai tiếp tuyến của
S
đi qua
A
và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau khi và chỉ
khi
90 2 2
o
MAN IA R
.
Từ
2 2
1 , 2 4 9a b
. Vì
,a b
2
2
0
9
a
b
hoặc
2
2
9
0
a
b
hoặc
2
2
4
0
a
b
hoặc
2
2
0
4
a
b
hoặc
2
2
1
4
a
b
hoặc
2
2
4
1
a
b
hoặc
2
2
4
4
a
b
.
Bốn hệ phương trình đầu tiên có hai nghiệm, ba hệ sau có 4 nghiệm suy ra số điểm
A
thỏa mãn là
4.2 3.4 20
.
Câu 4. (THPT Chuyên Ngữ - Nội - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2
2
: 1 1 4S x y z
một điểm
2;3;1M
. T
M
kẻ được số các tiếp tuyến tới
S
, biết tập hợp các tiếp điểm là đường tròn
C
. Tính bán kính
r
của đường tròn
C
.
A.
2 3
3
r
. B.
3
3
r
. C.
2
3
r
. D.
2
.
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Mặt cầu
S
có tâm
1;1;0I
và bán kính
2R
.
Ta có
1;2;1IM
6IM .
Gọi
H
một tiếp điểm tùy ý khi kẻ tiếp tuyến từ
Oxyz
đến mặt cầu, khi đó
2 2
2MH IM R
. Gọi
O
là tâm của đường tròn
C
khi đó
IM HO
HO r
.
Ta có
. .HI HM HO IM
. 2 2 2 3
3
6
HI HM
r
IM
.
Câu 5. (THPT Chuyên Hạ Long - 2018) Trong không gian, cho bốn mặt cầu bán kính lần lượt
2
,
3
,
3
,
2
(đơn vị độ dài) tiếp xúc ngoài với nhau. Mặt cầu nhỏ nhất tiếp xúc ngoài với cả bốn mặt
cầu nói trên có bán kính bằng
A.
5
9
. B.
3
7
. C.
7
15
. D.
6
11
.
Lời giải
Cách 1:
Gọi
, , ,A B C D
tâm bốn mặt cầu, không mất tính tổng quát ta giả sử
4AB
,
5AC BD AD BC
. Gọi
,M N
lần lượt trung điểm của
,AB CD
. Dễ dàng tính được
2 3MN . Gọi
I
tâm mặt cầu nhỏ nhất với bán kính
r
tiếp xúc với bốn mặt cầu trên.
,IA IB IC ID
nên
I
nằm trên đoạn
MN
.
Đặt
IN x
, ta có
2 2
3 3IC x r
,
2
2
2 2 3 2IA x r
Từ đó suy ra
2
2 2 2
12 3
3 2 2 2 1
11
x x x
, suy ra
2
2
12 3 6
3 3
11 11
r
Cách 2
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
Gọi
,A B
tâm quả cầu bán kính bằng
2
.
,C D
tâm quả cầu bán nh bằng
3
.
I
tâm quả
cầu bán kính
x
.
Mặt cầu
I
tiếp xúc ngoài với
4
mặt cầu tâm
, , ,A B C D
nên
2, 3IA IB x IC ID x
.
Gọi
P
,
Q
lần lượt là các mặt phẳng trung trực đoạn
AB
CD
.
1
IA IB I P
I P Q
IC ID I Q
.
Tứ diện
ABCD
5DA DB CA CB
suy ra
MN
đường vuông góc chung của
AB
CD
, suy ra
MN P Q
(2).
Từ
1
2
suy ra
I MN
Tam giác
IAM
2
2 2
2 4IM IA AM x
.
Tam giác
CIN
2
2 2
3 9IN IC CN x
.
Tam giác
ABN
2 2
12NM NA AM
.
Suy ra
2 2
6
3 9 2 4 12
11
x x x
.
Dạng 2. Bài toán cực tr
1. Một số bất đẳng thức cơ bản
Kết quả 1. Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn thì lớn hơn
Kết quả 2. Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm nằm ngoài đường thẳng đến đường
thẳng đó thì đường vuông góc là đường ngắn nhất. Như trong hình vẽ ta luôn có
AM AH
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Kết quả 3. Với ba điểm
, ,A B C
bất kì ta luôn có bất đẳng thức
.AB BC AC
Tổng quát hơn ta có bất đẳng thức của đường gấp khúc: Với
n
điểm
1 2
, ,....
n
A A A ta luôn có
1 2 2 3 1 1
...
n n n
A A A A A A A A
Kết quả 4. Với hai số không âm
,x y
ta luôn có
2
2
x y
xy
. Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
x y
Kết quả 5. Với hai véc tơ
,a b
ta luôn có . .a b a b
. Đẳng thức xảy ra khi
,a kb k
2. Một số bài toán thường gặp
Bài toán 1. Cho điểm
A
cố định và điểm
M
di động trên hình
H
(
H
là đường thẳng, mặt phẳng). Tìm
giá trị nhỏ nhất của
AM
Lời giải: Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
A
lên hình
H
. Khi đó, trong tam giác
AHM
Vuông tại .
M
ta có
.AM AH
Đẳng thức xảy ra khi
M H
. Do đó
AM
nhỏ nhất khi
M
là hình chiếu của
A
lên
H
Bài toán 2. Cho điểm
A
và mặt cầu
S
có tâm
,I
bán kính
,R
M
là điểm di động trên
S
. Tìm giá trị
nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của
AM
.
Lời giải. Xét
A
nằm ngoài mặt cầu
( ).S
Gọi
1 2
,M M lần lượt là giao điểm của đường thẳng
AI
với mặt
cầu
1 2
( )S AM AM
( )
là mặt phẳng đi qua
M
và đường thẳng
.AI
Khi đó
( )
cắt
( )S
theo một
đường tròn lớn
( ).C
Ta có
1 2
90 ,M MM
nên
2
AMM
1
AM M là các góc tù, nên trong các tam giác
1
AMM
2
AMM ta có
1 2
AI R AM AM AM AI R
Tương tự với
A
nằm trong mặt cầu ta có
R AI AM R AI
Vậy
min | |,maxAM AI R AM R AI
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
Bài toán 3. Cho măt phẳng
( )P
và hai điểm phân biệt
, .A B
Tìm điể
M
thuộc
( )P
sao cho
1.
MA MB
nhỏ nhất.
2.
| |MA MB
lớn nhất.
Lời giải.
1. Ta xét các trường hợp sau
- TH 1: Nếu
A
B
nằm về hai phía so với
( )P
. Khi đó
AM BM AB
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của
AB
với
( )P
.
- TH 2: Nếu
A
B
nằm cùng một phía so với
( )P
. Gọi A
đối xứng với
A
qua
( )P
. Khi đó
AM BM A M BM A B
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của A B
với
( )P
.
2. Ta xét các trường hợp sau
- TH 1: Nếu
A
B
nằm cùng một phía so với
( )P
. Khi đó
| |AM BM AB
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của
AB
với
( )P
.
- TH 2: Nếu
A
B
nằm khác phía so với
( )P
. Gọi
'A
đối xứng với
A
qua
P
, Khi đó
| |AM BM A M BM A B
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của
A B
với
( )P
.
Bài toán 4. Viết phương trinh măt phẳng
( )P
di qua
A
và cách
B
một khoảng lớn nhất.
Lời giải. Gọi
H
là hình chiếu của
B
lên mặt phẳng
( ),P
khi đó
d( ,( ))B P BH BA
Do đó
P
là mặt phẳng đi qua
A
vuông góc với
AB
Bài toán 5. Cho các số thực dương
,
và ba điểm
, ,A B
C. Viết phương trình măt phẳng
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
( )P
đi qua
C
d( ,( )) d( ,( ))T A P B P
nhỏ nhất.
Lời giải.
1. Xét
,A B
nằm về cùng phía so với
( )P
.
- Nếu ( )AB P thì
( )d( ,( )) ( )P A P AC
- Nếu đường thẳng
AB
cắt
( )P
tại
.I
Gọi
D
là điểm thỏa mãn IB ID
E
là trung điểm
.BD
Khi đó
d( ,( )) d( ,( )) 2 d( ,( )) 2( )
IB
P A P D P E P EC
ID
2. Xét
,A B
nằm về hai phía so với
( )P
. Gọi
I
là giao điểm của
AB
( ),P B
là điểm đối xứng với
B
qua
I
. Khi đó
d( ,( )) d ,( )P A P B P
Đến đây ta chuyển về trường hợp trên.
So sánh các kết quả ở trên ta chọn kết quả lớn nhất.
Bài toán 6. Trong không gian cho
n
điểm
1 2
, , ,
n
A A A và diểm
.A
Viết phương trình mặt phẳng
( )P
đi
qua
A
và tổng khoảng cách từ các điểm
( 1,
i
A i n
) lớn nhất.
Lời giải.
- Xét
n
điểm
1 2
, , ,
n
A A A nằm cùng phía so với
( ).P
Gọi
G
là trọng tâm của
n
điểm đã cho. Khi đó
1
d ,( ) d( ,( ))
n
i
i
A P n G P nGA
- Trong
n
điểm trên có
m
điểm nằm về một phía và
k
điểm nằm về phía khác
(m k n
). Khi đó, gọi
1
G
là trọng tâm của
m
điểm,
2
G là trọng tâm của
k
điểm
3
G đối xứng với
1
G qua
.A
Khi dó
3 2
md ,( ) d ,( )P G P k G P
Đến đây ta chuyển về bài toán trên.
Bài toán 7.Viết phương trình mặt phẳng
P
đi qua đường thẳng
và cách
A
một khoảng lớn nhất
Lời giải. Gọi
,H K
lần lượt là hình chiếu của
A
lên mặt phẳng
( )P
và đường thẳng
.
Khi đó
d( ,( ))A P AH AK
Do đó
( )P
là mặt phẳng đi qua
K
và vuông góc vói
.AK
Bài toán 8. Trong không gian
Oxyz,
cho các điểm
1 2
, , , .
n
A A A Xét véc tơ
1 1 2 2 n n
w MA M A M A

Trong đó
1 2
; ...
n
là các số thực cho trước thỏa mãn
1 2
... 0
n
. Tìm điểm
M
thuôc măt phẳng
( )P
sao cho
| |w
có đô dài nhỏ nhất.
Lời giải. Gọi
G
là điểm thỏa mãn
1 1 2 2
0
n n
GA GA GA
(điểm
G
hoàn toàn xác định).
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Ta có
k
k
MA MG GA
vói
1;2; ; ,k n
nên
1 2 1 1 2 2 1 2
w
n n n n
MG GA GA GA MG
Do đó
1 2
| | | |
n
w MG
Vi
1 2 n
là hằng số khác không nên
| |w
có giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
MG
nhỏ nhất, mà
( )M P
nên điểm
M
cần tìm là hình chiếu của
G
trên mặt phẳng
( )P
.
Bài toán 9. Trong không gian Oxy
,z
cho các diểm
1 2
, , , .
n
A A A Xét biểu thức:
2 2 2
1 1 2 2 n n
T MA MA MA
Trong đó
1 2
, , ,
n
là các số thực cho trước. Tìm điểm M thuộc măt phẳng
( )P
sao cho
1.
T
giá trị nhỏ nhất biết
1 2
0
n
.
2. T có giá trị lớn nhất biết
1 2
0
n
.
Lời giải. Gọi
G
là điểm thỏa mãn
1 1 2 2
0
n n
GA GA GA
Ta có
k
k
MA MG GA
với
1;2; ; ,k n
nên
2
2 2 2
2
k k k k
MA MG GA MG MG GA GA
Do đó
2 2 2 2
1 2 1 1 2 2n n n
T MG GA GA GA
2 2 2
1 1 2 2 n n
GA GA GA
không đổi nên
với
1 2
0
n
thì
T
đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
MG
nhỏ nhất.
với
1 2
0
n
thì
T
đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi
MG
nhỏ nhất.
( )M P
nên
MG
nhỏ nhất khi điểm
M
là hình chiếu của
G
trên mặt phẳng
( )P
.
Bài toán 10. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d và mặt phẳng
( )P
cắt nhau. Viết phương trình của
mặt phẳng
( )Q
chứa
d
và tạo với mặt phẳng
( )P
một góc nhỏ nhất.
Lời giải. Gọi
I
là giao điểm của đường thẳng
d
với mặt phẳng
( )P
và lấy điểm
,M d M I
. Gọi
,H K
lầ lượt là hình chiếu của
M
lên
( )P
và giao tuyến
của
( )P
( )Q
.
Đặt
là góc giữa
( )P
( ),Q
ta có
,MKH
do đó
tan
HM HM
HK HI
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Do đó
( )Q
là mặt phẳng đi qua
d
và vuông góc với mặt phẳng
( ),MHI
nên
( )Q
đi qua
M
và nhận
P d d
n u u
làm VTPT.
Chú ý. Ta có thể giải bài toán trên bằng phương pháp đai số như sau:
- Goi
2 2 2
( ; ; ), 0n a b c a b c
là một VTPT của mặt phẳng
( ).Q
Khi đó 0
d
n u
từ đây ta rút được
a
theo
,b c
(hoặc
b
theo
,a c
hoặc
c
theo
,a b
).
- Gọi
là góc giữa
( )P
( ),Q
ta có
cos ( )
| |
P
P
n n
f t
n n
với
, 0.
b
t c
c
Khảo sát
( )f t
ta tìm được max của
( )f t
Bài toán 11. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng
d
d
chéo nhau. Viết phương trinh mặt
phẳng
( )P
chứa
d
và tạo với
d
một góc lớn nhất.
Lời giải. Trên đường thẳng
d
, lấy điểm
M
và dựng đường thẳng
đi qua
M
song song với
d
. Khi đó
góc giữa
( )P
chính là góc giữa
d
( )P
.
Trên đường thẳng
, lấy điểm
A
. Gọi
H
K
lần lượt là hình chiếu của
A
lên
( )P
,d
là góc giữa
( )P
.
Khi đó
AMH
cos
HM KM
AM AM
Suy ra
( )P
là mặt phẳng chứa
d
và vuông góc với mặt phẳng
( ).AMK
Do dó
( )P
đi qua
M
và nhận
d d
d
u u u
làm VTPT.
Chú ý. Ta có thể giải bài toán trên bằng phương pháp đại số như sau:
- Goi
2 2 2
( ; ; ), 0n a b c a b c
là một VTPT của măt phẳng
( ).P
Khi đó 0
d
n u
từ đây ta rút được
a
theo
,b c
(hoặc
b
theo
,a c
hoặc
c
theo
,a b
).
- Gọi
là góc giữa
( )P
,d
ta có
sin ( )
| |
d
d
n u
f t
n u
với
, 0.
b
t c
c
Khảo sát
( )f t
ta tìm được max của
( )f t
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
Câu 6. (THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian với hệ trục
Oxyz
, cho các điểm
1;2;3 , 6; 5;8
A B
. .OM a i b k
trong đó
,a b
số thực luôn thay đổi. Nếu
2
MA MB

đạt giác trị nhỏ nhất thì giá trị
a b
bằng
A.
25
B.
13
C.
0
D.
26
Lời giải
Chọn C
Ta có:
. . ;0;OM a i b k M a b
1 a;2;3 ; 6 ; 5;8 2 12 2 ;10; 16 2MA b MB a b MB a b
2 13;12; 13
MA MB a b
2 2
2
2 13 12 13 12
MA MB a b
Vậy
min
13
2 12
13
a
MA MB
b
. Do đó
0
a b
Câu 7. (Sở Nội 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;2;1
A
;
2; 1;3
B
điểm
; ;0
M a b
sao cho
2 2
MA MB
nhỏ nhất. Giá trị của
a b
A.
2
. B.
2
. C.
3
. D.
1
.
Lời giải
Ta thấy
; ;0
M a b Oxy
.
Gọi
3 1
; ;2
2 2
I
là trung điểm của đoạn thẳng
AB
, ta có
2 2
2 2
MA MB MA MB
2 2
IA IM IB IM
2 2 2 2
2 . 2 .
IA IM IA IM IB IM IB IM
  
2
2 2 2 2
2 2 7
2
AB
IM IA IM IA IB IM IM
.
Bởi vậy
2 2
MA MB
nhỏ nhất
IM
ngắn nhất
M
hình chiếu vuông góc của
I
trên mặt
phẳng
Oxy
. Bởi vậy
3 1
; ;0
2 2
M
. Như vậy
3 1 3 1
, 2
2 2 2 2
a b a b
.
Câu 8. (THPT Gang Thép Thái Nguyên 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho
4
điểm
2;4; 1
A
,
1;4; 1
B
,
2;4;3
C
,
2;2; 1
D
, biết
; ;M x y z
để
2 2 2 2
MA MB MC MD
đạt giá trị nhỏ nhất thì
x y z
bằng
A.
6
. B.
21
4
. C.
8
. D.
9
.
Lời giải
Xét điểm
; ;I a b c
thỏa mãn
0
IA IB IC ID
 
. Khi đó
7 7
; ;0
4 2
I
.
Ta có
2 2 2 2
MA MB MC MD
2 2 2 2
MI IA MI IB MI IC MI ID
 
2 2 2 2 2
4 2
MI MI IA IB IC ID IA IB IC ID
 
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
2 2 2 2 2 2 2 2 2
4
MI IA IB IC ID IA IB IC ID
( vì
2
0
MI
với mọi điểm
M
)
Dấu
" "
xảy ra
M I
tức là
7 7 7 7
; ;0
4 2 4 2
M x y z
21
4
.
Câu 9. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;2;1
A
,
2; 1;3
B
,
3;1; 5
C
. Tìm điểm
M
trên mặt phẳng
Oyz
sao cho
2 2 2
2
MA MB MC
lớn nhất.
A.
3 1
; ;0
2 2
M
. B.
1 3
; ;0
2 2
M
. C.
0;0;5
M
. D.
3; 4; 0
M
.
Lời giải
Gọi điểm
E
thỏa
2 0EA EB

. Suy ra
B
là trung điểm của
AE
, suy ra
3; 4; 5
E
.
Khi đó:
2 2
2MA MB
2 2
2
ME EA ME EB
   
2 2 2
2ME EA EB
.
Do đó
2 2
2MA MB
lớn nhất
ME
nhỏ nhất
M
là hình chiếu của
3; 4; 5
E
lên
Oxy
3; 4; 0
M
.
Chú ý: Ta có thể làm trắc nghiệm như sau
+ Loại C vì
0;0; 5
M
không thuộc
Oxy
.
+ Lần lượt thay
3 1
; ;0
2 2
M
,
1 3
; ;0
2 2
M
,
3; 4; 0
M
vào biểu thức
2 2
2MA MB
thì
3; 4; 0
M
cho giá trị lớn nhất nên ta chọn
3; 4; 0
M
.
Câu 10. (THPT Nghĩa Hưng - 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
với
2;1;3
A
,
1; 1;2
B
,
3; 6;1
C
. Điểm
; ;M x y z
thuộc mặt phẳng
Oyz
sao cho
2 2 2
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị biểu thức
P x y z
.
A.
0
P
. B.
2P
. C.
6
P
. D.
2P
.
Lời giải
Gọi
I
là điểm thỏa
0
IA IB IC
2; 2;2
I
.
2 2 2
MA MB MC
2 2 2
MI IA MI IB MI IC

2 2 2 2
3 2 .
MI IA IB IC MI IA IB IC
2 2 2 2
3
MI IA IB IC
.
M Oyz
2 2 2
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất
M
là hình chiếu của
I
lên
Oyz
0; 2;2
M
.
Vậy
0 2 2 0
P
.
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
4;2;2 , 1;1; 1 , 2; 2; 2
A B C
. Tìm tọa
độ điểm
M
thuộc mặt phẳng
Oyz
sao cho
2
MA MB MC

nhỏ nhất
A.
2;3;1
M
. B.
0;3;1
M
. C.
0; 3;1
M
. D.
0;1;2
M
.
Lời giải
Gọi
; ;I x y z
là điểm thỏa
2 0
IA IB IC
.
Khi đó
2 0 2 0
IA IB IC OA OI OB OI OC OI
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
1
2 2;3;1 2;3;1
2
OI OA OB OC I

.
Ta có
2 2
MA MB MC MI IA MI IB MI IC
2 2 2 2MI IA IB IC MI MI
.
2
MA MB MC

nhỏ nhất khi và chỉ khi
MI
ngắn nhất, khi đó
M
là hình chiếu của
2;3;1
I
lên mặt phẳng
Oyz
. Suy ra
0;3;1
M
.
Câu 12. (Chuyên Quý Đôn - Đà Nẵng - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho bốn
điểm
2; 3;7
A
,
0;4;1
B
,
3;0;5
C
3;3;3
D
. Gọi
M
là điểm nằm trên mặt phng
Oyz
sao cho biểu thức
MA MB MC MD
đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó tọa độ của
M
là:
A.
0;1; 4
M
. B.
2;1;0
M
. C.
0;1; 2
M
. D.
0;1;4
M
.
Lời giải
Ta có:
2;7; 6
AB
,
1;3; 2
AC
,
1;6; 4
AD
nên
, . 4 0
AB AC AD
.
Suy ra:
AB
,
AC
,
AD
không đồng phẳng.
Gọi
G
là trọng tâm tứ diện
ABCD
. Khi đó
2;1;4
G
.
Ta có:
4 4
MA MB MC MD MG MG

.
Do đó
MA MB MC MD
 
nhỏ nhất khi và chỉ khi
MG
ngắn nhất.
Vậy
M
là hình chiếu vuông góc của
G
lên mặt phẳng
Oyz
nên
0;1;4
M
.
Câu 13. (Toán Học Tuổi Trẻ - 2018) Trong không gian cho ba điểm
1;1;1
A
,
1;2;1
B
,
3;6; 5
C
.
Điểm
M
thuộc mặt phẳng
Oxy
sao cho
2 2 2
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
1;2;0
M
. B.
0;0; 1
M
. C.
1;3; 1
M
. D.
1;3;0
M
.
Lời giải
Lấy
1;3; 1
G
là trọng tâm của tam giác
ABC
.
Ta có:
2 2 2
MA MB MC
2 2 2
MG GA MG GB MG GC
2 2 2 2
3
MG GA GB GC
.
Do đó
2 2 2
MA MB MC
bé nhất khi
MG
bé nhất.
Hay
M
là hình chiếu của điểm
G
lên mặt phẳng
Oxy
.
Vậy
1;3;0
M
.
Câu 14. (Lê Quý Đôn - Hải Phòng - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho
3;2;1
A
,
2;3;6
B
. Điểm
; ;
M M M
M x y z
thay đổi thuộc mặt phẳng
Oxy
. Tìm giá trị của biểu thức
M M M
T x y z
khi
3
MA MB
nhỏ nhất.
A.
7
2
. B.
7
2
. C.
2
. D.
2
.
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Gọi điểm
H
thỏa mãn
3 0HA HB
khi đó:
3
1 3
3
1 3
3
1 3
A B
H
A B
H
A B
H
x x
x
y y
y
z z
z
3 11 19
; ;
4 4 4
H
.
Phương trình mặt phẳng
Oxy
0z
.
Xét
19
1 4
H
z
T
do đó tọa độ điểm
M
cần tìm là:
M H
M H
M H
x x aT
y y bT
z z cT
3 11
; ;0
4 4
M
.
Vậy
M M M
T x y z
3 11
0 2
4 4
.
Câu 15. (Chuyen Phan Bội Châu Ngh An 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt
cầu
2 2 2
( ) :( 1) ( 2) ( 1) 9S x y z
hai điểm
(4;3;1)A
,
(3;1;3)B
;
M
là điểm thay đổi trên
( )S
. Gọi
,m n
lần lượt là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
2P MA MB
. Xác định
( )m n
.
A.
64
. B.
68
. C.
60
. D.
48
.
Lời giải
Gọi
I
là điểm thỏa mãn
2 0IA IB
(2 ;2 ;2 )
A B A B A B
I x x y y z z
(5;5; 1)I
.
Suy ra
I
là điểm cố định.
Suy ra P đạt giá trị nhỏ nhất khi
MI
đạt giá trị nhỏ nhất, P đạt giá trị lớn nhất khi
MI
đạt giá trị
lớn nhất.
2 2 2
( ) :( 1) ( 2) ( 1) 9S x y z
có tâm
(1;2; 1)J
và bán kính
3R
Suy ra
5IJ
M
là điểm thay đổi trên
( )S
Do đó:
min
1
5 3 2MI IM JI R
max
2
5 3 8MI IM JI R
Suy ra
2 2
8 2 60m n
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
Câu 16. (Chuyên Vĩnh Phúc - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
S
phương trình là
2 2 2
2 2 6 7 0x y z x y z . Cho ba điểm
A
,
M
,
B
nằm trên mặt cầu
S
sao cho
90AMB . Diện tích tam giác
AMB
có giá trị lớn nhất bằng?
A.
4
. B.
2
. C.
4
. D. Không tồn tại.
Lời giải
Ta có
2 2 2
: 1 1 3 4S x y z
S
có tâm
1;1;3I
và bán kính
2R
.
Bài ra
A
,
M
,
B
nằm trên mặt cầu
S
90AMB
AB
qua
2 4I AB R
.
Ta có
1
.
2
AMB
S MA MB
2 2
4
MA MB
2
4
4
AB
.
Dấu
" "
xảy ra
2 2
2
AB
MA MB
4AB
.
Do đó diện tích tam giác
AMB
có giá trị lớn nhất bằng
4
.
Câu 17. (Phan Đình Phùng - Tĩnh - 2018) Cho
, , , , ,a b c d e f
các số thực thỏa mãn
2 2 2
2 2
2
1 2 3 1
.
3 2 9
d e f
a b c
Gọi giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
F a d b e c f
lần lượt là
, .M m
Khi đó,
M m
bằng
A.
10
. B. 10 . C.
8
. D.
2 2
.
Lời giải
Gọi
, ,A d e f
thì
A
thuộc mặt cầu
2 2 2
1
: 1 2 3 1S x y z
tâm
1
1;2;3I
, bán
kính
1
1R ,
, ,B a b c
thì
B
thuộc mặt cầu
2 2
2
2
: 3 2 9S x y z
tâm
2
3;2;0I
,
bán kính
2
3R . Ta có
1 2 1 2
5I I R R
1
S
2
S
không cắt nhau và ở ngoài nhau.
Dễ thấy
F AB
,
AB
max khi
1 1
,A A B B Giá trị lớn nhất bằng
1 2 1 2
9I I R R .
AB
min khi
2 2
,A A B B Giá trị nhỏ nhất bằng
1 2 1 2
1I I R R .
Vậy
8M m
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 18. (THPT Xoay - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
2;2; 2
A
;
3; 3;3
B
. Điểm
M
trong không gian thỏa mãn
2
3
MA
MB
. Khi đó độ dài
OM
lớn nhất bằng
A.
6 3
. B.
12 3
. C.
5 3
2
. D.
5 3
.
Lời giải
Gọi
; ;M x y z
.
Ta có
2
3
MA
MB
3 2
MA MB
2 2
9 4
MA MB
2 2 2 2 2 2
9 2 2 2 4 3 3 3
x y z x y z
2 2 2
12 12 12 0
x y z x y z
2 2 2
6 6 6 108
x y z
.
Như vậy, điểm
M
thuộc mặt cầu
S
tâm
6;6; 6
I
và bán kính
108 6 3
R .
Do đó
OM
lớn nhất bằng
2 2
2
6 6 6 6 3 12 3
OI R
.
Câu 19. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
(1;1;1)
A
,
( 2;3;4)
B
( 2;5;1)
C
. Điểm
( ; ;0)M a b
thuộc
mặt phẳng
Oxy
sao cho
2 2 2
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tổng
2 2
T a b
bằng
A.
10
T
. B.
25
T
. C.
13
T
. D.
17
T
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
1;3;2
G
là trọng tâm tam giác
ABC
.
Khi đó
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
3 2
3
G
MA MB MC MA MB MC
MG GA MG MG
GA GB GC MG GA GB GC
G
B GC
MG
MG A GB GC

Do đó
2 2 2
MA MB MC
nhỏ nhất khi và chỉ khi
MG
nhỏ nhất
M là hình chiếu của G lên
mặt phẳng
Oxy
. Do hình chiếu vuông góc của G lên mặt phẳng
Oxy
có tọa độ
1;3;0
Vậy
1;3;0
M
. Từ đó
2
2
1 10
3T
.
Câu 20. (THPT Đoàn Thượng Hải Dương 2019) Trong không gian
Oxyz
cho
1; 1;2
A
,
2;0;3
B
,
0;1; 2
C
. Gọi
; ;M a b c
điểm thuộc mặt phẳng
Oxy
sao cho biểu thức
. 2 . 3 .S MA MB MB MC MC MA
đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó
12 12
T a b c
có giá trị là
A.
3
T
. B.
3
T
. C.
1T
. D.
1T
.
Lời giải:
Chọn D
Xét
. 2 . 3 .S MA MB MB MC MC MA
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
( )( ) 2( )( ) 3( )( )MI IA MI IB MI IB MI IC MI IC MI IA
2
6 (4 3 5 ) 2 3MI MI IA IB IC IAIB IBIC IC IA

Gọi I là điểm thỏa mãn
4 3 5
12
4 3 5
2 1 7
4 3 5 0 ( , , )
12 12 12 12
4 3 5
12
A B C
I
A B c
I
A B C
I
x x x
x
y y y
IA IB IC y I
x z z
z
  
.
Mà:
(4 3 5 ) 0
IA IB IC
.
2 3
IAIB IBIC IC IA const
 
. Nên
min min
S MI
Suy ra M là hình chiếu của I lên mặt Oxy.
2 1
( , ,0)
12 12
M
.
12 12 1
T a b c
Câu 21. (Chuyên - Vĩnh Phúc - 2019) Trong không gian
Oxyz
, lấy điểm
C
trên tia
Oz
sao cho
1
OC
.
Trên hai tia
,Ox Oy
lần lượt lấy hai điểm
,A B
thay đổi sao cho
OA OB OC
. Tìm giá trị nhỏ
nhất của bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
.
O ABC
?
A.
6
.
2
B.
6.
C.
6
.
3
D.
6
.
4
Lời giải
Chọn D
Đặt:
; ( 0, 0)
OA a OB b a b
1
a b
2 2
1 2a b ab
Bán kính cầu:
R
2 2 2
1
2
a b c
2
2
1 2 1
4
ab
R
2 2 1
4
a a
2
2 2 2
4
a a
2
1
2
a a
2
1 3
4 4
2
a
2
3 6
8 4
R R
. Vậy
min
6
4
R
Câu 22. (THPT Ngô Quyền - Ba - Hải Phòng 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, gọi điểm
; ;M a b c
(với
a
,
b
,
c
các phân số tối giản) thuộc mặt cầu
2 2 2
: 2 4 4 7 0
S x y z x y z
sao cho biểu thức
2 3 6T a b c
đạt giá trị lớn nhất. Khi
đó giá trị biểu thức
2
P a b c
bằng
A.
12
7
. B.
8
. C.
6
. D.
51
7
.
Lời giải
Chọn C
2 2 2
2 2 2
2 4 4 7 0 1 2 2 16
x y z x y z x y z
.
2 2 2
; ; 1 2 2 16
M a b c S a b c
.
Ta có:
2 2 2
2 2 2
2 1 3 2 6 2 2 3 6 . 1 2 2
a b c a b c
.
2 3 6 20 28
a b c
2 3 6 20 28
a b c
2 3 6 48
a b c
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Dấu
" "
xảy ra khi:
15
2 3 6 48
7
2 3 6 48
1 2 26
3 2 1
2 3 7
3 1
1 2 38
2 6 7
a
a b c
a b c
a b
a b b
a c
a c
c
Vậy
15 26 38
2 2. 6
7 7 7
P a b c
.
Câu 23. (THPT Ngô Quyền - Ba - Hải Phòng 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho điểm
2 ;2 ;0A t t
,
0;0;B t
(với
0t
). Điểm
P
di động thỏa mãn
. . . 3
OP AP OP BP AP BP
. Biết
rằng có giá trị
a
t
b
với
,a b
nguyên dương
a
b
tối giản sao cho
OP
đạt giá trị lớn nhất bằng
3. Khi đó giá trị của
2
Q a b
bằng
A.
5
B.
13
. C.
11
. D.
9
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
; ;P x y z
, ta có:
; ;OP x y z

,
2 ; 2 ;AP x t y t z

,
; ;
BP x y z t

; ;P x y z
thỏa mãn
. . . 3
OP AP OP BP AP BP
2 2 2 2 2 2
4 4 2
3 3 3 4 4 2 3 0 1 0
3 3 3
x y z tx ty tz x y z tx ty tz
Nên
P
thuộc mặt cầu tâm
2
2 2
; ; , 1
3 3 3
t t t
I R t
.
Ta có
OI t R
nên O thuộc phần không gian phía trong mặt cầu.
Để
max
OP
thì
, ,P I O
thẳng hàng và
OP OI R
.
Suy ra
2
max
3 1
OP OI R t t
. Từ đó tìm được
4
3
t
Suy ra
4, 3
a b
Vậy,
2 11
Q a b
.
Câu 24. (HSG Nam Định-2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
,Oxyz
cho các điểm
4;1;5 , 3;0;1 , 1;2;0
A B C
điểm
; ;M a b c
thỏa mãn
. 2 . 5 .
MA MB MB MC MC MA
lớn
nhất. Tính
2 4 . P a b c
A.
23
P
. B.
31
P
. C.
11P
. D.
13.
P
Lời giải
Chọn D
+ Đặt
. 2 . 5 .
Q MA MB MB MC MC MA
.
2
2 2 2 2 2
1
2 . .
2
MA MB MA MB MA MB MA MB MA MB AB
.
2
2 2 2 2 2
2 . 2 .
 
MB MC MB MC MB MC MB MC MB MC BC
.
2
2 2 2 2 2
1
2 . .
2
MC MA MC MA MC MA MC MA MC MA AC
.
. 2 . 5 .
Q MA MB MB MC MC MA
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19
2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 5
2 2
MA MB AB MB MC BC MC MA AC
2 2 2 2 2 2
3 3 1 5
2
2 2 2 2
MA MB MC AB BC AC
.
2 2 2
1 5
2 2
AB BC AC
không đổi nên
Q
lớn nhất khi
2 2 2
3 3
2
2 2
T MA MB MC
đạt giá trị
lớn nhất.
+
2 2 2
3 3
2
2 2
T MA MB MC
.
Gọi
E
là điểm thỏa mãn
3 3
2 0
2 2
EA EB EC
.
3
4 3 3 0 4 3
4
EA EB EC EA CB EA CB
.
5 17
1; ;
2 4
E
.
2 2 2
2 2 2
3 3 3 3
2 2
2 2 2 2
T MA MB MC ME EA ME EB ME EC
2 2 2 2 2 2 2
3 3 3 3
2 2 2
2 2 2 2
ME EA EB EC EA EB EC
.
2 2 2
3 3
2
2 2
EA EB EC
không đổi nên
T
đạt giá trị lớn nhất khi
0 ME M E
.
5 17
1; ;
2 4
M
.
5 17
2 4 1 2. 4. 13
2 4
P a b c
.
Câu 25. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
2; 2;4A
,
3;3; 1B
mặt cầu
2 2 2
: 1 3 3 3S x y z
. Xét điểm
M
thay đổi thuộc mặt cầu
S
, giá trị nhỏ nhất
của
2 2
2 3MA MB
bằng
A.
103
. B.
108
. C.
105
. D.
100
.
Lời giải
Chọn C
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Mặt cầu
S
có tâm
1;3;3
I
bán kính
3
R .
Gọi
E
là điểm thỏa mãn:
2 3 0
EA EB
. Suy ra
1;1;1
E
.
Xét
2 2
2 2 2 2 2
2 3 2 3 5 2 3
P MA MB ME EA ME EB ME EA EB
.
P
đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
ME
đạt giá trị nhỏ nhất.
2 3
IE R
suy ra điểm
E
nằm ngoài mặt cầu nên
ME
nhỏ nhất bằng
2 3 3 3
IE R
.
Vậy
2 2 2 2 2
2 3 5 2 3 105
P MA MB ME EA EB
.
Câu 26. (Kim Liên - Nội 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
9
: 2 4 2 0
2
S x y z x y z
hai điểm
0;2;0
A
,
2; 6; 2
B
. Điểm
; ;M a b c
thuộc
S
thỏa mãn
.MA MB
có giá trị nhỏ nhất. Tổng
a b c
bằng
A.
1
. B.
1
. C.
3
. D.
2
.
Lời giải
Chọn B
2 2 2
9
: 2 4 2 0
2
S x y z x y z
2 2 2
3
: 1 2 1
2
S x y z
.
Mặt cầu
S
có tâm
1;2;1
I
, bán kính
6
2
R
.
2
IA R
82
IB R
nên hai điểm
A
,
B
nằm ngoài mặt cầu
S
.
Gọi
K
là trung điểm đoạn thẳng
AB
thì
1; 2; 1
K
K
nằm ngoài mặt cầu
S
.
Ta có:
.MA MB
.
MK KA MK KB
2
. .MK MK KA KB KA KB
2 2
MK KA
.
Suy ra
.MA MB
nhỏ nhất khi
2
MK
nhỏ nhất, tức là
MK
nhỏ nhất.
Đánh giá:
IM MK IK R MK IK MK
IK R
.
Suy ra
MK
nhỏ nhất bằng
IK R
, xảy ra khi
I
,
M
,
K
thẳng hàng và
M
nằm giữa hai điểm
I
,
K
. Như vậy
M
là giao điểm của đoạn thẳng
IK
và mặt cầu
S
.
2; 4; 2
IK
,
2 2
2
2 4 2 2 6 4 4
IK R IM
.
Suy ra
4IK IM
2 4 1
4 4 2
2 4 1
a
b
c
1
2
1
1
2
a
b
c
.
Vậy
1a b c
.
Câu 27. Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho 5 điểm
1;0;0
A
,
1;1;0
B
,
0; 1;0
C
,
0;1;0
D
,
0;3;0
E
.
M
điểm thay đổi trên mặt cầu
2 2 2
( ) : ( 1) 1
S x y z
. Giá trị lớn nhất của biểu
thức 2 3
P MA MB MC MD ME
là:
A.
12
. B.
12 2
. C.
24
. D.
24 2
.
Lời giải
Chọn B
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 21
Mặt cầu
S
: tâm
0;1;0I
bán kính
1R
Gọi trọng tâm tam giác
ABC
0;0;0G
, trung điểm
DE
0;2;0N
do
,G N
đều nằm trên
S
I
là trung điểm
GN
nên
GN
là đường kính của
S
2 3 2 3 3 2
6 6 6
P MA MB MC MD ME MG MN
MG MN MG MN

Ta có:
2
2 2 2
2 2 8MG MN MG MN GN
Suy ra
2 2MG MN
Vậy giá trị lớn nhất của
P
12 2
.
Câu 28. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
0; 1;3A
,
2; 8; 4B
,
2; 1;1C
mặt cầu
2 2 2
: 1 2 3 14S x y z
. Gọi
; ;
M M M
M x y z
đim trên
S
sao cho biểu thức 3 2MA MB MC

đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
M M
P x y .
A.
P 0
. B.
P 6
. C.
P 14
. D.
P 3 14
.
Lời giải
Chọn B
Gọi
J
là điểm thỏa mãn
3 2 0JA JB JC
2 3 2 0JO OA OB OC
2 3 2OJ OA OB OC
(3;6;9)J
.
3 2 2 3 2MA MB MC MJ JA JB JC

nên 3 2 2MA MB MC MJ
Do đó
min min
3 2 2MA MB MC MJ

.
Mặt khác:
S
có tâm
1;2;3I
, bán kính
14R
2 14IJ R
điểm
J
nằm ngoài mặt
cầu nên
IJ
cắt mặt cầu
S
tại hai điểm
1 2
,M M .
Phương trình đường thẳng
1 2
: 2 4 ,
3 6
x t
IJ y t t
z t
.
Xét hệ phương trình:
2 2 2
1 2
2 4
3 6
1 2 3 14
x t
y t
z t
x y z
1
2
1
2
1
2
t
t
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 22 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Suy ra
1 2
2;4;6 , 0;0;0
M M
,
1 2
14; 3 14
M J M J
.
Vậy
min min
3 2 2
MA MB MC MJ

1
M M
.
2 4 6
M M
P x y
.
Câu 29. Trong không gian
Oxyz
cho
0 ; 0 ; 2 , 1 ; 1; 0
A B
mặt cầu
2
2 2
1
: 1
4
S x y z
. Xét
điểm
M
thay đổi thuộc
S
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
2MA MB
bằng
A.
1
2
. B.
3
4
. C.
19
4
. D.
21
4
.
Lời giải
Chọn C
Mặt cầu
S
có tâm
0 ; 0 ; 1
I
, bán kính
1
.
2
R
Gọi
K
là điểm thỏa mãn
2 2 2
2 0 ; ; .
3 3 3
KA KB K
Ta có
2 2
2 2
2 2 2 2 2 2
2 2
3 2 2 2 3 2 .
MA MB MK KA MK KB
MK KA KB MK KA KB MK KA KB
Biểu thức
2 2
2MA MB
đạt GTNN khi và chỉ khi
MK
đạt giá trị nhỏ nhất.
Với
M
thay đổi thuộc
S
ta có
min
1 1
1 .
2 2
MK KI R
Vậy
2 2 2 2 2
min
min
3 8 4 19
2 3 2 .
4 3 3 4
MA MB MK KA KB
Câu 30. Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho 2 điểm A, B thay đổi trên mặt cầu
2 2 2
( 1) 25
x y z
thỏa
mãn
6
AB
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
2 2
OA OB
A. 12. B. 6. C. 10. D. 24.
Lời giải
Chọn A
Mặt cầu
2 2 2
( 1) 25
x y z
có tâm
0;0;1
I
.
A
,
B
cùng thuộc mặt cầu tâm
I
nên
IA IB
.
2 2 2 2
2 2
OA OB OA OB OI IA OI IB
2 2 . 2 . .cos
OI IA IB OI BA OI BA
, với
,
OI BA
.
Suy ra biểu thức
2 2
OA OB
đạt GTLN khi và chỉ khi
0
.
Vậy
2 2
max 2.1.6.cos0 12
OA OB
.
Câu 31. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1;4;5
A
,
3;4;0
B
,
2; 1;0
C
. Gọi
; ;M a b c
điểm sao cho
2 2 2
3
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tổng
a b c
có giá trị bằng
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 23
A. 2. B. 3. C. 4. D.
4
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
I
là điểm thỏa mãn
1 1 3
3 0 2;1;1 2;1;1
5 5 5
IA IB IC OI OA OB OC I
.
Khi đó,
2 2 2
2 2 2
3 3T MA MB MC MI IA MI IB MI IC
2 2 2 2
5 2 . 3 3MI MI IA IB IC IA IB IC

2 2 2 2
5 3MI IA IB IC
(vì
3 0IA IB IC
)
I
,
A
,
B
,
C
cố định
2 2 2
3IA IB IC
không đổi nên
T
nhỏ nhất
MI
nhỏ nhất
2;1;1 2M I a
,
1b c
.
Vậy
4a b c
.
Câu 32. Trong không gian với hệ trục
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2
2
: 1 4 8S x y z
điểm
3;0;0 ; 4;2;1A B
. Điểm
M
thay đổi nằm trên mặt cu, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2P MA MB
.
A.
2 2P
. B.
3 2P
. C.
4 2P
. D.
6 2P
.
Lời giải
Chọn D
Nhận xét: điểm
,A B
nằm ngoài mặt cầu
S
. Mặt cầu
S
có tâm
1;4;0 , 2 2I R .
Ta có:
4 2 2 , 1;2;0IA R E IA S E
.
Gọi
F
là trung điểm của
0;3;0IE F
.
Tam giác
IFM
IMA
AIM
chung và
1
2
IF IM
AIM MIF
IM IA
.
Suy ra
2 2
MA AI
MA MF
FM MI
.
Ta có:
2 2 2 6 2MA MB MF MB FB .
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 24 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
F
nằm trong
S
B
nằm ngoài
S
nên dấu
'' ''
xảy ra khi
M BF S
.
Câu 33. Trong không gian
Oxyz
,cho mặt cầu
2 2 2
: 2 2 2 0S x y z x z
các điểm
0;1;1A
,
1; 2; 3B
,
1;0; 3C
. Điểm
D
thuộc mặt cầu
S
. Thể tích tứ diện
ABCD
lớn nhất bằng:
A.
9
. B.
8
3
. C.
7
. D.
16
3
.
Lời giải
Chọn D
Cách 1:Ta có
2 2
2
: 1 1 4S x y z
.
Ta có:
1; 3; 4
, 8; 8;4 .
1; 1; 4
AB
AB AC
AC
Gọi
2 2
2
1 1 4
; ; .
; 1; 1
x y z
D x y z S
AD x y z
Ta có:
1 1 2
, . 8 8 4 4 2 2 1
6 6 3
ABCD
V AB AC AD x y z x y z
.
Ta có:
2 2 1 2. 1 2. 1. 1 2x y z x y z
Ta có:
2 2
2 2 2 2
2 1 2 1 2 2 1 1 1 6x y z x y z
6 2 1 2 1 6 4 2 2 1 8x y z x y z
16
2 2 1 8
3
ABCD
x y z V
Suy ra: Giá trị lớn nhất của
ABCD
V
bằng
2 2
2
1 1
0
16 7 4 1
2 2 1
; ;
3 3 3 3
1 1 4
x y z
D
x y z
.
Câu 34. (THPT Thuận Thành 3 - Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ trục
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2
2
: 1 4 8S x y z
điểm
3 ; 0 ;0A
,
4 ; 2 ;1B
. Điểm
M
thay đổi nằm trên
mặt cầu, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2P MA MB
.
A.
2 2P
. B.
3 2P
. C.
4 2P
. D.
6 2P
.
Lời giải
Chọn D
Giả sử
; ;M x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 25
Ta có:
3 ; y ;AM x z
,
4 ; y 2 ; 1
BM x z
.
2 2
2
1 4 8
x y z
2 2
2
3 1 4 8 0
x y z
.
Ta có:
2P MA MB
2 2 2 2
2 2
3 2 4 2 1
x y z x y z
2 2 2 2 2 2
2 2 2
3 3 1 4 8 2 4 2 1
x y z x y z x y z
2 2 2
2 2 2
4 4 24 4 36 2 4 2 1
x y y z x y z
2 2 2 2
2 2
2 3 4 2 1
x y z x y z
2 2 2 2
2 2
2 3 4 2 1
x y z x y z
Áp dụng bất đẳng thức Minkowxki:
2 2 2 2 2 2
a b c d e f
2 2 2
a d b e c f
.
Dấu bằng xảy ra khi:
0
a b a
d e f
.
2 2 2 2 2
2
2 4 3 2 1 2 4 1 1 6 2
P x x y y z z
.
Dấu bằng xảy ra khi:
2 2
2
3
0
4 2 1
1 4 8
x y z
t
x y z
x y z
2 2 2
4
1
2 3
1
1
5 1 2 1
8
1 1 1
t
x
t
t
y
t
t
z
t
t t t
t t t
2
4
1
2 3
1
1
22 2 6 0
t
x
t
t
y
t
t
z
t
t t
4 4 133
23 133
34 133
23 133
1 133
23 133
1 133
22
x
y
z
t
.
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức là
6 2
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 26 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 35. (Kinh Môn - Hải Dương 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hai điểm
4;2; 2A
,
1;1; 1B
,
2; 2; 2C
. Tìm tọa độ điểm M thuộc
Oxy
sao cho 2MA MB MC
nhỏ nhất.
A.
2; 3;0M
. B.
1; 3;0M
. C.
2; 3; 0M
. D.
2;3;1M
.
Lời giải
Chọn A
Cách 1
Gọi
; ;D E F
lần lượt là trung điểm của
; ;AB AC ME
. Ta có:
2 2. 2. 2. 2 2. 4.MA MB MC MA MB MB MC MD CB MD ED FD FD
 
Ta lại có:
5 3 1 3
; ;0 ; ; ; ; 3;0;0 ; ; ;0
2 2 2 2 2
x y
M x y D E F
min
FD
F
là hình chiếu của
D
trên
mp Oxy
2; 3 2;3;0x y M
Cách 2
Gọi
I
là điểm thỏa mãn:
2 0 2 0IA IB IC IO OA IO OB IO OC
1
2 0 2;3;1
2
OI OA OB C I
2 2 2 2.MA MB MC MI IA IB IC MI

2MA MB MC
nhỏ nhất
MI
nhỏ nhất
M
là hình chiếu của
I
trên
mp Oxy
.
2;3;1 2;3;0I M
Cách 3
Gọi
; ;0M x y
. Ta có:
2 2
2 4 2 ;6 2 ; 1 2 4 4 16 24 53MA MB MC x y MA MB MC x y x y
Thế tọa độ điểm
M
ở đáp án A vào ta được 2 1MA MB MC
Thế tọa độ điểm
M
ở đáp án B vào ta được 2 17MA MB MC

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 27
Thế tọa độ điểm
M
ở đáp án C vào ta được 2 145MA MB MC

Điểm
M
ở đáp án D không thuộc
Oxy
nên bị loại.
Cách 4
Gọi
; ;0M x y
. Ta có:
2 2
2 4 2 ;6 2 ; 1 2 4 4 16 24 53MA MB MC x y MA MB MC x y x y
Ta có:
2 2
2 2
4 4 16 24 53 2 4 2 6 1 1x y x y x y
Dấu
" "
xảy ra
2; 3x y
. Khi đó
2;3;0M
.
Câu 36. Trong không gian
Oxyz
cho mặt cầu
S
phương trình
2 2 2
4 2 2 3 0x y z x y z
điểm
5;3; 2A
. Một đường thẳng
d
thay đổi luôn đi qua
A
luôn cắt mặt cầu tại hai điểm
phân biệt
,M N
. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
4S AM AN
.
A.
min
30S . B.
min
20S . C.
min
34 3S
.
D.
min
5 34 9S
.
Lời giải
Chọn D
Mặt cầu
S
có tâm
2; 1;1I
, bán kính
3R
.
34AI R
A
nằm ngoài mặt cầu
S
.
Do hai điểm
,M N
nằm ở vị trí hai đầu một dây cung nên để
min
S
thì
N
nằm giữa
A
M
.
Gọi
H
là trung điểm
MN
1
,
2
IH MN NH MN
4 5 3S AH NH AH NH AH NH
2 2 2 2 2 2
5 3 5 34 3 9 ,S AI IH R IH x x x IH
Xét hàm s
2 2
5 34 3 9 , 0 3f x x x x
2 2 2 2 2 2
5 3 5 3
34 3 34 3
x x
f x x
x x x x
N
H
I
A
M
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 28 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Xét
2 2
5 3
0
34 9x x
2 2
5 9 3 34
x x
2 2 2
225 25 9 34 9 16 81 0.x x x
(luôn đúng )
Suy ra
0 0 3 0 0
; , ; ,f x x f x x
f x
đồng biến trên
0 3;
Suy ra
0 3
0 5 34 9
;
min .
f x f
Câu 37. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2
2
: 1 2 10
S x y z
hai điểm
1;2; 4
A
1;2;14
B
. Điểm
M
thay đổi trên mặt cầu
S
. Giá trị nhỏ nhất của
2
MA MB
bằng
A.
2 82
. B.
3 79
. C.
5 79
. D.
3 82
.
Lời giải
Chọn D
S
có tâm
1;0;2
I
và bán kính
10
R .
Ta có
2 10 2IA R
nên tồn tại điểm
C
cố định sao cho
2
MA MC
M S
1
.
Thật vậy, gọi
; ;a b c
là tọa độ điểm
C
. Khi đó, với mọi điểm
2 2 2
; ; 2 4 5M x y z S x y z x z
, ta có:
2 2 2
2 2 2 2
1 2 4 2 4 8 21
MA x y z x y z x y z
2 4 5 2 4 8 21 4 12 26
x z x y z y z
.
2 2 2
2 2 2 2 2 2 2
2 2 2
MC x a y b z c x y z ax by cz a b c
2 2 2 2 2 2
2 4 5 2 2 2 2 2 2 4 2 5
x z ax by cz a b c a x by c z a b c
.
Nên
2 2
1 4
MA MC
M S
2 2 2
4 12 26 4 2 2 2 4 2 5
y z a x by c z a b c
, ,x y z
2 2 2
1
4 2 2 0
2
4 2 4
1 1
1 1; ;
4 4 2 12
2 2
1
4 5 26
2
a
b
b
a C
c
c
a b c
.
Lúc này,
10
2 37
2
IC R IB
nên
C
nằm trong
S
còn
B
nằm ngoài
S
2 2 2 2 2 3 82
MA MB MC MB MC MB BC
.
Đẳng thức xảy ra
M
là giao điểm của đoạn
BC
và mặt cầu
S
.
Vậy
min 2 3 82
MA MB
.
Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai mặt cu
2 2 2
1
: 1
S x y z
,
2
2 2
2
: 4 4
S x y z
các điểm
4;0;0
A
,
1
;0;0
4
B
,
1;4;0
C
,
4;4;0
D
. Gọi
M
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 29
điểm thay đổi trên
1
S
,
N
là điểm thay đổi trên
2
S
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 4 4Q MA ND MN BC
A. 2 265 . B. 265 . C. 3 265 . D. 4 265 .
Lời giải
Chọn A
2 2 2
1
: 1S x y z
nên
1
S
có tâm
0;0;0O
và bán kính
1
1R
2
2 2
2
: 4 4S x y z
nên
2
S
có tâm
0;4;0I
và bán kính
2
2R
Vậy các điểm
4;0;0A
,
1
;0;0
4
B
,
1;4;0C
,
4;4;0D
,
0;0;0O
0;4;0I
cùng thuộc
Oxy
Nhận thấy
2
.OB OA OM
suy ra
OM
là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác
MAB
Do đó
MOB
đồng dạng
AOM
4 4
MA OA
MA MB
MB OM
Hoàn tòan tương tự
2 2
ND DI
ND NC
NC NI
2 4 4 4 4 4 4 8 2 265Q MA ND MN BC MB NC MN BC BC BC BC
Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
2;3; 1A
,
2;3;2B
,
1;0;2C
.Tìm tọa độ điểm
M
thuộc mặt phẳng
Oxz
để 4S MA MC MA MB MC

nhỏ nhất.
A.
7
1;0;
3
M
. B.
0;3;0M
. C.
7
1;0;
3
M
. D.
1
;0;2
2
M
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
G
là trọng tâm tam giác
ABC
, suy ra
1;2;1G
.
Gọi
; ;H x y z
là điểm thỏa mãn
4 0HA HC
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 30 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
2 4 1
3 4 0
1 4 2
x x
y y
z z
2
1
3
x
y
z
2; 1;3H
.
Nhận thấy
G
H
nằm về hai phía đối với mặt phẳng
Oxz
;
22HG
.
Ta có: 4S MA MC MA MB MC
  
4 4MH HA MH HC MG GA MG GB MG GC
  
3 3MH MG
3 MH MG
3GH
3 22
.
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
H
,
M
,
G
thẳng hàng theo thứ tự.
Lại do
M Oxz
nên
S
đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
M
là giao điểm của đường thẳng
GH
với mặt phẳng
Oxz
.
Đường thẳng
GH
có phương trình
1 3
2 3
1 2
x t
y t
z t
; mặt phẳng
Oxz
có phương trình
0y
.
1 3 ; 2 3 ;1 2M GH M t t t
.
2
2 3 0
3
M Oxz t t
.
Vậy
7
1;0;
3
M
.
Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
( ): 2 4 4 0S x y z x y
hai
điểm
(4;2;4), (1;4;2)A B
.
MN
dây cung của mặt cầu thỏa mãn
MN
cùng hướng với
(0;1;1)u
4 2MN
. Tính giá trị lớn nhất của
AM BN
.
A.
41
. B.
4 2
. C.
7
. D.
17
.
Lời giải
Chọn C
Tâm
(1; 2;0)I
, bán kính
3R
.
Ta có
(3;0;4) 5IA IA
,
(0;2;2) 2 2IB IB
nên điểm
(4;2;4)A
nằm ngoài mặt cầu
( )S
và điểm
(1;4;2)B
nằm trong mặt cầu
( )S
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 31
Do
M
N
cùng hướng với
(
0;1;1)
u
suy ra
0
; ; , 0
MN
k k k
do
4
2
M
N
s
uy ra
0
;4;4
M
N
.
Gọi
(
)
M
N
A
T A
, suy ra
(
4;6;8)
A
. Khi đó
AMNA
là hình bình hành nên
AM A N
Ta
A
M BN A N BN A B
, dấu bằ
ng xảy ra khi
,
,A N B
thẳng hàng
N
gia
o
điểm của mặt cầu với đường thẳng
A
B
. (Điểm
N
luôn tồn tại).
( 3; 2; 6)
A B
suy ra
2
2 2
(
3) ( 2) ( 6) 7
A
B
. Vậ
y
m
in
7
AM BN A B
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH TRUNG BÌNH MỨC 5-6 ĐIỂM
Dạng 1. Xác định véc tơ pháp tuyến
Véctơ pháp tuyến
n
của mặt phẳng
( )P
véctơ có giá vuông góc với
( ).P
Nếu
n
một véctơ pháp
tuyến của
( )P
thì
.k n
cũng là một véctơ pháp tuyến của
( ).P
Nếu mặt phẳng
( )P
có cặp véctơ chỉ phương là
1 2
, u u
thì
( )P
có véctơ pháp tuyến là
1 2
[ , ].n u u
Mặt phẳng
( ) : 0P ax by cz d
có một véctơ pháp tuyến là
( ; ; ).n a b c
Câu 1. Minh Họa 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 3 2 4 1 0x y z
.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của
?
A.
2
3;2;4n
. B.
3
2; 4;1n
. C.
1
3; 4;1n
. D.
4
3;2; 4n
.
Câu 2. Tham Khảo 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 3 2 0P x y z
.
Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của
P
?
A.
3
2;3;2n
. B.
1
2;3;0n
. C.
2
2;3;1n
. D.
4
2;0;3n
.
Câu 3. (Mã 101 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 4 3 0x y z
. Véctơ
nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của
?
A.
1
2;4; 1n
. B.
2
2; 4;1n
. C.
3
2;4;1n
. D.
1
2;4;1n
.
Câu 4. (Mã 102 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 3 4 1 0x y z
. Vec
nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của
?
A.
3
2; 3; 4n
. B.
2
2; 3; 4n
. C.
1
2; 3; 4n
. D.
4
2; 3; 4n
.
Câu 5. (Mã 103 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, Cho mt phẳng
: 2 3 5 0x y z
. Vec
nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của
?
A.
3
2;1;3 .n
B.
4
2;1; 3 .n
C.
2
2; 1;3 .n
D.
1
2;1;3 .n
Câu 6. (Mã 104 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 4 1 0x y z
.Vectơ
nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
?
A.
3
1; 2;4n
. B.
1
1;2; 4n
. C.
2
1;2;4n
. D.
4
1;2;4n
Câu 7. Minh Họa 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
:3 2 0P x z
.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của
P
?
A.
2
3;0; 1n
B.
1
3; 1;2n
C.
3
3; 1;0n
D.
4
1;0; 1n
Câu 8. (Mã 104 2018) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
: 2 3 1 0P x y z
một vectơ pháp
tuyến là:
A.
3
2;1;3n
B.
2
1;3;2n
C.
4
1;3;2n
D.
1
3;1;2n
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Chuyên đề 30
P
n
2
u
2
u
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 9. (Mã 101 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
( ) : 2 3 1 0.
P x y z
Vectơ nào dưới
đây là một vectơ pháp tuyến của
( )P
?
A.
3
1;2; 1 .
n
B.
4
1;2;3 .
n
C.
1
1;3; 1 .
n
D.
2
2;3; 1 .
n
Câu 10. (Mã 103 2018) Trong không giam
,Oxyz
mặt phẳng
: 2 3 1 0
P x y z
một vectơ pháp
tuyến là
A.
1
2;3; 1
n
B.
3
1;3;2
n
C.
4
2;3;1
n
D.
2
1;3;2
n
Câu 11. (Mã 102 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 3 1 0
P x y z
. Vectơ nào
dưới đây là một vectơ pháp tuyến của
P
?
A.
3
2;3;1
n
. B.
1
2; 1; 3
n
. C.
4
2;1;3
n
. D.
2
2; 1;3
n
.
Câu 12. (Mã 103 -2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 3 2 0
P x y z
. Véctơ nào sau
đây là một véctơ pháp tuyến của
P
A.
1
2; 3;1
n
. B.
4
2;1; 2
n
. C.
3
3;1; 2
n
. D.
2
2; 3; 2
n
.
Câu 13. (Mã 104 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 4 3 1 0
P x y z
. Véctơ nào sau
đây là một véctơ pháp tuyến của
P
A.
4
3;1; 1
n
. B.
3
4;3;1
n
. C.
2
4; 1;1
n
. D.
1
4;3; 1
n
.
Câu 14. (Mã 102 2018) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
:3 2 4 0
P x y z
một vectơ pháp
tuyến là
A.
2
3;2;1
n
B.
1
1;2;3
n
C.
3
1;2;3
n
D.
4
1;2; 3
n
Câu 15. (Mã 101 2018) Trong không gian
Oxyz
cho mặt phẳng
: 2 3 5 0
P x y z
một véc
pháp tuyến là
A.
3
1;2;3
n
B.
4
1;2; 3
n
C.
2
1;2;3
n
D.
1
3;2;1
n
Câu 16. (Mã 123 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, vectơ nào dưới đây một véctơ pháp
tuyến của mặt phẳng
Oxy
?
A.
1; 0; 0
i B.
1;1;1
m C.
0; 1; 0
j D.
0; 0;1
k
Câu 17. (THPT Thái Tổ 2019) Cho mặt phẳng
: 2 3 4 1 0
x y z
. Khi đó, một véc pháp
tuyến của
A.
2;3; 4
n
. B.
2; 3;4
n
. C.
2;3;4
n
. D.
2;3;1
n
.
Câu 18. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
:3 2 0
P x z
. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp
tuyến của
P
?
A.
4
( 1;0; 1)
n
B.
1
(3; 1;2)
n
C.
3
(3; 1;0)
n
D.
2
(3;0; 1)
n
Câu 19. Trong không gian
Oxyz
, véctơ nào dưới đây giá vuông góc với mặt phẳng
: 2 3 1 0?
x y
A.
2; 3;1
a
B.
2;1; 3
b
C.
2; 3; 0
c
D.
3; 2; 0
d
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
Câu 20. (THPT Nghĩa Hưng NĐ- 2019) Trong không gian
Oxyz
, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
1
2 1 3
x y z
A.
(3;6; 2)n
B.
(2; 1;3)n
C.
( 3; 6; 2)n
D.
( 2; 1;3)n
u 21. (THPT Ba Đình 2019) Trong mặt phẳng tọa độ
Oxyz
, cho phương trình tổng quát của mặt phẳng
: 2 6 8 1 0P x y z
. Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
P
có tọa độ:
A.
1; 3; 4
B.
1; 3; 4
C.
1; 3; 4
D.
1; 3; 4
Câu 22. (Chuyên KHTN 2019) Trong không gian
Oxyz
, vectơ nào dưới đây một vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng
: 2 3 1 0P y z
?
A.
4
2;0; 3u
. B.
2
0;2; 3u
. C.
1
2; 3;1u
. D.
3
2; 3;0u
.
Câu 23. (THPT Lương Thế Vinh Nội 2019) Cho mặt phẳng
:3 2 0P x y
. Véc nào trong
các véctơ dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng
P
?
A.
3; 1;2
. B.
1;0; 1
. C.
3;0; 1
. D.
3; 1;0
.
Dạng 2. Xác định phương trình mặt phẳng
Mặt phẳng
0 0 0
qua ( ; ; )
( )
( ; ; )
M x y z
P
VTPT n a b c
thì phương trình
0 0 0
( ) : ( ) ( ) ( ) 0P a x x b y y c z z
(*)
Ngược lại, một mặt phẳng bất kỳ đều có phương trình dạng
0ax by cz d
, mặt phẳng này có
( ; ; )VTPT n a b c
với
2 2 2
0a b c
.
Các mặt phẳng cơ bản
( )
( )
( )
( ) : 0 (1;0;0)
( ) : 0 (0;1;0)
( ) : 0 (0;0;1)
VTPT
Oyz
VTPT
Oxz
VTPT
Oxy
mp Oyz x n
mp Oxz y n
mp Oxy z n



1. Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với với đường thẳng AB cho trước.
Mặt phẳng (P) qua M , có VTPT
( )P
n AB

nên phương trình được viết theo (*).
2. Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và song song với mặt phẳng (Q) cho trước.
Mặt phẳng (P) qua M, có VTPT là
( ) ( )P Q
n n
nên phương trình được viết theo (*).
3. Viết phương trình mặt phẳng cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại
( ;0;0), (0; ;0),A a B b (0;0; )C c
với
. . 0a b c
.
Phương trình mặt phẳng được viết theo đoạn chắn
( ) : 1.
x y z
P
a b c
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 24. (Đề Tham Khảo 2019) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
Oxz
có phương trình là:
A.
0
x
B.
0
z
C.
0
x y z
D.
0
y
Câu 25. (Mã 110 2017) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, phương trình nào dưới đây là phương trình
của mặt phẳng
Oyz
?
A.
0
y
B.
0
x
C.
0
y z
D.
0
z
Câu 26. (Sở Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
Oyz
có phương trình là
A.
0
z
. B.
0
x y z
. C.
0
x
. D.
0
y
.
Câu 27. (Chuyên Hưng Yên 2019) Trong không gian vi h ta đ
,Oxyz
phương trình nào sau đây là phương
trình ca mặt phẳng
Ozx
?
A.
0.
x
B.
1 0.
y
C.
0.
y
D.
0.
z
Câu 28. (Chuyên Quang Trung- nh Phưc 2019) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
Oxy
phương trình là
A.
0
z
. B.
0
x
. C.
0
y
. D.
0
x y
.
Câu 29. (Mã 104 2017) Trong không gian với hệ tọa đ
Oxyz
, phương trình nào ới đây phương
trình mặt phẳng đi qua điểm
1;2; 3
M
và có một vectơ pháp tuyến
1; 2;3
n
.
A.
2 3 12 0
x y z
B.
2 3 6 0
x y z
C.
2 3 12 0
x y z
D.
2 3 6 0
x y z
Câu 30. (Đề Minh Họa 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
0;1;1
A
)
1;2;3
B
. Viết phương trình của mặt phẳng
P
đi qua
A
và vuông góc với đường thẳng
AB
.
A.
2 3 0
x y z
B.
2 6 0
x y z
C.
3 4 7 0
x y z
D.
3 4 26 0
x y z
Câu 31. (Mã 104 2018) Trong không gian
,Oxyz
Cho hai điểm
5; 4;2
A
1;2;4 .
B
Mặt phẳng đi
qua
A
và vuông góc với đường thẳng
AB
có phương trình là
A.
2 3 20 0
x y z
B.
3 3 25 0
x y z
C.
2 3 8 0
x y z
D.
3 3 13 0
x y z
Câu 32. (Đề Tham Khảo 2018) Trong không gian
,Oxyz
cho hai điểm
1;2;1
A
2;1;0 .
B
Mặt
phẳng qua
A
và vuông góc với
AB
có phương trình là
A.
3 5 0
x y z
B.
3 6 0
x y z
C.
3 6 0
x y z
D.
3 6 0
x y z
Câu 33. (Mã 103 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1;1;1
A
,
2;1;0
B
1; 1;2
C
. Mặt
phẳng đi qua
A
và vuông góc với đường thẳng
BC
có phương trình là
A.
3 2 1 0
x z
B.
2 2 1 0
x y z
C.
2 2 1 0
x y z
D.
3 2 1 0
x z
Câu 34. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho 2 điểm
(5; 4;2)
A
B(1;2;4)
. Mặt phẳng đi qua
A
và vuông góc với đường thẳng
AB
là?
A.
3 3 25 0
x y z
B.
2 3 8 0
x y z
C.
3 3 13 0
x y z
D.
2 3 20 0
x y z
Câu 35. (Chuyên Đại Học Vinh 2019) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
P
đi qua điểm
3; 1;4
M
đồng thời vuông góc với giá của vectơ
1; 1;2
a
có phương trình là
A.
3 4 12 0
x y z
. B.
3 4 12 0
x y z
. C.
2 12 0
x y z
. D.
2 12 0
x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
Câu 36. (THPT Lương Thế Vinh Nội 2019) Cho ba điểm
2;1; 1 , 1;0;4 , 0; 2; 1
A B C
.
Phương trình mặt phẳng đi qua
A
và vuông góc với
BC
A.
2 5 5 0
x y z
. B.
2 5 5 0
x y z
. C.
2 5 0
x y
. D.
2 5 5 0
x y z
.
Câu 37. (Sở Bắc Giang 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;1;2
A
2;0;1
B
. Mặt phẳng
đi qua
A
và vuông góc với
AB
có phương trình là
A.
0
x y z
. B.
2 0
x y z
. C.
4 0
x y z
. D.
2 0
x y z
.
Câu 38. (Chuyên - KHTN - Nội - 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho hai điểm
1;2;0
A
2;3; 1 .
B
Phương trình mặt phẳng qua
A
và vuông góc với
AB
A.
2 3 0.
x y z
B.
3 0.
x y z
C.
3 0.
x y z
D.
3 0.
x y z
Câu 39. (Chuyên Đại học Vinh 2019) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
P
đi qua điểm
3; 1;4
M
đồng thời vuông góc với giá của vectơ
1; 1;2
a
có phương trình là
A.
3 4 12 0
x y z
. B.
3 4 12 0
x y z
.
C.
2 12 0
x y z
. D.
2 12 0
x y z
.
Câu 40. (THPT Thuận Thành 3 - Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
,Oxyz
phương
trình mặt phẳng đi qua điểm
1;2; 3
A
có véc tơ pháp tuyến
2; 1;3
n
A.
2 3 9 0
x y z
. B.
2 3 4 0
x y z
.
C.
2 4 0
x y
. D.
2 3 4 0
x y z
.
Câu 41. (SGD Điện Biên - 2019) Trong không gian
Oxyz
phương trình mặt phẳng đi qua điểm
(1; 2;3)
A
và vuông góc với giá của véctơ
( 1;2;3)
v
A.
2 3 4 0.
x y z
B.
2 3 4 0.
x y z
C.
2 3 4 0.
x y z
D.
2 3 4 0.
x y z
Câu 42. (SGD Cần Thơ 2019) Trong không gian
Oxyz
, phương trình của mặt phẳng đi qua điểm
3;0; 1
A
và có véctơ pháp tuyến
4; 2; 3
n
A.
4 2 3 9 0
x y z
. B.
4 2 3 15 0
x y z
.
C.
3 15 0
x z
. D.
4 2 3 15 0
x y z
.
Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, phương trình mặt phẳng qua
1;1; 2
A
vectơ
pháp tuyến
1; 2; 2
n
A.
2 2 1 0
x y z
. B.
2 1 0
x y z
. C.
2 2 7 0
x y z
. D.
2 1 0
x y z
.
Câu 44. (Nguyễn Huệ- Ninh Bình- 2019)Trong không gian
Oxyz
, cho 2 điểm
1;0;1 , 2;1;0
A B
.
Viết phương trình mặt phẳng
P
đi qua
A
và vuông góc với
AB
.
A.
:3 4 0
P x y z
. B.
: 3 4 0
P x y z
.
C.
:3 0
P x y z
. D.
: 2 1 0
P x y z
.
Câu 45. (Chuyên Hồng Phong-Nam Định- 2019) Trong không gian với htọa độ
Oxyz
, cho các
điểm
0;1;2
A
,
2; 2;1
B
,
2;0;1
C
. Phương trình mặt phẳng đi qua
A
và vuông góc với
BC
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
2 5 0
y z
. B.
2 1 0
x y
. C.
2 1 0
x y
. D.
2 5 0
y z
.
Câu 46. (Mã 101 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2; 1;4
M
mặt phẳng
:3 2 1 0
P x y z
. Phương trình của mặt phẳng đi qua
M
song song với mặt phẳng
P
A.
2 2 4 21 0
x y z
. B.
2 2 4 21 0
x y z
C.
3 2 12 0
x y z
. D.
3 2 12 0
x y z
.
Câu 47. (Mã 102 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2;1; 2
M
mt phẳng
:3 2 1 0
P x y z
. Phương trình của mặt phẳng đi qua
M
và song song với
P
là:
A.
2 2 9 0
x y x
. B.
2 2 9 0
x y z
C.
3 2 2 0
x y z
. D.
3 2 2 0
x y z
.
Câu 48. (Mã 103 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2; 1;3
M
mt phẳng
:3 2 1 0
P x y z
. Phương trình mặt phẳng đi qua
M
và song song với
P
A.
3 2 11 0
x y z
. B.
2 3 14 0
x y z
.
C.
3 2 11 0
x y z
. D.
2 3 14 0
x y z
.
Câu 49. (Mã 104 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2;1; 3
M
mặt phẳng
:3 2 3 0
P x y z
. Phương trình của mặt phẳng đi qua
M
và song song với
( )P
A.
3 2 1 0
x y z
. B.
3 2 1 0
x y z
. C.
2 3 14 0
x y z
. D.
2 3 14 0
x y z
Câu 50. (Mã 105 2017) Trong không gian với hệ toạ đ
Oxyz
, cho điểm
3; 1; 2
M
mặt phẳng
:3 2 4 0
x y z
. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua
M
và song
song với
?
A.
3 2 6 0
x y z
B.
3 2 6 0
x y z
C.
3 2 6 0
x y z
D.
3 2 14 0
x y z
Câu 51. (Mã 101 2018) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng đi qua đim
2; 1;2
A
song song với
mặt phẳng
: 2 3 2 0
P x y z
có phương trình là
A.
2 3 11 0
x y z
B.
2 3 11 0
x y z
C.
2 3 11 0
x y z
D.
2 3 9 0
x y z
Câu 52. (THPT Cẩm Giàng 2 -2019) Trong không gian với hệ trục
,Oxyz
mặt phẳng đi qua điểm
1;3; 2
A
và song song với mặt phẳng
: 2 3 4 0
P x y z
là:
A.
2 3 7 0
x y z
. B.
2 3 7 0
x y z
.
C.
2 3 7 0
x y z
. D.
2 3 7 0
x y z
.
Câu 53. Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng qua điểm
1;1;2
A
song song với mặt phẳng
: 2 2 1 0
x y z
có phương trình là
A.
2 2 2 0
x y z
B.
2 2 0
x y z
C.
2 2 6 0
x y z
D.
: 2 2 2 0
x y z
Câu 54. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2; 1; 3
A
mặt phẳng
:3 2 4 5 0
P x y z
. Mặt
phẳng
Q
đi qua
A
và song song với mặt phẳng
P
có phương trình là
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
A.
:3 2 4 4 0.Q x y z
B.
:3 2 4 4 0.Q x y z
C.
:3 2 4 5 0.Q x y z
D.
:3 2 4 8 0.Q x y z
Câu 55. (Chuyên Quốc Học Huế 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho điểm
1;0;6M
mặt phẳng
phương trình
2 2 1 0x y z
. Viết phương trình mặt phẳng
đi qua
M
và song song với mặt phẳng
.
A.
: 2 2 13 0x y z
. B.
: 2 2 15 0x y z
.
C.
: 2 2 15 0x y z
. D.
: 2 2 13 0x y z
.
Câu 56. (Mã 101 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
3;0;0A
,
0;1;0B
0;0; 2C
. Mặt phẳng
ABC
có phương trình là:
A.
1
3 1 2
x y z
. B.
1
3 1 2
x y z
.
C.
1
3 1 2
x y z
. D.
1
3 1 2
x y z
.
Câu 57. (Mã 102 - 2020 Lần 1) Trong không gian , cho ba điểm ,
. Mặt phẳng có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 58. (Mã 103 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho 3 điểm
1;0;0A
,
0;2;0B
0;0;3C
. Mặt phẳng
ABC
có phương trình là
A.
1
1 2 3
x y z
. B.
1
1 2 3
x y z
. C.
1
1 2 3
x y z
. D
1
1 2 3
x y z
.
Câu 59. (Mã 104 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
2;0;0A
,
0; 1;0B
,
0;0;3C
.
Mặt phẳng
ABC
có phương trình là
A.
1
2 1 3
x y z
. B.
1
2 1 3
x y z
. C.
1
2 1 3
x y z
. D.
1
2 1 3
x y z
.
Câu 60. (Đề Tham Khảo 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
2;0;0M
,
0; 1;0N
,
0;0;2P
.
Mặt phẳng
MNP
có phương trình là:
A.
1
2 1 2
x y z
. B.
1
2 1 2
x y z
. C.
1
2 1 2
x y z
D.
0
2 1 2
x y z
.
Câu 61. (Đề thử nghiệm THPT QG 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
3
điểm
1;0;0A
;
0; 2;0B
;
0;0;3C
. Phương trình nào dưới dây là phương trình mặt phẳng
ABC
?
A.
1
3 2 1
x y z
. B.
1
2 1 3
x y z
. C.
1
1 2 3
x y z
. D.
1
3 1 2
x y z
.
Câu 62. (SGD Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, phương trình mặt phẳng
đi
qua điêm
0; 1;0A
,
2;0;0B
,
0;0;3C
Oxyz
2;0;0
A
0;3;0
B
0;0; 4
C
ABC
1
2 3 4
x y z
1
2 3 4
x y z
1
2 3 4
x y z
1
2 3 4
x y z
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
1
2 1 3
x y z
. B.
0
2 1 3
x y z
. C.
1
1 2 3
x y z
. D.
1
2 1 3
x y z
.
Câu 63. (Lômônôxốp - Nội 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1;0;0
M
,
0;2;0
N
,
0;0;3
P
. Mặt phẳng
MNP
có phương trình là:
A.
6 3 2 6 0
x y z
. B.
6 3 2 1 0
x y z
.
C.
6 3 2 1 0
x y z
. D.
6 0
x y z
.
Câu 64. (THPT Hoàng Hoa Thám - Hưng Yên 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba
điểm
(2;0;0), B(0;-1;0), C(0;0;-3).
A
Viết phương trình mặt phẳng
( ).ABC
A.
3 6 2 6 0
x y z
. B.
3 6 2 6 0
x y z
.
C.
3 6 2 6 0
x y z
. D.
3 6 2 6 0
x y z
.
Câu 65. (Chuyên - KHTN - Hà Nội - 2019) Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phẳng đi qua ba
điểm
3;0;0
A
,
0;4;0
B
,
0;0; 2
C
A.
4 3 6 12 0
x y z
. B.
4 3 6 12 0
x y z
.
C.
4 3 6 12 0
x y z
. D.
4 3 6 12 0
x y z
.
Câu 66. (THPT Ngô Liên Bắc Giang 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( 2;0;0)
A
,
(0;0;7)
B
(0;3;0)
C
. Phương trình mặt phẳng
( )ABC
A.
1
2 7 3
x y z
B.
0
2 3 7
x y z
C.
1
2 3 7
x y z
D.
1 0
2 3 7
x y z
Câu 67. Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng qua ba điểm
1;0;0
A
,
0;2;0
B
,
0;0; 3
C
phương
trình là
A.
1
1 2 3
x y z
. B.
1
1 2 3
x y z
. C.
1
1 2 3
x y z
. D.
1
1 2 3
x y z
.
Câu 68. (Chuyên Thái Bình -2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;2;3
M
. Gọi
, ,A B C
lần lượt
hình chiếu vuông góc của điểm
M
lên các trục
, ,Ox Oy Oz
. Viết phương trình mặt phẳng
ABC
.
A.
1
1 2 3
x y z
. B.
1
1 2 3
x y z
. C.
0
1 2 3
x y z
. D.
1
1 2 3
x y z
.
Câu 69. (Đề Thi Công Bằng KHTN 2019) Trong không gian
O
xyz
, phương trình mặt phẳng đi qua ba
điểm
3;0;0
A ;
0;4;0
B
0;0; 2
C
là.
A.
4 3 6 12 0
x y z
. B.
4 3 6 12 0
x y z
.
C.
4 3 6 12 0
x y z
. D.
4 3 6 12 0
x y z
.
Câu 70. (THPT Gang Thép Thái Nguyên 2019) Trong không gian với h trục tọa độ
Oxyz
, mặt phẳng
qua các điểm
1;0;0
A
,
0;3;0
B
,
0;0;5
C
có phương trình là
A.
15 5 3 15 0.
x y z
B.
1 0.
1 3 5
x y z
C.
3 5 1.
x y z
D.
1.
1 3 5
x y z
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Câu 71. (Chuyên Sơn La 2019) Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phẳng đi qua ba đim
1;0;0
A
,
0; 2;0
B
0;0;3
C
A.
1
1 2 3
x y z
. B.
1
1 2 3
x y z
. C.
0
1 2 3
x y z
. D.
1
1 2 3
x y z
.
Câu 72. (THPT Hoàng Hoa Thám Hưng Yên 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
2;0;0
A
,
0; 1;0
B
,
0;0; 3
C
. Viết phương trình mặt phẳng
ABC
.
A.
3 6 2 6 0
x y z
. B.
3 6 2 6 0
x y z
.
C.
3 6 2 6 0
x y z
. D.
3 6 2 6 0
x y z
.
Câu 73. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho 3 điểm
1;0;0 , 0;3;0 , 0;0;4
A B C
. Phương trình nào dưới đây phương trình của mặt phẳng
ABC
?
A.
1
1 3 4
x y z
. B.
1
1 3 4
x y z
. C.
1
4 3 1
x y z
. D.
1
1 3 4
x y z
.
Dạng 3. Điểm thuộc mặt phẳng
Một mặt phẳng bất kỳ đều có phương trình dạng
: 0
P ax by cz d
, và điểm
; ;
M M M
M x y z
.
Nếu
0
M M M
ax by cz d M P
Nếu
0
M M M
ax by cz d M P
Câu 74. (Mã 105 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 6 0
x y z
.
Điểm nào dưới đây không thuộc
?
A.
3;3;0
Q
B.
2;2;2
N
C.
1;2;3
P
D.
1; 1;1
M
Câu 75. (Mã 123 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 5 0.
P x y z
Điểm nào dưới đây thuộc
P
?
A.
0;0; 5
P
B.
1;1;6
M
C.
2; 1;5
Q
D.
5;0;0
N
Câu 76. Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
: 3 0
P x y z
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
1; 1; 1
M
B.
1;1;1
N
C.
3;0;0
P
D.
0;0; 3
Q
Câu 77. (THPT Cẩm Giàng 2 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
:2 3 0
P x y z
. Điểm nào trong các phương án dưới đây thuộc mặt phẳng
P
A.
2;1;0
M
. B.
2; 1;0
M
. C.
1; 1;6
M
. D.
1; 1;2
M
.
Câu 78. (Chuyên Bắc Ninh 2019) Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng
: 2 2 0
P x y z
.
A.
1; 2; 2
Q
. B.
2; 1; 1
P
. C.
1;1; 1
M
. D.
1; 1; 1
N
.
Câu 79. (Hậu Lộc 2-Thanh Hóa- 2019) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
: 1
1 2 3
x y z
P
không
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
0;2;0
P
. B.
1;2;3
N
. C.
1;0;0
M
. D.
0;0;3
Q
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 80. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian
Oxyz
, mt phẳng nào dưới đây
đi qua gốc tọa độ?
A.
20 0
x
. B.
2019 0
x
. C.
5 0
y
. D.
2 5 8 0
x y z
.
Câu 81. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
( )
:
2 2z 3 0.
x y
Điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng
( )
?
A.
(2; 0;1).
M
B.
(2;1;1).
Q
C.
(2; 1;1).
P
D.
(1; 0;1).
N
Câu 82. (SGD nh Phước - 2019) Trong không gian
Oxyz
,mặt phẳng
: 2 3 0
x y z
đi qua
điểm nào dưới đây?
A.
3
1;1;
2
M
. B.
3
1; 1;
2
N
. C.
1;6;1
P
. D.
0;3;0
Q
.
Câu 83. (Sở Kon Tum - 2019) Trong không gian
Oxyz
, mt phẳng
: 2 4 0
x y z
đi qua điểm
nào sau đây
A.
1; 1;1
Q
. B.
0;2;0
N
. C.
0;0; 4
P
. D.
1;0;0
M
.
Câu 84. (SGD Bến Tre 2019) Trong không gian
Oxyz
cho mặt phẳng
: 2 1 0
P x y z
. Điểm nào
dưới đây thuộc
P
?
A.
0;1; 2
N
. B.
2; 1;1
M
. C.
1; 2;0
P
. D.
1; 3; 4
Q
.
Dạng 4. Khoảng cách từ điểm đến mặt
Khoảng cách từ điểm
( ; ; )
M M M
M x y z
đến mặt phẳng
( ) : 0
P ax by cz d
được xác định bởi công
thức:
2 2 2
( ;( ))
M M M
ax by cz d
d M P
a b c
Câu 85. (Đề Minh Họa 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng cho mặt phẳng
P
có phương trình
3 4 2 4 0
x y z
và điểm
1; 2;3
A
. Tính khoảng cách
d
từ
A
đến
P
A.
5
29
d
B.
5
29
d
C.
5
3
d
D.
5
9
d
Câu 86. (THPT Ba Đình 2019) Trong không gian với htọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
P
phương
trình:
3 4 2 4 0
x y z
và điểm
1; 2;3
A
. Tính khoảng cách
d
từ
A
đến
P
.
A.
5
9
d
. B.
5
29
d
. C.
5
29
d
. D.
5
3
d
.
Câu 87. (THPT Gia Lộc Hải Dương 2019) Trong không gian
Oxyz
, tính khoảng cách từ
1;2; 3
M
đến mặt phẳng
: 2 2 10 0
P x y z
.
A.
11
3
. B.
3
. C.
7
3
. D.
4
3
.
Câu 88. (Sở Nội 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 1 0
P x y z
. Khoảng cách
từ điểm
1;2;0
M
đến mặt phẳng
P
bằng
A.
5
. B.
2
. C.
5
3
. D.
4
3
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
Câu 89. (C
huyên Quý Đôn Quảng Trị 2019) Trong không gian với hệ tọa đ
O
xyz
,
cho mặt phẳng
:
2 2 4 0
P
x y z
. Tí
nh khoảng cách
d
từ điểm
1
;2;1
M
đến mặt phẳng
P
.
A.
3
d
. B.
4
d
. C.
1
d
. D.
1
3
d
.
Câu 90. (Sở Bắc Giang 2019) Trong không gian
O
xyz
,
cho mặt phẳng
:
2 2 1 0
Q
x y z
điểm
1; 2;1
M
. K
hoảng cách từ điểm
M
đến mặt
phẳng
Q
bằng
A.
4
3
. B.
1
3
. C.
2
3
. D.
2
6
3
.
Câu 91.
(Kiểm tra năng lực - ĐH - Quốc Tế - 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
,
gọi
H
hình chiếu vuông góc của điểm
1
; 2;3
A
n mặt phẳng
:
2 2 5 0
P
x y z
.
Độ dài đoạn
thẳng
AH
A.
3
. B.
7
. C.
4
. D.
1
.
Câu 92.
(SGD Cần Thơ 2019) Trong không gian
O
xyz
, cho điểm
1
;2 3
M
mặt phẳng
: 2 2 5 0
P x y z
. Khoảng cách từ điểm
M
đến mặt phẳng
P
bằng
A.
4
3
. B.
1
3
. C.
2
3
. D.
4
9
.
Câu 93.
(Cần Thơ - 2019) Trong không gian
O
xyz
,
cho mặt phẳng
:
2 2 5 0
P
x y z
điểm
1;3; 2
A
. Khoảng cá
ch từ
A
đến mặt
P
l
à
A.
1
4
7
.
B.
3
14
14
. C.
2
3
. D.
1
.
Câu 94.
(Sở Kon Tum - 2019) Trong không gian
O
xyz
, cho mặt phẳng
:
2 2 4 0
P
x y z
. Khoảng
cách từ điểm
3
;1; 2
M
đến
mặt phẳng
P
bằng
A.
2
. B.
1
3
. C.
1
. D.
3
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ – MỨC 7-8 ĐIỂM
Dạng 1. Xác định phương trình mặt phẳng (không chứa yếu tố đường thẳng)
Dạng 1. Mặt
( )
( ; ; )
( ) : ( ) : ( ) ( ) ( ) 0 .
: ( ; ; )
P
Qua A x y z
P P a x x b y y c z z
VTPT n a b c
Dạng 2. Viết phương trình
( )P
qua ( ; ; )A x y z
( ) ( ) : 0.P Q ax by cz d
Phương pháp.
( ) ( )
( , , )
( ) :
: ( ; ; )
P Q
A x y z
P
VT
u
PT n n b
a
a c
Q
Dạng 3. Viết phương trình mặt phẳng trung trực
( )P
của đoạn thẳng
.AB
Phương pháp.
( )
2
(
;
:
) :
;
2 2
A B A B A B
P
x x y y z z
Qua I
VTPT n AB
P
Dạng 4. Viết phương trình mặt phẳng
( )P
qua
M
và vuông góc với đường thẳng
.d AB
Phương pháp.
( )
( ; ; )
( ) :
:
P d
M x y z
P
VTPT n u
u
AB
Q a
Dạng 5. Viết phương trình mặt phẳng
( )P
qua điểm
M
và có cặp véctơ chỉ phương
, .a b
Phương pháp.
( )
( ; ; )
( ) :
]
: [ ,
P
M x y z
P
VTPT n a b
Qua
Dạng 6. Viết phương trình mặt phẳng
( )P
đi qua ba điểm
, , A B C
không thẳng hàng.
Phương pháp.
( )
, ( )
( ) :
: ,
ABC
P
VTP A
Qua A hay B hay C
T n AB C
Dạng 7. Viết phương trình mặt phẳng
( )P
đi qua
, A B
( ) ( ).P Q
Phương pháp.
( ) ( )
, ( )
( ) :
: ,
P Q
Q A hay B
P
VTPT n AB n
ua
Dạng 8. Viết phương trình mp
( )P
qua
M
và vuông góc với hai mặt
( ), ( ).
Phương pháp.
( ) ( ) ( )
(
;
) :
: ,
( ; )
P
Q
P
VTPT
ua
n
M x y z
n n
Dạng 9. Viết
( )P
đi qua
M
và giao tuyến
d
của hai mặt phẳng:
1 1 1 1
( ) : 0Q a x b y c z d
2 2 2 2
( ): 0.T a x b y c z d
Phương pháp: Khi đó mọi mặt phẳng chứa
d
đều có dạng:
2 2
1 1 1 1 2 2 2 2
( ) : ( ) ( ) 0, 0.P m a x b y c z d n a x b y c z d m n
( )M P
mối liên hệ giữa
m
.n
Từ đó chọn m n sẽ tìm được
( ).P
Dạng 10. Viết phương trình mặt phẳng đoạn chắn
Phương pháp: Nếu mặt phẳng
( )P
cắt ba trục tọa độ lần lượt tại các điểm
( ;0;0),A a
(0; ;0),B b
(0;0; )C c
với
( 0)abc
thì
( ) : 1
x y z
P
a b c
gọi là mặt phẳng đoạn chắn.
Dạng 1.1 Xác định phương trình mặt phẳng khi biết yếu tố vuông góc
Câu 1. (Mã 104 - 2019) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
4;0;1A
2;2;3 .B
Mặt phẳng trung
trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Chuyên đề 30
P
Q
( ) ( )
P Q
n n
: là trung điểm
.
AB
P
A
B
I
P
( )P d
AB
n u
d
M
P
a
b
A
C
B
P
B
A
P
Q
( )
Q
n
( )
n
( )
n
P
M
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
3 0.
x y z
B.
3 6 0.
x y z
C.
2 6 0.
x y z
D.
6 2 2 1 0.
x y z
Câu 2. (Mã 102 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai đim
1;2;0
A
3;0;2
B
. Mặt phẳng
trung trực của đoạn thẳng
AB
có phương trình là
A.
3 0
x y z
. B.
2 2 0
x y z
. C.
2 4 0
x y z
. D.
2 2 0
x y z
.
Câu 3. (Mã 110 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
4;0;1
A
2;2;3
B
.
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
AB
?
A.
3 6 0
x y z
B.
3 0
x y z
C.
6 2 2 1 0
x y z
D.
3 1 0
x y z
Câu 4. (Mã 101 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;3;0
A
5;1; 1
B
. Mặt phẳng trung
trực của đoạn thẳng
AB
có phương trình là:
A.
2 3 0
x y z
. B.
3 2 14 0
x y z
. C.
2 5 0
x y z
. D.
2 5 0
x y z
.
Câu 5. (Mã 103 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
(2;1;2)
A
(6;5; 4)
B
. Mặt phẳng
trung trực của đoạn thẳng
AB
có phương trình là
A.
2 2 3 17 0
x y z
. B.
4 3 26 0
x y z
.
C.
2 2 3 17 0
x y z
. D.
2 2 3 11 0
x y z
.
Câu 6. (Chuyên Thái Bình 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;3; 4
A
1;2;2
B
.
Viết phương trình mặt phẳng trung trực
của đoạn thẳng
AB
.
A.
: 4 2 12 7 0
x y z
. B.
: 4 2 12 17 0
x y z
.
C.
: 4 2 12 17 0
x y z
. D.
: 4 2 12 7 0
x y z
.
Câu 7. (THPT An Lão Hải Phòng 2019) Trong không gian hệ tọa độ
Oxyz
, cho
1;2; 1
A
;
1;0;1
B
mặt phẳng
: 2 1 0
P x y z
. Viết phương trình mặt phẳng
Q
qua
,A B
vuông góc
với
P
A.
:2 3 0
Q x y
B.
: 0
Q x z
C.
: 0
Q x y z
D.
:3 0
Q x y z
Câu 8. (THPT Gia Lộc Hải Dương 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2;4;1 1;1;3
A ,B
và mặt phẳng
: 3 2 5 0
P x y z
. Lập phương trình mặt phẳng
Q
đi qua hai điểm
A
,
B
vuông góc với mặt phẳng
P
.
A.
2 3 11 0
y z
. B.
2 3 11 0
x y
. C.
3 2 5 0
x y z
. D.
3 2 11 0
y z
.
Câu 9. (Chuyên KHTN 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1; 1;2
A
3;3;0
B
. Mặt
phẳng trung trực của đoạn thẳng
AB
có phương trình là
A.
2 0
x y z
. B.
2 0
x y z
. C.
2 3 0
x y z
. D.
2 3 0
x y z
.
Câu 10. (Chuyên Sơn La 2019) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
P
đi qua hai điểm
0;1;0
A
,
2;3;1
B
và vuông góc với mặt phẳng
: 2 0
Q x y z
có phương trình là
A.
4 3 2 3 0
x y z
. B.
4 3 2 3 0
x y z
. C.
2 3 1 0
x y z
. D.
4 2 1 0
x y z
.
Câu 11. (KTNL GV Thái Tổ 2019) Cho hai mặt phẳng
:3 2 2 7 0, : 5 4 3 1 0
x y z x y z
. Phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ
O
đồng thời vuông góc với cả
là:
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
A.
2 2 0.
x y z
B.
2 2 0.
x y z
C.
2 2 0.
x y z
D.
2 2 1 0.
x y z
Câu 12. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
2;4;1 ; 1;1;3
A B
mặt phẳng
: 3 2 5 0
P x y z
. Một mặt phẳng
Q
đi qua hai điểm
,A B
vuông góc với mặt phẳng
P
dạng
11 0
ax by cz
. Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A.
5
a b c
. B.
15
a b c
. C.
5
a b c
. D.
15
a b c
.
Câu 13. (THPT Yên Phong Số 1 Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
1; 1;2 ; 2;1;1
A B
mặt phẳng
: 1 0
P x y z
. Mt phẳng
Q
chứa
,A B
vuông
góc với mặt phẳng
P
. Mặt phẳng
Q
có phương trình là:
A.
3 2 3 0
x y z
. B.
2 0
x y z
. C.
0
x y
. D.
3 2 3 0
x y z
.
Câu 14. (Chuyên Đại Học Vinh 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho hai mặt phẳng
: 3 2 1 0,
P x y z
: 2 0
Q x z
. Mặt phẳng
vuông góc với cả
P
Q
đồng
thời cắt trục
Ox
tại điểm có hoành độ bằng
3.
Phương trình của mp
A.
3 0
x y z
B.
3 0
x y z
C.
2 6 0
x z
D.
2 6 0
x z
Câu 15. (Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hai mặt phẳng
: 3 2 2 7 0
x y z
: 5 4 3 1 0
x y z
. Phương trình mặt phẳng đi qua
O
đồng
thời vuông góc với cả
có phương trình là
A.
2 2 1 0
x y z
. B.
2 2 0
x y z
. C.
2 2 0
x y z
. D.
2 2 0
x y z
.
Câu 16. (HSG Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 1 0
P x y z
hai điểm
1; 1;2 ; 2;1;1
A B
. Mặt phẳng
Q
chứa
,A B
vuông góc
với mặt phẳng
P
, mặt phẳng
Q
có phương trình là:
A.
3 2 3 0
x y z
. B.
2 0
x y z
. C.
3 2 3 0
x y z
. D.
0
x y
.
Câu 17. (Đề Thi Công Bằng KHTN 2019) Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phẳng đi qua hai
điểm
0;1;0 , 2;0;1
A B
và vuông góc với mặt phẳng
: 1 0
P x y
là:
A.
3 1 0
x y z
. B.
2 2 5 2 0
x y z
.
C.
2 6 2 0
x y z
. D.
1 0
x y z
.
Câu 18. (Chuyên Lam Sơn 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
: 3 2 2 7 0
x y z
: 5 4 3 1 0.
x y z
Phương trình mặt phẳng qua
O
, đồng thời vuông góc với cả
có phương trình là
A.
2 2 0
x y z
. B.
2 2 1 0
x y z
. C.
2 2 0
x y z
. D.
2 2 0
x y z
.
Câu 19. (SGD Bến Tre 2019) Trong không gian
Oxyz
,
cho điểm
1; 1;2
A
;
2;1;1
B
mặt phẳng
: 1 0
P x y z
.
Mặt phẳng
Q
chứa
A
,
B
vuông góc với mặt phẳng
P
.
Mặt phẳng
Q
có phương trình là
A.
3 2 3 0
x y z
. B.
0
x y
. C.
2 0
x y z
. D.
3 2 3 0
x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 20. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 9 0
P ax by cz
chứa hai điểm
3;2;1
A
,
3;5;2
B
vuông góc với mặt phẳng
:3 4 0
Q x y z
. Tính tổng
S a b c
.
A.
12
S
. B.
2
S
. C.
4
S
. D.
2
S
.
Câu 21. (Thi thử hội 8 trường chuyên 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho ba mặt phẳng
: 1 0,
P x y z
: 2 5 0
Q y z
: 2 0.
R x y z
Gọi
mặt phẳng qua giao
tuyến của
P
,Q
đồng thời vuông góc với
.R
Phương trình của
A.
2 3 5 5 0.
x y z
B.
3 2 6 0.
x y z
C.
3 2 6 0.
x y z
D.
2 3 5 5 0.
x y z
Câu 22. (THPT Lương Thế Vinh - HN - 2018) Trong không gian
Oxyz
, phương trình của mặt phẳng
P
đi qua đim
2;1; 3
B
, đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng
: 3 0
Q x y z
,
: 2 0
R x y z
A.
4 5 3 22 0
x y z
. B.
4 5 3 12 0
x y z
.
C.
2 3 14 0
x y z
. D.
4 5 3 22 0
x y z
.
Câu 23. (Chuyên Nguyễn Quang Diêu - Đồng Tháp - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
hai điểm
2;4;1
A
,
1;1;3
B
và mặt phẳng
P
:
3 2 5 0
x y z
. Một mặt phẳng
Q
đi qua
hai điểm
A
,
B
và vuông góc với
P
có dạng là
11 0
ax by cz
. Tính
a b c
.
A.
10
a b c
. B.
3
a b c
. C.
5
a b c
. D.
7
a b c
.
Câu 24. (Chuyên Trần Phú - Hải Phòng - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1;1;1
A
và hai mặt phẳng
: 2 3 1 0
P x y z
,
: 0
Q y
. Viết phương trình mặt phẳng
R
chứa
A
, vuông góc với cả hai mặt phẳng
P
Q
.
A.
3 2 4 0
x y z
. B.
3 2 2 0
x y z
. C.
3 2 0
x z
. D.
3 2 1 0
x z
.
Câu 25.
(THPT
Thái
Tổ
-
Bắc
Ninh
-
2018)
Cho hai mặt phẳng
:
3 2 2 7 0
x y z
:
5 4 3 1 0
x y z
. Phương trình mặt phẳng
P
đi qua gốc tọa độ đồng thời vuông góc
là:
A.
2 0
x y z
. B.
2 2 0
x y z
. C.
2 2 1 0
x y z
. D.
2 2 0
x y z
.
Câu 26. (Toán Học Tuổi Trẻ 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hai điểm
2;4;1
A
,
1;1;3
B
mặt phẳng
: 3 2 5 0
P x y z
. Một mặt phẳng
Q
đi qua hai điểm
A
,
B
vuông góc với
P
có dạng:
11 0
ax by cz
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
a b c
. B.
5
a b c
. C.
;a b c
. D.
a b c
.
Câu 27. (Chuyên ĐHSPHN - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
0;1; 2
A
,
2; 2;0
B
,
2;0;1
C
. Mặt phẳng
P
đi qua
A
, trực tâm
H
của tam giác
ABC
và vuông góc
với mặt phẳng
ABC
có phương trình là
A.
4 2 4 0
x y z
. B.
4 2 4 0
x y z
. C.
4 2 4 0
x y z
. D.
4 2 4 0
x y z
.
Dạng 1.2 Xác định phương trình mặt phẳng đoạn chắn
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
Câu 28. (Thpt Vĩnh Lộc - Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
cho điểm
1;2;3
M
. Viết phương
trình mặt phẳng
P
đi qua điểm
M
cắt các trục tọa độ
, , Ox Oy Oz
lần lượt tại
A
,
B
,
C
sao cho
M
là trọng tâm của tam giác
ABC
.
A.
: 6 3 2 18 0
P x y z
. B.
: 6 3 2 6 0
P x y z
.
C.
: 6 3 2 18 0
P x y z
. D.
: 6 3 2 6 0
P x y z
.
Câu 29. (Chuyên Thái nh - 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1;2;3
M
.
Gọi
, ,A B C
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
M
tn các trục
, ,Ox Oy Oz
. Viết phương trình
mặt phẳng
ABC
.
A.
1
1 2 3
x y z
. B.
1
1 2 3
x y z
. C.
0
1 2 3
x y z
. D.
1
1 2 3
x y z
.
Câu 30. (Chu Văn An - Nội - 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
,Oxyz
cho điểm
1;4;3 .
G
Mặt phẳng nào sau đây cắt c trục
, ,Ox Oy Oz
lần lượt tại
, ,A B C
sao cho
G
trọng tâm tứ
diện
?OABC
A.
1
3 12 9
x y z
. B.
12 3 4 48 0
x y z
.C.
0
4 16 12
x y z
. D.
12 3 4 0
x y z
.
Câu 31. (THPT An Lão Hi Phòng 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, viết phương trình mặt
phẳng
P
đi qua
1;1;1
A
0;2;2
B
đồng thời cắt các tia
Ox
,
Oy
lần lượt tại hai điểm
,M N
( không trùng với gốc tọa độ
O
) sao cho
2
OM ON
A.
:3 2 6 0
P x y z
B.
: 2 3 4 0
P x y z
C.
: 2 4 0
P x y z
D.
: 2 2 0
P x y z
Câu 32. (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, nếu ba điểm
, ,A B C
lần lượt
hình chiếu vuông góc của điểm
1;2;3
M
lên các trục tọa độ t phương trình mặt phẳng
ABC
A.
1 2 3
1
x y z
. B.
1
1 2 3
x y z
. C.
1 2 3
0
x y z
. D.
0
1 2 3
x y z
.
Câu 33. (Chuyên Trần Phú Hải Phòng 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
(8; 2;4)
M
. Gọi
, B, C
A
lần lượt hình chiếu của
M
trên c trục
, , Ox Oy Oz
. Phương trình mặt phẳng đi qua
ba điểm
, A B
C
A.
4 2 8 0
x y z
B.
4 2 18 0
x y z
C.
4 2 8 0
x y z
D.
4 2 8 0
x y z
Câu 34. (Chuyên Hạ Long 2019) Viết phương trình mặt phẳng
đi qua
2;1; 3
M
, biết
cắt trục
, ,Ox Oy Oz
lần lượt tại
, ,A B C
sao cho tam giác
ABC
nhận
M
làm trực tâm
A.
2 5 6 0.
x y z
B.
2 6 23 0.
x y z
C.
2 3 14 0.
x y z
D.
3 4 3 1 0.
x y z
Câu 35. (Việt Đức Nội 2019) Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm
2;1;1
H
. Gọi các điểm
, ,A B C
lần lượt trên các trục tọa độ
, ,Ox Oy Oz
sao cho
H
trực tâm của tam giác
ABC
. Khi đó
hoành độ điểm
A
là:
A.
3
. B.
5
. C. 3. D. 5
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 36. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
đi qua điểm
1;2;3
M
cắt các trục
,Ox
,Oy
Oz
lần lượt tại
,A
,B
C
(khác gốc tọa độ
O
) sao cho
M
trực tâm tam giác
ABC
. Mặt phẳng
có phương trình dạng
14 0
ax by cz
. Tính tổng
T a b c
.
A.
8
. B.
14
. C.
6
T
. D.
11
.
Câu 37. (THPT Lương Thế Vinh Nội 2019) Cho điểm
1;2;5
M
. Mặt phẳng
P
đi qua điểm
M
cắt các trục tọa độ
, ,Ox Oy Oz
tại
,A
,B
C
sao cho
M
trực tâm tam giác
ABC
. Phương trình
mặt phẳng
P
A.
8 0
x y z
. B.
2 5 30 0
x y z
. C.
0
5 2 1
x y z
. D.
1
5 2 1
x y z
.
Câu 38. Trong không gian
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
: 4 2 6 0
P x y z
,
: 2 4 6 0
Q x y z
.
Mặt phẳng
chứa giao tuyến của
,P Q
và cắt các trục tọa độ tại các điểm
, ,A B C
sao cho
hình chóp
.
O ABC
là hình chóp đều. Phương trình mặt phẳng
A.
6 0
x y z
. B.
6 0
x y z
. C.
3 0
x y z
. D.
6 0
x y z
.
Câu 39. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho mt phẳng
P
đi qua điểm
9;1;1
M
cắt các tia
, ,Ox Oy Oz
tại
, ,A B C
(
, ,A B C
không trùng với gốc tọa độ ).
Thể tích tứ diện
OABC
đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
A.
81
2
. B.
243
2
. C.
81
6
. D.
243
.
Câu 40. (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Trong không gian
Oxyz
cho các điểm
(2;0;0), (0;4;0), (0;0;6), (2;4;6)
A B C D
. Gọi
( )P
mặt phẳng song song với mặt phẳng
( )ABC
,
( )P
cách đều
D
và mặt phẳng
( )ABC
. Phương trình của mặt phẳng
( )P
A.
6 3 2 24 0
x y z
. B.
6 3 2 12 0
x y z
.
C.
6 3 2 0
x y z
. D.
6 3 2 36 0
x y z
.
Câu 41. (Kiểm tra năng lực - ĐH - Quốc Tế - 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho ba
điểm
;0;0
A a
,
0; ;0B b
,
0;0;C c
với
a
,
b
,
c
ba số thực dương thay đổi, thỏa mãn điều
kiện:
1 1 1
2017
a b c
. Khi đó, mặt phẳng
ABC
luôn đi qua có một điểm có tọa độ cố định là
A.
1 1 1
; ;
3 3 3
. B.
1;1;1
.
C.
1 1 1
; ;
2017 2017 2017
. D.
2017;2017; 2017
.
Câu 42. Trong không gian
Oxyz
cho điểm
1;2;3
M
. Phương trình mặt phẳng
P
đi qua
M
cắt các trục
tọa độ
Ox
,
Oy
,
Oz
lần lượt tại
A
,
B
,
C
sao cho
M
là trọng tâm của tam giác
ABC
A.
: 6 3 2 18 0
P x y z
. B.
: 6 3 2 6 0
P x y z
.
C.
: 6 3 2 18 0
P x y z
. D.
: 6 3 2 6 0
P x y z
.
Câu 43. Cho điểm
1;2;5
M
. Mặt phẳng
P
đi qua
M
cắt các trục
, ,Ox Oy Oz
lần lượt tại
, ,A B C
sao
cho
M
là trực tâm tam giác
ABC
. Phương trình mặt phẳng
P
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
A.
8 0
x y z
. B.
2 5 30 0
x y z
. C.
0
5 2 1
x y z
. D.
1
5 2 1
x y z
.
Câu 44. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;2;5
M
. Số mặt phẳng
đi qua
M
cắt các trục
, ,Ox Oy Oz
lần lượt tại
, ,A B C
0
OA OB OC
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 45. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1 1 2M ; ;
. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng
P
đi qua
M
cắt
các trục
x'Ox,y'Oy,z'Oz
lần lượt tại các điểm
A,B,C
sao cho
0
OA OB OC
?
A.
3
B.
1
C.
4
D.
8
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, bao nhiêu mặt phẳng qua
2;1;3
M
,
0;0;4
A
ct
hai trục
Ox
,
Oy
lần lượt tại
B
,
C
khác
O
thỏa mãn diện tích tam giác
OBC
bằng
1
?
A.
0
. B.
3
. C.
2
. D.
4
.
Câu 47. (Đồng Tháp - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho điểm
3;2;1
M
. Mặt phẳng
P
qua
M
cắt các trục
Ox
,
Oy
,
Oz
lần lượt tại
A
,
B
,
C
sao cho
M
trực tâm tam giác
ABC
. Phương trình mặt phẳng
P
A.
6 0
x y z
. B.
0
3 2 1
x y z
. C.
1
3 2 1
x y z
. D.
3 2 14 0
x y z
.
Câu 48. (Chuyên Trần Phú - Hải Phòng - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, viết phương
trình mặt phẳng
P
chứa điểm
1;3; 2
M
, cắt các tia
Ox
,
Oy
,
Oz
lần lượt tại
A
,
B
,
C
sao
cho
1 2 4
OA OB OC
.
A.
2 1 0
x y z
. B.
2 4 1 0
x y z
. C.
4 2 1 0
x y z
. D.
4 2 8 0
x y z
.
Câu 49. (Sở Nam Định - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 2 3 0
S x y z x y z
. Gọi
, ,A B C
lần lượt là giao điểm (khác gốc tọa độ
O
) của
mặt cầu
S
và các trục
Ox
,
Oy
,
Oz
. Phương trình mặt phẳng
ABC
là:
A.
6 3 2 12 0
x y z
. B.
9 3 2 12 0
x y z
.
C.
6 3 2 12 0
x y z
. D.
6 3 2 12 0
x y z
.
Câu 50. (THPT Thực Hành - TPHCM - 2018) Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
đi
qua
1; 3; 8
M
và chắn trên
Oz
một đoạn dài gấp đôi các đoạn chắn trên các tia
Ox
,
Oy
. Giả sử
: 0
ax by cz d
(
,a
,b
,c
d
là các số nguyên). Tính
a b c
S
d
.
A.
3
. B.
3
. C.
5
4
. D.
5
4
.
Dạng 1.3 Phương trình mặt phẳng qua 3 điểm
Câu 51. (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, gọi
M
,
N
,
P
lần lượt
hình chiếu vuông góc của
2; 3;1
A
lên các mặt phẳng tọa độ. Phương trình mặt phẳng
MNP
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
1
2 3 1
x y z
. B.
3 2 6 6
x y z
. C.
0
2 3 1
x y z
. D.
3 2 6 12 0
x y z
.
Câu 52. (Chuyên KHTN 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho các điểm
1;2;1 , 2; 1;4
A B
1;1;4
C
. Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng
ABC
?
A.
1 1 2
x y z
. B.
2 1 1
x y z
. C.
1 1 2
x y z
. D.
2 1 1
x y z
.
Câu 53. (THPT Nghĩa Hưng NĐ-2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
0;1;2 ,B 2; 2;1 , 2;1;0
A C
. Khi đó, phương trình mặt phẳng
ABC
0
ax y z d
.
Hãy xác định
a
d
.
A.
1, 1a d
. B.
6, 6
a d
. C.
1, 6
a d
. D.
6, 6
a d
.
Câu 54. (Lý Nhân Tông - Bắc Ninh 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
3;5;2
A
, phương trình
nào dưới đây phương trình mặt phẳng đi qua các điểm hình chiếu của điểm
A
trên các mặt
phẳng tọa độ?
A.
3 5 2 60 0
x y z
. B.
10 6 15 60 0
x y z
.
C.
10 6 15 90 0
x y z
. D.
1
3 5 2
x y z
.
Câu 55. (Thi thử cụm Vũng Tàu - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho ba
điểm
3; 2; 2
A
,
3;2;0
B
,
0;2;1
C
. Phương trình mặt phẳng
ABC
A.
2 3 6 12 0
x y z
. B.
2 3 6 12 0
x y z
.
C.
2 3 6 0
x y z
. D.
2 3 6 12 0
x y z
.
Câu 56. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, mặt phẳng đi qua 3 điểm
1;2;3
A
,
4;5;6
B
,
1;0;2
C
có phương trình là
A.
2 5 0
x y z
. B.
2 3 4 0
x y z
. C.
3 3 0
x y z
. D.
2 3 0
x y z
.
Câu 57. (SGD - Bình Dương - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, mặt phẳng đi qua ba điểm
2; 3; 5
A
,
3; 2; 4
B
4; 1; 2
C
có phương trình là
A.
5 0
x y
. B.
5 0
x y
. C.
2 0
y z
. D.
2 7 0
x y
.
Câu 58. (Lê Quý Đôn - Hải Phòng - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, viết phương trình mặt
phẳng đi qua ba điểm
1;1;4
A
,
2;7;9
B
,
0;9;13
C
.
A.
2 1 0
x y z
. B.
4 0
x y z
. C.
7 2 9 0
x y z
. D.
2 2 0
x y z
.
Câu 59. (SGD - Bình Dương - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
1;6;2
S
,
0;0;6
A
,
0;3;0
B
,
2;0;0
C
. Gọi
H
chân đường cao vẽ từ
S
của tứ diện
.
S ABC
. Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm
S
,
B
,
H
A.
3 0
x y z
. B.
3 0
x y z
. C.
5 7 15 0
x y z
. D.
7 5 4 15 0
x y z
.
Dạng 2. Một số bài toán liên đến khoảng cách - góc
Dạng 2.1 Khoảng cách từ điểm đến mặt, khoảng cách giữa hai mặt
Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng, khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Khoảng cách từ điểm
( ; ; )
M M M
M x y z
đến mặt phẳng
( ) : 0
P ax by cz d
được xác định bởi
công thức:
2 2 2
( ;( ))
M M M
ax by cz d
d M P
a b c
Khoảng cách giữa đường thẳng mặt phẳng song song khoảng cách từ một điểm thuộc đường
thẳng đến mặt phẳng
Cho hai mặt phẳng song song
( ) : 0
P ax by cz d
( ) : 0
Q ax by cz d
cùng véctơ
pháp tuyến, khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó là
2 2 2
( ),( )
d d
d Q P
a b c
Viết phương trình
( ) ( ) : 0
P Q ax by cz d
và cách
( ; ; )M x y z
khoảng
.k
Phương pháp:
( ) ( ) : 0 ( ): 0.
P Q ax by cz d P ax by cz d
Sử dụng công thức khoảng cách
,( )
2 2 2
.
M P
ax by cz d
d k d
a b c
Viết phương trình mặt phẳng
( ) ( ) : 0
P Q ax by cz d
( )P
cách mặt phẳng
( )Q
một khoảng
k
cho trước.
Phương pháp:
( ) ( ) : 0 ( ): 0.
P Q ax by cz d P ax by cz d
Chọn một điểm
( ; ; ) ( )M x y z Q
và sử dụng công thức:
( );( ) ,( )
2 2 2
.
Q P M P
ax by cz d
d d k d
a b c
Viết phương trình mặt phẳng
( )P
vuông góc với hai mặt phẳng
( ), ( ),
đồng thời
( )P
cách điểm
( ; ; )M x y z
một khoảng bằng
k
cho trước.
Phương pháp:
Tìm
( ) ( )
, .n n
Từ đó suy ra
( ) ( ) ( )
, ( ; ; ).
P
n n n a b c
Khi đó phương trình
( )P
có dạng
( ) : 0,
P ax by cz d
(cần tìm
).d
Ta có:
;( )
2 2 2
.
M P
ax by cz d
d k k d
a b c
Câu 1. (Chuyên Hùng Vương Gia Lai 2019) Trong không gian
Oxyz
, điểm
M
thuộc trục
Oy
và cách
đều hai mặt phẳng:
: 1 0
P x y z
: 5 0
Q x y z
có tọa độ là
A.
0; 3;0
M
. B.
0;3;0
M
. C.
0; 2;0
M
. D.
0;1;0
M
.
Câu 2. Trong không gian vi hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho
(1; 2;3)
A
,
3;4;4
B
. Tìm tất cả các giá trị của
tham số
m
sao cho khoảng cách từ điểm
A
đến mặt phẳng
2 1 0
x y mz
bằng độ dài đoạn
thẳng
AB
.
A.
2
m
. B.
2
m
. C.
3
m
. D.
2
m
.
Câu 3. (Chuyên Trần Phú Hải Phòng 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho 3 điểm
1;0;0 , 0; 2;3 , 1;1;1
A B C
. Gọi
P
là mặt phẳng chứa
, A B
sao cho khoảng ch từ
C
tới
mặt phẳng
P
bằng
2
3
. Phương trình mặt phẳng
P
A.
2 3 1 0
3 7 6 0
x y z
x y z
B.
2 1 0
2 3 6 13 0
x y z
x y z
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
C.
2 1 0
2 3 7 23 0
x y z
x y z
D.
1 0
23 37 17 23 0
x y z
x y z
Câu 4. Trong không gian
Oxyz
cho
2;0;0 , 0;4;0 , 0;0;6 , 2;4;6
A B C D
. Gọi
P
mặt phẳng
song song với
mp ABC
,
P
cách đều
D
và mặt phẳng
ABC
. Phương trình của
P
A.
6 3 2 24 0
x y z
B.
6 3 2 12 0
x y z
C.
6 3 2 0
x y z
D.
6 3 2 36 0
x y z
Câu 5. (Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai
điểm
1;2;3
A
,
5; 4; 1
B
mặt phẳng
P
qua
Ox
sao cho
; 2 ;
d B P d A P
,
P
cắt
AB
tại
; ;I a b c
nằm giữa
AB
. Tính
a b c
.
A.
12
. B.
6
. C.
4
. D.
8
.
Câu 6. (Đề Tham Khảo 2019) Trong không gian
Oxyz
, Khoảng ch giữa hai mặt phẳng
: 2 2 10 0
P x y z
: 2 2 3 0
Q x y z
bằng:
A.
4
3
B.
8
3
. C.
7
3
. D.
3
.
Câu 7. (Sở Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
cho hai mặt phẳng song song
P
Q
lần
lượt có phương trình
2 0
x y z
2 7 0
x y z
. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
P
Q
bằng
A.
7
. B.
7 6
. C.
6 7
. D.
7
6
.
Câu 8. Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách giữa hai mặt phẳng
: 2 2 8 0
P x y z
: 2 2 4 0
Q x y z
bằng
A. 1. B.
4
3
. C. 2. D.
7
3
.
Câu 9. Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách giữa hai mặt phẳng
: 2 2 16 0
P x y z
: 2 2 1 0
Q x y z
bằng
A. 5. B.
17
.
3
C. 6. D.
5
3
.
Câu 10. (Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
khoảng cách giữa hai mặt phẳng
: 2 3 1 0
P x y z
: 2 3 6 0
Q x y z
A.
7
14
B.
8
14
C.
14
D.
5
14
Câu 11. Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách giữa hai mặt phẳng
: 6 3 2 1 0
P x y z
1 1
: 8 0
2 3
Q x y z
bằng
A.
7
. B.
8
. C.
9
. D.
6
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
Câu 12. (Chuyên Lam Sơn-2019) Trong không gian
Oxyz
khoảng cách giữa hai mặt phẳng
: 2 3 1 0
P x y z
: 2 3 6 0
Q x y z
là:
A.
7
14
. B.
8
14
. C.
14
. D.
5
14
.
Câu 13. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, tính khoảng cách giữa hai mặt
phẳng song song
: 2 2 4 0
x y z
: 2 2 7 0
x y z
.
A.
0
. B.
3
. C.
1
. D.
1
.
Câu 14. (THPT Đông Sơn 1 - Thanh Hóa 2019) Trong không gian với hệ tọa đ
,Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
: 2 2 2 22 0
S x y z x y z
mặt phẳng
:3 2 6 14 0.
P x y z
Khoảng cách từ
tâm
I
của mặt cầu
S
đến mặt phẳng
P
bằng
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 15. (SGD Bến Tre 2019) Trong không gian
Oxyz
cho hai mặt phẳng
: 2 2 9 0
P x y z
: 4 2 4 6 0.
Q x y z
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
P
Q
bằng
A.
0
. B.
2
. C.
1
. D.
3
.
Câu 16. (SP Đồng Nai - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
( ) : 2 2 6 0
P x y z
( ) : 2 2 3 0
Q x y z
. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
( )P
( )Q
bằng
A.
3
. B.
1
. C.
9
. D.
6
.
Câu 17. (Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
:3 4 12 5 0
P x y z
điểm
2;4; 1
A
. Trên mặt phẳng
P
lấy điểm
M
. Gọi
B
là điểm sao cho
3.
AB AM

. Tính khoảng
cách
d
từ
B
đến mặt phẳng
P
.
A.
6
d
. B.
30
13
d
. C.
66
13
d
. D.
9
d
.
Câu 18. (Chu Văn An - Nội - 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 1 0
P x y z
. Mặt phẳng nào sau đây song song với
P
và cách
P
một khoảng bằng
3?
A.
: 2 2 10 0
Q x y z
. B.
: 2 2 4 0
Q x y z
.
C.
: 2 2 8 0
Q x y z
. D.
: 2 2 8 0
Q x y z
.
Câu 19. (SGD Bến Tre 2019) Tìm trên trục
Oz
điểm
M
cách đều điểm
2;3;4
A
mặt
phẳng
: 2 3 17 0
P x y z
.
A.
0;0; 3
M
. B.
0;0;3
M
. C.
0;0; 4
M
. D.
0;0;4
M
.
Câu 20. (SGD Bắc Ninh 2019) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1;2;1 , 3;4;0
A B
,
mặt phẳng
: 46 0
P ax by cz
. Biết rằng khoảng cách từ
,A B
đến mặt phẳng
P
lần lượt
bằng
6
3
. giá trị của biểu thức
T a b c
bằng
A.
3
. B.
6
. C.
3
. D.
6
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 21. (Chuyên Quang Trung- Bình Phước 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 10 0
P x y z
. Phương trình mặt phẳng
Q
với
Q
song song với
P
khoảng
cách giữa hai mặt phẳng
P
Q
bằng
7
3
là.
A.
2 2 3 0; 2 2 17 0
x y z x y z
B.
2 2 3 0; 2 2 17 0
x y z x y z
C.
2 2 3 0; 2 2 17 0
x y z x y z
D.
2 2 3 0; 2 2 17 0
x y z x y z
Câu 22. (SGD Hưng Yên 2019) Trong không gian hệ toạ độ
Oxyz
, lập phương trình các mặt phẳng song
song với mặt phẳng
: 3 0
x y z
và cách
một khoảng bằng
3
.
A.
6 0
x y z
;
0
x y z
. B.
6 0
x y z
.
C.
6 0
x y z
;
0
x y z
. D.
6 0
x y z
;
0
x y z
.
Câu 23. (THPT Hàm Rồng - Thanh Hóa - 2018) Trong hệ trục tọa độ
Oxyz
cho
3
điểm
4;2;1
A
,
0;0;3
B
,
2;0;1
C
. Viết phương trình mặt phẳng chứa
OC
và cách đều
2
điểm
,A B
.
A.
2 2 0
x y z
hoặc
4 2 0
x y z
. B.
2 2 0
x y z
hoặc
4 2 0
x y z
.
C.
2 2 0
x y z
hoặc
4 2 0
x y z
. D.
2 2 0
x y z
hoặc
4 2 0
x y z
.
Câu 24. (THPT Nguyễn Tất Thành - Yên Bái - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho tam
giác
ABC
(1;0;0), (0; 2;3), (1;1;1).
A B C
Phương trình mt phẳng
P
chứa
,A B
sao cho
khoảng cách từ
C
tới
P
bằng
2
3
A.
1 0
x y z
hoặc
23 37 17z 23 0
x y
.
B.
2 1 0
x y z
hoặc
23 3 7 23 0.
x y z
C.
2 1 0
x y z
hoặc
13 3 6 13 0.
x y z
D.
2 3 1 0
x y z
hoặc
3 7 3 0.
x y z
Câu 25. (THPT Quang Trung Đống Đa Nội 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt
phẳng
: 2 2 5 0
P x y z
. Viết phương trình mặt phẳng
Q
song song với mặt phẳng
P
,
cách
P
một khoảng bằng 3 và cắt trục
Ox
tại điểm có hoành độ dương.
A.
: 2 2 4 0
Q x y z
. B.
: 2 2 14 0
Q x y z
.
C.
: 2 2 19 0
Q x y z
. D.
: 2 2 8 0
Q x y z
.
Câu 26. (Chuyên Phan Bội Châu -2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
Q
:
2 2 3 0
x y z
, mặt phẳng
P
không qua
O
, song song với mặt phẳng
Q
, 1
d P Q
. Phương trình mặt phẳng
P
A.
2 2 1 0
x y z
B.
2 2 0
x y z
C.
2 2 6 0
x y z
D.
2 2 3 0
x y z
Câu 27. (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho
2;0;0
A
,
0;4;0
B
,
0;0;6
C
,
2;4;6
D
. Gọi
P
mặt phẳng song song với
mp ABC
,
P
cách đều
D
và mặt
phẳng
ABC
. Phương trình của
P
A.
6 3 2 24 0
x y z
. B.
6 3 2 12 0
x y z
.
C.
6 3 2 0
x y z
. D.
6 3 2 36 0
x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
Câu 28. (Ngô Quyền - Hải Phòng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
2;0;0
A
,
0;3;0
B
,
0;0; 1
C
. Phương trình của mặt phẳng
P
qua
1;1;1
D
song song với mặt phẳng
ABC
A.
2 3 6 1 0
x y z
. B.
3 2 6 1 0
x y z
.
C.
3 2 5 0
x y z
. D.
6 2 3 5 0
x y z
.
Câu 29. (Chuyên Nguyễn Đình Triểu - Đồng Tháp - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho
1;1;0
A
,
0;2;1
B
,
1;0;2
C
,
1;1;1
D
. Mặt phẳng
đi qua
1;1;0
A
,
0;2;1
B
,
song song với
đường thẳng
CD
. Phương trình mặt phẳng
A.
2 3 0
x y
. B.
2 2 0
x y z
. C.
2 3 0
x y z
. D.
2 0
x y
.
Dạng 2.2 Góc của 2 mặt phẳng
1. Góc giữa hai véctơ
Cho hai véctơ
1 2 3
( ; ; )a a a a
1 2 3
( ; ; ).b b b b
Khi đó góc giữa hai véctơ
a
b
góc nhợn hoặc
tù.
1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2
1 2 3 1 2 3
.
cos( ; )
.
.
a b a b a b
a b
a b
a b
a a a b b b
với
0 180 .
2. Góc giữa hai mặt phẳng
Cho hai mặt phẳng
1 1 1 1
( ) : 0
P A x B y C z D
2 2 2 2
( ) : 0.
Q A x B y C z D
1 2 1 2 1 2
2 2 2 2 2 2
1 1 1 2 2 2
.
cos ( ),( ) cos
.
.
P Q
P Q
n n
A A B B C C
P Q
n n
A B C A B C
với
0 90 .
Câu 30. (THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho điểm
2;1; 2
H
,
H
hình chiếu vuông c của gốc tọa độ
O
xuống mặt phẳng
P
, số đo góc giữa mặt
P
mặt phẳng
: 11 0
Q x y
A.
0
60
B.
0
30
C.
0
45
D.
0
90
Câu 31. (THPT Quang Trung Đống Đa 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )P
phương
trình
2 2 5 0
x y z
. Xét mặt phẳng
( ) : (2 1) 7 0
Q x m z
, với
m
tham số thực. Tìm tất
cả giá trị của
m
để
( )P
tạo với
( )Q
góc
4
.
A.
1
4
m
m
. B.
2
2 2
m
m
. C.
2
4
m
m
. D.
4
2
m
m
.
Câu 32. (THPT Ba Đình 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
P
phương
trình:
1 0
ax by cz
với
0
c
đi qua
2
điểm
0;1;0
A
,
1;0;0
B
tạo với
Oyz
một góc
60
. Khi đó
a b c
thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
5;8
. B.
8;11
. C.
0;3
. D.
3;5
.
Câu 33. (Chuyên Bắc Giang -2019) Trong không gian với hệ tọa độ
O
xyz
, cho hai mặt phẳng
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
( ) : 2 2 1 0,
P x y z
( ) : ( 1) 2019 0
Q x my m z
. Khi hai mặt phẳng
P
,
Q
tạo với
nhau một góc nhỏ nhất thì mặt phẳng
Q
đi qua điểm
M
nào sau đây?
A.
(2019; 1;1)
M
B.
(0; 2019;0)
M
C.
( 2019;1;1)
M
D.
(0;0; 2019)
M
Câu 34. (THPT Thăng Long-Hà Nội- 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
: 2 2 5 0
P x y z
: 2 0
Q x y
. Trên
P
tam giác
ABC
; Gọi
, ,A B C
lần
lượt hình chiếu của
, ,A B C
trên
Q
. Biết tam giác
ABC
diện tích bằng
4
, tính diện tích
tam giác
A B C
.
A.
2
. B.
2 2
. C.
2
. D.
4 2
.
Câu 35. (Chuyên Nguyễn Du-ĐăkLăk 2019) Trong không gian
Oxyz
, biết hình chiếu của
O
lên mặt
phẳng
P
2; 1; 2
H
. Số đo góc giữa mặt phẳng
P
với mặt phẳng
: 5 0
Q x y
A.
30
. B.
45
. C.
60
. D.
90
.
Câu 36. Trong hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho điểm
2; 1; 2
H
. Điểm
H
hình chiếu vuông góc của gốc toạ
độ
O
xuống mặt phẳng
P
, số đo góc giữa mặt phẳng
P
và mặt phẳng
: 11 0
Q x y
A.
90
. B.
30
. C.
60
. D.
45
.
Câu 37. (Chuyên Trần Phú Hải Phòng -2019) Trong không gian
,Oxyz
cho hai điểm
3;0;1 , 6; 2;1
A B
. Phương trình mặt phẳng
P
đi qua
, A B
tạo với mặt phẳng
Oyz
một
góc
thỏa mãn
2
cos
7
A.
2 3 6 12 0
2 3 6 0
x y z
x y z
B.
2 3 6 12 0
2 3 6 0
x y z
x y z
C.
2 3 6 12 0
2 3 6 1 0
x y z
x y z
D.
2 3 6 12 0
2 3 6 1 0
x y z
x y z
Câu 38. (Toán Học Tuổi Trẻ 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, biết mặt phẳng
: 0
P ax by cz d
với
0
c
đi qua hai điểm
0;1;0
A
,
1;0;0
B
tạo với mặt phẳng
yOz
một góc
60
. Khi đó giá trị
a b c
thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
0;3
. B.
3;5
. C.
5;8
. D.
8;11
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
Dạng 3. Vị trí ơng đối
Dạng 3.1 Vị trí tương đối mặt phẳng với mặt cầu
Vị trí tương đối giữa mặt phẳng (P) và mặt cầu (S)
Cho mặt cầu
( ; )S I R
và mặt phẳng
( ).P
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
I
lên
( )P
và có
d IH
là khoảng cách từ I đến mặt phẳng
( ).P
Khi đó:
Nếu
:d R
Mặt cầu và mặt phẳng không có điểm chung.
Nếu
:d R
Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu.
Lúc đó
( )P
là mặt phẳng tiếp diện của
( )S
H
là tiếp điểm.
Nếu
:d R
mặt phẳng
( )P
cắt mặt cầu theo thiết diện
là đường tròn có tâm
H
và bán kính
2 2
.r R IH
Viết phương trình mặt
( ) ( ) : 0P Q ax by cz d
và tiếp xúc với mặt cầu
( ).S
Phương pháp:
( ) ( ) : 0 ( ) : 0.P Q ax by cz d P ax by cz d
Tìm tâm
I
và bán kính
R
của mặt cầu.
( )P
tiếp xúc
( )S
nên có
;( )
.
I P
d R d
Câu 1. Tham Khảo 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
S
tâm
3;2; 1I
và đi qua điểm
2;1;2A
. Mặt phẳng nào dưới đây tiếp xúc với
S
tại
A
?
A.
3 9 0x y z
B.
3 3 0x y z
C.
3 8 0x y z
D.
3 3 0x y z
Câu 2. (Chuyên Quốc Học Huế -2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
cho mặt phẳng
phương trình
2 1 0x y z
mặt cầu
S
phương trình
2 2 2
1 1 2 4x y z
. Xác định bán kính
r
của đường tròn là giao tuyến của mặt phẳng
và mặt cầu
S
.
A.
2 42
3
r
. B.
2 3
3
r
C.
2 15
3
r
. D.
2 7
3
r
Câu 3. (Chuyên Q Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt cầu
tâm
2;1; 4I
và tiếp xúc với mặt phẳng
: 2 2 7 0x y z
.
A.
2 2 2
4 2 8 4 0x y z x y z
. B.
2 2 2
4 2 8 4 0x y z x y z
.
C.
2 2 2
4 2 8 4 0x y z x y z
. D.
2 2 2
4 2 8 4 0x y z x y z
.
Câu 4. (SGD nh Phước - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 3 0P x y z
mặt cầu
S
tâm
0; 2;1I
. Biết mt phẳng
P
cắt mặt cầu
S
theo giao tuyến một
đường tròn có diện tích
2
. Mặt cầu
S
có phương trình là
A.
2 2
2
2 1 2x y z
. B.
2 2
2
2 1 3x y z
.
C.
2 2
2
2 1 3x y z
. D.
2 2
2
2 1 1x y z
.
H
I
A
R
r
d
P
P
M
2
M
1
H
I
R
R
I
H
P
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 5. (Bình Giang-Hải Dương 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 2 0
P x y z
điểm
1;2; 1
I
. Viết phương trình mặt cầu
S
tâm
I
cắt
mặt phẳng
P
theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng
5
.
A.
2 2 2
: 1 2 1 25
S x y z
. B.
2 2 2
: 1 2 1 16
S x y z
.
C.
2 2 2
: 1 2 1 34
S x y z
. D.
2 2 2
: 1 2 1 34
S x y z
.
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, mặt cầu
S
tâm
1;2;1
I
tiếp xúc với mặt
phẳng
P
:
2 2 2 0
x y z
có phương trình là
A.
2 2 2
1 2 1 3
x y z
. B.
2 2 2
1 2 1 9
x y z
.
C.
2 2 2
1 2 1 9
x y z
. D.
2 2 2
1 2 1 3
x y z
.
Câu 7. (Chuyên Nguyễn Huệ- 2019) Phương trình mặt cầu tâm
3; 2;4
I
tiếp xúc với
: 2 2 4 0
P x y z
là:
A.
2 2 2
20
3 2 4
3
x y z
. B.
2 2 2
400
3 2 4
9
x y z
.
C.
2 2 2
20
3 2 4
3
x y z
. D.
2 2 2
400
3 2 4
9
x y z
.
Câu 8. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
3;1; 1
I
mặt phẳng
: 2 2 3 0
P x y z
. Phương
trình mặt cầu
S
có tâm
I
và tiếp xúc với mặt phẳng
P
A.
2 2 2
3 1 1 4
x y z
. B.
2 2 2
3 1 1 16
x y z
.
C.
2 2 2
3 1 1 4
x y z
. D.
2 2 2
3 1 1 16
x y z
.
Câu 9. (Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
S
tâm
1;2;1
I
cắt mặt phẳng
:2 2 7 0
P x y z
theo một đường tròn có đường kính bằng
8
. Phương trình mặt cầu
S
A.
2 2 2
1 2 1 81
x y z
. B.
2 2 2
1 2 1 5
x y z
.
C.
2 2 2
1 2 1 9
x y z
. D.
2 2 2
1 2 1 25
x y z
.
Câu 10. (Thpt Vĩnh Lộc - Thanh Hóa 2019) Cho mặt cầu
S
phương trình
2 2 2
3 2 1 100
x y z
mặt phẳng
phương trình
2 2 9 0
x y z
. Tính
bán kính của đường tròn
C
là giao tuyến của mặt phẳng
và mặt cầu
S
.
A.
8
. B.
4 6
. C.
10
. D.
6
.
Câu 11. (chuyên Hùng Vương Gia Lai -2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 4 2 2 10 0
S x y z x y z
, mặt phẳng
: 2 2 10 0
P x y z
. Mệnh đề nào dưới
đây đúng?
A.
P
tiếp xúc với
S
.
B.
P
cắt
S
theo giao tuyến là đường tròn khác đường tròn lớn.
C.
P
S
không có điểm chung.
D.
P
cắt
S
theo giao tuyến là đường tròn lớn.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
Câu 12. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với h tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
1
:S x y z
mặt phẳng
2 2 1 0
:P x y z
. Tìm bán kính
r
đường tròn giao
tuyến của
S
P
.
A.
1
3
r
. B.
2 2
3
r
. C.
1
2
.
r
D.
2
2
r
.
Câu 13. (Kinh Môn - Hải Dương 2019) Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, phương trình nào
dưới đây phương trình của mặt cầu tâm
3;1;0
I
tiếp xúc với mặt phẳng
: 2 2 1 0
P x y z
?
A.
2 2
2
3 1 3
x y z
. B.
2 2
2
3 1 9
x y z
.
C.
2 2
2
3 1 3
x y z
. D.
2 2
2
3 1 9
x y z
.
Câu 14. (SGD Bến Tre 2019) Trong không gian
Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
: 2 4 6 0
S x y z x y z
.
Đường tròn giao tuyến của
S
với mặt phẳng
Oxy
có bán kính là
A.
3
r
. B.
5
r . C.
6
r . D.
14
r
.
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
S
tâm
2;1;1
I
mặt
phẳng
: 2 2 2 0
P x y z
. Biết mặt phẳng
P
cắt mặt cầu
S
theo giao tuyến là một đường
tròn có bán kính bằng 1. Viết phương trình của mặt cầu
S
A.
2 2 2
: 2 1 1 8
S x y z
B.
2 2 2
: 2 1 1 10
S x y z
C.
2 2 2
: 2 1 1 8
S x y z
D.
2 2 2
: 2 1 1 10
S x y z
Câu 16. (Mã 104 2017) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, phương trình o dưới đây là phương
trình mặt cầu đi qua ba điểm
2;3;3
M
,
2; 1; 1
N
,
2; 1;3
P
tâm thuộc mặt phẳng
: 2 3 2 0
x y z
.
A.
2 2 2
4 2 6 2 0
x y z x y z
B.
2 2 2
2 2 2 2 0
x y z x y z
C.
2 2 2
2 2 2 10 0
x y z x y z
D.
2 2 2
4 2 6 2 0
x y z x y z
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
xét các điểm
0;0;1
A
,
;0;0
B m
,
0; ;0C n
,
1;1;1
D
với
0; 0
m n
1.
m n
Biết rằng khi
m
,
n
thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc
với mặt phẳng
ABC
và đi qua
D
. Tính bán kính
R
của mặt cầu đó?
A.
1R
. B.
2
2
R
. C.
3
2
R
. D.
3
2
R
.
Câu 18. Trong không gian
O
xyz
, cho mặt cầu
S
:
2 2 2
2 4 1 4
x y z
mt phẳng
P
:
3 1 0
x my z m
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m
để mặt phẳng
P
cắt mặt cầu
S
theo giao tuyến là đường tròn có đường kính bằng
2
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
1m
. B.
1m
hoặc
2m
.
C.
1m
hoặc
2m
. D.
1m
Câu 19. (THPT Đoàn Thượng - Hải Dương -2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
S
tâm
( ; ; )I a b c
bán kính bằng
1
, tiếp xúc mặt phẳng
.Oxz
Khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A.
1a
. B.
1a b c
. C.
1b
. D.
1c
.
Câu 20. (Sở Nội 2019) Trong không gian
Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
: 2 4 6 5 0S x y z x y z
.
Mặt phẳng tiếp xúc với
S
và song song với mặt phẳng
: 2 2 11 0P x y z
có phương trình
là:
A.
2 2 7 0x y z
. B.
2 2 9 0x y z
.
C.
2 2 7 0x y z
. D.
2 2 9 0x y z
.
Câu 21. (Sở Nội 2019) Trong không gian
Oxyz
cho hai mặt phẳng
: 2 2 0P x y z
: 2 1 0Q x y z
. Số mặt cầu đi qua
1; 2;1A
và tiếp xúc với hai mặt phẳng
,P Q
A.
0
. B.
1
. C. Vô số. D.
2
.
Câu 22. Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
S
có đường kính
AB
với
6;2; 5A
,
4;0;7B
.
Viết phương trình mặt phẳng
P
tiếp xúc với mặt cầu
S
tại
A
.
A.
:5 6 62 0P x y z
. B.
:5 6 62 0P x y z
.
C.
:5 6 62 0P x y z
. D.
:5 6 62 0P x y z
.
Câu 23. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt
phẳng
2
( ) : 2 x 2 y z m 3 0P m
mặt cầu
2 2 2
( ) : 1 1 1 9S x y z
. Tìm tất cả
các giá trị của
m
để
( )P
tiếp xúc với
( )S
.
A.
2
5
m
m
. B.
2
5
m
m
. C.
2m
. D.
5m
.
Câu 24. (THPT Ngô Liên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
0xyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 1 1 25S x y z
tâm
I
mặt phẳng
: 2 2 7 0P x y z
. Thể tích của
khối nón đỉnh
I
và đường tròn đáy là giao tuyến của mặt cầu
S
và mặt phẳng
P
bằng
A.
12
B.
48
C.
36
D.
24
Câu 25. (Chuyên Ngữ Nội 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hai mặt cầu
1 2
,S S
lần lượt có phương trình
2 2 2
2 2 2 22 0x y z x y z
,
2 2 2
6 4 2 5 0x y z x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19
Xét các mặt phẳng
P
thay đổi nhưng luôn tiếp xúc cả hai mặt cầu đã cho. Gọi
; ;A a b c
điểm mà tất cả các mặt phẳng
P
đi qua. Tính tổng
S a b c
.
A.
5
.
2
S
B.
5
.
2
S
C.
9
.
2
S
D.
9
.
2
S
Câu 26. (Sở Kon Tum - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 2 1 45
S x y z
mặt phẳng
: 13 0
P x y z
. Mặt cầu
S
cắt mặt
phẳng
P
theo giao tuyến là đường tròn có tâm
; ;I a b c
thì giá trị của
a b c
bằng
A.
11
. B.
5
. C.
2
. D.
1
.
Câu 27. (Sở Nam - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 7 0
P x y z
và mặt cầu
2 2 2
: 2 4 10 0
S x y z x z
. Gọi
Q
mặt phẳng song song với mặt phẳng
P
cắt
mặt cầu
S
theo một giao tuyến đường tròn chu vi bằng
6
. Hỏi
Q
đi qua điểm nào
trong số các điểm sau?
A.
6;0;1
. B.
3;1;4
. C.
2; 1;5
. D.
4; 1; 2
.
Câu 28. (Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 4 6 2 0
S x y z x y z
mặt phẳng
: 4 3 12 10 0
x y z
. Lập phương
trình mặt phẳng
thỏa mãn đồng thời các điều kiện: tiếp xúc với
S
; song song với
và cắt
trục
Oz
ở điểm có cao độ dương.
A.
4 3 12 78 0
x y z
. B.
4 3 12 26 0
x y z
.
C.
4 3 12 78 0
x y z
. D.
4 3 12 26 0
x y z
.
Câu 29. (THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
:2 2 1 0
P x y z
và điểm
1; 2;0
M
. Mặt cầu
tâm
M
, bán kính bằng
3
cắt phẳng
P
theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng bao
nhiêu?
A.
2
. B.
2
. C.
2 2
. D.
3 1
.
Câu 30. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho mặt phẳng
: 2 5 0
Q x y z
và mặt cầu
2 2
2
: 1 2 15
S x y z
. Mặt phẳng
P
song song với
mặt phẳng
Q
cắt mặt cầu
S
theo giao tuyến một đường tròn chu vi bằng
6
đi qua
điểm nào sau đây?
A.
2; 2;1
. B.
1; 2;0
. C.
0; 1; 5
. D.
2;2; 1
.
Câu 31. (Việt Đức Nội 2019) Cho mặt cầu
2 2 2
( ) :( 1) ( 2) ( 4) 9
S x y z
. Phương trình mặt
phẳng
( )
tiếp xúc với mặt cầu
( )S
tại điểm
(0;4; 2)
M
A.
6 6 37 0
x y z
B.
2 2 4 0
x y z
C.
2 2 4 0
x y z
D.
6 6 37 0
x y z
Câu 32. Trong không gian
O
xyz
, cho mặt cầu
S
:
2 2 2
2 1 2 4
x y z
mặt phẳng
P
:
4 3 0
x y m
. Tìm tất c các giá trị thực của tham số
m
để mặt phẳng
P
và mặt cầu
S
đúng
1
điểm chung.
A.
1
m
. B.
1
m
hoặc
21
m
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
C.
1
m
hoặc
21
m
. D.
9
m
hoặc
31
m
.
Câu 33. (THPT Ba Đình -2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
P : mx 2y z 1 0
(
m
là tham số). Mặt phẳng
P
cắt mặt cầu
2 2
2
S : x 2 y 1 z 9
theo một đường tròn bán kính bằng
2
. Tìm tất cả các giá trị
thực của tham số
m
?
A.
m 1
. B.
m 2 5
. C.
m 4
. D.
m 6 2 5
.
Câu 34. (Yên Định Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 4 2 3 0
S x y z x y z
. Viết phương trình mặt phẳng
Q
chứa trục
Ox
cắt
S
theo một đường tròn bán kính bằng
3
.
A.
: 3 0
Q y z
. B.
: 2 0
Q x y z
. C.
: 0
Q y z
. D.
: 2 0
Q y z
.
Câu 35. (THPT An Lão Hải Phòng 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
1;
( )2;1
I
mặt phẳng
( )P
có phương trình
2 2 8 0
x y z
. Viết phương trình mặt cầu tâm
I
và tiếp xúc
với mặt phẳng
( )P
:
A.
2 2 2
( 1) ( 2) ( 1) 9
x y z
B.
2 2 2
( ) ( ) (
1 2 1 3
)x y z
C.
2 2 2
( ) ( ) (
1 2 1 4
)x y z
D.
2 2 2
( ) ( ) (
1 2 1 9
)x y z
Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có
tâm
0;1;3
I
và tiếp xúc với mặt phẳng
( ) :2 2 2 0?
P x y z
A.
2 2
2
1 3 9
x y z
. B.
2 2
2
1 3 9
x y z
.
C.
2 2
2
1 3 3
x y z
. D.
2 2
2
1 3 3
x y z
.
Câu 37. (Sở Bắc Giang 2019) Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt cầu
S
tâm
1;2;5
I
tiếp
xúc với mặt phẳng
: 2 2 4 0
P x y z
A.
2 2 2
: 2 4 10 21 0
S x y z x y z
. B.
2 2 2
: 2 4 10 21 0
S x y z x y z
.
C.
2 2 2
: 2 4 10 21 0
S x y z x y z
. D.
2 2 2
: 2 5 21 0
S x y z x y z
.
Câu 38. (THPT Yên Khánh - Ninh nh - 2019) Trong không gian
Oxyz
cho đim
1; 2;3
I
mặt
phẳng
: 2 2 1 0
P x y z
. Mặt cầu
S
tâm
I
tiếp xúc với
P
có phương trình là:
A.
2 2 2
1 2 3 9.
x y z
B.
2 2 2
1 2 3 3.
x y z
C.
2 2 2
1 2 3 3.
x y z
D.
2 2 2
1 2 3 9.
x y z
Câu 39. (THPT Ngô Liên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( 3;0;1)
I
. Mặt cầu
( )S
có tâm
I
và cắt mặt phẳng
( ) : 2 2 1 0
P x y z
theo một thiết diện là một
hình tròn. Diện tích của hình tròn này bằng
. Phương trình mặt cầu
( )S
A.
2 2 2
( 3) ( 1) 4.
x y z
B.
2 2 2
( 3) ( 1) 25.
x y z
C.
2 2 2
( 3) ( 1) 5.
x y z
D.
2 2 2
( 3) ( 1) 2.
x y z
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 21
Câu 40. (Chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt
phẳng
: 2 2 2 0
P x y z
điểm
1; 2; 1
I
. Viết phương trình mặt cầu
S
tâm
I
và cắt mặt phẳng
P
theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng
5.
A.
2 2 2
: 1 2 1 25.
S x y z
B.
2 2 2
: 1 2 1 16.
S x y z
C.
2 2 2
: 1 2 1 34.
S x y z
D.
2 2 2
: 1 2 1 34.
S x y z
Câu 41. (Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 2 0
S x y z z
điểm
2;2;0
K
. Viết phương trình mặt phẳng chứa tất cả các tiếp điểm của các tiếp tuyến vẽ từ
K
đến
mặt cầu
S
.
A.
2 2 4 0
x y z
. B.
6 6 3 8 0
x y z
.
C.
2 2 2 0
x y z
D.
6 6 3 3 0
x y z
.
Câu 42. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho mặt cầu phương trình
2 2 2
: 2 4 6 3 0
S x y z x y z m
. Tìm s thực của tham s
m
để mặt phẳng
: 2 2 8 0
x y z
cắt
S
theo một đường tròn có chu vi bằng
8
.
A.
3
m
. B.
1
m
. C.
2
m
. D.
4
m
.
Câu 43. (THPT Kinh Môn - HD - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 6 4 2 0
S x y z x y z
mặt phẳng
: 4 -11 0
x y z
. Viết phương trình
mặt phẳng
P
, biết
P
song song với giá của vectơ
1;6;2
v
, vuông góc với
và tiếp xúc
với
S
.
A.
2 3 0
2 21 0
x y z
x y z
B.
3 4 1 0
3 4 2 0
x y z
x y z
.
C.
4 3 5 0
4 3 27 0
x y z
x y z
. D.
2 2 3 0
2 2 21 0
x y z
x y z
.
Câu 44. (SGD - Đà Nẵng - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
P
phương trình
2 2 5 0
x y z
mặt cầu
S
phương trình
2 2 2
1 2 3 4
x y z
.
Tìm phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng
P
đồng thời tiếp xúc với mặt cầu
S
.
A.
2 2 1 0
x y z
. B.
2 2 5 0
x y z
.
C.
2 2 23 0
x y z
. D.
2 2 17 0
x y z
.
Câu 45. (Chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
: 2 6 4 2 0
S x y z x y z
, mt phẳng
: 4 11 0
x y z
. Gọi
P
mặt phẳng
vuông góc với
, P
song song với giá của vecto
1;6;2
v
P
tiếp xúc với
S
. Lập
phương trình mặt phẳng
P
.
A.
2 2 2 0
x y z
2 21 0
x y z
. B.
2 2 3 0
x y z
2 21 0
x y z
.
C.
2 2 3 0
x y z
2 2 21 0
x y z
. D.
2 2 5 0
x y z
2 2 2 0
x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 22 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 46. (Hồng Lĩnh - Tĩnh 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1;0;0
A
,
0;0; 2
B
mặt cầu
2 2 2
: 2 2 1 0
S x y z x y
. Smặt phẳng chứa hai điểm
A
,
B
tiếp xúc với mặt cầu
S
A.
1
mặt phẳng. B.
2
mặt phẳng. C.
0
mặt phẳng. D. Vô số mặt phẳng.
Câu 47. (THPT Nam Trực - Nam Định - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
Q
song với
mặt phẳng
: 2 2 7 0
P x y z
. Biết
mp Q
cắt mặt cầu
2 2
2
: 2 1 25
S x y z
theo một đường tròn có bán kính
3
r
. Khi đó mặt phẳng
Q
có phương trình là:
A.
2 7 0
x y z
. B.
2 2 7 0
x y z
.
C.
2 2 17 0
x y z
. D.
2 2 17 0
x y z
.
Dạng 3.2 Vị trí tương đối hai mặt
Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng (P) và (Q)
Cho hai mặt phẳng
1 1 1 1
( ) : 0
P A x B y C z D
2 2 2 2
( ) : 0.
Q A x B y C z D
( )P
cắt
1 1 1 1
2 2 2 2
( )
A B C D
Q
A B C D
1 1 1 1
2 2 2 2
( ) ( )
A B C D
P Q
A B C D
1 1 1 1
2 2 2 2
( ) ( )
A B C D
P Q
A B C D
1 2 1 2 1 2
( ) ( ) 0.
P Q A A B B C C
Câu 48. (THPT - Yên Định Thanh Hóa 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
: 2 3 5 0
P x my z
: 8 6 2 0
Q nx y z
, với
,m n
. Xác định m, n để
P
song
song với
Q
.
A.
4
m n
. B.
4; 4
m n
. C.
4; 4
m n
. D.
4
m n
.
Câu 49. (Chuyên Trần Phú Hải Phòng 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho hai mặt phẳng
: 2 2 3 0
P x y z
: 2 1 0
Q mx y z
. Với giá trị nào của m thì hai mặt phẳng đó
vuông góc với nhau?
A.
1
m
B.
1
m
C.
6
m
D.
6
m
Câu 50. (THPT Hai Trưng - Huế - 2018) Trong không gian
Oxyz
, tìm tập hợp các điểm cách đều
cặp mặt phẳng sau đây:
4 2 3 0
x y z
,
4 2 5 0
x y z
.
A.
4 2 6 0
x y z
. B.
4 2 4 0
x y z
. C.
4 2 1 0
x y z
. D.
4 2 2 0
x y z
.
Câu 51. (THPT Yên Knh - Ninh Bình - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
: 2 3 0
P x y z
;
: 2 1 0
Q x y z
. Mặt phng
R
đi qua điểm
1;1;1
M
chứa giao
tuyến của
P
Q
; phương trình của
: 2 3 2 1 0
R m x y z x y z
. Khi đó giá
trị của
m
A.
3
. B.
1
3
. C.
1
3
. D.
3
.
Câu 52. (THPT Gia Lộc Hải Dương 2019) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
: 2 2 0
P x y z
vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
A.
2 2 0
x y z
. B.
2 0
x y z
. C.
2 0
x y z
. D.
2 2 0
x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 23
Câu 53. (Chuyên Hùng Vương Gia Lai 2019) Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm
1;0;0 , 0; ;0 , 0;0;A B b C c
trong đó
. 0
b c
và mặt phẳng
: 1 0
P y z
. Mối liên hệ giữa
,b c
để mặt phẳng
( )ABC
vuông góc với mặt phẳng
( )P
A.
2
b c
. B.
2b c
. C.
b c
. D.
3 .b c
Câu 54. (THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho
: 2 5 0
P x y z
: 4 2 3 0
Q x m y mz
,
m
tham số thực. Tìm tham số
m
sao cho mặt phẳng
Q
vuông góc với mặt phẳng
P
.
A.
3
m
. B.
2
m
. C.
3
m
. D.
2
m
.
Câu 55. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 0
ax y z b
đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng
: 1 0
P x y z
: 2 1 0
Q x y z
. Tính
4a b
.
A.
16
. B.
8
. C.
0
. D.
8
.
Câu 56. (SGD Bến Tre 2019) Trong không gian
Oxyz
cho hai mặt phẳng
: 2 1 0
x y z
: 2 4 2 0.
x y mz
Tìm
m
để hai mặt phẳng
song song với nhau.
A.
1
m
. B. Không tồn tại
m
. C.
2
m
. D.
2
m
.
Câu 57. (Chuyên Hồng Phong-Nam Định-2019) Trong không gian toạ độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( ) : 2 2 1 0
P x y z
, mặt phẳng nào dưới đây song song với
P
cách
P
một khoảng
bằng
3
.
A.
( ): 2 2 8 0
Q x y z
. B.
: 2 2 5 0
Q x y z
.
C.
( ): 2 2 1 0
Q x y z
. D.
: 2 2 2 0
Q x y z
.
Câu 58. (Cụm 5 Trưng Chun - ĐBSH - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
bao nhiêu
mặt phẳng song song với mặt phẳng
: 3 0
Q x y z
, cách điểm
3;2;1
M
một khoảng
bằng
3 3
biết rằng tồn tại một điểm
; ;X a b c
trên mặt phẳng đó thỏa mãn
2
a b c
?
A.
1
. B. Vô số. C.
2
. D.
0
.
Câu 59. (Chuyên Thái Bình - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
1
:3 4 2 0
Q x y z
2
:3 4 8 0
Q x y z
. Phương trình mặt phẳng
P
song song
cách đều hai mặt phẳng
1
Q
2
Q
là:
A.
:3 4 10 0
P x y z
. B.
:3 4 5 0
P x y z
.
C.
:3 4 10 0
P x y z
. D.
:3 4 5 0
P x y z
.
Câu 60. (THPT Lương Thế Vinh Nội 2019) Gọi
m,n
là hai giá trị thực thỏa mãn giao tuyến của hai
mặt phẳng
: 2 1 0
m
P mx y nz
: 2 0
m
Q x my nz
vuông góc với mặt phẳng
: 4 6 3 0
x y z
. Tính
m n
.
A.
0
m n
. B.
2
m n
. C.
1 m n
. D.
3
m n
.
Câu 61. (Chuyên KHTN 2019) Biết rằng trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
có hai mặt phẳng
P
Q
cùng thỏa mãn các điều kiện sau: đi qua hai điểm
1;1;1
A
0; 2;2
B
, đồng thời cắt các
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 24 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
tr
ục tọa độ
,Ox Oy
tại
hai điểm cách đều
O
.
Giả sử
P
phương trình
1 1
1
0
x b
y c z d
Q
phương trình
2 2 2
0
x b
y c z d
. Tính giá tr
ị biểu thức
1 2 1 2
b b
c c
.
A. 7. B. -9. C. -
7. D. 9.
Câu 62. (Toán Học Tuổi Tr 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho
điểm
3;
2;1
M
.
Mặt
phẳng
P
đi qua
M
c
ắt các trục tọa độ
Ox
,
Oy
,
Oz
lần
ợt tại các điểm
A
,
B
,
C
không
trùng
với gốc tọa độ sao cho
M
là
trực tâm tam giác
ABC
.
Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt
phẳng song song với mặt phẳng
P
.
A.
3 2
14 0
x y
z
. B.
2 3
9 0
x y
z
. C.
3 2
14 0
x y
z
. D.
2 9
0
x y
z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI MỨC 9-10 ĐIỂM
Dạng 1. Một số bài toán liên khác quan điểm – mặt phẳng – mặt cầu
Câu 1. (Mã 103 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
( ) : ( 1) ( 2) ( 3) 1S x y z
và điểm
(2;3;4)A
. Xét các điểm
M
thuộc
( )S
sao cho đường thẳng
AM
tiếp xúc với
( )S
,
M
luôn thuộc
mặt phẳng có phương trình là
A.
2 2 2 15 0x y z
B.
7 0x y z
C.
2 2 2 15 0x y z
D.
7 0x y z
Câu 2. (Sở Bắc Giang Năm 2019) Trong không gian với hệ trục
Oxyz
, cho điểm
2; 2;2A
mặt
cầu
2
2 2
: 2 1S x y z
. Điểm
M
di chuyển trên mặt cầu
S
đồng thời thỏa mãn
. 6OM AM
. Điểm
M
thuộc mặt phẳng nào sau đây?
A.
2 2 6 9 0x y z
. B.
2 2 6 9 0x y z
.
C.
2 2 6 9 0x y z
. D.
2 2 6 9 0x y z
.
Câu 3. Trong không gian với hệ trục
Oxyz
, cho điểm
2; 2;2A
mặt cầu
2
2 2
: 2 1S x y z
.
Điểm
M
di chuyển trên mặt cầu
S
đồng thời thỏa mãn
. 6OM AM
. Điểm
M
luôn thuộc mặt
phẳng nào dưới đây?
A.
2x 2 6z 9 0y
. B.
2 2 6z 9 0x y
.
C.
2x 2 6z 9 0y
. D.
2x 2 6z 9 0y
.
Câu 4. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt
cầu
2 2 2
: 1 1 1 1S x y z
điểm
(2;2;2)A
. Xét các điểm
M
thuộc
( )S
sao cho
đường thẳng
AM
luôn tiếp xúc với
( )S
.
M
luôn thuộc một mt phẳng cố định phương trình
A.
6 0x y z
. B.
4 0x y z
. C.
3 3 3 8 0x y z
. D.
3 3 3 4 0x y z
.
Câu 5. Tham Khảo 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1;2;1A
,
3; 1;1B
1; 1;1C
. Gọi
1
S
mặt cầu tâm
A
, bán kính bằng
2
;
2
S
3
S
là hai mặt cầu
tâm lần lượt là
B
,
C
bán kính đều bằng
1
. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mt
cầu
1
S
,
2
S
,
3
S
.
A.
8
B.
5
C.
7
D.
6
Câu 6. Trong không gian
,Oxyz
cho
2 2 2
: 3 2 5 36S x y z
, điểm
7;1;3M
. Gọi
đường thẳng di động luôn đi qua
M
tiếp xúc với mặt cầu
S
tại
N
. Tiếp điểm
N
di động
trên đường tròn
T
có tâm
, ,J a b c
. Gọi
2 5 10k a b c
, thì giá trị của
k
A.
45
. B.
50
. C.
45
. D.
50
.
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Chuyên đề 30
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 7. (Chuyên Đại Học Vinh 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho các điểm
2;1;4 , 5;0;0 , 1; 3;1
M N P
. Gọi
; ;I a b c
tâm của mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng
Oyz
đồng thời đi qua các điểm
, ,M N P
. Tìm
c
biết rằng
5
a b c
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 8. (Chuyên KHTN 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1;2; 2
H
. Mặt phẳng
đi qua
H
và cắt các trục
, ,Ox Oy Oz
lần lượt tại các điểm
, ,A B C
sao cho
H
là trực tâm của
tam giác
ABC
. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
OABC
.
A.
243
. B.
81
. C.
81
2
. D.
243
2
.
Câu 9. ( HSG Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
6;0;0
M
,
0;6;0
N
,
0;0;6
P
. Hai mặt cầu phương trình
2 2 2
1
: 2 2 1 0
S x y z x y
2 2 2
2
: 8 2 2 1 0
S x y z x y z
ct nhau theo đường tròn
C
. Hỏi bao nhiêu mặt cầu
có tâm thuộc mặt phẳng chứa
C
và tiếp xúc với ba đường thẳng
, ,
MN NP PM
.
A.
1
. B.
3
. C. Vô số. D.
4
.
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho
3;1;1 , 1; 1;5
A B
mặt phẳng
: 2 2 11 0.
P x y z
Mặt cu
S
đi qua hai điểm
,A B
và tiếp xúc với
P
tại đim
C
. Biết
C
luôn thuộc một đường tròn
T
cố định. Tính bán kính
r
của đường tròn
T
.
A.
4r
. B.
2r
. C.
3
r
. D.
2
r
.
Câu 11. (THPT Quý Đôn Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
5 3 7 3
; ;3
2 2
A
,
5 3 7 3
; ;3
2 2
B
và mặt cầu
2 2 2
( ) : ( 1) ( 2) ( 3) 6
S x y z
. Xét
mặt phẳng
( ) : 0
P ax by cz d
,
, , , : 5
a b c d d
mặt phẳng thay đổi luôn đi qua hai
điểm
,A B
. Gọi
( )N
là hình nón có đỉnh là tâm của mặt cầu
( )S
đường tròn đáy là đường tròn
giao tuyến của
( )P
( )S
. Tính giá trị của
T a b c d
khi thiết diện qua trục của hình nón
( )N
có diện tích lớn nhất.
A.
4T
. B.
6
T
. C.
2T
. D.
12T
.
Câu 12. Trong không gian
Oxyz
, xét số thực
0;1
m
hai mặt phẳng
: 2 2 10 0
x y z
: 1
1 1
x y z
m m
. Biết rằng, khi
m
thay đổi có hai mặt cầu cố định tiếp xúc đồng thời với cả
hai mặt phẳng
,
. Tổng bán kính của hai mặt cầu đó bằng
A.
6
B.
3
C.
9
D.
12
Câu 13. Trong không gian
Oxyz
, mặt cầu
S
đi qua điểm
2; 2;5
A
tiếp xúc với ba mặt phẳng
: 1, : 1
P x Q y
: 1R z
có bán kính bằng
A.
3
. B.
1
. C.
2 3
. D.
3 3
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
Câu 14. (Đề Tham Khảo 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1 1 2M ; ;
. Hỏi bao nhiêu mặt
phẳng
P
đi qua
M
cắt các trục
x'Ox, y'Oy,z'Oz
lần lượt tại các điểm
A,B,C
sao cho
0
OA OB OC
?
A.
8
B.
1
C.
4
D.
3
Câu 15. (Hoàng Hoa Thám Hưng Yên 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
3;1;7
A
,
5;5;1
B
mặt phẳng
: 2 4 0
P x y z
. Điểm
M
thuộc
P
sao cho
35
MA MB
. Biết
M
có hoành độ nguyên, ta có
OM
bằng
A.
2 2
. B.
2 3
. C.
3 2
. D.
4
.
Câu 16. (Cụm 5 Trường Chuyên - ĐBSH - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho ba
điểm
;0;0
A a
,
0; ;0B b
,
0;0;C c
với
, , 0
a b c
. Biết rằng
ABC
đi qua điểm
1 2 3
; ;
7 7 7
M
và tiếp xúc với mặt cầu
2 2 2
72
: 1 2 3
7
S x y z
. Tính
2 2 2
1 1 1
a b c
.
A.
14
. B.
1
7
. C.
7
. D.
7
2
.
Câu 17. (Chuyên Đại học Vinh - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho các điểm
2;1;4
M
,
5;0;0
N
,
1; 3;1
P
. Gọi
; ;I a b c
tâm của mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng
Oyz
đồng thời đi qua các
điểm
M
,
N
,
P
. Tìm
c
biết rằng
5
a b c
.
A.
3
. B.
2
. C.
4
. D.
1
.
Câu 18. (Sở Nam Định - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2
2 2
: 1 4
S x y z
điểm
2;2;2
A
. Từ
A
kẻ ba tiếp tuyến
AB
,
AC
,
AD
với
B
,
C
,
D
các tiếp điểm. Viết phương
trình mặt phẳng
.BCD
A.
2 2 1 0
x y z
. B.
2 2 3 0
x y z
.
C.
2 2 1 0
x y z
. D.
2 2 5 0
x y z
.
Câu 19. (Hội 8 Trường Chuyên 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho hai mặt cầu
S
:
2
2 2
1 25
x y z
S
:
2 2 2
1 2 3 1.
x y z
Mặt phẳng
P
tiếp xúc
S
cắt
S
theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng
6 .
Khoảng cách từ
O
đến
P
bằng
A.
14
3
. B.
17
7
. C.
8
9
. D.
19
2
.
Câu 20. (Chuyên Nguyễn Du-ĐăkLăk 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2;11; 5
A
mặt
phẳng
2 2
: 2 1 1 10 0
P mx m y m z
. Biết rằng khi
m
thay đổi, tồn tại hai mặt cầu cố
định tiếp xúc với mặt phẳng
P
và cùng đi qua
A
. Tổng bán kính của hai mặt cầu đó bằng
A.
10 2
. B.
12 3
. C.
12 2
. D.
10 3
.
Câu 21. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 1 1 1
S x y z
điểm
2;2;2
A
. Xét các điểm
M
thuộc mặt cầu
S
sao
cho đường thẳng
AM
luôn tiếp xúc với
S
.
M
luôn thuộc mặt phẳng cố định có phương trình là
A.
6 0
x y z
. B.
4 0
x y z
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
C.
3 3 3 8 0x y z
. D.
3 3 3 4 0x y z
.
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 4 4 2 7 0S x y z x y z
đường thẳng
m
d giao tuyến của hai mặt phẳng
1 2 4 4 0x m y mz
2 2 1 8 0x my m z
. Khi đó
m
thay đổi các giao điểm của
m
d
S
nằm trên một
đường tròn cố định. Tính bán kính
r
của đường tròn đó.
A.
142
15
r
. B.
92
3
r
. C.
23
3
r
. D.
586
15
r
.
Câu 23. (Chuyên Quốc Học Huế 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu
S
phương trình
2 2 2
2 4 2 2 0x y z a b x a b c y b c z d
, tâm
I
nằm trên mặt
phẳng
cố định. Biết rằng
4 2 4a b c
. Tìm khoảng cách từ điểm
1;2; 2D
đến mặt
phẳng
.
A.
15
23
. B.
1
915
. C.
9
15
. D.
1
314
.
Câu 24. (THPT Ngô Liên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ trục toạ độ
,Oxyz
điểm
, ,M a b c
thuộc mặt phẳng
: 6 0P x y z
cách đều các điểm
1;6;0 , 2;2; 1 , 5; 1;3 .A B C
Tích
abc
bằng
A.
6
B.
6
C.
0
D.
5
Dạng 2. Cực trị
1. Một số bất đẳng thức cơ bản
Kết quả 1. Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn thì lớn hơn
Kết quả 2. Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm nằm ngoài đường thẳng đến đường
thẳng đó thì đường vuông góc là đường ngắn nhất. Như trong hình vẽ ta luôn có
AM AH
Kết quả 3. Với ba điểm
, ,A B C
bất kì ta luôn có bất đẳng thức
.AB BC AC
Tổng quát hơn ta có bất đẳng thức của đường gấp khúc: Với
n
điểm
1 2
, ,....
n
A A A ta luôn có
1 2 2 3 1 1
...
n n n
A A A A A A A A
Kết quả 4. Với hai số không âm
,x y
ta luôn có
2
2
x y
xy
. Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
x y
Kết quả 5. Với hai véc tơ
,a b
ta luôn có . .a b a b
. Đẳng thức xảy ra khi
,a kb k
2. Một số bài toán thường gặp
Bài toán 1. Cho điểm
A
cố định và điểm
M
di động trên hình
H
(
H
là đường thẳng, mặt phẳng). Tìm
giá trị nhỏ nhất của
AM
Lời giải: Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
A
lên hình
H
. Khi đó, trong tam giác
AHM
Vuông tại .
M
ta có
.AM AH
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
Đẳng thức xảy ra khi
M H
. Do đó
AM
nhỏ nhất khi
M
là hình chiếu của
A
lên
H
Bài toán 2. Cho điểm
A
và mặt cầu
S
có tâm
,I
bán kính
,R
M
là điểm di động trên
S
. Tìm giá trị
nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của
AM
.
Lời giải. Xét
A
nằm ngoài mặt cầu
( ).S
Gọi
1 2
,M M lần lượt là giao điểm của đường thẳng
AI
với mặt
cầu
1 2
( )S AM AM
( )
là mặt phẳng đi qua
M
và đường thẳng
.AI
Khi đó
( )
cắt
( )S
theo một
đường tròn lớn
( ).C
Ta có
1 2
90 ,M MM
nên
2
AMM
1
AM M là các góc tù, nên trong các tam giác
1
AMM
2
AMM ta có
1 2
AI R AM AM AM AI R
Tương tự với
A
nằm trong mặt cầu ta có
R AI AM R AI
Vậy
min | |,maxAM AI R AM R AI
Bài toán 3. Cho măt phẳng
( )P
và hai điểm phân biệt
, .A B
Tìm điể
M
thuộc
( )P
sao cho
1.
MA MB
nhỏ nhất.
2.
| |MA MB
lớn nhất.
Lời giải.
1. Ta xét các trường hợp sau
- TH 1: Nếu
A
B
nằm về hai phía so với
( )P
. Khi đó
AM BM AB
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của
AB
với
( )P
.
- TH 2: Nếu
A
B
nằm cùng một phía so với
( )P
. Gọi
A
đối xứng với
A
qua
( )P
. Khi đó
AM BM A M BM A B
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của A B
với
( )P
.
2. Ta xét các trường hợp sau
- TH 1: Nếu
A
B
nằm cùng một phía so với
( )P
. Khi đó
| |AM BM AB
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của
AB
với
( )P
.
- TH 2: Nếu
A
B
nằm khác phía so với
( )P
. Gọi
'A
đối xứng với
A
qua
P
, Khi đó
| |AM BM A M BM A B
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của A B
với
( )P
.
Bài toán 4. Viết phương trinh măt phẳng
( )P
di qua
A
và cách
B
một khoảng lớn nhất.
Lời giải. Gọi
H
là hình chiếu của
B
lên mặt phẳng
( ),P
khi đó
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
d( ,( ))B P BH BA
Do đó
P
là mặt phẳng đi qua
A
vuông góc với
AB
Bài toán 5. Cho các số thực dương
,
và ba điểm
, ,A B
C. Viết phương trình măt phẳng
( )P
đi qua
C
d( ,( )) d( ,( ))T A P B P
nhỏ nhất.
Lời giải.
1. Xét
,A B
nằm về cùng phía so với
( )P
.
- Nếu ( )AB P thì
( )d( ,( )) ( )P A P AC
- Nếu đường thẳng
AB
cắt
( )P
tại
.I
Gọi
D
là điểm thỏa mãn IB ID
E
là trung điểm
.BD
Khi đó
d( ,( )) d( ,( )) 2 d( ,( )) 2( )
IB
P A P D P E P EC
ID
2. Xét
,A B
nằm về hai phía so với
( )P
. Gọi
I
là giao điểm của
AB
( ),P B
là điểm đối xứng với
B
qua
I
. Khi đó
d( ,( )) d ,( )P A P B P
Đến đây ta chuyển về trường hợp trên.
So sánh các kết quả ở trên ta chọn kết quả lớn nhất.
Bài toán 6. Trong không gian cho
n
điểm
1 2
, , ,
n
A A A và diểm
.A
Viết phương trình mặt phẳng
( )P
đi
qua
A
và tổng khoảng cách từ các điểm
( 1,
i
A i n
) lớn nhất.
Lời giải.
- Xét
n
điểm
1 2
, , ,
n
A A A
nằm cùng phía so với
( ).P
Gọi
G
là trọng tâm của
n
điểm đã cho. Khi đó
1
d ,( ) d( ,( ))
n
i
i
A P n G P nGA
- Trong
n
điểm trên có
m
điểm nằm về một phía và
k
điểm nằm về phía khác
(m k n
). Khi đó, gọi
1
G
là trọng tâm của
m
điểm,
2
G là trọng tâm của
k
điểm
3
G đối xứng với
1
G qua
.A
Khi dó
3 2
md ,( ) d ,( )P G P k G P
Đến đây ta chuyển về bài toán trên.
Bài toán 7.Viết phương trình mặt phẳng
P
đi qua đường thẳng
và cách
A
một khoảng lớn nhất
Lời giải. Gọi
,H K
lần lượt là hình chiếu của
A
lên mặt phẳng
( )P
và đường thẳng
.
Khi đó
d( ,( ))A P AH AK
Do đó
( )P
là mặt phẳng đi qua
K
và vuông góc vói
.AK
Bài toán 8. Trong không gian
Oxyz,
cho các điểm
1 2
, , , .
n
A A A
Xét véc
1 1 2 2 n n
w MA M A M A

Trong đó
1 2
; ...
n
là các số thực cho trước thỏa mãn
1 2
... 0
n
. Tìm điểm
M
thuôc măt phẳng
( )P
sao cho
| |w
có đô dài nhỏ nhất.
Lời giải. Gọi
G
là điểm thỏa mãn
1 1 2 2
0
n n
GA GA GA
(điểm
G
hoàn toàn xác định).
Ta có
k
k
MA MG GA
vói
1;2; ; ,k n
nên
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
1 2 1 1 2 2 1 2
w
n n n n
MG GA GA GA MG
Do đó
1 2
| | | |
n
w MG
Vi
1 2 n
là hằng số khác không nên
| |w
có giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
MG
nhỏ nhất, mà
( )M P
nên điểm
M
cần tìm là hình chiếu của
G
trên mặt phẳng
( )P
.
Bài toán 9. Trong không gian Oxy
,z
cho các diểm
1 2
, , , .
n
A A A Xét biểu thức:
2 2 2
1 1 2 2 n n
T MA MA MA
Trong đó
1 2
, , ,
n
là các số thực cho trước. Tìm điểm M thuộc măt phẳng
( )P
sao cho
1.
T
giá trị nhỏ nhất biết
1 2
0
n
.
2. T có giá trị lớn nhất biết
1 2
0
n
.
Lời giải. Gọi
G
là điểm thỏa mãn
1 1 2 2
0
n n
GA GA GA
Ta có
k
k
MA MG GA
với
1;2; ; ,k n
nên
2
2 2 2
2
k k k k
MA MG GA MG MG GA GA
Do đó
2 2 2 2
1 2 1 1 2 2n n n
T MG GA GA GA
2 2 2
1 1 2 2 n n
GA GA GA
không đổi nên
với
1 2
0
n
thì
T
đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
MG
nhỏ nhất.
với
1 2
0
n
thì
T
đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi
MG
nhỏ nhất.
( )M P
nên
MG
nhỏ nhất khi điểm
M
là hình chiếu của
G
trên mặt phẳng
( )P
.
Bài toán 10. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d và mặt phẳng
( )P
cắt nhau. Viết phương trình của
mặt phẳng
( )Q
chứa
d
và tạo với mặt phẳng
( )P
một góc nhỏ nhất.
Lời giải. Gọi
I
là giao điểm của đường thẳng
d
với mặt phẳng
( )P
và lấy điểm
,M d M I
. Gọi
,H K
lầ lượt là hình chiếu của
M
lên
( )P
và giao tuyến
của
( )P
( )Q
.
Đặt
là góc giữa
( )P
( ),Q
ta có
,MKH
do đó
tan
HM HM
HK HI
Do đó
( )Q
là mặt phẳng đi qua
d
và vuông góc với mặt phẳng
( ),MHI
nên
( )Q
đi qua
M
và nhận
P d d
n u u
làm VTPT.
Chú ý. Ta có thể giải bài toán trên bằng phương pháp đai số như sau:
- Goi
2 2 2
( ; ; ), 0n a b c a b c
là một VTPT của mặt phẳng
( ).Q
Khi đó 0
d
n u
từ đây ta rút được
a
theo
,b c
(hoặc
b
theo
,a c
hoặc
c
theo
,a b
).
- Gọi
là góc giữa
( )P
( ),Q
ta có
cos ( )
| |
P
P
n n
f t
n n
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
với
, 0.
b
t c
c
Khảo sát
( )f t
ta tìm được max của
( )f t
Bài toán 11. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng
d
d
chéo nhau. Viết phương trinh mặt
phẳng
( )P
chứa
d
và tạo với
d
một góc lớn nhất.
Lời giải. Trên đường thẳng
d
, lấy điểm
M
và dựng đường thẳng
đi qua
M
song song với
d
. Khi đó
góc giữa
( )P
chính là góc giữa
d
( )P
.
Trên đường thẳng
, lấy điểm
A
. Gọi
H
K
lần lượt là hình chiếu của
A
lên
( )P
,d
là góc giữa
( )P
.
Khi đó
AMH
cos
HM KM
AM AM
Suy ra
( )P
là mặt phẳng chứa
d
và vuông góc với mặt phẳng
( ).AMK
Do dó
( )P
đi qua
M
và nhận
d d
d
u u u
làm VTPT.
Chú ý. Ta có thể giải bài toán trên bằng phương pháp đại số như sau:
- Goi
2 2 2
( ; ; ), 0n a b c a b c
là một VTPT của măt phẳng
( ).P
Khi đó 0
d
n u
từ đây ta rút được
a
theo
,b c
(hoặc
b
theo
,a c
hoặc
c
theo
,a b
).
- Gọi
là góc giữa
( )P
,d
ta có
sin ( )
| |
d
d
n u
f t
n u
với
, 0.
b
t c
c
Khảo sát
( )f t
ta tìm được max của
( )f t
Dạng 2.1. Cực trị liên quan đến bán kính, diện tích, chu vi, thể tích
Câu 1. (Mã 105 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai đim
3; 2;6 , 0;1;0A B
và mặt
cầu
2 2 2
: 1 2 3 25S x y z
. Mặt phẳng
: 2 0P ax by cz
đi qua
,A B
cắt
S
theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính
T a b c
A.
3T
B.
4T
C.
5T
D.
2T
Câu 2. (THPT Gia Lộc Hải Dương 2019) Mặt phẳng
P
đi qua điểm
1;1;1M
cắt các tia
Ox
,
Oy
,
Oz
lần lượt tại
;0;0A a
,
0; ;0B b
,
0;0;C c
sao cho thể tích khối tứ diện
OABC
nhỏ nhất. Khi
đó
2 3a b c
bằng
A.
12
. B.
21
. C.
15
. D.
18
.
Câu 3. Trong không gian với htọa độ
Oxyz
, cho
2;0;0A
,
1;1;1M
. Mặt phẳng
P
thay đổi qua
AM
cắt các tia
Oy
,
Oz
lần lượt tại
B
,
C
. Khi mặt phẳng
P
thay đổi thì diện tích tam giác
ABC
đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
A. 5 6 . B.
4 6
. C.
3 6
. D. 2 6 .
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Câu 4. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 2 3 9
S x y z
, điểm
0;0; 2
A
. Mặt phẳng
P
qua
A
cắt mặt cầu
S
theo thiết diện nh tròn
C
diện
tích nhỏ nhất, phương trình
P
là:
A.
: 2 3 6 0
P x y z
. B.
: 2 3 6 0
P x y z
.
C.
:3 2 2 4 0
P x y z
. D.
: 2 2 0
P x y z
.
Câu 5. (Bỉm Sơn - Thanh Hóa - 2019) Trong không gian
Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
( ) : 1 2 3 27
S x y z
. Gọi
là mặt phẳng đi qua 2 điểm
0;0; 4
A
,
2;0;0
B
cắt
S
theo giao tuyến đường tròn
C
sao cho khối nón đỉnh tâm của
S
, hình
tròn
C
thể tích lớn nhất. Biết mặt phẳng
có phương trình dạng
0
ax by z c
, khi đó
a b c
bằng:
A. 8. B. 0. C. 2. D. -4.
Câu 6. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
5 3 7 3
; ;3
2 2
A
,
5 3 7 3
; ;3
2 2
B
mặt cầu
2 2 2
( ) :( 1) ( 2) ( 3) 6
S x y z
. Xét mặt phẳng
( ) : 0
P ax by cz d
,
, , , : 5
a b c d d
mặt phẳng thay đổi luôn đi qua hai điểm
,A
B
. Gọi
( )N
hình nón có
đỉnh tâm của mặt cầu
( )S
đường tròn đáy là đường tròn giao tuyến của
( )P
( )S
. Tính
giá trị của
T a b c d
khi thiết diện qua trục của hình nón
( )N
có diện tích lớn nhất.
A.
4T
. B.
6
T
. C.
2T
. D.
12T
.
Câu 7. (Nho Quan A - Ninh Bình - 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
0; 1; 1 , 1; 3;1
A B
. Giả sử
,C D
hai điểm di động trên mặt phẳng
:2 2 1 0
P x y z
sao cho
4
CD
, ,A C D
thẳng hàng. Gọi
1 2
,S S
lần lượt diện tích
lớn nhất và nhỏ nhất của tam giác
BCD
. Khi đó tổng
1 2
S S
có giá trị bằng bao nhiêu?
A.
34
3
. B.
37
3
. C.
11
3
. D.
17
3
.
Câu 8. (Chuyên Quý Đôn Quảng Tr 2019) Trong không gian
Oxyz
cho mặt phẳng (P):
2 1 0
x y z
các điểm
0;1;1 ; 1;0;0
A B
(
A
B
nằm trong mặt phẳng
P
) mặt
cầu
2 2 2
: 2 1 2 4
S x y z
.
CD
đường kính thay đổi của
S
sao cho
CD
song
song với mặt phẳng
P
bốn điểm
, , ,A B C D
tạo thành một tứ diện. Giá trị lớn nhất của tứ
diện đó là
A.
2 6
. B.
2 5
. C.
2 2
. D.
2 3
.
Câu 9. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho tứ diện
ABCD
điểm
1;1;1 ,
A
2;0;2 ,
B
1; 1;0 ,
C
0;3;4
D
. Trên các cạnh
, ,AB AC AD
lần lượt lấy các điểm
, ,B C D
thỏa
4
AB AC AD
AB AC AD
. Viết phương trình mặt phẳng
B C D
biết tứ diện
AB C D
thể
tích nhỏ nhất?
A.
16 40 44 39 0
x y z
B.
16 40 44 39 0
x y z
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
C.
16 40 44 39 0
x y z
D.
16 40 44 39 0
x y z
Câu 10. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;2;4 , 0;0;1
A B
mặt cầu
2 2
2
: 1 1 4
S x y z
. Mặt phẳng
:a 4 0
P x by cz
đi qua
,A B
cắt
S
theo
giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính
?T a b c
A.
1
5
T
. B.
3
4
T
. C.
1T
. D.
2T
.
Câu 11. (Chuyên Quý Đôn Quảng Trị 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
P
:
2 0
x y
và hai đim
1;2;3
A
,
1;0;1
B
. Điểm
; ; 2
C a b P
sao cho tam giác
ABC
diện tích nhỏ nhất. Tính
a b
A. 0. B.
3
. C. 1. D. 2.
Câu 12. (THPT Ngô Liên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ trục toạ đ
,Oxyz
mặt phẳng
P
đi qua điểm
1;2;1
M
ct các tia
, ,Ox Oy Oz
lần lượt tại các điểm
, ,A B C
(
, ,A B C
không trùng
với gốc
O
) sao cho tứ diện
OABC
thể tích nhỏ nhất. Mặt phẳng
P
đi qua điểm nào trong
các điểm dưới đây?
A.
0;2;2
N
B.
0;2;1
M
C.
2;0;0
P
D.
2;0; 1
Q
Câu 13. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian với hệ tọa đ
Oxyz
cho mặt phẳng
P
đi qua điểm
9;1;1
M
cắt các tia
, ,Ox Oy Oz
tại
, ,A B C
(
, ,A B C
không trùng với gốc tọa độ ). Thể
tích tứ diện
OABC
đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
A.
81
2
. B.
243
2
. C.
81
6
. D.
243
.
Câu 14. (THPT Quang Trung Đống Đa Nội 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho
mặt cầu
2 2 2
: 3
S x y z
. Một mặt phẳng
tiếp xúc với mặt cầu
S
cắt các tia
Ox
,
O y
,
Oz
lần lượt tại
A
,
B
,
C
thỏa mãn
2 2 2
27
OA OB OC
. Diện tích tam giác
ABC
bằng
A.
3 3
2
. B.
9 3
2
. C.
3 3
. D.
9 3
.
Dạng 2.2. Cực trị liên quan đến giá trị biểu thức
Câu 15. (Đề Tham Khảo 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2; 2;4
A
,
3;3; 1
B
mặt
phẳng
: 2 2 8 0
P x y z
. Xét M điểm thay đổi thuộc
P
, giá trị nhỏ nhất của
2 2
2 3
MA MB
bằng
A.
145
B.
135
C.
105
D.
108
Câu 16. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
2; 2; 4 , 3; 3; 1 , 1; 1; 1
A B C
mặt phẳng
: 2 2 8 0
P x y z
. Xét điểm
M
thay đổi thuộc
P
, m giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
2T MA MB MC
.
A. 102. B. 105. C. 30. D. 35.
Câu 17. (Chuyên Quang Trung- Bình Phước 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho
0;1;2 , 1;1;0 , 3;0;1
A B C
mặt phẳng
: 5 0
Q x y z
. Xét điểm
M
thay đổi thuộc
Q
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
MA MB MC
bằng
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
A.
34
3
. B.
22
3
. C.
0
. D.
26
3
.
Câu 18. (Chuyên Lam Sơn 2019) Trong hệ trục tọa độ
Oxyz
cho điểm
( 1;3;5); (2;6; 1); 4; 12;5
A B C
mặt phẳng
: 2 2 5 0
P x y z
. Gọi
M
điểm di
động trên
P
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
S MA MB MC
A.
42
B.
14
. C.
14 3
. D.
14
3
.
Câu 19. Trong không gian
Oxyz
cho các điểm
1; 1;3
A
,
2;1;0
B
,
3; 1; 3
C
mặt phẳng
: 4 0
P x y z
. Gọi
, ,M a b c
điểm thuộc mặt phẳng
P
sao cho biểu thức
3 2
T MA MB MC
 
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị của biểu thức
S a b c
.
A.
3
S
. B.
1
S
. C.
2
S
. D.
1
S
.
Câu 20. (Ngô Quyền - Hải Phòng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1;1;1 , 1;2;0 , 3; 1;2
A B C
điểm
M
thuộc mặt phẳng
: 2 2 7 0
x y z
. Tính giá
trị nhỏ nhất của
3 5 7
P MA MB MC
.
A.
min
20
P
. B.
min
5
P
. C.
min
25
P
. D.
min
27
P
.
Câu 21. (SGD Hưng Yên 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba đim
1;4;5
A
,
3;4;0
B
,
2; 1;0
C
mặt phẳng
: 3 3 2 29 0
P x y z
. Gọi
; ;M a b c
điểm thuộc
P
sao cho biểu thức
2 2 2
3
T MA MB MC
đạt GTNN. Tính tổng
a b c
.
A. 8. B. 10. C.
10
. D.
8
.
Câu 22. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
0;0;1 , 1;1;0 , 1;0; 1
A B C
. Điểm
M
thuộc mặt
phẳng
: 2 2 2 0
P x y z
sao cho
2 2 2
3 2
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị nhỏ nhất
đó bằng
A.
13
6
. B.
17
2
. C.
61
6
. D.
23
2
.
Câu 23. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
3;1; 3
A
,
0; 2;3
B
mặt cầu
2 2
2
( ) : 1 3 1
S x y z
. Xét điểm
M
thay đổi luôn thuộc mặt cầu
( )S
, giá trị lớn nhất
của
2 2
2
MA MB
bằng
A.
102
. B.
78
. C.
84
. D.
52
.
Câu 24. (Hậu Lộc 2-Thanh Hóa -2019) Trong không gian
Oxyz
, cho các điểm
A 0;0;2
B 3;4;1
.
Gọi
P
mặt phẳng chứa đường tròn giao tuyến của hai mặt cầu
2 2 2
1
: 1 1 3 25
S x y z
với
2 2 2
2
: x 2 2 14 0
S y z x y
.
M
,
N
là hai điểm
thuộc
P
sao cho
1
MN
. Giá trị nhỏ nhất của
AM BN
A.
34 1
. B.
5
. C.
34
. D.
3
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 25. (SGD Điện Biên - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
2; 2;4
A
,
3;3; 1
B
,
1; 1; 1
C
và mặt phẳng
: 2 2 8 0
P x y z
. Xét điểm
M
thay đổi thuộc
P
, tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
2
T MA MB MC
.
A. 102. B. 105. C. 30. D. 35.
Câu 26. (THPT Cẩm Giàng 2 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
10; 5;8
A
,
2;1; 1
B
,
2;3;0
C
mặt phẳng
: 2 2 9 0
P x y z
. t
M
điểm thay đổi trên
P
sao cho
2 2 2
2 3
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
2 2 2
2 3
MA MB MC
.
A.
54
.
B.
282
.
C.
256
.
D.
328
.
Câu 27. Trong không gian
Oxyz
, cho
4; 2;6 ; 2;4;2 ; : 2 3 7 0
A B M x y z
sao cho
.MA MB
nhỏ nhất, khi đó tọa độ của
M
A.
29 58 5
; ;
13 13 13
B.
4;3;1
C.
1;3;4
D.
37 56 68
; ;
3 3 3
Câu 28. (Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 2019) Trong hệ trục
,Oxyz
cho điểm
1;3;5 ,
A
2;6; 1 ,
B
4; 12;5
C
mặt phẳng
: 2 2 5 0.
P x y z
Gọi
M
điểm di động trên
.P
Gía trị
nhỏ nhất của biểu thức
S MA MB MC
A.
42.
B.
14.
C.
14 3.
D.
14
.
3
Câu 29. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
1;2;5
A
,
3; 1;0
B
,
4;0; 2
C
. Gọi
I
điểm trên mặt phẳng
Oxy
sao cho biểu thức
2 3IA IB IC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính khoảng cách từ
I
đến mặt phẳng
: 4 3 2 0
P x y
.
A.
17
5
. B.
6
. C.
12
5
. D.
9
.
Câu 30. Trong không gian tọa độ
,Oxyz
cho hai điểm
3; 2;2 , 2;2;0
A B
mặt phẳng
: 2 2 3 0.
P x y z
Xét các điểm
,M N
di động trên
P
sao cho
1.
MN
Giá trị nhỏ nhất
của biểu thức
2 2
2 3
AM BN
bằng
A.
49,8.
B.
45.
C.
53.
D.
55,8.
Câu 31. (THPT Nghĩa Hưng NĐ- 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
; ;A a b c
với
a
,
b
,
c
là các số thực dương thỏa mãn
2 2 2
5 9 2
a b c ab bc ca
3
2 2
1
a
Q
b c
a b c
giá trị lớn nhất. Gọi
M
,
N
,
P
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
A
lên các tia
Ox
,
Oy
,
Oz
. Phương trình mặt phẳng
MNP
A.
4 4 12 0
x y z
. B.
3 12 12 1 0
x y z
.
C.
4 4 0
x y z
. D.
3 12 12 1 0
x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
Câu 32. (Sở Bắc Giang 2019) Cho
, , , , ,x y z a b c
các số thực thay đổi thỏa mãn
2 2 2
1 1 2 1
x y z
3.
a b c
Tìm giá trị nhỏ nhất của
2 2 2
.P x a y b z c
A.
3 1.
B.
3 1.
C.
4 2 3.
D.
4 2 3.
Câu 33. (Chuyên Sơn La 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;0;0
A
2;3;4
B
. Gọi
P
mặt phẳng chứa đường tròn giao tuyến của hai mặt cầu
2 2
2
1
: 1 1 4
S x y z
2 2 2
2
: 2 2 0
S x y z y
. Xét
M
,
N
hai điểm bất kỳ thuộc mặt phẳng
P
sao cho
1
MN
. Giá trị nhỏ nhất của
AM BN
bằng
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
Câu 34. (THPT Yên Khánh - Ninh Bình - 2019) Trong không gian
Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
: 1
S x y z
. Điểm
M S
tọa độ dương; mặt phẳng
P
tiếp xúc với
S
tại
M
cắt
các tia
Ox
;
Oy
;
Oz
tại các điểm
A
,
B
,
C
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
1 1 1
T OA OB OC
là:
A. 24. B. 27. C. 64. D. 8.
Dạng 2.3. Cực trị liên quan đến góc, khoảng cách
Câu 35. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
,0,0 , 0, ,0 , 0,0,A a B b C c
với
, ,a b c
những số dương thay đổi thỏa mãn
2 2 2
4 16 49
a b c
. Tính tổng
2 2 2
S a b c
khi khoảng
cách từ
O
đến mặt phẳng
ABC
đạt giá trị lớn nhất.
A.
51
5
S
. B.
49
4
S
. C.
49
5
S
. D.
51
4
S
.
Câu 36. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho bốn
điểm
1;0;0
A
,
2;1;3
B
,
0;2; 3
C
,
2;0; 7
D
. Gọi
M
điểm thuộc mặt cầu
2 2
2
: 2 4 39
S x y z
thỏa mãn
2
2 . 8
MA MB MC
. Biết rằng đoạn thẳng
MD
đạt
giá trị lớn nhất. Tìm giá trị lớn nhất đó?
A.
7
. B.
2 7
. C.
3 7
. D.
4 7
.
Câu 37. (Bình Giang-Hải Dương 2019) Cho
0;8;2
A
mặt cầu
2 2 2
: 5 3 7 72
S x y z
và điểm
9; 7;23
A
. Viết phương trình mặt phẳng
P
đi
qua A và tiếp xúc với mặt cầu
S
sao cho khoảng cách tB đến mặt phẳng
P
là lớn nhất. Giải
sử
1; ;n m n
là một vectơ pháp tuyến của
P
. Lúc đó
A.
. 4
m n
. B.
. 2
m n
. C.
. 4
m n
. D.
. 2
m n
.
Câu 38. Cho
, ,x y z
ba số thực thỏa
2 2 2
4 6 2 11 0
x y z x y z
. Tìm giá tr lớn nhất của
2 2
P x y z
.
A.
max 20
P
. B.
max 18
P
. C.
max 18
P
. D.
max 12
P
.
Câu 39. (Sở Nam Định - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho các điểm
;0;0 , 0; ; 0 , 0;0;M m N n P p
không trùng với gốc tọa độ thỏa mãn
2 2 2
3
m n p
.
Tìm giá trị lớn nhất của khoảng cách từ
O
đến mặt phẳng
MNP
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
1
3
. B.
3
. C.
1
3
. D.
1
27
.
Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
: 2 2 3 0
P x y z
mặt cầu
2 2 2
: 2 4 2 5 0.
S x y z x y z
Giả sử
M P
N S
sao cho
MN
cùng phương
với vectơ
1;0;1
u
và khoảng cách giữa
M
N
lớn nhất. Tính
.MN
A.
3
MN
B.
1 2 2
MN
C.
3 2
MN
D.
14
MN
Câu 41. Trong không gian
Oxyz
, cho bốn điểm
2;0;1
A
,
3;1;5
B
,
1;2;0
C
,
4;2;1
D
. Gọi
mặt phẳng đi qua
D
sao cho ba điểm
A
,
B
,
C
nằm cùng phía đối với
tổng khoảng
cách từ các điểm
A
,
B
,
C
đến mặt phẳng
lớn nhất. Giả sử phương trình
dạng:
2 0
x my nz p
. Khi đó,
T m n p
bằng:
A. 9. B. 6. C. 8. D. 7.
Câu 42. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
gọi
( ) : y z 3 0P ax b c
(
, ,a b c
là các snguyên
không đồng thời bằng
0
) là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm
0; 1;2 , 1;1;3
M N
không đi qua
0;0;2
H
. Biết rằng khoảng cách từ
0;0;2
H
đến mặt phẳng
( )P
đạt giá trị lớn
nhất. Tổng
2 3 12P a b c
bằng
A.
8
. B.
16
. C.
12
. D.
16
.
Câu 43. (Chu Văn An - Nội - 2019) Trong không gian với htrục toạ độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2z 0
P x y
. Pơng trình mặt phẳng
Q
chứa trục hoành tạo với
P
một góc nhỏ
nhất là
A.
2z 0.
y
B.
0.
y z
C.
2 0.
y z
D.
0.
x z
Câu 44. (Việt Đức Nội 2019) Trong hệ trục tọa độ
O
xyz
, mặt phẳng
P
đi qua điểm
1;7;2
A
cách
2;4; 1
M
một khoảng lớn nhất có phương trình là
A.
:3 3 3 10 0
P x y z
. B.
: 1 0
P x y z
.
C.
: 10 0
P x y z
. D.
: 10 0
P x y z
.
Câu 45. (HSG Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
( ;0;0), (0; ;0), (0;0; )A a B b C c
, trong đó
, ,a b c
là các số thực thỏa mãn
2 2 1
1
a b c
. Khoảng
cách từ gốc tọa độ
O
đến mặt phẳng
ABC
có giá trị lớn nhất bằng:
A.
3
B.
4
C.
2
D.
1
Câu 46. (Chuyên Trần Phú Hải Phòng 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho mặt phẳng
( ) : 2 2 3 0
P x y z
hai điểm
1;2;3 , B 3;4;5
A
. Gọi
M
một điểm di động trên
( )P
.
Giá trị lớn nhất của biểu thức
2 3
MA
MB
bằng
A.
3 3 78
. B.
54 6 78
. C.
8 2
. D.
6 3
.
Câu 47. (Chuyên Hạ Long 2019) Cho
4;5;6 ; 1;1;2
A B
,
M
một điểm di động trên mặt phẳng
:2 2 1 0
P x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
Khi đó
M
A MB
nhận gi
á trị lớn nhất là?
A.
7
7
. B.
41
. C.
7
. D.
85
.
Câu 48. Tr
ong không gian
Ox
yz
,
cho điểm
1;1
;2
A
mặt phẳng
:
1 1 0
P
m x y mz
,
với
m
tham số. Biết khoảng cách từ điểm
A
đến mặt phẳng
P
lớn nht. Khẳng định đúng trong bốn
khẳng định dưới đây là
A.
2 6
m
. B.
6
m
. C.
2 2
m
. D.
6 2
m
.
Câu 49. (Chu
yên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian
Oxyz
,
cho hai điểm
1
;2; 1 , 3;0;3
A
B
.
Biết mt phẳng
P
đi
qua điểm
A
cách
B
một
khoảng lớn nhất.
Phương trình mặt phẳng
P
là:
A.
2
2 5 0
x
y z
. B.
2
3 0
x
y z
.
C.
2
2 4 3 0
x
y z
. D
.
2
2 0
x
y z
.
Câu 50. (Sở Bắc Giang 2019) T
rong không gian
Oxyz
,
cho điểm
1
;4;9
M
.
Gọi
P
mặt phẳng đi
qua
M
cắt 3 tia
,
, Ox Oy Oz
lần
lượt tại các điểm
,
,A B C
(khá
c
O
)
sao cho
O
A OB OC
đạt
giá trị nhỏ nhất. Tính khoảng cách
d
từ gốc
tọa độ
O
đến
mặt phẳng
P
.
A.
3
6
7
d
. B.
2
4
5
d
. C.
8
3
d
. D.
2
6
14
d
.
Câu 51. Tr
ong không gian
,O
xyz
cho
điểm
(
1;4;9)
M
.
Gọi (P) mặt phẳng đi qua M cắt 3 tia Ox, Oy,
Oz lần lượt tại các điểm A, B, C (khác O) sao cho
OA
OB OC
đạt
giá trị nhỏ nhất. Tính khoảng
cách d từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (P).
A.
36
7
d
B.
24
5
d
C.
8
3
d
D.
2
6
14
d
Câu 52. (THPT Ba Đìn
h -2019) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho
mặt phng
:
2 2 3 0
P
x y z
mặt cầu
2
2 2
:
2 4 2 5 0
S
x y z x y z
.
Giả s
M
P
N S
s
ao cho
M
N
cùng
phương với vectơ
1
;0;1
u
khoảng cách giữa
M
N
lớn
nhất. Tính
.M
N
A.
3
MN
. B.
1
2 2
M
N
. C.
3
2
M
N
. D.
14
MN
.
Câu 53. (C
huyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxy
z
c
ho bốn điểm
(
1;0;0)
A
,
(
2;1;3)
B
,
(
0;2; 3)
C
,
(2;0; 7)
D
.
Gọi
M
điểm thuộc mặt cầu
2
2 2
(
) : ( 2) ( 4) 39
S
x y z
thỏa
mãn:
2
2 . 8
MA MB MC
.
Biết độ dài đoạn thẳng
MD
đạt
giá trị lớn nhất. Tính giá trị lớn nhất đó.
A.
2
7
. B.
7
. C.
3
7
. D.
4
7
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH TRUNG BÌNH MỨC 5-6 ĐIỂM
Dạng1.Xácđịnhvéctơpháptuyến
Véctơ pháp tuyến
n
của mặt phẳng
( )P
véctơ có giá vuông góc với
( ).P
Nếu
n
một véctơ pháp
tuyến của
( )P
thì
.k n
cũng là một véctơ pháp tuyến của
( ).P
Nếu mặt phẳng
( )P
có cặp véctơ chỉ phương là
1 2
, u u
thì
( )P
có véctơ pháp tuyến là
1 2
[ , ].n u u
Mặt phẳng
( ) : 0P ax by cz d
có một véctơ pháp tuyến là
( ; ; ).n a b c
Câu 1. Minh Họa 2020 Lần 1) Trongkhônggian
Oxyz
,chomặtphẳng
: 3 2 4 1 0x y z
.
Vectơnàodướiđâylàmộtvectơpháptuyếncủa
?
A.
2
3;2;4n
. B.
3
2; 4;1n
. C.
1
3; 4;1n
. D.
4
3;2; 4n
.
Lời giải
Chọn D
Mặtphẳng
: 3 2 4 1 0x y z
cóvectơpháptuyến
3;2; 4n
Câu 2. Tham Khảo 2020 Lần 2) Trongkhônggian
Oxyz
,chomặtphẳng
: 2 3 2 0P x y z
.
Véctơnàodướiđâylàmộtvéctơpháptuyếncủa
P
?
A.
3
2;3;2n
. B.
1
2;3;0n
. C.
2
2;3;1n
. D.
4
2;0;3n
.
Lời giải
Chọn C
Véctơpháptuyếncủa
P
là
2
2;3;1n
.
Câu 3. (Mã 101 2020 Lần 2)Trongkhônggian
Oxyz
,chomặtphẳng
: 2 4 3 0x y z
.Véctơ
nàosauđâylàvéctơpháptuyếncủa
?
A.
1
2;4; 1n
. B.
2
2; 4;1n
. C.
3
2;4;1n
. D.
1
2;4;1n
.
Lời giải
Chọn A
Mặtphẳng
: 2 4 3 0x y z
cómộtvéctơpháptuyếnlà
2;4; 1n
.
Câu 4. (Mã 102 - 2020 Lần 2) Trongkhônggian
Oxyz
,chomặtphẳng
: 2 3 4 1 0x y z
.Vectơ
nàodướiđâylàmộtvectơpháptuyếncủa
?
A.
3
2; 3; 4n
. B.
2
2; 3; 4n
. C.
1
2; 3; 4n
. D.
4
2; 3; 4n
.
Lời giải
Chọn A
Vectơpháptuyếncủamặtphẳng
: 2 3 4 1 0x y z
là
3
2; 3; 4n
.
Câu 5. (Mã 103 - 2020 Lần 2) Trongkhônggian
Oxyz
,Chomtphẳng
: 2 3 5 0x y z
.Vectơ
nàodướiđâylàmộtvectơpháptuyếncủa
?
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Chuyên đề 30
P
n
2
u
2
u
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
3
2;1;3 .
n
B.
4
2;1; 3 .
n
C.
2
2; 1;3 .
n
D.
1
2;1;3 .
n
Lời giải
Chọn C
Câu 6. (Mã 104 - 2020 Lần 2) Trongkhônggian
Oxyz
,chomặtphẳng
: 2 4 1 0
x y z
.Vectơ
nàodướiđâylàmộtvectơpháptuyếncủamặtphẳng
?
A.
3
1; 2;4
n
. B.
1
1;2; 4
n
. C.
2
1;2;4
n
. D.
4
1;2;4
n
Lời giải
Chọn A.
Câu 7. (ĐềMinhHọa2017)Trongkhônggianvớihệtọađộ
O
xyz
,chomtphẳng
:3 2 0
P x z
.
Vectơnàodướiđâylàmộtvectơpháptuyếncủa
P
?
A.
2
3;0; 1
n
B.
1
3; 1;2
n
C.
3
3; 1;0
n
D.
4
1;0; 1
n
Lờigiải
ChọnA
Vectơpháptuyếncủamặtphẳng
:3 2 0
P x z
là
2
3;0; 1
n
.
Câu 8. (Mã1042018)Trongkhônggian
Oxyz
,mặtphẳng
: 2 3 1 0
P x y z
cómộtvectơpháp
tuyếnlà:
A.
3
2;1;3
n
B.
2
1;3;2
n
C.
4
1;3;2
n
D.
1
3;1;2
n
Lờigiải
ChọnA
Mặtphẳng
: 2 3 1 0
P x y z
cómộtvectơpháptuyếnlà
2;1;3
.
Câu 9. (Mã101-2019)Trongkhônggian
Oxyz
,chomặtphẳng
( ) : 2 3 1 0.
P x y z
Vectơnàodưới
đâylàmộtvectơpháptuyếncủa
( )P
?
A.
3
1;2; 1 .
n
B.
4
1;2;3 .
n
C.
1
1;3; 1 .
n
D.
2
2;3; 1 .
n
Lờigiải
ChọnB
Từphươngtrìnhmặtphẳng(P)suyramộtvectơpháptuyếncủamặtphẳnglà
4
1;2;3 .
n
Câu 10. (Mã1032018)Trongkhônggiam
,Oxyz
mặtphẳng
: 2 3 1 0
P x y z
cómộtvectơpháp
tuyếnlà
A.
1
2;3; 1
n
B.
3
1;3;2
n
C.
4
2;3;1
n
D.
2
1;3;2
n
Lờigiải
ChọnC
Mặtphẳng
: 2 3 1 0
P x y z
cómộtvectơpháptuyếnlà
4
2;3;1
n
.
Câu 11. (Mã102 - 2019) Trongkhông gian
Oxyz
,cho mặt phẳng
: 2 3 1 0
P x y z
.Vectơ nào
dướiđâylàmộtvectơpháptuyếncủa
P
?
A.
3
2;3;1
n
. B.
1
2; 1; 3
n
. C.
4
2;1;3
n
. D.
2
2; 1;3
n
.
Lờigiải
ChọnD
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
Mặtphẳng
: 2 3 1 0
P x y z
cómộtvectơpháptuyếnlà
2
2; 1;3
n
Câu 12. (Mã103-2019)Trongkhônggian
Oxyz
,chomặtphẳng
: 2 3 2 0
P x y z
.Véctơnàosau
đâylàmộtvéctơpháptuyếncủa
P
A.
1
2; 3;1
n
. B.
4
2;1; 2
n
. C.
3
3;1; 2
n
. D.
2
2; 3; 2
n
.
Lờigiải
ChọnA
: 2 3 2 0
P x y z
.Véctơ
1
2; 3;1
n
làmộtvéctơpháptuyếncủa
P
.
Câu 13. (Mã104-2019)Trongkhônggian
Oxyz
,chomặtphẳng
: 4 3 1 0
P x y z
.Véctơnàosau
đâylàmộtvéctơpháptuyếncủa
P
A.
4
3;1; 1
n
. B.
3
4;3;1
n
. C.
2
4; 1;1
n
. D.
1
4;3; 1
n
.
Lờigiải
ChọnB
: 4 3 1 0
P x y z
.
Véctơ
3
4;3;1
n
làmộtvéctơpháptuyếncủa
P
.
Câu 14. (Mã1022018)Trongkhônggian
Oxyz
,mặtphẳng
:3 2 4 0
P x y z
cómộtvectơpháp
tuyếnlà
A.
2
3;2;1
n
B.
1
1;2;3
n
C.
3
1;2;3
n
D.
4
1;2; 3
n
Lờigiải
ChọnA
Mặtphẳng
:3 2 4 0
P x y z
cómộtvectơpháptuyếnlà
2
3;2;1
n
.
Câu 15. (Mã1012018)Trongkhônggian
Oxyz
chomặtphẳng
: 2 3 5 0
P x y z
cómộtvéctơ
pháptuyếnlà
A.
3
1;2;3
n
B.
4
1;2; 3
n
C.
2
1;2;3
n
D.
1
3;2;1
n
Lờigiải
ChọnC
Véctơpháptuyếncủamặtphẳng
: 2 3 5 0
P x y z
là:
2
1;2;3
n
.
Câu 16. (Mã1232017)Trongkhônggianvớihệtọađộ
Oxyz
,vectơnàodướiđâylàmộtvéctơpháp
tuyếncủamặtphẳng
Oxy
?
A.
1; 0; 0
i B.
1;1;1
m C.
0; 1; 0
j D.
0; 0; 1
k
Lờigiải
ChọnD
Domặtphẳng
Oxy
vuônggócvớitrục
Oz
nênnhậnvéctơ
0; 0; 1
k
làmmộtvéc
pháp
tuyến
Câu 17. (THPT TháiTổ 2019)Chomặt phẳng
: 2 3 4 1 0
x y z
.Khi đó,mộtvéctơpháp
tuyếncủa
A.
2;3; 4
n
. B.
2; 3;4
n
. C.
2;3;4
n
. D.
2;3;1
n
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Lờigiải
ChọnC
Mặtphẳng
: 2 3 4 1 0
x y z
cómộtvéctơpháptuyến
0
2; 3; 4
n
.
Nhậnthấy
0
2;3;4
n n
,hay
n
cùngphươngvới
0
n
.
Dođóvéctơ
2;3;4
n
cũnglàmộtvéctơpháptuyếncủamặtphẳng
Câu 18. Trongkhônggian
Oxyz
,chomặtphẳng
:3 2 0
P x z
.Vectơnàodướiđâylàmộtvectơpháp
tuyếncủa
P
?
A.
4
( 1;0; 1)
n
B.
1
(3; 1;2)
n
C.
3
(3; 1;0)
n
D.
2
(3;0; 1)
n
Lờigiải
ChọnD
Câu 19. Trong không gian
Oxyz
, véctơ nào dưới đây có giá vuông góc với mặt phẳng
: 2 3 1 0?
x y
A.
2; 3;1
a
B.
2;1; 3
b
C.
2; 3; 0
c
D.
3; 2; 0
d
Lờigiải
ChọnC
Mặtphẳng
cómộtVTPTlà
2; 3; 0
n c
.
Câu 20. (THPTNghĩaHưngNĐ-2019)Trongkhônggian
Oxyz
,mộtvectơpháptuyếncủamặtphẳng
1
2 1 3
x y z
là
A.
(3;6; 2)
n
B.
(2; 1;3)
n
C.
( 3; 6; 2)
n
D.
( 2; 1;3)
n
Lờigiải
Phươngtrình
1 1
1 1 0. 3 6 2 6 0.
2 1 3 2 3
x y z
x y z x y z
Mộtvectơpháptuyếncủamặtphẳng
(3;6; 2)
n
.
u 21. (THPTBaĐình2019)Trongmặtphngtọađộ
Oxyz
,chophươngtrìnhtổngquátcủamặtphẳng
: 2 6 8 1 0
P x y z
.Mộtvéctơpptuyếncủamặtphẳng
P
tọađộlà:
A.
1; 3;4
B.
1;3;4
C.
1; 3; 4
D.
1; 3;4
Lờigiải
Phươngtrìnhtổngquátcủamặtphẳng
: 2 6 8 1 0
P x y z
nênmộtvéctơpháptuyếncủamặt
phẳng
P
cótọađộlà
2; 6; 8
hay
1; 3; 4
.
Câu 22. (ChuyênKHTN2019)Trongkhônggian
Oxyz
,vectơnàodướiđâylàmtvectơpháptuyến
củamặtphẳng
: 2 3 1 0
P y z
?
A.
4
2;0; 3
u
. B.
2
0;2; 3
u
. C.
1
2; 3;1
u
. D.
3
2; 3;0
u
.
Lờigiải
Tacó
2
0;2; 3
u
làmộtvectơpháptuyếncủamặtphẳng
: 2 3 1 0
P y z
.
Câu 23. (THPTLươngThếVinhNội2019)Chomặtphẳng
:3 2 0
P x y
.Véctơnàotrong
cácvéctơdướiđâylàmộtvéctơpháptuyếncủamặtphẳng
P
?
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
A.
3; 1;2
. B.
1;0; 1
. C.
3;0; 1
. D.
3; 1;0
.
Lờigiải
Mộtvéctơpháptuyếncủamặtphẳng
:3 2 0P x y
là
3; 1;0
.
Dạng2.Xácđịnhphươngtrìnhmặtphẳng
Mặtphẳng
0 0 0
qua ( ; ; )
( )
( ; ; )
M x y z
P
VTPT n a b c
thìphươngtrình
0 0 0
( ) : ( ) ( ) ( ) 0P a x x b y y c z z
(*)
Ngượclại,mộtmặtphẳngbấtkỳđềucóphươngtrìnhdạng
0ax by cz d
,mặtphẳngnàycó
( ; ; )VTPT n a b c
với
2 2 2
0a b c
.
Cácmặtphẳngcơbản
( )
( )
( )
( ) : 0 (1;0;0)
( ) : 0 (0;1;0)
( ) : 0 (0;0;1)
VTPT
Oyz
VTPT
Oxz
VTPT
Oxy
mp Oyz x n
mp Oxz y n
mp Oxy z n



Viết phương trình mặt phẳng (P) qua Mvuông góc với với đường thẳng AB cho trước.
Mặtphẳng(P)quaM,cóVTPT
( )P
n AB

nênphươngtrìnhđượcviếttheo(*).
Câu 24. (ĐềThamKhảo2019)Trongkhônggian
Oxyz
,mặtphẳng
Oxz
cóphươngtrìnhlà:
A.
0x
B.
0z
C.
0x y z
D.
0y
Lờigiải
ChọnD
Câu 25. (Mã1102017)Trongkhônggianvớihệtoạđộ
Oxyz
,phươngtrìnhnàodướiđâylàphươngtrình
củamặtphẳng
Oyz
?
A.
0y
B.
0x
C.
0y z
D.
0z
Lờigiải
Chọn B
Mặtphẳng
Oyz
điquađiểm
0;0;0O
vàcóvectơpháptuyếnlà
1;0;0i
nêntacóphương
trìnhmặtphẳng
Oyz
là:
1 0 0 0 0 0 0 0x y z x
.
Câu 26. (SởThanhHóa2019)Trongkhônggian
Oxyz
,mặtphẳng
Oyz
cóphươngtrìnhlà
A.
0z
. B.
0x y z
. C.
0x
. D.
0y
.
Lờigiải
Chọn C.
Câu 27. (ChuyênHưngYên2019)Trongkhônggianvihtađ
,Oxyz
pơngtrìnhnàosauđâylàphương
trìnhcủamặtphẳng
Ozx
?
A.
0.x
B.
1 0.y
C.
0.y
D.
0.z
Lờigiải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Tacómặtphng
Ozx
điquađiểm
0;0;0
O
vàvuôngcvớitrục
Oy
nêncóVTPT
0;1;0
n
.Do
đóphươngtrìnhcamặtphng
Ozx
0.
y
Câu 28. (Chuyên Quang Trung- nh Phước 2019) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
Oxy
phươngtrìnhlà
A.
0
z
. B.
0
x
. C.
0
y
. D.
0
x y
.
Lời giải
Chọn A
Mặtphẳng
Oxy
điquagốctọađộ
0;0;0
O
,nhậnvectơđơnvị
0;0;1
k
làvectơpháptuyến
Phươngtrìnhtổngquát:
0. 0 0. 0 1. 0 0
x y z
: 0
Oxy z
.
Câu 29. (Mã1042017)Trong khônggianvớihệtọađộ
Oxyz
,phươngtrìnhnàoớiđâylàphương
trìnhmặtphẳngđiquađiểm
1;2; 3
M
vàcómộtvectơpháptuyến
1; 2;3
n
.
A.
2 3 12 0
x y z
B.
2 3 6 0
x y z
C.
2 3 12 0
x y z
D.
2 3 6 0
x y z
Lờigiải
ChọnA
Phươngtrìnhmặtphẳngđiquađiểm
1;2; 3
M
vàcómộtvectơpháptuyến
1; 2;3
n
là
1 1 2 2 3 3 0
x y z
2 3 12 0
x y z
.
Câu 30. (Đề Minh Họa 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
0;1;1
A
) và
1;2;3
B
.Viếtphươngtrìnhcủamặtphẳng
P
điqua
A
vàvuônggócvớiđườngthẳng
AB
.
A.
2 3 0
x y z
B.
2 6 0
x y z
C.
3 4 7 0
x y z
D.
3 4 26 0
x y z
Lờigiải
ChọnA
Mặtphẳng
P
điqua
0;1;1
A
vànhậnvecto
1;1;2
AB
làvectơpháptuyến
:1 0 1 1 2 1 0 2 3 0
P x y z x y z
.
Câu 31. (Mã1042018)Trongkhônggian
,Oxyz
Chohaiđiểm
5; 4;2
A
và
1;2;4 .
B
Mặtphẳngđi
qua
A
vàvuônggócvớiđườngthẳng
AB
cóphươngtrìnhlà
A.
2 3 20 0
x y z
B.
3 3 25 0
x y z
C.
2 3 8 0
x y z
D.
3 3 13 0
x y z
Lờigiải
ChọnA
( 4;6;2) 2(2; 3; 1)
AB
P
điqua
5; 4;2
A
nhận
(2; 3; 1)
n
làmVTPT
:P
2 3 20 0
x y z
Câu 32. (Đề Tham Khảo2018) Trong không gian
,Oxyz
cho hai điểm
1;2;1
A
và
2;1;0 .
B
Mặt
phẳngqua
A
vàvuônggócvới
AB
cóphươngtrìnhlà
A.
3 5 0
x y z
B.
3 6 0
x y z
C.
3 6 0
x y z
D.
3 6 0
x y z
Lờigiải
ChọnD
3; 1; 1 .
AB
Domặtphẳng
cầntìmvuônggócvới
AB
nên
nhận
3; 1; 1
AB
làm
vtpt.Suyra,phươngtrìnhmặtphẳng
:3 1 2 1 0 3 6 0.
x y z x y z
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
Câu 33. (Mã 103 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1;1;1
A
,
2;1;0
B
1; 1;2
C
. Mặt
phẳngđiqua
A
vàvuônggócvớiđườngthẳng
BC
cóphươngtrìnhlà
A.
3 2 1 0
x z
B.
2 2 1 0
x y z
C.
2 2 1 0
x y z
D.
3 2 1 0
x z
Lờigiải
ChọnB
Tacó
1; 2;2
BC
làmộtvéctơpháptuyếncủamặtphẳng
P
cầntìm.
1;2; 2
n BC
cũnglàmộtvéctơpháptuyếncủamặtphẳng
P
.
Vậyphươngtrìnhmặtphẳng
P
là
2 2 1 0
x y z
.
Câu 34. (ChuyênHồngPhongNamĐịnh2019)Trongkhônggian
Oxyz
,cho2điểm
(5; 4;2)
A
và
B(1;2;4)
.Mặtphẳngđiqua
A
vàvuônggócvớiđườngthẳng
AB
là?
A.
3 3 25 0
x y z
B.
2 3 8 0
x y z
C.
3 3 13 0
x y z
D.
2 3 20 0
x y z
Lờigiải
ChọnD
Mặtphẳngvuônggócvớiđườngthẳng
AB
nênnhận
AB
làmvectơpháptuyến,
( 4;6;2)
AB
Mặtphẳngđiqua
(5; 4;2)
A
vàcóvectơpháptuyến,
( 4;6;2)
AB

cóphươngtrình
4( 5) 6(y 4) 2(z 2) 0
x
hay
2 3 y z 20 0
x
.Vậychọn D.
Câu 35. (Chuyên Đại Học Vinh 2019) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
P
đi qua điểm
3; 1;4
M
đồngthờivuônggócvớigiácủavectơ
1; 1;2
a
cóphươngtrìnhlà
A.
3 4 12 0
x y z
. B.
3 4 12 0
x y z
.C.
2 12 0
x y z
. D.
2 12 0
x y z
.
Lờigiải
ChọnC
P
códạng:
1. 3 1 1 2 4 0
x y z
2 12 0
x y z
.
Câu 36. (THPT ơng Thế Vinh Nội 2019) Cho ba điểm
2;1; 1 , 1;0;4 , 0; 2; 1
A B C
.
Phươngtrìnhmặtphẳngđiqua
A
vàvuônggócvới
BC
là
A.
2 5 5 0
x y z
. B.
2 5 5 0
x y z
. C.
2 5 0
x y
. D.
2 5 5 0
x y z
.
Lờigiải
Domặtphẳngvuônggócvới
BC
nên
1; 2; 5
BC
làvectơpháptuyếncủamặtphẳng.
Vìvậyphươngtrìnhmặtphẳnglà:
1 2 2 1 5 1 0 2 5 5 0
x y z x y z
.
Câu 37. (SởBắcGiang2019)Trongkhônggian
Oxyz
,chohaiđiểm
1;1;2
A
và
2;0;1
B
.Mặtphẳng
điqua
A
vàvuônggócvới
AB
cóphươngtrìnhlà
A.
0
x y z
. B.
2 0
x y z
. C.
4 0
x y z
. D.
2 0
x y z
.
Lờigiải
Tacó:
1; 1; 1
AB
.
Phươngtrìnhmặtphẳngđiqua
A
vàvuônggócvới
AB
cóphươngtrìnhlà:
1 1 2 0 2 0
x y z x y z
.
Câu 38. (Chuyên - KHTN - Nội - 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho hai điểm
1;2;0
A
và
2;3; 1 .
B
Phươngtrìnhmặtphẳngqua
A
vàvuônggócvới
AB
là
A.
2 3 0.
x y z
B.
3 0.
x y z
C.
3 0.
x y z
D.
3 0.
x y z
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Lời giải
Chọn C
1;1; 1 .
AB
Mặtphẳngqua
A
vàvuônggócvới
AB
nhận
AB
làmvectơpháptuyếncóphươngtrìnhlà
1 2 0 3 0.
x y z x y z
Câu 39. (Chuyên Đại học Vinh 2019) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
P
đi qua điểm
3; 1;4
M
đồngthờivuônggócvớigiácủavectơ
1; 1;2
a
cóphươngtrìnhlà
A.
3 4 12 0
x y z
. B.
3 4 12 0
x y z
.
C.
2 12 0
x y z
. D.
2 12 0
x y z
.
Lời giải
Chọn C
Mặtphẳng
P
điquađiểm
3; 1;4
M
đồngthờivuônggócvớigiácủa
1; 1;2
a
nênnhận
1; 1;2
a
làmvectơpháptuyến.Dođó,
P
cóphươngtrìnhlà
1 3 1 1 2 4 0 2 12 0
x y z x y z
.
Vậy,tachọn
C.
Câu 40. (THPT Thuận Thành 3 - Bắc Ninh 2019) Trongkhônggianvớihệtrụctọađộ
,Oxyz
phương
trìnhmặtphẳngđiquađiểm
1;2; 3
A
cóvéctơpháptuyến
2; 1;3
n
là
A.
2 3 9 0
x y z
. B.
2 3 4 0
x y z
.
C.
2 4 0
x y
. D.
2 3 4 0
x y z
.
Lời giải
Chọn A
Phươngtrìnhmặtphẳngđiquađiểm
1;2; 3
A
cóvéctơpháptuyến
2; 1;3
n
là
2. 1 1. 2 3. 3 0
2 2 2 3 9 0
2 3 9 0.
x y z
x y z
x y z
Câu 41. (SGD Điện Biên - 2019) Trong không gian
Oxyz
phương trình mặt phẳng đi qua điểm
(1; 2;3)
A
vàvuônggócvớigiácủavéctơ
( 1;2;3)
v
là
A.
2 3 4 0.
x y z
B.
2 3 4 0.
x y z
C.
2 3 4 0.
x y z
D.
2 3 4 0.
x y z
Lời giải
Chọn C
Phươngtrìnhmặtphẳngđiquađiểm
(1; 2;3)
A
vàvuônggócvớigiácủavéctơ
( 1;2;3)
v
là:
1( 1) 2( 2) 3( 3) 0 2 3 4 0 2 3 4 0.
x y z x y z x y z
Câu 42. (SGD Cần Thơ 2019) Trong không gian
Oxyz
, phương trình của mặt phẳng đi qua điểm
3;0; 1
A
vàcóvéctơpháptuyến
4; 2; 3
n
là
A.
4 2 3 9 0
x y z
. B.
4 2 3 15 0
x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
C.
3 15 0
x z
. D.
4 2 3 15 0
x y z
.
Lời giải
Chọn B
Mặtphẳngđiquađiểm
3;0; 1
A
vàcóvéctơpháptuyến
4; 2; 3
n
cóphươngtrình:
4 3 2 0 3 1 0 4 2 3 15 0
x y z x y z
.
Câu 43. Trongkhônggianvớihệtọađộ
Oxyz
,phươngtrìnhmặtphẳngqua
1;1; 2
A
vàcóvectơ
pháptuyến
1; 2; 2
n
là
A.
2 2 1 0
x y z
. B.
2 1 0
x y z
. C.
2 2 7 0
x y z
. D.
2 1 0
x y z
.
Lời giải
Chọn A
Mặtphẳng
P
điqua
1;1; 2
A
vàcóvectơpháptuyến
1; 2; 2
n
nêncóphươngtrình
1 2 1 2 2 0 2 2 1 0
x y z x y z
.
Vậymặtphẳngcầntìmcóphươngtrình:
2 2 1 0
x y z
.
Câu 44. (Nguyễn Huệ- Ninh Bình- 2019)Trongkhông gian
Oxyz
,cho2 điểm
1;0;1 , 2;1;0
A B
.
Viếtphươngtrìnhmặtphẳng
P
điqua
A
vàvuônggócvới
AB
.
A.
:3 4 0
P x y z
. B.
: 3 4 0
P x y z
.
C.
:3 0
P x y z
. D.
: 2 1 0
P x y z
.
Lời giải
Chọn A
Tacó:
3;1; 1
AB
.
Mặtphẳng
P
quađiểm
1;0;1
A
vàvuônggócvớiđườngthẳng
AB
nêncó1véctơpháp
tuyến
3;1; 1
AB
:3 1 1 0 1 1 0 3 4 0
P x y z x y z
.
Câu 45. (Chuyên Hồng Phong-Nam Định- 2019) Trongkhônggianvớihệtọađộ
Oxyz
,chocác
điểm
0;1;2
A
,
2; 2;1
B
,
2;0;1
C
.Phươngtrìnhmặtphẳngđiqua
A
vàvuônggócvới
BC
A.
2 5 0
y z
. B.
2 1 0
x y
. C.
2 1 0
x y
. D.
2 5 0
y z
.
Lời giải
Chọn C
Tacóvectơpháptuyếncủamặtphẳng:
4;2;0
BC
.
Phươngtrìnhmặtphẳng:
4 0 2 1 0 2 0
x y z
4 2 2 0
x y
2 1 0
x y
.
Câu 46. (Mã 101 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2; 1;4
M
và mặt phẳng
:3 2 1 0
P x y z
.Phươngtrìnhcủamặtphẳngđiqua
M
vàsongsongvớimặtphẳng
P
là
A.
2 2 4 21 0
x y z
.B.
2 2 4 21 0
x y z
C.
3 2 12 0
x y z
. D.
3 2 12 0
x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Lời giải
Chọn C
Phươngtrìnhcủamặtphẳngđiqua
M
vàsongsongvớimặtphẳng
P
là
3 2 2 1 4 0
x y z
3 2 12 0
x y z
.
Câu 47. (Mã 102 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2;1; 2
M
và mặt phẳng
:3 2 1 0
P x y z
.Phươngtrìnhcủamặtphẳngđiqua
M
vàsongsongvới
P
là:
A.
2 2 9 0
x y x
. B.
2 2 9 0
x y z
C.
3 2 2 0
x y z
. D.
3 2 2 0
x y z
.
Lời giải
Chọn D
Phươngtrìnhmặtphẳng
Q
songsongmặtphẳng
P
códạng:
3 2 0
x x z D
.
Mặtphẳng
Q
quađiểm
2;1; 2
M
,dođó:
3.2 2.1 2 0 2
D D
.
Vậy
:3 2 2 0
Q x y z
.
Câu 48. (Mã 103 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2; 1;3
M
và mặt phẳng
:3 2 1 0
P x y z
.Phươngtrìnhmặtphẳngđiqua
M
vàsongsongvới
P
là
A.
3 2 11 0
x y z
. B.
2 3 14 0
x y z
.
C.
3 2 11 0
x y z
. D.
2 3 14 0
x y z
.
Lời giải
Chọn C
P
nhận
3; 2;1
n
làmvectơpháptuyến
Mặtphẳngđãchosongsongvới
P
nêncũngnhậnnhận
3; 2;1
n
làmvectơpháptuyến
Vậymặtphẳngđiqua
M
vàsongsongvới
P
cóphươngtrìnhlà
3 2 2 1 3 0
x y z
3 2 11 0
x y z
Câu 49. (Mã 104 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2;1; 3
M
và mặt phẳng
:3 2 3 0
P x y z
.Phươngtrìnhcủamặtphẳngđiqua
M
vàsongsongvới
( )P
là
A.
3 2 1 0
x y z
. B.
3 2 1 0
x y z
. C.
2 3 14 0
x y z
.D.
2 3 14 0
x y z
Lời giải
Chọn B
Mặtphẳng
( )Q
cầntìmsongsongvớimặtphẳng
:3 2 3 0
P x y z
nêncóphươngtrình
dạng
:3 2 0, 3
Q x y z m m
Vì
( )M Q
nên
:3.2 2.1 ( 3) 0 1
Q m m
Vậy
:3 2 1 0
Q x y z
.
Câu 50. (Mã1052017)Trong khônggianvớihệtoạđộ
Oxyz
,chođiểm
3; 1; 2
M
và mặtphẳng
:3 2 4 0
x y z
.Phươngtrìnhnàodướiđâylàphươngtrìnhmặtphẳngđiqua
M
vàsong
songvới
?
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
A.
3 2 6 0
x y z
B.
3 2 6 0
x y z
C.
3 2 6 0
x y z
D.
3 2 14 0
x y z
Lờigiải
ChọnA
Gọi
//
,PTcódạng
:3 2 0
x y z D
(điềukiện
4D
);
Tacó:
qua
3; 1; 2
M
nên
3.3 1 2. 2 0
D
6
D
(thoảđk);
Vậy
:3 2 6 0
x y z
Câu 51. (Mã1012018)Trongkhônggian
Oxyz
,mặtphẳngđiquađiểm
2; 1;2
A
vàsongsongvới
mặtphẳng
: 2 3 2 0
P x y z
cóphươngtrìnhlà
A.
2 3 11 0
x y z
B.
2 3 11 0
x y z
C.
2 3 11 0
x y z
D.
2 3 9 0
x y z
Lờigiải
ChọnC
Gọi
Q
làmặtphẳngđiquađiểm
2; 1;2
A
vàsongsongvớimặtphẳng
P
.
Do
//
Q P
nênphươngtrìnhcủa
Q
códạng
2 3 0
x y z d
(
2
d
).
Do
2; 1;2
A Q
nên
2.2 1 3.2 0
d
11
d
(nhận).
Vậy
: 2 3 11 0
Q x y z
.
Câu 52. (THPT Cẩm Giàng 2 -2019) Trong không gian với hệ trục
,Oxyz
mặt phẳng đi qua điểm
1;3; 2
A
vàsongsongvớimặtphẳng
: 2 3 4 0
P x y z
là:
A.
2 3 7 0
x y z
. B.
2 3 7 0
x y z
.
C.
2 3 7 0
x y z
. D.
2 3 7 0
x y z
.
Lờigiải
Gọi
làmặtphẳngcầntìm.Vì
( ) ( )
// 2; 1;3
P
P n n
Tacó:
điqua
1;3; 2
A
vàcóvéctơpháptuyếnlà
( )
2; 1;3
n
.
Dođóphươngtrìnhtổngquátcủamặtphẳng
là:
2 1 1 3 3 2 0
x y z
hay
2 3 7 0
x y z
.
Câu 53. Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng qua điểm
1;1;2
A
và song song với mặt phẳng
: 2 2 1 0
x y z
cóphươngtrìnhlà
A.
2 2 2 0
x y z
B.
2 2 0
x y z
C.
2 2 6 0
x y z
D.
: 2 2 2 0
x y z
Lờigiải
ChọnA
Có
P
songsong
: 2 2 1 0
x y z
nên
: 2 2 0
P x y z m
,với
1
m
.
Do
P
điquađiểm
1;1;2
A
nên
2 2 2 0 2
m m
(nhận)
Vậymătphẳngcầntìmlà
: 2 2 2 0
P x y z
.
Câu 54. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2; 1; 3
A
và mặt phẳng
:3 2 4 5 0
P x y z
. Mặt
phẳng
Q
điqua
A
vàsongsongvớimặtphẳng
P
cóphươngtrìnhlà
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
:3 2 4 4 0.Q x y z
B.
:3 2 4 4 0.Q x y z
C.
:3 2 4 5 0.Q x y z
D.
:3 2 4 8 0.Q x y z
Lời giải
Chọn B
Domặtphẳng
Q
songsongvớimặtphẳng
P
nêncóvectơpháptuyếnlà
3; 2;4n
.
Phươngtrìnhmặtphẳng
Q
:
3 2 2 1 4 3 0x y z
3 2 4 4 0x y z
.
Câu 55. (Chuyên Quốc Học Huế 2019) Trongkhônggianvớihệtọađộ
Oxyz
chođiểm
1;0;6M
mặtphẳng
cóphươngtrình
2 2 1 0x y z
.Viếtphươngtrìnhmặtphẳng
điqua
M
vàsongsongvớimặtphẳng
.
A.
: 2 2 13 0x y z
. B.
: 2 2 15 0x y z
.
C.
: 2 2 15 0x y z
. D.
: 2 2 13 0x y z
.
Lời giải
Chọn A
Mặtphẳng
songsongvớimặtphẳng
nêncódạng
2 2 0 1x y z m m
.
Do
M
nêntacó:
1 2.0 2.6 0 13 0 13m m m
(thỏamãn).
Vậy
: 2 2 13 0x y z
.
Câu 56. (Mã 101 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
3;0;0A
,
0;1;0B
và
0;0; 2C
.Mặtphẳng
ABC
cóphươngtrìnhlà:
A.
1
3 1 2
x y z
. B.
1
3 1 2
x y z
.
C.
1
3 1 2
x y z
. D.
1
3 1 2
x y z
.
Lời giải
Chọn B.
: 1
x y z
ABC
a b c
hay
: 1
3 1 2
x y z
ABC
.
Câu 57. (Mã 102 - 2020 Lần 1) Trong không gian , cho ba điểm , và
.Mặtphẳng cóphươngtrìnhlà
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Mặtphẳng cóphươngtrìnhlà .
Câu 58. (Mã 103 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho 3 điểm
1;0;0A
,
0;2;0B
0;0;3C
.Mặtphẳng
ABC
cóphươngtrìnhlà
Oxyz
2;0;0
A
0;3;0
B
0;0;4
C
ABC
1
2 3 4
x y z
1
2 3 4
x y z
1
2 3 4
x y z
1
2 3 4
x y z
ABC
1
2 3 4
x y z
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
A.
1
1 2 3
x y z
. B.
1
1 2 3
x y z
. C.
1
1 2 3
x y z
. D
1
1 2 3
x y z
.
Lời giải
Chọn C
Câu 59. (Mã 104 - 2020 Lần 1) Trongkhônggian
Oxyz
,chobađiểm
2;0;0
A
,
0; 1;0
B
,
0;0;3
C
.
Mặtphẳng
ABC
cóphươngtrìnhlà
A.
1
2 1 3
x y z
. B.
1
2 1 3
x y z
. C.
1
2 1 3
x y z
. D.
1
2 1 3
x y z
.
Lời giải
Chọn D
Phươngtrìnhmặtphẳngquabađiểm
;0;0
A a
,
0; ;0B b
,
0;0;C c
(với
0)
abc
códạng
1
x y z
a b c
Câu 60. (ĐềThamKhảo2018)Trongkhônggian
Oxyz
,chobađiểm
2;0;0
M
,
0; 1;0
N
,
0;0;2
P
.
Mặtphẳng
MNP
cóphươngtrìnhlà:
A.
1
2 1 2
x y z
. B.
1
2 1 2
x y z
. C.
1
2 1 2
x y z
D.
0
2 1 2
x y z
.
Lờigiải
ChọnC
Tacó:
2;0;0
M
,
0; 1;0
N
,
0;0;2
P
: 1
2 1 2
x y z
MNP
Câu 61. (Đề thử nghiệm THPT QG 2017) Trongkhônggianvớihệtọađộ
Oxyz
,cho
3
điểm
1;0;0
A
;
0; 2;0
B
;
0;0;3
C
.Phươngtrìnhnàodướidâylàphươngtrìnhmặtphẳng
ABC
?
A.
1
3 2 1
x y z
. B.
1
2 1 3
x y z
. C.
1
1 2 3
x y z
. D.
1
3 1 2
x y z
.
Lời giải
Chọn C
Phươngtrìnhmặtphẳngtheođoạnchắnđiqua3điểm
A
,
B
,
C
là
1.
1 2 3
x y z
Câu 62. (SGD Bắc Ninh 2019) Trongkhônggianvớihệtọađộ
Oxyz
,phươngtrìnhmặtphẳng
đi
quađiêm
0; 1;0
A
,
2;0;0
B
,
0;0;3
C
là
A.
1
2 1 3
x y z
. B.
0
2 1 3
x y z
. C.
1
1 2 3
x y z
. D.
1
2 1 3
x y z
.
Lời giải
Chọn D
Vì
, ,
A Oy B Ox C Oz
nênphươngtrìnhmặtphẳng
là
1
2 1 3
x y z
.
Câu 63. (Lômônôxốp - Nội 2019) Trong không gian
Oxyz
,cho ba điểm
1;0;0
M
,
0;2;0
N
,
0;0;3
P
.Mặtphẳng
MNP
cóphươngtrìnhlà:
A.
6 3 2 6 0
x y z
. B.
6 3 2 1 0
x y z
.
C.
6 3 2 1 0
x y z
. D.
6 0
x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Lời giải
Chọn A
Mặtphẳng
MNP
cóphươngtrìnhlà:
1
1 2 3
x y z
6 3 2 6 0
x y z
.
Câu 64. (THPT Hoàng Hoa Thám - Hưng Yên 2019) Trongkhông gianvớihệtọađộOxyz,cho ba
điểm
(2;0;0), B(0;-1;0),C(0;0;-3).
A
Viếtphươngtrìnhmặtphẳng
( ).ABC
A.
3 6 2 6 0
x y z
.B.
3 6 2 6 0
x y z
.
C.
3 6 2 6 0
x y z
.D.
3 6 2 6 0
x y z
.
Lời giải
Chọn C
Mặtphẳng
ABC
điquabađiểm
2;0;0 , 0; 1;0 , 0;0; 3
A B C
suyramặtphẳng
ABC
có
phươngtrìnhđoạnchắnlà:
1 3 6 2 6 0
2 1 3
x y z
x y z
Câu 65. (Chuyên - KHTN - Hà Nội - 2019) Trongkhônggian
Oxyz
,phươngtrìnhmặtphẳngđiquaba
điểm
3;0;0
A
,
0;4;0
B
,
0;0; 2
C
là
A.
4 3 6 12 0
x y z
. B.
4 3 6 12 0
x y z
.
C.
4 3 6 12 0
x y z
. D.
4 3 6 12 0
x y z
.
Lời giải
Chọn A
Phươngtrìnhmặtphẳngđiquabađiểm
3;0;0
A
,
0;4;0
B
,
0;0; 2
C
là
1
3 4 2
x y z
4 3 6 12 0
x y z
.
Câu 66. (THPT Ngô Liên Bắc Giang 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( 2;0;0)
A
,
(0;0;7)
B
và
(0;3;0)
C
.Phươngtrìnhmặtphẳng
( )ABC
là
A.
1
2 7 3
x y z
B.
0
2 3 7
x y z
C.
1
2 3 7
x y z
D.
1 0
2 3 7
x y z
Lờigiải
ChọnC
Phươngtrìnhmặtphẳng
( )ABC
điquabađiểm
( 2;0;0)
A
,
(0;0;7)
B
và
(0;3;0)
C
là
1
2 3 7
x y z
Câu 67. Trongkhônggian
Oxyz
,mặtphẳngquabađiểm
1;0;0
A
,
0;2;0
B
,
0;0; 3
C
cóphương
trìnhlà
A.
1
1 2 3
x y z
. B.
1
1 2 3
x y z
. C.
1
1 2 3
x y z
. D.
1
1 2 3
x y z
.
Lờigiải
Tacóphươngtrìnhmặtphẳngtheođoạnchắn:
1
1 2 3
x y z
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
Câu 68. (ChuyênTháiBình-2019)Trongkhônggian
Oxyz
,chođiểm
1;2;3
M
.Gọi
, ,A B C
lầnlượt
là hình chiếu vuông c của điểm
M
lên các trục
, ,Ox Oy Oz
. Viết phương trình mặt phẳng
ABC
.
A.
1
1 2 3
x y z
. B.
1
1 2 3
x y z
. C.
0
1 2 3
x y z
. D.
1
1 2 3
x y z
.
Lờigiải
Tacó
1;0;0 , 0;2;0 , 0;0;3
A B C
lầnlượtlàhìnhchiếucủa
M
lên
, ,Ox Oy Oz
.
Phươngtrìnhđoạnchắncódạng:
1
1 2 3
x y z
.
Câu 69. (ĐềThiCôngBằngKHTN2019)Trongkhônggian
O
xyz
,phươngtrìnhmặtphngđiquaba
điểm
3;0;0
A
;
0;4;0
B
và
0;0; 2
C
là.
A.
4 3 6 12 0
x y z
.B.
4 3 6 12 0
x y z
.
C.
4 3 6 12 0
x y z
.D.
4 3 6 12 0
x y z
.
Lờigiải
Phươngtrìnhmặtphẳng
ABC
:
1
3 4 2
x y z
4 3 6 12 0
x y z
.
Câu 70. (THPTGangThépTháiNguyên2019)Trongkhônggianvớihệtrụctọađộ
Oxyz
,mặtphẳng
quacácđiểm
1;0;0
A
,
0;3;0
B
,
0;0;5
C
cóphươngtrìnhlà
A.
15 5 3 15 0.
x y z
B.
1 0.
1 3 5
x y z
C.
3 5 1.
x y z
D.
1.
1 3 5
x y z
Lờigiải
Sửdụngphươngtrìnhmặtphẳngtheođoạnchắn,tacóphươngtrìnhmặtphẳngquacácđiểm
1;0;0
A
,
0;3;0
B
,
0;0;5
C
là
1.
1 3 5
x y z
Câu 71. (Chuyên Sơn La 2019) Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm
1;0;0
A
,
0; 2;0
B
và
0;0;3
C
là
A.
1
1 2 3
x y z
. B.
1
1 2 3
x y z
. C.
0
1 2 3
x y z
. D.
1
1 2 3
x y z
.
Lờigiải
Tacóphươngtrìnhmặtphẳngđiquabađiểm
1;0;0
A
,
0; 2;0
B
và
0;0;3
C
là:
1
1 2 3
x y z
.
Câu 72. (THPTHoàngHoaThámHưngYên2019)Trongkhônggianvớihệtọađộ
Oxyz
,chobađiểm
2;0;0
A
,
0; 1;0
B
,
0;0; 3
C
.Viếtphươngtrìnhmặtphẳng
ABC
.
A.
3 6 2 6 0
x y z
.B.
3 6 2 6 0
x y z
.
C.
3 6 2 6 0
x y z
.D.
3 6 2 6 0
x y z
.
Lờigiải
Phươngtrìnhmặtphẳng
ABC
(theođoạnchắn)là
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
1 3 6 2 6 0
2 1 3
x y z
x y z
.
Câu 73. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trongkhông gian với hệtọa độ
Oxyz
,cho 3 điểm
1;0;0 , 0;3;0 , 0;0;4
A B C
. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng
ABC
?
A.
1
1 3 4
x y z
. B.
1
1 3 4
x y z
. C.
1
4 3 1
x y z
. D.
1
1 3 4
x y z
.
Lời giải
Chọn D
Mặtphẳng
ABC
cóphươngtrìnhđoạnchắnlà
1 1
1 3 4 1 3 4
x y z x y z
.
Dạng3.Điểmthuộcmặtphẳng
Mộtmặtphẳngbấtkỳđềucóphươngtrìnhdạng
: 0
P ax by cz d
,vàđiểm
; ;
M M M
M x y z
.
Nếu
0
M M M
ax by cz d M P
Nếu
0
M M M
ax by cz d M P
Câu 74. (Mã 105 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 6 0
x y z
.
Điểmnàodướiđâykhôngthuộc
?
A.
3;3;0
Q
B.
2;2;2
N
C.
1;2;3
P
D.
1; 1;1
M
Lờigiải
ChọnD
Tacó:
1 1 1 6 5 0 1; 1;1
M
làđiểmkhôngthuộc
.
Câu 75. (Mã123 2017) Trongkhông gian với hệtọađộ
Oxyz
,chomặt phẳng
: 2 5 0.
P x y z
Điểmnàodướiđâythuộc
P
?
A.
0;0; 5
P
B.
1;1;6
M
C.
2; 1;5
Q
D.
5;0;0
N
Lờigiải
ChọnB
Tacó
1 2.1 6 5 0
nên
1;1;6
M
thuộcmặtphẳng
P
.
Câu 76. Trongkhônggian
Oxyz
,mặtphẳng
: 3 0
P x y z
điquađiểmnàodướiđây?
A.
1; 1; 1
M
B.
1;1;1
N
C.
3;0;0
P
D.
0;0; 3
Q
Lờigiải
Điểm
1;1;1
N
cótọađộthỏamãnphươngtrìnhmặtphẳng
P
nên
N P
.
Câu 77. (THPT Cẩm Giàng 2 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
:2 3 0
P x y z
.Điểmnàotrongcácphươngándướiđâythuộcmặtphẳng
P
A.
2;1;0
M
. B.
2; 1;0
M
. C.
1; 1;6
M
. D.
1; 1;2
M
.
Lờigiải
Tacó:
2.2 1 0 3 0 2;1;0 :2 3 0
M P x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
Câu 78. (Chuyên Bắc Ninh 2019) Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng
: 2 2 0
P x y z
.
A.
1; 2; 2
Q
. B.
2; 1; 1
P
. C.
1;1; 1
M
. D.
1; 1; 1
N
.
Lờigiải
+Thaytoạđộđiểm
Q
vàophươngtrìnhmặtphẳng
P
tađược
2.1 2 2 2 4 0
nên
Q P
.
+Thaytoạđộđiểm
P
vàophươngtrìnhmặtphẳng
P
tađược
2.2 1 1 2 2 0
nên
P P
.
+Thaytoạđộđiểm
M
vàophươngtrìnhmặtphẳng
P
tađược
2.1 1 1 2 2 0
nên
M P
.
+Thaytoạđộđiểm
N
vàophươngtrìnhmặtphẳng
P
tađược
2.1 1 1 2 0
nên
N P
.
Câu 79. (Hậu Lộc 2-Thanh Hóa- 2019) Trongkhônggian
Oxyz
,mặtphẳng
: 1
1 2 3
x y z
P
không
điquađiểmnàodướiđây?
A.
0;2;0
P
. B.
1;2;3
N
. C.
1;0;0
M
. D.
0;0;3
Q
.
Lời giải
Chọn B
Thếtọađộđiểm
N
vàophươngtrìnhmặtphẳng
P
tacó:
1 2 3
1
1 2 3
.
Vậymặtphẳng
: 1
1 2 3
x y z
P
khôngđiquađiểm
1;2;3
N
.
Câu 80. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trongkhônggian
Oxyz
,mặtphẳngnàodướiđây
điquagốctọađộ?
A.
20 0
x
. B.
2019 0
x
. C.
5 0
y
. D.
2 5 8 0
x y z
.
Lời giải
Chọn D
Cách 1:
Dựavàonhậnxétmặtphẳngcóphươngtrình
0
Ax By Cz D
điquagốctọađộthì
0.
D
Vậychọnđápán D.
Cách 2:Thaytọađộđiểm
0;0;0
O
lầnlượtvàocácphươngtrìnhđểkiểmtra.
Câu 81. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
( )
:
2 2z 3 0.
x y
Điểmnàosauđâynằmtrênmặtphẳng
( )
?
A.
(2; 0;1).
M
B.
(2;1;1).
Q
C.
(2; 1;1).
P
D.
(1; 0;1).
N
Lời giải
Chọn D
Tacó:
1.1 2.0 2.1 3 0.
Tọađộđiểm
(1;0;1)
N
thỏamãnphươngtrìnhmặtphẳng
( )
nênN
nằmtrênmặtphẳng
( )
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 82. (SGD nh Phước - 2019) Trong không gian
Oxyz
,mặt phẳng
: 2 3 0
x y z
đi qua
điểmnàodướiđây?
A.
3
1;1;
2
M
. B.
3
1; 1;
2
N
. C.
1;6;1
P
. D.
0;3;0
Q
.
Lời giải
Chọn A
Xétđiểm
3
1;1;
2
M
,tacó:
3
1 1 2. 3 0
2
đúngnên
M
nênAđúng.
Xétđiểm
3
1; 1;
2
N
,tacó:
3
1 1 2. 3 0
2
sainên
N
nênB sai.
Xétđiểm
1;6;1
P
,tacó:
1 6 2.1 3 0
sainên
P
nênC sai.
Xétđiểm
0;3;0
Q
,tacó:
0 3 2.0 3 0
sainên
Q
nênD sai.
Câu 83. (Sở Kon Tum - 2019) Trongkhônggian
Oxyz
,mtphẳng
: 2 4 0
x y z
điquađiểm
nàosauđây
A.
1; 1;1
Q
. B.
0;2;0
N
. C.
0;0; 4
P
. D.
1;0;0
M
.
Lời giải
Chọn A
Thaytọađộ
Q
vàophươngtrìnhmặtphẳng
tađược:
1 2 1 1 4 0
.
Thaytọađộ
N
vàophươngtrìnhmặtphẳng
tađược:
0 2.2 0 4 8 0
LoạiB
Thaytọađộ
P
vàophươngtrìnhmặtphẳng
tađược:
0 2.0 4 4 8 0
LoạiC
Thaytọađộ
M
vàophươngtrìnhmặtphẳng
tađược:
1 2.0 0 4 3 0
LoạiD
Câu 84. (SGD Bến Tre 2019) Trongkhônggian
Oxyz
chomặtphẳng
: 2 1 0
P x y z
.Điểmnào
dướiđâythuộc
P
?
A.
0;1; 2
N
. B.
2; 1;1
M
. C.
1; 2;0
P
. D.
1; 3; 4
Q
.
Lời giải
Chọn D
Nhậnthấy
2.1 3 4 1 0
nên
1; 3; 4
Q
thuộc
P
.
Dạng4.Khoảngcáchtừđiểmđếnmặt
Khoảng cách từ điểm
( ; ; )
M M M
M x y z
đến mặt phẳng
( ) : 0
P ax by cz d
được xác định bởi công
thức:
2 2 2
( ;( ))
M M M
ax by cz d
d M P
a b c
Câu 85. (ĐềMinhHọa2017)Trongkhônggianvớihệtọađộ
Oxyz
,chomặtphẳngchomặtphẳng
P
cóphươngtrình
3 4 2 4 0
x y z
vàđiểm
1; 2;3
A
.Tínhkhoảngcách
d
từ
A
đến
P
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19
A.
5
29
d
B.
5
29
d
C.
5
3
d
D.
5
9
d
Lờigiải
ChọnB
Khoảngcáchtừđiểm
A
đến
P
là
2 2 2
3.1 4. 2 2.3 4
5
29
3 4 2
d
Câu 86. (THPTBaĐình2019)Trongkhônggianvớihệtọađộ
Oxyz
,chomặtphẳng
P
cóphương
trình:
3 4 2 4 0
x y z
vàđiểm
1; 2;3
A
.Tínhkhoảngcách
d
từ
A
đến
P
.
A.
5
9
d
. B.
5
29
d
. C.
5
29
d
. D.
5
3
d
.
Lờigiải
Khoảngcách
d
từ
A
đến
P
là
2 2 2
3 4 2 4 3 8 6 4
( ,( ))
29
3 4 2
A A A
x y z
d A P
5
( ,( ))
29
d A P
Câu 87. (THPTGiaLộcHảiDương2019)Trongkhônggian
Oxyz
,tínhkhoảngcáchtừ
1;2; 3
M
đếnmặtphẳng
: 2 2 10 0
P x y z
.
A.
11
3
. B.
3
. C.
7
3
. D.
4
3
.
Lờigiải
2 2 2
1 2 2 2 3 10
11
11
;
3 3
1 2 2
. .
d M P
.
Câu 88. (Sở Nội 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 1 0
P x y z
. Khoảng cách
từ điểm
1;2;0
M
đến mặt phẳng
P
bằng
A.
5
. B.
2
. C.
5
3
. D.
4
3
.
Lờigiải
Tacó
2
2 2
2. 1 2.2 0 1
5
,
3
2 2 1
d M P
.
Câu 89. (ChuyênQĐônQuảngTrị2019)Trongkhônggianvớihệtọađộ
Oxyz
,chomặtphẳng
: 2 2 4 0
P x y z
.Tínhkhoảngcách
d
từđiểm
1;2;1
M
đếnmặtphẳng
P
.
A.
3
d
. B.
4
d
. C.
1
d
. D.
1
3
d
.
Lờigiải
Khoảngcách
d
từđiểm
1;2;1
M
đếnmp
P
là
2
2 2
2.1 2.2 1 4
, 1
2 2 1
d d M P
.
Câu 90. (SởBắcGiang2019)Trongkhônggian
Oxyz
,chomặtphẳng
: 2 2 1 0
Q x y z
vàđiểm
1; 2;1
M
.Khoảngcáchtừđiểm
M
đếnmặtphẳng
Q
bằng
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
4
3
. B.
1
3
. C.
2
3
. D.
2 6
3
.
Lờigiải
Khoảngcáchtừđiểm
M
đếnmặtphẳng
Q
bằng
2
2
1 2 2 2.1 1
4
,
3
1 2 2
d M Q
Câu 91. (Kiểm tra năng lực - ĐH - Quốc Tế - 2019) Trongkhônggianvớihệtrụctọađộ
Oxyz
,gọi
H
làhìnhchiếuvuônggóccủađiểm
1; 2;3
A
lênmặtphẳng
: 2 2 5 0
P x y z
.Độdàiđoạn
thẳng
AH
là
A.
3
. B.
7
. C.
4
. D.
1
.
Lời giải
Chọn D
2 2
2
2 2 6 5
, 1
2 1 2
AH d A P
.
Câu 92. (SGD Cần Thơ 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;2 3
M
và mặt phẳng
: 2 2 5 0
P x y z
.Khoảngcáchtừđiểm
M
đếnmặtphẳng
P
bằng
A.
4
3
. B.
1
3
. C.
2
3
. D.
4
9
.
Lời giải
Chọn A
Khoảngcáchtừđiểm
M
đếnmặtphẳng
P
:
2
2 2
2. 1 2.2 1. 3 5
4
,
3
2 2 1
d M P
.
Câu 93. (Cần Thơ - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 5 0
P x y z
và điểm
1;3; 2
A
.Khoảngcáchtừ
A
đếnmặt
P
là
A.
14
7
.
B.
3 14
14
. C.
2
3
. D.
1
.
Lời giải
Chọn C
Tacókhoảngcáchtừ
A
Ađếnmặtphẳng
P
là
2 2
2
| 1 2.3 2. 2 5 |
2
,
3
1 2 2
d A P
.
Câu 94. (Sở Kon Tum - 2019) Trongkhônggian
Oxyz
,chomặtphẳng
: 2 2 4 0
P x y z
.Khoảng
cáchtừđiểm
3;1; 2
M
đếnmặtphẳng
P
bằng
A.
2
. B.
1
3
. C.
1
. D.
3
.
Lời giải
Chọn C
Khoảngcáchtừđiểm
3;1; 2
M
đếnmặtphẳng
P
:
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 21
2
2
2
2.3
1 2. 2 4
, 1
2
1 2
d M P
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ – MỨC 7-8 ĐIỂM
Dạng 1. Xác định phương trình mặt phẳng (không chứa yếu tố đường thẳng)
Dạng 1. Mặt
( )
( ; ; )
( ) : ( ) : ( ) ( ) ( ) 0 .
: ( ; ; )
P
Qua A x y z
P P a x x b y y c z z
VTPT n a b c
Dạng 2. Viết phương trình
( )P
qua ( ; ; )A x y z
( ) ( ): 0.P Q ax by cz d
Phương pháp.
( ) ( )
( , , )
( ) :
: ( ; ; )
P Q
A x y z
P
VT
u
PT n n b
a
a c
Q
Dạng 3. Viết phương trình mặt phẳng trung trực
( )P
của đoạn thẳng
.AB
Phương pháp.
( )
2
(
;
:
) :
;
2 2
A B A B A B
P
x x y y z z
Qua I
VTPT n AB
P
Dạng 4. Viết phương trình mặt phẳng
( )P
qua
M
và vuông góc với đường thẳng
.d AB
Phương pháp.
( )
( ; ; )
( ) :
:
P d
M x y z
P
VTPT n u
u
AB
Q a
Dạng 5. Viết phương trình mặt phẳng
( )P
qua điểm
M
và có cặp véctơ chỉ phương
, .a b
Phương pháp.
( )
( ; ; )
( ) :
]
: [ ,
P
M x y z
P
VTPT n a b
Qua
Dạng 6. Viết phương trình mặt phẳng
( )P
đi qua ba điểm
, , A B C
không thẳng hàng.
Phương pháp.
( )
, ( )
( ) :
: ,
ABC
P
VTP A
Qua A hay B hay C
T n AB C
Dạng 7. Viết phương trình mặt phẳng
( )P
đi qua
, A B
( ) ( ).P Q
Phương pháp.
( ) ( )
, ( )
( ) :
: ,
P Q
Q A hay B
P
VTPT n AB n
ua
Dạng 8. Viết phương trình mp
( )P
qua
M
và vuông góc với hai mặt
( ), ( ).
Phương pháp.
( ) ( ) ( )
(
;
) :
: ,
( ; )
P
Q
P
VTPT
ua
n
M x y z
n n
Dạng 9. Viết
( )P
đi qua
M
và giao tuyến
d
của hai mặt phẳng:
1 1 1 1
( ) : 0Q a x b y c z d
2 2 2 2
( ): 0.T a x b y c z d
Phương pháp: Khi đó mọi mặt phẳng chứa
d
đều có dạng:
2 2
1 1 1 1 2 2 2 2
( ) : ( ) ( ) 0, 0.P m a x b y c z d n a x b y c z d m n
( )M P
mối liên hệ giữa
m
.n
Từ đó chọn m n sẽ tìm được
( ).P
Dạng 10. Viết phương trình mặt phẳng đoạn chắn
Phương pháp: Nếu mặt phẳng
( )P
cắt ba trục tọa độ lần lượt tại các điểm
( ;0;0),A a
(0; ;0),B b
(0;0; )C c
với
( 0)abc
thì
( ) : 1
x y z
P
a b c
gọi là mặt phẳng đoạn chắn.
Dạng 1.1 Xác định phương trình mặt phẳng khi biết yếu tố vuông góc
Câu 1. (Mã 104 - 2019) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
4;0;1A
2;2;3 .B
Mặt phẳng trung
trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Chuyên đề 30
: là trung điểm
.
AB
P
Q
( ) ( )
P Q
n n
P
A
B
I
P
( )P d
AB
n u
d
M
P
a
b
A
C
B
P
B
A
P
Q
( )
Q
n
( )
n
( )
n
P
M
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
3 0.
x y z
B.
3 6 0.
x y z
C.
2 6 0.
x y z
D.
6 2 2 1 0.
x y z
Lời giải
Chọn A
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có véctơ pháp tuyến là
6;2;2
AB
và đi qua trung
điểm
1;1;2
I
của đoạn thẳng AB. Do đó, phương trình mặt phẳng đó là:
6 1 2 1 2 2 0 6 2 2 0 3 0.
x y z x y z x y z
Câu 2. (Mã 102 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai đim
1;2;0
A
3;0;2
B
. Mặt phẳng
trung trực của đoạn thẳng
AB
có phương trình là
A.
3 0
x y z
. B.
2 2 0
x y z
. C.
2 4 0
x y z
. D.
2 2 0
x y z
.
Lời giải
Chọn D
Gọi
I
là trung điểm của đoạn thẳng
AB
. Suy ra
1;1;1
I
.
Ta có
4; 2;2
AB
.
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
AB
đi qua trung điểm
I
của
AB
và nhận
AB
làm vtpt, nên có phương trình là
: 2 2 0
x y z
.
Câu 3. (Mã 110 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
4;0;1
A
2;2;3
B
.
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
AB
?
A.
3 6 0
x y z
B.
3 0
x y z
C.
6 2 2 1 0
x y z
D.
3 1 0
x y z
Lời giải
Chọn B
Gọi
I
là trung điểm của đoạn thẳng
AB
. Gọi
là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
AB
đi qua
1;1;2
I
và nhận
6;2;2
AB
làm một VTPT.
: 6 1 2 1 2 2 0
x y z
:
3 0
x y z
.
Câu 4. (Mã 101 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;3;0
A
5;1; 1
B
. Mặt phẳng trung
trực của đoạn thẳng
AB
có phương trình là:
A.
2 3 0
x y z
. B.
3 2 14 0
x y z
. C.
2 5 0
x y z
. D.
2 5 0
x y z
.
Lời giải
Chọn D
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
AB
đi qua trung điểm
3;2; 1
I
, có vec tơ pháp tuyến
1
2; 1; 1
2
n AB
có phương trình:
2 3 1 2 1 1 0 2 5 0
x y z x y z
.
Chọn đáp án B.
Câu 5. (Mã 103 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
(2;1;2)
A
(6;5; 4)
B
. Mặt phẳng
trung trực của đoạn thẳng
AB
có phương trình là
A.
2 2 3 17 0
x y z
. B.
4 3 26 0
x y z
.
C.
2 2 3 17 0
x y z
. D.
2 2 3 11 0
x y z
.
Lời giải
Chọn A
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
AB
đi qua trung điểm của
AB
(4;3; 1)
M
và có véctơ
pháp tuyến là
(4; 4; 6)
AB
nên có phương trình là
4( 4) 4( 3) 6( 1) 0
x y z
2( 4) 2( 3) 3( 1) 0
2 2 3 17 0
x y z
x y z
Câu 6. (Chuyên Thái Bình 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;3; 4
A
1;2;2
B
.
Viết phương trình mặt phẳng trung trực
của đoạn thẳng
AB
.
A.
: 4 2 12 7 0
x y z
. B.
: 4 2 12 17 0
x y z
.
C.
: 4 2 12 17 0
x y z
. D.
: 4 2 12 7 0
x y z
.
Lời giải
Gọi
5
0; ; 1
2
I
là trung điểm của
AB
;
2; 1;6
AB

.
Mặt phẳng
qua
5
0; ; 1
2
I
và có VTPT
2; 1;6
n
nên có
PT:
5
: 2 6 1 0 4 2 12 17 0
2
x y z x y z
.
Câu 7. (THPT An Lão Hải Phòng 2019) Trong không gian hệ tọa độ
Oxyz
, cho
1;2; 1
A
;
1;0;1
B
mt phẳng
: 2 1 0
P x y z
. Viết phương trình mặt phẳng
Q
qua
,A B
vuông góc
với
P
A.
:2 3 0
Q x y
B.
: 0
Q x z
C.
: 0
Q x y z
D.
:3 0
Q x y z
Lời giải
Chọn B
2; 2;2 2 1;1; 1 , 1;1; 1
AB u
1;2; 1
P
n
, 1;0;1
Q P
n AB n
 
Vậy
: 0
Q x z
.
Câu 8. (THPT Gia Lộc Hải Dương 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2;4;1 1;1;3
A ,B
và mặt phẳng
: 3 2 5 0
P x y z
. Lập phương trình mặt phẳng
Q
đi qua hai điểm
A
,
B
vuông góc với mặt phẳng
P
.
A.
2 3 11 0
y z
. B.
2 3 11 0
x y
. C.
3 2 5 0
x y z
. D.
3 2 11 0
y z
.
Lời giải
Ta có:
3; 3;2
AB

, vectơ pháp tuyến của mp
P
1; 3;2
P
n
.
Từ giả thiết suy ra
0;8;12
P
n AB,n
là vectơ pháp tuyến của mp
Q
.
Mp
Q
đi qua điểm
2;4;1
A
suy ra phương trình tổng quát của mp
Q
là:
0 2 8 4 12 1 0 2 3 11 0
x y z y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 9. (Chuyên KHTN 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1; 1;2
A
3;3;0
B
. Mặt
phẳng trung trực của đoạn thẳng
AB
có phương trình là
A.
2 0
x y z
. B.
2 0
x y z
. C.
2 3 0
x y z
. D.
2 3 0
x y z
.
Lời giải
Ta có
2 1;2; 1
AB
.
Gọi
I
là trung điểm của
2;1;1
AB I
.
+ Mặt phẳng trung trực
của đoạn thẳng
AB
đi qua
I
và nhận
1
1;2; 1
2
n AB
làm vectơ
pháp tuyến có phương trình là
2 2 1 1 0 2 3 0
x y z x y z
.
Vậy mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
AB
2 3 0
x y z
.
Câu 10. (Chuyên Sơn La 2019) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
P
đi qua hai điểm
0;1;0
A
,
2;3;1
B
và vuông góc với mặt phẳng
: 2 0
Q x y z
có phương trình là
A.
4 3 2 3 0
x y z
. B.
4 3 2 3 0
x y z
. C.
2 3 1 0
x y z
. D.
4 2 1 0
x y z
.
Lời giải
Ta có
2;2;1
AB
, vectơ pháp tuyến mặt phẳng
Q
:
1;2; 1
Q
n
.
Theo đề bài ta có vectơ pháp tuyến mặt phẳng
P
:
4; 3; 2
P Q
n n AB
.
Phương trình mặt phẳng
P
có dạng
4 3 2 0
x y z C
.
Mặt phẳng
P
đi qua
0;1;0
A
nên:
3 0 3
C C
.
Vậy phương trình mặt phẳng
P
4 3 2 3 0
x y z
.
Câu 11. (KTNL GV Thái Tổ 2019) Cho hai mặt phẳng
:3 2 2 7 0, :5 4 3 1 0
x y z x y z
. Phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ
O
đồng thời vuông góc với cả
là:
A.
2 2 0.
x y z
B.
2 2 0.
x y z
C.
2 2 0.
x y z
D.
2 2 1 0.
x y z
Lời giải
Chọn C
c pháp tuyến của hai mặt phẳng lần lượt
3; 2;2
n
,
5; 4;3
n
.
; 2;1; 2
n n
Phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ
O
,VTPT
2;1; 2
n
:
2 2 0.
x y z
Câu 12. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
2;4;1 ; 1;1;3
A B
mặt phẳng
: 3 2 5 0
P x y z
. Một mặt phẳng
Q
đi qua hai điểm
,A B
vuông góc với mặt phẳng
P
dạng
11 0
ax by cz
. Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A.
5
a b c
. B.
15
a b c
. C.
5
a b c
. D.
15
a b c
.
Lời giải
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
Chọn A
Q
vuông góc với
P
nên
Q
nhận vtpt
1; 3;2
n
của
P
làm vtcp
Mặt khác
Q
đi qua
A
B
nên
Q
nhận
3; 3;2
AB
làm vtcp
Q
nhận
, 0;8;12
Q
n n AB
làm vtpt
Vậy phương trình mặt phẳng
:0( 1) 8( 1) 12( 3) 0
x y zQ
, hay
: 2 3 11 0
y zQ
Vậy
5
a b c
. Chọn A.
Câu 13. (THPT Yên Phong Số 1 Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
1; 1;2 ; 2;1;1
A B
mặt phẳng
: 1 0
P x y z
. Mt phẳng
Q
chứa
,A B
vuông
góc với mặt phẳng
P
. Mặt phẳng
Q
có phương trình là:
A.
3 2 3 0
x y z
. B.
2 0
x y z
. C.
0
x y
. D.
3 2 3 0
x y z
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
1;2; 1
AB
Từ
P
suy ra vec tơ pháp tuyến của
P
1;1;1
P
n
Gọi vec tơ pháp tuyến của
Q
Q
n
Q
chứa
,A B
nên
1
Q
n AB
Mặt khác
Q P
nên
2
Q P
n n
Từ
1 , 2
ta được
, 3; 2; 1
Q P
n AB n
Q
đi qua
1; 1;2
A
và có vec tơ pháp tuyến
3; 2; 1
Q
n
nên
Q
có phương trình là
3 1 2 1 2 0
x y z
3 2 3 0
x y z
.
Câu 14. (Chuyên Đại Học Vinh 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho hai mặt phẳng
: 3 2 1 0,
P x y z
: 2 0
Q x z
. Mặt phẳng
vuông góc với cả
P
Q
đồng
thời cắt trục
Ox
tại điểm có hoành độ bằng
3.
Phương trình của mp
A.
3 0
x y z
B.
3 0
x y z
C.
2 6 0
x z
D.
2 6 0
x z
Lời giải
Chọn A
P
có vectơ pháp tuyến
1; 3;2
P
n
,
Q
có vectơ pháp tuyến
1;0; 1
Q
n
.
Vì mặt phẳng
vuông góc với cả
P
Q
nên
có một vectơ pháp tuyến là
, 3;3;3 3 1;1;1
P Q
n n
.
Vì mặt phẳng
cắt trục
Ox
tại điểm có hoành độ bằng 3 nên
đi qua điểm
3;0;0
M
.
Vậy
đi qua điểm
3;0;0
M
và có vectơ pháp tuyến
1;1;1
n
nên
có phương trình:
3 0.
x y z
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 15. (Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hai mặt phẳng
: 3 2 2 7 0
x y z
: 5 4 3 1 0
x y z
. Phương trình mặt phẳng đi qua
O
đồng
thời vuông góc với cả
có phương trình là
A.
2 2 1 0
x y z
. B.
2 2 0
x y z
. C.
2 2 0
x y z
. D.
2 2 0
x y z
.
Lời giải
Gọi mặt phẳng phải tìm là
P
. Khi đó véc tơ pháp tuyến của
P
là:
, 2; 1; 2
P
n n n
.
Phương trình của
P
2 - 2 0
x y z
.
Câu 16. (HSG Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 1 0
P x y z
hai điểm
1; 1;2 ; 2;1;1
A B
. Mặt phẳng
Q
chứa
,A B
vuông góc
với mặt phẳng
P
, mặt phẳng
Q
có phương trình là:
A.
3 2 3 0
x y z
. B.
2 0
x y z
. C.
3 2 3 0
x y z
. D.
0
x y
.
Lờigiải
Mặt phẳng
P
có 1 véc tơ pháp tuyến là
(1;1;1)
p
n
. Véc tơ
(1;2; 1)
AB
.
Gọi
n
là một véc tơ pháp tuyến của
Q
, do
Q
vuông góc với
P
nên
n
có giá vuông góc với
p
n
, mặt khác véc tơ
AB
có giá nằm trong mặt phẳng
Q
nên
n
cũng vuông góc với
AB
p
n
AB
không cùng phương nên ta có thể chọn
n
=
, 3;2;1
P
n AB
, mặt khác
Q
đi
qua
1; 1;2
A
nên phương trình của mặt phẳng
Q
là:
3 1 2 1 1( 2) 0 3 2 3 0
x y z x y z
.
Câu 17. (Đề Thi Công Bằng KHTN 2019) Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phẳng đi qua hai
điểm
0;1;0 , 2;0;1
A B
và vuông góc với mặt phẳng
: 1 0
P x y
là:
A.
3 1 0
x y z
. B.
2 2 5 2 0
x y z
.
C.
2 6 2 0
x y z
. D.
1 0
x y z
.
Lời giải
Ta có:
2; 1;1
AB
. Mặt phẳng
P
có 1 véctơ pháp tuyến là:
1; 1;0
P
n
.
Gọi
n
là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng cần tìm. Khi đó
; 1;1; 1
P
P
n AB
n AB n
n n
.
Vậy phương trình mặt phẳng cần tìm là:
1 0 1 1 1 0 0 1 0
x y z x y z
.
Câu 18. (Chuyên Lam Sơn 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
: 3 2 2 7 0
x y z
: 5 4 3 1 0.
x y z
Phương trình mặt phẳng qua
O
, đồng thời vuông góc với cả
có phương trình là
A.
2 2 0
x y z
. B.
2 2 1 0
x y z
. C.
2 2 0
x y z
. D.
2 2 0
x y z
.
Lời giải
Chọn C
Mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến là
1
3; 2;2
n
.
Mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến là
2
5; 4;3
n
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
Giả sử mặt phẳng
có vectơ pháp tuyến là
n
.
Do mặt phẳng
vuông góc với cả
nên ta có:
1
2
n n
n n
1 2
, 2;1; 2
n n n
.
Mặt phẳng
đi qua
0;0;0
O
và có vectơ pháp tuyến
2;1; 2
n
có phương trình là:
2 2 0
x y z
.
Câu 19. (SGD Bến Tre 2019) Trong không gian
Oxyz
,
cho điểm
1; 1;2
A
;
2;1;1
B
mặt phẳng
: 1 0
P x y z
.
Mặt phẳng
Q
chứa
A
,
B
vuông góc với mặt phẳng
P
.
Mặt phẳng
Q
có phương trình là
A.
3 2 3 0
x y z
. B.
0
x y
. C.
2 0
x y z
. D.
3 2 3 0
x y z
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
1 ;2 ; 1
AB

, mặt phẳng
P
có một véc tơ pháp tuyến là
1;1;1
m
.
Vì mặt phẳng
( )Q
chứa
A
,
B
và vuông góc với mặt phẳng
P
nên mặt phẳng
Q
có một véc
tơ pháp tuyến là
,n AB m
3 ; 2 ; 1
.
Mặt phẳng
Q
có phương trình là
: 3 1 2 1 2 0
Q x y z
3 2 3 0
x y z
.
Câu 20. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 9 0
P ax by cz
chứa hai điểm
3;2;1
A
,
3;5;2
B
vuông góc với mặt phẳng
:3 4 0
Q x y z
. Tính tổng
S a b c
.
A.
12
S
. B.
2
S
. C.
4
S
. D.
2
S
.
Lời giải
Chọn C
6;3;1
AB
.
3;1;1
Q
n
là VTPT của mp
Q
.
Mp
P
chứa hai đim
3;2;1
A
,
3;5; 2
B
và vuông góc với mặt phẳng
Q
.
, 2;9; 15
p Q
n AB n
  
là VTPT của mp
P
3;2;1
A P
: 2 9 15 9 0
P x y z
hoặc
: 2 9 15 9 0
P x y z
Mặt khác
: 9 0
P ax by cz
2; 9; 15
a b c
.
Vậy
2 9 15 4
S a b c
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 21. (Thi thử hội 8 trường chuyên 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho ba mặt phẳng
: 1 0,
P x y z
: 2 5 0
Q y z
: 2 0.
R x y z
Gọi
mặt phẳng qua giao
tuyến của
P
,Q
đồng thời vuông góc với
.R
Phương trình của
A.
2 3 5 5 0.
x y z
B.
3 2 6 0.
x y z
C.
3 2 6 0.
x y z
D.
2 3 5 5 0.
x y z
Lời giải
Chọn B
Tọa độ mọi điểm thuộc giao tuyến của 2 mặt phẳng
P
Q
thỏa mãn hệ phương
trình:
1 0
2 5 0
x y z
y z
Cho
1z
ta được
2;2;1
A
, cho
5
z
ta được
4;0;5
B
thuộc giao tuyến,
2; 2;4
AB
.
Mặt phẳng
R
có vec tơ pháp tuyến
1; 1;1
R
n
.
Mặt phẳng
đi qua
2;2;1
A
và có vec tơ pháp tuyến
1
, 1;3;2
2
R
n AB n
.
Phương trình của
là:
2 3 2 2 1 0 3 2 6 0
x y z x y z
.
Câu 22. (THPT Lương Thế Vinh - HN - 2018) Trong không gian
Oxyz
, phương trình của mặt phẳng
P
đi qua đim
2;1; 3
B
, đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng
: 3 0
Q x y z
,
: 2 0
R x y z
A.
4 5 3 22 0
x y z
. B.
4 5 3 12 0
x y z
.
C.
2 3 14 0
x y z
. D.
4 5 3 22 0
x y z
.
Lời giải
Mặt phẳng
: 3 0
Q x y z
,
: 2 0
R x y z
có các vectơ pháp tuyến lần lượt là
1
1;1;3
n
2
2; 1;1
n
.
P
vuông góc với hai mặt phẳng
Q
,
R
nên
P
có vectơ pháp tuyến là
1 2
, 4;5; 3
n n n

.
Ta lại có
P
đi qua điểm
2;1; 3
B
nên
: 4 2 5 1 3 3 0
P x y z
4 5 3 22 0
x y z
.
Câu 23. (Chuyên Nguyễn Quang Diêu - Đồng Tháp - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
hai điểm
2;4;1
A
,
1;1;3
B
và mặt phẳng
P
:
3 2 5 0
x y z
. Một mặt phẳng
Q
đi qua
hai điểm
A
,
B
và vuông góc với
P
có dạng là
11 0
ax by cz
. Tính
a b c
.
A.
10
a b c
. B.
3
a b c
. C.
5
a b c
. D.
7
a b c
.
Lời giải
Ta có
3; 3; 2
AB
,
P
có vtpt
1; 3;2
n
,
Q
có vtpt
,k AB n
0;8;12
Q
có dạng:
2 4 3 1 0
y z
2 3 11 0
y z
.
Vậy
5
a b c
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Câu 24. (Chuyên Trần P - Hải Phòng - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1;1;1
A
hai mt phẳng
: 2 3 1 0
P x y z
,
: 0
Q y
. Viết phương trình mặt phẳng
R
chứa
A
, vuông góc với cả hai mặt phẳng
P
Q
.
A.
3 2 4 0
x y z
. B.
3 2 2 0
x y z
. C.
3 2 0
x z
. D.
3 2 1 0
x z
.
Lời giải
: 2 3 1 0
P x y z
có véctơ pháp tuyến
2; 1;3
P
n
.
: 0
Q y
có véctơ pháp tuyến
0;1;0
Q
n
.
Do mặt phẳng
R
vuông góc với cả hai mặt phẳng
P
Q
nên có véctơ pháp tuyến
,
R P Q
n n n
.
3;0;2
R
n
.
Vậy phương trình mặt phẳng
R
là:
3 2 1 0
x z
3 2 1 0
x z
.
Câu 25.
(THPT
Thái
Tổ
-
Bắc
Ninh
-
2018)
Cho hai mặt phẳng
:
3 2 2 7 0
x y z
:
5 4 3 1 0
x y z
. Phương trình mặt phẳng
P
đi qua gốc tọa độ đồng thời vuông góc
là:
A.
2 0
x y z
. B.
2 2 0
x y z
. C.
2 2 1 0
x y z
. D.
2 2 0
x y z
.
Lời giải
Gọi
P
n
là vectơ pháp tuyến của
P
. Ta có
P
n n
P
n n
với
3; 2;2
n
5; 4;3
n
. Chọn
;
P
n n n
2;1; 2
.
Mặt phẳng
P
đi qua gốc tọa độ nên
P
:
2 2 0
x y z
.
Câu 26. (Toán Học Tuổi Trẻ 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hai điểm
2;4;1
A
,
1;1;3
B
mặt phẳng
: 3 2 5 0
P x y z
. Một mặt phẳng
Q
đi qua hai điểm
A
,
B
vuông góc với
P
có dạng:
11 0
ax by cz
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
a b c
. B.
5
a b c
. C.
;a b c
. D.
a b c
.
Lời giải
Ta có:
2;4;1
A
,
1;1;3
B
3; 3;2
AB

.
Véc tơ pháp tuyến của
P
là:
1; 3;2
n
.
Do mặt phẳng
Q
đi qua
AB
và vuông góc với
P
nên
Q
nhận véc
, 0; 8; 12
AB n

làm một véc pháp tuyến nên phương trình của
Q
sẽ là:
2 4 3 1 0
y z
2 3 11 0
y z
.
Suy ra
0
a
,
2
b
,
3
c
5
a b c
.
Câu 27. (Chuyên ĐHSPHN - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
0;1;2
A
,
2; 2;0
B
,
2;0;1
C
. Mặt phẳng
P
đi qua
A
, trực tâm
H
của tam giác
ABC
và vuông góc
với mặt phẳng
ABC
có phương trình là
A.
4 2 4 0
x y z
. B.
4 2 4 0
x y z
. C.
4 2 4 0
x y z
. D.
4 2 4 0
x y z
.
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta có
2; 3; 2
AB
,
2; 1; 1
AC
nên
, 1;6; 8
AB AC
.
Phương trình mặt phẳng
ABC
là:
6 8 10 0
x y z
.
Phương trình mặt phẳng qua
B
và vuông góc với
AC
là:
2 2 0
x y z
.
Phương trình mặt phẳng qua
C
và vuông góc với
AB
là:
2 3 2 6 0
x y z
.
Giao điểm của ba mặt phẳng trên là trực tâm
H
của tam giác
ABC
nên
22 70 176
; ;
101 101 101
H
.
Mặt phẳng
P
đi qua
A
,
H
nên
22 31 26 1
; ; 22;31;26
101 101 101 101
P
n AH
.
Mặt phẳng
P ABC
nên
1;6; 8
ABC
P
n n
.
Vậy
; 404; 202; 101
ABC AH
n u
là một vectơ pháp tuyến của
P
.
Chọn
4; 2; 1
P
n
nên phương trình mặt phẳng
P
4 2 4 0
x y z
.
Dạng 1.2 Xác định phương trình mặt phẳng đoạn chắn
Câu 28. (Thpt Vĩnh Lộc - Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
cho điểm
1;2;3
M
. Viết phương
trình mặt phẳng
P
đi qua điểm
M
cắt các trục tọa độ
, , Ox Oy Oz
lần lượt tại
A
,
B
,
C
sao cho
M
là trọng tâm của tam giác
ABC
.
A.
: 6 3 2 18 0
P x y z
. B.
: 6 3 2 6 0
P x y z
.
C.
: 6 3 2 18 0
P x y z
. D.
: 6 3 2 6 0
P x y z
.
Lời giải
Chọn C
Theo giả thiết
, ,
A Ox B Oy C Oz
nên ta có thể đặt
;0;0 , 0; ;0 , 0;0;A a B b C c
.
1;2;3
M
là trọng tâm tam giác
ABC
nên
3
6
9
a
b
c
.
Từ đó ta có phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn là:
: 1 6 3 2 18 0
3 6 9
x y z
P x y z
.
Câu 29. (Chuyên Thái Bình - 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1;2;3
M
.
Gọi
, ,A B C
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
M
trên các trục
, ,Ox Oy Oz
. Viết phương trình
mặt phẳng
ABC
.
A.
1
1 2 3
x y z
. B.
1
1 2 3
x y z
. C.
0
1 2 3
x y z
. D.
1
1 2 3
x y z
.
Lời giải
Chọn A
+
A
là hình chiếu vuông góc của
M
trên trục
Ox
1;0;0
A
.
B
là hình chiếu vuông góc của
M
trên trục
Oy
0;2;0
B
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
C
là hình chiếu vuông góc của
M
trên trục
Oz
0;0;3
C
.
+ Phương trình mặt phẳng
ABC
1
1 2 3
x y z
.
Câu 30. (Chu Văn An - Nội - 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
,Oxyz
cho điểm
1;4;3 .
G
Mặt phẳng nào sau đây cắt c trục
, ,Ox Oy Oz
lần lượt tại
, ,A B C
sao cho
G
trọng tâm tứ
diện
?OABC
A.
1
3 12 9
x y z
. B.
12 3 4 48 0
x y z
.
C.
0
4 16 12
x y z
. D.
12 3 4 0
x y z
.
Lời giải
Chọn B
Mp(P) cắt các trục
, ,Ox Oy Oz
lần lượt tại
, ,A B C
nên
;0;0 , 0; ;0 , 0;0; .A a B b C c
G
là trọng tâm tứ diện
OABC
nên
4 4
4
16
4 4
12
4 4
A B C O
G
A B C O
G
A B C O
G
x x x x
a
x
a
y y y y
b
y b
c
z z z z
c
z
.
Khi đó mp(P) có phương trình là
1
4 16 12
x y z
hay
12 3 4 48 0
x y z
.
Vậy mp(P) thỏa mãn là
12 3 4 48 0
x y z
.
Câu 31. (THPT An Lão Hải Phòng 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, viết phương trình mặt
phẳng
P
đi qua
1;1;1
A
0;2;2
B
đồng thời cắt các tia
Ox
,
Oy
lần lượt tại hai điểm
,M N
( không trùng với gốc tọa độ
O
) sao cho
2
OM ON
A.
:3 2 6 0
P x y z
B.
: 2 3 4 0
P x y z
C.
: 2 4 0
P x y z
D.
: 2 2 0
P x y z
Lời giải
Chọn D
Cách 1.
Giả sử
P
đi qua 3 điểm
;0;0
M a
,
0; ;0N b
,
0;0;P c
Suy ra
: 1
x y z
P
a b c
P
đi qua
1;1;1
A
0;2;2
B
nên ta có hệ
1 1 1
2
1
2 2
2 2
1
1
a
a b c
b c
b c
Theo giả thuyết ta có
2 2 1
OM ON a b b
TH1.
1b
2
c
suy ra
: 2 2 0
P x y z
TH1.
1
b
2
3
c
suy ra
: 2 3 2 0
P x y z
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 32. (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, nếu ba điểm
, ,A B C
lần lượt
hình chiếu vuông góc của điểm
1;2;3
M
lên các trục tọa độ thì phương trình mặt phẳng
ABC
A.
1 2 3
1
x y z
. B.
1
1 2 3
x y z
. C.
1 2 3
0
x y z
. D.
0
1 2 3
x y z
.
Lời giải
Gọi
, ,A B C
lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm
1;2;3
M
lên
, ,Ox Oy Oz
.
Suy ra:
1;0;0 , 0;2;0 , 0;0;3
A B C
.
Vậy phương trình mặt phẳng
ABC
theo đoạn chắn là
1
1 2 3
x y z
.
Câu 33. (Chuyên Trần Phú Hải Phòng 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
(8; 2;4)
M
. Gọi
, B, C
A
lần lượt nh chiếu của
M
trên các trục
, , Ox Oy Oz
. Phương trình mặt phẳng đi qua
ba điểm
, A B
C
A.
4 2 8 0
x y z
B.
4 2 18 0
x y z
C.
4 2 8 0
x y z
D.
4 2 8 0
x y z
Lời giải
(8; 2;4)
M
chiếu lên
, , Ox Oy Oz
lần lượt là
(8;0;0), (0; 2;0), (0;0;4)
A B C
Phương trình đoạn chắn qua
, B, C
A
là:
1 4 2 8 0
8 2 4
x y z
x y z
Câu 34. (Chuyên H Long 2019) Viết phương trình mặt phẳng
đi qua
2;1; 3
M
, biết
cắt trục
, ,Ox Oy Oz
lần lượt tại
, ,A B C
sao cho tam giác
ABC
nhận
M
làm trực tâm
A.
2 5 6 0.
x y z
B.
2 6 23 0.
x y z
C.
2 3 14 0.
x y z
D.
3 4 3 1 0.
x y z
Lời giải
Giả sử
;0;0 , 0; ;0 , 0;0; , 0.
A a B b C c abc
Khi đó mặt phẳng
có dạng:
1
x y z
a b c
.
Do
2 1 3
1 1
M
a b c
Ta có:
2 ;1; 3 , 2;1 ; 3 , 0; ; , ;0;AM a BM b BC b c AC a c
 
Do
M
là trực tâm tam giác
ABC
nên:
3
. 0 3 0
2
3
2 3 0
. 0
2
b c
AM BC b c
c
a c
a
BM AC
 
 
Thay
2
vào
1
ta có:
4 1 3 14
1 7, 14.
3 3 3
c a b
c c c
Do đó
3
: 1 2 3 14 0.
7 14 14
x y z
x y z
Câu 35. (Việt Đức Nội 2019) Trong hệ trục tọa đOxyz, cho điểm
2;1;1
H
. Gọi các điểm
, ,A B C
lần lượt trên các trục tọa độ
, ,Ox Oy Oz
sao cho
H
trực tâm của tam giác
ABC
. Khi đó
hoành độ điểm
A
là:
A.
3
. B.
5
. C. 3. D. 5
Lời giải
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
Giả sử
;0;0 ; 0; ;0 ; 0;0;A a B b C c
. Khi đó mặt phẳng
: 1
x y z
ABC
a b c
Ta có:
2 ;1;1 ; 2;1 ;1
0; ; ; ;0;
AH a BH b
BC b c AC a c
H
là trực tâm của tam giác
ABC
nên
2 1 1
1
3
. 0 0 6
2 0 6
. 0
H ABC
a
a b c
AH BC b c b
a c c
BH AC
Vậy
3;0;0A
Câu 36. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
đi qua điểm
1;2;3M
và cắt các trục
,Ox
,Oy
Oz
lần lượt tại
,A
,B
C
(khác gốc tọa độ
O
) sao cho
M
trực tâm tam giác
ABC
. Mặt phẳng
có phương trình dạng
14 0ax by cz
. Tính tổng
T a b c
.
A.
8
. B.
14
. C.
6T
. D.
11
.
Lời giải
Mặt phẳng
cắt các trục
,Ox
,Oy
Oz
lần lượt tại
;0;0 ,A m
0; ;0 ,B n
0;0;C p
,
, , 0m n p
. Ta có phương trình mặt phẳng
có dạng
1
x y z
m n p
.
1 2 3
1M
m n p
.
1
Ta có
1 ;2;3 ,AM m
1;2 ;3 ,BM n
0; ; ,BC n p
;0;AC m p
.
M
là trực tâm tam giác
ABC
. 0 3 2 0
3 0
. 0
AM BC p n
p m
BM AC
.
2
Từ
1
2
suy ra:
14;m
7;n
14
3
p
.
Suy ra
có phương trình
3
1 2 3 14 0
14 7 14
x y z
x y z
.
Vậy
1 2 3 6T a b c
.
Câu 37. (THPT Lương Thế Vinh Nội 2019) Cho điểm
1;2;5M
. Mặt phẳng
P
đi qua điểm
M
cắt các trục tọa độ
, ,Ox Oy Oz
tại
,A ,B
C
sao cho
M
trực m tam giác
ABC
. Phương trình
mặt phẳng
P
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
8 0
x y z
. B.
2 5 30 0
x y z
. C.
0
5 2 1
x y z
. D.
1
5 2 1
x y z
.
Lời giải
Cách 1 :
Ta có tính chất hình học sau : tứ diện
OABC
có ba cạnh
, ,OA OB OC
đôi một vuông góc thì điểm
M
là trực tâm của tam giác
ABC
khi và chỉ khi
M
hình chiếu vuông góc của điểm
O
lên mặt
phẳng
ABC
.
Do đó mặt phẳng
P
đi qua điểm
1;2;5
M
và có véc tơ pháp tuyến
1;2;5
OM
.
Phương trình mặt phẳng
P
1 2 2 5 5 0 2 5 30 0.
x y z x y z
Cách 2:
Giả sử
;0;0 ; 0; ;0 ; 0;0;A a B b C c
Khi đó phương trình mặt phẳng
P
có dạng
1
x y z
a b c
.
Theo giả thiết ta có
M P
nên
1 2 5
1 1
a b c
.
Ta có
1 ;2;5 ; 0; ; ; 1;2 ;5 ; ;0;AM a BC b c BM b AC a c
 
Mặt khác
M
là trực tâm tam giác
ABC
nên
. 0 2 5
2
5
. 0
AM BC b c
a c
BM AC
Từ
1
2
ta có
30; 15; 6
a b c
.
Phương trình mặt phẳng
P
1 2 5 30 0.
30 15 6
x y z
x y z
Câu 38. Trong không gian
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
: 4 2 6 0
P x y z
,
: 2 4 6 0
Q x y z
.
Mặt phẳng
chứa giao tuyến của
,P Q
và cắt các trục tọa độ tại các điểm
, ,A B C
sao cho
hình chóp
.
O ABC
là hình chóp đều. Phương trình mặt phẳng
A.
6 0
x y z
. B.
6 0
x y z
. C.
3 0
x y z
. D.
6 0
x y z
.
Lời giải
Mặt phẳng
: 4 2 6 0
P x y z
có véctơ pháp tuyến
1;4; 2
P
n
.
Mặt phẳng
: 2 4 6 0
Q x y z
có véctơ pháp tuyến
1; 2;4
Q
n
.
Ta có
; 12; 6; 6
P Q
n n
, cùng phương với
2; 1; 1
u
.
Gọi
d P Q
. Ta có đường thẳng
d
có véctơ chỉ phương là
2; 1; 1
u
và đi qua điểm
6;0;0
M
.
Mặt phẳng
cắt các trục tọa độ tại các điểm
;0;0
A a
,
0; ;0B b
,
0;0;C c
với
0
abc
.
Phương trình mặt phẳng
: 1
x y z
a b c
.
Mặt phẳng
có véctơ pháp tuyến
1 1 1
; ;
n
a b c
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
Mặt phẳng
chứa
d
n u
M
2 1 1
6
0
1 1 1
6
1
3
a
a b c
b c
a
.
Ta lại có hình chóp
.
O ABC
là hình chóp đều
OA OB OC a b c
6
b c
Kết hợp với điều kiện
ta được
6
b c
.
Vậy phương trình của mặt phẳng
: 1 6 0
6 6 6
x y z
x y z
.
Câu 39. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian với htọa độ
Oxyz
cho mặt phẳng
P
đi qua điểm
9;1;1
M
cắt các tia
, ,Ox Oy Oz
tại
, ,A B C
(
, ,A B C
không trùng với gốc tọa độ ).
Thể tích tứ diện
OABC
đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
A.
81
2
. B.
243
2
. C.
81
6
. D.
243
.
Lời giải
Giả sử
;0;0 , 0; ;0 , 0;0;A a B b C c
với
, , 0
a b c
.
Mặt phẳng
P
có phương trình ( theo đoạn chắn):
1
x y z
a b c
.
Vì mặt phẳng
P
đi qua điểm
9;1;1
M
nên
9 1 1
1
a b c
.
Ta có
3
9 1 1 9
1 3 . . 243
. .
a b c
a b c a b c
.
1 243 81
. . .
6 6 2
OABC
V a b c
Vậy thể tích tứ diện
OABC
đạt giá trị nhỏ nhất là
81
2
.
Câu 40. (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Trong không gian
Oxyz
cho các điểm
(2;0;0), (0;4;0), (0;0;6), (2;4;6)
A B C D
. Gọi
( )P
mặt phẳng song song với mặt phẳng
( )ABC
,
( )P
cách đều
D
và mặt phẳng
( )ABC
. Phương trình của mặt phẳng
( )P
A.
6 3 2 24 0
x y z
. B.
6 3 2 12 0
x y z
.
C.
6 3 2 0
x y z
. D.
6 3 2 36 0
x y z
.
Lời giải
Chọn A
Phương trình mặt phẳng
( )ABC
là:
1 6 3 2 12 0
2 4 6
x y z
x y z
+
( )P
song song với mặt phẳng
( )ABC
nên
( )P
có dạng:
6 3 2 0 ( -12)
x y z D D
+
( ;( )) (( ),( )) ( ;( )) ( ,( ))d D P d ABC P d D P d A P
36 12 24
D D D
.
Vậy
( )P
là:
6 3 2 24 0
x y z
.
Câu 41. (Kiểm tra năng lực - ĐH - Quốc Tế - 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho ba
điểm
;0;0
A a
,
0; ;0B b
,
0;0;C c
với
a
,
b
,
c
ba sthực dương thay đổi, thỏa mãn điều
kiện:
1 1 1
2017
a b c
. Khi đó, mặt phẳng
ABC
luôn đi qua có một điểm có tọa độ cố định là
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
1 1 1
; ;
3 3 3
. B.
1;1;1
.
C.
1 1 1
; ;
2017 2017 2017
. D.
2017;2017; 2017
.
Lời giải
Chọn C
Phương trình mặt phẳng
: 1
x y z
ABC
a b c
.
Dựa vào điều kiện, chọn
; ;M m m m
cố định nằm trên
ABC
.
Ta có:
1 1 1 1
1 .2017 1
2017
M ABC m m m
a b c
.
Vậy
1 1 1
; ;
2017 2017 2017
là điểm cố định.
Câu 42. Trong không gian
Oxyz
cho điểm
1;2;3
M
. Phương trình mặt phẳng
P
đi qua
M
cắt các trục
tọa độ
Ox
,
Oy
,
Oz
lần lượt tại
A
,
B
,
C
sao cho
M
là trọng tâm của tam giác
ABC
A.
: 6 3 2 18 0
P x y z
. B.
: 6 3 2 6 0
P x y z
.
C.
: 6 3 2 18 0
P x y z
. D.
: 6 3 2 6 0
P x y z
.
Lời giải
Chọn A
Gọi tọa độ các điểm
;0;0
A a Ox
,
0; ;0
B b Oy
0;0;
C c Oz
.
M
là trọng tâm của tam giác
ABC
nên ta có hệ sau:
3
3
3 6
9
3
M A B C
M A B C
M A B C
x x x x
a
y y y y b
c
y z z z
Do đó phương trình mặt phẳng
P
1 6 3 2 18 0
3 6 9
x y z
x y z
.
Câu 43. Cho điểm
1;2;5
M
. Mặt phẳng
P
đi qua
M
cắt các trục
, ,Ox Oy Oz
lần lượt tại
, ,A B C
sao
cho
M
là trực tâm tam giác
ABC
. Phương trình mặt phẳng
P
A.
8 0
x y z
. B.
2 5 30 0
x y z
.
C.
0
5 2 1
x y z
. D.
1
5 2 1
x y z
.
Lời giải
Chọn B
Cách 1: Gọi
;0;0 , 0; ;0 , 0;0;A a B b C c
. Phương trình mặt phẳng
P
1
x y z
a b c
.
Mặt phẳng
P
đi qua
M
nên
1 2 5
1(*)
a b c
.
Ta có
; ;0 , ;0;AB a b AC a c
,
1;2 ;5 , 1;2;5
BM b CM c
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
Do
M
là trực tâm tam giác
ABC
nên
. 0
2
. 0
5
a
b
AB CM
a
AC BM
c
.
Thay vào (*) ta có
1 4 25
1 30 15, 6
a b c
a a a
.
Phương trình mặt phẳng
P
1 2 5 30 0
30 15 6
x y z
x y z
.
Câu 44. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;2;5
M
. Số mặt phẳng
đi qua
M
cắt các trục
, ,Ox Oy Oz
lần lượt tại
, ,A B C
0
OA OB OC
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Lời giải
Chọn D
Giả sử
;0;0 ,B 0;b;0 ,C 0;0;c
A a
với
0
abc
: 1
x y z
ABC
a b c
0
OA OB OC
b a
b a
c a
c a
Trường hợp 1:
;
b a c a
: 1
x y z
ABC
a a a
1 2 5
(1;2;5) 1 8
M ABC a
a a a
Trường hợp 2:
;
b a c a
: 1
x y z
ABC
a a a
1 2 5
(1;2;5) 1 2
M ABC a
a a a
Trường hợp 3:
;
b a c a
: 1
x y z
ABC
a a a
1 2 5
(1;2;5) 1 4
M ABC a
a a a
Trường hợp 4:
;
b a c a
: 1
x y z
ABC
a a a
1 2 5
(1;2;5) 1 6
M ABC a
a a a
Vậy có
4
mặt phẳng
Câu 45. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1 1 2M ; ;
. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng
P
đi qua
M
cắt
các trục
x'Ox,y'Oy,z'Oz
lần lượt tại các điểm
A,B,C
sao cho
0
OA OB OC
?
A.
3
B.
1
C.
4
D.
8
Lời giải
Chọn A
Mặt phẳng
P
đi qua
M
cắt các trục
x'Ox,y'Oy,z'Oz
lần lượt tại các
điểm
0 0 0 0 0 0A a; ; ,B ;b; ,C ; ;c
. Khi đó phương trình mặt phẳng
P
dạng:
1
x y z
a b c
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Theo bài mặt phẳng
P
đi qua
1 1 2M ; ;
OA OB OC
nên ta có hệ:
1 1 2
1 1
2
a b c
a b c
. Ta có:
2
a b c
a b c
a c b
b c a
- Với
a b c
thay vào
1
được
4
a b c
- Với
a b c
thay vào
1
được
0 1
.
- Với
a c b
thay vào
1
được
2
a c b
.
- Với
b c a
thay vào
1
được
2
b c a
.
Vậy có ba mặt phẳng thỏa mãn bài toán là:
1 2 3
1 1 1
4 4 4 2 2 2 2 2 2
x y z x y z x y z
P : ; P : ; P :
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, bao nhiêu mặt phẳng qua
2;1;3
M
,
0;0;4
A
cắt
hai trục
Ox
,
Oy
lần lượt tại
B
,
C
khác
O
thỏa mãn diện tích tam giác
OBC
bằng
1
?
A.
0
. B.
3
. C.
2
. D.
4
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
;0;0
B a
,
0; ;0C b
lần lượt là giao điểm của
P
với các trục
,Ox Oy
.
Phương trình mặt phẳng
: 1
4
x y z
P
a b
.
2;1;3
M
thuộc
P
nên ta có
2 1 3
1
4a b
2 1 1
4 8
4
a b ab
a b
.
Diện tích tam giác
1 1 1
. . 1
2 2 2
OBC
S OB OC a b ab
2
ab
Xét hệ phương trình
4 8
,
2
a b ab
I
ab
4 8 2 2 4 1
2 2 4
a b a b
ab ab
2
2 1 4
2 1 4
1 4 4
4 4 0,
a b
a b
b b
b b vn
. Hệ vô nghiệm.
Xét hệ phương trình
4 8
2
a b ab
ab
4 8 2 2 4 1
2 2 4
a b a b
ab ab
2
2 1 4
2 1 4
1 4 4
4 4 0
a b
a b
b b
b b
. Hệ có hai
nghiệm.
Vậy có hai mặt phẳng thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 47. (Đồng Tháp - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho điểm
3;2;1
M
. Mặt phẳng
P
qua
M
cắt các trục
Ox
,
Oy
,
Oz
lần lượt tại
A
,
B
,
C
sao cho
M
trực tâm tam giác
ABC
. Phương trình mặt phẳng
P
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19
A.
6 0
x y z
. B.
0
3 2 1
x y z
.
C.
1
3 2 1
x y z
. D.
3 2 14 0
x y z
.
Lời giải
Giả sử
A ;0;0 , 0; ;0 , 0;0;a B b C c
, khi đó phương trình mặt phẳng
: 1
x y z
ABC
a b c
.
Ta có
0; ; , ;0;BC b c CA a c
3 ;2;1 , 3;2 ;1AM a BM b
.
M
là trực tâm tam giác
ABC
nên ta có hệ
. 0
. 0
AM BC
BM CA

2 0
3a 0
b c
c
2
3a
c b
c
.
Hơn nữa vì
M
thuộc
ABC
nên
3 2 1
1
a b c
3 2 1
1
3a
3a
2
a
14
3
a
.
Ta được
14
a
3
,
7
b
,
14
c
hay
:ABC
1
14
7 14
3
x y z
.
Ta chọn
:ABC
3 2 14 0
x y z
.
Câu 48. (Chuyên Trần Phú - Hải Phòng - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, viết phương
trình mặt phẳng
P
chứa điểm
1;3; 2
M
, cắt các tia
Ox
,
Oy
,
Oz
lần lượt tại
A
,
B
,
C
sao
cho
1 2 4
OA OB OC
.
A.
2 1 0
x y z
. B.
2 4 1 0
x y z
. C.
4 2 1 0
x y z
. D.
4 2 8 0
x y z
.
Lời giải
Phương trình mặt chắn cắt tia
Ox
tại
;0;0
A a
, cắt tia
Oy
tại
0; ;0B b
, cắt tia
Oz
tại
0;0;C c
có dạng là
P
:
1
x y z
a b c
(với
0
a
,
0
b
,
0
c
).
Theo đề:
1 2 4
OA OB OC
1 2 4
a b c
2
2
b
a
c b
.
1;3; 2
M
nằm trên mặt phẳng
P
nên ta có:
1 3 2
1
2
2
b
b b
4
1
b
4
b
.
Khi đó
2
a
,
8
c
.
Vậy phương trình mặt phẳng
P
là:
1
2 4 8
x y z
4 2 8 0
x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 49. (Sở Nam Định - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 2 3 0
S x y z x y z
. Gọi
, ,A B C
lần lượt giao điểm (khác gốc tọa độ
O
) của
mặt cầu
S
và các trục
Ox
,
Oy
,
Oz
. Phương trình mặt phẳng
ABC
là:
A.
6 3 2 12 0
x y z
. B.
9 3 2 12 0
x y z
.
C.
6 3 2 12 0
x y z
. D.
6 3 2 12 0
x y z
.
Lời giải
Giả sử
;0;0 , 0; ;0 , 0;0;
A a Ox B b Oy C c Oz
. Theo giả thiết ta có
, , 0
a b c
.
A S
nên ta có:
0
2
2 0 2
a
a a a

. Vậy
2;0;0
A
.
B S
nên ta có:
0
2
4 0 4
b
b a b
. Vậy
0;4;0
B
.
C S
nên ta có:
0
2
6 0 6
c
c c c
. Vậy
0;0;6
C
.
Khi đó phương trình mặt phẳng
ABC
là:
1 6 3 2 12 0
2 4 6
x y z
x y z
.
Câu 50. (THPT Thực Hành - TPHCM - 2018) Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
đi
qua
1; 3; 8
M
và chắn trên
Oz
một đoạn dài gấp đôi các đoạn chắn trên các tia
Ox
,
Oy
. Giả sử
: 0
ax by cz d
(
,a
,b
,c
d
là các số nguyên). Tính
a b c
S
d
.
A.
3
. B.
3
. C.
5
4
. D.
5
4
.
Lời giải
Giả sử mặt phẳng
cắt các tia
,Ox
,Oy
Oz
lần lượt tại
; 0; 0
A m
,
0; ; 0B n
,
0; 0;C p
(với
, , 0
m n p
)
Theo giả thiết có
2 2OC OA OB
2 2 1
p m n
.
Phương trình mặt phẳng
có dạng
1
x y z
m n p
.
Do mặt phẳng
đi qua
1; 3; 8
M
nên
1 3 8
1 2
m n p
Thay
1
vào
2
ta được
1 3 8
1
2m m m
2
1
m
2
m
2, 4
m n p
Phương trình mặt phẳng
có dạng
1
2 2 4
x y z
2 2 4 0
x y z
Từ đó suy ra
2 , 2 , , 4 0
a t b t c t d t t
Vậy
5
4
a b c
S
d
.
Dạng 1.3 Phương trình mặt phẳng qua 3 điểm
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 21
Câu 51. (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, gọi
M
,
N
,
P
lần lượt
hình chiếu vuông góc của
2; 3;1
A
lên các mặt phẳng tọa độ. Phương trình mặt phẳng
MNP
A.
1
2 3 1
x y z
. B.
3 2 6 6
x y z
.
C.
0
2 3 1
x y z
. D.
3 2 6 12 0
x y z
.
Lời giải
Không mất nh tổng quát, ta giả sử
M
,
N
,
P
lần lượt hình chiếu vuông góc của
2; 3;1
A
lên các mặt phẳng tọa độ
Oxy
,
Oxz
,
Oyz
.
Khi đó,
2; 3;0
M
,
2;0;1
N
0; 3;1
P
0;3;1
MN

2;0;1
MP

.
Ta có,
MN
MP
là cặp vectơ không cùng phương và có giá nằm trong
MNP
Do đó,
MNP
có một vectơ pháp tuyến là
, 3; 2;6
n MN MP
.
Mặt khác,
MNP
đi qua
2; 3;0
M
nên có phương trình là:
3 2 2 3 6 0 0 3 2 6 12 0
x y z x y z
.
Câu 52. (Chuyên KHTN 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho các điểm
1;2;1 , 2; 1;4
A B
1;1;4
C
. Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng
ABC
?
A.
1 1 2
x y z
. B.
2 1 1
x y z
. C.
1 1 2
x y z
. D.
2 1 1
x y z
.
Lời giải
Ta có
3; 3;3 ; 2; 1;3
AB AC
.
Suy ra
; 6; 3;3
AB AC
.
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
ABC
có vecto chỉ phương
u
vuông góc với
;AB AC
 
nên
u
cùng phương với
,
AB AC
do đó chọn
(2;1; 1)
u
.
Câu 53. (THPT Nghĩa Hưng NĐ-2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
0;1;2 ,B 2; 2;1 , 2;1;0
A C
. Khi đó, phương trình mặt phẳng
ABC
0
ax y z d
.
Hãy xác định
a
d
.
A.
1, 1a d
. B.
6, 6
a d
. C.
1, 6
a d
. D.
6, 6
a d
.
Lời giải
Ta có:
2; 3; 1
AB

;
2;0; 2
AC

.
3 1 1 2 2 3
, ; ; 6;6; 6
0 2 2 2 2 0
AB AC
.
Chọn
1
; 1;1; 1
6
n AB AC

là một VTPT của
mp ABC
. Ta có pt
mp ABC
là:
1 2 0 1 0
x y z x y z
. Vậy
1, 1a d
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 22 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 54. (Lý Nhân Tông - Bắc Ninh 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
3;5;2
A
, phương trình
nào dưới đây phương trình mặt phẳng đi qua các điểm hình chiếu của điểm
A
trên các mặt
phẳng tọa độ?
A.
3 5 2 60 0
x y z
. B.
10 6 15 60 0
x y z
.
C.
10 6 15 90 0
x y z
. D.
1
3 5 2
x y z
.
Lời giải
Chọn B
Gọi
1 2 3
, ,A A A
lần lượt là hình chiếu của điểm
A
lên các mặt phẳng
, ,
Oxy Oyz Oxz
.
Ta có
1 2 3
3;5;0 , 0;5;2 , 3;0;2
A A A
.
1 2 1 3
3;0;2 , 0; 5;2
A A A A
.
Mặt phẳng qua
1
A
vectơ pháp tuyến
1 2 1 3
, 10;6;15
n A A A A

phương trình
10 6 15 60 0
x y z
.
Câu 55. (Thi th cụm Vũng Tàu - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho ba
điểm
3; 2; 2
A
,
3;2;0
B
,
0;2;1
C
. Phương trình mặt phẳng
ABC
A.
2 3 6 12 0
x y z
. B.
2 3 6 12 0
x y z
.
C.
2 3 6 0
x y z
. D.
2 3 6 12 0
x y z
.
Lời giải
Chọn C
Cách 1:
Ta có:
0;4;2
AB
,
3;4;3
AC
,
; 4; 6;12

n AB AC
.
Ta có
4; 6;12
n
cùng phương
1
2; 3;6
n
Mặt phẳng
ABC
đi qua điểm
0;2;1
C
và có một vectơ pháp tuyến
1
2; 3;6
n
nên
ABC
có phương trình là:
2 0 3 2 6 1 0
x y z
2 3 6 0
x y z
.
Vậy phương trình mặt phẳng cần tìm là:
2 3 6 0
x y z
.
Cách 2:
phương trình mặt phẳng
ABC
đi qua 3 điểm A, B, C nên thay tọa độ điểm
0;2;1
C
lần
lượt vào các đáp án. Loại đáp án A, B, D. Còn lại đáp án C thỏa.
Vậy phương trình mặt phẳng cần tìm là:
2 3 6 0
x y z
.
Câu 56. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, mặt phẳng đi qua 3 điểm
1;2;3
A
,
4;5;6
B
,
1;0;2
C
có phương trình là
A.
2 5 0
x y z
. B.
2 3 4 0
x y z
.
C.
3 3 0
x y z
. D.
2 3 0
x y z
.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
3;3;3
AB
,
0; 2; 1
AC
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 23
Mặt phẳng đi qua 3 điểm
1;2;3
A
,
4;5;6
B
,
0;1;2
C
nhận
3;3; 6
,
AB AC
n
làm
véctơ pháp tuyến.
Nên phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm
1;2;3
A
,
4;5;6
B
,
1;0;2
C
phương trình
3 3 6 9 0
x y z
hay
2 3 0
x y z
Câu 57. (SGD - Bình Dương - 2018) Trong không gian với htọa độ
Oxyz
, mặt phẳng đi qua ba điểm
2; 3; 5
A
,
3; 2; 4
B
4; 1; 2
C
có phương trình là
A.
5 0
x y
. B.
5 0
x y
. C.
2 0
y z
. D.
2 7 0
x y
.
Lời giải
AB
;
AC
ABC
nên
ABC
sẽ nhận
,
n AB AC
làm một vectơ pháp tuyến.
Ta có
1; 1; 1
AB
,
2; 2; 3
AC
suy ra
, 1; 1; 0
n AB AC
.
Hiển nhiên
ABC
đi qua
2; 3; 5
A
nên ta có phương trình của
ABC
1 2 1 3 0 5 0
x y z
5 0
x y
.
Câu 58. (Lê Q Đôn - Hải Phòng - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, viết phương trình mặt
phẳng đi qua ba điểm
1;1;4
A
,
2;7;9
B
,
0;9;13
C
.
A.
2 1 0
x y z
. B.
4 0
x y z
. C.
7 2 9 0
x y z
. D.
2 2 0
x y z
.
Lời giải
Ta có
1;6;5
AB
,
1;8;9
AC
,
ABC
đi qua
1;1;4
A
có vtpt
,
n AB AC
14; 14;14
14 1; 1;1
có dạng
4 0
x y z
.
Câu 59. (SGD - Bình Dương - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
1;6;2
S
,
0;0;6
A
,
0;3;0
B
,
2;0;0
C
. Gọi
H
chân đường cao vẽ từ
S
của tứ diện
.
S ABC
. Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm
S
,
B
,
H
A.
3 0
x y z
. B.
3 0
x y z
.
C.
5 7 15 0
x y z
. D.
7 5 4 15 0
x y z
.
Lời giải
Phương trình Mặt phẳng
: 1
2 3 6
x y z
ABC
3 2 6 0
x y z
.
H
là chân đường cao vẽ từ
S
của tứ diện
.
S ABC
nên
H
là hình chiếu vuông góc của
S
lên mặt
phẳng
ABC
19 31 17
; ;
14 7 14
H
Mặt phẳng
0;3;0
:
11 55 11 11
, ; ; 1;5; 7
14 14 2 14
qua B
SBH
vtpt BH SB
.
Phương trình Mặt phẳng
: 5 3 7 0
SBH x y z
5 7 15 0
x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 24 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Dạng 2. Một số bài toán liên đến khoảng cách - góc
Dạng 2.1 Khoảng cách từ điểm đến mặt, khoảng cách giữa hai mặt
Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng, khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
Khoảng cách tđiểm
( ; ; )
M M M
M x y z
đến mặt phẳng
( ) : 0
P ax by cz d
được xác định bởi
công thức:
2 2 2
( ;( ))
M M M
ax by cz d
d M P
a b c
Khoảng cách giữa đường thẳng mặt phẳng song song khoảng cách từ một điểm thuộc đường
thẳng đến mặt phẳng
Cho hai mặt phẳng song song
( ) : 0
P ax by cz d
( ) : 0
Q ax by cz d
cùng véctơ
pháp tuyến, khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó là
2 2 2
( ),( )
d d
d Q P
a b c
Viết phương trình
( ) ( ) : 0
P Q ax by cz d
và cách
( ; ; )M x y z
khoảng
.k
Phương pháp:
( ) ( ) : 0 ( ): 0.
P Q ax by cz d P ax by cz d
Sử dụng công thức khoảng cách
,( )
2 2 2
.
M P
ax by cz d
d k d
a b c
Viết phương trình mặt phẳng
( ) ( ) : 0
P Q ax by cz d
( )P
cách mặt phẳng
( )Q
một khoảng
k
cho trước.
Phương pháp:
( ) ( ) : 0 ( ): 0.
P Q ax by cz d P ax by cz d
Chọn một điểm
( ; ; ) ( )M x y z Q
và sử dụng công thức:
( );( ) ,( )
2 2 2
.
Q P M P
ax by cz d
d d k d
a b c
Viết phương trình mặt phẳng
( )P
vuông góc với hai mặt phẳng
( ), ( ),
đồng thời
( )P
cách điểm
( ; ; )M x y z
một khoảng bằng
k
cho trước.
Phương pháp:
Tìm
( ) ( )
, .n n
Từ đó suy ra
( ) ( ) ( )
, ( ; ; ).
P
n n n a b c
Khi đó phương trình
( )P
có dạng
( ) : 0,
P ax by cz d
(cần tìm
).d
Ta có:
;( )
2 2 2
.
M P
ax by cz d
d k k d
a b c
Câu 1. (Chuyên Hùng Vương Gia Lai 2019) Trong không gian
Oxyz
, điểm
M
thuộc trục
Oy
cách
đều hai mặt phẳng:
: 1 0
P x y z
: 5 0
Q x y z
có tọa độ là
A.
0; 3;0
M
. B.
0;3;0
M
. C.
0; 2;0
M
. D.
0;1;0
M
.
Lời giải
Ta có
0; ;0M Oy M y
.
Theo giả thiết:
1 5
3
3 3
y y
d M P d M Q y
.
Vậy
0; 3;0
M
Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho
(1; 2;3)
A
,
3;4;4
B
. Tìm tất cả các giá trị của
tham số
m
sao cho khoảng cách từ điểm
A
đến mặt phẳng
2 1 0
x y mz
bằng độ dài đoạn
thẳng
AB
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 25
A.
2
m
. B.
2
m
. C.
3
m
. D.
2
m
.
Lời giải
Ta có
2;2;1
AB
2 2 2
2 2 1 3 1
AB
.
Khoảng cách từ
A
đến mặt phẳng
P
:
2 2 2
2.1 2 .3 1
,
2 1
m
d A P
m
2
3 3
2
5
m
m
.
Để
2
3 3
, 3
5
m
AB d A P
m
2
2
9 5 9 1
m m
2
m
.
Câu 3. (Chuyên Trần Phú Hải Phòng 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho 3 điểm
1;0;0 , 0; 2;3 , 1;1;1
A B C
. Gọi
P
là mặt phẳng chứa
, A B
sao cho khoảng ch từ
C
tới
mặt phẳng
P
bằng
2
3
. Phương trình mặt phẳng
P
A.
2 3 1 0
3 7 6 0
x y z
x y z
B.
2 1 0
2 3 6 13 0
x y z
x y z
C.
2 1 0
2 3 7 23 0
x y z
x y z
D.
1 0
23 37 17 23 0
x y z
x y z
Lời giải
Gọi
(1;0;0)
( ) :
( ; ; ) 0
qua A
P
VTPT n A B C
( ) : .( 1) 0
( ) : 2 3 0 2 3 (1)
P A x By Cz
B P A B C A B C
2 2 2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2
( ;( )) 3( 2 ) 4( )
3 3
6 4 0 (2)
B C
d C P B C BC A B C
A B C
B C BC A
Thay
(1)
vào
(2)
ta có:
2 2 2 2 2
6 4( 2 3 ) 0 17 54 37 0
B C BC B C B BC C
Cho
2
1 1
1: 17 54 37 0
37 23
17 17
B A
C B B
B A
( ) : 1 0
( ) : 23 37 17 23 0
P x y x
P x y z
Câu 4. Trong không gian
Oxyz
cho
2;0;0 , 0;4;0 , 0;0;6 , 2;4;6
A B C D
. Gọi
P
mặt phẳng
song song với
mp ABC
,
P
cách đều
D
và mặt phẳng
ABC
. Phương trình của
P
A.
6 3 2 24 0
x y z
B.
6 3 2 12 0
x y z
C.
6 3 2 0
x y z
D.
6 3 2 36 0
x y z
Lời giải
Chọn A
: 1 6 3 2 12 0
2 4 6
x y z
ABC x y z
.
// : 6 3 2 0 12
P ABC P x y z m m
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 26 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
P
cách đều
D
và mặt phẳng
, ,
ABC d D P d A P
2 2 2 2 2 2
36 12
6.2 3.4 2.6 6.2 3.0 2.0
36 12
36 12
6 3 2 6 3 2
m m
m m
m m
m m
24
m
(nhận).
Vậy phương trình của
P
6 3 2 24 0
x y z
.
Câu 5. (Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai
điểm
1;2;3
A
,
5; 4; 1
B
mặt phẳng
P
qua
Ox
sao cho
; 2 ;
d B P d A P
,
P
cắt
AB
tại
; ;I a b c
nằm giữa
AB
. Tính
a b c
.
A.
12
. B.
6
. C.
4
. D.
8
.
Lời giải.
; 2 ;
d B P d A P
P
cắt đoạn
AB
tại
I
nên
7
5 2 1
3
2 4 2 2 0 4
5
1 2 3
3
a
a a
BI AI b b b a b c
c c
c

.
Câu 6. (Đề Tham Khảo 2019) Trong không gian
Oxyz
, Khoảng ch giữa hai mặt phẳng
: 2 2 10 0
P x y z
: 2 2 3 0
Q x y z
bằng:
A.
4
3
B.
8
3
. C.
7
3
. D.
3
.
Lời giải
Chọn C
Lấy
2;1;3
A P
.Do
P
song song với
Q
nên Ta
2 2 2
2 2.1 2.3 3
7
, ,
3
1 2 2
d P Q d A Q
Câu 7. (Sở Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
cho hai mặt phẳng song song
P
Q
lần
lượt có phương trình
2 0
x y z
2 7 0
x y z
. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
P
Q
bằng
A.
7
. B.
7 6
. C.
6 7
. D.
7
6
.
Lời giải
Mặt phẳng
P
đi qua điểm
0;0;0
O
.
Do mặt phẳng
P
song song mặt phẳng
Q
nên khoảng cách giữa hai mặt phẳng
P
Q
bằng:
7
7
, ,
6 6
d P Q d O Q
Câu 8. Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách giữa hai mặt phẳng
: 2 2 8 0
P x y z
: 2 2 4 0
Q x y z
bằng
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 27
A. 1. B.
4
3
. C. 2. D.
7
3
.
Lời giải
Ta có
2 2 2
/ /
8 2.0 2.0 4
4
; ; .
3
8;0;0
1 2 2
P Q
d P Q d A Q
A P
Nhận xét:
Nếu mặt phẳng
:
P ax by cz d
: 'Q ax by cz d
2 2 2
0
a b c
song song với
nhau
'd d
thì
2 2 2
'
; .
d d
d P Q
a b c
.
Câu 9. Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách giữa hai mặt phẳng
: 2 2 16 0
P x y z
: 2 2 1 0
Q x y z
bằng
A. 5. B.
17
.
3
C. 6. D.
5
3
.
Lời giải
Ta có
2 2 2
/ /
16 2.0 2.0 1
; ; 5.
16;0;0
1 2 2
P Q
d P Q d A Q
A P
Câu 10. (Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
khoảng cách giữa hai mặt phẳng
: 2 3 1 0
P x y z
: 2 3 6 0
Q x y z
A.
7
14
B.
8
14
C.
14
D.
5
14
Lời giải
: 2 3 1 0
P x y z
: 2 3 6 0
Q x y z
. Ta có:
1 2 3 1
1 2 3 6
Các giải trắc nghiệm:
Công thức tính nhanh:
1 2
: 0; 0
P Ax By Cz D Q Ax By Cz D
d
;
P Q
=
2 1
2 2 2
D D
A B C
P
//
Q
áp dụng công thức: d
;
P Q
2 2 2
1 6
14
2
1 2 3
.
Câu 11. Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách giữa hai mặt phẳng
: 6 3 2 1 0
P x y z
1 1
: 8 0
2 3
Q x y z
bằng
A.
7
. B.
8
. C.
9
. D.
6
.
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 28 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
6 3 2 1
1 1
1 8
2 3
//
P Q
nên
; ;
d P Q d M Q
với
0;1; 1
M P
2 2
2
1 1 1 1
8 0 8
2 3 2 3
; ; 7
49
1 1
1
36
2 3
M M M
x y z
d P Q d M Q
.
Câu 12. (Chuyên Lam Sơn-2019) Trong không gian
Oxyz
khoảng cách giữa hai mặt phẳng
: 2 3 1 0
P x y z
: 2 3 6 0
Q x y z
là:
A.
7
14
. B.
8
14
. C.
14
. D.
5
14
.
Lời giải
Chọn A
/ / , ,
P Q d P Q d A Q
với
A
bất kì thuộc
P
.
Chọn
1;0;0
A P
7
7
, ,
14 14
d P Q d A Q
.
Câu 13. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, tính khoảng cách giữa hai mặt
phẳng song song
: 2 2 4 0
x y z
: 2 2 7 0
x y z
.
A.
0
. B.
3
. C.
1
. D.
1
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
0;1;1M
, khoảng cách giữa hai mặt phẳng
,
là:
2
2 2
0 2.1 2.1 7
, 1
1 2 2
h d M
.
Câu 14. (THPT Đông Sơn 1 - Thanh Hóa 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
: 2 2 2 22 0
S x y z x y z
mặt phẳng
:3 2 6 14 0.
P x y z
Khoảng cách từ
tâm
I
của mặt cầu
S
đến mặt phẳng
P
bằng
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Lời giải
Chọn C
Mặt cầu
S
có tâm
1;1;1 .
I
Vậy
3 2 6 14
, 3.
9 4 36
d I P
.
Câu 15. (SGD Bến Tre 2019) Trong không gian
Oxyz
cho hai mặt phẳng
: 2 2 9 0
P x y z
: 4 2 4 6 0.
Q x y z
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
P
Q
bằng
A.
0
. B.
2
. C.
1
. D.
3
.
Lời giải
Chọn B
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 29
Trong mặt phẳng
P
ta chọn điểm
0; 9;0M
. Tính khoảng cách từ
M
đến
Q
ta có:
2 2
2
4.0 2.( 9) 4.0 6
, 2
4 2 4
d M Q
. Vậy
, , 2d P Q d M Q
.
Câu 16. (SP Đồng Nai - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
( ) : 2 2 6 0P x y z
( ) : 2 2 3 0Q x y z
. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
( )P
( )Q
bằng
A.
3
. B.
1
. C.
9
. D.
6
.
Lời giải
Chọn A
Nhận xét hai mặt phẳng
( )P
( )Q
song song với nhau.
Lấy
(6;0;0) ( )M P
ta có
2 2 2
1.6 2.0 2.0 3
( );( ) ;( ) 3
1 2 ( 2)
d P Q d M Q
.
Câu 17. (Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
:3 4 12 5 0P x y z
điểm
2;4; 1A
. Trên mặt phẳng
P
lấy điểm
M
. Gọi
B
là điểm sao cho
3.AB AM

. Tính khoảng
cách
d
từ
B
đến mặt phẳng
P
.
A.
6d
. B.
30
13
d
. C.
66
13
d
. D.
9d
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
3. 2.AB AM BM AM
 
,
2
,
d B P
BM
AM
d A P
2
2 2
3.2 4.4 12. 1 5
, 2. , 2. 2.3 6
3 4 12
d B P d A P
.
Câu 18. (Chu Văn An - Nội - 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 1 0P x y z
. Mặt phẳng nào sau đây song song với
P
và cách
P
một khoảng bằng
3?
A.
: 2 2 10 0Q x y z
. B.
: 2 2 4 0Q x y z
.
C.
: 2 2 8 0Q x y z
. D.
: 2 2 8 0Q x y z
.
Lời giải
Chọn C
Mặt phẳng
P
đi qua điểm
0;0; 1M
và có một vectơ pháp tuyến
2;2; 1n
.
(P)
M
H
K
B
A
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 30 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Mặt phẳng
Q
song song với
P
và cách
P
một khoảng bằng 3 nên có dạng
: 2 2 0, 1
Q x y z d d
.
Mặt khác ta có
8
1
, 3 3 1 9
10
4 4 1
d
d
d M Q d
d
(thỏa mãn).
Do đó
: 2 2 8 0
Q x y z
hoặc
: 2 2 10 0
Q x y z
.
Câu 19. (SGD Bến Tre 2019) Tìm trên trục
Oz
điểm
M
cách đều đim
2;3;4
A
mặt
phẳng
: 2 3 17 0
P x y z
.
A.
0;0; 3
M
. B.
0;0;3
M
. C.
0;0; 4
M
. D.
0;0;4
M
.
Lời giải
Chọn B
M Oz
0;0;M m
. Ta có:
2
2 2
2 3 4
MA m
;
17
,
14
m
d M P
.
M
cách đều điểm
2;3;4
A
và mặt phẳng
: 2 3 17 0
P x y z
khi và chỉ khi
2 2
2 2
17
2 3 4 13 3 0 3
14
m
m m m
. Vậy
0;0;3
M
.
Câu 20. (SGD Bắc Ninh 2019) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1;2;1 , 3;4;0
A B
,
mặt phẳng
: 46 0
P ax by cz
. Biết rằng khoảng cách từ
,A B
đến mặt phẳng
P
lần lượt
bằng
6
3
. giá trị của biểu thức
T a b c
bằng
A.
3
. B.
6
. C.
3
. D.
6
.
Lời giải
Chọn B
Ta có
3 (B,( ))AB d P
suy ra
,A B
nằm cùng phía đối với mặt phẳng
P
.
Gọi
,H K
lần lượt là hình chiếu của
,A B
xuống mặt phẳng
P
.
Ta có
6 6
AH BK AK AH
. Do đó
, , ,A B H K
thẳng hàng.
Từ đó suy ra
( )AB P
và B là trung điểm của AH nên
(5;6; 1)
H
,
(2;2; 1)
AB
.
Phương trình mặt phẳng
: 2( 5) 2( 6) 1( 1) 0 2 2 23 0 4 4 2 46 0
P x y z x y z x y z
.
Vậy
6
a b c
.
Câu 21. (Chuyên Quang Trung- Bình Phước 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 10 0
P x y z
. Phương trình mặt phẳng
Q
với
Q
song song với
P
khoảng
cách giữa hai mặt phẳng
P
Q
bằng
7
3
là.
A.
2 2 3 0; 2 2 17 0
x y z x y z
B.
2 2 3 0; 2 2 17 0
x y z x y z
C.
2 2 3 0; 2 2 17 0
x y z x y z
D.
2 2 3 0; 2 2 17 0
x y z x y z
Lời giải
Chọn D
Q
song song với
P
nên phương trình mặt phẳng
Q
có dạng
: 2 2 0
Q x y z c
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 31
Lấy
7
0;0;5 ,
3
M P M d M Q
. Khi đó ta có
2 2 2
10 7 3
2.5
7
,
10 7 17
3
1 2 2
c c
c
d M Q
c c
Vậy ta có các mặt phẳng
Q
: 2 2 3 0; : 2 2 17 0
Q x y z Q x y z
Câu 22. (SGD Hưng Yên 2019) Trong không gian hệ toạ độ
Oxyz
, lập phương trình các mặt phẳng song
song với mặt phẳng
: 3 0
x y z
và cách
một khoảng bằng
3
.
A.
6 0
x y z
;
0
x y z
. B.
6 0
x y z
.
C.
6 0
x y z
;
0
x y z
. D.
6 0
x y z
;
0
x y z
.
Lời giải
Chọn A
Gọi mặt phẳng
cần tìm.
//
nên phương trình
có dạng :
0
x y z c
với
\ 3
c
.
Lấy điểm
1; 1;1I
.
Vì khoảng cách từ
đến
bằng
3
nên ta có :
1 1 1
, 3 3
3
c
d I
3
3
3
c
0
6
c
c
. (thỏa điều kiện
\ 3
c
).
Vậy phương trình
là:
6 0
x y z
;
0
x y z
.
Câu 23. (THPT Hàm Rồng - Thanh Hóa - 2018) Trong hệ trục tọa độ
Oxyz
cho
3
điểm
4;2;1
A
,
0;0;3
B
,
2;0;1
C
. Viết phương trình mặt phẳng chứa
OC
và cách đều
2
điểm
,A B
.
A.
2 2 0
x y z
hoặc
4 2 0
x y z
. B.
2 2 0
x y z
hoặc
4 2 0
x y z
.
C.
2 2 0
x y z
hoặc
4 2 0
x y z
. D.
2 2 0
x y z
hoặc
4 2 0
x y z
.
Lời giải
Gọi
2 2 2
: 0 0
Ax By Cz D A B C
.
O
nên ta có:
0
D
1
C
nên ta có:
2 0
Ax By Cz A C
2
Từ
1 , 2 2C A
.
Theo đề bài:
, ,d A d B
.
2 2 6A B A
2 *
2 6
2 6
4 **
B A
A B A
A B A
B A
Từ
* :
Chọn
1 2, 2
A B C
: 2 2 0
x y z
.
Từ
** :
Chọn
1 4, 2
A B C
: 4 2 0
x y z
.
Câu 24. (THPT Nguyễn Tất Thành - Yên Bái - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho tam
giác
ABC
(1;0;0), (0; 2;3), (1;1;1).
A B C
Phương trình mặt phẳng
P
chứa
,A B
sao cho
khoảng cách từ
C
tới
P
bằng
2
3
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 32 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
1 0
x y z
hoặc
23 37 17z 23 0
x y
.
B.
2 1 0
x y z
hoặc
23 3 7 23 0.
x y z
C.
2 1 0
x y z
hoặc
13 3 6 13 0.
x y z
D.
2 3 1 0
x y z
hoặc
3 7 3 0.
x y z
Lời giải
Giả sử
; ;n a b c
là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
P
.
Ta có
1; 2;3 2 3 0 2 3 .n AB a b c a b c
2 2 2
2
:ax by cz a 0 ( ;( ))
3
b c
P d C P
a b c
.
2
2 2 2 2
3 2 2 3 17 54 37 0
b c b c b c b bc c
.
1
37
17, 37
17
b c
b c
c b
b c
TH1:
1 1 ( ): x y z 1 0
b c a P
.
TH2:
37, 17 23 ( ) : 23x 37 y 17z 23 0
b c a P
.
Câu 25. (THPT Quang Trung Đống Đa Nội 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt
phẳng
: 2 2 5 0
P x y z
. Viết phương trình mặt phẳng
Q
song song với mặt phẳng
P
,
cách
P
một khoảng bằng 3 và cắt trục
Ox
tại điểm có hoành độ dương.
A.
: 2 2 4 0
Q x y z
. B.
: 2 2 14 0
Q x y z
.
C.
: 2 2 19 0
Q x y z
. D.
: 2 2 8 0
Q x y z
.
Lời giải
Ta có,
Q
song song
P
nên phương trình mặt phẳng
: 2 2 0
Q x y z C
;
5
C
Chọn
0;0;5
M P
Ta có
2
2 2
5
; ; 3
2 2 1
C
d P Q d M Q
4
14
C
C
4 : 2 2 4 0
C Q x y z
khi đó
Q
cắt
Ox
tại điểm
1
2;0;0
M
có hoành độ âm nên
trường hợp này
Q
không thỏa đề bài.
14 : 2 2 14 0
C Q x y z
khi đó
Q
cắt
Ox
tại điểm
2
7;0;0
M
có hoành độ dương
do đó
: 2 2 14 0
Q x y z
thỏa đề bài.
Vậy phương trình mặt phẳng
: 2 2 14 0
Q x y z
.
Câu 26. (Chuyên Phan Bội Châu -2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
Q
:
2 2 3 0
x y z
, mặt phẳng
P
không qua
O
, song song với mặt phẳng
Q
, 1
d P Q
. Phương trình mặt phẳng
P
A.
2 2 1 0
x y z
B.
2 2 0
x y z
C.
2 2 6 0
x y z
D.
2 2 3 0
x y z
Lời giải
Vì mặt phẳng
P
song song với mặt phẳng
Q
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 33
1;2;2
P Q
vtptn vtptn
Phương trình mặt phẳng
P
có dạng
2 2 0
x y z D
Gọi
3;0;0
A Q
,
, 1
d P Q d A P
3 3 0 ( ),
3
1
3 3 6 ( )
3
D D l quaO
D
D D n
Câu 27. (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho
2;0;0
A
,
0;4;0
B
,
0;0;6
C
,
2;4;6
D
. Gọi
P
là mặt phẳng song song với
mp ABC
,
P
cách đều
D
và mặt
phẳng
ABC
. Phương trình của
P
A.
6 3 2 24 0
x y z
. B.
6 3 2 12 0
x y z
.
C.
6 3 2 0
x y z
. D.
6 3 2 36 0
x y z
.
Lời giải
Phương trình
mp ABC
:
1
2 4 6
x y z
6 3 2 12 0
x y z
.
Mặt phẳng
P
song song với mặt phẳng
ABC
nên phương trình có dạng:
6 3 2 0
x y z d
,
12
d
.
Mặt phẳng
P
cách đều
D
và mặt phẳng
ABC
, ,
d ABC P d D P
, ,
d A P d D P
2 2 2 2 2 2
6.2 6.2 3.4 2.6
6 3 2 6 3 2
d d
12 36
d d
24
d
(thỏa mãn).
Vậy phương trình mặt phẳng
P
:
6 3 2 24 0
x y z
.
Câu 28. (Ngô Quyền - Hải Phòng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
2;0;0
A
,
0;3;0
B
,
0;0; 1
C
. Phương trình của mặt phẳng
P
qua
1;1;1
D
song song với mặt phẳng
ABC
A.
2 3 6 1 0
x y z
. B.
3 2 6 1 0
x y z
.
C.
3 2 5 0
x y z
. D.
6 2 3 5 0
x y z
.
Lời giải
Chọn B
Phương trình đoạn chắn của mặt phẳng
ABC
là:
1
2 3 1
x y z
.
Mặt phẳng
P
song song với mặt phẳng
ABC
nên
:P
1 1
0 1
2 3
x y z m m
.
Do
1;1;1
D P
có:
1 1 1 1
.1 .1 1 0 0
2 3 6 6
m m m
.
Vậy
1 1 1
: 0 3 2 6 1 0
2 3 6
P x y z x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 34 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 29. (Chuyên Nguyễn Đình Triểu - Đồng Tháp - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho
1;1;0
A
,
0;2;1
B
,
1;0;2
C
,
1;1;1
D
. Mặt phẳng
đi qua
1;1;0
A
,
0;2;1
B
,
song song với
đường thẳng
CD
. Phương trình mặt phẳng
A.
2 3 0
x y
. B.
2 2 0
x y z
. C.
2 3 0
x y z
. D.
2 0
x y
.
Lời giải
1;1;1
AB
,
0;1; 1
CD
, 2; 1; 1
AB CD
.
đi qua
1;1;0
A
và có một VTPT là
2;1;1
n
: 2 3 0
x y z
.
Dạng 2.2 Góc của 2 mặt phẳng
1. Góc giữa hai véctơ
Cho hai véctơ
1 2 3
( ; ; )a a a a
1 2 3
( ; ; ).b b b b
Khi đó góc giữa hai véctơ
a
b
là góc nhợn hoặc
tù.
1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2
1 2 3 1 2 3
.
cos( ; )
.
.
a b a b a b
a b
a b
a b
a a a b b b
với
0 180 .
2. Góc giữa hai mặt phẳng
Cho hai mặt phẳng
1 1 1 1
( ) : 0
P A x B y C z D
2 2 2 2
( ) : 0.
Q A x B y C z D
1 2 1 2 1 2
2 2 2 2 2 2
1 1 1 2 2 2
.
cos ( ),( ) cos
.
.
P Q
P Q
n n
A A B B C C
P Q
n n
A B C A B C
với
0 90 .
Câu 30. (THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho điểm
2;1; 2
H
,
H
hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ
O
xuống mặt phẳng
P
, số đo góc giữa mặt
P
mặt phẳng
: 11 0
Q x y
A.
0
60
B.
0
30
C.
0
45
D.
0
90
Lời giải
Chọn C
P
qua O và nhận
2;1; 2
OH
làm VTPT
: 11 0
Q x y
có VTPT
1;1; 0
n
Ta có
0
.
1
cos , , 45
2
.
OH n
P Q P Q
OH n
Câu 31. (THPT Quang Trung Đống Đa 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )P
phương
trình
2 2 5 0
x y z
. Xét mặt phẳng
( ) : (2 1) 7 0
Q x m z
, với
m
tham số thực. Tìm tất
cả giá trị của
m
để
( )P
tạo với
( )Q
góc
4
.
A.
1
4
m
m
. B.
2
2 2
m
m
. C.
2
4
m
m
. D.
4
2
m
m
.
Lời giải
Mặt phẳng
( )P
,
( )Q
có vectơ pháp tuyến lần lượt là
1; 2;2
p
n
,
1;0; 2 1
Q
n m
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 35
( )P
tạo với
( )Q
góc
4
nên
2
2
2
2
1 2(2 1)
1
cos cos ;
4
2
3. 1 (2 1)
2 4 1 9 4 4 2
4 20 16 0
1
.
4
p Q
m
n n
m
m m m
m m
m
m
Câu 32. (THPT Ba Đình 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
P
phương
trình:
1 0
ax by cz
với
0
c
đi qua
2
điểm
0;1;0
A
,
1;0;0
B
tạo với
Oyz
một góc
60
. Khi đó
a b c
thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
5;8
. B.
8;11
. C.
0;3
. D.
3;5
.
Lời giải.
Mặt phẳng
P
đi qua hai điểm
A
,
B
nên
1 0
1
1 0
b
a b
a
.
P
tạo với
Oyz
góc
60
nên
2 2 2
1
cos ,
2
. 1
a
P Oyz
a b c
(*).
Thay
1
a b
vào phương trình được
2
2 2 2
c c
.
Khi đó
2 2 0;3
a b c
.
Câu 33. (Chuyên Bắc Giang -2019) Trong không gian với hệ tọa độ
O
xyz
, cho hai mặt phẳng
( ) : 2 2 1 0,
P x y z
( ) : ( 1) 2019 0
Q x my m z
. Khi hai mặt phẳng
P
,
Q
tạo với
nhau một góc nhỏ nhất thì mặt phng
Q
đi qua điểm
M
nào sau đây?
A.
(2019; 1;1)
M
B.
(0; 2019;0)
M
C.
( 2019;1;1)
M
D.
(0;0; 2019)
M
Lời giải
Chọn C
Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
P
Q
.
Khi đó:
2 2 2 2 2 2 2 2
1.1 2. 2.( 1)
1 1 1
cos
3
1 2 ( 2) . 1 ( 1) 3 2 2 2
1 3
3
3. 2
2
2 2
m m
m m m m
m
Góc
nhỏ nhất
cos
lớn nhất
1
2
m
.
Khi
1
2
m
thì
1 1
: 2019 0
2 2
x zQ y
, đi qua điểm
( 2019;1;1)
M
.
Câu 34. (THPT Thăng Long-Hà Nội- 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
: 2 2 5 0
P x y z
: 2 0
Q x y
. Trên
P
tam giác
ABC
; Gọi
, ,A B C
lần
lượt nh chiếu của
, ,A B C
trên
Q
. Biết tam giác
ABC
diện tích bằng
4
, tính diện tích
tam giác
A B C
.
A.
2
. B.
2 2
. C.
2
. D.
4 2
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 36 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Lời giải
Chọn B
Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
P
Q
.
2 2
2 2 2 2
2.1 1. 1 2.0
1
cos
2
2 1 2 . 1 1 0
.
Ta có:
1
.cos 4. 2 2
2
A B C ABC
S S
.
Câu 35. (Chuyên Nguyễn Du-ĐăkLăk 2019) Trong không gian
Oxyz
, biết hình chiếu của
O
lên mặt
phẳng
P
2; 1; 2
H
. Số đo góc giữa mặt phẳng
P
với mặt phẳng
: 5 0
Q x y
A.
30
. B.
45
. C.
60
. D.
90
.
Lời giải
Chọn B
Mặt phẳng
Q
có một vectơ pháp tuyến là
1; 1;0
Q
n
.
Hình chiếu của
O
lên mặt phẳng
P
2; 1; 2
H
P
qua
H
và nhận
2; 1; 2
OH
làm vectơ pháp tuyến.
Gọi
là góc giữa hai mt phẳng
P
Q
.
2 1 0
2
cos cos ,
2
4 1 4. 1 1 0
Q
OH n
45
.
Câu 36. Trong hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho điểm
2; 1; 2
H
. Điểm
H
hình chiếu vuông góc của gốc toạ
độ
O
xuống mặt phẳng
P
, số đo góc giữa mặt phẳng
P
và mặt phẳng
: 11 0
Q x y
A.
90
. B.
30
. C.
60
. D.
45
.
Lời giải
Ta có
H
là hình chiếu vuông góc của
O
xuống mặt phẳng
P
nên
OH P
. Do đó
2; 1; 2
OH
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
P
.
Mặt phẳng
Q
có một vectơ pháp tuyến là
1; 1; 0
n
.
Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
,
P Q
.
Ta có
2 2 2 2 2 2
.
2.1 1.1 2.0
2
cos 45
2
.
2 1 2 . 1 1 0
OH n
OH n
.
Vây góc giữa hai mặt phẳng
,
P Q
45
.
Câu 37. (Chuyên Trần Phú Hải Phòng -2019) Trong không gian
,Oxyz
cho hai điểm
3;0;1 , 6; 2;1
A B
. Phương trình mặt phẳng
P
đi qua
, A B
tạo với mặt phẳng
Oyz
một
góc
thỏa mãn
2
cos
7
A.
2 3 6 12 0
2 3 6 0
x y z
x y z
B.
2 3 6 12 0
2 3 6 0
x y z
x y z
C.
2 3 6 12 0
2 3 6 1 0
x y z
x y z
D.
2 3 6 12 0
2 3 6 1 0
x y z
x y z
Lời giải
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 37
Giả sử
P
có VTPT
1
; ;n a b c
P
có VTCP
3; 2;0
AB
suy ra
1 1
. 0
n AB n AB
2
3 2 0. 0 3 2 0 1
3
a b c a b a b
Oyz
có phương trình
0
x
nên có VTPT
2
1;0;0
n
2
cos
7
1 2
2 2 2 2 2 2
1 2
.
.1 .0 .0
2 2
7 7
.
. 1 0 0
n n
a b c
n n
a b c
2 2 2
2 2 2
2
7 2
7
.
a
a a b c
a b c
2 2 2 2
49 4
a a b c
2 2 2
45 4 4 0 2
a b c
Thay
1
vào
2
ta được
2 2
4 0
b c
Chọn
2
c
ta có
2 2
2
2
;1;2
1
3
3
4 2 0
1 2
2
; 1;2
3
3
n
a
b
b
b
a
n
hay
2;3;6
2;3; 6
n
n
Vậy
P
2 3 6 12 0
2 3 6 0
x y z
x y z
Câu 38. (Toán Học Tuổi Trẻ 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, biết mặt phẳng
: 0
P ax by cz d
với
0
c
đi qua hai đim
0;1;0
A
,
1;0;0
B
tạo với mt phẳng
yOz
một góc
60
. Khi đó giá trị
a b c
thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
0;3
. B.
3;5
. C.
5;8
. D.
8;11
.
Lời giải
Ta có:
,
A B P
nên
0
0
b d
a d
. Suy ra
P
có dạng
0
ax ay cz a
có vectơ pháp tuyến là
; ;n a a c
.
Măt phẳng
yOz
có vectơ pháp tuyến là
1;0;0
i
.
Ta có:
.
cos60
.
n i
n i
2 2
1
2
2 .1
a
a c
2 2 2
2 4a c a
2 2
2 0
a c
.
Chọn
1
a
, ta có:
2
2 2
c c
do
0
c
.
Ta có:
1 1 2 2 2 0;3
a b c a a c
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 38 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Dạng 3. Vị trí tương đối
Dạng 3.1 Vị trí tương đối mặt phẳng với mặt cầu
Vị trí tương đối giữa mặt phẳng (P) và mặt cầu (S)
Cho mặt cầu
( ; )S I R
và mặt phẳng
( ).P
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
I
lên
( )P
và có
d IH
là khoảng cách từ I đến mặt phẳng
( ).P
Khi đó:
Nếu
:d R
Mặt cầu và mặt phẳng không có điểm chung.
Nếu
:d R
Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu.
Lúc đó
( )P
là mặt phẳng tiếp diện của
( )S
H
là tiếp điểm.
Nếu
:d R
mặt phẳng
( )P
cắt mặt cầu theo thiết diện
là đường tròn có tâm
H
và bán kính
2 2
.r R IH
Viết phương trình mặt
( ) ( ) : 0P Q ax by cz d
và tiếp xúc với mặt cầu
( ).S
Phương pháp:
( ) ( ) : 0 ( ) : 0.P Q ax by cz d P ax by cz d
Tìm tâm
I
và bán kính
R
của mặt cầu.
( )P
tiếp xúc
( )S
nên có
;( )
.
I P
d R d
Câu 1. (Đề Tham Khảo 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
S
tâm
3;2; 1I
và đi qua điểm
2;1;2A
. Mặt phẳng nào dưới đây tiếp xúc với
S
tại
A
?
A.
3 9 0x y z
B.
3 3 0x y z
C.
3 8 0x y z
D.
3 3 0x y z
Lời giải
Chọn B
Gọi
P
là mặt phẳng cần tìm. Khi đó,
P
tiếp xúc với
S
tại
A
khi chỉ khi
P
đi qua
2;1;2A
và nhận vectơ
1; 1;3IA
làm vectơ pháp tuyến. Phương trình mặt phẳng
P
3 3 0 3 3 0x y z x y z
.
Câu 2. (Chuyên Quốc Học Huế -2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
cho mặt phẳng
phương trình
2 1 0x y z
mặt cầu
S
phương trình
2 2 2
1 1 2 4x y z
. Xác định bán kính
r
của đường tròn giao tuyến của mặt phẳng
và mặt cầu
S
.
A.
2 42
3
r
. B.
2 3
3
r
C.
2 15
3
r
. D.
2 7
3
r
Lời giải
Chọn B
Mặt cầu
S
có tâm
1;1; 2I
và bán kính
2R
. Gọi
d
là khoảng cách từ tâm
I
đến mặt
phẳng
. Ta có
2 6
,
3
d d I
.
Khi đó ta có:
2 2
2 3
3
r R d
.
P
M
2
M
1
H
I
R
R
I
H
P
H
I
A
R
r
d
P
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 39
Câu 3. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt cầu
tâm
2;1; 4
I
và tiếp xúc với mặt phẳng
: 2 2 7 0
x y z
.
A.
2 2 2
4 2 8 4 0
x y z x y z
. B.
2 2 2
4 2 8 4 0
x y z x y z
.
C.
2 2 2
4 2 8 4 0
x y z x y z
. D.
2 2 2
4 2 8 4 0
x y z x y z
.
Lời giải
Chọn C
Mặt cầu cần tìm có bán kính
2
2 2
2 2.1 2. 4 7
, 5
1 2 2
R d I
.
Phương trình mặt cầu cần tìm là
2 2 2
2 1 4 25
x y z
2 2 2
4 2 8 4 0
x y z x y z
.
Câu 4. (SGD nh Phước - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 3 0
P x y z
mặt cầu
S
tâm
0; 2;1
I
. Biết mặt phẳng
P
cắt mặt cầu
S
theo giao tuyến một
đường tròn có diện tích
2
. Mặt cầu
S
có phương trình là
A.
2 2
2
2 1 2
x y z
. B.
2 2
2
2 1 3
x y z
.
C.
2 2
2
2 1 3
x y z
. D.
2 2
2
2 1 1
x y z
.
Lời giải
Chọn B
Gọi
,R r
lần lượt là bán kính của mặt cầu và đường tròn giao tuyến. Theo giải thiết ta có:
2 2
2 2
r r
Mặt khác
d , 1
I P
nên
2
2 2
, 3
R r d I P
.
Vậy phương trình mặt cầu là
2 2
2
2 1 3
x y z
.
Câu 5. (Bình Giang-Hải Dương 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 2 0
P x y z
điểm
1;2; 1
I
. Viết phương trình mặt cu
S
tâm
I
cắt
mặt phẳng
P
theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng
5
.
A.
2 2 2
: 1 2 1 25
S x y z
. B.
2 2 2
: 1 2 1 16
S x y z
.
C.
2 2 2
: 1 2 1 34
S x y z
. D.
2 2 2
: 1 2 1 34
S x y z
.
Lời giải
Chọn D
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 40 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Gọi
h
là khoảng cách từ tâm
I
đến mặt phẳng
P
ta có:
2
2 2
1 4 2 2
; 3
1 2 2
h d I P
.
Bán kính mặt cầu
S
là:
2 2 2 2
5 3 34R r h
.
Phương trình mặt cầu
S
là:
2 2 2
1 2 1 34x y z
.
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, mặt cầu
S
tâm
1;2;1I
tiếp xúc với mặt
phẳng
P
:
2 2 2 0x y z
có phương trình là
A.
2 2 2
1 2 1 3x y z
. B.
2 2 2
1 2 1 9x y z
.
C.
2 2 2
1 2 1 9x y z
. D.
2 2 2
1 2 1 3x y z
.
Lời giải
Chọn C
Vì mặt cầu tâm
1;2;1I
tiếp xúc với mặt phẳng
P
:
2 2 2 0x y z
nên bán kính
2 2
2
1 2.2 2.1 2
, 3
1 2 2
R d I P
2 2 2
: 1 2 1 9S x y z
.
Câu 7. (Chuyên Nguyễn Huệ- 2019) Phương trình mặt cầu tâm
3; 2; 4I
tiếp xúc với
: 2 2 4 0P x y z
là:
A.
2 2 2
20
3 2 4
3
x y z
. B.
2 2 2
400
3 2 4
9
x y z
.
C.
2 2 2
20
3 2 4
3
x y z
. D.
2 2 2
400
3 2 4
9
x y z
.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
2 2 2
2.3 ( 2) 2.4 4
20
,( ) .
3
2 ( 1) 2
d I P
Suy ra mặt cầu tâm
3; 2;4I
và tiếp xúc với
: 2 2 4 0P x y z
có bán kính
20
.
3
R
Phương trình mặt cầu tâm
3; 2; 4 ,I
bán kính
20
3
R
là:
2 2 2
400
3 2 4 .
9
x y z
H
B
A
P
r
h
R
I
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 41
Câu 8. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
3;1; 1I
mặt phẳng
: 2 2 3 0 P x y z
. Pơng
trình mặt cầu
S
có tâm
I
và tiếp xúc với mặt phẳng
P
A.
2 2 2
3 1 1 4 x y z
. B.
2 2 2
3 1 1 16 x y z
.
C.
2 2 2
3 1 1 4 x y z
. D.
2 2 2
3 1 1 16 x y z
.
Lời giải
Chọn A
Gọi bán kính của mặt cầu
S
R
.
Mặt cầu
S
có tâm
I
và tiếp xúc với mặt phẳng
P
; d I P R
3 2.1 2. 1 3
2
1 4 4
R R
.
Vậy phương trình mặt cầu
S
tâm
I
và tiếp xúc với mặt phẳng
P
là:
2 2 2
3 1 1 4 x y z
.
Câu 9. à Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
S
tâm
1;2;1I
cắt mặt phẳng
:2 2 7 0P x y z
theo một đường tròn có đường kính bằng
8
. Phương trình mặt cầu
S
A.
2 2 2
1 2 1 81x y z
. B.
2 2 2
1 2 1 5x y z
.
C.
2 2 2
1 2 1 9x y z
. D.
2 2 2
1 2 1 25x y z
.
Lời giải
Chọn D
Khoảng cách từ tâm
I
đến mặt phẳng
P
2
2 2
2.1 2 2.1 7
, 3
2 1 2
d d I P
.
Đường tròn giao tuyến có đường kính bằng
8
nên bán kính đường tròn
4r
.
Bán kính của mặt cầu
S
2 2 2 2
3 4 5R d r
.
Vậy phương trình mặt cầu
S
2 2 2
1 2 1 25x y z
.
Câu 10. (Thpt Vĩnh Lộc - Thanh Hóa 2019) Cho mặt cu
S
phương trình
2 2 2
3 2 1 100x y z
mặt phẳng
phương trình
2 2 9 0x y z
. Tính
bán kính của đường tròn
C
là giao tuyến của mặt phẳng
và mặt cầu
S
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 42 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
8
. B.
4 6
. C.
10
. D.
6
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
I
là tâm mặt cầu
S
,
H
là hình chiếu vuông góc của
I
lên mặt phẳng
AB
là một
đường kính của đường tròn
C
.
Dễ thấy
3; 2;1I
,
10IA
,
, 6IH d I
suy ra
2 2
8HA IA IH
.
Vậy bán kính đường tròn
C
bằng 8.
Câu 11. (chuyên Hùng Vương Gia Lai -2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 4 2 2 10 0S x y z x y z
, mặt phẳng
: 2 2 10 0P x y z
. Mệnh đề nào dưới
đây đúng?
A.
P
tiếp xúc với
S
.
B.
P
cắt
S
theo giao tuyến là đường tròn khác đường tròn lớn.
C.
P
S
không có điểm chung.
D.
P
cắt
S
theo giao tuyến là đường tròn lớn.
Lời giải
Chọn A
Mặt cầu
S
có tâm
2; 1; 1I
, bán kính
4 1 1 10 16 4R
Khoảng cách từ tâm
I
đến mặt phẳng
P
là:
2
2 2
2 2. 1 2 1 10
12
, 4
3
1 2 2
d I P
Ta thấy:
,d I P R
, vậy
P
tiếp xúc với
S
.
Câu 12. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
1:S x y z
mặt phẳng
2 2 1 0:P x y z
. Tìm bán kính
r
đường tròn giao
tuyến của
S
P
.
A.
1
3
r
. B.
2 2
3
r
. C.
1
2
.r
D.
2
2
r
.
Lời giải
Chọn B
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 43
Mặt cầu có tâm
0 0 0; ;O
, bán kính
1R
.
Khoảng cách
1
3
,d O P
.
Bán kính đường tròn giao tuyến là
2 2
2 2
3
.r R d
Câu 13. (Kinh Môn - Hải Dương 2019) Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, phương trình nào
dưới đây phương trình của mặt cầu tâm
3;1;0I
tiếp xúc với mặt phẳng
: 2 2 1 0P x y z
?
A.
2 2
2
3 1 3x y z
. B.
2 2
2
3 1 9x y z
.
C.
2 2
2
3 1 3x y z
. D.
2 2
2
3 1 9x y z
.
Lời giải
Chọn D
Gọi
S
là mặt cầu tâm
I
tiếp xúc với
P
R
là bán nh. Khi đó ta có:
2
2 2
2.3 2.1 0 1
, 3
2 2 1
d I P R R R
.
Vậy phương trình của
S
2 2
2
3 1 9x y z
.
Câu 14. (SGD Bến Tre 2019) Trong không gian
Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
: 2 4 6 0S x y z x y z
.
Đường tròn giao tuyến của
S
với mặt phẳng
Oxy
có bán kính là
A.
3r
. B. 5r . C. 6r . D.
14r
.
Lời giải
Chọn B
Mặt cầu
S
có tâm
1;2;3I
và bán kính
2 2 2
1 2 3 14R .
Khoảng cách từ tâm
I
đến mặt phẳng
Oxy
3d
, suy ra bán kính đường tròn giao tuyến cần
tìm là
2 2
5r R d
.
d
R
r
P
O
H
M
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 44 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
S
tâm
2;1;1
I
mặt
phẳng
: 2 2 2 0
P x y z
. Biết mặt phẳng
P
cắt mặt cầu
S
theo giao tuyến là một đường
tròn có bán kính bằng 1. Viết phương trình của mặt cầu
S
A.
2 2 2
: 2 1 1 8
S x y z
B.
2 2 2
: 2 1 1 10
S x y z
C.
2 2 2
: 2 1 1 8
S x y z
D.
2 2 2
: 2 1 1 10
S x y z
Lời giải
Chọn D
Gọi
,R r
lần lượt là bán kính của mặt cầu
S
và đường tròn giao tuyến
Ta có
2
2
2 2
2 2
2.2 1.1 2.1 2
, 1 10
2 1 2
R r d I P
Mặt cầu
S
tâm
2;1;1
I
bán kính
10
R
2 2 2
2 1 1 10
x y z
.
Câu 16. (Mã 104 2017) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, phương trình nào dưới đây là phương
trình mặt cầu đi qua ba điểm
2;3;3
M
,
2; 1; 1
N
,
2; 1;3
P
tâm thuộc mặt phẳng
: 2 3 2 0
x y z
.
A.
2 2 2
4 2 6 2 0
x y z x y z
B.
2 2 2
2 2 2 2 0
x y z x y z
C.
2 2 2
2 2 2 10 0
x y z x y z
D.
2 2 2
4 2 6 2 0
x y z x y z
Lời giải
Chọn D
Giả sử phương trình mặt cầu
S
có dạng
2 2 2
2 2 2 0
x y z ax by cz d
.
Điều kiện:
2 2 2
0 *
a b c d
mặt cầu
S
đi qua 3 điểm
2;3;3
M
,
2; 1; 1
N
,
2; 1;3
P
và có tâm
I
thuộc
mp P
nên ta có hệ phương trình
4 6 6 22 2
4 2 2 6 1
: / *
4 2 6 14 3
2 3 2 2
a b c d a
a b c d b
T m
a b c d c
a b c d
Vậy phương trình mặt cầu là:
2 2 2
4 2 6 2 0.
x y z x y z
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
xét các điểm
0;0;1
A
,
;0;0
B m
,
0; ;0C n
,
1;1;1
D
với
0; 0
m n
1.
m n
Biết rằng khi
m
,
n
thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc
với mặt phẳng
ABC
và đi qua
D
. Tính bán kính
R
của mặt cầu đó?
A.
1R
. B.
2
2
R
. C.
3
2
R
. D.
3
2
R
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
1;1;0
I
là hình chiếu vuông góc của
D
lên mặt phẳng
( )Oxy
Ta có: Phương trình theo đoạn chắn của mặt phẳng
( )ABC
là:
1
x y
z
m n
Suy ra phương trình tổng quát của
( )ABC
0
nx my mnz mn
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 45
Mặt khác
2 2 2 2
1
; 1
mn
d I ABC
m n m n
(vì
1 m n
) và
1 ( ; . ID d I ABC
Nên tồn tại mặt cầu tâm
I
(là hình chiếu vuông góc của
D
lên mặt phẳng
Oxy
) tiếp xúc với
( )ABC
và đi qua
D
. Khi đó
1R
.
Câu 18. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
S
:
2 2 2
2 4 1 4x y z
mặt phẳng
P
:
3 1 0x my z m
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m
để mặt phẳng
P
cắt mặt cu
S
theo giao tuyến là đường tròn có đường kính bằng
2
.
A.
1m
. B.
1m
hoặc
2m
.
C.
1m
hoặc
2m
. D.
1m
Lời giải
Mặt cầu :
2 2 2
2 4 1 4x y z
có tâm
2; 4;1I
, bán kính .
Ta có
2
2 4 1 3 1
,
1 1
m m
d I P
m
2
2
2
m
m
Mặt phẳng
P
cắt mt cầu
S
theo giao tuyến đường tròn đường kính bằng
2
nên bán
kính đường tròn giao tuyến
1r
.
Ta có
2 2 2
,R d I P r
2
2
2
4 1
2
m
m
2 2
4 4 3 2m m m
2
2 4 2 0m m
1m
.
Câu 19. (THPT Đoàn Thượng - Hải Dương -2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
S
tâm
( ; ; )I a b c
bán kính bằng
1
, tiếp xúc mặt phẳng
.Oxz
Khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A.
1a
. B.
1a b c
. C.
1b
. D.
1c
.
Lời giải
Phương trình mặt phẳng
Oxz
:
0y
.
Vì mặt cầu
S
tâm
( ; ; )I a b c
bán kính bằng
1
tiếp xúc với
Oxz
nên ta có:
; 1 1d I Oxz b
.
P
R = 2
r = 1
I
S
2R
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 46 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 20. (Sở Nội 2019) Trong không gian
Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
: 2 4 6 5 0
S x y z x y z
.
Mặt phẳng tiếp xúc với
S
và song song với mặt phẳng
: 2 2 11 0
P x y z
có phương trình
là:
A.
2 2 7 0
x y z
. B.
2 2 9 0
x y z
.
C.
2 2 7 0
x y z
. D.
2 2 9 0
x y z
.
Lời giải
Ta gọi phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng
: 2 2 11 0
P x y z
dạng :
: 2 2 0, 11
Q x y z D D
.
Mặt cầu
S
có tâm
1;2;3
I
, bán kính
2
2 2
1 2 3 5 3
R
Vì mặt phẳng tiếp xúc với
S
nên ta có :
2
2 2
2. 1 2 2.3
2
, 3 3
3
2 1 2
D
D
d I Q R
.
2 9 7
2 9 11
D D
D D
. Do
11 7
D D
.
Vậy mặt phẳng cần tìm là
2 2 7 0
x y z
.
Câu 21. (Sở Nội 2019) Trong không gian
Oxyz
cho hai mặt phẳng
: 2 2 0
P x y z
: 2 1 0
Q x y z
. Số mặt cầu đi qua
1; 2;1
A
và tiếp xúc với hai mặt phẳng
,
P Q
A.
0
. B.
1
. C. Vô số. D.
2
.
Lời giải
Ta có
6
0;0;2 ; M;
2
M P d P Q d Q
6
A; ; A; 6 A; A; ;
2
d P d Q d Q d P d Q P
Vậy không có mặt cầu thỏa yêu cầu bài toán
Câu 22. Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
S
có đường kính
AB
với
6;2; 5
A
,
4;0;7
B
.
Viết phương trình mặt phẳng
P
tiếp xúc với mặt cầu
S
tại
A
.
A.
:5 6 62 0
P x y z
. B.
:5 6 62 0
P x y z
.
C.
:5 6 62 0
P x y z
. D.
:5 6 62 0
P x y z
.
Lời giải
Gọi
I
là trung điểm của
AB
1;1;1
I
.
Mặt cầu
S
có đường kính
AB
nên có tâm là điểm
I
.
Mặt phẳng
P
tiếp xúc với mặt cầu
S
tại
A
nên mặt phẳng
P
đi qua
A
và nhận
5;1; 6
IA
là vectơ pháp tuyến.
Phương trình mặt phẳng
P
:
5 6 1 2 6 5 0 5 6 62 0
x y z x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 47
Câu 23. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt
phẳng
2
( ) : 2 x 2 y z m 3 0
P m
mặt cầu
2 2 2
( ) : 1 1 1 9
S x y z
. Tìm tất cả
các giá trị của
m
để
( )P
tiếp xúc với
( )S
.
A.
2
5
m
m
. B.
2
5
m
m
. C.
2
m
. D.
5
m
.
Lời giải
Chọn B
Ta có
1; 1;1
( ) :
3
I
S
R
.
Để
( )P
tiếp xúc với
( )S
thì
2
2
2
1 3
3 10 0 2
; 3
5
3
3 8 0
m m
m m m
d I P R
m
m m
.
Câu 24. (THPT Ngô Sĩ Liên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
0
xyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 1 1 25
S x y z
tâm
I
mặt phẳng
: 2 2 7 0
P x y z
. Thể tích của
khối nón đỉnh
I
và đường tròn đáy là giao tuyến của mặt cầu
S
và mặt phẳng
P
bằng
A.
12
B.
48
C.
36
D.
24
Lời giải
Chọn A
Mặt cầu
S
có tâm
1;1;1
I
và bán kính
5
R
Ta có chiều cao của khối nón
2 2 2
1 2 2 7
,( ) 4
1 2 2
h d I P
Bán kính đáy của hình nón là
2 2
25 16 3
r R h
Thể tích của khối nón
2 3
1 1
.3 .4 12 .
3 3
V r h
Câu 25. (Chuyên Ngữ Nội 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hai mặt cầu
1 2
,
S S
lần lượt có phương trình là
2 2 2
2 2 2 22 0
x y z x y z
,
2 2 2
6 4 2 5 0
x y z x y z
.
Xét các mặt phẳng
P
thay đổi nhưng luôn tiếp xúc cả hai mặt cầu đã cho. Gọi
; ;A a b c
điểm mà tất cả các mặt phẳng
P
đi qua. Tính tổng
S a b c
.
A.
5
.
2
S
B.
5
.
2
S
C.
9
.
2
S
D.
9
.
2
S
Lời giải
Chọn D
Mặt cầu
1
S
có tâm
1;1;1
I
và bán kính
1
5
R
Mặt cầu
2
S
có tâm
3; 2; 1
J
và bán kính
2
3
R
Ta có
1 2 1 2
2; 3; 2 IJ 17 IJ< .IJ R R R R
Vậy
1 2
,
S S
là hai mặt cầu cắt nhau.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 48 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Gọi
A
là tâm tỉ cự của hai mặt cầu ta có
5 5
AJ 3 5AJ
AJ 3 3
5 3 13 9
6; ; 4
2 2 2
AI ID
AI AI
JE
OJ OI
OA A a b c
Câu 26. (Sở Kon Tum - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 2 1 45S x y z
mặt phẳng
: 13 0P x y z
. Mặt cầu
S
cắt mặt
phẳng
P
theo giao tuyến là đường tròn có tâm
; ;I a b c
thì giá trị của
a b c
bằng
A.
11
. B.
5
. C.
2
. D.
1
.
Lời giải
Chọn B
Mặt cầu
S
có tâm
1;2; 1A
và bán kính 3 5R .
Mặt cầu
S
cắt mặt phẳng
P
theo giao tuyến là đường tròn có tâm
; ;I a b c
I
là hình
chiếu của
A
lên mp
P
P
I P
IA kn
13 0
1
1 2 1 13 0 3
2
1
a b c
a k
k k k k
b k
c k
4;5; 4I
.
Vậy
5a b c
.
Câu 27. (Sở Nam - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 7 0P x y z
mặt cầu
2 2 2
: 2 4 10 0S x y z x z
. Gọi
Q
là mặt phẳng song song với mặt phẳng
P
cắt
mặt cầu
S
theo một giao tuyến là đường tròn chu vi bằng
6
. Hỏi
Q
đi qua điểm nào
trong số các điểm sau?
A.
6;0;1
. B.
3;1;4
. C.
2; 1;5
. D.
4; 1; 2
.
Lời giải
Chọn C
Mặt cầu
S
có tâm
1;0; 2I
, bán kính
15R
.
Gọi
r
là bán kính của đường tròn giao tuyến. Ta có
2 6 3r r
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 49
Do
//Q P
: 2 0 7Q x y z d d
.
Ta có:
2 2
7
1
, 6 6
5
6
d
d
d I Q R r
d
loaïi
nhn
Vậy
: 2 5 0Q x y z
. Thay tọa đ
2; 1;5
vào
Q
thấy thỏa mãn.
Câu 28. (Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 4 6 2 0S x y z x y z
mặt phẳng
: 4 3 12 10 0x y z
. Lập phương
trình mặt phẳng
thỏa mãn đồng thời các điu kiện: tiếp xúc với
S
; song song với
và cắt
trục
Oz
ở điểm có cao độ dương.
A.
4 3 12 78 0x y z
. B.
4 3 12 26 0x y z
.
C.
4 3 12 78 0x y z
. D.
4 3 12 26 0x y z
.
Lời giải
Mặt cầu
S
có: tâm
1;2;3I
, bán kính
2 2 2
1 2 3 2 4R
.
nên phương trình mp
có dạng:
4 3 12 0, 10x y z d d
.
tiếp xúc mặt cầu
S
nên:
,
2
2 2
4.1 3.2 12.3
26
4 26 52
78
4 3 12
I
d
d
d R d
d
.
Do
cắt trục
Oz
ở điểm có cao độ dương nên chọn
78d
.
Vậy mp
:
4 3 12 78 0x y z
.
Câu 29. (THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
:2 2 1 0P x y z
và điểm
1; 2;0M
. Mặt cầu
tâm
M
, bán kính bằng 3 cắt phẳng
P
theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng bao
nhiêu?
A.
2
. B.
2
. C.
2 2
. D. 3 1 .
Lời giải
Mặt cầu tâm tâm
M
, bán kính bằng 3R cắt phẳng
P
theo giao tuyến là đường tròn tâm
H
, bán kính
r
suy ra
2 2
r R MH
.
Với
2 2 2
2.1 2 2.0 1
, 1
2 1 2
MH d M P
. Suy ra
2
2
3 1 2r .
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 50 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 30. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho mặt phẳng
: 2 5 0Q x y z
và mặt cầu
2 2
2
: 1 2 15S x y z
. Mặt phẳng
P
song song với
mặt phẳng
Q
cắt mặt cầu
S
theo giao tuyến một đường tròn chu vi bằng
6
đi qua
điểm nào sau đây?
A.
2; 2;1
. B.
1; 2;0
. C.
0; 1; 5
. D.
2;2; 1
.
Lời giải
Mặt cầu
S
có tâm
1;0; 2I
và bán kính 15R .
Đường tròn có chu vi bằng
6
nên có bán kính
6
3
2
r
.
Mặt phẳng
P
song song với mặt phẳng
Q
nên phương trình mặt phẳng
P
có dạng:
2 0x y z D
,
5D
.
Vì mặt phẳng
P
cắt mặt cầu
S
theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng
6
nên
2 2
; ; 6d I P R r d I P
2
2 2
1 6 7
1 2.0 2
6 1 6
1 6 5
1 2 1
D D
D
D
D D
.
Đối chiếu điều kiện ta được
7D
. Do đó phương trình mặt phẳng
: 2 7 0P x y z
.
Nhận thấy điểm có tọa độ
2;2; 1
thuộc mặt phẳng
P
.
Câu 31. (Việt Đức Nội 2019) Cho mặt cầu
2 2 2
( ) : ( 1) ( 2) ( 4) 9S x y z . Phương trình mặt
phẳng
( )
tiếp xúc với mặt cầu
( )S
tại điểm
(0;4; 2)M
A.
6 6 37 0x y z
B.
2 2 4 0x y z
C.
2 2 4 0x y z
D.
6 6 37 0x y z
Lời giải
Mặt cầu
2 2 2
( ) :( 1) ( 2) ( 4) 9S x y z
có tâm
(1;2; 4).I
( 1;2;2).IM

Phương trình mặt phẳng
( )
đi qua
(0;4; 2)M
nhận
( 1;2;2)IM
làm véc-tơ pháp tuyến là
1( 0) 2( 4) 2( 2) 0 2 2 4 0x y z x y z
.
Câu 32. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
S
:
2 2 2
2 1 2 4x y z
mặt phẳng
P
:
4 3 0x y m
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m
để mặt phẳng
P
mặt cầu
S
đúng
1
điểm chung.
A.
1m
. B.
1m
hoặc
21m
.
C.
1m
hoặc
21m
. D.
9m
hoặc
31m
.
Lời giải
Ta có mặt cầu : tâm , bán kính .
Mặt phẳng và mặt cầu có đúng điểm chung khi và chỉ khi mặt phẳng tiếp xúc với
mặt cầu .
Câu 33. (THPT Ba Đình -2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
P : mx 2y z 1 0
(
m
tham số). Mặt phẳng
P
cắt mặt cầu
S
2 2 2
2 1 2 4
x y z
2; 1; 2
I
2R
P
S
1
P
S
,
d I P R
2 2
4.2 3. 1
2
4 3
m
11 10
m
1
21
m
m
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 51
2 2
2
S : x 2 y 1 z 9
theo một đường tròn bán kính bằng
2
. Tìm tất cả các giá trị
thực của tham số
m
?
A.
m 1
. B.
m 2 5
. C.
m 4
. D.
m 6 2 5
.
Lời giải
Từ
2 2
2
S : x 2 y 1 z 9
ta có tâm
2;1;0I
bán kính
3R
. Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
I
trên
P
;P S C H r
với
2r
Ta có
;IH d I P
2 2
2 2 0 1 2 3
4 1 5
m m
IH
m m
Theo yêu cầu bài toán ta có
2 2 2
R IH r
2
2
2 3
9 4
5
m
m
2
6 2 5
12 16 0
6 2 5
m
m m
m
.
Câu 34. (Yên Định Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cu
2 2 2
: 2 4 2 3 0S x y z x y z
. Viết phương trình mặt phẳng
Q
chứa trục
Ox
ct
S
theo một đường tròn bán kính bằng
3
.
A.
: 3 0Q y z
. B.
: 2 0Q x y z
. C.
: 0Q y z
. D.
: 2 0Q y z
.
Lời giải
Q
chứa trục
Ox
nên có dạng
0By Cz
2 2
0B C
.
S
có tâm
1; 2; 1I
và bán kính
3R
.
Bán kính đường tròn giao tuyến
3r
.
R r
nên
I Q
.
2 0B C
,B C
không đồng thời bằng 0 nên chọn
1 2B C
.
Vậy
: 2 0Q y z
.
Câu 35. (THPT An Lão Hải Phòng 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
1;( )2;1I
mặt phẳng
( )P
có phương trình
2 2 8 0x y z
. Viết phương trình mặt cầu tâm
I
tiếp xúc
với mặt phẳng
( )P
:
A.
2 2 2
( 1) ( 2) ( 1) 9x y z B.
2 2 2
( ) ( ) (1 2 1 3)x y z
C.
2 2 2
( ) ( ) (1 2 1 4)x y z D.
2 2 2
( ) ( ) (1 2 1 9)x y z
Lời giải
Chọn D
Vì mặt cầu tâm
I
tiếp xúc với mặt phẳng
( )P
:
1 4 2 8
;( ) 3
1 4 4
R d I P
Vậy:
2 2 2
( ) : ( ) ( ) 9)1(1 2x yS z
A
I
H
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 52 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có
tâm
0;1;3
I
và tiếp xúc với mặt phẳng
( ) :2 2 2 0?
P x y z
A.
2 2
2
1 3 9
x y z
. B.
2 2
2
1 3 9
x y z
.
C.
2 2
2
1 3 3
x y z
. D.
2 2
2
1 3 3
x y z
.
Lời giải
Ta có: Bán kính mặt cầu là:
;
R d I P
2 2
2
1 6 2
3
2 1 2
.
Phương trình mặt cầu là:
2 2
2
1 3 9
x y z
.
Câu 37. (Sở Bắc Giang 2019) Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt cầu
S
tâm
1;2;5
I
tiếp
xúc với mặt phẳng
: 2 2 4 0
P x y z
A.
2 2 2
: 2 4 10 21 0
S x y z x y z
. B.
2 2 2
: 2 4 10 21 0
S x y z x y z
.
C.
2 2 2
: 2 4 10 21 0
S x y z x y z
. D.
2 2 2
: 2 5 21 0
S x y z x y z
.
Lời giải
Ta có bán kính của mặt cầu
S
2
2 2
1 2.2 2.5 4
; 3
1 2 2
R d I P
.
Vậy mặt cầu
S
có tâm
1;2;5
I
và bán kính của
3
R
suy ra phương trình mặt cầu
S
2 2 2
2 2 2 2
1 2 5 3 2 4 10z 21 0
x y z x y z x y
.
Câu 38. (THPT Yên Khánh - Ninh nh - 2019) Trong không gian
Oxyz
cho đim
1; 2;3
I
mặt
phẳng
: 2 2 1 0
P x y z
. Mặt cầu
S
tâm
I
tiếp xúc với
P
có phương trình là:
A.
2 2 2
1 2 3 9.
x y z
B.
2 2 2
1 2 3 3.
x y z
C.
2 2 2
1 2 3 3.
x y z
D.
2 2 2
1 2 3 9.
x y z
Lời giải
Theo giả thiết
,
R d I P
2
2 2
2 1 2 2 3 1
3
2 1 2
. .
Vậy
:S
2 2 2
1 2 3 9.
x y z
Câu 39. (THPT Ngô Liên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( 3;0;1)
I
. Mặt cầu
( )S
có tâm
I
và cắt mặt phẳng
( ) : 2 2 1 0
P x y z
theo một thiết diện là một
hình tròn. Diện tích của hình tròn này bằng
. Phương trình mặt cầu
( )S
A.
2 2 2
( 3) ( 1) 4.
x y z
B.
2 2 2
( 3) ( 1) 25.
x y z
C.
2 2 2
( 3) ( 1) 5.
x y z
D.
2 2 2
( 3) ( 1) 2.
x y z
Lời giải
Chọn C
Gọi
S
,
r
lần lượt là diện tích hình tròn và bán kính hình tròn.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 53
Ta có:
2
S r
1r
3 2.0 2.1 1
; 2
1 4 4
d I P
( )S
có tâm
( 3;0;1)I
và bán kính
2 2 2 2
; 2 1 5R d I P r
Phương trình mặt cầu
( )S
là:
2 2 2
( 3) ( 1) 5.x y z
Câu 40. (Chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt
phẳng
: 2 2 2 0 P x y z
điểm
1; 2; 1I
. Viết phương trình mặt cầu
S
tâm
I
và cắt mặt phẳng
P
theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng
5.
A.
2 2 2
: 1 2 1 25. S x y z
B.
2 2 2
: 1 2 1 16. S x y z
C.
2 2 2
: 1 2 1 34. S x y z
D.
2 2 2
: 1 2 1 34. S x y z
Lời giải
Gọi
M
điểm nằm trên đường tròn giao tuyến của
S
.P
Ta
.IM R
Áp dụng công
thức tính bán kính mặt cầu trong trường hợp mặt cầu
S
giao với mặt phẳng
P
theo giao tuyến
là đường tròn có bán kính
r
2 2 2 2
;
*
I P
IM R d r
Ta có:
;
2
2 2
1 2.2 2. 1 2
3 .
1 2 2
I P
d IH
Từ
2 2 2
* 3 5 34R
.
Vậy phương trình mặt cầu
S
thỏa mãn yêu cầu đề bài là
2 2 2
1 2 1 34. x y z
Câu 41. (Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 2 0S x y z z
đim
2;2;0K
. Viết phương trình mặt phẳng chứa tất cả các tiếp điểm của các tiếp tuyến vẽ từ
K
đến
mặt cầu
S
.
A.
2 2 4 0x y z
. B.
6 6 3 8 0x y z
.
C.
2 2 2 0x y z
D.
6 6 3 3 0x y z
.
Lời giải
Chọn C
2
2 2
: 1 3S x y z
mặt cầu tâm
0;0; 1 , 3I R .
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 54 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Do
2;2;1 , 3
IK IK
R
K
nằm ngoài mặt cầu. Suy ra từ
K
vẽ được vô số tiếp tuyến đến
mặt cầu và khoảng cách từ
K
đến các tiếp điểm bẳng nhau.
Gọi
E
1
tiếp điểm
IE EK IKE
vuông tại
E
2 2
6
KE IK IE
E
thuộc
mặt cầu tâm
K
bán kính
6
R
.
Tọa độ điểm
E
thỏa mãn hệ
2 2 2
2 2
2 2 2 2
2 2
2
2 2 0
2 2 2 2 6
2 2 6
x y z z
x y z z x y z
x y z
4 4 2 4 0 2 2 2 0.
x y z x y z
Câu 42. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho mặt cầu phương trình
2 2 2
: 2 4 6 3 0
S x y z x y z m
. Tìm số thực của tham số
m
để mặt phẳng
: 2 2 8 0
x y z
cắt
S
theo một đường tròn có chu vi bằng
8
.
A.
3
m
. B.
1
m
. C.
2
m
. D.
4
m
.
Lời giải
Chọn B
Ta có
2 2 2
2 2 2
: 2 4 6 3 0 1 2 3 17
S x y z x y z m x y z m
.
S
là phương trình của mặt cầu thì
17 0 17
m m
.
Khi đó
1;2;3 ; 17
I R m
lần lượt là tâm và bán kính của
S
.
Để mặt phẳng
: 2 2 8 0
x y z
cắt
S
theo thiết diện một đường tròn chu vi bằng
8
thì đường tròn đó có bán kính
4r
.
Ta có
2 2 2
, 17 16 2 1
R d I r m m
(TMĐK).
Câu 43. (THPT Kinh Môn - HD - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 6 4 2 0
S x y z x y z
mặt phẳng
: 4 -11 0
x y z
. Viết phương trình
mặt phẳng
P
, biết
P
song song với giá của vectơ
1;6;2
v
, vuông góc với
tiếp xúc
với
S
.
A.
2 3 0
2 21 0
x y z
x y z
B.
3 4 1 0
3 4 2 0
x y z
x y z
.
C.
4 3 5 0
4 3 27 0
x y z
x y z
. D.
2 2 3 0
2 2 21 0
x y z
x y z
.
Lời giải
Mặt cầu
S
có tâm
1; 3;2
I
và bán kính
4R
.
mặt phẳng (P) song song với giá của vectơ
1;6;2
v
, vuông góc với
nên có vec pháp
tuyến
,n n v
2; 1;2
.
Mặt phẳng
: 2 2 0
P x y z D
.
P
tiếp xúc với mặt cầu
S
nên ta có:
;
d I P R
2
2 2
2.1 3 2.2
4
2 1 2
D
21
9 12
3
D
D
D
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 55
Vậy phương trình mặt phẳng
là:
2 2 3 0
2 2 21 0
x y z
x y z
Câu 44. (SGD - Đà Nẵng - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
P
phương trình
2 2 5 0
x y z
mặt cầu
S
phương trình
2 2 2
1 2 3 4
x y z
.
Tìm phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng
P
đồng thời tiếp xúc với mặt cầu
S
.
A.
2 2 1 0
x y z
. B.
2 2 5 0
x y z
.
C.
2 2 23 0
x y z
. D.
2 2 17 0
x y z
.
Lời giải
Mặt cầu
S
có tâm
1; 2; 3
I
và bán kính
2R
.
Gọi
Q
là mặt phẳng song song với mặt phẳng
P
và đồng thời tiếp xúc với mặt cầu
S
.
Phương trình
Q
có dạng:
2 2 0
x y z D
5
D
.
Q
tiếp xúc với
S
khi và chỉ khi
,
d I Q R
2 2 2
1 2. 2 2. 3
2
1 2 2
D
11 6
D
11 6
11 6
D
D
5
17
D
D
.
Đối chiếu điều kiện suy ra
17
D
.
Vậy phương trình của
Q
2 2 17 0 2 2 17 0
x y z x y z
.
Câu 45. (Chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
: 2 6 4 2 0
S x y z x y z
, mt phẳng
: 4 11 0
x y z
. Gọi
P
mặt phẳng
vuông góc với
, P
song song với giá của vecto
1;6;2
v
P
tiếp xúc với
S
. Lập
phương trình mặt phẳng
P
.
A.
2 2 2 0
x y z
2 21 0
x y z
. B.
2 2 3 0
x y z
2 21 0
x y z
.
C.
2 2 3 0
x y z
2 2 21 0
x y z
. D.
2 2 5 0
x y z
2 2 2 0
x y z
.
Lời giải
S
có tâm
1; 3;2
I
và bán kính
4R
. Véc tơ pháp tuyến của
1;4;1
n
.
Suy ra VTPT của
P
,
P
n n v
2; 1;2
.
Do đó
P
có dạng:
2 2 0
x y z d
.
Mặt khác
P
tiếp xúc với
S
nên
, 4
d I P
Hay
2
2 2
2 3 4
4
2 1 2
d
21
3
d
d
.
Câu 46. (Hồng Lĩnh - Tĩnh 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1;0;0
A
,
0;0;2
B
mặt cầu
2 2 2
: 2 2 1 0
S x y z x y
. Số mặt phẳng chứa hai điểm
A
,
B
tiếp xúc với mặt cầu
S
A.
1
mặt phẳng. B.
2
mặt phẳng. C.
0
mặt phẳng. D. Vô số mặt phẳng.
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 56 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Gọi phương trình mặt phẳng là:
2 2 2
: 0 0
P Ax By Cz D A B C
.
Theo đề bài, mặt phẳng qua
,A B
nên ta có:
0 2
2 0 2
A D A C
C D D C
. Vậy mặt phẳng
P
có dạng:
2 2 0
Cx By Cz C
.
S
có tâm
1,1,0
I
1R
.
P
tiếp xúc với
S
nên
2 2 2
I,
2 2
2 2
1 5 0
5
P
C B C
d R B C B C
C B
.
Suy ra
0
A D
.
Vậy phương trình mặt phẳng
: 0
P y
.
Câu 47. (THPT Nam Trực - Nam Định - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
Q
song với
mặt phẳng
: 2 2 7 0
P x y z
. Biết
mp Q
cắt mặt cầu
2 2
2
: 2 1 25
S x y z
theo một đường tròn có bán kính
3
r
. Khi đó mặt phẳng
Q
có phương trình là:
A.
2 7 0
x y z
. B.
2 2 7 0
x y z
.
C.
2 2 17 0
x y z
. D.
2 2 17 0
x y z
.
Lời giải
Do mặt phẳng
// : 2 2 7 0
Q P x y z
, suy ra
: 2 2 0, 7
Q x y z m m
.
Ta có
2 2
2
: 2 1 25
S x y z
có tâm
0;2; 1
I
bán kính
5
R
.
Gọi
;
2.0 2.2 1 5
3
4 4 1
I Q
m m
h d
.
Do
Q
cắt mặt cầu
S
theo một đường tròn có bán kính
3
r
, suy ra:
2 2 2
R r h
2
2
17
5 12
5
25 9 5 144
7 loai
5 12
9
m
m
m
m
m
m
.
Vậy
mp Q
có phương trình:
2 2 17 0
x y z
.
Dạng 3.2 Vị trí tương đối hai mặt
Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng (P) và (Q)
Cho hai mặt phẳng
1 1 1 1
( ) : 0
P A x B y C z D
2 2 2 2
( ) : 0.
Q A x B y C z D
( )P
cắt
1 1 1 1
2 2 2 2
( )
A B C D
Q
A B C D
1 1 1 1
2 2 2 2
( ) ( )
A B C D
P Q
A B C D
1 1 1 1
2 2 2 2
( ) ( )
A B C D
P Q
A B C D
1 2 1 2 1 2
( ) ( ) 0.
P Q A A B B C C
Câu 48. (THPT - Yên Định Thanh Hóa 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
: 2 3 5 0
P x my z
: 8 6 2 0
Q nx y z
, với
,m n
. Xác định m, n để
P
song
song với
Q
.
A.
4
m n
. B.
4; 4
m n
. C.
4; 4
m n
. D.
4
m n
.
Lời giải
Mặt phẳng
P
có véc tơ pháp tuyến
1
2; ;3
n m
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 57
Mặt phẳng
Q
có véc tơ pháp tuyến
2
; 8; 6
n n
Mặt phẳng
1 2
1
2
2
/ / ( ) 8 4
3 6 4
k
kn
P Q n k n k m k m
k n
Nên chọn đáp án B
Câu 49. (Chuyên Trần Phú Hải Phòng 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho hai mặt phẳng
: 2 2 3 0
P x y z
: 2 1 0
Q mx y z
. Với giá trị nào của m thai mặt phẳng đó
vuông góc với nhau?
A.
1
m
B.
1
m
C.
6
m
D.
6
m
Lời giải
Hai mặt phẳng
,P Q
vuông góc với nhau khi và chỉ khi
1. 2.1 2. 2 0 6
m m
Câu 50. (THPT Hai Trưng - Huế - 2018) Trong không gian
Oxyz
, tìm tập hợp các điểm cách đều
cặp mặt phẳng sau đây:
4 2 3 0
x y z
,
4 2 5 0
x y z
.
A.
4 2 6 0
x y z
. B.
4 2 4 0
x y z
. C.
4 2 1 0
x y z
. D.
4 2 2 0
x y z
.
Lời giải
Gọi điểm
0; 3;0 4 2 3 0 A x y z
0; 5;0 4 2 5 0 B x y z
.
Mặt phẳng cách đều hai mp trên có dạng:
4 2 0
x y z m
.
Để mp
cách đều hai mp trên thì
; 2 ;d A d A
2
3 1
4
m
m
m
.
Mặt khác điểm hai điểm
A
,
B
phải nằm về hai phía của mp
.
Do đó:
+) Với
2
m
ta có:
4.0 3 2.0 2 4.0 5 2.0 2 0
nên
;A B
cùng phía.
+) Với
4
m
ta có:
4.0 3 2.0 4 4.0 5 2.0 4 0
nên
;A B
khác phía.
Vậy phương trình mặt phẳng cần tìm là
4 2 4 0
x y z
.
Câu 51. (THPT Yên Khánh - Ninh nh - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
: 2 3 0
P x y z
;
: 2 1 0
Q x y z
. Mặt phng
R
đi qua điểm
1;1;1
M
chứa giao
tuyến của
P
Q
; phương trình của
: 2 3 2 1 0
R m x y z x y z
. Khi đó giá
trị của
m
A.
3
. B.
1
3
. C.
1
3
. D.
3
.
Lời giải
: 2 3 2 1 0
R m x y z x y z
đi qua điểm
1;1;1
M
nên ta có:
1 2.1 1 3 2.1 1 1 1 0
m
3
m
.
Câu 52. (THPT Gia Lộc Hải Dương 2019) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
: 2 2 0
P x y z
vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 58 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
2 2 0
x y z
. B.
2 0
x y z
. C.
2 0
x y z
. D.
2 2 0
x y z
.
Lời giải
Mặt phẳng
P
có một vectơ pháp tuyến
2;1;1
P
n
.
Mặt phẳng
: 2 0
Q x y z
có một vectơ pháp tuyến
1; 1; 1
Q
n
.
. 2 1 1 0
P Q
n n
P Q
n n P Q
.
Vậy mặt phẳng
2 0
x y z
là mặt phẳng cần tìm.
Câu 53. (Chuyên Hùng Vương Gia Lai 2019) Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm
1;0;0 , 0; ;0 , 0;0;A B b C c
trong đó
. 0
b c
và mặt phẳng
: 1 0
P y z
. Mối liên hệ giữa
,b c
để mặt phẳng
( )ABC
vuông góc với mặt phẳng
( )P
A.
2
b c
. B.
2b c
. C.
b c
. D.
3 .b c
Lời giải
• Phương trình
ABC
:
1
1
x y z
ABC
b c
có VTPT:
1 1
1; ;
n
b c
.
• Phương trình
: 1 0
P y z
P
có VTPT:
' 0;1; 1
n
.
1 1
. ' 0 0
ABC P n n b c
b c
.
Câu 54. (THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho
: 2 5 0
P x y z
: 4 2 3 0
Q x m y mz
,
m
tham s thực. Tìm tham số
m
sao cho mặt phẳng
Q
vuông góc với mặt phẳng
P
.
A.
3
m
. B.
2
m
. C.
3
m
. D.
2
m
.
Lời giải
Mặt phẳng
P
có véctơ pháp tuyến là
1;1; 2
P
n
.
Mặt phẳng
Q
có véctơ pháp tuyến là
4;2 ;
Q
n m m
.
Ta có:
. 0 4.1 2 2 0 2
P Q P Q
P Q n n n n m m m

.
Nên
2
m
.
Câu 55. (Chuyên Q Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 0
ax y z b
đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng
: 1 0
P x y z
: 2 1 0
Q x y z
. Tính
4a b
.
A.
16
. B.
8
. C.
0
. D.
8
.
Lời giải
Chọn A
Trên giao tuyến
của hai mặt phẳng
,P Q
ta lấy lần lượt 2 điểm
,A B
như sau:
Lấy
; ;1A x y
, ta có hệ phương trình:
0
0 0;0;1
2 0
x y
x y A
x y
.
Lấy
1; ;B y z
, ta có hệ phương trình:
0 2
1;2; 2
2 2 2
y z y
B
y z z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 59
nên
,A B
. Do đó ta có:
2 0 8
6 0 2
b a
a b b
.
Vậy
4 8 2. 2 16.
a b
Câu 56. (SGD Bến Tre 2019) Trong không gian
Oxyz
cho hai mặt phẳng
: 2 1 0
x y z
: 2 4 2 0.
x y mz
Tìm
m
để hai mặt phẳng
song song với nhau.
A.
1
m
. B. Không tồn tại
m
. C.
2
m
. D.
2
m
.
Lời giải
Chọn B
Ta có vec tơ pháp tuyến của
1
1;2; 1
n
, vec tơ pháp tuyến của
2
2;4;
n m
.
Hai mặt phẳng
song song khi
2 4 2
1 2 1 1
m
Vậy không có giá trị nào của
m
thỏa mãn điều kiện trên.
Câu 57. (Chuyên Hồng Phong-Nam Định-2019) Trong không gian toạ độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( ): 2 2 1 0
P x y z
, mặt phẳng nào dưới đây song song với
P
cách
P
một khoảng
bằng
3
.
A.
( ): 2 2 8 0
Q x y z
. B.
: 2 2 5 0
Q x y z
.
C.
( ): 2 2 1 0
Q x y z
. D.
: 2 2 2 0
Q x y z
.
Lời giải
Chọn A
+ Ta có:
( ) : 2 2 1 0
P x y z
, chọn
1;0;0
A P
.
+ Xét đáp án A, ta có
2
2 2
1 8
; 3.
1 2 2
d A Q
Vậy đáp án A thoả mãn.
Câu 58. (Cụm 5 Trường Chuyên - ĐBSH - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
bao nhiêu
mặt phẳng song song với mặt phẳng
: 3 0
Q x y z
, cách điểm
3;2;1
M
một khoảng
bằng
3 3
biết rằng tồn tại một điểm
; ;X a b c
trên mặt phẳng đó thỏa mãn
2
a b c
?
A.
1
. B. Vô số. C.
2
. D.
0
.
Lời giải
Ta có mặt phẳng cần tìm là
: 0
P x y z d
với
3
d
.
Mặt phẳng
P
cách điểm
3;2;1
M
một khoảng bằng
3 3
6
3 3
3
d
3
15
d
d
đối
chiếu điều kiện suy ra
15
d
. Khi đó
: 15 0
P x y z
.
Theo giả thiết
; ;
X a b c P
15 2
a b c
không thỏa mãn
2
a b c
.
Vậy không tồn tại mặt phẳng
P
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 60 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 59. (Chuyên Thái Bình - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
1
:3 4 2 0
Q x y z
2
:3 4 8 0
Q x y z
. Phương trình mặt phẳng
P
song song
cách đều hai mặt phẳng
1
Q
2
Q
là:
A.
:3 4 10 0
P x y z
. B.
:3 4 5 0
P x y z
.
C.
:3 4 10 0
P x y z
. D.
:3 4 5 0
P x y z
.
Lời giải
Mặt phẳng
P
có dạng
3 4 0
x y z D
.
Lấy
1
0;2;0
M Q
2
0;8;0
N Q
. Do
1 2
//
Q Q
trung điểm
0;5;0
I
của
MN
phải
thuộc vào
P
nên ta tìm được
5
D
.
Vậy
:3 4 5 0
P x y z
.
Câu 60. (THPT Lương Thế Vinh Nội 2019) Gọi
m,n
là hai giá trị thực thỏa mãn giao tuyến của hai
mặt phẳng
: 2 1 0
m
P mx y nz
: 2 0
m
Q x my nz
vuông góc với mặt phẳng
: 4 6 3 0
x y z
. Tính
m n
.
A.
0
m n
. B.
2
m n
. C.
1 m n
. D.
3
m n
.
Lời giải
+
: 2 1 0
m
P mx y nz
có vectơ pháp tuyến
1
;2;
n m n
.
: 2 0
m
Q x my nz
có vectơ pháp tuyến
2
1; ;
n m n
.
: 4 6 3 0
x y z
có vectơ pháp tuyến
4; 1; 6
n
.
+ Giao tuyến của hai mặt phẳng
m
P
m
Q
vuông góc với mặt phẳng
nên
1 1
2 2
. 0
4 2 6 0 2
.
4 6 0 1
. 0
m
m
P
n n n n
m n m
m n n
Q
n n n n
Vậy
3
m n
.
Câu 61. (Chuyên KHTN 2019) Biết rằng trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
có hai mặt phẳng
P
Q
cùng thỏa mãn các điều kiện sau: đi qua hai điểm
1;1;1
A
0; 2;2
B
, đồng thời cắt các
trục tọa độ
,Ox Oy
tại hai điểm cách đều
O
. Giả s
P
có phương trình
1 1 1
0
x b y c z d
Q
có phương trình
2 2 2
0
x b y c z d
. Tính giá trị biểu thức
1 2 1 2
b b c c
.
A. 7. B. -9. C. -7. D. 9.
Lời giải
Cách 1
Xét mặt phẳng
có phương trình
0
x by cz d
thỏa mãn các điều kiện: đi qua hai điểm
1;1;1
A
0; 2;2
B
, đồng thời cắt các trục tọa độ
,Ox Oy
tại hai điểm cách đều
O
.
đi qua
1;1;1
A
0; 2;2
B
nên ta có hệ phương trình:
1 0
*
2 2 0
b c d
b c d
Mặt phẳng
cắt các trục tọa độ
,Ox Oy
lần lượt tại
;0;0 , 0; ;0
d
M d N
b
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 61
,M N
cách đều
O
nên
OM ON
. Suy ra:
d
d
b
.
Nếu
0
d
thì chỉ tồn tại duy nhất một mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán (mt phẳng này sẽ đi
qua điểm
O
).
Do đó để tồn tại hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán thì:
1
d
d b
b
.
Với
1b
,
2 4
*
2 2 6
c d c
c d d
. Ta được mặt phẳng
P
:
4 6 0
x y z
Với
1
b
,
0 2
*
2 2 2
c d c
c d d
. Ta được mặt phẳng
Q
:
2 2 0
x y z
Vậy:
1 2 1 2
1. 1 4. 2 9
bb c c
.
Cách 2
1; 3;1
AB

Xét mặt phẳng
phương trình
0
x by cz d
thỏa mãn các điều kiện: đi qua hai điểm
1;1;1
A
0; 2;2
B
, đồng thời cắt các trục tọa độ
,Ox Oy
tại hai điểm cách đều
O
lần lượt tại
,M N
. Vì
,M N
cách đều
O
nên ta có 2 trường hợp sau:
TH1:
( ;0;0), (0; ;0)M a N a
với
0
a
khi đó
chính
P
. Ta
( ; ;0)MN a a
, chọn
1
( 1;1;0)
u
là một véc tơ cùng phương với
MN
. Khi đó
1
, ( 1; 1; 4)
P
n AB u
,
suy ra
1
: 4 0
P x y z d
TH2:
( ;0;0), (0; ;0)M a N a
với
0
a
khi đó
chính
Q
. Ta
( ; ;0)MN a a

, chọn
2
(1;1;0)
u
là một véc tơ cùng phương với
MN
. Khi đó
2
, ( 1;1;2)
Q
n AB u
,
suy ra
2
: 2 0
Q x y z d
Vậy:
1 2 1 2
1. 1 4. 2 9
bb c c
.
Câu 62. (Toán Học Tuổi Trẻ 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho điểm
3;2;1
M
. Mặt
phẳng
P
đi qua
M
cắt các trục tọa độ
Ox
,
Oy
,
Oz
lần lượt tại các điểm
A
,
B
,
C
không
trùng với gốc tọa độ sao cho
M
trực tâm tam giác
ABC
. Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt
phẳng song song với mặt phẳng
P
.
A.
3 2 14 0
x y z
. B.
2 3 9 0
x y z
. C.
3 2 14 0
x y z
. D.
2 9 0
x y z
.
Lời giải
Gọi
;0;0 ; 0; ;0 ; 0;0;A a B b C c
Phương trình mặt phẳng
P
có dạng:
1 . . 0
x y z
a b c
a b c
P
qua
M
nên
3 2 1
1 1
a b c
Ta có:
3; 2; 1 ; 3; 2; 1 ; 0; ; ; ;0;MA a MB b BC b c AC a c
Vì M là trực tâm của tam giác
ABC
nên:
. 0 2
2
3
. 0
MA BC b c
a c
MB AC

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 62 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Từ
1
2
suy ra
14
14
;
; 14
3 2
a
b c
. Khi đó phương trì
nh
P
:
3 2 14 0
x y z
Vậy mặt phẳng
song song với
P
:
3
2 14 0.
x
y z
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI MỨC 9-10 ĐIỂM
Dạng 1. Một số bài toán liên khác quan điểm – mặt phẳng – mặt cầu
Câu 1. (Mã 103 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
( ) : ( 1) ( 2) ( 3) 1S x y z
và điểm
(2;3;4)A
. Xét các điểm
M
thuộc
( )S
sao cho đường thẳng
AM
tiếp xúc với
( )S
,
M
luôn thuộc
mặt phẳng có phương trình là
A.
2 2 2 15 0x y z
B.
7 0x y z
C.
2 2 2 15 0x y z
D.
7 0x y z
Lời giải
Chọn D
Dễ thấy
A
nằm ngoài mặt cầu
( )S
. Tâm mặt cầu
(1;2;3)I
.
Đường thẳng
AM
tiếp xúc với
( ) . 0S AM IM AM IM

( 2)( 1) ( 3)( 2) ( 4)( 3) 0x x y y z z
( 1 1)( 1) ( 2 1)( 2) ( 3 1)( 3) 0x x y y z z
2 2 2
( 1) ( 2) ( 3) ( 7) 0x y z x y z
2 2 2
7 0 ( ( 1) ( 2) ( 3) 0)x y z Do x y z .
Câu 2. (S Bắc Giang Năm 2019) Trong không gian với hệ trục
Oxyz
, cho điểm
2; 2;2A
mặt
cầu
2
2 2
: 2 1S x y z
. Điểm
M
di chuyển trên mặt cầu
S
đồng thời thỏa mãn
. 6OM AM
. Điểm
M
thuộc mặt phẳng nào sau đây?
A.
2 2 6 9 0x y z
. B.
2 2 6 9 0x y z
.
C.
2 2 6 9 0x y z
. D.
2 2 6 9 0x y z
.
Lời giải
Giả sử
; ;M x y z
thì
; ;OM x y z

,
2; 2; 2AM x y z

.
M S
. 6OM AM
nên ta có hệ
2
2 2
2 2 2 6
2 1
x x y y z z
x y z
2 2 2
2 2 2
2 2 2 6
4 4 1
x y z x y z
x y z z
2 2 6 9 0x y z
.
Vậy điểm
M
thuộc mặt phẳng có phương trình:
2 2 6 9 0x y z
.
Câu 3. Trong không gian với hệ trục
Oxyz
, cho điểm
2; 2;2A
mặt cầu
2
2 2
: 2 1S x y z
.
Điểm
M
di chuyển trên mặt cầu
S
đồng thời thỏa mãn
. 6OM AM
. Điểm
M
luôn thuộc mặt
phẳng nào dưới đây?
A.
2x 2 6z 9 0y
. B.
2 2 6z 9 0x y
.
C.
2x 2 6z 9 0y
. D.
2x 2 6z 9 0y
.
Lời giải
Chọn D
Gọi điểm
; ;M x y z S
là điểm cần tìm.
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Chuyên đề 30
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Khi đó:
2
2 2
2 1x y z
2 2 2
4 4 1x y z z
2 2 2
4 3 1x y z z
Ta có:
; ;OM x y z
2; 2; 2AM x y z
.
Suy ra
. 6OM AM
2 2 2 6x x y y z z
2 2 2
2 2 2 6 2x y z x y z
Thay
1
vào
2
ta được
4 3 2 2 2 6 0z x y z 2 2 6 9 0x y z
.
Câu 4. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt
cầu
2 2 2
: 1 1 1 1S x y z
điểm
(2;2;2)A
. Xét các điểm
M
thuộc
( )S
sao cho
đường thẳng
AM
luôn tiếp xúc với
( )S
.
M
luôn thuộc một mặt phẳng cố định phương trình
A.
6 0x y z
. B.
4 0x y z
. C.
3 3 3 8 0x y z
. D.
3 3 3 4 0x y z
.
Lời giải
S
có tâm
1;1;1I
và bán kính
1R
.
Do
1 1 1 3IA R
nên điểm
A
nằm ngoài mặt cầu
S
.
AMI
vuông tại
M
:
2 2
3 1 2AM AI IM
.
M
thuộc mặt cầu
S
có tâm
A
bán kính
2
.
Ta có phương trình
S
2 2 2
: 2 2 2 2x y z
.
Ta có
M S S
.
Tọa độ của
M
thỏa hệ phương trình
2 2 2
2 2 2
1 1 1 1
2 2 2 2
x y z
I
x y z
.
Ta có
2 2 2
2 2 2
2 2 2 2 0
4 4 4 10 0
x y z x y z
I
x y z x y z
2 2 2 8 0x y z 4 0x y z
Suy ra
: 4 0M P x y z
.
Câu 5. (Đề Tham Khảo 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1;2;1A
,
3; 1;1B
1; 1;1C
. Gọi
1
S
mặt cầu tâm
A
, bán kính bằng
2
;
2
S
3
S
hai mặt cầu
I
A
M
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
tâm lần lượt là
B
,
C
và bán kính đều bằng
1
. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt
cầu
1
S
,
2
S
,
3
S
.
A.
8
B.
5
C.
7
D.
6
Lời giải
Chọn C
Gọi phương trình mặt phẳng
P
tiếp xúc với cả ba mặt cầu đã cho có phương trình là:
0
ax by cz d
( đk:
2 2 2
0
a b c
).
Khi đó ta có hệ điều kiện sau:
; 2
; 1
; 1
d A P
d B P
d C P
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2
2
3
1
1
a b c d
a b c
a b c d
a b c
a b c d
a b c
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2
3
a b c d a b c
a b c d a b c
a b c d a b c
.
Khi đó ta có:
3
a b c d a b c d
3
3
a b c d a b c d
a b c d a b c d
0
0
a
a b c d
.
với
0
a
thì ta có
2 2
2 2
2 2
b c d b c
b c d b c d
2 2
2 2
4 0
0
b c d b c
b c d
c d
0 0, 0
4 , 2 2
c d c d b
c d b c b
do đó có 3
mặt phẳng.
Với
0
a b c d
thì ta có
2 2 2
2 2 2
3 2
2
b a b c
a a b c
2 2 2
3 4
2
b a
a a b c
4
3
11
3
b a
c a
do đó có 4 mặt phẳng thỏa mãn bài toán.Vậy có
7
mặt phẳng thỏa mãn bài toán.
Câu 6. Trong không gian
,Oxyz
cho
2 2 2
: 3 2 5 36
S x y z
, điểm
7;1;3
M
. Gọi
đường thẳng di động luôn đi qua
M
tiếp xúc với mt cầu
S
tại
N
. Tiếp điểm
N
di động
trên đường tròn
T
có tâm
, ,J a b c
. Gọi
2 5 10k a b c
, thì giá trị của
k
A.
45
. B.
50
. C.
45
. D.
50
.
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Mặt cầu
2 2 2
: 3 2 5 36S x y z
có tâm
3;2;5I
, bán kính
6R
.
25 16 4 3 5 6IM R , nên
M
thuộc miền ngoài của mặt cầu
S
.
MN
tiếp xúc mặt cầu
S
tại
N
, nên
MN IN
tại
N
.
Gọi
J
là điểm chiếu của
N
lên
MI
.
2
.IN IJ IM . Suy ra
2
36 12 5
5
3 5
IN
IJ
IM
(không đổi), I cố định.
Suy ra
N
thuộc
P
cố định và mặt cầu
S
, nên
N
thuộc đường tròn
C
tâm
J
.
Gọi
; ;N x y z
, có
IJ
IJ IM
IM
12 5 1 4
5 5
3 5
IM IM
3 8
4
2
5
2
5
5
x
y
z
6 23
5; ;
5 5
N
,
2 5 10 50k a b c
. Vậy
50k
.
Câu 7. (Chuyên Đại Học Vinh 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho các điểm
2;1;4 , 5;0;0 , 1; 3;1M N P
. Gọi
; ;I a b c
tâm của mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng
Oyz
đồng thời đi qua các điểm
, ,M N P
. Tìm
c
biết rằng
5a b c
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Lời giải
Chọn B
Phương trình mặt cầu
S
tâm
; ;I a b c
2 2 2
2 2 2 0x y z ax by cz d
Đk:
2 2 2
0a b c d
S
đi qua các điểm
, ,M N P
và tiếp xúc với mặt phẳng
Oyz
4 2 8 21
10 25
2 6 2 11
a b c d
a d
a b c d
R a
N
I
J
M
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
2 2 2 2
4 2 8 10 25 21
10 25
2 6 2 10 25 11
a b c a
d a
a b c a
a b c d a
2 2
6 2 8 4
10 25
8 6 2 14
0
a b c
d a
a b c
b c d
2 2
6 2 8 4
10 25
32 24 8 56
0
a b c
d a
a b c
b c d
2 2
6 2 8 4
10 25
26 26 52
0
a b c
d a
a b
b c d
2 2
1
10 25
2
0
c a
d a
b a
b c d
2 2
2 1 10 25 0
a a a
2
2 16 30 0
a a
3 5
3 1 3
5 2 4
5 25
a a
a b b
hay
a c c
d d
5
a b c
nên chọn
2
c
.
Câu 8. (Chuyên KHTN 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1;2; 2
H
. Mặt phẳng
a
đi qua
H
và cắt các trục
, ,Ox Oy Oz
lần lượt tại các điểm
, ,A B C
sao cho
H
là trực tâm của
tam giác
ABC
. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
OABC
.
A.
243
. B.
81
. C.
81
2
. D.
243
2
.
Lời giải
Mặt phẳng
a
cắt các trục
, ,Ox Oy Oz
lần lượt tại các điểm
;0;0
A a
,
0; ;0
B b
,
0;0;C c
. Do
H
là trực tâm tam giác
ABC
nên
, , 0
a b c
.
Khi đó phương trình mặt phẳng
a
:
1
x y z
a b c
.
1;2; 2H
a
nên:
1 2 2
1
a b c
1
.
Ta có:
1 ;2; 2
AH a
,
1;2 ; 2
BH b

,
0; ;BC b c
,
;0;AC a c
.
Lại có
H
là trực tâm tam giác
ABC
, suy ra
. 0
. 0
AH BC
BH AC
hay
2
b c
a c
(2)
.
Thay
2
vào
1
ta được:
1 2 2 9
1
2 2
c
c c c
, khi đó
9
9,
2
a b
.
Vậy
9;0;0
A
,
9
0; ;0
2
B
,
9
0;0;
2
C
.
Khi đó, giả sử mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
OABC
có phương trình là:
2 2 2
2 2 2 0
x y z a x b y c z d
. Với
2 2 2
0
a b c d
Vì 4 điểm
, , ,O A B C
thuộc mặt cầu nên ta có hệ phương trình:
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
0
0
9
18 81
2
81
9
9
4
4
81
9
9
4
4
d
d
a d
a
b d
b
c d
c
.
Phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
OABC
là:
2 2 2
9 9
9 0
2 2
x y z x y z
, có tâm
9 9 9
; ;
2 4 4
I
và bán kính
2 2 2
9 9 9 9 6
0
2 4 4 4
R
.
Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp tự diện
OABC
2
2
9 6 243
4 4 .
4 2
S R
.
Câu 9. ( HSG Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
6;0;0
M
,
0;6;0
N
,
0;0;6
P
. Hai mặt cầu phương trình
2 2 2
1
: 2 2 1 0
S x y z x y
2 2 2
2
: 8 2 2 1 0
S x y z x y z
ct nhau theo đường tròn
C
. Hỏi bao nhiêu mặt cầu
có tâm thuộc mặt phẳng chứa
C
và tiếp xúc với ba đường thẳng
, ,
MN NP PM
.
A.
1
. B.
3
. C. Vô số. D.
4
.
Lời giải
 Giả sử mặt cầu
S
có tâm
I C
và tiếp xúc với ba đường thẳng
, ,
MN NP PM
.
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
I
trên
MNP
.
Ta có:
S
tiếp xúc với ba đường thẳng
, ,
MN NP PM
, , ,
d I MN d I NP d I PM
, , ,
d H MN d H NP d H PM
H
là tâm đường tròn nội tiếp hoặc tâm đường tròn bàng tiếp của tam giác
MNP
.
MNP
có phương trình là
1
6 6 6
x y z
hay
6 0
x y z
.
1 2
C S S
Tọa độ các điểm thuộc trên
C
thỏa mãn hệ phương trình:
2 2 2
2 2 2
2 2 1 0
8 2 2 1 0
x y z x y
x y z x y z
3 2 0
x y z
.
Do đó, phương trình chứa mặt phẳng chứa
C
:3 2 0
x y z
a
.
 Vì
1.3 1. 2 1. 1 0
MNP
a
.
1
 Ta có:
6 2
MN NP PM
MNP
đều.
Gọi
G
là trọng tâm tam giác
MNP
2;2;2
G
G
là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
MNP
. Thay tọa độ của điểm
G
vào phương trình mặt phẳng
a
, ta có:
G
a
.
 Gọi
là đường thẳng vuông góc với
MNP
tại
G
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
MNP
G
a
a
a
.
Khi đó:
I
, ,d I MN d I NP
,d I PM r
Mặt cầu tâm
I
bán kính
r
tiếp xúc với ba đường thẳng
MN
,
NP
,
PM
.
Vậy có vô số mặt cầu có tâm thuộc mặt phẳng chứa
C
và tiếp xúc với ba đường thẳng
, ,MN MP PM
.
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho
3;1;1 , 1; 1;5 A B
mặt phẳng
: 2 2 11 0. P x y z
Mặt cầu
S
đi qua hai điểm
,A B
và tiếp xúc với
P
tại điểm
C
. Biết
C
luôn thuộc một đường tròn
T
cố định. Tính bán kính
r
của đường tròn
T
.
A.
4r
. B.
2r
. C.
3r
. D.
2r
.
Lời giải
Ta
4; 2; 4

AB
mp
P
vec tơ pháp tuyến
2; 1; 2
n
. Do đó
AB
vuông góc với
P
.
Giả sử mặt cu
S
có phương trình
2 2 2
2 2 2 0 x y z ax by cz d
. Mặt cầu
S
đi qua hai
điểm
,A B
nên ta có
9 1 1 6 2 2 0 6 2 2 11
1 1 25 2 2 10 0 2 2 10 27
a b c d a b c d
a b c d a b c d
.
Suy ra
8 4 8 16 2 2 4. a b c a b c
Mặt cầu
S
tiếp xúc với
P
nên ta có
2 2 11
, 5.
3
a b c
d I P
Ta có
4; 2;4 16 4 16 6.

AB AB
Goi
M
là trung điểm
AB
ta có
2 2
, 5 3 4. d C AB IM
Vậy
C
luôn thuộc một đường tròn
T
cố định bán kính
4.r
.
Câu 11. (THPT Quý Đôn Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
5 3 7 3
; ;3
2 2
A
,
5 3 7 3
; ;3
2 2
B
mặt cầu
2 2 2
( ) : ( 1) ( 2) ( 3) 6S x y z . Xét
mặt phẳng
( ) : 0P ax by cz d
,
, , , : 5a b c d d
mặt phẳng thay đổi luôn đi qua hai
điểm
,A B
. Gọi
( )N
hình nón có đỉnh là tâm của mặt cầu
( )S
đường tròn đáy là đường tròn
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
giao tuyến của
( )P
( )S
. Tính giá trị của
T a b c d
khi thiết diện qua trục của hình nón
( )N
có diện tích lớn nhất.
A.
4T
. B.
6T
. C.
2T
. D.
12T
.
Lời giải
Mặt cầu
( )S
có tâm
1;2;3I
, bán kính
6R
.
6IA IB nên
,A B
thuộc mặt cầu
( )S
.
3; 3;0 3 1; 1;0 3AB a
,
5 7
; ;3
2 2
M
là trung điểm của
AB
.
Gọi
(1; 1;0)
a
( ; ; )
n a b c
với
2 2 2
0a b c
là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( )P
, ( )A B P
nên có
5 7
( )
6 3
3 0
2 2
. 0
0
I P
d a c
a b c d
a b
a n
a b
.
Gọi
,( )h d I P
,
( ) ( ) ( )C P S
,
r
là bán kính đường tròn
( )C
.
2 2 2
6r R h h
.
Diện tích thiết diện qua trục của hình nón
( )N
.
2 2
2
1 6
. .2 . 6 3
2 2
h h
S h r h h
.
3MaxS
khi
2 2
6 3h h h .
2 2 2
2 3
,( ) 3
a b c d
h d I P
a b c
.
2 2
a c
a c
a c
.
Nếu
a c
thì
; 9b a d a
( ) : - 9 0 9 0P ax ay az a x y z
(nhận).
Nếu
a c
thì
; 3b a d a
( ) : - 3 0 3 0P ax ay az a x y z
(loại).
Vây
6T a b c d
.
Câu 12. Trong không gian
Oxyz
, xét số thực
0;1m
hai mặt phẳng
: 2 2 10 0x y za
: 1
1 1
x y z
m m
. Biết rằng, khi
m
thay đổi có hai mặt cầu cố định tiếp xúc đồng thời với c
hai mặt phẳng
,a
. Tổng bán kính của hai mặt cầu đó bằng
A.
6
B.
3
C.
9
D.
12
Lời giải
Chọn C
h
r
R
I
B
A
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Gọi
; ;I a b c
là tâm mặt cầu.
Theo giả thiết ta có
, ,R d I d I
a
.
2
2
1
1
,
1 1
1
1
a b
c
m m
d I
m
m
Ta có
2
2
2
2
1 1 1 1 1 1
1 2 . 1
1 1
1
1 1 1 1
2 . 1 1(do 0;1
1 1 1
m m m m m
m
m
m m m m m m
Nên
2 2
2
2 2 2
2 2 2
2
2
1 1 1
1
1
1
1
1
1 1 0 1
1 1 0 2
a m bm cm m m m
m m
R
m m
a am bm cm cm m m
R
m m
R Rm Rm a am bm cm cm m m
R Rm Rm a am bm cm cm m m
m R c m a b c R R a
m R c m b c a R R a
Xét (1) do mặt cầu tiếp xúc với tiếp xúc đồng thời với cả hai mặt phẳng
,a
với mọi
0;1
m
nên pt (1) nghiệm đúng với mọi
0;1
m
.
1 0
1 0 ; ;1
0 1
R c a R
a b c R b R I R R R
R a c R
.
2 2 1 10
3
, 3 12
6( )
3
R R R
R
R d I R R R
R l
a
Xét (2) tương tự ta được
1 0
1 0 ; ; 1
0 1
R c a R
b c a R b R I R R R
R a c R
2 2 1 10
6
, 3 12
3( )
3
R R R
R
R d I R R R
R l
a
.
Vậy
1 2
9
R R
.
Câu 13. Trong không gian
Oxyz
, mt cầu
S
đi qua điểm
2; 2;5
A
tiếp xúc với ba mặt phẳng
: 1, : 1
P x Q y
: 1R z
có bán kính bằng
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
3
. B.
1
. C.
2 3
. D.
3 3
.
Lời giải
Gọi
; ;I a b c
R
là tâm và bán kính của
S
. Khi đó ta có
1
; ; ; 1 1 1 1 1
1 1
IA a
R IA d I P d I Q d I R IA a b c a b
a c
TH1:
2 2 2 2
2
1
2 2
1 1
1 1
2 12 28 0
2 5 1
IA a
b a b a
a b c a c a
a c
a a
a a a a
(vô nghiệm)
TH2:
2 2 2 2 2
1
4
1 1 4 1
1 1 4
2 16 32 0
2 2 5 1
IA a
b a b a a
a b c a c a b R
a c c
a a
a a a a
TH3:
2 2 2 2
2
1
2
1 1 2
1 1
2 4 12 0
2 3 1
IA a
b a b a
a b c a c a
a c
a a
a a a a
(vô nghiệm)
TH4:
2 2 2 2 2
1
1 1 2
1 1
2 12 0
2 2 3 1
IA a
b a b a
a b c a c a
a c
a
a a a a
(vô nghiệm)
Vậy mặt cầu có bán kính
1R
Câu 14. (Đề Tham Khảo 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1 1 2M ; ;
. Hỏi bao nhiêu mặt
phẳng
P
đi qua
M
cắt các trục
x'Ox, y'Oy,z'Oz
lần lượt ti các điểm
A,B,C
sao cho
0
OA OB OC
?
A.
8
B.
1
C.
4
D.
3
Lời giải
Chọn D
Mặt phẳng
P
đi qua
M
và cắt các trục
x'Ox, y'Oy,z'Oz
lần lượt tại các
điểm
0 0 0 0 0 0A a; ; ,B ;b; ,C ; ;c
. Khi đó phương trình mặt phẳng
P
có dạng:
1
x y z
a b c
.
Theo bài mặt phẳng
P
đi qua
1 1 2M ; ;
OA OB O C
nên ta có hệ:
1 1 2
1 1
2
a b c
a b c
. Ta có:
2
a b c
a b c
a c b
b c a
- Với
a b c
thay vào
1
được
4
a b c
- Với
a b c
thay vào
1
được
0 1
(loại).
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
- Với
a c b
thay vào
1
được
2
a c b
.
- Với
b c a
thay vào
1
được
2
b c a
.
Vậy có ba mặt phẳng thỏa mãn bài toán là:
1 2 3
1 1 1
4 4 4 2 2 2 2 2 2
x y z x y z x y z
P : ; P : ; P :
Câu 15. (Hoàng Hoa Thám Hưng Yên 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
3;1;7
A
,
5;5;1
B
mặt phẳng
: 2 4 0
P x y z
. Điểm
M
thuộc
P
sao cho
35
MA MB
. Biết
M
có hoành độ nguyên, ta có
OM
bằng
A.
2 2
. B.
2 3
. C.
3 2
. D.
4
.
Lời giải
Gọi
; ;M a b c
với
a
,
b
,
c
.
Ta có:
3; 1; 7
AM a b c
5; 5; 1
BM a b c
.
35
M P
MA MB
2 2
2
35
M P
MA MB
MA
nên ta có hệ phương trình sau:
2 2 2 2 2 2
2 2 2
2 4 0
3 1 7 5 5 1
3 1 7 35
a b c
a b c a b c
a b c
2 2 2
2 4
4 8 12 8
3 1 7 35
a b c
a b c
a b c
2 2 2
2
3 1 7 35
b c
c a
a b c
2
2
2
3 14 0
b a
c a
a a
0
2
2
a
b
c
, (do
a
).
Ta có
2;2;0
M
. Suy ra
2 2
OM
.
Câu 16. (Cụm 5 Trường Chuyên - ĐBSH - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho ba
điểm
;0;0
A a
,
0; ;0B b
,
0;0;C c
với
, , 0
a b c
. Biết rằng
ABC
đi qua điểm
1 2 3
; ;
7 7 7
M
và tiếp xúc với mặt cầu
2 2 2
72
: 1 2 3
7
S x y z
. Tính
2 2 2
1 1 1
a b c
.
A.
14
. B.
1
7
. C.
7
. D.
7
2
.
Lời giải
Phương trình đoạn chắn của mặt phẳng
ABC
là:
1
x y z
a b c
.
Vì điểm
1 2 3
, ,
7 7 7
M
thuộc mặt phẳng
ABC
1 2 3
1 2 3 1 2 3
7 7 7
1 1 7
7 7 7a b c a b c a b c
Mặt khác mặt phẳng
ABC
tiếp xúc với
2 2 2
72
: 1 2 3
7
S x y z
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
khoảng cách từ tâm
1,2,3
I
của cầu tới mặt phẳng
ABC
72
7
2 2 2
1 2 3
1
72
,
7
1 1 1
a b c
d I ABC
a b c
1 2 3
7
a b c
2 2 2
2 2 2
7 1
72 1 1 1 7
,
7 2
1 1 1
d I ABC
a b c
a b c
.
Câu 17. (Chuyên Đại học Vinh - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho các điểm
2;1;4
M
,
5;0;0
N
,
1; 3;1
P
. Gọi
; ;I a b c
tâm của mặt cầu tiếp xúc với mt phẳng
Oyz
đồng thời đi qua các
điểm
M
,
N
,
P
. Tìm
c
biết rằng
5
a b c
.
A.
3
. B.
2
. C.
4
. D.
1
.
Lời giải
Chọn B
Giả sử mặt cầu
S
đã cho có phương trình dạng:
2 2 2
2 2 2 0
x y z ax by cz d
.
Từ đề bài ta có:
2;1;4 4 2 8 21 1
M S a b c d
5;0;0 10 25 2
N S a d
.
1; 3;1 2 6 2 11 3
P S a b c d
.
Hình chiếu của điểm
; ;I a b c
lên mặt phẳng
Oyz
0; ; ;0;0
H b c HI a HI a
.
Mặt cầu
S
tiếp xúc với mặt phẳng
2 2 2 2 2
0 4
Oyz IH a a b c d b c d
.
Từ (1); (2); (3) ta có:
2
1
10 25
b a
c a
d a
.
Thế vào phương trình (4) ta được:
2
8 15 0 5 3
a a a a
.
Trường hợp 1:
5 3, 4 6 5
a b c a b c
loại.
Trường hợp 1:
3 1, 2 4 5
a b c a b c
nhận.
Vậy
2
c
thỏa yêu cầu đề.
Câu 18. (Sở Nam Định - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2
2 2
: 1 4
S x y z
điểm
2;2;2
A
. Từ
A
kẻ ba tiếp tuyến
AB
,
AC
,
AD
với
B
,
C
,
D
các tiếp điểm. Viết phương
trình mặt phẳng
.BCD
A.
2 2 1 0
x y z
. B.
2 2 3 0
x y z
.
C.
2 2 1 0
x y z
. D.
2 2 5 0
x y z
.
Lời giải
Chọn D
Mặt cầu
S
có tâm
0;0;1
I
, bán kính
2R
.
2;2;1
IA
3
IA
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
Tam giác
ABI
vuông tại
B
nên ta có
2 2
5AB IA IB
.
Gọi
; ;H x y z
là chân đường cao kẻ từ
B
của tam giác
ABI
.
Ta có:
2
2
4 4
. .
3 9
IB
IB IH IA IH IH IA
IA
.
Từ suy ra được
4
0 .2
9
4 4
0 .2
9 9
4
1 .1
9
x
IH IA y
z
8
9
8
9
13
9
x
y
z
8 8 13
; ;
9 9 9
H
.
Mặt phẳng
BCD
vuông góc với đường thẳng
IA
nên nhận
2;2;1IA
làm vectơ pháp tuyến.
Hơn nữa mặt phẳng
BCD
đi qua điểm
H
.
Vậy
BCD
có phương trình:
8 8 13
2. 2. 1. 0
9 9 9
x y z
2 2 5 0x y z
.
Câu 19. (Hội 8 Trường Chuyên 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho hai mặt cầu
S
:
2
2 2
1 25x y z
S
:
2 2 2
1 2 3 1.x y z
Mặt phẳng
P
tiếp xúc
S
cắt
S
theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng
6 .
Khoảng cách từ
O
đến
P
bằng
A.
14
3
. B.
17
7
. C.
8
9
. D.
19
2
.
Lời giải
Chọn A
Mặt cầu
S
có tâm
0;0;1I
, bán kính
5R
, mặt cầu
S
có tâm
1;2;3I
, bán kính
1R
3 4I I R R
nên mặt cầu
S
nằm trong mặt cầu
S
.
Mặt phẳng
P
tiếp xúc
S
, 1d I P R
;
P
cắt
S
theo giao tuyến một đường
tròn có chu vi bằng
6
( suy ra bán kính đường tròn là
3r
) nên
2 2
, 4d I P R r
.
Nhận thấy
, ,d I P d I P I I
n tiếp điểm
H
của
P
S
cũng là tâm đường tròn
giao của
P
S
. Khi đó,
P
mặt phẳng đi qua
H
, nhận
1;2;2II
làm vecto pháp
tuyến.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta có:
4
3
4 8 4 8 11
; ;
3 3 3 3 3
11
3
H
H
H
x
IH II y H
z
.
Phương trình mặt phẳng
P
:
4 8 11
2 2 0
3 3 3
x y z
2 2 14 0
x y z
.
Khoảng cách từ
O
đến
P
14
,
3
d O P
.
Câu 20. (Chuyên Nguyễn Du-ĐăkLăk 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2;11; 5
A
mặt
phẳng
2 2
: 2 1 1 10 0
P mx m y m z
. Biết rằng khi
m
thay đổi, tồn tại hai mặt cầu cố
định tiếp xúc với mặt phẳng
P
và cùng đi qua
A
. Tổng bán kính của hai mặt cầu đó bằng
A.
10 2
. B.
12 3
. C.
12 2
. D.
10 3
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
0 0 0
; ;I x y z
là tâm của mặt cầu
S
cố định và
R
là bán kính của mặt cầu
S
.
Ta có:
2 2
0 0 0
2 2
2 2 2
2 1 1 10
,
4 1 1
mx m y m z
R d I P
m m m
2 2
0 0 0
2
2 1 1 10
2 1
mx m y m z
m
2 2 2
0 0 0
2 2 2
0 0 0
2 1 1 10 2 1
2 1 1 10 2 1
mx m y m z R m
mx m y m z R m
đúng với mọi
m
.
2 2
0 0 0 0 0
2 2
0 0 0 0 0
2 10 2 2
2 10 2 2
y z m mx y z R m R
y z m mx y z R m R
đúng với mọi
m
.
0 0
0
0 0
0 0
0
0 0
2
0
10 2
2
0
10 2
y z R
x
I
y z R
y z R
x
II
y z R
Từ hệ
I
suy ra
0 0 0
0; 5 2; 5
x y R z
Do đó tâm mặt cầu là
0;5 2; 5
I R
Ta có:
2
2 2 2
4 2 6
R IA R R
suy ra
2 2
R
10 2
R
Hệ
II
suy ra
0 0 0
0; 5 2, 5
x y R z
Như vậy, ta có:
2
2 2 2 2
4 2 6
R IA R R
, phương trình không có giá trị
R
thỏa mãn nên
loại.
Vậy tổng hai bán kính của hai mặt cầu là:
12 2
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
Câu 21. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 1 1 1S x y z
điểm
2;2;2A
. Xét các điểm
M
thuộc mặt cầu
S
sao
cho đường thẳng
AM
luôn tiếp xúc với
S
.
M
luôn thuộc mặt phẳng cố định có phương trình là
A.
6 0x y z
. B.
4 0x y z
C.
3 3 3 8 0x y z
. D.
3 3 3 4 0x y z
.
Lời giải
Chọn B
Mặt cấu
S
có tâm
1;1;1I
, bán kính
1R
.
2;2;2A
Ta luôn có
o
90AMI
, suy ra điểm
M
thuộc mặt cầu
1
S
tâm
E
là trung điểm của
AI
đường
kính
AI
.
Với
3 3 3
; ;
2 2 2
E
, bán kính
2 2 2
1
1 1 1 3
2 2 2 2
R IE
.
Phương trình mặt cầu
1
S
:
2 2 2
3 3 3 3
2 2 2 4
x y z
2 2 2
3 3 3 6 0x y z x y z
.
Vậy điểm
M
có tọa độ thỏa mãn hệ:
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2 2 0
1 1 1 1
3 3 3 6 0
3 3 3 6 0
x y z x y z
x y z
x y z x y z
x y z x y z
Trừ theo vế hai phương trình cho nhau ta được:
4 0x y z
.
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 4 4 2 7 0S x y z x y z
đường thẳng
m
d là giao tuyến của hai mặt phẳng
1 2 4 4 0x m y mz
2 2 1 8 0x my m z
. Khi đó
m
thay đổi các giao điểm của
m
d
S
nằm trên một
đường tròn cố định. Tính bán kính
r
của đường tròn đó.
A.
142
15
r
. B.
92
3
r
. C.
23
3
r
. D.
586
15
r
.
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Giả sử đường thẳng
m
d cắt mặt cầu tại hai điểm ,A B .
Mặt cầu
S
có tâm
2; 2;1I
, bán kính
4R
.
Đường thẳng
;
m
M x y d
thỏa
1 2 4 4 0
5 2 20 0
2 2 1 8 0
x m y mz
x y z
x my m z
nên các
giao điểm của
S
m
d thuộc đường tròn giao tuyến giữa
S
: 5 2 20 0P x y z
.
14
,
30
d I P
nên
2
2 2 2
14 142
, 4
30 15
r R d I P .
Câu 23. (Chuyên Quốc Học Huế 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu
S
phương trình
2 2 2
2 4 2 2 0x y z a b x a b c y b c z d
, tâm
I
nằm trên mặt
phẳng
a
cố định. Biết rằng
4 2 4a b c
. Tìm khoảng cách từ điểm
1;2; 2D
đến mặt
phẳng
a
.
A.
15
23
. B.
1
915
. C.
9
15
. D.
1
314
.
Lời giải
Chọn B
Mặt cầu
S
có tâm
4 ; ;I a b a b c b c
.
Giả sử mặt phẳng
a
có phương trình
0Ax By Cz D
.
I a
nên ta có
4 0A a b B a b c C b c D
4A B a A B C b B C c D
(1).
Theo bài ra ta có
4 2 4a b c
(2).
Đồng nhất (1) và (2) ta có hệ phương trình
Q
P
N
B
A
I
K
H
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
1
4
4
17
4 1
4
2
25
4
4
4
A
A B
A B C
B
B C
C
D
D
Suy ra
a
có phương trình
17 25 16 0x y z
.
Vậy, khảng cách từ điểm
1;2; 2D
đến
a
bằng
2 2 2
1 17.2 25. 2 16
1
,
915
1 17 25
d D
a
.
Câu 24. (THPT Ngô Liên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ trục toạ độ
,Oxyz
điểm
, ,M a b c
thuộc mặt phẳng
: 6 0P x y z
cách đều các điểm
1;6;0 , 2;2; 1 , 5; 1;3 .A B C
Tích
abc
bằng
A.
6
B.
6
C.
0
D.
5
Lời giải
Chọn A
Ta có:
2 2 2 2 2
2 2 2
2 2
2 2 2 2 2
2
6
6
1 6 2 2 1
1 6 5 1 3
a b c
a b c
MA MB a b b a b c
MA MC
a b c a b c
6 1
3 4 14 2 6.
4 7 3 1 3
a b c a
a b c b abc
a b b c
Dạng 2. Cực tr
1. Một số bất đẳng thức cơ bản
Kết quả 1. Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn thì lớn hơn
Kết quả 2. Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm nằm ngoài đường thẳng đến đường
thẳng đó thì đường vuông góc là đường ngắn nhất. Như trong hình vẽ ta luôn có
AM AH
Kết quả 3. Với ba điểm
, ,A B C
bất kì ta luôn có bất đẳng thức
.AB BC AC
Tổng quát hơn ta có bất đẳng thức của đường gấp khúc: Với
n
điểm
1 2
, ,....
n
A A A ta luôn có
1 2 2 3 1 1
...
n n n
A A A A A A A A
Kết quả 4. Với hai số không âm
,x y
ta luôn có
2
2
x y
xy
. Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
x y
Kết quả 5. Với hai véc tơ
,a b
ta luôn có . .a b a b
. Đẳng thức xảy ra khi
,a kb k
2. Một số bài toán thường gặp
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Bài toán 1. Cho điểm
A
cố định và điểm
M
di động trên hình
H
(
H
là đường thẳng, mặt phẳng). Tìm
giá trị nhỏ nhất của
AM
Lời giải: Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
A
lên hình
H
. Khi đó, trong tam giác
AHM
Vuông tại .
M
ta có
.AM AH
Đẳng thức xảy ra khi
M H
. Do đó
AM
nhỏ nhất khi
M
là hình chiếu của
A
lên
H
Bài toán 2. Cho điểm
A
và mặt cầu
S
có tâm
,I
bán kính
,R
M
là điểm di động trên
S
. Tìm giá trị
nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của
AM
.
Lời giải. Xét
A
nằm ngoài mặt cầu
( ).S
Gọi
1 2
,M M lần lượt là giao điểm của đường thẳng
AI
với mặt
cầu
1 2
( )S AM AM
( )
a
là mặt phẳng đi qua
M
và đường thẳng
.AI
Khi đó
( )
a
cắt
( )S
theo một
đường tròn lớn
( ).C
Ta có
1 2
90 ,M MM
nên
2
AMM
1
AM M là các góc tù, nên trong các tam giác
1
AMM
2
AMM ta có
1 2
AI R AM AM AM AI R
Tương tự với
A
nằm trong mặt cầu ta có
R AI AM R AI
Vậy
min | |,maxAM AI R AM R AI
Bài toán 3. Cho măt phẳng
( )P
và hai điểm phân biệt
, .A B
Tìm điể
M
thuộc
( )P
sao cho
1.
MA MB
nhỏ nhất.
2.
| |MA MB
lớn nhất.
Lời giải.
1. Ta xét các trường hợp sau
- TH 1: Nếu
A
B
nằm về hai phía so với
( )P
. Khi đó
AM BM AB
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của
AB
với
( )P
.
- TH 2: Nếu
A
B
nằm cùng một phía so với
( )P
. Gọi A
đối xứng với
A
qua
( )P
. Khi đó
AM BM A M BM A B
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của A B
với
( )P
.
2. Ta xét các trường hợp sau
- TH 1: Nếu
A
B
nằm cùng một phía so với
( )P
. Khi đó
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19
| |AM BM AB
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của
AB
với
( )P
.
- TH 2: Nếu
A
B
nằm khác phía so với
( )P
. Gọi
'A
đối xứng với
A
qua
P
, Khi đó
| |AM BM A M BM A B
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của A B
với
( )P
.
Bài toán 4. Viết phương trinh măt phẳng
( )P
di qua
A
và cách
B
một khoảng lớn nhất.
Lời giải. Gọi
H
là hình chiếu của
B
lên mặt phẳng
( ),P
khi đó
d( ,( ))B P BH BA
Do đó
P
là mặt phẳng đi qua
A
vuông góc với
AB
Bài toán 5. Cho các số thực dương
,
a
và ba điểm
, ,A B
C. Viết phương trình măt phẳng
( )P
đi qua
C
d( ,( )) d( ,( ))T A P B P
a
nhỏ nhất.
Lời giải.
1. Xét
,A B
nằm về cùng phía so với
( )P
.
- Nếu ( )AB P thì
( )d( ,( )) ( )P A P AC
a a
- Nếu đường thẳng
AB
cắt
( )P
tại
.I
Gọi
D
là điểm thỏa mãn IB ID
a
E
là trung điểm
.BD
Khi đó
d( ,( )) d( ,( )) 2 d( ,( )) 2( )
IB
P A P D P E P EC
ID
a a a
2. Xét
,A B
nằm về hai phía so với
( )P
. Gọi
I
là giao điểm của
AB
( ),P B
là điểm đối xứng với
B
qua
I
. Khi đó
d( ,( )) d ,( )P A P B P
a
Đến đây ta chuyển về trường hợp trên.
So sánh các kết quả ở trên ta chọn kết quả lớn nhất.
Bài toán 6. Trong không gian cho
n
điểm
1 2
, , ,
n
A A A và diểm
.A
Viết phương trình mặt phẳng
( )P
đi
qua
A
và tổng khoảng cách từ các điểm
( 1,
i
A i n
) lớn nhất.
Lời giải.
- Xét
n
điểm
1 2
, , ,
n
A A A nằm cùng phía so với
( ).P
Gọi
G
là trọng tâm của
n
điểm đã cho. Khi đó
1
d ,( ) d( ,( ))
n
i
i
A P n G P nGA
- Trong
n
điểm trên có
m
điểm nằm về một phía và
k
điểm nằm về phía khác
(m k n
). Khi đó, gọi
1
G
là trọng tâm của
m
điểm,
2
G là trọng tâm của
k
điểm
3
G đối xứng với
1
G qua
.A
Khi dó
3 2
md ,( ) d ,( )P G P k G P
Đến đây ta chuyển về bài toán trên.
Bài toán 7.Viết phương trình mặt phẳng
P
đi qua đường thẳng
và cách
A
một khoảng lớn nhất
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Lời giải. Gọi
,H K
lần lượt là hình chiếu của
A
lên mặt phẳng
( )P
và đường thẳng
.
Khi đó
d( ,( ))A P AH AK
Do đó
( )P
là mặt phẳng đi qua
K
và vuông góc vói
.AK
Bài toán 8. Trong không gian
Oxyz,
cho các điểm
1 2
, , , .
n
A A A Xét véc tơ
1 1 2 2 n n
w MA M A M A
a a a

Trong đó
1 2
; ...
n
a a a
là các số thực cho trước thỏa mãn
1 2
... 0
n
a a a
. Tìm điểm
M
thuôc măt phẳng
( )P
sao cho
| |w
có đô dài nhỏ nhất.
Lời giải. Gọi
G
là điểm thỏa mãn
1 1 2 2
0
n n
GA GA GA
a a a
(điểm
G
hoàn toàn xác định).
Ta có
k
k
MA MG GA
vói
1;2; ; ,k n
nên
1 2 1 1 2 2 1 2
w
n n n n
MG GA GA GA MG
a a a a a a a a a
Do đó
1 2
| | | |
n
w MG
a a a
Vi
1 2 n
a a a
là hằng số khác không nên
| |w
có giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
MG
nhỏ nhất, mà
( )M P
nên điểm
M
cần tìm là hình chiếu của
G
trên mặt phẳng
( )P
.
Bài toán 9. Trong không gian Oxy
,z
cho các diểm
1 2
, , , .
n
A A A Xét biểu thức:
2 2 2
1 1 2 2 n n
T MA MA MA
a a a
Trong đó
1 2
, , ,
n
a a a
là các số thực cho trước. Tìm điểm M thuộc măt phẳng
( )P
sao cho
1.
T
giá trị nhỏ nhất biết
1 2
0
n
a a a
.
2. T có giá trị lớn nhất biết
1 2
0
n
a a a
.
Lời giải. Gọi
G
là điểm thỏa mãn
1 1 2 2
0
n n
GA GA GA
a a a
Ta có
k
k
MA MG GA
với
1;2; ; ,k n
nên
2
2 2 2
2
k k k k
MA MG GA MG MG GA GA

Do đó
2 2 2 2
1 2 1 1 2 2n n n
T MG GA GA GA
a a a a a a
2 2 2
1 1 2 2 n n
GA GA GA
a a a
không đổi nên
với
1 2
0
n
a a a
thì
T
đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
MG
nhỏ nhất.
với
1 2
0
n
a a a
thì
T
đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi
MG
nhỏ nhất.
( )M P
nên
MG
nhỏ nhất khi điểm
M
là hình chiếu của
G
trên mặt phẳng
( )P
.
Bài toán 10. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d và mặt phẳng
( )P
cắt nhau. Viết phương trình của
mặt phẳng
( )Q
chứa
d
và tạo với mặt phẳng
( )P
một góc nhỏ nhất.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 21
Lời giải. Gọi
I
là giao điểm của đường thẳng
d
với mặt phẳng
( )P
và lấy điểm
,M d M I
. Gọi
,H K
lầ lượt là hình chiếu của
M
lên
( )P
và giao tuyến
của
( )P
( )Q
.
Đặt
là góc giữa
( )P
( ),Q
ta có
,MKH
do đó
tan
HM HM
HK HI
Do đó
( )Q
là mặt phẳng đi qua
d
và vuông góc với mặt phẳng
( ),MHI
nên
( )Q
đi qua
M
và nhận
P d d
n u u
làm VTPT.
Chú ý. Ta có thể giải bài toán trên bằng phương pháp đai số như sau:
- Goi
2 2 2
( ; ; ), 0n a b c a b c
là một VTPT của mặt phẳng
( ).Q
Khi đó 0
d
n u
từ đây ta rút được
a
theo
,b c
(hoặc
b
theo
,a c
hoặc
c
theo
,a b
).
- Gọi
là góc giữa
( )P
( ),Q
ta có
cos ( )
| |
P
P
n n
f t
n n
với
, 0.
b
t c
c
Khảo sát
( )f t
ta tìm được max của
( )f t
Bài toán 11. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng
d
d
chéo nhau. Viết phương trinh mặt
phẳng
( )P
chứa
d
và tạo với
d
một góc lớn nhất.
Lời giải. Trên đường thẳng
d
, lấy điểm
M
và dựng đường thẳng
đi qua
M
song song với
d
. Khi đó
góc giữa
( )P
chính là góc giữa
d
( )P
.
Trên đường thẳng
, lấy điểm
A
. Gọi
H
K
lần lượt là hình chiếu của
A
lên
( )P
,d
là góc giữa
( )P
.
Khi đó
AMH
cos
HM KM
AM AM
Suy ra
( )P
là mặt phẳng chứa
d
và vuông góc với mặt phẳng
( ).AMK
Do dó
( )P
đi qua
M
và nhận
d d
d
u u u
làm VTPT.
Chú ý. Ta có thể giải bài toán trên bằng phương pháp đại số như sau:
- Goi
2 2 2
( ; ; ), 0n a b c a b c
là một VTPT của măt phẳng
( ).P
Khi đó 0
d
n u
từ đây ta rút được
a
theo
,b c
(hoặc
b
theo
,a c
hoặc
c
theo
,a b
).
- Gọi
là góc giữa
( )P
,d
ta có
sin ( )
| |
d
d
n u
f t
n u
với
, 0.
b
t c
c
Khảo sát
( )f t
ta tìm được max của
( )f t
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 22 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Dạng 2.1. Cực trị liên quan đến bán kính, diện tích, chu vi, thể tích
Câu 1. (Mã 105 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai đim
3; 2;6 , 0;1;0A B
và mặt
cầu
2 2 2
: 1 2 3 25S x y z
. Mặt phẳng
: 2 0P ax by cz
đi qua
,A B
cắt
S
theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính
T a b c
A.
3T
B.
4T
C.
5T
D.
2T
Lời giải
Chọn A
Mặt cầu
S
có tâm
1; 2; 3I
và bán kính
5R
Ta có
3 2 6 2 0
2 0
A P
a b c
b
B P
2 2
2
a c
b
Bán kính của đường tròn giao tuyến là
2 2
2
; 25 ;r R d I P d I P
Bán kính của đường tròn giao tuyến nhỏ nhất khi và chỉ khi
;d I P lớn nhất
Ta có
2 2 2
2 3 2
,
a b c
d I P
a b c
2
2 2
2 2 4 3 2
2 2 2
c c
c c
2
2
4
5 8 8
c
c c
Xét
2
2
4
5 8 8
c
f c
c c
2
2
2
2
2
48 144 192
4
5 8 8
5 8 8
c c
f c
c
c c
c c
1
0
4
c
f c
c
Bảng biến thiên
Vậy
;d I P lớn nhất bằng
5
khi và chỉ khi
1 0, 2 3c a b a b c
.
Câu 2. (THPT Gia Lộc Hải Dương 2019) Mt phẳng
P
đi qua điểm
1;1;1M
cắt các tia
Ox
,
Oy
,
Oz
lần lượt tại
;0;0A a
,
0; ;0B b
,
0;0;C c
sao cho thể tích khối tứ diện
OABC
nhỏ nhất. Khi
đó
2 3a b c
bằng
A.
12
. B.
21
. C.
15
. D.
18
.
Lời giải
Từ giả thiết ta
0, 0, 0a b c
và thể tích khối tứ diện
OABC
1
6
OABC
V abc
.
Ta có phương trình đoạn chắn mặt phẳng
P
có dạng
1
x y z
a b c
.
0
y
x
'y

4
0
1
5
5
1
5
1
0
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 23
1 1 1
1
M P
a b c
.
Áp dụng bất đẳng thức côsi cho ba số ta có:
3
1 1 1 1
1 3 27
abc
a b c abc
.
Do đó
1 9
6 2
OABC
V abc
. Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
3
a b c
.
Vậy
9
min 3
2
OABC
V
a b c
. Khi đó
2 3 18
a b c
.
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
2;0;0
A
,
1;1;1
M
. Mặt phẳng
P
thay đổi qua
AM
cắt các tia
Oy
,
Oz
lần lượt tại
B
,
C
. Khi mặt phẳng
P
thay đổi thì diện tích tam giác
ABC
đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
A.
5 6
. B.
4 6
. C.
3 6
. D.
2 6
.
Lời giải
Chọn B
Đặt
0; ;0B b
,
0;0;C c
với
, 0
b c
.
Phương trình của mặt phẳng
P
1
2
x y z
b c
.
1 1 1 1 1 1
1
2 2
M P
b c b c
.
Suy ra
1 1 1 2
16
2
bc
b c
bc
.
2 2 2 2
2 2
1 1
; 4 4
2 2
1
8
2
ABC
S AB AC b c b c
b c bc
2
1
16 8.16 4 6
2
.
Vậy
min 4 6
ABC
S
, đạt được khi
4
b c
.
Câu 4. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 2 3 9
S x y z
, điểm
0;0; 2
A
. Mặt phẳng
P
qua
A
cắt mặt cầu
S
theo thiết diện nh tròn
C
diện
tích nhỏ nhất, phương trình
P
là:
A.
: 2 3 6 0
P x y z
. B.
: 2 3 6 0
P x y z
.
C.
:3 2 2 4 0
P x y z
. D.
: 2 2 0
P x y z
.
Lời giải
Chọn D
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 24 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Mặt cầu
S
có tâm
1;2;3I
, bán kính
3R
.
Ta có
6 IA R
A
nằm trong mặt cầu
S
.
Do đó mặt phẳng
P
qua
A
luôn cắt mặt cầu
S
theo thiết diện hình tròn
C
bán kính
2 2
r R IH
(với
H
là hình chiếu của
1;2;3I
trên
P
).
Ta luôn có
2 2 2 2 2 2
IA IH R IH R IA r R IA
.
Diện tích của hình tròn
C
nhỏ nhất khi bán kính
r
nhỏ nhất, tức là
2 2
r R IA H A
.
Khi đó
IA P
mặt phẳng
P
nhận
1; 2; 1
IA
làm một VTPT.
Vậy phương trình mặt phẳng
P
:
2 2 0 2 2 0. x y z x y z
.
Câu 5. (Bỉm Sơn - Thanh Hóa - 2019) Trong không gian
Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
( ) : 1 2 3 27S x y z
. Gọi
a
là mặt phẳng đi qua 2 điểm
0;0; 4A
,
2;0;0B
cắt
S
theo giao tuyến đường tròn
C
sao cho khối nón đỉnh là tâm của
S
, hình
tròn
C
có thể tích lớn nhất. Biết mặt phẳng
a
có phương trình dạng
0ax by z c
, khi đó
a b c
bằng:
A. 8. B. 0. C. 2. D. -4.
Lời giải
Chọn D
+ Vì
a
qua A ta có:
( 4) 0 4c c
.
+ Vì
a
qua B ta có:
2 0 2a c a
.
a
:
2 4 0x by z
.
+ Mặt cầu
( )S
có tâm
1; 2;3I
,
3 3R
.
+ Chiều cao khối nón:
,
2 2
2 2 3 4 2 5
4 1 5
I
b b
h d
b b
a
.
+Bán kính đường tròn:
2
2
2 2
2
2
2 5 2 5
27 27
5
5
b b
r R h
b
b
.
+ Thể tích khối nón:
2
2
2
2
2 52 5
1 1
27
3 3 5
5
bb
V r h
b
b
+ Tới đây ta có thể Thử các trường hợp đáp án.
Hoặc ta làm tự luận như sau:
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 25
Đặt
2
2 5
5
b
t
b
và xét hàm số
2
27f t t t
trên đoạn 0;3 3
.
Ta có:
2
27 3f t t
;
3
0
3
t
f t
t l
. Ta có bảng biến thiên:
Do đó thể tích khối nón lớn nhất khi và chỉ khi
2
2 2 2
2
2 5
3 3 4 20 25 9 45
5
b
t b b b
b
2
5 20 20 0 2b b b
.
Vì vậy
4a b c
.
Câu 6. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
5 3 7 3
; ;3
2 2
A
,
5 3 7 3
; ;3
2 2
B
mặt cầu
2 2 2
( ) :( 1) ( 2) ( 3) 6S x y z
. Xét mặt phẳng
( ) : 0P ax by cz d
,
, , , : 5a b c d d
là mặt phẳng thay đổi luôn đi qua hai điểm
,A
B
. Gọi
( )N
là hình nón
đỉnh tâm của mặt cầu
( )S
đường tròn đáy là đường tròn giao tuyến của
( )P
( )S
. Tính
giá trị của
T a b c d
khi thiết diện qua trục của hình nón
( )N
có diện tích lớn nhất.
A.
4T
. B.
6T
. C.
2T
. D.
12T
.
Lời giải
Chọn B
Mặt cầu
( )S
có tâm
1;2;3I
, bán kính
6R
.
6IA IB
nên
,A B
thuộc mặt cầu
( )S
.
3; 3;0 3 1; 1;0 3AB a
,
5 7
; ;3
2 2
M
là trung điểm của
AB
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 26 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Gọi
(1; 1;0)
a
( ; ; )
n a b c
với
2 2 2
0
a b c
là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( )P
, ( )A B P
nên có
5 7
( )
6 3
3 0
2 2
. 0
0
I P
d a c
a b c d
a b
a n
a b
.
Gọi
,( )h d I P
,
( ) ( ) ( )C P S
,
r
là bán kính đường tròn
( )C
.
2 2 2
6
r R h h
.
Diện tích thiết diện qua trục của hình nón
( )N
.
2 2
2
1 6
. .2 . 6 3
2 2
h h
S h r h h
.
max 3
S
khi
2 2
6 3
h h h
.
2 2 2
2 3
,( ) 3
a b c d
h d I P
a b c
2 2
a c
a c
a c
.
Nếu
a c
thì
; 9b a d a
( ) : - 9 0 9 0
P ax ay az a x y z
(nhận).
Nếu
a c
thì
; 3b a d a
( ) : - 3 0 3 0
P ax ay az a x y z
(loại).
Vây
6
T a b c d
.
Câu 7. (Nho Quan A - Ninh Bình - 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
0; 1; 1 , 1; 3;1
A B
. Giả sử
,C D
là hai điểm di động trên mặt phẳng
:2 2 1 0
P x y z
sao cho
4
CD
, ,A C D
thẳng hàng. Gọi
1 2
,S S
lần t diện tích
lớn nhất và nhỏ nhất của tam giác
BCD
. Khi đó tổng
1 2
S S
có giá trị bằng bao nhiêu?
A.
34
3
. B.
37
3
. C.
11
3
. D.
17
3
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
1; 2;2
AB
Gọi
H
là hình chiếu của
B
trên
CD
ta có
BH BA
nên
BCD
S
lớn nhất khi
H A
.
Vậy
1
1 1
. .3.4 6
2 2
S BACD
.
Gọi
1
H
là hình chiếu của
B
trên mặt phẳng
P
khi đó
1
1 1
. ; .
2 2
BCD
S BH CD d B P CD
điều này xảy ra khi
1
, , ,A C D H
thẳng hàng.
Vậy
2
2 3 2 1
1 1 16
, . .4
2 2 3
9
S d B P CD
.
Khi đó
1 2
16 34
6
3 3
S S
.
Câu 8. (Chuyên Quý Đôn Quảng Trị 2019) Trong không gian
Oxyz
cho mặt phẳng (P):
2 1 0
x y z
các điểm
0;1;1 ; 1;0;0
A B
(
A
B
nằm trong mặt phẳng
P
) mặt
cầu
2 2 2
: 2 1 2 4
S x y z
.
CD
đường kính thay đổi của
S
sao cho
CD
song
song với mặt phẳng
P
bốn điểm
, , ,A B C D
tạo thành một tứ diện. Giá trị lớn nhất của tứ
diện đó là
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 27
A.
2 6
. B.
2 5
. C.
2 2
. D.
2 3
.
Lời giải
Chọn C
Mặt cầu
S
có tâm
2; 1;2
I
, mặt phẳng
P
có VTPT
(1; 1;2)
n
. Gọi điểm
; ;C x y z
, ta có
( )C S
nên
2 2 2
2 1 2 4
x y z
(1).
Do
CD
là đường kính của mặt cầu (S) nên
I
là trung điểm của
CD
, suy ra
4 ; 2;4
D x y z
.
Mà theo đề có
CD
song song với mặt phẳng
P
nên
. 0 2 ( 1) 2( 2) 0
IC n IC n x y z
(2).
Ta có:
1; 1; 1 ; ; 1; 1 ; 4 ; 3;3
AB AC x y z AD x y z
.
; 2 4 6; 2 4 4; 4 4 4
AC AD y z x z x y
.
; 2 4 6 ( 1). 2 4 4 ( 1).( 4 4 4)
6 6 6.
AB AC AD y z x z x y
x y
Thể tích khối tứ diện
ABCD
là:
1
; 1 .
6
V AB AC AD x y
 
Đặt
2
1
2
x a
y b
z c
. Từ (1) và (2) ta có hệ:
2 2 2
2
2
4
4 5
2 0
2
a b c
a b c
c
a b c
ab
2
2 2 2
1 2 1 ( ) 4
4 2(4 5 ) 8 6 2 2.
V x y x y a b a b ab
c c c
Vậy GTLN của
V
2 2
khi
2 2 2
2 0
2 2; y 1 2; 2
2 1
2 2; y 1 2; 2
2 1 2 4
z
x z
x y
x z
x y z
.
Câu 9. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho tứ diện
ABCD
điểm
1;1;1 ,
A
2;0;2 ,
B
1; 1;0 ,
C
0;3;4
D
. Trên các cạnh
, ,AB AC AD
lần lượt lấy các điểm
, ,B C D
thỏa
4
AB AC AD
AB AC AD
. Viết phương trình mặt phẳng
B C D
biết tứ diện
AB C D
thể
tích nhỏ nhất?
A.
16 40 44 39 0
x y z
B.
16 40 44 39 0
x y z
C.
16 40 44 39 0
x y z
D.
16 40 44 39 0
x y z
Lời giải
Chọn C
Đặt
, ,
AB AC AD
x y z
AB AC AD
. Ta có
4
AB AC AD
AB AC AD
. Suy ra
3
1 1 1 1 27
4 3
64
xyz
x y z xyz
. Dấu
" "
xảy ra khi
x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 28 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
1; 1;1 ;
; 3; 1; 4 ; 1;2;3
2; 2; 1
AB
AB AC AD
AC
.
Thể tích của tứ diện ABCD là
1 17
; .
6 6
ABCD
V AB AC AD
Lại có
AB C D ABCD
V xyzV
tứ diện
AB C D
có thể tích nhỏ nhất khi
xyz
nhỏ nhất
Khi và chỉ khi
3
4
x y z Mặt phẳng mặt phẳng
B C D
song song với mặt phẳng
BCD
và đi qua điểm
B
. Vì
3 3 3 3
; ;
4 4 4 4
AB AB
nên
7 1 7
; ;
4 4 4
B
3; 1; 2 ;
; 4;10; 11
2;3;2
BC
BC BD B C D
BD
nhận VTPT là
4;10; 11n
Suy ra phương trình mặt phẳng
:B C D
16 40 44 39 0 x y z
Câu 10. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;2;4 , 0;0;1A B
mặt cầu
2 2
2
: 1 1 4S x y z
. Mặt phẳng
:a 4 0P x by cz
đi qua
,A B
cắt
S
theo
giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính
?T a b c
A.
1
5
T
. B.
3
4
T
. C.
1T
. D.
2T
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
S
có tâm
1;1;0I
và bàn kính
2.R
Do
2 4 4 0 2 12
, : 2 6 4 4 0.
4 0 4
a b c a b
A B P P b x by z
c c
Gọi
r
là bán kính của đường tròn là giao tuyến của
P
S
2 2
,r R d I P , để
r
đạt giá trị
nhỏ nhất
,d I P
đạt giá trị lớn nhất. Mà
2
3 8
,
5 48 160
b
d I P
b b
.
Xét hàm số
3
2
2
3 8 32 288
; ; 0 9.
5 48 160
5 48 160
x x
f x f x f x x
x x
x x
Bảng xét biến thiên:
suy ra bảng biến thiên của hàm số
y f x
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 29
Dựa vào bảng biến thiên, ta có:
9 9 6 1.x b a T
Kết luận:
1.T
Câu 11. (Chuyên Quý Đôn Quảng Trị 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
P
:
2 0x y
hai điểm
1;2;3A
,
1;0;1B
. Điểm
; ; 2C a b P
sao cho tam giác
ABC
diện tích nhỏ nhất. Tính
a b
A. 0. B.
3
. C. 1. D. 2.
Lời giải
; ; 2C a b P
2 0 2 ; 2; 2a b b a C a a
.
0; 2; 2AB
,
1; ; 5AC a a
, 10 2 ; 2 2;2 2AB AC a a a
.
2 2
2
2 10 2 2 2
1 12 24 108
,
2 2 2
ABC
a a
a a
S AB AC
2
3 2 9a a
2
3 1 24a
2 6
với
a
.
Do đó
min 2 6
ABC
S
khi
1a
. Khi đó ta có
1;1; 2C
0a b
.
Câu 12. (THPT Ngô Sĩ Liên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ trục toạ độ
,Oxyz
mặt phẳng
P
đi qua điểm
1;2;1M
cắt các tia
, ,Ox Oy Oz
lần lượt tại các điểm
, ,A B C
(
, ,A B C
không trùng
với gốc
O
) sao cho tứ diện
OABC
thể tích nhỏ nhất. Mặt phẳng
P
đi qua điểm nào trong
các điểm dưới đây?
A.
0;2;2N
B.
0;2;1M
C.
2;0;0P
D.
2;0; 1Q
Lời giải
Chọn A
Gọi
P
cắt các tia
, ,Ox Oy Oz
lần lượt tại các điểm
;0;0 ; 0; ;0 ; 0;0;c , , 0A a B b C a b c
Ta có
: 1
x y z
P
a b c
M P
nên ta có
1 2 1
1
a b c
Áp dụng bất đẳng thức côsi ta có
3
3
1 2 1 3 2
1 54abc
a b c
abc
Thể tích khối chóp
1
9
6
OABC
V abc
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 30 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Dấu bằng xảy ra khi các số tham gia cô si bằng nhau nghĩa là
1 2 1
1
3; 6; 3
1 2 1
a b c
a b c
a b c
Vây pt mặt phẳng
: 1 0;2;2
3 6 3
x y z
P N P
Câu 13. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho mặt phẳng
P
đi qua điểm
9;1;1
M
cắt các tia
, ,Ox Oy Oz
tại
, ,A B C
(
, ,A B C
không trùng với gốc tọa độ ). Thể
tích tứ diện
OABC
đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
A.
81
2
. B.
243
2
. C.
81
6
. D.
243
.
Lời giải
Giả sử
;0;0 , 0; ;0 , 0;0;A a B b C c
với
, , 0
a b c
.
Mặt phẳng
P
có phương trình ( theo đoạn chắn):
1
x y z
a b c
.
Vì mặt phẳng
P
đi qua điểm
9;1;1
M
nên
9 1 1
1
a b c
.
Ta có
3
9 1 1 9
1 3 . . 243
. .
a b c
a b c a b c
.
1 243 81
. . .
6 6 2
OABC
V a b c
Vậy thể tích tứ diện
OABC
đạt giá trị nhỏ nhất là
81
2
.
Câu 14. (THPT Quang Trung Đống Đa Nội 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho
mặt cầu
2 2 2
: 3
S x y z
. Một mặt phẳng
a
tiếp xúc với mặt cầu
S
cắt các tia
Ox
,
O y
,
Oz
lần lượt tại
A
,
B
,
C
thỏa mãn
2 2 2
27
OA OB OC
. Diện tích tam giác
ABC
bằng
A.
3 3
2
. B.
9 3
2
. C.
3 3
. D.
9 3
.
Lời giải
Gọi
; ;H a b c
là tiếp điểm của mặt phẳng
a
và mặt cầu
S
. Từ giả thiết ta có
a
,
b
,
c
các số dương. Mặt khác,
H S
nên
2 2 2
3
a b c
hay
2
3 3
OH OH
. (1)
Mặt phẳng
a
đi qua điểm
H
và vuông góc với đường thẳng
OH
nên nhận
; ;OH a b c
làm
véctơ pháp tuyến. Do đó, mặt phẳng
a
có phương trình là
0
a x a b y b c z c
2 2 2
0
ax by cz a b c
3 0
ax by cz
Suy ra:
3
;0;0
A
a
,
3
0; ;0
B
b
,
3
0;0;
C
c
.
Theo đề:
2 2 2
27
OA OB OC
2 2 2
9 9 9
27
a b c
2 2 2
1 1 1
3
a b c
(2)
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 31
Từ (1) và (2) ta có:
2 2 2
2 2 2
1 1 1
9
a b c
a b c
.
Mặt khác, ta có:
2 2 2
2 2 2
1 1 1
9
a b c
a b c
và dấu
" "
xảy ra khi
1a b c
. Suy ra,
3
OA OB OC
.
. . 9
.
6 2
O ABC
OA OB OC
V
Lúc đó:
.
3
9 3
2
O ABC
ABC
V
S
OH
.
Dạng 2.2. Cực trị liên quan đến giá trị biểu thức
Câu 15. (Đề Tham Khảo 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2; 2;4
A
,
3;3; 1
B
mặt
phẳng
: 2 2 8 0
P x y z
. Xét M điểm thay đổi thuộc
P
, giá trị nhỏ nhất của
2 2
2 3
MA MB
bằng
A.
145
B.
135
C.
105
D.
108
Lời giải
Chọn B
Gọi
; ;I x y z
là điểm thỏa mãn
2 3 0
MA MB
suy ra
1;1;1
I
2
27
IA
;
2
12IB
;
, 3
d I P
2 2
2 3
MA MB
2 2
2 3
MI IA MI IB
2 2 2
5 2 3MI IA IB
2
5 90
MI
2 2
2 3
MA MB
nhỏ nhất
MI
nhỏ nhất
Suy ra
, 3
MI d I P
Vậy
2 2
2 3 5.9 90 135
MA MB
Câu 16. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
2; 2; 4 , 3; 3; 1 , 1; 1; 1
A B C
mặt phẳng
: 2 2 8 0
P x y z
. Xét điểm
M
thay đổi thuộc
P
, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
2T MA MB MC
.
A. 102. B. 105. C. 30. D. 35.
Lời giải
Chọn A
Gọi
I
là điểm thỏa
2 0IA IB IC
2
1
2
2
0 1; 0; 4
2
2
4
2
A B C
I
A B C
I
A B C
I
x x x
x
y y y
y I
z z z
z
.
Ta có:
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 32 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
2 2 2
2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2
0
2 2
2 2 . 2 2 2 2
T MA MB MC MI IA MI IB MI IC
MI MI IA IB IC IA IB IC MI IA IB IC
Để
T
nhỏ nhất thì
2
2MI
nhỏ nhất
MI
ngắn nhất
M
là hình chiếu của điểm
/
I P
. Khi đó
2 2 2
, 6; 2 30 min 102
MI d I P IA IB IC T
Câu 17. (Chuyên Quang Trung- Bình Phước 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho
0;1;2 , 1;1;0 , 3;0;1
A B C
mặt phẳng
: 5 0
Q x y z
. Xét điểm
M
thay đổi thuộc
Q
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
MA MB MC
bằng
A.
34
3
. B.
22
3
. C.
0
. D.
26
3
.
Lời giải
Chọn A
Gọi điểm
G
thỏa mãn
0
GA GB GC
, suy ra
4 2
; ;1
3 3
G
. Khi đó
2 2 2
2 2 2 2
2
2 2
2 2
2
2
2
2 2 2
3 2 .
3
3 , .
P MG GA MG GB MG GC
MG MG GA GB GC GA GB GC
MG GA GB GC
d G Q GA GB G
MA M C
C
B M

Dấu bằng xảy ra khi
M
là hình chiếu của
G
lên mặt phẳng
Q
.
Ta có
4 2
1 5
2
3 3
,
3 3
d G Q
2
4 1 26
; ;1
3 3 9
GA GA
;
2
1 1 11
; ; 1
3 3 9
GB GB
;
2
5 2 29
; ;0
3 3 9
GC GC
.
Vậy
4 26 11 29 34
min 3.
3 9 9 9 3
P
khi
M
là hình chiếu của
G
lên mặt phẳng
Q
.
Câu 18. (Chuyên Lam Sơn 2019) Trong hệ trục tọa độ
Oxyz
cho điểm
( 1;3;5); (2;6; 1); 4; 12;5
A B C
mặt phẳng
: 2 2 5 0
P x y z
. Gọi
M
điểm di
động trên
P
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
S MA MB MC
A.
42
B.
14
. C.
14 3
. D.
14
3
.
Lời giải
Chọn B
Gọi G là trọng tâm tam giác
ABC
nên
( 1; 1;3)
G
3 3
S MA MB MC MG MG
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 33
( )G P
nên
GM GH
với H là chân đường vuông góc từ G đến mp(P)
min
;
2
2 2
1 2 6 5
3 3 3 14
1 2 2
G P
S GH d
Câu 19. Trong không gian
Oxyz
cho các điểm
1; 1;3
A
,
2;1;0
B
,
3; 1; 3
C
mặt phẳng
: 4 0
P x y z
. Gọi
, ,M a b c
điểm thuộc mặt phẳng
P
sao cho biểu thức
3 2
T MA MB MC
 
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị của biểu thức
S a b c
.
A.
3
S
. B.
1
S
. C.
2
S
. D.
1
S
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
; ;I x y z
là điểm thỏa mãn
3 2 0
IA IB IC
Ta có
1 ; 1 ;3 3 3 3 ; 3 3 ;9 3IA x y z IA x y z
2 ;1 ; 2 4 2 ;2 2 ; 2IB x y z IB x y z

3 ; 1 ; 3
IC x y z
Khi đó
3 2 2 4; 2 6; 2 6 0
IA IB IC x y z
2 4 0 2
2 6 0 3
2 6 0 3
x x
y y
z z
. Vậy
2; 3;3
I
Ta có
3 2 3 2 2
T MA MB MC MI IA MI IB MI IC MI
Suy ra
min
min
T MI

khi và chỉ khi
M
là hình chiếu của
I
lên mặt phẳng
P
Đường thẳng
MI
đi qua
2; 3;3
I
và vuông góc với mặt phẳng
P
có phương trình tham số
2
: 3
3
x t
MI y t
z t
. Lấy
2 ; 3 ;3
M t t t MI
Mặt khác
2 3 3 4 0 4M P t t t t
Suy ra
2;1; 1
M
. Vậy
2
a b c
Câu 20. (Ngô Quyền - Hải Phòng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1;1;1 , 1;2;0 , 3; 1;2
A B C
điểm
M
thuộc mặt phẳng
: 2 2 7 0
x y z
a
. Tính giá
trị nhỏ nhất của
3 5 7
P MA MB MC
.
A.
min
20
P
. B.
min
5
P
. C.
min
25
P
. D.
min
27
P
.
Lời giải
Chọn D
Gọi
I
là điểm thỏa mãn:
3 5 7 0
IA IB IC
3 5 7 0
OA OI OB OI OC OI

3 5 7
OI OA OB OC
Tọa độ điểm
23; 20; 11
I
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 34 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Khi đó:
3 5 7
u MA MB MC
3 5 7
IA IM IB IM IC IM
3 5 7
IM IA IB IC
IM
.
Nên:
3 5 7
P MA MB MC
IM
IM
,d I
a
.
Vậy:
min
,P d I
a
2 2 2
2. 23 20 2 11 7
27
2 1 2
.
Câu 21. (SGD Hưng Yên 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
1;4;5
A
,
3; 4;0
B
,
2; 1;0
C
mặt phẳng
: 3 3 2 29 0
P x y z
. Gọi
; ;M a b c
điểm thuộc
P
sao cho biểu thức
2 2 2
3
T MA MB MC
đạt GTNN. Tính tổng
a b c
.
A. 8. B. 10. C.
10
. D.
8
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
I
là điểm thỏa mãn hệ thức:
3 0
IA IB IC
*
.
Khi đó,
1 1 3
* 2;1;1 2;1;1
5 5 5
OI OA OB OC I
.
Mặt khác, áp dụng tính chất tâm tỉ cự của hệ điểm
2 2 2 2
5 3
T MI IA IB IC
.
2 2 2
3
IA IB IC
là hằng số nên suy ra
T
đạt GTNN
MI
đạt GTNN
M
là hình chiếu vuông góc của
I
trên
P
5
3 3 2 29
4
2 1 1
cïng ph¬ng
1
3 3 2
P
a
a b c
M P
b
a b c
IM n
c
.
Vậy
8
a b c
.
Câu 22. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
0;0;1 , 1;1;0 , 1;0; 1
A B C
. Điểm
M
thuộc mặt
phẳng
: 2 2 2 0
P x y z
sao cho
2 2 2
3 2
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị nhỏ nhất
đó bằng
A.
13
6
. B.
17
2
. C.
61
6
. D.
23
2
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
I
là điểm thảo mãn
3 2
1
6 6
3 2
1 1 1 1
3 2 0 ; ;
6 3 6 3 3
3 2
1
6 3
A B C
I
A B C
I
A B C
I
x x x
x
y y y
IA IB IC y I
z z z
z
.
Ta có
2 2 2
2 2 2
3 2 3 2
MA MB MC IA IM IB IM IC IM
2 2 2 2
3 2 6 2 3 2
IA IB IC IM MI IA IB IC
2 2 2 2
3 2 6
IA IB IC IM
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 35
Do đó
2 2 2
3 2MA MB MC
nhỏ nhất khi và chỉ khi
IM
nhỏ nhất
M
hình chiếu của
I
tn
P
11 1 5
; ;
18 9 9
M
2 2 2
61
min 3 2
6
MA MB MC
Câu 23. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
3;1; 3A
,
0; 2;3B
mặt cầu
2 2
2
( ) : 1 3 1S x y z
. Xét điểm
M
thay đổi luôn thuộc mặt cầu
( )S
, giá trị lớn nhất
của
2 2
2MA MB
bằng
A.
102
. B.
78
. C.
84
. D.
52
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
I
là điểm thỏa mãn hệ thức
2 0 1; 1;1IA IB I
.
Ta có
2 2
2 2
2 2
2 2 2T MA MB MA MB MI IA MI IB

2 2 2 2
3 2 3 36MI IA IB MI
.
Mặt cầu
( )S
có tâm
1;0;3J
, bán kính
1R
.
Ta có:
IJ R I
nằm ngoài mặt cầu
( )S
.
Ta có:
T
lớn nhất
IM
lớn nhất.
max
3 1 4IM IJ R .
Do đó:
2
max
3.4 36 84.T
Câu 24. (Hậu Lộc 2-Thanh Hóa -2019) Trong không gian
Oxyz
, cho các điểm
A 0;0; 2
B 3;4;1
.
Gọi
P
mặt phẳng chứa đường tròn giao tuyến của hai mặt cầu
2 2 2
1
: 1 1 3 25S x y z
với
2 2 2
2
: x 2 2 14 0S y z x y
.
M
,
N
là hai điểm
thuộc
P
sao cho
1MN
. Giá trị nhỏ nhất của
AM BN
A.
34 1
. B.
5
. C.
34
. D.
3
.
Lời giải
Chọn B
J
I
M
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 36 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Từ
2 2 2
1
2 2 2
2
: 1 1 3 25 1
: x 2 2 14 0 2
S x y z
S y z x y
Lấy
1
trừ
2
, ta được
6 0
z
hay
: 0
P z
tức là
.P Oxy
Dễ thấy
A
,
B
nằm khác phía đối với
P
, hình chiếu của
A
trên
P
O
, hình chiếu của
B
trên
P
3;4;0 .
H
Lấy
'A
sao cho
.AA MN

Khi đó
AM BN A N BN A B
và cực trị chỉ xảy ra khi
MN

cùng phương
.OH

Lấy
3 4
; ;0 .
5 5
OH
MN
OH
Khi đó vì
AA MN
 
nên
3 4
; ;0 .
5 5
A
Do đó
5.
AM BN A N BN A B
Câu 25. (SGD Điện Biên - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
2; 2;4
A
,
3;3; 1
B
,
1; 1; 1
C
và mặt phẳng
: 2 2 8 0
P x y z
. Xét điểm
M
thay đổi thuộc
P
, tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
2
T MA MB MC
.
A. 102. B. 105. C. 30. D. 35.
Lời giải
Chọn A
Gọi
I
là điểm thỏa mãn:
2 0
IA IB IC
2 0
OA OI OB OI OC OI
1 1
1;0;4
2 2
OI OA OB OC
1;0;4
I
.
Khi đó, với mọi điểm
; ;
M x y z P
, ta luôn có:
2 2 2
2
T MI IA MI IB MI IC
2 2 2 2
2 2 . 2 2
MI MI IA IB IC IA IB IC

2 2 2 2
2 2
MI IA IB IC
.
Ta tính được
2 2 2
2 30
IA IB IC
.
Do đó,
T
đạt GTNN
MI
đạt GTNN
MI P
.
Lúc này,
2
2 2
2.1 0 2.4 8
, 6
2 1 2
IM d I P
.
Vậy
2
min
2.6 30 102
T
.
Câu 26. (THPT Cẩm Giàng 2 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
10; 5;8
A
,
2;1; 1
B
,
2;3;0
C
mặt phẳng
: 2 2 9 0
P x y z
. t
M
điểm thay đổi trên
P
sao cho
2 2 2
2 3
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
2 2 2
2 3
MA MB MC
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 37
A.
54
.
B.
282
.
C.
256
.
D.
328
.
Lời giải
Gọi
; ;I x y z
là điểm thỏa mãn
2 3 0
IA IB IC
.
Ta có
10 ; 5 ;8
IA x y z
,
2 ;1 ; 1
IB x y z
,
2 ;3 ;
IC x y z
.
Khi đó,
10 2 2 3 2 0
5 2 1 3 3 0
8 2 1 3 0
x x x
y y y
z z z
0
1
1
x
y
z
0;1;1
I
.
Với điểm
M
thay đổi trên
P
, ta có
2 2 2
2 3
MA MB MC
2 2 2
2 3
MI IA MI IB MI IC
2 2 2 2
6 2 3 2 2 3
MI IA IB IC MI IA IB IC
2 2 2 2
6 2 3
MI IA IB IC
(Vì
2 3 0
IA IB IC
).
Ta lại có
2 2 2
2 3
IA IB IC
185 2.8 3.9
228
.
Do đó,
2 2 2
2 3
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất
MI
đạt giá trị nhỏ nhất
M
là hình chiếu vuông góc của
I
trên
P
.
Khi đó,
, 3
MI d I P
.
Vậy giá trị nhỏ nhất của
2 2 2
2 3
MA MB MC
bằng
2
6 228
MI
6.9 228
282
.
Giá trị nhỏ nhất của
2 2 2
2 3
MA MB MC
đạt được khi và chỉ khi
M
là hình chiếu vuông góc
của
I
trên
P
.
Câu 27. Trong không gian
Oxyz
, cho
4; 2;6 ; 2;4;2 ; : 2 3 7 0
A B M x y z
a
sao cho
.MA MB
nhỏ nhất, khi đó tọa độ của
M
A.
29 58 5
; ;
13 13 13
B.
4;3;1
C.
1;3;4
D.
37 56 68
; ;
3 3 3
Lời giải
Chọn B.
Gọi
; ; 2 3z 7 0
M x y z x y
a
4 ; 2 ;6
MA x y z
;
2 ;4 ;2
MB x y z
. 4 2 2 4 6 2
MA MB x x y y z z
2 2 2
6 2 8 12
x y z x y z
2 2 2
3 1 4 12
x y z
Áp dụng bđt B. C. S:
2
2 2 2 2
2 2
1 2 3 3 1 4 3 2 1 3 4
x y z x y z
2
2 2 2
14 3 1 4 2 3 7
x y z x y z
2
2 2 2
7 7
3 1 4
14
x y z
2 2 2
3 1 4 12 2
x y z
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 38 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
. 2
Min MA MB
xảy ra khi và chỉ khi
4
2 3z 7 0
3
3 1 4
1
1 2 3
x
x y
y
x y z
z
.
Câu 28. (Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 2019) Trong hệ trục
,Oxyz
cho điểm
1;3;5 ,
A
2;6; 1 ,
B
4; 12;5
C
mặt phẳng
: 2 2 5 0.
P x y z
Gọi
M
điểm di động trên
.P
Gía trị
nhỏ nhất của biểu thức
S MA MB MC
A.
42.
B.
14.
C.
14 3.
D.
14
.
3
Lời giải
Gọi
1 1 1
; ;G x y z
là trọng tâm tam giác
.ABC
G
là trọng tâm tam giác
ABC
M
là điểm tùy ý nên
3 .
MA MB MG MG
Vậy
3 3 .
S MA MB MC MG MG
Do
G
là trọng tâm tam giác
ABC
nên
1
1
1
1 2 4
1
3 3
3 6 12
1 1; 1;3 .
3 3
5 1 5
3
3 3
A B C
A B C
A B C
x x x
x
y y y
y G
z z z
z
G
cố định nên
3
S MG
đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
MG
nhỏ nhất. Tức là
.
MG P
Ta có:
2
2 2
1.1 2. 1 2.3 5
14
, .
3
1 2 2
d G P MG
Vậy giá trị nhỏ nhất
14
3 3 3. 14.
3

S MA MB MC MG MG
Câu 29. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
1;2;5
A
,
3; 1;0
B
,
4;0; 2
C
. Gọi
I
điểm trên mặt phẳng
Oxy
sao cho biểu thức
2 3IA IB IC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính khoảng cách từ
I
đến mặt phẳng
: 4 3 2 0
P x y
.
A.
17
5
. B.
6
. C.
12
5
. D.
9
.
Lời giải
Gọi
; ;M a b c
là điểm thỏa mãn
2 3 0
MA MB MC

.
Khi đó:
1 2 3 3 4 0
2 2 1 3 0 0
5 2 0 3 2 0
a a a
b b b
c c c
19
2
2
1
2
a
b
c
19 1
;2;
2 2
M
.
Ta có:
2 3IA IB IC
2 2 3 3
IM MA IM MB IM MC
2 2 3
IM MA MB MC
2 2
IM IM
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 39
Biểu thức
2 3IA IB IC
đạt giá trị nhỏ nhất
IM
nhỏ nhất
I
là hình chiếu vuông góc của
M
lên
Oxy
19
;2;0
2
I
.
Khoảng cách từ điểm
I
đến mặt phẳng
P
là:
2 2
19
4. 3.2 2
2
; 6
4 3
d I P
.
Câu 30. Trong không gian tọa độ
,Oxyz
cho hai điểm
3; 2;2 , 2;2;0
A B
mặt phẳng
: 2 2 3 0.
P x y z
Xét các điểm
,M N
di động trên
P
sao cho
1.
MN
Giá trị nhỏ nhất
của biểu thức
2 2
2 3
AM BN
bằng
A.
49,8.
B.
45.
C.
53.
D.
55,8.
Lời giải
Gọi
,H K
lần lượt là hình chiếu của
,A B
trên mặt phẳng
P
3, 1; 1;0 , 0;1;2 , 3.
AH BK H K HK
Đặt
HM t
ta có:
3 2HM MN NK HK NB t
2
2 2 2 2 2 2 2
2 3 2 2 3 3 45 2 2 49,8
AM BN AH HM BK KN t t
Dấu bằng xảy ra khi
,
M N
đoạn thẳng
.HK
Vậy Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
2 3
AM BN
bằng
49,8
Câu 31. (THPT Nghĩa Hưng NĐ- 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
; ;A a b c
với
a
,
b
,
c
các số thực dương thỏa mãn
2 2 2
5 9 2
a b c ab bc ca
3
2 2
1
a
Q
b c
a b c
có giá trị lớn nhất. Gọi
M
,
N
,
P
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
A
lên các tia
Ox
,
Oy
,
Oz
. Phương trình mặt phẳng
MNP
A.
4 4 12 0
x y z
. B.
3 12 12 1 0
x y z
.
C.
4 4 0
x y z
. D.
3 12 12 1 0
x y z
.
Lời giải
Đặt
t b c
0
t
;
2
2 2
2
t
b c
;
2
4
t
bc
.
2 2 2
5 9 2
a b c ab bc ca
2
2
5 5 9 28
a b c a b c bc
2 2 2
5 5 9 7
a t at t
5 2 0
a t a t
2 a t
.
Vậy
3
4 1
27
Q f t
t t
với
0t
.
Ta có
2 4
4 1
0
9
f t
t t
1
6
t
(vì
0t
).
Ta có bảng biến thiên
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 40 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Vậy 16
max
Q
1
3
a
;
1
12
b c
.
Suy ra tọa độ điểm
1 1 1
; ;
3 12 12
A
; tọa độ các điểm
1
;0;0
3
M
;
1
0; ;0
12
N
;
1
0;0;
12
P
.
Phương trình mặt phẳng
MNP
1
1 1 1
3 12 12
x y z
3 12 12 1 0 x y z
.
Câu 32. (Sở Bắc Giang 2019) Cho
, , , , ,x y z a b c
các số thực thay đổi thỏa mãn
2 2 2
1 1 2 1x y z
3.a b c
Tìm giá trị nhỏ nhất của
2 2 2
.P x a y b z c
A.
3 1.
B.
3 1.
C.
4 2 3.
D.
4 2 3.
Lời giải
Chọn C
Gọi
; ;M x y z M
thuộc mặt cầu
S
tâm
1; 1;2I
bán kính
1R
Gọi
; ;H a b c H
thuộc mặt phẳng
: 3 0P x y z
Ta có
1 1 2 3
, 3
3
d I P R
P
S
không có điểm chung
2 2 2
2
P x a y b z c MH
đạt giá trị nhỏ nhất khi vị trí của
M
H
như hình vẽ
Khi đó
, 3 3 1HI d I P HM HI R
Do đó
2
min
3 1 4 2 3P
.
Câu 33. (Chuyên Sơn La 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;0;0A
2;3;4B
. Gọi
P
mặt phẳng chứa đường tròn giao tuyến của hai mt cầu
2 2
2
1
: 1 1 4 S x y z
2 2 2
2
: 2 2 0 S x y z y
. Xét
M
,
N
hai điểm bất kỳ thuộc mặt phng
P
sao cho
1MN
. Giá trị nhỏ nhất của
AM BN
bằng
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 41
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
Lời giải
Xét hệ
2 2
2
2 2 2
1 1 4
2 2 0
x y z
x y z y
2 2 2
2 2 2
2 2 2 0
2 2 0
x y z x y
x y z y
0x
Vậy
: 0P x
P
chính là mặt phẳng
Oyz
.
Gọi
0;0;0C
0;3;4D
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
1;0;0A
2;3;4B
trên
mặt phẳng
P
. Suy ra
1AC
,
2BD
,
5CD
.
Áp dụng bất đẳng thức
2 2
2 2 2 2
a b c d a c b d
, ta được
2 2 2 2
2 2
2
9
AM BN AC CM BD DN
AC BD CM DN
CM DN
Lại có
5CM MN ND CD
nên suy ra
4CM ND
. Do đó
5AM BN
.
Đẳng thức xảy ra khi
C
,
M
,
N
,
D
thẳng hàng theo thứ tự đó và
AC BD
CM DN
, tức là
4 16
0; ;
5 15
M
7 28
0; ;
5 15
N
.
Vậy giá trị nhỏ nhất của
AM BN
là 5.
Câu 34. (THPT Yên Khánh - Ninh Bình - 2019) Trong không gian
Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
: 1S x y z
. Điểm
M S
tọa độ dương; mặt phẳng
P
tiếp xúc với
S
tại
M
cắt
các tia
Ox
;
Oy
;
Oz
tại các điểm
A
,
B
,
C
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
1 1 1T OA OB OC
là:
A. 24. B. 27. C. 64. D. 8.
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 42 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
S
có tâm
O
và bán kính
1R
.
Theo đề bài ta có
,0,0 ; 0, ,0 ; 0,0, ; , , 0A a B b C c a b c
khi đó phương trình mặt phẳng
P
là:
1
x y z
a b c
.
P
tiếp xúc với
S
tại
M S
2 2 2
1
; 1 1
1 1 1
d O P
a b c
32 2 2 2 2 2 4 4 4
3 3 3 1abc a b b c c a a b c abc
, , 0a b c
.
Khi đó:
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1T OA OB OC a b c
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 2T a b c a b b c c a a b c a b c a b c
Mặt khác
32 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 2 1 3 2 64 2 64a b c a b c a b c a b c T
.
Vậy giá trị nhỏ nhất của T là 64 khi
1
2
xảy ra dấu bằng 3a b c .
Dạng 2.3. Cực trị liên quan đến góc, khoảng cách
Câu 35. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
,0,0 , 0, ,0 , 0,0,A a B b C c
với
, ,a b c
những số dương thay đổi thỏa mãn
2 2 2
4 16 49a b c
. Tính tổng
2 2 2
S a b c
khi khoảng
cách từ
O
đến mặt phẳng
ABC
đạt giá trị lớn nhất.
A.
51
5
S
. B.
49
4
S
. C.
49
5
S
. D.
51
4
S
.
Lời giải
Chọn B
Dựng
;OH ABC H ABC
OABC là tứ diện vuông nên ta có:
M
z
x
y
I
O
C
A
B
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 43
2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 1 2 4
4 16OH OA OB OC a b c a b c
Áp dụng bất đẳng thức Schwarz:
2
2 2
2 2 2 2 2 2 2
1 2 4
1 1 2 4
1 1
4 16 4 16
OH
OH a b c a b c
Vậy khoảng cách từ
O
đến mặt phẳng
ABC
đạt giá trị lớn nhất là 1 khi:
2
2
2 2 2 2 2 2
2
7
1 2 4 1 2 4 1 7 49
4 16 4 16 7 2 4
7
4
a
b S
a b c a b c
c
Câu 36. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho bốn
điểm
1;0;0A
,
2;1;3B
,
0;2; 3C
,
2;0; 7D . Gọi
M
điểm thuộc mặt cầu
2 2
2
: 2 4 39S x y z
thỏa mãn
2
2 . 8MA MB MC
. Biết rằng đoạn thẳng
MD
đạt
giá trị lớn nhất. Tìm giá trị lớn nhất đó?
A. 7 . B. 2 7 . C. 3 7 . D. 4 7 .
Lời giải
Chọn B
Giả sử
; ;M x y z
, ta có:
2 2 2 2
2 . 8 2 2 7 0 1MA MB MC x y z x y
.
M S
nên ta có:
2 2 2
4 8 19 0 2x y z x y
Trừ
1 , 2
theo vế ta được:
2 0x y
.
Suy ra
M
thuộc đường tròn
T
là giao của
S
với mặt phẳng
: 2 0P x y
.
Thay tọa độ của
D
o phương trình của
P
của
S
thấy thỏa mãn nên
D T
, suy ra giá
trị lớn nhất của
MD
bằng đường kính của
T
.
S
có tâm
2;4;0I
và bán kính 39R .
Khoảng cách từ
I
với
P
; 4 2h d I P .
Bán kính của
T
2 2
7r R h
. Suy ra max 2 2 7MD r .
Câu 37. (Bình Giang-Hải Dương 2019) Cho
0;8;2A
mặt cầu
2 2 2
: 5 3 7 72S x y z
điểm
9; 7;23A
. Viết phương trình mặt phẳng
P
đi
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 44 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
qua A và tiếp xúc với mặt cầu
S
sao cho khoảng cách từ B đến mặt phẳng
P
là lớn nhất. Giải
sử
1; ;n m n
là một vectơ pháp tuyến của
P
. Lúc đó
A.
. 4
m n
. B.
. 2
m n
. C.
. 4
m n
. D.
. 2
m n
.
Lời giải
Chọn C
P
đi qua điểm
0;8;2
A
và có vectơ pháp tuyến
1; ;n m n
: 8 2 0
P x my nz m n
.
P
tiếp xúc với mặt cầu
S
2 2
5 11 5
6 2
1
m n
m n
.
2 2 2 2
9 15 21 5 11 5 4 4 16
;
1 1
m n m n m n
d d B P
m n m n
.
2 2 2 2
5 11 5 1 4
4
1 1
m n m n
m n m n
.
2
2 2 2 2
2 2
1 1 4 . 1
6 2 4
1
m n
m n
(Buinhiacôpxki).
18 2
.
max
1
1 1 4
18 2 . 4
4
1
m
d m n
n
m n
Câu 38. Cho
, ,x y z
ba số thực thỏa
2 2 2
4 6 2 11 0
x y z x y z
. Tìm giá trị lớn nhất của
2 2
P x y z
.
A.
max 20
P
. B.
max 18
P
. C.
max 18
P
. D.
max 12
P
.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
2 2 2 2 0 1
P x y z x y z P
.
Lại có:
2 2 2
2 2 2
4 6 2 11 0 2 3 1 25 2
x y z x y z x y z
Xét trong hệ trục tọa độ
Oxyz
, ta thấy
1
phương trình của một mặt phẳng, gọi
mp
a
2
là phương trình của một mặt cầu
S
tâm
2; 3;1
I
, bán kính
5
R
.
Giá trị lớn nhất của
2 2
P x y z
giá trị lớn nhất của
P
để
a
S
có điểm chung, điều
này tương đương với
2
2 2
2.2 2. 3 1.1
, 5 3 15 18 12.
2 2 1
P
d I R P P
a
Vậy
max 12
P
.
Câu 39. (Sở Nam Định - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho các điểm
;0;0 , 0; ;0 , 0;0;M m N n P p
không trùng với gốc tọa độ thỏa mãn
2 2 2
3
m n p
.
Tìm giá trị lớn nhất của khoảng cách từ
O
đến mặt phẳng
MNP
.
A.
1
3
. B.
3
. C.
1
3
. D.
1
27
.
Lời giải
Chọn C
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 45
Phương trình mặt phẳng
MNP
có phương trình là
1
x y z
m n p
.
Theo bất đẳng thức Bunhia-Copsky ta có:
2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 9
9 3m n p
m n p m n p m n p
Khi đó:
2 2 2
1 1
;
1 1 1 3
d O P
m n p
. Dấu bằng xảy ra khi
1m n p
.
Vậy khoảng cách lớn nhất từ
O
đến
MNP
bằng
1
3
.
Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
: 2 2 3 0P x y z
mặt cầu
2 2 2
: 2 4 2 5 0.S x y z x y z
Giả sử
M P
N S
sao cho
MN
cùng phương
với vectơ
1;0;1u
và khoảng cách giữa
M
N
lớn nhất. Tính
.MN
A.
3MN
B.
1 2 2 MN
C.
3 2MN
D.
14MN
Lời giải
Chọn C
Mặt phẳng vtpt
1; 2; 2n
. Mặt cầu
S
tâm
1; 2; 1I
bán nh
1r
. Nhận
thấy rằng góc giữa
u
n
bằng
ο
45
. Vì
; 2 1d I P r nên
P
không cắt
S
.
Gọi
H
hình chiếu của
N
lên
P
thì
ο
45NMH
ο
2
sin 45
NH
MN NH
nên
MN
lớn
nhất khi chỉ khi
NH
lớn nhất. Điều này xy ra khi
N N
H H
với
N
giao điểm
của đường thẳng
d
qua
I
, vuông góc
P
H
là hình chiếu của
I
lên
.P
Lúc đó
max
; 3NH N H r d I P
max
max
ο
3 2
sin 45
NH
MN .
Câu 41. Trong không gian
Oxyz
, cho bốn điểm
2;0;1A
,
3;1;5B
,
1;2;0C
,
4;2;1D
. Gọi
a
mặt phẳng đi qua
D
sao cho ba điểm
A
,
B
,
C
nằm cùng phía đối với
a
tổng khoảng
cách từ các điểm
A
,
B
,
C
đến mặt phẳng
a
lớn nhất. Giả sử phương trình
a
dạng:
2 0x my nz p
. Khi đó,
T m n p
bằng:
P
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 46 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A. 9. B. 6. C. 8. D. 7.
Lời giải
Chọn A
Vì mặt phẳng
a
đi qua
4;2;1
D
nên phương trình
a
có dạng:
. 4 . 2 . 1 0
a x b y c z
Đặt
2 2 2
2 2 4 3
, , ,
a b a b c a c
S d A d B d C
a b c
a a a
.
Theo giả thiết,
A
,
B
,
C
nằm cùng phía đối với
a
nên không mất tính tổng quát, ta giả sử:
2 2 0
4 0
3 0
a b
a b c
a c
.
Khi đó,
2 2 2 2 2 2
2 2 4 3 6 3 3a b a b c a c a b c
S
a b c a b c
.
Áp dụng bất đẳng thức
. .B C S
cho hai bộ số
6; 3;3
; ;a b c
, ta được:
2 2 2 2 2 2
6 3 3 6 3 3 6 3 3 .
a b c a b c a b c
3 6
S
.
Đẳng thức xảy ra
6 3 3 0
6 3 3
a b c
a b c
. Ta chọn
2
1
1
a
b
c
.
: 2 9 0
x y z
a
hay
: 2 9 0
x y z
a
1
m
,
1
n
,
9
p
.
Vậy
9
T m n p
.
Câu 42. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
gọi
( ) : y z 3 0P ax b c
(
, ,a b c
là các snguyên
không đồng thời bằng
0
) là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm
0; 1;2 , 1;1;3
M N
không đi qua
0;0;2
H
. Biết rằng khoảng cách từ
0;0;2
H
đến mặt phẳng
( )P
đạt giá trị lớn
nhất. Tổng
2 3 12P a b c
bằng
A.
8
. B.
16
. C.
12
. D.
16
.
Lời giải
Chọn B
Mặt phẳng
( )P
đi qua hai điểm
0; 1;2 , 1;1;3
M N
nên ta có
2 3 0 2 3
3 3 0 5 6
b c b c
a b c a c
(*).
Mặt khác
2 2 2
2 3
;( )
c
d H P
a b c
(**).
Thay (*) vào (**) ta được
2 2 2 2
2 3 2 3
;( )
30 72 45
c c
d H P
a b c c c
.
Xét hàm số
2
2 3
30 72 45
c
y
c c
có tập xác định
D
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 47
2
18 18 1
' ; ' 0 1
30 72 45
3
c
y y c y
c c
2 2
;
30 30
c c
limy limy
 
1
(1)
3
D
y
miny
.
Xét hàm số
2
2 3
( )
30 72 45
c
g c
c c
Từ đó suy ra
1
g(c) (1) (1)
3
f g
max
đạt tại
1c
.
Với
1 1; 1c a b
.
Vậy
2 3 12 16P a b c
Câu 43. (Chu Văn An - Nội - 2019) Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho mt phng
: 2z 0P x y
. Phương trình mặt phẳng
Q
chứa trục hoành tạo với
P
một góc nhỏ
nhất là
A.
2z 0.y
B.
0.y z
C.
2 0.y z
D.
0.x z
Lời giải
Chọn A
Chứng minh góc giữa (P) và (Q) bé nhất là góc giữa Ox và (P).
Giả sử (Q)
(AKI). Ta có
,P Q AKI
,
,Ox P AIH
Xét
,AHI AHK
là tam giác vuông chung cạnh AH.
, 90 A 90 90IHK K HK HI K H IAH AKH AIH AKH AIH
Ox
có VTCP
1;0;0i
P
có VTPT
1; 1;2
P
n
Góc giữa
Ox
và mặt phẳng
P
:
.
1
sin
6
.
P
P
i n
i n
Góc giữa
Q
và mặt phẳng
P
thoả:
2
.
5
cos 1 sin
.
6
P Q
P Q
n n
n n
.
Phương trình mặt phẳng
: 0Q By Cz
a
(Q
P)
a
d'
Ox
i
n
P
H
I
I
H
A
K
A
K
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 48 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta có:
2 2
2 2
2 2
2
5
2 5 5
6
. 6
4 4 0 2
B C
B C B C
B C
B BC C C B
Chọn B = 1, C = -2.
Câu 44. (Việt Đức Nội 2019) Trong hệ trục tọa độ
O
xyz
, mặt phẳng
P
đi qua điểm
1;7;2
A
cách
2;4; 1
M
một khoảng lớn nhất có phương trình là
A.
:3 3 3 10 0
P x y z
. B.
: 1 0
P x y z
.
C.
: 10 0
P x y z
. D.
: 10 0
P x y z
.
Lời giải
Ta có:
,
d M P MA
Nên
ax
,
m
d M P MA
khi
A
là hình chiếu của
M
trên mặt phẳng
P
.
Suy ra
3; 3; 3
AM P AM

là vectơ pháp tuyến của
P
.
P
đi qua
1;7;2
A
và nhận
3; 3; 3
AM
là vectơ pháp tuyến nên có phương trình
3 1 3 7 3 2 0 10 0
x y z x y z
.
Câu 45. (HSG Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
( ;0;0), (0; ;0), (0;0; )A a B b C c
, trong đó
, ,a b c
là các số thực thỏa mãn
2 2 1
1
a b c
. Khoảng
cách từ gốc tọa độ
O
đến mặt phẳng
ABC
có giá trị lớn nhất bằng:
A.
3
B.
4
C.
2
D.
1
Lời giải
Phương trình mặt phẳng
ABC
:
1
x y z
a b c
.
Nhận thấy, điểm
(2; 2;1)
M ABC
;
2; 2;1 , 3
OM OM

.
Ta có:
;( )
d O ABC OH OM
khoảng cách từ gốc tọa độ
O
đến mặt phẳng
ABC
có giá
trị lớn nhất khi
( )OM ABC
( )
1 1
2
2
1 1
. ,( 0) 2
2
1 1
ABC
k a
a k
n k OM k k b
b k
k c
c k
.
2 2 1
1
a b c
nên
2 2 1 1
1 9 1
1 1 1
9
2 2
k k
k k k
. Do đó
9 9
; ; 9
2 2
a b c
.
Vậy
max
;( ) 3
d O ABC OM
khi
9 9
; ; 9
2 2
a b c
.
Câu 46. (Chuyên Trần Phú Hải Phòng 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho mặt phẳng
( ) : 2 2 3 0
P x y z
hai điểm
1;2;3 , B 3;4;5
A
. Gọi
M
một điểm di động trên
( )P
.
Giá trị lớn nhất của biểu thức
2 3
MA
MB
bằng
A.
3 3 78
. B.
54 6 78
. C.
8 2
. D.
6 3
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 49
Lời giải
+) Nhận xét:
2;2;2 2 3; .AB AB A P
+) Xét tam giác
MAB
ta có
2 3 sin sin
sinA
MA MA AB B M
P
MB MB
2cos cos cos
1
2 2 2
2cos sin sin sin
2 2 2 2
A B M B M
P
A A A A
+) Để
max
sin
2
A
P
min, dấu bằng xảy ra khi
AB AM
ABM ABH
/ P
2 24 3 8 26
( ) : 2 2 3 0
3
3
B
P x y z d BM
max
54 6 78P
.
Câu 47. (Chuyên Hạ Long 2019) Cho
4;5;6 ; 1;1;2A B
, M một điểm di động trên mặt phẳng
:2 2 1 0P x y z
.
Khi đó
MA MB
nhận giá trị lớn nhất là?
A. 77 . B.
41
. C.
7
. D. 85 .
Lời giải
Ta có
MA MB AB
với mọi điểm
M P
2.4 5 2.6 1 . 2.1 1 2.2 1 208 0
nên hai điểm
,A B
nằm cùng phía với
P
Dấu
" "
xảy ra khi và chỉ khi
M AB P
Khi đó,
MA MB
nhận giá trị lớn nhất là:
2 2 2
4 1 5 1 6 2 41AB
.
Câu 48. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;1;2A
mặt phẳng
: 1 1 0P m x y mz
, với
m
là tham số. Biết khoảng cách từ điểm
A
đến mặt phẳng
P
lớn nhất. Khẳng định đúng trong bốn
khẳng định dưới đây là
A.
2 6m
. B.
6m
. C.
2 2m
. D.
6 2m
.
Lời giải
Cách 1:
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 50 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta có
2
2
2
2
1 1 2 1
3 1
;
2 1
1 1
m m
m
d A P
m m
m m
.
Xét
2
2
2
2
1
3 1 5 3 1
0
3
2 1
2 1
5
m m m
m
f m f m
m m
m m
m
.
Vậy
14
max ;
3
d A P
khi
5 2;6m
.
Câu 49. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;2; 1 , 3;0;3A B
. Biết mặt phẳng
P
đi qua điểm
A
cách
B
một khoảng lớn nhất.
Phương trình mặt phẳng
P
là:
A.
2 2 5 0x y z
. B.
2 3 0x y z
.
C.
2 2 4 3 0x y z
. D.
2 2 0x y z
.
Lời giải
Ta có
2; 2;4 2 6AB AB
.
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
B
trên mặt phẳng
P
.
Ta có
, 2 6 , 2 6d B P BH BA maxd B P
, đạt được khi
H A
.
Khi đó mặt phẳng
P
đi qua
A
và nhận
2; 2;4AB
là véctơ pháp tuyến.
Suy ra phương trình mặt phẳng
P
2 1 2 2 4 1 0 2 3 0x y z x y z
.
Câu 50. (Sở Bắc Giang 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;4;9M
. Gọi
P
mặt phẳng đi
qua
M
cắt 3 tia
, , Ox Oy Oz
lần lượt tại các điểm
, ,A B C
(khác
O
) sao cho
OA OB OC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính khoảng cách
d
từ gốc tọa độ
O
đến mặt phẳng
P
.
A.
36
7
d
. B.
24
5
d
. C.
8
3
d
. D.
26
14
d
.
Lời giải
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 51
Giả sử
;0;0 , 0; ;0 , 0;0;A a B b C c
với
, , 0.
a b c
Phương trình mặt phẳng
: 1
x y z
P
a b c
.
1 4 9
1; 4;9 1
M P
a b c
.
Áp dụng BĐT
Bunhiacopxki:
2 2 2
2 2 2
2
1 4 9 1 4 9
1 2 3 .
a b c a b c
a b c a b c
49.
a b c
Dấu “
” xảy ra khi
49
1 4 9
6
1
12.
1 2 3
18
a b c
a
a b c
b
c
a b c

Nên
: 1.
6 12 18
x y z
P
Vậy
36
.
7
d
Câu 51. Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
(1; 4;9)
M
. Gọi (P) mặt phẳng đi qua M cắt 3 tia Ox, Oy,
Oz lần lượt tại các điểm A, B, C (khác O) sao cho
OA OB OC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính khoảng
cách d từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (P).
A.
36
7
d
B.
24
5
d
C.
8
3
d
D.
26
14
d
Lời giải
Chọn A
Gọi mặt phẳng
P
đi qua điểm
1;4;9
M
cắt các tia tại
;0;0 , 0; ;0 , 0;0;A a B b C c
với
, , 0
a b c
ta có
: 1
x y z
P
a b c
suy ra
1 4 9
1
a b c
OA OB OC a b c
đạt giá trị
nhỏ nhất khi
2
2 2 2
1 2 3
1 4 9 1 2 3
1 36
a b c
a b c a b c a b c
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
6
12
18
a
b
c
: 1
6 12 18
x y z
P
Nên
2 2 2
0 0 0
1
36
6 12 18
;
7
1 1 1
6 12 18
d o p
Câu 52. (THPT Ba Đình -2019) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phng
: 2 2 3 0
P x y z
mặt cầu
2 2 2
: 2 4 2 5 0
S x y z x y z
. Giả sử
M P
N S
sao cho
MN
cùng phương với vectơ
1;0;1
u
khoảng ch giữa
M
N
lớn
nhất. Tính
.MN
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 52 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
3MN
. B.
1 2 2MN
. C.
3 2MN
. D.
14MN
.
Lời giải.
S
có tâm
1;2;1I
và bán kính
1R
. Ta có:
2 2 2
1 2.2 2.1 3
d , 2
1 2 2
I P R
.
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
N
trên mặt phẳng
P
a
là góc giữa
MN
NH
.
MN

cùng phương với
u
nên góc
a
có số đo không đổi,
HNM
a
.
1
.cos .
cos
HN MN MN HN
a
a
nên
MN
lớn nhất
HN
lớn nhất
, 3HN d I P R
.
1
cos cos ,
2
P
u n
a
nên
1
3 2
cos
MN HN
a
.
Câu 53. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho bốn điểm
(1;0;0)A
,
(2;1;3)B
,
(0;2; 3)C
,
(2;0; 7)D
. Gọi
M
điểm thuộc mặt cầu
2 2 2
( ): ( 2) ( 4) 39S x y z
thỏa mãn:
2
2 . 8MA MB MC
. Biết độ dài đoạn thẳng
MD
đạt
giá trị lớn nhất. Tính giá trị lớn nhất đó.
A. 2 7 . B. 7 . C. 3 7 . D. 4 7 .
Lời giải
+) Mặt cầu
2 2 2
( ) : ( 2) ( 4) 39S x y z có tâm là
2;4;0I
, bán kính
39R
.
Gọi
( , , ) ( )M x y z S
. Ta có:
2 2 2
19 4 8x y z x y .
2 2 2 2
( 1) 20 6 8MA x y z x y .
(2 ;1 ;3 )MB x y z

;
( ; 2 ; 3 )MC x y z

.
2 2 2
. 2 2 3 9MB MC x x y y z
19 4 8 2 3 7x y x y
6 5 12x y
.
Suy ra
2
2 .MA MB MC
18 18 44x y
.
Theo giả thiết
2
2 . 8MA MB MC
18 18 44 8x y 2 0x y
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 53
Do đó
(
) : 2 0
M
P x y
.
Ta
8
(
;( )) 32 39
2
d
I P
n mặt phẳng
(
)P
cắt
mặt cầu
(
)S
the
o giao tuyến đường
tròn
C
c
ó bán kính
1
R
với
2 2
1
3
9 32 7
R
R d
.
Mặ
t khác ta có
,
,
D M P
D M S
,
(C)
D
M
. Do
đó độ dài
M
D
lớ
n nhất bằng
1
2
2 7
R
.
Vậ
y chọn A.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH TRUNG BÌNH MỨC 5-6 ĐIỂM
Dạng 1. Xác định VTCP
Véctơ chỉ phương
u
của đường thẳng
d
véctơ giá song song hoặc trùng với đường thẳng
.d
Nếu
d
có một véctơ chỉ phương là
u
thì
.k u
cũng là một véctơ chỉ phương của
.d
Nếu có hai véc
1
n
2
n
cùng vuông góc với
d
thì
d
có một véctơ chỉ phương là
1 2
[ , ].u n n
Để viết phương trình đường thẳng
,d
ta cần tìm điểm đi qua và một véctơ chỉ phương.
Nếu đường thẳng
1 2 3
( ; ; )
:
: ( ; ; )
d
Qua M x y z
d
VTCP u a a a
thì ta có hai dạng phương trình đường thẳng:
Phương trình đường thẳng
d
dạng tham số
1
2
3
, ( ).
x x a t
y y a t t
z z a t
Phương trình đường thẳng
d
dạng chính tắc
1 2 3
1 2 3
, ( 0).
x x y y z z
a a a
a a a
Câu 1. (Mã 101 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
3 4 1
:
2 5 3
x y z
d
.
Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của
d
?
A.
2
2;4; 1u
. B.
1
2; 5;3u
. C.
3
2;5;3u
. D.
4
3;4;1u
.
Câu 2. (Mã 102 - 2020 Lần 1) Trong không gian , cho đường thẳng .
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. (Mã 103 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
3 1 2
:
4 2 3
x y z
d
.
Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của
d
A.
3
3; 1; 2u
. B.
4
4;2;3u
. C.
2
4; 2;3u
. D.
1
3;1;2u
.
Câu 4. (Mã 104 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
4 2 3
:
3 1 2
x y z
d
.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của
d
?
A.
2
4; 2;3u
. B.
4
4;2; 3u
. C.
3
3; 1; 2u
. D.
1
3;1;2u
.
Câu 5. (Mã 101 2018) Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
2
: 1 2
3
x t
d y t
z t
có một vectơ chỉ phương là:
A.
1
1;2;3u
B.
3
2;1;3u
C.
4
1;2;1u
D.
2
2;1;1u
Câu 6. (Mã 102 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1 3 2
:
2 5 3
x y z
d
. Vectơ nào
dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng
d
A.
1;3; 2u
. B.
2;5;3u
. C.
2; 5;3u
. D.
1;3;2u
.
Câu 7. (Mã 104 2017) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho hai điểm
1;1;0A
0;1;2B
.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
AB
.
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Chuyên đề 31
Oxyz
2 5 2
:
3 4 1
x y z
d
d
2
3;4; 1
u
1
2; 5;2
u
3
2;5; 2
u
3
3;4;1
u
u
.k u
d
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
1;1;2
d
B.
1;0; 2
a
C.
1;0;2
b
D.
1;2;2
c
Câu 8. (Mã 102 2018) Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
3 1 5
:
1 1 2
x y z
d
một vectơ chỉ
phương là
A.
1
3; 1;5
u
B.
4
1; 1;2
u
C.
2
3;1;5
u
D.
3
1; 1; 2
u
Câu 9. (Mã 103 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
2 1 3
: .
1 3 2
x y z
d
Vectơ nào
dưới đây là một vectơ chỉ phương của
?d
A.
4
1;3;2 .
u
B.
3
2;1;3 .
u
C.
1
2;1; 2 .
u
D.
2
1; 3;2 .
u
Câu 10. (Đề Tham Khảo 2018) Trong không gian
,Oxyz
cho đường thẳng
2 1
: .
1 2 1
x y z
d
Đường
thẳng
d
có một vectơ chỉ phương là
A.
4
1;2;0
u
B.
2
2;1; 0
u
C.
3
2;1;1
u
D.
1
1;2;1
u
Câu 11. (Mã 104 - 2019) Trong không gian
Oxyz
cho đường thẳng
3 1 5
:
1 2 3
x y z
d
. Vectơ nào
sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
d
?
A.
2
(1; 2;3)
u
B.
3
(2;6; 4)
u
. C.
4
( 2; 4;6)
u
. D.
1
(3; 1;5)
u
.
Câu 12. (Mã 101 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
2 1 3
:
1 2 1
x y z
d
. Vectơ nào
dưới đây là một vectơ chỉ phương của
d
?
A.
4
(1;2; 3)
u . B.
3
( 1;2;1)
u . C.
1
(2;1; 3)
u . D.
2
(2;1;1)
u .
Câu 13. (Đề Tham Khảo 2019) Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
1 2 3
:
2 1 2
x y z
d
đi qua
điểm nào dưới đây?
A.
2; 1;2
Q
B.
1; 2; 3
M
C.
1;2;3
P
D.
2;1; 2
N
Câu 14. (Mã 104 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1;2;3
M
. Gọi
1
M
,
2
M
lần
lượt hình chiếu vuông góc của
M
lên các trục
Ox
,
Oy
. Vectơ nào dưới đây một véctơ chỉ
phương của đường thẳng
1 2
M M
?
A.
4
1;2;0
u
B.
1
0;2;0
u
C.
2
1;2;0
u
D.
3
1;0;0
u
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
4 3
:
1 2 3
x y z
d
. Hỏi trong các
vectơ sau, đâu không phải là vectơ chỉ phương của
d
?
A.
1
1; 2;3
u
. B.
2
3; 6; 9
u
. C.
3
1; 2; 3
u
. D.
4
2;4;3
u
.
Câu 16. (Sở nh Phước 2019) Trong không gian với htọa độ
Oxyz
, đường thẳng nào sau đây nhận
2;1;1
u
là một vectơ chỉ phương?
A.
2 1 1
1 2 3
x y z
B.
1 2
2 1 1
x y z
C.
1 1
2 1 1
x y z
D.
2 1 1
2 1 1
x y z
Câu 17. (Chuyen Phan Bội Châu Nghệ An 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho đường
thẳng
1 2 1
:
2 1 2
x y z
d
nhận véc tơ
;2;u a b
làm véc tơ chỉ phương. Tính
a b
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
A.
8
. B.
8
. C.
4
. D.
4
.
Câu 18. (THPT Quý Đôn Đà Nẵng 2019) Trong không gian
,Oxyz
tọa độ nào sau đây tọa độ của
một véctơ chỉ phương của đường thẳng
2 4
: 1 6 , ?
9
x t
y t t
z t
A.
1 1 3
; ;
3 2 4
. B.
1 1 3
; ;
3 2 4
. C.
2;1;0
. D.
4; 6;0
.
Câu 19. (Chuyên KHTN 2019) Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
2 1 3
3 2 1
x y z
A.
2;1; 3
. B.
3;2;1
. C.
3; 2;1
. D.
2;1;3
.
Câu 20. (Chuyên Thái Bình 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, đường thẳng
1 3 7
:
2 4 1
x y z
d
nhận vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương?
A.
2; 4;1
. B.
2;4;1
. C.
1; 4;2
. D.
2; 4;1
.
Câu 21. (Đề Thi Công Bằng KHTN 2019) Trong không gian
O
xyz
véc tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ
phương của đường thẳng
d
:
1
4
3 2
x t
y
z t
,
A.
(1;4;3)
u
. B.
(1;4; 2)
u
. C.
(1;0; 2)
u
. D.
(1;0;2)
u
.
Dạng 2. Viết phương trình đường thẳng
Dạng 1. Viết phương trình đường thẳng
d
dạng tham số và dạng chính tắc (nếu có), biết
d
đi qua điểm
( ; ; )M x y z
và có véctơ chỉ phương
1 2 3
( ; ; ).
d
u a a a
Phương pháp. Ta có:
1 2 3
( ; ; )
:
: ( ; ; )
d
Qua M x y z
d
VTCP u a a a
Phương trình đường thẳng
d
dạng tham số
1
2
3
: , ( ).
x x a t
d y y a t t
z z a t
Phương trình đường thẳng
d
dạng chính tắc
1 2 3
1 2 3
: , ( 0).
x x y y z z
d a a a
a a a
Dạng 2. Viết phương trình tham số và chính tắc (nếu có) của đường thẳng
d
đi qua
A
.B
Phương pháp. Đường thẳng
( )
:
:
d
Qua A hay B
d
VTCP u AB
(dạng 1)
Dạng 3. Viết phương trình đường thẳng
d
dạng tham số chính tắc (nếu có), biết
d
đi qua điểm
M
và song song với đường thẳng
.
Phương pháp. Ta có
Qua ( ; ; )
:
:
d
M x y z
d
VTCP u u
(dạng 1)
Dạng 4. Viết phương trình đường thẳng
d
dạng tham số chính tắc (nếu có), biết
d
đi qua điểm
M
và vuông góc với mặt phẳng
( ) : 0.
P ax by cz d
Phương pháp. Ta có
( )
:
: ( ; ; )
d P
Qua M
d
VTCP u n a b c
(dạng 1)
A
B
d
M
d
u
P
u n
d P
d
M
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Dạng 4. Viết phương trình đường thẳng
d
qua
M
và song song với hai mặt phẳng
( ), ( ).P Q
Phương pháp. Ta có
:
: , ]
[
d P Q
d
VTCP u n
Qua M
n
(dạng 1)
Dạng 2.1 Xác định phương trình đường thẳng cơ bản
Câu 22. (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
(1;0;1)
M
(3;2; 1)
N
.
Đường thẳng MN có phương trình tham số là
A.
1 2
2 .
1
x t
y t
z t
B.
1
.
1
x t
y t
z t
C.
1
.
1
x t
y t
z t
D.
1
.
1
x t
y t
z t
Câu 23. (Đề Tham Khảo 2017) Trong không gian tọa độ
Ox ,yz
phương trình nào dưới đây phương
trình chính tắc của đường thẳng
1 2
: 3 ?
2
x t
d y t
z t
A.
1 2
2 3 1
x y z
B.
1 2
1 3 2
x y z
C.
1 2
2 3 2
x y z
D.
1 2
2 3 1
x y z
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1; 2;1
M
,
0;1; 3
N
. Phương trình đường
thẳng qua hai điểm
M
,
N
A.
1 2 1
1 3 2
x y z
. B.
1 3 2
1 2 1
x y z
.
C.
1 3
1 3 2
x y z
. D.
1 3
1 2 1
x y z
.
Câu 25. Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
2;0; 1
M
véctơ chỉ phương
2; 3;1
a
A.
4 2
6 .
2
x t
y
z t
B.
2 2
3 .
1
x t
y t
z t
C.
2 4
6 .
1 2
x t
y t
z t
D.
2 2
3 .
1
x t
y t
z t
Câu 26. (Chuyên Đại Học Vinh 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho
( 1;0;2)
E
(2;1; 5)
F
. Phương
trình đường thẳng
EF
A.
1 2
3 1 7
x y z
B.
1 2
3 1 7
x y z
C.
1 2
1 1 3
x y z
D.
1 2
1 1 3
x y z
Câu 27. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
đi qua điểm
2;0; 1
M
một vectơ chỉ
phương
4; 6;2
a
.Phương trình tham số của
A.
2 4
6
1 2
x t
y t
z t
. B.
2 2
3
1
x t
y t
z t
. C.
4 2
6
2
x t
y
z t
. D.
2 2
3
1
x t
y t
z t
.
Câu 28. (THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh 2019) Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình đường thẳng
đi qua hai điểm
1;1; 1
P
2;3;2
Q
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
A.
1 1 1
2 3 2
x y z
. B.
1 1 1
1 2 3
x y z
.
C.
1 2 3
1 1 1
x y z
. D.
2 3 2
1 2 3
x y z
.
Câu 29. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian
Oxyz
, phương trình đường thẳng
đi qua hai điểm
1;2;3
A
5;4; 1
B
A.
5 4 1
2 1 2
x y z
. B.
1 2 3
4 2 4
x y z
.
C.
1 2 3
4 2 4
x y z
. D.
3 3 1
2 1 2
x y z
.
Câu 30. Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
Oy
có phương trình tham số là
A.
x t
y t t
z t
. B.
0
2
0
x
y t t
z
. C.
0
0
x
y t
z t
. D.
0
0
x t
y t
z
.
Câu 31. (THPT An Lão Hải Phòng 2019) Trong không gian
Oxyz
đường thẳng phương trình
tham số là
1 2
( ) : 2
3
x t
d y t
z t
. Khi đó phương trình chính tắc của đường thẳng
d
A.
1 2 3
2 1 1
x y z
B.
1 2 3
2 1 1
x y z
C.
1 2 3
2 1 1
x y z
D.
1 2 3
2 1 1
x y z
Câu 32. (Chuyên Đại học Vinh - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho
1;0;2
E
2;1; 5
F
. Phương
trình đường thẳng
EF
A.
1 2
3 1 7
x y z
. B.
1 2
3 1 7
x y z
. C.
1 2
1 1 3
x y z
. D.
1 2
1 1 3
x y z
.
Câu 33. (THPT Phan Bội Châu - Nghệ An 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, phương
trình tham số trục
Oz
A.
0
z
. B.
0
0
x
y t
z
. C.
0
0
x t
y
z
. D.
0
0
x
y
z t
.
Câu 34. (THPT Cẩm Bình 2019) Trong không gian
Oxyz
, trục
Ox
có phương trình tham số
A.
0.
x
B.
0.
y z
C.
0
0.
x
y
z t
D.
0.
0
x t
y
z
Câu 35. (Ngô Quyền - Hải Phòng 2019) Trong không gian
Oxyz
, phương trình tham số của đường thẳng
d
đi qua điểm
1;2;3
M
và có véctơ chỉ phương
1; 4; 5
a
A.
1 2 3
1 4 5
x y z
. B.
1
4 2
5 3
x t
y t
z t
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
C.
1 4 5
1 2 3
x y z
. D.
1
2 4
3 5
x t
y t
z t
.
Câu 36. (Chuyên Nguyễn Huệ 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, phương trình tham số
của đường thẳng
d
đi qua gốc tọa độ
O
và có vectơ chỉ phương
1;3;2
u
A.
0
: 3
2
x
d y t
z t
. B.
1
: 3
2
x
d y
z
. C.
: 3
2
x t
d y t
z t
. D.
: 2
3
x t
d y t
z t
.
Câu 37. (Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm
1;2;3
A
và có vectơ chỉ phương
2; 1; 2
u
.
A.
2 1 2
1 2 3
x y z
. B.
1 2 3
2 1 2
x y z
.
C.
2 1 2
1 2 3
x y z
. D.
1 2 3
2 1 2
x y z
.
Câu 38. (Sở nh Thuận 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
d
đi qua điểm
0; 1;4
M
nhận vectơ
3; 1;5
u
làm vectơ chỉ phương. Hệ phương trình nào sau đây phương trình
tham số của
d
?
A.
3
1
4 5
x t
y t
z t
. B.
3
1
5 4
x
y t
z t
. C.
3
1
4 5
x t
y t
z t
. D.
3
1
4 5
x t
y t
z t
.
Câu 39. (Sở GD Nam Định - 2019) Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
đi qua
1;2; 3
M
nhận
vectơ
1;2;1
u
làm vectơ chỉ phương có phương trình là
A.
1 2 3
1 2 1
x y z
. B.
1 2 3
1 2 1
x y z
.
C.
1 2 3
1 2 1
x y z
. D.
1 2 3
1 2 1
x y z
.
Dạng 2.2 Xác định phương trình đường thẳng khi biết yếu tố vuông góc
Câu 40. (Mã 101 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1; 2;3
M
mặt phẳng
: 2 3 1 0
P x y z
. Phương trình của đường thẳng đi qua
M
và vuông góc với
P
A.
1 2
2
3 3
x t
y t
z t
. B.
1 2
2
3 3
x t
y t
z t
. C.
2
1 2
3 3
x t
y t
z t
. D.
1 2
2
3 3
x t
y t
z t
.
Câu 41. (Mã 102 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho
1;2; 3
M
mặt phẳng
( ) : 2 3 1 0
P x y z
. Phương trình của đường thẳng đi qua điểm
M
và vuông góc với
( )P
A.
2
1 2
3 3
x t
y t
z t
. B.
1 2
2
3 3
x t
y t
z t
. C.
1 2
2
3 3
x t
y t
z t
. D.
1 2
2
3 3
x t
y t
z t
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
Câu 42. (Mã 103 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1; 2;2
M
mặt phẳng
: 2 3 1 0
P x y z
. Phương trình của đường thẳng qua
M
và vuông góc với mặt phẳng
P
A.
1 2
2
2 3
x t
y t
z t
. B.
1
2 2
2
x t
y t
z t
. C.
2
1 2
3 2
x t
y t
z t
. D.
1 2
2
2 3
x t
y t
z t
.
Câu 43. (Mã 104 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;2; 2
M
mặt phẳng
: 2 3 1 0
P x y z
. Phương trình của đường thẳng đi qua
M
và vuông góc với
P
là:
A.
1 2
2
2 3
x t
y t
z t
. B.
1 2
2
2 3
x t
y t
z t
. C.
1 2
2
2 3
x t
y t
z t
. D.
2
1 2
3 2
x t
y t
z t
Câu 44. (Mã 123 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, phương trình nào dưới đây phương
trình của đường thẳng đi qua
2; 3; 0
A
và vuông góc với mặt phẳng
: 3 5 0 ?
P x y z
A.
1
1 3
1
x t
y t
z t
B.
1
3
1
x t
y t
z t
C.
1 3
1 3
1
x t
y t
z t
D.
1 3
1 3
1
x t
y t
z t
Câu 45. (THPT Yên Phong Số 1 Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 1x y z
. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào vuông góc với
.
A.
1
1
:
1 1 2
x y z
d
. B.
2
1
:
1 1 1
x y z
d
. C.
3
1
:
1 1 1
x y z
d
. D.
4
2
: 0
x t
d y
z t
Câu 46. (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng đi qua điểm
1;1;1
A
và vuông góc với mặt phẳng tọa độ
Oxy
có phương trình tham số là:
A.
1
1
1
x t
y
z
. B.
1
1
1
x
y
z t
. C.
1
1
1
x t
y
z
. D.
1
1
1
x t
y t
z
.
Câu 47. Trong không gian với hệ trục
Oxyz
, cho điểm
1; 3; 2
M
mặt phẳng
: 3 2 1 0
P x y z
. Tìm phương trình đường thẳng
d
qua
M
và vuông góc với
P
.
A.
1 3 2
1 3 2
x y z
. B.
1 3 2
1 3 2
x y z
.
C.
1 3 2
x y z
. D.
1 3 2
1 3 2
x y z
.
Câu 48. (Sở Thanh Hóa 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho điểm
1;0;2
A
đường thẳng
1 1
:
1 1 2
x y z
d
. Đường thẳng
đi qua
A
, vuông góc và cắt
d
có phương trình là
A.
2 1 1
:
1 1 1
x y z
. B.
1 2
:
1 1 1
x y z
.
C.
2 1 1
:
2 2 1
x y z
. D.
1 2
:
1 3 1
x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 49. (Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng đi qua điểm
3;1;2
A
và vuông góc với
mặt phẳng
3 5 0
x y z
có phương trình là
A.
3 1 2
.
1 1 3
x y z
B.
1 1 3
.
3 1 2
x y z
C.
1 1 3
.
3 1 2
x y z
D.
3 1 2
.
1 1 3
x y z
Câu 50. Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
(3; 2; 1)M
và mặt phẳng
( ) : 2 0.P x z
Đường thẳng đi
qua
M
và vuông góc với
( )P
có phương trình là
A.
3
2 .
1
x t
y
z t
B.
3
2 .
1
x t
y t
z
C.
3
2 .
1
x t
y t
z t
D.
3
1 2 .
x t
y t
z t
Câu 51. (SGD Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
oxyz
, phương trình đường thẳng
d
đi
qua điểm
1;2;1
A
và vuông góc với mặt phẳng
: 2 1 0
P x y z
có dạng
A.
1 2 1
:
1 2 1
x y z
d
. B.
2 2
:
1 2 1
x y z
d
.
C.
1 2 1
:
1 2 1
x y z
d
. D.
2 2
:
2 4 2
x y z
d
.
Câu 52. (Nguyễn Huệ- Ninh Bình- 2019)Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
: 2 5 1 0
P x y z
1;2; 1
A
. Đường thẳng
qua
A
vuông góc với
P
phương
trình là
A.
2
5 2
1
x t
y t
z t
. B.
3 2
3 5
1
x t
y t
z t
. C.
1 2
2 5
1
x t
y t
z t
. D.
3 2
3 5
x t
y t
z t
.
Câu 53. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 3 0
P x y z
và điểm
1; 2;1 .
A
Phương trình đường thẳng
d
đi qua
A
và vuông góc với
P
A.
1 2
: 2
1
x t
d y t
z t
. B.
1 2
: 2 4
1 3
x t
d y t
z t
. C.
2
1 2
1
x t
y t
z t
. D.
1 2
: 2
1 3
x t
d y t
z t
.
Câu 54. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, phương trình đường thẳng
d
đi qua điểm
1;2;1
A
vuông góc với mặt phẳng
: 2 1 0
P x y z
có dạng
A.
2
:
1 2 1
x y z
d
. B.
1 2 1
:
1 2 1
x y z
d
.
C.
1 2 1
:
1 2 1
x y z
d
. D.
2
:
2 4 2
x y z
d
.
Câu 55. (Chu Văn An - Nội - 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, đường thẳng
đi qua
điểm
2;4;3
A
và vuông góc với mặt phẳng
:2 3 6 19 0
x y z
có phương trình là
A.
2 3 6
2 4 3
x y z
. B.
2 4 3
2 3 6
x y z
.
C.
2 3 6
2 4 3
x y z
. D.
2 4 3
2 3 6
x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Dạng 2.3 Xác định phương trình đường thẳng khi biết yếu tố song song
Câu 56. (Mã 101 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1;0;1A
,
1;1;0B
3;4; 1C
. Đường thẳng đi qua
A
và song song với
BC
có phương trình là
A.
1 1
4 5 1
x y z
. B.
1 1
2 3 1
x y z
. C.
1 1
2 3 1
x y z
. D.
1 1
4 5 1
x y z
.
Câu 57. (Mã 102 - 2020 Lần 1) Trong không gian , cho ba điểm .
Đường thẳng đi qua song song với
có phương trình
A. . B. .
C. . D. .
Câu 58. (Mã 103 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
(1;2;0), (1;1;2)A B
(2;3;1)C
.
Đường thẳng đi qua
A
và song song với
BC
có phương trình là
A.
1 2
.
1 2 1
x y z
B.
1 2
.
3 4 3
x y z
C.
1 2
.
3 4 3
x y z
D.
1 2
.
1 2 1
x y z
Câu 59. (Mã 104 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1;1;0 , 1;0;1 , 3;1;0A B C
.
Đường thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là:
A.
1 1
2 1 1
x y z
. B.
1 1
4 1 1
z y z
.
C.
1 1
2 1 1
x y z
. D.
1 1
4 1 1
x y z
.
Câu 60. (Mã 110 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
0; 1;3A
,
1;0;1B
,
1;1;2C
. Phương trình nào dưới đây phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua
A
song song với đường thẳng
BC
?
A.
2 0x y z
. B.
2
1
3
x t
y t
z t
.
C.
1 3
2 1 1
x y z
. D.
1 1
2 1 1
x y z
.
Câu 61. (Mã 105 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1; 2; 3A
;
1; 4; 1B
đường thẳng
2
2 3
:
1 1 2
y
x z
d
. Phương trình nào dưới đây phương trình của đường
thẳng đi qua trung điểm của đoạn
AB
và song song với
d
?
A.
1
1
1 1 2
y
x z
B.
1
1
1 1 2
y
x z
C.
1
1 1
1 1 2
y
x z
D.
2
2
1 1 2
y
x z
Câu 62. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho điểm
1; 2; 3A
hai mặt phẳng
: 1 0P x y z
,
: 2 0Q x y z
. Pơng trình nào dưới đây phương trình đường
thẳng đi qua
A
, song song với
P
Q
?
Oxyz
1;2;3 , 1;1;1 , 3;4;0
A B C
A
BC
1 2 3
4 5 1
x y z
1 2 3
4 5 1
x y z
1 2 3
2 3 1
x y z
1 2 3
2 3 1
x y z
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
1
2
3 2
x
y
z t
B.
1
2
3
x t
y
z t
C.
1 2
2
3 2
x t
y
z t
D.
1
2
3
x t
y
z t
Câu 63. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho ba điểm
0; 1; 3
A
,
1; 0;1
B
,
1;1; 2
C
. Phương
trình nào dưới đây phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua
A
song song với đường
thẳng
BC
?
A.
2
1
3
x t
y t
z t
. B.
1
3
2 1 1
y
x z
.
C.
1 1
2 1 1
y
x z
. D.
2 0x y z
.
Câu 64. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2;0; 1
A
mặt phẳng
: 1 0
P x y
. Đường thẳng đi
qua
A
đồng thời song song với
P
và mặt phẳng
Oxy
có phương trình là
A.
3
2
1
x t
y t
z t
. B.
2
1
x t
y t
z
. C.
1 2
1
x t
y
z t
. D.
3
1 2
x t
y t
z t
.
Câu 65. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
2;3; 1
M
,
1;2;3
N
2; 1;1
P
.
Phương trình đường thẳng
d
đi qua
M
và song song với
NP
A.
1 3
2 3
3 2
x t
y t
z t
. B.
2 3
1 3
1 2
x t
y t
z t
. C.
2 3
3 3
1 2
x t
y t
z t
. D.
3 2
3 3
2
x t
y t
z t
.
Câu 66. (Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1 1 2
: .
1 2 1
x y z
d
Đường
thẳng đi qua điểm
2;1; 1
M
và song song với đường thẳng
d
có phương trình là:
A.
2 1 1
.
1 2 1
x y z
B.
5 3
.
1 2 1
x y z
C.
1 2 1
.
2 1 1
x y z
D.
2 1 1
.
1 1 2
x y z
Câu 67. (Nho Quan A - Ninh Bình - 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
(0; 0; 1),B 1; 2;0 , 2;1; 1
A C
. Đường thẳng
đi qua
C
song song với
AB
phương
trình là
A.
2
1 2 ,
1
x t
y t t R
z t
. B.
2
1 2 ,
1
x t
y t t R
z t
.
C.
2
1 2 ,
1
x t
y t t R
z t
. D.
2
1 2 ,
1
x t
y t t R
z t
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
Câu 68. (Chu Văn An - Nội - 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
: 2 1 0
x y z
,
: 2 0
x y z
và điểm
1;2; 1
A
. Đường thẳng
đi qua điểm
A
song song với cả hai mặt phẳng
,
có phương trình là
A.
1 2 1
2 4 2
x y z
. B.
1 2 1
1 3 5
x y z
.
C.
1 2 1
1 2 1
x y z
. D.
2 3
1 2 1
x y z
.
Dạng 3 Bài toán liên quan điểm (hình chiếu) thuộc đường, giao điểm đường với mặt phẳng
Câu 69. (Đề Minh Họa 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
1 2 1
:
1 3 3
x y z
d
?
A.
1;2;1
P
. B.
1; 2; 1
Q
. C.
1;3;2
N
. D.
1;2;1
P
.
Câu 70. Tham Khảo 2020 Lần 2) Trong kng gian
,Oxyz
cho đường thẳng
1 2 1
: .
2 3 1
x y z
d
Điểm o sau đây thuộc
?d
A.
1;2; 1 .
P
B.
1; 2;1 .
M
C.
2;3; 1 .
N
D.
2; 3;1 .
Q
Câu 71. (Mã 101 2020 Lần 2) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
x 2 y 1 z 3
d :
4 2 1
. Điểm
nào dưới đây thuộc d?
A.
4; 2;1 .
Q
B.
4;2;1 .
N
C.
2;1; 3 .
P
D.
2;1;3 .
M
Câu 72. (Mã 102 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
4 2 1
:
2 5 1
x z z
d
. Điểm
nào sau đây thuộc
d
?
A.
(4;2; 1)
N
. B.
(2;5;1)
Q
. C.
(4;2;1)
M
. D.
(2; 5;1)
P
.
Câu 73. (Mã 103 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
3 1 2
:
2 4 1
x y z
d
. Điểm
nào dưới đây thuộc
d
?
A.
3; 1; 2
N
B.
2;4;1
Q
C.
2;4; 1
P
D.
3;1;2
M
Câu 74. (Mã 104 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
3 1 5
:
2 2 1
x y z
d
. Điểm
nào dưới đây thuộc
d
?
A.
3;1;5
M
. B.
3;1; 5
N
. C.
2;2; 1
P
. D.
2;2;1
Q
.
Câu 75. (Mã đề 104 BGD&ĐT NĂM 2018) Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường
thẳng
d
:
1
5
2 3
x t
y t
z t
?
A.
1;5;2
N
B.
1;1;3
Q
C.
1;1;3
M
D.
1;2;5
P
Câu 76. (Mã 103 2018) Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thằng
2 1 2
:
1 1 2
x y z
d
.
A.
2; 1;2
N
B.
2;1; 2
Q
C.
2; 2;1
M
D.
1;1;2
P
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 77. (Chuyên Hùng Vương Gia Lai 2019) Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
1 2
: 3
1
x t
d y t
z t
đi
qua điểm nào dưới đây?
A.
1;3; 1
M
. B.
3;5;3
M
. C.
3;5;3
M
. D.
1;2; 3
M
.
Câu 78. (THPT Hùng Vương Bình Phước 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
. Đường thẳng
1
2
x t
d y t
z t
đi qua điểm nào sau sau đây?
A.
1; 1;1
K
. B.
1;1;2
E
. C.
1;2;0
H
. D.
0;1;2
F
.
Câu 79. (Chuyên KHTN 2019) Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
1 1 2
2 1 3
x y z
?
A.
2;1; 3
Q
. B.
2; 1;3
P
. C.
1;1; 2
M
. D.
1; 1;2
N
.
Câu 80. (Chuyên KHTN 2019) Trong không gian
Oxyz
, gọi
d
đường thẳng qua
1;0;2
A
, cắt
vuông góc với đường thẳng
1
1 5
:
1 1 2
x y z
d
. Điểm nào dưới đây thuộc
d
?
A.
2; 1;1
P
. B.
0; 1;1
Q
. C.
0; 1;2
N
. D.
1; 1;1
M
.
Câu 81. Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
1
: 5
2 3
x t
d y t
z t
?
A.
1;1; 3
Q
B.
1; 2; 5
P
C.
1; 5; 2
N
D.
1;1; 3
M
Câu 82. Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
1 2 3
:
2 1 2
x y z
d
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
(2; 1; 2)
Q
. B.
(1; 2; 3)
M
. C.
( 1;2; 3)
P
. D.
N(2; 1; 2)
.
Câu 83. (KTNL GV THPT Thái Tổ 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho đường
thẳng
1 2 3
:
3 4 5
x y z
d
. Hỏi
d
đi qua điểm nào trong các điểm sau:
A.
3;4;5
C
. B.
3; 4; 5
D
. C.
1;2; 3
B
. D.
1; 2;3
A
.
Câu 84. (Sở Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
3; 2;1
A
. Đường thẳng nào sau đây
đi qua
A
?
A.
3 2 1
1 1 2
x y z
. B.
3 2 1
4 2 1
x y z
.
C.
3 2 1
1 1 2
x y z
. D.
3 2 1
4 2 1
x y z
.
Câu 85. Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
1
: 5
2 3
x t
d y t
z t
?
A.
1;1; 3
Q
B.
1; 2; 5
P
C.
1; 5; 2
N
D.
1;1; 3
M
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
Câu 86. (Chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường
thẳng
d
có phương trình
1 2 3
3 2 4
x y z
. Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng
d
?
A.
7;2;1
P
. B.
2; 4;7
Q
. C.
4;0; 1
N
. D.
1; 2;3
M
.
Câu 87. (THPT Cẩm Bình 2019) Giao điểm của mặt phẳng
: 2 0
P x y z
đường thẳng
2
:
3 3
x t
d y t
z t
A.
1;1;0
. B.
0;2;4
. C.
0;4;2
. D.
2;0;3
.
Câu 88. (Thpt Vĩnh Lộc - Thanh Hóa 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho đường
thẳng
1 2
: 3 ,
1
x t
d y t
z t
t
mặt phẳng
: 2 3 2 0.
P x y z
Tìm tọa độ của điểm
A
giao
điểm của đường thẳng
d
và mặt phẳng
.P
A.
3;5;3
A
. B.
1;3;1
A
. C.
3;5;3
A
. D.
1;2; 3
A
.
Câu 89. (Hùng Vương Gia Lai2019) Trong không gian
Oxyz
, giao điểm của mặt phẳng
: 3 5 2 0
P x y z
đường thẳng
12 9 1
:
4 3 1
x y z
điểm
0 0 0
; ;M x y z
. Giá tr
tổng
0 0 0
x y z
bằng
A.
1
. B.
2
. C.
5
. D.
2
.
Câu 90. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, nh chiếu vuông góc của điểm
4;5;2
M
lên mặt
phẳng
: 1 0
P y
là điểm có tọa độ
A.
4; 1;2
. B.
4;1;2
. C.
0; 1;0
. D.
0;1;0
.
Câu 91. (Chuyên Bắc Giang 19) Trong không gian với h trục tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
12 9 1
:
4 3 1
x y z
d
mặt phẳng
:3 5 2 0
P x y z
. Tìm tọa độ giao điểm của
d
P
.
A.
1;0;1
. B.
0;0; 2
. C.
1;1;6
. D.
12;9;1
.
Câu 92. (Kon Tum - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
4 2
: 3
1
x t
d y t
z t
, giao điểm của
d
với mặt phẳng
Oxy
có tọa độ là
A.
4; 3;0
. B.
2; 2;0
. C.
0; 1; 1
. D.
2;0; 2
.
Câu 93. (Kinh Môn - Hải Dương 2019) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho 3 điểm
1;0;0
A
,
0;2;0
B
,
0;0;3
C
đường thẳng
: 2
3
x t
d y t
z t
. Gọi
; ;M a b c
toạ độ giao điểm của
đường thẳng
d
với mặt phẳng
ABC
. Tính tổng
S a b c
.
A.
6
. B.
5
.
C.
7
. D.
11
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 94. (Bến Tre 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
3 1 3
:
2 1 1
x y z
d
mặt phẳng
: 2 5 0
P x y z
. Tìm tọa độ giao điểm
M
của đường thẳng
d
và mặt phẳng
P
.
A.
1;0;4
M
. B.
5; 2;2
M
. C.
0;0;5
M
. D.
3; 1;3
M
.
Câu 95. (Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2;3;5 .
A
Tìm tọa độ điểm
'A
nh
chiếu vuông góc của
A
lên trục
.Oy
A.
' 2;0;0 .
A
B.
' 0;3;0 .
A
C.
' 2;0;5 .
A
D.
' 0;3;5 .
A
Dạng 4. Bài toán liên quan khoảng cách, góc
1. Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng – Khoảng cách giữa hai đường thẳng
Khoảng cách từ điểm
M
đến một đường thẳng
d
qua điểm
M
có véctơ chỉ phương
d
u
được xác
định bởi công thức
,
( , )
d
d
M M u
d M d
u

Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là khoảng cách từ một điểm thuộc đường thẳng này
đến đường thẳng kia.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
d
đi qua điểm
M
véctơ chỉ phương
u
d
đi qua điểm
M
và có véctơ chỉ phương
u
, .
( , )
,
u u M M
d d d
u u
2. Góc giữa hai đường thẳng
Góc giữa hai đường thẳng
1
d
2
d
có véctơ chỉ phương
1 1 1 1
( ; ; )u a b c
2 2 2 2
( ; ; ).u a b c
1 2 1 2 1 2 1 2
1 2
2 2 2 2 2 2
1 2
1 1 1 2 2 2
.
cos( ; ) cos
.
.
u u a a b b c c
d d
u u
a b c a b c
với
0 90 .
3. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Góc giữa đường thẳng
d
véctơ chỉ phương
( ; ; )
d
u a b c
mặt phẳng
( )P
véctơ pháp tuyến
( )
( ; ; )
P
n A B C
được xác định bởi công thức:
( )
( )
2 2 2 2 2 2
( )
.
sin cos( ; )
.
d P
P d
d P
u n
aA bB cC
n u
u n
a b c A B C
với
0 90 .
Câu 96. (Đề Tham Khảo 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 1 0
P x y z
đường thẳng
1 2 1
:
2 1 2
x y z
. Tính khoảng cách
d
giữa
P
.
A.
2
d
B.
5
3
d
C.
2
3
d
D.
1
3
d
Câu 97. (Chuyên Sơn La 2019) Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách giữa đường thẳng
1
:
1 1 2
x y z
d
và mặt phẳng
: 2 0
P x y z
bằng:
A.
2 3.
B.
3
.
3
C.
2 3
.
3
D.
3.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
Câu 98. (THPT Quý Đôn Nẵng 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, khoảng cách giữa
đường thẳng
2
: 5 4
2
x t
y t
z t
,
t
và mặt phẳng
: 2 2 0
P x y z
bằng
A.
1
. B.
0
. C.
2
. D.
3
.
Câu 99. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng
1
: 2 2
3
x t
d y t
z t
và mặt phẳng (P):
3 0
x y
. Tính số đo góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P).
A.
0
60
B.
0
30
C.
120
o
D.
0
45
Câu 100. (Chuyên Trần Đại Nghĩa - TPHCM - 2018) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
1
d
:
3 2
1 2 1
x y z
2
d
:
3 1 2
1 2 1
x y z
A.
2
3
. B.
12
5
. C.
3 2
2
. D.
3
.
Câu 101. (Chuyên Quý Đôn Quảng Trị 2019) Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 4 3 1 0
P x y z
đường thẳng
1 6 4
:
4 3 1
x y z
d
, sin của góc giữa đường thẳng
d
và mặt phẳng
P
bằng
A.
5
13
. B.
8
13
. C.
1
13
. D.
12
13
.
Câu 102. (Chuyên ĐH Vinh -2019) Trong không gian
Oxyz
cho đường thẳng
:
1 2 1
x y z
mặt
phẳng
: 2 0
x y z
. Góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng
A.
30
. B.
60
. C.
150
. D.
120
.
Câu 103. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng (P):
3 1 0
x y
. Tính góc tạo bởi
( )P
với trục
Ox
?
A.
0
60
. B.
0
30
. C.
0
120
. D.
0
150
.
Câu 104. (Bình Phước - 2019) Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách từ điểm
2; 4; 1
M
tới đường
thẳng
: 2
3 2
x t
y t
z t
bằng
A.
14.
.
B.
6.
.
C.
2 14.
.
D.
2 6.
Câu 105. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
3 1
:
2 1 1
x y z
d
điểm
(2; 1;0)
A
. Khoảng cách từ điểm
A
đến đường thẳng
d
bằng
A.
7
. B.
7
2
. C.
21
3
. D.
7
3
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 106. (Chuyên Bắc Giang -2019) Cho
1
3 1
: 3 , ' :
3 1 1
2 2
x t
x y z
d y t d
z t
. Khi đó khoảng cách giữa
d
'd
A.
13 30
30
. B.
30
3
. C.
9 30
10
. D.
0
.
Câu 107. Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách giữa đường thẳng
1
:
1 1 2
x y z
d
mặt phẳng
: 2 0P x y z
bằng
A.
2 3
. B.
3
3
. C.
2 3
3
. D.
3
.
Câu 108. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, khoảng cách giữa đường thẳng
1 3 2
:
2 2 1
x y z
d
và mặt phẳng
( ) : 2 2 4 0P x y z
A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.
Dạng 5. Xác định phương trình mặt phẳng có yếu tố đường thẳng
Dạng 1. Viết phương trình mặt phẳng
( )P
qua
M
và vuông góc với đường thẳng
.d AB
Phương pháp.
( )
( ; ; )
( ) :
:
P d
M x y z
P
VTPT n u
u
AB
Q a
Dạng 2. Viết phương trình mặt phẳng qua M và chứa đường thẳng d với
M d
.
Bước 1: Chọn điểm
A d
và một VTCP
.
d
u
Tính ,
d
AM u
.
Bước 2: Phương trình
qua
mp( )
VTPT ,
d
M
P
n AM u
Câu 109. (Mã 101 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2; 2;3M
đường thẳng
d
:
1 2 3
3 2 1
x y z
. Mặt phẳng đi qua điểm
M
vuông góc với đường thẳng
d
phương
trình là
A.
3 2 1 0x y z
. B.
2 2 3 17 0x y z
.
C.
3 2 1 0x y z
. D.
2 2 3 17 0x y z
.
Câu 110. (Đề Minh Họa 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng đi qua điểm
1;1; 1M
vuông góc với đường thẳng
1 2 1
:
2 2 1
x y z
có phương trình là
A.
2 2 3 0x y z
. B.
2 0x y z
. C.
2 2 3 0x y z
. D.
2 2 0x y z
.
Câu 111. (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Trong không gian Oxyz, cho điểm
( 2;1;0)M
đường thẳng
3 1 1
: .
1 4 2
x y z
Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với
có phương trình là
A.
3 7 0 x y z
. B.
4 2 6 0 x y z
.
P
( )P d
AB
n u
d
M
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
C.
4 2 6 0 x y z
. D.
3 7 0 x y z
.
Câu 112. (Mã 102 - 2020 Lần 1) Trong không gian cho điểm
đường thẳng
. Mặt phẳng đi qua
và vuông góc với
có phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 113. (Mã 103 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
(2; 1;2)M
đường thẳng
1 2 3
:
2 3 1
x y z
d
. Mặt phẳng đi qua điểm qua
M
và vuông góc với
d
có phương trình là
A.
2 3 3 0.x y z
B.
2 2 9 0.x y z
C.
2 3 3 0.x y z
D.
2 2 9 0.x y z
Câu 114. (Mã 104 - 2020 Lần 1) Trong gian gian
,Oxyz
cho điểm
3; 2;2M
đường thẳng
3 1 1
:
1 2 2
x y z
d
. Mặt phẳng đi qua
M
và vuông góc với
d
có phương trình là
A.
2 2 5 0x y z
. B.
3 2 2 17 0x y z
.
C.
3 2 2 17 0x y z
. D.
2 2 5 0x y z
.
Câu 115. (Mã 102 2018) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng đi qua điểm
1;2; 2A
vuông góc với
đường thẳng
1 2 3
:
2 1 3
x y z
có phương trình là
A.
2 3 2 0x y z
. B.
2 3 1 0x y z
.
C.
2 3 2 0x y z
. D.
3 2 5 0x y z
.
Câu 116. (Mã 123 2017) Trong không gian với htọa độ
Oxyz
cho điểm
3; 1;1M
. Phương trình nào
dưới đây phương trình mt phẳng đi qua đim
M
vuông góc với đường thẳng
2
1 3
: ?
3 2 1
y
x z
A.
3 2 8 0x y z
B.
3 2 12 0x y z
C.
3 2 12 0x y z
D.
2 3 3 0x y z
Câu 117. (THPT Hùng Vương Bình Phước 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, phương
trình nào dưới đây là phương trình mặt
phẳng đi qua
1; 1;2M
và vuông góc với đường thẳng
1 2
:
2 1 3
x y z
.
A.
2 3 9 0x y z
. B.
2 3 9 0x y z
. C.
2 3 9 0x y z
. D.
2 3 6x y z
.
Câu 118. (THPT Yên Khánh - Ninh Bình - 2019) Trong không gian
Oxyz
cho đường thẳng
1 2 3
:
2 1 2
x y z
d
. Mặt phẳng
P
vuông góc với
d
có một vectơ pháp tuyến là:
A.
1;2;3n
. B.
2; 1;2n
. C.
1;4;1n
. D.
2;1;2n
.
Câu 119. (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phẳng đi qua
gốc tọa độ và vuông góc với đường thẳng
( ) :
1 1 1
x y z
d
là:
A.
1 0x y z
. B.
1x y z
. C.
1x y z
. D.
0x y z
.
Câu 120. (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng đi qua điểm
0;1;0A
và chứa đường thẳng
2 1 3
:
1 1 1
x y z
có phương trình là:
Oxyz
(1;1; 2)
M
1 2
:
1 2 3
x y z
d
M
d
2 3 9 0
x y z
2 6 0
x y z
2 3 9 0
x y z
2 6 0
x y z
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
1 0
x y z
. B.
3 2 1 0
x y z
. C.
1 0
x y z
. D.
3 2 1 0
x y z
.
Câu 121. (Chuyên Hưng Yên 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1 2 2
:
1 2 1
x y z
d
.
Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng
d
.
A.
: 2 1 0
T x y z
. B.
: 2 1 0
P x y z
.
C.
: 2 1 0
Q x y z
. D.
: 1 0
R x y z
.
Câu 122. (Đề Thi Công Bằng KHTN 2019) Trong không gian
Oxyz
cho điểm
0; 3;1
A
đường
thẳng
1 1 3
:
3 2 1
x y z
d
. Phương trình mặt phẳng đi qua
A
và vuông góc với đường thẳng
d
là:
A.
3 2 5 0
x y z
. B.
3 2 7 0
x y z
.
C.
3 2 10 0
x y z
. D.
3 2 5 0
x y z
.
Câu 123. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho điểm
3; 1;1
M
. Phương trình nào dưới đây là
phương trình mặt phẳng đi qua điểm
M
và vuông góc với đường thẳng
2
1 3
: ?
3 2 1
y
x z
A.
2 3 3 0x y z
B.
3 2 8 0x y z
C.
3 2 12 0x y z
D.
3 2 12 0x y z
Câu 124. (Chuyên - KHTN - Nội - 2019) Trong không gian
Oxyz
cho điểm
0; 3;1
A
đường
thẳng
1 1 3
:
3 2 1
x y z
d
. Phương trình mặt phẳng đi qua
A
vuông góc với đường thẳng
d
A.
3 2 5 0
x y z
. B.
3 2 7 0
x y z
.
C.
3 2 10 0
x y z
. D.
3 2 5 0
x y z
.
Câu 125. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1;3; 2
A
đường thẳng
d
phương
trình
1 4
2
x t
y t
z t
. Mặt phẳng
P
chứa điểm
A
và đường thẳng
d
có phương trình nào dưới đây?
A.
2 2 1 0.
x y z
. B.
0.
x y z
.
C.
3 2 10 23 0.
x y z
. D.
2 3 4 0.
x y z
Câu 126. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;2;0
A
đường thẳng
1 2
:
1
x t
d y t
z t
. Tìm phương trình
mặt phẳng
P
đi qua điểm
A
và vuông góc với
.d
A.
2 4 0
x y z
. B.
2 4 0
x y z
. C.
2 4 0
x y z
. D.
2 4 0
x y z
.
Câu 127. (THPT Thuận Thành 3 - Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1;3;2
A
đường thẳng
d
phương trình
1 4
2
x t
y t
z t
. Mặt phẳng
P
chứa điểm
A
đường thẳng
d
có phương trình nào dưới đây?
A.
2 2 1 0
x y z
. B.
0
x y z
.
C.
3 2 10 23 0
x y z
. D.
2 3 4 0
x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19
Câu 128. Tr
ong không gian
O
xyz
,
mặt phẳng
P
đi
qua điểm
1
;2;0
A
vuông góc với đường thẳng
1
1
2 1 1
x y z
có phương trình là
A.
2 4 0
x y z
. B.
2 4 0
x y z
.
C.
2 4 0
x y z
. D
.
2 4 0
x y z
.
Câu 129. Tr
ong không gian
O
xyz
,
viết phương trình mặt phẳng đi qua
2
; 3;0
A
vuông góc với
đường thẳng
d
có phương
trình:
3 4 7
1 2 5
x y z
.
A.
2
5 10 0
x
y z
. B.
2
5 8 0
x
y z
.
C.
2 3 4 0
x y
. D
.
2
5 4 0
x
y z
.
Câu 130. (Bắc Giang - 2018) Tr
ong không gian với hệ tọa độ
Oxy
z
,
cho đường thẳng
1
2
:
1
1 2
x y z
d
.
Mặt phẳng
P
đi
qua điểm
2;0; 1
M
vuông góc với
d
c
ó phư
ơng
trình là ?
A.
:
2 0
P
x y z
. B.
:
2 0
P
x y z
. C.
:
2 0
P
x y z
. D.
:
2 2 0
P
x y
.
Câu 131. (C
huyên Vĩnh Phúc - 2018) Trong không gian
O
xyz
,
cho đường thẳng
3
2 1
:
1 1 2
x y z
d
.
Viết
phương trình mặt phẳng
P
đi qua điểm
2
;0; 1
M
vuông góc với
d
.
A.
:
2 0
P
x y z
. B.
:
2 2 0
P
x y
. C.
:
2 0
P
x y z
. D.
:
2 0
P
x y z
.
Câu 132. (S
GD&ĐT Đồng Tháp - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
O
xy
,
cho đường thẳng
2 2 3
:
1
1 2
x y z
d
điểm
1
; 2;3
A
.
Mặt phẳng qua
A
vuông góc với đường thẳng
d
c
ó phương trình là:
A.
2
9 0
x
y z
. B.
2
3 14 0
x
y z
.
C.
2 9 0
x y z
. D.
2 3 9 0
x y z
.
Câu 133. (THP
T Thái Phiên - Hải Phòng 2018) Trong không gian với hệ trục
Oxyz
, c
ho điểm
0;0;3
A
đường thẳng
1
1
:
.
2 1 1
y
x
z
d
Phươn
g trình mt phẳng đi qua điểm
A
vuông góc vớ
i
đường thẳng
d
A.
2
3 0 x y z
. B.
2
2 6 0 x y z
. C.
2
3 0 x y z
. D.
2
3 0 x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ – MỨC 7-8 ĐIỂM
Dạng 1. Xác định phương trình đường thẳng
1. Dạng 1. Viết phương trình đường thẳng
d
dạng tham số và dạng chính tắc (nếu có), biết
d
đi qua
điểm ( ; ; )M x y z
và có véctơ chỉ phương
1 2 3
( ; ; ).
d
u a a a
Phương pháp. Ta có:
1 2 3
( ; ; )
:
: ( ; ; )
d
Qua M x y z
d
VTCP u a a a
Phương trình đường thẳng
d
dạng tham số
1
2
3
: , ( ).
x x a t
d y y a t t
z z a t
Phương trình đường thẳng
d
dạng chính tắc
1 2 3
1 2 3
: , ( 0).
x x y y z z
d a a a
a a a
2. Dạng 2. Viết phương trình tham số và chính tắc (nếu có) của đường thẳng
d
đi qua
A
.B
Phương pháp. Đường thẳng
( )
:
:
d
Qua A hay B
d
VTCP u AB
(dạng 1)
3. Dạng 3. Viết phương trình đường thẳng
d
dạng tham số chính tắc (nếu có), biết
d
đi qua điểm
M
và song song với đường thẳng
.
Phương pháp. Ta có
Qua ( ; ; )
:
:
d
M x y z
d
VTCP u u
(dạng 1)
4. Dạng 4. Viết phương trình đường thẳng
d
dạng tham số và chính tắc (nếu có), biết
d
đi qua điểm
M
và vuông góc với mặt phẳng
( ) : 0.P ax by cz d
Phương pháp. Ta có
( )
:
: ( ; ; )
d P
Qua M
d
VTCP u n a b c
(dạng 1)
5. Dạng 5. Viết phương trình tham số chính tắc của đường thẳng
d
giao tuyến của hai mặt
phẳng
( )P
( )Q
cho trước.
Phương pháp. Ta có
( ) ( )
:
: [ , ]
( ) ( )
d P Q
d
VTCP u n n
Qua A P Q
(dạng 1)
6. Dạng 6. Viết phương trình tham số và chính tắc (nếu có) của đường thẳng
d
đi qua điểm
M
vuông góc với hai đường thẳng
1 2
, d d cho trước.
Phương pháp. Ta có
1 2
:
:
[ , ]
d d d
d
C
Qua M
VT P u u u
(dạng 1)
7. Dạng 7. Viết phương trình đường thẳng
d
qua
M
và song song với hai mặt phẳng
( ), ( ).P Q
Phương pháp. Ta có
:
: , ]
[
d P Q
d
VTCP u n
Qua M
n
(dạng 1)
8. Dạng 8. Viết phương trình đường thẳng
d
qua
,M
vuông góc đường
d
và song song mặt
( ).P
Phương pháp. Ta có
:
: , ]
[
d d P
d
VTCP u u n
Qua M
(dạng 1)
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Chuyên đề 31
A
B
d
M
d
u
P
u n
d P
d
M
d
A
1
d
u
d
1
d
2
d
2
d
u
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
9. Dạng 9. Viết phương trình đường thẳng
d
nằm trong mặt
( ),P
song song mặt
( )Q
và qua
.M
Phương pháp. Ta có
:
: , ]
[
d P Q
d
VTCP u n
Qua M
n
(dạng 1)
10. Dạng 10. Viết phương trình đường thẳng
d
đi qua điểm
,A
vuông góc và cắt đường thẳng
.d
Phương pháp.
Viết phương trình mặt phẳng
( )P
qua
,A
vuông góc
.d
Nghĩa là mặt phẳng
( ) :
:
P d
Qua A
P
VTPT n u
Tìm
( ).B d P
Suy ra đường thẳng
d
qua
A
B
(dạng 1)
Lưu ý: Trường hợp
d
là các trục tọa độ thì
,d AB
với
B
là hình chiếu của
A
lên trục.
11. Dạng 11. Viết phương trình tham số và chính tắc (nếu có) của đường thẳng
d
đi qua đim
M
cắt đường thẳng
1
d
và vuông góc
2
d
cho trước.
Phương pháp. Giả sử
1 1
, ( , )d d H H d H d
1 1 2 2 3 2 1
( ; ; ) .H x a t x a t x a t d
2
2
. 0 .
d
MH d MH u t H
Suy ra đường thẳng
:
:
d
Qua M
d
VTCP u MH
(dạng 1)
Dạng 12.
d
đi qua điểm
0 0 0 0
( ; ; )M x y z
và cắt hai đường thẳng
1 2
d , d
:
Cách 1: Gọi
1 1 2 2
M d , M d
Từ điều kiện
1 2
M, M , M
thẳng hàng ta tìm được
1 2
M , M
. Từ đó
suy ra phương trình đường thẳng
d
.
Cách 2: Gọi
P
0 1
( , )M d
,
0 2
( , )Q M d
. Khi đó
d
P
Q
, do đó, một VTCP của
d
thể
chọn là
,
P Q
a n n
.
Dạng 13.
d
nằm trong mặt phẳng
P
và cắt cả hai đường thẳng
1 2
d , d
:
Tìm các giao điểm
1 2
A d P , B d P .
Khi đó
d
chính là đường thẳng
AB
.
Dạng 14.
d
song song với
và cắt cả hai đường thẳng
1 2
d , d
:
Viết phương trình mặt phẳng
P
chứa
1
d
, mặt phẳng
Q
chứa
2
d
.
Khi đó
d
P
Q
.
Dạng 15.
d
là đường vuông góc chung của hai đường thẳng
1 2
d , d
chéo nhau:
Cách 1: Gọi
1 2
M d , N d .
Từ điều kiện
1
2
MN d
MN d
, ta tìm được
,M N
.
Khi đó,
d
là đường thẳng
MN
.
Cách 2:
1
d d
2
d d
nên một VTCP của
d
có thể là:
1 2
,
d d
a a a
.
– Lập phương trình mặt phẳng
P
chứa
d
1
d
, bằng cách:
+ Lấy một điểm
A
trên
1
d
.
+ Một VTPT của
P
có thể là:
1
,
P d
n a a
.
– Tương tự lập phương trình mặt phẳng
Q
chứa
d
1
d
.
Khi đó
d
P
Q
.
Dạng 16. Viết phương trình đường thẳng
d
là hình chiếu vuông góc của đường thẳng
lên mặt
( ).P
Phương pháp: Xét vị trí tương đối của đường thẳng
( ).P
Nếu
( ).P
Chọn một điểm
M
trên
.
Tìm
H
là hình chiếu của
M
lên
( ).P
A
B
d
d
P
2
d
u
2
d
H
M
d
1
d
M
H
P
d
M
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
Hình chiếu
Qua
:
VTCP :
d
H
d
u u
Nếu
( ) .P I
Chọn một điểm
M I
trên
.
Tìm
H
là hình chiếu của
M
lên
( ).P
Hình chiếu vuông góc của
lên
( )P
.d IH
Dạng 17. Viết đường thẳng
d
là đường thẳng đối xứng với đường thẳng
qua mặt phẳng
( ).P
Phương pháp: Xét vị trí tương đối của đường thẳng
( ).P
Nếu
( ).P
Chọn một điểm
M
trên
.
Tìm
H
là hình chiếu của
M
lên
( ).P
Tìm
M
đối xứng với
M
qua
( ).P
Đường thẳng đối xứng
Qua
:
VTCP :
d
M
d
u u
Nếu
( ) .P I
Chọn một điểm
M
trên
.
Tìm
H
là hình chiếu của
M
lên
( ).P
Tìm
M
đối xứng với
M
qua
( ).P
Đường thẳng đối xứng
Qua
: .
VTCP :
d
M
d
u IM
Dạng 1.1 Xác định phương trình đường thẳng khi biết yếu tố vuông góc
Câu 1. (Mã 101 2018) Trong không gian
Oxyz
cho điểm
1;2;3
A
đường thẳng
3 1 7
:
2 1 2
x y z
d
. Đường thẳng đi qua
A
, vuông góc với
d
và cắt trục
Ox
có phương trình
A.
1 2
2
x t
y t
z t
B.
1
2 2
3 3
x t
y t
z t
C.
1 2
2
3
x t
y t
z t
D.
1
2 2
3 2
x t
y t
z t
Câu 2. (Mã 102 - 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho các điểm
1;0;2 , 1;2;1 , 3;2;0
A B C
1;1;3 .
D
Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng
BCD
có phương trình là
A.
1
4 .
2 2
x t
y t
z t
B.
1
4 .
2 2
x t
y
z t
C.
2
4 4 .
4 2
x t
y t
z t
D.
1
2 4
2 2
x t
y t
z t
Câu 3. (Đề Tham Khảo 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
3 3 2
:
1 2 1
x y z
d
;
2
5 1 2
:
3 2 1
x y z
d
mặt phẳng
: 2 3 5 0
P x y z
. Đường thẳng vuông góc với
P
,
cắt
1
d
2
d
có phương trình là
A.
1 1
3 2 1
x y z
B.
2 3 1
1 2 3
x y z
C.
3 3 2
1 2 3
x y z
D.
1 1
1 2 3
x y z
M
H
P
d
M
M
M
H
P
d
I
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 4. (Mã 101 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho các điểm
1;2;0 , 2;0;2 , 2; 1;3 , 1;1;3
A B C D
. Đường thẳng đi qua
C
vuông góc với mặt
phẳng
ABD
có phương trình là
A.
2 4
4 3
2
x t
y t
z t
. B.
4 2
3
1 3
x t
y t
z t
. C.
2 4
2 3
2
x t
y t
z t
. D.
2 4
1 3
3
x t
y t
z t
.
Câu 5. (Mã 104 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho các điểm
2; 1;0
A
,
1;2;1
B
,
3; 2;0
C
,
1;1; 3
D
. Đường thẳng đi qua
D
và vuông góc với mặt phẳng
ABC
có phương trình là:
A.
1
1
2 3
x t
y t
z t
.
B.
1
1
3 2
x t
y t
z t
.
C.
1 2
x t
y t
z t
.
D.
1 2
x t
y t
z t
.
Câu 6. (Mã 102 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2;1;3
A
đường thẳng
1 1 2
:
1 2 2
x y z
d
. Đường thẳng đi qua
A
, vuông góc với
d
cắt trục
Oy
phương
trình là.
A.
2
3 4
3
x t
y t
z t
B.
2 2
1
3 3
x t
y t
z t
C.
2 2
1 3
3 2
x t
y t
z t
D.
2
3 3
2
x t
y t
z t
Câu 7. (Mã 103 - 2019) Trong không gian
Oxyz
cho
0;0;2 , 2;1;0 , 1;2; 1
A B C
2;0; 2
D
. Đường thẳng đi qua
A
và vuông góc với
BCD
có phương trình là
A.
3
2
1 2
x
y
z t
. B.
3 3
2 2
1
x t
y t
z t
. C.
3
2
2
x t
y t
z t
. D.
3 3
2 2
1
x t
y t
z t
.
Câu 8. (Đề Minh Họa 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho điểm
1;0;2
A
đường thẳng
d
phương trình:
1 1
1 1 2
x y z
. Viết phương trình đường thẳng
đi qua
A
, vuông góc
cắt
d
.
A.
1 2
2 2 1
x y z
B.
1 2
1 3 1
x y z
C.
1 2
1 1 1
x y z
D.
1 2
1 1 1
x y z
Câu 9. (Đề Tham Khảo 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
8 4 8
(2;2;1), ( ; ; )
3 3 3
A B
. Đường
thẳng qua tâm đường tròn nội tiếp tam giác
OAB
và vuông góc với mặt phẳng
( )OAB
phương
trình là:
A.
2 2 5
9 9 9
1 2 2
x y z
B.
1 8 4
1 2 2
x y z
C.
1 5 11
3 3 6
1 2 2
x y z
D.
1 3 1
1 2 2
x y z
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
Câu 10. (Mã 103 2018) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
1 2
:
2 1 2
x y z
d
mặt phẳng
( ) : 1 0
P x y z
. Đường thẳng nằm trong mặt phẳng
( )P
đồng thời ct và vuông góc với
d
phương trình là:
A.
1
4
3
x t
y t
z t
B.
3
2 4
2
x t
y t
z t
C.
3
2 4
2 3
x t
y t
z t
D.
3 2
2 6
2
x t
y t
z t
Câu 11. (Mã 123 2017) Trong không gian
Oxyz
cho điểm
1; 1; 3
M
hai đường thẳng
3
1 1
:
3 2 1
y
x z
,
1
:
1 3 2
y
x z
. Phương trình nào dưới đây phương trình đường
thẳng đi qua
M
và vuông góc với
.
A.
1
1
1 3
x t
y t
z t
B.
1
3
x t
y t
z t
C.
1
1
3
x t
y t
z t
D.
1
1
3
x t
y t
z t
Câu 12. (Mã 104 2018) Trong không gian
Oxyz
cho đường thẳng
1 1
:
1 2 1
x y z
mặt phẳng
: 2 y z 3 0
P x
. Đường thẳng nằm trong
P
đồng thời cắt vuông góc với
phương trình là:
A.
1 2
1
2
x t
y t
z
B.
3
2
x
y t
z t
C.
1
1 2
2 3
x t
y t
z t
D.
1
1
2 2
x
y t
z t
Câu 13. (Mã 123 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
1 3
: 2
2
x t
d y t
z
,
2
2
1
:
2 1 2
y
x z
d
mặt phẳng
: 2 2 3 0.
P x y z
Phương trình nào dưới đây phương
trình mặt phẳng đi qua giao điểm của
1
d
P
, đồng thời vuông góc với
2
d
?
A.
2 2 13 0x y z
B.
2 2 22 0x y z
C.
2 2 13 0x y z
D.
2 2 22 0x y z
Câu 14. (Chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai -2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho
1; 1; 3
A
hai đường thẳng
1
4 2 1
: ,
1 4 2
x y z
d
2
2 1 1
:
1 1 1
x y z
d
. Phương
trình đường thẳng qua
A
, vuông góc với
1
d
và cắt
2
d
A.
1 1 3
2 1 3
x y z
. B.
1 1 3
4 1 4
x y z
.
C.
1 1 3
1 2 3
x y z
. D.
1 1 3
2 1 1
x y z
.
Câu 15. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;0;1
M
và đường
thẳng
1 2 3
:
1 2 3
x y z
d
. Đường thẳng đi qua
M
, vuông góc với
d
cắt
Oz
phương
trình là
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
1 3
0
1
x t
y
z t
. B.
1 3
0
1
x t
y
z t
. C.
1 3
1
x t
y t
z t
. D.
1 3
0
1
x t
y
z t
.
Câu 16. (Kinh Môn - Hải Dương 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm
1; 1;3A
hai đường thẳng
1
3 2 1
:
3 3 1
x y z
d
, . Phương trình đường thẳng
d
đi qua
A
, vuông góc với đường thẳng
1
d và cắt thẳng
2
d .
A.
1 1 3
5 4 2
x y z
. B.
1 1 3
3 2 3
x y z
.
C.
1 1 3
6 5 3
x y z
. D.
1 1 3
2 1 3
x y z
.
Câu 17. (Hội 8 trường chuyên 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
1; 1;2M
hai đường thẳng
: 1 4 ,
6 6
x t
d y t
z t
1 2
: .
2 1 5
x y z
d
Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi
qua
,M
vuông góc với
d
d
?
A.
1 1 2
.
17 14 9
x y z
B.
1 1 2
.
14 17 9
x y z
C.
1 1 2
.
17 9 14
x y z
D.
1 1 2
.
14 17 9
x y z
Câu 18. Cho hai đường thẳng
1
2
:
1
1
x t
d
y t
z t
2
7
:
1 3 1
x y z
d
. Đường thẳng
đường vuông
góc chung của
1
d
2
d
. Phương trình nào sau đâu là phương trình của
A.
2 1 2
1 1 2
x y z
. B.
2 1 1
1 1 2
x y z
.
C.
1 4 1
1 1 2
x y z
. D.
3 2 3
1 1 2
x y z
.
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
:3 0P x y z
đường thẳng
1 3
:
1 2 2
x y z
d
. Gọi
là đường thẳng nằm trong
P
, cắt vuông góc với
d
. Phương
trình nào sau đây là phương trình tham số của
?
A.
2 4
3 5
3 7
x t
y t
z t
. B.
3 4
5 5
4 7
x t
y t
z t
. C.
1 4
1 5
4 7
x t
y t
z t
. D.
3 4
7 5
2 7
x t
y t
z t
.
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1; 1;3A
và hai đường thẳng:
1 2
4 2 1 2 1 1
: , :
1 4 2 1 1 1
x y z x y z
d d
. Viết phương trình đường thẳng
d
đi qua
A
,
vuông góc với đường thẳng
1
d và cắt đường thẳng
2
d .
A.
1 1 3
2 1 1
x y z
. B.
1 1 3
6 1 5
x y z
.
2
2 1 1
:
1 1 1
x y z
d
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
C.
1 1 3
6 4 1
x y z
. D.
1 1 3
2 1 3
x y z
.
Câu 21. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
3 2
2 1 3
:
x y z
d
mặt phẳng
2 6 0
:P x y z
. Đưng thẳng nằm trong
P
cắt vuông góc với
d
phương trình
là?
A.
2 2 5
.
1 7 3
x y z
B.
2 2 5
.
1 7 3
x y z
C.
2 4 1
.
1 7 3
x y z
D.
2 4 1
.
1 7 3
x y z
Câu 22. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 3 7 0
P x y z
hai đường thẳng
1 2
3 2 2 1 1 2
: ; :
2 1 4 3 2 3
x y z x y z
d d
. Đường thẳng vuông góc mặt phẳng
P
và cắt
cả hai đường thẳng
1 2
;d d
có phương trình là
A.
7 6
1 2 3
x y z
B.
5 1 2
1 2 3
x y z
C.
4 3 1
1 2 3
x y z
D.
3 2 2
1 2 3
x y z
Câu 23. Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
1 1
:
2 1 1
x y z
d
2
1
: 1
x t
d y
z t
mặt
phẳng
: 1 0
P x y z
. Đường thẳng vuông góc với
P
cắt
1
d
2
d
có phương trình là
A.
13 9 4
5 5 5
1 1 1
x y z
. B.
1 3 2
5 5 5
1 1 1
x y z
.
C.
7 2
1
5 5
1 1 1
x z
y
. D.
1 1 1
x y z
.
Câu 24. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
đi qua điểm
0;1;1
M
, vuông
góc với đường thẳng
1
: 1
1
x t
d y t t
z
cắt đường thẳng
2
1
:
2 1 1
x y z
d
. Phương trình
của
là?
A.
0
1
x
y t
z t
. B.
0
1
1
x
y
z t
. C.
0
1
1
x
y t
z
. D.
0
0
1
x
y
z t
.
Câu 25. Trong không gian với h tọa độ
Oxyz
cho điểm
1;0;2
A
đường thẳng
d
phương trình:
1 1
1 1 2
x y z
. Viết phương trình đường thẳng
đi qua
A
, vuông góc và cắt
d
.
A.
1 2
1 1 1
x y z
B.
1 2
1 1 1
x y z
C.
1 2
2 2 1
x y z
D.
1 2
1 3 1
x y z
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 26. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
(1;0;1)
M
đường
thẳng
1 2 3
: .
1 2 3
x y z
d
Đường thẳng đi qua
,M
vuông góc với
d
cắt
Oz
phương
trình là
A.
1 3
0
1
x t
y
z t
. B.
1 3
0
1
x t
y
z t
. C.
1 3
1
x t
y t
z t
. D.
1 3
0
1
x t
y
z t
.
Câu 27. Trong không gian với hệ trục
Oxyz
, đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau
1
2 3 4
:
2 3 5
x y z
d
2
1 4 4
:
3 2 1
x y z
d
có phương trình
A.
2 2 3
2 3 4
x y z
. B.
2 3
2 3 1
x y z
.
C.
2 2 3
2 2 2
x y z
. D.
1
1 1 1
x y z
.
Câu 28. (Chuyên Nguyễn Hu- 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 9 0
P x y z
đường thẳng
1 3 3
:
1 2 1
x y z
d
. Phương trình tham số của đường
thẳng
Δ
đi qua
0; 1;4
A
, vuông góc với
d
và nằm trong
P
là:
A.
5
Δ : 1
4 5
x t
y t
z t
. B.
2
Δ :
4 2
x t
y t
z t
. C.
Δ : 1
4
x t
y
z t
. D.
Δ : 1 2
4
x t
y t
z t
.
Câu 29. (Đại học Hồng Đức –Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 4 0
P x y z
đường thẳng
1 2
:
2 1 3
x y z
d
. Phương trình đường thằng
nằm
trong mặt phẳng
P
, đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng
d
A.
1 1 2
5 1 2
x y z
. B.
1 3 1
5 1 3
x y z
.
C.
1 1 1
5 1 3
x y z
. D.
1 1 1
5 1 3
x y z
.
Câu 30. (Sở Nam - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
3 1
:
2 1 1
x y z
d
mặt
phẳng
: 3 2 0
P x y z
. Gọi
'd
đường thẳng nằm trong mặt phẳng
P
, cắt vuông
góc với
d
. Đường thẳng
'd
có phương trình là
A.
1 1
2 5 1
x y z
. B.
1 1
2 5 1
x y z
. C.
1 1
2 5 1
x y z
. D.
1 1
2 5 1
x y z
.
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
1 2 1
:
2 1 1
x y z
2
2 1 2
:
4 1 1
x y z
. Đường thẳng chứa đoạn vuông góc chung của
1
2
đi qua điểm
nào sau đây?
A.
0; 2; 5
M
. B.
1; 1; 4
N
. C.
2;0;1
P
. D.
3;1; 4
Q
.
Dạng 1.2 Xác định phương trình đường thẳng khi biết yếu tố song song
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Câu 32. (Mã 110 2017) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho điểm
1; 2;3
A
hai mặt phẳng
: 1 0
P x y z
,
: 2 0
Q x y z
. Phương trình nào ới đây phương trình đường
thẳng đi qua
A
, song song với
P
Q
?
A.
1
2
3
x t
y
z t
B.
1
2
3
x t
y
z t
C.
1 2
2
3 2
x t
y
z t
D.
1
2
3 2
x
y
z t
Câu 33. (Chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái 2019) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho điểm
1; 3;4
M
, đường thẳng
d
phương trình:
2 5 2
3 5 1
x y z
mặt phẳng
P
:
2 2 0
x z
. Viết phương trình đường thẳng
qua
M
vuông góc với
d
song song với
P
.
A.
:
1 3 4
1 1 2
x y z
. B.
:
1 3 4
1 1 2
x y z
.
C.
:
1 3 4
1 1 2
x y z
. D.
:
1 3 4
1 1 2
x y z
.
Câu 34. Trong không gian
O
xyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 3 0
P x y z
hai đường thẳng
1
1 1
:
3 1 1
x y z
d
;
2
2 1 3
:
1 2 1
x y z
d
. Xét các điểm
,A B
lần lượt di động trên
1
d
2
d
sao cho
AB
song song với mặt phẳng
P
. Tập hợp trung điểm của đoạn thẳng
AB
A. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương
9;8; 5
u
B. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương
5;9;8
u
C. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương
1; 2; 5
u
D. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương
1;5; 2
u
Câu 35. (THPT Lương Văn Can - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
3; 2; 4
A
mặt phẳng
:3 2 3 7 0
P x y z
, đường thẳng
2 4 1
:
3 2 2
x y z
d
. Phương trình nào sau đây
phương trình đường thẳng
đi qua
A
, song song
P
và cắt đường thẳng
d
?
A.
3 11
2 54
4 47
x t
y t
z t
. B.
3 54
2 11
4 47
x t
y t
z t
. C.
3 47
2 54
4 11
x t
y t
z t
. D.
3 11
2 47
4 54
x t
y t
z t
.
Câu 36. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho điểm
1; 3;4
M
, đường thẳng
2 5 2
:
3 5 1
x y z
d
và mặt phẳng
P
:
2 2 0
x z
. Viết phương trình đường thẳng
qua
M
vuông góc với
d
và song song với
P
.
A.
1 3 4
:
1 1 2
x y z
. B.
1 3 4
:
1 1 2
x y z
.
C.
1 3 4
:
1 1 2
x y z
. D.
1 3 4
:
1 1 2
x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 37. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho điểm
1; 2; 3
A
hai mặt phẳng
: 1 0
P x y z
,
: 2 0
Q x y z
. Phương trình nào dưới đây phương trình đường
thẳng đi qua
A
, song song với
P
Q
?
A.
1
2
3 2
x
y
z t
B.
1
2
3
x t
y
z t
C.
1 2
2
3 2
x t
y
z t
D.
1
2
3
x t
y
z t
Câu 38. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2;0; 1
A
mặt phẳng
: 1 0
P x y
. Đường thẳng đi
qua
A
đồng thời song song với
P
và mặt phẳng
Oxy
có phương trình là
A.
3
2
1
x t
y t
z t
. B.
2
1
x t
y t
z
. C.
1 2
1
x t
y
z t
. D.
3
1 2
x t
y t
z t
.
Câu 39. (Chuyên Quý Đôn Quảng Trị 2019) Trong không gian tọa độ
Oxyz
, viết phương trình chính
tắc của đường thẳng đi qua điểm
3; 1;5
A
cùng song song với hai mặt phẳng
: 4 0
P x y z
,
: 2 4 0
Q x y z
.
A.
3 1 5
:
2 1 3
x y z
d
. B.
3 1 5
2 1 3
x y z
.
C.
3 1 5
2 1 3
x y z
. D.
3 1 5
2 1 3
x y z
.
Câu 40. (Chu Văn An - Nội - 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
: 2 1 0
x y z
,
: 2 0
x y z
và điểm
1;2; 1
A
. Đường thẳng
đi qua điểm
A
song song với cả hai mặt phẳng
,
có phương trình là
A.
1 2 1
2 4 2
x y z
. B.
1 2 1
1 3 5
x y z
.
C.
1 2 1
1 2 1
x y z
. D.
2 3
1 2 1
x y z
.
Câu 41. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1;0;0
A
,
0;2;0
B
,
0;0;3
C
. Đường thẳng đi qua tâm
đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
, song song với mặt phẳng
Oxy
và vuông góc với
AB
.
A.
13
98
40
2
49
135
98
x t
y t
z
. B.
13
2
98
40
49
135
98
x t
y t
z
. C.
13
2
98
40
49
135
98
x t
y t
z
. D.
13
98
40
2
49
135
98
x t
y t
z
.
Câu 42. (THPT Cẩm nh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 6 0
x z
đường thẳng
1
: 3
1
x t
d y t
z t
. Viết phương trình đường thẳng
nằm trong
mặt phẳng
cắt đồng thời vuông góc với
.d
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
A.
2 4 2
2 1 1
x y z
. B.
2 4 2
2 1 1
x y z
.
C.
2 3 2
2 1 1
x y z
. D.
2 4 2
2 1 1
x y z
.
Câu 43. Trong không gian Oxyz, cho ba đường thẳng
1
3 1 2
:
2 1 2
x y z
d
;
2
1 4
:
3 2 1
x y z
d
3
3 2
:
4 1 6
x y z
d
. Đường thẳng song song với d
3
, cắt d
1
d
2
có phương trình là
A.
3 1 2
4 1 6
x y z
. B.
3 1 2
4 1 6
x y z
.
C.
1 4
4 1 6
x y z
. D.
1 4
4 1 6
x y z
.
Câu 44. (SGD Cần Thơ 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho các đường thẳng
1 2
1 3
3 1 2
: , : 2
2 1 2
4
x t
x y z
d d y t
z t
,
3
3 2
:
4 1 6
x y z
d
. Đưng thẳng song song với
3
d
và cắt đồng thời
1
d
2
d
có phương trình là:
A.
1 4
4 1 6
x y z
. B.
1 4
4 1 6
x y z
.
C.
3 1 2
4 1 6
x y z
. D.
3 1 2
4 1 6
x y z
.
Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, viết phương trình tham s của đường thẳng đi qua điểm
1;3; 2
M
, đồng thời song song với giao tuyến của hai mặt phẳng
: 3 0
P x y
: 2 3 0
Q x y z
.
A.
1 3
3
2
x t
y t
z t
. B.
1 3
3
2
x t
y t
z t
. C.
1
3
2 3
x t
y t
z t
. D.
1
3
2 3
x t
y t
z t
.
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
1 2
:
1 2 2
x y z
d
, mặt phẳng
( ) :2 2 5 0
P x y z
điểm
1;1; 2
A
. Phương trình chính tắc của đường thẳng
đi qua
điểm
A
song song với mặt phẳng
( )P
và vuông góc với
d
là:
A.
1 1 2
:
1 2 2
x y z
. B.
1 1 2
:
2 1 2
x y z
.
C.
1 1 2
:
2 2 3
x y z
. D.
1 1 2
:
1 2 2
x y z
.
Câu 47. (SP Đồng Nai - 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 9 0,
P x y z
đường thẳng
3 3
:
1 3 2
x y z
d
điểm
1;2; 1 .
A
Viết phương trình
đường thẳng
đi qua điểm
A
cắt
d
và song song với mặt phẳng
P
.
A.
1 2 1
1 2 1
x y z
. B.
1 2 1
1 2 1
x y z
.
C.
1 2 1
1 2 1
x y z
. D.
1 2 1
1 2 1
x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 48. (THPT Thăng Long-Hà Nội- 2019) Trong không gian, cho mặt phẳng
: 4 0
P x y z
điểm
2; 1;3
A
. Gọi
là đường thẳng đi qua
A
và song song với
P
, biết
có một vectơ chỉ
phương là
; ;u a b c
, đồng thời
đồng phẳng và không song song với
Oz
. Tính
a
c
.
A.
2
a
c
. B.
2
a
c
. C.
1
2
a
c
. D.
1
2
a
c
.
Dạng 1.3 Phương trình đường thẳng hình chiếu, đối xứng
Câu 49. (Đề Tham Khảo 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
1 5 3
:
2 1 4
x y z
d
. Phương trình nào dưới đây phương trình hình chiếu vuông góc của
d
trên mặt phẳng
3 0
x
?
A.
3
5 2
3
x
y t
z t
B.
3
6
7 4
x
y t
z t
C.
3
5
3 4
x
y t
z t
D.
3
5
3 4
x
y t
z t
Câu 50. (Đề Tham Khảo 2019) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
: 3 0
x yP z
đường
thẳng
1 2
:
1 2 1
x y z
d
. Hình chiếu vuông góc của
d
trên
P
có phương trình là
A.
1 1 1
1 4 5
x y z
B.
1 4 5
1 1 1
x y z
C.
1 1 1
1 4 5
x y z
D.
1 1 1
3 2 1
x y z
Câu 51. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 3 0
x y z
và đường thẳng
4 3 2
:
3 6 1
x y z
d
. Viết phương trình đường thẳng
'd
đối xứng với đường thẳng
d
qua
mặt phẳng
.
A.
5 4
11 17 2
x y z
. B.
5 4
11 17 2
x y z
.
C.
5 4
11 17 2
x y z
. D.
5 4
11 17 2
x y z
.
Câu 52. (Chuyen Phan Bội Châu Nghệ An 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường
thẳng
1 2 1
:
2 1 3
x y z
d
mặt phẳng
: 3 0
P x y z
. Đường thẳng
d
hình chiếu
của
d
theo phương
Ox
lên
P
,
d
nhận
; ;2019
u a b
một vectơ chỉ phương. Xác định
tổng
.a b
A.
2019
. B.
2019
. C.
2018
. D.
2020
.
Câu 53. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 6 0
x y z
và đường thẳng
1 4
:
2 3 5
x y z
d
. Hình chiếu vuông góc của
d
trên
có phương trình là
A.
1 4 1
2 3 5
x y z
. B.
5 1
2 3 5
x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
C.
5 1
2 3 5
x y z
. D.
5 1
2 3 5
x y z
.
Câu 54. (KTNL GV Bắc Giang 2019) Trong không gian với h tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 1 0P x y z
đường thẳng
2 4 1
:
2 2 1
x y z
d
. Viết phương trình đường thẳng
d
là hình chiếu vuông góc của
d
trên
P
.
A.
2 1
:
7 5 2
x y z
d
. B.
2 1
:
7 5 2
x y z
d
.
C.
2 1
:
7 5 2
x y z
d
. D.
2 1
:
7 5 2
x y z
d
.
Câu 55. (Chuyên Phan Bội Châu 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
1 2 1
:
2 1 3
x y z
d
và mặt phẳng
( ) : 3 0P x y z
. Đường thẳng
'd
là hình chiếu của
d
theo phương
Ox
lên
( )P
;
'd
nhận
; ;2019u a b
làm một véctơ chỉ phương. Xác định tổng
a b
.
A.
2019
B.
2019
C.
2018
D.
2020
Câu 56. (THPT Đông Sơn 1 - Thanh Hóa 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
: 3 0P x y z
và đường thẳng
1 2
:
1 2 1
x y z
d
. Hình chiếu của
d
trên
P
phương
trình là đường thẳng
d
. Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng
d
:
A.
2;5; 4M
. B.
1;3; 1P
. C.
1; 1;3N
. D.
2;7; 6Q
.
Câu 57. (THPT Phan Bội Châu - Nghệ An - 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường
thẳng
1 2 1
:
2 1 3
x y z
d
mặt phẳng
: 3 0P x y z
. Đường thẳng
d
hình chiếu
của
d
theo phương
Ox
lên
P
,
d
nhận
; ;2019u a b
một vecchỉ phương. Xác định
tổng
.a b
A.
2019
. B.
2019
. C.
2018
. D.
2020
.
Câu 58. (SGD Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
1 1 2
:
1 2 1
x y z
d
mặt phẳng
: 2 2 1 0P x y z
. Gọi
d
hình chiếu của đường
thẳng
d
lên mặt phẳng
P
, véc tơ chỉ phương của đường thẳng
d
A.
3
5; 6; 13u
. B.
2
5; 4; 3u
.
C.
4
5;16;13u
. D.
1
5;16; 13u
.
Câu 59. Trong không gian
Oxyz
cho mặt phẳng
: 3 0 P x y z
đường thẳng
1 2
: .
1 2 1
x y z
d
Hình chiếu vuông góc của
d
trên
P
phương trình là
n
Q
Q
P
d
x
O
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
1 1 1
1 4 5
x y z
. B.
1 1 1
3 2 1
x y z
.
C.
1 1 1
1 4 5
x y z
. D.
1 4 5
1 1 1
x y z
.
Dạng 1.4 Xác định một số phương trình đường thẳng đặc biệt (phân giác, trung tuyến, giao
tuyến…)
Hai đường thẳng
1 2
,d d
cắt nhau tại điểm
0 0 0
; ;A x y z
và có vécto chỉ phương |ân lượt là
1 1 1 1 2 2 2 2
; ; , ; ;u a b c u a b c
Đường thẳng phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng này có vécto chỉ phương được xác định theo công
thức
1 2 1 1 1 2 2 2
2 2 2 2 2 2
1 2
1 1 1 2 2 2
1 1 1 1
; ; ; ;u u u a b c a b c
u u
a b c a b c
Chi tiết có hai phân giác:
Nếu
1 2 1 2
1 2
1 1
0
u u u u u
u u
là vécto chỉ phương của phân
giác tạo bởi góc nhọn giữa hai đường thẳng và
1 2
1 2
1 1
u u u
u u
là vécto chỉ phương của phân giác tạo
bởi góc tù giữa hai đường thẳng.
Nếu
1 2 1 2
1 2
1 1
0
u u u u u
u u
là vécto chỉ phương của phân
giác tạo bởi góc tù giữa hai đường thẳng và
1 2
1 2
1 1
u u u
u u
là vécto chỉ phương của phân giác tạo bởi
góc nhọn giữa hai đường thẳng.
Câu 60. (Mã 102 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
1 3
: 3
5 4
x t
d y
z t
. Gọi
đường thẳng
đi qua điểm
1; 3;5
A
và có vectơ chỉ phương
1;2; 2
u
. Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi
d
có phương trình là
A.
1 2
2 5
6 11
x t
y t
z t
B.
1 2
2 5
6 11
x t
y t
z t
C.
1 7
3 5
5
x t
y t
z t
D.
1
3
5 7
x t
y
z t
Câu 61. (Mã 101 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1 7
: 1 4
1
x t
d y t
z
. Gọi
là đường thẳng
đi qua điểm
1;1;1
A
vectơ chỉ phương
1; 2;2
u
. Đường phân giác của góc nhọn tạo
bởi
d
có phương trình là.
A.
1 2
10 11
6 5
x t
y t
z t
B.
1 2
10 11
6 5
x t
y t
z t
C.
1 3
1 4
1 5
x t
y t
z t
D.
1 7
1
1 5
x t
y t
z t
Câu 62. (Mã 104 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1 3
: 1 4
1
x t
d y t
z
. Gọi
là đường thẳng
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
đi qua điểm
1;1;1
A
vectơ chỉ phương
2;1;2
u
. Đưng phân giác của góc nhọn tạo
bởi
d
có phương trình là.
A.
1 27
1
1
x t
y t
z t
B.
18 19
6 7
11 10
x t
y t
z t
C.
18 19
6 7
11 10
x t
y t
z t
D.
1
1 17
1 10
x t
y t
z t
Câu 63. (Mã 103 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1
: 2 .
3
x t
d y t
z
Gọi
đường thẳng
đi qua điểm
(1;2;3)
A
vectơ chỉ phương
(0; 7; 1).
u
Đường phân giác của góc nhọn tạo
bởi
d
có phương trình là
A.
1 5
2 2 .
3
x t
y t
z t
B.
1 6
2 11 .
3 8
x t
y t
z t
C.
4 5
10 12 .
2
x t
y t
z t
D.
4 5
10 12 .
2
x t
y t
z t
Câu 64. (THPT An Lão Hải Phòng 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
1;3;2 2;0;5 , ;,
0 2;1
A B C
. Viết phương trình đường trung tuyến
AM
của tam giác
ABC
.
A.
1 3 2
:
2 4 1
x y z
AM
B.
1 3 2
:
2 4 1
x y z
AM
C.
1 3 2
:
2 4 1
x y z
AM
D.
2 4 1
:
1 1 3
x y z
AM
Câu 65. (THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho
2;0;0
A
, đường thẳng
d
đi qua
A
cắt chiều âm trục
Oy
tại điểm
B
sao cho diện tích tam giác
OAB
bằng 1. Pơng trình
tham số đường thẳng
d
A.
1 2
0
x t
y t
z
. B.
2 2
0
x t
y t
z
. C.
2 2
0
x t
y t
z
. D.
2 2
1
x t
y t
z
.
Câu 66. Trong không gian
Oxyz
cho hai điểm
8 4 8
(2;2;1), ( ; ; )
3 3 3
A B
. Đường phân giác trong của tam giác
OAB
có phương trình là
A.
0
x
y t
z t
B.
4x t
y t
z t
C.
14
2
5
x t
y t
z t
D.
2
14
13
x t
y t
z t
Câu 67. (Chuyên Hạ Long 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
cho hai đường thẳng
1
4
4
6 2
x t
d y t
z t
;
2
5 11 5
:
2 4 2
x y z
d
. Đường thẳng
d
đi qua
5; 3;5
A
cắt
1 2
;d d
lần lượt
,B C
.Tính tỉ sô
AB
AC
.
A.
2
. B.
3
. C.
1
2
. D.
1
3
.
Câu 68. (THPT Gang Thép Thái Nguyên -2019) Trong không gian với htrục tọa độ
Oxyz
, cho
2
điểm
1;2;3 , 2;4;4
M A
hai mặt phẳng
: 2 1 0
P x y z
,
: 2 4 0.
Q x y z
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Viết phương trình đường thẳng
đi qua
M
, cắt
( ), ( )P Q
lần lượt tại
,B C
sao cho tam giác
ABC
cân tại
A
và nhận
AM
làm đường trung tuyến.
A.
1 2 3
1 1 1
x y z
. B.
1 2 3
2 1 1
x y z
.
C.
1 2 3
1 1 1
x y z
. D.
1 2 3
1 1 1
x y z
.
Câu 69. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC
biết
(2;1;0), (3;0;2), (4;3; 4)
A B C
. Viết phương trình đường phân giác trong góc A.
A.
2
1
0
x
y t
z
B.
2
1
x
y
z t
C.
2
1
0
x t
y
z
D.
2
1
x t
y
z t
Câu 70. (Chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường
thẳng
1 2
:
2 1 1
x y z
d
, mặt phẳng
: 2 5 0
P x y z
1; 1;2
A
. Đường thẳng
cắt
d
P
lần lượt tại
M
N
sao cho
A
trung điểm của đoạn thẳng
MN
. Một vectơ chỉ
phương của
A.
4; 5; 13
u
. B.
2; 3; 2
u
. C.
1; 1; 2
u
. D.
3; 5; 1
u
.
Câu 71. (THPT Phan Đình Phùng - Hà Tĩnh - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hình
vuông
ABCD
biết
1;0;1
A
,
1;0; 3
B
điểm
D
hoành độ âm. Mặt phẳng
ABCD
đi qua
gốc tọa độ
O
. Khi đó đường thẳng
d
trục đường tròn ngoại tiếp hình vuông
ABCD
có phương
trình
A.
1
:
1
x
d y t
z
. B.
1
:
1
x
d y t
z
. C.
1
:
1
x
d y t
z
. D.
: 1
x t
d y
z t
.
Câu 72. (THPT Nghen - Tĩnh - 2018) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
1 2 1
:
1 2 3
x y z
2
1 2 1
:
1 2 3
x y z
cắt nhau cùng nằm trong mặt phẳng
P
.
Lập phương trình đường phân giác
d
của góc nhọn tạo bởi
1
,
2
và nằm trong mặt phẳng
P
.
A.
1
: 2 ,
1
x
d y t
z t
. B.
1
: 2 ,
1 2
x t
d y t
z t
.
C.
1
: 2 2 ,
1
x t
d y t t
z t
. D.
1
: 2 2 ,
1
x t
d y t t
z
Câu 73. (Quảng Xương - Thanh Hóa - 2018) Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
biết
1;0; 1
A
,
2;3; 1
B
,
2;1;1
C
. Phương trình đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp
của tam giác
ABC
và vuông góc với mặt phẳng
ABC
là:
A.
3 1 5
3 1 5
x y z
. B.
2
3 1 5
x y z
.
C.
1 1
1 2 2
x y z
. D.
3 2 5
3 1 5
x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
Câu 74. (SGD Bắc Giang - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác nhọn
ABC
2;2;1
H
,
8 4 8
; ;
3 3 3
K
,
O
lần lượt hình chiếu vuông góc của
A
,
B
,
C
trên các cạnh
BC
,
AC
,
AB
.
Đường thẳng
d
qua
A
và vuông góc với mặt phẳng
ABC
có phương trình là
A.
4 1 1
:
1 2 2
x y z
d
. B.
8 2 2
3 3 3
:
1 2 2
x y z
d
.
C.
4 17 19
9 9 9
:
1 2 2
x y z
d
. D.
6 6
:
1 2 2
x y z
d
.
Câu 75. (Chuyên Vinh - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác
ABC
2;3;3
A
, phương trình
đường trung tuyến kẻ từ
B
3 3 2
1 2 1
x y z
, phương trình đường phân giác trong của góc
C
2 4 2
2 1 1
x y z
. Đường thẳng
AB
có một véc-tơ chỉ phương là
A.
3
2;1; 1
u
. B.
2
1; 1;0
u
. C.
4
0;1; 1
u
. D.
1
1;2;1
u
.
Câu 76. (Chuyên Quang Trung- nh Phước 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 3 0
P x y z
đường thẳng
1 2
:
1 2 1
x y z
d
. Đường thẳng
'd
đối xứng với
d
qua mặt phẳng
P
có phương trình là
A.
1 1 1
1 2 7
x y z
. B.
1 1 1
1 2 7
x y z
.
C.
1 1 1
1 2 7
x y z
. D.
1 1 1
1 2 7
x y z
.
Câu 77. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1 3
: 3
5 4
x t
d y
z t
. Gọi
đường thẳng đi qua điểm
1; 3;5
A
và có vectơ chỉ phương
1;2; 2
u
. Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi
d
phương trình là
A.
1 2
2 5
6 11
x t
y t
z t
. B.
1 2
2 5
6 11
x t
y t
z t
. C.
1 7
3 5
5
x t
y t
z t
. D.
1
3
5 7
x t
y
z t
.
Câu 78. (THPT Ninh Bình-Bạc Liêu-2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 10 0
P x y z
, điểm
1;3;2
A
đường thẳng
2 2
: 1
1
x t
d y t
z t
. Tìm phương trình
đường thẳng
cắt
P
d
lần lượt tại hai điểm
M
N
sao cho
A
trung điểm của đoạn
MN
.
A.
6 1 3
7 4 1
x y z
. B.
6 1 3
7 4 1
x y z
.
C.
6 1 3
7 4 1
x y z
. D.
6 1 3
7 4 1
x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 79. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
viết phương trình đường thẳng
giao tuyến của hai mặt phẳng
: 3 1 0
x y z
,
: 2 7 0
x y z
.
A.
2 3
2 3 7
x y z
B.
2 3
2 3 7
x y z
C.
3 10
2 3 7
x y z
D.
2 3
2 3 7
x y z
Câu 80. Đường thẳng
giao tuyến của 2 mặt phẳng:
5 0
x z
2 3 0
x y z
thì phương
trình là
A.
2 1
1 3 1
x y z
B.
2 1
1 2 1
x y z
C.
2 1 3
1 1 1
x y z
D.
2 1 3
1 2 1
x y z
Câu 81. (Chuyên KHTN 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, gọi
mặt phẳng chứa đường
thẳng
2 3
( ) :
1 1 2
x y z
d
vuông góc với mặt phẳng
: 2z 1 0
x y
. Hỏi giao tuyến
của
đi qua điểm nào?
A.
0;1;3
. B.
2;3;3
. C.
5;6;8
D.
1; 2;0
Câu 82. (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Đường thẳng
giao của hai mặt phẳng
5 0
x z
2 3 0
x y z
thì có phương trình là
A.
2 1
1 3 1
x y z
. B.
2 1
1 2 1
x y z
.
C.
2 1 3
1 1 1
x y z
. D.
2 1 3
1 2 1
x y z
.
Câu 83. (Mã 105 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
2 3
: 3
4 2
x t
d y t
z t
1
4
:
3 1 2
y
x z
d
. Phương trình nào dưới đây phương trình đường thẳng thuộc mặt phẳng
chứa
d
d
, đồng thời cách đều hai đường thẳng đó.
A.
2
3 2
3 1 2
y
x z
B.
2
3 2
3 1 2
y
x z
.
C.
2
3 2
3 1 2
y
x z
D.
2
3 2
3 1 2
y
x z
Câu 84. (THPT Nghen - Tĩnh - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hai đường thẳng
2
: 1 2
4 2
x t
d y t
z t
4 1
:
1 2 2
x y z
d
. Phương trình nào dưới đây phương trình đường thẳng
thuộc mặt phẳng chứa
d
d
đồng thời cách đều hai đường thẳng đó.
A.
2 1 4
3 1 2
x y z
. B.
3 2 2
1 2 2
x y z
.
C.
3 2
1 2 2
x y z
. D.
3 2 2
1 2 2
x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19
Câu 85. (Toán Học Tuổi Trẻ 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
d
mặt phẳng
P
lần lượt phương trình
1 2
2 1 1
x y z
2 8 0
x y z
, điểm
2; 1;3
A
. Phương trình đường thẳng
cắt
d
P
lần lượt tại
M
N
sao cho
A
trung
điểm của đoạn thẳng
MN
là:
A.
1 5 5
3 4 2
x y z
B.
2 1 3
6 1 2
x y z
C.
5 3 5
6 1 2
x y z
D.
5 3 5
3 4 2
x y z
Dạng 2. Bài toán tìm điểm
Tìm hình chiếu
H
của điểm
M
lên mặt phẳng
( ) : 0
P ax by cz d
Viết phương trình đường thẳng
MH
qua
M
và vuông góc với
( ),P
khi đó:
( )H d P
thỏa
1
2
3
?
? .
?
0
x x a t
x
y y a t
t y H
z z a t
z
ax by cz d
Lưu ý: Để tìm điểm đối xứng
M
của điểm
M
qua
( )
P
H
là trung điểm
.MM
Tìm hình chiếu
H
của điểm
M
lên đường thẳng
.d
Viết phương trình mặt phẳng
( )P
qua
M
và vuông góc với
,d
khi đó:
( )H d P
thỏa
1
2
3
?
? .
?
0
x x a t
x
y y a t
t y H
z z a t
z
ax by cz d
Lưu ý: Để tìm điểm đối xứng
M
của điểm
M
qua
d
H
là trung điểm
.MM
Câu 1. (Mã 104 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1; 1; 2
A
,
1; 2; 3
B
đường thẳng
1 2 1
:
1 1 2
x y z
d
. Tìm điểm
; ; M a b c
thuộc
d
sao cho
2 2
28
MA MB
, biết
0
c
.
A.
1 7 2
; ;
6 6 3
M
B.
1 7 2
; ;
6 6 3
M
C.
1; 0; 3
M
D.
2; 3; 3
M
Câu 2. (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, tọa độ hình chiếu vuông góc
của
1;0;1
M
lên đường thẳng
:
1 2 3
x y z
A.
2;4;6
. B.
1 1
1; ;
2 3
. C.
0;0;0
. D.
2 4 6
; ;
7 7 7
.
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đim
( 4;0;0)
M
và đường thẳng
1
: 2 3
2
x t
y t
z t
. Gọi
( ; ;c)H a b
là hình chiếu của
M
lên
. Tính a+b+c.
A.
5
. B.
1
. C.
3
. D.
7
.
P
M
M
H
M
M
H
d
P
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 4. (THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh 2019) Trong không gian Oxyz, m tọa độ hình chiếu H của
1;1;1
A
lên đường thẳng
d :
1
1
x t
y t
z t
.
A.
H
4 4 1
( ; ; ).
3 3 3
B.
1;1;1 .
H
C.
(0 ; 0 ; -1).
H
D.
(1 ; 1 ; 0).
H
Câu 5. (THPT Quang Trung Dống Da Hà Nội 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1;1;1
A
và đường thẳng
6 4
: 2
1 2
x t
d y t
z t
. Tìm tọa độ hình chiếu
A
của
A
trên
d
.
A.
(2;3;1)
A
. B.
( 2;3;1)
A
. C.
(2; 3;1)
A
. D.
(2; 3; 1)
A
.
Câu 6. Trong không gian
Oxyz
, cho hình thang cân
ABCD
đáy
AB
CD
. Biết
3;1; 2
A
,
1;3;2
B
,
6;3;6
C
; ;D a b c
với
, ,a b c
. Giá trị của
a b c
bằng
A.
3
. B.
1
. C.
3
. D.
1
.
Câu 7. (THPT Chuyên Đại Học Vinh 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1 2
:
2 1 1
x y z
d
hai điểm
1;3;1
A
;
0;2; 1
B
. Gọi
; ;C m n p
điểm thuộc đường
thẳng
d
sao cho diện tích tam giác
ABC
bằng
2 2
. Giá trị của tổng
m n p
bằng
A.
1
B.
2
C.
3
D.
5
Câu 8. (Chuyên Tĩnh - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1 3 2
:
1 2 2
x y z
d
điểm
3;2;0
A
. Điểm đối xứng của điểm
A
qua đường thẳng
d
có tọa độ là
A.
1;0;4
. B.
7;1; 1
. C.
2;1; 2
. D.
0;2; 5
.
Câu 9. (Sở Bình Phưc -2019) Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách tđiểm
2; 4; 1
M
tới đường
thẳng
: 2
3 2
x t
y t
z t
bằng
A.
14
B.
6
C.
2 14
D.
2 6
Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, Gọi
; ; M a b c
thuộc đường thẳng
1 2
:
1 2 3
x y z
. Biết điểm
M
tung độ âm cách mặt phẳng
Oyz
một khoảng bằng 2.
Xác định giá trị
T a b c
.
A.
1T
. B.
11T
. C.
13
T
. D.
1T
.
Câu 11. Trong không gian
Oxyz
, cho
2;0;0
A
, đường thẳng
d
đi qua
A
cắt chiều âm trục
Oy
tại
điểm
B
sao cho diện tích tam giác
OAB
bằng 1. Phương trình tham số đường thẳng
d
A.
1 2
0
x t
y t
z
. B.
2 2
0
x t
y t
z
. C.
2 2
0
x t
y t
z
. D.
2 2
1
x t
y t
z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 21
Câu 12. (Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
2 1
:
3 1 2
x y z
.
Gọi
M
là giao điểm của
với mặt phẳng
: 2 3 2 0P x y z
. Tọa độ điểm
M
A.
2;0; 1M
. B.
5; 1; 3M
. C.
1;0;1M
. D.
1;1;1M
.
Câu 13. (THCS - THPT Nguyn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, tọa độ hình chiếu vuông góc
của điểm
3;2; 1A
lên mặt phẳng
: 0x y z
là:
A.
2;1;1
. B.
5 2 7
; ;
3 3 3
. C.
1;1; 2
. D.
1 1 1
; ;
2 4 4
.
Câu 14. (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, hình chiếu
của điểm
1;0;3M
theo phương véctơ
1; 2;1
v
trên mặt phẳng
: 2 0 P x y z
tọa độ là
A.
2; 2; 2
. B.
1;0;1
. C.
2;2;2
. D.
1;0; 1
.
Câu 15. (Chuyên Hùng Vương Gia Lai 2019) Trong không gian
Oxyz
, giao điểm của mặt phẳng
: 3 5 2 0P x y z
đường thng
12 9 1
:
4 3 1
x y z
điểm
0 0 0
; ;M x y z
. Giá trị
tổng
0 0 0
x y z
bằng
A.
1
. B.
2
. C.
5
. D.
2
.
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho 3 điểm
1;0;0 , 0;2;0 , 0;0;3A B C
Gọi
( ; ; )M a b c
là tọa độ giao điểm của d và mặt phẳng . Tổng
S a b c
là:
A. -7. B. 11. C. 5. D. 6.
Câu 17. (Đề Tham Khảo 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
:6 2 35 0P x y z
điểm
1;3;6 .A
Gọi
'A
điểm đối xứng với
A
qua
P
, tính
'.OA
A.
5 3OA
B.
46OA
C.
186OA
D.
3 26OA
Câu 18. (KTNL GV Thuận Thành 2 Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, xác định tọa độ
điểm
M
là hình chiếu vuông góc của điểm
2;3;1M
lên mặt phẳng
: 2 0x y z
.
A.
5
2; ;3
2
M
. B.
1;3;5M
. C.
5 3
;2;
2 2
M
. D.
3;1;2M
.
Câu 19. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian
Oxyz
, điểm
M
đối xứng với
điểm
1;2;4M
qua mặt phẳng
: 2 2 3 0x y z
có tọa độ
A.
3;0;0
. B.
1;1;2
. C.
1; 2; 4
. D.
2;1;2
.
Câu 20. (KSCL THPT Nguyn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;2; 1A
,đường
thẳng
1 1 2
:
2 1 1
x y z
d
mặt phẳng
: 2 1 0P x y z
. Điểm
B
thuộc mặt phẳng
P
thỏa mãn đường thẳng
AB
vuông góc và cắt đường thẳng
d
. Tọa độ điểm
B
A.
(6; 7;0)
B.
(3; 2; 1)
C.
( 3;8; 3)
D.
(0;3; 2)
: 2 .
3
x t
d y t
z t
ABC
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 22 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, gọi
d
đường thẳng qua
1;0;2
A
, cắt vuông góc
với đường thẳng
1
1 5
:
1 1 2
x y z
d
. Điểm nào dưới đây thuộc
d
?
A.
2; 1;1
P
. B.
0; 1;1
Q
. C.
0; 1;2
N
. D.
1; 1;1
M
.
Câu 22. Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác đều
ABC
với
6;3;5
A
đường thẳng
BC
phương
trình tham số
1
2
2
x t
y t
z t
. Gọi
đường thẳng qua trọng tâm
G
của tam giác
ABC
vuông
góc với mặt phẳng
ABC
. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
?
A.
1; 12;3
M
. B.
3; 2;1
N
. C.
0; 7;3
P
. D.
1; 2;5
Q
.
Câu 23. (Chuyên Đại học Vinh - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1 2
:
2 1 1
x y z
d
và hai điểm
1;3;1
A
,
0;2; 1
B
. Gọi
; ;C m n p
điểm thuộc
d
sao cho diện tích tam giác
ABC
bằng
2 2
. Giá trị của tổng
m n p
bằng
A.
1
. B. 2. C. 3. D.
5
.
Câu 24. (Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
cho hai đường thẳng
2 4
1 1 2
x y z
3 1 2
2 1 1
x y z
. Gọi
M
là trung điểm đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng trên. Tính
đoạn
OM
.
A.
14
2
OM
. B.
5
OM
. C.
2 35
OM
. D.
35
OM
.
Câu 25. (Kinh Môn - Hải Dương 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
: 2 0
P x y z
và đường thẳng
1 2
:
2 1 1
x y z
d
. Đường thẳng
d
cắt
P
tại điểm
A
. Điểm
; ;M a b c
thuộc
đường thẳng
d
và có hoành độ dương sao cho
6
AM . Khi đó tổng
2016
S a b c
A.
2018
. B.
2019
. C.
2017
. D.
2020
.
Câu 26. Trong không gian
Oxyz
, cho hai đưng thẳng
1
1 1
:
1 1 2
x y z
d
,
2
1
:
1 2 1
x y z
d
. Đường
thẳng
d
đi qua
5; 3;5
A
lần lượt cắt
1
d
,
2
d
tại
B
.C
Độ dài
BC
A.
19
. B.
19
. C.
3 2
. D.
2 5
.
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
3;3; 2
M
hai đường thẳng
1
1 2
:
1 3 1
x y z
d
;
2
1 1 2
:
1 2 4
x y z
d
. Đường thẳng
d
đi qua
M
căt
1 2
,d d
lần lượt tại
A
B
. Độ dài đoạn thẳng
AB
bằng
A.
3
. B.
6
. C.
4
. D.
2
.
Câu 28. Cho ba điểm
1;1;1
A
,
0;0;2
B
,
2;3; 2
C
và đường thẳng
2
: 1
x t
y t
z t
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 23
Biết điểm
; ;M a b c
với
0
a
thuộc mặt phẳng
ABC
sao cho
AM
14
AM
. Tính giá trị của
biểu thức
T a b c
.
A.
1T
. B.
5
T
. C.
7
T
. D.
6
T
.
Câu 29. (Chuyên Đh Vinh - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;2; 1
A
, đường thẳng
1 1 2
:
2 1 1
x y z
d
mặt phẳng
: 2 1 0
P x y z
. Điểm
B
thuộc mặt phẳng
P
thỏa
mãn đường thẳng
AB
vuông góc và cắt đường thẳng
d
. Tọa độ điểm
B
A.
3; 2; 1
. B.
3;8; 3
. C.
0;3; 2
. D.
6; 7;0
.
Câu 30. (SGD Bạc Liêu - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
3
: 1 ,
2
x t
y t t
z t
, điểm
1;2; 1
M
mặt cầu
2 2 2
: 4 10 14 64 0
S x y z x y z
.
Gọi
đường thẳng đi qua
M
cắt đường thẳng
tại
A
, cắt mặt cầu tại
B
sao cho
1
3
AM
AB
và điểm
B
có hoành độ là số nguyên. Mặt phẳng trung trực đoạn
AB
có phương trình là
A.
2 4 4 19 0
x y z
. B.
3 6 6 62 0
x y z
.
C.
2 4 4 43 0
x y z
. D.
3 6 6 31 0
x y z
.
Dạng 3. Bài toán liên quan đến góc – khoảng cách
1. Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng, khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
Khoảng cách từ điểm
( ; ; )
M M M
M x y z
đến mặt phẳng
( ) : 0
P ax by cz d
được xác định bởi
công thức:
2 2 2
( ;( ))
M M M
ax by cz d
d M P
a b c
Khoảng cách giữa đường thẳng mặt phẳng song song là khoảng cách tmột điểm thuộc đường
thẳng đến mặt phẳng
Cho hai mặt phẳng song song
( ) : 0
P ax by cz d
( ) : 0
Q ax by cz d
cùng véctơ
pháp tuyến, khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó là
2 2 2
( ),( )
d d
d Q P
a b c
2. Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng – Khoảng cách giữa hai đường thẳng
Khoảng cách từ điểm
M
đến một đường thẳng
d
qua điểm
M
có véctơ chỉ phương
d
u
được xác
định bởi công thức
,
( , )
d
d
M M u
d M d
u

Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là khoảng cách từ một điểm thuộc đường thẳng này
đến đường thẳng kia.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
d
đi qua điểm
M
véctơ chỉ phương
u
d
đi qua điểm
M
và có véctơ chỉ phương
u
, .
( , )
,
u u M M
d d d
u u
3. Góc giữa hai véctơ
Cho hai véctơ
1 2 3
( ; ; )a a a a
1 2 3
( ; ; ).b b b b
Khi đó góc giữa hai véctơ
a
b
góc nhợn hoặc
tù.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 24 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2
1 2 3 1 2 3
.
cos( ; )
.
.
a b a b a b
a b
a b
a b
a a a b b b
với
0 180 .
4. Góc giữa hai mặt phẳng
Cho hai mặt phẳng
1 1 1 1
( ) : 0
P A x B y C z D
2 2 2 2
( ) : 0.
Q A x B y C z D
1 2 1 2 1 2
2 2 2 2 2 2
1 1 1 2 2 2
.
cos ( ),( ) cos
.
.
P Q
P Q
n n
A A B B C C
P Q
n n
A B C A B C
với
0 90 .
5. Góc giữa hai đường thẳng
Góc giữa hai đường thẳng
1
d
2
d
có véctơ chỉ phương
1 1 1 1
( ; ; )u a b c
2 2 2 2
( ; ; ).u a b c
1 2 1 2 1 2 1 2
1 2
2 2 2 2 2 2
1 2
1 1 1 2 2 2
.
cos( ; ) cos
.
.
u u a a b b c c
d d
u u
a b c a b c
với
0 90 .
6. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Góc giữa đường thẳng
d
véctơ chỉ phương
( ; ; )
d
u a b c
mặt phẳng
( )P
véctơ pháp tuyến
( )
( ; ; )
P
n A B C
được xác định bởi công thức:
( )
( )
2 2 2 2 2 2
( )
.
sin cos( ; )
.
d P
P d
d P
u n
aA bB cC
n u
u n
a b c A B C
với
0 90 .
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 4 7 25 0
P x y z
đường thẳng
1
1 1
:
1 2 1
x y z
d
. Gọi
1
'd
nh chiếu vuông góc của
1
d
lên mặt phẳng
P
. Đường thẳng
2
d
nằm trên
P
tạo với
1 1
, 'd d
các góc bằng nhau,
2
d
vectơ chỉ phương
2
; ;u a b c
. Tính
2a b
c
.
A.
2 2
3
a b
c
. B.
2
0
a b
c
. C.
2 1
3
a b
c
. D.
2
1
a b
c
.
Câu 32. Trong không gian với h tọa đ
,Oxyz
cho hai điểm
3;1;7 , 5;5;1
A B
mặt phẳng
:2 4 0
P x y z
. Điểm
M
thuộc
P
sao cho
35.
MA MB
Biết
M
hoành đ
nguyên, ta có
OM
bằng
A.
2 2
. B.
2 3
. C.
3 2
. D.
4
.
Câu 33. (Chuyen Phan Bội Châu Nghệ An 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai đường
thẳng
1
1 2 1
: ,
2 2 1
x y z
d
2
: 0 .
x t
d y
z t
Mặt phẳng
P
qua
1
d
tạo với
2
d
một góc
0
45
nhận vectơ
1; ;n b c
làm một vectơ pháp tuyến. Xác định ch
.bc
A.
4
hoặc
0.
B.
4
hoặc
0.
C.
4
. D.
4
.
Câu 34. (Chuyên Phan Bội Châu 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
O
xyz
, cho hai đường thẳng
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 25
1
1 2 1
:
2 2 1
x y z
d
2
: 0
x t
d y
z t
. Mặt phẳng
P
qua
1
d
tạo với
2
d
một góc
o
45
nhận
véctơ
1; ;n b c
làm một véctơ pháp tuyến. Xác định tích
bc
.
A.
4
hoặc
0
B.
4
hoặc
0
C.
4
D.
4
Câu 35. (Chuyên Phan Bội Châu Ngh An 2019) rong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
1 2 1
:
2 2 1
x y z
d
2
: 0
x t
d y
z t
. Mặt phẳng
P
qua
1
d
, tạo với
2
d
một góc
45
và nhận
vectơ
1; ;n b c
làm một vec tơ pháp tuyến. Xác định tích
.b c
.
A.
4
. B.
4
. C.
4
hoặc
0
. D.
4
hoặc
0
.
Câu 36. Trong không gian tọa độ
O
xyz
cho đường thẳng
3 2 1
:
2 1 1
x y z
d
, mặt phẳng
( ) : 2 0
P x y z
. Gọi
M
giao điểm của
d
( )P
. Gọi
đường thẳng nằm trong
( )P
vuông góc với
d
và cách
M
một khoảng
42
. Phương trình đường thẳng
A.
5 2 4
2 3 1
x y z
. B.
1 1 1
2 3 1
x y z
.
C.
3 4 5
2 3 1
x y z
. D. Đáp án khác.
Câu 37. (THPT Quý Đôn Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
: 1 2 , ,
2
x t
d y t t
z t
cắt mặt phẳng
: 3 0
P x y z
tại điểm
I
. Gọi
đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
P
sao cho
d
khoảng cách từ điểm
I
đến đường thẳng
bằng
42
. Tìm tọa độ hình chiếu
; ;M a b c
( với
a b c
) của điểm
I
trên đường thẳng
.
A.
2;5; 4
M
. B.
6; 3;0
M
. C.
5;2; 4
M
. D.
3;6;0
M
.
Câu 38. (Chuyên Đại Học Vinh 2019) Trong không gian
Oxyz
cho ba đường thẳng
1
: ,
1 1 2
x y z
d
1
3 1
: ,
2 1 1
x y z
2
1 2
:
1 2 1
x y z
. Đường thẳng
vuông góc với
d
đồng thời cắt
1 2
,
tương ứng tại
,H K
sao cho độ dài
HK
nhỏ nhất. Biết rằng
có một vectơ
chỉ phương
; ;1 .
u h k
Giá trị
h k
bằng
A.
0.
B.
4.
C.
6.
D.
2.
Câu 39. (Hội 8 trường chuyên 2019) Trong không gian
,Oxyz
gọi
d
là đường thẳng đi qua
,O
thuộc
mặt phẳng
Oyz
cách điểm
1; 2;1
M
một khoảng nhỏ nhất. Côsin của góc giữa
d
trục
tung bằng
A.
2
5
. B.
1
5
. C.
1
5
. D.
2
5
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 26 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 40. (Sở Cần Thơ - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2;1;1
A
, mặt phẳng
: 1 0
P x z
đường thẳng
1
: 2
2
x t
d y
z t
. Gọi
1 2
;d d
các đường thẳng đi qua
A
, nằm trong
P
đều
có khoảng cách đến đường thẳng
d
bằng
6
. Côsin của góc giữa
1
d
2
d
bằng
A.
1
3
. B.
2
3
. C.
3
3
. D.
2
3
.
Câu 41. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
3 3
: ,
1 3 2
x y z
d
mặt phẳng
: 3 0
P x y z
điểm
1; 2; 1
A
. Cho đường thẳng
đi qua
A
, ct
d
và song song với mặt phẳng
P
. Tính khoảng cách từ gốc tọa độ
O
đến
A.
3
. B.
16
3
. C.
2 3
3
. D.
4 3
3
.
Câu 42. (Kim Liên - Nội 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
1 2
:
2 1 1
x y z
d
2
1 4
: 1 2
2 2
x t
d y t
z t
.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng đã cho bằng?
A.
87
6
. B.
174
6
. C.
174
3
. D.
87
3
.
Câu 43. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
3;1;2
A
,
3; 1;0
B
mặt phẳng
: 3 14 0
P x y z
. Điểm
M
thuộc mặt phẳng
P
sao cho
MAB
vuông tại
M
. Tính
khoảng cách từ điểm
M
đến mặt phẳng
Oxy
.
A. 5. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 44. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho 4 điểm
2;0;0 , 0;3;0 , 0;0;6
A B C
1;1;1
D
. Gọi
đường thẳng qua
D
thỏa mãn tổng khoảng cách từ các điểm
, ,A B C
đến
là lớn nhất. Khi đó
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
4;3;7
. B.
1; 2;1
. C.
7;5;3
. D.
3;4;3
.
Câu 45. (Nguyễn Huệ- Ninh nh- 2019)Tính khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng
1 2
;d d
tới
mặt phẳng
P
trong đó:
1 2
1 1 1 1
: ; : ; : 2 4 4 3 0
2 3 3 2 1 1
x y z x y z
d d P x y z
.
A.
4
3
. B.
7
6
. C.
13
6
. D.
5
3
.
Câu 46. (THPT Hậu Lộc 2 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 3 0
P x y z
đường thẳng
1 1 1
:
2 2 1
x y x
. Khoảng cách giữa
P
A.
2
3
B.
8
3
C.
2
9
D.
1
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 27
Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
,cho đường thẳng
0
: 3
x
d y t
z t
.Gọi
P
là mặt phẳng chứa
đường thẳng
d
tạo với mặt phẳng
Oxy
một góc
45
.Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng
P
?
A.
3;2;1
M
. B.
3;2; 1
N
. C.
3; 1;2
P
. D.
3; 1; 2
M
.
Câu 48. (Chuyên Tĩnh 2019)) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho đường thẳng
5 7 12
:
2 2 1
x y z
d
mặt phẳng
: 2 3 3 0
x y z
. Gọi
M
là giao điểm của
d
,
A
thuộc
d
sao cho
14
AM
. Tính khoảng cách từ
A
đến mặt phẳng
.
A.
2
. B.
3
. C.
6
. D.
14
.
Câu 49. (Hội 8 trường chuyên 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho
2
đường thẳng
1
1 2 1
:
1 1 2
x y z
d
2
1 1 2
: .
2 1 1
x y z
d
Mặt phẳng
: 0 0
P x ay bz c c
song song với
1 2
,d d
khoảng cách từ
1
d
đến
P
bằng 2 lần khoảng cách từ
2
d
đến
.P
Giá
trị của
a b c
bằng
A.
14
. B.
6
. C.
4.
D.
6
.
Câu 50. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho hai điểm
3;3;1 , 0;2;1
A B
mặt phẳng
: 7 0
P x y z
. Đường thẳng
d
nằm trong
P
sao cho mọi điểm của
d
cách đều hai
điểm
,A B
có phương trình là:
A.
2
7 3
x t
y t
z t
. B.
7 3
2
x t
y t
z t
. C.
7 3
2
x t
y t
z t
. D.
7 3
4
x t
y t
z t
.
Câu 51. (Chuyên ĐH Vinh- 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác
ABC
vuông tại
A
,
0
30
ABC ,
3 2
BC
, đường thẳng
BC
phương trình
4 5 7
1 1 4
x y z
, đường thẳng
AB
nằm
trong mặt phẳng
: 3 0
x z
. Biết đỉnh
C
có cao độ âm. Tính hoành độ đỉnh A.
A.
3
2
. B.
3
. C.
9
2
. D.
5
2
.
Dạng 4. Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến đường thẳng
Dạng 1. Viết phương trình mp
P
đi qua
,M
vuông góc mp
Q
//
mp P
:
, ,
:
:
,
Đ
o o o
PP
P Q
M x y z
mp P
VT n
i q
PT
u
n u
a

Dạng 2. Viết phương trình mặt phẳng
P
đi qua M vuông góc với đường thẳng d đi qua hai
điểm A và B, với:
:
Đ
:
PP
d
P
M
mp P
VTPT n
i qua
u AB

u
Δ
P
Q
Q
n

P
P d
n u AB

d
M
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 28 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Dạng 3. Viết phương trình của mặt phẳng
P
đi qua điểm M và chứa đường thẳng
:
PP

Trên đường thẳng Δ lấy điểm A và xác định VTCP
u
Khi đó
:
: ,
Đ
P
M
m
V
i qua
p P
TPT n AM u
Dạng 4. Viết phương trình của mặt phẳng
P
đi qua hai đường thẳng song song
1 2
,
:
1 2
1 2
,
:
Đ
: ,
PP
P
M hay M
mp P
VTPT n u u
i qua

Dạng 5. Viết phương trình của mặt phẳng
P
đi qua hai đường thẳng cắt nhau
1 2
, :
1 2
1 2
,
:
Đ
: ,
PP
P
M hay M
mp P
VTPT n u u
i qua

Dạng 6. Cho 2 đường thẳng chéo nhau
1 2
,
. Hãy viết phương trình
P
chứa
1
song song
2
1 2
1 2
,
:
Đ
: ,
PP
P
M hay M
mp P
VTPT n u u
i qua

Dạng 7. Viết phương trình mặt phẳng
P
đi qua điểm M giao tuyến của hai mặt phẳng
,
PP

Chọn
,A B
thuộc giao tuyến hai mặt phẳng
,
A B P
. Cụ thể:
Cho:
1 1 1 1
2 2 2 2
...
...;...;...
...
o
o
o
A x B y C z D
x
z z A P
y
A x B y C z D
Cho:
1 1 1 1
2 2 2 2
...
...;...;...
...
o
o
o
B y C z A x D
y
x x B P
z
B y C z A x D
Khi đó
Đ
:
: ,
P
m
V
i qua M
p P
TPT n AB AM
Câu 52. (Đề Minh Họa 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
phương
trình:
10 2 2
5 1 1
x y z
. Xét mặt phẳng
:10 2 11 0
P x y mz
,
m
tham số thực. Tìm tất cả
các giá trị của
m
để mặt phẳng
P
vuông góc với đường thẳng
.
A.
2
m
B.
52
m
C.
52
m
D.
2
m
M
Δ
A
u
P
M
Δ
1
1
u
P
2
u
Δ
2
M
Δ
1
1
u
P
2
u
Δ
2
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 29
Câu 53. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
1 2
:
1 2 3
x y z
mặt phẳng
: 3 0
P x y z
. Phương trình mặt phẳng
đi qua
O
, song song với
vuông góc với
mặt phẳng
P
A.
2 0
x y z
. B.
2 0
x y z
. C.
2 4 0
x y z
. D.
2 4 0
x y z
.
Câu 54. (Toán Học Tuổi Trẻ 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
1
d
có véctơ
chỉ phương
1;0; 2
u
đi qua điểm
1; 3;2
M
,
2
3 1 4
:
1 2 3
x y z
d
. Phương trình
mặt phẳng
P
ch đều hai đường thẳng
1
d
2
d
dạng
11 0
ax by cz
. Giá trị
2 3a b c
bằng
A.
42
. B.
32
. C.
11
. D.
20
.
Câu 55. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng
P
song song cách đều
hai đường thẳng
1
2
:
1 1 1
x y z
d
2
1 2
:
2 1 1
x y z
d
A.
:2 2 1 0
xP z
B.
:2 2 1 0
yP z
C.
:2 2 1 0
xP y
D.
:2 2 1 0
yP z
Câu 56. (SGD Cần Thơ - 2018) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau
1 2 4
2 1 3
x y z
1 2
1 1 3
x y z
có phương trình là
A.
2 9 36 0
x y z
. B.
2 0
x y z
.
C.
6 9 8 0
x y z
. D.
6 9 8 0
x y z
.
Câu 57. (Hồng Bàng - Hải Phòng - 2018) Trong không gian tọa độ
,Oxyz
cho điểm
0;1;0 ,
A
mặt
phẳng
: 4 6 0
Q x y z
và đường thẳng
3
: 3
5
x
d y t
z t
. Phương trình mặt phẳng
P
qua
A
,
song song với
d
và vuông góc với
Q
là :
A.
3 1 0
x y z
. B.
3 1 0
x y z
. C.
3 3 0
x y z
. D.
1 0
x y z
.
Câu 58. (Toán Học Tuổi Trẻ - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Descartes
Oxyz
, cho điểm
3; 1;0
A
và đường thẳng
2 1 1
:
1 2 1
x y z
d
. Mặt phẳng
chứa
d
sao cho khoảng cách
từ
A
đến
lớn nhất có phương trình là
A.
0
x y z
. B.
2 0
x y z
. C.
1 0
x y z
. D.
2 5 0
x y z
.
Câu 59. (SGD&ĐT BRVT - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng chéo nhau
1
2 6 2
:
2 2 1
x y z
d
2
4 1 2
:
1 3 2
x y z
d
. Phương trình mặt phẳng
P
chứa
1
d
P
song song với đường thẳng
2
d
A.
: 5 8 16 0
P x y z
. B.
: 5 8 16 0
P x y z
.
C.
: 4 6 12 0
P x y z
. D.
: 2 6 0
P x y
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 30 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 60. (Chuyên Thăng Long - Đà Lạt - 2018) Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phẳng chứa
hai đường thẳng:
2
: 3 1
2 1
x t
d y t
z t
3
: 3 2
2 1
x m
y m
z m
dạng
0
x ay bz c
. Tính
2 3P a b c
.
A.
10
P
. B.
4P
. C.
8
P
. D.
0
P
.
Câu 61. (Chuyên Trần Đại Nghĩa - 2018) Tìm tất cả các mặt phẳng
chứa đường thẳng
d
:
1 1 3
x y z
và tạo với mặt phẳng
P
:
2 1 0
x z
góc
45
.
A.
:
3 0
x z
. B.
:
3 0
x y z
.
C.
:
3 0
x z
. D.
:
3 0
x z
hay
:
8 5 0
x y z
.
Câu 62. (Quảng Nam - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1;1;0
A
,
0; 1;2
B
. Biết rằng có hai mặt phẳng cùng đi qua hai điểm
A
,
O
cùng cách
B
một khoảng
bằng
3
. Véctơ nào trong các véctơ dưới đây một véctơ pháp tuyến của một trong hai mặt
phẳng đó.
A.
1; 1; 1
n
. B.
1; 1; 3
n
. C.
1; 1;5
n
. D.
1; 1; 5
n
.
Câu 63. (Sở Bình Phước - 2018) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1 2
,d d
lần
lượt phương trình
1
2 2 3
:
2 1 3
x y z
d
,
2
1 2 1
:
2 1 4
x y z
d
. Mặt phẳng cách đều hai
đường thẳng
1 2
,d d
có phương trình là
A.
14 4 8 1 0.
x y z
B.
14 4 8 3 0.
x y z
C.
14 4 8 3 0.
x y z
D.
14 4 8 1 0.
x y z
Câu 64. (THPT Thực Hành - TPHCM - 2018) Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1;0;0
A
đường thẳng
1 2 1
:
2 1 2
x y z
d
. Viết phương trình mặt phẳng chứa điểm
A
đường thẳng
d
?
A.
:5 2 4 5 0
P x y z
. B.
: 2 1 2 1 0
P x y z
.
C.
:5 2 4 5 0
P x y z
. D.
: 2 1 2 2 0
P x y z
.
Câu 65. (Chuyên Nguyễn Đình Triểu - Đồng Tháp - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường
thẳng
1 2
,d d
lần lượt phương trình
1 2
2 2 3 1 2 1
: , :
2 1 3 2 1 4
x y z x y z
d d
. Viết
phương trình mặt phẳng cách đều hai đường thẳng
1 2
,d d
.
A.
14 4 8 13 0
x y z
. B.
14 4 8 17 0
x y z
.
C.
14 4 8 13 0
x y z
. D.
14 4 8 17 0
x y z
.
Câu 66. (Chuyên KHTN - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
2
:
1 1 1
x y z
d
2
1 2
:
2 1 1
x y z
d
. Phương trình mặt phẳng
P
song song cách đều
hai đường thẳng
1 2
;d d
là:
A.
2 2 1 0
y z
. B.
2 2 1 0
y z
.
C.
2 2 1 0
x z
. D.
2 2 1 0
x z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 31
Dạng 5. Bài toán liên quan đến vị trí tương đối
1. Vị trí tương đối giữa đường thẳng d và mặt cầu (S)
Cho mặt cầu
( )S
có tâm
,I
bán kính
R
và đường thẳng
.
Để xét vị trí tương đối giữa
( )S
ta
tính
( , )d I
rồi so sánh với bán kính
.R
Nếu
( , ) :
d I R
không cắt
( ).S
Nếu
( , ) :
d I R
tiếp xúc với
( )S
tại
.H
Nếu
( , ) :
d I R
cắt
( )S
tại hai điểm phân biệt
, .A B
1 1 1 1
2 2 2 2
( ) ( )
A B C D
P Q
A B C D
1 2 1 2 1 2
( ) ( ) 0.
P Q A A B B C C
2. Vị trí tương đối giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P)
Cho đường thẳng
1
2
3
:
x x a t
d y y a t
z z a t
và mặt phẳng
( ) : 0
Ax By Cz D
Xét hệ phương trình:
1
2
3
(1)
(2)
(3)
0 (4)
x x a t
y y a t
z z a t
Ax By Cz D
( )
Nếu
( )
có nghiệm duy nhất
d
cắt
( ).
Nếu
( )
có vô nghiệm
( ).
d
Nếu
( )
vô số nghiệm
( ).
d
3. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng d và d’
Cho hai đường thẳng:
1
2
3
:
x x a t
d y y a t
z z a t
1
2
3
:
x x a t
d y y a t
z z a t
lần lượt qua điểm hai điểm
, M N
véctơ chỉ phương lần lượt là
, .
d d
a a
d
song song
.
d d
a ka
d
M d
d
trùng
.
d d
a ka
d
M d
d
cắt
d
, . 0
d d
a ko a
a a MN

d
chéo
, . 0.
d d
d a a MN
Lưu ý: Nếu
d
cắt
d
ta tìm tọa độ giao điểm bằng giải hệ phương trình:
1 1
2 2
3 3
.
x a t x a t
y a t y a t
z a t z a t
Câu 67. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hai đường thẳng
1
1 2
:
2 1 2
x y z
d
,
2
2 1
:
2 1 2
x y z
d
. Xét vị trí tương đói của hai đường thẳng đã cho.
A. Chéo nhau B. Trùng nhau C. Song song D. Cắt nhau
Câu 68. (Chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai 2019) Trong không gian tọa độ
Oxyz
, xét vị trí tương đối
của hai đường thẳng
1 2
1 1 3 3 2
: , :
2 2 3 1 2 1
x y z x y z
A.
1
song song với
2
. B.
1
chéo với
2
. C.
1
cắt
2
. D.
1
trùng với
2
.
A
B
I
H
d
d
d
R
P
P
d
d
u
P
n
P
n
d
u
d
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 32 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 69. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
1 5
:
1 3 1
x y z
d
mặt phẳng
:3 3 2 6 0
P x y z
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
d
cắt và không vuông góc với
.P
B.
d
vuông góc với
.P
C.
d
song song với
.P
D.
d
nằm trong
.P
Câu 70. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
2 1
:
2 1 3
x y z
mặt phẳng
:11 16 0
P x my nz
. Biết
P
, tính giá trị của
T m n
.
A.
2T
. B.
2T
. C.
14T
. D.
14T
.
Câu 71. Trong không gian tọa đ
Oxyz
, cho đường thẳng
1 2 9
1 3 1
:
y z
d
x
mặt phẳng
phương trình
2
2 19 0
m x my z
với
m
tham số. Tập hợp các giá trị
m
thỏa mãn
//d
A.
1
. B.
. C.
1;2
. D.
2
.
Câu 72. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, tìm tất cả các giá trị của tham số
m
để đường thẳng
d
:
1 1 2
1 1 1
x y z
song song với mặt phẳng
2
: 2 0
P x y m z m
A.
1
m
. B.
m
C.
1;1
m
. D.
1
m
Câu 73. Gọi
,m n
là hai giá trị thực thỏa mãn: giao tuyến của hai mặt phẳng
: 2 1 0
m
P mx y nz
: 2 0
m
Q x my nz
vuông góc với mặt phẳng
: 4 6 3 0
x y z
.
A.
0
m n
. B.
2
m n
. C.
1
m n
. D.
3
m n
.
Câu 74. (THPT Gang Thép Thái Nguyên 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai đường
thẳng
1 2
1
1
: ; : 2
2 1 3
x t
x y z
d d y t
z m
. Gọi
S
tập tất cả các số
m
sao cho
1
d
2
d
chéo
nhau và khoảng cách giữa chúng bằng
5
19
. Tính tổng các phần tử của
S
.
A.
11
. B.
12
. C.
12
. D.
11
.
Câu 75.
(Chuyên Vĩnh Phúc - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho bốn đường thẳng:
1
3 1 1
:
1 2 1
x y z
d
,
2
1
:
1 2 1
x y z
d
,
3
1 1 1
:
2 1 1
x y z
d
,
4
1 1
:
1 1 1
x y z
d
. Số đường thẳng trong không gian cắt cả bốn đường thẳng trên là:
A.
0
. B.
2
. C. Vô số. D.
1
.
Câu 76. (Mã 105 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1; 2; 3
I
mặt phẳng
: 2 2 4 0
P x y z
. Mặt cầu tâm
I
tiếp xúc với
P
tại điểm
H
. Tìm tọa độ điểm
H
.
A.
1; 1; 0
H
B.
3; 0; 2
H
C.
1; 4; 4
H
D.
3; 0; 2
H
Câu 77. Trong không gian
Oxyz
, biết mặt cầu
S
tâm
O
tiếp xúc với mặt phẳng
2 2 9 0
:P x y z
tại điểm
; ;H a b c
. Giá trị của tổng
a b c
bằng
A.
2
. B.
1
. C.
1.
D.
2
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 33
Câu 78. (Chuyên Hồng Phong-Nam Định- 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;0;2
I
đường thẳng
1
:
2 1 1
x y z
d
. Gọi
S
mặt cầu tâm
I
, tiếp xúc với đường thẳng
d
. Bán
kính của
S
bằng
A.
5
3
. B.
2 5
3
. C.
30
3
. D.
4 2
3
.
Câu 79. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 2 3 1
S x y z
, đường thẳng
6 2 2
:
3 2 2
x y z
điểm
4;3;1
M
. Trong các mặt phẳng sau mặt phẳng nào đi qua
M
,
song song với
và tiếp xúc với mặt cầu
S
?
A.
2 2 5 22 0
x y z
. B.
2 2 13 0
x y z
.
C.
2 2 1 0
x y z
. D.
2 2 7 0
x y z
.
Câu 80. (Mã 104 2018) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 3 1 16
S x y z
điểm
1; 1; 1 .
A
Xét các điểm M thuộc
S
sao cho đường thẳng AM tiếp xúc với
.S
M
luôn thuộc một mặt phẳng cố định có phương trình là
A.
6 8 11 0
x y
B.
6 8 11 0
x y
C.
3 4 2 0
x y
D.
3 4 2 0
x y
Câu 81. (Mã 110 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 1 2 2
S x y z
hai đường thẳng
2 1
:
1 2 1
x y z
d
;
1
:
1 1 1
x y z
.
Phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt phẳng tiếp xúc với
S
, song song với
d
?
A.
3 0
y z
B.
1 0
x z
C.
1 0
x y
D.
1 0
x z
Câu 82. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
(P)
chứa đường thẳng
4 4
:
3 1 4
x y z
d
tiếp xúc
với mặt cầu
2 2 2
: 3 3 1 9
S x y z
. Khi đó
P
song song với mặt phẳng nào sau
đây?
A.
3x 2z 0
y
. B.
2x 2 4 0
y z
.
C.
x 0
y z
D. Đáp án khác.
Câu 83. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng
tiếp xúc với mặt cầu
2 2 2
( 1) ( 2) 6
x y z
đồng thời song song với hai đường thẳng
1
2 1
:
3 1 1
x y z
d
,
2
2 2
:
1 1 1
x y z
d
.
A.
2 3 0
2 9 0
x y z
x y z
B.
2 3 0
2 9 0
x y z
x y z
C.
2 9 0
x y z
D.
2 9 0
x y z
Câu 84. (Đề Tham Khảo 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
2;1;3
E
, mặt phẳng
: 2 2 3 0
P x y z
mặt cầu
2 2 2
: 3 2 5 36
S x y z
. Gọi
đường thẳng
đi qua
E
, nằm trong mặt phẳng
P
cắt
S
tại hai điểm khoảng cách nhỏ nhất. Phương
trình của
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 34 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
2 9
1 9
3 8
x t
y t
z t
B.
2 5
1 3
3
x t
y t
z
C.
2
1
3
x t
y t
z
D.
2 4
1 3
3 3
x t
y t
z t
Câu 85. Trong không gian
Oxyz
, cho hai mặt cầu
1
S
,
2
S
phương trình lần lượt
2 2 2
1
: 25
S x y z
,
2
2 2
2
: 1 4
S x y z
. Một đường thẳng
d
vuông góc với véc
1; 1;0
u
tiếp xúc với mặt cầu
2
S
cắt mặt cầu
1
S
theo một đoạn thẳng độ dài bằng
8
. Hỏi véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của
d
?
A.
1
1;1; 3
u
B.
2
1;1; 6
u
C.
3
1;1;0
u
D.
4
1;1; 3
u
Câu 86. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1;1;1
E
, mặt cầu
2 2 2
: 4
S x y z
mặt phẳng
: 3 5 3 0
P x y z
. Gọi
đường thẳng đi qua
E
,
nằm trong
P
cắt mặt cầu
S
tại hai điểm
,A B
sao cho tam giác
OAB
tam giác đều.
Phương trình của đường thẳng
A.
1 1 1
2 1 1
x y z
. B.
1 1 1
2 1 1
x y z
.
C.
1 1 1
2 1 1
x y z
. D.
1 1 1
2 1 1
x y z
.
Câu 87. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1
1 2 3
:
1 2 1
x y z
d
điểm
1;0; 1
A
. Gọi
2
d
đường thẳng đi qua điểm
A
vectơ chỉ phương
;1;2
v a
. Giá trị của
a
sao cho đường
thẳng
1
d
cắt đường thẳng
2
d
A.
1
a
. B.
2
a
. C.
0
a
. D.
1
a
.
Câu 88. Trong không gian
Oxyz
, cho ba mặt cầu
2 2 2
1
: 3 2 4 1
S x y z
,
2 2
2
2
: 2 4 4
S x y z
2 2 2
3
: 4 4 1 0
S x y z x y
. Hỏi bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu
1
S
,
2
S
,
3
S
?
A.
2
. B.
4
. C.
6
. D.
8
.
Câu 89. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho đường thẳng
1 2
:
2 1 1
x y z
d
. Gọi
S
mặt
cầu bán nh
5
R
, tâm
I
thuộc đường thẳng
d
tiếp xúc với trục
Oy
. Biết rằng
I
tung độ dương. Điểm nào sau đây thuộc mặt cầu
S
?
A.
1; 2;1
M
. B.
1;2; 1
N
.
C.
5;2; 7
P
. D.
5; 2;7
Q
.
Câu 90. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 4 6 0
S x y z x y m
(
m
là tham số)
đường thẳng
4 2
: 3
3 2
x t
y t
z t
. Biết đường thẳng
cắt mặt cầu
S
tại hai điểm phân biệt
,A B
sao cho
8
AB
. Giá trị của
m
A.
5
m
. B.
12
m
. C.
12
m
. D.
10
m
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 35
Câu 91.
(SGD Bến Tre 2019) Trong không gian
O
xyz
c
ho hai đường thẳng chéo nhau
1
2
4 2 1
:
,( ), : ' ,( ' )
3
'
x t x
d y t t d y t t
z z t
.
P
hương trình mật cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng
1
2
,
d
d
l
à:
A.
2
2
2
3
9
2
2
4
x
y z
. B.
2
2
2
3
3
2
2
2
x
y z
.
C.
2
2
2
3
9
2
2
4
x
y z
. D.
2
2
2
3
3
2
2
2
x
y z
.
Câu 92.
Trong không gian
Ox
yz
,
cho hai đường thẳng
1
4
1 5
3 1 2
:
x
y z
v
à
2
2
3
1
3 1
:
x
y z
.
Trong tất cả mặt cầu tiếp xúc với cả hai đường thẳng
1
2
.
Gọi
(
)S
là mặt cầu
có bán kính nhỏ nhất. Bán kính của mặt cầu
(
)S
A.
1
2
. B.
6
. C.
2
4
. D.
3
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI MỨC 9-10 ĐIỂM
Dạng 1. Bài toán liên quan đến mặt cầu mặt phẳng đường thẳng
Câu 1. (Mã 110 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
4;6;2A
2; 2;0B
mặt phẳng
: 0P x y z
. Xét đường thẳng
d
thay đổi thuộc
P
và đi qua
B
, gọi
H
là hình
chiếu vuông góc của
A
trên
d
. Biết rằng khi
d
thay đổi thì
H
thuộc một đường tròn cố định.
Tính bán kính
R
của đường tròn đó.
A.
3R
B.
2R
C.
1R
D.
6R
Câu 2. Trong không gian
Oxyz
mặt phẳng
: 2 6 3 0P x y z
cắt trục
Oz
đường thẳng
5 6
:
1 2 1
x y z
d
lần lượt tại
A
B
. Phương trình mặt cầu đường kính
AB
là:
A.
2 2 2
2 1 5 36.x y z
B.
2 2 2
2 1 5 9.x y z
C.
2 2 2
2 1 5 9.x y z
D.
2 2 2
2 1 5 36.x y z
Câu 3. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 4 6 0S x y z x y m
(
m
tham số)
đường thẳng
4 2
: 3
3 2
x t
y t
z t
. Biết đường thẳng
cắt mặt cu
S
tại hai điểm phân biệt
,A B
sao
cho
8AB
. Giá trị của
m
A.
5m
. B.
12m
. C.
12m
. D.
10m
.
Câu 4. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
3 2
:
2 1 1
x y z
d
hai mặt phẳng
: 2 2 0P x y z
;
: 2 3 5 0Q x y z
. Mặt cầu
S
tâm
I
giao điểm của đường
thẳng
d
mặt phẳng
P
. Mặt phẳng
Q
tiếp xúc với mặt cầu
S
. Viết phương trình mặt
cầu
S
.
A.
2 2 2
: 2 4 3 1S x y z
. B.
2 2 2
: 2 4 3 6S x y z
.
C.
2 2 2
2
: 2 4 3
7
S x y z
. D.
2 2 2
: 2 4 4 8S x y z
.
Câu 5. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 3 4 14S x y z
mặt phẳng
: 3 2 5 0x y z
. Biết đường thẳng
nằm trong
, cắt trục
Ox
tiếp xúc với
S
.
Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của
?
A.
4; 2;1u
. B.
2;0; 1v
. C.
3;1;0m
. D.
1; 1;1n
.
Câu 6. (Bình Dương - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 9 0P x y z
mặt cầu
2 2 2
: 3 2 1 100S x y z
. Mặt phẳng
P
cắt
mặt cầu
S
theo một đường tròn
C
. Tìm tọa độ tâm
K
và bán kính
r
của đường tròn
C
A.
3; 2;1K
,
10r
. B.
1;2;3K
,
8r
. C.
1; 2;3K
,
8r
. D.
1; 2;3K
,
6r
.
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Chuyên đề 31
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 7. (Chuyên Thái Bình 2019) Trong không gian hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1;1;1 , 2;2;1
A B
và mặt phẳng
: 2 0
P x y z
. Mặt cầu
S
thay đổi qua
,A B
và tiếp xúc với
P
tại
H
. Biết
H
chạy trên 1 đường tròn cố định. Tìm bán kính của đường tròn đó.
A.
3 2
. B.
2 3
. C.
3
. D.
3
2
Câu 8. (Chuyên Lam Sơn 2019) Trong không gian
Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
: 2 4 6 2 0
S x y z x y z
mặt phẳng
: 4 3 12 10 0
x y z
. Lập phương
trình mặt phẳng
thỏa mãn đồng thời các điều kiện: Tiếp xúc với
S
; song song với
cắt trục
Oz
ở điểm có cao độ dương.
A.
4 3 12 78 0
x y z
. B.
4 3 12 26 0
x y z
.
C.
4 3 12 78 0
x y z
. D.
4 3 12 26 0
x y z
.
Câu 9. (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
9
x y z
điểm
0 0 0
1
; ; : 1 2
2 3
x t
M x y z d y t
z t
. Ba điểm
A
,
B
,
C
phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho
MA
,
MB
,
MC
là tiếp tuyến của mặt cầu. Biết rằng mặt phẳng
ABC
đi qua điểm
1;1;2
D
.
Tổng
2 2 2
0 0 0
T x y z
bằng
A.
30
. B.
26
. C.
20
. D.
21
.
Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 2 1 0
S x y z x z
đường thẳng
2
:
1 1 1
x y z
d
. Hai mặt phẳng
, 'P P
chứa
d
và tiếp xúc với
( )S
tại
T
,
'T
.
Tìm tọa độ trung điểm
H
của
'.TT
A.
7 1 7
; ;
6 3 6
H
. B.
5 2 7
; ;
6 3 6
H
. C.
5 1 5
; ;
6 3 6
H
. D.
5 1 5
; ;
6 3 6
H
.
Câu 11. Trong không gian
Oxyz
, cho đim
2;1;3
E
, mặt phẳng
: 2 2 3 0
P x y z
mặt cầu
2 2 2
: 3 2 5 36
S x y z
. Gọi
đường thẳng đi qua
E
, nằm trong
P
cắt
S
tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất. Phương trình của
A.
2 9
1 9
3 8
x t
y t
z t
. B.
2 5
1 3
3
x t
y t
z
. C.
2
1
3
x t
y t
z
. D.
2 4
1 3
3 3
x t
y t
z t
.
Câu 12. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian
Oxyz
cho mặt cầu
2 2
2
3 1 4
x y z
và đường thẳng
1 2
: 1 ,
x t
d y t t
z t
. Mặt phẳng chứa
d
và cắt
( )S
theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất có phương trình là
A.
1 0
y z
. B.
3 5 2 0
x y z
. C.
2 3 0
x y
. D.
3 2 4 8 0
x y z
.
Câu 13. (Đại học Hồng Đức Thanh Hóa 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho
điểm
1;1;1
E
, mặt phẳng
: 3 5 3 0
P x y z
mặt cầu
2 2 2
: 4
S x y z
. Gọi
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
đường thẳng qua
E
, nằm trong mặt phẳng
P
cắt
S
tại 2 điểm phân biệt
,A B
sao cho
2AB
. Phương trình đường thẳng
A.
1 2
2
1
x t
y t
z t
. B.
1 2
1
1
x t
y t
z t
. C.
1 2
3
5
x t
y t
z t
. D.
1 2
1
1
x t
y t
z t
.
Câu 14. (SGD Cần Thơ 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
0;1; 2
A
, mặt phẳng
: 1 0
P x y z
và mặt cầu
2 2 2
: 2 4 7 0
S x y z x y
. Gọi
là đường thẳng đi qua
A
nằm trong mặt phẳng
P
và cắt mặt cầu
S
tại hai điểm
B
,
C
sao cho tam giác
IBC
có diện tích lớn nhất, với
I
là tâm của mặt cầu
S
. Phương trình của đường thẳng
A.
1
2
x t
y
z t
. B.
1
2
x t
y t
z t
. C.
1
2
x t
y t
z
. D.
1
2
x t
y t
z
.
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho mặt phẳng
: 2 0
P z
,
0;0; 2
K
, đường thẳng
:
1 1 1
x y z
d
. Phương trình mặt cầu tâm thuộc đường thẳng
d
cắt mặt phẳng
P
theo thiết
diện là đường tròn tâm
K
, bán kính
5
r là
A.
2
2 2
2 16
x y z
. B.
2 2 2
16
x y z
.
C.
2
2 2
2 9
x y z
. D.
2 2 2
9
x y z
.
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 3 0
P x y z
hai điểm
1;1;1
M
,
3; 3; 3
N
. Mặt cầu
S
đi qua M, N tiếp xúc với mặt phẳng
P
tại điểm
Q
.
Biết rằng
Q
luôn thuộc một đường tròn cố định. Tìm bán kính của đường tròn đó.
A.
2 11
3
R
. B.
6
R
. C.
2 33
3
R
. D.
4R
.
Câu 17. (Nguyễn Huệ- Ninh Bình- 2019)Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 3 0
P x y z
mặt cầu
2 2
2
: 1 3 9
S x y z
đường thẳng
2 1
:
2 1 2
x y z
d
. Cho các phát biểu sau đây:
I. Đường thẳng
d
cắt mặt cầu
S
tại 2 điểm phân biệt.
II. Mặt phẳng
P
tiếp xúc với mặt cầu
S
.
III. Mặt phẳng
P
và mặt cầu
S
không có điểm chung.
IV. Đường thẳng
d
cắt mặt phẳng
P
tại một điểm.
Số phát biểu đúng là:
A.
4
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Câu 18. (Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình-2019)Trong không gian Oxyz, cho mặt cu
2 2 2
2
: 1 2 1 3
S x y z
, mặt phẳng
: 3 0
P x y z
điểm
1;0; 4
N
thuộc
P
. Một đường thẳng
đi qua N nằm trong
P
ct
S
tại hai điểm A, B thỏa mãn
4AB
.
Gọi
1; ;u b c
,
0
c
là một vecto chỉ phương của
, tổng
b c
bằng
A.
1
. B.
3
. C.
1
. D.
45
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 19. (Chuyên Hạ Long 2019) Trong không gian với hệ trục
Oxyz
cho hai đường thẳng
1
1 1 1
:
2 1 2
x y z
2
1 1 1
:
2 2 1
x y z
. Tính diện tích mặt cầu bán kính nhỏ
nhất, đồng thời tiếp xúc với cả hai đường thẳng
1
2
.
A.
16
17
(đvdt). B.
4
17
(đvdt). C.
16
17
(đvdt). D.
4
17
(đvdt).
Câu 20. (THPT Quang Trung Đống Đa Nội 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai
đường thẳng
1
2
:
4
x t
d y t
z
2
3 '
: '
0
x t
d y t
z
. Viết phương trình mặt cầu
S
bán kính nhỏ nhất
tiếp xúc với cả hai đường thẳng
1
d
2
.d
A.
2 2 2
: 2 1 2 4.
S x y z
B.
2 2 2
: 2 1 2 16.
S x y z
C.
2 2
2
: 2 1 ( 2) 4.
S x y z
D.
2
2 2
: 2 ( 1) ( 2) 16.
S x y z
Câu 21. (KTNL GV Thuận Thành 2 Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ trục
,Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
: 2 4 6 13 0
S x y z x y z
đường thẳng
1 2 1
:
1 1 1
x y z
d
. Điểm
; ; , 0
M a b c a
nằm trên đường thẳng
d
sao cho từ
M
kẻ được ba tiếp tuyến
, ,
MA MB MC
đến mt cầu
S
(
, ,A B C
các tiếp điểm)
0
60
AMB
,
0
60
BMC
,
0
120
CMA
. Tính
3 3 3
a b c
.
A.
3 3 3
173
9
a b c
. B.
3 3 3
112
9
a b c
. C.
3 3 3
8
a b c
. D.
3 3 3
23
9
a b c
.
Câu 22. (Chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho
điểm
3;3; 3
M
thuộc mặt phẳng
: 2 2 15 0
x y z
mặt cầu
2 2 2
: 2 3 5 100
S x y z
. Đường thẳng
qua
M
, nằm trên mặt phẳng
cắt
S
tại
,A B
sao cho độ dài
AB
lớn nhất. Viết phương trình đường thẳng
.
A.
3 3 3
1 1 3
x y z
. B.
3 3 3
1 4 6
x y z
.
C.
3 3 3
16 11 10
x y z
. D.
3 3 3
5 1 8
x y z
.
Câu 23. (Mã 104 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
2;0;0
A
,
0; 2;0
B
,
0;0; 2
C
. Gọi
D
là điểm khác
O
sao cho
DA
,
DB
,
DC
đôi một vuông góc nhau và
; ;I a b c
là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
ABCD
. Tính
S a b c
.
A.
4
S
B.
1
S
C.
2
S
D.
3
S
Câu 24. (Chuyên Hạ Long 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho
:2 2 1 0
P x y z
,
0;0;4 , 3;1;2
A B
. Một mặt cầu
S
luôn đi qua
,A B
tiếp xúc với
P
tại
C
. Biết rằng,
C
luôn thuộc một đường tròn cố định bán kính
r
. Tính bán kính
r
của đường tròn đó.
A. Đáp án khác. B.
4
2 244651
3
r
. C.
2 244651
9
r
. D.
2024
3
r
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
Câu 25. (KTNL GV Thuận Thành 2 Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hình
chóp
.S ABCD
với
1; 1;6S
,
1;2;3A
,
3;1;2B
,
4;2;3C
,
2;3;4D
. Gọi
I
tâm mặt cầu
S
ngoại tiếp hình chóp. Tính khoảng cách
d
từ
I
đến mặt phẳng
SAD
.
A.
3 3
2
d
. B.
6
2
d
. C.
21
2
d
. D.
3
2
d
.
Câu 26. Trong không gian
Oxyz
, xét số thực
0;1m
hai mặt phẳng
: 2 2 10 0x y z
: 1
1 1
x y z
m m
. Biết rằng, khi
m
thay đổi có hai mặt cầu cố định tiếp xúc đồng thời với c
hai mặt phẳng
,
. Tổng bán kính của hai mặt cầu đó bằng
A.
6
B.
3
C.
9
D.
12
Câu 27. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt
phẳng
: 2 2 3 0P x y z
mặt cầu
S
tâm
5; 3;5I
, bán kính 2 5R . T một điểm
A
thuộc mặt phẳng
P
kẻ một đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu
S
tại
B
. Tính
OA
biết
4AB
.
A.
11OA
. B.
5OA
. C.
3OA
. D.
6OA
.
Câu 28. Trong không gian cho mặt cầu
2 2 2
9x y z điểm
0 0 0
; ;M x y z
thuộc
1
: 1 2
2 3
x t
d y t
z t
. Ba điểm
A
,
B
,
C
phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho
MA
,
MB
,
MC
tiếp
tuyến của mặt cầu. Biết rằng mặt phẳng
ABC
đi qua
1;1;2D
. Tổng
2 2 2
0 0 0
T x y z
bằng
A.
30
B.
26
C.
20
D. 21
Câu 29. (Chuyên KHTN 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hai điểm
0;0;3 , 2;0;1A B
mặt phẳng
: 2 2 8 0x y z
. Hỏi bao nhiêu đim
C
trên mặt
phẳng
sao cho tam giác
ABC
đều?
A.
2
. B.
1
. C.
0
. D. Vô số.
Câu 30. (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
9x y z
điểm
0 0 0
; ; M x y z
thuộc đường thẳng
1
: 1 2 .
2 3
x t
d y t
z t
Ba điểm
,A
,B
C
phân biệt cùng
thuộc mặt cầu sao cho
,MA
,MB
MC
tiếp tuyến của mặt cầu. Biết rằng mặt phẳng
ABC
đi
qua
1; 1; 2D
. Tổng
2 2 2
0 0 0
T x y z
bằng
A.
30
. B.
26
. C.
20
. D.
21
.
Câu 31. (Tỉnh Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
( ) :S
2 2 2
2 2 1 0x y z x z
đường thẳng
2
:
1 1 1
x y z
d
. Hai mặt phẳng
( )P
,
( )P
chứa
d
và tiếp xúc với
( )S
tại
T
,
T
. Tìm tọa độ trung điểm
H
của
TT
.
A.
7 1 7
; ;
6 3 6
H
. B.
5 2 7
; ;
6 3 6
H
. C.
5 1 5
; ;
6 3 6
H
. D.
5 1 5
; ;
6 3 6
H
.
,Oxyz
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 32. Cho hai đường thẳng
2
:
2 2
x
d y t
z t
t
,
3 1 4
:
1 1 1
x y z
mặt phẳng
: 2 0
P x y z
. Gọi
d
,
lần lượt hình chiếu của
d
lên mặt phẳng
P
. Gọi
; ;M a b c
là giao điểm của hai đường thẳng
d
. Biểu thức
.a b c
bằng
A.
4
. B.
5
. C.
3
. D.
6
.
Câu 33. (Thpt Vĩnh Lộc - Thanh Hóa 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
d
giao tuyến của hai mặt phẳng
: 2 1 0
x my z m
: 2 0
mx y mz m
. Gọi
là hình chiếu vuông góc của
d
lên mặt phẳng
Oxy
. Biết rằng với mọi số thực
m
thay đổi thì
đường thẳng
luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định. Tính bán kính
R
của đường tròn đó.
A.
2
. B.
1
. C.
4
. D.
3
.
Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba đim
6; 0; 0
M
,
0; 6; 0
N
,
0; 0; 6
P
. Hai
mặt cầu phương trình
2 2 2
1
: 2 2 1 0
S x y z x y
2 2 2
2
: 8 2 2 1 0
S x y z x y z
cắt nhau theo đường tròn
C
. Hỏi bao nhiêu mặt cầu
có tâm thuộc mặt phẳng chứa
C
và tiếp xúc với ba đường thẳng
MN
,
NP
,
PM
?
A.
1
. B.
3
. C. Vô số. D.
4
.
Câu 35. Trong không gian cho mặt phẳng
: 6 0
P x z
hai mặt cầu
2 2 2
1
: 25
S x y z
,
2
:S
2 2 2
4 4 7 0
x y z x z
. Biết rằng tập hợp tâm
I
các mặt cầu tiếp xúc với cả hai mặt
cầu
1
S
,
2
S
tâm
I
nằm tn
P
một đường cong. Tính diện tích hình phẳng giới hạn
bởi đường cong đó.
A.
7
3
. B.
7
9
. C.
9
7
. D.
7
6
.
Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho phương trình mặt
cầu:
2 2 2
: 2 2 2 3 0
m
S x y z m x my mz m
.
Biết rằng với mọi sthực
m
thì
m
S
luôn chứa một đường tròn cố định. Tính bán kính
r
của
đường tròn đó.
A.
2
3
r
. B.
4 2
3
r
. C.
1
3
r
. D.
3
r .
Câu 37. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt câu
2 2
: 2 4 6 13 0
S x y x y z
đường thẳng
1 2 1
:
1 1 1
x y z
d
. Điểm
; ; 0
M a b c a
nằm trên đường thẳng
d
sao cho
từ
M
kẻ được ba tiếp tuyến
, ,
MA MB MC
đến mặt cầu
S
(
, ,A B C
các tiếp điểm) thỏa mãn
60
AMB
,
90
BMC
,
120
CMA
.Tính
Q a b c
.
A.
3
Q
. B.
10
3
Q
. C.
2
Q
. D.
1
Q
.
Dạng 2 Bài toán cực trị
1. Một số bất đẳng thức cơ bản
Kết quả 1. Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn thì lớn hơn
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
Kết quả 2. Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm nằm ngoài đường thẳng đến đường
thẳng đó thì đường vuông góc là đường ngắn nhất. Như trong hình vẽ ta luôn có
AM AH
Kết quả 3. Với ba điểm
, ,A B C
bất kì ta luôn có bất đẳng thức
.AB BC AC
Tổng quát hơn ta có bất đẳng thức của đường gấp khúc: Với
n
điểm
1 2
, ,....
n
A A A ta luôn có
1 2 2 3 1 1
...
n n n
A A A A A A A A
Kết quả 4. Với hai số không âm
,x y
ta luôn có
2
2
x y
xy
. Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
x y
Kết quả 5. Với hai véc tơ
,a b
ta luôn có . .a b a b
. Đẳng thức xảy ra khi
,a kb k
2. Một số bài toán thường gặp
Bài toán 1. Cho điểm
A
cố định và điểm
M
di động trên hình
H
(
H
là đường thẳng, mặt phẳng). Tìm
giá trị nhỏ nhất của
AM
Lời giải: Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
A
lên hình
H
. Khi đó, trong tam giác
AHM
Vuông tại .
M
ta có
.AM AH
Đẳng thức xảy ra khi
M H
. Do đó
AM
nhỏ nhất khi
M
là hình chiếu của
A
lên
H
Bài toán 2. Cho điểm
A
và mặt cầu
S
có tâm
,I
bán kính
,R
M
là điểm di động trên
S
. Tìm giá trị
nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của
AM
.
Lời giải. Xét
A
nằm ngoài mặt cầu
( ).S
Gọi
1 2
,M M lần lượt là giao điểm của đường thẳng
AI
với mặt
cầu
1 2
( )S AM AM
( )
là mặt phẳng đi qua
M
và đường thẳng
.AI
Khi đó
( )
cắt
( )S
theo một
đường tròn lớn
( ).C
Ta có
1 2
90 ,M MM
nên
2
AMM
1
AM M là các góc tù, nên trong các tam giác
1
AMM
2
AMM ta có
1 2
AI R AM AM AM AI R
Tương tự với
A
nằm trong mặt cầu ta có
R AI AM R AI
Vậy
min | |,maxAM AI R AM R AI
Bài toán 3. Cho măt phẳng
( )P
và hai điểm phân biệt
, .A B
Tìm điể
M
thuộc
( )P
sao cho
1.
MA MB
nhỏ nhất.
2.
| |MA MB
lớn nhất.
Lời giải.
1. Ta xét các trường hợp sau
- TH 1: Nếu
A
B
nằm về hai phía so với
( )P
. Khi đó
AM BM AB
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của
AB
với
( )P
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
- TH 2: Nếu
A
B
nằm cùng một phía so với
( )P
. Gọi A
đối xứng với
A
qua
( )P
. Khi đó
AM BM A M BM A B
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của A B
với
( )P
.
2. Ta xét các trường hợp sau
- TH 1: Nếu
A
B
nằm cùng một phía so với
( )P
. Khi đó
| |AM BM AB
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của
AB
với
( )P
.
- TH 2: Nếu
A
B
nằm khác phía so với
( )P
. Gọi
'A
đối xứng với
A
qua
P
, Khi đó
| |AM BM A M BM A B
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của
A B
với
( )P
.
Bài toán 4. Viết phương trinh măt phẳng
( )P
di qua
A
và cách
B
một khoảng lớn nhất.
Lời giải. Gọi
H
là hình chiếu của
B
lên mặt phẳng
( ),P
khi đó
d( ,( ))B P BH BA
Do đó
P
là mặt phẳng đi qua
A
vuông góc với
AB
Bài toán 5. Cho các số thực dương
,
và ba điểm
, ,A B
C. Viết phương trình măt phẳng
( )P
đi qua
C
d( ,( )) d( ,( ))T A P B P
nhỏ nhất.
Lời giải.
1. Xét
,A B
nằm về cùng phía so với
( )P
.
- Nếu ( )AB P thì
( )d( ,( )) ( )P A P AC
- Nếu đường thẳng
AB
cắt
( )P
tại
.I
Gọi
D
là điểm thỏa mãn IB ID
E
là trung điểm
.BD
Khi đó
d( ,( )) d( ,( )) 2 d( ,( )) 2( )
IB
P A P D P E P EC
ID
2. Xét
,A B
nằm về hai phía so với
( )P
. Gọi
I
là giao điểm của
AB
( ),P B
là điểm đối xứng với
B
qua
I
. Khi đó
d( ,( )) d ,( )P A P B P
Đến đây ta chuyển về trường hợp trên.
So sánh các kết quả ở trên ta chọn kết quả lớn nhất.
Bài toán 6. Trong không gian cho
n
điểm
1 2
, , ,
n
A A A và diểm
.A
Viết phương trình mặt phẳng
( )P
đi
qua
A
và tổng khoảng cách từ các điểm
( 1,
i
A i n
) lớn nhất.
Lời giải.
- Xét
n
điểm
1 2
, , ,
n
A A A nằm cùng phía so với
( ).P
Gọi
G
là trọng tâm của
n
điểm đã cho. Khi đó
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
1
d ,( ) d( ,( ))
n
i
i
A P n G P nGA
- Trong
n
điểm trên có
m
điểm nằm về một phía và
k
điểm nằm về phía khác
(m k n
). Khi đó, gọi
1
G là trọng tâm của
m
điểm,
2
G là trọng tâm của
k
điểm
3
G đối xứng với
1
G qua
.A
Khi dó
3 2
md ,( ) d ,( )P G P k G P
Đến đây ta chuyển về bài toán trên.
Bài toán 7.Viết phương trình mặt phẳng
P
đi qua đường thẳng
và cách
A
một khoảng lớn nhất
Lời giải. Gọi
,H K
lần lượt là hình chiếu của
A
lên mặt phẳng
( )P
và đường thẳng
.
Khi đó
d( ,( ))A P AH AK
Do đó
( )P
là mặt phẳng đi qua
K
và vuông góc vói
.AK
Bài toán 8. Trong không gian
Oxyz,
cho các điểm
1 2
, , , .
n
A A A Xét véc tơ
1 1 2 2 n n
w MA M A M A
Trong đó
1 2
; ...
n
là các số thực cho trước thỏa mãn
1 2
... 0
n
. Tìm điểm
M
thuôc măt phẳng
( )P
sao cho
| |w
có đô dài nhỏ nhất.
Lời giải. Gọi
G
là điểm thỏa mãn
1 1 2 2
0
n n
GA GA GA
(điểm
G
hoàn toàn xác định).
Ta có
k
k
MA MG GA
vói
1;2; ; ,k n
nên
1 2 1 1 2 2 1 2
w
n n n n
MG GA GA GA MG
Do đó
1 2
| | | |
n
w MG
Vi
1 2 n
là hằng số khác không nên
| |w
có giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
MG
nhỏ nhất, mà
( )M P
nên điểm
M
cần tìm là hình chiếu của
G
trên mặt phẳng
( )P
.
Bài toán 9. Trong không gian Oxy
,z
cho các diểm
1 2
, , , .
n
A A A Xét biểu thức:
2 2 2
1 1 2 2 n n
T MA MA MA
Trong đó
1 2
, , ,
n
là các số thực cho trước. Tìm điểm M thuộc măt phẳng
( )P
sao cho
1.
T
giá trị nhỏ nhất biết
1 2
0
n
.
2. T có giá trị lớn nhất biết
1 2
0
n
.
Lời giải. Gọi
G
là điểm thỏa mãn
1 1 2 2
0
n n
GA GA GA
Ta có
k
k
MA MG GA
với
1;2; ; ,k n
nên
2
2 2 2
2
k k k k
MA MG GA MG MG GA GA
Do đó
2 2 2 2
1 2 1 1 2 2n n n
T MG GA GA GA
2 2 2
1 1 2 2 n n
GA GA GA
không đổi nên
với
1 2
0
n
thì
T
đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
MG
nhỏ nhất.
với
1 2
0
n
thì
T
đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi
MG
nhỏ nhất.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
( )M P
nên
MG
nhỏ nhất khi điểm
M
là hình chiếu của
G
trên mặt phẳng
( )P
.
Bài toán 10. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d và mặt phẳng
( )P
cắt nhau. Viết phương trình của
mặt phẳng
( )Q
chứa
d
và tạo với mặt phẳng
( )P
một góc nhỏ nhất.
Lời giải. Gọi
I
là giao điểm của đường thẳng
d
với mặt phẳng
( )P
và lấy điểm
,M d M I
. Gọi
,H K
lầ lượt là hình chiếu của
M
lên
( )P
và giao tuyến
của
( )P
( )Q
.
Đặt
là góc giữa
( )P
( ),Q
ta có
,MKH
do đó
tan
HM HM
HK HI
Do đó
( )Q
là mặt phẳng đi qua
d
và vuông góc với mặt phẳng
( ),MHI
nên
( )Q
đi qua
M
và nhận
P d d
n u u
làm VTPT.
Chú ý. Ta có thể giải bài toán trên bằng phương pháp đai số như sau:
- Goi
2 2 2
( ; ; ), 0n a b c a b c
là một VTPT của mặt phẳng
( ).Q
Khi đó 0
d
n u
từ đây ta rút được
a
theo
,b c
(hoặc
b
theo
,a c
hoặc
c
theo
,a b
).
- Gọi
là góc giữa
( )P
( ),Q
ta có
cos ( )
| |
P
P
n n
f t
n n
với
, 0.
b
t c
c
Khảo sát
( )f t
ta tìm được max của
( )f t
Bài toán 11. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng
d
d
chéo nhau. Viết phương trinh mặt
phẳng
( )P
chứa
d
và tạo với
d
một góc lớn nhất.
Lời giải. Trên đường thẳng
d
, lấy điểm
M
và dựng đường thẳng
đi qua
M
song song với
d
. Khi đó
góc giữa
( )P
chính là góc giữa
d
( )P
.
Trên đường thẳng
, lấy điểm
A
. Gọi
H
K
lần lượt là hình chiếu của
A
lên
( )P
,d
là góc giữa
( )P
.
Khi đó
AMH
cos
HM KM
AM AM
Suy ra
( )P
là mặt phẳng chứa
d
và vuông góc với mặt phẳng
( ).AMK
Do dó
( )P
đi qua
M
và nhận
d d
d
u u u
làm VTPT.
Chú ý. Ta có thể giải bài toán trên bằng phương pháp đại số như sau:
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
- Goi
2 2 2
( ; ; ), 0
n a b c a b c
là một VTPT của măt phẳng
( ).P
Khi đó
0
d
n u
từ đây ta rút được
a
theo
,b c
(hoặc
b
theo
,a c
hoặc
c
theo
,a b
).
- Gọi
là góc giữa
( )P
,d
ta có
sin ( )
| |
d
d
n u
f t
n u
với
, 0.
b
t c
c
Khảo sát
( )f t
ta tìm được max của
( )f t
Dạng 2.1. Cực trị liên quan đến khoảng cách, góc
Câu 1. (Mã 101 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
0;4; 3
A
. Xét đường thẳng
d
thay đổi,
song song với trục
Oz
cách trục
Oz
một khoảng bằng
3
. Khi khoảng cách từ
A
đến
d
nhỏ
nhất,
d
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
0;5; 3 .
Q
B.
3;0; 3 .
P
C.
0; 3; 5 .
M
D.
0;3; 5 .
N
Câu 2. (Mã 103 2019) Trong không gian Oxyz, cho điểm
0;3; 2
A
. Xét đường thẳng
d
thay đổi
song song với Oz ch Oz một khoảng bằng 2. Khi khoảng cách từ
A
đến
d
nhỏ nhất.
d
đi
qua điểm nào dưới đây?
A.
0;2; 5
Q
. B.
0;4; 2
M
. C.
2;0; 2
P
. D.
0; 2; 5
N
.
Câu 3. (Mã 102 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
0;4; 3
A
. Xét đường thẳng
d
thay đổi,
song song với trục
Oz
cách trục
Oz
một khoảng bằng 3. Khi khoảng cách t
A
đến
d
lớn
nhất,
d
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
0;3; 5
N
. B.
0; 3; 5
M
. C.
3;0; 3
P
. D.
0;11; 3
Q
.
Câu 4. (Mã 104 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
0;3; 2 .
A
Xét đường thẳng
d
thay đổi,
song song với trục
Oz
cách trục
Oz
một khoảng bằng
2.
Khi khoảng cách từ
A
đến
d
lớn
nhất,
d
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
0;8; 5
M
. B.
0;2; 5
N
. C.
0; 2; 5
P
. D.
2;0; 3
Q
.
Câu 5. (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
:
2 2 1
x y z
mặt phẳng
: 2 2 0
P x y z
. Gọi
Q
mặt phẳng chứa
sao cho góc
giữa hai mặt phẳng
P
Q
là nhỏ nhất. Phương trình mặt phẳng
Q
A.
2 0
x y z
. B.
22 10 0
x y z
. C.
2 0
x y z
. D.
10 22 0
x y z
.
Câu 6. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;1;2
A
mặt phẳng
: 1 1 0
P m x y mz
, với
m
là tham số. Biết khoảng cách từ điểm
A
đến mt phẳng
P
lớn nhất. Khẳng định đúng trong bốn
khẳng định dưới đây là
A.
2 6
m
. B.
6
m
. C.
2 2
m
. D.
6 2
m
.
Câu 7. (THPT Quang Trung Đống Đa Nội 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai
điểm
(1;1;1)
A
,
(2;0;1)
B
mặt phẳng
( ) : 2 2 0.
P x y z
Viết phương trình chính tắc của
đường thẳng
d
đi qua
A
, song song với mặt phẳng
( )P
sao cho khong cách từ
B
đến
d
lớn
nhất.
A.
1 1 1
:
3 1 2
x y z
d
. B.
2
:
2 2 2
x y z
d
.
C.
2 2
:
1 1 1
x y z
d
. D.
1 1 1
:
3 1 1
x y z
d
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 8. (KTNL GV THPT Thái Tổ 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
1 2
:
1 2 1
x y z
d
. Gọi
P
mặt phẳng chứa đường thẳng
d
tạo với mặt phẳng
: 2 2 2 0
Q x y z
một góc số đo nhỏ nhất. Điểm
1;2;3
A
cách mặt phẳng
P
một
khoảng bằng:
A.
3
. B.
5 3
3
. C.
7 11
11
. D.
4 3
3
.
Câu 9. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1;2; 3
A
,
2; 2;1
B
và mặt phẳng
:
2 2 9 0
x y z
. Gọi
M
là điểm thay đổi trên mặt phẳng
sao cho
M
luôn nhìn đoạn
AB
dưới một góc vuông. Xác định phương trình đường thẳng
MB
khi
MB
đạt giá trị lớn nhất.
A.
2
2 2
1 2
x t
y t
z t
B.
2 2
2
1 2
x t
y t
z t
C.
2
2
1 2
x t
y
z t
D.
2
2
1
x t
y t
z
Câu 10. -(Chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái 2019) Viết phương trình đường thẳng
a
đi qua
4; 2; 1
M
, song song với mặt phẳng
( ) : 3 4 12 0
x y z
cách
2; 5; 0
A
một
khoảng lớn nhất.
A.
4
2
1
x t
y t
z t
. B.
4
2
1
x t
y t
z t
. C.
1 4
1 2
1
x t
y t
z t
. D.
4
2
1
x t
y t
z t
.
Câu 11. (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Đường thẳng
đi qua điểm
3;1;1
M
, nằm trong mặt
phẳng
: 3 0
x y z
tạo với đường thẳng
1
: 4 3
3 2
x
d y t
z t
một góc nhỏ nhất thì phương trình
của
A.
1
2
x
y t
z t
. B.
8 5
3 4
2
x t
y t
z t
. C.
1 2
1
3 2
x t
y t
z t
. D.
1 5
1 4
3 2
x t
y t
z t
.
Câu 12. (Chuyên Thái Bình 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;1;1
A
mặt phẳng
( ) : 2 0
P x y
. Gọi
đường thẳng đi qua
A
, song song với
( )P
cách điểm
1;0;2
B
một khoảng ngắn nhất. Hỏi
nhận vecto nào dưới đây là vecto chỉ phương ?
A.
6;3; 5
u
. B.
6; 3;5
u
. C.
6;3;5
u
. D.
6; 3; 5
u
.
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho điểm
2; 1; 2
A
đường thẳng
d
phương
trình
1 1 1
1 1 1
x y z
. Gọi
P
là mặt phẳng đi qua điểm
A
, song song với đường thẳng
d
khoảng cách từ
d
tới mặt phẳng
P
lớn nhất. Khi đó mặt phẳng
P
vuông góc với mặt
phẳng nào sau đây?
A.
6 0
x y
. B.
3 2 10 0
x y z
.
C.
2 3 1 0
x y z
. D.
3 2 0
x z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
Câu 14. Trong không gian với h toạ độ
Oxyz
, gọi
P
mặt phẳng đi qua hai điểm
1; 7; 8
A
,
2; 5; 9
B
sao cho khoảng cách từ điểm
7; 1; 2
M
đến
P
đạt giá trị lớn nhất. Biết
P
một véctơ pháp tuyến là
; ;4n a b
, khi đó giá trị của tổng
a b
A.
1
. B.
3
. C.
6
. D.
2
.
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
3; 1;0
A
đường thẳng
2 1 1
:
1 2 1
x y z
d
. Mặt phẳng
chứa
d
sao cho khoảng cách từ
A
đến
lớn nhất
phương trình là
A.
2 0
x y z
. B.
0
x y z
.
C.
1 0
x y z
. D.
2 5 0
x y z
.
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
3;0;1
A
,
1; 1;3
B
mặt phẳng
: 2 2 5 0
P x y z
. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng
d
đi qua
A
, song song với
mặt phẳng
P
sao cho khoảng cách từ
B
đến
d
nhỏ nhất.
A.
3 1
:
26 11 2
x y z
d
. B.
3 1
:
26 11 2
x y z
d
.
C.
3 1
:
26 11 2
x y z
d
. D.
3 1
:
26 11 2
x y z
d
.
Câu 17. (Sở Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2;5;3
A
đường thẳng
1 2
:
2 1 2
x y z
d
. Gọi
P
mặt phẳng chứa
d
sao cho khoảng cách từ
A
đến
P
lớn
nhất. Khoảng cách từ gốc tọa độ
O
đến
P
bằng
A.
2
. B.
3
6
. C.
11 2
6
. D.
1
2
.
Câu 18. (Chuyên Phan Bội Châu 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1;2;3 , 5; 4; 1
A B
mặt phẳng
P
qua
Ox
sao cho
, ,
2 ,
B P A P
d d P
cắt
AB
tại
; ;I a b c
nằm giữa
AB
. Tính
a b c
A.
8
B.
6
C.
12
D.
4
Câu 19. (Đề Thi Công Bằng KHTN -2019) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
1 1
:
2 1 1
x y z
d
điểm
(1;2;3)
A
. Gọi
( )P
mặt phẳng chứa d cách điểm A một khoảng
cách lớn nhất. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của
( )P
.
A.
(1;0;2)
n
. B.
(1;0; 2)
n
. C.
(1;1;1)
n
. D.
(1;1; 1)
n
.
Câu 20. (Chuyên Thái Bình - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
3;0;1
A
,
1; 1;3
B
mặt phẳng
: 2 2 5 0
P x y z
. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng
d
đi qua
A
, song song với mặt phẳng
P
sao cho khoảng cách từ
B
đến
d
nhỏ nhất.
A.
3 1
:
26 11 2
x y z
d
. B.
3 1
:
26 11 2
x y z
d
.
C.
3 1
:
26 11 2
x y z
d
. D.
3 1
:
26 11 2
x y z
d
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 21. (Sở Quảng Nam - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 4 0
P x y z
, đường thẳng
1 1 3
:
2 1 1
x y z
d
điểm
1; 3; 1
A
thuộc mặt phẳng
P
. Gọi
đường thẳng đi qua
A
, nằm trong mặt phẳng
P
cách đường thẳng
d
một
khoảng cách lớn nhất. Gọi
; ; 1u a b
một véc chỉ phương của đường thẳng
. Tính
2a b
.
A.
2 3
a b
. B.
2 0
a b
. C.
2 4
a b
. D.
2 7
a b
.
Câu 22. ( Bắc Giang 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho điểm
2;1;3
A
mặt phẳng
: 2 1 2 0
P x my m z m
,
m
là tham số. Gọi
; ;H a b c
hình chiếu vuông góc của
điểm
A
trên
P
. Tính
a b
khi khoảng cách từ điểm
A
đến
P
lớn nhất ?
A.
1
2
a b
. B.
2
a b
. C.
0
a b
. D.
3
2
a b
.
Câu 23. (Đề Tham Khảo 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
: 2 2 3 0
P x y z
mặt cầu
2 2 2
: 2 4 2 5 0.
S x y z x y z
Giả sử
M P
N S
sao cho
MN
cùng phương với vectơ
1;0;1
u
khoảng cách giữa
M
N
lớn nhất.
Tính
.MN
A.
3
MN
B.
1 2 2
MN
C.
3 2
MN
D.
14
MN
Câu 24. (SGD&ĐT Đồng Tháp - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2
2
: 1 2 4
S x y z
có tâm
I
và mặt phẳng
: 2 2 2 0
P x y z
. Tìm tọa độ điểm
M
thuộc
P
sao cho đoạn
IM
ngắn nhất.
A.
1 4 4
; ;
3 3 3
. B.
11 8 2
; ;
9 9 9
C.
1; 2;2
. D.
1; 2; 3
.
Câu 25. (THPT Ba Đình 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
: 2 2 3 0
P x y z
mặt cầu
2 2 2
: 2 4 2 5 0
S x y z x y z
. Giả sử
M P
N S
sao cho
MN
cùng phương với vectơ
1;0;1
u
khoảng cách giữa
M
N
lớn
nhất. Tính
.MN
A.
3
MN
. B.
1 2 2
MN
. C.
3 2
MN
. D.
14
MN
.
Câu 26. (HSG Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
( ) : 2 4 2 3 0
S x y z x y z
mặt phẳng
( ) : 2 2 14 0
P x y z
. Điểm
M
thay đổi
trên
S
, điểm
N
thay đổi trên
( )P
. Độ dài nhỏ nhất của
MN
bằng
A.
1
B.
2
C.
1
2
D.
3
2
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
S
tâm
1; 2;1
I
; bán kính
4R
và đường
thẳng
1 1
:
2 2 1
x y z
d
. Mặt phẳng
P
chứa
d
cắt mặt cầu
S
theo một đường tròn
diện tích nhỏ nhất. Hỏi trong các điểm sau điểm nào có khoảng cách đến mặt phẳng
P
lớn nhất.
A.
0;0;0
O
. B.
3 1
1; ;
5 4
A
. C.
1; 2; 3
B
. D.
2;1;0
C
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
Câu 28. (Sở Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
cho mặt phẳng
: 1 0
P y
, đường thẳng
1
: 2
1
x
d y t
z
hai điểm
1; 3;11
A
,
1
;0;8
2
B
. Hai điểm
M
,
N
thuộc mặt phẳng
P
sao
cho
, 2
d M d
2
NA NB
. Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn
MN
.
A.
min
1
MN
. B.
min
2
MN
. C.
min
2
2
MN
. D.
min
2
.
3
MN
Câu 29. (THPT Yên Phong Số 1 Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
1; 0; 0
A
,
3;2;0
B
,
1;2; 4
C
. Gọi
M
là điểm thay đổi sao cho đường thẳng
MA
,
MB
,
MC
hợp với mặt phẳng
ABC
các góc bằng nhau;
N
điểm thay đổi nằm trên mặt cầu
2 2 2
1
: 3 2 3
2
S x y z
. Tính giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn
MN
.
A.
3 2
2
. B.
2
. C.
2
2
. D.
5
.
Câu 30. (Sở Bình Phước - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đim
1; 2; 3
A
mặt
phẳng
: 2 2 9 0
P x y z
. Đường thẳng
d
đi qua
A
và có vectơ chỉ phương
3; 4; 4
u
cắt
P
tại điểm
B
. Điểm
M
thay đổi trong
P
sao cho
M
luôn nhìn đoạn
AB
dưới góc
90
.
Khi độ dài
MB
lớn nhất, đường thẳng
MB
đi qua điểm nào trong các điểm sau?
A.
3;2;7
J
. B.
3;0;15
K
. C.
2; 1;3
H
. D.
1; 2;3
I
.
Câu 31. (Sở Bạc Liêu - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
S
tâm
1;2;3
I
bán kính
2r
. Xét đường thẳng
1
:
1
x t
d y mt t
z m t
,
m
tham số thực. Giả sử
,P Q
mặt phẳng chứa
d
tiếp xúc với
S
lần lượt tại
,M N
. Khi đó đoạn
MN
ngắn
nhất hãy tính khoảng cách từ điểm
1;0;4
B
đến đường thẳng
d
.
A.
5
. B.
5 3
3
. C.
4 237
21
. D.
4 273
21
.
Câu 32. (Hậu Lộc 2-Thanh Hóa 2019) Trong không gian
O
xyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 9 0
P x y z
điểm
1;2; 3
A
. Đường thẳng
d
đi qua
A
và có vécchỉ phương
3;4; 4
u
cắt
P
tại
B
. Điểm
M
thay đổi trên
P
sao cho
M
luôn nhìn đoạn
AB
dưới một góc
90
. Độ dài đoạn
MB
lớn nhất bằng
A.
36
5
. B.
41
. C.
6
. D.
5
.
Câu 33. (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Đường thẳng
đi qua điểm
3;1;1
M
, nằm trong mặt
phẳng
: 3 0
x y z
và tạo với đường thẳng
1
: 4 3
3 2
x
d y t
z t
một góc nhỏ nht thì phương
trình của
là:
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
1
2
x
y t
z t
. B.
8 5
3 4
2
x t
y t
z t
. C.
1 2
1
3 2
x t
y t
z t
. D.
1 5
1 4
3 2
x t
y t
z t
.
Câu 34. (THPT Ngô Quyền - Ba - Hải Phòng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2; 5; 3
A
đường thẳng
d
:
1 2
2 1 2
x y z
. Biết rằng
P
:
3 0
ax by cz
, ,a b c
mặt phẳng
chứa
d
và khoảng cách từ
A
đến
P
lớn nhất. Khi đó tổng
T a b c
bằng
A.
3
. B.
3
. C.
2
. D.
5
.
Câu 35. (ĐH - Quốc Tế - 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
2;1; 3
A
,
3;2;1
B
. Gọi
d
là đường thẳng đi qua
1;2;3
M
sao cho tổng khoảng cách từ
A
đến
d
từ
B
đến
d
là lớn nhất. Khi đó phương trình đường thẳng
d
A.
1
2
5 4
x z
y
. B.
1 2 3
3 2 1
x y z
.
C.
1 2 3
1 13 2
x y z
. D.
1 2 3
3 2 2
x y z
.
Câu 36. (Chuyên Ngữ Nội 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
:
x y z
d
1 2
1 2 1
mặt phẳng
:P x y z
2 2 2 0
.
Q
mặt phẳng chứa
d
tạo
với mp
P
một góc nhỏ nhất. Gọi
; ;
Q
n a b
1

là một vectơ pháp tuyến của
Q
. Đẳng thức nào
đúng?
A.
.
a b
1
B.
.
a b
2
C.
.
a b
1
D.
.
a b
0
Câu 37. (Chuyên Bắc Giang 2019)Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
1 1
:
2 1 1
x y z
d
,
2;1;0
M
. Gọi
; ;H a b c
điểm thuộc
d
sao cho
MH
độ dài nhỏ
nhất. Tính
2 2 2
T a b c
.
A.
6
T
. B.
12T
. C.
5
T
. D.
21T
.
Câu 38. (SGD Điện Biên - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;2; 3
A
mp
:P
2 2 9 0
x y z
. Đường thẳng
d
qua
A
vuông góc với mp
:Q
3 4 4 5 0
x y z
, cắt
mp
P
tại
B
. Điểm
M
nằm trong mp
P
sao cho
M
luôn nhìn
AB
dưới góc vuông. Tính độ
dài lớn nhất của
MB
.
A.
41
2
M
. B.
5
2
MB
. C.
5
MB
. D.
41
MB
.
Câu 39. (SP Đồng Nai - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho bốn điểm
3;0;0 , 0;2;0 , 0;0;6
A B C
1;1;1
D
. Gọi
đường thẳng đi qua
D
thỏa mãn tổng khoảng cách từ các điểm
, ,A B C
đến
là lớn nhất. Hỏi
đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
A.
5;7;3
M
. B.
1; 2;1
M
. C.
3;4;3
M
. D.
7;13;5
M
.
Câu 40. (Chuyên - KHTN - Nội - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
d
:
1 1
2 1 1
x y z
điểm
1;2;3
A
. Gọi
P
mặt phẳng chứa
d
cách điểm
A
một khoảng
cách lớn nhất. Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của
P
?
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
A.
1;0;2
n
. B.
1;0; 2
n
. C.
1;1;1
n
. D.
1;1; 1
n
.
Câu 41. (Chuyên Quang Trung- Bình Phước2019) Trong không gian
Oxyz
cho hai đường thẳng
1
:
1 1 1
x y z
1
'
1 2 1
x y z
. Xét điểm
M
thay đổi. Gọi
,a b
lần lượt khoảng
cách từ M đến
'
. Biểu thức
2 2
2a b
đạt giá trị nhỏ nhất khi chỉ
khi
0 0 0 0
, ,M M x y z
. Khi đó giá trị
0 0
x y
bằng
A.
4
3
. B.
0
. C.
2
3
. D.
2
.
Câu 42. (Chuyên Thái nh - 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1;1;1
A
mặt
phẳng
: 2 0
P x y
. Gọi
là đường thẳng đi qua
A
song song với
P
cách
1;0;2
B
một khoảng nhỏ nhất. Hỏi
nhận vectơ nào dưới đây làm vecto chỉ phương?
A.
6;3; 5
u
. B.
6; 3;5
u
. C.
6;3;5
u
. D.
6; 3; 5
u
.
Câu 43. (Chuyên Nguyễn Huệ-HN-2019) Trong không gian với hệ trục toạ độ
,Oxyz
gọi
P
mặt
phẳng chứa đường thẳng
1 2
:
1 1 2
x y z
d
tạo với trục
Oy
góc số đo lớn nhất. Điểm
nào sau đây thuộc mặt phẳng
P
?
A.
3;0;4 .
E
B.
3;0;2 .
M
C.
1; 2; 1 .
N
D.
1;2;1 .
F
Câu 44. (Chuyên Quý Đôn Quảng Trị 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
5
( ) : ( 1) ( 1)
6
S x y z
, mặt phẳng
( ) : 1 0
P x y z
đường thẳng
:
1 1 1
x y z
. Điểm
M
thay đổi trên đường tròn giao tuyến của
( )P
( )S
. Giá trị lớn nhất của
( ; )
d M
A.
3 2
.
2
B.
2 2.
C.
2.
D.
2
.
2
Câu 45. (SP Đồng Nai - 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hình lăng trụ đứng
.
ABC A B C
0
;0;0
A x
0
;0;0
B x
,
0;1;0
C
0 0
;0;B x y
trong đó
0 0
;x y
các số
thực dương thỏa mãn
0 0
4
x y
. Khi khoảng cách giữa hai đường thẳng
AC
B C
lớn
nhất thì bán kính
R
của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ
.
ABC A B C
bằng bao nhiêu?
A.
29
2
R
. B.
29
4
R
. C.
41
4
R
. D.
3 6
2
R
.
Câu 46. (Chu Văn An - Nội - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2;1; 2
A
,
5;1;1
B
và
mặt cầu
2 2 2
: 6 12 9 0
S x y z y z
. Xét đường thẳng
d
đi qua
A
tiếp xúc với
S
sao cho khoảng cách từ
B
đến
d
nhỏ nhất. Phương trình của đường thẳng
d
A.
2
1
2 2
x
y t
z t
. B.
2
1 4
2
x
y t
z t
. C.
2 2
1 2
2
x t
y t
z t
. D.
2
1 4
2
x t
y t
z t
.
Dạng 2.2. Cực trị lên quan đến giá trị biểu thức
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 47. (THPT - Yên Định Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
d
có phương
trình
1
2
x t
y t
z t
và ba điểm
6;0;0
A
,
0;3;0
B
,
0;0;4
C
. Gọi
; ;M a b c
điểm thuộc
d
sao
cho biểu thức
2 2 2
2 3
P MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất, khi đó
a b c
bằng
A.
3
. B.
4
. C.
1
. D.
2
.
Câu 48. (Lê Quý Đôn - Quảng Trị - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho
2
điểm
3; 2;3
A
,
1;0;5
B
và đường thẳng
1 2 3
:
1 2 2
x y z
d
. Tìm tọa độ điểm
M
trên đường thẳng
d
để
2 2
MA MB
đạt giá trị nhỏ nhất.
A.
1;2;3
M
. B.
2;0;5
M
. C.
3; 2;7
M
. D.
3;0;4
M
.
Câu 49. (THPT Chu Văn An - Nội - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1
:
1 1 1
x y z
hai điểm
1;2; 5
A
,
1;0;2
B
. Biết điểm
M
thuộc
sao cho biểu thức
MA MB
đạt giá trị lớn nhất
max
T
. Khi đó,
max
T
bằng bao nhiêu?
A.
max
57
T
. B.
max
3
T
. C.
max
2 6 3
T
. D.
max
3 6
T
.
Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
2 1
:
1 2 3
x y z
d
hai điểm
2;0;3
A
,
2; 2; 3
B
. Biết điểm
0 0 0
; ;M x y z
thuộc
d
thỏa mãn
4 4
MA MB
nhỏ nhất. Tìm
0
x
.
A.
0
1
x
. B.
0
3
x
. C.
0
0
x
. D.
0
2
x
.
Câu 51. (Chuyên Tĩnh - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1;0;1
A
,
3;2;1
B
,
5;3;7
C
. Gọi
; ;M a b c
điểm thỏa mãn
MA MB
MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
P a b c
A.
4P
. B.
0
P
. C.
2P
. D.
5
P
.
Câu 52. (THPT An Lão Hải Phòng 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 đim
1;2;3 , 0;1;1 , 1;0; 2
A B C
mặt phẳng
: 2 0
P x y z
. Gọi M điểm thuộc mặt
phẳng (P) sao cho giá trị của biểu thức
2 2 2
2 3
T MA MB MC
nhỏ nhất. Tính khoảng cách từ M
đến mặt phẳng
:2 2 3 0
Q x y z
?
A.
2 5
3
B.
121
54
C.
24
D.
91
54
Câu 53. (THPT Cẩm Giàng 2 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
10; 5;8
A
,
2;1; 1
B
,
2;3;0
C
mặt phẳng
: 2 2 9 0
P x y z
. t
M
điểm thay đổi trên
P
sao cho
2 2 2
2 3
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
2 2 2
2 3
MA MB MC
.
A.
54
.
B.
282
.
C.
256
.
D.
328
.
Câu 54. Trong không gian
Oxyz
cho mặt phẳng
: 3 0
P x y z
ba điểm
3;1;1
A
,
7;3;9
B
2;2;2
C
. Điểm
; ;M a b c
trên
P
sao cho
2 3
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
2 10
a b c
.
A.
62
9
. B.
27
9
. C.
46
9
. D.
43
9
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19
Câu 55. (THPT Quý Dôn Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho 3 điểm
( 8;1;1)
A
,
(2;1;3)
B
(6;4;0)
C
. Một điểm
M
di động trong không gian sao cho
. . 34
MA MC MA MB
. Cho biết
MA MB
đạt giá trị lớn nhất khi điểm
M
trùng với điểm
0 0 0 0
( ; ; )M x y z
. Tính tích số
0 0 0
x y z
.
A.
16.
B.
18.
C.
14.
D.
12.
Câu 56. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
với
2;1; 3 ,
A
1; 1;2 ,
B
3; 6; 0 ,
C
2; 2; 1 .
D
Điểm
; ;M x y z
thuộc mặt phẳng
: 2 0
P x y z
sao cho
2 2 2 2
S MA MB MC MD
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị của biểu thức
2 2 2
P x y z
.
A.
6P
. B.
2P
. C.
0P
. D.
2P
.
Câu 57. (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Trong không gian
Oxyz
cho
4; 2;6
A
,
2;4;2
B
,
: 2 3 7 0
M x y z
sao cho
.MA MB
nhỏ nhất. Tọa độ của
M
bằng
A.
29 58 5
; ;
13 13 13
. B.
4;3;1
. C.
1;3;4
. D.
37 56 68
; ;
3 3 3
.
Câu 58. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
,cho hai điểm
(1;0;2), (3;1; 1).
A B
mặt phẳng
( ) : 1 0.
P x y z
Gọi
( ; ; ) ( )M a b c P
sao cho
3 2
MA MB
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
9a 3 6 .S b c
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 59. (KTNL GV THPT Thái Tổ 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
1;4;5 , 3;4;0 , 2; 1;0
A B C
mặt phẳng
:3 3 2 12 0.
x y z
Gọi
; ;M a b c
thuộc
sao cho
2 2 2
3
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng
. S a b c
A.
3
. B.
2
. C.
2
. D.
1
.
Câu 60. (Dề Thi Công Bằng KHTN 2019) Trong không gian
Oxyz
cho các điểm
(1;2;0), (1; 1;3), (1; 1; 1)
A B C
mặt phẳng
( ) :3 3 2 15 0
P x y z
. Xét
( ; ; )M a b c
thuộc mặt
phẳng
( )P
sao cho
2 2 2
2
MA MB MC
nhỏ nhất. Giá trị của
a b c
bằng
A.
3
. B.
7
. C.
2
. D.
1
.
Câu 61. (Trần Phú - Tĩnh - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1; 2;1
A
,
5; 0; 1
B
,
3;1; 2
C
mặt phẳng
:3 3 0
Q x y z
. Gọi
; ;M a b c
điểm thuộc
Q
thỏa mãn
2 2 2
2
MA MB MC
nhỏ nhất. Tính tổng
5a b c
.
A.
11
. B.
9
. C.
15
. D.
14
.
Câu 62. (Lê Q Đôn - Quảng Trị - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
cho 3 điểm
1;1;1
A
,
0;1;2
B
,
2;1;4
C
mặt phẳng
: 2 0
P x y z
. Tìm điểm
N P
sao cho
2 2 2
2
S NA NB NC
đạt giá trị nhỏ nhất.
A.
4 4
;2;
3 3
N
. B.
2;0;1
N
. C.
1 5 3
; ;
2 4 4
N
. D.
1;2;1
N
.
Câu 63. (Chuyên Phan Bội Châu 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Ox ,yz
cho mặt cầu
2 2 2
: 1 2 1 9
S x y z
hai điểm
4;3;1
A
,
3;1;3
B
; M điểm thay đổi trên
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
S
. Gọi
,m n
giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
2P MA MB
. Xác định
.m n
A.
64
. B.
68
. C.
60
. D.
48
.
Câu 64. (Chuyên KHTN 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
O
xyz
cho ba điểm
8;5; 11 , 5;3; 4 , 1;2; 6
A B C
mặt cầu
2 2 2
: 2 4 1 9
S x y z
. Gọi điểm
; ;M a b c
là điểm trên
S
sao cho
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Hãy tìm
a b
.
A.
6
. B.
2
. C.
4
. D. 9.
Câu 65. Cho mặt cầu
2 2 2
: 2 1 3 9
S x y z
hai điểm
1 ; 1 ; 3
A
,
21 ; 9 ; 13
B
.
Điểm
; ; M a b c
thuộc mặt cầu
S
sao cho
2 2
3
MA MB
đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị
của biểu thức
. .T a b c
bằng
A.
3
. B.
8
. C.
6
. D.
18
.
Câu 66. Trong không gian
Oxyz
cho đường thẳng
1 2 3
:
2 3 4
x y z
d
mặt cầu
S
:
2 2 2
3 4 5 729
x y z
. Cho biết điểm
2; 2; 7
A
, điểm
B
thuộc giao tuyến của
mặt cầu
S
và mặt phẳng
: 2 3 4 107 0
P x y z
. Khi điểm
M
di động trên đường thẳng
d
giá trị nhỏ nhất của biểu thức
MA MB
bằng
A.
5 30
. B.
27
. C.
5 29
. D.
742
.
Câu 67. (THPT Chuyên Thái Bình - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 1 0
P x y z
, đường thẳng
15 22 37
:
1 2 2
x y z
d
mặt cầu
2 2 2
: 8 6 4 4 0
S x y z x y z
. Một đường thẳng
thay đổi cắt mặt cầu
S
tại hai
điểm
,A B
sao cho
8
AB
. Gọi
A
,
B
hai điểm lần lượt thuộc mặt phẳng
P
sao cho
AA
,
BB
cùng song song với
d
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
AA BB
A.
8 30 3
9
. B.
24 18 3
5
. C.
12 9 3
5
. D.
16 60 3
9
.
Câu 68. (Đại học Hồng Đức –Thanh Hóa 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
3;1;1
A
,
5;1;1
B
hai mặt phẳng
: 2 4 0
P x y z
,
: 1 0
Q x y z
. Gọi
; ;M a b c
điểm nằm trên hai mặt phẳng
P
Q
sao cho
MA MB
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
2 2 2
T a b c
.
A.
5
. B.
29
. C.
13
. D.
3
.
Dạng 2.3. Cực trị liên quan đến chu vi, diện tích, bán kính, thể tích
Câu 69. (Chuyên Hùng Vương Gia Lai 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hình hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
A
trùng với gốc tọa độ
O
, các đỉnh
( ;0;0)
B a
,
(0; ;0)D a
,
(0;0; )A b
với
, 0
a b
2
a b
. Gọi
M
là trung điểm của cạnh
CC
. Thể tích của khối tứ diện
BDA M
giá trị lớn nhất bằng
A.
64
27
. B.
32
27
. C.
8
27
. D.
4
27
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 21
Câu 70. (THPT Nguyễn Huệ - Huế - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
1 2
: 1
2
x t
d y t
z t
hai điểm
1;5;0
A
,
3;3;6
B
. Gọi
; ;M a b c
điểm trên
d
sao cho chu
vi tam giác
MAB
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
P a b c
.
A.
1P
. B.
3
P
. C.
3
P
. D.
1P
.
Câu 71. (Hoàng Hoa Thám ng Yên 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho tứ diện
ABCD
1;1;6
A
,
3; 2; 4
B
,
1;2; 1
C
,
2; 2;0
D
. Điểm
; ;M a b c
thuộc đường thẳng
CD
sao cho tam giác
ABM
có chu vi nhỏ nhất. Tính
a b c
.
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
0
.
Câu 72. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho tứ diện
ABCD
1;1;6
A
,
3; 2; 4
B
,
1;2; 1
C
,
2; 2;0
D
. Điểm
; ;M a b c
thuộc đường thẳng
CD
sao cho tam giác
ABM
có chu
vi nhỏ nhất. Tính
.a b c
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
0
.
Câu 73. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt
phẳng
: 2 0
P x y z
hai điểm
3;4;1 ; 7; 4; 3
A B
. Điểm

; ; 2
M a b c a
thuộc
P
sao cho tam giác
ABM
vuông ti
M
diện tích nhỏ nhất. Khi đó giá trị biểu thức
T a b c
bằng:
A.
6
T
. B.
8
T
. C.
4T
. D.
0
T
.
Câu 74. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2
2
( ) : 3 1 4
S x y z
đường thẳng
1 2
: 1 ,( )
x t
d y t t
z t
. Mặt phẳng chứa
d
cắt
( )S
theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất có phương trình là
A.
1 0
y z
. B.
3 5 2 0
x y z
.
C.
2 3 0
x y
. D.
3 2 4 8 0
x y z
.
Câu 75. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
(3; 2;6), (0;1;0)
A B
mặt cầu
2 2 2
( ) : ( 1) ( 2) ( 3) 25
S x y z
. Mặt phẳng
( ) : 2 0
P ax by cz
đi qua A, B cắt theo
giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính
T a b c
.
A.
3
T
B.
5
T
C.
2T
D.
4T
Câu 76. Trong không gian
,Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
: 1 2 3 48
S x y z
Gọi
mặt
phẳng đi qua hai điểm
0;0; 4 , 2;0;0
A B
cắt mặt cầu
S
theo giao tuyến đường tròn
C
. Khối nón
N
có đỉnh là tâm của
S
, đường tròn đáy là
C
có thể tích lớn nhất bằng
A.
128
3
B.
39
C.
88
3
C.
215
3
Câu 77. (Chuyên Hùng Vương Gia Lai 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hình hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
A
trùng vi gốc tọa độ
O
, các đỉnh
( ;0;0)
B a
,
(0; ;0)D a
,
(0;0; )A b
với
, 0
a b
2
a b
. Gọi
M
là trung điểm của cạnh
CC
. Thể tích của khối tứ diện
BDA M
có giá trị lớn nhất bằng
A.
64
27
. B.
32
27
. C.
8
27
. D.
4
27
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 22 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu
78. Trong không gian
O
xyz
,
cho đường thẳng
4
3
: 3 4
0
x
t
d y t
z
.
Gọi
A
hình chiếu vuông góc của
O
t
rên
d
. Điểm
M
di động trên tia
O
z
, điểm
N
di động trên đường thẳng
d
sao cho
MN OM AN
.
Gọi
I
trung điểm đoạn thẳng
OA
.
Trong trường hợp diện ch tam giác
I
MN
đạt
giá trị nhỏ nhất, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
,M
d
c
ó tọa độ là
A.
4
;3;5 2
. B.
4
;3;10 2
. C
.
4
;3;5 10
. D
.
4
;3;10 10
.
Câu
79. Trong không gian
O
xyz
,
cho điểm
1
3
;
;0
2
2
M
mặt cầu
2
2 2
:
8
S
x y z
.
Đường thẳng
d
thay
đổi, đi qua điểm
,M
cắt
mặt cầu
S
tại
hai điểm phân biệt
,A
B
.
Tính diện tích lớn nhất
S
của
tam giác
OAB
.
A.
7
S
. B.
4
S
. C
.
2 7
S
. D
.
2
2
S
.
Câu
80. Trong không gian
Ox
yz
,
cho điểm
1;4;3
A
mặt phẳng
: 2 0
P y z
.
Biết điểm
B
thuộc
P
, điểm
C
thuộc
O
xy
sao c
ho chu vi tam giác
A
BC
nhỏ
nhất. Hỏi giá trị nhỏ nhất đó là
A.
6
5
. B.
2
5
. C.
4
5
. D.
5
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH TRUNG BÌNH MỨC 5-6 ĐIỂM
Dạng 1. Xác định VTCP
Véctơ chỉ phương
u
của đường thẳng
d
véctơ giá song song hoặc trùng với đường thẳng
.d
Nếu
d
có một véctơ chỉ phương là
u
thì
.k u
cũng là một véctơ chỉ phương của
.d
Nếu có hai véc
1
n
2
n
cùng vuông góc với
d
thì
d
có một véctơ chỉ phương là
1 2
[ , ].u n n
Để viết phương trình đường thẳng
,d
ta cần tìm điểm đi qua và một véctơ chỉ phương.
Nếu đường thẳng
1 2 3
( ; ; )
:
: ( ; ; )
d
Qua M x y z
d
VTCP u a a a
thì ta có hai dạng phương trình đường thẳng:
Phương trình đường thẳng
d
dạng tham số
1
2
3
, ( ).
x x a t
y y a t t
z z a t
Phương trình đường thẳng
d
dạng chính tắc
1 2 3
1 2 3
, ( 0).
x x y y z z
a a a
a a a
Câu 1. (Mã 101 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
3 4 1
:
2 5 3
x y z
d
.
Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của
d
?
A.
2
2;4; 1u
. B.
1
2; 5;3u
. C.
3
2;5;3u
. D.
4
3;4;1u
.
Lời giải
Chọn B.
Câu 2. (Mã 102 - 2020 Lần 1) Trong không gian , cho đường thẳng .
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của ?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương .
Câu 3. (Mã 103 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
3 1 2
:
4 2 3
x y z
d
.
Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của
d
A.
3
3; 1; 2u
. B.
4
4;2;3u
. C.
2
4; 2;3u
. D.
1
3;1;2u
.
Lời giải
Chọn C
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
d
2
4; 2;3u
.
Câu 4. (Mã 104 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
4 2 3
:
3 1 2
x y z
d
.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của
d
?
A.
2
4; 2;3u
. B.
4
4;2; 3u
. C.
3
3; 1; 2u
. D.
1
3;1;2u
.
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Chuyên đề 31
Oxyz
2 5 2
:
3 4 1
x y z
d
d
2
3;4; 1
u
1
2; 5;2
u
3
2;5; 2
u
3
3;4;1
u
2 5 2
:
3 4 1
x y z
d
2
3;4; 1
u
u
.k u
d
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Lời giải
Chọn C
Câu 5. (Mã 101 2018) Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
2
: 1 2
3
x t
d y t
z t
có một vectơ chỉ phương là:
A.
1
1;2;3
u
B.
3
2;1;3
u
C.
4
1;2;1
u
D.
2
2;1;1
u
Lời giải
Chọn C
2
: 1 2
3
x t
d y t
z t
có một vectơ chỉ phương là
4
1;2;1
u
.
Câu 6. (Mã 102 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1 3 2
:
2 5 3
x y z
d
. Vectơ nào
dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng
d
A.
1;3; 2
u
. B.
2;5;3
u
. C.
2; 5;3
u
. D.
1;3;2
u
.
Lời giải
Chọn C
Dựa vào phương trình đường thẳng suy ra một vectơ chỉ phương của
d
2; 5;3
u
Câu 7. (Mã 104 2017) Trong không gian với hệ toạ đ
Oxyz
, cho hai điểm
1;1;0
A
0;1;2
B
.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
AB
.
A.
1;1;2
d
B.
1;0; 2
a
C.
1;0;2
b
D.
1;2;2
c
Lời giải.
Chọn C
Ta có
1;0;2
AB

suy ra đường thẳng
AB
có VTCP là
1;0;2
b
.
Câu 8. (Mã 102 2018) Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
3 1 5
:
1 1 2
x y z
d
một vectơ chỉ
phương là
A.
1
3; 1;5
u
B.
4
1; 1;2
u
C.
2
3;1;5
u
D.
3
1; 1; 2
u
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng
3 1 5
:
1 1 2
x y z
d
có một vectơ chỉ phương là
4
1; 1;2
u
.
Câu 9. (Mã 103 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
2 1 3
: .
1 3 2
x y z
d
Vectơ nào
dưới đây là một vectơ chỉ phương của
?d
A.
4
1;3;2 .
u
B.
3
2;1;3 .
u
C.
1
2;1;2 .
u
D.
2
1; 3;2 .
u
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng
2 1 3
:
1 3 2
x y z
d
có một vectơ chỉ phương là
2
1; 3;2 .
u
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
Câu 10. (Đề Tham Khảo 2018) Trong không gian
,Oxyz
cho đường thẳng
2 1
: .
1 2 1
x y z
d
Đường
thẳng
d
có một vectơ chỉ phương là
A.
4
1;2; 0
u
B.
2
2;1; 0
u
C.
3
2;1;1
u
D.
1
1;2;1
u
Lời giải
Chọn D
Câu 11. (Mã 104 - 2019) Trong không gian
Oxyz
cho đường thẳng
3 1 5
:
1 2 3
x y z
d
. Vectơ nào
sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
d
?
A.
2
(1; 2;3)
u
B.
3
(2;6; 4)
u
. C.
4
( 2; 4;6)
u
. D.
1
(3; 1;5)
u
.
Lời giải
Chọn A
Ta thấy đường thẳng d có một vectơ chỉ phương có tọa độ
2
(1; 2;3)
u
.
Câu 12. (Mã 101 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
2 1 3
:
1 2 1
x y z
d
. Vectơ nào
dưới đây là một vectơ chỉ phương của
d
?
A.
4
(1;2; 3)
u . B.
3
( 1;2;1)
u . C.
1
(2;1; 3)
u . D.
2
(2;1;1)
u .
Lời giải
Chọn B
Một vectơ chỉ phương của
d
là:
( 1;2;1)
u
.
Câu 13. (Đề Tham Khảo 2019) Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
1 2 3
:
2 1 2
x y z
d
đi qua
điểm nào dưới đây?
A.
2; 1;2
Q
B.
1; 2; 3
M
C.
1;2;3
P
D.
2;1; 2
N
Lời giải
Chọn C
Câu 14. (Mã 104 2017) Trong không gian với hệ tọa đ
Oxyz
, cho điểm
1;2;3
M
. Gọi
1
M
,
2
M
lần
lượt nh chiếu vuông góc của
M
lên các trục
Ox
,
Oy
. Vectơ nào dưới đây một véctơ chỉ
phương của đường thẳng
1 2
M M
?
A.
4
1;2;0
u
B.
1
0;2;0
u
C.
2
1;2;0
u
D.
3
1;0;0
u
Lời giải
Chọn A
1
M
là hình chiếu của
M
lên trục
1
1;0;0
Ox M
.
2
M
là hình chiếu của
M
lên trục
2
0;2;0
Oy M
.
Khi đó:
1 2
1;2;0
M M
là một vectơ chỉ phương của
1 2
M M
.
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
4 3
:
1 2 3
x y z
d
. Hỏi trong các
vectơ sau, đâu không phải là vectơ chỉ phương của
d
?
A.
1
1; 2;3
u
. B.
2
3; 6; 9
u
. C.
3
1; 2; 3
u
. D.
4
2;4;3
u
.
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta có một vectơ chỉ phương của
d
1
1; 2;3
u
.
2 1
3u u
,
3 1
u u
các vectơ
2 3
,u u
cũng là vectơ chỉ phương của
d
.
Không tồn tại số
k
để
4 1
.u k u
nên
4
2;4;3
u
không phải là vectơ chỉ phương của
d
.
Câu 16. (Sở Bình Phước 2019) Trong không gian với htọa độ
Oxyz
, đường thẳng nào sau đây nhận
2;1;1
u
là một vectơ chỉ phương?
A.
2 1 1
1 2 3
x y z
B.
1 2
2 1 1
x y z
C.
1 1
2 1 1
x y z
D.
2 1 1
2 1 1
x y z
Lời giải
Chọn C
Xét đường thẳng được cho ở câu C, có một vectơ chỉ phương là
2; 1; 1 2;1;1
(thỏa đề
bài).
Câu 17. (Chuyen Phan Bội Châu Nghệ An 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho đường
thẳng
1 2 1
:
2 1 2
x y z
d
nhận véc tơ
;2;u a b
làm véc tơ chỉ phương. Tính
a b
.
A.
8
. B.
8
. C.
4
. D.
4
.
Lời giải
Đường thẳng
d
có một véc tơ chỉ phương là
2;1;2
v
.
;2;u a b
làm véc tơ chỉ phương của
d
suy ra
u
v
cùng phương nên
4
2
4
2 1 2
a
a b
b
Câu 18. (THPT Quý Đôn Đà Nẵng 2019) Trong không gian
,Oxyz
tọa độ nào sau đây tọa độ của
một véctơ chỉ phương của đường thẳng
2 4
: 1 6 , ?
9
x t
y t t
z t
A.
1 1 3
; ;
3 2 4
. B.
1 1 3
; ;
3 2 4
. C.
2;1;0
. D.
4; 6;0
.
Lời giải
Cách 1: Từ phương trình
suy ra véctơ chỉ phương của
1 1 3
4; 6;9 12 ; ; .
3 2 4
u
Câu 19. (Chuyên KHTN 2019) Vectơ nào sau đây một vectơ chỉ phương của đường thẳng
2 1 3
3 2 1
x y z
A.
2;1; 3
. B.
3;2;1
. C.
3; 2;1
. D.
2;1;3
.
Lời giải
Vectơ chỉ phương của đường thẳng là
3; 2; 1 1 3;2;1
u
nên
1
3;2;1
u
cũng là
một vectơ chỉ phương của đường thẳng.
Câu 20. (Chuyên Thái Bình 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, đường thẳng
1 3 7
:
2 4 1
x y z
d
nhận vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương?
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
A.
2; 4;1
. B.
2;4;1
. C.
1; 4;2
. D.
2; 4;1
.
Lời giải
Từ phương trình chính tắc của đường thẳng
d
ta có vectơ chỉ phương là
2; 4;1
d
u
.
Câu 21. (Đề Thi Công Bằng KHTN 2019) Trong không gian
O
xyz
véc tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ
phương của đường thẳng
d
:
1
4
3 2
x t
y
z t
,
A.
(1;4;3)
u
. B.
(1;4; 2)
u
. C.
(1;0; 2)
u
. D.
(1;0;2)
u
.
Lời giải
Từ phương trình tham số của đường thẳng
d
, ta suy ra một véc tơ chỉ phương của đường thẳng
d
(1;0; 2)
u
.
Dạng 2. Viết phương trình đường thẳng
Dạng 1. Viết phương trình đường thẳng
d
dạng tham số và dạng chính tắc (nếu có), biết
d
đi qua điểm
( ; ; )M x y z
và có véctơ chỉ phương
1 2 3
( ; ; ).
d
u a a a
Phương pháp. Ta có:
1 2 3
( ; ; )
:
: ( ; ; )
d
Qua M x y z
d
VTCP u a a a
Phương trình đường thẳng
d
dạng tham số
1
2
3
: , ( ).
x x a t
d y y a t t
z z a t
Phương trình đường thẳng
d
dạng chính tắc
1 2 3
1 2 3
: , ( 0).
x x y y z z
d a a a
a a a
Dạng 2. Viết phương trình tham số và chính tắc (nếu có) của đường thẳng
d
đi qua
A
.B
Phương pháp. Đường thẳng
( )
:
:
d
Qua A hay B
d
VTCP u AB
(dạng 1)
Dạng 3. Viết phương trình đường thẳng
d
dạng tham số chính tắc (nếu có), biết
d
đi qua điểm
M
và song song với đường thẳng
.
Phương pháp. Ta có
Qua ( ; ; )
:
:
d
M x y z
d
VTCP u u
(dạng 1)
Dạng 4. Viết phương trình đường thẳng
d
dạng tham số chính tắc (nếu có), biết
d
đi qua điểm
M
và vuông góc với mặt phẳng
( ) : 0.
P ax by cz d
Phương pháp. Ta có
( )
:
: ( ; ; )
d P
Qua M
d
VTCP u n a b c
(dạng 1)
Dạng 4. Viết phương trình đường thẳng
d
qua
M
và song song với hai mặt phẳng
( ), ( ).P Q
Phương pháp. Ta có
:
: , ]
[
d P Q
d
VTCP u n
Qua M
n
(dạng 1)
Dạng 2.1 Xác định phương trình đường thẳng cơ bản
Câu 22. (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
(1;0;1)
M
(3;2; 1)
N
.
Đường thẳng MN có phương trình tham số là
A
B
d
M
d
u
P
u n
d P
d
M
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
1 2
2 .
1
x t
y t
z t
B.
1
.
1
x t
y t
z t
C.
1
.
1
x t
y t
z t
D.
1
.
1
x t
y t
z t
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng MN nhận
(2;2; 2)
MN
hoặc
(1;1; 1)
u
là véc tơ chỉ phương nên ta loại ngay
phương án A, B C.
Thay tọa độ điểm
(1;0;1)
M
vào phương trình ở phương án D ta thấy thỏa mãn.
Câu 23. (Đề Tham Khảo 2017) Trong không gian tọa đ
Ox ,yz
phương trình nào dưới đây phương
trình chính tắc của đường thẳng
1 2
: 3 ?
2
x t
d y t
z t
A.
1 2
2 3 1
x y z
B.
1 2
1 3 2
x y z
C.
1 2
2 3 2
x y z
D.
1 2
2 3 1
x y z
Lời giải
Chọn D
Do đường thẳng
1 2
: 3
2
x t
d y t
z t
đi qua điểm
(1;0; 2)
M
và có véc tơ chỉ phương
(2;3;1)
u
nên có
phương trình chính tắc là
1 2
.
2 3 1
x y z
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1; 2;1
M
,
0;1; 3
N
. Phương trình đường
thẳng qua hai điểm
M
,
N
A.
1 2 1
1 3 2
x y z
. B.
1 3 2
1 2 1
x y z
.
C.
1 3
1 3 2
x y z
. D.
1 3
1 2 1
x y z
.
Lời giải
1; 3; 2
MN
.
Đường thẳng
MN
qua
N
nhận
1; 3; 2
MN
làm vectơ chỉ phương có phương trình
1 3
1 3 2
x y z
.
Câu 25. Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
2;0; 1
M
véctơ chỉ phương
2; 3;1
a
A.
4 2
6 .
2
x t
y
z t
B.
2 2
3 .
1
x t
y t
z t
C.
2 4
6 .
1 2
x t
y t
z t
D.
2 2
3 .
1
x t
y t
z t
Lời giải
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
Theo thuyết vdường thẳng trong không gian Oxyz, ta phương trình tham số của đường
thẳng đi qua điểm
0 0 0
; ;M x y z
véctơ chỉ phương
1 2 3
; ;a a a a
0 1
0 2
0 3
, .
x x a t
y y a t t
z z a t
Do đó, đáp án D đúng.
Câu 26. (Chuyên Đại Học Vinh 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho
( 1;0;2)
E
(2;1; 5)
F
. Phương
trình đường thẳng
EF
A.
1 2
3 1 7
x y z
B.
1 2
3 1 7
x y z
C.
1 2
1 1 3
x y z
D.
1 2
1 1 3
x y z
Lời giải
Chọn B
Ta có:
(3;1; 7)
EF
. Đường thẳng
EF
đi qua điểm
( 1;0;2)
E
VTCP
(3;1; 7)
u EF
có phương trình:
1 2
3 1 7
x y z
.
Câu 27. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
đi qua điểm
2;0; 1
M
một vectơ ch
phương
4; 6;2
a
.Phương trình tham số của
A.
2 4
6
1 2
x t
y t
z t
. B.
2 2
3
1
x t
y t
z t
. C.
4 2
6
2
x t
y
z t
. D.
2 2
3
1
x t
y t
z t
.
Lời giải
4; 6;2 2 2; 3;1
a
\
Do đó đường thẳng
có một vectơ chỉ phương là
2; 3;1
u
. Vậy phương trình tham số của
đi qua
2;0; 1
M
và có một vectơ chỉ phương là
2; 3;1
u
là:
2 2
3
1
x t
y t
z t
.
Câu 28. (THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh 2019) Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình đường thẳng
đi qua hai điểm
1;1; 1
P
2;3;2
Q
A.
1 1 1
2 3 2
x y z
. B.
1 1 1
1 2 3
x y z
.
C.
1 2 3
1 1 1
x y z
. D.
2 3 2
1 2 3
x y z
.
Lời giải
Ta có
1;2;3
PQ
. Gọi
d
là đường thẳng đi qua hai điểm
,P Q
Khi đó
d
có một vec tơ chỉ phương là
1;2;3
d
u PQ
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Phương trình đường thẳng
d
đi qua điểm
1;1; 1
P
1 1 1
:
1 2 3
x y z
d
.
Câu 29. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian
Oxyz
, phương trình đường thẳng
đi qua hai điểm
1;2;3
A
5;4; 1
B
A.
5 4 1
2 1 2
x y z
. B.
1 2 3
4 2 4
x y z
.
C.
1 2 3
4 2 4
x y z
. D.
3 3 1
2 1 2
x y z
.
Lời giải
Ta có
4;2; 4
AB

. Suy ra
AB
cùng phương với
2; 1;2
u
.
Phương trình đường thẳng
AB
đi qua
5;4; 1
B
nhận
2; 1;2
u
làm vectơ chỉ phương là:
5 4 1
, 1
2 1 2
x y z
. Do đó loại A, C.
Có tọa độ
1; 2; 3
C
không thỏa mãn phương trình
1
nên phương án B.
Lại có tọa độ
3;3;1
D
thỏa mãn phương trình
1
nên phương trình đường thẳng
AB
cũng được
viết là:
3 3 1
2 1 2
x y z
.
Câu 30. Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
Oy
có phương trình tham số là
A.
x t
y t t
z t
. B.
0
2
0
x
y t t
z
. C.
0
0
x
y t
z t
. D.
0
0
x t
y t
z
.
Lời giải
Đường thẳng
Oy
đi qua điểm
0 ; 2 ; 0
A
và nhận vectơ đơn vị
0; 1; 0
j
làm vectơ chỉ
phương nên có phương trình tham số là
0 0. 0
2 1. 2
0 0. 0
x t x
y t t y t t
z t z
.
Câu 31. (THPT An Lão Hải Phòng 2019) Trong không gian
Oxyz
đường thẳng phương trình
tham số là
1 2
( ) : 2
3
x t
d y t
z t
. Khi đó phương trình chính tắc của đường thẳng
d
A.
1 2 3
2 1 1
x y z
B.
1 2 3
2 1 1
x y z
C.
1 2 3
2 1 1
x y z
D.
1 2 3
2 1 1
x y z
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng
d
đi qua điểm
(1;2; 3)
M
nhận véc tơ
2; 1;1
u
nên có phương trình dạng chính
tắc là
1 2 3
2 1 1
x y z
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Câu 32. (Chuyên Đại học Vinh - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho
1;0;2
E
2;1; 5
F
. Phương
trình đường thẳng
EF
A.
1 2
3 1 7
x y z
. B.
1 2
3 1 7
x y z
. C.
1 2
1 1 3
x y z
. D.
1 2
1 1 3
x y z
.
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng
EF
có véctơ chỉ phương là
3;1; 7
EF
và đi qua
1;0;2
E
nên có phương
trình:
1 2
3 1 7
x y z
.
Câu 33. (THPT Phan Bội Châu - Ngh An 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, phương
trình tham số trục
Oz
A.
0
z
. B.
0
0
x
y t
z
. C.
0
0
x t
y
z
. D.
0
0
x
y
z t
.
Lời giải
Chọn D
Trục
Oz
đi qua gốc tọa độ
0;0;0
O
và nhận vectơ đơn vị
0;0;1
k
làm vectơ chỉ phương nên
có phương trình tham số
0
0
x
y
z t
.
Câu 34. (THPT Cẩm Bình 2019) Trong không gian
Oxyz
, trục
Ox
có phương trình tham số
A.
0.
x
B.
0.
y z
C.
0
0.
x
y
z t
D.
0.
0
x t
y
z
Lời giải
Chọn D
Trục
Ox
đi qua
0;0;0
O
và có véctơ chỉ phương
1;0;0
i
nên có phương trình tham số là:
0 1.
0 0. 0.
0 0. 0
x t x t
y t y
z t z
Vậy trục
Ox
có phương trình tham số
0
0
x t
y
z
.
Câu 35. (Ngô Quyền - Hải Phòng 2019) Trong không gian
Oxyz
, phương trình tham số của đường thẳng
d
đi qua điểm
1;2;3
M
và có véctơ chỉ phương
1; 4; 5
a
A.
1 2 3
1 4 5
x y z
. B.
1
4 2
5 3
x t
y t
z t
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
C.
1 4 5
1 2 3
x y z
. D.
1
2 4
3 5
x t
y t
z t
.
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng
d
véctơ chỉ phương
1; 4; 5
a
, do
a v
với
1;4;5
v
nên
d
cũng nhận
véctơ
1;4;5
v
làm véctơ chỉ phương do đó phương trình tham số của đường thẳng
d
1
2 4 .
3 5
x t
y t
z t
.
Câu 36. (Chuyên Nguyễn Huệ 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, phương trình tham số
của đường thẳng
d
đi qua gốc tọa độ
O
và có vectơ chỉ phương
1;3;2
u
A.
0
: 3
2
x
d y t
z t
. B.
1
: 3
2
x
d y
z
. C.
: 3
2
x t
d y t
z t
. D.
: 2
3
x t
d y t
z t
.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng
d
đi qua gốc tọa độ
0;0;0
O
nhận vectơ
1;3;2
u
làm vectơ chỉ phương có
phương trình tham số là
: 3
2
x t
d y t
z t
.
Câu 37. (Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm
1;2;3
A
và có vectơ chỉ phương
2; 1; 2
u
.
A.
2 1 2
1 2 3
x y z
. B.
1 2 3
2 1 2
x y z
.
C.
2 1 2
1 2 3
x y z
. D.
1 2 3
2 1 2
x y z
.
Lời giải
Chọn D
Câu 38. (Sở nh Thuận 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
d
đi qua điểm
0; 1;4
M
nhận vectơ
3; 1;5
u
làm vectơ chỉ phương. Hệ phương trình nào sau đây phương trình
tham số của
d
?
A.
3
1
4 5
x t
y t
z t
. B.
3
1
5 4
x
y t
z t
. C.
3
1
4 5
x t
y t
z t
. D.
3
1
4 5
x t
y t
z t
.
Lời giải
Chọn C
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
Đường thẳng
d
đi qua điểm
0; 1;4
M
và nhận vectơ
3; 1;5
u
làm vectơ chỉ phương.
Phương trình tham số của
d
là:
3
1
4 5
x t
y t
z t
.
Câu 39. (Sở GD Nam Định - 2019) Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
đi qua
1;2; 3
M
nhận
vectơ
1;2;1
u
làm vectơ chỉ phương có phương trình là
A.
1 2 3
1 2 1
x y z
. B.
1 2 3
1 2 1
x y z
.
C.
1 2 3
1 2 1
x y z
. D.
1 2 3
1 2 1
x y z
.
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng
đi qua
1;2; 3
M
nhận vectơ
1;2;1
u
làm vectơ chỉ phương có phương
trình là
1 2 3
1 2 1
x y z
Dạng 2.2 Xác định phương trình đường thẳng khi biết yếu tố vuông góc
Câu 40. (Mã 101 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1; 2;3
M
mặt phẳng
: 2 3 1 0
P x y z
. Phương trình của đường thẳng đi qua
M
và vuông góc với
P
A.
1 2
2
3 3
x t
y t
z t
. B.
1 2
2
3 3
x t
y t
z t
. C.
2
1 2
3 3
x t
y t
z t
. D.
1 2
2
3 3
x t
y t
z t
.
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng cần tìm đi qua
1; 2;3
M
, vuông góc với
P
nên nhận
2; 1;3
P
n
là véc tơ
chỉ phương. Phương trình đường thẳng cần tìm là
1 2
2
3 3
x t
y t
z t
.
Câu 41. (Mã 102 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho
1;2; 3
M
mặt phẳng
( ) : 2 3 1 0
P x y z
. Phương trình của đường thẳng đi qua điểm
M
và vuông góc với
( )P
A.
2
1 2
3 3
x t
y t
z t
. B.
1 2
2
3 3
x t
y t
z t
. C.
1 2
2
3 3
x t
y t
z t
. D.
1 2
2
3 3
x t
y t
z t
.
Lời giải
Chọn C
Ta có một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( ) : 2 3 1 0
P x y z
2; 1;3
n
.
Đường thẳng đi qua điểm
1;2; 3
M
và và vuông góc với
( )P
có phương trình là
1 2
2
3 3
x t
y t
z t
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 42. (Mã 103 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1; 2;2
M
mặt phẳng
: 2 3 1 0
P x y z
. Phương trình của đường thẳng qua
M
và vuông góc với mặt phẳng
P
A.
1 2
2
2 3
x t
y t
z t
. B.
1
2 2
2
x t
y t
z t
. C.
2
1 2
3 2
x t
y t
z t
. D.
1 2
2
2 3
x t
y t
z t
.
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng đi qua điểm
M
vuông góc với mặt phẳng
P
nhận c pháp tuyến của mặt
phẳng
P
làm véc tơ chỉ phương có phương trình tham số là
1 2
2
2 3
x t
y t
z t
.
Câu 43. (Mã 104 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;2; 2
M
mặt phẳng
: 2 3 1 0
P x y z
. Phương trình của đường thẳng đi qua
M
và vuông góc với
P
là:
A.
1 2
2
2 3
x t
y t
z t
. B.
1 2
2
2 3
x t
y t
z t
. C.
1 2
2
2 3
x t
y t
z t
. D.
2
1 2
3 2
x t
y t
z t
Lời giải
Chọn B
Mặt phẳng
: 2 3 1 0
P x y z
có vectơ pháp tuyến
2;1; 3
n
đường thẳng đi qua
1;2; 2
M
và vuông góc với
P
nên nhận
2;1; 3
n
làm vectơ chỉ
phương. Vậy phương trình tham số là
1 2
2
2 3
x t
y t
z t
.
Câu 44. (Mã 123 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, phương trình nào dưới đây phương
trình của đường thẳng đi qua
2; 3; 0
A
và vuông góc với mặt phẳng
: 3 5 0 ?
P x y z
A.
1
1 3
1
x t
y t
z t
B.
1
3
1
x t
y t
z t
C.
1 3
1 3
1
x t
y t
z t
D.
1 3
1 3
1
x t
y t
z t
Lời giải
Chọn B
Vectơ chỉ phương của đường thẳng là
1; 3; 1
u
nên suy ra chỉ đáp án A hoặc B đúng. Thử tọa
độ điểm
2; 3; 0
A
vào ta thấy đáp án B thỏa mãn
Câu 45. (THPT Yên Phong S 1 Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 1
x y z
. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào vuông góc với
.
A.
1
1
:
1 1 2
x y z
d
. B.
2
1
:
1 1 1
x y z
d
. C.
3
1
:
1 1 1
x y z
d
. D.
4
2
: 0
x t
d y
z t
Lời giải
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
Chọn A
Gọi VTCP của đường thẳng cần tìm là
1 2 3
; ;a a a a
với
2 2 2
1 2 3
0
a a a
.
Đường thẳng vuông góc với
a
cùng phương
n
1 2 3
1 1 2
a a a
Chọn
1
1
a
thì
2
1
a
3
2
a
.
Câu 46. (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng đi qua điểm
1;1;1
A
và vuông góc với mặt phẳng tọa độ
Oxy
có phương trình tham số là:
A.
1
1
1
x t
y
z
. B.
1
1
1
x
y
z t
. C.
1
1
1
x t
y
z
. D.
1
1
1
x t
y t
z
.
.
Lời giải
Đường thẳng
d
vuông góc với mặt phẳng tọa độ
Oxy
nên nhận
0;0;1
k
làm vectơ chỉ
phương. Mặt khác
d
đi qua
1;1;1
A
nên:
Đường thẳng
d
có phương trình là:
1
1
1
x
y
z t
.
Câu 47. Trong không gian với hệ trục
Oxyz
, cho điểm
1; 3; 2
M
mặt phẳng
: 3 2 1 0
P x y z
. Tìm phương trình đường thẳng
d
qua
M
và vuông góc với
P
.
A.
1 3 2
1 3 2
x y z
. B.
1 3 2
1 3 2
x y z
.
C.
1 3 2
x y z
. D.
1 3 2
1 3 2
x y z
.
Lời giải
Chọn B
Mặt phẳng
P
có VTPT là
1; 3;2
n
.
d
vuông góc với
P
nên
d
nhận
1; 3;2
n
là VTCP.
Đường thẳng
d
qua
M
và nhận
1; 3;2
n
là VTCP có phương trình:
1 3 2
1 3 2
x y z
.
Câu 48. (Sở Thanh Hóa 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho điểm
1;0;2
A
đường thẳng
1 1
:
1 1 2
x y z
d
. Đường thẳng
đi qua
A
, vuông góc và cắt
d
có phương trình là
A.
2 1 1
:
1 1 1
x y z
. B.
1 2
:
1 1 1
x y z
.
C.
2 1 1
:
2 2 1
x y z
. D.
1 2
:
1 3 1
x y z
.
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Gọi giao điểm của
d
1; ;2 1
B t t t
. Khi đó
, , 2 3
u AB t t t
.
Vì đường thẳng
vuông góc với đường thẳng
d
1,1, 2
d
u
thì:
2 2 3 0 1 1,1, 1
t t t t u
.
Phương trình đường thẳng
thỏa mãn yêu cầu bài toán là
2 1 1
:
1 1 1
x y z
Câu 49. (Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng đi qua điểm
3;1;2
A
và vuông góc với
mặt phẳng
3 5 0
x y z
có phương trình là
A.
3 1 2
.
1 1 3
x y z
B.
1 1 3
.
3 1 2
x y z
C.
1 1 3
.
3 1 2
x y z
D.
3 1 2
.
1 1 3
x y z
Lời giải
Chọn A
đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
3 5 0
x y z
nên véc chỉ phương
1;1;3
u
. Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là
3 1 2
.
1 1 3
x y z
Câu 50. Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
(3; 2; 1)M
và mặt phẳng
( ) : 2 0.P x z
Đường thẳng đi
qua
M
và vuông góc với
( )P
có phương trình là
A.
3
2 .
1
x t
y
z t
B.
3
2 .
1
x t
y t
z
C.
3
2 .
1
x t
y t
z t
D.
3
1 2 .
x t
y t
z t
Lời giải
Chọn A
Ta có mặt phẳng
( ) : 2 0P x z
Mặt phẳng
P
có véc tơ pháp tuyến là
1;0;1
P
n
Gọi đường thẳng cần tìm là
. Vì đường thẳng
vuông góc với
P
nên véc tơ pháp tuyến của
mặt phẳng
P
là véc tơ chỉ phương của đường thẳng
.
1;0;1
P
u n
Vậy phương trình đường thẳng
đi qua
(3; 2; 1)M
và có véc tơ chỉ phương
1;0;1
u
là:
3
2 .
1
x t
y
z t
Câu 51. (SGD Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
oxyz
, phương trình đường thẳng
d
đi
qua điểm
1;2;1
A
và vuông góc với mặt phẳng
: 2 1 0
P x y z
có dạng
A.
1 2 1
:
1 2 1
x y z
d
. B.
2 2
:
1 2 1
x y z
d
.
C.
1 2 1
:
1 2 1
x y z
d
. D.
2 2
:
2 4 2
x y z
d
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
Lời giải
Chọn D
Mặt phẳng
P
có vecto pháp tuyến
1; 2;1
P
n
. Vì
d P
nên
1; 2;1
P
n
cũng là vecto
chỉ phương của đường thẳng
d
. Suy ra phương trình đường thẳng
d
thường gặp là
1 2 1
1 2 1
x y z
. So với đáp án không có, nên đường thẳng
d
theo bài là đường có vecto chỉ
phương cùng phương với
P
n
và đi qua điểm
1;2;1
A
. Thay tọa độ điểm
1;2;1
A
vào 3 đáp án
A, B, D thấy đáp án D thỏa mãn.
Câu 52. (Nguyễn Huệ- Ninh Bình- 2019)Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
: 2 5 1 0
P x y z
1;2; 1
A
. Đường thẳng
qua
A
vuông góc với
P
phương
trình là
A.
2
5 2
1
x t
y t
z t
. B.
3 2
3 5
1
x t
y t
z t
. C.
1 2
2 5
1
x t
y t
z t
. D.
3 2
3 5
x t
y t
z t
.
Lời giải
Chọn D
Mặt phẳng
P
có một vectơ pháp tuyến là
2; 5;1
n
.
Đường thẳng
vuông góc với
P
nên có một vectơ chỉ phương là
2;5; 1
u n
.
đi qua
A
nên có phương trình
1 2
2 5
1
x t
y t
z t
.
Cho
1
t
ta được điểm
3; 3;0B
.
Vì thế
có phương trình
3 2
3 5
x t
y t
z t
.
Câu 53. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 3 0
P x y z
và điểm
1; 2;1 .
A
Phương trình đường thẳng
d
đi qua
A
và vuông góc với
P
A.
1 2
: 2
1
x t
d y t
z t
. B.
1 2
: 2 4
1 3
x t
d y t
z t
. C.
2
1 2
1
x t
y t
z t
. D.
1 2
: 2
1 3
x t
d y t
z t
.
Lời giải
Chọn A
Mặt phẳng
P
có một vectơ pháp tuyến là
2; 1;1
n
.
Đường thẳng
d
vuông góc với mặt phẳng
P
nên nhận
2; 1;1
n
làm vectơ chỉ phương. Mà
d
đi qua
1; 2;1
A
nên có phương trình:
1 2
2
1
x t
y t
z t
(
t
).
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 54. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, phương trình đường thẳng
d
đi qua điểm
1;2;1A
vuông góc với mặt phẳng
: 2 1 0P x y z
có dạng
A.
2
:
1 2 1
x y z
d
. B.
1 2 1
:
1 2 1
x y z
d
.
C.
1 2 1
:
1 2 1
x y z
d
. D.
2
:
2 4 2
x y z
d
.
Lời giải
Chọn D
: 2 1 0P x y z
1; 2; 1
P
n
d P
nên
d
có một VTCP là
1; 2; 1a
chọn A, C, D
Thay tọa độ điểm A vào các câu đã chọn, ta thấy câu D thỏa yêu cầu.
1 2 2 1
:
2 4 2
d
Câu 55. (Chu Văn An - Nội - 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, đường thẳng
đi qua
điểm
2;4;3A
và vuông góc với mặt phẳng
:2 3 6 19 0x y z
có phương trình
A.
2 3 6
2 4 3
x y z
. B.
2 4 3
2 3 6
x y z
.
C.
2 3 6
2 4 3
x y z
. D.
2 4 3
2 3 6
x y z
.
Lời giải
Chọn B
Mặt phẳng
:2 3 6 19 0x y z
có vectơ pháp tuyến là
2; 3;6n
.
Đường thẳng
đi qua điểm
2;4;3A
và vuông góc với mặt phẳng
nhận
2; 3;6n
làm vectơ chỉ phương, khi đó phương trình đường thẳng
là:
2 4 3
.
2 3 6
x y z
Dạng 2.3 Xác định phương trình đường thẳng khi biết yếu tố song song
Câu 56. (Mã 101 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1;0;1A
,
1;1;0B
3;4; 1C
. Đường thẳng đi qua
A
và song song với
BC
có phương trình là
A.
1 1
4 5 1
x y z
. B.
1 1
2 3 1
x y z
. C.
1 1
2 3 1
x y z
. D.
1 1
4 5 1
x y z
.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng
d
đi qua
A
và song song với
BC
nhận
2;3; 1BC
làm một véc tơ chỉ
phương.
Phương trình của đường thẳng
d
:
1 1
2 3 1
x y z
.
Câu 57. (Mã 102 - 2020 Lần 1) Trong không gian , cho ba điểm .
Đường thẳng đi qua và song song với
có phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Oxyz
1;2;3 , 1;1;1 , 3;4;0
A B C
A
BC
1 2 3
4 5 1
x y z
1 2 3
4 5 1
x y z
1 2 3
2 3 1
x y z
1 2 3
2 3 1
x y z
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
Lời giải
Chọn C
Ta có , đường thẳng song song nên có vec tơ chỉ phương cùng phương với
.
Do vậy đường thẳng đi qua và song song với
có phương trình là
Câu 58. (Mã 103 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
(1;2;0), (1;1;2)A B
(2;3;1)C
.
Đường thẳng đi qua
A
và song song với
BC
có phương trình là
A.
1 2
.
1 2 1
x y z
B.
1 2
.
3 4 3
x y z
C.
1 2
.
3 4 3
x y z
D.
1 2
.
1 2 1
x y z
Lời giải
Chọn A
Gọi
d
là phương trình đường thẳng qua
1;2;0A
và song song với
BC
.
Ta có
1;2; 1BC
1 2
:
1 2 1
x y z
d
.
Câu 59. (Mã 104 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1;1;0 , 1;0;1 , 3;1;0A B C
.
Đường thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là:
A.
1 1
2 1 1
x y z
. B.
1 1
4 1 1
z y z
.
C.
1 1
2 1 1
x y z
. D.
1 1
4 1 1
x y z
.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng đi qua
1;1;0A
, song song với BC nên nhận
2;1; 1BC
là véc tơ chỉ phương do
đó có phương trình là:
1 1
2 1 1
x y z
.
Câu 60. (Mã 110 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
0; 1;3A
,
1;0;1B
,
1;1;2C
. Phương trình nào dưới đây phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua
A
song song với đường thẳng
BC
?
A.
2 0x y z
. B.
2
1
3
x t
y t
z t
.
C.
1 3
2 1 1
x y z
. D.
1 1
2 1 1
x y z
.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng
đi qua
A
và song song
BC
nhận
2;1;1BC
làm vectơ chỉ phương
Phương trình chính tắc của đường thẳng
:
1 3
2 1 1
x y z
.
Chú ý: Đáp án A không nhận được, vì đó là phương trình tham số của đường thẳng cần tìm, chứ
không phải phương trình chính tắc.
2;3; 1
BC
2;3; 1
BC
A
BC
1 2 3
2 3 1
x y z
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 61. (Mã 105 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1; 2; 3
A
;
1; 4;1
B
đường thẳng
2
2 3
:
1 1 2
y
x z
d
. Phương trình nào dưới đây phương trình của đường
thẳng đi qua trung điểm của đoạn
AB
và song song với
d
?
A.
1
1
1 1 2
y
x z
B.
1
1
1 1 2
y
x z
C.
1
1 1
1 1 2
y
x z
D.
2
2
1 1 2
y
x z
Lời giải
Chọn B
Trung điểm của
AB
0;1; 1
I
2
2 3
:
1 1 2
y
x z
d
VTCP là
1; 1; 2
u
nên đường thẳng
cần tìm cũng VTCP
1; 1; 2
u .
Suy ra phương trình đường thẳng
1
1
: .
1 1 2
y
x x
Câu 62. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho điểm
1; 2; 3
A
hai mặt phẳng
: 1 0
P x y z
,
: 2 0
Q x y z
. Phương trình nào dưới đây phương trình đường
thẳng đi qua
A
, song song với
P
Q
?
A.
1
2
3 2
x
y
z t
B.
1
2
3
x t
y
z t
C.
1 2
2
3 2
x t
y
z t
D.
1
2
3
x t
y
z t
Lời giải
Chọn D
Ta
1;1;1
1; 1; 1
P
Q
n
n
, 2;0; 2 2 1; 0; 1
P Q
n n
. đường thẳng
d
song song với
hai mặt phẳng, nên nhận véc tơ
1; 0; 1
làm véc tơ chỉ phương.
Câu 63. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho ba điểm
0; 1; 3
A
,
1; 0;1
B
,
1;1; 2
C
. Phương
trình nào dưới đây phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua
A
song song với đường
thẳng
BC
?
A.
2
1
3
x t
y t
z t
. B.
1
3
2 1 1
y
x z
.
C.
1 1
2 1 1
y
x z
. D.
2 0x y z
.
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng đi qua
A
và song song
BC
nhận

2;1;1
BC làm vecto chỉ phương
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19
Phương trình đường thẳng cần tìm:
1
3
2 1 1
y
x z
.
Chú ý: Đáp án A không nhận được, đó là phương trình tham số của đường thẳng cần tìm, chứ
không phải phương trình chính tắc.
Câu 64. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2;0; 1
A
mặt phẳng
: 1 0
P x y
. Đường thẳng đi
qua
A
đồng thời song song với
P
và mặt phẳng
Oxy
có phương trình là
A.
3
2
1
x t
y t
z t
. B.
2
1
x t
y t
z
. C.
1 2
1
x t
y
z t
. D.
3
1 2
x t
y t
z t
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
1;1;0
Oxy
n
,
0;0;1
Oxy
n
.
Gọi
d
là đường thẳng đi qua
A
đồng thời song song với
P
và mặt phẳng
Oxy
. Khi đó:
(Oxy)
, 1; 1;0
d P
d P Oxy
d
u n
u n n
u n
. Vậy
2
:
1
x t
d y t
z
.
Câu 65. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
2;3; 1
M
,
1;2;3
N
2; 1;1
P
.
Phương trình đường thẳng
d
đi qua
M
và song song với
NP
A.
1 3
2 3
3 2
x t
y t
z t
. B.
2 3
1 3
1 2
x t
y t
z t
. C.
2 3
3 3
1 2
x t
y t
z t
. D.
3 2
3 3
2
x t
y t
z t
.
Lời giải
Chọn C
Phương trình đường thẳng
d
đi qua
M
song song với
NP
nên vectơ chỉ phương là:
3; 3; 2
NP
.
Vậy phương trình đưởng thẳng
d
là:
2 3
3 3
1 2
x t
y t
z t
Câu 66. (Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1 1 2
: .
1 2 1
x y z
d
Đường
thẳng đi qua điểm
2;1; 1
M
và song song với đường thẳng
d
có phương trình là:
A.
2 1 1
.
1 2 1
x y z
B.
5 3
.
1 2 1
x y z
C.
1 2 1
.
2 1 1
x y z
D.
2 1 1
.
1 1 2
x y z
Lời giải
Chọn B
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Vì đường thẳng song song với đường thẳng
d
nên nó có vectơ chỉ phương là
1; 2; 1
u
hoặc
1; 2;1
u
nên loại phương án C D.
Vì điểm
2;1; 1
M
thuộc đường thẳng
5 3
1 2 1
x y z
nên chọn phương án B.
Vậy phương trình của đường thẳng là
5 3
.
1 2 1
x y z
Câu 67. (Nho Quan A - Ninh nh - 2019) Trong không gian với hệ tọa đ
Oxyz
, cho ba điểm
(0; 0; 1),B 1; 2;0 , 2;1; 1
A C
. Đường thẳng
đi qua
C
song song với
AB
phương
trình là
A.
2
1 2 ,
1
x t
y t t R
z t
. B.
2
1 2 ,
1
x t
y t t R
z t
.
C.
2
1 2 ,
1
x t
y t t R
z t
. D.
2
1 2 ,
1
x t
y t t R
z t
.
Lời giải
Chọn A
1; 2; 1
AB
nên chọn là véc tơ chỉ phương của
1;2;1
u
.
Do đó phương trình của
2
1 2 ,
1
x t
y t t R
z t
Câu 68. (Chu Văn An - Nội - 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
: 2 1 0
x y z
,
: 2 0
x y z
và điểm
1;2; 1
A
. Đường thẳng
đi qua điểm
A
song song với cả hai mặt phẳng
,
có phương trình là
A.
1 2 1
2 4 2
x y z
. B.
1 2 1
1 3 5
x y z
.
C.
1 2 1
1 2 1
x y z
. D.
2 3
1 2 1
x y z
.
Lời giải
Chọn B
mp
có véc tơ pháp tuyến là
1
1; 2;1
n
, mp
có véc tơ pháp tuyến là
2
2;1; 1
n
.
Đường thẳng
có véc tơ chỉ phương là
1 2
; 1;3;5
u n n
.
Phương trình của đường thẳng
1 2 1
:
1 3 5
x y z
.
Dạng 3 Bài toán liên quan điểm (hình chiếu) thuộc đường, giao điểm đường với mặt phẳng
Câu 69. (Đề Minh Họa 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
1 2 1
:
1 3 3
x y z
d
?
A.
1;2;1
P
. B.
1; 2; 1
Q
. C.
1;3;2
N
. D.
1;2;1
P
.
Lời giải
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 21
Chọn A
Thay tọa độ các điểm vào phương trình đường thẳng ta thấy điểm
1;2;1
P
thỏa
1 1 2 2 1 1
0
1 3 3
. Vậy điểm
1;2;1
P
thuộc đường thẳng yêu cầu.
Câu 70. Tham Khảo 2020 Lần 2) Trong kng gian
,Oxyz
cho đường thẳng
1 2 1
: .
2 3 1
x y z
d
Điểm o sau đây thuộc
?d
A.
1;2; 1 .
P
B.
1; 2;1 .
M
C.
2;3; 1 .
N
D.
2; 3;1 .
Q
Lời giải
Chọn A
Thay tọa độ điểm
1;2; 1
P
vào phương trình đường thẳng
d
thấy thỏa mãn nên đường thẳng
d
đi qua điểm
1;2; 1 .
P
Câu 71. (Mã 101 2020 Lần 2) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
x 2 y 1 z 3
d :
4 2 1
. Điểm
nào dưới đây thuộc d?
A.
4; 2;1 .
Q
B.
4;2;1 .
N
C.
2;1; 3 .
P
D.
2;1;3 .
M
Lời giải
Chọn C
Thay tọa độ điểm
2;1; 3
P
vào
2 1 3
:
4 2 1
x y z
d
ta được
2 2 1 1 3 3
0 0 0
4 2 1
đúng. Vậy điểm
P d
.
Câu 72. (Mã 102 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
4 2 1
:
2 5 1
x z z
d
. Điểm
nào sau đây thuộc
d
?
A.
(4;2; 1)
N
. B.
(2;5;1)
Q
. C.
(4;2;1)
M
. D.
(2; 5;1)
P
.
Lời giải
Chọn A
Thế điểm
(4;2; 1)
N
vào
d
ta thấy thỏa mãn nên chọn A.
Câu 73. (Mã 103 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
3 1 2
:
2 4 1
x y z
d
. Điểm
nào dưới đây thuộc
d
?
A.
3; 1; 2
N
B.
2;4;1
Q
C.
2;4; 1
P
D.
3;1;2
M
Lời giải
Chọn A
Ta có:
3 3 1 1 2 2
0
2 4 1
. Vậy
3; 1; 2
N
thuộc
d
.
Câu 74. (Mã 104 - 2020 Lần 2) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
3 1 5
:
2 2 1
x y z
d
. Điểm
nào dưới đây thuộc
d
?
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 22 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
3;1;5
M
. B.
3;1; 5
N
. C.
2;2; 1
P
. D.
2;2;1
Q
.
Lời giải
Chọn B
Ta có
3 3 1 1 5 5
0
2 2 1
nên điểm
3;1; 5
N d
.
Câu 75. (Mã đ 104 BGD&ĐT NĂM 2018) Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường
thẳng
d
:
1
5
2 3
x t
y t
z t
?
A.
1;5;2
N
B.
1;1;3
Q
C.
1;1;3
M
D.
1;2;5
P
Lời giải
Chọn A
Cách 1. Dựa vào lý thuyết: Nếu
d
qua
0 0 0
; ;z
M x y
, có véc tơ chỉ phương
; ;
u a b c
thì phương
trình đường thẳng
d
là:
0
0
0
x x at
y y bt
z z ct
, ta chọn đáp án
B.
Cách 2. Thay tọa độ các điểm
M
vào phương trình đường thẳng
d
, ta có:
1 1 0
2 5 3
5 2 3 1
t t
t t
t t
(Vô lý). Loại đáp án A.
Thay tọa độ các điểm
N
vào phương trình đường thẳng
d
, ta có:
1 1
5 5 0
2 2 3
t
t t
t
. Nhận đáp án B.
Câu 76. (Mã 103 2018) Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thằng
2 1 2
:
1 1 2
x y z
d
.
A.
2; 1;2
N
B.
2;1; 2
Q
C.
2; 2;1
M
D.
1;1;2
P
Lời giải
Chọn B
Đường thằng
2 1 2
:
1 1 2
x y z
d
đi qua điểm
2;1; 2
.
Câu 77. (Chuyên Hùng Vương Gia Lai 2019) Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
1 2
: 3
1
x t
d y t
z t
đi
qua điểm nào dưới đây?
A.
1;3; 1
M
. B.
3;5;3
M
. C.
3;5;3
M
. D.
1;2; 3
M
.
Lời giải
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 23
Với
2
t
, ta có
1 2 2 3
3 2 5
1 2 3
x
y
z
.
Vậy
3;5;3
M d
.
Câu 78. (THPT Hùng Vương nh Phước 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
. Đường thẳng
1
2
x t
d y t
z t
đi qua điểm nào sau sau đây?
A.
1; 1;1
K
. B.
1;1;2
E
. C.
1;2;0
H
. D.
0;1;2
F
.
Lời giải
Thay tọa độ của
1; 1;1
K
vào PTTS của
d
ta được
1 1
1 1 2 :
1 2 1
t t
t t
t t
không tồn tại t.
Do đó,
.K d
Thay tọa độ của
1;1;2
E
vào PTTS của
d
ta được
1 1
1 1 0 :
2 2 0
t t
t t
t t
không tồn tại t.
Do đó,
.E d
Thay tọa độ của
1;2;0
H
vào PTTS của
d
ta được
1 1
2 1 1 :
0 2 2
t t
t t
t t
không tồn tại t.
Do đó,
.H d
Thay tọa độ của
0;1;2
F
vào PTTS của
d
ta được
0 0
1 1 0 0.
2 2 0
t t
t t t
t t
Câu 79. (Chuyên KHTN 2019) Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
1 1 2
2 1 3
x y z
?
A.
2;1; 3
Q
. B.
2; 1;3
P
. C.
1;1; 2
M
. D.
1; 1;2
N
.
Lời giải
Xét điểm
1; 1;2
N
ta có
1 1 1 1 2 2
2 1 3
nên điểm
1; 1; 2
N
thuộc đường thẳng đã cho.
Câu 80. (Chuyên KHTN 2019) Trong không gian
Oxyz
, gọi
d
đường thẳng qua
1;0;2
A
, cắt
vuông góc với đường thẳng
1
1 5
:
1 1 2
x y z
d
. Điểm nào dưới đây thuộc
d
?
A.
2; 1;1
P
. B.
0; 1;1
Q
. C.
0; 1;2
N
. D.
1; 1;1
M
.
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 24 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Phương trình tham số đường thẳng
1
1
:
5 2
x t
d y t t
z t
, với vectơ chỉ phương
1;1; 2
u
.
Giả sử đường thẳng
d
cắt đường thẳng
1
d
tại
B
. Khi đó
1 ; ;5 2
B t t t
.
; ;3 2
AB t t t
Vì đường thẳng
d
vuông góc với đường thẳng
1
d
nên
1
. 0
AB d AB u
3 2 2 0 1 t t t t
.
Khi đó
2;1;3
B
.
Phương trình đường thẳng
d
đi qua
1;0;2
A
và có vectơ chỉ phương
1;1;1
AB
là:
1 2
1 1 1
x y z
.
Nhận thấy
0; 1;1
Q d
.
Câu 81. Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
1
: 5
2 3
x t
d y t
z t
?
A.
1;1; 3
Q
B.
1; 2; 5
P
C.
1; 5; 2
N
D.
1;1; 3
M
Lời giải
Chọn C
Với
1
0 5 1; 5; 2
2
x
t y N d
z
.
Câu 82. Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
1 2 3
:
2 1 2
x y z
d
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
(2; 1; 2)
Q
. B.
(1; 2; 3)
M
. C.
( 1;2; 3)
P
. D.
N(2; 1; 2)
.
Lời giải
Đáp án A nhầm vectơ chỉ phương.
Đáp án B nhầm dấu tọa độ điểm.
Đáp án D nhầm vectơ chỉ phương.
Câu 83. (KTNL GV THPT Thái Tổ 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho đường
thẳng
1 2 3
:
3 4 5
x y z
d
. Hỏi
d
đi qua điểm nào trong các điểm sau:
A.
3;4;5
C
. B.
3; 4; 5
D
. C.
1;2; 3
B
. D.
1; 2;3
A
.
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng
1 2 3
:
3 4 5
x y z
d
đi qua điểm
1; 2;3
A
.
Câu 84. (Sở Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
3; 2;1
A
. Đường thẳng nào sau đây
đi qua
A
?
A.
3 2 1
1 1 2
x y z
. B.
3 2 1
4 2 1
x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 25
C.
3 2 1
1 1 2
x y z
. D.
3 2 1
4 2 1
x y z
.
Lời giải
Xét đáp án A. Thay tọa độ điểm
3; 2;1
A
vào phương trình đường thẳng ta được
0 0 0
1 1 2
đúng. Suy ra đường thẳng
3 2 1
1 1 2
x y z
đi qua điểm
3; 2;1
A
.
Câu 85. Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
1
: 5
2 3
x t
d y t
z t
?
A.
1;1; 3
Q
B.
1; 2; 5
P
C.
1; 5; 2
N
D.
1;1; 3
M
Lời giải
Chọn C
Với
1
0 5 1; 5; 2
2
x
t y N d
z
.
Câu 86. (Chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường
thẳng
d
có phương trình
1 2 3
3 2 4
x y z
. Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng
d
?
A.
7;2;1
P
. B.
2; 4;7
Q
. C.
4;0; 1
N
. D.
1; 2;3
M
.
Lời giải
Thay tọa độ điểm
7; 2;1
P
vào phương trình đường thẳng
d
ta có
7 1 2 2 1 3
3 2 4
nên điểm
7;2;1
P d
.
Câu 87. (THPT Cẩm Bình 2019) Giao điểm của mặt phẳng
: 2 0
P x y z
đường thẳng
2
:
3 3
x t
d y t
z t
A.
1;1;0
. B.
0;2;4
. C.
0;4;2
. D.
2;0;3
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
; ;A x y z
là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng
P
.
Ta có:
2 3 3 2 0 3 3 0 1
t t t t t
.
1
1 1;1;0
0
x
y A
z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 26 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 88. (Thpt Vĩnh Lộc - Thanh Hóa 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho đường
thẳng
1 2
: 3 ,
1
x t
d y t
z t
t
mặt phẳng
: 2 3 2 0.
P x y z
Tìm tọa độ của điểm
A
giao
điểm của đường thẳng
d
và mặt phẳng
.P
A.
3;5;3
A
. B.
1;3;1
A
. C.
3;5;3
A
. D.
1;2; 3
A
.
Lời giải
Chọn C
A
là giao điểm của đường thẳng
d
và mặt phẳng
P
nên
+
1 2 ;3 ;1 .A d A t t t
+
1 2 2 3 3 1 2 0 2.
A P t t t t
Vậy tọa độ điểm
3;5;3 .
A
Câu 89. (Hùng Vương Gia Lai2019) Trong không gian
Oxyz
, giao điểm của mặt phẳng
: 3 5 2 0
P x y z
đường thẳng
12 9 1
:
4 3 1
x y z
điểm
0 0 0
; ;M x y z
. Giá trị
tổng
0 0 0
x y z
bằng
A.
1
. B.
2
. C.
5
. D.
2
.
Lời giải
Chọn D
12 4 ;9 3 ;1
M M t t t
.
3 12 4 5 9 3 1 2 0 3
M P t t t t
.
0 0 0
0;0; 2 2
M x y z
.
Câu 90. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
4;5;2
M
lên mặt
phẳng
: 1 0
P y
là điểm có tọa độ
A.
4; 1;2
. B.
4;1;2
. C.
0; 1;0
. D.
0;1;0
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
H
à hình chiếu vuông góc của
M
lên
P
4
: 5
2
x
MH y t
z
4;5 ;2H MH H t
5 1 0 6 4; 1;2
H P t t H
Câu 91. (Chuyên Bắc Giang 19) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
12 9 1
:
4 3 1
x y z
d
mặt phẳng
:3 5 2 0
P x y z
. Tìm tọa độ giao điểm của
d
P
.
A.
1;0;1
. B.
0;0; 2
. C.
1;1;6
. D.
12;9;1
.
Lời giải
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 27
Chọn B
Ta có
12 9 1
:
4 3 1
x y z
d
12 4
: 9 3
1
x t
d y t
z t
t
.
Thay
12 4x t
,
9 3y t
,
1z t
vào
:3 5 2 0
P x y z
, ta được:
3 12 4 5 9 3 1 2 0
t t t
3
t
.
Với
3
t
0
x
,
0
y
,
2z
.
Vậy tọa độ giao điểm của
d
P
0;0; 2
.
Câu 92. (Kon Tum - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
4 2
: 3
1
x t
d y t
z t
, giao điểm của
d
với mặt phẳng
Oxy
có tọa độ là
A.
4; 3;0
. B.
2; 2;0
. C.
0; 1; 1
. D.
2;0; 2
.
Lời giải
Chọn B
Mặt phẳng
Oxy
có phương trình
0
z
.
Gọi
4 2 ; 3 ;1
M m m m
là giao điểm của
d
với mặt phẳng
Oxy
thì ta có:
1 0 1
m m
.
Vậy
2; 2;0
M
.
Câu 93. (Kinh Môn - Hải Dương 2019) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho 3 điểm
1;0;0
A
,
0;2;0
B
,
0;0;3
C
đường thẳng
: 2
3
x t
d y t
z t
. Gọi
; ;M a b c
toạ độ giao điểm của
đường thẳng
d
với mặt phẳng
ABC
. Tính tổng
S a b c
.
A.
6
. B.
5
.
C.
7
. D.
11
.
Lời giải
Chọn C
Phương trình mặt phẳng
ABC
có dạng:
1 6 3 2 6 0
1 2 3
x y z
x y z
Điểm
;2 ;3
M d M t t t
. Lại vì
M d ABC
nên ta có
6 3 2 2 3 6 0 6 6 6;8;9
t t t t t M
Vậy ta có
6 8 9 7
S a b c
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 28 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 94. (Bến Tre 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
3 1 3
:
2 1 1
x y z
d
mặt phẳng
: 2 5 0
P x y z
. Tìm tọa độ giao điểm
M
của đường thẳng
d
và mặt phẳng
P
.
A.
1;0;4
M
. B.
5; 2;2
M
. C.
0;0;5
M
. D.
3; 1;3
M
.
Lời giải
Chọn A
Phương trình tham số của đường thẳng
d
:
3 2
1
3
x t
y t
z t
.
Xét phương trình
3 2 2 1 3 5 0
t t t
3 3 1t t
.
Đường thẳng
d
cắt mặt phẳng
P
tại điểm
1;0;4
M
.
Câu 95. (Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2;3;5 .
A
Tìm tọa độ điểm
'A
nh
chiếu vuông góc của
A
lên trục
.Oy
A.
' 2;0;0 .
A
B.
' 0;3;0 .
A
C.
' 2;0;5 .
A
D.
' 0;3;5 .
A
Lời giải
Chọn B
Dạng 4. Bài toán liên quan khoảng cách, góc
1. Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng – Khoảng cách giữa hai đường thẳng
Khoảng cách từ điểm
M
đến một đường thẳng
d
qua điểm
M
có véctơ chỉ phương
d
u
được xác
định bởi công thức
,
( , )
d
d
M M u
d M d
u

Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là khoảng cách từ một điểm thuộc đường thẳng này
đến đường thẳng kia.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
d
đi qua điểm
M
véctơ chỉ phương
u
d
đi qua điểm
M
và có véctơ chỉ phương
u
, .
( , )
,
u u M M
d d d
u u
2. Góc giữa hai đường thẳng
Góc giữa hai đường thẳng
1
d
2
d
có véctơ chỉ phương
1 1 1 1
( ; ; )u a b c
2 2 2 2
( ; ; ).u a b c
1 2 1 2 1 2 1 2
1 2
2 2 2 2 2 2
1 2
1 1 1 2 2 2
.
cos( ; ) cos
.
.
u u a a b b c c
d d
u u
a b c a b c
với
0 90 .
3. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Góc giữa đường thẳng
d
véctơ chỉ phương
( ; ; )
d
u a b c
mặt phẳng
( )P
véctơ pháp tuyến
( )
( ; ; )
P
n A B C
được xác định bởi công thức:
( )
( )
2 2 2 2 2 2
( )
.
sin cos( ; )
.
d P
P d
d P
u n
aA bB cC
n u
u n
a b c A B C
với
0 90 .
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 29
Câu 96. (Đề Tham Khảo 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 1 0
P x y z
đường thẳng
1 2 1
:
2 1 2
x y z
. Tính khoảng cách
d
giữa
P
.
A.
2
d
B.
5
3
d
C.
2
3
d
D.
1
3
d
Lời giải
Chọn A
( )P
vecto pháp tuyến
(2; 2; 1)
n
đường thẳng
vecto chỉ phương
(2;1; 2)
u
thỏa mãn
. 0n u
nên
//( )P
hoặc
( )P
.
Do đó: lấy
(1; 2;1)A
ta có:
2.1 2.( 2) 1 1
( ( )) ( ; ( )) 2
4 4 1
d P d A P
.
Câu 97. (Chuyên Sơn La 2019) Trong không gian
Oxyz
, khoảng ch giữa đường thẳng
1
:
1 1 2
x y z
d
và mặt phẳng
: 2 0
P x y z
bằng:
A.
2 3.
B.
3
.
3
C.
2 3
.
3
D.
3.
Lời giải
Đường thẳng
d
qua
1;0;0
M
và có vec-tơ chỉ phương
1;1; 2
a
.
Mặt phẳng
P
có vec-tơ pháp tuyến
1;1;1
n
.
Ta có:
. 1.1 1.1 2.1 0
/ / .
a n
d P
M P
2 2 2
1 0 0 2
, , 3.
1 1 1
d d P d M P
Câu 98. (THPT Quý Đôn Nẵng 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, khoảng cách giữa
đường thẳng
2
: 5 4
2
x t
y t
z t
,
t
và mặt phẳng
: 2 2 0
P x y z
bằng
A.
1
. B.
0
. C.
2
. D.
3
.
Lời giải
Xét phương trình
2 2 5 4 2 2 0 0 3 0
t t t t
.
Phương trình này vô nghiệm nên
//
P
.
Chọn
2;5;2M
.
Khi đó:
2
2 2
2.2 5 2.2
, , 1.
2 1 2
d P d M P
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 30 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 99. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng
1
: 2 2
3
x t
d y t
z t
và mặt phẳng (P):
3 0
x y
. Tính số đo góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P).
A.
0
60
B.
0
30
C.
120
o
D.
0
45
Lời giải
Chọn A.
Đường thẳng
d
có véc tơ chỉ phương là
1;2;1
u
Mặt phẳng
P
có véc tơ pháp tuyến là
1; 1;0
n
Gọi
là góc giữa Đường thẳng
d
và Mặt phẳng
P
. Khi đó ta có
2 2
2 2 2 2
.
1.1 2. 1 1.0
3 3
sin
2
2 3
1 2 1 . 1 1 0
u n
u n
Do đó
0
60
Câu 100. (Chuyên Trần Đại Nghĩa - TPHCM - 2018) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
1
d
:
3 2
1 2 1
x y z
2
d
:
3 1 2
1 2 1
x y z
A.
2
3
. B.
12
5
. C.
3 2
2
. D.
3
.
Lời giải
1
d
qua
0;3;2
M
có vtcp
1;2;1
u
,
2
d
qua
3; 1;2
N
có vtcp
1; 2;1
v
.
, 4;0; 4
u v
,
3; 4;0
MN
.
1 2
,d d d
, .
,
u v MN
u v
12 3 2
2
4 2
.
Câu 101. (Chuyên Quý Đôn Quảng Trị 2019) Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 4 3 1 0
P x y z
đường thẳng
1 6 4
:
4 3 1
x y z
d
, sin của góc giữa đường thẳng
d
và mặt phẳng
P
bằng
A.
5
13
. B.
8
13
. C.
1
13
. D.
12
13
.
Lời giải
Chọn D
Mặt phẳng
: 4 3 1 0
P x y z
có một vectơ pháp tuyến là
4;3; 1
n
.
Đường thẳng
1 6 1
:
4 3 1
x y z
d
có một vectơ chỉ phương là
4;3;1
u
.
Gọi
là góc giữa đường thẳng
d
và mặt phẳng
P
.
Khi đó
sin cos ;n u
.n u
n u
2
2 2 2 2 2
4.4 3.3 1 1
4 3 1 . 4 3 1
12
13
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 31
Câu 102. (Chuyên ĐH Vinh -2019) Trong không gian
Oxyz
cho đường thẳng
:
1 2 1
x y z
mặt
phẳng
: 2 0
x y z
. Góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng
A.
30
. B.
60
. C.
150
. D.
120
.
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng
có vectơ chỉ phương
1;2; 1
u
, mặt phẳng
có vectơ pháp tuyến
1; 1;2
n
. Gọi
là góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
, khi đó
.
1 2 2
1
sin cos , 30
2
6. 6
.
u n
u n
u n
.
Câu 103. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng (P):
3 1 0
x y
. Tính góc tạo bởi
( )P
với trục
Ox
?
A.
0
60
. B.
0
30
. C.
0
120
. D.
0
150
.
Lời giải
Chọn A
Mặt phẳng
( )P
có VTPT
( 3;1;0)
n
Trục
Ox
có VTCP
(1;0;0)
i
Góc tạo bởi
( )P
với trục
Ox
3.1 1.0 0.0
.
3
sin((P); ) cos((P); ) =
2
3 1. 1
.
n i
Ox Ox
n i
Vậy góc tạo bởi
( )P
với trục
Ox
bằng
0
60
.
Câu 104. (Bình Phước - 2019) Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách từ điểm
2; 4; 1
M
tới đường
thẳng
: 2
3 2
x t
y t
z t
bằng
A.
14.
.
B.
6.
.
C.
2 14.
.
D.
2 6.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng
đi qua
0;2;3
N
, có véc tơ chỉ phương
1; 1; 2
u
2;6;4 ; , 16;8; 4
MN MN u

.
,
336
, 2 14.
6
MN u
d M
u
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 32 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 105. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
3 1
:
2 1 1
x y z
d
điểm
(2; 1;0)
A
. Khoảng cách từ điểm
A
đến đường thẳng
d
bằng
A.
7
. B.
7
2
. C.
21
3
. D.
7
3
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
3;0;1
M d
.
(1;1;1); ( 2; 1;1) ; 2; 3;1 ; 14
d d d
AM u AM u AM u
 
.
Vậy khoảng cách từ điểm
A
đến đường thẳng
d
bằng
;
14 21
( , )
3
6
d
d
AM u
d A d
u

Câu 106. (Chuyên Bắc Giang -2019) Cho
1
3 1
: 3 , ' :
3 1 1
2 2
x t
x y z
d y t d
z t
. Khi đó khoảng cách giữa
d
'd
A.
13 30
30
. B.
30
3
. C.
9 30
10
. D.
0
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
1; 3;2 , 0;3;1 'A d B d
1; 1;2 , ' 3; 1;1
u u
lần lượt là vectơ chỉ phương của
d,d'
Ta có
, ' .
27 9 30
, '
10
30
, '
u u AB
d d d
u u
Câu 107. Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách giữa đường thẳng
1
:
1 1 2
x y z
d
mặt phẳng
: 2 0
P x y z
bằng
A.
2 3
. B.
3
3
. C.
2 3
3
. D.
3
.
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng
d
đi qua điểm
1;0;0
M
và có véc tơ chỉ phương
1;1; 2
u
.
Mặt phẳng
P
có véc tơ pháp tuyến
1;1;1
n
.
Ta có
. 0
/ /
u n
d P
M P
.
1 0 0 2
d , d , 3
1 1 1
d P M P
.
Câu 108. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, khoảng cách giữa đường thẳng
1 3 2
:
2 2 1
x y z
d
và mặt phẳng
( ) : 2 2 4 0
P x y z
A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 33
Lời giải
Chọn A
Vì đường thẳng
d
song song với mặt phẳng (P) nên : Chọn
(1;3;2)M d
2 2 2
1 6 4 4
( ;( )) (M;(P)) 1
1 ( 2) 2
d d P d
Dạng 5. Xác định phương trình mặt phẳng có yếu tố đường thẳng
Dạng 1. Viết phương trình mặt phẳng
( )P
qua
M
và vuông góc với đường thẳng
.d AB
Phương pháp.
( )
( ; ; )
( ) :
:
P d
M x y z
P
VTPT n u
u
AB
Q a
Dạng 2. Viết phương trình mặt phẳng qua M và chứa đường thẳng d với
M d
.
Bước 1: Chọn điểm
A d
và một VTCP
.
d
u
Tính ,
d
AM u
.
Bước 2: Phương trình
qua
mp( )
VTPT ,
d
M
P
n AM u
Câu 109. (Mã 101 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2; 2;3M
đường thẳng
d
:
1 2 3
3 2 1
x y z
. Mặt phẳng đi qua điểm
M
vuông góc với đường thẳng
d
phương
trình là
A.
3 2 1 0x y z
. B.
2 2 3 17 0x y z
.
C.
3 2 1 0x y z
. D.
2 2 3 17 0x y z
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
P
là mặt phẳng đi qua
M
và vuông góc với đường thẳng
d
.
Ta có:
3;2; 1
P d
n u
là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
P
.
Phương trình mặt phẳng
P
là:
3 2 2 2 1 3 0 3 2 1 0x y z x y z
.
Câu 110. Minh Họa 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng đi qua điểm
1;1; 1M
vuông góc với đường thẳng
1 2 1
:
2 2 1
x y z
có phương trình là
A.
2 2 3 0x y z
. B.
2 0x y z
. C.
2 2 3 0x y z
. D.
2 2 0x y z
.
Lời giải
Chọn C
1 2 1
:
2 2 1
x y z
thì
có một vec-tơ chỉ phương là
2; 2;1u
.
Gọi
là mặt phẳng cần tìm.
, nên
2;2;1u
là một vec-tơ pháp tuyến của
.
P
( )P d
AB
n u
d
M
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 34 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Mặt phẳng
qua điểm
1;1; 1M
và có một vec-tơ pháp tuyến
2;2;1u
.
Nên phương trình
2 2 3 0x y z
.
Câu 111. (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Trong không gian Oxyz, cho điểm
( 2;1;0)M
đường thẳng
3 1 1
: .
1 4 2
x y z
Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với
có phương trình là
A.
3 7 0 x y z
. B.
4 2 6 0 x y z
.
C.
4 2 6 0 x y z
. D.
3 7 0 x y z
.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng
3 1 1
:
1 4 2
x y z
nhận véc
(1;4; 2)
u
là một véc tơ chỉ phương.
Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với
nhận véc tơ chỉ phương
(1;4; 2)
u
của
là véc tơ pháp
tuyến.
Vậy phương trình mặt phẳng phải tìm là:
1. 2 4 1 2 0 0 4 2 6 0 x y z x y z
.
Câu 112. (Mã 102 - 2020 Lần 1) Trong không gian cho điểm
đường thẳng
. Mặt phẳng đi qua
và vuông góc với
có phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Mặt phẳng đi qua
và vuông góc với
nhận véc
làm véc tơ pháp tuyến
nên có phương trình:
Câu 113. (Mã 103 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
(2; 1;2)M
đường thẳng
1 2 3
:
2 3 1
x y z
d
. Mặt phẳng đi qua điểm qua
M
và vuông góc với
d
có phương trình là
A.
2 3 3 0.x y z
B.
2 2 9 0.x y z
C.
2 3 3 0.x y z
D.
2 2 9 0.x y z
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng
d
có một vecto chỉ phương là
2;3;1u
Mặt phẳng
P
vuông góc với
d
nên nhận
u
làm vecto pháp tuyến
Phương trình mặt phẳng cần tìm là:
2 2 3 1 1 2 0 2 3 3 0x y z x y z
.
Câu 114. (Mã 104 - 2020 Lần 1) Trong gian gian
,Oxyz
cho điểm
3; 2; 2M
đường thẳng
3 1 1
:
1 2 2
x y z
d
. Mặt phẳng đi qua
M
và vuông góc với
d
có phương trình là
A.
2 2 5 0x y z
. B.
3 2 2 17 0x y z
.
C.
3 2 2 17 0x y z
. D.
2 2 5 0x y z
.
Oxyz
(1;1; 2)
M
1 2
:
1 2 3
x y z
d
M
d
2 3 9 0
x y z
2 6 0
x y z
2 3 9 0
x y z
2 6 0
x y z
(1;1; 2)
M
d
(1;2; 3)
n
1 2( 1) 3( 2) 0
x y z
2 3 9 0
x y z
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 35
Lời giải
Chọn A
Mặt phẳng nhận vectơ nhận
1;2; 2
là vecto pháp tuyến và đáp án cần chọn là A.
Câu 115. (Mã 102 2018) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng đi qua điểm
1;2; 2
A
vuông góc với
đường thẳng
1 2 3
:
2 1 3
x y z
có phương trình là
A.
2 3 2 0
x y z
. B.
2 3 1 0
x y z
.
C.
2 3 2 0
x y z
. D.
3 2 5 0
x y z
.
Lời giải
Chọn A
Mặt phẳng qua
1;2; 2
A
và nhận
2;1;3
u
làm VTPT
Vậy phương trình của mặt phẳng là:
2 1 2 3 2 0
x y z
2 3 2 0
x y z
.
Câu 116. (Mã 123 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho điểm
3; 1;1
M
. Phương trình nào
dưới đây phương trình mặt phẳng đi qua điểm
M
vuông góc với đường thẳng
2
1 3
: ?
3 2 1
y
x z
A.
3 2 8 0x y z
B.
3 2 12 0x y z
C.
3 2 12 0x y z
D.
2 3 3 0x y z
Lời giải
Chọn C
Mặt phẳng cần tìm đi qua
3; 1;1
M
và nhận VTCP của
3; 2;1
u làm VTPT nên có
phương trình:
3 2 12 0.x y z
Câu 117. (THPT Hùng Vương Bình Phước 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, phương
trình nào dưới đây là phương trình mặt
phẳng đi qua
1; 1;2
M
và vuông góc với đường thẳng
1 2
:
2 1 3
x y z
.
A.
2 3 9 0
x y z
. B.
2 3 9 0
x y z
. C.
2 3 9 0
x y z
. D.
2 3 6x y z
.
Lời giải
Mặt phẳng
P
vuông góc với
nên
P
nhận vtcp của
2; 1;3
u
làm vtpt
Phương trình mặt phẳng
P
là:
2 1 1 1 3 2 0
x y z
hay
2 3 9 0
x y z
.
Câu 118. (THPT Yên Khánh - Ninh Bình - 2019) Trong không gian
Oxyz
cho đường thẳng
1 2 3
:
2 1 2
x y z
d
. Mặt phẳng
P
vuông góc với
d
có một vectơ pháp tuyến là:
A.
1;2;3
n
. B.
2; 1;2
n
. C.
1;4;1
n
. D.
2;1;2
n
.
Lời giải
Ta có: Đường thẳng
1 2 3
:
2 1 2
x y z
d
có vectơ chỉ phương là
2; 1;2
d
a
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 36 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
P d
nên vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
P
( )P
n
=
2; 1;2
d
a
Câu 119. (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phẳng đi qua
gốc tọa độ và vuông góc với đường thẳng
( ) :
1 1 1
x y z
d
là:
A.
1 0
x y z
. B.
1
x y z
. C.
1
x y z
. D.
0
x y z
.
Lời giải
Mặt phẳng
( )P
vuông góc với đường thẳng
( ) :
1 1 1
x y z
d
nên nhận véc tơ chỉ phương
1;1;1
d
u
làm véc tơ pháp tuyến, suy ra phương trình mặt phẳng
( )P
dạng:
0
x y z D
, mặt khác
( )P
đi qua gốc tọa độ nên
0
D
.
Vậy phương trình
( )P
là:
0
x y z
.
Câu 120. (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng đi qua điểm
0;1;0
A
và chứa đường thẳng
2 1 3
:
1 1 1
x y z
có phương trình là:
A.
1 0
x y z
. B.
3 2 1 0
x y z
. C.
1 0
x y z
. D.
3 2 1 0
x y z
.
Lời giải
Ta lấy điểm
2;0;3
2;1;3 , 3;1; 2
1; 1;1
AM
M n AM u
vtcpu
Mặt phẳng cần tìm qua
0;1;0
A
và nhận
3;1; 2
n
làm véc-tơ pháp tuyến có phương trình là:
3. 0 1. 1 2. 0 0 3 2 1 0
x y z x y z
.
Câu 121. (Chuyên Hưng Yên 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1 2 2
:
1 2 1
x y z
d
.
Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng
d
.
A.
: 2 1 0
T x y z
. B.
: 2 1 0
P x y z
.
C.
: 2 1 0
Q x y z
. D.
: 1 0
R x y z
.
Lời giải
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng nếu vectơ chỉ phương của đường thẳng cùng phương với
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
Đường thẳng
d
có một vectơ chỉ phương là
1 ; 2 ; 1
u
.
Mặt phẳng
T
có một vectơ pháp tuyến là
1 ; 1 ; 2
T
n
. Do
1 2 1
1 1 2
nên
u
không cùng
phương với
T
n
. Do đó
d
không vuông góc với
T
.
Mặt phẳng
P
có một vectơ pháp tuyến là
1 ; -2 ; 1
P
n
. Do
1 2 1
1 2 1
nên
u
cùng phương
với
P
n
. Do đó
d
vuông góc với
P
.
Mặt phẳng
Q
có một vectơ pháp tuyến là
1 ; -2 ; -1
Q
n
. Do
1 2 1
1 2 1
nên
u
không cùng
phương với
Q
n
. Do đó
d
không vuông góc với
Q
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 37
Mặt phẳng
R
có một vectơ pháp tuyến là
1 ; 1 ; 1
R
n
. Do
1 2 1
1 1 1
nên
u
không cùng
phương với
R
n
. Do đó
d
không vuông góc với
R
.
Câu 122. (Đề Thi Công Bằng KHTN 2019) Trong không gian
Oxyz
cho điểm
0; 3;1
A
đường
thẳng
1 1 3
:
3 2 1
x y z
d
. Phương trình mặt phẳng đi qua
A
vuông góc với đường thẳng
d
là:
A.
3 2 5 0
x y z
. B.
3 2 7 0
x y z
.
C.
3 2 10 0
x y z
. D.
3 2 5 0
x y z
.
Lời giải
Chọn véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng cần tìm là:
3; 2;1
d
n u
. Mặt khác mặt phẳng này đi
qua
A
nên có phương trình là:
3 0 2 3 1 0
3 2 7 0
x y z
x y z
.
Câu 123. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho điểm
3; 1;1
M
. Phương trình nào dưới đây là
phương trình mặt phẳng đi qua điểm
M
và vuông góc với đường thẳng
2
1 3
: ?
3 2 1
y
x z
A.
2 3 3 0x y z
B.
3 2 8 0x y z
C.
3 2 12 0x y z
D.
3 2 12 0x y z
Lời giải
Chọn D
Mặt phẳng cần tìm đi qua
3; 1;1
M
nhận VTCP của

3; 2; 1
u
làm VTPT nên có
phương trình:
3 2 12 0 .x y z
Câu 124. (Chuyên - KHTN - Nội - 2019) Trong không gian
Oxyz
cho điểm
0; 3;1
A
đường
thẳng
1 1 3
:
3 2 1
x y z
d
. Phương trình mặt phẳng đi qua
A
vuông góc với đường thẳng
d
A.
3 2 5 0
x y z
. B.
3 2 7 0
x y z
.
C.
3 2 10 0
x y z
. D.
3 2 5 0
x y z
.
Lời giải
Chọn B
Phương trình mặt phẳng đi qua
0; 3;1
A
vuông góc với đường thẳng
d
nên có VTPT
3; 2;1
d
n u
.
Phương trình tổng quát:
3 0 2 3 1 0 3 2 7 0
x y z x y z
.
Câu 125. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1;3; 2
A
đường thẳng
d
phương
trình
1 4
2
x t
y t
z t
. Mặt phẳng
P
chứa điểm
A
và đường thẳng
d
có phương trình nào dưới đây?
A.
2 2 1 0.
x y z
. B.
0.
x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 38 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
C.
3 2 10 23 0.
x y z
. D.
2 3 4 0.
x y z
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng
d
đi qua điểm
1;0;2
M
và có vectơ chỉ phương
4;1;1
u
.
Ta có:
2; 3;0
AM
;
, 3; 2; 10
AM u
.
Mặt phẳng
( )P
chứa điểm
A
và đường thẳng
d
có vectơ pháp tuyến
, 3; 2; 10
AM u
.
Vậy phương trình mặt phẳng
( )P
3 1 2 3 10 2 0
x y z
3 2 10 23 0
x y z
.
Câu 126. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;2;0
A
đường thẳng
1 2
:
1
x t
d y t
z t
. Tìm phương trình
mặt phẳng
P
đi qua điểm
A
và vuông góc với
.d
A.
2 4 0
x y z
. B.
2 4 0
x y z
. C.
2 4 0
x y z
. D.
2 4 0
x y z
.
Lời giải
Chọn D
Do
P
vuông góc với
d
nên ta có
2;1; 1
d
P
n u
.
Phương trình mặt phẳng
P
2 1 1 2 1 0 0 2 4 0.
x y z x y z
Câu 127. (THPT Thuận Thành 3 - Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1;3;2
A
đường thẳng
d
phương trình
1 4
2
x t
y t
z t
. Mặt phẳng
P
chứa điểm
A
đường thẳng
d
có phương trình nào dưới đây?
A.
2 2 1 0
x y z
. B.
0
x y z
.
C.
3 2 10 23 0
x y z
. D.
2 3 4 0
x y z
.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng
d
đi qua điểm
1;0;2
B
và có VTCP
4;1;1
u
.
Ta có
2; 3;0
AB P
có VTPT
, 3; 2; 10
n AB u
.
P
đi qua
1;3;2
A
nên
P
có phương trình:
3 2 10 23 0
x y z
.
Câu 128. Trong không gian
Oxyz
, mt phẳng
P
đi qua điểm
1;2;0
A
vuông góc với đường thẳng
1 1
2 1 1
x y z
có phương trình là
A.
2 4 0
x y z
. B.
2 4 0
x y z
.
C.
2 4 0
x y z
. D.
2 4 0
x y z
.
Lời giải
Chọn A
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 39
Mặt phẳng
P
vuông góc với đường thẳng
1 1
2 1 1
x y z
suy ra nó có một vectơ pháp tuyến
2,1, 1
n
.
Vậy mặt phẳng
P
đi qua điểm
1;2;0
A
và nhận
2,1, 1
n
làm vectơ pháp tuyến có
phương trình là:
2( 1) 1( 2) 1( 0) 0 2 4 0
x y z x y z
.
Câu 129. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng đi qua
2; 3;0
A
vuông góc với
đường thẳng
d
có phương trình:
3 4 7
1 2 5
x y z
.
A.
2 5 10 0
x y z
. B.
2 5 8 0
x y z
.
C.
2 3 4 0
x y
. D.
2 5 4 0
x y z
.
Lời giải
Chọn B
Ta viết lại phương trình đường thẳng
d
là:
3 4 7
1 2 5
x y z
đường thẳng
d
có vectơ chỉ phương
1; 2;5
d
u
.
Mặt phẳng
P
đi qua
2; 3;0
A
và vuông góc với đường thẳng
d
Mp
P
qua
A
và nhận vectơ
1; 2;5
d
u
làm vectơ pháp tuyến
Phương trình của mặt phẳng
: 2 5 8 0
P x y z
.
Câu 130. (Bắc Giang - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
1 2
:
1 1 2
x y z
d
. Mặt phẳng
P
đi qua điểm
2;0; 1
M
vuông góc với
d
có phương
trình là ?
A.
: 2 0
P x y z
. B.
: 2 0
P x y z
. C.
: 2 0
P x y z
. D.
: 2 2 0
P x y
.
Lời giải
d
có VTCP
1; 1;2
u
.
P d
P
có VTPT
1; 1;2
n u
.
Vậy phương trình mặt phẳng
: 2 0 2 1 0 2 0
P x y z x y z
.
Câu 131. (Chuyên Vĩnh Phúc - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
3 2 1
:
1 1 2
x y z
d
.
Viết phương trình mặt phẳng
P
đi qua điểm
2;0; 1
M
và vuông góc với
d
.
A.
: 2 0
P x y z
. B.
: 2 2 0
P x y
. C.
: 2 0
P x y z
. D.
: 2 0
P x y z
.
Lời giải
Mặt phẳng
P
vuông góc với đường thẳng
d
nên
P
có VTPT
1; 1;2
P d
n u
.
Nên phương trình mặt phẳng
P
có dạng:
2 0 2 1 0 2 0
x y z x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 40 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu
132. (SGD&ĐT Đồng Tháp - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
O
xy
,
cho đường thẳng
2
2 3
:
1
1 2
x y z
d
điểm
1
; 2;3
A
.
Mt phẳng qua
A
vuông góc với đường thẳng
d
có phương trình là:
A.
2
9 0
x
y z
. B.
2
3 14 0
x
y z
.
C.
2 9 0
x y z
. D
.
2 3 9 0
x y z
.
Lời giải
Đường t
hẳng
d
có vec
tơ chỉ phương:
1
; 1;2
u
.
Vì mặt phẳng
P
đi
qua
A
và vuông góc vớ
i đường thẳng
d
nên
P
c
ó vectơ pháp tuyến:
1
; 1; 2
n
.
P
hương trình mặt phẳng
P
:
1
2 2 3 0
x
y z
2
9 0
x
y z
.
Câu
133. (THPT Thái Phiên - Hải Phòng 2018) Trong không gian với hệ trục
O
xyz
, cho điểm
0;0;3
A
đường thẳng
1
1
:
.
2 1 1
y
x z
d
P
hương trình mặt phẳng đi qua điểm
A
vuông góc với
đường thẳng
d
l
à
A.
2
3 0 x y z
. B.
2
2 6 0 x y z
. C
.
2
3 0 x y z
. D
.
2
3 0 x y z
.
Lời giải
Mặt phẳng
cần tìm đi qua điểm
0
;0;3
A
vuông góc với đường thẳng
d
nên nhận v
éc tơ chỉ
phương của đường thẳng
d
2
; 1;1
u
làm
véc tơ pháp tuyến. Do đó phương trình mặt phẳng
cần tìm là:
2
3 0. x y z
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ – MỨC 7-8 ĐIỂM
Dạng 1. Xác định phương trình đường thẳng
1. Dạng 1. Viết phương trình đường thẳng
d
dạng tham số và dạng chính tắc (nếu có), biết
d
đi qua
điểm ( ; ; )M x y z
và có véctơ chỉ phương
1 2 3
( ; ; ).
d
u a a a
Phương pháp. Ta có:
1 2 3
( ; ; )
:
: ( ; ; )
d
Qua M x y z
d
VTCP u a a a
Phương trình đường thẳng
d
dạng tham số
1
2
3
: , ( ).
x x a t
d y y a t t
z z a t
Phương trình đường thẳng
d
dạng chính tắc
1 2 3
1 2 3
: , ( 0).
x x y y z z
d a a a
a a a
2. Dạng 2. Viết phương trình tham số và chính tắc (nếu có) của đường thẳng
d
đi qua
A
.B
Phương pháp. Đường thẳng
( )
:
:
d
Qua A hay B
d
VTCP u AB
(dạng 1)
3. Dạng 3. Viết phương trình đường thẳng
d
dạng tham số chính tắc (nếu có), biết
d
đi qua điểm
M
và song song với đường thẳng
.
Phương pháp. Ta có
Qua ( ; ; )
:
:
d
M x y z
d
VTCP u u
(dạng 1)
4. Dạng 4. Viết phương trình đường thẳng
d
dạng tham số và chính tắc (nếu có), biết
d
đi qua điểm
M
và vuông góc với mặt phẳng
( ) : 0.P ax by cz d
Phương pháp. Ta có
( )
:
: ( ; ; )
d P
Qua M
d
VTCP u n a b c
(dạng 1)
5. Dạng 5. Viết phương trình tham số chính tắc của đường thẳng
d
giao tuyến của hai mặt
phẳng
( )P
( )Q
cho trước.
Phương pháp. Ta có
( ) ( )
:
: [ , ]
( ) ( )
d P Q
d
VTCP u n n
Qua A P Q
(dạng 1)
6. Dạng 6. Viết phương trình tham số và chính tắc (nếu có) của đường thẳng
d
đi qua điểm
M
vuông góc với hai đường thẳng
1 2
, d d cho trước.
Phương pháp. Ta có
1 2
:
:
[ , ]
d d d
d
C
Qua M
VT P u u u
(dạng 1)
7. Dạng 7. Viết phương trình đường thẳng
d
qua
M
và song song với hai mặt phẳng
( ), ( ).P Q
Phương pháp. Ta có
:
: , ]
[
d P Q
d
VTCP u n
Qua M
n
(dạng 1)
8. Dạng 8. Viết phương trình đường thẳng
d
qua
,M
vuông góc đường
d
và song song mặt
( ).P
Phương pháp. Ta có
:
: , ]
[
d d P
d
VTCP u u n
Qua M
(dạng 1)
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Chuyên đề 31
d
A
1
d
u
d
1
d
2
d
2
d
u
A
B
d
M
d
u
P
u n
d P
d
M
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
9. Dạng 9. Viết phương trình đường thẳng
d
nằm trong mặt
( ),P
song song mặt
( )Q
và qua
.M
Phương pháp. Ta có
:
: , ]
[
d P Q
d
VTCP u n
Qua M
n
(dạng 1)
10. Dạng 10. Viết phương trình đường thẳng
d
đi qua điểm
,A
vuông góc và cắt đường thẳng
.d
Phương pháp.
Viết phương trình mặt phẳng
( )P
qua
,A
vuông góc
.d
Nghĩa là mặt phẳng
( ) :
:
P d
Qua A
P
VTPT n u
Tìm
( ).B d P
Suy ra đường thẳng
d
qua
A
B
(dạng 1)
Lưu ý: Trường hợp
d
là các trục tọa độ thì
,d AB
với
B
là hình chiếu của
A
lên trục.
11. Dạng 11. Viết phương trình tham số và chính tắc (nếu có) của đường thẳng
d
đi qua đim
M
cắt đường thẳng
1
d
và vuông góc
2
d
cho trước.
Phương pháp. Giả sử
1 1
, ( , )d d H H d H d
1 1 2 2 3 2 1
( ; ; ) .H x a t x a t x a t d
2
2
. 0 .
d
MH d MH u t H
Suy ra đường thẳng
:
:
d
Qua M
d
VTCP u MH
(dạng 1)
Dạng 12.
d
đi qua điểm
0 0 0 0
( ; ; )M x y z
và cắt hai đường thẳng
1 2
d , d
:
Cách 1: Gọi
1 1 2 2
M d , M d
Từ điều kiện
1 2
M, M , M
thẳng hàng ta tìm được
1 2
M , M
. Từ đó
suy ra phương trình đường thẳng
d
.
Cách 2: Gọi
P
0 1
( , )M d
,
0 2
( , )Q M d
. Khi đó
d
P
Q
, do đó, một VTCP của
d
thể
chọn là
,
P Q
a n n
.
Dạng 13.
d
nằm trong mặt phẳng
P
và cắt cả hai đường thẳng
1 2
d , d
:
Tìm các giao điểm
1 2
A d P , B d P .
Khi đó
d
chính là đường thẳng
AB
.
Dạng 14.
d
song song với
và cắt cả hai đường thẳng
1 2
d , d
:
Viết phương trình mặt phẳng
P
chứa
1
d
, mặt phẳng
Q
chứa
2
d
.
Khi đó
d
P
Q
.
Dạng 15.
d
là đường vuông góc chung của hai đường thẳng
1 2
d , d
chéo nhau:
Cách 1: Gọi
1 2
M d , N d .
Từ điều kiện
1
2
MN d
MN d
, ta tìm được
,M N
.
Khi đó,
d
là đường thẳng
MN
.
Cách 2:
1
d d
2
d d
nên một VTCP của
d
có thể là:
1 2
,
d d
a a a
.
– Lập phương trình mặt phẳng
P
chứa
d
1
d
, bằng cách:
+ Lấy một điểm
A
trên
1
d
.
+ Một VTPT của
P
có thể là:
1
,
P d
n a a
.
– Tương tự lập phương trình mặt phẳng
Q
chứa
d
1
d
.
Khi đó
d
P
Q
.
Dạng 16. Viết phương trình đường thẳng
d
là hình chiếu vuông góc của đường thẳng
lên mặt
( ).P
Phương pháp: Xét vị trí tương đối của đường thẳng
( ).P
Nếu
( ).P
Chọn một điểm
M
trên
.
Tìm
H
là hình chiếu của
M
lên
( ).P
2
d
u
2
d
H
M
d
1
d
A
B
d
d
P
M
H
P
d
M
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
Hình chiếu
Qua
:
VTCP :
d
H
d
u u
Nếu
( ) .P I
Chọn một điểm
M I
trên
.
Tìm
H
là hình chiếu của
M
lên
( ).P
Hình chiếu vuông góc của
lên
( )P
.d IH
Dạng 17. Viết đường thẳng
d
là đường thẳng đối xứng với đường thẳng
qua mặt phẳng
( ).P
Phương pháp: Xét vị trí tương đối của đường thẳng
( ).P
Nếu
( ).P
Chọn một điểm
M
trên
.
Tìm
H
là hình chiếu của
M
lên
( ).P
Tìm
M
đối xứng với
M
qua
( ).P
Đường thẳng đối xứng
Qua
:
VTCP :
d
M
d
u u
Nếu
( ) .P I
Chọn một điểm
M
trên
.
Tìm
H
là hình chiếu của
M
lên
( ).P
Tìm
M
đối xứng với
M
qua
( ).P
Đường thẳng đối xứng
Qua
: .
VTCP :
d
M
d
u IM
Dạng 1.1 Xác định phương trình đường thẳng khi biết yếu tố vuông góc
Câu 1. (Mã 101 2018) Trong không gian
Oxyz
cho điểm
1;2;3
A
đường thẳng
3 1 7
:
2 1 2
x y z
d
. Đường thẳng đi qua
A
, vuông góc với
d
và cắt trục
Ox
có phương trình
A.
1 2
2
x t
y t
z t
B.
1
2 2
3 3
x t
y t
z t
C.
1 2
2
3
x t
y t
z t
D.
1
2 2
3 2
x t
y t
z t
Lời giải
Chọn C
Gọi
là đường thẳng cần tìm.
Gọi
M Ox
. Suy ra
;0;0
M a
.
1; 2; 3
AM a
.
d
có VTCP:
2;1; 2
d
u
.
d
nên
. 0
d
AM u
2 2 2 6 0
a
1
a
.
Vậy
qua
1;0;0
M
và có VTCP
2; 2; 3 2;2;3
AM

nên
có phương trình:
1 2
2
3
x t
y t
z t
.
M
H
P
d
M
M
M
H
P
d
I
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 2. (Mã 102 - 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho các điểm
1;0;2 , 1;2;1 , 3;2;0
A B C
1;1;3 .
D
Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng
BCD
có phương trình là
A.
1
4 .
2 2
x t
y t
z t
B.
1
4 .
2 2
x t
y
z t
C.
2
4 4 .
4 2
x t
y t
z t
D.
1
2 4
2 2
x t
y t
z t
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng
BCD
nhận vectơ pháp tuyến của
BCD
vectơ chỉ phương
Ta có
2;0; 1 , 0; 1;2
BC BD
 
; 1; 4; 2
d BCD
u n BC BD
 
Khi đó ta loại đáp án A và B
Thay điểm
1;0;2
A
vào phương trình ở phương án C ta có
1 2 1
0 4 4 1
2 4 2 1
t t
t t
t t
.
Suy ra đường thẳng phương trình tham số phương án C đi qua điểm
A
nên C phương án
đúng
Câu 3. (Đề Tham Khảo 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
3 3 2
:
1 2 1
x y z
d
;
2
5 1 2
:
3 2 1
x y z
d
mặt phẳng
: 2 3 5 0
P x y z
. Đường thẳng vuông góc với
P
,
cắt
1
d
2
d
có phương trình là
A.
1 1
3 2 1
x y z
B.
2 3 1
1 2 3
x y z
C.
3 3 2
1 2 3
x y z
D.
1 1
1 2 3
x y z
Lời giải
Chọn D
Phương trình
1
1 1
1
3
: 3 2
2
x t
d y t
z t
2
2 2
2
5 3
: 1 2
2
x t
d y t
z t
.
Gọi đường thẳng cần tìm là
.
Giả sử đường thẳng
cắt đường thẳng
1
d
2
d
lần lượt tại
A
,
B
.
Gọi
1 1 1
3 ;3 2 ; 2
A t t t
,
2 2 2
5 3 ; 1 2 ;2
B t t t
.
2 1 2 1 2 1
2 3 ; 4 2 2 ;4
AB t t t t t t
.
Vectơ pháp tuyến của
P
1;2;3
n
.
Do
AB
n
cùng phương nên
2 1 2 1 2 1
2 3 4 2 2 4
1 2 3
t t t t t t
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
2 1 2 1
2 1 2 1
2 3 4 2 2
1 2
4 2 2 4
2 3
t t t t
t t t t
1
2
2
1
t
t
. Do đó
1; 1;0
A
,
2; 1;3
B
.
Phương trình đường thẳng
đi qua
1; 1;0
A
và có vectơ chỉ phương
1;2;3
n
1 1
1 2 3
x y z
.
Câu 4. (Mã 101 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho các điểm
1;2;0 , 2;0;2 , 2; 1;3 , 1;1;3
A B C D
. Đường thẳng đi qua
C
vuông góc với mặt
phẳng
ABD
có phương trình là
A.
2 4
4 3
2
x t
y t
z t
. B.
4 2
3
1 3
x t
y t
z t
. C.
2 4
2 3
2
x t
y t
z t
. D.
2 4
1 3
3
x t
y t
z t
.
Lời giải
Chọn A
1; 2;2
0; 1;3
AB
AD
4; 3; 1
AB AD
Đường thẳng qua
2; 1;3
C
và vuông góc với mặt phẳng
ABD
có phương trình
2 4
1 3
3
x t
y t
z t
Điểm
2; 4;2
E
thuộc đường thẳng trên, suy ra đường thẳng cần tìm trùng với đường thẳng
có phương trình
2 4
4 3
2
x t
y t
z t
Chọn đáp án đúng là đáp án C
Câu 5. (Mã 104 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho các điểm
2; 1;0
A
,
1;2;1
B
,
3; 2;0
C
,
1;1; 3
D
. Đường thẳng đi qua
D
và vuông góc với mặt phẳng
ABC
có phương trình là:
A.
1
1
2 3
x t
y t
z t
.
B.
1
1
3 2
x t
y t
z t
.
C.
1 2
x t
y t
z t
.
D.
1 2
x t
y t
z t
.
Lời giải
Chọn C
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta có
1;3;1
AB
;
1; 1;0
AC
;
,
ABC
n AB AC
1;1; 2
.
Đường thẳng đi qua
D
và vuông góc với mặt phẳng
ABC
nên có véc tơ chỉ phương
1;1; 2
ABC
n
, phương trình tham số là:
1
1
3 2
x t
y t
z t
.
Câu 6. (Mã 102 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2;1;3
A
đường thẳng
1 1 2
:
1 2 2
x y z
d
. Đường thẳng đi qua
A
, vuông góc với
d
cắt trục
Oy
phương
trình là.
A.
2
3 4
3
x t
y t
z t
B.
2 2
1
3 3
x t
y t
z t
C.
2 2
1 3
3 2
x t
y t
z t
D.
2
3 3
2
x t
y t
z t
Lời giải
Chọn A
Gọi đường thẳng cần tìm là
1 1 2
:
1 2 2
x y z
d
có VTCP
1; 2;2
u
.
Gọi
0; ;0
M m Oy
, ta có
2; 1; 3
AM m

Do
d
. 0
AM u
2 2 1 6 0
m
3
m
Ta có
có VTCP
2; 4; 3
AM

nên có phương trình
2
3 4
3
x t
y t
z t
.
Câu 7. (Mã 103 - 2019) Trong không gian
Oxyz
cho
0;0;2 , 2;1;0 , 1;2; 1
A B C
2;0; 2
D
. Đường thẳng đi qua
A
và vuông góc với
BCD
có phương trình là
A.
3
2
1 2
x
y
z t
. B.
3 3
2 2
1
x t
y t
z t
. C.
3
2
2
x t
y t
z t
. D.
3 3
2 2
1
x t
y t
z t
.
Lời giải
Chọn B
Gọi
d
là đường thẳng đi qua
A
và vuông góc với
.BCD
Ta có
1;1; 1 ; 0; 1; 2
BC BD
.
Mặt phẳng
BCD
có vec tơ pháp tuyến là
, 3;2; 1 .
BCD
n BD BC

Gọi
d
u
là vec tơ chỉ phương của đường thẳng
d
.
d BCD
nên
3;2; 1
BCD
d
u n
.
Đáp AC có VTCP
3;2; 1
d
u
nên loại B
D.
Ta thấy điểm
0;0;2
A
thuộc đáp án C nên loại A.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
Câu 8. (Đề Minh Họa 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho điểm
1;0;2
A
đường thẳng
d
phương trình:
1 1
1 1 2
x y z
. Viết phương trình đường thẳng
đi qua
A
, vuông góc
cắt
d
.
A.
1 2
2 2 1
x y z
B.
1 2
1 3 1
x y z
C.
1 2
1 1 1
x y z
D.
1 2
1 1 1
x y z
Lời giải
Chọn D
Cách 1:
Đường thẳng
1 1
:
1 1 2
x y z
d
có véc tơ chỉ phương
1;1;2
u
Gọi
P
là mặt phẳng qua điểm
A
và vuông góc với đường thẳng
d
, nên nhận véc tơ chỉ phương
của
d
là vecto pháp tuyến
:1 1 2 2 0 2 5 0
P x y z x y z
Gọi
B
là giao điểm của mặt phẳng
P
và đường thẳng
1 ; ; 1 2
d B t t t
1 2 1 2 5 0 1 2;1;1
B P t t t t B
Ta có đường thẳng
đi qua
A
và nhận vecto
1;1; 1
AB
là véc tơ chỉ phương có
dạng
1 2
:
1 1 1
x y z
.
Cách 2:
Gọi
1 ; ; 1 2
d B B t t t
; ; 3 2
AB t t t
, Đường thẳng
d
có VTCP là
1;1;2
d
u
d
nên
. 0 2 3 2 0 1
d d
AB u AB u t t t t
Suy ra
1;1; 1
AB
.Ta có đường thẳng
đi qua
1;0;2
A
và nhận véc tơ
1;1; 1
AB
là véc
tơ chỉ phương có dạng
1 2
:
1 1 1
x y z
.
Câu 9. (Đề Tham Khảo 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
8 4 8
(2;2;1), ( ; ; )
3 3 3
A B
. Đường
thẳng qua tâm đường tròn nội tiếp tam giác
OAB
vuông góc với mặt phẳng
( )OAB
có phương
trình là:
A.
2 2 5
9 9 9
1 2 2
x y z
B.
1 8 4
1 2 2
x y z
C.
1 5 11
3 3 6
1 2 2
x y z
D.
1 3 1
1 2 2
x y z
Lời giải.
Chọn D
Ta có:
; 4; 8;8
OA OB
Gọi
d
là đường thẳng thỏa mãn khi đó
d
có VTCP
1; 2;2
u
Ta có
3, 4, 5
OA OB AB
. Gọi
( ; ; )I x y z
là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
OAB
Áp dụng hệ thức
. . . 0
OB IA OA IB AB IO
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
1
4.( ) 3.( ) 5. 0 4 3 0;1;1
12
OA OI OB OI IO OI OA OB I

Suy ra
: 1 2
1 2
x t
d y t
z t
cho
1
t d
đi qua điểm
( 1;3; 1)
M
Do đó
d
đi qua
( 1;3; 1)
M
có VTCP
(1; 2;2)
u
nên đường thẳng có phương trình
1 3 1
1 2 2
x y z
Câu 10. (Mã 103 2018) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
1 2
:
2 1 2
x y z
d
mặt phẳng
( ) : 1 0
P x y z
. Đường thẳng nằm trong mặt phng
( )P
đồng thời cắt và vuông góc với
d
phương trình là:
A.
1
4
3
x t
y t
z t
B.
3
2 4
2
x t
y t
z t
C.
3
2 4
2 3
x t
y t
z t
D.
3 2
2 6
2
x t
y t
z t
Lời giải
Chọn C
d
:
1 2
2 2
x t
y t
z t
Gọi
là đường thẳng nằm trong
( )P
vuông góc với
d
.
; ( 1;4;3)
d P
u u n
Gọi A là giao điểm của
d
( )P
. Tọa độ A là nghiệm của phương trình:
( 1 2 ) ( t) ( 2 2 t) 1 0 t 2 (3; 2;2)
t A
Phương trình
qua
(3; 2;2)
A
có vtcp
u ( 1;4;3)
có dạng:
3
2 4
2 3
x t
y t
z t
Câu 11. (Mã 123 2017) Trong không gian
Oxyz
cho điểm
1; 1; 3
M
hai đường thẳng
3
1 1
:
3 2 1
y
x z
,
1
:
1 3 2
y
x z
. Phương trình nào dưới đây phương trình đường
thẳng đi qua
M
và vuông góc với
.
A.
1
1
1 3
x t
y t
z t
B.
1
3
x t
y t
z t
C.
1
1
3
x t
y t
z t
D.
1
1
3
x t
y t
z t
Lời giải
Chọn D
+) VTCP của
,
lần lượt là
3; 2;1
u
1; 3; 2
v
;
, 7; 7; 7
u v
+) Vì
d
vuông góc với
nên
1;1;1
d
u
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
+)
d
đi qua
1; 1; 3
M
nên
1
: 1
3
x t
d y t
z t
.
Câu 12. (Mã 104 2018) Trong không gian
Oxyz
cho đường thẳng
1 1
:
1 2 1
x y z
mặt phẳng
: 2 y z 3 0
P x
. Đường thẳng nằm trong
P
đồng thời cắt vuông góc với
phương trình là:
A.
1 2
1
2
x t
y t
z
B.
3
2
x
y t
z t
C.
1
1 2
2 3
x t
y t
z t
D.
1
1
2 2
x
y t
z t
Lời giải
Chọn D
Ta có
1 1
:
1 2 1
x y z
: 1 2
1
x t
y t
z t
Gọi
M P
;2 1; 1
M M t t t
2 2 1 1 3 0
M P t t t
4 4 0 1t t
1;1;2
M
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
P
1; 2; 1
n
Véc tơ chỉ phương của đường thẳng
1;2;1
u
Đường thẳng
d
nằm trong mặt phẳng
P
đồng thời cắt và vuông góc với
Đường thẳng
d
nhận
1
, 0; 1;2
2
n u
làm véc tơ chỉ phương và
1;1;2
M d
Phương trình đường thẳng
1
: 1
2 2
x
d y t
z t
Câu 13. (Mã 123 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
1 3
: 2
2
x t
d y t
z
,
2
2
1
:
2 1 2
y
x z
d
mặt phẳng
: 2 2 3 0.
P x y z
Phương trình nào dưới đây phương
trình mặt phẳng đi qua giao điểm của
1
d
P
, đồng thời vuông góc với
2
d
?
A.
2 2 13 0x y z
B.
2 2 22 0x y z
C.
2 2 13 0x y z
D.
2 2 22 0x y z
Lời giải:
Chọn C
Tọa độ giao điểm của
1
d
P
4; 1; 2
A
Mặt phẳng cần tìm đi qua
A
nhận
2
2; 1; 2
u
làm VTCP phương trình
2 2 13 0.x y z
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 14. (Chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai -2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho
1; 1; 3A
hai đường thẳng
1
4 2 1
: ,
1 4 2
x y z
d
2
2 1 1
:
1 1 1
x y z
d
. Phương
trình đường thẳng qua
A
, vuông góc với
1
d và cắt
2
d
A.
1 1 3
2 1 3
x y z
. B.
1 1 3
4 1 4
x y z
.
C.
1 1 3
1 2 3
x y z
. D.
1 1 3
2 1 1
x y z
.
Lời giải
Gọi
d
là đường thẳng qua
A
d
cắt
2
d tại
K
. Khi đó
2 ; 1 ; 1K t t t
.
Ta có
1 ; ; 2AK t t t

.
Đường
1
AK d
1
. 0AK u

, với
1
1; 4; 2u
là một vectơ chỉ phương của
1
d .
Do đó
1 4 2 4 0 1t t t t
, suy ra
2; 1; 1AK

.
Vậy phương trình đường thẳng
1 1 3
:
2 1 1
x y z
d
.
Câu 15. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;0;1M
và đường
thẳng
1 2 3
:
1 2 3
x y z
d
. Đường thẳng đi qua
M
, vuông góc với
d
cắt
Oz
phương
trình là
A.
1 3
0
1
x t
y
z t
. B.
1 3
0
1
x t
y
z t
. C.
1 3
1
x t
y t
z t
. D.
1 3
0
1
x t
y
z t
.
Lời giải
Đường thẳng
d
có một vectơ chỉ phương là
1;2;3u
.
Gọi
là đường thẳng đi qua
M
, vuông góc với
d
và cắt
Oz
.
Gọi
0;0;N t Oz
1;0; 1MN t

.
. 0d MN u

4
3
t
1
1;0;
3
MN
. Khi đó
MN

cùng phương với
1
3;0;1u
Đường thẳng
đi qua điểm
1;0;1M
và có một vectơ chỉ phương
3;0;1
nên có phương
Câu 16. (Kinh Môn - Hải Dương 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm
1; 1;3A
hai đường thẳng
1
3 2 1
:
3 3 1
x y z
d
, . Phương trình đường thẳng
d
đi qua
A
, vuông góc với đường thẳng
1
d và cắt thẳng
2
d .
A.
1 1 3
5 4 2
x y z
. B.
1 1 3
3 2 3
x y z
.
C.
1 1 3
6 5 3
x y z
. D.
1 1 3
2 1 3
x y z
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
2
2 ; 1 ;1M t t t d d
với
t
.
2
2 1 1
:
1 1 1
x y z
d
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
Ta có
1 ; ; 2
AM t t t
1
3;3; 1
u
là vectơ chỉ phương của
1
d
Mặt khác
1
. 0
AM u
nên
3.(1 ) 3.( ) 1. 2 0 5t t t t
(6; 5;3)
AM
là 1 vectơ chỉ phương của
d
.
Vậy phương trình đường thẳng
d
:
1 1 3
6 5 3
x y z
.
Câu 17. (Hội 8 trường chuyên 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
1; 1;2
M
hai đường thẳng
: 1 4 ,
6 6
x t
d y t
z t
1 2
: .
2 1 5
x y z
d
Phương trình nào dưới đây phương trình đường thẳng đi
qua
,M
vuông góc với
d
d
?
A.
1 1 2
.
17 14 9
x y z
B.
1 1 2
.
14 17 9
x y z
C.
1 1 2
.
17 9 14
x y z
D.
1 1 2
.
14 17 9
x y z
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng
d
có một vectơ chỉ phương
1; 4;6
u
.
Đường thẳng
d
có một vectơ chỉ phương
2;1; 5
u
.
Gọi
là đường thẳng qua
,M
vuông góc với
d
d
nên có một vectơ chỉ phương là:
, 14;17;9
u u u
.
Vậy phương trình đường thẳng
:
1 1 2
.
14 17 9
x y z
Câu 18. Cho hai đường thẳng
1
2
:
1
1
x t
d
y t
z t
2
7
:
1 3 1
x y z
d
. Đường thẳng
đường vuông
góc chung của
1
d
2
d
. Phương trình nào sau đâu là phương trình của
A.
2 1 2
1 1 2
x y z
. B.
2 1 1
1 1 2
x y z
.
C.
1 4 1
1 1 2
x y z
. D.
3 2 3
1 1 2
x y z
.
Lời giải
Chọn A
Lấy điểm
1
M d
:
1 1 1
2 ;1 ;1
M t t t
2
:N d
2 2 2
;7 3 ;
N t t t
2 1 2 1 2 1
2; 3 6; 1
MN t t t t t t
Đường thẳng
MN
là đường vuông góc chung
1
2
. 0
. 0
MN u
MN u
2 1 2
2 1 1
1 2
11 3 19 1
t t t
t t t
Suy ra
1;0;0 , 2;1; 2
M N
1;1; 2
MN
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Phương trình đường thẳng
đi qua
,M N
là:
2 1 2
1 1 2
x y z
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
:3 0
P x y z
đường thẳng
1 3
:
1 2 2
x y z
d
. Gọi
đường thẳng nằm trong
P
, cắt vuông góc với
d
. Phương
trình nào sau đây là phương trình tham số của
?
A.
2 4
3 5
3 7
x t
y t
z t
. B.
3 4
5 5
4 7
x t
y t
z t
. C.
1 4
1 5
4 7
x t
y t
z t
. D.
3 4
7 5
2 7
x t
y t
z t
.
Lời giải
Chọn B
Do
nằm trong nằm trong
P
và vuông góc với
d
nên
có véctơ chỉ phương là
, 4; 5; 7
d
P
u n u
Gọi
A d
thì
1;0; 3
A P d A
Vậy phương trình tham số của
1 4
0 5
3 7
x t
y t
z t
hay
3 4
5 5
4 7
x t
y t
z t
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1; 1;3
A
và hai đường thẳng:
1 2
4 2 1 2 1 1
: , :
1 4 2 1 1 1
x y z x y z
d d
. Viết phương trình đường thẳng
d
đi qua
A
,
vuông góc với đường thẳng
1
d
và cắt đường thẳng
2
d
.
A.
1 1 3
2 1 1
x y z
. B.
1 1 3
6 1 5
x y z
.
C.
1 1 3
6 4 1
x y z
. D.
1 1 3
2 1 3
x y z
.
Lời giải
Ta có:
1
1;4; 2
d
u
2
2 1 1
:
1 1 1
x y z
d
nên phương trình tham số của
2
2
: 1
1
x t
d y t t
z t
Gọi đường thẳng
d
cắt đường thẳng
2
d
tại
2 ; 1 ;1
M t t t
Ta có:
1 ; ; 2
AM t t t
Đường thẳng
d
đi qua
;A M
nên vectơ chỉ phương
1 ; ; 2
d
u t t t
Theo đề bài
d
vuông góc
1
d
1 1
. 0 1. 1 4 2 2 0 1
d d d d
u u u u t t t t
2; 1; 1
d
u
Phương trình đường thẳng
d
đi qua
1; 1;3
A
và có
2; 1; 1
d
u
có dạng:
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
1 1 3
2 1 1
x y z
.
Câu 21. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
3 2
2 1 3
:
x y z
d
mặt phẳng
2 6 0
:P x y z
. Đưng thẳng nằm trong
P
cắt vuông góc với
d
phương trình
là?
A.
2 2 5
.
1 7 3
x y z
B.
2 2 5
.
1 7 3
x y z
C.
2 4 1
.
1 7 3
x y z
D.
2 4 1
.
1 7 3
x y z
Lời giải
1 1 2; ; ,
P
n
2 1 3; ;
d
u
, Gọi
I d P
,
2 3 2 3
; ;
I d I t t t
I P
2 3 2 2 3 6 0
t t t
1t
2 2 5; ;
I
Gọi
là đường thẳng cần tìm.
Theo giả thiết
d
P
u u
u n
1 7 3, ; ;
P d
u n u
Và đường thẳng
đi qua điểm
I
. Vậy
:
2 2 5
.
1 7 3
x y z
Câu 22. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 3 7 0
P x y z
hai đường thẳng
1 2
3 2 2 1 1 2
: ; :
2 1 4 3 2 3
x y z x y z
d d
. Đường thẳng vuông góc mặt phẳng
P
và cắt
cả hai đường thẳng
1 2
;d d
có phương trình là
A.
7 6
1 2 3
x y z
B.
5 1 2
1 2 3
x y z
C.
4 3 1
1 2 3
x y z
D.
3 2 2
1 2 3
x y z
Lời giải
Gọi
là đường thẳng cần tìm
1
d M
nên
3 2 ; 2 ; 2 4M t t t
2
d N
nên
1 3 ; 1 2 ;2 3N u u u
2 3 2 ;1 2 ;4 3 4MN u t u t u t
Ta có
MN
cùng phương với
P
n
Nên
2 3 2 1 2 4 3 4
1 2 3
u t u t u t
ta giải hệ phương trình tìm được
2
1
u
t
Khi đó tọa độ điểm
5; 1;2
M
và VTCP
2; 4 6 2 1;2;3
MN
Phương trình tham số
5 1 2
1 2 3
x y z
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 23. Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
1 1
:
2 1 1
x y z
d
2
1
: 1
x t
d y
z t
mặt
phẳng
: 1 0
P x y z
. Đường thẳng vuông góc với
P
cắt
1
d
2
d
có phương trình là
A.
13 9 4
5 5 5
1 1 1
x y z
. B.
1 3 2
5 5 5
1 1 1
x y z
.
C.
7 2
1
5 5
1 1 1
x z
y
. D.
1 1 1
x y z
.
Lời giải
Chọn B
Giả sử đường thẳng
d
vuông góc với
P
cắt
1
d
2
d
tai
,M N
Ta có:
1 2 ; 1 ;M a a a
,
1 ; 1;N t t
,
2 2; ;
NM a t a a t

.
Mặt phẳng
P
có vectơ pháp tuyến là
1;1;1
n
MN
vuông góc với mặt phẳng
P
nên
NM

cùng phương
n
2
1 1 1
a t a a t
2 1 3 2
; ;
5 5 5 5
4
5
a M
t
Đường thẳng
d
qua điểm
M
nhận
n
làm vec tơ chỉ phương
Phương trình
1 3 2
5 5 5
:
1 1 1
x y z
d
.
Câu 24. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
đi qua điểm
0;1;1
M
, vuông
góc với đường thẳng
1
: 1
1
x t
d y t t
z
và cắt đường thẳng
2
1
:
2 1 1
x y z
d
. Phương trình
của
là?
A.
0
1
x
y t
z t
. B.
0
1
1
x
y
z t
. C.
0
1
1
x
y t
z
. D.
0
0
1
x
y
z t
.
Lời giải
Chọn B
Gọi
2
2 ;1 ;
A t t t d
là giao điểm giữa đường thẳng
và đường thẳng
2
d
Ta có vecto chỉ phương
1
1; 1;0
d
u
,
2 ; ; 1
MA t t t

Theo đề bài:
1
. 0 2 0 0
d
u MA t t t
Suy ra
0;1;0
A
Khi đó vecto chỉ phương của đường thẳng
0;0;1
u AM
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
Phương trình đường thẳng
qua
0;1;1
M
có vecto chỉ phương
0;0;1
u
có dạng:
0
1
1
x
y
z t
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho điểm
1;0;2
A
đường thẳng
d
phương trình:
1 1
1 1 2
x y z
. Viết phương trình đường thẳng
đi qua
A
, vuông góc và cắt
d
.
A.
1 2
1 1 1
x y z
B.
1 2
1 1 1
x y z
C.
1 2
2 2 1
x y z
D.
1 2
1 3 1
x y z
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng
1 1
:
1 1 2
x y z
d
có véc tơ chỉ phương
1;1;2
u
Gọi
P
mặt phẳng qua điểm
A
và vuông góc với đường thẳng
d
, nên nhận véc chỉ phương
của
d
là vecto pháp tuyến
:1 1 2 2 0 2 5 0
P x y z x y z
Gọi
B
là giao điểm của mặt phẳng
P
và đường thẳng
1 ; ; 1 2
d B t t t
1 2 1 2 5 0 1 2;1;1
B P t t t t B
Ta đường thẳng
đi qua
A
nhận vecto
1;1; 1
AB
véc chỉ phương
dạng
1 2
:
1 1 1
x y z
.
Câu 26. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
(1;0;1)
M
đường
thẳng
1 2 3
: .
1 2 3
x y z
d
Đường thẳng đi qua
,M
vuông góc với
d
cắt
Oz
phương
trình là
A.
1 3
0
1
x t
y
z t
. B.
1 3
0
1
x t
y
z t
. C.
1 3
1
x t
y t
z t
. D.
1 3
0
1
x t
y
z t
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
là đường thẳng cần tìm và
.N Oz
Ta có
(0;0; ).N c
qua
,M N
M Oz
nên
( 1;0; 1)
MN c
là VTCP của
.
d
có 1 VTCP
(1; 2; 3)
u
d
nên
4 1
0 1 3( 1) 0 ( 1;0; ).
3 3
MN u c c MN
 
Chọn
( 3; 0;1)
v
là 1 VTCP của
, phương trình tham số của đường thẳng
1 3
0
1
x t
y
z t
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 27. Trong không gian với hệ trục
Oxyz
, đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau
1
2 3 4
:
2 3 5
x y z
d
2
1 4 4
:
3 2 1
x y z
d
có phương trình
A.
2 2 3
2 3 4
x y z
. B.
2 3
2 3 1
x y z
.
C.
2 2 3
2 2 2
x y z
. D.
1
1 1 1
x y z
.
Lời giải
Chọn D
Gọi
là đường thẳng cần tìm.
Gọi
1 2
; 2 2 ;3 3 ; 4 5 , 1 3 ;4 2 ;4
A d B d A t t t B t t t
Ta có:
3 2 3; 2 3 1; 5 8
AB t t t t t t
.
Gọi
1 2
, 2;3; 5 , 3; 2; 1
d d
u u u
lần lượt là véc tơ chỉ phương của
1 2
, ,d d
ta có:
1
2
d
d
u u
u u


.Chọn
1 2
, 13; 13; 13 13 1;1;1 13
d d
u u u u
.
,AB u
đều là véc tơ chỉ phương của
nên ta có:
3 2 3 3 2 3 1
2 3 1 2 3 1 1
5 8 5 8 2
t t k t t k t
AB ku t t k t t k t
t t k t t k k
0;0;1
A
.
1
:
1 1 1
x y z
.
Câu 28. (Chuyên Nguyễn Huệ- 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 9 0
P x y z
đường thẳng
1 3 3
:
1 2 1
x y z
d
. Phương trình tham số của đường
thẳng
Δ
đi qua
0; 1;4
A
, vuông góc với
d
và nằm trong
P
là:
A.
5
Δ : 1
4 5
x t
y t
z t
. B.
2
Δ :
4 2
x t
y t
z t
. C.
Δ : 1
4
x t
y
z t
. D.
Δ : 1 2
4
x t
y t
z t
.
Lời giải
Chọn C
d
P
u u
d
P
u n
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
, 5;0;5
d
P
u n
. Do đó một vectơ chỉ phương của đường thẳng
Δ
1;0;1
u
: 1
4
x t
y
z t
Câu 29. (Đại học Hồng Đức –Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 4 0
P x y z
đường thẳng
1 2
:
2 1 3
x y z
d
. Phương trình đường thằng
nằm
trong mặt phẳng
P
, đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng
d
A.
1 1 2
5 1 2
x y z
. B.
1 3 1
5 1 3
x y z
.
C.
1 1 1
5 1 3
x y z
. D.
1 1 1
5 1 3
x y z
.
Lời giải
Chọn D
Gọi
1 2
: 2 1; ;3 2
2 1 3
x y z
M d M d M t t t
.
: 2 4 0 2 1 2 3 2 4 0 1 1;1;1
M P M P x y z t t t t M
.
d
P
có vectơ chỉ phương
; 5; 1; 3
d
u n u
.
Vậy phương trình
1 1 1
:
5 1 3
x y z
.
Câu 30. (Sở Nam - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
3 1
:
2 1 1
x y z
d
mặt
phẳng
: 3 2 0
P x y z
. Gọi
'd
đường thẳng nằm trong mặt phẳng
P
, cắt vuông
góc với
d
. Đường thẳng
'd
có phương trình là
A.
1 1
2 5 1
x y z
. B.
1 1
2 5 1
x y z
. C.
1 1
2 5 1
x y z
. D.
1 1
2 5 1
x y z
.
Lời giải
Chọn C
Phương trình tham số của
3 2
: 1
x t
d y t
z t
.
Tọa độ giao điểm của
d
P
là nghiệm của hệ:
3 2 3 2 1
1 1 1
1;0; 1
0
3 2 0 3 2 1 3 2 0 1
x t x t t
y t y t x
d P M
z t z t y
x y z t t t z
.
'd
nằm trong mặt phẳng
P
, cắt và vuông góc với
d
nên
'd
đi qua
M
và có véc tơ chỉ
phương
'
2; 5; 1
d P d
u n u
hay
'd
nhận véc tơ
2;5;1
v
làm véc tơ chỉ phương.
Phương trình của
'd
:
1 1
2 5 1
x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
1 2 1
:
2 1 1
x y z
2
2 1 2
:
4 1 1
x y z
. Đường thẳng chứa đoạn vuông góc chung của
1
2
đi qua điểm
nào sau đây?
A.
0; 2; 5
M
. B.
1; 1; 4
N
. C.
2;0;1
P
. D.
3;1; 4
Q
.
Lời giải
Gọi
1 2 ; 2 ;1
A t t t
2 4 ;1 ; 2
B t t t
là hai điểm lần lượt thuộc
1
2
.
1 2 4 ;3 ; 3
AB t t t t t t
.
1
có VTCP
2;1;1
u
;
2
có VTCP
4;1; 1
u
.
AB
là đoạn vuông góc chung của
1
2
. 0
. 0
AB u
AB u
2 1 2 4 3 3 0
6 8 2 1
8 18 10 1
4 1 2 4 3 3 0
t t t t t t
t t t
t t t
t t t t t t
Suy ra
1; 1;2
A
1;1; 3
AB
.
Phương trình đường thẳng chứa đoạn vuông góc chung của
1
2
là:
1
1
1
1
1
2 3
x t
y t
z t
.
Chỉ có điểm
3;1; 4
Q
có tọa độ thỏa mãn phương trình.
Dạng 1.2 Xác định phương trình đường thẳng khi biết yếu tố song song
Câu 32. (Mã 110 2017) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho điểm
1; 2;3
A
hai mt phẳng
: 1 0
P x y z
,
: 2 0
Q x y z
. Pơng trình nào dưới đây phương trình đường
thẳng đi qua
A
, song song với
P
Q
?
A.
1
2
3
x t
y
z t
B.
1
2
3
x t
y
z t
C.
1 2
2
3 2
x t
y
z t
D.
1
2
3 2
x
y
z t
Lời giải
Chọn A
Ta
1;1;1
1; 1;1
P
Q
n
n
, 2;0; 2
P Q
n n
. đường thẳng
d
song song với hai mặt
phẳng
P
Q
, nên
d
có véctơ chỉ phương
1;0; 1
u
.
Đường thẳng
d
đi qua
1; 2;3
A
nên có phương trình:
1
2
3
x t
y
z t
Câu 33. (Chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái 2019) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho điểm
1; 3;4
M
, đường thẳng
d
phương trình:
2 5 2
3 5 1
x y z
mặt phẳng
P
:
2 2 0
x z
. Viết phương trình đường thẳng
qua
M
vuông góc với
d
song song với
P
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19
A.
:
1 3 4
1 1 2
x y z
. B.
:
1 3 4
1 1 2
x y z
.
C.
:
1 3 4
1 1 2
x y z
. D.
:
1 3 4
1 1 2
x y z
.
Lời giải
Ta có
(3; 5; 1)
d
u
là véc tơ chỉ phương của
d
.
( )
2;0;1
P
n
là véc tơ pháp tuyến của
P
.
, 5; 5;10
d
p
u n
.
Do
vuông góc với
d
và song song với
P
nên
1;1; 2
u
là véctơ chỉ phương của
.
Khi đó, phương trình của
1 3 4
1 1 2
x y z
.
Câu 34. Trong không gian
O
xyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 3 0
P x y z
hai đường thẳng
1
1 1
:
3 1 1
x y z
d
;
2
2 1 3
:
1 2 1
x y z
d
. Xét các điểm
,A B
lần lượt di động trên
1
d
2
d
sao cho
AB
song song với mặt phẳng
P
. Tập hợp trung điểm của đoạn thẳng
AB
A. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương
9;8; 5
u
B. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương
5;9;8
u
C. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương
1; 2; 5
u
D. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương
1;5; 2
u
Lời giải
Chọn A
1
3 ;1 ; 1
A d A a a a
;
2
2 ;1 2 ; 3
B d B b b b
.
2 3 ; 2 ; 2
AB b a b a b a
;
2; 1;2
P
n
.
Do
//
AB P
nên
2
. 0
3
P
AB n a b
.
Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng
AB
3 2 2 2 4
; ;
2 2 2
a b b a a b
I
hay
3 8 5
1 ;1 ; 2
2 6 6
I b b b
Suy ra tập hợp trung điểm của đoạn thẳng
AB
là một đường thẳng có vectơ chỉ phương
9;8; 5
u
.
Câu 35. (THPT Lương Văn Can - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
3; 2; 4
A
mặt phẳng
:3 2 3 7 0
P x y z
, đường thẳng
2 4 1
:
3 2 2
x y z
d
. Phương trình nào sau đây
phương trình đường thẳng
đi qua
A
, song song
P
và cắt đường thẳng
d
?
A.
3 11
2 54
4 47
x t
y t
z t
. B.
3 54
2 11
4 47
x t
y t
z t
. C.
3 47
2 54
4 11
x t
y t
z t
. D.
3 11
2 47
4 54
x t
y t
z t
.
Lời giải
Gọi
3; 2; 3
P
n
là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
P
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Đường thẳng
d
đi qua điểm
2; 4;1
M
và có vectơ chỉ phương
3; 2; 2
d
u
.
Giả sử
d M
nên
2 3 ; 4 2 ;1 2M t t t
khi đó vectơ chỉ phương của đường thẳng
3 1; 2 6;2 5
u AM t t t
.
Ta có
. 0
P P
AM n AM n
nên
6
3 3 1 2 2 6 3 2 5 0
7
t t t t
.
Suy ra
11 54 47
; ;
7 7 7
AM
Chọn vectơ chỉ phương của đường thẳng
có tọa độ là
11; 54; 47
do đó phương trình đường
thẳng cần tìm là
3 11
2 54
4 47
x t
y t
z t
.
Câu 36. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho điểm
1; 3;4
M
, đường thẳng
2 5 2
:
3 5 1
x y z
d
và mặt phẳng
P
:
2 2 0
x z
. Viết phương trình đường thẳng
qua
M
vuông góc với
d
và song song với
P
.
A.
1 3 4
:
1 1 2
x y z
. B.
1 3 4
:
1 1 2
x y z
.
C.
1 3 4
:
1 1 2
x y z
. D.
1 3 4
:
1 1 2
x y z
.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng
2 5 2
:
3 5 1
x y z
d
có vec tơ chỉ phương
3; 5; 1
d
u
Mặt phẳng
P
:
2 2 0
x z
có vec tơ pháp tuyến
( )
2;0;1
P
n
Đường thẳng
vuông góc với
d
nên vec tơ chỉ phương
d
u u
,
Đường thẳng
song song với
P
nên
( )P
u n

Ta có
( )P
d
u n
=
5; 5;10 .
Chọn vec tơ chỉ phương
1;1; 2
u
Vậy phương trình đường thẳng
qua
M
vuông góc với
d
và song song với
P
1 3 4
1 1 2
x y z
.
Câu 37. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho điểm
1; 2; 3
A
hai mặt phẳng
: 1 0
P x y z
,
: 2 0
Q x y z
. Phương trình nào dưới đây phương trình đường
thẳng đi qua
A
, song song với
P
Q
?
A.
1
2
3 2
x
y
z t
B.
1
2
3
x t
y
z t
C.
1 2
2
3 2
x t
y
z t
D.
1
2
3
x t
y
z t
Lời giải
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 21
Chọn D
Ta
1;1;1
1; 1; 1
P
Q
n
n
, 2;0; 2 2 1; 0; 1
P Q
n n
. đường thẳng
d
song song với
hai mặt phẳng, nên nhận véc tơ
1; 0; 1
làm véc tơ chỉ phương.
Câu 38. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2;0; 1
A
mặt phẳng
: 1 0
P x y
. Đường thẳng đi
qua
A
đồng thời song song với
P
và mặt phẳng
Oxy
có phương trình là
A.
3
2
1
x t
y t
z t
. B.
2
1
x t
y t
z
. C.
1 2
1
x t
y
z t
. D.
3
1 2
x t
y t
z t
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
1;1;0
Oxy
n
,
0;0;1
Oxy
n
.
Gọi
d
là đường thẳng đi qua
A
đồng thời song song với
P
và mặt phẳng
Oxy
. Khi đó:
(Oxy)
, 1; 1;0
d P
d P Oxy
d
u n
u n n
u n
. Vậy
2
:
1
x t
d y t
z
.
Câu 39. (Chuyên Quý Đôn Quảng Trị 2019) Trong không gian tọa độ
Oxyz
, viết phương trình chính
tắc của đường thẳng đi qua điểm
3; 1;5
A
cùng song song với hai mặt phẳng
: 4 0
P x y z
,
: 2 4 0
Q x y z
.
A.
3 1 5
:
2 1 3
x y z
d
. B.
3 1 5
2 1 3
x y z
.
C.
3 1 5
2 1 3
x y z
. D.
3 1 5
2 1 3
x y z
.
Lời giải
Chọn B
Mặt phẳng
P
có một vectơ pháp tuyến là
1; 1;1
P
n
; mặt phẳng
Q
có một vectơ pháp
tuyến là
2;1;1
Q
n
.
Nhận thấy
A P
A Q
.
Gọi đường thẳng cần lập là
d
u
là một vectơ chỉ phương của nó.
Ta chọn
, 2; 1; 3
Q P
u n n
.
Mặt khác,
d
qua
3; 1;5
A
nên có phương trình chính tắc là
3 1 5
2 1 3
x y z
.
Câu 40. (Chu Văn An - Nội - 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
: 2 1 0
x y z
,
: 2 0
x y z
và điểm
1;2; 1
A
. Đường thẳng
đi qua điểm
A
song song với cả hai mặt phẳng
,
có phương trình là
A.
1 2 1
2 4 2
x y z
. B.
1 2 1
1 3 5
x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 22 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
C.
1 2 1
1 2 1
x y z
. D.
2 3
1 2 1
x y z
.
Lời giải
Chọn B
mp
có véc tơ pháp tuyến là
1
1; 2;1
n
, mp
có véc tơ pháp tuyến là
2
2;1; 1
n
.
Đường thẳng
có véc tơ chỉ phương là
1 2
; 1;3;5
u n n
.
Phương trình của đường thẳng
1 2 1
:
1 3 5
x y z
.
Câu 41. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1;0;0
A
,
0;2;0
B
,
0;0;3
C
. Đường thẳng đi qua tâm
đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
, song song với mặt phẳng
Oxy
và vuông góc với
AB
.
A.
13
98
40
2
49
135
98
x t
y t
z
. B.
13
2
98
40
49
135
98
x t
y t
z
. C.
13
2
98
40
49
135
98
x t
y t
z
. D.
13
98
40
2
49
135
98
x t
y t
z
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
( ; ; )I x y z
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
, ta có:
2 2
2 2 2 2
2 2
2 2 2 2
1 2
1 3
( )
1
1 2 3
x y z x y z
AI BI
AI CI x y z x y z
I ABC
x y z
13
98
2 4 3
40 13 40 135
2 6 8 ; ;
49 98 49 98
6 3 2 6
135
98
x
x y
x z y I
x y z
z
.
Ta có:
( 1;2;0)
AB
.
Mặt phẳng
( )Oxy
có 1 véc tơ pháp tuyến
0;0;1
k
.
Theo giả thiết đường thẳng
cần tìm có 1 véc tơ chỉ phương là
, 2;1;0
u AB k
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 23
Phương trình tham số của đường thẳng
:
13
2
98
40
49
135
98
x t
y t
z
.
Câu 42. (THPT Cẩm Bình 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 6 0x z
đường thẳng
1
: 3
1
x t
d y t
z t
. Viết phương trình đường thẳng
nằm trong
mặt phẳng
cắt đồng thời vuông góc với
.d
A.
2 4 2
2 1 1
x y z
. B.
2 4 2
2 1 1
x y z
.
C.
2 3 2
2 1 1
x y z
. D.
2 4 2
2 1 1
x y z
.
Lời giải
Chọn B
Giao điểm
I
của
d
là nghiệm của hệ
1
3
2;4; 2 .
1
2 6 0
x t
y t
I
z t
x z
Mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến
1;0; 2 ;n
đường thẳng
d
có một vectơ chỉ phương
1;1; 1u
.
Khi đó đường thẳng
có một vectơ chỉ phương là
, 2; 1;1 .n u
Đường thẳng
qua điểm
2;4; 2I
và có một vectơ chỉ phương
, 2; 1;1n u
nên có
phương trình chính tắc:
2 4 2
.
2 1 1
x y z
Câu 43. Trong không gian Oxyz, cho ba đường thẳng
1
3 1 2
:
2 1 2
x y z
d
;
2
1 4
:
3 2 1
x y z
d
3
3 2
:
4 1 6
x y z
d
. Đường thẳng song song với d
3
, cắt d
1
d
2
có phương trình là
A.
3 1 2
4 1 6
x y z
. B.
3 1 2
4 1 6
x y z
.
C.
1 4
4 1 6
x y z
. D.
1 4
4 1 6
x y z
.
I
d
α
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 24 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Lời giải
Chọn B
Từ
1 1
3 2
3 1 2
: : 1
2 1 2
2 2
x t
x y z
d d y t
z t
; từ
2
2
(3; 2; 1)
1 4
:
3 2 1
( 1;0; 4)
u
x y z
d
A
;
Từ
3 3
3 2
:
4 1 6
x y z
d u
(4; –1; 6)
Gọi (P) là mặt phẳng chứa d
2
và song song với d
3
2 3
2 1 1 3 3 2
; ; ; ( 13; 22;5)
1 6 6 4 4 1
( 1;0; 4) (P)
P
n u u
A
( ) : 13( 1) 22 5( 4) 0 ( ) :13 22 5 7 0
P x y z P x y z
Gọi B là giao điểm của (P) và d
1
. Đường thẳng đi qua B và song song với d
3
chính là đường thẳng
cần tìm.
Gọi B(3+ 2t; –1 + t; 2 – 2t). Thay tọa độ B vào (P): 13(3 + 2t) + 22(–1 + t) – 5(2 – 2t) – 7 = 0
t = 0
B (3; –1; 2)
Vì đường thẳng cần tìm song song với (d
3
) nên có các véc tơ chỉ phương là
3
.n u
(
0;n n
)
Như vậy chỉ có đáp án B là hợp lý.
Câu 44. (SGD Cần Thơ 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho các đường thẳng
1 2
1 3
3 1 2
: , : 2
2 1 2
4
x t
x y z
d d y t
z t
,
3
3 2
:
4 1 6
x y z
d
. Đường thẳng song song với
3
d
và cắt đồng thời
1
d
2
d
có phương trình là:
A.
1 4
4 1 6
x y z
. B.
1 4
4 1 6
x y z
.
C.
3 1 2
4 1 6
x y z
. D.
3 1 2
4 1 6
x y z
.
Lời giải
Chọn D
Gọi
đường thẳng song song với
3
d
và cắt
1
d
2
d
.
3
;u u
lần lượt là véctơ chỉ phương của
3
d
.
Ta có
1
2 3; 1; 2 2
d A A x x x
;
2
1 3 ; 2 ; 4
d B B y y y
.
3 2 4; 2 1; 2 6
AB y x y x y x
.
3
3
3 2 4 2 1 2 6
/ /
4 1 6
y x y x y x
d u ku
.
2 3 4 8 4 4 6 5 0
0
12 6 6 2 6 13 4 0
x y y x x y
x y
y x y x y x
.
Từ đó suy ra:
3; 1;2 ; 1;0; 4 4;1; 6
A B AB
là véctơ chỉ phương của
.
Phương trình
là:
3 1 2
4 1 6
x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 25
Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, viết phương trình tham s của đường thẳng đi qua điểm
1;3; 2
M
, đồng thời song song với giao tuyến của hai mặt phẳng
: 3 0
P x y
: 2 3 0
Q x y z
.
A.
1 3
3
2
x t
y t
z t
. B.
1 3
3
2
x t
y t
z t
. C.
1
3
2 3
x t
y t
z t
. D.
1
3
2 3
x t
y t
z t
.
Lời giải
Chọn C
Hai mặt phẳng
: 3 0
P x y
: 2 3 0
Q x y z
có vectơ pháp tuyến lần lượt là:
1;1;0 ; 2; 1;1
P Q
n n
.
Giao tuyến của hai mặt phẳng
P
Q
có vectơ chỉ phương:
; 1; 1; 3 .
P Q
u n n
Đường thẳng đi qua điểm
1;3; 2
M
, đồng thời song song với giao tuyến của hai mặt phẳng
: 3 0
P x y
: 2 3 0
Q x y z
nhận vectơ
u
làm vectơ chỉ phương có phương trình
tham số là:
1
3
2 3
x t
y t
z t
.
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
1 2
:
1 2 2
x y z
d
, mặt phẳng
( ) :2 2 5 0
P x y z
điểm
1;1; 2
A
. Phương trình chính tắc của đường thẳng
đi qua
điểm
A
song song với mặt phẳng
( )P
và vuông góc với
d
là:
A.
1 1 2
:
1 2 2
x y z
. B.
1 1 2
:
2 1 2
x y z
.
C.
1 1 2
:
2 2 3
x y z
. D.
1 1 2
:
1 2 2
x y z
.
Lời giải
Chọn C
1 2
:
1 2 2
x y z
d
d
có một vectơ chỉ phương là
1;2;2
u
.
( ) :2 2 5 0
P x y z
( )P
có một vectơ pháp tuyến là
2;1;2
n
.
Đường thẳng
song song với mặt phẳng
( )P
và vuông góc với
d
có một vectơ chỉ phương là
, 2;2; 3
v u n
, và đường thẳng
đi qua điểm
1;1; 2
A
Phương trình chính tắc của đường thẳng
là:
1 1 2
2 2 3
x y z
.
Câu 47. (SP Đồng Nai - 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 9 0,
P x y z
đường thẳng
3 3
:
1 3 2
x y z
d
điểm
1;2; 1 .
A
Viết phương trình
đường thẳng
đi qua điểm
A
cắt
d
và song song với mặt phẳng
P
.
A.
1 2 1
1 2 1
x y z
. B.
1 2 1
1 2 1
x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 26 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
C.
1 2 1
1 2 1
x y z
. D.
1 2 1
1 2 1
x y z
.
Lời giải
Chọn A
Cách 1:
Ta có:
P
có vectơ pháp tuyến là:
1;1; 1
n
.
d
có vectơ chỉ phương là:
1;3;2
u
3;3;0
B d
.
có vectơ chỉ phương là:
; ;u a b c
1;2; 1A
(trong đó
2 2 2
0
a b c
).
2;1;1 ; . 0 0
AB d P u n a b c c a b
; ; .u a b a b
Do
d
cắt
, . 0 2 0 2 .AB u u a b b a
Chọn
1 2 1
1 2 1 1;2;1 : .
1 2 1
x y z
a b c u
Kết luận:
1 2 1
: .
1 2 1
x y z
Cách 2:
Ta có:
P
có vectơ pháp tuyến là:
1;1; 1
n
.
có vectơ chỉ phương là:
; ;u a b c
1;2; 1A
(trong đó
2 2 2
0
a b c
).
Do
song song với mặt phẳng
. 0
P u n
.
Nhận xét đáp án A:
. 0
u n
.
Nhận xét đáp án B:
. 4 0
u n
loại đáp án B.
đáp án C:
. 2 0
u n
loại đáp án C.
đáp án D:
. 2 0
u n
loại đáp án D.
Kết luận: Chọn đáp án A.
Câu 48. (THPT Thăng Long-Hà Nội- 2019) Trong không gian, cho mặt phẳng
: 4 0
P x y z
điểm
2; 1;3
A
. Gọi
là đường thẳng đi qua
A
và song song với
P
, biết
có một vectơ chỉ
phương là
; ;u a b c
, đồng thời
đồng phẳng và không song song với
Oz
. Tính
a
c
.
A.
2
a
c
. B.
2
a
c
. C.
1
2
a
c
. D.
1
2
a
c
.
Lời giải
Chọn A
P
có một vectơ pháp tuyến là
1;1; 1
n
.
đi qua điểm
2; 1;3
A
và có một vectơ chỉ phương là
; ;u a b c
.
Oz
đi qua điểm
0;0;0
O
và có một vectơ chỉ phương là
0;0;1
k
.
không song song với
Oz
: : 0 : 0 :1
a b c
.
đồng phẳng với
Oz
Ba vectơ
; ;
u k OA
đồng phẳng
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 27
, 0
k OA u
2 0
a b
2a b
.
Do
/ /
P
u n
. 0
u n
0
a b c
c b
. Suy ra
2
a
c
.
Dạng 1.3 Phương trình đường thẳng hình chiếu, đối xứng
Câu 49. (Đề Tham Khảo 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
1 5 3
:
2 1 4
x y z
d
. Phương trình nào dưới đây phương trình hình chiếu vuông góc của
d
trên mặt phẳng
3 0
x
?
A.
3
5 2
3
x
y t
z t
B.
3
6
7 4
x
y t
z t
C.
3
5
3 4
x
y t
z t
D.
3
5
3 4
x
y t
z t
Lời giải
Chọn B
Cách 1: Đường thẳng
d
đi qua điểm
0
(1; 5;3)
M
và có VTCP
2; 1;4
d
u
Gọi
Q
là mặt phẳng chứa
d
và vuông góc với
: 3 0
P x
.
Suy ra mặt phẳng
Q
đi qua điểm
0
(1; 5;3)
M
và có VTPT là
; 0;4;1
P d
n u
: 4 17 0
Q y z
.
Phương trình hình chiếu vuông góc của
d
trên mặt phẳng
P
4 17 0
3 0
y z
x
hay
3
6
7 4
x
y t
z t
Cách 2: Ta có
1 2 ; 5 ;3 4M d M t t t
. Gọi
M
là hình chiếu của
M
trên
: 3 0
P x
. Suy ra
3; 5 ;3 4M t t
. Suy ra
3
: 5
3 4
x
d y t
z t
So sánh với các phương án, ta chọn D là đáp án đúng.
Câu 50. (Đề Tham Khảo 2019) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
: 3 0
x yP z
đường
thẳng
1 2
:
1 2 1
x y z
d
. Hình chiếu vuông góc của
d
trên
P
có phương trình là
A.
1 1 1
1 4 5
x y z
B.
1 4 5
1 1 1
x y z
C.
1 1 1
1 4 5
x y z
D.
1 1 1
3 2 1
x y z
Lời giải
Chọn A
Gọi
M
là giao điểm của
d
với
P
.
Tọa độ của
M
là nghiệm của hệ:
3 1
3 0
2 1 1
1 2
2 1
1 2 1
x y z x
x y z
x y y
x y z
x z z
1;1;1
M
Lấy điểm
0; 1;2
N d
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 28 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng
P
là:
1;1;1
n
.
Gọi
là đường thẳng đi qua
N
và nhận
1;1;1
n
làm vec tơ chỉ phương.
Phương trình đường thẳng
1 2
:
1 1 1
x y z
Gọi
N
là giao điểm của
với
P
.
Tọa độ của
N
là nghiệm của hệ:
2
3
3
3 0
1
1
1 2
3
2
1 1 1
8
3
x
x y z
x y z
x y y
x y z
x z
z
2 1 8
; ;
3 3 3
N
1 4 5 1
; ; 1;4; 5
3 3 3 3
MN u

Đường thẳng cần tìm đi qua điểm
1;1;1
M
và nhận
1;4; 5
u
làm vec tơ chỉ phương nên có
phương trinh
1 1 1
1 4 5
x y z
.
Câu 51. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 3 0
x y z
và đường thẳng
4 3 2
:
3 6 1
x y z
d
. Viết phương trình đường thẳng
'd
đối xứng với đường thẳng
d
qua
mặt phẳng
.
A.
5 4
11 17 2
x y z
. B.
5 4
11 17 2
x y z
.
C.
5 4
11 17 2
x y z
. D.
5 4
11 17 2
x y z
.
Lời giải
Mặt phẳng
: 2 3 0
x y z
có vectơ pháp tuyến
2;1;1
n
.
Gọi tọa độ giao điểm của
d
I
thì
22;39;8
I
.
Lấy
4;3;2
A d
. Gọi
là đường thẳng đi qua
A
và vuông góc với
.
Suy ra phương trình đường thẳng
4 2
3
2
x t
y t
z t
Gọi
H
là hình chiếu của
A
lên
thì
H
2;4;3
H
.
'A
đối xứng với
A
qua
H
là trung điểm
'AA
' 0;5;4
A
.
Đường thẳng
'd
đối xứng với đường thẳng
d
qua mặt phẳng
'd
đi qua điểm
, 'I A
vectơ chỉ phương
' 22; 34; 4 2 11; 17; 2
A I
có phương trình là:
5 4
11 17 2
x y z
.
Câu 52. (Chuyen Phan Bội Châu Nghệ An 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường
thẳng
1 2 1
:
2 1 3
x y z
d
mặt phẳng
: 3 0
P x y z
. Đường thẳng
d
hình chiếu
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 29
của
d
theo phương
Ox
lên
P
,
d
nhận
; ;2019u a b
một vectơ chỉ phương. Xác định
tổng
.a b
A.
2019
. B.
2019
. C.
2018
. D.
2020
.
Lời giải
Chọn
1;2; 1 ; 2;1;3 ; , 0;3; 1 .
d
A d u u i
Ta thấy
; . 7 0
d
u i OA d
Ox
chéo nhau.
Gọi
Q
là mặt phẳng chứa
d
và song song với
.Ox
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Q
; 0;3; 1 .
Q d
n u i
Hình chiếu
d
của
d
trên mặt phẳng
P
là đường giao tuyến giữa hai mặt phẳng
P
.Q
d
có một vectơ chỉ phương là
; 4;1;3 673 ; 2692;673;2019
Q P Q P
n n u n n
cũng
là một vectơ chỉ phương.
Vậy
2019.a b
Câu 53. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 6 0x y z
và đường thẳng
1 4
:
2 3 5
x y z
d
. Hình chiếu vuông góc của
d
trên
có phương trình là
A.
1 4 1
2 3 5
x y z
. B.
5 1
2 3 5
x y z
.
C.
5 1
2 3 5
x y z
. D.
5 1
2 3 5
x y z
.
Lời giải
Mặt phẳng
: 1 0x y z
có vectơ pháp tuyến
1;1; 1n
.
Đường thẳng
1 4
:
2 3 5
x y z
d
có vectơ chỉ phương
2;3;5u
.
. 1.2 1.3 1 .5 0n u
nên
/ /d
.
Gọi
'd
là hình chiếu vuông góc của
d
trên
'/ /d d
.
Lấy
1; 4;0A d
. Gọi
là đường thẳng đi qua
A
và vuông góc với
.
Suy ra phương trình đường thẳng
1
4
x t
y t
z t
.
Gọi
'A
là hình chiếu của
A
lên
thì
'A
' 0; 5;1A
.
Đường thẳng
'd
là đường thẳng đi qua
' 0; 5;1A
, có vectơ chỉ phương
2;3;5u
có phương
trình là
5 1
2 3 5
x y z
.
n
Q
Q
P
d
x
O
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 30 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 54. (KTNL GV Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 1 0P x y z
đường thẳng
2 4 1
:
2 2 1
x y z
d
. Viết phương trình đường thẳng
d
là hình chiếu vuông góc của
d
trên
P
.
A.
2 1
:
7 5 2
x y z
d
. B.
2 1
:
7 5 2
x y z
d
.
C.
2 1
:
7 5 2
x y z
d
. D.
2 1
:
7 5 2
x y z
d
.
Lời giải
Chọn B.
+) Phương trình tham số của
2 2
: 4 2
1
x t
d y t
z t
,
t R
. Gọi
2 2 ;4 2 ; 1M t t t
là giao điểm
của
d
P
2 2 4 2 1 1 0t t t
2t
2;0;1M
.
+) Mặt phẳng
P
có 1 vector pháp tuyến là
1;1; 1
P
n
. Điểm
0;2;0N
d
.
Gọi
là đường thẳng qua
0;2;0N
và vuông góc với mặt phẳng
P
nhận vector
1;1; 1
P
n
làm vector chỉ phương. Suy ra phương trình của
là:
0 2 0
: : 2
1 1 1
x c
x y z
y c
z c
,
c R
. Gọi
;2 ;M c c c
là giao điểm của
với mặt phẳng
P
1
2 1 0
3
c c c c
1 5 1
; ;
3 3 3
M
.
+)
7 5 2
; ;
3 3 3
MM
, đường thẳng
d
là hình chiếu vuông góc của
d
trên mặt phẳng
P
nên
d
chính là đường thẳng
'MM
, suy ra
d
đi qua
2;0;1M
và nhận vector
3 7; 5;2u MM

làm vector chỉ phương nên phương trình của
d
là:
2 1
:
7 5 2
x y z
d
.
Câu 55. (Chuyên Phan Bội Châu 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
1 2 1
:
2 1 3
x y z
d
và mặt phẳng
( ) : 3 0P x y z
. Đường thẳng
'd
là hình chiếu của
d
d'
d
P
M
N
M'
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 31
theo phương
Ox
lên
( )P
;
'd
nhận
; ;2019u a b
làm một véctơ chỉ phương. Xác định tổng
a b
.
A.
2019
B.
2019
C.
2018
D.
2020
Lời giải
Mặt phẳng
P
có véctơ pháp tuyến
1;1;1
P
n
.
Đường thẳng
d
có véctơ chỉ phương
2;1;3
d
u
, đường thẳng chứa trục
Ox
có có véctơ chỉ
phương
1;0;0i
.
Gọi
Q
là mặt phẳng chứa đường thẳng
d
và song song (hoặc chứa) trục
Ox
.
Khi đó
Q
có véctơ pháp tuyến
, 0;3; 1
d
Q
n u i
.
Đường thẳng
'd
chính là giao tuyến của
P
Q
.
Vectơ chỉ phương của
'd
1
, 4;1;3
P Q
u n n
.
Suy ra:
2692;673;2019u
cũng là chỉ phương của
'd
.
Ta có:
2692 673 2019a b
.
Câu 56. (THPT Đông Sơn 1 - Thanh Hóa 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
: 3 0P x y z
và đường thẳng
1 2
:
1 2 1
x y z
d
. Hình chiếu của
d
trên
P
phương
trình là đường thẳng
d
. Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng
d
:
A.
2;5; 4M
. B.
1;3; 1P
. C.
1; 1;3N
. D.
2;7; 6Q
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
A d P
. Vì
: 1 2 ; 1 2 ;2
2
x t
A d y t A t t t
z t
.
Mặt khác
1 2 2 3 0 1A P t t t t
. Vậy
1;1;1A
.
Lấy
0; 1;2B d
. Gọi
là đường thẳng qua
B
và vuông góc
P
.
Thì
: 1
2
x t
y t
z t
. Gọi
C
là hình chiếu của
B
lên
P
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 32 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Suy ra
; 1 ;2C C t t t
.
Mặt khác
2
1 2 3 0
3
C P t t t t
. Vậy
2 1 8
; ;
3 3 3
C
.
Lúc này
d
qua
1;1;1A
và có một vectơ chỉ phương là
1 4 5
; ;
3 3 3
AC
. Hay
d
nhận
1;4; 5u
làm một vectơ chỉ phương.
Suy ra
1
: 1 4
1 5
x s
d y s
z s
. Vậy điểm thuộc đường thẳng
d
2;5; 4M
.
Câu 57. (THPT Phan Bội Châu - Nghệ An - 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường
thẳng
1 2 1
:
2 1 3
x y z
d
mặt phẳng
: 3 0P x y z
. Đường thẳng
d
là hình chiếu
của
d
theo phương
Ox
lên
P
,
d
nhận
; ;2019u a b
một vectơ chỉ phương. Xác định
tổng
.a b
A.
2019
. B.
2019
. C.
2018
. D.
2020
.
Lời giải
Chọn B
Chọn
1;2; 1 ; 2;1;3 ; , 0;3; 1 .
d
A d u u i
Ta thấy
; . 7 0
d
u i OA d
Ox
chéo nhau.
Gọi
Q
là mặt phẳng chứa
d
và song song với
.Ox
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Q
; 0;3; 1 .
Q d
n u i
Hình chiếu
d
của
d
trên mặt phẳng
P
là đường giao tuyến giữa hai mặt phẳng
P
.Q
d
có một vectơ chỉ phương là
; 4;1;3 673 ; 2692;673;2019
Q P Q P
n n u n n
cũng
là một vectơ chỉ phương.
Vậy
2019.a b
.
Câu 58. (SGD Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
1 1 2
:
1 2 1
x y z
d
mặt phẳng
: 2 2 1 0P x y z
. Gọi
d
hình chiếu của đường
thẳng
d
lên mặt phẳng
P
, véc tơ chỉ phương của đường thẳng
d
A.
3
5; 6; 13u
. B.
2
5; 4; 3u
.
C.
4
5;16;13u
. D.
1
5;16; 13u
.
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng
d
đi qua điểm
1;1;2A
và có 1 véc tơ chỉ phương
1;2; 1
d
u
.
n
Q
Q
P
d
x
O
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 33
Mặt phẳng
P
có 1 véc tơ pháp tuyến
2;1;2
P
n
.
Gọi
d
u
là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng
d
.
Gọi
Q
là mặt phẳng chứa đường thẳng
d
và vuông góc với mặt phẳng
P
. Khi đó
Q
đi qua
điểm
1;1;2
A
và có 1 véc tơ pháp tuyến
, 5; 4; 3
d
Q P
n u n
.
d
nh chiếu của đường thẳng
d
trên mặt phẳng
P d P Q
nên
d
P
d Q
u n
u n
. Véc
tơ chỉ phương của đường thẳng
d
, 5;16; 13
d
P Q
u n n
.
Câu 59. Trong không gian
Oxyz
cho mặt phẳng
: 3 0
P x y z
đường thẳng
1 2
: .
1 2 1
x y z
d
Hình chiếu vuông góc của
d
trên
P
phương trình là
A.
1 1 1
1 4 5
x y z
. B.
1 1 1
3 2 1
x y z
.
C.
1 1 1
1 4 5
x y z
. D.
1 4 5
1 1 1
x y z
.
Lời giải
Chọn C
Cách 1: Đường thẳng
d
đi qua điểm
0; 1;2
M
và có một vectơ chỉ phương là
1;2; 1
d
u
.
Gọi
Q
là mặt phẳng chứa
d
và vuông góc với
P
.
Q
đi qua điểm
0; 1;2
M
và có một vectơ pháp tuyến là
, 3; 2; 1
Q d P
n u n
.
:3 2 0
Q x y z
.
Gọi
là hình chiếu vuông góc của
d
trên
P
, khi đó tập hợp các điểm thuộc
là nghiệm của
hệ phương trình
3 2 0
.
3 0
x y z
I
x y z
Trong hệ
I
cho
1z
, ta được
1, 1x y
. Vậy điểm
1;1;1
A
thuộc
.
là đường thẳng đi qua điểm
1;1;1
A
và có một vectơ chỉ phương
, 1;4; 5
P Q
u n n

nên
có phương trình chính tắc là
1 1 1
1 4 5
x y z
.
Cách 2: Gọi
A d P
.
; 1 2 ;2
A d A t t t
.
1 2 2 3 0 2 2 0 1 1;1;1
A P t t t t t A
.
Lấy điểm
0; 1;2
M d
. Gọi
là đường thẳng đi qua
M
và vuông góc với
P
. Khi đó
phương trình tham số là
1
2
x t
y t
z t
.
Gọi
B P
.
; 1 ;2
B B t t t
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 34 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
2 2 1 8
1 2 3 0 3 2 0 ; ;
3 3 3 3
B P t t t t t B
.
Phương trình hình chiếu vuông góc của
d
trên mặt phẳng
P
đường thẳng
AB
đi qua điểm
1;1;1
A
một vectơ chỉ phương
1 4 5
3. 3. ; ; 1;4; 5
3 3 3
u AB
nên phương
trình chính tắc là
1 1 1
1 4 5
x y z
.
Dạng 1.4 Xác định một số phương trình đường thẳng đặc biệt (phân giác, trung tuyến, giao
tuyến…)
Hai đường thẳng
1 2
,d d
cắt nhau tại điểm
0 0 0
; ;A x y z
và có vécto chỉ phương |ân lượt là
1 1 1 1 2 2 2 2
; ; , ; ;u a b c u a b c
Đường thẳng phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng này có vécto chỉ phương được xác định theo công
thức
1 2 1 1 1 2 2 2
2 2 2 2 2 2
1 2
1 1 1 2 2 2
1 1 1 1
; ; ; ;u u u a b c a b c
u u
a b c a b c
Chi tiết có hai phân giác:
Nếu
1 2 1 2
1 2
1 1
0
u u u u u
u u
là vécto chỉ phương của phân
giác tạo bởi góc nhọn giữa hai đường thẳng và
1 2
1 2
1 1
u u u
u u
là vécto chỉ phương của phân giác tạo
bởi góc tù giữa hai đường thẳng.
Nếu
1 2 1 2
1 2
1 1
0
u u u u u
u u
là vécto chỉ phương của phân
giác tạo bởi góc tù giữa hai đường thẳng và
1 2
1 2
1 1
u u u
u u
là vécto chỉ phương của phân giác tạo bởi
góc nhọn giữa hai đường thẳng.
Câu 60. (Mã 102 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
1 3
: 3
5 4
x t
d y
z t
. Gọi
đường thẳng
đi qua điểm
1; 3;5
A
và có vectơ chỉ phương
1;2; 2
u
. Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi
d
có phương trình là
A.
1 2
2 5
6 11
x t
y t
z t
B.
1 2
2 5
6 11
x t
y t
z t
C.
1 7
3 5
5
x t
y t
z t
D.
1
3
5 7
x t
y
z t
Lời giải
Chọn B
Ta có điểm
1; 3;5
A
thuộc đường thẳng
d
, nên
1; 3;5
A
là giao điểm của
d
.
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
d
3;0; 4
v
. Ta xét:
1
1
.
u u
u
1
1;2; 2
3
1 2 2
; ;
3 3 3
;
1
1
.
v v
v
1
3;0; 4
5
3 4
;0;
5 5
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 35
Nhận thấy
1 1
. 0
u v
, nên góc tạo bởi hai vectơ
1
u
,
1
v
là góc nhọn tạo bởi
d
.
Ta có
1 1
w
u v
4 10 22
; ;
15 15 15
15
2; 5;11
2
là vectơ chỉ phương của đường phân giác
của góc nhọn tạo bởi
d
hay đường phân giác của góc nhọn tạo bởi
d
có vectơ chỉ
phương là
1
w 2; 5;11
. Do đó có phương trình:
1 2
2 5
6 11
x t
y t
z t
.
Câu 61. (Mã 101 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1 7
: 1 4
1
x t
d y t
z
. Gọi
đường thẳng
đi qua điểm
1;1;1A
vectơ chỉ phương
1; 2;2u
. Đường phân giác của góc nhọn tạo
bởi
d
có phương trình là.
A.
1 2
10 11
6 5
x t
y t
z t
B.
1 2
10 11
6 5
x t
y t
z t
C.
1 3
1 4
1 5
x t
y t
z t
D.
1 7
1
1 5
x t
y t
z t
Lời giải
Chọn B
Phương trình
1 '
: 1 2 '
1 2 '
x t
y t
z t
.
Ta có
1;1;1d A
. Lấy
4;5;1I d
3;4;0 5AI AI
.
Gọi
1 ';1 2 ';1 2 'M t t t
sao cho
AM AI
.
Khi đó
5
'
3
3 ' 5
5
'
3
t
t
t
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 36 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Với
5
'
3
t
8 7 13
; ;
3 3 3
M
5 10 10 15
; ;
3 3 3 3
AM AM
.
Khi đó
0
1
cos 90
3
IAM IAM
trong trường hợp này
0
; 90
d
( loại)
Với
5
'
3
t
2 13 7
; ;
3 3 3
N
5 10 10 15
; ;
3 3 3 3
AN AN
.
Khi đó
0
1
cos 90
3
IAN IAM
trong trường hợp này
0
; 90
d
(thỏa mãn)
Gọi
H
là trung điểm của
5 14 2 1
; ; 2;11; 5
3 3 3 3
NI H AH
.
Khi đó đường phân giác của góc nhọn tạo bởi
d
đi qua
5 14 2
; ;
3 3 3
H
hoặc
1;1;1
A
và nhận làm
2;11; 5
u
VTCP
phương trình phân giác là
1 2
10 11
6 5
x t
y t
z t
.
Câu 62. (Mã 104 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1 3
: 1 4
1
x t
d y t
z
. Gọi
là đường thẳng
đi qua điểm
1;1;1
A
vectơ chỉ phương
2;1; 2
u
. Đường phân giác của góc nhọn tạo
bởi
d
có phương trình là.
A.
1 27
1
1
x t
y t
z t
B.
18 19
6 7
11 10
x t
y t
z t
C.
18 19
6 7
11 10
x t
y t
z t
D.
1
1 17
1 10
x t
y t
z t
Lời giải
Chọn B
A d
Phương trình tham số của đường thẳng
1 2
: 1 1
1 2
x t
y t
z t
.
Chọn điểm
1;2;3 , 3
B AB
.
Gọi
C d
thỏa mãn
AC AB
14 17
; ;1
5 5
C
hoặc
4 7
; ;1
5 5
C
Kiểm tra được điểm
4 7
; ;1
5 5
C
thỏa mãn
BAC
là góc nhọn.
Trung điểm của
BC
9 3
; ;2
10 10
I
.Đường phân giác cần tìm là
AI
có vectơ chỉ phương là
19;7; 10
u
có phương trình là
1 19
1 7
1 10
x t
y t
z t
. Tọa độ điểm của đáp án B thuộc
AI
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 37
Câu 63. (Mã 103 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1
: 2 .
3
x t
d y t
z
Gọi
đường thẳng
đi qua điểm
(1;2;3)
A
vectơ chỉ phương
(0; 7; 1).
u
Đường phân giác của góc nhọn tạo
bởi
d
có phương trình là
A.
1 5
2 2 .
3
x t
y t
z t
B.
1 6
2 11 .
3 8
x t
y t
z t
C.
4 5
10 12 .
2
x t
y t
z t
D.
4 5
10 12 .
2
x t
y t
z t
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng
d
đi qua
(1;2;3)
A
và có VTCP
(1;1;0)
a
.
Ta có
. 1.0 1.( 7) 0.( 1) 7 0 ( , ) 90 .
a u a u
Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi
d
VTCP:
1
5;12;1 // 5;12;1
5 2
u a
b
u a
.
Phương trình đường thẳng cần tìm là
4 5
10 12 .
2
x t
y t
z t
Câu 64. (THPT An Lão Hải Phòng 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
1;3;2 2;0;5 , ;,
0 2;1
A B C
. Viết phương trình đường trung tuyến
AM
của tam giác
ABC
.
A.
1 3 2
:
2 4 1
x y z
AM
B.
1 3 2
:
2 4 1
x y z
AM
C.
1 3 2
:
2 4 1
x y z
AM
D.
2 4 1
:
1 1 3
x y z
AM
Lời giải
Chọn A
Gọi
; ;M x y z
là trung điểm
BC
. Khi đó
1; 1;3
M
Ta có
2; 4;1
AM vtcpu
PTĐT
1 3 2
:
2 4 1
x y z
AM
Câu 65. (THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho
2;0;0
A
, đường thẳng
d
đi qua
A
cắt chiều âm trục
Oy
tại điểm
B
sao cho diện tích tam giác
OAB
bằng 1. Pơng trình
tham số đường thẳng
d
A.
1 2
0
x t
y t
z
. B.
2 2
0
x t
y t
z
. C.
2 2
0
x t
y t
z
. D.
2 2
1
x t
y t
z
.
Lời giải
Gọi
0; ;0B b
là giao điểm của
d
với trục
Oy
. (Điều kiện
0
b
)
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 38 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta có
2OA
và tam giác
OAB
vuông tại
O
nên
1
. 1 1
2
OAB
S OAOB OB
Suy ra
0; 1;0B
. Ta có
2; 1;0AB
là một vec tơ chỉ phương của
d
.
Và đường thẳng
d
đi qua điểm
2;0;0A
nên
2 2
0
x t
y t
z
.
Câu 66. Trong không gian
Oxyz
cho hai điểm
8 4 8
(2;2;1), ( ; ; )
3 3 3
A B
. Đường phân giác trong của tam giác
OAB
có phương trình là
A.
0x
y t
z t
B.
4x t
y t
z t
C.
14
2
5
x t
y t
z t
D.
2
14
13
x t
y t
z t
Lời giải
Chọn A
Ta có:
4 4 1 3 3
. . . .
4 4
64 16 64
9 9 9
3 8
2 x
4 3
0
3 4 12
2
4 3 7
12
3 8
1
7
4 3
OA
EA EB EB EB BE
OB
x
x
y y y
z
z z

12 12
0; ; (0;1;1)
7 7
O
:
0
:
OE u
qua
VTCP u
x
y t
z t
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 39
Câu 67. (Chuyên Hạ Long 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
cho hai đường thẳng
1
4
4
6 2
x t
d y t
z t
;
2
5 11 5
:
2 4 2
x y z
d
. Đường thẳng
d
đi qua
5; 3;5
A
cắt
1 2
;d d
lần lượt
,B C
.Tính tỉ sô
AB
AC
.
A.
2
. B.
3
. C.
1
2
. D.
1
3
.
Lời giải
1
4 ; 4 ;6 2B d B t t t
. PT tham số của
2
5 2
: 11 4
5 2
x s
d y s
z s
.
2
5 2 ;11 4s;5 2C d C s s
. Khi đó:
(1 ; 1 ;2 1); (2s;4s 14;2s)
AB t t t AC
.
Do
, ,A B C
thẳng hàng
,AB AC

cùng phương
:
k AB k AC

1 2 2
1 4 14 3
2 1 2 1
2
t ks t
t ks k s
t ks
k
. Do đó:
1 1
.
2 2
AB
AB AC
AC
Câu 68. (THPT Gang Thép Thái Nguyên -2019) Trong không gian với htrục tọa độ
Oxyz
, cho
2
điểm
1;2;3 , 2;4;4
M A
hai mặt phẳng
: 2 1 0
P x y z
,
: 2 4 0.
Q x y z
Viết phương trình đường thẳng
đi qua
M
, cắt
( ), ( )P Q
lần lượt tại
,B C
sao cho tam giác
ABC
cân tại
A
và nhận
AM
làm đường trung tuyến.
A.
1 2 3
1 1 1
x y z
. B.
1 2 3
2 1 1
x y z
.
C.
1 2 3
1 1 1
x y z
. D.
1 2 3
1 1 1
x y z
.
Lời giải
Điểm
B
thuộc mặt
( )P
nên
2 1; ;B c b b c
1;2;3
M
trung điểm
BC
nên
3 2 ;4 ;6
C c b b c
. Do
C
thuộc mặt
(Q)
nên
3 7 0 3 7
c c c b
. Khi đó
(5 15; ;3 7)
B b b b
,
( 5 17;4 ;13 3 )C b b b
.
( 10 32; 2 4; 6 20)
BC b b b
.
ABC
cân tại
A
nên
. 0 20 60 0 3 (0;3;2) .
BC AM b b B
Đường thẳng
đi qua
(1;2;3)
M
(0;3;2)
B
có phương trình là
1 2 3
1 1 1
x y z
.
Câu 69. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC biết
(2;1;0), (3;0;2), (4;3; 4)
A B C
. Viết phương trình đường phân giác trong góc A.
A.
2
1
0
x
y t
z
B.
2
1
x
y
z t
C.
2
1
0
x t
y
z
D.
2
1
x t
y
z t
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 40 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Chọn C
Ta có
1; 1; 2AB
2; 2; 4AC
.
Gọi
M
là trung điểm
AC
, ta có
3; 2; 2M
,
1; 1; 2AM
.
Do đó
ABM
cân tại
A
. Gọi
K
là điểm thỏa mãn
2; 0; 0AK AM AB
. Khi đó
AK
là tia
phân giác trong góc
BAC .
Vậy phương trình đường phân giác trong góc
BAC
2
1 ,
0
x t
y t
z
.
Câu 70. (Chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường
thẳng
1 2
:
2 1 1
x y z
d
, mặt phẳng
: 2 5 0P x y z
1; 1;2A
. Đường thẳng
cắt
d
P
lần lượt tại
M
N
sao cho
A
trung điểm của đoạn thẳng
MN
. Một vectơ chỉ
phương của
A.
4; 5; 13u
. B.
2; 3; 2u
. C.
1; 1; 2u
. D.
3; 5; 1u
.
Lời giải
Ta có
1 2
1 2
:
2 1 1
2
x t
x y z
d y t
z t
. Do đó
M d
1 2 ; ;2M t t t
.
1; 1;2A
là trung điểm
MN
3 2 ; 2 ;2N t t t
.
Mặt khác
N P
3 2 2 2 2 5 0t t t
2 3;2;4t M
2;3; 2AM

một
vectơ chỉ phương của
.
Câu 71. (THPT Phan Đình Phùng - Hà Tĩnh - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hình
vuông
ABCD
biết
1;0;1A
,
1;0; 3B
và điểm
D
có hoành độ âm. Mặt phẳng
ABCD
đi qua
K
C
M
B
A
d
P
M
N
A
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 41
gốc tọa độ
O
. Khi đó đường thẳng
d
trục đường tròn ngoại tiếp hình vuông
ABCD
phương
trình
A.
1
:
1
x
d y t
z
. B.
1
:
1
x
d y t
z
. C.
1
:
1
x
d y t
z
. D.
: 1
x t
d y
z t
.
Lời giải
Ta có
0;0; 4 4 0;0;1
AB
. Hay
AB
có véc-tơ chỉ phương
0;0;1
k
.
Mặt phẳng
ABCD
một véc-tơ pháp tuyến:
; 0;4;0 4 0;1;0
OA OB
, hay
0;1;0
j
là một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng
ABCD
.
AD AB
AD ABCD
nên
AD k
AD j
. Đường thẳng
AD
có véc-tơ chỉ phương là
; 1;0;0
j k
.
Phương trình đường thẳng
AD
là:
1
0
1
x t
y
z
.
Do đó
1 ;0;1
D t
.
Mặt khác
2
2 2
4
0 1 1 4
4
t
AD AB t
t
.
Vì điểm
D
có hoành độ âm nên
3;0;1
D
.
Vì tâm
I
của hình vuông
ABCD
là trung điểm
BD
, nên
1;0; 1
I
.
Đường thẳng
d
trục đường tròn ngoại tiếp hình vuông
ABCD
có véc-tơ pháp tuyến
0;1;0
j
, nên phương trình đường thẳng
d
là:
1
:
1
x
d y t
z
.
Câu 72. (THPT Nghen - Tĩnh - 2018) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
1 2 1
:
1 2 3
x y z
2
1 2 1
:
1 2 3
x y z
cắt nhau cùng nằm trong mặt phẳng
P
.
Lập phương trình đường phân giác
d
của góc nhọn tạo bởi
1
,
2
và nằm trong mặt phẳng
P
.
A.
1
: 2 ,
1
x
d y t
z t
. B.
1
: 2 ,
1 2
x t
d y t
z t
.
C.
1
: 2 2 ,
1
x t
d y t t
z t
. D.
1
: 2 2 ,
1
x t
d y t t
z
Lời giải
Nhận thấy
1;2; 1
A
là giao điểm của
1
2
.
1
có VTCP là
1
1;2;3
u
2
có VTCP là
2
1;2; 3
u
.
1 2
; 12;6;0 6 2; 1;0
u u
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 42 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Phương trình mặt phẳng
P
:
2 4 0
x y
.
Gọi
; ;u a b c
là VTCP của
d
cần tìm.
Ta có
d
nằm trong mặt phẳng
P
chứa hai đường thẳng
1
,
2
1 2
;u u u
2 0
a b
2b a
Lại có
d
là phân giác của
1
,
2
1 2
cos , cos ,
d d
2 2 2 2 2 2
2 3 2 3
. 14 . 14
a b c a b c
a b c a b c
2 3 2 3
2 3 2 3
a b c a b c
a b c a b c
0 1
2 0 2
c
a b
.
Xét
1
,
0
c
,
2b a
,2 ,0 1;2;0
u a a
.
1
: 2 2 ,
1
x t
d y t t
z
.
1
1.1 2.2
70
cos ;
14
14. 5
d
1
; 53 18'
d
.
Xét
2
:
2 0
0
2
a b
a b
b a
0;0; 0;0;1
u c c
1
: 2 ,
1
x
d y t
z t
.
1
3
3
cos ,
14.1 14
d
1
, 36 42'
d
.
Do
d
là đường phân giác của góc nhọn nên
1
, 45
d
.
Vậy đường thẳng
d
cần tìm là
1
: 2 ,
1
x
d y t
z t
.
Nhận xét: Có thể làm đơn giản hơn bằng cách: ta thấy
1
1;2;3
u
;
2
1;2; 3
u
là hai véc tơ có
độ dài bằng nhau và
1 2 1 2
. 0 , 90
u u u u
. Vậy
1 2
u u
chính là véc tơ chỉ phương của
d
.
Câu 73. (Quảng Xương - Thanh Hóa - 2018) Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
biết
1;0; 1
A
,
2;3; 1
B
,
2;1;1
C
. Phương trình đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp
của tam giác
ABC
và vuông góc với mặt phẳng
ABC
là:
A.
3 1 5
3 1 5
x y z
. B.
2
3 1 5
x y z
.
C.
1 1
1 2 2
x y z
. D.
3 2 5
3 1 5
x y z
.
Lời giải
Ta có:
1;3;0
AB
;
4; 2;2
BC
,
3;1;2
AC
2
10
AB
,
2
24
BC
,
2
14
AC
ABC
vuông tại
A
.
Tâm
I
của đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm của
BC
0;2;0
I
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 43
Đường thẳng
d
cần tìm đi qua
0;2;0I
và nhận vectơ
1
,
2
u AB AC
3; 1;5
làm véc tơ
chỉ phương. Phương trình chính tắc của đường thẳng
d
là:
3 1 5
3 1 5
x y z
.
Câu 74. (SGD Bắc Giang - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác nhọn
ABC
2;2;1H
,
8 4 8
; ;
3 3 3
K
,
O
lần lượt hình chiếu vuông góc của
A
,
B
,
C
tn các cạnh
BC
,
AC
,
AB
.
Đường thẳng
d
qua
A
và vuông góc với mặt phẳng
ABC
có phương trình là
A.
4 1 1
:
1 2 2
x y z
d
. B.
8 2 2
3 3 3
:
1 2 2
x y z
d
.
C.
4 17 19
9 9 9
:
1 2 2
x y z
d
. D.
6 6
:
1 2 2
x y z
d
.
Lời giải
Ta tứ giác
BOKC
là tứ giác nội tiếp đường tròn ( hai góc vuông
K
,
O
cùng nhìn
BC
dưới một góc vuông) suy ra
1OKB OCB
Ta tứ giác
KDHC
tứ giác nội tiếp đường tròn ( hai góc vuông
K
,
H
cùng nhìn
DC
dưới một góc vuông) suy ra
2DKH OCB
Từ
1
2
suy ra
DKH OKB
do đó
BK
đường phân giác trong của góc
OKH
AC
là đường phân giác ngoài của góc
OKH .
Tương tự ta chứng minh được
OC
đường phân giác trong của góc
KOH
AB
đường
phân giác ngoài của góc
KOH .
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 44 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta có
4
OK
;
3
OH
;
5
KH
.
Gọi
I
,
J
lần lượt là chân đường phân giác ngoài của góc
OKH
KOH
.
Ta có
I AC HO
ta có
4
5
IO KO
IH KH
4
5
IO IH
8; 8; 4
I
.
Ta có
J AB KH
ta có
4
3
JK OK
JH OH
4
16;4; 4
3
JK JH J

.
Đường thẳng
IK
qua
I
nhận
16 28 20 4
; ; 4;7;5
3 3 3 3
IK
làm vec chỉ phương phương
trình
8 4
: 8 7
4 5
x t
IK y t
z t
Đường thẳng
OJ
qua
O
nhận
16;4; 4 4 4;1; 1
OJ
làm vec chỉ phương phương
trình
4
:
x t
OJ y t
z t
Khi đó
A IK OJ
, giải hệ ta tìm được
4; 1;1
A
.
Ta có
4;7;5
IA
24;12;0
IJ
, ta tính
, 60;120; 120 60 1; 2;2
IA IJ
.
Khi đó đường thẳng đi qua
A
vuông góc với mặt phẳng
ABC
véc chỉ phương
1; 2;2
u
nên có phương trình
4 1 1
1 2 2
x y z
.
Nhận xét:
Mấu chốt của bài toán trên là chng minh trực tâm
D
của tam giác
ABC
tâm đường tròn
nội tiếp tam giác
OHK
. Khi đó, ta tìm tọa độ điểm
D
dựa vào tính chất quen thuộc sau: “Cho
tam giác
ABC
với
I
là tâm đường tròn nội tiếp, ta
. . . 0
a IA b IB c IC
, với
a BC
,
b CA
,
c AB
”. Sau khi tìm được
D
, ta tìm được
A
với chú ý rằng
A DH
OA DA
.
Ta cũng thể tìm ngay tọa độ điểm
A
bằng cách chứng minh
A
là tâm đường tròn bàng tiếp
góc
H
của tam giác
OHK
. Khi đó, ta tìm tọa độ điểm
D
dựa vào tính chất quen thuộc sau: “Cho
tam giác
ABC
với
J
tâm đường tròn bàng tiếp góc
A
, ta
. . . 0
a JA b JB c JC
, với
a BC
,
b CA
,
c AB
”.
Câu 75. (Chuyên Vinh - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác
ABC
2;3;3
A
, phương trình
đường trung tuyến kẻ từ
B
3 3 2
1 2 1
x y z
, phương trình đường phân giác trong của góc
C
2 4 2
2 1 1
x y z
. Đường thẳng
AB
có một véc-tơ chỉ phương là
A.
3
2;1; 1
u
. B.
2
1; 1;0
u
. C.
4
0;1; 1
u
. D.
1
1;2;1
u
.
Lời giải
Phương trình tham số của đường phân giác trong góc
C
2 2
: 4
2
x t
CD y t
z t
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 45
Gọi
2 2 ; 4 ;2
C t t t
, suy ra tọa độ trung điểm
M
của
AC
7 5
2 ; ;
2 2
t t
M t
.
M BM
nên:
7 5
3 2
2 3
2 2
1 2 1
t t
t
1 1 1
1
1 4 2
t t t
t
.
Do đó
4;3;1
C
.
Phương trình mặt phẳng
P
đi qua
A
và vuông góc
CD
2. 2 1. 3 1. 3 0
x y z
hay
2 2 0
x y z
.
Tọa độ giao điểm
H
của
P
CD
là nghiệm
; ;x y z
của hệ
2 2
4
2
2 2 0
x t
y t
z t
x y z
2 2
4
2
2 2 2 4 2 2 0
x t
y t
z t
t t t
2
4
2
0
x
y
z
t
2;4;2
H
.
Gọi
A
là điểm đối xứng với
A
qua đường phân giác
CD
, suy ra
H
là trung điểm
AA
, bởi vậy:
2 2.2 2 2
2 2.4 3 5
2 2.2 3 1
A H A
A H A
A H A
x x x
y y y
x z z
2;5;1
A
.
Do
A BC
nên đường thẳng
BC
véc-tơ chỉ phương
2;2;0 2 1;1;0
CA
, nên
phương trình đường thẳng
BC
4
3
1
x t
y t
z
.
B BM BC
nên tọa độ
B
là nghiệm
; ;x y z
của hệ
4
2
3
5
1
1
3 3
2
1
1 2
x t
x
y t
y
z
z
x y
t
2;5;1
B A
.
Đường thẳng
AB
một véc-tơ chỉ phương
0;2; 2 2 0;1; 1
AB
; hay
4
0;1; 1
u
một véc-tơ chỉ của phương đường thẳng
AB
.
Câu 76. (Chuyên Quang Trung- Bình Phước 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 3 0
P x y z
đường thẳng
1 2
:
1 2 1
x y z
d
. Đường thẳng
'd
đối xứng với
d
qua mặt phẳng
P
có phương trình là
A.
1 1 1
1 2 7
x y z
. B.
1 1 1
1 2 7
x y z
.
C.
1 1 1
1 2 7
x y z
. D.
1 1 1
1 2 7
x y z
.
Lời giải
Chọn A
+
d
không vuông góc với
P
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 46 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Phương trình tham số của đường thẳng
: 1 2
2
x t
d y t
z t
.
Tọa độ giao điểm
I
của
d
và mặt phẳng
P
là nghiệm của hệ phương
trình
1
1 2
1 1;1;1
2
1
3 0
x t
x
y t
y I
z t
z
x y z
.
+ Lấy điểm
0; 1;2
M d
.
Đường thẳng
qua
M
và vuông góc với
P
có phương trình
1
2
x t
y t
z t
.
2 1 8
; ;
3 3 3
P H H
.
'M
đối xứng với
M
qua
P H
là trung điểm của
4 1 10
' ' ; ; .
3 3 3
MM M
+ Đường thẳng
'd
đối xứng với
d
qua mặt phẳng
P
'd
đi qua
1;1;1
I
4 1 10
' ; ;
3 3 3
M
vectơ chỉ phương
1 2 7 1
' ; ; 1; 2;7
3 3 3 3
IM
,
phương trình
'd
1 1 1
1 2 7
x y z
.
Câu 77. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1 3
: 3
5 4
x t
d y
z t
. Gọi
đường thẳng đi qua điểm
1; 3;5
A
có vectơ chỉ phương
1;2; 2
u
. Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi
d
phương trình là
A.
1 2
2 5
6 11
x t
y t
z t
. B.
1 2
2 5
6 11
x t
y t
z t
. C.
1 7
3 5
5
x t
y t
z t
. D.
1
3
5 7
x t
y
z t
.
Lời giải
Chọn B
Ta có điểm
1; 3;5
A
thuộc đường thẳng
d
, nên
1; 3;5
A
là giao điểm của
d
.
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
d
3;0; 4
v
. Ta xét:
1
1
.
u u
u
1
1;2; 2
3
1 2 2
; ;
3 3 3
;
1
1
.
v v
v
1
3;0; 4
5
3 4
;0;
5 5
.
Nhận thấy
1 1
. 0
u v
, nên góc tạo bởi hai vectơ
1
u
,
1
v
là góc nhọn tạo bởi
d
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 47
Ta
1 1
w
u v
4 10 22
; ;
15 15 15
15
2; 5;11
2
vectơ chỉ phương của đường phân giác
của góc nhọn tạo bởi
d
hay đường phân giác của góc nhọn tạo bởi
d
vectơ chỉ
phương là
1
w 2; 5;11
. Do đó có phương trình:
1 2
2 5
6 11
x t
y t
z t
.
Câu 78. (THPT Ninh Bình-Bạc Liêu-2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 10 0
P x y z
, điểm
1;3;2
A
đường thẳng
2 2
: 1
1
x t
d y t
z t
. Tìm phương trình
đường thẳng
cắt
P
d
lần lượt tại hai điểm
M
N
sao cho
A
trung điểm của đoạn
MN
.
A.
6 1 3
7 4 1
x y z
. B.
6 1 3
7 4 1
x y z
.
C.
6 1 3
7 4 1
x y z
. D.
6 1 3
7 4 1
x y z
.
Lời giải
Chọn A
Theo giả thiết:
2 2; 1;1
N d N t t t
.
A
là trung điểm
4 2 ;5 ;3
MN M t t t
.
Mặt khác,
2 4 2 5 3 10 0 2
M P t t t t
.
6; 1;3 7;4; 1
N NA
.
Đường thẳng
đi qua
6; 1;3
N
và có một VTCP là
7;4; 1
u NA
nên có phương trình
chính tắc là:
6 1 3
7 4 1
x y z
.
Câu 79. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
viết phương trình đường thẳng
giao tuyến của hai mặt phẳng
: 3 1 0
x y z
,
: 2 7 0
x y z
.
A.
2 3
2 3 7
x y z
B.
2 3
2 3 7
x y z
C.
3 10
2 3 7
x y z
D.
2 3
2 3 7
x y z
Lời giải
Chọn D
Tọa độ các điểm thuộc giao tuyến
d
của hai mặt phẳng thỏa mãn hệ phương trình:
3 1 0
2 7 0
x y z
x y z
.
Với
0
y
1 2
2;0;3
2 7 3
x z x
A d
x z z
Với
10 0
3 0;3;10
2 10 10
x z x
y B d
x z z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 48 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Vậy đường thẳng
d
đi qua
2;0;3
A
và nhận
2;3;7
AB
làm vecto chỉ phương có phương
trình chính tắc là:
2 3
2 3 7
x y z
.
Câu 80. Đường thẳng
giao tuyến của 2 mặt phẳng:
5 0
x z
2 3 0
x y z
thì phương
trình là
A.
2 1
1 3 1
x y z
B.
2 1
1 2 1
x y z
C.
2 1 3
1 1 1
x y z
D.
2 1 3
1 2 1
x y z
Lời giải
Chọn C
: 5 0
P x z
có 1 vtpt
1
1;0;1
n
: 2 3 0
Q x y z
có 1 vtpt
2
1; 2; 1
n
Gọi
là giao tuyến của 2 mặt phẳng thì
có 1 vtcp
1 2
, 2;2; 2
u n n
.
Câu 81. (Chuyên KHTN 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, gọi
mặt phẳng chứa đường
thẳng
2 3
( ) :
1 1 2
x y z
d
vuông góc với mặt phẳng
: 2z 1 0
x y
. Hỏi giao tuyến
của
đi qua điểm nào?
A.
0;1;3
. B.
2;3;3
. C.
5;6;8
D.
1; 2;0
Lời giải
(1;1;2)
d
u
là một VTCP của đường thẳng d
(1;1; 2)
n
là một VTPT của
; ( 4;4;0)
d
n u n
(2;3;0)A d A
Phương trình mặt phẳng
( ) : 4( 2) 4( 3) 0( 0) 0 4x 4 4 0 1 0
x y z y x y
.
Giả sử
( ; ; )M x y z
. Khi đó tọa độ M thỏa mãn hệ
x- 1 0
2z 1 0
y
x y
Thay các đáp án vào hệ trên ta thấy
(2;3;3)
M
thỏa mãn. Chọn đáp án B
Câu 82. (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Đường thẳng
giao của hai mặt phẳng
5 0
x z
2 3 0
x y z
thì có phương trình là
A.
2 1
1 3 1
x y z
. B.
2 1
1 2 1
x y z
.
C.
2 1 3
1 1 1
x y z
. D.
2 1 3
1 2 1
x y z
.
Lời giải
: 5 0
P x z
có vectơ pháp tuyến
1
1;0;1
n
.
: 2 3 0
Q x y z
có vectơ pháp tuyến
2
1; 2; 1
n
.
Ta có:
1 2
, 2;2; 2
n n
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 49
Gọi
u
là một vectơ chỉ phương của
, thì
1
u n
2
u n
.
Suy ra
u
cùng phương với
1 2
,n n
. Chọn
1;1; 1
u
.
Lấy
2;1;3
M
thuộc mặt phẳng
P
Q
.
Đường thẳng
đi qua
2;1;3
M
có một véctơ chỉ phương
1;1; 1
u
.
Vậy phương trình
là:
2 1 3
1 1 1
x y z
.
Câu 83. (Mã 105 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
2 3
: 3
4 2
x t
d y t
z t
1
4
:
3 1 2
y
x z
d
. Pơng trình nào dưới đây phương trình đường thẳng thuộc mặt phẳng
chứa
d
d
, đồng thời cách đều hai đường thẳng đó.
A.
2
3 2
3 1 2
y
x z
B.
2
3 2
3 1 2
y
x z
.
C.
2
3 2
3 1 2
y
x z
D.
2
3 2
3 1 2
y
x z
Lời giải
Chọn D
Ta thấy hai đường thẳng
d
d
có cùng véctơ chỉ phương hay
/ /d d
Vậy đường thẳng cần tìm có véctơ chỉ phương là
3;1; 2
u
và đi qua trung điểm
3; 2; 2
I
của
AB
với
2; 3; 4
A d
4; 1; 0
B d
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là
2
3 2
3 1 2
y
x z
.
Câu 84. (THPT Nghen - Tĩnh - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hai đường thẳng
2
: 1 2
4 2
x t
d y t
z t
4 1
:
1 2 2
x y z
d
. Phương trình nào dưới đây phương trình đường thẳng
thuộc mặt phẳng chứa
d
d
đồng thời cách đều hai đường thẳng đó.
A.
2 1 4
3 1 2
x y z
. B.
3 2 2
1 2 2
x y z
.
C.
3 2
1 2 2
x y z
. D.
3 2 2
1 2 2
x y z
.
Lời giải
d
đi qua
2;1;4
A
và có véc tơ chỉ phương
1
1;2; 2
u
.
d
đi qua
4; 1;0
B
có véc tơ chỉ phương
2
1; 2;2
u
.
Ta có
1 2
u u
2 4 1 1 4
1 2 2
nên
//d d
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Đường thẳng
thuộc mặt phẳng chứa
d
d
đồng thời cách đều hai đường thẳng đó khi và chỉ
khi
// //
, ,
d d
d d d
d
hay
qua trung điểm
3;0;2
I
và có một véc tơ chỉ phương là
1; 2
;2
u
. Khi đ
ó phương trình của
:
3 2
1 2 2
x y z
.
Câu 85. (Toán H
ọc Tuổi Trẻ 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, c
ho đường thẳng
d
mặ
t phẳng
P
lần lượt phương trình
1 2
2 1
1
x y z
2 8 0
x y z
, điểm
2; 1
;3
A
. Phương
trình đường thẳng
cắt
d
P
lần lượ
t tại
M
N
sao c
ho
A
là
trung
điểm của đoạn thẳng
MN
là:
A.
1 5 5
3
4 2
x y z
B.
2 1 3
6
1 2
x y z
C.
5 3 5
6 1 2
x y z
D.
5 3 5
3 4 2
x y z
Lời giải
Đường thẳng
d
có phương trì
nh tham số:
1 2
2
x t
y t
z t
Điểm
M
thuộc đư
ờng thẳng
d
nên
1 2 ;
;2
M t t
t
.
Điểm
A
là trung điểm của
MN
nên:
2; 1
;3
2 5 2
2 2 5 2 ; 2 ;4
2 4
N A M
N
A M
N A M
A
x x x
t
y y y
t N t t t
z z z
t
Mặt khác điể
m
N P
nên:
5 2 2
8 2 8 0 3
t t t
t
Suy ra:
5;3
;5
M
.
Đường thẳ
ng
véc chỉ phương
3;4
;2
AM
đi
qua điểm
5;3
;5
M
nên
phương
trình:
5 3 5
3
4 2
x y z
Trang 50 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ – MỨC 7-8 ĐIỂM
Dạng 2. Bài toán tìm điểm
Tìm hình chiếu
H
của điểm
M
lên mặt phẳng
( ) : 0P ax by cz d
Viết phương trình đường thẳng
MH
qua
M
và vuông góc với
( ),P
khi đó:
( )H d P
thỏa
1
2
3
?
? .
?
0
x x a t
x
y y a t
t y H
z z a t
z
ax by cz d
Lưu ý: Để tìm điểm đối xứng
M
của điểm
M
qua
( )P
H
là trung điểm
.MM
Tìm hình chiếu
H
của điểm
M
lên đường thẳng
.d
Viết phương trình mặt phẳng
( )P
qua
M
và vuông góc với
,d
khi đó:
( )H d P
thỏa
1
2
3
?
? .
?
0
x x a t
x
y y a t
t y H
z z a t
z
ax by cz d
Lưu ý: Để tìm điểm đối xứng
M
của điểm
M
qua
d
H
là trung điểm
.MM
Câu 1. (Mã 104 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1; 1; 2A
,
1; 2; 3B
đường thẳng
1 2 1
:
1 1 2
x y z
d
. Tìm điểm
; ; M a b c
thuộc
d
sao cho
2 2
28MA MB
, biết
0c
.
A.
1 7 2
; ;
6 6 3
M
B.
1 7 2
; ;
6 6 3
M
C.
1; 0; 3 M
D.
2; 3; 3M
Lời giải
Chọn A
Ta có :
M d
nên
: 1 ; 2 ; 1 2t M t t t
.Đk :
1
1 2 0 *
2
t t
2 2
28MA MB
2 2 2 2 2 2
3 1 2 2 2 2 28t t t t t t
2
12 2 10 0t t
1
5
/
6
t L
t T m
Với
5
6
t
, ta có
1 7 2
; ;
6 6 3
M
.
Câu 2. (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, tọa độ hình chiếu vuông góc
của
1;0;1M
lên đường thẳng
:
1 2 3
x y z
A.
2;4;6
. B.
1 1
1; ;
2 3
. C.
0;0;0
. D.
2 4 6
; ;
7 7 7
.
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Chuyên đề 31
P
M
M
H
M
M
H
d
P
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Lời giải
Đường thẳng
có vtcp
1;2 ;3
u
và có phương trình tham số là:
2
3
x t
y t t
z t
.
Gọi
;2 ;3N t t t
là hình chiếu vuông góc của
M
lên
, khi đó:
2 2 4 6
. 0 ( 1) (2 0).2 (3 1).3 0 14 4 0 ; ; .
7 7 7 7
MN u t t t t t N
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
( 4;0;0)
M
và đường thẳng
1
: 2 3
2
x t
y t
z t
. Gọi
( ; ;c)H a b
là hình chiếu của
M
lên
. Tính a+b+c.
A.
5
. B.
1
. C.
3
. D.
7
.
Lời giải
Chọn B
Gọi
H
là hình chiếu của
M
lên
nên tọa độ của H có dạng
(1 ; 2 3 ; 2 ) H t t t
MH u
11 3 5 22
. 0 14 11 0 ( ; ; ) 1
14 14 14 14
MH u t t H a b c
Câu 4. (THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh 2019) Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ hình chiếu H của
1;1;1
A
lên đường thẳng
d :
1
1
x t
y t
z t
.
A.
H
4 4 1
( ; ; ).
3 3 3
B.
1;1;1 .
H
C.
(0 ; 0 ; 1).
H
D.
(1 ; 1 ; 0).
H
Lời giải
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là
u = (1 ; 1 ; 1).
Do
H(1+ t ; 1+ t ; t)
H d
.
Ta có:
= (t ; t ;t 1).
AH
Do H là hình chiếu của điểm A lên đường thẳng d nên suy ra
1 4 4
. = 0 t + t + t 1 = 0 t = ( ; ;1).
3 3 3
AH u AH u H
Câu 5. (THPT Quang Trung Dống Da Nội 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1;1;1
A
và đường thẳng
6 4
: 2
1 2
x t
d y t
z t
. Tìm tọa độ hình chiếu
A
của
A
trên
d
.
A.
(2;3;1)
A
. B.
( 2;3;1)
A
. C.
(2; 3;1)
A
. D.
(2; 3; 1)
A
.
Lời giải
Ta có
A d
nên gọi
6 4 ; 2 ; 1 2A t t t
;
5 4 ; 3 ; 2 2AA t t t
;
đường thẳng
d
có vectơ chỉ phương
4; 1;2
u
.
. 0 5 4 . 4 3 . 1 2 2 .2 0 1AA d AA u t t t t
.
2; 3;1
A
.
Vậy
2; 3;1
A
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
Câu 6. Trong không gian
Oxyz
, cho hình thang cân
ABCD
đáy
AB
CD
. Biết
3;1; 2
A
,
1;3;2
B
,
6;3;6
C
; ;D a b c
với
, ,a b c
. Giá trị của
a b c
bằng
A.
3
. B.
1
. C.
3
. D.
1
.
Lời giải
Phương trình đường thẳng
d
qua
6;3;6
C
và song song với đường thẳng
AB
6 3 6
2 1 2
x y z
Điểm
D
thuộc đường thẳng
d
nên gọi tọa độ
D
6 2 ;3 ;6 2D t t t
.
Tứ giác
ABCD
là hình thang cân nên ta có:
AD BC
2
8 12 0
t t
2
6
t
t
.
Với
2
t
1
2;1;2
D
, tứ giác là hình bình hành nên loại.
Với
6
t
2
6; 3; 6
D
thỏa mãn, nên
6 3 6 3
.
Câu 7. (THPT Chuyên Đại Học Vinh 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1 2
:
2 1 1
x y z
d
hai điểm
1;3;1
A
;
0;2; 1
B
. Gọi
; ;C m n p
điểm thuộc đường
thẳng
d
sao cho diện tích tam giác
ABC
bằng
2 2
. Giá trị của tổng
m n p
bằng
A.
1
B.
2
C.
3
D.
5
Lời giải
Chọn C
Phương trình tham số của đường thẳng
1 2
:
2
x t
d y t
z t
1 2
: 1 2 ;
2
x t
C d y t c t t
z t
Ta có
1; 1; 2 ; 1 2 ; ;2
AB AC t t t
, 3 7; 3 1;3 3
AB AC t t t
Diện tích tam giác
ABC
2
1 1
, 27 54 59
2 2
ABC
S AB AC t t
2
1
2 2 27 54 59 2 2
2
ABC
S t t
1t
1;1;1
C
3
m n p
Câu 8. (Chuyên Tĩnh - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1 3 2
:
1 2 2
x y z
d
điểm
3;2;0
A
. Điểm đối xứng của điểm
A
qua đường thẳng
d
có tọa độ là
A.
1;0;4
. B.
7;1; 1
. C.
2;1; 2
. D.
0;2; 5
.
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Gọi
P
là mặt phẳng đi qua
A
vuông góc với đường thẳng
d
. Phương trình của mặt phẳng
P
là:
1 3 2 2 2 0 0
x y z
2 2 7 0
x y z
.
Gọi
H
là hình chiếu của
A
lên đường thẳng
d
, khi đó
H d P
Suy ra
1 ; 3 2 ; 2 2H d H t t t
, mặt khác
H P
1 6 4 4 4 7 0
t t t
2
t
. Vậy
1;1;2
H
.
Gọi
A
điểm đối xứng với
A
qua đường thẳng
d
, khi đó
H
trung điểm của
AA
suy ra
1;0;4
A
.
Câu 9. (Sở Bình Phước -2019) Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách tđiểm
2; 4; 1
M
tới đường
thẳng
: 2
3 2
x t
y t
z t
bằng
A.
14
B.
6
C.
2 14
D.
2 6
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng
đi qua
0;2;3
N
, có véc tơ chỉ phương
1; 1;2
u
2;6;4 ; , 16;8; 4
MN MN u
.
,
336
, 2 14.
6
MN u
d M
u
Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, Gọi
; ; M a b c
thuộc đường thẳng
1 2
:
1 2 3
x y z
. Biết điểm
M
tung độ âm cách mặt phẳng
Oyz
một khoảng bằng 2.
Xác định giá trị
T a b c
.
A.
1T
. B.
11T
. C.
13
T
. D.
1T
.
Lời giải
; 1 2 ; 2 3M M t t t
.
Ta có
2 1 2 5
; 2
2 1 2 2
t t
d M Oyz t
t t
.
Suy ra
2
t
. Do đó
2; 3; 8
M
.
Vậy
2; 3; 8 13
a b c T a b c
.
trình
1 2
1 2
2 3 0
x t
y t
z t
x y
1
1
1
3
t
x
y
z
. Do đó
1;1;3
M
,
5
a b c
.
Câu 11. Trong không gian
Oxyz
, cho
2;0;0
A
, đường thẳng
d
đi qua
A
cắt chiều âm trục
Oy
tại
điểm
B
sao cho diện tích tam giác
OAB
bằng 1. Phương trình tham số đường thẳng
d
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
A.
1 2
0
x t
y t
z
. B.
2 2
0
x t
y t
z
. C.
2 2
0
x t
y t
z
. D.
2 2
1
x t
y t
z
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
0; ;0B b
là giao điểm của
d
với trục
Oy
. (Điều kiện
0
b
)
Ta có
2
OA
và tam giác
OAB
vuông tại
O
nên
1
. 1 1
2
OAB
S OAOB OB
Suy ra
0; 1;0
B
. Ta có
2; 1;0
AB
là một vec tơ chỉ phương của
d
.
Và đường thẳng
d
đi qua điểm
2;0;0
A
nên
2 2
0
x t
y t
z
.
Câu 12. (Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
2 1
:
3 1 2
x y z
.
Gọi
M
là giao điểm của
với mặt phẳng
: 2 3 2 0
P x y z
. Tọa độ điểm
M
A.
2;0; 1
M
. B.
5; 1; 3
M
. C.
1;0;1
M
. D.
1;1;1
M
.
Lời giải
Tọa độ của điểm
M
là nghiệm của hệ:
2
3 1
1
1 2
2 3 2 0
x y
y z
x y z
3 2
2 1
2 3 2
x y
y z
x y z
1
1
1
x
y
z
Vậy
1;1;1
M
.
Câu 13. (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, tọa độ hình chiếu vuông góc
của điểm
3;2; 1
A
lên mặt phẳng
: 0
x y z
là:
A.
2;1;1
. B.
5 2 7
; ;
3 3 3
. C.
1;1; 2
. D.
1 1 1
; ;
2 4 4
.
Lời giải
Gọi
H
hình chiếu của
3;2; 1
A
lên mặt phẳng
: 0
x y z
. Khi đó:
AH
nhận
1;1;1
n
là vectơ chỉ phương suy ra phương trình
3 2 1
:
1 1 1
x y z
AH
.
Do
3 ; 2 ; 1
H AH H t t t
.
Do
4 5 2 7
3 2 1 0 ; ;
3 3 3 3
H t t t t H
.
Câu 14. (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, hình chiếu
của điểm
1;0;3
M
theo phương véctơ
1; 2;1
v
trên mặt phẳng
: 2 0
P x y z
tọa độ là
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
2; 2; 2
. B.
1;0;1
. C.
2;2;2
. D.
1;0; 1
.
Lời giải
Đường thẳng
d
đi qua
1;0;3M
, có véctơ chỉ phương
1; 2;1
v
có phương trình tham số là
1
2
3
x t
y t
z t
.
Gọi
M
là hình chiếu của điểm
1;0;3M
theo phương véctơ
1; 2;1
v
trên mặt phẳng
: 2 0 P x y z
.
M d P
tọa độ
M
là nghiệm của hệ phương trình:
1 1 2
2 2 2
2;2;2
3 3 2
2 0 1 2 3 2 0 1
x t x t x
y t y t y
M
z t z t z
x y z t t t t
.
Câu 15. (Chuyên Hùng ơng Gia Lai 2019) Trong không gian
Oxyz
, giao điểm của mặt phẳng
:3 5 2 0P x y z
đường thng
12 9 1
:
4 3 1
x y z
điểm
0 0 0
; ;M x y z
. Giá trị
tổng
0 0 0
x y z bằng
A.
1
. B.
2
. C.
5
. D.
2
.
Lời giải
12 4 ;9 3 ;1M M t t t
.
3 12 4 5 9 3 1 2 0 3M P t t t t
.
0 0 0
0;0; 2 2M x y z
.
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho 3 điểm
1;0;0 , 0;2;0 , 0;0;3A B C
Gọi
( ; ; )M a b c
là tọa độ giao điểm của d và mặt phẳng . Tổng
S a b c
là:
A. 7. B. 11. C. 5. D. 6.
Lời giải
Mặt phẳng
( )ABC
qua các điểm
1;0;0 , 0;2;0 , 0;0;3A B C
nằm trên các trục
Ox
,
Oy
,
Oz
phương trình là:
1
1 2 3
x y z
.
Điểm
( ; ; )M a b c
là tọa độ giao điểm của của d và mặt phẳng .
d
P
M'
M
v
: 2 .
3
x t
d y t
z t
ABC
ABC
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
Suy ra
2 3
1 6
1 2 3
t t t
t
suy ra
6
8
9
a
b
c
.
Vậy
6 8 9 11.
S
Câu 17. (Đề Tham Khảo 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
:6 2 35 0
P x y z
điểm
1;3;6 .
A
Gọi
'A
điểm đối xứng với
A
qua
P
, tính
'.OA
A.
5 3
OA
B.
46
OA
C.
186
OA
D.
3 26
OA
Lời giải
Chọn C
+
A
đối xứng với
A
qua
P
nên
AA
vuông góc với
P
+Suy ra phương trình đường thẳng
AA
:
1 6
3 2
6
x t
y t
z t
+Gọi
H
là giao điểm của
AA
và mặt phẳng
P
1 6 ;3 2t;6 t
H t
+ Do
H
thuộc
P
6 1 6 2 3 2 1 6 35 0
t t t
41 41 0 1 5;1;7
t t H
+
A
đối xứng với
A
qua
P
nên
H
là trung điểm của
AA
2
2 2
11; 1;8 11 1 8 186
A OA
Câu 18. (KTNL GV Thuận Thành 2 Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa đ
Oxyz
, xác định tọa độ
điểm
M
là hình chiếu vuông góc của điểm
2;3;1
M
lên mặt phẳng
: 2 0
x y z
.
A.
5
2; ;3
2
M
. B.
1;3;5
M
. C.
5 3
;2;
2 2
M
. D.
3;1;2
M
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
là đường thẳng qua
M
và vuông góc với
.
Phương trình tham số của
là:
2
3 2
1
x t
y t
z t
. Ta có
M
.
Xét phương trình:
2 2 3 2 1 0
t t t
1
2
t
.
Vậy
5 3
;2;
2 2
M
.
Câu 19. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian
Oxyz
, điểm
M
đối xứng với
điểm
1;2;4
M
qua mặt phẳng
: 2 2 3 0
x y z
có tọa độ là
A.
3;0;0
. B.
1;1;2
. C.
1; 2; 4
. D.
2;1;2
.
Lời giải
Mặt phẳng
có vectơ pháp tuyến là
2;1;2
n
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
MM
vuông góc với mặt phẳng
nên đường thẳng
MM
nhận
2;1;2
n
làm vectơ chỉ
phương. Phương trình đường thẳng
MM
là:
1 2
2
4 2
x t
y t
z t
.
Gọi
H
là giao điểm của đường thẳng
MM
và mặt phẳng
.
H MM
1 2 ;2 ;4 2H t t t
.
H
2 1 2 2 2 4 2 3 0
t t t
9 9 0
t
1
t
1;1;2
H
.
M
đối xứng với điểm
M
qua mặt phẳng
nên
H
là trung điểm của
MM
3;0;0
M
.
Câu 20. (KSCL THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;2; 1
A
,đường
thẳng
1 1 2
:
2 1 1
x y z
d
và mặt phẳng
: 2 1 0
P x y z
. Điểm
B
thuộc mặt phẳng
P
thỏa mãn đường thẳng
AB
vuông góc và cắt đường thẳng
d
. Tọa độ điểm
B
A.
(6; 7;0)
B.
(3; 2; 1)
C.
( 3;8; 3)
D.
(0;3; 2)
Lời giải
Chọn D
Ta gọi
AB
cắt
d
tại điểm
1 2 ; 1 ;2
M m m m d
2 ; 3;3
AM m m m
, theo yêu cầu bài toán
AB
vuông góc
d
, ta có
. 0 2.2 3 3 0 1 (2; 2;2)
d
AM u m m m m AM
Đường thẳng
AB
đi qua
A
nhận
1
1; 1;1
2
u AM

là VTCP, ta có phương trình
AB
1 2 1
:
1 1 1
x y z
AB
. Gọi
1 ;2 ; 1
B t t t AB
Lại có điểm
( ) 1 2 2( 1 ) 1 0 1
B P t t t t
. Vậy
(0;3; 2)
B
.
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, gọi
d
đường thẳng qua
1;0;2
A
, cắt vuông góc
với đường thẳng
1
1 5
:
1 1 2
x y z
d
. Điểm nào dưới đây thuộc
d
?
A.
2; 1;1
P
. B.
0; 1;1
Q
. C.
0; 1;2
N
. D.
1; 1;1
M
.
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng
1
d
có VTCP là
1;1; 2
u
.
Gọi
H
là giao điểm của đường thẳng
d
và đường thẳng
1
d
. Vì
1
: 1 ; ;5 2H d H t t t
.
Ta có:
; ;3 2AH t t t
.
d
vuông góc với
1
d
. 0 2 3 2 0 6 6 1u AH t t t t t
.
Lúc đó, đường thẳng
d
qua
1;0;2
A
và có VTCP
1;1;1
AH
có phương trình:
1
2
x t
y t
z t
.
Lúc đó, điểm
0; 1;1
Q
thuộc đường thẳng
d
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Câu 22. Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác đều
ABC
với
6;3;5
A
và đường thẳng
BC
có phương
trình tham số
1
2
2
x t
y t
z t
. Gọi
đường thẳng qua trọng tâm
G
của tam giác
ABC
vuông
góc với mặt phẳng
ABC
. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
?
A.
1; 12;3
M
. B.
3; 2;1
N
. C.
0; 7;3
P
. D.
1; 2;5
Q
.
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng
BC
đi qua
0
1;2;0
M
và có vecto chỉ phương
1;1;2
u
.
Mp
ABC
có vecto pháp tuyến
0
,
n u M A

3;15; 6
cùng phương
1;5; 2
n
.
ABC
có vecto chỉ phương
1;5; 2
n
Gọi
H
là trung điểm của
BC
AH BC
1 ;2 ;2H t t t
.
5 ; 1 ;2 5
AH t t t
. Ta có
AH BC
AH u
. 0
AH u
6 6 0
t
1t
.
Suy ra
0;3;2
H
.
G
là trọng tâm tam giác
ABC
2
3
AG AH
3 2
AG AH
3 2
OG OA OH OA
1
2
3
OG OH OA

2;3;3
OG
2;3;3
G
.
đi qua
G
, có vecto chỉ phương
1;5; 2
n
phương trình tham số của
là:
2
3 5
3 2
x t
y t
z t
. Vậy
Q
.
Câu 23. (Chuyên Đại học Vinh - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1 2
:
2 1 1
x y z
d
và hai điểm
1;3;1
A
,
0;2; 1
B
. Gọi
; ;C m n p
là điểm thuộc
d
sao cho diện tích tam giác
ABC
bằng
2 2
. Giá trị của tổng
m n p
bằng
A.
1
. B. 2. C. 3. D.
5
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
; ; 1 2 ; ;2
C m n p d C t t t
.
Suy ra
1; 1; 2
, 3 7; 3 1;3 3
2 ; 3;1
AB
AB AC t t t
AC t t t
.
Diện tích tam giác
ABC
:
2
1 1
, 27 54 59
2 2
ABC
S AB AC t t
.
Theo đề ta có
2
1
27 54 59 2 2
2
t t
2
27 54 27 0 1t t t
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Suy ra
1;1;1
C
.
Vậy
3
m n p
.
Câu 24. (Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
cho hai đường thẳng
2 4
1 1 2
x y z
3 1 2
2 1 1
x y z
. Gọi
M
là trung điểm đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng trên. Tính
đoạn
OM
.
A.
14
2
OM
. B.
5
OM
. C.
2 35
OM
. D.
35
OM
.
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng
2
: 4
2
x t
d y t
z t
nhận véctơ
1;1; 2
u
làm véctơ chỉ phương.
Đường thẳng
3 2
: 1
2
x m
d y m
z m
nhận véctơ
2; 1; 1
v
làm véctơ chỉ phương.
Gọi
AB
là đoạn vuông góc chung với
A d
B d
.
Khi đó
2 ;4 ; 2A t t t
3 2 ; 1 ; 2
B m m m
.
Suy ra
2 1; 5; 2 2
AB m t m t m t
.
Ta có
. 0 3 6 0 2
6 3 9 1
. 0
AB u AB u m t m
m t t
AB v AB v
. Suy ra
1;3;2
A
1;1;0
B
.
Suy ra trung điểm của
AB
0;2;1
M
. Vậy
5
OM
.
Câu 25. (Kinh Môn - Hải Dương 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
: 2 0
P x y z
và đường thẳng
1 2
:
2 1 1
x y z
d
. Đường thẳng
d
cắt
P
tại điểm
A
. Điểm
; ;M a b c
thuộc
đường thẳng
d
và có hoành độ dương sao cho
6
AM . Khi đó tổng
2016
S a b c
A.
2018
. B.
2019
. C.
2017
. D.
2020
.
Lời giải
Chọn A
Tìm
A
từ hệ
2 0 1
2 0
2 1 1
1 2
2 1
2 1 1
x y z x
x y z
x y y
x y z
y z z
1; 1; 1
A
.
Gọi
1
1 2 ; ; 2 ,
2
M t t t t
ta có
2
6 12 6 6 0; 2
AM t t t t
Với
0 1;0; 2 1; 0; 2 2018.
t M a b c S
Câu 26. Trong không gian
Oxyz
, cho hai đưng thẳng
1
1 1
:
1 1 2
x y z
d
,
2
1
:
1 2 1
x y z
d
. Đường
thẳng
d
đi qua
5; 3;5
A
lần lượt cắt
1
d
,
2
d
tại
B
.C
Độ dài
BC
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
A.
19
. B.
19
. C.
3 2
. D.
2 5
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
1 1 1 1
(1 ; 1 ;2 )d d B B t t t
.
2 2 2 2
( ;1 2 ; )d d C C t t t
.
Khi đó:
1 1 1
4; 2;2 5
AB t t t
2 2 2
5;2 4; 5
AC t t t
.
2
A d
0
AC
.
Ba điểm
A
,
B
,
C
cùng thuộc đường thẳng
d
AB

AC
cùng phương
:
k AB k AC
1 2
1
1 2 2
1 2
4 5
1
2 2 4 1
1
2 5 5
2
t k t
t
t k t t
t k t
k
.
Do đó
2; 2;2
B
,
1; 1; 1
C
3;1; 3
BC
.
Vậy
19
BC
.
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
3;3; 2
M
hai đường thẳng
1
1 2
:
1 3 1
x y z
d
;
2
1 1 2
:
1 2 4
x y z
d
. Đường thẳng
d
đi qua
M
căt
1 2
,d d
lần lượt tại
A
B
. Độ dài đoạn thẳng
AB
bằng
A.
3
. B.
6
. C.
4
. D.
2
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
phương trình tham số của
1
1 1 1
1
1
: 2 3 ;
x t
d y t t
z t
,
1 1 1 1
1 ;2 3 ;A d A t t t
;
phương trình tham số của
2
2 2 2
2
1
: 1 2 ;
2 4
x t
d y t t
z t
,
2 2 2 2
1 ;1 2 ;2 4B d B t t t
;
1 1 1 2 2 2
2;3 1; 2 ; 4 4 ; 2 2 ;4 4MA t t t MB t t t
.
, ,A B M
thẳng hàng nên
,MA kMB k
1 2 1 2
1 2 1 2
1 2 1 2
2 4 4 2
3 1 2 2 3 2 2 1
2 4 4 4 4 2
t k kt t k kt
t k kt t k kt
t k kt t k kt
1 1
2 2
0 0
1 1
2 2
0 0
t t
k k
kt t
.
Vậy,
1;2;0
A
1;1;2 2; 1;2
B AB
.
Độ dài đoạn thẳng
3
AB AB
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 28. Cho ba điểm
1;1;1
A
,
0;0;2
B
,
2;3; 2
C
và đường thẳng
2
: 1
x t
y t
z t
.
Biết điểm
; ;M a b c
với
0
a
thuộc mặt phẳng
ABC
sao cho
AM
14
AM
. Tính giá trị của
biểu thức
T a b c
.
A.
1T
. B.
5
T
. C.
7
T
. D.
6
T
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
có một vectơ chỉ phương là
1; 1;1
u
.
1; 1;1
AB
,
1;2; 3
AC
, 1; 2; 1
AB AC
.
Mặt phẳng
ABC
nhận vectơ
, 1; 2; 1
ABC
n AB AC

làm vectơ pháp tuyến.
Gọi
Q
là mặt phẳng qua
A
và vuông góc với đường thẳng
mặt phẳng
Q
nhận vectơ
1; 1;1
Q
n u
làm vectơ pháp tuyến.
Khi đó
AM AM Q M Q
.
Mặt khác theo giả thiết
M ABC
M
giao tuyến
d
của hai mặt phẳng
ABC
Q
.
Đường thẳng
d
nhận vectơ
, 3;2; 1
Q
ABC
n n
làm vectơ chỉ phương, đồng thời đi qua
A
PT
1 3
: 1 2
1
x t
d y t
z t
.
Ta có
1 3 ;1 2 ;1
M d M t t t
.
Theo giả thiết
2 2 2
2 2
1
14 3 2 14 14 14
1
t
AM t t t t
t
.
Với
1 2; 1;2
t M
(loại).
Với
1 4;3;0
t M
(nhận)
Khi đó
4; 3; 0
a b c
.
Vậy
7
a b c
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
Câu 29. (Chuyên Đh Vinh - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;2; 1
A
, đường thẳng
1 1 2
:
2 1 1
x y z
d
mặt phẳng
: 2 1 0
P x y z
. Điểm
B
thuộc mặt phẳng
P
thỏa
mãn đường thẳng
AB
vuông góc và cắt đường thẳng
d
. Tọa độ điểm
B
A.
3; 2; 1
. B.
3;8; 3
. C.
0;3; 2
. D.
6; 7;0
.
Lời giải
Đường thẳng
d
có một VTCP là
2;1; 1
d
u
.
Gọi
1 2 ; 1 ;2
M AB d M t t t
2 ; 3;3
AM t t t

.
. 0
AB d AM u
4 3 3 0t t t
1t
2; 2;2
AM
2 1; 1;1
Đường thẳng
AB
đi qua điểm
1;2; 1
A
, có một VTCP là
1; 1;1
u
1
: 2
1
x t
AB y t t
z t
.
Ta có:
B AB P
nên tọa độ của
B
là nghiệm của hệ
1
2
1
2 1 0
x t
y t
z t
x y z
1
0
3
2
t
x
y
z
0;3; 2
B
.
Câu 30. (SGD Bạc Liêu - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
3
: 1 ,
2
x t
y t t
z t
, điểm
1;2; 1
M
mặt cầu
2 2 2
: 4 10 14 64 0
S x y z x y z
.
Gọi
đường thẳng đi qua
M
cắt đường thẳng
tại
A
, cắt mặt cầu tại
B
sao cho
1
3
AM
AB
và điểm
B
có hoành độ là số nguyên. Mặt phẳng trung trực đoạn
AB
có phương trình là
A.
2 4 4 19 0
x y z
. B.
3 6 6 62 0
x y z
.
C.
2 4 4 43 0
x y z
. D.
3 6 6 31 0
x y z
.
Lời giải
là đường thẳng đi qua
M
cắt đường thẳng
tại
A
suy ra tọa độ
3 ; 1 ; 2
A a a a
.
1
3
3
AM
AM AB
AB
Trường hợp 1:
3 2 3
3 3 3 1
3 1 2
a x a
AM AB a y a
a z a
3 2
8 2
1 2
x a
y a
z a
suy ra
3 2 ;8 2 ;1 2B a a a
Do
B S
nên
2 2 2
3 2 8 2 1 2 4 3 2 10 8 2 14 1 2 64 0
a a a a a a
2
12 40 244 0
a a
, phương trình vô nghiệm
Trường hợp 2:
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
3 2 3
3 3 3 1
3 1 2
a x a
AM AB a y a
a z a
9 4
10 4
5 4
x a
y a
z a
Suy ra
9 4 ; 10 4 ; 5 4B a a a
Do
B S
nên
2 2 2
9 4 10 4 5 4 4 9 4 10 10 4 14 5 4 64 0
a a a a a a
2
1
48 112 64 0
4
3
a
a a
a
.
Điểm
B
có hoành độ là số nguyên nên
5; 6; 9
B
;
2;0; 3
A
.
Mặt phẳng trung trực đoạn
AB
đi qua trung điểm
7
; 3; 6
2
I
và có một véc tơ pháp tuyến
1;2;2
n
nên có phương trình
7
2 3 2 6 0 2 4 4 43 0
2
x y z x y z
Dạng 3. Bài toán liên quan đến góc – khoảng cách
1. Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng, khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
Khoảng cách tđiểm
( ; ; )
M M M
M x y z
đến mặt phẳng
( ) : 0
P ax by cz d
được xác định bởi
công thức:
2 2 2
( ;( ))
M M M
ax by cz d
d M P
a b c
Khoảng cách giữa đường thẳng mặt phẳng song song khoảng cách từ một điểm thuộc đường
thẳng đến mặt phẳng
Cho hai mặt phẳng song song
( ) : 0
P ax by cz d
( ) : 0
Q ax by cz d
cùng véctơ
pháp tuyến, khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó là
2 2 2
( ),( )
d d
d Q P
a b c
2. Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng – Khoảng cách giữa hai đường thẳng
Khoảng cách từ điểm
M
đến một đường thẳng
d
qua điểm
M
có véctơ chỉ phương
d
u
được xác
định bởi công thức
,
( , )
d
d
M M u
d M d
u

Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là khoảng cách từ một điểm thuộc đường thẳng này
đến đường thẳng kia.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
d
đi qua điểm
M
véctơ chỉ phương
u
d
đi qua điểm
M
và có véctơ chỉ phương
u
, .
( , )
,
u u M M
d d d
u u
3. Góc giữa hai véctơ
Cho hai véctơ
1 2 3
( ; ; )a a a a
1 2 3
( ; ; ).b b b b
Khi đó góc giữa hai véctơ
a
b
là góc nhợn hoặc
tù.
1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2
1 2 3 1 2 3
.
cos( ; )
.
.
a b a b a b
a b
a b
a b
a a a b b b
với
0 180 .
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
4. Góc giữa hai mặt phẳng
Cho hai mặt phẳng
1 1 1 1
( ) : 0
P A x B y C z D
2 2 2 2
( ) : 0.
Q A x B y C z D
1 2 1 2 1 2
2 2 2 2 2 2
1 1 1 2 2 2
.
cos ( ),( ) cos
.
.
P Q
P Q
n n
A A B B C C
P Q
n n
A B C A B C
với
0 90 .
5. Góc giữa hai đường thẳng
Góc giữa hai đường thẳng
1
d
2
d
có véctơ chỉ phương
1 1 1 1
( ; ; )u a b c
2 2 2 2
( ; ; ).u a b c
1 2 1 2 1 2 1 2
1 2
2 2 2 2 2 2
1 2
1 1 1 2 2 2
.
cos( ; ) cos
.
.
u u a a b b c c
d d
u u
a b c a b c
với
0 90 .
6. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Góc giữa đường thẳng
d
véctơ chỉ phương
( ; ; )
d
u a b c
mặt phẳng
( )P
véctơ pháp tuyến
( )
( ; ; )
P
n A B C
được xác định bởi công thức:
( )
( )
2 2 2 2 2 2
( )
.
sin cos( ; )
.
d P
P d
d P
u n
aA bB cC
n u
u n
a b c A B C
với
0 90 .
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 4 7 25 0
P x y z
đường thẳng
1
1 1
:
1 2 1
x y z
d
. Gọi
1
'd
là hình chiếu vuông góc của
1
d
lên mặt phẳng
P
. Đường thẳng
2
d
nằm trên
P
tạo với
1 1
, 'd d
các góc bằng nhau,
2
d
vectơ chỉ phương
2
; ;u a b c
. Tính
2a b
c
.
A.
2 2
3
a b
c
. B.
2
0
a b
c
. C.
2 1
3
a b
c
. D.
2
1
a b
c
.
Lời giải
Cách 1:
Gọi
1 1
, 'Q d d
khi đó
Q
có vectơ pháp tuyến
1
, 5;5;15
Q
P
n n u
.
Đường thẳng
1
'd
có vectơ chỉ phương
1 1
' , 22;11; 11
P
u n u
hay một vecto chỉ phương
khác
2;1; 1
u
.
2 2
. 0 4 7 0 7 4 ; ;7 4
p
n u a b c c b a u a b b a
.
Ta lại có
1 2 1 2 1 2 1 2
; '; cos , cos ',d d d d u u u u
2 4 7 2 4 7 5 5 6 6 0
a b a b a b a b a b a b a b a b
Chọn
2
1 1, 3 1
a b
a b c
c
.
Cách 2:
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Gọi
1 1
, 'Q d d
khi đó
P Q
. Các đường thẳng nằm trong
P
mà vuông góc với
Q
thì
vuông góc với tất cả các đường thẳng trong
Q
hay chúng cùng tạo với
1 1
, 'd d
các góc
90
. Do
đó, các đường thẳng này thỏa mãn yêu cầu đề bài. Chúng vectơ chỉ phương
2
1;1;3 1
Q
a b
u n
c

.
Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai điểm
3;1;7 , 5;5;1
A B
mặt phẳng
:2 4 0
P x y z
. Điểm
M
thuộc
P
sao cho
35.
MA MB Biết
M
hoành đ
nguyên, ta có
OM
bằng
A.
2 2
. B.
2 3
. C.
3 2
. D.
4
.
Lời giải
* Ta có :
2;4; 6 2 1;2; 3
AB

Gọi
4;3;4
I
là trung điểm của
AB
Phương trình mặt phẳng trung trực
Q
của
AB
là :
4 2 3 3 4 0
x y z
2 3 2 0
x y z
Gọi
d P Q
. Đường thẳng
d
1
vpcp là
, 1;1;1
P Q
u n n
 
và đi qua điểm
2;0;0
N
, có phương trình là
2
:
x t
d y t
z t
* Gọi
:
M P MA MB
. Khi đó
d
M
2 ; ;M t t t
Theo giả thiết, ta có :
35
MA
2 2 2
5 1 7 35
t t t
2
3 26 40 0
t t
20
3
2 0;2;2
t
t M
Vậy
2 2
OM
Câu 33. (Chuyen Phan Bội Châu Nghệ An 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai đường
thẳng
1
1 2 1
: ,
2 2 1
x y z
d
2
: 0 .
x t
d y
z t
Mặt phẳng
P
qua
1
d
tạo với
2
d
một góc
0
45
nhận vectơ
1; ;n b c
làm một vectơ pháp tuyến. Xác định ch
.bc
A.
4
hoặc
0.
B.
4
hoặc
0.
C.
4
. D.
4
.
Lời giải
Ta có vectơ chỉ phương của
1 2
, d d
lần lượt là
1
2; 2; 1
u
2
1;0; 1
u
.
Mặt phẳng
P
qua
1 1
. 0 2 2 0. 1
d n u b c
2
2 2 2
2
2 2
2
. 1
2
sin , sin 45 1 1 2 0. 2
. 2
1. 2
u n c
d P c b c b c
u n
b c
Từ
1
2
2 . 4.
2
b
b c
c
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
Câu 34. (Chuyên Phan Bi Châu 2019) Trong không gian vi h ta độ
O
xyz
, cho hai đường thng
1
1 2 1
:
2 2 1
x y z
d
2
: 0
x t
d y
z t
. Mt phng
P
qua
1
d
to vi
2
d
mt góc
o
45
và nhn
véctơ
1; ;n b c
làm mt véctơ pháp tuyến. Xác định tích
bc
.
A.
4
hoc
0
B.
4
hoc
0
C.
4
D.
4
Lời giải
Đường thẳng
1
d
2
d
có véctơ chỉ phương lần lượt là
1
2; 2; 1
u
2
1;0; 1
u
.
Mặt phẳng
P
có véctơ pháp tuyến là
1; ;n b c
.
Từ giả thiết ta có:
1
o
2
2
.
sin 45
| |.| |
u n
u n
u n
1
2 2 2 2 2 2
. 0
1.1 0. ( 1). 2
2
1 0 ( 1) . 1
u n
b c
b c
2
2
2 2
2 2
2 2 0
2 2
2 2
2
2
2 0
1 1
1 1
b c
b c
b c
b
c
b c
c b c
c b c
Vậy
. 4
b c
.
Câu 35. (Chuyên Phan Bội Châu Ngh An 2019) rong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
1 2 1
:
2 2 1
x y z
d
2
: 0
x t
d y
z t
. Mặt phẳng
P
qua
1
d
, tạo với
2
d
một góc
45
và nhận
vectơ
1; ;n b c
làm một vec tơ pháp tuyến. Xác định tích
.b c
.
A.
4
. B.
4
. C.
4
hoặc
0
. D.
4
hoặc
0
.
Lời giải.
1 2
2; 2; 1 , 1;0; 1
u u
lần lượt là vectơ chỉ phương của
1 2
,d d
. Theo bài ra ta có
1
2 2
. 0
cos ; sin ;
n u
n u d P
2 2
2.1 2 1 0
1.1 0. 1
1
2
1 . 2
b c
b c
b c
2
2 2
2 2
1 1
c b
c b c
2
2
b
c
.
Câu 36. Trong không gian tọa độ
O
xyz
cho đường thẳng
3 2 1
:
2 1 1
x y z
d
, mặt phẳng
( ) : 2 0
P x y z
. Gọi
M
giao điểm của
d
( )P
. Gọi
đường thẳng nằm trong
( )P
vuông góc với
d
và cách
M
một khoảng
42
. Phương trình đường thẳng
A.
5 2 4
2 3 1
x y z
. B.
1 1 1
2 3 1
x y z
.
C.
3 4 5
2 3 1
x y z
. D. Đáp án khác.
Lời giải
Chọn D
Gọi
( )M d P
. Suy ra
(3 2 ; 2 ; 1 ); ( ) 1 (1; 3;0)
M d M t t t M P t M
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
( )P
véc pháp tuyến (1;1;1)
P
n
.
d
véc chỉ phương (2;1; 1)
d
a
.
véc chỉ
phương
, (2; 3;1)
d P
a a n
. Gọi
( ; ; )N x y z
nh chiếu vuông góc của
M
trên
, khi đó
( 1; 3; )MN x y z
.
Ta có
2 2 2
2 3 11 0
( ) 2 0
( 1) ( 3) 42
42
MN a x y z
N P x y z
x y z
MN

.
Giải hệ ta tìm được
(5; 2; 5)N
( 3; 4;5)N
.
Với
(5; 2; 5)N
, ta có
5 2 5
:
2 3 1
x y z
.
Với
( 3; 4;5)N
, ta có
3 4 5
:
2 3 1
x y z
.
Câu 37. (THPT Quý Đôn Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
: 1 2 , ,
2
x t
d y t t
z t
cắt mặt phẳng
: 3 0P x y z
tại điểm
I
. Gọi
đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
P
sao cho
d
khoảng cách từ đim
I
đến đường thẳng
bằng
42
. Tìm tọa độ hình chiếu
; ;M a b c
( với
a b c
) của điểm
I
trên đường thẳng
.
A.
2;5; 4M
. B.
6; 3;0M
. C.
5;2; 4M
. D.
3;6;0M
.
Lời giải
P
có véctơ pháp tuyến
1;1;1n
d
có véctơ chỉ phương
1;2; 1u
.
1;1;1I d P I
.
;P d
có véctơ chỉ phương
, 3;2;1u n u
.
M
là hình chiếu của
I
trên
nên
M
thuộc mặt phẳng
Q
đi qua
I
và vuông góc với
.
Mặt phẳng
Q
nhận
3;2;1u
làm véctơ pháp tuyến nên ta có phương trình của
: 3 1 2 1 1 1 0 3 2 0Q x y z x y z
.
Gọi
1 1
d P Q d
có véctơ chỉ phương
, 1;4; 5v u n
1
d đi qua
I
, phương trình
của
1
1
: 1 4
1 5
x t
d y t
z t
.
Mặt khác
1
M M P M d
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19
Giả sử
1 ;1 4 ;1 5 ;4 ; 5M t t t IM t t t
.
Ta có:
2 2 2
42 16 25 42 1
IM t t t t
.
+) Với
1 2;5; 4
t M
.
+) Với
1 0; 3;6
t M
.
; ;M a b c
( với
a b c
) nên
2;5; 4
M
.
Cách 2:
; ;M a b c
là hình chiếu vuông góc của
I
lên
.
Khi đó ta có
2 2 2
2 2 2
3 0
3 0
3 1 2 1 1 0 3 2 0
42
1 1 1 42
1 1 1 42
M P
a b c
a b c
IM u a b c a b c
IM
a b c
a b c
2 2 2 2 2 2
4 3 4 3
3 0 5 6
1 1 1 42 1 1 1 42
a b b a
a b c c a
a b c a b c
0
3
6
2
5
4
a
b
c
a
b
c
; ;M a b c
( với
a b c
) nên
2;5; 4
M
.
Câu 38. (Chuyên Đại Học Vinh 2019) Trong không gian
Oxyz
cho ba đường thẳng
1
: ,
1 1 2
x y z
d
1
3 1
: ,
2 1 1
x y z
2
1 2
:
1 2 1
x y z
. Đường thẳng
vuông góc với
d
đồng thời cắt
1 2
,
tương ứng tại
,H K
sao cho độ dài
HK
nhỏ nhất. Biết rằng
có một vectơ
chỉ phương
; ;1 .
u h k
Giá trị
h k
bằng
A.
0.
B.
4.
C.
6.
D.
2.
Lời giải
Chọn A
1
3 2 ; ;1
H H t t t
.
2
1 ;2 2 ;K K m m m
.
Ta có
2 2;2 2; 1
HK m t m t m t
.
Đường thẳng
d
có một VTCP là
1;1; 2
d
u
.
d
. 0
d
u HK
2 0 2 4; 2; 3 .
m t m t HK t t
Ta có
2 2 2 2
2
4 2 3 2 1 27 27,
HK t t t t
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
27,minHK
đạt được khi
1t
.
Khi đó ta có
3; 3; 3HK
, suy ra
1;1;1 1 0.u h k h k
Câu 39. (Hội 8 trường chuyên 2019) Trong không gian
,Oxyz
gọi
d
đường thẳng đi qua
,O
thuộc
mặt phẳng
Oyz
cách điểm
1; 2;1M
một khoảng nhỏ nhất. Côsin của góc giữa
d
trục
tung bằng
A.
2
5
. B.
1
5
. C.
1
5
. D.
2
5
.
Lời giải
Chọn D
Gọi
,H K
lần lượt là hình chiếu của
M
trên mặt phẳng
Oyz
và trên đường thẳng
d
.
Ta có:
, 1d M d MK MH
,
0; 2;1H
.
Suy ra
,d M d
nhỏ nhất khi
K H
. Khi đó
d
có một vecto chỉ phương là
0; 2;1OH
.
.
2
cos ,
5
OH j
d Oy
OH j
.
Câu 40. (Sở Cần Thơ - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2;1;1A
, mặt phẳng
: 1 0 P x z
đường thẳng
1
: 2
2
x t
d y
z t
. Gọi
1 2
;d d các đường thẳng đi qua
A
, nằm trong
P
đều
có khoảng cách đến đường thẳng
d
bằng 6 . Côsin của góc giữa
1
d
2
d bằng
A.
1
3
. B.
2
3
. C.
3
3
. D.
2
3
.
Lời giải
Chọn A
* Ta có:
d
1;0; 1 , 1;0;1
P
n u
d P
0;2; 1 d P M
2; 1;2 3
MA MA
d
d
2
d
1
P)
A
M
H
K
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 21
* Gọi
; H K
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
M
lên
1
d
2
d
, ta có
1 1 2 2
; ; , ; ; 6
d d d d M d MH d d d d M d MK MH MK
6
sin sin
3
HM
MAK MAH
AM
2
1 2
4 1
cos ; cos 2. 1 2sin 1
3 3
d d MAH MAH
.
Câu 41. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
3 3
: ,
1 3 2
x y z
d
mặt phẳng
: 3 0
P x y z
điểm
1;2; 1
A
. Cho đường thẳng
đi qua
A
, cắt
d
và song song với mặt phẳng
P
. Tính khoảng cách từ gốc tọa độ
O
đến
A.
3
. B.
16
3
. C.
2 3
3
. D.
4 3
3
.
Lời giải
Chọn D
Gọi
3;3 3;2 2;3 1;2 1
M d M t t t t R AM t t t
.
Gọi
1;1; 1
n
là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
P
.
Ta có
/ / . 0 2 3 1 2 1 0 1
P AM n AM n t t t t
,
4 3
1; 2; 1 ;
3
AM OA
AM d O
AM
Câu 42. (Kim Liên - Nội 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
1 2
:
2 1 1
x y z
d
2
1 4
: 1 2
2 2
x t
d y t
z t
.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng đã cho bằng?
A.
87
6
. B.
174
6
. C.
174
3
. D.
87
3
.
Lời giải
Chọn B
Ta có: Đường thẳng
1
d
đi qua điểm
(1; 2;0)
M
và nhận
1
2; 1;1
u
làm VTCP.
Đường thẳng
2
d
đi qua điểm
(1; 1;2)
N
và nhận
2
4; 2;2
u
làm VTCP.
Dễ thấy:
2 1
2.u u
nên đường thẳng
1
d
song song hoặc trùng với đường thẳng
2
d
.
Lại có điểm
1
1; 2;0
M d
nhưng
2
1; 2;0
M d
nên suy ra
1 2
// d d
.
Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng đã cho bằng khoảng cách từ điểm
1; 2;0
M
đến
đường thẳng
2
d
.
2
2
2
d ;
MN u
M d
u
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 22 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta có
0;1;2
MN
,
2
6;8;4
MN u

.
2
2 2
2 1 2
2
2 2
6 8 4
174 174
; ( ; ) .
6 6
4 2 2
d M d d d d
Câu 43. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
3;1;2
A
,
3; 1;0
B
mặt phẳng
: 3 14 0
P x y z
. Điểm
M
thuộc mặt phẳng
P
sao cho
MAB
vuông tại
M
. Tính
khoảng cách từ điểm
M
đến mặt phẳng
Oxy
.
A. 5. B. 4. C. 3. D. 1.
Lời giải
Chọn B
Gọi
; ;M x y z
là điểm cần tìm.
3; 1; 2
AM x y z
,
3; 1;BM x y z
.
MAB
vuông tại
M
nên
. 0 3 3 1 1 2 0
AM BM x x y y z z
2
2 2 2 2 2
9 1 2 0 1 11
x y z z x y z
.
M
thuộc mặt cầu
S
có tâm
0;0;1
I
và bán kính
11
R
.
Nhận xét thấy
2 2 3
0 0 3.1 14
, 11
1 1 3
d I P R
.
P
tiếp xúc với
S
tại
M
M
là hình chiếu vuông góc của
I
trên
P
1
3 14
1 1;1;4
1
cïng ph¬ng
4
1 1 3
P
x
x y z
M P
y M
x y z
IM n
z
.
Vậy
, 4 4
d M Oxy
.
Câu 44. Trong không gian vi hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho 4 điểm
2;0;0 , 0;3;0 , 0;0;6
A B C
1;1;1
D
. Gọi
đường thẳng qua
D
thỏa mãn tổng khoảng cách từ các điểm
, ,A B C
đến
là lớn nhất. Khi đó
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
4;3;7
. B.
1; 2;1
. C.
7;5;3
. D.
3;4;3
.
Lời giải
Chọn C
Phương trình mặt phẳng
: 1 3 2 6 0
2 3 6
x y z
ABC x y z
, dễ thấy
D ABC
.
Ta thấy
, , ,
P d A d B d C AD BD CD
.
Vậy
P
lớn nhất khi chỉ khi các hình chiếu vuông góc của các điểm
, ,A B C
trên
trùng
D
hay
ABC
tại
D
.
Phương trình đường thẳng
1 3
1 2
1
x t
y t
z t
, ta thấy
đi qua điểm có tọa độ
7;5;3
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 23
Câu 45. (Nguyễn Huệ- Ninh Bình- 2019)Tính khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng
1 2
;d d
tới
mặt phẳng
P
trong đó:
1 2
1 1 1 1
: ; : ; : 2 4 4 3 0
2 3 3 2 1 1
x y z x y z
d d P x y z
.
A.
4
3
. B.
7
6
. C.
13
6
. D.
5
3
.
Lời giải
Chọn A
Phương trình tham số của hai đường thẳng
1 2
,d d
như sau:
1 2
1 2 1 2
: 3 , :
1 3 1
x t x t
d y t d y t
z t z t
.
Xét hệ phương trình:
1
1 2 1 2 2 2 2
4
3 3 0
3
1 3 1 3 0
4
t t t t
t
t t t t
t
t t t t
.
Suy ra giao điểm của
1 2
,d d
1 3 7
; ;
2 4 4
A
.
Khoảng cách từ
A
đến mặt phẳng
P
là:
2
2 2
1 3 7
2. 4. 4. 3
2 4 4
4
;
3
2 4 4
d A P
.
Câu 46. (THPT Hậu Lộc 2 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 3 0
P x y z
đường thẳng
1 1 1
:
2 2 1
x y x
. Khoảng cách giữa
P
A.
2
3
B.
8
3
C.
2
9
D.
1
Lời giải
Chọn A
Mặt phẳng
: 2 2 3 0
P x y z
có véc tơ pháp tuyến là
2; 1; 2
n
.
Đường thẳng
1 1 1
:
2 2 1
x y z
có véc tơ chỉ phương là
2;2; 1
u
và đi qua điểm
1; 1;1
M
.
Ta có
. 0
n u
M P
suy ra
song song với
P
.
Khi đó
2
2 2
2 1 2 3
2
, ,
3
2 2 1
d P d M P
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 24 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 47. Trong không gian với htọa độ
Oxyz
,cho đường thẳng
0
: 3
x
d y t
z t
.Gọi
P
là mặt phẳng chứa
đường thẳng
d
tạo với mặt phẳng
Oxy
một góc
45
.Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng
P
?
A.
3;2;1
M
. B.
3;2; 1
N
. C.
3; 1;2
P
. D.
3; 1; 2
M
.
Lời giải
Chọn A
Ta viết phương trình đường thẳng
d
:
0
3 0
x
y z
.
Mặt phẳng
P
chứa đường thẳng
d
nên có dạng:
2 2
3 0, 0
mx n y z m n
3 0
mx ny nz n P
có một véc tơ pháp tuyến là
; ;
P
n m n n
.
Mặt phẳng
Oxy
có một véc tơ pháp tuyến là
0;0;1
k
.
Ta có:
2 2 2
.
1
cos ; cos ; cos45
2
.
P
P
P
n k
n
P Oxy n k
n k
m n n
2 2 2
2 2 0 0
m n n m m
.
Chọn
1 : 3 0
n P y z
.
Do đó:
3;2;1
M P
.
Bình luận: Đối với những bài toán viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng cho trước ta
nên sử dụng khái niệm chùm mặt phẳng như sau: Mặt phẳng
qua giao tuyến của hai mặt
phẳng
1 1 1 1
: 0
P a x b y c z d
2 2 2 2
: 0
Q a x b y c z d
có phương trình dạng
2 2
1 1 1 1 2 2 2 2
0, 0
m a x b y c z d n a x b y c z d m n
.
Câu 48. (Chuyên Tĩnh 2019)) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho đường thẳng
5 7 12
:
2 2 1
x y z
d
mặt phẳng
: 2 3 3 0
x y z
. Gọi
M
giao điểm của
d
,
A
thuộc
d
sao cho
14
AM
. Tính khoảng cách từ
A
đến mặt phẳng
.
A.
2
. B.
3
. C.
6
. D.
14
.
Lời giải
Chọn B
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 25
Đường thẳng
5 7 12
:
2 2 1
x y z
d
có một vectơ chỉ phương là
2;2; 1
u .
Mặt phẳng
: 2 3 3 0 x y z
có một vectơ pháp tuyến là
1;2; 3
n .
Ta có:
.
3 14
sin ;
14
.
d
d
u n
d
u n
.
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
A
lên mặt phẳng
.
Khi đó tam giác
MAH
vuông tại
H
nên
sin ; sin
AH
d AMH
AM
.
.sin ; 3 AH AM d
.
Vậy khoảng cách từ
A
đến mặt phẳng
bằng
3
.
Câu 49. (Hội 8 trường chuyên 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho
2
đường thẳng
1
1 2 1
:
1 1 2
x y z
d
2
1 1 2
: .
2 1 1
x y z
d
Mặt phẳng
: 0 0P x ay bz c c
song song với
1 2
,d d
khoảng cách từ
1
d
đến
P
bằng 2 lần khoảng cách từ
2
d
đến
.P
Giá
trị của
a b c
bằng
A.
14
. B.
6
. C.
4.
D.
6
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
1
1;1;2u
,
2
2;1;1u
lần lượt là một vectơ chỉ phương của
1
d
,
2
d
.
Gọi
1 1 2
, 1;3; 1n u u
, có
1
n
cùng phương
2
1; 3;1n
.
1; ;n a b
là một vectơ chỉ phương của
P
.
Do
P
song song với
1 2
,d d
nên chọn
1; 3;1n
.
Suy ra phương trình mặt phẳng
P
có dạng:
3 0x y z c
.
Lấy
1 1
1; 2;1M d
,
2 2
1;1; 2M d
1 2
; 2 ;d d P d d P
1 2
; 2 ;d M P d M P
1 3 2 1
1 3 2
2
11 11
c
c
8 2 4c c
8 2 4
8 2 4
c c
c c
16 nhaän
0 loaïi
c
c
.
Nên
: 3 16 0P x y z
, suy ra
3a
,
1b
,
16c
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 26 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Vậy
14
a b c
.
Câu 50. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho hai điểm
3;3;1 , 0;2;1
A B
mặt phẳng
: 7 0
P x y z
. Đường thẳng
d
nằm trong
P
sao cho mọi đim của
d
cách đều hai
điểm
,A B
có phương trình là:
A.
2
7 3
x t
y t
z t
. B.
7 3
2
x t
y t
z t
. C.
7 3
2
x t
y t
z t
. D.
7 3
4
x t
y t
z t
.
Lời giải
Chọn C
+ Các điểm cách đều hai điểm
,A B
thì nằm trên mặt phẳng
là mặt phẳng trung trực của đoạn
AB
.
+ Gọi
I
là trung điểm của
AB
3 5
; ;1
2 2
I
+ Phương trình mặt phẳng
3 7 0
x y
.
Do đó đường thẳng
d
là giao tuyến của
2
mặt phẳng
P
Phương trình đường thẳng
d
đi qua điểm
0;7;0M P
và nhận
( ) ( )
, 1; 3;2
P
u n n

làm một vectơ chỉ phương là
7 3
2
x t
y t
z t
.
Câu 51. (Chuyên ĐH Vinh- 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác
ABC
vuông tại
A
,
0
30
ABC ,
3 2
BC
, đường thẳng
BC
phương trình
4 5 7
1 1 4
x y z
, đường thẳng
AB
nằm trong mặt phẳng
: 3 0
x z
. Biết đỉnh
C
có cao độ âm. Tính hoành độ đỉnh A.
A.
3
2
. B.
3
. C.
9
2
. D.
5
2
.
Lời giải
Chọn C
C BC
nên
4 ;5 ; 7 4C t t t
.
BC
có véc tơ chỉ phương
1;1; 4
u
. Mặt phẳng
có véc tơ pháp tuyến
1;0;1
n
.
Gọi
là góc giữa
BC
. Ta có
0
1
sin cos ; 30
2
u n
. Tức là
A
là hình chiếu
của
C
lên
.
Vậy
3;4; 3
1
4 7 4 3
3 2
;
3
2
1;2;5
2
C
t
t t
CA d C
t
C
C
có cao độ âm, suy ra
1;2;5
C
.
Lúc này
AC
qua
1;2;5
C
và có véc tơ chỉ phương
1;0;1
n
. Nên
3 ;4; 3
A t t
.
Mặt khác
A
nằm trong mặt phẳng
3 9
: 3 0
2 2
A
x z t x
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 27
Dạng 4. Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến đường thẳng
Dạng 1. Viết phương trình mp
P
đi qua
,M
vuông góc mp
Q
//
mp P
:
, ,
:
:
,
Đ
o o o
PP
P Q
M x y z
mp P
VT n
i q
PT
u
n u
a

Dạng 2. Viết phương trình mặt phẳng
P
đi qua M vuông góc với đường thẳng d đi qua hai
điểm A và B, với:
:
Đ
:
PP
d
P
M
mp P
VTPT n
i qua
u AB

Dạng 3. Viết phương trình của mặt phẳng
P
đi qua điểm M và chứa đường thẳng
:
PP

Trên đường thẳng Δ lấy điểm A và xác định VTCP
u
Khi đó
:
: ,
Đ
P
M
m
V
i qua
p P
TPT n AM u

Dạng 4. Viết phương trình của mặt phẳng
P
đi qua hai đường thẳng song song
1 2
,
:
1 2
1 2
,
:
Đ
: ,
PP
P
M hay M
mp P
VTPT n u u
i qua


Dạng 5. Viết phương trình của mặt phẳng
P
đi qua hai đường thẳng cắt nhau
1 2
, :
1 2
1 2
,
:
Đ
: ,
PP
P
M hay M
mp P
VTPT n u u
i qua


Dạng 6. Cho 2 đường thẳng chéo nhau
1 2
,
. Hãy viết phương trình
P
chứa
1
song song
2
1 2
1 2
,
:
Đ
: ,
PP
P
M hay M
mp P
VTPT n u u
i qua


Dạng 7. Viết phương trình mặt phẳng
P
đi qua điểm M giao tuyến của hai mặt phẳng
,
PP

Chọn
,A B
thuộc giao tuyến hai mặt phẳng
,
A B P
. Cụ thể:
Cho:
1 1 1 1
2 2 2 2
...
...;...;...
...
o
o
o
A x B y C z D
x
z z A P
y
A x B y C z D
Cho:
1 1 1 1
2 2 2 2
...
...;...;...
...
o
o
o
B y C z A x D
y
x x B P
z
B y C z A x D
Khi đó
Đ
:
: ,
P
m
V
i qua M
p P
TPT n AB AM
u

Δ
P
Q
Q
n

P
P d
n u AB

d
M
M
Δ
A
u
P
M
Δ
1
1
u
P
2
u
Δ
2
M
Δ
1
1
u
P
2
u
Δ
2
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 28 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 52. (Đề Minh Họa 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
phương
trình:
10 2 2
5 1 1
x y z
. Xét mặt phẳng
:10 2 11 0
P x y mz
,
m
tham số thực. Tìm tất cả
các giá trị của
m
để mặt phẳng
P
vuông góc với đường thẳng
.
A.
2
m
B.
52
m
C.
52
m
D.
2
m
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng
10 2 2
:
5 1 1
x y z
có vectơ chỉ phương
5;1;1
u
Mặt phẳng
:10 2 11 0
P x y mz
có vectơ pháp tuyến
10;2;n m
Để mặt phẳng
P
vuông góc với đường thẳng
thì
u
phải cùng phương với
n
5 1 1
2
10 2
m
m
.
Câu 53. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
1 2
:
1 2 3
x y z
mặt phẳng
: 3 0
P x y z
. Phương trình mặt phẳng
đi qua
O
, song song với
và vuông góc với
mặt phẳng
P
A.
2 0
x y z
. B.
2 0
x y z
. C.
2 4 0
x y z
. D.
2 4 0
x y z
.
Lời giải
có VTCP
1;2; 3
u
P
có VTPT là
1; 1;1
n
.
qua
O
và nhận
; 1;2;1
n u n
Suy ra
: 2 0
x y z
.
Câu 54. (Toán Học Tuổi Trẻ 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
1
d
có véctơ
chỉ phương
1;0; 2
u
đi qua điểm
1; 3;2
M
,
2
3 1 4
:
1 2 3
x y z
d
. Phương trình
mặt phẳng
P
cách đều hai đường thẳng
1
d
2
d
có dạng
11 0
ax by cz
. Giá tr
2 3a b c
bằng
A.
42
. B.
32
. C.
11
. D.
20
.
Lời giải
Đường thẳng
2
d
có véctơ chỉ phương
1; 2;3
v
và đi qua điểm
3;1; 4
N
Ta có:
, 4;5;2 0
v u
;
4;4; 6
MN
;
, . 16 20 12 8 0
v u MN
1
d
2
d
chéo nhau.
Mặt phẳng
P
cách đều hai đường thẳng
1
d
2
d
nên
P
nhận
, 4;5;2
v u
làm một vectơ
pháp tuyến và đi qua trung điểm
1; 1; 1
I
của đoạn
MN
Suy ra phương trình của
P
:
4 1 5 1 2 1 0 4 5 2 11 0
x y z x y z
4; 5; 2
a b c
2 3 20
a b c
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 29
Câu 55. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng
P
song song cách đều
hai đường thẳng
1
2
:
1 1 1
x y z
d
2
1 2
:
2 1 1
x y z
d
A.
:2 2 1 0
xP z
B.
:2 2 1 0
yP z
C.
:2 2 1 0
xP y
D.
:2 2 1 0
yP z
Lời giải
Chọn B
Ta có:
1
d
đi qua điểm
2;0;0
A
và có VTCP
1
1;1;1
u
2
d
đi qua điểm
0;1;2
B
và có VTCP
2
2; 1; 1
u
P
song song với hai đường thẳng
1
d
2
d
nên VTPT của
P
1 2
[ , ] 0;1; 1
n u u
Khi đó
P
có dạng
0
y z D
loại đáp án A và C
Lại có
P
cách đều
1
d
2
d
nên
P
đi qua trung điểm
1
0; ;1
2
M
của
AB
Do đó
:2 2 1 0
yP z
Câu 56. (SGD Cần Thơ - 2018) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau
1 2 4
2 1 3
x y z
1 2
1 1 3
x y z
có phương trình là
A.
2 9 36 0
x y z
. B.
2 0
x y z
.
C.
6 9 8 0
x y z
. D.
6 9 8 0
x y z
.
Lời giải
Đường thẳng
1
1 2 4
:
2 1 3
x y z
d
đi qua điểm
1; 2; 4
M
, có một VTCP là
1
2;1;3
u
.
Đường thẳng
2
1 2
:
1 1 3
x y z
d
có một VTCP là
2
1; 1;3
u
.
Mặt phẳng
P
chứa hai đường thẳng cắt nhau
1 2
,d d
P
qua điểm
1; 2;4 ,
M
có một
VTPT là
1 2
, 6;9;1
n u u
. Phương trình mặt phẳng
P
là :
: 6 1 9 2 4 0 6 9 8 0
P x y z x y z
.
Câu 57. (Hồng Bàng - Hải Phòng - 2018) Trong không gian tọa độ
,Oxyz
cho điểm
0;1;0 ,
A
mặt
phẳng
: 4 6 0
Q x y z
và đường thẳng
3
: 3
5
x
d y t
z t
. Phương trình mặt phẳng
P
qua
A
,
song song với
d
và vuông góc với
Q
là :
A.
3 1 0
x y z
. B.
3 1 0
x y z
. C.
3 3 0
x y z
. D.
1 0
x y z
.
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 30 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Mặt phẳng
Q
có VTPT
1;1; 4
Q
n
.
Đường thẳng
d
có VTCP
0;1; 1
d
u
.
Gọi VTPT của mặt phẳng
P
P
n
.
Ta có:
P Q
n n
P d
n u

nên chọn
, 3;1;1
P Q d
n n u
.
P
đi qua điểm
0;1;0 ,
A
VTPT
3;1;1
P
n
có phương trình là:
3 1 0
x y z
.
Câu 58. (Toán Học Tuổi Trẻ - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Descartes
Oxyz
, cho điểm
3; 1;0
A
và đường thẳng
2 1 1
:
1 2 1
x y z
d
. Mặt phẳng
chứa
d
sao cho khoảng cách
từ
A
đến
lớn nhất có phương trình là
A.
0
x y z
. B.
2 0
x y z
. C.
1 0
x y z
. D.
2 5 0
x y z
.
Lời giải
Gọi
H
là hình chiếu của
A
đến
d
. Khi đó
2 ; 1 2 ;1
H t t t
1 ;2 ;1
AH t t t
.
Do
AH d
1 2.2 1 0
t t t
1
3
t
. Khi đó
2 2 2
; ;
3 3 3
AH
.
Mặt phẳng
chứa
d
sao cho khoảng cách từ
A
đến
lớn nhất khi
AH
.
Do đó
có vectơ pháp tuyến là
1;1; 1
n
.
Vậy
:
1 2 1 1 1 1 0
x y z
0
x y z
.
Câu 59. (SGD&ĐT BRVT - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng chéo nhau
1
2 6 2
:
2 2 1
x y z
d
2
4 1 2
:
1 3 2
x y z
d
. Phương trình mặt phẳng
P
chứa
1
d
P
song song với đường thẳng
2
d
A.
: 5 8 16 0
P x y z
. B.
: 5 8 16 0
P x y z
.
C.
: 4 6 12 0
P x y z
. D.
: 2 6 0
P x y
.
Lời giải
Đường thẳng
1
d
đi qua
2;6; 2
A
và có một véc tơ chỉ phương
1
2; 2;1
u
.
Đường thẳng
2
d
có một véc tơ chỉ phương
2
1;3; 2
u
.
Gọi
n
là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
P
. Do mặt phẳng
P
chứa
1
d
P
song
song với đường thẳng
2
d
nên
1 2
, 1;5;8
n u u
.
Vậy phương trình mặt phẳng
P
đi qua
2;6; 2
A
và có một véc tơ pháp tuyến
1;5;8
n
5 8 16 0
x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 31
Câu 60. (Chuyên Thăng Long - Đà Lạt - 2018) Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phẳng chứa
hai đường thẳng:
2
: 3 1
2 1
x t
d y t
z t
3
: 3 2
2 1
x m
y m
z m
dạng
0
x ay bz c
. Tính
2 3P a b c
.
A.
10
P
. B.
4P
. C.
8
P
. D.
0
P
.
Lời giải
Ta có
//
d
.
Chọn
2; 1;1 , 3; 2;1A d B
.
1; 1;0
AB
Phương trình mặt phẳng chứa hai đường thẳng
d
qua
2; 1;1
A
và có VTPT
, 2; 2;4 2 1;1; 2
d
n AB u
là:
1 2 1 1 2 1 0 2 1 0
x y z x y z
.
1
2 2 3 1 2. 2 3.1 0
1
a
b P a b c
c
.
Câu 61. (Chuyên Trần Đại Nghĩa - 2018) Tìm tất cả các mặt phẳng
chứa đường thẳng
d
:
1 1 3
x y z
và tạo với mặt phẳng
P
:
2 1 0
x z
góc
45
.
A.
:
3 0
x z
. B.
:
3 0
x y z
.
C.
:
3 0
x z
. D.
:
3 0
x z
hay
:
8 5 0
x y z
.
Lời giải
d
đi qua điểm
0;0;0
O
có vtcp
1; 1; 3
u
.
qua
O
có vtpt
; ;n a b c
có dạng
0
ax by cz
, do
. 0
n u
3 0
a b c
.
P
:
2 1 0
x z
vtpt
2;0; 1
k
.
Ta có
.
cos45
n k
n k
2 2 2
2
5
a c
a b c
2
2
2
2 2 2
10 4 2a b c a c
2
2 2 2 2
10 6 9 4 12 2b bc c b c b c c
2
2 2
10 2 6 10 4 10b bc c b c
2
4 20 0
b bc
0
5
b
b c
.
+
0
b
3a c
:
3 0
x z
.
+
5b c
, chọn
1c
5
b
,
8
a
:
8 5 0
x y z
.
Câu 62. (Quảng Nam - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1;1;0
A
,
0; 1;2
B
. Biết rằng có hai mặt phẳng cùng đi qua hai điểm
A
,
O
và cùng cách
B
một khoảng
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 32 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
bằng
3
. Véctơ nào trong các véctơ dưới đây một véctơ pháp tuyến của một trong hai mặt
phẳng đó.
A.
1; 1; 1
n
. B.
1; 1; 3
n
. C.
1; 1;5
n
. D.
1; 1; 5
n
.
Lời giải
Phương trình đường thẳng qua hai điểm
A
,
O
có dạng
0
0
0
x t
x y
y t
z
z
.
Gọi
P
mặt phẳng cùng đi qua hai điểm
A
,
O
nên
P
:
0
m x y nz
,
2 2
0
m n
. Khi
đó véctơ pháp tuyến của
P
có dạng
; ;n m m n
.
Ta có
2 2 2
2
, 3 3
m n
d B P
m m n
2 2
1
2 4 0
1
5
m
n
m mn n
m
n

.
Vậy một véctơ pháp tuyến của một trong hai mặt phẳng đó là
1 1
; ; 1; 1;5
5 5 5
n
n n n n
.
Câu 63. (Sở Bình Phước - 2018) Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1 2
,d d
lần
lượt phương trình
1
2 2 3
:
2 1 3
x y z
d
,
2
1 2 1
:
2 1 4
x y z
d
. Mặt phẳng cách đều hai
đường thẳng
1 2
,d d
có phương trình là
A.
14 4 8 1 0.
x y z
B.
14 4 8 3 0.
x y z
C.
14 4 8 3 0.
x y z
D.
14 4 8 1 0.
x y z
Lời giải
Ta có
2;1;3
a
2; 1;4
b
là véc tơ chỉ phương của
1 2
,d d
Nên
7; 2; 4
n a b
là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
P
.
Do đó
: 7 2 4 0
P x y z D
Lấy
1
2;2;3
M d
2
1;2;1
N d
.
Do
P
cách đều
1
d
2
d
nên
, ,
d M P d N P
.
2 2 2 2 2 2
7.2 2.2 4.3 7.1 2.2 4.1
7 2 4 7 2 4
D D
3
2 1
2
D D D
.
Vậy
3
:7 2 4 0 :14 4 8 3 0
2
P x y z P x y z
.
Câu 64. (THPT Thực Hành - TPHCM - 2018) Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1;0;0
A
đường thẳng
1 2 1
:
2 1 2
x y z
d
. Viết phương trình mặt phẳng chứa điểm
A
đường thẳng
d
?
A.
:5 2 4 5 0
P x y z
. B.
: 2 1 2 1 0
P x y z
.
C.
:5 2 4 5 0
P x y z
. D.
: 2 1 2 2 0
P x y z
.
Lời giải
VTCP của
d
2;1;2
a
1; 2;1
B d
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 33
Khi đó:
0; 2;1
AB
.
Do đó véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng là
, 5, 2; 4
n AB a
.
Từ đó suy ra phương trình mặt phẳng cần tìm là
5 1 2 0 4 0 0
x y z
hay
5 2 4 5 0
x y z
.
Câu 65. (Chuyên Nguyễn Đình Triểu - Đồng Tháp - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường
thẳng
1 2
,d d
lần lượt phương trình
1 2
2 2 3 1 2 1
: , :
2 1 3 2 1 4
x y z x y z
d d
. Viết
phương trình mặt phẳng cách đều hai đường thẳng
1 2
,d d
.
A.
14 4 8 13 0
x y z
. B.
14 4 8 17 0
x y z
.
C.
14 4 8 13 0
x y z
. D.
14 4 8 17 0
x y z
.
Lời giải
Chọn B
1 2
,d d
lần lượt có vectơ chỉ phương là
1 2
2;1;3 , 2; 1;4
n n
.
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng cần tìm là
1 2
, 7; 2; 4
n u u
.
Gọi
1 2
2;2;3 , 1; 2; 1
A d B d
.
Gọi phương trình mặt phẳng
: 7 2 4 0
P x y z d
.
Do mặt phẳng
P
cần tìm cách đều
1 2
,d d
nên
2 2 2 2 2 2
2 15
, ,
7 2 4 7 2 4
d d
d A P d B P
2 15
d d
13
2 15
2
d d d
.
Vậy
13
:7 2 4 0 14 4 8 13 0.
2
P x y z x y z
Câu 66. (Chuyên KHTN - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
2
:
1 1 1
x y z
d
2
1 2
:
2 1 1
x y z
d
. Phương trình mặt phẳng
P
song song cách đều
hai đường thẳng
1 2
;d d
là:
A.
2 2 1 0
y z
. B.
2 2 1 0
y z
.
C.
2 2 1 0
x z
. D.
2 2 1 0
x z
.
Lời giải
Ta có: Đường thng
1
d
đi qua điểm
2;0;0
A
VTCP
1
1;1;1
u
đường thẳng
2
d
đi
qua điểm
0;1;2
A
có VTCP là
1
2;1;1
u
Mặt phẳng
P
song song
1 2
;d d
nên
P
có VTPT là
1 2
; 0; 1;1
n u u
Do đó: Mặt phẳng
P
có dạng
0
y z m
Mặt khác:
P
cách đều hai đường thẳng
1 2
;d d
nên
1 2
1
; ; ; ; 1
2
d d P d d P d A P d B P m m m
Vậy
P
:
1
0 2 2 1 0
2
y z y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 34 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Dạng 5. Bài toán liên quan đến vị trí tương đối
1. Vị trí tương đối giữa đường thẳng d và mặt cầu (S)
Cho mặt cầu
( )S
có tâm
,I
bán kính
R
và đường thẳng
.
Để xét vị trí tương đối giữa
( )S
ta
tính
( , )d I
rồi so sánh với bán kính
.R
Nếu
( , ) :
d I R
không cắt
( ).S
Nếu
( , ) :
d I R
tiếp xúc với
( )S
tại
.H
Nếu
( , ) :
d I R
cắt
( )S
tại hai điểm phân biệt
, .A B
1 1 1 1
2 2 2 2
( ) ( )
A B C D
P Q
A B C D
1 2 1 2 1 2
( ) ( ) 0.
P Q A A B B C C
2. Vị trí tương đối giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P)
Cho đường thẳng
1
2
3
:
x x a t
d y y a t
z z a t
và mặt phẳng
( ) : 0
Ax By Cz D
Xét hệ phương trình:
1
2
3
(1)
(2)
(3)
0 (4)
x x a t
y y a t
z z a t
Ax By Cz D
( )
Nếu
( )
có nghiệm duy nhất
d
cắt
( ).
Nếu
( )
có vô nghiệm
( ).
d
Nếu
( )
vô số nghiệm
( ).
d
3. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng d và d’
Cho hai đường thẳng:
1
2
3
:
x x a t
d y y a t
z z a t
1
2
3
:
x x a t
d y y a t
z z a t
lần lượt qua điểm hai điểm
, M N
có
véctơ chỉ phương lần lượt là
, .
d d
a a
d
song song
.
d d
a ka
d
M d
d
trùng
.
d d
a ka
d
M d
d
cắt
d
, . 0
d d
a ko a
a a MN

d
chéo
, . 0.
d d
d a a MN
Lưu ý: Nếu
d
cắt
d
ta tìm tọa độ giao điểm bằng giải hệ phương trình:
1 1
2 2
3 3
.
x a t x a t
y a t y a t
z a t z a t
Câu 67. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hai đường thẳng
1
1 2
:
2 1 2
x y z
d
,
2
2 1
:
2 1 2
x y z
d
. Xét vị trí tương đói của hai đường thẳng đã cho.
A. Chéo nhau B. Trùng nhau C. Song song D. Cắt nhau
Lời giải
A
B
I
H
d
d
d
R
P
P
d
d
u
P
n
P
n
d
u
d
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 35
Chọn C
1
1 2
:
2 1 2
x y z
d
1
2;1; 2
u
;
2
2 1
:
2 1 2
x y z
d
2
2; 1;2
u
1 2 1 2 1 2
/ /
u u d d d d
Điểm
1
1;0; 2 d
M
;
2
M d
nên
1 2
/ /d d
Câu 68. (Chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai 2019) Trong không gian tọa độ
Oxyz
, xét vị trí tương đối
của hai đường thẳng
1 2
1 1 3 3 2
: , :
2 2 3 1 2 1
x y z x y z
A.
1
song song với
2
. B.
1
chéo với
2
. C.
1
cắt
2
. D.
1
trùng với
2
.
Lời giải
2 2
1 2
nên vectơ chỉ phương
1
2;2;3
u
của đường thẳng
1
không cùng phương với
vectơ chỉ phương
2
1; 2;1
u
của
2
. Tức là
1
chéo với
2
hoặc
1
cắt
2
.
Lấy
1
1; 1;0M
,
2
3;3; 2N
. Ta có:
2;4; 2
MN

.
Khi đó:
1 2
; . 0
u u MN

. Suy ra
1 2
, ,
u u MN
đồng phẳng.
Vậy
1
cắt
2
.
Câu 69. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
1 5
:
1 3 1
x y z
d
mặt phẳng
:3 3 2 6 0
P x y z
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
d
cắt và không vuông góc với
.P
B.
d
vuông góc với
.P
C.
d
song song với
.P
D.
d
nằm trong
.P
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng
d
có vtcp
1; 3; 1
u
Mặt phẳng
P
có vtpt
3; 3;2
n
Ta có
. 3 9 2 10 0
u n
nên loại trường hợp
/ /
d P
d P
.
Lại có
u
n
không cùng phương nên loại trường hợp
d P
.
Vậy
d
cắt và không vuông góc với
.P
Câu 70. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
2 1
:
2 1 3
x y z
mặt phẳng
:11 16 0
P x my nz
. Biết
P
, tính giá trị của
T m n
.
A.
2T
. B.
2T
. C.
14T
. D.
14T
.
Lời giải
Cách 1: Lấy
0;2; 1
2;3;2
A
B
P
A P
B P
2 16 0
10
11. 2 3 2 16 0
4
m n
m
m n
n
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 36 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
14
T m n
.
Cách 2: Đường thẳng
đi qua
0;2; 1
A
có VTCP
2;1;3
u
.
Mặt phẳng
P
có VTPT
11; ;n m n
.
0
A P
P
n.u
2 16 0 10
22 3 0 4
m n m
m n n
.
14
T m n
.
Câu 71. Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
1 2 9
1 3 1
:
y z
d
x
mặt phẳng
phương trình
2
2 19 0
m x my z
với
m
tham số. Tập hợp các giá trị
m
thỏa mãn
//d
A.
1
. B.
. C.
1;2
. D.
2
.
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng
d
có vectơ chỉ phương là
1;3; 1
u
.
Mặt phẳng
có vectơ pháp tuyến là
2
; ; 2
n m m
.
Để
//d
thì
. 0
1;2;9
u n
M
2
2
1
3 2 0
2
2
2 18 19 0
1
m
m m
m
m
m m
m
.
Câu 72. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, tìm tất cả các giá trị của tham số
m
để đường thẳng
d
:
1 1 2
1 1 1
x y z
song song với mặt phẳng
2
: 2 0
P x y m z m
A.
1
m
. B.
m
C.
1;1
m
. D.
1
m
Lời giải
Chọn D
Một véctơ chỉ phương của
:d
1; 1;1
u
;
1; 1;2
A d
.
Một véctơ pháp tuyến của
:P
2
2;1;
n m
.
2
2
1 2 1 1 1 0
/ /
2 1 1 2 0
m
u n
d P
A P
m m
2
2
2
1
1 0
1
1 2 0
1 2 0
m
m
m
m m
m m
.
Câu 73. Gọi
,m n
là hai giá trị thực thỏa mãn: giao tuyến của hai mặt phẳng
: 2 1 0
m
P mx y nz
: 2 0
m
Q x my nz
vuông góc với mặt phẳng
: 4 6 3 0
x y z
.
A.
0
m n
. B.
2
m n
. C.
1
m n
. D.
3
m n
.
Lời giải
Chọn D
: 2 1 0
m
P mx y nz
có VTPT
;2;
P
n m n
.
: 2 0
m
Q x my nz
có VTPT
1; ;
Q
n m n
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 37
: 4 6 3 0
x y z
có VTPT
4; 1; 6
n
.
Do giao tuyến của
m
P
n
Q
vuông góc với
4 2 6 0 4 6 2 2
4 6 0 6 4 1
m
P
n
Q
P
n n
m n m n m
m n m n n
Q
n n
Vậy
3
m n
.
Câu 74. (THPT Gang Thép Thái Nguyên 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai đường
thẳng
1 2
1
1
: ; : 2
2 1 3
x t
x y z
d d y t
z m
. Gọi
S
tập tất cả các số
m
sao cho
1
d
2
d
chéo
nhau và khoảng cách giữa chúng bằng
5
19
. Tính tổng các phần tử của
S
.
A.
11
. B.
12
. C.
12
. D.
11
.
Lời giải
1
d
đi qua điểm
1;0;0
M
, có vectơ chỉ phương
1
2;1;3
u
.
2
d
đi qua điểm
1;2;N m
, có vectơ chỉ phương
2
1;1;0
u
.
1 2
, 3;3;1
u u
;
0;2;MN m
.
1
d
2
d
chéo nhau khi và chỉ khi
1 2
, . 0 6
u u MN m
.
Mặt khác
1 2
5
,
19
d d d
1 2
1 2
, .
5
,
19
u u MN
u u
6
5
19 19
m
1
11
m
m
.
Khi đó tổng các phần tử của
m
12
.
Câu 75.
(Chuyên Vĩnh Phúc - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho bốn đường thẳng:
1
3 1 1
:
1 2 1
x y z
d
,
2
1
:
1 2 1
x y z
d
,
3
1 1 1
:
2 1 1
x y z
d
,
4
1 1
:
1 1 1
x y z
d
. Số đường thẳng trong không gian cắt cả bốn đường thẳng trên là:
A.
0
. B.
2
. C. Vô số. D.
1
.
Lời giải
Đường thẳng
1
d
đi qua điểm
1
3; 1; 1
M
và có một véctơ chỉ phương là
1
1; 2;1
u
.
Đường thẳng
2
d
đi qua điểm
2
0;0;1
M
và có một véctơ chỉ phương là
2
1; 2;1
u
.
Do
2
1
u u
1 1
M d
nên hai đường thẳng
1
d
2
d
song song với nhau.
Ta có
1 2
3;1;2
M M
,
1
1 2
, 5; 5; 5
u M M
5 1;1;1;
Gọi
là mặt phẳng chứa
1
d
2
d
khi đó
một véctơ pháp tuyến là
1;1;1
n
. Phương
trình mặt phẳng
1 0
x y z
.
Gọi
3
A d
thì
1; 1;1
A
. Gọi
4
B d
thì
1;2;0
B
.
Do
2;3; 1
AB
không cùng phương với
1
1; 2;1
u
nên đường thẳng
AB
cắt hai đường
thẳng
1
d
2
d
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 38 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 76. (Mã 105 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1; 2; 3
I
mặt phẳng
: 2 2 4 0
P x y z
. Mặt cầu tâm
I
tiếp xúc với
P
tại điểm
H
. Tìm tọa độ điểm
H
.
A.
1; 1; 0
H
B.
3; 0; 2
H
C.
1; 4; 4
H
D.
3; 0; 2
H
Lời giải
Chọn D
Tọa độ điểm
H
là hình chiếu của điểm
I
trên mặt phẳng
P
.
Phương trình đường thẳng
d
qua
I
và vuông góc với mặt phẳng
P
là:
1 2
2 2
3
x t
y t
z t
.
Tọa độ điểm
H
là giao điểm của
d
P
, ta có:
2 1 2 2 2 2 3 4 0 1t t t t
Vậy
3; 0; 2
H
.
Câu 77. Trong không gian
Oxyz
, biết mặt cầu
S
tâm
O
tiếp xúc với mặt phẳng
2 2 9 0
:P x y z
tại điểm
; ;H a b c
. Giá trị của tổng
a b c
bằng
A.
2
. B.
1
. C.
1.
D.
2
.
Lời giải
1 2 2; ;
P
n
là véc tơ chỉ phương của đường thẳng
OH
2
2
:
x t
OH y t
z t
2 2; ;H t t t
H P
2 2 2 2 9 0
. .t t t
1t
1 2 2; ;
H
1a b c
Câu 78. (Chuyên Hồng Phong-Nam Định- 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;0;2
I
đường thẳng
1
:
2 1 1
x y z
d
. Gọi
S
mặt cầu tâm
I
, tiếp xúc với đường thẳng
d
. Bán
kính của
S
bằng
A.
5
3
. B.
2 5
3
. C.
30
3
. D.
4 2
3
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
1 2 ; ;H t t t
là hình chiếu của
I
trên đường thẳng
d
.
2 ; ; 2
IH t t t
; vectơ chỉ phương của
d
2; 1;1
u
.
H
là hình chiếu vuông góc của
I
trên
d
nên
. 0
IH u IH u
2 .2 . 1 2 .1 0
t t t
1
3
t
2 1 5
; ;
3 3 3
IH
30
3
IH
.
Bán kính của mặt cầu
S
30
3
R IH
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 39
Câu 79. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 2 3 1
S x y z
, đường thẳng
6 2 2
:
3 2 2
x y z
điểm
4;3;1
M
. Trong các mặt phẳng sau mặt phẳng nào đi qua
M
,
song song với
và tiếp xúc với mặt cầu
S
?
A.
2 2 5 22 0
x y z
. B.
2 2 13 0
x y z
.
C.
2 2 1 0
x y z
. D.
2 2 7 0
x y z
.
Lời giải
Cách 1:
Gọi
2 ; ;n a b c
là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng
P
cần lập,
2 2 2
0
a b c
.
Đường thẳng
có vectơ chỉ phương là
3;2;2
u
.
Mặt phẳng
P
song song với
nên ta có
. 0 6 2 2 0
n u a b c
3
c a b
.
Mặt phẳng
P
đi qua
M
và có vectơ pháp tuyến
n
nên phương trình có dạng:
2 4 3 3 1 0
a x b y a b z
2 3 11 2 0
ax by a b z a b
*
Mặt cầu
S
có tâm
1;2;3
I
và bán kính
1R
.
Mặt phẳng
P
tiếp xúc với mặt cầu
S
2
2 2
3
, 1 1
4 3
b
d I P
a b a b
2 2
2 2
3
1 3 13 2 6
13 2 6
b
b a b ab
a b ab
.
2 2 2 2 2
9 13 2 6 13 6 7 0
b a b ab a ab b
13 7 0
13 7
a b
a b a b
a b
.
Với
a b
, chọn
1, 1
a b
, thay vào
*
ta được pt
1
: 2 2 13 0
P x y z
.
Ta có
6;2;2N
. Dễ thấy
1
N P
, suy ra
1
: 2 2 13 0
P x y z
song song với
.
Với
13 7a b
, chọn
7, 13
a b
, thay vào
*
ta được pt
2
:14 13 34 51 0
P x y z
.
Ta có
6;2;2N
, dễ thấy
2
N P
, suy ra
2
:14 13 34 51 0
P x y z
song song với
.
Vậy chọn B.
Cách 2: ( Trắc nghiệm)
Gọi
P
là mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán và có vectơ pháp tuyến là
n
.
P
đi qua
4;3;1
M
nên phương án A, C bị loại.
Đường thẳng
có vectơ chỉ phương
3;2;2
u
.
P
song song với đường thẳng
nên
. 0
n u
. Do đó phương án D bị loại.
Vậy phương án B là phương án thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 80. (Mã 104 2018) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 3 1 16
S x y z
điểm
1; 1; 1 .
A
Xét các điểm M thuộc
S
sao cho đường thẳng AM tiếp xúc với
.S
M
luôn thuộc một mặt phẳng cố định có phương trình là
A.
6 8 11 0
x y
B.
6 8 11 0
x y
C.
3 4 2 0
x y
D.
3 4 2 0
x y
Lời giải
Chọn C
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 40 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
S
có tâm
2;3; 1 ;I
bán kính
4R
1; 1; 1 3; 4;0A IA
, tính được
5IA
.
Mặt phẳng cố định đi qua điểm H hình chiếu của M xuống IA nhận
3; 4;0IA
làm
vectơ pháp tuyến.
Do hai tam giác MHI AMI đồng dạng nên tính được
2
2
16
.
5
IM
IM IH IA IH
IA
, từ đó
tính được
16
25
IH IA
tìm được
2 11
; ; 1
25 25
H
Mặt phẳng cần tìm có phương trình là:
2 11
3 4 0 3 4 2 0.
25 25
x y x y
Câu 81. (Mã 110 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 1 2 2S x y z
hai đường thẳng
2 1
:
1 2 1
x y z
d
;
1
:
1 1 1
x y z
.
Phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt phẳng tiếp xúc với
S
, song song với
d
?
A.
3 0y z
B.
1 0x z
C.
1 0x y
D.
1 0x z
Lời giải.
Chọn B
Mặt cầu
S
có tâm
1;1 2I
;
2R
.
Véctơ chỉ phương của
d
:
1;2; 1
d
u
. Véctơ chỉ phương của
:
1;1; 1u
.
Gọi
P
là mặt phẳng cần viết phương trình.
Ta có
, 1;0; 1
d
u u
nên chọn một véctơ pháp tuyến của
P
1;0;1n
.
Mặt phẳng
P
có phương trình tổng quát dạng:
0x z D
.
Do
P
tiếp xúc với
S
nên
1 2
; 2
2
D
d I P R
5
3 2
1
D
D
D
.
Chọn
P
:
1 0x z
.
Câu 82. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
(P)
chứa đường thẳng
4 4
:
3 1 4
x y z
d
tiếp c
với mặt cầu
2 2 2
: 3 3 1 9S x y z
. Khi đó
P
song song với mặt phẳng nào sau
đây?
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 41
A.
3x 2z 0
y
. B.
2x 2 4 0
y z
.
C.
x 0
y z
D. Đáp án khác.
Lời giải
Chọn D
Véc tơ chỉ phương của
d
3;1; 4
u
, véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
P
n
.
Mặt cầu
S
có tâm
3; 3;1
I
và bán kính
3
R
.
P
chứa
d
nên
. 0
u n
P
tiếp xúc với
S
nên
; 3
d I P
.
Ta chỉ xét phương trình
. 0
u n
. Lấy hai điểm nằm trên đường thẳng
d
4;0; 4
M
1; 1;0
N
.
Ta nhận thấy:
4;0; 4
M
1; 1;0
N
không thỏa mãn đáp án
; ;A B C
.
Vây, đáp án là
D
.
Câu 83. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng
tiếp xúc với mặt cầu
2 2 2
( 1) ( 2) 6
x y z
đồng thời song song với hai đường thẳng
1
2 1
:
3 1 1
x y z
d
,
2
2 2
:
1 1 1
x y z
d
.
A.
2 3 0
2 9 0
x y z
x y z
B.
2 3 0
2 9 0
x y z
x y z
C.
2 9 0
x y z
D.
2 9 0
x y z
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng
1
d
có vtcp
1
3; 1; 1
u
, đường thẳng
2
d
vtcp
2
1;1; 1
u
. Gọi
n
vtpt của mặt
phẳng
cần tìm. Do
song song với hai đường thẳng
1 2
,d d
nên
1
n u
2
n u
, từ đó ta
chọn
1 2
, 2;2;4
n u u
. Suy ra
: 2 0x y z c
.
Mặt cầu
S
có tâm
1;0; 2
I
, bán kính
6
R
.
tiếp xúc với
3 6 9
3
; 6 6
3 6 3
6
c c
c
S d I
c c
.
Câu 84. (Đề Tham Khảo 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
2;1;3
E
, mặt phẳng
: 2 2 3 0
P x y z
mặt cầu
2 2 2
: 3 2 5 36
S x y z
. Gọi
đường thẳng
đi qua
E
, nằm trong mặt phẳng
P
cắt
S
tại hai điểm khoảng cách nhỏ nhất. Phương
trình của
A.
2 9
1 9
3 8
x t
y t
z t
B.
2 5
1 3
3
x t
y t
z
C.
2
1
3
x t
y t
z
D.
2 4
1 3
3 3
x t
y t
z t
Lời giải
Chọn C
Ta có tâm và bán kính mặt cầu
S
3;2;5 ; 6
I R
1 1 4 6
IE R
Gọi
là đường thẳng đi qua
E
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
I
lên
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 42 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Dây cung càng nhỏ khi khoảng cách từ tâm tới đường thẳng
càng lớn
Ta có
,d I IH IE
Vậy dây cung nhỏ nhất khi đường thẳng
vuông góc với
1; 1;; 2IE
Dựa vào các đáp án ta thấy trong các vecto chỉ phương
1
9;9;8u
3
5;3;0u
3
1; 1;0u
4
4;3; 3u
Thì chỉ có
3
. 0u IE
Nhận xét: ta hoàn toàn có thể viết được pt đường thẳng
bằng cách viết pt mặt phẳng
Q
đi
qua
E
nhận
1; 1;; 2IE
làm một vecto pháp tuyến, khi đó
P Q
Câu 85. Trong không gian
Oxyz
, cho hai mặt cầu
1
S
,
2
S
phương trình lần lượt
2 2 2
1
: 25S x y z
,
2
2 2
2
: 1 4S x y z
. Một đường thẳng
d
vuông góc với véc
1; 1;0u
tiếp xúc với mặt cầu
2
S
cắt mặt cầu
1
S
theo một đoạn thẳng độ dài bằng
8
. Hỏi véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của
d
?
A.
1
1;1; 3u
B.
2
1;1; 6u
C.
3
1;1;0u
D.
4
1;1; 3u
Lời giải
Mặt cầu
1
S
có tâm
0;0;0O
, bán kính
1
5R .
Mặt cầu
2
S
có tâm
0;0;1I
, bán kính
2
2R .
1 2
1OI R R n
2
S
nằm trong mặt cầu
1
S
.
Giả sử
d
tiếp xúc với
2
S
tại
H
và cắt mặt cầu
1
S
tại
M
,
N
. Gọi
K
là trung điểm
MN
.
(
S
2
)
(
S
1
)
M
N
H
O
I
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 43
Khi đó
2
2IH R
OH OK
.
Theo giả thiết
8 4MN MK
2 2 2 2
1
5 4 3OK R MK
.
1OI
,
2IH
OK OI IH OH OK
. Do đó
OH OK
, suy ra
H K
, tức
d
vuông
góc với đường thẳng
OI
.
Đường thẳng
d
cần tìm vuông góc với véc tơ
1; 1;0u
và vuông góc với
0;0;1OI
nên có
véc tơ chỉ phương
3
, 1;1;0u OI u
.
Câu 86. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1;1;1E
, mặt cầu
2 2 2
: 4S x y z
mặt phẳng
: 3 5 3 0P x y z
. Gọi
đường thẳng đi qua
E
,
nằm trong
P
ct mặt cầu
S
tại hai điểm
,A B
sao cho tam giác
OAB
tam giác đều.
Phương trình của đường thẳng
A.
1 1 1
2 1 1
x y z
. B.
1 1 1
2 1 1
x y z
.
C.
1 1 1
2 1 1
x y z
. D.
1 1 1
2 1 1
x y z
.
Lời giải
Chọn D
Mặt cầu
S
có tâm
0; 0;0O
bán kính
2R
. Tam giác
OAB
là tam giác đều có cạnh bằng 2.
Gọi
M
là trung điểm
AB
ta có
2 3
3
2
OM
, mặt khác
1;1;1 3OE OE
. Vậy điểm
M
trùng điểm
E
. Gọi
u
là vectơ chỉ phương của
ta có:
u OE
u n
( với
1; 3;5n
vectơ pháp tuyến của
P
P
).
, 8;4;4n OE
, chọn
1
, 2; 1; 1
4
u n OE
.
Vậy đường thẳng
đi qua
E
, vectơ chỉ phương
2; 1; 1u
phương trình là:
1 1 1
2 1 1
x y z
.
Câu 87. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1
1 2 3
:
1 2 1
x y z
d
điểm
1;0; 1
A
. Gọi
2
d
đường thẳng đi qua điểm
A
vectơ chỉ phương
;1;2v a
. Giá trị của
a
sao cho đường
thẳng
1
d
cắt đường thẳng
2
d
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 44 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
1
a
. B.
2
a
. C.
0
a
. D.
1
a
.
Lời giải
Chọn C
Phương trình tham số của đường thẳng
1
d
là:
1
2 2
3
x t
y t
z t
.
Phương trình tham số đường thẳng
2
d
qua điểm
A
và có vectơ chỉ phương
;1;2
v a
là:
2
1
: 0
1 2
x at
d y t
z t
1
d
nhận
1; 2;1
u
làm vectơ chỉ phương và
2
d
nhận
;1;2
v a
làm vectơ chỉ phương
Đường thẳng
1
d
cắt đường thẳng
2
d
khi chỉ khi hệ phương trình
1 1
2 2 0
3 1 2
t at
t t
t t
đúng
một nghiệm.
Ta có:
1 1 0 0 0
2 2 0 2 2 2 2
3 1 2 2 4 0 .2 0 0
t at t at t t
t t t t t t
t t t t a a
Vậy
0
a
.
Câu 88. Trong không gian
Oxyz
, cho ba mặt cầu
2 2 2
1
: 3 2 4 1
S x y z
,
2 2
2
2
: 2 4 4
S x y z
2 2 2
3
: 4 4 1 0
S x y z x y
. Hỏi bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu
1
S
,
2
S
,
3
S
?
A.
2
. B.
4
. C.
6
. D.
8
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
1
1
1
3;2;4
:
1
I
S
R
,
2
2
2
0;2;4
:
2
I
S
R
,
3
3
2
2;2;0
:
3
I
S
R
1 2 1 2
3
I I R R
1 2
,
S S
tiếp xúc với nhau tại
M
.
Ta có
2 1 1 2
2
2 2;2;4
3
MI I M I I M
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 45
Cắt hai mặt cầu
1 2
,S S
theo phương chứa đường nối tâm của chúng ta có thiết diện là hai
đường tròn lớn
1 2
,C C
.
Trường hợp 1: Mặt phằng qua
M
vuông góc với
1 2
I I có phương trình là
: 2 0x
3
; 0d I
không tiếp xúc với
3
S
LOẠI.
Trường hợp 2:
N
là tâm vị tự ngoài của
1 2
,C C
2 1 1 2
2 2 6;2;4NI NI I I N
.
Gọi
P
là mặt phẳng tiếp xúc với 3 mặt cầu.
P
qua
N
và có vtpt là
1; ;n a b
: 6 2 4 0P x a y b z
: 2 4 6 0P x ay bz a b
.
Có:
1
2
3
;( ) 1
;( ) 2
;( ) 3
d I P
d I P
d I P
2 2
2 2
2 2
13
3 1
4
6 2 1
5
4 4 3 1
4
a b
b
a b
b
b a b
Với
2
13 41
4 16
b a
(loại)
Với
2
5 103 103
4 16 4
b a a
Vậy có 2 mặt phẳng tiếp xúc với 3 mặt cầu
1
S
,
2
S
,
3
S
.
Câu 89. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho đường thẳng
1 2
:
2 1 1
x y z
d
. Gọi
S
mặt
cầu bán kính
5R
, tâm
I
thuộc đường thẳng
d
tiếp xúc với trục
Oy
. Biết rằng
I
tung độ dương. Điểm nào sau đây thuộc mặt cầu
S
?
A.
1; 2;1M
. B.
1;2; 1N
.
C.
5;2; 7P
. D.
5; 2;7Q
.
Lời giải
Chọn B
Điểm
I
thuộc đường thẳng
d
nên có tọa độ dang:
1 2 ; ; 2I t t t
Vì mặt cầu
S
tiếp xúc với trục
Oy
nên
2 2
, 1 2 2 5d I Oy R t t
(C
1
)
(C
2
)
I
2
I
1
M
N
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 46 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
2
5 5 5t
2
2
t
t
Với
2t
ta có
5; 2;0I
(Loại).
Với
2t
ta có
3;2; 4I
(Thỏa mãn).
Nên mặt cầu
S
có phương trình là:
2 2 2
3 2 4 25x y z
.
Thay tọa độ các điểm trong các phương án vào phương trình mặt cầu, nhận thấy điểm
1;2; 1N
thỏa mãn.
Câu 90. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 4 6 0S x y z x y m
(
m
tham số)
đường thẳng
4 2
: 3
3 2
x t
y t
z t
. Biết đường thẳng
cắt mặt cầu
S
tại hai điểm phân biệt
,A B
sao cho
8AB
. Giá trị của
m
A.
5m
. B.
12m
. C.
12m
. D.
10m
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
H
là trung điểm đoạn thẳng
, 4AB IH AB HA
.
Mặt cầu
S
có tâm
2 ; 3 ; 0I
, bán kính
13 , 13R m m
.
Đường thẳng
đi qua
4 ; 3 ; 3M
và có 1 véc tơ chỉ phương
2 ; 1 ; 2u
.
Ta có:
,
6 ; 0 ; 3 , 3; 6 ; 6 , 3
IM u
IM IM u IH d I
u
.
Ta có:
2 2 2 2 2
13 3 4 12R IH HA m m
.
Câu 91. (SGD Bến Tre 2019) Trong không gian
Oxyz
cho hai đường thẳng chéo nhau
1 2
4 2 1
: ,( ), : ' ,( ' )
3 '
x t x
d y t t d y t t
z z t
.
Phương trình mật cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng
1 2
,d d
là:
R
B
I
A
H
M
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 47
A.
2
2
2
3 9
2
2 4
x y z
. B.
2
2
2
3 3
2
2 2
x y z
.
C.
2
2
2
3 9
2
2 4
x y z
. D.
2
2
2
3 3
2
2 2
x y z
.
Lời giải
Chọn C
Mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với
1 2
,d d
là mặt cầu có đường kính là đoạn vuông góc
chung của
1 2
,d d
. Lấy
1 2
4 2 ; ;3 ; 1; '; 'A t t d B t t d
.
,A B
là đoạn vuông góc chung khi
và chỉ khi
1
2
. 0
5 ' 6 1
2 ' 3 ' 1
. 0
d
d
AB u
t t t
t t t
AB u
.
Khi đó
2;1;3 ; (1; 1;1)A B
. Suy ra tâm
3
;0;2
2
I
, bán kính
3
2
R
.
Câu 92. Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
4 1 5
3 1 2
:
x y z
và
2
2 3
1 3 1
:
x y z
. Trong tất cả mặt cầu tiếp xúc với c hai đường thẳng
1
2
. Gọi
( )S
là mặt cầu có bán kính nhỏ nhất. Bán kính của mặt cầu
( )S
A.
12
. B. 6 . C.
24
. D. 3 .
Lời giải
Chọn B
Ta có
1 2
1 1 2 2 1 2
1 2
4 3 2
1 3 3
5 2
: , : ( , )
x t x t
y t y t t t
z t z t
, gọi
1 2
3 1 2 1 3 1( ; ; ), ( ; ; )u u
lần lượt là
véc tơ chỉ phương của hai đường thẳng.
Gọi
1 1 1 1 2 2 2 2
4 3 1 5 2 2 3 3( ; ; ); ( ; ; )M M t t t N N t t t
.
Suy
2 1 2 1 2 1
3 2 3 4 2 5( ; ; )MN t t t t t t

.
MN
là đoạn vuông góc chung khi và chỉ khi:
1
2
1 2 1
1 2 2
0 7 6 1
2 11 9 1
0
.
.
MN u t t t
t t t
MN u
.
Δ
2
Δ
1
I
N
M
J
A
B
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 48 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
2
2 4 2 6( ; ; ) .MN MN
Giả sử
(
)S
l
à mặt cầu tâm
J
đườ
ng kính
d
tiếp xúc
với lần lượt
1
,
2
tạ
i
,A
B
.
Khi
đó
J
A JB AB
. Ha
y
d
AB MN d MN
. Vậ
y đường kính
d
nhỏ
nhất khi
d
MN
. S
uy
ra mặt cầu
(
)S
c
ó bán kính nhỏ nhất
6
2
MN
r
.
Cách khác
Hai mặ
t phẳng song song và lần lượt chứa
1
,
2
(
)P
,
( )Q
. Mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp
xúc với
cả hai đường thẳng
1
2
sẽ
tiếp xúc với
(
),( )P Q
n đường kính cầu là khoảng cá
ch
giữa hai mặt phẳng
(
),( )P Q
hay là khoảng cách từ
2
đến
( )P
.
Gọi
1
2
3 1 2 1 3 1( ; ; ), ( ; ; )u u
lần
lượt là véc tơ chỉ phương của hai đường thẳng,
2
2
3 0
(
; ; ) N
.
1
2
5
5 10 1 1 2, ( ; ; ) ; ;
p
u
u n
, phươ
ng trình
2
7 0( ) : P x y z
.
2
2
2 2
2 3 7
2
6
1
1 2
(( ),( )) ( ,( )) ( ,( ))
( )
d P Q d P d N P
. S
uy ra bán kính cần tìm
6
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI MỨC 9-10 ĐIỂM
Dạng 1. Bài toán liên quan đến mặt cầu mặt phẳng đường thẳng
Câu 1. (Mã 110 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
4;6;2A
2; 2;0B
mặt phẳng
: 0P x y z
. Xét đường thẳng
d
thay đổi thuộc
P
và đi qua
B
, gọi
H
là hình
chiếu vuông góc của
A
trên
d
. Biết rằng khi
d
thay đổi thì
H
thuộc một đường tròn cố định.
Tính bán kính
R
của đường tròn đó.
A.
3R
B.
2R
C.
1R
D.
6R
Lời giải
Chọn D
Gọi
I
là trung điểm của
AB
3;2;1I
3 2 1
; 2 3
3
d I P
Gọi
S
là mặt cầu có tâm
3;2;1I
và bán kính
3 2
2
AB
R
Ta có
H S
. Mặt khác
H P
nên
H C S P
Bán kính của đường tròn
C
2 2
2
2
; 3 2 2 3 6R R d I P
.
Câu 2. Trong không gian
Oxyz
mặt phẳng
: 2 6 3 0P x y z
cắt trục
Oz
đường thẳng
5 6
:
1 2 1
x y z
d
lần lượt tại
A
B
. Phương trình mặt cầu đường kính
AB
là:
A.
2 2 2
2 1 5 36.x y z
B.
2 2 2
2 1 5 9.x y z
C.
2 2 2
2 1 5 9.x y z
D.
2 2 2
2 1 5 36.x y z
Lời giải
Chọn B
0;0;3P Oz A
Tọa độ của
B
là nghiệm của hệ phương trình:
2 6 3 0 4
2 6 3 0
2 10 0 2 4; 2;7 .
5 6
2 12 0 7
1 2 1
x y z x
x y z
x y y B
x y z
y z z
Gọi
I
là trung điểm của
2; 1;5 4 1 4 3.AB I IA
Phương trình mặt cầu đường kính
AB
là:
2 2 2
2 1 5 9.x y z
Câu 3. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 4 6 0S x y z x y m
(
m
tham số)
đường thẳng
4 2
: 3
3 2
x t
y t
z t
. Biết đường thẳng
cắt mặt cu
S
tại hai điểm phân biệt
,A B
sao
cho
8AB
. Giá trị của
m
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Chuyên đề 31
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
5m
. B.
12m
. C.
12m
. D.
10m
.
Lời giải
Gọi
H
là trung điểm đoạn thẳng
, 4AB IH AB HA
.
Mặt cầu
S
có tâm
2 ; 3 ; 0I
, bán kính
13 , 13R m m
.
Đường thẳng
đi qua
4 ; 3 ; 3M
và có 1 véc tơ chỉ phương
2 ; 1 ; 2u
.
Ta có:
,
6 ; 0 ; 3 , 3; 6 ; 6 , 3
IM u
IM IM u IH d I
u
.
Ta có:
2 2 2 2 2
13 3 4 12R IH HA m m
.
Câu 4. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
3 2
:
2 1 1
x y z
d
hai mặt phẳng
: 2 2 0P x y z
;
: 2 3 5 0Q x y z
. Mặt cầu
S
tâm
I
giao điểm của đường
thẳng
d
mặt phẳng
P
. Mặt phẳng
Q
tiếp xúc với mặt cầu
S
. Viết phương trình mặt
cầu
S
.
A.
2 2 2
: 2 4 3 1S x y z
. B.
2 2 2
: 2 4 3 6S x y z
.
C.
2 2 2
2
: 2 4 3
7
S x y z
. D.
2 2 2
: 2 4 4 8S x y z
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
I d
2 ;3 ;2I t t t
.
: 2 2 3 2 2 0 1 2;4;3I P P t t t t I
Q
tiếp xúc với
S
nên
2
,
7
R d I Q
.
Vậy
2 2 2
2
: 2 4 3
7
S x y z
.
Câu 5. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cu
2 2 2
: 2 3 4 14S x y z
mặt phẳng
: 3 2 5 0x y z
. Biết đường thẳng
nằm trong
, cắt trục
Ox
tiếp xúc với
S
.
Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của
?
A.
4; 2;1u
. B.
2;0; 1v
. C.
3;1;0m
. D.
1; 1;1n
.
R
B
I
A
H
M
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
Lời giải
Chọn B
Mặt cầu
S
có tâm
2;3;4I
và bán kính
14R
.
Ta có
, 14d I R
tiếp xúc với
S
.
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
I
lên
1;0;2H
Gọi
;0;0A Ox A a
1;0; 2AH a
Đường thẳng
nằm trong
, cắt trục
Ox
và tiếp xúc với
S
nên
AH n
. Tức là
1 0 4 0 5 4;0; 2a a AH
cùng phương với
2;0; 1v
.
Câu 6. (Bình Dương - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 9 0P x y z
mặt cầu
2 2 2
: 3 2 1 100S x y z
. Mặt phẳng
P
cắt
mặt cầu
S
theo một đường tròn
C
. Tìm tọa độ tâm
K
và bán kính
r
của đường tròn
C
A.
3; 2;1K
,
10r
. B.
1;2;3K
,
8r
. C.
1; 2;3K
,
8r
. D.
1; 2;3K
,
6r
.
Lời giải
Mặt cầu
S
có tâm
3; 2;1I
;
10R
.
Khoảng cách t
I
đến
P
6 4 1 9
; 6
3
IK d I P
.
Đường thẳng qua
3; 2;1I
vuông góc với
P
phương trình tham số là
3 2
2 2
1
x t
y t
z t
khi đó
Tọa độ tâm
K
là nghiệm của hệ phương trình
3 2
2 2
1;2;3
1
2 2 9 0
x t
y t
K
z t
x y z
.
Bán kính:
2 2
100 36 8r R IK
.
Câu 7. (Chuyên Thái Bình 2019) Trong không gian hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1;1;1 , 2;2;1A B
và mặt phẳng
: 2 0P x y z
. Mặt cầu
S
thay đổi qua ,A B và tiếp xúc với
P
tại H . Biết
H chạy trên 1 đường tròn cố định. Tìm bán kính của đường tròn đó.
A.
3 2
. B. 2 3 . C. 3 . D.
3
2
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
(1;1;1), (2;2;1)
A B
Phương trình AB:
1
1
1
x t
y t
z
Gọi
K
là giao điểm của
AB
P
1; 1;1
K
Có Mặt cầu
S
tiếp xúc với
P
tại
H
.
HK
là tiếp tuyến của
S
2
. 12 2 3
KH KA KB KH

không đổi
Biết
H
chạy trên 1 đường tròn bán kính
2 3
không đổi
Câu 8. (Chuyên Lam Sơn 2019) Trong không gian
Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
: 2 4 6 2 0
S x y z x y z
mặt phẳng
: 4 3 12 10 0
x y z
. Lập phương
trình mặt phẳng
thỏa mãn đồng thời các điều kiện: Tiếp xúc với
S
; song song với
cắt trục
Oz
ở điểm có cao độ dương.
A.
4 3 12 78 0
x y z
. B.
4 3 12 26 0
x y z
.
C.
4 3 12 78 0
x y z
. D.
4 3 12 26 0
x y z
.
Lời giải
Chọn C
Mặt cầu
S
có tâm
1; 2; 3
I
, bán kính
4.
R
Mặt phẳng
song song với
nên có phương trình dạng
4 3 12 0 10
x y z c c
.
tiếp xúc với
S
2 2 2
4.1 3.2 12.3 26
; 4 4
13
4 3 12
c c
d I R
26 52 78
26 52 26
c c
c c
Nếu
78
c
thì
: 4 3 12 78 0
x y z
. Mặt phẳng
cắt trục
Oz
ở điểm
13
0; 0;
2
M
cao độ dương.
Nếu
26
c
thì
: 4 3 12 26 0
x y z
. Mặt phẳng
cắt trục
Oz
ở điểm
13
0; 0;
6
M
có cao độ âm.
Vậy
: 4 3 12 78 0
x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
Câu 9. (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
9x y z
điểm
0 0 0
1
; ; : 1 2
2 3
x t
M x y z d y t
z t
. Ba điểm
A
,
B
,
C
phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho
MA
,
MB
,
MC
tiếp tuyến của mặt cầu. Biết rằng mặt phẳng
ABC
đi qua điểm
1;1;2D
.
Tổng
2 2 2
0 0 0
T x y z
bằng
A.
30
. B.
26
. C.
20
. D.
21
.
Lời giải
Chọn B
* Ta có:
0 0 0 0 0 0
1
; ; : 1 2 4
2 3
x t
M x y z d y t x y z
z t
.
* Mặt cầu có phương trình
2 2 2
9x y z tâm
0;0;0O
, bán kính
3R
.
*
MA
,
MB
,
MC
là tiếp tuyến của mặt cầu
.MO ABC
ABC
đi qua
1;1;2D
có véc tơ pháp tuyến
0 0 0
; ;OM x y z
có phương trình dạng:
0 0 0
1 1 2 0x x y y z z
.
*
MA
là tiếp tuyến của mặt cầu tại
A
MOA
vuông tại
2 2
. 9A OH OM OA R
.
Gọi
H
là hình chiếu của
O
lên
ABC
OH OM HM
, ta có:
0 0 0 0 0 0 0 0
0
2 2 2 2 2 2
0 0 0 0 0 0
2 4
; . 4
x y z x y z z z
d O ABC OH OH OM z
OM
x y z x y z
.
0 0 0
4 9 5 13z z z
.
* Với
0
5z
0; 1;5 26M T
nhận do:
0
4
9
26;
26
z
OM OH
OM
;
17
: 5 9 0 ;
26
pt ABC y z MH d M ABC .
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
OH HM OM
.
* Với
0
13 6;11; 13z M
loại do:
9
326;
326
OM OH
;
335
:6 11 13 9 0 ;
326
ABC x y z MH d M ABC
.
OH HM OM
.
Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 2 1 0
S x y z x z
đường thẳng
2
:
1 1 1
x y z
d
. Hai mặt phẳng
, 'P P
chứa
d
và tiếp xúc với
( )S
tại
T
,
'T
.
Tìm tọa độ trung điểm
H
của
'.TT
A.
7 1 7
; ;
6 3 6
H
. B.
5 2 7
; ;
6 3 6
H
. C.
5 1 5
; ;
6 3 6
H
. D.
5 1 5
; ;
6 3 6
H
.
Lời giải
Chọn C
Mặt cầu
S
có tâm
1;0; 1
I
, bán kính
1R
.
Đường thẳng
d
có vectơ chỉ phương
1;1; 1
d
u
.
Gọi
K
là hình chiếu của
I
trên
d
, ta có
;2 ; 1;2 ; 1
K t t t IK t t t
.
IK d
nên
. 0 1 2 1 0 0 1;2;1
d
u IK t t t t IK
.
Phương trình tham số của đường thẳng
IK
1 '
2 '
1 '
x t
y t
z t
Khi đó, trung điểm
H
của
'TT
nằm trên
IK
nên
1 ';2 '; 1 ' ';2 '; 'H t t t IH t t t
. Mặt
khác, ta có:
2
1
. . 1 ' 4 ' ' 1 '
6
IH IK IT IH IK t t t t
5 1 5
; ; .
6 3 6
H
Câu 11. Trong không gian
Oxyz
, cho đim
2;1;3
E
, mặt phẳng
: 2 2 3 0
P x y z
mặt cầu
2 2 2
: 3 2 5 36
S x y z
. Gọi
đường thẳng đi qua
E
, nằm trong
P
cắt
S
tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất. Phương trình của
A.
2 9
1 9
3 8
x t
y t
z t
. B.
2 5
1 3
3
x t
y t
z
. C.
2
1
3
x t
y t
z
. D.
2 4
1 3
3 3
x t
y t
z t
.
Lời giải
Chọn C
Mặt cầu
S
có tâm
3;2;5
I
và bán kính
6
R
.
2 2 2
1 1 2 6
IE R
điểm
E
nằm trong mặt cầu
S
.
Gọi
H
là hình chiếu của
I
trên mặt phẳng
P
,
A
B
là hai giao điểm của
với
S
.
Khi đó,
AB
nhỏ nhất
AB OE
, mà
AB IH
nên
AB HIE
AB IE
.
Suy ra:
; 5; 5;0 5 1; 1;0

P
u n EI .
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
Vậy phương trình của
2
1
3
x t
y t
z
.
Câu 12. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian
Oxyz
cho mặt cầu
2 2
2
3 1 4x y z
và đường thẳng
1 2
: 1 ,
x t
d y t t
z t
. Mặt phẳng chứa
d
và cắt
( )S
theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất có phương trình là
A.
1 0y z
. B.
3 5 2 0x y z
. C.
2 3 0x y
. D.
3 2 4 8 0x y z
.
Lời giải
Chon A
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của tâm cầu
3;1;0I
lên
d
, từ đó ta tìm được
3;0; 1H
. Thấy
IH R
nên
d
cắt
( )S
. Vậy mặt phẳng cần tìm nhận
0; 1; 1IH
làm VTPT nên pt mặt
phẳng là
1 0y z
.
Câu 13. (Đại học Hồng Đức –Thanh Hóa 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho
điểm
1;1;1E
, mặt phẳng
: 3 5 3 0P x y z
mặt cầu
2 2 2
: 4S x y z
. Gọi
đường thẳng qua
E
, nằm trong mặt phẳng
P
cắt
S
tại 2 điểm phân biệt
,A B
sao cho
2AB
. Phương trình đường thẳng
A.
1 2
2
1
x t
y t
z t
. B.
1 2
1
1
x t
y t
z t
. C.
1 2
3
5
x t
y t
z t
. D.
1 2
1
1
x t
y t
z t
.
Lời giải
Chọn D
2 2 2
: 4S x y z
Tâm
0;0;0I
; bán kính
2R
.
: 3 5 3 0P x y z
véctơ pháp tuyến của
: 1; 3; 5
P
P n
.
Gọi H là hình chiếu của I lên
1
2
AB
AH BH
.
Xét
IAH
vuông tại
2 2
4 1 3H IH IA AH
.
Mặt khác ta
1;1;1 3IE IE IH
H E IE
.
Đường thẳng
đi qua
1;1;1E
; vuông góc với
IE
và chứa trong
P
nên:
Véctơ chỉ phương của
:
; 8;4;4
P
n n IE
.
véctơ
2; 1; 1u
cũng là véctơ chỉ phương của
.
Δ
R
H
B
A
I
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Phương trình đường thẳng
là:
1 2
1
1
x t
y t
z t
.
Câu 14. (SGD Cần Thơ 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
0;1; 2A
, mặt phẳng
: 1 0 P x y z
và mặt cầu
2 2 2
: 2 4 7 0 S x y z x y
. Gọi
đường thẳng đi qua
A
nằm trong mặt phẳng
P
cắt mặt cầu
S
tại hai điểm
B
,
C
sao cho tam giác
IBC
có diện tích lớn nhất, với
I
là tâm của mặt cầu
S
. Phương trình của đường thẳng
A.
1
2
x t
y
z t
. B.
1
2
x t
y t
z t
. C.
1
2
x t
y t
z
. D.
1
2
x t
y t
z
.
Lời giải
Chọn C
S
có tâm
1;2;0I
và bán kính
2 2
1 2 7 2 3 R
.
1;1;2
AI
6 AI R
A
nằm trong mặt cầu
S
A
nằm trên dây cung
BC
1
.
1
. .sin
2
IBC
S IB IC BIC
2 2
sin
2 2
R R
BIC
nên diện tích
IBC
đạt giá trị lớn nhất là
2
2
R
sin 1 BIC
90 BIC
IBC
vuông cân tại
I
2 BC IC
2 2 6 R
Gọi
J
là trung điểm của
BC
. Ta có
IJ BC
6
2
BC
IJ
2
.
AIJ
vuông tại
J
AI IJ
, kết hợp thêm với
1
2
ta có
IJ AI A J
A
trung điểm của
BC
IA BC
.
P
có vectơ pháp tuyến
1;1;1
P
n
có giá vuông góc với
.
Vậy
nhận
,
P
u n AI
1; 1;0
làm vectơ chỉ phương và đi qua
0;1; 2A
: 1
2
x t
y t
z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Câu 15. Trong không gian với htọa độ
Oxyz
cho mặt phẳng
: 2 0P z
,
0;0; 2K
, đường thẳng
:
1 1 1
x y z
d
. Phương trình mặt cầu tâm thuộc đường thẳng
d
cắt mặt phẳng
P
theo thiết
diện là đường tròn tâm
K
, bán kính
5r
A.
2
2 2
2 16x y z
. B.
2 2 2
16x y z
.
C.
2
2 2
2 9x y z
. D.
2 2 2
9x y z .
Lời giải
Chọn D
P
có vectơ pháp tuyến
0;0;1n
.
Viết lại phương trình của đường thẳng
d
dưới dạng tham số:
x t
y t
z t
.
Gọi
I
là tâm của mặt cầu cần lập. Vì
I d
nên giả sử
; ;I t t t
. Có
; ; 2IK t t t
.
Thiết diện của mặt cầu và mặt phẳng
P
là đường tròn tâm
K
nên ta có
IK P
. Suy ra
IK
0;0;1n
cùng phương. Do đó tồn tại số thực
k
để
.0
0
.0
2
2 .1
t k
t
IK k n t k
k
t k
.
Suy ra
0;0;0I
. Tính được
, 2d I P
.
Gọi
R
là bán kính mặt cầu. Ta có:
2
2
, 3R r d I P
.
Vậy mặt cầu cần tìm có phương trình:
2 2 2
9x y z
.
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 3 0P x y z
hai điểm
1;1;1M
,
3; 3; 3N
. Mặt cầu
S
đi qua M, N tiếp xúc với mặt phẳng
P
tại điểm
Q
.
Biết rằng
Q
luôn thuộc một đường tròn cố định. Tìm bán kính của đường tròn đó.
A.
2 11
3
R
. B.
6R
. C.
2 33
3
R
. D.
4R
.
Lời giải
Chọn B
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
* Đường thẳng
MN
có phương trình là:
1
: 1
1
x t
MN y t
z t
.
* Gọi
I MN P
khi đó tọa độ điểm
I
ứng với
t
thỏa mãn:
1 1 1 3 0 2 0 2t t t t t
3;3;3 2 3, 6 3
I IM IN
.
* Do mặt cầu
S
đi qua M, N và tiếp xúc với đường thẳng
IQ
tại điểm
Q
nên ta có:
2 2 2 2
. . 36 6
IQ IM IN KI R IQ IM IN IQ
Vậy
Q
luôn thuộc đường tròn tâm
I
bán kính
6
R
.
Câu 17. (Nguyễn Huệ- Ninh nh- 2019)Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 3 0
P x y z
mặt cầu
2 2
2
: 1 3 9
S x y z
đường thẳng
2 1
:
2 1 2
x y z
d
. Cho các phát biểu sau đây:
I. Đường thẳng
d
cắt mặt cầu
S
tại 2 điểm phân biệt.
II. Mặt phẳng
P
tiếp xúc với mặt cầu
S
.
III. Mặt phẳng
P
và mặt cầu
S
không có điểm chung.
IV. Đường thẳng
d
cắt mặt phẳng
P
tại một điểm.
Số phát biểu đúng là:
A.
4
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Lời giải
Chọn D
Mặt cầu
S
có tâm
1; 3;0
I
, bán kính
3
R
.
Phương trình tham số của đường thẳng
2
: 2
1 2
x t
d y t
z t
.
Xét hệ phương trình
2
2 2
2
2
2
9 2 6 0 1
1 2
1 3 9
x t
y t
t t
z t
x y z
.
Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt nên
d
cắt
S
tại 2 điểm phân biệt.
2.1 2. 3 0 3
11
,
3 3
d I P R
P
S
không có điểm chung.
Xét hệ phương trình
2
2
3
1 2
2
2 2 3 0
x t
y t
t
z t
x y z
.
d
cắt
P
tại một điểm.
Vậy có 3 phát biểu đúng.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
Câu 18. (Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình-2019)Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu
2 2 2
2
: 1 2 1 3S x y z
, mặt phẳng
: 3 0P x y z
điểm
1;0; 4N
thuộc
P
. Một đường thẳng
đi qua N nằm trong
P
cắt
S
tại hai điểm A, B thỏa mãn
4AB
.
Gọi
1; ;u b c
,
0c
là một vecto chỉ phương của
, tổng
b c
bằng
A.
1
. B.
3
. C.
1
. D.
45
.
Lời giải
Chọn D
Ta có mặt cầu (S) có tâm
1;2;1I
bán kính
3R
.
Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của I lên đường thẳng
và mặt phẳng (P).
Suy ra H trung điểm của đoạn AB nên AH = 2
2 2
, 5d I IH IA AH
1 2 1 3
, 3
3
IK d I P
.
Ta có
IK P
IK
P
IH
KH
hay
,KH d K
2 2
2KH IH IK
.
Do
IK P
nên phương trình tham số đường thẳng
1
: 2
1
x t
IK y t
z t
1 ;2 ;1K t t t
.
1 2 1 3 0 1 0;3;0K P t t t t K
Từ đây ta có
2 2 3
2 2
,
4 3 4 3
, 2
1
KN u
b c c b
KH d K
u
b c
(*).
Mặt khác ta
. 0 1 0 1
P P
P u n u n b c b c
.
Thay vào (*) ta được
N
I
K
H
B
A
P
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
2 2 3 2
2
2 2
2
4 4 4 2 1 1
3 24 48 4 4 4
20 44 0
22( )
2( )
c c c c c
c c c c
c c
c N
c L
Suy ra
23 45
b b c
.
Câu 19. (Chuyên Hạ Long 2019) Trong không gian với hệ trục
Oxyz
cho hai đường thẳng
1
1 1 1
:
2 1 2
x y z
2
1 1 1
:
2 2 1
x y z
. Tính diện tích mặt cầu bán kính nhỏ
nhất, đồng thời tiếp xúc với cả hai đường thẳng
1
2
.
A.
16
17
(đvdt). B.
4
17
(đvdt). C.
16
17
(đvdt). D.
4
17
(đvdt).
Lời giải
Gọi
;A B
là hai điểm thuộc lần lượt
1
2
sao cho
AB
là đoạn thẳng vuông góc chung giữa 2
đường. Gọi
M
là trung điểm
AB
. Dễ có mặt cầu tâm
M
bán kính
2
AB
R
tiếp xúc với hai đường
thẳng
1
2
là mặt cầu có bán kính bé nhất.
Ta có tọa độ theo tham số của
;A B
lần lượt là:
1 1 1
(2 1; 1;2 1)
A t t t
2 2 2
(2 1;2 1; 1)
B t t t
2 1 2 1 2 1
(2 2 2;2 2; 2 2)
AB t t t t t t
.
1
(2;1;2)
u
2
(2;2;1)
u
lần lươt là 2 vectơ chỉ phương của
1
2
nên
1
2
AB u
AB u
2 1 2 1 2 1
2 1 2 1 2 1
(2 2 2).2 (2 2).1 ( 2 2).2 0
(2 2 2).2 (2 2).2 ( 2 2).1 0
t t t t t t
t t t t t t
.
1
2 1
2 1
2
10
8 9 10 0
17
9 8 10 0 10
17
t
t t
t t
t
3 7 3
( ; ; )
17 17 17
A
;
3 3 7
B( ; ; )
17 17 17
6 4 4
( ; ; )
17 17 17
AB
.
2 2 2
( 6) 4 4
1 17
.
2 2 17 17
AB
R
.
Diện tích mặt cầu cần tính là
2
2
1 4
4 . 4. .
17
17
S R
(đvdt).
Câu 20. (THPT Quang Trung Đống Đa Nội 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai
đường thẳng
1
2
:
4
x t
d y t
z
2
3 '
: '
0
x t
d y t
z
. Viết phương trình mặt cầu
S
bán kính nhỏ nhất
tiếp xúc với cả hai đường thẳng
1
d
2
.d
A.
2 2 2
: 2 1 2 4.
S x y z
B.
2 2 2
: 2 1 2 16.
S x y z
C.
2 2
2
: 2 1 ( 2) 4.
S x y z
D.
2
2 2
: 2 ( 1) ( 2) 16.
S x y z
Lời giải
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
Đường thẳng
1
d vectơ chỉ phương
1
(2;1;0)u
.
Đường thẳng
2
d có vectơ chỉ phương
2
( 1;1;0)u
.
Để phương trình mặt cầu
S
bán kính nhỏ nhất và đồng thời tiếp xúc với cả hai đường thẳng
1
d
2
d khi và chỉ khi:
Tâm mặt cầu
S
nằm trên đoạn thẳng vuông góc chung của 2 đường thẳng
1
d và
2
d , đồng thời
là trung điểm của đoạn thẳng vuông góc chung.
Gọi điểm
2 ; ;4M t t
thuộc
1
d ; gọi điểm
(3 '; ';0)N t t
thuộc
2
d với
MN
đoạn vuông góc
chung của
1
d
2
d .
Ta có
3 ' 2 ; ' ; 4MN t t t t
.
MN
là đoạn thẳng vuông góc chung
1
2
. 0
. 0
MN u
MN u
2. 3 2 0
1 . 3 2 0
t t t t
t t t t
5 6 1
2 3 1
t t t
t t t
(2;1;4)
(2;1;0)
M
N
.
Gọi điểm
I
là tâm mặt cầu
S
, do đó điểm
I
là trung điểm
MN
.
2;1;2I
2R IM IN
.
Suy ra mặt cầu
S
:
2 2 2
2 1 2 4x y z
.
Câu 21. (KTNL GV Thuận Thành 2 Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ trục
,Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
: 2 4 6 13 0S x y z x y z
đường thng
1 2 1
:
1 1 1
x y z
d
. Điểm
; ; , 0M a b c a
nằm trên đường thẳng
d
sao cho từ
M
kẻ được ba tiếp tuyến
, ,MA MB MC
đến mặt cầu
S
(
, ,A B C
các tiếp điểm)
0
60AMB
,
0
60BMC
,
0
120CMA
. Tính
3 3 3
a b c
.
A.
3 3 3
173
9
a b c
. B.
3 3 3
112
9
a b c
. C.
3 3 3
8a b c
. D.
3 3 3
23
9
a b c
.
Lời giải
Chọn B
Mặt cầu
S
có tâm
1;2; 3I
và bán kính
2
2 2
1 2 3 13 3 3R
Gọi
C
là đường tròn giao tuyến của mặt phẳng
ABC
và mặt cầu
S
.
Đặt
MA MB MC x
khi đó
; 2; 3AB x BC x CA x
do đó tam giác
ABC
vuông tại
B
nên trung điểm
H
của
AC
là tâm đường tròn
C
, ,H I M
thẳng hàng.
0
120AMC
nên tam giác
AIC
đều do đó
3x R
3x
suy ra
2 2 6IM AM x
.
H
M
A
I
C
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Lại có
M d
nên
1 ; 2 ;1 , 1
M t t t t
6
IM
nên
2 2 2
2 4 4 36
t t t
2
3 4 0t t
0
4
3
t
t
.
Mà a > 0 nên
4
3
t
suy ra
1 2 7
; ;
3 3 3
H
nên
3 3 3
112
9
a b c
.
Câu 22. (Chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho
điểm
3;3; 3
M
thuộc mặt phẳng
: 2 2 15 0
x y z
mặt cầu
2 2 2
: 2 3 5 100
S x y z
. Đường thẳng
qua
M
, nằm trên mặt phẳng
cắt
S
tại
,A B
sao cho độ dài
AB
lớn nhất. Viết phương trình đường thẳng
.
A.
3 3 3
1 1 3
x y z
. B.
3 3 3
1 4 6
x y z
.
C.
3 3 3
16 11 10
x y z
. D.
3 3 3
5 1 8
x y z
.
Lời giải
Ta có: Mặt cầu
S
có tâm
2;3;5
I
, bán kính
10
R
.
2
2 2
2.2 2.3 5 15
, 6
2 2 1
d I R
;S C H r
,
H
là hình chiếu của
I
lên
.
Gọi
1
là đường thẳng qua
I
và vuông góc với
1
có VTCP là
1
2; 2;1
u
.
PTTS
1
2 2
: 3 2
5
x t
y t
z t
. Tọa độ
H
là nghiệm của hệ:
2 2
3 2
5
2 2 15 0
x t
y t
z t
x y z
2
7
3
x
y
z
2;7;3
H
.
Ta có
AB
có độ dài lớn nhất
AB
là đường kính của
C
MH
.
Đường thẳng
MH
đi qua
3;3; 3
M
và có VTCP
1; 4;6
MH

.
Suy ra phương trình
3 3 3
: .
1 4 6
x y z
Câu 23. (Mã 104 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
2;0;0
A
,
0; 2;0
B
,
0;0; 2
C
. Gọi
D
là điểm khác
O
sao cho
DA
,
DB
,
DC
đôi một vuông góc nhau và
; ;I a b c
là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
ABCD
. Tính
S a b c
.
A.
4
S
B.
1
S
C.
2
S
D.
3
S
Lời giải
Chọn B
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
Gọi
d
là trục của
ABC
, ta có
: 2 0ABC x y z
.
Do
ABC
đều nên
d
đi qua trọng tâm
2 2 2
; ;
3 3 3
G
VTCP
(1;1;1)u
, suy ra
2
3
2
:
3
2
3
x t
d y t
z t
.
Ta thấy
DAB DBC DCA
, suy ra
DA DB DC D d
nên giả sử
2 2 2
; ;
3 3 3
D t t t
.
Ta có
4 2 2 2 4 2 2 2 4
; ; ; ; ; ; ; ;
3 3 3 3 3 3 3 3 3
AD t t t BD t t t CD t t t
 
2 4 4 4
; ;
. 0
3 3 3 3
2
. 0
0;0;0 ( )
3
t D
AD BD
AD CD
t D loai
.
Ta có
2 2 2
; ;
3 3 3
I d I t t t
, do tứ diện
ABCD
nội tiếp mặt cầu tâm
I
nên
1 1 1 1
; ; 1
3 3 3 3
IA ID t I S
.
Câu 24. (Chuyên Hạ Long 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho
:2 2 1 0P x y z
,
0;0;4 , 3;1;2A B
. Một mặt cầu
S
luôn đi qua
,A B
tiếp xúc với
P
tại
C
. Biết rằng,
C
luôn thuộc một đường tròn cố định bán kính
r
. Tính bán kính
r
của đường tròn đó.
A. Đáp án khác. B.
4
2 244651
3
r
. C.
2 244651
9
r
. D.
2024
3
r
.
Lời giải
Cách 1:
d
A
D
C
M
B
I
G
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta có
3;1; 2AB
là véc tơ chỉ phương của đường thẳng
AB
.
Phương trình tham số của đường thẳng AB là
3
4 2
x t
y t
z t
.
Giả sử
AB
cắt
P
tại
3 ; ;4 2T t t t
. Do
T
7
:2 2 1 0
3
P x y z t
.
Khi đó
7 26 7 14 7 14 10 20 10 14
7; ; ; 7; ; ; 10; ;
3 3 3 3 3 3 3 3
T TA TA TB TB
.
Ta có
2
980 14 5
.
9 3
TC TA TB TC
.
Điểm
C
thuộc mặt phẳng
P
và cách điểm
T
cố định một khoảng
14 5
3
.
Vậy
C
luôn thuộc một đường tròn cố định bán kính
r
14 5
3
.
Cách 2:
Ta có
,
7
; 14
, 10
d A P
TA
AB
TB d B P
.
Giả sử
AB
cắt
P
tại T . Suy ra A nằm giữa B và T (
,A B
cùng phía so với
P
).
Khi đó ta có
7
14
14
3
10 14
3
7
10
T
TB TA
TA TB
A
TB
2
980 14 5
.
9 3
TC TA TB TC
Câu 25. (KTNL GV Thuận Thành 2 Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hình
chóp
.S ABCD
với
1; 1;6S
,
1;2;3A
,
3;1;2B
,
4;2;3C
,
2;3;4D
. Gọi
I
tâm mặt
cầu
S
ngoại tiếp hình chóp. Tính khoảng cách
d
từ
I
đến mặt phẳng
SAD
.
A.
3 3
2
d
. B.
6
2
d
. C.
21
2
d
. D.
3
2
d
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
2; 1; 1AB
,
1;1;1AD
2; 1; 1DC
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
Ta thấy:
. 2.1 1.1 1.1 0
AB AD
AB DC
nên tứ giác
ABCD
là hình chữ nhật.
Gọi
M
là trung điểm của
AC
. Ta có:
5
;2;3
2
M
.
Gọi
d
là đường thẳng đi qua
M
và vuông góc với mặt phẳng
ABCD
.
Ta có:
, 0; 3;3
AB AD

.
Vectơ chỉ phương của đường thẳng
d
là:
0; 1;1
u
.
Phương trình tham số của đường thẳng
d
là:
5
2
2
3
x
y t
z t
.
Ta có:
0;3; 3
SA
. Ta thấy
SA
cùng phương với
u
nên suy ra
SA ABCD
.
Gọi
N
là trung điểm của
SA
, ta có:
1 9
1; ;
2 2
N
.
Do
; ;I x y z
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.
S ABCD
nên
5
;2 ;3
2
.
I t t
I d
NI d
NI u
Mà:
3 3 3
; ;
2 2 2
NI t t
. Suy ra:
3 3 3 5 1 9
. 0 0 ; ;
2 2 2 2 2 2
NI u t t t I
.
Ta có:
, 6; 3; 3
SA AD

.
Một vectơ pháp tuyến của
SAD
là:
1
, 2; 1; 1
6
n SA AD
.
Phương trình tổng quát của mặt phẳng
SAD
là:
2 1 2 3 0
x y z
2 3 0
x y z
.
Vậy
5 1 9
2. 3
6
2 2 2
,
2
4 1 1
d I SAD
.
Câu 26. Trong không gian
Oxyz
, xét số thực
0;1
m
hai mặt phẳng
: 2 2 10 0
x y z
: 1
1 1
x y z
m m
. Biết rằng, khi
m
thay đổi có hai mặt cầu cố định tiếp xúc đồng thời với cả
hai mặt phẳng
,
. Tổng bán kính của hai mặt cầu đó bằng
A.
6
B.
3
C.
9
D.
12
Lời giải
Chọn C
Gọi
; ;I a b c
là tâm mặt cầu.
Theo giả thiết ta có
, ,R d I d I
.
2
2
1
1
,
1 1
1
1
a b
c
m m
d I
m
m
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta có
2
2
2
2
1 1 1 1 1 1
1 2 . 1
1 1
1
1 1 1 1
2 . 1 1(do 0;1
1 1 1
m m m m m
m
m
m m m m m m
Nên
2 2
2
2 2 2
2 2 2
2
2
1 1 1
1
1
1
1
1
1 1 0 1
1 1 0 2
a m bm cm m m m
m m
R
m m
a am bm cm cm m m
R
m m
R Rm Rm a am bm cm cm m m
R Rm Rm a am bm cm cm m m
m R c m a b c R R a
m R c m b c a R R a
Xét (1) do mặt cầu tiếp xúc với tiếp xúc đồng thời với cả hai mặt phẳng
,
với mọi
0;1
m
nên pt (1) nghiệm đúng với mọi
0;1
m
.
1 0
1 0 ; ;1
0 1
R c a R
a b c R b R I R R R
R a c R
.
2 2 1 10
3
, 3 12
6( )
3
R R R
R
R d I R R R
R l
Xét (2) tương tự ta được
1 0
1 0 ; ; 1
0 1
R c a R
b c a R b R I R R R
R a c R
2 2 1 10
6
, 3 12
3( )
3
R R R
R
R d I R R R
R l
.
Vậy
1 2
9
R R
.
Câu 27. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt
phẳng
: 2 2 3 0
P x y z
mặt cầu
S
tâm
5; 3;5
I
, bán kính
2 5
R . Từ một điểm
A
thuộc mặt phẳng
P
kẻ một đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu
S
tại
B
. Tính
OA
biết
4AB
.
A.
11
OA
. B.
5
OA
. C.
3
OA
. D.
6
OA .
Lời giải
Chọn A
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19
Khoảng cách từ điểm I đến mp(P) là:
2 2 2
5 2.( 3) 2.5 3
;( ) 6
1 ( 2) 2
d I P
.
AB
tiếp xúc với
( )S
tại
B
nên tam giác
AIB
vuông tại B, do đó ta có:
2
2 2 2 2 2
2 5 4 6 ;( )IA IB AB R AB d I P
A
là hình chiếu của I lên (P)
Đường thẳng IA đi qua
5; 3;5I
có VTCP
( )
1; 2;2
P
u n
có phương trình
5
3 2
5 2
x t
y t
z t
( )A IA P
5 2( 3 2 ) 2(5 2 ) 3 0 2 (3;1;1)t t t t A
11OA
.
Câu 28. Trong không gian cho mặt cầu
2 2 2
9x y z điểm
0 0 0
; ;M x y z
thuộc
1
: 1 2
2 3
x t
d y t
z t
. Ba điểm
A
,
B
,
C
phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho
MA
,
MB
,
MC
tiếp
tuyến của mặt cầu. Biết rằng mặt phẳng
ABC
đi qua
1;1;2D
. Tổng
2 2 2
0 0 0
T x y z
bằng
A.
30
B.
26
C.
20
D. 21
Lời giải
Chọn B
Mặt cầu
S
có tâm
0;0;0O
và bán kính
R
. Gọi
0 0 0
1 ;1 2 ;2 3M t t t d
.
Gỉa sử
; ;T x y z S
là một tiếp điểm của tiếp tuyến
MT
với mặt cầu
S
. Khi đó
2 2 2
OT MT OM
2 2 2
2 2 2
0 0 0 0 0 0
9 1 1 2 2 3 1 1 2 2 3x t y t z t t t t
0 0 0
1 1 2 2 3 9 0t x t t z
.
Suy ra phương trình mặt phẳng
ABC
có dạng
0 0 0
1 1 2 2 3 9 0t x t y t z
Do
1;1;2D ABC
nên
0 0
1 1 2 2. 2 3 9 0t t t
0
1t
0; 1;5M
.
Vậy
2
2 2
0 1 5 26T
.
Câu 29. (Chuyên KHTN 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hai điểm
0;0;3 , 2;0;1A B
mặt phẳng
: 2 2 8 0x y z
. Hỏi bao nhiêu đim
C
trên mặt
phẳng
sao cho tam giác
ABC
đều?
A.
2
. B.
1
. C.
0
. D. Vô số.
Lời giải
Gọi
P
mặt phẳng trung trực của
AB
, khi đó phương trình của
P
là:
1 0x z
.
Ta có
1;0;1 , 2; 1; 2
P
n n
 
nên
, 1;0; 1
P
n n

.
Gọi
d
là giao tuyến của mặt phẳng
P
với mặt phẳng
. Chọn
1;0; 1
d
u

và điểm
1;10;0M d
nên phương trình tham số của
d
là:
1
10
x t
y
z t
.
Do tam giác ABC đều nên
CA CB
hay
C
thuộc mặt phẳng trung trực của
AB
C
nên
C P d
suy ra tọa độ
C
có dạng
1 ;10;C t t
.
,Oxyz
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Do
ABC
đều nên
AC AB
, thay tọa độ các điểm ta có:
2 2 2 2 2 2
1 0 10 0 3 2 0 0 0 1 3
t t
2
4 51 0 *
t t
Do phương trình
*
vô nghiệm nên không tồn tại điểm
C
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 30. (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
9
x y z
điểm
0 0 0
; ; M x y z
thuộc đường thẳng
1
: 1 2 .
2 3
x t
d y t
z t
Ba điểm
,A
,B
C
phân biệt cùng
thuộc mặt cầu sao cho
,MA
,MB
MC
tiếp tuyến của mặt cầu. Biết rằng mặt phẳng
ABC
đi
qua
1; 1; 2
D
. Tổng
2 2 2
0 0 0
T x y z
bằng
A.
30
. B.
26
. C.
20
. D.
21
.
Lời giải
Mặt cầu
1
:S
2 2 2
9
x y z
có tâm
0; 0; 0
O
, bán kính
1
3
R
.
M d
1 ; 1 2 ; 2 3M a a a
.
Do
,MA
,MB
MC
là những tiếp tuyến tại
,A
,B
C
với mặt cầu
1
S
.
Suy ra
2 2 2 2
9
MA MB MC OM
.
Khi đó
,A
,B
C
2
S
có tâm là
M
, bán kính
2
2
9
R OM
.
Ta có phương trình
2
:S
2 2 2
2
1 2 1 2 3 9
x a y a z a OM
.
2
:S
2 2 2
2 1 2 2 1 2 2 3 9 0
x y z a x a y a z
.
Mặt khác theo giả thiết
,A
,B
C
cùng thuộc mặt cầu
1
S
.
Suy ra tọa độ
,A
,B
C
thỏa mãn hệ:
2 2 2
2 2 2
9 0
2 1 2 2 1 2 2 3 9 0
x y z
x y z a x a y a z
.
Do đó phương trình mặt phẳng
ABC
là:
2 1 2 2 1 2 2 3 18 0
a x a y a z
.
D ABC
2 1 2 2 1 4 2 3 18 0
a a a
1
a
.
Với
1
a
, ta có
0; 1;5
M
. Khi đó
2 2 2
0 0 0
26
T x y z
.
Câu 31. (Tỉnh Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
( ) :S
2 2 2
2 2 1 0
x y z x z
đường thẳng
2
:
1 1 1
x y z
d
. Hai mặt phẳng
( )P
,
( )P
chứa
d
và tiếp xúc với
( )S
tại
T
,
T
. Tìm tọa độ trung điểm
H
của
TT
.
A.
7 1 7
; ;
6 3 6
H
. B.
5 2 7
; ;
6 3 6
H
. C.
5 1 5
; ;
6 3 6
H
. D.
5 1 5
; ;
6 3 6
H
.
Lời giải
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 21
Mặt cầu
( )S
tâm
(1;0; 1)I
, bán kính
2 2 2
1 0 ( 1) 1 1R
.
Gọi
K
là hình chiếu vuông góc của
I
lên
d
.
K d
nên ta có thể giả sử
( ; 2 ; )K t t t
( 1;2 ; 1)IK t t t
,
(1;1; 1)
d
u
là một véctơ chỉ phương của đường thẳng
d
IK d
. 0 1 2 1 0
d
IK u t t t
0t
.
(0; 2;0)K
ITK
vuông tại
T
TH
là đường cao nên
2
.IT IH IK
.
1
6
IH
6IK
1
6
IH IK
. Giả sử
( ; ; )H x y z
1
1 .( 1)
6
1
0 .2
6
1
1 .1
6
x
y
z
5
6
1
3
5
6
x
y
z
Vậy
5 1 5
; ;
6 3 6
H
Câu 32. Cho hai đường thẳng
2
:
2 2
x
d y t
z t
t
,
3 1 4
:
1 1 1
x y z
mặt phẳng
: 2 0P x y z
. Gọi
d
,
lần lượt hình chiếu của
d
lên mặt phẳng
P
. Gọi
; ;M a b c
là giao điểm của hai đường thẳng
d
. Biểu thức
.a b c
bằng
A.
4
. B.
5
. C.
3
. D.
6
.
Lời giải
Do
d
là hình chiếu của
d
lên mặt phẳng
P
khi đó
d
là giao tuyến của mặt phẳng
P
và mặt
phẳng
chứa
d
và vuông góc với mặt phẳng
P
.
một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng
, 3;2; 1
d P
n u n
.
Phương trình mặt phẳng
đi qua
2;0;2A
một vec pháp tuyến
3;2; 1n
3 2 4 0x y z
.
Do
là hình chiếu của
lên mặt phẳng
P
khi đó
là giao tuyến của mặt phẳng
P
và mặt
phẳng
chứa
và vuông góc với mặt phẳng
P
.
một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng
, 0; 2; 2
P
n u n
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 22 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Phương trình mặt phẳng
đi qua
3;1;4
B
một vec pháp tuyến
0; 2; 2
n
5 0
y z
.
Tọa độ điểm
M
là nghiệm của hệ phương trình
2 0 1
3 2 4 0 2
5 0 3
x y z x
x y z y
y z z
.
Vậy
1;2;3
M
. 1 2.3 5
a b c
.
Câu 33. (Thpt Vĩnh Lộc - Thanh Hóa 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
d
giao tuyến của hai mặt phẳng
: 2 1 0
x my z m
: 2 0
mx y mz m
. Gọi
là hình chiếu vuông góc của
d
lên mặt phẳng
Oxy
. Biết rằng với mọi số thực
m
thay đổi thì
đường thẳng
luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định. Tính bán kính
R
của đường tròn đó.
A.
2
. B.
1
. C.
4
. D.
3
.
Lời giải
Chọn A
Mặt phẳng
: 2 1 0
x my z m
có một vectơ pháp tuyến là
1
1; ;1n m
.
Mặt phẳng
: 2 0
mx y mz m
có một vectơ pháp tuyến là
2
;1;
n m m
.
Ta có
1 1
;0; 1M m m d
m m
.
Đường thẳng
d
có một vectơ chỉ phương là
2 2
1 2
; 1;2 ; 1
u n n m m m
.
Gọi
P
là mặt phẳng chứa đường thẳng
d
và vuông góc với mặt phẳng
Oxy
. Khi đó
P
một vectơ pháp tuyến là
2
; 2 ;1 ;0
n u k m m
(với
0;0;1
k
).
Phương trình mặt phẳng
P
2 2
2 1 2 2 0
mx m y m
.
Trong mặt phẳng
Oxy
, gọi
; ;0I a b
là tâm đường tròn.
Theo giả thiết
là tiếp tuyễn của đường tròn
; ;
d I d d I P R
(cố định)
2 2
2
2 2
2 1 2 2
0
4 1
ma m b m
R
m m
2
2
2 2 2
0
1
am b m b
R
m
2 2
2 2
2 2 2 1
2 2 2 1
am b m b R m
am b m b R m
2 0
2
2
2 0
2
2
a
b R
b R
a
b R
b R
0
0
2 0
0
0
2 0
a
b
R
a
b
R
.
Vậy
2R
.
Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba đim
6; 0; 0
M
,
0; 6; 0
N
,
0; 0; 6
P
. Hai
mặt cầu phương trình
2 2 2
1
: 2 2 1 0
S x y z x y
2 2 2
2
: 8 2 2 1 0
S x y z x y z
cắt nhau theo đường tròn
C
. Hỏi bao nhiêu mặt cầu
có tâm thuộc mặt phẳng chứa
C
và tiếp xúc với ba đường thẳng
MN
,
NP
,
PM
?
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 23
A.
1
. B.
3
. C. Vô số. D.
4
.
Lời giải
Chọn C
Nếu điểm
; ;A x y z
thuộc
C
thì
2 2 2
2 2 2
2 2 1 0
3 2 0
8 2 2 1 0
x y z x y
x y z
x y z x y z
.
Suy ra phương trình mặt phẳng
chứa đường tròn
C
3 2 0
x y z
.
Phương trình mặt phẳng
MNP
6 0
x y z
.
Gọi
I
là tâm mặt cầu thỏa bài toán,
H
là hình chiếu vuông góc của
I
trên mặt phẳng
MNP
,
J
,
K
,
L
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
H
trên các đường thẳng
MN
,
NP
,
PM
. Ta có
IJ IK IL HJ HK HL
.
Suy ra
I
thuộc đường thẳng đi qua tâm đường tròn nội tiếp hoặc tâm đường tròn bàng tiếp của
tam giác
MNP
và vuông góc với mặt phẳng
MNP
.
Hình chóp
.
O MNP
là hình chóp đều nên đường thẳng đi qua tâm đường tròn nội tiếp của tam giác
MNP
và vuông góc với mặt phẳng
MNP
cũng chính là đường thẳng
d
đi qua
O
và vuông góc
với mặt phẳng
MNP
.
Phương trình đường thẳng
d
x y z
.
Dễ thấy
d
suy ra mọi điểm thuộc
d
đều tâm của một mặt cầu thỏa bài toán. Vậy vô
số mặt cầu có tâm thuộc mặt phẳng chứa
C
và tiếp xúc với ba đường thẳng
MN
,
NP
,
PM
.
Câu 35. Trong không gian cho mặt phẳng
: 6 0
P x z
hai mặt cầu
2 2 2
1
: 25
S x y z
,
2
:S
2 2 2
4 4 7 0
x y z x z
. Biết rằng tập hợp tâm
I
các mặt cầu tiếp xúc với c hai mặt
cầu
1
S
,
2
S
tâm
I
nằm trên
P
một đường cong. Tính diện ch hình phẳng giới hạn
bởi đường cong đó.
A.
7
3
. B.
7
9
. C.
9
7
. D.
7
6
.
Lời giải
Chọn B
Mặt cầu
1
S
có tâm
0;0;0
O
và bán kính
1
5
R
. Mặt cầu
S
có tâm
2;0;2
E
bán kính
2
1
R
. Ta có
1
6
,
2
d O P R
2
E, 2
d P R
,
2 2
OE
,
2 1
OE R R
nên mặt
cầu
2
S
nằm trong mặt cầu
1
S
. Như vậy mặt cầu
S
tâm
I
tiếp xúc với cả
1
S
2
S
thì
I
M
N
P
H
J
K
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 24 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
S
tiếp xúc trong mặt cầu
1
S
và tiếp xúc ngoài với
2
S
. Gọi
R
là bán kính của
S
khi đó
ta có hệ
1
1 2
2
6
OI R R
OI EI R R OI EI
EI R R
.
Nhận xét:
2;0;2OE
nên
OE
vuông góc với
: 6 0P x z
.
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
O
lên
P
, đặt
IH x
, điều kiện
0x
. Khi đó ta có
6OI EI
2 2 2 2
6OH HI EH HI
2 2 2
7 7
18 2 6
9 3
x x x x
.
Vậy điểm
I
thuộc đường tròn tâm
H
bán kính
7
3
r
. Nên diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đường tròn là:
2
7
9
S r
.
Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho phương trình mặt
cầu:
2 2 2
: 2 2 2 3 0
m
S x y z m x my mz m
.
Biết rằng với mọi số thực
m
thì
m
S
luôn chứa một đường tròn cố định. Tính bán kính
r
của
đường tròn đó.
A.
2
3
r
. B.
4 2
3
r
. C.
1
3
r
. D.
3r
.
Lời giải
Chọn B
Mặt cầu
m
S
có tâm
2
; ;
2
m
I m m
và bán kính
2
9 8 16
2
m m
R
.
Với
1
m ,
2
m tùy ý và khác nhau, ta được hai phương trình mặt cầu tương ứng:
2 2 2
1 1 1 1
2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 3 0 1
2 2 2 3 0 2
x y z m x m y m z m
x y z m x m y m z m
.
Lấy
1
trừ
2
theo vế, ta được:
1 2 1 2 1 2 1 2
2 2 0m m x m m y m m z m m
1 2
. 2 2 1 0m m x y z
2 2 1 0 3x y z
.
Dễ thấy
3
là phương trình tổng quát của mặt phẳng.
Họ mặt cầu
m
S
giao tuyến đường tròn nằm trên mặt phẳng
P
cố định phương
trình:
2 2 1 0x y z
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 25
Mặt khác, đặt
2
2 2
2
2 2 1
9 4
2
,
6
1 2 2
m
m m
m
d d I P
.
2
2
2 2 2
9 4
9 8 16 32
4 36 9
m
m m
r R d m
. Vậy
4 2
3
r
.
Câu 37. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt câu
2 2
: 2 4 6 13 0S x y x y z
đường thẳng
1 2 1
:
1 1 1
x y z
d
. Điểm
; ; 0M a b c a
nằm trên đường thẳng
d
sao cho
từ
M
kẻ được ba tiếp tuyến
, ,MA MB MC
đến mặt cầu
S
(
, ,A B C
là các tiếp điểm) thỏa mãn
60AMB ,
90BMC ,
120CMA .Tính
Q a b c
.
A.
3Q
. B.
10
3
Q
. C.
2Q
. D.
1Q
.
Lời giải
Chọn C
Mặt cầu
S
có tâm
1;2; 3I
và bán kính
2
2 2
1 2 3 13 3 3R
.
Gọi đường tròn
C
là giao tuyến của mặt phẳng
ABC
với mặt câu
S
.
Đặt
0MA MB MC x x
.
Áp dụng định lý cosin trong
AMB
CMA
, ta có:
2 2 2 2 2 2
2 . .cos 2 2 cos60AB MA MB MA MB AMB x x x AB x .
2 2 2 2 2 2
2 . .cos 2 2 cos120 3 3AC MA MC MA MC AMC x x x AC x
.
BMC
vuông tại
M
nên:
2 2
2BC MB MC x
.
Mặt khác
2 2
2 2 2 2 2
2 3 3AB BC x x x x AC
nên
ABC
vuông tại
B
.
Gọi
H
là trung điểm của
AC
thì
H
là tâm của đường tròn
C
và ba điểm
, ,H I M
thẳng hàng.
Do
120AMC nên
60AIC , suy ra
AIC
đều và 3 3AC IA IC R .
Suy ra 3 3 3 3x x
2 2.3 3
cos30 6
3 3
IA
IA IM IM .
Điểm
M d
nên
2 2 2
2 2
1; 2; 1 2 4 4 3 4 36M t t t IM t t t t t
.
H
M
C
A
I
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 26 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
2 2 2
0 1; 2;1
36
3 4 36 36 3 4 0
4
1 2 7
; ;
3 3 3 3
t M
IM t t t t
t M
0
M
x
nên điểm cần tìm là
1
2 7
; ;
3 3 3
M
, suy ra
2
Q
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI – MỨC 9-10 ĐIỂM
Dạng 2 Bài toán cực trị
1. Một số bất đẳng thức cơ bản
Kết quả 1. Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn thì lớn hơn
Kết quả 2. Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm nằm ngoài đường thẳng đến đường
thẳng đó thì đường vuông góc là đường ngắn nhất. Như trong hình vẽ ta luôn có
AM AH
Kết quả 3. Với ba điểm
, ,A B C
bất kì ta luôn có bất đẳng thức
.AB BC AC
Tổng quát hơn ta có bất đẳng thức của đường gấp khúc: Với
n
điểm
1 2
, ,....
n
A A A ta luôn có
1 2 2 3 1 1
...
n n n
A A A A A A A A
Kết quả 4. Với hai số không âm
,x y
ta luôn có
2
2
x y
xy
. Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
x y
Kết quả 5. Với hai véc tơ
,a b
ta luôn có . .a b a b
. Đẳng thức xảy ra khi
,a kb k
2. Một số bài toán thường gặp
Bài toán 1. Cho điểm
A
cố định và điểm
M
di động trên hình
H
(
H
là đường thẳng, mặt phẳng). Tìm
giá trị nhỏ nhất của
AM
Lời giải: Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
A
lên hình
H
. Khi đó, trong tam giác
AHM
Vuông tại .
M
ta có
.AM AH
Đẳng thức xảy ra khi
M H
. Do đó
AM
nhỏ nhất khi
M
là hình chiếu của
A
lên
H
Bài toán 2. Cho điểm
A
và mặt cầu
S
có tâm
,I
bán kính
,R
M
là điểm di động trên
S
. Tìm giá trị
nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của
AM
.
Lời giải. Xét
A
nằm ngoài mặt cầu
( ).S
Gọi
1 2
,M M lần lượt là giao điểm của đường thẳng
AI
với mặt
cầu
1 2
( )S AM AM
( )
là mặt phẳng đi qua
M
và đường thẳng
.AI
Khi đó
( )
cắt
( )S
theo một
đường tròn lớn
( ).C
Ta có
1 2
90 ,M MM
nên
2
AMM
1
AM M là các góc tù, nên trong các tam giác
1
AMM
2
AMM ta có
1 2
AI R AM AM AM AI R
Tương tự với
A
nằm trong mặt cầu ta có
R AI AM R AI
Vậy
min | |,maxAM AI R AM R AI
Bài toán 3. Cho măt phẳng
( )P
và hai điểm phân biệt
, .A B
Tìm điể
M
thuộc
( )P
sao cho
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Chuyên đề 31
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
1.
MA MB
nhỏ nhất.
2.
| |MA MB
lớn nhất.
Lời giải.
1. Ta xét các trường hợp sau
- TH 1: Nếu
A
B
nằm về hai phía so với
( )P
. Khi đó
AM BM AB
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của
AB
với
( )P
.
- TH 2: Nếu
A
B
nằm cùng một phía so với
( )P
. Gọi
A
đối xứng với
A
qua
( )P
. Khi đó
AM BM A M BM A B
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của A B
với
( )P
.
2. Ta xét các trường hợp sau
- TH 1: Nếu
A
B
nằm cùng một phía so với
( )P
. Khi đó
| |AM BM AB
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của
AB
với
( )P
.
- TH 2: Nếu
A
B
nằm khác phía so với
( )P
. Gọi
'A
đối xứng với
A
qua
P
, Khi đó
| |AM BM A M BM A B
Đẳng thức xảy ra khi
M
là giao điểm của
A B
với
( )P
.
Bài toán 4. Viết phương trinh măt phẳng
( )P
di qua
A
và cách
B
một khoảng lớn nhất.
Lời giải. Gọi
H
là hình chiếu của
B
lên mặt phẳng
( ),P
khi đó
d( ,( ))B P BH BA
Do đó
P
là mặt phẳng đi qua
A
vuông góc với
AB
Bài toán 5. Cho các số thực dương
,
và ba điểm
, ,A B
C. Viết phương trình măt phẳng
( )P
đi qua
C
d( ,( )) d( ,( ))T A P B P
nhỏ nhất.
Lời giải.
1. Xét
,A B
nằm về cùng phía so với
( )P
.
- Nếu ( )AB P thì
( )d( ,( )) ( )P A P AC
- Nếu đường thẳng
AB
cắt
( )P
tại
.I
Gọi
D
là điểm thỏa mãn IB ID
E
là trung điểm
.BD
Khi đó
d( ,( )) d( ,( )) 2 d( ,( )) 2( )
IB
P A P D P E P EC
ID
2. Xét
,A B
nằm về hai phía so với
( )P
. Gọi
I
là giao điểm của
AB
( ),P B
là điểm đối xứng với
B
qua
I
. Khi đó
d( ,( )) d ,( )P A P B P
Đến đây ta chuyển về trường hợp trên.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
So sánh các kết quả ở trên ta chọn kết quả lớn nhất.
Bài toán 6. Trong không gian cho
n
điểm
1 2
, , ,
n
A A A và diểm
.A
Viết phương trình mặt phẳng
( )P
đi
qua
A
và tổng khoảng cách từ các điểm
( 1,
i
A i n
) lớn nhất.
Lời giải.
- Xét
n
điểm
1 2
, , ,
n
A A A nằm cùng phía so với
( ).P
Gọi
G
là trọng tâm của
n
điểm đã cho. Khi đó
1
d ,( ) d( ,( ))
n
i
i
A P n G P nGA
- Trong
n
điểm trên có
m
điểm nằm về một phía và
k
điểm nằm về phía khác
(m k n
). Khi đó, gọi
1
G là trọng tâm của
m
điểm,
2
G là trọng tâm của
k
điểm
3
G đối xứng với
1
G qua
.A
Khi dó
3 2
md ,( ) d ,( )P G P k G P
Đến đây ta chuyển về bài toán trên.
Bài toán 7.Viết phương trình mặt phẳng
P
đi qua đường thẳng
và cách
A
một khoảng lớn nhất
Lời giải. Gọi
,H K
lần lượt là hình chiếu của
A
lên mặt phẳng
( )P
và đường thẳng
.
Khi đó
d( ,( ))A P AH AK
Do đó
( )P
là mặt phẳng đi qua
K
và vuông góc vói
.AK
Bài toán 8. Trong không gian
Oxyz,
cho các điểm
1 2
, , , .
n
A A A
Xét véc tơ
1 1 2 2 n n
w MA M A M A
Trong đó
1 2
; ...
n
là các số thực cho trước thỏa mãn
1 2
... 0
n
. Tìm điểm
M
thuôc măt phẳng
( )P
sao cho
| |w
có đô dài nhỏ nhất.
Lời giải. Gọi
G
là điểm thỏa mãn
1 1 2 2
0
n n
GA GA GA
(điểm
G
hoàn toàn xác định).
Ta có
k
k
MA MG GA
vói
1;2; ; ,k n
nên
1 2 1 1 2 2 1 2
w
n n n n
MG GA GA GA MG
Do đó
1 2
| | | |
n
w MG
Vi
1 2 n
là hằng số khác không nên
| |w
có giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
MG
nhỏ nhất, mà
( )M P
nên điểm
M
cần tìm là hình chiếu của
G
trên mặt phẳng
( )P
.
Bài toán 9. Trong không gian Oxy
,z
cho các diểm
1 2
, , , .
n
A A A Xét biểu thức:
2 2 2
1 1 2 2 n n
T MA MA MA
Trong đó
1 2
, , ,
n
là các số thực cho trước. Tìm điểm M thuộc măt phẳng
( )P
sao cho
1.
T
giá trị nhỏ nhất biết
1 2
0
n
.
2. T có giá trị lớn nhất biết
1 2
0
n
.
Lời giải. Gọi
G
là điểm thỏa mãn
1 1 2 2
0
n n
GA GA GA
Ta có
k
k
MA MG GA
với
1;2; ; ,k n
nên
2
2 2 2
2
k k k k
MA MG GA MG MG GA GA
Do đó
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
2 2 2 2
1 2 1 1 2 2n n n
T MG GA GA GA
2 2 2
1 1 2 2 n n
GA GA GA
không đổi nên
với
1 2
0
n
thì
T
đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
MG
nhỏ nhất.
với
1 2
0
n
thì
T
đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi
MG
nhỏ nhất.
( )M P
nên
MG
nhỏ nhất khi điểm
M
là hình chiếu của
G
trên mặt phẳng
( )P
.
Bài toán 10. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d và mặt phẳng
( )P
cắt nhau. Viết phương trình của
mặt phẳng
( )Q
chứa
d
và tạo với mặt phẳng
( )P
một góc nhỏ nhất.
Lời giải. Gọi
I
là giao điểm của đường thẳng
d
với mặt phẳng
( )P
và lấy điểm
,M d M I
. Gọi
,H K
lầ lượt là hình chiếu của
M
lên
( )P
và giao tuyến
của
( )P
( )Q
.
Đặt
là góc giữa
( )P
( ),Q
ta có
,MKH
do đó
tan
HM HM
HK HI
Do đó
( )Q
là mặt phẳng đi qua
d
và vuông góc với mặt phẳng
( ),MHI
nên
( )Q
đi qua
M
và nhận
P d d
n u u
làm VTPT.
Chú ý. Ta có thể giải bài toán trên bằng phương pháp đai số như sau:
- Goi
2 2 2
( ; ; ), 0n a b c a b c
là một VTPT của mặt phẳng
( ).Q
Khi đó 0
d
n u
từ đây ta rút được
a
theo
,b c
(hoặc
b
theo
,a c
hoặc
c
theo
,a b
).
- Gọi
là góc giữa
( )P
( ),Q
ta có
cos ( )
| |
P
P
n n
f t
n n
với
, 0.
b
t c
c
Khảo sát
( )f t
ta tìm được max của
( )f t
Bài toán 11. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng
d
d
chéo nhau. Viết phương trinh mặt
phẳng
( )P
chứa
d
và tạo với
d
một góc lớn nhất.
Lời giải. Trên đường thẳng
d
, lấy điểm
M
và dựng đường thẳng
đi qua
M
song song với
d
. Khi đó
góc giữa
( )P
chính là góc giữa
d
( )P
.
Trên đường thẳng
, lấy điểm
A
. Gọi
H
K
lần lượt là hình chiếu của
A
lên
( )P
,d
là góc giữa
( )P
.
Khi đó
AMH
cos
HM KM
AM AM
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
Suy ra
( )P
là mặt phẳng chứa
d
và vuông góc với mặt phẳng
( ).AMK
Do dó
( )P
đi qua
M
và nhận
d d
d
u u u
làm VTPT.
Chú ý. Ta có thể giải bài toán trên bằng phương pháp đại số như sau:
- Goi
2 2 2
( ; ; ), 0n a b c a b c
là một VTPT của măt phẳng
( ).P
Khi đó 0
d
n u
từ đây ta rút được
a
theo
,b c
(hoặc
b
theo
,a c
hoặc
c
theo
,a b
).
- Gọi
là góc giữa
( )P
,d
ta có
sin ( )
| |
d
d
n u
f t
n u
với
, 0.
b
t c
c
Khảo sát
( )f t
ta tìm được max của
( )f t
Dạng 2.1. Cực trị liên quan đến khoảng cách, góc
Câu 1. (Mã 101 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
0;4; 3A
. Xét đường thẳng
d
thay đổi,
song song với trục
Oz
cách trục
Oz
một khoảng bằng
3
. Khi khoảng cách từ
A
đến
d
nhỏ
nhất,
d
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
0;5; 3 .Q
B.
3;0; 3 .P
C.
0; 3; 5 .M
D.
0;3; 5 .N
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng
d
thay đổi, song song với trục
Oz
và cách trục
Oz
một khoảng bằng
3
nên
d
nằm
trên mặt trụ tròn xoay có trục là
Oz
và bán kính bằng
3
.
Gọi
I
là hình chiếu của
A
lên
Oy
, khoảng cách t
A
đến
d
nhỏ nhất khi
d
đi qua giao điểm
của
Oy
với mặt trụ là điểm
0;3;0I
nên
d
đi qua điểm
0;3; 5N
.
Câu 2. (Mã 103 2019) Trong không gian Oxyz, cho điểm
0;3; 2A
. Xét đường thẳng
d
thay đổi
song song với Oz cách Oz một khoảng bằng 2. Khi khoảng cách từ
A
đến
d
nhỏ nhất.
d
đi
qua điểm nào dưới đây?
A.
0;2; 5Q
. B.
0;4; 2M
. C.
2;0; 2P
. D.
0; 2; 5N
.
Lời giải
Chọn A
d
song song với Oz và cách Oz một khoảng bằng 2 nên
d
thuộc mặt trụ trục Oz và bán kính
bằng 2. Có
0;0; 2H
là hình chiếu vuông góc của
0;3; 2A
trên Oz.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
0;3;0 3HA HA

nên A nằm ngoài mặt trụ.
Gọi (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với Oz. M là hình chiếu vuông góc của A trên
d
Gọi K là giao điểm của AH và mặt trụ (
K
nằm giữa A và H).
Dễ thấy
; ; ; 1d A d AM AK AK AH d A d
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
M K
.
Khi đó ta có:
0
2
0;2; 2 : 2 ( )
3
2
x
HK HA K d y t R
z t
 
Với
3t
ta thấy
d
đi qua điểm
Q
.
Câu 3. (Mã 102 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
0;4; 3A
. Xét đường thẳng
d
thay đổi,
song song với trục
Oz
cách trục
Oz
một khoảng bằng 3. Khi khoảng cách t
A
đến
d
lớn
nhất,
d
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
0;3; 5N
. B.
0; 3; 5M
. C.
3;0; 3P
. D.
0;11; 3Q
.
Lời giải
Chọn B
d
thay đổi, song song với trục
Oz
và cách trục
Oz
một khoảng bằng 3 nên
d
là đường sinh
của hình trụ có trục là
Oz
và có bán kính đáy
3r
.
Gọi
A
là hình chiếu của
A
lên trục
Oz
0;0; 3A
4AA
.
Gọi
; ;H x y z
là hình chiếu của
A
lên
d
.
AH
lớn nhất khi
A
,
A
,
H
thẳng hàng và
4 3 7AH AA A H AA r
.
Khi đó
7
4
AH AA
7
; 4; 3 0; 4;0
4
x y z
0
3
3
x
y
z
0; 3; 3H
.
Vậy
d
qua
0; 3; 3H
có vectơ chỉ phương
0;0;1k
nên có phương trình
0
3
3
x
y
z t
suy
ra
d
đi qua điểm
0; 3; 5M
.
Câu 4. (Mã 104 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
0;3; 2 .A
Xét đường thẳng
d
thay đổi,
song song với trục
Oz
cách trục
Oz
một khoảng bằng
2.
Khi khoảng cách từ
A
đến
d
lớn
nhất,
d
đi qua điểm nào dưới đây?
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
A.
0;8; 5M
. B.
0;2; 5N
. C.
0; 2; 5P
. D.
2;0; 3Q
.
Lời giải
Chọn C
Do đường thẳng
/ /d Oz
nên
d
nằm trên mặt trụ có trục là
Oz
và bán kính trụ là
2.R
Gọi
H
là hình chiếu của
A
trên trục
Oz
, suy ra tọa đ
0;0; 2 .H
Do đó
,
3.
A Oz
d AH
Gọi
B
là điểm thuộc đường thẳng
AH
sao cho
3
5
AH AB

0; 2; 2 .B
Vậy
max
, 5d A d d
là đường thẳng đi qua
B
và song song với
.Oz
Phương trình tham số của
0
: 2 .
2
x
d y
z t
Kết luận:
d
đi qua điểm
0; 2; 5 .P
Câu 5. (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
:
2 2 1
x y z
mặt phẳng
: 2 2 0P x y z
. Gọi
Q
mặt phẳng chứa
sao cho góc
giữa hai mặt phẳng
P
Q
là nhỏ nhất. Phương trình mặt phẳng
Q
A.
2 0x y z
. B.
22 10 0x y z
. C.
2 0x y z
. D.
10 22 0x y z
.
Lời giải
Đường thẳng
:
2 2 1
x y z
được viết lại dưới dạng tham số
2
: 2
x t
y t
z t
d
Q
P
Δ
A
H
B
K
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Xét hệ phương trình
2 0
2 0
0
2 2 0 0
x t t
y t x
z t y
x y z z
. Do đó
cắt
P
tại điểm
0;0;0 O
A
.
Lại có
P
không vuông góc nhau nên ta đi chứng minh góc nhỏ nhất giữa
P
Q
góc giữa
P
. Thật vậy trên
lấy
B
khác
A
, kẻ
BH
vuông góc với
P
tại
H
BK
vuông góc
d
tại
K
(
d
là giao tuyến của
P
Q
) tại
K
. Khi đó góc giữa
Q
P
góc
BKH
.
HA HK
tan tan
BH BH
BKH BAH
HK HA
, 90
4
, arcsin
9
tan tan
BKH BAH
BKH BAH P
BKH BAH
Đẳng thức xảy ra
.K A d
Do đó, góc giữa hai mặt phẳng
P
Q
là nhỏ nhất khi và chỉ khi
Q
chứa
và cắt
P
theo một giao tuyến vuông góc
.
*)Viết phương trình của
Q
Đường thẳng
có vectơ chỉ phương
1
2;2;1
u
,
P
có vectơ pháp tuyến
1
1;2; 2
n
nên
d
có vectơ chỉ phương
2 1 1
, 6;5;2
u u n
.
Q
chứa
và d nên nhận
2 2 1
; 1;10; 22
n u u
làm vectơ pháp tuyến.
Vậy mặt phẳng
Q
đi qua
0;0;0
A
và nhận
2
1;10; 22
n
làm vectơ pháp tuyến nên có
phương trình
10 22 0
x y z
.
Câu 6. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;1;2
A
mặt phẳng
: 1 1 0
P m x y mz
, với
m
là tham số. Biết khoảng cách từ điểm
A
đến mặt phẳng
P
lớn nhất. Khẳng định đúng trong bốn
khẳng định dưới đây là
A.
2 6
m
. B.
6
m
. C.
2 2
m
. D.
6 2
m
.
Lời giải
Cách 1:
Ta có
2
2
2
2
1 1 2 1 3 1
;
2 1
1 1
m m m
d A P
m m
m m
.
Xét
2
2
2
2
1
3 1 5 3 1
0
3
2 1
2 1
5
m m m
m
f m f m
m m
m m
m
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Vậy
14
max ;
3
d A P
khi
5 2;6m
.
Cách 2:
Ta đi tìm đối tượng cố định của mặt phẳng
P
:
: 1 1 0 1 0P m x y mz x z m x y
.
Với mọi
m
mặt phẳng
P
luôn đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng
0
1 0
x z
x y
tức
luôn đi qua đường thẳng
: 1
x t
d y t
z t
.
Gọi
;1 ; 1; ; 2H t t t d AH t t t
. Để khoảng cách từ
A
đến
P
lớn nhất thì
AH P AH
cùng phương với VTPT của
P
1;1;
P
n m m
, suy ra:
1
1
1 2
3
2
1 1
5 2;6
t
mt t t
t t t
mt t
m m
m
.
Câu 7. (THPT Quang Trung Đống Đa Nội 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai
điểm
(1;1;1)A
,
(2;0;1)B
mặt phẳng
( ) : 2 2 0.P x y z
Viết phương trình chính tắc của
đường thẳng
d
đi qua
A
, song song với mặt phẳng
( )P
sao cho khoảng cách từ
B
đến
d
lớn
nhất.
A.
1 1 1
:
3 1 2
x y z
d
. B.
2
:
2 2 2
x y z
d
.
C.
2 2
:
1 1 1
x y z
d
. D.
1 1 1
:
3 1 1
x y z
d
.
Lời giải
Gọi
( ')P
chứa
A
và song song
( )P
suy ra
( ') : 2 4 0P x y z
.
Ta thấy
( ')B P
do đó
( , )d B d
đạt giá trị lớn nhất là
.AB
Khi đó
d
vuông góc với
AB
d
vuông góc với giá của
n
là VTPT của
( )P
.
Suy ra một VTCP của
d
, (2;2; 2)u n AB
.
d
P'
B
A
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Kết hợp với điểm
A
thuộc
d
nên ta chọn đáp án C.
Câu 8. (KTNL GV THPT Thái Tổ 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
1 2
:
1 2 1
x y z
d
. Gọi
P
mặt phẳng chứa đường thẳng
d
tạo với mặt phẳng
: 2 2 2 0Q x y z
một góc số đo nhỏ nhất. Điểm
1;2;3A
cách mặt phẳng
P
một
khoảng bằng:
A.
3
. B.
5 3
3
. C.
7 11
11
. D.
4 3
3
.
Lời giải
Chọn A
1 2
:
1 2 1
x y z
d
có VTCP
1; 2; 1u
.
: 2 2 2 0Q x y z
có VTPT
2; 1; 2n
.
Gọi
là góc tạo bởi
d
Q
, ta có
6
sin cos ,
3
u n
.
Từ hình vẽ, ta có
,d P MBH
,P Q MCH
.
Ta thấy
6
sin
3
MH MH
MCH
MC MB
.
Vậy góc
,P Q MCH
nhỏ nhất khi
6
sin
3
MCH
hay
3
cos
3
MCH
*Viết phương trình mặt phẳng (P)
-CÁCH 1:
Mặt phẳng
: 0P Ax By Cz D
Ta có
2 2 2
2 0
. 0
2 2
3
3
cos ,
3
3
3
Q
Q
A B C
n u
A B C
n n
A B C
2
2 2
2 2
2
2
6 6 12 0 1
3 3 2
A B C
A B C
B C BC
B B C B C
Nếu
0B
suy ra
0A C
loại.
Nếu
0B
từ
1
suy ra
2
2 1 0 1
C C C
C B
B B B
suy ra
A B
.
Mặt phẳng
: 0P Bx By Bz D
đi qua điểm
0; 1;2N d
suy ra
3D B
.
Vậy phương trình mặt phẳng
: 3 0P x y z
. Suy ra
; 3d A P .
M
H
B
C
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
-CÁCH 2
Gọi
( ) ( )P Q
thì góc giữa
( )P
( )Q
nhỏ nhất khi và chỉ khi
d
. Do đó, mặt phẳng (P)
thỏa đề bài là mặt phẳng chứa
d
và cắt (Q) theo giao tuyến
sao cho
d
.
(Q)
d
nhận
u
d Q
u ,n
làm vec tơ chỉ phương.
(Q)
chứa
d
(P)
qua
0 1 2 M( ;- ; ) d
và nhận
6 6 6
d
n u ,u ( ; ; )
làm vectơ
pháp tuyến
3 0 (P) : x y z .
Vậy
; 3d A P
.
Câu 9. (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1;2; 3A
,
2; 2;1B
mặt phẳng
:
2 2 9 0x y z
. Gọi
M
là điểm thay đổi trên mặt phẳng
sao cho
M
luôn nhìn đoạn
AB
dưới một góc vuông. Xác định phương trình đường thẳng
MB
khi
MB
đạt giá trị lớn nhất.
A.
2
2 2
1 2
x t
y t
z t
B.
2 2
2
1 2
x t
y t
z t
C.
2
2
1 2
x t
y
z t
D.
2
2
1
x t
y t
z
Lời giải
Chọn C
Ta có:
2. 2 2. 2 1 9 0
B
.
Gọi
H
là hình chiếu của
A
trên
thì
AH MB
,
AM MB
MH MB
MB BH
. Dấu bằng xảy ra khi
M H
, lúc đó
M
là hình chiếu của
A
trên
.
Gọi
; ;H x y z
,
1; 2; 3AH x y z
.
Ta có hệ phương trình
2 2 9 0
1 2 3
2 2 1
x y z
x y z
2 2 9
1
2 5
x y z
x y
x z
3
2
1
x
y
z
3; 2; 1M
1;0;2MB
2
: 2
1 2
x t
MB y
z t
.
Câu 10. -(Chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái 2019) Viết phương trình đường thẳng
a
đi qua
4; 2; 1M
, song song với mặt phẳng
( ) : 3 4 12 0x y z
cách
2; 5; 0A
một
khoảng lớn nhất.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
4
2
1
x t
y t
z t
. B.
4
2
1
x t
y t
z t
. C.
1 4
1 2
1
x t
y t
z t
. D.
4
2
1
x t
y t
z t
.
Lời giải
6; 7;1AM

, vectơ pháp tuyến của
(3; 4;1)n
.
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
A
trên
a
.
; 86d A a AH AM
;d A a
lớn nhất khi
H M
.
Khi đó
a
là đường thẳng đi qua
M
, song song với
và vuông góc với
AM
.
Gọi
u
là vectơ chỉ phương của
a
u n
u AM

;
, 3; 3; 3 3 1;1;1AM n
.
Chọn
1;1;1u
. Đáp án D thỏa mãn.
----------------------------------------
Câu 11. (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Đường thẳng
đi qua điểm
3;1;1M
, nằm trong mặt
phẳng
: 3 0x y z
tạo với đường thẳng
1
: 4 3
3 2
x
d y t
z t
một góc nhỏ nhất thì phương trình
của
A.
1
2
x
y t
z t
. B.
8 5
3 4
2
x t
y t
z t
. C.
1 2
1
3 2
x t
y t
z t
. D.
1 5
1 4
3 2
x t
y t
z t
.
Lời giải
Đường thẳng
d
có vectơ chỉ phương là
0;3; 2u
.
Mặt phẳng
có vectơ pháp tuyến là
1;1; 1n
.
. 0.1 3.1 2 . 1 5 0u n
nên
d
cắt
.
Gọi
1
d là đường thẳng đi qua
M
1
d //
d
, suy ra
1
d có phương trình:
3
1 3
1 2
x
y t
z t
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
Lấy
1
3;4; 1
N d
. Gọi
K
,
H
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
N
trên mặt phẳng
đường thẳng
.
Ta có:
,
d NMH
sin .
NH NK
NMH
MN MN
Do vậy
,
d
nhỏ nhất khi
K H
hay
là đường thẳng
MK
.
Đường thẳng
NK
có phương trình:
3
4
1
x t
y t
z t
.
Tọa độ điểm
K
ứng với
t
là nghiệm của phương trình:
5
3 4 1 3 0
3
t t t t
. Suy ra
4 7 2
; ;
3 3 3
K
.
Câu 12. (Chuyên Thái Bình 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;1;1
A
mặt phẳng
( ) : 2 0
P x y
. Gọi
đường thẳng đi qua
A
, song song với
( )P
cách điểm
1;0;2
B
một khoảng ngắn nhất. Hỏi
nhận vecto nào dưới đây là vecto chỉ phương ?
A.
6;3; 5
u
. B.
6; 3;5
u
. C.
6;3;5
u
. D.
6; 3; 5
u
.
Lời giải
Gọi
( )Q
chứa
và song song với
( )P
. Suy ra
( )Q
có phương trình:
1 2( 1) 0 2 3 0
x y x y
.
Khi đó
min
;
d B BH
với
H
là hình chiếu của
B
lên mặt phẳng
( )Q
.
Đường thẳng
BH
đi qua
B
, vuông góc với mặt phẳng
( )Q
có phương trình
1
2 ,
2
x t
y t t
z
.
Tọa độ giao điểm
H
của đường thẳng
BH
và mặt phẳng
( )Q
là nghiệm của hệ:
1
2
2
2 3 0
x t
y t
z
x y
. Giải hệ trên ta được
1 8
; ;2
5 5
H
.
Do đó
là đường thẳng
AH
6 3
; ; 1
5 5
AH
.
Suy ra
6; 3; 5
u
cũng là một vecto chỉ phương của
.
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho điểm
2; 1; 2
A
đường thẳng
d
phương
trình
1 1 1
1 1 1
x y z
. Gọi
P
mặt phẳng đi qua điểm
A
, song song với đường thẳng
d
khoảng cách từ
d
tới mặt phẳng
P
lớn nhất. Khi đó mặt phẳng
P
vuông góc với mặt
phẳng nào sau đây?
A.
6 0
x y
. B.
3 2 10 0
x y z
.
C.
2 3 1 0
x y z
. D.
3 2 0
x z
.
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Gọi
H
là hình chiếu của
A
lên đường thẳng
d
. Ta suy ra
1;1;1H
.
Gọi
P
là mặt phẳng đi qua điểm
A
P
song song với đường thẳng
d
. Gọi
K
là hình chiếu
của
H
lên mặt phẳng
P
. Do
// d P
nên ta có
, ,d d P d H P HK
.
Ta luôn có bất đẳng thức
HK HA
. Như vậy khoảng cách từ
d
đến
P
lớn nhất bằng
AH
.
Và khi đó
P
nhận
1;2;3AH

làm vectơ pháp tuyến.
Do
P
đi qua
2; 1; 2A
nên ta có phương trình của
P
là:
2 3 10 0x y z
.
Do đó
P
vuông góc với mặt phẳng có phương trình:
3 2 0x z
.
Câu 14. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, gọi
P
mặt phẳng đi qua hai điểm
1; 7; 8A
,
2; 5; 9B
sao cho khoảng cách từ điểm
7; 1; 2M
đến
P
đạt giá trị lớn nhất. Biết
P
một véctơ pháp tuyến là
; ;4n a b
, khi đó giá trị của tổng
a b
A.
1
. B.
3
. C.
6
. D.
2
.
Lời giải
Phương trình tham số của đường thẳng
AB
1
7 2
8
x t
y t
z t
.
Gọi
H
,
K
lần lượt là hình chiếu của
M
trên
P
và đường thẳng
AB
.
Ta tìm được điểm
3; 3; 10K
. Ta luôn có bất đẳng thức
,d M P MH MK
.
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
H K
. Khi đó
4; 2; 8 2 2;1;4MH
.
Mặt phẳng
P
có một vectơ pháp tuyến là
2;1;4n
. Vậy ta có
3a b
.
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
3; 1;0A
đường thẳng
2 1 1
:
1 2 1
x y z
d
. Mặt phẳng
chứa
d
sao cho khoảng cách từ
A
đến
lớn nhất
phương trình là
A.
2 0x y z
. B.
0x y z
.
C.
1 0x y z
. D.
2 5 0x y z
.
Lời giải
Gọi
,H K
lần lượt là hình chiếu của
A
lên
d
. Khi đó ta có
AH AK
.
H d
nên
2 ; 1 2 ;1H t t t
1 ;2 ;1AH t t t
.
d
P
A
K
H
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
Do
AH d
nên ta có
1 2.2 1 0t t t
1
3
t
. Khi đó
2 2 2
; ;
3 3 3
AH
.
Khoảng cách từ
A
đến
lớn nhất khi và chỉ khi
AH AK
. Do đó
có vectơ pháp tuyến là
1;1; 1n
. Vậy
:
1 2 1 1 1 1 0x y z
0x y z
.
Vẫn là đánh giá bất đẳng thức
AH AK
nói trên, nhưng bài toán sau đây lại phát biểu hơi khác
một chút.
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
3;0;1A
,
1; 1;3B
mặt phẳng
: 2 2 5 0P x y z
. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng
d
đi qua
A
, song song với
mặt phẳng
P
sao cho khoảng cách từ
B
đến
d
nhỏ nhất.
A.
3 1
:
26 11 2
x y z
d
. B.
3 1
:
26 11 2
x y z
d
.
C.
3 1
:
26 11 2
x y z
d
. D.
3 1
:
26 11 2
x y z
d
.
Lời giải
Ta thấy rằng
d
đi qua
A
d
song song với
P
nên
d
luôn nằm trong mặt phẳng
Q
qua
A
// Q P
. Như vậy bây giờ ta chuyển về xét trong mặt phẳng
Q
để thay thế cho
P
. Ta
lập được phương trình mặt phẳng
: 2 2 1 0Q x y z
.
Gọi
,H K
lần lượt nh chiếu của
B
lên
Q
d
. Ta tìm được
1 11 7
; ;
9 9 9
H
. Ta luôn
được bất đẳng thức
;d B d BK BH
nên khoảng cách từ
B
đến
d
bé nhất bằng
BH
.
Đường thẳng
d
bây giờ đi qua
,A H
nên có phương trình
3 1
26 11 2
x y z
.
Câu 17. (Sở Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2;5;3A
đường thẳng
1 2
:
2 1 2
x y z
d
. Gọi
P
mặt phẳng chứa
d
sao cho khoảng cách từ
A
đến
P
lớn
nhất. Khoảng cách từ gốc tọa độ
O
đến
P
bằng
A.
2
. B.
3
6
. C.
11 2
6
. D.
1
2
.
Lời giải
d
Q
P
B
H
K
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Gọi
; ;n a b c
là một vectơ pháp tuyến của
P
, với
2 2 2
0
a b c
.
Điểm
1;0;2
M d M P
.
Phương trình của
: 2 0
P ax by cz a c
.
Một vectơ chỉ phương của
d
2;1;2 . 0 2 2 0
u n u n u a b c
.
2 2 2 2
2 2
| 5 | 9 | |
2 2 ,
4
a b c a c
b a c d A P
a b c
a c a c
.
Ta có
2
2
2 2 2 2
2
2
a c
a c a c a c
với
, .
a c
Suy ra:
2
2 2 2
2 2
9
4 4 .
2 2
a c
a c a c a c a c
Do đó
2
2 2
2
9 | | 9 | | 9 | | 2
, 3 2.
3| |
9
4
2
a c a c a c
d A P
a c
a c a c
a c
, 3 2
4
a c
Max d A P
b a
. Chọn
1 4.
a c b
Phương trình
1
: 4 3 0 , .
2
P x y z d O P
Câu 18. (Chuyên Phan Bội Châu 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1;2;3 , 5; 4; 1
A B
mặt phẳng
P
qua
Ox
sao cho
, ,
2 ,
B P A P
d d P
cắt
AB
tại
; ;I a b c
nằm giữa
AB
. Tính
a b c
A.
8
B.
6
C.
12
D.
4
Lời giải
Do mặt phẳng
P
qua
Ox
nên phương trình mặt phẳng
P
có dạng
0
by cz
2 2
0
b c
, ,
2 2 2 2
4 4 6
4 2 3
2 2.
4 4 6
8 7 0
0
B P A P
b c b c
b c b c
d d
b c b c
b c b c
b c
c
Trường hợp 1:
8 7 0
b c
chọn
7; 8
b c
khi đó
: 7 8 0
P y z
Xét
, 7 8f y z y z
Thay tọa độ
,A B
vào ta được
7.2 8.3 7. 4 8. 1 0
suy ra
,A B
nằm cùng phía so với
P
(loại)
Trường hợp 2:
0
c
suy ra phương trình
: 0
P y
Thay tọa độ
,A B
vào ta được
2. 4 0
suy ra
,A B
nằm khác phía so với
P
. Do đó đường
thẳng
AB
cắt
P
tại
I
nằm giữa
AB
Phương trình tham số của đường thẳng
AB
:
1 4
2 6
3 4
x t
y t t
z t
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
Tọa độ điểm
I
là nghiệm hệ phương trình
1
3
1 4
7
2 6
7 5
;0;
3
3 4
3 3
0
0
5
3
t
x t
y t
x
I
z t
y
y
z
Vậy
7 5
0 4
3 3
a b c
Câu 19. (Đề Thi Công Bằng KHTN -2019) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
1 1
:
2 1 1
x y z
d
điểm
(1;2;3)A
. Gọi
( )P
mặt phẳng chứa d cách điểm A một khoảng
cách lớn nhất. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của
( )P
.
A.
(1;0;2)n
. B.
(1;0; 2)n
. C.
(1;1;1)n
. D.
(1;1; 1)n
.
Lời giải
Gọi H là hình chiếu vuông góc của An đường thẳng d, gọi K là hình chiếu vuông góc của A lên
( )P
. Do đó khoảng cách từ A đến
( )P
là:
;( ) .d A P AK
Ta có
2 1
:
1
x t
d y t
z t
. Vì
H d
nên
2 1; ; 1H t t t
.
2 2; 2; 2AH t t t
, VTCP của đường thẳng d
2;1;1
d
u
.
. 0 2( 2 t 2) t 2 t 2 0 0
d d
AH u AH u t
  
.
Do đó
1;0;1H
2; 2; 2 2 3AH AH
(không đổi).
AK AH
( đường vuông góc luôn ngắn hơn đường xiên) nên
AK
lớn nhất khi
AK AH
hay
K H
.
Ta có
( 2; 2; 2) 2(1;1;1)AK AH
. Vậy, một vec tơ pháp tuyến của
( )P
(1;1;1)n
.
Câu 20. (Chuyên Thái nh - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
3;0;1A
,
1; 1;3B
mặt phẳng
: 2 2 5 0P x y z
. Viết phương trình chính tc của đường thẳng
d
đi qua
A
, song song với mặt phẳng
P
sao cho khoảng cách từ
B
đến
d
nhỏ nhất.
A.
3 1
:
26 11 2
x y z
d
. B.
3 1
:
26 11 2
x y z
d
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
C.
3 1
:
26 11 2
x y z
d
. D.
3 1
:
26 11 2
x y z
d
.
Lời giải
Gọi mặt phẳng
Q
là mặt phẳng đi qua
A
song song với mặt phẳng
P
. Khi đó phương
trình của mặt phẳng
Q
1 3 2 0 2 1 0x y z
2 2 1 0x y z
.
Gọi
H
hình chiếu của điểm
B
n mặt phẳng
Q
, khi đó đường thẳng
BH
đi qua
1; 1;3B
và nhận
1; 2;2
Q
n
làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số là
1
1 2
3 2
x t
y t
z t
.
H BH Q
H BH
1 ; 1 2 ;3 2H t t t
H Q
nên ta
1 2 1 2 2 3 2 1 0t t t
10
9
t
1 11 7
; ;
9 9 9
H
.
26 11 2
; ;
9 9 9
AH
1
26;11; 2
9
.
Gọi
K
là hình chiếu của
B
lên đường thẳng
d
, khi đó
Ta
;d B d BK BH
nên khoảng cách từ
B
đến
d
nhỏ nhất khi
BK BH
, do đó đường
thẳng
d
đi qua
A
vectơ chỉ phương
26;11; 2u
phương trình chính tắc:
3 1
:
26 11 2
x y z
d
.
Câu 21. (Sở Quảng Nam - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 4 0P x y z
, đường thẳng
1 1 3
:
2 1 1
x y z
d
điểm
1; 3; 1A
thuộc mặt phẳng
P
. Gọi
đường thẳng đi qua
A
, nằm trong mặt phẳng
P
cách đường thẳng
d
một
khoảng cách lớn nhất. Gọi
; ; 1u a b
một véc chỉ phương của đường thẳng
. Tính
2a b
.
A.
2 3a b
. B.
2 0a b
. C.
2 4a b
. D.
2 7a b
.
Lời giải
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19
Đường thẳng
d
đi qua
1; 1; 3M
và có véc tơ chỉ phương
1
2; 1; 1u
.
Nhận xét rằng,
A d
7; 3; 1d P I
.
Gọi
Q
là mặt phẳng chứa
d
và song song với
. Khi đó
, , ,d d d Q d A Q
.
Gọi
H
,
K
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
A
lên
Q
d
. Ta có
AH AK
.
Do đó,
,d d
lớn nhất
,d A Q
lớn nhất
max
AH
H K
. Suy ra
AH
chính là đoạn
vuông góc chung của
d
.
Mặt phẳng
R
chứa
A
d
có véc tơ pháp tuyến là
1
,
R
n AM u
2; 4; 8
.
Mặt phẳng
Q
chứa
d
vuông góc với
R
nên véc tơ pháp tuyến
1
,
Q R
n n u
12; 18; 6
.
Đường thẳng
chứa trong mặt phẳng
P
song song với mặt phẳng
Q
nên véc chỉ
phương là
,
P R
u n n
66; 42; 6
6 11; 7; 1
.
Suy ra,
11; 7a b
. Vậy
2 3a b
.
Câu 22. ( Bắc Giang 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho điểm
2;1;3A
mặt phẳng
: 2 1 2 0P x my m z m
,
m
tham số. Gọi
; ;H a b c
là hình chiếu vuông góc của
điểm
A
trên
P
. Tính
a b
khi khoảng cách từ điểm
A
đến
P
lớn nhất ?
A.
1
2
a b
. B.
2a b
. C.
0a b
. D.
3
2
a b
.
Lời giải
2 1 2 0 2 1 2 0x my m z m m y z x z
(*)
Phương trình (*) có nghiệm với
m
2 1 0
2 0
y z
x z
.
Suy ra
P
luôn đi qua đường thẳng
2
: 1 2
x t
d y t
z t
.
2 ;1 2 ;K d K t t t
,
; 2 ; 3AK t t t
Đường thẳng
d
có VTCP
1; 2;1u
1 3 1
. 0 4 3 0 ;0;
2 2 2
AK u t t t t K
Ta có
AH AK
max
AH AK
H K
.
Vậy
3
2
a b
.
d
d
(Q)
(P)
A
I
A
K
H
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 23. (Đề Tham Khảo 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
: 2 2 3 0P x y z
mặt cầu
2 2 2
: 2 4 2 5 0.S x y z x y z
Giả sử
M P
N S
sao cho
MN
cùng phương với vectơ
1;0;1u
khoảng cách gia
M
N
lớn nhất.
Tính
.MN
A.
3MN
B.
1 2 2 MN
C.
3 2MN
D.
14MN
Lời giải
Chọn C
Mặt phẳng có vtpt
1; 2; 2n
. Mặt cầu
S
có tâm
1; 2; 1I
và bán kính
1r
. Nhận
thấy rằng góc giữa
u
n
bằng
ο
45
. Vì
; 2 1d I P r nên
P
không cắt
S
.
Gọi
H
là hình chiếu của
N
lên
P
thì
ο
45NMH
ο
2
sin 45
NH
MN NH
nên
MN
lớn
nhất khi và chỉ khi
NH
lớn nhất. Điều này xảy ra khi
N N
H H
với
N
là giao điểm
của đường thẳng
d
qua
I
, vuông góc
P
H
là hình chiếu của
I
lên
.P
Lúc đó
max
; 3NH N H r d I P
max
max
ο
3 2
sin 45
NH
MN .
Câu 24. (SGD&ĐT Đồng Tháp - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2
2
: 1 2 4S x y z
có tâm
I
mặt phẳng
: 2 2 2 0P x y z
. Tìm tọa độ điểm
M
thuộc
P
sao cho đoạn
IM
ngắn nhất.
A.
1 4 4
; ;
3 3 3
. B.
11 8 2
; ;
9 9 9
C.
1; 2;2
. D.
1; 2; 3
.
Lời giải
Ta có tâm
1; 2;0I
và bán kính
R 2
.
Khoảng cách từ
I
đến mặt phẳng
P
ngắn nhất khi
M
là hình chiếu của
I
lên mặt phẳng
P
.
Đường thẳng đi qua
I
vuông góc với mặt phẳng
P
có phương trình tham số là
1 2
2
2
x t
y t
z t
.
Khi đó tọa độ của
M
là nghiệm của hệ phương trình
P
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 21
1 2
2
2
2 2 2 0
x t
y t
z t
x y z
1 2
2
2
2 1 2 2 2 2 2 0
x t
y t
z t
t t t
1
3
4
3
4
3
2
3
x
y
z
t
.
Câu 25. (THPT Ba Đình 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
: 2 2 3 0P x y z
mặt cầu
2 2 2
: 2 4 2 5 0S x y z x y z
. Giả sử
M P
N S
sao cho
MN
cùng phương với vectơ
1;0;1u
khoảng ch giữa
M
N
lớn
nhất. Tính
.MN
A.
3MN
. B.
1 2 2MN
. C.
3 2MN
. D.
14MN
.
Lời giải.
S
có tâm
1;2;1I
và bán kính
1R
. Ta có:
2 2 2
1 2.2 2.1 3
d , 2
1 2 2
I P R
.
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
N
trên mặt phẳng
P
là góc giữa
MN
NH
.
MN
cùng phương với
u
nên góc
có số đo không đổi,
HNM
.
1
.cos .
cos
HN MN MN HN
nên
MN
lớn nhất
HN
lớn nhất
, 3HN d I P R
.
1
cos cos ,
2
P
u n
nên
1
3 2
cos
MN HN
.
Câu 26. (HSG Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
( ) : 2 4 2 3 0S x y z x y z mặt phẳng
( ) : 2 2 14 0P x y z
. Điểm
M
thay đổi
trên
S
, điểm
N
thay đổi trên
( )P
. Độ dài nhỏ nhất của
MN
bằng
A.
1
B.
2
C.
1
2
D.
3
2
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 22 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Mặt cầu
( )S
có tâm
(1; 2; 1)I
, bán kính
3R
;
;( ) 4d I P R
mt cầu
( )S
và mặt phẳng
( )P
không có điểm chung.
Dựng
( ), ( ( ))IH P H P
. Ta có:
MN
nhỏ nhất khi
M
là giao điểm của đoạn
IH
với
( )S
N H
.
Phương trình đường thẳng
IH
:
1 2
2 ;
1 2
x t
y t t
z t
Điểm
1 2 ; 2 ; 1 2 ( )M t t t S
nên
2 2 2
1 2 1 9x y z
2 2 2
2 2 9 1t t t t
. Khi đó
1 2
3; 3;1 , 1; 1; 3M M
.
Thử lại:
1
;( ) 1d M P
;
2
;( ) 7 4d M P IH
(loại).
Vậy
min
1MN MH
khi
11 10 5
3; 3;1 ; N ; ;
3 3 3
M
.
Câu 27. Trong không gian với h tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
S
tâm
1; 2;1I
; bán kính
4R
và đường
thẳng
1 1
:
2 2 1
x y z
d
. Mặt phẳng
P
chứa
d
cắt mặt cầu
S
theo một đường tròn
diện tích nhỏ nhất. Hỏi trong các điểm sau điểm nào có khoảng cách đến mặt phẳng
P
lớn nhất.
A.
0;0;0O
. B.
3 1
1; ;
5 4
A
. C.
1; 2; 3B
. D.
2;1;0C
.
Lời giải
Gọi
2 ;1 2 ; 1H t t t
là hình chiếu của
I
lên đường thẳng
d
.
Ta có:
2 4 1 5
. 0 2 2 1 2 3 2 2 0 ; ;
3 3 3 3
d
IH u t t t t H

.
10 4IH R
d
cắt mặt cầu
S
tại
2
điểm phân biệt.
Mặt phẳng
Q
bất kì chứa
d
luôn cắt
S
theo một đường tròn bán kính
r
.
Khi đó
2 2 2 2 2
, , 16 10 6r R d I Q R d I d
.
Do vậy mặt phẳng
P
chứa
d
cắt mặt cầu theo một đường tròn có diện tích nhỏ nhất khi và chỉ
khi
, ,d I P d I d
hay mặt phẳng
P
đi qua
H
nhận
1 5 8
; ;
3 3 3
IH
làm vectơ pháp
tuyến, do đó
P
có phương trình
5 8 13 0x y z
.
Khi đó điểm
0;0;0O
có khoảng cách đến
P
lớn nhất.
P
M
I
H
N
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 23
Câu 28. (Sở Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
cho mặt phẳng
: 1 0
P y
, đường thẳng
1
: 2
1
x
d y t
z
hai điểm
1; 3;11
A
,
1
;0;8
2
B
. Hai điểm
M
,
N
thuộc mặt phẳng
P
sao
cho
, 2
d M d
2
NA NB
. Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn
MN
.
A.
min
1
MN
. B.
min
2
MN
. C.
min
2
2
MN
. D.
min
2
.
3
MN
Lời giải
Gọi
1;2 ;1I d P I t
2 1 0 1 1;1;1
I P t t I
Ta có
d P M
thuộc đường tròn tâm
1
1;1;1 , 2
I R
.
2
2 2 2 2
2
2 2 2
2 2 2
1
; ; 1 ; 3 y;11 ; ; ;8
2
1
2 1 3 11 4 8
2
3 3 3 6 6 42 126 0
2 2 14 42 0
N x y z NA x z NB x y z
NA NB x y z x y z
x y z x y z
x y z x y z
Vậy
2
1;1;7 ; 3
N S J R
: 1
J P y
Nên
N
thuộc đường tròn tâm
2
1;1;7 ; 3
J R
Ta có
1 2 min 1 2
IJ 6 IJ 1
R R MN R R
Câu 29. (THPT Yên Phong Số 1 Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
1;0; 0
A
,
3;2;0
B
,
1;2; 4
C
. Gọi
M
là điểm thay đổi sao cho đường thẳng
MA
,
MB
,
MC
hợp với mặt phẳng
ABC
các góc bằng nhau;
N
điểm thay đổi nằm trên mặt cầu
2 2 2
1
: 3 2 3
2
S x y z
. Tính giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn
MN
.
A.
3 2
2
. B.
2
. C.
2
2
. D.
5
.
Lời giải
Chọn C
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 24 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta có:
(2;2;0), (-2;2;4) . 0 ABCAB AC AB AC
suy ra vuông tại .
Gọi là hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng . Ta có:
Theo giả thiết
Do đó: nên là tâm đường tròn ngoại tiếp .
Suy ra: là trung điểm của .
Ta có: , Chọn vecto chỉ phương của đường thẳng .
Phương trình đường thẳng có dạng:
Mặt cầu có tâm và bán kính .
Gọi là hình chiếu vuông góc của điểm trên đường thẳng .
Ta có:
Do n , ta được: . Khi đó:
Do IK > R nên đường thẳng MH không cắt mặt cầu.
Ta có:
H
B
A
C
M
ABC
A
H
M
ABC
, ,
, ,
, ,
MA ABC MA HA MAH
MB ABC MB HB MBH
MC ABC MC HC MCH
. .MAH MBH MCH MAH MBH MCH g c g
HA HB HC
H
ABC
H
BC
1;2;2
H
, 8; 8;8
AB AC
MH
1; 1;1
MH
u
MH
1
2 ,
2
x t
y t t
z t
( )S
3;2;3
I
2
2
R
N
M
I
1 ;2 ;2
K t t t
I
MH
2; ; 1 , 1; 1;1
MH
IK t t t u
IK MH
. 0
MH
IK u
1t
2;1;3
K
2
IK
2
,
2
MN d I MH IN IK IN
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 25
Vậy giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn bằng
Câu 30. (Sở Bình Phước - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1; 2; 3A
mặt
phẳng
: 2 2 9 0P x y z
. Đường thẳng
d
đi qua
A
và có vectơ chỉ phương
3; 4; 4u
cắt
P
tại điểm
B
. Điểm
M
thay đổi trong
P
sao cho
M
luôn nhìn đoạn
AB
dưới góc
90
.
Khi độ dài
MB
lớn nhất, đường thẳng
MB
đi qua điểm nào trong các điểm sau?
A.
3;2;7J
. B.
3;0;15K
. C.
2; 1;3H
. D.
1; 2;3I
.
Lời giải
- Đường thẳng
d
đi qua
A
và có vectơ chỉ phương
3; 4; 4u
có phương trình là:
1 2 3
3 4 4
x y z
giao điểm của
d
P
2; 2;1B
.
- Do
M
luôn nhìn đoạn
AB
dưới góc
90
nên
M
nằm trên mặt cầu
S
đường kính
AB
.
Gọi
E
là trung điểm của
AB
1
;0; 1
2
E
2
41
4
AE
2 2 2
: 2 9 0S x y z x z
.
- Lại do
M P
nên
M
nằm trên đường tròn giao tuyến của mặt phẳng
P
và mặt cầu
S
,
gọi là đường tròn
C
.
- Mặt khác
B
là điểm cố định trên đường tròn
C
nên độ dài
MB
lớn nhất khi
MB
là đường
kính của đường tròn
C
.
- Gọi
F
là tâm của
C
F
là hình chiếu vuông góc của
E
trên
P
.
Đường thẳng
EF
nhận vectơ pháp tuyến
2;2; 1n
của
P
làm vectơ pháp tuyến
1
1
2
:
2 2 1
x
y z
EF
5
; 2;0
2
F
(là giao điểm của
P
EF
).
- Vì
MB
là đường kính của
C
nên
3; 2; 1M
1;0;2MB
là vectơ chỉ phương của
đường thẳng
MB
phương trình đường thẳng
MB
là:
MN
2
.
2
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 26 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
2
2
1 2
x t
y
z t
t
- Trong các điểm đã cho ở các đáp án A, B, C, D chỉ có điểm
1; 2;3I
(đáp án D) thuộc đường
thẳng
MB
.
Câu 31. (Sở Bạc Liêu - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
S
tâm
1;2;3I
bán kính
2r
. Xét đường thẳng
1
:
1
x t
d y mt t
z m t
,
m
tham số thực. Giả sử
,P Q
mặt phẳng chứa
d
tiếp xúc với
S
ln lượt tại
,M N
. Khi đó đoạn
MN
ngắn
nhất hãy tính khoảng cách từ điểm
1;0;4B
đến đường thẳng
d
.
A.
5
. B.
5 3
3
. C.
4 237
21
. D.
4 273
21
.
Lời giải
Mặt phẳng thiết diện đi qua tâm
, ,I M N
cắt đường thẳng
d
tại
, ,H IH d d I d IH
.
Ta có
.
2 2.
MH MI
MN MK
IH
2 2
.
2.
IH r r
IH
2 2
4 4 4 4IH x
f x
IH x
với
2x IH
.
Ta có
2 2
4
0, 2
4
f x x
x x
, suy ra hàm số đồng biến trên
2;
.
Do đó
min min
MN IH . Ta có
1; ; 1 , 1;0;0
d
u m m A d
, suy ra
,
,
d
d
u IA
d I d
u
2
2
25 20 17
2 2 2
m m
m m
.
Xét hàm s
2
2
25 20 17
2 2 2
m m
f m
m m
có bảng biến thiên là
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 27
Suy ra
min
IH
khi
1
5
m
. Đường thẳng
d
có phương trình là
1
1
:
5
4
5
x t
d y t t
z t
.
Khoảng cách
,
416 4 273
,
21
42
d
d
AB u
d B d
u
.
Câu 32. (Hậu Lộc 2-Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 9 0P x y z
điểm
1;2; 3A
. Đường thẳng
d
đi qua
A
véc tơ chỉ phương
3;4; 4u
cắt
P
tại
B
. Điểm
M
thay đổi trên
P
sao cho
M
luôn nhìn đoạn
AB
dưới một góc
90
. Độ dài đoạn
MB
lớn nhất bằng
A.
36
5
. B.
41
. C.
6
. D.
5
.
Lời giải
Chọn D
Phương trình đường thẳng
1 3
: 2 4
3 4
x t
d y t
z t
nên tọa độ điểm
B
thỏa mãn hệ:
1 3
2 4
3 4
2 2 9 0
x t
y t
z t
x y z
2 1 3 2 2 4 3 4 9 0 1 2; 2;1t t t t B
.
Do
M
nhìn đoạn
AB
dưới một góc
90
nên
M
thuộc mặt cầu
S
đường kính
41AB
.
Lại do
M P
nên
M
thuộc đường tròn giao tuyến giữa mặt cầu
S
và mặt phẳng
P
.
Do
MB
là một dây cung của đường tròn này nên
MB
lớn nhất khi đường kính của đường
tròn giao tuyến giữa mặt cầu
S
mặt phẳng
P
. Gọi
1
;0; 1
2
I
trung điểm
AB
thì
I
là tâm mặt cầu
S
; 3d I P
. Khi đó bán kính đường tròn giao tuyến là
2
2
41 5
; 9
2 4 2
AB
r d I P
. Vậy
max
2 5.MB r
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 28 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 33. (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Đường thẳng
đi qua điểm
3;1;1
M
, nằm trong mặt
phẳng
: 3 0
x y z
và tạo với đường thẳng
1
: 4 3
3 2
x
d y t
z t
một góc nhỏ nhất thì phương
trình của
là:
A.
1
2
x
y t
z t
. B.
8 5
3 4
2
x t
y t
z t
. C.
1 2
1
3 2
x t
y t
z t
. D.
1 5
1 4
3 2
x t
y t
z t
.
Lời giải
Chọn B
Cách 1.
Hình.
Gọi
d
là hình chiếu vuông góc của
d
lên
, khi đó góc
,d d
là góc nhỏ nhất trong các góc
tạo bởi
d
với đường thẳng bất kỳ trong
.
d
có véc tơ chỉ phương
0;3; 2
d
u
,
có véc tơ pháp tuyến
1;1; 1
n
, gọi
n
là véc tơ
pháp tuyến của mặt phẳng
tạo bởi
d
d
thì
,
d
n u n n
ta chọn
, 1;2;3
d
n n u
Gọi
d
u
là véc tơ chỉ phương của
d
thì
,
d d
u n u n
, ta chọn
, 5; 4;1
d
u n n
.
Đường thẳng
song song hoặc trùng với
d
nên có véc tơ chỉ phương
5; 4;1
d
u u
.
Trong các đáp án A, B, C, D cho ở đề bài thì chỉ có đáp án B có véc tơ chỉ phương thỏa điều kiện.
Thay tọa độ của
M
vào phương trình của
trong đáp án B ta được:
3 8 5
1 3 4 1
1 3 2
t
t t
t
(thỏa mãn).
Vậy đáp án B thỏa yêu cầu bài toán.
Cách 2.
d
có véc tơ chỉ phương
0;3; 2
d
u
,
có véc tơ pháp tuyến
1;1; 1
n
,
Giả sử
có véc tơ chỉ phương
2 2 2
; ; , 0
u a b c a b c
Do
ta có: . 0 0
n u a b c c a b
.
Gọi
là góc giữa
d
,
0;
2
, khi đó:
2 2 2 2 2
3 2 2
cos cos ,
13. 13. 2 2 2
d
b c b a
u u
a b c a b ab
Góc
nhỏ nhất khi và chỉ khi
cos
lớn nhất, ta xét các trường hợp:
Trường hợp 1. Nếu
0
a
ta được
1
cos
26
.
Trường hợp 2. Nếu
0
a
ta được:
2
2
cos ,
26 1
t
b
t
a
t t
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 29
Ta có
2
2
2
4 4
26cos
1
t t
t t
, đặt
2
2
4 4
,
1
t t
f t t
t t
, có:
2
2
2
2
5 6 8
, 0
4
1
5
t
t t
f t f t
t
t t
.
Bảng biến thiên của hàm số
f t
:
Do
cos 0
nên
cos
lớn nhất khi
f t
lớn nhất, từ bảng biến thiên ta được
4
max
5
f t f
.
Khi đó
4
5 4
5
b
b a
a
, chọn
5 4a b
và ta được và ta được
1c
.
Đường thẳng
có véc tơ chỉ phương
5; 4;1u
.
Trong các đáp án A, B, C, D cho ở đề bài thì chỉ có đáp án B có véc tơ chỉ phương thỏa điều kiện.
Thay tọa độ của
M
vào phương trình của
trong đáp án B ta được:
3 8 5
1 3 4 1
1 3 2
t
t t
t
(thỏa mãn).
Vậy đáp án B thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 34. (THPT Ngô Quyền - Ba - Hải Phòng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
2; 5; 3A
đường thẳng
d
:
1 2
2 1 2
x y z
. Biết rằng
P
:
3 0ax by cz
, ,a b c
mặt phẳng
chứa
d
và khoảng cách từ
A
đến
P
lớn nhất. Khi đó tổng
T a b c
bằng
A.
3
. B.
3
. C.
2
. D.
5
.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng
d
đi qua
1; 0; 2M
, có 1VTCP
2; 1; 2u
.
Gọi
H
,
K
lần lượt là hình chiếu của
A
trên
P
và trên
d
thì
AH AK
(cố định).
Do đó, khoảng cách từ
A
đến
P
lớn nhất khi
H K
hay
P AK
.
2 1; ;2 2K t t t d
là hình chiếu của
A
trên
d
khi
AK u
, với
2 1; 5;2 1AK t t t
.
. 0AK u
2 2 1 5 2 2 1 0t t t
1t
.
A
P
K
H
d
u
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 30 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
P
qua
1; 0; 2
M
, có một VTPT
1; 4; 1
AK
nên
P
:
4 3 0
x y z
.
Suy ra
T a b c
1 4 1 2
.
Câu 35. (ĐH - Quốc Tế - 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
2;1; 3
A
,
3;2;1
B
. Gọi
d
là đường thẳng đi qua
1;2;3
M
sao cho tổng khoảng cách từ
A
đến
d
từ
B
đến
d
là lớn nhất. Khi đó phương trình đường thẳng
d
A.
1
2
5 4
x z
y
. B.
1 2 3
3 2 1
x y z
.
C.
1 2 3
1 13 2
x y z
. D.
1 2 3
3 2 2
x y z
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
,
d A d AM
,
,
d B d BM
.
, ,
d A d d B d
đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi
AM d
BM d
.
1; 1; 6
MA
4;0; 2
MB
.
Khi đó
d
có vecto chỉ phương
1
, 2;26; 4 1;13; 2
u MA MB u
.
Phương trình
1 2 3
:
1 13 2
x y z
d
.
Câu 36. (Chuyên Ngữ Nội 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
:
x y z
d
1 2
1 2 1
mặt phẳng
:P x y z
2 2 2 0
.
Q
mặt phẳng chứa
d
tạo
với mp
P
một góc nhỏ nhất. Gọi
; ;
Q
n a b
1

là một vectơ pháp tuyến của
Q
. Đẳng thức nào
đúng?
A.
.
a b
1
B.
.
a b
2
C.
.
a b
1
D.
.
a b
0
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng
d
đi qua điểm
; ;
M
0 1 2
và có vectơ chỉ phương
; ; .
d
u
1 2 1

Theo gi thiết,
d Q
; ;
Q
n a b
1

một vectơ pháp tuyến của
Q
nên ta
.
d Q
u n
0

.a b a b
2 1 0 2 1 1
Mặt phẳng
P
có vectơ pháp tuyến
; ;
P
n
2 1 2

.
Ta có
cos , cos ,
.
P Q
a b
P Q n n
a b
2 2
2 2
2
3 1
 
Thế
1
vào
2
ta được
cos ,
b
P Q
b b
2
5 4 2
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 31
Khi góc giữa
P
Q
nhỏ nhất thì
cos ,P Q
đạt giá trị lớn nhất.
Xét hàm số
b
f b
b b
2
5 4 2
, có
'
b
f b b
b b
3
2
1
0 1
5 4 2
.
Bảng biến thiên
Từ đó suy ra với hàm số
b
g b
b b
2
5 4 2
max g b g
1
1
3
khi
b a 1 1
Vậy:
.a b 2
Câu 37. (Chuyên Bắc Giang 2019)Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
1 1
:
2 1 1
x y z
d
,
2;1;0M
. Gọi
; ;H a b c
đim thuộc
d
sao cho
MH
độ dài nh
nhất. Tính
2 2 2
T a b c
.
A.
6T
. B.
12T
. C.
5T
. D.
21T
.
Lời giải
Chọn A
Phương trình tham số của đường thẳng
1 2
1
x t
d y t
z t
. Vì
H d
nên tọa độ điểm
H
có dạng
1 2 ; 1 ;H t t t
. Độ dài
MH
nhỏ nhất khi và chỉ khi
H
là hình chiếu của
M
lên
d
.
Ta có
2;1; 1u
là vectơ chỉ phương của
d
,
1 2 ; 2 ;MH t t t
.
H
là hình chiếu của
M
lên
d
. 0MH u
2 1 2 2 0t t t
6 4 0t
2
3
t
. Tọa độ điểm
7 1 2
; ;
3 3 3
H
suy ra
7
3
1
3
2
3
a
b
c
.
Vậy
2 2 2
2 2 2
7 1 2
6
3 3 3
T a b c
.
Câu 38. (SGD Điện Biên - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;2; 3A
mp
:P
2 2 9 0x y z
. Đường thẳng
d
qua
A
vuông góc với mp
:Q
3 4 4 5 0x y z
, cắt
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 32 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
mp
P
tại
B
. Điểm
M
nằm trong mp
P
sao cho
M
luôn nhìn
AB
dưới góc vuông. Tính độ
dài lớn nhất của
MB
.
A.
41
2
M
. B.
5
2
MB
. C.
5
MB
. D.
41
MB
.
Lời giải
Chọn C.
Đường thẳng
d
qua
A
và vuông góc với mp
:Q
3 4 4 5 0
x y z
1 3
: 2 4
3 4
x t
d y t
z t
B
là giao điểm của
d
và mặt phẳng
P
2; 2;1
B
.
90
AMB
M
thuộc mặt cầu
S
có đường kính
AB
.
M
thuộc đường tròn
C
giao tuyến của mặt cầu
S
và mặt phẳng
P
.
BM
lớn nhất bằng đường kính của đường tròn
C
.
Ta có
S
có tâm
1
;0; 1
2
I
, bán kính
41
2
R
.
, 3
d I P
.
Bán kính của đường tròn
C
là:
2 2
41 5
, 9
4 2
r R d I P
.
Vậy
BM
lớn nhất bằng
2 5
r .
Câu 39. (SP Đồng Nai - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho bốn điểm
3;0;0 , 0;2;0 , 0;0;6
A B C
1;1;1
D
. Gọi
đường thẳng đi qua
D
thỏa mãn tổng khoảng cách từ các điểm
, ,A B C
đến
là lớn nhất. Hỏi
đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
A.
5;7;3
M
. B.
1; 2;1
M
. C.
3;4;3
M
. D.
7;13;5
M
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
P
là mặt phẳng đi qua 3 điểm
, ,A B C
B
C
A
D
K
H
J
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 33
Ta có phương trình của
P
:
1
3 2 6
x y z
2 3 6 0x y z
Ta thấy
1;1;1D P
Gọi
, ,H J K
lần lượt là hình chiếu của
, ,A B C
lên
Khi đó:
, ,AH AD BJ BD CK CD
Suy ra tổng khoảng cách từ các điểm
, ,A B C
đến
lớn nhất bằng
AD BD CD
hay
là đường thẳng đi qua
D
và vuông góc với
P
Suy ra phương trình
1 2
: 1 3
1
x t
y t
z t
khi đó
đi qua
5;7;3M
Câu 40. (Chuyên - KHTN - Hà Nội - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
d
:
1 1
2 1 1
x y z
điểm
1;2;3A
. Gọi
P
mặt phẳng chứa
d
cách điểm
A
một khoảng
cách lớn nhất. Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của
P
?
A.
1;0;2n
. B.
1;0; 2n
. C.
1;1;1n
. D.
1;1; 1n
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
H
là hình chiếu của
A
xuống mặt phẳng
P
. Từ
H
kẻ
HM d
. Dễ thấy
AM d
.
Ta có
AH AM
. Suy ra khoảng cách từ
A
đến
P
lớn nhất khi
M H
, hay
IM P
.
Phương trình tham số của
d
:
1 2
1
x t
y t
z t
t
, véc-tơ chỉ phương là
2;1;1u
.
M d
1 2 ; ;1M t t t
2 2 ;2 ;2MA t t t
.
MA u
. 0MAu
2 . 2 2 1. 2 1. 2 0t t t
0t
.
Suy ra
1;0;1M
2;2;2MA
.
Do
1;1;1n
cùng hướng với
MA
nên
1;1;1n
là một véc-tơ pháp tuyến của
P
.
Câu 41. (Chuyên Quang Trung- Bình Phước2019) Trong không gian
Oxyz
cho hai đường thẳng
1
:
1 1 1
x y z
1
'
1 2 1
x y z
. Xét điểm
M
thay đổi. Gọi
,a b
lần lượt khoảng
cách từ M đến
'
. Biểu thức
2 2
2a b
đạt giá trị nhỏ nhất khi chỉ
khi
0 0 0 0
, ,M M x y z
. Khi đó giá tr
0 0
x y bằng
A.
4
3
. B.
0
. C.
2
3
. D.
2
.
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 34 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Chọn C
Giả sử
PQ
là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng
'
Với
P
'
Q
0,0,1
P
1,0,0
Q
. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của M trên đường
thẳng
'
Khi đó ta có
a b ME MF EF PQ
hay
2
a b
.
Nhận thấy
2 2
2 2 2 2 2 2
1 2 4 2 2
2 2 2
3 3 3 3 3
a b a b a ab b a b a b
Do đó ta có
2 2
2 2
1 2
2 0 2
3 3
a b a b a b
hay
2 2
4
2
3
a b
.
Vậy giá trị nhỏ nhất của
2 2
2a b
bằng
4
3
đạt được khi dấu bằng xảy ra khi
2
M EF
EF PQ
a b
hay
2
MP MQ
hay
2 1
,0,
3 3
M
.
Câu 42. (Chuyên Thái Bình - 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1;1;1
A
mặt
phẳng
: 2 0
P x y
. Gọi
đường thẳng đi qua
A
song song với
P
cách
1;0;2
B
một khoảng nhỏ nhất. Hỏi
nhận vectơ nào dưới đây làm vecto chỉ phương?
A.
6;3; 5
u
. B.
6; 3;5
u
. C.
6;3;5
u
. D.
6; 3; 5
u
.
Lời giải
Chọn D
Gọi
2 2 2
; ; , 0
u a b c a b c
là một vecto chỉ phương của
.
Mặt phẳng
: 2 0
P x y
có một vecto pháp tuyến là
1; 2;0
n
.
song song với
P
nên
. 0 2 0 2 .n u a b a b
2 ; ;u b b c
.
Ta có
2; 1;1 ,
AB

, ;2 2 ;4u AB b c b c b

.
Khoảng cách từ
1;0;2
B
đến
2 2
2 2
,
21 6 5
,
5
u AB
b bc c
d B
b c
u

.
Nếu
21
0 0 , .
5
c b d B
Nếu
0
c
2
2
21 6 5
,
5 1
b b
c c
d B
b
c
, đặt
b
t
c
2
2
21 6 5
,
5 1
t t
d B
t
.
Xét
2 2
2
2
2
21 6 5 30 8 6
,
5 1
5 1
t t t t
f t f t
t
t
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 35
1
3
0
3
5
t
f t
t
.
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên ta có giá trị nhỏ nhất của
f t
bằng
16
5
khi
3
.
5
t
min
4
,
5
d B
khi
3 3
.
5 5
b
t
c
Chọn
3, 5 6.b c a
Vậy
nhận vecto
6; 3; 5u
làm vecto chỉ phương
Câu 43. (Chuyên Nguyễn Huệ-HN-2019) Trong không gian với hệ trục toạ độ
,Oxyz
gọi
P
mặt
phẳng chứa đường thẳng
1 2
:
1 1 2
x y z
d
tạo với trục
Oy
góc số đo lớn nhất. Điểm
nào sau đây thuộc mặt phẳng
P
?
A.
3;0;4 .E
B.
3;0;2 .M
C.
1; 2; 1 .N
D.
1;2;1 .F
Lời giải
Chọn C
Ta có VTCP của đường thẳng
d
(1; 1; 2)
d
u
và VTCP của trục
Oy
(0;1;0)j
.
Gọi
là góc giữa
d
Oy
, ta có
.
1
cos 0
6
d
d
u j
u j
với
Gọi
là góc giữa mặt phẳng
( )P
Oy
, do
( )P
chứa
d
nên ta có
. Dấu bằng xảy ra khi
mặt phẳng
( )P
tạo với
Oy
một góc
thỏa mãn
1
cos
6
.
( )P
chứa
d
nên
( )P
có dạng
2 2
( 1) (2 2) 0, 0m x y n x z m n
2 2
( 2 ) 2 0, 0m n x my nz m n m n
2 2
2 2 2
5
sin 4 20 25 0 2 5 0
6
( 2 )
m
m mn n m n
m n m n
.
Chọn
5, 2m n
suy ra phương trình mặt phẳng
( )P
:
5 2 9 0.x y z
Vậy điểm
( 1; 2; 1) ( )N P
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 36 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 44. (Chuyên Q Đôn Quảng Trị 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
5
( ) : ( 1) ( 1)
6
S x y z
, mặt phẳng
( ) : 1 0
P x y z
đường thẳng
:
1 1 1
x y z
. Điểm
M
thay đổi trên đường tròn giao tuyến của
( )P
( )S
. Giá trị lớn nhất của
( ; )
d M
A.
3 2
.
2
B.
2 2.
C.
2.
D.
2
.
2
Lời giải
Chọn A
Mặt cầu
( )S
có tâm là
(1; 1;0)
I
và bán kính
30
6
R
.
Ta có:
1
( ;( ))
3
d I P R
. Khi đó bán kính đường tròn giao tuyến là:
2 2
5 1 2
.
6 3 2
r R d
qua
O
và có vectơ chỉ phương
(1;1;1)
a
(1; 1;0), , ( 1; 1;2).
OI OI a
Ta có:
,
1 1 4
; 2.
1 1 1
OI a
d I
a
Mặt khác
( )P
, gọi
H
là tâm của đường tròn
( )C
giao tuyến của
( )P
( )S
.
Ta có:
// .IH
Do đó
( ; )d M
lớn nhất
( ; ) ; ( ; ) d M r d IH r d I
Khoảng cách lớn nhất của
2 3 2
(M; ) 2 .
2 2
d
Vậy đáp án cần chọn là A.
Câu 45. (SP Đồng Nai - 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hình lăng trụ đứng
.
ABC A B C
0
;0;0
A x
0
;0;0
B x
,
0;1;0
C
0 0
;0;B x y
trong đó
0 0
;x y
các số
thực dương thỏa mãn
0 0
4
x y
. Khi khoảng cách giữa hai đường thẳng
AC
B C
lớn
nhất thì bán kính
R
của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ
.
ABC A B C
bằng bao nhiêu?
A.
29
2
R
. B.
29
4
R
. C.
41
4
R
. D.
3 6
2
R
.
Lời giải
Chọn A
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 37
+ Xác định tọa độ các đỉnh hình lăng trụ
.ABC A B C
.
0
;0;0A x
,
0
;0;0B x
,
0;1;0C
0 0
;0;A x y
,
0 0
;0;B x y
,
0
0;1;C y
+ Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
AC
B C
.
0 0
;1;AC x y
,
0 0
;1;B C x y
0
0;0;CC y
0
0
2
2 2
0 0 0 0
0
2
0
0
0
,
,
2
.
,
AC B C CC
d AC B C
AC
x y x y
x y x y
x y
B C
Đặt
2
0 0
0 0
4
2
x y
t x y
0;4t
Xét
2 2
2
32 2
16 2
16 2
t t t
f t f t
t
t
.
Cho
0
0
16
t
f t
t
Bảng biến thiên
Giá trị lớn nhất của
,d AC B C
bằng
4f
nên
0 0
4x y
1
Mặt khác
0 0
4x y
2
Từ
1
2
ta có
0 0
2x y .
Khi đó,
4AB
, 5AC BC và chiều cao hình lăng trụ là
2h CC
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 38 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta có
. . 5
4 2
ABC
AB AC BC
r
S
là bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy
ABC
.
Vậy
2 22
2
5 2 2
2 2
9
2 2
h
R r
.
Câu 46. (Chu Văn An - Hà Nội - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2;1; 2
A
,
5;1;1
B
mặt cầu
2 2 2
: 6 12 9 0
S x y z y z
. Xét đường thẳng
d
đi qua
A
tiếp xúc với
S
sao cho khoảng cách từ
B
đến
d
nhỏ nhất. Phương trình của đường thẳng
d
A.
2
1
2 2
x
y t
z t
. B.
2
1 4
2
x
y t
z t
. C.
2 2
1 2
2
x t
y t
z t
. D.
2
1 4
2
x t
y t
z t
.
Lời giải
Chọn C
Mặt cầu
S
có tâm
0; 3; 6
I
và bán kính
2 2
3 6 9 6
R
.
IA R
nên
A S d
đi qua
A
và vuông góc với
IA d
nằm trong
P
là mặt phẳng đi
qua
A
và vuông góc với
IA
. Ta có
: 2 2 0
P x y z
.
Mặt khác, ta luôn có:
d , d , 3
B d B P
. Đẳng thức xảy ra
d
là hình chiếu của đường
thẳng
AB
trên
P
.
Ta tìm hình chiếu
H
của
B
trên
P
:
Gọi
là đường thẳng qua
B
và vuông góc với
5 1 1
:
1 2 2
x y z
P
.
H
là giao điểm của
P
nên tọa độ
H
là nghiệm của hệ:
5 1 1
1 2 2
2 2 0
x y z
x y z
4
1 4; 1; 1
1
x
y H
z
.
2; 2;1
AH
.
Do đó,
d
là đường thẳng đi qua hai điểm
A
H
nên có phương trình:
2 2
1 2
2
x t
y t
z t
.
Dạng 2.2. Cực trị lên quan đến giá trị biểu thức
Câu 47. (THPT - Yên Định Thanh Hóa 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
d
có phương
trình
1
2
x t
y t
z t
và ba điểm
6;0;0
A
,
0;3;0
B
,
0;0;4
C
. Gọi
; ;M a b c
điểm thuộc
d
sao
cho biểu thức
2 2 2
2 3
P MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất, khi đó
a b c
bằng
A.
3
. B.
4
. C.
1
. D.
2
.
Lời giải
M d
nên giả sử
1 ;2 ;M t t t
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 39
Ta có:
2 2 2 2 2 2
3 14 29; 3 4 2; 3 10 21
MA t t MB t t MC t t
2
2 2 2 2
2 3 18 36 96 18 1 78 78
P MA MB MC t t t
Do đó
2 2 2
2 3
P MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
1
t
, khi đó:
2;1;1 4
M a b c
.
Câu 48. (Lê Quý Đôn - Quảng Trị - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho
2
điểm
3; 2;3
A
,
1;0;5
B
và đường thẳng
1 2 3
:
1 2 2
x y z
d
. Tìm tọa độ điểm
M
trên đường thẳng
d
để
2 2
MA MB
đạt giá trị nhỏ nhất.
A.
1;2;3
M
. B.
2;0;5
M
. C.
3; 2;7
M
. D.
3;0;4
M
.
Lời giải
Gọi
I
là trung điểm của
AB
, ta có
2; 1; 4
I
.
Khi đó:
2 2
2 2
MA MB MA MB
2 2
MI IA MI IB

2 2 2
2 2 .
MI IA IB MI IA IB
2 2 2
2MI IA IB
2
6
MI
.
Do đó
2 2
MA MB
đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
MI
có độ dài ngắn nhất, điều này xảy ra khi
và chỉ khi
M
là hình chiếu vuông góc của
I
trên đường thẳng
d
.
Phương trình mặt phẳng
P
đi qua
I
và vuông góc với đường thẳng
d
1. 2 2. 1 2. 4 0
x y y
hay
: 2 2 12 0
P x y z
.
Phương trình tham số của đường thẳng
d
là:
1
2 2
3 2
x t
y t
z t
.
Tọa độ điểm
M
cần tìm là nghiệm
; ;x y z
của hệ phương trình:
1
2 2
3 2
2 2 12 0
x t
y t
z t
x y z
2
0
5
1
x
y
z
t
. Vậy
2;0;5
M
.
Câu 49. (THPT Chu Văn An - Nội - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1
:
1 1 1
x y z
hai điểm
1;2; 5
A
,
1;0;2
B
. Biết điểm
M
thuộc
sao cho biểu thức
MA MB
đạt giá trị lớn nhất
max
T
. Khi đó,
max
T
bằng bao nhiêu?
A.
max
57
T
. B.
max
3
T
. C.
max
2 6 3
T
. D.
max
3 6
T
.
Lời giải
Do
M
thuộc
nên
;1 ;M t t t
.
Khi đó
2
2
3 6 27 3 1 24
MA t t t
,
2
3 6
MB t
.
Do đó
2
2
3 1 24 3 6
MA MB t t
.
Xét hai véc tơ
3 1 ; 24
u t
3 ; 6
v t
.
Ta có
3
u v u v
nên
max
3
T
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 40 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Dấu bằng xảy ra khi
3 1 ; 24
u t
3 ; 6
v t
ngược hướng hay
1t
.
Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
2 1
:
1 2 3
x y z
d
hai điểm
2;0;3
A
,
2; 2; 3
B
. Biết điểm
0 0 0
; ;M x y z
thuộc
d
thỏa mãn
4 4
MA MB
nhỏ nhất. Tìm
0
x
.
A.
0
1
x
. B.
0
3
x
. C.
0
0
x
. D.
0
2
x
.
Lời giải
Gọi
I
là trung điểm của
AB
. Khi đó ta có
2 2
2 2
2
4 4 2 2 2 2 2 2
4 4
4 2 2 4 2 2
2
4 2
4 2 2 2 4
2 . 2 2
2 4
4 2 2
4 8
3 7
2 3 2
4 4 10
AB AB
MA MB MA MB MA MB MI MI
AB AB
MI MI AB MI MI AB
AB AB
MI MI AB MI AB
Do đó,
4 4
MA MB
đạt GTNN khi
MI
nhỏ nhất
M
là hình chiếu vuông góc của
I
lên
d
.
Điểm
2; 1;0
I
. Lấy
2 ; 1 2 ;3 d
M t t t
.
;2 ;3IM t t t
. 0 4 9 0 0
d d
IM u IM u t t t t

Suy ra
M I
.
Vậy
0
2
x
Câu 51. (Chuyên Tĩnh - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1;0;1
A
,
3;2;1
B
,
5;3;7
C
. Gọi
; ;M a b c
điểm thỏa mãn
MA MB
MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
P a b c
A.
4P
. B.
0
P
. C.
2P
. D.
5
P
.
Lời giải
Gọi
I
là trung điểm của
AB
, suy ra
1;1;1
I
;
4;2;0
AB
.
Phương trình mặt phẳng trung trực của
AB
:
: 2 3 0
x y
.
2.3 1.2 3 . 2.5 1.3 3 50 0
nên
B
,
C
nằm về một phía so với
, suy ra
A
,
C
nằm về hai phía so với
.
Điểm
M
thỏa mãn
MA MB
khi
M
. Khi đó
MB MC MA MC AC
.
MB MC
nhỏ nhất bằng
AC
khi
M AC
.
Phương trình đường thẳng
AC
:
1 2
1 2
x t
y t
z t
, do đó tọa độ điểm
M
là nghiệm của hệ phương
Câu 52. (THPT An Lão Hải Phòng 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm
1;2;3 , 0;1;1 , 1;0; 2
A B C
mặt phẳng
: 2 0
P x y z
. Gọi M điểm thuộc mặt
phẳng (P) sao cho giá trị của biểu thức
2 2 2
2 3
T MA MB MC
nhỏ nhất. Tính khoảng cách từ M
đến mặt phẳng
:2 2 3 0
Q x y z
?
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 41
A.
2 5
3
B.
121
54
C.
24
D.
91
54
Lời giải
Chọn D
Gọi
; ;I a b c
là điểm thỏa mãn
2 3 0
IA IB IC
.
Ta có
1 ;2 ;3 , ;1 ;1 , 1 ; ; 2
IA a b c IB a b c IC a b c
2
3
1 2 3 3 0 6 4
2
2 3 0 2 2 2 3 0 6 4
3
3 2 2 6 3 0 6 1
1
6
a
a a a a
IA IB IC b b b b b
c c c c
c
2 2 1
; ;
3 3 6
I
.
Ta chứng minh được
2 2 2 2
6 2 3
T MI IA IB IC
. Do đó T đạt GTNN khi
MI
đạt GTNN
M
là hình chiếu vuông góc của I trên mặt phẳng (P).
Ta có
2
3
2
:
3
1
6
x t
MI y t
z t
,
2 2 1 19 19
; ; , 3 0
3 3 6 6 18
M MI M t t t M P t t
7 7 22
3
7 7 11 91
9 18 9
; ; ;
18 18 9 3 54
M d M Q
.
Câu 53. (THPT Cẩm Giàng 2 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
10; 5;8
A
,
2;1; 1
B
,
2;3;0
C
mặt phẳng
: 2 2 9 0
P x y z
. Xét
M
điểm thay đổi trên
P
sao cho
2 2 2
2 3
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
2 2 2
2 3
MA MB MC
.
A.
54
.
B.
282
.
C.
256
.
D.
328
.
Lời giải
Gọi
; ;I x y z
là điểm thỏa mãn
2 3 0
IA IB IC
.
Ta có
10 ; 5 ;8
IA x y z
,
2 ;1 ; 1
IB x y z
,
2 ;3 ;
IC x y z
.
Khi đó,
10 2 2 3 2 0
5 2 1 3 3 0
8 2 1 3 0
x x x
y y y
z z z
0
1
1
x
y
z
0;1;1
I
.
Với điểm
M
thay đổi trên
P
, ta có
2 2 2
2 3
MA MB MC
2 2 2
2 3
MI IA MI IB MI IC
2 2 2 2
6 2 3 2 2 3
MI IA IB IC MI IA IB IC
2 2 2 2
6 2 3
MI IA IB IC
(Vì
2 3 0
IA IB IC
).
Ta lại có
2 2 2
2 3
IA IB IC
185 2.8 3.9
228
.
Do đó,
2 2 2
2 3
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất
MI
đạt giá trị nhỏ nhất
M
là hình chiếu vuông góc của
I
trên
P
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 42 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Khi đó,
, 3
MI d I P
.
Vậy giá trị nhỏ nhất của
2 2 2
2 3
MA MB MC
bằng
2
6 228
MI
6.9 228
282
.
Giá trị nhỏ nhất của
2 2 2
2 3
MA MB MC
đạt được khi và chỉ khi
M
là hình chiếu vuông góc
của
I
trên
P
.
Lưu ý thêm cách tìm điểm
M
như sau:
Gọi
là đường thẳng qua
I
và vuông góc với
P
. Phương trình của
:
1 2
1 2
x t
y t
z t
.
Ta có
M P
. Xét phương trình
2 1 2 2 1 2 9 0
t t t
9 9 0
t
1t
1;3; 1
M
.
Câu 54. Trong không gian
Oxyz
cho mặt phẳng
: 3 0
P x y z
ba điểm
3;1;1
A
,
7;3;9
B
2;2;2
C
. Điểm
; ;M a b c
trên
P
sao cho
2 3
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
2 10
a b c
.
A.
62
9
. B.
27
9
. C.
46
9
. D.
43
9
.
Lời giải
+ Gọi
; ;I x y z
là điểm thỏa mãn
2 3 0
IA IB IC
.
Ta có
3 ;1 ;1
7 ;3 ;9
2 ;2 ;2
IA x y z
IB x y z
IC x y z
.
+
23 6 0
2 3 0 13 6 0
25 6 0
x
IA IB IC y
z
23
6
13
6
25
6
x
y
z
23 13 25
; ;
6 6 6
I
.
2 3 6 2 3 6 6MA MB MC MI IA IB IC MI MI
.
2 3
MA MB MC

đạt giá trị nhỏ nhất
M
là hình chiếu của
I
lên mặt phẳng
P
.
+ Gọi đường thẳng
d
đi qua
I
và vuông góc
P
.
Ta có
d
đi qua
23 13 25
; ;
6 6 6
I
và nhận
1;1;1
p
n
làm véc tơ chỉ phương.
Suy ra phương trình
23
6
13
:
6
25
6
x t
d y t
z t
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 43
23 13 25
; ;
6 6 6
M d M t t t
M P
23 13 25
3 0
6 6 6
t t t
43
18
t
13 2 16
; ;
9 9 9
M
.
Do đó
13
9
2
9
16
9
a
b
c
62
2 10
9
a b c
.
Câu 55. (THPT Quý Dôn Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho 3 điểm
( 8;1;1)
A
,
(2;1;3)
B
(6;4;0)
C
. Một điểm
M
di động trong không gian sao cho
. . 34
MA MC MA MB
. Cho biết
MA MB
đạt giá trị lớn nhất khi điểm
M
trùng với điểm
0 0 0 0
( ; ; )M x y z
. Tính tích số
0 0 0
x y z
.
A.
16.
B.
18.
C.
14.
D.
12.
Lời giải
Gọi
( ; ; )M a b c
.
Ta có
. . 34 34 . 34
MA MC MAMB MA MC MB MA BC
Mặt khác
( 8 ;1 ;1 )MA a b c

,
(4;3; 3)
BC

Suy ra
4( 8 ) 3(1 ) 3(1 ) 34 4 3 3 66 0
a b c a b c
.
Vậy
( )M P
có phương trình
4 3 3 66 0
x y z
.
Ký hiệu
( ) ( ; ; ) 4 3 3 66
f M f x y z x y z
, với
( ; ; )M x y z
Ta có
( ). ( ) ( 4( 8) 3.1 3.1 66)(( 4.2 3.1 3.3 66) ( 34).( 6
8) 2312 0
f A f B
Suy ra điểm
( 8;1;1)
A
và điểm
(2;1;3)
B
nằm về cùng 1 phía so với mặt phẳng
( )P
.
Khi đó
MA MB AB
(tính chất 3 cạnh của tam giác) suy ra
MA MB
đạt giá trị lớn nhất khi
, ,M A B
thẳng hàng và
M
nằm ngoài đoạn thẳng
AB
hay
M
là giao điểm của đường thẳng
AB
với
( )P
.
Đường thẳng
AB
có véc tơ chỉ phương
(10;0;2)
AB
và qua điểm
(2;1;3)
B
nên có phương trình
2 5
1
3
x t
y
z t
.
Suy ra
4(2 5 ) 3.1 3(3 ) 66 0 17 68 4
t t t t
.
Vậy
( 18;1; 1)
M
hay
0 0 0
18.
x y z
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 44 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 56. Trong không gian vi hệ tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
với
2;1;3 ,A
1; 1;2 ,B
3; 6;0 ,C
2; 2; 1 .D
Điểm
; ;M x y z
thuộc mặt phẳng
: 2 0P x y z
sao cho
2 2 2 2
S MA MB MC MD
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị của biểu thức
2 2 2
P x y z
.
A.
6P
. B.
2P
. C.
0P
. D.
2P
.
Lời giải
Với mọi điểm
I
ta có
2 2 2
2 2 2
2 2S NA NB NC NI IA NI IB NI IC
     
2 2 2 2
4 2 2 2NI NI IA IB IC IA IB IC
   
Chọn điểm
I
sao cho
2 0IA IB IC
  
2 0 4 0IA IB IC IA AB AC
     
Suy ra tọa độ điểm
I
0;1;2I
.
Khi đó
2 2 2 2
4 2S NI IA IB IC
, do đó
S
nhỏ nhất khi
N
là hình chiếu của
I
lên mặt
phẳng
P
.
Phương trình đường thẳng đi qua
I
và vuông góc với mặt phẳng
P
0
1
2
x t
y t
z t
Tọa độ điểm
;1 ;2N t t t P
1 2 2 0 1t t t t
1;2;1N
.
Câu 57. (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Trong không gian
Oxyz
cho
4; 2;6A
,
2;4;2B
,
: 2 3 7 0M x y z
sao cho
.MA MB
nhỏ nhất. Tọa độ của
M
bằng
A.
29 58 5
; ;
13 13 13
. B.
4;3;1
. C.
1;3;4
. D.
37 56 68
; ;
3 3 3
.
Lời giải
Gọi
I
là trung điểm
3;1;4AB I
. Gọi
H
là hình chiếu của
I
xuống mặt phẳng
.
Ta có
2 2 2 2
. . .MA MB MI IA MI IB MI MI IA IB IA MI IA
 
.
Do
IA
không đổi nên
.MA MB
nhỏ nhất khi
MI
nhỏ nhất
MI IH M H
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 45
Gọi
đường thẳng đi qua
I
vuông góc với mặt phẳng
. Khi đó
nhận
1;2; 3
n
làm vectơ chỉ phương. Do đó
có phương trình
3
1 2
4 3
x t
y t
z t
.
3 ;1 2 ;4 3H H t t t
.
3 2 1 2 3 4 3 7 0
H t t t
1 4;3;1
t H
.
Vậy
4;3;1
M
.
Câu 58. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
,cho hai điểm
(1;0;2), (3;1; 1).
A B
mặt phẳng
( ) : 1 0.
P x y z
Gọi
( ; ; ) ( )M a b c P
sao cho
3 2
MA MB
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
9a 3 6 .S b c
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Lời giải
Gọi
( ; ; )I m n p
là điểm thỏa mãn:
3 2 0.
IA IB
Ta có
(1 ; ;2 ); (3 ;1 ; 1 ).IA m n p IB m n p
3(1 ) 2(3 ) 0 3
3 2 0 3( ) 2(1 ) 0 2 ( 3; 2;8).
3(2 ) 2( 1 ) 0 8
m m m
IA IB n n n I
p p p
Ta có
3 2 3( ) 2( ) .MA MB MI IA MI IB MI MI
Khi đó,
3 2
MA MB
đạt giá trị nhỏ nhất,
( )M P
MI
nhỏ nhất,
( )M P
M
là hình chiếu vuông góc của
I
trên
( ).P
Gọi
là đường thẳng qua
I
và vuông góc với
( ).P
Khi đó
nhận vectơ pháp tuyến của
( )P
(1;1;1)
n
làm vecto chỉ phương
3
: 2 .
8
x t
y t
z t
Tọa độ
M
là nghiệm của hệ
11
3
11
3
2
8
3
9a 3 6 3.
8 8
3
22
3
1 0
22
2
3
3
3
a
x t
x
y t
b S b c
z t
y
x y z
c
z
t
Câu 59. (KTNL GV THPT Thái Tổ 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
1;4;5 , 3;4;0 , 2; 1;0
A B C
mặt phẳng
:3 3 2 12 0.
x y z
Gọi
; ;M a b c
thuộc
sao cho
2 2 2
3
MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng
. S a b c
A.
3
. B.
2
. C.
2
. D.
1
.
Lời giải
Chọn A
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 46 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Gọi điểm
; ;I x y z
thỏa mãn
3 0.
IA IB IC
1 ;4 ;5 1 ;4 ;5
3 ;4 ; 3 ;4 ;
2 ; 1 ; 3 6 3 ; 3 3 ; 3
IA x y z IA x y z
IB x y z IB x y z
IC x y z IC x y z
3 10 5 ;5 5 ;5 5
IA IB IC x y z
Do đó:
2
3 0 1 2;1;1 .
1
x
IA IB IC y I
z
Mặt khác:
2 2 2
2 2 2
3 3
 
MA MB MC MI IA MI IB MI IC
2 2 2 2
0
5 2. . 3 3

MI MI IA IB IC IA IB IC
, , ,I A B C
cố định nên
2 2 2
3
IA IB IC
không đổi
Do đó:
2 2 2
3
MA MB MC
nhỏ nhất
2
MI
nhỏ nhất
MI
nhỏ nhất
M
là hình chiếu của
I
trên mặt phẳng
.
Phương trình đường thẳng
d
qua
I
và vuông góc với mặt phẳng
là:
2 1 1
.
3 3 2
x y z
Gọi
.
M d
Tọa độ của
M
là nghiệm của hệ phương trình:
7
2
3 6 3 3
2 1 1
1 7 1
2 4 3 3 ; ;0 .
3 3 2
2 2 2
3 3 2 12 0
3 3 2 12 0
0
x
x y
x y z
x z y M
x y z
x y z
z
Vậy
7 1
, , 0 3.
2 2
a b c S a b c
Câu 60.
(
Dề Thi Công Bằng
KHTN 2019) Trong không gian
Oxyz
cho các điểm
(1;2;0), (1; 1;3), (1; 1; 1)
A B C
và mặt phẳng
( ) :3 3 2 15 0
P x y z
. Xét
( ; ; )M a b c
thuộc mặt
phẳng
( )P
sao cho
2 2 2
2
MA MB MC
nhỏ nhất. Giá trị của
a b c
bằng
A.
3
. B.
7
. C.
2
. D.
1
.
Lời giải
Gọi
I
là điểm thỏa mãn:
2 0 2(
0
) ( ) ( )IA IC IB OA OI OC OI OB OI
2
1;2; 2
2
OA OC OB
OI I

Ta có
2
2 2 2
2
2 2 2 2 2 4 .MA MA MI IA MI IA MI IA
2
2 2 2
2
2 .MB MB MI IB MI IB MI IB
2
2 2 2
2
2 .MC MC MI IC MI IC MI IC
 
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 47
Suy ra
2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
MA MB MC MI IA IC IB MI IA IC IB
Suy ra
2 2 2 2 2 2 2
2 2 2
MA MB MC MI IA IC IB
. Do I cố định nên
2 2 2
2
IA IC IB
không
đổi. Vậy
2 2 2
2
MA MB MC
nhỏ nhất
MI
nhỏ nhất
MI
nhỏ nhất
M
là hình chiếu của
I trên (P).
Đường thẳng
qua
1;2; 2
I
và vuông góc với
P
là:
1 3
2 3
2 2
x t
y t
z t
Suy ra tọa độ điểm
M
là nghiệm của hệ
1 3 4
2 3 1
4; 1;0
2 2 0
3 3 2 15 0 1
x t x
y t y
M
z t z
x y z t
Suy ra
3
a b c
Câu 61. (Trần Phú - Tĩnh - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1; 2;1
A
,
5; 0; 1
B
,
3;1; 2
C
mặt phẳng
:3 3 0
Q x y z
. Gọi
; ;M a b c
điểm thuộc
Q
thỏa mãn
2 2 2
2
MA MB MC
nhỏ nhất. Tính tổng
5a b c
.
A.
11
. B.
9
. C.
15
. D.
14
.
Lời giải
Gọi
E
là điểm thỏa mãn
2 0
EA EB EC

3;0;1
E
.
Ta có:
2 2 2
2
S MA MB MC
2 2 2
2
MA MB MC
2 2 2
2
ME EA ME EB ME EC
2 2 2 2
4 2
ME EA EB EC
.
2 2 2
2
EA EB EC
không đổi nên
S
nhỏ nhất khi và chỉ khi
ME
nhỏ nhất.
M
là hình chiếu vuông góc của
E
lên
Q
.
Phương trình đường thẳng
:ME
3 3
1
x t
y t
z t
.
Tọa độ điểm
M
là nghiệm của hệ phương trình:
3 3
1
3 3 0
x t
y t
z t
x y z
0
1
2
1
x
y
z
t
.
0; 1; 2
M
0
a
,
1
b
,
2
c
.
5 0 1 5.2
a b c
9
.
Câu 62. (Lê Q Đôn - Quảng Trị - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
cho 3 điểm
1;1;1
A
,
0;1;2
B
,
2;1;4
C
mặt phẳng
: 2 0
P x y z
. Tìm điểm
N P
sao cho
2 2 2
2
S NA NB NC
đạt giá trị nhỏ nhất.
A.
4 4
;2;
3 3
N
. B.
2;0;1
N
. C.
1 5 3
; ;
2 4 4
N
. D.
1;2;1
N
.
Lời giải
Với mọi điểm
I
ta có
2 2 2
2 2 2
2 2
S NA NB NC NI IA NI IB NI IC
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 48 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
2 2 2 2
4 2 2 2

NI NI IA IB IC IA IB IC
Chọn điểm
I
sao cho
2 0
IA IB IC
2 0 4 0
IA IB IC IA AB AC
Suy ra tọa độ điểm
I
là:
0;1;2
I
.
Khi đó
2 2 2 2
4 2
S NI IA IB IC
, do đó
S
nhỏ nhất khi
N
hình chiếu của
I
lên mặt phẳng
P
.
Phương trình đường thẳng đi qua
I
và vuông góc với mặt phẳng
P
là:
0
1
2
x t
y t
z t
Tọa độ điểm
;1 ;2
N t t t P
1 2 2 0 1
t t t t
1;2;1
N
.
Câu 63. (Chuyên Phan Bội Châu 2019) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Ox ,yz
cho mặt cầu
2 2 2
: 1 2 1 9
S x y z
hai điểm
4;3;1
A
,
3;1;3
B
; M điểm thay đổi trên
S
. Gọi
,m n
giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
2P MA MB
. Xác định
.m n
A.
64
. B.
68
. C.
60
. D.
48
.
Lời giải
Xét điểm I sao cho:
2 0.
IA IB
Giả sử
; ; ,I x y z
ta có:
4 ;3 ;1 , 3 ;1 ;3 .IA x y z IB x y z
Do đó:
2 4 3
2 0 2 3 1 5;5; 1 .
2 1 3
x x
IA IB y y I
z z
Do đó:
2 2
2P MA MB
2 2
2
MI IA MI IB

2 2 2 2
2 2 4 . 2 .MI IA MI IA MI IB MI IB

2 2 2
2 2 2
MI IA IB MI IA IB

2 2 2
2 2 2
MI IA IB MI IA IB
2 2 2
2 .MI IA IB
Do I cố định nên
2 2
,IA IB
không đổi. Vậy
P
lớn nhất (nhỏ nhất)
2
MI
lớn nhất (nhỏ nhất).
MI
lớn nhất (nhỏ nhất)
M
là giao điểm của đường thẳng IK (với
1;2; 1
K
là tâm của
mặt cầu (S)) với mặt cầu (S).
Ta có: MI đi qua
5;5; 1
I
và có vectơ chỉ phương là
4;3;0 .
KI
Phương trình của MI là:
1 4
2 3
1.
x t
y t
z
Tọa độ điểm M cần tìm ứng với giá trị t là nghiệm của phương trình:
2 2 2
2
3
5
1 4 1 2 3 2 1 1 9 25 9
3
.
5
t
t t t
t
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 49
Với
1 1
3 17 19
; ; 1 2 (min).
5 5 5
t M M I
Với
1 2
3 7 1
; ; 1 8 (max).
5 5 5
t M M I
Vậy
max
min
48
60.
12
m P
m n
n P
Câu 64. (Chuyên KHTN 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho ba điểm
8;5; 11 , 5;3; 4 , 1;2; 6A B C
mặt cầu
2 2 2
: 2 4 1 9S x y z
. Gọi điểm
; ;M a b c
là điểm trên
S
sao cho MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Hãy tìm
a b
.
A.
6
. B.
2
. C.
4
. D. 9.
Lời giải
Gọi
N
là điểm thỏa mãn
0NA NB NC
, suy ra
2;0;1N
.
Khi đó:
MA MB MC MN NA MN NB MN NC NA NB NC MN MN
.
Suy ra MA MB MC
nhỏ nhất khi
MN
nhỏ nhất. Mặt cầu
S
có tâm
2;4; 1I
, suy ra:
4;4; 2 2;2; 1NI
. Phương trình
2 2
4 2
1
x t
NI y t
z t
. Thay phương trình NI vào phương
trình
S
ta được:
2 2 2
2
1
2 2 9 1
1
t
t t t t
t
.
Suy ra
NI
cắt
S
tại hai điểm phân biệt
1 2
3;6; 2 , 0;2;0N N
.
1 2
NN NN nên MN nhỏ nhất khi và chỉ khi
2
M N . Vậy
0;2;0M
là điểm cần tìm.
Suy ra:
2.a b
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 50 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 65. Cho mặt cầu
2 2 2
: 2 1 3 9S x y z
hai điểm
1 ; 1 ; 3A
,
21 ; 9 ; 13B
.
Điểm
; ; M a b c
thuộc mặt cầu
S
sao cho
2 2
3MA MB
đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị
của biểu thức
. .T a b c
bằng
A.
3
. B.
8
. C.
6
. D.
18
.
Lời giải
Gọi điểm
I
thỏa mãn
3 0 6 ; 3 ; 1IA IB I
.
Khi đó
2 2
2 2 2 2 2
3 3 4 3 2 . 3MA MB MI IA MI IB MI IA IB MI IA IB
2 2 2
4 3MI IA IB
.
Do
2 2
3IA IB
không đổi vì ba điểm
; ;A B I
cố định nên
2 2
3MA MB
đạt giá trị nhỏ nhất khi
MI
nhỏ nhất. Khi đó
M
là giao điểm của đường thẳng
IJ
với mặt cầu
S
, (
2 ; 1 ; 3J
m của
mặt cầu
S
).
Ta có phương trình đường thẳng
IJ
2 2
1
3 2
x t
y t
z t
1
2
4; 2 ; 1
0 ; 0 ; 5
M
IJ S
M
.
Kiểm tra
1 2
3 9IM IM
nên
1
4;2;1M
là điểm cần tìm. Vậy
. . 8T a b c
.
Câu 66. Trong không gian
Oxyz
cho đường thẳng
1 2 3
:
2 3 4
x y z
d
mặt cầu
S
:
2 2 2
3 4 5 729x y z
. Cho biết điểm
2; 2; 7A
, điểm
B
thuộc giao tuyến của
mặt cầu
S
và mặt phẳng
: 2 3 4 107 0P x y z
. Khi điểm
M
di động trên đường thẳng
d
giá trị nhỏ nhất của biểu thức
MA MB
bằng
A. 5 30 . B.
27
. C. 5 29 . D. 742 .
Lời giải
Mặt cầu
S
có tâm
3; 4; 5I
và bán kính
27R
.
Đường thẳng
d
có 1 véc-tơ chỉ phương là
2;3;4u d P
.
Gọi
K
là giao điểm của mặt phẳng
P
và đường thẳng
d
. Vì
I d
nên
K
là tâm của đường
tròn giao tuyến và
KB d
.
Ta có
1;2; 2 3IA IA
. 0IAu IA d
.
d
M
K
I
B
A
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 51
Ta tính được
2 2 2
2. 3 3. 4 4 5 107
d , 5 29
2 3 4
IK I P
2 2
2KB R IK
.
Do
M
di động trên đường thẳng
d
(trục của đường tròn giao tuyến) và
B
thuộc đường tròn giao
tuyến nên biểu thức
MA MB
nhỏ nhất khi và chỉ khi
M AB d
.
Khi đó, ta có
3
2
MI IA
MK KB
5 29MI MK IK .
Suy ra
3 29MI
,
2 29MK
.
Ta có
2 2
3 30AM IA MI
2
2 30
3
BM AM
.
Vậy giá trị nhỏ nhất của
MA MB
3 30 2 30 5 30AM BM .
Cách 2:
Ta có
S
có tâm
3; 4; 5I
,
bán kính
27R
.
Dễ thấy
d
đi qua
3; 4; 5I
và vuông góc với
P
.
P
cắt
S
theo đường tròn có bán kính
2r
.
1 2 ;2 3 ;3 4M d M t t t
.
Ta có
2 2
.T MA MB MA MH r
Lại có
29 87
( ;( )) 29 3 29
29
t
MH d M P t
.
Suy ra
2
2
29 116 125 29 3 4T t t t
2 2
9 4
29 2 29 3 .
29 29
t t
Xét
3
2;
29
u t
,
2
3 ;
29
v t
5
5;
29
u v
.
Do đó
29 29 5 50T u v u v
.
Câu 67. (THPT Chuyên Thái Bình - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 1 0P x y z
, đường thẳng
15 22 37
:
1 2 2
x y z
d
mặt cầu
2 2 2
: 8 6 4 4 0S x y z x y z
. Một đường thẳng
thay đổi cắt mặt cầu
S
tại hai
điểm
,A B
sao cho
8AB
. Gọi
A
,
B
hai điểm lần lượt thuộc mặt phẳng
P
sao cho
AA
,
BB
cùng song song với
d
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
AA BB
A.
8 30 3
9
. B.
24 18 3
5
. C.
12 9 3
5
. D.
16 60 3
9
.
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 52 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Mặt cầu
S
có tâm
4;3; 2I
và bán kính
5R
.
Gọi
H
trung điểm của
AB
thì
IH AB
3IH
nên
H
thuộc mặt cầu
S
tâm
I
bán
kính
3R
.
Gọi
M
là trung điểm của
A B
thì
2AA BB HM
,
M
nằm trên mặt phẳng
P
.
Mặt khác ta
4
;
3
d I P R
nên
P
cắt mặt cầu
S
5
sin ; sin
3 3
d P
. Gọi
K
là hình chiếu của
H
lên
P
thì
.sinHK HM
.
Vậy để
AA BB
lớn nhất thì
HK
lớn nhất
HK
đi qua
I
nên
max
4 4 3 3
; 3
3 3
HK R d I P
.
Vậy
AA BB
lớn nhất bằng
4 3 3 3 3 24 18 3
2 .
5 5
3
.
Câu 68. (Đại học Hồng Đức –Thanh Hóa 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
3;1;1A
,
5;1;1B
hai mặt phẳng
: 2 4 0P x y z
,
: 1 0Q x y z
. Gọi
; ;M a b c
điểm nằm trên hai mặt phẳng
P
Q
sao cho
MA MB
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
2 2 2
T a b c
.
A.
5
. B.
29
. C.
13
. D.
3
.
Lời giải
Chọn D
Từ giả thiết ta có
M
thuộc giao tuyến
d
của hai mặt phẳng
P
Q
.
Mặt phẳng
P
có một vectơ pháp tuyến là
1;2;1
P
n
. Mặt phẳng
Q
có một vectơ pháp
tuyến là
1;1;1
Q
n
. Khi đó đường thẳng
d
đi qua
1;1;1N
và có một vectơ chỉ phương là
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 53
, 1; 2;3
d P Q
u n n
nên có phương trình tham số là
1
: 1 2
1 3
x t
d y t
z t
suy ra
1 ;1 2 ;1 3M t t t
.
2 2
2 2 2 2 2 2
4 4 9 4 4 9 14 8 16 14 8 16
MA MB t t t t t t t t t t
Bài toán trở thành tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 2 2 2
4 8 4 8
14 8 16 14 8 16 14
7 7 7 7
f t t t t t t t t t
2 2
2 2
2 2 2 2
14
7 7
7 7
t t
.
Đặt
2 2
;
7
7
u t
,
2 2
;
7
7
v t
.
Khi đó
14 14
f t u v u v
. Suy ra
2
2
4 4 8 7
14.
7 49
7
f t
.
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi hai vectơ
u
v
cùng hướng hay
2
2
7
7
0 0
2 2
7
7
t
t
t
.
Do đó
1;1;1
M
. Vậy
2 2 2
3
T a b c
.
Dạng 2.3. Cực trị liên quan đến chu vi, diện tích, bán kính, thể tích
Câu 69. (Chuyên Hùng Vương Gia Lai 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hình hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
A
trùng với gốc tọa đ
O
, các đỉnh
( ;0;0)
B a
,
(0; ;0)D a
,
(0;0; )A b
với
, 0
a b
2
a b
. Gọi
M
là trung điểm của cạnh
CC
. Thể tích của khối tứ diện
BDA M
giá trị lớn nhất bằng
A.
64
27
. B.
32
27
. C.
8
27
. D.
4
27
.
Lời giải
Chọn C
A
D
y
'C
'D
'A
z
x
B
'B
C
M
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 54 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Tọa độ điểm
( ; ;0), '( ; ; ), ( ; ; )
2
b
C a a C a a b M a a
.
' (- ;0; ), (- ; ;0), (0; ; )
2
b
BA a b BD a a BM a

.
2
', ( ; ; )BA BD ab ab b
nên
2
'
1
', .
6 4
BDA M
a b
V BA BD BM
 
.
Ta có:
3
2
'
2 64 32 8
. .(2 )
3 27 27 27
BDA M
a a b
a a b a b V
.
Câu 70. (THPT Nguyễn Huệ - Huế - 2018) Trong không gian với htọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
1 2
: 1
2
x t
d y t
z t
hai điểm
1;5;0
A
,
3;3;6
B
. Gọi
; ;M a b c
điểm trên
d
sao cho chu
vi tam giác
MAB
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
P a b c
.
A.
1P
. B.
3
P
. C.
3
P
. D.
1P
.
Lời giải
1 2 ;1 ;2M d M t t t
.
Chu vi tam giác
MAB
là:
AM BM AB
. Vì
AB const
nên chu vi nhỏ nhất khi
AM BM
nhỏ nhất.
2 2; 4;2AM t t t
,
2 4; 2;2 6
BM t t t
.
2 2
2 2
2 2
9 20 9 36 56 3 2 5 6 3 2 5
AM BM t t t t t
Đặt
3 ;2 5 , 6 3 ;2 5 6;4 5
u t v t u v
.
Áp dụng bất đẳng thức vectơ:
u v u v
. Dấu bằng xảy ra khi
u
,
v
cùng hướng.
Ta có:
2
2
6 4 5 2 29
AM BM u v u v
. Do đó
AM BM
nhỏ nhất khi
tồn tại số
k
dương sao cho
u kv
3 6 3
2 5 2 5
t k t
k
1
1
t
k
. Khi đó
1;0;2
M
.
Vậy
1 0 2 3
P a b c
.
Câu 71. (Hoàng Hoa Thám Hưng Yên 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho tứ diện
ABCD
1;1;6
A
,
3; 2; 4
B
,
1;2; 1
C
,
2; 2;0
D
. Điểm
; ;M a b c
thuộc đường thẳng
CD
sao cho tam giác
ABM
có chu vi nhỏ nhất. Tính
a b c
.
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
0
.
Lời giải
Gọi
ABM
C
là chu vi của tam giác
ABM
.
A
B
H
D
C
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 55
2; 3; 10
AB
113
AB
2; 3; 10
AB
,
1; 4;1
CD
. 2 12 10 0
AB CD
AB CD
.
Gọi
P
là mặt phẳng chứa đường thẳng
AB
và vuông góc với đường thẳng
CD
.
H
là giao điểm của
P
và đường thẳng
CD
.
Phương trình mặt phẳng
P
qua
1;1;6
A
có véc tơ pháp tuyến
1; 4;1
CD
là:
4 1 0
x y z
.
Phương trình đường thẳng
CD
:
1
2 4
1
x t
y t
z t
.
1 ;2 4 ; 1
H CD H t t t
.
1 4 2 4 1 1 0
H P t t t
1
2
t
3 1
;0;
2 2
H
.
Với
M CD
, ta có
AM AH
BM BH
AM BM AH BH
.
113
ABM
C AB AM BM AH BH
,
M CD
.
Suy ra
113
ABM
minC AH BH
, đạt được
M H
3 1
;0;
2 2
M
.
Vậy
1a b c
.
Câu 72. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho tứ diện
ABCD
1;1;6
A
,
3; 2; 4
B
,
1;2; 1
C
,
2; 2;0
D
. Điểm
; ;M a b c
thuộc đường thẳng
CD
sao cho tam giác
ABM
có chu
vi nhỏ nhất. Tính
.a b c
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
0
.
Lời giải
Ta có
ABM
C AM BM AB
AB
không đổi suy ra
ABM
C
nhỏ nhất khi
AM BM
nhỏ
nhất.
Ta có
2; 3; 10 ,
AB
1; 4;1
CD

.
Xét
. 0
AB CD AB CD

. Gọi
qua
AB
và vuông góc với
CD
.
đi qua
1;1;6
A
và nhận
1; 4;1
CD

làm véc tơ pháp tuyến.
Suy ra
có phương trình là:
4 1 0.
x y z
Vì điểm
M
thuộc
CD
sao cho
AM BM
nhỏ nhất nên
M CD
.
:
4 1 0
x y z
,
CD
có phương trình:
1
2 4
1
x t
y t
z t
M CD
3 1
;0;
2 2
M
3 1
0 1
2 2
a b c
.
Câu 73. (Chuyên Hồng Phong Nam Định 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt
phẳng
: 2 0
P x y z
hai điểm
3;4;1 ; 7; 4; 3
A B
. Điểm

; ; 2
M a b c a
thuộc
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 56 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
P
sao cho tam giác
ABM
vuông tại
M
diện tích nhỏ nhất. Khi đó giá trị biểu thức
T a b c
bằng:
A.
6
T
. B.
8
T
. C.
4T
. D.
0
T
.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
1
.
2
ABM
S AB MH
với
H
là hình chiếu vuông góc của
M
lên AB.
Do
AB
không đổi nên
ABM
S
nhỏ nhất khi
MH
nhỏ nhất.
4; 8; 4
. 0 //( )
1;1; 1
P
P
AB
AB n AB P
n
MH
nhỏ nhất khi
M
nằm trên giao tuyến của mặt phẳng
Q
P
;
với
Q
là mặt phẳng chứa
AB
và vuông góc với mp
P
.
4; 8; 4
3;0;3
1;1; 1
Q
P
AB
n
n
phương trình mp
Q
4 0
x z
.
M
nằm trên giao tuyến của mặt phẳng
Q
P
nên tọa độ
M
là nghiệm của hệ phương trình
4 0
2 2 ;2 2 ;4
2 0
4
x t
x z
y t M t t t
x y z
z t
với
2t
.
Ta có
3; 2 2 ;3 ; 7;6 2 ;7
AM t t t BM t t t
.
Tam giác
ABM
vuông tại
M
nên
. 0 3 7 2 2 6 2 3 7 0
AM BM t t t t t t

3
3 7 2 3 1 0 3 3 5 0
5
3
t n
t t t t t t
t l
.
+
3 3; 4;1 3 4 1 0
t M a b c
.
Câu 74. (Chuyên Q Đôn Điện Biên 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2
2
( ) : 3 1 4
S x y z
đường thẳng
1 2
: 1 ,( )
x t
d y t t
z t
. Mặt phẳng chứa
d
cắt
( )S
theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất có phương trình là
A.
1 0
y z
. B.
3 5 2 0
x y z
.
C.
2 3 0
x y
. D.
3 2 4 8 0
x y z
.
Lời giải
Mặt cầu
S
có tâm
3;1;0
I
và bán kính
2R
.
Gọi
H
là hình chiếu của
I
trên
d
.
1 2 ; 1 ;H d H t t t
;
2 2 ; 2 ;IH t t t

.
Véctơ chỉ phương của
d
2;1; 1
d
u
.
. 0
d
IH u

2 2 2 1 2 0
t t t
1t
. Suy ra
3;0; 1
H
2
IH
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 57
Gọi
P
là mặt phẳng chứa đường thẳng
d
và cắt mặt cầu
S
theo đường tròn có bán kính
r
.
Ta có
2 2
2
, 4 ,r R d I P d I P
.
, 2d I P IH
nên
2
2
2
4 , 4 4 2 2r d I P IH
.
Suy ra
2min r
, đạt được khi
IH P
.
Khi đó mặt phẳng
P
đi qua
3;0; 1H
nhận
0; 1; 1IH

làm một véctơ pháp tuyến.
Phương trình mặt phẳng
P
là:
0 3 1 0 1 1 0x y z
1 0y z
.
Câu 75. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
(3; 2;6), (0;1;0)A B
mặt cầu
2 2 2
( ) : ( 1) ( 2) ( 3) 25S x y z . Mặt phẳng
( ) : 2 0P ax by cz
đi qua A, B cắt theo
giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính
T a b c
.
A.
3T
B.
5T
C.
2T
D.
4T
Lời giải
Mặt cầu
S
có tâm
1; 2;3 ,I
bán kính
5.R
Mặt phẳng
P
có vec-tơ pháp tuyến
; ;
P
n a b c
Theo giả thiết
0;1;0 : 2 0 2.B P b b
Ta có:
3;3; 6AB
cùng phương với
1; 1;2u
.
Phương trình đường thẳng
: 1
2
x t
AB y t
z t
Gọi
r
là bán kính đường tròn giao tuyến.
K
là hình chiếu vuông góc của
I
lên đường thẳng
,AB
H
là hình chiếu vuông góc của
I
lên
P
Ta có:
;1 ;2 1; 1;2 3K AB K t t t IK t t t
. 0 1 0; 2; 1IK AB AB IK t IK
.
2 2 2 2
, 25 , 25r R d I P d I P IH .
Ta có:
min max
r IH .
max
IH IK IH IK H K P IK
P
n
IK
cùng phương.
0 0
0
. 2 1
1
1
P
a a
a
n k IK b k k
c
c k c
0 2 1 3.t a b c
H
I
K
A
B
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 58 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 76. Trong không gian
,Oxyz
cho mặt cu
2 2 2
: 1 2 3 48
S x y z
Gọi
mặt
phẳng đi qua hai điểm
0;0; 4 , 2;0;0
A B
cắt mặt cầu
S
theo giao tuyến đường tròn
C
. Khối nón
N
có đỉnh là tâm của
S
, đường tròn đáy là
C
có thể tích lớn nhất bằng
A.
128
3
B.
39
C.
88
3
C.
215
3
Lời giải
Chọn B
Ta có tâm cầu
1; 2;3 ;R 4 3
I
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của tâm cầu
I
lên mặt phẳng
Vậy chiều cao của khối nón
N
,
h d I P IH IK
, trong đó
K
nh chiếu vuông góc
của
I
lên
AB
Gọi
Q
là mặt phẳng đi qua
I
và vuông góc với ta có
: 2z 7 0
Q x
Phương trình
: 0
4 2
x t
AB y
z t
thế vào
Q
ta được
8 4 7 0 3t t t
Tọa độ
3;0;2 3
K IK
Bán kính của khối nón
2
48
r h
Vậy thể tích của khối nón
2 2 2
1 1 1
. 48 . 48 . 0;3
3 3 3
V r h h h h h h
Khảo sát
V
ta tìm được
max
39
V
Câu 77. (Chuyên ng Vương Gia Lai 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hình hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
A
trùng với gốc tọa độ
O
, các đỉnh
( ;0;0)
B a
,
(0; ;0)D a
,
(0;0; )A b
với
, 0
a b
2
a b
. Gọi
M
là trung điểm của cạnh
CC
. Thể tích của khối tứ diện
BDA M
giá trị lớn nhất bằng
A.
64
27
. B.
32
27
. C.
8
27
. D.
4
27
.
Lời giải
Chọn C
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 59
Tọa độ điểm
( ; ;0), '( ; ; ), ( ; ; )
2
b
C a a C a a b M a a
.
' (- ;0; ), (- ; ;0), (0; ; )
2
b
BA a b BD a a BM a
.
2
', ( ; ; )BA BD ab ab b
nên
2
'
1
', .
6 4
BDA M
a b
V BA BD BM
  
.
Ta có:
3
2
'
2 64 32 8
. .(2 )
3 27 27 27
BDA M
a a b
a a b a b V
.
Câu 78. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
4 3
: 3 4
0
x t
d y t
z
. Gọi
A
là hình chiếu vuông góc của
O
trên
d
. Điểm
M
di động trên tia
Oz
, điểm
N
di động trên đường thẳng
d
sao cho
MN OM AN
. Gọi
I
trung điểm đoạn thẳng
OA
. Trong trường hợp din tích tam giác
IMN
đạt giá trị nhỏ nhất, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
,M d
có tọa độ là
A.
4;3;5 2
. B.
4;3;10 2
. C.
4;3;5 10
. D.
4;3;10 10
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
4 3 ;3 4t;0A t
là hình chiếu vuông góc của
O
trên
d
A
D
y
'C
'D
'A
z
x
B
'B
C
M
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 60 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
. 0 0 4;3;0
d
OA d OAu t A
.
Trên
Oz
lấy điểm
P
sao cho
OP AN MP OM OP MN
AIN OIP IN IP
Ta có
IMP IMN
, kẻ
IH MN IH IO
min
1
. min
2
IMN IMN
S IH MN S MN
Ta có
2
2 2 2 2
2 25 5 2
2
MO AN
MN MO OA AN MN
Vậy
min
5 2 5 2
5 2 0;0;
2 2
MN OM AN M
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
,dM
15
, 10 2; ;25
2
d
MA u
Chọn
4;3;5 2n
Câu 79. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1 3
; ;0
2 2
M
mặt cầu
2 2 2
: 8S x y z
. Đường thẳng
d
thay đổi, đi qua điểm
,M
cắt mặt cầu
S
tại hai điểm phân biệt
,A B
. Tính diện tích lớn nhất
S
của tam giác
OAB
.
A.
7S
. B.
4S
. C.
2 7S
. D.
2 2S
.
Lời giải
Chọn A
Mặt cầu
S
có tâm
0;0;0O
, bán kính
2 2R
.
Ta có
1OM M
nằm trong mặt cầu. Gọi
I
là trung điểm
AB OI AB
.
Đặt
0 1.x OI OM x
Khi đó
2 2 2
1
. 8
2
OAB
S OI AB OI R OI x x f x
.
2
2
2 4
8
0 1
x
x
f x x
, ta có bảng biến thiên
Vậy
max 7
OAB
S
khi
1OI
hay
.I M
Câu 80. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1;4;3A
mặt phẳng
: 2 0P y z
. Biết điểm
B
thuộc
P
, điểm
C
thuộc
Oxy
sao cho chu vi tam giác
ABC
nhỏ nhất. Hỏi giá trị nhỏ nhất đó là
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 61
A.
6
5
. B.
2
5
. C.
4
5
. D.
5
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
1
;4;3
A
lên mặt phẳng
O
xy
1
;4;0
H
Gọi
1
A
điểm đôi xứng của
A
qua mặt
phẳng
O
xy
, ta t
ìm được
1
1
;4; 3
A
Gọi
K
hình chiếu vuông góc của
1
;4;3
A
l
ên mặt phẳng
P
Ta
có phương trình đường thẳng
1
: 4 2
3
x
AK y t
z t
,
Gọi
1
;4 2 ;3
K
t t AK
Mặ
t khác,
5
5 0 1
K
P t t
1
;2;4
K
Gọi
2
A
điểm đôi xứng của
A
qua
mặt phẳng
P
thì
K
l
à trung điểm của
2
AA
.
Ta
2
2
2
2
1
2 0
5
A K A
A K A
A K A
x
x x
y y y
z zx z
2
1
;0;5
A
Ta
có chu vi tam giác
A
BC
l
à
1
2 1 2
ABC
P
AC AB BC A C A B BC A A
.
Dấ
u bằng xảy ra khi
1
2
, , ,A A B C
t
hẳng hàng
Suy ra
1
2
min
4
5
ABC
P
A A
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ GIỎI MỨC ĐỘ 8-9-10 ĐIỂM
Phương pháp giải một số bài toán
1. Gắn tọa độ đối với hình chóp
1.1. Hình chóp có cạnh bên (SA) vuông góc với mặt đáy:
Đáy là tam giác đều
Gọi O là trung điểm BC. Chọn hệ
trục như hình vẽ,
1AB a
.
Tọa độ các điểm là:
3 1
(0;0;0), 0; ;0 , ;0;0 ,
2 2
O A B
1 3
;0;0 , 0; ;
2 2
SA
C S OH
.
Đáy là tam giác cân tại A
Gọi O là trung điểm BC. Chọn hệ
trục như hình vẽ,
1a
.
Tọa độ các điểm là:
(0;0;0), 0; ;0 , ;0;0 ,
O A OA B OB
;0;0 , 0; ;
SA
C OC S OA OH
.
Đáy là tam giác cân tại B
Gọi O là trung điểm AC. Chọn hệ
trục như hình vẽ,
1a
.
Tọa độ các điểm:
0;0;0O
,
;0;0 , 0, ;0 ,A OA B OB
;0;0 , ;0;
SA
C OC S OA OH
.
Đáy là tam giác vuông tại B
Chọn hệ trục như hình vẽ,
1a
.
Tọa độ các điểm:
0;0;0B O
,
0; ;0 , ,0;0 ,A AB C BC
0; ;
SA
S AB BH
.
Đáy là tam giác vuông tại A
Chọn hệ trục như hình vẽ,
1
a
.
Tọa độ các điểm:
0;0;0A O
,
0; ;0 , ;0;0 ,B OB C AC
0;0;S SA
.
Đáy là tam giác thường
Dựng đường cao BO của
.ABC
Chọn hệ trục như hình vẽ,
1a
.
Tọa độ các điểm:
0;0;0O
,
;0;0 , 0, ;0 ,A OA B OB
;0;0 , ;0;
SA
C OC S OA OH
.
Đáy là hình vuông, hình chữ nhật
Chọn hệ trục như hình vẽ,
1.
a
Tọa độ
0;0;0A O
,
0; ;0 ,
B AB
; ;0 , ;0;0 , 0;0;C AD AB D AD S SA
.
Đáy là hình thoi
Chọn hệ trục như hình vẽ,
1.
a
Tọa độ
0;0;0O
,
;0;0 ,A OA
0; ;0 , ;0;0B OB C OC
0; ;0 , ;0;
SA
D OD S OA OH
.
Đáy là hình thang vuông
Chọn hệ trục như hình vẽ,
1.
a
Tọa độ
0;0;0A O
,
0; ;0 , ; ;0 ,B AB C AH AB
;0;0 , 0;0; .D AD S SA
ỨNG DỤNG HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN
Chuyên đề 32
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
1.2. Hình chóp có mặt bên (SAB) vuông góc với mặt đáy
Đáy là tam giác, mặt bên là tam
giác thường
Vẽ đường cao CO trong
ABC
.
Chọn hệ trục như hình, a = 1.
Ta có:
0;0;0 , 0; ;0 ,O A OA
0; ;0 , ;0;0 , 0; ;
SH
B OB C OC S OH OK
Đáy là tam giác cân tại C (hoặc
đều), mặt bên là tam giác cân tại S
(hoặc đều)
Gọi O là trung điểm BC, chọn hệ
trục như hình, a = 1.
Ta có:
0;0;0 , 0; ;0 ,O A OA
0; ;0 , ;0;0 , 0;0;
B OB C OC S SO
Đáy là hình vuông-hình chữ nhật
Dựng hệ trục như hình, chọn a = 1.
Ta có:
0;0;0 , ;0;0A O B AB
; ;0 , 0; ;0 , ;0;
SH
C AB AD D AD S AH AK
1.3. Hình chóp đều
Hình chóp tam giác đều
Gọi O là trung điểm một cạnh đáy. Dựng hệ trục như
hình vẽ và a = 1. Tọa độ điểm:
0;0;0 ,O
3
0; ;0
2
AB
A
,
;0;0
2
BC
B
,
;0;0
2
BC
C
,
3
0; ;
6
SH
OH
AB
S OK
.
Hình chóp tứ giác đều
Chọn hệ trục như hình với a = 1. Tọa độ
điểm:
0;0;0 ,O
2
;0;0 ,
2
OA
AB
A
2
0; ;0
2
OB
AB
B
,
2
;0;0 ,
2
OA
AB
C
2
0; ;0
2
OB
AB
D
0;0;S SO
.
2. Gắn tọa độ đối với hình lăng trụ
2.1. Lăng trụ đứng
Hình lập phương, hình hộp chữ nhật
Dựng hệ trục như hình vẽ với a = 1. Tọa độ điểm:
0;0;0 ,A O
0; ;0 ,B AB
; ;0
C AD AB
,
;0;0D AD
,
0;0; ,A AA
0; ; ,B AB AA
; ;C AD AB AA
,
;0; .D AD AA
Lăng trụ đứng đáy là hình thoi
Gọi O là tâm hình thoi đáy, ta dựng hệ trục như hình
với
0;0;0 ,O
;0;0 ,A OA
0; ;0 ,B OB
;0;0 ,
C OC
0; ;0 ,D OD
;0; ,A OA AA
0; ; ,B OB AA
;0; ,C OC CC
0; ;D OD DD
Lăng trụ tam giác đều
Gọi O là trung điểm một cạnh
đáy, chọn hệ trục như hình vẽ với
a = 1. Ta có:
0;0;0 ,O
;0;0 ,
2
AB
A
;0;0 ,
2
AB
B
0; ;0 ,C OC
Lăng trụ đứng có đáy tam
giác thường
Vẽ đường cao CO trong tam
giác ABC và chọn hệ trục
như hình vẽ với a = 1.
Tọa độ điểm là:
0;0;0 ,O
;0;0 ,A OA
;0;0 ,B OB
0; ;0 ,C OC
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
;0; ,A OA AA
;0; ,
2
AB
B BB
0; ; .C OC CC
;0; ,A OA AA
;0; ,B OB BB
0; ; .C OC CC
2.2. Lăng trụ nghiêng:
Lăng trụ nghiêng có đáy là tam giác đều, hình chiếu
của đỉnh trên mặt phẳng đối diện là trung điểm một
cạnh tam giác đáy
Dựng hệ trục như hình vẽ, ta dễ dàng xác định được các
điểm
, , , ,O A B C A
.
Tìm tọa độ các điểm còn lại thông qua hệ thức vectơ
bằng nhau:
AA BB CC
.
Lăng trụ nghiêng có đáy là hình vuông hoặc hình
chữ nhật, hình chiếu của một đỉnh là một điểm
thuộc cạnh đáy không chứa đỉnh đó
Dựng hệ trục như hình vẽ, ta dễ dàng xác định được
các điểm
, , , , ,O A B C D A
.
Tìm tọa độ các điểm còn lại thông qua hệ thức vectơ
bằng nhau:
AA BB CC DD
.
Dạng 1. Ứng dụng hình học giải tích OXYZ để giải quyết bài toán m C
Câu 1. (Mã 103 2018) Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
tâm
O
. Gọi
I
tâm của hình vuông
A B C D
điểm
M
thuộc đoạn
OI
sao cho
2MO MI
(tham khảo hình vẽ). Khi đó sin của
góc tạo bởi hai mặt phẳng
MC D
MAB
bằng
A.
7 85
85
B.
17 13
65
C.
6 85
85
D.
6 13
65
Câu 2. (Mã 102 2018) Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
tâm
.O
Gọi
I
tâm của hình vuông
A B C D
M
điểm thuộc đoạn thẳng
OI
sao cho
1
2
MO MI
(tham khảo hình vẽ). Khi đó
cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
( )MC D
( )MAB
bằng
A.
6 13
.
65
B.
7 85
.
85
C.
6 85
.
85
D.
17 13
.
65
Câu 3. (THPT Hùng Vương Bình Phước 2019) Cho hình hộp chữ nhật
.ABCD A B C D
,
, 2,AB a AD a
góc giữa
A C
mặt phẳng
ABCD
bằng
30
. Gọi
H
hình chiếu vuông
góc của
A
trên
A B
K
hình chiếu vuông c của
A
trên
.A D
Tính góc giữa hai mặt
phẳng
AHK
ABB A
.
A.
60
. B.
45
. C.
90
. D.
30
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 4. (THPT Lương Thế Vinh Nội 2019) Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông
cạnh
a
,
SAB
tam giác đều
SAB
vuông góc với
ABCD
. Tính
cos
với
góc tạp
bởi
SAC
SCD
.
A.
3
7
. B.
6
7
. C.
5
7
. D.
2
7
.
Câu 5. (Chuyên Sơn La 2019) Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
đáy
ABCD
nh vuông cạnh
a
, tâm
O
. Gọi
M
N
lần lượt trung điểm của hai cạnh
SA
BC
, biết
6
2
a
MN
. Khi
đó giá trị sin của góc giữa đường thẳng
MN
và mặt phẳng
SBD
bằng
A.
2
5
. B.
3
3
. C.
5
5
. D.
3
.
Câu 6. (THPT Quý Đôn Đà Nẵng -2019) Cho hình lập phương
D. ' ' ' 'ABC A B C D
cạnh a. Góc
giữa hai mặt phẳng
' '
A B CD
' 'ACC A
bằng
A.
60 .
B.
30 .
C.
45 .
D.
75 .
Câu 7. (Sở Bắc Ninh -2019) Cho hình chóp
.
O ABC
ba cạnh
OA
,
OB
,
OC
đôi một vuông góc
OA OB OC a
. Gọi
M
là trung điểm cạnh
AB
. Góc tạo bởi hai vectơ
BC
OM
bằng
A.
135
. B.
150
. C.
120
. D.
60
.
Câu 8. (THPT Trần Phú - Đà Nẵng - 2018) Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông
độ dài đường chéo bằng
2a
SA
vuông góc với mặt phẳng
ABCD
. Gọi
góc giữa hai
mặt phẳng
SBD
ABCD
. Nếu
tan 2
thì góc giữa hai mặt phẳng
SAC
SBC
bằng
A.
30
. B.
60
. C.
45
. D.
90
.
Câu 9. (THPT Nam Trực - Nam Định - 2018) Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
AB a
,
2SA a
. Gọi
G
trọng tâm tam giác
SCD
. Góc giữa đường thẳng
BG
với đường thẳng
SA
bằng:
A.
3
arccos
5
. B.
5
arccos
5
. C.
5
arccos
3
. D.
15
arccos
5
.
Câu 10. (Chuyên Hà Tĩnh - 2018) Cho hình lăng trụ
.
ABC A B C
.
A ABC
tứ diện đều cạnh
a
. Gọi
M
,
N
lần lượt trung điểm của
AA
BB
. Tính tan của góc giữa hai mặt phẳng
ABC
CMN
.
A.
2
5
. B.
3 2
4
. C.
2 2
5
. D.
4 2
13
.
Câu 11. (Chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa - 2018 ) Xét tứ diện
OABC
OA
,
OB
,
OC
đôi một vuông
góc. Gọi
,
,
lần lượt góc giữa các đường thẳng
OA
,
OB
,
OC
với mặt phẳng
ABC
(hình vẽ).
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
3 cot . 3 cot . 3 cotM
A.
48
. B.
125
. C. Số khác. D.
48 3
.
Câu 12. (Kinh Môn - Hải Dương 2019) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
2a
, cạnh bên
SA a
vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi
M
là trung điểm cạnh
SD
. Tan của
góc tạo bởi hai mặt phẳng
AMC
SBC
bằng
A.
5
5
. B.
2 5
5
. C.
3
2
. D.
2 3
3
.
Câu 13. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình thang vuông tại
A
B
,
, 2AB BC a AD a
. Biết
( ), SA ABCD SA a
. Gọi
M
N
lần lượt trung điểm của
SB
CD
. Tính sin góc giữa
đường thẳng
MN
và mặt phẳng
( )SAC
.
A.
3 5
.
10
B.
2 5
.
5
C.
5
.
5
D.
55
.
10
Câu 14. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông
cạnh
a
, cạnh bên
2SA a
vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi
M
là trung điểm cạnh
.SD
Tính tang của góc tạo bởi hai mặt phẳng
AMC
SBC
bằng
A.
3
.
2
B.
2 3
.
3
C.
5
.
5
D.
2 5
.
5
O
C
B
A
S
M
A
C
B
D
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 15. Cho khối tứ diện
ABCD
3BC
,
4CD
,
0
90ABC ADC BCD . Góc giữa đường
thẳng
AD
BC
bằng
0
60
. Côsin góc giữa hai phẳng
ABC
ACD
bằng
A.
43
86
. B.
4 43
43
. C.
2 43
43
. D.
43
43
.
Câu 16. Cho hình chóp
.S ABCD
ABCD
là hình vuông cạnh
a
,
SA ABCD
SA a
. Gọi
E
F
ln lượt là trung điểm của
SB
,
SD
. Côsin của góc hợp bới hai mặt phẳng
AEF
ABCD
là.
A.
1
2
. B.
3
3
. C.
3
. D.
3
2
.
Câu 17. Cho hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
cạnh bằng
,a
gọi
góc giữa đường thẳng
'A B
và mặt phẳng
' ' .BB D D
Tính
sin
.
A.
3
.
5
B.
3
.
2
C.
1
.
2
D.
3
.
4
Câu 18. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
đáy
ABC
là tam giác vuông tại
A
,
AB a
, 3AC a . Hình
chiếu vuông góc của
A
lên mặt phẳng
ABC
trung điểm
H
của
BC
, 5A H a
. Gọi
góc giữa hai đường thẳng
A B
B C
. Tính
cos
.
A.
7 3
cos
48
. B.
3
cos
2
. C.
1
cos
2
. D.
7 3
cos
24
.
Câu 19. Cho hình hộp đứng
. ' ' ' 'ABCD A B C D
đáy hình thoi, tam giác
ABD
đều. Gọi
, M N
lần
lượt trung điểm của
BC
' 'C D
, biết rằng
'MN B D
. Gọi
là góc tạo bởi đường thẳng
MN
và mặt đáy
ABCD
, khi đó
cos
bằng:
A.
1
cos
3
. B.
3
cos
2
. C.
1
cos
10
. D.
1
cos
2
.
Dạng 2. Ứng dụng nh học giải tích OXYZ để giải quyết bài toán tìm KHOẢNG CÁCH
Câu 20. (Chuyên Quý Đôn Quảng Trị 2019) Cho hình hộp chữ nhật
.ABCD A B C D
c kích
thước
4, 3, 5AB AD AA
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
'AC
'B C
bằng
A.
3
2
. B.
2
. C.
5 2
3
. D.
30
19
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
Câu 21. (Việt Đức Hà Nội 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hình chóp
.S ABCD
, đáy
ABCD
hình chữ nhật. Biết
0;0;0A
,
2;0;0D
,
0;4;0B
,
0;0;4S
. Gọi
M
trung đim
của
SB
. Tính khoảng cách từ
B
đến mặt phẳng
CDM
.
A.
, 2d B CDM
. B.
, 2 2d B CDM
.
C.
1
,
2
d B CDM . D.
, 2d B CDM
.
Câu 22. (HSG Bắc Ninh 2019) Cho hình ng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân,
AB AC a
,
AA h
, 0a h
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
AB
BC
theo
a
,
h
.
A.
2 2
5
ah
a h
. B.
2 2
5
ah
a h
. C.
2 2
2
ah
a h
. D.
2 2
ah
a h
.
Câu 23. (Cụm Liên Trường Hải Phòng 2019) Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác đều cạnh bằng
a
. Gọi
I
trung điểm của
AB
, hình chiếu của
S
n mặt phẳng
ABC
là trung điểm của
CI
,
góc giữa
SA
mặt đáy bằng
0
45
(hình vẽ bên). Gọi
G
trọng tâm tam giác
SBC
. Khoảng
cách giữa hai đường thẳng
SA
CG
bằng
A.
21
14
a
B.
14
8
a
C.
77
22
a
D.
21
7
a
Câu 24. (Chuyên Quý Đôn - Đà Nẵng 2018) Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
cạnh bằng
a
.
Gọi
K
là trung điểm
DD
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
CK
A D
.
A.
4
3
a
. B.
3
a
. C.
2
3
a
. D.
3
4
a
.
Câu 25. (THPT Hoàng Hoa Thám - Hưng Yên 2019) Cho hình chóp
S.ABC
đáy
ABC
tam giác
đều cạnh
2 3a
, mặt bên
SAB
tam giác cân với
0
120ASB
nằm trong mặt phẳng vuông
góc với đáy. Gọi
M
trung điểm của
SC
N
là trung điểm của
MC
. Tính khoảng cách giữa
hai đường thẳng
AM
,
BN
.
A.
2 327
79
a
. B.
237
79
a
. C.
2 237
79
a
. D.
5 237
316
a
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 26. (Chuyên - Vĩnh Phúc - 2019) Cho nh chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông
tại
A
,
1cmAB
, 3cmAC . Tam giác
SAB
,
SAC
lần lượt vuông tại
B
C
. Khối cầu ngoại
tiếp hình chóp
.S ABC
có thể tích bằng
3
5 5
cm
6
. Tính khoảng cách từ
C
tới
SAB
.
A.
3
cm
2
. B.
5
cm
4
. C.
3
4
cm
. D.
5
cm
2
.
Câu 27. (Chuyên Lam Sơn 2019) Một phần sân trường được định vị bởi các điểm
A
,
B
,
C
,
D
như
hình vẽ.
Bước đầu chúng được lấy “ thăng bằng” để có cùng độ cao, biết
ABCD
là hình thang vuông ở
A
B
với độ dài
25mAB
,
15mAD
,
18mBC
. Do yêu cầu kĩ thuật, khi lát phẳng phần sân
trường phải thoát nước về góc sân
C
nên người ta lấy độ cao ở các điểm
B
,
C
,
D
xuống thấp
hơn so với độ cao ở
A
10cm
,
cma
,
6cm
tương ứng. Giá trị của
a
là số nào sau đây?
A.
15,7cm
. B.
17,2cm
. C.
18,1cm
. D.
17,5cm
.
Câu 28. (Chuyên Bắc Giang 2019) Cho tứ diện
OABC
,
, ,OA OB OC
đôi một vuông góc
5, 2, 4OA OB OC
. Gọi
,M N
lần lượt trung điểm của
OB
OC
. Gọi
G
trọng tâm
của tam giác
ABC
. Khoảng cách từ
G
đến mặt phẳng
AMN
là:
A.
20
.
3 129
B.
20
.
129
C.
1
.
4
D.
1
.
2
Câu 29. Cho hình lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
đáy tam giác đều cạnh
a
, gọi
M
trung điểm của
AB
,
'A CM
cân tại
'A
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết thể tích khối lăng trụ bằng
3
3
4
a
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
AB
'CC
A.
57
19
a
. B.
2 57
19
a
. C.
2 39
13
a
. D.
2 39
3
a
.
Câu 30. (Sở Nam Định 2019) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình thang vuông tại
A
D
,
SA ABCD
. Góc gia
SB
mặt phẳng đáy bằng
o
45
,
E
trung điểm của
SD
,
2AB a
,
AD DC a
. Tính khoảng cách từ điểm
B
đến mặt phẳng
ACE
.
A.
2
3
a
. B.
4
3
a
. C.
a
. D.
3
4
a
.
Dạng 3. Ứng dụng hình học giải tích OXYZ để giải quyết bài toán tìm THỂ TÍCH, BÁN
KÍNH
Câu 31. (Mã 102 2018) Trong không gian
,Oxyz
cho mặt cầu
S
tâm
1;2;1I
đi qua điểm
1;0; 1 .A
Xét các điểm
, ,B C D
thuộc
S
sao cho
, ,AB AC AD
đôi một vuông góc với nhau.
Thể tích của khối tứ diện
ABCD
có giá trị lớn nhất bằng
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
A.
64
B.
32
3
C.
64
3
D.
32
Câu 32. (Mã 104 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
S
tâm
1;0;2
I
đi qua điểm
0;1;1
A
. Xét các điểm
B
,
C
,
D
thuộc
S
sao cho
AB
,
AC
,
AD
đôi một vuông góc với
nhau. Thể tích của khối tứ diện
ABCD
có giá trị lớn nhất bằng
A.
8
3
B.
4
C.
4
3
D.
8
Câu 33. (Chuyên Hùng Vương Gia Lai 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hình hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
A
trùng với gốc tọa độ
O
, các đỉnh
( ;0;0)
B a
,
(0; ;0)D a
,
(0;0; )A b
với
, 0
a b
2
a b
. Gọi
M
là trung điểm của cạnh
CC
. Thể tích của khối tứ diện
BDA M
giá trị lớn nhất bằng
A.
64
27
. B.
32
27
. C.
8
27
. D.
4
27
.
Câu 34. (THPT-Thang-Long-Ha-Noi- 2019) Cho hình lập phương
.
ABCD A B C D
cạnh
a
. Gọi
,M N
lần lượt trung điểm của
BC
A B
. Mặt phẳng
'MND
chia khối lập phương thành hai khối
đa diện, trong đó khối chứa điểm
C
gọi là
H
. Tính thể tích khối
H
.
A.
3
55
72
a
. B.
3
55
144
a
. C.
3
181
486
a
. D.
3
55
48
a
.
Câu 35. (Chuyên Thăng Long - Đà Lạt - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
,Oxyz
cho hình hộp
chữ nhật
.
ABCD A B C D
A
trùng với gốc tọa độ
O
các đỉnh
;0;0 , 0; ;0 , 0;0;B m D m A n
với
, 0
m n
4.
m n
Gọi
M
là trung điểm của cạnh
.CC
Khi đó thể tích tứ diện
BDA M
đạt giá trị lớn nhất bằng
A.
9
4
. B.
64
27
. C.
75
32
. D.
245
108
.
Câu 36. (Nho Quan A - Ninh Bình - 2019) Cho hình lập phương
.
ABCD A B C D
độ dài cạnh bằng
1
. Gọi
, , ,M N P Q
lần lượt trung điểm của
, , ,
AB BC C D DD
. Gọi thể tích khối tứ diện
MNPQ
là phân số tối giản
a
b
, với
*
,a b
. Tính
a b
.
A.
9
. B.
25
. C.
13
. D.
11
.
Câu 37. Trong không gian
Oxyz
,tập hợp tất cả các điểm thỏa mãn
2
x y z
2 2
x y z
là một khối đa diện có thể tích bằng
A.
3
. B.
2
. C.
8
3
. D.
4
3
.
Câu 38. (Thi thử cụm Vũng Tàu - 2019) Cho hình hộp chữ nhật
. '
ABCD A B C D
1; 2; 3
AB AD AA
. Mặt phẳng
( )P
đi qua
C
cắt các tia
; ;
AB AD AA
lần lượt tại
; ;E F G
(khác
A
) sao cho thể tích khối tứ diện
AEFG
nhỏ nhất. Tổng của
AE AF AG
bằng.
A.
18
. B.
17
. C.
15
. D.
16
.
Câu 39. (Chuyên Nguyễn DuăkLăk 2019) Cho tứ diện đều
ABCD
cạnh
a
. Gọi
K
trung điểm
AB
, gọi
,M N
lần lượt hình chiếu vuông góc của
K
lên
,AD AC
. Tính theo
a
bán kính mặt
cầu ngoại tiếp hình chóp
.
K CDMN
.
A.
3
4
a
. B.
2
4
a
. C.
3 3
8
a
. D.
3 2
8
a
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 40. (Chuyên Thái Bình -2019) Cho hình chóp
.
S
ABCD
có đáy
AB
CD
là hình vuông cạnh
a
,
SAD
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng với đáy. Gọi
M
N
lần
lượt là trung điểm của
BC
C
D
. B
án kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.
S
CMN
bằng
A.
9
3
12
a
. B.
2
9
8
a
. C
.
5
3
12
a
. D
.
3
7
6
a
.
Câu
41. (Chuyên KHTN - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
,
cho hai điểm
5
;0;0
A
3
;4;0
B
.
Với
C
điểm nằm trên trục
Oz
,
gọi
H
l
à trực tâm của tam giác
AB
C
.
Khi
C
di
động trên trục
Oz
t
H
luôn t
huộc một đường tròn cố định. Bán kính của đường tròn đó bằng
A.
5
4
. B.
3
2
. C
.
5
2
. D
.
3
.
Câu
42. (Chuyên Vinh - 2018) Trong không gian
,Ox
yz
cho
các điểm
A
,
B
,
C
(không
trùng
O
)
lần
lượt thay đổi tn các trục
O
x
,
Oy
,
Oz
luôn thỏa mãn điều kiện: tỉ số giữa diện tích của tam
giác
AB
C
thể tích khối tứ diện
OA
BC
bằng
3
.
2
Biết rằng mặt phẳng
ABC
l
uôn tiếp xúc với
một mặt cầu cố định, bán kính của mặt cầu đó bằng
A.
3
.
B.
2
.
C
.
4
.
D
.
1.
Câu
43. (Chuyên Hồng Phong - TPHCM - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
,
cho
3
đường
thẳng
1
1 1 1
:
2
1 2
x y z
d
,
2
3 1 2
:
1
2 2
x y z
d
,
3
4 4 1
:
2
2 1
x y z
d
.
Mặt cầu bán nh nhỏ nhất tâm
;
;I a b c
, tiếp xúc với
3
đường thẳng
1
d
,
2
d
,
3
d
. Tính
2 3S a b c
.
A.
1
0
S
. B.
1
1
S
. C
.
1
2
S
. D
.
1
3
S
.
Câu
44. Cho hình chóp
.
S
ABCD
c
s đáy là hình thang vuông tại
A
v
à
B
,
2
2 2AD AB BC a
,
cạnh
bên
S
A
vuông
góc với mặt phẳng đáy,
2S
A a
.
Gọi
E
trung điểm cạnh
A
D
.
Tính bán nh
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.
S
CDE
.
A.
3
2
a
. B.
1
1
2
a
. C
.
6
2
a
. D.
3
4
a
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ GIỎI MỨC ĐỘ 8-9-10 ĐIỂM
Phương pháp giải một số bài toán
1. Gắn tọa độ đối với hình chóp
1.1. Hình chóp có cạnh bên (SA) vuông góc với mặt đáy:
Đáy là tam giác đều
Gọi O là trung điểm BC. Chọn hệ
trục như hình vẽ,
1AB a
.
Tọa độ các điểm là:
3 1
(0;0;0), 0; ;0 , ;0;0 ,
2 2
O A B
1 3
;0;0 , 0; ;
2 2
SA
C S OH
.
Đáy là tam giác cân tại A
Gọi O là trung điểm BC. Chọn hệ
trục như hình vẽ,
1a
.
Tọa độ các điểm là:
(0;0;0), 0; ;0 , ;0;0 ,
O A OA B OB
;0;0 , 0; ;
SA
C OC S OA OH
.
Đáy là tam giác cân tại B
Gọi O là trung điểm AC. Chọn hệ
trục như hình vẽ,
1a
.
Tọa độ các điểm:
0;0;0O
,
;0;0 , 0, ;0 ,A OA B OB
;0;0 , ;0;
SA
C OC S OA OH
.
Đáy là tam giác vuông tại B
Chọn hệ trục như hình vẽ,
1a
.
Tọa độ các điểm:
0;0;0B O
,
0; ;0 , ,0;0 ,A AB C BC
0; ;
SA
S AB BH
.
Đáy là tam giác vuông tại A
Chọn hệ trục như hình vẽ,
1
a
.
Tọa độ các điểm:
0;0;0A O
,
0; ;0 , ;0;0 ,B OB C AC
0;0;S SA
.
Đáy là tam giác thường
Dựng đường cao BO của
.ABC
Chọn hệ trục như hình vẽ,
1a
.
Tọa độ các điểm:
0;0;0O
,
;0;0 , 0, ;0 ,A OA B OB
;0;0 , ;0;
SA
C OC S OA OH
.
Đáy là hình vuông, hình chữ nhật Đáy là hình thoi
Đáy là hình thang vuông
ỨNG DỤNG HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN
Chuyên đề 32
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Chọn hệ trục như hình v,
1.
a
Tọa độ
0;0;0A O
,
0; ;0 ,
B AB
; ;0 , ;0;0 , 0;0;C AD AB D AD S SA
.
Chọn hệ trục như hình vẽ,
1.
a
Tọa độ
0;0;0O
,
;0;0 ,A OA
0; ;0 , ;0;0B OB C OC
0; ;0 , ;0;
SA
D OD S OA OH
.
Chọn hệ trục như hình vẽ,
1.
a
Tọa độ
0;0;0A O
,
0; ;0 , ; ;0 ,B AB C AH AB
;0;0 , 0;0; .D AD S SA
1.2. Hình chóp có mặt bên (SAB) vuông góc với mặt đáy
Đáy là tam giác, mặt bên là tam
giác thường
Vẽ đường cao CO trong
ABC
.
Chọn hệ trục như hình, a = 1.
Ta có:
0;0;0 , 0; ;0 ,O A OA
0; ;0 , ;0;0 , 0; ;
SH
B OB C OC S OH OK
Đáy là tam giác cân tại C (hoặc
đều), mặt bên là tam giác cân tại S
(hoặc đều)
Gọi O là trung điểm BC, chọn hệ
trục như hình, a = 1.
Ta có:
0;0;0 , 0; ;0 ,O A OA
0; ;0 , ;0;0 , 0;0;
B OB C OC S SO
Đáy là hình vuông-hình chữ nhật
Dựng hệ trục như hình, chọn a = 1.
Ta có:
0;0;0 , ;0;0A O B AB
; ;0 , 0; ;0 , ;0;
SH
C AB AD D AD S AH AK
1.3. Hình chóp đều
Hình chóp tam giác đều
Gọi O là trung điểm một cạnh đáy. Dựng hệ trục như
hình vẽ và a = 1. Tọa độ điểm:
0;0;0 ,O
3
0; ;0
2
AB
A
,
;0;0
2
BC
B
,
;0;0
2
BC
C
,
3
0; ;
6
SH
OH
AB
S OK
.
Hình chóp tứ giác đều
Chọn hệ trục như hình với a = 1. Tọa độ
điểm:
0;0;0 ,O
2
;0;0 ,
2
OA
AB
A
2
0; ;0
2
OB
AB
B
,
2
;0;0 ,
2
OA
AB
C
2
0; ;0
2
OB
AB
D
0;0;S SO
.
2.
Gắn tọa độ đối với hình lăng trụ
2.1.
Lăng trụ đứng
Hình lập phương, hình hộp chữ nhật
Dựng hệ trục như hình vẽ với a = 1. Tọa độ điểm:
Lăng trụ đứng đáy là hình thoi
Gọi O là tâm hình thoi đáy, ta dựng hệ trục như hình
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
0;0;0 ,A O
0; ;0 ,B AB
; ;0
C AD AB
,
;0;0D AD
,
0;0; ,
A AA
0; ; ,
B AB AA
; ;C AD AB AA
,
;0; .D AD AA
với
0;0;0 ,O
;0;0 ,A OA
0; ;0 ,B OB
;0;0 ,C OC
0; ;0 ,
D OD
;0; ,
A OA AA
0; ; ,B OB AA
;0; ,C OC CC
0; ;D OD DD
Lăng tr tam giác đu
Gọi O là trung điểm một
cnh đáy, chọn hệ trục
như hình v với a = 1. Ta
có:
0;0;0 ,O
;0;0 ,
2
AB
A
;0;0 ,
2
AB
B
0; ;0 ,
C OC
;0; ,A OA AA
;0; ,
2
AB
B BB
0; ; .C OC CC
Lăng tr đng có đáy tam giác thường
Vđường cao CO
trong tam giác ABC
chọn hệ trc như
hình vvới a = 1.
Tọa độ đim là:
0;0;0 ,O
;0;0 ,
A OA
;0;0 ,B OB
0; ;0 ,C OC
;0; ,A OA AA
;0; ,B OB BB
0; ; .C OC CC
2.2. Lăng tr nghiêng:
Lăng tr nghiêng đáy là tam giác đều, hình chiếu
ca đỉnh trên mặt phẳng đối diện là trung đim một
cạnh tam giác đáy
Dựng hệ trục như hình vẽ, ta dễ dàng xác định được các
điểm
, , , ,O A B C A
.
Tìm tọa độ các điểm còn lại thông qua hệ thức vectơ
bằng nhau:
AA BB CC
.
Lăng trnghiêng có đáy hình vuông hoặc hình
chnhật, hình chiếu của một đỉnh là một điểm
thuộc cạnh đáy không cha đỉnh đó
Dựng hệ trục như hình vẽ, ta dễ dàng xác định được
các điểm
, , , , ,O A B C D A
.
Tìm tọa độ các điểm còn lại thông qua hệ thức vectơ
bằng nhau:
AA BB CC DD
.
Dạng 1. Ứng dụng hình học giải tích OXYZ để giải quyết bài toán m C
Câu 1. (Mã 103 2018) Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
tâm
O
. Gọi
I
tâm của hình vuông
A B C D
và điểm
M
thuộc đoạn
OI
sao cho
2MO MI
(tham khảo hình vẽ). Khi đó sin của góc tạo
bởi hai mặt phẳng
MC D
MAB
bằng
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
7 85
85
B.
17 13
65
C.
6 85
85
D.
6 13
65
Lời giải
Chọn C
Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ, cạnh hình lập phương là
1
, ta được tọa độ các điểm như sau :
1 1 1
; ;
2 2 6
M
, 0;1;0C
, 1;1;0D
1;0;1A
, 0;0;1B
.
Khi đó
0;1;3
MC D
n
; 0;5;3
MAB
n
nên
cos ,MAB MC D
2 2 2 2
5.1 3.3
5 3 . 1 3
7 85
85
. Suy ra
sin ,MAB MC D
2
7 85
1
85
6 85
85
.
Câu 2. (Mã 102 2018) Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
tâm
.O
Gọi
I
tâm của hình vuông
A B C D
M
điểm thuộc đoạn thẳng
OI
sao cho
1
2
MO MI
(tham khảo hình vẽ). Khi đó cosin
của góc tạo bởi hai mặt phẳng
( )MC D
( )MAB
bằng
A.
6 13
.
65
B.
7 85
.
85
C.
6 85
.
85
D.
17 13
.
65
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
Lời giải
Không mất tính tổng quát ta đặt cạnh của khối lập phương là 1.
Chọn hệ trục tọa độ sao cho
(0;0;0),A
(1;0;0),B
(0;1;0)D
(0;0;1)A
(như hình vẽ).
Khi đó ta có:
1 1 1
; ; .
2 2 3
M
Suy ra:
1 1 2
(1;0;0), ; ;
2 2 3
AB MA
1
2 1
, 0; ; (0; 4;3)
3 2
AB MA n
VTPT của mặt
phẳng
( ).MAB
2
1 1 1 1 1
(1;0;0), ; ; , 0; ; (0;2; 3)
2 2 3 3 2
D C MD D C MD n

VTPT của mặt
phẳng
( )MC D
.
cosin của góc giữa hai mặt phẳng
( )MAB
( )MC D
bằng:
1 2
1 2
2 2 2 2 2 2
1 2
. 0.0 4.2 3.( 3)
17 13
cos( , ) .
. 65
0 ( 4) 3 . 0 2 ( 3)
n n
n n
n n
Câu 3. (THPT Hùng Vương Bình Phước 2019) Cho hình hộp chữ nhật
.ABCD A B C D
,
, 2,AB a AD a
góc giữa
A C
mặt phẳng
ABCD
bằng
30
. Gọi
H
hình chiếu vuông góc
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
của
A
trên
A B
K
là hình chiếu vuông góc của
A
trên
.A D
Tính góc giữa hai mt phẳng
AHK
ABB A
.
A.
60
. B.
45
. C.
90
. D.
30
.
Lời giải
Do
.ABCD A B C D
là hình hộp chữ nhật nên
' 'A C
là hình chiếu vuông góc của
'A C
trên
0
( ) ( ' ,( )) ( ' , ' ') ' ' 30 .ABCD A C ABCD A C A C CA C
Ta có
2 2
'
3;tan ' ' ' .
' '
CC
AC AB AD a CA C CC a
A C
Kết hợp với giả thiết ta được
' 'ABB A
là hình vuông và có
H
là tâm.
Gọi
,E F
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
K
trên
' '& ' .A D A A
Ta có
2 2 2
1 1 1 6
;
' 3
a
AK
AK A A AD
2 2
' ' ;
3
a
A K A A AK
2 2
2 2 2
1 1 1 2
; ' .
' 3 3
a a
KF KE A K KF KE
KF KA A K
Ta chọn hệ trục tọa độ
Oxyz
thỏa mãn
'O A
còn
, , D B A
theo thứ tự thuộc các tia
, , .Ox Oy Oz
Khi đó ta có tọa độ các điểm lần lượt là:
2 2 2
(0;0; ), '(0; ;0), (0; ; ), ( ;0; ), ( ;0;0), (0;0; ).
2 2 3 3 3 3
a a a a a a
A a B a H K E F
Mặt phẳng
' 'ABB A
là mặt phẳng
( )yOz
nên có VTPT là
1
(1;0;0);n
Ta có
2
2 2
, , (2; 2; 2).
6
a
AK AH n n
Mặt phẳng
( )AKH
có VTPT là
2
(2; 2; 2);n
Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
AHK
ABB A
.
Ta có
0
1 2
1
( , ) 45 .
2
cos cos n n
Câu 4. (THPT Lương Thế Vinh Nội 2019) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
,
SAB
tam giác đều
SAB
vuông c với
ABCD
. Tính
cos
với
góc tạp bởi
SAC
SCD
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
A.
3
7
. B.
6
7
. C.
5
7
. D.
2
7
.
Lời giải
Chú ý: Ta có thể giải bài toán với cạnh hình vuông
1a
.
Gọi
,O M
lần lượt là trung điểm của
,AB CD
. Vì
SAB
là tam giác đều và
SAB
vuông góc với
ABCD
nên
SO ABCD
.
Xét hệ trục
Oxyz
1 3
0;0;0 , 1;0;0 , 0; ;0 , 0;0;
2 2
O M A S
. Khi đó
1 1
1; ;0 , 1; ;0
2 2
C D
.
Suy ra
1 3 1 3
0; ; , 1; 1;0 , 1; ; , 0;1;0
2 2 2 2
SA AC SC CD
.
Mặt phẳng
SAC
có véc tơ pháp tuyến
1
3 3 1
, ; ;
2 2 2
n SA AC
.
Mặt phẳng
SAD
có véc tơ pháp tuyến
1
3
, ;0;1
2
n SC CD
.
Vậy
1 2
1 2
.
5
cos
7
.
n n
n n
.
Câu 5. (Chuyên Sơn La 2019) Cho hình chóp tứ giác đều
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
, tâm
O
. Gọi
M
N
lần lượt là trung điểm của hai cạnh
SA
BC
, biết
6
2
a
MN
. Khi đó giá trị sin của
góc giữa đường thẳng
MN
và mặt phẳng
SBD
bằng
A.
2
5
. B.
3
3
. C.
5
5
. D.
3
.
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Gọi
I
hình chiếu của
M
lên
ABCD
, suy ra
I
là trung điểm của
AO
.
Khi đó
3 3 2
4 4
a
CI AC
.
Xét
CNI
có:
2
a
CN
,
45
o
NCI
.
Áp dụng định lý cosin ta có:
2 2
2 2
9 3 2 2 10
2 . .cos 45 2. . .
4 8 2 4 2 4
o
a a a a a
NI CN CI CN CI
.
Xét
MIN
vuông tại
I
nên
2 2
2 2
3 5 14
2 8 4
a a a
MI MN NI .
1 14
/ / ,
2 2
a
MI SO MI SO SO
.
Chọn hệ trục tọa độ
Oxyz
như hình vẽ:
Ta có:
0;0;0O
,
2
0; ;0
2
B
,
2
0; ;0
2
D
,
2
;0;0
2
C
,
2 2
; ;0
4 4
N
,
2
;0;0
2
A
,
14
0;0;
4
S
,
2 14
;0;
4 4
M
.
Khi đó
2 2 14
; ;
2 4 4
MN
,
2 14
0; ;
2 2
SB
,
2 14
0; ;
2 2
SD
.
Vectơ pháp tuyến mặt phẳng
SBD
:
7 ;0;0n SB SD
.
Suy ra
2
7.
.
2
3
sin ,
3
6
.
7.
2
MN n
MN SBD
MN n
.
Câu 6. (THPT Quý Đôn Đà Nẵng -2019) Cho nh lập phương
D. ' ' ' 'ABC A B C D
cạnh a. Góc giữa hai mặt
phẳng
' 'A B CD
' 'ACC A
bằng
A.
60 .
B.
30 .
C.
45 .
D.
75 .
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Lời giải
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho gốc tọa độ
', ' ', ' ', ' .O A Ox A D Oy A B Oz A A
Khi đó:
'(0; 0;0)A
,
'( ;0;0)D a
,
'(0; ;0)B a
,
'( ; ;0)C a a
,
(0;0; )A a
,
( ; 0; )D a a
,
(0; ; )B a a
,
( ; ; )C a a a
.
' ' (0; ;0), ' ( ;0; ), ' (0;0; ), ' ' ( ; ;0).A B a A D a a A A a A C a a
   
2 2
' ', ' ( ;0; ).A B A D a a
Chọn
1
(1;0; 1)n
là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
' 'A B CD
.
2 2
' , ' ( ; ;0).A A A C a a
Chọn
2
( 1;1;0)n
là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
' 'ACC A
.
Góc giữa hai mặt phẳng
' 'A B CD
' 'ACC A
là:
1 2
1
1
cos = cos , 60 .
2
2. 2
n n
Câu 7. (Sở Bắc Ninh -2019) Cho hình chóp
.O ABC
ba cạnh
OA
,
OB
,
OC
đôi mt vuông góc và
OA OB OC a
. Gọi
M
là trung điểm cạnh
AB
. Góc tạo bởi hai vectơ
BC
OM
bằng
A.
135
. B.
150
. C.
120
. D.
60
.
Lời giải
Cách 1:
Ta có
2
2
1
1
2
.
2 2
OM OA OB
a
OM BC OB
BC OC OB
.
2 2
2 BC OB OC a
2 2
1 1 2
2 2 2
a
OM AB OA OB
.
Do đó:
2
. 1
2
cos , . 120
. 2
2
. 2
2
a
OM BC
OM BC OM BC
OM BC
a
a
.
Cách 2:
M
C
B
O
A
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Chọn hệ trục tọa độ
Oxyz
như hình vẽ.
Ta có:
0;0;0O
,
0; ;0A a
,
;0;0B a
,
0;0;C a
,
; ;0
2 2
a a
M
.
Khi đó ta có:
;0;
BC a a
,
; ;0
2 2
a a
OM
cos ;
BC OM
.
.
BC OM
BC OM
2
2
2
. 2.
2
a
a
a
1
2
; 120
BC OM
.
Câu 8. (THPT Trn Phú - Đà Nẵng - 2018) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông độ dài
đường chéo bằng
2a
SA
vuông góc với mặt phẳng
ABCD
. Gọi
góc giữa hai mặt phẳng
SBD
ABCD
. Nếu
tan 2
thì góc giữa hai mặt phẳng
SAC
SBC
bằng
A.
30
. B.
60
. C.
45
. D.
90
.
Lời giải
Gọi
I AC BD
.
Hình vuông
ABCD
có độ dài đường chéo bằng
2a
suy ra hình vuông đó có cạnh bằng
a
.
Ta có
SBD ABCD BD
SI BD
AI BD
; ;SBD ABCD SI AI SIA
.
Ta có
tan tan
SA
SIA SA a
AI
.
Chọn hệ trục tọa độ
Oxyz
như hình vẽ. Ta có
0;0;0A
,
;0;0B a
,
; ;0C a a
,
0;0;S a
.
Khi đó
0;0;SA a
;
; ;SC a a a
;
;0;SB a a
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
Mặt phẳng
SAC
có vectơ pháp tuyến
1
1;1;0n
.
Mặt phẳng
SBC
có vectơ pháp tuyến
2
1;0;1n
.
Suy ra
1 2
1 2
.
cos ;
.
n n
SAC SBC
n n
1 1
2
2. 2
; 60SAC SBC
.
Câu 9. (THPT Nam Trực - Nam Định - 2018) Cho hình chóp tứ giác đều
.S ABCD
AB a
,
2SA a
. Gọi
G
là trọng tâm tam giác
SCD
. Góc giữa đường thẳng
BG
với đường thẳng
SA
bằng:
A.
3
arccos
5
. B.
5
arccos
5
. C.
5
arccos
3
. D.
15
arccos
5
.
Lời giải
Gọi
O AC BD
.
Tam giác
SAO
vuông :
2 2
6
2
a
SO SA AO
Gắn tọa độ như hình vẽ
0;0;0A
,
;0;0B a
,
; ;0C a a
,
0; ;0D a
,
; ;0
2 2
a a
O
,
6
; ;
2 2 2
a a a
S
.
G
là trọng tâm tam giác
SCD
nên
5 6
; ;
2 6 6
a a a
G
.
Ta có :
6
; ;
2 2 2
a a a
AS
1;1; 6
2
a
,
5 6
; ; 3;5; 6
2 6 6 6
a a a a
BG
.
Góc giữa đường thẳng
BG
với đường thẳng
SA
bằng:
.
cos ;
.
BG AS
BG SA
BG AS
3 5 6
5
5
40. 8
.
Câu 10. (Chuyên Tĩnh - 2018) Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
.A ABC
là tứ diện đều cạnh
a
. Gọi
M
,
N
lần lượt là trung điểm của
AA
BB
. Tính tan của góc giữa hai mặt phẳng
ABC
CMN
.
A.
2
5
. B.
3 2
4
. C.
2 2
5
. D.
4 2
13
.
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Gọi
O
là trung điểm của
AB
. Chuẩn hóa và chọn hệ trục tọa độ sao cho
0;0;0O
,
1
;0;0
2
A
,
1
;0;0
2
B
,
3
0; ;0
2
C
,
3
0; ;0
6
H
,
6
3
a
A H
3 6
0; ;
6 3
A
Ta có
AB A B
3 6
1; ;
6 3
B
. Dễ thấy
ABC
có vtpt
1
0;0;1n
.
M
là trung điểm
AA
1 3 6
; ;
4 12 6
M
,
N
là trung điểm
BB
3 3 6
; ;
4 12 6
N
1;0;0MN
,
1 5 3 6
; ;
4 12 6
CM
CMN
có vtpt
2
6 5 3
0; ;
6 12
n
3
0;2 2;5
12
cos
5
33
2
1
tan 1
cos
2 2
5
Câu 11. (Chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa - 2018 ) Xét tứ diện
OABC
OA
,
OB
,
OC
đôi một vuông góc. Gọi
,
,
lần lượt là góc giữa các đường thẳng
OA
,
OB
,
OC
với mặt phẳng
ABC
(hình vẽ).
Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
3 cot . 3 cot . 3 cotM
O
C
B
A
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
A.
48
. B.
125
. C. Số khác. D.
48 3
.
Lời giải
Chọn B
Gọi
H
là trực tâm tam giác
ABC
, vì tứ diện
OABC
OA
,
OB
,
OC
đôi một vuông góc nên ta
OH ABC
2 2 2 2
1 1 1 1
OH OA OB OC
.
Ta có
;
OA ABC OAH
,
;
OB ABC OBH
,
;
OC ABC OCH
.
Nên
sin
OH
OA
,
sin
OH
OB
,
sin
OH
OC
.
Đặt
a OA
,
b OB
,
c OC
,
h OH
thì
2 2 2 2
1 1 1 1
h a b c
2 2 2
3 cot . 3 cot . 3 cot
M
2 2 2
1 1 1
2 . 2 . 2
sin sin sin
2 2 2
2 2 2
2 . 2 . 2
a b c
h h h
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 4 6
1 1 1
8 4 . 2 . .
a b c a b b c c a a b c
h h h
.
Ta có:
2 2 2
2
1
.
a b c
h
2 2 2
2 2 2
1 1 1
.a b c
a b c
3 2 2 2
3
2 2 2
1 1 1
3 . . .3 . . 9
a b c
a b c
.
2 2 2 2 2 2
4
1
.
a b b c c a
h
2
2 2 2 2 2 2
2 2 2
1 1 1
.a b b c c a
a b c
2
3
2 2 2 2 2 2
3
2 2 2
1 1 1
3 . . . 3 . .a b b c c a
a b c
3
4 4 4
3
4 4 4
1
3 .9 27
a b c
a b c
.
2 2 2
6
1
.
a b c
h
3
3
2 2 2 2 2 2
3
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1
. . 3 . . 27
a b c a b c
a b c a b c
.
Do đó:
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 4 6
1 1 1
8 4 . 2 . .
M a b c a b b c c a a b c
h h h
8 4.9 2.27 27 125
.
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
a b c
, hay
OA OB OC
.
Vậy
min 125
M
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 12. (Kinh Môn - Hải Dương 2019) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
2a
, cạnh
bên
SA a
vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi
M
trung điểm cạnh
SD
. Tan của góc tạo bởi hai
mặt phẳng
AMC
SBC
bằng
A.
5
5
. B.
2 5
5
. C.
3
2
. D.
2 3
3
.
Lời giải
Chọn A
Chọn hệ trục tọa độ sao cho
A O
, như hình vẽ:
Khi đó ta có:
0;0;0A
,
2 ;0;0B a
,
0;2 ;0D a
,
2 ;2 ;0C a a
,
0;0;S a
,
0; ;
2
a
M a
.
h
c
b
a
α
A
O
B
C
H
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
2 ;0;SB a a
,
2 ;2 ;SC a a a
,
0; ;
2
a
MA a
,
2 ; ;
2
a
MC a a
.
1
,n SB SC
2 2
2 ;0;4a a
2
,n MA MC

2 2 2
; ;2a a a
.
Gọi
(
0 90
) là góc tạo bởi hai mặt phẳng
AMC
SBC
.
ta có
1 2
cos cos ,n n
1 2
1 2
.
.
n n
n n
4
2
4
10
20.6.
a
a
5
30
.
2
2
1
tan 1
cos
2
30
1
5
5
25
. Suy ra
5
tan
5
.
Câu 13. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình thang vuông tại
A
B
,
, 2AB BC a AD a
. Biết
( ), SA ABCD SA a
. Gọi
M
N
lần lượt là trung điểm của
SB
và
CD
. Tính sin góc gia đường
thẳng
MN
và mặt phẳng
( )SAC
.
A.
3 5
.
10
B.
2 5
.
5
C.
5
.
5
D.
55
.
10
Lời giải
Chọn A
Đặt không gian
Oxyz
với
(0;0;0), , , A O AB Ox AD Oy AS Oz
.
Ta có:
(0;0; ), ( ;0;0), (0;2 ;0), ( ; ;0)S a B a D a C a a
.
3
( ;0; ), ( ; ;0)
2 2 2 2
a a a a
M N
3
(0; ; )
2 2
a a
MN
(0;0; ), ( ; ;0)AS a AC a a
2 2
, ( ; ;0)AS AC a a
là vtpt của mặt phẳng
( )SAC
.
3
( )
2 2
( )
4 4
3
. 3 5
2
sin( ;( ))
10
9
.
4 4
SAC
SAC
a
MN n
MN SAC
MN n
a a
a a
.
2 2 2 2
2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
2 . 4 .2
2 4 . 2
a a a a
a a a a a
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 14. (Chuyên Quý Đôn Điện Biên 2019) Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
,
cạnh bên
2SA a
vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi
M
trung điểm cạnh
.SD
Tính tang của góc
tạo bởi hai mặt phẳng
AMC
SBC
bằng
A.
3
.
2
B.
2 3
.
3
C.
5
.
5
D.
2 5
.
5
Lời giải
Chọn D
Sử dụng phương pháp tọa độ trong không gian
Gắn hình chóp vào hệ trục tọa độ Oxyz.
(0;0;0)
O A
;
(1; 0;0); D(0;1; 0); (1;1;0); (0;0; 2)
B C S
Do M là trung điểm của SD nên
1
0; ;1
2
M
(0;1;0); (1;0; 2) ; 2;0;1
BC SB BC SB
   
1 1
0; ;1 ; (1;1;0) ; 1;1;
2 2
MA AC MA AC
. VTPT của (AMC) là:
2; 2;1
n
2
5 1 2 5
cos ; tan ; 1
3 5
5
3
SBC AMC SBC AMC
Câu 15. Cho khối tứ diện
ABCD
3
BC
,
4
CD
,
0
90
ABC ADC BCD
. Góc giữa đường thẳng
AD
BC
bằng
0
60
. Côsin góc giữa hai phẳng
ABC
ACD
bằng
A.
43
86
. B.
4 43
43
. C.
2 43
43
. D.
43
43
.
Lời giải
Chọn C
S
M
A
C
B
D
x
z
y
1
1
2
S
M
A
C
B
D
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
Dựng
AO BCD
khi đó
O
là đỉnh thứ tư của hình chữ nhật
BCDO
.
Góc giữa đường thẳng
AD
BC
là góc giữa đường thẳng
AD
OD
và bằng
0
60ADO
Xét tam giác
ADO
vuông tại
O
:
0
tan60 3 3.
OA
OA
OD
Gắn hệ tọa đ
Oxyz
vào hình chóp như hình vẽ.
Ta có:
0;0;0O
;
4;0;0B
;
0;3;0D
;
4;3;0C
;
0;0;3 3A
.
4;0; 3 3AB

;
0;3;0BC
;
0;3; 3 3AD
;
4;0;0CD
.
Mặt phẳng
ABC
nhận véctơ
1
, 9 3;0;12n AB BC
 
làm véctơ pháp tuyến.
Mặt phẳng
ADC
nhận véctơ
2
, 0;12 3;12n AD CD
làm véctơ pháp tuyến.
Nên
1 2
1 2
.
4 2 43
cos ;
43
43.2
.
n n
ABC ADC
n n
Câu 16. Cho hình chóp
.S ABCD
ABCD
hình vuông cạnh
a
,
SA ABCD
và
SA a
. Gọi
E
F
lần lượt là trung điểm của
SB
,
SD
. Côsin của góc hợp bới hai mặt phẳng
AEF
ABCD
là.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
1
2
. B.
3
3
. C.
3
. D.
3
2
.
Lời giải
Chọn B
Chọn hệ trục tọa độ
yzOx
sao cho
A O
,
B Ox
,
D Oy
,
S Oz
.
;0;0B a
,
0; ;0D a
,
0;0;aS
. Khi đó
;0;
2 2
a a
E
,
0; ;
2 2
a a
F
.
;0;
2 2
a a
AE
,
0; ;
2 2
a a
AF
.
Vectơ pháp tuyến của mp
AEF
1
, ; ;
4 4 4
a a a
n AB AF

1
1;1; 1 .n
.
Vectơ pháp tuyến của mp
ABCD
2
(0;0; )n AS a
2
0;0;1 .n
.
Vậy côsin góc giữa 2 mặt phẳng
AEF
ABCD
là.
1 2
1 2
.
1 3
cos ,
3
3
.
n n
AEF ABCD
n n
.
Câu 17. Cho hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
có cạnh bằng
,a
gọi
góc giữa đường thẳng
'A B
và mặt
phẳng
' ' .BB D D
Tính
sin
.
A.
3
.
5
B.
3
.
2
C.
1
.
2
D.
3
.
4
Lời giải
Chọn C
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19
+Chọn hệ trục tọa độ
Oxyz
với
0;0;0 , ;0;0 , ; ;0 , 0; ;0A O B a C a a D a
,
' 0;0; ,A a
' ;0; ,B a a
' ; ; , ' 0; ; .C a a a D a a
+Ta thấy
' 'OC BB D D
; ;0OC a a
nên suy ra mặt phẳng
' 'BB D D
có một vec
pháp tuyến là
1;1;0.n
.
+Đường thẳng
'A B
có vectơ chỉ phương là
' ;0;A B a a
ta chọn
1;0; 1 .u
+Ta có
2 2 2 2 2 2
.
1.1 1.0 0.( 1)
1
sin .
2
.
1 1 0 . 1 0 ( 1)
n u
n u
Câu 18. Cho nh lăng trụ
.ABC A B C
đáy
ABC
là tam giác vuông tại
A
,
AB a
,
3AC a
. Hình chiếu
vuông góc của
A
lên mặt phẳng
ABC
là trung điểm
H
của
BC
,
5A H a
. Gọi
là góc giữa hai
đường thẳng
A B
B C
. Tính
cos
.
A.
7 3
cos
48
. B.
3
cos
2
. C.
1
cos
2
. D.
7 3
cos
24
.
Lời giải
Chọn D
H
A
C
B
A
B
C
x
y
z
O
D
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta chọn hệ trục tọa độ
Oxyz
với
O A
như hình vẽ, chọn
1a
đơn vị, khi đó ta có tọa độ điểm
1;0;0B
,
0; 3;0C suy ra trung điểm của
BC
1 3
; ;0
2 2
H
, vì
H
là hình chiếu của
A
nên suy ra
tọa độ của
1 3
; ; 5
2 2
A
. Ta tìm tọa độ
B
, gọi tọa độ
; ;B x y z
khi đó ta có
A B OB
nên
tọa độ
3 3
; ; 5
2 2
B
. Ta cũng có
3 3
; ; 5
2 2
B C
1 3
; ; 5
2 2
A B
. Từ đó ta
.
cos
.
A B B C
A B B C
7 7 3
24
2. 6. 8
.
Câu 19. Cho hình hộp đứng
. ' ' ' 'ABCD A B C D
đáy hình thoi, tam giác
ABD
đều. Gọi
, M N
lần lượt là
trung điểm của
BC
và
' 'C D
, biết rằng
'MN B D
. Gọi
góc to bởi đường thẳng
MN
mặt
đáy
ABCD
, khi đó
cos
bằng:
A.
1
cos
3
. B.
3
cos
2
. C.
1
cos
10
. D.
1
cos
2
.
Lời giải
Chọn A
* Chọn
2 2; 2 3AB BD AC
, đặt
'AA h
, chọn hệ trục tọa độ
Oxyz
như hình vẽ ta có:
1;0;0D
,
1;0;0B
,
0; 3;0C
,
' 1;0;D h
,
' 0; 3;C h
,
' 1;0;B h
.
1 3 1 3
; ;0 , ; ;
2 2 2 2
M N h
,
1;0;MN h
,
' 2;0;B D h
.
* Do
2
' . ' 0 2 0 2MN B D MN B D h h
1;0; 2MN
. Ta có:
// 1;0; 2MN u MN
,
0;0;1ABCD n j
.
* Do
là góc tạo bởi đường thẳng
MN
và mặt đáy
ABCD
nên ta có:
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 21
2
.
2 1
sin cos ; cos 1 sin
3 3
.
u n
u n
u n
.
Dạng 2. Ứng dụng hình học giải tích OXYZ để giải quyết bài toán m KHOẢNG CÁCH
Câu 20. (Chuyên Quý Đôn Quảng Trị 2019) Cho hình hộp chữ nhật
.ABCD A B C D
các kích thước
4, 3, 5AB AD AA
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
'AC
'B C
bằng
A.
3
2
. B.
2
. C.
5 2
3
. D.
30
19
.
Lời giải
Chọn D
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ.
00;0 , ' 4;3;5 , 4;3;0 , ' 4;0;5A C C B
,
' 4;3;5 , ' 0;3; 5 , ', ' 30; 20;12 , 0;0;5
    
AC B C AC B C CC
,
Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng cần tìm là:
', ' .
60 30
', '
19
1444
', '
AC B C CC
d AC B C
AC B C
.
Câu 21. (Việt Đức Nội 2019) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hình chóp
.S ABCD
, đáy
ABCD
hình chữ nhật. Biết
0;0;0A
,
2;0;0D
,
0;4;0B
,
0;0;4S
. Gọi
M
trung điểm của
SB
. Tính
khoảng cách từ
B
đến mặt phẳng
CDM
.
A.
, 2d B CDM
. B.
, 2 2d B CDM
.
C.
1
,
2
d B CDM
. D.
, 2d B CDM
.
Lời giải
3
5
4
C'
A'
A
D
C
B
B'
D'
x
y
z
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 22 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Tứ giác
ABCD
là hình chữ nhật nên
A C B D
A C B D
A C B D
x x x x
y y y y
z z z z
2
4
0
C
C
C
x
y
z
2;4;0C
.
M
là trung điểm của
SB
0;2;2M
.
Viết phương trình mặt phẳng
CDM
:
0; 4;0CD

,
2; 2;2CM

8;0; 8CD CM
 
.
CDM
có một véc tơ pháp tuyến
1;0;1n
.
Suy ra
CDM
có phương trình:
2 0x z
.
Vậy
2 2 2
0 0 2
; 2
1 0 1
d B CDM
.
Câu 22. (HSG Bắc Ninh 2019) Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông cân,
AB AC a
,
AA h
, 0a h
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
AB
và
BC
theo
a
,
h
.
A.
2 2
5
ah
a h
. B.
2 2
5
ah
a h
. C.
2 2
2
ah
a h
. D.
2 2
ah
a h
.
Lời giải
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ.
0;0;0A
;
0;0;A h
;
0; ;0C a
;
;0;0B a
;
;0;B a h
;
0; ;C a h
.
;0;AB a h
;
; ;BC a a h
;
2
; ; 2 ;AB BC ah ah a
;
;0;0AB a
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 23
2 2
; .
;
5
;
d
AB BC AB
ah
AB BC
a h
AB BC
.
Câu 23. (Cụm Liên Trường Hải Phòng 2019) Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác đều cạnh bng
a
. Gọi
I
trung điểm của
AB
, hình chiếu của
S
lên mặt phẳng
ABC
trung điểm của
CI
, góc giữa
SA
mặt đáy bằng
0
45
(hình vẽ bên). Gọi
G
là trọng tâm tam giác
SBC
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
SA
CG
bằng
A.
21
14
a
B.
14
8
a
C.
77
22
a
D.
21
7
a
Lời giải
Chọn B
Đặt hệ trục tọa độ
Oxyz
sao cho
0;0;0I
,
;0;0
2
a
A
,
;0;0
2
a
B
,
3
0; ;0
2
a
C
.
Ta có
3
2
a
CI
,
3
4
a
IH
,
7
4
a
AH
H
là trung điểm
CI
suy ra
3
0; ;0
4
a
H
.
0
45 , , SA ABC SA AH SAH
7
4
a
SH
3 7
0; ;
4 4
a a
S
.
Ta có:
3 7
; ;
2 4 4
a a a
SA
,
3 7
; ;
6 4 12
a a a
CG
,
3
; ;0
2 2
a a
CA
21 3
, ;0;
12 12
a a
SA CG
6
,
6
a
SA CG
.
Khoảng cách giữa
SA
CG
:
, .
14
8
,
SA CG CA
a
SA CG
.
Câu 24. (Chuyên Quý Đôn - Đà Nẵng 2018) Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
cạnh bằng
a
. Gọi
K
trung điểm
DD
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
CK
A D
.
A.
4
3
a
. B.
3
a
. C.
2
3
a
. D.
3
4
a
.
Lời giải
Gọi
M
là trung điểm
BB
. Ta có:
//CK A M
//CK A MD
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 24 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Khi đó:
, , ,d CK A D d CK A MD d C A MD
.
Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ:
Ta có:
0;0;0A
,
;0;0B a
,
0; ;0D a
,
0;0;A a
,
;0;B a a
,
; ;0C a a
,
;0;
2
a
M a
.
;0;
2
a
A M a
,
0; ;A D a a
,
2
2 2
, ; ;
2
a
A M A D a a
.
Vậy mặt phẳng
A MD
nhận
1;2;2n
làm vectơ pháp tuyến.
Phương trình mp
: 2 2 2 0A MD x y z a
.
Do đó:
2 2
,
3 3
a a a
a
d C A DM
.
Câu 25. (THPT Hoàng Hoa Thám - Hưng Yên 2019) Cho hình chóp
S.ABC
đáy
ABC
tam giác đều cạnh
2 3a
, mặt bên
SAB
tam giác cân với
0
120ASB
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi
M
trung điểm của
SC
N
trung điểm của
MC
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
AM
,
BN
.
A.
2 327
79
a
. B.
237
79
a
. C.
2 237
79
a
. D.
5 237
316
a
Lời giải
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 25
Chọn C
Gọi
O
là trung điểm
AB
,
SAB
cân tại
S SO AB
.
Ta có:
SAB ABC gt
SAB ABC AB SO ABC
SO AB cmt
.
Xét
SOB
vuông tại
O
0
0
60
60
OB
OSB SO a
tan
Ta có:
OC
là đường cao của tam giác đều cạnh
2 3a
nên:
3OC a
Gắn hình chóp
S.ABC
lên hệ trục tọa độ
Oxyz
như hình vẽ. Khi đó ta có:
0 0 0 3 0 0 3 0 0 0 3 0 0 0 2 3 0 0O ; ; ,B a ; ; , A a ; ; ;C ; a; ;S ; ;a AB a ; ;
M
là trung điểm
SC
nên
M
có tọa độ:
3
0
2 2
a a
; ;
.
N
là trung điểm
MC
nên
N
có tọa độ:
9
0
4 4
a a
; ;
.
AM
có véc tơ chỉ phương
3
3
2 2
a a
AM a ; ;
hoặc
2 3 3 1a ; ;
BN
có véc tơ chỉ phương
9
3
4 4
a a
BN a ; ;
hoặc
4 3 9 1b ; ;
Ta có:
2 237
79
a,b .AB
d AM ; BN a
a,b
Câu 26. (Chuyên - Vĩnh Phúc - 2019) Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông
tại
A
,
1cmAB
,
3cmAC
. Tam giác
SAB
,
SAC
lần lượt vuông tại
B
C
. Khối cầu ngoại tiếp
hình chóp
.S ABC
có thể tích bằng
3
5 5
cm
6
. Tính khoảng cách từ
C
tới
SAB
.
A.
3
cm
2
. B.
5
cm
4
. C.
3
4
cm
. D.
5
cm
2
.
Lời giải
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 26 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Chọn A
Gọi
I
là trung điểm
SA
. Do tam giác
SAB
,
SAC
lần lượt vuông tại
B
C
nên
IA IS IB IC
. Vậy
I
là tâm cầu ngoại tiếp chóp
.S ABC
.
Vì cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABC
có thể tích bằng
3
5 5
cm
6
5
2
R IA IS IB IC
Suy ra
5; 2, 2SA SB SC
.
Gán hệ trục tọa độ gốc
A
. ta có
0,0,0 ;B 1,0,0 ;C 0, 3,0A
Giả sử
, , , 0S a b c c
. Ta có hệ phương trình
2 2 2
2 2 2
2
2 2 2 2 2
2
2 2 2
2 2
5
1
5 5
2 1 4 2 3 3 1, 3,1
1
2 2 3 1
3 2
a b c
a
SA a b c
SB a b c a b c a b S
c
SC a b c b
a b c
Mặt phẳng
SAB
qua
0,0,0A
có vecto pháp tuyến
0,1, 3n
Phương trình mặt phẳng
SAB
là:
3 0y z
Vậy
3
,
2
d C SAB
.
Câu 27. (Chuyên Lam Sơn 2019) Một phần sân trường được định vị bởi các điểm
A
,
B
,
C
,
D
như hình vẽ.
Bước đầu chúng được lấy “ thăng bằng” để có cùng độ cao, biết
ABCD
là hình thang vuông ở
A
B
với độ dài
25mAB
,
15mAD
,
18mBC
. Do yêu cầu kĩ thuật, khi lát phẳng phần sân trường
phải thoát nước về góc sân ở
C
nên người ta lấy độ cao ở các điểm
B
,
C
,
D
xuống thấp hơn so với độ
cao ở
A
10cm
,
cma
,
6cm
tương ứng. Giá trị của
a
là số nào sau đây?
A.
15,7cm
. B.
17,2cm
. C.
18,1cm
. D.
17,5cm
.
Lời giải
Chọn B
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 27
Chọn hệ trục tọa độ
Oxyz
sao cho:
O A
, tia
Ox AD
; tia
Oy AB
.
Khi đó,
0;0;0A
;
0;2500;0B
;
1800;2500;0C
;
1500;0;0D
.
Khi hạ độ cao các điểm ở các điểm
B
,
C
,
D
xuống thấp hơn so với độ cao ở
A
10cm
,
cma
,
6cm
tương ứng ta có các điểm mới
0;2500; 10B
;
1800;2500;C a
;
1500;0; 6D
.
Theo bài ra có bốn điểm
A
;
B
;
C
;
D
đồng phẳng.
Phương trình mặt phẳng
: 250 0AB D x y z
.
Do
1800; 2500;C a AB D
nên có:
1800 2500 250 0 17,2a a
.
Vậy
17,2cma
.
Câu 28. (Chuyên Bắc Giang 2019) Cho tứ diện
OABC
,
, ,OA OB OC
đôi một vuông góc
5, 2, 4OA OB OC
. Gọi
,M N
lần lượt trung điểm của
OB
OC
. Gọi
G
trọng tâm của
tam giác
ABC
. Khoảng cách từ
G
đến mặt phẳng
AMN
là:
A.
20
.
3 129
B.
20
.
129
C.
1
.
4
D.
1
.
2
Lời giải
Chọn A
Chọn hệ trục tọa độ
Oxyz
như hình vẽ.
z
y
x
B'
C'
D'
D
C
B
A
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 28 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta có
0;0;0O
,
Oz, ,A B Ox C Oy
sao cho
5, 2, 4AO OB OC
0;0;5 , 2;0;0 , 0;4;0A B C
.
Khi đó:
G
là trọng tâm tam giác
ABC
nên
2 4 5
; ;
3 3 3
G
M
là trung điểm
OB
nên
1;0;0M
N
là trung điểm
OC
nên
0;2;0N
.
Phương trình mặt phẳng
AMN
là:
1
1 2 5
x y z
hay
10 5 2 10 0x y z
Vậy khoảng cách từ
G
đến mặt phẳng
AMN
là:
20 20 10
10
20
3 3 3
,
100 25 4 3 129
d G AMN
.
Câu 29. Cho hình lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
đáy tam giác đều cạnh
a
, gọi
M
trung điểm của
AB
,
'A CM
cân tại
'A
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết thể tích khối lăng trụ bằng
3
3
4
a
.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng
AB
'CC
A.
57
19
a
. B.
2 57
19
a
. C.
2 39
13
a
. D.
2 39
3
a
.
Lời giải
Chọn B
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 29
Gọi
H
là trung điểm
' 'MC A H MC A H ABC
.
Ta có
. ' '
ABC
ABC
S
V S A H A H a
V
.
Chọn hệ trục toạ độ
Oxyz
sao cho:
3
0;0;0 , ;0;0 , ;0;0 , 0; ;0
2 2 2
a a a
O M A Ox B Ox C Oy
/ / 'Mz A H
.
3
' 0; ;
4
a
A a
.
Ta có.
3 3
' ' ' ; ;
2 4
a a
CC AA C a
.
3 3
;0;0 , ' ; ; , ; ;0
2 4 2 2
a a a a
AB a CC a AC
.
Vậy
, ' .
2 57
, '
19
, '
AB CC AC
a
d AB CC
AB CC
.
Câu 30. (Sở Nam Định 2019) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình thang vuông tại
A
D
,
SA ABCD
.
Góc giữa
SB
mặt phẳng đáy bằng
o
45
,
E
trung điểm của
SD
,
2AB a
,
AD DC a
. Tính
khoảng cách từ điểm
B
đến mặt phẳng
ACE
.
A.
2
3
a
. B.
4
3
a
. C.
a
. D.
3
4
a
.
Lời giải
Chọn B
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 30 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Hình chiếu của
SB
trên mặt phẳng
ABCD
AB
Góc giữa
SB
và mặt đáy là góc giữa
SB
AB
và bằng góc
o
45SBA
.
Tam giác
SAB
vuông cân tại
A
2SA a
.
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ ta có:
0;0;0A
,
0;2 ;0B a
,
; ;0C a a
,
;0;0D a
,
0;0;2S a
,
;0;
2
a
E a
.
; ;0AC a a
,
;0;
2
a
AE a
2
2 2
E ; ;
2
a
AC A a a

mặt phẳng
ACE
có véctơ pháp tuyến
2; 2; 1n
: 2 2 0ACE x y z
.
Vậy
2.2
4
,
3
4 4 1
a
a
d B ACE
.
Dạng 3. Ứng dụng hình học giải tích OXYZ để giải quyết bài toán tìm THỂ TÍCH, BÁN
KÍNH
Câu 31. (Mã 102 2018) Trong không gian
,Oxyz
cho mặt cầu
S
có tâm
1;2;1I
và đi qua điểm
1;0; 1 .A
Xét các điểm
, ,B C D
thuộc
S
sao cho
, ,AB AC AD
đôi một vuông góc với nhau. Thể tích của khối tứ
diện
ABCD
có giá trị lớn nhất bằng
A.
64
B.
32
3
C.
64
3
D.
32
Lời giải
Chọn B
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 31
Mặt cầu
S
có bán kính 4 4 4 2 3.r IA
Đặt
; ;AB a AC b AD c
Ta có
2 2 2
2
4
a b c
IA
Do đó
2 2 2
12
4
a b c
Theo BĐT Cô-si ta có:
32 2 2 2 2 2
3
4 4
a b c a b c
Do đó
3
1 1 32
16 .
6 6 3
V abc
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
.a b c
.
Câu 32. (Mã 104 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
S
có tâm
1;0;2I
đi qua điểm
0;1;1A
.
Xét các đim
B
,
C
,
D
thuộc
S
sao cho
AB
,
AC
,
AD
đôi một vuông góc với nhau. Thể tích của
khối tứ diện
ABCD
có giá trị lớn nhất bằng
A.
8
3
B.
4
C.
4
3
D.
8
Lời giải
Chọn C
Đặt:
AD a
,
AB b
,
AC c
.
I
N
M
A
C
B
D
R
c
b
a
I
M
B
A
C
D
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 32 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta có:
3
R IA .
2 2 2 2 2
2 2
; 3
2 2 4
b c a b a c
AM IM R IA
.
AD BĐT Cosi:
3
2 2 2
3
2 2 2 2 2 2 2 2 2
3 8
27
b a c
b a c b a c b a c abc
.
1 1 4
.8
6 6 3
V abc
.
Câu 33. (Chuyên Hùng Vương Gia Lai 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hình hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
A
trùng với gốc tọa độ
O
, các đỉnh
( ;0;0)
B a
,
(0; ;0)D a
,
(0;0; )A b
vi
, 0
a b
và
2
a b
. Gọi
M
là trung điểm của cạnh
CC
. Thể tích của khối tứ diện
BDA M
có giá trị lớn nhất bằng
A.
64
27
. B.
32
27
. C.
8
27
. D.
4
27
.
Lời giải
Tọa độ điểm
( ; ;0), '( ; ; ), ( ; ; )
2
b
C a a C a a b M a a
.
' (- ;0; ), (- ; ;0), (0; ; )
2
b
BA a b BD a a BM a

.
2
', ( ; ; )BA BD ab ab b
nên
2
'
1
', .
6 4
BDA M
a b
V BA BD BM
 
.
Ta có:
3
2
'
2 64 32 8
. .(2 )
3 27 27 27
BDA M
a a b
a a b a b V
.
Câu 34. (THPT-Thang-Long-Ha-Noi- 2019) Cho hình lập phương
.
ABCD A B C D
cạnh
a
. Gọi
,M N
lần lượt là
trung điểm của
BC
A B
. Mặt phẳng
'MND
chia khối lập phương thành hai khối đa diện, trong đó
khối chứa điểm
C
gọi là
H
. Tính thể tích khối
H
.
A.
3
55
72
a
. B.
3
55
144
a
. C.
3
181
486
a
. D.
3
55
48
a
.
Lời giải
A
D
y
'C
'D
'A
z
x
B
'B
C
M
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 33
Thể tích khối lập phương bằng
3
a
.
Mặt phẳng
MND
cắt cạnh
DC
tại
E
thỏa
1
4
EC DC
; cắt
BB
tại
P
sao cho
1
3
BP BB
.
Khi đó
. . .C D NPME C CEM C B PN
H
V V V V
.
3
.
1 2
. .
6 2 3 18
B C NP
a a a
V a
3
.
1
. .
6 4 2 48
C C ME
a a a
V a
.
Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ; lấy đơn vị trên trục 1 đơn vị bằng
a
.
Ta có
0;0;0C
,
0;0;1C
,
1
;0;0
4
E
,
1
0; ;0
2
M
,
1
0;0;
3
R
,
1
;1;0
4
Q
,
1;0;1D
.
Mặt phẳng
: 1 4 2 3 1 0
1 1 1
4 2 3
x y z
MND x y z
4 29
,
29
d C MND
29 1 29 11 29
4 12 4 48
MPND E EQND PMQ
S S S
3
.
1 11
, .
3 36
C D NPME D NPME
V d C MND S a
.
Vậy
3
55
144
H
V a
.
Câu 35. (Chuyên Thăng Long - Đà Lạt - 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
,Oxyz
cho hình hộp chữ nhật
.ABCD A B C D
A
trùng với gốc tọa độ
O
các đỉnh
;0;0 , 0; ;0 , 0;0;B m D m A n
với
, 0m n
4.m n
Gọi
M
trung điểm của cạnh
.CC
Khi đó thể tích tứ diện
BDA M
đạt giá trị
lớn nhất bằng
A.
9
4
. B.
64
27
. C.
75
32
. D.
245
108
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 34 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Lời giải
; ;
2
n
M m m
Ta có
;0;
; ;0
0; ;
2
BA m n
BD m m
n
BM m
2
; ; ;BA BD mn mn m
2 2 2
3
; . .
2 2
n
BA BD BM m n m m n
3
2 2
1 1 1 1 1 8 64
. ; . 4 . 8 2 . .
6 4 4 8 8 3 27
BA DM
V BA BD BM m n m m m m m
Câu 36. (Nho Quan A - Ninh Bình - 2019) Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
độ dài cạnh bằng
1
. Gọi
, , ,M N P Q
lần lượt là trung điểm của
, , ,AB BC C D DD
. Gọi thể tích khối tứ diện
MNPQ
là phân số
tối giản
a
b
, với
*
,a b
. Tính
a b
.
A.
9
. B.
25
. C.
13
. D.
11
.
Lời giải
Chọn C
a
n
m
m
x
y
z
M
C
D
A
C'
B
D'
A'
B'
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 35
Thiết lập hệ tọa độ
Oxyz
như hình vẽ, gốc
O B
. Khi đó:
1
0; ;1
2
M
,
1
;0;1
2
N
,
1
1; ;0
2
P
,
1
1;1;
2
Q
.
1 1
; ; 0
2 2
MN
,
1;0; 1MP
,
1 1
1; ;
2 2
MQ
.
Suy ra
1
, .
6
MNPQ
V MN MP MQ
1
12
1; 12a b
13a b
.
Câu 37. Trong không gian
Oxyz
,tập hợp tất cả các điểm thỏa mãn
2x y z
2 2x y z
một khối đa diện có thể tích bằng
A.
3
. B.
2
. C.
8
3
. D.
4
3
.
Lời giải
Chọn D
Tập các điểm
; ;M x y z
có tọa độ thỏa
2x y z
là bát diện đều tâm
O
, các đỉnh có tọa
độ
2;0;0 , 2;0;0 , 0;2;0 , 0; 2;0 , 0;0;2 , 0;0; 2
.
Tập các điểm
; ;M x y z
có tọa độ thỏa
2 2x y z
là bát diện đều tâm
2;0;0A
, các
đỉnh có tọa độ
0;0;0 , 4;0;0 , 2;2;0 , 2; 2;0 , 2;0;2 , 2;0; 2
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 36 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Giao của hai bát diện đều trên là một bát diện đều có tâm
1;0;0H
, các đỉnh là:
0;0;0O
,
2;0;0A
,
1;0;1B
,
1; 1;0C
,
1;1;0D
,
1;0; 1E
.
Ta có
2, 1AD BH
.
Thể tích khối đa diện:
2
1 4
2. . .
3 3
V BH AD
.
Câu 38. (Thi thử cụm Vũng Tàu - 2019) Cho hình hộp chữ nhật
. '
ABCD A B C D
1; 2; 3
AB AD AA
.
Mặt phẳng
( )P
đi qua
C
cắt các tia
; ;AB AD AA
lần lượt tại
; ;E F G
(khác
A
) sao cho thể tích
khối tứ diện
AEFG
nhỏ nhất. Tổng của
AE AF AG
bằng.
A.
18
. B.
17
. C.
15
. D.
16
.
Lời giải
Chọn A
Trong không gian xây dựng hệ toạ độ
Oxyz
sao cho
; (1;0;0); (0;2;0);A (0;0;3)A O B D
Khi đó ta
(1;2;3)C
Giả sử mặt phẳng
( )P
cắt các trục
; ;Ox Oy Oz
lần lươt tại
( ;0;0); (0; ;0); (0;0; )E a F b G c
, với
0; 0; 0a b c
.
Khi đó phương trình mặt phẳng
( )P
1
x y z
a b c
,
Do mặt phẳng
( )P
đi qua
(1;2;3)C
.
Nên ta có
1 2 3
1
a b c
hay
3
1 2 3 6
1 3 162abc
a b c abc
.
Mặt khác thể tích khối tứ diện
AEFG
1
27
6
V abc
, dấu
" "
xảy ra khi
1 2 3
1 2 3
1
a b c
a b c
.
Tức là
3; 6; 9a b c
.
Vậy tổng
18AE AF AG
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 37
Câu 39. (Chuyên Nguyễn Du-ĐăkLăk 2019) Cho tứ diện đều
ABCD
cạnh
a
. Gọi
K
trung điểm
AB
, gọi
,M N
lần lượt hình chiếu vuông góc của
K
lên
,AD AC
. Tính theo
a
bán kính mặt cầu ngoại tiếp
hình chóp
.K CDMN
.
A.
3
4
a
. B.
2
4
a
. C.
3 3
8
a
. D.
3 2
8
a
.
Lời giải
Chọn D
Coi
1a
, ta có:
3 6 1 3
, ; ;
2 3 4 6
KC DH AN AC HK
.
Chọn hệ trục
Oxyz
sao cho
1 3 3 6
0;0;0 , 0; ;0 , ;0;0 , ;0;
2 2 6 3
K O A C D
.
Ta có:
1 3 3
; ;0
4 8 8
AN AC N
.
Ta có: Tứ giác
CDMN
hình thang cân. Do đó mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.K CDMN
cũng
chính là mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
KCDN
.
Giả sử mặt cầu
S
ngoại tiếp tứ diện
KCDN
có phương trình:
2 2 2 2 2 2
2 2 2 0 0x y z ax by cz d a b c d
.(1)
2 2 2
0
3
3
3
4
4
0
3 2
, , ,
3 2 6 3
8
6
3 3 4
8
3 3 3
0
4 4 16
d
a
a
b
K C D N S R a b c d
a c
c
d
a b
.
Vậy
3 2
.
8
a
R
Câu 40. (Chuyên Thái Bình -2019) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
,
SAD
tam
giác đều và nằm trong mặt phẳng với đáy. Gọi
M
N
lần lượt là trung điểm của
BC
CD
. Bán kính
của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.S CMN
bằng
A.
93
12
a
. B.
29
8
a
. C.
5 3
12
a
. D.
37
6
a
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 38 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Lời giải
Chọn hệ tọa đ
Oxyz
như hình vẽ.
1 1 1 3
1;0;0 , ; ;0 , 1; ;0 , 0;0;
2 2 2 2
M N C S
.
Gọi
; ;I x y z
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.S CMN MI NI CI SI
.
Ta có:
1 1 1 3
1; ; , ; ; , 1; ; , ; ;
2 2 2 2
MI x y z NI x y z CI x y z SI x y z
.
Từ
MI NI CI SI
ta có hệ:
2 2
2
2 2 2
2 2 2
2
2 2
2
2
2
2 2 2
1 1
3
1
2 2
4
1 1 1 1
1
2 2 2 4
5 3
1 3
1
12
2 2
x y z x y z
x
x y z x y z y
z
x y z x y z
.
3 1 5 3 1 1 5 3
; ; ; ;
4 4 12 4 4 12
I IM
.
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.S CMN
là:
93
12
R IM
.
Câu 41. (Chuyên KHTN - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
5;0;0A
3;4;0B
. Với
C
điểm nằm trên trục
Oz
, gọi
H
trực tâm của tam giác
ABC
. Khi
C
di động trên trục
Oz
thì
H
luôn thuộc một đường tròn cố định. Bán kính của đường tròn đó bằng
A.
5
4
. B.
3
2
. C.
5
2
. D. 3 .
Lời giải
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 39
Ta
0;0;C c
. Dễ thấy tam giác
ABC
cân tại
C
. Gọi
4;2;0E
trung điểm của
AB
. Ta
có mặt phẳng
OCE
vuông góc với
AB
(do
AB OC
AB CE
) và là mặt phẳng cố định.
Gọi
K
trực tâm tam giác
OAB
, do
A
,
B
K
cùng nằm trong mặt phẳng
Oxy
nên
. 0
. 0
OK AB
BK OA
. 2 .4 0
3 0
x y
x
3
3
2
x
y
. Tìm được
3
3; ;0
2
K
.
Ta chứng minh được
KH CAB
do
AB OEC
HK AB
HK CA
CA BHK
.
Suy ra
90KHE . Suy ra
H
thuộc mặt cầu đường kính
1 5
1
4 2
KE
3
, ,
2
d B SCD d H SCD
thuộc mặt phẳng
OCE
cố định. Vậy
H
luôn thuộc một
đường tròn cố định có bán kính
5
4
R
.
Câu 42. (Chuyên Vinh - 2018) Trong không gian
,Oxyz
cho các điểm
A
,
B
,
C
(không trùng
O
) lần lượt thay
đổi trên các trục
Ox
,
Oy
,
Oz
và luôn thỏa mãn điều kiện: tỉ số giữa diện tích của tam giác
ABC
và thể
tích khối tứ diện
OABC
bằng
3
.
2
Biết rằng mặt phẳng
ABC
luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định,
bán kính của mặt cầu đó bng
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Lời giải
x
z
H
E
y
A
O
B
C
K
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 40 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
B
A
C
1
d
3
d
2
d
I
Ta có
1
. ,
3
ABC ABC
OABC
ABC
S S
V
S d O ABC
3
,d O ABC
3
2
ABC
OABC
S
V
nên
, 2d O ABC
.
Vậy mặt phẳng
ABC
luôn tiếp xúc mặt cầu tâm
O
, bán kính
2R
.
Câu 43. (Chuyên Hồng Phong - TPHCM - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
3
đường thẳng
1
1 1 1
:
2 1 2
x y z
d
,
2
3 1 2
:
1 2 2
x y z
d
,
3
4 4 1
:
2 2 1
x y z
d
. Mặt cầu bán kính
nhỏ nhất tâm
; ;I a b c
, tiếp xúc với
3
đường thẳng
1
d
,
2
d
,
3
d
. Tính
2 3S a b c
.
A.
10S
. B.
11S
. C.
12S
. D.
13S
.
Lời giải
1
d
đi qua điểm
1;1;1A
có VTCP
1
2;1; 2u
.
2
d
đi qua điểm
3; 1;2B
có VTCP
2
1;2;2u
.
3
d
đi qua điểm
4;4;1C
có VTCP
3
2; 2;1u
.
Ta có
1 2
. 0u u
,
2 3
. 0u u
,
3 1
. 0u u
1
d
,
2
d
,
3
d
đôi một vuông góc với nhau.
1 2
, . 0u u AB
,
2 3
, . 0u u BC
,
3 1
, . 0u u CA
1
d
,
2
d
,
3
d
đôi một chéo nhau.
Lại có:
2; 2;1AB
;
1
. 0AB u
2
. 0AB u
n
1
d
,
2
d
,
3
d
chứa
3
cạnh của hình hộp
chữ nhật như hình vẽ.
Vì mặt cầu tâm
; ;I a b c
tiếp xúc với
3
đường thẳng
1
d
,
2
d
,
3
d
nên bán kính
1 2 3
, , ,R d I d d I d d I d
2 2 2 2
1 2 3
, , ,R d I d d I d d I d
2
1
2
1
,AI u
R
u
2
2
2
,BI u
u
2
3
3
,CI u
u
, với
2 2 2
1 2 3
9u u u
,
1; 1; 1AI a b c
,
1
, 2 1;2 2 4; 2 1AI u b c a c a b
.
3; 1; 2BI a b c
,
2
, 2 2 6; 2 4;2 7BI u b c a c a b
.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 41
4; 4; 1CI a b c
,
3
, 2 6; 2 2; 2 2 16CI u b c a c a b
.
2
2
1
2
2
2
2
2
3
9 ,
9 ,
9 ,
R AI u
R BI u
R CI u
2 2 2
2
1 2 3
27 , , ,R AI u BI u CI u
2 2 2 2
27 18 126 54 54 423R a b c a b c
2 2 2
2
7 3 3 243 243
27 18 18 18
2 2 2 2 2
R a b c
min
3
2
R khi
7
2
a
,
3
2
b c
7 3 3
; ;
2 2 2
I
.
Khi đó
2 3 11S a b c
.
Câu 44. Cho hình chóp
.S ABCD
cs đáy hình thang vuông tại
A
B
,
2 2 2AD AB BC a
, cạnh bên
SA
vuông góc vi mặt phẳng đáy,
2SA a
. Gọi
E
trung điểm cạnh
AD
. Tính bán kính mặt cầu
ngoại tiếp hình chóp
.S CDE
.
A.
3
2
a
. B.
11
2
a
. C.
6
2
a
. D.
3
4
a
.
Lời giải
Chọn B
Dễ tính được
AB BC AE a
Gắn hình chóp vào hệ trục tọa độ
Oxyz
với
O A
,
, , 2AB i AE j AS k
Khi đó ta có
0;1;0 , 1;1;0 , 0;2;0 , 0;0;2E C D S
Gọi
; ;I a b c
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp ta có:
2 2 2
2 2 2
1
1 1 1 2 1 0
2
IE IC a b c a b c a a
C
E
A
D
S
B
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 42 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
2 2
2 2 2 2
3
1
2 2 3 0
2
I
E ID a b c a b c b b
2
2
2 2 2 2
2
3 3
1
2 4 2 3 0
4
2
b
I
E IS a b c a b c c b c
Vậy
1
3 3
; ;
2 2 2
I
suy
ra bán kính mặt cầu cần tìm là
11
2
R
IE
| 1/681