



















Preview text:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
————————— BÀI THẢO LUẬN
ĐỀ TÀI: XÂY DỰNG KẾ HOẠCH KHỞI SỰ KINH DOANH
“KHẨU TRANG CHỐNG NHÒE SON PHẤN”
Học phần: Khởi sự kinh doanh
Mã lớp HP: 231_CEMG4111
Giảng viên: Trịnh Thị Nhuần Nhóm: 12 HÀ NỘI, 2023 MỤC LỤC
BIÊN BẢN HỌP NHÓM..............................................................................................1
BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ...............................................................................2
LỜI MỞ ĐẦU...............................................................................................................4
NỘI DUNG...................................................................................................................5
1. GI I THIỆU KH#I QU#T % T&ỞNG KINH DOANH......................................5
1.1. L) do l-a ch1n d- 3n...................................................................................5
1.2. M4 t6 kh3i qu3t d- 3n..................................................................................6
1.3. M=c ti>u d- 3n.............................................................................................6
1.4. L?nh v-c kinh doanh....................................................................................7
1.5. C3c loBi s6n phEm........................................................................................7
2. Đ#NH GI# THỊ TR&ỜNG..................................................................................8
2.1. Nghi>n cứu thị trường..................................................................................8
2.2. Đặc điểm kh3ch hàng...................................................................................9
2.3. Đối thủ cBnh tranh......................................................................................10
2.4. M4i trường kinh doanh..............................................................................12
3. KẾ HOẠCH KINH DOANH..............................................................................13
3.1. Chiến lược gi3............................................................................................13
3.2. Chiến lược Marketing................................................................................14
3.2.1. Chiến lược s6n phEm....................................................................14
3.2.2. Chiến lược gi3..............................................................................15
3.2.3. Chiến lược phân phối...................................................................15
3.2.4. Chiến lược tiếp thị........................................................................16
3.3. Kế hoBch s6n xuất, vận hành......................................................................17
3.4. Kế HoBch b3n hàng....................................................................................17
3.4.1. B3n hàng tr>n page, tr>n c3c trang thương mBi điện tử................17
3.5 Kế hoBch tổ chức, qu6n lí nhân s-:.............................................................18
3.5.1. Nhân s-........................................................................................18
3.5.2. Kế hoBch tổ chức..........................................................................19
3.6. Kế hoBch tài chính.....................................................................................19
3.6.1. Nguồn vốn và tài s6n....................................................................19
3.6.1.1. Vốn khởi s-.......................................................................................19
3.6.1.2. Nguồn vốn.........................................................................................21
3.6.2. Doanh thu d- kiến và chi phí d- kiến..........................................21
3.6.2.1. Doanh thu d- kiến.............................................................................21
4. % NGHĨA CỦA DỰ #N.....................................................................................21
5. NHỮNG RỦI RO CÓ THỂ GẶP........................................................................22
5.1. Rủi ro trong hoBt động s6n xuất.................................................................22
5.2. Rủi ro trong hoBt động kinh doanh.............................................................23
5.3. Biện ph3p đề phòng rủi ro..........................................................................24
KẾT LUẬN.................................................................................................................26
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc *** BIÊN BẢN HỌP NHÓM
I. Thời gian: 10h ngày 24/09/2023
II. Địa điểm: Google Meet
III. Thành viên tham gia
- Chủ trì: Mai Đức Tuấn - Thành vi>n tham d-: 9/9
IV. Nội dung cuộc họp
- Thành vi>n đưa ra c3c ) tưởng đề tài th6o luận, thống nhất đề tài th6o luận nhóm: xây
d-ng kế hoBch khởi s- kinh doanh “KhEu trang chống nhòe son phấn”.
- Nhóm nghi>n cứu, phân tích vấn đề th6o luận, lập đề cương chi tiết cho đề tài
- Nhóm trưởng phân c4ng việc. V. Đánh giá chung
- C3c thành vi>n đều tham gia đầy đủ và tích c-c xây d-ng đề cương và đưa ra ) tưởng
- Nhóm làm việc nghi>m túc Ngày th3ng năm Nhóm trưởng Mai Đức Tuấn 1
BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ T>n thành vi>n Mã sinh Nhiệm v= Đ3nh Ghi chú X3c vi>n gi3 nhận của của nhóm thành vi>n Võ Huyền Trang 22D10031 0Nội dung 3 Trần Thị Thu Trà 22D10031 1Nội dung 2 L> Hoàng Trúc 22D10031 5Nội dung 1 Mai Đức Tuấn 22D10031 Rà so3t c3c nội 9 dung L> Phương Uy>n 22D10032 2Powerpoint Nguyễn Kh3nh 22D10032 3Nội dung 3 Vân Nguyễn Xuân 22D10032 8Nội dung 4,5 Việt L) Vũ Th6o Vy 22D10033 1Thuyết trình 3 Hồ Thị Yến 22D10033 4Word 4 LỜI MỞ ĐẦU
Hiện nay, sức khỏe con người đang là một vấn đề rất được quan tâm. Cùng với qu3
trình c4ng nghiệp hóa, hiện đBi hóa thì kh4ng khí cũng ngày càng 4 nhiễm. Trong
kh4ng khí có chứa c3c hBt b=i mịn gây 6nh hưởng xấu đến sức khỏe con người. Vì vậy
n>n khi ra đường m1i người thường ph6i đeo khEu trang để hBn chế c3c hBt b=i này
xâm nhập vào cơ thể. Đặc biệt sau đBi dịch covid-19 thì m1i người ai cũng có thói
quen đeo khEu trang khi đi ra ngoài.
B>n cBnh đó, nhu cầu về thEm mỹ cũng được quan tâm kh4ng kém. Hầu hết ph= nữ,
đặc biệt là người trẻ đều có thói quen trang điểm nhẹ nhàng khi ra khỏi nhà. Tuy
nhi>n, việc đeo khEu trang trong thời gian dài dễ khiến lớp trang điểm bị tr4i hoặc x> dịch kh4ng ít.
Nắm bắt được xu hướng hiện nay, cùng với niềm đam m> s3ng tBo, nhóm đã có )
tưởng kinh doanh về khEu trang chống nhòe son phấn. Bài tiểu luận dưới đây sẽ làm rõ về ) tưởng này. 5 NỘI DUNG
1. GIjI THIỆU KHkI QUkT l TƯỞNG KINH DOANH
1.1. Lm do lựa chọn dự án
Dựa trên thực trạng:
- Hiện nay, trong xã hội tiến bộ, nhận thức của con người về b6o vệ sức khỏe và duy
trì vẻ đẹp đã trở n>n một khía cBnh chuy>n sâu hơn. Điều này chủ yếu xuất ph3t từ s-
nhận thức ngày càng sâu rộng về c3c vấn đề quan tr1ng như t3c động của tia tử ngoBi
(UV) và tình trBng 4 nhiễm m4i trường, đồng thời thúc đEy chúng ta ph6i xem xét và
đặt ưu ti>n cho c3c biện ph3p b6o vệ một c3ch cấp b3ch hơn.
- Tia tử ngoBi (UV) đBi diện cho một dBng bức xB điện từ có thể có trong 3nh s3ng mặt
trời hoặc c3c nguồn nhân tBo kh3c như giường nắng và mỏ hàn. LoBi tia này vượt ra
ngoài phBm vi của màu tím và đó chính là nguy>n nhân gốc rễ gây ra nhiều vấn đề li>n
quan đến da và 6nh hưởng sâu đến sức khỏe của con người. C= thể:
Gây ra ung thư da: Khi tiếp xúc với 3nh s3ng mặt trời qu3 lâu, có thể dẫn đến s-
hình thành của c3c loBi ung thư biểu m4 tế bào đ3y, ung thư biểu m4 tế bào v6y
và khối u 3c tính. Thật đ3ng lo ngBi khi hơn 90% c3c trường hợp ung thư da có
nguy>n nhân chủ yếu là do t3c động của tia UV trong 3nh s3ng mặt trời.
Gây tổn thương cho hệ thống miễn dịch: Tiếp xúc dài hBn với bức xB UV có thể
dẫn đến s- suy yếu và tổn thương của hệ thống miễn dịch, thậm chí thay đổi s-
phân bố và chức năng của c3c tế bào bBch cầu trong cơ thể.
Gây gia tốc qu3 trình lão hóa da: Tia UV có kh6 năng ph3 huỷ collagen và cấu
trúc li>n kết dưới lớp biểu bì của da, dẫn đến s- xuất hiện của nếp nhăn, vết
đốm và mất kh6 năng ph=c hồi của da.
- B>n cBnh đó, tình trBng 4 nhiễm kh4ng khí khiến m1i người ph6i tiếp xúc với c3c hBt
b=i mịn trong kh4ng khí. Những hBt b=i này có thể xâm nhập sâu vào phổi và hệ thống
tim mBch, dẫn đến s- xuất hiện của nhiều loBi bệnh, bao gồm đột quỵ, bệnh tim, ung
thư phổi, bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính và nhiễm trùng đường h4 hấp. Tình trBng 4
nhiễm kh4ng khí đe d1a sức khỏe của người dân tr>n khắp thế giới. Số liệu mới nhất
tính đến năm 2018 cho thấy 9/10 người dân ph6i thở kh4ng khí nhiễm độc. Ô nhiễm
kh4ng khí đang gây ra kho6ng 7 triệu ca tử vong hàng năm tr>n toàn cầu, với con số 6
này tBi khu v-c Tây Th3i Bình Dương là 2,2 triệu người mỗi năm. Ở Việt Nam,
kho6ng 60.000 người mất mBng hàng năm có li>n quan đến tình trBng 4 nhiễm kh4ng khí.
- Đồng thời, thói quen sử d=ng khEu trang của người ti>u dùng thay đổi hoàn toàn sau
đBi dịch Covid-19 khi mà giờ đây, việc sử d=ng khEu trang dùng 1 lần đã trở n>n phổ
biến. Chúng ta có thể quan s3t khEu trang sử d=ng 1 lần được sử d=ng ở khắp m1i nơi
như xe bus, tr>n đường, trong lớp h1c……Việc sử d=ng khEu trang giờ đây kh4ng chỉ
là để b6o vệ b6n thân khỏi khói b=i, mầm bệnh mà có lẽ còn có kh3 nhiều ) ngh?a đối với chúng ta.
Dựa trên các yếu tố chủ quan của nhóm 12:
- Đây là một d- 3n mà c3c yếu tố k? thuật kh4ng qu3 khó đối với c3c thành vi>n.
- S6n phEm của một d- 3n là s6n phEm mang lBi gi3 trị cho xã hội.
- Đây là một d- 3n có chu kì vốn lưu động ngắn với nguồn vốn kh4ng qu3 nhiều.
1.2. Mn tả khái quát dự án
- T>n cửa hàng: KhEu trang chống nhoè mỹ phEm
- Chủ đầu tư: Tập thể nhóm 12
- Nhóm ngành: Kinh doanh có điều kiện
- Nhóm s6n phEm: Chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp.
- S6n phEm: KhEu trang dùng 1 lần với khung kim loBi giúp hBn chế tiếp xúc của mặt
với khEu trang và c3c loBi khEu trang với kết cấu tương t- cùng mùi hương t- nhi>n. - Vốn đầu tư:
- Thời gian hoBt động d- kiến ban đầu: 3 năm
- Địa điểm: Địa điểm s6n xuất
1.3. Mpc tiêu dự án
- M=c ti>u chung: TBo ra một cửa hàng chuy>n cung cấp khEu trang chống nhoè mỹ phEm - M=c ti>u c= thể:
Thỏa mãn đam m> của c3 nhân. 7
TBo ra gi3 trị cho xã hội.
Thay đổi dần dần thói quen sử d=ng khEu trang dùng một lần của người ti>u
dùng (khi mà h1 sẽ t3i sử d=ng những chiếc khEu trang này lâu hơn do s- bền bỉ mà s6n phEm đem lBi)
TBo ra doanh thu, lợi nhuận đủ để t3i s6n xuất và mở rộng d- 3n sang l?nh v-c
khEu trang sử d=ng nhiều lần sau khi đã dần dần thay đổi thói quen người ti>u dùng.
1.4. Lqnh vực kinh doanh
Kinh doanh c3c s6n phEm và dịch v= li>n quan đến chăm sóc sức khoẻ và làm đẹp.
1.5. Các loại sản phsm
- M4 t6 s6n phEm: S6n phEm được thiết kế sao cho gi6m tối đa tiết diện của mặt với
khEu trang, đồng thời ph6i có kh6 năng chịu được sức c6n của gió khi di chuyển với
tốc độ trung bình khi di chuyển bằng xe m3y để khEu trang kh4ng tiếp xúc với mặt. - Thành phần:
V6i kh4ng dệt (Poly-propylene)
Khung cố định từ nh-a tổng hợp Sợi cotton Tinh dầu Hộp giấy - S6n phEm:
- C3ch sử d=ng: Sử d=ng tr-c tiếp
- Kích thước: 18 cm x 13cm. - Tr1ng lượng: 40gr.
- Thời gian sử d=ng: 3-5 ngày.
- Bộ s6n phEm bao gồm: KhEu trang và hộp đ-ng khEu trang
- Mùi hương bao gồm: tràm, quế, gừng, vỏ qu)t 8
2. ĐkNH GIk THỊ TRƯỜNG
2.1. Nghiên cứu thị trường
- Xã hội ngày càng ph3t triển, qu3 trình đ4 thị ho3 ngày càng mBnh mẽ thì việc kh4ng
khí ngày càng trở n>n 4 nhiễm nặng nề là điều kh4ng thể tr3ch khỏi . B>n cBnh đó,
hiện tượng thủng tầng ozon cũng làm cho c3c tia độc hBi từ 3nh nắng mặt trời chiếu
tr-c tiếp xuống Tr3i Đất, con người sẽ ph6i tiếp xúc tr-c tiếp với c3c tia này nhiều
hơn. Đặc biệt là ở c3c thành phố lớn như Hà Nội, nơi tập trung dân số đ4ng, nhu cầu di
chuyển của con người tăng cao đồng ngh?a với s- gia tăng của c3c phương tiện giao
th4ng n>n khEu trang là thứ thiết yếu trong đời sống mỗi con người. Sau đBi dịch
Covid-19, việc đeo khEu trang như một thói quen và nó gần như là vật bất ly thân của
nhiều người mỗi khi ra đường hoặc ngay trong khi h1c tập, làm việc. Với đời sống xã
hội ngày càng ph3t triển như hiện nay, m1i người ch1n mua khEu trang kh4ng chỉ đơn
thuần là để b6o vệ sức khoẻ mà còn đòi hỏi c4ng d=ng và tính thEm mỹ cao của nó.
Nhiều nữ nhân vi>n c4ng sở, sinh vi>n, c3c bBn trẻ rất cần đến những chiếc khEu trang
chống nhoè để mỗi khi ra ngoài hoặc cần đeo khEu trang trong thời gian dài kh4ng sợ
làm tr4i đi lớp trang điểm của mình. Do đó khEu trang chống nhoè vừa đ6m b6o an
toàn sức khoẻ, vừa có c4ng d=ng vượt trội sẽ đ3p ứng được nhu cầu của số đ4ng kh3ch hàng.
- Nếu như những thương hiệu khEu trang bBn tìm đến đều chỉ b3n một loBi khEu trang
với mẫu mã, c4ng d=ng hầu hết tương t- nhau thì bBn sẽ kh4ng có s- l-a ch1n và trở
n>n nhàm ch3n vì kh4ng tìm thấy s6n phEm phù hợp với nhu cầu mong muốn của
mình. Nhưng nếu bBn đến với một thương hiệu khEu trang hoàn toàn mới – khEu trang
chống nhoè bBn sẽ có thể c6m nhận được s- kh3c biệt, đồng thời giúp bBn gi6i quyết
được vấn đề sợ tr4i, lem lớp trang điểm mà bBn đang gặp ph6i.
- Thị trường khEu trang hiện nay cũng kh3 đa dBng, nhưng đa dBng ở đây chỉ là về kiểu
d3ng, màu sắc chứ kh4ng ph6i về c4ng d=ng. N>n khEu trang chống nhoè chính là một
s6n phEm vừa đa dBng về mẫu mã vừa đa dBng về chức năng. Kh3ch hàng vừa có thể
mua về để sử d=ng, vừa có thể mua để tặng người thân, bBn bè đồng nghiệp cũng rất gi3 trị. 9
Thị trường cho khEu trang nói chung ngày càng mở rộng và ph3t triển, khEu trang
chống nhoè nói ri>ng thì ngày càng có cơ hội để có một chỗ đứng vững tr>n thị
trường, và việc kinh doanh trong l?nh v-c này là rất có tiềm năng.
2.2. Đặc điểm khách hàng
- D-a tr>n c3c nguồn th4ng tin thứ cấp xuất ph3t từ c3c nền t6ng mBng xã hội lớn như
Facebook, Tiktok, Instagram có thể biết được đối tượng kh3ch hàng của thương hiệu:
PhBm vi chủ yếu: c3c thành phố lớn có kh4ng khí 4 nhiễm, mật độ giao th4ng
cao như Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Bắc Ninh, …
Nữ nhân vi>n c4ng sở trong độ tuổi từ 25 – 50 tuổi và có nhu cầu trang điểm hàng ngày
Những người bị say xe nhưng thường xuy>n ph6i di chuyển bằng xe bus
Sinh vi>n, h1c sinh thích s- mới mẻ về kiểu d3ng, màu sắc hot trend nhưng
thường xuy>n tham gia giao th4ng và ở m4i trường ph6i tiếp xúc nhiều người
Những cửa hàng, hiệu thuốc chuy>n b3n c3c loBi khEu trang c3c loBi.
- Theo quan s3t thị trường, tBi c3c cơ sở cung cấp khEu trang chuy>n nghiệp tBi 2 tỉnh
thành chính đó là Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh. Vì đây là những nơi có lượng
ti>u th= lớn mặt hàng này n>n ta tiến hành tập trung nghi>n cứu, quan s3t hơn so với
những khu v-c kh3c. Ta d- tính kh3ch hàng của thương hiệu sẽ được phân thành 3 nhóm:
Nhóm 1: Kh3ch hàng mua lẻ: là những kh3ch hàng mua để sử d=ng cho m=c
đích c3 nhân, mua cho người thân, gia đình, bBn bè, đồng nghiệp dùng. Nhóm
này được chia làm 2 loBi:
+ LoBi 1: Nhóm kh3ch hàng bị say xe sẽ sử d=ng khEu trang có mùi vỏ qu)t.
+ LoBi 2: Nhóm kh3ch hàng kh4ng bị say xe sẽ sử d=ng khEu trang kh4ng mùi.
Nhóm 2: Kh3ch hàng mua sỉ: là những cửa hàng kinh doanh tBp ho3, kinh doanh khEu trang c3c loBi.
Nhóm 3: Nhóm thuộc về m6ng cung cấp dịch v= (cung cấp dịch v= của thương hiệu) 10
2.3. Đối thủ cạnh tranh
- Đối với những cửa hàng mới mở thì việc cBnh tranh với những cửa hàng cũ có cùng
s6n phEm là một vấn đề kh4ng hề dễ dàng.
Đối thủ cBnh tranh tr-c tiếp: T>n thương KhEu trang 3M KhEu trang Uncharm KhEu trang Neomask hiệu
- ĐBt ti>u chuEn N95 - Có thiết kế 3D th4ng - Được đ3nh gi3 tốt về
trở l>n và đBt tất c6
minh chống khuEn tối kh6 năng chống b=i. c3c ti>u chí của một đa, ngăn chặn khói S6n phEm này có t3c
chiếc khEu trang chất b=i xâm nhập vào c3c d=ng b6o vệ cơ thể lượng quốc tế. khe hở mà kh4ng hề bBn khỏi khói b=i, vi - Kh6 năng l1c đến gây khó thở, đồng khuEn và chống khí thời còn giúp giữ bEn trong m4i trường S6n 99% c3c loBi vi
phEm, khuEn, c3c hBt b=i v4 nhiệt và độ Em cho
độc hBi n>n được rất mũi, h1ng vào mùa nhiều người tin tưởng
dịch v= cùng nhỏ, s6n phEm được sử d=ng nhiều đ4ng. sử d=ng. trong nhiều l?nh v-c,
- S6n phEm được đ6m - S6n phEm đBt ti>u ngành nghề. b6o an toàn sức khoẻ chuEn chất lượng
- Có thiết kế van thở 1 cho người ti>u dùng. nghi>m ngặt của c3c chiều giúp người sử
- Gi3 thành: 235.000- phòng thí nghiệm d=ng vẫn c6m thấy
275.000VNĐ/hộp 100 trong và ngoài nước tho6i m3i khi đeo. c3i (tuỳ loBi) bởi kh6 năng ngăn b=i Ngoài ra, thiết kế 4m si>u mịn, vi khuEn và s3t khu4n mặt, kh4ng nhiều chất 4 nhiễm tBo kho6ng hở giúp đến 95% với bộ l1c b6o vệ hệ h4 hấp của đa lớp. người lao động trong - Gi3 thành: 36.000- qu3 trình làm việc. 130.000VNĐ/c3i (tuỳ loBi) 11 - Gi3 thành: 15.000- 20.000VNĐ/c3i (tuỳ loBi)
- Được s6n xuất theo - Thiết kế th4ng minh. - ĐBt chất lượng Điểm c4ng nghệ hiện đBi. - Gi3 thành rẻ. nghi>m ngặt của c3c mBnh - Thiết kế th4ng minh. phòng thí nghiệm. - Gi3 thành cao.
- S6n phEm kh4ng đa - Gi3 thành cao. Điểm
- Chưa đ3p ứng được dBng mẫu mã - Tính thEm mỹ yếu
nhu cầu của từng loBi - Chưa đ3p ứng được kh4ng cao.
đối tượng kh3ch hàng. nhu cầu của từng loBi - Chưa đ3p ứng được
Ví d= như nhu cầu về đối tượng kh3ch hàng. nhu cầu của từng loBi
chống nhoè lớp trang Ví d= như nhu cầu về đối tượng kh3ch hàng.
điểm của c3c nữ nhân chống nhoè lớp trang Ví d= như nhu cầu về vi>n c4ng sở, sinh
điểm của c3c nữ nhân chống nhoè lớp trang vi>n, … vi>n c4ng sở, sinh điểm của c3c nữ nhân vi>n, … vi>n c4ng sở, sinh vi>n, … - Chất lượng s6n - Được đ3nh gi3 cao - Được nhiều người
Có thể phEm cao, được nhiều về tính thEm mỹ. tin tưởng và sử d=ng.
h1c hỏi người ưa chuộng.
- Phù hợp với hầu hết từ đối m1i đối tượng trong thủ
xã hội từ người có thu nhập thấp cho đến thu nhập trung bình.
Đồng thời, thương hiệu sẽ có những đối thủ tiềm En kh3c: Trong thời gian tới,
cùng với s- ổn định và ph3t triển của xã hội, sẽ ngày càng có nhiều thương hiệu
khEu trang chống nhoè lớp trang điểm, hướng tới nhu cầu của c3c đối tượng
kh3ch hàng là nữ nhân vi>n c4ng sở, sinh vi>n,…m1c l>n, đe doB đến s- bền vững của d- 3n. 12
2.4. Mni trường kinh doanh
- Phân tích theo m4 hình SWOT SWOT O (Opportunities – cơ T (Threat – đe doB): hội):
- CBnh tranh với c3c đối thủ
- Hiện nay nhu cầu đeo cũ đã có vị thế tr>n thị trường khEu trang mang tính
- Đe d1a từ xu hướng trong thEm mỹ và cần c4ng
tương lai xa khi mà chính phủ d=ng chống nhoè lớp
và người dân Việt Nam chú trang điểm ngày càng
tâm đến m4i trường và vấn đề cao. r3c th6i nh-a
- Tr>n thị trường chưa xuất hiện khEu trang mang tính năng chống nhoè chuy>n d=ng.
S (Strength – điểm Chiến lược SO: Chiến lược ST: mBnh): - TBo ra thương hiệu
- Vì nguồn tài chính cũng như - S6n phEm độc
khEu trang có gi3 trị sử chi phí thấp n>n thương hiệu đ3o, mang c4ng
d=ng cao, có nhiều màu có thể: một là nâng gi3 thành, d=ng thiết th-c.
sắc kiểu d3ng đón đầu
hai là gi3 thành “mềm” hơn - Đ3p ứng được xu thế cho h1c sinh,
một chút, c6 2 đều mang đến nhiều nhu cầu của sinh vi>n và c3c đối
lợi nhuận nhưng do mới mở kh3ch hàng. tượng ti>u dùng kh3c.
và để nâng cao cBnh tranh
thương hiệu vẫn n>n l-a ch1n
b3n với gi3 “mềm” hơn so với c3c đối thủ. W (Weakness – Chiến lược WO: Chiến lược WT: điểm yếu): - Kh3ch hàng chủ yếu
- Kh4ng n>n qu3 mBo hiểm do - Doanh nghiệp là nữ nhân vi>n c4ng
thiếu kinh nghiệm để tr3nh rủi mới mở, vẫn còn sở và sinh vi>n n>n ro về tài chính. 13 non trẻ chưa có
chất lượng ph6i vừa với - ChuEn bị sẵn sàng cho d- 3n kinh nghiệm kinh túi tiền. 2. doanh. - Khó cân bằng được lợi ích của mình và túi tiền của kh3ch hàng.
3. KẾ HOẠCH KINH DOANH
3.1. Chiến lược giá
- Ở c4ng ty, c3c loBi hàng kh3c nhau sẽ được định gi3 kh3c nhau - M=c ti>u định gi3:
Tồn tBi tr>n thị trường.
Mức ti>u th= s6n phEm cao
Thu hút được lượng kh3ch hàng lớn tr>n thị trường.
Tối thiểu hóa chi phí, tối đa hóa lợi nhuận.
Dẫn đầu thị trường về chất lượng s6n phEm dịch v= - Phương ph3p định gi3:
Định gi3 theo gi3 hiện hành: Căn cứ vào gi3 của đối thủ cBnh tranh.
Định gi3 theo mức chi phí và điều tiết lợi nhuận - Gi3 s6n xuất:
1.100 VND cho khEu trang chống nhòe.
1.900 VND cho khEu trang chống nhòe mang tinh dầu - Điều chỉnh gi3:
Gi6m gi3 10% cho những kh3ch hàng mua lần đầu, và gi6m 15-20% cho những
kh3ch quen đã mua tr>n 1000 s6n phEm (10 hộp 100 chiếc)
C3c dịp lễ, Tết, Halloween sẽ có chương trình khuyến mBi 5% - 10% cho đơn hàng từ 200 nghìn VNĐ
- B6ng gi3 một số s6n phEm: 14 T>n s6n phEm Gi3 túi 10 Gi3 hộp 50 Gía hộp 100 KhEu trang chống nhòe 15.000 70.000 130.000
KhEu trang chống nhòe hương vỏ qu)t 20.000 95.000 180.000
KhEu trang chống nhòe hương quế 20.000 95.000 180.000
KhEu trang chống nhòe hương gừng 20.000 95.000 180.000
KhEu trang chống nhòe hương tràm 20.000 95.000 180.000
KhEu trang chống nhòe hương bBc hà 20.000 95.000 180.000
3.2. Chiến lược Marketing
- Với m=c đích tiếp cận rộng rãi c3c nhóm kh3ch hàng, giúp h1 có c3i nhìn rõ hơn về
s6n phEm, hiểu biết về những lợi ích và gi3 trị của nó để dễ dàng đưa ra quyết định
mua hàng, doanh nghiệp chúng t4i quyết định chủ động tìm hiểu và ph3t triển thị
trường m=c ti>u của doanh nghiệp th4ng qua chiến lược Marketing. C= thể như sau:
3.2.1. Chiến lược sản phsm
- Hiện nay có rất nhiều s6n phEm do cBnh tranh khốc liệt tr>n thị trường ph6i tìm đến
s- kh3c biệt về gi3 thành. Gi3 thành càng thấp thì càng thu hút kh3ch hàng . Tuy nhi>n,
ti>u chuEn về chất lượng là điều mà doanh nghiệp chúng t4i quan tâm hàng đầu. Chất
lượng s6n phEm cao sẽ giúp doanh nghiệp tBo được uy tín, niềm tin với kh3ch hàng và
thương hiệu tr>n thị trường.
- Việc xem xét đến s6n phEm của c3c đối thủ cBnh tranh của s6n phEm doanh thu hút
kh3ch hàng là rất cần thiết. Ngoài những s6n phEm đã có cửa hàng lu4n nghi>n cứu để
tìm t>n nhiều mẫu s6n phEm mới độc đ3o hơn nữa cung cấp đến kh3ch hàng. S6n phEm
có gi3 c6 phù hợp và chia ra nhiều mức gi3 nhằm giúp cho kh3ch hàng dễ dàng trong
việc l-a ch1n s6n phEm phù hợp với kh6 năng tài chính và c3 tính của mình.
- Ở giai đoBn đầu khi vừa mới thâm nhập vào thị trường, doanh nghiệp đặt tr1ng tâm
và giới trẻ, đặc biệt là ở nữ giới. Sau thời gian hoBt động, khi đã nắm bắt tâm l) kh3ch 15
hàng hơn, doanh nghiệp đã sẵn sàng cung ứng đa dBng s6n phEm đến nhiều loBi kh3ch hàng.
- Song song với việc ph3t triển mẫu mã, kiểu d3ng s6n phEm, doanh nghiệp sẽ tìm
kiếm c3c nhà cung ứng nguy>n liệu chất lượng, gi3 rẻ nhằm tBo ra s6n phEm có chất
lượng cao, tối thiểu hóa chi phí. Qua đó, có thể th-c hiện m=c ti>u cung cấp s6n phEm
chất lượng cao với gi3 c6 phù hợp cho kh3ch hàng
3.2.2. Chiến lược giá
- Việc định gi3 s6n phEm có ) ngh?a rất quan tr1ng vì nó có vai trò quyết định đối với
kh3ch hàng trong việc l-a ch1n mua s6n phEm. Việc định gi3 6nh hưởng tr-c tiếp đến
doanh số và lợi nhuận của doanh nghiệp.
- Do thu nhập tăng cộng với việc nhận thức về gi3 c6 và s6n phEm của kh3ch hàng đã
thay đổi so với trước. Doanh nghiệp chúng t4i sẽ định gi3 d-a vào gi3 trị c6m nhận của
kh3ch hàng. B>n cBnh đó, việc định gi3 còn d-a vào gi3 của đối thủ cBnh tranh, chi phí
và lợi nhuận d- kiến của doanh nghiệp.
- Nhìn chung thì gi3 của doanh nghiệp chúng t4i đưa ra kh4ng đắt hơn nhiều so với
b>n phía đối thủ những s6n phEm lBi có tính s3ng tBo, độc đ3o và đẹp mắt. Khi đó
kh3ch hàng sẽ có s6n phEm theo ) thích, c3 tính của mình mà vẫn kh4ng ph6i bỏ ra
nhiều tiền hơn là mấy so với mua c3c s6n phEm kh3c.
3.2.3. Chiến lược phân phối
- S6n phEm được phân phối qua khâu trung gian.
- Kh3ch hàng có thể đến tr-c tiếp cửa hàng để l-a ch1n mẫu mã s6n phEm theo ) thích của h1.
- Ngoài ra, kh3ch hàng có thể l-a ch1n đặt s6n phEm tr>n c3c trang mBng xã hội như
Facebook, Zalo, shopee, Lazada, ... nếu kh4ng thể tr-c tiếp l-a ch1n tBi cửa hàng. Tr>n
c3c trang mBng xã hội sẽ đăng nhiều mẫu mã, chất liệu, hình 6nh của s6n phEm để
kh3ch hàng dễ dàng l-a ch1n và đặt mua s6n phEm. Khi đặt hàng qua c3c sàn thương
mBi điện tử n>u tr>n, kh3ch hàng có thể l-a ch1n thanh to3n bằng nhiều hình thức
(thanh to3n online hoặc thanh to3n khi nhận hàng), phí giao hàng sẽ được miễn phí với
hóa đơn từ 200.000₫ trở l>n trong phBm vi b3n kính 5km. 16
3.2.4. Chiến lược tiếp thị
- Do doanh nghiệp mới thành lập n>n việc chi>u thị là rất quan tr1ng và cần thiết.
Th4ng qua hoBt động chi>u thị, doanh nghiệp sẽ thu hút được kh3ch hàng m=c ti>u.
Tuy nhi>n, kh6 năng tài chính của doanh nghiệp chưa mBnh n>n việc cân đối chi phí
v4 cùng cần thiết. S6n phEm của doanh nghiệp chủ yếu hướng vào giới trẻ n>n phương
thức qu6ng c3o cũng sẽ chú tr1ng vào c3c phương tiện giới trẻ hay sử d=ng như qu6ng
c3o tr>n c3c trang mBng xã hội. Tuy nhi>n, việc tBo ấn tượng tốt ban đầu với kh3ch
hàng là quan tr1ng nhất do đặc tính của người Việt Nam thì kh4ng có phương thức
qu6ng c3o nào hiệu qu6 hơn phương thức “truyền miệng”. Khi kh3ch hàng sử d=ng s6n
phEm của doanh nghiệp nếu c6m thấy hài lòng, sẽ giới thiệu cho người thân, bBn bè.
Qua đó, doanh nghiệp sẽ được biết đến nhiều hơn. C3c c4ng c= truyền th4ng sẽ được
dùng để truyền b3 th4ng điệp của doanh nghiệp đến kh3ch hàng là: Băng r4n, tờ rơi, c3c trang mBng xã hội.
- Ngoài ra, doanh nghiệp còn th-c hiện c3c chương trình khuyến mãi, gi6m gi3 cho
kh3ch hàng. Trong 3 ngày đầu khai trương thì kh3ch hàng sẽ được gi6m 10% đơn
hàng, hoặc là có chương trình bốc thăm trúng thưởng. Vào c3c ngày lễ trong năm, cửa
hàng sẽ có c3c chương trình khuyến mBi kh3c nhau nhằm thu hút cũng như tri ân kh3ch hàng.
- Trong thời gian trước khi doanh nghiệp đi vào hoBt động và sau khi doanh nghiệp
hoBt động cần ph6i th-c hiện những c4ng việc sau:
Khi cửa hàng mới đi vào hoBt động:
+ TBo lập trang web để kh3ch hàng có thể tìm kiếm, m=c đích là tBo một cộng
đồng mBng những người quan tâm để doanh nghiệp có thể gần hơn đến với
kh3ch hàng, là khu v-c giới hBn, giới thiệu những mẫu mã s6n phEm, là cầu nối
giữa kh3ch hàng và nhà s6n xuất.
+ Lập c3c trang b3n hàng tr>n c3c ứng d=ng kh3c nhau như fb, zalo, shopee, lazada, ...
+ Th-c hiện kế hoBch qu6ng c3o
+ Vào những ngày lễ, dịp đặc biệt trong năm thì đưa ra 1 số chương trình
khuyến mãi gi6m gi3 hoặc tặng kèm s6n phEm. 17
Sau khi cửa hàng đi vào hoBt động ổn định:
+ Lu4n cập nhật tin tức hình 6nh đăng l>n c3c trang web cũng như c3c mặt hàng mới của doanh nghiệp.
+ Trong suốt qu3 trình sẽ có một nhân vi>n cố định lu4n tr-c đơn đặt hàng, c3c
nhân vi>n kh3c trong cửa hàng sẽ hỗ trợ tr-c đơn đặt hàng thay cho nhân vi>n chính khi cần thiết.
+ Lập kế hoBch b3n hàng qu6ng c3o ưu đãi đặc biệt cho những ngày kỷ niệm và c3c dịp đặc biệt
3.3. Kế hoạch sản xuất, vận hành
(1) Nguy>n liệu đầu vào
(2) Lưu trữ nguy>n liệu trong kho
(3) Vận hành dây chuyền s6n xuất, đóng gói
(4) Lưu trữ s6n phEm trong kho (5) Phân phối, b3n hàng
3.4. Kế Hoạch bán hàng
3.4.1. Bán hàng trên page, trên các trang thương mại điện tử - B3n hàng tBi cửa hàng:
Bày b3n tr>n kệ ở cửa hàng, ni>m yết t>n và gi3 thành c3c loBi s6n phEm tr>n kệ tBi cửa hàng.
Tiếp nhận đơn đặt hàng tBi cửa hàng
Test thử tính năng tr-c tiếp cho kh3ch hàng
Tiếp đón tư vấn cho kh3ch hàng nhiệt tình, thân thiện, cởi mở về những vấn đề
li>n quan đến c3c l1i ích mà s6n phEm mag lBi
- B3n hàng tr>n page, tr>n c3c trang thương mBi điện tử: Page cần thể hiện đầy đủ c3c m=c cơ b6n:
Trang chủ page: giới thiệu c3c s6n phEm của cửa hàng, th4ng điệp muốn gửi tới
kh3ch hàng, địa chỉ của cửa hàng. Gắn link c3c tr>n thương mBi điện tử của của hàng tr>n page. 18