-
Thông tin
-
Quiz
Chuyên đề trắc nghiệm phương pháp vi phân tìm nguyên hàm Toán 12
Tài liệu gồm 10 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề phương pháp vi phân tìm nguyên hàm, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 3.
Chương 3: Nguyên hàm - Tích phân và ứng dụng 199 tài liệu
Toán 12 3.8 K tài liệu
Chuyên đề trắc nghiệm phương pháp vi phân tìm nguyên hàm Toán 12
Tài liệu gồm 10 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề phương pháp vi phân tìm nguyên hàm, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 3.
Chủ đề: Chương 3: Nguyên hàm - Tích phân và ứng dụng 199 tài liệu
Môn: Toán 12 3.8 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:










Tài liệu khác của Toán 12
Preview text:
CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG PHÁP VI PHÂN TÌM NGUYÊN HÀM
I. Vi phân của hàm số
Vi phân của hàm số y = f (x) được ký hiệu là dy và cho bởi dy = df (x) = y dx
′ = f ′(x)dx
Ví dụ: d (sin x cos x) (sin x cos x)′ + = +
dx = (cos x − sin x)dx
II. Một số công thức vi phân quan trọng (1). 1 ( ) 1 dx d ax b − = ± =
d (b ± ax) a a (2). 1 xdx = d ( 2 x ) 1 = d ( 2 ax ± b) 1 = − d ( 2
b ± ax ) 2 2a 2a (3). 2 1 x dx d ( 3 x ) 1 d ( 3 ax b) 1 − = = ± = d ( 3
b ± ax ) 3 3a 3a (4). x ( ) 1 sin d cosx − = − =
d (a cos x ± b) a (5). xdx = d ( ) 1 cos
sinx = d (asin x ± b) a (6). dx 1
= d tan x = d a tan x ± b 2 ( ) ( ) cos x a (7). dx 1 d cot x − = − =
d a cot x ± b 2 ( ) ( ) sin x a (8). dx − = d ( x) 1
= d (a x ±b) 1 =
d (b ± a x) 2 x a a (9). x ( x) 1 ( x ) 1 − = = ± = ( x e dx d e d ae b
d b ± ae ) a a
(10). dx d ( x) 1 d (a x b) 1 ln ln − = = ± =
d (b ± a ln x) x a a
Ví dụ 1: Tìm nguyên hàm sin x − cos x . dx ∫ sin x + cos x A. 1 − + C. B. 1 + C. sin x + cos x sin x + cos x
C. ln sin x + cos x + C.
D. −ln sin x + cos x + C. Lời giải: − − + ′
Ta có sin x cos x cos x sin x (sin x cos x) dx = − dx = − dx ∫ sinx ∫ ∫ + cos x sin x + cos x sin x + cos x d(sin x + cos x) = −
= − ln sin x + cos x + C. ∫ Chọn D. sin x + cos x
Ví dụ 2: Tìm nguyên hàm x +1 I = ∫ ( dx x + 2x) . 2 2 A. 1 2 − −
− ln x + 2x + C. B. 1 + C. C. 1 + C. D. 2 + C. 2 2 2x + 4x 2 x + 2x (x +2x)3 2 Lời giải: x +1 1 2x + 2 1 d ( 2 x + 2x) Ta có: ∫ ( dx = dx = ∫ ∫ x + 2x)2 2 (x + 2x)2 2 (x + 2x)2 2 2 2 Áp dụng du 1 − 1 C I − = + ⇒ = + C. ∫ Chọn B. 2 2 u u 2(x + 2x)
Ví dụ 3: Tìm nguyên hàm xdx I = . ∫ (1+ x )2 2 3 A. 3 2 x +1 + C B. 3 3 2 x +1 + C. C. 2 3 2 x +1 + C. D. 3 (x + )2 2 3 1 + C. 2 2 3 2 Lời giải: xdx 1 d ( 2 x ) 2 1 − + Ta có: 1 I = = = ∫ ∫
∫( 2x + )1 d ( 2 3 x + ) 1
( + x )2 2 ( + x )2 2 2 3 3 2 1 1 1 = .3.( 2 x + )1 3 3 2 3 1 + C =
x +1 + C. Chọn B. 2 2
Ví dụ 4: Hàm số nào sau đây không phải nguyên hàm của hàm số ( ) 1+ sin x f x = . x − cos x
A. ln 2x − 2cos x .
B. ln x − cos x +1.
C. 1 ln (x − cos x)2 . D. ( x − )2 ln 2 2cosx . 2 Lời giải: 1+ sin x x cos x ′ − d x − cos x Ta có: F (x) ( ) ( ) = dx = dx =
= ln x − cos x + C x ∫ ∫ − cos x x − cos x x − cos x
Với C = ln 2 ta được F (x) = ln 2x − 2cos x .
Với C =1 ta được F (x) = ln x − cos x +1.
Với C = 0 ta được F (x) 1
= ln (x − cos x)2 = ln x − cos x . 2
Đáp án sai là D. Chọn D. Ví dụ 5: Giả sử π
F (x) là một nguyên hàm của hàm số ( ) cos x f x = . Biết rằng F = 1. 4sin x − 3 2 Tìm F (x) .
A. F (x) 1 1 = 4sin x − 3 + .
B. F (x) = 4sin x −3. 2 2 C. F (x) 1 3 = − 4sin x − 3 + .
D. F (x) = − 4sin x −3 + 2. 2 2 Lời giải: cos xdx d sin x 1 d 4sin x − 3 Ta có: F (x) ( ) ( ) = = = ∫ ∫ ∫ 4sin x − 3 4sin x − 3 4 4sin x − 3
Áp dụng du = u + C ⇒ F ∫ (x) 1 =
4sin x − 3 + C 2 u 2 Do π 1 F
= + C = ⇒ F (x) 1 1 1 = 4sin x − 3 + .Chọn A. 2 2 2 2
Ví dụ 6: Giả sử F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) 1 = . Biết rằng 1 F = 1. x(2 + 3ln x)2 e Tìm F (x). A. F (x) 1 4 − = + . B. F (x) 1 2 = + . 9ln x + 6 3 9ln x + 6 3 C. F (x) 1 − = + 2. D. F (x) 1 = . 3ln x + 2 3ln x + 2 Lời giải: dx d (ln x) 1 d (3ln x + 2) Ta có: F (x) 1 − = = = = + C ∫ ∫ ∫ x(2 + 3ln x)2
(2+3ln x)2 3 (2+3ln x)2 3(3ln x + 2) Do 1 1 − 2 F =
+ C = ⇒ C = ⇒ F (x) 1 − 2 1 = + .Chọn B. e 3 − 3 9ln x + 6 3
xsin x + x +1 cos x
Ví dụ 7: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) ( ) = .
xsin x + cos x A. 2
x + ln xsin x + cos x + C.
B. x + ln xsin x + cos x + C. (x x + x)2 sin cos C. x + + C.
D. x + xsin x + cos x . 2 Lời giải:
Nhận xét (xsin x cos x)′ +
= sin x + x cos x − sinx = x cos x
xsin x + (x + ) 1 cos x Ta có: x cosx x cos = 1 x dx + dx = dx + ∫ ∫ dx xsin x ∫ ∫ + cos x
xsin x + cos x
xsin x + cos x
d (xsin x + cos x) x +
= x + ln xsin x + cos x + C. ∫ Chọn B.
xsin x + cos x
Ví dụ 8: Cho hàm số f (x) luôn dương và thỏa mãn f ′(x) = (2x + )
1 . f (x) với mọi x∈ . Biết rằng
f (2) =16 . Gía trị của f ( ) 1 bằng: A. 2. B. 5 . C.4. D. 5. 2 Lời giải: f ′ x
Ta có: f ′(x) = (2x + ) 1 . f (x) ( ) ⇔ = 2x +1 f (x) f ′(x) df ′ x
Lấy nguyên hàm 2 vế ta có: dx = ∫ ∫( x+ ) ( ) 2 2 1 dx ⇔
= x + x + C ∫ f (x) f (x) ⇔ ( ) 2
2 f x = x + x + C Thay x = 2 ta có: 2
2. 6 = 2 + 2 + C ⇒ C = 2 Thay x =1ta có: f ( ) 2 2 1 =1 +1+ 2 ⇒ f ( ) 1 = 4.Chọn C.
Ví dụ 9: [Đề thi THPT Quốc gia năm 2008] Cho hàm số f (x) thỏa mãn f ( ) 2 2 = − và 9
f ′(x) = x f (x) 2 2
với mọi x ∈ . Giá trị của f ( ) 1 bằng: A. 35 − − − − . B. 2 . C. 19 . D. 2 . 36 3 36 15 Lời giải: f ′ x
Ta có: f ′(x) = 2x f ( x) 2 ( ) ⇒ = 2x f (x) 2 f ′(x) d f ( x)
Lấy nguyên hàm 2 vế ta có: 2 1 − 2 dx = 2xdx ⇔ = x + C ⇔ = x + C. ∫ ∫ ∫ f ( x) 2 f ( x) 2 f (x) Mặt khác f ( ) 2 9 2 1 1 − 2 1
2 = − ⇒ = 2 + C ⇔ C = ⇒ = x + 9 2 2 f (x) 2 Thay x 1 1 3 2 = 1ta được − = + = ⇒ = − Chọn B. f ( ) 1 f ( ) 1 . 1 2 2 3
Ví dụ 10: Cho hàm số f (x) luôn dương và thỏa mãn f ′(x) 2
= 3x . f (x) với mọi x∈ . Biết rằng f (0) =1. Giá trị của f ( ) 1 bằng: A.1. B. .e C. 2 e . D. 3 e . Lời giải: f ′ x Ta có: f ′(x) 2 = x f (x) ( ) 2 3 . ⇔ ( ) = 3x f x f ′(x) df ′ x 2 ( )
Lấy nguyên hàm 2 vế ta có: 3
∫ ( ) dx = 3x dx ⇔ ∫ ∫ ( ) = x +C f x f x ⇔ ( ) 3
ln f x = x + C
(Do f (x) > 0 x ∀ ∈ ) Suy ra ( ) 3 x C f x e + = . Do (0) C f
= e =1 ⇔ C = 0 ⇒ f ( )
1 = e . Chọn B.
Ví dụ 11: Cho hàm số y = f (x) thỏa mãn f (x) f ′(x) 5 2 .
= 3x + 6x . Biết f (0) = 2. Tính giá trị 2 f (2). A. 2 f (2) =144. B. 2 f (2) =100. C. 2 f (2) = 64. D. 2 f (2) = 81. Lời giải:
Ta có f (x) f ′(x) 5 2
= x + x ⇔ f
∫ (x) f ′(x)dx = ∫( 5 2 . 3 6 .
3x + 6x )dx 6 2 6 ⇔ f
∫ (x)d ( f (x)) x f x 3 ( ) x 3 2 = + x + C ⇔ =
+ x + C ⇔ f (x) 6 3 2 2
= x + 4x + 2C. 2 2 2 Mà f ( ) 2 = ⇒ f ( ) 2
= ⇒ C = ⇒ f (x) 6 3 0 2 0 4 2 4 = x + 4x + 4. Vậy 2 f (2) = ( 6 3 x + 4x + 4) 6 3
= 2 + 4.2 + 4 =100. Chọn B. x=2
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1: Biết F (x) là một nguyên hàm của hàm số ( ) x f x =
và F (0) =1. Tính F ( ) 1 . 2 x +1 A. ln 2 +1. B. 1 ln 2 +1. C. 0. D. ln 2 + 2. 2
Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) 2 = x 1+ x . A. 1 2 2
x 1+ x + C.
B. 1 (x 1+ x )3 2 2 + C. C. 1 ( 1+ x )3 2 + C. D. 1 2 2
x 1+ x + C. 2 3 3 3
Câu 3: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) 5 = cos xsin . x A. 1 6 − cos x + C. B. 1 6 − sin x + C. C. 1 6 cos x + C. D. 1 4 − cos x + C. 6 6 6 4
Câu 4: Tìm một nguyên hàm F (x) của hàm số f (x) = x(x + )4 2 2 1 thỏa mãn F ( ) 1 = 6. x (x + )5 2 2 1 (x + )5 2 1 A. F (x) 2 = − . B. F (x) 2 = − . 5 5 5 5 x (x + )5 2 2 1 (x + )4 2 1 C. F (x) 2 = + . D. F (x) 2 = − . 5 5 5 5
Câu 5: Tìm một nguyên hàm F (x) của hàm số f (x) = x(x + )9 2 1 thỏa mãn F ( ) 21 0 = . 20 A. F (x) 1 = − (x + )10 2 1 +1.
B. F (x) 1 = (x + )10 2 1 +1. 20 20
C. F (x) = (x + )10 2 2 1 −1.
D. F (x) = (x + )10 2 1 + 2.
Câu 6: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 3cos x f x = e .sin .x A. 1 3cosx e cos x + C. B. 1 3cosx − e + C. C. 3cos 3 x e + C. D. 3cos 3 x e cos x + C. 3 3
Câu 7: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = cos x sin x +1. A. 2 (sin x + )3 1 + C. B. 2 − (sin x + )3 1 + C. 3 3
C. 2 sin x +1 + C. D. 2 (sin x + )3 1 + C. 3 3
Câu 8: Tìm nguyên hàm F (x) của hàm số ( ) ( ) 3 2 3 1 . x x f x x e − = −
, biết rằng đồ thị của hàm số F (x) có điểm
cực tiểu nằm trên trục hoành. 3 x −3x+2 3 x −3x 2 3 x −3x A. F (x) 3 x −3x 2 − − − = e − e .
B. F (x) e 1 = . C. ( ) e e F x = .
D. F (x) e 1 = . 2 3e 3 3
Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) 2 x 1 xe + = . A. 1 2x e + C. B. 1 2x − e + C. C. 1 2x 1 e + + C. D. 1 2x 1 e − + C. 2 2 2 2 Câu 10: Hàm số ( ) 2 x
f x = xe có một nguyên hàm là F (x) thỏa F ( ) 1
0 = . Tìm nghiệm của phương trình 2 F (x) x 2 2 e + = . A. x = 1 − hoặc x = 2.
B. x = 0 hoặc x = 2. − C. x = 1 − hoặc x = 0.
D. x = 0 hoặc x = 2.
Câu 11: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) ln x f x = . 2x 2 2 2
A. ln x + C.
B. ln x + C.
C. ln x + C. D. 1 + C. 4 2 4x 2 2x
Câu 12: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 1 x f x = + ln . x x ln x 2 2 A. 2 2 ln +
x + x + C.
B. ln x x + C. 2 2 2 C. ln x 2 + x + C. D. x 2 ln x + ln x + C. 2 2ln x
Câu 13: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) ln x f x = . x A. 2 ln x + C.
B. 1 ln x + C. C. 1 2 ln x + C. D. 1 + C. 2 2 2 x
Câu 14: Một nguyên hàm F (x) của hàm số ( ) x f x =
thỏa F (0) =1. Tính log F 1 − . 2 ( ) 2 x +1 A. 2 log F 1 − = . 1 log F 1 − = . log F 1 − = 2. log F 1 − = 2. 2 ( ) B. 2 ( ) 2 C. 2 ( ) 2 D. 2 ( )
Câu 15: Tìm hàm số f (x) . Biết rằng f ′(x) 2
= x 1+ x và 2 f (− ) 1 = 3. ( +x )32 1 2
A. f (x) = +1. B. ( ) 1 x f x + = +1. 3 3 x ( + x )2 2 2 1 ( +x )32 1
C. f (x) = −1.
D. f (x) = −1. 2 2
Câu 16: Tìm một nguyên hàm F (x) của hàm số f (x) x −1 = thỏa mãn F ( ) 1 = 2017. 2 x − 2x + 5 A. F (x) 2
= x − 2x + 5 + 2015. B. F (x) 2
= 2 x − 2x + 5 + 2017. 2 C. F (x) x − 2x + 5 − = + 2016. D. F (x) 2x 2 = + 2016. 2 2 x − 2x + 5 Câu 17: Hàm số ( ) x f x =
có một nguyên hàm là F (x) thỏa F ( ) 3 1 = ln 3. Tính F( 7) e . 2 x + 2 2 A. F( 7) e = 3. B. F( 7) e = 9. C. F( 7) e = 27. D. F( 7) e = 81.
Câu 18: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) 1 = .
x ln x + x
A. ln ln x +1 + C.
B. ln ln x −1 + C.
C. −ln ln x +1 + C.
D. −ln ln x −1 + C.
Câu 19: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) x f x = . 2 3x + 2 2 A. 1 2 3 + x + 2 + C. B. 1 2 C − 3x + 2. C. 1 2 3x + 2 + C.
D. 2 3x 2 + C. 3 3 6 3
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN x 1 d ( 2 x + ) 1
Câu 1: F (x) 1 = dx = = ln ∫ ∫
( 2x +1 +C mà F (0) =1⇒ C =1 2 2 ) x +1 2 x +1 2 Do đó F (x) 1 =
( 2x + )+ ⇒ F ( ) 1 ln 1 1 1 = ln 2 +1.Chọn B. 2 2 3 Câu 2: 1 x + x dx = + x d ∫ ∫ ( + x ) 1 2 = (x + ) 1 1 1 1 . 1 + C = (x + )3 2 2 2 2 2 2 1 + C.Chọn C. 2 2 3 3 Câu 3: 5 5
cos xsin xdx = − cos xd ∫ ∫ (cos x) 1 6
= − cos x + C.Chọn A. 6
Câu 4: F (x) = x
∫ (x + )4 dx = ∫(x + )4 d (x + ) 1 2 1 1 1 = (x + )5 2 2 2 2 1 + C 5 2 (x + )5 2 1
Mà F ( ) = ⇒ C = − ⇒ F (x) 2 1 6 = − .Chọn B. 5 5 5
Câu 5: F (x) = x ∫ (x + )9 1
dx = ∫(x + )9 d (x + ) 1 1 = (x + )10 1 1 1 1 . 1 + C = (x + )10 2 2 2 2 2 1 + C 2 2 10 20 Mà F ( ) 21 =
⇒ C = ⇒ F (x) 1 0 1 = (x + )10 2 1 +1. Chọn B. 20 20 Câu 6: 3cosx 1 3cos sin x = − ∫ ∫ (3cos ) 1 3cosx e xdx e d x = − e + C.Chọn B. 3 3 Câu 7: x x + dx = x + d ∫ ∫ ( x + ) 2 cos sin 1 sin 1 sin 1 = (sin x + )3 1 + C.Chọn A. 3 x = −
Câu 8: ( ) = ∫( − ) 3x− x 1 3 1 x − x = ∫ ( −3 ) 1 3 2 3 3 3 x −3x F x x e dx e d x x = e
+ C. Ta có f (x) 1 = 0 ⇔ 3 3 x = 1 3 x −3x+2
Do hàm số có cực tiểu nằm trên trục hoành nên F ( ) 1 e −1 1 = 0 ⇔ C = − ⇒ F x = . 2 ( ) 2 3e 3e Chọn B. Câu 9: 2 x + 1 2x xe dx e + d ∫ (x ) 1 2 1 1 2 x 1 1 e + = + = + C.Chọn C. 2 2 Câu 10: ( ) 2 x 1 2 x = = ∫ ∫ ( ) 1 2 2 x F x xe dx
e d x = e + C.Mà (0) 1 = ⇒ = 0 ⇒ ( ) 1 2x F C F x = e 2 2 2 2 = − + + x 1 Ta có 2F (x) 2 x 2 x x 2 2 = e ⇔ e = e
⇔ x = x + 2 ⇔ .Chọn A. x = 2 Câu 11: ln x 1 dx = ln xd ∫ ∫ (ln x) 1 2
= ln x + C.Chọn A. 2x 2 4 Câu 12: 1 x ln + ln x xdx =
dx + xdx = ln xd ∫ ∫ ∫ ∫ (ln x) 1 2 1 2
+ xdx = ln x + x + C. ∫ Chọn B. x ln x x 2 2
Câu 13: ln x dx = ln xd ∫ ∫ (ln x) 1 2
= ln x + C.Chọn C. x 2 x 1 d ( 2 x + ) 1
Câu 14: F (x) 2 = dx = = x +1 + C ∫ ∫ mà 2 2 x +1 2 x +1
F ( ) = ⇒ C = ⇒ F (x) 2 0 1 0 = x +1 Ta có F (− ) 1 1 = 2 ⇒ log F 1 − = log 2 = . 2 ( ) Chọn B. 2 2
Câu 15: f (x) 1 = x + x dx = + x d ∫ ∫ ( + x ) 1 1 1 1 = (1+ x )3 2 2 2 2 + C 2 3 3 ( + x )3 2 1 Mà 2 f (− ) 1 = 3 ⇔ f (− )
1 = ⇒ C =1⇒ f (x) = +1. Chọn A. 2 3 x −1 d ( 2 x − 2x + 5)
Câu 16: F (x) 2 = dx =
= x − 2x + 5 + C. ∫ ∫ 2 2 x − 2x + 5 2 x − 2x + 5 Mà F ( ) = ⇒ C = ⇒ F (x) 2 1 2017 2015
= x − 2x + 5 + 2015. Chọn A. x 1 d ( 2 x + 2)
Câu 17: F (x) 1 = dx = = ln ∫ ∫
( 2x +2 +C mà F ( ) 3 1 = ln 3 ⇒ C = ln 3 2 2 ) x + 2 2 x + 2 2 2 Do đó F (x) 1
= ln (x + 2) + ln3 ⇒ F ( 7) F( 7 2 ) 2ln3 = 2ln 3 ⇒ e = e = 9.Chọn B. 2 1 1 dx d (ln x) Câu 18: dx = =
= ln ln x +1 + C. ∫ xlnx ∫ ∫ Chọn A. + x ln x +1 x ln x +1 x 1 d ( 2 3x + 2) Câu 19: 1 2 dx = = 3x + 2 + C. ∫ ∫ Chọn A. 2 2 3x + 2 6 3x + 2 3
Document Outline
- ITMTTL~1
- IIBITP~1
- IIILIG~1