Đề thi giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên

Giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi giữa học kì 2 môn Toán 12 năm học 2020 – 2021 .Mời bạn đọc đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
10 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên

Giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi giữa học kì 2 môn Toán 12 năm học 2020 – 2021 .Mời bạn đọc đón xem.

61 31 lượt tải Tải xuống
Trang 1/6- Mã Đề 001
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
Trường THPT Lương Ngọc Quyến
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2
MÔN TOÁN, LỚP 12, NĂM HỌC 2020-2021
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 001
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba mặt phẳng
(
)
y + 4z:5x k +m 0α+ =
,
(
)
x -7y +z :3 -3 0β =
(
)
x 9y 2z + 0:
5
γ −=
. Giá trị của k, m để ba mặt phẳng đã cho cùng đi qua một
điểm là
A.
5, 11
km=−=
5, 11
km=−=
C.
5, 11
km= =
D.
5, 11
km
= =
Câu 2:
Nếu
( )
2
1
d2fx x=
( )
3
2
d1fx x=
thì
( )
3
1
dfx x
bằng
A.
3
.
B.
1
.
C.
1
.
D.
3
.
Câu 3:
Nguyên hàm của hàm số
lny xx=
A.
33
22
2 ln
39
x xx
C−+
B.
33
22
2 ln 4
39
xxx
C
++
C.
33
22
ln 4
39
xxx
C−+
D.
33
22
2 ln 4
39
xxx
C−+
Câu 4:
Nguyên hàm của hàm số
2
10
x
y =
A.
10
2ln10
x
C
+
B.
2
10 2ln10
x
C+
C.
2
10
2ln10
x
C+
D.
2
10
ln10
x
C+
Câu 5:
Diện tích
S
của hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
2yx
=
,
1y =
,
0x =
1x
=
được tính
bởi công thức nào sau đây?
A.
( )
1
2
0
2 1dSxx=
.
B.
( )
1
2
0
2 1dS xx
π
= +
.
C.
( )
1
2
2
0
2 1dSx x
= +
.
D.
( )
1
2
0
2 1dSxx= +
.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng
( )
: ( 1) 2 2 1 0mxyz
α
+ +=
( )
:2 6 0x y nz
β
+ −=
song song với nhau. Tính tích
.mn
?
A.
.2
mn=
B.
.3mn=
C.
.5mn=
D.
.4mn=
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng
( )
: 2 3 40xyz
α
+ + +=
( )
: 5 90x yz
β
+ −−=
. Chọn khẳng định đúng
A.
( )
α
cắt
( )
β
B.
( ) ( )
αβ
C.
( ) ( )
αβ
D.
( ) ( )
αβ
//
Câu 8:
Cho
1
0
d1
ln
12
x
xe
ab
e
+
= +
+
, với
,a
b
là các số hữu tỉ. Tính
33
Sa b= +
.
A.
2S =
.
0S =
C.
2
S =
.
D.
1S =
.
Câu 9:
Nguyên hàm của hàm số
2
sin 2xy =
A.
11
sin 4
28
x xC++
B.
11
sin 4
24
x xC−+
C.
3
1
sin 2
3
xC+
D.
11
sin 4
28
x xC−+
Câu 10:
Nguyên hàm của hàm số
2
sin cosy xx=
Trang 2/6- Mã Đề 001
A.
11
sin .sin 3
4 12
x xC−+
B.
2
os sinxcx C+
C.
11
os . os3
4 12
cx c xC−+
D.
2
sin .cos
x xC+
Câu 11:
Mặt phẳng
( )
α
đi qua điểm
( )
A 1; 1; 1
đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng
(
)
x y z 2
:
β +=
;
(
)
x y z 1:
+γ =
. Phương trình tổng quát của
( )
α
A.
( )
x : z 2+α =
B.
( )
2x y z : 0α =
C.
( )
x y z : 3α ++=
D.
(
)
y
: z 2+α =
Câu 12:
Một ô tô đang chạy với tốc độ
( )
20 /ms
thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó ô tô chuyển
động chậm dần đều với vận tốc
(
) ( )
5 20 /vttms
=−+
, trong đó
t
là khoảng thời gian tính bằng giây, kể
từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét ?
A.
30m
.
B.
10 m
.
C.
40 m
.
D.
20 m
.
Câu 13:
Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx
A.
11 1
( ) sin 6 sin 4
26 4
Fx x x

= +


B.
1 sin 6 sin 4
()
26 4
xx
Fx

=−+


C.
sin
1
( n
5
si) 5Fx xx=
D.
11 1
( ) cos 6 cos 4
26 4
Fx x x

= +


Câu 14:
Biết
5
2
3
1
d ln
12
xx b
xa
x
++
= +
+
với
a
,
b
là các số nguyên. Tính
2Sa b
.
A.
2S =
.
B.
2S =
.
C.
5S =
.
D.
10S =
.
Câu 15:
Cho tích phân
2
0
2 cos .sin dI x xx
π
= +
. Nếu đặt
2 cos
tx= +
thì kết quả nào sau đây đúng?
A.
2
0
d
I tt
π
=
.
B.
2
3
2dI tt=
.
C.
2
3
dI tt=
.
D.
3
2
dI tt=
.
Câu 16:
Tính tích phân
2
1
11
e
I dx
xx

=


A.
1
1I
e
= +
B.
1I =
C.
1
I
e
=
D.
Ie=
Câu 17:
Phương trình mặt phẳng
( )
α
đi qua điểm
( )
A 1; 2; 3
và song song với
( )
x 4y + z +1 0: 2 β −=
A.
( )
x 4y + z + 0: 4 α −=
B
.
( )
x 4y + z - 0: 4 α −=
C.
( )
x 4y + z + 0: 3 α −=
D.
( )
x 4y + z -1 0: 2 α −=
Câu 18:
Cho hai điểm
( ) ( )
A 1; 0; 3 , B 3; 4; 5
. Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB
A.
2x 2y - z 2 0+=
B.
2x 2y z 6 0=
C.
2x 2y z 10 0+=
D.
2x 2y z 10 0++ =
Câu 19:
Gọi
()S
là mặt cầu tâm
( )
2;1; 1I
và tiếp xúc với mặt phẳng
(
)
α
có phương trình:
2 2 30
x yz −+=
. Bán kính của
( )
S
bằng
A.
2
9
.
B.
2
.
C.
2
3
.
D.
4
3
.
Câu 20:
Tìm tập nghiệm
S
của bất phương trình
22
3
3
log log 3 0xx +≥
.
A.
(
] [
)
;3 27;S = −∞ +∞
.
B.
(
] [
)
;1 3;S = −∞ +∞
.
Trang 3/6- Mã Đề 001
C.
(
] [
)
0;3 27;
S
= +∞
.
D.
[ ]
3; 27S =
.
Câu 21:
Tập nghiệm của bất phương trình:
26
22
xx
+
<
A.
( )
0;64
.
B.
( )
0;6
.
C.
( )
6; +∞
.
D.
( )
;6−∞
.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
( )
x 2y 5z 0: 2 α +=
. Véc tơ pháp tuyến của mặt
phẳng
( )
α
có tọa độ là
A.
(1 ; 2; –2)
B.
(1;2; –5)
Câu 23:
Trong không gian
Oxyz
, cho
a
,
b
tạo với nhau một góc
120°
3a =
;
5b =
. Tìm
T ab=

.
A.
4T =
.
B.
5T =
.
C.
6T
=
.
D.
7T
=
.
Câu 24:
Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
( )
S
có tâm
( )
1; 0; 1
I
và cắt mặt phẳng
( )
: 2 2 16 0
P xy z+− =
theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng
3
. Phương trình của mặt
cầu
( )
S
A.
( ) ( )
22
2
1 19x yz+ + +− =
.
B.
( ) ( )
22
2
1 19x yz + ++ =
.
C.
( ) ( )
22
2
1 1 25x yz + ++ =
.
D.
( ) (
)
22
2
1 1 25x yz
+ + +− =
.
Câu 25:
Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 3M
. Gọi
( )
P
là mặt phẳng đi qua điểm
M
và cách gốc tọa độ
O
một khoảng lớn nhất, mặt phẳng
( )
P
cắt các trục tọa độ tại các điểm
A
,
B
,
C
. Tính thể tích khối chóp
.
O ABC
.
A.
343
9
.
B.
1372
9
.
C.
524
3
.
D.
686
9
.
Câu 26:
Cho hàm số
( )
fx
liên tục trên
( )
( )
2
2
0
3 d 10fx x x+=
. Tính
( )
2
0
dfx x
.
A.
2
.
B.
18
.
C.
2
.
D.
18
.
Câu 27:
Cho hình phẳng
D
giới hạn bởi đường cong
2 sinyx= +
, trục hoành và các đường thẳng
0x =
,
x
π
=
. Khối tròn xoay tạo thành khi quay
D
quay quanh trục hoành có thể tích
V
bằng bao
nhiêu?
A.
( )
21V
ππ
= +
B.
2
2
V
π
=
C.
2V
π
=
D.
( )
21V
π
= +
Câu 28:
Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, mặt cầu
()
S
tâm
( )
1; 2; 3I
và đi qua điểm
( )
1; 0; 4A
có phương trình là
A.
( ) (
) ( )
2 22
1 2 3 51xy z + ++ =
.
B.
( ) ( ) ( )
2 22
1 2 3 55xy z + ++ =
.
C.
( )
( ) ( )
2 22
1 2 3 53
xy z + ++ =
.
D.
( )
( ) ( )
2 22
1 2 3 53xy z+++++=
.
Câu 29:
Cho tích phân
( )
4
0
1 sin 2 d .I x xx
π
=
Tìm đẳng thức đúng?
A.
( )
4
4
0
0
1
1 cos2 cos2 d
2
I x x xx
π
π
=−−
.
B.
( )
4
4
0
0
11
1 cos2 cos2 d
22
I x x xx
π
π
=−− +
.
Trang 4/6- Mã Đề 001
C.
( )
4
0
1 cos2 cos2 dI x x xx
π
=−−
.
D.
(
)
4
4
0
0
1 cos2 cos2 d
I x x xx
π
π
=−− +
.
Câu 30:
Nguyên hàm của hàm số
( )
2
21
fx
x
=
với
(
)
13
F =
A.
22 1
x
B.
22 11x −−
C.
22 11x
−+
D.
2 12x −+
Câu 31:
Giải bất phương trình
12
1
5 lg 1 lgxx
+<
−+
ta được tập nghiệm
( )
0; ; , .() ( )d ab c +∞
Khi
đó a+b+c là
A.
1110
B.
1000100
C.
101000
D.
101100
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho
( )
: 20xyz
α
+−+=
(
)
: 10
xyz
β
+ −=
. Khoảng cách
giữa hai mặt phẳng
( )
α
( )
β
bằng
A.
3
B.
3
C.
1
D.
3
3
Câu 33:
4
0
2
sin 3
2
xdx a b
π
= +
(
)
,ab
. Khi đó giá trị của
ab
A.
3
10
B.
1
5
C.
0
D.
1
6
Câu 34:
Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
(
)
1; 2; 0A
( )
3; 0; 4B
. Tọa độ của véctơ
AB

A.
( )
2; 2;4−−
.
B.
( )
4; 2; 4−−
.
C.
( )
1; 1; 2−−
.
D.
( )
4;2;4
.
Câu 35:
Cho
( )
2
0
3 2 1d 6
m
xx x−+ =
. Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?
A.
( )
1; 2
.
B.
( )
0; 4
.
C.
( )
3;1
.
D.
( )
;0−∞
.
Câu 36:
Cho hàm số
( )
fx
liên tục trên
và thỏa mãn
( )
4
2
0
tan . cos d 2xf x x
π
=
( )
2
2
ln
d2
ln
e
e
fx
x
xx
=
.
Tính
( )
2
1
4
2
d
fx
x
x
.
A.
4
.
B.
0
.
C.
8
.
D.
1
.
Câu 37:
Cho hình phẳng
(
)
H
giới hạn bởi các đường
2
3yx= +
,
0y =
,
0x =
,
2x =
. Gọi
V
là thể
tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay
( )
H
xung quanh trục
Ox
. Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A.
( )
2
2
2
0
3V x dx= +
B.
( )
2
2
2
0
3V x dx
π
= +
C.
( )
2
2
0
3V x dx
π
= +
D.
( )
2
2
0
3V x dx= +
Câu 38:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
2
3yx=
3yx=
bằng
A.
125
6
.
B.
125
6
π
.
C.
6
π
.
D.
1
6
.
Trang 5/6- Mã Đề 001
Câu 39:
Nguyên hàm của hàm số:
( )
xx
xx
ee
fx
ee
=
+
A.
ln
xx
ee C
++
B.
1
xx
C
ee
+
+
C.
ln
xx
ee C
−+
D.
1
xx
C
ee
+
Câu 40:
Nghiệm của bất phương trình
x2
1
3
9
+
A.
x4<
x0<
C.
x4≥−
D.
x0>
Câu 41:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
( )
2
1
2
log x 3x 2 1 + ≥−
A.
[ ] [ ]
S 0;1 2;3=
B.
[
) (
]
S 0;1 2;3=
C.
[ ]
(
]
S 0;1 2;3=
D.
[
)
[ ]
S 0;1 2;3=
Câu 42:
22
( ).
xx
x e dx x mx n e C= ++ +
Khi đó m.n bằng
A.
4
B.
6
C.
0
D.
4
Câu 43:
Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho các vectơ
23a ij k= −+

,
( )
1; 3; 2b =
. Tìm tọa độ
của vectơ
2
ca b
=

.
A.
( )
0;7;7c = −−
.
B.
( )
0; 7;7c
=
.
C.
( )
4; 7;7c =
.
D.
( )
0;7;7c =
.
Câu 44:
Hàm số
1
x
fx x e
có một nguyên hàm
Fx
là kết quả nào sau đây, biết nguyên hàm này
bằng
1
khi
0x
?
A.
11
x
Fx x e
.
B.
2
x
Fx x e
.
C.
1
x
Fx x e
.
D.
23
x
Fx x e
.
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho điểm
( )
1; 1; 0
M
( )
:2 2 3 0x yz
α
+ −+=
. Khoảng cách từ
điểm M đến mặt phẳng
(
)
α
bằng
A.
1
3
B.
3
7
C.
7
3
D.
1
Câu 46:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
( )
2
fx x=
A.
2.
xC+
B.
3
.
3
x
C+
C.
.xC+
D.
3
.
xC+
Câu 47:
Một chất điểm
A
xuất phát từ
O
, chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi
quy luật
( ) ( )
2
1 13
m/s
100 30
vt t t= +
, trong đó
t
(giây) là khoảng thời gian tính từ lúc
A
bắt đầu chuyển
động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm
B
cũng xuất phát từ
O
, chuyển động thẳng cùng hướng với
A
nhưng chậm hơn
10
giây so với
A
và có gia tốc bằng
( )
2
m/s
a
(
a
là hằng số). Sau khi
B
xuất phát
được
15
giây thì đuổi kịp
A
. Vận tốc của
B
tại thời điểm đuổi kịp
A
bằng
A.
( )
9 m/s
B.
( )
25 m/s
C.
( )
42 m/s
D.
( )
15 m/s
Câu 48:
Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, tìm tọa độ tâm
I
và tính bán kính
R
của mặt cầu
( )
S
2 22
4 2 40xyz xz+ + + +=
.
A.
( )
2;0; 1I
,
1R =
.
B.
( )
4;0; 2I
,
3R =
.
C.
( )
2;0; 1I
,
3R =
.
D.
( )
2;0;1
I
,
1R =
.
Câu 49:
Nguyên hàm của hàm số
2
2
cos
x
x
e
ye
x

= +


A.
−+
1
2
cos
x
eC
x
B.
++2 tan
x
e xC
C.
−+2 tan
x
e xC
D.
++
1
2
cos
x
eC
x
Trang 6/6- Mã Đề 001
Câu 50:
Nguyên hàm của hàm số
2017x
y xx e= +
A.
2017
2
2
5 2017
x
e
xx C++
B.
2017
2
5
2 2017
x
e
xx C
++
C.
2017
3
2
5 2017
x
e
xx C++
D.
2017
2
3
5 2017
x
e
xx C++
---------- HẾT ----------
MA MON
MA DE CAU TRON
DAP AN
TOÁN 12-GHk2 001 1
A
TOÁN 12-GHk2 001 2
B
TOÁN 12-GHk2 001 3
D
TOÁN 12-GHk2 001 4
C
TOÁN 12-GHk2 001 5
D
TOÁN 12-GHk2 001 6
B
TOÁN 12-GHk2 001 7
A
TOÁN 12-GHk2 001 8
B
TOÁN 12-GHk2 001 9
D
TOÁN 12-GHk2 001 10
A
TOÁN 12-GHk2 001 11
D
TOÁN 12-GHk2 001 12
C
TOÁN 12-GHk2 001 13
A
TOÁN 12-GHk2 001 14
B
TOÁN 12-GHk2 001 15
D
TOÁN 12-GHk2 001 16
C
TOÁN 12-GHk2 001 17
A
TOÁN 12-GHk2 001 18
C
TOÁN 12-GHk2 001 19
B
TOÁN 12-GHk2 001 20
C
TOÁN 12-GHk2 001 21
D
TOÁN 12-GHk2 001 22
B
TOÁN 12-GHk2 001 23
D
TOÁN 12-GHk2 001 24
C
TOÁN 12-GHk2 001 25
D
TOÁN 12-GHk2 001 26
C
TOÁN 12-GHk2 001 27
A
TOÁN 12-GHk2 001 28
C
TOÁN 12-GHk2 001 29
B
TOÁN 12-GHk2 001 30
C
TOÁN 12-GHk2 001 31
D
TOÁN 12-GHk2 001 32
A
TOÁN 12-GHk2 001 33
C
TOÁN 12-GHk2 001 34
D
TOÁN 12-GHk2 001 35
B
TOÁN 12-GHk2 001 36
C
TOÁN 12-GHk2 001 37
B
TOÁN 12-GHk2 001 38
D
TOÁN 12-GHk2 001 39
A
TOÁN 12-GHk2 001 40
C
TOÁN 12-GHk2 001 41
B
TOÁN 12-GHk2 001 42
A
TOÁN 12-GHk2 001 43
B
TOÁN 12-GHk2 001 44
D
TOÁN 12-GHk2 001 45
D
TOÁN 12-GHk2 001 46
B
TOÁN 12-GHk2 001 47
B
TOÁN 12-GHk2 001 48
A
TOÁN 12-GHk2 001 49
B
TOÁN 12-GHk2 001 50
A
TT Nội dung Nhận biết Thông hiểu V.dụng thấp V.dụng cao
1
Bất phương trình mũ
c1 c2
2
Bất phương trình Lôgarit
c3,4 c5
3 Tính chất của nguyên hàm c6 c7 c8
4
Tính NH bằng PP dùng bảng NH và
bảng NH mở rộng
c9 c10 c11
5 Tính NH bằng PP đổi biến số c12 c13
c14
6 Tính NH bằng PP NH từng phần c15 c16 c17
7 Tính chất của Tích phân c18 c19,
c20
8
Tính TP bằng PP dùng bảng NH và bảng
NH mở rộng
c21 c22
c23 c24
9 Tính TP bằng PP đổi biến số c25
c26
10 Tính TP bằng PP NH từng phần c27
11
Vận dụng NH, TP trong bài toán quãng
đường-vận tốc-thời gian
c28 c29
12 Ứng dụng tích phân tính diện tích c30 c31
13 Ứng dụng tích phân tính thể tích c32
c33
14 Tọa độ của một điểm c34
15 Tọa độ của một véc tơ c35
16
Biểu thức tọa độ của các phép toán véc
c36
17 Phương trình mặt cầu c37,38 c39,40
18 Phương trình tổng quát của mặt phẳng c41,42 c43
c44 c45
19 Vị trí tương đối của hai măt phẳng c46 c47
20
Tính khoảng cách c48.49
c50
Số câu 20 = 4,0đ 15= 3,0đ 1 0= 2,0đ 5=1,0đ
Tổng điểm
4,0 3,0 2,0 1,0
% 40% 30% 20% 10%
MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HK2-LỚP 12-NĂM HỌC 2020-2021
Tổng số câu
2
3
3
3
3
3
3
4
2
1
2
2
2
1
1
1
4
5
2
3
50
| 1/10

Preview text:

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2
Trường THPT Lương Ngọc Quyến
MÔN TOÁN, LỚP 12, NĂM HỌC 2020-2021
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 001
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba mặt phẳng (α):5x + y k + 4z +m = 0,
(β):3x -7y +z -3= 0và (γ):x –9y−2z +5 = 0. Giá trị của k, m để ba mặt phẳng đã cho cùng đi qua một điểm là A. k = 5, − m = 1 − 1 B. k = 5, − m =11
C. k = 5,m =11
D. k = 5,m = 1 − 1 2 3 3
Câu 2: Nếu f (x)dx = 2 − ∫ và f
∫ (x)dx =1 thì f (x)dx ∫ bằng 1 2 1 A. 3 . B. 1 − . C. 1. D. 3 − .
Câu 3: Nguyên hàm của hàm số y = x ln x là 3 3 3 3 3 3 3 3 A. 2 2 2x ln x x 2 2 2 2 2 2 − + C
B. 2x ln x 4x + + C
C. x ln x 4x − + C
D. 2x ln x 4x − + C 3 9 3 9 3 9 3 9
Câu 4: Nguyên hàm của hàm số 2 10 x y = là x 2x 2x A. 10 + C B. 10 10 2 10 x2ln10 + C C. + C D. + C 2ln10 2ln10 ln10
Câu 5: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
y = 2x , y = 1
− , x = 0 và x =1 được tính
bởi công thức nào sau đây? 1 1 1 1 2 A. S = ( 2 2x − ∫
)1dx . B. S =π ( 2 2x + ∫
)1dx. C. S = ( 2 2x + ∫
)1 dx. D. S = ( 2 2x + ∫ )1dx. 0 0 0 0
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (α ) : (m −1)x + 2y − 2z +1 = 0 và
(β ):2x y + nz −6 = 0 song song với nhau. Tính tích . m n? A. . m n = 2 − B. . m n = 3 − C. . m n = 5 − D. . m n = 4 −
Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (α ) : x + 2y + 3z + 4 = 0 và
(β ): x +5y z −9 = 0. Chọn khẳng định đúng A. (α ) cắt (β ) B. (α ) ⊥ (β ) C. (α ) ≡ (β ) D. (α ) / / (β ) 1 dx 1+ e Câu 8: Cho = a + bln ∫
, với a, b là các số hữu tỉ. Tính 3 3 x e = + . +1 2 S a b 0 A. S = 2 − . B. S = 0 . C. S = 2 . D. S =1.
Câu 9: Nguyên hàm của hàm số 2 y = sin 2x là 1 1 1 1 1 1 1
A. x + sin 4x + C
B. x − sin 4x + C C. 3 sin 2x + C
D. x − sin 4x + C 2 8 2 4 3 2 8
Câu 10: Nguyên hàm của hàm số 2
y = sin x cos x là Trang 1/6- Mã Đề 001 1 1 1 1
A. sin x − .sin 3x + C B. 2 c x + C C. os c x − . os
c 3x + C D. 2 x x + C 4 12 os sinx 4 12 sin .cos
Câu 11: Mặt phẳng (α) đi qua điểm A(1; 1; )
1 đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng
(β):x + y – z = 2 ; (γ):x – y + z = 1. Phương trình tổng quát của (α) là A. (α): x + z = 2 α : = 0 α : + + = 3 α : + z = 2
B. ( ) 2x – y – z C. ( ) x y z D. ( ) y
Câu 12: Một ô tô đang chạy với tốc độ 20(m / s)thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó ô tô chuyển
động chậm dần đều với vận tốc v(t) = 5
t + 20(m / s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể
từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét ? A. 30m . B. 10 m . C. 40 m . D. 20 m .
Câu 13: Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là 1  1 1 
1  sin 6x sin 4x
A. F(x) = sin 6x +  sin 4x
B. F(x) = − + 2 6 4      2  6 4  1 1  1 1 
C. F(x) = sin 5xsin x D. F(x) = cos6x +  cos 4x 5 2 6 4    5 2 x + x +1 b Câu 14: Biết dx = a + ln ∫
với a , b là các số nguyên. Tính S a2b . x +1 2 3 A. S = 2 − . B. S = 2 . C. S = 5. D. S =10 . π 2
Câu 15: Cho tích phân I = 2+ cos x.sin d x x
. Nếu đặt t = 2 + cos x thì kết quả nào sau đây đúng? 0 π 2 2 3 2
A. I = tdt ∫ .
B. I = 2 tdt ∫ . C. I = tdt ∫ . D. I = tdt ∫ . 0 3 3 2 e  1 1
Câu 16: Tính tích phân I dx  = − ∫ 2  x x  1  1 1 A. I = +1 B. I =1 C. I =
D. I = e e e
Câu 17: Phương trình mặt phẳng (α) đi qua điểm A(1; 2; 3) và song song với (β): x − 4y + z +12 = 0 là
A. (α): x − 4y + z +4 = 0 α : − 4 = B. ( ) x 4y + z - 0
C. (α): x − 4y + z +3 = 0
D. (α): x − 4y + z -12 = 0
Câu 18: Cho hai điểm A(1; 0; 3), B(–3; 4; 5) . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB
A. 2x – 2y - z + 2 = 0 B. 2x – 2y – z – 6 = 0 C. 2x – 2y – z + 10 = 0 D. 2x – 2y + z + 10 = 0
Câu 19: Gọi (S) là mặt cầu tâm I (2;1;− )
1 và tiếp xúc với mặt phẳng (α ) có phương trình:
2x − 2y z + 3 = 0 . Bán kính của (S ) bằng 2 2 4 A. . B. 2 . C. . D. . 9 3 3
Câu 20: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 2
log x − log x + 3 ≥ 0 3 . 3 A. S = ( ; −∞ ] 3 [27;+∞). B. S = ( ; −∞ ] 1 [3;+∞) . Trang 2/6- Mã Đề 001 C. S = (0; ] 3 [27;+∞) .
D. S = [3;27].
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình: 2x x+6 2 < 2 là A. (0;64) . B. (0;6) . C. (6;+∞). D. ( ;6 −∞ ).
Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α): x + 2y – 5z – 2 = 0 . Véc tơ pháp tuyến của mặt
phẳng (α) có tọa độ là A. (1 ; 2; –2) B. (1;2; –5) C. (2 ;–5; –2) D. (1 ;–5; –2)    
Câu 23: Trong không gian Oxyz , cho a , b tạo với nhau một góc 120° và a = 3; b = 5 . Tìm  
T = a b . A. T = 4. B. T = 5 . C. T = 6 . D. T = 7 .
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S ) có tâm I (1;0;− ) 1 và cắt mặt phẳng
(P) : 2x + y − 2z −16 = 0 theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng3. Phương trình của mặt cầu (S ) là
A. (x + )2 + y + (z − )2 2 1 1 = 9 .
B. (x − )2 + y + (z + )2 2 1 1 = 9 .
C. (x − )2 + y + (z + )2 2 1 1 = 25 .
D. (x + )2 + y + (z − )2 2 1 1 = 25 .
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M (1;2;3) . Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm
M và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất, mặt phẳng (P) cắt các trục tọa độ tại các điểm
A , B ,C . Tính thể tích khối chóp . O ABC . 343 1372 524 686 A. . B. . C. . D. . 9 9 3 9 2 2
Câu 26: Cho hàm số f (x) liên tục trên  và ∫( f (x) 2
+ 3x )dx =10. Tính f (x)dx ∫ . 0 0 A. 2 − . B. 18. C. 2 . D. 18 − .
Câu 27: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y = 2 + sin x , trục hoành và các đường thẳng
x = 0 , x = π . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quay quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
A. V = 2π (π + ) 1 B. 2 V = 2π C. V = 2π D. V = 2(π + ) 1
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu (S) tâm I (1;2; 3
− ) và đi qua điểm A(1;0;4) có phương trình là
A. (x − )2 + ( y − )2 + (z + )2 1 2 3 = 51.
B. (x − )2 + ( y − )2 + (z + )2 1 2 3 = 55 .
C. (x − )2 + ( y − )2 + (z + )2 1 2 3 = 53 .
D. (x + )2 + ( y + )2 + (z + )2 1 2 3 = 53. π 4
Câu 29: Cho tích phân I = (x − ∫ ) 1 sin 2 d x .
x Tìm đẳng thức đúng? 0 π π π π 4 4 A. 1 I = − (x − ) 4 1 cos2x − cos2 d x x ∫ . B. 1 I = − (x − ) 4 1 1 cos2x + cos2 d x x ∫ . 2 2 2 0 0 0 0 Trang 3/6- Mã Đề 001 π π π 4 4 C. 4 I = −(x − ) 1 cos2x − cos2 d x x ∫ .
D. I = −(x − ) 1 cos2x + cos2 d x x ∫ . 0 0 0
Câu 30: Nguyên hàm của hàm số f ( x) 2 = với F ( ) 1 = 3 là 2x −1 A. 2 2x −1
B. 2 2x −1 −1 C. 2 2x −1 +1 D. 2x −1 + 2 1 2
Câu 31: Giải bất phương trình +
< 1 ta được tập nghiệm (0;d) ∪ (a;b) ∪ (c,+∞ .) Khi
5− lg x 1+ lg x đó a+b+c là A. 1110 B. 1000100 C. 101000 D. 101100
Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho (α ) : x + y z + 2 = 0 và (β ) : x + y z −1 = 0 . Khoảng cách
giữa hai mặt phẳng (α ) và (β )bằng A. 3 B. 3 C. 1 D. 3 3 π 4 Câu 33: 2
sin 3xdx = a + b
(a,b∈). Khi đó giá trị của a b là 2 0 3 1 1 A. B. C. 0 D. − 10 5 6
Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1; 2 − ;0) và B( 3
− ;0;4). Tọa độ của véctơ  AB A. ( 2; − 2; − 4) . B. (4; 2; − 4 − ) . C. ( 1; − 1; − 2) . D. ( 4; − 2;4) . m Câu 35: Cho ∫( 2 3x − 2x + )
1 dx = 6. Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây? 0 A. ( 1; − 2) . B. (0;4) . C. ( 3 − ; ) 1 . D. ( ;0 −∞ ). π 2 e 2 4 f (ln x)
Câu 36: Cho hàm số f ( x) liên tục trên  và thỏa mãn tan .xf ∫ ( 2
cos x)dx = 2 và dx = 2 ∫ . x ln x 0 e 2 f (2x) Tính dx ∫ . 1 x 4 A. 4 . B. 0 . C. 8 . D. 1.
Câu 37: Cho hình phẳng (H ) giới hạn bởi các đường 2
y = x + 3, y = 0, x = 0 , x = 2 . Gọi V là thể
tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H ) xung quanh trục Ox . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 2 2 2 2 2 2
A. V = ∫( 2x +3) dx B. V = π ∫( 2 x + 3) dx
C. V = π ∫( 2x +3)dx
D. V = ∫( 2x +3)dx 0 0 0 0
Câu 38: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường 2
y = x − 3 và y = x −3 bằng 125 125π π 1 A. . B. . C. . D. . 6 6 6 6 Trang 4/6- Mã Đề 001 xx
Câu 39: Nguyên hàm của hàm số: ( ) e e f x = là − x x e + e 1 1 A. ln xx
e + e + C B. + C C. ln xx
e e + C D. + C x x e + ex x e e
Câu 40: Nghiệm của bất phương trình x+2 1 3 ≥ là 9 A. x < 4 B. x < 0 C. x ≥ 4 − D. x > 0 2
Câu 41: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log x − 3x + 2 ≥ 1 − 1 ( ) 2 A. S = [0; ] 1 ∪[2; ] 3 B. S = [0; ) 1 ∪(2; ] 3 C. S = [0; ] 1 ∪(2; ] 3 D. S = [0; ) 1 ∪[2; ] 3 Câu 42: 2 x 2 = ( + + ) x x e dx x mx n e + C. ∫ Khi đó m.n bằng A. 4 − B. 6 C. 0 D. 4     
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ a = 2i j + 3k , b = (1;3; 2 − ) . Tìm tọa độ   
của vectơ c = a − 2b .    
A. c = (0;− 7;− 7) .
B. c = (0;− 7;7).
C. c = (4;− 7;7) . D. c = (0;7;7).
Câu 44: Hàm số     1 x f x x
e có một nguyên hàm F x là kết quả nào sau đây, biết nguyên hàm này bằng 1 khi x  0 ?
A.     1 x F x x e 1.
B.     2 x F x x e .
C.     1 x F x x e .
D.     2 x F x x e  3 .
Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho điểm M (1; 1;
− 0)và (α ) : 2x + 2y z + 3 = 0 . Khoảng cách từ
điểm M đến mặt phẳng (α ) bằng 1 3 A. B. C. 7 D. 1 3 7 3
Câu 46: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 f x = x là 3
A. 2x + C.
B. x + C.
C. x + C. D. 3 x + C. 3
Câu 47: Một chất điểm A xuất phát từ O , chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi 1 13 quy luật v(t) 2 = t +
t (m/s) , trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt đầu chuyển 100 30
động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O , chuyển động thẳng cùng hướng với A
nhưng chậm hơn 10 giây so với A và có gia tốc bằng a ( 2
 m/s ) ( a là hằng số). Sau khi B xuất phát
được 15 giây thì đuổi kịp A . Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng A. 9(m/s) B. 25 (m/s) C. 42 (m/s) D. 15 (m/s)
Câu 48: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu (S) 2 2 2
x + y + z − 4x + 2z + 4 = 0. A. I (2;0;− )
1 , R =1. B. I (4;0; 2 − ) , R = 3. C. I (2;0;− ) 1 , R = 3. D. I ( 2; − 0; ) 1 , R =1. − xe
Câu 49: Nguyên hàm của hàm số x y = e 2 + là 2 cos x    A. x x 1 e − 1 2 + C B. 2 x
e + tan x + C C. 2 x
e − tan x + C D. 2e + + C cos x cos x Trang 5/6- Mã Đề 001
Câu 50: Nguyên hàm của hàm số 2017x
y = x x + e là 2017x 2017x 2017x 2017x A. 2 2 e x x + + C B. 5 2 e x x + + C C. 2 3 e x x + + C D. 3 2 e x x + + C 5 2017 2 2017 5 2017 5 2017
---------- HẾT ---------- Trang 6/6- Mã Đề 001 MA MON MA DE CAU TRON DAP AN TOÁN 12-GHk2 001 1 A TOÁN 12-GHk2 001 2 B TOÁN 12-GHk2 001 3 D TOÁN 12-GHk2 001 4 C TOÁN 12-GHk2 001 5 D TOÁN 12-GHk2 001 6 B TOÁN 12-GHk2 001 7 A TOÁN 12-GHk2 001 8 B TOÁN 12-GHk2 001 9 D TOÁN 12-GHk2 001 10 A TOÁN 12-GHk2 001 11 D TOÁN 12-GHk2 001 12 C TOÁN 12-GHk2 001 13 A TOÁN 12-GHk2 001 14 B TOÁN 12-GHk2 001 15 D TOÁN 12-GHk2 001 16 C TOÁN 12-GHk2 001 17 A TOÁN 12-GHk2 001 18 C TOÁN 12-GHk2 001 19 B TOÁN 12-GHk2 001 20 C TOÁN 12-GHk2 001 21 D TOÁN 12-GHk2 001 22 B TOÁN 12-GHk2 001 23 D TOÁN 12-GHk2 001 24 C TOÁN 12-GHk2 001 25 D TOÁN 12-GHk2 001 26 C TOÁN 12-GHk2 001 27 A TOÁN 12-GHk2 001 28 C TOÁN 12-GHk2 001 29 B TOÁN 12-GHk2 001 30 C TOÁN 12-GHk2 001 31 D TOÁN 12-GHk2 001 32 A TOÁN 12-GHk2 001 33 C TOÁN 12-GHk2 001 34 D TOÁN 12-GHk2 001 35 B TOÁN 12-GHk2 001 36 C TOÁN 12-GHk2 001 37 B TOÁN 12-GHk2 001 38 D TOÁN 12-GHk2 001 39 A TOÁN 12-GHk2 001 40 C TOÁN 12-GHk2 001 41 B TOÁN 12-GHk2 001 42 A TOÁN 12-GHk2 001 43 B TOÁN 12-GHk2 001 44 D TOÁN 12-GHk2 001 45 D TOÁN 12-GHk2 001 46 B TOÁN 12-GHk2 001 47 B TOÁN 12-GHk2 001 48 A TOÁN 12-GHk2 001 49 B TOÁN 12-GHk2 001 50 A
MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HK2-LỚP 12-NĂM HỌC 2020-2021 TT Nội dung
Nhận biết Thông hiểu V.dụng thấp V.dụng cao 1 Bất phương trình mũ c1 c2
2 Bất phương trình Lôgarit c3,4 c5
3 Tính chất của nguyên hàm c6 c7 c8
4 Tính NH bằng PP dùng bảng NH và bảng NH mở rộng c9 c10 c11
5 Tính NH bằng PP đổi biến số c12 c13 c14
6 Tính NH bằng PP NH từng phần c15 c16 c17
7 Tính chất của Tích phân c18 c19, c20
8 Tính TP bằng PP dùng bảng NH và bảng NH mở rộng c21 c22 c23 c24
9 Tính TP bằng PP đổi biến số c25 c26
10 Tính TP bằng PP NH từng phần c27
11 Vận dụng NH, TP trong bài toán quãng
đường-vận tốc-thời gian c28 c29
12 Ứng dụng tích phân tính diện tích c30 c31
13 Ứng dụng tích phân tính thể tích c32 c33
14 Tọa độ của một điểm c34
15 Tọa độ của một véc tơ c35
16 Biểu thức tọa độ của các phép toán véc tơ c36 17 Phương trình mặt cầu c37,38 c39,40
18 Phương trình tổng quát của mặt phẳng c41,42 c43 c44 c45
19 Vị trí tương đối của hai măt phẳng c46 c47 20 Tính khoảng cách c48.49 c50 Số câu 20 = 4,0đ 15= 3,0đ 1 0= 2,0đ 5=1,0đ Tổng điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 % 40% 30% 20% 10% Tổng số câu 2 3 3 3 3 3 3 4 2 1 2 2 2 1 1 1 4 5 2 3 50
Document Outline

  • DeThi1_001
  • ĐÁP ÁN TOÁN 12-Giua ky 2
    • DAPAN
  • Ma tran KT giữa HK2 Lớp 12-2020-2021
    • Sheet1