ĐỀ MU MÔN TOÁN KINH T 1
1. Cho
2
( ) 3 1f x x x= +
và ma trn
12
10
A

=


. Tìm f(A)?
A)
34
()
21
fA

=

−−

B)
34
()
21
fA

=


C)
34
()
21
fA
−−

=


D)
34
()
21
fA

=


2. Tìm ma trn X sao cho
12
21
23
11
14
X



=





?
A)
B)
5 2 6
2 1 2
4 2 5
−−


−−


−−

C)
35
58
59


−−



D)
3 5 5
5 8 9
−−



3. Tính đnh thc
1 4 4 9
2 3 5 10
.
3 8 0 0
4 0 0a
=
Kết quả nào sau đây đúng?
A)
160 15a =
B)
15 160a = +
C)
10 20a =
D)
10 20a = +
4. Cho A là ma trn vuông cấp 3 có detA = 3. Đnh thc ca ma trn 2A là:
A) 6 B) 24 C) 54 D) 6
5. Tìm m để ma trn
12
3 1 1
32
m
A
mm


=−



kh đảo?
A)
3m =
B)
2m =
C)
2m 
D)
3m 
6. Cho
51
3
22
34
31
1
22
Bm



=−




là ma trn nghch đo ca
1 1 1
1 2 3
1 4 9
A


=



. Giá tr ca m là:
A) 1 B) 1 C) 2 D) 2
7. Hng ca ma trn
1 3 5 1
2 1 3 4
5 1 1 7
7 7 9 1


−−




là:
A) 0 B) 1 C) 2 D) 3
8. Cho ma trn
1 0 0 3
2 3 0 4
4 6 2 6
1 3 4 5
A
k



=


−+

. Vi giá tr nào ca k thì rank(A) > 3?
A)
5k =−
B)
30k −
C) Không tn ti k tha yêu cu D) Mi giá tr ca k đều tha yêu cu
9. Tìm nghiệm của hệ phương trình
4 5 2
233
24
x y z
x y z
x y z
+ =
+ =
+ + =
?
A)
( )
1 ,2 ,
−+
B)
( )
1 2 ,2 3 ,
−−
C)
( )
1 , 6 ,
+
D)
( )
1 2 , 6 3 ,
10. Nghim ca h phương trình
1 2 4 5
3 4 5
3 4 5
5
2 2 3 0
3 2 0
40
0
x x x x
x x x
x x x
x
+ + + =
+ + =
+ =
=
có dng (t là tham s):
A)
( )
2 , ,0,0,0tt
B)
( )
2 ,0,0,0,0t
C)
( )
3 , ,0,0,0tt
D)
( )
, ,0,0,0tt
11. Tìm m để h phương trình
1 2 3
1 2 3
2
1 2 3
21
2 5 3 5
3 7 6
x x x
x x x
x x m x
+ + =
+ + =
+ + =
có vô s nghim?
A) m = 2 B)
2m =
C)
2m 
D)
2m =−
12. Tìm m để h phương trình
20
30
50
x y z
x y z
x y mz
+ + =
+ =
+ + =
có nghim không tm thưng?
A)
5m
B)
5m =
C)
10m =
D)
10m
13. Cho các vectơ
12
(2, ,1), (0,2,3), (1,5,2)v m v v= = =
. m m để v t hp tuyến tính ca
1
v
2
v
?
A) m = 1 B) m = 2 C) m = 8 D) m = 4
14. Tìm m để các vectơ sau đây là một cơ sở ca
4
:
1
(1; 4 ; 4 ; 3)u =−
,
2
(2 ; 3;1; 4)u =
,
3
(3; 7 ; 5;1)u =
,
4
(8 ;17 ;11; )um=
A)
6m
B)
6m −
C)
0m
D) A, B, C đều sai
15. Tìm s chiu ca không gian con sinh bi h vectơ:
( ) ( ) ( ) ( )
= = = =1,3,5, 1 , 2, 1, 3,4 , 5,1, 1,7 ; 7,7,9,1 .u s v w
A) 1 B) 2 C) 3 D) 4
16. Tìm m để không gian nghiệm của hệ phương trình
1 2 3
1 2 3
1 2 3
0
2 2 0
30
x x x
x x x
x x mx
+ =
+ =
+ =
có s chiu 1?
A) m = 0 B)
0m
C)
1m =
D) A, B, C đều sai
17. Trong không gian vectơ
3
, xét sở
( ) ( ) ( )
1 2 3
1;0;1 ; 1; 2;1 ; 1;2;2u u u
= = = =
vectơ
( )
4; 2;5v =−
. Ta đ ca
v
đối với cơ sở
:
A)
( )
2; 1;0
B)
( )
1;2;1
C)
( )
2;1;0
D) A, B, C đều sai
18. Cho biết ma trn chuyn t cơ sở chính tc
0
sang cơ sở
ca R
3
1 1 0
1 0 0
1 1 1
P


=



Tìm ta độ của vectơ
(1; 2; 0)u =
đối vi cơ sở
.
A) (2, -1, 3) B) (-1, 2, 3) C) (2, 1, 3) D) A, B, C đều sai
19. Gi s th trưng gm hai loi hàng hóa hàm cung hàm cầu được xác định như
sau:
Hàng hóa th nht:

 

 
Hàng hóa th hai:

 

 
Trong đó,




lần lượt là lượng cung ca hai loại hàng hóa và lượng cu ca
hai loi hàng hóa;
giá bán ca hai loi hàng hoá. Tìm giá cân bng ca hai loi
hàng hóa.
A) (20, 36) B) (9, 1) C) (20, 6) D) A, B, C đều sai
20. Mt công ty hai nhà máy sn xut quạt điện. Nhà máy A có chi phí c định 15.000
USD chi phí sn xut mi chiếc qut 50 USD. Nhà máy B chi phí c định 18.000
USD chi psn xut mi chiếc qut 60 USD. Công ty d định sn xut tng cng
500 chiếc qut và mun tng chi phí ti hai nhà máy bng nhau. S ng qut sn xut ti
mi nhà máy là:
A) 300 A, 200 B B) 250 A, 250 B
C) 200 A, 300 B D) 350 A, 150 B

Preview text:

ĐỀ MẪU MÔN TOÁN KINH TẾ 1  1 2 1. Cho 2
f (x) = x − 3x +1 và ma trận A =   . Tìm f(A)?  1 − 0   3 − 4   3 − 4  A) f ( ) A =   B) f ( ) A =    2 − 1 −   2 1  3 − 4 −   3 4 C) f ( ) A =   D) f ( ) A =    2 1 −   2 − 1   1 2   2 1 −   
2. Tìm ma trận X sao cho X = 2 − 3 −   ?  1 1   −   1 4     1 2   5 − 2 − 6  3 5        3 5 − 5 −  A) 2 − 3 −   B) 2 − 1 − 2   C) 5 − 8 −   D)    −  5 8 9  1 4     4 − 2 − 5    5 9    1 4 4 9 2 3 5 10 3. Tính định thức  =
. Kết quả nào sau đây đúng? 3 8 0 0 4 a 0 0
A)  =160 −15a
B)  = 15a +160
C)  =10a − 20
D)  = 10a + 20
4. Cho A là ma trận vuông cấp 3 có detA = 3. Định thức của ma trận 2A là: A) 6 B) 24 C) 54 D) –6  1 m 2   
5. Tìm m để ma trận A = 3 1 1 −   khả đảo? m 3 2m   A) m = 3 B) m = 2 C) m   2 D) m   3  5 1  3 −   2 2 1  1 1     6. Cho B = 3 − 4 m
 là ma trận nghịch đảo của A = 1 2 3   . Giá trị của m là:  3 1     1 4 9   1 −   2 2  A) –1 B) 1 C) –2 D) 2 1 3 5 1 −    2 1 − 3 − 4 7. Hạng của ma trận    là: 5 1 1 − 7    7 7 9 1  A) 0 B) 1 C) 2 D) 3  1 0 0 3    2 3 0 4
8. Cho ma trận A =   
. Với giá trị nào của k thì rank(A) > 3? 4 6 − 2 6     1 − 3 4 k + 5 A) k = 5 − B) k  30 −
C) Không tồn tại k thỏa yêu cầu D) Mọi giá trị của k đều thỏa yêu cầu
4x y + 5z = 2 
9. Tìm nghiệm của hệ phương trình −x + 2y − 3z = 3 ?
2x + y + z = 4 
A) (1−, 2 +, ) B) (1− 2, 2 − 3, ) C) ( 1 − −, 6 − +, ) D) ( 1 − − 2, 6 − − 3, )
x + 2x + 2x + 3x = 0 1 2 4 5 
x + 3x + 2x = 0
10. Nghiệm của hệ phương trình 3 4 5 
có dạng (t là tham số):
x + 4x x = 0  3 4 5 x = 0  5 A) ( 2 − t,t,0,0,0) B) ( 2 − t,0,0,0,0) C) ( 3 − t,t,0,0,0) D) ( t − ,t,0,0,0)
x + 2x + x =1 1 2 3 
11. Tìm m để hệ phương trình 2x + 5x + 3x = 5 có vô số nghiệm? 1 2 3  2
3x + 7x + m x = 6  1 2 3 A) m = 2 B) m = 2  C) m  2  D) m = 2 −
x + y + 2z = 0 
12. Tìm m để hệ phương trình 3
x y + z = 0 có nghiệm không tầm thường?
5x + y + mz = 0  A) m  5 B) m = 5 C) m = 10 D) m  10
13. Cho các vectơ v = (2, ,
m 1), v = (0, 2, 3), v = (1, 5, 2) . Tìm m để v là tổ hợp tuyến tính của 1 2 v v ? 1 2 A) m = 1 B) m = 2 C) m = 8 D) m = 4
14. Tìm m để các vectơ sau đây là một cơ sở của 4 :
u = (1 ; 4 ; 4 ; − 3) , u = (2 ; 3 ; 1 ; 4) , u = (3 ; 7 ; 5 ; 1) , u = (8 ; 17 ; 11 ; m) 1 2 3 4 A) m  6 B) m  6 − C) m  0 D) A, B, C đều sai
15. Tìm số chiều của không gian con sinh bởi hệ vectơ:
u = (1,3,5,−1) , s = (2,−1,−3,4) , v = (5,1,−1,7); w = (7,7,9,1). A) 1 B) 2 C) 3 D) 4
x + x x = 0 1 2 3 
16. Tìm m để không gian nghiệm của hệ phương trình 2x − 2x + x = 0 có số chiều là 1? 1 2 3
3x x + mx = 0  1 2 3 A) m = 0 B) m  0 C) m = 1 D) A, B, C đều sai 17. Trong không gian vectơ
3 , xét cơ sở  = u = 1;0;1 ;u = 1; 2 − ;1 ;u = 1;2;2 và 1 ( ) 2 ( ) 3 ( ) vectơ v = (4; 2
− ;5) . Tọa độ của v đối với cơ sở  là: A) (2; 1 − ;0) B) (1; 2 ) ;1 C) ( 2 − ;1;0) D) A, B, C đều sai 1 1 0  
18. Cho biết ma trận chuyển từ cơ sở chính tắc  sang cơ sở  P = 1 0 0 0 của R3 là     1 1 − 1  
Tìm tọa độ của vectơ u = (1; 2 ; 0) đối với cơ sở  . A) (2, -1, 3) B) (-1, 2, 3)
C) (2, 1, 3) D) A, B, C đều sai
19. Giả sử thị trường gồm hai loại hàng hóa có hàm cung và hàm cầu được xác định như sau:
Hàng hóa thứ nhất: 𝑄𝑠1 = −7 + 3𝑃1; 𝑄𝑑1 = 57 − 2𝑃1 + 𝑃2
Hàng hóa thứ hai: 𝑄𝑠2 = −4 + 5𝑃1; 𝑄𝑑2 = 20 + 2𝑃1 + 𝑃2
Trong đó, 𝑄𝑠1, 𝑄𝑠2, 𝑄𝑑1, 𝑄𝑑2 lần lượt là lượng cung của hai loại hàng hóa và lượng cầu của
hai loại hàng hóa; 𝑃1, 𝑃2 là giá bán của hai loại hàng hoá. Tìm giá cân bằng của hai loại hàng hóa. A) (20, 36) B) (9, 1) C) (20, 6) D) A, B, C đều sai
20. Một công ty có hai nhà máy sản xuất quạt điện. Nhà máy A có chi phí cố định là 15.000
USD và chi phí sản xuất mỗi chiếc quạt là 50 USD. Nhà máy B có chi phí cố định là 18.000
USD và chi phí sản xuất mỗi chiếc quạt là 60 USD. Công ty dự định sản xuất tổng cộng
500 chiếc quạt và muốn tổng chi phí tại hai nhà máy bằng nhau. Số lượng quạt sản xuất tại mỗi nhà máy là: A) 300 ở A, 200 ở B B) 250 ở A, 250 ở B C) 200 ở A, 300 ở B D) 350 ở A, 150 ở B