Đề kiểm tra giữa HK2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi giữa học kì 2 môn Toán 12 năm học 2020 – 2021 .Mời bạn đọc đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
6 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề kiểm tra giữa HK2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi giữa học kì 2 môn Toán 12 năm học 2020 – 2021 .Mời bạn đọc đón xem.

44 22 lượt tải Tải xuống
Trang 1/6 - Mã đề 001
TRƯ
ỜNG THPT THỊ X
à QU
ẢNG TRỊ
TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN - LỚP 12
Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
ề có 6 trang)
Họ và tên: ............................................................... Lớp : ...................
Câu 1: Hình chiếu của điểm
(2; 3;1)
M
lên trục
Oz
A.
0;0;1
I
. B.
1;0;0
I
. C.
2;0;0
I . D.
0; 3;0
I .
Câu 2: Trong không gian
Oxyz
, cho hai
2;1; 3 , ( 4;5;1)
A B
. Mặt phẳng trung trực đoạn thẳng
AB
có phương trình
A.
3 2 2 0
x y z
. B.
3 2 2 7 0
x y z
.
C.
3 2 2 7 0
x y z
. D.
3 2 2 7 0
x y z
.
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình
1 3
3
log 1 log 11 2 0
x x
là:
A.
1;4
S . B.
11
3;
2
S
. C.
;4
S  . D.
1;4
S .
Câu 4: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 4 6 2 0
S x y z x y z
. Bán kính
của mặt cầu đã cho bằng
A.
2 3
. B.
5
. C.
3
. D.
4
.
Câu 5: Tích phân
3
0
cos d
I x x
bằng
A.
3
2
B.
1
2
C.
3
2
D.
1
2
Câu 6: Bất phương trình
2 4
x
có tập nghiệm là :
A.
0;2
T . B. T
. C.
2;T

. D.
;2
T  .
Câu 7: Tính
2
1
2 d
I x x
. Chọn kết quả đúng:
A.
6
I
. B.
3
I
. C.
6
I
. D.
3
I
.
Câu 8: Biết
;
S a b
là tập nghiệm của bất phương trình
3.9 10.3 3 0
x x
. Tìm
T b a
.
A.
2
T
. B.
8
3
T
. C.
10
3
T
. D.
1
T
.
Câu 9: Trong các khẳng định sau, khẳng đinh nào sai?
A. 0d
x C
. B.
1
d ln
x x C
x
. C. d
x x C
. D. e d e
x x
x C
.
Mã đề 001
Trang 2/6 - Mã đề 001
Câu 10: Tìm nguyên hàm của hàm s
2
x
y
?
A.
2 d ln 2.2
x x
x C
. B.
2
2 d
ln 2
x
x
x C
. C.
2
2 d
1
x
x
x C
x
. D.
2 d 2
x x
x C
.
Câu 11: Tìm
ln
x
dx
x
có kết quả là:
A.
2
1
ln
2
x C
B. ln ln
x C
C.
2
ln 1
2
x
x C
D.
2
ln
2
x
C
.
Câu 12: Cho tích phân
e
1
3ln 1
d
x
I x
x
. Nếu đặt
ln
t x
thì
A.
e
1
3 1
d .
t
I t
t
B.
1
0
3 1
d .
e
t
t
I t
C.
1
0
3 1 d .
I t t
D.
e
1
3 1 d .
I t t
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình
2
log 1 3
x
là:
A.
10;
. B.
1;9
. C.
1;10
. D.
9;
.
Câu 14: Phương trình mặt cầu
S
đi qua
2;4; 3 ; 6;9;6 , ( 3;5;9)
A B C
và có tâm thuộc mặt
phẳng
Oyz
A.
2 2 2
4 10 13 0
x y z y z
. B.
2 2 2
14 6 9 0
x y z y z
.
C.
2 2 2
12 2 1 0
x y z y z
. D.
2 2 2
2 4 4 0
x y z y z
.
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba vectơ
3;4;2
a
,
5;0;3
b
,
1;2; 4
c
. Tìm tọa độ của vectơ 3 2
u a b c
.
A.
2;10;16
u
. B.
2;10; 16
u
. C.
1;5;8
u
. D.
2; 10;16
u
.
Câu 16: Tìm nguyên hàm
2 15
2 ( 7) d
x x x
A.
16
2
1
7
2
x C
. B.
16
2
1
7
16
x x C
.
C.
16
2
1
7
16
x C
. D.
16
2
1
7
16
x C
.
Câu 17: Din chnh phng giới hạn bi parabol
2
y x
và đường thẳng
y 3x 2
là:
A.
1
.
3
B.
1
.
6
C.
1
.
4
D.
1
.
5
Câu 18: Tính tích phân
5
4
1 ln 3 d
I x x x
?
A.
19
10ln 2
4
. B.
19
10ln 2
4
. C.
10ln2
. D.
19
10ln 2
4
.
Câu 19: Nguyên hàm
1
d
2 3
I x
x
bằng:
Trang 3/6 - Mã đề 001
A.
1
ln 2 3 .
2
x C
B.
1
ln 2 3 .
2
x C
C.
ln 2 3 .
x C
D.
ln 2 3 .
x C
Câu 20: Tích phân
4
0
1
d
2 1
x
x
bằng
A.
2
. B.
3
. C.
5
. D.
2
.
Câu 21: Cho mặt cầu
S
tâm
(1;2; 4)
I
và có thể tích bằng
36
. Phương trình của mặt cầu
S
A.
2 2 2
1 2 4 9
x y z
. B.
2 2 2
1 2 4 9
x y z
.
C.
2 2 2
1 2 4 3
x y z
. D.
2 2 2
1 2 4 9
x y z
.
Câu 22: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
3
; 4 ; 2; 2
y x y x x x
là:
A. 5. B. 4. C. 1. D. 8.
Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm s
sin 2
f x x
A.
d cos 2
f x x x C
. B.
1
d cos 2
2
f x x x C
.
C.
1
d cos 2
2
f x x x C
. D.
d cos 2
f x x x C
.
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai vectơ
a
b
thõa mãn
2 3, 3
a b
0
( , ) 30
a b
. Độ dài của
3 2
a b
bằng
A.
54
. B.
6
. C.
9
. D.
54
.
Câu 25: Trong không gian
Oxyz
, cho hai vectơ
1;2 ;
u m m
4; 1;2
v m
. Tìm các
giá trị của
m
để
u
vuông góc với
v
.
A.
1
m
. B.
2
m
. C.
1
m
. D.
1, 2
m m
.
Câu 26: Cho
1
0
( )d
f x x a
,
1
2
( )d
f x x b
. Khi đó
2
0
( )d
f x x
bằng:
A.
a b
. B.
b a
. C.
a b
. D.
a b
.
Câu 27: Có bao nhiêu số thực
b
thuộc khoảng
;3
sao cho
4cos 2 1
b
xdx
?
A. 4. B. 6. C. 8. D. 2.
Câu 28: Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng nào dưới đây chứa trục
Oy
?
A.
3
y
. B.
3
x z
. C.
3 0
x z
. D.
0
y
.
Câu 29: Giải bất phương trình
2
log(3 1) log(4 ).
x x
A.
1
3
x
hoặc
1.
x
B.
1
1.
3
x
C.
1
0
3
x
hoặc
1.
x
D.
0 1.
x
Câu 30: Cho hàm số
y f x
liên tục trên đoạn
;
a b
. Mệnh đề nào dưới đây sai?
Trang 4/6 - Mã đề 001
A.
d
b
a
k x k a b
, k
. B.
d d d
b c b
a a c
f x x f x x f x x
,
;
c a b
.
C.
d d
b b
a a
f x x f t t
. D.
d d
b a
a b
f x x f x x
.
Câu 31: Giả sử hàm số
y f x
liên tục trên
5
3
d
f x x a
,
a
. Tích phân
2
1
2 1 d
I f x x
có giá trị là
A.
1
1
2
I a
. B.
2 1
I a
. C.
1
2
I a
. D.
2
I a
.
Câu 32: Tích phân
2
cos
0
e .sin d
x
x x
bằng .
A.
e 1
. B.
e 1
. C.
1 e
. D.
e
.
Câu 33: Tập nghiệm của bất phương trình
1
4
1
1 1
2 2
x
A.
2;S
. B.
5
1;
4
S
. C.
0;1
S . D.
;0
S

.
Câu 34: Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
2;0;0 , (0;1;0), (0;0; 3)
A B C
. Gọi
H
trực tâm
tam giác
ABC
. Tính độ dài đoạn
OH
.
A.
3
4
. B.
6
7
. C.
7
6
. D.
1
3
.
Câu 35: Tìm họ nguyên hàm
F x
của hàm s
sin 2
y f x x x
A.
2
cos .
F x x x C
B.
cos 2 .
F x x C
C.
2
cos .
F x x x C
D.
2
cos .
F x x x C
Câu 36: Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1; 0; 1
I
và
2; 2; 3
A
. Mặt cầu
S
tâm
I
và đi qua điểm
A
phương trình là
A.
2 2
2
1 1 9
x y z
. B.
2 2
2
1 1 9
x y z
.
C.
2 2
2
1 1 3
x y z
. D.
2 2
2
1 1 3
x y z
.
Câu 37: Cho hàm hai hàm s
f x
g
x
xác định, liên tục trên đoạn
0;3
,
g
x f x
với
0;3
x
,
g 0 1
3 5
g
. Tính
3
0
d
I f x x
A.
6
I
. B.
4
I
. C.
6
I
. D.
3
I
.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
e sin d e cos e cos d .
x x x
x x x x x
B.
e sin d e cos e cos d .
x x x
x x x x x
Trang 5/6 - Mã đề 001
C.
e sin d e cos e cos d .
x x x
x x x x x
D.
e sin d e cos e cos d .
x x x
x x x x x
Câu 39: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
2
y x 4x 3
,
x 0, x 3
trục Ox
là:
A.
10
.
3
B.
8
.
3
C.
2
.
3
D.
1
.
3
Câu 40: Cho hàm số
( )
f x
đạo hàm liên tục trên
\ 0; 1
R
, thỏa mãn
2
( 1) '( ) ( )
x x f x f x x x
với mọi
\ 0; 1
x R
(1) 2 ln 2
f
. Biết
(2) ln3
f a b
với
,
a b Q
, tính
2 2
P a b
.
A.
3
4
P
. B.
9
2
P
. C.
13
4
P
. D.
1
2
P
.
Câu 41: Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
3;1; 2 , (1; 4;2), (5;1;0)
A B C
. Mặt phẳng
( )
ABC
có phương trình là
A.
6 5 5 19 0
x y z
. B.
3 6 5 19 0
x y z
.
C.
5 6 5 9 0
x y z
. D.
5 6 5 19 0
x y z
.
Câu 42: Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phẳng
( )
P
đi qua hai điểm
2;0; 1 ,
M
(1; 1;3)
N
và vuông góc với mặt phẳng
( ):3 2 5 0
Q x y z
A.
2 0
x y z
. B.
7 11 15 0
x y z
.
C.
7 11 1 0
x y z
. D.
7 11 3 0
x y z
.
Câu 43: Khi tính nguyên hàm
3
d
1
x
x
x
, bằng cách đặt
1
u x
ta được nguyên hàm nào?
A.
2
3 d
u u
. B.
2
4 d
u u
. C.
2
2 4 d
u u
. D.
2
2 4 d
u u u
.
Câu 44: Trong không gian
Oxyz
, biết mặt phẳng
( ): 1 0
P ax by cz
với
0
c
đi qua hai điểm
1;0;0 , (0;1;0)
A B
và tạo với mặt phẳng
( )
Oyz
một góc
0
60
. Khi đó
a b c
bằng
A.
1 2
. B.
5
. C.
1 2
. D.
2 2
.
Câu 45: Khi tính
3
(2 1)( 1)
dx
I
x x
người ta đặt
( )
t g x
thì
2
I dt
. Biết
3
(4)
5
g
, giá
trị của
(0) g(1)
g
là:
A.
2 3 6
2
. B.
2 6
2
. C.
1 6
2
. D.
3 6
2
.
Câu 46: Biết
4
2
2
2 1
d
x
I x
x x
ln 2 ln3 ln5
a b c , với
a
,
b
,
c
là các số nguyên. Tính
2 3 4
P a b c
.
A.
9
P
. B.
3
P
. C.
1
P
. D.
3
P
.
Câu 47: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
3;2;1
M
. Mặt phẳng
P
đi qua
M
cắt các trục
tọa độ
Ox
,
Oy
,
Oz
lần lượt tại các điểm
A
,
B
,
C
sao cho
M
là trực tâm tam giác
ABC
. Trong
các mặt phẳng sau, mặt phẳng nào song song với mặt phẳng
P
?
Trang 6/6 - Mã đề 001
A.
3 2 14 0
x y z
. B.
3 2 14 0
x y z
.
C.
2 9 0
x y z
D.
2 3 9 0
x y z
.
Câu 48: Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( 2; 3; 1), (1; 4;0), (3; 2;4)
A B C
. Điểm
( ; ; )
M a b c
thuộc mặt phẳng
Oxy
sao cho
2
MA MB CM
  
đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó
2
a b c
bằng
A.
4
. B.
1
. C.
4
. D.
1
.
Câu 49: bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng
9;9
của tham s
m
để bất phương trình
2
3log 2log 1 1
x m x x x x
nghiệm thực?
A.
10
. B.
7
. C.
11
. D.
6
.
Câu 50: Cho hàm s
( )
f x
có đạo hàm và liên tục trên
R
thỏa mãn
2020 2021
'( ) 2021 ( ) 2021. .
x
f x f x x e với mọi
x R
(0) 2021
f
. Tính giá trị
(1).
f
A.
2021
(1) 2021.
f e
. B.
2021
(1) 2022.
f e
. C.
2021
(1) 2021.f e
. D.
2021
(1) 2020.
f e
.
------ HẾT ------
| 1/6

Preview text:


TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII NĂM HỌC 2020 - 2021 TỔ TOÁN MÔN TOÁN - LỚP 12
Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu) (Đề có 6 trang)
Họ và tên: ............................................................... Lớp : ................... Mã đề 001
Câu 1: Hình chiếu của điểm M(2; 3  ;1) lên trục Oz là A. I 0;0;  1 . B. I 1;0;0 . C. I 2;0;0 . D. I 0;3;0.
Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho hai A 2;1; 3  , B( 4
 ;5;1) . Mặt phẳng trung trực đoạn thẳng AB có phương trình là A. 3x  2y  2z  0 .
B. 3x  2y  2z  7  0 .
C. 3x  2y  2z  7  0.
D. 3x  2y  2z  7  0 .
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình log x 1  log 11 2x  0 là: 1   3   3 A.   S  1;4 . B. 11 S  3;   . C. S   ;  4. D. S  1;4 .  2 
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S  2 2 2
: x  y  z  2x  4y  6z  2  0 . Bán kính
của mặt cầu đã cho bằng A. 2 3 . B. 5 . C. 3 . D. 4 .  3
Câu 5: Tích phân I  cos xdx  bằng 0 A. 3  B. 1 C. 3 D. 1  2 2 2 2
Câu 6: Bất phương trình 2x  4 có tập nghiệm là : A. T  0;2 . B. T   . C. T  2; . D. T   ;  2 . 2 Câu 7: Tính I  2xdx  . Chọn kết quả đúng: 1 A. I  6. B. I  3  . C. I  6  . D. I  3 . Câu 8: Biết S   ;
a b là tập nghiệm của bất phương trình 3.9x 10.3x 
 3  0 . Tìm T  b  a . A. T  2 . B. 8 T  . C. 10 T  . D. T  1. 3 3
Câu 9: Trong các khẳng định sau, khẳng đinh nào sai? 1 A. 0dx  C  . B. dx  ln x  C  . C. dx  x  C  . D. exd  ex x  C  . x Trang 1/6 - Mã đề 001
Câu 10: Tìm nguyên hàm của hàm số  2x y ? x 2x x 2x A. 2 d  ln 2.2   x x x C . B. 2 dx    C . C. 2 dx    C . D. 2 d  2   x x x C . ln 2 x 1 ln x Câu 11: Tìm dx  có kết quả là: x 1 2 x 2 x A. 2 ln x  C B. ln ln x  C C. ln x  1C D. ln  C . 2 2 2 e 3ln x 1 Câu 12: Cho tích phân I  dx 
. Nếu đặt t  ln x thì x 1 e 3t 1 1  1 e A. 3t 1 I  dt.  B. I  dt.  C. I  3t    1 dt. D. I  3t   1dt. t et 1 0 0 1
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình log x 1  3 là: 2   A. 10;  . B. 1;9 . C. 1;10 . D. 9;  .
Câu 14: Phương trình mặt cầu S  đi qua A2;4;  3 ; B6;9;6,C( 3
 ;5;9) và có tâm thuộc mặt phẳng Oyz là A. 2 2 2
x  y  z  4 y 10z 13  0 . B. 2 2 2
x  y  z 14 y  6z  9  0 . C. 2 2 2
x  y  z 12 y  2z 1  0 . D. 2 2 2
x  y  z  2 y  4z  4  0 .  
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba vectơ a   3;4;2, b   5;0;  3 ,      c   1;2; 4
  . Tìm tọa độ của vectơ u  3a  2b  c .    
A. u    2;10;16 . B. u   2;10;16 . C. u   1;5;8 .
D. u    2;10;16 . Câu 16: Tìm nguyên hàm 2 15 2x(x  7) dx  1 A.  1 x  16 2 7 C . B. xx 716 2 C . 2 16 C. 1   1 x  716 2 C . D. x 716 2 C . 16 16
Câu 17: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol 2
y  x và đường thẳng y  3x  2 là: A. 1 . B. 1 . C. 1 . D. 1 . 3 6 4 5 5
Câu 18: Tính tích phân I  x  1lnx 3dx ? 4 A. 19 10ln 2 . B. 19 10 ln 2  . C. 10ln 2 . D. 19 10 ln 2  . 4 4 4 Câu 19: Nguyên hàm 1 I  dx  bằng: 2x  3 Trang 2/6 - Mã đề 001 A. 1
 ln 2x  3  C. B. 1 ln 2x  3  C. C. ln 2x  3  C. D. ln 2x  3  C. 2 2 4 Câu 20: Tích phân 1 dx  bằng 2x 1 0 A. 2 . B. 3. C. 5 . D. 2 .
Câu 21: Cho mặt cầu S  tâm I(1;2; 4
 ) và có thể tích bằng 36 . Phương trình của mặt cầu S  là
A.  x  2   y  2   z  2 1 2 4  9 .
B.  x  2   y  2   z  2 1 2 4  9 .
C.  x  2   y  2   z  2 1 2 4  3 .
D.  x  2   y  2   z  2 1 2 4  9 .
Câu 22: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: 3 y  x ; y  4 ; x x  2; x  2 là: A. 5. B. 4. C. 1. D. 8.
Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số f  x  sin 2x A.  d  cos2   f x x x C . B.   1 d  cos 2   f x x x C . 2 C.   1 d   cos 2   f x x x C . D.  d  cos2   f x x x C . 2    
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a và b thõa mãn a  2 3, b  3     và 0
(a,b)  30 . Độ dài của 3a  2b bằng A. 5  4. B. 6 . C. 9 . D. 54 .  
Câu 25: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ u   1;2  ;
m m và v    4;m 1;2 . Tìm các  
giá trị của m để u vuông góc với v . A. m  1  . B. m  2  . C. m  1  . D. m 1,m  2. 1 1 2 Câu 26: Cho f (x)dx  a  , f (x)dx  b  . Khi đó f (x)dx  bằng: 0 2 0 A. a  b . B. b  a . C. a  b . D. a  b . b
Câu 27: Có bao nhiêu số thực b thuộc khoảng  ;3  sao cho 4cos 2xdx 1  ?  A. 4. B. 6. C. 8. D. 2.
Câu 28: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào dưới đây chứa trục Oy ? A. y  3. B. x  z  3. C. x  3z  0 . D. y  0.
Câu 29: Giải bất phương trình 2 log(3x 1)  log(4x). 1 1 A. x  hoặc x 1. B.  x  1. 3 3 1
C. 0  x  hoặc x 1. D. 0  x 1. 3
Câu 30: Cho hàm số y  f  x liên tục trên đoạn  ;
a b . Mệnh đề nào dưới đây sai? Trang 3/6 - Mã đề 001 b b c b A. kdx  k  a  b , k    . B. f  xdx  f  xdx  f  xdx, c    ; a b . a a a c b b b a C. f  xdx  f  tdt . D. f  xdx   f  xdx. a a a b 5
Câu 31: Giả sử hàm số y  f  x liên tục trên  và f
 xdx  a, a . Tích phân 3 2 I  f 2x    1 dx có giá trị là 1 A. 1 I  a 1 . B. I  2a 1. C. 1 I  a . D. I  2a . 2 2  2 Câu 32: Tích phân cos e .sin d  x x xbằng . 0 A. e 1. B. e 1. C. 1 e . D. e . 1 4 x 1 1     1 
Câu 33: Tập nghiệm của bất phương trình      là  2   2   5 A.  S  2;  . B. S  1;   . C. S  0;  1 . D. S   ;  0.  4 
Câu 34: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A 2;0;0, B(0;1;0),C(0;0; 3
 ) . Gọi H là trực tâm
tam giác ABC . Tính độ dài đoạn OH . 3 6 7 1 A. . B. . C. . D. . 4 7 6 3
Câu 35: Tìm họ nguyên hàm F x của hàm số y  f  x  sin x  2x A. F x 2  cos x  x  C.
B. F x  cos x  2  C. C. F x 2  cos x  x  C. D. F x 2  cos x  x  C.
Câu 36: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I 1; 0;   1 và A2; 2;  
3 . Mặt cầu S  tâm I
và đi qua điểm A có phương trình là
A.  x  2  y  z  2 2 1 1  9 .
B.  x  2  y  z  2 2 1 1  9 .
C.  x  2  y  z  2 2 1 1  3 .
D.  x  2  y   z  2 2 1 1  3 .
Câu 37: Cho hàm hai hàm số f  x và g x xác định, liên tục trên đoạn 0;3 , gx  f x 3 với x  0; 
3 , g 0 1 và g 3  5
 . Tính I   f xdx 0 A. I  6  . B. I  4 . C. I  6 . D. I  3 .
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. ex sin d  ex cos  ex x x x cos d x . x  
B. ex sin d  ex cos  ex x x x cos xd . x   Trang 4/6 - Mã đề 001 C. ex sin d  ex cos  ex x x x cos d x . x  
D. ex sin d  ex cos  ex x x x cos xd . x  
Câu 39: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: 2
y  x  4x  3, x  0, x  3 và trục Ox là: A. 10 . B. 8 . C. 2 . D. 1 . 3 3 3 3
Câu 40: Cho hàm số f (x) có đạo hàm và liên tục trên R \ 0;  1 , thỏa mãn 2
x(x 1) f '(x)  f (x)  x  x với mọi x  R \ 0; 
1 và f (1)  2 ln 2 . Biết f (2)  a  b ln 3 với a,b Q , tính 2 2 P  a  b . 3 9 13 1 A. P  . B. P  . C. P  . D. P  . 4 2 4 2
Câu 41: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A 3;1; 2  , B(1; 4
 ;2),C(5;1;0) . Mặt phẳng (ABC) có phương trình là
A. 6x  5y  5z 19  0 . B. 3
 x  6y  5z 19  0.
C. 5x  6y  5z  9  0 .
D. 5x  6 y  5z 19  0 .
Câu 42: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua hai điểm M  2;0;  1 , N(1; 1
 ;3) và vuông góc với mặt phẳng ( )
Q :3x  2y  z 5  0 là A. 2x  y  z  0 .
B. 7x 11y  z 15  0 .
C. 7x 11y  z 1  0 . D. 7
 x 11y  z  3  0. 
Câu 43: Khi tính nguyên hàm x 3 dx 
, bằng cách đặt u  x 1 ta được nguyên hàm nào? x  1 A.  2 u  3du . B.  2 u  4du . C.   2 2 u  4du . D. u   2 2 u  4du .
Câu 44: Trong không gian Oxyz , biết mặt phẳng ( )
P : ax by cz 1 0 với c  0 đi qua hai điểm
A 1;0;0, B(0;1;0) và tạo với mặt phẳng (Oyz) một góc 0
60 . Khi đó abc bằng A. 1 2 . B. 5. C. 1 2 . D. 2  2 . dx 3 Câu 45: Khi tính I  
người ta đặt t  g(x) thì I  2dt  . Biết g(4)  , giá 3 (2x 1)(x 1) 5
trị của g(0)  g(1) là: 2  3 6 2  6 1 6 3  6 A. . B. . C. . D. . 2 2 2 2 4 2x 1 Câu 46: Biết I  dx 
 a ln 2  bln 3 c ln5, với a , b , c là các số nguyên. Tính 2 x  x 2 P  2a  3b  4c . A. P  9 . B. P  3 . C. P  1 . D. P  3 .
Câu 47: Trong không gian Oxyz , cho điểm M 3;2; 
1 . Mặt phẳng P đi qua M và cắt các trục
tọa độ Ox , Oy , Oz lần lượt tại các điểm A, B , C sao cho M là trực tâm tam giác ABC . Trong
các mặt phẳng sau, mặt phẳng nào song song với mặt phẳng P ? Trang 5/6 - Mã đề 001
A. 3x  2 y  z 14  0 .
B. 3x  2 y  z 14  0 . C. 2x  y  z  9  0
D. 2x  y  3z  9  0 .
Câu 48: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm (
A 2; 3; 1), B(1; 4;0),C(3; 2; 4) . Điểm M ( ; a ; b c)
  
thuộc mặt phẳng Oxy sao cho 2MA  MB  CM đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó 2a b  c bằng A. 4 . B. 1. C. 4  . D. 1  .
Câu 49: Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng 9;9 của tham số m để bất phương trình x   2 3log
2log m x  x  1 x 1 x  có nghiệm thực? A. 10. B. 7 . C. 11. D. 6 .
Câu 50: Cho hàm số f (x) có đạo hàm và liên tục trên R thỏa mãn 2020 2021 '( )  2021 ( )  2021. . x f x f x x e
với mọi x  R và f (0)  2021. Tính giá trị f (1). A. 2021 f (1)  2021.e . B. 2021 f (1)  2022.e . C. 2021 f (1) 2021.e  . D. 2021 f (1)  2020.e . ------ HẾT ------ Trang 6/6 - Mã đề 001