lOMoARcPSD| 61356822
Đề cương trắc nghiệm Quản lý học 1, đại học kinh tế quốc dân Neu ELearning
1. ________ là sự thôi thúc khiến người ta hành động
a. Mong muốn
b. Nhu cầu
c. Ước
d. Động lực
Phương án đúng là: Động lực Vì Động lực là những yếu tố tạo ra lý do hành động cho con
người và thúc đẩy con người hành động. Tham khảo Mục5.2.1.1/b Động lực
The correct answer is: Động lực
2. ___________ là quá trình truyền cảm hứng, khơi dậy sự nhit nh, động lực của con
người để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục êu kế hoạch a. quyền
lực.
b. tạo động lực làm việc.
c. lãnh đạo.
d. tổ chc.
Phương án đúng là: lãnh đạo. Vì Đây là định nghĩa về lãnh đạo. Tham khảo Mục5.1.1.1, a.
Khái niệm lãnh đạo The correct answer is: lãnh đạo.
3. ____________ là người gây cảm hứng và tạo động cơ làm việc, còn
______________ là người chỉ đạo và kiểm soát. a. Nhà quản lý … nhân viên…
b. Nhà lãnh đạo … nhà quản lý…
c. Nhà quản lý … nhà lãnh đạo…
d. Nhà lãnh đạo … nhân viên…
Phương án đúng là: Nhà lãnh đạo … nhà quản lý… Vì vai trò của nhà lãnh đạo là gây cảm
hứng, còn vai trò của nhà quản lý là chỉ đạo và kiểm soát. Tham khảo Mục5.1.1.2, Phân biệt
lãnh đạo và quản lý
The correct answer is: Nhà lãnh đạo … nhà quản lý…
4. ____________ là trạng thái tâm lý mà con người cảm thấy thiếu thốn không thỏa
mãn về một cái gì đó và mong được đáp ứng nó. a. Động cơ
b. Lợi ích
c. Mục êu
lOMoARcPSD| 61356822
d. Nhu cầu
Phương án đúng là Nhu cầu Vì Nhu cầu là trạng thái tâm lý mà con người cảm thấy thiếu
thốn không thỏa mãn về một cái gì đó và mong được đáp ứng nó. Tham khảo Mục 5.2.1.1,
phần Nhu cầu
The correct answer is: Nhu cầu
5. Bản kế hoạch ngành kinh doanh của công ty trong 10 năm tới sẽ là công cụ kiểm soát nào:
a. Công cụ kiểm soát chiến lược.
b. Dữ liệu thống kê .
c. Công cụ kiểm soát thời gian
d. Ngân quỹ.
Vì Kế hoạch ngành kinh doanh là một loại hình kế hoạch chiến lược của tổ chức, do vậy đây
là công cụ để kiểm soát chiến lược của tổ chức Tham khảo Mục 6.2.2. Công cụ kiểm soát
The correct answer is: Công cụ kiểm soát chiến lược.
6. Bước đầu ên của quy trình kiểm soát là:
a. giám sát và đo lường việc thực hiện.
b. xác định êu chuẩn kiểm soát.
c. xác định hệ thống kiểm soát.
d. xác định mục êu và nội dung kiểm soát.
Phương án đúng là: xác định mục êu và nội dung kiểm soát. Vì Mục êu chung của kiểm
soát trong tổ chức là xác định, sửa chữa được những sai lệch trong hoạt động của tổ chức so
với các kế hoạch và m kiếmcác cơ hội, ềm năng có thể khai thác để hoàn thiện, cải ến,
đổi mới không ngừng mọi yếu tố của hệ thống. Từ đó đi vào cụ thể, nhà quản lý cần phải xác
định được các mục êu thành phần, các nội dung cần kiểm soát là gì. Tham khảo Mục 6.2.3.
Quy trình kiểm soát
The correct answer is: xác định mục êu và nội dung kiểm soát.
7. Bước đầu ên trong quá trình lập kế hoạch là:
a. lựa chọn phương án.
b. phân ch môi trường.
c. xác định mục êu.
d. xác định phương án.
Phương án đúng là: phân ch môi trường.Vì Quy trình lập kế hoạch gm các bước: (i) Phân
ch môi trường (2) Phân ch mục êu, (3) Xây dựng các phương án, (4) Đánh giá và lựa
lOMoARcPSD| 61356822
chọn phương án tối ưu, (5) Quyết định và văn bản hoá kế hoạch. Phân ch môi trường là căn
cứ để xác định mục êu và giải pháp kế hoạch. Tham khảo Mục 3.2.3. Quy trình lập kế hoạch
The correct answer is: phân ch môi trường.
8. Các công cụ tâm lý tạo động lực cho người lao động xuất phát từ:
a. động cơ nh thần.
b. động cơ quyền lực.
c. động cơ cưỡng bức.
d. động cơ kinh tế.
Phương án đúng là: động cơ nh thần. Vì Các công cụ tâm lý tác động thông qua tư tưởng
nh cảm của con người. Tham khảo Mục 5.2.3.3. Lựa chọn và sử dụng công cụ tạo động lực
cho phù hợp với từng người lao động
The correct answer is: động cơ nh thần.
9. Các kết luận sau đây là các kết luận đúng về yếu tố “duy trì” theo học thuyết về động cơ
của Herzberg loại trừ:
a. động cơ được chia thành hai nhóm: các yếu tố định lượng và các yếu tố định nh.
b. yếu tố duy trì là những yếu tố định lượng, bao gm cả ền lương, ền thưởng.
c. yếu tố duy trì nếu không được thỏa mãn sẽ gây bất mãn cho nhân viên.
d. yếu tố duy trì nếu được thỏa mãn sẽ tạo động lực làm việc cho nhân viên.
Phương án đúng là: yếu tố duy trì nếu được thỏa mãn sẽ tạo động lực làm việc cho nhân
viên Vì Theo học thuyết này, yếu tố duy trì nếu được thỏa mãn sẽ không gây bất mãn nhưng
cũng không tạo được động lực làm việc cho nhân viên. Tham khảo Mục 5.2.2.2 Học thuyết
hai nhóm yếu tố của Herzberg
The correct answer is: yếu tố duy trì nếu được thỏa mãn sẽ tạo động lực làm việc cho nhân
viên.
10. Các mục êu của kế hoạch chiến lược thường:
a. cho thời gian ngắn.
b. chi ết và cụ thể.
c. cô đọng và tổng thể.
d. định lượng.
Phương án đúng là: cô đọng và tổng thể Vì Các kế hoạch chiến lược nhằm xác định những
mục êu tổng thể cho tổ chức. Kế hoạch chiến lược tác động tới các mảng hoạt động lớn,
liên quan đến tương lai của toàn bộ tổ chức. Tham khảo Mục3.1.2. Hệ thống kế hoạch của
tổ chức The correct answer is: cô đọng và tổng thể.
lOMoARcPSD| 61356822
11. Các ngun lực có thể huy động của tổ chc:
a. là các yếu tố cần quan tâm của riêng các nhà quản lý cấp cao.
b. là một trong các căn cứ để ra quyết định.
c. là không cần quan tâm trong quá trình ra quyết định và chỉ liên quan đến quá trình tổ
chức thực hiện quyết định.
d. chđược quan tâm trong quá trình lập kế hoạch.
Phương án đúng là: là một trong các căn cứ để ra quyết định. Vì Căn cứ để ra quyết định
quản lý bao gm: 1) Hệ thống mục êu; 2) Hệ thống pháp luật và các thông lệ; 3) Hiệu quả
của quyết định; 4) Các ngun lực có thể huy động; 5) Môi trường quyết định. Ngun lực để
thực hiện quyết định bao gm ngun nhân lực, vật lực và tài lực. Khi ra quyết định không
thể không nh đến các ngun lực này. Tham khảo Mục 2.1.6. Căn cứ ra quyết định
The correct answer is: là một trong các căn cứ để ra quyết định.
12. Các nhóm nhiệm vụ trong tổ chức được thực hiện bởi các bộ phận cụ thể trong tổ
chức là thuộc nh nào của cơ cấu tổ chức a. Quyền hạn trong tổ chức
b. Chuyên môn hóa
c. Phối hợp
d. Hợp nhóm và hình thành bộ phận
Phương án đúng là Hợp nhóm và hình thành bộ phận Vì Hợp nhóm hình thành bộ phận là
thuộc nh mà các theo đó các nhiệm vụ có nh tương đng sẽ được hợp nhóm vào một bộ
phận để thực hiện Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.2. Hình thành các bộ phận
The correct answer is: Hợp nhóm và hình thành bộ phận 13. Các vai t
của nhà quản lý theo Mintzberg bao gm:
a. vai trò liên kết con người.
b. vai trò thông n.
c. vai trò liên kết con người, vai trò thông n và vai trò quyết định.
d. vai trò quyết định.
Phương án đúng là: vai trò liên kết con người, vai trò thông n và vai trò quyết định. Vì Các
vai trò của nhà quản lý theo Mintzberg bao gm vai trò liên kết con người, vai trò thông n
và vai trò quyết định. Tham khảo Mục
1.3.2. Vai trò của nhà quản lý
The correct answer is: vai trò liên kết con người, vai trò thông n và vai trò quyết định.
14. Các yếu tố cấu thành của sự lãnh đạo không bao gm yếu tố nào sau đây?
a. Khả năng chuyên môn.
lOMoARcPSD| 61356822
b. Khả năng khích lệ, lôi cuốn.
c. Khả năng hiểu được con người.
d. Khả năng thiết kế và duy trì môi trường làm việc.
Phương án đúng là: Khả năng chuyên môn. Vì Lãnh đạo là sự kết hợp của ít nhất ba yếu tố
cấu thành chính (1) khả năng hiểu được con người với những động cơ thúc đẩy khác nhau;
(2) khả năng khích lệ, lôi cuốn; (3) khả năng thiết kế và duy trì môi trường để thực hiện
nhiệm vụ. Tham khảo Mục5.1.1.1/ b Các yếu tố cấu thành của sự lãnh đạo The correct
answer is: Khả năng chuyên môn.
15. Các yếu tố sau, yếu tố nào không ảnh hưởng trực ếp tới động lực làm việc?
a. Đặc điểm cá nhân.
b. Đặc trưng công việc.
c. Đặc điểm của môi trường tự nhiên.
d. Đặc điểm của tổ chc.
Phương án đúng là: Đặc điểm của môi trường tự nhiên Vì Có ba nhóm yếu tố ảnh hưởng tới
động lực, bao gm những đặc điểm cá nhân, đặc trưng của công việc và những đặc điểm
thực tế của tổ chức. Tham khảo Mục5.2.1.2 Các yếu tố ảnh hưởng tới động lực
The correct answer is: Đặc điểm của môi trường tự nhiên.
16. Cách ếp cận ________ cho rằng chỉ nên đào tạo những người có năng lực lãnh đạo
bẩm sinh – được coi là nhà lãnh đạo ềm năng – để trở thành nhà lãnh đạo hiệu quả a.
theo nhu cầu
b. theo đặc điểm và phẩm chất
c. theo nh huống
d. theo hành vi/phong cách lãnh đạo
Phương án đúng là: theo đặc điểm và phẩm chất Vì. Các cách ếp cận lãnh đạo theo đặc
điểm và phẩm chất đi vào so sánh, m sự khác biệt giữa những người lãnh đạo và những
người không phải là lãnh đạo về các đặc điểm như: tố chất, nh cách, năng lực, thái độ và
động cơ; nghiên cứu các đặc điểm mà nhà lãnh đạo cần có; tương quan giữa các đặc điểm
với hiệu quả lãnh đạo. Tham khảo Mục5.1.2. Các cách ếp cận về lãnh đạo
The correct answer is: theo đặc điểm và phẩm chất
17. Cần có nhiều người có năng lực quản lý chung là yêu cầu của mô hình cơ cấu
a. Chức năng
b. Hình tháp
c. Nằm ngang
lOMoARcPSD| 61356822
d. Khách hàng
Phương án đúng là: Khách hàng Vì cơ cấu này hình thành các bộ phận dựa trên hợp nhóm
theo khách hàng, các nhà quản lý đứng đầu các bộ phận theo khách hàng cần có năng lực
quản lý chung Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.2. Hình thành các bộ phn.
The correct answer is: Khách hàng
18. Cấu trúc của một bản phân ch chiến lược không bao gm:
a. phân ch môi trường bên trong.
b. phân ch môi trường bên ngoài.
c. báo cáo nh hình thực hiện chiến lược.
d. xác định mục êu chiến lược.
Phương án đúng là: báo cáo nh hình thực hiện chiến lược.Vì Giới thiệu khái quát về tổ chc
Phân ch môi trường bên ngoài Phân ch môi trường bên trong Khẳng định sứ mệnh và tầm
nhìn chiến lược Xác định mục êu chiến lược Xác định các phương án (lựa chọn) chiến lược
Đánh giá và lựa chọn chiến lược tối ưuMột số kiến nghị để tổ chức thực hiện chiến lược
thành công Báo cáo nh hình thực hiện chiến lược được xây dựng khi tchức đã, đang thực
hiện chiến lược, nó không nằm trong nội dung của một bản phân ch nhiến lược.Tham khảo
Mục 3.3.3. Cấu trúc của một bản phân ch chiến lược
The correct answer is: báo cáo nh hình thực hiện chiến lược.
19. Chiến lược của một tổ chức hoạt đa ngành gm:
a. chiến lược quốc gia, chiến lược ngành và chiến lược tổ chc.
b. chiến lược cấp cao, cấp trung và cơ sở.
c. chiến lược cấp tổ chức, cấp ngành và cấp chức năng.
d. chiến lược cấp cao, cấp trung và cấp thấp.
Phương án đúng là: chiến lược cấp tổ chức, cấp ngành và cấp chức năng. Vì Một tổ chc
hoạt đa ngành có chiến lược cấp tổ chức nhằm định hướng cho hoạt động của toàn tổ chức;
chiến lược cấp ngành cho những hoạt động trong một ngành của tchức; và chiến lược cấp
chức năng nhằm nâng cao năng lực cho các chức năng hoạt động của tổ chức đó. Tham
khảo Mục 3.3.1. Các cấp độ chiến lược của tổ chức
The correct answer is: chiến lược cấp tổ chức, cấp ngành và cấp chức năng.
20. Chiến lược là kết quả cui cùng của:
a. lập kế hoạch tác nghiệp.
b. xác định các phương án kế hoạch.
c. xác định các mục êu kế hoạch.
lOMoARcPSD| 61356822
d. lập kế hoạch chiến lược.
Phương án đúng là: lập kế hoạch chiến lược Vì Lập kế hoạch chiến lược là quá trình xác định
các mục êu chiến lược cũng như các giải pháp, công cụ để thực hiện mục êu chiến lược.
Đầu ra của lập kế hoạch chiến lược, do vậy, chính là các mục êu chiến lược và các giải pháp,
công cụ – đây chính là bản kế hoạch chiến lược. Tham khảo Mục 3.3.2. Quy trình lập kế
hoạch chiến lược.
The correct answer is: lập kế hoạch chiến lược.
21. Chiến lược markeng là chiến lược cấp:
a. t chc.
b. chức năng.
c. ngành.
d. đơn vị kinh doanh.
Phương án đúng là: chức năng Vì Các chiến lược cấp chức năng được xây dựng và thực hiện
nhằm nâng cao năng lực cho các chức năng hoạt động của tổ chức và ti đa hoá năng suất
sử dụng ngun lực. Chiến lược markeng nhằm nâng cao năng lực cho chức năng
markeng của tổ chức. Tham khảo Mục3.3.1. Các cấp độ chiến lược của tổ chức The correct
answer is: chức năng.
22. Chính sách là loại hình kế hoạch:
a. chđược sử dụng bởi các nhà quản lý cấp cơ sở.
b. chđược sử dụng bởi các nhà quản lý cấp cao.
c. khuyến khích tự do sáng tạo của nhà quản lý.
d. hạn chế tự do sáng tạo của nhà quản lý.
Phương án đúng là: khuyến khích tự do sáng tạo của nhà quản lý. Vì Chính sách là quan
điểm, phương hướng và cách thức chung định hướng cho việc ra quyết định trong tổ chức.
Chính sách khuyến khích tự do sáng tạo nhưng vẫn trong khuôn khổ một giới hạn nào đó.
Tham khảo Mục 3.1.2. Hệ thống kế hoạch của tổ chức
The correct answer is: khuyến khích tự do sáng tạo của nhà quản lý.
23. Chọn phương án đúng. Quyết định quản lý:
a. chỉ bao gm các quyết định dài hạn vì quyết định quản lý luôn gắn với chiến lược của tổ
chc.
b. chỉ bao gm các quyết định ngắn hạn vì quyết định quản lý chỉ được sử dụng để gii
quyết các vấn đề mang nh tác nghiệp.
c. bao gm cả quyết định dài hạn, trung hạn và ngắn hn.
lOMoARcPSD| 61356822
d. chỉ bao gm các quyết định trung hạn.
Phương án đúng là: bao gm cả quyết định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn. Vì Phân loại theo
thời gian thực hiện quyết định thì quyết định quản lý bao gm cả quyết định dài hạn, trung
hạn và ngắn hạn. Tham khảo Mục
2.1.4.1. Phân loại theo thời gian thực hiện quyết định
The correct answer is: bao gm cả quyết định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn.
24. Chủ thể ra quyết định quản lý là:
a. c ác doanh nghiệp
b. các cá nhân, tập thể được trao thẩm quyền hoặc uỷ quyn.
c. chỉ bao gm các giám đốc doanh nghiệp.
d. chỉ bao gm các cơ quan nhà nước.
Phương án đúng là: các cá nhân, tập thể được trao thẩm quyền hoặc uỷ quyền. Vì Theo đặc
điểm của quyết định quản lý, chủ thể ra quyết định quản lý là cá cá nhân, tập thể được trao
thẩm quyền hoặc uỷ quyền. Tham khảo Mục 2.1.2. Đặc điểm của quyết định quản lý
The correct answer is: các cá nhân, tập thể được trao thẩm quyền hoặc uỷ quyn.
25. Chức năng lãnh đạo có liên quan đến các chức năng khác trong quá trình quản lý. Đặc
biệt, __________ xác định phương hướng và mục êu; __________ phối hợp các ngun lực
để biến kế hoạch thành hiện thực; __________ truyền cảm hứng và tạo đng lực làm việc;
và __________ đảm bảo mọi thứ được thực hiện đúng.
a. lập kế hoạch … tổ chức … lãnh đạo … kiểm soát
b. tổ chức … lập kế hoạch … lãnh đạo … kiểm soát
c. lãnh đạo … lập kế hoạch … tổ chức … kiểm soát
d. lập kế hoạch … lãnh đạo … tổ chức … kiểm soát
Phương án đúng là: lập kế hoạch … tổ chức … lãnh đạo … kiểm soát Vì
Đây là nội dung của 4 chức năng trong quá trình quản lý. Tham khảo Mục1.2.2 Quá trình
quản lý
The correct answer is: lập kế hoạch … tổ chức … lãnh đạo … kiểm soát 26. Cơ cấu nào thích
hợp với tổ chức quy mô nhỏ, hoạt động đơn ngành
a. Chức năng
b. Khách hàng
c. Địa dư
d. Sản phẩm
lOMoARcPSD| 61356822
Phương án đúng là: Chức năng Vì cơ cấu này rất khó đảm bảo sự phối hợp đạt mục êu
chung giữa các bộ phận chức năng khi tổ chức đa ngành và quy mô lớn Tham khảo Bài 4
Mục 4.2.2. Hình thành các bộ phận
The correct answer is: Chức năng
27. Cơ cấu tổ chức bền vững là
a. Công cụ thực thi các chính sách
b. Công cụ thực thi các quy định
c. Công cụ thực thi kế hoạch tác nghiệp
d. Công cụ thực thi kế hoạch chiến lược
Phương án đúng là. Vì Các kế hoạch tác nghiệp bao gm những chi ết cụ thể hoá của các kế
hoạch chiến lược thành những hoạt động hàng năm, hàng quý, hàng tháng, hàng tuần, thậm
chí hàng ngày. Tham khảo Mục3.1.2. Hệ thống kế hoạch của tổ chc.
The correct answer is: Công cụ thực thi kế hoạch chiến lược
28. Cơ cấu tổ chức chính thức là cơ cu:
a. Được tạo nên bởi các mối quan hệ phi chính thức giữa các thành viên của tổ chức
b. Là cơ cấu được hình thành một cách tự phát
c. Là cơ cấu không bao giờ thay đổi của tổ chức
d. Được thể hiện thông qua sơ đ cơ cấu tổ chức
Phương án đúng là: Được thể hiện thông qua sơ đ cơ cấu tổ chức.Vì cơ cấu tổ chức chính
thức là khuôn khổ được quy định trong sơ đ cơ cấu được văn bản hóa thành quy chế tổ
chức và hoạt động của tổ chức Tham khảo Bài 4 Mục 4.1.2. Cơ cấu tổ chức
The correct answer is: Được thể hiện thông qua sơ đ cơ cấu tổ chức
29. Cơ cấu tổ chức là:
a. Là cơ cấu các công cụ tạo động lực trong tổ chức
b. Là cơ cấu đầu tư các ngun lực cho các ngành kinh doanh trong tổ chức
c. Là cơ cấu các ngành kinh doanh trong tổ chức
d. Là sự phân công lao động trong tổ chức
Phương án đúng là: Là sự phân công lao động trong tổ chức Vì cơ cấu tổ chc – khuôn khổ
trong đó các hoạt động của tổ chức được phân chia, các ngun lực được sắp xếp, con người
và các bộ phận được phối hợp nhằm thực hiện các mục êu kế hoạch Tham khảo Bài 4 Mục
4.1.2. Cơ cấu tổ chức
lOMoARcPSD| 61356822
The correct answer is: Là sự phân công lao động trong tổ chức 30. Cơ cấu t
chức phi chính thức là tập hợp của những người
a. cùng hoạt động trên khu vực địa lý
b. cùng làm ra sản phẩm tương đng
c. cùng thực hiện các chức năng tương đng
d. cùng quan điểm, lợi ích, sở thích, quê quán
Phương án đúng là:. cùng quan điểm, lợi ích, sở thích, quê quán Vì Cơ cấu tổ chức phi chính
thức được tạo nên bởi các mối quan hệ phi chính thức giữa các thành viên của tổ chức, ví dụ
tập hợp những người cùng quan điểm, lợi ích, sở thích, quê quán v.v. Tham khảo Bài 4 Mục
4.1.2. Cơ cấu tổ chức
The correct answer is: cùng quan điểm, lợi ích, sở thích, quê quán 31. Cơ cấu tốt nhất
đối với tất cả các tổ chức là
a. Cơ cấu chức năng
b. Cơ cấu sản phẩm
c. Không cơ cấu nào
d. Cơ cấu mạng lưới
Phương án đúng là: Không cơ cấu nào Vì Mỗi cơ cấu đều có ưu và nhược điểm riêng, tùy
thuộc đặc điểm của tổ chức mà lựa chọn cơ cấu phù hợp.Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.2. Hình
thành các bộ phận
The correct answer is: Không cơ cấu nào
32. Công cụ kinh tế có các đặc điểm sau loại trừ:
a. tác động thông qua các lợi ích kinh tế.
b. tác động trực ếp vào các đối tượng quản lý.
c. có ý nghĩa to lớn trong quản lý.
d. luôn gắn liền với việc sử dụng các đòn bẩy kinh tế.
Phương án đúng là: tác động trực ếp vào các đối tượng quản lý. Vì Các công cụ kinh tế tác
động gián ếp đến các đối tượng quản lý. Tham khảo Mục5.2.3.3. Lựa chọn và sử dụng công
cụ tạo động lực cho phù hợp với từng người lao động
The correct answer is: tác động trực ếp vào các đối tượng quản lý. 33. Đặc điểm của
chuyên môn hóa công việc trong tổ chức là
a. Người lao động thực hiện một vài nhiệm vụ cụ th
lOMoARcPSD| 61356822
b. Người lao động thường làm việc không hiệu quả
c. Người lao động có nhiều kỹ năng hơn
d. Người lao động thực hiện nhiều nhiệm vụ
Phương án đúng là: Người lao động thực hiện một vài nhiệm vụ cụ thể Vì Chuyên môn hoá
công việc sẽ tạo nên những nhiệm vụ cụ thể. người lao động sẽ thực hiện một vài nhiệm vụ
cụ thđòi hỏi kỹ năng cụ thể Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.1. Chuyên môn hóa công việc
The correct answer is: Người lao động thực hiện một vài nhiệm vụ cụ th
34. Đảm bảo hình thái cơ cấu nhất định nhằm đạt được các mục êu chiến lược của tổ chc
là nội dung của chức năng a. Lập kế hoch
b. Kiểm soát
c. Lãnh đạo
d. Tchức
Phương án đúng là Tchức Vì Tchức là chức năng đảm bảo cơ cấu các ngun lực để thc
thi các chiến lược và kế hoạch. Sản phẩm là cơ cấu tổ chức để triển khai chiến lược và kế
hoạch Tham khảo Bài 4 Mục 4.1.1 Tchức và chức năng tổ chức
The correct answer is: Tchức
35. Đảm bảo rằng các hướng dẫn và các ngun lực là phù hợp trước khi công việc bắt
đầu là mục êu của a. kiểm soát sơ bộ.
b. kiểm soát phản hi kết quả.
c. kiểm soát sau hoạt động.
d. kiểm soát đầu vào.
Phương án đúng là: kiểm soát đầu vào. Vì Kiểm soát đầu vào đảm bảo các yếu tố đầu vào là
sẵn sàng, đạt êu chuẩn, các quy trình và thủ tục đã có đầy đủ và được nhân viên nắm rõ.
Tất cả các nội dung nói trên cần phải hoàn thành trước khi công việc được thực hiện. Tham
khảo Mục6.1.2. Bản chất của Kiểm soát
The correct answer is: kiểm soát đầu vào.
36. Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất:
a. là không thực sự quan trọng vì chủ thể ra quyết định dễ dàng xác định được phương án
tối ưu.
b. là một bước trong quy trình quyết định, được thực hiện sau khi xây dựng các phương án.
c. là bước đầu ên của quy trình quyết định quản lý.
d. được thực hiện sau khi tổ chức thực hiện quyết định.
lOMoARcPSD| 61356822
Phương án đúng là: là một bước trong quy trình quyết định, được thực hiện sau khi xây
dựng các phương án. Vì Quy trình quyết định quản lý bao gm các bước: 1) Phân ch vấn
đề; 2) Xây dựng các phương án quyết định; 3) Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất; và
4) Tchức thực hiện quyết định.Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất bao gm các nội
dung: Dự báo các ảnh hưởng của từng phương án; đánh giá ảnh hưởng của từng phương
án; so sánh các phương án theo hệ thống êu chí đánh giá. Tham khảo Mục 2.2. Quy trình
quyết định quản lý
The correct answer is: là một bước trong quy trình quyết định, được thực hiện sau khi xây
dựng các phương án.
37. Đầu ra của lập kế hoạch là:
a. dịch vụ.
b. bản kế hoạch của tổ chức.
c. lợi nhuận.
d. khách hàng.
Phương án đúng là: bản kế hoạch của tổ chức. Vì Lập kế hoạch là quá trình xác định các mục
êu và lựa chọn các phương thức hành động để đạt được các mục êu, như vậy đầu ra của
nó chính là bản kế hoạch của tổ chức. Tham khả Mục 3.2.1. Khái niệm lập kế hoạch The
correct answer is: bản kế hoạch của tổ chc.
38. Định hướng hoạt động theo kết quả cuối cùng là ưu điểm của mô hình cơ cấu
a. Ma trận
b. Hình tháp
c. Nằm ngang
d. Chức năng
Phương án đúng là: Ma trận Vì đặc trưng của cơ cấu này là huy động ngun lực từ các bộ
phận chức năng đề thực hiện có hiệu lực và hiệu quả các dự án mục êu Tham khảo Bài 4
Mục 4.2.2. Hình thành các bộ phận
The correct answer is: Ma trận
39. Hệ thống kiểm soát phản hi kết quả hoạt động tập trung vào:
a. đầu vào công việc.
b. đầu ra công việc.
c. trách nhiệm công việc.
d. quá trình công việc.
lOMoARcPSD| 61356822
Phương án đúng là: đầu ra công việc. Vì Kết quả hoạt động chính là đầu ra công việc, do vậy
kiểm soát kết quả hoạt động chính là kiểm soát chất lượng đầu ra, đảm bảo đầu ra theo các
mục êu, êu chuẩn đã được thiết lập, đúng thời gian, đúng chất lượng và chi êu ít nhất
trong phạm vi dự toán đã được phê duyệt. Tham khảo Mục6.1.2. Bản chất của Kiểm soát
The correct answer is: đầu ra công việc.
40. Hệ thống mục êu của tổ chc:
a. chđược quan tâm trong quá trình lập kế hoạch.
b. là một trong các căn cứ để ra quyết định.
c. là không liên quan đến quá trình ra quyết định.
d. chđược quan tâm trong quá trình thực hiện kế hoạch.
Phương án đúng là: là một trong các căn cứ để ra quyết định. Vì Căn cứ để ra quyết định
quản lý bao gm: 1) Hệ thống mục êu; 2) Hệ thống pháp luật và các thông lệ; 3) Hiệu quả
của quyết định; 4) Các ngun lực có thể huy động; 5) Môi trường quyết định. Mục êu của
mỗi cấp mỗi bộ phận là cơ sở để đưa ra các quyết định thuộc quyền hạn của cấp và bphn
mình. Các quyết định quản lý được đưa ra ở cấp dưới nhằm thực hiện mục êu của cấp
mình và góp phần thực hiện mục êu của cấp trên. Tham khảo Mục 2.1.6. Căn cứ ra quyết
định
The correct answer is: là một trong các căn cứ để ra quyết định.
41. Hệ thống pháp luật và các thông lệ:
a. không liên quan đến quá trình ra quyết định.
b. là một trong các căn cứ để ra quyết định.
c. chđược quan tâm trong quá trình lập kế hoạch.
d. là yếu tố mà chỉ các nhà quản lý cấp cơ sở quan tâm.
Phương án đúng là: là một trong các căn cứ để ra quyết định. Vì Căn cứ để ra quyết định
quản lý bao gm: 1) Hệ thống mục êu; 2) Hệ thống pháp luật và các thông lệ; 3) Hiệu quả
của quyết định; 4) Các ngun lực có thể huy động; 5) Môi trường quyết định. Các quyết định
quản lý phải phù hợp với pháp luật hiện hành, bởi vậy khi lựa chọn các phương án quyết
định, phương án nào trái với pháp luật phải loại trừ. Tham khảo Mục 2.1.6. Căn cứ ra quyết
định
The correct answer is: là một trong các căn cứ để ra quyết định.
42. Hiệu quả của quyết định:
a. là các yếu tố cần quan tâm của riêng các nhà quản lý cấp cao.
b. là một trong các căn cứ để ra quyết định.
lOMoARcPSD| 61356822
c. là yếu tố mà chủ thể ra quyết định không cần quan tâm vì chỉ liên quan tâm vì chỉ liên
quan tới những người thực hiện quyết định. d. là hiệu lực của quyết định.
Phương án đúng là: là một trong các căn cứ để ra quyết định. Vì thống mục êu; 2) Hệ thng
pháp luật và các thông lệ; 3) Hiệu quả của quyết định; 4) Các ngun lực có thể huy động; 5)
Môi trường quyết định. Cơ sở quan trọng để ra quyết định quản lý là hiệu quả mà quyết
định đó mang lai khi thực hiện. Một cách tổng quát hiệu quả của quyết định là lợi ích mang
lại cho hệ thống khi thực hiện quyết định. Tham khảo Mục 2.1.6. Căn cứ ra quyết định
The correct answer is: là một trong các căn cứ để ra quyết định.
43. Hình thức của quyết định quản lý:
a. luôn được thể hiện dưới dạng văn bản.
b. không được thể hiện dưới dạng văn bản.
c. được thể hiện dưới dạng văn bản và phi văn bản.
d. được thể hiện bằng lời nói.
Phương án đúng là: được thể hiện dưới dạng văn bản và phi văn bản. Vì < Quyết định quản
lý được thể hiện dưới 2 hình thức là văn bản và phi văn bản. Tham khảo Mục 2.1.3. Hình
thức biểu hiện của quyết định quản lý /p>
The correct answer is: được thể hiện dưới dạng văn bản và phi văn bản.
44. Học thuyết_______ cho rằng một cá nhân có xu hướng hành động theo một cách nhất
định dựa trên những kỳ vọng rằng hành động đó sẽ dẫn đến một kết quả cho trước và dựa
trên mức độ hấp dẫn của kết quả đó đối với cá nhân này
a. kvọng của V.Room
b. hai nhóm yếu tố của Herzberg
c. phân cấp nhu cầu của Maslow
d. về sự công bằng
Phương án đúng là: kỳ vọng của V.Room Vì Học thuyết này cho rằng, Động cơ = Kỳ vọng ×
Phương ện × Chất xúc tác. Tham khảo Mục 5.2.2.3 Học thuyết kỳ vọng của V.H.Room
The correct answer is: kỳ vng của V.Room
45. Hợp đng lao động, thoả ước lao động tập thể là ví dụ về:
a. công cụ kinh tế.
b. công cụ tâm lý.
c. công cụ hành chính.
d. công cụ hành chính – tổ chc.
lOMoARcPSD| 61356822
Phương án đúng là: công cụ hành chính Vì Các công cụ hành chính là các công cụ như hợp
đng lao động, thoả ước lao động tập thể; các văn bản hành chính của tổ chức; giám sát và
ra quyết định trực ếp của nhà quản lý. Tham khảo Mục5.2.3.3. Lựa chọn và sử dụng công
cụ tạo động lực cho phù hợp với từng người lao động
The correct answer is: công cụ hành chính.
46. Hướng dẫn các việc phải làm và trình tự của nó là nội dung của:
a. các quy tắc.
b. các thủ tục.
c. các dự án.
d. các chính sách.
Phương án đúng là: các thủ tục. Vì Thủ tục là kế hoạch hướng dẫn hành động, chỉ ra một
cách chi ết, biện pháp chính xác cho một hoạt động nào đó cần phải thực hiện. Đó là một
chuỗi các hoạt động cần thiết theo thứ tự thời gian, theo cấp bậc quản trị. Tham khảo Mục
3.1.2. Hệ thống kế hoạch của tổ chc.
The correct answer is: các thủ tục.
47. Kế hoạch bán hàng của một đơn vị trong quý là một ví dụ về công cụ kiểm soát nào? a.
Ngân quỹ.
b. Công cụ kiểm soát thời gian theo sơ đ ngang.
c. Công cụ kiểm soát chất lượng sản phẩm ISO.
d. Dữ liệu thống kê .
Phương án đúng là: Ngân quỹ. Vì Ngân quỹ là một bản kế hoạch được thể hiện bằng các
con số, thông qua ngân quỹ bán hàng, nhà quản lý xây dựng được mục êu cần đạt được,
các chi phí cần thiết từ đó làm cơ sở cho việc kiểm soát. Tham khảo Mục 6.2.2. Công cụ
kiểm soát The correct answer is: Ngân quỹ.
48. Kế hoạch chiến lược được xây dựng cho thời gian:
a. t3-5 năm trở lên.
b. ới 3 năm.
c. ới 1 năm.
d. từ 1-3 năm.
Phương án đúng là: Vì Kỹ năng kỹ thuật là năng lực thực hiện các hoạt động chuyên môn
được ến hành bởi tổ chcvới mức độ thành thục nhất định.Tham khảo Mục 1.3.3.1. Các
yêu cầu thiết yếu đối với nhà quản lý The correct answer is: từ 3-5 năm trlên.
49. Kế hoạch chiến lược:
lOMoARcPSD| 61356822
a. cho thời gian dưới 1 năm.
b. có phạm vi rộng hơn kế hoạch tác nghip.
c. có phạm vi hp hơn kế hoạch tác nghiệp.
d. là sự phản ánh của kế hoạch tác nghiệp.
Phương án đúng là:. có phạm vi rộng hơn kế hoạch tác nghiệp. Vì Kế hoạch chiến lược tác
động tới các mảng hoạt động lớn, liên quan đến tương lai của toàn bộ tổ chức. Kế hoạch tác
nghiệp chỉ có một phạm vi hạn hp ở trong một mảng hoạt động nào đó. Tham khảo Mục
3.1.2. Hệ thống kế hoạch của tổ chức
The correct answer is: có phạm vi rộng hơn kế hoạch tác nghiệp. 50. Kế hoạch tác
nghiệp thường được xây dựng cho thời gian
a. ới 1 năm.
b. từ 3-5 năm.
c. từ 3 năm trở lên.
d. từ 5 năm trở lên.
Phương án đúng là dưới 1 năm. Vì Các kế hoạch tác nghiệp bao gm những chi ết cụ th
hoá của các kế hoạch chiến lược thành những hoạt động hàng năm, hàng quý, hàng tháng,
hàng tuần, thậm chí hàng ngày. Tham khảo Mục3.1.2. Hệ thống kế hoạch của tổ chc.
The correct answer is: dưới 1 năm.
51. Kế hoạch tác nghiệp:
a. có phạm vi rộng hơn kế hoạch chiến lược.
b. có phạm vi hp hơn kế hoạch chiến lược.
c. cho thời gian từ 5-10 năm.
d. cho thời gian từ 3-5 năm năm.
Phương án đúng là: có phạm vi hp hơn kế hoạch chiến lược.Kế hoạch chiến lược tác
động tới các mảng hoạt động lớn, liên quan đến tương lai của toàn bộ tổ chức. Kế hoạch tác
nghiệp chỉ có một phạm vi hạn hp ở trong một mảng hoạt động nào đó. Tham khảo Mục
3.1.2. Hệ thống kế hoạch của tổ chc.
The correct answer is: có phạm vi hp hơn kế hoạch chiến lược.
52. Khả năng làm cho người khác thực hiện những điều mình muốn hoặc làm cho mọi
việc diễn ra như mình mong muốn được gọi là __________. a. lãnh đạo.
b. thao túng.
c. quyn lực.
lOMoARcPSD| 61356822
d. kiểm soát.
Phương án đúng là: quyền lực.Vì Quyền lực là công cụ để đạt được sự tuân thủ. Tham khảo
Mục 5.1.1.3 Tiền đề để lãnh đạo thành công The correct answer is: quyền lực.
53. Khi giám đốc một doanh nghiệp tạo động lực cho nhân viên dưới quyền để họ làm
việc một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục êu kế hoạch, nhà quản lý này đã thực
hiện chức năng: a. kiểm soát.
b. lãnh đạo.
c. tổ chc.
d. lập kế hoạch.
Phương án đúng là: lãnh đạo. Vì Lãnh đạo là quá trình đánh thức sự nhiệt nh, tạo động lực
cho con người để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục êu kế hoạch.
Tham khảo Mục 1.2.1.2 Các yếu tố cơ bản của quản lý
The correct answer is: lãnh đạo.
54. Khi Mai là cửa hàng trưởng, nói với nhân viên của mình phải thực hiện mệnh lệnh mà cô
đưa ra vì cô ấy là sếp và mọi người phải làm những điều mà cô ấy yêu cầu, cô ấy đang cố sử
dụng quyền lực gì để gây ảnh hưởng tới nhân viên?
a. Quyền lực vị trí.
b. Quyền lực ép buộc hay cưỡng bức.
c. Quyền lực khen thưởng.
d. Quyền lực thu hút.
Phương án đúng là: Quyền lực vị trí Vì Quyền lực pháp lý hay quyền lực vị trí là khả năng
tác động đến hành vi người khác để đạt được sự tuân thủ đối với chủ thể lãnh đạo nhờ
những quyền gắn với vị trí chính thức trong hệ thống. Tham khảo Mục5.1.3.1 Các loại
quyn lực The correct answer is: Quyền lực vị trí.
55. Khi nhà quản lý xác định mục êu và các phương thức hành động thích hợp để đạt đưc
mục êu cho một tổ chức, nhà quản lý đã thực hiện chức năng:
a. kiểm soát.
b. tổ chc.
c. lập kế hoch.
d. lãnh đạo.
Phương án đúng là: Lập kế hoạch vì Lập kế hoạch là quá trình thiết lập các mục êu và
phương thức hành động thích hợp để đạt mục êu. Tham khảo Mục 1.2.1.2 Các yếu tố cơ
bản của quản lý The correct answer is: lập kế hoạch.
lOMoARcPSD| 61356822
56. Khi phân chia tổ chức thành các bộ phận nhỏ hơn, phụ thuộc nhau nhiều hơn, nhà
quản lý đã thực hiện chức năng: a. lập kế hoạch.
b. tổ chc.
c. kiểm soát
d. lãnh đạo.
Phương án đúng là: tổ chức. Vì Tchức là quá trình đảm bảo ngun lực cho thực hiện kế
hoạch trong các hình thái cơ cấu nhất định. Tham khảo Mục 1.2.1.2. Các yếu tố cơ bản
của quản lý và mục 1.2.2.2. Tchức The correct answer is: tổ chc.
57. Khi quản đốc phân xưởng của một nhà máy so sánh chất lượng sản phẩm với êu
chuẩn đặt ra của sản phẩm đó, nhà quản lý này đang thực hiện chức năng: a. lãnh đạo.
b. kiểm soát.
c. lập kế hoạch.
d. tổ chc.
Phương án đúng là: kiểm soát Vì Kiểm soát là quá trình giám sát, đo lường, đánh giá và điều
chỉnh hoạt động để đảm bảo sự thực hiện theo các kế hoạch. Tham khảo Mục 1.2.1.2. Các
yếu tố cơ bản của quản lý và mục
1.2.2.4. Kiểm soát
The correct answer is: kiểm soát.
58. Khi sử dụng phương pháp chuyên gia trong ra quyết định quản lý:
a. các nhà quản lý chỉ cần phỏng vấn các chuyên gia.
b. các nhà quản lý cần thành lập nhóm chuyên gia và tchức lấy ý kiến chuyên gia.
c. việc lựa chọn nhóm chuyên gia là không cần thiết vì thường là các chuyên gia đều
những người giỏi chuyên môn và có thể hỗ trợ nhà quản lý.
d. các nhà quản lý đang cần giải quyết các vấn đề nhỏ, mang nh đơn giản.
Phương án đúng là: các nhà quản lý cần thành lập nhóm chuyên gia và tổ chức lấy ý kiến
chuyên gia. Vì Phương pháp chuyên gia được sử dụng trong quá trình quyết định quản lý
được thống nhất theo các bước cơ bản sau: 1) Thành lập các nhóm chuyên gia; 2) Tchc
lấy ý kiến của của các chuyên gia. Tham khảo Mục 2.3.3. Phương pháp chuyên gia
The correct answer is: các nhà quản lý cần thành lập nhóm chuyên gia và tổ chức lấy ý kiến
chuyên gia.
59. Khi xác định các mục êu, người lập kế hoạch cũng cần xác định thứ tự ưu ên các muc
êu vì:
a. Ngun lực của tổ chức là hữu hạn
lOMoARcPSD| 61356822
b. Tác động của đối thủ cạnh tranh
c. Để thực hiện mục êu dễ trước
d. Ngun lực của tổ chức là vô hạn
Phương án đúng là: Ngun lực của tổ chức là hữu hạn Vì xác định mục êu là xác định hệ
thống cần đạt được gì sau giai đoạn nhất định. Tại mỗi giai đoạn ngun lực của tổ chức là có
hạn nên cần ưu ên các mục êu quan trng trước để tránh lãng phí ngun lực. Tham khảo
Mục 3.2.3. Quy trình lập kế hoch
The correct answer is: Ngun lực của tổ chức là hữu hạn
60. Khó khăn đối với việc kiểm soát của của các nhà quản lý cấp cao là hạn chế của cơ
cấu a. Nằm ngang
b. Hình tháp
c. Sản phẩm
d. Chức năng
Phương án đúng là: Sản phẩm Vì đặc trưng của cơ cấu này các bphận theo sản phẩm có
một số quyền tự chủ trong kiểm soát Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.2. Hình thành các bộ phận
The correct answer is: Sản phẩm
61. Kỹ năng kỹ thuật:
a. có vai trò không thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau trong tổ chc.
b. có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cấp cao, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung,
và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cơ sở.
c. có vai trò lớn nhất đối với các nhà quản lý cấp trung, giảm dần đối với các nhà quản lý
cấp cơ sở, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.
d. có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cơ sở, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung, và
có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.
Phương án đúng là: có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cơ sở, giảm dần đối với các nhà
quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao. Vì Nhà quản lý cấp
cơ sở là người chịu trách nhiệm trước công việc của những người lao động trực ếp. Tham
khảo Mục 1.3.1.2 Phân loại nhà quản lý và mục 1.3.3.1. Các yêu cầu thiết yếu đối với nhà
quản lý
The correct answer is: có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cơ sở, giảm dần đối với các n
quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.
62. Kỹ năng nhận thức:
a. có vai trò lớn nhất đối với các nhà quản lý cấp trung, giảm dần đối với các nhà quản lý
cấp cơ sở, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.
lOMoARcPSD| 61356822
b. có vai trò không thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau trong tổ chc.
c. có vai trò lớn nhất các nhà quản lý cấp cao, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung,
và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cơ sở.
d. có vai trò lớn nhất các nhà quản lý cơ sở, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung, và
có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.
Phương án đúng là: có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cấp cao, giảm dần đối với các n
quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cơ sở Vì Nhà quản lý cấp
cao là những người chịu trách nhiệm đối với sự thực hiện của toàn tổ chức hay một phân hệ
lớn của tổ chức. Nhà quản lý cấp cao phải có năng lực phát hiện, phân ch và giải quyết
những vấn đề phức tạp. Tham khảo Mục 1.3.1.2. Phân loại nhà quản lý và mục 1.3.3.1. Các
yêu cầu thiết yếu đối với nhà quản lý
The correct answer is: có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cấp cao, giảm dần đối với các nhà
quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cơ sở.
63. Làm cho người khác thực hiện công việc là:
a. quyền lực.
b. tạo động lực làm việc.
c. lãnh đạo.
d. ra lệnh.
Phương án đúng là: lãnh đạo. Vì Lãnh đạo là quá trình truyền cảm hứng, khơi dậy sự nhiệt
nh, động lực của con người để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục êu
kế hoạch. Tham khảo Mục5.1.1.1, a. Khái niệm lãnh đạo
The correct answer is: lãnh đạo.
64. Lập kế hoạch chiến lược là nhiệm vụ của:
a. nhng người lao động trong tổ chc.
b. các nhà quản lý cấp trung.
c. các nhà quản lý cấp cơ sở.
d. các nhà quản lý cấp cao.
Phương án đúng là: các nhà quản lý cấp cao. Vì Các kế hoạch chiến lược do những nhà quản
lý cấp cao của tổ chức quyết định nhằm xác định những mục êu tổng thể cho tổ chức.
Tham khảo Mục3.1.2. Hệ thống kế hoạch của tổ chức
The correct answer is: các nhà quản lý cấp cao.
65. Lập kế hoạch là nhiệm vụ của:
a. tất cả các nhà quản lý trong tổ chc.

Preview text:

lOMoAR cPSD| 61356822
Đề cương trắc nghiệm Quản lý học 1, đại học kinh tế quốc dân Neu ELearning
1. ________ là sự thôi thúc khiến người ta hành động a. Mong muốn b. Nhu cầu c. Ước mơ d. Động lực
Phương án đúng là: Động lực Vì Động lực là những yếu tố tạo ra lý do hành động cho con
người và thúc đẩy con người hành động. Tham khảo Mục5.2.1.1/b Động lực
The correct answer is: Động lực
2. ___________ là quá trình truyền cảm hứng, khơi dậy sự nhiệt tình, động lực của con
người để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục tiêu kế hoạch a. quyền lực.
b. tạo động lực làm việc. c. lãnh đạo. d. tổ chức.
Phương án đúng là: lãnh đạo. Vì Đây là định nghĩa về lãnh đạo. Tham khảo Mục5.1.1.1, a.
Khái niệm lãnh đạo The correct answer is: lãnh đạo.
3. ____________ là người gây cảm hứng và tạo động cơ làm việc, còn
______________ là người chỉ đạo và kiểm soát. a. Nhà quản lý … nhân viên…
b. Nhà lãnh đạo … nhà quản lý…
c. Nhà quản lý … nhà lãnh đạo…
d. Nhà lãnh đạo … nhân viên…
Phương án đúng là: Nhà lãnh đạo … nhà quản lý… Vì vai trò của nhà lãnh đạo là gây cảm
hứng, còn vai trò của nhà quản lý là chỉ đạo và kiểm soát. Tham khảo Mục5.1.1.2, Phân biệt lãnh đạo và quản lý
The correct answer is: Nhà lãnh đạo … nhà quản lý…
4. ____________ là trạng thái tâm lý mà con người cảm thấy thiếu thốn không thỏa
mãn về một cái gì đó và mong được đáp ứng nó. a. Động cơ b. Lợi ích c. Mục tiêu lOMoAR cPSD| 61356822 d. Nhu cầu
Phương án đúng là Nhu cầu Vì Nhu cầu là trạng thái tâm lý mà con người cảm thấy thiếu
thốn không thỏa mãn về một cái gì đó và mong được đáp ứng nó. Tham khảo Mục 5.2.1.1, phần Nhu cầu
The correct answer is: Nhu cầu
5. Bản kế hoạch ngành kinh doanh của công ty trong 10 năm tới sẽ là công cụ kiểm soát nào:
a. Công cụ kiểm soát chiến lược. b. Dữ liệu thống kê .
c. Công cụ kiểm soát thời gian d. Ngân quỹ.
Vì Kế hoạch ngành kinh doanh là một loại hình kế hoạch chiến lược của tổ chức, do vậy đây
là công cụ để kiểm soát chiến lược của tổ chức Tham khảo Mục 6.2.2. Công cụ kiểm soát
The correct answer is: Công cụ kiểm soát chiến lược.
6. Bước đầu tiên của quy trình kiểm soát là:
a. giám sát và đo lường việc thực hiện.
b. xác định tiêu chuẩn kiểm soát.
c. xác định hệ thống kiểm soát.
d. xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát.
Phương án đúng là: xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát. Vì Mục tiêu chung của kiểm
soát trong tổ chức là xác định, sửa chữa được những sai lệch trong hoạt động của tổ chức so
với các kế hoạch và tìm kiếmcác cơ hội, tiềm năng có thể khai thác để hoàn thiện, cải tiến,
đổi mới không ngừng mọi yếu tố của hệ thống. Từ đó đi vào cụ thể, nhà quản lý cần phải xác
định được các mục tiêu thành phần, các nội dung cần kiểm soát là gì. Tham khảo Mục 6.2.3. Quy trình kiểm soát
The correct answer is: xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát.
7. Bước đầu tiên trong quá trình lập kế hoạch là: a. lựa chọn phương án.
b. phân tích môi trường. c. xác định mục tiêu. d. xác định phương án.
Phương án đúng là: phân tích môi trường.Vì Quy trình lập kế hoạch gồm các bước: (i) Phân
tích môi trường (2) Phân tích mục tiêu, (3) Xây dựng các phương án, (4) Đánh giá và lựa lOMoAR cPSD| 61356822
chọn phương án tối ưu, (5) Quyết định và văn bản hoá kế hoạch. Phân tích môi trường là căn
cứ để xác định mục tiêu và giải pháp kế hoạch. Tham khảo Mục 3.2.3. Quy trình lập kế hoạch
The correct answer is: phân tích môi trường.
8. Các công cụ tâm lý tạo động lực cho người lao động xuất phát từ: a. động cơ tinh thần. b. động cơ quyền lực.
c. động cơ cưỡng bức. d. động cơ kinh tế.
Phương án đúng là: động cơ tinh thần. Vì Các công cụ tâm lý tác động thông qua tư tưởng
tình cảm của con người. Tham khảo Mục 5.2.3.3. Lựa chọn và sử dụng công cụ tạo động lực
cho phù hợp với từng người lao động
The correct answer is: động cơ tinh thần.
9. Các kết luận sau đây là các kết luận đúng về yếu tố “duy trì” theo học thuyết về động cơ của Herzberg loại trừ:
a. động cơ được chia thành hai nhóm: các yếu tố định lượng và các yếu tố định tính.
b. yếu tố duy trì là những yếu tố định lượng, bao gồm cả tiền lương, tiền thưởng.
c. yếu tố duy trì nếu không được thỏa mãn sẽ gây bất mãn cho nhân viên.
d. yếu tố duy trì nếu được thỏa mãn sẽ tạo động lực làm việc cho nhân viên.
Phương án đúng là: yếu tố duy trì nếu được thỏa mãn sẽ tạo động lực làm việc cho nhân
viên Vì Theo học thuyết này, yếu tố duy trì nếu được thỏa mãn sẽ không gây bất mãn nhưng
cũng không tạo được động lực làm việc cho nhân viên. Tham khảo Mục 5.2.2.2 Học thuyết
hai nhóm yếu tố của Herzberg
The correct answer is: yếu tố duy trì nếu được thỏa mãn sẽ tạo động lực làm việc cho nhân viên.
10. Các mục tiêu của kế hoạch chiến lược thường: a. cho thời gian ngắn. b. chi tiết và cụ thể.
c. cô đọng và tổng thể. d. định lượng.
Phương án đúng là: cô đọng và tổng thể Vì Các kế hoạch chiến lược nhằm xác định những
mục tiêu tổng thể cho tổ chức. Kế hoạch chiến lược tác động tới các mảng hoạt động lớn,
liên quan đến tương lai của toàn bộ tổ chức. Tham khảo Mục3.1.2. Hệ thống kế hoạch của
tổ chức The correct answer is: cô đọng và tổng thể. lOMoAR cPSD| 61356822
11. Các nguồn lực có thể huy động của tổ chức:
a. là các yếu tố cần quan tâm của riêng các nhà quản lý cấp cao.
b. là một trong các căn cứ để ra quyết định.
c. là không cần quan tâm trong quá trình ra quyết định và chỉ liên quan đến quá trình tổ
chức thực hiện quyết định.
d. chỉ được quan tâm trong quá trình lập kế hoạch.
Phương án đúng là: là một trong các căn cứ để ra quyết định. Vì Căn cứ để ra quyết định
quản lý bao gồm: 1) Hệ thống mục tiêu; 2) Hệ thống pháp luật và các thông lệ; 3) Hiệu quả
của quyết định; 4) Các nguồn lực có thể huy động; 5) Môi trường quyết định. Nguồn lực để
thực hiện quyết định bao gồm nguồn nhân lực, vật lực và tài lực. Khi ra quyết định không
thể không tính đến các nguồn lực này. Tham khảo Mục 2.1.6. Căn cứ ra quyết định
The correct answer is: là một trong các căn cứ để ra quyết định.
12. Các nhóm nhiệm vụ trong tổ chức được thực hiện bởi các bộ phận cụ thể trong tổ
chức là thuộc tính nào của cơ cấu tổ chức a. Quyền hạn trong tổ chức b. Chuyên môn hóa c. Phối hợp
d. Hợp nhóm và hình thành bộ phận
Phương án đúng là Hợp nhóm và hình thành bộ phận Vì Hợp nhóm hình thành bộ phận là
thuộc tinh mà các theo đó các nhiệm vụ có tính tương đồng sẽ được hợp nhóm vào một bộ
phận để thực hiện Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.2. Hình thành các bộ phận
The correct answer is: Hợp nhóm và hình thành bộ phận 13. Các vai trò
của nhà quản lý theo Mintzberg bao gồm:
a. vai trò liên kết con người. b. vai trò thông tin.
c. vai trò liên kết con người, vai trò thông tin và vai trò quyết định. d. vai trò quyết định.
Phương án đúng là: vai trò liên kết con người, vai trò thông tin và vai trò quyết định. Vì Các
vai trò của nhà quản lý theo Mintzberg bao gồm vai trò liên kết con người, vai trò thông tin
và vai trò quyết định. Tham khảo Mục
1.3.2. Vai trò của nhà quản lý
The correct answer is: vai trò liên kết con người, vai trò thông tin và vai trò quyết định.
14. Các yếu tố cấu thành của sự lãnh đạo không bao gồm yếu tố nào sau đây? a. Khả năng chuyên môn. lOMoAR cPSD| 61356822
b. Khả năng khích lệ, lôi cuốn.
c. Khả năng hiểu được con người.
d. Khả năng thiết kế và duy trì môi trường làm việc.
Phương án đúng là: Khả năng chuyên môn. Vì Lãnh đạo là sự kết hợp của ít nhất ba yếu tố
cấu thành chính (1) khả năng hiểu được con người với những động cơ thúc đẩy khác nhau;
(2) khả năng khích lệ, lôi cuốn; (3) khả năng thiết kế và duy trì môi trường để thực hiện
nhiệm vụ. Tham khảo Mục5.1.1.1/ b Các yếu tố cấu thành của sự lãnh đạo The correct
answer is: Khả năng chuyên môn.
15. Các yếu tố sau, yếu tố nào không ảnh hưởng trực tiếp tới động lực làm việc? a. Đặc điểm cá nhân.
b. Đặc trưng công việc.
c. Đặc điểm của môi trường tự nhiên.
d. Đặc điểm của tổ chức.
Phương án đúng là: Đặc điểm của môi trường tự nhiên Vì Có ba nhóm yếu tố ảnh hưởng tới
động lực, bao gồm những đặc điểm cá nhân, đặc trưng của công việc và những đặc điểm
thực tế của tổ chức. Tham khảo Mục5.2.1.2 Các yếu tố ảnh hưởng tới động lực
The correct answer is: Đặc điểm của môi trường tự nhiên.
16. Cách tiếp cận ________ cho rằng chỉ nên đào tạo những người có năng lực lãnh đạo
bẩm sinh – được coi là nhà lãnh đạo tiềm năng – để trở thành nhà lãnh đạo hiệu quả a. theo nhu cầu
b. theo đặc điểm và phẩm chất c. theo tình huống
d. theo hành vi/phong cách lãnh đạo
Phương án đúng là: theo đặc điểm và phẩm chất Vì. Các cách tiếp cận lãnh đạo theo đặc
điểm và phẩm chất đi vào so sánh, tìm sự khác biệt giữa những người lãnh đạo và những
người không phải là lãnh đạo về các đặc điểm như: tố chất, tính cách, năng lực, thái độ và
động cơ; nghiên cứu các đặc điểm mà nhà lãnh đạo cần có; tương quan giữa các đặc điểm
với hiệu quả lãnh đạo. Tham khảo Mục5.1.2. Các cách tiếp cận về lãnh đạo
The correct answer is: theo đặc điểm và phẩm chất
17. Cần có nhiều người có năng lực quản lý chung là yêu cầu của mô hình cơ cấu a. Chức năng b. Hình tháp c. Nằm ngang lOMoAR cPSD| 61356822 d. Khách hàng
Phương án đúng là: Khách hàng Vì cơ cấu này hình thành các bộ phận dựa trên hợp nhóm
theo khách hàng, các nhà quản lý đứng đầu các bộ phận theo khách hàng cần có năng lực
quản lý chung Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.2. Hình thành các bộ phận.
The correct answer is: Khách hàng
18. Cấu trúc của một bản phân tích chiến lược không bao gồm:
a. phân tích môi trường bên trong.
b. phân tích môi trường bên ngoài.
c. báo cáo tình hình thực hiện chiến lược.
d. xác định mục tiêu chiến lược.
Phương án đúng là: báo cáo tình hình thực hiện chiến lược.Vì Giới thiệu khái quát về tổ chức
Phân tích môi trường bên ngoài Phân tích môi trường bên trong Khẳng định sứ mệnh và tầm
nhìn chiến lược Xác định mục tiêu chiến lược Xác định các phương án (lựa chọn) chiến lược
Đánh giá và lựa chọn chiến lược tối ưuMột số kiến nghị để tổ chức thực hiện chiến lược
thành công Báo cáo tình hình thực hiện chiến lược được xây dựng khi tổ chức đã, đang thực
hiện chiến lược, nó không nằm trong nội dung của một bản phân tích nhiến lược.Tham khảo
Mục 3.3.3. Cấu trúc của một bản phân tích chiến lược
The correct answer is: báo cáo tình hình thực hiện chiến lược.
19. Chiến lược của một tổ chức hoạt đa ngành gồm:
a. chiến lược quốc gia, chiến lược ngành và chiến lược tổ chức.
b. chiến lược cấp cao, cấp trung và cơ sở.
c. chiến lược cấp tổ chức, cấp ngành và cấp chức năng.
d. chiến lược cấp cao, cấp trung và cấp thấp.
Phương án đúng là: chiến lược cấp tổ chức, cấp ngành và cấp chức năng. Vì Một tổ chức
hoạt đa ngành có chiến lược cấp tổ chức nhằm định hướng cho hoạt động của toàn tổ chức;
chiến lược cấp ngành cho những hoạt động trong một ngành của tổ chức; và chiến lược cấp
chức năng nhằm nâng cao năng lực cho các chức năng hoạt động của tổ chức đó. Tham
khảo Mục 3.3.1. Các cấp độ chiến lược của tổ chức
The correct answer is: chiến lược cấp tổ chức, cấp ngành và cấp chức năng.
20. Chiến lược là kết quả cuối cùng của:
a. lập kế hoạch tác nghiệp.
b. xác định các phương án kế hoạch.
c. xác định các mục tiêu kế hoạch. lOMoAR cPSD| 61356822
d. lập kế hoạch chiến lược.
Phương án đúng là: lập kế hoạch chiến lược Vì Lập kế hoạch chiến lược là quá trình xác định
các mục tiêu chiến lược cũng như các giải pháp, công cụ để thực hiện mục tiêu chiến lược.
Đầu ra của lập kế hoạch chiến lược, do vậy, chính là các mục tiêu chiến lược và các giải pháp,
công cụ – đây chính là bản kế hoạch chiến lược. Tham khảo Mục 3.3.2. Quy trình lập kế hoạch chiến lược.
The correct answer is: lập kế hoạch chiến lược.
21. Chiến lược marketing là chiến lược cấp: a. tổ chức. b. chức năng. c. ngành. d. đơn vị kinh doanh.
Phương án đúng là: chức năng Vì Các chiến lược cấp chức năng được xây dựng và thực hiện
nhằm nâng cao năng lực cho các chức năng hoạt động của tổ chức và tối đa hoá năng suất
sử dụng nguồn lực. Chiến lược marketing nhằm nâng cao năng lực cho chức năng
marketing của tổ chức. Tham khảo Mục3.3.1. Các cấp độ chiến lược của tổ chức The correct answer is: chức năng.
22. Chính sách là loại hình kế hoạch:
a. chỉ được sử dụng bởi các nhà quản lý cấp cơ sở.
b. chỉ được sử dụng bởi các nhà quản lý cấp cao.
c. khuyến khích tự do sáng tạo của nhà quản lý.
d. hạn chế tự do sáng tạo của nhà quản lý.
Phương án đúng là: khuyến khích tự do sáng tạo của nhà quản lý. Vì Chính sách là quan
điểm, phương hướng và cách thức chung định hướng cho việc ra quyết định trong tổ chức.
Chính sách khuyến khích tự do sáng tạo nhưng vẫn trong khuôn khổ một giới hạn nào đó.
Tham khảo Mục 3.1.2. Hệ thống kế hoạch của tổ chức
The correct answer is: khuyến khích tự do sáng tạo của nhà quản lý.
23. Chọn phương án đúng. Quyết định quản lý:
a. chỉ bao gồm các quyết định dài hạn vì quyết định quản lý luôn gắn với chiến lược của tổ chức.
b. chỉ bao gồm các quyết định ngắn hạn vì quyết định quản lý chỉ được sử dụng để giải
quyết các vấn đề mang tính tác nghiệp.
c. bao gồm cả quyết định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn. lOMoAR cPSD| 61356822
d. chỉ bao gồm các quyết định trung hạn.
Phương án đúng là: bao gồm cả quyết định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn. Vì Phân loại theo
thời gian thực hiện quyết định thì quyết định quản lý bao gồm cả quyết định dài hạn, trung
hạn và ngắn hạn. Tham khảo Mục
2.1.4.1. Phân loại theo thời gian thực hiện quyết định
The correct answer is: bao gồm cả quyết định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn.
24. Chủ thể ra quyết định quản lý là: a. c ác doanh nghiệp
b. các cá nhân, tập thể được trao thẩm quyền hoặc uỷ quyền.
c. chỉ bao gồm các giám đốc doanh nghiệp.
d. chỉ bao gồm các cơ quan nhà nước.
Phương án đúng là: các cá nhân, tập thể được trao thẩm quyền hoặc uỷ quyền. Vì Theo đặc
điểm của quyết định quản lý, chủ thể ra quyết định quản lý là cá cá nhân, tập thể được trao
thẩm quyền hoặc uỷ quyền. Tham khảo Mục 2.1.2. Đặc điểm của quyết định quản lý
The correct answer is: các cá nhân, tập thể được trao thẩm quyền hoặc uỷ quyền.
25. Chức năng lãnh đạo có liên quan đến các chức năng khác trong quá trình quản lý. Đặc
biệt, __________ xác định phương hướng và mục tiêu; __________ phối hợp các nguồn lực
để biến kế hoạch thành hiện thực; __________ truyền cảm hứng và tạo động lực làm việc;
và __________ đảm bảo mọi thứ được thực hiện đúng.
a. lập kế hoạch … tổ chức … lãnh đạo … kiểm soát
b. tổ chức … lập kế hoạch … lãnh đạo … kiểm soát
c. lãnh đạo … lập kế hoạch … tổ chức … kiểm soát
d. lập kế hoạch … lãnh đạo … tổ chức … kiểm soát
Phương án đúng là: lập kế hoạch … tổ chức … lãnh đạo … kiểm soát Vì
Đây là nội dung của 4 chức năng trong quá trình quản lý. Tham khảo Mục1.2.2 Quá trình quản lý
The correct answer is: lập kế hoạch … tổ chức … lãnh đạo … kiểm soát 26. Cơ cấu nào thích
hợp với tổ chức quy mô nhỏ, hoạt động đơn ngành a. Chức năng b. Khách hàng c. Địa dư d. Sản phẩm lOMoAR cPSD| 61356822
Phương án đúng là: Chức năng Vì cơ cấu này rất khó đảm bảo sự phối hợp đạt mục tiêu
chung giữa các bộ phận chức năng khi tổ chức đa ngành và quy mô lớn Tham khảo Bài 4
Mục 4.2.2. Hình thành các bộ phận
The correct answer is: Chức năng
27. Cơ cấu tổ chức bền vững là
a. Công cụ thực thi các chính sách
b. Công cụ thực thi các quy định
c. Công cụ thực thi kế hoạch tác nghiệp
d. Công cụ thực thi kế hoạch chiến lược
Phương án đúng là. Vì Các kế hoạch tác nghiệp bao gồm những chi tiết cụ thể hoá của các kế
hoạch chiến lược thành những hoạt động hàng năm, hàng quý, hàng tháng, hàng tuần, thậm
chí hàng ngày. Tham khảo Mục3.1.2. Hệ thống kế hoạch của tổ chức.
The correct answer is: Công cụ thực thi kế hoạch chiến lược
28. Cơ cấu tổ chức chính thức là cơ cấu:
a. Được tạo nên bởi các mối quan hệ phi chính thức giữa các thành viên của tổ chức
b. Là cơ cấu được hình thành một cách tự phát
c. Là cơ cấu không bao giờ thay đổi của tổ chức
d. Được thể hiện thông qua sơ đồ cơ cấu tổ chức
Phương án đúng là: Được thể hiện thông qua sơ đồ cơ cấu tổ chức.Vì cơ cấu tổ chức chính
thức là khuôn khổ được quy định trong sơ đồ cơ cấu được văn bản hóa thành quy chế tổ
chức và hoạt động của tổ chức Tham khảo Bài 4 Mục 4.1.2. Cơ cấu tổ chức
The correct answer is: Được thể hiện thông qua sơ đồ cơ cấu tổ chức
29. Cơ cấu tổ chức là:
a. Là cơ cấu các công cụ tạo động lực trong tổ chức
b. Là cơ cấu đầu tư các nguồn lực cho các ngành kinh doanh trong tổ chức
c. Là cơ cấu các ngành kinh doanh trong tổ chức
d. Là sự phân công lao động trong tổ chức
Phương án đúng là: Là sự phân công lao động trong tổ chức Vì cơ cấu tổ chức – khuôn khổ
trong đó các hoạt động của tổ chức được phân chia, các nguồn lực được sắp xếp, con người
và các bộ phận được phối hợp nhằm thực hiện các mục tiêu kế hoạch Tham khảo Bài 4 Mục 4.1.2. Cơ cấu tổ chức lOMoAR cPSD| 61356822
The correct answer is: Là sự phân công lao động trong tổ chức 30. Cơ cấu tổ
chức phi chính thức là tập hợp của những người
a. cùng hoạt động trên khu vực địa lý
b. cùng làm ra sản phẩm tương đồng
c. cùng thực hiện các chức năng tương đồng
d. cùng quan điểm, lợi ích, sở thích, quê quán
Phương án đúng là:. cùng quan điểm, lợi ích, sở thích, quê quán Vì Cơ cấu tổ chức phi chính
thức được tạo nên bởi các mối quan hệ phi chính thức giữa các thành viên của tổ chức, ví dụ
tập hợp những người cùng quan điểm, lợi ích, sở thích, quê quán v.v. Tham khảo Bài 4 Mục 4.1.2. Cơ cấu tổ chức
The correct answer is: cùng quan điểm, lợi ích, sở thích, quê quán 31. Cơ cấu tốt nhất
đối với tất cả các tổ chức là a. Cơ cấu chức năng b. Cơ cấu sản phẩm c. Không cơ cấu nào d. Cơ cấu mạng lưới
Phương án đúng là: Không cơ cấu nào Vì Mỗi cơ cấu đều có ưu và nhược điểm riêng, tùy
thuộc đặc điểm của tổ chức mà lựa chọn cơ cấu phù hợp.Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.2. Hình thành các bộ phận
The correct answer is: Không cơ cấu nào
32. Công cụ kinh tế có các đặc điểm sau loại trừ:
a. tác động thông qua các lợi ích kinh tế.
b. tác động trực tiếp vào các đối tượng quản lý.
c. có ý nghĩa to lớn trong quản lý.
d. luôn gắn liền với việc sử dụng các đòn bẩy kinh tế.
Phương án đúng là: tác động trực tiếp vào các đối tượng quản lý. Vì Các công cụ kinh tế tác
động gián tiếp đến các đối tượng quản lý. Tham khảo Mục5.2.3.3. Lựa chọn và sử dụng công
cụ tạo động lực cho phù hợp với từng người lao động
The correct answer is: tác động trực tiếp vào các đối tượng quản lý. 33. Đặc điểm của
chuyên môn hóa công việc trong tổ chức là
a. Người lao động thực hiện một vài nhiệm vụ cụ thể lOMoAR cPSD| 61356822
b. Người lao động thường làm việc không hiệu quả
c. Người lao động có nhiều kỹ năng hơn
d. Người lao động thực hiện nhiều nhiệm vụ
Phương án đúng là: Người lao động thực hiện một vài nhiệm vụ cụ thể Vì Chuyên môn hoá
công việc sẽ tạo nên những nhiệm vụ cụ thể. người lao động sẽ thực hiện một vài nhiệm vụ
cụ thể đòi hỏi kỹ năng cụ thể Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.1. Chuyên môn hóa công việc
The correct answer is: Người lao động thực hiện một vài nhiệm vụ cụ thể
34. Đảm bảo hình thái cơ cấu nhất định nhằm đạt được các mục tiêu chiến lược của tổ chức
là nội dung của chức năng a. Lập kế hoạch b. Kiểm soát c. Lãnh đạo d. Tổ chức
Phương án đúng là Tổ chức Vì Tổ chức là chức năng đảm bảo cơ cấu các nguồn lực để thực
thi các chiến lược và kế hoạch. Sản phẩm là cơ cấu tổ chức để triển khai chiến lược và kế
hoạch Tham khảo Bài 4 Mục 4.1.1 Tổ chức và chức năng tổ chức
The correct answer is: Tổ chức
35. Đảm bảo rằng các hướng dẫn và các nguồn lực là phù hợp trước khi công việc bắt
đầu là mục tiêu của a. kiểm soát sơ bộ.
b. kiểm soát phản hồi kết quả.
c. kiểm soát sau hoạt động. d. kiểm soát đầu vào.
Phương án đúng là: kiểm soát đầu vào. Vì Kiểm soát đầu vào đảm bảo các yếu tố đầu vào là
sẵn sàng, đạt tiêu chuẩn, các quy trình và thủ tục đã có đầy đủ và được nhân viên nắm rõ.
Tất cả các nội dung nói trên cần phải hoàn thành trước khi công việc được thực hiện. Tham
khảo Mục6.1.2. Bản chất của Kiểm soát
The correct answer is: kiểm soát đầu vào.
36. Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất:
a. là không thực sự quan trọng vì chủ thể ra quyết định dễ dàng xác định được phương án tối ưu.
b. là một bước trong quy trình quyết định, được thực hiện sau khi xây dựng các phương án.
c. là bước đầu tiên của quy trình quyết định quản lý.
d. được thực hiện sau khi tổ chức thực hiện quyết định. lOMoAR cPSD| 61356822
Phương án đúng là: là một bước trong quy trình quyết định, được thực hiện sau khi xây
dựng các phương án. Vì Quy trình quyết định quản lý bao gồm các bước: 1) Phân tích vấn
đề; 2) Xây dựng các phương án quyết định; 3) Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất; và
4) Tổ chức thực hiện quyết định.Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất bao gồm các nội
dung: Dự báo các ảnh hưởng của từng phương án; đánh giá ảnh hưởng của từng phương
án; so sánh các phương án theo hệ thống tiêu chí đánh giá. Tham khảo Mục 2.2. Quy trình quyết định quản lý
The correct answer is: là một bước trong quy trình quyết định, được thực hiện sau khi xây dựng các phương án.
37. Đầu ra của lập kế hoạch là: a. dịch vụ.
b. bản kế hoạch của tổ chức. c. lợi nhuận. d. khách hàng.
Phương án đúng là: bản kế hoạch của tổ chức. Vì Lập kế hoạch là quá trình xác định các mục
tiêu và lựa chọn các phương thức hành động để đạt được các mục tiêu, như vậy đầu ra của
nó chính là bản kế hoạch của tổ chức. Tham khả Mục 3.2.1. Khái niệm lập kế hoạch The
correct answer is: bản kế hoạch của tổ chức.
38. Định hướng hoạt động theo kết quả cuối cùng là ưu điểm của mô hình cơ cấu a. Ma trận b. Hình tháp c. Nằm ngang d. Chức năng
Phương án đúng là: Ma trận Vì đặc trưng của cơ cấu này là huy động nguồn lực từ các bộ
phận chức năng đề thực hiện có hiệu lực và hiệu quả các dự án mục tiêu Tham khảo Bài 4
Mục 4.2.2. Hình thành các bộ phận
The correct answer is: Ma trận
39. Hệ thống kiểm soát phản hồi kết quả hoạt động tập trung vào: a. đầu vào công việc. b. đầu ra công việc.
c. trách nhiệm công việc. d. quá trình công việc. lOMoAR cPSD| 61356822
Phương án đúng là: đầu ra công việc. Vì Kết quả hoạt động chính là đầu ra công việc, do vậy
kiểm soát kết quả hoạt động chính là kiểm soát chất lượng đầu ra, đảm bảo đầu ra theo các
mục tiêu, tiêu chuẩn đã được thiết lập, đúng thời gian, đúng chất lượng và chi tiêu ít nhất
trong phạm vi dự toán đã được phê duyệt. Tham khảo Mục6.1.2. Bản chất của Kiểm soát
The correct answer is: đầu ra công việc.
40. Hệ thống mục tiêu của tổ chức:
a. chỉ được quan tâm trong quá trình lập kế hoạch.
b. là một trong các căn cứ để ra quyết định.
c. là không liên quan đến quá trình ra quyết định.
d. chỉ được quan tâm trong quá trình thực hiện kế hoạch.
Phương án đúng là: là một trong các căn cứ để ra quyết định. Vì Căn cứ để ra quyết định
quản lý bao gồm: 1) Hệ thống mục tiêu; 2) Hệ thống pháp luật và các thông lệ; 3) Hiệu quả
của quyết định; 4) Các nguồn lực có thể huy động; 5) Môi trường quyết định. Mục tiêu của
mỗi cấp mỗi bộ phận là cơ sở để đưa ra các quyết định thuộc quyền hạn của cấp và bộ phận
mình. Các quyết định quản lý được đưa ra ở cấp dưới nhằm thực hiện mục tiêu của cấp
mình và góp phần thực hiện mục tiêu của cấp trên. Tham khảo Mục 2.1.6. Căn cứ ra quyết định
The correct answer is: là một trong các căn cứ để ra quyết định.
41. Hệ thống pháp luật và các thông lệ:
a. không liên quan đến quá trình ra quyết định.
b. là một trong các căn cứ để ra quyết định.
c. chỉ được quan tâm trong quá trình lập kế hoạch.
d. là yếu tố mà chỉ các nhà quản lý cấp cơ sở quan tâm.
Phương án đúng là: là một trong các căn cứ để ra quyết định. Vì Căn cứ để ra quyết định
quản lý bao gồm: 1) Hệ thống mục tiêu; 2) Hệ thống pháp luật và các thông lệ; 3) Hiệu quả
của quyết định; 4) Các nguồn lực có thể huy động; 5) Môi trường quyết định. Các quyết định
quản lý phải phù hợp với pháp luật hiện hành, bởi vậy khi lựa chọn các phương án quyết
định, phương án nào trái với pháp luật phải loại trừ. Tham khảo Mục 2.1.6. Căn cứ ra quyết định
The correct answer is: là một trong các căn cứ để ra quyết định.
42. Hiệu quả của quyết định:
a. là các yếu tố cần quan tâm của riêng các nhà quản lý cấp cao.
b. là một trong các căn cứ để ra quyết định. lOMoAR cPSD| 61356822
c. là yếu tố mà chủ thể ra quyết định không cần quan tâm vì chỉ liên quan tâm vì chỉ liên
quan tới những người thực hiện quyết định. d. là hiệu lực của quyết định.
Phương án đúng là: là một trong các căn cứ để ra quyết định. Vì thống mục tiêu; 2) Hệ thống
pháp luật và các thông lệ; 3) Hiệu quả của quyết định; 4) Các nguồn lực có thể huy động; 5)
Môi trường quyết định. Cơ sở quan trọng để ra quyết định quản lý là hiệu quả mà quyết
định đó mang lai khi thực hiện. Một cách tổng quát hiệu quả của quyết định là lợi ích mang
lại cho hệ thống khi thực hiện quyết định. Tham khảo Mục 2.1.6. Căn cứ ra quyết định
The correct answer is: là một trong các căn cứ để ra quyết định.
43. Hình thức của quyết định quản lý:
a. luôn được thể hiện dưới dạng văn bản.
b. không được thể hiện dưới dạng văn bản.
c. được thể hiện dưới dạng văn bản và phi văn bản.
d. được thể hiện bằng lời nói.
Phương án đúng là: được thể hiện dưới dạng văn bản và phi văn bản. Vì < Quyết định quản
lý được thể hiện dưới 2 hình thức là văn bản và phi văn bản. Tham khảo Mục 2.1.3. Hình
thức biểu hiện của quyết định quản lý /p>
The correct answer is: được thể hiện dưới dạng văn bản và phi văn bản.
44. Học thuyết_______ cho rằng một cá nhân có xu hướng hành động theo một cách nhất
định dựa trên những kỳ vọng rằng hành động đó sẽ dẫn đến một kết quả cho trước và dựa
trên mức độ hấp dẫn của kết quả đó đối với cá nhân này a. kỳ vọng của V.Room
b. hai nhóm yếu tố của Herzberg
c. phân cấp nhu cầu của Maslow d. về sự công bằng
Phương án đúng là: kỳ vọng của V.Room Vì Học thuyết này cho rằng, Động cơ = Kỳ vọng ×
Phương tiện × Chất xúc tác. Tham khảo Mục 5.2.2.3 Học thuyết kỳ vọng của V.H.Room
The correct answer is: kỳ vọng của V.Room
45. Hợp đồng lao động, thoả ước lao động tập thể là ví dụ về: a. công cụ kinh tế. b. công cụ tâm lý. c. công cụ hành chính.
d. công cụ hành chính – tổ chức. lOMoAR cPSD| 61356822
Phương án đúng là: công cụ hành chính Vì Các công cụ hành chính là các công cụ như hợp
đồng lao động, thoả ước lao động tập thể; các văn bản hành chính của tổ chức; giám sát và
ra quyết định trực tiếp của nhà quản lý. Tham khảo Mục5.2.3.3. Lựa chọn và sử dụng công
cụ tạo động lực cho phù hợp với từng người lao động
The correct answer is: công cụ hành chính.
46. Hướng dẫn các việc phải làm và trình tự của nó là nội dung của: a. các quy tắc. b. các thủ tục. c. các dự án. d. các chính sách.
Phương án đúng là: các thủ tục. Vì Thủ tục là kế hoạch hướng dẫn hành động, chỉ ra một
cách chi tiết, biện pháp chính xác cho một hoạt động nào đó cần phải thực hiện. Đó là một
chuỗi các hoạt động cần thiết theo thứ tự thời gian, theo cấp bậc quản trị. Tham khảo Mục
3.1.2. Hệ thống kế hoạch của tổ chức.
The correct answer is: các thủ tục.
47. Kế hoạch bán hàng của một đơn vị trong quý là một ví dụ về công cụ kiểm soát nào? a. Ngân quỹ.
b. Công cụ kiểm soát thời gian theo sơ đồ ngang.
c. Công cụ kiểm soát chất lượng sản phẩm ISO. d. Dữ liệu thống kê .
Phương án đúng là: Ngân quỹ. Vì Ngân quỹ là một bản kế hoạch được thể hiện bằng các
con số, thông qua ngân quỹ bán hàng, nhà quản lý xây dựng được mục tiêu cần đạt được,
các chi phí cần thiết từ đó làm cơ sở cho việc kiểm soát. Tham khảo Mục 6.2.2. Công cụ
kiểm soát The correct answer is: Ngân quỹ.
48. Kế hoạch chiến lược được xây dựng cho thời gian: a. từ 3-5 năm trở lên. b. dưới 3 năm. c. dưới 1 năm. d. từ 1-3 năm.
Phương án đúng là: Vì Kỹ năng kỹ thuật là năng lực thực hiện các hoạt động chuyên môn
được tiến hành bởi tổ chứcvới mức độ thành thục nhất định.Tham khảo Mục 1.3.3.1. Các
yêu cầu thiết yếu đối với nhà quản lý The correct answer is: từ 3-5 năm trở lên.
49. Kế hoạch chiến lược: lOMoAR cPSD| 61356822
a. cho thời gian dưới 1 năm.
b. có phạm vi rộng hơn kế hoạch tác nghiệp.
c. có phạm vi hẹp hơn kế hoạch tác nghiệp.
d. là sự phản ánh của kế hoạch tác nghiệp.
Phương án đúng là:. có phạm vi rộng hơn kế hoạch tác nghiệp. Vì Kế hoạch chiến lược tác
động tới các mảng hoạt động lớn, liên quan đến tương lai của toàn bộ tổ chức. Kế hoạch tác
nghiệp chỉ có một phạm vi hạn hẹp ở trong một mảng hoạt động nào đó. Tham khảo Mục
3.1.2. Hệ thống kế hoạch của tổ chức
The correct answer is: có phạm vi rộng hơn kế hoạch tác nghiệp. 50. Kế hoạch tác
nghiệp thường được xây dựng cho thời gian a. dưới 1 năm. b. từ 3-5 năm. c. từ 3 năm trở lên. d. từ 5 năm trở lên.
Phương án đúng là dưới 1 năm. Vì Các kế hoạch tác nghiệp bao gồm những chi tiết cụ thể
hoá của các kế hoạch chiến lược thành những hoạt động hàng năm, hàng quý, hàng tháng,
hàng tuần, thậm chí hàng ngày. Tham khảo Mục3.1.2. Hệ thống kế hoạch của tổ chức.
The correct answer is: dưới 1 năm.
51. Kế hoạch tác nghiệp:
a. có phạm vi rộng hơn kế hoạch chiến lược.
b. có phạm vi hẹp hơn kế hoạch chiến lược.
c. cho thời gian từ 5-10 năm.
d. cho thời gian từ 3-5 năm năm.
Phương án đúng là: có phạm vi hẹp hơn kế hoạch chiến lược.Vì Kế hoạch chiến lược tác
động tới các mảng hoạt động lớn, liên quan đến tương lai của toàn bộ tổ chức. Kế hoạch tác
nghiệp chỉ có một phạm vi hạn hẹp ở trong một mảng hoạt động nào đó. Tham khảo Mục
3.1.2. Hệ thống kế hoạch của tổ chức.
The correct answer is: có phạm vi hẹp hơn kế hoạch chiến lược.
52. Khả năng làm cho người khác thực hiện những điều mình muốn hoặc làm cho mọi
việc diễn ra như mình mong muốn được gọi là __________. a. lãnh đạo. b. thao túng. c. quyền lực. lOMoAR cPSD| 61356822 d. kiểm soát.
Phương án đúng là: quyền lực.Vì Quyền lực là công cụ để đạt được sự tuân thủ. Tham khảo
Mục 5.1.1.3 Tiền đề để lãnh đạo thành công The correct answer is: quyền lực.
53. Khi giám đốc một doanh nghiệp tạo động lực cho nhân viên dưới quyền để họ làm
việc một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục tiêu kế hoạch, nhà quản lý này đã thực
hiện chức năng: a. kiểm soát. b. lãnh đạo. c. tổ chức. d. lập kế hoạch.
Phương án đúng là: lãnh đạo. Vì Lãnh đạo là quá trình đánh thức sự nhiệt tình, tạo động lực
cho con người để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục tiêu kế hoạch.
Tham khảo Mục 1.2.1.2 Các yếu tố cơ bản của quản lý
The correct answer is: lãnh đạo.
54. Khi Mai là cửa hàng trưởng, nói với nhân viên của mình phải thực hiện mệnh lệnh mà cô
đưa ra vì cô ấy là sếp và mọi người phải làm những điều mà cô ấy yêu cầu, cô ấy đang cố sử
dụng quyền lực gì để gây ảnh hưởng tới nhân viên? a. Quyền lực vị trí.
b. Quyền lực ép buộc hay cưỡng bức.
c. Quyền lực khen thưởng. d. Quyền lực thu hút.
Phương án đúng là: Quyền lực vị trí Vì Quyền lực pháp lý hay quyền lực vị trí là khả năng
tác động đến hành vi người khác để đạt được sự tuân thủ đối với chủ thể lãnh đạo nhờ
những quyền gắn với vị trí chính thức trong hệ thống. Tham khảo Mục5.1.3.1 Các loại
quyền lực The correct answer is: Quyền lực vị trí.
55. Khi nhà quản lý xác định mục tiêu và các phương thức hành động thích hợp để đạt được
mục tiêu cho một tổ chức, nhà quản lý đã thực hiện chức năng: a. kiểm soát. b. tổ chức. c. lập kế hoạch. d. lãnh đạo.
Phương án đúng là: Lập kế hoạch vì Lập kế hoạch là quá trình thiết lập các mục tiêu và
phương thức hành động thích hợp để đạt mục tiêu. Tham khảo Mục 1.2.1.2 Các yếu tố cơ
bản của quản lý The correct answer is: lập kế hoạch. lOMoAR cPSD| 61356822
56. Khi phân chia tổ chức thành các bộ phận nhỏ hơn, phụ thuộc nhau nhiều hơn, nhà
quản lý đã thực hiện chức năng: a. lập kế hoạch. b. tổ chức. c. kiểm soát d. lãnh đạo.
Phương án đúng là: tổ chức. Vì Tổ chức là quá trình đảm bảo nguồn lực cho thực hiện kế
hoạch trong các hình thái cơ cấu nhất định. Tham khảo Mục 1.2.1.2. Các yếu tố cơ bản
của quản lý và mục 1.2.2.2. Tổ chức The correct answer is: tổ chức.
57. Khi quản đốc phân xưởng của một nhà máy so sánh chất lượng sản phẩm với tiêu
chuẩn đặt ra của sản phẩm đó, nhà quản lý này đang thực hiện chức năng: a. lãnh đạo. b. kiểm soát. c. lập kế hoạch. d. tổ chức.
Phương án đúng là: kiểm soát Vì Kiểm soát là quá trình giám sát, đo lường, đánh giá và điều
chỉnh hoạt động để đảm bảo sự thực hiện theo các kế hoạch. Tham khảo Mục 1.2.1.2. Các
yếu tố cơ bản của quản lý và mục 1.2.2.4. Kiểm soát
The correct answer is: kiểm soát.
58. Khi sử dụng phương pháp chuyên gia trong ra quyết định quản lý:
a. các nhà quản lý chỉ cần phỏng vấn các chuyên gia.
b. các nhà quản lý cần thành lập nhóm chuyên gia và tổ chức lấy ý kiến chuyên gia.
c. việc lựa chọn nhóm chuyên gia là không cần thiết vì thường là các chuyên gia đều là
những người giỏi chuyên môn và có thể hỗ trợ nhà quản lý.
d. các nhà quản lý đang cần giải quyết các vấn đề nhỏ, mang tính đơn giản.
Phương án đúng là: các nhà quản lý cần thành lập nhóm chuyên gia và tổ chức lấy ý kiến
chuyên gia. Vì Phương pháp chuyên gia được sử dụng trong quá trình quyết định quản lý
được thống nhất theo các bước cơ bản sau: 1) Thành lập các nhóm chuyên gia; 2) Tổ chức
lấy ý kiến của của các chuyên gia. Tham khảo Mục 2.3.3. Phương pháp chuyên gia
The correct answer is: các nhà quản lý cần thành lập nhóm chuyên gia và tổ chức lấy ý kiến chuyên gia.
59. Khi xác định các mục tiêu, người lập kế hoạch cũng cần xác định thứ tự ưu tiên các muc tiêu vì:
a. Nguồn lực của tổ chức là hữu hạn lOMoAR cPSD| 61356822
b. Tác động của đối thủ cạnh tranh
c. Để thực hiện mục tiêu dễ trước
d. Nguồn lực của tổ chức là vô hạn
Phương án đúng là: Nguồn lực của tổ chức là hữu hạn Vì xác định mục tiêu là xác định hệ
thống cần đạt được gì sau giai đoạn nhất định. Tại mỗi giai đoạn nguồn lực của tổ chức là có
hạn nên cần ưu tiên các mục tiêu quan trọng trước để tránh lãng phí nguồn lực. Tham khảo
Mục 3.2.3. Quy trình lập kế hoạch
The correct answer is: Nguồn lực của tổ chức là hữu hạn
60. Khó khăn đối với việc kiểm soát của của các nhà quản lý cấp cao là hạn chế của cơ cấu a. Nằm ngang b. Hình tháp c. Sản phẩm d. Chức năng
Phương án đúng là: Sản phẩm Vì đặc trưng của cơ cấu này các bộ phận theo sản phẩm có
một số quyền tự chủ trong kiểm soát Tham khảo Bài 4 Mục 4.2.2. Hình thành các bộ phận
The correct answer is: Sản phẩm 61. Kỹ năng kỹ thuật:
a. có vai trò không thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau trong tổ chức.
b. có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cấp cao, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung,
và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cơ sở.
c. có vai trò lớn nhất đối với các nhà quản lý cấp trung, giảm dần đối với các nhà quản lý
cấp cơ sở, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.
d. có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cơ sở, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung, và
có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.
Phương án đúng là: có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cơ sở, giảm dần đối với các nhà
quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao. Vì Nhà quản lý cấp
cơ sở là người chịu trách nhiệm trước công việc của những người lao động trực tiếp. Tham
khảo Mục 1.3.1.2 Phân loại nhà quản lý và mục 1.3.3.1. Các yêu cầu thiết yếu đối với nhà quản lý
The correct answer is: có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cơ sở, giảm dần đối với các nhà
quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao. 62. Kỹ năng nhận thức:
a. có vai trò lớn nhất đối với các nhà quản lý cấp trung, giảm dần đối với các nhà quản lý
cấp cơ sở, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao. lOMoAR cPSD| 61356822
b. có vai trò không thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau trong tổ chức.
c. có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cấp cao, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung,
và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cơ sở.
d. có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cơ sở, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung, và
có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.
Phương án đúng là: có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cấp cao, giảm dần đối với các nhà
quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cơ sở Vì Nhà quản lý cấp
cao là những người chịu trách nhiệm đối với sự thực hiện của toàn tổ chức hay một phân hệ
lớn của tổ chức. Nhà quản lý cấp cao phải có năng lực phát hiện, phân tích và giải quyết
những vấn đề phức tạp. Tham khảo Mục 1.3.1.2. Phân loại nhà quản lý và mục 1.3.3.1. Các
yêu cầu thiết yếu đối với nhà quản lý
The correct answer is: có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cấp cao, giảm dần đối với các nhà
quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cơ sở.
63. Làm cho người khác thực hiện công việc là: a. quyền lực.
b. tạo động lực làm việc. c. lãnh đạo. d. ra lệnh.
Phương án đúng là: lãnh đạo. Vì Lãnh đạo là quá trình truyền cảm hứng, khơi dậy sự nhiệt
tình, động lực của con người để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục tiêu
kế hoạch. Tham khảo Mục5.1.1.1, a. Khái niệm lãnh đạo
The correct answer is: lãnh đạo.
64. Lập kế hoạch chiến lược là nhiệm vụ của:
a. những người lao động trong tổ chức.
b. các nhà quản lý cấp trung.
c. các nhà quản lý cấp cơ sở.
d. các nhà quản lý cấp cao.
Phương án đúng là: các nhà quản lý cấp cao. Vì Các kế hoạch chiến lược do những nhà quản
lý cấp cao của tổ chức quyết định nhằm xác định những mục tiêu tổng thể cho tổ chức.
Tham khảo Mục3.1.2. Hệ thống kế hoạch của tổ chức
The correct answer is: các nhà quản lý cấp cao.
65. Lập kế hoạch là nhiệm vụ của:
a. tất cả các nhà quản lý trong tổ chức.