Lý thuyết môn quản trị chuỗi cung ứng trường đại học thương mại

Lý thuyết môn quản trị chuỗi cung ứng trường đại học thương mại , giúp sinh viên củng cố kiến thức, học tập và ôn luyện 

Trường:

Đại học Thương Mại 388 tài liệu

Thông tin:
50 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Lý thuyết môn quản trị chuỗi cung ứng trường đại học thương mại

Lý thuyết môn quản trị chuỗi cung ứng trường đại học thương mại , giúp sinh viên củng cố kiến thức, học tập và ôn luyện 

102 51 lượt tải Tải xuống
lOMoARcPSD|38372003
Lý thuyết môn qun trj chui cung ng
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN
1.1 Khái quát v CCU
- KN: CCU là tp hp các doanh nghip/t chc (ít nht 3 TV trong chui), tham gia trc
tiếp hoc gián tiếp vào các qtrình to ra, duy trì phân phi mt loi sn phm
nào đó cho thị trường.
- Các TV trong chui cung ng:
+ Mi TV chu trách nghim cho 1 hoc 1 vài nhim vụ/công đoạn khác nhau trong
CCU
+ Liên kết vi nhau thành mạng lưới, chia s và cùng nhau lp kế hoc, t chc hành
động.
- Mô hình CCU tng quát
Các dòng chy trong CCU
● Dòng vật cht (dòng xuôi):
- Con đường lưu thông & chuyển hóa v vt cht
- Vt liu thô bán thành phm sp cui cùng
- Đi từ NCC đầu tiên tới NTD, đúng & đủ v s lượng, chất lượng, thi gian
- Đặc điểm
+ Gia tăng giá trị mỗi bước chuyn hóa v vt cht
+ Các hoạt động logistics cơ bản (vn chuyn, kho bãi, d tr)
+ Đảm bo hợp lý hóa cho các HĐ lưu thông giữa các TV
lOMoARcPSD|38372003
Dòng thông tin: (hai chiu)
- Dch chuyn d liu cung, cầu, đđh, chứng t... - Th hin s
tương tác 2 chiều & đa chiều
- Dòng TT hoạch định & dòng TT tác nghip - Đặc đim
+ To s liên kết và phi hp nhp nhàng
+ Gia các quy trình tác nghip và hoạch định trong DN +
Chia s d liu gia các TV
● Dòng tài chính (dòng ngược):
- Thanh toán, tín dng, y thác & s hu…
- Th hin các giao dch tín dng, các quá trình y thác, các dàn xếp
v trao đổi quyn s hu.
Phm vi
- CCU ni b: CCU ni b là chui các hoạt động, các BP chức năng trong DN (mua
hàng, SX, phân phối, Marketing, logistics,...) được tích hp tt bên trong doanh
nghip, to tiền đề để tích hp vi bên ngoài, vi các thành viên thượng ngun và
h ngun.
- CCU đơn giản: bc 1, trc tiếp:
CCU CHOCOLAT MAROU :
Công ty sn xut
Trung gian PP
Mua trc tiếp Cacao t hơn 10
h nông dân Đak Lak, ng
Tàu, Bến
Tre, Lâm Đồng…
Bán hàng đa kênh trong nưc quc tế
CCU Nafoods:
Nafoods
Nuskin
Thành lp 1995, 600 nhân viên, 4
cty con, 3 cty liên kết: cây ging,
trái cây tươi, nước ép, chế phm
khác
- CCU m rng
+ Bc 2, hoàn chnh: Trung Nguyên Coffee
+ Bc 3, 4: Apple Iphone,
Samsung Galaxy, Vinamilk
1.2 Qun tr CCU
Khái nim
Xut khu tht gấc đến công ty
Nuskin để nghiên cu sx loi
Nhà cung cp
lOMoARcPSD|38372003
thc phm chức năng G3 có giá 80USD/chai 750ml
- Qun tr CCU: quá trình tích hp (cng tác) các DN & các hoạt động khác nhau vào các
quá trình to ra, duy t& phân phi mt loi sn phm nhất định ti th trường nhm
đáp ứng nhu cu KH & mang li li ích cho các DN trong chui cung ng
Bn cht
+ Định hướng quy trình
+ Phi hp cộng tác và đồng b gia các thành viên trong chui cung ng.
+ Tích hp dòng chy
+ Xuyên suốt đầu cui
+ Ni b và bên ngoài
- Chức năng tích hợp và kết ni QT các quá trình vs các mi quan h
- Qun tr cung cu bên trong DN gia các Cty vi nhau, thành hình KD gn kết
hiu qu cao
Mc tiêu CCU
- Tối đa hóa giá trị to ra cho toàn h thống: đo lường được:
+ Giá tr liên quan cht ch vi li nhun ca chui: không bng nhau, giá tr ca
chui còn rộng hơn rất nhiu: vô hình và hu hình
Giá tr CCU= Giá tr KH Chi phí CCU
+ KH cui cùng ngun doanh thu duy nht ca CCU, TV thẩm định giá tr ca toàn
chui (cao, thp, vừa, đại chúng, xa x)
Ví d: Apple: Iphone 14
+ Apple chiếm 80% li nhun toàn ngành smartphone quý 2/2022
+ B xa v trí th hai ca Samsung, 14%
+ Top 3 (Xiaomi, Oppo, Vivo) vi tổng chưa đến 5%
Giá tr và li nhun có mi quan h t l thun
→ Mỗi chui cung ng cần định v mình v trí nào trên th trường
Ví d: Chiến lược chi phí thp: Asanzo, Vivas, Vinsmart; th trường trung và cn cao cp:
Vphone, Samsung Note, Z Fold, Z Flip…
- Luôn có s đánh đổi (Trade off)
Ví d: Apple, Dell:
Asus, Acer: tp trung vào hiu sut: tng chi phí thp, la chọn đa dạng, mua sm s lượng
ln, ít dch v, kém tin lợi….
- Đưng cong hiu suất đáp ứng:
lOMoARcPSD|38372003
+ Đường cong hiu sut đáp ng cho biết điểm chi phí thp nhất để đưc mức độ đáp ng
xác định
+ Đường cong hiu sut đáp ng có th dch chuyn nếu ci tiến, thay đổi, thiết kế vn
hành: (chi phí giảm, năng lực đáp ứng nhu cầu tăng) Iphone, taxi ng ngh: Uber, Grab, Be,
GoJeck… nhưng phi s đột phá (công ngh, quy trình sn phm) s tạo ra đường
cong vượt tri c v hiu suất và đáp ứng Kết lun:
- Mi quan h gia hiu suất và đáp ứng có mi quan h t l nghch
- Để đạt được mức độ đáp ứng cao v chất lượng, tốc độ, tính thun tiện… cần đầu tư
nhiều hơn, CP cao hơn
Động năng trong CCU: các yếu t dn dt tạo nên năng lc ca chui cung ng
(5 động năng)
- Sn xut: là ch sáng tạo, đảm bo tính công ngh, chi phí hp lý
+ Công sut chế to và doanh thu sn phm
+ Cân đối gia chi phí, giá tr và s đa dạng sn phm
+ Mô hình sn xut
+ Th t ưu tiên thông tin và khách hàng
+ Xây dựng định mc và giám sát
+ Kh năng truy nguyên nguồn gốc: đặc bit nhng th liên quan đến sc khe NTD
+ Tích hp vi các quy trình kinh doanh khác
Ví d: Steve Jobs: sáng to là quan trng nht
Tim Cook: winning has never been about making the most → Đầu
vào đổi mi, chất lượng, không chy theo s lượng như Samsung
- D tr:
_ Mất cân đối cung cu
_ Quy mô đủ ln mi có hiu qu
_ Biến động bất thường: covid
_ Nhu cu cnh tranh
_ Đầu cơ, khống chế th trường
+ Cn thiết khách quan
+ Chi phí ln, dch v khác bit:
+ Khối lượng d tr
+ Thi gian d tr
lOMoARcPSD|38372003
+ Cơ cấu mt hàng cn d trữ: do không đủ tim lực để d tr tt c
+ Không tha, không thiếu ti thời điểm xác định
Ví d: Tim Cook: “Nobody wants to buy sour milk” điện thoi apple phi quanh dòng quay d
tr nhanh
- Địa điểm:
_ Quyết định chiến lược
_ Đầu tư lớn vào BĐS
_ Khó thay đổi, không được sai lm
_ Tác động mnh m, lâu dài
+ Nhà máy, kho bãi, trung tâm phân phi
+ Liên kết cht ch
+ Vai trò và chức năng: sáng to, d tr bo qun vt liu
+ S lượng và v trí
+ Quy mô và thiết b
+ Đặc điểm thông tin và ngành hàng
+ S hp tác ca NCC
+ Năng lực ca vn ti
Ví d: Apple yêu cu các NCC lên kế hoch chuyn khoảng 15% đến 30% sn xut phn cng
ra khỏi TQ vào đỉnh điểm ca cuc chiến thương mại. GoerTek, nhà lp ráp ch cht ca
Airpods bắt đầu chuyn mt s dây chuyn sx sang VN t 2019. Sau đó LuxShare &
Inventec, Apple đang dần hình thành CCU thiết b âm thanh hoàn chỉnh hơn min Bc
VN
- Vn chuyn:
+ Kết ni mạng lưới
+ Đảm bo sn xut, d tr, BH
+ Tốc độ, ổn định, linh hot
+ Chi phí và DV khác nhau
+ Khong cách, khối lượng
+ Đặc điểm sn phm
+ Phương tiện vn chuyn
+ Phương thức vn chuyn
+ Đơn vị vn chuyn
- Thông tin: vô hình, có vai trò rt ln trong vic kết nối 4 động năng hu hình vi
nhau đúng thời điểm, đúng vị trí
_ D báo và hoạch định chiến lược
_ Lp kế hoch sn xut, d tr, vn chuyn, mua hàng
_ Phi hp tác nghip hàng ngày
lOMoARcPSD|38372003
+ Đầu tư hạ tng CNTT
+ Thng nht ng dng CNTT trong CCU
+ Mức độ hp tác và chia s thông tin
→ Yếu t duy nht có tiềm năng đồng thời tăng hiệu sut đáp ứng
Động năng
Hiu sut
Tp
trung
Mức độ đáp ứng
Phân
tán
Sn xut
- Ít cơ sở
- Mỗi cơ sở quy mô ln
- Công sut vừa đủ
- Nhiều cơ sở nh
- V trí phân tán
- Công suất dư thừa
D tr
- Lượng d tr thp
- Ít mt hàng
- Lượng d tr ln
- Đa dạng chng loi
Địa điểm
Ít địa điểm, tp trung quy ln,
phc v khu vc rng
Nhiều địa điểm gn KH
Vn chuyn
- Tn s thp, khối lượng ln
- Phương tiện chm và r
-Giao hàng thường xuyên
- Linh hot và tốc độ cao
Thông tin
H tng và h thống thông tin được thiết kếvn hành tùy thuc vào mc
tiêu ca CCU
Li ích
- Tốc độ: cung ng nhanh
- Tính chính xác
- Nhanh nhy
- Chi phí
→ Gia tăng năng lực cnh tranh
d: Lavifood: các sn phm nước ép tươi: tên tuổi mi trong th trường nước gii khát
nhưng có CCU tốt
Thách thc:
- Cân bng cung và cu
- Kh năng dự báo chính xác th trường
- Môi trường luôn biến động
- Tối ưu hóa mạng lưới nhà cung cp: nguồn cung, trung gian thương mại
- Quản lý điểm tiếp xúc vi KH - Biến động mc d tr và đặt hàng
Ví d:
+ V cháy ca Galaxy Note 7
lOMoARcPSD|38372003
+ LaviFood thu mua thanh long cho nông dân trong bi cnh nhiều đơn vị khác ngng giao
dch do TQ dng nhp khu tiu ngch bi dch bnh. Giá mua ca công ty là 12k/kg, giá
tr thường đang bị lao dc mc 5k/kg
+ Công ty Gilimex (nhà cung cp ca Amazon) sn xut nhng mặt hàng đ da dng t vi
(dèm, v gi): sau covid khi kiện Amazon đòi bồi thường 280 triu USD cáo buc Amazon
đột ngt thu hẹp các đơn đặt hàng sau khi tăng trưởng chi tiêu trc tuyến h nhit trong
năm 2022, khiến nhà sn xut gp tình trạng dư thừa năng lực sn xut và nguyên liu thô
1.3 Các dng chui cung ng ph biến
Phân loi theo nhiu tiêu thc
- Tính cht sn phm
+ Sn phm dch v
+ Sn phm vt cht: thc phẩm (khó khăn, dễ b hư hỏng), phi thc phm (giày, dép,
bàn ghế…: rủi ro li thi, hng)
→ Sự khác nhau gia sp vt cht và sp dch v: sn phm dch v là mt di (di quang ph)
→ Ngắn, đơn giản, mng rng (có mạng lưới nhiu đim bán)
Những sn phẩm vô hình như vòng quay mặt tri (Australia: phải đi lưu diễn) thì CCU hoàn
toàn trc tiếp, tiêu dùng và cung ứng đồng thi, không d trữ, không lưu kho
→ CCU dài, phức tp, nhiu bc
- Đặc điểm nhu cu
+ Sn phm ph thông: nhu cu thiết yếu, d d báo; quy mô tiêu th cao; chu kì sng
dài; tính khác biệt tương đối thp, nhiu sn phm thay thế
→Chuỗi cung ng nên
+ Theo đuổi CL chi phí thp
+ Sn xut khối lượng ln
+ Chất lượng ổn định
+ Dch v tin cy và chính xác
+ Sn phẩm đổi mi: nhu cu không chc chn; quy mô tiêu th khó xác định; chu k
sng ngn; ri ro b li thi, t sut LN cao (VD: Zara: thi trang có tính th hiếu so vi
thời trang cơ bản…)
→ Chuỗi cung ng nên
+ Theo đuổi CL chất lượng cao
+ Mặt hàng đa dạng
+ CCU đáp ứng nhanh và linh hot
+ Mc d tr thp
+ Dch v hoàn ho -
Nguyên tc qun lý
lOMoARcPSD|38372003
+ Do 1 DN qun lý: (Iphone, Cozy, Vissan): tối ưu hóa CP toàn chuỗi; liên kết dài hn;
m rng hoạt động hoạch định, giám sát; cùng chia s ri ro trong thi gian dài;
lãnh đạo chui
+ T phát: tối ưu hóa chi phí DN; liên kết ngn hn; chia s thông tin theo giao dch,
mi TV t nga ri ro; không cần/ không có lãnh đạo chui (tht ln bán ngoài chợ) →
Có th chuyn hóa t t phát sang qun lý
- Cơ chế vận động dòng hàng hóa
+ CCU đẩy: sn xut pp da theo d báo NC; NC dao động thp; sp tính tiêu
chun hóa cao; li thế nh quy mô nh phù hợp sp ph thông: H&M (t trng kéo
20%)
+ CCU kéo: phi hp sx, pp theo NC thực; NC dao động ln; sp tính nhân hóa
cao; li thế nh quy mô lớn→ phù hợp sp đổi mi: Zara (t trng kéo 70%)
+ CCU phi hp: mỗi mô hình có ưu điểm và hn chế riêng; kết hp 2 kiu CCU s tn
dụng được tối đa các ưu điểm; to nên mô hình CCU mi:
d: Winmart+ (đẩy: 200 NCC ln, h thng pp tri khp toàn quc; kéo: mt hàng
theo tng khu vc th trường)
- Phương thức vn hành
+ Tinh gọn: gia tăng giá trị cho KH bng vic liên tc loi b lãng phí trong sut q
trình sn xut và cung ứng sp/dv: Toyota , Ikea→ Tập trung vào hiu sut
→ Tiết kim thi gian, mt bng, nhân công, máy móc, vt liu, chi phí
+ Nhanh nhy: nm bắt và đáp ứng thay đổi nhu cu th trường mt cách nhanh
chóng, d dàng vi chất lượng cao: Apple → Tập trung vào đáp ứng
→ Tốt hơn: thích nghi, thích hợp, mạng lưới, thông tin, tốc độ, dch
v + Phi hp: Zara, Amazon
CCU t phát
CCU do DN qun lý
Quan điểm qun lý chi phí
Tối ưu hóa chi phí DN
Tối ưu hóa chi phí toàn chuỗi
Qun tr d tr
N lực độc lp tng TV
N lc chung ca tt c các TV
Thi gian liên kết
Ngn hn
Dài hn
Chia s thông tin
Gii hn giao dch hin ti
M rộng hđ hoạch định, giám sát
Chia s ri ro, li ích
Mi TV t nga ri ro
Cùng chia s trong thi gian dài
Hoạch định chung
Định hướng giao dch
Liên tc
Tương thích văn hóa
Không nht thiết
Tương thích ở các giá tr cơ bản
Lãnh đạo chui
Không cn/ k có
Cn thiết để liên kết và điều phi
lOMoARcPSD|38372003
1.4 Yếu t thúc đẩy s tăng trưởng CCU
Toàn cu hóa s chuyển động ca CCU va h tr thúc đẩy, vừa đòi hỏi CCU vượt ra
ngoài khuôn kh ca mt quc gia
- Cung ứng & SX đúng thời điểm:
+ Đúng SP
+ Đúng số ng +
Đúng địa điểm
+ Đúng thời điểm
=> Hoạt động cung ứng, SX & giao hàng được lp kế hoch & thc hin sao cho qtrinh tiếp
theo có th thc hin ngay sau khi qtrinh hin thi chm dt & loi b các lãng phí
- S ln mnh ca DN bán l
+ Trước kia, các nhà SX là người kim soát CCU
+ Ngày nay, nhà bán l ln kh năng tổ chc li các mi quan h trong CCU, phù
hợp hơn với li ích ca DN bán l và NTD
- CNTT & TMĐT
+ CNTT: Các TV CCU d dàng kết ni, chia s thông tin vi chi phí hp lý
+ TMDT to thêm nhiều hội & thách thc mi ti CCU: b bt mt s trung gian,
hình thành 1 s trung gian trc tuyến, tăng tính minh bạch, thông tin, tương tác, linh
hot, tối ưu,....
CHƯƠNG II: HOẠCH ĐỊNH CHUI CUNG NG VÀ MÔ HÌNH SN XUT
2.1 Khái nim và bn cht chui cung ng
Khái nim và bn cht hoạch định chui cung ng
lOMoARcPSD|38372003
● Bản cht:
- Xác định mục tiêu & định hướng tương lai
- Cân bng cung & cu
- Tối ưu hóa nguồn lc
- Kết ni vi các chiến lược chức năng
- CCU cần đi đến đâu - đến đó bằng cách nào
- S dng nguồn thông tin chính xác, đầy đủ, đúng lúc
- Tp trung vào mục tiêu ưu tiên
- Xác định trách nhim cuối cùng & hành động c th
Phân cp kế hoch CCU
- Chiến lược: Con đường & CS phát trin CCU, Dài hạn và khó thay đổi, hu qu lâu dài
nếu quyết định sai, là lãnh đạo cao cp ca các thành viên CCU
+ Kế hoch dài hn (1-3-5 năm)
+ Cu trúc CCU & quan h đối tác
+ Năng lực ct lõi & li thế cnh tranh
+ Mô hình & địa điểm sn xut
+ Công ngh & đầu tư
- Chiến thut: Trin khai KH chiến lược, ngun lc & thi gian cn thiết, khi lượng,
chng loi, vt liu và tp chung vào các nhà qun tr chuyên môn
+ Kế hoch trung hn (3-18 tháng)
+ Kế hoch bán hàng
+ Tiến độ sn xut
+ Quy mô & thi gian d tr
+ Nhân s, ngân sách, thi gian
- Tác nghip: Tính toán trước công vic hàng ngày, hàng tun. Đáp ng chính xác, c
th bởi đội trường và nhóm trưởng + Kế hoch ngn hạn (dưới 3 tháng)
+ Đặt mua vt liu
+ Lch sn xut
+ L trình giao hàng
+ Thi gian biu
Quy trình hoạch định CCU
c 1: Phân tích bi cnh & d báo
ớc 2: Xác định giá tr & li thế
c 3: Xây dựng năng lực ct lõi
c 4: Thiết lp quan h với đối tác
c 5: La chn mô hình SX & phân phi KH d tr/ mua
c 6: Lp kế hoch tác nghip SX, mua hàng & giao hàng
lOMoARcPSD|38372003
Công c: tối đa hóa giá trị to ra cho toàn h thng. H thng hóa các dng CCU
phc tạp đa dạng để th kim sa thông qua các quy trình chun hình
tham chiếu hđ CCU:
- Mô hình gm có 5 quy trình: Hoạch định, mua hàng, sn xut, giao hàng & thu hi
- Ý nghĩa
+ Cung cp cu trúc nn tng, tái thiết kế quy trình KD
+ Thng nht thut ng trong qun lý
+ Lp chuẩn so sánh, đo lường hiu qu hoạt động
D báo trong chui cung ng
- KN: Khoa hc & ngh thuật tiên đoán; Báo trước kh năng sẽ xảy ra trong tương lai
(Nếu không tính khoa hc & tính ngh thut thì kết qu thu được ch tiên đoán
không phi là d báo)
- Đặc điểm:
+ D báo thường có sai lch
+ Thi gian d báo càng dài, tính chính xác càng thp
+ Các k thut d báo b ràng buc bi các gi thiết
+ Đây việc khó bi s biến động không ngừng & khó lường của môi trường & th
trường
- Ni dung:
+ D báo cung cu th trường
+ D báo chiến lược chiến thut
+ PP định tính định lượng
Năng lực lõi
- KN h thống con người, tri thc, công c, tài sn & quy trình quan h mt thiết
với nhau để giúp DN có th cạnh tranh trong 1 lĩnh vực kinh doanh nào đó.
- Ngun lc hu hình
+ Nhà xưởng, máy móc
+ Công ngh & bn quyn
+ Vn & tài chính
- Ngun lc vô hình
+ Uy tín & thương hiệu
+ Kinh nghim marketing
+ Năng lực qun tr & xây dng quan h
+ Kh năng giải quyết vấn đề Ví d:
- Năng lực lõi ca Sony: Công ngh thiết kế chế tạo điện t tinh xo (Sony ni tiếng
t máy nghe nhạc di động), những cái khác bao quanh năng lực lõi (tài chính, sn xut
ph kiện…) có thể t chn 1 phn hoặc đi thuê ngoài, kết hp với các DN khác→ Hiện
nay, năng lực lõi ca Sony b các đối th bt kịp và vượt lên
lOMoARcPSD|38372003
- Năng lực lõi ca Lego: thiết kế sáng to (gn với các video game…), quy trình đổi
mới, uy tín thương hiệu, đối tác gắn bó → chuỗi cung ng không quá phc tạp, đối tác
marketing (Disney, các công ty video game, công ty điện ảnh…)
- Các DN bán l VN: hàng tiêu dùng thiết yếu: Saigon Coop. Mart, Winmart, Bách Hóa
Xanh
Saigon Coop.Mart
VinCommerce
Thế giới di động
D báo NC
Năng lực lõi
Dân s 2019
S lượng ca hàng
Địa bàn
Định v th trường
Đặc điểm chui cung
ng
-Tích hp dc
VinEco, MeatDeli,
hàng tiêu dùng Masan
- Truy xut ngun gc
→ Đặc điểm khác bit nht:
Winmart: tích hp dc: VinEco, MeatDeli, hàng tiêu dùng Masan
Saigon CoopMart, Thế giới di động: chọn thương mại thun túy
2.2 Định dng các mô hình sn xut
Khái nim: Sn xut là quá trình chuyn hóa v vt cht và sáng to ra hàng hóa,
dch v
H thng sn xut
4 mô hình cơ bản
- Sn xuất để d tr: sản lượng rt ln, sn phm rất đồng nht, h thng sn xut
tính t động hóa cao
+ Sn phm thành phm và d tr trong kho
+ Không nhiu biến động v nhu cu
+ Không có nhiu khác bit v sn phm
+ Có li thế nh quy mô
- Lắp ráp theo đơn hàng: sn phẩm tương đối đồng nhất, nhưng có sự điu chnh theo
yêu cu ca KH như màu sắc (sơn)… (kết hợp đẩy kéo, phần đẩy nhiều hơn kéo, kéo
điu chnh theo yêu cu ca KH)
Ví d: Xe đạp Thng Nht, sn xuất xe đạp đôi cho các khu du lịch gii trí
+ Hàng được sn xut, lắp ráp dưới dng bán thành phm
lOMoARcPSD|38372003
+ Khi đơn hàng, sẽ hoàn thin thành sn phm hoàn chỉnh (đã sẵn các nguyên
vt liu)
- Sn xuất theo đơn hàng: y + kéo, phn kéo nhiều hơn so vi lắp ráp theo đơn
hàng) DN nh gia công cho thương hiệu ln
Ví d: Bt git OMO, Lix: Lix va bán sn phm ca mình, va làm gia công cho
OMO
_ Th trường B2C: sản lượng thấp, NC thay đổi nhanh
_ Th trường B2B: cá nhân hóa cao trong sn phm và quá trình sn xut
+ Sn xuất khi có đơn hàng
+ Chun b sn vt liu
+ Cá nhân hóa theo yêu cu khách hàng
+ Ph biến hơn đi vi dch v và th trường B2B
- Thiết kế theo đơn hàng: thiết kếsn xuất đơn lẻ theo yêu cu từng KH (may đo) –
chui cung ng hoàn toàn kéo, c th trường B2B và B2C
Ví d: chui cung ng trong ô tô: Xuân Hòa cung cp ni tht cho oto Toyota, ni tht
Ikea
+ Thiết kế sn phm theo yêu cu ca từng đơn hàng
+ KH tham gia ngay t khâu thiết kế, sn xut
+ Tính cá nhân hóa rt cao
---Các sn phm ph thông nên s dng hình: sn xuất để d tr, sn xuất theo đơn
hàng
---→ Các sản phẩm đổi mi nên s dng mô hình: lắp ráp theo đơn hàng, sản xuất theo đơn
hàng
Mô hình
Đặc điểm
Sn xuất để d
tr
-Sn xuất, lưu kho, phân phối và bán hàng
-Sp tiêu dùng thiết yếu, giá r, th trường đại chúng
Lp ráp theo
đơn hàng
-Sn xut ph kiện trước, cu kin chuẩn, có đơn hàng sẽ lp ráp
-Máy tính, xe hơi, đồ gỗ…
Sn xut theo
đơn hàng
-Nhận đơn hàng, sản xut, giao hàng -SP
có giá tr cao, d li thi theo thi gian
Thiết kế theo
đơn hàng
-SP được thiết kế chế to theo yêu cu KH
-NC đặc thù, phc tp (thiết kế ni tht, xây dng)
Mô hình
Li ích
Sn xuất để d tr
-Chi phí thp -
Đáp ứng nhanh
NC
Lắp ráp theo đơn hàng
-Gim d trữ, tăng chất lượng DV -
Thích nghi nhu cu th trường
Sn xuất theo đơn
hàng
-Gim d tr, nhiu la chn
-Đơn giản hóa quá trình hoạch định
lOMoARcPSD|38372003
Thiết kế theo đơn
hàng
Kh năng đáp ứng tt nhu cầu đặc bit ca KH
Ví d:
- Bitis áp dng hình sn xut: th trưng VN sn xuất để d tr, th trường xut
khu sn xuất để d tr, sn xuất theo đơn đặt hàng
- Gosto áp dng mô hình sn xut: giày Thái Bình: lắp ráp theo đơn hàng, sản xut theo
đơn hàng và thiết kế theo đơn hàng
- Trung Nguyên: ti th trường VN sn xuất để d trữ; KH nước ngoài, chui ngh
ng sn xuất theo đơn hàng
- Phúc Sinh: ch yếu s dng sn xuất đ d tr, lắp ráp theo đơn hàng, sản xut theo
đơn hàng
----→Khi quy mô sản xuất thay đổi, mô hình sn xut s điu chỉnh tương ứng
CHƯƠNG III: MUA VÀ QUẢN LÝ NGUN CUNG
3.1 Khái nim và quy trình mua
3.1.1 Khái niệm, vai trò và quan điểm tiếp cn
- Khái nim: quá trình lp kế hoch, thc hiện, đánh giá và kiểm soát chiến lược và vn
hành các quyết định mua để ng chức năng mua vào việc tìm kiếm các cơ hội phù
hp vi kh năng của công ty nhằm đạt được mc tiêu dài hn
- Vai trò
+ Trung tâm ct gim chi phí hp lý
+ Vai trò “canh cửa”
+ Đóng góp giá trị gia tăng
+ Đảm bo sx nhp nhàng, liên tc
+ TT tương tác trong nội b vi bên ngoài DN
Đảm bo SX - KD nhp nhàng, liên tục & đạt hiu sut - đáp ứng cao:
Đáp ứng KH cao nht vi tng CP thp nht
Xây dng quan h NCC
Tng chi phí s hu thp nht
Giá thp nhất cho 1 đơn vị sp
- Quan điểm tiếp cn v 3 bậc trong quá trình mua: Đảm bo sn xut kinh doanh nhp
nhàng, liên tục và đạt hiu sut đáp ứng cao
Đáp ứng KH cao nht vi tng CP thp nht
Xây dng quan h NCC
lOMoARcPSD|38372003
Tng CP s hu thp nht
Giá thp nhất cho 1 đơn vị sp
+ Bc 1: Mua sm (Tác nghip)
_ Đáp ứng yêu cu ca b phn sn xut kinh doanh
_ Tìm ngun cung có giá tr thp nht
_ Đặt hàng và đưa ra yêu cầu sp/dv chi tiết
_ Thc hin hợp đồng và gii quyết vướng mc
_ Thng kê và theo dõi s liu
_ D thay đổi NCC
_ CNTT h tr giao dch
+ Bc 2: Mua (Bc chiến thut):
_ Thc hin nghiên cu chuyên sâu thông tin vt liệu và phương án thay thế
_ Xác định tng chi phí s hu hàng hóa thp nht: CP mua, CP d tr, CP vn chuyn
_ Đàm phán, thương lưng, la chn NCC
_ Qun lý và nâng cao chất lượng NCC
_ Đảm bo ngun cung liên tục, đầy đặn
_ Xây dng quan h tt vi NCC
Toyota không chn NCC có giá thp nht mà tin vào quá trình “cùng hp tác và phát triển”.
NCC ca Toyota s làm vic trc tiếp vi phòng phát trin sn phẩm điều chnh kế hoch
sn xut cho php vi yêu cu ca Toyota v thiết kế, s lượng, thi gian (Xuân Hòa
Toyota)
→ Vinamilk và PepsiCo: bậc chiến thut vi s lượng ln nhà cung ng, hp tác lâu dài
+ Bc 3: Qun lý ngun cung (bc chiến lược): làm vic lâu dài, gn bó, s ng nhà cung cp
không nhiu
_ Quan h gn bó và tích hp vi NCC
_ Tìm kiếm cơ hội và xác định thách thc trên th trường ngun cung
_ Tham gia năng động vào quá trình hoạch định chiến lược phi hp
lOMoARcPSD|38372003
_ Tìm cách nâng cao giá tr t quan h cung ng NCC tham d sm vào thiết kế, sn xut.
Gim tính phc tp trong ngun cung. Chia s thông tin, chia s cơ hội
→ Toray và Boeing: Toray cung cấp si carbon cho Boeing
→ Apple và Corning
3.1.2 Quy trình mua
ớc 1: Phân tích và xác định nhu cu
- T nhu cu th trường, DN phân tích xác định nhu cầu mua hàng tương ng vi hot
động sn xuất và đặc điểm sn phm
- Ý kiến các b phn chức năng: sản xuất, tài chính, marketing…
Ví dụ: Bphone định v bn thân là cn cao cp -> s dng các linh kin cao cp
c 2: Quyết định mua hay t làm
- Năng lực lõi của và DN và đối tác
- Chi phí, độ tin cy, linh hot
- Xu hướng thuê ngoài
- T làm cn mua vt liu
- Mô t và trao đổi với NCC: đặc điểm vt liu, s ng, chất lượng…
Vsmart: định v bình dân: chn MediaTek làm nhà sn xut chip của Đài Loan
Bphone: định v cn cao cp: chn Qualcomm làm nhà sn xut chip, vi x
→ Zara: 60% khâu cắt may t làm, 40% đi mua
ớc 3: Phương thức mua
- Mua li thng: tình thế ít biến động, NCC gn bó, đảm bào; đặt lại đơn hàng như
thưng l (Beelogistics)
- Mua lại có điều chnh: tình thế thay đổi, cần điều chnh sn phẩm, giá, điều kin giao
hàng hóa; nếu không thng nhất → NCC mới (Honda)
- Mua mi: tình thế thay đổi nhiu, sn xut kinh doanh mt hàng mi; ngun cung
mi phù hợp hơn (Toyota: s c túi khí của Takata chuyn sang nhà cung cp
Autoliv)
c 4: La chn nhà cung cp
- c quan trng nht
lOMoARcPSD|38372003
- Quá trình sàng lc theo tiêu chun (sàng lc nhiu ln, nht là mua mi, ri ro cao)
+ Công ngh và chất lượng
_ Chất lượng, ch tiêu sn phm
*
_ Sáng to/ kinh nghim
_ K thut/ thiết b
_ Tay ngh lao động…
+ Giá c và chi phí
_ Giá đơn vị sn phm
*
_ Điu kin thanh toán
_ Chi phí đặt hàng…
+ Dch v và cam kết
_ Lch giao hàng
*
_ Tốc độ/ ổn định
_ Linh hot/ x lý s cố…
- Th t ưu tiên
Ví d: IKEA: chất lượng tt nht trên th trường bình dân: DN bán l ni tht ln nht TG: ch
tập trung vào năng lực lõi bán l và qun tr CCU, tt c liên quan đến vt cht h đi thuê:
hơn 1800 nhà cung cp 55 quc gia khác nhau, thiết kế đẹp, tính ng dng cao. Đóng gói
thùng đẹp, d vn chuyn, lp ráp, giá r, rng bn vng
c 5: Tiếp nhn hàng hóa (kim tra tng lô hàng)
lOMoARcPSD|38372003
- NCC giao hàng theo yêu cu ca DN
- S lượng, chất lượng, thời gian, địa điểm, chng t
- Thông tin trước, trong và sau khi giao hàng
- Kim tra và nhn hàng tại kho xưởng
Ví d: Honda yêu cu giao hàng tn kho hoc chn mt bên vn chuyn th 3 nhưng kiểm
tra chất lượng tận nơi tại Xuân Hóa, HPC.
ớc 6: Theo dõi và đánh giá sau mua (đánh giá cả mt quá trình, nhiu nhà cung cp)
- Định k phân tích chi phí mua hàng và tng chi phí s hu vt liu
- Đánh giá hiệu qu các NCC
- Tìm kiếm cơ hội giảm chi phí nhưng vẫn đảm bo dch v và yêu cu k thut
- Xây dng quan h dài hn vi các NCC tt nht
Ví d: cá Vĩnh Hoàng, tôm Minh Phú: mua cám của các NCC: GreenFeed, cám con cò,
Mavin…
3.2 Thuê ngoài trong chui cung ng
3.2.1 Khái nim
- Khái nim: vic di chuyn các hoạt động, quá trình kinh doanh trong t chc sang các
NCC dch v bên ngoài
Ví d: apple thuê ngoài lp ráp
- Hoạt động thuê ngoài ph biến:
+ CNTT: thiết kế h thng, cp nht, quản lý thông tin… (phổ biến nht)
+ Dch v logistics: vn chuyn, kho bãi, khai hải quan…
+ Gia công, lp ráp, chế biến sn phm
+ Trung tâm chăm sóc KH
+ Nghiên cu và phát trin sn phm mi
+ Thiết kế và đóng gói bao bì
+ Tư vấn pháp lý
+ Dch v marketing, kế toán….
lOMoARcPSD|38372003
Ví d: Nike thuê ngoài toàn b khâu sn xut: gn 700 nhà máy khác nhau ti 43 quc gia, ti
VN có 68 nhà máy
Vinasoy: 80% th trường sữa đậu nành, t năm 2001, bỏ 10.000USD thuê Richard Moore để
xây dựng thương hiệu
- Lí do và li ích
+ Lý do tài chính: Chi phí và vốn đầu tư
+ do t chức: năng lực ct lõi, tính linh hot (h làm tốt cái gì, đối tác ntn, h kết hp ra
sao)
+ Lý do tác nghiệp: địa bàn, tốc độ, chất lượng (do đặc điểm mùa v thu hoch nhanh cần đối
tác)
→ Khi đơn vị bên ngoài có th làm gia tăng giá trị nhiều hơn so với DN t làm
VD: Apple thuê ngoài có th gim thuế
- Hn chế và ri ro
+ Tình hung mâu thun
+ Gim kh năng kiểm soát
+ Quy trình b gián đoạn
+ Chất lượng và s chm tr
+ Rò r d liu
+ Chi phí hợp tác cao…
- Hn chế thế nào? → Chọn đối tác phù hp
→ Xác định rõ mc tiêu và quy trình làm vic
→ Kiểm tra, giám sát và đánh giá kịp thi
VD: Apple hng chịu búa rìu dư luận khi NV ca DN CCU iPhone t t. Lý do có thMT làm
vic ni tiếng áp lc và khc nghit ca Foxconn (2009, 2010, 2015,2016)
Mattel, công ty đồ chơi danh tiếng ca M phi thu hồi hơn 18 triệu sn phẩm đồ chơi bị
nhiễm chì “made in China” nhằm bo v sc khe cho tr em (2007)
- Căn cứ ca quyết định thuê ngoài:
+ Quy mô và mức độ ổn định: mức độ quan trng ca tác nghip, công việc đối vi s thành
công ca DN
lOMoARcPSD|38372003
+ Tài sản và năng lực quản lý: năng lc ca DN so với đối tác trong vic trin khai chức năng
c th đó
VD: Cocacola có (tm quan trng ca tác nghiệp cao) + (năng lực đối tác thp) -> t làm
Nikon (tm qtrong ca tác nghip) thấp + (năng lực đối tác) thp -> Thuê ngoài (tìm kiếm NCC
có năng lực)
VD: hđ thuê ngoài dịch v log ti DN sx-kd
Hơn 700 cửa hàng KFC ti Anh phải đóng cửa vì thiếu gà nguyên liệu (19/2/2018) Đổi đối tác
giao hàng thành DHL Mô hình:
→ Walmart: tự làm: t vn chuyn: tàu thy, container ln, có kho bãi riêng
Coco Cola: tự làm: 397 trung tâm phân phối, 80 nhà máy, 74.000 lao động, 10.000 xe ti,
8.500 lái xe, 150 qun lý logistics
Ti Việt Nam, xu hướng các DN sn xut kinh doanh thuê ngoài các hoạt động logistics
ngày càng tăng
lOMoARcPSD|38372003
3.2.2 Quy trình la chọn đối tác thuê ngoài (T hc)
1. Đánh giá nội b & nhu cu thuê ngoài
Rà soát h thng sx-kd ni b
Đ.giá năng lực lõi và “lỗ hổng” giữa m.tiêu và thc trng
XĐ nhu cầu v vic thuê ngoài
2. Đánh giá thị trường cung ng
Các phương án thuê ngoài khác nhau
Đánh giá ưu điểm/hn chế, li ích/ri ro
La chọn phương án phù hợp mc tiêu và ngun lc 3. La chn mqh phù hợp
Dài hn và ổn định?
Tm thi và d thay thế?
Tm chiến lược hay chiến thut? 4. La chn NCC (thu ph)
Tiềm năng dvu của đối tác ● Nhu cu ca doanh nghip
So sánh, th nghim và la chn chính thc
5. Qun lý NCC
Quy trình thng nht và kết ni nhp nhàng
Cân đối li ích ca 2 bên
Gii quyết thỏa đáng các vướng mc
Hoàn thin tác nghip
lOMoARcPSD|38372003
6. Đấu thu li hoc t thc hin
Tìm kiếm s đa dạng
TH thu ph k hoàn thành tt công vic
Tìm đối tác khác
Chuyn sang t làm nếu đủ năng lực
3.3 Qun lý ngun cung
3.3.1 Chiến lược ngun cung
· Chiến lược s ng nhà cung cp: th hin qua s lượng và mức độ quan
h vi các NCC (tính cho 1 vt liu/ 1 dch v đầu vào)
- CL nhiu NCC: quan h giao dch
+ Nhiu ngun cho 1 mt hàng
+ Cn khối lượng ln
+ Yêu cu v t l nội địa hóa
+ MT cnh tranh, giá thp, dch v tt, ri ro ít
+ Tp trung vào giá c, li ích ngn hn
+ Quan h đối lp, ít ci m
lOMoARcPSD|38372003
+ Đa dạng mt hàng
+ Giao hàng ti kho
+ Giao dch riêng l
- CL ít nhà cung cp: đối tác chiến thut
+ Vài ngun cho 1 mt hàng
+ Quan h hp tác, dài hn, ổn định
- Ưu điểm và hn chế ca CL ít NCC
+ Li thế nh quy mô
+ Hợp đồng cung ng chn lc: rà soát k lưỡng các nhà cung cp
+ Cung ứng đúng thời điểm (JIT)
+ Lô hàng nh cho 1 ln giao hàng
+ Giao hàng tại điểm s dng vt liu
+ Kim tra vt liu tại xưởng NCC
VD: Osram, Samsung, Toshiba cung ng chip cho công ty Rạng Đông
Khó khăn: dễ đứt gãy chui cung ng, ít cnh tranh
- CL liên minh KH NCC: đồng b hóa CCU (Boeing vs Toray)
+ Hợp đồng cung ứng độc quyn
+ Mục tiêu chung và xác định rõ ràng
+ Tích hp h thng
+ Ph thuc và thích nghi
+ Chia s đầu tư và lợi ích
+ Thường xuyên trao đổi và tương tác
+ NCC vai trò quan trng trong thành công ca DN tham d sm, ngay t khâu lp KH
+ Khối lượng mua nh, không nên chia l: Vinfast vs Magna
+ Vt liu có bn quyn SHTT
VD: Chip vi x trung tâm ca Apple t năm 2014 do tsmc cung ứng (ban đầu mua ca
Samsung)
lOMoARcPSD|38372003
-
Tích hp dc v đầu ngun : s hu ngun cung (Vinamilk): s hữu luôn các đơn vị
cung cp nguyên vt liu
+ Phát trin và m rộng năng lực sn xut cung ng dch v mà trước kia phải đi mua
+ Tích hợp ngược (Hướng v phía NCC)
+ Ci thin chất lượng, gim d tr và chi phí
+ Đòi hỏi vn ln, k năng quản lý tt và nhu cu th trường ln và ổn định
+ Ri ro trong các ngành công ngh th trường biến động nhanh (oto chạy xăng oto
đin)
VD: Ford: đầu tư vào mỏ sắt, làm thép, khai khoáng → quản lý không tt (tht bi)
→ Trà Cozy: thành công chế biến chè, sau đó đầu tư vào các nông trường trng chè
Zara: lúc đu bán l 20 nhà máy quy ln ti Tây Ban Nha (Elise: t bán l cắt
may)
→ Samsung: có tiền, qun lý tt, có th trường → tích hợp dc
PAN GROUP chủ s hu Bibica: tích hợp ngược xuôi: ging cây, trang tri, thc phm,
phân phi
---→ Mức độ cng tác và phát trin quan h (mô hình đã chụp 24/2)
· Chiến lược phân cp ngun cung
+ CL đơn giản
+ CL nhóm NCC
+ CL phân cp
3.3.2 Căn cứ xác định chiến lược ngun cung (tùy thuc nhiu yếu t)
- Loi hình hàng hóa cần mua đầu vào
- Mức độ ri ro ca quyết định mua
- Quyn lực và thái độ ca NCC
- Năng lực ca nhân s b phn mua
- Kh năng duy trì nguồn cung ổn định mà không tăng nguy cơ rủi ro
· Ma trn Kraljic (nh chp 24/2)
lOMoARcPSD|38372003
Mặt hàng đòn bẩy (xăm, lốp, ghế
oto)
MH chiến lược (động cơ, hệ thng
phanh)
Ri ro thp, giá tr cao
Khối lượng mua ln
Nhiu ngun cung cnh tranh,
đa dạng
Nhy cm vi giá
Ri ro cao, giá tr cao
Chi tiêu rt ln, phi luôn sn có
Thiết kếchất lượng
K thut phc tp và nghiêm ngt
MH đơn giản (c, vít..)
MH tr ngi (các chip, vi x lý)
Ri ro thp, giá tr thp
Nhiu ngun, d thay thế
Giao dch nh, s dng hàng
ngày
D tìm, d mua
Ri ro cao, giá tr thp
Thông s k thut phc tp
Ít ngun, khó thay thế
Tác động đến quá trình tác nghip
lOMoARcPSD|38372003
- Oto chạy điện: mt hàng chiến lược: chip, vi x
c gii khát
MH đòn bẩy
MH chiến lược
Đường, trà, bí đao
Chai, lon
Vn chuyn
Dây chuyn chế biến, chiết rót
Hp, bch giy
MH đơn giản
MH tr ngi
Máy tính
Thiết b văn phòng
Văn phòng phẩm
Hương liệu
MH đòn bẩy
MH chiến lược
Chiến lược nhiu NCC
Khai thác quyn chn mua
Xác định quy mô và giá tối ưu
Quyết định cp cao
Xây dng liên minh KH NCC
NCC toàn cu
MH đơn giản
MH tr ngi
NCC địa phương
Lướt giá
Quy trình mua đơn giản t
động hóa
Phương án ngừa ri ro
Độ tin cy ca NCC
CL ít NCC
Chp nhn giá cao nếu cn thiết
lOMoARcPSD|38372003
3.3.3 Qun tr quan h NCC (slide 24/2)
- Các mi quan h gi khong cách:
+ NCC nh: Toyota GS
+ NCC truyn thng: Apple Sonny, ATL +
NCC được đảm bo: LG super Amoled
- Quan h gn bó:
+ Đối tác chiến thut: Android Qualcomm, Starbucks Vietnamcacao
+ Liên minh chiến lược: Bia sư tử trng SINGHA
· Các thành phn quan trng
- Phân loi NCC
- S tương hợp v quyn li
- Chia s thông tin
- Quy trình qun tr
- K năng thương lượng
- Đo lường và đánh giá
- Cam kết của lãnh đạo
lOMoARcPSD|38372003
Thuan Phuong, Unilever NCC tt của Walmart, P&G NCC được ưa thích của
Walmart
→ Husi là nhà cung cấp quan trng của MC Donald’s, KFC…. Cung cấp các nguyên liu tht
gà trộn …
Nhà cung cp tt nguồn tài nguyên giá: đúng chất lượng, đủ s ng, kp thi
gian, thái độ phc v tt, hp tác thiết kế sn phm, dch v KH, áp dng công ngh
mới…
CHƯƠNG IV: GIAO HÀNG, THU HỒI VÀ QUN LÝ QHKH
4.1 Giao hàng và phân phi
4.1.1 Khái nim, yêu cu và ni dung
KN: Giao hàng là mt khâu trong hoạt động phân phối, bước cui cùng ca quá trình thc
hiện đơn hàng, chuyển giao quyn s hu v hàng hóa gia DN vi khách hàng trong CCU
Hàng hóa đi kèm vi thông tin
Địa điểm, thi gian & lch trình
H tng vt cht & h tr ca HTTT
Phi hợp địa bàn & khách hàng
Vi chi phí hp lý nht
Vai trò & v trí
Th hin kết qu ca toàn b CCU
Kết ni gia mkt/ SX/logistics
Kết ni gia các TV chui cung ng
To s khác bit bng dch v KH
Tăng doanh số/ li nhun - Yêu cu:
Kp thi, nhanh chóng, chính xác
Đúng lúc, đúng chỗ
S lượng, chất lượng, cơ cu
Độ tin cy, tính linh hot
Tính thông tin
lOMoARcPSD|38372003
4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phi
- Ni dung:
Qun lý đơn hàng
Lp lch trình giao hàng
Qun lý kho và trung tâm pp - Quy trình đáp ứng và quản lý đơn
hàng
Khách đặt hàng:
Thu thp tin yêu cu ca KH
KH trc tiếp đặt hàng
Lực lượng bán hàng tp hp
Tiếp nhận đơn hàng
Truyền đạt yêu cu ddh t ngun tới nơi tiếp cn
Nhp d liu vào h thng
X lý đơn hàng
Ktra tính chính xác ca ddh
Ktra tính sn có ca d tr
Xác nhn li thông tin/t chi
Ktra tín dng/ công n KH
Sao chép/lưu giữ thông tin
Lập hóa đơn, chứng t
Thc hiện đơn hàng (là bước tn nhiu thi gian, công sc & chi phí ln
nht ca các thành viên trong chui cung ng)
lOMoARcPSD|38372003
Tp hp hàng hóa
Đóng gói để vn chuyn
Lp kế hoch vn chuyn
Thuê ngoài hoc t VC
Chng t VC
Báo cáo trng thái
Theo dõi ddh
Thông tin ti KH
Cp nht d liu
- Lch trình giao hàng: trc tiếp; qua trung tâm phân phi
1. Giao hàng thng
- Không dng trung gian
- Đẩy nhanh qtrinh DV
2. Giao hàng t 1 NCC ti nhiu KH
lOMoARcPSD|38372003
- Gim s ln xếp dhh
- Gim d tr hh ti DN
3. Gp các lô hàng t nhiu NCC ti 1 KH
- Hàng cng knh, nng
- Quy mô lô hàng đủ ln
4. Trường hợp đơn giản
- HH t ngun hàng ti KH phi qua ít nht 1 trung gian
5. Ri hàng theo tuyến
- Tha mãn cao nht nhu cu dch v KH
- Có li thế nh quy mô & khong cách
(Phi hp hàng hóa: Tách & ghép nhiều sp thành đh hoàn chỉnh
lOMoARcPSD|38372003
Đim tiếp xúc gia cung & cu trong CCU
Đám bảo dòng chy hh liên tục gia tăng giá trị v s tin li
X lý & hoàn thành đơn hàng
Kho truyn thng
Trung tâm phân phi
Tách bit, hoạt động đôc lập
Tích hp CCU ca DN
Logistics truyn thng
Tích hp h thng phân phi
Hiệu năng
Hiệu năng và linh hoạt
lOMoARcPSD|38372003
Định hướng vào hàng hóa
Định hướng dvu và giá tr gia tăng
4.1.3 Giao hàng chéo
lOMoARcPSD|38372003
4.2 Thu hi trong chui cung ng
4.2.1 Khái niệm, vai trò và đối tượng ca thu hi
lOMoARcPSD|38372003
4.2.2 Quy trình thu hi trong CCU
4.2.3 Thiết kế các CCU thu hi
lOMoARcPSD|38372003
4.3 Qun lý quan h KH
4.3.1 Khái nim QLQHKH và phân loi KH
- Khái nim: Qtrinh tương tác nhằm chuyn hóa nhng hiu biết, d liu KH thành hành
động c th để phc v KH tốt hơn, nhằm duy trì và ptrien lòng trung thành ca
KH vi DN, t đó nhận được li ích lớn hơn cho DN và toàn CCU
- Quan h: kết ni ny sinh vi các li ích qua li khi các nhân t chức tương tác
vi nhau trong các hoạt động c th
Tích cc hoc tiêu cc
Đồng thun hoặc xung đột
Điu chnh hoc rút lui
Phát trin hoc li tàn
Ví d:
Dell vs Asus: lúc đầu Asus làm thu ph cho Dell, sau đó đưa ra thương hiệu ca riêng
mình và r hơn Dell Vinhomes vs An Cường
- Khách hàng:
+ Là người thẩm định giá tr ca CCU
+ Quan h đa dạng, đan xen
_ Quan h KT: tin hàng
_ Quan h XH: gia các DN, các cá nhân
+ KH ca DN rất đa dạng, nhiu nhóm khác nhau
- Khái nim: Quản QHKH (CRM): quá trình tương tác nhằm chuyn hóa nhng hiu
biết, d liệu KH thành hành động c th để phc v KH tốt hơn, nhằm duy trì và phát
trin lòng trung thành ca KH vi DN, t đó nhận được li ích lớn hơn cho DN và toàn
CCU
Ví d: Mc Donald’s lựa chn KH bậc 1 là công ty IDG/ Ventures Vietnam: chương trình Happy
Meal: tp trung ch yếu vào tr em, kèm theo đồ chơi bắt theo xu hướng→ tạo quan h KH
- Li ích: giúp DN tiếp cn giao dch vi KH mt cách h thng hiu qu, qun
thông tin ca KH hp lý, x lý các vấn đề ng mc ca KH mt cách nhanh chóng và
chu đáo
+ Cung cp sp/ DV chất lượng cao
+ Đảm bo phân phi và giao hàng tin li
lOMoARcPSD|38372003
+ Gii pháp cho vấn đề mà KH gp phải…
- Phân loi KH
- Phân loi KH theo bc tiếp xúc CCU: Rhoto, Ajinomoto
- Phân loi KH theo bậc tài chính: đầu tư chi phí, thời gian vào KH quan trng nht
+ KH bch kim (người mua không toan tính, không quan tâm đến giá): KH tt nht, gn
nhất, có xu hướng trung thành, gii thiu KH mi cho DN
+ KH vàng KH quen thuc (có th là KH của đối th): KH tt th nhì, s lượng đông đo, có
tiềm năng tăng trưởng, khuyến khích nâng bc
+ KH st: KH tuy sinh lời nhưng khó làm hài lòng hay than phiền, hay đòi hỏi khó có tiềm năng
tăng trưởng; KH vẫn hài lòng nhưng có tính đến kh năng chuyển đổi
+ KH chì: KH mua ít, thường thay đổi (người qua đường): KH gây phin toái nht, li nhun t
KH này quá nh không đáng chịu phin toái ca h (ép giá, đòi hỏi, thô lỗ…)
lOMoARcPSD|38372003
4.3.2 Quy trình qun lý QHKH
c 1: Thu thp d liu KH
- Các giao dch:
+ trong quá kh và hin ti
+ loi sp, tn s mua
+ giá c, thời gian, tác động bi KM
- Giao tiếp ca KH:
+ qua website, qua trung tâm h tr KH
+ qua phàn nàn, khiếu ni
- Thông tin mô t v KH: la tui, thu nhp, ngh nghip, tài khoản… sở thích, th hiếu,
quan điểm chi tiêu…
ớc 2: Phân tích và xác định các nhóm KH
- Phân tích d liu KH: bng các k thut và phn mm chuyên dng
- Chuyn DL thành thông tin giá tr: tng th v th trường, xác định các nhóm KH
khác nhau, xác định nhóm KH tt nht
- Tìm điểm chung và điểm khác bit gia các nhóm KH
- Ước tính giá tr KH trọn đời: qua tn s mua, giá tr mi ln mua, t d liu quá kh
d đoán hành vi mua tương lai
lOMoARcPSD|38372003
- Chi phí duy trì và phát trin nhóm KH này: tin, thi gian, nhân s
c 3: Phát triển chương trình QHKH
- Chương trình KH thân thiết: ưu đãi cho KH thường xuyên, DN bán l, dch v hàng
không
- Dch v b sung đặc bit: v trí thun lợi, tư vấn, chuyn giao, giao hàng min phí..
- Xây dng cộng đồng: diễn đàn, trợ giúp trc tuyến, internet và MXH…
c 4: Triển khai chương trình QHKH
- La chn công ngh phù hp: phn cng, phn mm, mng truyền thông, sở d
liu…
- Tích hp công ngh CRM: vi các quy trình nghip v sn xut KD điều chnh cn
thiết để thích nghi
- T chc thc hin: nhân s, ngân sách, thời điểm, chun b, triển khai, đánh
CHƯƠNG 5: QUN LÝ THÔNG TIN & CÔNG TÁC TRONG CCU
5.1 Hiu ng Bullwhip
5.1.1 KN và hiu qu
Các TV CCU đưa ra quyết định đặt hàng dựa trên cơ sở li ích ca riêng mình + không có d liu NC
chính xác t các đơn vị khác t đó to nên các phn ng thái quá nhm tránh nhng biến động trên
th trường
lOMoARcPSD|38372003
Dao đng nh trong nhu cu th trường có th làm các đơn đặt hàng b thi phng và biến dng trong
toàn b CCU
Biu hin rõ nht khi th trường tăng trưởng nhanh và nhiu biến động
Chu k bt đu khi nhu cầu tăng trưởng tăng mạnh m to ra s khan hiếm, sau đó lại dư thừa
5.1.2 Nguyên nhân và gii pháp
Nguyên nhân
Li cp nhp thông tin trong d báo nhu cu: th hiếu, v mùa…
Do đặt hàng theo đt: d báo nhu cu không chính xác
Do biến động giá cả: người mua thp, ít giá cao
Do chính sách phân phi hn chế khi thiếu hàng: phân phi hn chế
H qu:
Kế hoch sn xut không chính xác
Vn ti và giao nhn không hiu qu
Dch v KH kém
Tổn thương các mối quan h trong chui
Nhà sn xuất dư tha công sut
Nhà PP b ngp hàng tn kho
Nhà bán l phi gim giá bán
→ Sự lan ta và khuếch đại của “nhiễu”: thiếu d trữ→ thừa d tr
Gii pháp
Ci tiến h thng thông tin
Tránh cp nht d báo NC nhiu cp
Tăng cường hp tác gia các TV: v mc tiêu, li ích, ri ro
Tăng cường đặt hàng thường xuyên
Ổn định giá c
B chính sách phân phi theo t l hàng thiếu: ưu tiên cho KH gắn bó nht, c gắng đảm bo
mức độ thiếu ht tt thiu
ng dng h thng qun lý d tr bi NCC
Đng b hóa CCU
5.2 Cng tác trong CCU
Khái nim: hai hay nhiu bên làm việc cùng nhau hướng ti mc tiêu chung chia s quan điểm, thông tin, kiến
thc, công ngh, li ích, rủi ro… để đạt đưc kết qu tốt hơn
Vai trò
D dàng thâm nhp th trường mi
Giúp tiếp cn công ngh và vốn đầu tư
Đảm bo chất lượng sp/dv t đầu ngun
Hn chế hiu ng bullwhip
Các mc đ cng tác trong CCU
Cng tác theo giao dch
Ngn hn, th trường m
Rt ít tham gia vào SC
Quy mô không ổn định
=> d tg nhưng dễt lui, không cam kết các bên, P theo market
Cng tác hp tác. VD: Digiworld, FPT vs Samsung
Mục tiêu xác định
Hợp đng trung hn
Ph thuc và thích nghi
Cng tác phi hp: Viettel Store vs Samsung, eDiGi, F. Studio vs iPhone
Quan h dài hn
lOMoARcPSD|38372003
Tích hp h thng
Tha hiệp và thương lượng
Cộng tác đồng b: NutiFood vs Vissan vs Hoàng Anh Gia Lai; Suntory vs Pepsi; Walmart vs
P&G
Liên minh chiến lược
Cùng mục tiêu, cùng đầu tư
Tin tưởng và hip lc
Theo cơ chế vn hành dòng hh
Chui cung ng kéo
Phi hp SX & PP dựa trên NC & đơn hàng thực tế
Bán hàng (Nhn ddh) - mua vt liu - SX/ lp ráp- Giao hàng
Đáp ứng tt th trường, phn ng nhanh, dch v cao
Gim vốn lưu động, tăng vòng quay
Ri ro: THiếu hàng bán, không kp giao hàng khi phát sinh s c
Yêu cu cộng tác khăts khe: CT bậc cao, t chc linh hot, h thng thông tin tích
hp vi NCC & KH, tiến độ nghiêm ngt
Phi hp kéo - đẩy, khai thác ưu điểm ca c 2 CL
Phn đầu ca chuỗi: đẩy
d tr linh kin da theo d báo dài hn
bán thành phm lp ráp thành các module
Phn cui ca chui: kéo
Lp ráp da theo nhu cu thc
hoàn thin sp sau khi nhận đc ddh Ri ro
trong công tác:
Chia s quyn li & tha hip
Gim tính ch động & v thế
lOMoARcPSD|38372003
Phải thay đổi & tái cấu trúc để tương thích
Rò r d liu & yêu cu qly thông tin
Yêu cu cao v trách nhim & chất lượng
Nguy cơ bị thâu tóm & sáp nhp
Yêu cầu đ cng tác thành công
Thc hành tt công tác ni b
Xác định mi quan h cng tác phù hp
Cùng chia s thành công, tht bi
S dng công ngh h tr
Tin tưởng ln nhau
Nim tin: nn tảng để QT tt CCU
Khó thuyết lp, d b xâm hi
Ch thc s tn ti khi tt c TV cùng cam kết
Yếu t pháp lý & yếu t xã hi
5.3 Qun lý thông tin trong CCU
Thông tin phải đảm bo yêu cu:
Đầy đ, sn sàng
chn lc
Chính xác
Linh hot
Kp thi
D s dng
Cnh báo
Thông tin to đk thuận li cho QTCCU, không phi là cây gy thn
Quy trình thiết kế kém s gây nên sai sót nhanh hơn & rộng hơn
H thng thông tin không hp lý s không đóng góp thêm giá trị, không làm tăng mức độ hài
lòng ca KH
ng dng CNTT phi đảm bảo tính đng b, th nghim k càng
Đòi hỏi cao v ngun nhân lc: thiết kế, qun lý & vn
lOMoARcPSD|38372003
Cu trúc h thng thông tin
H tng h thng thông tin
lOMoARcPSD|38372003
Các dòng thông tin CCU
Nhu cu thông tin trong CCU
Hot đng CUU
Mục đích
Đặc điểm
Yêu cầu đối vi thông
tin
Hoạch định chiến
c
Xây dng kế hoch
chiến lược để đạt mc
tiêu và tm nhìn CCU
- Dài hn
- Cu trúc m
-
-
-
Linh hot
Tng hp D
báo tương
lai
Lp kế hoch chiến
thut
Phát trin các kế
hoch phi hp hành
động vi NCC, KH,
trong các lĩnh vực
trọng điểm ca CCU
- T.gian vài tháng đến 1
năm
- Các quyết đnh chiến
thut (d tr, ngun
lực…)
- Kế hoch cho dòng vt
cht
-
-
-
Định dng
Linh hot
Thường k
lOMoARcPSD|38372003
Tác nghiệp thường
xuyên
H tr ra quyết đnh
hàng ngày theo
nguyên tắc đã thống
nht gia
- Hàng ngày/ tun/ tháng
- th d đoán trưc
- Cu trúc cao
-
-
-
Chính xác
Đúng hạn
Linh hot chút
các thành viên CCU
ít
Thc hin và x
giao dch
Ghi chép và khai thác
các d liu; thc hin
và kim soát dòng vt
cht và dòng tin t
-
-
-
-
Hàng ngày, hàng gi
ng d liu ln
Tính t động hóa cao
Các quy trình chun hóa
-
-
-
-
Chính xác
Đúng hạn
Lp li cao
Rt chi tiết
H thng thông tin CCU và phn mm ng dng
Xu hưng ng dng CNTT trong CCU
EDI (chuyn giaod liệu điện t)
RFID (nhn dng t động bng sóng vô tuyến)
ERP (lp kế hoch ngun lc DN)
SRM (qun lý quan h nhà cung cp)
CRM (qun lý quan h khách hàng) ○
Blockchain (Công ngh chui khi)
Big Data(D liu ln)
IoT (Internet kết ni vn vt)
VR & AR(Thc tế o và thc tế tăng cường)
lOMoARcPSD|38372003
Chương 6: ĐÁNH GIÁ & ĐO LƯỜNG CHUI CUNG NG
6.1 QUAN ĐIỂM & MÔ HÌNH ĐÁNH GIÁ CCU
6.1.1 S cn thiết và quan điểm
Để đạt đưc mc tiêu CCU vi hiu sut và mức độ đáp ứng nhu cu KH cao thì cần đo lường và đánh
giá kết qu thc hin trong thc tế so vi mục tiêu đề ra
H tr ra các quyết đnh tt hơn sử dng ngun lc hợp lý hơn trong CCU
Gia tăng cơ hội cng tác gia các TV
Ci thin các ch s tài chính ca CCU
Thiết lập thước đo phù hợp không d
Đo lường kết qu không phù hp có th dẫn CCU đến vic theo đuổi nhm mc tiêu
Thước đo tạo nên hành vi
Thước đo CCU cần tp trung vào chi phí tng th: toàn h thống tương ứng vi mức độ đáp ng và
tha mãn KH
Nhiều mô hình đánh giá với các thước đo và chỉ tiêu khác nhau
6.1.2 Các mô hình đánh giá hiệu qu CCU
Một thước đo tốt
Mô t
Định lượng
Đưc th hin bng giá tr khách quan
D hiu
Cho thấy ngay là đo cái gì, đo lường bt ngun t
đâu
Khuyến khích hvi phù hp
Khuyến khích hvi lao động tt và giảm đi hvi tiêu cực
Nhìn thy được
Tác động của đo lưng là rõ ràng ti tt c các b
phn của quá trình đang được đo lường
lOMoARcPSD|38372003
Được định nghĩa rõ ràng và tất c đều hiu rõ
Thước đo phải được xác định và đồng ý bi tt c
các bên tham gia vào quá trình đo (c bên trong và
bên ngoài)
Đo cả đầu vào và đu ra
Thước đo phải hi nhập đủ các nhân t ca quá trình
đang được tiến hành đo
Ch đo nhng gì quan trng
Đo lường tp trung vào ch s kết qu chính có giá tr
cho vic qun lý quá trình
Đo nhiều khía cnh/phm vi
Thước đo phải th hin mi quan h gia mức độ s
dụng, năng suất lao động, và kết qu thc hin và
ch ra s đánh đi gia các yếu t đó
Tính kinh tế
Li ích mang li phi lớn hơn chi phí cho việc đo
ng
Khuyến khích s tin tưởng
Đo lường được phê chun bi tt c các thành viên
ca các bên tham gia
6.2 Mô hình th đim cân bng
Khách hàng s gây ảnh hưởng ti 3 yếu t còn li
Tài chính: Giá tr c th mà DN, CCU và các c đông nhận được
Quy trình ni b: Ci tiến QT hin tại để gia tăng giá trị cho KH, DN và CCU
Đào tạo và phát trin: Đi mi và to đng lc hc hi phát trin ni b
Ch tiêu hiu qu CCU theo mô hình BSC
lOMoARcPSD|38372003
- Cân bng mc tiêu ngn hn và dài hn
- Cân bằng các thước đo tài chính và phi tài chính
- Cân bng gia ch s v hiu qu và ch s thúc đẩy hiệu năng hoạt đng
- Cân bng gia các yếu t ni b và bên ngoài
Ch tiêu hiu qu CCU theo mô hình SCOR
Hot đng Ch tiêu cơ bn Ch tiêu nâng cao
Lp kế hoch - Chi phí hoạch định - Tính chính xác ca d báo
- Chi phí d tr - S tn kho li thi
- Thi gian d tr
Mua - Chi phí s hu vt liu - Hiu qu giao hàng ca NCC
- Chu k mua hàng - Thi hn yêu cu thanh toán
- S ngày cung ng vt liu
Sn xut - S sp khuyết tt, b khiếu ni - Giá tr gia tăng
- Chu k sn xut - Mức độ khai thác công xut
- Chất lượng sn phm - Mức độ linh hot sn xut
Giao hàng - T l hoàn thành đơn hàng - T l đơn hàng theo kênh
- Chi phí quản lý đơn hàng - T l đơn hàng bị tr li
- Thi gian x lý đơn hàng - Sai sót trong chng t
=> Chi phí s hu vt liệu tương ng vi s ngày mà ncc có th giao hàng cho ta. VD chip mua t hàn, dài thì
s ngày mua hàng có th tính bng tháng
Sp có đảm bo chất lượng mà KH yêu cu k hay là khuyết tt và chu k sx SP là bao lâu?
Mô hình tương quan thị trường
lOMoARcPSD|38372003
Bão hòa
Ổn định
Cung > Cu
Cung = cu
Đang phát trin
Tăng trưởng
Cung và cu thp
Cu > cung
Giai đoạn tăng trưởng: cầu tăng nhanh và cung tăng nhưng chưa đáp ứng được cầu. SP nh hơn giá cũng giảm
hơn chút => Doanh nghiệp nào chớp được cơ hội s chớp đầu th trường
Giai đoạn ổn định: Phát trin sn phm không còn là vấn đ mà phi là mc giá cnh tranh nhất, các vđ về
giao hàng, chu trình đặt hàng,... mà phi nhanh và chun chnh
Ch tiêu theo mô hình tương quan thị trường
Ch tiêu theo MH tương quan th trường
lOMoARcPSD|38372003
Bốn nhóm thang đo
Dch v KH
Hiu qu hot đng ni b
Kh năng phn ng linh hoạt trước biến động NC
Phát trin sn phm
Quy trình đo lường và đánh giá CCU
--CHM HT
| 1/50

Preview text:

lOMoARcPSD| 38372003
Lý thuyết môn quản trj chuỗi cung ứng
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN
1.1 Khái quát về CCU
- KN: CCU là tập hợp các doanh nghiệp/tổ chức (ít nhất 3 TV trong chuỗi), tham gia trực
tiếp hoặc gián tiếp vào các quá trình tạo ra, duy trì và phân phối một loại sản phẩm
nào đó cho thị trường.
- Các TV trong chuỗi cung ứng:
+ Mỗi TV chịu trách nghiệm cho 1 hoặc 1 vài nhiệm vụ/công đoạn khác nhau trong CCU
+ Liên kết với nhau thành mạng lưới, chia sẻ và cùng nhau lập kế hoạc, tổ chức hành động. - Mô hình CCU tổng quát
Các dòng chảy trong CCU
● Dòng vật chất (dòng xuôi):
- Con đường lưu thông & chuyển hóa về vật chất
- Vật liệu thô – bán thành phẩm – sp cuối cùng
- Đi từ NCC đầu tiên tới NTD, đúng & đủ về số lượng, chất lượng, thời gian - Đặc điểm
+ Gia tăng giá trị ở mỗi bước chuyển hóa về vật chất
+ Các hoạt động logistics cơ bản (vận chuyển, kho bãi, dự trữ)
+ Đảm bảo hợp lý hóa cho các HĐ lưu thông giữa các TV lOMoARcPSD| 38372003
● Dòng thông tin: (hai chiều)
- Dịch chuyển dữ liệu cung, cầu, đđh, chứng từ... - Thể hiện sự
tương tác 2 chiều & đa chiều
- Dòng TT hoạch định & dòng TT tác nghiệp - Đặc điểm
+ Tạo sự liên kết và phối hợp nhịp nhàng
+ Giữa các quy trình tác nghiệp và hoạch định trong DN +
Chia sẻ dữ liệu giữa các TV
● Dòng tài chính (dòng ngược):
- Thanh toán, tín dụng, ủy thác & sở hữu…
- Thể hiện các giao dịch tín dụng, các quá trình ủy thác, các dàn xếp
về trao đổi quyền sở hữu. ❖ Phạm vi
- CCU nội bộ: CCU nội bộ là chuỗi các hoạt động, các BP chức năng trong DN (mua
hàng, SX, phân phối, Marketing, logistics,...) được tích hợp tốt bên trong doanh
nghiệp, tạo tiền đề để tích hợp với bên ngoài, với các thành viên ở thượng nguồn và hạ nguồn.
- CCU đơn giản: bậc 1, trực tiếp: CCU CHOCOLAT MAROU : Nhà cung cấp Công ty sản xuất Trung gian PP
Mua trực tiếp Cacao từ hơn 10 Thành lập 2011
Bán hàng đa kênh trong nước và quốc tế
hộ nông dân Đak Lak, Vũng Nhà máy 25 lđ Tàu, Bến Thủ Đức, tp HCM Tre, Lâm Đồng… CCU Nafoods: Nafoods Nuskin
Thành lập 1995, 600 nhân viên, 4 + Bậc 3, 4: Apple Iphone,
cty con, 3 cty liên kết: cây giống, Samsung Galaxy, Vinamilk
trái cây tươi, nước ép, chế phẩm 1.2 Quản trị CCU khác ❖ Khái niệm - CCU mở rộng
Xuất khẩu thịt gấc đến công ty
Nuskin để nghiên cứu sx loại
+ Bậc 2, hoàn chỉnh: Trung Nguyên Coffee lOMoARcPSD| 38372003
thực phẩm chức năng G3 có giá 80USD/chai 750ml
- Quản trị CCU: Là quá trình tích hợp (cộng tác) các DN & các hoạt động khác nhau vào các
quá trình tạo ra, duy trì & phân phối một loại sản phẩm nhất định tới thị trường nhằm
đáp ứng nhu cầu KH & mang lại lợi ích cho các DN trong chuỗi cung ứng ❖ Bản chất + Định hướng quy trình
+ Phối hợp cộng tác và đồng bộ giữa các thành viên trong chuỗi cung ứng. + Tích hợp dòng chảy + Xuyên suốt đầu cuối + Nội bộ và bên ngoài
- Chức năng tích hợp và kết nối QT các quá trình vs các mối quan hệ
- Quản trị cung cầu bên trong DN giữa các Cty với nhau, thành mô hình KD gắn kết và hiệu quả cao ❖ Mục tiêu CCU
- Tối đa hóa giá trị tạo ra cho toàn hệ thống: đo lường được:
+ Giá trị có liên quan chặt chẽ với lợi nhuận của chuỗi: không bằng nhau, giá trị của
chuỗi còn rộng hơn rất nhiều: vô hình và hữu hình
Giá trị CCU= Giá trị KH – Chi phí CCU
+ KH cuối cùng là nguồn doanh thu duy nhất của CCU, TV thẩm định giá trị của toàn
chuỗi (cao, thấp, vừa, đại chúng, xa xỉ)
Ví dụ: Apple: Iphone 14
+ Apple chiếm 80% lợi nhuận toàn ngành smartphone quý 2/2022
+ Bỏ xa vị trí thứ hai của Samsung, 14%
+ Top 3 (Xiaomi, Oppo, Vivo) với tổng chưa đến 5%
Giá trị và lợi nhuận có mối quan hệ tỉ lệ thuận
→ Mỗi chuỗi cung ứng cần định vị mình ở vị trí nào trên thị trường
Ví dụ: Chiến lược chi phí thấp: Asanzo, Vivas, Vinsmart; thị trường trung và cận cao cấp:
Vphone, Samsung Note, Z Fold, Z Flip…
- Luôn có sự đánh đổi (Trade off)
Ví dụ: Apple, Dell:
Asus, Acer: tập trung vào hiệu suất: tổng chi phí thấp, lựa chọn đa dạng, mua sắm số lượng
lớn, ít dịch vụ, kém tiện lợi….
- Đường cong hiệu suất đáp ứng: lOMoARcPSD| 38372003
+ Đường cong hiệu suất – đáp ứng cho biết điểm chi phí thấp nhất để được mức độ đáp ứng xác định
+ Đường cong hiệu suất – đáp ứng có thể dịch chuyển nếu cải tiến, thay đổi, thiết kế và vận
hành: (chi phí giảm, năng lực đáp ứng nhu cầu tăng) Iphone, taxi công nghệ: Uber, Grab, Be,
GoJeck… → nhưng phải có sự đột phá (công nghệ, quy trình và sản phẩm) sẽ tạo ra đường
cong vượt trội cả về hiệu suất và đáp ứng Kết luận:
- Mối quan hệ giữa hiệu suất và đáp ứng có mối quan hệ tỉ lệ nghịch
- Để đạt được mức độ đáp ứng cao về chất lượng, tốc độ, tính thuận tiện… cần đầu tư nhiều hơn, CP cao hơn
Động năng trong CCU: các yếu tố dẫn dắt tạo nên năng lực của chuỗi cung ứng (5 động năng)
- Sản xuất: là chỗ sáng tạo, đảm bảo tính công nghệ, chi phí hợp lý
+ Công suất chế tạo và doanh thu sản phẩm
+ Cân đối giữa chi phí, giá trị và sự đa dạng sản phẩm + Mô hình sản xuất
+ Thứ tự ưu tiên thông tin và khách hàng
+ Xây dựng định mức và giám sát
+ Khả năng truy nguyên nguồn gốc: đặc biệt những thứ liên quan đến sức khỏe NTD
+ Tích hợp với các quy trình kinh doanh khác
Ví dụ: Steve Jobs: sáng tạo là quan trọng nhất
Tim Cook: winning has never been about making the most → Đầu tư
vào đổi mới, chất lượng, không chạy theo số lượng như Samsung - Dự trữ:
_ Mất cân đối cung – cầu
_ Quy mô đủ lớn mới có hiệu quả
_ Biến động bất thường: covid _ Nhu cầu cạnh tranh
_ Đầu cơ, khống chế thị trường + Cần thiết khách quan
+ Chi phí lớn, dịch vụ khác biệt: + Khối lượng dự trữ + Thời gian dự trữ lOMoARcPSD| 38372003
+ Cơ cấu mặt hàng cần dự trữ: do không đủ tiềm lực để dự trữ tất cả
+ Không thừa, không thiếu tại thời điểm xác định
Ví dụ: Tim Cook: “Nobody wants to buy sour milk” điện thoại apple phải quanh dòng quay dự trữ nhanh - Địa điểm:
_ Quyết định chiến lược _ Đầu tư lớn vào BĐS
_ Khó thay đổi, không được sai lầm
_ Tác động mạnh mẽ, lâu dài
+ Nhà máy, kho bãi, trung tâm phân phối + Liên kết chặt chẽ
+ Vai trò và chức năng: sáng tạo, dự trữ bảo quản vật liệu + Số lượng và vị trí + Quy mô và thiết bị
+ Đặc điểm thông tin và ngành hàng + Sự hợp tác của NCC
+ Năng lực của vận tải
Ví dụ: Apple yêu cầu các NCC lên kế hoạch chuyển khoảng 15% đến 30% sản xuất phần cứng
ra khỏi TQ vào gđ đỉnh điểm của cuộc chiến thương mại. GoerTek, nhà lắp ráp chủ chốt của
Airpods bắt đầu chuyển một số dây chuyền sx sang VN từ hè 2019. Sau đó là LuxShare &
Inventec, Apple đang dần hình thành CCU thiết bị âm thanh hoàn chỉnh hơn ở miền Bắc VN
- Vận chuyển:
+ Kết nối mạng lưới
+ Đảm bảo sản xuất, dự trữ, BH
+ Tốc độ, ổn định, linh hoạt + Chi phí và DV khác nhau
+ Khoảng cách, khối lượng + Đặc điểm sản phẩm
+ Phương tiện vận chuyển
+ Phương thức vận chuyển + Đơn vị vận chuyển
- Thông tin: vô hình, có vai trò rất lớn trong việc kết nối 4 động năng hữu hình với
nhau đúng thời điểm, đúng vị trí
_ Dự báo và hoạch định chiến lược
_ Lập kế hoạch sản xuất, dự trữ, vận chuyển, mua hàng
_ Phối hợp tác nghiệp hàng ngày lOMoARcPSD| 38372003 + Đầu tư hạ tầng CNTT
+ Thống nhất ứng dụng CNTT trong CCU
+ Mức độ hợp tác và chia sẻ thông tin
→ Yếu tố duy nhất có tiềm năng đồng thời tăng hiệu suất – đáp ứng Động năng Hiệu suất Tập
Mức độ đáp ứng Phân trung tán Sản xuất - Ít cơ sở - Nhiều cơ sở nhỏ
- Mỗi cơ sở quy mô lớn - Vị trí phân tán - Công suất vừa đủ - Công suất dư thừa Dự trữ - Lượng dự trữ thấp - Lượng dự trữ lớn - Đa dạng chủng loại - Ít mặt hàng Địa điểm
Ít địa điểm, tập trung quy mô lớn,
Nhiều địa điểm gần KH phục vụ khu vực rộng Vận chuyển
- Tần số thấp, khối lượng lớn -Giao hàng thường xuyên
- Phương tiện chậm và rẻ
- Linh hoạt và tốc độ cao Thông tin
Hạ tầng và hệ thống thông tin được thiết kế và vận hành tùy thuộc vào mục tiêu của CCU ❖ Lợi ích
- Tốc độ: cung ứng nhanh - Tính chính xác - Nhanh nhạy - Chi phí
→ Gia tăng năng lực cạnh tranh
Ví dụ: Lavifood: các sản phẩm nước ép tươi: tên tuổi mới trong thị trường nước giải khát nhưng có CCU tốt ❖ Thách thức: - Cân bằng cung và cầu
- Khả năng dự báo chính xác thị trường
- Môi trường luôn biến động
- Tối ưu hóa mạng lưới nhà cung cấp: nguồn cung, trung gian thương mại
- Quản lý điểm tiếp xúc với KH -
Biến động mức dự trữ và đặt hàng Ví dụ:
+ Vụ cháy của Galaxy Note 7 lOMoARcPSD| 38372003
+ LaviFood thu mua thanh long cho nông dân trong bối cảnh nhiều đơn vị khác ngừng giao
dịch do TQ dừng nhập khẩu tiểu ngạch bởi dịch bệnh. Giá mua của công ty là 12k/kg, giá
trị thường đang bị lao dốc ở mức 5k/kg
+ Công ty Gilimex (nhà cung cấp của Amazon) sản xuất những mặt hàng đồ da dụng từ vải
(dèm, vỏ gối): sau covid khởi kiện Amazon đòi bồi thường 280 triệu USD cáo buộc Amazon
đột ngột thu hẹp các đơn đặt hàng sau khi tăng trưởng chi tiêu trực tuyến hạ nhiệt trong
năm 2022, khiến nhà sản xuất gặp tình trạng dư thừa năng lực sản xuất và nguyên liệu thô
1.3 Các dạng chuỗi cung ứng phổ biến
Phân loại theo nhiều tiêu thức
- Tính chất sản phẩm + Sản phẩm dịch vụ
+ Sản phẩm vật chất: thực phẩm (khó khăn, dễ bị hư hỏng), phi thực phẩm (giày, dép,
bàn ghế…: rủi ro lỗi thời, hỏng)
→ Sự khác nhau giữa sp vật chất và sp dịch vụ: sản phẩm dịch vụ là một dải (dải quang phổ)
→ Ngắn, đơn giản, mạng rộng (có mạng lưới nhiều điểm bán)
→ Những sản phẩm vô hình như vòng quay mặt trời (Australia: phải đi lưu diễn) thì CCU hoàn
toàn trực tiếp, tiêu dùng và cung ứng đồng thời, không dự trữ, không lưu kho
→ CCU dài, phức tạp, nhiều bậc
- Đặc điểm nhu cầu
+ Sản phẩm phổ thông: nhu cầu thiết yếu, dễ dự báo; quy mô tiêu thụ cao; chu kì sống
dài; tính khác biệt tương đối thấp, nhiều sản phẩm thay thế →Chuỗi cung ứng nên
+ Theo đuổi CL chi phí thấp
+ Sản xuất khối lượng lớn
+ Chất lượng ổn định
+ Dịch vụ tin cậy và chính xác
+ Sản phẩm đổi mới: nhu cầu không chắc chắn; quy mô tiêu thụ khó xác định; chu kỳ
sống ngắn; rủi ro bị lỗi thời, tỉ suất LN cao (VD: Zara: thời trang có tính thị hiếu so với thời trang cơ bản…) → Chuỗi cung ứng nên
+ Theo đuổi CL chất lượng cao + Mặt hàng đa dạng
+ CCU đáp ứng nhanh và linh hoạt + Mức dự trữ thấp
+ Dịch vụ hoàn hảo -
Nguyên tắc quản lý lOMoARcPSD| 38372003
+ Do 1 DN quản lý: (Iphone, Cozy, Vissan): tối ưu hóa CP toàn chuỗi; liên kết dài hạn;
mở rộng hoạt động hoạch định, giám sát; cùng chia sẻ rủi ro trong thời gian dài; có lãnh đạo chuỗi
+ Tự phát: tối ưu hóa chi phí DN; liên kết ngắn hạn; chia sẻ thông tin theo giao dịch,
mỗi TV tự ngừa rủi ro; không cần/ không có lãnh đạo chuỗi (thịt lợn bán ngoài chợ) →
Có thể chuyển hóa từ tự phát sang quản lý CCU tự phát CCU do DN quản lý
Quan điểm quản lý chi phí Tối ưu hóa chi phí DN
Tối ưu hóa chi phí toàn chuỗi Quản trị dự trữ
Nỗ lực độc lập từng TV
Nỗ lực chung của tất cả các TV Thời gian liên kết Ngắn hạn Dài hạn Chia sẻ thông tin
Giới hạn ở giao dịch hiện tại
Mở rộng hđ hoạch định, giám sát
Chia sẻ rủi ro, lợi ích Mỗi TV tự ngừa rủi ro
Cùng chia sẻ trong thời gian dài Hoạch định chung Định hướng giao dịch Liên tục Tương thích văn hóa Không nhất thiết
Tương thích ở các giá trị cơ bản Lãnh đạo chuỗi Không cần/ k có
Cần thiết để liên kết và điều phối
- Cơ chế vận động dòng hàng hóa
+ CCU đẩy: sản xuất và pp dựa theo dự báo NC; NC dao động thấp; sp có tính tiêu
chuẩn hóa cao; lợi thế nhờ quy mô nhỏ → phù hợp sp phổ thông: H&M (tỉ trọng kéo 20%)
+ CCU kéo: phối hợp sx, pp theo NC thực; NC dao động lớn; sp có tính cá nhân hóa
cao; lợi thế nhờ quy mô lớn→ phù hợp sp đổi mới: Zara (tỉ trọng kéo 70%)
+ CCU phối hợp: mỗi mô hình có ưu điểm và hạn chế riêng; kết hợp 2 kiểu CCU sẽ tận
dụng được tối đa các ưu điểm; tạo nên mô hình CCU mới:
Ví dụ: Winmart+ (đẩy: 200 NCC lớn, hệ thống pp trải khắp toàn quốc; kéo: mặt hàng
theo từng khu vực thị trường)
- Phương thức vận hành
+ Tinh gọn: gia tăng giá trị cho KH bằng việc liên tục loại bỏ lãng phí trong suốt quá
trình sản xuất và cung ứng sp/dv: Toyota , Ikea→ Tập trung vào hiệu suất
→ Tiết kiệm thời gian, mặt bằng, nhân công, máy móc, vật liệu, chi phí
+ Nhanh nhạy: nắm bắt và đáp ứng thay đổi nhu cầu thị trường một cách nhanh
chóng, dễ dàng với chất lượng cao: Apple → Tập trung vào đáp ứng
→ Tốt hơn: thích nghi, thích hợp, mạng lưới, thông tin, tốc độ, dịch
vụ + Phối hợp: Zara, Amazon lOMoARcPSD| 38372003
1.4 Yếu tố thúc đẩy sự tăng trưởng CCU
Toàn cầu hóa và sự chuyển động của CCU vừa hỗ trợ thúc đẩy, vừa đòi hỏi hđ CCU vượt ra
ngoài khuôn khổ của một quốc gia
- Cung ứng & SX đúng thời điểm: + Đúng SP + Đúng số lượng + Đúng địa điểm + Đúng thời điểm
=> Hoạt động cung ứng, SX & giao hàng được lập kế hoạch & thực hiện sao cho qtrinh tiếp
theo có thể thực hiện ngay sau khi qtrinh hiện thời chấm dứt & loại bỏ các lãng phí
- Sự lớn mạnh của DN bán lẻ
+ Trước kia, các nhà SX là người kiểm soát CCU
+ Ngày nay, nhà bán lẻ lớn có khả năng tổ chức lại các mối quan hệ trong CCU, phù
hợp hơn với lợi ích của DN bán lẻ và NTD - CNTT & TMĐT
+ CNTT: Các TV CCU dễ dàng kết nối, chia sẻ thông tin với chi phí hợp lý
+ TMDT tạo thêm nhiều cơ hội & thách thức mới tới CCU: bỏ bớt một số trung gian,
hình thành 1 số trung gian trực tuyến, tăng tính minh bạch, thông tin, tương tác, linh hoạt, tối ưu,....
CHƯƠNG II: HOẠCH ĐỊNH CHUỖI CUNG ỨNG VÀ MÔ HÌNH SẢN XUẤT
2.1 Khái niệm và bản chất chuỗi cung ứng
Khái niệm và bản chất hoạch định chuỗi cung ứng lOMoARcPSD| 38372003 ● Bản chất:
- Xác định mục tiêu & định hướng tương lai
- Cân bằng cung & cầu
- Tối ưu hóa nguồn lực
- Kết nối với các chiến lược chức năng
- CCU cần đi đến đâu - đến đó bằng cách nào
- Sử dụng nguồn thông tin chính xác, đầy đủ, đúng lúc
- Tập trung vào mục tiêu ưu tiên
- Xác định trách nhiệm cuối cùng & hành động cụ thể
Phân cấp kế hoạch CCU
- Chiến lược: Con đường & CS phát triển CCU, Dài hạn và khó thay đổi, hậu quả lâu dài
nếu quyết định sai, là lãnh đạo cao cấp của các thành viên CCU
+ Kế hoạch dài hạn (1-3-5 năm)
+ Cấu trúc CCU & quan hệ đối tác
+ Năng lực cốt lõi & lợi thế cạnh tranh
+ Mô hình & địa điểm sản xuất
+ Công nghệ & đầu tư
- Chiến thuật: Triển khai KH chiến lược, nguồn lực & thời gian cần thiết, khối lượng,
chủng loại, vật liệu và tập chung vào các nhà quản trị chuyên môn
+ Kế hoạch trung hạn (3-18 tháng)
+ Kế hoạch bán hàng
+ Tiến độ sản xuất
+ Quy mô & thời gian dự trữ
+ Nhân sự, ngân sách, thời gian
- Tác nghiệp: Tính toán trước công việc hàng ngày, hàng tuần. Đáp ứng chính xác, cụ
thể bởi đội trường và nhóm trưởng + Kế hoạch ngắn hạn (dưới 3 tháng)
+ Đặt mua vật liệu + Lịch sản xuất
+ Lộ trình giao hàng + Thời gian biểu
Quy trình hoạch định CCU
Bước 1: Phân tích bối cảnh & dự báo
Bước 2: Xác định giá trị & lợi thế
Bước 3: Xây dựng năng lực cốt lõi
Bước 4: Thiết lập quan hệ với đối tác
Bước 5: Lựa chọn mô hình SX & phân phối KH dự trữ/ mua
Bước 6: Lập kế hoạch tác nghiệp SX, mua hàng & giao hàng lOMoARcPSD| 38372003
Công cụ: tối đa hóa giá trị tạo ra cho toàn hệ thống. Hệ thống hóa các dạng CCU
phức tạp và đa dạng để có thể kiểm sỏa thông qua các quy trình chuẩn ● Mô hình tham chiếu hđ CCU:
- Mô hình gồm có 5 quy trình: Hoạch định, mua hàng, sản xuất, giao hàng & thu hồi - Ý nghĩa
+ Cung cấp cấu trúc nền tảng, tái thiết kế quy trình KD
+ Thống nhất thuật ngữ trong quản lý
+ Lập chuẩn so sánh, đo lường hiệu quả hoạt động
● Dự báo trong chuỗi cung ứng
- KN: Khoa học & nghệ thuật tiên đoán; Báo trước khả năng sẽ xảy ra trong tương lai
(Nếu không có tính khoa học & tính nghệ thuật thì kết quả thu được chỉ là tiên đoán không phải là dự báo) - Đặc điểm:
+ Dự báo thường có sai lệch
+ Thời gian dự báo càng dài, tính chính xác càng thấp
+ Các kỹ thuật dự báo bị ràng buộc bởi các giả thiết
+ Đây là việc khó bởi sự biến động không ngừng & khó lường của môi trường & thị trường - Nội dung:
+ Dự báo cung – cầu thị trường
+ Dự báo chiến lược – chiến thuật
+ PP định tính – định lượng ❖ Năng lực lõi
- KN là hệ thống con người, tri thức, công cụ, tài sản & quy trình có quan hệ mật thiết
với nhau để giúp DN có thể cạnh tranh trong 1 lĩnh vực kinh doanh nào đó. - Nguồn lực hữu hình + Nhà xưởng, máy móc
+ Công nghệ & bản quyền + Vốn & tài chính - Nguồn lực vô hình
+ Uy tín & thương hiệu + Kinh nghiệm marketing
+ Năng lực quản trị & xây dựng quan hệ
+ Khả năng giải quyết vấn đề Ví dụ:
- Năng lực lõi của Sony: Công nghệ thiết kế và chế tạo cơ điện tử tinh xảo (Sony nổi tiếng
từ máy nghe nhạc di động), những cái khác bao quanh năng lực lõi (tài chính, sản xuất
phụ kiện…) có thể tự chọn 1 phần hoặc đi thuê ngoài, kết hợp với các DN khác→ Hiện
nay, năng lực lõi của Sony bị các đối thủ bắt kịp và vượt lên lOMoARcPSD| 38372003
- Năng lực lõi của Lego: thiết kế và sáng tạo (gắn với các video game…), quy trình đổi
mới, uy tín thương hiệu, đối tác gắn bó → chuỗi cung ứng không quá phức tạp, đối tác
marketing (Disney, các công ty video game, công ty điện ảnh…)
- Các DN bán lẻ ở VN: hàng tiêu dùng thiết yếu: Saigon Coop. Mart, Winmart, Bách Hóa Xanh Saigon Coop.Mart VinCommerce Thế giới di động Dự báo NC Năng lực lõi Dân số 2019 Số lượng cửa hàng Địa bàn Định vị thị trường Đặc điểm chuỗi cung -Tích hợp dọc ứng VinEco, MeatDeli, hàng tiêu dùng Masan - Truy xuất nguồn gốc
→ Đặc điểm khác biệt nhất:
Winmart: tích hợp dọc: VinEco, MeatDeli, hàng tiêu dùng Masan
Saigon CoopMart, Thế giới di động: chọn thương mại thuần túy
2.2 Định dạng các mô hình sản xuất
Khái niệm: Sản xuất là quá trình chuyển hóa về vật chất và sáng tạo ra hàng hóa, dịch vụ
Hệ thống sản xuất
4 mô hình cơ bản
- Sản xuất để dự trữ: sản lượng rất lớn, sản phẩm rất đồng nhất, hệ thống sản xuất có tính tự động hóa cao
+ Sản phẩm thành phẩm và dự trữ trong kho
+ Không nhiều biến động về nhu cầu
+ Không có nhiều khác biệt về sản phẩm
+ Có lợi thế nhờ quy mô
- Lắp ráp theo đơn hàng: sản phẩm tương đối đồng nhất, nhưng có sự điều chỉnh theo
yêu cầu của KH như màu sắc (sơn)… (kết hợp đẩy – kéo, phần đẩy nhiều hơn kéo, kéo
điều chỉnh theo yêu cầu của KH)
Ví dụ: Xe đạp Thống Nhất, sản xuất xe đạp đôi cho các khu du lịch giải trí
+ Hàng được sản xuất, lắp ráp dưới dạng bán thành phẩm lOMoARcPSD| 38372003
+ Khi có đơn hàng, sẽ hoàn thiện thành sản phẩm hoàn chỉnh (đã có sẵn các nguyên vật liệu)
- Sản xuất theo đơn hàng: (đẩy + kéo, phần kéo nhiều hơn so với lắp ráp theo đơn
hàng) DN nhỏ gia công cho thương hiệu lớn
Ví dụ: Bột giặt OMO, Lix: Lix vừa bán sản phẩm của mình, vừa làm gia công cho OMO
_ Thị trường B2C: sản lượng thấp, NC thay đổi nhanh
_ Thị trường B2B: cá nhân hóa cao trong sản phẩm và quá trình sản xuất
+ Sản xuất khi có đơn hàng
+ Chuẩn bị sẵn vật liệu
+ Cá nhân hóa theo yêu cầu khách hàng
+ Phổ biến hơn đối với dịch vụ và thị trường B2B
- Thiết kế theo đơn hàng: thiết kế và sản xuất đơn lẻ theo yêu cầu từng KH (may đo) –
chuỗi cung ứng hoàn toàn kéo, cả thị trường B2B và B2C
Ví dụ: chuỗi cung ứng trong ô tô: Xuân Hòa cung cấp nội thất cho oto Toyota, nội thất Ikea
+ Thiết kế sản phẩm theo yêu cầu của từng đơn hàng
+ KH tham gia ngay từ khâu thiết kế, sản xuất
+ Tính cá nhân hóa rất cao
---→ Các sản phẩm phổ thông nên sử dụng mô hình: sản xuất để dự trữ, sản xuất theo đơn hàng
---→ Các sản phẩm đổi mới nên sử dụng mô hình: lắp ráp theo đơn hàng, sản xuất theo đơn hàng Mô hình Đặc điểm Sản xuất để dự
-Sản xuất, lưu kho, phân phối và bán hàng trữ
-Sp tiêu dùng thiết yếu, giá rẻ, thị trường đại chúng Lắp ráp theo
-Sản xuất phụ kiện trước, cấu kiện chuẩn, có đơn hàng sẽ lắp ráp đơn hàng
-Máy tính, xe hơi, đồ gỗ… Sản xuất theo
-Nhận đơn hàng, sản xuất, giao hàng -SP đơn hàng
có giá trị cao, dễ lỗi thời theo thời gian Thiết kế theo
-SP được thiết kế chế tạo theo yêu cầu KH đơn hàng
-NC đặc thù, phức tạp (thiết kế nội thất, xây dựng) Mô hình Lợi ích Sản xuất để dự trữ -Chi phí thấp - Đáp ứng nhanh NC
Lắp ráp theo đơn hàng -Giảm dự trữ, tăng chất lượng DV -
Thích nghi nhu cầu thị trường Sản xuất theo đơn
-Giảm dự trữ, nhiều lựa chọn hàng
-Đơn giản hóa quá trình hoạch định lOMoARcPSD| 38372003 Thiết kế theo đơn
Khả năng đáp ứng tốt nhu cầu đặc biệt của KH hàng Ví dụ:
- Bitis áp dụng mô hình sản xuất: thị trường VN – sản xuất để dự trữ, thị trường xuất
khẩu – sản xuất để dự trữ, sản xuất theo đơn đặt hàng
- Gosto áp dụng mô hình sản xuất: giày Thái Bình: lắp ráp theo đơn hàng, sản xuất theo
đơn hàng và thiết kế theo đơn hàng
- Trung Nguyên: tại thị trường VN – sản xuất để dự trữ; KH nước ngoài, chuỗi nghỉ
dưỡng – sản xuất theo đơn hàng
- Phúc Sinh: chủ yếu sử dụng sản xuất để dự trữ, lắp ráp theo đơn hàng, sản xuất theo đơn hàng
----→Khi quy mô sản xuất thay đổi, mô hình sản xuất sẽ điều chỉnh tương ứng
CHƯƠNG III: MUA VÀ QUẢN LÝ NGUỒN CUNG
3.1 Khái niệm và quy trình mua
3.1.1 Khái niệm, vai trò và quan điểm tiếp cận
- Khái niệm: quá trình lập kế hoạch, thực hiện, đánh giá và kiểm soát chiến lược và vận
hành các quyết định mua để hướng chức năng mua vào việc tìm kiếm các cơ hội phù
hợp với khả năng của công ty nhằm đạt được mục tiêu dài hạn - Vai trò
+ Trung tâm cắt giảm chi phí hợp lý + Vai trò “canh cửa”
+ Đóng góp giá trị gia tăng
+ Đảm bảo sx nhịp nhàng, liên tục
+ TT tương tác trong nội bộ với bên ngoài DN
Đảm bảo SX - KD nhịp nhàng, liên tục & đạt hiệu suất - đáp ứng cao:
● Đáp ứng KH cao nhất với tổng CP thấp nhất ● Xây dựng quan hệ NCC
● Tổng chi phí sở hữu thấp nhất
● Giá thấp nhất cho 1 đơn vị sp
- Quan điểm tiếp cận về 3 bậc trong quá trình mua: Đảm bảo sản xuất – kinh doanh nhịp
nhàng, liên tục và đạt hiệu suất – đáp ứng cao
● Đáp ứng KH cao nhất với tổng CP thấp nhất ● Xây dựng quan hệ NCC lOMoARcPSD| 38372003
● Tổng CP sở hữu thấp nhất
● Giá thấp nhất cho 1 đơn vị sp
+ Bậc 1: Mua sắm (Tác nghiệp)
_ Đáp ứng yêu cầu của bộ phận sản xuất – kinh doanh
_ Tìm nguồn cung có giá trị thấp nhất
_ Đặt hàng và đưa ra yêu cầu sp/dv chi tiết
_ Thực hiện hợp đồng và giải quyết vướng mắc
_ Thống kê và theo dõi số liệu _ Dễ thay đổi NCC _ CNTT hỗ trợ giao dịch
+ Bậc 2: Mua (Bậc chiến thuật):
_ Thực hiện nghiên cứu chuyên sâu thông tin vật liệu và phương án thay thế
_ Xác định tổng chi phí sở hữu hàng hóa thấp nhất: CP mua, CP dự trữ, CP vận chuyển
_ Đàm phán, thương lượng, lựa chọn NCC
_ Quản lý và nâng cao chất lượng NCC
_ Đảm bảo nguồn cung liên tục, đầy đặn
_ Xây dựng quan hệ tốt với NCC
→ Toyota không chọn NCC có giá thấp nhất mà tin vào quá trình “cùng hợp tác và phát triển”.
NCC của Toyota sẽ làm việc trực tiếp với phòng phát triển sản phẩm và điều chỉnh kế hoạch
sản xuất cho phù hợp với yêu cầu của Toyota về thiết kế, số lượng, thời gian (Xuân Hòa – Toyota)
→ Vinamilk và PepsiCo: bậc chiến thuật với số lượng lớn nhà cung ứng, hợp tác lâu dài
+ Bậc 3: Quản lý nguồn cung (bậc chiến lược): làm việc lâu dài, gắn bó, số lượng nhà cung cấp không nhiều
_ Quan hệ gắn bó và tích hợp với NCC
_ Tìm kiếm cơ hội và xác định thách thức trên thị trường nguồn cung
_ Tham gia năng động vào quá trình hoạch định chiến lược phối hợp lOMoARcPSD| 38372003
_ Tìm cách nâng cao giá trị từ quan hệ cung ứng NCC tham dự sớm vào thiết kế, sản xuất.
Giảm tính phức tạp trong nguồn cung. Chia sẻ thông tin, chia sẻ cơ hội
→ Toray và Boeing: Toray cung cấp sợi carbon cho Boeing → Apple và Corning
3.1.2 Quy trình mua
Bước 1: Phân tích và xác định nhu cầu
- Từ nhu cầu thị trường, DN phân tích và xác định nhu cầu mua hàng tương ứng với hoạt
động sản xuất và đặc điểm sản phẩm
- Ý kiến các bộ phận chức năng: sản xuất, tài chính, marketing…
Ví dụ: Bphone định vị bản thân là cận cao cấp -> sử dụng các linh kiện cao cấp
Bước 2: Quyết định mua hay tự làm
- Năng lực lõi của và DN và đối tác
- Chi phí, độ tin cậy, linh hoạt - Xu hướng thuê ngoài
- Tự làm – cần mua vật liệu
- Mô tả và trao đổi với NCC: đặc điểm vật liệu, số lượng, chất lượng…
→ Vsmart: định vị bình dân: chọn MediaTek làm nhà sản xuất chip của Đài Loan
Bphone: định vị cận cao cấp: chọn Qualcomm làm nhà sản xuất chip, vi xử lý
→ Zara: 60% khâu cắt may tự làm, 40% đi mua
Bước 3: Phương thức mua
- Mua lại thẳng: tình thế ít biến động, NCC gắn bó, đảm bào; đặt lại đơn hàng như thường lệ (Beelogistics)
- Mua lại có điều chỉnh: tình thế thay đổi, cần điều chỉnh sản phẩm, giá, điều kiện giao
hàng hóa; nếu không thống nhất → NCC mới (Honda)
- Mua mới: tình thế thay đổi nhiều, sản xuất – kinh doanh mặt hàng mới; nguồn cung
mới phù hợp hơn (Toyota: sự cố túi khí của Takata → chuyển sang nhà cung cấp Autoliv)
Bước 4: Lựa chọn nhà cung cấp - Bước quan trọng nhất lOMoARcPSD| 38372003
- Quá trình sàng lọc theo tiêu chuẩn (sàng lọc nhiều lần, nhất là mua mới, rủi ro cao)
+ Công nghệ và chất lượng
_ Chất lượng, chỉ tiêu sản phẩm* _ Sáng tạo/ kinh nghiệm _ Kỹ thuật/ thiết bị _ Tay nghề lao động…
+ Giá cả và chi phí
_ Giá đơn vị sản phẩm* _ Điều kiện thanh toán _ Chi phí đặt hàng…
+ Dịch vụ và cam kết _ Lịch giao hàng* _ Tốc độ/ ổn định
_ Linh hoạt/ xử lý sự cố… - Thứ tự ưu tiên
Ví dụ: IKEA: chất lượng tốt nhất trên thị trường bình dân: DN bán lẻ nội thất lớn nhất TG: chỉ
tập trung vào năng lực lõi là bán lẻ và quản trị CCU, tất cả liên quan đến vật chất họ đi thuê:
hơn 1800 nhà cung cấp ở 55 quốc gia khác nhau, thiết kế đẹp, tính ứng dụng cao. Đóng gói
thùng đẹp, dễ vận chuyển, lắp ráp, giá rẻ, rừng bền vững
Bước 5: Tiếp nhận hàng hóa (kiểm tra từng lô hàng) lOMoARcPSD| 38372003
- NCC giao hàng theo yêu cầu của DN
- Số lượng, chất lượng, thời gian, địa điểm, chứng từ
- Thông tin trước, trong và sau khi giao hàng
- Kiểm tra và nhận hàng tại kho xưởng
Ví dụ: Honda yêu cầu giao hàng tận kho hoặc chọn một bên vận chuyển thứ 3 nhưng kiểm
tra chất lượng tận nơi tại Xuân Hóa, HPC.
Bước 6: Theo dõi và đánh giá sau mua (đánh giá cả một quá trình, nhiều nhà cung cấp)
- Định kỳ phân tích chi phí mua hàng và tổng chi phí sở hữu vật liệu
- Đánh giá hiệu quả các NCC
- Tìm kiếm cơ hội giảm chi phí nhưng vẫn đảm bảo dịch vụ và yêu cầu kỹ thuật
- Xây dựng quan hệ dài hạn với các NCC tốt nhất
Ví dụ: cá Vĩnh Hoàng, tôm Minh Phú: mua cám của các NCC: GreenFeed, cám con cò, Mavin…
3.2 Thuê ngoài trong chuỗi cung ứng
3.2.1 Khái niệm
- Khái niệm: việc di chuyển các hoạt động, quá trình kinh doanh trong tổ chức sang các NCC dịch vụ bên ngoài
Ví dụ: apple thuê ngoài lắp ráp
- Hoạt động thuê ngoài phổ biến:
+ CNTT: thiết kế hệ thống, cập nhật, quản lý thông tin… (phổ biến nhất)
+ Dịch vụ logistics: vận chuyển, kho bãi, khai hải quan…
+ Gia công, lắp ráp, chế biến sản phẩm + Trung tâm chăm sóc KH
+ Nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới
+ Thiết kế và đóng gói bao bì + Tư vấn pháp lý
+ Dịch vụ marketing, kế toán…. lOMoARcPSD| 38372003
Ví dụ: Nike thuê ngoài toàn bộ khâu sản xuất: gần 700 nhà máy khác nhau tại 43 quốc gia, tại VN có 68 nhà máy
Vinasoy: 80% thị trường sữa đậu nành, từ năm 2001, bỏ 10.000USD thuê Richard Moore để xây dựng thương hiệu - Lí do và lợi ích
+ Lý do tài chính: Chi phí và vốn đầu tư
+ Lý do tổ chức: năng lực cốt lõi, tính linh hoạt (họ làm tốt cái gì, đối tác ntn, họ kết hợp ra sao)
+ Lý do tác nghiệp: địa bàn, tốc độ, chất lượng (do đặc điểm mùa vụ thu hoạch nhanh cần đối tác)
→ Khi đơn vị bên ngoài có thể làm gia tăng giá trị nhiều hơn so với DN tự làm
VD: Apple thuê ngoài có thể giảm thuế - Hạn chế và rủi ro + Tình huống mâu thuẫn
+ Giảm khả năng kiểm soát
+ Quy trình bị gián đoạn
+ Chất lượng và sự chậm trễ + Rò rỉ dữ liệu + Chi phí hợp tác cao… -
Hạn chế thế nào? → Chọn đối tác phù hợp
→ Xác định rõ mục tiêu và quy trình làm việc
→ Kiểm tra, giám sát và đánh giá kịp thời
VD: Apple hứng chịu búa rìu dư luận khi NV của DN CCU iPhone tự tử. Lý do có thể là MT làm
việc nổi tiếng áp lực và khắc nghiệt của Foxconn (2009, 2010, 2015,2016)
→ Mattel, công ty đồ chơi danh tiếng của Mỹ phải thu hồi hơn 18 triệu sản phẩm đồ chơi bị
nhiễm chì “made in China” nhằm bảo vệ sức khỏe cho trẻ em (2007) -
Căn cứ của quyết định thuê ngoài:
+ Quy mô và mức độ ổn định: mức độ quan trọng của tác nghiệp, công việc đối với sự thành công của DN lOMoARcPSD| 38372003
+ Tài sản và năng lực quản lý: năng lực của DN so với đối tác trong việc triển khai chức năng cụ thể đó
VD: Cocacola có (tầm quan trọng của tác nghiệp cao) + (năng lực đối tác thấp) -> tự làm
Nikon (tầm qtrong của tác nghiệp) thấp + (năng lực đối tác) thấp -> Thuê ngoài (tìm kiếm NCC có năng lực)
VD: hđ thuê ngoài dịch vụ log tại DN sx-kd
Hơn 700 cửa hàng KFC tại Anh phải đóng cửa vì thiếu gà nguyên liệu (19/2/2018) Đổi đối tác
giao hàng thành DHL Mô hình:
→ Walmart: tự làm: tự vận chuyển: tàu thủy, container lớn, có kho bãi riêng
→ Coco Cola: tự làm: 397 trung tâm phân phối, 80 nhà máy, 74.000 lao động, 10.000 xe tải,
8.500 lái xe, 150 quản lý logistics
→ Tại Việt Nam, xu hướng các DN sản xuất – kinh doanh thuê ngoài các hoạt động logistics ngày càng tăng lOMoARcPSD| 38372003
3.2.2 Quy trình lựa chọn đối tác thuê ngoài (Tự học)
1. Đánh giá nội bộ & nhu cầu thuê ngoài
● Rà soát hệ thống sx-kd nội bộ
● Đ.giá năng lực lõi và “lỗ hổng” giữa m.tiêu và thực trạng
● XĐ nhu cầu về việc thuê ngoài
2. Đánh giá thị trường cung ứng
● Các phương án thuê ngoài khác nhau
● Đánh giá ưu điểm/hạn chế, lợi ích/rủi ro
● Lựa chọn phương án phù hợp mục tiêu và nguồn lực 3.
Lựa chọn mqh phù hợp ● Dài hạn và ổn định?
● Tạm thời và dễ thay thế?
● Tầm chiến lược hay chiến thuật? 4. Lựa chọn NCC (thầu phụ)
● Tiềm năng dvu của đối tác ● Nhu cầu của doanh nghiệp
● So sánh, thử nghiệm và lựa chọn chính thức 5. Quản lý NCC
● Quy trình thống nhất và kết nối nhịp nhàng
● Cân đối lợi ích của 2 bên
● Giải quyết thỏa đáng các vướng mắc
● Hoàn thiện tác nghiệp lOMoARcPSD| 38372003
6. Đấu thầu lại hoặc tự thực hiện
● Tìm kiếm sự đa dạng
● TH thầu phụ k hoàn thành tốt công việc ● Tìm đối tác khác
● Chuyển sang tự làm nếu đủ năng lực
3.3 Quản lý nguồn cung
3.3.1 Chiến lược nguồn cung
· Chiến lược số lượng nhà cung cấp: thể hiện qua số lượng và mức độ quan
hệ với các NCC (tính cho 1 vật liệu/ 1 dịch vụ đầu vào)
- CL nhiều NCC: quan hệ giao dịch
+ Nhiều nguồn cho 1 mặt hàng + Cần khối lượng lớn
+ Yêu cầu về tỷ lệ nội địa hóa
+ MT cạnh tranh, giá thấp, dịch vụ tốt, rủi ro ít
+ Tập trung vào giá cả, lợi ích ngắn hạn
+ Quan hệ đối lập, ít cởi mở lOMoARcPSD| 38372003 + Đa dạng mặt hàng + Giao hàng tại kho + Giao dịch riêng lẻ
- CL ít nhà cung cấp: đối tác chiến thuật
+ Vài nguồn cho 1 mặt hàng
+ Quan hệ hợp tác, dài hạn, ổn định
- Ưu điểm và hạn chế của CL ít NCC + Lợi thế nhờ quy mô
+ Hợp đồng cung ứng chọn lọc: rà soát kỹ lưỡng các nhà cung cấp
+ Cung ứng đúng thời điểm (JIT)
+ Lô hàng nhỏ cho 1 lần giao hàng
+ Giao hàng tại điểm sử dụng vật liệu
+ Kiểm tra vật liệu tại xưởng NCC
VD: Osram, Samsung, Toshiba cung ứng chip cho công ty Rạng Đông
Khó khăn: dễ đứt gãy chuỗi cung ứng, ít cạnh tranh
- CL liên minh KH – NCC: đồng bộ hóa CCU (Boeing vs Toray)
+ Hợp đồng cung ứng độc quyền
+ Mục tiêu chung và xác định rõ ràng + Tích hợp hệ thống
+ Phụ thuộc và thích nghi
+ Chia sẻ đầu tư và lợi ích
+ Thường xuyên trao đổi và tương tác
+ NCC – vai trò quan trọng trong thành công của DN tham dự sớm, ngay từ khâu lập KH
+ Khối lượng mua nhỏ, không nên chia lẻ: Vinfast vs Magna
+ Vật liệu có bản quyền SHTT
VD: Chip vi xử lý trung tâm của Apple từ năm 2014 do tsmc cung ứng (ban đầu mua của Samsung) lOMoARcPSD| 38372003
- Tích hợp dọc về đầu nguồn : sở hữu nguồn cung (Vinamilk): sở hữu luôn các đơn vị
cung cấp nguyên vật liệu
+ Phát triển và mở rộng năng lực sản xuất cung ứng dịch vụ mà trước kia phải đi mua
+ Tích hợp ngược (Hướng về phía NCC)
+ Cải thiện chất lượng, giảm dự trữ và chi phí
+ Đòi hỏi vốn lớn, kỹ năng quản lý tốt và nhu cầu thị trường lớn và ổn định
+ Rủi ro trong các ngành có công nghệ và thị trường biến động nhanh (oto chạy xăng → oto điện)
VD: Ford: đầu tư vào mỏ sắt, làm thép, khai khoáng → quản lý không tốt (thất bại)
→ Trà Cozy: thành công chế biến chè, sau đó đầu tư vào các nông trường trồng chè
→ Zara: lúc đầu bán lẻ → 20 nhà máy có quy mô lớn tại Tây Ban Nha (Elise: từ bán lẻ → cắt may)
→ Samsung: có tiền, quản lý tốt, có thị trường → tích hợp dọc
→ PAN GROUP chủ sở hữu Bibica: tích hợp ngược và xuôi: giống cây, trang trại, thực phẩm, phân phối
---→ Mức độ cộng tác và phát triển quan hệ (mô hình đã chụp 24/2)
· Chiến lược phân cấp nguồn cung + CL đơn giản + CL nhóm NCC + CL phân cấp
3.3.2 Căn cứ xác định chiến lược nguồn cung (tùy thuộc nhiều yếu tố)
- Loại hình hàng hóa cần mua đầu vào
- Mức độ rủi ro của quyết định mua
- Quyền lực và thái độ của NCC
- Năng lực của nhân sự bộ phận mua
- Khả năng duy trì nguồn cung ổn định mà không tăng nguy cơ rủi ro
· Ma trận Kraljic (ảnh chụp 24/2) lOMoARcPSD| 38372003
Mặt hàng đòn bẩy (xăm, lốp, ghế
MH chiến lược (động cơ, hệ thống oto) phanh)
● Rủi ro cao, giá trị cao
● Rủi ro thấp, giá trị cao
● Chi tiêu rất lớn, phải luôn sẵn có ● Khối lượng mua lớn
● Thiết kế và chất lượng
● Nhiều nguồn cung cạnh tranh,
● Kỹ thuật phức tạp và nghiêm ngặt đa dạng ● Nhạy cảm với giá
MH đơn giản (ốc, vít..)
MH trở ngại (các chip, vi xử lý)
● Rủi ro cao, giá trị thấp
● Rủi ro thấp, giá trị thấp
● Thông số kỹ thuật phức tạp
● Nhiều nguồn, dễ thay thế
● Ít nguồn, khó thay thế
● Giao dịch nhỏ, sử dụng hàng
● Tác động đến quá trình tác nghiệp ngày ● Dễ tìm, dễ mua lOMoARcPSD| 38372003
- Oto chạy điện: mặt hàng chiến lược: chip, vi xử lý
Nước giải khát MH đòn bẩy MH chiến lược
Dây chuyền chế biến, chiết rót Đường, trà, bí đao Hộp, bịch giấy Chai, lon Vận chuyển MH đơn giản MH trở ngại Hương liệu Máy tính Thiết bị văn phòng Văn phòng phẩm MH đòn bẩy MH chiến lược
● Chiến lược nhiều NCC ● Quyết định cấp cao
● Khai thác quyền chọn mua
● Xây dựng liên minh KH – NCC
● Xác định quy mô và giá tối ưu ● NCC toàn cầu MH đơn giản MH trở ngại ● NCC địa phương
● Phương án ngừa rủi ro ● Lướt giá ● Độ tin cậy của NCC
● Quy trình mua đơn giản và tự ● CL ít NCC động hóa
● Chấp nhận giá cao nếu cần thiết lOMoARcPSD| 38372003
3.3.3 Quản trị quan hệ NCC (slide 24/2)
- Các mối quan hệ giữ khoảng cách: + NCC nhỏ: Toyota – GS
+ NCC truyền thống: Apple – Sonny, ATL +
NCC được đảm bảo: LG – super Amoled - Quan hệ gắn bó:
+ Đối tác chiến thuật: Android – Qualcomm, Starbucks – Vietnamcacao
+ Liên minh chiến lược: Bia sư tử trắng – SINGHA
· Các thành phần quan trọng - Phân loại NCC
- Sự tương hợp về quyền lợi - Chia sẻ thông tin - Quy trình quản trị
- Kỹ năng thương lượng
- Đo lường và đánh giá
- Cam kết của lãnh đạo lOMoARcPSD| 38372003
→ Thuan Phuong, Unilever là NCC tốt của Walmart, P&G là NCC được ưa thích của Walmart
→ Husi là nhà cung cấp quan trọng của MC Donald’s, KFC…. Cung cấp các nguyên liệu thịt gà trộn …
→ Nhà cung cấp tốt là nguồn tài nguyên vô giá: đúng chất lượng, đủ số lượng, kịp thời
gian, thái độ phục vụ tốt, hợp tác thiết kế sản phẩm, dịch vụ KH, áp dụng công nghệ mới…
CHƯƠNG IV: GIAO HÀNG, THU HỒI VÀ QUẢN LÝ QHKH
4.1 Giao hàng và phân phối
4.1.1 Khái niệm, yêu cầu và nội dung
KN: Giao hàng là một khâu trong hoạt động phân phối, bước cuối cùng của quá trình thực
hiện đơn hàng, chuyển giao quyền sở hữu về hàng hóa giữa DN với khách hàng trong CCU
● Hàng hóa đi kèm với thông tin
● Địa điểm, thời gian & lịch trình
● Hạ tầng vật chất & hỗ trợ của HTTT
● Phối hợp địa bàn & khách hàng
● Với chi phí hợp lý nhất
Vai trò & vị trí
Thể hiện kết quả của toàn bộ CCU ➢
Kết nối giữa mkt/ SX/logistics ➢
Kết nối giữa các TV chuỗi cung ứng ➢
Tạo sự khác biệt bằng dịch vụ KH ➢
Tăng doanh số/ lợi nhuận - Yêu cầu:
● Kịp thời, nhanh chóng, chính xác ● Đúng lúc, đúng chỗ
● Số lượng, chất lượng, cơ cấu
● Độ tin cậy, tính linh hoạt ● Tính thông tin lOMoARcPSD| 38372003
4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối - Nội dung: ● Quản lý đơn hàng
● Lập lịch trình giao hàng
● Quản lý kho và trung tâm pp -
Quy trình đáp ứng và quản lý đơn hàng ➢ Khách đặt hàng:
■ Thu thập tin yêu cầu của KH
■ KH trực tiếp đặt hàng
■ Lực lượng bán hàng tập hợp ➢ Tiếp nhận đơn hàng
■ Truyền đạt yêu cầu ddh từ nguồn tới nơi tiếp cận
■ Nhập dữ liệu vào hệ thống ➢ Xử lý đơn hàng
■ Ktra tính chính xác của ddh
■ Ktra tính sẵn có của dự trữ
■ Xác nhận lại thông tin/từ chối
■ Ktra tín dụng/ công nợ KH
■ Sao chép/lưu giữ thông tin
■ Lập hóa đơn, chứng từ
➢ Thực hiện đơn hàng (là bước tốn nhiều thời gian, công sức & chi phí lớn
nhất của các thành viên trong chuỗi cung ứng) lOMoARcPSD| 38372003 ■ Tập hợp hàng hóa
■ Đóng gói để vận chuyển
■ Lập kế hoạch vận chuyển
■ Thuê ngoài hoặc tự VC ■ Chứng từ VC ➢ Báo cáo trạng thái ■ Theo dõi ddh ■ Thông tin tới KH ■ Cập nhật dữ liệu
- Lịch trình giao hàng: trực tiếp; qua trung tâm phân phối 1. Giao hàng thẳng
- Không dừng ở trung gian
- Đẩy nhanh qtrinh DV
2. Giao hàng từ 1 NCC tới nhiều KH lOMoARcPSD| 38372003
- Giảm số lần xếp dỡhh
- Giảm dự trữ hh tại DN
3. Gộp các lô hàng từ nhiều NCC tới 1 KH - Hàng cồng kềnh, nặng
- Quy mô lô hàng đủ lớn
4. Trường hợp đơn giản
- HH từ nguồn hàng tới KH phải qua ít nhất 1 trung gian 5. Rải hàng theo tuyến
- Thỏa mãn cao nhất nhu cầu dịch vụ KH
- Có lợi thế nhờ quy mô & khoảng cách
(Phối hợp hàng hóa: Tách & ghép nhiều sp thành đh hoàn chỉnh lOMoARcPSD| 38372003
● Điểm tiếp xúc giữa cung & cầu trong CCU
● Đám bảo dòng chảy hh liên tục gia tăng giá trị về sự tiện lợi
● Xử lý & hoàn thành đơn hàng Kho truyền thống Trung tâm phân phối
Tách biệt, hoạt động đôc lập Tích hợp CCU của DN Logistics truyền thống
Tích hợp hệ thống phân phối Hiệu năng Hiệu năng và linh hoạt lOMoARcPSD| 38372003
Định hướng vào hàng hóa
Định hướng dvu và giá trị gia tăng
4.1.3 Giao hàng chéo lOMoARcPSD| 38372003
4.2 Thu hồi trong chuỗi cung ứng
4.2.1 Khái niệm, vai trò và đối tượng của thu hồi lOMoARcPSD| 38372003
4.2.2 Quy trình thu hồi trong CCU
4.2.3 Thiết kế các CCU thu hồi lOMoARcPSD| 38372003
4.3 Quản lý quan hệ KH
4.3.1 Khái niệm QLQHKH và phân loại KH
- Khái niệm: Qtrinh tương tác nhằm chuyển hóa những hiểu biết, dữ liệu KH thành hành
động cụ thể để phục vụ KH tốt hơn, nhằm duy trì và ptrien lòng trung thành của
KH với DN, từ đó nhận được lợi ích lớn hơn cho DN và toàn CCU
- Quan hệ: kết nối nảy sinh với các lợi ích qua lại khi các cá nhân và tổ chức tương tác
với nhau trong các hoạt động cụ thể
Tích cực hoặc tiêu cực
Đồng thuận hoặc xung đột
Điều chỉnh hoặc rút lui
Phát triển hoặc lụi tàn Ví dụ:
Dell vs Asus: lúc đầu Asus làm thầu phụ cho Dell, sau đó đưa ra thương hiệu của riêng
mình và rẻ hơn Dell Vinhomes vs An Cường - Khách hàng:
+ Là người thẩm định giá trị của CCU
+ Quan hệ đa dạng, đan xen
_ Quan hệ KT: tiền – hàng
_ Quan hệ XH: giữa các DN, các cá nhân
+ KH của DN rất đa dạng, nhiều nhóm khác nhau
- Khái niệm: Quản lý QHKH (CRM): quá trình tương tác nhằm chuyển hóa những hiểu
biết, dữ liệu KH thành hành động cụ thể để phục vụ KH tốt hơn, nhằm duy trì và phát
triển lòng trung thành của KH với DN, từ đó nhận được lợi ích lớn hơn cho DN và toàn CCU
Ví dụ: Mc Donald’s lựa chọn KH bậc 1 là công ty IDG/ Ventures Vietnam: chương trình Happy
Meal: tập trung chủ yếu vào trẻ em, kèm theo đồ chơi bắt theo xu hướng→ tạo quan hệ KH
- Lợi ích: giúp DN tiếp cận và giao dịch với KH một cách hệ thống và hiệu quả, quản lý
thông tin của KH hợp lý, xử lý các vấn đề vướng mắc của KH một cách nhanh chóng và chu đáo
+ Cung cấp sp/ DV chất lượng cao
+ Đảm bảo phân phối và giao hàng tiện lợi lOMoARcPSD| 38372003
+ Giải pháp cho vấn đề mà KH gặp phải… - Phân loại KH
- Phân loại KH theo bậc tiếp xúc CCU: Rhoto, Ajinomoto
- Phân loại KH theo bậc tài chính: đầu tư chi phí, thời gian vào KH quan trọng nhất
+ KH bạch kim (người mua không toan tính, không quan tâm đến giá): KH tốt nhất, gắn bó
nhất, có xu hướng trung thành, giới thiệu KH mới cho DN
+ KH vàng – KH quen thuộc (có thể là KH của đối thủ): KH tốt thứ nhì, số lượng đông đảo, có
tiềm năng tăng trưởng, khuyến khích nâng bậc
+ KH sắt: KH tuy sinh lời nhưng khó làm hài lòng hay than phiền, hay đòi hỏi khó có tiềm năng
tăng trưởng; KH vẫn hài lòng nhưng có tính đến khả năng chuyển đổi
+ KH chì: KH mua ít, thường thay đổi (người qua đường): KH gây phiền toái nhất, lợi nhuận từ
KH này quá nhỏ không đáng chịu phiền toái của họ (ép giá, đòi hỏi, thô lỗ…) lOMoARcPSD| 38372003
4.3.2 Quy trình quản lý QHKH
Bước 1: Thu thập dữ liệu KH - Các giao dịch:
+ trong quá khứ và hiện tại + loại sp, tần số mua
+ giá cả, thời gian, tác động bởi KM - Giao tiếp của KH:
+ qua website, qua trung tâm hỗ trợ KH
+ qua phàn nàn, khiếu nại
- Thông tin mô tả về KH: lứa tuổi, thu nhập, nghề nghiệp, tài khoản… sở thích, thị hiếu, quan điểm chi tiêu…
Bước 2: Phân tích và xác định các nhóm KH
- Phân tích dữ liệu KH: bằng các kỹ thuật và phần mềm chuyên dụng
- Chuyển DL thành thông tin có giá trị: tổng thể về thị trường, xác định các nhóm KH
khác nhau, xác định nhóm KH tốt nhất
- Tìm điểm chung và điểm khác biệt giữa các nhóm KH
- Ước tính giá trị KH trọn đời: qua tần số mua, giá trị mỗi lần mua, từ dữ liệu quá khứ →
dự đoán hành vi mua tương lai lOMoARcPSD| 38372003
- Chi phí duy trì và phát triển nhóm KH này: tiền, thời gian, nhân sự
Bước 3: Phát triển chương trình QHKH
- Chương trình KH thân thiết: ưu đãi cho KH thường xuyên, DN bán lẻ, dịch vụ hàng không
- Dịch vụ bổ sung đặc biệt: vị trí thuận lợi, tư vấn, chuyển giao, giao hàng miễn phí..
- Xây dựng cộng đồng: diễn đàn, trợ giúp trực tuyến, internet và MXH…
Bước 4: Triển khai chương trình QHKH
- Lựa chọn công nghệ phù hợp: phần cứng, phần mềm, mạng truyền thông, cơ sở dữ liệu…
- Tích hợp công nghệ CRM: với các quy trình nghiệp vụ sản xuất – KD điều chỉnh cần thiết để thích nghi
- Tổ chức thực hiện: nhân sự, ngân sách, thời điểm, chuẩn bị, triển khai, đánh
CHƯƠNG 5: QUẢN LÝ THÔNG TIN & CÔNG TÁC TRONG CCU
5.1 Hiệu ứng Bullwhip
5.1.1 KN và hiệu quả
➔ Các TV CCU đưa ra quyết định đặt hàng dựa trên cơ sở lợi ích của riêng mình + không có dữ liệu NC
chính xác từ các đơn vị khác từ đó tạo nên các phản ứng thái quá nhằm tránh những biến động trên thị trường lOMoARcPSD| 38372003
➔ Dao động nhỏ trong nhu cầu thị trường có thể làm các đơn đặt hàng bị thổi phồng và biến dạng trong toàn bộ CCU
➔ Biểu hiện rõ nhất khi thị trường tăng trưởng nhanh và nhiều biến động
➔ Chu kỳ bắt đầu khi nhu cầu tăng trưởng tăng mạnh mẽ tạo ra sự khan hiếm, sau đó lại dư thừa
5.1.2 Nguyên nhân và giải pháp ● Nguyên nhân ○
Lỗi cập nhập thông tin trong dự báo nhu cầu: thị hiếu, vụ mùa…
○ Do đặt hàng theo đợt: dự báo nhu cầu không chính xác
○ Do biến động giá cả: người mua thấp, ít giá cao
○ Do chính sách phân phối hạn chế khi thiếu hàng: phân phối hạn chế ● Hệ quả: ○
Kế hoạch sản xuất không chính xác
○ Vận tải và giao nhận không hiệu quả ○ Dịch vụ KH kém
○ Tổn thương các mối quan hệ trong chuỗi
○ Nhà sản xuất dư thừa công suất ○
Nhà PP bị ngập hàng tồn kho ○
Nhà bán lẻ phải giảm giá bán
→ Sự lan tỏa và khuếch đại của “nhiễu”: thiếu dự trữ→ thừa dự trữ ● Giải pháp
○ Cải tiến hệ thống thông tin
○ Tránh cập nhật dự báo NC ở nhiều cấp ○
Tăng cường hợp tác giữa các TV: về mục tiêu, lợi ích, rủi ro
○ Tăng cường đặt hàng thường xuyên ○ Ổn định giá cả ○
Bỏ chính sách phân phối theo tỷ lệ hàng thiếu: ưu tiên cho KH gắn bó nhất, cố gắng đảm bảo
mức độ thiếu hụt tốt thiểu ○
Ứng dụng hệ thống quản lý dự trữ bởi NCC ○ Đồng bộ hóa CCU
5.2 Cộng tác trong CCU
Khái niệm: hai hay nhiều bên làm việc cùng nhau hướng tới mục tiêu chung chia sẻ quan điểm, thông tin, kiến
thức, công nghệ, lợi ích, rủi ro… để đạt được kết quả tốt hơn ● Vai trò
○ Dễ dàng thâm nhập thị trường mới
○ Giúp tiếp cận công nghệ và vốn đầu tư
○ Đảm bảo chất lượng sp/dv từ đầu nguồn ○
Hạn chế hiệu ứng bullwhip
Các mức độ cộng tác trong CCU ○ Cộng tác theo giao dịch
■ Ngắn hạn, thị trường mở ■ Rất ít tham gia vào SC
■ Quy mô không ổn định
=> dễ tg nhưng dễ rút lui, không cam kết các bên, P theo market ○
Cộng tác hợp tác. VD: Digiworld, FPT vs Samsung ■ Mục tiêu xác định ■ Hợp đồng trung hạn
■ Phụ thuộc và thích nghi ○
Cộng tác phối hợp: Viettel Store vs Samsung, eDiGi, F. Studio vs iPhone ■ Quan hệ dài hạn lOMoARcPSD| 38372003 ■ Tích hợp hệ thống
■ Thỏa hiệp và thương lượng ○
Cộng tác đồng bộ: NutiFood vs Vissan vs Hoàng Anh Gia Lai; Suntory vs Pepsi; Walmart vs P&G
■ Liên minh chiến lược
■ Cùng mục tiêu, cùng đầu tư
■ Tin tưởng và hiệp lực
● Theo cơ chế vận hành dòng hh ○ Chuỗi cung ứng kéo ■
Phối hợp SX & PP dựa trên NC & đơn hàng thực tế ■
Bán hàng (Nhận ddh) - mua vật liệu - SX/ lắp ráp- Giao hàng
■ Đáp ứng tốt thị trường, phản ứng nhanh, dịch vụ cao
■ Giảm vốn lưu động, tăng vòng quay ■
Rủi ro: THiếu hàng bán, không kịp giao hàng khi phát sinh sự cố
■ Yêu cầu cộng tác khăts khe: CT bậc cao, tổ chức linh hoạt, hệ thống thông tin tích
hợp với NCC & KH, tiến độ nghiêm ngặt
➔ Phối hợp kéo - đẩy, khai thác ưu điểm của cả 2 CL
➔ Phần đầu của chuỗi: đẩy
◆ dự trữ linh kiện dựa theo dự báo dài hạn
◆ bán thành phẩm lắp ráp thành các module
➔ Phần cuối của chuỗi: kéo
◆ Lắp ráp dựa theo nhu cầu thực ◆
hoàn thiện sp sau khi nhận đc ddh ★ Rủi ro trong công tác: ○
Chia sẻ quyền lợi & thỏa hiệp ○
Giảm tính chủ động & vị thế lOMoARcPSD| 38372003
○ Phải thay đổi & tái cấu trúc để tương thích ○
Rò rỉ dữ liệu & yêu cầu qly thông tin ○
Yêu cầu cao về trách nhiệm & chất lượng
○ Nguy cơ bị thâu tóm & sáp nhập
➔ Yêu cầu để cộng tác thành công
◆ Thực hành tốt công tác nội bộ
◆ Xác định mối quan hệ cộng tác phù hợp
◆ Cùng chia sẻ thành công, thất bại
◆ Sử dụng công nghệ hỗ trợ ◆ Tin tưởng lẫn nhau
● Niềm tin: nền tảng để QT tốt CCU ○
Khó thuyết lập, dễ bị xâm hại ○
Chỉ thực sự tồn tại khi tất cả TV cùng cam kết ○
Yếu tố pháp lý & yếu tố xã hội
5.3 Quản lý thông tin trong CCU
Thông tin phải đảm bảo yêu cầu: ○ Đầy đủ, sẵn sàng ○ chọn lọc ○ Chính xác ○ Linh hoạt ○ Kịp thời ○ Dễ sử dụng ● Cảnh báo
Thông tin tạo đk thuận lợi cho QTCCU, không phải là cây gậy thần
○ Quy trình thiết kế kém sẽ gây nên sai sót nhanh hơn & rộng hơn ○
Hệ thống thông tin không hợp lý sẽ không đóng góp thêm giá trị, không làm tăng mức độ hài lòng của KH ○
Ứng dụng CNTT phải đảm bảo tính đồng bộ, thử nghiệm kỹ càng ○
Đòi hỏi cao về nguồn nhân lực: thiết kế, quản lý & vận lOMoARcPSD| 38372003
● Cấu trúc hệ thống thông tin
● Hạ tầng hệ thống thông tin lOMoARcPSD| 38372003
● Các dòng thông tin CCU
Nhu cầu thông tin trong CCU Hoạt động CUU Mục đích Đặc điểm
Yêu cầu đối với thông tin Hoạch định chiến Xây dựng kế hoạch - Dài hạn - Linh hoạt lược
chiến lược để đạt mục - Cấu trúc mở - Tổng hợp Dự tiêu và tầm nhìn CCU - báo tương lai Lập kế hoạch chiến Phát triển các kế - T.gian vài tháng đến 1 - Định dạng thuật hoạch phối hợp hành năm - Linh hoạt động với NCC, KH, - Các quyết định chiến - Thường kỳ trong các lĩnh vực thuật (dự trữ, nguồn trọng điểm của CCU lực…) - Kế hoạch cho dòng vật chất lOMoARcPSD| 38372003 Tác nghiệp thường Hỗ trợ ra quyết định - Hàng ngày/ tuần/ tháng - Chính xác xuyên hàng ngày theo -
Có thể dự đoán trước - Đúng hạn nguyên tắc đã thống - Cấu trúc cao - Linh hoạt chút nhất giữa các thành viên CCU ít Thực hiện và xử lý Ghi chép và khai thác - Hàng ngày, hàng giờ - Chính xác giao dịch
các dữ liệu; thực hiện - Lượng dữ liệu lớn - Đúng hạn và kiểm soát dòng vật - Tính tự động hóa cao - Lặp lại cao chất và dòng tiền tệ - Các quy trình chuẩn hóa - Rất chi tiết
● Hệ thống thông tin CCU và phần mềm ứng dụng
● Xu hướng ứng dụng CNTT trong CCU
EDI (chuyển giaodữ liệu điện tử) ○
RFID (nhận dạng tự động bằng sóng vô tuyến) ○
ERP (lập kế hoạch nguồn lực DN) ○
SRM (quản lý quan hệ nhà cung cấp) ○
CRM (quản lý quan hệ khách hàng) ○
Blockchain (Công nghệ chuỗi khối) ○ Big Data(Dữ liệu lớn) ○
IoT (Internet kết nối vạn vật) ○
VR & AR(Thực tế ảo và thực tế tăng cường) lOMoARcPSD| 38372003
Chương 6: ĐÁNH GIÁ & ĐO LƯỜNG CHUỖI CUNG ỨNG
6.1 QUAN ĐIỂM & MÔ HÌNH ĐÁNH GIÁ CCU

6.1.1 Sự cần thiết và quan điểm
● Để đạt được mục tiêu CCU với hiệu suất và mức độ đáp ứng nhu cầu KH cao thì cần đo lường và đánh
giá kết quả thực hiện trong thực tế so với mục tiêu đề ra
○ Hỗ trợ ra các quyết định tốt hơn sử dụng nguồn lực hợp lý hơn trong CCU ○
Gia tăng cơ hội cộng tác giữa các TV ○
Cải thiện các chỉ số tài chính của CCU
● Thiết lập thước đo phù hợp không dễ ○
Đo lường kết quả không phù hợp có thể dẫn CCU đến việc theo đuổi nhầm mục tiêu ○
Thước đo tạo nên hành vi
● Thước đo CCU cần tập trung vào chi phí tổng thể: toàn hệ thống tương ứng với mức độ đáp ứng và thỏa mãn KH
● Nhiều mô hình đánh giá với các thước đo và chỉ tiêu khác nhau 6.1.2
Các mô hình đánh giá hiệu quả CCU
Một thước đo tốt Mô tả Định lượng
Được thể hiện bằng giá trị khách quan Dễ hiểu
Cho thấy ngay là đo cái gì, đo lường bắt nguồn từ đâu
Khuyến khích hvi phù hợp
Khuyến khích hvi lao động tốt và giảm đi hvi tiêu cực Nhìn thấy được
Tác động của đo lường là rõ ràng tới tất cả các bộ
phận của quá trình đang được đo lường lOMoARcPSD| 38372003
Được định nghĩa rõ ràng và tất cả đều hiểu rõ
Thước đo phải được xác định và đồng ý bởi tất cả
các bên tham gia vào quá trình đo (cả bên trong và bên ngoài)
Đo cả đầu vào và đầu ra
Thước đo phải hội nhập đủ các nhân tố của quá trình
đang được tiến hành đo
Chỉ đo những gì quan trọng
Đo lường tập trung vào chỉ số kết quả chính có giá trị
cho việc quản lý quá trình
Đo nhiều khía cạnh/phạm vi
Thước đo phải thể hiện mối quan hệ giữa mức độ sử
dụng, năng suất lao động, và kết quả thực hiện và
chỉ ra sự đánh đổi giữa các yếu tố đó Tính kinh tế
Lợi ích mang lại phải lớn hơn chi phí cho việc đo lường
Khuyến khích sự tin tưởng
Đo lường được phê chuẩn bởi tất cả các thành viên của các bên tham gia
6.2 Mô hình thẻ điểm cân bằng
Khách hàng sẽ gây ảnh hưởng tới 3 yếu tố còn lại
Tài chính: Giá trị cụ thể mà DN, CCU và các cổ đông nhận được
Quy trình nội bộ: Cải tiến QT hiện tại để gia tăng giá trị cho KH, DN và CCU
Đào tạo và phát triển: Đổi mới và tạo động lực học hỏi phát triển nội bộ
Chỉ tiêu hiệu quả CCU theo mô hình BSC lOMoARcPSD| 38372003 -
Cân bằng mục tiêu ngắn hạn và dài hạn -
Cân bằng các thước đo tài chính và phi tài chính -
Cân bằng giữa chỉ số về hiệu quả và chỉ số thúc đẩy hiệu năng hoạt động -
Cân bằng giữa các yếu tố nội bộ và bên ngoài
Chỉ tiêu hiệu quả CCU theo mô hình SCOR Hoạt động Chỉ tiêu cơ bản Chỉ tiêu nâng cao Lập kế hoạch - Chi phí hoạch định -
Tính chính xác của dự báo - Chi phí dự trữ - Số tồn kho lỗi thời - Thời gian dự trữ Mua -
Chi phí sở hữu vật liệu -
Hiệu quả giao hàng của NCC - Chu kỳ mua hàng -
Thời hạn yêu cầu thanh toán -
Số ngày cung ứng vật liệu Sản xuất -
Số sp khuyết tật, bị khiếu nại - Giá trị gia tăng - Chu kỳ sản xuất -
Mức độ khai thác công xuất -
Chất lượng sản phẩm -
Mức độ linh hoạt sản xuất Giao hàng -
Tỷ lệ hoàn thành đơn hàng -
Tỷ lệ đơn hàng theo kênh -
Chi phí quản lý đơn hàng -
Tỷ lệ đơn hàng bị trả lại -
Thời gian xử lý đơn hàng - Sai sót trong chứng từ
=> Chi phí sở hữu vật liệu tương ứng với số ngày mà ncc có thể giao hàng cho ta. VD chip mua từ hàn, dài thì
số ngày mua hàng có thể tính bằng tháng
Sp có đảm bảo chất lượng mà KH yêu cầu k hay là khuyết tật và chu kỳ sx SP là bao lâu?
● Mô hình tương quan thị trường lOMoARcPSD| 38372003 Bão hòa Ổn định Cung > Cầu Cung = cầu Đang phát triển Tăng trưởng Cung và cầu thấp Cầu > cung
Giai đoạn tăng trưởng: cầu tăng nhanh và cung tăng nhưng chưa đáp ứng được cầu. SP nh hơn giá cũng giảm
hơn chút => Doanh nghiệp nào chớp được cơ hội sẽ chớp đầu thị trường
Giai đoạn ổn định: Phát triển sản phẩm không còn là vấn đề mà phải là mức giá cạnh tranh nhất, các vđ về
giao hàng, chu trình đặt hàng,... mà phải nhanh và chuẩn chỉnh
● Chỉ tiêu theo mô hình tương quan thị trường
● Chỉ tiêu theo MH tương quan thị trường lOMoARcPSD| 38372003
● Bốn nhóm thang đo ○ Dịch vụ KH
○ Hiệu quả hoạt động nội bộ
○ Khả năng phản ứng linh hoạt trước biến động NC
○ Phát triển sản phẩm
● Quy trình đo lường và đánh giá CCU —--CHẤM HẾT—