Đề thi học kì 2 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Phan Đình Phùng – Hà Nội

Thứ Sáu ngày 19 tháng 06 năm 2020, trường THPT Phan Đình Phùng, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội tổ chức kì thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 11 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2019 – 2020.

Chủ đề:

Đề HK2 Toán 11 391 tài liệu

Môn:

Toán 11 3.3 K tài liệu

Thông tin:
7 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi học kì 2 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Phan Đình Phùng – Hà Nội

Thứ Sáu ngày 19 tháng 06 năm 2020, trường THPT Phan Đình Phùng, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội tổ chức kì thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 11 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2019 – 2020.

37 19 lượt tải Tải xuống
Trang 1/3 - Mã đề 430
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN THI: TOÁN - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề 430
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . .
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
(Học sinh làm bài vào Phiếu trả lời trắc nghiệm. Thời gian làm bài: 60 phút)
Câu 1. Dãy số cho bởi công thức nào sau đây có giới hạn bằng
0
?
A.
3
3
1
=
+
n
nn
u
n
. B.
2
4=
n
un n
. C.
2
3

=


n
n
u
. D.
6
5

=


n
n
u
.
Câu 2. Đạo hàm của hàm số
3
21yx= +
A.
'6yx=
. B.
2
'6 1yx= +
. C.
2
'6yx=
. D.
.
Câu 3. Đạo hàm của hàm số
23yx=
A.
1
'y
x
=
. B.
1
'3
2
y
x
=
. C.
1
'
2
y
x
=
. D.
1
'3y
x
=
.
Câu 4. Đạo hàm của hàm số
2
cosyx=
A.
' 2sin .cosy xx=
. B.
' 2sin .cosy xx=
. C.
2
' sinyx=
. D.
' 2sinyx=
.
Câu 5. Cho hình chóp
.S ABC
SA ABC
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
()SA SBC
. B.
SA SB
. C.
SA BC
. D.
SA SC
.
Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
C. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
Câu 7. Trong cácy số sau, dãy nào là cấp số nhân?
A.
3
n
n
u
n
=
. B.
( )
1.
n
n
un=
. C.
3
n
un=
. D.
3
n
n
u =
.
Câu 8. Đạo hàm của hàm số
sin 3yx=
A.
' cos3yx=
. B.
' cos3yx=
. C.
' 3cos3yx=
. D.
' 3cos3yx=
.
Câu 9. Cho hình chóp đều
.S ABCD
tất cả các cạnh bằng nhau,
O
tâm của hình vuông
ABCD
,
M
là trung
điểm của
AB
. Khoảng cách từ
S
đến
()ABCD
bằng
A.
SA
. B.
OM
. C.
SO
. D.
SM
.
Câu 10. Cho cấp số nhân
( )
n
u
có số hạng đầu
1
5u =
, công bội
1
3
q =
. Tổng 5 số hạng đầu của cấp số nhân đó
bằng
A.
610
81
. B.
605
81
. C.
605
162
. D.
305
81
.
Câu 11. Đạo hàm của hàm số
1
21
x
y
x
=
+
A.
( )
2
3
'
21
y
x
=
+
. B.
3
'
21
y
x
=
+
. C.
( )
2
3
'
21
y
x
=
+
. D.
3
'
21
y
x
=
+
.
Câu 12.
1
43
lim
1
x
x
x
+
bằng
A.
2
. B.
+∞
. C.
2
. D.
−∞
.
Câu 13. Với mọi hình hộp chữ nhật
.ABCD A B C D
′′
, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
''AA C C
là hình vuông. B.
''AA C C
là hình thang cân.
C.
''AA C C
là hình thoi. D.
''AA C C
là hình chữ nhật.
Trang 2/3 - Mã đề 430
Câu 14. Cho cấp số cộng
(
)
n
u
5
31u =
và tổng 5 số hạng đầu tiên
5
95S =
. Số hạng đầu tiên của cấp số cộng
đó là A.
1
6u =
. B.
1
12u =
. C.
1
7
2
u =
. D.
1
7u =
.
Câu 15. Cho hình chóp
.S ABCD
SA
vuông góc với mặt đáy
,ABCD AD AB
. Góc giữa cạnh bên
SD
mặt đáy
()ABCD
bằng góc nào sau đây?
A.
.SBA
B.
.SDA
C.
.ASD
D.
.SAD
Câu 16. Cấp số nhân
( )
n
u
1
3u =
,
8
5
125
u
u
=
. Tính
3
u
.
A.
3
375u =
. B.
3
375u =
. C.
3
75u =
. D.
3
75u =
.
Câu 17. Cho hàm số
( )
y fx=
liên tục trên
( )
;ab
. Điều kiện cần và đủ để hàm số
( )
y fx=
liên tục trên
[ ]
;ab
A.
( ) ( )
lim
xa
fx fa
=
( ) ( )
lim
xb
fx fb
+
=
. B.
( ) ( )
lim
xa
fx fa
+
=
( ) ( )
lim
xb
fx fb
=
.
C.
( ) ( )
lim
xa
fx fa
+
=
( ) ( )
lim
xb
fx fb
+
=
. D.
( ) ( )
lim
xa
fx fa
=
( ) ( )
lim
xb
fx fb
=
.
Câu 18. Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm
0
1x =
?
A.
21
1
x
y
x
=
+
. B.
1
x
y
x
=
. C.
2
1
1
x
y
x
+
=
+
. D.
( )
( )
2
12yx x=++
.
Câu 19.
52
lim
2020 1
x
x
x
−∞
+
bằng
A.
−∞
. B.
2
. C.
0
. D.
1
404
.
Câu 20. Cấp số nhân
( )
n
u
5
6u =
,
6
2u =
. Công bội của cấp số nhân đó bằng
A.
3
. B.
1
3
. C.
6
. D.
2
.
Câu 21. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông tại
C
với
2.AB a
Tam giác
SAB
đều
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính góc giữa đường thẳng
SC
( )
ABC
.
A.
45
o
. B.
60
o
. C.
30
o
. D.
90
o
.
Câu 22. Các số nguyên dương
,xy
thỏa mãn: ba số
; 2 ;2 3 1x yx y+−
theo thứ tự lập thành một cấp số cộng và
ba số
; 1; 8xy
theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Khi đó
2
2xy+
bằng
A.
14
. B.
29
. C.
2
. D.
1
.
Câu 23. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình thoi,
90BAD
và
SA ABCD
. Mệnh đề nào sau
đây đúng?
A.
( )
CD SAD
. B.
( )
BC SAB
. C.
( )
BD SAC
. D.
( )
AC SBD
.
Câu 24. Cho cấp số cộng
( )
n
u
có số hạng đầu
1
50u =
và số hạng thứ 11 là
11
30u =
. Số 16 là số hạng thứ mấy
của cấp số cộng đó? A.
17
. B.
18
. C.
19
. D.
16
.
Câu 25. Cho hàm số
(1 ) 1y xx=+−
có đạo hàm
'
21
ax b
y
x
+
=
. Khi đó
2ab+
bằng
A.
1
. B.
2
. C.
1
. D.
0
.
Câu 26. Tính tổng 20 số hạng đầu của cấp số cộng
( )
n
u
biết cấp số cộng đó có
13 3
4uu=
94
22uu= +
.
A.
20
650S =
. B.
20
1300S =
. C.
20
610S =
. D.
20
680S =
.
Câu 27. Biết số thực
a
thỏa mãn
32
3
2 41
lim
22
nn
an
+−
=
+
, khi đó
2
aa
bằng
A.
12
. B.
2
. C.
0
. D.
6
.
Câu 28. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình thang vuông tại
A
D
,
AD CD a= =
,
2AB a=
,
( )
SA ABCD
. Gọi
E
là trung điểm của
AB
. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
AC BC
. B.
CD SC
. C.
BC SC
. D.
( )
CE SAB
.
Trang 3/3 - Mã đề 430
Câu 29. Trong c hàm s sau
( )
2019 2020
1
23fx x x= −+
,
( )
2
2
3
1
x
fx
x
+
=
,
( )
3
sin cosfx x x= +
có bao nhiêu hàm
số liên tục trên tập
?
A.
3
. B.
0
. C.
2
. D.
1
.
Câu 30. Cho cấp số cộng
( )
n
u
có số hạng đầu
1
u
và công sai
d
. Xét các khẳng định sau:
I):
1nn
uu d
= +
; II):
2
35 4
.uu u=
; III):
35 4
2uu u+=
; IV):
1 13
7
2
uu
u
+
=
; V):
( )
81
27
2
n
S ud= +
;
Trong các khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?
A.
3
. B.
4
. C.
5
. D.
2
.
Câu 31. Cho hàm số y =
21
1
x
x
có đồ thị (C). Gọi d là tiếp tuyến của (C), biết d cắt trục Ox và trục Oy lần lượt
tại A và B mà OA = 4OB. Phương trình đường thẳng d là
A.
1 5 1 13
;
44 4 4
yxyx=−+ =−+
. B.
11
4; 4
44
yxyx=−+ =−−
.
C.
1; 1
41 41
xy xy
+= +=
. D.
4 1; 4 1y x yx=−+ =
.
Câu 32.
22 2
11 1
lim 1 1 ... 1
23 n


−−




bằng
A.
3
2
. B.
1
. C.
1
2
. D.
1
4
.
Câu 33. Cho hình chóp
.S ABC
2SA a=
, tam giác
ABC
đều, tam giác
SAB
vuông cân tại
S
nằm trong
mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ
B
đến mặt phẳng
( )
SAC
bằng
A.
21
3
a
. B.
21
4
a
. C.
2 21
7
a
. D.
21
7
a
.
Câu 34. Cho
(
)
2
lim 5 5
x
x ax x
−∞
+ ++ =
, giá trị của
a
thuộc khoảng nào sau đây?
A.
( )
6;0
. B.
( )
12; 6−−
. C.
( )
0;6
. D.
( )
6;12
.
Câu 35. Cho hình lăng trụ đứng
.'' 'ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác đều cạnh
a
. Gọi
,MN
lần lượt trung
điểm các cạnh
'AA
'BB
. Mặt phẳng (α) đi qua
M
'B
, song song với cạnh
CN
, cắt lăng tr
.'' 'ABC A B C
theo thiết diện là một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu, biết góc giữa (α) với mặt đáy
( )
ABC
bằng
0
60
?
A.
2
2a
. B.
2
3
4
a
. C.
2
3a
. D.
2
3
2
a
.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 36. Cho hàm số
( )
2
khi 1
32
khi 1
1
x mx x
fx
x
x
x
+≤
=
+−
>
.
Tìm
m
để hàm số đã cho liên tục tại
1x =
.
Câu 37. Cho biểu thức
( ) ( ) ( )
32
1
1 2 10 1
3
fx x m x m x= +−
với
m
là tham số thực.
Tìm tất cả các giá trị của
m
để
'( ) 0fx>
x∀∈
.
Câu 38. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình chữ nhật với
2AB a=
,
AD a=
, hai mặt bên
( ), ( )SAB SAD
cùng vuông góc với mặt phẳng đáy
( )
ABCD
.
a) Chứng minh rằng
()SA ABCD
.
b) Gọi
P
là trung điểm của
CD
,
I
giao điểm của
AC
BP
. Biết khoảng cách từ điểm
C
đến mặt phẳng
SBP
bằng
2
a
. Tính góc giữa đường thẳng
SI
và mặt phẳng
ABCD
.
------------- HT -------------
1
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ II TOÁN 11
Năm học 2019 - 2020
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM CÁC MÃ ĐỀ
------------------------
Mã đề [115]
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
A
D
B
C
D
A
C
C
B
A
A
A
A
B
B
C
A
B
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
C
B
A
A
D
B
C
B
D
D
C
D
C
C
D
D
B
Mã đề [243]
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
C
C
A
A
A
B
C
A
D
D
B
D
B
D
A
B
B
A
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
C
C
D
B
A
A
C
D
C
B
A
C
B
D
B
C
D
Mã đề [329]
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
A
B
B
A
D
D
C
B
C
A
C
A
A
C
C
C
C
B
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
A
A
D
D
B
C
D
B
D
D
B
A
B
B
D
A
C
Mã đề [430]
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
C
C
A
A
C
B
D
D
C
D
A
B
D
D
B
D
B
A
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
D
B
B
A
C
B
C
A
A
B
C
A
A
C
C
B
D
2
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN
------------------------
ĐỀ LẺ:
Câu 36. Cho hàm số
( )
2
32
khi 1
1
1
khi 1
4
x
x
x
fx
mm x
+−
>
=
++
.
Xác định các giá trị nguyên của tham số
m
để hàm số
( )
fx
liên tục tại
1x =
.
Câu 37. Cho hàm số
32
( ) 3 12 3f x x mx x=−+ +
, với
m
là tham số thực.
Tìm các trị nguyên của
m
để
'( ) 0fx
,
x∀∈
.
Câu 38. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nhật với
2AD a=
,
AB a=
, hai mặt bên
( ), ( )SAB SAD
cùng vuông góc với mặt phẳng đáy
( )
ABCD
.
a) Chứng minh rằng
()SA ABCD
.
b) Gọi
M
trung điểm của
BC
,
K
giao điểm của
AC
DM
. Biết khoảng cách tđiểm
C
đến mặt
phẳng
SDM
bằng
2
a
. Tính góc giữa đường thẳng
SK
và mặt phẳng
ABCD
.
Câu
Đáp án
Đim
36
Ta có:
( )
11 1
32 1 1
lim lim li
m
14
32
xx x
x
fx
x
x
++ +
→→
+−
= = =
++
;
( ) ( )
2
1
1
1 lim
4
x
f fx m m
= = ++
.
Hàm s
( )
fx
liên tc ti
1x =
khi và ch khi:
( ) ( ) ( )
11
lim lim 1
xx
fx fx f
+−
→→
= =
.
2
1
11
0
44
m
mm
m
=
++=
=
(0.25đ)
(0.25đ)
37
2
'( ) 3 6 12f x x mx=−+
, là tam thức bậc hai có hệ số
2
3 0; ' 9 36am= < ∆=
0
'( ) 0, 2
2
'0
a
fx x m
<
⇔−
∆≤
.
Do
{ }
2; 1; 0;1; 2mm ∈−
(0.5đ)
(0.5đ)
38
a) Ta có :
( )( )
()() ()
( )( )
SAB ABCD
SAD ABCD SA ABCD
SAB SAD SA
⇒⊥
∩=
b) Ta có
{ }
()
()
SA ABCD
SK ABCD K
∩=
suy ra góc giữa đường thẳng
SK
và mặt phẳng
ABCD
là góc
SKA
.
(0,5đ)
(0.25đ)
K
H
M
D
C
B
A
S
3
Ta có
1
2
CK MC
AK AD
= =
, suy ra
( )
( )
( )
( )
1
,,
2
d C SDM d A SDM=
,
suy ra
( )
( )
,d A SDM a=
.
Từ giả thiết
ABCD
là hình chữ nhật với
2AD a=
,
AB a=
2AM DM a⇒==
222
AD AM DM⇒= +
tam giác
AMD
vuông tại
M
MD AM
.
Mặt khác
MD SA
(vì
( )
SA ABCD
).
Ta có
{ }
AM
MD AM
MD
A
A
SA
S
∩=
( )
MD SAM
.
Trong
( )
SAM
kẻ
AH SM
tại
H
, suy ra
( )
AH SDM
( )
( )
,d A SDM AH a= =
.
Xét tam giác
SAM
vuông tại
A
, ta có :
22 2
111
AH SA AM
= +
22 2 2
111 1
22SA a a a
=−=
2SA a⇒=
.
Ta lại có:
22
5
33
AK AC a= =
Xét tam giác
SAK
vuông tại
A
, ta có
3 2 3 10
tan
10
25
SA a
SKA
AK
a

Vy góc gia đưng thng
SK
và mt phng
ABCD
là góc
SKA
v
i
3 10
tan
10
SKA
.
(0.25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
ĐỀ CHẴN:
Câu 36. Cho hàm số
( )
2
khi 1
32
khi 1
1
x mx x
fx
x
x
x
+≤
=
+−
>
. Tìm
m
để hàm số đã cho liên tục tại
1x =
.
Câu 37. Cho biểu thức
( ) ( ) ( )
32
1
1 2 10 1
3
fx x m x m x= +−
với
m
là tham số thực.
Tìm tất cả các giá trị của
m
để
'( ) 0fx>
,
x∀∈
.
Câu 38. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình chữ nhật với
2AB a=
,
AD a=
, hai mặt bên
( ), ( )SAB SAD
cùng vuông góc với mặt phẳng đáy
( )
ABCD
.
a) Chứng minh rằng
()SA ABCD
.
b) Gọi
P
là trung điểm của
CD
,
I
là giao điểm của
AC
BP
. Biết khoảng cách từ điểm
C
đến mặt phẳng
SBP
bằng
2
a
. Tính góc giữa đường thẳng
SI
và mặt phẳng
ABCD
.
Câu
Đáp án
Đim
36
Ta có:
( )
11fm= +
.
( )
( )
2
11
lim lim 1
xx
f x x mx m
−−
→→
= +=+
.
( )
( )
( ) ( )
11 1 1
32 34 1 1
lim lim lim lim
14
1 32 32
xx x x
xx
fx
x
xx x
++ + +
→→
+ +−
= = = =
++ ++
.
Để hàm s đã cho liên tục ti
1x =
thì
( ) ( ) ( )
11
lim lim 1
xx
fx fx f
+−
→→
= =
1
1
4
m +=
3
4
m
⇔=
.
(0.25đ)
(0.25đ)
4
37
( ) ( )
2
' 2 1 2 10fx x m x m=
+ −+
, là tam thc bc hai có h s
2
1 0; ' 9am= > ∆=
03
'( ) 0,
'0 3
am
fx x
m
>>

> ∀∈
< <−

(0.5đ)
(0.5đ)
38
a) Ta có :
( )( )
()() ()
( )( )
SAB ABCD
SAD ABCD SA ABCD
SAB SAD SA
⇒⊥
∩=
b) Ta có
{ }
()
()
SA ABCD
SI ABCD I
∩=
suy ra góc giữa đường thẳng
SI
và mặt phẳng
ABCD
là góc
SIA
.
Ta có
1
2
CI PC
AI PB
= =
, suy ra
( )
( )
( )
( )
1
,,
2
d C SBP d A SBP=
,
suy ra
( )
( )
,d A SBP a=
.
Từ giả thiết
ABCD
là hình chữ nhật với
2AB a=
,
AD a=
2AP BP a⇒==
2 22
AB AP BP=+⇒
tam giác
APB
vuông tại
P
PB AP
.
Mặt khác
PB SA
(vì
( )
SA ABCD
).
Ta có
{ }
P
P
A
AA
BA
S
P
PB S
A
∩=
( )
PB SAP
.
Trong
( )
SAP
kẻ
AH SP
tại
H
, suy ra
( )
AH SBP
( )
( )
, ad A SBP AH= =
.
Xét tam giác
SAP
vuông tại
A
, ta có :
22 2
1 11
AH SA AP
= +
22 2 2
111 1
22SA a a a
=−=
2SA a⇒=
.
Ta lại có:
22
5
33
A
I AC a= =
Xét tam giác
SAI
vuông tại
A
, ta có
3 2 3 10
tan
10
25
SA a
SIA
AI
a

Vy góc gia đưng thng
SI
và mt phng
ABCD
là góc
SIA
v
i
3 10
tan
10
SIA
.
(0,5đ)
(0.25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
I
H
N
D
C
B
A
S
| 1/7

Preview text:

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN THI: TOÁN - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề 430
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . .
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
(Học sinh làm bài vào Phiếu trả lời trắc nghiệm. Thời gian làm bài: 60 phút)
Câu 1. Dãy số cho bởi công thức nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? 3 n n A. n − 3  − = n u . B. 2
u = n n . C. 2  u = . D.  6  u = . n 4 n n +1 n  3  n      5 
Câu 2. Đạo hàm của hàm số 3
y = 2x +1 là
A. y ' = 6x . B. 2
y ' = 6x +1. C. 2
y ' = 6x . D. 2
y ' = 3x .
Câu 3. Đạo hàm của hàm số y = 2 x − 3 là A. 1 y ' = . B. 1 y ' = − 3 . C. 1 y ' = . D. 1 y ' = − 3 . x 2 x 2 x x
Câu 4. Đạo hàm của hàm số 2
y = cos x A. y ' = 2
− sin .xcos x .
B. y ' = 2sin .xcos x . C. 2
y ' = sin x . D. y ' = 2 − sin x .
Câu 5. Cho hình chóp S.ABC SA ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. SA ⊥ (SBC) .
B. SA SB .
C. SA BC .
D. SA SC .
Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
C. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
Câu 7. Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân? A. 3n u = . B. u = (− ) 1 n n . C. 3 u = n . D. u = . n 3n n . n n n
Câu 8. Đạo hàm của hàm số y = sin 3x
A. y ' = −cos3x .
B. y ' = cos3x . C. y ' = 3 − cos3x .
D. y ' = 3cos3x .
Câu 9. Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau, O là tâm của hình vuông ABCD , M là trung
điểm của AB . Khoảng cách từ S đến (ABCD) bằng A. SA. B. OM . C. SO . D. SM .
Câu 10. Cho cấp số nhân (u có số hạng đầu u = 5, công bội 1
q = − . Tổng 5 số hạng đầu của cấp số nhân đó n ) 1 3 bằng 610 605 605 305 A. . B. . C. . D. . 81 81 162 81
Câu 11. Đạo hàm của hàm số 1− x y = là 2x +1 A. 3 y ' = − . B. 3 y ' = − . C. 3 y ' = . D. 3 y ' = . (2x + )2 1 2x +1 (2x + )2 1 2x +1 Câu 12. 4x − 3 lim bằng x 1+ → x −1 A. 2 − . B. +∞ . C. 2 . D. −∞ .
Câu 13. Với mọi hình hộp chữ nhật ABC . D AB CD
′ ′ , mệnh đề nào sau đây đúng?
A. AA'C 'C là hình vuông.
B. AA'C 'C là hình thang cân.
C. AA'C 'C là hình thoi.
D. AA'C 'C là hình chữ nhật.
Trang 1/3 - Mã đề 430
Câu 14. Cho cấp số cộng (u u = 31 và tổng 5 số hạng đầu tiên S = 95. Số hạng đầu tiên của cấp số cộng n ) 5 5
đó là A. u = 6 .
B. u =12 . C. 7 u = .
D. u = 7 . 1 1 1 2 1
Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD SA vuông góc với mặt đáy ABCD, AD AB . Góc giữa cạnh bên SD
mặt đáy (ABCD) bằng góc nào sau đây? A. . SBA B. . SDA C. ASD. D. SAD. u
Câu 16. Cấp số nhân (u u = 3
− , 8 = 125 . Tính u . n ) 1 u 3 5
A. u = 375. B. u = 375 − .
C. u = 75 . D. u = 75 − . 3 3 3 3
Câu 17. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên (a;b). Điều kiện cần và đủ để hàm số y = f (x) liên tục trên [a;b] là
A. lim f (x) = f (a) và lim f (x) = f (b) .
B. lim f (x) = f (a) và lim f (x) = f (b) . x a− → x b+ → x a+ → x b− →
C. lim f (x) = f (a) và lim f (x) = f (b) .
D. lim f (x) = f (a) và lim f (x) = f (b) . x a+ → x b+ → x a− → x b− →
Câu 18. Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x = 1 − 0 ? A. 2x −1 y + = . B. x y = . C. x 1 y = .
D. y = (x + )( 2 1 x + 2) . x +1 x −1 2 x +1 Câu 19. 5x + 2 lim bằng
x→−∞ 2020x −1 A. −∞ . B. 2 − . C. 0 . D. 1 . 404
Câu 20. Cấp số nhân (u u = 6 , u = 2. Công bội của cấp số nhân đó bằng n ) 5 6 1 A. 3. B. . C. 6 . D. 2 . 3
Câu 21. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C với AB  2a. Tam giác SAB đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính góc giữa đường thẳng SC và (ABC ).
A. 45o . B. 60o . C. 30o . D. 90o .
Câu 22. Các số nguyên dương x,y thỏa mãn: ba số ;
x 2y;2x + 3y −1 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng và ba số ;
x y −1; 8 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Khi đó 2 x + 2y bằng A. 14. B. 29 . C. 2 . D. 1.
Câu 23. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, 
BAD > 90° và SA ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. CD ⊥ (SAD).
B. BC ⊥ (SAB) .
C. BD ⊥ (SAC).
D. AC ⊥ (SBD) .
Câu 24. Cho cấp số cộng (u có số hạng đầu u = 50 và số hạng thứ 11 là u = 30 . Số 16 là số hạng thứ mấy n ) 1 11
của cấp số cộng đó? A. 17 . B. 18.
C. 19. D. 16.
Câu 25. Cho hàm số y +
= (1+ x) 1− x có đạo hàm ' ax b y =
. Khi đó a + 2b bằng 2 1− x A. 1. B. 2 − . C. 1 − . D. 0 .
Câu 26. Tính tổng 20 số hạng đầu của cấp số cộng (u biết cấp số cộng đó có u = 4u u = 2u + 2. n ) 13 3 9 4
A. S = 650.
B. S =1300.
C. S = 610.
D. S = 680. 20 20 20 20 3 2
Câu 27. Biết số thực a thỏa mãn 2n + n − 4 1 lim = , khi đó 2
a a bằng 3 an + 2 2 A. −12 . B. −2. C. 0. D. −6.
Câu 28. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A D , AD = CD = a , AB = 2a ,
SA ⊥ ( ABCD) . Gọi E là trung điểm của AB . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. AC BC .
B. CD SC .
C. BC SC .
D. CE ⊥ (SAB) .
Trang 2/3 - Mã đề 430 2
Câu 29. Trong các hàm số sau f (x) 2019 2020 + = 2xx + 3, x 3 f x =
, f x = sin x + cos x có bao nhiêu hàm 3 ( ) 2 ( ) 1 x −1
số liên tục trên tập  ? A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1.
Câu 30. Cho cấp số cộng (u có số hạng đầu u và công sai d . Xét các khẳng định sau: n ) 1 +
I): u = u + ; II): 2
u .u = u ; III): u + u = 2u ; IV): u u n 1 13 u = ; V): S =
2u + 7d ; 8 ( 1 ) − d n n 1 3 5 4 3 5 4 7 2 2
Trong các khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng? A. 3. B. 4 . C. 5. D. 2 . 2x −1
Câu 31. Cho hàm số y =
có đồ thị (C). Gọi d là tiếp tuyến của (C), biết d cắt trục Ox và trục Oy lần lượt x −1
tại A và B mà OA = 4OB. Phương trình đường thẳng d là A. 1 5 1 13
y = − x + ; y = − x + . B. 1 1
y = − x + 4; y = − x − 4. 4 4 4 4 4 4
C. x y 1; x y + = − + = 1. D. y = 4
x +1 ; y = 4x −1. 4 1 4 1 Câu 32.  1  1   1
lim  1− 1− ...1  −  bằng 2 2 2  2 3 n       A. 3 . B. 1. C. 1 . D. 1 . 2 2 4
Câu 33. Cho hình chóp S.ABC SA = a 2 , tam giác ABC đều, tam giác SAB vuông cân tại S và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) bằng
A. a 21 .
B. a 21 .
C. 2a 21 .
D. a 21 . 3 4 7 7 Câu 34. Cho ( 2 lim
x + ax + 5 + x = , giá trị của a thuộc khoảng nào sau đây? →−∞ ) 5 x A. ( 6; − 0) . B. ( 1 − 2; 6 − ). C. (0;6) . D. (6;12) .
Câu 35. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B 'C ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Gọi M , N lần lượt là trung
điểm các cạnh AA' và BB '. Mặt phẳng (α) đi qua M B ', song song với cạnh CN , cắt lăng trụ ABC.A'B 'C '
theo thiết diện là một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu, biết góc giữa (α) với mặt đáy ( ABC) bằng 0 60 ? 2 2 A. 2
a 2 . B. a 3 . C. 2
a 3 . D. a 3 . 4 2
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm) 2 x + mx khi x ≤ 1
Câu 36. Cho hàm số f (x)  =  x + 3 − 2 .  khi x > 1  x −1
Tìm m để hàm số đã cho liên tục tại x = 1. Câu 37. 1
Cho biểu thức f (x) 3 = x + (m − ) 2
1 x − (2m −10) x −1 với m là tham số thực. 3
Tìm tất cả các giá trị của m để f '(x) > 0 x ∀ ∈  .
Câu 38. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a , AD = a , hai mặt bên (SAB), (SAD)
cùng vuông góc với mặt phẳng đáy ( ABCD) .
a) Chứng minh rằng SA ⊥ (ABCD) .
b) Gọi P là trung điểm của CD, I là giao điểm của AC BP . Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng
SBPbằng a . Tính góc giữa đường thẳng SI và mặt phẳng ABCD. 2
------------- HẾT -------------
Trang 3/3 - Mã đề 430
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ II – TOÁN 11 Năm học 2019 - 2020
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM CÁC MÃ ĐỀ
------------------------ Mã đề [115] 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 A D B C D A C C B A A A A B B C A B 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 C B A A D B C B D D C D C C D D B Mã đề [243] 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 C C A A A B C A D D B D B D A B B A 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 C C D B A A C D C B A C B D B C D Mã đề [329] 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 A B B A D D C B C A C A A C C C C B 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 A A D D B C D B D D B A B B D A C Mã đề [430] 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 C C A A C B D D C D A B D D B D B A 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 D B B A C B C A A B C A A C C B D 1 ĐÁP ÁN TỰ LUẬN
------------------------ ĐỀ LẺ: x + 3 − 2  khi 1 x >  −
Câu 36. Cho hàm số f ( x) x 1 =  . 1  2 m + m + khi x ≤ 1  4
Xác định các giá trị nguyên của tham số m để hàm số f ( x) liên tục tại x = 1 . Câu 37. Cho hàm số 3 2
f (x) = −x + 3mx −12x + 3 , với m là tham số thực.
Tìm các trị nguyên của m để f '(x) ≤ 0 , x ∀ ∈  .
Câu 38. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AD = 2a , AB = a , hai mặt bên (SAB), (SAD)
cùng vuông góc với mặt phẳng đáy ( ABCD) .
a) Chứng minh rằng SA ⊥ ( ABCD) .
b) Gọi M là trung điểm của BC , K là giao điểm của AC DM . Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng  a SDM  bằng
. Tính góc giữa đường thẳng SK và mặt phẳng ABCD. 2 Câu Đáp án Điểm 36 x + 3 − 2 1 1
Ta có: lim f ( x) = lim = lim = ; + + + x 1 → x 1 → − x 1 x 1 → x + 3 + 2 4 f ( ) 1 = lim f ( x) 1 2 = m + m + . x 1 → 4
Hàm số f ( x) liên tục tại x = 1 khi và chỉ khi: lim f ( x) = lim f ( x) = f ( ) 1 . (0.25đ) + − x 1 → x 1 → 1 1 m = 1 − 2 ⇔ (0.25đ) m + m + = ⇔  4 4 m = 0 37 2 f '(x) = 3
x + 6mx −12 , là tam thức bậc hai có hệ số 2 a = 3
− < 0;∆ ' = 9m − 36 (0.5đ)  a < 0 f '(x) ≤ 0, x ∀ ∈  ⇔  ⇔ 2 − ≤ m ≤ 2 . ∆ ' ≤ 0
Do m ∈  ⇒ m ∈{ 2 − ; 1 − ;0;1; } 2 (0.5đ) 38 S H D A K B M C
(SAB) ⊥ (ABCD) 
a) Ta có : (SAD) ⊥ (ABCD)
SA ⊥ (ABCD) (0,5đ) 
(SAB) ∩ (SAD) = SA  SA ⊥ (ABCD)  b) Ta có 
SK ∩ (ABCD) =  {K} 
suy ra góc giữa đường thẳng SK và mặt phẳng  ABCD là góc SKA . (0.25đ) 2 CK MC 1 1 Ta có =
= , suy ra d (C,(SDM )) = d ( , A (SDM )) , AK AD 2 2 (0.25đ) suy ra d ( ,
A (SDM )) = a .
Từ giả thiết ABCD là hình chữ nhật với AD = 2a , AB = a AM = DM = a 2 2 2 2
AD = AM + DM ⇒ tam giác AMD vuông tại M MD AM . Mặt khác
MD SA (vì SA ⊥ ( ABCD) ). MD AM
Ta có MD SA
MD ⊥ (SAM ) .  AM SA =  { } A
Trong (SAM ) kẻ AH SM tại H , suy ra AH ⊥ (SDM ) ⇒ d ( ,
A (SDM )) = AH = a . (0,25đ)
Xét tam giác SAM vuông tại A , ta có : 1 1 1 = + 1 1 1 1 ⇒ = − = ⇒ SA = a 2 . 2 2 2 AH SA AM 2 2 2 2 SA a 2a 2a Ta lại có: 2 2 AK = AC = a 5 3 3  SA 3a 2 3 10
Xét tam giác SAK vuông tại A , ta có tan SKA    (0,25đ) AK 2a 5 10 
Vậy góc giữa đường thẳng SK và mặt phẳng  ABCD là góc SKA với  3 10 tan SKA  . 10 ĐỀ CHẴN: 2 x + mx khi x ≤ 1 
Câu 36. Cho hàm số f ( x) =  x + 3 − 2
. Tìm m để hàm số đã cho liên tục tại x = 1 .  khi x > 1  x − 1 1
Câu 37. Cho biểu thức f ( x) 3 = x + (m − ) 2
1 x − (2m −10) x −1 với m là tham số thực. 3
Tìm tất cả các giá trị của m để f '(x) > 0 , x ∀ ∈  .
Câu 38. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a , AD = a , hai mặt bên (SAB), (SAD)
cùng vuông góc với mặt phẳng đáy ( ABCD) .
a) Chứng minh rằng SA ⊥ ( ABCD) .
b) Gọi P là trung điểm của CD, I là giao điểm của AC BP . Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng  a SBPbằng
. Tính góc giữa đường thẳng SI và mặt phẳng ABCD. 2 Câu Đáp án Điểm 36 Ta có: f ( ) 1 = 1 + m .
lim f ( x) = lim ( 2
x + mx ) = 1+ m . − − x 1 → x 1 → + − + − f ( x) x 3 2 x 3 4 1 1 lim = lim = lim = lim = . + + + + x 1 → x 1 → − x 1 x 1 → (x − )
1 ( x + 3 + 2) x 1 → ( x+3+2) 4 Để
hàm số đã cho liên tục tại x = 1 thì lim f ( x) = lim f ( x) = f ( ) 1 + − x 1 → x 1 → (0.25đ) 1 3 − m + 1 = ⇔ m = . 4 4 (0.25đ) 3 37 f ( x) 2 ' = x + 2(m − )
1 x − 2m +10 , là tam thức bậc hai có hệ số 2
a = 1 > 0; ∆ ' = m − 9 (0.5đ)  a > 0 m > 3 f '(x) > 0, x ∀ ∈  ⇔  ⇔  ∆ ' < 0 m < 3 − (0.5đ) 38 S H D A I B N C
(SAB) ⊥ (ABCD) 
a) Ta có : (SAD) ⊥ (ABCD)
SA ⊥ (ABCD) 
(SAB) ∩ (SAD) = SA  (0,5đ)  SA ⊥ ( ABCD)  b) Ta có 
SI ∩ (ABCD) =  {I} 
suy ra góc giữa đường thẳng SI và mặt phẳng  ABCD là góc SIA . (0.25đ) CI PC 1 1 Ta có =
= , suy ra d (C,(SBP)) = d ( , A (SBP)) , AI PB 2 2 (0,25đ) suy ra d ( ,
A (SBP)) = a .
Từ giả thiết ABCD là hình chữ nhật với AB = 2a , AD = a AP = BP = a 2 2 2 2
AB = AP + BP ⇒ tam giác APB vuông tại P PB AP .
Mặt khác PB SA (vì SA ⊥ (ABCD)).  PB AP
Ta có PB A S
PB ⊥ (SAP) .  P A A S =  { } A
Trong (SAP) kẻ AH SP tại H , suy ra AH ⊥ (SBP) ⇒ (0,25đ) d ( ,
A (SBP)) = AH = a .
Xét tam giác SAP vuông tại A , ta có : 1 1 1 = + 1 1 1 1 ⇒ = − = ⇒ SA = a 2 . 2 2 2 AH SA AP 2 2 2 2 SA a 2a 2a Ta lại có: 2 2 AI = AC = a 5 3 3 SA 3a 2 3 10 (0,25đ)
Xét tam giác SAI vuông tại A , ta có tan SIA    AI 2a 5 10 
Vậy góc giữa đường thẳng SI và mặt phẳng  ABCD là góc SIA với  3 10 tan SIA  . 10 4
Document Outline

  • Toan11-HKII-PDP-Made-430full-in
  • DapanDechinhthuc-Toan11-HKII-2020-ok