Khối đa diện và thể tích của chúng – Huỳnh Đức Khánh Toán 12

Tài liệu gồm 68 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Huỳnh Đức Khánh (chủ biên), tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ, phân dạng và tuyển chọn các bài toán trắc nghiệm thuộc chủ đề khối đa diện và thể tích của chúng, giúp học sinh học tốt chương trình Hình học 12 chương 1 và ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2020 – 2021.Mời bạn đọc đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
68 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Khối đa diện và thể tích của chúng – Huỳnh Đức Khánh Toán 12

Tài liệu gồm 68 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Huỳnh Đức Khánh (chủ biên), tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ, phân dạng và tuyển chọn các bài toán trắc nghiệm thuộc chủ đề khối đa diện và thể tích của chúng, giúp học sinh học tốt chương trình Hình học 12 chương 1 và ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2020 – 2021.Mời bạn đọc đón xem.

63 32 lượt tải Tải xuống
1
TRAÉC NGHIEÄM 12
TUYEÅN CHOÏN 2020 - 2021
HUỲNH ĐỨC KHÁNH (chủ biên)
Đăng ký mua trọn bộ trắc nghiệm 12 FILE WORD
Liên hệ tác giả HUỲNH ĐỨC KHÁNH - 0975 120 189
https://www.facebook.com/duckhanh0205
Khi mua có sẵn file word đề riêng;
file word đáp án riêng thuận tiện cho việc dạy
Ngoài ra còn có
TRAÉC NGHIEÄM 11 - TUYEÅN CHOÏN 2020 – 2021 (bản mới nhất)
TRAÉC NGHIEÄM 10 - TUYEÅN CHOÏN 2020 – 2021 (bản mới nhất)
CHUÛ ÑEÀ
5.
KHOÁI ÑA DIEÄN
I - KHỐI LĂNG TRỤ VÀ KHỐI CHÓP
Khối lăng trụ phần không gian được giới hạn bởi một hình lăng trụ kể cả hình
lăng trụ.
Khối chóp là phần không gian được giới hạn bởi một hình chóp kể cả hình chóp.
Khối chóp cụt phần không gian được giới hạn bởi một hình chóp cụt kể cả hình
chóp cụt.
KHAÙI NIEÄM VEÀ KHOÁI ÑA DIEÄN
2
II - KHÁI NIỆM VỀ HÌNH ĐA DIỆN VÀ KHỐI ĐA DIỆN
1. Khái niệm về hình đa diện
Hình đa diện là hình được tạo bởi một số hữu hạn các đa giác thỏa mãn hai tính chất:
Hai đa giác phân biệt chthể hoặc không điểm chung, hoặc chỉ một
đỉnh chung, hoặc chỉ có một cạnh chung.
Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác.
Mỗi đa giác như trên được gọi là một mặt của hình đa diện.
Các đỉnh, các cạnh của đa giác theo thứ tự gọi là các đỉnh, các cạnh của hình đa diện.
2. Khái niệm về khối đa diện
Khối đa diện phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện, kể cả hình đa
diện đó.
Những điểm không thuộc khối đa diện được
gọi điểm ngoài của khối đa diện. Tập hợp
các điểm ngoài được gọi miền ngoài của
khối đa diện. Những điểm thuộc khối đa diện
nhưng không thuộc hình đa diện ứng với đa
diện ấy được gọi là điểm trong của khối đa
diện. Tập hợp các điểm trong được gọi là miền
trong của khối đa diện.
Mỗi khối đa diện được xác định bởi một hình đa diện ứng với nó. Ta cũng gọi đỉnh,
cạnh, mặt, điểm trong, điểm ngoài… của một khối đa diện theo thứ tự đỉnh, cạnh,
mặt, điểm trong, điểm ngoài… của hình đa diện tương ứng.
Ví dụ
- Các hình dưới đây là những khối đa diện:
- Các hình dưới đây không phải là những khối đa diện:
Hình a
Hình b
Hình c
Giải thích: Hình a không phải hình đa diện tồn tại cạnh không phải cạnh
chung của hai mặt; Hình b không phải là hình đa diện một điểm đặc biệt trong
3
hình, điểm đó không phải đỉnh chung của hai đa giác; Hình c không phải hình
đa diện vì tồn tại một cạnh là cạnh chung của bốn đa giác.
III - PHÂN CHIA VÀ LẮP GHÉP CÁC KHỐI ĐA DIỆN
Nếu khối đa diện
H
là hợp của hai khối đa diện
1
H
2
H
sao cho
1
H
2
H
không chung điểm trong nào thì ta nói thể phân chia được khối đa diện
H
thành hai khối đa diện
1
H
2
.
H
Khi đó ta cũng nói thể ghép hai khối đa diện
1
H
2
H
để được khối đa diện
dụ 1. Với khối chóp tứ giác
. ,S ABCD
xét hai khối
chóp tam giác
.S ABC
. .S ACD
Ta thấy rằng:
Hai khối chóp
.S ABC
.S ACD
không có điểm trong
chung (tức không tồn tại điểm trong của khối chóp
này là điểm trong của khối chóp kia và ngược lại).
Hợp của hai khối chóp
.S ABC
.S ACD
chính
khối chóp
. .S ABCD
Vậy khối chóp
.S ABCD
được phân chia thành hai khối chóp
.S ABC
.S ACD
hay
hai khối chóp
.S ABC
.S ACD
được ghép lại thành khối chóp
. .S ABCD
dụ 2. Cắt khối lăng trụ
.
ABC A B C
bởi mặt phẳng
.A BC
Khi đó, khối lăng trụ được phân chia thành hai khối đa diện
A ABC
.A BCC B
Nếu ta cắt khối chóp
A BCC B
bởi mặt phẳng
A B C
thì ta
chia khối chóp
A BCC B
thành hai khối chóp
A BCB
.A CC B
Vậy khối lăng trụ đã cho được chia thành ba khối tứ diện
,A ABC
A BCB
.A CC B
Dạng 1. NHẬN BIẾT HÌNH ĐA DIỆN
Câu 1. Cho các hình sau:
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), hình
đa diện là
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
4
Lời giải. Chọn A.
Câu 2. Cho các hình sau:
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), hình
không phải đa diện là
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Lời giải. Chọn D.
Câu 3. Cho các hình sau:
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
Mỗi hình trên gồm một shữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số
hình đa diện là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Lời giải. Các hình đa diện là: Hình 1; Hình 3; Hình 4. Chọn C.
Câu 4. Vật thể nào trong các vật thể sau không phải là khối đa diện?
A. B. C. D.
Lời giải. Chọn C. hình C vi phạm tính chất
''
Mỗi cạnh của miền đa giác nào cũng
là cạnh chung của đúng hai miền đa giác
''
.
Dạng 2. SỐ MẶT CỦA HÌNH ĐA DIỆN
Câu 5. Hình đa diện trong hình vẽ bên bao
nhiêu mặt?
A.
8.
B.
10.
C.
11.
D.
12.
5
Lời giải. Chọn B.
Câu 6. [ĐỀ THAM KHẢO 2016-2017] Hình đa
diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?
A.
6.
B.
10.
C.
11.
D.
12.
Lời giải. Chọn C.
Câu 7. Hình đa diện trong hình vẽ bên bao
nhiêu mặt?
A.
11.
B.
12.
C.
13.
D.
14.
Lời giải. Chọn B.
Câu 8. Khối đa diện nào sau đây có số mặt nhỏ nhất?
A. Khối tứ diện đều.
B. Khối chóp tứ giác.
C. Khối lập phương.
D. Khối 12 mặt đều.
Lời giải. Chọn A.
Câu 9. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Cho hình bát diện đều cạnh
.a
Gọi
S
là tổng
diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
2
3 .S a
B.
2
2 3 .S a
C.
2
4 3 .S a
D.
2
8 .S a
Lời giải. Hình bát diện đều hình tám mặt bằng nhau mỗi mặt một tam
giác đều. Vậy diện tích cần tính
2
2
3
8 2 3 .
4
a
S a
Chọn B.
Dạng 3. SỐ CẠNH CỦA HÌNH ĐA DIỆN
Câu 10. Tính tổng độ dài
của tất cả các cạnh của một tứ diện đều cạnh
.a
A.
4.
B.
4 .a
C.
6.
D.
6 .a
Lời giải. Tứ diện đều có tất cả
6
cạnh nên có tổng độ dài các cạnh là
6 .a
Chọn D.
Câu 11. Số cạnh của hình bát diện đều là
A.
12.
B.
16.
C.
20.
D.
22.
Lời giải. Chọn A.
6
Câu 12. Hình đa diện trong nh v bên bao
nhiêu cạnh?
A.
8.
B.
9.
C.
12.
D.
16.
Lời giải. Chọn D.
Câu 13. Tính tổng độ dài
của tất cả các cạnh của
khối mười hai mặt đều cạnh bằng
2.
A.
8.
B.
24.
C.
30.
D.
60.
Lời giải. Khối mười hai mặt đều có
30
cạnh nên tổng độ i tất cả các cạnh bằng
30.2 60
. Chọn D.
Câu 14. Một hình chóp
cạnh. Hỏi hình chóp đó có bao nhiêu mặt?
A.
1010.
B.
1014.
C.
2017.
D.
2019.
Lời giải. Hình chóp
cạnh trong đó có:
cạnh bên và
cạnh đáy
Do đó hình chóp có
mặt bên và
1
mặt đáy. Chọn A.
Câu 15. Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây?
A.
2017.
B.
2018.
C.
2019.
D.
2020.
Lời giải. Giả sử đa giác đáy
n
cạnh, khi đó hình lăng trụ
3n
cạnh nên số cạnh
hình lăng trụ phải chia hết cho
3.
Chọn C.
Dạng 4. SỐ ĐỈNH CỦA HÌNH ĐA DIỆN
Câu 16. Cho hình đa diện. Trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề sai?
i) Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.
ii) Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.
iii) Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.
iv) Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Lời giải. Chỉ có khẳng định iv) sai. Chọn A.
Câu 17. (Chuyên Lương Văn Chánh-Phú Yên lần 1, năm 2018-2019) Mệnh đề
nào sau đây đúng?
A. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau.
B. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau.
C. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau.
7
D. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh.
Lời giải. Hình tứ diện có số đỉnh bằng số mặt và bằng
4.
Chọn A.
Câu 18. Một hình đa diện các mặt những tam giác. Gọi
M
tổng số mặt và
C
là tổng số cạnh của đa diện đó. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
3 2 .C M
B.
2.
C M
C.
.M C
D.
3 2 .M C
Lời giải. mỗi mặt là những tam giác nên có tổng số cạnh
3 .M
Mỗi cạnh là cạnh
chung của đúng hai mặt nên ta có hệ thức
3
3 2 .
2
M
C M C
Chọn D.
Câu 19. Cho một khối chóp có đáy là đa giác lồi
n
cạnh. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Số mặt và số đỉnh bằng nhau. B. Số đỉnh của khối chóp bằng
2 1.
n
C. Số mặt của khối chóp bằng
2 .n
D. Số cạnh của khối chóp bằng
1.
n
Lời giải. Chọn A. Khối chóp có đáy là đa giác lồi
n
cạnh nên có:
Số mặt là
1
n
(gồm
1
mặt đáy và
n
mặt bên).
Số đỉnh là
1.
n
Số cạnh là
2n
( gồm
n
cạnh bên
n
cạnh đáy).
Câu 20. Khối đa diện mỗi đỉnh của đều đỉnh chung của ba mặt thì số đỉnh
Ñ
và số cạnh
C
của các khối đa diện đó luôn thỏa mãn
A.
2.Ñ C
B.
.Ñ C
C.
3 2 .Ñ C
D.
3 2 .C Ñ
Lời giải. Theo kết quả câu 18, ta
3 2 ;M C
kết quả câu 19, ta có
.Ñ M
Suy ra
3 2 .Ñ C
Chọn C.
Dạng 5. TÂM ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH ĐA ĐIỆN
Câu 21. [ĐỀ THỬ NGHIỆM 2016-2017] Hình đa diện nào dưới đây không có tâm
đối xứng?
A
.
Tứ diện đều.
B.
Bát diện đều.
C.
Hình lập phương.
D.
Lăng tr lc giác đều.
Lời giải. Chọn A.
Dạng 6. TRỤC ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH ĐA DIỆN
Câu 22. Hình lập phương có bao nhiêu trục đối xứng?
A.
7.
B.
9.
C.
11.
D.
13.
Lời giải.
Đường thẳng đi qua hai tâm của hai mặt đối diện

3.
8
Đường thẳng nối trung điểm hai cạnh đối diện

6.
Vậy có tổng cộng:
3 6 9
trục đối xứng. Chọn B.
Câu 23. Gọi
1 2 3
, , n n n
lần lượt số trục đối xứng của khối tứ diện đều, khối chóp tứ
giác đều và khối lập phương. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
1 2 3
4, 1, 9.
n n n
B.
1 2 3
0, 1, 9.
n n n
C.
1 2 3
3, 1, 9.
n n n
D.
1 2 3
3, 1, 13.
n n n
Lời giải. Khối tứ diện đều
3
trục đối xứng (đi qua trung điểm của các cặp cạnh đối
diện). Khối chóp tứ giác đều
1
trục đối xứng (đi qua đỉnh tâm của mặt tứ giác).
Khối lập phương có
9
trục đối xứng. Chọn C.
Câu 24. Hình hộp chữ nhật với kích thước
5 5 3
có bao nhiêu trục đối xứng?
A.
3.
B.
5.
C.
6.
D.
9.
Lời giải.
Đường thẳng đi qua hai tâm của hai mặt đối diện

3.
Đường thẳng nối trung điểm hai cạnh đối diện có kích thước là
3

2.
Vậy có tổng cộng:
3 2 5
trục đối xứng. Chọn B.
Dạng 7. MẶT ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH ĐA DIỆN
Câu 25. Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt đối xứng?
A.
3.
B.
4.
C.
6.
D.
9.
Lời giải.
6
mặt (mặt phẳng chứa
1
cạnh và trung điểm cạnh đối diện). Chọn C.
Câu 26. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A.
2.
B.
4.
C.
6.
D.
8.
Lời giải. Chọn B. Hình chóp tứ giác đều có
4
mặt phẳng đối xứng bao gồm:
Loại 1: Mặt phẳng đi qua đỉnh hình chóp
chứa đường trung bình của đáy (có
2
mặt như vậy)
Loại 2: Mặt phẳng đi qua đỉnh hình chóp
chứa đường chéo của đáy (có
2
mặt
như vậy)
Câu 27. Số mặt phẳng đối xứng của hình bát diện đều là
A.
6.
B.
8.
C.
9.
D.
12.
9
Lời giải. Chọn C.
Loại 1: Mặt phẳng đối xứng đi qua
2
đỉnh đối diện trung điểm
2
cạnh đối
diện không chứa
2
đỉnh đó (có
6
mặt).
Loại 2: Mặt phẳng đối xứng đi qua
4
đỉnh đồng phẳng (có
3
mặt).
Câu 28. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Hình ng trtam giác đều bao nhiêu
mặt phẳng đối xứng?
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
6.
Lời giải. Hình lăng trụ tam giác đều có
3
mặt phẳng đối xứng
3
mặt phẳng trung
trực của
3
cạnh đáy
1
mặt phẳng đối xứng mặt phẳng trung trực của cạnh bên.
Vậy hình lăng trụ tam giác đều có
4
mặt phẳng đối xứng. Chọn C.
Câu 29. Hình lập phương có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A.
8.
B.
9.
C.
10.
D.
12.
Lời giải. Chọn B.
u 30. Ề CHÍNH THỨC 2016-2017] Hình hộp chữ nhật ba kích thước đôi một
khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A.
3.
B.
4.
C.
6.
D.
9.
Lời giải. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có các mặt phẳng đối
xứng là các mặt các mặt phẳng trung trực của các cặp cạnh đối. Chọn A.
10
Câu 31. Một hình hộp đứng đáy là hình thoi (không phải hình vuông) bao
nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Lời giải. Chọn C. Hình hộp đứng đáy hình thoi (không phải hình chữ nhật)
3
mặt phẳng đối xứng bao gồm:
Loại 1: Mặt phẳng đối xứng chứa đường
chéo của đáy và vuông góc với mặt đáy (
2
mặt).
Loại 2: Mặt phẳng đối xứng mặt
phẳng trung trực của c cạnh bên. (có
1
mặt)
Câu 32. Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn đỉnh của một tứ diện?
A.
1.
B.
4.
C.
7.
D. Vô số.
Lời giải. Chọn C.
Loại 1: Mặt phẳng qua trung điểm của
3
cạnh bên có chung đỉnh (
4
mặt).
Loại 2: Mặt phẳng qua trung điểm của
4
cạnh (
4
cạnh này thuộc
2
cặp cạnh, mỗi
cặp cạnh là chéo nhau) (
3
mặt).
Dạng 8. PHÂN CHIA LẮP GHÉP KHỐI ĐA DIỆN
Câu 33. Người ta ghép
5
khối lập phương cạnh
a
để được khối hộp chữ thập (tham
khảo hình bên dưới). Tính diện tích toàn phần
tp
S
của khối chữ thập đó.
11
A.
2
tp
12 .S a
B.
2
tp
20 .S a
C.
2
tp
22 .S a
D.
2
tp
30 .S a
Lời giải. Diện tích mỗi mặt của một hình lập phương là
2
.a
Diện tích toàn phần của
5
khối lập phương là
2 2
5.6 30 .a a
Khi ghép thành khối hộp chữ thập, đã
4.2 8
mặt ghép vào phía trong, do đó diện
tích toàn phần cần tìm là:
2 2 2
30 8 22 .a a a
Chọn C.
Câu 34. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Mặt phẳng
AB C
chia khối lăng trụ
.
ABC A B C
thành các khối đa diện nào?
A. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.
B. Hai khối chóp tam giác.
C. Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.
D. Hai khối chóp tứ giác.
Lời giải. Chọn A. Dựa vào hình vẽ, ta thấy mặt
phẳng
AB C
chia khối lăng trụ
.
ABC A B C
thành khối chóp tam giác
.
A A B C
và khối chóp
tứ giác
. .A BCC B
Câu 35. Lắp ghép hai khối đa diện
1
,
H
2
H
để tạo thành khối đa diện
Trong
đó
1
H
khối chóp tứ giác đều tất cả các cạnh bằng
,a
2
H
khối tứ diện đều
cạnh
a
sao cho một mặt của
1
H
trùng với một mặt của
2
H
như hình vẽ. Hỏi khối
da diện
H
có tất cả bao nhiêu mặt?
A.
5.
B.
7.
C.
8.
D.
9.
Lời giải. Khối đa diện
H
có đúng
5
mặt. Chọn A.
Sai lầm hay gặp: Khối chóp tứ giác đều có
5
mặt. Khối tứ diện đều có
4
mặt.
Ghép hai hình lại như hình vẽ ta được khối đa diện
H
8
mặt.
12
I - KHỐI ĐA DIỆN LỒI
Khối đa diện
H
được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kì
của
H
luôn thuộc
Khi đó đa diện giới hạn
H
được gọi là đa diện lồi.
Khối đa diện lồi Khối đa diện không lồi
Một khối đa diện là khối đa diện lồi khi và chỉ khi
miền trong của luôn nằm về một phía đối với mỗi
mặt phẳng đi qua một mặt của nó.
II - KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
Định nghĩa
Khối đa diện đều là một khối đa diện lồi có hai tính chất sau đây:
Các mặt là những đa giác đều
n
cạnh.
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng
p
cạnh.
Khối đa diện đều như vậy gọi là khối đa diện đều loại
, .n p
Chỉ có năm khối đa diện đều. Đó là:
Loại
3;3
Khối tứ diện đều
Loại
4;3
Khối lập phương
Loại
3;4
Bát diện đều
Loại
5;3
Hình 12 mặt đều
Loại
3;5
Hình 20 mặt đều
KHOÁI ÑA DIEÄN LOÀI VAØ
KHOÁI ÑA DIEÄN ÑEÀU
13
Khối đa diện đều Số đỉnh
Số cạnh
Số mặt
Loại
Tứ diện đều
4
6
4
3;3
Khối lập phương
8
12
6
4;3
Bát diện đều
6
12
8
3;4
Mười hai mặt đều
20
30
12
5;3
Hai mươi mặt đều
12
30
20
3;5
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho các hình khối sau:
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), hình
không phải đa diện lồi là
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Lời giải. Áp dụng tính chất của khối đa diện lồi
H
:
''
Đoạn thẳng nối hai điểm bất
kì của
H
luôn thuộc
''
H
. Chọn B.
Câu 2. Cho các hình khối sau:
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kcả c điểm trong của nó), số đa
diện lồi là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Lời giải. Có hai khối đa diện lồi là: Hình 1 & Hình 4. Chọn B.
14
Câu 3. Tâm tất cả các mặt của một hình lập phương các đỉnh của hình nào trong
các hình sau đây?
A. Tứ diện đều. B. Ngũ giác đều. C. Lục giác đều. D. Bát diện đều.
Lời giải. Chọn D.
Câu 4. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Tâm các mặt của một hình lập phương là các đỉnh của một hình lập phương.
B. Tâm các mặt của một hình tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện đều.
C. Tâm các mặt của một hình tứ diện đều là các đỉnh của một hình lập phương.
D. Tâm các mặt của một hình lập phương là các đỉnh của một hình tứ diện đều.
Lời giải. Chọn B.
Câu 5. Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều tạo thành
A. các đỉnh của một hình tứ diện đều.
B. các đỉnh của một hình bát diện đều.
C. các đỉnh của một hình mười hai mặt đều.
D. các đỉnh của một hình hai mươi mặt đều.
Lời giải. Chọn B.
Câu 6. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Tồn tại khối tứ diện là khối đa diện đều.
B. Tồn tại khối lặng trụ đều là khối đa diện đều.
C. Tồn tại khối hộp là khối đa diện đều.
D. Tồn tại khối chóp tứ giác đều là khối đa diện đều.
Lời giải. Trong
5
loại khối đa diện đều không tồn tại khối chóp có đáy là tứ giác.
15
Chọn D.
Câu 7. Trong không gian chỉ
5
loại khối đa diện đều như hình vẽ
Khối tứ diện
đều
Khối lập
phương
Bát diện đều
Hình
12
mặt
đều
Hình
20
mặt
đều
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho
4.
B. Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.
C. Khối tứ diện đều và khối bát diện đều
1
tâm đối xứng.
D. Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.
Lời giải.
Khối lập phương có
6
mặt. Do đó A sai.
Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh là
12.
Chọn B.
Khối tứ diện đều không có tâm đối xứng. Do đó C sai.
Khối
12
mặt đều có
20
đỉnh. Khối
20
mặt đều có
12
đỉnh. Do đó D sai.
Câu 8. (Chuyên Lam Sơn-Thanh Hóa lần 1, năm 2018-2019) Cho khối
20
mặt
đều. Biết rằng mỗi mặt của một đa giác đều
p
cạnh, mỗi đỉnh của đỉnh
chung của đúng
q
mặt. Ta có
;p q
nhận giá trị nào sau đây?
A.
4; 3.
p q
B.
3; 5.
p q
C.
3; 4.
p q
D.
5; 3.
p q
Lời giải. Chọn B.
Câu 9. (Chuyên Quốc Học-Huế lần 1, năm 2018-2019) Hình bát diện đều thuộc
khối đa diện đều nào sau đây?
A.
3;4 .
B.
3;3 .
D.
4;3 .
C.
5;3 .
Lời giải. Chọn A.
Câu 10. Khối đa diện đều loại
3;3
có tên gọi nào dưới đây?
A. Khối bát diện đều. B. Khối lập phương.
C. Khối
20
mặt đều. D. Khối tứ diện đều.
Lời giải. Chọn D.
Câu 11. Khối đa diện đều loại
5;3
có tên gọi nào dưới đây?
A. Khối
12
mặt đều. B. Khối lập phương.
C. Khối
20
mặt đều. D. Khối tứ diện đều.
16
Lời giải. Chọn A.
Câu 12. (Chuyên Thánh Tông lần 2, m 2018-2019) Smặt phẳng đối xứng
của khối đa diện đều
4 ;3
A.
3.
B.
6.
C.
8.
D.
9.
Lời giải. Khối đa diện đều
4 ;3
là khối lập phương. Số mặt phẳng đối xứng của khối
lập phương
9.
Chọn D.
Câu 13. Tổng các góc ở đỉnh của tất cả các mặt của khối đa diện đều loại
4;3
A.
4 .
B.
8 .
C.
10 .
D.
12 .
Lời giải. Khối đa diện đều loại
4;3
khối lập phương, gồm
6
mặt các hình
vuông nên tổng các góc bằng
6.2 12 .
Chọn D.
Câu 14. Tổng các góc ở đỉnh của tất cả các mặt của khối đa diện đều loại
3;5
A.
12 .
B.
16 .
C.
20 .
D.
24 .
Lời giải. Khối đa diện đều loại
3;5
khối hai mươi mặt đều, gồm
20
mặt là các
tam giác đều nên tổng các góc bằng
20. 20 .
Chọn C.
Câu 15. Cho hình đa diện đều loại
4;3
cạnh
.a
Gọi
S
tổng diện tích tất cả các
mặt của hình đa diện đó. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
2
4 .S a
B.
2
6 .S a
C.
2
8 .S a
D.
2
10 .S a
Lời giải. Đa diện đều loại
4;3
khối lập phương nên
6
mặt c hình vuông
cạnh
.a
Vậy hình lập phương có tổng diện tích tất cả các mặt là
2
6 .S a
Chọn B.
17
I - THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ
Nếu ta xem khối hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
như khối lăng trụ đáy hình
chữ nhật
A B C D
đường cao
AA
thì suy ra thtích của bằng diện ch đáy
nhân với chiều cao. Ta có thể chứng minh được rằng điều đó cũng đúng với một
khối lăng trụ bất kì
Định lí
Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy
B
và chiều cao
h
.V Bh
II - THỂ TÍCH KHỐI CHÓP
Đối với khối chóp người ta chứng minh được định lí sau:
Định lí
Thể tích khối chóp có diện tích đáy
B
và chiều cao
h
1
.
3
V Bh
Ta cũng gọi thể tích các khối đa diện, khối lăng trụ, khối chóp đã nói trên lần
lượt là thể tích các hình đa diện, hình lăng trụ, hình chóp xác định chúng.
Dạng 1. THỂ TÍCH KHỐI CHÓP CƠ BẢN
Câu 1. [ĐỀ MINH HỌA 2016-2017] Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông
cạnh
.a
Cạnh bên
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy
2.
SA a
Thể tích của khối
chóp đã cho bằng
A.
3
2.
a
B.
3
2
.
3
a
C.
3
2
.
4
a
D.
3
2
.
6
a
THEÅ TÍCH
KHOÁI ÑA DIEÄN
18
Lời giải. Diện tích hình vuông:
2
.
ABCD
S a
Chiều cao khối chóp:
2.
SA a
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 2
. .
3 3
S ABCD ABCD
a
V S SA
Chọn B.
Câu 2. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình chữ nhật với
,AB a
2 .BC a
Hai mặt
bên
SAB
SAD
cùng vuông góc với mặt đáy
,ABCD
cạnh
15.
SA a
Thể tích
của khối chóp đã cho bằng
A.
3
2 15.
a
B.
3
15
.
3
a
C.
3
2 15
.
3
a
D.
3
2 15
.
6
a
Lời giải. hai mặt bên
SAB
SAD
cùng vuông góc với
,ABCD
suy ra giao tuyến
SA
vuông góc với
.ABCD
Do đó chiều cao khối chóp là:
15.
SA a
Diện tích hình chữ nhật:
2
. 2 .
ABCD
S AB BC a
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 2 15
. .
3 3
S ABCD ABCD
a
V S SA
Chọn C.
Câu 3. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình vuông cạnh
.a
Cạnh bên
SA
vuông góc
với đáy mặt phẳng đáy và
5.
SC a
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
3.
a
B.
3
3
.
3
a
C.
3
15
.
3
a
D.
3
3
.
6
a
Lời giải. Đường chéo hình vuông:
2.
AC a
Xét tam giác
,SAC
ta
2 2
3.
SA SC AC a
Chiều cao khối chóp:
3.
SA a
Diện tích hình vuông:
2
.
ABCD
S a
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 3
. .
3 3
S ABCD ABCD
a
V S SA
Chọn B.
Câu 4. (Đại học Vinh lần 1, năm 2018-2019) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình
chữ nhật với
3 ,AB a
.BC a
Cạnh bên
SD
vuông góc với mặt phẳng đáy
2 .SD a
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
.a
B.
3
2 .a
C.
3
3 .a
D.
3
6 .a
Lời giải. Chiều cao khối chóp:
2 .SD a
Diện tích hình chữ nhật:
2
. 3 .
ABCD
S AB BC a
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1
. 2 .
3
S ABCD ABCD
V S SD a
Chọn B.
19
Câu 5. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Cho khối chóp
.S ABC
SA
vuông góc với
mặt đáy,
4,
SA
6,
AB
10
BC
8
CA
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
24.
B.
32.
C.
40.
D.
192.
Lời giải. Tam giác
,ABC
2 2 2 2 2 2
6 8 10
AB AC BC

tam giác
ABC
vuông tại
A
nên
1
. 24.
2
ABC
S AB AC
Vậy thể tích khối chóp:
.
1
. 32.
3
S ABC ABC
V S SA
Chọn B.
Câu 6. (KHTN Nội lần 1, năm 2018-2019) Cho khối chóp
.S ABC
đáy tam
giác vuông tại
,B
,AB a
2 .AC a
Cạnh bên
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy
.SA a
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
.
3
a
B.
3
3
.
3
a
C.
3
2
.
3
a
D.
3
3
.
6
a
Lời giải. Chiều cao của khối chóp:
.SA a
Ta có
2 2 2 2
4 3.
BC AC AB a a a
Diện tích mặt đáy:
2
1 3
. .
2 2
ABC
a
S AB BC
Vậy thể tích khối chóp:
3
1 3
. .
3 6
ABC
a
V S SA
Chọn D.
Câu 7. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình thang vuông tại
A
,B
1,
AB BC
2.
AD
Cạnh bên
SA
vuông góc với đáy
2.
SA
Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
1
.
3
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Lời giải. Chiều cao khối chóp:
2.
SA
Diện tích hình thang:
3
. .
2 2
ABCD
AD BC
S AB
Vậy thể tích khối chóp:
.
1
. 1.
3
S ABCD ABCD
V S SA
Chọn B.
Câu 8. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông tâm
,O
cạnh
.a
Cạnh bên
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy, góc
0
60 .
SBD
Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
3
.a
B.
3
3
.
2
a
C.
3
.
3
a
D.
3
2
.
3
a
20
Lời giải. Ta
,SAB SAD
suy ra
.SB SD
Hơn nữa,
theo giả thiết
60 .
SBD
Do đó tam giác
SBD
đều cạnh
bằng
2.
SB SD BD a
Chiều cao khối chóp:
2 2
.SA SB AB a
Diện tích hình vuông:
2
.
ABCD
S a
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1
. .
3 3
S ABCD ABCD
a
V S SA
Chọn C.
Câu 9. [ĐỀ THỬ NGHIỆM 2016-2017] Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác
đều cạnh
2a
và thể tích khối chóp bằng
3
.a
Chiều cao của hình chóp đã cho bằng
A.
3.
a
B.
3
.
2
a
C.
3
.
3
a
D.
3
.
6
a
Lời giải. Tam giác
ABC
đều cạnh
2a
2
3.
ABC
S a

Ta có:
3
.
.
2
3.
1 3
. 3.
3
3
S ABC
S ABC ABC
ABC
V
a
V S h h a
S
a

Chọn A.
Câu 10. Cho hình chóp
.S ABC
có tam giác
SBC
là tam giác vuông cân tại
,S
2SB a
và khoảng cách từ
A
đến mặt phẳng
SBC
bằng
3 .a
Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
3
2 .a
B.
3
4 .a
C.
3
6 .a
D.
3
12 .a
Lời giải. Chọn
SBC
làm mặt đáy

chiều cao khối chóp:
, 3 .h d A SBC a
Tam giác
SBC
vuông cân tại
S
nên
2 2
1
2 .
2
SBC
S SB a
Vậy thể tích khối chóp:
3
1
. , 2 .
3
SBC
V S d A SBC a
Chọn A.
Câu 11. (KHTN Nội lần 2, năm 2018-2019) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
hình vuông cạnh
.a
Tam giác
SAB
đều nằm trong mặt phẳng vuông c với mặt
đáy. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
.
2
a
B.
3
3
.
2
a
C.
3
.
6
a
D.
3
3
.
6
a
Lời giải. Chọn D. Gọi
I
là trung điểm
.AB SI AB
Từ giả thiết suy ra
SI ABCD
nên chiều cao khối chóp
là:
3
2
a
SI
(do tam giác
SAB
đều cạnh
a
).
Diện tích hình vuông:
2
.
ABCD
S a
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 3
. .
3 6
S ABCD ABCD
a
V S SI
21
Câu 12. Cho khối chóp
.S ABCD
đáy là hình vuông cạnh
.a
Tam giác
SAB
cân tại
S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, cạnh bên
2 .SA a
Thể ch của
khối chóp đã cho bằng
A.
3
2 .a
B.
3
2
.
3
a
C.
3
15
.
6
a
D.
3
15
.
12
a
Lời giải. Chọn C. Gọi
I
là trung điểm
.AB SI AB
Từ giả thiết suy ra
SI ABCD
nên chiều cao khối chóp
là:
2
2 2 2
15
.
2 2
AB a
SI SA IA SA
Diện tích hình vuông:
2
.
ABCD
S a
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 15
. .
3 6
S ABCD ABCD
a
V S SI
Câu 13. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Cho nh chóp đều
.S ABC
cạnh đáy
bằng
,a
cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
11
.
4
a
B.
3
11
.
6
a
C.
3
11
.
12
a
D.
3
13
.
12
a
Lời giải. Gọi
I
tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
.ABC
.S ABC
khối chóp
đều nên suy ra
.SI ABC
Gọi
M
là trung điểm của
2 3
.
3 3
a
BC AI AM
Tam giác
SAI
vuông tại
,I
2
2
2 2
3 33
2 .
3 3
a a
SI SA SI a
Diện tích tam giác:
2
3
.
4
ABC
a
S
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 11
. .
3 12
S ABCD ABC
a
V S SI
Chọn C.
u 14. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Cho khối chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng
,a
cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
2
.
2
a
B.
3
14
.
2
a
C.
3
2
.
6
a
D.
3
14
.
6
a
22
Lời giải. Chiều cao của khối chóp:
2
2
2 2
2 14
2 .
2 2
a a
SO SA AO a
Vậy thể tích khối chóp:
3
2
1 1 14 14
. . .
3 3 2 6
ABCD
a a
V S SO a
Chọn D.
Câu 15. (ĐHSP Nội lần 2, năm 2018-2019) Cho hình chóp đều
.S ABCD
tam
giác
SAC
đều cạnh
.a
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
3
.
3
a
B.
3
3
.
4
a
C.
3
.
6
a
D.
3
3
.
12
a
Lời giải. Tam giác
SAC
đều cạnh
a
.AC a
Suy ra
3
2
a
SO
và cạnh hình vuông
.
2
a
AB
Vậy thể tích khối chóp:
2 3
1 1 3 3
. . . .
3 3 2 2 12
ABCD
a a a
V S SO
Chọn D.
Dạng 2. THỂ TÍCH KHỐI CHÓP KHI BIẾT CHÂN ĐƯỜNG CAO
Câu 16. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh
.a
Tam giác
SAB
vuông
tại
S
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Hình chiếu vuông góc của
S
trên
AB
là điểm
H
thỏa
2 .AH BH
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
2
.
3
a
B.
3
2
.
6
a
C.
3
2
.
9
a
D.
3
3
.
9
a
Lời giải. Trong tam giác vuông
2 2
2 2
2 2
. . ;
3 3
2
.
3
SA AH AB AB AB a
a
SH SA AH
Diện tích hình vuông:
2
.
ABCD
S a
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 2
. .
3 9
S ABCD ABCD
a
V S SH
Chọn C.
Câu 17. Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác vuông tại
,B
2 ,AC a
.AB SA a
Tam giác
SAC
vuông tại
S
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
đáy. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
.a
B.
3
2
.
3
a
C.
3
.
4
a
D.
3
3
.
4
a
23
Lời giải. Kẻ
.SH AC
Từ giả thiết suy ra
.SH ABC
Trong tam giác vuông
,SAC
2
2 2
.
2
.
3
2
a
AH
SA AH AC
a
SH SA AH
SH
Tam giác vuông
,ABC
2 2
3.
BC AC AB a
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 1 1
. . . . .
3 3 2 4
S ABC ABC
a
V S SH AB BC SH
Chọn C.
Câu 18. (Đại học Vinh lần 2, năm 2018-2019) Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là
hình vuông cạnh
.a
Cạnh bên
2
,
2
a
SA
tam giác
SAC
vuông tại
S
nằm trong
mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
6
.
3
a
B.
3
6
.
4
a
C.
3
2
.
6
a
D.
3
6
.
12
a
Lời giải. Kẻ
.SH AC
Từ giả thiết suy ra
.SH ABCD
Trong tam giác vuông
,SAC
2AC a
2
2 2
.
2 2
.
6
4
a
AH
SA AH AC
a
SH SA AH
SH
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 6
. .
3 12
S ABCD ABCD
a
V S SH
Chọn D.
Câu 19. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình thoi cạnh bằng
1,
c
60 .
ABC
Cạnh bên
2.
SD
Hình chiếu vuông góc của
S
trên mặt phẳng
ABCD
điểm
H
thuộc đoạn
BD
thỏa
3 .HD HB
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
15
.
8
B.
15
.
12
C.
5
.
24
D.
15
.
24
Lời giải.
60
ABC
nên tam giác
ABC
đều.
Suy ra
3 3 3 3
; 2 3; .
2 4 4
BO BD BO HD BD
Tam giác vuông
,SHD
2 2
5
.
4
SH SD HD
Diện tích hình thoi:
3
2 .
2
ABCD ABC
S S
Vậy thể tích khối chóp:
.
1 15
. .
3 24
S ABCD ABCD
V S SH
Chọn D.
24
Câu 20. Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác vuông cân tại
,C
3.
AB
Hình
chiếu vuông góc của
S
xuống mặt đáy trùng với trọng tâm của tam giác
ABC
14
.
2
SB
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
1.
B.
3
.
2
C.
1
.
4
D.
3
.
4
Lời giải. Chọn D. Gọi
,M
N
lần lượt trung điểm
,AB
.AC
Suy ra
G CM BN
là trọng tâm tam giác
.ABC
Từ giả thiết suy ra
.SG ABC
Tam giác
ABC
vuông cân tại
,C
suy ra
3
2 2
AB
CA CB
.CM AB
Ta có
1 3
,
2 2
CM AB
suy ra
1 1
;
3 2
GM CM
2 2
10
;
2
BG BM GM
2 2
1.
SG SB GB
Diện tích tam giác:
1 9
. .
2 4
ABC
S CA CB
Vậy thể tích khối chóp:
.
1 3
. .
3 4
S ABC ABC
V S SG
Dạng 3. THỂ TÍCH KHỐI CHÓP
CÓ CẠNH BÊN TẠO VỚI ĐÁY MỘT GÓC CHO TRƯỚC
Câu 21. Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác đều cạnh
.a
Cạnh bên
SA
vuông
góc với mặt phẳng đáy, góc giữa đường thẳng
SB
mặt phẳng đáy bằng
0
60 .
Thể
tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
.a
B.
3
.
2
a
C.
3
.
4
a
D.
3
3
.
4
a
Lời giải. Xác định:
0
60 , , .SB ABC SB AB SBA
Chiều cao khối chóp:
.tan 3.
SA AB SBA a
Diện tích tam giác:
2
3
.
4
ABC
a
S
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1
. .
3 4
S ABC ABC
a
V S SA
Chọn C.
Câu 22. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình thoi cạnh
,a
góc
0
120 .
BAD
Cạnh
bên
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên
SD
tạo với mặt phẳng đáy một c
0
60 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
.a
B.
3
.
2
a
C.
3
.
4
a
D.
3
3
.
4
a
25
Lời giải. Xác định:
0
60 , , .SD ABCD SD AD SDA
Chiều cao khối chóp:
.tan 3.
SA AD SDA a
Diện tích hình thoi
2
3
2 . .sin .
2
ABCD BAD
a
S S AB AD BAD
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1
. .
3 2
S ABCD ABCD
a
V S SA
Chọn B.
Câu 23. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh bằng
1.
Hình chiếu vuông
góc của
S
trên mặt phẳng
ABCD
là trung điểm
H
của cạnh
,AB
góc giữa
SC
mặt đáy bằng
0
30 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
1
.
3
B.
5
.
6
C.
15
.
6
D.
15
.
18
Lời giải. Xác định:
0
30 , , .SC ABCD SC HC SCH
Chiều cao khối chóp:
2 2
15
.tan .tan .
6
SH HC SCH BC BH SCH
Vậy thể tích khối chóp:
.
1 15
. .
3 18
S ABCD ABCD
V S SH
Chọn D.
Câu 24. Cho hình chóp đều
.S ABCD
cạnh đáy bằng
,a
cạnh bên hợp với mặt đáy
một góc
0
60 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
6
.
2
a
B.
3
6
.
3
a
C.
3
6
.
6
a
D.
3
6
.
12
a
Lời giải. Chọn C. Gọi
.O AC BD
Do
.S ABCD
là hình chóp đều nên
.SO ABCD
Xác định:
0
60 = , , .SB ABCD SB OB SBO
Chiều cao khối chóp:
6
.tan .
2
a
SO OB SBO
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 6
. .
3 6
S ABCD ABCD
a
V S SO
Câu 25. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nhật với
2 ,AC a
.BC a
Đỉnh
S
cách đều các điểm
, , .A B C
Biết góc giữa đường thẳng
SB
mặt phẳng đáy bằng
0
60 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
.a
B.
3
.
2
a
C.
3
.
4
a
D.
3
3
.
4
a
26
Lời giải. Gọi
O
là trung điểm
,AC
suy ra
O
là tâm
đường tròn ngoại tiếp tam giác
.ABC
Theo gi thiết
đỉnh
S
cách đềuc điểm
, , A B C
nên hình chiếu của
S
xuống đáy là điểm
.O SO ABCD
Xác định:
0
60 , , .SB ABCD SB OB SBO
Chiều cao khối chóp:
.tan 3.
SO OB SBO a
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 1
. . . .
3 3
S ABCD ABCD
V S SO AB BC SO a
Chọn A.
Câu 26. Cho hình chóp
.S ABC
đáy là tam giác vuông tại
,A
.AB AC a
Cạnh
bên
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi
I
trung điểm của
,BC
SI
tạo với mặt
phẳng đáy góc
0
60 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
.
2
a
B.
3
6
.
4
a
C.
3
6
.
6
a
D.
3
6
.
12
a
Lời giải. Xác định:
60 , , .SI ABC SI AI SIA
Ta có
2
2 2
BC a
AI
6
.tan .
2
a
SA AI SIA
Diện tích tam giác:
2
1
.
2
.
2
ABC
a
S AB AC
Vậy thể tích khối chóp:
.
3
6
. .
12
1
3
ABS B CA C
a
S SAV
Chọn D.
Câu 27. Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác vuông tại
,B
2 ,AC a
.BC a
Đỉnh
S
cách đều các điểm
, , .A B C
Góc giữa đường thẳng
SB
mặt phẳng đáy
bằng
0
60 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
.
2
a
B.
3
6
.
4
a
C.
3
6
.
6
a
D.
3
6
.
12
a
Lời giải. Gọi
H
là trung điểm
.AC
Từ giả thiết suy ra
.SH ABC
Xác định:
0
60 , , .SB ABC SB BH SBH
Chiều cao khối chóp:
.tan . tan 3.
2
AC
SH BH SBH SBH a
Tam giác vuông
,ABC
2 2
3.
AB AC BC a
Diện tích tam giác:
2
1 3
. .
2 2
ABC
a
S BA BC
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1
. .
3 2
S ABC ABC
a
V S SH
Chọn A.
27
Câu 28. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là nh vuông tâm
,O
1.
BD
Hình chiếu
vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt phẳng đáy
ABCD
trung điểm
.OD
Đường
thẳng
SD
tạo với mặt phẳng đáy một góc
0
60 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
1
.
8
B.
3
.
8
C.
3
.
12
D.
3
.
24
Lời giải. Chọn D. c định:
0
60 , , .SD ABCD SD HD SDH
Chiều cao khối chóp:
3
.tan .tan .
4 4
BD
SH HD SDH SDH
Trong hình vuông
,ABCD
1
.
2 2
BD
AB
Diện tích hình vuông:
2
1
.
2
ABCD
S AB
Vậy thể tích khối chóp:
.
1 3
. .
3 24
S ABCD ABCD
V S SH
Câu 29. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy hình thoi cạnh
,a
tam giác
ABC
đều. Hình
chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt phẳng
ABCD
trùng với trọng tâm của tam
giác
.ABC
Đường thẳng
SD
tạo với mặt phẳng đáy góc
0
30 .
Thể tích của khối chóp
đã cho bằng
A.
3
.
3
a
B.
3
3
.
3
a
C.
3
3
.
9
a
D.
3
2 3
.
9
a
Lời giải. Gọi
,O AC BD
M
là trung điểm
.AB
Suy ra
.H BO CM
Xác định:
0
30 , , .SD ABCD SD HD SDH
Dễ thấy
2 2 3
2. 2. .
3 3
a
HD BH BO
Chiều cao khối chóp:
2
.tan .
3
a
SH HD SDH
Diện tích hình thoi:
2
3
2 .
2
ABCD ABC
a
S S
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 3
. .
3 9
S ABCD ABCD
a
V S SH
Chọn C.
Câu 30. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình thang cân với cạnh đáy
AD
;BC
2 ,AD a
.AB BC CD a
Cạnh bên
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy
SD
tạo
với mặt phẳng đáy góc
0
45 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
3.
a
B.
3
3
.
2
a
C.
3
3 3
.
2
a
D.
3
3
.
6
a
28
Lời giải. Xác định:
45 , , .SD ABCD SD AD SDA
Chiều cao khối chóp:
.tan 2 .SA AD SDA a
Ta thấy hình thang cân đã cho nửa lục giác đều cạnh
bằng
a
nên có diện tích:
2
3
3 .
4
ABCD
a
S
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 3
. .
3 2
S ABCD ABCD
a
V S SA
Chọn B.
Câu 31. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nhật, mặt bên
tam giác
vuông tại
.S
Hình chiếu vuông góc của
S
trên mặt đáy điểm
H
thuộc cạnh
AD
sao cho
3 .HA HD
Biết rằng
2 3SA a
SC
tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng
0
30 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
8 2 .a
B.
3
8 6 .a
C.
3
8 6
.
3
a
D.
3
8 6
.
9
a
Lời giải. Xác định:
30 , , .SC ABCD SC HC SCH
Tam giác vuông
,SAD
2 2
3
. 12 . .
4
SA AH AD a AD AD
Suy ra
4 ,AD a
3 ,HA a
,HD a
. 3,
SH HA HD a
.cot 3 ,HC SH SCH a
2 2
2 2.
CD HC HD a
Diện tích hình chữ nhật:
2
. 8 2 .
ABCD
S AD CD a
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 8 6
. .
3 3
S ABCD ABCD
a
V S SH
Chọn C.
Câu 32. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nhật, cạnh bên
SA
vuông góc với
mặt phẳng đáy
.SA AB a
Gọi
N
là trung điểm
,SD
đường thẳng
AN
hợp với
mặt phẳng đáy một góc
0
30 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
3.
a
B.
3
3
.
3
a
C.
3
3
.
6
a
D.
3
3
.
9
a
Lời giải. Gọi
M
là trung điểm
.AD
Xác định:
0
30 , , .AN ABCD AN AM NAM
Ta có
3
.cot .cot 3.
2 2
SA a
AM MN NAM NAM AD a 
Diện tích hình chữ nhật:
2
. 3.
ABCD
S AB AD a
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 3
. .
3 3
S ABCD ABCD
a
V S SA
Chọn B.
29
Câu 33. (ĐHSP Nội lần 3, năm 2018-2019) Cho hình chóp
.S ABC
,AB a
3BC a
0
60 .
ABC
Hình chiếu vuông góc của
S
lên mặt phẳng
ABC
trùng
với chân đường cao hạ từ
A
của tam giác
.ABC
Góc giữa đường thẳng
SA
mặt
phẳng đáy là
0
45 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
3
.
3
a
B.
3
3
.
6
a
C.
3
3
.
8
a
D.
3
3
.
12
a
Lời giải. Xác định:
0
45 , , .SA ABC SA HA SAH
Ta có
2
1 3 1 3
. .sin . .
2 4 2 2
ABC
a a
S AB BC ABC AH BC AH
Chiều cao khối chóp:
3
.tan .
2
a
SH AH SAH
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 3
. .
3 8
S ABC ABC
a
V S SH
Chọn C.
Câu 34. [ĐỀ THAM KHẢO 2016-2017] Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông
cạnh
.a
Cạnh bên
SA
vuông c với mặt phẳng đáy, cạnh bên
SD
tạo với mặt phẳng
SAB
một góc bằng
0
30 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
3 .a
B.
3
3
.
3
a
C.
3
6
.
3
a
D.
3
6
.
18
a
Lời giải. Xác định:
0
30 , , .SD SAB SD SA DSA
Chiều cao khối chóp:
.cot 3.
SA AD DSA a
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 3
. .
3 3
S ABCD ABCD
a
V S SA
Chọn B.
Câu 35*. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh bằng
3,
tam giác
SBC
vuông tại
S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, đường thẳng
SD
tạo với
mặt phẳng
SBC
một góc
0
60 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3.
B.
6.
C.
1
.
6
D.
6
.
3
Lời giải. Kẻ
.SH BC
Từ giả thiết suy ra
.SH ABCD
Xác định được hình chiếu vuông góc của
D
lên
SBC
là điểm
.C
30
Do đó:
0
60 , , .SD SBC SD SC DSC
Tam giác vuông
,SCD
.cot 1.
SC DC DSC
Tam giác vuông
,SBC
2 2
2
.
.
3
6
SB BC SC
SB SC
SH
BC
Vậy thể tích khối chóp:
2
.
1 1
. . .
3 3 3
6
S ABCD ABCD
V S SH AB SH
Chọn D.
Dạng 4. THỂ TÍCH KHỐI CHÓP
CÓ MẶT BÊN TẠO VỚI ĐÁY MỘT GÓC CHO TRƯỚC
Câu 36. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh
.a
Đường thẳng
SA
vuông góc đáy mặt bên
SCD
hợp với đáy một góc bằng
0
60 .
Thể tích của khối
chóp đã cho bằng
A.
3
3.
a
B.
3
3
.
3
a
C.
3
3
.
6
a
D.
3
3
.
9
a
Lời giải. Xác định:
0
60 = , , .SCD ABCD SD AD SDA
Chiều cao khối chóp:
.tan 3.
SA AD SDA a
Diện tích hình vuông:
2 2
.
ABCD
S AB a
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 3
. .
3 3
S ABCD ABCD
a
V S SA
Chọn B.
Câu 37. (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017) Cho khối chóp
.S ABCD
đáy hình chữ
nhật,
,AB a
3.
AD a
Cạnh bên
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy mặt phẳng
SBC
tạo với mặt phẳng đáy một góc
0
60 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
.a
B.
3
3 .a
C.
3
.
3
a
D.
3
3
.
3
a
Lời giải. Xác định:
0
60 = , , .SBC ABCD SB AB SBA
Chiều cao khối chóp:
.tan 3.
SA AB SBA a
Diện tích hình chữ nhật:
2
. 3.
ABCD
S AB AD a
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1
. .
3
S ABCD ABCD
V S SA a
Chọn A.
Câu 38. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh
.a
Cạnh bên
SA
vuông
góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng
SBD
mặt phẳng đáy bằng
0
60 .
Th
tích của khối chóp đã cho bằng
31
A.
3
.a
B.
3
6
.
2
a
C.
3
6
.
6
a
D.
3
6
.
12
a
Lời giải. Xác định:
0
60 , , .SBD ABCD SO AO SOA
Chiều cao khối chóp:
6
.tan .
2
a
SA AO SOA
Diện tích hình vuông:
2
.
ABCD
S a
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 6
. .
3 6
S ABCD ABCD
a
V S SA
Chọn C.
Câu 39. Cho hình chóp đều
.S ABC
cạnh đáy bằng
,a
góc giữa mặt bên với mặt đáy
bằng
0
60 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
3
.
8
a
B.
3
.
8
a
C.
3
3
.
12
a
D.
3
3
.
24
a
Lời giải. Tham khảo hình vẽ. Xác định:
0
60 , , .SBC ABC SE OE SEO
Chiều cao khối chóp:
0
3
.tan .tan 60 . 3 .
3 6 2
AE a a
SO OE SEO
Diện tích tam giác đều
ABC
2
3
4
ABC
a
S
.
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 3
. .
3 24
S ABC ABC
a
V S SO
Chọn D.
Câu 40. (KHTN Nội lần 1, năm 2018-2019) Cho khối chóp
.S ABCD
đáy là
hình thoi tâm
,O
cạnh
a
0
60 .
BAD
Đường thẳng
SO
vuông góc với đáy mặt
phẳng
SCD
tạo với mặt đáy một góc bằng
0
60 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
3
.
8
a
B.
3
3
.
12
a
C.
3
3
.
24
a
D.
3
3
.
48
a
Lời giải. Kẻ
.OK CD
Khi đó
0
60 , , .SCD ABCD SK OK SKO
Trong tam giác vuông
,COD
3
2
2 2 2
2
1 1 1 3
.
4
a
OC
a
OD
a
OK
OK OC OD

Chiều cao khối chóp:
3
.tan .
4
a
SO OK SKO
Diện tích hình thoi:
2
3
2 .
2
ABCD ABD
a
S S
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 3
. .
3 8
S ABCD ABCD
a
V S SO
Chọn A.
32
Câu 41. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy hình thoi cạnh
,a
đường chéo
.AC a
Tam
giác
SAB
cân tại
S
nằm trong mặt phẳng vuông c với mặt đáy, góc giữa
SCD
và mặt đáy bằng
0
45 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
.
2
a
B.
3
.
4
a
C.
3
3
.
4
a
D.
3
.
12
a
Lời giải. Gọi
H
là trung điểm
.AB
Từ giả thiết suy ra
.SH ABCD
Xác định:
45 , , .SCD ABCD SC HC SCH
Chiều cao khối chóp:
3
.tan .
2
a
SH HC SCH
Diện tích hình thoi:
2
3
2 .
2
ABCD ABC
a
S S
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1
. .
3 4
S ABCD ABCD
a
V S SH
Chọn B.
Câu 42. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình thang vuông tại
A
và
,D
1,
AD DC
2.
AB
Cạnh bên
SA
vuông góc với đáy, mặt phẳng
SBC
tạo với mặt
đáy một góc
0
45 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
2.
B.
2
.
2
C.
3 2
.
2
D.
2
.
6
Lời giải. Gọi
I
là trung điểm
,AB
suy ra
ADCI
là hình vuông nên
1
.
2
CI AD AB
Suy ra tam giác
ABC
vuông tại
.C
Khi đó dễ dàngc định:
0
45 , , .SBC ABCD SC AC SCA
Chiều cao khối chóp:
.tan 2.
SA AC SCA
Diện tích hình thang:
3
. .
2 2
ABCD
AB DC
S AD
Vậy thể tích khối chóp:
.
1 2
. .
3 2
S ABCD ABCD
V S SA
Chọn B.
Dạng 5. THỂ TÍCH KHỐI CHÓP MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 43. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông. Cạnh bên
SA
vuông góc với
mặt phẳng đáy và
.SA a
Diện tích tam giác
SBC
bằng
2
2
.
2
a
Thể ch khối chóp đã
cho bằng
A.
3
.a
B.
3
3
.
2
a
C.
3
.
3
a
D.
3
2
.
3
a
33
Lời giải. Đặt cạnh hình vuông là
0.
x
Suy ra
2 2 2 2
.SB SA AB a x
Dễ thấy
BC SAB BC SB
nên ta
2
2 2
2 1 1
. . .
2 2 2
ABC
a
S SB BC a x x x a

Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1
. .
3 3
S ABCD ABCD
a
V S SA
Chọn C.
Câu 44. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Cho khối chóp
.S ABCD
đáy là hình
vuông cạnh
.a
Cạnh bên
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và khoảng cách từ
A
đến
mặt phẳng
SBC
bằng
2
.
2
a
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
.a
B.
3
.
2
a
C.
3
.
3
a
D.
3
3
.
9
a
Lời giải. Gọi
H
là hình chiếu của
A
trên
.SB
Dễ dang chứng minh được
2
, .
2
a
AH SBC d A SBC AH
Ta có
2 2 2
1 1 1
.SA a
AH SA AB

Vậy thể tích khối chóp:
3
1
. .
3 3
ABCD
a
V S SA
Chọn C.
Câu 45. Cho khối chóp tứ giác đều
.S ABCD
đáy hình vuông tâm
,O
cạnh bằng
.a
Cạnh
bên bằng
3.
a
Gọi
M
trung điểm của
,CD
H
điểm đối xứng của
O
qua
SM
(tham khảo
hình vẽ bên). Thể ch khối đa diện
ABCDSH
bằng
A.
3
10
.
12
a
B.
3
10
.
18
a
C.
3
10
.
24
a
D.
3
5 10
.
24
a
Lời giải. Khối đa diện
ABCDSH
được chia thành hai khối chóp
.S ABCD
. .H SCD
3
2 2
.
1 1 10
. . .
3 3 6
S ABCD ABCD ABCD
a
V S SO S SB OB
H
đối xứng với
O
qua
SM
nên
, , .d O SCD d H SCD
Suy ra
3
.
1 10
.
4 24
HSCD OSCD S ABCD
a
V V V
Vậy thể tích khối đa diện cần tính:
3
. .
5 10
.
24
S ABCD H SCD
a
V V V
Chọn D.
34
Câu 46*. Cho tứ diện
ABCD
2
4cm ,
ABC
S
2
6cm ,
ABD
S
3cm.
AB
Góc giữa hai
mặt phẳng
ABC
ABD
bằng
0
60 .
Thể tích của khối tứ diện đã cho bằng
A.
3
2 3cm .
B.
3
2 3
cm .
3
C.
3
4 3
cm .
3
D.
3
8 3
cm .
3
Lời giải. Kẻ
.CK AB
Ta có
1 8
. cm.
2 3
ABC
S AB CK CK

Gọi
H
là chân đường cao của tứ diện hạ từ đỉnh
.C
Xét tam giác vuông
,CHK
ta có
4 3
.sin .sin , .
3
CH CK CKH CK ABC ABD
Vậy
3
1 8 3
. cm .
3 3
ABD
V S CH
Chọn D.
Câu 47*. Cho tứ diện
ABCD
3.
BD
Hai tam giác
ABD
CBD
diện tích lần
lượt
6
10.
Biết thể tích của tứ diện
ABCD
bằng
11,
số đo góc giữa hai mặt
phẳng
ABD
CBD
A.
11
arcsin .
40
B.
33
arcsin .
40
C.
11
arccos .
40
D.
33
arccos .
40
Lời giải. Kẻ
.AH BD
Ta có
1
. 4.
2
ABD
S BD AH AH

Gọi
O
là chân đường cao của tứ diện hạ từ đỉnh
.A
Ta có
3
1 33
. .
3 10
ABCD
ABCD BCD
BCD
V
V S AO AO
S

Xét tam giác vuông
,AOH
ta có
33 33
sin arcsin .
40 40
AO
AHO AHO
AH

Chọn B.
Câu 48*. Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác đều cạnh
.a
Các mặt bên
,SAB
SAC
lần lượt tạo với mặt đáy các góc
0
60 ,
0
30 .
Hình chiếu vuông góc của
S
trên
mặt phẳng đáy nằm trên cạnh
.BC
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
3
.
4
a
B.
3
3
.
12
a
C.
3
3
.
32
a
D.
3
3
.
64
a
Lời giải. Chọn C. Kẻ
,
HE AB E AB HF AC F AC
(tham khảo hình vẽ).
35
Từ hình vẽ, suy ra
60 .cot 60
.
.cot 30
30
SEH HE SH
HF SH
SFH

Ta có
2
1 1 3
. .
2 2 4
ABH ACH ABC
a
S S S AB HE AC HF
2
1 3 3
. . . cot 60 cot 30 .
2 4 8
a a
a SH SH 
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1 3
. .
3 32
S ABC ABC
a
V S SH
Câu 49*. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác với
5 ,AB AC a
6BC a
và các
mặt bên cùng tạo với đáy các góc
60 .
Hình chiếu vuông góc của
S
trên mặt phẳng
đáy nằm bên trong tam giác
.ABC
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
2
.
3
a
B.
3
3 .a
C.
3
6 3 .a
D.
3
8 .a
Lời giải. Kẻ
, , .HE AB E AB HF AC F AC HI BC I BC
Từ hình vẽ, suy ra
60 .cot 60 .
SEH SFH SIH HI HE HF SH

Ta có
ABH ACH BCH ABC
S S S S
2
2
1 1 1
. . . 12
2 2 2
1 3 3
.16 . .cot 60 12 .
2 2
AB HE AC HF BC HI a
a
a SH a SH
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1
. 6 3 .
3
S ABC ABC
V S SH a
Chọn C.
Câu 50. Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác vuông tại
A
0
30 .
ABC
Đỉnh
S
cách đều các điểm
,A
,B
.C
Biết khoảng cách từ
S
đến mặt phẳng đáy bằng
3,
a
khoảng cách từ
B
đến mặt phẳng
SAC
bằng
2 2.
a
Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
3
2 2 .a
B.
3
4 .a
C.
3
4 2 .a
D.
3
8 .a
Lời giải. Gọi
H
là trung điểm
.BC
Từ giả thiết suy ra
3.
SH ABCD SH a

Ta có
, 2 , , 2.
d B SAC d H SAC d H SAC a
Kẻ
HE AC
(
E
là trung điểm
AC
), kẻ
.HK SE
1
Ta có
AC HE
AC SHE AC HK
AC SH
.
2
Từ
1
2 ,
suy ra
HK SAC
nên
, 2.
HK d H SAC a
Trong tam giác vuông
,SHE
tính được
0
30
6 2 6 2 2 .
ABC
HE a AB a AC a
36
Diện tích tam giác:
2
1
. 4 3 .
2
ABC
S AB AC a
Vậy thể tích khối chóp:
3
.
1
. 4 .
3
S ABC ABC
V S SH a
Chọn B.
37
Dạng 6. THỂ TÍCH LĂNG TRỤ ĐỨNG
Câu 51. [ĐỀ THAM KHẢO 2016-2017] Khối lăng trụ tam giác đều tất cả c
cạnh bằng
a
có thể tích bằng
A.
3
3
.
2
a
B.
3
3
.
4
a
C.
3
3
.
6
a
D.
3
3
.
12
a
Lời giải. Chọn B. Chiều cao của lăng trụ:
.AA a
Diện tích tam giác đều:
2
3
.
4
ABC
a
S
Vậy thể tích khối lăng trụ:
3
.
3
. .
4
ABC
ABC A B C
a
V S AA
Câu 52. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2018-2019] Cho khối lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy
là tam giác đều cạnh
a
3 .AA a
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
.
2
a
B.
3
3
.
2
a
C.
3
.
4
a
D.
3
3
.
4
a
Lời giải. Chiều cao của lăng trụ:
3 .AA a
Diện tích tam giác đều:
2
3
.
4
ABC
a
S
Vậy thể tích khối lăng trụ:
3
.
3
. .
4
ABC
ABC A B C
a
V S AA
Chọn D.
Câu 53. [ĐỀ THAM KHẢO 2018-2019] Thể tích khối lập phương có cạnh
2a
bằng
A.
3
.a
B.
3
2 .a
C.
3
6 .a
D.
3
8 .a
Lời giải. Thể tích khối lập phương:
3
2 .2 .2 8 .V a a a a
Chọn D.
Câu 54. (ĐHSP Nội lần 1, năm 2018-2019) Cho khối hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
,AA a
3 ,AB a
5 .AC a
Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A.
3
4 .a
B.
3
5 .a
C.
3
12 .a
D.
Lời giải. Ta có
2 2
4 .AD BC AC AB a
Thể tích khối hộp chữ nhật:
3
. . 12 .V AA AB AD a
Chọn C.
Câu 55. HSP Nội lần 4, m 2018-2019) Cho hình lăng trụ đứng
.
ABCD A B C D
có
3 ,AA a
4 ,AC a
5 ,BD a
ABCD
hình thoi. Thể tích của
khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
20 .a
B.
3
27 .a
C.
3
30 .a
D.
3
60 .a
Lời giải. Chiều cao khối lăng trụ:
3 .AA a
Diện tích hình thoi:
2
1
. 10 .
2
ABCD
S AC BD a
Vậy thể tích khối lăng trụ:
3
.
. 30 .
ABCD
ABCD A B C D
V S AA a
Chọn C.
38
Câu 56. Cho hình lăng trụ tam giác đều cạnh đáy bằng
2a
c mặt bên đều
là hình vuông. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
2 3.
a
B.
3
3 2.
a
C.
3
2 2
.
3
a
D.
3
2 2
.
4
a
Lời giải. Từ giả thiết, ta có
2
2
3
day
day
3
2 . 3
. 2 3.
4
2
S a a
V S h a
h a

Chọn A.
Câu 57. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Cho khối lăng trụ đứng
.
ABC A B C
,BB a
đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
B
2.
AC a
Thể tích của khối lăng
trụ đã cho bằng
A.
3
.a
B.
3
.
2
a
C.
3
.
3
a
D.
3
.
6
a
Lời giải. Từ giả thiết suy ra
.BA BC a
Chiều cao khối lăng trụ:
.BB a
Diện tích tam giác:
2
1
. .
2 2
ABC
a
S BA BC
Vậy thể tích khối lăng trụ:
3
.
. .
2
ABC
ABC A B C
a
V S BB
Chọn B.
Câu 58. Cho lăng trụ đứng
.
ABC A B C
có đáy
ABC
tam giác với
,AB a
2 ,AC a
0
120
BAC
2 5.
AA a
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
15.
a
B.
3
4 5.
a
C.
3
15
.
3
a
D.
3
4 5
.
3
a
Lời giải. Chiều cao khối lăng trụ:
2 5.
AA a
Diện tích tam giác:
2
1 3
. .sin .
2 2
ABC
a
S AB AC BAC
Vậy thể tích khối lăng trụ:
3
.
. 15.
ABC
ABC A B C
V S AA a
Chọn A.
Câu 59. Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng
a
và tổng diện tích các mặt
bên bằng
2
3 .a
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
2
.
3
a
B.
3
3
.
4
a
C.
3
3
.
6
a
D.
3
3
.
12
a
Lời giải. Xét khối lăng trụ
.
ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác đều
.AA ABC
39
Diện tích xung quanh lăng trụ:
2
xq
3. 3 3. .
ABB A
S S a AA AB
2
3 3. . .a AA a AA a
Diện tích tam giác:
2
3
.
4
ABC
a
S
Vậy thể tích khối lăng trụ:
3
.
3
. .
4
ABC
ABC A B C
a
V S AA
Chọn B.
Câu 60. Cho hình hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
,BA a
2,
BC a
5.
BA a
Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A.
3
2.
a
B.
3
2 2.
a
C.
3
10.
a
D.
3
2 2
.
3
a
Lời giải. Trong tam giác vuông
,BB A
ta có
2 2
2 .BB BA A B a
Khi đó thể tích hình hộp chữ nhật
3
.
. . 2 2 .
ABCD A B C D
V BA BC BB a
Chọn B.
Câu 61. [ĐỀ MINH HỌA 2016-2017] Cho khối lập phương
.
ABCD A B C D
có độ i
đường chéo
3.
A C a
Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A.
3
.a
B.
3
3 3 .a
C.
3
1
.
3
a
D.
3
3 6
.
4
a
Lời giải. Đặt cạnh của khối lập phương là
0 .
x x
Suy ra
2
AC x
.AA x
Tam giác vuông
,A AC
2
2 2 2
3 2 .A C AA AC a x x x a
Vậy thể tích khối lập phương:
3
.V a
Chọn A.
Câu 62. (Đại học Vinh lần 2, năm 2018-2019) Cho hình hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
,AB a
2 ,AD a
6 .AC a
Thể tích khối hộp bằng
A.
3
2 .a
B.
3
2 3 .a
C.
3
3
.
3
a
D.
3
2
.
3
a
Lời giải. Dễ dàng tính được
2 2
4 5,
AC a a a
suy ra
2 2
6 5 .CC a a a
Vậy thể tích khối hộp chữ nhật:
3
. . .2 . 2 .V AB AD CC a a a a
Chọn A.
Câu 63. Cho lăng tr đứng
.
ABC A B C
đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
và
1.
BA BC
Cạnh
A B
tạo với mặt đáy
ABC
góc
0
60 .
Thể tích của khối lăng trụ
đã cho bằng
40
A.
3.
B.
1
.
2
C.
3
.
2
D.
3
.
6
Lời giải. Xác định:
0
60 , , .A B ABC A B AB A BA
Tam giác vuông
,A AB
ta có
.tan 3.
AA AB A BA
Diện tích tam giác:
1 1
. .
2 2
ABC
S BA BC
Vậy
3
. .
2
ABC
V S AA
Chọn C.
Câu 64. Cho hình hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
,AB AA a
đường chéo
A C
tạo với mặt đáy
ABCD
một góc
thỏa
cot 5.
Thể tích khối hộp đã cho bằng
A.
3
2 .a
B.
3
5 .a
C.
3
2
.
3
a
D.
3
.
5
a
Lời giải. Xác định:
, , .A C ABCD A C AC A CA
Ta có
2 2
.cot 5
2 .
AC AA a
BC AC AB a
AB AA a
Vậy
3
.
. . 2 .
ABCD A B C D
V AA AB BC a
Chọn A.
Câu 65. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Cho khối lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác cân với
,AB AC a
0
120 .
BAC
Mặt phẳng
AB C
tạo với đáy
một góc
0
60 .
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
3
.
4
a
B.
3
.
8
a
C.
3
3
.
8
a
D.
3
9
.
8
a
Lời giải. Gọi
M
là trung điểm của đoạn thẳng
.B C
Dễ dàng xác định được
0
60 , , .AB C A B C AM A M AMA
Tam giác vuông
,A B M
0
.cos .cos 60 .
2
a
A M A B MA B a
Tam giác vuông
,AA M
0
3
.tan .tan 60 .
2 2
a a
AA A M AMA
Diện tích tam giác:
2
1 3
. .sin .
2 4
ABC
a
S AB AC BAC
Vậy thể tích khối lăng trụ:
3
.
3
. .
8
ABC
ABC A B C
a
V S AA
Chọn C.
41
Câu 66. (ĐHSP Nội lần 2, năm 2018-2019) Cho lăng trụ đứng
.
ABC A B C
3.
AA
Tam giác
A BC
diện tích bằng
6
tạo với mặt đáy
ABC
góc
0
60 .
Thể
tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
9.
B.
12.
C.
18.
D.
36.
Lời giải. Chiều cao khối lăng trụ:
3.
AA
Diện tích mặt đáy:
.cos60 3.
ABC
A BC
S S
Vậy thể tích khối lăng trụ:
.
. 3.3 9.
ABC
ABC A B C
V S AA
Chọn A.
Câu 67. Cho khối hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
3.
AA a
Biết rằng mặt phẳng
A BC
hợp với mặt đáy
ABCD
một góc
0
60 ,
đường thẳng
A C
hợp với mặt đáy
ABCD
một góc
0
30 .
Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng
A.
3
.a
B.
3
2.
a
C.
3
2 6.
a
D.
3
2 6
.
3
a
Lời giải. Xác định:
0
0
30 , ,
60 , , .
A C ABCD A C AC A CA
A BC ABCD A B AB A BA
Ta có
2 2
.cot
2 2.
.cot 3
AB AA A BA a
BC AC AB a
AC AA A CA a
Vậy thể tích khối hộp chữ nhật:
3
.
. . 2 6.
ABCD A B C D
V AA AB BC a
Chọn C.
Câu 68. Cho hình hộp chữ nhật có diện tích ba mặt cùng xuất phát từ cùng một đỉnh
2
10cm ,
2
20cm ,
2
32cm .
Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng
A.
3
40cm .
B.
3
64cm .
C.
3
80cm .
D.
3
160cm .
Lời giải. Xét hình hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
đáy
ABCD
là hình chữ nhật.
Theo bài ra, ta có
2
2
2
10 cm
. 10
20 cm . 20 .
. 32
30 cm
ABCD
ABB A
ADD A
S
AB AD
S AB AA
AA AD
S
Nhân vế theo vế, ta được
2
. . 6400 . . 80.
AA AB AD AA AB AD
Vậy thể tích khối hộp chữ nhật:
3
.
. . 80 cm .
ABCD A B C D
V AA AB AD
Chọn C.
Câu 69. Cho khối hộp đứng có đáy là một hình thoi có độ dài đường chéo nhỏ bằng
10
và góc nhọn bằng
60 .
Diện tích mỗi mặt bên của khối hộp bằng
10.
Thể tích của khối
hộp đã cho bằng
A.
25 3.
B.
50.
C.
50 3.
D.
100 3.
Lời giải. Giả sử khối hộp đã cho là
.
ABCD A B C D
với
AB a
60 .
BAD
42
Suy ra
,BD a
3.
AC a
Theo giả thiết, ta có
10 10.
BD a
Diện tích mặt đáy:
2
3
. .sin 50 3.
2
a
S AB AD BAD
Diện tích mỗi mặt bên bằng
10 . 10 1.
AB BB BB
Vậy thể tích khối hộp:
. 50 3.
ABCD
V S BB
Chọn C.
Câu 70. Cho nh hộp chữ nhật đường chéo
21.
d
Độ dài ba kích thước của
hình hộp chữ nhật lập thành một cấp số nhân có công bội
2.
q
Thể tích của khối hộp
chữ nhật đã cho bằng
A.
6.
B.
8.
C.
4
.
3
D.
8
.
3
Lời giải. Xét hình hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
độ dài kích thước ba cạnh lần lượt
, ,
AA a AB b AD c
và có đường chéo
.AC
Ta có
, ,a b c
lập thành cấp số nhân có công bội
2.
q
Suy ra
2
.
4
b a
c a
Mặt khác, độ dài đường chéo
2 2 2 2 2 2
21 21 21.
AC AA AB AD a b c
Từ đó ta có h
2 2 2
2 4
1, 2, 4.
21
c b a
a b c
a b c
Vậy thể tích khối hộp chữ nhật:
.
8.
ABCD A B C D
V abc
Chọn B.
Dạng 7. THỂ TÍCH LĂNG TRỤ XIÊN
Câu 71. Cho lăng trụ
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác đều cạnh
.a
Hình chiếu
vuông góc của điểm
A
lên mặt phẳng
ABC
trùng với tâm
O
của đường tròn ngoại
tiếp tam giác
,ABC
biết
.A O a
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
.
4
a
B.
3
3
.
4
a
C.
3
.
6
a
D.
3
3
.
12
a
Lời giải. Chiều cao khối lăng trụ:
.A O a
Diện tích tam giác đều:
2
3
.
4
ABC
a
S
Vậy thể tích khối lăng trụ:
3
.
3
. .
4
ABC
ABC A B C
a
V S A O
Chọn B.
Câu 72. Cho hình lăng trụ
.
ABC A B C
đáy tam giác đều cạnh
2 2
a
3.
A A a
Hình chiếu vuông góc của điểm
A
trên mặt phẳng
ABC
trùng với
trọng tâm
G
của tam giác
.ABC
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
2 .a
B.
3
.
2
a
C.
3
2
.
3
a
D.
3
.
6
a
43
Lời giải. Ta có
6,
AN a
suy ra
2 2
6.
3 3
AG AN a
Chiều cao khối lăng trụ:
2 2
3
.
3
a
A G A A AG
Diện tích tam giác đều:
2
2
3
2 2 . 2 3.
4
ABC
S a a
Vậy thể tích khối lăng trụ:
3
.
. 2 .
ABC
ABC A B C
V S A G a
Chọn A.
Câu 73. Cho hình trụ
.
ABCD A B C D
tất cả các cạnh đều bằng
2 ,a
đáy
ABCD
hình vuông. Hình chiếu vuông góc của đỉnh
A
trên mặt phẳng đáy trùng với tâm của
đáy. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
4 2 .a
B.
3
8 .a
C.
3
4 2
.
3
a
D.
3
8
.
3
a
Lời giải. Gọi
O
là tâm của hình vuông
.ABCD
Từ giả thiết suy ra
.A O ABCD
Chiều cao khối lăng trụ:
2 2
2.
A O AA AO a
Diện tích hình vuông:
2
4 .
ABCD
S a
Vậy thể tích khối lăng trụ:
3
.
. 4 2 .
ABCD
ABCD A B C D
V S A O a
Chọn A.
Câu 74. Cho lăng trụ
.
ABCD A B C D
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
,a
cạnh bên
.AA a
Hình chiếu vuông góc của
A
trên mặt phẳng
ABCD
trùng với trung điểm
H
của
.AB
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
.a
B.
3
3
.
2
a
C.
3
.
3
a
D.
3
3
.
6
a
Lời giải. Diện tích hình vuông:
2
.
ABCD
S a
Chiều cao khối lăng trụ:
2 2
3
.
2
a
A H AA AH
Vậy thể tích khối lăng trụ:
3
.
3
. .
2
ABCD
ABCD A B C D
a
V S A H
Chọn B.
Câu 75. Cho hình lăng trụ
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
B
2 .AC a
Hình chiếu vuông góc của
A
trên mặt phẳng
ABC
trung điểm
H
của
cạnh
AB
2.
A A a
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
3.
a
B.
3
2 2.
a
C.
3
6
.
2
a
D.
3
6
.
6
a
44
Lời giải. Từ giả thiết suy ra
2.
BA BC a
Chiều cao khối lăng trụ:
2 2
6
.
2
a
A H AA AH
Diện tích tam giác vuông:
2
1
. .
2
ABC
S BA BC a
Vậy
3
.
6
. .
2
ABC
ABC A B C
a
V S A H
Chọn C.
Câu 76. Cho khối lăng trụ
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông tại
,A
.AB AC a
Biết rằng
.A A A B A C a
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
.
2
a
B.
3
2
.
4
a
C.
3
3
.
4
a
D.
3
2
.
12
a
Lời giải. Gọi
I
là trung điểm
.BC
Từ giả thiết suy ra
.A I ABC
Tam giác
,ABC
2 2
2.
BC AB AC a
Chiều cao khối lăng trụ:
2 2
2
.
2
a
A I A B BI
Diện tích tam giác vuông:
2
1
. .
2 2
ABC
a
S AB AC
Vậy
3
.
2
. .
4
ABC
ABC A B C
a
V S A I
Chọn B.
Câu 77. Cho lăng trụ
.
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông tại
,B
1,
AB
2.
AC
Cạnh bên
2.
AA
Hình chiếu vuông góc của
A
trên mặt
ABC
trùng với
chân đường cao hạ từ
B
của tam giác
.ABC
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
7
.
4
B.
21
.
4
C.
3 21
.
4
D.
21
.
12
Lời giải. Tam giác vuông
,ABC
2 2
3
BC AC AB
2
1
.
2
AB
AH
AC
Chiều cao khối lăng trụ:
2 2
7
.
2
A H AA AH
Diện tích tam giác:
1 3
. .
2 2
ABC
S AB BC
Vậy
.
21
. .
4
ABC
ABC A B C
V S A H
Chọn B.
Câu 78. [ĐỀ THỬ NGHIỆM 2016-2017] Cho hình lăng trụ
.
ABC A B C
có đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
,A
cạnh
2 2.
AC
Biết
AC
tạo với mặt phẳng
ABC
một góc
0
60
4.
AC
Thể tích của khối đa diện
ABCB C
bằng
45
A.
8
.
3
B.
16
.
3
C.
8 3
.
3
D.
16 3
.
3
Lời giải. Chiều cao khối lăng trụ:
0
.sin 60 2 3.
h AC
Thể tích khối lăng trụ:
2
.
1
. . 8 3.
2
ABC
ABC A B C
V S h AC h
Suy ra thể tích cần tính:
.
2 16 3
.
3 3
ABCB C ABC A B C
V V
Chọn D.
Câu 79. Cho khối lăng trụ biết đáy diện tích
2
10 cm ,
S
cạnh bên
10cm
và tạo
với mặt phẳng đáy một góc
0
60 .
Thể tích khối lăng trụ bằng
A.
3
50cm .
B.
3
50 3cm .
C.
3
100cm .
D.
3
100 3cm .
Lời giải. Chiều cao khối lăng trụ:
0
.sin 60 5 3.
h
Vậy thể tích khối lăng trụ:
3
. 50 3cm .
V S h
Chọn B.
Câu 80. Cho lăng trụ
.
ABCD A B C D
đáy
ABCD
là hình chữ nhật tâm
O
và
,AB a
3.
AD a
Đường thẳng
A O
vuông góc với đáy
,ABCD
cạnh bên
AA
hợp
với mặt đáy
ABCD
một góc
0
45 .
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
3.
a
B.
3
6
.
2
a
C.
3
3
.
3
a
D.
3
3
.
6
a
Lời giải. Xác định:
0
45 , , .AA ABCD AA AO A AO
Chiều cao khối lăng trụ:
.tan .A O AO A AO a
Diện tích hình chữ nhật:
2
. 3.
ABCD
S AB AD a
Vậy
3
.
. 3.
ABCD
ABCD A B C D
V S A O a
Chọn A.
u 81. Cho hình lăng trụ
.
ABC A B C
có đáy là tam giác đều cạnh bằng
2.
nh chiếu
vuông c của
A
n mặt phẳng
ABC
trùng với trung điểm
H
của
.BC
c tạo bởi
cạnhn
AA
với mặt đáy
0
45 .
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
1.
B.
3.
C.
6
.
8
D.
6
.
24
Lời giải. Ta có
3.
AH
Xác định:
0
45 , , .AA ABCD AA AH A AH
Chiều cao khối lăng trụ:
.tan 3.
A H AH A AH
Diện tích tam giác đều:
3.
ABC
S
Vậy
.
. 3.
ABC
ABC A B C
V S A H
Chọn B.
46
Câu 82. Cho lăng trụ
.
ABCD A B C D
đáy
ABCD
hình thoi cạnh
,a
tâm
O
0
120 .
ABC
c giữa cạnh bên
AA
mặt đáy bằng
0
60 .
Đỉnh
A
cách đều các
điểm
, , .A B D
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
3.
a
B.
3
3
.
2
a
C.
3
3
.
2
a
D.
3
3
.
6
a
Lời giải. Chọn B. Từ giả thiết suy ra tam giác
ABD
đều cạnh
.a
Gọi
H
tâm tam giác
.ABD
A
cách
đều các điểm
, , A B D
nên
.A H ABD
Xác định:
60 , , .AA ABCD AA HA A AH
Ta có
2 2 3 3
. .
3 3 2 3
a a
AH AO
Chiều cao khối lăng trụ:
.tan .A H AH A AH a
Diện tích hình thoi:
2
3
2 .
2
ABCD ABD
a
S S
Vậy
3
.
3
. .
2
ABCD
ABCD A B C D
a
V S A H
Câu 83. Cho khối lăng trụ
. ,ABC A B C
biết thể tích khối chóp
.
A BCB C
bằng
3
2 .a
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
5
.
2
a
B.
3
3 .a
C.
3
4 .a
D.
3
6 .a
Lời giải. Dễ thấy
. .
3
.
3
. .
1
3
3 .
2
2
3
A A B C ABC A B C
ABC A B C
A BCB C ABC A B C
V V
V a
V V a
Chọn B.
Câu 84. Cho hình hộp
.
ABCD A B C D
thể ch bằng
3
12cm .
Thể tích của khối tứ
diện
ACB D
bằng
A.
3
2cm .
B.
3
3cm .
C.
3
4cm .
D.
3
5cm .
Lời giải. Dễ thấy
.
.
ACB D ABCD A B C D B ABC D ADC AA B D CB C D
V V V V V V
.
.
6
ABCD A B C D
B ABC D ADC AA B D CB C D
V
V V V V
Suy ra
3
.
1
. 4 cm .
3
ACB D ABCD A B C D
V V
Chọn C.
Câu 85*. Cho hình hộp
.
ABCD A B C D
đáy
ABCD
hình thoi tâm
,O
cạnh
,a
góc
0
60 .
ABC
Biết rằng
A O ABCD
cạnh bên
AA
hợp với đáy một c bằng
0
60 .
Thể tích của khối đa diện
OABC D
bằng
47
A.
3
3
.
4
a
B.
3
.
6
a
C.
3
.
8
a
D.
3
.
12
a
Lời giải. Dễ dàng tính được
3
3
. .
4
ABCD
a
V S A O
Ta có
. . . . .
O ABC D AA D BB C C BOC D AOD O CDD C
V V V V V V
.
1 1 1 1
.
2 12 12 6
O ABC D
V V V V V
Suy ra
3
.
.
6 8
O ABC D
V a
V
Chọn C.
48
Dạng 8. TỈ SỐ THỂ TÍCH
Câu 86. [ĐỀ MINH HỌA 2016-2017] Cho tứ diện
ABCD
,AB
AC
AD
đôi
một vuông góc. Các điểm
,M
,N
P
lần lượt trung điểm các đoạn thẳng
,BC
,CD
.BD
Biết rằng
4 ,AB a
6 ,AC a
7 .AD a
Thể tích khối tứ diện
AMNP
bằng
A.
3
7 .a
B.
3
14 .a
C.
3
21 .a
D.
3
28 .a
Lời giải. Tứ diện
ABCD
có các cạnh
,AB
AC
AD
đôi một vuông góc nên
3
1
. . 28 .
6
ABCD
V AB AC AD a
Ta có
3
.
1 1
7 .
4 4
MNP BCD AMNP A BCD
S S V V a

Chọn A.
Câu 87. [ĐỀ THNGHIỆM 2016-2017] Cho tứ diện
ABCD
thể tích bằng
24
G
là trọng tâm của tam giác
.BCD
Thể tích của khối chóp
.G ABC
bằng
A.
4.
B.
6.
C.
8.
D.
12.
Lời giải. Ta có
. .
.
G ABC A GBC
V V
G
là trọng tâm tam giác
nên
1
.
3
GBC DBC
S S
Suy ra
.
1 1
.24 8.
3 3
A GBC ABCD
V V
Chọn C.
Câu 88. Cho tứ diện
ABCD
thể ch
.V
Gọi
V
thể tích của khối tứ diện c
đỉnh là trọng tâm của các mặt của khối tứ diện
.ABCD
Tỉ số
V
V
bằng
A.
1
.
27
B.
4
.
27
C.
8
.
27
D.
23
.
27
Lời giải. Chọn A. Gọi
M
trung điểm
;AC
,E
F
lần
lượt là trọng tâm của tam giác
,ABC
.ACD
Trong tam giác
,MBD
1
.
3
EF BD
Tương tự ta có các cạnh n lại của tứ diện mới sinh ra
bằng
1
3
cạnh của tứ diện ban đầu nên
3
1 1
.
3 27
V
V
Câu 89. Cho tứ diện
ABCD
,AB
,AC
AD
đôi một vuông góc
6 ,AB a
9 ,AC a
3 .AD a
Gọi
,M
,N
P
lần lượt trọng tâm của các tam giác
,ABC
,ACD
.ADB
Thể tích của khối tứ diện
AMNP
bằng
A.
3
2 .a
B.
3
4 .a
C.
3
6 .a
D.
3
8 .a
49
Lời giải. Ta có
3
1
. . 27 .
6
ABCD
V AB AC AD a
Do
3
1 1 27
.
4 4 4
EFG BCD AEFG ABCD
S S V V a

Ta có
.
.
2 2 2 8
. . . .
3 3 3 27
A MNP
A EFG
V
AM AN AP
V AE AF AG
3
. .
8
2 .
27
A MNP A EFG
V V a

Chọn A.
Câu 90. [ĐỀ THAM KHẢO 2016-2017] Cho tứ diện thể tích bằng
.V
Gọi
V
là
thể tích của khối đa diện c đỉnh c trung điểm của các cạnh của khối tứ diện
đã cho. Tỉ số
V
V
bằng
A.
1
.
2
B.
2
.
3
C.
1
.
4
D.
5
.
8
Lời giải. Kí hiệu tứ diện và các điểm như hình vẽ.
Ta có
.
.
.
1
. . .
8 8
S A B C
S A B C
S ABC
V
SA SB SC V
V
V SA SB SC
Tương tự
. . .
.
8
A A MP B B MN C C NP
V
V V V
Suy ra
1
.
2 2
V V
V
V
Chọn A.
Câu 91. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình bình hành và có thể tích bằng
48.
Gọi
,M
N
lần lượt điểm thuộc các cạnh
,AB
CD
sao cho
,MA MB
2 .NC ND
Thể
tích của khối chóp
.S MBCN
bằng
A.
8.
B.
20.
C.
28.
D.
40.
Lời giải. Gọi
d
là khoảng cách từ đỉnh
A
đến cạnh
.CD
Diện tích hình bình hành
. .
ABCD
S AB d
Ta có
MBCN ABCD AMN ADN
S S S S
1 1 1 1
. . . . . .
2 2 4 6
AB d AM d DN d AB d AB d AB d
7 7
. .
12 12
ABCD
AB d S
Vậy
. . .
7 7
.48 28.
12 12
S MBCN S ABCD
V V
Chọn C.
Câu 92. (KHTN lần 2, năm 2018-2019) Cho khối chóp tứ giác
.S ABCD
thể tích
,V
đáy hình bình hành. Gọi
,M
,N
,P
Q
lần lượt trung điểm các cạnh
,SB
,BC
,CD
.DA
Thể tích khối chóp
.M CNQP
bằng
50
A.
3
.
4
V
B.
3
.
8
V
C.
.
16
V
D.
3
.
16
V
Lời giải. Từ giả thiết suy ra
3
. .
8
CNQP ABCD
S S
M
là trung điểm
SB
nên
1
, , .
2
d M ABCD d S ABCD
Suy ra
.
3
.
16
M CNQP
V V
Chọn D.
Câu 93. (Đại học Vinh lần 2, năm 2018-2019) Gọi
V
thể tích của khối lập
phương
. ,ABCD A B C D
1
V
là thể tích tứ diện
.A ABD
Hệ thức nào sau đây đúng?
A.
1
2 .V V
B.
1
3 .V V
C.
1
4 .V V
D.
1
6 .V V
Lời giải. Ta có
.
ABCD
V S AA
1
1
. .
3
ABD
V S AA
1
1
6.
2
ABD ABCD
V
S S
V

Suy ra
1
6 .V V
Chọn D.
Câu 94. Cho lăng trụ
. .ABC A B C
Đường thẳng đi qua trọng m của tam giác
ABC
song song với
BC
cắt các cạnh
,AB
AC
lần lượt tại
,M
.N
Mặt phẳng
A MN
chia khối lăng trụ thành hai phần. Tính tỉ số thể tích phần bé chia phần lớn bằng
A.
2
.
3
B.
4
.
9
C.
4
.
23
D.
4
.
27
Lời giải. Dễ thấy
4
.
9
AMN ABC
S S
Ta có
.
.
ABC
ABC A B C
V S AA
.
1
. .
3
AMN
A AMN
V S AA
Suy ra
. .
4
27
A AMN ABC A B C
V V
. .
23
.
27
BMNC A B C ABC A B C
V V

Vậy
.
.
4
.
23
A AMN
BMNC A B C
V
V
Chọn C.
Câu 95. Cho hình hộp
.
ABCD A B C D
I
giao điểm của
AC
và
.BD
Gọi
1
V
2
V
lần lượt là thể tích các khối
.
ABCD A B C D
.IA B C
Tỉ số
1
2
V
V
bằng
A.
3
.
2
B.
2.
C.
3.
D.
6.
51
Lời giải. Chọn D. Thật vậy:
Khối chóp
IA B C
so với khối hộp
.
ABCD A B C D
Diện tích đáy giảm
1
.
2
Công thức tính khối chóp thì nhân thêm
1
.
3
Câu 96. Cho hình chóp
.S ABC
chiều cao bằng
9,
diện tích đáy bằng
5.
Gọi
M
trung điểm của cạnh
SB
N
thuộc cạnh
SC
sao cho
2 .NS NC
Thể tích của khối
chóp
.A BMNC
bằng
A.
5.
B.
10.
C.
15.
D.
30.
Lời giải. Từ giả thiết, ta có
2
3
SN
SC
1
.
2
SM
SB
Thể tích khối chóp
.
1
.9.5 15.
3
S ABC
V
Ta có
.
.
.
1 2
. 10.
3 3
S AMN
ABMNC S ABC
S ABC
V
SM SN
V V
V SB SC
Chọn B.
Câu 97. Cho hình chóp đều
.S ABC
cạnh đáy bằng
,a
cạnh bên bằng
2 .a
Gọi
M
trung điểm
,SB
N
điểm trên đoạn
SC
sao cho
2 .NS NC
Thể tích của khối chóp
.A BCNM
bằng
A.
3
11
.
12
a
B.
3
11
.
16
a
C.
3
11
.
18
a
D.
3
11
.
36
a
Lời giải. Gọi
O
là tâm của tam giác
.ABC
Từ giả thiết suy ra
.SO ABC
Chiều cao khối chóp:
2 2
11
.
3
a
SO SA AO
Thể tích khối chóp:
2 3
.
1 3 11 11
. . .
3 4 12
3
S ABC
a a a
V
Ta có
.
.
1 2 1
. . ,
2 3 3
S AMN
S ABC
V
SM SN
V SB SC
suy ra
.
2
.
3
ABCNM
S ABC
V
V
Vậy
3
.
2 11
.
3 18
ABCNM S ABC
a
V V
Chọn C.
Câu 98. Cho tứ diện
ABCD
có thể tích
V
các điểm
,M
,N
P
thỏa mãn điều kiện
2 ,AM AB
 
3
AN AC
 
4 .AP AD
 
Mệnh đều nào dưới đây đúng?
A.
8 .
AMNP
V V
B.
24 .
AMNP
V V
C.
.
8
AMNP
V
V
D.
.
24
AMNP
V
V
52
Lời giải. Từ giả thiết, suy ra
1 1 1
; ; .
2 3 4
AB AC AD
AM AN AP
Ta có
.
.
1 1 1 1
. . .
2 3 4 24
A BCD
A MNP
V
AB AC AD
V AM AN AP
Suy ra
. .
24. 24 .
A MNP A BCD
V V V
Chọn B.
Câu 99. Cho hình chóp
.S ABC
3,
SA
4,
SB
5
SC
60 .
ASB BSC CSA
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
5 2.
B.
5 3.
C.
10.
D.
15.
Lời giải. Trên các đoạn
, SB SC
lần lượt lấy các điểm
, E F
sao cho
3.
SE SF
Khi đó
.S AEF
là khối tứ diện đều có cạnh
3.
a
Suy ra
3
.
2 9 2
.
12 4
S AEF
a
V
Ta có
.
.
3 3 9
. .
4 5 20
S AEF
S ABC
V
SE SF
V SB SC
. .
20
5 2.
9
S ABC S AEF
V V
Chọn A.
Câu 100*. Cho hình chóp đều
.S ABC
có tất cả các cạnh bằng
.a
Mặt phẳng
P
song
song với mặt đáy
ABC
cắt các cạnh bên
,SA
,SB
SC
lần lượt tại
,M
,N
.P
Biết
mặt phẳng
P
chia khối chóp đã cho thành hai phần thtích bằng nhau. Diện
tích tam giác
MNP
bằng
A.
2
3
3
.
4 2
a
B.
2
3
3
.
4 4
a
C.
2
3
.
8
a
D.
2
3
.
16
a
Lời giải. Theo định lí Talet:
.
SM SN SP
x
SA SB SC
Ta có
3
.
.
. . .
S MNP
S ABC
V
SM SN SP
x
V SA SB SC
Theo giả thiết
3
.
3
.
1 1 1
.
2 2
2
S MNP
S ABC
V
x x
V
Suy ra tam giác
MNP
đều cạnh
3
2
a
nên
2
2
3 3
3 3
. .
4
2 4 4
MNP
a a
S
Chọn B.
53
Câu 101. Cho tam gc
ABC
vng cân
A
và
.AB a
Trên đường thẳng qua
C
và
vng góc vi
ABC
lấy điểm
D
sao cho
.CD a
Mt phng
qua
C
và vuông góc với
,BD
cắt
BD
tại
F
ct
AD
ti
.E
Thtích ca khi t diện
CDEF
bằng
A.
3
.
6
a
B.
3
.
12
a
C.
3
.
24
a
D.
3
.
36
a
Lời giải. Ta có
2 2
2 2
2
3.
BC AB AC a
BD BC CD a
Dễ dàng chứng minh được
.CE AD
Tam giác vuông
,DCB
2
2
2
1
. .
3
DF CD
CD DF DB
DB
DB
Tương tự, ta cũng có
2
2
1
.
2
DE CD
DA
DA
Suy ra
3
2
.
. .
.
1 1 1 1 1
. . . . . .
6 6 6 3 2 36
D EFC
D EFC D ABC
D ABC
V
DE DF a
V V a a
V DA DB

Chọn D.
Câu 102. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình thang vuông tại
A
,B
1,
BA BC
2.
AD
Cạnh bên
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và
2.
SA
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
A
trên
.SB
Thể tích của khối đa diện
SAHCD
bằng
A.
2 2
.
3
B.
4 2
.
3
C.
2 2
.
9
D.
4 2
.
9
Lời giải. Dễ dàng tính được
.
2
.
2
S ABCD
V
Kẻ
HK SA
.K AB
Ta có
2
2
1 2
.
3 3 3
HK BH AB SA
HK
SA BS BS
Khi đó
.
1 2
. .
3 18
H ABC ABC
V S HK
Suy ra thể tích cần tính:
. .
2 2 4 2
.
2 18 9
S ABCD H ABC
V V
Chọn D.
54
Câu 103. Cho hình chóp
. .S ABCD
Gọi
,A
,B
,C
D
lần lượt trung điểm của
,SA
,SB
,SC
.SD
Tỷ số của thể tích khối chóp
.
S A B C D
chia cho thtích khối chóp
.S ABCD
bằng
A.
1
.
2
B.
1
.
4
C.
1
.
8
D.
1
.
16
Lời giải. Chọn C. Ta có
. . .
.
S A B C D S A B C S A D C
V V V
.
.
1 1 1 1
. . . . .
2 2 2 8
S A B C
S ABC
V
SA SB SC
V SA SB SC
Suy ra
.
.
1
. .
8
S ABC
S A B C
V V
Tương tự ta cũng có
.
.
1
. .
8
S ADC
S A D C
V V
Vậy
. . . . .
.
1 1 1 1
.
8 8 8 8
S ABC S ADC S ABC S ADC S ABCD
S A B C D
V V V V V V
Suy ra
.
.
1
.
8
S A B C D
S ABCD
V
V
Lưu ý: Tỉ số thể tích chỉ áp dụng cho khối chóp tam giác nên nếu đáy là tứ giác ta chia
đáy thành hai tam giác.
Câu 104. Cho nh chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nhật. Mặt phẳng
đi qua
,A
B
trung điểm
M
của
.SC
Mặt phẳng
chia khối chóp đã cho thành hai phần
có thể tích lần lượt là
1
,V
2
V
với
1 2
.V V
Tỉ số
1
2
V
V
bằng
A.
1
.
4
B.
3
.
5
C.
3
.
8
D.
5
.
8
Lời giải. Kẻ
MN CD
,N CD
suy ra
ABMN
là thiết diện của khối chóp.
Ta có
. . .
S ABMN S ABM S AMN
V V V
.
.
. . .
.
1 1 1
.
2 2 4
S ABM
S ABM S ABC S ABCD
S ABC
V
SM
V V V
V SC
.
. .
.
1 1
. .
4 8
S AMN
S AMN S ABCD
S ACD
V
SM SN
V V
V SC SD
Suy ra
. . . .
1 1 3
.
4 8 8
S ABMN S ABCD S ABCD S ABCD
V V V V
Suy ra
.
5
.
8
ABMNDC S ABCD
V V
Vậy
1
2
3
.
5
V
V
Chọn B.
55
Câu 105. [ĐỀ THAM KHẢO 2018-2019] Cho khối lăng trụ
.
ABC A B C
thể tích
bằng
1.
Gọi
, M N
lần lượt trung điểm của các đoạn thẳng
AA
và
.BB
Đường
thẳng
CM
cắt đường thẳng
C A
tại
,P
đường thẳng
CN
cắt đường thẳng
C B
tại
.Q
Thể tích khối đa diện lồi
A MPB NQ
bằng
A.
1.
B.
1
.
2
C.
1
.
3
D.
2
.
3
Lời giải. Gọi
h
là chiều cao của lăng trụ
. .ABC A B C
Do
4
C PQ C A B
S S
nên
. .
4 4
.
3 3
C C PQ ABC A B C
V V
1
Ta có
.
. . .
2 1 1
.
3 3 3
C ABNM
C ABB A ABC A B C ABC A B C
V V V V
Suy ra
.
. .
1 2
1 .
3 3
C ABNM
CMN C A B ABC A B C
V V V
2
Từ
1
2 ,
suy ra
2
.
3
A MPB NQ
V
Chọn D.
Câu 106. Cho nh lăng trụ
.
ABC A B C
thể tích bằng
.V
Các điểm
,M
,N
P
lần
lượt thuộc các cạnh
,AA
,BB
CC
sao cho
1
,
2
AM
AA
2
.
3
BN CP
BB CC
Thể tích của
khối đa diện
.ABC MNP
bằng
A.
2
.
3
V
B.
9
.
16
V
C.
11
.
18
V
D.
20
.
27
V
Lời giải. Công thức giải nhanh:
.
3
ABC MNP
m n p
V V
với
, , .
AM BN CP
m n p
AA BB CC
Áp dụng:
1 2 2
, ,
2 3 3
m n p
, ta được
.
11
.
18
ABC MNP
V V
Chọn C.
Câu 107. Người ta cần cắt một khối lập phương
thành hai khối đa diện bởi một mặt phẳng đi qua
A
(như hình vẽ) sao cho phần thể tích của khối đa diện
chứa điểm
B
bằng một nửa thể tích của khối đa diện
còn lại. Tỉ số
CN
CC
bằng
A.
1
.
2
B.
1
.
3
C.
2
.
3
D.
3
.
4
56
Lời giải. Công thức giải nhanh:
.
0
.
2 2
AMNPBCD
ABCD A B C D
CN
BM DP
V
CC
BB DD
V
Theo giả thiết, ta có
.
0
1 1 2
.
3 2 3 3
AMNPBCD
ABCD A B C D
CN
V
CN
CC
V CC
 
Chọn C.
Câu 108*. Cho tứ diện đều
ABCD
có cạnh bằng
.a
Gọi
,M
N
lần lượt trung điểm
các cạnh
,AB
BC
E
là điểm đối xứng với
B
qua
.D
Mặt phẳng
MNE
chia khối
tứ diện
ABCD
thành hai khối đa diện. Khối đa diện chứa đỉnh
A
có thể tích bằng
A.
3
2
.
18
a
B.
3
7 2
.
216
a
C.
3
11 2
.
216
a
D.
3
13 2
.
216
a
Lời giải. Thể tích khối tứ diện đều
ABCD
cạnh
a
3
2
.
12
a
V
Gọi
P EN CD
Q EM AD
, P Q
lần lượt là trọng tâm
của
BCE
.ABE
Ta có
.
.
.
1 1 1 1
. . . .2 ;
2 2 2 2
B MNE
B MNE
B ACD
V
BM BN BE
V V
V BA BC BD
.
.
.
1 2 2 2 7 7
. . . . .
2 3 3 9 9 18
E DQP
BMNDQP E BMN
E BMN
V
ED EQ EP
V V V
V EB EM EN
Suy ra thể tích khối đa diện chứa đỉnh
A
bằng
3 3
11 11 2 11 2
. .
18 18 12 216
a a
V
Chọn C.
Câu 109*. Cho hình chóp đều
. .S ABCD
Gọi
M
điểm đối xứng của
C
qua
,D
N
trung điểm của
.SC
Mặt phẳng
BMN
chia khối chóp
.S ABCD
thành hai phần
thể tích là
1
,V
2
V
trong đó
1
V
là phần thể tích chứa đỉnh
.A
Tỉ số
2
1
V
V
bằng
A.
7
.
5
B.
12
.
5
C.
5
.
7
D.
5
.
12
Lời giải. Dễ thấy
DE
là đường trung bình của tam giác
,MBC
suy ra
1
;
2
ME
MB
F
trọng tâm của tam giác
,SMC
suy ra
2
.
3
MF
MN
Ta có
57
.
.
1 1 2 1
. . . . .
2 2 3 6
M DEF
M CBN
V
MD ME MF
V MC MB MN
Suy ra
2 . .
1 5
1 .
6 6
M CBN M CBN
V V V
1
.
.
1
. .2 1
2
C BNM
C BSD
V
CN CM
V CS CD
. . .
1
.
2
C BNM C BSD S ABCD
V V V
2
Từ
1
2 ,
suy ra
2
2 . .
1
5 1 5 5
. .
6 2 12 7
S ABCD S ABCD
V
V V V
V

Chọn C.
Câu 110*. Cho hình hộp
.
ABCD A B C D
,M
,N
P
lần lượt là trung điểm ba cạnh
,A B
BB
và
Mặt phẳng
MNP
cắt đường thẳng
A A
tại
.I
Biết thể tích khối
tứ diện
IANP
.V
Thể tích khối hộp đã cho
.
ABCD A B C D
bằng
A.
2 .V
B.
4 .V
C.
6 .V
D.
12 .V
Lời giải. Gọi
.Q MNP A D
Theo tính chất của
giao tuyến suy ra
MQ NP
nên
Q
trung điểm
của
.A D
Suy ra
,M
Q
lần lượt trung điểm
,IN
.IP
Ta có
.
.
1 1 1 1
. . . . .
3 2 2 12 12
I A MQ
I A MQ
IANP
V
IA IM IQ V
V
V IA IN IP

Mặt khác
.
1
, .
3
I A MQ A MQ
V d I A B C D S
.
1 1 1 1
. , . .
3 2 8 48
A B C D ABCD A B C D
d A ABCD S V
Từ đó suy ra
.
4 .
ABCD A B C D
V V
Chọn B.
Dạng 9. BÀI TOÁN CỰC TRỊ
Câu 111. Cho hình chóp
.S ABC
,SA a
2,
SB a
3.
SC a
Thể ch lớn nhất
của khối chóp đã cho bằng
A.
3
6.
a
B.
3
6
.
2
a
C.
3
6
.
3
a
D.
3
6
.
6
a
Lời giải. Gọi
H
là hình chiếu của
A
trên mặt phẳng
.SBC AH SBC
Ta có
AH AS
.
Dấu
'' ''
xảy ra khi
AS SBC
.
1 1
. .sin .
2 2
SBC
S SB SC BSC SB SC
.
Dấu
'' ''
xảy ra khi
SB SC
.
58
Khi đó
1 1 1 1
. . . .
3 3 2 6
SBC
V S AH SB SC AS SA SB SC
Dấu
'' ''
xảy ra khi
, , SA SB SC
đôi một vuông góc với nhau.
Vậy thể tích lớn nhất của khối chóp:
3
max
1 6
. . .
6 6
a
V SA SB SC
Chọn D.
Câu 112. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nhật với
4.
AB
Cạnh bên
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy
6.
SC
Thể tích lớn nhất của khối chóp đã cho bằng
A.
24.
B.
20
.
3
C.
40
.
3
D.
80
.
3
Lời giải. Đặt
.BC x
Suy ra
2
16
AC x
2
20 .SA x
ĐK:
0 2 5.
x
Thể tích khối chóp:
2
.
1 4
. 20
3 3
S ABCD ABCD
V S SA x x
2
2 2
20
4 40
. .
3 2 3
x x
Dấu
" "
xảy ra
2
20 10.
x x x
Chọn C.
Cách 2. Xét hàm số
2
4
20
3
f x x x
trên
0;2 5 .
Câu 113. Cho nh chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác đều
1.
SA SB SC
Thể tích lớn nhất của khối chóp đã cho bằng
A.
1
.
6
B.
1
.
12
C.
2
.
12
D.
3
.
12
Lời giải. Gọi
O
là tâm tam giác đều
.ABC
Từ giả thiết suy ra
.SO ABC
Đặt
,AB x
suy ra
3
3
x
OA
2
1 .
3
x
SO
Điều kiện:
0 3.
x
Khi đó
2 2
.
1 1
. . 3 .
3 12
S ABC ABC
V S SO x x
Xét hàm
2 2
1
. 3
12
f x x x
trên
0; 3 ,
ta được
0; 3
1
max 2 .
6
f x f
Chọn A.
Cách 2. Ta có
3
2 2 2
2 2 2 2 2
1 1 6 2
3 . . 6 2 2.
3
2 2
x x x
x x x x x
Câu 114. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nhật,
4.
AD
Các cạnh bên
bằng nhau và bằng
6.
Thể tích lớn nhất của khối chóp đã cho bằng
59
A.
125
.
3
B.
128
.
3
C.
130
.
3
D.
Lời giải. Gọi
.O AC BD
Từ giả thiết suy ra
.SO ABCD
Đặt
,AB x
suy ra
2
16
AC x
2
128
.
2
x
SO
Điều kiện:
0 8 2.
x
Khi đó
2
.
1 1 128
. .4 .
3 3 2
S ABCD ABCD
x
V S SO x
2 2 2
1 1 128
. 2 128 . 128 .
3 3 3
x x x x
Dấu
'' ''
xảy ra
2
128 8.
x x x
Suy ra
.
128
.
3
S ABCD
V
Chọn B.
Câu 115. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy hình thoi tâm
,O
cạnh bằng
1;
SO
vuông
góc với mặt đáy
ABCD
1.
SC
Thể tích lớn nhất của khối chóp bằng
A.
2 3
.
3
B.
2 3
.
9
C.
2 3
.
27
D.
4 3
.
27
Lời giải. Đặt
.OA OC x
Suy ra
2
1 ,OD x
2
1 .SO x
Điều kiện:
0 1.
x
Thể tích khối chóp
2 2 2
.
1 1 2
. .2 1 . 1 1 .
3 3 3
S ABCD ABCD
V S SO x x x x x
Xét hàm
2
1
f x x x
trên
0;1 ,
ta được
0;1
1 2
max .
3 3 3
f x f
Vậy thể tích lớn nhất của khối chóp bằng
4 3
.
27
Chọn D.
Câu 116. Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác vuông tại
,C
2.
AB
Cạnh bên
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và
1.
SA
Thể tích lớn nhất của khối chóp bằng
A.
1
.
3
B.
1
.
4
C.
1
.
6
D.
1
.
12
Lời giải. Đặt
,AC x
suy ra
2
4 .CB x
Điều kiện:
0 2.
x
Khi đó
2
.
1 1
. 4
3 6
S ABC ABC
V S SA x x
2 2
1 4 1
.
6 2 3
x x
Chọn A.
60
Câu 117. Cho nh chóp
.S ABC
đáy tam giác vuông tại
A
1.
AB
Các cạnh
bên
2.
SA SB SC
Thể tích lớn nhất của khối chóp đã cho bằng
A.
2
.
3
B.
4
.
3
C.
5
.
4
D.
5
.
8
Lời giải. Gọi
I
là trung điểm của
.BC
Từ giả thiết suy ra
.SI ABC
Đặt
,AC x
suy ra
2
1
BC x
2
15
.
2
x
SI
Điều kiện:
0 15.
x
Khi đó
2
.
1 1 15
. . .
3 3 2 2
S ABC ABC
x x
V S SI
2 2
2
1 1 15 5
15 . .
12 12 2 8
x x
x x
Chọn D.
Câu 118. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nhật với
4,
AB
6.
SC
Tam
giác
cân tại
S
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích lớn nhất
của khối chóp đã cho bằng
A.
40.
B.
80.
C.
40
.
3
D.
80
.
3
Lời giải. Chọn D. Gọi
H
là trung điểm của
.AD
Từ giả thiết suy ra
.SH ABCD
Đặt
,AD x
suy ra
2
16
4
x
HC
2
20 .
4
x
SH
Điều kiện:
0 4 5.
x
Khi đó
2
.
1 1
. .4 . 20
3 3 4
S ABCD ABCD
x
V S SH x
2 2 2
1 1 80
2 80 80 .
3 3 3
x x x x
Câu 119. Cho hình chóp
.S ABCD
SA x
0 3 ,
x
tất cả các cạnh còn lại bằng
nhau và bằng
1.
Với giá trị nào của
x
thì thể tích khối chóp đã cho lớn nhất?
A.
2
.
2
x
B.
3
.
2
x
C.
6
.
2
x
D.
3
.
3
x
Lời giải. Gọi
O
là tâm của hình thoi
ABCD
OA OC
.
1
Theo bài ra, ta có
.SBD CBD OS OC
2
Từ
1
2
, ta có
1
2
OS OA OC AC
SAC
vuông tại
S
2
1
AC x
.
61
Suy ra
2
1
2
x
OA
2
2 2
3
.
2
x
OB AB OA
Ta
1
SB SC SD
, suy ra hình chiếu vuông góc
H
của đỉnh
S
trên mặt đáy m đường tròn
ngoại tiếp tam giác
.BCD H AC
Trong tam
giác vuông
SAC
, ta có
2 2 2
.
.
1
SA SC x
SH
SA SC x
Khi đó

2 2
2 2
2
.
2
1 3
1 1 1 1 3 1
. . . 3 . .
3 3 2 6 6 2 4
1
S ABCD ABCD
x x
x x x
V S SH x x
x
Dấu
'' ''
xảy ra
2
6
3 .
2
x x x
Chọn C.
Câu 120. Cho hình hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
,AB x
3,
AD
góc giữa đường
thẳng
A C
và mặt phẳng
ABB A
bằng
0
30 .
Tìm
x
để thể tích khối hộp chữ nhật có
thể tích lớn nhất.
A.
3 3
.
2
x
B.
3 6
.
2
x
C.
3 5
.
5
x
D.
3 15
.
5
x
Lời giải. Xác định:
0
30 , .A C ABB A CA B
Đặt
0 .
BB h h
Ta có
0 2 2
2 2
3
tan tan 30 27.
BC
CA B x h
A B
x h
Khi đó
2 2
2
27 81
. 3 . 3 27 3 .
2 2
ABCD
x x
V S BB x h x x
Dấu
" "
xảy ra
2 2
3 6
27 .
2
x x x
Chọn B.
Câu 121. Cho hình chóp
.S ABC
SA x
0 3 ,
x
tất cả các cạnh còn lại đều
bằng
1
. Thể tích lớn nhất của khối chóp đã cho bằng
A.
2
.
4
B.
1
.
8
C.
1
.
12
D.
2
.
12
Lời giải. Ta có tam giác
ABC
SBC
là những tam giác đều cạnh bằng
1
.
Gọi
N
là trung điểm
3
.
2
BC SN
62
Trong tam giác
, kẻ
SH AN
.
1
Ta có
BC AN
BC SAN BC SH
BC SN
 
.
2
Từ
1
2
, suy ra
SH ABC
.
Khi đó
.
1 1 1 3 3 1
. . . . .
3 3 3 4 2 8
S ABC ABC ABC
V S SH S SN
Dấu
'' ''
xảy ra
.H N
Chọn B.
Cách 2. Gọi
M
là trung điểm
, .
NM SA
SA d SA BC MN
NM BC
 
Tam giác
SNA
cân tại
,N
3
2
SN AN
nên suy ra
2
3
.
2
x
MN
Khi đó
2
.
1 3 1
. . , .sin , .
6 12 8
S ABC
x x
V SA BC d SA BC SA BC
Dấu
'' ''
xảy ra
2
6
3 .
2
x x x
Câu 122. Cho tam giác
OAB
đều cạnh
.a
Trên đường thẳng
d
qua
O
vuông góc
với mặt phẳng
OAB
lấy điểm
M
sao cho
.OM x
Gọi
,E
F
lần lượt là hình chiếu
vuông góc của
A
trên
MB
.OB
Gọi
N
giao điểm của
EF
.d
Tìm
x
để thể
tích tứ diện
ABMN
có giá trị nhỏ nhất.
A.
2.
x a
B.
2
.
2
a
x
C.
3
.
2
a
x
D.
6
.
12
a
x
Lời giải. Đặt
0.
ON y
Khi đó
2
1 1 3
. . .
3 3 4
ABMN ABOM ABON OAB
a
V V V S OM ON x y
Ta có
.
AF OB
AF MOB AF MB
AF MO
Lại có
MB AE
nên suy ra
.MB AEF MB EF
Suy ra
OBM ONF
nên
2
.
.
2
OB ON OB OF a
ON
OM OF OM x

Suy ra
2 2 3
3 6
.
12 2 12
ABMN
a a a
V x
x
Dấu
'' ''
xảy ra
2
2
.
2 2
a a
x x
x
Chọn B.
Câu 123. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác
vuông cân tại
.A
Cạnh bên
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy, khoảng ch từ
A
đến
mặt phẳng
SBC
bằng
3.
Gọi
góc giữa hai mặt phẳng
SBC
,ABC
tính
cos
khi thể tích khối chóp
.S ABC
nhỏ nhất.
63
A.
2
cos .
2
B.
1
cos .
3
C.
3
cos .
3
D.
2
cos .
3
Lời giải. Đặt
,AB AC x
.SA y
Khi đó
2
.
1
.
6
S ABC
V x y
, , AB AC AS
đôi một vuông góc nên
3
2 2 2 4 2
2
1 1 1 1 1 1
3 .
9
,
x x y x y
d A SBC
Suy ra
2 2
1 27 3
81 3 .
6 2
SABC
x y V x y 
Dấu
" "
xảy ra
3 3.
x y
Khi đó
3
cos cos .
3
SMA
Chọn C.
Câu 124. Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều
3
d
khoảng cách giữa hai
đường thẳng chéo nhau gồm một đường thẳng chứa một đường chéo của đáy và đường
thẳng còn lại chứa một cạnh bên hình chóp. Thể tích nhỏ nhất của khối chóp bằng
A.
3.
B.
9.
C.
9 3.
D.
27.
Lời giải. Xét hình chóp tứ giác đều
. .S ABCD
Đặt
2
.
1
, .
3
S ABCD
AB x SO h V hx

Ta cần đánh giá
2
1
3
hx
hằng số.
Ta tính được
2
x
OA
nên theo giả thiết ta có
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 2
OH SO OA d h x
2
3
2 2 2 2 2 2 4
1 1 2 1 1 1 1 1
3 . 27.
3
AM GM
hx
h x h x x h x
Dấu
'' ''
xảy ra
3.
x h
Khi đó
min
9.
V
Chọn B.
Câu 125. Cho hình hộp chữ nhật
.
ABCD A B C D
có độ dài đường chéo
18.
AC
Gọi
S
là diện tích toàn phần của hình hộp đã cho. Tìm giá trị lớn nhất
max
S
của
.S
A.
max
18.
S
B.
max
18 3.
S
C.
max
36.
S
D.
max
36 3.
S
Lời giải. Gọi
, , a b c
là ba kích thước của hình hộp chữ nhật.
Khi đó
tp
2 .S ab bc ca
Theo giả thiết ta có
2 2 2 2
' 18.
a b c AC
Từ bất đẳng thức
2 2 2
a b c ab bc ca
, suy ra
tp
2 2.18 36.
S ab bc ca
Dấu
'' ''
xảy ra
6.
a b c
Chọn C.
Dạng 10. MỘT SỐ BÀI TOÁN ỨNG DỤNG
64
Câu 126. Từ một mảnh giấy hình vuông cạnh
a
, người ta gấp thành hình ng trụ
theo hai cách sau:
Cách 1. Gấp thành 4 phần đều nhau rồi dựng lên thành một hình lăng trụ tứ giác
đều có thể tích là
1
V
(Hình 1).
Cách 2. Gấp thành 3 phần đều nhau rồi dựng lên thành một hình lăng trụ tam
giác đều có thể tích là
2
V
(Hình 2).
Hình 1 Hình 2
Tính tỉ số
1
2
.
V
k
V
A.
3 3
.
2
k
B.
3 3
.
4
k
C.
3 3
.
8
k
D.
4 3
.
9
k
Lời giải. Gọi cạnh hình vuông là
.a
Suy ra cạnh đáy hình lăng trụ tứ giác là
,
4
a
cạnh đáy hình lăng trụ tứ giác là
.
3
a
Khi đó
2
1 1 1
2
2 2 2
.
3 3
4
.
. 4
3
3 4
a
V S h S
V S h S
a
Chọn B.
Câu 127*. Một người cần làm một hình lăng trụ tam giác đều từ tấm nhựa phẳng đ
thể ch
3
6 3 cm .
Để ít hao tốn vật liệu nhất thì cần tính độ dài các cạnh của
khối lăng trụ tam giác đều này bằng bao nhiêu?
A. Cạnh đáy bằng
2 6cm
và cạnh bên bằng
1cm.
B. Cạnh đáy bằng
2 3cm
và cạnh bên bằng
C. Cạnh đáy bằng
2 2cm
và cạnh bên bằng
D. Cạnh đáy bằng
4 3cm
và cạnh bên bằng
1
cm.
2
Lời giải. Giả sử hình lăng trụ tam giác đều cần làm
.
ABC A B C
có độ dài
,AB x
.AA h
Khi đó
2
3
4
ABC
S x
2
.
3
. .
4
ABC
ABC A B C
V S AA x h
Theo giả thiết
2
2
3 24
6 3 .
4
x h h
x
Đít tốn vật liệu nhất thì din tích toàn phần của khối ng trụ
.
ABC A B C
nhnhất.
Ta có
2 2
tp
3 3 72
2 3 3 .
2 2
ABC
ABB A
S S S x hx x
x
65
Khảo sát
2
3 72
2
f x x
x
trên
0; ,
ta được
f x
nhỏ nhất khi
2 3
x
.
Với
2 3 cm 2cm.
x h
Chọn B.
Câu 128*. Cho một tấm nhôm hình chữ nhật có kích thước
80cm 50cm.
Người ta cắt bốn c của tâm nhôm đó bốn
hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông cạnh bằng
cm
x
,
rồi gập tấm nhôm lại thì được một cái thùng không nắp dạng
hình hộp. Thể tích lớn nhất của khối hộp bằng
A.
3
8000cm .
B.
3
18000cm .
C.
3
28000cm .
D.
3
38000cm .
Lời giải. Chọn B. Hình hộp được tạo thành kích thước: chiều i
80 2 cm ,
x
chiều rộng
50 2 cm ,
x
chiều cao
cm .
x
(Điều kiện:
0 25
x
).
Suy ra thể tích của khối hộp:

3 2
80 2 50 2 4 260 4000 .V x x x x x x
Khảo sát
3 2
4 260 4000f x x x x
trên
0;25 ,
được
3
0;25
max 10 18000cm .
f x f
Câu 129*. Cho một tấm bìa hình chữ nhật ch thước
60cm 40cm.
Người ta cắt
6
hình vuông bằng nhau như
hình vẽ, mỗi hình vuông cạnh bằng
rồi gập tấm bìa
lại để được một hộp nắp. Tìm
x
để hộp nhận được
thể tích lớn nhất.
A.
4cm.
x
B.
5cm.
x
C.
10
cm.
3
x
D.
20
cm.
3
x
Lời giải. Chọn D. Các kích thước khối hộp lần lượt là:
60 3
;
2
x
40 2 ;x
.x
Khi đó
3
hop
2
60 3
40 2 3 120 1200 .
2
x
V x x x x x f x
Khảo sát hàm
f x
với
0 20,
x
ta được
f x
lớn nhất khi
20
.
3
x
Câu 130*. Một hộp không nắp được làm từ một mảnh cactong
theo hình vẽ. Hộp đáy một hình vuông cạnh
cm ,
x
chiều
cao
cm
h
và thể tích
3
500cm .
Tìm độ dài cạnh hình
vuông
x
sao cho chiếc hộp làm ra tốn ít bìa cactong nhất.
A.
2cm.
x
B.
3cm.
x
C.
5cm.
x
D.
10cm.
x
Lời giải. Thể tích khối hộp :
2
2
500
. . 500 .
V x x h x h h
x
66
Để chiếc hộp làm ra ít tốn bìa cactong nhất khi và chỉ khi diện tích toàn phần của hộp
là nhỏ nhất. Diện tích toàn phần của hộp (không nắp)
2
tp day xung quanh
. 4. 4S S S x x hx x hx
Cosi
3
2 2 2 2
2
500 2000 1000 1000
4 . 3 1000 .
x x x x
x x xx
Dấu
'' ''
xảy ra
2 3
1000 1000
1000 10.
x x x
x x
Chọn D.
Cách 2. Xét hàm
2
2000
f x x
x
với
0
x
.
Câu 131*. Một người đã cắt tấm bìa cactong đặt kích
thước như hình vẽ. Sau đó người ấy gấp theo đường nét
đứt thành cái hộp hình hộp chữ nhật. Hình hộp đáy
hình vuông cạnh
cm
a
, chiều cao
cm
h
diện tích
toàn phần bằng
Tổng
a h
bằng bao nhiêu để th
tích hộp là lớn nhất?
A.
B.
C.
4cm.
D.
Lời giải. Diện tích toàn phần :
2
2
tp
6 2
4 2 6 .
4
a
S ah a h
a
Thể tích khối hộp chữ nhật:
2 3
2
6 2 6 2
. . . .
4 4
a a a
V a a h a
a
Khảo sát hàm
3
6 2
4
a a
f a
trên
0; 3 ,
ta được
lớn nhất tại
1.
a
Với
1 1 2cm.
a h a h
Chọn A.
Câu 132*. Từ hình vuông cạnh bằng
6
người ta cắt
bỏ các tam giác vuông n tạo thành hình đậm như
hình vẽ. Sau đó người ta gập thành hình hộp chữ nhật
không nắp. Thể tích lớn nhất của khối hộp bằng
A.
8 2.
B.
C.
10 2.
D.
11 2.
Lời giải. Gọi đi các cạnh của hình hộp chữ nhật không
nắp
,a b
(như hình vẽ). Suy ra hình chữ nhật đáy
hình vuông cạnh
,b
chiều cao bằng
a
2
.
hh
V ab
Ta tính được cạnh của hình vuông ban đầu
2 2.
b a
Theo đề suy ra
2 2 6 3 2 .b a a b 
Khi đó:
2 2
3 2 .
hh
V ab b b
Xét hàm
2 3
3 2
f b b b
trên
0;3 2 ,
ta được
0;3 2
max 2 2 8 2.
f x f
Chọn A.
67
Câu 133*. Để thiết kế một chiếc bhình hộp chnhật không nắp có chiều cao
60cm,
thể tích
3
96000cm .
Người thng loại kính để sử dụng làm mặt bên giá
thành
70.000
đồng
2
/m
loại kính để làm mặt đáy giá thành
100.000
đồng
Tính chi phí thấp nhất để hoàn thành bể cá.
A.
32.000
đồng. B.
68.800
đồng. C.
83.200
đồng. D.
320.000
đồng.
Lời giải. Chọn C. Gọi
m , m
x y
, 0
x y
là chiều dài và chiều rộng của đáy bể.
Theo giả thiết, ta có:
0,16
0,6 0,096 .
xy y
x
Diện tích mặt đáy:
day
0,16
. 0,16
S xy x
x

giá tiền
0,16 100.000 16.000
đồng.
Diện tích xung quanh:
xq
0,16
2 .0,6 2 .0,6 1,2S x y x
x

giá tiền
0,16 0,16
1,2 .70000 84000x x
x x
đồng.
Tổng chi phí
0,16
84000 16000
f x x
x
Cosi
0,16
84000.2 . 16000 83.200
x
x
đồng.
Câu 134*. Người ta cắt một tgiấy hình vuông cạnh
bằng
1
đgấp thành một hình chóp tứ giác đều sao
cho bốn đỉnh của nh vuông dán lại thành đỉnh của
hình chóp như hình vẽ. Đ thể tích khối chóp lớn
nhất thì cạnh đáy
x
của hình chóp bằng
A.
2 2.
x
B.
2
.
5
x
C.
2
.
5
x
D.
2 2
.
5
x
Lời giải. Ta có
1 2
2 2 2
x
BM BO MO AB MO
.
Chiều cao của hình chóp:
2
2
2 2
2 1 2
.
2 2 2 2
x x x
h BM MO
Suy ra thể tích của khối chóp:
4 5
2
1 1 2 1 2
.
3 2 3 2
x x x
V x
Khảo sát
4 5
2
f x x x
trên
2
0; ,
2
được
f x
lớn nhất khi
2 2
.
5
x
Chọn D.
68
Câu 135*. Một người xây nhà xưởng hình hộp chữ
nhật diện tích mặt sàn
2
1152m
chiều cao
cố định. Người đó xây các bức tường xung quanh
bên trong để ngăn nhà xưởng thành ba phòng
hình chữ nhật kích thước như nhau (không kể
trần nhà). Vậy cần phải xây các phòng theo kích
thước nào để tiết kiệm chi phí nhất (bỏ qua độ dày các bc tường)?
A.
8m 48m.
B.
12m 32m.
C.
16m 24m.
D.
24m 32m.
Lời giải. Đặt
, , x y h
lần lượt là chiều dài, chiều rộng và chiều cao mỗi phòng.
Theo giả thiết, ta có
384
.3 1152x y y
x

.
Để tiết kiệm chi phí nhất khi diện tích toàn phần nhỏ nhất. Ta
tp
384 576
4 6 3 4 6. 1152 4 1152.
S xh yh xy xh h h x
x x
h
không đổi nên
tp
S
nhỏ nhất khi
576
f x x
x
(với
0
x
) nhỏ nhất.
Khảo sát
576
f x x
x
với
0,
x
được
f x
nhỏ nhất khi
24 16.
x y
Chọn C.
Cách 2. BĐT Côsi
576 576
2 . 48.
x x
x x
Dấu
'' ''
xảy ra
576
24.
x x
x
| 1/68

Preview text:

TRAÉC NGHIEÄM 12
TUYEÅN CHOÏN 2020 - 2021
HUỲNH ĐỨC KHÁNH (chủ biên)
Đăng ký mua trọn bộ trắc nghiệm 12 FILE WORD
Liên hệ tác giả HUỲNH ĐỨC KHÁNH - 0975 120 189
https://www.facebook.com/duckhanh0205
Khi mua có sẵn file word đề riêng;
file word đáp án riêng thuận tiện cho việc dạy Ngoài ra còn có
TRAÉC NGHIEÄM 11 - TUYEÅN CHOÏN 2020 – 2021 (bản mới nhất)
TRAÉC NGHIEÄM 10 - TUYEÅN CHOÏN 2020 – 2021 (bản mới nhất)
CHUÛ ÑEÀ KHOÁI ÑA DIEÄN 5.
KHAÙI NIEÄM VEÀ KHOÁI ÑA DIEÄN
I - KHỐI LĂNG TRỤ VÀ KHỐI CHÓP
Khối lăng trụ là phần không gian được giới hạn bởi một hình lăng trụ kể cả hình lăng trụ.
Khối chóp là phần không gian được giới hạn bởi một hình chóp kể cả hình chóp.
Khối chóp cụt là phần không gian được giới hạn bởi một hình chóp cụt kể cả hình chóp cụt. 1
II - KHÁI NIỆM VỀ HÌNH ĐA DIỆN VÀ KHỐI ĐA DIỆN
1. Khái niệm về hình đa diện
Hình đa diện là hình được tạo bởi một số hữu hạn các đa giác thỏa mãn hai tính chất:
 Hai đa giác phân biệt chỉ có thể hoặc không có điểm chung, hoặc chỉ có một
đỉnh chung, hoặc chỉ có một cạnh chung.
 Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác.
Mỗi đa giác như trên được gọi là một mặt của hình đa diện.
Các đỉnh, các cạnh của đa giác theo thứ tự gọi là các đỉnh, các cạnh của hình đa diện.
2. Khái niệm về khối đa diện
Khối đa diện là phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện, kể cả hình đa diện đó.
Những điểm không thuộc khối đa diện được
gọi là điểm ngoài của khối đa diện. Tập hợp
các điểm ngoài được gọi là miền ngoài của
khối đa diện. Những điểm thuộc khối đa diện
nhưng không thuộc hình đa diện ứng với đa
diện ấy được gọi là điểm trong của khối đa
diện. Tập hợp các điểm trong được gọi là miền
trong của khối đa diện.
Mỗi khối đa diện được xác định bởi một hình đa diện ứng với nó. Ta cũng gọi đỉnh,
cạnh, mặt, điểm trong, điểm ngoài… của một khối đa diện theo thứ tự là đỉnh, cạnh,
mặt, điểm trong, điểm ngoài… của hình đa diện tương ứng. Ví dụ
- Các hình dưới đây là những khối đa diện:
- Các hình dưới đây không phải là những khối đa diện: Hình a Hình b Hình c
Giải thích: Hình a không phải là hình đa diện vì tồn tại cạnh không phải là cạnh
chung của hai mặt; Hình b không phải là hình đa diện vì có một điểm đặc biệt trong 2
hình, điểm đó không phải là đỉnh chung của hai đa giác; Hình c không phải là hình
đa diện vì tồn tại một cạnh là cạnh chung của bốn đa giác.
III - PHÂN CHIA VÀ LẮP GHÉP CÁC KHỐI ĐA DIỆN
Nếu khối đa diện H  là hợp của hai khối đa diện H và H sao cho H và H 2  1  2  1 
không có chung điểm trong nào thì ta nói có thể phân chia được khối đa diện H
thành hai khối đa diện H và H . Khi đó ta cũng nói có thể ghép hai khối đa diện 2  1 
H và H để được khối đa diện H . 2  1 
Ví dụ 1. Với khối chóp tứ giác S.ABCD, xét hai khối
chóp tam giác S.ABC S.ACD. Ta thấy rằng:
 Hai khối chóp S.ABC S.ACD không có điểm trong
chung (tức là không tồn tại điểm trong của khối chóp
này là điểm trong của khối chóp kia và ngược lại).
 Hợp của hai khối chóp S.ABC S.ACD chính là
khối chóp S.ABCD.
Vậy khối chóp S.ABCD được phân chia thành hai khối chóp S.ABC S.ACD hay
hai khối chóp S.ABC S.ACD được ghép lại thành khối chóp S.ABCD.
Ví dụ 2. Cắt khối lăng trụ ABC.AB C
  bởi mặt phẳng ABC.
Khi đó, khối lăng trụ được phân chia thành hai khối đa diện
AABC ABCC B  .
Nếu ta cắt khối chóp ABCC B
  bởi mặt phẳng A BC   thì ta
chia khối chóp ABCC B
  thành hai khối chóp ABCB và ACC B  .
Vậy khối lăng trụ đã cho được chia thành ba khối tứ diện AABC, ABCB  và ACC B  .
Dạng 1. NHẬN BIẾT HÌNH ĐA DIỆN
Câu 1. Cho các hình sau: Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), hình đa diện là A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. 3
Lời giải. Chọn A.
Câu 2. Cho các hình sau: Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), hình không phải đa diện là A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Lời giải. Chọn D.
Câu 3. Cho các hình sau: Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Lời giải. Các hình đa diện là: Hình 1; Hình 3; Hình 4. Chọn C.
Câu 4. Vật thể nào trong các vật thể sau không phải là khối đa diện? A. B. C. D.
Lời giải. Chọn C. Vì hình C vi phạm tính chất ' Mỗi cạnh của miền đa giác nào cũng
là cạnh chung của đúng hai miền đa giác ' .
Dạng 2. SỐ MẶT CỦA HÌNH ĐA DIỆN
Câu 5. Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt? A. 8. B. 10. C. 11. D. 12. 4
Lời giải. Chọn B.
Câu 6. [ĐỀ THAM KHẢO 2016-2017] Hình đa
diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt? A. 6. B. 10. C. 11. D. 12.
Lời giải. Chọn C.
Câu 7. Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt? A. 11. B. 12. C. 13. D. 14.
Lời giải. Chọn B.
Câu 8. Khối đa diện nào sau đây có số mặt nhỏ nhất?
A. Khối tứ diện đều.
B. Khối chóp tứ giác.
C. Khối lập phương.
D. Khối 12 mặt đều.
Lời giải. Chọn A.
Câu 9. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Cho hình bát diện đều cạnh .
a Gọi S là tổng
diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 S  3 a . B. 2 S  2 3 a . C. 2 S  4 3 a . D. 2 S  8a .
Lời giải. Hình bát diện đều là hình có tám mặt bằng nhau và mỗi mặt là một tam 2 a 3
giác đều. Vậy diện tích cần tính 2 S  8
 2 3 a . Chọn B. 4
Dạng 3. SỐ CẠNH CỦA HÌNH ĐA DIỆN
Câu 10. Tính tổng độ dài  của tất cả các cạnh của một tứ diện đều cạnh . a A.   4. B.   4 . a C.   6. D.   6 . a
Lời giải. Tứ diện đều có tất cả 6 cạnh nên có tổng độ dài các cạnh là 6 . a Chọn D.
Câu 11. Số cạnh của hình bát diện đều là A. 12. B. 16. C. 20. D. 22.
Lời giải. Chọn A. 5
Câu 12. Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu cạnh? A. 8. B. 9. C. 12. D. 16.
Lời giải. Chọn D.
Câu 13. Tính tổng độ dài  của tất cả các cạnh của
khối mười hai mặt đều cạnh bằng 2. A.   8. B.   24. C.   30. D.   60.
Lời giải. Khối mười hai mặt đều có 30 cạnh nên có tổng độ dài tất cả các cạnh bằng
  30.2  60 . Chọn D.
Câu 14. Một hình chóp có 2018 cạnh. Hỏi hình chóp đó có bao nhiêu mặt? A. 1010. B. 1014. C. 2017. D. 2019.
Lời giải. Hình chóp có 2018 cạnh trong đó có: 1009 cạnh bên và 1009 cạnh đáy
Do đó hình chóp có 1009 mặt bên và 1 mặt đáy. Chọn A.
Câu 15. Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây? A. 2017. B. 2018. C. 2019. D. 2020.
Lời giải. Giả sử đa giác đáy có n cạnh, khi đó hình lăng trụ có 3n cạnh nên số cạnh
hình lăng trụ phải chia hết cho 3. Chọn C.
Dạng 4. SỐ ĐỈNH CỦA HÌNH ĐA DIỆN
Câu 16. Cho hình đa diện. Trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề sai?
i) Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.
ii) Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.
iii) Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.
iv) Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Lời giải. Chỉ có khẳng định iv) sai. Chọn A.
Câu 17. (Chuyên Lương Văn Chánh-Phú Yên lần 1, năm 2018-2019) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau.
B. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau.
C. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau. 6
D. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh.
Lời giải. Hình tứ diện có số đỉnh bằng số mặt và bằng 4. Chọn A.
Câu 18. Một hình đa diện có các mặt là những tam giác. Gọi M là tổng số mặt và C
là tổng số cạnh của đa diện đó. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 3C  2M .
B. C M  2.
C. M C.
D. 3M  2C.
Lời giải. Vì mỗi mặt là những tam giác nên có tổng số cạnh là 3M . Mỗi cạnh là cạnh 3M
chung của đúng hai mặt nên ta có hệ thức C
 3M  2C. Chọn D. 2
Câu 19. Cho một khối chóp có đáy là đa giác lồi n cạnh. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Số mặt và số đỉnh bằng nhau.
B. Số đỉnh của khối chóp bằng 2n 1.
C. Số mặt của khối chóp bằng 2 . n
D. Số cạnh của khối chóp bằng n 1.
Lời giải. Chọn A. Khối chóp có đáy là đa giác lồi n cạnh nên có:
 Số mặt là n 1 (gồm 1 mặt đáy và n mặt bên).
 Số đỉnh là n 1.
 Số cạnh là 2n ( gồm n cạnh bên và n cạnh đáy).
Câu 20. Khối đa diện mà mỗi đỉnh của nó đều là đỉnh chung của ba mặt thì số đỉnh
Ñ và số cạnh C của các khối đa diện đó luôn thỏa mãn
A. Ñ C  2.
B. Ñ C.
C. 3Ñ  2C. D. 3C  2 . Ñ
Lời giải. Theo kết quả câu 18, ta có 3M  2C ; kết quả câu 19, ta có Ñ M.
Suy ra 3Ñ  2C. Chọn C.
Dạng 5. TÂM ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH ĐA ĐIỆN
Câu 21. [ĐỀ THỬ NGHIỆM 2016-2017] Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng? A. Tứ diện đều. B. Bát diện đều.
C. Hình lập phương.
D. Lăng trụ lục giác đều.
Lời giải. Chọn A.
Dạng 6. TRỤC ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH ĐA DIỆN
Câu 22. Hình lập phương có bao nhiêu trục đối xứng? A. 7. B. 9. C. 11. D. 13.
Lời giải.  Đường thẳng đi qua hai tâm của hai mặt đối diện   có 3. 7
 Đường thẳng nối trung điểm hai cạnh đối diện   có 6.
Vậy có tổng cộng: 3  6  9 trục đối xứng. Chọn B.
Câu 23. Gọi n , n , n lần lượt là số trục đối xứng của khối tứ diện đều, khối chóp tứ 1 2 3
giác đều và khối lập phương. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. n  4, n  1, n  9.
B. n  0, n  1, n  9. 1 2 3 1 2 3
C. n  3, n  1, n  9.
D. n  3, n  1, n  13. 1 2 3 1 2 3
Lời giải. Khối tứ diện đều có 3 trục đối xứng (đi qua trung điểm của các cặp cạnh đối
diện). Khối chóp tứ giác đều có 1 trục đối xứng (đi qua đỉnh và tâm của mặt tứ giác).
Khối lập phương có 9 trục đối xứng. Chọn C.
Câu 24. Hình hộp chữ nhật với kích thước 553 có bao nhiêu trục đối xứng? A. 3. B. 5. C. 6. D. 9.
Lời giải.  Đường thẳng đi qua hai tâm của hai mặt đối diện   có 3.
 Đường thẳng nối trung điểm hai cạnh đối diện có kích thước là 3   có 2.
Vậy có tổng cộng: 3  2  5 trục đối xứng. Chọn B.
Dạng 7. MẶT ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH ĐA DIỆN
Câu 25. Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt đối xứng? A. 3. B. 4. C. 6. D. 9.
Lời giải. Có 6 mặt (mặt phẳng chứa 1 cạnh và trung điểm cạnh đối diện). Chọn C.
Câu 26. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.
Lời giải. Chọn B. Hình chóp tứ giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng bao gồm:
Loại 1: Mặt phẳng đi qua đỉnh hình chóp Loại 2: Mặt phẳng đi qua đỉnh hình chóp
và chứa đường trung bình của đáy (có 2 và chứa đường chéo của đáy (có 2 mặt mặt như vậy) như vậy)
Câu 27. Số mặt phẳng đối xứng của hình bát diện đều là A. 6. B. 8. C. 9. D. 12. 8
Lời giải. Chọn C.
Loại 1: Mặt phẳng đối xứng đi qua 2 Loại 2: Mặt phẳng đối xứng đi qua 4
đỉnh đối diện và trung điểm 2 cạnh đối đỉnh đồng phẳng (có 3 mặt).
diện không chứa 2 đỉnh đó (có 6 mặt).
Câu 28. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 1. B. 3. C. 4. D. 6.
Lời giải. Hình lăng trụ tam giác đều có 3 mặt phẳng đối xứng là 3 mặt phẳng trung
trực của 3 cạnh đáy và 1 mặt phẳng đối xứng là mặt phẳng trung trực của cạnh bên.
Vậy hình lăng trụ tam giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng. Chọn C.
Câu 29. Hình lập phương có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 8. B. 9. C. 10. D. 12.
Lời giải. Chọn B.
Câu 30. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một
khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 3. B. 4. C. 6. D. 9.
Lời giải. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có các mặt phẳng đối
xứng là các mặt các mặt phẳng trung trực của các cặp cạnh đối. Chọn A. 9
Câu 31. Một hình hộp đứng có đáy là hình thoi (không phải là hình vuông) có bao
nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Lời giải. Chọn C. Hình hộp đứng có đáy là hình thoi (không phải là hình chữ nhật)
có 3 mặt phẳng đối xứng bao gồm:
Loại 1: Mặt phẳng đối xứng chứa đường Loại 2: Mặt phẳng đối xứng là mặt
chéo của đáy và vuông góc với mặt đáy (có phẳng trung trực của các cạnh bên. (có 1 2 mặt). mặt)
Câu 32. Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn đỉnh của một tứ diện? A. 1. B. 4. C. 7. D. Vô số.
Lời giải. Chọn C.
Loại 1: Mặt phẳng qua trung điểm của 3 Loại 2: Mặt phẳng qua trung điểm của 4
cạnh bên có chung đỉnh (có 4 mặt).
cạnh ( 4 cạnh này thuộc 2 cặp cạnh, mỗi
cặp cạnh là chéo nhau) (có 3 mặt).
Dạng 8. PHÂN CHIA – LẮP GHÉP KHỐI ĐA DIỆN
Câu 33. Người ta ghép 5 khối lập phương cạnh a để được khối hộp chữ thập (tham
khảo hình bên dưới). Tính diện tích toàn phần S của khối chữ thập đó. tp 10 A. 2
S  12a . B. 2 S  20a . C. 2
S  22a . D. 2 S  30a . tp tp tp tp
Lời giải. Diện tích mỗi mặt của một hình lập phương là 2 a .
Diện tích toàn phần của 5 khối lập phương là 2 2 5.6a  30a .
Khi ghép thành khối hộp chữ thập, đã có 4.2  8 mặt ghép vào phía trong, do đó diện
tích toàn phần cần tìm là: 2 2 2
30a  8a  22a . Chọn C.
Câu 34. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Mặt phẳng AB C
  chia khối lăng trụ
ABC.AB C
  thành các khối đa diện nào?
A. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.
B. Hai khối chóp tam giác.
C. Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.
D. Hai khối chóp tứ giác.
Lời giải. Chọn A. Dựa vào hình vẽ, ta thấy mặt phẳng AB C
  chia khối lăng trụ ABC.AB C   thành khối chóp tam giác . A AB C   và khối chóp tứ giác . A BCC B  .
Câu 35. Lắp ghép hai khối đa diện H , H để tạo thành khối đa diện H . Trong 2  1 
đó H là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng ,
a H là khối tứ diện đều 2  1 
cạnh a sao cho một mặt của H trùng với một mặt của H như hình vẽ. Hỏi khối 2  1 
da diện H  có tất cả bao nhiêu mặt? A. 5. B. 7. C. 8. D. 9.
Lời giải. Khối đa diện H  có đúng 5 mặt. Chọn A.
Sai lầm hay gặp: Khối chóp tứ giác đều có 5 mặt. Khối tứ diện đều có 4 mặt.
Ghép hai hình lại như hình vẽ ta được khối đa diện H  có 8 mặt. 11
KHOÁI ÑA DIEÄN LOÀI VAØ KHOÁI ÑA DIEÄN ÑEÀU
I - KHỐI ĐA DIỆN LỒI
Khối đa diện H  được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kì
của H  luôn thuộc H . Khi đó đa diện giới hạn H  được gọi là đa diện lồi.
Khối đa diện lồi
Khối đa diện không lồi
Một khối đa diện là khối đa diện lồi khi và chỉ khi
miền trong của nó luôn nằm về một phía đối với mỗi
mặt phẳng đi qua một mặt của nó.
II - KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU Định nghĩa
Khối đa diện đều là một khối đa diện lồi có hai tính chất sau đây:
 Các mặt là những đa giác đều n cạnh.
 Mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng p cạnh.
Khối đa diện đều như vậy gọi là khối đa diện đều loại  , n p.
Chỉ có năm khối đa diện đều. Đó là: Loại 3;  3 Loại 4;  3 Loại 3;4 Loại 5;  3 Loại 3;  5 Khối tứ diện đều Khối lập phương Bát diện đều Hình 12 mặt đều Hình 20 mặt đều 12
Khối đa diện đều Số đỉnh Số cạnh Số mặt Loại Tứ diện đều 4 6 4 3;  3 Khối lập phương 8 12 6 4;  3 Bát diện đều 6 12 8 3;4 Mười hai mặt đều 20 30 12 5;  3 Hai mươi mặt đều 12 30 20 3;  5
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho các hình khối sau: Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), hình
không phải đa diện lồi là A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Lời giải. Áp dụng tính chất của khối đa diện lồi H  : ' Đoạn thẳng nối hai điểm bất
kì của H  luôn thuộc H '' . Chọn B.
Câu 2. Cho các hình khối sau: Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Lời giải. Có hai khối đa diện lồi là: Hình 1 & Hình 4. Chọn B. 13
Câu 3. Tâm tất cả các mặt của một hình lập phương là các đỉnh của hình nào trong các hình sau đây?
A. Tứ diện đều. B. Ngũ giác đều. C. Lục giác đều. D. Bát diện đều.
Lời giải. Chọn D.
Câu 4. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Tâm các mặt của một hình lập phương là các đỉnh của một hình lập phương.
B. Tâm các mặt của một hình tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện đều.
C. Tâm các mặt của một hình tứ diện đều là các đỉnh của một hình lập phương.
D. Tâm các mặt của một hình lập phương là các đỉnh của một hình tứ diện đều.
Lời giải. Chọn B.
Câu 5. Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều tạo thành
A. các đỉnh của một hình tứ diện đều.
B. các đỉnh của một hình bát diện đều.
C. các đỉnh của một hình mười hai mặt đều.
D. các đỉnh của một hình hai mươi mặt đều.
Lời giải. Chọn B.
Câu 6. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Tồn tại khối tứ diện là khối đa diện đều.
B. Tồn tại khối lặng trụ đều là khối đa diện đều.
C. Tồn tại khối hộp là khối đa diện đều.
D. Tồn tại khối chóp tứ giác đều là khối đa diện đều.
Lời giải. Trong 5 loại khối đa diện đều không tồn tại khối chóp có đáy là tứ giác. 14 Chọn D.
Câu 7. Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ Khối tứ diện Khối lập Hình 12 mặt Hình 20 mặt Bát diện đều đều phương đều đều
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4.
B. Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.
C. Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng.
D. Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.
Lời giải.  Khối lập phương có 6 mặt. Do đó A sai.
 Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh là 12. Chọn B.
 Khối tứ diện đều không có tâm đối xứng. Do đó C sai.
 Khối 12 mặt đều có 20 đỉnh. Khối 20 mặt đều có 12 đỉnh. Do đó D sai.
Câu 8. (Chuyên Lam Sơn-Thanh Hóa lần 1, năm 2018-2019) Cho khối 20 mặt
đều. Biết rằng mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh, mỗi đỉnh của nó là đỉnh
chung của đúng q mặt. Ta có  p;q nhận giá trị nào sau đây?
A. p  4;q  3.
B. p  3;q  5.
C. p  3;q  4.
D. p  5;q  3.
Lời giải. Chọn B.
Câu 9. (Chuyên Quốc Học-Huế lần 1, năm 2018-2019) Hình bát diện đều thuộc
khối đa diện đều nào sau đây? A. 3;4. B. 3;  3 . D. 4;  3 . C. 5;  3 .
Lời giải. Chọn A.
Câu 10. Khối đa diện đều loại 3; 
3 có tên gọi nào dưới đây?
A. Khối bát diện đều.
B. Khối lập phương.
C. Khối 20 mặt đều.
D. Khối tứ diện đều.
Lời giải. Chọn D.
Câu 11. Khối đa diện đều loại 5; 
3 có tên gọi nào dưới đây?
A. Khối 12 mặt đều.
B. Khối lập phương.
C. Khối 20 mặt đều.
D. Khối tứ diện đều. 15
Lời giải. Chọn A.
Câu 12. (Chuyên Lê Thánh Tông lần 2, năm 2018-2019) Số mặt phẳng đối xứng
của khối đa diện đều 4 ;  3 là A. 3. B. 6. C. 8. D. 9.
Lời giải. Khối đa diện đều 4 ; 
3 là khối lập phương. Số mặt phẳng đối xứng của khối
lập phương là 9. Chọn D.
Câu 13. Tổng các góc ở đỉnh của tất cả các mặt của khối đa diện đều loại 4;  3 là A. 4 . B. 8 . C. 10 . D. 12 .
Lời giải. Khối đa diện đều loại 4; 
3 là khối lập phương, gồm 6 mặt là các hình
vuông nên tổng các góc bằng 6.2 12 . Chọn D.
Câu 14. Tổng các góc ở đỉnh của tất cả các mặt của khối đa diện đều loại 3;  5 là A. 12 . B. 16 . C. 20 . D. 24 .
Lời giải. Khối đa diện đều loại 3; 
5 là khối hai mươi mặt đều, gồm 20 mặt là các
tam giác đều nên tổng các góc bằng 20. 20 . Chọn C.
Câu 15. Cho hình đa diện đều loại 4;  3 cạnh .
a Gọi S là tổng diện tích tất cả các
mặt của hình đa diện đó. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 S  4 a . B. 2 S  6 a . C. 2 S  8 a . D. 2 S  10a .
Lời giải. Đa diện đều loại 4; 
3 là khối lập phương nên có 6 mặt là các hình vuông cạnh .
a Vậy hình lập phương có tổng diện tích tất cả các mặt là 2
S  6a . Chọn B. 16 THEÅ TÍCH KHOÁI ÑA DIEÄN
I - THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ
Nếu ta xem khối hộp chữ nhật ABCD.AB CD
  như là khối lăng trụ có đáy là hình
chữ nhật AB CD
  và đường cao AA thì suy ra thể tích của nó bằng diện tích đáy
nhân với chiều cao. Ta có thể chứng minh được rằng điều đó cũng đúng với một khối lăng trụ bất kì Định lí
Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h V B . h
II - THỂ TÍCH KHỐI CHÓP
Đối với khối chóp người ta chứng minh được định lí sau: Định lí
Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là 1 V  . Bh 3
Ta cũng gọi thể tích các khối đa diện, khối lăng trụ, khối chóp đã nói ở trên lần
lượt là thể tích các hình đa diện, hình lăng trụ, hình chóp xác định chúng.
Dạng 1. THỂ TÍCH KHỐI CHÓP CƠ BẢN
Câu 1. [ĐỀ MINH HỌA 2016-2017] Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh .
a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 2. Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 2 3 a 2 3 a 2 A. 3 a 2. B. . C. . D. . 3 4 6 17
Lời giải. Diện tích hình vuông: 2 Sa . ABCD
Chiều cao khối chóp: SA a 2. 3 1 a 2
Vậy thể tích khối chóp: VS .SA  . S .ABCD 3 ABCD 3 Chọn B.
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB  , a BC  2 . a Hai mặt
bên SAB và SAD cùng vuông góc với mặt đáy ABCD, cạnh SA a 15. Thể tích
của khối chóp đã cho bằng 3 a 15 3 2a 15 3 2a 15 A. 3 2a 15. B. . C. . D. . 3 3 6
Lời giải. Vì hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với
ABCD, suy ra giao tuyến SA vuông góc với ABCD.
Do đó chiều cao khối chóp là: SA a 15.
Diện tích hình chữ nhật: 2 S
AB.BC  2a . ABCD 3 1 2a 15
Vậy thể tích khối chóp: VS .SA  . Chọn C. S .ABCD 3 ABCD 3
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh .
a Cạnh bên SA vuông góc
với đáy mặt phẳng đáy và SC a 5. Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 3 3 a 15 3 a 3 A. 3 a 3. B. . C. . D. . 3 3 6
Lời giải. Đường chéo hình vuông: AC a 2.
Xét tam giác SAC, ta có 2 2
SA SC AC a 3.
Chiều cao khối chóp: SA a 3. Diện tích hình vuông: 2 Sa . ABCD 3 1 a 3
Vậy thể tích khối chóp: VS .SA  . Chọn B. S .ABCD 3 ABCD 3
Câu 4. (Đại học Vinh lần 1, năm 2018-2019) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình
chữ nhật với AB  3a, BC  .
a Cạnh bên SD vuông góc với mặt phẳng đáy và SD  2 .
a Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 3 a . B. 3 2a . C. 3 3a . D. 3 6a .
Lời giải. Chiều cao khối chóp: SD  2 . a
Diện tích hình chữ nhật: 2 S
AB.BC  3a . ABCD 1
Vậy thể tích khối chóp: 3 VS
.SD  2a . Chọn B. S .ABCD 3 ABCD 18
Câu 5. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Cho khối chóp S.ABC SA vuông góc với
mặt đáy, SA  4, AB  6, BC  10 và CA  8 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 24. B. 32. C. 40. D. 192.
Lời giải. Tam giác ABC, có 2 2 2 2 2 2
AB AC  6  8  10  BC   1
tam giác ABC vuông tại A nên SA . B AC  24. ABC  2 1
Vậy thể tích khối chóp: VS
.SA  32. Chọn B. S .ABC  3 ABC
Câu 6. (KHTN Hà Nội lần 1, năm 2018-2019) Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam
giác vuông tại B, AB a, AC  2 .
a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA  .
a Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 3 3a 3 2a 3 3a A. . B. . C. . D. . 3 3 3 6
Lời giải. Chiều cao của khối chóp: SA  . a Ta có 2 2 2 2 BC
AC AB  4a a a 3. 2 1 a 3
Diện tích mặt đáy: SAB.BC  . ABC 2 2 3 1 a 3
Vậy thể tích khối chóp: V S .SA  .  Chọn D. 3 ABC 6
Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A B, AB BC  1,
AD  2. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA  2. Thể tích khối chóp đã cho bằng 1 A. . B. 1. C. 2. D. 3. 3
Lời giải. Chiều cao khối chóp: SA  2.
AD BC  3
Diện tích hình thang: S   .  AB  . ABCD    2  2 1
Vậy thể tích khối chóp: VS
.SA  1. Chọn B. S .ABCD 3 ABCD
Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, cạnh .
a Cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy, góc  0
SBD  60 . Thể tích khối chóp đã cho bằng 3 a 3 3 a 3 2a A. 3 a . B. . C. . D. . 2 3 3 19 Lời giải. Ta có SAB S
AD, suy ra SB S . D Hơn nữa, theo giả thiết 
SBD  60. Do đó tam giác SBD đều cạnh
bằng SB SD BD a 2. Chiều cao khối chóp: 2 2
SA SB AB  . a Diện tích hình vuông: 2 Sa . ABCD 3 1 a
Vậy thể tích khối chóp: VS .SA  . Chọn C. S .ABCD 3 ABCD 3
Câu 9. [ĐỀ THỬ NGHIỆM 2016-2017] Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác
đều cạnh 2a và thể tích khối chóp bằng 3
a . Chiều cao của hình chóp đã cho bằng a 3 a 3 a 3 A. a 3. B. . C. . D. . 2 3 6
Lời giải. Tam giác ABC đều cạnh 2a 2   Sa 3. ABC  3 1 3.V 3a Ta có: S . VS . ABC h   h  
a 3. Chọn A. S .ABC ABC  2 3 Sa ABC 3
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có tam giác SBC là tam giác vuông cân tại S, SB  2a
và khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC  bằng 3 .
a Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 3 2a . B. 3 4a . C. 3 6a . D. 3 12a .
Lời giải. Chọn SBC  làm mặt đáy 
 chiều cao khối chóp: h d  ,
A SBC   3 . a   1
Tam giác SBC vuông cân tại S nên 2 2 SSB  2a . SBC 2 1
Vậy thể tích khối chóp: V S .d  , A    SBC 3 2a .   Chọn A. 3 SBC
Câu 11. (KHTN Hà Nội lần 2, năm 2018-2019) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh .
a Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
đáy. Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 3 a 3 3 a 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 2 2 6 6
Lời giải. Chọn D. Gọi I là trung điểm AB SI AB.
Từ giả thiết suy ra SI  ABCD nên chiều cao khối chóp a 3 là: SI
(do tam giác SAB đều cạnh a ). 2 Diện tích hình vuông: 2 Sa . ABCD 3 1 a 3
Vậy thể tích khối chóp: VS .SI  . S .ABCD 3 ABCD 6 20
Câu 12. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh .
a Tam giác SAB cân tại
S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, cạnh bên SA  2 . a Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 2a 3 a 15 3 a 15 A. 3 2a . B. . C. . D. . 3 6 12
Lời giải. Chọn C. Gọi I là trung điểm AB SI AB.
Từ giả thiết suy ra SI  ABCD nên chiều cao khối chóp 2  AB a 15 là: 2 2 2
SI SA IA SA      .    2  2 Diện tích hình vuông: 2 Sa . ABCD 3 1 a 15
Vậy thể tích khối chóp: VS .SI  . S .ABCD 3 ABCD 6
Câu 13. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy
bằng a, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 11 a 3 11 a 3 11 a 3 13 a A. . B. . C. . D. . 4 6 12 12
Lời giải. Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Vì S.ABC là khối chóp
đều nên suy ra SI  ABC . 2 a 3
Gọi M là trung điểm của BC AI AM  . 3 3
Tam giác SAI vuông tại I , có 2       aa SI SA SI 2a2 3 33 2 2      .  3  3 2 a 3
Diện tích tam giác: S  . ABC  4 3 1 11 a
Vậy thể tích khối chóp: VS .SI  . Chọn C. S .ABCD  3 ABC 12
Câu 14. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng ,
a cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 2a 3 14a 3 2a 3 14a A. . B. . C. . D. . 2 2 6 6 21
Lời giải. Chiều cao của khối chóp: 2       aa SO SA AO 2a2 2 14 2 2      .  2  2
Vậy thể tích khối chóp: 3 1 1 a 14 14a 2 V S .SO a .  . Chọn D. 3 ABCD 3 2 6
Câu 15. (ĐHSP Hà Nội lần 2, năm 2018-2019) Cho hình chóp đều S.ABCD có tam
giác SAC đều cạnh .
a Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 3 3 a 3 3 a 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 3 4 6 12
Lời giải. Tam giác SAC đều cạnh a AC  . a a 3 a Suy ra SO
và cạnh hình vuông AB  . 2 2
Vậy thể tích khối chóp: 2 3 1 1 a a 3 a 3 V S .SO  . .  . Chọn D. 3 ABCD 3 2 2 12
Dạng 2. THỂ TÍCH KHỐI CHÓP KHI BIẾT CHÂN ĐƯỜNG CAO
Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh .
a Tam giác SAB vuông
tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Hình chiếu vuông góc của S
trên AB là điểm H thỏa AH  2BH . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 2 3 a 2 3 a 2 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 3 6 9 9
Lời giải. Trong tam giác vuông SAB, có 2 2 2 2
SA AH .AB AB.AB a ; 3 3 a 2 2 2
SH SA AH  . 3 Diện tích hình vuông: 2 Sa . ABCD 3 1 a 2
Vậy thể tích khối chóp: VS .SH  . Chọn C. S .ABCD 3 ABCD 9
Câu 17. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AC  2a, AB SA  .
a Tam giác SAC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
đáy. Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 2a 3 a 3 3a A. 3 a . B. . C. . D. . 3 4 4 22
Lời giải. Kẻ SH AC. Từ giả thiết suy ra SH  ABC .
Trong tam giác vuông SAC, có  a   2 AH SA   AH.AC    2    .  2 2  SH   SA AH   a 3  SH    2
Tam giác vuông ABC, có 2 2 BC
AC AB a 3. 3 1 1 1  a
Vậy thể tích khối chóp: VS
.SH  . AB.BC .
 SH  . Chọn C. S .ABC    3 ABC 3 2  4
Câu 18. (Đại học Vinh lần 2, năm 2018-2019) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là a 2 hình vuông cạnh .
a Cạnh bên SA
, tam giác SAC vuông tại S và nằm trong 2
mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 6a 3 6a 3 2a 3 6a A. . B. . C. . D. . 3 4 6 12
Lời giải. Kẻ SH AC. Từ giả thiết suy ra SH  ABCD.
Trong tam giác vuông SAC, có AC a 2 và  aAH  2   SA   AH.AC    2 2    .  2 2  SH   SA AH   a 6  SH    4 3 1 a 6
Vậy thể tích khối chóp: VS .SH  . Chọn D. S .ABCD 3 ABCD 12
Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh bằng 1, góc  ABC  60.
Cạnh bên SD  2. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD là điểm H
thuộc đoạn BD thỏa HD  3HB. Thể tích của khối chóp đã cho bằng 15 15 5 15 A. . B. . C. . D. . 8 12 24 24 Lời giải. Vì 
ABC  60 nên tam giác ABC đều. 3 3 3 3 Suy ra BO
; BD  2BO  3; HD BD  . 2 4 4 5
Tam giác vuông SHD, có 2 2
SH SD HD  . 4 3
Diện tích hình thoi: S  2S  . ABCD ABC  2 1 15
Vậy thể tích khối chóp: VS .SH  . Chọn D. S .ABCD 3 ABCD 24 23
Câu 20. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, AB  3. Hình
chiếu vuông góc của S xuống mặt đáy trùng với trọng tâm của tam giác ABC và 14 SB
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng 2 3 1 3 A. 1. B. . C. . D. . 2 4 4
Lời giải. Chọn D. Gọi M , N lần lượt là trung điểm AB, AC. Suy ra G CM BN
là trọng tâm tam giác ABC. Từ giả thiết suy ra SG  ABC . AB 3
Tam giác ABC vuông cân tại C, suy ra CA CB   và CM AB. 2 2 1 3 1 1 Ta có CM AB
, suy ra GM CM  ; 2 2 3 2 10 2 2
BG BM GM  ; 2 2
SG SB GB  1. 2 1 9
Diện tích tam giác: S  . CA CB  . ABC  2 4 1 3
Vậy thể tích khối chóp: VS .SG  . S .ABC  3 ABC 4
Dạng 3. THỂ TÍCH KHỐI CHÓP
CÓ CẠNH BÊN TẠO VỚI ĐÁY MỘT GÓC CHO TRƯỚC
Câu 21. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh .
a Cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy, góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng 0 60 . Thể
tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 3 a 3 3a A. 3 a . B. . C. . D. . 2 4 4
Lời giải. Xác định: 0
60  SB,ABC     
 SB, AB   SB . A Chiều cao khối chóp: 
SA AB. tan SBA a 3. 2 a 3
Diện tích tam giác: S  . ABC  4 3 1 a
Vậy thể tích khối chóp: VS .SA  . Chọn C. S .ABC  3 ABC 4
Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, góc  0 BAD  120 . Cạnh
bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên SD tạo với mặt phẳng đáy một góc 0
60 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 3 a 3 3a A. 3 a . B. . C. . D. . 2 4 4 24
Lời giải. Xác định: 0
60  SD,ABCD    
 SD, AD   SD . A Chiều cao khối chóp: 
SA AD. tan SDA a 3. Diện tích hình thoi  2 a 3 S  2S
AB.AD.sin BAD  . ABCD BAD  2 3 1 a
Vậy thể tích khối chóp: VS .SA  . Chọn B. S .ABCD 3 ABCD 2
Câu 23. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 1. Hình chiếu vuông
góc của S trên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của cạnh AB, góc giữa SC và mặt đáy bằng 0
30 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 1 5 15 15 A. . B. . C. . D. . 3 6 6 18
Lời giải. Xác định: 0
30  SC,ABCD    
 SC,HC   SCH. Chiều cao khối chóp:  15 2 2 
SH HC.tan SCH
BC BH . tan SCH  . 6 1 15
Vậy thể tích khối chóp: VS .SH  . Chọn D. S .ABCD 3 ABCD 18
Câu 24. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 0
60 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 6 3 a 6 3 a 6 3 a 6 A. . B. . C. . D. . 2 3 6 12
Lời giải. Chọn C. Gọi O AC BD.
Do S.ABCD là hình chóp đều nên SO  ABCD. Xác định: 0
60 = SB,ABCD    
 SB,OB   SBO. a Chiều cao khối chóp:  6 SO  . OB tan SBO  . 2 3 1 a 6
Vậy thể tích khối chóp: VS .SO  . S .ABCD 3 ABCD 6
Câu 25. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AC  2a, BC  . a Đỉnh
S cách đều các điểm ,
A B, C. Biết góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng 0
60 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 3 a 3 3a A. 3 a . B. . C. . D. . 2 4 4 25
Lời giải. Gọi O là trung điểm AC, suy ra O là tâm
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Theo giả thiết
đỉnh S cách đều các điểm ,
A B, C nên hình chiếu của
S xuống đáy là điểm O 
SO  ABCD. Xác định: 0
60  SB,ABCD    
 SB,OB   SBO. Chiều cao khối chóp: 
SO OB. tan SBO a 3. 1 1
Vậy thể tích khối chóp: VS .SO
AB BC SO a Chọn A. S ABCD ABCD  .  3 . . . 3 3
Câu 26. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại ,
A AB AC  . a Cạnh
bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi I là trung điểm của BC, SI tạo với mặt phẳng đáy góc 0
60 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 3 a 6 3 a 6 3 a 6 A. . B. . C. . D. . 2 4 6 12
Lời giải. Xác định:
  SI ABC       SI AI   60 , ,  SI . A BC a 2 a Ta có AI   và  6
SA AI .tan SIA  . 2 2 2 2 1 a
Diện tích tam giác: SAB.AC  . ABC  2 2 3 1 a 6
Vậy thể tích khối chóp: VS .SA  . Chọn D. S .ABC  3 ABC 12
Câu 27. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AC  2 , a BC  . a
Đỉnh S cách đều các điểm ,
A B, C. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng 0
60 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 3 a 6 3 a 6 3 a 6 A. . B. . C. . D. . 2 4 6 12
Lời giải. Gọi H là trung điểm AC. Từ giả thiết suy ra SH  ABC . Xác định: 0
60  SB,ABC     
 SB,BH    SBH. AC Chiều cao khối chóp:  
SH BH .tan SBH
. tan SBH a 3. 2
Tam giác vuông ABC, có 2 2 AB
AC BC a 3. 2 1 a 3
Diện tích tam giác: SB . A BC  . ABC  2 2 3 1 a
Vậy thể tích khối chóp: VS .SH  . Chọn A. S .ABC  3 ABC 2 26
Câu 28. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, BD  1. Hình chiếu
vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy ABCD là trung điểm . OD Đường
thẳng SD tạo với mặt phẳng đáy một góc 0
60 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 1 3 3 3 A. . B. . C. . D. . 8 8 12 24
Lời giải. Chọn D. Xác định: 0
60  SD,ABCD    
 SD,HD   SDH. BD Chiều cao khối chóp:   3
SH HD. tan SDH  .tan SDH  . 4 4 BD 1
Trong hình vuông ABCD, có AB   . 2 2 1 Diện tích hình vuông: 2 SAB  . ABCD 2 1 3
Vậy thể tích khối chóp: VS .SH  . S .ABCD 3 ABCD 24
Câu 29. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh ,
a tam giác ABC đều. Hình
chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm của tam
giác ABC. Đường thẳng SD tạo với mặt phẳng đáy góc 0
30 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 3 a 3 3 a 3 3 2a 3 A. . B. . C. . D. . 3 3 9 9
Lời giải. Gọi O AC BD, M là trung điểm AB. Suy ra H BO CM . Xác định: 0
30  SD,ABCD    
 SD,HD   SDH. 2 2a 3
Dễ thấy HD  2.BH  2. BO  . 3 3 a Chiều cao khối chóp:  2 SH  . HD tan SDH  . 3 2 a 3
Diện tích hình thoi: S  2S  . ABCD ABC  2 3 1 a 3
Vậy thể tích khối chóp: VS .SH  . Chọn C. S .ABCD 3 ABCD 9
Câu 30. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang cân với cạnh đáy AD BC;
AD  2a, AB BC CD  .
a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SD tạo
với mặt phẳng đáy góc 0
45 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 3 3 3a 3 3 a 3 A. 3 a 3. B. . C. . D. . 2 2 6 27
Lời giải. Xác định:
  SD ABCD      SD AD  45 , ,  S . DA Chiều cao khối chóp: 
SA AD. tan SDA  2 . a
Ta thấy hình thang cân đã cho là nửa lục giác đều có cạnh 2 a 3
bằng a nên có diện tích: S  3 . ABCD 4 3 1 a 3
Vậy thể tích khối chóp: VS .SA  . Chọn B. S .ABCD 3 ABCD 2
Câu 31. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác
vuông tại S. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy là điểm H thuộc cạnh AD sao cho HA  3 .
HD Biết rằng SA  2a 3 và SC tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng 0
30 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 8 6a 3 8 6a A. 3 8 2a . B. 3 8 6a . C. . D. . 3 9
Lời giải. Xác định:
  SC ABCD      SC HC  30 , ,  SCH. 3
Tam giác vuông SAD, có 2 2
SA AH .AD  12a AD.AD. 4
Suy ra AD  4a, HA  3 ,
a HD a, SH  . HA HD a 3, 
HC SH .cot SCH  3 , a 2 2 CD
HC HD  2a 2.
Diện tích hình chữ nhật: 2 S
AD.CD  8 2a . ABCD 3 1 8 6a
Vậy thể tích khối chóp: VS .SH  . Chọn C. S .ABCD 3 ABCD 3
Câu 32. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA AB  .
a Gọi N là trung điểm SD, đường thẳng AN hợp với
mặt phẳng đáy một góc 0
30 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. 3 a 3. B. . C. . D. . 3 6 9
Lời giải. Gọi M là trung điểm AD. Xác định: 0
30  AN ,ABCD    
 AN, AM    NAM . Ta có  SAa 3
AM MN .cot NAM  .cot NAM    AD a 3. 2 2
Diện tích hình chữ nhật: 2 SA . B AD a 3. ABCD 3 1 a 3
Vậy thể tích khối chóp: VS .SA  . Chọn B. S .ABCD 3 ABCD 3 28
Câu 33. (ĐHSP Hà Nội lần 3, năm 2018-2019) Cho hình chóp S.ABC AB  , a
BC a 3 và  0
ABC  60 . Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC  trùng
với chân đường cao hạ từ A của tam giác ABC. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng đáy là 0
45 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 3 6 8 12
Lời giải. Xác định: 0 45  , SA ABC       S , A HA   SAH. a a Ta có  2 1 3 1 3 S
AB.BC.sin ABC
AH.BC AH  . ABC  2 4 2 2 a Chiều cao khối chóp:  3
SH AH .tan SAH  . 2 3 1 a 3
Vậy thể tích khối chóp: VS .SH  . Chọn C. S .ABC  3 ABC 8
Câu 34. [ĐỀ THAM KHẢO 2016-2017] Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh .
a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên SD tạo với mặt phẳng
SAB một góc bằng 0
30 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 3a 3 6a 3 6a A. 3 3a . B. . C. . D. . 3 3 18
Lời giải. Xác định: 0
30  SD,SAB    
 SD,SA   D . SA Chiều cao khối chóp: 
SA AD.cot DSA a 3. 3 1 a 3
Vậy thể tích khối chóp: VS .SA  . S .ABCD 3 ABCD 3 Chọn B.
Câu 35*. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 3, tam giác SBC
vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, đường thẳng SD tạo với
mặt phẳng SBC  một góc 0
60 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 1 6 A. 3. B. 6. C. . D. . 6 3
Lời giải. Kẻ SH BC. Từ giả thiết suy ra SH  ABCD.
Xác định được hình chiếu vuông góc của D lên SBC  là điểm C. 29 Do đó: 0
60  SD,SBC     
 SD,SC   DSC.
Tam giác vuông SCD, có 
SC DC.cot DSC  1.  2 2 SB
  BC SC  2 
Tam giác vuông SBC, có  .  S . B SC 6 SH     BC 3 1 1 6
Vậy thể tích khối chóp: 2 VS .SH AB .SH  . Chọn D. S .ABCD 3 ABCD 3 3
Dạng 4. THỂ TÍCH KHỐI CHÓP
CÓ MẶT BÊN TẠO VỚI ĐÁY MỘT GÓC CHO TRƯỚC
Câu 36. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh .
a Đường thẳng SA
vuông góc đáy và mặt bên SCD hợp với đáy một góc bằng 0 60 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. 3 a 3. B. . C. . D. . 3 6 9
Lời giải. Xác định: 0
60 = SCD,ABCD    
 SD, AD   SD . A Chiều cao khối chóp: 
SA AD. tan SDA a 3. Diện tích hình vuông: 2 2 SAB a . ABCD 3 1 a 3
Vậy thể tích khối chóp: VS .SA  . Chọn B. S .ABCD 3 ABCD 3
Câu 37. (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017) Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ
nhật, AB a, AD a 3. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và mặt phẳng
SBC tạo với mặt phẳng đáy một góc 0
60 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 3 3 a A. 3 a . B. 3 3a . C. . D. . 3 3
Lời giải. Xác định: 0
60 = SBC ,ABCD     
SB, AB SB . A Chiều cao khối chóp:  SA  .
AB tan SBA a 3.
Diện tích hình chữ nhật: 2 SA . B AD a 3. ABCD 1
Vậy thể tích khối chóp: 3 VS
.SA a . Chọn A. S .ABCD 3 ABCD
Câu 38. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh .
a Cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng SBD và mặt phẳng đáy bằng 0 60 . Thể
tích của khối chóp đã cho bằng 30 3 a 6 3 a 6 3 a 6 A. 3 a . B. . C. . D. . 2 6 12
Lời giải. Xác định: 0
60  SBD,ABCD    
 SO, AO   SO . A a Chiều cao khối chóp:  6
SA AO. tan SOA  . 2 Diện tích hình vuông: 2 Sa . ABCD 3 1 a 6
Vậy thể tích khối chóp: VS .SA  . Chọn C. S .ABCD 3 ABCD 6
Câu 39. Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng ,
a góc giữa mặt bên với mặt đáy bằng 0
60 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 3 3 a 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 8 8 12 24
Lời giải. Tham khảo hình vẽ. Xác định: 0
60  SBC ,ABC     
 SE,OE   SEO. Chiều cao khối chóp:  AE a 3 a 0
SO OE. tan SEO  .tan 60  . 3  . 3 6 2 2 a 3
Diện tích tam giác đều ABC S  . ABC  4 3 1 a 3
Vậy thể tích khối chóp: VS .SO  . Chọn D. S .ABC  3 ABC 24
Câu 40. (KHTN Hà Nội lần 1, năm 2018-2019) Cho khối chóp S.ABCD có đáy là
hình thoi tâm O, cạnh a và  0
BAD  60 . Đường thẳng SO vuông góc với đáy và mặt
phẳng SCD tạo với mặt đáy một góc bằng 0
60 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 8 12 24 48
Lời giải. Kẻ OK CD. Khi đó 0
60  SCD,ABCD    
 SK,OK    SKO. a 3 1 1 1 OC a 3
Trong tam giác vuông COD, có 2    OK  . 2 2 2 a OD OK OC OD  4 2 a Chiều cao khối chóp:  3
SO OK.tan SKO  . 4 2 a 3
Diện tích hình thoi: S  2S  . ABCD ABD  2 3 1 a 3
Vậy thể tích khối chóp: VS .SO  . S .ABCD 3 ABCD 8 Chọn A. 31
Câu 41. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh ,
a đường chéo AC  . a Tam
giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, góc giữa SCD và mặt đáy bằng 0
45 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 3 a 3 3a 3 a A. . B. . C. . D. . 2 4 4 12
Lời giải. Gọi H là trung điểm AB. Từ giả thiết suy ra SH  ABCD. Xác định:
  SCD ABCD      SC HC  45 , ,  SCH. a Chiều cao khối chóp:  3
SH HC. tan SCH  . 2 2 a 3
Diện tích hình thoi: S  2S  . ABCD ABC  2 3 1 a
Vậy thể tích khối chóp: VS .SH  . Chọn B. S .ABCD 3 ABCD 4
Câu 42. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A D,
AD DC  1, AB  2. Cạnh bên SA vuông góc với đáy, mặt phẳng SBC  tạo với mặt đáy một góc 0
45 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 2 3 2 2 A. 2. B. . C. . D. . 2 2 6 1
Lời giải. Gọi I là trung điểm AB, suy ra ADCI là hình vuông nên CI AD AB. 2
Suy ra tam giác ABC vuông tại C.
Khi đó dễ dàng xác định: 0
45  SBC ,ABCD    
 SC, AC   SC . A Chiều cao khối chóp: 
SA AC.tan SCA  2. AB DC 3
Diện tích hình thang: S  .AD  . ABCD 2 2 1 2
Vậy thể tích khối chóp: VS .SA  . Chọn B. S .ABCD 3 ABCD 2
Dạng 5. THỂ TÍCH KHỐI CHÓP – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 43. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông. Cạnh bên SA vuông góc với 2 a 2
mặt phẳng đáy và SA  .
a Diện tích tam giác SBC bằng
. Thể tích khối chóp đã 2 cho bằng 3 a 3 3 a 3 2a A. 3 a . B. . C. . D. . 2 3 3 32
Lời giải. Đặt cạnh hình vuông là x  0. Suy ra 2 2 2 2
SB SA AB a x .
Dễ thấy BC  SAB  BC SB nên ta có 2 a 2 1 1 2 2  SS . B BC
a x .x   x  . a  2 ABC 2 2 3 1 a
Vậy thể tích khối chóp: VS .SA  . Chọn C. S .ABCD 3 ABCD 3
Câu 44. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh .
a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và khoảng cách từ A đến a 2
mặt phẳng SBC  bằng
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng 2 3 a 3 a 3 3 a A. 3 a . B. . C. . D. . 2 3 9
Lời giải. Gọi H là hình chiếu của A trên SB.
Dễ dang chứng minh được
AH  SBC   d A SBC a 2 ,   AH  .   2 1 1 1 Ta có    SA  . a 2 2 2 AH SA AB 3 1 a
Vậy thể tích khối chóp: V S .SA  . Chọn C. 3 ABCD 3
Câu 45. Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD
đáy là hình vuông tâm O, cạnh bằng . a Cạnh
bên bằng a 3. Gọi M là trung điểm của CD, H
là điểm đối xứng của O qua SM (tham khảo
hình vẽ bên). Thể tích khối đa diện ABCDSH bằng 3 a 10 3 a 10 3 a 10 3 5a 10 A. . B. . C. . D. . 12 18 24 24
Lời giải. Khối đa diện ABCDSH được chia thành hai khối chóp S.ABCD H .SCD. 3 • 1 1 a 10 2 2 VS .SO S . SB OB  . S .ABCD 3 ABCD 3 ABCD 6
• Vì H đối xứng với O qua SM nên d O
 ,SCD  d H,SCD.     3 1 a 10 Suy ra VVV  . HSCD OSCD S. 4 ABCD 24 3 5a 10
Vậy thể tích khối đa diện cần tính: V VV  . Chọn D. S .ABCD H .SCD 24 33
Câu 46*. Cho tứ diện ABCD có 2 S  4cm , 2 S
 6cm , AB  3cm. Góc giữa hai ABC ABD
mặt phẳng ABC  và ABD bằng 0
60 . Thể tích của khối tứ diện đã cho bằng 2 3 4 3 8 3 A. 3 2 3cm . B. 3 cm . C. 3 cm . D. 3 cm . 3 3 3 1 8
Lời giải. Kẻ CK AB. Ta có SAB.CK  CK  cm. ABC 2 3
Gọi H là chân đường cao của tứ diện hạ từ đỉnh C.
Xét tam giác vuông CHK , ta có  CH CK CKH CK
ABC ABD 4 3 .sin .sin ,  . 3 1 8 3 Vậy 3 V S .CH  cm .  Chọn D. 3 ABD 3
Câu 47*. Cho tứ diện ABCD BD  3. Hai tam giác ABD CBD có diện tích lần
lượt là 6 và 10. Biết thể tích của tứ diện ABCD bằng 11, số đo góc giữa hai mặt
phẳng ABD và CBD là 11 33 11 33 A. arcsin .          B. arcsin .  C. arccos .  D. arccos .         40 40 40 40 1
Lời giải. Kẻ AH BD. Ta có SB . D AH   AH  4. ABD  2
Gọi O là chân đường cao của tứ diện hạ từ đỉnh . A 1 3V 33 Ta có VS . ABCD AO   AO   . ABCD  3 BCD S 10 BCD
Xét tam giác vuông AOH , ta có  AO 33  33 sin AHO     AHO  arcsin   .   Chọn B. AH 40 40
Câu 48*. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh .
a Các mặt bên SAB,
SAC lần lượt tạo với mặt đáy các góc là 0 60 , 0
30 . Hình chiếu vuông góc của S trên
mặt phẳng đáy nằm trên cạnh BC. Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 4 12 32 64
Lời giải. Chọn C. Kẻ HE AB E AB, HF AC F AC  (tham khảo hình vẽ). 34  SEH   60
HE SH.cot 60   Từ hình vẽ, suy ra    . 
HF SH.cot 30 SFH  30      2 1 1 a 3 Ta có SSS
AB.HE AC.HF ABHACHABC  2 2 4 2 1 a 3 3a  . .
a SH .cot 60  cot 30     SH  . 2 4 8 3 1 a 3
Vậy thể tích khối chóp: VS .SH  . S .ABC  3 ABC 32
Câu 49*. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác với AB AC  5a, BC  6a và các
mặt bên cùng tạo với đáy các góc 60. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng
đáy nằm bên trong tam giác ABC. Thể tích của khối chóp đã cho bằng 3 2a A. . B. 3 3a . C. 3 6 3a . D. 3 8a . 3
Lời giải. Kẻ HE AB E AB, HF AC F AC , HI BC I BC . Từ hình vẽ, suy ra   
SEH SFH SIH  60 
HI HE HF SH.cot 60. Ta có SSSS ABH ACHBCHABC 1 1 1 2
AB.HE AC.HF BC.HI  12a 2 2 2 1 3a 3 2  .16 .
a SH .cot 60  12a  SH  . 2 2 1
Vậy thể tích khối chóp: 3 VS
.SH  6 3a . Chọn C. S .ABC  3 ABC
Câu 50. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A và  0 ABC  30 . Đỉnh
S cách đều các điểm ,
A B, C. Biết khoảng cách từ S đến mặt phẳng đáy bằng a 3,
khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC  bằng 2a 2. Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 3 2 2a . B. 3 4a . C. 3 4 2a . D. 3 8a .
Lời giải. Gọi H là trung điểm BC. Từ giả thiết suy ra SH  ABCD  SH a 3.
Ta có d B,SAC   2d H ,SAC  
d H ,SAC   a 2.      
Kẻ HE AC ( E là trung điểm AC ), kẻ HK SE.   1 AC HE  Ta có 
AC  SHE  AC HK  . 2 AC SH  Từ  
1 và 2, suy ra HK  SAC  nên
HK d H ,SAC   a 2.    0
Trong tam giác vuông SHE, tính được ABC 30
HE  6a AB  2 6a    AC  2 2 . a 35 1 Diện tích tam giác: 2 S
AB.AC  4 3a . ABC  2 1
Vậy thể tích khối chóp: 3 VS
.SH  4a . Chọn B. S .ABC  3 ABC 36
Dạng 6. THỂ TÍCH LĂNG TRỤ ĐỨNG
Câu 51. [ĐỀ THAM KHẢO 2016-2017] Khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các
cạnh bằng a có thể tích bằng 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 2 4 6 12
Lời giải. Chọn B. Chiều cao của lăng trụ: AA  . a 2 a 3
Diện tích tam giác đều: S  . ABC  4 3 a 3
Vậy thể tích khối lăng trụ: VS .AA  .
ABC .AB C   ABC  4
Câu 52. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2018-2019] Cho khối lăng trụ đứng ABC.AB C   có đáy
là tam giác đều cạnh a AA  3 .
a Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 3 a 3 3a 3 a 3 3a A. . B. . C. . D. . 2 2 4 4
Lời giải. Chiều cao của lăng trụ: AA  3 . a 2 a 3
Diện tích tam giác đều: S  . ABC  4 3 3a
Vậy thể tích khối lăng trụ: VS .AA  . Chọn D.
ABC .AB C   ABC 4
Câu 53. [ĐỀ THAM KHẢO 2018-2019] Thể tích khối lập phương có cạnh 2a bằng A. 3 a . B. 3 2a . C. 3 6a . D. 3 8a .
Lời giải. Thể tích khối lập phương: 3 V  2 .2 a .2
a a  8a . Chọn D.
Câu 54. (ĐHSP Hà Nội lần 1, năm 2018-2019) Cho khối hộp chữ nhật
ABCD.AB CD
  có AA  a, AB  3a, AC  5 .
a Thể tích của khối hộp đã cho bằng A. 3 4a . B. 3 5a . C. 3 12a . D. 3 15a . Lời giải. Ta có 2 2 AD BC
AC AB  4 . a
Thể tích khối hộp chữ nhật: 3 V AA .
AB.AD  12a . Chọn C.
Câu 55. (ĐHSP Hà Nội lần 4, năm 2018-2019) Cho hình lăng trụ đứng
ABCD.AB CD
  có AA  3a, AC  4a, BD  5 ,
a ABCD là hình thoi. Thể tích của
khối lăng trụ đã cho bằng A. 3 20a . B. 3 27a . C. 3 30a . D. 3 60a .
Lời giải. Chiều cao khối lăng trụ: AA  3 . a 1 Diện tích hình thoi: 2 S
AC.BD  10a . ABCD 2
Vậy thể tích khối lăng trụ: 3 VS
.AA  30a . Chọn C. ABCD.A BCD   ABCD 37
Câu 56. Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a và có các mặt bên đều
là hình vuông. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng 3 2a 2 3 2a 2 A. 3 2a 3. B. 3 3a 2. C. . D. . 3 4
S 2a2 3 2 .  a 3
Lời giải. Từ giả thiết, ta có 3 day   V
  S .h  2a 3. 4 Chọn A. day
h  2a 
Câu 57. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Cho khối lăng trụ đứng ABC.A BC   có
BB   a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B AC a 2. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 3 a 3 a 3 a A. 3 a . B. . C. . D. . 2 3 6
Lời giải. Từ giả thiết suy ra BA BC  . a
Chiều cao khối lăng trụ: BB   . a 2 1 a
Diện tích tam giác: S  . BA BC  . ABC 2 2 3 a
Vậy thể tích khối lăng trụ: VS .BB   . Chọn B.
ABC .AB C   ABC  2
Câu 58. Cho lăng trụ đứng ABC.AB C
  có đáy ABC là tam giác với AB a, AC  2a,  0
BAC  120 và AA  2a 5. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 3 a 15 3 4a 5 A. 3 a 15. B. 3 4a 5. C. . D. . 3 3
Lời giải. Chiều cao khối lăng trụ: AA  2a 5. a Diện tích tam giác:  2 1 3 S
AB.AC.sin BAC  . ABC  2 2
Vậy thể tích khối lăng trụ: 3 VS .AA  a 15. Chọn A.
ABC .AB C   ABC
Câu 59. Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và tổng diện tích các mặt bên bằng 2
3a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 3 a 2 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 3 4 6 12
Lời giải. Xét khối lăng trụ ABC.AB C
  có đáy ABC là tam giác đều và AA  ABC . 38
Diện tích xung quanh lăng trụ: 2 S  3.S
 3a  3. AA .AB xq ABB A     2
 3a  3.AA .a  AA  . a 2 a 3
Diện tích tam giác: S  . ABC  4 3 a 3
Vậy thể tích khối lăng trụ: VS .AA  . Chọn B.
ABC .AB C   ABC  4
Câu 60. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.AB CD   có BA  ,
a BC a 2, BA  a 5.
Thể tích của khối hộp đã cho bằng 3 2a 2 A. 3 a 2. B. 3 2a 2. C. 3 a 10. D. . 3
Lời giải. Trong tam giác vuông BB A  , ta có 2 2
BB   BA  AB   2 . a
Khi đó thể tích hình hộp chữ nhật 3 V  .
BA BC.BB   2 2a . Chọn B.
ABCD.AB CD  
Câu 61. [ĐỀ MINH HỌA 2016-2017] Cho khối lập phương ABCD.AB CD   có độ dài
đường chéo AC a 3. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng 1 3 3 6a A. 3 a . B. 3 3 3a . C. 3 a . D. . 3 4
Lời giải. Đặt cạnh của khối lập phương là x x  0.
Suy ra AC x 2 và AA  x.
Tam giác vuông AAC, có AC
AA  AC a
x  x2 2 2 2 3 2  x  . a
Vậy thể tích khối lập phương: 3
V a . Chọn A.
Câu 62. (Đại học Vinh lần 2, năm 2018-2019) Cho hình hộp chữ nhật
ABCD.AB CD   có AB  ,
a AD  2a, AC   6 .
a Thể tích khối hộp bằng 3 3a 3 2a A. 3 2a . B. 3 2 3a . C. . D. . 3 3 2 2
Lời giải. Dễ dàng tính được 2 2
AC a  4a a 5, suy ra CC    6a  5a  . a
Vậy thể tích khối hộp chữ nhật: 3
V AB.AD.CC   .2 a .
a a  2a . Chọn A.
Câu 63. Cho lăng trụ đứng ABC.AB C
  có đáy ABC là tam giác vuông tại B
BA BC  1. Cạnh A B
 tạo với mặt đáy ABC góc 0
60 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 39 1 3 3 A. 3. B. . C. . D. . 2 2 6
Lời giải. Xác định: 0
60  AB,ABC     
 AB, AB   A B  . A
Tam giác vuông AAB, ta có AA  AB. tan ABA  3. 1 1
Diện tích tam giác: SB . A BC  . ABC  2 2 3 Vậy V S .AA  .  Chọn C. ABC 2
Câu 64. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.AB CD
  có AB AA  ,
a đường chéo AC
tạo với mặt đáy ABCD một góc thỏa cot  5. Thể tích khối hộp đã cho bằng 3 2a 3 a A. 3 2a . B. 3 5a . C. . D. . 3 5
Lời giải. Xác định: AC ABCD    
 AC AC  , ,  A . CA
AC AA .cota 5  Ta có 2 2 
BC AC AB  2 . a
AB AA  a  Vậy 3 V
AA .AB.BC  2a . Chọn A. ABCD.A BCD  
Câu 65. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Cho khối lăng trụ đứng ABC.AB C   có đáy
ABC là tam giác cân với AB AC a,  0
BAC  120 . Mặt phẳng AB C   tạo với đáy một góc 0
60 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 3 3a 3 a 3 3a 3 9a A. . B. . C. . D. . 4 8 8 8
Lời giải. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng B C
 . Dễ dàng xác định được 0 60  AB C
 ,AB C      
 AM, AM    AMA .
Tam giác vuông AB M  , có  a 0
AM AB .  cos MA B    . a cos 60  . 2
Tam giác vuông AAM , có  a a 3 0
AA  AM . tan AMA  .tan 60  . 2 2 a Diện tích tam giác:  2 1 3 S  .
AB AC.sin BAC  . ABC  2 4 3 3a
Vậy thể tích khối lăng trụ: VS .AA  . Chọn C.
ABC .AB C   ABC 8 40
Câu 66. (ĐHSP Hà Nội lần 2, năm 2018-2019) Cho lăng trụ đứng ABC.AB C   có
AA  3. Tam giác ABC có diện tích bằng 6 và tạo với mặt đáy ABC  góc 0 60 . Thể
tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 9. B. 12. C. 18. D. 36.
Lời giải. Chiều cao khối lăng trụ: AA  3.
Diện tích mặt đáy: SS .cos60  3. ABCA  BC
Vậy thể tích khối lăng trụ: VS
.AA  3.3  9. Chọn A.
ABC .AB C   ABC
Câu 67. Cho khối hộp chữ nhật ABCD.AB CD
  có AA  a 3. Biết rằng mặt phẳng
ABC hợp với mặt đáy ABCD một góc 0
60 , đường thẳng AC hợp với mặt đáy ABCD một góc 0
30 . Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng 3 2a 6 A. 3 a . B. 3 a 2. C. 3 2a 6. D. . 3  0 3
 0  AC,ABCD     
 AC, AC   ACA
Lời giải. Xác định:  0 6  0  
ABC,ABCD    
 AB, AB   A B  . A   
AB AA .cot ABA a  Ta có 2 2 
BC AC AB  2a 2.  
AC AA .cot ACA  3a 
Vậy thể tích khối hộp chữ nhật: 3 V
AA .AB.BC  2a 6. Chọn C.
ABCD.AB CD  
Câu 68. Cho hình hộp chữ nhật có diện tích ba mặt cùng xuất phát từ cùng một đỉnh là 2 10cm , 2 20cm , 2
32cm . Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng A. 3 40cm . B. 3 64cm . C. 3 80cm . D. 3 160cm .
Lời giải. Xét hình hộp chữ nhật ABCD.AB CD   có
đáy ABCD là hình chữ nhật. 2 S   10 cm   AB AD ABCD . 10       Theo bài ra, ta có 2 S
 20 cm  AB.AA  20 . ABB A       2 S    30 cm
AA .AD  32     ADD A  
Nhân vế theo vế, ta được AAAB AD2 . .
 6400  AA .AB.AD  80.
Vậy thể tích khối hộp chữ nhật: 3 V
AA .AB.AD  80 cm . Chọn C.
ABCD.AB CD  
Câu 69. Cho khối hộp đứng có đáy là một hình thoi có độ dài đường chéo nhỏ bằng 10
và góc nhọn bằng 60. Diện tích mỗi mặt bên của khối hộp bằng 10. Thể tích của khối hộp đã cho bằng A. 25 3. B. 50. C. 50 3. D. 100 3.
Lời giải. Giả sử khối hộp đã cho là ABCD.AB CD
  với AB a và  BAD 60  . 41 Suy ra BD  ,
a AC a 3. Theo giả thiết, ta có BD  10  a  10. a Diện tích mặt đáy:  2 3
S AB.AD.sin BAD   50 3. 2
Diện tích mỗi mặt bên bằng 10  AB.BB   10  BB   1.
Vậy thể tích khối hộp: V S
.BB   50 3. Chọn C. ABCD
Câu 70. Cho hình hộp chữ nhật có đường chéo d  21. Độ dài ba kích thước của
hình hộp chữ nhật lập thành một cấp số nhân có công bội q  2. Thể tích của khối hộp
chữ nhật đã cho bằng 4 8 A. 6. B. 8. C. . D. . 3 3
Lời giải. Xét hình hộp chữ nhật ABCD.AB CD
  có độ dài kích thước ba cạnh lần lượt
AA  a, AB b, AD c và có đường chéo AC .  b   2a
Ta có a, b, c lập thành cấp số nhân có công bội q  2. Suy ra  . c   4a 
Mặt khác, độ dài đường chéo 2 2 2 2 2 2
AC   21  AA  AB AD  21  a b c  21. c
  2b  4a  Từ đó ta có hệ 
a  1, b  2, c  4. 2 2 2 a
 b c  21 
Vậy thể tích khối hộp chữ nhật: V
abc  8. Chọn B.
ABCD.AB CD  
Dạng 7. THỂ TÍCH LĂNG TRỤ XIÊN
Câu 71. Cho lăng trụ ABC.AB C
  có đáy ABC là tam giác đều cạnh . a Hình chiếu
vuông góc của điểm A lên mặt phẳng ABC  trùng với tâm O của đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC, biết AO  .
a Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 3 a 3 a 3 3 a 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 4 4 6 12 2 a 3
Lời giải. Chiều cao khối lăng trụ: AO  .
a Diện tích tam giác đều: S  . ABC  4 3 a 3
Vậy thể tích khối lăng trụ: VS .AO  . Chọn B.
ABC .AB C   ABC  4
Câu 72. Cho hình lăng trụ ABC.AB C
  có đáy là tam giác đều cạnh 2a 2 và
AA a 3. Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng ABC  trùng với
trọng tâm G của tam giác ABC. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 3 a 3 2a 3 a A. 3 2a . B. . C. . D. . 2 3 6 42 2 2
Lời giải. Ta có AN a 6, suy ra AG AN a 6. 3 3 a 3
Chiều cao khối lăng trụ: 2 2 AG A A   AG  . 3 3
Diện tích tam giác đều: Saa ABC  2 22 2 . 2 3. 4
Vậy thể tích khối lăng trụ: 3 VS
.AG  2a .
ABC .AB C   ABC Chọn A.
Câu 73. Cho hình trụ AB . CD AB CD
  có tất cả các cạnh đều bằng 2a, đáy ABCD
hình vuông. Hình chiếu vuông góc của đỉnh A trên mặt phẳng đáy trùng với tâm của
đáy. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 3 4a 2 3 8a A. 3 4 2a . B. 3 8a . C. . D. . 3 3
Lời giải. Gọi O là tâm của hình vuông ABCD.
Từ giả thiết suy ra AO  ABCD.
Chiều cao khối lăng trụ: 2 2 AO
AA  AO a 2. Diện tích hình vuông: 2 S  4a . ABCD
Vậy thể tích khối lăng trụ: 3 VS .A O
  4 2a . Chọn A.
ABCD.AB CD   ABCD
Câu 74. Cho lăng trụ ABCD.AB CD
  có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a cạnh bên AA  .
a Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm
H của AB. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 3 a 3 3 a 3 a 3 A. 3 a . B. . C. . D. . 2 3 6
Lời giải. Diện tích hình vuông: 2 Sa . ABCD a 3
Chiều cao khối lăng trụ: 2 2 AH AA  AH  . 2
Vậy thể tích khối lăng trụ: 3 a 3 VS .A H   . Chọn B. ABCD.A BCD   ABCD 2
Câu 75. Cho hình lăng trụ ABC.AB C
  có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B AC  2 .
a Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ABC  là trung điểm H của
cạnh AB AA a 2. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 3 a 6 3 a 6 A. 3 a 3. B. 3 2a 2. C. . D. . 2 6 43
Lời giải. Từ giả thiết suy ra BA BC a 2. a 6
Chiều cao khối lăng trụ: 2 2 AH AA  AH  . 2 1
Diện tích tam giác vuông: 2 S  . BA BC a . ABC  2 3 a 6 Vậy VS .AH  . Chọn C.
ABC .AB C   ABC  2
Câu 76. Cho khối lăng trụ ABC.AB C
  có đáy ABC là tam giác vuông tại , A AB AC  .
a Biết rằng AA A B   A C   .
a Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 3 a 3 a 2 3 a 3 3 a 2 A. . B. . C. . D. . 2 4 4 12
Lời giải. Gọi I là trung điểm BC. Từ giả thiết suy ra AI  ABC . Tam giác ABC, có 2 2 BC
AB AC a 2. a 2
Chiều cao khối lăng trụ: 2 2 AI A B   BI  . 2 2 1 a
Diện tích tam giác vuông: SAB.AC  . ABC  2 2 3 a 2 Vậy VS .A I   . Chọn B.
ABC .AB C   ABC 4
Câu 77. Cho lăng trụ ABC.AB C
  có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB  1,
AC  2. Cạnh bên AA  2. Hình chiếu vuông góc của A trên mặt ABC  trùng với
chân đường cao hạ từ B của tam giác ABC. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 7 21 3 21 21 A. . B. . C. . D. . 4 4 4 12 2 AB 1
Lời giải. Tam giác vuông ABC, có 2 2 BC
AC AB  3 và AH   . AC 2 7
Chiều cao khối lăng trụ: 2 2 AH AA  AH  . 2 1 3
Diện tích tam giác: SA . B BC  . ABC  2 2 21 Vậy VS .AH  . Chọn B.
ABC .AB C   ABC  4
Câu 78. [ĐỀ THỬ NGHIỆM 2016-2017] Cho hình lăng trụ ABC.AB C   có đáy ABC
là tam giác vuông cân tại ,
A cạnh AC  2 2. Biết AC  tạo với mặt phẳng ABC  một góc 0
60 và AC   4. Thể tích của khối đa diện ABCB C   bằng 44 8 16 8 3 16 3 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3
Lời giải. Chiều cao khối lăng trụ: 0 h AC .  sin 60  2 3. 1
Thể tích khối lăng trụ: 2 VS .h AC .h  8 3.
ABC .AB C   ABC  2 2 16 3
Suy ra thể tích cần tính: VV  . ABCB C   ABC .    3 A B C 3 Chọn D.
Câu 79. Cho khối lăng trụ biết đáy có diện tích 2
S  10 cm , cạnh bên   10cm và tạo
với mặt phẳng đáy một góc 0
60 . Thể tích khối lăng trụ bằng A. 3 50cm . B. 3 50 3cm . C. 3 100cm . D. 3 100 3cm .
Lời giải. Chiều cao khối lăng trụ: 0 h  .  sin 60  5 3.
Vậy thể tích khối lăng trụ: 3
V S.h  50 3cm . Chọn B.
Câu 80. Cho lăng trụ AB . CD AB CD
  có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O AB  ,
a AD a 3. Đường thẳng AO vuông góc với đáy ABCD, cạnh bên AA hợp
với mặt đáy ABCD một góc 0
45 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 3 a 6 3 a 3 3 a 3 A. 3 a 3. B. . C. . D. . 2 3 6
Lời giải. Xác định: 0 45  AA ,  ABCD    
 AA , AO   AAO. 
Chiều cao khối lăng trụ: AO AO. tan A AO  . a
Diện tích hình chữ nhật: 2 SA . B AD a 3. ABCD Vậy 3 VS .A O
  a 3. Chọn A. ABCD.A BCD   ABCD
Câu 81. Cho hình lăng trụ ABC.A BC
  có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2. Hình chiếu
vuông góc của A lên mặt phẳng ABC  trùng với trung điểm H của BC. Góc tạo bởi
cạnh bên AA với mặt đáy là 0
45 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 6 6 A. 1. B. 3. C. . D. . 8 24
Lời giải. Ta có AH  3. Xác định: 0 45  AA ,  ABCD    
 AA , AH    AAH. 
Chiều cao khối lăng trụ: AH AH .tan A AH  3.
Diện tích tam giác đều: S  3. ABC  Vậy VS
.AH  3. Chọn B.
ABC .AB C   ABC 45
Câu 82. Cho lăng trụ ABCD.AB CD
  có đáy ABCD là hình thoi cạnh , a tâm O và  0
ABC  120 . Góc giữa cạnh bên AA và mặt đáy bằng 0
60 . Đỉnh A cách đều các điểm ,
A B, D. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 3 a 3 3 3a 3 a 3 A. 3 a 3. B. . C. . D. . 2 2 6
Lời giải. Chọn B. Từ giả thiết suy ra tam giác ABD đều cạnh .
a Gọi H là tâm tam giác ABD. Vì A cách đều các điểm ,
A B, D nên AH  ABD. Xác định:
  AA ABCD    
 AAHA  60 , ,  AAH. 2 2 a 3 a 3 Ta có AH AO  .  . 3 3 2 3 
Chiều cao khối lăng trụ: AH AH . tan AAH  . a 2 a 3 3 a 3
Diện tích hình thoi: S  2S  . Vậy VS .A H   . ABCD ABD      2 ABCD.A B C D ABCD 2
Câu 83. Cho khối lăng trụ ABC.AB C
 , biết thể tích khối chóp . A BCB C   bằng 3 2a .
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 5 A. 3 a . B. 3 3a . C. 3 4a . D. 3 6a . 2  1 V   V
A.AB C ABC .     3 A B C
Lời giải. Dễ thấy 3  V  3a . ABC .     2 A B C  3 V   V  2a A.BCB C   ABC .     3 A B C Chọn B.
Câu 84. Cho hình hộp ABCD.AB CD
  có thể tích bằng 3
12cm . Thể tích của khối tứ diện ACB D   bằng A. 3 2cm . B. 3 3cm . C. 3 4cm . D. 3 5cm .
Lời giải. Dễ thấy VVVVVV . ACB D   ABCD.A BCD    B ABCD ADC AA BD   CB CD    VABCD.A B C D VVVV      . B ABC D ADCAA BD   CB CD   6 1 Suy ra 3 V  .V  4 cm . Chọn C. ACB D   ABCD.     3 A B C D
Câu 85*. Cho hình hộp ABCD.AB CD
  có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh , a góc  0
ABC  60 . Biết rằng AO  ABCD và cạnh bên AA hợp với đáy một góc bằng 0
60 . Thể tích của khối đa diện OABC D   bằng 46 3 3a 3 a 3 a 3 a A. . B. . C. . D. . 4 6 8 12 3 3a
Lời giải. Dễ dàng tính được V S .AO  . ABCD 4 Ta có V VVVVV O.ABC D   AA D  .BB C   C .BOC D .AOD O.CDD C   1 1 1 1 VV V V V . O.ABC D   2 12 12 6 3 V a Suy ra V   . Chọn C. O.ABC D   6 8 47
Dạng 8. TỈ SỐ THỂ TÍCH
Câu 86. [ĐỀ MINH HỌA 2016-2017] Cho tứ diện ABCD AB, AC AD đôi
một vuông góc. Các điểm M , N , P lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng BC, CD,
BD. Biết rằng AB  4a, AC  6a, AD  7 .
a Thể tích khối tứ diện AMNP bằng A. 3 7a . B. 3 14a . C. 3 21a . D. 3 28a .
Lời giải. Tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC AD 1 đôi một vuông góc nên 3 V
AB.AC.AD  28a . ABCD 6 1 1 Ta có 3 SS  V   V  7a . MNPBCDAMNP A. 4 4 BCD Chọn A.
Câu 87. [ĐỀ THỬ NGHIỆM 2016-2017] Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 24 và
G là trọng tâm của tam giác BCD. Thể tích của khối chóp G.ABC bằng A. 4. B. 6. C. 8. D. 12.
Lời giải. Ta có VV . G.ABC A.GBC 1
G là trọng tâm tam giác BCD nên SS . GBC   3 DBC 1 1 Suy ra VV
 .24  8. Chọn C. A.GBC 3 ABCD 3
Câu 88. Cho tứ diện ABCD có thể tích V . Gọi V  là thể tích của khối tứ diện có các V
đỉnh là trọng tâm của các mặt của khối tứ diện ABCD. Tỉ số bằng V 1 4 8 23 A. . B. . C. . D. . 27 27 27 27
Lời giải. Chọn A. Gọi M là trung điểm AC ; E, F lần
lượt là trọng tâm của tam giác ABC, ACD. 1
Trong tam giác MBD, có EF BD. 3
Tương tự ta có các cạnh còn lại của tứ diện mới sinh ra 3 1 V  1 1 bằng
cạnh của tứ diện ban đầu nên       .   3 V 3 27
Câu 89. Cho tứ diện ABCD AB, AC, AD đôi một vuông góc và AB  6a,
AC  9a, AD  3 .
a Gọi M , N , P lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, ACD, AD .
B Thể tích của khối tứ diện AMNP bằng A. 3 2a . B. 3 4a . C. 3 6a . D. 3 8a . 48 1 Lời giải. Ta có 3 V
AB.AC.AD  27a . ABCD 6 1 1 27 Do 3 SS  V   Va . EFG  4 BCD AEFG 4 ABCD 4 V AM AN AP 2 2 2 8 Ta có A.MNP  . .  . .  V AE AF AG 3 3 3 27 A.EFG 8 3  V   V
 2a . Chọn A. A.MNP A. 27 EFG
Câu 90. [ĐỀ THAM KHẢO 2016-2017] Cho tứ diện có thể tích bằng V . Gọi V  là
thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các trung điểm của các cạnh của khối tứ diện V  đã cho. Tỉ số bằng V 1 2 1 5 A. . B. . C. . D. . 2 3 4 8
Lời giải. Kí hiệu tứ diện và các điểm như hình vẽ. V       SA SB SC 1 V
Ta có S.A B C  . .  V  . S .    V SA SB SC 8 A B C 8 S.ABC V Tương tự VVV  . A.A MPB.B MNC .C NP 8 V V  1 Suy ra V     . Chọn A. 2 V 2
Câu 91. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích bằng 48. Gọi
M , N lần lượt là điểm thuộc các cạnh AB, CD sao cho MA MB, NC  2ND. Thể
tích của khối chóp S.MBCN bằng A. 8. B. 20. C. 28. D. 40.
Lời giải. Gọi d là khoảng cách từ đỉnh A đến cạnh C . D
Diện tích hình bình hành SAB.d. ABCD Ta có SSSS MBCN ABCD AMNADN  1 1 1 1
AB.d AM .d DN.d AB.d AB.d AB.d 2 2 4 6 7 7  AB.d S . 12 12 ABCD 7 7 Vậy VV  .48  28. Chọn C. S .MBCN . S . 12 ABCD 12
Câu 92. (KHTN lần 2, năm 2018-2019) Cho khối chóp tứ giác S.ABCD có thể tích
V , đáy là hình bình hành. Gọi M , N , P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh SB,
BC, CD, D .
A Thể tích khối chóp M .CNQP bằng 49 3V 3V V 3V A. . B. . C. . D. . 4 8 16 16 3
Lời giải. Từ giả thiết suy ra S  .S . CNQP 8 ABCD
M là trung điểm SB nên
d M ABCD 1 ,   d S  ,ABCD.     2 3 Suy ra VV . Chọn D. M .CNQP 16
Câu 93. (Đại học Vinh lần 2, năm 2018-2019) Gọi V là thể tích của khối lập
phương ABCD.AB CD
 , V là thể tích tứ diện AABD. Hệ thức nào sau đây đúng? 1
A. V  2V .
B. V  3V .
C. V  4V .
D. V  6V . 1 1 1 1 1
Lời giải. Ta có V S .AA và V S .AA .  ABCD 1  3 ABD 1 VSS    6. ABD  2 ABCD V1
Suy ra V  6V . Chọn D. 1
Câu 94. Cho lăng trụ ABC.AB C
 . Đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác ABC
và song song với BC cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại M , N . Mặt phẳng AMN
chia khối lăng trụ thành hai phần. Tính tỉ số thể tích phần bé chia phần lớn bằng 2 4 4 4 A. . B. . C. . D. . 3 9 23 27 4
Lời giải. Dễ thấy SS . AMN  9 ABC 1 Ta có VS .AA và VS .AA . 
ABC .AB C   ABC A.AMN  3 AMN 4 23 Suy ra VV  V   V . A.AMN ABC .          27 A B C BMNC .A B C ABC . 27 A B C V  4 Vậy A .AMN  . Chọn C. V 23
BMNC .AB C  
Câu 95. Cho hình hộp ABCD.AB CD
  có I là giao điểm của AC BD. Gọi V và 1 V
V lần lượt là thể tích các khối ABCD.AB CD
  và IAB C
 . Tỉ số 1 bằng 2 V2 3 A. . B. 2. C. 3. D. 6. 2 50
Lời giải. Chọn D. Thật vậy: Khối chóp IA BC
  so với khối hộp ABCD.AB CD    1 Diện tích đáy giảm . 2  1
Công thức tính khối chóp thì nhân thêm . 3
Câu 96. Cho hình chóp S.ABC có chiều cao bằng 9, diện tích đáy bằng 5. Gọi M
trung điểm của cạnh SB N thuộc cạnh SC sao cho NS  2NC. Thể tích của khối chóp . A BMNC bằng A. 5. B. 10. C. 15. D. 30. SN 2 SM 1
Lời giải. Từ giả thiết, ta có  và  . SC 3 SB 2 1
Thể tích khối chóp V  .9.5  15. S .ABC 3 V SM SN 1 2 Ta có S.AMN  .  VV  10. Chọn B. ABMNC S . V SB SC 3 3 ABC S.ABC
Câu 97. Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2 . a Gọi M
trung điểm SB, N là điểm trên đoạn SC sao cho NS  2NC. Thể tích của khối chóp . A BCNM bằng 3 a 11 3 a 11 3 a 11 3 a 11 A. . B. . C. . D. . 12 16 18 36
Lời giải. Gọi O là tâm của tam giác ABC. Từ giả thiết suy ra SO  ABC . a 11 Chiều cao khối chóp: 2 2
SO SA AO  . 3 2 3 1 a 3 a 11 a 11
Thể tích khối chóp: V  . .  . S .ABC 3 4 3 12 V SM SN 1 2 1 V 2 Ta có S.AMN  .
 .  , suy ra ABCNM  . V SB SC 2 3 3 V 3 S .ABC S .ABC 3 2 a 11 Vậy VV  . Chọn C. ABCNM S. 3 ABC 18
Câu 98. Cho tứ diện ABCD có thể tích V và các điểm M , N , P thỏa mãn điều kiện      
AM  2AB, AN  3AC AP  4 AD. Mệnh đều nào dưới đây đúng? V V A. V
 8V . B. V  24V . C. V  . D. V  . AMNP AMNP AMNP 8 AMNP 24 51
Lời giải. Từ giả thiết, suy ra AB 1 AC 1 AD 1  ;  ;  . AM 2 AN 3 AP 4 V AB AC AD 1 1 1 1 Ta có A.BCD  . .     . V AM AN AP 2 3 4 24 A.MNP Suy ra V  24.V
 24V . Chọn B. A.MNP A.BCD
Câu 99. Cho hình chóp S.ABC SA  3, SB  4, SC  5 và   
ASB BSC CSA  60.
Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 5 2. B. 5 3. C. 10. D. 15.
Lời giải. Trên các đoạn SB, SC lần lượt lấy các điểm E, F sao cho SE SF  3.
Khi đó S.AEF là khối tứ diện đều có cạnh a  3. 3 a 2 9 2 Suy ra V   . S .AEF 12 4 V SE SF 3 3 9 20 Ta có S.AEF  .  .   V   V  5 2. V SB SC 4 5 20 S .ABC S . 9 AEF S.ABC Chọn A.
Câu 100*. Cho hình chóp đều S.ABC có tất cả các cạnh bằng .
a Mặt phẳng P  song
song với mặt đáy ABC  và cắt các cạnh bên ,
SA SB, SC lần lượt tại M , N , P. Biết
mặt phẳng P  chia khối chóp đã cho thành hai phần có thể tích bằng nhau. Diện
tích tam giác MNP bằng 2 a 3 2 a 3 2 a 3 2 a 3 A. . B. . C. . D. . 3 4 2 3 4 4 8 16 SM SN SP
Lời giải. Theo định lí Talet:    x. SA SB SC V SM SN SP Ta có S.MNP 3  . .  x . V SA SB SC S.ABC V 1 1 1
Theo giả thiết S.MNP 3
  x   x  . 3 V 2 2 S ABC 2 . 2 a 2  a  3 a 3 Suy ra tam giác   MNP đều cạnh nên S    .  .    Chọn B. 3 MNP  2 3 3  2  4 4 4 52
Câu 101. Cho tam giác ABC vuông cân ở A AB  .
a Trên đường thẳng qua C
vuông góc với ABC  lấy điểm D sao cho CD  .
a Mặt phẳng  qua C và vuông góc với
BD, cắt BD tại F và cắt AD tại E. Thể tích của khối tứ diện CDEF bằng 3 a 3 a 3 a 3 a A. . B. . C. . D. . 6 12 24 36  2 2
BC AB AC a 2 
Lời giải. Ta có  2 2
BD BC CD a 3. 
Dễ dàng chứng minh được CE  . AD 2 DF CD 1
Tam giác vuông DCB, có 2
CD DF.DB    . 2 DB DB 3 2 DE CD 1 Tương tự, ta cũng có   . 2 DA DA 2 3 V DE DF 1 1 1 1 1  a Suy ra D.EFC 2  .   V   .V
 . . a .a  . Chọn D. D.EFC D.   V DA DB 6 6 ABC 6 3 2  36 D.ABC
Câu 102. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A B,
BA BC  1, AD  2. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA  2. Gọi H
là hình chiếu vuông góc của A trên SB. Thể tích của khối đa diện SAHCD bằng 2 2 4 2 2 2 4 2 A. . B. . C. . D. . 3 3 9 9 2
Lời giải. Dễ dàng tính được V  . S .ABCD 2
Kẻ HK SA K AB. Ta có 2 HK BH AB 1 SA 2     HK   . 2 SA BS BS 3 3 3 1 2 Khi đó VS .HK  . H .ABC  3 ABC 18 2 2 4 2
Suy ra thể tích cần tính: V V     . Chọn D. S .ABCD H .ABC 2 18 9 53
Câu 103. Cho hình chóp S.ABCD. Gọi A ,
B , C , D lần lượt là trung điểm của , SA
SB, SC, SD. Tỷ số của thể tích khối chóp S.AB CD
  chia cho thể tích khối chóp S.ABCD bằng 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 2 4 8 16
Lời giải. Chọn C. Ta có VVV . S .A BCD   S.AB C   S.AD C   V       SA SB SC 1 1 1 1 Mà S.A B C  . .  . .  . V SA SB SC 2 2 2 8 S .ABC 1 Suy ra V  .V . S.AB C   . 8 S ABC 1
Tương tự ta cũng có V  .V .
S . AD C   . 8 S ADC 1 1 1 1 V     1 Vậy VVVVVV
. Suy ra S.A B C D  .
S .AB CD   S .ABC S .ADCS.ABC S. ADC S . 8 8 8 8 ABCD V 8 S.ABCD
Lưu ý: Tỉ số thể tích chỉ áp dụng cho khối chóp tam giác nên nếu đáy là tứ giác ta chia đáy thành hai tam giác.
Câu 104. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật. Mặt phẳng  đi qua , A
B và trung điểm M của SC. Mặt phẳng  chia khối chóp đã cho thành hai phần V
có thể tích lần lượt là V , V với V V . Tỉ số 1 bằng 1 2 1 2 V2 1 3 3 5 A. . B. . C. . D. . 4 5 8 8
Lời giải. Kẻ MN CD N CD, suy ra ABMN là thiết diện của khối chóp. Ta có VVV . S .ABMN S .ABM S.AMNV SM 1 1 1 S.ABM   VVV . S.ABM S .ABC S . V SC 2 2 4 ABCD S .ABCV SM SN 1 1 S.AMN  .  VV . S.AMN S. V SC SD 4 8 ABCD S.ACD 1 1 3 Suy ra VVVV . S .ABMN S.ABCD S .ABCD S. 4 8 8 ABCD 5 V 3 Suy ra VV
. Vậy 1  . Chọn B. ABMNDC S . 8 ABCD V 5 2 54
Câu 105. [ĐỀ THAM KHẢO 2018-2019] Cho khối lăng trụ ABC.AB C   có thể tích
bằng 1. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AA và BB .  Đường
thẳng CM cắt đường thẳng C A
  tại P, đường thẳng CN cắt đường thẳng C B   tại
Q. Thể tích khối đa diện lồi A MPB NQ bằng 1 1 2 A. 1. B. . C. . D. . 2 3 3
Lời giải. Gọi h là chiều cao của lăng trụ ABC.AB C  . 4 4 Do S  4S nên VV  .   1 CPQCA  BC .C PQABC .    3 A B C 3 2 1 1 Ta có VVVV  . C .ABB A  
ABC .AB C   C .ABNM ABC .    3 3 A B C 3 1 2 Suy ra VV V   1  . 2 CMN .C A  B
ABC .AB C   C .ABNM 3 3 2 Từ   1 và 2, suy ra V  . Chọn D. A MPB NQ  3
Câu 106. Cho hình lăng trụ ABC.A BC
  có thể tích bằng V. Các điểm M , N, P lần AM 1 BN CP 2
lượt thuộc các cạnh AA ,
BB , CC  sao cho  ,   . Thể tích của AA 2 BB CC  3
khối đa diện ABC.MNP bằng 2 9 11 20 A. V . B. V . C. V . D. V . 3 16 18 27
m n p
Lời giải. Công thức giải nhanh:V   V  ABC .MNP    3  AM BN CP với m  , n  , p  . AABB CC  1 2 2 11 Áp dụng: m  , n  , p  , ta được VV . 2 3 3 ABC .MNP 18 Chọn C.
Câu 107. Người ta cần cắt một khối lập phương
thành hai khối đa diện bởi một mặt phẳng đi qua A
(như hình vẽ) sao cho phần thể tích của khối đa diện
chứa điểm B bằng một nửa thể tích của khối đa diện CN còn lại. Tỉ số bằng CC  1 1 2 3 A. . B. . C. . D. . 2 3 3 4 55 CN BM DP 0   V   
Lời giải. Công thức giải nhanh: AMNPBCD CC BB DD   . V 2 2
ABCD.AB CD   CN 0  V 1  1 CN 2 Theo giả thiết, ta có AMNPBCD CC        . Chọn C. V 3 2 3 CC  3 ABCD.A BCD  
Câu 108*. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng .
a Gọi M , N lần lượt là trung điểm
các cạnh AB, BC E là điểm đối xứng với B qua .
D Mặt phẳng MNE  chia khối
tứ diện ABCD thành hai khối đa diện. Khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích bằng 3 2a 3 7 2a 3 11 2a 3 13 2a A. . B. . C. . D. . 18 216 216 216
Lời giải. Thể tích khối tứ diện đều ABCD cạnh 3 a 2 a V  . 12
P EN CD  Gọi 
P, Q lần lượt là trọng tâm Q
  EM AD  của BCE ABE  . V BM BN BE 1 1 1 1 Ta có B.MNE  . .  . .2  VV ; B. V BA BC BD 2 2 2 MNE 2 B.ACD VE DQP ED EQ EP 1 2 2 2 7 7 .  . .  . .  VVV . BMNDQP E . V EB EM EN 2 3 3 9 9 BMN 18 E .BMN 3 3 11 11 a 2 11 2 a
Suy ra thể tích khối đa diện chứa đỉnh A bằng V  .  . Chọn C. 18 18 12 216
Câu 109*. Cho hình chóp đều S.ABCD. Gọi M là điểm đối xứng của C qua D, N
trung điểm của SC. Mặt phẳng BMN  chia khối chóp S.ABCD thành hai phần có V
thể tích là V , V trong đó V là phần thể tích chứa đỉnh . A Tỉ số 2 bằng 1 2 1 V1 7 12 5 5 A. . B. . C. . D. . 5 5 7 12 ME 1
Lời giải. Dễ thấy DE là đường trung bình của tam giác MBC, suy ra  ; F MB 2 MF 2
trọng tâm của tam giác SMC, suy ra  . Ta có MN 3 56 V MD ME MF 1 1 2 1 M .DEF  . .  . .  . V MC MB MN 2 2 3 6 M .CBN  1 5 Suy ra V  1   V   V .   1 2 M .CBN M .    6 6 CBN V CN CM 1 Mà C.BNM  .  .2  1 V CS CD 2 C .BSD 1 VVV . 2 C .BNM C .BSD S . 2 ABCD 5 1 5 V 5 Từ   1 và 2, suy ra 2 V  . VV    . Chọn C. 2 S .ABCD S . 6 2 12 ABCD V 7 1
Câu 110*. Cho hình hộp ABCD.AB CD
  có M , N, P lần lượt là trung điểm ba cạnh AB ,
BB và D D
 . Mặt phẳng MNP cắt đường thẳng AA tại I. Biết thể tích khối
tứ diện IANP V . Thể tích khối hộp đã cho ABCD.AB CD   bằng A. 2V . B. 4V . C. 6V .
D. 12V .
Lời giải. Gọi Q  MNP  A D
 . Theo tính chất của
giao tuyến suy ra MQ NP nên Q là trung điểm của AD .
 Suy ra M , Q lần lượt là trung điểm IN, IP. Ta có VI .A MQIA IM IQ 1 1 1 1 V  . .  . .   V   . I .  V IA IN IP 3 2 2 12 A MQ 12 IANP 1 Mặt khác V
d I, AB CD   .S I .A MQ        3 A MQ 1 1 
d A ABCD 1 1 . , . SV .   Từ đó suy ra V
 4V . Chọn B. A BCD   ABCD.         3 2 8 48 A B C D ABCD.A B C D
Dạng 9. BÀI TOÁN CỰC TRỊ
Câu 111. Cho hình chóp S.ABC SA  ,
a SB a 2, SC a 3. Thể tích lớn nhất
của khối chóp đã cho bằng 3 a 6 3 a 6 3 a 6 A. 3 a 6. B. . C. . D. . 2 3 6
Lời giải. Gọi H là hình chiếu của A trên mặt phẳng SBC 
AH  SBC . Ta có AH AS .
Dấu '  '' xảy ra khi AS  SBC  .  1 1  S
SB.SC.sin BSC S . B SC . SBC  2 2
Dấu '  '' xảy ra khi SB SC . 57 1 1 1  1 Khi đó V S
.AH   SB SC  AS  . SA SB.SC.    3 SBC 3 2  6
Dấu '  '' xảy ra khi S ,
A SB, SC đôi một vuông góc với nhau. 3 1 a 6
Vậy thể tích lớn nhất của khối chóp: V  . SA SB.SC  . Chọn D. max 6 6
Câu 112. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB  4. Cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và SC  6. Thể tích lớn nhất của khối chóp đã cho bằng 20 40 80 A. 24. B. . C. . D. . 3 3 3
Lời giải. Đặt BC x. Suy ra 2
AC  16  x và 2
SA  20  x . ĐK: 0  x  2 5. 1 4 Thể tích khối chóp: 2 VS .SA x 20  x S .ABCD 3 ABCD 3 x   x 2 2 2 20 4 40  .  . 3 2 3 Dấu "  " xảy ra 2
x  20  x x  10. Chọn C. 4
Cách 2. Xét hàm số f x  2
x 20  x trên 0;2 5. 3
Câu 113. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều và có SA SB SC  1.
Thể tích lớn nhất của khối chóp đã cho bằng 1 1 2 3 A. . B. . C. . D. . 6 12 12 12
Lời giải. Gọi O là tâm tam giác đều ABC.
Từ giả thiết suy ra SO  ABC . x 3 2 x
Đặt AB x, suy ra OA  và SO  1 . 3 3
Điều kiện: 0  x  3. 1 1 Khi đó 2 2 VS .SO  .x 3 x . S .ABC  3 ABC 12 1 1
Xét hàm f x  2 2  .x
3 x trên 0; 3, ta được max f x  f  2  . Chọn A. 12 0; 3 6 3 2 2 2 1 1
x x 62x    Cách 2. Ta có 2 2 2 2 x 3  x x .x . 2 6  2x      2.   2 2  3 
Câu 114. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AD  4. Các cạnh bên
bằng nhau và bằng 6. Thể tích lớn nhất của khối chóp đã cho bằng 58 125 128 130 250 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3
Lời giải. Gọi O AC B .
D Từ giả thiết suy ra SO  ABCD. 2 128  x
Đặt AB x, suy ra 2 AC
x 16 và SO
. Điều kiện: 0  x  8 2. 2 2 1 1 128  x Khi đó VS .SO  .4x. S .ABCD 3 ABCD 3 2 1  . 1 128 2
2x 128  x  . 2 2
x 128  x   . 3 3 3 Dấu '  '' xảy ra 2
x  128 x x  8. 128 Suy ra V  . Chọn B. S .ABCD 3
Câu 115. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O, cạnh bằng 1; SO vuông
góc với mặt đáy ABCD và SC  1. Thể tích lớn nhất của khối chóp bằng 2 3 2 3 2 3 4 3 A. . B. . C. . D. . 3 9 27 27
Lời giải. Đặt OA OC x. Suy ra 2 OD  1 x , 2
SO  1 x . Điều kiện: 0  x  1. Thể tích khối chóp 1 1 2 2 2 VS
.SO  .2x 1 x . 1 x xx S ABCD ABCD  2 1 . .  3 3 3
Xét hàm f x   x  2
1 x  trên 0  ;1 , ta được     f x  1 2 max  f    .    0;  1  3 3 3 4 3
Vậy thể tích lớn nhất của khối chóp bằng . Chọn D. 27
Câu 116. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C, AB  2. Cạnh bên
SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA  1. Thể tích lớn nhất của khối chóp bằng 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 3 4 6 12
Lời giải. Đặt AC x, suy ra 2
CB  4  x .
Điều kiện: 0  x  2. 1 1 Khi đó VS .SA xx S ABC ABC  2 4 .  3 6 2 2
1  x  4  x    1     .   Chọn A. 6  2  3 59
Câu 117. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A AB  1. Các cạnh
bên SA SB SC  2. Thể tích lớn nhất của khối chóp đã cho bằng 2 4 5 5 A. . B. . C. . D. . 3 3 4 8
Lời giải. Gọi I là trung điểm của BC. Từ giả thiết suy ra SI  ABC . 2 15  x
Đặt AC x, suy ra 2 BC
x 1 và SI  . 2
Điều kiện: 0  x  15. 2 1 1 x 15  x Khi đó VS .SI  . . S .ABC  3 ABC 3 2 2 1 1 x 15  x 5  x 15x  2 2 2  .  . Chọn D. 12 12 2 8
Câu 118. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB  4, SC  6. Tam
giác SAD cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích lớn nhất
của khối chóp đã cho bằng 40 80 A. 40. B. 80. C. . D. . 3 3
Lời giải. Chọn D. Gọi H là trung điểm của AD. Từ giả thiết suy ra SH  ABCD. 2 x 2 x
Đặt AD x, suy ra HC  16 và SH  20  . 4 4
Điều kiện: 0  x  4 5. 2 1 1 x Khi đó VS
.SH  .4x. 20  S .ABCD 3 ABCD 3 4 1 1 80   2
2x 80  x   2 2
x  80  x   . 3 3 3
Câu 119. Cho hình chóp S.ABCD SA x 0  x  3, tất cả các cạnh còn lại bằng
nhau và bằng 1. Với giá trị nào của x thì thể tích khối chóp đã cho lớn nhất? 2 3 6 3 A. x  . B. x  . C. x  . D. x  . 2 2 2 3
Lời giải. Gọi O là tâm của hình thoi ABCD OA OC .   1 Theo bài ra, ta có SBD C
BD OS OC. 2 1 Từ  
1 và 2 , ta có OS OA OC AC S
AC vuông tại S 2
AC x 1 . 2 60 2 x 1 2 3 x Suy ra OA  và 2 2 OB AB OA  . 2 2
Ta có SB SC SD  1, suy ra hình chiếu vuông góc
H của đỉnh S trên mặt đáy là tâm đường tròn
ngoại tiếp tam giác BCD 
H AC. Trong tam S . A SC x
giác vuông SAC , ta có SH   . 2 2 2 SA SC x 1 Khi đó  2 x   1  2 3 1 1  x  2 2 x 1
1  x  3 x    1 2 VS .SH  . .
x 3 x  .   . S .ABCD ABCD   2 3 3 2  6 6  2  4 x 1 6 Dấu '  '' xảy ra 2
x  3 x x  . Chọn C. 2
Câu 120. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.AB CD
  có AB x, AD  3, góc giữa đường
thẳng AC và mặt phẳng ABB A   bằng 0
30 . Tìm x để thể tích khối hộp chữ nhật có thể tích lớn nhất. 3 3 3 6 3 5 3 15 A. x  . B. x  . C. x  . D. x  . 2 2 5 5
Lời giải. Xác định: 0
30  AC,ABB A      CA . B
Đặt BB   hh  0. Ta có  BC 3 0 2 2 tan CAB   tan 30 
x h  27.  2 2 A B x h 2 2
x 27 x    81 Khi đó 2 V S
.BB   3x.h  3x 27  x  3   . ABCD    2  2 3 6 Dấu "  " xảy ra 2 2
x  27  x x  . Chọn B. 2
Câu 121. Cho hình chóp S.ABC SA x 0  x  3, tất cả các cạnh còn lại đều
bằng 1. Thể tích lớn nhất của khối chóp đã cho bằng 2 1 1 2 A. . B. . C. . D. . 4 8 12 12
Lời giải. Ta có tam giác A BC SBC là nhữn
g tam giác đều cạnh bằng 1 . 3
Gọi N là trung điểm BC  SN  . 2 61
Trong tam giác SAN , kẻ SH AN .   1 BC AN  Ta có  
BC  SAN    BC SH  . 2 BC SN  Từ  
1 và 2 , suy ra SH  ABC . 1 1 1 3 3 1 Khi đó VS .SH S .SN  . .  . S .ABC   3 ABC 3 ABC 3 4 2 8
Dấu '  '' xảy ra  H N . Chọn B. NM SA
Cách 2. Gọi M là trung điểm SA    d  ,
SA BC   MN.  NM BC  3 2 3 x
Tam giác SNA cân tại N , có SN AN  nên suy ra MN  . 2 2 1 x 3 x 1 Khi đó VS . A BC.d SA BC SA BC   S ABC  ,   2 .sin , . . 6 12 8 6 Dấu '  '' xảy ra 2
x  3 x x  . 2
Câu 122. Cho tam giác OAB đều cạnh .
a Trên đường thẳng d qua O và vuông góc
với mặt phẳng OAB lấy điểm M sao cho OM x. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu
vuông góc của A trên MB OB. Gọi N là giao điểm của EF d. Tìm x để thể
tích tứ diện ABMN có giá trị nhỏ nhất. a 2 a 3 a 6
A. x a 2. B. x  . C. x  . D. x  . 2 2 12
Lời giải. Đặt ON y  0. Khi đó 2 1 a VVVS OM ON x y ABMN ABOM ABONOAB   1 3 . . . 3 3 4 AF OB  Ta có 
AF  MOB  AF M . BAF MO 
Lại có MB AE nên suy ra MB  AEF   MB EF . 2 OB ON . OB OF a Suy ra O
BM ∽ ONF nên   ON   . OM OF OM 2x 2 2 3 a 3  a    a 6 2 a a 2 Suy ra V  x   
. Dấu '  '' xảy ra  x   x  . Chọn B. ABMN   12  2x  12 2x 2
Câu 123. [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại .
A Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, khoảng cách từ A đến
mặt phẳng SBC  bằng 3. Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SBC  và ABC , tính
cos khi thể tích khối chóp S.ABC nhỏ nhất. 62 2 1 3 2 A. cos
. B. cos  . C. cos  .
D. cos  . 2 3 3 3 1
Lời giải. Đặt AB AC x, SA  . y Khi đó 2 Vx y. S .ABC 6
AB, AC, AS đôi một vuông góc nên 1 1 1 1 1 1      3 . 2 9 d  , A SBC  3 2 2 2 4 2  x x y x y   1 27 3 Suy ra 2 2
x y  81 3  V   x y  . SABC 6 2
Dấu "  " xảy ra  x y  3 3. Khi đó  3
cos  cos SMA  . Chọn C. 3
Câu 124. Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều có d  3 là khoảng cách giữa hai
đường thẳng chéo nhau gồm một đường thẳng chứa một đường chéo của đáy và đường
thẳng còn lại chứa một cạnh bên hình chóp. Thể tích nhỏ nhất của khối chóp bằng A. 3. B. 9. C. 9 3. D. 27.
Lời giải. Xét hình chóp tứ giác đều S.ABCD. 1 1 Đặt 2
AB x, SO h  V
hx . Ta cần đánh giá 2 hx  hằng số. S .ABCD 3 3 x
Ta tính được OA
nên theo giả thiết ta có 2 1 1 1 1 1 2      2 2 2 2 2 2 OH SO OA d h x 1 1 2 1 1 1 1 1 2        3  3 .  hx  27. 2 2 2 2 2 2 4 3 h x h x x h x AM GM
Dấu '  '' xảy ra  x h  3. Khi đó V  9. Chọn B. min
Câu 125. Cho hình hộp chữ nhật AB . CD AB CD
  có độ dài đường chéo AC   18.
Gọi S là diện tích toàn phần của hình hộp đã cho. Tìm giá trị lớn nhất S của S. max A. S  18. B. S  18 3. C. S  36. D. S  36 3. max max max max Lời giải. Gọi , a ,
b c là ba kích thước của hình hộp chữ nhật.
Khi đó S  2 ab bc ca . tp   Theo giả thiết ta có 2 2 2 2
a b c AC '  18. Từ bất đẳng thức 2 2 2
a b c ab bc ca , suy ra S  2 ab bc ca  2.18  36. tp  
Dấu '  '' xảy ra  a b c  6. Chọn C.
Dạng 10. MỘT SỐ BÀI TOÁN ỨNG DỤNG 63
Câu 126. Từ một mảnh giấy hình vuông cạnh a , người ta gấp thành hình lăng trụ theo hai cách sau:
 Cách 1. Gấp thành 4 phần đều nhau rồi dựng lên thành một hình lăng trụ tứ giác
đều có thể tích là V (Hình 1). 1
 Cách 2. Gấp thành 3 phần đều nhau rồi dựng lên thành một hình lăng trụ tam
giác đều có thể tích là V (Hình 2). 2 Hình 1 Hình 2 V Tính tỉ số 1 k  . V2 3 3 3 3 3 3 4 3 A. k  . B. k  . C. k  . D. k  . 2 4 8 9
Lời giải. Gọi cạnh hình vuông là . a a a
Suy ra cạnh đáy hình lăng trụ tứ giác là
, cạnh đáy hình lăng trụ tứ giác là . 4 3 2 a      V S .h S 4 3 3 Khi đó 1 1 1     . Chọn B. 2 V S .h Sa 3 4 2 2 2     3 4
Câu 127*. Một người cần làm một hình lăng trụ tam giác đều từ tấm nhựa phẳng để có thể tích là 3
6 3 cm . Để ít hao tốn vật liệu nhất thì cần tính độ dài các cạnh của
khối lăng trụ tam giác đều này bằng bao nhiêu?
A. Cạnh đáy bằng 2 6cm và cạnh bên bằng 1cm.
B. Cạnh đáy bằng 2 3cm và cạnh bên bằng 2cm.
C. Cạnh đáy bằng 2 2cm và cạnh bên bằng 3cm. 1
D. Cạnh đáy bằng 4 3cm và cạnh bên bằng cm. 2
Lời giải. Giả sử hình lăng trụ tam giác đều cần làm là
ABC.AB C
  có độ dài AB x, AA  . h 3 3 Khi đó 2 Sx và 2 VS .AA  x . h ABC     4 ABC .A B C ABC 4 3 24 Theo giả thiết 2
x h  6 3  h  . 2 4 x
Để ít tốn vật liệu nhất thì diện tích toàn phần của khối lăng trụ ABC.AB C   là nhỏ nhất. 3 3 72 Ta có 2 2 S  2S  3Sx  3hx x  . tp ABC ABB A   2 2 x 64 3 72
Khảo sát f x  2  x
trên 0;, ta được f x  nhỏ nhất khi x  2 3 . 2 x
Với x  2 3 cm  h  2cm. Chọn B.
Câu 128*. Cho một tấm nhôm hình chữ nhật có kích thước
80cm50cm. Người ta cắt ở bốn góc của tâm nhôm đó bốn
hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x cm ,
rồi gập tấm nhôm lại thì được một cái thùng không nắp dạng
hình hộp. Thể tích lớn nhất của khối hộp bằng A. 3 8000cm . B. 3 18000cm . C. 3 28000cm . D. 3 38000cm .
Lời giải. Chọn B. Hình hộp được tạo thành có kích thước: chiều dài 80  2x cm,
chiều rộng 50  2x cm, chiều cao x cm. (Điều kiện: 0  x  25 ).
Suy ra thể tích của khối hộp: V x
x  x 3 2 80 2 50 2
 4x 260x  4000x.
Khảo sát f x  3 2
 4x 260x  4000x trên 0;2 
5 , được max f x   f 10 3  18000cm . 0;2  5
Câu 129*. Cho một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước
60cm40cm. Người ta cắt 6 hình vuông bằng nhau như
hình vẽ, mỗi hình vuông cạnh bằng xcm, rồi gập tấm bìa
lại để được một hộp có nắp. Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất. 10 20 A. x  4cm.
B. x  5cm. C. x  cm. D. x  cm. 3 3 60 3x
Lời giải. Chọn D. Các kích thước khối hộp lần lượt là:
; 40  2x; x. 2 603x  Khi đó V     402x 3 2
x  3x 120x 1200x f x . hop      2  20
Khảo sát hàm f x  với 0  x  20, ta được f x  lớn nhất khi x  . 3
Câu 130*. Một hộp không nắp được làm từ một mảnh cactong
theo hình vẽ. Hộp có đáy là một hình vuông cạnh x cm, chiều
cao là hcm và thể tích là 3
500cm . Tìm độ dài cạnh hình
vuông x sao cho chiếc hộp làm ra tốn ít bìa cactong nhất. A. x  2cm. B. x  3cm. C. x  5cm.
D. x  10cm. 500
Lời giải. Thể tích khối hộp : 2
V x.x.h x h  500  h  . 2 x 65
Để chiếc hộp làm ra ít tốn bìa cactong nhất khi và chỉ khi diện tích toàn phần của hộp
là nhỏ nhất. Diện tích toàn phần của hộp (không nắp) 2 S SS
x.x  4.hx x  4hx tp day xung quanh Cosi 500 2000 1000 1000 2 2 2 3 2  x  4x.  x   x    3 1000 . 2 x x x x 1000 1000 Dấu '  '' xảy ra 2 3  x  
x  1000  x  10. Chọn D. x x 2000
Cách 2. Xét hàm f x  2  x  với x  0 . x
Câu 131*. Một người đã cắt tấm bìa cactong và đặt kích
thước như hình vẽ. Sau đó người ấy gấp theo đường nét
đứt thành cái hộp hình hộp chữ nhật. Hình hộp có đáy là
hình vuông cạnh a cm , chiều cao hcm và diện tích toàn phần bằng 2
6m . Tổng a h bằng bao nhiêu để thể tích hộp là lớn nhất? A. 2cm. B. 3cm. C. 4cm. D. 6cm. 2 6  2a
Lời giải. Diện tích toàn phần : 2
S  4ah  2a  6  h  . tp 4a 2 3 6  2a 6a  2a
Thể tích khối hộp chữ nhật: 2 V  . a . a h a .  . 4a 4 3 6a  2a
Khảo sát hàm f a 
trên 0; 3, ta được f a lớn nhất tại a  1. 4
Với a  1  h  1 
a h  2cm. Chọn A.
Câu 132*. Từ hình vuông có cạnh bằng 6 người ta cắt
bỏ các tam giác vuông cân tạo thành hình tô đậm như
hình vẽ. Sau đó người ta gập thành hình hộp chữ nhật
không nắp. Thể tích lớn nhất của khối hộp bằng A. 8 2. B. 9 2. C. 10 2. D. 11 2.
Lời giải. Gọi độ dài các cạnh của hình hộp chữ nhật không nắp là ,
a b (như hình vẽ). Suy ra hình chữ nhật có đáy là
hình vuông cạnh b, chiều cao bằng a 2  V   ab . hh
Ta tính được cạnh của hình vuông ban đầu là b 2  a 2.
Theo đề suy ra b 2  a 2  6  a  3 2  . b Khi đó: 2 V ab   b 2 3 2 b . hh
Xét hàm f b 2 3
 3 2b b trên 0;3 2, ta được max f x f 2 2  8 2. Chọn A. 0;3 2 66
Câu 133*. Để thiết kế một chiếc bể cá hình hộp chữ nhật không nắp có chiều cao là 60cm, thể tích 3
96000cm . Người thợ dùng loại kính để sử dụng làm mặt bên có giá thành 70.000 đồng 2
/m và loại kính để làm mặt đáy có giá thành 100.000 đồng 2 /m .
Tính chi phí thấp nhất để hoàn thành bể cá.
A. 32.000 đồng. B. 68.800 đồng. C. 83.200 đồng. D. 320.000 đồng.
Lời giải. Chọn C. Gọi x m, y m x, y  0 là chiều dài và chiều rộng của đáy bể. 0,16
Theo giả thiết, ta có: 0, 6xy  0, 096  y  . x 0,16
Diện tích mặt đáy: Sxy x.  0,16 day x   giá tiền 0,16 1
 00.000  16.000 đồng.  0,16 
Diện tích xung quanh: S  2x.0,6  2 .0
y , 6  1,2x    xq    x        0,16 0,16
giá tiền 1, 2x  .70  000  84000   x    đồng.     xx    Cosi 0,16
Tổng chi phí f x  0,16  84000x   16000    84000.2 x. 16000  83.200 đồng.  x x
Câu 134*. Người ta cắt một tờ giấy hình vuông cạnh
bằng 1 để gấp thành một hình chóp tứ giác đều sao
cho bốn đỉnh của hình vuông dán lại thành đỉnh của
hình chóp như hình vẽ. Để thể tích khối chóp lớn
nhất thì cạnh đáy x của hình chóp bằng 2 2 2 2 A. x  2 2. B. x  .
C. x  . D. x  . 5 5 5 1 2 x
Lời giải. Ta có BM BO MO AB MO   . 2 2 2
Chiều cao của hình chóp: 2 2  2 x    x  1 x 2 2 2
h BM MO            .      2 2   2 2 4 5 1 1 x 2 1 x x 2
Suy ra thể tích của khối chóp: 2 V x  . 3 2 3 2  2 2 2
Khảo sát f x  4 5  x x 2 trên 0;  
, được f x lớn nhất khi x  . Chọn D.  2  5 67
Câu 135*. Một người xây nhà xưởng hình hộp chữ
nhật có diện tích mặt sàn là 2 1152m và chiều cao
cố định. Người đó xây các bức tường xung quanh
và bên trong để ngăn nhà xưởng thành ba phòng
hình chữ nhật có kích thước như nhau (không kể
trần nhà). Vậy cần phải xây các phòng theo kích
thước nào để tiết kiệm chi phí nhất (bỏ qua độ dày các bức tường)? A. 8m48m. B. 12m32m. C. 16m24m. D. 24m32m.
Lời giải. Đặt x, y, h lần lượt là chiều dài, chiều rộng và chiều cao mỗi phòng. 384
Theo giả thiết, ta có x.3y  1152   y  . x
Để tiết kiệm chi phí nhất khi diện tích toàn phần nhỏ nhất. Ta có 384  576
S  4xh  6 yh  3xy  4xh  6.
h 1152  4hx   1152. tp   xx
h không đổi nên S nhỏ nhất khi   576 f x x
(với x  0 ) nhỏ nhất. tp x Khảo sát   576 f x x
với x  0, được f x  nhỏ nhất khi x  24  y  16. Chọn C. x 576 576 576
Cách 2. BĐT Côsi x   2 x.
 48. Dấu '  '' xảy ra  x   x  24. x x x 68