Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian Toán 12

Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian Toán 12 được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
86 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian Toán 12

Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian Toán 12 được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

47 24 lượt tải Tải xuống
OMEGA
Nguyễn Văn Vinh
Lê Đình Hùng
CHUYÊN ĐỀ:
PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ
TRONG KHÔNG GIAN
TP. H Chí Minh -2020
2
BÀI 1: H TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
1) Tọa độ của điểm và ca vecto
a) H tọa độ:
H gm 3 trc
'x Ox
,
'y Oy
'Ozz
trong không
gian vuông góc vi nhau từng đôi một tại O đưc
gi h trc tọa độ Đề-các vuông góc Oxyz (gi
tt là h tọa độ Oxyz).
Khi đó O được gi là gc tọa độ.
* Lƣu ý:
Vecto đơn vị ca ca các trc
,
'y Oy
'Ozz
lần lượt là
,ij

k
.
b) Tọa độ của 1 điểm và 1 vecto:
+ Tọa độ của 1 điểm:
Vi một điểm M tùy ý trong không gian Oxyz, ta luôn có:
OM xi y j zk
Khi đó bộ ba
(x;y;z)
là duy nht và là tọa độ điểm M:
M (x;y;z)
hoc M
(x;y;z)
(x là hoành độ; y là tung độ và z là cao độ)
+ Tọa độ ca 1 vecto:
Tương tự, vi mt
a
bt kì trong không gian Oxyz,
ta luôn có:
1 2 3
a a i a j a k
Khi đó bộ ba
1 2 3
(a ;a ;a )
là duy nht và là tọa độ
a
:
1 2 3
( ; ; )a a a a
hoc
1 2 3
( ; ; )a a a a
* Lƣu ý: Tọa độ điểm M chính là tọa độ ca vecto
OM
2) Các phép toán và tính cht trong h tọa độ Oxyz
Cho điểm
A( ; ; )
A A A
x y z
,
B( ; ; )
B B B
x y z
1 2 3
( ; ; )a a a a
,
1 2 3
( ; ; )b b b b
, khi đó ta có:
Tọa độ vecto
AB
( ; ; )
B A B A B A
AB x x y y z z
Độ dài đoạn AB
2 2 2
( ) ( ) ( )
B A B A B A
AB x x y y z z
Độ dài vecto
a
2 2 2
1 2 3
a a a a
Tng hoc hiu ca 2 vecto
1 1 2 2 3 3
( ; ; )a b a b a b a b

Tích ca 1 vecto vi 1 s
1 2 3 1 2 3
( ; ; ) ( ; ; )ka k a a a ka ka ka
3
Hai vecto bng nhau
11
22
33
ab
a b a b
ab

Tích vô hƣớng ca 2 vecto
1 1 2 2 3 3
. . . .ab a b a b a b

Hai vecto cùng phƣơng (
ab

)
3
12
1 2 3
a
aa
b b b

Hai vecto vuông góc (
ab

)
1 1 2 2 3 3
. 0 . . . 0ab a b a b a b

Tích có ng ca 2 vecto
33
2 1 1 2
2 3 3 1 1 2
, ; ;
aa
a a a a
ab
b b b b b b






Ba vecto
,,abc
đồng phng
, . 0a b c


Ba vecto
,,abc
không đồng
phng
, . 0a b c


Tọa độ điểm M chia đoạn
AB theo t s k (
1k
)
;;
1 1 1
A B A B A B
x kx y ky z kz
M
k k k



Trung điểm M ca AB
;;
2 2 2
A B A B A B
x x y y z z
M



Trng tâm M ca tam giác
ABC
;;
3 3 3
A B C A B C A B C
x x x y y y z z z
M



Trong tâm M ca t din
ABCD
;;
4 4 4
A B C D A B C D A B C D
x x x x y y y y z z z z
M



Góc gia 2 vecto
,ab

1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2
1 2 3 1 2 3
,
cos
.
.
a b a b a b
ab
ab
a a a b b b




Din tích
ABC
1
,
2
ABC
S AB AC


Din tích hình bình hành
ABCD
,
ABCD
S AB AD


4
Th tích ca t din SABC
1
,.
6
ABCD
V AB AC AS


Th tích ca hình hp
ABCD.A’B’C’D’
. ' ' ' '
, . '
ABCD A B C D
V AB AD AA


* Lƣu ý:
- Tọa độ của 3 vecto đơn vị:
(1;0;0)i
,
(0;1;0)j
(0;0;1)k
- Tọa độ của điểm nm trên các trc:
+ Trc Ox: M(x;0;0)
+ Trc Oy: M(0;y;0)
+ Trc Oz: M(0;0;z)
- Tọa độ của điểm nm trên các mt phng tọa độ:
+ Mt Oxy: M(x;y;0)
+ Mt Oxz: M(x;0;y)
+ Mt Oyz: M(0;y;z)
(Quy tc nh: Thiếu trc tọa độ nào thì tọa độ đó bằng 0)
BÀI TP
Phương pháp:
Hiu rõ lý thuyết, nm vng các công thc trong tọa độ không gian cùng với các trường hp
vn dng ca tng công thc. Ngoài ra ta cần lưu ý các vấn đề thường gp sau:
VÍ D:
Ví d 1: Cho các vecto
a(2;3; 5)
,
b(0; 3;4)
c(1; 2;3)
.Tìm tọa độ ca vecto
n 3a 2b c
.
ng dn:
- Tọa độ ca vecto
n
:
Ta có:
n 3a 2b c 3(2;3; 5) 2(0; 3;4) (1; 2;3)
=(6;9;-15)+(0;-6;8)-(1;-2;3)=(6+0-1;(9+(-6)-(-2));((-15)+8-3))
=(5;5;-10)
5
d 2: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho vecto
AO 3( 4 ) 2 5i j k i
. Tọa độ ca
điểm A là:
ng dn:
- Tọa độ của điểm A:
Ta có:
AO 3( 4 ) 2 5i j k j
3 12 2 5 3 17 2i j k j i j k
OA 3 17 2i j k
A ( 8; 12;2)
d 3: Cho vecto
a (2; 1;2)
;
b (m;3; 1)
;
c (1;2;1)
, tìm m để ba vecto
a
,
b
c
đồng
phng.
ng dn:
- Giá tr m để 3 vecto
a
,
b
c
đồng phng:
Ba vecto
a
,
b
,
c
đồng phng khi:
a,c .b 0


(*)
Ta có:
12 22 2 1
a,c ; ; 5;0;5
2 1 11 1 2





(*)
5;0;5
.
(m;3; 1)
=0
5m 0.3 5.( 1) 0
m1
Ví d 4: Cho ba điểm
A(1;2;3)
,
B(2; 2;1)
,
C( 1; 2; 3)
.
a) Chng t 3 điểm A,B,C to thành mt tam giác và tìm trng tâm ca tam giác này.
b) Tìm tọa độ điểm M sao cho
AM 2BA 3CM
.
c) Xác định điểm D sao cho ABCD hình bình hành tìm tọa độ tâm I ca ?. Tính chu vi
và din tích ca hình bình hành ?.
d) Tính s đo các góc trong
ABC
?. Tính din tích
ABC
?
ng dn:
a) - Chng t A,B,C to thành mt tam giác:
Ta có:
AB (1; 4; 2)
;
AC ( 2; 4; 6)
1 4 2
246



Do đó vecto
AB
AC
không cùng phương hay 3 điểm A,B và C to thành mt tam giác.
- Trng tâm ca tam giác ABC:
Gi G là trng tâm ca
ABC
, ta có:
A B C
G
A B C
G
A B C
G
2
33
2 2 2 1
G ( ; ; )
3 3 3 3 3
1
33
x x x
x
y y y
yG
z z z
z






6
b) Tọa độ điểm M:
Gi
M(a;b;c)
, ta có:
AM 2BA 3CM
(a 1;b 2;c 3) 2( 1;4;2) 3(a 1;b 2;c 3)
(a 1;b 2;c 3) ( 2;8;4) (3a 3;3b 6;3c 9)
(a 1 2;b 2 8;c 3 4) (3a 3;3b 6;3c 9)
(a 3;b 6;c 1) (3a 3;3b 6;3c 9)
a 3 3a 3 a 3
b 6 3b 6 b 0 M( 3;0; 4)
c 1 3c 9 c 4
c) - Xác định D để ABCD là hình bình hành
Gi
D(a;b;c)
để ABCD là hình bình hành, ta có:
AB DC
(1; 4; 2) ( 1 a; 2 b; 3 c)
1 a 1 a 2
2 b 4 b 2 D( 2;2; 1)
3 c 2 c 1
- Tọa độ tâm I ca hình bình hành ABCD
Vì I là giao điểm của AC và BD nên I cũng là trung điểm ca AC:
AB
AB
AB
0
2
I 0 I 0;0;0
2
0
2
I
I
I
xx
x
yy
y
zz
z


- Chu vi ca hình bình hành ABCD:
Ta có:
AB (1; 4; 2)
222
AB 1 ( 4) ( 2) 21
2 2 2
BC ( 3;0; 2) BC ( 3) 0 ( 2) 13
ABCD
C 2(AB BC) 2 21 2 13
- Din tích ca hình bình hành ABCD:
Ta có:
AB (1; 4; 2)
;
AD ( 3;0; 4)
ABCD
4 2 21 1 4
AB,AD ; ;
0 4 4 3 30
S




2 2 2
(16;10; 12) 16 10 ( 12) 10 5
(đvdt)
d) - S đo các góc trong tam giác ABC:
+ S đó góc
BAC
7
Ta có:
AB (1; 4; 2)
;
AC ( 2; 4; 6)
AB.AC
cos(BAC)
AB AC

2 2 2 2 2 2
1.( 2) ( 4).( 4) ( 2).( 6)
13
76
1 ( 4) ( 2) . ( 2) ( 4) ( 6)

BAC 41

+ S đo góc
ABC
Ta có:
BA ( 1;4;2)
;
BC ( 3;0; 4)
BA.BC
cosABC
BA BC

2 2 2 2 2 2
( 1).( 3) 4.0 2.( 4)
1
21
( 1) 4 2 . ( 3) 0 ( 4)

ABC 77

+ S đo góc
ACB
BAC ABC ACB 180
ACB 62

- Din tích tam giác ABC:
Ta có:
AB (1; 4; 2)
;
AC ( 2; 4; 6)
2 2 2
ABC
4 2 21 1 4
1 1 1
AB,AC ; ; 16 10 ( 12) 5 5
4 6 6 2 2 4
2 2 2
S




(đvdt)
d 5: Trong không gian Oxyz, cho ba vecto
( 1;1;0)a
,
(1;1;0)b
(1;1;1)c
. Cho hình hp
OABC.O’A’B’C’ thỏa mãn điều kin
OA a
,
OC b
,
OO' c
. Th tích ca hình hp nói trên
bng bao nhiêu?.
ng dn:
- Th tích hình hộp OABC.O’A’B’C’
Gi O là gc tọa độ , vì
OA a
A( 1;1;0)
;
OC b
C(1;1;0)
;
OO' c
O'(1;1;1)
OABC.O'A'B'C'
OA,OC .OO'V



=
10 0 1 11
; ; (1;1;1) 0;0; 2 .(1;1;1) 2
10 01 1 1


(đvtt)
BÀI TP TRC NGHIM
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vecto
AO 3 i 4j 2k 5j
. Tọa độ của
điểm A là
A.
3, 2,5
B.
3, 17,2
C.
3,17, 2
D.
3,5, 2
Câu 2: Trong không gian
Oxyz
cho 3 điểm
A,B,C
thỏa:
OA 2i j 3k;
OB i 2j k;
OC 3i 2j k
với là các vecto đơn vị. Xét các mệnh đề:
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. C (I) và (II) đều đúng B. (I) đúng, (II) sai
C. C (I) và (II) đều sai D. (I) sai, (II) đúng
Câu 3: Cho Cho
m (1;0; 1); n (0;1;1)
. Kết luận nào sai:
i; j; k
I AB 1,1,4
II AC 1,1,2
8
A.
m.n 1
B.
[m,n] (1; 1;1)
C.
m
n
không cùng phương D. Góc của
m
n
là 60
0
Câu 4: Cho 2 vectơ
a 2;3; 5 ,b 0; 3;4 ,c 1; 2;3
. Tọa độ của vec
n 3a 2b c
:
A.
n 5;5; 10
B.
n 5;1; 10
C.
n 7;1; 4
D.
n 5; 5; 10
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho
a 5;7;2 ,b 3;0;4 ,c 6;1; 1
. Tọa độ ca vecto
n 5a 6b 4c 3i
là:
A.
n 16;39;30
B.
n 16; 39;26
C.
n 16;39;26
D.
n 16;39; 26
Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz,
cho ba vectơ
a (1;2;2)
,
b (0; 1;3)
,
c (4; 3; 1)
. Xét các mệnh đề sau:
(I)
a3
(II)
c 26
(III)
ab

(IV)
bc

(V)
a.c 4

(VI)
a, b

cùng phương (VII)
2 10
cos a, b
15

Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng ?
A.
1
B.
6
C.
4
D.
3
Câu 7: Cho
a
b
to vi nhau mt góc
2
3
. Biết
a 3, b 5

thì
ab

bng:
A. 6 B. 5 C. 4 D. 7
Câu 8: Cho
a, b

có độ dài bng 1 và 2. Biết
(a,b)
3


. Thì
ab

bng:
A. 1 B.
3
2
C. 2 D.
32
2
Câu 9: Cho
a
b
khác
0
. Kết luận nào sau đây sai:
A.
[a,b] a b sin(a,b)
B.
[a,3b]=3[a,b]
C.
[2a,b]=2[a,b]
D.
[2a,2b]=2[a,b]
Câu 10: Cho 2 vectơ
a 1;m; 1 ,b 2;1;3

.
ab

khi:
A.
m1
B.
m1
C.
m2
D.
m2
Câu 11: Cho 2 vectơ
53
a 1;log 3;m ,b 3;log 25; 3

.
ab

khi:
A.
m3
B.
5
m
3
C.
3
m
5
D.
5
m
3

Câu 12: Cho 2 vectơ
a 2; 3;1 ,b sin3x;sinx;cosx

.
ab

khi:
A.
k2
x x k , k Z
24 4 3
B.
7k
x x k , k Z
24 2 12
C.
k
x x k , k Z
24 2 12
D.
7k
x x k , k Z
24 2 12
Câu 13: Trong không gian vi h trc tọa độ Oxyz cho 3 điểm
A 2;0;4 , B 4; 3;5 , C sin5t;cos3t;sin3t
và O là gc tọa độ. vi giá tr nào của t để
AB OC
.
9
A.
2
tk
3
(k )
k
t
24 4

B.
2
tk
3
(k )
k
t
24 4

C.
tk
3
(k )
k
t
24 4

D.
2
tk
3
(k )
k
t
24 4


Câu 14: Trong h trc tọa độ Oxyz cho
u 4;3;4 , v 2; 1;2 , 1;2;1w
. khi đó
u,v .w


là:
A. 2 B. 3 C. 0 D. 1
Câu 15: Điu kin cần và đủ để ba vec tơ
a,b,c
khác
0
đồng phng là:
A.
a.b.c 0
B.
a,b .c 0


C. Ba vec tơ đôi một vuông góc nhau.
D. Ba vectơ có độ ln bng nhau.
Câu 16: Chn phát biểu đúng: Trong không gian
A. Vec tơ có hướng của hai vec tơ thì cùng phương với mỗi vectơ đã cho.
B. Tích có hướng của hai vec tơ là một vectơ vuông góc với c hai vectơ đã cho.
C. Tích vô hướng của hai vectơ là một vectơ.
D. Tích của vectơ có hướng và vô hướng của hai vectơ tùy ý bằng 0
Câu 17: Cho hai véctơ
u,v

khác
0
. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.
u,v



có độ dài là
u v cos u,v
B.
u,v 0


khi hai véctơ
u,v

cùng
phương.
C.
u,v



vuông góc với hai véctơ
u,v

D.
u,v



là một véctơ
Câu 18: Ba vectơ đồng phng khi:
A.
m9
m1
B.
m9
m1

C.
m9
m2

D.
m9
m1


Câu 19: Cho ba vectơ
a 0;1; 2 , b 1;2;1 , c 4;3;m
. Để ba vectơ đồng phng thì giá tr ca m
là ?
A. 14 B. 5 C. -7 D. 7
Câu 20: Cho 3 vecto
a 1;2;1 ;
b 1;1;2
c x;3x;x 2
. Nếu 3 vecto
a,b,c
đồng
phng thì x bng
A. 1 B. -1 C. -2 D. 2
Câu 21: Cho 3 vectơ
a 4;2;5 ,b 3;1;3 ,c 2;0;1
. Chọn mệnh đề đúng:
A. 3 vectơ đô ng phă ng B. 3 vectơ không đô ng phă ng
C. 3 vectơ cu ng phương D.
c a,b


Câu 22: Cho 4 điểm
M 2; 3;5
,
N 4;7; 9
,
P 3;2;1
,
Q 1; 8;12
. B 3 điểm nào sau đây là
thng hàng:
A.
N,P,Q
B.
M,N,P
C.
M,P,Q
D.
M,N,Q
a 1;2;3 ,b 2;1;m ,c 2;m;1
10
Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho 3 vecto
a 1;1;0

;
b 1;1;0
;
c 1;1;1
. Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A.
a2
B.
c3

C.
ab

D.
bc

Câu 24: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho 3 điểm
M 2;3; 1
,
N 1;1;1
,
P 1;m 1;2
. Vi giá tr nào ca
m
thì tam giác
MNP
vuông ti
N
?
A.
m3
B.
m2
C.
m1
D.
m0
Câu 25: Cho vecto
u (1;1; 2)
v (1;0;m)
. Tìm
m
để góc giữa hai vecto
u
v
có số đo
0
45
.
Một học sinh giải như sau :
Bước 1:
2
1 2m
cos u,v
6 m 1

Bước 2: Góc giữa hai vecto
u
v
có số đo
0
45
suy ra:
2
2
1 2m 1
1 2m 3 m 1
2
6 m 1
(*)
Bước 3: Phương trình (*)
2
22
m 2 6
1 2m 2 m 1 m 4m 2 0
m 2 6


Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai bước nào ?
A. Đúng B. Sai bước 1 C. Sai bước 2 D. Sai bước 3
Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho 3 vecto
a 1;1;0

;
b 1;1;0
;
c 1;1;1
. Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
A.
a.c 1
B.
a,b,c
đồng phng C.
2
cos b,c
6

D.
a b c 0
Câu 27: Cho hai vectơ
a,b

tha mãn:
0
a 2 3, b 3, a,b 30
. Độ dài của vectơ
a 2b

:
A.
3
B.
23
C. .
63
D.
2 13
Câu 28: Cho
a 3;2;1 ;
b 2;0;1 .
Độ dài ca vecto
ab

bng
A. 1 B. 2 C. 3 D.
2
Câu 29: Cho hai vectơ
a 1;1; 2 ,b 1;0;m

. Góc gia chúng bng
0
45
khi:
A.
m 2 5
B.
m 2 3
C. .
m 2 6
D.
m 2 6
.
Câu 30: Trong h trục Oxyz , cho ba điểm
A 2,1,0
,
B 3,0,4
,
C 0,7,3
. Khi đó ,
cos AB,BC
bng:
A.
14
3 118
B.
72
3 59
C.
14
57
D.
14
57
Câu 31: Trong không gian Oxyz cho
a 3; 2;4 ;
b 5;1;6
;
c 3;0;2

. Tọa độ ca
x
sao
cho
x
đồng thi vuông góc vi
a,b,c
là:
A. (0;0;1) B. (0;0;0) C. (0;1;0) D. (1;0;0)
Câu 32: Trong h tọa độ Oxyz cho điêm M(3;1;-2). Điểm N đối xng vi M qua trc Ox có ta
độ là:
11
A. (-3;1;2)
B. (-3;-1;-2)
C. (3;1;0)
D. (3;-1;2)
Câu 33: Trong h trục Oxyz , M’ là hình chiếu vuông góc ca
M 3,2,1
trên Ox. M’ có toạ độ
là:
A.
0,0,1
B.
3,0,0
C.
3,0,0
D.
0,2,0
Câu 34: Trong không gian vi h trục Oxyz, cho hai điểm A(2;-2;1), B(3;-2;1) Tọa độ điểm C
đối xng vi A qua B là:
A.
C(1;2;1)
B.
D(1; 2; 1)
C.
D( 1;2; 1)
D.
C(4; 2;1)
Câu 35: Cho
A 1;0;0 ,B 0;0;1 ,C 3;1;1
. Đê ABCD la hi nh bi nh ha nh tọa điểm D là::
A.
D 1;1;2
B.
D 4;1;0
C.
D 1; 1; 2
D.
D 3; 1;0
Câu 36: Cho ba điểm
1;2;0 , 2;3; 1 , 2;2;3
. Trong các điểm
A 1;3;2 , B 3;1;4 ,
C 0;0;1
thì điểm nào to với ba điểm ban đầu thành hình bình hành là ?
A. C A và B B. Ch có điểm C. C. Ch có điểm A. D. C B và C.
Câu 37: Cho A(4; 2; 6), B(10;-2; 4), C(4;-4; 0), D(-2; 0; 2) thì t giác ABCD là hình:
A. Bình hành B. Vuông C. Ch nht D. Thoi
Câu 38: Cho hình hộp ABCD. A’B’C’D’, biết
A(1;0;1), B(2;1;2), D(1; 1;1),
C'(4;5; 5)
. Tìm
tọa độ đỉnh A’ ?
A.
A'( 2;1;1)
B.
A'(3;5; 6)
C.
A'(5; 1;0)
D.
A'(2;0;2)
Câu 39: Trong không gian Oxyz, cho 2 đim B(1;2;-3) và C(7;4;-2). Nếu E là điểm tha mãn
đẳng thc
CE 2EB
thì tọa độ điểm E là
A.
88
3; ;
33



B.
88
;3;
33



C.
8
3;3;
3



D.
1
1;2;
3



Câu 40: Trong các bộ ba điểm:
(I).
A(1;3;1); B(0;1;2); C(0;0;1),
(II).
M(1;1;1); N( 4;3;1); P( 9;5;1),
(III).
D(1;2;7); E( 1;3;4); F(5;0;13),
B ba nào thng hàng ?
A. Ch III, I. B. Ch I, II. C. Ch II, III. D. C I, II, III.
Câu 41: Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz,
cho tam giác
biết
A( 1;0;2)
,
B(1;3; 1)
,
C(2;2;2)
. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ?
A. Đim
25
G ; ;1
33



là trng tâm ca tam giác
.
B.
AB 2BC
C.
AC BC
D. Đim
31
M 0; ;
22



là trung điểm ca cnh
AB.
Câu 42: Trong không gian
Oxyz
, cho hình bình hành
OADB
OA ( 1;1;0)
,
OB (1;1;0)
(O là gc tọa độ). Khi đó tọa độ tâm hình hình
OADB
là:
A.
(0;1;0)
B.
(1;0;0)
C.
(1;0;1)
D.
(1;1;0)
Câu 43: Trong không gian vi h trc tọa độ Oxyz, cho các điểm
A(2;1;0)
,
B(3;1; 1)
,
C(1;2;3)
. Tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành là:
A.
D(2;1;2)
B.
D(2; 2; 2)
C.
D( 2;1;2)
D.
D(0;2;4)
Câu 44: Cho 3 điểm A(2; 1; 4), B(2; 2; 6), C(6; 0; 1). Tích
AB.AC
bng:
A. 67 B. 65 C. 67 D. 33
12
Câu 45: Cho tam giác ABC vi
A 3;2; 7 ;B 2;2; 3 ; C 3;6; 2
. Điểm nào sau đây là
trng tâm ca tam giác ABC
A.
G 4;10; 12
B.
4 10
G ; ;4
33



C.
G 4; 10;12
D.
4 10
G ; ; 4
33




Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho bốn đim
A 1,0,0 ;B 0,1,0 ;C 0,0,1 ;D 1,1,1
. Xác
định tọa độ trng tâm G ca t din ABCD
A.
111
,,
222



B.
111
,,
333



C.
222
,,
333



D.
111
,,
444



Câu 47: Trong không gian Oxyz cho 3 đim A(1;0;1), B(-2;1;3) và C(1;4;0). Tọa độ trc tâm H
ca tam giác ABC là
A.
8 7 15
;;
13 13 13



B.
8 7 15
;;
13 13 13



C.
8 7 15
;;
13 13 13




D.
8 7 15
;;
13 13 13




Câu 48: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho 3 điểm
A(1;2; 1),B(2;1;1),C(0;1;2)
. Gi
H a;b;c
là trc tâm ca tam giác. Giá tr ca
a b c
A. 4 B. 5 C. 7 D. 6
Câu 49: Cho 3 điểm
A 2; 1;5 ; B 5; 5;7
M x;y;1
. Vi giá tr nào ca x ; y thì A, B, M
thng hàng ?
A.
x 4 ; y 7
B.
x 4; y 7
C.
x 4;y 7
D.
x 4 ;y 7
Câu 50: Cho
A 0;2; 2 ,B 3;1; 1 ,C 4;3;0 ,D 1;2;m
. Tìm m để A, B, C, D đồng phng:
A.
m5
B.
m1
C. 1 D. 5
Câu 51: Trong không gian Oxyz cho t diện ABCD. Độ dài đường cao v t D ca t din
ABCD cho bi công thức nào sau đây:
A.
AB,AC .AD
h
AB.AC


B.
AB,AC .AD
1
h
3
AB,AC




C.
AB,AC .AD
h
AB,AC




D.
AB,AC .AD
1
h
3
AB,AC




Câu 52: Trong không gian vi h trc tọa độ Oxyz, cho
u (1;1;2)
,
v ( 1;m;m 2)
. Khi đó
u,v 4



thì :
A.
11
m 1;m
5

B.
11
m 1;m
5
C.
m3
D.
11
m 1;m
5
Câu 53: Cho ba điểm
A 2;5; 1 , B 2;2;3 , C 3;2;3
. Mệnh đề nào sau đây là sai ?
A.
ABC
đều. B.
A, B, C
không thng hàng.
C.
ABC
vuông. D.
ABC
cân ti B.
Câu 54: Trong không gian Oxyz, cho bốn đim A(1;0;0); B(0;1;0); C(0;0;1); D(1;1;1). Trong
các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A. Bốn điểm ABCD to thành mt t din B. Tam giác ABD là tam giác đều
C.
AB CD
D. Tam giác BCD là tam giác vuông.
Câu 55: Cho bốn điểm A(-1, 1, 1), B(5, 1, -1) C(2, 5, 2) , D(0, -3, 1). Nhận xét nào sau đây là
đúng
A. A, B, C, D là bốn đỉnh ca mt t din
B. Ba điểm A, B, C thng hàng
C. C A và B đều đúng
D. A, B, C, D là hình thang
13
Câu 56: Cho bốn điểm A(1, 1, -1) , B(2, 0, 0) , C(1, 0, 1) , D (0, 1, 0) , S(1, 1, 1)
Nhận xét nào sau đây là đúng nhất
A. ABCD là hình ch nht
B. ABCD là hình bình hành
C. ABCD là hình thoi
D. ABCD là hình vuông
Câu 57: Cho hình hộp ABCD. A’B’C’D’ A(1;0;1), B(2;1;2); D(1;-1;1) C’(4;5;5). Tọa đ
của C và A’ là:
A. C(2;0;2), A’(3;5;4)
B. C(2;0;2), A’(3;5;-4)
C. C(0;0;2), A’(3;5;4)
D.
C(2;0;2), A’(1;0;4)
Câu 58: Trong không gian
Oxyz
, cho bốn điểm
A(1;0;0)
,
B(0;1;0)
,
C(0;0;1)
D(1;1;1)
. Gi
lần lượt là trung điểm ca
AB
CD
. Khi đó tọa độ trung điểm
G
của đoạn thng
MN
là:
A.
111
G ; ;
222



B.
111
G ; ;
333



C.
111
G ; ;
444



D.
222
G ; ;
333



Câu 59: Trong không gian Oxyz, cho bốn đim
A 1,1,1 ;B 1,3,5 ;C 1,1,4 ;D 2,3,2
. Gi I, J
lần lượt là trung điểm của AB và CD. Câu nào sau đây đúng ?
A.
AB IJ
B.
CD IJ
C. AB và CD có chung trung điểm D.
IJ ABC
Câu 60: Cho
A(0;2; 2)
,
B( 3;1; 1)
,
C(4;3;0)
D(1;2;m)
. Tìm
m
để bốn điểm
A,B,C,D
đồng phẳng. Một học sinh giải như sau:
Bước 1:
AB ( 3; 1;1)
;
AC (4;1;2)
;
AD (1;0;m 2)
Bước 2:
1 1 1 3 3 1
AB,AC ; ; ( 3;10;1)
1 2 1 4 4 1




AB,AC .AD 3 m 2 m 5


Bước 3:
A,B,C,D
đồng phẳng
AB,AC .AD 0 m 5 0


Đáp số:
m5
Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai bước nào ?
A. Sai bước 2 B. Đúng C. Sai bước 1 D. Sai bước 3
Câu 61: Cho lăng trụ tam giác đều
ABC.AB C
có cạnh đáy bằng
a
AB BC

. Tính thể tích khối lăng trụ. Một học sinh giải như sau:
Bước 1: Chọn hệ trục như hình vẽ:
a
A ;0;0
2



,
a3
B 0; ;0
2




,
a3
B 0; ;h
2




,
a
C ;0;0
2



,
a
C ;0;h
2



(
h
là chiều cao của lăng trụ), suy ra
a a 3
AB ; ;h
22





;
a a 3
BC ; ;h
22




Bước 2:
AB BC AB.BC 0
22
2
a 3a a 2
h 0 h
4 4 2
Bước 3:
23
ABC.A B C
a 3 a 2 a 6
V B.h .
2 2 4
Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai ở bước nào ?
14
A. Li giải đúng B. Sai bước 1 C. Sai bước 3 D. Sai bước 2
Câu 62: Cho vectơ
u (1;1; 2)
v (1;0;m)
. Tìm
m
để góc giữa hai vectơ
u
v
có số đo
bằng
0
45
. Một học sinh giải như sau:
Bước 1:
2
1 2m
cos u,v
6. m 1

Bước 2: Góc giữa
u
,
v
bằng
0
45
suy ra
2
1 2m 1
2
6. m 1
2
1 2m 3. m 1 (*)
Bước 3: phương trình (*)
2
(1 2m) 3(m 1)
2
m 2 6
m 4m 2 0
m 2 6


Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai bước nào ?
A. Sai bước 2 B. Sai bước 3 C. Bài giải đúng D. Sai bước 1
Câu 63: Cho
A 2;0;0 ,B 0;3;0 ,C 0;0;4
. Tìm mệnh đề sai:
A.
AB 2;3;0
B.
AC 2;0;4
C.
2
cosA
65
D.
1
sinA
2
Câu 64: Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(2;0;0), B(0;3;0) và C(0;0;4). Tìm câu đúng
A.
2 65
cosA
65
B.
61
sinA
65
C.
dt ABC 61
D.
dt ABC 65
Câu 65: Trong không gian Oxyz cho t din ABCD vi A(0;0;1); B(0;1;0); C(1;0;0) và D(-2;3;-
1). Th tích ca ABCD là:
A.
1
V
3
đvtt B.
1
V
2
đvtt C.
1
V
6
đvtt D.
1
V
4
đvtt
Câu 66: Cho
A 1;0;0 ,B 0;1;0 ,C 0;0;1 ,D 2;1; 1
. Thê ti ch cu a khô i tư diê n ABCD la :
A.
1
đvtt
2
B.
3
đvtt
2
C.
1 đvtt
D.
3 đvtt
Câu 67: Cho
A 2; 1;6 ,B 3; 1; 4 ,C 5; 1;0 ,D 1;2;1
. Thê ti ch cu a khô i tư diê n ABCD
:
A. 30 B. 40 C. 50 D. 60
Câu 68: Cho
A 1;0;3 ,B 2; 2;0 ,C 3;2;1
. Diê n ti ch tam gia c ABC la :
A.
62
B.
2 62
C. 12 D.
6
Câu 69: Cho
A 2; 1;3 ,B 4;0;1 ,C 10;5;3
. Độ dài phân giác trong của góc B là:
A.
5
B.
7
C.
5
2
D.
25
Câu 70: Trong không gian vi h trc tọa độ Oxyz cho tam giác ABC vi
A 1;2; 1 , B 2; 1;3 , C 4;7;5
. Đường cao ca tam giác ABC h t A là:
A.
110
57
B.
1110
52
C.
1110
57
D.
111
57
Câu 71: Cho
A 2;0;0 ,B 0;3;0 ,C 0;0;4
. Diê n ti ch tam gia c ABC la :
A.
61
65
B.
20
C.
13
D.
61
15
Câu 72: Trong h trc tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCD vi
A 1;0;1 , B 2;1;2
giao điểm của hai đường chéo là
33
I ;0;
22



. Din tích ca hình bình hành ABCD là:
A.
5
B.
6
C.
2
D.
3
Câu 73: Trong không gian
Oxyz
cho các điểm
A 1;1; 6
,
B 0;0; 2
,
C 5;1;2
D' 2;1; 1
. Nếu
ABCD.A'B'C'D'
là hình hp thì th tích ca nó là:
A. 26 (đvtt) B. 40 (đvtt) C. 42 (đvtt) D. 38 (đvtt)
Câu 74: Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ
a 1,1,0 ;b (1,1,0);c 1,1,1
. Cho hình hp
OABC.O’A’B’C’ thỏa mãn điều kin
OA a,OB b,OC c
. Th tích ca hình hp nói trên
bng bao nhiêu ?
A.
1
3
B.
2
3
C.
2
D. 6
Câu 75: Trong không gian với h trục tọa đ Oxyz cho ta đ4 đim
A 2; 1;1 ;
B 1;0;0 ;
C 3;1;0
và
D 0;2;1
. Cho các mnh đề sau :
(1) Đ dài
AB 2 .
(2) Tam giác BCD vuông tại B
(3) Thch của tdin ABCD bằng 6
Các mệnh đ đúng là :
A. (1) ; (2) B. (3) C. (1) ; (3) D. (2)
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1B
2A
3D
4A
5A
6C
7D
8C
9D
10B
11B
12B
13B
14C
15B
16B
17A
18A
19A
20D
21A
22D
23D
24D
25D
26C
27B
28C
29C
30A
31B
32D
33B
34D
35B
36A
37D
38B
39A
40C
41B
42A
43D
44D
45D
46A
47B
48A
49D
50B
51C
52C
53B
54D
55A
56A
57A
58A
59A
60A
61C
62B
63D
64C
65C
66D
67A
68A
69D
70B
71D
72B
73A
74C
75D
16
BÀI 2: PHƢƠNG TRÌNH MẶT PHNG
1) Vecto pháp tuyến ca mt phng
a) Định nghĩa:
Cho mt phng
()
, nếu vecto
n
khác
0
giá vuông góc vi mt phng
()
thì
n
được gi
là vecto pháp tuyến ca
()
.
Các vecto k
n
cũng là vecto pháp tuyến ca mt
phng
()
.
b) Cp vecto ch phƣơng của mt phng:
Nếu hai vecto
a
b
không cùng phương
giá song song hoc nm trên mt phng
()
được gi
là cp vecto ch phương của
()
.
* Lƣu ý: Tích có hướng ca 2 vecto
a
b
là vecto pháp tuyến ca mt phng
()
2) Phƣơng trình tng quát ca mt phng
Mt phng
()
qua M
0 0 0
( ; ; )x y z
vecto
pháp tuyến
(A;B;C)n
thì có phương trình:
0 0 0
A( - ) B( ) C( ) 0x x y y z z
(1)
Biến đổi (1) ta đưa về phương trình có dạng:
A B C D 0x y z
(2)
Khi đó phương trình (2) gọi phương trình
tng quát ca mt phng
()
.
* Lƣu ý:
- Để viết được phương trình mặt phng ta cn phải xác định được một điểm thuc mt phng và
vecto pháp tuyến ca mt phẳng đó. Trường hp biết mt phẳng cách điểm nào đó 1 khong xác
định và kèm theo vecto pháp tuyến thì ta dùng dạng phương trình tổng quát.
- B ba h s A,B,C đứng trước x,y,z trong phương trình tổng quát tọa độ ca vecto pháp
tuyến ca mt phẳng đó (
()
(A;B;C)n
) .
Các trƣờng hợp đặc bit của phƣơng trình mặt phng:
Mt phng qua gc tọa độ O
Mt phng ct 3 trc ca h tọa độ
17
Mt phng song song vi trc Ox
Mt phng song song vi trc Oy
Mt phng song song vi trc Oz
Mt phng song song vi mt (Oxy)
Mt phng song song vi mt (Oxz)
Mt phng song song vi mt (Oyz)
* Quy tc nh: Nếu phương trình
()
không cha n nào thì mt phng
()
song song hoc
cha trc ca ẩn đó.
3) V trí tƣơng đối gia hai mt phng
Cho 2 mt phng
( ): 0Ax By Cz D
( ): ' ' ' ' 0A x B y C z D
. Gia
()
()
có các v trí tương đối sau:
()
song song vi
()
()
giao vi
()
()
()
trùng nhau
' ' ' '
A B C D
A B C D
' ' '
ABC
ABC

hoc
' ' '
A B C
A B C

' ' ' '
A B C D
A B C D
18
* Lƣu ý:
- Nếu mt phng
( ) ( )

ta có:
( ) ( )
. 0 ' ' ' 0n n AA BB CC


- Gi
()
()
là góc gia 2 mt phng
()
()
. Khi đó:
( ) ( )
2 2 2 2 2 2
( ) ( )
.
' ' '
cos
.
. ' ' '
nn
AA BB CC
nn
A B C A B C






- Gi
( ) ( )d


, phương trình đường thng d s có dng:
0
:
' ' ' ' 0
Ax By Cz D
d
A x B y C z D
Khi đó ta có phương trình chùm đường thẳng qua d như sau:
a( ) b( ' ' ' ') 0Ax By Cz D A x B y C z D
Vi
22
a b 0
4) Khong cách t một điểm đến mt mt phng
Cho điểm M
0
0 0 0
( ; ; )x y z
không thuc mt phng
()
:
0Ax By Cz D
. Khong cách t M đến
()
được xác định theo công thc:
0 0 0
0
2 2 2
(M ,( ))
Ax By Cz D
d
A B C

BÀI TP
Phương pháp: Các dạng toán trong bài này thường yêu cu viết phương trình mặt phng, do
vy ta cn nm vng các bài toán viết phương trình mặt phẳng kèm theo các điều kin sau:
Cn chú ý: Phương trình tham s ca đường thng d dng:
0
0
0
x x at
y y bt
z z ct



( Trong đó:
0 0 0
M( ; ; )x y z
là điểm thuc d và
( ; ; )u a b c
là vecto ch phương của d).
Mt phng
()
qua M và song song vi
()
Mt phng
()
đi qua 3 điểm A,B,C
+ Điểm đi qua: M
+ Vecto pháp tuyến: vecto pháp tuyến ca
()
:
( ) ( )
nn


+ Điểm đi qua: 1 trong 3 điểm A,B hoc C
+ Vecto pháp tuyến: tích hướng ca 2
vecto to ra bởi 3 điểm A,B và C
()
,n AB AC


19
Mt phng
()
đi qua M và vuông góc với
đƣng thng d
Mt phng
()
chứa đƣờng thng d và
vuông góc vi
()
+ Điểm đi qua: Điểm M
+ Vecto pháp tuyến: vecto ch phương của
d:
() d
nu

+ Điểm đi qua: Điểm bt kì trên d
+ Vecto pháp tuyến: tích hướng ca
vecto ch phương của d vecto pháp tuyến
ca
()
:
( ) ( )
,
d
n u n



Mt phng
()
chứa đƣờng thng d và song
song với đƣờng thẳng d’ (d và d’ chéo nhau)
Mt phng
()
đi qua M và chứa đƣờng
thng d
+ Điểm đi qua: Điểm bt kì nm trên d
+ Vecto pháp tuyến: tích hướng ca 2
vecto ch phương của d và d’:
( ) '
,
dd
n u u


+ Điểm đi qua: Điểm M
+ Vecto pháp tuyến: tích hướng ca
vecto
AM
(A
d
) và vecto ch phương của d:
()
AM,
d
nu


Mt phng
()
chứa 2 đƣờng thng ct
nhau d và d’
Mt phng
()
chứa 2 đƣờng thng song
song d và d’.
+ Điểm đi qua: điểm bt kì trên d hoặc d’
+ Vecto pháp tuyến: tích hướng ca 2
+ Điểm đi qua: điểm bt kì trên d hoặc d’
+ Vecto pháp tuyến: tích hướng ca
20
vecto ch phương của d và d’:
( ) '
,
dd
n u u


A'A
(
Ad
A' d'
) vecto ch phương
ca d hoặc d’:
()
A'A,
d
nu


Mt phng
()
là mt phng trung trc ca
đon AB
Mt phng
()
vuông góc vi 2 mt phng
()
()P
(
()
()P
ct nhau)
+ Điểm đi qua: Trung đim I ca AB
+ Vecto pháp tuyến: Là vecto
BA
()
BAn
Lập phương trình đường thng d giao
tuyến ca
()P
()
+ Điểm đi qua: là giao đim ca d và
()
+ Vecto pháp tuyến: tích hướng ca 2
vecto pháp tuyến ca
()P
()
:
( ) ( ) ( )
,
P
n n n



Mt phng
()
chứa 2 điểm M,N và to vi
()
1 góc là
Thc hiện theo các bước sau:
+ c 1: Viết phương trình tổng quát ca
()
+ c 2: Lần ợt thay M N vào phương trình
()
ta được h 2 phương trình, biến đổi h
này để thu được phương trình
()
ch cha h s A và B.
+ c 3: Dùng công thc góc gia 2 mt phng:
( ). ( )
( ) ( )
cos
.
nn
nn




, t đây ta tìm được A và B.
21
VÍ D:
Ví d 1: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(0;1;2),B(2;-2;1) và C(-2;1;0). Viết phương trình
mt phng
()
qua A,B,C.
ng dn:
- Vecto pháp tuyến ca mt phng
()
Ta có:
(2; 3; 1)AB
;
( 2;0; 2)AC
()
, (6;6; 6)n AB AC


- Phương trình mặt phng
()
:
()
Qua A(0;1;2)
()
(6;6; 6)n

( ):6( 0) 6( 1) 6( 2) 0x y z
10x y z
d 2: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, điểm M(1;2;-3) mt phng (P):
2 2 3 0x y z
. Tính khong cách t điểm M đến mt phng (P).
ng dn:
- Khong cách t M đến (P)
1 2 2
1 2.2 2.( 3) 3
d(M,( )) 2
1 ( 2) 2
P

Ví d 3: Viết phương trình mt phng chứa hai điểm A(2;1;3), B(1;-2;1) và song song với đường
thng
1
d2
32
xt
y t t R
zt


.
ng dn:
- Vecto pháp tuyến ca (
)
Là tích có hướng ca vecto ch phương của d và
AB
Ta có:
(1;2; 2)
d
u 
;
AB ( 1; 3; 2)
()
,AB ( 10;4; 1)
d
nu


- Phương trình mặt phng (
)
()
Qua A(2;1;3)
()
( 10;4; 1)n
( ): 10( 2) 4( 1) ( 3) 0x y z
10x 4y z 19 0
22
Ví d 4: Viết PT mt phng trung trc của đoạn thng AB vi A(2;1;4); B(-1;-3;5).
ng dn:
Gi
()
là mt phng trung trc của AB, I là trung điểm AB
- Tọa độ điểm I
1
22
19
I 1 I ; 1;
2 2 2
9
22
AB
I
AB
I
AB
I
xx
x
yy
y
zz
z





- Vecto pháp tuyến ca
()
AB
vuông góc vi
()
nên
AB
là vecto pháp tuyến ca
()
AB ( 3; 4;1)
- Phương trình mặt phng
()
()
qua I
()
ABn
19
( ): 3( ) 4( 1) ( ) 0
22
x y z
3 4 7 0x y z
Ví d 5: Viết phương trình mặt phng:
a) Đi qua điểm A(1;0;2) và song song vi mp(Oxy).
b) Đi qua điểm M(2;-4;3) và vuông góc vi trc Ox.
c) Đi qua điểm I(-1;2;4) và song song vi mp: 2x-3y+5z-1=0
ng dn:
Gi
()
là mt phng cn viết
a) - Phương trình mặt phng (Oxy)
(Oxy):
0z
(Oxy)
(0;0;1)n
- Vecto pháp tuyến ca
()
()
(Oxy) nên vecto pháp tuyến của (Oxy) cũng là vecto pháp tuyến ca
()
- Phương trình mặt phng
()
( ) (Oxy)
qua A
()
nn

( ): 2 0z
b) - Vecto pháp tuyến ca
()
( ) Ox
Chn vecto pháp tuyến ca
()
là vecto đơn vị trc Ox:
(1;0;0)i
23
- Phương trình mặt phng
()
()
qua M
()
ni

( ): 2 0x
c) - Vecto pháp tuyến ca
()
()
song song vi mp:2x-3y+5z-1=0 nên vecto pháp tuyến ca
()
chính là vecto pháp tuyến
ca mp:2x-3y+5z-1=0 :
()
(2; 3;5)n

- Phương trình mặt phng
()
:
()
qua I
()
(2; 3;5)n

( ):2( 1) 3(y 2) 5(z 4) 0x
2x 3y 5z 12 0
Ví d 6: Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A(1;0;-2); B(-1;-1;3) và mp(P): 2x-y+2z+1=0. Viết
phương trình mp(Q) đi qua 2 điểm A, B và vuông góc vi mp(P).
ng dn:
Gi
()
là mt phng cn tìm
- Vecto pháp tuyến ca mt phng
()
Ta có:
AB ( 2; 1;5)
()
(P) nên vecto pháp tuyến ca
()
là tích có ng
ca
AB
()P
n
:
( ) ( )
AB, (3;14;4)
P
nn



- Phương trình mặt phng
()
()
qua A
()
(3;14;4)n
( ):3( 1) 14y 4(z 4) 0x
3 14 4 13 0x y z
d 7: Trong h tọa độ Oxyz, mt phng
()
ct ba trc Ox,Oy,Oz lần lượt tại ba điểm A(-
3;0;0), B(0;4;0), C(0;0;-2). Viết phương trình mặt phng
()
ng dn:
- Phương trình mặt phng
()
:
()
ct 3 trc tọa độ nên ta có phương trình đoạn chn ca
()
là:
( ): 1
3 4 2
xyz

24
4 3 6 12 0xyz
d 8: Viết phương trình mt phng (
) đi qua điểm M(2;-3;1) chứa đường thng
42
d : 2 3
3
xt
yt
zt



.
ng dn:
- Vecto pháp tuyến ca mt phng (
)
Xét M’(4;2;3)
d
, ta có:
M'M ( 2; 5; 2)
Vì (
) cha d nên vecto pháp tuyến ca (
)
là tích có hướng ca
M'M
d
u
(2;-3;1):
()
M'M, ( 11; 2;16)
d
nu


- Phương trình mặt phng (
)
()
qua M
()
( 11; 2;16)n
( ): 11( 2) 2(y 3) 16(z 1) 0x
11 2 16 0x y z
d 9: Mt phng
()
đi qua M(0;0;-1) song song vi g ca hai vecto
(1; 2;3)a
(3;0;5)b
. Viết phương trình mặt phng
()
.
ng dn:
- Vecto pháp tuyến ca mt phng
()
()
song song vi
a
b
nên vecto pháp tuyến ca
()
là tích có hướng ca
a
b
:
()
, ( 10;4;6)n a b


- Phương trình mặt phng
()
()
Qua M
( ):
( 10;4;6)n

( ): 10 4 6( 1) 0x y z
10 4 6 6 0x y z
5 2 3 3 0x y z
Ví d 10: Cho hai đường thng chéo nhau d
1
và d
2
. Hãy viết phương trình
()
cha d
1
và song
song vi d
2
:
25
1
12
d : 3 (t R)
23
xt
yt
zt

2
2'
d : 1 ' (t' R)
3 2 '
xt
yt
zt

ng dn:
Gi M(1;3;-2) là điểm thuc d
1
- Vecto pháp tuyến ca mt phng
()
()
cha d
1
và song song d
2
nên vecto pháp tuyến
ca
()
là tích có hướng ca
1
( 2;1; 3)
d
u 
2
(2;1; 2)
d
u
:
12
()
, (1; 10; 4)
dd
n u u


- Phương trình mặt phng
()
()
M
()
(1; 10; 4)
Qua
n
( ):( 1) 10( 3) 4( 2) 0x y z
10 4 21 0x y z
d 11: Trong không gian vi h trc tọa độ Oxyz, cho hai mt phng (P): x+y+z-3=0 và
()
:(Q): x-y+z-1=0. Viết phương trình mặt phng
()
sao cho
()
vuông góc vi (P) (Q),
khong cách t O ti
()
là 2.
ng dn:
- Vecto pháp tuyến ca mt phng
()
()
vuông góc vi (P) và
()
nên vecto pháp tuyến ca
()
là tích có hướng ca
()P
n
()
n
:
( ) ( ) ( )
, (2;0; 2)
P
n n n



- Phương trình mặt phng ca
()
:
2 2 D 0xz
Ta có:
(O;( )) 2d
22
2.0 2.0
2
22
D

D 4 2
D 4 2

2 2 4 2 0 2 2 0
( ):
2 2 4 2 0 2 2 0
x z x z
x z x z





26
Ví d 12: Trong không gian cho mt phẳng và đưng thẳng có phương trình (P): x+2y-z+5=0 và
d:
12
1
3
xt
yt
zt

. Viết phương trình mặt phng
()
cha d và to vi (P) mt góc
30
.
ng dn:
Vecto ch phương của d:
(2;1;1)
d
u
, vecto pháp tuyến ca (P):
(P)
(1;2; 1)n 
Cho t=0 và t=1, ta được 2 điểm thuc d:
M( 1; 1;3)
,
N(1;0;4)
- Phương trình tổng quát ca
()
0Ax By Cz D
(*)
()
qua M,N nên ta có:
3 0 2
4 0 7 4
A B C D C A B
A C D D A B



(*)
(2 ) 7 4 0Ax By A B z A B
()
( ; ; 2 )n A B A B
()
to vi (P) mt góc
30
nên ta có:
(P) ( )
2 2 2 2 2 2
(P) ( )
.
22
cos30
.
1 2 ( 1) . ( 2 )
nn
A B A B
nn
A B A B



22
33
3
2
6. 5 2 4
AB
A B AB


2 2 2 2
9
(5 2 4 ) 9 18 9
2
A B AB A AB B
2
3
00
2
AA
( ): 4 0
4 0
By Bz B
yz
Ví d 13: V trí tương đối ca 2 mt phng
( ):2 3 0x y z
( ):2 5 0x y z
ng dn:
Vecto pháp tuyến ca
()
()
:
()
(2; 1;1)n

;
()
(2;1; 1)n

- V trí tương đối gia
()
()
Ta có:
2 1 1
2 1 1

()
()
ct nhau
BÀI TP TRC NGHIM
Câu 1: Trong không gian Oxyz véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của mp(P): 4x -3y +1= 0
A. (4; - 3;0) B. (4; - 3;1) C. (4; - 3; - 1) D. ( - 3;4;0)
27
Câu 2: Trong không gian Oxyz mt phẳng (P) đi qua đim M( - 1;2;0) VTPT
n (4;0; 5)
có phương trình là:
A. 4x - 5y - 4 = 0 B. 4x - 5z - 4 = 0 C. 4x - 5y + 4 = 0 D. 4x - 5z + 4 = 0
Câu 3: t phă ng (P) đi qua
A 0; 1;4
và có cặp vtcp
u 3;2;1 ,v 3;0;1

:
A.
x 2y 3z 14 0
B.
x y z 3 0
C.
x 3y 3z 15 0
D.
x 3y 3z 9 0
Câu 4: Trong không gian Oxyz mt phng song song với hai đường thng
1
x 2 y 1 z
:;
2 3 4

2
x 2 t
: y 3 2t
z 1 t


có một vec tơ pháp tuyến là
A.
n ( 5;6; 7)
B.
n (5; 6;7)
C.
n ( 5; 6;7)
D.
n ( 5;6;7)
Câu 5: Cho A(0; 1; 2) hai đường thng
x 1 t
x y 1 z 1
d: ,d': y 1 2t
2 1 1
z 2 t



. Viết phương
trình mt phng
P
đi qua A đồng thi song song với d và d’.
A.
x 3y 5z 13 0
B.
2x 6y 10z 11 0
C.
2x 3y 5z 13 0
D.
x 3y 5z 13 0
Câu 6: Mt phng
()
đi qua M (0; 0; - 1) song song vi giá của hai vectơ
a(1; 2;3) và b(3;0;5)

. Phương trình của mt phng
()
là:
A. 5x 2y 3z - 21 = 0 B. - 5x + 2y + 3z + 3 = 0
C. 10x 4y 6z + 21 = 0 D. 5x 2y 3z + 21 = 0
Câu 7: Trong không gian Oxyz cho mp(P): 3x - y + z - 1 = 0. Trong các điểm sau đây điểm nào
thuc (P)
A. A(1; - 2; - 4) B. B(1; - 2;4) C. C(1;2; - 4) D. D( - 1; - 2; - 4)
Câu 8: Cho hai điểm
M(1; 2; 4)
M (5; 4;2)
. Biết
M
hình chiếu vuông góc ca
M
lên
mp( )
. Khi đó,
mp( )
có phương trình là
A.
2x y 3z 20 0
B.
2x y 3z 20 0
C.
2x y 3z 20 0
D.
2x y 3z 20 0
Câu 9: Trong không gian Oxyz mp(P) đi qua ba đim A(4;0;0), B(0; - 1;0), C(0;0; - 2)
phương trình là:
A. x - 4y - 2z - 4 = 0 B. x - 4y + 2z - 4 = 0
C. x - 4y - 2z - 2 = 0 D. x + 4y - 2z - 4 = 0
Câu 10: Trong không gian Oxyz, gi (P) là mt phng ct ba trc tọa độ tại ba đim
A 8,0,0 ;B 0, 2,0 ;C 0,0,4
. Phương trình của mt phng (P) là:
A.
x y z
1
4 1 2
B.
x y z
0
8 2 4
C.
x 4y 2z 8 0
D.
x 4y 2z 0
Câu 11: Trong h tọa đ Oxyz, mt phng
đi qua đim M(2; - 1;4) chn trên na trc
dương Oz gấp đôi đoạn chn trên na trục Ox, Oy có phương trình là:
A.
x y 2z 6 0
B.
x y 2z 6 0
C.
2x 2y z 6 0
D.
2x 2y z 6 0
28
Câu 12: Trong không gian vi h to độ Oxyz, cho
A 2,0,0 ,B 1,1,1
. Mt phẳng (P) thay đổi
qua A, B ct các trc Oy, Oz lần lượt ti C(0; b; 0), D(0; 0; c) (b > 0, c > 0). H thức nào dưới
đây là đúng.
A.
bc 2 b c
B.
11
bc
bc

C.
b c bc
D.
bc b c
Câu 13: Trong không gian Oxyz mp(P) đi qua ba điểm A( - 2;1;1), B(1; - 1;0), C(0;2; - 1)
phương trình là
A. 5x + 4y + 7z - 1 = 0 B. 5x + 4y + 7z - 1 = 0
C. 5x - 4y + 7z - 9 = 0 D. 5x + 4y - 7z - 1 = 0
Câu 14: Cho điểm A(0, 0, 3), B( - 1, - 2, 1), C( - 1, 0, 2)
Có bao nhiêu nhận xét đúng trong số các nhận xét sau
1. Ba điểm A, B, C thẳng hàng
2. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm ABC
3. Tồn tại vô số mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C
4. A, B, C tạo thành ba đỉnh một tam giác
5. Độ dài chân đường cao kẻ từ A là
35
5
6. Phương trình mặt phẳng (ABC) là 2x + y - 2z + 6 = 0
7. Mt phng (ABC) có vecto pháp tuyến là (2, 1, - 2)
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho 3 đim
A 0;1;2 ,B 2; 2;1 ;C 2;1;0
. Khi đó phương
trình mt phng (ABC) là:
ax y z d 0
. Hãy xác định a và d
A.
a 1;d 1
B.
a 1;d 6
C.
a 1;d 6
D.
a 1;d 6
Câu 16: Trong không gian Oxyz cho hai đim A( - 2;0;1), B(4;2;5). phương trình mặt phng
trung trực đoạn thng AB là:
A. 3x + y + 2z - 10 = 0 B. 3x + y + 2z + 10 = 0
C. 3x + y - 2z - 10 = 0 D. 3x - y + 2z - 10 = 0
Câu 17: Trong không gian Oxyz cho mp(Q): 3x - y - 2z + 1 = 0. mp(P) song song với (Q) và đi
qua điểm A(0;0;1) có phương trình là:
A. 3x - y - 2z + 2 = 0 B. 3x - y - 2z - 2 = 0
C. 3x - y - 2z + 3 = 0 D. 3x - y - 2z + 5 = 0
Câu 18: Trong không gian Oxyz, mp(P) song song với (Oxy) đi qua đim A(1; - 2;1)
phương trình là:
A. z - 1 = 0 B. x - 2y + z = 0 C. x - 1 = 0 D. y + 2 = 0
Câu 19: Cho hai mt phng
( ):3x 2y 2z 7 0
( ):5x 4y 3z 1 0
. Phương trình
mt phẳng đi qua gốc tọa độ
O
và vuông góc c
()
()
là:
A.
2x y 2z 0
B.
2x y 2z 0
C.
2x y 2z 1 0
D.
2x y 2z 0
Câu 20: Trong không gian Oxyz, phương trình mp(Oxy) là:
A. z = 0 B. x + y = 0 C. x = 0 D. y = 0
Câu 21: Trong không gian Oxyz mp(P) đi qua A(1; - 2;3) vuông góc với đường thng (d):
x 1 y 1 z 1
2 1 3

có phương trình là:
A. 2x - y + 3z - 13 = 0 B. 2x - y + 3z + 13 = 0
C. 2x - y - 3z - 13 = 0 D. 2x + y + 3z - 13 = 0
Câu 22: Mt phẳng đi qua
D 2;0;0
vuông góc vi trục Oy có phương trình là:
A. z = 0 B. y = 2. C. y = 0 D. z = 2
29
Câu 23: Cho ba điểm A(2;1; - 1); B( - 1;0;4);C(0; - 2 - 1). Phương trình mặt phẳng nào đi qua A
và vuông góc BC
A. x - 2y - 5z - 5 = 0 B. 2x - y + 5z - 5 = 0
C. x - 3y + 5z + 1 = 0 D. 2x + y + z + 7 = 0
Câu 24: Trong không gian Oxyz cho hai đim A( - 1;0;0), B(0;0;1). mp(P) chứa đường thng
AB và song song vi trục Oy có phương trình là:
A. x - z + 1 = 0 B. x - z - 1 = 0
C. x + y - z + 1 = 0 D. y - z + 1 = 0
Câu 25: Trong không gian Oxyz cho 2 mp(Q): x - y + 3 = 0 (R): 2y - z + 1 = 0 đim
A(1;0;0). mp(P) vuông góc với (Q) và (R) đồng thời đi qua A có phương trình là:
A. x + y + 2z - 1 = 0 B. x + 2y - z - 1 = 0
C. x - 2y + z - 1 = 0 D. x + y - 2z - 1 = 0
Câu 26: Trong không gian Oxyz cho điểm A(4; - 1;3). Hình chiếu vuông góc ca A trên các trc
Ox, Oy, Oz lần lượt là K, H, Q. khi đó phương trình mp( KHQ) là:
A. 3x - 12y + 4z - 12 = 0 B. 3x - 12y + 4z + 12 = 0
C. 3x - 12y - 4z - 12 = 0 D. 3x + 12y + 4z - 12 = 0
Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho đim M(8, - 2, 4). Gi A, B, C lần lượt hình chiếu ca
M trên các trục Ox, Oy, Oz. Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B và C là:
A.
x 4y 2z 8 0
B.
x 4y 2z 8 0
C.
x 4y 2z 8 0
D.
x 4y 2z 8 0
Câu 28: Trong không gian Oxyz. mp(P) cha trục Oz đi qua điểm A(1;2;3) phương trình
là:
A. 2x - y = 0 B. x + y - z = 0 C. x - y + 1 = 0 D. x - 2y + z = 0
Câu 29: Trong không gian Oxyz viết phương trình mt phng (P) biết (P) ct ba trc tọa độ ln
t ti A, B, C sao cho M(1;2;3) làm trng tâm tam giác ABC:
A. 6x + 3y + 2z - 18 = 0 B. x + 2y + 3z = 0
C. 6x - 3y + 2z - 18 = 0 D. 6x + 3y + 2z - 18 = 0 hoc x + 2y + 3z =
0
Câu 30: t phă ng (P) đi qua
M 1;2;2
ct các trc
Ox,Oy,Oz
lần lượt ti A, B, C sao cho
H là trc tâm của tam giác ABC. Phương trình của (P) là:
A.
2x y z 4 0
B.
2x y z 2 0
C.
2x 4y 4z 9 0
D.
x 2y 2z 9 0
Câu 31: Trong không gian Oxyz cho mp(Q): 3x + 4y - 1 = 0 mp(P) song song vi (Q) cách
gc tọa độ mt khong bằng 1 có phương trình là:
A. 3x + 4y + 5 = 0 hoc 3x + 4y - 5 = 0 B. 3x + 4y + 5 = 0
C. 3x + 4y - 5 = 0 D. 4x + 3y + 5 = 0 hoc 3x + 4y + 5 = 0
Câu 32: Trong không gian Oxyz cho mp(Q): 5x - 12z + 3 = 0 mt cu (S):
2 2 2
x y z 2x 0
mp(P) song song vi (Q) và tiếp xúc với (S) có phương trình là:
A. 5x - 12z + 8 = 0 hoc 5x - 12z - 18 = 0 B. 5x - 12z + 8 = 0
C. 5x - 12z - 18 = 0 D. 5x - 12z - 8 = 0 Or 5x - 12z + 18 = 0
Câu 33: Cho mt cu
2 2 2
(S):x y z 2x 4y 6z 2 0
mt phng
( ):4x 3y 12z 10 0
. Mt phng tiếp xúc vi
(S)
song song vi
()
phương trình
là:
A.
4x 3y 12z 78 0
B.
4x 3y 12z 78 0
hoc
4x 3y 12z 26 0
C.
4x 3y 12z 78 0
hoc
4x 3y 12z 26 0
D.
4x 3y 12z 26 0
30
Câu 34: Cho
2 2 2
(S):x y z 2y 2z 2 0
và mt phng
(P):x 2y 2z 2 0
. Mt phng
(Q) song song với (P) đồng thi tiếp xúc với (S) có phương trình là:
A.
x 2y 2x 10 0
B.
x 2y 2x 10 0;x 2y 2z 2 0
C.
x 2y 2x 10 0;x 2y 2z 2 0
D.
x 2y 2x 10 0
Câu 35: Cho mt cu
2 2 2
(S):(x 2) (y 1) z 14
. Mt cu
(S)
ct trc
Oz
ti
A
B
A
(z 0)
. Phương trình nào sau đây là phương trình tiếp din ca
(S)
ti
B
?
A.
2x y 3z 9 0
B.
x 2y z 3 0
C.
2x y 3z 9 0
D.
x 2y z 3 0
Câu 36: Trong không gian Oxyz cho mp(Q): 2x + y - 2z + 1 = 0 mt cu (S):
2 2 2
x y z 2x 2z 23 0
. mp(P) song song vi (Q) ct (S) theo giao tuyến một đường
tròn có bán kính bng 4.
A. 2x + y - 2z + 9 = 0 Or 2x + y - 2z -9 = 0 B. 2x + y - 2z + 8= 0 Or 2x +y-2z -8 = 0
C. 2x + y - 2z - 11 = 0 Or 2x + y - 2z + 11 = 0 D. 2x + y - 2z - 1 = 0
Câu 37: Trong không gian Oxyz cho đường thng (d):
x y 1 z 1
1 2 2


mt cu (S):
2 2 2
x y z 2x 2y 2z 166 0
mp(P) vuông góc vi (d) ct (S) theo một đường tròn
bán kính bằng 12 có phương trình là:
A. x - 2y + 2z + 10 = 0 Or x - 2y +2z - 20 = 0 B. x - 2y - 2z +10=0 Or x -2y -2y -20=0
C. x - 2y + 2z + 10 = 0 D. x - 2y + 2z - 20 = 0
Câu 38: Cho mt cu
2 2 2
(S):x y z 8x 2y 2z 3 0
đường thng
x 1 y z 2
:
3 2 1


. Mt phng
()
vuông góc vi
và ct
(S)
theo giao tuyến là đường tròn
(C)
có bán kính ln nhất. Phương trình
()
A.
3x 2y z 5 0
B.
3x 2y z 5 0
C.
3x 2y z 15 0
D.
3x 2y z 15 0
Câu 39: Trong không gian Oxyz cho hai mt phng song song (Q): 2x - y + z - 2 = 0 và (P): 2x
- y + z - 6 = 0. mp(R) song song và cách đều (Q), (P) có phương trình là:
A. 2x - y + z - 4 = 0 B. 2x - y + z + 4 = 0
C. 2x - y + z = 0 D. 2x - y + z + 12 = 0
Câu 40: Mt phng qua A( 1; - 2; - 5) song song vi mt phng (P):
x y 1 0
cách (P)
mt khoảng có độ dài là:
A. 2 B.
2
C.
4
D.
22
Câu 41: Trong mt phng Oxyz, cho A(1; 2; 3) và B(3; 2; 1). Mt phẳng đi qua A và cách B một
khong ln nht là:
A.
x- z - 2 = 0
B.
x- z + 2 = 0
C.
x 2y 3z-10 0
D.
3x + 2y + z -10 = 0
Câu 42: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm B(1; 2; - 1) cách gc tọa độ mt khong
ln nht.
A.
x 2y z 6 0
B.
x 2y 2z 7 0
C.
2x y z 5 0
D.
x y 2z 5 0
Câu 43: Trong không gian Oxyz cho đưng thng (d):
x 1 t
y 2 t
zt

điểm A( - 1;1;0), mp(P)
chưa (d) và A có phương trình là:
A. x - z + 1 = 0 B. x + y = 0 C. x + y - z = 0 D. y - z + 2 = 0
31
Câu 44: Mt phng
()
đi qua M (0; 0; - 1) song song vi giá của hai vectơ
a(1; 2;3) và b(3;0;5)

. Phương trình của mt phng
()
là:
A. 5x 2y 3z - 21 = 0 B. - 5x + 2y + 3z + 3 = 0
C. 10x 4y 6z + 21 = 0 D. 5x 2y 3z + 21 = 0
Câu 45: Mặt phẳng (P) đi qua 3 điê m
A 4;9;8 ,B 1; 3;4 ,C 2;5; 1
phương trình dạng
tng quát:
Ax By Cz D 0
, biết
A 92
tìm giá tr ca D:
A.
101
B.
101
C.
63
D.
36
Câu 46: t phă ng (P) đi qua
M 1;2;3
ct các trc
Ox,Oy,Oz
lần lượt ti A, B, C sao cho
M là trng tâm của tam giác ABC. Phương trình của (P) là:
A.
x 2y 3z 14 0
B.
6x 3y 2z 18 0
C.
2x 3y 6z 18 0
D.
x 2y 3z 6 0
Câu 47: Trong không gian Oxyz cho hai đường thng song song (d):
x 1 y 1 z
1 1 2


(d’):
x 1 y 2 z 1
1 1 2

. Khi đó mp(P) chứa hai đường thng trên có phương trình là:
A. 7x + 3y - 5z + 4 = 0 B. 7x + 3y - 5z - 4 = 0
C. 5x + 3y - 7z + 4 = 0 D. 5x + 3y + 7z + 4 = 0
Câu 48: t phă ng (P) đi qua
M 1; 1; 1
và song song v i
:2x 3y 4z 2017 0
phương trình tổng quát la
Ax By Cz D 0
. Tính
A B C D
khi
A2
A.
A B C D 9
B.
A B C D 10
C.
A B C D 11
D.
A B C D 12
Câu 49: t phă ng (P) đi qua
M 2;0;0
và vuông góc v ới đường thng (d):
x 4 2t
y 1 2t
z 5 3t



. Khi
đó giao điểm M ca (d) và (P) là:
A.
M 2;3;2
B.
M 4;1;5
C.
M 0;5; 1
D.
M 2;7;4
Câu 50: t phă ng (P) đi qua 2 điê m
A 2; 1;4 ,B 3;2;1
và vuông góc với
:2x y 3z 5 0
:
A.
6x 9y 7z 7 0
B.
6x 9y 7z 7 0
C.
6x 9y 7z 7 0
D.
6x 9y z 1 0
Câu 51: Cho hai điểm A(1; - 1;5) và B(0;0;1). Mt phng (P) cha A, B và song song vi Oy có
phương trình là
A.
4x y z 1 0
B.
2x z 5 0
C.
4x z 1 0
D.
y 4z 1 0
Câu 52: Phương trình tổng quát ca
qua A(2; - 1;4), B(3;2; - 1) vuông góc vi
:x y 2z 3 0
là:
A. 11x + 7y - 2z - 21 = 0 B. 11x + 7y + 2z + 21 = 0
C. 11x - 7y - 2z - 21 = 0 D. 11x - 7y + 2z + 21 = 0
Câu 53: Cho tam gia c ABC co A (1;2;3), B(4;5;6), C( - 3; 0 ;5). Gọi G là trọng tâm tam giác
ABC, I la trung điê m AC, (
) là mặt phẳng trung trực của AB . Chọn khẳng định đúng trong các
khă ng đi nh sau:
A.
2 7 14 21
G( ; ; ), I(1;1;4), ( ): x y z 0
3 3 3 2
. .
32
B.
2 7 14
G( ; ; ), I( 1;1;4), ( ): 5x 5y 5z 21 0
3 3 3
C.
G(2;7;14), I( 1;1;4), ( ): 2x 2y 2z 21 0
D.
2 7 14
G( ; ; ), I(1;1;4), ( ): 2x 2y 2z 21 0
3 3 3
Câu 54: Biết tam giác ABC ba đỉnh A, B, C thuc các trc tọa đ trng tâm tam giác
G( 1; 3;2)
. Khi đó phương trình mặt phng (ABC) là:
A.
2x 3y z 1 0
B.
x y z 5 0
C.
6x 2y 3z 18 0
D.
6x 2y 3z 18 0
Câu 55: Cho mt phng (P) đi qua 2 điê m
A 1;2; 1 ,B 1;0;2
và vuông góc với
:x y z 4 0
và 4 điểm
3
M 1;1;1 ,N 2;1;1 ,E 3;1;1 ,F 3;1;
2




. Chọn đáp án đúng:
A. (P) đi qua M và N B. (P) đi qua M và E
C. (P) đi qua N và F D. (P) đi qua E và F
Câu 56: Cho mt phng (P) đi qua 2 điê m
A 1;0;1 ,B 2;1;1
và vuông góc với
:x y z 10 0
. Tính khong cách t điểm
C 3; 2;0
đến (P):
A.
6
B.
6
C.
3
D.
3
Câu 57: t phă ng (P) đi qua 2 điê m
A 1;2; 1 ,B 0; 3;2
và vuông góc với
:2x y z 1 0
phương trình tổng quát
Ax By Cz D 0
. Tìm giá tr ca D biết
C 11
:
A.
D 14
B.
D7
C.
D7
D.
D 31
Câu 58: t phă ng (P) đi qua
A 1; 1;2
và song song với
:x 2y 3z 4 0
. Khong
cách gia (P) và
bng:
A.
14
B.
14
14
C.
5
14
D.
14
2
Câu 59: t phă ng (P) đi qua
M 0;1;1
cha
x 1 y 1 z
d:
1 1 2


phương trình tổng
quát
P :Ax By Cz D 0
. Tính gí tr ca
B C D
khi
A5
A.
B C D 3
B.
B C D 2
C.
B C D 1
D.
B C D 0
Câu 60: t phă ng (P) đi qua
A 1; 1;2
và vuông góc với trục Oy . Tìm giao điểm ca (P)
Oy.
A.
M 0; 1;0
B.
M 0;2;0
C.
M 0;1;0
D.
M 0; 2;0
Câu 61: Trong không gian Oxyz mp(P) đi qua B(0; - 2;3), song song với đường thng d:
x 2 y 1
z
23


và vuông góc vi mt phng (Q): x + y - z = 0 có phương trình ?
A. 2x - 3y + 5z - 9 = 0 B. 2x - 3y + 5z - 9 = 0
C. 2x + 3y - 5z - 9 = 0 D. 2x + 3y + 5z - 9 = 0
Câu 62: Mă t phă ng (P) đi qua 3 điê m
A 1; 4;2 ,B 2; 2;1 ,C 0; 4;3
một vectơ pháp
tuyến
n
là:
A.
n 1;0;1
B.
n 1;1;0
C.
n 0;1;1
D.
n 1;0;1

33
Câu 63: t phă ng (P) cha
x 1 y z 2
d:
2 1 1


vuông góc vi
Q :x y z 4 0
phương trình tổng quát
P :Ax By Cz D 0
. Tìm giá tr ca D khi biết
A1
.
A.
B.
D1
C.
D2
D.
D2
Câu 64: Phương tri nh mă t phă ng trung trư c cu a đoa n AB vơ i
A 4; 1;0 ,B 2;3; 4
:
A.
x 6y 4z 25 0
B.
x 6y 4z 25 0
C.
x 6y 4z 25 0
D.
x 2y 2z 3 0
Câu 65: Mt phng (Q) song song vi mp(P): x + 2y + z - 4 = 0 cách D(1;0;3) mt khong
bng
6
có phương trình là
A. x + 2y + z + 2 = 0 B. x + 2y - z - 10 = 0
C. x + 2y + z - 10 = 0 D. x + 2y + z +2=0 và x + 2y +z -10 =0
Câu 66: Phương tri nh mă t phă ng qua
A 1;1;0
và vuông góc với cả hai mặt phẳng
P :x 2y 3 0
Q :4x 5z 6 0
có phương trình tổng quát
Ax By Cz D 0
. Tìm
giá tr ca
A B C
khi
D5
.
A.
10
B.
11
C. -13 D.
15
Câu 67: Phương tri nh mp (P) đi qua
I 1;2;3
và chứa giao tuyến của hai mặt phẳng
:x y z 9 0
:x 2y 3z 1 0
A.
2x y 4z 8 0
B.
2x y 4z 8 0
C.
2x y 4z 8 0
D.
x 2y 4z 8 0
Câu 68: Phương trình mặt phng qua giao tuyến ca hai mt phng (P): x - 3y + 2z-1 = 0 và (Q):
2x + y - 3z + 1 = 0 và song song vi trc Ox là
A. 7x + y + 1 = 0 B. 7y - 7z + 1 = 0 C. 7x + 7y - 1 = 0 D. x - 3 = 0
Câu 69: Cho mt phẳng (P) đi qua
A 1;2;3 ,B 3; 1;1
và song song với
x 2 y 2 z 3
d:
2 1 1

. Khong cách t gc tọa độ đến (P) bng:
A.
5
6
B.
52
6
C.
5 77
77
D.
5
12
Câu 70: Phương tri nh mp (P) qua
A 1;2;3
và chứa
x 2 y 2 z 3
d:
2 1 1

phương trình
tng quát
Ax By Cz D 0
. Giá tr ca D biết
A4
:
A.
4
B.
7
C. 11 D. 15
Câu 71: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz cho đường thng
x 2 y 2 z
(d):
1 1 2


điểm
A(2;3;1). Viết phương trình mặt phng (P) cha A (d). Cosin ca góc gia mt phng (P)
mt phng tọa độ (Oxy) là:
A.
2
6
B.
5
107
C.
26
6
D.
7
13
Câu 72: Phương tri nh mp(P) chư a c
12
x 5 2t x 9 2t
d : y 1 t &d : y t
z 5 t z 2 t





:
A.
3x 5y z 25 0
B.
3x 5y z 25 0
C.
3x 5y z 25 0
D.
3x y z 25 0
34
Câu 73: Cho đường thng
x 1 y 3 z
d:
2 3 2


mp(P):x 2y 2z 1 0
. Mt phng cha
d
và vuông góc vi
mp(P)
có phương trình
A.
2x 2y z 8 0
B.
2x 2y z 8 0
C.
2x 2y z 8 0
D.
2x 2y z 8 0
Câu 74: Trong không gian Oxyz cho mp(Q): 3x + y + z + 1 = 0. Viết PT mt phng (P) song
song vi (Q) và ct các trc Ox, Oy, Oz lần lượt ti A, B, C sao cho th tích t din OABC bng
3
2
A. 3x + y + z + 3 = 0 hoc 3x + y + z - 3 = 0 C. 3x + y + z -
3
2
= 0
B. 3x + y + z + 5 = 0 hoc 3x + y + z - 5 = 0 D. 3x + y + z +
3
2
= 0
Câu 75: Trong không gian Oxyz viết PT mt phng (P) vuông góc với đường thng (d):
x y 1 z 2
1 1 2


và ct các trc Ox, Oy, Oz theo th t A, B, C sao cho: OA. OB = 2OC.
A. x + y + 2z + 1 = 0 hoc x + y + 2z - 1 = 0 B. x + y + 2z + 1 = 0
C. x + y + 2z - 1 = 0 D. x + y + 2z + 2 =0 hoc x+y +2z -2=0
Câu 76: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz cho tam giác ABC A(1;0;0), B(0; - 2;3),
C(1;1;1). Phương trình mặt phng (P) cha A, B sao cho khong cách t C ti (P) là
2
3
A. x + y + z - 1 = 0 hoc - 23x + 37y + 17z + 23 = 0
B. x + y + 2z - 1 = 0 hoc - 2x + 3y + 7z + 23 = 0
C. x + 2y + z - 1 = 0 hoc - 2x + 3y + 6z + 13 = 0
D. 2x + 3y + z - 1 = 0 hoc 3x + y + 7z + 6 = 0
Câu 77: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz cho mt cu
2 2 2
(S):(x 1) (y 2) (z 3) 9
đường thng
x 6 y 2 z 2
:
3 2 2
. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(4;3;4), song
song với đường thẳng ∆ và tiếp xúc vi mt cu (S)
A. 2x + y + 2z - 19 = 0 B. x - 2y + 2z - 1 = 0
C. 2x + y - 2z - 12 = 0 D. 2x + y - 2z - 10 = 0
Câu 78: Cho (S):
2 2 2
x y z 4x 5 0
. Điểm A thuc mt cu (S) và có tọa độ th nht bng
- 1. Mt phng (P) tiếp xúc vi (S) tại A có phương trình là:
A.
x y 1 0
B.
x 1 0
C.
y 1 0
D.
x 1 0
Câu 79: Cho hai đường thng
1
x 2 t
d : y 1 t
z 2t


2
x 2 2t
d : y 3
zt

. Mt phẳng cách đều
1
d
2
d
phương trình là
A.
x 5y 2z 12 0
B.
x 5y 2z 12 0
C.
x 5y 2z 12 0
D.
x 5y 2z 12 0
Câu 80: Cho
A 2;0;0 ,M 1;1;1
. Viê t phương tri nh mă t phă ng (P) đi qua A M sao cho (P)
t tru c Oy, Oz n lươ t ta i hai điê m B, C thỏa mãn diện tích của tam giác ABC ng
46
.
A. C ba đáp còn lại C.
3
P : 6x 3 21 y 3 21 z 12 0
35
B.
1
P :2x y z 4 0
D.
2
P : 6x 3 21 y 3 21 z 12 0
Câu 81: Trong không gian vi h trc tọa độ Oxyz, cho điểm
M(2;2;2)
. Khi đó mt phảng đi
qua M ct các tia Ox, Oy, Oz tại các điểm A, B, C sao cho th tích t din OABC nh nht
phương trình là:
A.
x y z 1 0
B.
x y z 6 0
C.
x y z 0
D.
x y z 6 0
Câu 82: Cho
A(a;0;0);B(0;b;0);C(0;0;c)
vi
a,b,c 0
. Biết mt phẳng (ABC) qua điểm
I(1;3;3)
và th tích t diện OABC đạt giá tr nh nhất. Khi đó phương trình (ABC) là:
A.
x 3y 3z 21 0
B.
3x y z 9 0
C.
3x 3y z 15 0
D.
3x y z 9 0
Câu 83: Trong không gian vi h trc Oxyz, cho mt cu
2 2 2
(S):x y z 2x 4y 2z 3 0
.
Viết phương trình (P) chứa trc Ox và cắt (S) theo đường tròn có bán kính bng 3.
A.
(P): y 3z 0
B.
(P): y 2z 0
C.
(P):y z 0
D.
(P): y 2z 0
Câu 84: Trong không gian vi h tọa đ Oxyz, cho điểm
A(2; 1;1)
. phương trình mặt phng
(P) đi qua điểm A và cách gc tọa độ O mt khong ln nht là
A.
2x y z 6 0
B.
2x y z 6 0
C.
2x y z 6 0
D. 2x + y - z + 6 = 0
Câu 85: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
A 1, 1,1
, đường thng
x 1 y z 1
:
2 1 1

, mt
phng
P :2x y 2z 1 0
. Viết phương trình mặt phng
Q
cha
khong cách t A
đến
Q
ln nht
A.
2x y 3z 1 0
B.
2x y 3z 1 0
C.
2x y 3z 2 0
D.
2x y 3z 3 0
Câu 86: Trong không gian
Oxyz
, đường thng
x 1 y z 1
:
2 1 1

, mt phng
P :2x y 2z 1 0
. Viết phương trình mặt phng
Q
cha
và to vi
P
góc nh nht
A.
10x 7y 13z 2 0
B.
10x 7y 13z 3 0
C.
10 7y 13z 1 0
D.
10x 7y 13z 3 0
Câu 87: Khong cách t
M 1;4; 7
đến mt phng
P :2x y 2z 9 0
là:
A.
25
3
B.
5
C.
7
D.
12
Câu 88: Khong cách t
M 2; 4;3
đến mt phng
P :2x y 2z 3 0
là:
A.
3
B. 2 C. 1 D. 11
Câu 89: Trong không gian Oxyz cho mt cu
2 2 2
S :x y z 2x 2y 2z 22 0
, mt
phng
P :3x 2y 6z 14 0
. Khong cách t tâm I ca mt cầu (S) đến mt phng (P) là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 90: Cho
A 5;1;3 ,B 1;6;2 ,C 5;0;4
. Khong cách t gc tọa đ O đến mt phng (ABC)
bng:
A.
33
B.
3
3
C.
3
D. A, B, C đều sai
Câu 91: Khong cách gia hai mt phng
P : x y z 5 0& Q :2x 2y 2z 3 0
là:
36
A.
11
6
B.
73
6
C.
22
7
D.
17
6
Câu 92: Khong cách gia hai mt phng (P):
2x y 3z 5 0
(Q):
2x y 3z 1 0
bng:
A.
6
14
B. 6 C. 4 D.
4
14
Câu 93: Trong không gian vi h trc tọa độ Oxyz, cho hai mt phng
(P):5x 5y 5z 1 0
(Q):x y z 1 0
. Khi đó khoảng cách gia (P) và (Q) là:
A.
23
15
B.
2
5
C.
2
15
D.
23
5
Câu 94: Cho mt phng
()
: 3x 2y + 5 = 0 và đường thng d:
x 1 y 7 z 3
2 1 4

. Gi
()
mt phng cha d và song song vi
()
. Khong cách gia
()
()
là:
A.
9
14
B.
6 13
13
C.
9
14
D.
3
14
Câu 95: Cho
A 5;1;3 ,B 1;6;2 ,C 5;0;4
. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) :
A.
33
B.
23
C.
53
2
D.
3
3
Câu 96: Cho
A(1;1;3), B(-1;3;2),C(-1;2;3)
. Khong cách t gc tọa độ O đến mt phng
(ABC) bng:
A.
3
B.
3
C.
3
2
D.
3
2
Câu 97: Cho bốn điểm không đồng phẳng A(0;0;2), B(3;0;5), C(1;1;0) D(4;1;2). Độ dài
đường cao ca t din ABCD h t đỉnh D xung mt phng (ABC) là:
A. 11 B. 1 C.
11
D.
11
11
Câu 98: Trong mt phng Oxyz Cho t din ABCD có A(2;3;1), B(4;1;-2), C(6;3;7), D-5;-4;-8).
Độ dài đường cao k t D ca t din là
A.
45
7
B.
65
5
C.
5
5
D.
43
3
Câu 99: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz cho tam giác MNP biết
MN ( 3;0;4)
NP ( 1;0; 2)
. Độ dài đường trung tuyến MI ca tam giác MNP bng:
A.
9
2
B.
95
2
C.
85
2
D.
15
2
Câu 100: Trong không gian Oxyz, cho
A 1;0; 3 ,B 1; 3; 2 ,C 1;5;7
. Gi G trong tâm
của tam giác ABC. Khi đó độ dài ca OG là
A.
3
B.
5
C.
1
D.
5
Câu 101: Cho
A 5;1;3 ,B 1;6;2 ,C 5;0;4
. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) :
A.
33
B.
23
C.
53
2
D.
3
3
Câu 102: Cho
A(1;1;3), B(-1;3;2),C(-1;2;3)
. Khong cách t gc tọa độ O đến mt phng
(ABC) bng:
37
A.
3
B.
3
C.
3
2
D.
3
2
Câu 103: Gi H là hình chiếu vuông góc ca A(2; -1; -1) đến mt phẳng (P) có phương trình 16x
12y 15z 4 = 0. Độ dài của đoạn thng AH là:
A.
11
25
B.
11
5
C.
22
25
D.
22
5
Câu 104: Cho
A,B,C
lần lượt hình chiếu vuông góc của điểm
S(4;1; 5)
trên các mt phng
Oxy , Oyz , Ozx
. Khong cách t
S
đến mt phng
ABC
bng:
A. A, B, C đều sai B.
40
21
C.
20
21
D.
2 21
Câu 105: Gi H là hình chiếu vuông góc ca A(2; -1; -1) đến mt phẳng (P) có phương trình 16x
12y 15z 4 = 0. Độ dài của đoạn thng AH là:
A.
11
25
B.
11
5
C.
22
25
D.
22
5
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1A
2D
3C
4D
5A
6B
7A
8C
9A
10C
11D
12A
13B
14C
15A
16A
17A
18A
19B
20D
21A
22C
23A
24A
25A
26D
27B
28A
29A
30D
31A
32A
33B
34B
35C
36A
37A
38C
39A
40D
41B
42A
43A
44B
45B
46B
47A
48B
49A
50A
51C
52C
53A
54D
55C
56B
57B
58C
59D
60A
61D
62A
63C
64D
65D
66C
67D
68B
69C
70D
71B
72A
73B
74A
75A
76A
77A
78B
79B
80B
81D
82D
83B
84A
85B
86B
87A
88C
89C
90A
91B
92D
93D
94B
95A
96B
97D
98A
99C
100C
101A
102B
103B
104C
105B
38
BÀI 3: PHƢƠNG TRÌNH ĐƢỜNG THNG TRONG KHÔNG GIAN
1) Các dạng phƣơng trình đƣờng thng trong không gian:
a) Vecto ch phƣơng của đƣờng thng:
Vecto
( ; ; )u a b c
được gi là vecto ch phương của đường thng d khi
u
cùng phương với d.
b) Các dạng phƣơng trình đƣờng thng:
Phƣơng trình tham số
Phƣơng trình chính tắc
Phƣơng trình tổng quát
0
0
0
d:
x x at
y y bt
z z ct



Trong đó:
-
0 0 0
M( ; ; ) dx y z
- Vecto ch phương của d
( ; ; )u a b c
* Lƣu ý:
Đây dạng chính ta cn
đưa về trong hu hết các bài
tp v phương trình đường
thng.
0 0 0
d:
x x y y z z
a b c

Trong đó:
-
0 0 0
M( ; ; ) dx y z
- Vecto ch phương của d
( ; ; )u a b c
* Lƣu ý:
+ a,b,c đồng thi khác 0.
+ Khi gp dng này, ta cn
chuyn v dạng phương trình
tham s để gii quyết yêu cu
bài toán.
Xét 2 mt phng
()
()
phương trình:
()
:
A B C D 0x y z
()
:
A' B' C' D' 0x y z
Khi đó giao tuyến d ca
()
()
là nghim ca h:
A B C D 0
A' B' C' D' 0
x y z
x y z
(*)
(*) đưc gọi phương trình
tng quát ca d.
Trong đó:
- Điểm đi qua: Cho x bằng 1
giá tr bt thế (*) gii
h phương trình m đưc y,z.
Giá tr x,y,z lúc y tọa độ
của điểm thuc d.
- Vecto ch phương: tích
hướng ca
()
n
()
n
* Lƣu ý:
- Phương trình đường thng ca các trc có dang:
Trc Ox:
0
0
xt
y
z
; Trc Oy:
0
0
x
yt
z
; Trc Oz:
0
0
x
y
zt
- Bằng cách đặt t s ca phương trình chính tắc t, ta d dàng đưa v dạng phương trình tham
s:
0 0 0
x x y y z z
t
a b c
0
0
0
x x at
y y bt
z z ct


39
2) V trí tƣơng đối giữa hai đƣờng thng
Hai đƣờng thng song song
Hai đƣờng thng ct nhau
Điu kin:
'
,0
,MM' 0
dd
d
uu
u



Điu kin:
'
'
,0
, .MM' 0
dd
dd
uu
uu



Hai đƣờng thng chéo nhau
Hai đƣờng thng trùng nhau
Điu kin:
'
, .MM' 0
dd
uu


Điu kin:
'
,0
,MM' 0
dd
d
uu
u



* Lƣu ý:
Ngoài cách ng dụng tích hướng ca 2 vecto để xét tính tương đối giữa 2 đường thng như
trên, ta còn th s dng pháp m nghiệm xét phương của 2 đưng thẳng để kho sát tính
tương đối của 2 đường thng. C th:
Xét 2 đường thng d qua M
0 0 0
( ; ; )x y z
và d’ qua M’
0 0 0
( ' ; ' ; ' )x y z
lần lượt có phương trình:
0
0
0
d:
x x at
y y bt
z z ct



0
0
0
''
d': ' '
''
x x a t
y y b t
z z c t



+ Hai đường thng song song:
'
' ' c'
M d'
M d'
dd
a b c
u ku
ab




+ Hai đường thng trùng nhau:
'
' ' c'
M d'
M d'
dd
a b c
u ku
ab




+ Hai đường thng ct nhau: H
00
00
00
''
''
''
x at x a t
y bt y b t
z ct z c t
có 1 nghim duy nht
40
+ Hai đường thng chéo nhau:
'
' ' c'
' ' c'
dd
a b c
ab
u ku
a b c
ab




và h
00
00
00
''
''
''
x at x a t
y bt y b t
z ct z c t
vô nghim.
3) V trí tƣơng đối giữa đƣờng thng và mt phng
Xét đường thng d phương trình
0
0
0
x x at
y y bt
z z ct



mt phng
()
phương trình:
A B C D 0x y z
, khi đó giữa d và
()
có các v trí tương đối sau:
Đƣng thng song song vi
mt phng
Đƣng thng trùng vi mt
phng
Đƣng thng ct mt phng
H phương trình:
0
0
0
A B C D 0
x x at
y y bt
z z ct
x y z



Vô nghim
H phương trình:
0
0
0
A B C D 0
x x at
y y bt
z z ct
x y z



Vô s nghim
H phương trình:
0
0
0
A B C D 0
x x at
y y bt
z z ct
x y z



Có 1 nghim duy nht
4) Các tính cht v khong cách và góc
Khong cách t 1 điểm đến 1 đƣng thng
Khong cách giữa 2 đƣờng thng chéo nhau
,'
(M,d)
d
d
u MM
d
u


, ' .MM'
(d,d')
,'
dd
dd
uu
d
uu




Góc giữa 2 đƣờng thng
Góc giữa đƣờng thng và mt phng
41
2 2 2 2 2 2
'
.'
' ' '
cos
.
. ' ' '
dd
dd
uu
aa bb cc
uu
a b c a b c



Trong đó:
( ; ; )
d
u a b c
;
'
( '; '; ')
d
u a b c
()
2 2 2 2 2 2
()
.
sin
.
.
d
d
un
aA bB cC
un
a b c A B C




Trong đó:
( ; ; )
d
u a b c
;
()
( ; ; )n A B C
BÀI TP
Phương pháp:
- Nm vng lý thuyết v tính tương đối giữa đường với đường đường vi mt kèm theo các
phương pháp xác định.
- Thuc các công thc tính khong cách và góc
- Các bài tập trong bài này thưng yêu cu viết phương trình đường thẳng, tìm giao điểm hoc
hình chiếu…ta cn nm vng các dng toán viết phương trình đường thng sau:
Đƣng thẳng đi qua 2 điểm
Đƣng thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc
vi mt phẳng cho trƣớc
+ Điểm đi qua: A hoặc B
+ Vecto ch phương:
AB
d
u
+ Điểm đi qua: M
+ Vecto ch phương: Là vecto pháp tuyến ca
()
:
()d
un

Đƣng thng đi qua 1 điểm và song song vi
1 đƣờng thẳng cho trƣớc
Đƣng thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc
với 2 đƣờng thẳng cho trƣớc
+ Điểm đi qua: M
+ Vecto ch phương: vecto chỉ phương của
d’:
'dd
uu

+ Điểm đi qua: M
+ Vecto ch phương: tích hướng ca
vecto ch phương của đường thng a và b:
,
d a b
u u u


42
Đƣng thng vuông góc và cắt đƣờng thng
d’ và song song vi 1 mt phẳng cho trƣớc
Đƣng thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc
với 1 đƣờng thẳng cho trƣớc
+ Điểm đi qua: M
+ Vecto ch phương: Là tích có hướng ca vecto
ch phương của d’ và vecto pháp tuyến ca
()
:
' ( )
,
dd
u u n


+ Điểm đi qua: M
+ Vecto ch phương:
- c 1: Viết phương trình mt phng
()
qua M và vuông góc với d’.
- c 2: Tìm giao điểm M’ của
()
với d’
- c 3: Suy ra vecto ch phương của d
MM'
MM'
d
u
Đƣng thẳng đi qua 1 điểm, ct đƣng thng
a và vuông góc với đƣờng thng b
Đƣng thẳng đi qua 1 điểm và cắt 2 đƣờng
thẳng cho trƣớc
+ Điểm đi qua: M
+ Vecto ch phương:
- c 1: Viết phương trình mặt phng
()
qua
M và vuông góc vi b.
- c 2: Tìm giao điểm M’ của
()
và a.
- c 3: Suy ra vecto ch phương của d
MM'
:
MM'
d
u
+ Điểm đi qua: M
+ Vecto ch phương:
- c 1: Viết phương trình mt phng
()
qua M cha b; phương trình mặt phng
()
qua M và cha a.
- c 2: Suy ra vecto ch phương của d
tích hướng ca vecto pháp tuyến ca
()
()
:
( ) ( )
,
d
u n n



43
Đƣng thng vuông góc vi mt phng
()
và cắt 2 đƣờng thng a và b
Đƣng thng là hình chiếu của d’ lên mặt
phng
()
- c 1: Viết phương trình mt phng
()P
qua
b và vuông góc vi
()
.
- c 2: Viết phương trình mặt phng
()
qua
a và vuông góc vi
()
.
- c 3: Suy ra phương trình đưng thng d
phương trình giao tuyến ca
()P
()
:
()
d:
()
P
(t đây suy ra phương trình tham số)
- c 1: Tìm giao điểm B của d’ và
()
- c 2: Lấy điểm A trên d’, sau đó viết
phương trình đường thng a qua A vuông
góc vi
()
.
- c 3: Tìm giao điểm H ca a và
()
- c 4: Suy ra d đi qua H B, từ đây ta
viết được phương trình của d.
Đƣng thng d qua M (d và M cùng nm
trong
()
) và vuông góc vi đƣng thng a (
a ( )
)
Đƣng thẳng là đƣờng vuông góc chung
của 2 đƣờng a và a’ cho trƣớc
+ Điểm đi qua: M
+ Vecto ch phương: Là tích có hướng ca vecto
ch phương của a vi vecto pháp tuyến ca
()
:
()
,
da
u u n


- c 1: Gi A thuc a
tọa độ điểm A
theo t; gi B thuộc a’
tọa độ điểm B theo t’
(Lưu ý: AB là đường vuông góc chung ca a
và a’)
- c 2: Gii h phương trình:
'
.0
.0
a
a
BAu
BAu
t và t’
tọa độ A và B
- c 3: Suy ra phương trình đưng thng d
qua 2 điểm A và B.
44
* Lƣu ý:
- Đối vi bài toán tìm ta độ hình chiếu H của đim M lên mt phng
()
, ta viết phương trình
đường thng d qua M và vuông góc vi
()
. Khi đó, giao điểm ca d và
()
là H.
- Ngược lại, để tìm tọa đ hình chiếu H của M lên đường thng d, ta viết phương trình mặt phng
()
qua M và vuông góc với d. Khi đó, giao điểm ca ca d và
()
là H.
VÍ D
Ví d 1: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A(2;3;-1) và B(1;2;4)
ng dn:
- Vecto ch phương của d:
Vì d qua A và B nên vecto ch phương của d là
AB
ta có:
( 1; 1;5)
d
u AB
- Phương trình tham số ca d
Ta có:
Qua A
d
d
u AB
2
d3
15
xt
yt
zt

d 2: Viết phương trình tham s của d đi qua M(2;-5;3) song song với đường thẳng d’
23
3 4 (t R)
52
xt
yt
zt


.
ng dn:
Vecto ch phương của d’:
'
( 3;4; 2)
d
u
- Vecto ch phương của đường thng d:
Vì d song song với d’ nên vecto chỉ phương của d
cũng là vecto chỉ phương của d’:
'
( 3;4; 2)
dd
uu

- Phương trình tham số đưng thng d:
Ta có:
'
Qua M
d
dd
uu

2 3 '
d 5 4 '
3 2 '
xt
yt
zt


Ví d 3: Xác định v trí tương đối của 2 đường thng:
1
12
d 2 3
34
xt
yt
zt



2
3 4 '
d 5 6 '
7 8 '
xt
yt
zt



.
45
ng dn:
Vecto ch phương của d
1
và d
2
:
1
(2;3;4)
d
u
;
2
(4;6;8)
d
u
- V trí tương đối ca d
1
và d
2
:
Xét M(1;2;3) thuc d
1
và N(3;5;7) thuc d
2
MN=(2;3;4)
Ta có:
12
1
,0
,MN 0
dd
d
uu
u



d
1
và d
2
trùng nhau
d 4: Trong không gian Oxyz cho hai mt phng (P): 2x+y-z-3=0 (Q): x+y+z-1=0. Viết
phương trình tham số đường thng giao tuyến ca (P) và (Q)
ng dn:
Gọi d là đường thng cn tìm.
Vecto pháp tuyến ca (P) và (Q) là:
(P)
(2;1; 1)n 
;
(P)
(1;1;1)n
- Vecto ch phương ca đưng thng d:
d là giao ca 2 mt phng (P) và (Q) nên vecto ch phương của d là tích có hướng ca
(P)
n
(Q)
n
:
(P) (Q)
, (2; 3;1)
d
u n n


- Tọa độ 1 điểm thuc d
Gọi M là điểm bt kì thuc d, vì d là giao ca 2 mt phng (P) và (Q)
M là 1 nghim ca h:
2 3 0
10
x y z
x y z
, cho x=1
1
1
11
2
M(1; ; )
01
22
2
y
yz
yz
z




- Phương trình tham số ca d:
Ta có:
Qua M
d:
(2; 3;1)
d
u

12
1
d3
2
1
2
xt
yt
zt

Ví d 5: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho mt phng (P): x+2y+z-4=0 và đường thng
d’:
12
2 1 3
x y z

. Viết phương trình đường thng d nm trong mt phẳng (P), đồng thi ct
và vuông góc với đường thẳng d’.
ng dn:
Vecto ch phương của d’:
'
(2;1;3)
d
u
Vecto pháp tuyến ca (P):
(P)
(1;2;1)n
46
- Phương trình tham số của d’:
1 2 '
d' '
2 3 '
xt
yt
zt
- Giao điểm A của (P) và d’
A là nghim ca h:
1 2 '(1)
'(2)
' 1 A(1;1;1)
2 3 '(3)
2 4 0
A
A
A
A A A
xt
yt
t
zt
x y z
- Vecto ch phương của đường thng d:
Vì d nm trong (P) và vuông góc với d’ nên vecto chỉ phương của d là tích có hướng ca
(P)
n
'd
u
:
(P) '
, ( 5;1;3)
dd
u n u


- Phương trình tham số ca d:
Ta có:
Qua A
d:
( 5;1;3)
d
u

15
d1
13
xt
yt
zt


d 6: Cho đường thẳng d’:
33
1 3 2
x y z

,mt phng (P): x+y-z+3=0 điểm A(1;2;-1).
Viết phương trình đường thng d qua A ct d và song song vi (P) .
ng dn:
- Phương trình tham số của d’:
3'
3 3 '
2'
xt
yt
zt


-Tọa độ giao điểm B của d và d’:
Vì B thuộc d’ nên ta có tọa độ tng quát ca B:
B(3 ';3 3 ';2 ')t t t
Ta có:
(2 ';1 3 ';1 2 ')AB t t t
(P)
(P)AB AB n
(P)
.0AB n
47
2 ' 1 3 ' 1 2 ' 0
'1
t t t
t
(1; 2; 1)AB
- Phương trình tham số ca d:
Ta có:
Qua A
d:
d
u AB
1
d 2 2
1
xt
yt
zt

d 7: Cho hai đường thng
1
3 6 1
d:
2 2 1
x y z

2
d
2
xt
yt
z

. Viết phương trình đường
thẳng đi qua A(0;1;1), vuông góc với d
1
và d
2
.
ng dn:
Gọi a là đường thng cn tìm
Vecto ch phương của d
1
và d
2
:
1
( 2;2;1)
d
u 
;
2
(1; 1;0)
d
u 
- Vecto ch phương của d:
Vì d vuông góc vi d
1
và d
2
nên vecto ch phương
của d là tích có hướng ca d
1
và d
2
:
12
, (1;1;0)
d d d
u u u



- Phương trình tham số ca d:
Ta có:
Qua A
d:
(1;1;0)
d
u
'
d 1 '
1
xt
yt
z
Ví d 8: Cho hai đường thng chéo nhau:
1 7 3
d:
2 1 4
x y z

1 2 2
d':
1 2 1
x y z

.
Tìm khong cách giữa d và d’.
ng dn:
Chn M(1;7;3) thuộc d và M’(-1;2;2) thuộc d’
Vecto ch phương của d và d’:
(2;1;4)
d
u
,
'
(1;2; 1)
d
u 
- Khong cách giữa d và d’:
Ta có:
MM' ( 2; 5; 1)
, ' .MM'
(d,d')
,'
dd
dd
uu
d
uu





=
5 14
14
Ví d 9: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho
1 3 1
d':
3 2 2
x y z


()
:x-3y+z-4=0.
Viết phương trình hình chiếu ca d trên
()
.
48
ng dn:
Vecto ch phương của d’:
'
( 3;2; 2)
d
u
Vecto pháp tuyến ca
()
:
()
(1; 3;1)n

Gọi d là đường thng cn tìm
- Phương trình tham số của d’:
1 3 '
3 2 '
1 2 '
xt
yt
zt



- Tọa độ giao điểm B của d’ và
()
:
B là nghim ca h:
1 3 '
3 2 '
' 1 B(4;1;3)
1 2 '
3 4 0
B
B
B
B B B
xt
yt
t
zt
x y z



- Phương trình đường thng a ca A(1;3;1) thuộc d’ và vuông góc vi
()
:
Ta có:
()
1 ''
Qua A
a : a 3 3 ''
1 ''
d
xt
yt
un
zt





- Tọa độ hình chiếu H ca A trên
()
H là giao điểm ca a và
()
nên ta có:
1 ''
3 3 ''
'' 1 (2;0;2)
1 ''
3 4 0
H
H
H
H H H
xt
yt
tH
zt
x y z



- Phương trình tham số ca d:
Ta có:
(2;1;1)HB
2 2 ''
Qua H
d: d ''
2 ''
d
xt
yt
u HB
zt





d 10: Cho hai đường thng
1
7 3 9
d:
1 2 1
x y z

2
3 1 1
d:
7 2 3
x y z

. Viết
phương trình đường vuông góc chung ca d
1
và d
2
.
ng dn:
Vecto ch phương của d
1
và d
2
:
1
(1;2; 1)
d
u 
,
1
( 7;2;3)
d
u 
49
Gọi d là đường thng cn tìm, A và B lần lượt là giao điểm
ca d vi d
1
và d
2
.
- Phương trình tham số ca d
1
và d
2
:
1
11
1
7
d 3 2
9
xt
yt
zt



,
2
22
2
37
d 1 2
13
xt
yt
zt



- Tọa độ điểm A và B:
+ Tọa độ tng quát ca A: A
1 1 1
(7 ;3 2 ;9 )t t t
+ Tọa độ tng quát ca B: B
2 2 2
(3 7 ,1 2 ,1 3 )t t t
2 1 2 1 2 1
( 4 7 t ; 2 2 2 ; 8 3 )AB t t t t t
Vì d vuông góc vi d
1
và d
2
nên ta có:
1
2
2 1 2 1 2 1
2 1 2 1 2 1
4 7 t 2( 2 2 2 ) ( 8 3 ) 0
.0
7( 4 7 t ) 2( 2 2 2 ) 3( 8 3 ) 0
.0
d
d
t t t t t
ABu
t t t t t
ABu

1
2
0
0
t
t
A(7;3;9),B(3;1;1)
AB ( 4; 2; 8)
- Phương trình tham số của đường thng d:
Ta có:
74
Qua A
d d 3 2
98
d
xt
yt
u AB
zt




Ví d 11: Cho hai đường thng

3 6 1
d:
2 2 1
x y z
,

'
d' '
2
xt
yt
z
. Viết phương trình đường
thẳng đi a qua A(0;1;1) cắt d’ và vuông góc với d.
ng dn:
Vecto ch phương của d và d’:

( 2;2;1)
d
u
,

'
(1; 1;0)
d
u
- Phương trình tham số ca d:



32
d 6 2
1
xt
yt
zt
- Phương trình mặt phng
()
qua A và vuông góc vi d:
()
vuông góc vi d nên vecto pháp tuyến ca
()
vecto
50
ch phương của d:

()
( 2;2;1)
d
nu
Ta có:


()
Qua A
( ) ( ): 2 2(y 1) (z 1) 0
d
x
nu
( ): 2 2y z 3 0x
- Tọa độ giao điểm M ca
()
và d’:
M là nghim ca h:
'
'
1 1 1
' ( ; ;2)
4 4 4
2
2 2y z 3 0
M
M
M
M M M
xt
yt
tM
z
x

- Phương trình đường thng a:
Ta có:



13
AM ; ;1
44
Vì a qua A,M nên vecto ch phương của a là
AM





1
''
4
Qua A
3
1 ''
4
AM
1 ''
a
xt
a a y t
u
zt
* Lƣu ý: Ta nên chn
4AM
a
u
Ví d 12: Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(1;0;5) và ct c hai đường thng d
1
,d
2
1
1 3 1
d:
2 2 2
x y z

,
2
1 2 1
d:
1 1 3
x y z


ng dn:
Vecto ch phương của d
1
và d
2
:
1
(2; 2;2)
d
u 
,
2
( 1;1; 3)
d
u
- Phương trình mặt phng
()
qua M và cha d
1
:
Gọi N(1;3;1) là điểm thuc d
1
MN (0;3; 4)
+ Vecto pháp tuyến ca
()
:
()
cha d
1
và qua M nên vecto pháp tuyến
ca
()
là tích có hướng ca
1
d
u
MN
:
1
()
,MN
d
nu



(2;8;6)
Ta có:
()
Qua M
( ) ( ): 2( 1) 8 6( 5) 0
(2;8;6)
x y z
n

4 3 16 0x y z
- Phương trình mặt phng
()
qua M và cha d
2
:
Gọi K(1;2;1) là điểm thuc d
2
MK (0;2; 4)
51
+ Vecto pháp tuyến ca
()
:
()
cha d
2
và qua M nên vecto pháp tuyến ca
()
là tích có hướng ca
2
d
u
MK
:
2
()
,MK
d
nu



(2;-4;-2)
Ta có:
()
Qua M
( ) ( ): 2( 1) 4 2( 5) 0
(2; 4; 2)
x y z
n

2 4 0x y z
- Phương trình đường thng d
Ta có d là giao tuyến ca
()
()
nên d có dạng phương trỉnh tng quát:
4 3 16 0
2 4 0
x y z
x y z
1
d : 2
53
xt
yt
zt



BÀI TP TRC NGHIM
Câu 1: Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm M(2;0;-1) vecto chỉ phương
a (4; 6;2)
A.
x 2 y z 1
2 3 1


B.
x 2 y z 1
4 6 2


C.
x 2 y z 1
2 3 1


D.
x 4 y 6 z 2
2 3 1

Câu 2: Trong không gian Oxyz đường thẳng d đi qua gốc tọa đ O vec chỉ phương
u(1;2;3)
có phương trình:
A.
x0
d : y 2t
z 3t
B.
x1
d : y 2
z3
C.
xt
d : y 3t
z 2t
D.
xt
d : y 2t
z 3t



Câu 3: Cho đường thẳng d đi qua M(2; 0; -1) vectơ chỉ phương
a(4; 6;2)
. Phương trình
tham s của đường thng d là:
A.
x 2 2t
y 3t
z 1 t


B.
x 2 2t
y 3t
z 1 t


C.
x 4 2t
y 6 3t
z 2 t


D.
x 2 4t
y 6t
z 1 2t


Câu 4: Phương trình đường thng AB vi A(1; 1; 2) và B( 2; -1; 0) là:
A.
x 1 y 1 z 2
3 2 2

. B.
x 1 y 1 z 2
1 2 2

.
C.
x 2 y 1 z
1 2 2



. D.
x y 3 z 4
1 2 2



.
Câu 5: Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz,
cho hai điểm
A(1; 1;3)
,
B( 3;0; 4)
.
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm
A
B
?
A.
x 3 y z 4
4 1 7


B.
x 3 y z 4
1 1 3


C.
x 3 y 1 z 4
4 1 7

D.
x 3 y 1 y 3
4 1 7


52
Câu 6: Cho đường thng
d
đi qua điểm
A(1;2;3)
vuông góc vi mt phng
( ):4x 3y 7z 1 0
. Phương trình tham số ca
d
là:
A.
x 1 4t
y 2 3t
z 3 7t



B.
x 1 8t
y 2 6t
z 3 14t
C.
x 1 3t
y 2 4t
z 3 7t



D.
x 1 4t
y 2 3t
z 3 7t
Câu 7: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, phương trình đưng thẳng (d) đi qua N(5;3;7)
vuông góc vi mt phng (Oxy) là :
A.
x5
y 3 t t R
z7
B.
x5
y 3 t R
z 7 2t


C.
x 5 t
y 3 t R
z7


D.
x5
y 3 t R
z 7 t


Câu 8: Cho
A(0;0;1)
,
B( 1; 2;0)
,
C(2;1; 1)
. Đường thng
đi qua trọng tâm
G
ca tam
giác
ABC
và vuông góc vi
mp(ABC)
có phương trình:
A.
1
x 5t
3
1
y 4t
3
z 3t

B.
1
x 5t
3
1
y 4t
3
z 3t

C.
1
x 5t
3
1
y 4t
3
z 3t


D.
1
x 5t
3
1
y 4t
3
z 3t

Câu 9: Cho điểm
M 2; 3;5
và đưng thng
x 1 2t
d : y 3 t t
z 4 t


. Đường thng
đi qua
M và song song vi
d
có phương trình chính tắc là :
A.
x 2 y 3 z 5
1 3 4

B.
x 2 y 3 z 5
1 3 4

C.
x 2 y 3 z 5
2 1 1

D.
x 2 y 3 z 5
2 1 1

Câu 10: Đưng thẳng có phương trình:
2x y z 0
x z 0


có một vectơ chỉ phương là:
A.
u 2; 1;1
B.
u 1; 1;0
C.
u 1;3;1
D.
u 1;0; 1
Câu 11: Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (P): 2x+y-z-3=0 và
(Q): x + y + z -1=0. Phương trình chính tắc đường thng giao tuyến ca hai mt phng (P)
(Q) là:
A.
x y 2 z 1
2 3 1


B.
x 1 y 2 z 1
2 3 1


C.
x 1 y 2 z 1
2 3 1

D.
x y 2 z 1
2 3 1



53
Câu 12: Cho đường thẳng (d) phương trình tng quát
x 2y z 0
2x y z 1 0
. Phương trình
tham s ca (d) là
A.
xt
y 1 3t
z 2 5t


B.
1
xt
3
y 2t
1
z 3t
3
C.
x 1 t
y 1 3t
z 5t


D.
xt
y 1 3t
z 2 5t
Câu 13: Cho điểm M(2; 1; 0) và đường thng :
x 1 y 1 z
2 1 1


. Đ ường thẳng d đi qua điểm
M, ct và vuông góc vi có vec tơ chỉ phương
A.
(2; 1; 1)
B.
(2;1; 1)
C.
(1; 4;2)
D.
(1; 4; 2)
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng
(P) : x + 2y + z 4 = 0 và đường thng
x 1 y z 2
d: .
2 1 3


Phương trình đường thẳng ∆ nằm
trong mt phẳng (P), đồng thi ct và vuông góc với đường thng d là:
A.
x 1 y 1 z 1
5 1 3

B.
x 1 y 1 z 1
5 2 3

C.
x 1 y 1 z 1
5 1 2

D.
x 1 y 3 z 1
5 1 3

Câu 15: Cho đường thng
x 3 y 3 z
d:
1 3 2


,
mp( ):x y z 3 0
điểm
A(1;2; 1)
.
Đưng thng
qua
A
ct
d
và song song vi
mp( )
có phương trình là
A.
x 1 y 2 z 1
1 2 1


B.
x 1 y 2 z 1
1 2 1


C.
x 1 y 2 z 1
1 2 1

D.
x 1 y 2 z 1
1 2 1

Câu 16: Cho mă t phă ng
P :3x 2y 3z 7 0
và đường thẳng
x 2 y 4 z 1
d:
3 2 2

. Viê t
phương tri nh đươ ng thă ng
đi qua A(-1; 0; 1) song song vơ i mă t phă ng (P) và cắt đường thẳng
d.
A.
x 1 y z 1
15 3 17



B.
x 1 y 1 z
15 3 17



C.
x 1 y z 1
15 3 17


D.
x 1 y z 1
15 3 17



Câu 17: Cho hai đường thng
1
x 3 y 6 z 1
d:
2 2 1

2
xt
d : y t
z2

. Đường thẳng đi qua
điểm
A(0;1;1)
, vuông góc vi
1
d
2
d
có pt là:
A.
x y 1 z 1
1 3 4


B.
x y 1 z 1
1 3 4


C.
x y 1 z 1
1 3 4



D.
x 1 y z 1
1 3 4



54
Câu 18: Cho hai đường thng
1
x 2 y 2 z 3
d:
2 1 1

;
2
x 1 t
d : y 1 2t
z 1 t


điểm
A(1;2;3)
.
Đưng thng
đi qua
A
, vuông góc vi
1
d
và ct
2
d
có phương trình là:
A.
x 1 y 2 z 3
1 3 5

B.
x 1 y 2 z 3
1 3 5


C.
x 1 y 2 z 3
1 3 5

D.
x 1 y 2 z 3
1 3 5

Câu 19: Cho hai đường thng
xt
x 3 y 6 z 1
d: ;d': y t
2 2 1
z2
. Đường thẳng đi qua A(0;1;1)
cắt d’ và vuông góc d có phương trình là?
A.
x 1 y z 1
1 3 4



B.
x y 1 z 1
1 3 4


C.
x y 1 z 1
1 3 4



D.
x y 1 z 1
1 3 4


Câu 20: Cho hai đưng thng
12
x 1 t
x 2 y 2 z 3
d : ; d : y 1 2t
2 1 1
z 1 t

điểm A(1; 2; 3).
Đưng thng đi qua A, vuông góc với d
1
và ct d
2
có phương trình là
A.
x 1 y 2 z 3
1 3 5

B.
x 1 y 2 z 3
1 3 5

C.
x 1 y 2 z 3
1 3 5

D.
x 1 y 2 z 3
1 3 5


Câu 21: Trong không gian vi h to độ Oxyz, cho đường thng
x 1 y 2 z 2
d:
3 2 2

mt
phng (P): x + 3y + 2z + 2 = 0. Lập phương trình đường thng song song vi mt phẳng (P), đi
qua M(2; 2; 4) và cắt đường thng (d).
A. :
x 2 y 2 z 4
9 7 6

B. :
x 2 y 2 z 4
9 7 6

C. :
x 2 y 2 z 4
9 7 6

D. :
x 2 y 2 z 4
3 2 2

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho (d):
x 1 y 3 z 1
3 2 2


:
x 3y z 4 0
. Phương trình hình chiếu ca (d) trên
là:
A.
x 3 y 1 z 1
2 1 1

B.
x 2 y 1 z 1
2 1 1

C.
x 5 y 1 z 1
2 1 1

D.
x y 1 z 1
2 1 1


Câu 23: Cho
x 1 y 1 z 2
d:
2 1 1

. Hình chiếu vuông góc ca d trên (Oxy) có dng?
55
A.
x0
y 1 t
z0
B.
x 1 2t
y 1 t
z0

C.
x 1 2t
y 1 t
z0

D.
x 1 2t
y 1 t
z0
Câu 24: Cho hai điểm
A(0;0;3)
B(1; 2; 3)
. Gi
AB

hình chiếu vuông góc ca đường
thng
AB
lên mt phng
(Oxy)
. Khi đó phương trình tham số của đường thng
AB

A.
x 1 t
y 2 2t
z0

B.
x 1 t
y 2 2t
z0

C.
xt
y 2t
z0

D.
xt
y 2t
z0


Câu 25: Cho hai đường thng
1
x 7 y 3 z 9
d:
1 2 1

2
x 3 y 1 z 1
d:
7 2 3

. Phương trình
đường vuông góc chung ca
1
d
2
d
A.
x 3 y 1 z 1
1 2 4


B.
x 7 y 3 z 9
2 1 4

C.
x 7 y 3 z 9
2 1 4

D.
x 7 y 3 z 9
2 1 4

Câu 26: Cho hai điểm
A(3;3;1)
,
B(0;2;1)
mp(P):x y z 7 0
. Đường thng
d
nm
trên
mp(P)
sao cho mọi điểm ca
d
cách đều hai điểm
A,B
có phương trình là
A.
xt
y 7 3t
z 2t

B.
x 2t
y 7 3t
zt

C.
xt
y 7 3t
z 2t

D.
xt
y 7 3t
z 2t


Câu 27: Cho
1 2 3
xt
x y 2 z x 1 y 1 z 1
d : y 4 t ,d : ;d :
1 3 3 5 2 1
z 1 2t

Viê t phương tri nh đươ ng thă ng
, biê t
t
1 2 3
d ,d ,d
n lươ t ta i A, B, C sao cho AB = BC.
A.
x y 2 z
1 1 1

B.
x y 2 z 1
1 1 1


C.
x y 2 z
1 1 1

D.
x y 2 z
1 1 1

Câu 28: Trong h Oxyz cho các điểm A(3;3;1); B(0;2;1)
(P):x y z 7 0
. Gi d
đường thng nm trong (P) sao cho
d(A;d) d(B;d)
. Khi đó phương trình đường thng d là:
A.
xt
y 7 3t
z 2t


B.
x 2t
y 7 3t
zt

C.
xt
y 7 3t
z 2t

D.
xt
y 7 3t
z 2t

Câu 29: Cho hai đường thng
12
x 1 2t
x y 1 z 2
: , : y 1 t
2 1 1
z3

. Phương trình đưng
thng
vuông góc vi mt phng (P):
7x y 4z 0
và ct hai đường thng
1
2
là:
A.
x 5 7t
: y 1 t
z 3 4t

B.
x 5 y 1 z 3
7 1 4

56
C.
x 5 7t
: y 1 t
z 3 4t

D.
x 5 y 1 z 3
:.
6 1 4
Câu 30: Cho mt phng
P : y 2z 0
hai đường thng
x 1 t
d : y t
z 4t

x 2 t
d': y 4 t
z1


.
Đưng thng
trong (P) ct c hai đường thẳng d và d’ là?
A.
x 1 y z
4 2 1


B.
x 1 4t
y 1 2t
zt



C.
x 1 4t
y 2t
zt

D.
x 1 y z 1
4 2 1



Câu 31: Trong không gian Oxyz,cho 2 đưng thng
mt phng
P
12
x 1 y z x 1 y 1 z 1
d : ,d :
1 1 1 2 1 2
P :2x 3y 2z 4 0
.Viết phương trình đường
thng
nm trong
P
và ct
12
d ,d
A.
x 2 y 3 z 1
3 2 2

B.
x 3 y 2 z 2
6 2 3



C.
x 1 y 2 z 2
3 2 3

D.
x 3 y 2 z 2
6 2 3

Câu 32: Khong cách t
M 2;0;1
đến đường thng:
x 1 y z 2
:
1 2 1

là:
A.
2
B.
3
C.
12
D.
5
17
Câu 33: Cho điểm A(0;-1;3) và đường thng d:
x 1 2t
y2
zt


. Khong cách t A đến d là:
A.
14
B.
8
C.
6
D.
3
Câu 34: Khong cách giữa hai đường thng
12
x 1 y 1 z 2 x 2 y 1 z 3
d : ,d :
2 1 3 1 2 4

là:
A.
23 38
38
B.
19
22
C.
22
22
D.
19
22
Câu 35: Khong cách giữa hai đường thng
12
x 2 2t x 1
d : y 1 t ,d : y 1 u
z 1 z 3 u





là:
A.
9
B.
3
C.
1
3
D.
1
57
Câu 36: Khong cách giữa hai đường thng
12
x 1 2t
x 2 y 2 z 3
d : y 1 t,d :
1 1 1
z1

là:
A.
7
B.
5
C.
3 31
D. A, B, C đều sai
Câu 37: Khong cách giữa hai đường thng
12
x 1 2t x 2u
d : y 2 2t,d : y 5 3u
z t z 4





là:
A.
3 19
B.
3 19
13
C.
6
D.
2
Câu 38: Góc giữa hai đường thng
x 1 t x 1 2t'
d : y 2 t & d' : y 1 2t'
z 3 t z 2 2t'





.
A. 0
0
B. 30
0
C. 45
0
D. 60
0
Câu 39: Cosin ca góc giữa hai đường thng
12
x 1 y z 3 x 3 y 1 z
d : ,d :
2 1 2 1 2 2

là:
A.
2
5
B.
C.
4
9
D.
4
9
Câu 40: Cho tam giác ABC biết:
A 1;0;0 ,B 0;0;1 ,C 2;1;1
. Khi đó
cosB
bng:
A. 0 B.
15
5
C.
10
5
D.
3
10
Câu 41: Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’ biết A trùng vi gc tọa độ
B a;0;0 ,D 0;a;0 ,A' 0;0;a ,
a0
. M, N, P lần lượt trung điểm của BB’, CD A’D’.
Góc gi hai đường thẳng MP và C’N là:
A.
0
0
B.
0
30
C.
0
60
D.
0
90
Câu 42: Cho 4 điểm
A 1;1;0 ,B 0;2;1 ,C 1;0;2 ,D 1;1;1
. Góc giữa 2 đường thng AB và CD
bng:
A. 0 B.
0
45
C.
0
90
D.
0
60
Câu 43: Cho mt phng (P):
3x 4y 5z 8 0
đường thng
x 1 2t
d : y t
z 2 t
. Góc gia (P)
và d bng:
A. 90
0
B. 45
0
C. 60
0
D. 30
0
Câu 44: Cho mt phng (P) qua gc tọa độ và chứa
x 1 y 3 z 2
d:
2 3 1

. Tính cosin ca góc
to bi (P) và (Oxy):
A.
10
10
B.
3
10
C.
3
10
D.
3 19
19
Câu 45: Cho mt phng
(P):3x 4y 5z 8 0
đường thng
d
giao tuyến ca hai mt
phng
( ):x 2y 1 0
( ):x 2z 3 0
. Gi
góc giữa đường thng
d
mp(P)
.
Khi đó
A.
0
45
B.
0
60
C.
0
30
D.
0
90
58
Câu 46: Cho mt phng
:2x y 2z 1 0
đường thng
x 1 t
d : y 2t
z 2t 2



. Gi
góc
giữa đường thng d và mt phng
. Khi đó, giá trị ca
cos
là:
A.
4
9
B.
65
9
C.
65
4
D.
4
65
Câu 47: Góc giữa đường thng
x 2 y 1 z 1
d:
1 2 3

và mt phng
x 2y 3z 0
A.
0
90
B.
0
45
C.
0
0
D.
0
180
Câu 48: Trong không gian
Oxyz,
cho hình lập phương
ABCD.ABC D
với
A(0;0;0)
,
B(1;0;0)
,
D(0;1;0)
,
A (0;0;1)
. Gọi
lần lượt trung điểm các cạnh
AB
CD
. Tính
khoảng cách giữa hai đường thẳng
AC
MN
. Một học sinh giải như sau:
Bước 1: Xác định
AC (1;1; 1);MN (0;1;0)
Suy ra
A C,MN (1;0;1)


Bước 2: Mặt phẳng
()
chứa
AC
song song với
MN
mặt phẳng qua
A (0;0;1)
vectơ pháp tuyến
n (1;0;1) ( ):x z 1 0
Bước 3:
2 2 1
1
01
1
2
d(A C,MN) d(M,( ))
22
1 0 1


Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai bước nào ?
A. Sai bước 3 B. Li giải đúng C. Sai bước 1 D. Sai bước 2
Câu 49: Cho mt phng
(P): x y 1 0
mt phng (Q). Biết hình chiếu ca gc O lên (Q)
là điểm
H(2; 1; 2)
. Khi đó góc giữa hai mt phng (P) và (Q) có giá tr là:
A.
0
30
B.
0
60
C.
0
90
D.
0
45
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1A
2D
3B
4C
5C
6A
7D
8B
9D
10C
11A
12D
13D
14A
15B
16A
17C
18B
19C
20D
21B
22D
23C
24C
25C
26C
27A
28D
29B
30A
31B
32A
33A
34A
35B
36D
37B
38A
39C
40C
41D
42C
43C
44D
45C
46A
47C
48B
49D
59
BÀI 4: PHƢƠNG TRÌNH MẶT CU
a) Phƣơng trình mt cu:
Trong không gian, mt cu (S) đưc cu to bởi điểm M quay xung quanh điểm I(a;b;c) c
định và luôn cách I mt đon không đổi bằng R có phương trình:
2 2 2 2
( ) (y ) (z )x a b c R
(*)
Khai trin (*) ,phương trình mặt cu (S) có dng:
2 2 2
2 2 2 0x y z ax by cz d
(**)
Trong đó:
+ Tâm I(a;b;c)
+ Bán kính
2 2 2
R a b c d
Do đó phương trình mặt cu (S) dng (**) s có điều kin
2 2 2
0a b c d
* Lƣu ý:
Phương trình (*) được gọi phương trình chính tắc phương trình (**) được gọi phương
trình tng quát.
b) V trí tƣơng đối gia mt cu và mt phng
Mt phng không ct mt cu
Mt phng tiếp xúc mt cu
(Mt phng gi là tiếp din)
Mt phng ct mt cu
Điu kin:
Điu kin:
Điu kin:
* Lƣu ý:
- Mt phng ct mt cu theo giao tuyến là 1 đường tròn có:
+ Tâm H hình chiếu ca tâm mt cu I lên đường tròn (mun tìm tọa độ tâm H, ta viết
phương trình đường thng a qua I và vuông góc vi
()
, khi đó H là giao điểm ca a và
()
).
+ Bán kính
22
r R d
.
- Khi mt phng qua tâm I ca mt cầu thì đường tròn giao tuyến được gọi là đường tròn ln.
- Khi
()
tiếp xúc vi mt cu tại H thì H được gi là tiếp điểm.
d(I,( )) R
d(I,( )) R
d(I,( )) R
60
c) V trí tƣơng đối gia mt cầu và đƣờng thng
Đƣng thng không ct mt
cu
Đƣng thng tiếp xúc vi
mt cu
Đƣng thng ct mt cu
Điu kin:
Điu kin:
Điu kin:
* Lƣu ý:
- Khi a tiếp xúc vi mt cu (S) tại H, thì H được gi là tiếp điểm.
- Đưng thng a ct mt cu (S) tại 2 điểm, để tìm tọa độ 2 điểm này ta gii h phương trình:
0
0
0
2 2 2
(1)
: (2)
(3)
(S): 2 2 2 0(4)
x x at
a y y bt
z z ct
x y z ax by cz d



Thay x,y,z vào (4) ta tìm được t
tọa độ giao điểm
BÀI TP
Phương pháp:
Nm rõ v trí tương đối gia mt cu vi mt phng và mt cu với đường thng kèm theo các
điều kiện xác định. Các bài tập trong bài này đa số yêu cu viết phương trình mặt cu, ta cn nm
vng các bài toán viết phương trình mặt cu sau:
Mt cu có tâm I và đi qua điểm A
Mt cu nhận AB làm đƣờng kính
+ Tâm: I
+ Bán kính:
R IA
+ Tâm: Trung điểm I ca AB
+ Bán kính:
AB
R
2
d(I,a) R
d(I,a) R
d(I,a) R
61
Mt cầu đi qua 3 điểm A,B,C và có tâm I
(a;b;c)
thuc mt phng
()
Mt cu ngoi tiếp t din ABCD
+ c 1: Gọi phương trình mt cu (S) theo
dng tng quát.
+ c 2: Lần lượt thế các điểm A,B,C vào
phương trình (S), sau đó thế I vào
phương trình mặt phng . Ta được h 4
phương trình chứa 4 n: a,b,c và d.
+ c 3: Bm máy tính gii h 4 phương
trình trên rồi suy ra phương trình mặt cu (S).
+ c 1: Gọi phương trình mt cu (S) theo
dng tng quát.
+ c 2: Lần t thế các điểm A,B,C D
vào phương trình (S). Ta được h 4 phương
trình cha 4 n: a,b,c và d.
+ c 3: Bm máy tính gii h 4 phương
trình trên rồi suy ra phương trình mt cu (S).
Mt cu có tâm I và tiếp xúc vi mt phng
()
Mt cu có tâm I và ct mt phng
()
theo
giao tuyến là đƣờng tròn có bán kính r
+ Tâm: I
+ Bán kính:
+ Tâm: I
+ Bán kính: (
(a;b;c)
()
R d(I,( ))
22
R rd
IH d(I,( ))d

62
Mt cu có tâm I và tiếp xúc với đƣờng
thng a
Mt cu có tâm I và tiếp xúc ngoài mt cu
có tâm I’, bán kính R’
+ Tâm: I
+ Bán kính:
+ Tâm: I
+ Bán kính:
Mt cu có tâm I tiếp xúc trong vi mt cu
có tâm I’, bán kính R’
Mt cu có tâm I cắt đƣờng thng a ti A và
B, sao cho AB=m
+ Tâm: I
+ Bán kính:
R II' R'
+ Tâm: I
+ Bán kính:
2
2
R
2
m
d




(
IH d(I,a)d 
)
VÍ D
Ví d 1: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, mt cu (S):
2 2 2
2 4 6 2 0x y z x y z
tâm I, bán kính là.
ng dn:
- Tâm I ca mt cu:
2
1
2
4
I 2 I(1; 2;3)
2
6
3
2
I
I
I
x
y
z


- Bán kính mt cu:
2 2 2 2 2 2
R 1 ( 2) 3 2 4
I I I
x y z d
R d(I,a)
R II' R'
63
Ví d 2: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz cho mt phng
()
:x-y+4z-4=0 và mt cu (S):
2 2 2
4 10 4 0x y z x z
. Mt phng
()
ct mt cu (S) theo giao tuyến là đường tròn
bán kính bng bao nhiêu.
ng dn:
- Tâm I ca mt cu (S):
4 10
I ;0; I(2;0;5)
22





- Bán kính ca mt cu:
2 2 2 2 2 2
R 2 0 5 4 5
I I I
x y z d
- Khong cách t tâm I ti mt phng
()
:
2 2 2
2 4.5 4
d(I,( )) 1
1 ( 1) 4


- Bán kính ca đường tròn giao tuyến:
2 2 2
r R d 5 1 2 6
Ví d 3: Viết phương trình mặt cu (S) có tâm I(1;2;-3) và đi qua A(1;0;4).
ng dn:
- Bán kính mt cu:
2 2 2
(1 1) (0 2) (4 ( 3)) 53R IA
- Phương trình mặt cu:
2 2 2
( 1) (y 2) (z 3) 53x
Ví d 4: Viết phương trình mặt cu (S) ngoi tiếp t din ABCD, biết rng: A(1;1;0), B(0;2;1)
C(1;0;2),D(1;1;1).
ng dn:
Phương trình (S) tổng quát:
2 2 2
x 2 2 2 0y z ax by cz d
Vì (S) qua A,B,C và D nên ta có h phương trình sau:
2 2a 2 0 3 2
5 4 2 0 1 2
5 2a 4 0 1 2
3 2a 2 2 0 6
b d a
b c d b
c d c
b c d d







2 2 2
x 3 6 0y z x y z
64
Ví d 5: Viết phương trình mt cầu (S) đi qua ba điểm A,B,C và có tâm nm trên mt phng (P),
trong đó: A(3;1;1), B(0;1;4), C(-1;-3;1) và (P): x+y-2z+4=0.
ng dn:
- Phương trình mặt cu (S):
Phương trình (S) tổng quát:
2 2 2
x 2 2 2 0y z ax by cz d
Vì (S) qua A,B,C và tâm I(a;b;c) thuc (P) nên ta có h phương trình sau:
11 6 2 2 0 1
17 2 8 0 1
11 2 6 2 0 2
2 4 0 3
a b c d a
b c d b
a b c d c
a b c d







2 2 2
x 2 2 4 3 0y z x y z
d 6: Viết phương trình mặt cu (S) tâm I(2;1;-1) tiếp xúc vi mt phng
()
:
2 2 3 0x y z
.
ng dn:
- Bán kính mt cu (S):
Vì (S) tiếp xúc vi
()
nên ta có:
2 2 2
2.2 2.1 1 3
R (I,( )) 2
2 ( 2) 1
d
- Phương trình mặt cu:
2 2 2
( 2) (y 1) (z 1) 4x
Ví d 7: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho mt phng (P): 2x-2y-z-4=0 và mt cu (S)
2 2 2
x 2 4 6 11 0y z x y z
. Mt phng (P) ct mt cu (S) theo một đường tròn chu vi
là bao nhiêu.
ng dn:
- Tâm ca mt cu (S):
246
I ; ; 1;2;3
222
I





- Bán kính mt cu (S):
2 2 2
R 1 2 3 11 5
- Khong cách t tâm I ti mt phng (P):
2 2 2
2.1 2.2 3 4
d(I,(P)) 3
2 ( 2) ( 1)

65
- Bán kính đường tròn giao tuyến:
22
4r R d
- Chu vi của đường tròn giao tuyến:
28Cr


d 8: Cho hai mt phng (P): x-2y+2z-3=0, (Q): 2x+y-2z-4=0 đường thng
24
d:
1 2 3
x y z


. Lập phương trình mặt cu (S) tâm I
d tiếp xúc vi hai mt phng
(P) và (Q).
ng dn:
- Phương trình tham số ca d:
2
2
43
xt
yt
zt


Tọa độ tng quát ca I(-2-t;-2t;4+3t) (vì I
d)
- Bán kính mt cu (S):
Vì (S) tiếp xúc vi (P) và (Q) nên ta có:
(I,(P)) d(I,(Q))Rd
2 2 2 2 2 2
2 2( 2t) 2(4 3t) 3 2( 2 ) ( 2t) 2(4 3t) 4
1 ( 2) 2 2 1 ( 2)
tt

3 9 16 10
33
tt

3 9 16 10
3 9 16 10
1 ( 1;2;1) 2
13 (11;26; 35) 38
tt
tt
t I R
t I R
Vy tn ti 2 mt cầu có phương trình:
2 2 2
2 2 2
( 1) ( 2) ( 1) 4
( 11) ( 26) ( 35) 1444
x y z
x y z
d 9: Viết phương trình mt cu (S) tâm I(-5;1;1) tiếp xúc vi mt cu (T):
2 2 2
2 4 6 5 0x y z x y z
.
ng dn:
- Tâm I’ của mt cu (T):
2 4 6
I' ; ; 1; 2;3
222





- Bán kính R’ của mt cu (T):
2 2 2
R' 1 ( 2) 3 5 3
66
+ Trƣờng hp mt cu tiếp xúc trong
- Bán kính mt cu tâm I:
2 2 2
R II'+R' 6 ( 3) 2 3 10
- Phương trình mặt cu:
2 2 2
( 5) ( 1) ( 1) 100x y z
+ Trƣờng hp 2 mt cu tiếp xúc ngoài
- Bán kính mt cu tâm I:
2 2 2
R II'-R' 6 ( 3) 2 3 4
- Phương trình mặt cu:
2 2 2
( 5) ( 1) ( 1) 16x y z
BÀI TP TRC NGHIM
Câu 1: Tâm I và bán kính R của mặt cầu
22
2
S : x 1 y 2 z 4
là:
A.
I 1;2;0 ,R 2
B.
I 1; 2;0 ,R 2
C.
I 1; 2;0 ,R 4
D.
I 1;2;0 ,R 4
Câu 2: Tâm và bán kính ca mt cu:
22
S :x y 2x y 3z 1 0
A.
1 3 9
I 1; ; ,R
2 2 2




B.
1 3 9
I 1; ; ,R
2 2 2



C.
1 3 3
I 1; ; ,R
22
2




D.
3
I 2; 1;3 ,R
2

Câu 3: Cho mt cầu (S) tâm I bán kính R và có phương trình:
2 2 2
x y z x 2y 1 0
. Trong
các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
A.
1
I ;1;0
2



và R=
1
4
B.
1
I ; 1;0
2



và R=
1
2
C.
1
I ; 1;0
2



và R=
1
2
D.
1
I ;1;0
2



và R=
1
2
Câu 4: Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz,
cho mt cu
(S)
đường nh
AB
vi
A(3;2; 1)
,
B(1; 4;1)
. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Mt cu
(S)
có bán kính
R 11
.
B. Mt cu
(S)
đi qua điểm
M( 1;0; 1)
.
C. Mt cu
(S)
tiếp xúc vi mt phng
( ):x 3y z 11 0
.
D. Mt cu
(S)
có tâm
I(2; 1;0)
.
Câu 5: Tâm và bán kính ca mt cu:
2 2 2
S :3x 3y 3z 6x 8 15z 3 0
A.
15 19
I 3; 4; ,R
26



B.
4 5 361
I 1; ; ,R
3 2 36



C.
15 19
I 3;4; ,R
26




D.
4 5 19
I 1; ; ,R
3 2 6



67
Câu 6: Trong mt cu (S):
2 2 2
x 1 y 2 z 3 12
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề
nào sai:
A. S có tâm I(-1;2;3) B. S có bán kính
R 2 3
C. S đi qua điểm M(1;0;1) D. S đi qua điểm N(-3;4;2)
Câu 7: Phương trình
2 2 2 2
x y z 2mx 4y 2mz m 5m 0
là phương trình mặt cu khi:
A.
m1
m4
B.
m1
m4
C.
m1
D.
m4
Câu 8: Cho mt cu:
2 2 2
S :x y z 2x 4y 6z m 0
. Tìm m để (S) tiếp xúc vi mt
phng
P :x 2y 2z 1 0
.
A.
m2
B.
m2
C.
m3
D.
m3
Câu 9: Tâm I và bán kính R ca mt cầu đường kính AB vi
A 1;3;2 ,B 5;2; 1
A.
5 1 46
I 2; ; ,R
2 2 2



B.
46
I 6; 1; 3 ,R
2
C.
1 3 23
I 3; ; ,R
2 2 2



D.
51
I 2; ; ,R 46
22



Câu 10: Tâm I bán kính R ca mt cầu đi qua 4 điểm
A 1;0;0 ,B 0; 2;0 ,C 0;0;4
gc
tọa độ:
A.
1 21
I ;1; 2 ,R
22



B.
21
I 1; 2;4 ,R
2

C.
1 21
I ; 1;2 ,R
22




D.
1 21
I ; 1;2 ,R
22




Câu 11: Phương trình mặt cầu đường kính AB vi
A 4; 3;7 ,B 2;1; 3
A.
2 2 2
(x 3) (y 1) (z 2) 30
B.
2 2 2
x 3 y 3 z 1 5
C.
2 2 2
x 3 y 3 z 1 25
D.
2 2 2
x 3 y 3 z 1 25
Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho mt cu (S) tâm
I 1;4;2
th tích
V 972
.
Khi đó phương trình của mt cu (S) là:
A.
2 2 2
x 1 y 4 z 2 81
B.
2 2 2
x 1 y 4 z 2 9
C.
2 2 2
x 1 y 4 z 2 9
D.
2 2 2
x 1 y 4 z 2 81
Câu 13: Phương trình mặt cu tâm
I 2; 3;4
và đi qua
A 4; 2;2
là:
A.
2 2 2
x 2 y 3 z 4 3
B.
222
x 2 y 3 z 4 9
C.
222
x 2 y 3 z 4 3
D.
2 2 2
x 2 y 3 z 4 9
Câu 14: Lập phương trình mặt cầu đường kính AB vi A(6;2;5) và B(-4;0;7)
A.
2 2 2
x 5 y 1 z 6 3
B.
2 2 2
x 5 y 1 z 6 3
C.
2 2 2
x 5 y 1 z 1 3
D.
2 2 2
x 1 y 1 z 6 3
Câu 15: Phương trình mặt cu tâm I(2;1;-2) đi qua (3;2;-1) là:
A.
2 2 2
x y z 4x 2y 4z 6 0
B.
2 2 2
x y z 4x 2y 4z 6 0
C.
2 2 2
x y z 4x 2y 4z 6 0
D.
2 2 2
x y z 4x 2y 4z 6 0
Câu 16: Lập phương trình mặt cầu đường kính AB vi A(3;-2;5) và B(-1;6;-3)
68
A.
2 2 2
x y z 2x 4y 2z 39 0
B.
2 2 2
x y z 2x 4y 6z 1 0
C.
2 2 2
x 1 y 2 z 1 36
D.
2 2 2
x 1 y 2 z 1 36
Câu 17: Bán kính mt cầu đi qua bốn điểm A(1;0;-1), B(1;2;1), C(3;2;-1) và D(1;2;
2
) là:
A.
2
B.
23
C.
17
D. 2
Câu 18: Bán kính mt cầu đi qua bốn điểm O(0;0;0), A(4;0;0), B(0;4;0) và C(0;0;4) là:
A.
2
B.
22
C.
32
D. 12
Câu 19: Phương trình mặt cu tâm
I 3; 2;4
và tiếp xúc vi
P :2x y 2z 4 0
là:
A.
2 2 2
400
x 3 y 2 z 4
9
B.
2 2 2
400
x 3 y 2 z 4
9
C.
2 2 2
20
x 3 y 2 z 4
3
D.
2 2 2
20
x 3 y 2 z 4
3
Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho t din ABCD vi A(1; 6; 2), B(5; 1; 3), C(4; 0; 6),
D(5; 0; 4). phương trình mặt cu (S) có tâm D và tiếp xúc vi mt phng (ABC).
A. (S):
2 2 2
8
(x 5) y (z 4)
223
B. (S):
2 2 2
8
(x 5) y (z 4)
223
C. (S):
2 2 2
8
(x 5) y (z 4)
223
D. (S):
2 2 2
8
(x 5) y (z 4)
223
Câu 21: Cho bốn điểm A(1;1;1), B(1;2;1), C(1;1;2) và D(2;2;1). Tâm I ca mt cu ngoi tiếp t
din ABCD có tọa độ :
A.
3;3; 3
B.
3 3 3
;;
2 2 2



C.
333
;;
222



D.
3;3;3
Câu 22: Phương trình mặt cu ngoi tiếp t din OABC vi (0;0;0), A(1;0;0), B(0;1;0) và
C(0;0;1) là:
A.
2 2 2
x y z 2x 2y z 0
B.
2 2 2
x y z x y z 0
C.
2 2 2
x y z x y z 0
D.
2 2 2
x y z 2x 2y 2z 0
Câu 23: Phương trình mt cu ngoi tiếp t din ABCD vi
A 1;2;2 ,B 1;2; 1 ,C 1;6; 1 ,D 1;6;2
là:
A.
2
2
2
1 29
x y 4 z
24



B.
2
2
2
1 29
x y 4 z
22



C.
2
2
2
1 29
x y 4 z
22



D.
2
2
2
1 29
x y 4 z
24



Câu 24: Phương trình mặt cu tâm I(-1;-2;3) bán kính R = 2 là:
A.
2 2 2
x y z 2x 4y 6z 10 0
B.
2 2 2
x y z 2x 4y 6z 10 0
C.
2 2 2
2
x 1 y 2 z 3 2
D.
2 2 2
2
x 1 y 2 z 3 2
Câu 25: Phương trình mặt cầu đi qua
A 3; 1;2 ,B 1;1; 2
và có tâm thuc Oz là:
A.
2 2 2
x y z 2y 11 0
B.
2
22
x 1 y z 11
C.
2
22
x y 1 z 11
D.
2 2 2
x y z 2z 10 0
Câu 26: Phương trình mặt cầu đi qua
A 1;2; 4 ,B 1; 3;1 ,C 2;2;3
tâm thuc
Oxy
là:
A.
22
2
x 2 y 1 z 26
B.
22
2
x 2 y 1 z 26
C.
22
2
x 2 y 1 z 26
D.
22
2
x 2 y 1 z 26
69
Câu 27: Phương trình mặt cu tâm thuc
x 2 y 1 z 1
d:
1 2 2

tiếp xúc vi
P :3x 2y z 6 0
,
Q :2x 3y z 0
là:
A.
2 2 2
x 11 y 17 z 17 225
B.
2 2 2
x 11 y 17 z 17 224
C.
2 2 2
x 11 y 17 z 17 229
D.
2 2 2
65
x 11 y 17 z 17
14
Câu 28: Cho đường thng
xt
d : y 1
zt


2 mp (P):
x 2y 2z 3 0
(Q):
x 2y 2z 7 0
. Mt cu (S) tâm I thuộc đường thng (d) tiếp xúc vi hai mt phng
(P) và (Q) có phương trình
A.
2 2 2
4
x 3 y 1 z 3
9
B.
2 2 2
4
x 3 y 1 z 3
9
C.
2 2 2
4
x 3 y 1 z 3
9
D.
2 2 2
4
x 3 y 1 z 3
9
Câu 29: Trong không gian vi h trc tọa đ Oxyz cho hai mt phng
P :2x y z 3 0
;
Q :x y z 0
. (S) mt cu m thuc (P) và tiếp xúc vi (Q) ti đim
H 1; 1;0
. Pơng
trình ca (S) là :
A.
22
2
S : x 2 y z 1 1
B.
22
2
S : x 1 y 1 z 3
C.
22
2
S : x 1 y 2 z 1
D.
22
2
S : x 2 y z 1 3
Câu 30: Cho hai mă t phă ng
P : x 2y 2z 3 0, Q :2x y 2x 4 0
và đường thẳng
x 2 y z 4
d:
1 2 3



. p phương tri nh mă t câ u (S) có tâm
Id
và tiếp xúc với hai mặt phẳng
(P) (Q).
A.
2 2 2 2 2 2
2
x 11 y 26 z 35 38 x 1 y 2 z 1 4
B.
2 2 2 2 2 2
2
x 11 y 26 z 35 38 x 1 y 2 z 1 4
C.
2 2 2 2 2 2
2
x 11 y 26 z 35 38 x 1 y 2 z 1 4
D.
2 2 2 2 2 2
2
x 11 y 26 z 35 38 x 1 y 2 z 1 4
Câu 31: Trong không gian vi h to độ Oxyz, cho đim A(1; –2; 3) đường thng d
phương trình
x 1 y 2 z 3
2 1 1

. Viết phương trình mặt cu tâm A, tiếp xúc vi d.
A.
2 2 2
(x 1) (y 2) (z 3) 5
B.
2 2 2
(x 1) (y 2) (z 3) 50
C.
2 2 2
(x 1) (y 2) (z 3) 50
D.
2 2 2
(x 1) (y 2) (z 3) 50
Câu 32: Bán kính ca mt cu tâm I(3;3;-4), tiếp xúc vi trc Oy bng
A.
5
B. 4 C. 5 D.
5
2
Câu 33: Trong không gian Oxyz cho ca c điê m
A(1;2;0), B( 3;4;2)
. Tìm tọa độ điểm I trên
trục Ox cách đều hai điểm B, C va viê t phương tri nh mă t câ u tâm I , đi qua hai điê m A, B.
A.
2 2 2
(x 3) y z 20
B.
2 2 2
(x 3) y z 20
C.
2 2 2
(x 1) (y 3) (z 1) 11/ 4
D.
2 2 2
(x 1) (y 3) (z 1) 20
70
Câu 34: Cho điểm
A 0;0; 2
đường thng
x 2 y 2 z 3
:
2 3 2
. phương trình mặt cu
tâm A , ct
tại hai điểm
A,B
sao cho
AB 8
là:
A.
2 2 2
x y z 4z 21 0
B.
2 2 2
x y z 4z 12 0
C.
2 2 2
x y z 4x 21 0
D.
2 2 2
x y z 4y 21 0
Câu 35: Phương trình mặt cu tâm
I 1;3;5
, ct
x 2 y 3 z
d:
1 1 1


tại 2 điểm A, B sao cho
AB 12
là:
A.
2 2 2
x 1 y 3 z 5 50
B.
2 2 2
x 1 y 3 z 5 25
C.
2 2 2
x 1 y 3 z 5 5
D.
2 2 2
x 1 y 3 z 5 50
Câu 36: Cho mt cu
S
:
2 2 2
x y z 2x 4y 64 0
, các đường thng :
x 1 y 2 z x 1 y 1 z 2
d: ,d':
7 2 2 3 2 1
. Viết phương trình mặt phng
P
tiếp xúc vi mt
cu
S
và song song vi
d,d'
A.
2x y 8z 12 0
2x y 8z 12 0
B.
2x y 8z 69 0
2x y 8z 69 0
C.
2x y 8z 6 0
2x y 8z 6 0
D.
2x y 8z 13 0
2x y 8z 13 0
Câu 37: Trong không gian vơ i hê to a đô Oxyz, gi s mt cu
2 2 2 2
m
S :x y z 4mx 4y 2mz m 4m 0
có bán kính nh nhất. Khi đó giá trị ca m là:
A.
1
2
B.
1
3
C.
3
2
D.
0
Câu 38: Cho mt cu:
2 2 2
S :x y z 2x 4y 6z m 0
. Tìm m đ (S) ct mt phng
P :2x y 2z 1 0
theo giao tuyến là đường tròn có din tích bng
4
.
A.
m9
B.
m 10
C.
m3
D.
m3
Câu 39: Cho mt cu:
2 2 2
S :x y z 2x 4y 6z m 0
. Tìm m để (S) cắt đường thng
x 1 y z 2
:
1 2 2


tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông (Vi I là tâm mt cu)
A.
m1
B.
m 10
C.
m 20
D.
4
m
9

Câu 40: Cho điểm I(1; 2; -2) mt phng (P):
2x 2y z 5 0
. Viết phương trình mặt cu
(S) có tâm là I, sao cho (P) cắt (S) theo đường tròn giao tuyến có chu vi bng
8
.
A.
2 2 2
x 1 y 2 z 2 25
B.
2 2 2
x 1 y 2 z 2 9
C.
2 2 2
x 1 y 2 z 2 5
D.
2 2 2
x 1 y 2 z 2 16
Câu 41: Cho đường thng
x y 2 z 6
d:
1 1 2


mt cu
2 2 2
S :x y z 2x 2y 2z 1 0
.
Phương trình mặt phng cha
d
và ct (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính
r1
:
A.
x y z 4 0 7x 17y 5z 4 0
B.
x y z 4 0 7x 17y 5z 4 0
C.
x y z 4 0 7x 17y 5z 4 0
D.
x y z 4 0 7x 17y 5z 4 0
71
Câu 42: Cho mt phng
P :2x 2y z 4 0
mt cu
2 2 2
S :x y z 2x 4y 6z 11 0
. Gọi (C) đường tròn giao tuyến ca (P) (S). Tâm H
và bán kính r ca (C) là:
A.
H 1;0;2 ,r 2
B.
H 2;0;3 ,r 4
C.
H 1;3;2 ,r 4
D.
H 3;0;2 ,r 4
Câu 43: Cho 2 đường thng
12
x 1 y 2 z 2 x 3 z z 5
d : , d :
2 1 2 1 1 1
mt phng
P :2x y 2z 1 0
. Phương trình mặt cu tâm thuc
d2
và tiếp xúc vi
1
d & P
là:
A.
2 2 2
x 13 y 10 z 15 225
B.
2 2 2
x 13 y 10 z 15 25
C.
2 2 2
x 13 y 10 z 15 225
D.
2 2 2
x 13 y 10 z 15 25
Câu 44: Cho điểm
I 2;1;1
mt phng
P :2x y 2z 2 0
. Biết (P) ct (S) theo giao
tuyến là đường tròn có bán kính
r1
. Viết phương trình của mt cu (S):
A.
2 2 2
x 2 y 1 z 1 8
B.
2 2 2
x 2 y 1 z 1 10
C.
2 2 2
x 2 y 1 z 1 8
D.
2 2 2
x 2 y 1 z 1 10
Câu 45: Mt cu có tâm I(1;3;5) và tiếp xúc
xt
d : y 1 t
z 2 t

có phương trình là?
A.
2 2 2
x 1 y 3 z 5 49
B.
2 2 2
x 1 y 3 z 5 14
C.
2 2 2
x 1 y 3 z 5 256
D.
2 2 2
x 1 y 3 z 5 7
Câu 46: Cho điểm I(1; 2; -2), đường thng d:
xt
y 5 2t
z 2 2t
và mt phng (P):
2x 2y z 5 0
. Viết phương trình mặt cu (S) có tâm là I, sao cho (P) cắt (S) theo đường tròn giao tuyến có chu
vi bng
8
.
A.
2 2 2
x 1 y 2 z 2 25
B.
2 2 2
x 1 y 2 z 2 9
C.
2 2 2
x 1 y 2 z 2 5
D.
2 2 2
x 1 y 2 z 2 16
Câu 47: Cho điểm I(3, 4, 0) đường thng
x 1 y 2 z 1
:
1 1 4
Viết phương trình mặt cu
(S) có tâm I và ct
tại hai điểm A, B sao cho din tích tam giác IAB bng 12
A.
2 2 2
(x 3) (y 4) z 25
B.
2 2 2
(x 3) (y 4) z 5
C.
2 2 2
(x 3) (y 4) z 5
D.
2 2 2
(x 3) (y 4) z 25
Câu 48: Trong không gian vi h to độ Oxyz, cho mt cầu (S) phương trình:
2 2 2
x y z 2x 6y 4z 2 0
. Viết phương trình mt phng (P) song song vi giá của véc
v (1;6;2)
, vuông góc vi mt phng
( ):x 4y z 11 0
và tiếp xúc vi (S).
A. (P):
2x y 2z 3 0
hoc (P):
2x y 2z 0
.
B. (P):
2x y 2z 3 0
hoc (P):
2x y 2z 21 0
.
C. (P):
2x y 2z 21 0
.
D. (P):
2x y 2z 3 0
72
Câu 49: Trong không gian vi h ta độ Oxyz, cho đường thng
x 5 y 7 z
d:
2 2 1


điểm
M(4;1;6)
. Đường thng d ct mt cu (S), tâm M, tại hai điểm A, B sao cho
AB 6
. Viết
phương trình của mt cu (S).
A.
2 2 2
(x 4) (y 1) (z 6) 12
B.
2 2 2
(x 4) (y 1) (z 6) 9
C.
2 2 2
(x 4) (y 1) (z 6) 18
D.
2 2 2
(x 4) (y 1) (z 6) 16
Câu 50: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho (P): 2x-y+2z-4=0. Mặt phẳng nào sau đây
vuông góc với (P).
A.
x 4y z 2 0
B.
x 4y z 5 0
C.
x 4y z 2 0
D.
x 4y z 1 0
Câu 51: Cho đim
I 2;6;3
ba mt phng
:x 2 0, : y 6 0, :z 3 0
. Tìm
mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A.
đi qua I. B.
/ / Oxz
C.
/ /Oz
D.
Câu 52: Cho hai mt phng (P): x+y-z+5=0 và (Q): 2x-z=0. Nhận xét nào sau đây là đúng
A. Mt phng (P) và mt phng (Q) có giao tuyến là
x y 5 z
1 1 2

B. Mt phng (P) và mt phng (Q) có giao tuyến là
x y 5 z
1 1 2

C. Mt phng (P) song song vi mt phng (Q)
D. Mt phng (P) vuông góc vi mt phng (Q)
Câu 53: Cho hai điểm A(2; 0; 3), B(2; -2; -3) và đường thẳng
:
x 2 y 1 z
1 2 3


Nhận xét nào sau đây là đúng
A. A, B và
cùng nm trong mt mt phng
B. A và B cùng thuộc đường thng
C. Tam giác MAB cân ti M vi M (2; 1; 0)
D.
và đường thẳng AB là hai đường thng chéo nhau
Câu 54: Đưng thng
x 1 y z
3 2 1


vuông góc vi mt phng nào trong các mt phng sau
đây?
A.
6x 4y 2z 1 0
B.
6x 4y 2z 1 0
C.
6x 4y 2z 1 0
D.
6x 4y 2z 1 0
Câu 55: Cho 3 mt phng
:x y 2z 1 0, : x y z 2 0, :x y 5 0
. Tìm
mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A.
B.
C.
D.
//
Câu 56: Hai mt phng
P :2x my 3z 5 0, Q :nx 8y 6z 2 0
song song vi nhau
khi:
A. m = 4, n =-4 B. m = 4, n = 4 C. m = 2, n =-4 D. m = 0, n =-4
Câu 57: Cho hai mt phng
22
( ):m x y (m 2)z 2 0
2
( ):2x m y 2z 1 0
. Mt
phng
()
vuông góc vi
()
khi
A.
m2
B.
m4
C.
m1
D.
m3
Câu 58: Cho đường thng
1
qua điểm M VTCP
1
u
,
2
qua điểm N VTCP
2
u
. Điều
kiện để
1
2
chéo nhau là:
73
A.
1
u
2
u
cùng phương. B.
12
u ,u .MN 0


C.
12
u ,u


MN
cùng phương. D.
12
u ,u .MN 0


Câu 59: Trong không gian vơ i hê to a đô O xyz, cho điê m
M 1, 1,1
và hai đư ng thng
1
x y 1 z
(d ):
1 2 3


2
x y 1 z 4
(d ):
1 2 5


. Mệnh đề nào dưới đây là đúng.
A.
1
(d )
,
1
(d )
và M đồng phng B.
1
Md
nhưng
2
Md
C.
2
Md
nhưng
1
Md
D.
1
(d )
1
(d )
vuông góc nhau
Câu 60: Cho hai đường thng
x 2t
a : y 1 4t
z 2 6t


x 1 y z 3
b:
123


. Khẳng định nào sau đây
đúng?
A.
a,b
ct nhau. B.
a,b
chéo nhau. C.
a,b
trùng nhau. D.
a,b
song song.
Câu 61: Cho hai đường thẳng
1
x 1 2t
d : y 2 3t
z 3 4t



2
x 3 4t'
d : y 5 6t '
z 7 8t'



Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
12
dd
B.
12
dd
C.
12
dd
D.
12
d và d
chéo
nhau
Câu 62: V trí tương đối của hai đường thng
12
x 1 2t x 7 3ts
d : y 2 3t;d : y 2 2t
z 5 4t z 1 2t





là:
A. Chéo nhau B. Trùng nhau C. Song song D. Ct nhau
Câu 63: V trí tương đối của hai đường thng
12
x 1 y 1 z 5 x 1 y 1 z 1
: , :
2 3 1 4 3 5
là:
A. Song song vi nhau. B. Ct nhau tại điểm
M(3;2;6)
C. Ct nhau tại điểm
M(3;2; 6)
D. Chéo nhau.
Câu 64: Đưng thẳng nào sau đây song song với (d):
x 2 y 4 z 4
1 2 3

A.
x 1 y 2 z 1
1 2 3

B.
x 2 y 4 z 4
1 1 1

C.
x 1 y 2 z 1
1 2 3


D.
x 1 y 2 z 1
1 2 3


Câu 65: Cho hai đường thẳng có phương trình sau:
1
x 2y 5 0
d:
5x 2y 4z 1 0
2
x y z 5 0
d:
3y z 6 0
Mệnh đề sau đây đúng:
A.
1
d
hp vi
2
d
góc
o
60
B.
1
d
ct
2
d
C.
12
dd
D.
12
dd
74
Câu 66: Giao điểm của 2 đường thng
x 3 2t x 5 t'
d : y 2 3t, d' : y 1 4t'
z 6 4t z 20 t'





có tọa độ là:
A.
1; 2;0
B.
3;2;10
C.
2;5;4
D. Đáp án khác
Câu 67: Cho 2 đường thng
x 1 mt x 1 t'
d : y t , d' : y 2 2t'
z 1 2t z 3 t '





. Giá tr của m để (d) cắt (d’) là:
A.
m1
B.
m1
C.
m0
D.
m2
Câu 68: Cho hai đường thng
12
x 1 (m 1)t
x y 1 z m
: , : y 1 (2 m)t
1 2 1
z 1 (2m 1)t

. Tìm m để hai đường
thng trùng nhau.
A.
m 3,m 1
B.
m0
C.
m 0,m 1
D.
m 0,m 2
Câu 69: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 đường thẳng
12
x 1 y 1 z 1 x 2 y 1 z m
d : ; d :
2 3 2 2 1 3
.
Để
1
d
ct
2
d
thì m bng
A.
3
4
B.
7
4
C.
1
4
D.
5
4
Câu 70: Khi véc tơ chỉ phương của (d) vuông góc với véc tơ pháp tuyến ca (P) thì:
A. Đưng thng d vuông góc vi mt phng (P). B. đường thng d song song vi (P).
C. đường thng d song song hoc nm trong (P). D. Đưng thng d nm trong (P).
Câu 71: Cho mt phng
P :2x y 3z 1 0
đường thng
x 3 t
d : y 2 2t
z1

. Chn câu tr li
đúng:
A.
dP
B.
d / /(P)
C. d ct (P) D.
dP
Câu 72: Cho đường thẳng
x 1 2t
d : y 2 4t
z 3 t



và mặt phẳng
P :x y z 1 0
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
d / / P
B.
d
ct
P
tại điểm
M 1;2;3
C.
dP
D.
d
ct
P
tại điểm
M 1; 2;2
Câu 73: Cho đường thng d:
x 8 y 5 z 8
1 2 1

mt phng (P) x+2y+5z+1=0 . Nhn xét
nào sau đây là đúng
A. Đưng thng d song song vi mt phng (P)
B. Đưng thng d thuc mt phng (P)
C. Đưng thng d ct mt phng (P) ti A(8, 5, 8)
D. Đưng thng d vuông góc vi mt phng (P)
75
Câu 74: Mt phng
P :3x 5y z 2 0
cắt đường thng
x 12 y 9 z 1
d:
4 3 1

tại đim có
tọa độ:
A.
1;3;1
B.
2;2;1
C.
0;0; 2
D.
4;0;1
Câu 75: Hai mă t phă ng
3x 5y mz 3 0
2x ly 3z 1 0
song song khi:
A.
m.l 15
B.
m.l 1
C.
m.l 5
D.
m.l 3
Câu 76: Trong không gian Oxyz, xác đnh các cp giá tr (l, m) để các cp mt phẳng sau đây
song song vi nhau:
2x ly 3z 5 0;mx 6y 6z 2 0
A.
B.
4; 3
C.
4,3
D.
4,3
Câu 77: Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz,
cho hai mt phng
(P):x my 3z 4 0
(Q):2x y nz 9 0
. Khi hai mt phng
(P),(Q)
song song vi nhau thì gtr ca
mn
bng
A.
13
2
B.
4
C.
11
2
D.
1
Câu 78: Cho hai mt phng song song (P):
nx 7y 6z 4 0
(Q):
3x my 2z 7 0
.
Khi đó giá trị ca mn là:
A.
7
m ; n 1
3

B.
7
n ; m 9
3

C.
3
m ; n 9
7

D.
7
m ; n 9
3

Câu 79: Trong không gian to độ Oxyz, cho đim
A 1,2,1
hai mt phng
2x 4: y 6z 5 0
,
x 2y 3: z0 
. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A.
không đi qua A và không song song với
B.
đi qua A và song song với
C.
đi qua A và không song song với
D.
không đi qua A và song song với
Câu 80: Hai mă t phă ng
7x 2m 5 y 9 0
mx y 3z 1 0
vuông go c khi:
A.
m1
B.
m7
C.
m1
D.
m5
Câu 81: Cho ba mặt phẳng
P :3x y z 4 0 ; Q :3x y z 5 0
R :2x 3y 3z 1 0
. Xét các mệnh đề sau:
(I): (P) song song (Q) (II): (P) vuông góc (Q)
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. (I) sai ; (II) đúng B. (I) đúng ; (II) sai C. (I) ; (II) đều sai D. (I) ; (II) đều
đúng
Câu 82: Cho mt phng
: x y 2z 1 0
( ): x y z 2 0
( ): x y 5 0
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A.
B.
C.
D.
Câu 83: Cho đường thng
x 1 3t
d : y 2t
z 2 mt

mp(P):2x y 2z 6 0
. Giá tr ca
m
để
d (P)
là:
A.
m2
B.
m2
C.
m4
D.
m4
76
Câu 84 Trong không gian vi h trc tọa độ Oxyz, cho đường thng
x 1 y 2 z 3
d:
m 2m 1 2

mt phng
(P):x 3y 2z 5 0
. Để đường thng d vuông góc vi (P) thì:
A.
m0
B.
m1
C.
m2
D.
m1
Câu 85: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho mặt cầu (S):
2 2 2
x y z 2x 2z 0
mặt phẳng
:4x 3y m 0
. Xét các mệnh đề sau:
I.
cắt (S) theo một đường tròn khi và chỉ khi
4 5 2 m 4 5 2
.
II.
tiếp xúc với (S) khi và chỉ khi
m 4 5 2
.
III.
S
khi và chỉ khi
m 4 5 2
hoặc
m 4 5 2
.
Trong ba mệnh đề trên, nhng mệnh đề nào đúng ?
A. II và III B. I và II C. I D. Đáp án khác
Câu 86: Gi (d) giao tuyến ca hai mt phng
x 2y 3z 1 0
2x 3y z 1 0
. Xác
định m để có mt phng (Q) qua (d) và vuông góc vi
a (m;2; 3)
A.
6
B.
85
3
C.
1
D.
1
2
Câu 87: Cho mt phng
:4x 2y 3z 1 0
và mt cu
2 2 2
S :x y z 2x 4y 6z 0
.
Khi đó, mệnh đề nào sau đây là một mệnh đề sai:
A.
ct
S
theo một đường tròn B.
tiếp xúc vi
S
C.
có điểm chung vi
S
D.
đi qua tâm của
S
Câu 88: Cho mt cu
2 2 2
S :x y z 2x 4y 6z 5 0
mt phng
:x y z 0
.
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
đi qua tâm của (S)
B.
tiếp xúc vi (S)
C.
cắt (S) theo 1 đường tròn và không đi qua tâm của mt cu (S)
D.
S
không có điểm chung
Câu 89: Trong không gian (Oxyz). Cho mặt cầu
(S):
2 2 2
x y z 2x 4y 2z 3 0
và mặt phẳng
(P):
x 2y 2z m 1 0
(m là tham s). Mt phng (P) tiếp xúc vi mt cu (S) ng vi giá
tr m là:
A.
m3
m 15


B.
m3
m 15

C.
m3
m5

D.
m3
m 15
Câu 90: Cho mt cu
2 2 2
(S): (x 1) (y 2) (z 3) 25
mt phng
:2x y 2z m 0
.
Tìm m để α và (S) không có điểm chung
A.
9 m 21
B.
9 m 21
C.
m9
hoc
m 21
D.
m9
hoc
m 21
Câu 91: Gi (S) là mt cu tâm I(2 ; 1 ; -1) và tiếp xúc vi mt phng (
)
phương trình: 2x
2y z + 3 = 0. Bán kính ca (S) bng bao nhiêu ?
A.
2
3
B.
2
9
C. 2 D.
4
3
Câu 92: Cho (S):
2 2 2
x y z 4x 2y 10z+14 0
. Mt phng (P):
x y z 4 0
ct mt
cu (S) theo một đường tròn có chu vi là:
77
A.
8
B.
4
C.
43
D.
2
Câu 93: Cho (P): x + 2y + 2z 1 = 0 ct mt cu (S) theo một đường tròn giao tuyến bán
kính r = 1/3, biết tâm của (S) là I(1; 2; 2). Khi đó, bán kính mặt cu (S) là:
A.
7
3
B.
1 2 2
3
C.
1 2 2
3
D.
65
3
Câu 94: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):
x y 4z 4 0
mặt cầu
(S):
2 2 2
x y z 4x 10z 4 0
. Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến đường tròn
có bán kính bằng:
A.
3
B.
7
C. 2 D. 4
Câu 95: Cho mt phng
(P):2x 2y z 4 0
mt cu
2 2 2
(S):x y z 2x 4y 6z 11 0
. Gi s (P) ct (S) theo thiết diện đường tròn (C). Xác
định tọa độ tâm và tính bán kính đường tròn (C).
A. Tâm
I(3;0; 2), r 3
B. Tâm
I(3;0;2), r 4
C. Tâm
I(3;0;2), r 5
D. Tt c 3 đáp án trên đu sai.
Câu 96: Trong không gian vi h trc ta độ Oxyz cho ta đ cho mt cu
2
22
S : x 2 y z 9
và mt phng
P :x y z m 0
, m là tham s. Biết (P) ct (S) theo mt đưng tròn có n kính
r6
. G tr ca tham s m là:
A.
m 3;m 4
B.
m 3;m 5
C.
m 1;m 4
D.
m 1;m 5
Câu 97: Cho mt cu
2 2 2
(S):x y z 2x 2y 2z 1 0
. Đường thẳng d đi qua
O(0;0;0)
ct
(S) theo một dây cung có độ dài bng 2. Chn khẳng định đúng:
A. d nm trên mt mt nón. B.
x y z
d:
1 1 1


C. d nm trên mt mt tr. D. Không tn tại đường thng d.
Câu 98: Tn ti bao nhiêu mt phng (P) vuông góc vi hai mt phẳng (α): x+y+z+1=0, (β): 2x-
y+3z-4=0 sao cho khong cách t gc tọa độ đến mt phng (P) bng
26
A. 2 B. 0 C. 1 D. Vô s
Câu 99: Cho mt phng
(P):k(x y z) (x y z) 0
điểm A(1;2;3). Chn khẳng định
đúng:
A. Hình chiếu ca A trên (P) luôn thuc một đường tròn c định khi k thay đổi.
B. (P) luôn cha trục Oy khi k thay đổi.
C. Hình chiếu ca A trên (P) luôn thuc mt mt phng c định khi k thay đổi.
D. (P) không đi qua một điểm c định nào khi k thay đổi
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1B
2C
3B
4C
5D
6D
7A
8B
9A
10D
11A
12A
13D
14A
15C
16D
17B
18B
19A
20D
21C
22B
23D
24C
25D
26A
27B
28D
29D
30A
31B
32C
33A
34A
35D
36B
37A
38A
39D
40A
41B
42D
43C
44D
45B
46A
47A
48B
49C
50D
51A
52A
53A
54C
55C
56A
57C
58B
59A
60C
61D
62A
63B
64A
65D
66D
67C
68B
69D
70C
71B
72D
73A
74C
75A
76A
77C
78D
79B
80A
81B
82D
83C
84B
85D
86D
87B
88D
89B
90D
91C
92B
93D
94B
95B
96D
97A
98A
99B
78
BÀI 5: CÁC BÀI TOÁN CC TR TRONG TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN
Ngoài c bài toán thường gặp như viết phương trình mặt phẳng, đưng thng, mt cu, xác
định giao đim, hình chiếu, v trí tương đối…, chuyên đề này còn xut hin các bài toán khó liên
quan đến ch đề cc tr. K t khi chuyn hình thc thi toán sang trc nghim, bài toán cc tr
xut hin ngày càng nhiều thường mặt trong các đ thi tuyn sinh nhm tăng thêm tính
phân loi, chn lc hc sinh khá giỏi cho các trưng, các nnh tp cao. Do vy, đây dạng
toán quan trng mà các bn hc sinh muốn vô các ngành có điểm cao cn phi nắm được.
Các bài toán cc tr trong chuyên đề này thường xoay quanh các vấn đề sau:
Bài toán 1: Cho các điểm A,B,C,…Tìm điểm H thuc mt phng
()
hoặc đƣờng thng d
sao cho nó tha mãn điu kin để các biu thc sau có giá tr ln nht hoc nh nht:
1 2 2
A HA HB HC ...a a a
(1)
2 2 2
1 2 3
A HA HB HC ...a a a
(2)
H thuc mt phng
()
H thuc đường thng d
+ c 1: Gọi I là điểm tha mãn biu thc vecto:
1 2 2
IA IB IC ...a a a
tọa độ I
+ c 2: Suy ra tọa độ H là hình chiếu ca I lên mt phng
()
hoặc đường thng d.
* Lƣu ý:
Đối vi dng (2):
-
max
A
khi
11
... 0
n
a a a
-
min
A
khi
11
... 0
n
a a a
Bài toán 2: Cho 2 đim A B không thuộc d, tìm đim M thuc mt phng
()
sao cho
MA+MB đạt giá tr nh nht.
Khi A và B nằm khác phía đối vi
()
Khi A và B nằm cùng phía đối vi
()
79
+ c 1: Gọi B’ điểm đối xng ca B qua
()
, tính tọa độ B’.
+ c 2: Viết phương trình đường thng d
qua A và B’.
+ c 3: Suy ra M là giao điểm ca d và
()
.
+ c 1: Viết phương trình đường thng d
qua A và B.
+ c 2: Suy ra M là giao điểm ca d và
()
.
* Lƣu ý: Để kiêm tra A(
A A A
;;x y z
) và B(
B B B
;;x y z
) nằm cùng phía hay khác phía đối vi
()
ta
làm như sau:
Gi s phương trình
()
có dng:
A B C D 0x y z
, lần lượt thay A, B vào
()
và gi
1 A A A
A B C DC x y z
;
2 B B B
A B C DC x y z
:
+ Nếu
12
.0CC
thì A,B nằm khác phía đối vi
()
+ Nếu
12
.0CC
thì A,B nằm cùng phía đối vi
()
Bài toán 3: Cho 2 điểm A và B không thuộc d, tìm điểm M thuc d sao cho MA+MB đạt giá
tr nh nht.
Khi AB vuông góc vi d
+ c 1: Viết phương trình mặt phng
()
qua A,B
và vuông góc vi d.
+ c 2: Suy ra tọa độ M là giao điểm ca
()
và d
Khi AB không vuông góc vi d
+ c 1: Gi tọa độ M theo t (
Md
)
+ c 2: Tính tng A=MA+MB theo t
+ c 3: Dùng đạo hàm kho sát A theo t
Giá tr t làm cho A
min
.
Tọa độ M
Bài toán 4: Cho 2 điểm A và B, viết phƣơng trình mặt phng
()
qua B sao cho
()
cách A
mt khong ln nht
Mt phng
()
là mt phng qua B và vuông góc vi AB.
Trường hp AB vuông góc vi d
80
Bài toán 5: Cho điểm A đƣờng thẳng d không đi qua A, viết phƣơng trình mặt phng
()
qua d sao cho
()
cách A mt khong ln nht
+ c 1: Gi H là hình chiếu ca A lên mt phng
()
Tìm tọa độ H.
+ c 2: Suy ra
()
là mt phng cha d và vuông góc vi AH.
Bài toán 6: Cho mt phng
()
đim B thuc
()
, viết phƣơng trình đƣờng thng a
cha trong
()
, đi qua B cách đim A không thuc
()
mt khong ln nht nh
nht.
a cách A mt khong ln nht
a cách A mt khong nh nht
Đưng thng a được xác định là đường thng đi
qua B vuông góc vi AB. Khi đó vecto ch
phương của a tích hướng ca
AB
()
n
:
()
,
a
u AB n


Gi K hình chiếu ca A lên
()
, đường
thẳng a khi đó được xác định đường thng
qua B và K.
Bài toán 7: Cho điểm A thuc mt phng
()
và đƣờng thng d không song song hoc nm
trên
()
, viết phƣơng trình đƣờng thng a cha trong
()
đi qua A cách d một khong
ln nht.
+ c 1: Tìm tọa độ M là giao điểm ca d và
()
,
qua A k đường thẳng d’ song song với d.
+ c 2: Gi I là hình chiếu của M lên d’, tìm tọa độ I.
+ c 3: Khi đó a là đường thng qua A và vuông góc
vi MI (hay a nm trong mt phng vuông góc vi MI)
* Lƣu ý:
Vecto ch phương của a là tích có hướng ca
MI
()
n
()
,
a
u MI n


81
Bài toán 8: Cho hai đƣờng thng a b không song song nhau, viết phƣơng trình mặt
phng
()
cha a và to vi b mt góc ln nht.
+ c 1: Lấy điểm A trên a, qua A k đường thẳng b’ song song
vi b. Viết phương trình d’
+ c 2: Lấy điểm K trên b’ và tìm hình chiếu H ca K lên a.
+ c 3: Khi đó
()
là mt phng qua a và vuông góc
vi KH (
KH
là vecto pháp tuyến ca
()
).
Bài toán 9: Cho điểm A thuc mt phng
()
đƣờng thng a không song song hoc nm
trong
()
, viết phƣơng trình đƣờng thng b cha trong
()
và qua A sao cho to vi a mt
góc ln nht và nh nht.
Trƣờng hp b to vi a mt góc ln nht
Đưng thng b to vi a mt góc ln nht là
0
90
, khi đó vecto chỉ phương của b là tích có
hướng ca
a
u
()
n
:
()
,
ba
u u n


Trƣờng hp b to vi a mt góc nh nht
+ c 1: Qua A k đường thẳng a’ song song với a, viết
phương trình a’.
+ c 2: Chọn điểm K bt kì thuộc a’, tìm hình chiếu H
ca
K lên
()
.
+ c 3: Khi đó b đi qua A và H
BÀI TP TRC NGHIM
Câu 1: Viết phương trình mt phng chứa đường thng
x 1 y z 2
d:
2 1 1


cách đim M
(2;1;1) mt khong ln nht.
A.
x y 3z 5 0
B.
3x y z 1 0
C.
x 2y z 3 0
D.
x y z + 3 0
Câu 2: Viết phương trình mặt phẳng đi qua đim A (1;-2;1), song song vi
x 1 y z 2
d:
2 1 1


và cách gc tọa độ mt khong ln nht.
A.
12x 9y 5z 3 0
B.
x 16y 5z 43 0
C.
4x 16y z 23 0
D.
11x 16y 10z 53 0
Câu 3: Viết phương trình mt phẳng (P) đi qua O vuông góc vi mt phng (Q):
2x y z 1 0
và to vi trc Oy mt góc ln nht.
82
A.
2x y z 0
B.
x y z 1 0
C.
2x 5y z 0
D.
2x y z 3 0
Câu 4: Viết phương trình mặt phng chứa đường thng
x 1 y 1 z 2
d:
2 1 2

và to với đường
thng
x 1 y z 1
d:
1 2 1


mt góc ln nht.
A.
x 4y z 7 0
B.
x 4y z 2 0
C.
3x y z 1 0
D.
x 3y 2z + 9 0
Câu 5: Viết phương trình mặt phẳng đi qua O, song song với đường thng
x 1 y z 2
d:
2 1 3


và to vi mt phng
(P):x 2y z 1 0
mt góc nh nht.
A.
11x 22y 7z 0
B.
12x 27y 17z 0
C.
11x 7y 22z 0
D.
17x 22y 27z 0
Câu 6: Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm
A 1;2; 1 , B 2;1;3
, to vi trc Ox
mt góc ln nht.
A.
x 17y 4z 15 0
B.
x 17y 4z 15 0
C.
17x y 4z 15 0
D.
17x y 4z 15 0
Câu 7: Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ O, nm trong mt phng
(P):2x y z 0
và cách điểm
M 1;2;1
mt khong nh nht.
A.
x y z
14 5 13

B.
xyz
13 5 14

C.
x y z
13 14 5

D.
x y z
14 13 5

Câu 8. Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm
1;1; 1M
cho trước, nm mt phng
:2 0P x y z
và cách điểm
0;2;1M
mt khong ln nht.
A.
1 1 1
1 3 1
x y z

B.
2 1 1
1 3 2
x y z

C.
2 1 1
1 3 2
x y z

C.
3 1 1
1 2 2
x y z

Câu 9. Tìm cp s nguyên dương
;ab
nh nhất để khong cách t O đến đường thng
1
: 2 0
1 2 2
x a at
d y b bt a
z a b a b t
nh nht.
A.
8; 12ab
B.
11; 8ab
C.
8; 11ab
D.
12; 8ab
Câu 10. Tìm cp s nguyên dương
;ab
nh nhất để khong cách t O đến đường thng
12
: 2 2 1
1
x a at
d y a a t
zt

(a là tham số) cách điểm M
1
;1;4
2



mt khong ln nht.
A.
3
2
a
B.
2
3
a
83
C.
1
3
a
D.
4
3
a
Câu 11. Viết phương trình đưng thẳng d đi qua gốc tọa độ O, nm mt phng
:2 0P x y z
và to với đường thng
11
:
2 1 2
x y z
d


mt góc nh nht.
A.
10 7 13
x y z


B.
2
10 7 13
x y z


C.
10 7 13
x y z

C.
10 7 13
x y z

Câu 12. Cho mt phng
:2 3 0P x y z
,
0;2;1A
và đường thng
1
:
1 2 1
x y z
d

. Viết
phương trình đường thẳng d’ đi qua A, nằm trong (P) và khong cách gia d và d’ lớn nht mt
góc nh nht.
A.
11
1 7 3
x y z

B.
1
12 7 9
x y z

C.
21
1 7 9
x y z

C.
11
2 7 3
x y z

Câu 13. Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm
1;0; 2A
cách điểm
2;1;1M
mt
khong ln nht.
A.
2 3 0x y z
B.
3 7 0x y z
C.
3 5 0x y z
C.
3 2 0x y z
Câu 14. Cho đường thng
11
:
2 1 2
x y z
d


, Viết phương trình đưng thẳng d’ song song với
d, cách d mt khong bằng 3 và cách điểm
3;4;3K
mt khong ln nht, nh nht.
A.
32
2 1 2
x y z

B.
2 1 3
x y z


C.
32
2 1 2
x y z

C.
32
2 1 2
x y z


Câu 15. Cho đường thng
32
:2
2
xt
d y t
zt



, Viết phương trình đường thng (P) song song cách
d mt khong
22R
và cách M
0;1;2
mt khong nh nht (ln nht).
A.
3 3 0x y z
B.
3 3 0x y z
C.
3 3 0x y z
C.
3 3 0x y z
Câu 16. Cho mt cu
22
2
: 1 4 8S x y z
đim
3;0;0A
,
4;2;1A
. Gi M
điểm thuc mt cu (S). Tính giá tr nh nht ca biu thc
2MA MB
A.
43
B.
32
C.
45
C.
42
Câu 17: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho đim
1;1;1A
. Gi (P) mt phẳng đi qua
điểm A cách gc tọa độ O mt khong ln nhất. Khi đó, mặt phẳng (P) đi qua điểm nào sau
đây?
A.
1
M 1;2;0
B.
2
M 1; 2;0
C.
3
M 1;2;0
D.
4
M 1; 2;0
84
Câu 18: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; -1;1) . Gi P là mt phẳng đi qua
điểm A cách gc tọa độ O mt khong ln nhất. Khi đó, mặt phng P đi qua điểm nào sau
đây?
A.
1
M 1; 2;2
B.
2
M 1; 2; 2
C.
3
M 1; 2;2
D.
4
M 1;2;2
Câu 19: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho điểm A (2; 1; -2) đường thng d
phương trình:
1 1 1
1 1 1
x y z

. Gi P là mt phẳng đi qua A, song song với d khong
cách t d ti (P) là ln nhất. Khi đó, mt phng P vuông góc vi mt phẳng nào sau đây?
A.
30x y z
B.
30x y z
C.
30x y z
C.
2 3 0x y z
Câu 20: Trong không gian vi h tọa đ Oxyz, cho đường thng
22
:
1 2 2
x y z
d


Gi là
đường thẳng qua đim A(4;0;1) song song vi d . Gi P :
0, , ,Ax By Cz D A B C
mt phng cha khoảng cách đến d ln nhất. Khi đó,
2 2 2
M A B C
th
giá tr nào sau đây?
A. 9 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 21: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho đường thng
12
:
2 1 2
x y z
d


đim
A(2;5;3). Gi (P) là mt phng cha d sao cho khong cách t A đến (P) là ln nhất. Khi đó, mặt
phng P vuông góc với đường thẳng nào sau đây?
A.
1 2 1
1 4 1
x y z

B.
1 2 1
1 4 1
x y z

C.
1 2 1
2 1 2
x y z

C.
1 2 1
2 1 2
x y z

Câu 22: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho mt phng (Q):
2 5 0x y z
đường
thng
1 1 3
2 1 1
x y z

. Gi (P) mt phng chứa đường thng d to vi mt phng (Q)
mt góc nh nht. Mt phng P đi qua điểm nào dưới đây?
A.
1
M 0; 2;6
B.
2
M 0;2;6
C.
3
M 0;2; 6
D.
4
M 0; 2; 6
Câu 23: Trong không gian vi h to độ Oxyz, gi P mt phẳng đi qua đim M (9;1;1), ct
các tia Ox, Oy, Oz ti A, B, C. Th tích t diện OABC đạt giá tr nh nht bng:
A. 41 B.
83
2
C. 40 D.
81
2
Câu 24: Trong không gian vi h to độ Oxyz, gi (P) mt phẳng đi qua điểm M(1;2;3) , ct
các tia Ox, Oy, Oz ti A, B, C sao cho biu thc
2 2 2
1 1 1
OA OB OC

giá tr nh nht. Mt
phng P đi qua điểm nào dưới đây?
A.
1
M 4;0;2
B.
2
M 2;0;4
C.
3
M 1;0;2
D.
4
M 2;0;1
Câu 25: Trong không gian vi h to độ Oxyz, gi (P) mt phẳng đi qua điểm M(1;4;9), ct
các tia Ox, Oy, Oz ti A, B, C sao cho biu thc OA+OB+OC có giá trị nh nht. Mt phẳng (P)
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
1
M 12;0;0
B.
2
M 0;6;0
C.
3
M 0;0;12
D.
4
M 6;0;0
85
Câu 26: Trong không gian Oxyz cho đưng thng
2 1 1
:
1 2 2
x y z
d

hai điểm A(3;2;1),
B(2;0;4). Gi đường thng qua A, vuông góc vi d sao cho khong cách t B ti là nh
nht. Gi
;;u a b c
vec-chỉ phương của với a, b, c
R.Giá tr ca
2 2 2
P a b c
th là giá tr nào dưới đây?
A. 11 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 27: Trong không gian vi h to độ Oxyz cho đường thng
11
:
2 3 1
x y z
và hai điểm
A(1;2;-1), B(3,-1,-5) . Gọi d là đưng thẳng đi qua đim A và cắt đường thng sao cho khong
cách t B đến đường thng d ln nhất. Khi đó, gọi M(a;b;c) giao điểm ca . Giá tr P =
a + b +c bng bao nhiêu?
A. -2 B. 2 C. 6 D. 4
Câu 28: Trong không gian vi h to độ Oxyz cho hai điểm A(1; 5; 0), B(3; 3; 6) đưng
thng
11
:
2 1 2
x y z
. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm B và cắt đường thng tại điểm C
sao cho din tích tam giác ABC giá tr nh nhất. Đường thng d vuông góc với đường thng
nào sau đây?
A.
1
2
1
xt
yt
zt


B.
1
2
1
xt
yt
zt


C.
1
2
1
xt
yt
zt

D.
1
2
1
xt
yt
zt


Câu 29: Trong không gian vi h to độ Oxyz cho mt phng
: 3 1 0P x y z
các
điểm A(1;0;0); B (0;-2;3). Gọi d đường thng nằm trong (P) đi qua A cách B mt khong
ln nht. Gi
u
là vec-tơ chỉ phương của d.
u
vuông góc vi vec-tơ nào sau đây?
A.
1; 4;1n 
B.
1;4;1n 
C.
1;4;1n
D.
1; 4;1n
Câu 30: Trong không gian vi h to độ Oxyz,cho mt phng
: 3 1 0P x y z
các điểm
A(1;0;0) ; B(0;-2;3) . Gi d đường thng nằm trong (P) đi qua A và cách B mt khong nh
nht. Gi
u
là vec-tơ chỉ phương của d.
u
vuông góc vi vec-tơ nào sau đây?
A.
1; 3;1n
B.
1;3;1n 
C.
1;3;1n
D.
1;3; 1n
Câu 31: Trong không gian vi h to độ Oxyz gọi d đường thẳng đi qua A(0;-1;2), cắt đường
thng
1
12
:
2 1 1
x y z
sao cho khong cách giữa d đường thng
1
5
:
2 2 1
x y z
ln nhất. Đường thng d song song vi mt phẳng nào sau đây?
A.
1
:2x 17z 1 0Py
B.
2
: 2x 17z 1 0Py
C.
3
:2x 17z 1 0Py
D.
4
:2x 17z 1 0Py
Câu 32: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz gọi d là đưng thẳng đi qua A(1;-1;2) , song song
vi mt phng
:2x z 3 0Py
. Gọi α, lần lượt góc ln nht nh nht gia d
đường thng
1
11
:
1 2 2
x y z
. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là
A.
cos 0
5
cos
9
B.
cos 0
53
cos
9
C.
5
cos
9
cos 0
D.
53
cos
9
cos 0
86
Câu 33: Trong không gian vi h to độ Oxyz gọi d là đường thẳng đi qua A(-1;0;-1), cắt đường
thng
1
122
:
2 1 1
x y z
Gi α, lần lượt góc ln nht nh nht giữa d đường
thng
2
3 2 3
:
1 2 2
x y z
Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:
A.
cos 0
2
cos
5
B.
cos 0
1
cos
5
C.
cos 0
2
cos
5
D.
cos 0
1
cos
5
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1A
2D
3C
4A
5B
6C
7D
8A
9C
10D
11A
12C
13B
14A
15B
16C
17A
18C
19B
20C
21A
22B
22B
24B
25D
26D
27C
28B
29C
30A
31D
32B
33C
| 1/86

Preview text:

OMEGA Nguyễn Văn Vinh Lê Đình Hùng CHUYÊN ĐỀ:
PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
TP. Hồ Chí Minh -2020
BÀI 1: HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
1) Tọa độ của điểm và của vecto a) Hệ tọa độ:
Hệ gồm 3 trục x 'Ox , y 'Oy z 'Oz trong không
gian vuông góc với nhau từng đôi một tại O được
gọi là hệ trục tọa độ Đề-các vuông góc Oxyz (gọi
tắt là hệ tọa độ Oxyz).
Khi đó O được gọi là gốc tọa độ. * Lƣu ý:
Vecto đơn vị của của các trục x 'Ox , y 'Oy z 'Oz   
lần lượt là i, j k .
b) Tọa độ của 1 điểm và 1 vecto:
+ Tọa độ của 1 điểm:
Với một điểm M tùy ý trong không gian Oxyz, ta luôn có:    
OM xi y j zk
Khi đó bộ ba (x; y; z) là duy nhất và là tọa độ điểm M:
M  (x; y; z) hoặc M (x; y; z)
(x là hoành độ; y là tung độ và z là cao độ)
+ Tọa độ của 1 vecto: 
Tương tự, với một a bất kì trong không gian Oxyz, ta luôn có:    
a a i a j a k 1 2 3 
Khi đó bộ ba (a ;a ;a ) là duy nhất và là tọa độ a : 1 2 3  
a  (a ; a ; a ) hoặc a(a ; a ; a ) 1 2 3 1 2 3 
* Lƣu ý: Tọa độ điểm M chính là tọa độ của vecto OM
2) Các phép toán và tính chất trong hệ tọa độ Oxyz  
Cho điểm A(x ; y ; z ) , B(x ; y ; z ) và a  (a ; a ; a ) , b  (b ;b ;b ) , khi đó ta có: A A A B B B 1 2 3 1 2 3  
Tọa độ vecto AB
AB  (x x ; y y ; z z ) B A B A B A Độ dài đoạn AB 2 2 2
AB  (x x )  ( y y )  (z z ) B A B A B A   Độ 2 2 2
dài vecto a
a a a a 1 2 3  
Tổng hoặc hiệu của 2 vecto
a b  (a b ; a b ; a b ) 1 1 2 2 3 3 
Tích của 1 vecto với 1 số
ka k(a ; a ; a )  (ka ; ka ; ka ) 1 2 3 1 2 3 2 a b 1 1    Hai vecto bằng nhau
a b  a b 2 2 a b  3 3  
Tích vô hƣớng của 2 vecto .
a b a .b a .b a .b 1 1 2 2 3 3
Hai vecto cùng phƣơng ( a a a   1 2 3  
a b ) b b b 1 2 3    
Hai vecto vuông góc ( a b ) .
a b  0  a .b a .b a .b  0 1 1 2 2 3 3    a a a a a a  2 3 3 1 1 2
Tích có hƣớng của 2 vecto
a,b   ; ;    b b b b b b   2 3 3 1 1 2       Ba vecto a, ,
b c đồng phẳng
a,b.c  0      Ba vecto a, ,
b c không đồng   
a,b.c  0   phẳng
Tọa độ điểm M chia đoạn
x kx y ky z kz A B M  ; A B ; A B  
AB theo tỉ số k ( k  1)  1 k 1 k 1 k
x x y y z z
Trung điểm M của AB A B M  ; A B ; A B    2 2 2 
Trọng tâm M của tam giác
x x x
y y y
z z z A B C M  ; A B C ; A B C   ABC  3 3 3 
Trong tâm M của tứ diện
x x x x
y y y y
z z z z A B C D M  ; A B C D ; A B C D   ABCD  4 4 4      a, b a b a b a b 1 1 2 2 3 3 Góc giữa 2 vecto        a, b cos 2 2 2 2 2 2 a . b
a a a . b b b 1 2 3 1 2 3 1   Diện tích A  BC S
 AB, ACABC    2  
Diện tích hình bình hành S  A , B ADABCD   ABCD 3
  
Thể tích của tứ diện SABC 1 V
 AB, AC.AS ABCD   6
Thể tích của hình hộp
   V  A , B AD.AA' ABCD.A’B’C’D’
ABCD.A' B 'C ' D '   * Lƣu ý:   
- Tọa độ của 3 vecto đơn vị: i  (1;0;0) , j  (0;1;0) và k  (0;0;1)
- Tọa độ của điểm nằm trên các trục: + Trục Ox: M(x;0;0) + Trục Oy: M(0;y;0) + Trục Oz: M(0;0;z)
- Tọa độ của điểm nằm trên các mặt phẳng tọa độ: + Mặt Oxy: M(x;y;0) + Mặt Oxz: M(x;0;y) + Mặt Oyz: M(0;y;z)
(Quy tắc nhớ: Thiếu trục tọa độ nào thì tọa độ đó bằng 0) BÀI TẬP
Phương pháp:
Hiểu rõ lý thuyết, nắm vững các công thức trong tọa độ không gian cùng với các trường hợp
vận dụng của từng công thức. Ngoài ra ta cần lưu ý các vấn đề thường gặp sau: VÍ DỤ:       
Ví dụ 1: Cho các vecto a(2;3; 5  ) , b(0; 3  ;4) và c(1; 2
 ;3) .Tìm tọa độ của vecto n  3a  2b  c . Hướng dẫn:  - Tọa độ của vecto n :    
Ta có: n  3a  2b  c  3(2;3; 5  )  2(0; 3  ;4)  (1; 2  ;3)
=(6;9;-15)+(0;-6;8)-(1;-2;3)=(6+0 -1;(9+(-6)-(-2));((-15)+8-3)) =(5;5;-10) 4     
Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vecto AO  3(i  4 j)  2k  5i . Tọa độ của điểm A là: Hướng dẫn:
- Tọa độ của điểm A:            
Ta có: AO  3(i  4 j)  2k  5 j  3i 12 j  2k  5 j  3i 17 j  2k      OA  3
i 17 j  2k  A  ( 8  ; 1  2;2)      
Ví dụ 3: Cho vecto a  (2; 1  ;2) ; b  (m;3; 1
 ) ; c  (1;2;1) , tìm m để ba vecto a , b và c đồng phẳng. Hướng dẫn:   
- Giá trị m để 3 vecto a , b và c đồng phẳng:      
Ba vecto a , b , c đồng phẳng khi: a, c.b  0   (*)    1  2 22 2 1   Ta có: a, c   ; ;    5  ;0;5   2 1 1 1 1 2    (*)   5  ;0;5 . (m;3; 1  ) =0  5  m  0.3 5.( 1  )  0  m  1 
Ví dụ 4: Cho ba điểm A(1; 2;3) , B(2; 2  ;1) , C( 1  ; 2  ; 3  ) .
a) Chứng tỏ 3 điểm A,B,C tạo thành một tam giác và tìm trọng tâm của tam giác này.   
b) Tìm tọa độ điểm M sao cho AM  2BA  3CM .
c) Xác định điểm D sao cho ABCD là hình bình hành và tìm tọa độ tâm I của nó ?. Tính chu vi
và diện tích của hình bình hành ?.
d) Tính số đo các góc trong A  BC?. Tính diện tích A  BC? Hướng dẫn:
a) - Chứng tỏ A,B,C tạo thành một tam giác:   Ta có: AB  (1; 4  ; 2  ) ; AC  ( 2  ; 4  ; 6  )    1 4 2   2  4  6   
Do đó vecto AB và AC không cùng phương hay 3 điểm A,B và C tạo thành một tam giác.
- Trọng tâm của tam giác ABC:
Gọi G là trọng tâm của  ABC , ta có: 
x x x 2 A B C x    G 3 3  
y y y 2  2 2  1 A B C G  y    G( ; ; ) G 3 3 3 3 3  
z z z 1 A B C z    G  3 3 5 b) Tọa độ điểm M: Gọi M(a; b;c) , ta có:   
AM  2BA  3CM  (a1; b 2;c 3)  2( 1
 ;4;2)  3(a1;b 2;c3)
 (a1; b 2;c 3)  ( 2
 ;8;4)  (3a3;3b 6;3c9)
 (a1 2; b 2  8;c 3  4)  (3a 3;3b 6;3c 9)
 (a 3; b 6;c1)  (3a 3;3b 6;3c 9)
a  3  3a  3  a  3  
 b  6  3b  6  b  0  M( 3  ;0; 4  )
c 1 3c 9  c  4  
c) - Xác định D để ABCD là hình bình hành
Gọi D(a; b;c) để ABCD là hình bình hành, ta có:   AB  DC  (1; 4  ; 2  )  ( 1  a; 2   b; 3  c)  1   a 1 a  2     2   b  4   b  2  D( 2  ;2; 1  )  3   c  2   c  1  
- Tọa độ tâm I của hình bình hành ABCD
Vì I là giao điểm của AC và BD nên I cũng là trung điểm của AC:  x x A B x   0  I 2     y y A B I  y   0  I I 0;0;0 2   z z A B z   0  I  2
- Chu vi của hình bình hành ABCD:  Ta có: AB  (1; 4  ; 2  ) 2 2 2  AB  1  ( 4  )  ( 2  )  21  2 2 2 BC  ( 3  ;0; 2  )  BC  ( 3  )  0  ( 2  )  13  C
 2(AB BC)  2 21  2 13 ABCD
- Diện tích của hình bình hành ABCD:   Ta có: AB  (1; 4  ; 2  ) ; AD  ( 3  ;0; 4  )    4  2  2  1 1 4    S  AB,AD   ; ;  ABCD   0 4  4  3  3  0   2 2 2  (16;10; 1  2)  16 10  ( 1  2) 10 5 (đvdt)
d) - Số đo các góc trong tam giác ABC: + Số đó góc  BAC 6   Ta có: AB  (1; 4  ; 2  ) ; AC  ( 2  ; 4  ; 6  )    AB.AC         1.( 2) ( 4).( 4) ( 2).( 6) 13
cos(BAC)      AB AC 2 2 2 2 2 2 1  ( 4  )  ( 2  ) . ( 2  )  ( 4  )  ( 6  ) 7 6  BAC 41   + Số đo góc  ABC   Ta có: BA  ( 1  ;4;2) ; BC  ( 3  ;0; 4  )    BA.BC ( 1  ).( 3  )  4.0  2.( 4  ) 1
 cos ABC      BA BC 2 2 2 2 2 2 ( 1  )  4  2 . ( 3  )  0  ( 4  ) 21  ABC 77   + Số đo góc  ACB    Vì BAC ABC ACB 180     ACB 62   - Diện tích tam giác ABC:   Ta có: AB  (1; 4  ; 2  ) ; AC  ( 2  ; 4  ; 6  ) 1   1  4  2  2  1 1 4   1 2 2 2  S  AB,AC   ; ;   16 10  ( 1  2)  5 5 (đvdt) A  BC   2 2 4  6  6  2  2  4  2    
Ví dụ 5: Trong không gian Oxyz, cho ba vecto a( 1
 ;1;0) , b(1;1;0) và c(1;1;1) . Cho hình hộp
     
OABC.O’A’B’C’ thỏa mãn điều kiện OA  a , OC  b , OO'  c . Thể tích của hình hộp nói trên bằng bao nhiêu?. Hướng dẫn:
- Thể tích hình hộp OABC.O’A’B’C’      
Gọi O là gốc tọa độ , vì OA  a  A( 1
 ;1;0) ; OC  b  C(1;1;0) ; OO'  c  O'(1;1;1)
        10 0 1 11 V  OA,OC.OO' =  ; ; (1;1;1)  0;0; 2  .(1;1;1)  2 (đvtt) OABC.O'A'B'C'   10 01 1 1  
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM     
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vecto AO  3i  4j  2k  5j . Tọa độ của điểm A là A. 3, 2  ,5 B.  3  , 1  7,2 C. 3,17, 2   D. 3,5, 2          
Câu 2: Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A, B, C thỏa: OA  2i  j  3k ; OB  i  2j  k ;       
OC  3i  2 j  k với i; j; k là các vecto đơn vị. Xét các mệnh đề:    I AB   1
 ,1,4 II AC  1,1,2 Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Cả (I) và (II) đều đúng
B. (I) đúng, (II) sai
C. Cả (I) và (II) đều sai
D. (I) sai, (II) đúng  
Câu 3: Cho Cho m  (1;0; 1
 ); n  (0;1;1) . Kết luận nào sai: 7     A. m.n  1  B. [m, n]  (1; 1  ;1)    
C. m n không cùng phương
D. Góc của m và n là 600       
Câu 4: Cho 2 vectơ a  2;3; 5  ,b  0; 3  ;4,c  1; 2
 ;3 . Tọa độ của vectơ n  3a  2b c là:     A. n  5;5; 1  0 B. n  5;1; 1  0 C. n  7;1; 4   D. n  5; 5  ; 1  0   
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho a  5;7;2, b  3;0;4,c   6  ;1;  1 . Tọa độ của vecto     
n  5a  6b  4c  3i là:    
A. n  16;39;30 B. n  16; 3  9;26 C. n   1
 6;39;26 D. n  16;39; 2  6  
Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba vectơ a  (1; 2; 2) , b  (0; 1;3) , 
c  (4;  3; 1) . Xét các mệnh đề sau:      
(I) a  3 (II) c 
26 (III) a  b (IV) b  c      
(V) a.c  4 (VI) a, b cùng phương (VII)   2 10 cos a, b  15
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng ? A. 1 B. 6 C. 4 D. 3       2
Câu 7: Cho a và b tạo với nhau một góc
. Biết a  3, b  5 thì a  b bằng: 3 A. 6 B. 5 C. 4 D. 7       
Câu 8: Cho a, b có độ dài bằng 1 và 2. Biết (a, b)   . Thì a  b bằng: 3 3 3 2 A. 1 B. C. 2 D. 2 2   
Câu 9: Cho a và b khác 0 . Kết luận nào sau đây sai:          
A. [a, b]  a b sin(a, b)
B. [a,3b]=3[a,b]         C. [2a,b]=2[a,b] D. [2a,2b]=2[a,b]    
Câu 10: Cho 2 vectơ a  1;m;  
1 , b  2;1;3 . a  b khi: A. m  1  B. m  1 C. m  2 D. m  2     
Câu 11: Cho 2 vectơ a  1;log 3;m , b  3;log 25; 3  . a  b khi: 5   3  5 3 5 A. m  3 B. m  C. m  D. m   3 5 3    
Câu 12: Cho 2 vectơ a  2; 3; 
1 , b  sin 3x;sin x;cos x . a  b khi:  k 2 7 k  A. x     x   k ,  k Z B. x    x    k ,  k Z 24 4 3 24 2 12  k  7 k  C. x    x    k ,  k Z D. x    x   k ,  k Z 24 2 12 24 2 12
Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 3 điểm
A  2;0;4, B  4; 3; 
5 , C  sin 5t;cos3t;sin 3t và O là gốc tọa độ. với giá trị nào của t để AB  OC . 8  2  2 t    k  t   k  3 3 A.  (k  ) B.  (k  )  k   k  t     t     24 4  24 4    2 t   k  t   k  3 3 C.  (k  ) D.  (k  )  k   k  t     t    24 4  24 4   
Câu 14: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho u  4;3;4, v  2; 1  ;2, w  1;2;  1 . khi đó    u,v.w   là: A. 2 B. 3 C. 0 D. 1    
Câu 15: Điều kiện cần và đủ để ba vec tơ a, b, c khác 0 đồng phẳng là:         A. a.b.c  0 B. a, b .c  0  
C. Ba vec tơ đôi một vuông góc nhau.
D. Ba vectơ có độ lớn bằng nhau.
Câu 16: Chọn phát biểu đúng: Trong không gian
A. Vec tơ có hướng của hai vec tơ thì cùng phương với mỗi vectơ đã cho.
B. Tích có hướng của hai vec tơ là một vectơ vuông góc với cả hai vectơ đã cho.
C. Tích vô hướng của hai vectơ là một vectơ.
D. Tích của vectơ có hướng và vô hướng của hai vectơ tùy ý bằng 0   
Câu 17: Cho hai véctơ u, v khác 0 . Phát biểu nào sau đây không đúng ?            A. u, v 
 có độ dài là u v cosu, v B. u, v  0   khi hai véctơ u, v cùng phương.       C. u, v 
 vuông góc với hai véctơ u, v D. u, v   là một véctơ   
Câu 18: Ba vectơ a  1;2;3, b  2;1;m,c  2;m;  1 đồng phẳng khi: m  9 m  9  m  9 m  9  A. B. C. D.  m 1 m 1 m  2  m  1    
Câu 19: Cho ba vectơ a 0;1; 2  , b1;2; 
1 , c 4;3;m . Để ba vectơ đồng phẳng thì giá trị của m là ? A. 14 B. 5 C. -7 D. 7      
Câu 20: Cho 3 vecto a  1;2;  1 ; b   1
 ;1;2 và c  x;3x;x 2 . Nếu 3 vecto a,b,c đồ ng phẳng thì x bằng A. 1 B. -1 C. -2 D. 2   
Câu 21: Cho 3 vectơ a  4;2;5, b  3;1;3,c  2;0; 
1 . Chọn mệnh đề đúng:
A. 3 vectơ đồng phẳng
B. 3 vectơ không đồng phẳng   
C. 3 vectơ cùng phương D. c  a, b  
Câu 22: Cho 4 điểm M 2; 3  ;5 , N4;7; 9   , P3;2;  1 , Q1; 8
 ;12. Bộ 3 điểm nào sau đây là thẳng hàng: A. N, P, Q B. M, N, P C. M, P, Q D. M, N, Q 9   
Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho 3 vecto a   1
 ;1;0 ; b  1;1;0 ; c  1;1  ;1 . Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào sai       A. a  2 B. c  3 C. a  b D. b  c
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm M 2;3;  1  , N 1  ;1;  1 ,
P 1;m 1;2 . Với giá trị nào của m thì tam giác MNP vuông tại N ? A. m  3 B. m  2 C. m  1 D. m  0    
Câu 25: Cho vecto u  (1;1; 2
 ) và v  (1;0;m) . Tìm m để góc giữa hai vecto u và v có số đo 0 45 .
Một học sinh giải như sau :    Bước 1:   1 2m cos u, v  2 6 m 1  
Bước 2: Góc giữa hai vecto u và v có số đo 0 45 suy ra: 1 2m 1 2  1 2m  3 m 1 (*) 2 6 m 1 2 m  2  6
Bước 3: Phương trình (*)  1 2m2  2 2 m   2
1  m  4m  2  0   m  2  6
Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai ở bước nào ? A. Đúng B. Sai ở bước 1 C. Sai ở bước 2 D. Sai ở bước 3   
Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho 3 vecto a   1
 ;1;0 ; b  1;1;0 ; c  1;1  ;1 . Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng           A. a.c  1
B. a, b, c đồng phẳng C.   2 cos b, c  D. a  b  c  0 6        
Câu 27: Cho hai vectơ a, b thỏa mãn:     0 a 2 3, b
3, a, b  30 . Độ dài của vectơ a  2b là: A. 3 B. 2 3 C. . 6 3 D. 2 13    
Câu 28: Cho a  3;2;  1 ; b   2  ;0; 
1 . Độ dài của vecto a  b bằng A. 1 B. 2 C. 3 D. 2  
Câu 29: Cho hai vectơ a  1;1; 2
 ,b  1;0;m. Góc giữa chúng bằng 0 45 khi: A. m  2  5 B. m  2  3 C. . m  2  6 D. m  2 6 .
Câu 30: Trong hệ trục Oxyz , cho ba điểm A  2  ,1,0 , B 3
 ,0,4 , C0,7,3 . Khi đó ,   cos AB,BC bằng: 14 7 2 14 14 A. B. C. D.  3 118 3 59 57 57    
Câu 31: Trong không gian Oxyz cho a  3; 2
 ;4; b  5;1;6 ; c   3
 ;0;2 . Tọa độ của x sao    
cho x đồng thời vuông góc với a, b, c là: A. (0;0;1) B. (0;0;0) C. (0;1;0) D. (1;0;0)
Câu 32: Trong hệ tọa độ Oxyz cho điêm M(3;1;-2). Điểm N đối xứng với M qua trục Ox có tọa độ là: 10 A. (-3;1;2) B. (-3;-1;-2) C. (3;1;0) D. (3;-1;2)
Câu 33: Trong hệ trục Oxyz , M’ là hình chiếu vuông góc của M 3, 2, 
1 trên Ox. M’ có toạ độ là: A. 0,0,  1 B. 3,0,0 C.  3  ,0,0 D. 0, 2,0
Câu 34: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai điểm A(2;-2;1), B(3;-2;1) Tọa độ điểm C
đối xứng với A qua B là: A. C(1; 2;1) B. D(1; 2  ; 1  ) C. D( 1  ;2; 1  ) D. C(4; 2  ;1)
Câu 35: Cho A1;0;0, B0;0;  1 , C3;1; 
1 . Để ABCD là hình bình hành tọa điểm D là:: A. D1;1;2 B. D4;1;0 C. D 1  ; 1  ; 2   D. D 3  ; 1  ;0
Câu 36: Cho ba điểm 1;2;0, 2;3;  1 ,  2  ;2;  3 . Trong các điểm A  1  ;3;2, B 3  ;1;4, C0;0; 
1 thì điểm nào tạo với ba điểm ban đầu thành hình bình hành là ? A. Cả A và B
B. Chỉ có điểm C.
C. Chỉ có điểm A. D. Cả B và C.
Câu 37: Cho A(4; 2; 6), B(10;-2; 4), C(4;-4; 0), D(-2; 0; 2) thì tứ giác ABCD là hình: A. Bình hành B. Vuông C. Chữ nhật D. Thoi
Câu 38: Cho hình hộp ABCD. A’B’C’D’, biết A(1;0;1), B(2;1; 2), D(1; 1  ;1),  . Tìm C'(4;5; 5) tọa độ đỉnh A’ ? A. A '( 2  ;1;1) B. A '(3;5; 6  ) C. A '(5; 1  ;0) D. A '(2;0; 2)
Câu 39: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm B(1;2;-3) và C(7;4;-2). Nếu E là điểm thỏa mãn  
đẳng thức CE  2EB thì tọa độ điểm E là  8 8   8 8   8   1  A. 3; ;    B. ;3;    C. 3;3;    D. 1; 2;    3 3   3 3   3   3 
Câu 40: Trong các bộ ba điểm:
(I). A(1;3;1); B(0;1; 2); C(0;0;1), (II). M(1;1;1); N( 4  ;3;1); P( 9  ;5;1), (III). D(1; 2;7); E( 1  ;3;4); F(5;0;13), Bộ ba nào thẳng hàng ? A. Chỉ III, I. B. Chỉ I, II. C. Chỉ II, III. D. Cả I, II, III.
Câu 41: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A( 1  ;0;2) , B(1;3; 1
 ), C(2;2;2) . Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ?  2 5  A. Điểm G ; ;1 
 là trọng tâm của tam giác ABC .  3 3  B. AB  2BC C. AC  BC  3 1  D. Điểm M 0; ; 
 là trung điểm của cạnh AB.  2 2   
Câu 42: Trong không gian Oxyz , cho hình bình hành OADB có OA  ( 1  ;1;0) , OB  (1;1;0)
(O là gốc tọa độ). Khi đó tọa độ tâm hình hình OADB là: A. (0;1;0) B. (1;0;0) C. (1;0;1) D. (1;1;0)
Câu 43: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;1;0) , B(3;1; 1  ) ,
C(1; 2;3) . Tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành là: A. D(2;1; 2) B. D(2; 2  ; 2  ) C. D( 2  ;1;2) D. D(0; 2; 4)  
Câu 44: Cho 3 điểm A(2; 1; 4), B(–2; 2; –6), C(6; 0; –1). Tích AB.AC bằng: A. –67 B. 65 C. 67 D. 33 11
Câu 45: Cho tam giác ABC với A 3  ;2; 7  ;B2;2;  3 ; C 3  ;6; 2
  . Điểm nào sau đây là
trọng tâm của tam giác ABC  4 10   4 10  A. G  4  ;10;12 B. G ;  ; 4   C. G 4; 1  0;12 D. G  ; ;  4    3 3   3 3 
Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A1,0,0;B0,1,0;C0,0,  1 ; D1,1,  1 . Xác
định tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD  1 1 1   1 1 1   2 2 2   1 1 1  A. , ,   B. , ,   C. , ,   D. , ,    2 2 2   3 3 3   3 3 3   4 4 4 
Câu 47: Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(1;0;1), B(-2;1;3) và C(1;4;0). Tọa độ trực tâm H của tam giác ABC là  8 7  15   8 7 15   8  7  15   8 7  1  5  A. ; ;   B. ; ;   C. ; ;   D. ; ;   13 13 13  13 13 13   13 13 13  13 13 13 
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(1; 2; 1
 ),B(2;1;1),C(0;1;2) . Gọi
H a; b;c là trực tâm của tam giác. Giá trị của a  b  c A. 4 B. 5 C. 7 D. 6
Câu 49: Cho 3 điểm A 2; 1  ;5 ; B5; 5  ;7 và Mx; y; 
1 . Với giá trị nào của x ; y thì A, B, M thẳng hàng ? A. x  4 ; y  7 B. x  4  ; y  7  C. x  4; y  7  D. x  4  ; y  7 Câu 50: Cho A0;2; 2  ,B 3  ;1; 
1 , C4;3;0, D1;2;m . Tìm m để A, B, C, D đồng phẳng: A. m  5  B. m  1  C. 1 D. 5
Câu 51: Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD. Độ dài đường cao vẽ từ D của tứ diện
ABCD cho bởi công thức nào sau đây:
  
   AB,AC.AD     AB, AC .AD 1   A. h    B. h    AB.AC 3 AB,AC  
  
   AB,AC.AD   AB,AC.AD 1   C. h    D. h    AB,AC   3 AB,AC    
Câu 52: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho u  (1;1; 2) , v  ( 1  ;m;m  2) . Khi đó   u, v  4   thì : 11 11 11 A. m  1; m  B. m  1  ;m   C. m  3 D. m  1; m   5 5 5
Câu 53: Cho ba điểm A2;5;  1 , B2;2;  3 , C 3  ;2; 
3 . Mệnh đề nào sau đây là sai ? A. A  BC đều.
B. A, B, C không thẳng hàng. C. A  BC vuông. D. A  BC cân tại B.
Câu 54: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(1;0;0); B(0;1;0); C(0;0;1); D(1;1;1). Trong
các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A. Bốn điểm ABCD tạo thành một tứ diện
B. Tam giác ABD là tam giác đều C. AB  CD
D. Tam giác BCD là tam giác vuông.
Câu 55: Cho bốn điểm A(-1, 1, 1), B(5, 1, -1) C(2, 5, 2) , D(0, -3, 1). Nhận xét nào sau đây là đúng
A. A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện
B. Ba điểm A, B, C thẳng hàng
C. Cả A và B đều đúng
D. A, B, C, D là hình thang 12
Câu 56: Cho bốn điểm A(1, 1, -1) , B(2, 0, 0) , C(1, 0, 1) , D (0, 1, 0) , S(1, 1, 1)
Nhận xét nào sau đây là đúng nhất
A. ABCD là hình chữ nhật
B. ABCD là hình bình hành C. ABCD là hình thoi
D. ABCD là hình vuông
Câu 57: Cho hình hộp ABCD. A’B’C’D’ có A(1;0;1), B(2;1;2); D(1;-1;1) và C’(4;5;5). Tọa độ của C và A’ là:
A. C(2;0;2), A’(3;5;4)
B. C(2;0;2), A’(3;5;-4)
C. C(0;0;2), A’(3;5;4)
D. C(2;0;2), A’(1;0;4)
Câu 58: Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A(1;0;0) , B(0;1;0) , C(0;0;1) và D(1;1;1) . Gọi
M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD . Khi đó tọa độ trung điểm G của đoạn thẳng MN là:  1 1 1   1 1 1   1 1 1   2 2 2  A. G ; ;   B. G ; ;   C. G ; ;   D. G ; ;    2 2 2   3 3 3   4 4 4   3 3 3 
Câu 59: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A1,1,  1 ; B1,3,  5 ;C1,1, 4;D2,3,  2 . Gọi I, J
lần lượt là trung điểm của AB và CD. Câu nào sau đây đúng ? A. AB  IJ B. CD  IJ
C. AB và CD có chung trung điểm D. IJ  ABC Câu 60: Cho A(0; 2; 2  ) , B( 3  ;1; 1
 ) , C(4;3;0) và D(1;2;m) . Tìm m để bốn điểm A,B,C,D
đồng phẳng. Một học sinh giải như sau:    Bước 1: AB  ( 3  ; 1
 ;1) ; AC  (4;1;2) ; AD  (1;0;m  2)    1  1 1  3 3  1 
Bước 2: AB, AC   ; ;   ( 3  ;10;1)   1 2 1 4 4 1  
  
AB, AC.AD  3  m  2  m  5  
  
Bước 3: A, B,C, D đồng phẳng  AB, AC.AD  0  m  5  0   Đáp số: m  5 
Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai ở bước nào ? A. Sai ở bước 2 B. Đúng C. Sai ở bước 1 D. Sai ở bước 3
Câu 61: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A B  C
  có cạnh đáy bằng a và
AB  BC . Tính thể tích khối lăng trụ. Một học sinh giải như sau:
Bước 1: Chọn hệ trục như hình vẽ:  a   a 3   a 3   a  A ; 0; 0  , B0; ; 0  , B 0; ; h  , C  ;0;0   ,      2  2   2    2   a  C  ; 0; h 
 ( h là chiều cao của lăng trụ), suy ra  2 
  a a 3    a a 3  AB    ; ; h    ; BC    ; ; h    2 2   2 2    
Bước 2: AB  BC  AB .BC  0 2 2 a 3a a 2 2    h  0  h  4 4 2 2 3 Bước 3: a 3 a 2 a 6 V       B.h . ABC.A B C 2 2 4
Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai ở bước nào ? 13 A. Lời giải đúng B. Sai ở bước 1 C. Sai ở bước 3 D. Sai ở bước 2    
Câu 62: Cho vectơ u  (1;1; 2
 ) và v  (1;0;m) . Tìm m để góc giữa hai vectơ u và v có số đo bằng 0
45 . Một học sinh giải như sau:    Bước 1:   1 2m cos u, v  2 6. m 1    Bước 2: Góc giữa 1 2m 1 u , v bằng 0 45 suy ra  2 1 2m  3. m 1 (*) 2 6. m 1 2 m  2  6
Bước 3: phương trình (*) 2  (1 2m)  3(m 1) 2
 m  4m  2  0   m  2  6
Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai ở bước nào ? A. Sai ở bước 2 B. Sai ở bước 3 C. Bài giải đúng D. Sai ở bước 1
Câu 63: Cho A2;0;0, B0;3;0,C0;0;4 . Tìm mệnh đề sai:   2 1 A. AB   2  ;3;0 B. AC   2  ;0;4 C. cos A  D. sin A  65 2
Câu 64: Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(2;0;0), B(0;3;0) và C(0;0;4). Tìm câu đúng 2  65 61 A. cos A  B. sin A  C. dt  A
 BC  61 D. dt  A  BC  65 65 65
Câu 65: Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD với A(0;0;1); B(0;1;0); C(1;0;0) và D(-2;3;-
1). Thể tích của ABCD là: 1 1 1 1 A. V  đvtt B. V  đvtt C. V  đvtt D. V  đvtt 3 2 6 4
Câu 66: Cho A1;0;0, B0;1;0,C0;0;  1 , D 2  ;1; 
1 . Thể tích của khối tứ diện ABCD là: 1 3 A. đvtt B. đvtt C. 1đvtt D. 3đvtt 2 2 Câu 67: Cho A2; 1  ;6,B 3  ; 1  ; 4  ,C5; 1  ;0,D1;2; 
1 . Thể tích của khối tứ diện ABCD là: A. 30 B. 40 C. 50 D. 60 Câu 68: Cho A  1  ;0;3,B2; 2  ;0,C 3  ;2; 
1 . Diện tích tam giác ABC là: A. 62 B. 2 62 C. 12 D. 6 Câu 69: Cho A2; 1  ;3,B4;0;  1 , C 1
 0;5;3. Độ dài phân giác trong của góc B là: 5 A. 5 B. 7 C. D. 2 5 2
Câu 70: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A  1;2;  1 , B  2; 1  ;  3 , C   4  ;7; 
5 . Đường cao của tam giác ABC hạ từ A là: 110 1110 1110 111 A. B. C. D. 57 52 57 57
Câu 71: Cho A 2;0;0, B0;3;0,C0;0;4 . Diện tích tam giác ABC là: 61 A. B. 20 C. 13 D. 61 65 14
Câu 72: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCD với A  1;0;  1 , B  2;1;2 và   giao điể 3 3
m của hai đường chéo là I ; 0; 
 . Diện tích của hình bình hành ABCD là:  2 2  A. 5 B. 6 C. 2 D. 3
Câu 73: Trong không gian Oxyz cho các điểm A 1;1; 6   , B0;0; 2   , C 5  ;1;2 và D '2;1;  1
 . Nếu ABCD.A'B'C'D' là hình hộp thì thể tích của nó là: A. 26 (đvtt) B. 40 (đvtt) C. 42 (đvtt) D. 38 (đvtt)   
Câu 74: Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a   1
 ,1,0;b  (1,1,0);c  1,1,  1 . Cho hình hộp      
OABC.O’A’B’C’ thỏa mãn điều kiện OA  a,OB  b,OC  c . Thể tích của hình hộp nói trên bằng bao nhiêu ? 1 2 A. B. C. 2 D. 6 3 3
Câu 75: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tọa độ 4 điểm A 2; 1  ;  1 ; B1;0;0; C3;1;0 và D0; 2; 
1 . Cho các mệnh đề sau : (1) Độ dài AB  2 .
(2) Tam giác BCD vuông tại B
(3) Thể tích của tứ diện ABCD bằng 6
Các mệnh đề đúng là : A. (1) ; (2) B. (3) C. (1) ; (3) D. (2)
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM 1B 2A 3D 4A 5A 6C 7D 8C 9D 10B 11B 12B 13B 14C 15B 16B
17A 18A 19A 20D 21A 22D 23D 24D 25D 26C 27B 28C 29C 30A 31B 32D 33B 34D 35B 36A 37D 38B 39A 40C 41B 42A 43D 44D 45D 46A 47B 48A 49D 50B 51C 52C 53B
54D 55A 56A 57A 58A 59A 60A 61C 62B
63D 64C 65C 66D 67A 68A 69D 70B 71D 72B 73A 74C 75D 15
BÀI 2: PHƢƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
1) Vecto pháp tuyến của mặt phẳng a) Định nghĩa:  
Cho mặt phẳng ( ) , nếu vecto n khác 0 và có 
giá vuông góc với mặt phẳng ( ) thì n được gọi
là vecto pháp tuyến của ( ) . 
Các vecto k n cũng là vecto pháp tuyến của mặt phẳng ( ) .
b) Cặp vecto chỉ phƣơng của mặt phẳng:  
Nếu hai vecto a b không cùng phương và có
giá song song hoặc nằm trên mặt phẳng ( ) được gọi
là cặp vecto chỉ phương của ( ) .  
* Lƣu ý: Tích có hướng của 2 vecto a b là vecto pháp tuyến của mặt phẳng ()
2) Phƣơng trình tổng quát của mặt phẳng
Mặt phẳng ( ) qua M (x ; y ; z ) và có vecto 0 0 0  pháp tuyến (
n A; B; C) thì có phương trình:
A(x - x )  B( y y )  C(z z )  0 (1) 0 0 0
Biến đổi (1) ta đưa về phương trình có dạng:
Ax  By  Cz  D  0 (2)
Khi đó phương trình (2) gọi là phương trình
tổng quát của mặt phẳng ( ) . * Lƣu ý:
- Để viết được phương trình mặt phẳng ta cần phải xác định được một điểm thuộc mặt phẳng và
vecto pháp tuyến của mặt phẳng đó. Trường hợp biết mặt phẳng cách điểm nào đó 1 khoảng xác
định và kèm theo vecto pháp tuyến thì ta dùng dạng phương trình tổng quát.
- Bộ ba hệ số A,B,C đứng trước x,y,z trong phương trình tổng quát là tọa độ của vecto pháp 
tuyến của mặt phẳng đó ( n(  ) (A; B;C) ) .
Các trƣờng hợp đặc biệt của phƣơng trình mặt phẳng:
Mặt phẳng qua gốc tọa độ O
Mặt phẳng cắt 3 trục của hệ tọa độ 16
Mặt phẳng song song với trục Ox
Mặt phẳng song song với trục Oy
Mặt phẳng song song với trục Oz
Mặt phẳng song song với mặt (Oxy)
Mặt phẳng song song với mặt (Oxz)
Mặt phẳng song song với mặt (Oyz)
* Quy tắc nhớ: Nếu phương trình ( ) không chứa ẩn nào thì mặt phẳng ( ) song song hoặc
chứa trục của ẩn đó.
3) Vị trí tƣơng đối giữa hai mặt phẳng
Cho 2 mặt phẳng () : Ax By Cz D  0 và ( ) : A' x B ' y C ' z D '  0 . Giữa ( ) và ( )
có các vị trí tương đối sau:
( ) song song với ( )
( ) giao với ( )
( ) ( ) trùng nhau A B C D A B C D    A B C A B C      hoặc   A' B ' C ' D ' A' B ' C ' A' B ' C ' A' B ' C ' D ' 17 * Lƣu ý:  
- Nếu mặt phẳng ()  ( ) ta có: n().n(      ) 0
AA' BB ' CC ' 0
- Gọi ( ) và ( ) là góc giữa 2 mặt phẳng ( ) và ( ) . Khi đó:   n( ).n( )
AA' BB ' CC ' cos     2 2 2 2 2 2
n( ) . n( )
A B C . A'  B '  C '
- Gọi d  ()  ( ) , phương trình đường thẳng d sẽ có dạng:
Ax By Cz D  0 d : 
A' x B ' y C ' z D '  0
Khi đó ta có phương trình chùm đường thẳng qua d như sau:
a(Ax By Cz  )
D  b(A' x B ' y C ' z D ')  0 Với 2 2 a  b  0
4) Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Cho điểm M0 (x ; y ; z ) không thuộc mặt phẳng 0 0 0
( ) : Ax By Cz D  0 . Khoảng cách từ M đến
( ) được xác định theo công thức:
Ax By Cz D 0 0 0 d (M , ( ))  0 2 2 2
A B CBÀI TẬP
Phương pháp: Các dạng toán trong bài này thường yêu cầu viết phương trình mặt phẳng, do
vậy ta cần nắm vững các bài toán viết phương trình mặt phẳng kèm theo các điều kiện sau:
x x at 0 
Cần chú ý: Phương trình tham số của đường thẳng d có dạng:  y y bt ( Trong đó: 0
z z ct  0 
M(x ; y ; z ) là điểm thuộc d và u  ( ; a ;
b c) là vecto chỉ phương của d). 0 0 0
Mặt phẳng ( ) qua M và song song với ( )
Mặt phẳng ( ) đi qua 3 điểm A,B,C
+ Điểm đi qua: 1 trong 3 điểm A,B hoặc C
+ Điểm đi qua: M
+ Vecto pháp tuyến: Là tích có hướng của 2
+ Vecto pháp tuyến: Là vecto pháp tuyến của  
vecto tạo ra bởi 3 điểm A,B và C ( ) : n     ( ) n( ) n  (   ) A , B AC   18
Mặt phẳng ( ) đi qua M và vuông góc với
Mặt phẳng ( ) chứa đƣờng thẳng d và đƣờng thẳng d
vuông góc với ( )
+ Điểm đi qua: Điểm M
+ Điểm đi qua: Điểm bất kì trên d
+ Vecto pháp tuyến: Là vecto chỉ phương của + Vecto pháp tuyến: Là tích có hướng của   d: n
vecto chỉ phương của d và vecto pháp tuyến (  ) ud    của ( ) : n    ( ) ud , n( )  
Mặt phẳng ( ) chứa đƣờng thẳng d và song
Mặt phẳng ( ) đi qua M và chứa đƣờng
song với đƣờng thẳng d’ (d và d’ chéo nhau) thẳng d
+ Điểm đi qua: Điểm bất kì nằm trên d
+ Điểm đi qua: Điểm M
+ Vecto pháp tuyến: Là tích có hướng của 2 + Vecto pháp tuyến: Là tích có hướng của 
vecto chỉ phương của d và d’:   
vecto AM (A d ) và vecto chỉ phương của d: n     (   ) ud ,ud '   n  (   ) AM,ud  
Mặt phẳng ( ) chứa 2 đƣờng thẳng cắt
Mặt phẳng ( ) chứa 2 đƣờng thẳng song nhau d và d’ song d và d’.
+ Điểm đi qua: điểm bất kì trên d hoặc d’
+ Điểm đi qua: điểm bất kì trên d hoặc d’
+ Vecto pháp tuyến: Là tích có hướng của 2 + Vecto pháp tuyến: Là tích có hướng của 19    
vecto chỉ phương của d và d’: n    (   ) ud ,ud '   A'A ( A d và A '
d ' ) và vecto chỉ phương    của d hoặc d’: n  (   ) A'A,ud  
Mặt phẳng ( ) là mặt phẳng trung trực của
Mặt phẳng ( ) vuông góc với 2 mặt phẳng đoạn AB
( ) (P) ( ( ) (P) cắt nhau)
+ Điểm đi qua: Trung điểm I của AB
Lập phương trình đường thẳng d là giao 
+ Vecto pháp tuyến: Là vecto BA
tuyến của (P) và ( )   n(  ) BA
+ Điểm đi qua: là giao điểm của d và ( )
+ Vecto pháp tuyến: Là tích có hướng của 2
vecto pháp tuyến của (P) và ( ) :    n    ( )
n(P) , n( )  
Mặt phẳng ( ) chứa 2 điểm M,N và tạo với ( ) 1 góc là
Thực hiện theo các bước sau:
+ Bước 1: Viết phương trình tổng quát của ( )
+ Bước 2: Lần lượt thay M và N vào phương trình ( ) ta được hệ 2 phương trình, biến đổi hệ
này để thu được phương trình () chỉ chứa hệ số A và B.   n( ). n( )
+ Bước 3: Dùng công thức góc giữa 2 mặt phẳng: cos   
, từ đây ta tìm được A và B.
n( ) . n( ) 20 VÍ DỤ:
Ví dụ 1: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(0;1;2),B(2;-2;1) và C(-2;1;0). Viết phương trình
mặt phẳng ( ) qua A,B,C. Hướng dẫn:
- Vecto pháp tuyến của mặt phẳng ( )   Ta có: AB  (2; 3  ; 1  ) ; AC  ( 2  ;0; 2  )     n    (   ) A , B AC (6;6; 6)  
- Phương trình mặt phẳng ( ) : Qua A(0;1;2)  ( )  n   ( ) (6; 6; 6)
 () : 6(x 0)  6(y 1) 6(z  2)  0
x y z 1  0
Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm M(1;2;-3) và mặt phẳng (P):
x  2y  2z  3  0 . Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P). Hướng dẫn:
- Khoảng cách từ M đến (P) 1 2.2  2.( 3  )  3 d(M, (P))   2 1 2 2 1  ( 2  )  2
Ví dụ 3: Viết phương trình mặt phẳng chứa hai điểm A(2;1;3), B(1;-2;1) và song song với đường x  1   t
thẳng d  y  2t t R . z  3 2tHướng dẫn:
- Vecto pháp tuyến của ( ) 
Là tích có hướng của vecto chỉ phương của d và AB   Ta có: u       d (1; 2; 2) ; AB ( 1; 3; 2)     n     (   ) ud , AB ( 10; 4; 1)  
- Phương trình mặt phẳng ( ) Qua A(2;1;3)  ( )  n    ( ) ( 10; 4; 1)  () : 1
 0(x  2)  4(y 1) (z 3)  0  1  0x 4 y z19  0 21
Ví dụ 4: Viết PT mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(2;1;4); B(-1;-3;5). Hướng dẫn:
Gọi ( ) là mặt phẳng trung trực của AB, I là trung điểm AB - Tọa độ điểm I  x x 1 A B x    I 2 2   y y  1 9  I A By   1   I ; 1  ; I   2   2 2   z z 9 A B z    I  2 2
- Vecto pháp tuyến của ( )  
Vì AB vuông góc với ( ) nên AB là vecto pháp tuyến của ( )  AB  ( 3  ; 4  ;1)
- Phương trình mặt phẳng ( ) qua I  ( )   n  ( ) AB 1 9  () : 3
 (x  )  4(y 1)  (z  )  0 2 2  3
x  4y z 7  0
Ví dụ 5: Viết phương trình mặt phẳng:
a) Đi qua điểm A(1;0;2) và song song với mp(Oxy).
b) Đi qua điểm M(2;-4;3) và vuông góc với trục Ox.
c) Đi qua điểm I(-1;2;4) và song song với mp: 2x-3y+5z-1=0 Hướng dẫn:
Gọi ( ) là mặt phẳng cần viết
a) - Phương trình mặt phẳng (Oxy) 
(Oxy): z  0  n  (Oxy) (0;0;1)
- Vecto pháp tuyến của ( )
Vì ( )  (Oxy) nên vecto pháp tuyến của (Oxy) cũng là vecto pháp tuyến của ( )
- Phương trình mặt phẳng ( ) qua A  ( )   n  ( ) n(Oxy)
 () : z  2  0
b) - Vecto pháp tuyến của ( ) 
Vì ( )  O x  Chọn vecto pháp tuyến của ( ) là vecto đơn vị trục Ox: i  (1;0;0) 22
- Phương trình mặt phẳng ( ) qua M  ( )   n  ( ) i
 () : x  2  0
c) - Vecto pháp tuyến của ( )
Vì ( ) song song với mp:2x-3y+5z-1=0 nên vecto pháp tuyến của ( ) chính là vecto pháp tuyến 
của mp:2x-3y+5z-1=0 : n(   ) (2; 3;5)
- Phương trình mặt phẳng ( ) : qua I  ( )  n   ( ) (2; 3;5)
 () : 2(x 1) 3(y 2) 5(z 4)  0
 2 x 3 y 5z12  0
Ví dụ 6: Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A(1;0;-2); B(-1;-1;3) và mp(P): 2x-y+2z+1=0. Viết
phương trình mp(Q) đi qua 2 điểm A, B và vuông góc với mp(P). Hướng dẫn:
Gọi ( ) là mặt phẳng cần tìm
- Vecto pháp tuyến của mặt phẳng ( )  Ta có: AB  ( 2  ; 1  ;5)
Vì ( )  (P) nên vecto pháp tuyến của ( ) là tích có hướng  
của AB và n(P) :    n   (   ) AB, n(P) (3;14; 4)  
- Phương trình mặt phẳng ( ) qua A  ( )  n  ( ) (3;14; 4)
 () :3(x 1) 14 y 4(z 4)  0
 3x 14y  4z 13  0
Ví dụ 7: Trong hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( ) cắt ba trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại ba điểm A(-
3;0;0), B(0;4;0), C(0;0;-2). Viết phương trình mặt phẳng ( ) Hướng dẫn:
- Phương trình mặt phẳng ( ) :
Vì ( ) cắt 3 trục tọa độ nên ta có phương trình đoạn chắn của ( ) là: x y z ( ) :   1 3  4 2  23  4
x  3y  6z 12  0
Ví dụ 8: Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua điểm M(2;-3;1) và chứa đường thẳng
x  4  2t
d :  y  2  3t . z  3tHướng dẫn:
- Vecto pháp tuyến của mặt phẳng ( ) 
Xét M’(4;2;3)  d , ta có: M'M  ( 2  ; 5  ; 2  )
Vì ( ) chứa d nên vecto pháp tuyến của ( )  
là tích có hướng của M'M và ud (2;-3;1):    n     (   ) M'M,ud ( 11; 2;16)  
- Phương trình mặt phẳng ( ) qua M  ( )  n    ( ) ( 11; 2;16)  () : 1
 1(x  2)  2(y3) 16(z1)  0  1
 1x  2y 16z  0 
Ví dụ 9: Mặt phẳng ( ) đi qua M(0;0;-1) và song song với giá của hai vecto a(1; 2  ;3) và 
b(3; 0;5) . Viết phương trình mặt phẳng ( ) . Hướng dẫn:
- Vecto pháp tuyến của mặt phẳng ( )  
Vì ( ) song song với a b nên vecto pháp tuyến của  
( ) là tích có hướng của a b :    n    (   ) , a b ( 10; 4;6)  
- Phương trình mặt phẳng ( ) Qua M  ( ) :  n   ( ) ( 10; 4; 6)  () : 1
 0x  4y  6(z 1)  0  1
 0x  4y  6z  6  0  5
x  2y  3z  3  0
Ví dụ 10: Cho hai đường thẳng chéo nhau d 
1 và d2. Hãy viết phương trình ( ) chứa d1 và song song với d2: 24 x 1 2tx  2t '  
d :  y  3  t
(t  R) d :  y  1 t ' (t' R) 1 2   z  2   3tz  3  2t '  Hướng dẫn:
Gọi M(1;3;-2) là điểm thuộc d1
- Vecto pháp tuyến của mặt phẳng ( )
Vì ( ) chứa d1 và song song d2 nên vecto pháp tuyến 
của ( ) là tích có hướng của u   d ( 2;1; 3) và 1  ud (2;1; 2) : 2    n     (   ) ud ,ud (1; 10; 4) 1 2  
- Phương trình mặt phẳng ( ) Qua M  ( )  n    ( ) (1; 10; 4)
 () : (x 1) 10(y 3)  4(z  2)  0
x 10y  4z  21 0
Ví dụ 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): x+y+z-3=0 và ( )
:(Q): x-y+z-1=0. Viết phương trình mặt phẳng ( ) sao cho ( ) vuông góc với (P) và (Q), và
khoảng cách từ O tới ( ) là 2. Hướng dẫn:
- Vecto pháp tuyến của mặt phẳng ( )
Vì ( ) vuông góc với (P) và ( ) nên vecto pháp tuyến của  
( ) là tích có hướng của n(P) và n( ) :    n      ( )
n(P) , n( ) (2;0; 2)  
- Phương trình mặt phẳng của ( ) :
2x  2z  D  0
Ta có: d(O;())  2 2.0  2.0  D   2 2 2 2  2 D  4 2   D  4  2
2x  2z  4 2  0
x z  2 2  0  () :   
2x  2z  4 2  0
x z  2 2  0 25
Ví dụ 12: Trong không gian cho mặt phẳng và đường thẳng có phương trình (P): x+2y-z+5=0 và x  1   2t  d:  y  1
  t . Viết phương trình mặt phẳng () chứa d và tạo với (P) một góc 30 . z  3tHướng dẫn:  
Vecto chỉ phương của d: u d
(2;1;1) , vecto pháp tuyến của (P): n   (P) (1; 2; 1)
Cho t=0 và t=1, ta được 2 điểm thuộc d: M( 1  ; 1  ;3) , N(1;0;4)
- Phương trình tổng quát của ( )
Ax By Cz D  0 (*)
Vì ( ) qua M,N nên ta có:
A B  3C D  0 C   2  A B   
A  4C D  0
D  7A  4B
(*)  Ax By  (2A  )
B z  7A  4B  0   n    ( ) ( ; A ; B 2A B)
Vì ( ) tạo với (P) một góc 30 nên ta có:   n(P).n( )
A  2B  2A B cos 30     2 2 2 2 2 2 n(P) . n( ) 1  2  ( 1
 ) . A B  ( 2  AB) 3 3A  3B   2 2 2
6. 5A  2B  4AB 9 2 2 2 2
 (5A  2B  4AB)  9A 18AB  9B 2 3 2
A  0  A  0 2
 () : By Bz  4B  0
y z  4  0
Ví dụ 13: Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng () : 2x y z  3  0 và ( ) : 2x y z  5  0 Hướng dẫn:  
Vecto pháp tuyến của ( ) và ( ) : n(   ) (2; 1;1) ; n(   ) (2;1; 1)
- Vị trí tương đối giữa ( ) và ( ) 2 1  1 Ta có:    và ()cắt nhau 2 1 1   ( )
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong không gian Oxyz véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của mp(P): 4x -3y +1= 0 A. (4; - 3;0) B. (4; - 3;1) C. (4; - 3; - 1) D. ( - 3;4;0) 26
Câu 2: Trong không gian Oxyz mặt phẳng (P) đi qua điểm M( - 1;2;0) và có VTPT  n  (4; 0; 5
 ) có phương trình là: A. 4x - 5y - 4 = 0 B. 4x - 5z - 4 = 0 C. 4x - 5y + 4 = 0 D. 4x - 5z + 4 = 0  
Câu 3: Mặt phẳng (P) đi qua A 0; 1
 ;4 và có cặp vtcp u  3;2;  1 , v   3  ;0;  1 là:
A. x  2y  3z 14  0
B. x  y  z  3  0
C. x  3y  3z 15  0
D. x  3y  3z  9  0 x  2 y 1 z
Câu 4: Trong không gian Oxyz mặt phẳng song song với hai đường thẳng  :   ; 1 2 3  4 x  2  t 
 : y  3 2t có một vec tơ pháp tuyến là 2 z 1 t      A. n  ( 5  ;6; 7)  B. n  (5; 6  ;7) C. n  ( 5  ; 6  ;7) D. n  ( 5  ;6;7) x 1 t x y 1 z 1 
Câu 5: Cho A(0; 1; 2) và hai đường thẳng d :   , d ' : y  1   2t . Viết phương 2 1 1  z  2 t 
trình mặt phẳng P đi qua A đồng thời song song với d và d’.
A. x  3y  5z 13  0
B. 2x  6y 10z 11  0
C. 2x  3y  5z 13  0
D. x  3y  5z 13  0
Câu 6: Mặt phẳng () đi qua M (0; 0; - 1) và song song với giá của hai vectơ   a(1; 2
 ;3) và b(3;0;5) . Phương trình của mặt phẳng () là:
A. 5x – 2y – 3z - 21 = 0
B. - 5x + 2y + 3z + 3 = 0
C. 10x – 4y – 6z + 21 = 0
D. 5x – 2y – 3z + 21 = 0
Câu 7: Trong không gian Oxyz cho mp(P): 3x - y + z - 1 = 0. Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc (P) A. A(1; - 2; - 4) B. B(1; - 2;4) C. C(1;2; - 4) D. D( - 1; - 2; - 4)
Câu 8: Cho hai điểm M(1; 2  ; 4  ) và M (5; 4
 ;2). Biết M là hình chiếu vuông góc của M lên
mp() . Khi đó, mp() có phương trình là
A. 2x  y  3z  20  0
B. 2x  y  3z  20  0
C. 2x  y  3z  20  0
D. 2x  y  3z  20  0
Câu 9: Trong không gian Oxyz mp(P) đi qua ba điểm A(4;0;0), B(0; - 1;0), C(0;0; - 2) có phương trình là: A. x - 4y - 2z - 4 = 0 B. x - 4y + 2z - 4 = 0 C. x - 4y - 2z - 2 = 0 D. x + 4y - 2z - 4 = 0
Câu 10: Trong không gian Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm A 8, 0,  0 ;  B 0,2,  0 ;  C 0, 0, 
4 . Phương trình của mặt phẳng (P) là: x y z x y z A.   1 B.    0 4 1  2 8 2  4
C. x  4y  2z  8  0
D. x  4y  2z  0
Câu 11: Trong hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng  đi qua điểm M(2; - 1;4) và chắn trên nửa trục
dương Oz gấp đôi đoạn chắn trên nửa trục Ox, Oy có phương trình là:
A. x  y  2z  6  0
B. x  y  2z  6  0
C. 2x  2y  z  6  0
D. 2x  2y  z  6  0 27
Câu 12: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A 2,0,0, B1,1, 
1 . Mặt phẳng (P) thay đổi
qua A, B cắt các trục Oy, Oz lần lượt tại C(0; b; 0), D(0; 0; c) (b > 0, c > 0). Hệ thức nào dưới đây là đúng. 1 1
A. bc  2b  c B. bc   C. b  c  bc D. bc  b  c b c
Câu 13: Trong không gian Oxyz mp(P) đi qua ba điểm A( - 2;1;1), B(1; - 1;0), C(0;2; - 1) có phương trình là
A. 5x + 4y + 7z - 1 = 0
B. 5x + 4y + 7z - 1 = 0
C. 5x - 4y + 7z - 9 = 0
D. 5x + 4y - 7z - 1 = 0
Câu 14: Cho điểm A(0, 0, 3), B( - 1, - 2, 1), C( - 1, 0, 2)
Có bao nhiêu nhận xét đúng trong số các nhận xét sau
1. Ba điểm A, B, C thẳng hàng
2. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm ABC
3. Tồn tại vô số mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C
4. A, B, C tạo thành ba đỉnh một tam giác 3 5
5. Độ dài chân đường cao kẻ từ A là 5
6. Phương trình mặt phẳng (ABC) là 2x + y - 2z + 6 = 0
7. Mặt phẳng (ABC) có vecto pháp tuyến là (2, 1, - 2) A. 5 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A 0;1;2, B2; 2  ;  1 ;C 2
 ;1;0 . Khi đó phương
trình mặt phẳng (ABC) là: ax  y  z  d  0 . Hãy xác định a và d A. a  1;d  1 B. a  1  ;d  6 C. a  1  ;d  6  D. a  1;d  6 
Câu 16: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A( - 2;0;1), B(4;2;5). phương trình mặt phẳng
trung trực đoạn thẳng AB là:
A. 3x + y + 2z - 10 = 0
B. 3x + y + 2z + 10 = 0
C. 3x + y - 2z - 10 = 0
D. 3x - y + 2z - 10 = 0
Câu 17: Trong không gian Oxyz cho mp(Q): 3x - y - 2z + 1 = 0. mp(P) song song với (Q) và đi
qua điểm A(0;0;1) có phương trình là: A. 3x - y - 2z + 2 = 0 B. 3x - y - 2z - 2 = 0 C. 3x - y - 2z + 3 = 0 D. 3x - y - 2z + 5 = 0
Câu 18: Trong không gian Oxyz, mp(P) song song với (Oxy) và đi qua điểm A(1; - 2;1) có phương trình là: A. z - 1 = 0 B. x - 2y + z = 0 C. x - 1 = 0 D. y + 2 = 0
Câu 19: Cho hai mặt phẳng ( )
 :3x  2y  2z  7  0 và ( )
 :5x  4y 3z 1 0 . Phương trình
mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O và vuông góc cả () và ( )  là:
A. 2x  y  2z  0
B. 2x  y  2z  0
C. 2x  y  2z 1  0
D. 2x  y  2z  0
Câu 20: Trong không gian Oxyz, phương trình mp(Oxy) là: A. z = 0 B. x + y = 0 C. x = 0 D. y = 0
Câu 21: Trong không gian Oxyz mp(P) đi qua A(1; - 2;3) và vuông góc với đường thẳng (d): x 1 y 1 z 1   có phương trình là: 2 1  3
A. 2x - y + 3z - 13 = 0
B. 2x - y + 3z + 13 = 0
C. 2x - y - 3z - 13 = 0
D. 2x + y + 3z - 13 = 0
Câu 22: Mặt phẳng đi qua D2;0;0 vuông góc với trục Oy có phương trình là: A. z = 0 B. y = 2. C. y = 0 D. z = 2 28
Câu 23: Cho ba điểm A(2;1; - 1); B( - 1;0;4);C(0; - 2 - 1). Phương trình mặt phẳng nào đi qua A và vuông góc BC A. x - 2y - 5z - 5 = 0 B. 2x - y + 5z - 5 = 0 C. x - 3y + 5z + 1 = 0 D. 2x + y + z + 7 = 0
Câu 24: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A( - 1;0;0), B(0;0;1). mp(P) chứa đường thẳng
AB và song song với trục Oy có phương trình là: A. x - z + 1 = 0 B. x - z - 1 = 0 C. x + y - z + 1 = 0 D. y - z + 1 = 0
Câu 25: Trong không gian Oxyz cho 2 mp(Q): x - y + 3 = 0 và (R): 2y - z + 1 = 0 và điểm
A(1;0;0). mp(P) vuông góc với (Q) và (R) đồng thời đi qua A có phương trình là: A. x + y + 2z - 1 = 0 B. x + 2y - z - 1 = 0 C. x - 2y + z - 1 = 0 D. x + y - 2z - 1 = 0
Câu 26: Trong không gian Oxyz cho điểm A(4; - 1;3). Hình chiếu vuông góc của A trên các trục
Ox, Oy, Oz lần lượt là K, H, Q. khi đó phương trình mp( KHQ) là:
A. 3x - 12y + 4z - 12 = 0
B. 3x - 12y + 4z + 12 = 0
C. 3x - 12y - 4z - 12 = 0
D. 3x + 12y + 4z - 12 = 0
Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(8, - 2, 4). Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của
M trên các trục Ox, Oy, Oz. Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B và C là:
A. x  4y  2z  8  0
B. x  4y  2z  8  0
C. x  4y  2z  8  0
D. x  4y  2z 8  0
Câu 28: Trong không gian Oxyz. mp(P) chứa trục Oz và đi qua điểm A(1;2;3) có phương trình là: A. 2x - y = 0 B. x + y - z = 0 C. x - y + 1 = 0 D. x - 2y + z = 0
Câu 29: Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) biết (P) cắt ba trục tọa độ lần
lượt tại A, B, C sao cho M(1;2;3) làm trọng tâm tam giác ABC:
A. 6x + 3y + 2z - 18 = 0 B. x + 2y + 3z = 0
C. 6x - 3y + 2z - 18 = 0
D. 6x + 3y + 2z - 18 = 0 hoặc x + 2y + 3z = 0
Câu 30: Mặt phẳng (P) đi qua M 1;2;2 và cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại A, B, C sao cho
H là trực tâm của tam giác ABC. Phương trình của (P) là:
A. 2x  y  z  4  0
B. 2x  y  z  2  0
C. 2x  4y  4z  9  0
D. x  2y  2z  9  0
Câu 31: Trong không gian Oxyz cho mp(Q): 3x + 4y - 1 = 0 mp(P) song song với (Q) và cách
gốc tọa độ một khoảng bằng 1 có phương trình là:
A. 3x + 4y + 5 = 0 hoặc 3x + 4y - 5 = 0 B. 3x + 4y + 5 = 0 C. 3x + 4y - 5 = 0
D. 4x + 3y + 5 = 0 hoặc 3x + 4y + 5 = 0
Câu 32: Trong không gian Oxyz cho mp(Q): 5x - 12z + 3 = 0 và mặt cầu (S): 2 2 2
x  y  z  2x  0 mp(P) song song với (Q) và tiếp xúc với (S) có phương trình là:
A. 5x - 12z + 8 = 0 hoặc 5x - 12z - 18 = 0 B. 5x - 12z + 8 = 0 C. 5x - 12z - 18 = 0
D. 5x - 12z - 8 = 0 Or 5x - 12z + 18 = 0 Câu 33: Cho mặt cầu 2 2 2
(S) : x  y  z  2x  4y  6z  2  0 và mặt phẳng ( )
 : 4x 3y 12z 10  0. Mặt phẳng tiếp xúc với (S) và song song với () có phương trình là:
A. 4x  3y 12z  78  0
B. 4x  3y 12z  78  0 hoặc 4x  3y 12z  26  0
C. 4x  3y 12z  78  0 hoặc 4x  3y 12z  26  0
D. 4x  3y 12z  26  0 29 Câu 34: Cho 2 2 2
(S) : x  y  z  2y  2z  2  0 và mặt phẳng (P) : x  2y  2z  2  0 . Mặt phẳng
(Q) song song với (P) đồng thời tiếp xúc với (S) có phương trình là:
A. x  2y  2x 10  0
B. x  2y  2x 10  0; x  2y  2z  2  0
C. x  2y  2x 10  0; x  2y  2z  2  0
D. x  2y  2x 10  0
Câu 35: Cho mặt cầu 2 2 2
(S) : (x  2)  (y 1)  z  14 . Mặt cầu (S) cắt trục Oz tại A và B
(z  0) . Phương trình nào sau đây là phương trình tiếp diện của (S) tại B ? A
A. 2x  y  3z  9  0
B. x  2y  z  3  0
C. 2x  y  3z  9  0
D. x  2y  z  3  0
Câu 36: Trong không gian Oxyz cho mp(Q): 2x + y - 2z + 1 = 0 và mặt cầu (S): 2 2 2
x  y  z  2x  2z  23  0 . mp(P) song song với (Q) và cắt (S) theo giao tuyến là một đường
tròn có bán kính bằng 4.
A. 2x + y - 2z + 9 = 0 Or 2x + y - 2z -9 = 0
B. 2x + y - 2z + 8= 0 Or 2x +y-2z -8 = 0
C. 2x + y - 2z - 11 = 0 Or 2x + y - 2z + 11 = 0 D. 2x + y - 2z - 1 = 0 x y 1 z 1
Câu 37: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d):   và mặt cầu (S): 1 2  2 2 2 2
x  y  z  2x  2y  2z 166  0 mp(P) vuông góc với (d) và cắt (S) theo một đường tròn có
bán kính bằng 12 có phương trình là:
A. x - 2y + 2z + 10 = 0 Or x - 2y +2z - 20 = 0
B. x - 2y - 2z +10=0 Or x -2y -2y -20=0
C. x - 2y + 2z + 10 = 0
D. x - 2y + 2z - 20 = 0 Câu 38: Cho mặt cầu 2 2 2
(S) : x  y  z  8x  2y  2z  3  0 và đường thẳng x 1 y z  2  :  
. Mặt phẳng () vuông góc với  và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn 3 2  1 
(C) có bán kính lớn nhất. Phương trình () là
A. 3x  2y  z  5  0
B. 3x  2y  z  5  0
C. 3x  2y  z 15  0
D. 3x  2y  z 15  0
Câu 39: Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng song song (Q): 2x - y + z - 2 = 0 và (P): 2x
- y + z - 6 = 0. mp(R) song song và cách đều (Q), (P) có phương trình là: A. 2x - y + z - 4 = 0 B. 2x - y + z + 4 = 0 C. 2x - y + z = 0 D. 2x - y + z + 12 = 0
Câu 40: Mặt phẳng qua A( 1; - 2; - 5) và song song với mặt phẳng (P): x  y 1  0 cách (P)
một khoảng có độ dài là: A. 2 B. 2 C. 4 D. 2 2
Câu 41: Trong mặt phẳng Oxyz, cho A(1; 2; 3) và B(3; 2; 1). Mặt phẳng đi qua A và cách B một khoảng lớn nhất là: A. x - z - 2 = 0 B. x - z + 2 = 0
C. x  2y  3z -10  0
D. 3x + 2y + z - 10 = 0
Câu 42: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm B(1; 2; - 1) và cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất.
A. x  2y  z  6  0
B. x  2y  2z  7  0
C. 2x  y  z  5  0
D. x  y  2z  5  0 x  1   t 
Câu 43: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d): y  2  t và điểm A( - 1;1;0), mp(P) z  t 
chưa (d) và A có phương trình là: A. x - z + 1 = 0 B. x + y = 0 C. x + y - z = 0 D. y - z + 2 = 0 30
Câu 44: Mặt phẳng () đi qua M (0; 0; - 1) và song song với giá của hai vectơ   a(1; 2
 ;3) và b(3;0;5) . Phương trình của mặt phẳng () là:
A. 5x – 2y – 3z - 21 = 0
B. - 5x + 2y + 3z + 3 = 0
C. 10x – 4y – 6z + 21 = 0
D. 5x – 2y – 3z + 21 = 0
Câu 45: Mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm A4;9;8, B1; 3  ;4,C2;5;  1 có phương trình dạng
tổng quát: Ax  By  Cz  D  0 , biết A  92 tìm giá trị của D: A. 101 B. 101  C. 63  D. 36
Câu 46: Mặt phẳng (P) đi qua M 1;2;3 và cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại A, B, C sao cho
M là trọng tâm của tam giác ABC. Phương trình của (P) là:
A. x  2y  3z 14  0
B. 6x  3y  2z 18  0
C. 2x  3y  6z 18  0
D. x  2y  3z  6  0 x 1 y 1 z
Câu 47: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng song song (d):   và (d’): 1 1 2 x 1 y  2 z 1  
. Khi đó mp(P) chứa hai đường thẳng trên có phương trình là: 1 1 2
A. 7x + 3y - 5z + 4 = 0
B. 7x + 3y - 5z - 4 = 0
C. 5x + 3y - 7z + 4 = 0
D. 5x + 3y + 7z + 4 = 0
Câu 48: Mặt phẳng (P) đi qua M 1; 1  ; 
1 và song song v ới  : 2x  3y  4z  2017  0 có
phương trình tổng quát là Ax  By  Cz  D  0 . Tính A  B C  D khi A  2
A. A  B  C  D  9
B. A  B  C  D 10
C. A  B  C  D 11
D. A  B  C  D 12 x  4  2t 
Câu 49: Mặt phẳng (P) đi qua M 2;0;0 và vuông góc v ới đường thẳng (d): y  1 2t . Khi z  53t 
đó giao điểm M của (d) và (P) là: A. M 2;3;2 B. M 4;1;5 C. M 0;5;  1  D. M  2  ;7;4
Câu 50: Mặt phẳng (P) đi qua 2 điểm A 2; 1  ;4,B3;2;  1 và vuông góc với
:2x  y3z 5  0 là:
A. 6x  9y  7z  7  0
B. 6x  9y  7z  7  0
C. 6x  9y  7z  7  0
D. 6x  9y  z 1  0
Câu 51: Cho hai điểm A(1; - 1;5) và B(0;0;1). Mặt phẳng (P) chứa A, B và song song với Oy có phương trình là
A. 4x  y  z 1  0
B. 2x  z  5  0 C. 4x  z 1  0 D. y  4z 1  0
Câu 52: Phương trình tổng quát của  qua A(2; - 1;4), B(3;2; - 1) và vuông góc với
: x  y 2z 3  0 là:
A. 11x + 7y - 2z - 21 = 0 B. 11x + 7y + 2z + 21 = 0
C. 11x - 7y - 2z - 21 = 0 D. 11x - 7y + 2z + 21 = 0
Câu 53: Cho tam giác ABC có A (1;2;3), B(4;5;6), C( - 3; 0 ;5). Gọi G là trọng tâm tam giác
ABC, I là trung điểm AC , (  ) là mặt phẳng trung trực của AB . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: 2 7 14 21 A. G( ; ; ), I(1;1; 4), ( )  : x y z   0 3 3 3 2 . . 31 2 7 14 B. G( ; ; ), I( 1  ;1;4), ( )
 : 5x 5 y5z  21  0 3 3 3 C. G(2;7;14), I( 1  ;1;4), ( )
 : 2x 2 y 2z  21 0 2 7 14 D. G( ; ; ), I(1;1; 4), ( )
 : 2 x 2 y 2z  21  0 3 3 3
Câu 54: Biết tam giác ABC có ba đỉnh A, B, C thuộc các trục tọa độ và trọng tâm tam giác là G( 1  ; 3
 ;2) . Khi đó phương trình mặt phẳng (ABC) là:
A. 2x  3y  z 1  0
B. x  y  z  5  0
C. 6x  2y  3z 18  0
D. 6x  2y  3z 18  0
Câu 55: Cho mặt phẳng (P) đi qua 2 điểm A 1;2; 
1 , B1;0;2 và vuông góc với   
: x  y  z  4  0 và 4 điểm       3
M 1;1;1 , N 2;1;1 , E 3;1;1 , F 3;1; 
 . Chọn đáp án đúng:  2  A. (P) đi qua M và N B. (P) đi qua M và E C. (P) đi qua N và F D. (P) đi qua E và F
Câu 56: Cho mặt phẳng (P) đi qua 2 điểm A 1;0;  1 , B2;1;  1 và vuông góc với
: x  y z 10  0 . Tính khoảng cách từ điểm C3; 2  ;0 đến (P): A. 6 B. 6 C. 3 D. 3
Câu 57: Mặt phẳng (P) đi qua 2 điểm A 1;2;   1 , B0; 3
 ;2 và vuông góc với
:2x  yz 1 0 có phương trình tổng quát là Ax ByCz D  0. Tìm giá trị của D biết C  11: A. D  14 B. D  7  C. D  7 D. D  31
Câu 58: Mặt phẳng (P) đi qua A 1; 1
 ;2 và song song với : x  2y 3z  4  0 . Khoảng
cách giữa (P) và  bằng: 14 5 14 A. 14 B. C. D. 14 14 2  
Câu 59: Mặt phẳng (P) đi qua M 0;1;  1 và chứa   x 1 y 1 z d : 
 có phương trình tổng 1 1  2
quát P : Ax  By  Cz  D  0 . Tính gí trị của B  C  D khi A  5 A. B  C  D  3  B. B  C  D  2  C. B  C  D  1  D. B  C  D  0
Câu 60: Mặt phẳng (P) đi qua A 1; 1
 ;2 và vuông góc với trục Oy . Tìm giao điểm của (P) và Oy. A. M 0; 1  ;0 B. M 0;2;0 C. M 0;1;0 D. M 0; 2  ;0
Câu 61: Trong không gian Oxyz mp(P) đi qua B(0; - 2;3), song song với đường thẳng d: x  2 y 1 
 z và vuông góc với mặt phẳng (Q): x + y - z = 0 có phương trình ? 2 3 
A. 2x - 3y + 5z - 9 = 0
B. 2x - 3y + 5z - 9 = 0
C. 2x + 3y - 5z - 9 = 0
D. 2x + 3y + 5z - 9 = 0
Câu 62: Mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm A1; 4  ;2,B2; 2  ;  1 , C0; 4
 ;3 có một vectơ pháp  tuyến n là:         A. n  1;0  ;1 B. n  1;1;0 C. n  0;1  ;1 D. n   1  ;0;  1 32  
Câu 63: Mặt phẳng (P) chứa   x 1 y z 2 d :  
và vuông góc với Q : x  y  z  4  0 có 2 1 1
phương trình tổng quát P : Ax  By  Cz  D  0 . Tìm giá trị của D khi biết A 1. A. D  1 B. D  1  C. D  2 D. D  2 
Câu 64: Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB với A 4; 1  ;0,B2;3; 4   là:
A. x  6y  4z  25  0 B. x  6y  4z  25  0 C. x  6y  4z  25  0 D. x  2y  2z  3  0
Câu 65: Mặt phẳng (Q) song song với mp(P): x + 2y + z - 4 = 0 và cách D(1;0;3) một khoảng
bằng 6 có phương trình là A. x + 2y + z + 2 = 0 B. x + 2y - z - 10 = 0 C. x + 2y + z - 10 = 0
D. x + 2y + z +2=0 và x + 2y +z -10 =0
Câu 66: Phương trình mặt phẳng qua
A 1;1;0 và vuông góc với cả hai mặt phẳng
P: x  2y3  0 và Q:4x 5z 6  0 có phương trình tổng quát Ax ByCz D  0. Tìm
giá trị của A  B  C khi D  5 . A. 10 B. 11 C. -13 D. 15
Câu 67: Phương trình mp (P) đi qua I  1
 ;2;3 và chứa giao tuyến của hai mặt phẳng
: x  y z 9  0 và : x 2y3z 1 0
A. 2x  y  4z  8  0
B. 2x  y  4z  8  0
C. 2x  y  4z  8  0
D. x  2y  4z  8  0
Câu 68: Phương trình mặt phẳng qua giao tuyến của hai mặt phẳng (P): x - 3y + 2z-1 = 0 và (Q):
2x + y - 3z + 1 = 0 và song song với trục Ox là A. 7x + y + 1 = 0 B. 7y - 7z + 1 = 0 C. 7x + 7y - 1 = 0 D. x - 3 = 0
Câu 69: Cho mặt phẳng (P) đi qua A 1;2;3, B3; 1  ;  1 và song song với x  2 y  2 z  3 d :  
. Khoảng cách từ gốc tọa độ đến (P) bằng: 2 1  1 5 5 2 5 77 5 A. B. C. D. 6 6 77 12   
Câu 70: Phương trình mp (P) qua A 1;2;3 và chứa x 2 y 2 z 3 d :   có phương trình 2 1  1
tổng quát Ax  By  Cz  D  0 . Giá trị của D biết A  4 : A. 4 B. 7  C. 11 D. 15 x  2 y  2 z
Câu 71: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng (d) :   và điểm 1  1 2
A(2;3;1). Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa A và (d). Cosin của góc giữa mặt phẳng (P) và
mặt phẳng tọa độ (Oxy) là: 2 5 2 6 7 A. B. C. D. 6 107 6 13 x  5  2t x  9  2t  
Câu 72: Phương trình mp(P) chứa cả d : y  1 t & d : y  t là: 1 2   z  5  t z  2   t  
A. 3x  5y  z  25  0
B. 3x  5y  z  25  0
C. 3x  5y  z  25  0
D. 3x  y  z  25  0 33 x 1 y  3 z
Câu 73: Cho đường thẳng d : 
 và mp(P) : x  2y  2z 1 0 . Mặt phẳng chứa d 2 3  2
và vuông góc với mp(P) có phương trình
A. 2x  2y  z  8  0
B. 2x  2y  z 8  0
C. 2x  2y  z 8  0
D. 2x  2y  z 8  0
Câu 74: Trong không gian Oxyz cho mp(Q): 3x + y + z + 1 = 0. Viết PT mặt phẳng (P) song
song với (Q) và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho thể tích tứ diện OABC bằng 3 2 3
A. 3x + y + z + 3 = 0 hoặc 3x + y + z - 3 = 0 C. 3x + y + z - = 0 2 3
B. 3x + y + z + 5 = 0 hoặc 3x + y + z - 5 = 0 D. 3x + y + z + = 0 2
Câu 75: Trong không gian Oxyz viết PT mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng (d): x y 1 z  2  
và cắt các trục Ox, Oy, Oz theo thứ tự A, B, C sao cho: OA. OB = 2OC. 1 1 2
A. x + y + 2z + 1 = 0 hoặc x + y + 2z - 1 = 0 B. x + y + 2z + 1 = 0 C. x + y + 2z - 1 = 0
D. x + y + 2z + 2 =0 hoặc x+y +2z -2=0
Câu 76: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có A(1;0;0), B(0; - 2;3), C(1;1;1). Phương trình mặ 2
t phẳng (P) chứa A, B sao cho khoảng cách từ C tới (P) là 3
A. x + y + z - 1 = 0 hoặc - 23x + 37y + 17z + 23 = 0
B. x + y + 2z - 1 = 0 hoặc - 2x + 3y + 7z + 23 = 0
C. x + 2y + z - 1 = 0 hoặc - 2x + 3y + 6z + 13 = 0
D. 2x + 3y + z - 1 = 0 hoặc 3x + y + 7z + 6 = 0
Câu 77: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu 2 2 2
(S) : (x 1)  (y  2)  (z  3)  9    và đườ x 6 y 2 z 2 ng thẳng  :  
. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(4;3;4), song 3  2 2
song với đường thẳng ∆ và tiếp xúc với mặt cầu (S)
A. 2x + y + 2z - 19 = 0 B. x - 2y + 2z - 1 = 0
C. 2x + y - 2z - 12 = 0
D. 2x + y - 2z - 10 = 0 Câu 78: Cho (S): 2 2 2
x  y  z  4x  5  0 . Điểm A thuộc mặt cầu (S) và có tọa độ thứ nhất bằng
- 1. Mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S) tại A có phương trình là: A. x  y 1  0 B. x 1  0 C. y 1  0 D. x 1  0 x  2  t x  2  2t  
Câu 79: Cho hai đường thẳng d : y  1 t và d : y  3
. Mặt phẳng cách đều d và d có 1 2 1 2   z  2t  z  t  phương trình là
A. x  5y  2z 12  0
B. x  5y  2z 12  0
C. x  5y  2z 12  0
D. x  5y  2z 12  0
Câu 80: Cho A 2;0;0, M1;1; 
1 . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và M sao cho (P)
cắt trục Oy, Oz lần lượt tại hai điểm B, C thỏa mãn diện tích của tam giác ABC bằng 4 6 .
A. Cả ba đáp còn lại C. P : 6
 x  3 21 y  3 21 z 12  0 3      34
B. P : 2x  y  z  4  0 D. P : 6
 x  3 21 y  3 21 z 12  0 2      1 
Câu 81: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 2; 2) . Khi đó mặt phảng đi
qua M cắt các tia Ox, Oy, Oz tại các điểm A, B, C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất có phương trình là:
A. x  y  z 1  0
B. x  y  z  6  0 C. x  y  z  0
D. x  y  z  6  0
Câu 82: Cho A(a;0;0); B(0; b;0);C(0;0;c) với a, b, c  0 . Biết mặt phẳng (ABC) qua điểm
I(1;3;3) và thể tích tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó phương trình (ABC) là:
A. x  3y  3z  21  0
B. 3x  y  z  9  0
C. 3x  3y  z 15  0
D. 3x  y  z  9  0
Câu 83: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
(S) : x  y  z  2x  4y  2z  3  0 .
Viết phương trình (P) chứa trục Ox và cắt (S) theo đường tròn có bán kính bằng 3.
A. (P) : y  3z  0
B. (P) : y  2z  0 C. (P) : y  z  0
D. (P) : y  2z  0
Câu 84: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1
 ;1) . phương trình mặt phẳng
(P) đi qua điểm A và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất là
A. 2x  y  z  6  0
B. 2x  y  z  6  0
C. 2x  y  z  6  0 D. 2x + y - z + 6 = 0 x 1 y z 1
Câu 85: Trong không gian Oxyz , cho điểm A 1, 1  ,  1 , đường thẳng  :   , mặt 2 1 1 
phẳng P : 2x  y  2z 1  0 . Viết phương trình mặt phẳng Q chứa  và khoảng cách từ A đến Q lớn nhất
A. 2x  y  3z 1  0
B. 2x  y  3z 1  0
C. 2x  y  3z  2  0
D. 2x  y  3z  3  0 x 1 y z 1
Câu 86: Trong không gian Oxyz , đường thẳng  :   , mặt phẳng 2 1 1 
P:2x  y 2z 1 0. Viết phương trình mặt phẳng Q chứa  và tạo với P góc nhỏ nhất
A. 10x  7y 13z  2  0
B. 10x  7y 13z  3  0
C. 10  7y 13z 1  0
D. 10x  7y 13z  3  0
Câu 87: Khoảng cách từ M 1;4; 7
  đến mặt phẳng P: 2x  y  2z 9  0 là: 25 A. B. 5 C. 7 D. 12 3
Câu 88: Khoảng cách từ M  2  ; 4
 ;3 đến mặt phẳng P: 2x  y  2z 3  0 là: A. 3 B. 2 C. 1 D. 11
Câu 89: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu   2 2 2
S : x  y  z  2x  2y  2z  22  0 , và mặt
phẳng P : 3x  2y  6z 14  0 . Khoảng cách từ tâm I của mặt cầu (S) đến mặt phẳng (P) là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 90: Cho A5;1; 
3 , B1;6;2,C5;0;4 . Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (ABC) bằng: 3 A. 3 3 B. C. 3 D. A, B, C đều sai 3
Câu 91: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng P : x  y  z  5  0 &Q : 2x  2y  2z  3  0 là: 35 11 7 3 2 2 17 A. B. C. D. 6 6 7 6
Câu 92: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P): 2x  y  3z  5  0 và (Q): 2x  y  3z 1  0 bằng: 6 4 A. B. 6 C. 4 D. 14 14
Câu 93: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) : 5x  5y  5z 1  0
và (Q) : x  y  z 1  0 . Khi đó khoảng cách giữa (P) và (Q) là: 2 3 2 2 2 3 A. B. C. D. 15 5 15 5 x 1 y  7 z  3
Câu 94: Cho mặt phẳng () : 3x – 2y + 5 = 0 và đường thẳng d:   . Gọi ( )  là 2 1 4
mặt phẳng chứa d và song song với () . Khoảng cách giữa () và ( )  là: 9 6 13 9 3 A. B. C. D. 14 13 14 14
Câu 95: Cho A5;1; 
3 , B1;6;2,C5;0;4 . Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) là: 5 3 3 A. 3 3 B. 2 3 C. D. 2 3
Câu 96: Cho A(1;1;3), B(-1;3;2), C(-1;2;3) . Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (ABC) bằng: 3 3 A. 3 B. 3 C. D. 2 2
Câu 97: Cho bốn điểm không đồng phẳng A(0;0;2), B(3;0;5), C(1;1;0) và D(4;1;2). Độ dài
đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng (ABC) là: 11 A. 11 B. 1 C. 11 D. 11
Câu 98: Trong mặt phẳng Oxyz Cho tứ diện ABCD có A(2;3;1), B(4;1;-2), C(6;3;7), D-5;-4;-8).
Độ dài đường cao kẻ từ D của tứ diện là 45 6 5 5 4 3 A. C. D. 7 B. 5 5 3 
Câu 99: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác MNP biết MN  ( 3  ;0;4) và  NP  ( 1  ;0; 2
 ) . Độ dài đường trung tuyến MI của tam giác MNP bằng: 9 95 85 15 A. B. C. D. 2 2 2 2
Câu 100: Trong không gian Oxyz, cho A1;0;  3 , B 1  ; 3  ; 2
 ,C1;5;7 . Gọi G là trong tâm
của tam giác ABC. Khi đó độ dài của OG là A. 3 B. 5 C. 1 D. 5
Câu 101: Cho A5;1; 
3 , B1;6;2,C5;0;4 . Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) là: 5 3 3 A. 3 3 B. 2 3 C. D. 2 3
Câu 102: Cho A(1;1;3), B(-1;3;2), C(-1;2;3) . Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (ABC) bằng: 36 3 3 A. 3 B. 3 C. D. 2 2
Câu 103: Gọi H là hình chiếu vuông góc của A(2; -1; -1) đến mặt phẳng (P) có phương trình 16x
– 12y – 15z – 4 = 0. Độ dài của đoạn thẳng AH là: 11 11 22 22 A. B. C. D. 25 5 25 5
Câu 104: Cho A, B, C lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm S(4;1; 5
 ) trên các mặt phẳng
Oxy,Oyz,Ozx. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABC bằng: 40 20 A. A, B, C đều sai B. C. D. 2 21 21 21
Câu 105: Gọi H là hình chiếu vuông góc của A(2; -1; -1) đến mặt phẳng (P) có phương trình 16x
– 12y – 15z – 4 = 0. Độ dài của đoạn thẳng AH là: 11 11 22 22 A. B. C. D. 25 5 25 5
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM 1A 2D 3C 4D 5A 6B 7A 8C 9A 10C 11D 12A 13B 14C 15A
16A 17A 18A 19B 20D 21A 22C 23A 24A 25A 26D 27B 28A 29A 30D
31A 32A 33B 34B 35C 36A 37A 38C 39A 40D 41B 42A 43A 44B 45B
46B 47A 48B 49A 50A 51C 52C 53A 54D 55C 56B 57B 58C 59D 60A
61D 62A 63C 64D 65D 66C 67D 68B 69C 70D 71B 72A 73B 74A 75A
76A 77A 78B 79B 80B 81D 82D 83B 84A 85B 86B 87A 88C 89C 90A
91B 92D 93D 94B 95A 96B 97D 98A 99C 100C 101A 102B 103B 104C 105B 37
BÀI 3: PHƢƠNG TRÌNH ĐƢỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
1) Các dạng phƣơng trình đƣờng thẳng trong không gian:
a) Vecto chỉ phƣơng của đƣờng thẳng:   Vecto u( ; a ;
b c) được gọi là vecto chỉ phương của đường thẳng d khi u cùng phương với d.
b) Các dạng phƣơng trình đƣờng thẳng:
Phƣơng trình tham số
Phƣơng trình chính tắc
Phƣơng trình tổng quát   
Xét 2 mặt phằng ( ) và ( ) có
x x at 0  x x y y z z 0 0 0 d :   phương trình:
d :  y y bt 0 a b c
( ) : A x  B y  C z  D  0
z z ct  0      Trong đó:
( ) : A' x B' y C' z D' 0 Trong đó: 
- M(x ; y ; z ) d
- M(x ; y ; z ) d
Khi đó giao tuyến d của ( ) 0 0 0 0 0 0
và ( ) là nghiệm của hệ:
- Vecto chỉ phương của d là - Vecto chỉ phương của d là        u( ; a ; b c) u( ; a ; b c) A x B y C z D 0  (*)
A' x  B' y  C' z  D'  0 * Lƣu ý: * Lƣu ý:
Đây là dạng chính ta cần + a,b,c đồng thời khác 0.
(*) được gọi là phương trình
đưa về trong hầu hết các bài + Khi gặp dạng này, ta cần tổng quát của d.
tập về phương trình đường chuyển về dạng phương trình Trong đó: thẳng.
tham số để giải quyết yêu cầu - Điểm đi qua: Cho x bằng 1 bài toán.
giá trị bất kì thế vô (*) và giải
hệ phương trình tìm được y,z.
Giá trị x,y,z lúc này là tọa độ của điểm thuộc d.
- Vecto chỉ phương: Là tích có  
hướng của n() và n() * Lƣu ý:
- Phương trình đường thẳng của các trục có dang: x tx  0 x  0   
Trục Ox:  y  0 ; Trục Oy:  y t ; Trục Oz:  y  0    z  0  z  0  z t
- Bằng cách đặt tỉ số của phương trình chính tắc là t, ta dễ dàng đưa về dạng phương trình tham
x x at x x y y z z 0  số: 0 0 0  
t  y y bt a b c 0
z z ct  0 38
2) Vị trí tƣơng đối giữa hai đƣờng thẳng
Hai đƣờng thẳng song song
Hai đƣờng thẳng cắt nhau        u   d , u d ' 0      Điề ud , ud 0
u kiện:     '   Điề  u kiện:     u   d , MM' 0   u   d , u d ' .MM ' 0  
Hai đƣờng thẳng chéo nhau
Hai đƣờng thẳng trùng nhau          ud , ud ' 0   Điề Điề u kiện: u  
u kiện:     d , ud ' .MM ' 0   u   d , MM ' 0   * Lƣu ý:
Ngoài cách ứng dụng tích có hướng của 2 vecto để xét tính tương đối giữa 2 đường thẳng như
trên, ta còn có thể sử dụng pháp tìm nghiệm và xét phương của 2 đường thẳng để khảo sát tính
tương đối của 2 đường thẳng. Cụ thể:
Xét 2 đường thẳng d qua M (x ; y ; z ) và d’ qua M’ (x ' ; y ' ; z ' ) lần lượt có phương trình: 0 0 0 0 0 0
x x at
x x '  a 't 0  0 
d :  y y bt và d' :  y y '  b 't 0 0  
z z ct
z z '  c 't 0  0    a b c      + Hai đườ ud kud ' ng thẳng song song:   a' b' c' Md' Md'    a b c      + Hai đườ ud kud ' ng thẳng trùng nhau:   a' b' c' Md' Md'
x at x '  a 't 0 0 
+ Hai đường thẳng cắt nhau: Hệ y bt y '  b't có 1 nghiệm duy nhất 0 0
z ct z'  c't  0 0 39  a b c          x at x ' a 't 0 0  + Hai đườ a ' b ' c'
ng thẳng chéo nhau: u       d kud '  và hệ y bt y '
b 't vô nghiệm. a b c  0 0         z ct z ' c 'ta ' b ' c' 0 0
3) Vị trí tƣơng đối giữa đƣờng thẳng và mặt phẳng
x x at 0 
Xét đường thẳng d có phương trình  y y bt và mặt phẳng ( ) có phương trình: 0
z z ct  0
A x  B y  C z  D  0 , khi đó giữa d và ( ) có các vị trí tương đối sau:
Đƣờng thẳng song song với
Đƣờng thẳng trùng với mặt
Đƣờng thẳng cắt mặt phẳng mặt phẳng phẳng Hệ phương trình: Hệ phương trình: Hệ phương trình:    
x x at x x at 0
x x at 0 0       
y y bt y y bt 0
y y bt 0 0     
z z ctz z ct  0
z z ct  0 0        
A x  B y  C z  D  0
A x B y C z D 0
A x  B y  C z  D  0 Vô nghiệm Vô số nghiệm Có 1 nghiệm duy nhất
4) Các tính chất về khoảng cách và góc
Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đƣờng thẳng
Khoảng cách giữa 2 đƣờng thẳng chéo nhau      u    d , MM '  
ud , u 'd .MM '   d (M, d)   d (d, d')      u ud , u ' d d  
Góc giữa 2 đƣờng thẳng
Góc giữa đƣờng thẳng và mặt phẳng 40     u ud .n    d .u 'd
aa ' bb ' cc ' ( ) aA bB cC cos     sin     2 2 2 2 2 2 u 2 2 2 2 2 2 ud . n     d . u d '
a b c . a '  b '  c ' ( ) a b c . A B C     Trong đó: u   Trong đó: u d ( ; a ;
b c) ; n   A B C d ( ; a ; b c) ; ud '
(a ';b '; c ') ( ) ( ; ; )  BÀI TẬP
Phương pháp:
- Nắm vững lý thuyết về tính tương đối giữa đường với đường và đường với mặt kèm theo các phương pháp xác định.
- Thuộc các công thức tính khoảng cách và góc
- Các bài tập trong bài này thường yêu cầu viết phương trình đường thẳng, tìm giao điểm hoặc
hình chiếu…ta cần nắm vững các dạng toán viết phương trình đường thẳng sau: Đƣờ Đƣờ
ng thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc
ng thẳng đi qua 2 điểm
với mặt phẳng cho trƣớc + Điểm đi qua: A hoặc B  
+ Vecto chỉ phương: u d AB + Điểm đi qua: M
+ Vecto chỉ phương: Là vecto pháp tuyến của   ( ) : u d n( )
Đƣờng thẳng đi qua 1 điểm và song song với
Đƣờng thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc
1 đƣờng thẳng cho trƣớc
với 2 đƣờng thẳng cho trƣớc + Điểm đi qua: M
+ Vecto chỉ phương: Là vecto chỉ phương của   d’: u d ud ' + Điểm đi qua: M
+ Vecto chỉ phương: Là tích có hướng của
vecto chỉ phương của đường thẳng a và b:    u    d ua ,ub   41
Đƣờng thẳng vuông góc và cắt đƣờng thẳng
Đƣờng thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc
d’ và song song với 1 mặt phẳng cho trƣớc
với 1 đƣờng thẳng cho trƣớc + Điểm đi qua: M + Điểm đi qua: M + Vecto chỉ phương:
+ Vecto chỉ phương: Là tích có hướng của vecto - Bước 1: Viết phương trình mặt phẳng ()
chỉ phương của d’ và vecto pháp tuyến của ( ) :   
qua M và vuông góc với d’. u    d ud ', n()  
- Bước 2: Tìm giao điểm M’ của ( ) với d’
- Bước 3: Suy ra vecto chỉ phương của d là  MM '   u d MM '
Đƣờng thẳng đi qua 1 điểm, cắt đƣờng thẳng Đƣờng thẳng đi qua 1 điểm và cắt 2 đƣờng
a và vuông góc với đƣờng thẳng b thẳng cho trƣớc + Điểm đi qua: M + Điểm đi qua: M + Vecto chỉ phương: + Vecto chỉ phương:
- Bước 1: Viết phương trình mặt phẳng ( )
- Bước 1: Viết phương trình mặt phẳng ( ) qua qua M và chứa b; và phương trình mặt phẳng M và vuông góc với b. ( ) qua M và chứa a.
- Bước 2: Tìm giao điểm M’ của ( ) và a.
- Bước 2: Suy ra vecto chỉ phương của d là
- Bước 3: Suy ra vecto chỉ phương của d là tích có hướng của vecto pháp tuyến của ( )   MM ' : và ( ) :      u     d MM ' ud n() , n( )   42
Đƣờng thẳng vuông góc với mặt phẳng ()
Đƣờng thẳng là hình chiếu của d’ lên mặt
và cắt 2 đƣờng thẳng a và b phẳng ( )
- Bước 1: Viết phương trình mặt phẳng (P) qua - Bước 1: Tìm giao điểm B của d’ và ()
b và vuông góc với ( ) .
- Bước 2: Lấy điểm A trên d’, sau đó viết
- Bước 2: Viết phương trình mặt phẳng ( ) qua phương trình đường thẳng a qua A và vuông
a và vuông góc với ( ) . góc với ( ) .
- Bước 3: Suy ra phương trình đường thẳng d là  phương trình giao tuyế
- Bước 3: Tìm giao điểm H của a và ( )
n của (P) và ( ) : (P)
- Bước 4: Suy ra d đi qua H và B, từ đây ta d : 
(từ đây suy ra phương trình tham số) ( )
viết được phương trình của d.
Đƣờng thẳng d qua M (d và M cùng nằm Đƣờ
trong ( ) ) và vuông góc với đƣờng thẳng a (
ng thẳng là đƣờng vuông góc chung
của 2 đƣờng a và a’ cho trƣớc a  () ) + Điểm đi qua: M
+ Vecto chỉ phương: Là tích có hướng của vecto - Bước 1: Gọi A thuộc a  tọa độ điểm A
chỉ phương của a với vecto pháp tuyến của ( ) : theo t; gọi B thuộc a’  tọa độ điểm B theo t’   
(Lưu ý: AB là đường vuông góc chung của a u    d ua , n( )   và a’)
- Bước 2: Giải hệ phương trình:   B . A u a 0  
 t và t’ tọa độ A và B B . A u a ' 0
- Bước 3: Suy ra phương trình đường thẳng d qua 2 điểm A và B. 43 * Lƣu ý:
- Đối với bài toán tìm tọa độ hình chiếu H của điểm M lên mặt phẳng ( ) , ta viết phương trình
đường thẳng d qua M và vuông góc với () . Khi đó, giao điểm của d và () là H.
- Ngược lại, để tìm tọa độ hình chiếu H của M lên đường thẳng d, ta viết phương trình mặt phẳng
( ) qua M và vuông góc với d. Khi đó, giao điểm của của d và ( ) là H. VÍ DỤ
Ví dụ 1: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A(2;3;-1) và B(1;2;4) Hướng dẫn:
- Vecto chỉ phương của d: 
Vì d qua A và B nên vecto chỉ phương của d là AB ta có:   u     d AB ( 1; 1;5)
- Phương trình tham số của d Qua A  Ta có: d   u   d ABx  2  t
 d y  3 t z  1   5t
Ví dụ 2: Viết phương trình tham số của d đi qua M(2;-5;3) và song song với đường thẳng d’
x  2  3t
y  3 4t (t  R) . z  5 2tHướng dẫn:
Vecto chỉ phương của d’: u    d ' ( 3; 4; 2)
- Vecto chỉ phương của đường thẳng d:
Vì d song song với d’ nên vecto chỉ phương của d
cũng là vecto chỉ phương của d’:   u     d ud ' ( 3; 4; 2)
- Phương trình tham số đường thẳng d: Qua M  Ta có: d   u   d ud '
x  2  3t '   d y  5   4t '
z  3 2t '  x  1 2t
x  3  4t '  
Ví dụ 3: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng: d  y  2  3t và d  y  5  6t ' . 1 2   z  3  4tz  7  8t '  44 Hướng dẫn:  
Vecto chỉ phương của d1 và d2: u d (2;3; 4) ; ud (4;6;8) 1 2
- Vị trí tương đối của d1 và d2:  Xét M(1;2;3) thuộc d  1 và N(3;5;7) thuộc d2 MN=(2;3;4)    u   d , u d 0 1 2   Ta có:      d1 và d2 trùng nhau u   d , MN 0 1  
Ví dụ 4: Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (P): 2x+y-z-3=0 và (Q): x+y+z-1=0. Viết
phương trình tham số đường thẳng giao tuyến của (P) và (Q) Hướng dẫn:
Gọi d là đường thẳng cần tìm.  
Vecto pháp tuyến của (P) và (Q) là: n   (P) (2;1; 1) ; n  (P) (1;1;1)
- Vecto chỉ phương của đường thẳng d: 
Vì d là giao của 2 mặt phẳng (P) và (Q) nên vecto chỉ phương của d là tích có hướng của n(P) và     n      (Q) : u d n(P) , n(Q) (2; 3;1)  
- Tọa độ 1 điểm thuộc d
Gọi M là điểm bất kì thuộc d, vì d là giao của 2 mặt phẳng (P) và (Q)  M là 1 nghiệm của hệ:  1   y
2x y z  3  0 y z 1  2 1 1  , cho x=1      M(1; ; )
x y z 1  0 y z  0 1 2 2 z    2
- Phương trình tham số của d: Qua M  Ta có: d :  u    d (2; 3;1)  x 1 2t   1  d  y   3t 2   1 z    t  2
Ví dụ 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+2y+z-4=0 và đường thẳng x 1 y z  2 d’:  
. Viết phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt 2 1 3
và vuông góc với đường thẳng d’. Hướng dẫn:
Vecto chỉ phương của d’: u d ' (2;1;3) 
Vecto pháp tuyến của (P): n  (P) (1; 2;1) 45
- Phương trình tham số của d’: x  1   2t ' 
d'  y t ' z  2   3t ' 
- Giao điểm A của (P) và d’ A là nghiệm của hệ: x  1   2t '(1) A  y t '(2) A
t ' 1 A(1;1;1) z  2   3t '(3)  A
x  2y z  4  0  A A A
- Vecto chỉ phương của đường thẳng d: 
Vì d nằm trong (P) và vuông góc với d’ nên vecto chỉ phương của d là tích có hướng của n(P) và  ud ' :    u      d n(P) ,ud ' ( 5;1;3)  
- Phương trình tham số của d: Qua A  Ta có: d :  u    d ( 5;1;3) x 1 5t
 d  y  1 t z 13tx  3 y  3 z
Ví dụ 6: Cho đường thẳng d’: 
 ,mặt phẳng (P): x+y-z+3=0 và điểm A(1;2;-1). 1 3 2
Viết phương trình đường thẳng d qua A cắt d’ và song song với (P) . Hướng dẫn:
- Phương trình tham số của d’:
x  3  t ' 
y  3  3t ' z  2t ' 
-Tọa độ giao điểm B của d và d’:
Vì B thuộc d’ nên ta có tọa độ tổng quát của B:
B(3  t ';3  3t '; 2t ') 
Ta có: AB  (2  t ';1 3t ';1 2t ')   
AB  (P)  AB n(P)    A . B n  (P) 0 46
 2  t '1 3t '1 2t '  0  t '  1    AB  (1; 2  ; 1  )
- Phương trình tham số của d:     x 1 t Qua A   Ta có: d : 
  d y  2  2t u   d ABz  1   t  x t x  3 y  6 z 1 
Ví dụ 7: Cho hai đường thẳng d :  
d  y  t . Viết phương trình đường 1 2  và 2 1 2 z  2 
thẳng đi qua A(0;1;1), vuông góc với d1 và d2. Hướng dẫn:
Gọi a là đường thẳng cần tìm  
Vecto chỉ phương của d1 và d2: u   d ( 2; 2;1) ; u   d (1; 1;0) 1 2
- Vecto chỉ phương của d:
Vì d vuông góc với d1 và d2 nên vecto chỉ phương
của d là tích có hướng của d1 và d2:    u     d ud ,ud (1;1;0) 1 2  
- Phương trình tham số của d:    x t ' Qua A   Ta có: d : 
 d  y  1 t ' u   d (1;1; 0) z 1  x 1 y  7 z  3 x 1 y  2 z  2
Ví dụ 8: Cho hai đường thẳng chéo nhau: d :   và d' :   2 1 4 1 2 1  .
Tìm khoảng cách giữa d và d’. Hướng dẫn:
Chọn M(1;7;3) thuộc d và M’(-1;2;2) thuộc d’  
Vecto chỉ phương của d và d’: u d (2;1; 4) , u   d ' (1; 2; 1)
- Khoảng cách giữa d và d’:  Ta có: MM '  ( 2  ; 5  ; 1  )    ud , u 'd .MM ' 5 14    d(d,d')    = u  14 d , u 'd   x 1 y  3 z 1
Ví dụ 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d' :    :x-3y+z-4=0. 3  2 2  và ( )
Viết phương trình hình chiếu của d’ trên ( ) . 47 Hướng dẫn:
Vecto chỉ phương của d’: u    d ' ( 3; 2; 2) 
Vecto pháp tuyến của ( ) : n(   ) (1; 3;1)
Gọi d là đường thẳng cần tìm
- Phương trình tham số của d’:
x  1 3t ' 
y  3  2t '
z 1 2t ' 
- Tọa độ giao điểm B của d’ và ( ) :
x 1 3t ' B
y  3 2t ' B là nghiệm của hệ: B   t '  1   B(4;1;3) z  1 2t '  B
x 3y z  4  0  B B B
- Phương trình đường thẳng a của A(1;3;1) thuộc d’ và vuông góc với ( ) : x 1 t ' Qua A   Ta có: a :  
 a y  33t ' u   d n( ) z 1t ' 
- Tọa độ hình chiếu H của A trên ( )
H là giao điểm của a và ( ) nên ta có: x 1 t ' H
y  3 3t ' H
t ' 1 H (2;0;2) z  1 t '  H
x 3y z  4  0  H H H
- Phương trình tham số của d: 
Ta có: HB  (2;1;1)
x  2  2t ' Qua H   d : 
  d y t ' u   d HBz  2t '  x  7 y  3 z  9 x  3 y 1 z 1
Ví dụ 10: Cho hai đường thẳng d :   d :   1 1 2 1  và 2 7  . Viết 2 3
phương trình đường vuông góc chung của d1 và d2 . Hướng dẫn:  
Vecto chỉ phương của d1 và d2: u   d (1; 2; 1) , u   d ( 7; 2;3) 1 1 48
Gọi d là đường thẳng cần tìm, A và B lần lượt là giao điểm của d với d1 và d2.
- Phương trình tham số của d1 và d2: x  7  t
x  3  7t 1  2 
d  y  3  2t , d  y  1 2t 1 1 2 2   z  9  tz  1 3t 1  2
- Tọa độ điểm A và B:
+ Tọa độ tổng quát của A: A (7  t ;3  2t ;9  t ) 1 1 1
+ Tọa độ tổng quát của B: B (3  7t ,1 2t ,1 3t ) 2 2 2   AB  ( 4   7t  t ; 2
  2t  2t ; 8
  3t t ) 2 1 2 1 2 1
Vì d vuông góc với d1 và d2 nên ta có:   A . B u              d 0 4 7t t 2( 2 2t 2t ) ( 8 3t t ) 0 1 2 1 2 1 2 1       7  ( 4
  7t  t )  2( 2
  2t  2t )  3( 8
  3t t )  0 A . B ud 0 2 1 2 1 2 1 2 t   0 1   t  0  2  A(7;3;9),B(3;1;1)   AB  ( 4  ; 2  ; 8  )
- Phương trình tham số của đường thẳng d:
x  7  4t Qua A   Ta có: d 
  d y  3 2t u   d ABz  98t  x t '
x  3 y  6 z 1 
Ví dụ 11: Cho hai đường thẳng d :  
, d' y  t ' . Viết phương trình đường 2 2 1 z   2
thẳng đi a qua A(0;1;1) cắt d’ và vuông góc với d. Hướng dẫn:  
Vecto chỉ phương của d và d’: ud  (2;2;1) , ud'  (1; 1; 0)
- Phương trình tham số của d:
x  3  2t
d y  6  2t z 1  t
- Phương trình mặt phẳng 
( ) qua A và vuông góc với d: Vì 
( ) vuông góc với d nên vecto pháp tuyến của  ( ) là vecto 49  
chỉ phương của d: n
( )  ud  (2; 2;1) Qua A Ta có:  ( )   
( ) : 2x  2(y1)  (z1)  0 n   ( )  ud  
( ): 2x  2y z3  0
- Tọa độ giao điểm M của  ( ) và d’: x t ' M  y  t ' M 1 1 1
M là nghiệm của hệ: 
t '    M( ; ;2) z  2 4 4 4  M  2
x  2 y  z  3  0  M M M
- Phương trình đường thẳng a:   1 3  Ta có: AM   ;   ;1  4 4  
Vì a qua A,M nên vecto chỉ phương của a là AM  1 x    t '' 4   Qua A  3 a 
  a y  1 t ''  ua  AM  4
z  1 t ''    
* Lƣu ý: Ta nên chọn ua  4AM
Ví dụ 12: Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(1;0;5) và cắt cả hai đường thẳng d1,d2
x 1 y  3 z 1 d :
x 1 y  2 z 1   d :   1 2 2 ,  2 2 1  1 3  Hướng dẫn:   Vecto chỉ phương của d ud  (2; 2  ;2) ud  ( 1  ;1; 3  ) 1 và d2: , 1 2
- Phương trình mặt phẳng ( ) qua M và chứa d1: 
Gọi N(1;3;1) là điểm thuộc d  MN  (0;3; 4  ) 1
+ Vecto pháp tuyến của ( ) :
Vì ( ) chứa d1 và qua M nên vecto pháp tuyến  
của ( ) là tích có hướng của u và MN : 1 d    n    ( ) ud ,MN  (2;8;6) 1   Qua M Ta có: ( ) 
 ( ) : 2(x 1)  8y  6(z  5)  0  x  4y  3z 16  0
n()  (2;8;6)
- Phương trình mặt phẳng ( ) qua M và chứa d2: 
Gọi K(1;2;1) là điểm thuộc d  MK  (0;2; 4  ) 2 50
+ Vecto pháp tuyến của ( ) :   Vì ( ) chứa d  u
2 và qua M nên vecto pháp tuyến của (
) là tích có hướng của d và MK : 2    n    ( ) ud ,MK  (2;-4;-2) 2   Qua M Ta có: ( ) 
 () : 2(x 1)  4y  2(z  5)  0  x  2y z  4  0 n()  (2; 4  ; 2  )
- Phương trình đường thẳng d
Ta có d là giao tuyến của ( ) và ( ) nên d có dạng phương trỉnh tổng quát:
x  4y  3z 16  0 x  1 t  
x  2y z  4  0  d : y  2t
z  5  3t
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm M(2;0;-1) có vecto chỉ phương  a  (4; 6  ;2) là x  2 y z 1 x  2 y z 1 A.   B.   2 3  1 4 6  2 x  2 y z 1 x  4 y  6 z  2 C.   D.   2 3  1 2 3  1
Câu 2: Trong không gian Oxyz đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có vec tơ chỉ phương 
u(1; 2;3) có phương trình: x  0 x 1 x  t x  t     A. d : y  2t B. d : y  2 C. d : y  3t D. d : y  2  t     z  3t  z  3  z  2t  z  3t   
Câu 3: Cho đường thẳng d đi qua M(2; 0; -1) và có vectơ chỉ phương a(4; 6  ;2) . Phương trình
tham số của đường thẳng d là: x  2   2t x  2  2t x  4  2t x  2   4t     A. y  3t  B. y  3t  C. y  6   3t D. y  6  t     z  1 t  z  1   t  z  2  t  z  1 2t 
Câu 4: Phương trình đường thẳng AB với A(1; 1; 2) và B( 2; -1; 0) là: x 1 y 1 z  2 x 1 y 1 z  2 A.   . B.   . 3 2 2 1  2 2 x  2 y 1 z x y  3 z  4 C.   . D.   . 1 2  2  1 2  2 
Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 1;3) , B( 3  ;0; 4) .
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A và B ? x  3 y z  4 x  3 y z  4 A.   B.   4 1  7 1 1  3 x  3 y 1 z  4 x  3 y 1 y  3 C.   D.   4 1  7 4  1  7 51
Câu 6: Cho đường thẳng d đi qua điểm A(1; 2;3) và vuông góc với mặt phẳng ( )
 : 4x 3y 7z 1 0 . Phương trình tham số của d là: x 1 4t x  1   8t x 1 3t x  1   4t     A. y  2  3t B. y  2   6t C. y  2  4t D. y  2   3t     z  3  7t  z  3  14t  z  3  7t  z  3   7t 
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng (d) đi qua N(5;3;7) và
vuông góc với mặt phẳng (Oxy) là : x  5 x  5  
A. y  3  t t  R  B. y  3 tR   z  7  z  7  2t  x  5  t x  5   C. y  3 t R D. y  3 tR   z  7  z  7  t 
Câu 8: Cho A(0;0;1) , B( 1  ; 2  ;0) , C(2;1; 1
 ) . Đường thẳng  đi qua trọng tâm G của tam
giác ABC và vuông góc với mp(ABC) có phương trình:  1  1  1  1 x   5t  x   5t  x   5t  x   5t  3  3  3  3   1  1  1  1 A. y    4t B. y    4t C. y    4t D. y    4t 3  3  3  3  z  3t z  3t z  3t z  3t     x 1 2t 
Câu 9: Cho điểm M 2; 3
 ;5 và đường thẳng d :  y  3 t t  . Đường thẳng  đi qua  z  4 t 
M và song song với d có phương trình chính tắc là : x  2 y  3 z  5 x  2 y  3 z  5 A.   B.   1 3 4 1 3 4 x  2 y  3 z  5 x  2 y  3 z  5 C.   D.   2 1  1 2 1  1 2x  y  z  0
Câu 10: Đường thẳng có phương trình: 
có một vectơ chỉ phương là: x  z  0     A. u 2; 1  ;  1 B. u 1; 1  ;0 C. u 1;3  ;1 D. u 1;0;  1 
Câu 11: Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (P): 2x+y-z-3=0 và
(Q): x + y + z -1=0. Phương trình chính tắc đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q) là: x y  2 z 1 x 1 y  2 z 1 A.   B.   2 3  1 2  3  1 x 1 y  2 z 1 x y  2 z 1 C.   D.   2 3 1 2 3  1  52 x  2y  z  0
Câu 12: Cho đường thẳng (d) có phương trình tổng quát là  . Phương trình 2x  y  z 1  0 tham số của (d) là  1  x    t x  t  x  1   t x  t  3    A. y  1 3t B. y  2t C. y  1 3t D. y  1   3t     z  2  5t  1  z  5  t  z  2   5t  z    3t  3 x 1 y 1 z
Câu 13: Cho điểm M(2; 1; 0) và đường thẳng :  
. Đ ường thẳng d đi qua điểm 2 1 1 
M, cắt và vuông góc với  có vec tơ chỉ phương A. (2; 1  ; 1  ) B. (2;1; 1  ) C. (1; 4  ;2) D. (1; 4  ; 2  )
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng x 1 y z  2
(P) : x + 2y + z – 4 = 0 và đường thẳng d :  
. Phương trình đường thẳng ∆ nằm 2 1 3
trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d là: x 1 y 1 z 1 x 1 y 1 z 1 A.   B.   5 1  3 5 2 3 x 1 y 1 z 1 x 1 y  3 z 1 C.   D.   5 1  2 5 1  3 x  3 y  3 z
Câu 15: Cho đường thẳng d :   , mp( )
 : x  y  z 3  0 và điểm A(1;2; 1  ) . 1 3 2
Đường thẳng  qua A cắt d và song song với mp() có phương trình là x 1 y  2 z 1 x 1 y  2 z 1 A.   B.   1  2  1 1 2  1  x 1 y  2 z 1 x 1 y  2 z 1 C.   D.   1 2 1 1 2 1   
Câu 16: Cho mặt phẳng P : 3x  2y  3z  7  0 và đường thẳng x 2 y 4 z 1 d :   . Viết 3 2  2
phương trình đường thẳng  đi qua A(-1; 0; 1) song song với mặt phẳng (P) và cắt đường thẳng d. x 1 y z 1 x 1 y 1 z A.   B.   1  5 3 1  7 1  5 3 1  7 x 1 y z 1 x 1 y z 1 C.   D.   15 3 17 1  5 3 1  7 x  t x  3 y  6 z 1 
Câu 17: Cho hai đường thẳng d :  
và d : y  t . Đường thẳng đi qua 1 2  2 1 2 z  2 
điểm A(0;1;1) , vuông góc với d và d có pt là: 1 2 x y 1 z 1 x y 1 z 1 A.   B.   1 3  4 1  3 4 x y 1 z 1 x 1 y z 1 C.   D.   1  3  4 1  3  4 53 x 1 t x  2 y  2 z  3 
Câu 18: Cho hai đường thẳng d :  
; d : y  1 2t và điểm A(1;2;3) . 1 2 1  1 2 z  1   t 
Đường thẳng  đi qua A , vuông góc với d và cắt d có phương trình là: 1 2 x 1 y  2 z  3 x 1 y  2 z  3 A.   B.   1 3 5  1 3  5  x 1 y  2 z  3 x 1 y  2 z  3 C.   D.   1  3  5  1 3 5 x  t x  3 y  6 z 1 
Câu 19: Cho hai đường thẳng d :  
; d ' : y  t . Đường thẳng đi qua A(0;1;1) 2  2 1 z  2 
cắt d’ và vuông góc d có phương trình là? x 1 y z 1 x y 1 z 1 A.   B.   1  3  4 1 3  4 x y 1 z 1 x y 1 z 1 C.   D.   1  3  4 1  3 4 x 1 t x  2 y  2 z  3 
Câu 20: Cho hai đường thẳng d :  
; d : y  1 2t và điểm A(1; 2; 3). 1 2 2 1  1 z  1   t 
Đường thẳng  đi qua A, vuông góc với d1 và cắt d2 có phương trình là x 1 y  2 z  3 x 1 y  2 z  3 A.   B.   1  3  5  1 3 5 x 1 y  2 z  3 x 1 y  2 z  3 C.   D.   1 3 5  1 3  5  x 1 y  2 z  2
Câu 21: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d :   và mặt 3 2  2
phẳng (P): x + 3y + 2z + 2 = 0. Lập phương trình đường thẳng  song song với mặt phẳng (P), đi
qua M(2; 2; 4) và cắt đường thẳng (d). x  2 y  2 z  4 x  2 y  2 z  4 A. :   B. :   9 7 6 9 7  6 x  2 y  2 z  4 x  2 y  2 z  4 C. :   D. :   9 7  6 3 2  2 x 1 y  3 z 1
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho (d):   và 3  2 2 
 : x 3y z4  0 . Phương trình hình chiếu của (d) trên  là: x  3 y 1 z 1 x  2 y 1 z 1 A.   B.   2 1  1 2  1 1 x  5 y 1 z 1 x y 1 z 1 C.   D.   2 1 1  2 1 1 x 1 y 1 z  2 Câu 23: Cho d :  
. Hình chiếu vuông góc của d trên (Oxy) có dạng? 2 1 1 54 x  0 x  1   2t x  1 2t x  1   2t     A. y  1   t B. y  1 t C. y  1   t D. y  1   t     z  0  z  0  z  0  z  0 
Câu 24: Cho hai điểm A(0;0;3) và B(1; 2  ; 3  ) . Gọi A B
  là hình chiếu vuông góc của đường
thẳng AB lên mặt phẳng (Oxy) . Khi đó phương trình tham số của đường thẳng A B   là x 1 t x 1 t x  t x  t     A. y  2   2t B. y  2   2t C. y  2  t D. y  2  t     z  0  z  0  z  0  z  0  x  7 y  3 z  9 x  3 y 1 z 1
Câu 25: Cho hai đường thẳng d :   và d :   . Phương trình 1 1 2 1  2 7  2 3
đường vuông góc chung của d và d là 1 2 x  3 y 1 z 1 x  7 y  3 z  9 A.   B.   1  2 4  2 1  4 x  7 y  3 z  9 x  7 y  3 z  9 C.   D.   2 1 4 2 1 4 
Câu 26: Cho hai điểm A(3;3;1) , B(0; 2;1) và mp(P) : x  y  z  7  0 . Đường thẳng d nằm
trên mp(P) sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm A, B có phương trình là x  t x  2t x  t x  t     A. y  7  3t B. y  7  3t C. y  7  3t D. y  7  3t     z  2t  z  t  z  2t  z  2t  x  t  x y  2 z x 1 y 1 z 1
Câu 27: Cho d : y  4  t ,d :   ; d :   1 2 3 1 3  3  5 2 1 z  1   2t 
Viết phương trình đường thẳng  , biết  cắt d ,d ,d lần lượt tại A, B, C sao cho AB = BC. 1 2 3 x y  2 z x y  2 z 1 x y  2 z x y  2 z A.   B.   C.   D.   1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1  1
Câu 28: Trong hệ Oxyz cho các điểm A(3;3;1); B(0;2;1) và (P) : x  y  z  7  0 . Gọi d là
đường thẳng nằm trong (P) sao cho d(A;d)  d(B;d) . Khi đó phương trình đường thẳng d là: x  t x  2t x  t x  t     A. y  7  3t B. y  7  3t C. y  7  3t D. y  7  3t     z  2t  z  t  z  2t  z  2t  x  1   2t x y 1 z  2 
Câu 29: Cho hai đường thẳng  :   ,  :y  1 t . Phương trình đường 1 2 2 1  1 z  3 
thẳng  vuông góc với mặt phẳng (P): 7x  y  4z  0 và cắt hai đường thẳng  và  là: 1 2 x  5   7t  x  5 y 1 z  3 A.  :y  1 t B.    7 1 4  z  3  4t  55 x  5   7t  x  5 y 1 z  3 C.  :y  1   t D.  :   .  6 1 4 z  3  4t  x  1 t x  2  t  
Câu 30: Cho mặt phẳng P : y  2z  0 và hai đường thẳng d : y  t và d ' : y  4  t .   z  4t  z  1 
Đường thẳng  ở trong (P) cắt cả hai đường thẳng d và d’ là? x  1 4t x 1 y z  A.   B. y  1 2t 4  2 1  z  t  x  1 4t  x 1 y z 1 C. y  2t D.    4  2 1  z  t 
Câu 31: Trong không gian Oxyz,cho 2 đường thẳng d ;d và mặt phẳng P 1 2 x 1 y z x 1 y 1 z 1 d :   , d :  
P : 2x  3y  2z  4  0 .Viết phương trình đường 1 2 1  1 1  2 1  2
thẳng  nằm trong P và cắt d ,d 1 2 x  2 y  3 z 1 x  3 y  2 z  2 A.   B.   3 2  2 6  2 3  x 1 y  2 z  2 x  3 y  2 z  2 C.   D.   3 2 3 6 2 3  
Câu 32: Khoảng cách từ M 2;0; 
1 đến đường thẳng:  x 1 y z 2 :   là: 1 2 1 5 A. 2 B. 3 C. 12 D. 17 x  1 2t 
Câu 33: Cho điểm A(0;-1;3) và đường thẳng d: y  2
. Khoảng cách từ A đến d là: z  t  A. 14 B. 8 C. 6 D. 3 x 1 y 1 z  2 x  2 y 1 z  3
Câu 34: Khoảng cách giữa hai đường thẳng d :   , d :   là: 1 2 2 1  3 1 2  4 23 38 19 22 19 A. B. C. D. 38 22 22 22 x  2  2t x 1  
Câu 35: Khoảng cách giữa hai đường thẳng d : y  1
  t ,d : y 1 u là: 1 2   z  1 z  3  u   1 A. 9 B. 3 C. D. 1 3 56 x 1 2t  x  2 y  2 z  3
Câu 36: Khoảng cách giữa hai đường thẳng d : y  1   t ,d :   là: 1 2 1  1 1 z 1  A. 7 B. 5 C. 3 31 D. A, B, C đều sai x 1 2t x  2u  
Câu 37: Khoảng cách giữa hai đường thẳng d : y  2  2t ,d : y  5   3u là: 1 2   z  t z  4   3 19 A. 3 19 B. C. 6 D. 2 13 x 1 t x 1 2t '  
Câu 38: Góc giữa hai đường thẳng d : y  2  t & d ' : y  1   2t ' .   z  3  t z  2  2t '   A. 00 B. 300 C. 450 D. 600 x 1 y z  3 x  3 y 1 z
Câu 39: Cosin của góc giữa hai đường thẳng d :   , d :   là: 1 2 2 1 2  1 2  2 2 2 4 4 A. B. C. D.  5 5 9 9
Câu 40: Cho tam giác ABC biết: A1;0;0, B0;0;  1 , C2;1;  1 . Khi đó cos B bằng: 15 10 3 A. 0 B. C. D. 5 5 10
Câu 41: Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’ biết A trùng với gốc tọa độ
Ba;0;0, D0;a;0, A '0;0;a, a  0 . M, N, P lần lượt là trung điểm của BB’, CD và A’D’.
Góc giữ hai đường thẳng MP và C’N là: A. 0 0 B. 0 30 C. 0 60 D. 0 90
Câu 42: Cho 4 điểm A1;1;0, B0;2; 
1 , C1;0;2 , D1;1; 
1 . Góc giữa 2 đường thẳng AB và CD bằng: A. 0 B. 0 45 C. 0 90 D. 0 60 x  1   2t 
Câu 43: Cho mặt phẳng (P): 3x  4y  5z  8  0 và đường thẳng d : y  t . Góc giữa (P) z  2   t  và d bằng: A. 900 B. 450 C. 600 D. 300   
Câu 44: Cho mặt phẳng (P) qua gốc tọa độ và chứa x 1 y 3 z 2 d :   . Tính cosin của góc 2 3 1 tạo bởi (P) và (Oxy): 10 3 3 3 19 A. B. C. D. 10 10 10 19
Câu 45: Cho mặt phẳng (P) : 3x  4y  5z  8  0 và đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( )
 : x  2y 1 0 và ( )
 : x  2z 3  0 . Gọi  là góc giữa đường thẳng d và mp(P). Khi đó A. 0   45 B. 0   60 C. 0   30 D. 0   90 57 x 1 t 
Câu 46: Cho mặt phẳng  : 2x  y  2z 1  0 và đường thẳng d : y  2  t . Gọi  là góc z  2t  2 
giữa đường thẳng d và mặt phẳng  . Khi đó, giá trị của cos  là: 4 65 65 4 A. B. C. D. 9 9 4 65   
Câu 47: Góc giữa đường thẳng   x 2 y 1 z 1 d :  
và mặt phẳng   x  2y  3z  0 1 2  3 A. 0 90 B. 0 45 C. 0 0 D. 0 180
Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho hình lập phương ABCD.A B  C  D   với A(0;0;0) , B(1;0;0) , D(0;1;0) , A (0
 ;0;1) . Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD. Tính
khoảng cách giữa hai đường thẳng A C
 và MN . Một học sinh giải như sau:  
  Bước 1: Xác định A C   (1;1; 1
 );MN  (0;1;0) Suy ra A C  ,MN  (1;0;1)  
Bước 2: Mặt phẳng () chứa A C
 và song song với MN là mặt phẳng qua A (0  ;0;1) và có 
vectơ pháp tuyến n  (1;0;1)  ( )  : x  z 1  0 1  01 Bước 3: 2 1 d(A C  ,MN)  d(M,())   2 2 1 1  0 1 2 2
Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai ở bước nào ? A. Sai ở bước 3 B. Lời giải đúng C. Sai ở bước 1 D. Sai ở bước 2
Câu 49: Cho mặt phẳng (P) : x  y 1  0 và mặt phẳng (Q). Biết hình chiếu của gốc O lên (Q) là điểm H(2; 1  ; 2
 ) . Khi đó góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) có giá trị là: A. 0   30 B. 0   60 C. 0   90 D. 0   45
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM 1A 2D 3B 4C 5C 6A 7D 8B 9D
10C 11A 12D 13D 14A 15B
16A 17C 18B 19C 20D 21B 22D 23C 24C 25C 26C 27A 28D 29B 30A
31B 32A 33A 34A 35B 36D 37B 38A 39C 40C 41D 42C 43C 44D 45C 46A 47C 48B 49D
58
BÀI 4: PHƢƠNG TRÌNH MẶT CẦU
a) Phƣơng trình mặt cầu:
Trong không gian, mặt cầu (S) được cấu tạo bởi điểm M quay xung quanh điểm I(a;b;c) cố
định và luôn cách I một đoạn không đổi bằng R có phương trình: 2 2 2 2
(x a)  (y ) b
 (z c)  R (*)
Khai triển (*) ,phương trình mặt cầu (S) có dạng: 2 2 2
x y z  2ax  2by  2cz d  0 (**) Trong đó: + Tâm I(a;b;c) + Bán kính 2 2 2
R a b c d
Do đó phương trình mặt cầu (S) dạng (**) sẽ có điều kiện 2 2 2
a b c d  0 * Lƣu ý:
Phương trình (*) được gọi là phương trình chính tắc và phương trình (**) được gọi là phương trình tổng quát.
b) Vị trí tƣơng đối giữa mặt cầu và mặt phẳng
Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu
Mặt phẳng không cắt mặt cầu
Mặt phẳng cắt mặt cầu
(Mặt phẳng gọi là tiếp diện)
Điều kiện: d(I,())  R
Điều kiện: d(I,())  R
Điều kiện: d(I,())  R * Lƣu ý:
- Mặt phẳng cắt mặt cầu theo giao tuyến là 1 đường tròn có:
+ Tâm H là hình chiếu của tâm mặt cầu I lên đường tròn (muốn tìm tọa độ tâm H, ta viết
phương trình đường thẳng a qua I và vuông góc với () , khi đó H là giao điểm của a và () ). + Bán kính 2 2 r R d .
- Khi mặt phẳng qua tâm I của mặt cầu thì đường tròn giao tuyến được gọi là đường tròn lớn.
- Khi ( ) tiếp xúc với mặt cầu tại H thì H được gọi là tiếp điểm. 59
c) Vị trí tƣơng đối giữa mặt cầu và đƣờng thẳng
Đƣờng thẳng không cắt mặt
Đƣờng thẳng tiếp xúc với
Đƣờng thẳng cắt mặt cầu cầu mặt cầu
Điều kiện: d(I,a)  R
Điều kiện: d(I,a)  R
Điều kiện: d(I,a)  R * Lƣu ý:
- Khi a tiếp xúc với mặt cầu (S) tại H, thì H được gọi là tiếp điểm.
- Đường thẳng a cắt mặt cầu (S) tại 2 điểm, để tìm tọa độ 2 điểm này ta giải hệ phương trình:
 x x at(1) 0  
a : y y bt(2) 0  
Thay x,y,z vào (4) ta tìm được t  tọa độ giao điểm
z z ct(3)   0  2 2 2
(S) : x y z  2ax  2by  2cz d  0(4)  BÀI TẬP
Phương pháp:
Nắm rõ vị trí tương đối giữa mặt cầu với mặt phẳng và mặt cầu với đường thẳng kèm theo các
điều kiện xác định. Các bài tập trong bài này đa số yêu cầu viết phương trình mặt cầu, ta cần nắm
vững các bài toán viết phương trình mặt cầu sau:
Mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A
Mặt cầu nhận AB làm đƣờng kính + Tâm: I
+ Tâm: Trung điểm I của AB + Bán kính: R  IA AB + Bán kính: R  2 60
Mặt cầu đi qua 3 điểm A,B,C và có tâm I
Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
(a; b;c) thuộc mặt phẳng ( )
+ Bước 1: Gọi phương trình mặt cầu (S) theo + Bước 1: Gọi phương trình mặt cầu (S) theo dạng tổng quát. dạng tổng quát.
+ Bước 2: Lần lượt thế các điểm A,B,C vào + Bước 2: Lần lượt thế các điểm A,B,C và D
phương trình (S), sau đó thế I (a;b;c) vào vào phương trình (S). Ta được hệ 4 phương
phương trình mặt phẳng () . Ta được hệ 4 trình chứa 4 ẩn: a,b,c và d.
phương trình chứa 4 ẩn: a,b,c và d.
+ Bước 3: Bấm máy tính giải hệ 4 phương
+ Bước 3: Bấm máy tính giải hệ 4 phương
trình trên rồi suy ra phương trình mặt cầu (S).
trình trên rồi suy ra phương trình mặt cầu (S).
Mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng
Mặt cầu có tâm I và cắt mặt phẳng ( ) theo ( )
giao tuyến là đƣờng tròn có bán kính r + Tâm: I + Tâm: I
+ Bán kính: R  d(I, ()) + Bán kính: 2 2 R 
r d ( d  IH  d(I, ()) 61
Mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với đƣờng
Mặt cầu có tâm I và tiếp xúc ngoài mặt cầu thẳng a
có tâm I’, bán kính R’ + Tâm: I + Tâm: I + Bán kính: R  d(I, a)
+ Bán kính: R  II ' R '
Mặt cầu có tâm I tiếp xúc trong với mặt cầu
Mặt cầu có tâm I cắt đƣờng thẳng a tại A và
có tâm I’, bán kính R’ B, sao cho AB=m + Tâm: I + Tâm: I
+ Bán kính: R  II ' R ' 2  m  + Bán kính: 2 R   d  
( d  IH  d(I, a) )  2  VÍ DỤ
Ví dụ 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S): 2 2 2
x y z  2x  4y  6z  2  0 có
tâm I, bán kính là. Hướng dẫn: - Tâm I của mặt cầu:  2 x    1  I 2    4 I y   2   I(1;2;3) I 2    6 z    3  I  2  - Bán kính mặt cầu: 2 2 2 2 2 2 R 
x y z d  1  ( 2  )  3  2  4 I I I 62
Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) :x-y+4z-4=0 và mặt cầu (S): 2 2 2
x y z  4x 10z  4  0 . Mặt phẳng () cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu. Hướng dẫn:
- Tâm I của mặt cầu (S):  4  1  0  I ;0;  I(2;0;5)   2 2    
- Bán kính của mặt cầu: 2 2 2 2 2 2
R  x y z d  2  0  5  4  5 I I I
- Khoảng cách từ tâm I tới mặt phẳng ( ) : 2  4.5 4 d(I,( ))  1 2 2 2 1  ( 1  )  4
- Bán kính của đường tròn giao tuyến: 2 2 2
r  R  d  5 1  2 6
Ví dụ 3: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-3) và đi qua A(1;0;4). Hướng dẫn: - Bán kính mặt cầu: 2 2 2
R IA  (11)  (0  2)  (4  ( 3  ))  53
- Phương trình mặt cầu: 2 2 2
(x 1)  (y2) (z3)  53
Ví dụ 4: Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD, biết rằng: A(1;1;0), B(0;2;1) C(1;0;2),D(1;1;1). Hướng dẫn:
Phương trình (S) tổng quát: 2 2 2
x  y z  2ax  2by  2cz d  0
Vì (S) qua A,B,C và D nên ta có hệ phương trình sau:
2  2a  2b d  0 a  3  2   5
  4b  2c d  0 b   1  2   
5  2a  4c d  0 c  1 2   3
  2a  2b  2c d  0 d  6   2 2 2
x  y z  3x y z  6  0 63
Ví dụ 5: Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm A,B,C và có tâm nằm trên mặt phẳng (P),
trong đó: A(3;1;1), B(0;1;4), C(-1;-3;1) và (P): x+y-2z+4=0. Hướng dẫn:
- Phương trình mặt cầu (S):
Phương trình (S) tổng quát: 2 2 2
x  y z  2ax  2by  2cz d  0
Vì (S) qua A,B,C và tâm I(a;b;c) thuộc (P) nên ta có hệ phương trình sau: 11
  6a  2b  2c d  0 a  1 17   2b 8c d 0      b  1   
11 2a 6b 2c d 0       c  2  
ab2c 4  0 d  3   2 2 2
x  y z  2x  2y  4z 3  0
Ví dụ 6: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(2;1;-1) và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) :
2x 2y z 3  0. Hướng dẫn: - Bán kính mặt cầu (S):
Vì (S) tiếp xúc với ( ) nên ta có: 2.2  2.11 3 R  d(I,( ))   2 2 2 2 2  ( 2  ) 1
- Phương trình mặt cầu: 2 2 2
(x  2)  (y1)  (z1)  4
Ví dụ 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x-2y-z-4=0 và mặt cầu (S) 2 2 2
x  y z  2x  4y  6z 11 0. Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có chu vi là bao nhiêu. Hướng dẫn: - Tâm của mặt cầu (S):  2  4  6   I ; ;  I   1;2;3  2  2  2   - Bán kính mặt cầu (S): 2 2 2
R  1  2  3 11  5
- Khoảng cách từ tâm I tới mặt phẳng (P): 2.1 2.2  3 4 d(I,(P))   3 2 2 2 2  ( 2  )  ( 1  ) 64
- Bán kính đường tròn giao tuyến: 2 2
r R d  4
- Chu vi của đường tròn giao tuyến:
C  2r  8
Ví dụ 8: Cho hai mặt phẳng (P): x-2y+2z-3=0, (Q): 2x+y-2z-4=0 và đường thẳng x  2 y z  4 d :   1  2 
3 . Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm Id và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q). Hướng dẫn:
- Phương trình tham số của d:
x  2  t  y  2  t z  4 3t
 Tọa độ tổng quát của I(-2-t;-2t;4+3t) (vì Id) - Bán kính mặt cầu (S):
Vì (S) tiếp xúc với (P) và (Q) nên ta có:
R d(I,(P))  d(I,(Q)) 2   t  2( 2  t) 2(4  3t) 3 2( 2   t)  ( 2  t)  2(4  3t)  4   2 2 2 2 2 2 1  ( 2  )  2 2 1  ( 2  ) 3 9t 1  6 10t   3 3 3 9t  16  10t
 39t 1610tt  1  I( 1  ;2;1) R  2     t 13  I(11;26; 35)     R  38 2 2 2
(x 1)  (y  2)  (z 1)  4
Vậy tồn tại 2 mặt cầu có phương trình:  2 2 2
(x 11)  (y  26)  (z  35) 1444
Ví dụ 9: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(-5;1;1) và tiếp xúc với mặt cầu (T): 2 2 2
x y z  2x  4y  6z  5  0 . Hướng dẫn:
- Tâm I’ của mặt cầu (T):  2  4 6   I'  ; ;    1; 2  ;3  2  2  2  
- Bán kính R’ của mặt cầu (T): 2 2 2 R'  1  ( 2  )  3  5  3 65
+ Trƣờng hợp mặt cầu tiếp xúc trong
+ Trƣờng hợp 2 mặt cầu tiếp xúc ngoài
- Bán kính mặt cầu tâm I:
- Bán kính mặt cầu tâm I: 2 2 2 2 2 2 R  II'+R'  6  ( 3  )  2  3 10 R  II' - R'  6  ( 3  )  2 3  4
- Phương trình mặt cầu:
- Phương trình mặt cầu: 2 2 2
(x  5)  (y 1)  (z 1) 100 2 2 2
(x  5)  (y 1)  (z 1) 16
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 2 2
Câu 1: Tâm I và bán kính R của mặt cầu          2 S : x 1 y 2  z  4 là: A. I  1  ;2;0,R  2 B. I 1; 2  ;0,R  2 C. I 1; 2  ;0,R  4 D. I  1  ;2;0,R  4
Câu 2: Tâm và bán kính của mặt cầu:   2 2
S : x  y  2x  y  3z 1  0  1 3  9  1 3  9 A. I 1;  ; , R    B. I 1  ; ; , R     2 2  2  2 2  2  1 3  3 C. I 1;  ; , R    D.    3 I 2; 1;3 , R   2 2  2 2
Câu 3: Cho mặt cầu (S) tâm I bán kính R và có phương trình: 2 2 2
x  y  z  x  2y 1  0 . Trong
các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng  1  1  1  1 A. I  ;1; 0   và R= B. I ; 1  ;0   và R=  2  4  2  2  1  1  1  1 C. I ; 1  ;0   và R= D. I  ;1; 0   và R=  2  2  2  2
Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có đường kính AB với
A(3; 2; 1) , B(1;  4;1) . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Mặt cầu (S) có bán kính R  11 .
B. Mặt cầu (S) đi qua điểm M( 1  ;0;1).
C. Mặt cầu (S) tiếp xúc với mặt phẳng ( )
 : x  3y  z 11 0.
D. Mặt cầu (S) có tâm I(2; 1  ;0).
Câu 5: Tâm và bán kính của mặt cầu:   2 2 2
S : 3x  3y  3z  6x  8 15z  3  0  15  19  4 5  361 A. I 3; 4  ; , R    B. I 1;  ;  , R     2  6  3 2  36  15  19  4 5  19 C. I 3  ;4; , R    D. I 1;  ;  , R     2  6  3 2  6 66 2 2 2
Câu 6: Trong mặt cầu (S): x  
1   y  2  z  3 12 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A. S có tâm I(-1;2;3)
B. S có bán kính R  2 3
C. S đi qua điểm M(1;0;1)
D. S đi qua điểm N(-3;4;2)
Câu 7: Phương trình 2 2 2 2
x  y  z  2mx  4y  2mz  m  5m  0 là phương trình mặt cầu khi: m 1 m  1 A. B. C. m  1 D. m  4 m  4 m  4
Câu 8: Cho mặt cầu:   2 2 2
S : x  y  z  2x  4y  6z  m  0 . Tìm m để (S) tiếp xúc với mặt
phẳng P : x  2y  2z 1  0 . A. m  2 B. m  2  C. m  3 D. m  3 
Câu 9: Tâm I và bán kính R của mặt cầu đường kính AB với A  1  ;3;2,B5;2;  1  5 1  46 A. I 2; ; , R    B.     46 I 6; 1; 3 , R   2 2  2 2  1 3  23  5 1  C. I 3;  ;  , R    D. I 2; ; , R  46    2 2  2  2 2 
Câu 10: Tâm I và bán kính R của mặt cầu đi qua 4 điểm A1;0;0, B0; 2
 ;0,C0;0;4 và gốc tọa độ:  1  21 A. I  ;1; 2  ,R    B.    21 I 1; 2; 4 , R   2  2 2  1  21  1  21 C. I ; 1  ;2 , R    D. I ; 1  ;2 ,R     2  2  2  2
Câu 11: Phương trình mặt cầu đường kính AB với A 4; 3  ;7,B2;1;  3 2 2 2 A. 2 2 2
(x  3)  (y 1)  (z  2)  30
B. x  3  y  3  z   1  5 2 2 2 2 2 2
C. x  3  y  3  z   1  25
D. x  3  y  3  z   1  25
Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I  1
 ;4;2 và có thể tích V  972.
Khi đó phương trình của mặt cầu (S) là: 2 2 2 2 2 2 A. x  
1   y  4  z  2  81 B. x  
1   y  4  z  2  9 2 2 2 2 2 2 C. x  
1   y  4  z  2  9 D. x  
1  y  4  z  2  81
Câu 13: Phương trình mặt cầu tâm I 2; 3  ;4 và đi qua A4; 2  ;2 là: 2 2 2 2 2 2
A. x  2  y  3  z  4  3
B. x  2  y  3  z  4  9 2 2 2 2 2 2
C. x  2  y  3  z  4  3
D. x  2  y  3  z  4  9
Câu 14: Lập phương trình mặt cầu đường kính AB với A(6;2;5) và B(-4;0;7) 2 2 2 2 2 2
A. x  5  y   1  z  6  3
B. x  5  y   1  z  6  3 2 2 2 2 2 2
C. x  5  y   1  z   1  3 D. x   1  y   1  z  6  3
Câu 15: Phương trình mặt cầu tâm I(2;1;-2) đi qua (3;2;-1) là: A. 2 2 2
x  y  z  4x  2y  4z  6  0 B. 2 2 2
x  y  z  4x  2y  4z  6  0 C. 2 2 2
x  y  z  4x  2y  4z  6  0 D. 2 2 2
x  y  z  4x  2y  4z  6  0
Câu 16: Lập phương trình mặt cầu đường kính AB với A(3;-2;5) và B(-1;6;-3) 67 A. 2 2 2
x  y  z  2x  4y  2z  39  0 B. 2 2 2
x  y  z  2x  4y  6z 1  0 2 2 2 2 2 2 C. x  
1   y  2  z   1  36 D. x  
1  y  2  z   1  36
Câu 17: Bán kính mặt cầu đi qua bốn điểm A(1;0;-1), B(1;2;1), C(3;2;-1) và D(1;2; 2 ) là: A. 2 B. 2 3 C. 17 D. 2
Câu 18: Bán kính mặt cầu đi qua bốn điểm O(0;0;0), A(4;0;0), B(0;4;0) và C(0;0;4) là: A. 2 B. 2 2 C. 3 2 D. 12
Câu 19: Phương trình mặt cầu tâm I 3; 2
 ;4 và tiếp xúc với P: 2x  y  2z  4  0 là: 2 2 2 400 2 2 2 400
A. x  3   y  2  z  4 
B. x  3   y  2  z  4  9 9 2 2 2 20 2 2 2 20
C. x  3   y  2  z  4 
D. x  3   y  2  z  4  3 3
Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1; 6; 2), B(5; 1; 3), C(4; 0; 6),
D(5; 0; 4). phương trình mặt cầu (S) có tâm D và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC). 8 8 A. (S): 2 2 2
(x  5)  y  (z  4)  B. (S): 2 2 2
(x  5)  y  (z  4)  223 223 8 8 C. (S): 2 2 2
(x  5)  y  (z  4)  D. (S): 2 2 2
(x  5)  y  (z  4)  223 223
Câu 21: Cho bốn điểm A(1;1;1), B(1;2;1), C(1;1;2) và D(2;2;1). Tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có tọa độ :  3 3 3   3 3 3  A. 3;3; 3   B. ;  ;   C. ; ;   D. 3;3;3  2 2 2   2 2 2 
Câu 22: Phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC với (0;0;0), A(1;0;0), B(0;1;0) và C(0;0;1) là: A. 2 2 2
x  y  z  2x  2y  z  0 B. 2 2 2
x  y  z  x  y  z  0 C. 2 2 2
x  y  z  x  y  z  0 D. 2 2 2
x  y  z  2x  2y  2z  0 Câu 23: Phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD với A 1;2;2, B  1  ;2; 1  ,C 1;6; 1  ,D  1  ;6;2  là: 2 2 2  1  29 2  1  29 A. 2 x   y  4  z     B. 2 x   y  4  z      2  4  2  2 2 2 2  1  29 2  1  29 C. 2 x   y  4  z     D. 2 x   y  4  z      2  2  2  4
Câu 24: Phương trình mặt cầu tâm I(-1;-2;3) bán kính R = 2 là: A. 2 2 2
x  y  z  2x  4y  6z 10  0 B. 2 2 2
x  y  z  2x  4y  6z 10  0 2 2 2 2 2 2
C.            2 x 1 y 2 z 3  2
D.            2 x 1 y 2 z 3  2
Câu 25: Phương trình mặt cầu đi qua A 3; 1  ;2,B1;1; 2
  và có tâm thuộc Oz là: A. 2 2 2
x  y  z  2y 11  0 B.   2 2 2 x 1  y  z  11 C.    2 2 2 x y 1  z  11 D. 2 2 2
x  y  z  2z 10  0
Câu 26: Phương trình mặt cầu đi qua A1;2; 4  ,B1; 3  ; 
1 , C2;2;3 và có tâm thuộc Oxy là: 2 2 2 2
A.        2 x 2 y 1  z  26
B.        2 x 2 y 1  z  26 2 2 2 2
C.        2 x 2 y 1  z  26
D.        2 x 2 y 1  z  26 68 x  2 y 1 z 1
Câu 27: Phương trình mặt cầu có tâm thuộc d :   và tiếp xúc với 1 2 2 
P:3x 2y z 6 0 , Q:2x 3y z  0 là: 2 2 2 2 2 2 A. x 1 
1   y 17  z 17  225 B. x 1 
1   y 17  z 17  224 2 2 2 2 2 2 65 C. x 1 
1   y 17  z 17  229 D. x 1 
1   y 17  z 17  14 x  t 
Câu 28: Cho đường thẳng d :  y  1
 và 2 mp (P): x  2y  2z  3  0 và (Q):  z  t 
x  2y  2z  7  0 . Mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng (d) và tiếp xúc với hai mặt phẳng
(P) và (Q) có phương trình 2 2 2 4 2 2 2 4
A. x  3   y   1  z  3 
B. x  3   y   1  z  3  9 9 2 2 2 4 2 2 2 4
C. x  3   y   1  z  3 
D. x  3   y   1  z  3  9 9
Câu 29: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng P :2x  y  z  3  0 ;
Q:x y z 0 . (S) là mặt cầu có tâm thuộc (P) và tiếp xúc với (Q) tại điểm H1; 1  ;0  . Phương trình của (S) là : 2 2 2 2 A.      2 S : x 2  y  z   1 1
B.          2 S : x 1 y 1  z  3 2 2 2 2
C.          2 S : x 1 y 2  z 1 D.      2 S : x 2  y  z   1  3
Câu 30: Cho hai mặt phẳng
P: x 2y2z 3  0,Q:2x  y 2x 4  0 và đường thẳng x  2 y z  4 d :  
. Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I d và tiếp xúc với hai mặt phẳng 1  2  3 (P) và (Q). 2 2 2 2 2 2
A.           2 x 11 y 26 z 35  38  x  
1  y  2  z   1  4 2 2 2 2 2 2
B.           2 x 11 y 26 z 35  38  x  
1  y  2  z   1  4 2 2 2 2 2 2
C.           2 x 11 y 26 z 35  38  x  
1  y  2  z   1  4 2 2 2 2 2 2
D.           2 x 11 y 26 z 35  38  x  
1  y  2  z   1  4
Câu 31: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; –2; 3) và đường thẳng d có    phương trình x 1 y 2 z 3  
. Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với d. 2 1 1  A. 2 2 2
(x –1)  (y  2)  (z – 3)  5 B. 2 2 2
(x –1)  (y  2)  (z – 3)  50 C. 2 2 2
(x 1)  (y  2)  (z  3)  50 D. 2 2 2
(x –1)  (y  2)  (z – 3)  50
Câu 32: Bán kính của mặt cầu tâm I(3;3;-4), tiếp xúc với trục Oy bằng 5 A. 5 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 33: Trong không gian Oxyz cho các điểm A(1; 2;0) , B( 3
 ;4;2) . Tìm tọa độ điểm I trên
trục Ox cách đều hai điểm B, C và viết phương trình mặt cầu tâm I , đi qua hai điểm A, B. A. 2 2 2 (x  3)  y  z  20 B. 2 2 2 (x  3)  y  z  20 C. 2 2 2
(x 1)  (y  3)  (z 1)  11/ 4 D. 2 2 2
(x 1)  (y  3)  (z 1)  20 69 x  2 y  2 z  3
Câu 34: Cho điểm A 0;0; 2
  và đường thẳng  :   . phương trình mặt cầu 2 3 2
tâm A , cắt  tại hai điểm A, B sao cho AB  8 là: A. 2 2 2
x  y  z  4z  21  0 B. 2 2 2
x  y  z  4z 12  0 C. 2 2 2
x  y  z  4x  21  0 D. 2 2 2
x  y  z  4y  21  0 x  2 y  3 z
Câu 35: Phương trình mặt cầu tâm I 1;3;5 , cắt d : 
 tại 2 điểm A, B sao cho 1  1 1 AB  12 là: 2 2 2 2 2 2 A. x  
1   y  3  z  5  50 B. x  
1  y  3  z  5  25 2 2 2 2 2 2 C. x  
1  y  3  z  5  5 D. x  
1  y  3  z  5  50
Câu 36: Cho mặt cầu S : 2 2 2
x  y  z  2x  4y  64  0 , các đường thẳng : x 1 y  2 z x 1 y 1 z  2 d :   ,d ':  
. Viết phương trình mặt phẳng P tiếp xúc với mặt 7 2 2 3 2 1
cầu S và song song với d, d ' 2x  y  8z 12  0 2x  y  8z  69  0
A. 2x  y 8z 12  B. 0 2x  y  8z  69  0 2x  y  8z  6  0 2x  y  8z 13  0
C. 2x  y8z 6  D. 0 2x  y  8z 13  0
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, giả sử mặt cầu S  2 2 2 2
: x  y  z  4mx  4y  2mz  m  4m  0 có bán kính nhỏ nhất. Khi đó giá trị của m là: m 1 1 3 A. B. C. D. 0 2 3 2
Câu 38: Cho mặt cầu:   2 2 2
S : x  y  z  2x  4y  6z  m  0 . Tìm m để (S) cắt mặt phẳng
P:2x  y2z 1 0 theo giao tuyến là đường tròn có diện tích bằng 4. A. m  9 B. m  10 C. m  3 D. m  3 
Câu 39: Cho mặt cầu:   2 2 2
S : x  y  z  2x  4y  6z  m  0 . Tìm m để (S) cắt đường thẳng  x 1 y z 2 :  
tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông (Với I là tâm mặt cầu) 1  2 2  4 A. m  1  B. m  10 C. m  2  0 D. m   9
Câu 40: Cho điểm I(1; 2; -2) và mặt phẳng (P): 2x  2y  z  5  0 . Viết phương trình mặt cầu
(S) có tâm là I, sao cho (P) cắt (S) theo đường tròn giao tuyến có chu vi bằng 8 . 2 2 2 2 2 2 A. x  
1   y  2  z  2  25 B. x  
1   y  2  z  2  9 2 2 2 2 2 2 C. x  
1   y  2  z  2  5 D. x  
1  y  2  z  2 16  
Câu 41: Cho đường thẳng   x y 2 z 6 d :   mặt cầu   2 2 2
S : x  y  z  2x  2y  2z 1  0 . 1 1 2
Phương trình mặt phẳng chứa d và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính r 1:
A. x  y  z  4  0  7x 17y  5z  4  0
B. x  y  z  4  0  7x 17y  5z  4  0
C. x  y  z  4  0  7x 17y  5z  4  0
D. x  y  z  4  0  7x 17y  5z  4  0 70 Câu 42: Cho mặt phẳng
P:2x 2yz 4  0 và mặt cầu   2 2 2
S : x  y  z  2x  4y  6z  11 0. Gọi (C) là đường tròn giao tuyến của (P) và (S). Tâm H
và bán kính r của (C) là:
A. H 1;0;2, r  2
B. H 2;0;3, r  4
C. H 1;3;2, r  4
D. H 3;0;2, r  4 x 1 y  2 z  2 x  3 z z  5
Câu 43: Cho 2 đường thẳng d :   , d :   và mặt phẳng 1   2 2 1 2 1 1  1
P:2x  y2z 1 0 . Phương trình mặt cầu tâm thuộc d2 và tiếp xúc với d & P là: 1    2 2 2 2 2 2
A. x 13  y 10  z 15  225
B. x 13  y 10  z 15  25 2 2 2 2 2 2
C. x 13  y 10  z 15  225
D. x 13  y 10  z 15  25
Câu 44: Cho điểm I 2;1; 
1 và mặt phẳng P : 2x  y  2z  2  0 . Biết (P) cắt (S) theo giao
tuyến là đường tròn có bán kính r  1. Viết phương trình của mặt cầu (S): 2 2 2 2 2 2
A. x  2  y   1  z   1  8
B. x  2  y   1  z   1 10 2 2 2 2 2 2
C. x  2  y   1  z   1  8
D. x  2  y   1  z   1 10 x  t 
Câu 45: Mặt cầu có tâm I(1;3;5) và tiếp xúc d : y  1
  t có phương trình là? z  2 t  2 2 2 2 2 2 A. x  
1  y  3  z  5  49 B. x  
1  y  3  z  5 14 2 2 2 2 2 2 C. x  
1   y  3  z  5  256 D. x  
1  y  3  z  5  7 x  t 
Câu 46: Cho điểm I(1; 2; -2), đường thẳng d: y  5
  2t và mặt phẳng (P): 2x  2y  z  5  0 z  2   2t 
. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là I, sao cho (P) cắt (S) theo đường tròn giao tuyến có chu vi bằng 8 . 2 2 2 2 2 2 A. x  
1   y  2  z  2  25 B. x  
1   y  2  z  2  9 2 2 2 2 2 2 C. x  
1   y  2  z  2  5 D. x  
1  y  2  z  2 16 x 1 y  2 z 1
Câu 47: Cho điểm I(3, 4, 0) và đường thẳng  :  
Viết phương trình mặt cầu 1 1 4 
(S) có tâm I và cắt  tại hai điểm A, B sao cho diện tích tam giác IAB bằng 12 A. 2 2 2
(x  3)  (y  4)  z  25 B. 2 2 2
(x  3)  (y  4)  z  5 C. 2 2 2
(x  3)  (y  4)  z  5 D. 2 2 2
(x  3)  (y  4)  z  25
Câu 48: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình: 2 2 2
x  y  z  2x  6y  4z  2  0 . Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của véc tơ
v  (1;6;2) , vuông góc với mặt phẳng():x 4y z11 0 và tiếp xúc với (S).
A. (P): 2x  y  2z  3  0 hoặc (P): 2x  y  2z  0 .
B. (P): 2x  y  2z  3  0 hoặc (P): 2x  y  2z  21  0 .
C. (P): 2x  y  2z  21  0 .
D. (P): 2x  y  2z  3  0 71 x  5 y  7 z
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :   và điểm 2 2  1
M(4;1;6) . Đường thẳng d cắt mặt cầu (S), có tâm M, tại hai điểm A, B sao cho AB  6 . Viết
phương trình của mặt cầu (S). A. 2 2 2
(x  4)  (y 1)  (z  6)  12 B. 2 2 2
(x  4)  (y 1)  (z  6)  9 C. 2 2 2
(x  4)  (y 1)  (z  6)  18 D. 2 2 2
(x  4)  (y 1)  (z  6)  16
Câu 50: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho (P): 2x-y+2z-4=0. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với (P).
A. x  4y  z  2  0
B. x  4y  z  5  0
C. x  4y  z  2  0
D. x  4y  z 1  0
Câu 51: Cho điểm I  2
 ;6;3 và ba mặt phẳng : x  2  0,: y 6  0,: z 3  0. Tìm
mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A.  đi qua I.
B.  / / Oxz C.  / /Oz
D.   
Câu 52: Cho hai mặt phẳng (P): x+y-z+5=0 và (Q): 2x-z=0. Nhận xét nào sau đây là đúng x y  5 z
A. Mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) có giao tuyến là   1 1 2 x y  5 z
B. Mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) có giao tuyến là   1 1 2
C. Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q)
D. Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q) x  2 y 1 z
Câu 53: Cho hai điểm A(2; 0; 3), B(2; -2; -3) và đường thẳng  :   1 2 3
Nhận xét nào sau đây là đúng
A. A, B và  cùng nằm trong một mặt phẳng
B.
A và B cùng thuộc đường thẳng 
C. Tam giác MAB cân tại M với M (2; 1; 0)
D.  và đường thẳng AB là hai đường thẳng chéo nhau x 1 y z
Câu 54: Đường thẳng  
vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau 3  2 1  đây?
A. 6x  4y  2z 1  0
B. 6x  4y  2z 1  0
C. 6x  4y  2z 1  0
D. 6x  4y  2z 1  0
Câu 55: Cho 3 mặt phẳng  : x  y  2z 1  0, : x  y  z  2  0, : x  y  5  0 . Tìm
mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A.   
B.   
C.   
D.  / / 
Câu 56: Hai mặt phẳng P : 2x  my  3z  5  0,Q : nx 8y  6z  2  0 song song với nhau khi: A. m = 4, n =-4 B. m = 4, n = 4 C. m = 2, n =-4 D. m = 0, n =-4
Câu 57: Cho hai mặt phẳng 2 2 ( )
 : m x  y  (m  2)z  2  0 và 2 ( )
 : 2x  m y  2z 1  0 . Mặt
phẳng () vuông góc với ( )  khi A. m  2 B. m  4 C. m  1 D. m  3  
Câu 58: Cho đường thẳng  qua điểm M có VTCP u , và  qua điểm N có VTCP u . Điều 1 1 2 2
kiện để  và  chéo nhau là: 1 2 72  
  
A. u và u cùng phương.
B. u , u .MN  0 1 2 1 2     
   
C. u , u  và MN cùng phương.
D. u , u .MN  0 1 2   1 2  
Câu 59: Trong không gian với hệ tọa độ O
xyz, cho điểm M 1, 1  ,  1 và hai đư ờng thẳng x y 1 z x y 1 z  4 (d ) :   và (d ) :  
. Mệnh đề nào dưới đây là đúng. 1 1 2  3  2 1 2 5
A. (d ) , (d ) và M đồng phẳng
B. M d nhưng M d 2  1  1 1
C. M d nhưng M d
D. (d ) và (d ) vuông góc nhau 1  2  1 1 x  2t  x 1 y z  3
Câu 60: Cho hai đường thẳng a : y  1 4t và b :  
. Khẳng định nào sau đây là  1 2 3 z  2  6t  đúng? A. a, b cắt nhau. B. a, b chéo nhau. C. a, b trùng nhau. D. a, b song song. x 1 2t x  3  4t '  
Câu 61: Cho hai đường thẳng d : y  2  3t và d : y  5  6t ' 1 2   z  3  4t  z  7  8t ' 
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. d  d B. d  d C. d  d D. d và d chéo 1 2 1 2 1 2 1 2 nhau x 1 2t x  7  3ts  
Câu 62: Vị trí tương đối của hai đường thẳng d : y  2
  3t ;d : y  2  2t là: 1 2   z  5  4t z  1 2t   A. Chéo nhau B. Trùng nhau C. Song song D. Cắt nhau x 1 y 1 z  5 x 1 y 1 z 1
Câu 63: Vị trí tương đối của hai đường thẳng  :   ,  :   1 2 2 3 1 4 3 5 là:
A. Song song với nhau.
B. Cắt nhau tại điểm M(3; 2;6)
C. Cắt nhau tại điểm M(3; 2; 6) D. Chéo nhau. x  2 y  4 z  4
Câu 64: Đường thẳng nào sau đây song song với (d):   1 2 3  x 1 y  2 z 1 x  2 y  4 z  4 A.   B.   1 2 3  1 1 1 x 1 y  2 z 1 x 1 y  2 z 1 C.   D.   1  2  3 1  2  3
Câu 65: Cho hai đường thẳng có phương trình sau: x  2y  5  0 x  y  z  5  0 d :  d :  1 2 5  x  2y  4z 1  0 3  y  z  6  0
Mệnh đề sau đây đúng:
A. d hợp với d góc o 60 B. d cắt d 1 2 1 2 C. d  d D. d  d 1 2 1 2 73 x  3 2t x  5  t '  
Câu 66: Giao điểm của 2 đường thẳng d : y  2
  3t ,d': y  1
  4t ' có tọa độ là:   z  6  4t z  20  t '   A.  1  ; 2  ;0 B. 3;2;10 C. 2;5;4 D. Đáp án khác x 1 mt x 1 t '  
Câu 67: Cho 2 đường thẳng d : y  t
, d ' : y  2  2t ' . Giá trị của m để (d) cắt (d’) là:   z  1   2t z  3  t '   A. m  1 B. m  1  C. m  0 D. m  2  x 1 (m 1)t x y 1 z  m 
Câu 68: Cho hai đường thẳng  :  
,  :y  1 (2  m)t . Tìm m để hai đường 1 2 1 2 1 z 1 (2m 1)t  thẳng trùng nhau. A. m  3, m  1 B. m  0 C. m  0, m  1  D. m  0, m  2
Câu 69: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 đường thẳng x 1 y 1 z 1 x  2 y 1 z  m d :   ; d :   . 1 2 2 3 2 2 1 3 Để d cắt d thì m bằng 1 2 3 7 1 5 A. B. C. D. 4 4 4 4
Câu 70: Khi véc tơ chỉ phương của (d) vuông góc với véc tơ pháp tuyến của (P) thì:
A. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P). B. đường thẳng d song song với (P).
C. đường thẳng d song song hoặc nằm trong (P). D. Đường thẳng d nằm trong (P). x  3   t 
Câu 71: Cho mặt phẳng P : 2x  y  3z 1  0 và đường thẳng d : y  2  2t . Chọn câu trả lời z 1  đúng: A. d  P B. d / /(P) C. d cắt (P) D. d  P  x 1 2t 
Câu 72: Cho đường thẳng d : y  2  4t và mặt phẳng P : x  y  z 1  0 z  3 t 
Khẳng định nào sau đây đúng ? A. d / / P
B. d cắt P tại điểm M1;2;3 C. d  P
D. d cắt P tại điểm M 1  ; 2  ;2 x  8 y  5 z  8
Câu 73: Cho đường thẳng d:  
và mặt phẳng (P) x+2y+5z+1=0 . Nhận xét 1 2 1  nào sau đây là đúng
A. Đường thẳng d song song với mặt phẳng (P)
B. Đường thẳng d thuộc mặt phẳng (P)
C. Đường thẳng d cắt mặt phẳng (P) tại A(8, 5, 8)
D. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) 74 x 12 y  9 z 1
Câu 74: Mặt phẳng P : 3x  5y  z  2  0 cắt đường thẳng d :   tại điểm có 4 3 1 tọa độ: A. 1;3  ;1 B. 2;2;  1 C. 0;0; 2   D. 4;0;  1
Câu 75: Hai mặt phẳng 3x  5y  mz  3  0 và 2x  ly  3z 1  0 song song khi: A. m.l  15 B. m.l  1 C. m.l  5 D. m.l  3 
Câu 76: Trong không gian Oxyz, xác định các cặp giá trị (l, m) để các cặp mặt phẳng sau đây
song song với nhau: 2x  ly  3z  5  0; mx  6y  6z  2  0 A. 3, 4 B. 4; 3   C.  4  ,3 D. 4,3
Câu 77: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) : x  my  3z  4  0
và (Q) : 2x  y  nz  9  0 . Khi hai mặt phẳng (P), (Q) song song với nhau thì giá trị của m  n bằng 13 11 A. B. 4  C. D. 1  2 2
Câu 78: Cho hai mặt phẳng song song (P): nx  7y  6z  4  0 và (Q): 3x  my  2z  7  0 .
Khi đó giá trị của mn là: 7 7 3 7 A. m  ; n  1 B. n  ; m  9 C. m  ; n  9 D. m  ; n  9 3 3 7 3
Câu 79: Trong không gian toạ độ Oxyz, cho điểm A  1  ,2,  1 và hai mặt phẳng
:2x  4y6z 5  0, : x  2y 3z  0. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A.  không đi qua A và không song song với 
B.  đi qua A và song song với 
C.  đi qua A và không song song với 
D.  không đi qua A và song song với 
Câu 80: Hai mặt phẳng 7x  2m  5 y  9  0 và mx  y  3z 1  0 vuông góc khi: A. m  1 B. m  7 C. m  1  D. m  5  Câu 81: Cho ba mặt phẳng
P:3x  yz 4  0 ; Q:3x  y z 5  0 và
R:2x 3y3z 1 0 . Xét các mệnh đề sau:
(I): (P) song song (Q) (II): (P) vuông góc (Q)
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. (I) sai ; (II) đúng
B. (I) đúng ; (II) sai
C. (I) ; (II) đều sai D. (I) ; (II) đều đúng 
  : x  y  2z 1  0 
Câu 82: Cho mặt phẳng ( )
 : x  y  z  2  0 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? (): x  y 5  0 
A.   
B.   
C.   
D.    x 1 3t 
Câu 83: Cho đường thẳng d : y  2t
và mp(P) : 2x  y  2z  6  0 . Giá trị của m để z  2   mt  d  (P) là: A. m  2 B. m  2  C. m  4 D. m  4  75 x 1 y  2 z  3
Câu 84 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :   và m 2m 1 2
mặt phẳng (P) : x  3y  2z  5  0 . Để đường thẳng d vuông góc với (P) thì: A. m  0 B. m  1 C. m  2  D. m  1 
Câu 85: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): 2 2 2
x  y  z  2x  2z  0 và
mặt phẳng  : 4x  3y  m  0. Xét các mệnh đề sau:
I.  cắt (S) theo một đường tròn khi và chỉ khi 4  5 2  m  4   5 2 .
II.  tiếp xúc với (S) khi và chỉ khi m  4   5 2 .
III.  S   khi và chỉ khi m  4  5 2 hoặc m  4   5 2 .
Trong ba mệnh đề trên, những mệnh đề nào đúng ? A. II và III B. I và II C. I D. Đáp án khác
Câu 86: Gọi (d) là giao tuyến của hai mặt phẳng x  2y  3z 1  0 và 2x  3y  z 1  0 . Xác 
định m để có mặt phẳng (Q) qua (d) và vuông góc với a  (m;2; 3  ) 85 1 A. 6 B. C. 1 D. 3 2
Câu 87: Cho mặt phẳng  : 4x  2y  3z 1  0 và mặt cầu   2 2 2
S : x  y  z  2x  4y  6z  0 .
Khi đó, mệnh đề nào sau đây là một mệnh đề sai:
A.  cắt S theo một đường tròn
B.  tiếp xúc với S
C.  có điểm chung với S
D.  đi qua tâm của S
Câu 88: Cho mặt cầu   2 2 2
S : x  y  z  2x  4y  6z  5  0 và mặt phẳng  : x  y  z  0 .
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.  đi qua tâm của (S)
B.  tiếp xúc với (S)
C.  cắt (S) theo 1 đường tròn và không đi qua tâm của mặt cầu (S)
D.  và S không có điểm chung
Câu 89: Trong không gian (Oxyz). Cho mặt cầu (S): 2 2 2
x  y  z  2x  4y  2z  3  0 và mặt phẳng
(P): x  2y  2z  m 1  0 (m là tham số). Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) ứng với giá trị m là:  m  3   m  3  m  3  m  3 A. B. C. D.  m  1  5 m  1  5 m  5  m 15
Câu 90: Cho mặt cầu 2 2 2
(S) : (x1)  (y 2)  (z 3)  25 và mặt phẳng  : 2x  y  2z  m  0 .
Tìm m để α và (S) không có điểm chung A. 9   m  21 B. 9   m  21 C. m  9  hoặc m  21 D. m  9  hoặc m  21
Câu 91: Gọi (S) là mặt cầu tâm I(2 ; 1 ; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) có phương trình: 2x –
2y – z + 3 = 0. Bán kính của (S) bằng bao nhiêu ? 2 2 4 A. B. C. 2 D. 3 9 3 Câu 92: Cho (S): 2 2 2
x  y  z  4x  2y 10z+14  0 . Mặt phẳng (P): x  y  z  4  0 cắt mặt
cầu (S) theo một đường tròn có chu vi là: 76 A. 8 B. 4 C. 4 3 D. 2
Câu 93: Cho (P): x + 2y + 2z – 1 = 0 cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn giao tuyến có bán
kính r = 1/3, biết tâm của (S) là I(1; 2; 2). Khi đó, bán kính mặt cầu (S) là: 7 1 2 2 1 2 2 65 A. B. C. D. 3 3 3 3
Câu 94: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x  y  4z  4  0 và mặt cầu (S): 2 2 2
x  y  z  4x 10z  4  0 . Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng: A. 3 B. 7 C. 2 D. 4 Câu 95: Cho mặt phẳng
(P) :2x  2y  z  4  0 và mặt cầu 2 2 2
(S) :x  y  z  2x  4y  6z  11 0. Giả sử (P) cắt (S) theo thiết diện là đường tròn (C). Xác
định tọa độ tâm và tính bán kính đường tròn (C).
A. Tâm I(3;0;  2), r  3
B. Tâm I(3;0; 2), r  4
C. Tâm I(3;0; 2), r  5
D. Tất cả 3 đáp án trên đều sai.
Câu 96: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tọa độ cho mặt cầu     2 2 2 S : x 2  y  z  9
và mặt phẳng P :x  y  z  m  0 , m là tham số. Biết (P) cắt (S) theo một đường tròn có bán kính
r  6 . Giá trị của tham số m là: A. m  3; m  4 B. m  3; m  5  C. m  1; m  4  D. m  1; m  5 
Câu 97: Cho mặt cầu 2 2 2
(S) : x  y  z  2x  2y  2z 1  0 . Đường thẳng d đi qua O(0;0;0) cắt
(S) theo một dây cung có độ dài bằng 2. Chọn khẳng định đúng: x y z
A. d nằm trên một mặt nón. B. d :   1  1 1 
C. d nằm trên một mặt trụ.
D. Không tồn tại đường thẳng d.
Câu 98: Tồn tại bao nhiêu mặt phẳng (P) vuông góc với hai mặt phẳng (α): x+y+z+1=0, (β): 2x-
y+3z-4=0 sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (P) bằng 26 A. 2 B. 0 C. 1 D. Vô số
Câu 99: Cho mặt phẳng (P) : k(x  y  z)  (x  y  z)  0 và điểm A(1;2;3). Chọn khẳng định đúng:
A. Hình chiếu của A trên (P) luôn thuộc một đường tròn cố định khi k thay đổi.
B. (P) luôn chứa trục Oy khi k thay đổi.
C. Hình chiếu của A trên (P) luôn thuộc một mặt phẳng cố định khi k thay đổi.
D. (P) không đi qua một điểm cố định nào khi k thay đổi
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM 1B 2C 3B 4C 5D 6D 7A 8B 9A
10D 11A 12A 13D 14A 15C
16D 17B 18B 19A 20D 21C 22B 23D 24C 25D 26A 27B 28D 29D 30A
31B 32C 33A 34A 35D 36B 37A 38A 39D 40A 41B 42D 43C 44D 45B
46A 47A 48B 49C 50D 51A 52A 53A 54C 55C 56A 57C 58B 59A 60C
61D 62A 63B 64A 65D 66D 67C 68B 69D 70C 71B 72D 73A 74C 75A
76A 77C 78D 79B 80A 81B 82D 83C 84B 85D 86D 87B 88D 89B 90D
91C 92B 93D 94B 95B 96D 97A 98A 99B
77
BÀI 5: CÁC BÀI TOÁN CỰC TRỊ TRONG TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN
Ngoài các bài toán thường gặp như viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu, xác
định giao điểm, hình chiếu, vị trí tương đối…, chuyên đề này còn xuất hiện các bài toán khó liên
quan đến chủ đề cực trị. Kể từ khi chuyển hình thức thi toán sang trắc nghiệm, bài toán cực trị
xuất hiện ngày càng nhiều và thường có mặt trong các đề thi tuyển sinh nhằm tăng thêm tính
phân loại, chọn lọc học sinh khá giỏi cho các trường, các ngành ở tốp cao. Do vậy, đây là dạng
toán quan trọng mà các bạn học sinh muốn vô các ngành có điểm cao cần phải nắm được.
Các bài toán cực trị trong chuyên đề này thường xoay quanh các vấn đề sau:
Bài toán 1: Cho các điểm A,B,C,…Tìm điểm H thuộc mặt phẳng ( ) hoặc đƣờng thẳng d
sao cho nó thỏa mãn điều kiện để các biểu thức sau có giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất:   
A  a HA  a HB  a HC  ... (1) 1 2 2 2 2 2
A  a HA  a HB  a HC  ... (2) 1 2 3
H thuộc mặt phẳng ( ) H thuộc đường thẳng d   
+ Bước 1: Gọi I là điểm thỏa mãn biểu thức vecto: a IA  a IB  a IC  ...  tọa độ I 1 2 2
+ Bước 2: Suy ra tọa độ H là hình chiếu của I lên mặt phẳng ( ) hoặc đường thẳng d. * Lƣu ý:
Đối với dạng (2): - A
khi a a  ...  a  0 max 1 1 n - A
khi a a  ...  a  0 min 1 1 n
Bài toán 2: Cho 2 điểm A và B không thuộc d, tìm điểm M thuộc mặt phẳng ( ) sao cho
MA+MB đạt giá trị nhỏ nhất.
Khi A và B nằm khác phía đối với ( )
Khi A và B nằm cùng phía đối với ( ) 78
+ Bước 1: Gọi B’ là điểm đối xứng của B qua + Bước 1: Viết phương trình đường thẳng d
( ) , tính tọa độ B’. qua A và B.
+ Bước 2: Viết phương trình đường thẳng d + Bước 2: Suy ra M là giao điểm của d và () . qua A và B’.
+ Bước 3: Suy ra M là giao điểm của d và ( ) .
* Lƣu ý: Để kiêm tra A( x ; y ; z ) và B( x ; y ; z ) nằm cùng phía hay khác phía đối với ( ) ta A A A B B B làm như sau:
Giả sử phương trình ( ) có dạng: A x  B y  C z  D  0 , lần lượt thay A, B vào ( ) và gọi
C  Ax  By  Cz  D ; C  Ax  By  Cz  D : 1 A A A 2 B B B
+ Nếu C .C  0 thì A,B nằm khác phía đối với ( ) 1 2
+ Nếu C .C  0 thì A,B nằm cùng phía đối với ( ) 1 2
Bài toán 3: Cho 2 điểm A và B không thuộc d, tìm điểm M thuộc d sao cho MA+MB đạt giá trị nhỏ nhất.
Khi AB vuông góc với d
+ Bước 1: Viết phương trình mặt phẳng ( ) qua A,B và vuông góc với d.
+ Bước 2: Suy ra tọa độ M là giao điểm của ( ) và d
Khi AB không vuông góc với d
+ Bước 1: Gọi tọa độ M theo t ( M d )
+ Bước 2: Tính tổng A=MA+MB theo t
+ Bước 3: Dùng đạo hàm khảo sát A theo t
 Giá trị t làm cho Amin.
Trường hợp AB vuông góc với d  Tọa độ M
Bài toán 4: Cho 2 điểm A và B, viết phƣơng trình mặt phẳng ( ) qua B sao cho ( ) cách A
một khoảng lớn nhất
Mặt phẳng ( ) là mặt phẳng qua B và vuông góc với AB. 79
Bài toán 5: Cho điểm A và đƣờng thẳng d không đi qua A, viết phƣơng trình mặt phẳng
( ) qua d sao cho ( ) cách A một khoảng lớn nhất
+ Bước 1: Gọi H là hình chiếu của A lên mặt phẳng ( ) Tìm tọa độ H.
+ Bước 2: Suy ra ( ) là mặt phẳng chứa d và vuông góc với AH.
Bài toán 6: Cho mặt phẳng ( ) và điểm B thuộc ( ) , viết phƣơng trình đƣờng thẳng a
chứa trong ( ) , đi qua B và cách điểm A không thuộc ( ) một khoảng lớn nhất và nhỏ nhất.
a cách A một khoảng lớn nhất
a cách A một khoảng nhỏ nhất
Đường thẳng a được xác định là đường thẳng đi Gọi K là hình chiếu của A lên () , đường
qua B và vuông góc với AB. Khi đó vecto chỉ 
thẳng a khi đó được xác định là đường thẳng 
phương của a là tích có hướng của AB và n() : qua B và K.    u    a A , B n( )  
Bài toán 7: Cho điểm A thuộc mặt phẳng ( ) và đƣờng thẳng d không song song hoặc nằm
trên ( ) , viết phƣơng trình đƣờng thẳng a chứa trong ( ) đi qua A và cách d một khoảng lớn nhất.
+ Bước 1: Tìm tọa độ M là giao điểm của d và ( ) ,
qua A kẻ đường thẳng d’ song song với d.
+ Bước 2: Gọi I là hình chiếu của M lên d’, tìm tọa độ I.
+ Bước 3: Khi đó a là đường thẳng qua A và vuông góc
với MI (hay a nằm trong mặt phẳng vuông góc với MI) * Lƣu ý:  
Vecto chỉ phương của a là tích có hướng của MI và n( )    u    a MI , n( )   80
Bài toán 8: Cho hai đƣờng thẳng a và b không song song nhau, viết phƣơng trình mặt
phẳng ( ) chứa a và tạo với b một góc lớn nhất.
+ Bước 1: Lấy điểm A trên a, qua A kẻ đường thẳng b’ song song
với b. Viết phương trình d’
+ Bước 2: Lấy điểm K trên b’ và tìm hình chiếu H của K lên a.
+ Bước 3: Khi đó ( ) là mặt phẳng qua a và vuông góc 
với KH ( KH là vecto pháp tuyến của ( ) ).
Bài toán 9: Cho điểm A thuộc mặt phẳng ( ) và đƣờng thẳng a không song song hoặc nằm
trong ( ) , viết phƣơng trình đƣờng thẳng b chứa trong ( ) và qua A sao cho tạo với a một
góc lớn nhất và nhỏ nhất.
Trƣờng hợp b tạo với a một góc lớn nhất
Đường thẳng b tạo với a một góc lớn nhất là 0
90 , khi đó vecto chỉ phương của b là tích có      hướng của u   
a n( ) : ub ua , n( )  
Trƣờng hợp b tạo với a một góc nhỏ nhất
+ Bước 1: Qua A kẻ đường thẳng a’ song song với a, viết phương trình a’.
+ Bước 2: Chọn điểm K bất kì thuộc a’, tìm hình chiếu H của K lên ( ) .
+ Bước 3: Khi đó b đi qua A và H
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM x 1 y z  2
Câu 1: Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng d :   và cách điểm M 2 1 1 
(2;1;1) một khoảng lớn nhất.
A. x  y  3z  5  0
B. 3x  y  z 1  0
C. x  2y  z  3  0
D. x  y  z + 3  0 x 1 y z  2
Câu 2: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm A (1;-2;1), song song với d :   2 1 1 
và cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất.
A. 12x  9y  5z  3  0
B. x 16y  5z  43  0
C. 4x 16y  z  23  0
D. 11x 16y 10z  53  0
Câu 3: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua O và vuông góc với mặt phẳng (Q):     2x
y z 1 0 và tạo với trục Oy một góc lớn nhất. 81
A. 2x  y  z  0
B. x  y  z 1  0
C. 2x  5y  z  0
D. 2x  y  z  3  0 x 1 y 1 z  2
Câu 4: Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng d :   và tạo với đường 2 1 2 x 1 y z 1 thẳng d :   một góc lớn nhất. 1 2 1
A. x  4y  z  7  0
B. x  4y  z  2  0
C. 3x  y  z 1  0
D. x  3y  2z + 9  0 x 1 y z  2
Câu 5: Viết phương trình mặt phẳng đi qua O, song song với đường thẳng d :   2 1 3
và tạo với mặt phẳng (P) : x  2y  z 1  0 một góc nhỏ nhất.
A. 11x  22y  7z  0
B. 12x  27y 17z  0
C. 11x  7y  22z  0
D. 17x  22y  27z  0
Câu 6: Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A 1;2;  1 , B2;1;  3 , và tạo với trục Ox một góc lớn nhất.
A. x 17y  4z 15  0
B. x 17y  4z 15  0 C. 1
 7x  y  4z 15  0 D. 1
 7x  y  4z 15  0
Câu 7: Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ O, nằm trong mặt phẳng
(P) : 2x  y  z  0 và cách điểm M 1;2; 
1 một khoảng nhỏ nhất. x y z x y z A.   B.   14 5 13 13 5 14 x y z x y z C.   D.   13 14 5 14 13 5
Câu 8. Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M 1;1; 
1 cho trước, nằm mặt phẳng
P:2x y z  0 và cách điểm M 0;2; 
1 một khoảng lớn nhất. x 1 y 1 z 1 x  2 y 1 z 1 A.     1 3 1  B. 1 3 2 x  2 y 1 z 1 x  3 y 1 z 1 C.   C.   1 3 2 1 2 2
Câu 9. Tìm cặp số nguyên dương  ;
a b nhỏ nhất để khoảng cách từ O đến đường thẳng
x 1 a at
d :  y  2  b bt
a  0 nhỏ nhất.
z 1 2a b 
2a bt
A. a  8; b  12
B. a  11; b  8
C. a  8; b  11
D. a  12; b  8
Câu 10. Tìm cặp số nguyên dương  ;
a b nhỏ nhất để khoảng cách từ O đến đường thẳng
x 1 2a at   1  d :  y  2
  2a  1 at (a là tham số) cách điểm M ;1; 4 
 một khoảng lớn nhất.   2  z 1 t 3 2 A. a B. a 2 3 82 1 4 C. a D. a 3 3
Câu 11. Viết phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O, nằm mặt phẳng  x y 1 z 1
P : 2x y z  0 và tạo với đường thẳng d :   2 1  một góc nhỏ nhất. 2 x y z x y z  2 A.     1  0 7 1  B. 3 10 7  1  3 x y z x y z C.   C.   10 7 13 10 7  13 x 1 y z
Câu 12. Cho mặt phẳng  P : 2x y z  3  0 , A0;2; 
1 và đường thẳng d :   . Viết 1 2 1
phương trình đường thẳng d’ đi qua A, nằm trong (P) và khoảng cách giữa d và d’ lớn nhất một góc nhỏ nhất. x y 1 z 1 x y z 1 A.     1 7  B. 3 12 7 9  x y  2 z 1 x y 1 z 1 C.     1 7 9  C. 2 7  3
Câu 13. Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm A1;0; 2
  và cách điểm M 2;1;  1 một khoảng lớn nhất.
A. 2x y  3z  0
B. x y  3z  7  0
C. x y  3z  5  0
C. x y  3z  2  0 x 1 y z 1
Câu 14. Cho đường thẳng d :  
, Viết phương trình đường thẳng d’ song song với 2 1 2
d, cách d một khoảng bằng 3 và cách điểm K  3  ;4; 
3 một khoảng lớn nhất, nhỏ nhất. x  3 y  2 z x y z A.   B.   2 1 2 2  1 3  x  3 y  2 z x  3 y  2 z C.     2  C. 1 2 2  1 2 
x  3  2t
Câu 15. Cho đường thẳng d :  y  2  t , Viết phương trình đường thẳng (P) song song và cách z  2t
d một khoảng R  2 2 và cách M 0;1; 2 một khoảng nhỏ nhất (lớn nhất).
A. x  3y z  3  0
B. x  3y z  3  0
C. x  3y z  3  0
C. x  3y z  3  0 2 2
Câu 16. Cho mặt cầu S   x     y   2 : 1 4
z  8 và điểm A3;0;0 , A4;2;  1 . Gọi M là
điểm thuộc mặt cầu (S). Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA 2MB A. 4 3 B. 3 2 C. 4 5 C. 4 2
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;1; 
1 . Gọi (P) là mặt phẳng đi qua
điểm A và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất. Khi đó, mặt phẳng (P) đi qua điểm nào sau đây? A. M 1; 2;0 B. M 1; 2  ;0 C. M 1  ;2;0 D. M 1  ; 2  ;0 4   3   2   1   83
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; -1;1) . Gọi P là mặt phẳng đi qua
điểm A và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất. Khi đó, mặt phẳng P đi qua điểm nào sau đây? A. M 1; 2  ;2 B. M 1; 2  ; 2  C. M 1; 2  ;2 D. M 1; 2; 2 4   3   2   1  
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A (2; 1; -2) và đường thẳng d có x 1 y 1 z 1 phương trình:   1 1 
. Gọi P là mặt phẳng đi qua A, song song với d và khoảng 1
cách từ d tới (P) là lớn nhất. Khi đó, mặt phẳng P vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A. x y z  3  0
B. x y z  3  0
C. x y z  3  0
C. x y  2z  3  0 x  2 y z  2
Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :   1 2  Gọi  là 2
đường thẳng qua điểm A(4;0;–1) song song với d . Gọi P : Ax By Cz D  0, , A , B C 
là mặt phẳng chứa  và có khoảng cách đến d là lớn nhất. Khi đó, 2 2 2
M A B C có thể là giá trị nào sau đây? A. 9 B. 6 C. 5 D. 4 x 1 y z  2
Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :   và điểm 2 1 2
A(2;5;3). Gọi (P) là mặt phẳng chứa d sao cho khoảng cách từ A đến (P) là lớn nhất. Khi đó, mặt
phẳng P vuông góc với đường thẳng nào sau đây? x 1 y  2 z 1 x 1 y  2 z 1 A.     1 4  B. 1 1 4 1 x 1 y  2 z 1 x 1 y  2 z 1 C.   C.   2 1 2 2 1  2
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q): x  2y z  5  0 và đường x 1 y 1 z  3 thẳng  
. Gọi (P) là mặt phẳng chứa đường thẳng d và tạo với mặt phẳng (Q) 2 1 1
một góc nhỏ nhất. Mặt phẳng P đi qua điểm nào dưới đây? A. M 0; 2  ;6 B. M 0; 2;6 C. M 0; 2; 6  D. M 0; 2  ; 6  4   3   2   1  
Câu 23: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi P là mặt phẳng đi qua điểm M (9;1;1), cắt
các tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C. Thể tích tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất bằng: 83 81 A. 41 B. C. 40 D. 2 2
Câu 24: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;3) , cắt 1 1 1
các tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho biểu thức  
có giá trị nhỏ nhất. Mặt 2 2 2 OA OB OC
phẳng P đi qua điểm nào dưới đây? A. M 4;0; 2 B. M 2;0; 4 C. M 1;0; 2 D. M 2;0;1 4   3   2   1  
Câu 25: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm M(1;4;9), cắt
các tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho biểu thức OA+OB+OC có giá trị nhỏ nhất. Mặt phẳng (P)
đi qua điểm nào dưới đây? A. M 12;0;0 B. M 0;6;0 C. M 0;0;12 D. M 6;0;0 4   3   2   1   84 x  2 y 1 z 1
Câu 26: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d :   1 2  và hai điểm A(3;2;1), 2
B(2;0;4). Gọi  là đường thẳng qua A, vuông góc với d sao cho khoảng cách từ B tới  là nhỏ 
nhất. Gọi là u   ; a ;
b c là vec-tơ chỉ phương của  với a, b, c € R.Giá trị của 2 2 2
P a b c
thể là giá trị nào dưới đây? A. 11 B. 6 C. 3 D. 5 x 1 y z 1
Câu 27: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đường thẳng  :   2 3 1  và hai điểm
A(1;2;-1), B(3,-1,-5) . Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A và cắt đường thẳng  sao cho khoảng
cách từ B đến đường thẳng d là lớn nhất. Khi đó, gọi M(a;b;c) là giao điểm của và . Giá trị P = a + b +c bằng bao nhiêu? A. -2 B. 2 C. 6 D. 4
Câu 28: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm A(1; 5; 0), B(3; 3; 6) và đường x 1 y 1 z thẳng  :   2 1 
. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm B và cắt đường thẳng  tại điểm C 2
sao cho diện tích tam giác ABC có giá trị nhỏ nhất. Đường thẳng d vuông góc với đường thẳng nào sau đây? x  1   tx  1   tx  1   tx  1   t     A. y  2  t B. y  2  t
C. y  2t D. y  2  t     z  1 tz  1 tz  1 tz  1 t
Câu 29: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt phẳng P : x  3y z 1  0 và các
điểm A(1;0;0); B (0;-2;3). Gọi d là đường thẳng nằm trong (P) đi qua A và cách B một khoảng  
lớn nhất. Gọi u là vec-tơ chỉ phương của d. u vuông góc với vec-tơ nào sau đây?     A. n  1; 4  ;  1 B. n   1  ;4;  1
C. n  1; 4;  1 D. n   1  ; 4  ;  1
Câu 30: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho mặt phẳng P : x  3y z 1  0 và các điểm
A(1;0;0) ; B(0;-2;3) . Gọi d là đường thẳng nằm trong (P) đi qua A và cách B một khoảng nhỏ  
nhất. Gọi u là vec-tơ chỉ phương của d. u vuông góc với vec-tơ nào sau đây?     A. n   1  ; 3  ;  1 B. n   1  ;3;  1
C. n  1;3;  1 D. n   1  ;3;  1
Câu 31: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz gọi d là đường thẳng đi qua A(0;-1;2), cắt đường x 1 y z  2 x  5 y z thẳng  :    :   1 2 1 1
 sao cho khoảng cách giữa d và đường thẳng 1 2 2  là 1
lớn nhất. Đường thẳng d song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. P : 2x  y 17z 1  0 B. P : 2
 x  y 17z 1 0 2  1 
C. P : 2x  y 17z 1  0
D. P : 2x  y 17z 1  0 4  3 
Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz gọi d là đường thẳng đi qua A(1;-1;2) , song song
với mặt phẳng  P : 2x  y  z  3  0 . Gọi α,  lần lượt là góc lớn nhất và nhỏ nhất giữa d và x 1 y 1 z đường thẳng  :   1 1 2 
. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là 2 cos  0 cos  0    5   5 3 cos  cos  A.  5 B.  5 3 C.  9 D.  9 cos        cos   9     9 cos 0 cos   0 85
Câu 33: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz gọi d là đường thẳng đi qua A(-1;0;-1), cắt đường x 1 y  2 z  2 thẳng  :   1 2 1 1
 Gọi α,  lần lượt là góc lớn nhất và nhỏ nhất giữa d và đường x  3 y  2 z  3 thẳng  :   2 1 
Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là: 2 2 cos  0           cos 0 cos 0 cos 0    A.  2 B.  1 C.  2 D.  1 cos    cos   cos   cos       5  5  5  5
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM 1A 2D 3C 4A 5B 6C 7D 8A 9C
10D 11A 12C 13B 14A 15B
16C 17A 18C 19B 20C 21A 22B 22B 24B 25D 26D 27C 28B 29C 30A
31D 32B 33C 86