Trang ch Danh mc khoá hc
Đề thi s 1
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Khi ngưi lao đng th 7 đưc thuê, sn lưng tăng t 100 đơn v mt tun lên 110 đơn v mt tun. Khi ngưi lao đng th 8 đưc thuê, sn
lưng tăng t 110 lên 118 đơn v. Đây là ví d v
a. hiu sut gim dn theo quy mô
b. chi phí cn biên gim dn
c. sn xut s dng nhiu lao đng
d. năng sut cn biên gim dn
phm do ngưi lao đng tăng thêm đóng góp vào sn lưng s gim dn
Ẩn Gii thích
Mt nhà đc quyn có hàm chi phí TC = Q2 + 2Q + 100 và đi din vi hàm cu P = 122 Q. Li nhun ti đa mà nhà đc quyn có th thu
đưc là:
a. IImax = 1500
b. IImax = 1800
c. IImax = 1700
IImax = 1700.Vì tìm MR và MC ri đt MR=MC s tìm ra sn lưng. Ly sn lưng thay vào hàm cu tìm ra giá bán. Ly doanh thu tr chi phí ra
li nhun
d. IImax = 1400
Ẩn Gii thích
Đưng cung ngn hn ca ngành là
a. Tng chiu dc ca các đưng cung cá nhân các hãng
b. Là đưng nm ngang ti mc giá hin hành
c. Tng lưng bán ca các hãng ti mc giá hin hành
d. Tng chiu ngang ca các đưng cung cá nhân các hãng
Gii thích: Phương án đúng là: Tng chiu ngang ca các đưng cung cá nhân các hãng.Vì cung th trưng là tng cung cá nhân theo chiu
ngang
Ẩn Gii thích
Mt hãng cnh tranh hoàn ho có hàm chi phí là Q2 + Q+ 169. Nếu giá th trưng là P=55, hãng s sn xut ti mc sn lưng nào đ ti đa
hoá li nhun
a. Q = 26
b. Q = 27
Ôn thi nhàn, Kết qu cao
Danh sách câu hi Thoát
12/4/24, 2:13 PM
Đ thi s 1
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568
1/12
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Gii thích: Phương án đúng là: Q = 27.Vì quyết đnh sn xut là P=MC nên 55=2Q+1 và Q=27
c. Q = 28
d. Q = 29
Ẩn Gii thích
Mt hãng cnh tranh hoàn ho có hàm chi phí là Q2 + Q+ 169. Hãng hoà vn khi giá bng:
a. 13
Hòa vn ti: P = ATCmin. Ta có: ATCmin ti ATC = MC
ATC = TC/Q = Q + 1 + 169/Q, MC = TC' = 2Q + 1
Gii pt ATC = MC => Q = 13
b. 15
c. 14
d. 12
Ẩn Gii thích
Thu nhp không công bng trong nn kinh tế vì
a. Chính ph đánh thuế thu nhp
b. Các h gia đình trn thuế
c. Các cá nhân khác nhau có các ngun lc ging nhau
d. Th trưng xác đnh giá yếu t sn xut
Gii thích: Phương án đúng là: Th trưng xác đnh giá yếu t sn xut.Vì th trưng t do luôn gây ra bt bình đng trong thu nhp
Ẩn Gii thích
Chính ph điu tiết đc quyn t nhiên nhm mc tiêu
a. Gim giá và tăng sn lưng ca nhà đc quyn
Gii thích: Vì do đc quyn luôn bán ít và đt giá cao nên điu tiết đ bán nhiu hơn vi giá thp nhm bo v ngưi tiêu dùng
b. Tăng giá và sn lưng ca nhà đc quyn
c. Gim giá và gim sn lưng ca nhà đc quyn
d. Tăng li nhun cho nhà đc quyn
Ẩn Gii thích
Mt nhà đc quyn t nhiên có hàm cu P=1000-Q, trong đó P tính bng
. Lưng
hàng hóa cung cp là
a. 600
b. 450
v
à
Qt
í
nhb
ngchi
ế
c
.
Nh
àđộ
cquy
nc
ó
h
à
mt
ngchiph
í
l
à
T C
= 21000 + 300
Q
.
N
ế
uch
í
nhph
y
ê
uc
unh
àđộ
cquy
n
đặ
tgi
á
b
ng
500
Danh sách câu hi Thoát
12/4/24, 2:13 PM
Đ thi s 1
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568
2/12
Câu 9:
Câu 10:
Câu 11:
Câu 12:
c. 700
d. 500
Gii thích: Phương án đúng là: 500.Vì thay P=500 vào hàm cu s biết lưng bán là 500
Ẩn Gii thích
Khi s tiêu dùng không có tính cnh tranh và không có tính loi tr, thì sn phm là mt
a. ng hóa hn hp
b. ng hóa tư nhân
c. ng hóa công cng
Gii thích: Phương án đúng là: Hàng hóa công cng.Vì hàng hóa công cng thì ngưi này s dng không nh hưng đến ngưi khác s
dng. The correct answer is: Hàng hóa công cng
d. ng hóa do nhà nưc cung cp
Ẩn Gii thích
Điu nào sau đây đưc các nhà kinh tế hc gi là tht bi th trưng
a. S v phá sn ca doanh nghip ngày càng tăng
b. Sn xut nhng hàng hóa, dch v gây ra ngoi ng
Gii thích: Phương án đúng là: Sn xut nhng hàng hóa, dch v gây ra ngoi ng. Vì ngoi ng là tht bi ca th trưng.
c. S phân bit đi x vi ph n trong công vic
d. Chi phí sn xut cao
Ẩn Gii thích
Khi s tiêu dùng có tính cnh tranh và có tính loi tr, thì sn phm là mt
a. ng hóa hn hp
b. ng hóa công cng
c. ng hóa tư nhân
Gii thích: Phương án đúng là: Hàng hóa tư nhân.Vì hàng hóa tư nhân có tính cnh tranh và loi tr vì ngưi này s dng thì ngưi khác
không s dng đưc
d. ng hóa do nhà nưc cung cp
Ẩn Gii thích
Nếu giá cam tăng lên bn s nghĩ gì v giá ca quýt trên cùng mt th trưng
a. Có th tăng hoc gim
b. Giá quýt s tăng
Gii thích: Phương án đúng là: Giá quýt s tăng.Vì cam và quýt là 2 hàng hóa thay thế, giá cam tăng s ít mua cam chuyn sang quýt nên
cu quýt tăng làm giá quýt tăng
Ẩn Gii thích
Danh sách câu hi Thoát
12/4/24, 2:13 PM
Đ thi s 1
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568
3/12
Câu 13:
Câu 14:
Câu 15:
Câu 16:
c. Giá quýt s gim
d. Giá quýt s không đi
Đưng cung dch chuyn sang phi có nghĩa là:
a. Lưng cung gim
b. Cung gim
c. Lưng cung ng vi mi mc giá tăng lên
Gii thích: Phương án đúng là: Lưng cung ng vi mi mc giá tăng lên.Vì sang phi là tăng cung tc là ti mc giá như cũ thì lưng cung
ln hơn trưc
d. Lưng cung không đi
Ẩn Gii thích
Th trưng sn phm A có hàm cung và cu như sau:Ps = 10 + Qs và Pd = 100 Qd. Nếu nhà nưc đánh thuế t = 10/ sn phm v phía cung,
xác đnh đim cân bng mi
a. Pe = 60 và Qe = 45
b. Pe = 65 và Qe = 45
c. Pe = 60 và Qe = 40
sau khi chính ph đánh thuế ta có P's = 10+Q+10
Trng thái cân bng: QS = QD, thay Qs mi trên => đim cân bng mi
d. Pe = 65 và Qe = 40
Ẩn Gii thích
Điu gì chc chn gây ra s gia tăng ca giá cân bng:
a. C cung và cu đu gim
b. S gim xung ca cu kết hp vi s tăng lên ca cung
c. S tăng lên ca cu kết hp vi s gim xung ca cung
Gii thích: Phương án đúng là: S tăng lên ca cu kết hp vi s gim xung ca cung .Vì cu tăng làm giá tăng; cung gim làm giá tăng
nên nếu c 2 xy ra thì chc chn giá tăng
d. C cung và cu đu tăng
Ẩn Gii thích
Th trưng sn phm A có hàm cung và cu như sau:Ps = 10 + Qs và Pd = 100 Qd.Tính giá và sn lưng lưng cân bng
a. Pe = 55 và Qe = 40
b. Pe = 50 và Qe = 45
c. Pe = 45 và Qe = 55
Danh sách câu hi Thoát
12/4/24, 2:13 PM
Đ thi s 1
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568
4/12
Câu 17:
Câu 18:
Câu 19:
Câu 20:
d. Pe =55 và Qe = 45
Gii thích: Phương án đúng là: Pe = 55 và Qe = 45.Vì cho Ps=Pd s có 10+Qs=100-Qd s tìm ra kết qu
Ẩn Gii thích
Điu nào dưi đây gây ra s dch chuyn ca đưng cung:
a. Cu hàng hoá thay đi
b. Công ngh sn xut thay đi
Gii thích: Phương án đúng là: Công ngh sn xut thay đi.Vì công ngh là nhân t ngoi sinh nh hưng đến cung và làm dch chuyn
sang phi hoc trái
c. Th hiếu ca ngưi tiêu dùng thay đi
d. S xut hin ca ngưi tiêu dùng mi
Ẩn Gii thích
Bảo có th ăn xôi hoc ph. Giá ca xôi là 1000đ, trong khi giá ca ph là 5000đ. Gi s ích li cn biên ca xôi là MUx, ca ph là MUp.
đim cân bng, t s MUx/ MUp bng:
a. 1/6
b. 1/5
Gii thích: Phương án đúng là: 1/5.Vì cân bng đt đưc khi MUx/MUp=Px/Pp
c. 5/1
d. 1/1
Ẩn Gii thích
Ích li tăng thêm t tiêu dùng đơn v hàng hóa cui cùng gi là
a. ích li cn biên trên mt $
b. ích li cn biên
Gii thích: Phương án đúng là: ích li cn biên.Vì cân biên là tăng thêm khi tiêu dùng thêm
c. tng ích li
d. ích li trung bình
Ẩn Gii thích
Gi s Hà có th ăn táo, cam và đào. Nếu Hà tăng lưng cam tiêu dùng, ceteris paribus, theo lý thuyết ích li thì ích li cn biên ca
a. cam gim
Gii thích: Phương án đúng là: cam gim.Vì tiêu dùng ngày càng nhiu thì li ích cn biên càng gim
b. táo gim
c. đào gim
Ẩn Gii thích
Danh sách câu hi Thoát
12/4/24, 2:13 PM
Đ thi s 1
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568
5/12
Câu 21:
Câu 22:
Câu 23:
Câu 24:
d. cam không đi
Trong dài hn thì:
a. Tt c các đu vào đu c đnh
b. Không có điu nào trên là đúng
c. Tt c các đu vào đu biến đi
Gii thích: Phương án đúng là: Tt c các đu vào đu biến đi.Vì dai hn là thi gian đ đ tt c các đu vào thay đi, không còn chi phí
c đnh
d. Ch có quy mô nhà xưng là c đnh
Ẩn Gii thích
Hiu sut không đi theo quy mô có nghĩa là khi tt c các đu vào tăng lên:
a. Chi phí trung bình dài hn tăng cùng tc đ tăng ca đu vào
b. Chi phí trung bình dài hn không đi
Phương án đúng là: Chi phí trung bình dài hn không đi vì tăng đu vào 1% thì sn lưng tăng đúng 1% nên ATC không đi
c. ATC không đi
d. Tng sn phm không đi
Ẩn Gii thích
Quy lut năng sut cn biên gim dn nói rng
a. Khi quy mô ca nhà máy tăng lên, chi phí trung bình ca nó gim xung
b. Khi mt hãng s dng ngày càng nhiu mt đu vào biến đi, vi lưng các đu vào c đnh cho trưc, sn phm trung bình ca đu vào biến đi cui
cùng s gim xung
c. Khi quy mô ca nhà máy tăng lên, sn phm cn biên ca nó s gim
d. Khi mt hãng s dng ngày càng nhiu mt đu vào biến đi, vi lưng các đu vào c đnh cho trưc, sn phm cn biên ca đu vào biến đi cui
cùng s gim xung
Gii thích: Vì tăng đu vào biến đi (lao đng) vào trong quá trình sn xut sn có thì sn phm do ngưi lao đng tăng thêm đóng góp vào
sn lưng s gim dn
Ẩn Gii thích
Tuyên b nào dưi đây là sai
a. Chi phí c đnh trung bình cng chi phí biến đi trung bình bng tng chi phí trung bình
b. Tng chi phí bng chi phí c đnh cng chi phí trung bình
Gii thích: Phương án đúng là: Tng chi phí bng chi phí c đnh cng chi phí trung bình.Vì ATC=AVC+AFC
c. Tng chi phí trung bình là tng chi phí trên mt đơn v sn phm
d. Chi phí cn biên là s gia tăng ca tng chi phí do sn xut thêm 1 đơn v sn phm
Ẩn Gii thích
Danh sách câu hi Thoát
12/4/24, 2:13 PM
Đ thi s 1
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568
6/12
Câu 25:
Câu 26:
Câu 27:
Câu 28:
Khi sn phm cn biên ca lao đng nh hơn sn phm trung bình ca lao đng
a. hãng đang gp năng sut cn biên gim dn
Gii thích: Phương án đúng là: hãng đang gp năng sut cn biên gim dn.Vì MP
b. sn phm trung bình ca lao đng đang tăng
c. sn phm cn biên ca lao đng đang tăng
d. đưng tng sn phm có đ dc âm
Ẩn Gii thích
Đi vi mt hãng đc quyn t nhiên, đưng tng chi phí trung bình
a. Luôn tăng khi hãng tăng sn lưng
b. Không đi khi hãng tăng sn lưng
c. Có th gim hoc tăng khi hãng tăng sn lưng
d. Luôn gim khi hãng tăng sn lưng
Gii thích: Phương án đúng là: Luôn gim khi hãng tăng sn lưng.Vì đc quyn t nhiên là có tính kinh tế ca quy mô, tc là tăng sn lưng
s làm gim chi phí bình quân
Ẩn Gii thích
Điu nào dưi đây đúng vi c đc quyn bán, cnh tranh đc quyn và cnh tranh hoàn ho
a. Li nhun kinh tế bng không trong dài hn
b. Sn phm đng nht
c. Ti đa hóa li nhun ti mc sn lưng có MR
Gii thích: Phương án đúng là: Ti đa hóa li nhun ti mc sn lưng có MR=MC.Vì ti đa hóa li nhun luôn là điu kin MR=MC cho các
cu trúc th trưng
d. Dễ dàng xâm nhp và rút khi th trưng
e. MC
Ẩn Gii thích
Khi nào hai nưc A và B có th thu đưc li ích t vic trao đi hai hàng hóa 1 và 2
a. Khi nưc A ch có th sn xut hàng hóa 1, nưc B ch có th sn xut hàng hóa 2
b. Hai nưc có th thu đưc li ích t vic trao đi hai hàng hóa trong tt c các trưng hp
Gii thích: Phương án đúng là: Hai nưc có th thu đưc li ích t vic trao đi hai hàng hóa trong tt c các trưng hp.Vì vic trao đi ch
có th xy ra khi c 2 bên cùng có li
c. Khi nưc A sn xut c hai hàng hóa đu tt hơn nưc B
Ẩn Gii thích
Danh sách câu hi Thoát
12/4/24, 2:13 PM
Đ thi s 1
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568
7/12
Câu 29:
Câu 30:
Câu 31:
Câu 32:
d. Khi nưc A có th sn xut c hai hàng hóa, nhưng ch có th sn xut hàng hóa 2 vi chi phí ln, trong khi nưc B cũng có th sn xut c hai hàng hóa,
nhưng ch có th sn xut hàng hóa 1 vi chi phí ln
Nếu nưc D có li thế so sánh so vi các nưc khác trong vic sn xut đưng, nhưng các nưc khác có li thế tuyt đi so vi nưc D trong
vic sn xut đưng. Nếu thương mi quc tế vi đưng đưc cho phép thì nưc D s
a. Xut khu đưng
b. Không thu đưc li thế gì t vic xut khu hay nhp khu đưng
c. Nhp khu đưng
d. Xut khu hoc nhp khu đưng, nhưng không đ thông tin đ kết lun
Nưc A không cho phép thương mi quc tế. nưc này, ngưi ta có th mua 1 cân cá vi giá là 2 cân tht bò. các nưc khác, ngưi ta có
th mua 1 cân cá vi giá là 1,5 cân tht bò. Điu này ch ra rng
a. c A có li thế so sánh so vi các nưc khác trong vic sn xut cá
b. Các nưc khác có li thế so sánh so vi nưc A trong vic sn xut tht bò
c. Mức giá tht bò nưc A cao hơn mc giá thế gii
d. Nếu nưc A cho phép thương mi quc tế, h s nhp khu cá
Gii thích: Phương án đúng là: Nếu nưc A cho phép thương mi quc tế, h s nhp khu cá.Vì Giá tương đi gia cá và tht bò nưc A
cao hơn nưc khác nên nhp khu cá có li hơn
Ẩn Gii thích
Chính ph đt giá trn đi vi xăng du s dn đến:
a. Ngưi tiêu dùng s dng tiết kim hơn
Gii thích: Mt mc giá trn thp có th làm cho các nhà cung cp ri b th trưng (gim ngun cung), trong khi giá trn thp làm tăng
cu tiêu dùng. Khi cu tăng vưt quá kh năng cung cp, tình trng thiếu ht din ra.
b. Ngưi dân mua ít xăng đi
c. Ngưi sn xut bán nhiu hơn
d. Buôn lu xăng du qua biên gii
Ẩn Gii thích
Nhân t nào sau gây ra s vn đng dc theo đưng cu:
a. Giá ca bn thân hàng hoá
Gii thích: Phương án đúng là: Giá ca bn thân hàng hoá.Vì giá ca hàng hóa là ni sinh gây ra s vn đng dc theo đưng cu
b. Giá hàng hoá liên quan
c. Thu nhp
Ẩn Gii thích
Danh sách câu hi Thoát
12/4/24, 2:13 PM
Đ thi s 1
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568
8/12
Câu 33:
Câu 34:
Câu 35:
Câu 36:
d. Th hiếu
Chi phí đu vào đ sn xut ra du gi Romano dành cho các quý ông gim xung s làm cho:
a. Đưng cu dch chuyn lên trên.
b. Đưng cung dch chuyn lên trên.
c. C đưng cung và cu đu dch chuyn lên trên.
d. Đưng cung dch chuyn xung dưi.
Gii thích: Vì chi phí gim làm cung tăng, đưng cung dch sang phi (xung dưi)
Ẩn Gii thích
Đưng cu có đ dc âm đưc xác đnh trc tiếp t
a. tăng giá
b. tng ích li gim dn
c. ích li cn biên tăng dn
d. quy lut ích li cn biên gim dn
Gii thích: Phương án đúng là: quy lut ích li cn biên gim dn.Vì quy lut li ích cn biên gim dn gii thích đưng cu cá nhân dóc
xung (P=MU)
Ẩn Gii thích
Gi s bn ăn xúc xích và ung Coca và bn tin rng thu đưc tng ích li ln nht t ba ăn đó vi mc chi là
1. Gi s giá ca mt chiếc xúc xích tăng lên thành $2. Bạn s thay đi s lưng xúc xích
và Coca đưc mua và tin rng s li ti đa hóa tng ích li. th rút ra kết lun nào sau đây? Khi giá xúc xích tăng thì gim tiêu dùng xúc
xích đ MU xúc xích tăng lên và đt đưc cân bng mi
a. tng ích li t vic ăn xúc xích bng tng ích li t ung Coca
b. ích li cn biên ca xúc xích phi tăng lên so vi ích li cn biên ca Coca
Gii thích: Phương án đúng là: ích li cn biên ca xúc xích phi tăng lên so vi ích li cn biên ca Coca.Vì ti đa hóa li ích khi MUA/ PA =
MUB/PB
c. Bn mua 2 chiếc xúc xích và 2 lon Coca
d. tng ích li thu đưc t vic ăn xúc xích là ln nht
6.
Gi
á
c
am
tchi
ế
cx
ú
cx
í
chv
à
m
tlonCoca
đề
ul
à
Ẩn Gii thích
Các yếu t khác không đi, khi thu nhp tăng lên, thng dư tiêu dùng ca hàng hóa thông thưng thay đi như thế nào?
a. nó ph thuc vào hàng hóa khác là thông thưng hay th cp
b. nó s gim
c. vn gi nguyên
d. nó s tăng
Danh sách câu hi Thoát
12/4/24, 2:13 PM
Đ thi s 1
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568
9/12
Câu 37:
Câu 38:
Câu 39:
Gii thích: Phương án đúng là: nó s tăng.Vì hàng hóa thông thương là thu nhp tăng thì cu tăng và làm tăng thng dư tiêu dùng
Ẩn Gii thích
Chi phí cn biên (MC) ct
a. ATC, AVC và AFC ti đim cc tiu ca chúng
b. AVC và AFC ti đim cc tiu ca chúng
c. ATC và AVC ti đim cc tiu ca chúng
Gii thích: Phương án đúng là: ATC và AVC ti đim cc tiu ca chúng.Vì MC=ATCmin, MC=AVCmin
d. ATC, AFC ti đim cc tiu ca chúng
Ẩn Gii thích
Gi s mt hãng tăng tng s lao đng t 5 lên 6 công nhân, và kết qu là tng sn phm ca hãng tăng t 100 đơn v lên 400 đơn v. Sn
phm cn biên ca đơn v lao đng th 6 là
a. 300
Gii thích: Phương án đúng là: 300.Vì MP6=TP6-TP5 = 400-100=300
b. 100
c. 200
d. 50
Ẩn Gii thích
Mt nhà đc quyn có hàm chi phí TC = Q2 + 2Q + 100 và đi din vi hàm cu P = 122 Q. Thng dư sn xut bng:
a. PS=1600
b. PS=1700
c. PS=1800
Ẩn Gii thích
Danh sách câu hi Thoát
12/4/24, 2:13 PM
Đ thi s 1
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568
10/12
THÔNG TIN
Email: info@onthisinh vien.com
Hotline: 02473 010 92 9
Gi làm vic: 8h00 - 11h30, 14h - 17h30
TIN ÍCH
Trang ch
Khóa hc
Tuyn dng
Đ thi
Tin tc
Đa ch: S 69, ngõ 40 T Quang Bửu, Q.Hai Trưng, TP. Hà Ni
CHÍNH SÁCH
Nhng câu hi thưng gp
B quy tc hành x c a mentor và hc viên trên otsv
Chính sách chung
Chính sách bo mt th ông tin
Hưng dn kích hot khóa hc
Câu 40:
d. PS=1500
Vic sn xut quá nhiu hàng hóa có ngoi ng tiêu cc là ví d v
a. Tái phân phi thu nhp
b. Tht bi th trưng
Gii thích: Phương án đúng là: Tht bi th trưng.Vì ngoi ng là tht bi ca th trưng
c. Quyn ti cao ca ngưi tiêu dùng
d. Quyn ti cao ca ngưi sn xut
Ẩn Gii thích
Danh sách câu hi Thoát
12/4/24, 2:13 PM
Đ thi s 1
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568
11/12
Chính sách hoàn tr hc phí
Vi phm chính sách
HP TÁC & LIÊN KT
Shopee UEH, UEL
Shopee NEU
Shopee VPP
Shopee TMU, HVTC
Shopee HUCE
TI APP
Kết ni với chúng tôi
@2013 - Công ty C phn Đu tư và Phát trin Koolsoft
Giy chng nhn đăng ký doanh nghip s: 0106353044, cp bi S kế hoch và đu tư TP. Hà Ni
Danh sách câu hi Thoát
12/4/24, 2:13 PM
Đ thi s 1
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568
12/12

Preview text:

12/4/24, 2:13 PM Đề thi số 1 Ôn thi nhàn, Kết quả cao
Trang chủ › Danh mục khoá học › Đề thi số 1 Câu 1:
Khi người lao động thứ 7 được thuê, sản lượng tăng từ 100 đơn vị một tuần lên 110 đơn vị một tuần. Khi người lao động thứ 8 được thuê, sản
lượng tăng từ 110 lên 118 đơn vị. Đây là ví dụ về
a. hiệu suất giảm dần theo quy mô
b. chi phí cận biên giảm dần
c. sản xuất sử dụng nhiều lao động
d. năng suất cận biên giảm dần Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: năng suất cận biên giảm dần.Vì tăng đầu vào biến đổi (lao động) vào trong quá trình sản xuất sẵn có thì sản
phẩm do người lao động tăng thêm đóng góp vào sản lượng sẽ giảm dần Câu 2:
Một nhà độc quyền có hàm chi phí TC = Q2 + 2Q + 100 và đối diện với hàm cầu P = 122 – Q. Lợi nhuận tối đa mà nhà độc quyền có thể thu được là: a. IImax = 1500 b. IImax = 1800 c. IImax = 1700 Ẩn Giải thích
IImax = 1700.Vì tìm MR và MC rối đặt MR=MC sẽ tìm ra sản lượng. Lấy sản lượng thay vào hàm cầu tìm ra giá bán. Lấy doanh thu trừ chi phí ra lợi nhuận d. IImax = 1400 Câu 3:
Đường cung ngắn hạn của ngành là
a. Tổng chiều dọc của các đường cung cá nhân các hãng
b. Là đường nằm ngang tại mức giá hiện hành
c. Tổng lượng bán của các hãng tại mức giá hiện hành
d. Tổng chiều ngang của các đường cung cá nhân các hãng Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: Tổng chiều ngang của các đường cung cá nhân các hãng.Vì cung thị trường là tổng cung cá nhân theo chiều ngang Câu 4:
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí là Q2 + Q+ 169. Nếu giá thị trường là P=55, hãng sẽ sản xuất tại mức sản lượng nào để tối đa hoá lợi nhuận a. Q = 26 b. Q = 27 Danh sách câu hỏi Thoát
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568 1/12 12/4/24, 2:13 PM Đề thi số 1 Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: Q = 27.Vì quyết định sản xuất là P=MC nên 55=2Q+1 và Q=27 c. Q = 28 d. Q = 29 Câu 5:
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí là Q2 + Q+ 169. Hãng hoà vốn khi giá bằng: a. 13 Ẩn Giải thích
Hòa vốn tại: P = ATCmin. Ta có: ATCmin tại ATC = MC
ATC = TC/Q = Q + 1 + 169/Q, MC = TC' = 2Q + 1
Giải pt ATC = MC => Q = 13 b. 15 c. 14 d. 12 Câu 6:
Thu nhập không công bằng trong nền kinh tế vì
a. Chính phủ đánh thuế thu nhập
b. Các hộ gia đình trốn thuế
c. Các cá nhân khác nhau có các nguồn lực giống nhau
d. Thị trường xác định giá yếu tố sản xuất Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: Thị trường xác định giá yếu tố sản xuất.Vì thị trường tự do luôn gây ra bất bình đẳng trong thu nhập Câu 7:
Chính phủ điều tiết độc quyền tự nhiên nhằm mục tiêu
a. Giảm giá và tăng sản lượng của nhà độc quyền Ẩn Giải thích
Giải thích: Vì do độc quyền luôn bán ít và đặt giá cao nên điều tiết để bán nhiều hơn với giá thấp nhằm bảo vệ người tiêu dùng
b. Tăng giá và sản lượng của nhà độc quyền
c. Giảm giá và giảm sản lượng của nhà độc quyền
d. Tăng lợi nhuận cho nhà độc quyền Câu 8: Một nhà độc quyền tự nhiên có hàm cầu P=1000-Q, trong đó P tính bằng
vàQt ínhbằ ngchiếc. Nh àđộ cquyềncó hàmt ổ ngchiphíl àT C = 21000 + 300
Q. N ếuchínhphủ yêucầ unhàđộ cquyềnđặ tgiá bằng50 . 0 Lượng hàng hóa cung cấp là a. 600 b. 450 Danh sách câu hỏi Thoát
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568 2/12 12/4/24, 2:13 PM Đề thi số 1 c. 700 d. 500 Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: 500.Vì thay P=500 vào hàm cầu sẽ biết lượng bán là 500 Câu 9:
Khi sự tiêu dùng không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ, thì sản phẩm là một a. Hàng hóa hỗn hợp b. Hàng hóa tư nhân c. Hàng hóa công cộng Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: Hàng hóa công cộng.Vì hàng hóa công cộng thì người này sử dụng không ảnh hưởng đến người khác sử
dụng. The correct answer is: Hàng hóa công cộng
d. Hàng hóa do nhà nước cung cấp Câu 10:
Điều nào sau đây được các nhà kinh tế học gọi là thất bại thị trường
a. Số vụ phá sản của doanh nghiệp ngày càng tăng
b. Sản xuất những hàng hóa, dịch vụ gây ra ngoại ứng Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: Sản xuất những hàng hóa, dịch vụ gây ra ngoại ứng. Vì ngoại ứng là thất bại của thị trường.
c. Sự phân biệt đối xử với phụ nữ trong công việc d. Chi phí sản xuất cao Câu 11:
Khi sự tiêu dùng có tính cạnh tranh và có tính loại trừ, thì sản phẩm là một a. Hàng hóa hỗn hợp b. Hàng hóa công cộng c. Hàng hóa tư nhân Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: Hàng hóa tư nhân.Vì hàng hóa tư nhân có tính cạnh tranh và loại trừ vì người này sử dụng thì người khác không sử dụng được
d. Hàng hóa do nhà nước cung cấp Câu 12:
Nếu giá cam tăng lên bạn sẽ nghĩ gì về giá của quýt trên cùng một thị trường
a. Có thể tăng hoặc giảm b. Giá quýt sẽ tăng Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: Giá quýt sẽ tăng.Vì cam và quýt là 2 hàng hóa thay thế, giá cam tăng sẽ ít mua cam chuyển sang quýt nên
cầu quýt tăng làm giá quýt tăng Danh sách câu hỏi Thoát
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568 3/12 12/4/24, 2:13 PM Đề thi số 1 c. Giá quýt sẽ giảm
d. Giá quýt sẽ không đổi Câu 13:
Đường cung dịch chuyển sang phải có nghĩa là: a. Lượng cung giảm b. Cung giảm
c. Lượng cung ứng với mỗi mức giá tăng lên Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: Lượng cung ứng với mỗi mức giá tăng lên.Vì sang phải là tăng cung tức là tại mức giá như cũ thì lượng cung lớn hơn trước d. Lượng cung không đổi Câu 14:
Thị trường sản phẩm A có hàm cung và cầu như sau:Ps = 10 + Qs và Pd = 100 – Qd. Nếu nhà nước đánh thuế t = 10/ sản phẩm về phía cung,
xác định điểm cân bằng mới a. Pe = 60 và Qe = 45 b. Pe = 65 và Qe = 45 c. Pe = 60 và Qe = 40 Ẩn Giải thích
sau khi chính phủ đánh thuế ta có P's = 10+Q+10
Trạng thái cân bằng: QS = QD, thay Qs mới ở trên => điểm cân bằng mới d. Pe = 65 và Qe = 40 Câu 15:
Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng:
a. Cả cung và cầu đều giảm
b. Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung
c. Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung .Vì cầu tăng làm giá tăng; cung giảm làm giá tăng
nên nếu cả 2 xảy ra thì chắc chắn giá tăng
d. Cả cung và cầu đều tăng Câu 16:
Thị trường sản phẩm A có hàm cung và cầu như sau:Ps = 10 + Qs và Pd = 100 – Qd.Tính giá và sản lượng lượng cân bằng a. Pe = 55 và Qe = 40 b. Pe = 50 và Qe = 45 c. Pe = 45 và Qe = 55 Danh sách câu hỏi Thoát
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568 4/12 12/4/24, 2:13 PM Đề thi số 1 d. Pe =55 và Qe = 45 Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: Pe = 55 và Qe = 45.Vì cho Ps=Pd sẽ có 10+Qs=100-Qd sẽ tìm ra kết quả Câu 17:
Điều nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển của đường cung:
a. Cầu hàng hoá thay đổi
b. Công nghệ sản xuất thay đổi Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: Công nghệ sản xuất thay đổi.Vì công nghệ là nhân tố ngoại sinh ảnh hưởng đến cung và làm dịch chuyển sang phải hoặc trái
c. Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
d. Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới Câu 18:
Bảo có thể ăn xôi hoặc phở. Giá của xôi là 1000đ, trong khi giá của phở là 5000đ. Giả sử ích lợi cận biên của xôi là MUx, của phở là MUp. ở
điểm cân bằng, tỷ số MUx/ MUp bằng: a. 1/6 b. 1/5 Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: 1/5.Vì cân bằng đạt được khi MUx/MUp=Px/Pp c. 5/1 d. 1/1 Câu 19:
Ích lợi tăng thêm từ tiêu dùng đơn vị hàng hóa cuối cùng gọi là
a. ích lợi cận biên trên một $ b. ích lợi cận biên Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: ích lợi cận biên.Vì cân biên là tăng thêm khi tiêu dùng thêm c. tổng ích lợi d. ích lợi trung bình Câu 20:
Giả sử Hà có thể ăn táo, cam và đào. Nếu Hà tăng lượng cam tiêu dùng, ceteris paribus, theo lý thuyết ích lợi thì ích lợi cận biên của a. cam giảm Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: cam giảm.Vì tiêu dùng ngày càng nhiều thì lợi ích cận biên càng giảm b. táo giảm c. đào giảm Danh sách câu hỏi Thoát
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568 5/12 12/4/24, 2:13 PM Đề thi số 1 d. cam không đổi Câu 21: Trong dài hạn thì:
a. Tất cả các đầu vào đều cố định
b. Không có điều nào ở trên là đúng
c. Tất cả các đầu vào đều biến đổi Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: Tất cả các đầu vào đều biến đổi.Vì dai hạn là thời gian đủ để tất cả các đầu vào thay đổi, không còn chi phí cố định
d. Chỉ có quy mô nhà xưởng là cố định Câu 22:
Hiệu suất không đổi theo quy mô có nghĩa là khi tất cả các đầu vào tăng lên:
a. Chi phí trung bình dài hạn tăng cùng tốc độ tăng của đầu vào
b. Chi phí trung bình dài hạn không đổi Ẩn Giải thích
Phương án đúng là: Chi phí trung bình dài hạn không đổi vì tăng đầu vào 1% thì sản lượng tăng đúng 1% nên ATC không đổi c. ATC không đổi
d. Tổng sản phẩm không đổi Câu 23:
Quy luật năng suất cận biên giảm dần nói rằng
a. Khi quy mô của nhà máy tăng lên, chi phí trung bình của nó giảm xuống
b. Khi một hãng sử dụng ngày càng nhiều một đầu vào biến đổi, với lượng các đầu vào cố định cho trước, sản phẩm trung bình của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm xuống
c. Khi quy mô của nhà máy tăng lên, sản phẩm cận biên của nó sẽ giảm
d. Khi một hãng sử dụng ngày càng nhiều một đầu vào biến đổi, với lượng các đầu vào cố định cho trước, sản phẩm cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm xuống Ẩn Giải thích
Giải thích: Vì tăng đầu vào biến đổi (lao động) vào trong quá trình sản xuất sẵn có thì sản phẩm do người lao động tăng thêm đóng góp vào
sản lượng sẽ giảm dần Câu 24:
Tuyên bố nào dưới đây là sai
a. Chi phí cố định trung bình cộng chi phí biến đổi trung bình bằng tổng chi phí trung bình
b. Tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí trung bình Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: Tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí trung bình.Vì ATC=AVC+AFC
c. Tổng chi phí trung bình là tổng chi phí trên một đơn vị sản phẩm
d. Chi phí cận biên là sự gia tă Dang h c sáủ c a h tcổ â n u g
h ỏcihi phí do sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm Thoát
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568 6/12 12/4/24, 2:13 PM Đề thi số 1 Câu 25:
Khi sản phẩm cận biên của lao động nhỏ hơn sản phẩm trung bình của lao động
a. hãng đang gặp năng suất cận biên giảm dần Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: hãng đang gặp năng suất cận biên giảm dần.Vì MP
b. sản phẩm trung bình của lao động đang tăng
c. sản phẩm cận biên của lao động đang tăng
d. đường tổng sản phẩm có độ dốc âm Câu 26:
Đối với một hãng độc quyền tự nhiên, đường tổng chi phí trung bình
a. Luôn tăng khi hãng tăng sản lượng
b. Không đổi khi hãng tăng sản lượng
c. Có thể giảm hoặc tăng khi hãng tăng sản lượng
d. Luôn giảm khi hãng tăng sản lượng Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: Luôn giảm khi hãng tăng sản lượng.Vì độc quyền tự nhiên là có tính kinh tế của quy mô, tức là tăng sản lượng
sẽ làm giảm chi phí bình quân Câu 27:
Điều nào dưới đây đúng với cả độc quyền bán, cạnh tranh độc quyền và cạnh tranh hoàn hảo
a. Lợi nhuận kinh tế bằng không trong dài hạn b. Sản phẩm đồng nhất
c. Tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng có MR Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: Tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng có MR=MC.Vì tối đa hóa lợi nhuận luôn là điều kiện MR=MC cho các cấu trúc thị trường
d. Dễ dàng xâm nhập và rút khỏi thị trường e. MC Câu 28:
Khi nào hai nước A và B có thể thu được lợi ích từ việc trao đổi hai hàng hóa 1 và 2
a. Khi nước A chỉ có thể sản xuất hàng hóa 1, nước B chỉ có thể sản xuất hàng hóa 2
b. Hai nước có thể thu được lợi ích từ việc trao đổi hai hàng hóa trong tất cả các trường hợp Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: Hai nước có thể thu được lợi ích từ việc trao đổi hai hàng hóa trong tất cả các trường hợp.Vì việc trao đổi chỉ
có thể xảy ra khi cả 2 bên cùng có lợi
c. Khi nước A sản xuất cả hai hàng hóa đều tốt hơn nước B Danh sách câu hỏi Thoát
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568 7/12 12/4/24, 2:13 PM Đề thi số 1
d. Khi nước A có thể sản xuất cả hai hàng hóa, nhưng chỉ có thể sản xuất hàng hóa 2 với chi phí lớn, trong khi nước B cũng có thể sản xuất cả hai hàng hóa,
nhưng chỉ có thể sản xuất hàng hóa 1 với chi phí lớn Câu 29:
Nếu nước D có lợi thế so sánh so với các nước khác trong việc sản xuất đường, nhưng các nước khác có lợi thế tuyệt đối so với nước D trong
việc sản xuất đường. Nếu thương mại quốc tế với đường được cho phép thì nước D sẽ a. Xuất khẩu đường
b. Không thu được lợi thế gì từ việc xuất khẩu hay nhập khẩu đường c. Nhập khẩu đường
d. Xuất khẩu hoặc nhập khẩu đường, nhưng không đủ thông tin để kết luận Câu 30:
Nước A không cho phép thương mại quốc tế. Ở nước này, người ta có thể mua 1 cân cá với giá là 2 cân thịt bò. Ở các nước khác, người ta có
thể mua 1 cân cá với giá là 1,5 cân thịt bò. Điều này chỉ ra rằng
a. Nước A có lợi thế so sánh so với các nước khác trong việc sản xuất cá
b. Các nước khác có lợi thế so sánh so với nước A trong việc sản xuất thịt bò
c. Mức giá thịt bò ở nước A cao hơn mức giá thế giới
d. Nếu nước A cho phép thương mại quốc tế, họ sẽ nhập khẩu cá Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: Nếu nước A cho phép thương mại quốc tế, họ sẽ nhập khẩu cá.Vì Giá tương đối giữa cá và thịt bò ở nước A
cao hơn nước khác nên nhập khẩu cá có lợi hơn Câu 31:
Chính phủ đặt giá trần đối với xăng dầu sẽ dẫn đến:
a. Người tiêu dùng sử dụng tiết kiệm hơn Ẩn Giải thích
Giải thích: Một mức giá trần thấp có thể làm cho các nhà cung cấp rời bỏ thị trường (giảm nguồn cung), trong khi giá trần thấp làm tăng
cầu tiêu dùng. Khi cầu tăng vượt quá khả năng cung cấp, tình trạng thiếu hụt diễn ra.
b. Người dân mua ít xăng đi
c. Người sản xuất bán nhiều hơn
d. Buôn lậu xăng dầu qua biên giới Câu 32:
Nhân tố nào sau gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:
a. Giá của bản thân hàng hoá Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: Giá của bản thân hàng hoá.Vì giá của hàng hóa là nội sinh gây ra sự vận động dọc theo đường cầu b. Giá hàng hoá liên quan c. Thu nhập Danh sách câu hỏi Thoát
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568 8/12 12/4/24, 2:13 PM Đề thi số 1 d. Thị hiếu Câu 33:
Chi phí đầu vào để sản xuất ra dầu gội Romano dành cho các quý ông giảm xuống sẽ làm cho:
a. Đường cầu dịch chuyển lên trên.
b. Đường cung dịch chuyển lên trên.
c. Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên.
d. Đường cung dịch chuyển xuống dưới. Ẩn Giải thích
Giải thích: Vì chi phí giảm làm cung tăng, đường cung dịch sang phải (xuống dưới) Câu 34:
Đường cầu có độ dốc âm được xác định trực tiếp từ a. tăng giá
b. tổng ích lợi giảm dần
c. ích lợi cận biên tăng dần
d. quy luật ích lợi cận biên giảm dần Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: quy luật ích lợi cận biên giảm dần.Vì quy luật lợi ích cận biên giảm dần giải thích đường cầu cá nhân dóc xuống (P=MU) Câu 35:
Giả sử bạn ăn xúc xích và uống Coca và bạn tin rằng thu được tổng ích lợi lớn nhất từ bữa ăn đó với mức chi là
6.Gi á củamộ tchiếcx úcx íchvà mộ tlonCocađề ul à 1. Giả sử giá của một chiếc xúc xích tăng lên thành $2. Bạn sẽ thay đổi số lượng xúc xích
và Coca được mua và tin rằng sẽ lại tối đa hóa tổng ích lợi. Có thể rút ra kết luận nào sau đây? Khi giá xúc xích tăng thì giảm tiêu dùng xúc
xích để MU xúc xích tăng lên và đạt được cân bằng mới
a. tổng ích lợi từ việc ăn xúc xích bằng tổng ích lợi từ uống Coca
b. ích lợi cận biên của xúc xích phải tăng lên so với ích lợi cận biên của Coca Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: ích lợi cận biên của xúc xích phải tăng lên so với ích lợi cận biên của Coca.Vì tối đa hóa lợi ích khi MUA/ PA = MUB/PB
c. Bạn mua 2 chiếc xúc xích và 2 lon Coca
d. tổng ích lợi thu được từ việc ăn xúc xích là lớn nhất Câu 36:
Các yếu tố khác không đổi, khi thu nhập tăng lên, thặng dư tiêu dùng của hàng hóa thông thường thay đổi như thế nào?
a. nó phụ thuộc vào hàng hóa khác là thông thường hay thứ cấp b. nó sẽ giảm c. vẫn giữ nguyên d. nó sẽ tăng Danh sách câu hỏi Thoát
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568 9/12 12/4/24, 2:13 PM Đề thi số 1 Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: nó sẽ tăng.Vì hàng hóa thông thương là thu nhập tăng thì cầu tăng và làm tăng thặng dư tiêu dùng Câu 37:
Chi phí cận biên (MC) cắt
a. ATC, AVC và AFC tại điểm cực tiểu của chúng
b. AVC và AFC tại điểm cực tiểu của chúng
c. ATC và AVC tại điểm cực tiểu của chúng Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: ATC và AVC tại điểm cực tiểu của chúng.Vì MC=ATCmin, MC=AVCmin
d. ATC, AFC tại điểm cực tiểu của chúng Câu 38:
Giả sử một hãng tăng tổng số lao động từ 5 lên 6 công nhân, và kết quả là tổng sản phẩm của hãng tăng từ 100 đơn vị lên 400 đơn vị. Sản
phẩm cận biên của đơn vị lao động thứ 6 là a. 300 Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: 300.Vì MP6=TP6-TP5 = 400-100=300 b. 100 c. 200 d. 50 Câu 39:
Một nhà độc quyền có hàm chi phí TC = Q2 + 2Q + 100 và đối diện với hàm cầu P = 122 – Q. Thặng dư sản xuất bằng: a. PS=1600 b. PS=1700 c. PS=1800 Ẩn Giải thích Danh sách câu hỏi Thoát
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568 10/12 12/4/24, 2:13 PM Đề thi số 1 d. PS=1500 Câu 40:
Việc sản xuất quá nhiều hàng hóa có ngoại ứng tiêu cực là ví dụ về
a. Tái phân phối thu nhập
b. Thất bại thị trường Ẩn Giải thích
Giải thích: Phương án đúng là: Thất bại thị trường.Vì ngoại ứng là thất bại của thị trường
c. Quyền tối cao của người tiêu dùng
d. Quyền tối cao của người sản xuất THÔNG TIN Email: info@onthisinhvien.com Hotline: 02473 010 929
Giờ làm việc: 8h00 - 11h30, 14h - 17h30 TIỆN ÍCH Trang chủ Khóa học Tuyển dụng Đề thi Tin tức
Địa chỉ: Số 69, ngõ 40 Tạ Quang Bửu, Q.Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội CHÍNH SÁCH
Những câu hỏi thường gặp
Bộ quy tắc hành xử của mentor và học viên trên otsv Chính sách chung
Chính sách bảo mật thông tin
Hướng dẫn kích hoạt khóa học Danh sách câu hỏi Thoát
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568 11/12 12/4/24, 2:13 PM Đề thi số 1
Chính sách hoàn trả học phí Vi phạm chính sách HỢP TÁC & LIÊN KẾT Shopee UEH, UEL Shopee NEU Shopee VPP Shopee TMU, HVTC Shopee HUCE TẢI APP Kết nối với chúng tôi
@2013 - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Koolsoft
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0106353044, cấp bởi Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hà Nội Danh sách câu hỏi Thoát
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-thi-so-1-4710531562733568 12/12