149. Cháy rừng miền tây dự kiến mức giá gỗ trong 6 tháng tới sẽ tăng. Kết quả
chúng ta thể dự kiến cung gỗ
a.
giảm bây giờ.
b.
ităng trong 6 tháng khi giá tăng.
c.
giảm trong 6 tháng, nhưng không phải bây giờ.
d.
tăng bây giớ để gặp cầu nhiếu nhất thể.
a.
với bất kỳ quốc gia nào.
b.
với quốc gia nào không cạnh tranh kinh tế với Canada.
c.
chỉ với quốc gia nào thể sản xuất hàng hoá ma Canada không thsản xuất.
d.
chỉ với các nước phát triển.
101. Nếu nghiên cứu của AMA cho thấy đường nâu làm giảm cân trong khi đường
trắng làm tăng cân, chúng ta sẽ thấy
a.
tăng cầu đường nâu giảm cầu đường trắng.
b.
tăng cầu đường nâu, nhưng không thay đổi cầu đường trắng.
c.
giảm cầu đường trắng, nhưng không thay đổi cầu đướng nâu.
d.
không thay đổi trong cầu giảm cân không phải yếu tố xác định cầu khác giá.
121. Khi thuế đánh trên người bán hàng
a.
giá sản phẩm tăng.
b.
cầu sản phẩm giảm.
c.
giá của hàng hoá giảm ợng cầu tăng.
d.
quy thị trường giảm.
4. Kiểm soát giá
a.
thể tạo ra sự bất công.
b.
thường tạo ra kết cục công bằng.
c.
luôn luôn tạo ra kết cục công bằn.
d.
tạo ra doanh thu cho chính phủ.
187. Khi thừa trong thị trường,
a.
áp lực tăng giá.
b.
thị trường vẫn cân bằng.
c.
áp lực giảm giá.
d.
quá nhiều nười mua quá ít hàng hoá.
20. Bắt đầu từ tình huống doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh sản xuất và
bán 500 tay nắm cửa với giá $10/ tay nắm cửa, sự kiện nào sau đây làm giảm doanh
thu trung bình của doanh nghiệp?
a.
Doanh nghiệp tăng sản lượng lên trên 500 tay nắm cửa.
b.
Doanh nghiệp giảm sản lượng xuống dưới 500 tay nắm cửa.
c.
Giá thị trường của tay nắm cửa giảm xuống dưới $10.
d.
Giá thị trường của tay nắm cửa tăng lên hơn $10.
60. Một người duy ra quyết định sẽ thực hiện hành động chỉ khi
a.
lợi ích biên lớn hơn cả chi phí trung bình chi phí biên.
b.
lợi ích trung bình lớn hơn chi phí trung bình.
c.
lợi ích biên nhỏ hơn chi phí biên.
d.
lợi ích biên lớn hơn chi phí biên.
17. Người chấp nhận giá đchỉ người mua người bán trong
a.
thị trường cạnh tranh hoàn toàn.
b.
thị trường độc quyền.
c.
Thị trường cạnh tranh độc quyền.
d.
thị trường độc quyền nhóm.
43. Giá trần giá sàn
a.
cần thiết làm cho thị trường hiệu quả bình đẳng hơn.
b.
được áp dụng thể làm người nghèo trong nền kinh tế tốt hơn không gây ra
lựa chọn bất lợi.
c.
gây ra thừa hoặc thiếu hụt giá không thể điều chỉnh tới giá cân bằng thị trường.
d.
thể được ban hành để khôi phục trạng thái cân bằng thị trường.
115. Nhà kinh tế học nghiên cứu những vấn đế sau TRỪ
a.
ảnh hưởng của thay đổi tỉ lệ tiết kiệm lên GDP.
b.
tác động của luật lương tối thiểu lên số lao động trong ngành thức ăn nhanh.
c.
ảnh hưởng của chính sách thuế lên tỉ lệ tăng trưởng kinh tế
d.
tác động của chính sách tiền tệ lên tỉ lệ lạm phát.
144. Xem xét doanh nghiệp độc quyền tối đa hoá lợi nhuận định giá trong những điều
kiện sau: giá tối đa hoá lợi nhuận cho sản phẩm $16.Điểm cắt nhau của đường
doanh thu biên chi phí biên tại mức sản lượng 10 sản phẩm chi phí biên $8.
Sản lượng hiêuu quả hội 12 sản phẩm. Đường cầu đường chi phí biên
đường thẳng. Tổn thất ích bao nhiêu?
a.
$8
b.
$64
c.
$16
d.
$4
77. Nếu một nền kinh tế đang sản xuất hiệu quả
a.
thể sản xuất nhiều hơn cả hai sản phẩm.
b.
thể sản xuất nhiều hơn một sản phẩm không sản xuất ít hơn một sản phẩm
khác.
c.
không thể sản xuất nhiều hơn một sản phẩm với bất kỳ chi phí nào.
d.
không cách nào sản xuất nhiều hơn một sản phẩm không sản xuất ít hơn một
sản phẩm khác.
4. Độ co giãn của cầu theo giá đo lường cách thức phản ứng của
a.
người bán với sự thay đổi của giá.
b.
người mua với sự thay đổi của giá.
c.
người bán với sự thay đổi của thu nhập người mua.
d.
người mua với sự thay đổi của thu nhập.
211. Phân biên giá hoàn hảo ttình huống doanh nghiệp độc quyền
a.
tối đa hoá thặng tiêu dùng.
b.
định chính xác 2 mức giá khác nhau cho chính xác 2 nhóm khách hàng khác nhau.
c.
lợi nhuận kinh tế bằng 0.
d.
biết chính xác giá sẵn lòng trả của từng người tieu dùng.
Câu 1: Để hiểu rp thuế ảnh hưởng như thế nào đến phúc lợi kinh tế (economic well-
being), chúng ta phải:
a.
giả định rằng phúc lợi kinh tế không bị ảnh hưởng nếu tất cả các nguồn thu từ thuế
được chi cho hàng hóa dịch vụ cho những người đã đóng thuế.
b.
so sánh các loại thuế tại Hoa Kỳ với những loại thuế các ớc khác, đặc biệt
Pháp.
c.
so sánh phúc lợi bị giảm đi của người mua người bán với tổng số doanh thu chính
phủ đặt ra.
d.
tính đến việc hầu hết các khoản thuế làm giảm đi phúc lợi của người mua, làm tăng
phúc lợi của người bán, và tăng doanh thu cho chính phủ.
5. do những nhà làm chính ch áp dụng thuế gì?
a.
ảnh hưởng đến kết cục thị trường
b.
b c đúng .
c.
cố gắng làm thị trường hiệu quả hơn
d.
tăng ngân sách cho chính phủ sử dụng
8. Giả sử Larry, Moe Curly đang đấu giá một trong những phim đầu tiên của
Charlie Chaplin. Mỗi người một mức giá tối đa anh ta sẽ đấu. Mức giá tối đa
này được gọi là.
a.
Thặng tiêu dùng
b.
Mức giá kháng cự
c.
Thặng sản xuất
d.
Mức giá sẵn lòng trả
75. Khi xây dựng đường giới hạn khnăng sản xuất, tất cả giả định sau TRỪ
a.
nền kinh tế thể tăng yếu tố sản xuất sẵn có.
b.
nền kinh tế mức công nghệ cố định.
c.
nền kinh tế sản xuất chỉ 2 hàng hoá.
d.
tất cả yếu tố sản xuất trong nền kinh tế đều được sử dụng.
20. rất ít, nếu có, hàng hoá thay thế cho dầu của motor. vậy,
a.
cầu về dầu của motor có xu hướng co giãn nhiều theo giá.
b.
cầu về dầu của motor có xu hướng co giãn ít theo giá.
c.
cầu về dầu của motor có xu hướng co giãn nhiều theo thu nhập.
d.
cung về dầu của motor xu hướng co giãn nhiều theo giá.
39. Nếu một hàng hoá "thông thường", tkhi thu nhập tăng làm cho
a.
giảm sút trong cầu hàng hoá.
b.
gia tăng trong cầu hàng hoá.
c.
giá thị trường thấp hơn.
d.
không sự thay đổi trong cầu của hàng hoá.
29. Thị trường chỉ vài người bán là
a.
thị trường độc quyền nhóm.
b.
thị trường cạnh tranh.
c.
thị trường độc quyền.
d.
thị trường cạnh tranh độc quyền.
204. Lực lượng thị trường ngăn cản doanh nghiệp phân biệt giá
a.
giá nguồn lực dao động.
b.
tất cả đèu đúng.
c.
chi phí cố định cao.
d.
kinh doanh chênh lệch giá.
113. Nếu tăng thu nhập làm giảm lượng cầu của hàng hoá, thì hàng hoá
a.
hàng thiết yếu.
b.
hàng xa xỉ.
c.
hàng thông thường.
d.
hàng thứ cấp.
106. Tăng số lượng học bổng cho giáo dục đại học sẽ
a.
giảm cung giáo dục.
b.
gỉam cầu giáo dục.
c.
tăng cầu giáo dục.
d.
tăng cung giáo dục .
Clear my choice
143. Yếu tố quan trọng xác định co giãn cung theo giá
a.
định nghĩa thị trường.
b.
thời gian.
c.
hàng xa xỉ hàng thiết yếu.
d.
số lượng hàng thay thế gần gũi
87. Không như luật lương tối thiểu, trợ cấp lương
a.
tăng mức sống của lao độn nghèo mà không gây ra thất nghiệp.
b.
chỉ giúp lao động giàu.
c.
không khuyến khích doanh nghiệp thuê lao động nghèo.
d.
gây thất nghiệp.
36. Khi chính sách chính phủ được thiết kế,
a.
luôn sự đánh đổi giữa bình đẳng hiệu quả.
b.
mục tiêu bình đẳng hiệu quả độc lập với nhau.
c.
bình đẳng thể đạt được mà không giảm hiệu quả.
d.
gia tăng hiệu quả thường kết quả của bình đẳng.
154. Một sự gia tăng mức giá chung trong nền kinh tế được gọi
a.
lạm phát.
b.
sốc cung
c.
chính sách tiền tệ
d.
tăng trưởng kinh tế.
51. Con người đưa ra quyết định điểm cận biên bằng cách
a.
so sánh giữ chi phí lợi ích.
b.
làm theo truyền thống.
c.
tính chi phí bằng tiền.
d.
theo kinh nghiệm.
69. Biểu cầu một bảng thể hiện mối quan hệ giữa
a.
giá hàng hoá lượng người mua sẵn lòng thể mua.
b.
yêú tố ảnh hưởng đến cầu lượng cầu.
c.
thu nhập lượng cầu hàng hoá.
d.
giá của hàng hoá ợng cung.
133. Điều nào sau đây ảnh ởng đường cung thị trường không ảnh hưởng đường
cung nhân?
a.
giá yếu tố sản xuất
b.
công nghệ
c.
số lượng người bán
d.
kỳ vọng
23. Giá sàn hiệu lực nếu giá
a.
cao hơn giá cân bằng thị trường.
b.
bằng giá cân bằng thị trường.
c.
được ấn định bởi chính phủ.
d.
thấp hơn giá cân bằng thị trường.
43. Một doanh nghiệp độc quyền nước (thiết yếu) thể định giá nước cao
a.
ngay cả khi chi phí biên sản xuát nước thấp.
b.
chỉ khi chi phí biên sản xuất nước cao.
c.
chỉ khi doanh nghiệp độc quyền tự nhiên.
d.
ngay cả khi câu nước thấp.
191. “Lợi thế kinh tế không đổi theo quy mô” tả tình tạng đối với một doanh
nghiệp,
a.
tổng chi phí trung bình không đổi khi sản lượng tăng.ngắn hạn
b.
tất cả đều đúng.
c.
tổng chi phí trung bình dài hạn không đổi khi sản lượng tăng.
d.
tất cả đường tổng chi phí trung bình ngắn hạn đường ngằm ngang.
20. Một dụ của thị trường cạnh tranh hoàn toàn thị trường
a.
truyền hình cáp.
b.
xe hơi mới.
c.
quần jean.
d.
đậu nành.
107. _______________ do giá thay đổi, di chuyển người tiêu dùng dọc theo cùng
đường bàng quan tói một điểm tỉ lệ thay thê biên mới.
a.
Tác động thu nhập.
b.
Tác động thay thê.
c.
Tác động sở thích.
d.
Tác động ngân sách.
153. Tăng giá hàng hoá sẽ
a.
giảm cung.
b.
tăng cung.
c.
cho người sản xuất hội sản xuất nhiều hơn.
d.
tăng lượng hàng người tiêu dùng mua.
165. Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa lạm phát thất nghiệp?
a. Trong ngắn hạn, giảm lạm phát đi đôi với giảm thất nghiệp.
b. Trong dài hạn, giảm lạm phát đi đôi với giảm thất nghiệp.
c. Trong dài hạn, giảm lạm phát đi đôi với tăng thất nghiệp..
d. Trong ngắn hạn, giảm lạm phát đi đôi với tăng thất nghiệp.
14. Hàng hoá nào sau đây thoả mãn định nghĩa khan hiếm?
a. không khí
b. nước trong thành phố
c. nước trong đại dương
d. gỗ trong rừng
35. Doanh nghiệp độc quyền tự nhiên
a. không quan tâm về việc doanh nghiệp mới làm xói mòn quyền lực độc quyền.
b. chi phí trung bình cao hơn nếu nhiều doanh nghiệp gia nhập thị trường.
c. tất cả đều đúng.
d. lợi thế kinh tế theo quy mô.
10. Những bạn phải từ bỏ đđạt được 1 thứ gọi
a. thay thế.
b. chi phí sổ sách.
c. chi phí hội.
d. đối thủ cạnh tranh.
235. CD nhạc hàng thông thường. Chuyện xảy ra cho giá cân bằng sản lượng
cân bằng của CD nhạc nếu nhạc chấp nhận tiền bản quyến thấp hơn, người chơi
nhạc rẻ hơn, nhiều hãng bắt đầu sản xuất CD nhạc những người yêu nhạc thu
nhập cao?
a. Gía sẽ tăng tác động lên lượng không xác định.
b. Lượng sẽ giảm tác động lên giá không xác định.
c. Gía sẽ giảm tác động lên lượng không xác định.
d. Lượng sẽ tăng tác động lên giá không xác định.
34. Nếu người bán cung ứng sản phẩm khác biệt ít với sản phẩm của đối thủ cạnh
tranh gần nhất thể bán giá khác với đối thủ, thì người bán
a. nhà độc quyền.
b. cuối cùng phải giảm giá.
c. sản xuất sản phẩm đồng nhất.
d. tham gia vào thị trường cạnh tranh độc quyền.
1. Xem xét hai hàng hoá, pizza Pepsi. Độ dốc ràng buộc ngân ch của người tiêu
dùng đo bằng
a. giá tương đối của pizza Pepsi.
b. thu nhập của người tiêu dùng chia cho giá Pepsi.
c. thu nhập của người tiêu dùng chia cho giá pizza.
d. chi tiêu cho pizza chia cho thu nhập của người tiêu dùng.
110. Hàng Giffen thể giải thích hàng hoá khi giá tăng
a. làm giảm ượng cầu..
b. làm tăng lượng cung.
c. làm tăng lượng cầu.
d. làm giảm lượng cung.
57. Giảm giá hàng hoá làm cho người tiêu dùng mua nhiều hàng hoá hơn. Tthông tin
này, chúng ta thể kết luận rằng hàng hoá
a. hàng thứ cấp.
b. hàng Giffen.
c. hàng thông thường.
d. Tất cả đều sai.
12. Giá sẵn lòng trả của người tiêu dùng đo lường
a. người bán nhận được bao hiêu khi bán hàng.
b. giá trị người mua định ra cho hàng hoá đó là bao nhiêu.
c. người mua phải trả bao nhiêu để nhận hàng hoá đó.
d. chi phí của hàng hoá đối với người muA.
129. Thực phẩm quần áo xu ớng
a. co giãn theo thu nhập lớn chúng ơng đối rẻ.
b. co giãn theo thu nhập lớn chúng hàng thiết yếu.
c. co giãn theo thu nhập nhỏ người tiêu dùng, bất kể thu nhập của họ, chọn mua
hàng hoá này.
d. co giãn theo thu nhập nhỏ người tiêu dùng sẽ mua nhiều hơn mức thu nhập
cao so với mức họ mua mức thu nhập thấp.
45. Khi công nghệ cải thiện trong ngành kem, thặng tiêu dùng sẽ
a. không đổi, công nghệ ảnh hưởng người cung ng không ảnh hưởng người
tiêu dùng.
b. giảm.
c. tăng.
d. tăng, sau đó giảm.
174. Sự phát hiện giống lúa cao sản thể làm cho người nông dân thu nhập
thấp hơn
a. cầu lúa co giãn ít.
b. cung lúa co giãn ít.
c. cầu lúa co giãn nhiều.
d. cung lúa co giãn nhiều.
207. Giả sử co giãn chéo của cầu giữa hot dog tạt –2.00. Điều này hàng ý
khi giá của hot dog tăng 20% sẽ làm cho lượng mua của tạt
a. tăng 40%.
b. tăng 200%.
c. giảm 200%.
d. giảm 40%.
21. Chi phí nào sau đây được xem chi phí ẩn khi sở hữu doanh nghiệp? (i) tiền lãi
cho những khoản vay nợ của doanh nghiệp; (ii) tiền lãi tiết kiệm bị mất đi khi sử dụng
tiền nhân để đầu vào doanh nghiệp; (iii) hàng tồn kho bị hỏng hoặc mất mát
a. chỉ (ii)
b. Tất cả các câu đều đúng
c. (i) (ii)
d. chỉ (i)
124. Đại lượng nào sau đây đo lường chi phí được tả “chi phí của một đơn vị
sản lượng điển hình nếu tổng chi phí được chia đều cho tất cả đơn vị sản ợng được
sản xuất?”
a. chi phí biên
b. tổng chi phí trung bình
c. chi phí cố định trung bình
d. chi phí biến đổi trung bình
16. Nếu nhà kinh tế học phát triển một thuyết về thương mại quốc tế dựa trên giả
định rằng chỉ 2 quốc gia 2 hàng hoá,
a.
thuyết chỉ hữu ích chỉ trong trường hợp chỉ 2 quốc gia 2 hàng hoá.
b.
chỉ tốn thời gian ích, thế gới thực nhiều quốc gia trao đổi nhiều hàng hoá.
c.
thuyết thể hữu ích trong lớp học, nhưng không thể sử dụng trong thực tiễn.
d.
thuyết thể hữu ích để giúp cho nhà kinh tế học hiểu được thế giới của thương
mại quốc tế phức tạp gồm nhiều quốc gia nhiều hàng hoá.
165. Phát biểu nào say đây luôn đúng khi sản lượng tăng?
a. chi phí biến đổi trung bình luôn tăng.
b. tổng chi phí trung bình luôn tăng.
c. chi phí cố định trung bình luôn giảm.
d. chi phí biên luôn tăng.
16. Một doanh nghiệp cạnh tranh thể chọn ấn định giá thấp hơn giá thì trường,
a. điều này sẽ làm cho doanh thu trung bình cao hơn.
b. điều này sẽ làm cho lợi nhuận cao hơn.
c. tất cả đều sai.
d. điều này sẽ làm cho tổng chi phí thấp hơn.
90. Việc giảm trừ gia cảnh trong thuế thu nhập một dụ của
a. cung cầu.
b. kiểm soát giá cả.
c. trợ cấp tiền lương.
d. một chính sách được thiết kế để tăng hiệu quả.
Câu 1. Lợi ích của chính phủ từ thuế thể được đo lường bởi
a. Thặng tiêu dùng.
b. Tất cả các câu trên đêu đúng.
c. Doanh thu thuế.
d. Thặng sản xuất.
95. Thuế đánh vào người mua diều sẽ dịch chuyển
a. đường cầu đi xuống, làm cho cả giá sản lượng cân bằng giảm.
b. đường cung lên trên, làm cho giá cân bằng giảm sản lượng cân bằng tăng.
c. đường cầu lên trên, làm cho cả giá sản lượng cân bằng tăng.
d. đường cung lên trên, làm cho giá cân bằng tăng sản lượng cân bằng giảm.
123. Câu nào sau đây dụ của phát biểu thực chứng?
a. Lạm phát hại hơn cho nền kinh tế so với thất nghiệp.
b. Giá tăng khi chính phủ in quá nhiều tiền.
c. Lợi ích của nền kinh tế khi cải thiện bình đẳng lớn hơn so với chi phí là giảm
hiệu quả.
d.
Nếu trợ cấp phúc lợi tăng, thế giớ sẽ tốt đẹp hơn.
102. Hàng hoá hàng xa xỉ hay thiết yếu phụ thuộc vào
a.
tính chất nội tại của hàng hoá.
b.
mức khan hiếm của hàng hoá.
c.
sở thích của người mua.
d.
giá hàng hoá.
5. Thị trường một
a.
nhóm người mua người bán một hàng hoá hoặc dịch vụ cụ thể.
b.
nơi chỉ người mua gặp nhau.
c.
nhóm người cùng chung sở thích.
d.
nơi chỉ người bán gặp nhau.
Câu 3. Khi đánh thuế lên người bán,
a.
Đường cung dịch chuyển lên phía trên một khoảng ít hơn số tiền thuế.
b.
Đường cầu dịch chuyển xuống phía ới một khoảng ít hơn số tiền thuế.
c.
Đường cung dịch chuyển lên phía trên một khoảng bằng số tiền thuế.
d.
Đường cầu dịch chuyển xuống phía ới một khoảng bằng số tiền thuế.
11. Độc quyền tự nhiên xảy ra khi
a.
doanh nghiệp đặc trưng bởi đườn g chi phí biên tăng.
b.
sản xuất đòi hỏi sử dụng cách nguồn tài nguyên thiên nhiên miễn phí như nước
không khí.
c.
lợi thế kinh tế theo quy trên cc mức sản lượng liên quan.
d.
sản phẩm được bán dạng tự nhiên (như nước kim cương).
147. Phần đường cung lao động dốc xuống thhiện
a. tác động thu nhập thống soái mức thu nhập cao hơn.
b. mong muốn giảm giờ làm việc khi lương gỉam.
c. tác động thay thế thống soái mức thu nhập thấp hơn.
d. mong muốn tăng giờ làm việc khi ơng tăng.
39. Khi chính phủ dự định sẽ cắt cái bánh kinh tế ra thành những phần bằng nhau,
a. việc cách bánh sẽ rất ddàng vậy nền kinh tế thể sản xuất cái bánh lớn
hơn.
b. chính phủ thể sẽ dàng phân chia cái bán cho người cần nhất.
c. nền kinh tế sẽ sử dụng quá nhiều thời gian cho việc cắt bánh giảm khả năng
bánh đủ cho mọi người.
d. cái bánh sẽ nhỏ hơn, vậy ít bánh hơn cho mọi người.
126. Nế hệ số co giãn chéo của 2 hàng hoá âm, thì 2 hàng hoá là
a. hàng thứ cấp.
b. thay thế.
c. hàng thông thường.

Preview text:

149. Cháy rừng ở miền tây dự kiến mức giá gỗ trong 6 tháng tới sẽ tăng. Kết quả
chúng ta có thể dự kiến cung gỗ a. giảm bây giờ. b.
ităng trong 6 tháng khi giá tăng. c.
giảm trong 6 tháng, nhưng không phải bây giờ. d.
tăng bây giớ để gặp cầu nhiếu nhất có thể.
79. Canada có thể có lợi từ thương mại a.
với bất kỳ quốc gia nào. b.
với quốc gia nào không có cạnh tranh kinh tế với Canada. c.
chỉ với quốc gia nào có thể sản xuất hàng hoá ma Canada không thể sản xuất. d.
chỉ với các nước phát triển.
101. Nếu có nghiên cứu của AMA cho thấy đường nâu làm giảm cân trong khi đường
trắng làm tăng cân, chúng ta sẽ thấy a.
tăng cầu đường nâu và giảm cầu đường trắng. b.
tăng cầu đường nâu, nhưng không thay đổi cầu đường trắng. c.
giảm cầu đường trắng, nhưng không thay đổi cầu đướng nâu. d.
không thay đổi trong cầu vì giảm cân không phải là yếu tố xác định cầu khác giá.
121. Khi thuế đánh trên người bán hàng a. giá sản phẩm tăng. b. cầu sản phẩm giảm. c.
giá của hàng hoá giảm và lượng cầu tăng. d.
quy mô thị trường giảm. 4. Kiểm soát giá a.
có thể tạo ra sự bất công. b.
thường tạo ra kết cục công bằng. c.
luôn luôn tạo ra kết cục công bằn. d.
tạo ra doanh thu cho chính phủ.
187. Khi có dư thừa trong thị trường, a. có áp lực tăng giá. b.
thị trường vẫn cân bằng. c. có áp lực giảm giá. d.
có quá nhiều nười mua quá ít hàng hoá.
20. Bắt đầu từ tình huống mà doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh sản xuất và
bán 500 tay nắm cửa với giá là $10/ tay nắm cửa, sự kiện nào sau đây làm giảm doanh
thu trung bình của doanh nghiệp? a.
Doanh nghiệp tăng sản lượng lên trên 500 tay nắm cửa. b.
Doanh nghiệp giảm sản lượng xuống dưới 500 tay nắm cửa. c.
Giá thị trường của tay nắm cửa giảm xuống dưới $10. d.
Giá thị trường của tay nắm cửa tăng lên hơn $10.
60. Một người duy lý ra quyết định sẽ thực hiện hành động chỉ khi a.
lợi ích biên lớn hơn cả chi phí trung bình và chi phí biên. b.
lợi ích trung bình lớn hơn chi phí trung bình. c.
lợi ích biên nhỏ hơn chi phí biên. d.
lợi ích biên lớn hơn chi phí biên.
17. Người chấp nhận giá để chỉ người mua và người bán trong a.
thị trường cạnh tranh hoàn toàn. b.
thị trường độc quyền. c.
Thị trường cạnh tranh độc quyền. d.
thị trường độc quyền nhóm. 43. Giá trần và giá sàn a.
là cần thiết vì làm cho thị trường hiệu quả và bình đẳng hơn. b.
được áp dụng vì có thể làm người nghèo trong nền kinh tế tốt hơn mà không gây ra lựa chọn bất lợi. c.
gây ra dư thừa hoặc thiếu hụt vì giá không thể điều chỉnh tới giá cân bằng thị trường. d.
có thể được ban hành để khôi phục trạng thái cân bằng thị trường.
115. Nhà kinh tế học vĩ mô nghiên cứu những vấn đế sau TRỪ a.
ảnh hưởng của thay đổi tỉ lệ tiết kiệm lên GDP. b.
tác động của luật lương tối thiểu lên số lao động trong ngành thức ăn nhanh. c.
ảnh hưởng của chính sách thuế lên tỉ lệ tăng trưởng kinh tế d.
tác động của chính sách tiền tệ lên tỉ lệ lạm phát.
144. Xem xét doanh nghiệp độc quyền tối đa hoá lợi nhuận định giá trong những điều
kiện sau: giá tối đa hoá lợi nhuận cho sản phẩm là $16.Điểm cắt nhau của đường
doanh thu biên và chi phí biên tại mức sản lượng 10 sản phẩm và chi phí biên là $8.
Sản lượng hiêuu quả xã hội là 12 sản phẩm. Đường cầu và đường chi phí biên là
đường thẳng. Tổn thất vô ích là bao nhiêu? a. $8 b. $64 c. $16 d. $4
77. Nếu một nền kinh tế đang sản xuất hiệu quả a.
có thể sản xuất nhiều hơn cả hai sản phẩm. b.
có thể sản xuất nhiều hơn một sản phẩm mà không sản xuất ít hơn một sản phẩm khác. c.
không thể sản xuất nhiều hơn một sản phẩm với bất kỳ chi phí nào. d.
không có cách nào sản xuất nhiều hơn một sản phẩm mà không sản xuất ít hơn một sản phẩm khác.
4. Độ co giãn của cầu theo giá đo lường cách thức phản ứng của a.
người bán với sự thay đổi của giá. b.
người mua với sự thay đổi của giá. c.
người bán với sự thay đổi của thu nhập người mua. d.
người mua với sự thay đổi của thu nhập.
211. Phân biên giá hoàn hảo mô tả tình huống mà doanh nghiệp độc quyền a.
tối đa hoá thặng dư tiêu dùng. b.
định chính xác 2 mức giá khác nhau cho chính xác 2 nhóm khách hàng khác nhau. c.
có lợi nhuận kinh tế bằng 0. d.
biết chính xác giá sẵn lòng trả của từng người tieu dùng.
Câu 1: Để hiểu rp thuế ảnh hưởng như thế nào đến phúc lợi kinh tế (economic well- being), chúng ta phải: a.
giả định rằng phúc lợi kinh tế không bị ảnh hưởng nếu tất cả các nguồn thu từ thuế
được chi cho hàng hóa và dịch vụ cho những người đã đóng thuế. b.
so sánh các loại thuế tại Hoa Kỳ với những loại thuế ở các nước khác, đặc biệt là Pháp. c.
so sánh phúc lợi bị giảm đi của người mua và người bán với tổng số doanh thu chính phủ đặt ra. d.
tính đến việc hầu hết các khoản thuế làm giảm đi phúc lợi của người mua, làm tăng
phúc lợi của người bán, và tăng doanh thu cho chính phủ.
5. Lý do mà những nhà làm chính sách áp dụng thuế là gì? a.
ảnh hưởng đến kết cục thị trường b. b và c đúng . c.
cố gắng làm thị trường hiệu quả hơn d.
tăng ngân sách cho chính phủ sử dụng
8. Giả sử Larry, Moe và Curly đang đấu giá một trong những phim đầu tiên của
Charlie Chaplin. Mỗi người có một mức giá tối đa mà anh ta sẽ đấu. Mức giá tối đa này được gọi là. a. Thặng dư tiêu dùng b. Mức giá kháng cự c. Thặng dư sản xuất d. Mức giá sẵn lòng trả
75. Khi xây dựng đường giới hạn khả năng sản xuất, có tất cả giả định sau TRỪ a.
nền kinh tế có thể tăng yếu tố sản xuất sẵn có. b.
nền kinh tế có mức công nghệ cố định. c.
nền kinh tế sản xuất chỉ 2 hàng hoá. d.
tất cả yếu tố sản xuất trong nền kinh tế đều được sử dụng.
20. Có rất ít, nếu có, hàng hoá thay thế cho dầu của motor. Vì vậy, a.
cầu về dầu của motor có xu hướng co giãn nhiều theo giá. b.
cầu về dầu của motor có xu hướng co giãn ít theo giá. c.
cầu về dầu của motor có xu hướng co giãn nhiều theo thu nhập. d.
cung về dầu của motor có xu hướng co giãn nhiều theo giá.
39. Nếu một hàng hoá là "thông thường", thì khi thu nhập tăng làm cho a.
giảm sút trong cầu hàng hoá. b.
gia tăng trong cầu hàng hoá. c.
giá thị trường thấp hơn. d.
không có sự thay đổi trong cầu của hàng hoá.
29. Thị trường chỉ có vài người bán là a.
thị trường độc quyền nhóm. b. thị trường cạnh tranh. c.
thị trường độc quyền. d.
thị trường cạnh tranh độc quyền.
204. Lực lượng thị trường ngăn cản doanh nghiệp phân biệt giá là a.
giá nguồn lực dao động. b. tất cả đèu đúng. c. chi phí cố định cao. d. kinh doanh chênh lệch giá.
113. Nếu tăng thu nhập làm giảm lượng cầu của hàng hoá, thì hàng hoá là a. hàng thiết yếu. b. hàng xa xỉ. c. hàng thông thường. d. hàng thứ cấp.
106. Tăng số lượng học bổng cho giáo dục đại học sẽ a. giảm cung giáo dục. b. gỉam cầu giáo dục. c. tăng cầu giáo dục. d. tăng cung giáo dục . Clear my choice
143. Yếu tố quan trọng xác định co giãn cung theo giá là a.
định nghĩa thị trường. b. thời gian. c.
hàng xa xỉ và hàng thiết yếu. d.
số lượng hàng thay thế gần gũi
87. Không như luật lương tối thiểu, trợ cấp lương a.
tăng mức sống của lao độn nghèo mà không gây ra thất nghiệp. b. chỉ giúp lao động giàu. c.
không khuyến khích doanh nghiệp thuê lao động nghèo. d. gây thất nghiệp.
36. Khi chính sách chính phủ được thiết kế, a.
luôn có sự đánh đổi giữa bình đẳng và hiệu quả. b.
mục tiêu bình đẳng và hiệu quả độc lập với nhau. c.
bình đẳng có thể đạt được mà không giảm hiệu quả. d.
gia tăng hiệu quả thường là kết quả của bình đẳng.
154. Một sự gia tăng mức giá chung trong nền kinh tế được gọi là a. lạm phát. b. cú sốc cung c. chính sách tiền tệ d. tăng trưởng kinh tế.
51. Con người đưa ra quyết định ở điểm cận biên bằng cách a.
so sánh giữ chi phí và lợi ích. b. làm theo truyền thống. c. tính chi phí bằng tiền. d. theo kinh nghiệm.
69. Biểu cầu là một bảng thể hiện mối quan hệ giữa a.
giá hàng hoá và lượng người mua sẵn lòng và có thể mua. b.
yêú tố ảnh hưởng đến cầu và lượng cầu. c.
thu nhập và lượng cầu hàng hoá. d.
giá của hàng hoá và lượng cung.
133. Điều nào sau đây ảnh hưởng đường cung thị trường mà không ảnh hưởng đường cung cá nhân? a. giá yếu tố sản xuất b. công nghệ c. số lượng người bán d. kỳ vọng
23. Giá sàn có hiệu lực nếu giá a.
cao hơn giá cân bằng thị trường. b.
bằng giá cân bằng thị trường. c.
được ấn định bởi chính phủ. d.
thấp hơn giá cân bằng thị trường.
43. Một doanh nghiệp độc quyền nước (thiết yếu) có thể định giá nước cao a.
ngay cả khi chi phí biên sản xuát nước thấp. b.
chỉ khi chi phí biên sản xuất nước cao. c.
chỉ khi là doanh nghiệp độc quyền tự nhiên. d.
ngay cả khi câu nước thấp.
191. “Lợi thế kinh tế không đổi theo quy mô” mô tả tình tạng mà đối với một doanh nghiệp, a.
tổng chi phí trung bình ngắn hạn không đổi khi sản lượng tăng. b. tất cả đều đúng. c.
tổng chi phí trung bình dài hạn không đổi khi sản lượng tăng. d.
tất cả đường tổng chi phí trung bình ngắn hạn là đường ngằm ngang.
20. Một ví dụ của thị trường cạnh tranh hoàn toàn là thị trường a. truyền hình cáp. b. xe hơi mới. c. quần jean. d. đậu nành.
107. _______________ là do giá thay đổi, di chuyển người tiêu dùng dọc theo cùng
đường bàng quan tói một điểm có tỉ lệ thay thê biên mới. a. Tác động thu nhập. b. Tác động thay thê. c. Tác động sở thích. d. Tác động ngân sách.
153. Tăng giá hàng hoá sẽ a. giảm cung. b. tăng cung. c.
cho người sản xuất cơ hội sản xuất nhiều hơn. d.
tăng lượng hàng người tiêu dùng mua.
165. Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp?
a. Trong ngắn hạn, giảm lạm phát đi đôi với giảm thất nghiệp.
b. Trong dài hạn, giảm lạm phát đi đôi với giảm thất nghiệp.
c. Trong dài hạn, giảm lạm phát đi đôi với tăng thất nghiệp..
d. Trong ngắn hạn, giảm lạm phát đi đôi với tăng thất nghiệp.
14. Hàng hoá nào sau đây thoả mãn định nghĩa khan hiếm? a. không khí b. nước trong thành phố
c. nước trong đại dương d. gỗ trong rừng
35. Doanh nghiệp độc quyền tự nhiên
a. không quan tâm về việc doanh nghiệp mới làm xói mòn quyền lực độc quyền.
b. có chi phí trung bình cao hơn nếu nhiều doanh nghiệp gia nhập thị trường. c. tất cả đều đúng.
d. có lợi thế kinh tế theo quy mô.
10. Những gì mà bạn phải từ bỏ để đạt được 1 thứ gọi là a. thay thế. b. chi phí sổ sách. c. chi phí cơ hội. d. đối thủ cạnh tranh.
235. CD nhạc là hàng thông thường. Chuyện gì xảy ra cho giá cân bằng và sản lượng
cân bằng của CD nhạc nếu nhạc sĩ chấp nhận tiền bản quyến thấp hơn, người chơi
nhạc rẻ hơn, nhiều hãng bắt đầu sản xuất CD nhạc và những người yêu nhạc có thu nhập cao?
a. Gía sẽ tăng và tác động lên lượng là không xác định.
b. Lượng sẽ giảm và tác động lên giá là không xác định.
c. Gía sẽ giảm và tác động lên lượng là không xác định.
d. Lượng sẽ tăng và tác động lên giá là không xác định.
34. Nếu người bán cung ứng sản phẩm khác biệt ít với sản phẩm của đối thủ cạnh
tranh gần nhất và có thể bán giá khác với đối thủ, thì người bán a. là nhà độc quyền.
b. cuối cùng phải giảm giá.
c. sản xuất sản phẩm đồng nhất.
d. tham gia vào thị trường cạnh tranh độc quyền.
1. Xem xét hai hàng hoá, pizza và Pepsi. Độ dốc ràng buộc ngân sách của người tiêu dùng đo bằng
a. giá tương đối của pizza và Pepsi.
b. thu nhập của người tiêu dùng chia cho giá Pepsi.
c. thu nhập của người tiêu dùng chia cho giá pizza.
d. chi tiêu cho pizza chia cho thu nhập của người tiêu dùng.
110. Hàng Giffen có thể giải thích là hàng hoá mà khi giá tăng a. làm giảm ượng cầu.. b. làm tăng lượng cung. c. làm tăng lượng cầu. d. làm giảm lượng cung.
57. Giảm giá hàng hoá làm cho người tiêu dùng mua nhiều hàng hoá hơn. Từ thông tin
này, chúng ta có thể kết luận rằng hàng hoá a. là hàng thứ cấp. b. là hàng Giffen. c. là hàng thông thường. d. Tất cả đều sai.
12. Giá sẵn lòng trả của người tiêu dùng đo lường
a. người bán nhận được bao hiêu khi bán hàng.
b. giá trị người mua định ra cho hàng hoá đó là bao nhiêu.
c. người mua phải trả bao nhiêu để nhận hàng hoá đó.
d. chi phí của hàng hoá đối với người muA.
129. Thực phẩm và quần áo có xu hướng có
a. co giãn theo thu nhập lớn vì chúng tương đối rẻ.
b. co giãn theo thu nhập lớn vì chúng là hàng thiết yếu.
c. co giãn theo thu nhập nhỏ vì người tiêu dùng, bất kể thu nhập của họ, chọn mua hàng hoá này.
d. co giãn theo thu nhập nhỏ vì người tiêu dùng sẽ mua nhiều hơn ở mức thu nhập
cao so với mức họ mua ở mức thu nhập thấp.
45. Khi công nghệ cải thiện trong ngành kem, thặng sư tiêu dùng sẽ
a. không đổi, vì công nghệ ảnh hưởng người cung ứng và không ảnh hưởng người tiêu dùng. b. giảm. c. tăng. d. tăng, sau đó giảm.
174. Sự phát hiện giống lúa mì cao sản có thể làm cho người nông dân có thu nhập thấp hơn vì
a. cầu lúa mì co giãn ít. b. cung lúa mì co giãn ít.
c. cầu lúa mì co giãn nhiều.
d. cung lúa mì co giãn nhiều.
207. Giả sử co giãn chéo của cầu giữa hot dog và mù tạt là –2.00. Điều này hàng ý là
khi giá của hot dog tăng 20% sẽ làm cho lượng mua của mù tạt a. tăng 40%. b. tăng 200%. c. giảm 200%. d. giảm 40%.
21. Chi phí nào sau đây được xem là chi phí ẩn khi sở hữu doanh nghiệp? (i) tiền lãi
cho những khoản vay nợ của doanh nghiệp; (ii) tiền lãi tiết kiệm bị mất đi khi sử dụng
tiền cá nhân để đầu tư vào doanh nghiệp; (iii) hàng tồn kho bị hư hỏng hoặc mất mát a. chỉ (ii)
b. Tất cả các câu đều đúng c. (i) và (ii) d. chỉ (i)
124. Đại lượng nào sau đây đo lường chi phí được mô tả là “chi phí của một đơn vị
sản lượng điển hình nếu tổng chi phí được chia đều cho tất cả đơn vị sản lượng được sản xuất?” a. chi phí biên b. tổng chi phí trung bình
c. chi phí cố định trung bình
d. chi phí biến đổi trung bình
16. Nếu nhà kinh tế học phát triển một lý thuyết về thương mại quốc tế dựa trên giả
định rằng chỉ có 2 quốc gia và 2 hàng hoá, a.
lý thuyết chỉ hữu ích chỉ trong trường hợp chỉ có 2 quốc gia và 2 hàng hoá. b.
chỉ tốn thời gian vô ích, vì thế gới thực có nhiều quốc gia trao đổi nhiều hàng hoá. c.
lý thuyết có thể hữu ích trong lớp học, nhưng không thể sử dụng trong thực tiễn. d.
lý thuyết có thể hữu ích để giúp cho nhà kinh tế học hiểu được thế giới của thương
mại quốc tế phức tạp gồm nhiều quốc gia và nhiều hàng hoá.
165. Phát biểu nào say đây luôn đúng khi sản lượng tăng?
a. chi phí biến đổi trung bình luôn tăng.
b. tổng chi phí trung bình luôn tăng.
c. chi phí cố định trung bình luôn giảm. d. chi phí biên luôn tăng.
16. Một doanh nghiệp cạnh tranh có thể chọn ấn định giá thấp hơn giá thì trường, vì
a. điều này sẽ làm cho doanh thu trung bình cao hơn.
b. điều này sẽ làm cho lợi nhuận cao hơn. c. tất cả đều sai.
d. điều này sẽ làm cho tổng chi phí thấp hơn.
90. Việc giảm trừ gia cảnh trong thuế thu nhập là một ví dụ của a. cung và cầu. b. kiểm soát giá cả. c. trợ cấp tiền lương.
d. một chính sách được thiết kế để tăng hiệu quả.
Câu 1. Lợi ích của chính phủ từ thuế có thể được đo lường bởi a. Thặng dư tiêu dùng.
b. Tất cả các câu trên đêu đúng. c. Doanh thu thuế. d. Thặng dư sản xuất.
95. Thuế đánh vào người mua diều sẽ dịch chuyển
a. đường cầu đi xuống, làm cho cả giá và sản lượng cân bằng giảm.
b. đường cung lên trên, làm cho giá cân bằng giảm và sản lượng cân bằng tăng.
c. đường cầu lên trên, làm cho cả giá và sản lượng cân bằng tăng.
d. đường cung lên trên, làm cho giá cân bằng tăng và sản lượng cân bằng giảm.
123. Câu nào sau đây là ví dụ của phát biểu thực chứng?
a. Lạm phát có hại hơn cho nền kinh tế so với thất nghiệp.
b. Giá tăng khi chính phủ in quá nhiều tiền.
c. Lợi ích của nền kinh tế khi cải thiện bình đẳng là lớn hơn so với chi phí là giảm hiệu quả. d.
Nếu trợ cấp phúc lợi tăng, thế giớ sẽ tốt đẹp hơn.
102. Hàng hoá là hàng xa xỉ hay thiết yếu phụ thuộc vào a.
tính chất nội tại của hàng hoá. b.
mức khan hiếm của hàng hoá. c.
sở thích của người mua. d. giá hàng hoá. 5. Thị trường là một a.
nhóm người mua và người bán một hàng hoá hoặc dịch vụ cụ thể. b.
nơi mà chỉ người mua gặp nhau. c.
nhóm người có cùng chung sở thích. d.
nơi mà chỉ người bán gặp nhau.
Câu 3. Khi đánh thuế lên người bán, a.
Đường cung dịch chuyển lên phía trên một khoảng ít hơn số tiền thuế. b.
Đường cầu dịch chuyển xuống phía dưới một khoảng ít hơn số tiền thuế. c.
Đường cung dịch chuyển lên phía trên một khoảng bằng số tiền thuế. d.
Đường cầu dịch chuyển xuống phía dưới một khoảng bằng số tiền thuế.
11. Độc quyền tự nhiên xảy ra khi a.
doanh nghiệp đặc trưng bởi đườn g chi phí biên tăng. b.
sản xuất đòi hỏi sử dụng cách nguồn tài nguyên thiên nhiên miễn phí như nước và không khí. c.
có lợi thế kinh tế theo quy mô trên cácc mức sản lượng liên quan. d.
sản phẩm được bán ở dạng tự nhiên (như nước và kim cương).
147. Phần đường cung lao động dốc xuống thể hiện
a. tác động thu nhập thống soái ở mức thu nhập cao hơn.
b. mong muốn giảm giờ làm việc khi lương gỉam.
c. tác động thay thế thống soái ở mức thu nhập thấp hơn.
d. mong muốn tăng giờ làm việc khi lương tăng.
39. Khi chính phủ dự định sẽ cắt cái bánh kinh tế ra thành những phần bằng nhau,
a. việc cách bánh sẽ rất dễ dàng và vì vậy nền kinh tế có thể sản xuất cái bánh lớn hơn.
b. chính phủ có thể sẽ dàng phân chia cái bán cho người cần nó nhất.
c. nền kinh tế sẽ sử dụng quá nhiều thời gian cho việc cắt bánh và giảm khả năng
bánh đủ cho mọi người.
d. cái bánh sẽ nhỏ hơn, và vì vậy ít bánh hơn cho mọi người.
126. Nế hệ số co giãn chéo của 2 hàng hoá là âm, thì 2 hàng hoá là a. hàng thứ cấp. b. thay thế. c. hàng thông thường.