Report tài liệu
Chia sẻ tài liệu
考试 - luyên viết chữ Hán. Môn Nhập môn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | Đại học Văn Hiến.
认识
长
我们
头发
鼻子
真
猫
外婆
不是
没有
越南
你好考试 - luyên viết chữ Hán. Môn Nhập môn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | Đại học Văn Hiến. Tài liệu gồm 2 trang giúp bạn tham khảo, củng cố kiến thức và ôn tập đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Nhập môn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc 11 tài liệu
Trường: Trường Đại học Văn Hiến 318 tài liệu
Tác giả:


Tài liệu khác của Trường Đại học Văn Hiến
Preview text:
lOMoARc PSD|58 833082 考试 名字: 年 月 号
1. Viết nghĩa của các từ sau: 认识 长 我们 猫 头发 鼻子 真 外婆 不是 没有 越南 你好 Tên, gọi là Mắt Nhỏ Bạn Số 9 Ba Mẹ Mấy Ai Người Rất Tay
2. Dịch câu từ Việt sang Hoa, Hoa sang Việt:
a. 妈妈的头发真长。……………………………………………….
b. 我是中国人,你呢?…………………………………………….
c. 月月是我的好朋友。…………………………………………….
d. 他的鼻子不小。…………………………………………………
e. 爸爸,您今年贵庚?……………………………………………
f. 我没有哥哥。……………………………………………………
g. 她有一只小狗。…………………………………………………
h. 我不认识大卫。…………………………………………………
i. 认识你我很高兴。……………………………………………… lOMoARc PSD|58 833082
j. Tóc của tôi rất dài…………………………………………………
k. Bạn quen cô ấy không? …………………………………………..
l. Tôi cũng có 1 em trai……………………………………………..
m.Ba của bạn thật cao……………………………………………….
n. Các bạn là người nước nào? ……………………………………..
o. Tay của cô ấy không lớn………………………………………….
3. Dựa vào các câu hỏi dưới đây, bạn hãy nói thành 1 đoạn văn giới thiệu về bản thân. 1. 你叫什么? 2. 你几岁? 3. 你是哪国人? 4. 你家有几口人? 5. 你爱你的家吗?
Tài liệu liên quan:
-
So sánh văn hóa ăn uống Âu và Á qua các yếu tố chính
30 15 -
Hsk 1 Tập Viết Bản 2: Từ Vựng Cơ Bản và Câu Giao Tiếp. Môn Nhập môn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | Đại học Văn Hiến.
114 57 -
HSK H11006 - HSK 1 Study Guide and Practice Questions. Môn Nhập môn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | Đại học Văn Hiến.
171 86 -
第二颗 - 生词总结与用法解析. Môn Nhập môn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | Đại học Văn Hiến.
104 52 -
Sơ lược về Yếu Tố của Hệ Thống Ngôn Ngữ (Giao tiếp). Môn Nhập môn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | Đại học Văn Hiến.
97 49