1
Câu 1.
Trong…………………………tất cả chi phí đều thay đổi
A. Thay đổi doanh số. B. Ngắn hạn. C. Dài hạn. D. Chỉ số chi phí hoạt
động biến đổi.
Câu 2.
Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, những hoạt động nào sau đây làm tăng lượng tiền mặt:
A. Bán chứng khoán ngắn hạn B. Giảm nợ dài hạn
C. Mua sắm tài sản cố định D. Giảm nợ ngắn hạn
Câu 3. Trong trường hợp nào công ty tài trợ tất cả bằng nguồn vốn cổ phần:
A. Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tăng, thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS) tăng với tỷ lệ
phần trăm tương ứng
B. Không câu nào đúng
C. Khi EBIT tăng, EPS giảm
D. Khi EBIT tăng, EPS tăng theo với tỷ lệ phần trăm lớn hơn
Câu 4.
Công ty AAA có bảng cân đối tóm tắt như sau.
- TSNH: 1.250 triệu đồng
- 567 Nợ ngắn hạn: triệu đồng
- 1.235 Nợ dài hạn: triệu đồng
Biết doanh thu của công ty năm vừa qua là 10 tỷ đồng, vòng quay tài sản là 3,2. Tính giá trị
tài sản cố định (TSCĐ) và vốn chủ sở hữu (Vốn CSH) của công ty.
A. TSCĐ= 1.875 trđ, vốn CSH = 1.323 trđ B. TSCĐ = 1.750 trđ, vốn CSH = 1.198 trđ
C. TSCĐ = 1.950 trđ, vốn CSH = 1.398 trđ D. TSCĐ = 1.875 trđ, vốn CSH = 1.398 trđ
Câu 5. Của hàng quạt điện của chị H có số lượng bán bình quân mỗi tháng là 100 cái quạt. Biết chi phí
tồn trữ mỗi tháng là 70.000 đồng/cái quạt. Chí phí đặt hàng là 100.000 đồng/lần. Hãy tính lượng tồn
kho tối ưu của cửa hàng. Giả sử một năm có 360 ngày.
A. 16 cái quạt B. 18 cái quạt C. 15 cái quạt D. 17 cái quạt
Câu 6. Khoảng thời gian từ khi xuất bán hàng tồn kho đến khi thu được tiền bán hàng được gọi là
A. Kỳ thu tiền B. Thời gian lưu kho C. Kỳ thanh toán D. Chu kỳ tiền mặt
Câu 7. Của hàng quạt điện của chị H có số lượng bán bình quân mỗi tháng là 100 cái quạt. Biết chi phí
tồn trữ mỗi tháng là 70.000 đồng/cái quạt. Chí phí đặt hàng là 100.000 đồng/lần. Theo mô hình
EOQ, chị H phải đặt hàng bao nhiêu lần trong một tháng? Giả sử một năm có 360 ngày.
A. 4 lần B. 6 lần C. 5 lần D. 3 lần
Câu 8. Bạn muốn có số tiền 100.000$ đều đặn mỗi năm khi về hưu để bạn và gia đình của mình có được
cuộc sống thoải mái. Hỏi bạn cần gửi tiết kiệm vào quỹ hưu bổng (retirement fund) bao nhiêu để đạt
được mục tiêu này? (giả định rằng khoản tiền thanh toán hàng năm bắt đầu sau một năm kề từ ngày
bạn về hưu đầu tiên. Lãi suất là 10%/năm):
A. Không câu nào đúng B. 10.000.000$ C. 100.000$ D. 1.000.000$
ĐỀ THI
KẾT THÚC HỌC PHẦN
(áp dụng đối với hình thức Trắc nghiệm)
Học kỳ: Năm học: 2021 3 - 2024
Tên học phần: Quản trị tài chính
Thời gian làm bài: 90 Phút
Ký hi u
BM03.TTKT&ĐBCL
KHOA KT - TC
Mã đề: 023192
Tng s trang: 6
2
Câu 9. Công ty MT không sử dụng nợ. Chi phí sử dụng vốn của công ty là 12%. Công ty dự kiến thay đổi
cấu trúc vốn với tỷ lệ nợ mục tiêu là 40%. Với cấu trúc vốn này, công ty phải huy động 10 tỷ nợ
vay. Lãi suất mà công ty phải trả là 10%/năm. Biết công ty đang hoạt động ổn định với EBIT là 5,5
tỷ đồng và thuế suất là 20%. Tính giá trị của công ty sau khi thay đổi cấu trúc vốn.
A. 40 tỷvđồng B. 44 tỷ đồng C. 42 tỷ đồng D. 50 tỷ đồng
Câu 10.
Một công ty đang cân nhắc lựa chọn giữa dự án đầu tư loại trừ lẫn nhau như sau: Dự án A yêu cầu
vốn đầu tư ban đầu là 500$ và sẽ tạo dòng tiền là 120$ mỗi năm trong 7 năm tới. Dự án B yêu cầu
vốn đầu tư ban đầu là 5.000$ và sẽ tạo dòng tiền là 1.350$ mỗi năm trong 5 năm tới. Tỷ suất sinh
lợi yêu cầu của nhà đầu tư là 10%. Dự án có NPV cao nhất là bao nhiêu?
A. 84,21 $ B. 340 $. C. 117,56 $ D. 1.750 $
Câu 11. Phát biểu nào cho dưới đây không đúng:
A. Lãi suất thực là chỉ số tốt hơn so với lãi suất danh nghĩa để quyết định cho vay và đi vay
B. Lãi suất danh nghĩa là lãi suất tính theo giá trị danh nghĩa của tiền tệ vào thời điểm nghiên cứu.
C. Trong một giai đoạn nào đó nếu như lãi suất danh nghĩa tăng lên, thì thị trường tín dụng đang trong
trạng thái thắt chặt, bởi vì chi phí vay nợ đắt đỏ
D. Lãi suất thực phản ánh chính xác thu nhập thực tế từ tiền lãi mà người cho vay nhận được cũng như
chi phí thật của việc vay tiền
Câu 12. Cho hệ số thanh toán nhanh = 3, nợ ngắn hạn = 4000, hàng tồn kho = 500, tính TSLĐ và đầu tư
ngắn hạn?
A. 11.500 B. 12.500 C. 13.500 D. 4.500
Câu 13. Tính DFL của một công ty có EBIT= 180 triệu đồng, lãi vay 30 triệu đồng. Biết công ty không sử
dụng vốn cổ phần ưu đãi .
A. 1,4 B. 1,5 C. 1,3 D. 1,2
Câu 14. Lãi đơn
A. Chỉ tính lãi ở cuối kỳ
B. Tiền lãi của kì đoạn này không được cộng vào gốc để tính lãi cho kì đoạn sau
C. Chỉ tính lãi ở đầu kì
D. Tiền lãi của kì đoạn này được cộng vào gốc để tính lãi cho kì đoạn sau
Câu 15.
Theo phương pháp thẩm định dự án bằng giá trị hiện tại thuần (NPV), với tỷ lệ sinh lời đòi hỏi của
dự án là xác định trước, tiêu chuẩn lựa chọn thực hiện dự án là:
A. NPV dương B. NPV bằng 0 C. NPV âm D. NPV không âm
Câu 16.
Quyết định đầu tư tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp không bao gồm
A. Quyết định thuê hoạt động tài sản B. Quyết định tồn kho
C. Quyết định dự trữ lượng tiền mặt hợp lý D. Quyết định mua kỳ phiếu ngân hang
Câu 17. Bạn muốn để dành tiền cho con bạn học đại học 18 năm sau kể từ bây giờ, con bạn sẽ bắt đầu một
chương trình học 4 năm tại một trường đại học tư thục. Vào đầu mỗi năm trong 4 năm này bạn dự
kiến trả trước 25.000$ chi phí học tập. Mỗi tháng bạn phải tiết kiệm bao nhiêu trong 18 năm tới để
có đủ ngân quỹ để trả các chi phí cho 4 năm khi phát sinh? Giả sử lãi suất 9%/năm.
A. 163,80$ B. 462,96$ C. 178,54$ D. 201.77$
Câu 18. Ông Hai Lúa đã thực hiện cầm cố 150.000$ căn nhà của mình ở mức lãi suất 6%/năm. Nếu hợp
đồng cầm cố này được trả vào mỗi năm trong 30 năm thì khoản thanh toán hàng năm là:
A. 14.158,94$ B. Không câu nào đúng. C. 16.882,43$ D. 10.897,34$
Câu 19.
Bạn đang dự định mua một toà nhà làm văn phòng. Trong năm tới thu nhập cho thuê là 400.000$
sau đó sẽ tăng 4% mỗi năm. Bạn tin rằng sau 10 năm toà nhà này sẽ được bán với giá 7,4 triệu $.
Suất chiết khấu thích hợp là 12%. Bạn nên mua toà nhà này với gia tối đa là bao nhiêu?:
A. 2.617.005$ B. 2.382.602$ C. 4.999.607$ D. 5.000.000$
3
Câu 20. Công ty Delta đang xem xét một dự án đầu tư mới có đời sống là 4 năm. Đầu tư ban đầu vào tài
sản cố định là 700 triệu đồng, được khấu hao theo phương pháp đường thẳng trong 4 năm. Yêu cầu
đầu tư vốn lưu động ban đầu là 100 triệu đồng và không thay đổi trong suốt thời gian dự án. Ở năm
cuối dự án, toàn bộ vốn lưu động được thu hồi và giá trị thanh lý tài sản ước tính bằng 10% giá trị
đầu tư. Ước tính dự án có doanh thu mỗi năm là 600 triệu đồng và chi phí hoạt động là 360 triệu
đồng. Biết thuế suất là 20% và suất chiết khấu là 12%. Hãy chọn kết luận ĐÚNG.
A. Dự án này không mang lại giá trị kinh tế cho công ty
B. Suất sinh lời nội bộ (IRR) của dự án lớn hơn 12%
C. Công ty nên chấp nhận đầu tư dự án
D. Thời gian thu hồi vốn (PP) của dự án dưới 3 năm
Câu 21.
Công ty KOI đang sử dụng 100% vốn cổ phần thường với tổng giá trị là 2.000 triệu đồng (mệnh giá
mỗi cổ phần là 10.000 đồng). Công ty đang có nhu cầu vốn 1.000 triệu đồng để đầu tư mở rộng kinh
doanh. Có hai phương án tài trợ để lựa chọn:
Phương án 1: phát hành cổ phiếu thường. Giá phát hành dự kiến bằng với mệnh giá.
Phương án 2: vay ngân hàng với lãi suất 11%/ năm.
Hỏi với giá trị EBIT bằng bao nhiêu thì công ty nên chọn phương án 2? Biết thuế suất thuế
TNDN là 20%.
A. 200 triệu đồng B. 300 triệu đồng C. 400 triệu đồng D. 100 triệu đồng
Câu 22. Nếu bạn gửi tiền vào tài khoản hôm nay với lãi suất 8%, lãi gộp theo năm, thì phải mất bao lâu để
khoản tiền của bạn tăng gấp đôi.
A. 8 năm B. 10 năm C. 9 năm D. 7 năm
Câu 23. Chọn phương án không chính xác trong các câu sau đây.
A. Dự phòng các khoản phải thu là các khoản dự kiến tổn thất của các khoản phải thu sẽ xảy ra trong
kỳ kinh doanh tiếp theo do con nợ không có khả năng thanh toán.
B. Dự phòng các khoản phải thu là là các khoản tổn thất của các khoản phải thu xảy ra trong kỳ kinh
doanh tiếp theo.
C. Giá trị của các khoản phải thu được xác định trên bảng cân đối kế toán là giá trị toàn bộ các khoản
phải thu sau khi đã trừ đi dự phòng phải thu khó đòi.
D. Giá trị của các khoản phải thu được chuyển ra ngoại bảng nếu không thu được và ghi nhận giảm giá
vốn kinh doanh.
Câu 24.
Những lọai chứng khoán nào sau đây được trả cổ tức khi công ty có lợi nhuận:
A. Cổ phiếu thường B. Cổ phiếu thường, cổ phiếu ưu đãi.
C. Giấy bảo đảm quyền mua cổ phiếu. D. Trái phiếu.
Câu 25.
Công ty Laha hiện không sử dụng nợ, giá trị vốn cổ phần là 4.000 triệu đồng với 400.000 cổ phiếu
đang lưu hành. Công ty dự tính mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh và nhu cầu vốn tăng thêm
2.000 triệu đồng. Công ty có hai phương án tài trợ vốn cho cơ hội đầu tư mở rộng như sau:
- Phương án 1: Phát hành 200.000 cổ phần thường
- Phương án 2: Phát hành 100.000 cổ phần thường, phần còn lại vay ngân hàng với lãi suất
12%/năm
Biết thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20% và giá phát hành mỗi cổ phần là 10.000 đồng. Hỏi
với giá trị EBIT bao nhiêu thì EPS của hai phương án là như nhau.
A. 600 triệu đồng B. 650 triệu đồng C. 800 triệu đồng D. 720 triệu đồng
Câu 26.
Tổng vốn cổ phần thường của Công ty DTF ở thời điểm cuối năm ngoái là $300,000 và lợi nhuận
ròng sau thuế là $55,000. ROE bằng?
A. 19,33. B. 19,00. C. 18,33. D. 18,67.
Câu 27. Một DN chuyên sản xuất kinh doanh sản phẩm A có tài liệu năm N: có tổng chi phí cố định kinh
doanh là 100 triệu đồng; Chi phí biến đổi là 0,7 triệu đồng/sp; giá bán là 1 triệu đồng/sp. Đề đạt
4
được lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) là 500 triệu đồng thì công ty phải sản xuất tiêu thụ:
A. 1.500 sp B. 1.000 sp C. 1.200 sp D. 2.000 sp
Câu 28. Công ty A chuyên sxkd một loại sản phẩm có vốn kinh doanh bình quân là 800 triệu, trong đó vốn
vay là 400 triệu, lãi suất vay vốn bình quân 10%/năm. Tổng chi phí cố định kinh doanh là 150 triệu,
chi phí biến đổi cho 1 sản phẩm là 100.000 đ, giá bán một sản phẩm là 150.000 đồng. Để đạt tỷ suất
lợi nhuận trước thuế là 12% thì công ty cần tiêu thụ bao nhiêu sản phẩm?
A. 4.920 sp B. 3.800 sp C. 5.720 sp D. 6.180 sp
Câu 29.
Nguyên tắc lãi kép liên quan tới:
A. Đầu tư vào một số năm nào đó B. Thu nhập tiền lãi tính trên vốn gốc
C. Không câu nào đúng D. Thu nhập tiền lãi tính trên lãi kiếm được của
năm trước
Câu 30. Tại sao tiền tệ có giá trị theo thời gian?
A. Tất cả các câu trên đều đúng
B. Mong muốn tiêu dùng ở hiện tại đã vượt mong muốn tiêu dùng ở tương lai
C. Sự hiện diện của yếu tố lạm phát đã làm giảm sức mua của tiền tệ theo thời gian
D. Tương lai lúc nào cũng bao hàm một ý niệm không chắc chắn
Câu 31. Công ty M có giá trị nợ vay là 3 tỷ đồng, chi phí lãi vay là 12%/năm. Công ty đang chịu thuế suất
thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%. Tính số tiền thuế mà công ty tiết kiệm được từ việc sử dụng
nợ?
A. 288 triệu đồng B. 360 triệu đồng C. 600 triệu đồng D. 72 triệu đồng
Câu 32.
Công ty Western có tỷ lệ nợ/vốn cổ phần là 0,6. Chi phí sử dụng vốn cổ phần thường là 13%, chi
phí nợ vay là 10%, thuế suất là 20%. Tính chi phí sử dụng vốn bình quân của công ty.
A. 11,125% B. 12% C. 11% D. 11,8%
Câu 33.
Hãy xác định Doanh thu hoà vốn khi biết giá bán một đơn vị sản phẩm P = 500.000đồng/sản
phẩm, có chi phí cố định F = 120.000.000 đồng, chi phí biến đổi = 400.000 đồng/sản phẩm.
A. 125.000.000 đông B. 650000.000 đồng C. 120.000.000 đồng D. 600.000.000 đồng
Câu 34. Công ty lương thực SouthernFood đang dự tính mua thêm một máy xay sát. Công ty nhận được 2
điện chào hàng sau:
Điện chào hàng 1: Giá máy 250 triệu đồng. Máy tuổi thọ theo thiết kế 4 năm. Công
ty dự tính nếu mua máy này thì dòng tieefnf thuaafnd o sử dụng máy mang lại hàng năm là
72,5; 74; 74; 76 triệu đồng
Điện chào hàng 2: Giá máy 250 triệu đồng. Tuổi thọ theo thiết kế 5 năm. Công ty dự
tính nếu mua máy này thì dòng tiền thuần do sử dụng máy mang lại hàng năm 75,5; 77;
78,5; 72,5; 86 triệu đồng
Biết chi phí sử dụng vốn của công ty là 15%/năm. Lựa chọn hợp lý sẽ là
A. Thực hiện mua theo cả 2 bức điện, vì cả 2 bức
điện đều có NPV dương
B. Không thực hiện mua vì cả 2 bức điện đều có
NPV âm
C. Thực hiện mua theo bức điện 2 D. Thực hiện mua theo bức điện 1
Câu 35.
Biết rằng 1 đồng tài sản của công ty tạo ra 0,07 đồng lãi ròng. Hỏi số tỷ suất sinh lời trên tài sản
của công ty là bao nhiêu?
A. 10% B. 3%. C. 12% D. 7%
Câu 36.
Nếu các yếu tố khác không đổi, chọn phát biểu ĐÚNG khi công ty tăng tỷ lệ chiết khấu thanh toán
cho khách hàng:
A. Khoản phải thu sẽ tang B. Doanh số sẽ tang
C. Chi phí đầu tư khoản phải thu sẽ tang D. Kỳ thu tiền được rút ngắn lại
Câu 37. Các QĐ liên quan đến việc sử dụng chi phí hoạt động KD, quyết định sản lượng hoà vốn, sử dụng
5
đòn bẩy hoạt động, thuộc QĐTC nào sau đây:
A. Tài trợ B. Tất cả đúng C. Đầu tư D. Phân phối lợi nhuận
Câu 38. Vòng quay khoản phải thu giảm có nghĩa là:
A. Công ty thu nợ chậm hơn trước B. Công ty thu nợ nhanh hơn trước
C. Doanh thu giảm D. Tồn kho tang
Câu 39. Để xác định được độ lớn đòn bẩy tài chính cần biết:
A. Cả a và b B. Chi phí biến đổi, lãi vay
C. Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm D. Chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị
sản phẩm, lãi vay
Câu 40.
Khi đầu tư tiền nhàn rỗi tạm thời, nhà quản trị phải đảm bảo những nguyên tắc nào sau đây:
A. Tiền nhàn rỗi có thể được dùng đầu tư vào tài sản ngắn hạn hoặc dài hạn, miễn là phải sinh lời.
B. Tiền nhàn rồi phải được gửi vào tài khoản thanh toán của công ty để có thể sử dụng bất cứ lúc nào
C. Tiền nhàn rỗi phải được dùng đầu tư vào những tài sản sinh lời và có tính thanh khoản cao
D. Tiền nhàn rỗi phải được dùng để đầu tư vào những tài sản có tính thanh khoản cao
Câu 41. Chọn phương án đúng sau đây
A. Giá thành sản phẩm là toàn bộ chi phí sản xuất kinh doanh của DN. .
B. Giá thành sản phẩm là chi phí mà DN bỏ ra để hòan thành việc sản xuất 1 thành phẩm hoặc thực
hiện việc cung ứng 1 dịch vụ
C. Giá thành sản phẩm là chi phí mà DN bỏ ra để hoàn tất việc sản xuất kinh doanh của DN tại thời
điểm báo cáo
D. Giá thành sản phẩm là toàn bộ chi phí sản xuất trực tiếp và gián tiếp mà DN bỏ ra để hoàn tất việc
sản xuất kinh doanh của DN trong kỳ
Câu 42. Các phương pháp thẩm định dự án đầu tư có xem xét đến giá trị của tiền bao gồm:
A. Giá trị hiện tại thuần, chỉ số sinh lợi, tỷ suất thu nhập bình quân vốn đầu tư
B. Thời gian hoàn vốn đầu tư, giá trị hiện tại thuần, tỷ suất thu nhập bình quân vốn đầu tư
C. Tỷ suất sinh lợi nội bộ, thời gian hoàn vốn đầu tư, chỉ số sinh lợi
D. Chỉ số sinh lợi, tỷ suất sinh lợi nội bộ, giá trị hiện tại thuần
Câu 43.
Nếu sử dụng phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV) để đánh giá 3 dự án xung khắc, với tỷ lệ
sinh lời đòi hỏi của dự án là xác định trước, doanh nghiệp sẽ lựa chọn thực hiện dự án
A. NPV lớn nhất B. NPV ≥ 0 và lớn nhất C. NPV > 0 và nhỏ nhất D. NPV ≥ 0
Câu 44.
Đòn bẩy ________ phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi.
A. Hoạt động. B. Tất cả các phương án
đều đúng
C. Tài chính. D. Tổng hợp.
Câu 45.
Bạn gửi vào ngân hàng với số tiền 100 USD kỳ hạn 1 năm với mức tiền lãi nhận được khi đến hạn
là 10 USD. Giả sử nền kinh tế có mức lạm phát là 10% như vậy lãi suất thực trong trường hợp này:
A. 0% B. -10% C. 4% D. 10%
Câu 46.
Tín dụng thương mại là chỉ tiêu thuộc khoản mục nào sau đây
A. Tiền mặt B. Hàng tồn kho. C. Hàng gửi đi bán. D. Khoản phải thu.
Câu 47.
Một công ty đang bán hàng với điều kiện “2/10 net 30”. Khi công ty thay đổi điều kiện là “3/10 net
30” thì trường hợp nào có thể xảy ra nếu các yếu tố khác không đổi?
A. Kỳ thu tiền bình quân tăng lên B. Chi phí đầu tư khoản phải thu tăng lên
C. Khoản phải thu tăng lên D. Kỳ thu tiền bình quân giảm xuống
Câu 48. Hãy tính lãi suất thực (i) sau 1 năm, biết lãi suất danh nghĩa là 10%/năm trong trường hợp ghép lãi
theo 6 tháng/lần:
A. i = 10,25% B. i = 9,8% C. i = 10,1% D. i = 10,38%.
6
Câu 49.
Tiêu chuẩn chấp nhận dự án theo phương pháp chỉ số sinh lợi (PI) để thẩm định các dự án độc lập
với nhau là:
A. PI>1 và lớn nhất B. PI=1 C. PI lớn nhất D. PI 0 và lớn nhất
Câu 50.
__________ cung cấp tóm tắt vị thế tài chính của công ty tại một thời điểm nhất định.
A. Báo cáo thu nhập B. Bảng cân đối kế toán
C. Bảng thuyết minh báo cáo tài chính D. Báo cáo dòng tiền
Lưu ý: - 6 Đề thi gồm 50 câu hỏi trên trang giấy.
- Thí sinh KHÔNG được sử dụng tài liệu.
- Thí sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
- thí sinh . Cán bộ coi thi thu lại đề thi khi nộp phiếu trả lời
----------------------- ----------------------- Hết

Preview text:

ĐỀ THI Ký hiệu
KẾT THÚC HỌC PHẦN BM03.TTKT&ĐBCL
(áp dụng đối với hình thức Trắc nghiệm) Mã đề: 023192 Học kỳ: Năm học: 202 1 3 - 2024 KHOA KT - TC
Tên học phần: Quản trị tài chính Tổng số trang: 6
Thời gian làm bài: 90 Phút
Câu 1. Trong…………………………tất cả chi phí đều thay đổi
A. Thay đổi doanh số. B. Ngắn hạn. C. Dài hạn. D. Chỉ số chi phí hoạt động biến đổi.
Câu 2. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, những hoạt động nào sau đây làm tăng lượng tiền mặt:
A. Bán chứng khoán ngắn hạn B. Giảm nợ dài hạn
C. Mua sắm tài sản cố định D. Giảm nợ ngắn hạn
Câu 3. Trong trường hợp nào công ty tài trợ tất cả bằng nguồn vốn cổ phần:
A. Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tăng, thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS) tăng với tỷ lệ phần trăm tương ứng B. Không câu nào đúng C. Khi EBIT tăng, EPS giảm
D. Khi EBIT tăng, EPS tăng theo với tỷ lệ phần trăm lớn hơn
Câu 4. Công ty AAA có bảng cân đối tóm tắt như sau. - TSNH: 1.250 triệu đồng
- Nợ ngắn hạn: 567 triệu đồng
- Nợ dài hạn: 1.235 triệu đồng
Biết doanh thu của công ty năm vừa qua là 10 tỷ đồng, vòng quay tài sản là 3,2. Tính giá trị
tài sản cố định (TSCĐ) và vốn chủ sở hữu (Vốn CSH) của công ty.
A. TSCĐ= 1.875 trđ, vốn CSH = 1.323 trđ
B. TSCĐ = 1.750 trđ, vốn CSH = 1.198 trđ
C. TSCĐ = 1.950 trđ, vốn CSH = 1.398 trđ
D. TSCĐ = 1.875 trđ, vốn CSH = 1.398 trđ
Câu 5. Của hàng quạt điện của chị H có số lượng bán bình quân mỗi tháng là 100 cái quạt. Biết chi phí
tồn trữ mỗi tháng là 70.000 đồng/cái quạt. Chí phí đặt hàng là 100.000 đồng/lần. Hãy tính lượng tồn
kho tối ưu của cửa hàng. Giả sử một năm có 360 ngày. A. 16 cái quạt B. 18 cái quạt C. 15 cái quạt D. 17 cái quạt
Câu 6. Khoảng thời gian từ khi xuất bán hàng tồn kho đến khi thu được tiền bán hàng được gọi là A. Kỳ thu tiền
B. Thời gian lưu kho C. Kỳ thanh toán D. Chu kỳ tiền mặt
Câu 7. Của hàng quạt điện của chị H có số lượng bán bình quân mỗi tháng là 100 cái quạt. Biết chi phí
tồn trữ mỗi tháng là 70.000 đồng/cái quạt. Chí phí đặt hàng là 100.000 đồng/lần. Theo mô hình
EOQ, chị H phải đặt hàng bao nhiêu lần trong một tháng? Giả sử một năm có 360 ngày. A. 4 lần B. 6 lần C. 5 lần D. 3 lần
Câu 8. Bạn muốn có số tiền 100.000$ đều đặn mỗi năm khi về hưu để bạn và gia đình của mình có được
cuộc sống thoải mái. Hỏi bạn cần gửi tiết kiệm vào quỹ hưu bổng (retirement fund) bao nhiêu để đạt
được mục tiêu này? (giả định rằng khoản tiền thanh toán hàng năm bắt đầu sau một năm kề từ ngày
bạn về hưu đầu tiên. Lãi suất là 10%/năm): A.
Không câu nào đúng B. 10.000.000$ C. 100.000$ D. 1.000.000$ 1
Câu 9. Công ty MT không sử dụng nợ. Chi phí sử dụng vốn của công ty là 12%. Công ty dự kiến thay đổi
cấu trúc vốn với tỷ lệ nợ mục tiêu là 40%. Với cấu trúc vốn này, công ty phải huy động 10 tỷ nợ
vay. Lãi suất mà công ty phải trả là 10%/năm. Biết công ty đang hoạt động ổn định với EBIT là 5,5
tỷ đồng và thuế suất là 20%. Tính giá trị của công ty sau khi thay đổi cấu trúc vốn. A. 40 tỷvđồng B. 44 tỷ đồng C. 42 tỷ đồng D. 50 tỷ đồng
Câu 10. Một công ty đang cân nhắc lựa chọn giữa dự án đầu tư loại trừ lẫn nhau như sau: Dự án A yêu cầu
vốn đầu tư ban đầu là 500$ và sẽ tạo dòng tiền là 120$ mỗi năm trong 7 năm tới. Dự án B yêu cầu
vốn đầu tư ban đầu là 5.000$ và sẽ tạo dòng tiền là 1.350$ mỗi năm trong 5 năm tới. Tỷ suất sinh
lợi yêu cầu của nhà đầu tư là 10%. Dự án có NPV cao nhất là bao nhiêu? A. 84,21 $ B. 340 $. C. 117,56 $ D. 1.750 $
Câu 11. Phát biểu nào cho dưới đây không đúng:
A. Lãi suất thực là chỉ số tốt hơn so với lãi suất danh nghĩa để quyết định cho vay và đi vay
B. Lãi suất danh nghĩa là lãi suất tính theo giá trị danh nghĩa của tiền tệ vào thời điểm nghiên cứu.
C. Trong một giai đoạn nào đó nếu như lãi suất danh nghĩa tăng lên, thì thị trường tín dụng đang trong
trạng thái thắt chặt, bởi vì chi phí vay nợ đắt đỏ
D. Lãi suất thực phản ánh chính xác thu nhập thực tế từ tiền lãi mà người cho vay nhận được cũng như
chi phí thật của việc vay tiền
Câu 12. Cho hệ số thanh toán nhanh = 3, nợ ngắn hạn = 4000, hàng tồn kho = 500, tính TSLĐ và đầu tư ngắn hạn? A. 11.500 B. 12.500 C. 13.500 D. 4.500
Câu 13. Tính DFL của một công ty có EBIT= 180 triệu đồng, lãi vay 30 triệu đồng. Biết công ty không sử
dụng vốn cổ phần ưu đãi . A. 1,4 B. 1,5 C. 1,3 D. 1,2 Câu 14. Lãi đơn
A. Chỉ tính lãi ở cuối kỳ
B. Tiền lãi của kì đoạn này không được cộng vào gốc để tính lãi cho kì đoạn sau
C. Chỉ tính lãi ở đầu kì
D. Tiền lãi của kì đoạn này được cộng vào gốc để tính lãi cho kì đoạn sau
Câu 15. Theo phương pháp thẩm định dự án bằng giá trị hiện tại thuần (NPV), với tỷ lệ sinh lời đòi hỏi của
dự án là xác định trước, tiêu chuẩn lựa chọn thực hiện dự án là: A. NPV dương B. NPV bằng 0 C. NPV âm D. NPV không âm
Câu 16. Quyết định đầu tư tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp không bao gồm
A. Quyết định thuê hoạt động tài sản B. Quyết định tồn kho
C. Quyết định dự trữ lượng tiền mặt hợp lý
D. Quyết định mua kỳ phiếu ngân hang
Câu 17. Bạn muốn để dành tiền cho con bạn học đại học 18 năm sau kể từ bây giờ, con bạn sẽ bắt đầu một
chương trình học 4 năm tại một trường đại học tư thục. Vào đầu mỗi năm trong 4 năm này bạn dự
kiến trả trước 25.000$ chi phí học tập. Mỗi tháng bạn phải tiết kiệm bao nhiêu trong 18 năm tới để
có đủ ngân quỹ để trả các chi phí cho 4 năm khi phát sinh? Giả sử lãi suất 9%/năm. A. 163,80$ B. 462,96$ C. 178,54$ D. 201.77$
Câu 18. Ông Hai Lúa đã thực hiện cầm cố 150.000$ căn nhà của mình ở mức lãi suất 6%/năm. Nếu hợp
đồng cầm cố này được trả vào mỗi năm trong 30 năm thì khoản thanh toán hàng năm là: A. 14.158,94$
B. Không câu nào đúng. C. 16.882,43$ D. 10.897,34$
Câu 19. Bạn đang dự định mua một toà nhà làm văn phòng. Trong năm tới thu nhập cho thuê là 400.000$
sau đó sẽ tăng 4% mỗi năm. Bạn tin rằng sau 10 năm toà nhà này sẽ được bán với giá 7,4 triệu $.
Suất chiết khấu thích hợp là 12%. Bạn nên mua toà nhà này với gia tối đa là bao nhiêu?: A. 2.617.005$ B. 2.382.602$ C. 4.999.607$ D. 5.000.000$ 2
Câu 20. Công ty Delta đang xem xét một dự án đầu tư mới có đời sống là 4 năm. Đầu tư ban đầu vào tài
sản cố định là 700 triệu đồng, được khấu hao theo phương pháp đường thẳng trong 4 năm. Yêu cầu
đầu tư vốn lưu động ban đầu là 100 triệu đồng và không thay đổi trong suốt thời gian dự án. Ở năm
cuối dự án, toàn bộ vốn lưu động được thu hồi và giá trị thanh lý tài sản ước tính bằng 10% giá trị
đầu tư. Ước tính dự án có doanh thu mỗi năm là 600 triệu đồng và chi phí hoạt động là 360 triệu
đồng. Biết thuế suất là 20% và suất chiết khấu là 12%. Hãy chọn kết luận ĐÚNG. A.
Dự án này không mang lại giá trị kinh tế cho công ty
B. Suất sinh lời nội bộ (IRR) của dự án lớn hơn 12%
C. Công ty nên chấp nhận đầu tư dự án
D. Thời gian thu hồi vốn (PP) của dự án dưới 3 năm
Câu 21. Công ty KOI đang sử dụng 100% vốn cổ phần thường với tổng giá trị là 2.000 triệu đồng (mệnh giá
mỗi cổ phần là 10.000 đồng). Công ty đang có nhu cầu vốn 1.000 triệu đồng để đầu tư mở rộng kinh
doanh. Có hai phương án tài trợ để lựa chọn:
Phương án 1: phát hành cổ phiếu thường. Giá phát hành dự kiến bằng với mệnh giá.
Phương án 2: vay ngân hàng với lãi suất 11%/ năm.
Hỏi với giá trị EBIT bằng bao nhiêu thì công ty nên chọn phương án 2? Biết thuế suất thuế TNDN là 20%. A. 200 triệu đồng B. 300 triệu đồng C. 400 triệu đồng D. 100 triệu đồng
Câu 22. Nếu bạn gửi tiền vào tài khoản hôm nay với lãi suất 8%, lãi gộp theo năm, thì phải mất bao lâu để
khoản tiền của bạn tăng gấp đôi. A. 8 năm B. 10 năm C. 9 năm D. 7 năm
Câu 23. Chọn phương án không chính xác trong các câu sau đây.
A. Dự phòng các khoản phải thu là các khoản dự kiến tổn thất của các khoản phải thu sẽ xảy ra trong
kỳ kinh doanh tiếp theo do con nợ không có khả năng thanh toán.
B. Dự phòng các khoản phải thu là là các khoản tổn thất của các khoản phải thu xảy ra trong kỳ kinh doanh tiếp theo.
C. Giá trị của các khoản phải thu được xác định trên bảng cân đối kế toán là giá trị toàn bộ các khoản
phải thu sau khi đã trừ đi dự phòng phải thu khó đòi.
D. Giá trị của các khoản phải thu được chuyển ra ngoại bảng nếu không thu được và ghi nhận giảm giá vốn kinh doanh.
Câu 24. Những lọai chứng khoán nào sau đây được trả cổ tức khi công ty có lợi nhuận: A. Cổ phiếu thường
B. Cổ phiếu thường, cổ phiếu ưu đãi.
C. Giấy bảo đảm quyền mua cổ phiếu. D. Trái phiếu.
Câu 25. Công ty Laha hiện không sử dụng nợ, giá trị vốn cổ phần là 4.000 triệu đồng với 400.000 cổ phiếu
đang lưu hành. Công ty dự tính mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh và nhu cầu vốn tăng thêm
2.000 triệu đồng. Công ty có hai phương án tài trợ vốn cho cơ hội đầu tư mở rộng như sau:
- Phương án 1: Phát hành 200.000 cổ phần thường
- Phương án 2: Phát hành 100.000 cổ phần thường, phần còn lại vay ngân hàng với lãi suất 12%/năm
Biết thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20% và giá phát hành mỗi cổ phần là 10.000 đồng. Hỏi
với giá trị EBIT bao nhiêu thì EPS của hai phương án là như nhau. A. 600 triệu đồng B. 650 triệu đồng C. 800 triệu đồng D. 720 triệu đồng
Câu 26. Tổng vốn cổ phần thường của Công ty DTF ở thời điểm cuối năm ngoái là $300,000 và lợi nhuận
ròng sau thuế là $55,000. ROE bằng? A. 19,33. B. 19,00. C. 18,33. D. 18,67.
Câu 27. Một DN chuyên sản xuất kinh doanh sản phẩm A có tài liệu năm N: có tổng chi phí cố định kinh
doanh là 100 triệu đồng; Chi phí biến đổi là 0,7 triệu đồng/sp; giá bán là 1 triệu đồng/sp. Đề đạt 3
được lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) là 500 triệu đồng thì công ty phải sản xuất tiêu thụ: A. 1.500 sp B. 1.000 sp C. 1.200 sp D. 2.000 sp
Câu 28. Công ty A chuyên sxkd một loại sản phẩm có vốn kinh doanh bình quân là 800 triệu, trong đó vốn
vay là 400 triệu, lãi suất vay vốn bình quân 10%/năm. Tổng chi phí cố định kinh doanh là 150 triệu,
chi phí biến đổi cho 1 sản phẩm là 100.000 đ, giá bán một sản phẩm là 150.000 đồng. Để đạt tỷ suất
lợi nhuận trước thuế là 12% thì công ty cần tiêu thụ bao nhiêu sản phẩm? A. 4.920 sp B. 3.800 sp C. 5.720 sp D. 6.180 sp
Câu 29. Nguyên tắc lãi kép liên quan tới:
A. Đầu tư vào một số năm nào đó
B. Thu nhập tiền lãi tính trên vốn gốc C. Không câu nào đúng
D. Thu nhập tiền lãi tính trên lãi kiếm được của năm trước
Câu 30. Tại sao tiền tệ có giá trị theo thời gian?
A. Tất cả các câu trên đều đúng
B. Mong muốn tiêu dùng ở hiện tại đã vượt mong muốn tiêu dùng ở tương lai
C. Sự hiện diện của yếu tố lạm phát đã làm giảm sức mua của tiền tệ theo thời gian
D. Tương lai lúc nào cũng bao hàm một ý niệm không chắc chắn
Câu 31. Công ty M có giá trị nợ vay là 3 tỷ đồng, chi phí lãi vay là 12%/năm. Công ty đang chịu thuế suất
thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%. Tính số tiền thuế mà công ty tiết kiệm được từ việc sử dụng nợ? A. 288 triệu đồng B. 360 triệu đồng C. 600 triệu đồng D. 72 triệu đồng
Câu 32. Công ty Western có tỷ lệ nợ/vốn cổ phần là 0,6. Chi phí sử dụng vốn cổ phần thường là 13%, chi
phí nợ vay là 10%, thuế suất là 20%. Tính chi phí sử dụng vốn bình quân của công ty. A. 11,125% B. 12% C. 11% D. 11,8%
Câu 33. Hãy xác định Doanh thu hoà vốn khi biết giá bán một đơn vị sản phẩm P = 500.000đồng/sản
phẩm, có chi phí cố định F = 120.000.000 đồng, chi phí biến đổi = 400.000 đồng/sản phẩm. A. 125.000.000 đông B. 650000.000 đồng C. 120.000.000 đồng D. 600.000.000 đồng
Câu 34. Công ty lương thực SouthernFood đang dự tính mua thêm một máy xay sát. Công ty nhận được 2 điện chào hàng sau:
Điện chào hàng 1: Giá máy là 250 triệu đồng. Máy có tuổi thọ theo thiết kế là 4 năm. Công
ty dự tính nếu mua máy này thì dòng tieefnf thuaafnd o sử dụng máy mang lại hàng năm là
72,5; 74; 74; 76 triệu đồng
Điện chào hàng 2: Giá máy là 250 triệu đồng. Tuổi thọ theo thiết kế là 5 năm. Công ty dự
tính nếu mua máy này thì dòng tiền thuần do sử dụng máy mang lại hàng năm là 75,5; 77;
78,5; 72,5; 86 triệu đồng
Biết chi phí sử dụng vốn của công ty là 15%/năm. Lựa chọn hợp lý sẽ là
A. Thực hiện mua theo cả 2 bức điện, vì cả 2 bức B. Không thực hiện mua vì cả 2 bức điện đều có điện đều có NPV dương NPV âm
C. Thực hiện mua theo bức điện 2
D. Thực hiện mua theo bức điện 1
Câu 35. Biết rằng 1 đồng tài sản của công ty tạo ra 0,07 đồng lãi ròng. Hỏi số tỷ suất sinh lời trên tài sản
của công ty là bao nhiêu? A. 10% B. 3%. C. 12% D. 7%
Câu 36. Nếu các yếu tố khác không đổi, chọn phát biểu ĐÚNG khi công ty tăng tỷ lệ chiết khấu thanh toán cho khách hàng:
A. Khoản phải thu sẽ tang B. Doanh số sẽ tang
C. Chi phí đầu tư khoản phải thu sẽ tang
D. Kỳ thu tiền được rút ngắn lại
Câu 37. Các QĐ liên quan đến việc sử dụng chi phí hoạt động KD, quyết định sản lượng hoà vốn, sử dụng 4
đòn bẩy hoạt động, thuộc QĐTC nào sau đây: A. Tài trợ B. Tất cả đúng C. Đầu tư D. Phân phối lợi nhuận
Câu 38. Vòng quay khoản phải thu giảm có nghĩa là:
A. Công ty thu nợ chậm hơn trước
B. Công ty thu nợ nhanh hơn trước C. Doanh thu giảm D. Tồn kho tang
Câu 39. Để xác định được độ lớn đòn bẩy tài chính cần biết: A. Cả a và b
B. Chi phí biến đổi, lãi vay
C. Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm
D. Chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay
Câu 40. Khi đầu tư tiền nhàn rỗi tạm thời, nhà quản trị phải đảm bảo những nguyên tắc nào sau đây:
A. Tiền nhàn rỗi có thể được dùng đầu tư vào tài sản ngắn hạn hoặc dài hạn, miễn là phải sinh lời.
B. Tiền nhàn rồi phải được gửi vào tài khoản thanh toán của công ty để có thể sử dụng bất cứ lúc nào
C. Tiền nhàn rỗi phải được dùng đầu tư vào những tài sản sinh lời và có tính thanh khoản cao
D. Tiền nhàn rỗi phải được dùng để đầu tư vào những tài sản có tính thanh khoản cao
Câu 41. Chọn phương án đúng sau đây
A. Giá thành sản phẩm là toàn bộ chi phí sản xuất kinh doanh của DN. .
B. Giá thành sản phẩm là chi phí mà DN bỏ ra để hòan thành việc sản xuất 1 thành phẩm hoặc thực
hiện việc cung ứng 1 dịch vụ
C. Giá thành sản phẩm là chi phí mà DN bỏ ra để hoàn tất việc sản xuất kinh doanh của DN tại thời điểm báo cáo
D. Giá thành sản phẩm là toàn bộ chi phí sản xuất trực tiếp và gián tiếp mà DN bỏ ra để hoàn tất việc
sản xuất kinh doanh của DN trong kỳ
Câu 42. Các phương pháp thẩm định dự án đầu tư có xem xét đến giá trị của tiền bao gồm:
A. Giá trị hiện tại thuần, chỉ số sinh lợi, tỷ suất thu nhập bình quân vốn đầu tư
B. Thời gian hoàn vốn đầu tư, giá trị hiện tại thuần, tỷ suất thu nhập bình quân vốn đầu tư
C. Tỷ suất sinh lợi nội bộ, thời gian hoàn vốn đầu tư, chỉ số sinh lợi
D. Chỉ số sinh lợi, tỷ suất sinh lợi nội bộ, giá trị hiện tại thuần
Câu 43. Nếu sử dụng phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV) để đánh giá 3 dự án xung khắc, với tỷ lệ
sinh lời đòi hỏi của dự án là xác định trước, doanh nghiệp sẽ lựa chọn thực hiện dự án A. NPV lớn nhất
B. NPV ≥ 0 và lớn nhất C. NPV > 0 và nhỏ nhất D. NPV ≥ 0
Câu 44. Đòn bẩy ________ phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi. A. Hoạt động.
B. Tất cả các phương án C. Tài chính. D. Tổng hợp. đều đúng
Câu 45. Bạn gửi vào ngân hàng với số tiền 100 USD kỳ hạn 1 năm với mức tiền lãi nhận được khi đến hạn
là 10 USD. Giả sử nền kinh tế có mức lạm phát là 10% như vậy lãi suất thực trong trường hợp này: A. 0% B. -10% C. 4% D. 10%
Câu 46. Tín dụng thương mại là chỉ tiêu thuộc khoản mục nào sau đây A. Tiền mặt B. Hàng tồn kho. C. Hàng gửi đi bán. D. Khoản phải thu.
Câu 47. Một công ty đang bán hàng với điều kiện “2/10 net 30”. Khi công ty thay đổi điều kiện là “3/10 net
30” thì trường hợp nào có thể xảy ra nếu các yếu tố khác không đổi?
A. Kỳ thu tiền bình quân tăng lên
B. Chi phí đầu tư khoản phải thu tăng lên
C. Khoản phải thu tăng lên
D. Kỳ thu tiền bình quân giảm xuống
Câu 48. Hãy tính lãi suất thực (i) sau 1 năm, biết lãi suất danh nghĩa là 10%/năm trong trường hợp ghép lãi theo 6 tháng/lần: A. i = 10,25% B. i = 9,8% C. i = 10,1% D. i = 10,38%. 5
Câu 49. Tiêu chuẩn chấp nhận dự án theo phương pháp chỉ số sinh lợi (PI) để thẩm định các dự án độc lập với nhau là: A. PI>1 và lớn nhất B. PI=1 C. PI lớn nhất D. PI 0 và lớn nhất
Câu 50. __________ cung cấp tóm tắt vị thế tài chính của công ty tại một thời điểm nhất định. A. Báo cáo thu nhập
B. Bảng cân đối kế toán
C. Bảng thuyết minh báo cáo tài chính D. Báo cáo dòng tiền
Lưu ý: - Đề thi gồm 50 câu hỏi trên 6 trang giấy.
- Thí sinh KHÔNG được sử dụng tài liệu.
- Thí sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
- Cán bộ coi thi thu lại đề thi khi thí sinh nộp phiếu trả lời.
----------------------- Hết ----------------------- 6