TỔNG HỢP ĐỀ THI
MÔN
THẦY LÂM MẠNH
HÀ_ĐẠI HỌC KINH TẾ
TP.HCM
UEH
Câu Hỏi 1
Đúng
Lãi suất chiết khấu lãi suất
Select one:
a. Ngân hàng Trung ương cho Quốc hội vay
b. Ngân hàng Trung ương cho các ngân hàng
thương mại vay
c. ngân hàng này cho ngân hàng khác vay
d. ngân hàng thương mại cho Ngân hàng
Trung ương vay
Phản hồi
The correct answer is: Ngân hàng Trung ương
cho các ngân hàng thương mại vay
Câu Hỏi 2
Đúng
Hạn mfíc thẻ tín dụng được tính trong
Select one:
a. Không phải M1 hay M2
b. M1 M2
c. M2 nhưng không tính trong M1
d. M1 nhưng không tính trong M2
Phản hồi
The correct answer is: Không phải M1 hay
M2
Câu Hỏi 3
Đúng
Đoạn văn câu hỏi
Trong hệ thống ngân hàng dự trữ một phần,
dự trữ bắt buộc tăng làm
Select one:
a. Giảm số nhân tiền nhưng làm tăng cung
tiền
b. tăng số nhân tiền nhưng làm giảm cung
tiền
c. giảm cả số nhân tiền cung tiền
d. tăng cả số nhân tiền cung tiền
Phản hồi
The correct answer is: giảm cả số nhân tiền
cung tiền
Câu Hỏi 4
Đúng
Đoạn văn câu hỏi
Giả sfí các yếu tố khác không đổi, nếu dự trữ
bắt buộc tăng, tỷ lệ dự trữ sẽ
Select one:
a. tăng, số nhân tiền ng cung tiền tăng
b. giảm, số nhân tiền tăng cung tiền tăng
c. tăng, số nhân tiền giảm cung tiền
giảm
d. giảm, số nhân tiền giảm cung tiền tăng
Phản hồi
The correct answer is: tăng, số nhân tiền giảm
cung tiền giảm
Câu Hỏi 5
Đúng
Nếu mọi người quyết định gifi tiền mặt ít hơn
gởi vào ngân hàng nhiều hơn thì cung tiền
s
Select one:
a. tăng. Ngân hàng trung ương thể làm
giảm tác động của vấn đề này bằng cách mua
trái phiếu kho bạc
b. giảm. Ngân hàng trung ương thể làm
giảm tác động của vấn đề này bằng cách mua
trái phiếu kho bạc
c. tăng. Ngân hàng trung ương thể làm
giảm tác động của vấn đề này bằng cách bán
trái phiếu kho bạc
d. giảm. Ngân hàng trung ương thể làm
giảm tác động của vấn đề này bằng cách bán
trái phiếu kho bạc
Phản hồi
The correct answer is: tăng. Ngân hàng trung
ương thể làm giảm tác động của vấn đề
này bằng cách bán trái phiếu kho bạc
Câu Hỏi 6
Đúng
,00 trên 1,00
Trong hệ thống ngân hàng dự trfi một phần,
các ngân hàng
Select one:
a. nắm gifi tiền dự trfi nhiều hơn tiền gởi
b. thông thường cho vay phần lớn số tiền quỹ
được gởi
c. tất cả đều đúng
d. làm cho cung tiền giảm đi khi đem khoản
dự trfi cho vay
Phản hồi
The correct answer is: thông thường cho vay
phần lớn số tiền quỹ được gởi
Câu Hỏi 7
Đúng
Đoạn văn câu hỏi
Để tăng cung tiền, Ngân hàng Trung ương
th
Select one:
a. tất cả đều sai
b. giảm i suất chiết khấu
c. bán trái phiếu chính phủ
d. tăng dự trfi bắt buộc
Phản hồi
The correct answer is: giảm i suất chiết khấu
Câu Hỏi 8
Đúng
Đoạn văn câu hỏi
Nếu ngân hàng trung ương một quốc gia hạ
thấp dự trfi bắt buộc, khi đó số nhân tiền tệ
của quốc gia đó sẽ
Select one:
a. giảm xuống
b. tăng lên
c. tất cả đều đúng
d. không đổi
Phản hồi
The correct answer is: tăng lên
Câu Hỏi 9
Đúng
Ngân hàng trung ương tăng dự trfi bắt buộc
nhưng không muốn làm ảnh hưởng đến cung
tiền. Ngân hàng trung ương nên
Select one:
a. mua trái phiếu chính ph
b. mua trái phiếu chính ph
c. bán trái phiếu chính phủ
d. bán trái phiếu chính phủ
Phản hồi
The correct answer is: mua trái phiếu chính
ph
Câu Hỏi 10
Đúng
Khi dự trfi bắt buộc, các ngân hàng thương
mại
Select one:
a. phải xin phép Ngân hàng Trung ương mỗi
khi muốn tăng hay giảm các khoản cho vay
b. phải nắm gifi chính xác số lượng dự trfi
theo quy định
c. thể nắm gifi ít hơn nhưng không được
nhiều hơn số lượng dự trfi theo quy định
d. thể nắm gifi nhiều hơn nhưng không
được ít hơn số lượng dự trfi theo quy
định
Phản hồi
The correct answer is: thể nắm gifi nhiều
hơn nhưng không được ít hơn số lượng dự trfi
theo quy định
Câu Hỏi 11
Đúng
Đoạn văn câu hỏi
Tin
Select one:
a. tài sản thanh khoản cao nhất,
phương tiện dự trfi giá trị hoàn hảo
b. tài sản thanh khoản cao nhất, nhưng
không phải phương tiện dự trfi giá trị hoàn
hảo
c. không phải tài sản thanh khoản cao nhất,
nhưng phương tiện dự trfi giá trị hoàn hảo
d. không phải i sản thanh khoản cao nhất,
cũng không phương tiện dự trfi giá trị hoàn
hảo
Phản hồi
The correct answer is: tài sản thanh khoản
cao nhất, nhưng không phải phương tiện dự
trfi giá trị hoàn hảo
Câu Hỏi 12
Đúng
,00 trên 1,00
Đoạn văn câu hỏi
Khoản nào sau đây cả trong M1 M2?
Select one:
a. Tiền gởi không kỳ hạn
b. Tiền mặt
c. tất cả đều đúng
d. Tiền gởi thể viết séc khác
Phản hồi
The correct answer is: tất cả đều đúng
Câu Hỏi 13
Đúng
,00 trên 1,00
Đoạn văn câu hỏi
Tiền pháp định
Select one:
a. một trung gian trao đổi nhưng không
phải một đơn vị tính toán
b. không giá trị thực chất
c. bất cfí hàng hóa thay thế gần gũi nào cho
tiền mặt, như tiền gởi thể viết séc
d. được đảm bảo bởi vàng
Phản hồi
The correct answer is: không giá trị thc
chất
Câu Hỏi 14
Đúng
,00 trên 1,00
Tiền gởi không kỳ hạn một dạng
Select one:
a. tiền gởi tiết kiệm
b. tài khoản thanh toán
c. tiền gởi kỳ hạn
d. Quỹ tương hỗ trên thị trường tiền tệ
Phản hồi
The correct answer is: tài khoản thanh toán
Câu Hỏi 15
Đúng
,00 trên 1,00
Đoạn văn câu hỏi
Tính thanh khoản đề cập đến
Select one:
a. sự dễ dàng trong việc chuyển đổi một tài
sản thành trung gian trao đổi
b. đồng tiền được xoay bao nhiêu vòng trong
1 năm cho trước
c. sự đo lường giá trị thực chất của tiền hàng
a
d. sự đo lường độ bền của một hàng hóa
Phản hồi
The correct answer is: sự dễ dàng trong việc
chuyển đổi một tài sản thành trung gian trao
đổi
Câu Hỏi 16
Đúng
,00 trên 1,00
Đoạn văn câu hỏi
Trfi lượng tiền M1 bao gồm
Select one:
a. số tài khoản tiết kiệm
b. số tài khoản thanh toán
c. M2 cộng thêm một số khoản khác
d. số tiền gởi tại các quỹ hỗ tương trên thị
trường tiền tệ
Phản hồi
The correct answer is: số tài khoản thanh
toán
Câu Hỏi 17
Đúng
,00 trên 1,00
Điều nào sau đây làm tăng cung tiền?
Select one:
a. Giảm i suất chiết khấu tăng lãi sut
b. Giảm lãi suất chiết khấu giảm lãi suất
trên khoản dự trfi
c. Tăng lãi suất chiết khấu giảm lãi suất
trên khoản dự trfi
d. Tăng lãi suất chiết khấu tăng lãi suất
trên khoản dự trfi
Phản hồi
The correct answer is: Giảm lãi suất chiết
khấu giảm lãi suất trên khoản dự trfi
Câu Hỏi 18
Đúng
,00 trên 1,00
Trong một hệ thống ngân hàng tỷ lệ dự trfi
100%
Select one:
a. Tất cả đều đúng
b. Tiền mặt dạng tiền tệ duy nhất
c. Các ngân hàng không cho vay
d. Tiền gởi tài sản duy nhất của ngân hàng
Phản hồi
The correct answer is: Các ngân hàng không
cho vay
Câu Hỏi 19
Đúng
,00 trên 1,00
Đoạn văn câu hỏi
Tiền mặt bao gồm
Select one:
a. tiền giấy tiền xu
b. các khoản tiền gởi không kỳ hạn
c. thẻ tín dụng
d. tiền giấy tiền xu cộng các khoản tiền gởi
không kỳ hạn
Phản hồi
The correct answer is: tiền giấy tiền xu
Câu Hỏi 20
Đúng
,00 trên 1,00
Đoạn văn câu hỏi
Tin
Select one:
a. tất cả đều đúng
b. cho phép chuyên môn hóa tốt hơn
c. hiệu quả hơn phương thfíc hàng-đổi-
hàng
d. làm cho giao dịch thương mại dễ dàng hơn
Phản hồi
The correct answer is: tất cả đều đúng
Câu Hỏi 21
Đúng
,00 trên 1,00
Đoạn văn câu hỏi
Khoản nào sau đây nợ phải trả (tài sản nợ)
của ngân hàng tài sản của khách hàng?
Select one:
a. Không phải khoản tiền gởi của khách hàng
lẫn khoản cho khách hàng vay
b. Khoản cho khách hàng vay, không tính
khoản tiền gởi của khách hàng
c. Khoản tiền gởi của khách hàng khoản
cho khách hàng vay
d. Khoản tiền gởi của khách hàng, không tính
khoản cho khách hàng vay
Phản hồi
The correct answer is: Khoản tiền gởi của
khách hàng, không tính khoản cho khách hàng
vay
Câu Hỏi 22
Đúng
,00 trên 1,00
Đoạn văn câu hỏi
M1 bao gồm
Select one:
a. séc du lịch
b. tất cả đều đúng
c. tiền gởi không kỳ hạn
d. tiền mặt
Phản hồi
The correct answer is: tất cả đều đúng
Câu Hỏi 23
Đúng
,00 trên 1,00
Đoạn văn câu hỏi
Các nhà kinh tế sfí dụng thuật ngfi “tiền” để
ch
Select one:
a. tất cả các tài sản, bao gồm tài sản thực
tài sản dưới dạng tài chính
b. tất cả tài sản tài chính, không tính đến tài
sản thực
c. nhfing loại của cải thường được chấp nhận
bởi nhfing người bán cho việc trao đổi hàng
hóa dịch vụ
d. sự giàu hay của cải
Phản hồi
The correct answer is: nhfing loại của cải
thường được chấp nhận bởi nhfing người bán
cho việc trao đổi hàng hóa dịch vụ
Câu Hỏi 24
Đúng
,00 trên 1,00
Đoạn văn câu hỏi
Ngân hàng Trung ương thực hiện việc mua
trên thị trường mở bằng cách
Select one:
a. cho các ngân hàng thành viên vay, do đó
làm giảm cung tiền
b. vay tiền tfi các ngân hàng thành viên, do đó
làm tăng cung tiền
c. mua trái phiếu kho bạc, do đó làm giảm
cung tiền
d. mua trái phiếu kho bạc, do đó làm tăng
cung tiền
Phản hồi
The correct answer is: mua trái phiếu kho bạc,
do đó làm tăng cung tiền
Câu Hỏi 25
Đúng
,00 trên 1,00
Nếu như người dân quyết định gifi tiền mặt
nhiều hơn tiền gởi, cung tiền sẽ
Select one:
a. giảm. Ngân hàng Trung ương thể làm
giảm tác động của vấn đề này bằng cách bán
trái phiếu kho bạc
b. giảm. Ngân hàng Trung ương thể làm
giảm tác động của vấn đề này bằng cách mua
trái phiếu kho bạc
c. tăng. Ngân hàng Trung ương thể làm
giảm tác động của vấn đề này bằng cách bán
trái phiếu kho bạc
d. tăng. Ngân hàng Trung ương thể làm
giảm tác động của vấn đề này bằng cách mua
trái phiếu kho bạc
Phản hồi
The correct answer is: giảm. Ngân hàng Trung
ương thể làm giảm tác động của vấn đề
này bằng cách mua trái phiếu kho bạc
Câu Hỏi 26
Đúng
,00 trên 1,00
Khi hiện tượng đổ đi rút tiền, người gởi
tiền quyết định nắm gifi nhiều tiền mặt hơn so
với tiền gởi ngân hàng quyết định tăng
mfíc dự trfi nhiều hơn mfíc cần thiết.
Select one:
a. Quyết định của người gởi tiền làm giảm
cung tiền. Quyết định của ngân hàng làm tăng
cung tiền
b. Cả 2 quyết định này đều làm cung tiền
giảm
c. Cả 2 quyết định này đều làm cung tiền tăng
d. Quyết định của người gởi tiền m tăng
cung tiền. Quyết định của ngân hàng làm
giảm cung tiền
Phản hồi
The correct answer is: Cả 2 quyết định này
đều làm cung tiền giảm
Câu Hỏi 27
Đúng
,00 trên 1,00
Đoạn văn câu hỏi
Khi nói rằng thương mại một đường vòng,
điều đó nghĩa
Select one:
a. thương mại đòi hỏi phải sự trùng hợp về
nhu cầu
b. tiền được chấp nhận chủ yếu để thực hiện
các giao dịch khác
c. người ta phải tốn thời gian để tìm kiếm
nhfing hàng hóa họ muốn mua
d. thỉnh thoảng người ta đổi hàng lấy hàng
Phản hồi
The correct answer is: tiền được chấp nhận
chủ yếu để thực hiện các giao dịch khác
Câu Hỏi 28
Đúng
,00 trên 1,00
Đoạn văn câu hỏi
Giả sfí các ngân hàng quyết định tăng khoản
dự trfi nhiều hơn cần thiết. Các yếu tố khác
không đổi, hành động này sẽ làm cho
Select one:
a. cung tiền giảm. Ngân hàng trung ương
thể bán trái phiếu kho bạc để làm giảm tác
động của vấn đề này
b. cung tiền giảm. Ngân hàng trung ương
thể mua trái phiếu kho bạc để làm giảm tác
động của vấn đề này
c. cung tiền tăng. Ngân hàng trung ương
thể mua trái phiếu kho bạc để làm giảm tác
động của vấn đề này
d. cung tiền tăng. Ngân hàng trung ương
thể bán trái phiếu kho bạc để làm giảm tác
động của vấn đề này
Phản hồi
The correct answer is: cung tiền giảm. Ngân
hàng trung ương thể mua trái phiếu kho
bạc để làm giảm tác động của vấn đề này
Câu Hỏi 29
Đúng
,00 trên 1,00
Cung tiền tăng khi ngân hàng trung ương
Select one:
a. bán trái phiếu giảm tỷ lệ dự trfi bắt buộc
b. bán trái phiếu tăng tỷ lệ dự trfi bắt buộc
c. mua trái phiếu tăng tỷ lệ dự trfi bắt buc
d. mua trái phiếu giảm tỷ lệ dự trfi bắt
buc
Phản hồi
The correct answer is: mua trái phiếu giảm
tỷ lệ dự trfi bắt buộc
Câu Hỏi 30
Sai
Đạt điểm 0,00 trên 1,00
Đoạn văn câu hỏi
Tiền giấy
Select one:
a. giá trị chỉ do quy ước chung của
người mua người bán
b. trung gian trao đổi chính trong nền kinh
tế hàng-đổi-hàng
c. giá trị thực chất cao
d. giá trị thường được chấp nhận
trong thương mại
Phản hồi
The correct answer is: giá trị thường
được chấp nhận trong thương mại
Câu Hỏi 31
Đúng
,00 trên 1,00
Đoạn văn câu hỏi
Sự khác biệt chủ yếu gifia tiền hàng hóa
tiền pháp định
Select one:
a. tiền hàng hóa một đơn vị trung gian trao
đổi, còn tiền pháp định thì không phải
b. tiền pháp định một đơn vị trung gian trao
đổi, còn tiền hàng hóa thì không phải
c. tiền pháp định giá trị thực chất, còn tiền
hàng hóa thì không
d. tiền hàng hóa giá trị thực chất, còn tiền
pháp định thì không
Phản hồi
The correct answer is: tiền hàng hóa giá trị
thực chất, còn tiền pháp định thì không
Câu Hỏi 32
Đúng
,00 trên 1,00
Đoạn văn câu hỏi
Lãi suất chiết khấu
Select one:
a. lãi suất các ngân hàng nhận được tfi
khoản dự trfi gởi cho Ngân hàng Trung
ương
b. bằng 1 chia cho hiệu số của 1 tỷ lệ dự
trfi
c. lãi suất Ngân hàng Trung ương cho
các ngân hàng thương mại vay
d. lãi suất ngân hàng này cho ngân hàng
khác vay qua đêm
Phản hồi
The correct answer is: lãi suất Ngân
hàng Trung ương cho các ngân hàng thương
mại vay
Câu Hỏi 33
Đúng
,00 trên 1,00
Công cụ chính sách tiền tệ nào sau đây Ngân
hàng Trung ương sfí dụng thường xuyên nhất?
Select one:
a. Thay đổi lãi suất chiết khấu
b. Đấu giá khoản vay kỳ hạn
c. Nghiệp vụ thị trường m
d. Thay đổi dự trfi bắt buộc
Phản hồi
The correct answer is: Nghiệp vụ thị trường
m
Câu Hỏi 34
Đúng
,00 trên 1,00
Đoạn văn câu hỏi
Trong hệ thống ngân hàng tỷ lệ dự trfi
100%, nếu như người dân quyết định giảm
lượng tiền mặt trong tay bằng cách tăng lượng
tiền gởi không kỳ hạn, khi đó
Select one:
a. M1 sẽ giảm
b. M1 sẽ ng
c. M1 sẽ không đổi
d. M1 thể tăng hoặc giảm
Phản hồi
The correct answer is: M1 sẽ không đổi
Câu Hỏi 35
Đúng
,00 trên 1,00
Đoạn văn câu hỏi
Khoản nào sau đây trong M1 M2?
Select one:
a. Quỹ tương hỗ trên thị trường tiền t
b. Tiền gởi kỳ hạn ngn
c. Tiền gởi tiết kiệm
d. Séc du lịch
Phản hồi
The correct answer is: Séc du lịch
Câu Hỏi 36
Đúng
,00 trên 1,
Khoản nào sau đây được tính trong M2?
Select one:
a. Quỹ tương hỗ trên thị trường tiền t
b. Tiền gởi bằng trái phiếu
c. Trái phiếu doanh nghiệp
d. Thẻ tín dụng
Phản hồi
The correct answer is: Quỹ tương hỗ trên th
trường tiền tệ
Câu Hỏi 37
Đúng
,00 trên
Khi tỷ lệ dự trfi tăng, số nhân tiền
Select one:
a. thể tăng, giảm hoặc không đổi
b. không đổi
c. giảm
d. tăng
Phản hồi
The correct answer is: giảm
Câu Hỏi 38
Đúng
,00 trên 1,00
Đoạn văn câu hỏi
Phát biểu nào sau đây hợp ?
Select one:
a. Lượng tiền trong nền kinh tế không phụ
thuộc vào hành vi của người gởi tiền
b. Không phát biểu nào chính c
c. Lượng tiền trong nền kinh tế phụ thuộc một
phần vào hành vi của các ngân hàng
d. Ngân hàng Trung ương thể kiểm soát
cung tiền một cách chính xác
Phản hồi
The correct answer is: Lượng tiền trong nền
kinh tế phụ thuộc một phần vào hành vi của
các ngân hàng
CHương 18
Câu Hỏi 1
Đúng
,00 trên
Đoạn văn câu hỏi
Cho biết tỷ giá 1,5 USD (đô-la Mỹ) = 1
CAD (đô-la Canada). Một người Canada sẽ
tiêu tốn để mua một cái đồng hồ
giá 12 USD thành phố Boston (Mỹ).
Select one:
a. 1,5 CDN
b. 15 CDN
c. 12 CDN
d. 8 CDN
Phản hồi
The correct answer is: 8 CDN
Câu Hỏi 2
Đúng
,00 trên
Điều luôn đúng dòng vốn ra ròng (Net
Capital Outflow, NCO)
Select one:
a. bằng xuất khẩu ng
b. lớn hơn xuất khẩu ng
c. bằng 0
d. nhỏ hơn xuất khẩu ròng
Phản hồi
The correct answer is: bằng xuất khẩu ng
Câu Hỏi 3
Đúng
,00 trên 1
Trường hợp nào sau đây được xem xuất
khẩu hàng hóa của Hoa kỳ
Select one:
a. Một cfía hàng bán máy Ohio mua một cái
máy xay sản xuất Ý
b. Một người Mỹ nhận được 50 đô-la cổ tfíc
tfi cổ phiếu đã mua Đfíc
c. Một du khách người Mỹ chi tiêu 10.000
euro cho kỳ nghỉ miền nam nước Pháp
d. Nước Pháp mua một máy bay chiến đấu
mới tfi hãng Boeing của Mỹ
Phản hồi
The correct answer is: Nước Pháp mua một
máy bay chiến đấu mới tfi hãng Boeing của
M
Câu Hỏi 4
Đúng
,00 trên 1
Cán cân thương mại của Việt Nam thâm hụt
dấu hiệu của
Select one:
a. sự tin cậy quá mfíc vào dịch vụ của nền
kinh tế
b. sự giảm sút của tiết kiệm quốc gia
c. tỷ lệ thất nghiệp cao trong nền kinh tế Việt
Nam
d. sự giảm sút của sản lượng hàng hóa sản
xut
Phản hồi
The correct answer is: sự giảm sút của tiết
kiệm quốc gia
Câu Hỏi 5
Đúng
,00 trên 1
Đoạn văn câu hỏi
Khi Ý giảm giá trị nội tệ (đồng lira)
Select one:
a. số lượng đô-la Mỹ trên 1 đồng lira Ý s
ng
b. giá dầu ô-liu sản xuất Ý nhập khẩu vào
Mỹ sẽ rẻ hơn
c. dự trfi đô-la Mỹ trong Ngân hàng Trung
ương Ý sẽ giảm
d. hàng hóa xuất khẩu tfi Mỹ qua Ý sẽ tăng
Phản hồi
The correct answer is: giá dầu ô-liu sản xuất
Ý nhập khẩu vào Mỹ sẽ rẻ hơn
Câu Hỏi 6
Đúng
,00 trên 1
Đoạn văn câu hỏi
Đồng tiền lên giá xuống giá theo thời gian.
Ai lợi ai bất lợi nếu VNĐ (đồng Việt
Nam) xuống giá?
Select one:
a. Các công ty của Mỹ xuất khẩu hàng hóa
qua Việt Nam lợi, nhfing người Mỹ nắm
gifi VNĐ bất lợi
b. Nhfing người Mỹ nắm gifi VNĐ lợi, du
khách Mỹ đến Việt Nam bất lợi
c. Các công ty xuất khẩu của Việt Nam lợi,
các công ty nhập khẩu của Việt Nam bất
lợi
d. Các công ty nhập khẩu của Việt Nam
lợi, các công ty xuất khẩu của Việt Nam bất
lợi
Phản hồi
The correct answer is: Các công ty xuất khẩu
của Việt Nam lợi, các công ty nhập khẩu
của Việt Nam bất lợi
Câu Hỏi 7
Đúng
,00 trên
Trường hợp nào sau đây giải thích tại sao tỷ
giá thể chệch khỏi giá trị ngang bằng sfíc
mua trong nhiều năm?
Select one:
a. Một số hàng hóa không thể trao đổi.
b. Trong một số trường hợp, một hàng hóa
được sản xuất nước ngoài không thể thay
thế hoàn hảo cho một hàng hóa tương tự được
sản xuất trong nước.
c. Một số hàng hóa không thể trao đổi
trong một số trường hợp, một hàng hóa được
sản xuất nước ngoài không thể thay thế
hoàn hảo cho một hàng hóa tương tự được sản
xuất trong nước.
d. Trong một số thị trường, hạn ngạch nhập
khẩu giới hạn khả năng doanh nghiệp thể
chấp nhận mfíc giá trao đổi.
Phản hồi
The correct answer is: Một số hàng hóa không
thể trao đổi trong một số trường hợp, một
hàng hóa được sản xuất nước ngoài không
thể thay thế hoàn hảo cho một hàng hóa tương
tự được sản xuất trong nước.
Câu Hỏi 8
Đúng
,00 trên 1
Đoạn văn câu hỏi
Trường hợp nào sau đây tương đương với
thâm hụt thương mại?
Select one:
a. nhập khẩu / xuất khu
b. xuất khẩu ròng nhập khu
c. dòng vốn vào ròng
d. xuất khẩu + nhập khẩu
Phản hồi
The correct answer is: dòng vốn vào ròng
Câu Hỏi 9
Đúng
,00 trên 1
Đoạn văn câu hỏi
Nếu lãi suất Việt Nam cao hơn lãi suất thế
giới thì
Select one:
a. VNĐ sẽ tăng giá, làm giảm xuất khẩu ròng
của Việt Nam
b. hàng hóa xuất khẩu tfi Việt Nam qua các
nước khác sẽ tăng
c. cầu VNĐ sẽ giảm
d. hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam sẽ giảm
Phản hồi
The correct answer is: VNĐ sẽ tăng giá, m
giảm xuất khẩu ròng của Việt Nam
Câu Hỏi 10
Đúng
,00 trên
Trường hợp nào sau đây được xếp loại đầu
trực tiếp nước ngoài?
Select one:
a. Một hãng dịch vụ của Brazil vay 1 triệu đô-
la
b. Mua 100 cổ phiếu của hãng British
Petroleum
c. Xây một cfía hàng Pizza Hut mới St.
Petersburg, Nga
d. Nước Surinam vay 1 triệu đô-la của Ngân
hàng Thế giới
Phản hồi
The correct answer is: Xây một cfía hàng
Pizza Hut mới St. Petersburg, Nga
Câu Hỏi 11
Đúng
,00 trên 1,
Giả sfí một rổ hàng hóa cùng loại giá 100
USD Mỹ 50 bảng Anh Anh. Theo
thuyết ngang bằng sfíc mua, nếu mfíc giá
không đổi, tỷ giá sẽ bao nhiêu?
Select one:
a. 0.5 USD / bảng Anh
b. 2 USD / bảng Anh
c. 5 USD / bảng Anh
d. 4 USD / bảng Anh
Phản hồi
The correct answer is: 2 USD / bảng Anh
Câu Hỏi 12
Đúng
,00 trên 1,0Xóa c
Đoạn văn câu hỏi
Đầu trực tiếp khác đầu gián tiếp chỗ
Select one:
a. đầu trực tiếp liên quan đến cổ phiếu và
trái phiếu
b. đầu trực tiếp liên quan đến vốn hiện vật,
còn đầu gián tiếp liên quan đến vốn tài
chính
c. chính phủ liên quan đến đầu trực tiếp,
còn doanh nghiệp nhân liên quan đến đầu
gián tiếp
d. đầu trực tiếp chỉ thể được thực hiện
thông qua Quỹ tiền tệ quốc tế
Phản hồi
The correct answer is: đầu trực tiếp liên
quan đến vốn hiện vật, còn đầu gián tiếp
liên quan đến vốn tài chính
Câu Hỏi 13
Đúng
,00 trên 1
Đoạn văn câu hỏi
Tỷ giá
Select one:
a. số lượng ngoại tệ được dùng để mua hàng
hóa do quốc gia của bạn sản xut
b. giá trị của tiền t
c. số lượng đơn vị ngoại tệ thể mua được
một đơn vị nội tệ
d. số lượng đô-la, euro,…được trao đổi trên
thị trường tiền tệ
Phản hồi
The correct answer is: số lượng đơn vị ngoại
tệ thể mua được một đơn vị nội tệ
Câu Hỏi 14
Đúng
,00 trên
Cán cân thương mại quốc tế của một nước
thặng khi
Select one:
a. nhập khẩu vượt quá xuất khẩu
b. xuất khẩu cộng đầu vượt quá nhập khẩu
cộng tiết kiệm nội địa
c. nhập khẩu cộng tiết kiệm nội địa vượt quá
xuất khẩu cộng đầu
d. xuất khẩu vượt quá nhập khu
Phản hồi
The correct answer is: xuất khẩu vượt quá
nhập khẩu
Câu Hỏi 15
Đúng
,00 tr
Dòng vốn vào ròng (Net Capital Inflow, NCI)
của Mỹ dương, nghĩa
Select one:
a. chẳng nghĩa hết
b. ngân sách của chính phủ Mỹ đang bị thâm
hụt
c. Mỹ đang thặng thương mại
d. người nước ngoài đầu vào Mỹ nhiều hơn
Mỹ đầu ra nước ngoài
Phản hồi
The correct answer is: người nước ngoài đầu
vào Mỹ nhiều hơn Mỹ đầu ra nước
ngoài
Câu Hỏi 16
Đúng
,00 trên 1Xóa c
Đoạn văn câu hỏi
Thương mại quốc tế về tài sản tài chính
Select one:
a. làm giảm rủi ro bằng việc đa dạng hóa đầu
tư
b. làm tăng rủi ro mặc định rủi ro nước
ngoài cao
c. làm tăng rủi ro rất ít người biết về
doanh nghiệp nước ngoài
d. làm tăng rủi ro biến động tiền tệ
Phản hồi
The correct answer is: làm giảm rủi ro bằng
việc đa dạng hóa đầu tư
Câu Hỏi 17
Đúng
,00 trên 1,
Đoạn văn câu hỏi
Nếu mfíc giá Mỹ tăng 3%/năm mfíc giá
Thụy Sỹ tăng 5%/năm thì đồng USD của Mỹ
phải thay đổi bao nhiêu % so với đồng franc
Thụy sỹ để bảo đảm thuyết ngang bằng sfíc
mua gifia hai quốc gia đúng?
Select one:
a. tăng giá 5%
b. giảm giá 2%
c. tăng giá 3%
d. giảm giá 5%
Phản hồi
The correct answer is: giảm giá 2%
Câu Hỏi 18
Đúng
,00 trên
Nếu Mỹ nhập khẩu tổng cộng 100 tỷ đô-la
xuất khẩu tổng cộng 150 tỷ đô-la, trường hợp
nào sau đây đúng?
Select one:
a. Thâm hụt thương mại của Mỹ 100 tỷ đô-
la
b. thặng thương mại của Mỹ 50 tỷ đô-
la
c. Thâm hụt thương mại của Mỹ 50 tỷ đô-la
d. Xuất khẩu ròng của Mỹ = –50 tỷ đô-la
Phản hồi
The correct answer is: thặng thương mại
của Mỹ 50 tỷ đô-la
Câu Hỏi 19
Đúng
,00 trên 1
Kinh doanh chênh lệch giá nói về
Select one:
a. việc mua bán các đồng tiền nhằm làm
thay đổi tỷ giá
b. đổi đồng nội tệ lấy đồng ngoại tệ
c. mua ngoại tệ khi giá cao bán ngoại tệ
khi giá thấp
d. việc mua bán các đồng tiền để hưởng lợi
nhuận tfi sự khác biệt về tỷ giá
Phản hồi
The correct answer is: việc mua bán các
đồng tiền để hưởng lợi nhuận tfi sự khác biệt
về tỷ giá
Câu Hỏi 20
Đúng
,00 trên 1,0
Đoạn văn câu hỏi
Phát biểu nào sau đây thuộc về thuyết
ngang bằng sfíc mua? Tỷ giá sẽ điều chỉnh
trong dài hạn cho đến khi
Select one:
a. GDP thực của hai quốc gia ngang nhau
b. lãi suất của hai quốc gia ngang nhau
c. giá hàng hóa của hai quốc gia ngang
nhau
d. tỷ lệ thất nghiệp của hai quốc gia ngang
nhau
Phản hồi
The correct answer is: giá hàng hóa của hai
quốc gia ngang nhau
Câu Hỏi 21
Đúng
,00 tr 1,
Đoạn văn câu hỏi
Trong dài hạn, tỷ giá
Select one:
a. được xác định bởi nhfing biến động của
chu kỳ kinh tế
b. được xác định bởi nhfing sự chuyển động
của đồng euro đô-la Mỹ
c. sẽ điều chỉnh cho đến khi giá của giỏ hàng
bằng nhau gifia hai quốc gia
d. sẽ phản ánh nhfing biến động kinh tế của
hai quốc gia
Phản hồi
The correct answer is: sẽ điều chỉnh cho đến
khi giá của giỏ hàng bằng nhau gifia hai
quốc gia
Câu Hỏi 22
Đúng
,00 trên 1
Dòng vốn ra ròng đo lường
Select one:
a. lượng vốn hiện vật nước ngoài
b. ngân sách chính phủ thặng hoặc thâm
hụt của quốc gia này so với các quốc gia khác
c. dòng tài sản gifia các ớc
d. dòng hàng hóa dịch vụ gifia các nước
Phản hồi
The correct answer is: dòng tài sản gifia c
c
Câu Hỏi 23
Đúng
,00 trên 1,0
Khi một quốc gia lạm phát thấp hơn các
quốc gia khác,
Select one:
a. đồng tiền của quốc gia đó xu hướng
tăng giá
b. lãi suất thực của quốc gia đó sẽ cao hơn
các quốc gia khác
c. lãi suất danh nghĩa của quốc gia đó sẽ cao
hơn các quốc gia khác
d. đồng tiền của quốc gia đó xu hướng
giảm giá
Phản hồi
The correct answer is: đồng tiền của quốc gia
đó xu hướng tăng giá
Câu Hỏi 24
Đúng
,00 trên 1
Đoạn văn câu hỏi
Nếu tiết kiệm Đfíc 300 tỷ đô-la đầu
Đfíc 550 tỷ đô-la thì
Select one:
a. chính phủ Đfíc đang thặng 250 tỷ đô-
la
b. dòng vốn ra ròng của Đfíc –550 tỷ đô-la
c. thị trường tài chính Đfíc đang dòng
vốn ra ròng
d. dòng vốn ra ròng của Đfíc –250 tỷ đô-
la
Phản hồi
The correct answer is: dòng vốn ra ròng của
Đfíc –250 tỷ đô-la
Câu Hỏi 25
Đúng
,00 trên 1,0
Khi cần ít VNĐ hơn để mua 1 USD, như vậy
V
Select one:
a. bị đánh giá thấp
b. lên giá
c. xuống giá
d. bị thổi phồng
Phản hồi
The correct answer is: lên giá
Gifia
Câu Hỏi 1
Đúng
,00
Nếu tỷ lệ dự trfi 5% ngân hàng nhận
được 200 đô-la tiền gởi của khách hàng, ngân
hàng này
Select one:
b. nhận thấy dự trfi tăng 190 đô-la
c. phải dự trfi bắt buộc 190 đô-la
d. thể cho vay tối đa 190 đô-la
Câu Hỏi 2
Đúng
,00
Đoạn văn câu hỏi
Khi giá trị của VNĐ tăng, số lượng VNĐ cần
để mua một rổ hàng hóa tiêu biểu
Select one:
a. sẽ tăng, do đó làm cho mfíc giá giảm
b. sẽ giảm, do đó m cho mfíc giá giảm
c. sẽ giảm, do đó làm cho mfíc giá ng
d. sẽ tăng, do đó làm cho mfíc giá ng
Câu Hỏi 3
Đúng
,0
Đoạn văn câu hỏi
Năm 2010, Việt Nam xuất khẩu ròng âm.
Điều đó nghĩa Việt Nam
Select one:
a. mua hàng hóa dịch vụ tfi nước ngoài
nhiều hơn bán cho nước ngoài, do đó cán
cân thương mại thâm hụt.
b. mua hàng hóa dịch vụ tfi nước ngoài
nhiều hơn bán cho nước ngoài, do đó cán
cân thương mại thặng dư.
c. bán hàng hóa dịch vụ cho nước ngoài
nhiều hơn mua tfi nước ngoài, do đó cán
cân thương mại thặng dư.
d. bán hàng hóa dịch vụ cho nước ngoài
nhiều hơn mua tfi nước ngoài, do đó cán
cân thương mại thâm hụt.
Câu Hỏi 4
Đúng
,00
Các yếu tố khác không đổi, ngân sách chính
phủ thâm hụt
Select one:
a. làm giảm cả tiết kiệm chính phủ lẫn tiết
kiệm quốc gia
b. làm tăng cả tiết kiệm nhân lẫn tiết kiệm
quốc gia
c. làm tăng tiết kiệm chính phủ nhưng làm
giảm tiết kiệm quốc gia
d. làm giảm tiết kiệm nhân nhưng làm tăng
tiết kiệm quốc gia
Câu Hỏi 5
Đúng
,00
Định nghĩa về GDP nào sau đây đúng?
Select one:
b. giá trị thị trường của tất cả hàng hóa
dịch vụ cuối cùng do công dân của một quốc
gia sản xuất
c. giá trị thị trường của tất cả hàng hóa
dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong
c
d. giá trị thị trường của tất cả hàng hóa trung
gian hàng hóa cuối cùng được sản xuất
trong nước
Câu Hỏi 6
Đún
Đoạn văn câu hỏi
Tác động làm giảm đầu do chính phủ chủ
động tăng chi ngân sách được gọi
Select one:
a. tác động lấn át
b. tác động của cải
c. tác động số nhân
d. tác động lãi suất
Câu Hỏi 7
Đún
Đoạn văn câu hỏi
Thuật ngfi “lạm phát” được dùng để tả
tình trạng
Select one:
a. mfíc giá trên thị trường chfíng khoán đang
ng
b. thu nhập trong nền kinh tế đang tăng
c. nền kinh tế đang tăng trưởng nhanh chóng
d. mfíc giá chung trong nền kinh tế đang
ng
Câu Hỏi 8
Đú
Nếu gấp đôi GDP thực gấp đôi GDP
deflator thì GDP danh nghĩa sẽ
Select one:
a. gấp ba
b. gấp đôi
c. gấp bốn
d. gifi nguyên
Câu Hỏi 9
Đúng
,Đoạn văn câu hỏi
Bột
Select one:
a. được tính hàng hóa trung gian nếu được
dùng để làm bánh để bán
b. luôn được tính hàng hóa trung gian
c. được tính hàng hóa cuối cùng nếu được
dùng để làm bánh để ăn
d. được tính hàng hóa trung gian nếu được
dùng để làm bánh để bán được tính
hàng hóa cuối cùng nếu được dùng để làm
bánh để ăn
Câu Hỏi 10 Đúng
Khối tiền M1
Select one:
a. nhỏ hơn tính thanh khoản kém hơn
khối tiền M2
b. lớn hơn tính thanh khoản mạnh hơn
khối tiền M2
c. lớn hơn tính thanh khoản kém hơn
khối tiền M2
d. nhỏ hơn tính thanh khoản mạnh hơn
khối tiền M2
Câu Hỏi 11
Đúng
,00
Đoạn văn câu hỏi
Các yếu tố khác không đổi, nếu lãi suất thực
Canada tăng thì NCO của Canada
Select one:
a. sẽ tăng trong khi NCO của các quốc gia
khác sẽ giảm
b. sẽ giảm trong khi NCO của các quốc gia
khác sẽ tăng
c. NCO của các quốc gia khác sẽ giảm
d. NCO của các quốc gia khác sẽ ng
Câu Hỏi 12
Đúng
,00
Lãi suất danh nghĩa
Select one:
a. tỷ lệ thu nhập thực của người cho vay
b. chi phí thực của khoản vay đối với người
đi vay
c. lãi suất đã loại trfi lạm phát
d. lãi suất thường được các ngân hàng sfí
dụng
Câu Hỏi 13
Đúng
,00
Giả sfí một ngân hàng tỷ lệ dự trfi 10 %
500 triệu đồng tiền gởi của khách hàng.
Như vậy, ngân hàng này
Select one:
a. khoản dự trfi 5 triệu đồng thể
cho vay 495 triệu đồng
b. khoản dự trfi 50 triệu đồng thể
cho vay 450 triệu đồng
c. khoản dự trfi 55 triệu đồng thể
cho vay 495 triệu đồng
d. khoản dự trfi 50 triệu đồng thể
cho vay 495 triệu đồng
Câu Hỏi 14
Đúng
,00
Đoạn văn câu hỏi
Kinh tế nghiên cfíu
Select one:
a. nhfing vấn đề tổng thể trong nền kinh
tế
b. nhfing quy định của doanh nghiệp công
đoàn
c. nhfing quyết định của hộ gia đình doanh
nghiệp
d. sự tương tác gifia hộ gia đình doanh
nghiệp
Câu Hỏi 15
Đúng
,00
Đoạn văn câu hỏi
Trường hợp nào sau đây không phải công
cụ của chính sách tiền tệ?
Select one:
a. dự trfi bắt buc
b. lãi suất chiết khu
c. mua bán ngoại tệ
d. hoạt động thị trường mở (OMO)

Preview text:

TỔNG HỢP ĐỀ THI Phản hồi MÔN VĨ MÔ
The correct answer is: Không phải M1 hay THẦY LÂM MẠNH M2 HÀ_ĐẠI HỌC KINH TẾ Câu Hỏi 3 TP.HCM Đúng UEH Đoạn văn câu hỏi
Trong hệ thống ngân hàng dự trữ một phần, Câu Hỏi 1
dự trữ bắt buộc tăng làm Đúng Select one: Đoạn văn câu hỏi
a. Giảm số nhân tiền nhưng làm tăng cung tiền
Lãi suất chiết khấu là lãi suất mà
b. tăng số nhân tiền nhưng làm giảm cung Select one: tiền
a. Ngân hàng Trung ương cho Quốc hội vay
c. giảm cả số nhân tiền và cung tiền
b. Ngân hàng Trung ương cho các ngân hàng thương mại vay
d. tăng cả số nhân tiền và cung tiền Phản hồi
c. ngân hàng này cho ngân hàng khác vay
The correct answer is: giảm cả số nhân tiền và
d. ngân hàng thương mại cho Ngân hàng cung tiền Trung ương vay Câu Hỏi 4 Phản hồi Đúng
The correct answer is: Ngân hàng Trung ương
cho các ngân hàng thương mại vay Đoạn văn câu hỏi Câu Hỏi 2
Giả sfí các yếu tố khác không đổi, nếu dự trữ Đúng
bắt buộc tăng, tỷ lệ dự trữ sẽ Select one: Đoạn văn câu hỏi
a. tăng, số nhân tiền tăng và cung tiền tăng
Hạn mfíc thẻ tín dụng được tính trong
b. giảm, số nhân tiền tăng và cung tiền tăng Select one:
c. tăng, số nhân tiền giảm và cung tiền a. Không phải M1 hay M2 giảm b. M1 và M2
d. giảm, số nhân tiền giảm và cung tiền tăng
c. M2 nhưng không tính trong M1 Phản hồi
d. M1 nhưng không tính trong M2
The correct answer is: tăng, số nhân tiền giảm và cung tiền giảm Câu Hỏi 5 Đúng c. tất cả đều đúng
d. làm cho cung tiền giảm đi khi đem khoản Đoạn văn câu hỏi dự trfi cho vay
Nếu mọi người quyết định gifi tiền mặt ít hơn Phản hồi
và gởi vào ngân hàng nhiều hơn thì cung tiền
The correct answer is: thông thường cho vay sẽ
phần lớn số tiền quỹ được ký gởi Select one: Câu Hỏi 7
a. tăng. Ngân hàng trung ương có thể làm Đúng
giảm tác động của vấn đề này bằng cách mua trái phiếu kho bạc Đoạn văn câu hỏi
b. giảm. Ngân hàng trung ương có thể làm
giảm tác động của vấn đề này bằng cách mua
Để tăng cung tiền, Ngân hàng Trung ương có trái phiếu kho bạc thể
c. tăng. Ngân hàng trung ương có thể làm Select one:
giảm tác động của vấn đề này bằng cách bán a. tất cả đều sai trái phiếu kho bạc
b. giảm lãi suất chiết khấu
d. giảm. Ngân hàng trung ương có thể làm
giảm tác động của vấn đề này bằng cách bán
c. bán trái phiếu chính phủ trái phiếu kho bạc
d. tăng dự trfi bắt buộc Phản hồi Phản hồi
The correct answer is: tăng. Ngân hàng trung
The correct answer is: giảm lãi suất chiết khấu
ương có thể làm giảm tác động của vấn đề
này bằng cách bán trái phiếu kho bạc Câu Hỏi 8 Đúng Câu Hỏi 6 Đúng ,00 trên 1,00 Đoạn văn câu hỏi
Nếu ngân hàng trung ương ở một quốc gia hạ Đoạn văn câu hỏi
thấp dự trfi bắt buộc, khi đó số nhân tiền tệ của quốc gia đó sẽ
Trong hệ thống ngân hàng dự trfi một phần, các ngân hàng Select one: Select one: a. giảm xuống
a. nắm gifi tiền dự trfi nhiều hơn tiền gởi b. tăng lên
b. thông thường cho vay phần lớn số tiền quỹ được ký gởi c. tất cả đều đúng d. không đổi Phản hồi
The correct answer is: tăng lên
The correct answer is: có thể nắm gifi nhiều Câu Hỏi 9
hơn nhưng không được ít hơn số lượng dự trfi Đúng theo quy định Đoạn văn câu hỏi Câu Hỏi 11 Đúng
Ngân hàng trung ương tăng dự trfi bắt buộc
nhưng không muốn làm ảnh hưởng đến cung Đoạn văn câu hỏi
tiền. Ngân hàng trung ương nên Tiền Select one: Select one:
a. mua trái phiếu chính phủ
a. là tài sản thanh khoản cao nhất, và là
phương tiện dự trfi giá trị hoàn hảo
b. mua trái phiếu chính phủ
b. là tài sản thanh khoản cao nhất, nhưng
không phải là phương tiện dự trfi giá trị hoàn
c. bán trái phiếu chính phủ hảo
d. bán trái phiếu chính phủ Phản hồi
c. không phải là tài sản thanh khoản cao nhất,
The correct answer is: mua trái phiếu chính
nhưng là phương tiện dự trfi giá trị hoàn hảo phủ
d. không phải là tài sản thanh khoản cao nhất, Câu Hỏi 10
cũng không là phương tiện dự trfi giá trị hoàn Đúng hảo Đoạn văn câu hỏi Phản hồi
Khi có dự trfi bắt buộc, các ngân hàng thương
The correct answer is: là tài sản thanh khoản mại
cao nhất, nhưng không phải là phương tiện dự trfi giá trị hoàn hảo Select one: Câu Hỏi 12
a. phải xin phép Ngân hàng Trung ương mỗi Đúng
khi muốn tăng hay giảm các khoản cho vay ,00 trên 1,00
b. phải nắm gifi chính xác số lượng dự trfi Đoạn văn câu hỏi theo quy định
Khoản nào sau đây có cả trong M1 và M2?
c. có thể nắm gifi ít hơn nhưng không được
nhiều hơn số lượng dự trfi theo quy định Select one:
d. có thể nắm gifi nhiều hơn nhưng không
a. Tiền gởi không kỳ hạn
được ít hơn số lượng dự trfi theo quy b. Tiền mặt định c. tất cả đều đúng Phản hồi
d. Tiền gởi có thể viết séc khác Phản hồi
The correct answer is: tất cả đều đúng ,00 trên 1,00 Câu Hỏi 13 Đúng Đoạn văn câu hỏi ,00 trên 1,00
Tính thanh khoản đề cập đến Đoạn văn câu hỏi Select one: Tiền pháp định
a. sự dễ dàng trong việc chuyển đổi một tài
sản thành trung gian trao đổi Select one:
a. là một trung gian trao đổi nhưng không
phải là một đơn vị tính toán
b. đồng tiền được xoay bao nhiêu vòng trong 1 năm cho trước
b. không có giá trị thực chất
c. sự đo lường giá trị thực chất của tiền hàng hóa
c. là bất cfí hàng hóa thay thế gần gũi nào cho
d. sự đo lường độ bền của một hàng hóa
tiền mặt, như là tiền gởi có thể viết séc Phản hồi
d. được đảm bảo bởi vàng
The correct answer is: sự dễ dàng trong việc Phản hồi
chuyển đổi một tài sản thành trung gian trao
The correct answer is: không có giá trị thực đổi chất Câu Hỏi 16 Câu Hỏi 14 Đúng Đúng ,00 trên 1,00 ,00 trên 1,00 Đoạn văn câu hỏi Đoạn văn câu hỏi
Trfi lượng tiền M1 bao gồm
Tiền gởi không kỳ hạn là một dạng Select one: Select one:
a. số dư tài khoản tiết kiệm a. tiền gởi tiết kiệm
b. số dư tài khoản thanh toán b. tài khoản thanh toán
c. M2 cộng thêm một số khoản khác c. tiền gởi có kỳ hạn
d. số dư tiền gởi tại các quỹ hỗ tương trên thị
d. Quỹ tương hỗ trên thị trường tiền tệ trường tiền tệ Phản hồi Phản hồi
The correct answer is: tài khoản thanh toán
The correct answer is: số dư tài khoản thanh toán Câu Hỏi 15 Đúng Câu Hỏi 17 Đúng ,00 trên 1,00 ,00 trên 1,00 Đoạn văn câu hỏi Đoạn văn câu hỏi
Điều nào sau đây làm tăng cung tiền? Tiền mặt bao gồm Select one: Select one:
a. Giảm lãi suất chiết khấu và tăng lãi suất a. tiền giấy và tiền xu trên khoản dự trfi
b. Giảm lãi suất chiết khấu và giảm lãi suất trên khoản dự trfi
b. các khoản tiền gởi không kỳ hạn c. thẻ tín dụng
c. Tăng lãi suất chiết khấu và giảm lãi suất
d. tiền giấy và tiền xu cộng các khoản tiền gởi trên khoản dự trfi không kỳ hạn
d. Tăng lãi suất chiết khấu và tăng lãi suất Phản hồi trên khoản dự trfi
The correct answer is: tiền giấy và tiền xu Phản hồi Câu Hỏi 20
The correct answer is: Giảm lãi suất chiết Đúng
khấu và giảm lãi suất trên khoản dự trfi ,00 trên 1,00 Câu Hỏi 18 Đúng Đoạn văn câu hỏi ,00 trên 1,00 Tiền Đoạn văn câu hỏi Select one:
Trong một hệ thống ngân hàng có tỷ lệ dự trfi a. tất cả đều đúng 100% Select one:
b. cho phép chuyên môn hóa tốt hơn a. Tất cả đều đúng
c. hiệu quả hơn là phương thfíc hàng-đổi- hàng
b. Tiền mặt là dạng tiền tệ duy nhất
c. Các ngân hàng không cho vay
d. làm cho giao dịch thương mại dễ dàng hơn Phản hồi
d. Tiền gởi là tài sản duy nhất của ngân hàng
The correct answer is: tất cả đều đúng Phản hồi Câu Hỏi 21 Đúng
The correct answer is: Các ngân hàng không ,00 trên 1,00 cho vay Câu Hỏi 19 Đoạn văn câu hỏi Đúng
Khoản nào sau đây là nợ phải trả (tài sản nợ)
Các nhà kinh tế sfí dụng thuật ngfi “tiền” để
của ngân hàng và là tài sản của khách hàng? chỉ Select one: Select one:
a. Không phải khoản tiền gởi của khách hàng
a. tất cả các tài sản, bao gồm tài sản thực và
lẫn khoản cho khách hàng vay
tài sản dưới dạng tài chính
b. Khoản cho khách hàng vay, không tính
b. tất cả tài sản tài chính, không tính đến tài
khoản tiền gởi của khách hàng sản thực
c. Khoản tiền gởi của khách hàng và khoản
c. nhfing loại của cải thường được chấp nhận cho khách hàng vay
bởi nhfing người bán cho việc trao đổi hàng
d. Khoản tiền gởi của khách hàng, không tính hóa và dịch vụ khoản cho khách hàng vay
d. sự giàu có hay của cải Phản hồi Phản hồi
The correct answer is: Khoản tiền gởi của
The correct answer is: nhfing loại của cải
khách hàng, không tính khoản cho khách hàng
thường được chấp nhận bởi nhfing người bán vay
cho việc trao đổi hàng hóa và dịch vụ Câu Hỏi 22 Câu Hỏi 24 Đúng Đúng ,00 trên 1,00 ,00 trên 1,00 Đoạn văn câu hỏi Đoạn văn câu hỏi M1 bao gồm
Ngân hàng Trung ương thực hiện việc mua Select one:
trên thị trường mở bằng cách a. séc du lịch Select one: b. tất cả đều đúng
a. cho các ngân hàng thành viên vay, do đó làm giảm cung tiền
b. vay tiền tfi các ngân hàng thành viên, do đó
c. tiền gởi không kỳ hạn làm tăng cung tiền d. tiền mặt
c. mua trái phiếu kho bạc, do đó làm giảm Phản hồi cung tiền
The correct answer is: tất cả đều đúng
d. mua trái phiếu kho bạc, do đó làm tăng cung tiền Câu Hỏi 23 Đúng ,00 trên 1,00 Phản hồi
The correct answer is: mua trái phiếu kho bạc, Đoạn văn câu hỏi do đó làm tăng cung tiền Câu Hỏi 25 Đúng
b. Cả 2 quyết định này đều làm cung tiền ,00 trên 1,00 giảm Đoạn văn câu hỏi
c. Cả 2 quyết định này đều làm cung tiền tăng
Nếu như người dân quyết định gifi tiền mặt
d. Quyết định của người gởi tiền làm tăng
nhiều hơn là tiền gởi, cung tiền sẽ
cung tiền. Quyết định của ngân hàng làm Select one: giảm cung tiền
a. giảm. Ngân hàng Trung ương có thể làm Phản hồi
giảm tác động của vấn đề này bằng cách bán
The correct answer is: Cả 2 quyết định này trái phiếu kho bạc đều làm cung tiền giảm
b. giảm. Ngân hàng Trung ương có thể làm Câu Hỏi 27
giảm tác động của vấn đề này bằng cách mua Đúng trái phiếu kho bạc ,00 trên 1,00
c. tăng. Ngân hàng Trung ương có thể làm Đoạn văn câu hỏi
giảm tác động của vấn đề này bằng cách bán trái phiếu kho bạc
Khi nói rằng thương mại là một đường vòng, điều đó có nghĩa là
d. tăng. Ngân hàng Trung ương có thể làm
giảm tác động của vấn đề này bằng cách mua Select one: trái phiếu kho bạc
a. thương mại đòi hỏi phải có sự trùng hợp về Phản hồi nhu cầu
b. tiền được chấp nhận chủ yếu để thực hiện
The correct answer is: giảm. Ngân hàng Trung các giao dịch khác
ương có thể làm giảm tác động của vấn đề
này bằng cách mua trái phiếu kho bạc Câu Hỏi 26
c. người ta phải tốn thời gian để tìm kiếm Đúng
nhfing hàng hóa mà họ muốn mua ,00 trên 1,00
d. thỉnh thoảng người ta đổi hàng lấy hàng Phản hồi Đoạn văn câu hỏi
The correct answer is: tiền được chấp nhận
Khi có hiện tượng đổ xô đi rút tiền, người gởi
chủ yếu để thực hiện các giao dịch khác
tiền quyết định nắm gifi nhiều tiền mặt hơn so
với tiền gởi và ngân hàng quyết định tăng Câu Hỏi 28
mfíc dự trfi nhiều hơn mfíc cần thiết. Đúng ,00 trên 1,00 Select one:
a. Quyết định của người gởi tiền làm giảm Đoạn văn câu hỏi
cung tiền. Quyết định của ngân hàng làm tăng cung tiền
Giả sfí các ngân hàng quyết định tăng khoản Câu Hỏi 30
dự trfi nhiều hơn cần thiết. Các yếu tố khác Sai
không đổi, hành động này sẽ làm cho Đạt điểm 0,00 trên 1,00 Select one:
a. cung tiền giảm. Ngân hàng trung ương có Đoạn văn câu hỏi
thể bán trái phiếu kho bạc để làm giảm tác động của vấn đề này Tiền giấy
b. cung tiền giảm. Ngân hàng trung ương có Select one:
thể mua trái phiếu kho bạc để làm giảm tác
a. có giá trị chỉ là do quy ước chung của động của vấn đề này người mua và người bán
c. cung tiền tăng. Ngân hàng trung ương có
b. là trung gian trao đổi chính trong nền kinh
thể mua trái phiếu kho bạc để làm giảm tác tế hàng-đổi-hàng động của vấn đề này
c. có giá trị thực chất cao
d. cung tiền tăng. Ngân hàng trung ương có
thể bán trái phiếu kho bạc để làm giảm tác
d. có giá trị vì nó thường được chấp nhận động của vấn đề này trong thương mại Phản hồi Phản hồi
The correct answer is: cung tiền giảm. Ngân
The correct answer is: có giá trị vì nó thường
hàng trung ương có thể mua trái phiếu kho
được chấp nhận trong thương mại
bạc để làm giảm tác động của vấn đề này Câu Hỏi 31 Câu Hỏi 29 Đúng Đúng ,00 trên 1,00 ,00 trên 1,00 Đoạn văn câu hỏi Đoạn văn câu hỏi
Sự khác biệt chủ yếu gifia tiền hàng hóa và
Cung tiền tăng khi ngân hàng trung ương tiền pháp định là Select one: Select one:
a. bán trái phiếu và giảm tỷ lệ dự trfi bắt buộc
a. tiền hàng hóa là một đơn vị trung gian trao
đổi, còn tiền pháp định thì không phải
b. bán trái phiếu và tăng tỷ lệ dự trfi bắt buộc
b. tiền pháp định là một đơn vị trung gian trao
c. mua trái phiếu và tăng tỷ lệ dự trfi bắt buộc
đổi, còn tiền hàng hóa thì không phải
d. mua trái phiếu và giảm tỷ lệ dự trfi bắt
c. tiền pháp định có giá trị thực chất, còn tiền buộc hàng hóa thì không
d. tiền hàng hóa có giá trị thực chất, còn tiền pháp định thì không Phản hồi
The correct answer is: mua trái phiếu và giảm
tỷ lệ dự trfi bắt buộc Phản hồi
The correct answer is: tiền hàng hóa có giá trị Phản hồi
thực chất, còn tiền pháp định thì không
The correct answer is: Nghiệp vụ thị trường Câu Hỏi 32 mở Đúng ,00 trên 1,00 Câu Hỏi 34 Đúng ,00 trên 1,00 Đoạn văn câu hỏi Lãi suất chiết khấu Đoạn văn câu hỏi Select one:
Trong hệ thống ngân hàng có tỷ lệ dự trfi
a. là lãi suất mà các ngân hàng nhận được tfi
100%, nếu như người dân quyết định giảm
khoản dự trfi ký gởi cho Ngân hàng Trung
lượng tiền mặt trong tay bằng cách tăng lượng ương
tiền gởi không kỳ hạn, khi đó
b. bằng 1 chia cho hiệu số của 1 và tỷ lệ dự Select one: trfi a. M1 sẽ giảm
c. là lãi suất mà Ngân hàng Trung ương cho b. M1 sẽ tăng
các ngân hàng thương mại vay c. M1 sẽ không đổi
d. là lãi suất mà ngân hàng này cho ngân hàng khác vay qua đêm
d. M1 có thể tăng hoặc giảm Phản hồi Phản hồi
The correct answer is: là lãi suất mà Ngân
The correct answer is: M1 sẽ không đổi
hàng Trung ương cho các ngân hàng thương mại vay Câu Hỏi 35 Đúng Câu Hỏi 33 ,00 trên 1,00 Đúng Đoạn văn câu hỏi ,00 trên 1,00
Khoản nào sau đây có trong M1 và M2? Đoạn văn câu hỏi Select one:
Công cụ chính sách tiền tệ nào sau đây Ngân
a. Quỹ tương hỗ trên thị trường tiền tệ
hàng Trung ương sfí dụng thường xuyên nhất?
b. Tiền gởi có kỳ hạn ngắn Select one: c. Tiền gởi tiết kiệm
a. Thay đổi lãi suất chiết khấu d. Séc du lịch
b. Đấu giá khoản vay có kỳ hạn
c. Nghiệp vụ thị trường mở Phản hồi
The correct answer is: Séc du lịch
d. Thay đổi dự trfi bắt buộc Câu Hỏi 36 Đúng ,00 trên 1,
a. Lượng tiền trong nền kinh tế không phụ
thuộc vào hành vi của người gởi tiền Đoạn văn câu hỏi
b. Không có phát biểu nào chính xác
Khoản nào sau đây được tính trong M2?
c. Lượng tiền trong nền kinh tế phụ thuộc một Select one:
phần vào hành vi của các ngân hàng
a. Quỹ tương hỗ trên thị trường tiền tệ
d. Ngân hàng Trung ương có thể kiểm soát
b. Tiền gởi bằng trái phiếu
cung tiền một cách chính xác
c. Trái phiếu doanh nghiệp Phản hồi d. Thẻ tín dụng
The correct answer is: Lượng tiền trong nền
kinh tế phụ thuộc một phần vào hành vi của Phản hồi các ngân hàng
The correct answer is: Quỹ tương hỗ trên thị trường tiền tệ Câu Hỏi 37 Đúng CHương 18 ,00 trên Câu Hỏi 1 Đoạn văn câu hỏi Đúng
Khi tỷ lệ dự trfi tăng, số nhân tiền ,00 trên Select one: Đoạn văn câu hỏi
a. có thể tăng, giảm hoặc không đổi
Cho biết tỷ giá là 1,5 USD (đô-la Mỹ) = 1
CAD (đô-la Canada). Một người Canada sẽ b. không đổi
tiêu tốn để mua một cái đồng hồ c. giảm
giá 12 USD ở thành phố Boston (Mỹ). Select one: d. tăng a. 1,5 CDN Phản hồi b. 15 CDN c. 12 CDN The correct answer is: giảm d. 8 CDN Câu Hỏi 38 Đúng ,00 trên 1,00 Phản hồi Đoạn văn câu hỏi The correct answer is: 8 CDN
Phát biểu nào sau đây là hợp lý? Câu Hỏi 2 Select one: Đúng ,00 trên Đoạn văn câu hỏi
Cán cân thương mại của Việt Nam thâm hụt là
Điều luôn đúng là dòng vốn ra ròng (Net dấu hiệu của Capital Outflow, NCO) Select one: Select one:
a. sự tin cậy quá mfíc vào dịch vụ của nền a. bằng xuất khẩu ròng kinh tế
b. sự giảm sút của tiết kiệm quốc gia
b. lớn hơn xuất khẩu ròng c. bằng 0
c. tỷ lệ thất nghiệp cao trong nền kinh tế Việt Nam
d. nhỏ hơn xuất khẩu ròng
d. sự giảm sút của sản lượng hàng hóa sản Phản hồi xuất
The correct answer is: bằng xuất khẩu ròng Phản hồi Câu Hỏi 3
The correct answer is: sự giảm sút của tiết Đúng kiệm quốc gia ,00 trên 1 Câu Hỏi 5 Đoạn văn câu hỏi Đúng
Trường hợp nào sau đây được xem là xuất ,00 trên 1
khẩu hàng hóa của Hoa kỳ Đoạn văn câu hỏi Select one:
Khi Ý giảm giá trị nội tệ (đồng lira)
a. Một cfía hàng bán máy ở Ohio mua một cái Select one: máy xay sản xuất ở Ý
a. số lượng đô-la Mỹ trên 1 đồng lira Ý sẽ
b. Một người Mỹ nhận được 50 đô-la cổ tfíc tăng
tfi cổ phiếu đã mua ở Đfíc
b. giá dầu ô-liu sản xuất ở Ý nhập khẩu vào
c. Một du khách người Mỹ chi tiêu 10.000 Mỹ sẽ rẻ hơn
euro cho kỳ nghỉ hè ở miền nam nước Pháp
d. Nước Pháp mua một máy bay chiến đấu
mới tfi hãng Boeing của Mỹ
c. dự trfi đô-la Mỹ trong Ngân hàng Trung ương Ý sẽ giảm
d. hàng hóa xuất khẩu tfi Mỹ qua Ý sẽ tăng Phản hồi Phản hồi
The correct answer is: Nước Pháp mua một
máy bay chiến đấu mới tfi hãng Boeing của
The correct answer is: giá dầu ô-liu sản xuất ở Mỹ
Ý nhập khẩu vào Mỹ sẽ rẻ hơn Câu Hỏi 4 Câu Hỏi 6 Đúng Đúng ,00 trên 1 ,00 trên 1 Đoạn văn câu hỏi Đoạn văn câu hỏi
Đồng tiền lên giá và xuống giá theo thời gian.
hoàn hảo cho một hàng hóa tương tự được sản
Ai có lợi và ai bất lợi nếu VNĐ (đồng Việt xuất trong nước. Nam) xuống giá? Select one:
d. Trong một số thị trường, hạn ngạch nhập
a. Các công ty của Mỹ xuất khẩu hàng hóa
khẩu giới hạn khả năng doanh nghiệp có thể
qua Việt Nam có lợi, nhfing người Mỹ nắm
chấp nhận mfíc giá trao đổi. gifi VNĐ bất lợi
b. Nhfing người Mỹ nắm gifi VNĐ có lợi, du Phản hồi
khách Mỹ đến Việt Nam bất lợi
The correct answer is: Một số hàng hóa không
c. Các công ty xuất khẩu của Việt Nam có lợi,
thể trao đổi và trong một số trường hợp, một
các công ty nhập khẩu của Việt Nam bất
hàng hóa được sản xuất ở nước ngoài không lợi
thể thay thế hoàn hảo cho một hàng hóa tương
tự được sản xuất trong nước. Câu Hỏi 8
d. Các công ty nhập khẩu của Việt Nam có Đúng
lợi, các công ty xuất khẩu của Việt Nam bất ,00 trên 1 lợi Đoạn văn câu hỏi Phản hồi
Trường hợp nào sau đây tương đương với
The correct answer is: Các công ty xuất khẩu thâm hụt thương mại?
của Việt Nam có lợi, các công ty nhập khẩu của Việt Nam bất lợi Select one: Câu Hỏi 7
a. nhập khẩu / xuất khẩu Đúng
b. xuất khẩu ròng – nhập khẩu ,00 trên c. dòng vốn vào ròng Đoạn văn câu hỏi
Trường hợp nào sau đây giải thích tại sao tỷ
d. xuất khẩu + nhập khẩu
giá có thể chệch khỏi giá trị ngang bằng sfíc mua trong nhiều năm? Phản hồi Select one:
The correct answer is: dòng vốn vào ròng
a. Một số hàng hóa không thể trao đổi. Câu Hỏi 9
b. Trong một số trường hợp, một hàng hóa Đúng
được sản xuất ở nước ngoài không thể thay ,00 trên 1
thế hoàn hảo cho một hàng hóa tương tự được Đoạn văn câu hỏi sản xuất trong nước.
Nếu lãi suất ở Việt Nam cao hơn lãi suất thế
c. Một số hàng hóa không thể trao đổi và giới thì
trong một số trường hợp, một hàng hóa được
sản xuất ở nước ngoài không thể thay thế Select one:
a. VNĐ sẽ tăng giá, làm giảm xuất khẩu ròng
thuyết ngang bằng sfíc mua, nếu mfíc giá của Việt Nam
không đổi, tỷ giá sẽ là bao nhiêu? Select one:
b. hàng hóa xuất khẩu tfi Việt Nam qua các a. 0.5 USD / bảng Anh nước khác sẽ tăng b. 2 USD / bảng Anh c. cầu VNĐ sẽ giảm
d. hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam sẽ giảm c. 5 USD / bảng Anh Phản hồi d. 4 USD / bảng Anh
The correct answer is: VNĐ sẽ tăng giá, làm
giảm xuất khẩu ròng của Việt Nam Phản hồi Câu Hỏi 10
The correct answer is: 2 USD / bảng Anh Đúng Câu Hỏi 12 ,00 trên Đúng Đoạn văn câu hỏi ,00 trên 1,0Xóa cờ
Trường hợp nào sau đây được xếp loại là đầu Đoạn văn câu hỏi
tư trực tiếp nước ngoài?
Đầu tư trực tiếp khác đầu tư gián tiếp ở chỗ Select one: Select one:
a. Một hãng dịch vụ của Brazil vay 1 triệu đô-
a. đầu tư trực tiếp liên quan đến cổ phiếu và la trái phiếu
b. Mua 100 cổ phiếu của hãng British
b. đầu tư trực tiếp liên quan đến vốn hiện vật, Petroleum
còn đầu tư gián tiếp liên quan đến vốn tài
c. Xây một cfía hàng Pizza Hut mới ở St. chính Petersburg, Nga
c. chính phủ liên quan đến đầu tư trực tiếp,
d. Nước Surinam vay 1 triệu đô-la của Ngân
còn doanh nghiệp tư nhân liên quan đến đầu hàng Thế giới tư gián tiếp Phản hồi
d. đầu tư trực tiếp chỉ có thể được thực hiện
thông qua Quỹ tiền tệ quốc tế
The correct answer is: Xây một cfía hàng
Pizza Hut mới ở St. Petersburg, Nga Phản hồi Câu Hỏi 11
The correct answer is: đầu tư trực tiếp liên Đúng
quan đến vốn hiện vật, còn đầu tư gián tiếp ,00 trên 1,
liên quan đến vốn tài chính Đoạn văn câu hỏi Câu Hỏi 13 Đúng
Giả sfí một rổ hàng hóa cùng loại có giá 100 ,00 trên 1
USD ở Mỹ và 50 bảng Anh ở Anh. Theo lý Đoạn văn câu hỏi Tỷ giá là
Dòng vốn vào ròng (Net Capital Inflow, NCI) Select one: của Mỹ dương, nghĩa là
a. số lượng ngoại tệ được dùng để mua hàng Select one:
hóa do quốc gia của bạn sản xuất
a. chẳng có nghĩa gì hết
b. giá trị của tiền tệ
b. ngân sách của chính phủ Mỹ đang bị thâm
c. số lượng đơn vị ngoại tệ có thể mua được hụt một đơn vị nội tệ
c. Mỹ đang có thặng dư thương mại
d. người nước ngoài đầu tư vào Mỹ nhiều hơn
d. số lượng đô-la, euro,…được trao đổi trên
là Mỹ đầu tư ra nước ngoài thị trường tiền tệ Phản hồi Phản hồi
The correct answer is: số lượng đơn vị ngoại
The correct answer is: người nước ngoài đầu
tệ có thể mua được một đơn vị nội tệ
tư vào Mỹ nhiều hơn là Mỹ đầu tư ra nước Câu Hỏi 14 ngoài Đúng Câu Hỏi 16 ,00 trên Đúng Đoạn văn câu hỏi ,00 trên 1Xóa cờ
Cán cân thương mại quốc tế của một nước Đoạn văn câu hỏi thặng dư khi
Thương mại quốc tế về tài sản tài chính Select one: Select one:
a. nhập khẩu vượt quá xuất khẩu
a. làm giảm rủi ro bằng việc đa dạng hóa đầu
b. xuất khẩu cộng đầu tư vượt quá nhập khẩu tư
cộng tiết kiệm nội địa
c. nhập khẩu cộng tiết kiệm nội địa vượt quá
xuất khẩu cộng đầu tư
b. làm tăng rủi ro vì mặc định rủi ro ở nước ngoài là cao
d. xuất khẩu vượt quá nhập khẩu
c. làm tăng rủi ro vì có rất ít người biết về
doanh nghiệp ở nước ngoài Phản hồi
d. làm tăng rủi ro vì biến động tiền tệ
The correct answer is: xuất khẩu vượt quá Phản hồi nhập khẩu
The correct answer is: làm giảm rủi ro bằng Câu Hỏi 15
việc đa dạng hóa đầu tư Đúng Câu Hỏi 17 ,00 tr Đúng Đoạn văn câu hỏi ,00 trên 1, Đoạn văn câu hỏi
Nếu mfíc giá ở Mỹ tăng 3%/năm và mfíc giá ở
Kinh doanh chênh lệch giá nói về
Thụy Sỹ tăng 5%/năm thì đồng USD của Mỹ
phải thay đổi bao nhiêu % so với đồng franc Select one:
Thụy sỹ để bảo đảm lý thuyết ngang bằng sfíc
a. việc mua và bán các đồng tiền nhằm làm
mua gifia hai quốc gia là đúng? thay đổi tỷ giá Select one:
b. đổi đồng nội tệ lấy đồng ngoại tệ a. tăng giá 5%
c. mua ngoại tệ khi giá cao và bán ngoại tệ b. giảm giá 2% khi giá thấp
d. việc mua và bán các đồng tiền để hưởng lợi
nhuận tfi sự khác biệt về tỷ giá c. tăng giá 3% d. giảm giá 5% Phản hồi Phản hồi
The correct answer is: việc mua và bán các
The correct answer is: giảm giá 2%
đồng tiền để hưởng lợi nhuận tfi sự khác biệt Câu Hỏi 18 về tỷ giá Đúng Câu Hỏi 20 ,00 trên Đúng Đoạn văn câu hỏi ,00 trên 1,0
Nếu Mỹ nhập khẩu tổng cộng 100 tỷ đô-la và Đoạn văn câu hỏi
xuất khẩu tổng cộng 150 tỷ đô-la, trường hợp
Phát biểu nào sau đây thuộc về lý thuyết nào sau đây đúng?
ngang bằng sfíc mua? Tỷ giá sẽ điều chỉnh Select one:
trong dài hạn cho đến khi
a. Thâm hụt thương mại của Mỹ là 100 tỷ đô- Select one: la
a. GDP thực của hai quốc gia ngang nhau
b. thặng dư thương mại của Mỹ là 50 tỷ đô-
b. lãi suất của hai quốc gia ngang nhau la
c. giá hàng hóa của hai quốc gia ngang nhau
c. Thâm hụt thương mại của Mỹ là 50 tỷ đô-la
d. Xuất khẩu ròng của Mỹ = –50 tỷ đô-la
d. tỷ lệ thất nghiệp của hai quốc gia ngang Phản hồi nhau
The correct answer is: thặng dư thương mại Phản hồi của Mỹ là 50 tỷ đô-la
The correct answer is: giá hàng hóa của hai Câu Hỏi 19 quốc gia ngang nhau Đúng Câu Hỏi 21 ,00 trên 1 Đúng Đoạn văn câu hỏi ,00 tr 1, Đoạn văn câu hỏi Trong dài hạn, tỷ giá
Khi một quốc gia có lạm phát thấp hơn các Select one: quốc gia khác,
a. được xác định bởi nhfing biến động của Select one: chu kỳ kinh tế
a. đồng tiền của quốc gia đó có xu hướng
b. được xác định bởi nhfing sự chuyển động tăng giá
của đồng euro và đô-la Mỹ
c. sẽ điều chỉnh cho đến khi giá của giỏ hàng
b. lãi suất thực của quốc gia đó sẽ cao hơn
là bằng nhau gifia hai quốc gia các quốc gia khác
c. lãi suất danh nghĩa của quốc gia đó sẽ cao
d. sẽ phản ánh nhfing biến động kinh tế của hơn các quốc gia khác hai quốc gia
d. đồng tiền của quốc gia đó có xu hướng Phản hồi giảm giá
The correct answer is: sẽ điều chỉnh cho đến Phản hồi
khi giá của giỏ hàng là bằng nhau gifia hai
The correct answer is: đồng tiền của quốc gia quốc gia
đó có xu hướng tăng giá Câu Hỏi 22 Câu Hỏi 24 Đúng Đúng ,00 trên 1 ,00 trên 1 Đoạn văn câu hỏi Đoạn văn câu hỏi
Dòng vốn ra ròng đo lường
Nếu tiết kiệm ở Đfíc là 300 tỷ đô-la và đầu tư Select one:
ở Đfíc là 550 tỷ đô-la thì
a. lượng vốn hiện vật ở nước ngoài Select one:
b. ngân sách chính phủ thặng dư hoặc thâm
a. chính phủ Đfíc đang có thặng dư 250 tỷ đô-
hụt của quốc gia này so với các quốc gia khác la
c. dòng tài sản gifia các nước
b. dòng vốn ra ròng của Đfíc là –550 tỷ đô-la
c. thị trường tài chính ở Đfíc đang có dòng vốn ra ròng
d. dòng hàng hóa và dịch vụ gifia các nước
d. dòng vốn ra ròng của Đfíc là –250 tỷ đô- Phản hồi la
The correct answer is: dòng tài sản gifia các nước Phản hồi Câu Hỏi 23 Đúng
The correct answer is: dòng vốn ra ròng của ,00 trên 1,0 Đfíc là –250 tỷ đô-la Đoạn văn câu hỏi Câu Hỏi 25 Đúng ,00 trên 1,0 Đoạn văn câu hỏi Đoạn văn câu hỏi
Khi cần ít VNĐ hơn để mua 1 USD, như vậy
Khi giá trị của VNĐ tăng, số lượng VNĐ cần VNĐ
để mua một rổ hàng hóa tiêu biểu Select one: Select one: a. bị đánh giá thấp b. lên giá
a. sẽ tăng, do đó làm cho mfíc giá giảm
b. sẽ giảm, do đó làm cho mfíc giá giảm c. xuống giá d. bị thổi phồng Phản hồi
c. sẽ giảm, do đó làm cho mfíc giá tăng
The correct answer is: lên giá
d. sẽ tăng, do đó làm cho mfíc giá tăng Câu Hỏi 3 Đúng ,0 Gifia kì Câu Hỏi 1 Đoạn văn câu hỏi Đúng
Năm 2010, Việt Nam có xuất khẩu ròng âm.
Điều đó có nghĩa là Việt Nam ,00 Select one: Đoạn văn câu hỏi
Nếu tỷ lệ dự trfi là 5% và ngân hàng nhận
a. mua hàng hóa và dịch vụ tfi nước ngoài
được 200 đô-la tiền gởi của khách hàng, ngân
nhiều hơn là bán cho nước ngoài, do đó cán hàng này
cân thương mại thâm hụt. Select one: a. tất cả đều đúng
b. mua hàng hóa và dịch vụ tfi nước ngoài
nhiều hơn là bán cho nước ngoài, do đó cán
b. nhận thấy dự trfi tăng 190 đô-la
cân thương mại thặng dư.
c. phải dự trfi bắt buộc 190 đô-la
c. bán hàng hóa và dịch vụ cho nước ngoài
nhiều hơn là mua tfi nước ngoài, do đó cán
d. có thể cho vay tối đa 190 đô-la
cân thương mại thặng dư.
d. bán hàng hóa và dịch vụ cho nước ngoài Câu Hỏi 2
nhiều hơn là mua tfi nước ngoài, do đó cán Đúng
cân thương mại thâm hụt. ,00 Câu Hỏi 4 Đúng ,00
d. giá trị thị trường của tất cả hàng hóa trung
gian và hàng hóa cuối cùng được sản xuất Đoạn văn câu hỏi trong nước
Các yếu tố khác không đổi, ngân sách chính Câu Hỏi 6 phủ thâm hụt Đún Select one: Đoạn văn câu hỏi
Tác động làm giảm đầu tư do chính phủ chủ
a. làm giảm cả tiết kiệm chính phủ lẫn tiết
động tăng chi ngân sách được gọi là kiệm quốc gia Select one: a. tác động lấn át
b. làm tăng cả tiết kiệm tư nhân lẫn tiết kiệm quốc gia
c. làm tăng tiết kiệm chính phủ nhưng làm b. tác động của cải
giảm tiết kiệm quốc gia c. tác động số nhân
d. làm giảm tiết kiệm tư nhân nhưng làm tăng d. tác động lãi suất tiết kiệm quốc gia Câu Hỏi 5 Câu Hỏi 7 Đúng Đún ,00 Đoạn văn câu hỏi
Thuật ngfi “lạm phát” được dùng để mô tả tình trạng Đoạn văn câu hỏi Select one:
Định nghĩa về GDP nào sau đây là đúng?
a. mfíc giá trên thị trường chfíng khoán đang Select one: tăng a. tất cả đều đúng
b. thu nhập trong nền kinh tế đang tăng
b. giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và
dịch vụ cuối cùng do công dân của một quốc
c. nền kinh tế đang tăng trưởng nhanh chóng gia sản xuất
d. mfíc giá chung trong nền kinh tế đang
c. giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và tăng
dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước Câu Hỏi 8 Đú Đoạn văn câu hỏi Khối tiền M1
Nếu gấp đôi GDP thực và gấp đôi GDP Select one:
deflator thì GDP danh nghĩa sẽ Select one:
a. nhỏ hơn và có tính thanh khoản kém hơn khối tiền M2 a. gấp ba
b. lớn hơn và có tính thanh khoản mạnh hơn b. gấp đôi khối tiền M2 c. gấp bốn
c. lớn hơn và có tính thanh khoản kém hơn khối tiền M2
d. nhỏ hơn và có tính thanh khoản mạnh hơn d. gifi nguyên khối tiền M2 Câu Hỏi 9 Đúng Câu Hỏi 11 ,Đoạn văn câu hỏi Đúng Bột mì ,00 Select one:
a. được tính là hàng hóa trung gian nếu được Đoạn văn câu hỏi
dùng để làm bánh mì để bán
Các yếu tố khác không đổi, nếu lãi suất thực ở
b. luôn được tính là hàng hóa trung gian
Canada tăng thì NCO của Canada Select one:
c. được tính là hàng hóa cuối cùng nếu được
dùng để làm bánh mì để ăn
a. sẽ tăng trong khi NCO của các quốc gia khác sẽ giảm
d. được tính là hàng hóa trung gian nếu được
dùng để làm bánh mì để bán và được tính là
b. sẽ giảm trong khi NCO của các quốc gia
hàng hóa cuối cùng nếu được dùng để làm khác sẽ tăng bánh mì để ăn
c. và NCO của các quốc gia khác sẽ giảm
d. và NCO của các quốc gia khác sẽ tăng Câu Hỏi 12 Câu Hỏi 10 Đúng Đúng Đoạn văn câu hỏi ,00 Câu Hỏi 14 Đúng Đoạn văn câu hỏi ,00 Lãi suất danh nghĩa là Select one: Đoạn văn câu hỏi
a. tỷ lệ thu nhập thực của người cho vay
Kinh tế vĩ mô nghiên cfíu
b. chi phí thực của khoản vay đối với người Select one: đi vay
a. nhfing vấn đề tổng thể trong nền kinh
c. lãi suất đã loại trfi lạm phát tế
d. lãi suất thường được các ngân hàng sfí dụng
b. nhfing quy định của doanh nghiệp và công đoàn Câu Hỏi 13 Đúng
c. nhfing quyết định của hộ gia đình và doanh nghiệp ,00
d. sự tương tác gifia hộ gia đình và doanh nghiệp Đoạn văn câu hỏi Câu Hỏi 15
Giả sfí một ngân hàng có tỷ lệ dự trfi là 10 % Đúng
và có 500 triệu đồng tiền gởi của khách hàng. ,00 Như vậy, ngân hàng này Select one: Đoạn văn câu hỏi
a. có khoản dự trfi là 5 triệu đồng và có thể
Trường hợp nào sau đây không phải là công cho vay 495 triệu đồng
cụ của chính sách tiền tệ?
b. có khoản dự trfi là 50 triệu đồng và có thể Select one: cho vay 450 triệu đồng a. dự trfi bắt buộc
c. có khoản dự trfi là 55 triệu đồng và có thể b. lãi suất chiết khấu cho vay 495 triệu đồng c. mua bán ngoại tệ
d. có khoản dự trfi là 50 triệu đồng và có thể cho vay 495 triệu đồng
d. hoạt động thị trường mở (OMO)