Đề thi giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Việt Yên 1 – Bắc Giang

Giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi giữa học kì 2 môn Toán 12 năm học 2020 – 2021 .Mời bạn đọc đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
6 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Việt Yên 1 – Bắc Giang

Giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi giữa học kì 2 môn Toán 12 năm học 2020 – 2021 .Mời bạn đọc đón xem.

58 29 lượt tải Tải xuống
1/4 - Mã đề 121
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 1
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020-2021
MÔN TOÁN LỚP 12
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM(7,0 điểm)
Câu 1. Tích phân
2
1
23
dx
x +
bằng
A.
1
ln35.
2
B.
17
ln .
25
C.
7
ln .
5
D.
7
2ln .
5
Câu 2. Cho hàm số
()y fx
=
đạo hàm liên tục trên
tha mãn
(
)
( )
( )
2
.. ,xf x f x f x x x
= ∀∈
( )
21
f =
. Tích phân
( )
2
2
0
d
f xx
.
A.
4
3
. B.
4
. C.
2
. D.
3
2
.
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình
26
5 25
7 49
x

<


A.
( )
4; +∞
. B.
( )
4; +∞
. C.
( )
;4−∞
. D.
( )
;4−∞
.
Câu 4. Cho tích phân
( )
1
0
2
x
x e dx a be−=+
, với
;ab
. Tích
ab
bằng
A.
1.
B.
5.
C.
6.
D.
4.
Câu 5. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
( ) : 2 3 1 0.Px y z
+ + −=
Vectơ nào i đây là mt vectơ
pháp tuyến của
()P
?
A.
( )
2
2; 3; 1 .n =

B.
( )
4
1; 2; 3 .n =

C.
( )
3
1; 2; 1 .n =

D.
( )
1
1; 3; 1 .n =

Câu 6. Trong không gian với h tọa đ
Oxyz
, cho ba điểm
( )
2;0;0A
,
( )
0; 1;0
B
,
( )
0;0; 3C
. Viết
phương trình mặt phẳng
( )
ABC
.
A.
36260
xyz
+ −=
. B.
36260
xyz + + +=
.
C.
3 6 2 60
xyz + +=
. D.
36260xyz + +=
.
Câu 7. Trong không gian
Oxyz
, cho
( )
1; 2;1a =
( )
1; 3; 0b =
. Vectơ
2c ab= +

có tọa đ
A.
( )
3; 7; 2
. B.
( )
1;5;2
. C.
( )
1; 7; 3
. D.
( )
1; 7; 2
.
Câu 8. Cho hàm số
( )
fx
liên tc trên
( )
0; +∞
tha mãn
( )
( ) ( )
1 , 0; .x x f x xf x x x = +∞
Biết
(
)
1 2.f =
Tính
( )
1
.
e
I f x dx=
A.
2
25
2
e
. B.
2
35
2
e +
. C.
2
35
2
e
. D.
2
25
2
e +
.
Câu 9. H các nguyên hàm của hàm số
( )
4
2fx x x=
A.
( )
5
2
5
x
Fx x C=−+
. B.
( )
25
2Fx x x C= −+
.
C.
( )
25
25
xx
Fx C=−+
. D.
( )
25
Fx x x C=−+
.
Mã đề 121
2/4 - Mã đề 121
Câu 10. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
( )
( 1)sin d 1 cos cos d
x xx x x xx+ =+−
∫∫
. B.
( )
( 1)sin d 1 cos cos dx xx x x xx+ =−+
∫∫
.
C.
( )
( 1)sin d 1 cos cos dx xx x x xx+ =++
∫∫
. D.
( )
( 1)sin d 1 cos cos dx xx x x xx+ =−+ +
∫∫
.
Câu 11. Cho
3
0
ln 2 ln 3
3
42 1
xa
dx b c
x
=++
++
với
a,b,c
là các s nguyên. Giá tr
abc−+
bằng:
A.
9.
B.
2.
C.
25.
D.
1.
Câu 12. Gi sử
()fx
là hàm số liên tục trên
các s thc
abc<<
. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
( ) ( )
( )d
b
a
f x x fb fa
=
. B.
( )d ( )d ( )d
c bc
a ab
fx x fx x fx x
=
∫∫
.
C.
( )d 0
a
a
fx x
=
. D.
( )d ( )d
bb
aa
kfx x k fx x=
∫∫
.
Câu 13. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;5;2A
( )
3; 3;2B
. Tọa đ trung điểm
M
của
đoạn thẳng
AB
A.
( )
1;1;2M
. B.
( )
2; 4;0
M
. C.
( )
4; 8;0M
. D.
( )
2;2;4M
.
Câu 14. Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy là
a
và đường cao là
3a
.
A.
2
a
π
. B.
2
3a
π
. C.
2
2 a
π
. D.
2
23a
π
.
Câu 15. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
2yx x=
yx=
bằng
A.
9
2
. B.
125
6
π
. C.
125
6
. D.
9
2
π
.
Câu 16. Nguyên hàm
6
2
41
d
x
x
e
x
e
+
bằng
A.
32
41
32
xx
e eC++
. B.
42
1
2
xx
e eC
−+
. C.
42xx
ee C
++
. D.
42
1
2
xx
e eC
++
.
Câu 17. Nghiệm của phương trình
( )
3
log 1 2x −=
A.
8x =
. B.
7x =
. C.
10x =
. D.
9x =
.
Câu 18. Cho hàm số
( )
fx
tha mãn
( )
3
sin .cos ,fx x xx
= ∀∈
( )
01f =
. Tính
( )
2
0
dfx x
π
.
A.
13
16
π
. B.
35
64
π
. C.
11
16
π
. D.
9
16
π
.
Câu 19. Trong không gian với h tọa đ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
( )
1;0;0A
,
( )
0; 0;1B
,
( )
2;1;1C
. Diện
tích của tam giác
ABC
bằng
A.
5
.
2
B.
6
.
2
C.
11
.
2
D.
7
.
2
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa đ
Oxyz
, cho
( ) ( )
1;1; 2 , 1; ; 2u v mm= =−−

. Có bao nhiêu giá trị của m
sao cho
, 14uv

=


?
A.
3.
B.
0.
C.
1.
D.
2.
Câu 21. Trong không gian Oxyz cho điểm
( )
2; 1; 3A
. Hình chiếu vuông góc của A trên trục Ox tọa đ
A.
( )
2;0;0 .
B.
( )
0;0;3 .
C.
( )
0;1; 3 .
D.
( )
0;1; 0 .
Câu 22. Cho khi nón có bán kính đáy
3r =
chiu cao
4h =
. Tính th tích
V
ca khi nón đã cho.
A.
12V
π
=
. B.
4V
π
=
. C.
16 3
3
V
π
=
. D.
16 3V
π
=
.
3/4 - Mã đề 121
Câu 23. Biết
( )
3
2 46f x dx x x C= −+
, khi đó
( )
f x dx
bằng
A.
3
66x xC−+
. B.
3
26x xC−+
. C.
3
3x xC−+
. D.
3
6
x xC−+
.
Câu 24. Cho
( )
2
1
2 ln d
e
x x x ae be c+ = ++
với
,,
abc
là các s hữu tỉ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
abc+=
. B.
ab c−=
. C.
ab c+=
. D.
abc−=
.
Câu 25. Nguyên hàm
( )
5
23x x dx
+
bằng
A.
( )
(
)
76
11
33
72
x xC
+− ++
. B.
( ) ( )
76
2
33
7
x xC+ −+ +
.
C.
( ) (
)
76
2
33
7
x xC
+ ++ +
. D.
( )
(
)
76
21
33
72
x xC+− ++
.
Câu 26. Tích phân
2
2000
1
dIxx=
bằng
A.
( )
2001
1
21
2001
. B.
2001
2
1
2001
. C.
( )
2000
1
21
2000
. D.
2001
2
2001
.
Câu 27. Cho hàm số
( )
fx
liên tc trên
tha mãn
( )
3 27f =
và
(
)
3
0
9
f x dx
=
. nh tích phân
( )
1
0
. '3I x f x dx
=
.
A.
72I =
. B.
27
I
=
. C.
8
I
=
. D.
0
I
=
.
Câu 28. Cho hàm số
( )
fx
liên tục trên
( )
8
1
d6fx x=
,
(
)
8
5
d 12fx x=
. Tích phân
( )
5
1
d
fx x
bằng
A.
18
. B.
18
. C.
6
. D.
6
.
Câu 29. Biết
( )
2 22
31 . .
x xx
x e dx m xe n e C+ = ++
, với
,mn
. Tổng
mn+
bằng
A.
5
4
. B.
1
4
. C.
1
. D.
3
4
.
Câu 30. Cho hàm số
( )
fx
có đạo hàm, liên tục trên
. Biết
( ) ( ) ( )
2
21 1f x x fx x
+− =


(
)
01f =
.
Tính
( ) ( )
12Sf f= +
.
A.
7
3
S
=
. B.
5
3
S =
. C.
13
3
S =
. D.
5
3
S =
.
Câu 31. Biết
2
0
8 18
d ln 7 ln 3
23
x
I xab c
x
+
= =++
+
, với
,,abc
. Tính
222
Sabc=++
.
A.
136S =
. B.
37S =
. C.
43S =
. D.
82S =
.
Câu 32. Nguyên hàm
cos10 .d
xx
bằng
A.
sin10
10
x
C+
. B.
sin10xC−+
. C.
sin10
10
x
C−+
. D.
sin10xC+
.
Câu 33. Biết
6
0
d3
1 sin
xab
xc
π
+
=
+
, với
,,abc
c
là s nguyên tố. Giá trị của tổng
2ab c++
bằng
A.
5
. B.
1
. C.
12
. D.
8
.
Câu 34. Trong không gian
,Oxyz
cho mặt cầu
( ) ( )
2
22
: 29Sx y z
+++ =
. Bán kính của
( )
S
bằng
A.
6
. B.
. C.
3
. D.
9
.
Câu 35. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ th của hàm số
(
)
y fx=
liên tục trên đoạn
[ ]
;,ab
trc
hoành và hai đường thẳng
,x ax b= =
được tính theo công thức
4/4 - Mã đề 121
A.
( )
.
b
a
S f x dx
=
B.
( )
b
a
S f x dx=
. C.
( )
.
a
b
S f x dx=
D.
( )
.
b
a
S f x dx=
PHẦN II: TỰ LUẬN(3,0 điểm)
Câu 1: Tính tích phân
3
2
2
43
.
2 31
x
I dx
xx
+
=
−+
Câu 2: Trong không gian
,
Oxyz
cho 3 điểm
( ) ( ) ( )
1; 0; 0 , 0; 2; 3 , 1;1;1AB C
. Viết phương trình mặt phẳng
(
)
P
biết
( )
P
đi qua ba điểm
, AB
, C.
Câu 3: Cho các số thực
,,xyz
thỏa mãn
1, 1, 1xyz≥≥
8.
xyz
=
Tìm giá trị lớn nhất của
3
2 22 222
log log .log log .log .logP x xy xyz=++
------ HẾT ------
1
SỞ GD&ĐT GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 1
ĐÁP ÁN
MÔN Toán Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
Tổng câu trắc nghiệm: 35. Mỗi câu đúng được 0,2 điểm
122
124
126
128
1
D
B
B
C
2
C
D
D
D
3
C
D
C
A
4
D
C
B
C
5
D
C
B
A
6
C
B
D
C
7
B
B
D
D
8
C
D
C
D
9
A
C
B
A
10
A
B
A
B
11
C
A
D
A
12
B
B
D
D
13
B
A
A
C
14
C
D
C
D
15
A
A
B
B
16
A
B
D
D
17
C
D
A
B
18
B
C
C
D
19
D
A
B
B
20
B
A
B
B
21
D
C
A
A
22
B
C
D
C
23
C
A
A
C
24
A
A
B
B
25
B
D
C
D
26
B
D
A
A
27
A
C
C
A
28
C
A
B
B
29
D
C
D
C
30
D
D
C
D
31
C
D
D
A
32
A
A
D
D
33
A
A
A
C
34
D
B
B
D
35
B
D
D
B
PHẦN II: TỰ LUẬN (3,0 điểm)
2
Chú ý đây chỉ là sơ lược cách giải và thang điểm tương ứng. Lời giải của học sinh phải rõ ràng chi tiết.
Hs làm cách khác đúng thì cho điểm tương ứng
Câu
Đáp Án
Điểm
1
Tính tích phân
3
2
2
43
2 31
x
I dx
xx
+
=
−+
Ta có
33
2
22
4 3 7 10
2 3 1 12 1
x
I dx dx
xx x x
+

= =

−+

∫∫
0,5
33
7ln 1 5ln 2 1
22
xx= −−
0,5
7ln 2 5ln 3 5ln 5=+−
.
KL
7ln 2 5ln 3 5ln 5.I =+−
0,5
2
Viết phương trình mặt phẳng...
Ta có
( ) (
) ( )
1; 2; 3 , 0;1;1 , 5;1; 1AB AC AB AC n

=−− = = =

   
0,5
Mặt phẳng
( )
ABC
đi qua điểm
(
)
1;0;0
A
, nhận
(
)
5;1; 1 n −=
là vec tơ pháp tuyến
( ) ( ) (
) (
)
( )
:5110100 :5x 50ABC x y z ABC y z + = +−=
0,5
3
Tìm GTLN...
Do
2 22
, , 1 log , log y, logxyz x z≥⇒
là các số không âm
Áp dụng bất đẳng thức Cô Si cho các số không âm ta có
( )
( )
( )
3
2 22 22 2
11
P log log . 4log log . 4log . 16log
24
x xy xy z=++
( )
22 22 2
2 222
log 4log og 4log 16log
11 4
log . . log log log
22 4 3 3
xy xy z
x xyz
+ ++
+ + = ++
( )
22
44
log log 8 4.
33
xyz
= =
0,25
Dấu "=" xảy ra khi
16
7
4
7
22 2
1
7
2
log 4log 16log 2
2
x
x y zy
z
=
= = ⇔=
=
Vậy GTLN của
4.P =
0,25
| 1/6

Preview text:

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 1 NĂM HỌC 2020-2021
MÔN TOÁN –LỚP 12
Thời gian làm bài : 90 phút
(Đề thi có 04 trang)
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 121
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM(7,0 điểm) 2
Câu 1. Tích phân dx ∫ bằng 2x + 3 1 A. 1 ln 35. B. 1 7 ln . C. 7 ln . D. 7 2ln . 2 2 5 5 5
Câu 2. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên  thỏa mãn x f (x) f ′(x) 2 . .
= f (x) − x, x ∀ ∈  và có 2 f (2) =1. Tích phân 2 f (x)dx ∫ . 0 4 3 A. . B. 4 . C. 2 . D. . 3 2 2x−6
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình  5  25 <  là 7    49 A. (4;+∞) . B. ( 4; − +∞) . C. ( ; −∞ 4 − ) . D. ( ;4 −∞ ) . 1
Câu 4. Cho tích phân ∫( −2) x x
e dx = a + be , với ;
a b∈ . Tích ab bằng 0 A. 1. B. 5. − C. 6. − D. 4.
Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) : x + 2y + 3z −1 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ
pháp tuyến của (P) ?     A. n = 2;3; 1 − .
B. n = 1;2;3 . C. n = 1;2; 1 − . D. n = 1;3; 1 − . 1 ( ) 3 ( ) 4 ( ) 2 ( )
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(2;0;0), B(0;−1;0) , C (0;0;−3) . Viết
phương trình mặt phẳng ( ABC). A. 3
x − 6y + 2z − 6 = 0 . B. 3
x + 6y + 2z + 6 = 0 . C. 3
x − 6y + 2z + 6 = 0 . D. 3
x + 6y − 2z + 6 = 0 .    
Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho a = (1;2; ) 1 và b = ( 1;
− 3;0) . Vectơ c = 2a + b có tọa độ là A. (3;7;2) . B. (1;5;2) . C. (1;7;3) . D. (1;7;2).
Câu 8. Cho hàm số f (x) liên tục trên (0;+∞) và thỏa mãn x x f ( x)− xf (x) =1− x, x
∀ ∈(0;+∞). Biết e f ( )
1 = 2. Tính I = f ∫ (x) . dx 1 2 2 2 2
A. 2e − 5 .
B. 3e + 5 .
C. 3e − 5 . D. 2e + 5 . 2 2 2 2
Câu 9. Họ các nguyên hàm của hàm số f (x) 4 = 2x x là 5 A. ( ) 2 x F x = x − + C . B. F (x) 2 5
= 2x x + C . 5 2 5 C. ( ) x x F x = − + C . D. ( ) 2 5
F x = x x + C . 2 5 1/4 - Mã đề 121
Câu 10. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. (x +1)sin d x x = ∫ (x + ) 1 cos x − cos d x x ∫ . B. (x +1)sin d x x = − ∫ (x + ) 1 cos x − cos d x x ∫ . C. (x +1)sin d x x = ∫ (x + ) 1 cos x + cos d x x ∫ . D. (x +1)sin d x x = − ∫ (x + ) 1 cos x + cos d x x ∫ . 3 Câu 11. Cho x a
dx = + bln 2 + c ln 3 ∫
với a,b,c là các số nguyên. Giá trị a b + c bằng: 4 + 2 x +1 3 0 A. 9. B. 2. C. 25. D. 1.
Câu 12. Giả sử f (x) là hàm số liên tục trên  và các số thực a < b < c . Mệnh đề nào sau đây sai? b c b c
A. f (′x)dx = f
(b)− f (a).
B. f (x)dx = f (x)dx f (x)dx ∫ ∫ ∫ . a a a b a b b
C. f (x)dx = 0 ∫ .
D. kf (x)dx = k f (x)dx ∫ ∫ . a a a
Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A( 1;
− 5;2) và B(3;− 3;2) . Tọa độ trung điểm M của
đoạn thẳng AB
A. M (1;1;2).
B. M (2;− 4;0).
C. M (4;−8;0) .
D. M (2;2;4) .
Câu 14. Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy là a và đường cao là a 3 . A. 2 π a . B. 2 π a 3 . C. 2 2π a . D. 2 2π a 3 .
Câu 15. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
y = x − 2x y = x bằng 125π 125 9π A. 9 . B. . C. . D. . 2 6 6 2 6x +
Câu 16. Nguyên hàm 4e 1dx ∫ bằng 2x e
A. 4 3x 1 2x
e + e + C . B. 4x 1 2−x
e e + C . C. 4x 2 − x
e + e + C .
D. 4x 1 2−x
e + e + C . 3 2 2 2
Câu 17. Nghiệm của phương trình log x −1 = 2 là 3 ( )
A. x = 8.
B. x = 7 .
C. x =10 . D. x = 9 . π 2
Câu 18. Cho hàm số f (x) thỏa mãn f ′(x) 3 = sin .
x cos x, x
∀ ∈  và f (0) =1. Tính f
∫ (x)dx. 0 13 35 11 9 A. π . B. π . C. π . D. π . 16 64 16 16
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC A(1;0;0), B(0;0; ) 1 , C (2;1 ) ;1 . Diện
tích của tam giác ABC bằng A. 5 . B. 6 . C. 11 . D. 7 . 2 2 2 2  
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho u = (1;1;2),v = ( 1; − ;
m m − 2) . Có bao nhiêu giá trị của m  
sao cho u,v = 14   ? A. 3. B. 0. C. 1. D. 2.
Câu 21. Trong không gian Oxyz cho điểm A(2; 1;
− 3) . Hình chiếu vuông góc của A trên trục Ox có tọa độ là A. (2;0;0). B. (0;0;3). C. (0;1;3). D. (0;1;0).
Câu 22. Cho khối nón có bán kính đáy r = 3 và chiều cao h = 4 . Tính thể tích V của khối nón đã cho. π
A. V =12π .
B. V = 4π . C. 16 3 V = .
D. V =16π 3 . 3 2/4 - Mã đề 121
Câu 23. Biết f ∫ ( x) 3
2 dx = 4x − 6x + C , khi đó f (x)dx ∫ bằng A. 3
6x − 6x + C . B. 3
2x − 6x + C . C. 3
x −3x + C . D. 3
x − 6x + C . e
Câu 24. Cho ∫(2 + xln x) 2
dx = ae + be + c với a,b,c là các số hữu tỉ. Mệnh đề nào sau đây đúng? 1
A. a + b = c .
B. a b = −c .
C. a + b = −c .
D. a b = c .
Câu 25. Nguyên hàm x(x + ∫ )5 2 3 dx bằng A. 1 (x + )7 1
3 − (x + 3)6 + C .
B. 2 (x + 3)7 −(x + 3)6 + C . 7 2 7
C. 2 (x + 3)7 + (x + 3)6 + C . D. 2 (x + )7 1
3 − (x + 3)6 + C . 7 7 2 2 Câu 26. Tích phân 2000 I = x dx ∫ bằng 1 1 2001 1 2001 A. 2 2 ( 2001 2 − ) 1 . B. −1. C. ( 2000 2 − ) 1 . D. . 2001 2001 2000 2001 3
Câu 27. Cho hàm số f (x) liên tục trên  thỏa mãn f (3) = 27 và f
∫ (x)dx = 9. Tính tích phân 0 1 I = . x f ' ∫ (3x)dx . 0
A. I = 72.
B. I = 27 .
C. I = 8 . D. I = 0. 8 8 5
Câu 28. Cho hàm số f (x) liên tục trên  và f
∫ (x)dx = 6, f (x)dx = 12 − ∫
. Tích phân f (x)dx ∫ bằng 1 5 1 A. 18 − . B. 18. C. 6 . D. 6 − .
Câu 29. Biết ∫( + ) 2x 2x 2 3 1 = . + . x x e dx m xe
n e + C , với ,
m n∈ . Tổng m + n bằng 5 1 3 A. . B. − . C. 1. D. − . 4 4 4
Câu 30. Cho hàm số f (x) có đạo hàm, liên tục trên  . Biết f ′(x) + ( x − )  f  ( x) 2 2 1 − x =1  và f (0) =1. Tính S = f ( ) 1 + f (2) . 7 5 13 5
A. S = .
B. S = . C. S = . D. S = − . 3 3 3 3 2 Câu 31. + Biết 8x 18 I =
dx = a + bln 7 + c ln 3 ∫
, với a,b,c ∈. Tính 2 2 2
S = a + b + c . 2x + 3 0
A. S =136 .
B. S = 37 .
C. S = 43 . D. S = 82.
Câu 32. Nguyên hàm cos10 . x dx ∫ bằng
A. sin10x + C .
B. −sin10x + C . C. sin10x − + C .
D. sin10x + C . 10 10 π 6 Câu 33. Biết dx a 3 + b = ∫
, với a,b,c ∈ và c là số nguyên tố. Giá trị của tổng a + b + 2c bằng 1+ sin x c 0 A. 5. B. 1 − . C. 12. D. 8 .
Câu 34. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) 2 2
: x + y + (z + 2)2 = 9. Bán kính của (S ) bằng A. 6 . B. 18. C. 3. D. 9.
Câu 35. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [ ; a b], trục
hoành và hai đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức 3/4 - Mã đề 121 b b a b A. S = f ∫ (x) . dx B. S = f
∫ (x)dx . C. S = f ∫ (x) . dx D. S = f ∫ (x)dx . a a b a
PHẦN II: TỰ LUẬN(3,0 điểm) 3 +
Câu 1: Tính tích phân 4x 3 I = . dx 2 2x − 3x +1 2
Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(1;0;0), B(0; 2 − ;3),C (1;1; )
1 . Viết phương trình mặt phẳng
(P) biết (P) đi qua ba điểm ,A B , C.
Câu 3: Cho các số thực x, y, z thỏa mãn x ≥1, y ≥1, z ≥1 và xyz = 8. Tìm giá trị lớn nhất của 3
P = log x + log .xlog y + log . x log . y log z 2 2 2 2 2 2
------ HẾT ------ 4/4 - Mã đề 121
SỞ GD&ĐT GD&ĐT BẮC GIANG ĐÁP ÁN
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 1
MÔN Toán – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
Tổng câu trắc nghiệm: 35. Mỗi câu đúng được 0,2 điểm 122 124 126 128 1 D B B C 2 C D D D 3 C D C A 4 D C B C 5 D C B A 6 C B D C 7 B B D D 8 C D C D 9 A C B A 10 A B A B 11 C A D A 12 B B D D 13 B A A C 14 C D C D 15 A A B B 16 A B D D 17 C D A B 18 B C C D 19 D A B B 20 B A B B 21 D C A A 22 B C D C 23 C A A C 24 A A B B 25 B D C D 26 B D A A 27 A C C A 28 C A B B 29 D C D C 30 D D C D 31 C D D A 32 A A D D 33 A A A C 34 D B B D 35 B D D B
PHẦN II: TỰ LUẬN (3,0 điểm) 1
Chú ý đây chỉ là sơ lược cách giải và thang điểm tương ứng. Lời giải của học sinh phải rõ ràng chi tiết.
Hs làm cách khác đúng thì cho điểm tương ứng Câu Đáp Án Điểm 1 3 Tính tích phân 4x + 3 I = dx ∫ 2 2x − 3x +1 2 3 3 0,5 Ta có 4x + 3  7 10 I dx ∫ ∫ dx  = = − 2 2x 3x 1  x 1 2x 1 − + − − 2 2  3 3 0,5
= 7ln x −1 − 5ln 2x −1 2 2 = 7ln 2 + 5ln3 − 5ln5 . 0,5
KL I = 7ln 2 + 5ln3 − 5ln5. 2
Viết phương trình mặt phẳng...      Ta có AB = ( 1; − 2 − ;3), AC = (0;1; )
1 ⇒ AB, AC = ( 5 − ;1;− ) 1 = n   0,5 
Mặt phẳng ( ABC) đi qua điểm A(1;0;0) , nhận ( 5 − ;1;− )
1 = n là vec tơ pháp tuyến 0,5 ⇒ ( ABC): 5 − (x − ) 1 + (
1 y − 0) −1(z − 0) = 0 ⇔ ( ABC):5x − y + z − 5 = 0 3 Tìm GTLN. .
Do x, y, z ≥1⇒ log x, log y, log z là các số không âm 2 2 2
Áp dụng bất đẳng thức Cô Si cho các số không âm ta có 1 P = log x + log . x (4log y) 1 3 + log .
x 4log y . 16log z 2 2 2 2 ( 2 ) ( 2 ) 2 4 0,25 ≤
1 log x + 4log y 1 og x + 4log y +16log z 4 2 2 2 2 2 log x + . + . =
log x + log y + log z 2 ( 2 2 2 ) 2 2 4 3 3 4 4
log xyz = log 8 = 4. 2 ( ) 2 3 3 16  7 x = 2  4 0,25 Dấu "=" xảy ra khi  7
log x = 4log y =16log z ⇔ y = 2 2 2 2  1  7 z = 2 
Vậy GTLN của P = 4. 2
Document Outline

  • de_121
  • dap_an