Chapter 1: Principles of economics
1. Economics defined:
- Members: including individuals/ households, firms and the government.
- Scarcity: is the condition that arises because wants exceed the ability of resources
to satisfy them.
- Choices: Facing scarcity, we must make choices- we must choose among the
available alternatives.
The choices we make depend on the incentives we face.
- 3 basic questions: What, How, Who
- Economics: is the social science that studies the choices that individuals,
businesses, governments, and entire societies make as they cope with scarcity, the
incentives that influence those choices, and the arrangements that coordinate
them
- The economist as a policy adviser:
+ Positive statements ( Kinh tế hc thc chng): What is
+ Normative statements (Kinh tế hc chun tc): What ought to be
- Opportunity cost: is the best thing that you must give up to get something- the
highest- valued alternative forgone
- Sunk cost: Chi phí chi ra trong quá kh không nh hưng đến hin ti.
- Rational choice:
+ comparing costs and benefits; MB>= MC; NB=TB- TC
+ Households: maximize their total utility
+ Firms: maximize their profits
+ Government: maximize their net social benefit (NSB)
2. The circular flows:
3. Production possibilities:
- Attainable and unattainable combinations
- Shape: bowed outward; slope reflects OC between 2 goods
- Production efÏciency: is a situation in which we cannot produce more of one good
or service without producing less of something else.
- Tradeoff: is an exchange- giving up one thing to get something else (On the PPF).
- Free lunch: is a gift- getting something else (Inside the PPF).
- The law of increasing OC: The OC of producing a good or service increases as more
of the good or service are produced.
4. Economic growth:
- Shift outward of the PPF: because of factors of production and technological
improvements.
Chapter 2: Supply- Demand
1. Cu:
-
Market:
Market:
Market:
Market:Market: a group of buyers and sellers for a particular good or service.
- Cu là s lưng hàng hóa hoặc dch v mà ngưi tiêu dùng mun mua và có kh
năng mua c mc giá khác nhau trong khong thi gian nht đnh. < Demand:
the amount of a good that buyers are willing and able to purchase
across a range of
across a range of
across a range of
across a range ofacross a range of
prices
prices
prices
pricesprices
>
- Cu gm : ý mun mua và kh năng mua
- Lưng cu là lưng hàng hóa hay dch v mà ngưi tiêu dùng mun mua và sn
sàng mua ti mt mc giá nht đnh <
at a specific price
at a specific price
at a specific price
at a specific priceat a specific price
>.
- A change in price causes a the demand curve.
movement along
movement along
movement along
movement alongmovement along
- Các nhân t khác ca cu:
+ Thu nhp < >: Hàng hóa bình thưng gm thiết yếu và xa x ( đi du
Income
Income
Income
IncomeIncome
lịch, mua bo him, chi tiêu cho giáo dc); Hàng hóa cp thp
+ Thhiếu < >
Tastes
Tastes
Tastes
TastesTastes
+ Giá ca hàng hóa liên quan: Hàng hóa thay thế, Hàng hóa b sung ( Vd: chè
lipton và chanh; giày trái và giày phi; ng và xe máy )
+ Dân s < >: S lưng ngưi tiêu dùng hay quy mô th trưng
Market size
Market size
Market size
Market sizeMarket size
+ Kỳ vng < >: v giá và thu nhp
Expectations
Expectations
Expectations
ExpectationsExpectations
- Hàm cu:
Q= a-bP
Q= a-bP
Q= a-bP
Q= a-bPQ= a-bP
- Tổng hp ca hàm cu: Q=Q1 + Q2= f1(p) + f2(p)
2. Cung:
- Cung là s lưng hàng hóa hoặc dch v mà nhà sn xut mun bán và có kh năng
bán <willing and able to sell> các mc giá khác nhau trong khong thi gian nht
định.
- Cung gm s mun bán và kh năng bán , s mun bán gn vi li nhun - kh
năng bán gắn vi năng lc sn xut
- Lưng cung là s lưng hàng hóa mà hãng mun bán và có kh năng bán ti mt
mc giá
- Các nhân t khác ca cung:
+ Công ngh sn xut < >
Technology
Technology
Technology
TechnologyTechnology
+ S lưng ngưi bán < >: Càng nhiu ngưi sn xut thì
Number of sellers
Number of sellers
Number of sellers
Number of sellersNumber of sellers
lưng hàng hóa càng nhiu
+ Giá ca các yếu t đu vào < >:
Input prices
Input prices
Input prices
Input pricesInput prices
+ Chính sách thuế < >
Tax and subsidy
Tax and subsidy
Tax and subsidy
Tax and subsidyTax and subsidy
+ Kỳ vng < >
Expectations
Expectations
Expectations
ExpectationsExpectations
3. Cân bng thtrưng: Là 1 trng thái ti đó không có sc ép làm thay đi giá và sn
lưng.
- Self- adjustment mechanism:
+ Surplus: Price decreases until no surplus exists
+ Shortage: Price increases until no shortage exists
- EfÏciency of market:
Max NSB= CS +PS
Max NSB= CS +PS
Max NSB= CS +PS
Max NSB= CS +PSMax NSB= CS +PS
4. Tác đng ca s can thip ca chính ph:
- Chính sách làm dch chuyn đưng cung:
+ Chính sách hn chế nhp khu bng vic áp dng hn ngch ( lưng
ti đa nhà c n đnh) nhp khu. VD: Khi hn ngch nhp khu = 0 => ch
còn li các nhà sn xut xe máy trong nc => Gim tng cung ( S total = S
domestic + S foreign)
+ Chính sách thuế
+ Chính sách làm cho đưng cung và đưng cu khác nhau: Giá trn( bo v
ngưi mua), giá sàn ( bo v ngưi bán)
Chapter 3: Elasticity
2
.
Đ co giãn ca cu theo giá ( Price elasticity of demand):
a. Khái nim và công thc tính:
- là thưc đo phn ng lưng cu ca hàng hóa khi giá hàng hóa thay đi
- 2 cách tính đ co giãn:
+ Co giãn khong: đưc s dng khi s thay đi ca giá là ln, khi có 2 đim. P
và Q trong công thc là giá và lưng cu trung bình đ tránh có 2 giá tr co
giãn ca cu.
+ Co giãn đim: đưc s dng khi s thay đi ca giá rt nh:
=> Lưu ý: đ co giãn ca cu theo giá là thưc đo không đơn vị, luôn mang giá tr âm.
b. Phân loi:
Rectangular hyperbola demand curve: when E = 1 at all points
c. Doanh thu, chi tiêu và đ co giãn: R= P*Q
d. Nhng nhân t nh hưng đến đ co giãn:
-
S lưng và s sn có ca hàng hóa thay thế ( Availabi
S lưng và s sn có ca hàng hóa thay thế ( Availabi
S lưng và s sn có ca hàng hóa thay thế ( Availabi
S lưng và s sn có ca hàng hóa thay thế ( AvailabiS lưng và s sn có ca hàng hóa thay thế ( Availabi
lity of close substitutes)
lity of close substitutes)
lity of close substitutes)
lity of close substitutes)lity of close substitutes):
Những hàng hóa có nhiều hàng hóa thay thế gần gũi thường có cầu co giãn hơn bởi
vì người mua sẽ dễ dàng chuyển tiền tiêu dùng từ hàng hóa này sang hàng hóa khác
.
+ VD: gas tiêu dùng có nhiu hàng hóa thay thế như đin, than nên khi giá gas
tăng lên 1 chút, gi đnh giá đin hay than gi nguyên ,lưng gas bán ra s
gim xung đáng k.
+ VD: mui không có hàng hóa thay thế nên dù giá mui có tăng mnh thì
lưng mui ngưi tiêu dùng mua gim xung không đáng k. Do đó cu v
mui s ít co giãn hơn cu v gas tiêu dùng.
-
Hàng thiết yếu và hàng xa xỉ ( Types of g
Hàng thiết yếu và hàng xa xỉ ( Types of g
Hàng thiết yếu và hàng xa xỉ ( Types of g
Hàng thiết yếu và hàng xa xỉ ( Types of gHàng thiết yếu và hàng xa xỉ ( Types of g
oods)
oods)
oods)
oods) oods) :
Hàng thiết yếu thì cầu không co
giãn; còn hàng xa xỉ thì cầu co giãn.
-
Tỷ l thu nhp chi tiêu cho hàng hóa ( Pro
Tỷ l thu nhp chi tiêu cho hàng hóa ( Pro
Tỷ l thu nhp chi tiêu cho hàng hóa ( Pro
Tỷ l thu nhp chi tiêu cho hàng hóa ( ProTỷ l thu nhp chi tiêu cho hàng hóa ( Pro
portion of income spent for the good) :
portion of income spent for the good) :
portion of income spent for the good) :
portion of income spent for the good) :portion of income spent for the good) :
+ Tỷ lệ chi tiêu cho HH càng cao thì độ co giãn càng lớn.
+
Tỷ lệ chi tiêu cho HH càng thấp thì độ co giãn không đáng kể.
-
Định nghĩa phm vi th trưng:
Định nghĩa phm vi th trưng:
Định nghĩa phm vi th trưng:
Định nghĩa phm vi th trưng:Định nghĩa phm vi th trưng:
+ Phm vi thtrưng ln thì đ co giãn càng thp.
+ Phm vi thtrưng hp thì đ co giãn càng ln.
-
Khong thi gian khi giá thay đi ( Time elapsed since p
Khong thi gian khi giá thay đi ( Time elapsed since p
Khong thi gian khi giá thay đi ( Time elapsed since p
Khong thi gian khi giá thay đi ( Time elapsed since pKhong thi gian khi giá thay đi ( Time elapsed since p
rice changed) :
rice changed) :
rice changed) :
rice changed) :rice changed) :
+ Trong ngn hn rt khó đ thay đi thói quen tiêu dùng, khi giá thay đi,
ngưi tiêu dùng thưng vn tiếp tc mua lưng hàng hóa tương t trong
thi đim đó.
+ Trong dài hn, khi có đ thi gian, ngưi tiêu dùng có th thay đi thói quen,
h s tìm hàng hóa thay thế => Lưng cu đi vi hàng hóa ban đu gim
mnh dn đến cu co giãn hơn.
+ Tuy nhiên vn có trưng hp trong dài hn co giãn ít hơn ngn hn: đi vi
các hàng hóa có giá tr s dng lâu bn như TV, t lnh,...
3. Đ co giãn chéo ca cu theo giá ca hàng hóa khác (Cross- price elasticity
of demand):
4. Đ co giãn ca cu theo thu nhp ( Income elasticity of demand)
5. Đ co giãn ca cung:
a. Đ co giãn ca cung theo giá dc đưng cung ( Price elasticity of supply along a
supply curve):
The elasticity of supply may
be very at low levels of
high
high
high
highhigh
quantity supplied and very
low
low
low
lowlow at high levels of quantity
supplied
b. Nhng yếu t tác đng đến đ co giãn ca cung:
-
Kh ng thay thế các yếu t sn xut ( Availabilit
Kh ng thay thế các yếu t sn xut ( Availabilit
Kh ng thay thế các yếu t sn xut ( Availabilit
Kh ng thay thế các yếu t sn xut ( AvailabilitKh ng thay thế các yếu t sn xut ( Availabilit
y of alternative inputs):
y of alternative inputs):
y of alternative inputs):
y of alternative inputs):y of alternative inputs):
+ Mt s hàng hóa và dch v đưc sn xut bi các
yếu tố hiếm có hoặc duy
yếu tố hiếm có hoặc duy
yếu tố hiếm có hoặc duy
yếu tố hiếm có hoặc duy yếu tố hiếm có hoặc duy
nhất
nhất
nhất
nhấtnhất
thì
độ co giãn của cung theo giá rất thấp
độ co giãn của cung theo giá rất thấp
độ co giãn của cung theo giá rất thấp
độ co giãn của cung theo giá rất thấpđộ co giãn của cung theo giá rất thấp
, thm chí cung hn tn
không co giãn
không co giãn
không co giãn
không co giãnkhông co giãn
. VD: bc ha nàng Mona Lisa đưc to ra bi đu vào duy
nht- lao đng ca tác gi. Vì vy dù giá bc tranh có tăng rt cao, lưng
cung là duy nht => cung hn tn ko co giãn.
+ Các hàng hóa đưc sn xut bi các
yếu tố đầu vào phổ biến hơn
yếu tố đầu vào phổ biến hơn
yếu tố đầu vào phổ biến hơn
yếu tố đầu vào phổ biến hơnyếu tố đầu vào phổ biến hơn
, có th
thay thế được cho nhau
thay thế được cho nhau
thay thế được cho nhau
thay thế được cho nhauthay thế được cho nhau
thì
độ co giãn của cung sẽ cao hơn
độ co giãn của cung sẽ cao hơn
độ co giãn của cung sẽ cao hơn
độ co giãn của cung sẽ cao hơnđộ co giãn của cung sẽ cao hơn
.
-
Khong thi gian khi giá thay đi ( Time elapsed since p
Khong thi gian khi giá thay đi ( Time elapsed since p
Khong thi gian khi giá thay đi ( Time elapsed since p
Khong thi gian khi giá thay đi ( Time elapsed since pKhong thi gian khi giá thay đi ( Time elapsed since p
rice changed):
rice changed):
rice changed):
rice changed):rice changed): more elastic
in the long run than in the short run.
Link slide tham khảo: https://fsppm.fulbright.edu.vn/cache/MPP06-511-L05V-2013-10-12-
10201663.pdf

Preview text:

Chapter 1: Principles of economics 1. Economics defined:
- Members: including individuals/ households, firms and the government.
- Scarcity: is the condition that arises because wants exceed the ability of resources to satisfy them.
- Choices: Facing scarcity, we must make choices- we must choose among the available alternatives.
The choices we make depend on the incentives we face.
- Factors of production: land, labor, capital and entrepreneurship
- 3 basic questions: What, How, Who
- Economics: is the social science that studies the choices that individuals,
businesses, governments, and entire societies make as they cope with scarcity, the
incentives that influence those choices, and the arrangements that coordinate them
- The economist as a policy adviser:
+ Positive statements ( Kinh tế học thực chứng): What is
+ Normative statements (Kinh tế học chuẩn tắc): What ought to be
- Opportunity cost: is the best thing that you must give up to get something- the
highest- valued alternative forgone
- Sunk cost: Chi phí chi ra trong quá khứ không ảnh hưởng đến hiện tại. - Rational choice:
+ comparing costs and benefits; MB>= MC; NB=TB- TC
+ Households: maximize their total utility
+ Firms: maximize their profits
+ Government: maximize their net social benefit (NSB) 2. The circular flows: 3. Production possibilities:
- Attainable and unattainable combinations
- Shape: bowed outward; slope reflects OC between 2 goods
- Production efÏciency: is a situation in which we cannot produce more of one good
or service without producing less of something else.
- Tradeoff: is an exchange- giving up one thing to get something else (On the PPF).
- Free lunch: is a gift- getting something else (Inside the PPF).
- The law of increasing OC: The OC of producing a good or service increases as more
of the good or service are produced. 4. Economic growth:
- Shift outward of the PPF: because of factors of production and technological improvements. Chapter 2: Supply- Demand 1. Cầu: - Ma M r a k r e k t e :
t a group of buyers and sellers for a particular good or service.
- Cầu là số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà người tiêu dùng muốn mua và có khả
năng mua ở các mức giá khác nhau trong khoảng thời gian nhất định. < Demand:
the amount of a good that buyers are wil ing and able to purchase ac a r c o r s o s s s a a ra r n a g n e g e of o pr p irce c s e >
- Cầu gồm : ý muốn mua và khả năng mua
- Lượng cầu là lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người tiêu dùng muốn mua và sẵn
sàng mua tại một mức giá nhất định a t a a sp s e p c e i c fifc c pr p irce c >.
- A change in price causes a mo m v o e v m e e m n e t n a t l a ong l t ong he demand curve.
- Các nhân tố khác của cầu: + Thu nhập I c n o c m o e m >
e : Hàng hóa bình thường gồm thiết yếu và xa xỉ ( đi du
lịch, mua bảo hiểm, chi tiêu cho giáo dục); Hàng hóa cấp thấp + Thị hiếu Ta t s e t s e > s
+ Giá của hàng hóa liên quan: Hàng hóa thay thế, Hàng hóa bổ sung ( Vd: chè
lipton và chanh; giày trái và giày phải; xăng và xe máy… ) + Dân số M r a k r e k t e s t i s ze z >
e : Số lượng người tiêu dùng hay quy mô thị trường + Kỳ vọng E e xp c e t c a t t a iton o s n > s : về giá và thu nhập - Hàm cầu: Q= Q a = - a b - P b
- Tổng hợp của hàm cầu: Q=Q1 + Q2= f1(p) + f2(p) 2. Cung:
- Cung là số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà nhà sản xuất muốn bán và có khả năng
bán ở các mức giá khác nhau trong khoảng thời gian nhất định.
- Cung gồm sự muốn bán và khả năng bán , sự muốn bán gắn với lợi nhuận - khả
năng bán gắn với năng lực sản xuất
- Lượng cung là số lượng hàng hóa mà hãng muốn bán và có khả năng bán tại một mức giá
- Các nhân tố khác của cung:
+ Công nghệ sản xuất Te h c n h o n l o o l g o y g > y
+ Số lượng người bán N m u b m e b r e o r f o s f e s l e lle l r e s r >
s : Càng nhiều người sản xuất thì
lượng hàng hóa càng nhiều
+ Giá của các yếu tố đầu vào I p n u p t u p t r p irce c s e > s : + Chính sách thuế Ta n x a d n s d u s b u s b i s dy d > y + Kỳ vọng E e xp c e t c a t t a iton o s n > s
3. Cân bằng thị trường: Là 1 trạng thái tại đó không có sức ép làm thay đổi giá và sản lượng. - Self- adjustment mechanism:
+ Surplus: Price decreases until no surplus exists
+ Shortage: Price increases until no shortage exists - EfÏciency of market: Ma M x NS a B x NS = B C = S C S +P + S P
4. Tác động của sự can thiệp của chính phủ:
- Chính sách làm dịch chuyển đường cung:
+ Chính sách hạn chế nhập khẩu bằng việc áp dụng hạn ngạch ( lượng
tối đa nhà nước ấn định) nhập khẩu. VD: Khi hạn ngạch nhập khẩu = 0 => chỉ
còn lại các nhà sản xuất xe máy trong nc => Giảm tổng cung ( S total = S domestic + S foreign) + Chính sách thuế
+ Chính sách làm cho đường cung và đường cầu khác nhau: Giá trần( bảo vệ
người mua), giá sàn ( bảo vệ người bán) Chapter 3: Elasticity 2 .
Độ co giãn của cầu theo giá ( Price elasticity of demand):
a. Khái niệm và công thức tính:
- là thước đo phản ứng lượng cầu của hàng hóa khi giá hàng hóa thay đổi
- 2 cách tính độ co giãn:
+ Co giãn khoảng: được sử dụng khi sự thay đổi của giá là lớn, khi có 2 điểm. P
và Q trong công thức là giá và lượng cầu trung bình để tránh có 2 giá trị co giãn của cầu.
+ Co giãn điểm: được sử dụng khi sự thay đổi của giá rất nhỏ:
=> Lưu ý: độ co giãn của cầu theo giá là thước đo không đơn vị, luôn mang giá trị âm. b. Phân loại:
Rectangular hyperbola demand curve: when E = 1 at all points
c. Doanh thu, chi tiêu và độ co giãn: R= P*Q
d. Những nhân tố ảnh hưởng đến độ co giãn: - Số S l ố ư l ợ ư n ợ g n v g à v s à ự s ự sẵ s n ẵ n có c ó củ c a ủ a hà h n à g n g hó h a ó a th t a h y a y th t ế h ế ( (Av A a v i a la l b a i b lilty t o y f o c f l c o l s o e s s e u s b u s b t s ittu t t u e t s e ) s :
Những hàng hóa có nhiều hàng hóa thay thế gần gũi thường có cầu co giãn hơn bởi
vì người mua sẽ dễ dàng chuyển tiền tiêu dùng từ hàng hóa này sang hàng hóa khác.
+ VD: gas tiêu dùng có nhiều hàng hóa thay thế như điện, than nên khi giá gas
tăng lên 1 chút, giả định giá điện hay than giữ nguyên ,lượng gas bán ra sẽ giảm xuống đáng kể.
+ VD: muối không có hàng hóa thay thế nên dù giá muối có tăng mạnh thì
lượng muối người tiêu dùng mua giảm xuống không đáng kể. Do đó cầu về
muối sẽ ít co giãn hơn cầu về gas tiêu dùng. - Hà H n à g n t g h t i h ết ế y t ế y u ế u và v à hà h n à g n g xa xa xỉ xỉ ( (Ty T p y e p s e s of of goo o d o s d )
s ): Hàng thiết yếu thì cầu không co
giãn; còn hàng xa xỉ thì cầu co giãn. - Tỷ l Tỷ ệ l t ệ h t u h nh u ậ nh p ậ p ch c i h titêu ê u ch c o h h o à h n à g n g hó h a ó a ( (Pr P o r po p r o t r iton o o n f o i f n i c n o c m o e m e sp s e p n e t n t for f or th t e h e good g ) ood ):
+ T ỷ lệ chi tiêu cho HH càng cao thì độ co giãn càng lớn.
+ T ỷ lệ chi tiêu cho HH càng thấp thì độ co giãn không đáng kể. - Định Đ ng ịnh h ng ĩ h a ĩ p a h p ạ h m ạ m vi v th t ị h ịtr t ư r ờ ư n ờ g n : g
+ Phạm vi thị trường lớn thì độ co giãn càng thấp.
+ Phạm vi thị trường hẹp thì độ co giãn càng lớn. - Kho Kh ả o n ả g n t g h t ờ h i ờ gi g an a n kh k i h gi g á á th t a h y a y đổ đ i ổ ( (Ti T me m e el e a l p a s p e s d e d si s nc n e c e prirce c c e h c a h n a g n e g d e ) d ):
+ Trong ngắn hạn rất khó để thay đổi thói quen tiêu dùng, khi giá thay đổi,
người tiêu dùng thường vẫn tiếp tục mua lượng hàng hóa tương tự trong thời điểm đó.
+ Trong dài hạn, khi có đủ thời gian, người tiêu dùng có thể thay đổi thói quen,
họ sẽ tìm hàng hóa thay thế => Lượng cầu đối với hàng hóa ban đầu giảm
mạnh dẫn đến cầu co giãn hơn.
+ Tuy nhiên vẫn có trường hợp trong dài hạn co giãn ít hơn ngắn hạn: đối với
các hàng hóa có giá trị sử dụng lâu bền như TV, tủ lạnh,. .
3. Độ co giãn chéo của cầu theo giá của hàng hóa khác (Cross- price elasticity of demand):
4. Độ co giãn của cầu theo thu nhập ( Income elasticity of demand) 5. Độ co giãn của cung:
a. Độ co giãn của cung theo giá dọc đường cung ( Price elasticity of supply along a supply curve): The elasticity of supply may be very hi h gh g a h t low levels of quantity supplied and very lo l w o at high levels of quantity supplied
b. Những yếu tố tác động đến độ co giãn của cung: - Khả Kh nă ả n nă g n t g h t a h y a y th t ế h ế cá c c á c yế y u ế u tố t ố sả s n ả n xuấ xu t ấ t ( (Av A a v i a la l b a i b lilty o y f o a f l a t l e t r e n r a n t a itve v e inp n u p t u s t ) s : )
+ Một số hàng hóa và dịch vụ được sản xuất bởi các yế y u ế u tố t ố hi h ếm ế m có c ó ho h ặ o c ặ c du d y u y nh n ất h thì độ đ ộ co c o gi g ãn ã n củ c a ủ a cu c n u g n g th t e h o e o gi g á á rấ r t ấ t th t ấ h p
ấ , thậm chí cung hoàn toàn kh k ô h n ô g n g co c o gi g ãn
ã . VD: bức họa nàng Mona Lisa được tạo ra bởi đầu vào duy
nhất- lao động của tác giả. Vì vậy dù giá bức tranh có tăng rất cao, lượng
cung là duy nhất => cung hoàn toàn ko co giãn.
+ Các hàng hóa được sản xuất bởi các yế y u ế u tố t ố đầu đ ầu vào v ào ph p ổ h ổ bi b ến ế n hơ h n ơ , có thể th t a h y a y th t ế h ế đượ đ c ượ c ch c o h o nh n a h u a thì độ đ ộ co c o gi g ãn ã n củ c a ủ a cu c n u g n g sẽ s ẽ ca c o a o hơ h n ơ . - Kho Kh ả o n ả g n t g h t ờ h i ờ gi g an a n kh k i h gi g á á th t a h y a y đổ đ i ổ ( (Ti T me m e el e a l p a s p e s d e d si s nc n e c e prirce c c e h c a h n a g n e g d e ) d : ) more elastic
in the long run than in the short run.
Link slide tham khảo: https://fsppm.fulbright.edu.vn/cache/MPP06-511-L05V-2013-10-12- 10201663.pdf