102 Câu thuyết đúng sai Pháp Luật Đi Cương
1. M i quy t c x s t n t i trong xã hi có Nhà nước đu là pháp lut.
=> Nhn đnh này Sai. Các xã h a chúng ta được đi nh bơi quan h i c u ch
các quy phm đao đc và các quy phm pháp lut, mà các quy phm đo đc thì có
th đưec th chế hóa và đưa lên thành các m pháp lu nhưng không ph quy ph t i
quy phm đo đc nào cũng đưc dưa lên thành lu i xã ht c. Tn t i quyết
đnh ý thc xã hi cho nên các quy tc ng x đoc coi là các chu c đo đn m a
xã hi.
2. Nhà nước ra đi, t n t i và phát trin g n li n v ới xã hi có giai cp.
=> Nhn đnh này Đúng. Nhà nư c mang b n t giai c ch p. Nó ra đi, tn ti
và phát tri trong xã hi có giai c p, là sn n ph m c u tranh giai c a đ p và do
mt hay mt liên minh giai cp nm gi.
3. y vào các kiu Nhà nưc khác nhau mà b t Nhà nước có thn ch là bn cht
giai c p ho c b n ch t xã hi.
=> Nhn đnh này Sai. Nhà nưc nào cũng mang bn cht giai cp.
4. Nhà nưc mang b n ch t giai c p có nghĩa là Nhà nưc ch thuc v mt giai
cp ho c m t liên minh giai c t đnh trong xã hp nh i.
=> Nhn đnh này Sai. Nhà nưc mang b n ch t giai c p, nghĩa là Nhà nước là mt
b máy trn áp đc bit ca giai cp này đ p khác, là công ci vi giai c bo lc
đ duy trì s thng tr c a giai c p.
5. Nhà nước là m máy cưt b ng chế đc bit do giai cp thông tr c ra và t ch
s d ng đ th hin s thng tr đi với xã hi.
=> Nhn đnh này Đúng. Nhà nưc là m máy trn áp đt b c bi t c a giai c p này
đi vi giai cp khác, là công c c đ duy trì s bo l thng tr c a giai c p
6. Không ch Nhà nư c mới có b máy chuyên ch ế làm nhi ế, đi m v cưng ch u
đó đã tn ti t xã h n nguyên thi cng s y.
=> Nhn đnh này Sai. S cưng chế trong xã hi cng sn nguyên thy không
phi là m máy chuyên chế, mà do toàn bt b th tc b lc t c. ch
7. Nhà nước là m máy bt b o lc do giai cp thng tr t chc ra đ trn áp các
giai cp đi kháng.
=> Nhn đnh này Đúng. Từ phân tích b s n ch t giai c p c a Nhà nưc cho thy:
Nhà nước là m máy bt b o lc do giai cp thng tr t chc ra đ chuyên chính
các giai cp đi kháng .
8. Nhà nước trong xã hi có cp qun lý dân cư theo s khác bi chính tr, tôn t v
giáo, đa v giai cp.
=> Nhn đnh này S Đc điai. m n ccơ b a Nhà nước là phân chia dân cư theo
lãnh th c thành các đơn v hành chính lãnh th, t ch trong phm vi biên
gi qui c gia.
9. Trong ba lo i quy n l c kinh t , quy n l ế c chính tr, quyn lc tư tưởng thì
quyn lc chính tr đóng vai trò quan tr t vì nó đng nh m b o s c m nh cưng
chế c a giai c p th ng tr đ i v i giai c p b . tr
=> Nhn đnh này Sai. Quyn lc kinh tế ng nh là quan tr t, vì kinh tế quyết
đ nh , tchính tr m b o quyđó đ n áp đt . tư tưng
10. Kiu Nhà nước là cách t a Nhà nước và nhng phương pháp chc quyn lc c
đ th c hi n quyn lc Nhà nưc.
=> Nhn đnh này Sai. u Nhà nư là t các đc đim cơ b a Nhà Ki c ng th n c
nưc, th hin b n ch t giai c p, i, nhvai trò xã h ng điu kiên t i và phát n t
trin c c trong ma Nhà nư t hình thái kinh tế xã h i nh nh. t đ
11. Chc năng lp pháp ca Nhà nưc là hot đng xây dng pháp lut và t chc
thc hin pháp lut.
=> Nhn đnh này Sai. Quy p pháp là quy làm lu , xây dn l n t ng lut và ban
hành nhng văn bn lu t t c trên t các lĩnh v a xã hc c i.
12. Chc năng hành pháp ca Nhà nước là m t đt ho ng nhm đ o cho pháp m b
lut đưc th c hi n nghiêm minh và b pháp lut trư ng hành vi vi o v c nh
phm.
=> Nhn đnh này Sai. c năng hành pháp ch bao gm 2 quy n, quy n l p quy và
quyn hành chính :
Quyn lp quy là quyn ban hành nh văn bng n dưi lu t nh m c th lut
pháp do cơ quan lp pháp ban hành
Quyn hành chính là quy các mt các quan h xã h ng cách sn t chc tt c i b
dng quy n l c Nhà nưc.
13. Chc năng tư pháp ca Nhà nưc là m t đt ho ng b o v pháp lut.
=> Nhn đnh này Sai. Chc năng tư pháp là c năng ca Nhà nư ch c có trách
nhim duy trì , b công lý và tr pháp luo v t t t.
14. Giai c p th ng tr đã thông qua Nhà nước đ xây d tư tưng h ng ca giai cp
mình thành h tư tư ng th ng tr trong xã hi.
=> Nhn đnh này Đúng. Do nm quyn lc kinh t bế và chính tr ng con đưng
Nhà nưc, giai cp th ng tr đã xây d tư tưng h ng ca giai cp mình thành h
tư tưng thng tr trong xã h c cá p khác b tư tưi bu c giai c l thuc v ng.
15. Chc năng xã h a Nhà nước là gii c i quyết tt c các vn đ khác n y sinh
trong xã hi.
=> Nhn đnh này Sai. c năng xã h a Nhà nư Ch i c c ch c hi n th qun
lý nhng hot đng vì s a xã h a mãn m tn ti c i, th t s nhu cu chung ca
cng đng.
16. Lãnh th, dân cư là nhng yếu t cu thành nên mt quc gia.
=> Nhn đnh này Sai. Các yếu t cu thành nên m m có : Lãnh th t quc gia g
xác
đnh, cng đng dân cư n đnh, Chính ph ới tư cách là người đ v i din cho quc
gia trong quan h c t , Kh qu ế năng đ p tham gia vào các quan hc l pháp lut
quc t . ế
17. Nhà nưc là ch t có kh năng ban hành pháp lut và qun lý xã h th duy nh i
bng pháp lut.
=> Nhn đnh này Đúng. Pháp lut là h ng các quy t do Nhà nước đ th c x s t
ra nhm điu chính các mi quan h xã hi phát trin theo ý chí ca Nhà nưc.
18. Nhà nưc thu thu cế a nhân dân v c đích duy nh m đ o công i m t nh m b
bng trong xã hi và ti m đu tư cho ngưi nghèo.n thuế nh
=> Nhn đnh này Sai. Nhà nưc thu thuế c a nhân dân nhm :
Tt c m i ho ng ct đ a chính quy i có ngu tài chínhn cn ph n
đ chi (đu tiên là nuôi máy Nhà nư n đu tiên đó là các kho b c); ngu n thu t
thuế.
Thuế là công c ng đ chính quy p vào s rt quan tr n can thi hot đng ca nn
kinh t bao g m c nế i thương và ngoi thương.
Chính quyn cung ng các hàng hóa công c ng cho công dân, nên công dân phi
có ng h nghĩa v tài chính cho chính quyn (vì thế Vit Nam và nhiu nưc
mới có thut ng nghĩa v thuế).
Gia các nhóm công dân có s chênh l ch v thu nh p và do đó là chênh lch v
mc sng, nên chính quy đánh thuến s đ ly mt ph n thu nh p ca người giàu
hơn và chia cho người nghèo hơn (thông qua cung cp hàng hóa công cng).
Chính quyn có th mun hn chế mt s hot đng ca công dân (ví d hn chế vi
phm lut giao thông hay h hút thuc lá, hn chế n chế ung rượu) nên đánh thuế
vào các hot đng này.
Chính quyn cn khon chi tiêu cho các khon phúc lợi xã hi và phát trin kinh tế.
ràng rng, tin thu ế không ch nhm đu tư cho ngưi nghèo.
19. Thông qua hình thc Nhà nư ết đưc bi c ai là ch th n m quy n l c Nhà
nước và vic t chc thc thi quyn lc Nhà nưc như thế nào.
=> Nhn đnh này Sai. c Nhà nư Quyn l c đưc hi u là s phn ánh cách th c t
chc và phương pháp thc hi n quy n l c Nhà nưc ca mi kiu Nhà nưc trong
mt hình thái kinh tế xã h t đnh. Như vy, đ xác đ i nh nh nhng điu trên ,
ngoài c hình th Nhà nư i xác đnh xem hình thái kinh tế xã hc, ph i đây là gì.
20. Căn c chính th a Nhà nư c c, ta biết được Nhà nước đó có dân ch hay
không.
=> Nhn đnh này Sai. Nhà nư dân ch hay không ch căn c chính th a Nhà c c
nước, mà còn căn c vào nhng điu đư quy đ c nh trong hiến pháp và thc
trng ca Nhà nước đó.
21. Ch ế đ chính tr là toàn b các phương pháp , cách th c thc hin quyn lc
ca Nhà nưc.
=> Nhn đnh này Đúng. chính tr là toàn b phương pháp, th n, cách Chế đ đo
thc mà giai cp thng tr s d ng đ th c hi n quyn lc Nhà nư a mình.c c
22. Ch ế đ chính tr th hin mc đ dân ch a Nhà nư c c.
=> Nhn đnh này Sai. Chế chính tr đ ch quyết đnh mt phn mc đ dân ch
ca Nhà nước, ngoài ra mc đ đó còn ph thu c tr ng cc vào th a Nhà nước đó.
23. Nhà nưc cng hòa xã h nghĩa Vit Nam có hình th u trúc Nhà nưi ch c c c
đơn nht.
=> Nhn đnh này Đúng. Hình th u trúc Nhà nư c c c CHXHCN Vit Nam là Nhà
nước đơn nh , đưt c Hiến pháp 2013 quy đ i điu 1: Nư ng hòa xã nh t c C
hi ch nghĩa Vit Nam là mt nước đ p, có chc l quy n, thng nht và toàn vn
lãnh th, bao g t li n, hm đ i đo, vùng bin và vùng trời.
24. quan Nhà nước có nhi m v , quy n h n mang tính quy c Nhà nưn l c.
=> Nhn đnh này Đúng. Hot đ cơ quan Nhà nư mang tính quy c và ng ca c n l
được đm b o b ởi Nhà nưc.
25. B máy Nhà nước là tp hợp các cơ quan Nhà nưc t trung ương đến đa
phương.
=> Nhn đnh này Đúng. Bộ máy Nhà nước là h thng các cơ quan Nhà nưc t
TW đến đa phương đưc t ch ng theo c chung, th ng nhc và hot đ nguyên t t
nhm th c hi n nh nhi m v ng và chc năng ca Nhà nước, vì lợi ích ca giai
cp th ng tr .
26. quan Nhà nước làm vic theo chế đ tp th c khi q trư uyết đnh phi tho
lun dân ch ết đnh theo đa s, quy .
=> Nhn đnh này Sai. quan Nhà nư t đ a trên các quy phm pháp c ho ng d
lut và văn b a cơ quan cp cao hơn.n ch đo c
27. Qu c h i là cơ quan hành chính cao nh a nư ng hòa xt c c c hi ch nghĩa
Vit Nam.
=> Nhn đnh này Sai. Chính ph là cơ quan hành chính cao nh t ca Cng hòa xã
hi ch nghĩa Vit Nam, là cơ quan chp hành ca quc h i.
28. Qu c h i là cơ quan đi biu cao nh t c a nhân dân.
=> Nhn đnh này Đúng. Quc h i bi u cao nh t ci là cơ quan đ a nhân dân, do
dân bu ra và là cơ quan quyn lc nh t c a C ng hòa xã hi ch t Nam. nghĩa Vi
29. Qu c h i là cơ quan quyn lc nh t c c c a nư ng hòa xã hi ch nghĩa Vit
Nam.
=> Nhn đnh này Đúng. Theo hiến pháp nư ng hòa xã h nghĩa Vic C i ch t
Nam, t t c quy n l c thu c v nhân dân, mà qu i là cơ quan đc h i biu cao nht
ca nhân dân, do dân bu ra nên đây là cơ quan quy a nư ng hòa n lc nht c c C
xã h nghĩa Vii ch t Nam.
30. Ch quy n quc gia là quyn đc lp t quyết ca quc gia trong lĩnh vc đi
ni.
=> Nhn đnh này Sai. Ch quyn quc gia là quyn đc lp t t c quyế a qu c gia
c trong lĩnh vc đ i và đi n i ngo i.
31. Ch t ch nước không b c là đt bu i biu quc hi.
=> Nhn đnh này Sai. Căn c điu 87 hiến pháp 2013, ch nư ch t c do Qu c h i
bu trong s i bi u qu c h các đ i.
32. Th tướng chính ph ch nư do ch t c b nhi m, mi n nhi m, bãi nhim.
=> Nhn đnh này Sai. Căn c điu 98 hiến pháp 2013, th ớng chính tư ph do
Quc h i b u trong s i bi u qu c h đ i.
33. Hi đng nhân dân là cơ quan hành chính Nhà nư đa phương, do nhân dân c
bu ra.
=> Nhn đnh này Đúng. Theo điu 1 lut T chc hi đng nhân dân và y ban
nhân dân (2003) Hi đng nhân dân là cơ quan quy c Nhà nư đa phương, n l c
đi din cho ý chí, nguy ng và quyn làm ch a nhân dân, do nhân dân đn v c a
phương bu ra, chu trách nhim trước nhân dân đa phương và cơ quan Nhà nưc
cp trên.
34. y ban nhân dân đa phương có quyn ban hành ngh đnh, quy nh. ết đ
=> Nhn đnh này Sai. Ngh đnh là ch trương đư ng li ch do chính ph ban
hành.
35. a án nhân dân và vi m sát nhân dân là hai cơ quan có chc năng xét xn ki
nưc ta.
=> Nhn đnh này Sai. a án nhân dân là cơ quan duy nht có chc năng xét x .
36. Đng cng s n Vi t Nam là mt cơ quan trong b máy nư ng hòa xã h c c i
ch t Nam. nghĩa Vi
=> Nhn đnh này Sai. t Nam là t c lãnh đo Nư Đng cng sn Vi ch c cng
hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam.
37. Ch có pháp lut mới mang tính quy phm.
=> Nhn đnh này Sai. Ngoài pháp lut, các quy phm xã hi khác cũng mang tính
quy ph m.
38. Ngôn ng pháp lý rõ ràng, chính xác th hiên tính quy ph pháp m ph biến ca
lu t.
=> Nhn đnh này Sai. nh quy phm ph biến ca pháp lut th hi n ch Pháp
lut là nh chung, được coi là khuôn mng quy tc s s u chun mc đ ới hành i v
vi c a m t hay tcá nhân chc.
39. Văn bn quy phm pháp lut do các cơ quan Nhà nước, các cá nhân t chc
ban hành.
=> Nhn đnh này Sai. Văn bn quy phm Nhà nước do các cơ quan Nhà nưc
có thm quyn, các cá nhân có thm quyn ban hành.
40. Nhà nư o đm cho pháp lut đưc b c thc hin bng nh ng bi n pháp như
giáo dc thuyết ph c, khuy ến khích và cưng ch . ế
=> Nhn đnh này Sai. Nhà nư o đm cho pháp luc b t bng duy nh t bin
pháp cư ng chế.
41. Pháp lut Vi t Nam th a nh n t p quán, ti là ngun l n ch y u cế a pháp lut.
=> Nhn đnh này Sai. Các văn b n quy phm pháp lu là ngut n ch yếu ca pháp
lu t Vi t Nam.
42. Pháp lut Vi t Nam ch a nh n ngu th n hình thành pháp lut duy nht là các
văn bn quy ph p lum phá t.
=> Nhn đnh này Sai. Ngoài các văn b m pháp lun quy ph t, ngun ca pháp
lut còn bt ngun t tin l , t p quán, các quy tc chung c a qu c t ế
43. Tp quán là nhng quy t c x s được xã hi công nhn và truy đời này n t
sang đời khác.
=> Nhn đnh này Sai. Tập quán ch ng đ ơi t đưc c ng n n ti tp quán đó tha
nh n.
44. Ti n l là nhng quy đnh hành chính và án l.
=> Nhn đnh này Sai. Tin l bao gm h thng các án l c đã đc xét , nhng v vi
x trước đó, được Nhà nưc xem là khuôn mu. Các quy đnh hành chính đưc
Nhà nước ban hành, không phi tin l .
45. Ch th pháp lut chính là ch th quan h pháp lut và ngưc li.
=> Nhn đnh này Sai. pháp lu à nhân, t c có kh năng có quy Ch th t l ch n
và nghĩa v pháp lý theo quy đ a pháp lu pháp lut khác v nh c t. Ch th i ch
th quan h pháp lut. Đ tr thành ch th pháp lu n có năng lc pháp lut ch c t,
nhưng đ thành ch tr th ca mt quan h t c pháp lu th thì phi có năng lc
pháp lut và năng lc hành vi pháp lu c là phi có kh mình tht, t năng t c hin
các quyn và nghĩa v theo quy đ a pháp lu nh c t.
46. Nh ng quan h pháp lut mà Nhà nước tham gia thì luôn th n ý ch hi ca
Nhà nưc.
=> Nhn đnh này Đúng. Nhà nưc là ch th đc bit ca nh ng quan h pháp
nhng quan h đó luôn luôn th n ý chí ca Nhà nư hi c.
47. Quan h pháp lu n ánh ý chí ca các bên tham gia quan ht ph .
=> Nhn đnh này Đúng. Quan h pháp lu n ánh ý chí ca Nhà nước và ý chí t ph
các bên tham gia quan h trong khuôn kh ý chí ca Nhà nư c.
48. ng dân đương nhiên là ch th ca mi quan h pháp lut.
=> Nhn đnh này Sai. Ch a pháp lut còn có th là các t c có năng l th c ch c
pháp lý.
49. nhân tham gia vào quan h pháp lut s tr thành ch th ca quan h pháp
lu t.
=> Nhn đnh này Sai. Mu thành chn tr th ca quan h pháp lut đó, cá nhân
phi có năng lc hành vi.
50. Năng lc hành vi ca mi cá nhân là như nhau.
=> Nhn đnh này Sai. Năng lc hành vi ca mi cá nhân có th khác nhau, ví d
người dưi 18 tui so v i t 18 tu i tr ới ngư lên.
51. Năng lc pháp lut ca mi pháp nhân là như nhau.
=> Nhn đnh này Sai. Các pháp nhân ợc quy đnh năng lc pháp lu đư t mc đ
khác nhau, da trên quy đ a pháp lunh c t.
52. Năng lc pháp lut ca ch th là kh năng th n các quyn và nghĩa v c hi do
ch th đó t quy đnh.
=> Nhn đnh này Sai. Năng lc pháp lut ca ch th là kh năng th n các c hi
quyn và nghĩa v do pháp lut quy đ nh.
53. Năng lc pháp lut ca ch th trong quan h pháp lut ph thuc vào pháp
lu t ca t ng qu c gia.
=> Nhn đnh này Đúng. Năng lc pháp lut c a ch th do pháp lut quy đnh,
mi pháp lut li ph thu c vào qu ban hành.c gia
54. Năng lc hành vi c pha ch th tuc vào đ tui, tình trng s c kh e, trình
đ ca ch th.
=> Nhn đnh này Sai. Nó không ph c vào trình đ thu ca ch th.
55. Ch th không có năng lc hành vi thì không th tham gia vào các quan h
pháp lut.
=> Nhn đnh này Sai. Ch không có năng lc hành vi có th tham gia vào các th
quan h pháp lut thông qua ngưi y quy i n, ngư giám h
56. Năng lc pháp lut phát sinh k khi các cá nhân đư t c sinh ra.
=> Nhn đnh này Đúng. Ch có năng lc pháp lu a cá nhân có t khi người đó t c
sinh ra và chm dt khi ngưi đó chết.
57. Khi cá nhân b năng lc pháp lut thì đương nhiên cũng b hn chế v hn chế
v năng lc hành vi.
=> Nh n đnh này Đúng. Năng lc hành vi dân s a cá nhân là kh năng ca cá c
nhân bng hành vi c a mình xác l p, thc hi n quyn, nghĩa v dân s (Điu 17
B lut dân s) do đó khi b năng lc pháp lut, thì đương nhiên cũng b chế hn
chế v năng lc hành vi.
58. Năng lc pháp lu a Nhà nước là không tht c b hn chế.
=> Nhn đnh này Sai. Năng lc pháp lu a Nhà nưt c c b h n ch b ế ởi pháp lut.
59. N i dung c a quan h pháp lut đ i năng lc pháp lut vì nó bao ng nht v
gm quyn và nghĩa v pháp lý.
=> Nhn đnh này Sai. Năng lc pháp lut xut hin t lúc sinh, tuy nhiên quan h
pháp lu c vào m yêu t khác (Ví dt ph thu t s : t đ 18 tu i m ới có th kết
hôn)
60. Nghĩa v pháp lý c chính là hành vi pháp lý. a ch th
=> Nhn đnh này Sai. Nghĩa v pháp lý là nhng hành vi mà pháp lut quy đ nh
các cá nhân, c có nghĩa v Hành vi pháp lý là nh t ch phi thc hin. ng s kin
xy ra theo ý chí c con ngư (Ví da i : hành vi tr m c p)
61. Khách th ca quan h pháp lut là nhng yếu t thúc đy cá nhân, t chc
tham gia vào quan h pháp lu t.
=> Nhn đnh này Đúng. Khách th pháp lut là nh ợi ích mà các ca quan h ng l
ch mong muth n đt được khi tham gia vào quan h pháp lut đó.
62. S kin pháp lý là yế thúc đ tham gia vào các quan h pháp luu t y ch th t.
=> Nhn đnh này Sai. n pháp lý là nh S ki ng s c c x vi th y ra trong đi
sng phù hp vi nh u king đi n, hoàn cnh đã đưc d liu trong mt quy phm
pháp lu đó làm phát sinh, thay đt t i hay ch m d t m t QHPL c th
63. Các quan h pháp lu n do ý chí các cá nhân.t xut hi
=> Nhn đnh này Sai. Các quan h pháp lu n do ý chí các cá nhân, tuy t xut hi
nhiên cũng phi trong khuôn kh ý chí ca Nhà nư c.
64. Đ ới cá nhân, năng lc hành vi g phát tri a con người và do i v n vi s n c
các cá nhân đó t quy đ nh.
=> Nhn đnh này Sai. Năng lc hành vi ca mi cá nhân là do pháp lut quy đnh.
65. Ngưi b h n ch v ế năng lc hành vi thì không b hn chế v năng lc pháp
lu t.
=> Nhn đnh này Sai. Ngưi b hn ch v ế năng lc pháp lut cũng đng thi b
hn ch v ế năng lc hành vi.
66. Ngưi b kết án tù có thi hn ch b h n ch v ế năng lc hành vi, không b hn
chế năng lc pháp lut.
=> Nhn đnh này Sai. Nhng ngưi này b năng lc pháp lut (Ví d hn chế v :
không có năng lc pháp lut đ ký kế ợp đ t h ng kinh tế)
67. Người say rượu là ngưi có năng lc hành vi hn ch . ế
=> Nhn đnh này Sai. Người có năng lc hành vi h là người đưc tòa án n chế
tuyên b b h n ch ế năng lc hành vi.
68. Năng l áp lut có tính giai cp, còn năng lc hành vi không có tính giai c ph
cp.
=> Nhn đnh này Đúng.
Năng lc pháp lut là kh năng ca cá nhân ( nhân), pháp nhân (t c, cơ th ch
quan) hưng quyn và nghĩa v theo lu nh. Do v y, kh t đ năng này chu nh
hưởng sâu s tính giai c , và do đc trưng giai cc ca p p quyết đnh. Mi giai cp
cm quy n s có đc trưng khác nhau, xây khác nhau nên sdng mt chế đ trao
cho công dân ca mình nhng quyn và nghĩa v khác nhau.
n Năng lc hành vi (hay còn gi là năng lc hành vi dân s a cá nhân) là c
kh năng c t người, thông qua các hành vi ca mình đ xác l c/và tha m p ho c
hin các quyn và nghĩa v dân s ới người khác. Như vy, có th u là đi v hi
năng lc hành vi dân s gn vi tng người, mang tính cá nhân, phát sinh khi cá
nhân mi ngưi b ng kh n th c năng nh và điu khin hành vi ca mình, xác lp
quan h v i hay t ới ngư chc khác, nó không ph c vào đc trưng giai c thu p.
69. Người đ t 18 tu i tr lên là ch th ca mi quan h pháp lut.
=> Nhn đnh này Sai. Ch pháp lut có th th ca quan h là t c có tư cách ch
pháp nhân.
70. Nhà nưc là ch th ca mi quan h pháp lut.
=> Nhn đnh này Sai. Ch a các quan h pháp lu t có th là các cá nhân có th c
đy đ năng l c các t c có tư cách pháp nhân. c, ho ch
71. Nghĩa v pháp lý đ ới hành vi pháp lý c ng nht v a ch th.
=> Nhn đnh này Sai. Nghĩa v pháp lý là nhng điu được quy đnh trong văn
bn pháp lý. Hành vi pháp lý là nhng hành vi xy ra ph thuc vào ý chí ca cá
nhân (có th phù h m văn bn pháp lý) p hoc vi ph
72. Ch c th a hành vi pháp lut luôn là ch th c a quan h pháp lut và ngưc
li.
=> Nhn đnh này Sai. các quan h pháp lu t ch xut hin khi có s n pháp lý ki
ch cth a hành vi pháp lut thì không.
73. Năng lc pháp lu a ngưi đã thành niên thì rng hơn người chưa thành t c
niên.
=> Nhn đnh này Sai. Năng lc pháp lut ca mi người là như nhau, xut hin t
khi ra đi (tr khi b h n ch b t). ế ởi pháp lu
74. Năng lc pháp lu a các cá nhân cht c được quy đnh trong các văn bn pháp
lu t.
=> Nhn đnh này Đúng. NLPL ca các cá nhân ch ợc quy đnh trong các văn đư
bn pháp lut mà n a nó ph c vào các đii dung c thu u kin kinh t ế , chính tr,
xã hi
75. Mi hành vi vi phm pháp lut đu là nhng hành vi trái pháp lut.
=> Nhn đnh này Đúng. Vi phm pháp lu hành vi trái pháp lut là t, vi phm
nhng quy đnh trong các quy phm pháp lut, gây thit h i cho xã hi.
76. M i bi n pháp cư a Nhà nước đu là bin pháp trách nhim pháp lý.ng chế c
=> Nhn đnh này Đúng. Trách nhim pháp lý luôn g n lin v ới các bin pháp
cưng chế Nhà nước được quy đnh trong ph n c chế tài a các quy phm pháp
lut. Đây là đim khác bit gia trách nhim pháp lý với các bin pháp cưng ch ế
khác ca Nhà nước như bt buc cha b nh, gi i phóng mt bng
77. Nhng quan đim tiêu cc ca ch vi ph th m pháp lut được xem là biu
hin bên ngoài (mt khách quan) ca vi phm pháp lut.
=> Nhn đnh này Sai. Biu hin ca vi phm pháp lu i là nhng hành vi, t ph
không ph quan đii m.
78. H u qu do hành vi vi phm pháp lut gây ra đ i là su ph thi t h i v v t
cht.
=> Nhn đnh này Sai. H do hành vi trái pháp lut gây ra có th là thiu qu t hi
v mt vt ch t, tinh th n ho c nhng thi t h i khác cho xã hi.
79. S t h i v v t ch thi t là du hiu bt bu c c a vi ph m pháp lut.
=> Nhn đnh này Sai. Nó còn có th là thi t hi v tinh th n.
80. Ch c a vi ph th m pháp lut có th u đ u trách nhim pháp lý. ch ng thi nhi
=> Nhn đnh này Đúng. Ví d t ngư m i phm t i v a có th a có b pht tin, v
th i ngph i tù, tùy theo lo c đ m và các tình tiết tăng ni, m vi ph ng.
81. Không thy trước hành vi ca mình là nguy him cho xã hi thì không b xem
là có li.
=> Nhn đnh này Sai. Đây là i vô ý do c l u th. Ch th không nhìn thy trưc
hành vi ca mình là nguy him cho xã hi trong đi n mà đáng lu ki ra phi thy
trưc.
82. Hành vi chưa gây thi i cho xã hi thì chưa b xem là vi phm pháp lut h t.
=> Nhn đnh này Sai. Hành vi mà gây thi c đe da gâyt hi ho thit h i cho xã
hi, được quy đnh trong các văn bn pháp lut là hành vi vi phm pháp lut.
83. Phi là người đ lên thì mới đưc coi là ch 18 tui tr th ca vi phm pháp
lu t.
=> Nhn đnh này Sai. Ch a hành vi vi phm pháp lut có th là b th c t c cá
nhân t c nào có năng lc trách nhim pháp lý. ch
84. S t h i th c t x thi ế y ra cho xã hi là du hi u b t bu c trong m t khách
quan c a vi ph m pháp lut.
=> Nhn đnh này Sai. Ch n đe da gây thi i cho xã hi cũng có th c t h là du
hiu trong mt khách quan c m pháp lua vi ph t.
85. Mt hành vi va có th đng thời là vi phm pháp lut hình s a là vi ph v m
pháp lut hành chính, nhưng không th ời là vi phm pháp lut dâ đng th n s, va
là vi phm pháp lut hình s
=> Nhn đnh này Sai. Hành vi m hành chính thì ch chưa cu thành t vi ph th i
phm, còn hành vi vi ph t hình sm lu thì ch th là t i ph m, gây nguy hi hoc
đe da gây nguy hi cho xã hi.
86. Trách nhim pháp lý là b tài trong quy phm pháp phn chế lut.
=> Nhn đnh này Sai. Đây ch là đnh nghĩa trách nhim pháp lý theo hướng tiêu
cc. Theo hưng tích c , các bin pháp hành chínhc cưng chế nh m ngăn chn
dch bnh không là b tài trong quy phm pháp lu phn chế t.
87. M i bi n pháp cư a Nhà nước đu là bin pháp trách nhi áp lý ng chế c m ph
và ngưc li.
=> Nhn đnh này Đúng. Bin pháp trách nhim pháp lý luôn gn lin vi bin
pháp cư a Nhà nưng chế c c.
88. Mi hành vi vi phm pháp lut đ u trách nhim pháp lý.u phi ch
=> Nhn đnh này Sai. Ví d : hành vi ếp dâm hi là vi phm pháp lut, nhưng trong
đa s trưng hp, n u nế n nhân bác đơn hoc không t giác thì ch th s không
phi chu trách nhim pháp lý.
89. Mi hành vi trái pháp lut đu là hàn m pháp luh vi vi ph t.
=> Nhn đnh này Sai. Không phi tt c hành vi trái pháp lut đu là vi phm
pháp lut. Vì ch có hành vi trái pháp lut nào đư c ch th c hi n m th t cách c
ý hoc vô ý mới có th là hành vi vi phm pháp lu u trái pháp t. Du hi lut
mi ch là bi n bên ngoài ca hành vi. Đ xác đnh hành vi vi phm pháp luu hi t
cn xem xét c mt ch quan ca hành vi nghĩa là xác đ ng thái tâm lýnh tr ca
ngưi th c hi n hành vi đó, xác đnh l i c a h . Bởi vì nếu mt hành vi đưc thc
hin do nhng điu kin và hoàn cnh khách quan và ch không th ý th th c
đưc, t đó không th n được cách x theo yêu c a pháp lut thì la ch s u c
hành vi đó không th coi là có li, không th coi là vi phm pháp lut. Bên cnh đó
hành vi trái pháp lu ng ngư t trí (tâm tht ca nh i m n), tr em (chưa đến đ tui
theo quy đ a PL) cũng không được coi là VPPL vì h không có kh năng nh c
nhn thc đi n được hành vi ca mình.u khi
90. Quan đim tiêu c a các ch m pháp lut đưc xem là bic c th vi ph u hin
bên ngoài ca vi phm pháp lut.
=> Nhn đnh này Sai. Biu hin ca vi t phphm pháp lu i là nhng hành vi,
không phi quan đim.
91. M i h u qu do vi ph m pháp lut gây ra đ i đưu ph c thc hi i d ng n dư
vt cht.
=> Nhn đnh này Sai. Nó còn có th n dư hi i dng tn hi tinh th n ho c đe da
tn hi.
92. M t vi ph m p háp lut không th ời gánh ch đng th u nhiu loi trách nhim
pháp lý.
=> Nhn đnh này Sai. M m pháp lu n có th a gánh trách nhit vi ph t v v m
hành chính trách nhim dân s, va gánh .
93. Ti n l pháp là hình thc pháp lut lc hu, th hin trình đ pháp lý thp.
=> Nhn đnh này Sai. u nư Rt nhi c tiến b trên thế ới bây gi gi trong h thng
pháp lut ca h ch y n t i dếu là t i dư ng không thành văn, tha nhn rt nhiu
Án l: nhng nưc trong h ng lu t Anh- th Mĩ.
94. Pháp lut luôn tác đng tích cc đ ế, thúc đi vi kinh t y kinh t ế phát trin.
=> Nhn đnh này Sai. Nếu pháp lut ti n b , phế n ánh đưc thc ti n, d báo
được tình hình phát tri a xã hi thì sn c thúc đy tiến b xã hi. Ngư kìm c li s
hãm s phát trin xã h i.
95. Pháp lut là tiêu chun (chun m c) duy nh t đánh giá hành vi ca con ngưi.
=> Nhn đnh này Sai. Ngoài pháp lut còn rt nhiu nhng chun mc khác: Đo
đc chng hn.
96. Ti n l pháp là hình thc pháp lut lc hu, th hin trình đ pháp lý thp.
=> Nhn đnh này Sai. Rấ u nưt nhi c ti n b ế trên thế ới bây gi gi trong h thng
pháp lut ca h ch y n t i dếu là t i dư ng không thành văn, tha nhn r t nhi u
Án l ng nư: nh c trong h ng lu t Anh th Mĩ.
97. Các quy phm xã hi luôn đóng vai trò h tr vic th c hi n pháp lut.
=> Nhn đnh này Đúng. Các quy phm xã hi khác như quy phm đo đc th
hin phong t c t p quán, tư tưng c a qu n chúng nhân dân. Nếu QPPL đưc ban
hành hợp tình, hp lí thì vic thc hin trên thc tế s d dàng hơn. Nó đóng vai trò
tích cc trong vi c h c hi n PL. tr th
98. Mi Nhà nước đu ph i tr i qua 4 ki u Nhà nưc.
=> Nhn đnh này Sai. Đơn c như Vi t Nam, Vi i qua t Nam không tr Nhà nưc
tư bn ch nghĩa mà t ến lên XHCN. Trong Cương lĩnh c phong kiến ti a Nguyn
Ái Qu 1930 có đc 3-2- cp. Thc ti ng minh ến cũng ch như thế: sau CM T8, Nhà
Nguyn s m d t s t n tp đ ch i ca chế phong kiđ ến Vi t Nam, Vi t Nam
xây dng NN XHCN, b qua giai đon bn ch nghĩa.
99. Nhà nưc là m n tưt hi ng bt biến trong xã hi.
nước: Nhà nước không i là m n tư ph t hi ng bt biến mà là 1 hin tưng xã hi
có tính , nó ch lch s xut hi n trong nh u ki ng đi n nht đnh và mt đi cùng vi
s m a nh u kit đi c ng đi n đó.
100. Quy n l c ch t hi xu n và t i trong xã hi có giai cp và đn t u tranh giai
cp.
=> Nhn đnh này Sai. Tr i nói rõ là quy c gì, quy c đã xu li: Ph n l n l t hin
trong i nguyxã h ên th , là quy c xã hy n l i hay quy n l c th t c.
101. ng xã nguyên thy không t i Nhà nước vì không tn t n ti h thng qun
lý quyn lc.
=> Nhn đnh này Sai. Quyn lc th t c v n c n h thng qu n lý.
102. Nhu c u tr thy là yế căn bn hình thành Nhà nư các quu t c c gia
phương Đông.
=> Nhn đnh này Đúng. Xem l hình thành các quc gia phương đông: i lch s
Do đc thù ca ngh c, tr trng lúa nư thy và ch i xâm => vai trò ng gic ngo
cng đng đưc đ cao.

Preview text:

102 Câu lý thuyết đúng sai Pháp Luật Đại Cương
1. Mọi quy tắc xử sự tồn tại trong xã hội có Nhà nước đều là pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Các quan hệ xã hội của chúng ta được điều chỉnh bơi
các quy phạm đao đức và các quy phạm pháp luật, mà các quy phạm đạo đức thì có
thể đượec thể chế hóa và đưa lên thành các quy phạm pháp luật nhưng không phải
quy phạm đạo đức nào cũng được dưa lên thành luật cả. Tồn tại xã hội quyết
định ý thức xã hội cho nên các quy tắc ứng xử đựoc coi là các chuẩn mực đạo đứa
đó đó không nhất thiết phải được xem là pháp luật mà nó song song tồn tại trong xã hội.
2. Nhà nước ra đời, tồn tại và phát triển gắn liền với xã hội có giai cấp.
=> Nhận định này Đúng. Nhà nước mang bản chất giai cấp. Nó ra đời, tồn tại
và phát triển trong xã hội có giai c ấp, là sản phẩm của đấu tranh giai cấp và do
một hay một liên minh giai cấp nắm giữ.
3. Tùy vào các kiểu Nhà nước khác nhau mà bản chất Nhà nước có thể là bản chất
giai cấp hoặc bản chất xã hội.
=> Nhận định này Sai. Nhà nước nào cũng mang bản chất giai cấp.
4. Nhà nước mang bản chất giai cấp có nghĩa là Nhà nước chỉ thuộc về một giai
cấp hoặc một liên minh giai cấp nhất định trong xã hội.
=> Nhận định này Sai. Nhà nước mang bản chất giai cấp, nghĩa là Nhà nước là một
bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác, là công cụ bạo lực
để duy trì sự thống trị của giai cấp.
5. Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt do giai cấp thông trị tổ c ứ h c ra và
sử dụng để thể hiện sự thống trị đối với xã hội.
=> Nhận định này Đúng. Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này
đối với giai cấp khác, là công cụ bạo lực để duy trì sự thống trị của giai cấp
6. Không chỉ Nhà nước mới có bộ máy chuyên ch ế làm nhiệm vụ cưỡng chế, điều
đó đã tồn tại từ xã hội cộng sản nguyên thủy.
=> Nhận định này Sai. Sự cưỡng chế trong xã hội cộng sản nguyên thủy không
phải là một bộ máy chuyên chế, mà do toàn bộ thị tộc bộ lạc tổ chức.
7. Nhà nước là một bộ máy bạo lực do giai cấp thống trị tổ chức ra để trấn áp các giai cấp đối kháng.
=> Nhận định này Đúng. Từ sự phân tích bản chất giai cấp của Nhà nước cho thấy:
Nhà nước là một bộ máy bạo lực do giai cấp thống trị tổ chức ra để chuyên chính
các giai cấp đối kháng .
8. Nhà nước trong xã hội có cấp quản lý dân cư theo sự khác biệt về chính trị, tôn
giáo, địa vị giai cấp.
=> Nhận định này Sai. Đặc điểm cơ bản của Nhà nước là phân chia dân cư theo
lãnh thổ, tổ chức thành các đơn vị hành chính – lãnh thổ trong phạm vi biên giới quốc gia.
9. Trong ba loại quyền lực kinh tế, quyền lực chính trị, quyền lực tư tưởng thì
quyền lực chính trị đóng vai trò quan trọng nhất vì nó đảm bảo sức mạnh cưỡng
chế của giai cấp thống trị đối với giai cấp bị trị.
=> Nhận định này Sai. Quyền lực kinh tế là quan trọng nhất, vì kinh tế quyết
định chính trị, từ đó đảm bảo quyền áp đặt tư tưởn . g
10. Kiểu Nhà nước là cách tổ chức quyền lực của Nhà nước và những phương pháp để t ự
h c hiện quyền lực Nhà nước.
=> Nhận định này Sai. K ể
i u Nhà nước là tổng thể các đặc điểm cơ bản của Nhà
nước, thể hiện bản chất giai cấp, vai trò xã hội, những điều kiên tồn tại và phát
triển của Nhà nước trong một hình thái kinh tế xã hội nhất định.
11. Chức năng lập pháp của Nhà nước là hoạt động xây dựng pháp luật và tổ chức thực hiện pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Quyền lập pháp là quyền làm luật, xây dựng luật và ban
hành những văn bản luật trên tất cả các lĩnh vực của xã hội.
12. Chức năng hành pháp của Nhà nước là mặt hoạt động nhằm đảm bảo cho pháp
luật được thực hiện nghiêm minh và bảo vệ pháp luật trước những hành vi vi phạm.
=> Nhận định này Sai. chức năng hành pháp bao gồm 2 quyền, quyền lập quy và quyền hành chính :
Quyền lập quy là quyền ban hành những văn bản dưới luật nhắm cụ thể luật
pháp do cơ quan lập pháp ban hành
Quyền hành chính là quyền tổ chức tất cả các mặt các quan hệ xã hội bằng cách sử
dụng quyền lực Nhà nước.
13. Chức năng tư pháp của Nhà nước là mặt hoạt động bảo vệ pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Chức năng tư pháp là c ứ
h c năng của Nhà nước có trách
nhiệm duy trì , bảo vệ công lý và trật tự pháp luật.
14. Giai cấp thống trị đã thông qua Nhà nước để xây dựng hệ tư tưởng của giai cấp
mình thành hệ tư tưởng thống trị trong xã hội.
=> Nhận định này Đúng. Do nắm quyền lực kinh tế và chính trị bằng con đường
Nhà nước, giai cấp th ống trị đã xây dựng hệ tư tưởng của giai cấp mình thành hệ
tư tưởng thống trị trong xã hội buộc các giai cấp khác bị lệ thuộc về tư tưởng.
15. Chức năng xã hội của Nhà nước là giải quyết tất cả các vấn đề khác nảy sinh trong xã hội.
=> Nhận định này Sai. C ứ
h c năng xã hội của Nhà nước chỉ thực hiện quản
lý những hoạt động vì sự tồn tại của xã hội, thỏa mãn một số nhu cầu chung của cộng đồng.
16. Lãnh thổ, dân cư là những yếu tố cấu thành nên một quốc gia.
=> Nhận định này Sai. Các yếu tố cấu thành nên một quốc gia gồm có : Lãnh thổ xác
định, cộng đồng dân cư ổn định, Chính phủ với tư cách là người đại diện cho quốc
gia trong quan hệ quốc tế, Khả năng độc lập tham gia vào các quan hệ pháp luật quốc tế.
17. Nhà nước là chủ thể duy nhất có khả năng ban hành pháp luật và quản lý xã hội bằng pháp luật.
=> Nhận định này Đúng. Pháp luật là hệ t ố
h ng các quy tắc xử sự do Nhà nước đặt
ra nhằm điều chính các mối quan hệ xã hội phát triển theo ý chí của Nhà nước.
18. Nhà nước thu thuế của nhân dân với mục đích duy nhất nhằm đảm bảo công
bằng trong xã hội và tiền thuế n ằ
h m đầu tư cho người nghèo.
=> Nhận định này Sai. Nhà nước thu thuế của nhân dân nhằm :
Tất cả mọi hoạt động của chính quyền cần phải có nguồn tài chính
để chi (đầu tiên là nuôi bộ máy Nhà nước); nguồn đầu tiên đó là các khoản thu từ thuế.
Thuế là công cụ rất quan trọng để chính quyền can thiệp vào sự hoạt động của nền
kinh tế bao gồm cả nội thương và ngoại thương.
Chính quyền cung ứng các hàng hóa công cộng cho công dân, nên công dân phải
có nghĩa vụ ủng hộ tài chính cho chính quyền (vì thế ở Việt Nam và nhiều nước
mới có thuật ngữ “nghĩa vụ thuế”).
Giữa các nhóm công dân có sự chênh lệch về thu nhập và do đó là chênh lệch về
mức sống, nên chính quyền sẽ đánh thuế để lấy một phần thu nhập của người giàu
hơn và chia cho người nghèo hơn (thông qua cung cấp hàng hóa công cộng).
Chính quyền có thể muốn hạn chế một số hoạt động của công dân (ví dụ hạn chế vi
phạm luật giao thông hay hạn chế hút thuốc lá, hạn chế uống rượu) nên đánh thuế
vào các hoạt động này.
Chính quyền cần khoản chi tiêu cho các khoản phúc lợi xã hội và phát triển kinh tế.
Rõ ràng rằng, tiền thuế không chỉ nhằm đầu tư cho người nghèo.
19. Thông qua hình thức Nhà nước biết được ai là chủ thể nắm quyền lực Nhà
nước và việc tổ chức thực thi quyền lực Nhà nước như thế nào.
=> Nhận định này Sai. Quyền lực Nhà nước được hiểu là sự phản ánh cách th ức tổ
chức và phương pháp thực hiện quyền lực Nhà nước của mỗi kiểu Nhà nước trong
một hình thái kinh tế xã hội nhất định. Như vậy, để xác định những điều trên ,
ngoài hình thức Nhà nước, phải xác định xem hình thái kinh tế xã hội ở đây là gì.
20. Căn cứ chính thể của Nhà nước, ta biết được Nhà nước đó có dân chủ hay không.
=> Nhận định này Sai. Nhà nước dân chủ hay không chỉ căn cứ chính thể của Nhà
nước, mà còn căn cứ vào những điều được quy định trong hiến pháp và thực
trạng của Nhà nước đó.
21. Chế độ chính trị là toàn bộ các phương pháp , cách thức thực hiện quyền lực của Nhà nước.
=> Nhận định này Đúng. Chế độ chính trị là toàn bộ phương pháp, thủ đoạn, cách
thức mà giai cấp thống trị sử dụng để thực hiện quyền lực Nhà nước của mình.
22. Chế độ chính trị thể hiện mức độ dân chủ của Nhà nước.
=> Nhận định này Sai. Chế độ chính trị chỉ quyết định một phần mức độ dân chủ
của Nhà nước, ngoài ra mức độ đó còn phụ thuộc vào thực trạng của Nhà nước đó.
23. Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình thức cấu trúc Nhà nước đơn nhất.
=> Nhận định này Đúng. Hình thức cấu trúc Nhà nước CHXHCN Việt Nam là Nhà
nước đơn nhất, được Hiến pháp 2013 quy định tại điều 1: “Nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn
lãnh thổ, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.”
24. Cơ quan Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn mang tính quyền lực Nhà nước.
=> Nhận định này Đúng. Hoạt động của cơ quan Nhà nước mang tính quyền lực và
được đảm bảo bởi Nhà nước.
25. Bộ máy Nhà nước là tập hợp các cơ quan Nhà nước từ trung ương đến địa phương.
=> Nhận định này Đúng. Bộ máy Nhà nước là hệ thống các cơ quan Nhà nước tử
TW đến địa phương được tổ ch ức và hoạt động theo nguyên tắc chung, thống nhất nhằm thực hiện nhữn
g nhiệm vụ và chức năng của Nhà nước, vì lợi ích của giai cấp thống trị.
26. Cơ quan Nhà nước làm việc theo chế độ tập thể trước khi quyết định phải thảo
luận dân chủ, quyết định theo đa số.
=> Nhận định này Sai. Cơ quan Nhà nước hoạt động dựa trên các quy phạm pháp
luật và văn bản chỉ đạo của cơ quan cấp cao hơn.
27. Quốc hội là cơ quan hành chính cao nhất của nước cộng hòa xả hội chủ nghĩa Việt Nam.
=> Nhận định này Sai. Chính phủ là cơ quan hành chính cao nhất của Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam, là cơ quan chấp hành của quốc hội.
28. Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân.
=> Nhận định này Đúng. Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân, do
dân bầu ra và là cơ quan quyền lực nhất của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
29. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhất của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
=> Nhận định này Đúng. Theo hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam, tất cả quyền lực thuộc về nhân dân, mà quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất
của nhân dân, do dân bầu ra nên đây là cơ quan quyền lực nhất của nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
30. Chủ quyền quốc gia là quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội.
=> Nhận định này Sai. Chủ quyền quốc gia là quyền độc lập tự quyết của quốc gia
cả trong lĩnh vực đối nội và đối ngoại.
31. Chủ tịch nước không bắt buộc là đại biểu quốc hội.
=> Nhận định này Sai. Căn cứ điều 87 hiến pháp 2013, chủ tịch nước do Quốc hội
bầu trong số các đại biểu quốc hội.
32. Thủ tướng chính phủ do chủ tịch nước bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm.
=> Nhận định này Sai. Căn cứ điều 98 hiến pháp 2013, thủ tướng chính phủ do
Quốc hội bầu trong số đại biểu quốc hội.
33. Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương, do nhân dân bầu ra.
=> Nhận định này Đúng. Theo điều 1 luật Tổ chức hội đồng nhân dân và ủy ban
nhân dân (2003) Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực Nhà nước ở địa phương,
đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của nhân dân, do nhân dân địa
phương bầu ra, chịu trách nhiệm trước nhân dân địa phương và cơ quan Nhà nước cấp trên.
34. Ủy ban nhân dân địa phương có quyền ban hành nghị định, quyết định.
=> Nhận định này Sai. Nghị định là chủ trương đường lối chỉ do chính phủ ban hành.
35. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân là hai cơ quan có chức năng xét xử ở nước ta.
=> Nhận định này Sai. Tòa án nhân dân là cơ quan duy nhất có chức năng xét xử.
36. Đảng cộng sản Việt Nam là một cơ quan trong bộ máy nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
=> Nhận định này Sai. Đảng cộng sản V ệ
i t Nam là tổ chức lãnh đạo Nước cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
37. Chỉ có pháp luật mới mang tính quy phạm.
=> Nhận định này Sai. Ngoài pháp luật, các quy phạm xã hội khác cũng mang tính quy phạm.
38. Ngôn ngữ pháp lý rõ ràng, chính xác thể hiên tính quy phạm phổ biến của pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Tính quy phạm phổ biến của pháp luật thể hiện ở chỗ Pháp
luật là những quy tắc sử sự chung, được coi là khuôn mẫu chuẩn mực đối với hành
vi của một cá nhân hay tổ chức.
39. Văn bản quy phạm pháp luật do các cơ quan Nhà nước, các cá nhân tổ chức ban hành.
=> Nhận định này Sai. Văn bản quy phạm Nhà nước do các cơ quan Nhà nước
có thẩm quyền, các cá nhân có thẩm quyền ban hành.
40. Nhà nước bảo đảm cho pháp luật được thực hiện bằng những biện pháp như
giáo dục thuyết phục, khuyến khích và cưỡng chế.
=> Nhận định này Sai. Nhà nước bảo đảm cho pháp luật bằng duy nhất biện pháp cưỡng chế.
41. Pháp luật Việt Nam thừa nhận tập quán, tiền lệ là nguồn chủ yếu của pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Các văn bản quy phạm pháp luật là nguồn chủ yếu của pháp luật Việt Nam.
42. Pháp luật Việt Nam chỉ thừa nhận nguồn hình thành pháp luật duy nhất là các
văn bản quy phạm pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Ngoài các văn bản quy phạm pháp luật, nguồn của pháp
luật còn bắt nguồn từ tiền lệ, tập quán, các quy tắc chung của quốc tế…
43. Tập quán là những quy tắc xử sự được xã hội công nhận và truyền từ đời này sang đời khác.
=> Nhận định này Sai. Tập quán chỉ được cộng đồng nơi tồn tại tập quán đó thừa nhận.
44. Tiền lệ là những quy định hành chính và án lệ.
=> Nhận định này Sai. Tiền lệ bao gồm hệ thống các án lệ, những vụ v ệ i c đã đc xét
xử trước đó, được Nhà nước xem là khuôn mẫu. Các quy định hành chính được
Nhà nước ban hành, không phải tiền lệ.
45. Chủ thể pháp luật chính là chủ thể quan hệ pháp luật và ngược lại.
=> Nhận định này Sai. Chủ thể pháp luật là Cá nhân, tổ c ứ
h c có khả năng có quyền
và nghĩa vụ pháp lý theo quy định của pháp luật. Chủ thể pháp luật khác với chủ
thể quan hệ pháp luật. Để trở thành chủ thể pháp luật chỉ cần có năng lực pháp luật,
nhưng để trở thành chủ thể của một quan hệ pháp luật cụ thể thì phải có năng lực
pháp luật và năng lực hành vi pháp luật, tức là phải có khả năng tự mình thực hiện
các quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
46. Những quan hệ pháp luật mà Nhà nước tham gia thì luôn thể hiện ý chỉ của Nhà nước.
=> Nhận định này Đúng. Nhà nước là chủ thể đặc biệt của những quan hệ pháp
luật, do pháp luật do Nhà nước đặt ra. Khi tham gia những quan hệ pháp luật, thì
những quan hệ đó luôn luôn thể hiện ý chí của Nhà nước.
47. Quan hệ pháp luật phản ánh ý chí của các bên tham gia quan hệ.
=> Nhận định này Đúng. Quan hệ pháp luật phản ánh ý chí của Nhà nước và ý chí
các bên tham gia quan hệ trong khuôn khổ ý chí của Nhà nước.
48. Công dân đương nhiên là chủ thể của mọi quan hệ pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Chủ thể của pháp luật còn có thể là các tổ chức có năng lực pháp lý.
49. Cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật sẽ trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Muốn trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật đó, cá nhân
phải có năng lực hành vi.
50. Năng lực hành vi của mọi cá nhân là như nhau.
=> Nhận định này Sai. Năng lực hành vi của mỗi cá nhân có thể khác nhau, ví dụ
người dưới 18 tuổi so với ngưới từ 18 tuổi trở lên.
51. Năng lực pháp luật của mọi pháp nhân là như nhau.
=> Nhận định này Sai. Các pháp nhân được quy định năng lực pháp luật ở mức độ
khác nhau, dựa trên quy định của pháp luật.
52. Năng lực pháp luật của chủ thể là khả năng thực hiện các quyền và nghĩa vụ do
chủ thể đó tự quy định.
=> Nhận định này Sai. Năng lực pháp luật của chủ thể là khả năng thực hiện các
quyền và nghĩa vụ do pháp luật quy định.
53. Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào pháp
luật của từng quốc gia.
=> Nhận định này Đúng. Năng lực pháp luật của chủ thể do pháp luật quy định,
mỗi pháp luật lại phụ thuộc vào quốc gia ban hành.
54. “Năng lực hành vi của chủ t ể
h ” phụ tuộc vào độ tuổi, tình trạng sức khỏe, trình độ của chủ thể.
=> Nhận định này Sai. Nó không phụ thuộc vào trình độ của chủ thể.
55. Chủ thể không có năng lực hành vi thì không thể tham gia vào các quan hệ pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Chủ thể không có năng lực hành vi có thể tham gia vào các
quan hệ pháp luật thông qua người ủy quyền, người giám hộ…
56. Năng lực pháp luật phát sinh kể từ khi các cá nhân được sinh ra.
=> Nhận định này Đúng. Chỉ có năng lực pháp luật của cá nhân có từ khi người đó
sinh ra và chấm dứt khi người đó chết.
57. Khi cá nhân bị hạn chế về năng lực pháp luật thì đương nhiên cũng bị hạn chế về năng lực hành vi. => Nhận địn
h này Đúng. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là khả năng của cá
nhân bằng hành vi củ a mình xác lập, thực hi ện quyền, nghĩa vụ dân sự (Điều 17
Bộ luật dân sự) do đó khi bị chế năng lực pháp luật, thì đương nhiên cũng bị hạn
chế về năng lực hành vi.
58. Năng lực pháp luật của Nhà nước là không thể bị hạn chế.
=> Nhận định này Sai. Năng lực pháp luật của Nhà nước bị hạn chế bởi pháp luật.
59. Nội dung của quan hệ pháp luật đồng nhất với năng lực pháp luật vì nó bao
gồm quyền và nghĩa vụ pháp lý.
=> Nhận định này Sai. Năng lực pháp luật xuất hiện từ lúc sinh, tuy nhiên quan hệ pháp luật phụ th ộ
u c vào một số yêu tố khác (Ví dụ: từ đủ 18 tuổi mới có thể kết hôn…)
60. Nghĩa vụ pháp lý của chủ thể chính là hành vi pháp lý.
=> Nhận định này Sai. Nghĩa vụ pháp lý là những hành vi mà pháp luật quy định các cá nhân, tổ c ứ
h c có nghĩa vụ phải thực hiện. Hành vi pháp lý là những sự kiện
xảy ra theo ý chí của con người (Ví dụ: hành vi trộm cắp…)
61. Khách thể của quan hệ pháp luật là những yếu tố thúc đẩy cá nhân, tổ chức
tham gia vào quan hệ pháp luật.
=> Nhận định này Đúng. Khách thể của quan hệ pháp luật là những lợi ích mà các
chủ thể mong muốn đạt được khi tham gia vào quan hệ pháp luật đó.
62. Sự kiện pháp lý là yếu tố thúc đẩy chủ thể tham gia vào các quan hệ pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Sự kiện pháp lý là những sự việc cụ thể xảy ra trong đời
sống phù hợp với những điều kiện, hoàn cảnh đã được dự liệu trong một quy phạm
pháp luật từ đó làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một QHPL cụ thể
63. Các quan hệ pháp luật xuất hiện do ý chí các cá nhân.
=> Nhận định này Sai. Các quan hệ pháp luật xuất hiện do ý chí các cá nhân, tuy
nhiên cũng phải trong khuôn khổ ý chí của Nhà nước.
64. Đối với cá nhân, năng lực hành vi gắn với sự phát triển của con người và do
các cá nhân đó tự quy định.
=> Nhận định này Sai. Năng lực hành vi của mỗi cá nhân là do pháp luật quy định.
65. Người bị hạn chế về năng lực hành vi thì không bị hạn chế về năng lực pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Người bị hạn chế về năng lực pháp luật cũng đồng thời bị
hạn chế về năng lực hành vi.
66. Người bị kết án tù có thời hạn chỉ bị hạn chế về năng lực hành vi, không bị hạn
chế năng lực pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Những người này bị hạn chế về năng lực pháp luật (Ví dụ:
không có năng lực pháp luật để ký kết hợp đồng kinh tế)
67. Người say rượu là người có năng lực hành vi hạn chế.
=> Nhận định này Sai. Người có năng lực hành vi hạn chế là người được tòa án
tuyên bố bị hạn chế năng lực hành vi.
68. Năng lực pháp luật có tính giai cấp, còn năng lực hành vi không có tính giai cấp.
=> Nhận định này Đúng.
– Năng lực pháp luật là khả năng của cá nhân (thể nhân), pháp nhân (tổ chức, cơ
quan) hưởng quyền và nghĩa vụ theo luật định. Do vậy, khả năng này chịu ảnh
hưởng sâu sắc của tính giai cấp, và do đặc trưng giai cấp quyết định. Mỗi giai cấp
cầm quyền sẽ có đặc trưng khác nhau, xây dựng một chế độ khác nhau nên sẽ trao
cho công dân của mình những quyền và nghĩa vụ khác nhau.
– Còn Năng lực hành vi (hay còn gọi là năng lực hành vi dân sự của cá nhân) là
khả năng của một người, thông qua các hành vi của mình để xác lập hoặc/và thực
hiện các quyền và nghĩa vụ dân sự đối với người khác. Như vậy, có thể h ể i u là
năng lực hành vi dân sự gắn với từng người, mang tính cá nhân, phát sinh khi cá
nhân mỗi người bằng khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình, xác lập
quan hệ với người hay tổ chức khác, nó không phụ th ộ
u c vào đặc trưng giai cấp.
69. Người đủ từ 18 tuổi trở lên là chủ thể của mọi quan hệ pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Chủ thể của quan hệ pháp luật có thể là tổ chức có tư cách pháp nhân.
70. Nhà nước là chủ thể của mọi quan hệ pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Chủ thể củ a các quan hệ pháp lu ật có thể là các cá nhân có
đầy đủ năng lực, hoặc các tổ chức có tư cách pháp nhân.
71. Nghĩa vụ pháp lý đồng nhất với hành vi pháp lý của chủ thể.
=> Nhận định này Sai. Nghĩa vụ pháp lý là những điều được quy định trong văn
bản pháp lý. Hành vi pháp lý là những hành vi xảy ra phụ thuộc vào ý chí của cá
nhân (có thể phù hợp hoặc vi phạm văn bản pháp lý)
72. Chủ thể của hành vi pháp luật luôn là chủ thể của quan hệ pháp luật và ngược lại.
=> Nhận định này Sai. các quan hệ pháp luật chỉ xuất hiện khi có sự k ệ i n pháp lý
chủ thể của hành vi pháp luật thì không.
73. Năng lực pháp luật của người đã thành niên thì rộng hơn người chưa thành niên.
=> Nhận định này Sai. Năng lực pháp luật của mọi người là như nhau, xuất hiện từ
khi ra đời (trừ khi bị hạn chế bởi pháp luật).
74. Năng lực pháp luật của các cá nhân chỉ được quy định trong các văn bản pháp luật.
=> Nhận định này Đúng. NLPL của các cá nhân chỉ được quy định trong các văn
bản pháp luật mà nội dung của nó phụ thuộc vào các điều kiện kinh tế , chính trị, xã hội…
75. Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều là những hành vi trái pháp luật.
=> Nhận định này Đúng. Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, vi phạm
những quy định trong các quy phạm pháp luật, gây thiệt hại cho xã hội.
76. Mọi biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đều là biện pháp trách nhiệm pháp lý.
=> Nhận định này Đúng. Trách nhiệm pháp lý luôn gắn liền với các biện pháp
cưỡng chế Nhà nước được quy định trong phần chế tài củ a các quy phạm pháp
luật. Đây là điểm khác biệt giữa trách nhiệm pháp lý với các biện pháp cưỡng chế
khác của Nhà nước như bắt buộc chữa bệnh, giải phóng mặt bằng…
77. Những quan điểm tiêu cực của chủ thể vi phạm pháp luật được xem là biểu
hiện bên ngoài (mặt khách quan) của vi phạm pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Biểu hiện của vi phạm pháp luật phải là những hành vi, không phải quan điểm.
78. Hậu quả do hành vi vi phạm pháp luật gây ra đều phải là sự thiệt hại về vật chất.
=> Nhận định này Sai. Hậu quả do hành vi trái pháp luật gây ra có thể là thiệt hại
về mặt vật chất, tinh thần hoặc những thiệt hại khác cho xã hội.
79. Sự thiệt hại về vật chất là dấu hiệu bắt buộc của vi phạm pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Nó còn có thể là thiệt hại về tinh thần.
80. Chủ thể của vi phạm pháp luật có thể c ị
h u đồng thời nhiều trách nhiệm pháp lý.
=> Nhận định này Đúng. Ví dụ một người phạm tội vừa có thể bị phạt tiền, vừa có
thể phải ngồi tù, tùy theo loại, mức độ vi phạm và các tình tiết tăng nặng.
81. Không thấy trước hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội thì không bị xem là có lỗi.
=> Nhận định này Sai. Đây là lỗi vô ý do cẩu thả. Chủ thể không nhìn thấy trước
hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội trong điều kiện mà đáng lẽ ra phải thấy trước.
82. Hành vi chưa gây thiệt hại cho xã hội thì chưa bị xem là vi phạm pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Hành vi mà gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt h ại cho xã
hội, được quy định trong các văn bản pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật.
83. Phải là người đủ 18 tuổi trở lên thì mới được coi là chủ thể của vi phạm pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Chủ thể của hành vi vi phạm pháp luật có thể là bất cứ cá nhân tổ c ứ
h c nào có năng lực trách nhiệm pháp lý.
84. Sự thiệt hại thực tế xảy ra cho xã hội là dấu hiệu bắt buộc trong mặt khách
quan của vi phạm pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Chỉ cần đe dọa gây thiệt hại cho xã hội cũng có thể là dấu
hiệu trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật.
85. Một hành vi vừa có thể đồng thời là vi phạm pháp luật hình sự vừa là vi phạm
pháp luật hành chính, nhưng không thể đồng thời là vi phạm pháp luật dân sự, vừa
là vi phạm pháp luật hình sự
=> Nhận định này Sai. Hành vi vi phạm hành chính thì chủ thể chưa cấu thành t ội
phạm, còn hành vi vi phạm luật hình sự thì chủ thể là tội phạm, gây nguy hại hoặc
đe dọa gây nguy hại cho xã hội.
86. Trách nhiệm pháp lý là bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Đây chỉ là định nghĩa trách nhiệm pháp lý theo hướng tiêu
cực. Theo hướng tích cực, các biện pháp cưỡng chế hành chính nh ắm ngăn chặn
dịch bệnh không là bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật.
87. Mọi biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đều là biện pháp trách nhiệm pháp lý và ngược lại.
=> Nhận định này Đúng. Biện pháp trách nhiệm pháp lý luôn gắn liền với biện
pháp cưỡng chế của Nhà nước.
88. Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm pháp lý.
=> Nhận định này Sai. Ví dụ : hành vi hiếp dâm là vi phạm pháp luật, nhưng trong
đa số trường hợp, nếu nạn nhân bác đơn hoặc không tố giác thì chủ thể sẽ không
phải chịu trách nhiệm pháp lý.
89. Mọi hành vi trái pháp luật đều là hành vi vi phạm pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Không phải tất cả hành vi trái pháp luật đều là vi phạm
pháp luật. Vì chỉ có hành vi trái pháp luật nào được chủ thể thực hiện một cách cố
ý hoặc vô ý mới có thể là hành vi vi phạm pháp luật. Dấu hiệu trái pháp luật
mới chỉ là biểu hiện bên ngoài của hành vi. Để xác định hành vi vi phạm pháp luật
cần xem xét cả mặt chủ quan của hành vi nghĩa là xác định trạng thái tâm lý của
người thực hiện hành vi đó, xác định lỗi của họ. Bởi vì nếu một hành vi được thực
hiện do những điều kiện và hoàn cảnh khách quan và chủ thể không thể ý thức
được, từ đó không thể lựa chọn được cách xử sự theo yêu cầu của pháp luật thì
hành vi đó không thể coi là có lỗi, không thể coi là vi phạm pháp luật. Bên cạnh đó
hành vi trái pháp luật của những người mất trí (tâm thần), trẻ em (chưa đến độ tuổi
theo quy định của PL) cũng không được coi là VPPL vì họ không có khả năng
nhận thức điều khiển được hành vi của mình.
90. Quan điểm tiêu cực của các chủ thể vi phạm pháp luật được xem là biểu hiện
bên ngoài của vi phạm pháp luật.
=> Nhận định này Sai. Biểu hiện của vi phạm pháp luật phải là những hành vi, không phải quan điểm.
91. Mọi hậu quả do vi phạm pháp luật gây ra đều phải được thực hiện dưới dạng vật chất.
=> Nhận định này Sai. Nó còn có thể hiện dưới dạng tổn hại tinh thần hoặc đe dọa tổn hại.
92. Một vi phạm pháp luật không thể đồng thời gánh chịu nhiều loại trách nhiệm pháp lý.
=> Nhận định này Sai. Một vi phạm pháp luật vẫn có thể vừa gánh trách nhiệm
hành chính, vừa gánh trách nhiệm dân sự.
93. Tiền lệ pháp là hình thức pháp luật lạc hậu, thể hiện trình độ pháp lý thấp.
=> Nhận định này Sai. Rất nhiều nước tiến bộ trên thế g ới
i bây giờ trong hệ thống
pháp luật của họ chủ yếu là tồn tại dưới dạng không thành văn, thừa nhận rất nhiều
Án lệ: những nước trong hệ thống luật Anh- Mĩ.
94. Pháp luật luôn tác động tích cực đối với kinh tế, thúc đẩy kinh tế phát triển.
=> Nhận định này Sai. Nếu pháp luật tiến bộ, phản ánh được thực tiễn, dự báo
được tình hình phát triển của xã hội thì sẽ thúc đẩy tiến bộ xã hội. Ngược lại sẽ kìm
hãm sự phát triển xã hội.
95. Pháp luật là tiêu chuẩn (chuẩn mực) duy nhất đánh giá hành vi của con người.
=> Nhận định này Sai. Ngoài pháp luật còn rất nhiều những chuẩn mực khác: Đạo đức chẳng hạn.
96. Tiền lệ pháp là hình thức pháp luật lạc hậu, thể hiện trình độ pháp lý thấp.
=> Nhận định này Sai. Rất nhiều nước tiến bộ trên thế g ới
i bây giờ trong hệ thống
pháp luật của họ chủ yếu là tồn tại dưới dạng không thành văn, thừa nhận rất nhiều
Án lệ: những nước trong hệ thống luật Anh – Mĩ.
97. Các quy phạm xã hội luôn đóng vai trò hỗ trợ việc thực hiện pháp luật.
=> Nhận định này Đúng. Các quy phạm xã hội khác như quy phạm đạo đức thể
hiện phong tục tập quán, tư tưởng của quần chúng nhân dân. Nếu QPPL được ban
hành hợp tình, hợp lí thì việc thực hiện trên thực tế sẽ dễ dàng hơn. Nó đóng vai trò
tích cực trong việc hỗ trợ thực hiện PL.
98. Mọi Nhà nước đều phải trải qua 4 kiểu Nhà nước.
=> Nhận định này Sai. Đơn cử như Việt Nam, Việt Nam không trải qua Nhà nước
tư bản chủ nghĩa mà từ phong kiến tiến lên XHCN. Trong Cương lĩnh của Nguyễn
Ái Quốc 3-2-1930 có đề cập. Thực tiến cũng chứng minh như thế: sau CM T8, Nhà
Nguyễn sụp đổ chấm dứt sự tồn tại của chế độ phong kiến ở Việt Nam, Việt Nam
xây dựng NN XHCN, bỏ qua giai đoạn Tư bản chủ nghĩa.
99. Nhà nước là một hiện tượng bất biến trong xã hội.
=> Nhận định này Sai. Trả lời dựa theo kết luận của Các Mác về hiện tượng Nhà
nước: Nhà nước không p ả
h i là một hiện tượng bất biến mà là 1 hiện tượng xã hội
có tính lịch sử, nó chỉ xuất hiện trong những điều kiện nhất định và mất đi cùng với
sự mất đi của những điều kiện đó.
100. Quyền lực chỉ xuất hiện và tồn tại trong xã hội có giai cấp và đấu tranh giai cấp.
=> Nhận định này Sai. Trả lời: Phải nói rõ là quyền lực gì, quyền lực đã xuất hiện
trong xã hội nguyên thủy, là quyền lực xã hội hay quyền lực thị tộc.
101. Công xã nguyên thủy không tồn tại Nhà nước vì không tồn tại hệ thống quản lý quyền lực.
=> Nhận định này Sai. Quyền lực thị tộc vẫn cần hệ thống quản lý.
102. Nhu cầu trị thủy là yếu tố căn bản hình thành Nhà nước ở các quốc gia phương Đông.
=> Nhận định này Đúng. Xem lại lịch sử hình thành các quốc gia phương đông:
Do đặc thù của nghề trồng lúa nước, trị thủy và chống giặc ngoại xâm => vai trò
cộng đồng được đề cao.