Quản trị chiến lược 1
Chương 1
Câu 1: Chiến lược cấp kinh doanh liên quan đến vấn đề nào sau đây của doanh nghiệp?
A. Những mục tiêu doanh nghiệp muốn đạt được trong một năm.
B. Làm thế nào để doanh nghiệp có thể cạnh tranh thành công trên thị trường?
C. Khát vọng và lý tưởng về những điều doanh nghiệp muốn đạt được.
D. Ý nghĩa, mục đích, lý do của sự tồn tại của doanh nghiệp
Câu 2: Việc lựa chọn chiến lược để thực hiện mục tiêu của tổ chức là một phần của:
A. chức năng tổ chức.
B. chức năng điều phối.
C. chức năng hoạch định.
D. chức năng lãnh đạo.
Câu 3: Giai đoạn hoạch định chiến lược không bao gồm các hoạt động nào sau đây?
A. Phân tch môi trưng bên ngoi.
B. Phân tích nguồn lực, năng lực.
C. Xây dng cc mc tiêu di hn.
D. Phân bổ nguồn lực.
Câu 4: Quản trị chiến lược có thể được áp dụng trong những loại hình doanh nghiệp nào?
A. Doanh nghiệp nhỏ
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Tập đoàn
D. Cc tổ chức phi lợi nhuận v cơ quan chính phủ
Câu 5: Mô hình quản trị chiến lược tổng quát được chia ra làm mấy giai đoạn?
A. 3
B. 2
C. 5
D. 4
Câu 6: NôFi dung nào sau đây KHÔNG thuôFc giai đoạn hoạch định chiến lược?
A. Kiểm tra, kiểm soát quá trình hành động.
B. Phân tích nguồn lực, năng lực.
C. Xây dng cc mc tiêu di hn.
D. Phân tch môi trưng bên ngoi.
Quản trị chiến lược 2
Câu 7: Chức năng hoạch định chiến lược không bao gồm các hoạt động nào dưới đây?
A. Xác định mức độ ưu tiên đối với các mục tiêu.
B. Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các kế hoạch.
C. Đánh giá môi trường bên trong và bên ngoài.
D. Xác định mục tiêu dài hạn.
Câu 8: Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của chiến lược?
A. Các quyết định chiến lược phản ánh phạm vi hoạt động của doanh nghiệp.
B. Các quyết định chiến lược phản ánh kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.
C. Các quyết định chiến lược liên quan đến phương hướng phát triển của doanh nghiệp.
D. Các quyết định chiến lược hình thành từ các nguồn lực và năng lực của doanh nghiệp.
Câu 9: Nội dung “Phân bổ nguồn lực” thuộc giai đoạn nào trong quy trình quản trị chiến lược?
A. Kiểm sot chiến lược
B. Đánh giá chiến lược
C. Thực thi chiến lược
D. Hoạch định chiến lược
Câu 10: Vai trò của Quản trị chiến lược trong doanh nghiệp là:
A. Thiết lập các chiến lược hiệu quả hơn
B. Hệ thống mục tiêu nhất quán
C. Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả
D. Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất
Câu 11: Quản trị chiến lược là một ________ được thể hiện thông qua kết quả của việc hoạch định, thực
thi và đánh giá chiến lược được thiết kế nhằm đạt được các mục tiêu dài hạn của tổ chức.
A. chiến lược kinh doanh
B. kế hoạch kinh doanh
C. tập hợp các quyết định và hành động
D. quá trình tác nghiệp
Câu 12: Cc cp chin lưc trong doanh nghiêp bao gồm:
A. Cấp doanh nghiệp, cấp thị trường, cấp chức năng
B. Cấp doanh nghiệp, cấp kinh doanh, cấp chức năng.
C. Cấp quốc tế, cấp quốc gia, cấp địa phương.
D. Cấp doanh nghiệp, cấp đơn vị kinh doanh, cấp chức năng.
Quản trị chiến lược 3
Câu 13: Hoạch định chiến lược đòi hỏi nhà lãnh đạo có các kỹ năng nào?
A. Kỹ năng ra quyết định tác nghiệp.
B. Kỹ năng tổ chức nhóm.
C. Kỹ năng quản lý các hành động tác nghiệp.
D. Có khả năng phân tích và tư duy tốt.
Câu 14: Nội dung đầu tiên trong giai đoạn hoạch định chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp là gì?
A. Khả năng và quy mô.
B. Lợi thế cạnh tranh.
C. Xác định tầm nhìn, sứ mạng và mục tiêu chiến lược.
D. Đánh giá nguồn lực và năng lực.
Câu 15: Chiến lược cấp doanh nghiệp trả lời cho câu hỏi nào dưới đây?
A. Phương thức cnh tranh no cho doanh nghiệp?
B. Chúng ta sẽ đi đâu về đâu?
C. Doanh nghiệp tăng trưởng và phát triển như thế nào trong tương lai?
D. Doanh nghiệp tồn tại nhằm mục đích gì?
Câu 16: Nhận định nào sau đây là đúng về quản trị chiến lược?
A. Quản trị chiến lược là một quá trình “động” của doanh nghiệp.
B. Quản trị chiến lược l qu trình thc thi chiến lược của doanh nghiệp.
C. Quản trị chiến lược l qu trình quản trị tc nghiệp của doanh nghiệp.
D. Quản trị chiến lược là quá trình hoạch định chiến lược của doanh nghiệp.
Câu 17: Lựa chọn lợi thế cạnh tranh là quyết định nằm trong chiến lược:
A. Cấp chức năng.
B. Cấp Tập đoàn.
C. Cấp kinh doanh.
D. Cấp công ty.
Câu 18: _____ là một đơn vị kinh doanh riêng lẻ hoặc trên một tập hợp các ngành kinh doanh có liên quan
(cặp sản phẩm / thị trường), có thể được hoạch định riêng biệt với các phần còn lại của doanh nghiệp.
A. Mc tiêu chiến lược
B. Tổ hợp kinh doanh của doanh nghiệp
C. Chiến lược doanh nghiệp
D. Đơn vị kinh doanh chiến lược
Câu 19: Những nhân tố nào dưới đây là nhân tố cấu thành nên chiến lược của doanh nghiệp?
A. Tất cả các phương án đều đúng.
B. Định hướng phát triển trong dài hạn.
C. Kế hoạch tổng thể trong sử dụng nguồn lực.
Quản trị chiến lược 4
D. Lựa chọn lĩnh vực/hoạt động kinh doanh.
Câu 20:
Quá trình phát triển tư duy chiến lược được chia thành bao nhiêu giai đoạn?
A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Quản trị chiến lược 5
Chương 2
Câu 1: Tuyên bố nào sau đây là yêu cầu trong xây dựng tầm nhìn chiến lược của doanh nghiệp?
A. Là cơ sở để đánh giá chiến lược.
B. Là căn cứ phân chia nguồn lực.
C. Giải quyết các bất đồng.
D. Thường xuyên được kết nối bởi các nhà quản trị cấp cao.
Câu 2: Mục tiêu chiến lược nhằm chuyển hóa ____ của doanh nghiệp thành các mục tiêu thực hiện cụ thể,
có thể đo lường được.
A. kế hoạch
B. tầm nhìn và sứ mạng
C. mục tiêu ngắn hạn
D. mục tiêu dài hạn.
Câu 3: Sứ mạng kinh doanh trả lời cho câu hỏi nào dưới đây?
A. Năng lực cốt lõi của doanh nghiệp là gì?
B. Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp là gì?
C. Doanh nghiệp sẽ hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh nào?
D. Doanh nghiệp tồn tại nhằm mục đích gì?
Câu 4: Tuyên bố nào sau đây là đặc trưng của sứ mạng kinh doanh?
A. Là căn cứ phân chia nguồn lực.
B. Sứ mạng kinh doanh tuyên bố chính sách xã hội.
C. Là cơ sở để đánh giá chiến lược.
D. Là cơ sở để hoạch định chiến lược.
Câu 5: Sáng tạo tầm nhìn chiến lược phải đảm bảo được yêu cầu nào sau đây?
A. Tuyên bố chính sách xã hội.
B. Giải quyết các bất đồng.
C. Là cơ sở để đánh giá chiến lược.
D. Tạo ra sự tập trung về nguồn lực.
Câu 6: Sáng tạo tầm nhìn chiến lược phải đảm bảo được yêu cầu nào sau đây?
A. Đơn giản, rõ ràng, dễ hiểu
B. Giải quyết các bất đồng
C. Là căn cứ phân chia nguồn lực
D. Là cơ sở để đánh giá chiến lược
Quản trị chiến lược 6
Câu 7: Tầm nhìn chiến lược cần phải có khả năng tạo nên sự tập trung nguồn lực của doanh nghiệp có
chú ý đến yếu tố nào?
A. Thời gian và quy mô
B. Năng lực và nguồn lực
C. Khả năng và quy mô
D. Thời gian và nguồn lực
Câu 8: Tầm nhìn chiến lược được xây dựng trên cơ sở nào?
A. Các giá trị cốt lõi và hình ảnh trong tương lai của doanh nghiệp.
B. Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp.
C. Nguồn lực tài chính của doanh nghiệp.
D. Thương hiệu của doanh nghiệp.
Câu 9: ______ thể hiện lý do, ý nghĩa của sự ra đời, tồn tại và hoạt động và thể hiện trách nhiệm xã hội
của doanh nghiệp.
A. Sứ mạng kinh doanh.
B. Mc tiêu chiến lược.
C. Tầm nhìn chiến lược.
D. Chiến lược.
Câu 10: Giá trị nền tảng của tầm nhìn chiến lược bao gồm:
A. Tất cả các phương án
B. Giá trị cho các bên liên quan khác.
C. Giá trị cho người lao động.
D. Giá trị cho khách hàng và cổ đông.
Câu 11: Xây dựng mục tiêu chiến lược KHÔNG cần đáp ứng yêu cầu về:
A. Tính thách thức.
B. Tính bền vững.
C. Tình đo lường.
D. Tính khả thi.
Câu 12: "Tiki mong muốn trở thành nền tảng thương mại điện tử đáng tin cậy hàng đầu tại Việt Nam",
đây là tuyên bố về:
A. Mc tiêu chiến lược.
B. Trách nhiệm xã hội.
C. Sứ mạng kinh doanh.
Quản trị chiến lược 7
D. Tầm nhìn chiến lược.
Quản trị chiến lược 8
Câu 13: Vai trò của tầm nhìn chiến lược là:
A. Đánh giá trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
B. Hướng con người tới một mục đích chung và thúc đẩy mọi người không ngừng làm việc để đạt được
mục đích đó.
C. Xây dựng các mục tiêu.
D. Tạo cơ sở để huy động và phân phối nguồn lực của doanh nghiệp.
Câu 14: Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của sứ mạng kinh doanh?
A. Đảm bảo sự đồng tâm nhất trí trong doanh nghiệp.
B. Hình thanh môi trường v bầu không khí kinh doanh thuận lợi.
C. Tạo ra sự tập trung nguồn lực có tính đến yếu tố quy mô và thời gian.
D. Tạo điều kiện chuyển hóa tầm nhìn thành các chiến lược và hành động.
Câu 15: Tầm nhìn chiến lược trả lời cho câu hỏi nào dưới đây?
A. Doanh nghiệp có thể làm gì?
B. Doanh nghiệp cần phải làm gì?
C. Doanh nghiệp sẽ đi đâu về đâu?
D. Doanh nghiệp tồn tại nhằm mục đích gì?
Câu 16: Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là vai trò của sứ mạng kinh doanh?
A. Tạo cơ sở để huy động và phân phối các nguồn lực.
B. Định hướng khách hàng.
C. Hình thành bầu không khí kinh doanh thuận lợi.
D. Đảm bảo sự đồng tâm nhất trí về mục đích và phương hướng trong nội bộ doanh nghiệp.
Câu 17: Sứ mạng kinh doanh của doanh nghiệp liên quan đến các vấn đề:
A. Tất cả các đáp án trên
B. Xác định mục đích kinh doanh của doanh nghiệp
C. Thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
D. Lý do và ý nghĩa của sự ra đời và tồn tại của doanh nghiệp
Câu 18: Sứ mạng kinh doanh của doanh nghiệp có vai trò gì?
A. Định hướng khách hàng
B. Tuyên bố thái độ và triển vọng của doanh nghiệp.
C. Cung cấp cơ sở để phân bổ nguồn lực cho doanh nghiệp.
D. Tuyên bố chính sách xã hội.
Câu 19: Trong các yêu cầu xây dựng mục tiêu chiến lược KHÔNG bao gồm yêu cầu về:
A. Tính linh hoạt.
B. Tính khả thi.
C. Tính cụ thể.
D. Thời gian giới hạn
Quản trị chiến lược 9
Câu 20: Tính nhất quán của mục tiêu chiến lược thể hiện:
A. Tính dễ hiểu của mc tiêu chiến lược.
B. Sự thống nhất giữa các mục tiêu chiến lược.
C. Tính đo lường được của mục tiêu chiến lược.
D. Độ khó giữa các mục tiêu chiến lược.
Quản trị chiến lược 10
Chương 3
Câu 1: Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh doanh tăng khi:
A. trong ngành có một hoặc hai hãng lớn thống trị.
B. số lượng người mua lớn.
C. tốc độ tăng trưởng ngành giảm.
D. sản phẩm trong ngành có sự khác biệt.
Câu 2: Nhóm môi trường chính trị - pháp luật bao gồm tất cả các yếu tố dưới đây TRỪ:
A. đảm bảo sự cạnh tranh bình đẳng.
B. xu hướng hội nhập kinh tế.
C. bảo vệ người tiêu dùng.
D. chính sch thương mi.
Câu 3: Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:
A. doanh số mua của doanh nghiệp chiếm một tỷ trọng nhỏ trong sản lượng của nh cung cấp.
B. chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp.
C. sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế
D. chỉ có một số ít các nhà cung cấp.
Câu 4: Phân tch môi trưng v mô của doanh nghiệp bao gồm phân tch cc nh#m l$c lưng:
A. kinh t.
B. tất cả các phương án đều đúng.
C. chnh tr – php luâ t.
D. văn hóa xã hôki.
Câu 5: Mô hình các lực lượng cạnh tranh trong mô hình của Porter bao gồm các nhân tố sau đây TRỪ:
A. các doanh nghiệp trong ngành.
B. nhà đầu tư.
C. khách hàng.
D. sản phẩm thay thế.
Câu 6: Các yếu tố thuộc môi trường bên ngoài có đặc điểm gì?
A. Độc lập với nhau.
B. Dễ phán đoán sự thay đổi.
C. Phức hợp và liên tục.
D. Gián đoạn.
Quản trị chiến lược 11
Câu 7: Nguy cơ đe dọa của các đối thủ cạnh tranh tiềm năng sẽ thấp nếu trong ngành:
A. chi phí đơn vị không phụ thuộc nhiều vào quy mô.
B. vốn đầu tư ban đầu thấp.
C. sự khác biệt sản phẩm và sự trung thành khách hàng thấp.
D. chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới trong ngành.
Câu 8: Nhân tố nào dưới đây thuộc nhóm lực lượng công nghệ:
A. quan điểm về chuyển giao kỹ thuật.
B. nhu cầu tiêu dùng.
C. luật cạnh tranh.
D. ngôn ngữ.
Câu 9: Phân tích môi trường bên ngoài có các vai trò sau đây TRỪ:
A. cung cấp thông tin cho quá trình ra quyết định chiến lược.
B. đánh giá điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp.
C. tạo điều kiện thúc đẩy tư duy chiến lược.
D. giải thích cho những thay đổi ở môi trường.
Câu 10: Nhân tố nào không thuộc mô hình 5 lực lượng cCnh tranh của M. Porter:
A. p l!c c"nh tranh của cc nh cung %ng.
B. áp lực cạnh tranh từ đối thủ tiềm ẩn.
C. đe dọa từ các sản phẩm thay thế.
D. áp lực cạnh tranh giữa các đối thủ tiềm ẩn.
Câu 11: Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp là:
A. môi trường quốc tế và môi trường vĩ mô.
B. cc lc lượng kinh tế v cnh tranh.
C. cc lc lượng kinh tế v xã hội.
D. môi trường vĩ mô và môi trường ngành.
Câu 12: Các nhà cung cấp sẽ bị hạn chế quyền lực khi:
A. chính phủ không hạn chế thành lập doanh nghiệp mới trong ngành.
B. có nhiều nhà cung cấp.
C. sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế.
D. sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hoá cao.
Câu 13: Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh doanh tăng lên khi:
A. sản phẩm trong ngành có sự khác biệt lớn.
B. số lượng người mua lớn.
C. rào cản gia nhập ngành cao.
Quản trị chiến lược 12
D. tốc độ tăng trưởng ngành giảm.
Quản trị chiến lược 13
Câu 14: Xuất hiện nguy cơ đe dọa của các đối thủ cạnh tranh tiềm năng mạnh khi:
A. tồn tại yếu tố lợi thế kinh tế nhờ quy mô.
B. vốn đầu tư ban đầu lớn.
C. khch hng trung thnh với thương hiệu.
D. dễ dàng tiếp cận kênh phân phối.
Câu 15: Nguy cơ đe dọa của các đối thủ cạnh tranh tiềm năng sẽ cao nếu:
A. tồn tại yếu tố lợi thế kinh tế nhờ quy mô.
B. vốn đầu tư ban đầu thấp
C. sự khác biệt sản phẩm và sự trung thành khách hàng cao.
D. chi phí chuyển đổi của người mua cao.
Câu 16: Nhà cung cấp sẽ gia tăng được quyền lực khi:
A. chỉ có một số ít các nhà cung cp.
B. chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới.
C. sản phẩm mà nhà cung cấp bán có sẵn sản phẩm thay thế.
D. doanh nghiệp mua với số lượng lớn.
Câu 17: Nguy cơ đe dọa của các đối thủ cạnh tranh tiềm năng sẽ cao nếu trong ngành:
A. tồn tại yếu tố lợi thế kinh tế nhờ quy mô.
B. sự khác biệt sản phẩm và mức độ trung thành của khách hàng cao.
C. chi phí chuyển đổi của người mua cao.
D. vốn đầu tư ban đầu thấp
Câu 18: Nhóm môi trường chính trị - pháp luật bao gồm tất cả các yếu tố dưới đây TRỪ:
A. chính sch thương mi.
B. các biện pháp chống phá giá.
C. thói quen tiêu dùng.
D. đảm bảo sự cạnh tranh bình đẳng.
Câu 19: Sức ép của các nhà cung cấp đối với doanh nghiệp trong ngành tăng nếu:
A. sản phẩm mà nhà cung cấp có tính chuyên biệt hóa cao.
B. số lượng cc nh cung cấp trong ngnh lớn v phân tn.
C. có một số ít doanh nghiệp chi phối thị phần của ngành.
D. xu hướng tích hợp về phía nhà cung cấp gia tăng.
Câu 20: Sự gia tăng về mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh doanh xuất hiện khi:
A. các nhà cung cấp nguyên vật liệu đông đảo.
B. năng lực sản xuất trong ngành thấp hơn nhu cầu.
C. chi phí đầu tư ban đầu lớn.
Quản trị chiến lược 14
D. khách hàng có nhiều sự lựa chọn sản phẩm thay thế.
Quản trị chiến lược 15
Câu 21: Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:
A. chỉ có một số ít các nhà cung cấp .
B. sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế.
C. chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp.
D. doanh số mua của doanh nghiệp chiếm một tỷ trọng nhỏ trong sản lượng của nh cung cấp.
Câu 22: Có ít đối thủ cạnh tranh tiềm năng gia nhập ngành kinh doanh nếu:
A. chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới trong ngành.
B. sự khác biệt sản phẩm và sự trung thành khách hàng thấp.
C. vốn đầu tư ban đầu thấp.
D. chi phí đơn vị không phụ thuộc nhiều vào quy mô.
Câu 23: Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh doanh giảm khi:
A. khách hàng không có nhiều sự lựa chọn về sản phẩm.
B. sản phẩm giữa các doanh nghiệp trong ngành có sự khác biệt lớn.
C. nhu cầu của người tiêu dùng trong ngnh thấp.
D. năng lực sản xuất trong ngành thấp hơn nhu cầu.
Câu 24: Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành tăng nếu:
A. sản phẩm được cung ứng trong ngành không khác biệt nhau.
B. người mua mua số lượng lớn và tập trung.
C. người mua khó thay đổi nhà cung cấp.
D. xu hướng doanh nghiệp tích hợp với các nhà bán lẻ gia tăng.
Quản trị chiến lược 16
Chương 4
Câu 1: Lợi thế cạnh tranh bền vững của doanh nghiệp KHÔNG phải đáp ứng tiêu chuẩn nào?
A. Khó bắt chước
B. Tính đo lường được
C. Tính hiếm
D. Tính giá trị
Câu 2: Tính giá trị của lợi thế cạnh tranh bền vững là:
A. nguồn lực/năng lực cho phép doanh nghiệp tận dụng được các cơ hội hoặc đảo ngược được các
thách thức trong môi trường kinh doanh.
B. nguồn lực/năng lực cho phép doanh nghiệp tạo ra uy tín.
C. nguồn lực/năng lực cho phép doanh nghiệp tạo ra vị thế.
D. nguồn lực/năng lực cho phép doanh nghiệp tạo ra thương hiệu.
Câu 3: Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp được coi là bền vững khi đáp ứng đầy đủ các tiêu chun sau,
trừ:
A. tính giá trị.
B. tính phổ biến.
C. tính không thể thay thế được.
D. tính khó bắt chước.
Câu 4: Chất lượng vượt trội được tạo lập nhờ vào yếu tố nào sau đây?
A. Chất lượng tuyệt hảo và loCi bỏ lỗi sản phẩm.
B. Tính kinh tế theo quy mô.
C. Đổi mới về quy trình.
D. Sản xuất tinh gọn.
Câu 5: Năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp là:
A. yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất kinh doanh.
B. năng lực doanh nghiệp nổi trội hơn so với đối thủ cạnh tranh.
C. năng lực lõi.
D. năng lực doanh nghiệp làm tốt nhất so với các năng lực còn lại của doanh nghiệp.
Câu 6: Phân tích môi trường bên trong của doanh nghiệp giúp trả lời câu hỏi nào sau đây?
A. Các bên liên quan của doanh nghiệp cần gì?
B. Doanh nghiệp có điểm mạnh và điểm yếu gì?
C. Thời cơ v thch thức của doanh nghiệp l gì?
D. Đối thủ của doanh nghiệp như thế nào?
Quản trị chiến lược 17
Câu 7: Nguồn lực vô hình của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm nhân tố nào sau đây?
A. Ngu'n l!c v) danh ting.
B. Nguồn l$c v) t*i chnh.
C. Nguồn lực về uy tín.
D. Ngu'n l!c v) công nghê .
Câu 8: Quy trình xây dựng mô thức IFAS gồm mấy bước?
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
Câu 9: Khả năng đáp ứng khách hàng vượt trội tạo nên điều gì cho doanh nghiệp?
A. đổi mới quy trình sản xuất.
B. lợi thế khác biệt hóa cho doanh nghiệp.
C. lợi thế theo quy mô.
D. Tất cả các phương án đều đúng
Câu 10: Nguồn lực vô hình bao gồm yếu tố nào sau đây?
A. Ngu'n l!c v) công nghê .
B. Tất cả các ý đều đúng.
C. Ngu'n l!c v) pht minh, sng ch.
D. Ngu'n l!c v) danh ting.
Câu 11: Năng lực lõi của doanh nghiệp là:
A. Năng lực cạnh tranh.
B. Năng lực doanh nghiệp nổi trội hơn so với đối thủ cạnh tranh.
C. Tất cả các phương án đều đúng.
D. Năng lực tốt nhất so với các năng lực khác trong doanh nghiệp.
Câu 12: Khả năng sử dụng các nguồn lực, đã được liên kết có mục đích, tại các lĩnh vực hoạt động của
doanh nghiệp được gọi là gì?
A. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
B. Ngu'n l!c
C. Năng lực
D. Lợi thế cạnh tranh
Câu 13: Các yếu tố nào sau đây cấu thành lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp?
A. Đáp ứng khách hàng vượt trội.
B. Chất lượng vượt trội.
C. Tất cả các đáp án đều đúng.
D. Sự đổi mới vượt trội.
Quản trị chiến lược 18
Câu 14: Sự đổi mới vượt trội thành công có thể là nguồn tạo nên ___ quan trọng thông qua việc tạo cho
doanh nghiệp sản phẩm/qui trình độc đáo mà đối thủ cạnh tranh không có.
A. lợi thế cạnh tranh
B. năng lực lõi
C. nguồn lực cạnh tranh
D. năng lực cạnh tranh
Câu 15: Yếu tố nào sau đây là nguồn lực hữu hình của doanh nghiệp?
A. Ngu'n l!c danh ting.
B. Ngu'n l!c công nghê .
C. Tất cả các phương án đều đúng.
D. Nguồn l$c vât cht.
Câu 16: Nguồn l$c của doanh nghiêp l*:
A. những yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất kinh doanh
B. năng lực của doanh nghiệp.
C. những yếu tố đầu ra của quá trình sản xuất kinh doanh
D. lợi thế cạnh tranh.
Câu 17: Trong mô thức IFAS, độ quan trọng của các yếu tố điểm mạnh và điểm yếu được đo lường trên
thang điểm nào?
A. 0-1
B. 1-5
C. 1-7
D. 1-4
Câu 18: Tính hiếm của lợi thế cạnh tranh bền vững thể hiện:
A. Tất cả các phương án đều đúng.
B. Các đối thủ cạnh tranh dễ bắt chước được.
C. Nhiều doanh nghiệp trong ngành sở hữu được năng lực tương tự.
D. Nguồn lực hoặc năng lực hữu ích có tính hiếm tương đối so với nhu cầu.
Câu 19: Năng lực mà doanh nghiệp thực hiện đặc biệt tốt hơn so với các đối thủ cạnh tranh mà các đối
thủ cạnh tranh không dễ dàng thích ứng hoăFc sao chép gọi là:
A. năng lực.
B. năng lực lõi.
C. ngu'n l!c.
D. năng lực cạnh tranh.
Quản trị chiến lược 19
Câu 20: Hiệu suất vượt trội không được đo lường bởi yếu tố nào trong các yếu tố sau đây?
A. Tận dụng tính kinh tế theo quy mô.
B. Tận dụng đường ảnh hưởng học tập.
C. Tận dụng đường cong kinh nghiệm.
D. Tận dụng uy tín thương hiệu.
Câu 21: Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp được coi là bền vững khi đáp ứng đầy đủ các tiêu chun
sau, trừ:
A. tính không thể thay thế được.
B. tính hiếm.
C. khó bắt chước.
D. tính tiêu chuẩn hóa.
Quản trị chiến lược 20
Chương 5
Câu 1: Việc Tập đoàn bia ThaiBev mua lại Sabeco được coi là chiến lược:
A. tích hợp phía sau.
B. đa dạng hóa liên quan.
C. tích hợp hàng ngang.
D. tích hợp phía trước.
Câu 2: Việc Tập đoàn Masan (sản xuất và kinh doanh hàng tiêu dùng) mua lại Vinmart (chuỗi siêu thị
bán lẻ) được coi là chiến lược:
A. phát triển sản phẩm.
B. tích hợp phía sau.
C. tích hợp hàng ngang.
D. tích hợp phía trước.
Câu 3: Khi triển khai chiến lược ______, một công ty phải cẩn thận để không sử dụng các đợt giảm giá
quá mạnh khiến lợi nhuận của họ bị quá thấp hoặc không có.
A. khác biệt hoá.
B. dẫn đạo chi phí
C. phát triển sản phẩm.
D. tập trung hoá
Câu 4: Việc kiểm soát hoặc sở hữu các các nhà phân phối/bán lẻ được gọi là chiến lược:
A. tích hợp phía trước.
B. tích hợp phía sau.
C. tích hợp hàng ngang.
D. phát triển sản phẩm.
Câu 5: Chiến lược nào thường yêu cầu ngân sách nghiên cứu và phát triển lớn?
A. Chiến lược loi bỏ SBU.
B. Chiến lược tích hợp phía trước.
C. Chiến lược phát triển sản phẩm
D. Chiến lược thâm nhập thị trường.
Câu 6: Điều kiện áp dụng chiến lược dẫn đạo về chi phí không bao gồm yếu tố nào sau đây?
A. Năng lực sản xuất lớn.
B. Chính sách giá linh hoạt.
C. Khả năng marketing tốt.
D. Thị phần lớn.

Preview text:

Quản trị chiến lược 1 Chương 1
Câu 1: Chiến lược cấp kinh doanh liên quan đến vấn đề nào sau đây của doanh nghiệp?
A. Những mục tiêu doanh nghiệp muốn đạt được trong một năm.
B. Làm thế nào để doanh nghiệp có thể cạnh tranh thành công trên thị trường?
C. Khát vọng và lý tưởng về những điều doanh nghiệp muốn đạt được.
D. Ý nghĩa, mục đích, lý do của sự tồn tại của doanh nghiệp
Câu 2: Việc lựa chọn chiến lược để thực hiện mục tiêu của tổ chức là một phần của: A. chức năng tổ chức.
B. chức năng điều phối.
C. chức năng hoạch định. D. chức năng lãnh đạo.
Câu 3: Giai đoạn hoạch định chiến lược không bao gồm các hoạt động nào sau đây?
A. Phân tch môi trưng bên ngoi.
B. Phân tích nguồn lực, năng lực.
C. Xây dng cc mc tiêu di hn.
D. Phân bổ nguồn lực.
Câu 4: Quản trị chiến lược có thể được áp dụng trong những loại hình doanh nghiệp nào? A. Doanh nghiệp nhỏ
B. Tất cả các phương án đều đúng C. Tập đoàn
D. Cc tổ chức phi lợi nhuận v cơ quan chính phủ
Câu 5: Mô hình quản trị chiến lược tổng quát được chia ra làm mấy giai đoạn? A. 3 B. 2 C. 5 D. 4
Câu 6: NôFi dung nào sau đây KHÔNG thuôFc giai đoạn hoạch định chiến lược?
A. Kiểm tra, kiểm soát quá trình hành động.
B. Phân tích nguồn lực, năng lực.
C. Xây dng cc mc tiêu di hn.
D. Phân tch môi trưng bên ngoi. Quản trị chiến lược 2
Câu 7: Chức năng hoạch định chiến lược không bao gồm các hoạt động nào dưới đây?
A. Xác định mức độ ưu tiên đối với các mục tiêu.
B. Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các kế hoạch.
C. Đánh giá môi trường bên trong và bên ngoài.
D. Xác định mục tiêu dài hạn.
Câu 8: Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của chiến lược?
A. Các quyết định chiến lược phản ánh phạm vi hoạt động của doanh nghiệp.
B. Các quyết định chiến lược phản ánh kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.
C. Các quyết định chiến lược liên quan đến phương hướng phát triển của doanh nghiệp.
D. Các quyết định chiến lược hình thành từ các nguồn lực và năng lực của doanh nghiệp.
Câu 9: Nội dung “Phân bổ nguồn lực” thuộc giai đoạn nào trong quy trình quản trị chiến lược?
A. Kiểm sot chiến lược B. Đánh giá chiến lược
C. Thực thi chiến lược
D. Hoạch định chiến lược
Câu 10: Vai trò của Quản trị chiến lược trong doanh nghiệp là:
A. Thiết lập các chiến lược hiệu quả hơn
B. Hệ thống mục tiêu nhất quán
C. Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả
D. Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất
Câu 11: Quản trị chiến lược là một ________ được thể hiện thông qua kết quả của việc hoạch định, thực
thi và đánh giá chiến lược được thiết kế nhằm đạt được các mục tiêu dài hạn của tổ chức. A. chiến lược kinh doanh B. kế hoạch kinh doanh
C. tập hợp các quyết định và hành động D. quá trình tác nghiệp
Câu 12: Cc cp chin lưc trong doanh nghiêp bao gồm:
A. Cấp doanh nghiệp, cấp thị trường, cấp chức năng
B. Cấp doanh nghiệp, cấp kinh doanh, cấp chức năng.
C. Cấp quốc tế, cấp quốc gia, cấp địa phương.
D. Cấp doanh nghiệp, cấp đơn vị kinh doanh, cấp chức năng. Quản trị chiến lược 3
Câu 13: Hoạch định chiến lược đòi hỏi nhà lãnh đạo có các kỹ năng nào?
A. Kỹ năng ra quyết định tác nghiệp.
B. Kỹ năng tổ chức nhóm.
C. Kỹ năng quản lý các hành động tác nghiệp.
D. Có khả năng phân tích và tư duy tốt.
Câu 14: Nội dung đầu tiên trong giai đoạn hoạch định chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp là gì? A. Khả năng và quy mô. B. Lợi thế cạnh tranh.
C. Xác định tầm nhìn, sứ mạng và mục tiêu chiến lược.
D. Đánh giá nguồn lực và năng lực.
Câu 15: Chiến lược cấp doanh nghiệp trả lời cho câu hỏi nào dưới đây?
A. Phương thức cnh tranh no cho doanh nghiệp?
B. Chúng ta sẽ đi đâu về đâu?
C. Doanh nghiệp tăng trưởng và phát triển như thế nào trong tương lai?
D. Doanh nghiệp tồn tại nhằm mục đích gì?
Câu 16: Nhận định nào sau đây là đúng về quản trị chiến lược?
A. Quản trị chiến lược là một quá trình “động” của doanh nghiệp.
B. Quản trị chiến lược l qu trình thc thi chiến lược của doanh nghiệp.
C. Quản trị chiến lược l qu trình quản trị tc nghiệp của doanh nghiệp.
D. Quản trị chiến lược là quá trình hoạch định chiến lược của doanh nghiệp.
Câu 17: Lựa chọn lợi thế cạnh tranh là quyết định nằm trong chiến lược: A. Cấp chức năng. B. Cấp Tập đoàn. C. Cấp kinh doanh. D. Cấp công ty.
Câu 18: _____ là một đơn vị kinh doanh riêng lẻ hoặc trên một tập hợp các ngành kinh doanh có liên quan
(cặp sản phẩm / thị trường), có thể được hoạch định riêng biệt với các phần còn lại của doanh nghiệp. A. Mc tiêu chiến lược
B. Tổ hợp kinh doanh của doanh nghiệp
C. Chiến lược doanh nghiệp
D. Đơn vị kinh doanh chiến lược
Câu 19: Những nhân tố nào dưới đây là nhân tố cấu thành nên chiến lược của doanh nghiệp?
A. Tất cả các phương án đều đúng.
B. Định hướng phát triển trong dài hạn.
C. Kế hoạch tổng thể trong sử dụng nguồn lực. Quản trị chiến lược 4
D. Lựa chọn lĩnh vực/hoạt động kinh doanh. Câu 20:
Quá trình phát triển tư duy chiến lược được chia thành bao nhiêu giai đoạn? A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Quản trị chiến lược 5 Chương 2
Câu 1: Tuyên bố nào sau đây là yêu cầu trong xây dựng tầm nhìn chiến lược của doanh nghiệp?
A. Là cơ sở để đánh giá chiến lược.
B. Là căn cứ phân chia nguồn lực.
C. Giải quyết các bất đồng.
D. Thường xuyên được kết nối bởi các nhà quản trị cấp cao.
Câu 2: Mục tiêu chiến lược nhằm chuyển hóa ____ của doanh nghiệp thành các mục tiêu thực hiện cụ thể,
có thể đo lường được. A. kế hoạch
B. tầm nhìn và sứ mạng C. mục tiêu ngắn hạn D. mục tiêu dài hạn.
Câu 3: Sứ mạng kinh doanh trả lời cho câu hỏi nào dưới đây?
A. Năng lực cốt lõi của doanh nghiệp là gì?
B. Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp là gì?
C. Doanh nghiệp sẽ hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh nào?
D. Doanh nghiệp tồn tại nhằm mục đích gì?
Câu 4: Tuyên bố nào sau đây là đặc trưng của sứ mạng kinh doanh?
A. Là căn cứ phân chia nguồn lực.
B. Sứ mạng kinh doanh tuyên bố chính sách xã hội.
C. Là cơ sở để đánh giá chiến lược.
D. Là cơ sở để hoạch định chiến lược.
Câu 5: Sáng tạo tầm nhìn chiến lược phải đảm bảo được yêu cầu nào sau đây?
A. Tuyên bố chính sách xã hội.
B. Giải quyết các bất đồng.
C. Là cơ sở để đánh giá chiến lược.
D. Tạo ra sự tập trung về nguồn lực.
Câu 6: Sáng tạo tầm nhìn chiến lược phải đảm bảo được yêu cầu nào sau đây?
A. Đơn giản, rõ ràng, dễ hiểu
B. Giải quyết các bất đồng
C. Là căn cứ phân chia nguồn lực
D. Là cơ sở để đánh giá chiến lược Quản trị chiến lược 6
Câu 7: Tầm nhìn chiến lược cần phải có khả năng tạo nên sự tập trung nguồn lực của doanh nghiệp có
chú ý đến yếu tố nào?

A. Thời gian và quy mô
B. Năng lực và nguồn lực C. Khả năng và quy mô
D. Thời gian và nguồn lực
Câu 8: Tầm nhìn chiến lược được xây dựng trên cơ sở nào?
A. Các giá trị cốt lõi và hình ảnh trong tương lai của doanh nghiệp.
B. Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp.
C. Nguồn lực tài chính của doanh nghiệp.
D. Thương hiệu của doanh nghiệp.
Câu 9: ______ thể hiện lý do, ý nghĩa của sự ra đời, tồn tại và hoạt động và thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
A. Sứ mạng kinh doanh.
B. Mc tiêu chiến lược.
C. Tầm nhìn chiến lược. D. Chiến lược.
Câu 10: Giá trị nền tảng của tầm nhìn chiến lược bao gồm:
A. Tất cả các phương án
B. Giá trị cho các bên liên quan khác.
C. Giá trị cho người lao động.
D. Giá trị cho khách hàng và cổ đông.
Câu 11: Xây dựng mục tiêu chiến lược KHÔNG cần đáp ứng yêu cầu về: A. Tính thách thức. B. Tính bền vững. C. Tình đo lường. D. Tính khả thi.
Câu 12: "Tiki mong muốn trở thành nền tảng thương mại điện tử đáng tin cậy hàng đầu tại Việt Nam",
đây là tuyên bố về:

A. Mc tiêu chiến lược. B. Trách nhiệm xã hội. C. Sứ mạng kinh doanh. Quản trị chiến lược 7
D. Tầm nhìn chiến lược. Quản trị chiến lược 8
Câu 13: Vai trò của tầm nhìn chiến lược là:
A. Đánh giá trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
B. Hướng con người tới một mục đích chung và thúc đẩy mọi người không ngừng làm việc để đạt được mục đích đó.
C. Xây dựng các mục tiêu.
D. Tạo cơ sở để huy động và phân phối nguồn lực của doanh nghiệp.
Câu 14: Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của sứ mạng kinh doanh?
A. Đảm bảo sự đồng tâm nhất trí trong doanh nghiệp.
B. Hình thanh môi trường v bầu không khí kinh doanh thuận lợi.
C. Tạo ra sự tập trung nguồn lực có tính đến yếu tố quy mô và thời gian.
D. Tạo điều kiện chuyển hóa tầm nhìn thành các chiến lược và hành động.
Câu 15: Tầm nhìn chiến lược trả lời cho câu hỏi nào dưới đây?
A. Doanh nghiệp có thể làm gì?
B. Doanh nghiệp cần phải làm gì?
C. Doanh nghiệp sẽ đi đâu về đâu?
D. Doanh nghiệp tồn tại nhằm mục đích gì?
Câu 16: Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là vai trò của sứ mạng kinh doanh?
A. Tạo cơ sở để huy động và phân phối các nguồn lực.
B. Định hướng khách hàng.
C. Hình thành bầu không khí kinh doanh thuận lợi.
D. Đảm bảo sự đồng tâm nhất trí về mục đích và phương hướng trong nội bộ doanh nghiệp.
Câu 17: Sứ mạng kinh doanh của doanh nghiệp liên quan đến các vấn đề:
A. Tất cả các đáp án trên
B. Xác định mục đích kinh doanh của doanh nghiệp
C. Thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
D. Lý do và ý nghĩa của sự ra đời và tồn tại của doanh nghiệp
Câu 18: Sứ mạng kinh doanh của doanh nghiệp có vai trò gì?
A. Định hướng khách hàng
B. Tuyên bố thái độ và triển vọng của doanh nghiệp.
C. Cung cấp cơ sở để phân bổ nguồn lực cho doanh nghiệp.
D. Tuyên bố chính sách xã hội.
Câu 19: Trong các yêu cầu xây dựng mục tiêu chiến lược KHÔNG bao gồm yêu cầu về: A. Tính linh hoạt. B. Tính khả thi. C. Tính cụ thể. D. Thời gian giới hạn Quản trị chiến lược 9
Câu 20: Tính nhất quán của mục tiêu chiến lược thể hiện:
A. Tính dễ hiểu của mc tiêu chiến lược.
B. Sự thống nhất giữa các mục tiêu chiến lược.
C. Tính đo lường được của mục tiêu chiến lược.
D. Độ khó giữa các mục tiêu chiến lược. Quản trị chiến lược 10 Chương 3
Câu 1: Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh doanh tăng khi:
A. trong ngành có một hoặc hai hãng lớn thống trị.
B. số lượng người mua lớn.
C. tốc độ tăng trưởng ngành giảm.
D. sản phẩm trong ngành có sự khác biệt.
Câu 2: Nhóm môi trường chính trị - pháp luật bao gồm tất cả các yếu tố dưới đây TRỪ:
A. đảm bảo sự cạnh tranh bình đẳng.
B. xu hướng hội nhập kinh tế.
C. bảo vệ người tiêu dùng.
D. chính sch thương mi.
Câu 3: Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:
A. doanh số mua của doanh nghiệp chiếm một tỷ trọng nhỏ trong sản lượng của nh cung cấp.
B. chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp.
C. sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế
D. chỉ có một số ít các nhà cung cấp.
Câu 4: Phân tch môi trưng v mô của doanh nghiệp bao gồm phân tch cc nh#m l$c lưng: A. kinh t.
B. tất cả các phương án đều đúng.
C. chnh tr – php luâ t. D. văn hóa xã hôki.
Câu 5: Mô hình các lực lượng cạnh tranh trong mô hình của Porter bao gồm các nhân tố sau đây TRỪ:
A. các doanh nghiệp trong ngành. B. nhà đầu tư. C. khách hàng. D. sản phẩm thay thế.
Câu 6: Các yếu tố thuộc môi trường bên ngoài có đặc điểm gì? A. Độc lập với nhau.
B. Dễ phán đoán sự thay đổi.
C. Phức hợp và liên tục. D. Gián đoạn. Quản trị chiến lược 11
Câu 7: Nguy cơ đe dọa của các đối thủ cạnh tranh tiềm năng sẽ thấp nếu trong ngành:
A. chi phí đơn vị không phụ thuộc nhiều vào quy mô.
B. vốn đầu tư ban đầu thấp.
C. sự khác biệt sản phẩm và sự trung thành khách hàng thấp.
D. chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới trong ngành.
Câu 8: Nhân tố nào dưới đây thuộc nhóm lực lượng công nghệ:
A. quan điểm về chuyển giao kỹ thuật. B. nhu cầu tiêu dùng. C. luật cạnh tranh. D. ngôn ngữ.
Câu 9: Phân tích môi trường bên ngoài có các vai trò sau đây TRỪ:
A. cung cấp thông tin cho quá trình ra quyết định chiến lược.
B. đánh giá điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp.
C. tạo điều kiện thúc đẩy tư duy chiến lược.
D. giải thích cho những thay đổi ở môi trường.
Câu 10: Nhân tố nào không thuộc mô hình 5 lực lượng cCnh tranh của M. Porter:
A. p l!c c"nh tranh của cc nh cung %ng.
B. áp lực cạnh tranh từ đối thủ tiềm ẩn.
C. đe dọa từ các sản phẩm thay thế.
D. áp lực cạnh tranh giữa các đối thủ tiềm ẩn.
Câu 11: Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp là:
A. môi trường quốc tế và môi trường vĩ mô.
B. cc lc lượng kinh tế v cnh tranh.
C. cc lc lượng kinh tế v xã hội.
D. môi trường vĩ mô và môi trường ngành.
Câu 12: Các nhà cung cấp sẽ bị hạn chế quyền lực khi:
A. chính phủ không hạn chế thành lập doanh nghiệp mới trong ngành.
B. có nhiều nhà cung cấp.
C. sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế.
D. sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hoá cao.
Câu 13: Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh doanh tăng lên khi:
A. sản phẩm trong ngành có sự khác biệt lớn.
B. số lượng người mua lớn.
C. rào cản gia nhập ngành cao. Quản trị chiến lược 12
D. tốc độ tăng trưởng ngành giảm. Quản trị chiến lược 13
Câu 14: Xuất hiện nguy cơ đe dọa của các đối thủ cạnh tranh tiềm năng mạnh khi:
A. tồn tại yếu tố lợi thế kinh tế nhờ quy mô.
B. vốn đầu tư ban đầu lớn.
C. khch hng trung thnh với thương hiệu.
D. dễ dàng tiếp cận kênh phân phối.
Câu 15: Nguy cơ đe dọa của các đối thủ cạnh tranh tiềm năng sẽ cao nếu:
A. tồn tại yếu tố lợi thế kinh tế nhờ quy mô.
B. vốn đầu tư ban đầu thấp
C. sự khác biệt sản phẩm và sự trung thành khách hàng cao.
D. chi phí chuyển đổi của người mua cao.
Câu 16: Nhà cung cấp sẽ gia tăng được quyền lực khi:
A. chỉ có một số ít các nhà cung cấp.
B. chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới.
C. sản phẩm mà nhà cung cấp bán có sẵn sản phẩm thay thế.
D. doanh nghiệp mua với số lượng lớn.
Câu 17: Nguy cơ đe dọa của các đối thủ cạnh tranh tiềm năng sẽ cao nếu trong ngành:
A. tồn tại yếu tố lợi thế kinh tế nhờ quy mô.
B. sự khác biệt sản phẩm và mức độ trung thành của khách hàng cao.
C. chi phí chuyển đổi của người mua cao.
D. vốn đầu tư ban đầu thấp
Câu 18: Nhóm môi trường chính trị - pháp luật bao gồm tất cả các yếu tố dưới đây TRỪ:
A. chính sch thương mi.
B. các biện pháp chống phá giá.
C. thói quen tiêu dùng.
D. đảm bảo sự cạnh tranh bình đẳng.
Câu 19: Sức ép của các nhà cung cấp đối với doanh nghiệp trong ngành tăng nếu:
A. sản phẩm mà nhà cung cấp có tính chuyên biệt hóa cao.
B. số lượng cc nh cung cấp trong ngnh lớn v phân tn.
C. có một số ít doanh nghiệp chi phối thị phần của ngành.
D. xu hướng tích hợp về phía nhà cung cấp gia tăng.
Câu 20: Sự gia tăng về mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh doanh xuất hiện khi:
A. các nhà cung cấp nguyên vật liệu đông đảo.
B. năng lực sản xuất trong ngành thấp hơn nhu cầu.
C. chi phí đầu tư ban đầu lớn. Quản trị chiến lược 14
D. khách hàng có nhiều sự lựa chọn sản phẩm thay thế. Quản trị chiến lược 15
Câu 21: Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:
A. chỉ có một số ít các nhà cung cấp .
B. sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế.
C. chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp.
D. doanh số mua của doanh nghiệp chiếm một tỷ trọng nhỏ trong sản lượng của nh cung cấp.
Câu 22: Có ít đối thủ cạnh tranh tiềm năng gia nhập ngành kinh doanh nếu:
A. chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới trong ngành.
B. sự khác biệt sản phẩm và sự trung thành khách hàng thấp.
C. vốn đầu tư ban đầu thấp.
D. chi phí đơn vị không phụ thuộc nhiều vào quy mô.
Câu 23: Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh doanh giảm khi:
A. khách hàng không có nhiều sự lựa chọn về sản phẩm.
B. sản phẩm giữa các doanh nghiệp trong ngành có sự khác biệt lớn.
C. nhu cầu của người tiêu dùng trong ngnh thấp.
D. năng lực sản xuất trong ngành thấp hơn nhu cầu.
Câu 24: Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành tăng nếu:
A. sản phẩm được cung ứng trong ngành không khác biệt nhau.
B. người mua mua số lượng lớn và tập trung.
C. người mua khó thay đổi nhà cung cấp.
D. xu hướng doanh nghiệp tích hợp với các nhà bán lẻ gia tăng. Quản trị chiến lược 16 Chương 4
Câu 1: Lợi thế cạnh tranh bền vững của doanh nghiệp KHÔNG phải đáp ứng tiêu chuẩn nào? A. Khó bắt chước
B. Tính đo lường được C. Tính hiếm D. Tính giá trị
Câu 2: Tính giá trị của lợi thế cạnh tranh bền vững là:
A. nguồn lực/năng lực cho phép doanh nghiệp tận dụng được các cơ hội hoặc đảo ngược được các
thách thức trong môi trường kinh doanh.

B. nguồn lực/năng lực cho phép doanh nghiệp tạo ra uy tín.
C. nguồn lực/năng lực cho phép doanh nghiệp tạo ra vị thế.
D. nguồn lực/năng lực cho phép doanh nghiệp tạo ra thương hiệu.
Câu 3: Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp được coi là bền vững khi đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn sau, trừ: A. tính giá trị. B. tính phổ biến.
C. tính không thể thay thế được. D. tính khó bắt chước.
Câu 4: Chất lượng vượt trội được tạo lập nhờ vào yếu tố nào sau đây?
A. Chất lượng tuyệt hảo và loCi bỏ lỗi sản phẩm.
B. Tính kinh tế theo quy mô.
C. Đổi mới về quy trình. D. Sản xuất tinh gọn.
Câu 5: Năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp là:
A. yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất kinh doanh.
B. năng lực doanh nghiệp nổi trội hơn so với đối thủ cạnh tranh. C. năng lực lõi.
D. năng lực doanh nghiệp làm tốt nhất so với các năng lực còn lại của doanh nghiệp.
Câu 6: Phân tích môi trường bên trong của doanh nghiệp giúp trả lời câu hỏi nào sau đây?
A. Các bên liên quan của doanh nghiệp cần gì?
B. Doanh nghiệp có điểm mạnh và điểm yếu gì?
C. Thời cơ v thch thức của doanh nghiệp l gì?
D. Đối thủ của doanh nghiệp như thế nào? Quản trị chiến lược 17
Câu 7: Nguồn lực vô hình của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm nhân tố nào sau đây? A. Ngu'n l!c v) danh ting.
B. Nguồn l$c v) t*i chnh. C. Nguồn lực về uy tín. D. Ngu'n l!c v) công nghê .
Câu 8: Quy trình xây dựng mô thức IFAS gồm mấy bước? A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 9: Khả năng đáp ứng khách hàng vượt trội tạo nên điều gì cho doanh nghiệp?
A. đổi mới quy trình sản xuất.
B. lợi thế khác biệt hóa cho doanh nghiệp. C. lợi thế theo quy mô.
D. Tất cả các phương án đều đúng
Câu 10: Nguồn lực vô hình bao gồm yếu tố nào sau đây? A. Ngu'n l!c v) công nghê .
B. Tất cả các ý đều đúng.
C. Ngu'n l!c v) pht minh, sng ch. D. Ngu'n l!c v) danh ting.
Câu 11: Năng lực lõi của doanh nghiệp là: A. Năng lực cạnh tranh.
B. Năng lực doanh nghiệp nổi trội hơn so với đối thủ cạnh tranh.
C. Tất cả các phương án đều đúng.
D. Năng lực tốt nhất so với các năng lực khác trong doanh nghiệp.
Câu 12: Khả năng sử dụng các nguồn lực, đã được liên kết có mục đích, tại các lĩnh vực hoạt động của
doanh nghiệp được gọi là gì?
A. Tất cả các phương án còn lại đều đúng. B. Ngu'n l!c C. Năng lực D. Lợi thế cạnh tranh
Câu 13: Các yếu tố nào sau đây cấu thành lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp?
A. Đáp ứng khách hàng vượt trội.
B. Chất lượng vượt trội.
C. Tất cả các đáp án đều đúng.
D. Sự đổi mới vượt trội. Quản trị chiến lược 18
Câu 14: Sự đổi mới vượt trội thành công có thể là nguồn tạo nên ___ quan trọng thông qua việc tạo cho
doanh nghiệp sản phẩm/qui trình độc đáo mà đối thủ cạnh tranh không có.

A. lợi thế cạnh tranh B. năng lực lõi C. nguồn lực cạnh tranh D. năng lực cạnh tranh
Câu 15: Yếu tố nào sau đây là nguồn lực hữu hình của doanh nghiệp? A. Ngu'n l!c danh ting. B. Ngu'n l!c công nghê .
C. Tất cả các phương án đều đúng.
D. Nguồn l$c vâ t cht.
Câu 16: Nguồn l$c của doanh nghiêp l*:
A. những yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất kinh doanh
B. năng lực của doanh nghiệp.
C. những yếu tố đầu ra của quá trình sản xuất kinh doanh D. lợi thế cạnh tranh.
Câu 17: Trong mô thức IFAS, độ quan trọng của các yếu tố điểm mạnh và điểm yếu được đo lường trên thang điểm nào? A. 0-1 B. 1-5 C. 1-7 D. 1-4
Câu 18: Tính hiếm của lợi thế cạnh tranh bền vững thể hiện:
A. Tất cả các phương án đều đúng.
B. Các đối thủ cạnh tranh dễ bắt chước được.
C. Nhiều doanh nghiệp trong ngành sở hữu được năng lực tương tự.
D. Nguồn lực hoặc năng lực hữu ích có tính hiếm tương đối so với nhu cầu.
Câu 19: Năng lực mà doanh nghiệp thực hiện đặc biệt tốt hơn so với các đối thủ cạnh tranh mà các đối
thủ cạnh tranh không dễ dàng thích ứng hoăFc sao chép gọi là:
A. năng lực. B. năng lực lõi. C. ngu'n l!c.
D. năng lực cạnh tranh. Quản trị chiến lược 19
Câu 20: Hiệu suất vượt trội không được đo lường bởi yếu tố nào trong các yếu tố sau đây?
A. Tận dụng tính kinh tế theo quy mô.
B. Tận dụng đường ảnh hưởng học tập.
C. Tận dụng đường cong kinh nghiệm.
D. Tận dụng uy tín thương hiệu.
Câu 21: Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp được coi là bền vững khi đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn sau, trừ:
A. tính không thể thay thế được. B. tính hiếm. C. khó bắt chước.
D. tính tiêu chuẩn hóa. Quản trị chiến lược 20 Chương 5
Câu 1: Việc Tập đoàn bia ThaiBev mua lại Sabeco được coi là chiến lược: A. tích hợp phía sau. B. đa dạng hóa liên quan.
C. tích hợp hàng ngang. D. tích hợp phía trước.
Câu 2: Việc Tập đoàn Masan (sản xuất và kinh doanh hàng tiêu dùng) mua lại Vinmart (chuỗi siêu thị
bán lẻ) được coi là chiến lược: A. phát triển sản phẩm. B. tích hợp phía sau. C. tích hợp hàng ngang.
D. tích hợp phía trước.
Câu 3: Khi triển khai chiến lược ______, một công ty phải cẩn thận để không sử dụng các đợt giảm giá
quá mạnh khiến lợi nhuận của họ bị quá thấp hoặc không có.
A. khác biệt hoá.
B. dẫn đạo chi phí C. phát triển sản phẩm. D. tập trung hoá
Câu 4: Việc kiểm soát hoặc sở hữu các các nhà phân phối/bán lẻ được gọi là chiến lược:
A. tích hợp phía trước. B. tích hợp phía sau. C. tích hợp hàng ngang. D. phát triển sản phẩm.
Câu 5: Chiến lược nào thường yêu cầu ngân sách nghiên cứu và phát triển lớn?
A. Chiến lược loi bỏ SBU.
B. Chiến lược tích hợp phía trước.
C. Chiến lược phát triển sản phẩm
D. Chiến lược thâm nhập thị trường.
Câu 6: Điều kiện áp dụng chiến lược dẫn đạo về chi phí không bao gồm yếu tố nào sau đây?
A. Năng lực sản xuất lớn.
B. Chính sách giá linh hoạt.
C. Khả năng marketing tốt. D. Thị phần lớn.