Mở đầu hình học giải tích không gian Oxyz Toán 12

Mở đầu hình học giải tích không gian Oxyz Toán 12 được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
411 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Mở đầu hình học giải tích không gian Oxyz Toán 12

Mở đầu hình học giải tích không gian Oxyz Toán 12 được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

83 42 lượt tải Tải xuống
CHINH PHC OLYMPIC TOÁN
T SÁCH LUYN THI THPT QUC GIA
M ĐẦU
OXYZ
Lý thuyết cơ bn và áp dng
TẠP CHÍ VÀ TƯ LIỆU TOÁN HC
Li gii thiu
Ch đề hình hc gii tích không gian Oxyz tuy không phải là khó nhưng cũng không
hn d vi nhng bn hc sinh mi bắt đầu ch đề này. Ebook nh y nhm mang
ti cho bạn đọc cái nhìn khái quát bản nht v vấn đề ch đề này thông qua
các lý thuyết cơ bản và ví d minh ha kèm li gii chi tiết s phn nào giúp các bn
d tiếp cận hơn. Nội dung Ebook không quá đè nặng nhng bài toán khó lt léo
tuy nhiên vn snhững bài toán đủ để khiến bạn đau đầu và tn khá nhiu công
sức để gii quyết nó. Bên cạnh đó thì phần trình bày hình v cũng được đầu
nhiu công sc vi mong mun bạn đọc th hiểu, tưởng tượng suy lun ra
những hướng đi lời giải đã giải quyết các bài toán trong đó. Kì thi THPT Quốc Gia
ngày mt ti gần, đây có lẽlúc thích hp nhất để các bn cùng nhìn li ôn tp
nhng kiến thức đã qua đồng thi cung cp thêm cho mình mt s kinh nghim
để gii quyết các bài toán hay xut hiện trong các đề thi, tp th tác gi mong rng
cun sách này s giúp ích cho các bn mt phần nào đó trong quá trình ôn luyện.
Ni dung ebook được tham kho t rt nhiu ngun, các bn xem cui ca tài liu
này. đã c gắng để biên son tuy nhiên không th tránh khi nhng thiếu sót, mi
ý kiến phn hi vui lòng gi v địa ch
Tạp chí và tư liệu toán hc
Link liên kết. https://www.facebook.com/OlympiadMathematical/
Mc lc
1
32
107
171
261
352
TẠP CHÍ VÀ TƯ LIU TOÁN HC
CHINH PHC OLYMPIC TOÁN
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 1
Tóm tt ni dung
Trong chương này chúng ta sẽ đi tìm hiểu các khái nim và công thứcbản, qua đó
tìm hiu các dng toán liên quan ti nhng công thc này nhm giúp các bn hc
sinh nm vng lý thuyết cơ bản để đi sâu hơn vào các dạng bài tập khó hơn.
A. KIN THC CN NM.
I. H TRC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN.
Trong không gian, xét ba trc tọa độ
,,Ox Oy Oz
vuông góc vi nhau từng đôi một chung một điểm
gc O. Gi
,,i j k
các vectơ đơn vị, tương ng trên các trc
,,Ox Oy Oz
. H ba trục như vậy gi
h trc tọa độ vuông góc trong không gian.
Chú ý.
2 2 2
1i j k= = =
. . . 0i j i k k j= = =
.
II. TỌA ĐỘ CA VECTƠ.
1. Định nghĩa.
Ta có vecto
( )
;;u x y z u xi y j zk= = + +
.
2. Tính cht.
Cho
( ) ( )
1 2 3 1 2 3
; ; , ; ; ,a a a a b b b b k= =
( )
1 1 2 2 3 3
;;a b a b a b a b =
Chương
1
M đầu hình hc tọa độ
không gian
O
j
k
i
y
z
x
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 2
( )
1 2 3
;;ka ka ka ka=
11
22
33
ab
a b a b
ab
=
= =
=
( ) ( ) ( ) ( )
0 0;0;0 , 1;0;0 , 0;1;0 , 0;0;1i j k= = = =
a
cùng phương
( )
0bb
( )
a kb k=
( )
11
3
12
2 2 1 2 3
1 2 3
33
, , , 0
a kb
a
aa
a kb b b b
b b b
a kb
=
= = =
=
1 1 2 2 3 3
. . . .a b a b a b a b= + +
1 1 2 2 3 3
0a b a b a b a b + + =
2 2 2 2
1 2 3
a a a a= + +
222
1 2 2
a a a a= + +
( )
1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2
1 2 3 1 2 3
.
cos ,
.
.
a b a b a b
ab
ab
ab
a a a b b b
++
==
+ + + +
(với
,0ab
).
III. TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM.
Cho 2 điểm
( ) ( )
; ; , ; ;
A A A B B B
A x y z B x y z
khi đó thì
( ) ( ) ( )
2 2 2
B A B A B A
AB x x y y z z= + +
To độ trung điểm
M
của đoạn thng
AB
;;
2 2 2
A B A B A B
x x y y z z
M
+ + +



To độ trng tâm
G
ca tam giác
ABC
;;
3 3 3
A B C A B C A B C
x x x y y y z z z
G
+ + + + + +



To độ trng tâm
G
ca t din
ABCD
;;
4 4 4
A B C D A B C D A B C C
x x x x y y y y z z z z
G
+ + + + + + + + +



IV. TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1. Định nghĩa
Trong không gian
Oxyz
cho hai vectơ
1 2 3
( ; ; )a a a a=
,
1 2 3
( ; ; )b b b b=
. Tích có hướng của hai vectơ
a
,b
kí hiu là
,ab


, được xác định bi
( )
2 3 3 1
12
2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1
2 3 3 1
12
, ; ; ; ;
a a a a
aa
a b a b a b a b a b a b a b
b b b b
bb
= =



Chú ý. Tích có hướng của hai vectơ là một vectơ, tích vô hướng của hai vectơ là một s.
2. Tính cht
, ; ,a b a a b b
⊥⊥
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 3
,,a b b a
=−
, ; , ; ,i j k j k i k i j

= = =

( )
, . .sin ,a b a b a b

=

,ab
cùng phương
,0ab

=

(chứng minh 3 điểm thng hàng).
3. ng dng của tích có hướng
Điu kiện đồng phng ca 3 vecto
,ab
c
, . 0a b c

=

Din tích hình bình hành
ABCD
,
ABCD
S AB AD

=

Din tích tam giác
ABC
1
,
2
ABC
S AB AC

=

Th tích khi hp
ABCDA B C D
. ' ' ' '
,.
ABCD A B C D
V AB AD AA

=

Th ch t din
ABCD
1
,.
6
ABCD
V AB AC AD

=

.
Chú ý.
Tích hướng của hai vectơ thường s dụng đ chứng minh hai đường thng vuông góc, tính
góc giữa hai đường thng.
Tích có hướng của hai vectơ thưng s dụng để tính din tích tam giác; tính th tích khi t
din, th tích hình hp; chứng minh các vectơ đồng phng không đồng phng, chng minh
các vectơ cùng phương.
.0a b a b =
.
,ab
cùng phương
,0ab
=

.
,,a b c
đồng phng
, . 0a b c
=

.
B. CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN
Dng 1. Tìm tọa độ ca vecto, của điểm
Định nghĩa
( )
1 2 3 1 2 3
. . . ; ;a a i a j a k a a a a= + + =
,
( )
. . . ; ;OM x i y j z k M x y z= + +
Tính cht Cho
( ) ( )
1 2 3 1 2 3
; ; ; ; ;a a a a b b b b==
. Ta có
( )
1 1 2 2 3 3
;;a b a b a b a b =
( )
1 2 3
;;ka ka ka ka=
11
22
33
ab
a b a b
ab
=
= =
=
( )
;;
B A B A B A
AB x x y y z z=
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 4
CÁC BÀI TOÁN MINH HA.
Câu 1
Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho các vectơ thỏa mãn
3,a i j k= +
( )
3;0;1 ,b =
2 3 ,c i j=+
( )
5;2; 3d =−
.
a) Tìm tọa độ của các vectơ
, 3 2a b a c+−
.
b) Tìm tọa độ các vectơ
a b c+−
;
3 2 3a c d−+
c) Phân tích vectơ
d
theo 3 vectơ
a
;
b
;
c
Li gii
a) Ta có
( ) ( )
1;1; 3 , 3;0;1ab= =
( )
2;1; 2ab + =
.
( ) ( )
3 3;3; 9 ,2 4;6;0ac= =
( )
3 2 7; 3; 9ac =
.
b) Ta có
( ) ( ) ( )
1;1; 3 , 3;0;1 , 2;3;0a b c= = =
( )
0; 2; 2a b c + =
.
( ) ( )
3 3;3; 9 ,2 4;6;0ac= =
,
( )
3 15;6; 9d =−
( )
3 2 3 8;3; 18a c d + =
.
c) Gi s
d ma nb pc= + +
5 3 2
23
33
m n p
mp
mn
= + +
= +
= +
19 24 1
,,
11 11 11
m n p = = =
.
Vy
19 24 1
11 11 11
d a b c= + +
Câu 2
Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
( )
1; 3;1A
;
( )
2;5;1B
vectơ
3 2 5OC i j k= + +
.
a) Tìm tọa độ của điểm
D
sao cho t giác
ABCD
là hình bình hành.
b) Tìm tọa độ điểm
E
sao cho t giác
OABE
là hình thang có hai đáy
OA
;
BE
2OA BE=
.
c) Tìm tọa độ điểm
M
sao cho
3 2 3AB AM CM+=
.
Li gii
a) Gi
( )
;;D x y z
. Ta có
( )
5; 3;4 ,BC =
( )
4;5;4AC =−
.
53
45
−−
,BC AC
không cùng phương.
( )
1; 3; 1AD x y z= +
ABCD
là hình bình hành
1 5 4
3 3 6
1 4 5
xx
AD BC y y
zz
= =

= + = =


= =

. Vy
( )
4; 6;5−−
.
b) Gi
( )
;;E x y z
. Ta có
( ) ( )
1; 3;1 , 2;5;1OA OB= =
13
25
,OA OB
không cùng phương.
Ta có
( )
2 ; 5 ; 1EB x y z=
.T đề cho ta suy ra
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 5
1 4 2
2 3 10 2
1 2 2
x
OA EB y
z
=−
= =
=−
3 13 1
,,
2 2 2
x y z = = =
Vy
3 13 1
;;
222
E



.
c) Gi
( )
;;M x y z
. Ta có
( ) ( )
1;8;0 3 3;24;0AB AB= =
( )
1; 3; 1AM x y z= +
( )
2 2 2;2 6;2 2AM x y z = +
( )
3; 2; 5CM x y z= +
( )
3 3 9;3 6;3 15CM x y z = +
3 2 3AB AM CM+=
3 2 2 3 9
24 2 6 3 6
0 2 2 3 15
xx
yy
zz
+ = +
+ + =
+ =
8
36
13
x
y
z
=−
=
=
Vy
( )
8;36;13M
.
Câu 3
Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ biết
( )
1;0;1 ,A
( )
2;1;2 ,B
( )
1; 1;1 ,D
( )
' 4;5; 5 .C
Xác định các đỉnh còn lại của hình hộp ABCD.A’B’C’D’.
Li gii
Gi
( )
;;C x y z
. Ta có
( )
1;1;1AB =
;
( )
1; 1; 1DC x y z= +
.
T giác ABCD là hình bình hành
AB DC=
( )
1 1 2
1 1 0 2;0;2 .
1 1 2
xx
y y C
zz
= =


+ = =


= =

Gi
( )
;;D x y z
. Ta có
( )
4 ;5 ; 5D C x y z

=
;
( )
1;1;1DC =
.
T giác
DCC D

là hình bình hành
D C DC

=
41
51
51
x
y
z
−=
=
=
( )
3
4 3;4; 6 .
6
x
yD
z
=
=
=−
Gi
( )
;;A x y z
. Ta có
( )
' 3 ;4 ; 6A D x y z
=
;
( )
0; 1;0AD =−
.
T giác
ADD A

là hình bình hành
A D AD

=
( )
3 0 3
4 1 5 3;5; 6 .
6 0 6
xx
y y A
zz
= =


= =


= =

Gi
( )
;;B x y z
. Ta có
( )
3; 5; 6A B x y z

= +
;
( )
1;1;1DC

=
.
T giác
A B C D
là hình bình hành
A B D C
=
( )
3 1 4
5 1 6 4;6; 5 .
6 1 5
xx
y y B
zz
= =


= =


+ = =

Dng 2. Tích phân vô hướng ca 2 vecto và tng dng
Cho
( ) ( )
1 2 3 1 2 3
; ; ; ; ;a a a a b b b b==
. Ta có
1 1 2 2 3 3
.a b a b a b a b= + +
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 6
222
1 2 3
a a a a= + +
ab
.0ab =
1 1 2 2 3 3
0a b a b a b+ + =
( )
1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2
1 2 3 1 2 3
.
cos ,
a b a b a b
ab
ab
ab
a a a b b b
++
==
+ + + +
( ) ( ) ( )
2 2 2
B A B A B A
AB x x y y z z= + +
CÁC BÀI TOÁN MINH HA.
Câu 1
Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho các vectơ
( )
1;2;1 ,a =
( )
3; 1;2 ,b =−
( )
4; 1; 3 ,c =
( )
3; 3; 5 ,d =
( ) ( )
1; ;2 ,u m m=
.
a) Tính
( )
. , . 2a b b a c+
,
2ab+
.
b) So sánh
( )
..a b c
( )
..a b c
.
c) Tính các góc
( ) ( )
, , ,3 2a b a b a c+−
.
d) Tìm
m
để
( )
u b d⊥+
.
e) Tìm
m
để
( )
, 60ua
=
.
Li gii
a) Tính
( )
. , . 2a b b a c+
,
2ab+
.
( )
1;2;1 ,a =
( )
3; 1;2b =−
( )
. 1.3 2. 1 1.2 3.ab= + + =
( ) ( )
4; 1; 3 2 8; 2; 6cc= =
( )
2 9;0; 5ac + =
( ) ( ) ( )
. 2 3.9 1 .0 2. 5 17b a c+ = + + =
.
( )
2 6; 2;4b =−
( )
2 7;0;5ab + =
2 2 2
2 7 0 5 74ab + = + + =
.
b) So sánh
( )
..a b c
( )
..a b c
.
( ) ( ) ( )
. 3.4 1 . 1 2. 3 7bc= + + =
( )
( )
. . 7;14;7a b c=
( )
. 1.3 2. 1 1.2 3ab= + + =
( )
( )
. . 12; 3; 9a b c =
Vy
( ) ( )
. . . .a b c a b c
c) Tính các góc
( ) ( )
, , ,3 2a b a b a c+−
.
( )
1;2;1 ,a =
( )
3; 1;2b =−
( )
( )
( )
2
2 2 2 2 2
1.3 2. 1 1.2
3
cos ,
2 21
1 2 1 . 3 1 2
ab
+ +
= =
+ + + +
( )
, 70 54ab
( )
4;1;3ab+=
,
( )
3 2 5;8;9ac =
( )
cos ,3 2a b a c +
( )
( )
2
2 2 2 2 2
4. 5 1.8 3.9
4 1 3 . 5 8 9
+ +
=
+ + + +
15
26. 170
=
( )
'
,3 2 76 57a b a c
+
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 7
d) Tìm
m
để
( )
u b d⊥+
.
( )
6; 4; 3bd+ =
,
( )
1; ;2um=
.
( ) ( )
.0u b d u b d + + =
6 4 6 0 0mm = =
.
e) Tìm
m
để
( )
, 60ua
=
.
( ) ( )
1
, 60 cos ,
2
u a u a
= =
2
2 3 1
2
6. 5
m
m
+
=
+
2
6 30 4 6mm + = +
( )
2
2
4 6 0
6 30 4 6
m
mm
+
+ = +
2
3
2
10 48 6 0
m
mm
−
+ + =
12 129
5
m
−+
=
.
Câu 2
Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai vectơ
a
b
sao cho
( )
, 120ab
=
,
2,a =
3b =
. Tính
ab+
2ab
.
Li gii
Ta có
( )
2
2
a b a b+ = +
( )
2
2
2 . .cos ;a b a b a b= + +
1
4 9 2.2.3. 7
2

= + + =


Vy
7ab+=
Ta có
( )
2
2
22a b a b =
( )
2
2
4 4 . .cos ;a b a b a b= +
1
4 36 4.2.3. 52
2

= + =


Vy
2 2 13ab−=
.
Câu 3
Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
( )
2; 1;1 ,A
( )
3;5;2 ,B
( )
8;4;3 ,C
( )
2;2 1; 3Dm +
.
a) Tính
,,AB BC AC
.
b) Chng minh tam giác
ABC
là là tam giác vuông.
c) Tìm tọa độ điểm
M
nm trên trc hoành sao cho
MA MB=
.
d) Tìm
m
sao cho tam giác
ABD
vuông ti
A
.
e) Tính s đo góc
A
ca tam giác
ABC
.
Li gii
a) Tính
,,AB BC AC
.
( )
2 2 2
1;6;1 1 6 1 38AB AB= = + + =
( ) ( )
2
22
5; 1;1 5 1 1 3 3BC BC= = + + =
( ) ( )
2
22
6;5;2 6 5 2 65AC AC= = + + =
b) Chng minh tam giác
ABC
là là tam giác vuông.
( )
. 1.5 6. 1 1.1 0AB BC = + + =
AB BC⊥
ABC
vuông ti
B
.
c) Tìm tọa độ điểm
M
nm trên trc hoành sao cho
MA MB=
.
Ta có
( )
;0;0M Ox M x
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 8
MA MB=
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 2
2 1 1 3 5 2xx + + = + +
22
4 6 6 38x x x x + = +
16x=
. Vy
( )
16;0;0M
.
d) Tìm
m
sao cho tam giác
ABD
vuông ti
A
.
( ) ( )
1;6;1 , 4;2 2; 4AB AD m= = +
ABD
vuông ti
A
.0AB AD=
4 12 12 4 0m + + =
1
3
m =
.
e) Tính s đo góc
A
ca tam giác
ABC
.
( ) ( )
1;6;1 , 6;5;2AB AC==
,
( )
cos cos ,A AB AC=
. 1.6 6.5 1.2
.
38. 65
AB AC
AB AC
++
==
40 8A
.
Chú ý Vì
ABD
vuông ti
B
nên có th dùng h thức lượng trong tam giác vuông
33
tan
38
BC
A
AB
==
40 8A
Dng 3. Vn dng công thức trung điểm và trng tâm
M
là trung điểm
AB
;;
2 2 2
A B A B A B
x x y y z z
M
+ + +



G là trọng tâm
ABC
;;
3 3 3
A B C A B C A B C
x x x y y y z z z
G
+ + + + + +



CÁC BÀI TOÁN MINH HA
Câu 1
Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
( )
1;3;2 ,A
( )
3; 5;6B
,
( )
2;1;3C
a) Tìm tọa độ của điểm
M
là trung điểm ca cnh
AB
.
b) Tìm tọa độ hình chiếu trng tâm
G
ca tam giác
ABC
lên trc
Ox
.
c) Tìm tọa độ điểm
N
đối xng với điểm
A
qua điểm
C
.
d) Tìm tọa độ điểm
F
trên mt phng
Oxz
sao cho
FA FB FC++
nh nht.
e) Tìm tọa độ điểm
B
đối xng với điểm
B
qua trc tung.
Li gii
a) Tìm tọa độ của điểm
M
là trung điểm ca cnh
AB
.
Ta có điểm
M
là trung điểm ca cnh
AB
1 3 3 5 2 6
;;
2 2 2
M
+ +



hay
( )
2; 1;4M
.
b) Tìm tọa độ hình chiếu trng tâm
G
ca tam giác
ABC
lên trc
Ox
.
G
là trng ca tam giác
ABC
1 3 2 3 5 1 2 6 3
;;
3 3 3
G
+ + + + +



hay
1 11
2; ;
33
G



.
Hình chiếu ca ca
G
lên trc
Ox
( )
2;0;0H
.
c) Tìm tọa độ điểm
N
đối xng với điểm
A
qua điểm
C
.
Gi
( )
;;N x y z
, ta có
N
đối xng với điểm
A
qua điểm
C
C
là trung điểm ca
AN
1 3 2
2 ,1 ,3
2 2 2
x y z+ + +
= = =
3, 1, 4x y z = = =
.
Vy
( )
3; 1; 4N
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 9
d) Tìm tọa độ điểm
F
trên mt phng
( )
Oxz
sao cho
FA FB FC++
nh nht.
33FA FB FC FG FG+ + = =
.
Do đó
FA FB FC++
nh nht
FG
nh nht
F
là hình chiếu ca
G
lên
( )
mp Oxz
.
Vy
11
2; 0;
3
F



.
e) Tìm tọa độ điểm
B
đối xng với điểm
B
qua trc tung.
Hình chiếu ca
B
lên trc
Oy
( )
0; 5;0H
.
B
đối xng với điểm
B
qua trc tung
H
là trung điểm của đoạn
BB
( )
'
3; 5; 6B
.
Dng 4. Chứng minh 2 vecto cùng phương, không cùng phương
Chú ý
a
cùng phương
b
( )
:0k a kb b =
( )
3
12
1 2 3
1 2 3
, , 0
a
aa
b b b
b b b
= =
CÁC BÀI TOÁN MINH HA
Câu 1
Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho các vectơ
( )
3;2;5 ,a =
( )
3 2;3;6b m n= +
. Tìm
,mn
để
,ab
cùng phương.
Li gii
Ta có
( )
3;2;5 ,a =
( )
3 2;3;6b m n= +
Ta thy rng
,ab
cùng phương khi
3 2 3 6
3 2 5
mn+−
==
53
,
62
mn = =
.
Câu 2
Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
( )
1;2;3 ,A
( )
2;1;1 ,B
( )
0;2;4C
.
a) Chng minh
,,A B C
là 3 đỉnh ca mt tam giác.
b) Tìm tọa độ điểm
( )
M mp Oyz
sao cho 3 điểm
,,A B M
thng hàng.
Li gii
a) Ta có
( ) ( )
1; 1; 2 , 1;0;1AB AC= =
.
Ta có
12
11
,AB AC
không cùng phương.
Vy
,,A B C
là 3 đỉnh ca mt tam giác.
b) Tìm tọa độ điểm
( )
M mp Oyz
sao cho 3 điểm
,,A B M
thng hàng.
Ta có
( ) ( )
;0;M mp Oyz M x z
,
( )
1; 2; 3AM x z=
,
( )
1; 1; 2AB =
.
Ta có
,,A B M
thng hàng
,AB AM
cùng phương
1 2 3
1 1 2
xz
= =
−−
3, 1xz = =
.
Vy
( )
3;0; 1M
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 10
Dạng 5. Tích có hướng ca hai vecto và ng dng
Ta cần chú ý các tính chất sau
, ; ,a b a a b b
⊥⊥
.
,,a b b a
=−
a
b
cùng phương
,0ab
=

,,abc
đồng phẳng
, . 0a b c
=

Diện tích hình bình hành
ABCD
,
ABCD
S AB AD

=

.
Diện tích tam giác
ABC
1
,
2
ABC
S AB AC

=

.
Thể tích khối hộp
.ABCD A D C D
.
,.
ABCD A B C D
AV B AD AA

=

.
Thể tích khối tứ diện
ABCD
1
,.
6
ABCD
V AB AC AD

=

.
CÁC BÀI TOÁN MINH HA
Câu 1
Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho 4 điểm
( )
1;0;1 ,A
( )
1;1;2 ,B
( )
1;1;0 ,C
( )
2; 1; 2D −−
.
a) Chng minh rng A, B, C, D là 4 đỉnh ca mt t din.
b) Tính th tích t din ABCD. Suy ra độ dài đường cao ca t diện qua đỉnh A.
Li gii
a) Chng minh rng A, B, C, D là 4 đỉnh ca mt t din.
( ) ( ) ( )
2;1;1 , 2;1; 1 , 1; 1; 3AB AC AD= = =
.
( )
, 2; 4;0AB AC

=

. , 2 0AD AB AC

=

, , AB AC AD
không đồng phng
Vy
, , ,A B C D
là 4 đỉnh ca mt t din.
b) Tính th tích t din ABCD. Suy ra độ dài đường cao ca t diện qua đỉnh A.
( ) ( ) ( )
2;1;1 , 2;1; 1 , 1; 1; 3AB AC AD= = =
.
( )
11
, 2; 4;0 . ,
63
ABCD
AB AC V AD AB AC
= = =
(đ.v.t.t)
Ta có
( ) ( )
0;0; 2 , 3; 2; 4BC BD= =
( )
1
, 4; 6;0 , 13
2
BCD
BC BD S BC BD
= = =
.
( )
( )
( )
( )
3
1 13
d ; . d ; .
3 13
ABCD
ABCD BCD
BCD
V
V A BCD S A BCD
S
= = =
Câu 2
Trong không gian với htrục tọa độ
Oxyz
, cho 4 điểm
( )
3;5;15 ,A
( )
0;0;7 ,B
( )
2; 1;4 ,C
( )
4; 3;0D
. Chứng minh
AB
CD
cắt nhau.
Li gii
Ta có
( )
3; 5; 8 ,AB =
( )
5; 6; 11 ,AC =
( )
7; 8; 15 ,AD =
( )
2; 2; 4CD =
( )
, 7; 7;7 . , 0 , , AB AC AD AB AC AB AC AD
= =
đồng phng
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 11
, , ,A B C D
cùng thuc mt mt phng
( )
1
( )
, 4; 4;4 0 , AB CD AB CD

=

không cùng phương.
( )
2
T
( )
1
( )
2
suy ra
AB
CD
ct nhau.
Câu 3
Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hình hộp
.ABCD EFGH
với
( )
1;1;1 ,A
( )
2;1;2 ,B
( )
1;2; 2 ,E −−
( )
3;1;2D
. Khoảng cách từ
A
đến
( )
mp DCGH
bằng?
Li gii
Ta có
( )
( )
( )
1;0;1
, 0;1;0
2;0;1
AB
AB AD
AD
=

=

=
,
( )
2;1; 3AE =
, . 1AB AD AE

=

.
, . 1
ABCD EFGH
V AB AD AE

= =

( )
( )
( )
1;0;1
, 1;1;1
2;1; 3
AB
AB AE
AE
=

=

=
,3
ABFE DCGH
S AB AE S

= = =

( )
( )
.
,
ABCD EFGH DCGH
V d A DCGH S=
( )
( )
.
3
,
3
ABCD EFGH
DCGH
V
d A DCGH
S
= =
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 12
MT S BÀI TOÁN TNG HP
Câu 1
Cho hai vectơ
( )
2;3; 1a =−
;
( )
0; 2;1b =−
.
Tính
22ab+
;
5ba+
;
.ab
;
;ab


;
2 ;5 3a b a b

+−

.
Li gii
Ta có
( ) ( ) ( )
2 2 2 2;3; 1 2 0; 2;1 4;2;0ab+ = + =
.
( ) ( ) ( )
5 0; 2;1 5 2;3; 1 10;13; 4ba+ = + =
( )
. 2.0 3 2 1.1 7ab= + =
( )
; 1; 2; 4ab

=

2 ;5 3a b a b

+−

Ta có
( ) ( ) ( )
2 2;3; 1 2 0; 2;1 2; 1;1ab+ = + =
( ) ( ) ( )
5 3 5 2;3; 1 3 0; 2;1 10;21; 8ab = =
Suy ra
( )
2 ;5 3 13;26;52a b a b

+ =

Câu 2
Cho vectơ
( )
2 2; 1;4a =−
. Tìm vectơ
b
cùng phương với
a
biết
. 20ab=
.
Li gii
Gi s
( )
;;b x y z=
.
Vì vectơ
b
cùng phương với
a
nên tn ti s
k
sao cho
22xk=
;
yk=−
;
4zk=
.
Li có
. 20ab=
. Suy ra
8 16 20k k k+ + =
. Suy ra
4
5
k =
.
Vy
8 2 4 16
;;
5 5 5
b
=−



.
Câu 3
Cho vectơ
( )
1;1;1a =
;
( )
1; 1;3b =−
. tìm vectơ
c
có độ dài bng
3
, vuông góc với hai vectơ
a
,
b
và to vi tia
Oz
mt góc tù.
Li gii
Gi tọa độ của vectơ
( )
;;c x y z=
. Theo gi thiết ta có
3
.0
b. 0
j. 0
c
ac
c
c
=
=
=
( )
( )
( )
( )
2 2 2
3 1
0 2
3 0 3
0 4
x y z
x y z
x y z
z
+ + =
+ + =
+ =
T
( ) ( )
2 , 3
suy ra
2xz=−
,
yz=
, thay vào
( )
1
ta được
2
3
2
z =
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 13
Kết hợp điều kin
( )
4
ta có
6
6
2
6
2
x
y
z
=
=−
=−
. Vy
66
6; ;
22
c
=



.
Cách 2 Do
ca
,
cb
nên tn ti s
p
sao cho
( )
. ; 4 ; -2 ; -2 .c p a b p p p

==

2
6
3 24 9
4
c p p= = =
T đó
66
6 ; ;
22
c
=−



hoc
66
6; ;
22
c
=



Mt khác
c
to vi
Oz
mt góc tù nên
.0ck
. Vy
66
6 ; - ; - .
22
c
=



Câu 4
Xét s đồng phng của ba vectơ
a
,
b
,
c
sau đây
a)
( )
2;6; 1a =−
,
( )
4; 3; 2b =
,
( )
4; 2;2c =
.
b)
( )
2; 4;3a =−
,
( )
1;2; 2b =−
,
( )
3; 2;1c =−
.
Li gii
Để xét s đồng phng của ba vectơ
a
,
b
,
c
ta xét tích hn hp
,.T a b c

=

.
Nếu
0T =
thì ba vectơ
a
,
b
,
c
đồng phng.
Nếu
0T
thì ba vectơ
a
,
b
,
c
không đồng phng.
a) Ta có
( )
; 15;0; 30ab

=

( ) ( ) ( ) ( )
, . 15 . 4 0. 2 30 .2 0a b c

= + + =

.
Vậy ba vectơ
a
,
b
,
c
đồng phng.
b) Ta có
( )
, 2;7;8ab

=

( )
; . 2.3 7. 2 8.1 0a b c

= + + =

.
Vậy ba vectơ
a
,
b
,
c
đồng phng.
Câu 5
Cho ba điểm
( )
2;5;3A
;
( )
3;7;4B
;
( )
; ;6C x y
. Tìm
x
;
y
để
A
,
B
,
C
thng hàng?
Li gii
Ta có
( )
1;2;1AB =
;
( )
2; y 5;3AC x=
Ta có
2 5 3
1 2 1
xy−−
==
23
5
3
2
x
y
−=
=
5
6
x
y
=
=
.
Câu 6
Cho bốn đỉnh
( )
1; 1;1A
,
( )
1;3;1B
,
( )
4;3;1C
,
( )
4; 1;1D
.
a) Chng minh
A
,
B
,
C
,
D
đồng phng và t giác
ABCD
là hình ch nht.
b) Tính độ dài các đường chéo và góc giữa hai đường chéo.
Li gii
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 14
a)
( )
0;4;0AB =
;
( )
3;4;0AC =
;
( )
3;0;0AD =
( )
, 0;0; 12AB AC

=−

;
( )
, . 0.3 0.0 0. 12 0AB AC AD

= + + =

.
Vy
A
,
B
,
C
,
D
đồng phng.
( )
, 0;0; 12 0AB AC

=

nên
A
,
B
,
C
không thng hàng.
( )
0;4;0DC =
nên
DC AB=
hay t giác
ABCD
là hình bình hành.
Mt khác
. 0.3 4.0 0.0 0AB AD = + + =
nên t giác
ABCD
là hình ch nht.
b) Ta có
22
3 4 5AC = + =
;
5BD AC==
( )
( )
3.3 4 4
cos ,
5.5
AC BD
+−
=
7
25
=
( )
, 73 44'AC BD
=
.
Câu 7
Cho 4 điểm
( ) ( ) ( )
2; 1;6 , 3; 1; 4 , 5; 1;0A B C
( )
1;2;1D
.
a) Chng minh tam giác
ABC
là tam giác vuông và tính bán kính đường tròn ni tiếp tam giác.
b) Tính th tích t din
ABCD
.
Li gii
a) Chng minh tam giác
ABC
là tam giác vuông và tính bán kính đường tròn ni tiếp tam giác.
Chng minh tam giác
ABC
là tam giác vuông
Ta có
( )
5;0; 10AB =
,
( )
3;0; 6AC =−
,
( )
8;0;4BC =
Xét
. 24 0 24 0AB AC = + =
nên
AC BC
nên
ABC
vuông ti
C
.
Vy
ABC
vuông ti
C
.
Tính bán kính đường tròn ni tiếp tam giác
ABC
.
Theo công thc
.
ABC
ABC ABC
ABC
S
S P r r
P

= =
.
Ta có
5 5, 3 5, 4 5AB AC BC= = =
,
Khi đó vì
ABC
là tam giác vuông ti
C
nên
11
. . .3 5.4 5 30
22
ABC
S AC BC
= = =
Chu vi tam giác
ABC
5 5 3 5 4 5
65
22
ABC
AB AC BC
P
+ + + +
= = =
.
Vy
30
5
65
ABC
ABC
S
r
P
= = =
.
b) Tính th tích t din
ABCD
.
Theo công thc
1
,.
6
ABCD
V AB AC AD

=

Ta có
( )
5;0; 10AB =
,
( )
3;0; 6AC =−
,
( )
1;3; 5AD =
Vi
( )
, 0; 60;0AB AC

=−

,
, . 0 60.3 0 180AB AC AD

= + =

.
Vy
11
, . .180 30
66
ABCD
V AB AC AD

= = =

.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 15
Câu 8
Cho ba điểm
( )
1;0;0A
;
( )
0;0;1B
;
( )
2;1;1C
.
a) Chng minh ba điểm
A
,
B
,
C
không thng hàng.
b) Tính chu vi và din tích tam giác
ABC
.
c) Tìm to độ điểm
D
biết
ABCD
là hình bình hành.
d) Tính độ dài đường cao ca tam giác
ABC
.
e) Tính các góc ca tam giác
ABC
.
f) Xác định to độ tc tâm ca
ABC
.
g) Xác định to độ tâm đường tròn ngoi tiếp tam giác
ABC
.
Li gii
a) Ta có
( )
1;0;1AB
;
( )
1;1;1AC
suy ra
AB k AC
.
Do đó
AB
;
AC
không cùng phương suy ra
A
,
B
,
C
không thng hàng.
b) Ta có
( )
1;0;1AB
;
( )
1;1;1AC
;
( )
2;1;0BC
2AB=
;
5BC =
;
3AC =
;
( )
; 1;2; 1AB AC

=

.
Chu vi tam giác
ABC
2 3 5p = + +
1
;
2
ABC
S AB AC

=

1
1 4 1
2
= + +
6
2
=
.
c) Gi
( )
;;D a b c
sao cho
A
,
B
,
C
,
D
là bốn đỉnh hình bình hành.
Ta có
AB DC=
12
01
11
a
b
c
=
=
=−
3
1
0
a
b
c
=
=
=
( )
3;1;0D
.
d) Ta có
1
.
2
ABC a
S a h=
1
.
2
b
bh=
1
.
2
c
ch=
6
5
a
h=
;
2
b
h =
;
3
c
h =
.
e) Áp dng công thc hàm s cosin cho tam giác
ABC
ta có
+
2 3 5
cos 0
2. 3. 2
A
+−
==
90A =
+
2 5 3 2
cos
2. 5. 2 5
B
+−
==
51B =
+
3 5 2 3
cos
2. 5. 3 5
C
+−
==
39C =
Cách khác có th dùng công thc
cos A
( )
cos ,AB AC=
.
.
AB AC
AB AC
=
.
f) Gi
( )
;;H a b c
là to độ trc tâm tam giác
ABC
Ta có
.0
.0
; . 0
AH BC
BH AC
AB AC BH
=
=

=

2 2 0
10
2 1 0
ab
abc
a b c
+ =
+ + =
+ + =
1
0
0
a
b
c
=
=
=
( )
1;0;0H
.
Cách khác Tam giác
ABC
vuông ti
A
nên trc tâm tam giác
ABC
( )
1;0;0A
.
g) Gi
( )
;;I a b c
là to độ tâm đường tròn ngoi tiếp tam giác
ABC
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 16
Ta có
; . 0
IA IB
IB IC
AB AC BI
=
=

=

( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
22
2 2 2 2
2 2 2 2
22
11
1 2 1 1
a b c a b c
a b c a b c
+ + = + +
+ + = + +
2 2 0
4 2 5
2 1 0
ac
ab
a b c
+ =
+ =
+ + =
1
1
2
1
a
b
c
=
=
=
1
1; ;1
2
I



Cách khác Tam giác
ABC
vuông ti
A
nên tâm đường tròn ngoi tiếp tam giác trung điểm
1
1; ;1
2
I



ca
BC
.
Câu 9
Trong không gian
Oxyz
cho 4 điểm
( ) ( ) ( )
2; 1;6 , 3; 1; 4 , 5; 1;0A B C
( )
1;2;1D
.
a) Chng minh tam giác
ABC
là tam giác vuông và tính bán kính đường tròn ni tiếp tam giác.
b) Tính th tích t din
ABCD
.
Li gii
a) Chng minh tam giác
ABC
là tam giác vuông.
+) Chng minh tam giác
ABC
là tam giác vuông
Ta có
( )
5;0; 10AB =
,
( )
3;0; 6AC =−
,
( )
8;0;4BC =
Xét
. 24 0 24 0AB AC = + =
nên
AC BC
nên
ABC
vuông ti
C
.
Vy
ABC
vuông ti
C
.
b) Tính th tích t din
ABCD
.
Theo công thc
1
,.
6
ABCD
V AB AC AD

=

Ta có
( )
5;0; 10AB =
,
( )
3;0; 6AC =−
,
( )
1;3; 5AD =
Vi
( )
, 0; 60;0AB AC

=−

,
, . 0 60.3 0 180AB AC AD

= + =

.
Vy
11
, . .180 30
66
ABCD
V AB AC AD

= = =

.
Câu 10
Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho 3 điểm
( ) ( ) ( )
2;3; 1 , 1;0;2 , 1; 2;0A B C
a) Tính din tích tam giác
ABC
b) Tìm tọa độ điểm
D
trên
Oz
sao cho t din
ABCD
có th tích bng 4
c) Tìm tọa độ điểm
E
trên
( )
Oyz
sao cho
//AE BC
d) Tìm tọa độ điểm
H
trên
Ox
sao cho
DH AC
e) Cho
BF
là phân giác trong ca tam giác
ABC
. Xác định tọa độ điểm
F
Li gii
a) Ta có
( ) ( ) ( )
3; 3;3 , 1; 5;1 , 12;0;12AB AC AB AC

= = =

Khi đó diện tích tam giác
ABC
2
11
, 2.12 6 2
22
ABC
S AB AC

= = =

(đvdt)
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 17
b) Gi
( )
0;0;zD
. Ta có
( ) ( )
3;3;z 3 , . 12.3 0.3 12. 3 12 0 0AD AB AC AD z z z

= + + =

11
4 , . 4 12 4 2
66
ABCD
V AB AC AD z z

= = = =

Vậy điểm
( )
0;0;2D
hoc
( )
0;0; 2D
c) Gi
( )
0;y;zE
. Ta có
( ) ( )
2;y 3;z 1 , 2; 2; 2AE BC= + =
Ta có
//AE BC
khi
;AE BC
cùng phương
2 3 1
5; 1
2 2 2
yz
yz
+
= = = =
−−
Vy
( )
0;5;1E
d) Gi
( )
;0;0Hx
. Ta có
( )
;0; 2DH x
hoc
( )
;0;2DH x
2 0 2
.0
2 0 2
xx
DH AC DH AC
xx
= =

=

+ = =

e) Gi
( )
;y;zFx
.
BF
là phân giác trong tam giác
ABC
( ) ( ) ( )
( ) ( )
2 2 2
22
2
3 3 3
3
2
2 2 2
AF BA
CF BC
+ +
= = =
+ +
Mà
F
nm gia
3
2 .1
7
2
3
5
1
2
3
32
3
2
,0
3
2
1
2
3
1 .0
2
2
3
5
1
2
x
A C FA FC y
z

−−


==
+



= = =
+



==
+
Vy
72
;0;
55
F



Câu 11
Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho 4 điểm
( ) ( ) ( ) ( )
0;0;3 , 1;1;5 , 3;0;0 , 0; 3;0A B C D−−
Chứng minh 4 điểm
, , ,A B C D
đồng phng và tính din tích
ACD
Li gii
Ta có
( ) ( ) ( )
1;1;2 ; 3;0; 3 ; 0; 3; 3AB AC AD
( )
3 3 3 0 0 3
, ; ; 9;9; 9
0 3 3 3 3 0
AD AC

= =



( )
. , 1.9 1.9 2. 9 0AB AD AC

= + + =

,,AB AC AD
đồng phng
4 điểm
, , ,A B C D
đồng phng
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 18
Din tích
ACD
( )
2
22
1 1 9 3
, 9 9 9
2 2 2
ACD
S AD AC

= = + + =

Câu 12
Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho bốn điểm
( )
1;0;1A
,
( )
1;1;2B
,
( )
1;1;0C
,
( )
2; 1; 2D −−
.
a) Chng minh rng bốn điểm
A
,
B
,
C
,
D
không đồng phng.
b) Tính đội đường cao
DK
ca tam giác
BCD
.
c) Tính th tích khi t din
ABCD
, t đó suy ra dộ dài đường cao
AH
ca t din.
d) Xác định tọa độ trng tâm, trc tâm tam giác
ABC
.
e) Tìm trên mt phng
( )
Oxy
điểm
M
sao cho
MA MB MC==
.
Li gii
a) Ta có
( )
2;1;1AB =−
,
( )
2;1; 1AC =
,
( )
1; 1; 3AD =
.
( )
, 2; 4;0AB AC

=

,
. , 2 0AD AB AC

=

.
Do đó, bốn điểm
A
,
B
,
C
,
D
không đồng phng.
b) Ta có
( )
0;0; 2BC =−
,
( )
3; 2; 4BD =
,
( )
, 4; 6;0BC BD

=

,
2BC =
.
1
,
2
BCD
S BC BD

=

22
1
4 6 13
2
= + =
.
Mt khác, ta có
1
.
2
BCD
S DK BC
=
2
13
BCD
S
DK
BC
= =
.
Vy
13DK =
.
c) Th tích khi t din
ABCD
11
,
63
ABCD
V AB AC AD

==

Li có
1
.
3
ABCD BCD
V AH S=
3
ABCD
BCD
V
AH
S
=
1
13
=
.
Vy
1
13
AH =
d) Tọa độ trng tâm tam giác
ABC
1
33
2
33
1
3
A B C
G
A B C
G
A B C
G
xxx
x
yyy
y
zzz
z
++
= =
++
==
++
==
12
; ;1
33
G

−


.
Gi s trc tâm
K
ca tam giác
ABC
( )
;;K a b c
. Ta có
( ) ( ) ( )
1; ; 1 , 1; 1; 2 , 1; 1;AK a b c BK a b c CK a b c= = + = +
3
5
.0
1
4 3 4
. 0 2 1 ; ;1
5 5 5
2 1 0
. , 0
1
a
AK BC
c
BK AC a b c b K
ab
AK AB AC
c
=
=
=

= + = =


+ =

=
=


| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 19
e) Gi s
( ) ( )
; ;0M x y Oxy
, ta có
( )
2
22
11AM x y= + +
,
( ) ( )
22
2
1 1 4BM x y= + + +
,
( ) ( )
22
2
11CM x y= + +
.
MA MB MC==
2 2 2
MA MB MC = =
4 2 4
4 2 0
xy
xy
=
−=
.
H này vô nghim dẫn đến bài toán không có điểm
M
tha mãn.
Câu 13
Cho hình chóp
SABC
( )
2,SC AC AB a SC ABC= = =
, tam giác
ABC
vuông tại
A
. Trên
,SA BC
lần lượt lấy các điểm
,MN
sao cho
AM CN t==
trong đó
02ta
.
a) Tính độ dài đoạn
MN
.
b) Tìm
t
để
\
ngắn nhất.
c) Tìm
t
để
MN
là đoạn vuông góc chung của
SA
BC
.
Li gii
Chọn hệ trục tọa độ
Oxyz
như hình vẽ, ta có
( )
( ) ( ) ( )
0;0;0 ; 2;0;0 ; 0; 2;0 ; 0;a 2; 2A O B a C a S a
.
Ta tính được tọa độ các điểm
( )
0; ; ; ; 2 ; 0 2
2
2 2 2 2
t t t t t
M N a t a









.
( ) ( )
22
2
22
; 2 ; 2 3 4 2
22
22
t t t t
MN a t MN MN a t t at a

= = + + = +


.
Tìm
t
để
MN
ngắn nhất.
MN
ngắn nhất
22
34 2t at a +
nhỏ nhất.
Ta có
( )
2
2
2
22
2 2 2
33 , 0;2
33
3
42
a a a
t t at at a

= + + 


Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
2
22
30
3
3
aa
tt

= =


.
( )
0; 2; 2S a a
z
M
( )
0; 2;0Ca
AO
( )
2;0;0Ba
N
x
y
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 20
Vậy
MN
ngắn nhất là
62
33
aa
MN t= =
.
Tìm
t
để
MN
là đoạn vuông góc chung của
SA
BC
.
Cách 1.
MN
là đoạn vuông góc chung của
SA
BC
khi và chỉ khi
MN
ngắn nhất
62
33
aa
MN t = =
.
Cách 2.
MN
là đoạn vuông góc chung của
SA
BC
khi và chỉ khi
( )
( )
20
.0
2
3
20
.0
a a t at
MN SA
a
t
at a a t
MN BC
+ =
=

=

+ =
=
.
Vậy
MN
là đoạn vuông góc chung của
SA
BC
khi và chỉ khi
2
3
a
t =
.
Câu 14
Cho bốn điểm
( )
3;1;2S
,
( )
5;3;1A
,
( )
2;3;4B
,
( )
1;2;0C
.
a) Chứng minh rằng
( )
SA SBC
,
( )
SB SAC
,
( )
SC SAB
.
b) Gọi
M
,
N
,
P
lần lượt là trung điểm của
BC
,
CA
,
AB
. Chứng minh rằng
SMNP
tứ diện
đều.
Li gii
a) Ta có
( )
2;2; 1SA =−
,
( )
1;2;2SB =−
,
( )
2;1; 2SC =
.
Ta có
. 2 4 2 0SA SB = + =
,
. 4 2 2 0SASC = + + =
SA SB
SA SC
.
Vậy
( )
SA SBC
.
Chứng minh tương tự ta cũng có
( )
SB SAC
,
( )
SC SAB
.
b) Ta có
35
; ;2
22
M



,
51
3; ;
22
N



,
75
;3;
22
P



.
Suy ra
3 3 3 2
;0;
2 2 2
MN MN
= =


,
1 1 3 2
2; ;
2 2 2
MP MP
= =


.
1 1 3 2
; ;2
2 2 2
NP NP
= =


,
3 3 3 2
; ;0
2 2 2
SM SM
= =


.
3 3 3 2
0; ;
2 2 2
SN SN
= =


,
1 1 3 2
;2;
2 2 2
SP SP
= =


.
Do
MN MP NP SM SN SP= = = = =
nên
SMNP
là tứ diện đều.
(Hiển nhiên
S
không thể đồng phẳng với
( )
MNP
).
Câu 15
Cho hai điểm
( )
2;3;1A
,
( )
3; 4;1B
. Tìm điểm
M
thuc trc
Oy
sao cho biu thc
22
2T MA MB=+
đạt giá tr nh nht ?
Li gii
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 21
Đim M thuc trc
Oy
nên tọa độ điểm
( ) ( )
(0; ;0) 2;3 ;1 ; 3; 4 ;1M y MA y MB y
.
Ta có
( ) ( )
22
2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 3 1 3 4 1 3 4 54T MA MB y y y y
= + = + + + + + = +
2
2 185 185
3
3 3 3
y

= +


Để T đạt giá tr nh nht thì
22
0; ;0
33
yM

=


Câu 16
Cho hai điểm
( )
1;6;6A
,
( )
3; 6; 2B −−
Tìm điểm
M
thuc mt phng
( )
Oxy
sao cho biu thc
T MA MB=+
đạt giá tr nh nht ?
Li gii
Cách 1.
.0
AB
zz
nên A, B khác phía đối vi mt phng
( )
Oxy
.
Gọi N là giao điểm ca AB và
( )
Oxy
. Ly
()MP
ta có
AB NA NBMA MB =+ +
.
Dấu “=” xảy ra khi và ch khi
NM
.
Suy ra
T MA MB=+
nh nht khi và ch khi
NM
hay 3 điểm A, B, M thng hàng.
Cần tìm điểm M tha mãn
( )
( )
( )
( )
( )
( )
1 3 3
2
;
. 3. 6 3 6 3
;
0
0
xx
x
d A Oxy
MA MB MA MB y y y
d B Oxy
z
z
=
=
= = = =


=
=
Vy
( )
2; 3;0M
.
Cách 2.
Phương trình mt phng
( )
Oxy
0z =
.
Xét v trí tương đối của A, B đối vi mt phng
( )
Oxy
ta có
( )
. 6 2 12 0.
AB
TT= =
Vậy A, B khác phía đối vi mt phng
( )
Oxy
.
Đưng thng AB qua
( )
1;6;6A
nhn
( )
4 1; 3; 2AB =
làm véc chỉ phương, suy ra AB
phương trình
1
63
62
xt
yt
zt
= +
=−
=−
.
Gọi N là giao điểm ca AB và
( )
Oxy
, suy ra tọa độ điểm N là nghim ca h
1
63
62
0
xt
yt
zt
z
= +
=−
=−
=
2
3
0
x
y
z
=
=
=
.
Ta chng minh
T MA MB=+
nh nht khi và ch khi
NM
Tht vy, ly
()MP
ta có
AB NA NBMA MB =+ +
.
Dấu “=” xảy ra khi và ch khi
NM
. Vy
( )
2; 3;0M
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 22
Câu 17
Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( ) ( )
2018;0;0 , 0;2018;0 , 0;0;2018 .A B C
bao nhiêu điểm trong hình ca t din
OABC
mà tọa độ là các s nguyên.
A.
3
2016
C
B.
3
2018
C
C.
3
2017
C
D.
3
2019
C
Li gii
Phương trình mặt phng
( )
ABC
2018x y z+ + =
Theo gi thiết bài toán điểm trong ca hình t din
OABC
có tọa độ nguyên là điểm
( )
;;x y z
vi
0, 0, 0
2018
,,
x y z
x y y
x y z
+ +

Đặt
' 1, ' 1, ' 1 ' ' ' 2015 ' ' ' 2014.x x y y z z x y z x y z= + = + = + + + + +
Vy
' ' ' 2014 , 0, ' ' ' 2014.x y z t t t x y z t+ + = + + + =
S nghim nguyên không âm
( )
'; '; ';x y z t
của phương trình này
4 1 3
2014 4 1 2017
CC
+−
=
tương ng vi
nghiệm nguyên dương
( )
;;x y z
ca bất phương trình
2018.x y y+ +
Chọn đáp án C.
Câu 18
Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hình lăng tr
1 1 1
.ABC A B C
có tọa độ các đỉnh
( ) ( )
3
0;0;0 , 0; ;0 , ; ;0
22
aa
A B a C




( )
1
0;0;2Aa
. Gi
D
trung đim cnh
1
BB
M
di động
trên cnh
1
AA
. Din tích nh nht
min
S
ca tam giác
1
MDC
A.
2
min
3
4
a
S =
B.
2
min
5
4
a
S =
C.
2
min
6
4
a
S =
D.
2
min
15
4
a
S =
Li gii
Theo gi thiết, ta có
( )
1 1 1
3
; ;2a , 0; ;
22
aa
CC AA C D a a

=



( )( )
0;0;t 0 2M t a
.
Ta có
( )
1
3
; ;2a , 0; ;
22
aa
DC DM a t a

=



Vì vy
1
22
1
1 4 12 15
.
24
MDC
a t at a
S DC DM
−+

==

( )
2
2
22
min
2 3 6
66
4 4 4
a t a a
aa
S
−+
= =
Chọn đáp án C
Câu 19
Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hình lăng tr
1 1 1
.ABC A B C
có tọa độ các đỉnh
( ) ( ) ( )
1;0;2 ,B 2;1;0 , 3; 2;2AC
( )
1
1;2;3A
. Gi
M
một điểm trên mt phng
( )
1 1 1
A B C
. Din
tích toàn phn
tp
S
ca t din
MABC
có giá tr nh nht gn nht vi giá tr nào sau đây?
A.
10
B.
12
C.
11
D.
13
Li gii
Ta có
( ) ( )
( )
1
: 3 0; ; 3; 6; 2 2; 14ABC x y z d A ABC AB AC BC+ + = = = = =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 23
Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
M
lên mt phng
( )
ABC
. Theo pytago và công thc din ch ta
tp ABC MAB MCB MCA
S S S S S= + + +
( ) ( )
2 2 2
2 2 2
22
6. 3 14. 3 8. 3
23
2
6 18 14 42 8 24
23
2
6 14 8 18 42 24
23
2
a b c
a b c
a b c
+ + + + +
=+
+ + + + +
=+
+ + + + +
+
Trong đó
,,abc
lần lượt là khong cách t
H
đến các cnh
,,AB BC CA
6 14 8 2 4 3
ABC
a b c S+ + = =
Chọn đáp án B.
Câu 20
Cho t din
.S ABC
2, ,SC CA AB a SC ABC= = =
tam giác
ABC
vuông ti
A
. Các điểm
,M SA N BC
sao cho
( )
02AM CN t t a= =
. Độ dài nh nht
min
l
của đoạn thng
MN
.
A.
min
2
3
a
l =
B.
min
3
3
a
l =
C.
min
6
3
a
l =
D.
min
2
3
a
l =
Li gii
Ta chn h trc tọa độ
Oxyz
sao cho
O
trung vi
A
, tia
Ox
cha
AC
, tia cha
AB
tia
Oz
cùng
hướng vi
CS
. Khi đó, ta có
( )
( ) ( ) ( )
A 0;0;0 , 0; 2;0 , 2;0;0 , 2;0; 2B a C a S a a
2 2 2 2
;0; , 2 ; ;0
2 2 2 2
t t t t
M N a
Ta có
( )
22
2 ; ; .
22
tt
MN a t
=



Độ dài đoạn thng
MN
( )
2
2 2 2
2
22
min
2 2 6 6
2 3 4 2 3
2 2 3 3 3 3
t t a a a a
l a t t at a t l

= + + = + = + =


Chọn đáp án C.
Câu 21
Cho hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
cnh bng
a
. Xét hai điểm
,NM
các điểm di động
trên các đon thng
',AD DB
sao cho
( )
02AM DN k k a= =
. Tìm độ dài nh nht
min
l
ca
đoạn thng
MN
.
A.
min
3
3
a
l =
B.
min
2
2
a
l =
C.
min
2
3
a
l =
D.
min
3
6
a
l =
Li gii
Ta chn h trc tọa độ
Oxyz
sao cho
O
trung vi
A
, tia
Ox
cha
AC
, tia cha
AB
tia
Oz
cha
tia
'AA
. Khi đó, ta có
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 24
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
0;0;0; , ' 0;0; , 0; ;0 , ' ;0;
0; ;0 , ' 0; ; , ; ;0 , ' ; ;
A A a B a B a a
D a D a a C a a C a a a
0; ; , ; ;0
2 2 2 2
k k k k
M N a
Khi đó
2
2
22
min
2 3 3
3 2 2 3
3 3 3 3
a a a a
MN k a k a k l

= + = + =



Chọn đáp án A.
Câu 22
Trong không gian vi h tọa đ Oxyz, cho ba điểm
( )
4;0;2A
,
( )
0;3;2B
,
( )
1;0; 2C
. Bán kính
đường tròn ni tiếp bng
A.
3
2
B.
10 26
10
+
C.
12 26
5
D.
481
10 26+
Li gii
Ta có
( )
4,3,0AB =−
;
( )
3,0,4AC =−
5AB AC==
; có
26BC =
.
Din tích tam giác
ABC
1 481
,
22
ABC
S AB AC

==

Ta li có công thc
2
481 481
2
5 26 5 10 26
ABC
ABC
S
AB BC AC
S r r
AB BC AC
++
= = = =
++
+ + +
Vy ta chọn đáp án D
Câu 23
Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho ba điểm
( )
1;2;0A
,
( )
2;1;2B
,
( 1;3;1)C
. Bán kính
đường tròn ngoi tiếp bng
A.
22
B.
9
10
C.
10
2
D.
3
Li gii
Ta có
( )
1; 1;2AB =−
;
( )
2;1;1 3AC AB AC= = =
; có
14BC =
.
Din tích tam giác
ABC
1 35
,
22
ABC
S AB AC

==

Ta li có công thc
3.3 14 9
44
35 10
4
2
ABC ABC
ABC BC
AB AC BC AB AC BC
SR
RS


= = = =
.
Vy ta chọn đáp án B.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 25
Câu 24
Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho ba điểm
( )
1;2;1A
,
( )
1;0;2B
,
( )
3;0;0C
. Tâm đường
tròn ngoi tiếp tam giác
ABC
tọa độ
( )
;;abc
bắn kính đường tròn ngoi tiếp
ABC
R
.
Giá tr ca biu thc
ABC
T a b c R
= + + +
nm trong khoảng nào dưới đây?
A.
( )
0;2
B.
7
2;
2



C.
13
5;
2



D.
7
;5
2



Li gii
Cp VTCP ca mt phng
( )
ABC
( )
2; 2;1AB =
( )
2; 2; 1AC =
. Suy ra VTPT ca mt
phng
( )
ABC
( ) ( ) ( )
()
[ ; ] 4;0;8 4 1;0;2
ABC
A n AB ACBC = = =
.
Suy ra phương trình tổng quát ca mt phng
( )
: 2 3 0ABC x z+ =
.
Gọi tâm đường tròn ngoi tiếp tam giác ABC là
( )
( )
;;
K ABC
K a b c KA KB
KA KC
=
=
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
2 3 0
2 1 0 0
2 1 0 0
11
13
ac
b c b c
bc
a
bc
a
aa
+ =
−++ + = + +
+ + + + =
1
23
11
4 4 2 1 1; ;1
44
4 4 2 3
1
a
ac
a b c b K
abc
c
=
+=


+ = =




+ + =
=
Suy ra bán kính đường tròn ngoi
ABC là
( ) ( )
2
22
1
1 1 2 1 1
4
ABC
R KA

= = + +


9
4
=
Suy ra
19
1 1 4
44
ABC
T a b c R
= + + + = + + =
.
Câu 25
Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
cho hình thang
ABCD
vuông ti
A
B
. Ba đỉnh
( )
1;2;1A
,
( )
2;0; 1B
,
( )
6;1;0C
Hình thang din tích bng
62
. Gi s đỉnh
( )
;;D a b c
, m
mệnh đề đúng?
A.
6+ + =abc
B.
5+ + =abc
C.
8+ + =abc
D.
7+ + =abc
Li gii
Ta có
( )
1; 2; 2= AB
3=AB
;
( )
4;1;1=BC
32=BC
.
Theo gi thiết
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
và có din tích bng
62
nên
( )
1
62
2
+=AB AD BC
( )
1
.3. 3 2 6 2
2
+ =AD
2=AD
1
3
=AD BC
.
Do
ABCD
là hình thang vuông ti
A
B
nên
1
3
=AD BC
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 26
Gi s
( )
;;D a b c
khi đó ta có
4
1
3
1
2
3
1
1
3
−=
−=
−=
a
b
c
7
3
7
3
4
3
=
=
=
a
b
c
6 + + =abc
.
Chn ý A.
Câu 26
Trong không gian cho mt phng điểm . Gi điểm thuc
tia . Gi hình chiếu ca lên . Biết rng tam giác cân ti . Din tích ca
tam giác bng
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gi . Đường thng qua và vuông góc vi có phương trình .
là hình chiếu ca lên n tọa độ tha mãn h suy ra .
Tam giác cân ti nên
.
Nếu thì tọa độ trùng nhau, loi.
Nếu thì tọa độ , .
Din tích tam giác bng .
Chn ý B.
Câu 27
Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm to thành t giác li
( )
2;1; 1A
,
( )
1;2; 2B
,
( )
3;1;1C
,
( )
5;3;7D
. Din tích ca t giác li này có giá tr bng?
A.
36
B.
36
2
.
C.
76
2
.
D.
26
.
Li gii
Oxyz
( )
: 3 0xz
=
( )
1;1;1M
A
Oz
B
A
( )
MAB
M
MAB
63
33
2
3 123
2
33
( )
0;0;Aa
AB
A
( )
0
xt
y
z a t
=
=
=−
B
A
( )
B
0
30
xt
y
z a t
xz
=
=
=−
=
33
;0;
22
aa
B
+−



MAB
M
( )
22
2
3
15
1 1 1 1
3
22
a
aa
MA MB a
a
=
+−
= + + = + +
=−
3a =−
( )
0;0; 3A
( )
0;0; 3B
3a =
( )
0;0;3A
( )
3;0;0B
MAB
1 3 3
,
12 2
S MA MB

==

| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 27
( ) ( ) ( )
1;1; 1 , 1;0;2 , 3;2;8AB AC AD= = =
Ta có
. 15
cos 140,76
.5
AB AC
BAC BAC
AB AC
= =
,
.9
cos 126,3
.
231
AB AD
BAD BAD
AB AD
= =
,
. 19
cos 14,46
.
385
AC AD
CAD CAD
AC AD
= =
.
Suy ra
BAD DAC BAC+=
, do đó
4
điểm to thành t giác
ABDC
.
Do
9 50
cos sin
231 71
BAD BAD= =
,
19 24
cos sin
385 385
CAD CAD= =
.
Din tích cn tìm là
ACD ABD
S S S=+
1 1 7 6
. .sin . .sin
2 2 2
AC AD CAD AD AB BAD= + =
.
Câu 28
Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm to thành mt t giác li
( )
0; 0; 4A
,
( )
2;1; 0B
,
( ) ( )
4; 1; 2 , 1; 2; 7CD−−
. Tính din tích ca t giác li.
A.
13 6
2
B.
66
.
C.
11 6
2
.
D.
96
.
Li gii
Ta có
( ) ( ) ( )
2;1; 4 , 4; 1; 2 , 1; 2;3 21; 21; 14AB AC AD AB AC AD= = = = = =
A
B
C
D
A
B
C
D
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 28
Vi
. 15
cos 44,4
. 21
. 2 6
cos 134,4
.7
.
cos 0 90
.
AB AC
BAC BAC
AB AC
AB AD
BAD BAD BAD DAC BAC
AB AD
AD AC
DAC DAC
AD AC
= =
= = = +
= = =
Suy ra t giác li là
ABCD
(
)
1 13 6
,,
22
ABCD ABC ACD
S S S AB AC AC AD

= + = + =
.
Câu 29
Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho năm điểm to thành một hình chóp đáy t giác
vi
( )
0; 0; 3A
,
( )
2; 1; 0B
,
( )
3; 2; 4C
,
( )
1; 3; 5D
,
( )
4; 2;1E
. Đỉnh của hình chóp tương ứng là
A. Đim
C
.
B. Đim
A
.
C. Đim
B
.
D. Đim
D
.
Li gii
Xét đáp án A chọn điểm
C
là đỉnh ta có
( ) ( ) ( )
2; 1; 3 , 1; 3;2 , 4; 2; 2AB AD AE= = =
,
( )
3; 2;1AC =
.
Vi
( )
, 7; 7; 7AB AD

=−

, . 4.7 2.7 2.7 0
, . 3.7 2.7 1.7 14
AB AD AE
AB AD AC

= =

= + =

Suy ra
; ; ;A B D E
đồng phng. Vậy điểm
C
là đỉnh ca hình chóp.
Câu 30
Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho năm điểm to thành hình chóp t giác tọa độ là
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
3; 1;1 , 2;3;1 , 1;2;2 , 4; 2;0 , 2;3; 1A B C D E
. Th tích hình chóp tương ứng bng
A.
2
B.
4
3
C.
1
D.
8
3
Li gii
Ta có
( ) ( ) ( )
2;3;1 , 1; 1; 1 , 1;4; 2AC AD AE= = =
.
A
B
D
E
C
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 29
( )
, 2; 1; 1 , , . 2 4 2 0 , , ,AC AD AC AD AE A C D E
= = + =
đồng phng.
Phương trình mặt phng
( )
:2 6 0ADC x y z+ + =
.
Thay tọa độ điểm
B
vào phương trình mặt phng
( )
ADC
ta được
2.2 3 1 6 0+ + =
lý. Vy
B
không thuc mt phng
( )
ADC
.
Mt khác
.6
cos 157,8
.
42
. 12
cos 45,6
.
76
.1
cos 112,2
.
7
o
o
o
AD AC
CAD CAD
AD AC
AE AC
CAE CAE
AE AC
AD AE
DAE DAE
AD AE
= =
= =
= =
CAE DAE CAD + =
T giác qua bốn điểm
, , ,A C D E
là t giác li
ACED
.
Do đó hình chóp có đỉnh là
B
và mặt đáy là tứ giác li
ACED
.
Ta có
( )
( )
2
,
6
h d B ACED==
11
, , 4 6
22
ACED ACE ADE
S S S AC AE AD AE
= + = + =
( )
( )
.
1 1 2 8
. , .4 6.
3 3 3
6
B ACED ACED
V S d B ACED= = =
.
Câu 31
Trong không gian
Oxyz
cho hai ba điểm
( ) ( ) ( )
3;1;0 ; 0; 3;0 ; 1;1;3A B C−−
.Gi
( )
;;I a b c
tâm
đường tròn ni tiếp ca
ABC
. Giá tr ca biu thc
T a b c= + +
nm trong khoảng nào dưới đây
A.
( )
0;1
B.
3
;2
2



.
C.
3
1;
2



.
D.
( )
2;4
.
Li gii
A
D
E
C
B
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 30
K năng phân giác cho ta cách xác định tọa độ điểm
D
Giao là chân đưng phân giác ca góc
BAC
. Được xác định là .
Tương tự, tâm đường tròn np tiếp
I
lại là chân đường đường phân giác ca góc
ABD
Ta có
26
5;
2
BA BD==
.
( )
5 3 26 10 26 15
0 0 ; ; ; ;
5
26 10 26 10 26 10 26
2
IA ID IA ID
I a b c
BA BD
+ +
+ = + = =


+ + +

.
Vy
4 26 3
1,35 1;
2
10 26
T a b c

= + + =

+

.
Câu 32
Trong không gian Oxyz, tp hợp các điểm tha mãn
2x y z+ +
22x y z + +
mt khối đa diện có th tích bng
A.
3
B.
4
3
.
C.
2
.
D.
8
3
.
Li gii
Phương pháp
T các gi thiết đã cho, xác định các điểm đầu mút. Tính th tích.
02x y z + +
0 2 2x y z + +
nên tìm các điểm đầu mút.
A
'B
C
'C
B
O
x
y
z
B
D
C
A
I
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 31
( )
0 0 0;0;0x y z x y z O+ + = = = =
( )
2 0 2; 0 2;0;0x y z x y z A + + = = = =
Xét h phương trình
2
2 2 1
22
x y z
x x x x x
x y z
+ + =
= = =
+ + =
0; 1
1
1; 0
yz
yz
yz
= =
+ =
= =
( ) ( ) ( ) ( )
1;0;1 , ' 1;0; 1 , 1;1;0 , ' 1; 1;0B B C C
Dng hình suy ra tp hợp các điểm tha mãn là bát din
. '. 'B OCAC B
Ta có
22
1 1 2OB = + =
, do đó hình bát diện đều
. '. 'B OCAC B
có cnh bng
2
Vy th tích ca bát diện đều là
( )
3
22
4
33
V ==
Câu 33
Trong không gian vi h to độ
Oxyz
tp hợp các điểm
( )
;;M x y z
tho mãn
3x y z+ + =
là một hình đa diện
( )
H
. Tính th tích ca khối đa diện to bi
( )
H
A.
3
B.
4
3
.
C.
2
.
D.
8
3
.
Li gii
Theo gi thiết ta
3
3
3
3
3
3
3
3
3
x y z
x y z
x y z
x y z
x y z
x y z
x y z
x y z
x y z
+ + =
+ + =
+ =
+ =
+ + =
+ =
+ =
+ + =
+ + =
8 mt phng cha các mt ca mt hình bát
diện đều có độ dài cnh
32a =
.
Vy th tích ca hình cn tính là
( )
3
3
3 2 2
2
36
33
a
V = = =
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 32
Tóm tt ni dung
Tiếp sau chương đầu tiên, trong các chương sau y chúng ta s đi tìm hiểu v
thuyết v các đối tượng đó đường thng, mt phng, mt cu mi liên h gia
chúng. Ta s bắt đầu vi lý thuyết v phương trình đường thng.
A. CÁC KIN THC CN NH.
I. Góc giữa hai đường thng.
Cho đường thng
d
có vtcp
( )
;;=u a b c
và đường thng
'd
có vtcp
( )
' '; '; '=u a b c
.
Gi
là góc giữa hai đường thẳng đó ta có:
( )
0
2 2 2 2 2 2
.'
. ' ' '
cos 0 90
. ' ' '
.'
→→
→→
++
= =
+ + + +
uu
a a bb cc
a b c a b c
uu
II. Góc giữa đường thng vi mt phng.
Cho đường thng
d
có vtcp
( )
;;=u a b c
và mt phng
( )
có vtpt
( )
;;=n A B C
.
Gi
là góc hp bởi đường thng
d
và mt phng
()
ta có:
2 2 2 2 2 2
.
sin
.
.
→→
++
= =
+ + + +
un
Aa Bb Cc
A B C a b c
un
III. Khong cách t đim
( )
1 1 1 1
;;M x y z
đến đường thng
có vtcp
u
.
Cách 1.
+ Viết phương trình mặt phng
( )
qua
1
M
và vuông góc vi
.
Chương
2
Lý thuyết v phương trình
đưng thng
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 33
+ Tìm tọa độ giao điểm
H
ca và mt phng
()
( )
11
; =d M M H
.
Cách 2. S dng công thc:
( )
10
1
,
,

=
M M u
dM
u
(vi
0
M
)
IV. Khong cách gia hai đường thng chéo nhau.
Cho hai đường thng chéo nhau đi qua
( )
0 0 0 0
;;M x y z
, vtcp
u
đường thng
'
đi qua
( )
0 0 0 0
' ' ; ' ; 'M x y z
, có vtcp
'
u
.
Cách 1.
+ Viết phương trình mặt phng
()
cha và song song vi .
+ Tính khong cách t
0
'M
đến mt phng
()
( ) ( )
( )
0
, ' ' , = d d M
.
Cách 2. S dng công thc:
( )
'
00
, ' .
,'
,'

=


u u M M
d
uu
.
V. Phương trình đường phân giác trong.
Đây một dng toán mi xut hin trong kì thi THPT Quốc Gia 2018 đã làm bao nhiêu trái tim
tan v , hôm nay chúng ta ngồi đây và nhắc li nó mt ln na.
Xét tam giác ABC, khi đó đường phân giác trong góc A có véctơ chỉ phương là
11
=+u AB AC
AB AC
Và ngược lại đường phân giác ngoài ca góc A có vecto ch phương là
11
=−u AB AC
AB AC
Đối vi hình thoi
ABCD
cnh
a
ta có
11
AC a AB AD
AB AD

=+


.
B. CÁC DNG TN.
Dng 1. Viết phương trình đường thng
đi qua hai điểm phân bit
,AB
.
Cách gii: Xác định vectơ chỉ phương của
AB
.
Dng 2. Đưng thng
đi qua điểm
M
và song song vi
d
.
Cách gii:
Trong trường hợp đặc bit:
Nếu
song song hoc trùng bi trc Ox thì
có vectơ chỉ phương là
( )
1;0;0ai
==
Nếu
song song hoc trùng bi trc Oy thì
có vectơ chỉ phương là
( )
0;1;0aj
==
Nếu
song song hoc trùng bi trc Oz thì
có vectơ chỉ phương là
( )
0;1;0ak
==
Các trường hp khác thì
có vectơ chỉ phương là
d
aa
=
, vi
d
a
là vectơ chỉ phương của
d
'
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 34
Dng 3. Viết phương trình đường thng
đi qua điểm
M
và vuông góc vi mt phng
( )
.
Cách gii: Xác định vectơ chỉ phương của
an
=
, vi
n
là vectơ pháp tuyến ca
( )
.
Dng 4. Viết phương trình đường thng
đi qua điểm
M
và vuông góc với hai đường thng
12
,dd
(hai đường thẳng không cùng phương).
Cách gii: Xác định vectơ chỉ phương của
12
,a a a

=

, vi
12
,aa
lần lượt là vectơ chỉ phương
ca
12
,dd
.
Dng 5. Viết phương trình đường thng
đi qua đim
M
vuông góc với đường thng
d
song
song vi mt phng
( )
.
Cách gii: Xác định vectơ chỉ phương của
,
d
a a n

=

, vi
d
a
vectơ chỉ phương của
d
,
n
là vectơ pháp tuyến ca
( )
.
Dng 6. Viết phương trình đường thng
đi qua điểm
A
và song song vi hai mt phng
( ) ( )
,

; (
( ) ( )
,

là hai mt phng ct nhau)
Cách gii: Xác định vectơ chỉ phương của
,a n n


=

, vi
,nn

lần lượt vectơ pháp
tuyến ca
( ) ( )
,

.
Dng 7. Viết phương trình đường thng
là giao tuyến ca hai mt phng
( )
( )
.
Cách gii:
Ly một điểm bt kì trên
, bng cách cho mt n bng mt s tùy ý.
Xác định vectơ chỉ phương của
,a n n


=

, vi
,nn

lần lượt là vectơ pháp tuyến
ca
( ) ( )
,

.
Dng 8. Viết phương trình đường thng
đi qua điểm
A
cắt hai đường thng
( )
1 2 1 2
,,d d A d A d
.
Cách gii: c định vectơ chỉ phương của
12
,a n n

=

, vi
12
,nn
lần lượt là vectơ pháp tuyến
ca
( ) ( )
12
, , ,mp A d mp A d
.
Dng 9. Viết phương trình đường thng
nm trong mt phng
( )
và cắt hai đường thng
12
,dd
.
Cách gii: Xác định vectơ chỉ phương của
a AB
=
, vi
( ) ( )
12
,A d B d

= =
Dng 10. Viết phương trình đường thng
đi qua điểm
A
, vuông góc và ct
d
.
Cách gii:
Xác định
Bd=
.
Viết phương trình đường thng
đi qua
,AB
.
Dng 11. Viết phương trình đường thng
đi qua đim
A
, vuông góc vi
1
d
ct
2
d
, vi
2
Ad
.
Cách gii:
Xác định
2
Bd=
.
Viết phương trình đường thng
đi qua
,AB
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 35
Dng 12. Viết phương trình đường thng
đi qua điểm
A
, cắt đường thng
d
song song vi
mt phng
( )
.
Cách gii:
Xác định
Bd=
.
Viết phương trình đường thng
đi qua
,AB
.
Dng 13. Viết phương trình đưng thng
nm trong mt phng
( )
cắt và vuông góc đường thng
d
.
Cách gii:
Xác định
( )
Ad
=
.
Đưng thng
đi qua
A
vecchỉ phương của
,
d
a a n

=

, vi
d
a
vectơ
ch phương của
d
,
n
là vectơ pháp tuyến ca
( )
.
Dng 14. Viết phương trình đường thng
đi qua giao điểm
A
của đường thng
d
mt phng
( )
, nm trong
( )
và vuông góc đường thng
d
( đây
d
không vuông góc vi
( )
) .
Cách gii:
Xác định
( )
Ad
=
.
Đưng thng
đi qua
A
và có vectơ chỉ phương của
,
d
a a n

=

, vi
d
a
là vectơ
ch phương của
d
,
n
là vectơ pháp tuyến ca
( )
.
Dng 15. Viết phương trình đường thng
đường vuông góc chung của hai đường thng chéo
nhau
12
,dd
.
Cách gii:
Xác định
12
,A d B d= =
sao cho
1
2
AB d
AB d
Viết phương trình đường thng
đi qua hai điểm
,AB
.
Dng 16. Viết phương trình đường thng
song song với đường thng
d
và ct c hai đường thng
12
,dd
.
Cách gii:
Xác định
12
,A d B d= =
sao cho
,
d
AB a
cùng phương, vi
d
a
vectơ chỉ phương
ca
d
.
Viết phương trình đường thng
đi qua điểm
A
và có vectơ chỉ phương
d
aa
=
.
Dng 17. Viết phương trình đường thng
vuông góc vi mt phng
( )
ct c hai đường thng
12
,dd
.
Cách gii:
Xác định
12
,A d B d= =
sao cho
,AB n
cùng phương, vi
n
vectơ pháp tuyến
ca
( )
.
Viết phương trình đường thng
đi qua điểm
A
và có vectơ chỉ phương
d
an
=
.
Dng 18. Viết phương trình
là hình chiếu vuông góc ca
d
lên mt phng
( )
.
Cách gii : Xác định
H 
sao cho
d
AH a
,vi
d
a
là vectơ chỉ phương của
d
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 36
Viết phương trình mặt phng
( )
cha
d
và vuông góc vi mt phng
( )
.
Viết phương trình đường thng
là giao tuyến ca hai mt phng
( )
( )
Dng 19. Viết phương trình
là hình chiếu song song ca
d
lên mt phng
( )
theo phương
'd
.
Cách gii :
Viết phương trình mặt phng
( )
cha
d
và có thêm một véc tơ chỉ phương
'd
u
.
Viết phương trình đường thng
là giao tuyến ca hai mt phng
( )
( )
.
CÁC BÀI TOÁN MINH HA
Câu 1
Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho hai điểm
( ) ( )
0;0; 3 , 2;0; 1AB−−
mt phng
( )
:3 8 7 1 0P x y z + =
.
a) Viết phương trình đường thng
d
đi qua
A
và vuông góc vi
( )
P
.
b) Tìm tọa độ giao điểm
I
của đường thng
AB
vi mt phng
( )
P
.
c) Tìm tọa độ điểm
C
nm trên mt phng
( )
P
sao cho
ABC
là tam giác đều.
d) Tìm điểm
M
có hoành đ bng 1 sao cho
AM BM+
đạt giá tr nh nht.
e) Tìm điểm
N
thuc mt phng
( )
P
sao cho
22
AN BN+
đạt giá tr nh nht
Li gii
a)
( ) ( )
:3 8 7 1 0P x y z P + =
có 1 VTPT
( )
3; 8;7n =−
Do
( )
d P d⊥
nhn
( )
3; 8;7n =−
làm VTCP.
Đưng thng
d
đi qua
( )
0;0; 3A
, có 1 VTCP là
( )
3; 8;7
, có phương trình:
3
8
37
xt
yt
zt
=
=−
= +
.
b) Ta có:
( )
2;0;2AB
Đưng thng
AB
có 1 VTCP là
( )
1;0;1
Đưng thng
AB
đi qua
( )
0;0; 3A
, có 1 VTCP là
( )
1;0;1
, có phương trình:
0
3
xt
y
zt
=
=
= +
I AB
Gi s tọa độ điểm
( )
;0; 3I t t−+
( ) ( )
11
3. 8.0 7 3 1 0 10 22 0
5
I P t t t t + + = = =
11 4
;0;
55
I

−


.
c)
ABC
tam giác đều
CA CB C =
nm trên mt phng
( )
Q
, mt phng trung trc ca
AB
( ) ( ) ( )
C P C P Q =
Gi
J
là trung điểm ca
( )
1;0; 2AB J−
Mt phng
( )
Q
đi qua
( )
1;0; 2J
và có 1 VTPT là
( )
1
1;0;1n =
có phương trình là:
( ) ( )
1 1 0 1 2 0 1 0x z x z + + + = + + =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 37
3 8 7 1 0
:
10
x y z
xz
+ =
+ + =
có 1 VTCP
( )
1
1
. ; 2; 1; 2
4
u n n

= =

Cho
8 7 1 0 1
0
1 0 1
y z y
x
zz
+ = =

=

+ = =

( )
0; 1; 1N
Phương trình đưng thng
2
:1
12
xt
yt
zt
=
=
=
Do
C
Gi s
( )
2 ; 1 ; 1 2C t t t
Khi đó,
ABC
là tam giác đều khi
22
AC AB AC AB= =
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 2 2
1
2 1 2 2 2 0 2 9 6 3 0
1
3
t
t t t t t
t
=
+ + + = + + =
=−
.
Vi
( )
1 2; 2; 3tC=
.
Vi
1 2 2 1
;;
3 3 3 3
tC

=


.
d)
M
có hoành độ bng 1
( )
:1Mx
=
Ta thy
( )
0;0; 3A
( )
2;0; 1B
nm hai phía so vi mt phng
( )
. Khi đó, gọi giao điểm ca
đoạn thng
AB
vi
( )
0
M
Ta có
AM BM AB+
, dấu “=” xảy ra khi và ch khi
M
trùng
0
M
( )
min
AM BM AB + =
khi và ch khi
M
trùng
0
M
Ta có
0
:0
3
xt
M AB y
zt
=
=
= +
Gi s
( )
0
;0; 3M t t−+
( ) ( )
00
: 1 1 1;0; 2M x t M
= =
Vy,
( )
1;0; 2M
.
e) Ta có:
( )
( )
( )
( )
( ) ( )
3.0 8.0 7. 3 1 3.2 8.0 7 1 1 22 . 2 0 + + =
( )
0;0; 3A
( )
2;0; 1B
nm cùng phía so vi mt phng
( )
:3 8 7 1 0P x y z + =
Ta có:
( ) ( )
22
22
22
AN BN AN BN AJ JN BJ JN+ = + = + + +
( )
2 2 2 2
2 2 2
2 2 2 2 2 2
2. . 2. . 2. . 2
2.0. 2 2
AJ AJ JN JN BJ BJ JN JN AJ BJ AJ BJ JN JN
AJ BJ JN JN AJ BJ JN
= + + + + + = + + + +
= + + + = + +
2
AB
AJ BJ==
: không đi
22
AN BN+
đạt giá tr nh nht khi và ch khi
JN
nh nht
Gi
H
hình chiếu vuông góc ca
J
lên
( )
P
. Đường thng
IH
1 VTCP
( )
3; 8;7
, đi qua
( )
1;0; 2J
, có phương trình:
13
8
27
xt
yt
zt
=+
=−
= +
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 38
Gi s
( )
1 3 ; 8 ; 2 7H t t t+ +
, ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
3 1 3 8. 8 7. 2 7 1 0H P t t t + + + =
6 79 48 80
122 12 0 ; ;
61 61 61 61
t t H

= =


min
JN JH=
khi và ch khi
N
trùng
79 48 80
;;
61 61 61
H

−−


Vy
79 48 80
;;
61 61 61
N



.
Câu 2
Cho hai điểm
(1;4;2), ( 1;2;4)AB
, đường thng
12
:
1 1 2
x y z−+
= =
.
a) Viết phương trình đường thng
d
đi qua trọng tâm
G
ca tam giác
OAB
vuông góc vi mt
phng
()OAB
.
b) Tìm tọa độ điểm
M
thuộc đường thng
sao cho
22
MA MB+
nh nht.
Li gii
a) Do
G
là trng tâm ca tam giác
(0;2;2)OAB G
.
Ta có:
( )
(1;4;2), ( 1;2;4) ; 12; 6;6OA OB OA OB

= = =

.
Do đường thng
d
đi qua trng tâm
G
ca tam giác
OAB
vuông góc vi mt phng
()OAB
đường thng
d
có véctơ chỉ phương là
( )
1
; 2; 1;1
6
u OA OB

= =

.
Ta có
2
: 2 ,
2
xt
d y t t
zt
=
=
=+
b)
1
12
: : 2 , .
1 1 2
2
xt
x y z
y t t
zt
=−
−+
= = = +
=
Do
M
thuộc đường thng
suy ra ta gi s
( )
1 ; 2 ;2M t t t +
.
Ta có:
( ) ( )
;6 ;2 2 , 2 ;4 ;4 2MA t t t MB t t t= = +
.
( )
2
2 2 2
12 48 76 12 2 28 28MA MB t t t+ = + = +
.
Dấu đẳng thc xy ra khi
2t=
.
Suy ra
( )
1;0;4M
.
Câu 3
Cho đường thng
1
giao ca hai mt phng
2 4 0x y z + =
2 2 9 0x y z+ + =
. Đường
thng
2
1 2 1
:
112
x y z
= =
.
a) Viết phương trình mặt phng
()P
chứa đường thng
1
và song song với đường thng
2
.
b) Cho đim
(2;1;4)M
. Tìm tọa độ điểm
H
thuộc đường thng
2
sao cho đoạn thng
MH
độ dài nh nht.
Li gii
a) Do
1
là giao ca hai mt phng
2 4 0x y z + =
2 2 9 0x y z+ + =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 39
Suy ra
1
5
2
2
13
: 3 , .
4
4
xt
y t t
zt
= +
= +
=
Ta có
1
qua
5 13
; ;0
24
M

−−


và có VTCP
( )
1
2;3;4u =
.
Ta có
2
qua
(1;2;1)N
và có VTCP
( )
2
1;1;2u =
Do mt phng
( )
P
chứa đường thng
1
và song song với đường thng
2
Suy ra VTPT ca mt phng
()P
( )
12
; 2;0; 1
P
n u u

= =

.
Mt phng
( )
P
qua
5 13
; ;0
24
M

−−


có VTPT
( ) ( )
2;0; 1 :2 5 0
P
n P x z= + =
.
b) Để
MH
có độ dài nh nht thì
2
MH ⊥
.
Gi s
( ) ( )
1 ;2 ;1 2 1 ;1 ; 3 2H t t t MH t t t+ + + = + + +
.
Ta có
( ) ( ) ( ) ( )
2
. 0 1. 1 1. 1 2. 3 2 0 1 2;3;3MH u t t t t M= + + + + + = =
Câu 4
Cho đường thng
d
:
1 3 3
1 2 1
x y z +
==
và mt phng
( )
P
:
2 2 9 0x y z+ + =
a) Tìm tọa độ điểm
I
thuộc đường thng
d
sao cho khong cách t
I
đến mt phng
( )
P
bng
2
b) Tìm tọa độ giao điểm
A
của đường thng
d
và mt phng
( )
P
. Viết phương trình tham s ca
đường thng
nm trong mt phng
( )
P
, biết
đi qua
A
và vuông góc vi
d
.
Li gii
a) Ta
Id
( )
1 ; 3 2 ;3I t t t= + +
( )
( )
,2d I P =
( ) ( ) ( )
( )
2
22
2 1 3 2 2 3 9
2
2 1 2
t t t + + + +
=
+ +
22
2
3
t
=
4
2
t
t
=
=−
Vi
( )
4 3;5;7tI=
Vi
( )
2 3; 7;1tI=
.
b) Do
Ad
( )
1 ; 3 2 ;3A t t t= + +
( ) ( ) ( ) ( )
2 1 3 2 2 3 9 0 2 2 0 1A P t t t t t + + + + = = =
( )
0; 1;4A =
( )
2;1; 2n =−
là véc tơ pháp tuyến ca mt phng
( )
P
.
( )
1;2;1u =−
là véc tơ chỉ phương của đường thng
d
.
Gi
v
là véc tơ chỉ phương của đường thng
d
.
Vì
vn
và
vu
nên chn
( )
; 5;0;5v n u

==

cùng phương với véc tơ
( )
1;0;1
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 40
Phương trình tham s đường thng
là
1
4
xt
y
zt
=
=−
=+
Câu 5
Cho đường thng
d
:
12
2 1 1
x y z+−
==
và mt phng
( )
P
:
2 5 0x y z+ + =
và điểm
( )
1; 1;2A
. Viết phương trình đường thng
ct
d
và
( )
P
lần lượt ti
,MN
sao cho
A
là
trung đim của đoạn thng
MN
.
Li gii
Do
Md
( )
1 2 ; ;2M t t t= + +
Vì
A
là trung điểm của đoạn thng
MN
nên tọa độ điểm
N
là
2 3 2
22
22
N A M
N A M
N A M
x x x t
y y y t
z z z t
= =
= =
= =
Vì
( )
NP
( ) ( )
3 2 2 2 2 5 0t t t + + =
2t=
( )
3;2;4M=
,
( )
2;3;2AM =
Đưng thng
đi qua
A
và nhn
AM
làm véc tơ chỉ phương phương trình là:
112
2 3 2
x y z +
==
.
Câu 6
Cho đường thng
d
:
23
,
1 2 3
x y z−+
==
mt phng
( )
P
:
2 2 1 0x y z+ =
. Tìm tọa độ giao điểm
ca
d
( )
P
. Viết phương trình mặt phng cha
d
và vuông góc vi
( )
P
.
Li gii
Phương trình tham số của đường thng
d
:
( )
2
2
33
xt
y t t
zt
=+
=
= +
.
Gi
( )
M d P=
. Tọa độ điểm
M
là nghim ca h phương trình:
3
2
2
7
33
73
; 3; .
2
2
22
3
2 2 1 0
3
2
t
xt
zt
x
M
yt
y
x y z
z
=
=+
= +
=




=−


=−

+ =
=
Gi
( )
Q
là mt phng cha
d
và vuông góc vi
( )
P
.
Đưng thng
d
vectơ chỉ phương
( )
1; 2;3u =−
,
( )
P
vectơ pháp tuyến
( )
2;1; 2n =−
. Gi
( )
Q
n
vectơ pháp tuyến ca
( )
Q
. Khi đó
( )
( )
Q
Q
nu
nn
.
, chn
( )
( )
, 1;8;5
Q
n u n

==

.
Ta có
( ) ( )
2;0; 3A d A Q
.
Phương trình mt phng
( )
Q
đi qua điểm
( )
2;0; 3A
và có vectơ pháp tuyến
( )
( )
1;8;5
Q
n =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 41
( ) ( ) ( )
1. 2 8 0 5 3 0 8 5 13 0.x y z x y z + + + = + + + =
Câu 7
Cho đường thng
d
:
11
2 2 1
x y z−+
==
và điểm
( )
1;0; 1A
. Viết phương trình mặt phng qua
A
và vuông góc vi
d
. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc ca
A
trên
d
.
Li gii
Đưng thng
d
vectơ chỉ phương
( )
2;2; 1u =−
. Gi
( )
P
mt phng qua
A
vuông góc vi
d
.
( )
Pd
, chn
( )
2;2; 1nu= =
là vectơ pháp tuyến ca
( )
P
.
Phương trình mt phng
( )
P
:
( ) ( ) ( )
2 1 2 0 1. 1 0 2 2 3 0.x y z x y z + + = + =
Phương trình tham số của đường thng
d
:
( )
12
12
xt
y t t
zt
=+
= +
=−
.
Gi
H
hình chiếu vuông góc ca
A
trên
( )
1 2 ; 1 2 ;d H d H t t t + +
( )
2 ; 1 2 ;1AH t t t= +
. Ta
( ) ( )
1
. 0 4 2 2 1 1 0 .
3
AH u AH u t t t t = + = =
Vy
511
; ; .
3 3 3
H

−−


Câu 8
Cho đường thng
11
:
2 1 1
−+
==
x y z
d
hai điểm
( )
1; 1;2A
,
( )
2; 1;0B
. Xác định tọa độ
M
thuc
d
sao cho tam giác
ABM
vuông ti
M
.
Li gii
Đim
M
thuộc đường thng
11
:
2 1 1
−+
==
x y z
d
( )
1 2 ; 1 ;M t t t +
.
Vectơ
( )
2 ; ; 2−−AM t t t
,
( )
2 1; ;BM t t t−−
.
Tam giác
ABM
vuông ti
.0 =M AM BM AM BM
( ) ( ) ( )
2
2
0
2 . 2 1 2 0 6 4 0
2
3
t
t t t t t t t
t
=
+ + = =
=
.
+ Vi
0=t
( )
1; 1;0−M
.
+ Vi
2
3
=t
7 5 2
;;
3 3 3

−


M
.
Vậy có hai đim
M
tha mãn yêu cu bài toán.
Câu 9
Cho mt phng
( )
: 2 3 0P x y z + =
hai điểm
( )
1; 2;1A
,
( )
2;1;3B
. Viết phương trình
đường thng
AB
và tìm tọa độ giao đim của đường thng
AB
vi mt phng
( )
P
.
Li gii
Ta có
( )
1; 2;1A
,
( )
2;1;3B
( )
1;3;2 AB
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 42
Đưng thng
AB
véc chỉ phương
( )
1;3;2AB =
đi qua điểm
( )
1; 2;1A
phương trình
tham s là:
1
23
12
=+
= +
=+
xt
yt
zt
.
Tọa độ giao điểm
I
của đường thng
AB
vi mt phng
( )
P
là nghim ca h phương trình
1
23
12
2 3 0
=+
= +
=+
=
+
−−
xt
yt
zt
x y z
( ) ( )
1 2 3 2 1 2 3 0t t t + + + + =
2 2 1tt = =
( )
0
5 0; 5; 1
1
x
yI
z
=
=
=−
.
Vy tọa độ giao điểm của đường thng
AB
vi mt phng
( )
P
( )
0; 5; 1I −−
.
Câu 10
Cho điểm
( )
1;2;3A
và hai đường thẳng
1
2 2 3
:,
2 1 1
x y z
d
+
==
2
1 1 1
:
1 2 1
x y z
d
+
==
.
a) Tìm toạ độ điểm
A
đối xứng với điểm
A
qua đường thẳng
1
d
.
b) Viết phương trình đường thẳng
đi qua
A
, vuông góc với
1
d
và ct
2
d
Li gii
a) Mặt phẳng
( )
đi qua
( )
1;2;3A
và vuông góc với
1
d
có phương trình là:
( ) ( ) ( )
2 1 2 3 0 2 3 0x y z x y z + = + =
Toạ độ giao điểm
H
của
1
d
( )
là nghiệm của hệ:
( )
0
2 2 3
1 0; 1;2
2 1 1
2 3 0
2
x
x y z
yH
x y z
z
=
+
==

=


+ =
=
'A
đối xứng với
A
qua
1
d
nên
H
là trung điểm của
( 1; 4;1)AA A

b)
đi qua
A
vuông góc với
1
d
và cắt
2
d
, nên
đi qua giao điểm
B
của
2
d
( )
Toạ độ giao điểm
B
của
2
d
( )
là nghiệm của hệ:
( )
2
1 1 1
1 2; 1; 2
1 2 1
2 3 0
2
x
x y z
yB
x y z
z
=
+
==

=


+ =
=−
Vectơ chỉ phương của
( )
1; 3; 5u AB= =
.
Vậy phương trình của
1 2 3
1 3 5
x y z
==
−−
Câu 11
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 43
Cho điểm
( )
1;2; 1A
, mt phng
( )
: 2z 5 0P x y + =
, đường thng
11
:
2 1 2
x y z
d
−−
==
a) Viết phương trình đường thng
1
d
đi qua
A
, ct và vuông góc vi
d
.
b) Viết phương trình đưng thng
2
d
đi qua
A
, ct
d
và song song vi
( )
P
.
c) Viết phương trình đường thng
3
d
đi qua
A
, ct
d
mt phng
( )
P
lần lượt ti
M
,
N
sao
cho
A
là trung điểm đoạn thng
MN
.
d) Viết phương trình đường thng
4
d
đi qua
A
, ct
d
và mt phng
( )
P
lần lượt ti
M
,
N
sao
cho
3AM AN=
.
Li gii
Mt phng
( )
P
đi qua
( )
5;0;0K
và có một vec tơ pháp tuyến
( )
1; 1;2
P
n =−
.
Đưng thng
d
đi qua
( )
1;1;0E
và có một vectơ chỉ phương là
( )
2; 1; 2u =
.
Đưng thng
d
có phương trình tham số
12
1
2
xt
yt
zt
=−
=−
=−
(
t
là tham s)
a) Viết phương trình đưng thng
1
d
đi qua
A
, ct và vuông góc vi
d
.
Cách 1.
Gi
( )
1 2 ;1 ; 2H t t t
giao điểm của đường thng
d
vi đưởng thng
1
d
. đường thng
1
d
đi qua
A
, ct và vuông góc vi
d
nên ta có
( )
2 ; 1 ;1 2AH t t t u=
.0AH u=
( ) ( ) ( )
2 2 1 1 2 1 2 0t t t =
1
9
t=
.
Do đó
2 10 7
;;
9 9 9
AH
=


, nên
( )
1
2; 10;7u =
một vectơ chỉ phương của đường thng
1
d
.
Vy
1
d
có phương trình chính tắc là
1
1 2 1
:
2 10 7
x y z
d
+
==
−−
.
Cách 2.
Gi
( )
Q
là mt phng cha
A
d
, khi đó mt phng
( )
Q
có một vectơ pháp tuyến
;
Q
n u AE

=

( )
3;2;2=−
.
Đưng thng
1
d
nm trong mt phng
( )
Q
ct và vuông góc vi
d
nên nó có một vectơ chỉ phương
1
;
Q
u u n

=

( )
2;10; 7=−
.
Vy
1
d
có phương trình chính tắc là
1
1 2 1
:
2 10 7
x y z
d
+
==
.
Nhn xét: Trong thc hành gii toán trc nghim chúng ta ch cn dùng máy tính cm tay bm trc
tiếp
1
;;u u u AE


=


cho ra ngay một vec tơ chỉ phương của
1
d
.
b) Viết phương trình đưng thng
2
d
đi qua
A
, ct
d
và song song vi
( )
P
.
Cách 1.
Gi
( )
Q
là mt phng cha
A
d
, khi đó mt phng
( )
Q
có một vectơ pháp tuyến
;
Q
n u AE

=

( )
3;2;2=−
.
2
d
đi qua
A
, cắt đường thng
d
nên
( )
2
dQ
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 44
( )
2
dQ
( )
2
dP
nên
2
d
có một vectơ chỉ phương là
2
;
PQ
u n n

=

( )
6; 8; 1=
.
Do đó
2
d
có phương trình chính tc là
1 2 1
6 8 1
x y z +
==
.
Cách 2.
Gi
( )
1 2 ;1 ; 2H t t t
giao điểm của đường thng
d
với đưởng thng
2
d
. đường thng
1
d
song song vi mt phng
( )
P
nên ta có
( )
2 ; 1 ;1 2
P
AH t t t n=
.0
P
AH n=
( ) ( ) ( )
1 2 1 1 2 1 2 0t t t + =
3
5
t=
.
Do đó
6 8 1
;;
5 5 5
AH
=


, nên
2
d
có một vectơ chỉ phương là
( )
2
6;8;1u =
.
Do đó
2
d
có phương trình chính tc là
1 2 1
6 8 1
x y z +
==
.
c) Viết phương trình đường thng
3
d
đi qua
A
, ct
d
mt phng
( )
P
lần lượt ti
M
,
N
sao cho
A
là trung điểm đoạn thng
MN
.
Cách 1.
3
M d d=
nên tọa độ điểm
M
có dng
( )
1 2 ;1 ; 2M t t t
.
A
là trung điểm của đoạn
MN
nên
2
2
2
N A M
N A M
N A M
x x x
y y y
z z z
=−
=−
=−
12
3
22
N
N
N
xt
yt
zt
=+
= +
= +
( )
1 2 ;3 ; 2 2N t t t + + +
.
( )
2
N d P=
nên tọa độ điểm
N
thỏa mãn phương trình mt phng
( )
P
, do đó
( ) ( )
1 2 3 2 2 2 5 0t t t+ + + + =
11
5
t=
.
Khi đó
22 16 17
;;
5 5 5
AM
=


, nên
3
d
có một vectơ chỉ phương là
( )
3
22;16;17u =
.
Vy
3
d
có phương trình chính tắc là
1 2 1
22 16 17
x y z +
==
.
Cách 2.
3
M d d=
nên tọa độ điểm
M
có dng
( )
1 2 ;1 ; 2M t t t
.
Gi
( )
P
là mt phẳng đối xng vi
( )
P
qua
A
.
Ly
( )
;;B x y z
là đim tùy ý trên
( )
P
, gi
( )
;;B x y z
là điểm đối xng vi
B
qua
A
.
Ta có
22
24
2z 2
A
A
A
x x x x
y y y y
z z z

= =

= =

=
( )
2 ;4 ; 2B x y z
.
( )
BP
nên ta
( ) ( ) ( )
2 4 2 2 5 0x y z
+ =
2 11 0x y z
+ + =
( )
*
.
B
là đim tùy ý trên
( )
P
B
đối xng vi
B
qua
A
có tọa độ
B
thỏa mãn phương trình
( )
*
nên mt phng
( )
P
có phương trình là
2z 11 0xy + + =
.
( )
NP
,
M
đối xng vi
N
qua
A
nên
( )
M d P
=
. Do đó ta có
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 45
( ) ( ) ( )
1 2 1 2 2 11 0t t t + + =
11
5
t=
17 6 22
;;
5 5 5
M



.
Khi đó
22 16 17
;;
5 5 5
AM
=


, nên
3
d
có một vectơ chỉ phương là
( )
3
22;16;17u =
.
Vy
3
d
có phương trình chính tắc là
1 2 1
22 16 17
x y z +
==
.
d) Viết phương trình đường thng
4
d
đi qua
A
, ct
d
mt phng
( )
P
lần lượt ti
M
,
N
sao cho
3AM AN=
.
4
M d d=
nên tọa độ điểm
M
có dng
( )
1 2 ;1 ; 2M t t t
( )
2 ; 1 ;1 2AM t t t =
.
Xét hai trưng hp sau:
Trường hp 1:
3AM AN=
( )
( )
( )
1 3 2
2 3 1
1 3 1 2
N
N
N
xt
yt
zt
=
=
+ =
16
13
26
N
N
N
xt
yt
zt
=−
=
=−
( )
1 6 ; 1 3 ;2 6N t t t
.
( )
NP
nên ta
( ) ( ) ( )
1 6 1 3 2 2 6 5 0t t t + =
1
15
t=
2 16 13
;;
15 15 15
AM
=


Do đó
4
d
có một vectơ chỉ phương là
( )
4
2;16; 13u =−
.
Vy
3
d
có phương trình chính tắc là
1 2 1
2 16 13
x y z +
==
.
Trường hp 2:
3AM AN−=
( )
( )
( )
1 3 2
2 3 1
1 3 1 2
N
N
N
xt
yt
zt
=
=
+ =
16
53
46
N
N
N
xt
yt
zt
=+
= +
= +
( )
1 6 ;5 3 ; 4 6N t t t + + +
.
( )
NP
nên ta
( ) ( ) ( )
1 6 5 3 2 4 6 5 0t t t+ + + + =
17
15
t=
34 32 19
;;
15 15 15
AM
=


Do đó
4
d
có một vectơ chỉ phương là
( )
4
34;32;19u =
.
Vy
3
d
có phương trình chính tắc là
1 2 1
34 32 19
x y z +
==
.
Kết lun: hai trường hp của đường thng
4
d
1 2 1
2 16 13
x y z +
==
hoc
1 2 1
34 32 19
x y z +
==
.
Câu 12
Cho điểm
( )
0;1;2A
và hai đường thng
1
11
:
2 1 1
x y z
d
−+
==
,
2
112
:
1 2 1
x y z
d
+
==
a) Viết phương trình mặt phng
( )
P
qua
A
, đng thi song song vi
1
d
2
d
.
b) Tìm tọa độ các điểm
M
thuc
1
d
,
N
thuc
2
d
sao cho ba điểm
,,A M N
thng hàng
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 46
Li gii
a) Ta có
( )
1
2;1; 1u =−
,
( )
2
1; 2;1u =−
là VTCP ca
1
d
2
d
.
( )
12
; 1; 3; 5uu

=

Mt phng
( )
P
song song vi
1
d
2
d
( )
( )
1;3;5
P
n=
.
Phương trình
( )
P
là:
( ) ( ) ( )
1 0 3 1 5 2 0 3 5 13 0.x y z x y z + + = + + =
Vậy phương trình
( )
P
:
3 5 13 0.x y z+ + =
b)
( ) ( )
12
2 ;1 ; 1 ; 1 ; 1 2 ;2M d M m m m N d N n n n + + +
.
Để ba điểm
,,A M N
thng hàng
AM k AN=
( )
0; 0k AN
( ) ( )
( )
( ) ( )
2 ; ; 3 1 ; 2 2 ;
21
3
2 2 1
0
3
m m m k n n n
m k n
k
m k n n TM
m
m kn
= +
=+
=
= =


=
=
.
Vy
( ) ( )
0;1; 1 , 0;1;1MN
.
Câu 13
Cho điểm
( )
1;2;3A
đường thng
13
:
2 1 2
x y z
d
+−
==
. Viết phương trình đường thng
đi
qua
A
, vuông góc với đường thng
d
và ct trc
Oz
.
Li gii
Đưng thng
ct trc
Oz
ti
( ) ( )
0;0; 1;2;3B b BA b =
là VTCP của đường thng
.
( ) ( )
. 0 2 2 2 3 0 1 1;2;2
d
d BAu b b BA = + = = =
.
Vậy phương trình
1 2 3
:
1 2 2
x y z
d
==
.
Câu 14
Cho các điểm
( ) ( ) ( )
2;1;0 , 1;2;2 , 1;1;0A B C
( )
: 20 0.P x y z+ + =
Xác định tọa đ điểm
D
thuộc đường thng
AB
sao cho đường thng
CD
song song vi mt phng
( )
P
Li gii
Ta có
( )
1; 1; 2AB =−
.
Phương trình đường thng
AB
là:
2
1.
2
xt
yt
zt
=−
=+
=
Đim
D
thuộc đường thng
AB
nên
( )
2 , 1 , 2tD t t−+
( )
1 , , 2t .CD t t =
Đưng thng
CD
song song vi mt phng
( )
P
( )
CD
P
n⊥
1 2t 0tt + + =
1
t
2
=
51
; ; 1 .
22
D

−


Vy
51
; ; 1 .
22
D



| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 47
Câu 15
Cho điểm
( )
1; 2;1A
và hai đường thng
1
11
:,
1 2 3
x y z
d
−+
==
−−
2
11
: .
1 2 1
x y z
d
−+
==
a) Viết phương trình đường thng
3
d
đi qua
A
cắt hai đường thng
12
, .dd
b) Viết phương trình đưng thng
4
d
đi qua
A
ct
1
d
và vuông góc vi
2
.d
Li gii
a) Gọi giao điểm của đường thng
3
d
với hai đường thng
12
, dd
lần lượt là
, .MN
Ta có:
( )
1 , 1 2 , 3 ,M t t t +
( )
,1 2 , 1N u u u + +
( )
,2 1, 3 1 ,AM t t t = +
( )
1, 2 3, 2AN u u u= +
,,A M N
thng hàng nên
( )
( )
( )
1
2 1 2 3
3 1 2
t k u
t k u
t k u
=
+ = +
=
0
2 2 3 1
3 2 1
t ku k
t ku k
t ku k
+ + =
=
+ =
1
2
1
1
2
t
k
ku
=
=
=−
15
, 2,
22
AM
=


( )
1
1;4; 5
2
=
Phương trình đưng thng
3
d
đi qua
A
có VTCP
( )
3
1;4; 5u =
là:
1 2 1
.
1 4 5
x y z +
==
−−
b) Gọi giao điểm của đường thng
4
d
với đường thng
1
d
.M
Ta có:
( )
1 , 1 2 , 3 ,M t t t +
( )
,2 1, 3 1AM t t t= +
2
d
có VTCP
( )
2
1;2;1 .u =−
12
dd
2
.0AM u=
1
2
t =
( )
1 1 1
;0; 1;0;1 .
2 2 2
AM
= =


Phương trình đưng thng
4
d
đi qua
A
có VTCP
( )
4
1;0;1u =
là:
1
2.
1
xv
y
zv
=+
=−
=+
Câu 16
Cho điểm
( )
4; 2;4A −−
và đường thng
3 1 1
:
2 1 4
x y z
d
+ +
==
. Viết phương trình đưng thẳng ∆
đi qua
A
, ct và vuông góc vi
d
Li gii
Đưng thng
d
có VTCP
( )
2; 1;4u
Gi
Md=
. Ta có
( )
32
: 1 3 2 ;1 ; 1 4
14
xt
M d y t M t t t
zt
= +
= + +
= +
.
( )
1 2 ;3 ; 5 4AM t t t+ +
.
Ta có
( ) ( ) ( )
. 0 2 1 2 3 4 5 4 0 1d AM u t t t t = + + + = =
( )
3;2; 1AM =−
nên phương trình đưng thẳng ∆ đi qua
A
và nhn
AM
làm VTCP là:
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 48
43
22
4
xt
yt
zt
= +
= +
=−
.
Câu 17
Cho mt phng
( )
:2 3 7 0P x y z+ =
( )
3;5;0A
. Viết phương trình đường thng
d
đi qua
A
và vuông góc vi mt phng
( )
P
. Tìm tọa đ điểm đối xng ca
A
qua
( )
P
.
Li gii
Mt phng
( )
P
có VTPT
( )
2;3; 1n
.
Do
d
đi qua
A
và vuông góc vi mt phng
( )
P
nên
d
nhn
( )
2;3; 1n
là VTCP.
Phương trình đưng thng
d
32
53
xt
yt
zt
=+
=+
=−
.
Tọa độ hình chiếu
H
ca
A
lên
( )
P
là nghim
( )
;;x y z
ca h
( )
3 2 1
5 3 2
1;2;1
1
2 3 7 0 1
x t x
y t y
H
z t z
x y z t
= + =


= + =



= =


+ = =

.
Gi
( )
' '; '; 'A x y z
là điểm đối xng ca
A
qua
( )
P
, suy ra
H
là trung điểm ca
'AA
Vy
( )
' 1; 1;2A −−
.
Câu 18
Cho đường thẳng
1 2 3
:
2 1 3
x y z+
= =
hai điểm
( )
1; 1;1A
,
( )
1;2;3B
. Viết phương trình
đường thẳng
d
đi qua
A
, vuông góc với hai đường thẳng
AB
.
Li gii
Ta có
( )
2;3;2AB =−
.
Vectơ chỉ phương của đường thẳng
:
( )
2;1;3u =−
.
Do đường thẳng
d
vuông góc với hai đường thẳng
AB
nên
d
có vectơ chỉ phương là
( )
; 7;2;4v AB u

==

.
Mặt khác
d
đi qua
A
. Vậy phương trình
d
1 1 1
:
7 2 4
x y z +
==
.
Câu 19
Cho mặt phẳng
( )
: 1 0P x y z+ + =
hai điểm
( )
1; 1; 2A
,
( )
0;1;1B
. Tìm tọa độ hình chiếu
vuông góc của
A
trên
( )
P
. Viết phương trình mặt phẳng đi qua
,AB
và vuông góc với
( )
P
.
Li gii
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
A
trên
( )
P
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 49
Ta
( )
1;1;1n =
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( )
P
.
( )
AH P
nên đường thẳng d qua
,AH
có phương trình là:
1
1
2
xt
yt
zt
= +
= +
= +
. Do
( )
1; 1; 2 .H d H t t t
( )
HP
5
1 1 2 1 0 3 5 0
3
t t t t t + + = = =
. Suy ra
2 2 1
;;
3 3 3
H



Gọi
( )
Q
là mặt phẳng đi qua
,AB
và vuông góc với
( )
P
.
Ta có
( )
1;2;3AB =
( )
1;1;1n =
.
Do đó vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( )
Q
là :
( )
' ; 1;2; 1u AB u

= =

.
Phương trình mặt phẳng
( )
Q
( ) ( ) ( )
1 2 1 2 0 2 1 0x y z x y z+ + + + = + + =
.
Câu 20
Cho điểm
( )
2;5;3A
và đường thng
d
:
12
2 1 2
x y z−−
==
a) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm
A
trên đường thng
d
.
b) Viết phương trình măt phẳng
( )
cha
d
sao cho khong cách t
A
đến
( )
ln nht
Li gii
a) PTTS ca
d
:
12
,
22
xt
y t t
zt
=+
=
=+
Gi
H
là hình chiếu vuông góc của điểm
A
trên đường thng
d
.
( )
1 2 ; ;2 2H d H t t t + +
,
( )
2 1; 5;2 1AH t t t
.
Đưng thng
d
có VTCP
( )
2;1;2u =
.
.0AH d AH u =
( ) ( ) ( )
2 2 1 1 5 2 2 1 0 1t t t t + + = =
( )
3;1;4H
.
b) Gi
K
là hình chiếu vuông góc ca
A
lên mt phng
( )
.
Ta có
( )
( )
, 3 2d A AK AH
= =
( )
( )
max , 3 2dA=
, đạt được khi
KH
.
Khi đó mt phng
( )
đi qua
H
và nhn
( )
1; 4;1AH =−
làm VTPT.
Phương trình mt phng
( )
:
( ) ( ) ( )
1 3 4 1 1 4 0x y z + =
4 3 0x y z + =
.
Câu 21
Cho đường thng
21
:
1 2 1
x y z−+
= =
−−
mt phng
( )
: 3 0P x y z+ + =
. Gi
I
giao điểm
ca
( )
P
. Tìm tọa độ điểm
M
thuc
( )
P
sao cho
MI
vuông góc vi
4 14MI =
.
Li gii
Ta có
2
21
: : 1 2
1 2 1
xt
x y z
yt
zt
=+
−+
= = =
−−
=−
.
I
là giao điểm ca
( )
P
,
( )
2 ; 1 2 ;I I t t t +
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 50
( )
IP
Tọa độ điểm
I
thỏa mãn phương trình:
2 1 2 3 0t t t+ =
2 2 1tt = =
.
Suy ra
( )
1;1;1I
.
Gi
( )
;;M a b c
( )
1 ; 1 ;1MI a b c=
.
M
thuc
( )
P
( )
3 0 1abc+ + =
MI
vuông góc vi
.0MI u MI u

=
( ) ( ) ( ) ( )
1. 1 2 1 1 1 0 2 2 0 2a b c a b c = + =
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2
4 14 224 1 1 1 224 3MI MI a b c= = + + =
T
( ) ( )
1 ; 2
( )
3
ta có h phương trình:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 2
3 0 2a 1
2 2 0 3a 4
1 1 1 224 1 2 2 3a 3 224
a b c b
a b c c
a b c a a

+ + = =


+ = = +


+ + = + + =


2
2a 1 2a 1
3a 4 3a 4
14a 28a 210 0
5
3
bb
cc
a
a
= =

= + = +


=
=
=−
.
Vi
( )
9
5 5;9; 11
11
b
aM
c
=
=
=−
.
Vi
( )
7
3 3; 7;13
13
b
aM
c
=−
=
=
.
Vy
( )
5;9; 11M
hoc
( )
3; 7;13M −−
.
Câu 22
Cho đường thng
2 1 5
:
1 3 2
x y z+ +
= =
hai điểm
( )
2;1;1A
,
( )
3; 1;2B −−
. Tìm đim
M
thuc
sao cho tam giác
MAB
có din tích bng
35
.
Li gii
Ta có
( )
2 ;1 3 ; 5 2M M t t t + +
,
( )
;3 ; 6 2AM t t t=
,
( )
1; 2;1AB =
.
( ) ( )
22
2
1
3 5 ; 3 5 12 6 180
2
MAB
S AM AB t t t

= = + + + + =

2
12 0tt + =
0
12
t
t
=
=−
Vy
( )
2;1; 5M −−
hoc
( )
14; 35;19M −−
tha yêu cu bài toán.
Câu 23
Cho đường thng
11
:
2 1 1
x y z−+
= =
hai điểm
( ) ( )
1; 1;2 , B 2; 1;0A −−
. Tìm tọa độ điểm
M
thuộc đường thng
sao cho tam giác
AMB
vuông ti
M
.
Li gii
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 51
Phương trình tham số của đường thng
12
: 1
xt
yt
zt
=+
=
=
.Gi
( )
1 2 ; 1 ;M t t t+
.
Khi đó ta
( ) ( )
2 ; ;2 ; 1 2 ; ;MA t t t MB t t t
Tam giác
MAB
vuông ti
M
nên ta
( ) ( )
22
0
. 0 2 1 2 2 0 6 4 0
2
3
t
MA MB t t t t t t t
t
=
= + + = =
=
Vi
( )
0 1; 1;0tM=
.
Vi
2 7 5 2
;;
3 3 3 3
tM

=


.
Vy
( )
1; 1;0M
hoc
7 5 2
;;
333
M



.
Câu 24
Cho điểm
( )
1; 1;0A
mt phng
( )
:2 2 1 0P x y z + =
. Viết phương trình tham số ca đường
thẳng đi qua
A
và vuông góc vi
( )
P
. Tìm tọa độ điểm
( )
MP
sao cho
AM
vuông góc vi
OA
và độ dài đoạn
AM
bng ba ln khong cách t
A
đến
( )
P
.
Li gii
Phương trình tham số của đường thng
đi qua
A
và vuông góc vi
( )
P
( )
12
: 1 2
xt
yt
zt
=+
=
=
Ta có
( )
( )
( )
2
22
2 2 0 1
,1
2 2 1
d A P
+ +
==
+ +
. Do độ dài đoạn
AM
bng ba ln khong cách t
A
đến
( )
P
. Suy ra
( )
3 1AM =
.
Gi
( ) ( ) ( )
; ; 2 2 1 0 2M a b c P a b c + =
.
Li có
( ) ( )
1; 1;0 ; 1; 1;OA AM a b c +
AM
vuông góc vi
OA
nên
( )
. 0 1 1 0 2 3OA AM a b b a= = =
T
( ) ( )
2 ; 3
ta có h
( )
2
2 2 2 1 0 3
2 2 1 0
ba
a a c c
a b c
=−
+ = =
+ =
Khi đó
( )
; 2; 3M a a −−
( ) ( )
22
2
3 1 1 9 3 1 0 1AM a a a a= + + = = =
.
Vy
( )
1; 1; 3M −−
.
Câu 25
Cho đường thng
1
:
2 1 2
x y z
= =
. Xác định tọa độ điểm
M
trên trc hoành sao cho khong cách
t
M
đến
bng
OM
Li gii
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 52
Đưng thng
đi qua điểm
( )
0;1;0A
và có vecto ch phương
( )
2;1;2v =
.
Do
M
thuc trc hoành, nên
M
có tọa độ
( )
,0,0x
, suy ra:
( )
; 1;0AM x=−
.
( )
, 2;2 ; 2v AM x x

=

.
( )
2
,
5 4 8
,
3
v AM
xx
dM
v

++
= =
Ta có
( )
2
5 4 8
,
3
xx
d M OM x
++
= =
2
2 0 1x x x = =
hoc
2x =
.
Suy ra:
( )
1;0;0M
hoc
( )
2;0;0M
Câu 26
Cho đường thng
6 1 2
:
3 2 1
x y z + +
= =
−−
và điểm
( )
1;7;3A
.Viết phương trình mặt phng
( )
P
đi
qua
A
và vuông góc vi
. Xác đnh tọa độ điểm
M
thuc
sao cho
2 30AM =
.
Li gii
Đưng thng
có vecto ch phương là
( )
3; 2;1v =
.
( )
P
qua
( )
1;7;3A
và nhn
v
làm vecto pháp tuyến, nên
( )
P
có phương trình:
( ) ( ) ( )
3 1 2 7 3 0 3 2 14 0x y z x y z + = + =
M thuc
nên
( )
6 3 ; 1 2 ; 2M t t t +
.
Ta có:
( )
5 3 ; 8 2 ; 5AM t t t= +
.
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 30 5 3 8 2 5 120AM t t t= + + + =
2
7 4 3 0tt =
1t=
hoc
3
7
t =−
.
Suy ra
( )
3; 3; 1M −−
hoc
51 1 17
;;
7 7 7
M

−−


Câu 27
Cho mt phng
( )
: - 2 2 -5 0P x y z+=
hai điểm
( )
3;0;1A
( )
1; 1;3B
. Trong các đưng
thẳng đi qua
A
song song vi
( )
P
, hãy viết phương trình đường thng mà khong cách t
B
đến đường thẳng đó nhỏ nht.
Li gii
Gi
là đường thng cn tìm;
nm trong mt phng
( )
Q
qua
A
và song song vi
( )
P
.
Phương trình
( )
: 2 2 1 0Q x y z + + =
.
Gi
, KH
lần lượt là hình chiếu ca
B
trên
,
( )
Q
. Ta có
BK BH
nên
AH
là đường thng cn
tìm.
Tọa độ
( )
;;H x y z=
tha mãn:
1 1 3
1 11 7
;;
2 2 2
9 9 9
2 2 1 0
x y z
H
x y z
+
==

=


+ + =
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 53
26 11 2
;;
9 9 9
AH
=−


. Vậy phương trình
31
:
26 11 2
x y z+−
= =
.
Câu 28
Cho hai điểm
( )
2;0;0A
,
( )
0;0;8B
và điểm
C
sao cho
( )
0;6;0AC =
. Tính khong cách t trung
điểm
I
ca
BC
đến đường thng
OA
Li gii
T
( )
0;6;0AC =
( )
2;0;0A
suy ra
( )
2;6;0C
, do đó
( )
1;3;4I
.
Phương trình mt phng
( )
qua
I
và vuông góc vi
OA
là:
10x −=
.
Tọa độ gia đim ca
( )
vi
OA
( )
1;0;0K
.
Khong cách t
I
đến
OA
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 0 3 0 4 5IK = + + =
.
Câu 29
Cho hai đường thng
12
12
: ; : 1 2 ; 1 ; 3
2 1 1
x y z
d d x t y t z
−+
= = = + = + =
a) Chng minh rng
12
;dd
chéo nhau.
b) Viết phương trình đưng thng
d
vuông góc vi mt phng
( )
:7 4 0P x y z+ =
ct hai
đường thng
1
d
2
d
.
Li gii
a) Ta
( )
( )
( )
( )
1
1
12
1 2 2
2
:;
0;
:
2; 1;1 2;
1, 2 1;1,
1;0
3M
dd
uu
d M d




.
Ta có
( ) ( )
1 2 1 2 1 2 1 2
; 1;2;4 ; 1;0;5 ; . 21 0u u M M u u M M= =
Vy
12
;dd
chéo nhau.
b) Đường thng
d
vuông góc vi mt phng
( ) ( )
:7 4 0 7;1; 4
P
P x y z u n+ = =
.
Gi
( )
Q
là mt phng cha
1
d
d
:
( ) ( )
1
1
; 3; 15; 9 1;5;3
Q
Q
Q
nu
u u n
nu
= =
.
( )
( )
( ) ( )
( )
1
1;5;3
0;
: : 5 3 1 0
1, 2
Q
MQ
n
Q Q x y z
+ + + =
−
.
Đưng thng
2
d
ct
( )
Q
ti
A
( ) ( )
: 1 2 5 1 3.3 1 0 2 5; 1;3t t t A + + + + + = =
.
Để
d
ct
12
;dd
thì
d
phải đi qua
( )
5; 1;3A −−
.
( )
( )
5;1;3
5 1 3
::
7 1 4
7;1; 4
Ad
x y z
dd
u
−
+ +
= =
=−
.
Câu 30
Cho đường thng
1
1 2 1
:;
3 1 2
x y z
d
+ +
==
2
d
giao tuyến ca
( )
: 2 0Q x y z+ =
mt phng
( )
: 3 12 0R x y+ =
a) Chng minh rng
1
d
2
d
song song vi nhau. Viết phương trình mặt phng
( )
P
cha c 2
đường thng
1
d
2
d
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 54
b) Mt phng
Oxz
cắt hai đường thng
1
d
2
d
lần lượt ti
;AB
. Tính din tích tam giác
OAB
Li gii
a)
2
d
giao tuyến ca hai mt phng
( ) ( )
: 2 0; : 3 12 0Q x y z R x y+ = + =
,
2
d
đi qua
22
;MN
,
vi tọa độ
22
;MN
là nghim ca h phương trình
20
3 12 0
x y z
xy
+ =
+ =
.
Ly
0x =
, h phương trình có nghiệm
( ) ( )
2
0;4;2 0;4;2M
.
Ly
3x =
, h phương trình có nghim
( ) ( )
2
3;3;4 3;3;4N
.
( )
( )
( )
( )
21
21
2 2 2 1
0;4;2 1; 2; 1
;
3; 1;2 3; 1;2
MM
dd
u M N u MN

= =


.
Ta có
1 2 2 1 1 2
;u u M d d d=
.
( )
P
cha
1
d
2
d
:
( )
( )
( )
1
1 1 2
12
3; 1;2
; 15;11; 17
1;6;3
P
p
P
nu
n u M M
n M M

= =

.
( )
( )
( )
( )
2
15;11; 17
: :15 11 17 10 0
0;4;2
p
n
P P x y z
M
+ =
.
b) Vì
, ( )A B Oxz
nên
0
AB
yy==
1
Ad
nên
( )
5;0; 5A −−
,
( )
2
12;0;10B d B
( ) ( ) ( )
5;0; 5 , 12;0;10 , 0; 10;0OA OB OA OB

= = =

11
, .10 5
22
OAB
S OA OB

= = =

(đvdt).
Câu 31
Cho đường thng
12
:
2 1 1
x y z−+
= =
và mt phng
( )
: 2 0P x y z + =
. Gi
C
là giao điểm ca
vi
( )
P
,
M
là đim thuc
. Tính khong cách t
M
đến
( )
P
biết
6MC =
.
Li gii
Đưng thẳng có vectơ chỉ phương
( )
2;1; 1v =−
và mt phng
( )
P
có vectơ pháp tuyến
( )
1; 2;1n =−
Gi
H
là hình chiếu ca
M
trên
( )
P
, ta
( )
cos cos ,HMC v n=
.
( )
( )
( )
2 2 1
1
, .cos . cos , 6.
6. 6 6
d M P MH MC HMC MC v n
−−
= = = = =
Câu 32
Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 2 1 0P x y z + =
và hai đường thng
1
19
:
1 1 6
x y z++
= =
;
2
1 3 1
:
2 1 2
x y z +
= =
. Xác định tọa độ điểm
M
thuộc đường thng
1
sao cho khong cách t
M
đến đường thng
2
khong cách t
M
đến mt phng
( )
P
bng
nhau.
Li gii
Đưng thng
2
qua điểm
( )
1;3; 1A
và có vectơ chỉ phương
( )
2;1; 2u =−
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 55
( )
1
1; ;6 9M M t t t
.
( )
2 ;3 ;8 6MA t t t=
,
( )
, 8 14;20 14 ; 4MA u t t t

=

2
, 3 29 88 68MA u t t

= +

.
Khong cách t
M
đến
2
:
( )
2
,
,
MA u
dM
u

=
( )
2
2
22
3 29 88 68
2 1 2
tt−+
=
+ +
2
29 88 68tt= +
.
Khong cách t
M
đến
( )
P
:
( )
( )
;d M P
( )
2
22
1 2 12 18 1
1 2 2
t t t + +
=
+ +
11 20
3
t
=
.
2
11 20
29 88 68
3
t
tt
+ =
2
1
35 88 53 0
53
35
t
tt
t
=
+ =
=
Vi
( )
1 0;1; 3tM=
Vi
53 18 53 3
;;
35 35 35 35
tM

=


.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 56
BÀI TP TNG HP
Câu 1. Trong không gian
Oxyz
, cho
( )
1;7;0A
( )
3;0;3B
. Phương trình đưng phân giác trong
ca
AOB
là?
A.
( )
:
453
==
x y z
d
B.
( )
:
3 5 7
==
x y z
d
C.
( )
:
675
==
x y z
d
D.
( )
:
5 7 4
==
x y z
d
Câu 2. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 9 0+ + =P x y z
, đường thng
33
:
1 3 2
−−
==
x y z
d
và điểm
( )
1;2; 1A
. Viết phương trình đường thng
đi qua điểm
A
ct
d
song song vi mt phng
( )
P
.
A.
1 2 1
1 2 1
+
==
−−
x y z
B.
1 2 1
1 2 1
+
==
x y z
C.
1 2 1
1 2 1
+
==
x y z
D.
1 2 1
1 2 1
+
==
x y z
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
: 2 4 0+ + =P x y z
đường thẳng
12
:
2 1 3
++
==
x y z
d
. Phương trình đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
( )
P
, đồng thời
cắt và vuông góc với đường thẳng
d
A.
1 1 1
5 1 3
==
−−
x y z
B.
1 1 1
5 1 2
+
==
x y z
C.
1 1 1
5 2 3
==
x y z
D.
1 3 1
5 1 3
x y z+ +
==
Câu 4. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho hai đường thng
2
: 1 2
42
=−
=+
=−
xt
d y t
zt
41
:
1 2 2
−+
==
x y z
d
. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thng thuc mt phng cha
d
d
đồng thời cách đều hai đường thẳng đó.
A.
2 1 4
3 1 2
==
x y z
B.
3 2 2
1 2 2
+ + +
==
x y z
C.
32
1 2 2
−−
==
x y z
D.
3 2 2
1 2 2
+ +
==
−−
x y z
Câu 5. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
( )
11
:
1 1 3
−−
==
x y z
d
mt phng
( )
: 3 0+ + =P x y z
. Đường thng
( )
đi qua
( )
1;1;2M
, song song vi mt phng
( )
P
đng thi ct
đường thng
( )
d
có phương trình là
A.
3 1 9
1 1 2
+
==
x y z
B.
2 1 6
1 1 2
+ +
==
x y z
C.
1 1 2
1 2 1
==
x y z
D.
1 1 2
1 1 2
==
x y z
Câu 6. Trong không gian
Oxyz
, cho ba đưng thng
1
11
:
2 3 1
−+
==
x y z
d
;
2
21
:
1 2 2
+−
==
x y z
d
;
3
3 2 5
:
3 4 8
+ +
==
−−
x y z
d
. Đường thng song song vi
3
d
, ct
1
d
2
d
có phương trình là
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 57
A.
11
3 4 8
−+
==
−−
x y z
B.
13
3 4 8
+−
==
−−
x y z
C.
13
3 4 8
−−
==
−−
x y z
D.
11
3 4 8
−−
==
−−
x y z
Câu 7. Trong không gian
Oxyz
, đường vuông góc chung của hai đường thng
1
:0
5
=+
=
= +
xt
dy
zt
0
: 4 2
53
=

=−
=+
x
d y t
zt
có phương trình
A.
42
1 3 1
−+
==
x y z
B.
42
2 3 2
−−
==
−−
x y z
C.
42
2 3 2
+−
==
x y z
D.
42
2 3 2
−+
==
x y z
Câu 8. Trong không gian , cho điểm , đường thng phương trình
mt phng phương trình . Đường thng đi qua điểm
, ct và song song vi mt phng có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Trong không gian , cho đim hai đường thng ,
. Phương trình đường thẳng đi qua điểm và ct c hai đường thng ,
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Trong không gian vi h trc tọa độ , cho tam giác biết điểm , đường
trung tuyến đường cao phương trình tương ng
. Viết phương trình đường phân giác góc .
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Trong không gian , cho tam giác vi , , . Phương
trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua trực tâm ca tam giác và vuông góc vi
mt phng .
A.
B.
C.
D.
Oxyz
( )
1; 2; 1A
d
33
1 3 2
x y z−−
==
( )
30x y z+ + =
A
d
( )
1 2 1
1 2 1
x y z +
==
−−
1 2 1
1 2 1
x y z +
==
1 2 1
1 2 1
x y z
==
1 2 1
1 2 1
x y z +
==
−−
Oxyz
( )
1; 1;1A
13
:
2 1 1
x y z−−
= =
12
:
1 2 1
x y z+−
= =
A
1 1 1
6 1 7
x y z +
==
1 1 1
6 1 7
x y z+ +
==
−−
1 1 1
6 1 7
x y z +
==
−−
1 1 1
6 1 7
x y z +
==
Oxyz
ABC
( )
1; 2; 3A
BM
CH
5
0
14
xt
y
zt
=
=
=+
4 2 3
16 13 5
x y z +
==
A
1 2 3
7 1 10
x y z
==
1 2 3
4 13 5
x y z
==
1 2 3
2 3 1
x y z
==
−−
1 2 3
2 11 5
x y z
==
−−
Oxyz
ABC
( )
3;0;0A
( )
0;6;0B
( )
0;0;6C
ABC
( )
ABC
1 2 3
2 1 1
x y z+ + +
==
2 1 1
2 1 1
x y z
==
3 6 6
2 1 1
x y z
==
1 3 3
2 1 1
x y z
==
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 58
Câu 12. Trong không gian , cho hai đường thng .
Đưng thng đi qua điểm , vuông góc vi và ct có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Cho hai đường thng ; điểm . Đường
thng đi qua , vuông góc vi ct có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, viết phương trình đường vuông góc chung ca hai
đường thng
2 3 4
:
2 3 5
+
==
x y z
d
1 4 4
:
3 2 1
+
==
−−
x y z
d
.
A.
1
1 1 1
==
x y z
B.
2 2 3
2 3 4
==
x y z
C.
2 2 3
2 2 2
+
==
x y z
D.
23
2 3 1
−−
==
x y z
Câu 15. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 4 0+ + =P x y z
đường thng
12
:
2 1 3
++
==
x y z
d
. Viết phương trình đường thng
nm trong mt phng
( )
P
, đồng thi ct
vuông góc với đường thng
d
.
A.
1 1 1
5 1 3
==
−−
x y z
B.
1 1 1
5 1 3
==
x y z
C.
1 1 1
5 1 2
+
==
x y z
D.
1 3 1
5 1 3
+ +
==
x y z
Câu 16. Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thng
1
3 3 2
:
1 2 1
+
==
−−
x y z
d
;
2
5 1 2
:
3 2 1
+
==
x y z
d
và mt phng
( )
: 2 3 5 0+ + =P x y z
. Đưng thng vuông góc vi
( )
P
, ct
1
d
2
d
có phương trình
A.
11
1 2 3
−+
==
x y z
B.
2 3 1
1 2 3
==
x y z
C.
3 3 2
1 2 3
+
==
x y z
D.
11
3 2 1
−+
==
x y z
Oxyz
1
2 2 3
:
2 1 1
x y z
d
+
==
2
1
: 1 2
1
xt
d y t
zt
=−
=+
= +
( )
1; 2; 3A
1
d
2
d
1 2 3
1 3 5
x y z
==
1 2 3
1 3 5
x y z
==
1 2 3
1 3 5
x y z
==
1 2 3
1 3 5
x y z
==
−−
1
2 2 3
:
2 1 1
x y z
d
+
==
2
1
: 1 2
1
xt
d y t
zt
=−
=+
= +
( )
1;2;3A
A
1
d
2
d
1 2 3
1 3 1
x y z
==
1 2 3
1 3 1
x y z
==
1 2 3
1 3 5
x y z
==
1 2 3
1 3 5
x y z
==
−−
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 59
Câu 17. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
2; 2; 1A
,
8 4 8
;;
333



B
. Đường thẳng đi qua tâm
đường tròn ni tiếp tam giác
OAB
và vuông góc vi mt phng
( )
OAB
có phương trình
A.
1 3 1
1 2 2
+ +
==
x y z
B.
1 8 4
1 2 2
+
==
x y z
C.
1 5 11
3 3 6
1 2 2
+
==
x y z
D.
2 2 5
9 9 9
1 2 2
+ +
==
x y z
Câu 18. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1;1;1A
,
( )
1;2;0B
,
( )
2; 3;2C
. Tp hp tt cc
điểm
M
cách đều ba điểm
A
,
B
,
C
là một đường thng
d
. Phương trình tham số của đường thng
d
là:
A.
83
15 7
=
=
=+
xt
yt
zt
B.
83
15 7
= +
=
=−
xt
yt
zt
C.
83
15 7
= +
=−
=
xt
yt
zt
D.
83
15 7
= +
=
=+
xt
yt
zt
Câu 19. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
( ) ( ) ( )
a;0;0 , 0;b;0 , 0;0;2 .A B C
Gi
I
tâm mt cu ngoi tiếp t din
OABC
. Biết rng khi
a
b
thay đổi thỏa mãn điều kin:
24ab+=
thì tâm
I
thuc một đường thng c định
. Phương trình đưng thng
tương ứng là
A.
1
2
1
xt
yt
z
=−
=
=
B.
22
1
xt
yt
z
=
=+
=
C.
2
12
1
xt
yt
z
=−
=+
=
D.
12
1
xt
yt
z
=−
=
=
Câu 20. Trong không gian , cho ba đưng thng có phương trình lần lượt
, . Đường thng song song
, ct có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 21. Trong không gian , cho đưng thng mt phng
. Trong các đường thẳng sau, đường thng nào nm trong mt phng , đồng
thi vuông góc và cắt đường thng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Trong không gian tọa độ , cho tam giác biết , ,
. Phương trình đường thẳng đi qua tâm đưng tròn ngoi tiếp ca tam giác vuông góc vi
mt phng
Oxyz
1
3 1 2
:
2 1 2
x y z
d
+
==
2
14
:
3 2 1
x y z
d
++
==
−−
3
32
:
4 1 6
x y z
d
+−
==
3
d
1
d
2
d
3 1 2
4 1 6
x y z +
==
3 1 2
4 1 6
x y z +
==
−−
14
4 1 6
x y z+−
==
14
4 1 6
x y z−+
==
Oxyz
1 2 3
:
1 2 1
x y z
d
==
( )
: 2 0x y z
+ =
( )
d
2
2 4 4
:
1 2 3
x y z
= =
4
11
:
3 2 1
x y z−−
= =
3
5 2 5
:
3 2 1
x y z
= =
1
2 4 4
:
3 2 1
x y z+ + +
= =
−−
Oxyz
ABC
( )
1;0; 1A
( )
2;3; 1B
( )
2;1;1C
ABC
( )
ABC
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 60
A.
B.
C.
D.
Câu 23. Trong không gian vi h tọa độ , cho điểm đường thng
. Phương trình tham số của đường thng đi qua , ct và vuông góc vi
A.
B.
C.
D.
Câu 24. Trong không gian vi h tọa độ , cho điểm mt phng
, đường thng đi qua điểm , song song vi mt phng , đồng thi ct
trc . Viết phương trình tham số của đường thng .
A.
B.
C.
D.
Câu 25. Trong không gian , cho điểm hai đường thng
, . Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua điểm , ct
và vuông góc vi ?
A.
B.
C.
D.
Câu 26. Trong không gian , Cho mt phng
đường thng
. Đường thng nm trong mt phng đồng thi ctvuông góc vi đường
thng có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 27. Trong không gian , cho đường thng mt phng
. Đường thng nm trong , ct và vuông góc vi có phương trình là
A.
B.
C.
D.
3 1 5
3 1 5
x y z
==
2
3 1 5
x y z
==
11
1 2 2
x y z−+
==
3 2 5
3 1 5
x y z
==
Oxyz
( )
2; 1; 0M
11
:
2 1 1
x y z−+
= =
d
M
2
: 1 4
2
xt
d y t
zt
=+
=−
=−
2
:1
xt
d y t
zt
=−
=+
=
1
: 1 4
2
xt
d y t
zt
=+
=
=
22
:1
xt
d y t
zt
=+
=+
=−
Oxyz
( )
1;2;3A
( )
:2 4 1 0P x y z+ + =
d
A
( )
P
Oz
d
15
26
3
xt
yt
zt
=+
=−
=+
2
2
xt
yt
zt
=
=
=+
13
22
3
xt
yt
zt
=+
=+
=+
1
26
3
xt
yt
zt
=−
=+
=+
Oxy
( )
1;1;2M
2 3 1
:
3 2 1
x y z
d
+
==
1
:
1 3 2
x y z
d
+
==
M
d
d
17
17
27
xt
yt
zt
=
=+
=+
13
1
2
xt
yt
z
= +
=−
=
13
1
2
xt
yt
z
=+
=−
=
13
1
2
xt
yt
z
= +
=+
=
Oxyz
( )
: 2 2 0R x y z+ + =
1
1
:
2 1 1
x y z
= =
2
( )
R
1
3
1
xt
yt
zt
=
=−
=−
2
1
xt
yt
zt
=
=−
=+
2
1
xt
yt
zt
=+
=−
=
23
1
xt
yt
zt
=+
=−
=
Oxyz
12
:
1 1 1
x y z
d
−−
==
( )
:2 2 1 0P x y z + =
( )
P
d
2 1 3
3 4 1
x y z+ +
==
2 1 3
3 4 1
x y z +
==
2 1 3
3 4 1
x y z +
==
1 1 1
3 4 1
x y z +
==
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 61
Câu 28. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hình vuông
ABCD
biết
( )
1;0;1A
,
( )
1;0; 3B
điểm
D
hoành độ âm. Mt phng
( )
ABC D
đi qua gốc tọa độ
O
. Khi đó đưng thng
d
trc
đường tròn ngoi tiếp hình vuông
ABCD
có phương trình
A.
1
:
1
=−
=
=−
x
d y t
z
B.
1
:
1
=
=
=−
x
d y t
z
C.
1
:
1
=−
=
=
x
d y t
z
D.
:1
=
=
=
xt
dy
zt
Câu 29. Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác nhn
ABC
( )
2;2;1H
,
8 4 8
;;
333



K
,
O
lần lượt
hình chiếu vuông góc ca
A
,
B
,
C
trên các cnh
BC
,
AC
,
AB
. Đường thng
d
qua
A
vuông góc vi mt phng
( )
ABC
có phương trình
A.
4 1 1
:
1 2 2
+ +
==
x y z
d
B.
8 2 2
3 3 3
:
1 2 2
+
==
x y z
d
C.
4 17 19
9 9 9
:
1 2 2
+
==
x y z
d
D.
66
:
1 2 2
−−
==
x y z
d
Câu 30. Trong không gian vi h tọa độ cho ba điểm , , ,
đường thng cách đều ba điểm , , có phương trình
A.
8
26
3
5
22
3
4
27
3
xt
yt
zt
=+
=+
=+
B.
4 26
2 22
9
27
4
xt
yt
zt
=+
=+
=+
C.
11
6
1
22
6
27
x
yt
zt
=
=+
=
D.
4 26
2 38
9
27
4
xt
yt
zt
=+
=+
=+
Câu 31. Trong không gian vi h trc tọa độ , cho đường thng , mt phng
điểm . Viết phương trình đưng thng đi qua ct
song song vi mt phng .
A.
1 2 1
1 2 1
+
==
x y z
B.
1 2 1
1 2 1
+
==
−−
x y z
C.
1 2 1
1 2 1
+
==
−−
x y z
D.
1 2 1
1 2 1
+
==
−−
x y z
Câu 32. Trong không gian , cho hai đường thng lần lượt phương trình
. Đường thng ct c hai đường thng , và song song vi
đường thng có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Oxyz
( )
3; 2;4A
( )
5;3; 2B
( )
0;4;2C
d
A
B
C
Oxyz
33
:
1 3 2
x y z
d
−−
==
( )
: 3 0x y z
+ + =
( )
1; 2; 1A
A
d
( )
Oxyz
1
d
2
d
1
1 2 1
x y z+
==
11
1 2 3
x y z−−
==
d
1
d
2
d
4 7 3
:
1 4 2
x y z
= =
1 1 4
1 4 2
x y z+ + +
==
114
1 4 2
x y z +
==
1 1 4
1 4 2
x y z+ +
==
1 1 4
1 4 2
x y z
==
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 62
Câu 33. Trong không gian , cho hai đường thng chéo nhau
. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thng vuông góc chung ca
?
A.
B.
C.
D.
Câu 34. Trong không gian
Oxyz
, cho ba đim
( )
3; 2;4A
,
( )
5;3; 2B
,
( )
0;4;2C
, đường thng
d
cách đều ba điểm
A
,
B
,
C
có phương trình là
A.
8
26
3
5
22
3
4
27
3
xt
yt
zt
=+
=+
=+
B.
4 26
2 22
9
27
4
xt
yt
zt
=+
=+
=+
C.
11
14
6
1
22
6
27
xt
yt
zt
=+
=+
=
D.
4 26
2 38
9
27
4
xt
yt
zt
=+
=+
=+
Câu 35. Trong không gian
Oxyz
, cho ba đim
( )
1;2; 1A
,
( )
2;0;1B
,
( )
2;2;3C
. Đường thng
nm trong mt phng
( )
ABC
qua trc tâm
H
ca
ABC
và cùng to với các đường thng
AB
,
AC
mt góc
45

một vectơ chỉ phương là
( )
;;u a b c=
vi
a
mt s nguyên t. giá tr ca biu
thc
ab bc ca++
bng.
A.
67
B.
23
C.
33
D.
37
Câu 36. Trong không gian
Oxyz
, cho ba đim
( )
1;2; 1A
,
( )
2;0;1B
,
( )
2;2;3C
. Đường thng
nm trong mt phng
( )
ABC
qua trc tâm
H
ca
ABC
và cùng to với các đường thng
AB
,
AC
mt góc
45

một vectơ chỉ phương là
( )
;;u a b c=
vi
a
mt s nguyên t. giá tr ca biu
thc
ab bc ca++
bng
A.
67
B.
23
C.
33
D.
37
Câu 37. Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thng
1
3 3 3
:
2 2 1
x y z
d
==
2
52
:
6 3 2
x y z
d
++
==
ct nhau tại điểm
( )
1;1;2I
. Viết phương trình đường thng
là phân giác ca
góc nhn to bi
1
d
2
d
.
A.
1 1 2
:
32 23 13
x y z
= =
B.
1 1 2
:
8 5 3
x y z
= =
C.
1 1 2
:
4 5 1
x y z
= =
D.
1 1 2
:
4 1 1
x y z
= =
Câu 38. Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thng
1
3 3 3
:
2 2 1
x y z
d
==
2
52
:
6 3 2
x y z
d
++
==
ct nhau tại điểm
( )
1;1;2I
. Viết phương trình đường thng
là phân giác ca
góc tù to bi
1
d
2
d
.
A.
1 1 2
:
32 23 13
x y z
= =
B.
1 1 2
:
8 5 3
x y z
= =
Oxyz
3 2 1
:
4 1 1
x y z
d
+ +
==
12
:
6 1 2
x y z
d
−−
==
d
d
11
1 2 2
x y z++
==
11
1 2 2
x y z−−
==
11
1 2 2
x y z+−
==
1 1 1
1 2 2
x y z +
==
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 63
C.
1 1 2
:
4 5 1
x y z
= =
D.
1 1 2
:
4 1 1
x y z
= =
Câu 39. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
giao tuyến ca hai mt phng
( ) ( )
: 1 0; : 0P x my mz Q mx y z m+ + = + + + =
. Đường thng
'
qua gc tọa độ
O
song song
với đường thng
. Ba đim
,,A B C
lần lượt di động trên
, , 'Oz 
. Giá tr nh nht ca
AB BC C A++
bng
A.
1
B.
22
C.
2
D.
2
Câu 40. Trong không gian
Ox ,yz
vi
m
s thực thay đổi thì mt phng
( )
( ) ( )
( )
2 2 2
: 1 2 2 1 4 2 2 0P m x m m y m z m m+ + + + + =
luôn cha một đường thng
c định.
Viết phương trình đường thng
.
A.
14
: 1 2
xt
yt
zt
=
=
=
B.
12
14
xt
yt
zt
=
=
=
C.
14
: 1 2
xt
yt
zt
= +
=
=
D.
12
14
xt
yt
zt
=
=
=
Câu 41. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;0;6 .A
Biết hai điểm
,MN
phân bit thuc trc
Ox
sao cho các đường thng
,AM AN
cùng to với đường thng cha trc
Ox
mt góc
0
45
. Tng
các hoành độ của hai điểm
,MN
bng
A.
4
B.
2
C.
1
D.
5
Câu 42. Trong không gian
,Oxyz
cho hai điểm
( ) ( )
;0; 2 , 2; ;0A a B b
. Gi
( )
mt phng cha
A
trc
( )
;Oy
là mt phng cha
B
trc
Oz
. Biết rng
( ) ( )
,

ct nhau theo giao tuyến là
đường thng
có vecto ch phương
( )
2;1;2u
. Tính độ dài đon thng AB
A.
21
B.
5
C.
26
D.
22
Câu 43. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
11
:
112
x y z−−
= =
−−
. Hai điểm
M
N
lần lượt di động trên các các mt phng
( ) ( )
: 2; : 2xz

==
sao cho trung đim
K
ca
MN
luôn thuộc đường thng
. Giá tr nh nht của độ dài
MN
bng
A.
85
5
B.
45
5
C.
35
5
D.
95
5
Câu 44. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
11
:
112
x y z−−
= =
−−
. Hai điểm
M
,
N
lần lượt di động trên các các mt phng
( ) ( )
: 1; : 0xz

==
sao cho trung đim
K
ca
MN
luôn thuộc đường thng
. Giá tr nh nht của độ dài
MN
bng
A.
3
2
B.
35
10
C.
25
5
D.
23
5
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 64
Câu 45. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
2: 2 1 0P x y z + =
hai đường
thng
1
3
:
3 2
1
2
x y z
d
−−
==
;
2
4
5
:
5
5
6
x y z
d
+
==
. Biết rằng có hai điểm
,AB
thuc
1
d
hai điểm
,CD
thuc
2
d
sao cho
,AC BD
cùng song song vi
( )
P
đồng thi cách
( )
P
mt khong bng
2
.
Tính
AC BD+
.
A.
6 5 2+
B.
52
C.
5 5 2+
D.
62
Câu 46. Trong mt phng
()P
vuông góc vi
d
đồng thời cùng cách điểm
I
mt khong bng
42
. Gi
,AB
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
I
lên hai đường thẳng đó. Tính
22
OA OB+
.
A.
104
B.
102
C.
106
D.
100
Câu 47. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( ) ( )
1;2;3 , 1;2;3 , 1;0;2A M N−−
mt phng
( )
: 2 3z 2 0P x y + + =
. Điểm
( )
;;C a b c
thuc mt phng
( )
P
sao cho tn tại các điểm
B
thuc
tia
AM
, điểm
D
thuc tia
AN
sao cho t giác
AB CD
là hình thoi. Giá tr biu thc
a b c++
bng?
A.
14
B.
10
C.
12
D.
13
Câu 48. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
0;1;2M
đường thng
3 2 2
:
2 1 1
x y z
= =
. Mt
phng
( )
P
thay đổi song song vi
, cách
mt khong bng
22
. Khong cách t điểm
M
đến
( )
P
có giá tr ln nht bng?
A.
11
82
6
+
B.
11
22
6
+
C.
5
82
2
+
D.
5
22
2
+
Câu 49. Trong không gian
Oxyz
, cho hình thoi
ABCD
biết
( )
1;1;1A
điểm
C
thuc mt phng
( )
: 1 0P x y z+ + + =
. Các điểm
( )
1;0;3M
,
( )
5;1; 2N
lần lượt thuc tia
AB
,
AD
. Độ dài cnh
hình thoi
ABCD
bng?
A.
15
B.
60
C.
30
D.
45
Câu 50. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
13
: 1 4
1
=+
=+
=
xt
d y t
z
. Gi
là đường thẳng đi qua đim
( )
1;1;1A
vec chỉ phương
( )
2;1;2=−u
. Đường phân giác ca góc to bi
d
phương trình là
A.
1 27
: 1 1
1
=+
=+
=+
xt
d y t
zt
B.
18 19
: 6 7
11 10
= +
= +
=
xt
d y t
zt
C.
1
: 1 17
1 10
=−
=+
=+
xt
d y t
zt
D.
18 19
: 6 7
11 10
= +
= +
=−
xt
d y t
zt
Câu 51. Trong không gian vi h trc tọa đ
Oxyz
, cho hai đường thng
2 5 2
:
1 2 1
==
x y z
d
,
2 1 2
:
1 2 1
==
x y z
d
hai điểm
( )
;0;0Aa
,
( )
0;0;
Ab
. Gi
( )
P
mt phng cha
d
d
;
H
giao điểm của đường thng
AA
mt phng
( )
P
. Một đường thng
thay đổi trên
( )
P
nhưng luôn đi qua
H
đồng thi
ct
d
d
lần lượt ti
B
,
B
. Hai đường thng
AB
,

AB
ct
nhau tại điểm
M
. Biết điểm
M
luôn thuc một đường thng c định véctơ chỉ phương
( )
15; 10; 1= u
. Tính
=+T a b
?
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 65
A.
8=T
B.
9=T
C.
9=−T
D.
6=T
Câu 52. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( ) ( )
1;1; 1 , 2; 2;2AB−−
, và điểm
M
di
động trên đường thẳng
1
:
1 2 1
x y z
= =
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
MA MB+
A.
46 1855
3
+
B.
46 1855
2
+
C.
46 1855
6
+
D.
46 1855
12
+
Câu 53. Trong không gian cho ba đim , , tâm
đường tròn ngoi tiếp tam giác . Tính .
A.
B.
C.
D.
Câu 54. Trong không gian vi h tọa độ , cho đim hai đường thng
, . Đường thẳng đi qua đim ct c hai đường
thng , tại hai điểm , . Đ dài đoạn thng bng
A.
B.
C.
D.
Câu 55. Trong không gian vi h tọa độ , cho hai đường thng
. Trên đường thng lấy hai điểm , tha . Trên đường thng ly
hai điểm , tha mãn . Tính th tích ca t din .
A.
B.
C.
D.
Câu 56. Trong không gian vi h tọa độ , cho hai đường thng
. Đưng thẳng qua điểm ct , lần lượt ti , . Tính t s
.
A.
B.
C.
D.
Oxyz
( )
1;2;3A
( )
3;4;4B
( )
2;6;6C
( )
;;I a b c
ABC
abc++
63
5
31
3
46
5
10
Oxyz
( )
2; 1; 6M −−
1
1 1 1
:
2 1 1
x y z
d
+
==
2
2 1 2
:
3 1 2
x y z
d
+ +
==
M
1
d
2
d
A
B
AB
38
2 10
8
12
Oxyz
1
1
: 2 2
3
xt
d y t
zt
=+
=−
=
2
43
: 3 2
1
xt
d y t
zt
=+
=+
=−
1
d
A
B
3AB =
2
d
C
D
4CD =
V
ABCD
7V =
2 21V =
4 21
3
V =
5 21
6
V =
Oxyz
1
1 1 1
:
1 1 1
+
==
x y z
d
2
11
:
2 1 2
x y z
d
+−
==
( )
1;1;1M
1
d
2
d
A
B
MA
MB
3
2
MA
MB
=
2
3
MA
MB
=
1
2
MA
MB
=
2=
MA
MB
B
B
d
d
A
A
M
H
P
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 66
Câu 57. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho hai đường thng
1
1 2 3
:
21
x y z
m
+
==
đường thng
2
1 2 3
:
21
x y z
m
+
= =
−−
ct nhau tại điểm C. Gi A và B lần lượt là hai điểm nm trên
1
2
, sao cho
6AB =
. Bán kính đường tròn ngoi tiếp tam giác ABC đạt giá tr ln nht bng:
A.
42
B.
3
C.
23
D.
27
Câu 58. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho đim
( )
3;1; 1A
đưng thng
1
:2
x a at
yt
z b bt
= +
=
= +
, vi a và b là nhng tham s thc. Khi khong cách t A đến đường thng
đạt giá tr ln nht thì
biu thc
22
4 2 2019T a b b a= + + + +
đạt giá tr nh nhất tương ng bng:
A.
2014
B.
2015
C.
2016
D.
2020
Câu 59. Trong không gian , cho mt phng , đường thng
và điểm Gi là đường thng nm trong mt phng , song
song vi đồng thi ch mt khong bằng 3. Đưng thng ct mt phng tại điểm
Độ dài đoạn thng bng.
A.
B.
C.
D.
Câu 60. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho
4
đường thẳng phương trình lần lượt
1
2
: 1 2
2
xt
d y t
zt
=−
=+
= +
,
2
23
:4
12
xt
dy
zt
=−
=
= +
,
3
1
:2
3
xt
d y t
zt
=+
=−
=−
,
4
12
:1
23
xt
d y t
zt
=+
=−
=+
. Đường thng
ct c
4
đường
thẳng trên có vectơ chỉ phương tương ứng
A.
( )
2; 13;11
B.
( )
4; 26;23
C.
( )
12; 21;11
D.
( )
2;1;3
Câu 61. Trong không gian vi h tọa độ
,Oxyz
cho
4
đường thẳng phương trình lần lượt
1
32
:1
1
xt
d y t
zt
=−
=+
= +
,
2
3
:3
12
xt
d y t
zt
=−
=+
=+
,
3
42
:3
2
xt
d y t
zt
=+
=−
=−
,
4
13
:2
12
xt
dy
zt
=+
=
=−
. Đường thng
ct c
4
đường
thẳng trên có phương trình chính tắc tương ứng là:
A.
2 4 3
1 13 18
x y z
==
B.
12
1 3 5
x y z−−
==
.
C.
12
2 1 2
x y z−−
==
.
D.
22
3 12 1
x y z−−
==
.
Câu 62. Trong không gian vi h tọa độ
,Oxyz
cho
4
đường thẳng phương trình lần lượt
1
1
:2
2
xt
d y t
zt
=−
=+
=
,
2
2
:
22
xt
d y t
zt
=−
=
= +
,
3
42
: 7 4
3
xt
d y t
zt
=+
=+
=
,
4
43
:4
1
xt
d y t
zt
=+
=+
=+
. Đường thng
ct c
4
đường
thng trên và ct mt phng
( )
Oyz
tại điểm có cao độ bng
A.
3
B.
1
.
Oxyz
( )
:2 2 2 0x y z
+ =
1 2 3
:
1 2 2
x y z
d
+ + +
==
1
;1;1 .
2
A



( )
d
d
( )
Oxy
.B
AB
7
2
21
2
7
3
3
2
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 67
C.
4
.
D.
2
.
Câu 63. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thng
1
3 1 3
:
2 1 2
x y z +
= =
đường thng
2
1 2 2
:
2 2 1
x y z+
= =
. Gi
A
giao điểm ca
1
2
, điểm
1
B
2
C 
,
điểm
( )
D Oxy
có tọa độ nguyên, sao cho t giác
ABCD
là hình thoi. Khong cách t
D
đến gc ta
đọo
O
bng:
A.
20
B.
92
C.
65
D.
83
Câu 64. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thng
1
2
:
2 1 2
x y z
= =
đường
thng
2
132
:
1 2 2
x y z +
= =
. Gi
A
giao điểm ca
1
2
, đim
1
B
,
2
C 
( )
:2 4 0,D x y + =
sao cho t giác
ABCD
hình thoi vi
90BAC
. Đường thng
BC
ct mt
phng
( )
: 8 0xy + =
tại đim
E
cách gc tọa độ
O
mt khong
OE
bng:
A.
62
B.
4 10
C.
3 13
D.
2 19
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 68
NG DN GII
Câu 1. Trong không gian
Oxyz
, cho
( )
1;7;0A
( )
3;0;3B
. Phương trình đường phân giác trong
ca
AOB
là?
A.
( )
:
453
==
x y z
d
B.
( )
:
3 5 7
==
x y z
d
C.
( )
:
675
==
x y z
d
D.
( )
:
5 7 4
==
x y z
d
Li gii
Ta có
( )
( )
( )
1;7;0 5 2
3;0;3 3 2
2; 7;3 62
= =
= =
= =
OA OA
OB OB
AB AB
.
Gi
( )
;;I a b c
là tâm đường tròn ni tiếp tam giác
OAB
.
Li có
. . . 0+ + =AB OI OB AI OA BI
( ) ( ) ( )
62 ; ; 3 2 1; 7; 5 2 3; ; 3 0 + + =a b c a b c a b c
( ) ( )
( )
( )
62 3 2 1 5 2 3 0
62 3 2 7 5 2 0
62 3 2 5 2 3 0
+ + =
+ + =
+ + =
a a a
b b b
c c c
18 2
62 8 2
21 2
62 8 2
15 2
62 8 2
=
+
=
+
=
+
a
b
c
18 2 21 2 15 2
;;
62 8 2 62 8 2 62 8 2



+++

I
18 2 21 2 15 2
;;
62 8 2 62 8 2 62 8 2
=


+++

OI
.
Đưng thng
OI
nhn
OI
là mt VTCP nên nhn
( )
6;7;5=u
là mt VTCP.
Kết hp vi
OI
qua
( )
0;0;0O
:
675
= =
x y z
OI
.
Chn ý C.
Nhn xét. Trước tiên có th nói luôn vi các bn kia li giải theo phương pháp truyền thng, còn
đối vi thi trc nghim ta có th tương luôn công thức vào thì bài toán s được gii quyết nhanh hơn
rt nhiu!
Câu 2. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 9 0+ + =P x y z
, đường thng
33
:
1 3 2
−−
==
x y z
d
và điểm
( )
1;2; 1A
. Viết phương trình đường thng
đi qua điểm
A
ct
d
và song song vi mt phng
( )
P
.
A.
1 2 1
1 2 1
+
==
−−
x y z
B.
1 2 1
1 2 1
+
==
x y z
C.
1 2 1
1 2 1
+
==
x y z
D.
1 2 1
1 2 1
+
==
x y z
Li gii
Ta có một véc tơ pháp tuyến ca mt phng
( )
P
( )
1;1; 1=−n
.
Gi
Bd=
thì
( )
3 ;3 3 ;2B t t t++
( )
2 ;3 1;2 1AB t t t = + + +
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 69
Do đường thng
song song vi mt phng
( )
P
nên ta có
.0=AB n
2 3 1 2 1 0 + + + =t t t
1 = t
.
Vi
1=−t
thì
( )
1; 2; 1= AB
Một véc tơ chỉ phương của đường thng
( )
1;2;1=−u
.
Vậy phương trình đưng thng
1 2 1
1 2 1
+
==
x y z
.
Chn ý A.
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
: 2 4 0+ + =P x y z
đường thẳng
12
:
2 1 3
++
==
x y z
d
. Phương trình đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
( )
P
,
đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng
d
A.
1 1 1
5 1 3
==
−−
x y z
B.
1 1 1
5 1 2
+
==
x y z
C.
1 1 1
5 2 3
==
x y z
D.
1 3 1
5 1 3
+ +
==
x y z
Li gii
Gọi
= Ad
( )
= A d P
Tọa độ
A
thỏa mãn hệ
( )
1
12
1 1;1;1
2 1 3
2 4 0
1
=
++
==

=


+ + =
=
x
x y z
yA
x y z
z
.
Do
( )
 P
⊥d
nên nhận
( )
; 5; 1; 3= =
Pd
u n u
là một véctơ chỉ phương.
Đưng thng
đi qua
( )
1;1;1A
nên
có dng
1 1 1
5 1 3
==
−−
x y z
.
Chn ý A.
Câu 4. Trong không gian vi h tọa đ
Oxyz
cho hai đường thng
2
: 1 2
42
=−
=+
=−
xt
d y t
zt
41
:
1 2 2
−+
==
x y z
d
. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thng thuc mt phng cha
d
d
đồng thời cách đều hai đường thẳng đó.
A.
2 1 4
3 1 2
==
x y z
B.
3 2 2
1 2 2
+ + +
==
x y z
C.
32
1 2 2
−−
==
x y z
D.
3 2 2
1 2 2
+ +
==
−−
x y z
Li gii
Đưng thng
d
đi qua
( )
2;1;4A
và có véc tơ chỉ phương
( )
1
1;2; 2= u
.
d
đi qua
( )
4; 1;0B
có véc tơ chỉ phương
( )
2
1; 2;2=−u
.
Ta có
12
=−uu
2 4 1 1 4
1 2 2
−+

nên
//
dd
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 70
Đưng thng
thuc mt phng cha
d
d
đồng thời cách đều hai đường thẳng đó khi và chỉ khi
( ) ( )
// //
,,
=
dd
d d d d
hay
qua trung đim
( )
3;0;2I
một véc tơ chỉ phương là
( )
1; 2;2=−u
.
Khi đó phương trình của
:
32
1 2 2
−−
==
x y z
.
Chn ý C.
Câu 5. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
( )
11
:
1 1 3
−−
==
x y z
d
mt phng
( )
: 3 0+ + =P x y z
. Đường thng
( )
đi qua
( )
1;1;2M
, song song vi mt phng
( )
P
đồng thi
cắt đường thng
( )
d
có phương trình
A.
3 1 9
1 1 2
+
==
x y z
B.
2 1 6
1 1 2
+ +
==
x y z
C.
1 1 2
1 2 1
==
x y z
D.
1 1 2
1 1 2
==
x y z
Li gii
Phương trình tham số ca
( )
1
: 1 ,
3
=+
=
=
xt
d y t t
zt
.
Mt phng
( )
P
có véc tơ pháp tuyến
( )
1;3;1=n
.
Gi
( )
1 ;1 ;3d A t t t = +
.
( )
; ;3 2 = MA t t t
là véc tơ ch phương của
. 0 3 3 2 0 2 = + = =MAn t t t t
.
( ) ( )
2; 2;4 2 1; 1;2 = = MA
. Vậy phương trình đưng thng
1 1 2
:
1 1 2
= =
x y z
.
Chn ý D.
Câu 6. Trong không gian
Oxyz
, cho ba đường thng
1
11
:
2 3 1
−+
==
x y z
d
;
2
21
:
1 2 2
+−
==
x y z
d
;
3
3 2 5
:
3 4 8
+ +
==
−−
x y z
d
. Đường thng song song vi
3
d
, ct
1
d
2
d
có phương trình là
A.
11
3 4 8
−+
==
−−
x y z
B.
13
3 4 8
+−
==
−−
x y z
C.
13
3 4 8
−−
==
−−
x y z
D.
11
3 4 8
−−
==
−−
x y z
Li gii
Gi
d
là đường thng song song vi
3
d
, ct
1
d
2
d
lần lượt tại các điểm
A
,
B
.
Gi
( )
1 2 ;3 ; 1+ A a a a
( )
2 ;1 2 ;2 + B b b b
( )
2 3; 2 3 1;2 1 = + + +AB b a b a b a
.
Đưng thng
3
d
có véc-tơ chỉ phương
( )
3; 4;8= u
.
Đưng thng
d
song song vi
3
d
nên
=AB ku
2 3 3
2 3 1 4
2 1 8
=
+ =
+ + =
b a k
b a k
b a k
0
3
2
1
2
=
=
=
a
b
k
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 71
Như vậy
( )
1;0; 1A
1
; 2;3
2

=


B
.
Phương trình đưng thng
d
là:
11
3 4 8
−+
==
−−
x y z
.
Chn ý A.
Câu 7. Trong không gian
Oxyz
, đường vuông góc chung của hai đường thng
1
:0
5
=+
=
= +
xt
dy
zt
0
: 4 2
53
=

=−
=+
x
d y t
zt
có phương trình
A.
42
1 3 1
−+
==
x y z
B.
42
2 3 2
−−
==
−−
x y z
C.
42
2 3 2
+−
==
x y z
D.
42
2 3 2
−+
==
x y z
Li gii
Gi s
AB
là đường vuông góc chung ca
d
d
vi
Ad
,
Bd
.
Ta có
( )
1;0;1=
d
u
,
( )
0; 2;3
=−
d
u
,
( )
( )
( )
1;0; 5
1;2 4; 3 10
0;4 2 ;3 5
+−
= +
−+
A a a
BA a b a b
B b b
.
Khi đó
( ) ( )
( ) ( )
1 3 10 0
.0
3
1
2 2 4 3 3 10 0
.0
+ + =
=
⊥=


=
+ =
=

d
d
a a b
u BA
d AB a
d AB b
b a b
u BA
( )
( )
( ) ( )
4;0; 2
4; 6; 4 2;3;2
0;6;2
= =
A
BA u
B
là mt VTCP ca
AB
.
Kết hp vi
AB
qua
( )
4;0; 2A
42
:
2 3 2
−+
= =
x y z
AB
.
Chn ý D.
Câu 8. Trong không gian , cho đim , đường thng phương trình
mt phng phương trình . Đường thng đi qua điểm
, ct và song song vi mt phng có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gi giao điểm ca . Đường thng nhn
làm vec tơ chỉ phương.
nên . Suy ra .
Suy ra điểm .
Vec tơ chỉ phương của đường thng :
Phương trình đưng thng : .
Oxyz
( )
1; 2; 1A
d
33
1 3 2
x y z−−
==
( )
30x y z+ + =
A
d
( )
1 2 1
1 2 1
x y z +
==
−−
1 2 1
1 2 1
x y z +
==
1 2 1
1 2 1
x y z
==
1 2 1
1 2 1
x y z +
==
−−
( )
3 ; 3 3 ; 2B t t t++
d
( )
2 ; 1 3 ; 2t 1AB t t= + + +
( )
//
.0AB n
=
( ) ( ) ( )
2 1 3 2 1 0t t t+ + + + =
2 2 0t + =
1t =
( )
2; 0; 2B
( )
1; 2; 1AB =
1 2 1
1 2 1
x y z +
==
−−
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 72
Chn ý A.
Câu 9. Trong không gian , cho đim hai đường thng ,
. Phương trình đường thẳng đi qua đim ct c hai đường thng ,
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gi đường thng cn tìm.
Gi ,
, .
, , thng hàng nên
.
Đưng thng cn tìm qua nhn véc tơ chỉ phương nên có phương trình
.
Chn ý C.
Câu 10. Trong không gian vi h trc tọa độ , cho tam giác biết điểm ,
đường trung tuyến đưng cao phương trình tương ng
. Viết phương trình đường phân giác góc .
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gi s , .
Tọa độ trung điểm ca .
Oxyz
( )
1; 1;1A
13
:
2 1 1
x y z−−
= =
12
:
1 2 1
x y z+−
= =
A
1 1 1
6 1 7
x y z +
==
1 1 1
6 1 7
x y z+ +
==
−−
1 1 1
6 1 7
x y z +
==
−−
1 1 1
6 1 7
x y z +
==
d
( )
1 2 ; ; 3B t t t d+ =
( )
; 1 2 ; 2C t t t d
+ =
( )
2 ; 1; 2AB t t t = +
( )
1; 2 ;1AC t t t
+
A
B
C
( )
( )
3
2
21
20
13
1 2 2 1
4
2
21
1
13
t
t k t
t kt k
AB k AC t kt t kt k
t kt k
t k t
t
=−
=−
+ =


= + = + = =
+ + =
= +
=
17
3; ;
22
AB
=


A
( )
2 6; 1; 7u AB= =
1 1 1
6 1 7
x y z +
==
−−
Oxyz
ABC
( )
1; 2; 3A
BM
CH
5
0
14
xt
y
zt
=
=
=+
4 2 3
16 13 5
x y z +
==
A
1 2 3
7 1 10
x y z
==
1 2 3
4 13 5
x y z
==
1 2 3
2 3 1
x y z
==
−−
1 2 3
2 11 5
x y z
==
−−
( )
5 ; 0; 1 4B b b BM+
( )
4 16 ; 2 13 ; 3 5C c c c CH+ +
M
AC
5 16 13 6 5
;;
2 2 2
c c c
M
++



| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 73
.
Gi vecto
Vectơ chỉ phương của là: .
Do nên .
,
Đặt , , .
Chn là vectơ chỉ phương của đường phân giác góc .
Vậy phương trình đưng phân giác góc là: .
Chn ý D.
Câu 11. Trong không gian , cho tam giác vi , , . Phương
trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua trực tâm ca tam giác và vuông góc
vi mt phng .
A.
B.
C.
D.
Li gii
Ta có là trc tâm tam giác nên ta .
Ta có ; ; ; ; .
.
Ta có .
Đưng thẳng đi qua trực tâm ca tam giác và vuông góc vi mt phng
vecto ch phương có phương trình .
Chn ý B.
M BM
5 16
5
2
13
0
2
65
14
2
c
t
c
c
t
+
=
=
+
=+
0
1
2
c
t
=
=
( )
4; 2; 3C−
( )
5 1; 2; 4 2AB b b=
CH
( )
16; 13; 5w =−
AB CH
.0AB u =
( ) ( ) ( )
16 5 1 13 2 5 4 2 0bb + =
0b=
( )
0; 0; 1B
( )
1; 2; 2AB =
( )
3; 4; 0AC =−
1
1 2 2
;;
3 3 3
AB
u
AB
= =

2
34
; ; 0
55
u
=−


12
4 22 2
;;
15 15 3
u u u
= + =


( )
2; 11; 5v =
A
A
1 2 3
2 11 5
x y z
==
−−
Oxyz
ABC
( )
3;0;0A
( )
0;6;0B
( )
0;0;6C
ABC
( )
ABC
1 2 3
2 1 1
x y z+ + +
==
2 1 1
2 1 1
x y z
==
3 6 6
2 1 1
x y z
==
1 3 3
2 1 1
x y z
==
( )
;;H a b c
ABC
.0
.0
, . 0
AH BC
BH AC
AB AC AH
=
=

=

( )
3; ;AH a b c=−
( )
; 6;BH a b c=−
( )
0; 6;6BC =−
( )
3;0;6AC =−
( )
3;6;0AB =−
( )
, 36;18;18AB AC

=

.0
.0
, . 0
AH BC
BH AC
AB AC AH
=
=

=

( )
6 6 0
3 6 0
36 3 18 18 0
bc
ac
a b c
+ =
+ =
+ + =
6 6 0
3 6 0
26
bc
ac
abc
+ =
+ =
+ + =
2
1
1
a
b
c
=
=
=
( )
2;1;1H
( )
2;1;1H
ABC
( )
ABC
( )
1
, 2;1;1
18
u AB AC
==

2 1 1
2 1 1
x y z
==
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 74
Câu 12. Trong không gian , cho hai đường thng
. Đường thng đi qua điểm , vuông góc vi và ct có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Li gii
.
Vectơ chỉ phương của ;
Theo yêu cu bài toán: nên .
Đưng thng đi qua điểm nhn làm vectơ chỉ phương nên
.
Chn ý D.
Câu 13. Cho hai đường thng ; và điểm . Đường
thng đi qua , vuông góc vi ct có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gi là giao ca .
Ta có
Đưng thng vuông góc vi suy ra
Suy ra
Vậy đường thng đi qua , vuông góc vi và ct có phương trình
.
Chn ý D.
Oxyz
1
2 2 3
:
2 1 1
x y z
d
+
==
2
1
: 1 2
1
xt
d y t
zt
=−
=+
= +
( )
1; 2; 3A
1
d
2
d
1 2 3
1 3 5
x y z
==
1 2 3
1 3 5
x y z
==
1 2 3
1 3 5
x y z
==
1 2 3
1 3 5
x y z
==
−−
2
1
: 1 2
1
xt
M d y t
zt
=−
= +
= +
( )
1 ;1 2 ; 1M t t t + +
1
d
( )
2; 1;1u
( )
;2 1; 4AM t t t +
.0u AM =
( )
2 2 1 4 0t t t + =
1t =
( )
1; 3; 5AM −−
( )
1; 2; 3A
( )
1; 3; 5AM −−
1 2 3
:
1 3 5
x y z
= =
−−
1
2 2 3
:
2 1 1
x y z
d
+
==
2
1
: 1 2
1
xt
d y t
zt
=−
=+
= +
( )
1;2;3A
A
1
d
2
d
1 2 3
1 3 1
x y z
==
1 2 3
1 3 1
x y z
==
1 2 3
1 3 5
x y z
==
1 2 3
1 3 5
x y z
==
−−
( )
1 ;1 2 ; 1B t t t + +
2
d
( )
;2 1; 4AB t t t=
1
d
1
. 0 2 1 2 4 0 1AB d t t t t= + + = =
( )
1; 3; 5AB =
A
1
d
2
d
1 2 3
1 3 5
x y z
==
−−
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 75
Câu 14. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, viết phương trình đường vuông góc chung ca hai
đường thng
2 3 4
:
2 3 5
+
==
x y z
d
1 4 4
:
3 2 1
+
==
−−
x y z
d
.
A.
1
1 1 1
==
x y z
B.
2 2 3
2 3 4
==
x y z
C.
2 2 3
2 2 2
+
==
x y z
D.
23
2 3 1
−−
==
x y z
Li gii
Ta
Md
suy ra
( )
2 2 ;3 3 ; 4 5+ + M m m m
. Tương tự
Nd
suy ra
( )
1 3 ;4 2 ;4 + N n n n
.
T đó ta
( )
3 3 2 ;1 2 3 ;8 5= + +MN n m n m n m
.
Mà do
MN
là đường vuông góc chung ca
d
d
nên
MN d
MN d
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
2 3 3 2 3. 1 2 3 5 8 5 0
3 3 3 2 2. 1 2 3 1 8 5 0
+ + + =
+ + =
n m n m n m
n m n m n m
38 5 43
5 14 19
+ =
+ =
mn
mn
1
1
=−
=
m
n
.
Suy ra
( )
0;0;1M
,
( )
2;2;3N
.
Ta có
( )
2;2;2=MN
nên đường vuông góc chung
MN
1
1 1 1
==
x y z
.
Chn ý A.
Câu 15. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 4 0+ + =P x y z
đường
thng
12
:
2 1 3
++
==
x y z
d
. Viết phương trình đường thng
nm trong mt phng
( )
P
, đồng
thi ct và vuông góc với đường thng
d
.
A.
1 1 1
5 1 3
==
−−
x y z
B.
1 1 1
5 1 3
==
x y z
C.
1 1 1
5 1 2
+
==
x y z
D.
1 3 1
5 1 3
+ +
==
x y z
Li gii
Vectơ pháp tuyến ca mt phng
( )
P
( )
( )
1;2;1=
P
n
.
Vectơ chỉ phương của đường thng
d
( )
2;1;3=
d
u
.
Phương trình tham số của đường thng
12
:
23
= +
=
= +
xt
d y t
zt
.
Xét phương trình:
1 2 2 2 3 4 0 7 7 0 1 + + + = = =t t t t t
.
Suy ra giao điểm của đường thng
d
và mt phng
( )
P
( )
1;1;1A
. Ta có:
A
.
Vectơ chỉ phương của đường thng
( )
( )
, 5; 1; 3

= =

d
P
u n u
.
Phương trình chính tắc của đường thng
1 1 1
:
5 1 3
= =
−−
x y z
.
Chn ý A.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 76
Câu 16. Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thng
1
3 3 2
:
1 2 1
+
==
−−
x y z
d
;
2
5 1 2
:
3 2 1
+
==
x y z
d
và mt phng
( )
: 2 3 5 0+ + =P x y z
. Đưng thng vuông góc vi
( )
P
,
ct
1
d
2
d
có phương trình
A.
11
1 2 3
−+
==
x y z
B.
2 3 1
1 2 3
==
x y z
C.
3 3 2
1 2 3
+
==
x y z
D.
11
3 2 1
−+
==
x y z
Li gii
Gi
M
N
lần lượt giao điểm của đường thng
( )
:1+ + =
x y z
P
a b c
cn tìm vi
1
d
2
d
, khi
đó
( )
3 ;3 2 ; 2 +M t t t
,
( )
5 3 ; 1 2 ;2 + +N s s s
( )
2 3 ; 4 2 2 ;4 = + + + + MN s t s t s t
.
Đưng thng
( )
:1+ + =
x y z
P
a b c
vuông góc vi
( )
P
suy ra
MN
cùng phương với
( )
1;2;3=
P
n
. Do
đó
2 3 4 2 2 4
1 2 3
+ + + +
==
s t s t s t
2
1
=
=
t
s
( )
1; 1;0−M
. Vậy đường thng cn tìm qua
( )
1; 1;0M
và có vectơ chỉ phương là
( )
1;2;3=u
11
1 2 3
−+
==
x y z
.
Chn ý A.
Câu 17. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
2; 2; 1A
,
8 4 8
;;
333



B
. Đường thẳng đi qua
tâm đường tròn ni tiếp tam giác
OAB
và vuông góc vi mt phng
( )
OAB
có phương trình là
A.
1 3 1
1 2 2
+ +
==
x y z
B.
1 8 4
1 2 2
+
==
x y z
C.
1 5 11
3 3 6
1 2 2
+
==
x y z
D.
2 2 5
9 9 9
1 2 2
+ +
==
x y z
Li gii
Xét bài toán: Cho
ABC
, gi
I
tâm đường tròn ni tiếp tam giác
ABC
. Gi
a
,
b
,
c
độ dài
các cạnh. Khi đó ta có
. . . 0+ + =a IA b IB c IC
.
Chng minh. Gi
D
E
lần lượt chân các đường phân giác ca
ABC
k t
B
C
. Dng
tia
Ax
song song
BD
ct
CE
ti
M
. Dng tia
Ay
song song
CE
ct
BD
ti
N
.
C
D
N
A
M
E
x
B
I
y
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 77
Ta có:
=+AI AM AN
. Mt khác
EAM EBI
, suy ra
=
EA AM
EB BI
.
Hơn nữa,
==
EA AC b
EB BC a
Do đó
= =
AM b b
AM IB
BI a a
. Tương tự:
=
c
AN IC
a
T đó suy ra
. . . 0= + + + =
bc
AI IB IC a IA b IB c IC
aa
Gi
( )
;;I a b c
là tâm đường tròn ni tiếp tam giác
OAB
.
Áp dng bài toán trên cho
OAB
, ta được
. . . 0+ + =AB IO OB IA OA IB
( )
*
.
Ta có
3=OA
,
4=OB
,
5=AB
;
( )
;;= IO a b c
,
( )
2 ;2 ;1= IA a b c
,
8 4 8
;;
3 3 3
=


IB a b c
.
T
( )
*
ta có
( )
( )
( )
8
5 4 2 3 0
3
0
4
5 4 2 3 0 1
3
1
8
5 4 1 3 0
3

+ + =


=

+ + = =




=

+ + =


a a a
a
b b b b
c
c c c
.
Do đó
( )
0;1;1I
.
Mt khác, ta có:
( )
, 4; 8; 8

=−

OA OB
.
Suy ra vec tơ chỉ phương của đưng thng cn tìm
( )
1; 2; 2=−u
.
Vậy đường thng cần tìm có phương trình là
11
1 2 2
−−
==
x y z
.
Nhn xét: Đim
( )
1;3 1 Kd
nên phương trình đường thng
d
viết li
1 3 1
1 2 2
+ +
==
x y z
.
Chn ý A.
Câu 18. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1;1;1A
,
( )
1;2;0B
,
( )
2; 3;2C
. Tp hp tt c
các điểm
M
cách đều ba điểm
A
,
B
,
C
một đường thng
d
. Phương trình tham số của đường
thng
d
là:
A.
83
15 7
=
=
=+
xt
yt
zt
B.
83
15 7
= +
=
=−
xt
yt
zt
C.
83
15 7
= +
=−
=
xt
yt
zt
D.
83
15 7
= +
=
=+
xt
yt
zt
Li gii
Ta có
( )
2;1; 1= AB
;
( )
3; 5;2=−BC
.
Ta thy
AB
BC
không cùng phương nên ba điểm
A
,
B
,
C
không thng hàng.
M
cách đều hai điểm
A
,
B
nên điểm
M
nm trên mt trung trc ca
AB
.
M
cách đều hai điểm
B
,
C
nên điểm
M
nm trên mt trung trc ca
BC
.
Do đó tập hp tt c các điểm
M
cách đều ba điểm
A
,
B
,
C
giao tuyến ca hai mt trung trc
ca
AB
BC
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 78
Gi
( )
P
,
( )
Q
lần lượt là các mt phng trung trc ca
AB
BC
.
31
0; ;
22



K
là trung điểm
AB
;
11
; ;1
22



N
là trung điểm
BC
.
Mặt phẳng
( )
P
đi qua
K
và nhn
( )
2;1; 1= AB
làm véctơ pháp tuyến nên phương trình mặt phng
( )
31
: 2 0
22
+ =
P x y z
hay
( )
:2 1 0 + + =P x y z
.
Mặt phẳng
( )
Q
đi qua
N
và nhn
( )
3; 5;2=−BC
làm vécpháp tuyến nên phương trình mặt phng
( ) ( )
11
:3 5 2 1 0
22
+ + =
Q x y z
hay
( )
:3 5 2 6 0 + =Q x y z
.
Ta có
2 1 0
:
3 5 2 6 0
+ + =
+ =
x y z
d
x y z
Nên
d
có véctơ chỉ phương
( )
, 3;1;7

= =

u AB BC
.
Cho
0=y
ta s tìm được
8=−x
,
15=z
nên
( )
8;0;15−d
. Vy
83
15 7
=
=
=+
xt
yt
zt
.
Chn ý A.
Câu 19. Trong không gian vi h tọa đ
Oxyz
, cho các điểm
( ) ( ) ( )
a;0;0 , 0;b;0 , 0;0;2 .A B C
Gi
I
tâm mt cu ngoi tiếp t din
OABC
. Biết rng khi
a
b
thay đổi thỏa mãn điều kin:
24ab+=
thì tâm
I
thuc một đường thng c định
. Phương trình đường thng
tương ng
A.
1
2
1
xt
yt
z
=−
=
=
B.
22
1
xt
yt
z
=
=+
=
C.
2
12
1
xt
yt
z
=−
=+
=
D.
12
1
xt
yt
z
=−
=
=
Li gii
t din
OABC
là t diện vuông và đã biết tâm mt cu ngoi tiếp t din vuông tại đỉnh
O
là:
42
; ;1 ; ;1 ;2 ;1
2 2 2 2 2 2
A B C a b a a a
Ia
+ +
= = = =
Đặt
( )
2 ;2 2 ;1a t I t t=
Suy ra tâm
I
thuc một đường thng c định có phương trình
1
:2
1
xt
yt
z
=−
=
=
Chọn đáp án A
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 79
Câu 20. Trong không gian , cho ba đường thng phương trình lần lượt
, . Đường thng song
song , ct phương trình là
A.
B.
C.
D.
Li gii
Ta có , .
Gi đường thng cn tìm.
Gi , .
.
song song nên vi .
.
Đưng thng đi qua và có vtcp nên .
Chn ý B.
Câu 21. Trong không gian , cho đường thng mt phng
. Trong các đường thẳng sau, đường thng nào nm trong mt phng ,
đồng thi vuông góc và cắt đường thng ?
A.
B.
C.
D.
Li gii
Phương trình tham số của đường thng .
Ta có . Mt khác
.
Vectơ chỉ phương của . Vectơ chỉ pháp tuyến ca
Oxyz
1
3 1 2
:
2 1 2
x y z
d
+
==
2
14
:
3 2 1
x y z
d
++
==
−−
3
32
:
4 1 6
x y z
d
+−
==
3
d
1
d
2
d
3 1 2
4 1 6
x y z +
==
3 1 2
4 1 6
x y z +
==
−−
14
4 1 6
x y z+−
==
14
4 1 6
x y z−+
==
1
32
:1
22
xu
d y u
zu
=+
= +
=−
2
13
:2
4
xv
d y v
zv
= +
=−
=
4
d
41
A d d=
( )
3 2 ; 1 ;2 2A u u u + +
42
B d d=
( )
1 3 ; 2 ; 4B v v v +
( )
4 3 2 ;1 2 ; 6 2AB v u v u v u= + +
4
d
3
d
3
AB ku=
( )
3
4; 1;6u =−
3
4 3 2 4 0
1 2 0
6 2 6 1
v u k v
AB ku v u k u
v u k k
+ = =

= = =


+ = =

4
d
( )
3; 1;2A
( )
3
4; 1;6u =−
4
3 1 2
:
4 1 6
x y z
d
+
==
−−
Oxyz
1 2 3
:
1 2 1
x y z
d
==
( )
: 2 0x y z
+ =
( )
d
2
2 4 4
:
1 2 3
x y z
= =
4
11
:
3 2 1
x y z−−
= =
3
5 2 5
:
3 2 1
x y z
= =
1
2 4 4
:
3 2 1
x y z+ + +
= =
−−
1
: 2 2
3
xt
d y t
zt
=+
=+
=+
( )
1 ;2 2 ;3I d I t t t + + +
( ) ( )
1 2 2 3 2 0 1I t t t t
+ + + + = =
( )
2;4;4I
d
( )
1;2;1u =
( )
( )
1;1; 1n =−
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 80
Ta . Đưng thng cần tìm qua điểm , nhn mt VTCP
nên có phương trình tham số .
Kim tra , thy thỏa mãn phương trình .Vy chn C.
Chn ý C.
Câu 22. Trong không gian tọa độ , cho tam giác biết , ,
. Phương trình đưng thẳng đi qua tâm đường tròn ngoi tiếp ca tam giác
vuông góc vi mt phng
A.
B.
C.
D.
Li gii
Ta có: ; ,
, , vuông ti .
Tâm của đường tròn ngoi tiếp tam giác là trung điểm ca .
Đưng thng cần tìm đi qua nhận vectơ làm véc chỉ
phương. Phương trình chính tc của đường thng .
Chn ý A.
Câu 23. Trong không gian vi h tọa độ , cho đim đường thng
. Phương trình tham số của đường thng đi qua , ct và vuông góc vi
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gi . Do nên . Suy ra .
Ta có có vectơ chỉ phương .
( )
, 3;2; 1un

=

( )
2;4;4I
( )
, 3;2; 1un

=

23
42
4
xt
yt
zt
=−
=+
=−
( )
3
5;2;5A 
( )
5;2;5A
( )
*
Oxyz
ABC
( )
1;0; 1A
( )
2;3; 1B
( )
2;1;1C
ABC
( )
ABC
3 1 5
3 1 5
x y z
==
2
3 1 5
x y z
==
11
1 2 2
x y z−+
==
3 2 5
3 1 5
x y z
==
( )
1;3;0AB =
( )
4; 2;2BC =
( )
3;1;2AC =−
2
10AB=
2
24BC =
2
14AC =
ABC
A
I
BC
( )
0;2;0I
d
( )
0;2;0I
1
,
2
u AB AC

=

( )
3; 1;5=−
d
3 1 5
3 1 5
x y z
==
Oxyz
( )
2; 1; 0M
11
:
2 1 1
x y z−+
= =
d
M
2
: 1 4
2
xt
d y t
zt
=+
=−
=−
2
:1
xt
d y t
zt
=−
=+
=
1
: 1 4
2
xt
d y t
zt
=+
=
=
22
:1
xt
d y t
zt
=+
=+
=−
Id=
I 
( )
2 1; 1;I t t t+
( )
2 1; 2; MI t t t=
( )
2;1; 1u =
d
M
u
I
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 81
Ta có .
Suy ra , t đó suy ra một vectơ chỉ phương đi qua
nên có phương trình .
Chn ý A.
Câu 24. Trong không gian vi h ta độ , cho điểm mt phng
, đường thng đi qua điểm , song song vi mt phng , đng thi
ct trc . Viết phương trình tham số của đường thng .
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gi là giao đim của đường thng và trc .
Ta có . Vì đường thng song song vi mt phng nên:
.
Suy ra .
Chn ý B.
Câu 25. Trong không gian , cho điểm hai đường thng
, . Phương trình nào dưới đây phương trình đường
thẳng đi qua đim , ct và vuông góc vi ?
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gọi đường thng cn tìm , là giao ca .
Khi đó: , .
Do vuông góc vi nên: .
Khi đó , hay vectơ chỉ phương của .
Vậy phương trình : .
Chn ý B.
( ) ( ) ( ) ( )
2
. 0 2 1 .2 2 .1 . 1 0 6 4 0
3
d MI u MI u t t t t t = + + = = =
1 4 2
; ;
3 3 3
MI
=


d
( )
1; 4; 2
d
u =
( )
2; 1; 0M
2
: 1 4
2
xt
d y t
zt
=+
=−
=−
Oxyz
( )
1;2;3A
( )
:2 4 1 0P x y z+ + =
d
A
( )
P
Oz
d
15
26
3
xt
yt
zt
=+
=−
=+
2
2
xt
yt
zt
=
=
=+
13
22
3
xt
yt
zt
=+
=+
=+
1
26
3
xt
yt
zt
=−
=+
=+
( )
0;0;Bb
d
Oz
( )
1; 2; 3
d
u AB b= =
d
( )
P
.0
P
AB n =
( )
2 2 4 3 0b =
2b=
( ) ( )
1; 2; 1 1 1;2;1
d
u AB= = =
Oxy
( )
1;1;2M
2 3 1
:
3 2 1
x y z
d
+
==
1
:
1 3 2
x y z
d
+
==
M
d
d
17
17
27
xt
yt
zt
=
=+
=+
13
1
2
xt
yt
z
= +
=−
=
13
1
2
xt
yt
z
=+
=−
=
13
1
2
xt
yt
z
= +
=+
=
A
d
( )
2 3 ; 3 2 ;1A t t t+ + +
( )
3 3 ; 4 2 ; 1MA t t t= + + +
d
2
.0MAu =
7 7 0 1tt = =
( )
6; 2;0MA =−
( )
3; 1;0
13
1
2
xt
yt
z
= +
=−
=
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 82
Câu 26. Trong không gian , Cho mt phng
đường thng
. Đường thng nm trong mt phng đồng thi ct vuông góc vi
đường thng có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Li gii
Phương trình tham số của đường thng .
Gi là giao điểm ca .
Khi đó tọa độ ca là tha mãn .
Mt phng có VTPT ; Đường thng có VTCP .
Khi đó .
Đưng thng nm trong mt phng đồng thi ct vuông góc với đường thng .
Do đó đi qua nhn làm mt VTCP.
Vậy phương trình ca .
Chn ý A.
Câu 27. Trong không gian , cho đường thng mt phng
. Đường thng nm trong , ct và vuông góc vi có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Li gii
Phương trình tham số ca . Gi .
Khi đó nên ; nên .
Vậy đường thng ct mt phng ti .
Oxyz
( )
: 2 2 0R x y z+ + =
1
1
:
2 1 1
x y z
= =
2
( )
R
1
3
1
xt
yt
zt
=
=−
=−
2
1
xt
yt
zt
=
=−
=+
2
1
xt
yt
zt
=+
=−
=
23
1
xt
yt
zt
=+
=−
=
1
2
1
xt
yt
zt
=
=
=−
( )
;;I x y z
1
( )
R
I
2
0
0
1
1
2 2 0
xt
x
yt
y
zt
z
x y z
=
=
=

=

=−

=
+ + =
( )
0;0;1I=
( )
R
( )
1;1; 2n =−
1
( )
2;1; 1u =−
( )
, 1; 3; 1nu =
2
( )
R
1
2
( )
0;0;1I =
,nu
2
3
1
xt
yt
zt
=
=−
=−
Oxyz
12
:
1 1 1
x y z
d
−−
==
( )
:2 2 1 0P x y z + =
( )
P
d
2 1 3
3 4 1
x y z+ +
==
2 1 3
3 4 1
x y z +
==
2 1 3
3 4 1
x y z +
==
1 1 1
3 4 1
x y z +
==
1
:
2
xt
d y t
zt
=+
=−
=+
( )
M d P=
Md
( )
1 ; ;2M t t t+ +
( )
MP
( ) ( ) ( )
2 1 2 2 1 0 1t t t t+ + + = =
d
( )
P
( )
2; 1;3M
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 83
Gi lần lượt là vectơ chỉ phương của và vectơ pháp tuyến ca mt
phng .
Khi đó một vectơ chỉ phương của đường thng cn tìm là .
Vậy phương trình đưng thng cn tìm là .
Chn ý C.
Câu 28. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hình vuông
ABCD
biết
( )
1;0;1A
,
( )
1;0; 3B
và điểm
D
có hoành đ âm. Mt phng
( )
ABCD
đi qua gốc tọa độ
O
. Khi đó đường thng
d
trục đường tròn ngoi tiếp hình vuông
ABCD
có phương trình
A.
1
:
1
=−
=
=−
x
d y t
z
B.
1
:
1
=
=
=−
x
d y t
z
C.
1
:
1
=−
=
=
x
d y t
z
D.
:1
=
=
=
xt
dy
zt
Li gii
Ta có
( ) ( )
0;0; 4 4 0;0;1= = AB
. Hay
AB
có véc-tơ chỉ phương
( )
0;0;1=k
.
Mt phng
( )
ABCD
mt véc-pháp tuyến:
( ) ( )
; 0;4;0 4 0;1;0

==

OA OB
, hay
( )
0;1;0=j
mt véc-tơ pháp tuyến ca mt phng
( )
ABCD
.
( )
AD AB
AD ABCD
nên
AD k
AD j
.
Đưng thng
AD
có véc-tơ chỉ phương là
( )
; 1;0;0

=

jk
.
Phương trình đưng thng
AD
1
0
1
=+
=
=
xt
y
z
.
Do đó
( )
1 ;0;1+Dt
.
Mt khác
( )
2
22
4
0 1 1 4
4
=
= + + =
=−
t
AD AB t
t
.
Vì điểm
D
có hoành đ âm nên
( )
3;0;1D
.
Vì tâm
I
ca hình vuông
ABCD
là trung điểm
BD
, nên
( )
1;0; 1= I
.
Đưng thng
d
trục đường tròn ngoi tiếp hình vuông
ABCD
véc- pháp tuyến
( )
0;1;0=j
, nên phương trình đưng thng
d
1
:
1
=−
=
=−
x
d y t
z
.
Chn ý A.
( )
1; 1;1
d
u =−
( )
2; 1; 2n =
d
( )
P
( )
, 3;4;1
d
u u n

==

2 1 3
3 4 1
x y z +
==
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 84
Câu 29. Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác nhn
ABC
( )
2;2;1H
,
8 4 8
;;
333



K
,
O
ln
t là hình chiếu vuông góc ca
A
,
B
,
C
trên các cnh
BC
,
AC
,
AB
. Đường thng
d
qua
A
và vuông góc vi mt phng
( )
ABC
có phương trình là
A.
4 1 1
:
1 2 2
+ +
==
x y z
d
B.
8 2 2
3 3 3
:
1 2 2
+
==
x y z
d
C.
4 17 19
9 9 9
:
1 2 2
+
==
x y z
d
D.
66
:
1 2 2
−−
==
x y z
d
Li gii
Ta có t giác
BOKC
là t giác ni tiếp đường tròn ( có hai góc vuông
K
,
O
cùng nhìn
BC
dưới
mt góc vuông) suy ra
=OKB OCB
( )
1
Ta có t giác
KDHC
t giác ni tiếp đường tròn (vì có hai góc vuông
K
,
H
cùng nhìn
DC
dưới
mt góc vuông) suy ra
=DKH OCB
( )
2
T
( )
1
( )
2
suy ra
=DKH OKB
. Do đó
BK
là đường phân giác trong ca góc
OKH
AC
đường phân giác ngoài ca góc
OKH
.
Tương t ta chứng minh đưc
OC
đường phân giác trong ca góc
KOH
AB
đường phân
giác ngoài ca góc
KOH
.
Ta có
4=OK
;
3=OH
;
5=KH
.
Gi
I
,
J
lần lượt là chân đường phân giác ngoài ca góc
OKH
KOH
.
Ta có
=I AC HO
ta có
4
5
==
IO KO
IH KH
4
5
=IO IH
( )
8; 8; 4 I
.
Ta có
=J AB KH
ta có
4
3
==
JK OK
JH OH
( )
4
16;4; 4
3
= JK JH J
.
Đưng thng
IK
qua
I
nhn
( )
16 28 20 4
; ; 4;7;5
3 3 3 3
==


IK
làm vec chỉ phương có phương trình
( )
84
: 8 7
45
= +
= +
= +
xt
IK y t
zt
.
I
J
A
O
K
D
B
C
H
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 85
Đưng thng
OJ
qua
O
nhn
( ) ( )
16;4; 4 4 4;1; 1= = OJ
làm vec tơ chỉ phương có phương trình
( )
4
:
=
=
=−
xt
OJ y t
zt
.
Khi đó
=A IK OJ
, gii h ta tìm được
( )
4; 1;1−−A
.
Ta có
( )
4;7;5=IA
( )
24;12;0=IJ
, ta tính
( ) ( )
, 60;120; 120 60 1; 2;2

= =

IA IJ
.
Khi đó đường thẳng đi qua
A
vuông góc vi mt phng
( )
ABC
véc chỉ phương
( )
1; 2;2=−u
nên có phương trình
4 1 1
1 2 2
+ +
==
x y z
.
Nhn xét.
Mu cht ca bài toán trên là chng minh trc tâm
D
ca tam giác
ABC
là tâm đường tròn
ni tiếp tam giác
OHK
. Khi đó, ta m tọa độ điểm
D
da vào nh cht quen thuộc sau: “Cho
tam giác
ABC
vi
I
tâm đường tròn ni tiếp, ta
. . . 0+ + =a IA b IB c IC
, vi
=a BC
,
=b CA
,
=c AB
”. Sau khi tìm được
D
, ta tìm được
A
vi chú ý rng
A DH
OA DA
.
Ta cũng thể tìm ngay tọa độ đim
A
bng cách chng minh
A
tâm đường tròn bàng
tiếp góc
H
ca tam giác
OHK
. Khi đó, ta tìm tọa độ đim
D
da vào tính cht quen thuc
sau: “Cho tam giác
ABC
vi
J
tâm đường tròn bàng tiếp góc
A
, ta
. . . 0 + + =a JA b JB c JC
, vi
=a BC
,
=b CA
,
=c AB
”.
Chn ý A.
Câu 30. Trong không gian vi h tọa độ cho ba điểm , , ,
đường thng cách đều ba điểm , , có phương trình là
A.
8
26
3
5
22
3
4
27
3
xt
yt
zt
=+
=+
=+
B.
4 26
2 22
9
27
4
xt
yt
zt
=+
=+
=+
C.
11
6
1
22
6
27
x
yt
zt
=
=+
=
D.
4 26
2 38
9
27
4
xt
yt
zt
=+
=+
=+
Li gii
Gi trung điểm ca suy ra là mt phng trung trc của đoạn .
Mt phng đi qua và nhn làm vec tơ pháp tuyến có phương trình là:
.
Gi trung điểm ca suy ra là mt phng trung trc của đoạn
Mt phng đi qua và nhn làm vec tơ pháp tuyến có phương trình là:
.Khi đó
Oxyz
( )
3; 2;4A
( )
5;3; 2B
( )
0;4;2C
d
A
B
C
I
AB
1
4; ;1
2
I



( )
P
AB
( )
P
I
( )
2;5; 6AB =−
( ) ( )
1
2 4 5 6 1 0 4 10 12 9 0
2
x y z x y z

+ = + =


J
AC
3
;1;3
2
J



( )
Q
AC
( )
Q
J
( )
3;6; 2AC =
( ) ( )
3
3 6 1 2 3 0 6 12 4 9 0
2
x y z x y z

+ = + =


( ) ( )
d P Q=
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 86
Ta vectơ chỉ phương đi qua nghim ca h
, ta chn suy ra . Vy .
Phương trình tham số ca là: .
Chn ý B.
Câu 31. Trong không gian vi h trc tọa đ , cho đường thng , mt
phng điểm . Viết phương trình đường thng đi qua ct
và song song vi mt phng .
A.
1 2 1
1 2 1
+
==
x y z
B.
1 2 1
1 2 1
+
==
−−
x y z
C.
1 2 1
1 2 1
+
==
−−
x y z
D.
1 2 1
1 2 1
+
==
−−
x y z
Li gii
Gi .
Mt phng có VTPT .
.
Vy .
Chn ý C.
Câu 32. Trong không gian , cho hai đưng thng lần lượt phương trình
. Đường thng ct c hai đường thng , song song
với đường thng có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gi là mt phng chứa hai đường thng và
Khi đó đi qua và có cp véctơ chỉ phương , .
Gi là VTPT ca . Khi đó
Phương trình
d
( )
; 26;22;27u AB AC
==

M
4 10 12 9 0
6 12 4 9 0
x y z
x y z
+ =
+ =
4x =
2y =
9
4
z =
9
4;2;
4
M



d
4 26
2 22
9
27
4
xt
yt
zt
=+
=+
=+
Oxyz
33
:
1 3 2
x y z
d
−−
==
( )
: 3 0x y z
+ + =
( )
1; 2; 1A
A
d
( )
Md=
Md
( )
3 ; 3 3 ; 2M t t t + +
( )
2 ;1 3 ;1 2AM t t t = + + +
( )
( )
1;1; 1n =−
( )
// AM
.0AM n=
2 1 3 1 2 0t t t + + + =
1t =
( )
1; 2; 1AM =
1 2 1
:
1 2 1
x y z +
= =
−−
Oxyz
1
d
2
d
1
1 2 1
x y z+
==
11
1 2 3
x y z−−
==
d
1
d
2
d
4 7 3
:
1 4 2
x y z
= =
1 1 4
1 4 2
x y z+ + +
==
114
1 4 2
x y z +
==
1 1 4
1 4 2
x y z+ +
==
1 1 4
1 4 2
x y z
==
( )
P
1
d
d
( )
P
( )
0; 1;0M
( )
1
1;2;1u =
( )
1;4; 2u =−
n
( )
P
( )
1
, 8;3;2n u u

= =

( )
: 8 3 2 3 0P x y z + + + =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 87
Gi là giao điểm của đường thng và .
Đưng thng đi qua và có VTCP có phương trình: .
Chn ý B.
Câu 33. Trong không gian , cho hai đường thng chéo nhau
. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thng vuông góc chung
ca ?
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gi sao cho
Ta có ; ; ;
, , .
Vy phương trình đường thng vuông góc chung ca .
Chn ý A.
Câu 34. Trong không gian
Oxyz
, cho ba đim
( )
3; 2;4A
,
( )
5;3; 2B
,
( )
0;4;2C
, đường thng
d
cách đều ba đim
A
,
B
,
C
có phương trình
A.
8
26
3
5
22
3
4
27
3
xt
yt
zt
=+
=+
=+
B.
4 26
2 22
9
27
4
xt
yt
zt
=+
=+
=+
C.
11
14
6
1
22
6
27
xt
yt
zt
=+
=+
=
D.
4 26
2 38
9
27
4
xt
yt
zt
=+
=+
=+
Li gii
Tọa độ trung điểm ca
AB
1
4; ;1
2
M



. Ta có
( )
2;5; 6AB =−
nên phương trình mặt phng trung
trc ca
AB
( ) ( )
1
2 4 5 6 1 0
2
x y z

+ =


hay
9
2 5 6 0
2
x y z+ =
.
H
2
d
( )
P
8 3 2 3 0
12
13
x y z
xt
yt
zt
+ + + =
=
=−
=+
1
1
4
x
y
z
=
=
=
( )
1; 1;4H−
d
H
( )
1;4; 2u =−
114
1 4 2
x y z +
==
Oxyz
3 2 1
:
4 1 1
x y z
d
+ +
==
12
:
6 1 2
x y z
d
−−
==
d
d
11
1 2 2
x y z++
==
11
1 2 2
x y z−−
==
11
1 2 2
x y z+−
==
1 1 1
1 2 2
x y z +
==
( )
( )
3 4 ; 2 ; 1
6 ;1 ;2 2b
A a a a d
B b b d
+ +
+ +
AB d
AB d
( )
4 6 3; 3;2 3AB a b b a b a= + +
( )
4;1;1
d
u =−
( )
6;1;2
d
u
=−
.0
.0
d
d
AB u
AB u
=
=
( )
( ) ( )
4 4 6 3 3 2 3 0
6 4 6 3 3 2 2 3 0
a b b a b a
a b b a b a
+ + + + =
+ + + + =
1
0
a
b
=
=
( )
1; 1;0A
( )
0;1;2B
( )
1;2;2AB =
d
'd
11
1 2 2
x y z++
==
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 88
Tọa độ trung điểm ca
AC
3
;1;3
2
N



. Ta
( )
3;6; 2AC =
nên phương trình mặt phng trung
trc ca
AC
( ) ( )
3
3 6 1 2 3 0
2
x y z

+ =


hay
9
3 6 2 0
2
x y z + + =
.
Các điểm thuộc đường thng
d
có tọa độ tha mãn h phương trình
9
2 5 6 0
2
9
3 6 2 0
2
x y z
x y z
+ =
+ + =
.
Ta thy
9
4;2;
4
D



tha mãn h phương trình đó nên
Dd
. Đường thng
d
có véc-chỉ phương
( )
, 26;22;27n AB AC

==

. Do đó, phương trình đường thng
d
4 26
2 22
9
27
4
xt
yt
zt
=+
=+
=+
.
Câu 35. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1;2; 1A
,
( )
2;0;1B
,
( )
2;2;3C
. Đưng thng
nm trong mt phng
( )
ABC
qua trc tâm
H
ca
ABC
cùng to với các đường thng
AB
,
AC
mt góc
45

một vectơ chỉ phương
( )
;;u a b c=
vi
a
mt s nguyên t.
giá tr ca biu thc
ab bc ca++
bng.
A.
67
B.
23
C.
33
D.
37
Li gii
Ta có
( )
1; 2;2AB =−
,
( )
3;0;4AC =−
. 3 8 5 0AB AC = + =
90BAC
.
Đưng thng cn tìm song song vi phân giác trong ca góc
A
có vectơ chỉ phương xác định bi
( ) ( ) ( )
1 1 1 1 4 2 22 2
1; 2;2 3;0;4 ; ; 2; 5;11
3 5 15 3 15 15
u AB AC
AB AC

= + = + = =


.
Suy ra
2
5
11
a
b
c
=−
=−
=
.
Vy
67ab bc ca+ + =
.
Câu 36. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1;2; 1A
,
( )
2;0;1B
,
( )
2;2;3C
. Đưng thng
nm trong mt phng
( )
ABC
qua trc tâm
H
ca
ABC
cùng to với các đường thng
AB
,
AC
mt góc
45

một vectơ chỉ phương
( )
;;u a b c=
vi
a
mt s nguyên t.
giá tr ca biu thc
ab bc ca++
bng
A.
67
B.
23
C.
33
D.
37
Li gii
Ta có:
( )
1; 2;2AB =−
,
( )
3;0;4AC =−
. 3 8 5 0AB AC = + =
90BAC
.
Đưng thng cn tìm song song vi phân giác ngoài ca góc
A
có vectơ chỉ phương xác định bi
( ) ( ) ( )
1 1 1 1 14 2 2 2
1; 2;2 3;0;4 ; ; 7; 5; 1
3 5 15 3 15 15
u AB AC
AB AC

= = = =


.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 89
Suy ra
7
5
1
a
b
c
=
=−
=−
.
Vy
37ab bc ca+ + =
.
Câu 37. Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thng
1
3 3 3
:
2 2 1
x y z
d
==
2
52
:
6 3 2
x y z
d
++
==
ct nhau tại điểm
( )
1;1;2I
. Viết phương trình đường thng
phân giác
ca góc nhn to bi
1
d
2
d
.
A.
1 1 2
:
32 23 13
x y z
= =
B.
1 1 2
:
8 5 3
x y z
= =
C.
1 1 2
:
4 5 1
x y z
= =
D.
1 1 2
:
4 1 1
x y z
= =
Li gii
Ta có
( )
1
2;2;1u =
,
( )
2
6;3;2u
do đó
12
.0uu
.
Suy ra phân giác ca góc nhn to bởi hai đường thẳng có vectơ chỉ phương là
( ) ( ) ( )
12
2 2 2 2 2
12
1 1 1 1 32 23 13 1
2;2;1 6;3;2 ; ; 32;23;13
21 21 21 21
2 2 1 6 3 2
u u u
uu

= + = + = =


+ + + +
Vậy đường thng cn tìm là
1 1 2
:
32 23 13
x y z
= =
.
Câu 38. Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thng
1
3 3 3
:
2 2 1
x y z
d
==
2
52
:
6 3 2
x y z
d
++
==
ct nhau tại điểm
( )
1;1;2I
. Viết phương trình đường thng
phân giác
ca góc tù to bi
1
d
2
d
.
A.
1 1 2
:
32 23 13
x y z
= =
B.
1 1 2
:
8 5 3
x y z
= =
C.
1 1 2
:
4 5 1
x y z
= =
D.
1 1 2
:
4 1 1
x y z
= =
Li gii
Ta có
( )
1
2;2;1u =
,
( )
2
6;3;2u
do đó
12
.0uu
.
Suy ra phân giác ca góc tù to bởi hai đường thẳng có vectơ chỉ phương là
( ) ( ) ( )
12
2 2 2 2 2
12
1 1 1 1 4 5 1 1
2;2;1 6;3;2 ; ; 4;5;1
21 21 21 21
2 2 1 6 3 2
u u u
uu

= = = =


+ + + +
Vậy đường thng cn tìm là
1 1 2
:
4 5 1
x y z
= =
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 90
Câu 39. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
giao tuyến ca hai mt phng
( ) ( )
: 1 0; : 0P x my mz Q mx y z m+ + = + + + =
. Đường thng
'
qua gc tọa độ
O
song song
với đường thng
. Ba điểm
,,A B C
lần lượt di động trên
, , 'Oz 
. Giá tr nh nht ca
AB BC CA++
bng
A.
1
B.
22
C.
2
D.
2
Li gii
Ta có
( )
22
; 2 ; 1;1
PQ
u n n m m m

= =

đi qua
( )
1;0;0M
.
Mt khác:
( )
2 2 ;AB AC BC BC BC BC d
+ + + =
.
đi qua
O
và song song vi
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
22
22
4
2
22
2 2 2
;
2 1 1
21
; ; 2
1
4 1 1
OM u
mm
m
d d O
m
u
m m m

+ +
+
= = = =
+
+ + +
Du bằng đạt ti
2
11mm= =
, lúc này
A
trùng
C
trùng
O
B
hình chiếu vuông góc ca
O
lên
.
Câu 40. Trong không gian
Ox ,yz
vi
m
s thực thay đổi thì mt phng
( )
( ) ( )
( )
2 2 2
: 1 2 2 1 4 2 2 0P m x m m y m z m m+ + + + + =
luôn cha một đường thng
c
định. Viết phương trình đường thng
.
A.
14
: 1 2
xt
yt
zt
=
=
=
B.
12
14
xt
yt
zt
=
=
=
C.
14
: 1 2
xt
yt
zt
= +
=
=
D.
12
14
xt
yt
zt
=
=
=
Li gii
Ta tìm đường thng c định bng cách:
( ) ( )
( )
( ) ( ) ( )
2 2 2
2
1 2 2 1 4 2 2 0,
2 1 2 2 1 2 0,
2 1 0 1 4 1 4
2 1 0
2 1 0 1 2 : 1 2
2 1 0
20
m x m m y m z m m m
m x y m y z x y z m
x y x t x t
xy
y z y t y t
yz
x y z z t z t
+ + + + + =
+ + + + + =
= = =
=
= + = = =
+ + =
+ = = =
Câu 41. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;0;6 .A
Biết có hai đim
,MN
phân bit thuc trc
Ox
sao cho các đường thng
,AM AN
cùng to với đường thng cha trc
Ox
mt góc
0
45
.
Tổng các hoành đ của hai điểm
,MN
bng
A.
4
B.
2
C.
1
D.
5
Li gii
Gọi điểm
( ) ( )
;0;0 1;0; 6M m Ox AM m
và trc
Ox
có vecto ch phương
( )
1;0;0i
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 91
Vy theo gi thiết
( ) ( )
0
22
.
5
11
1
cos45
7
2
.
1 36 1 36
AM i
m
mm
m
AM i
mm
=−
−−
= = =
=
+ +
Vy tổng hoành độ của hai đim này bng
5 7 2 + =
Câu 42. Trong không gian
,Oxyz
cho hai điểm
( ) ( )
;0; 2 , 2; ;0A a B b
. Gi
( )
là mt phng cha
A
và trc
( )
;Oy
mt phng cha
B
và trc
Oz
. Biết rng
( ) ( )
,

ct nhau theo giao tuyến
là đường thng
có vecto ch phương
( )
2;1;2u
. Tính đ dài đoạn thng AB
A.
21
B.
5
C.
26
D.
22
Li gii
Trc
,Oy Oz
lần lượt các vecto ch phương
( ) ( )
0;1;0 , 0;0;1jk
( )
( )
( )
, 2;0;2
Oy
n u j

= =


( )
qua gc tọa đ
( )
0;0;0O Oy
nên
( )
:0xz
−=
.
( )
( )
( )
, 1; 2;0
Oz
n u k

= =


( )
ua gc tọa độ
( )
0;0;0O Oz
nên
( )
: 2 0xy
−=
( ) ( )
2 0 2; 2 2 0 1A a a B b b

+ = = = =
Vy
( ) ( )
2;0; 2 , 2,1,0 21A B AB =
Câu 43. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đưng thng
11
:
112
x y z−−
= =
−−
. Hai điểm
M
N
lần lượt di động trên các các mt phng
( ) ( )
: 2; : 2xz

==
sao cho trung đim
K
ca
MN
luôn thuộc đường thng
. Giá tr nh nht của độ dài
MN
bng
A.
85
5
B.
45
5
C.
35
5
D.
95
5
Li gii
Gi
( )
(2; ; )M a b
,
( )
( ; ;2)N c d
. Khi đó
22
;;
2 2 2
c a d b
K
+ + +



.
K
thuc
nên
22
4 2 2
c a d b
t
+ +
= = =
−−
22
2
42
a d t
bt
ct
+ =
=−
=−
. Khi đó
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 2
2 2 4 4 2 2= + + = + + +MN c a d b t a d t
( )
2
2
85
20 24 20
5
= + + t t a d
Du bằng đạt ti
22
2
42
0
3
5
a d t
bt
ct
ad
t
+ =
=−
=−
−=
=
2
5
6
5
2
5
ad
b
c
==
=−
=
2 6 2 2
2; ; , ; ;2
5 5 5 5
MN
−
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 92
Câu 44. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
11
:
12 1
x y z−−
= =
−−
. Hai điểm
M
,
N
lần lượt di động trên các các mt phng
( ) ( )
: 1; : 0xz

==
sao cho trung điểm
K
ca
MN
luôn thuộc đường thng
. Giá tr nh nht của độ dài
MN
bng
A.
3
2
B.
35
10
C.
25
5
D.
23
5
Li gii
Gi
( ) ( )
1; ;M a b
,
( ) ( )
; ;0N c d
. Khi đó
1
;;
2 2 2
c a d b
K
++



.
K
thuc
nên
1
2
2
1
2
1
2
c
t
ad
t
b
t
+
=
+
=−
=−
22
22
41
a d t
bt
ct
+ =
=−
=−
. Khi đó
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2
2
1 4 2 2 2MN c a d b t t a d= + + = + +
( ) ( )
22
2
25
4 2 2 2 20 24 8
5
t t t t + = +
.
Du bằng đạt ti
22
22
41
0
3
5
a d t
bt
ct
ad
t
+ =
=−
=−
−=
=
2
5
4
5
7
5
ad
b
c
==
=
=
2 4 7 2
1; ; , ; ;0
5 5 5 5
MN
Câu 45. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
2: 2 1 0P x y z + =
hai đường
thng
1
3
:
3 2
1
2
x y z
d
−−
==
;
2
4
5
:
5
5
6
x y z
d
+
==
. Biết rằng hai điểm
,AB
thuc
1
d
hai điểm
,CD
thuc
2
d
sao cho
,AC BD
cùng song song vi
( )
P
đồng thi cách
( )
P
mt khong bng
2
. Tính
AC BD+
.
A.
6 5 2+
B.
52
C.
5 5 2+
D.
62
Li gii
Ly
( ) ( )
12
1 2 ;3 3 ;2 ; 5 6 ;4 ; 5 5+ + A a a a d C c c c d
.
( )
6 2 4;4 3 3; 5 2 5= + + AC c a c a c a
và theo gi thiết
( ) ( ) ( )
0 1 6 2 4 2 4 3 3 2 5 2 5 0 = + + + = =
p
n AC c a c a c a c a
.
Mt khác
( )
AC P
nên
( )
( )
( )
( )
, , 2= = d AC P d A P
( ) ( ) ( )
222
1 2 2 3 3 2 2 1
2
1 2 2
+ +
=
++
a a a
0
1
a
a
=
=
Khi đó
( ) ( ) ( ) ( )
1;3;0 , 5;0; 5 , 3;0;2 , 1; 4;0 A C B D
. Vy
5 2 6AC BD+ = +
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 93
Câu 46. Trong mt phng
()P
vuông góc vi
d
đồng thời cùng cách điểm
I
mt khong bng
42
. Gi
,AB
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
I
lên hai đường thẳng đó. Tính
22
OA OB+
.
A.
104
B.
102
C.
106
D.
100
Li gii
Gi s
là đường thng cn tìm. Có
( )
()
; 2;3; 1
pd
P
u n u
d


= =

⊥
.
Ta cn tìm một điểm thuc
, mà s dụng được gi thiết khong cách t
I
lên
. Vy ta gọi điểm
( )
;;A a b c 
là hình chiếu vuông góc ca
I
lên
. Vì
( ) ( )
( ) 2 0 2 ; ; 2 1; 3; 2A P a b c c a b A a b a b IA a b a b + + + = = = +
Theo điều kin vuông góc ta có
( ) ( )
13
. 0 2( 1) 3 3 2 0 (1)
4
a
IAu a b a b b
= + + = =
Mt khác
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
, 42 1 3 2 42 (2)IA d I a b a b= = + + + + + =
T (1) và (2) ta có
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
22
; 3; 4 ; 5; 2 3; 4;5 ; 5; 2; 5 104a b A B OA OB= + =
.
Câu 47. Trong không gian
Oxyz
, cho ba đim
( ) ( ) ( )
1;2;3 , 1;2;3 , 1;0;2A M N−−
mt phng
( )
: 2 3z 2 0P x y + + =
. Điểm
( )
;;C a b c
thuc mt phng
( )
P
sao cho tn ti các điểm
B
thuc
tia
AM
, điểm
D
thuc tia
AN
sao cho t giác
ABCD
hình thoi. Giá tr biu thc
a b c++
bng?
A.
14
B.
10
C.
12
D.
13
Li gii
ABCD
là hình thoi nên
AC
chính là phân giác trong góc
BAD
và cũng chính là phân giác trong
góc
MAN
. Vì vậy đường thng
AC
có véc-tơ chỉ phương là
1 1 5 2 1
;;
3 3 3
AC
u AM AN
AM AN
= + =


( )
1
5;2;1
3
=−
Vy
15
: 2 2
3
xt
AC y t
zt
=+
=+
=+
Ta
( )
C AC P=
nên tọa độ
C
là nghim ca h phương trình
( )
2 3 2 0
15
9; 2;1
22
3
x y z
xt
C
yt
zt
+ + =
=+
=+
=+
.
Vy
10a b c+ + =
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 94
Câu 48. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
0;1;2M
đường thng
3 2 2
:
2 1 1
x y z
= =
.
Mt phng
( )
P
thay đổi song song vi
, cách
mt khong bng
22
. Khong cách t điểm
M
đến
( )
P
có giá tr ln nht bng?
A.
11
82
6
+
B.
11
22
6
+
C.
5
82
2
+
D.
5
22
2
+
Li gii
Cách 1
Đưng thng
qua điểm
( )
3;2;2A
, véctơ chỉ phương
( )
2;1;1u
. Gi
H
hình chiếu vuông góc
ca
M
lên
;
K
là hình chiếu vuông góc ca
H
lên
( )
P
Theo gi thiết ta có
( )
,
1 9 1 11
,
6
4 1 1
u MA
MH d M
u

++
= = = =
++
( ) ( )
( )
/ / , 2 2P HK d P = =
. Do đó theo bất đẳng thc tam giác, ta có:
( )
( )
11
, 2 2
6
d M P MK MH HK + = +
.
Du bng xy ra khi ch khi
,,M H K
thng hàng tha mãn
11
6
..
22
MH
MH HK HK
HK
==
( )
P
qua
K
vuông góc với đường thng
MH
.
Cách 2
Mt phng
( )
:0+ + + =P ax by cz d
. Vì
( )
/ / . 0
P
P n u
=
.
Do đó
( ) ( )
2 0 2 : 2 0a b c c a b P ax by a b z d+ + = = + + + =
. Có đim
( ) ( ) ( )
( )
( )
( )
3;2;2 / / , , 2 2.A P d A P d P = =
Vy
( )
( ) ( )
22
2 2 2 2
3 2 2 2
2 2 2 2
22
a b a b d
da
a b a b a b a b
+ + +
= =
+ + + + + +
Khi đó
( )
( )
( )
( ) ( )
22
2 2 2 2
22
4
,.
22
b a b d
d a b
d M P
a b a b a b a b
+ +
−−
==
+ + + + + +
Đặt
,
db
xy
aa
==
ta có điều kin
( )
( )
( ) ( )
22
22
41
4
, 2 2. , 2 2
1
1 2 1 2
x y x
xy
d M P
x
y y y y
−−
= = =
+ + + + + +
Đến đây ta sẽ dùng điều kin có nghiệm để tìm giá tr ln nht ca
( )
( )
,d M P
Câu 49. Trong không gian
Oxyz
, cho hình thoi
ABCD
biết
( )
1;1;1A
điểm
C
thuc mt phng
( )
: 1 0P x y z+ + + =
. Các điểm
( )
1;0;3M
,
( )
5;1; 2N
lần lượt thuc tia
AB
,
AD
. Độ dài cnh
hình thoi
ABCD
bng?
A.
15
B.
60
C.
30
D.
45
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 95
Li gii
Ta có
( )
2; 1;2= AM
,
( )
4;0; 3=−AN
14
cos
15
= MAN
.
Gi
F
là giao điểm
AC
MN
.
Ta có
AF
là tia phân giác góc
MAN
. =
AM
FM FN
AN
( ) ( )
( )
( ) ( )
5 1 3 5
5 3 1
5 3 3 2
=
=
=
xx
yy
zz
10
8
3
8
9
8
=
=
=
x
y
z
10 3 9
;;
8 8 8



F
Ta có
( )
2 5 1 1
; ; 2; 5;1
8 8 8 8
= =


AF
, nên đường thng
AF
có phương trình
1 1 1
2 5 1
==
x y z
Ta có
( )
=C AF
nên tọa độ
C
là nghim h
1 1 1
2 5 1
10
==
+ + + =
x y z
x y z
5
9
3
=
=
=
x
y
z
( )
5; 9;3−C
.
Đặt
0=AB a
. Ta có
2 2 2
2 . .cos= + AC BA BC BA BC ABC
22
120 2 2 .cos = +a a BAD
22
14
120 2 2 .
15
= +aa
30=a
.
Vậy độ dài cnh hình thoi là
30
.
Câu 50. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
13
: 1 4
1
=+
=+
=
xt
d y t
z
. Gi
đường thẳng đi qua
điểm
( )
1;1;1A
và có vec chỉ phương
( )
2;1;2=−u
. Đường phân giác ca góc tù to bi
d
có phương trình
A.
1 27
: 1 1
1
=+
=+
=+
xt
d y t
zt
B.
18 19
: 6 7
11 10
= +
= +
=
xt
d y t
zt
C.
1
: 1 17
1 10
=−
=+
=+
xt
d y t
zt
D.
18 19
: 6 7
11 10
= +
= +
=−
xt
d y t
zt
Li gii
Ta có
( )
1;1;1 = Ad
. Đường thng
d
có vec tơ chỉ phương
( )
1
3;4;0=u
.
Đưng thng
d
có vec tơ chỉ phương
( )
2
2;1;2 .=−u
( ) ( )
0
1 2 1 2 1 2
. 2 0 cos , 0 , 90 .= u u u u u u
Do đó phân giác của góc tù to bi
d
s đi qua
( )
1;1;1A
và có vec tơ chỉ phương
( ) ( ) ( )
12
12
1 1 1 1 1 17 2 1
3;4;0 2;1;2 ; ; 1;17;10 .
5 3 15 15 3 15

= + = + = =


u u u
uu
Vậy phương trình đưng phân giác ca góc tù to bi
d
1
: 1 17 .
1 10
=−
=+
=+
xt
d y t
zt
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 96
Câu 51. Trong không gian vi h trc tọa đ
Oxyz
, cho hai đường thng
2 5 2
:
1 2 1
==
x y z
d
,
2 1 2
:
1 2 1
==
x y z
d
hai điểm
( )
;0;0Aa
,
( )
0;0;
Ab
. Gi
( )
P
mt phng cha
d
d
;
H
giao điểm của đường thng
AA
mt phng
( )
P
. Một đường thng
thay đổi trên
( )
P
nhưng luôn đi qua
H
đồng thi
ct
d
d
lần lượt ti
B
,
B
. Hai đường thng
AB
,

AB
ct nhau tại điểm
M
. Biết điểm
M
luôn thuc một đường thng c định véctơ chỉ phương
( )
15; 10; 1= u
. Tính
=+T a b
?
A.
8=T
B.
9=T
C.
9=−T
D.
6=T
Li gii
Nhn xét rng
( )
;0;0 A a Ox
( )
0;0;
A b Oz
.
Gi
( )
là mt phng cha
d
AB
( )
là mt phng cha
d

AB
.
Ta có
M
thuộc đường thng
là giao tuyến ca hai mt phng
( )
( )
.
Theo gi thiết,
một véctơ chỉ phương
( )
15; 10; 1= u
. Mt phng
( )
đi qua
( )
1
2;5;2M
và có cặp véctơ chỉ phương là
( )
1
1;2;1=u
( )
15; 10; 1= u
( )
có véctơ pháp tuyến là
11
;

=

n u u
( )
8;16; 40=−
( )
8 1;2; 5=−
.
Phương trình của
( )
2 5 2 0+ =x y z
. Mt phng
( )
đi qua
( )
2
2;1;2M
cặp véctơ ch
phương là
( )
2
1; 2;1=−u
( )
15; 10; 1= u
( )
có véctơ pháp tuyến
22
;

=

n u u
( )
12;16;20=
( )
4 3;4;5=
.
Phương trình của
( )
3 4 5 20 0+ + =x y z
. Khi đó
( )
= A Ox
nên
( )
2;0;0A
( )
= A Oz
nên
( )
0;0;4
A
. Vy
=+T a b
6=
.
Chn ý D.
B
B
d
d
A
A
M
H
P
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 97
Câu 52. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( ) ( )
1;1; 1 , 2; 2;2AB−−
, và điểm
M
di động trên đường thẳng
1
:
1 2 1
x y z
= =
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
MA MB+
A.
46 1855
3
+
B.
46 1855
2
+
C.
46 1855
6
+
D.
46 1855
12
+
Lời giải
Gi
( )
;2 ;1M t t t+
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
2 2 2
2
2 2 2
2
1 2 1 2 6 2 6
1 2 2 1 6 2 9
MA t t t t t
MB t t t t t
= + + + = +
= + + + = + +
Suy ra
22
6 2 6 6 2 9MA MB t t t t+ = + + + +
22
22
1 35 1 53
66
66
66
tt
= + + + + +
2
2
1 1 35 53
66
66
66
tt


+ + + + +





Chọn đáp án A
Câu 53. Trong không gian cho ba điểm , , là tâm
đường tròn ngoi tiếp tam giác . Tính .
A.
B.
C.
D.
Li gii
Ta có , .
Phương trình mt phng .
Do là tâm đường tròn ngoi tiếp tam giác nên
.
Vy .
Chn ý C.
Oxyz
( )
1;2;3A
( )
3;4;4B
( )
2;6;6C
( )
;;I a b c
ABC
abc++
63
5
31
3
46
5
10
( )
2;2;1AB =
( )
1;2;2BC =−
( )
, 2; 5;6AB BC

=

( )
ABC
2 5 6 10 0x y z + =
( )
;;I a b c
ABC
( )
I ABC
IA IB
IA IC
=
=
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
2 5 6 10 0
1 2 3 3 4 4
1 2 3 2 6 6
a b c
a b c a b c
a b c a b c
+ =
+ + = + +
+ + = + +
3
2 5 6 10
10
4 4 2 27 4
2 8 6 62 49
10
a
a b c
a b c b
a b c
c
=
+ =
+ + = =


+ + =
=
46
5
abc+ + =
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 98
Câu 54. Trong không gian vi h tọa độ , cho điểm hai đường thng
, . Đường thẳng đi qua điểm ct c hai
đường thng , tại hai điểm , . Đ dài đoạn thng bng
A.
B.
C.
D.
Li gii
thuc nên .
thuc nên .
Suy ra , .
Ta có, , , thng hàng khi và ch khi
T
( ) ( )
1 , 2
ta có .
Thay vào
( )
3
ta được ,
Vi , ta được , suy ra .tha mãn.
Chn ý A.
Câu 55. Trong không gian vi h tọa độ , cho hai đường thng
. Trên đưng thng lấy hai điểm , tha mã . Trên đường thng
lấy hai điểm , tha mãn . Tính th tích ca t din .
A.
B.
C.
D.
Li gii
Ta có đi qua điểm và có vtcp .
Đưng thng đi qua điểm và có vtcp .
Khi đó .
Do đó nên hai đường thẳng đã cho luôn chéo nhau và
Oxyz
( )
2; 1; 6M −−
1
1 1 1
:
2 1 1
x y z
d
+
==
2
2 1 2
:
3 1 2
x y z
d
+ +
==
M
1
d
2
d
A
B
AB
38
2 10
8
12
A
1
1 1 1
:
2 1 1
x y z
d
+
==
( )
1 2 ;1 ; 1A t t t+ +
B
2
2 1 2
:
3 1 2
x y z
d
+ +
==
( )
2 3 ; 1 ;2 2B t t t
+ + +
( )
2 1;2 ;5MA t t t= +
( )
4 3 ; ;8 2MB t t t
= + +
A
B
M
;0MA MB

=

2 1 2
0
4 3
2 5
0
8 2
5 2 1
0
8 2 4 3
tt
tt
tt
tt
tt
tt
=

−+
−+
=

+
+−
=

+ +
5 4 7 8 0 (1)
3 8 16 0 (2)
20 17 14 0 (3)
tt t t
tt t t
tt t t

+ =

+ =

+ + =
5 4 7 8 0
24
tt t t
tt

+ =
= +
2
3 2 0
24
tt
tt
+ =
= +
1, 2
2, 0
tt
tt
==
==
1t =
2t
=
1t =
2t
=
( )
3;0;0A
( )
4;1;6B
38AB =
Oxyz
1
1
: 2 2
3
xt
d y t
zt
=+
=−
=
2
43
: 3 2
1
xt
d y t
zt
=+
=+
=−
1
d
A
B
3AB =
2
d
C
D
4CD =
V
ABCD
7V =
2 21V =
4 21
3
V =
5 21
6
V =
1
d
( )
1;2; 3M
( )
1
1; 2; 1u =
2
d
( )
4;3;1N
( )
2
3;2; 1u =−
( )
12
, 4; 2;8uu

=−

( )
3;1;4MN =
12
, . 12 2 32 42u u MN

= + =

| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 99
.
Mt khác, nên .
Vy .
Chn ý B.
Câu 56. Trong không gian vi h tọa độ , cho hai đường thng
. Đưng thẳng qua điểm và ct , lần lượt ti , . Tính t s
.
A.
B.
C.
D.
Li gii
Ta có đi qua và có vectơ chỉ phương ; đi qua có vectơ chỉ
phương .
nên , chéo nhau.
Gi là mt phẳng đi qua và song song vi , khi đó: . Khi đó
.
Chn ý D.
Câu 57. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho hai đường thng
1
1 2 3
:
21
x y z
m
+
==
và đường thng
2
1 2 3
:
21
x y z
m
+
= =
−−
ct nhau tại điểm C. Gi AB ln lượt là hai điểm nm
trên
1
2
, sao cho
6AB =
. Bán kính đường tròn ngoi tiếp tam giác ABC đạt giá tr ln nht
bng:
A.
42
B.
3
C.
23
D.
27
Li gii
D thy
( )
12
1;2; 3C =
.
sin ACB
( )
( )
2
12
1 cos ,uu

=−
2
12
12
1
uu
uu


=


2
2
2
1
5
m
m

=−

+

.
Xét hàm s
( ) ( )
( )( )
( )
2
2
22
2
15
22
' 2 0 0; 1; 5
55
5
mm
mm
f m f m m m m
mm
m
+−
−−
= = = = = =
++
+
Lp bng biến thiên ta có
( )
12
12
12
,.
42
;
16 4 64
,
u u MN
d d d
uu

==
++


21=
12
.0uu =
12
dd
( ) ( )
1
. . . ; .sin ,
6
ABCD
V AB CD d AB CD AB CD=
2 21=
Oxyz
1
1 1 1
:
1 1 1
+
==
x y z
d
2
11
:
2 1 2
x y z
d
+−
==
( )
1;1;1M
1
d
2
d
A
B
MA
MB
3
2
MA
MB
=
2
3
MA
MB
=
1
2
MA
MB
=
2=
MA
MB
1
d
( )
1;1; 1I
( )
1
1;1;1u =
2
d
( )
1;1;0J
( )
2
2; 1;2u =−
( )
12
, 3;0;3uu

=−

12
, . 0u u IJ


1
d
2
d
( )
P
( )
1;1;1M
1
d
2
d
( )
:0P x z−=
MA
MB
( )
( )
( )
( )
1
2
,
,
d d P
d d P
=
( )
( )
( )
( )
,
,
d I P
d J P
=
2
1
=
2=
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 100
( ) ( )
2
2
1 2 1 3
max sin 1 1 1
4 5 4 2
m
f m ACB f m
m

= = = =

+

.
Suy ra bán kính đường tròn ngoi tiếp tam giác ABC là:
AABC
6
2sin 2sinA B
AB
R
CB AC
==
max
33
2 3 2 3
3
sin
2
ABC
R
ACB
= = =
.
Câu 58. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho điểm
( )
3;1; 1A
đường thng
1
:2
x a at
yt
z b bt
= +
=
= +
, vi a và b là nhng tham s thc. Khi khong cách t A đến đưng thng
đạt
giá tr ln nht thì biu thc
22
4 2 2019T a b b a= + + + +
đạt giá tr nh nhất tương ứng bng:
A.
2014
B.
2015
C.
2016
D.
2020
Li gii
Nhn thy nhanh:
( )
( )
11
:2
1
x a t
yt
z b t
= +
=
=−
, luôn đi qua điểm
( )
1;1;0B
vi
1t =
Gi H là hình chiếu vuông góc của A lên đường thng
. Suy ra:
( ) ( )
max
; 5 ; 5d A AH AB d A AB = = = =
.
Xy ra khi B là hình chiếu vuông góc của A lên đường thng
( ) ( )
0 2;0;1 . ; 1; 0 2 0 2ABu a b a b b a
= = + = =
Thay vào :
2 2 2 2 2
4 2 2019 4 8 2 2019 5 10 2019T a b b a a a a a a a= + + + = + + = +
( )
( )
2
2
5 2 1 2014 5 1 2014 2014T a a a= + + = +
. Dấu “=” xảy ra khi:
1; 2ab= =
.
Vy ta chọn đáp án A.
Câu 59. Trong không gian , cho mt phng , đường thng
điểm Gi đường thng nm trong mt phng ,
song song vi đồng thi cách mt khong bằng 3. Đường thng ct mt phng ti
điểm Độ dài đoạn thng bng.
A.
B.
C.
D.
Li gii
Cách 1
Oxyz
( )
:2 2 2 0x y z
+ =
1 2 3
:
1 2 2
x y z
d
+ + +
==
1
;1;1 .
2
A



( )
d
d
( )
Oxy
.B
AB
7
2
21
2
7
3
3
2
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 101
Ta có: nên
đi qua và có một véctơ chỉ phương là .
Ta có: nên song song vi nhau và cùng nm trong mt phng .
Gi .
Gi , suy ra tha h .
Do đó qua và có VTCP .
Gi . Ta có: .
Gi hình chiếu ca lên . Ta có .
Ta có nên .
Vy .
Cách 2: Ta có: đi qua và có mt VTCP là .
Ta có: , nên
Ta có: nên
Ta có: ; .
Do đó
Vy
B Oxy
( )
B
( )
;2 2 ;0 .B a a
1 2 3
:
1 2 2
x y z
d
+ + +
==
( )
1; 2; 3M
( )
1;2;2u =
( )
d
d
( )
( )
C d Oxy=
1 2 3
:
1 2 2
0
x y z
C
z
+ + +
==
=
1
;1;0
2
C



( ) ( )
d Oxy
=
d
( )
( )
:2 2 2 0
:0
x y z
Oxy z
+ =
=
d
1
;1;0
2
C



( )
1; 2;0
d
u
=−
( ) ( )
,,d d d

= =
( )
1
cos cos ,
5
dd
uu
==
H
C
3CH =
35
sin 2
CH
BC
==
( )
0;0; 1AC =−
( )
AC Oxy
AC BC⊥
22
45 7
1
42
AB AC BC= + = + =
1 2 3
:
1 2 2
x y z
d
+ + +
==
( 1; 2; 3)M
( )
1;2;2u =
( )
B Oxy=
( )

( ) ( )
B Oxy

( )
;2 2 ;0 .B a a−
// d
( )
,3dd=
( )
;3d B d =
;
3
u MB
u

=
( )
1;4 2 ;3MB a a= +
( )
; 4 2;2 1;2 4u MB a a a

=

;
3
u MB
u

=
( )
( )
2
2
3 2 1
3 2 1 9.
3
a
a
= =
( )
2
2
2
1 9 7
1 2 1 9 1 .
2 4 2
AB a a

= + + = + + =


A
d
H
B
C
'd
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 102
Chn ý A.
Câu 60. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho
4
đường thẳng phương trình lần lượt
1
2
: 1 2
2
xt
d y t
zt
=−
=+
= +
,
2
23
:4
12
xt
dy
zt
=−
=
= +
,
3
1
:2
3
xt
d y t
zt
=+
=−
=−
,
4
12
:1
23
xt
d y t
zt
=+
=−
=+
. Đường thng
ct c
4
đường
thẳng trên có vectơ chỉ phương tương ứng
A.
( )
2; 13;11
B.
( )
4; 26;23
C.
( )
12; 21;11
D.
( )
2;1;3
Li gii
Vi dng bài toán này, ta phi tìm ra trong
4
đường thẳng đã cho hai đưng thẳng đồng phng
với nhau.Hai đường thng này hoc song song vi nhau hoc cắt nhau. Trưng hp song song s rt
d tìm, nhưng trường hp ct nhau s khó nhìn ra yêu cu phi th tng cp mt (tối đa sẽ phi
th 5 ln).
bài toán này ta d dàng nhn thấy hai đường thng
13
dd
. Suy ra tn ti mt mt phng
( )
cha
c hai đường thng
1
d
3
d
. Ta lp mt phng
( )
như sau:
Chn một điểm
( )
11
2;1; 2Md−
một điểm
( )
33
2;1; 2Md−
. Cp VTCP ca mt phng
( )
( )
1
1;2;1u =−
( )
13
1; 1;5MM =
. Suy ra VTPT ca mt phng
( )
( )
( ) 1 1 3
, 11;4;3u u M M

==

.
Suy ra phương trình tổng quát ca mt phng
( ):11 4 3 20 0x y z + + =
.
Ta d dàng tìm được giao điểm của đường thng
2
d
vi mt phng
( )
là:
( )
2
11
;4;
39
Ad

= =


.
Giao đim của đường thng
4
d
vi mt phng
( )
là:
4
10
( ) ; ;
9
7 24
99
Bd

= =


.
Đưng thng
ct c
4
đường thng
1 2 3 4
, , , d d d d
thì bt buc phi cắt đường thng
2
d
tại điểm
A
và ct
4
d
tại điểm
B
. Suy ra phải đi qua hai điểm
A
B
. Suy ra VTCP của đường thng
là:
( )
4 26 23 1
; ; 4; 26;23
9 9 9 9
AB
= =


.
1
d
3
d
2
d
4
d
A
B
( )
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 103
Chú ý. VTCP này phải không được song song với hai đường thng
1
d
3
d
. Ch cn nó song song
vi một đường thng trong
4
đường thẳng đã cho không thỏa mãn. bài toán này d thy
không song song với đường thng nào.
Vy ta chọn đáp án B.
Câu 61. Trong không gian vi h tọa độ
,Oxyz
cho
4
đường thẳng phương trình lần lượt
1
32
:1
1
xt
d y t
zt
=−
=+
= +
,
2
3
:3
12
xt
d y t
zt
=−
=+
=+
,
3
42
:3
2
xt
d y t
zt
=+
=−
=−
,
4
13
:2
12
xt
dy
zt
=+
=
=−
. Đường thng
ct c
4
đường
thẳng trên có phương trình chính tắc tương ứng là:
A.
2 4 3
1 13 18
x y z
==
B.
12
1 3 5
x y z−−
==
.
C.
12
2 1 2
x y z−−
==
.
D.
22
3 12 1
x y z−−
==
.
Li gii
Trong 4 đường thẳng đã cho sẽ có 2 đường thẳng đồng phng. Nhn thấy không có hai đường thng
nào song song vi nhau nên ta phi tìm cặp đường thng ct nhau to nên mt mt phng cha chúng.
V lý thuyết s phi th tối đa 6 phép thử để tìm ra hai đường thng ct nhau.
Ta tìm ra được hai đường thng ct nhau
( )
24
4;2; 1dd =
. Ta s lập phương trình mặt phng
( )
chứa hai đường thng này.
Cặp véctơ chỉ phương của mt phng là:
( )
2
1;1;2u =−
,
( )
4
3;0; 2u =−
.
Suy ra VTPT
( )
( )
24
, 2;4; 3n u u

= =

.
Khi đó phương trình mt phng là:
( )
: 2 4 3 3 0x y z + =
.
Gi
( )
1
11 7 3
;;
5 5 5
Ad

= =


;
( ) ( )
3
2;4;3Bd= =
.
Đưng thng
ct c 4 đường thng nên phải đi qua
AB
.
Khi đó
( )
1 13 18 1
; ; 1;13;18
5 5 5 5
AB
= =


.
Phương trình đưng thng
qua
B
có VTCP
( )
1;13;18a =−
là:
2 4 3
1 13 18
x y z
==
.
Câu 62. Trong không gian vi h tọa độ
,Oxyz
cho
4
đường thẳng phương trình lần lượt
1
1
:2
2
xt
d y t
zt
=−
=+
=
,
2
2
:
22
xt
d y t
zt
=−
=
= +
,
3
42
: 7 4
3
xt
d y t
zt
=+
=+
=
,
4
43
:4
1
xt
d y t
zt
=+
=+
=+
. Đường thng
ct c
4
đường
thng trên và ct mt phng
( )
Oyz
tại điểm có cao độ bng
A.
3
B.
1
.
C.
4
.
D.
2
.
Li gii
Nhn thấy hai đường thng
12
// .dd
Suy ra tn ti mt mt phng
( )
cha c hai đường thng
1
d
2
.d
Ta lập phương trình phương trình mặt phng
( )
như sau:
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 104
Chn một điểm
( )
11
1;2;0Md
một điểm
( )
22
2;0; 2 .Md−
Cặp vec chỉ phương của mt phng
( )
( )
1
1;1;2u =−
( )
12
1; 2; 2 .MM =
Suy ra vectơ pháp tuyến ca mt phng
( )
( )
1 1 2
; 2;0;1u u M M

==

Suy ra phương trình ca mt phng
( )
:2 2 0xz + =
Ta d dàng tìm được giao điểm của đường thng
3
d
vi mt phng
( )
( ) ( )
3
2;3; 2Ad= =
Giao điểm của đường thng
4
d
vi mt phng
4
d
vi mt phng
( )
( ) ( )
4
1;3;0Bd= =
Đưng thng
ct c
4
đường thng
1 2 3 4
, , ,d d d d
bt buc phi cắt đường thng
3
d
tại đim
A
và ct
4
d
tại đim
.B
Suy ra đường thng
phải đi qua
A
B
Vec tơ chi phương của đường thng
( )
1;0;2 .AB =−
Suy ra phương trình tham số
1
:3
2
xt
y
zt
=−
=
=
Suy ra
( ) ( )
0;3;2 .Oyz =
Câu 63. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thng
1
3 1 3
:
2 1 2
x y z +
= =
đường thng
2
1 2 2
:
2 2 1
x y z+
= =
. Gi
A
là giao điểm ca
1
2
, đim
1
B
2
C 
, điểm
( )
D Oxy
có tọa độ nguyên, sao cho t giác
ABCD
là hình thoi. Khong cách t
D
đến gc
tọa đọo
O
bng:
A.
20
B.
92
C.
65
D.
83
Li gii
D dàng tìm được giao điểm
( )
12
1;0;1A = =
t giác
ABCD
là hình thoi, nên suy ra
D
nằm trên đưng phân giác góc
BAC
các VTCP của hai đường thng là:
( )
1
2; 1;2u
=−
( )
2
2;2;1u
=−
s có hai đường phân giác ca góc to bởi hai đường thng
1
2
Trường hp 1. ng với đường phân giác có VTCP là
( ) ( )
( )
12
12
2; 1;2 2;2;1
11
0; ;1 0;1;3
3 3 3 3
d
uu
u
uu


−−

= + = + = =


d
B
1
2
C
A
D
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 105
Suy ra, phương trình tham s của đường phân giác
1
:
13
x
d y t
zt
=
=
=+
Suy ra
( )
1
1; ;0
3
D d Oxy

= =


Không tha mãn vì tọa độ ca
D
không nguyên
Trường hp 2. ng với đường phân giác có VTCP là
( ) ( )
( )
12
12
2; 1;2 2;2;1
4 1 1
; 1; 4; 3;1
3 3 3 3 3
d
uu
u
uu


−−

= = = =


Suy ra, phương trình tham s của đường phân giác
14
': 3
1
xt
d y t
zt
=+
=−
=+
Suy ra:
( ) ( )
' ' 3;3;0 ' 9 2D d Oxy OD= = =
. Vy ta chọn đáp án B
Câu 64. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thng
1
2
:
2 1 2
x y z
= =
đường
thng
2
132
:
1 2 2
x y z +
= =
. Gi
A
giao điểm ca
1
2
, điểm
1
B
,
2
C 
( )
:2 4 0,D x y + =
sao cho t giác
ABCD
hình thoi vi
90BAC
. Đường thng
BC
ct
mt phng
( )
: 8 0xy + =
tại điểm
E
cách gc tọa độ
O
mt khong
OE
bng:
A.
62
B.
4 10
C.
3 13
D.
2 19
Li gii
D dàng tìm được giao điểm
( )
12
2;1;0A = =
t giác
ABCD
là hình thoi vi
90BAC
, nên suy ra
D
nằm trên đường phân giác góc tù
BAC
các VTCP của hai đường thng là:
( )
1
2;1; 2u
=−
( )
2
1; 2;2u
=−
ta kim tra góc to bi hai VTCP:
12
. 4 0uu

=
góc to bi hai vecto này là góc .
Ghi nh: Nếu tích vô ớng dương thì góc tạo bi hai véc tơ là góc nhọn khi đó ta phải s dng
VTCP của đường phân giác góc tù là:
12
12
d
uu
u
uu


=
Đưng phân giác góc tù
BAC
có VTCP
d
B
1
2
C
A
D
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 106
( ) ( )
( )
12
12
2;1; 2 1; 2;2
11
1; ;0 3; 1;0
3 3 3 3
d
uu
u
uu


−−

= + = + = =


Suy ra, phương trình tham s của đường phân giác
23
:1
0
xt
d y t
z
=+
=−
=
Suy ra
( ) ( )
1;2;0Dd= =
Ta có 4 điểm
( ) ( ) ( ) ( )
1 1 1 1 2 2 2 2
B 2 ; ;22;1; 2 , 1 ;3 2 ; 20 , 1;2;0 2, B t t tAD C C t t t + +
T giác
ABCD
là hình thoi suy ra
( ) ( )
1
1 1 1 2 2 2
2
0
2 2; 1;2 2 2;2 1;2 2
0
t
AB CD t t t t t t
t
=
= =
=
Suy ra:
( ) ( )
0;0;2 , 1;3; 2BC
. Suy ra đường thng
:3
24
xt
BC y t
zt
=
=
=−
Suy ra:
( ) ( ) ( )
3 8 0 2;6; 6
24
xt
E BC y t x y
zt
=

= = = + = =


=−

Suy ra
2 19OE =
. Ta chọn đáp án D.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 107
Tóm tt ni dung
Tiếp tc vi các nội dung ta đang tìm hiểu phần trước, trong ch đ ln này ta s
tìm hiu v các bài toán phương trình mặt phng.
A. CÁC KIN THC CN NH.
I. VECTO PHÁP TUYN CA MT PHNG
Vectơ
0n
là vectơ pháp tuyến (VTPT) nếu giá ca
n
vuông góc vi mt phng
( )
Chú ý:
Nếu
n
mt VTPT ca mt phng
( )
thì
kn
( )
0k
cũng là một VTPT ca mt phng
( )
Mt mt phẳng được xác định duy nht nếu biết một điểm đi qua mt VTPT ca
nó.
Nếu
,uv
có giá song song hoc nm trên mt phng
()
thì
,

=

n u v
là mt VTPT ca
( )
II. PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CA MT PHNG
Trong không gian
Oxyz
, mi mt phẳng đều có dạng phương trình:
0+ + + =Ax By Cz D
vi
2 2 2
0+ + A B C
Nếu mt phng
( )
phương trình
0+ + + =Ax By Cz D
thì mt VTPT
( )
;;n A B C
.
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm
( )
0 0 0 0
;;M x y z
nhận vectơ
( )
;;n A B C
khác
0
VTPT là:
( ) ( ) ( )
0 0 0
0 + + =A x x B y y C z z
.
Các trường hp riêng
Xét phương trình mặt phng
( )
:
0+ + + =Ax By Cz D
vi
2 2 2
0+ + A B C
Nếu
0=D
thì mt phng
( )
đi qua gốc tọa độ
O
.
Nếu
0, 0, 0= ABC
thì mt phng
( )
song song hoc cha trc
Ox
.
Chương
3
Các bài toán v phương
trình mt phng
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 108
Nếu
0, 0, 0 = A B C
thì mt phng
( )
song song hoc cha trc
Oy
.
Nếu
0, 0, 0 =A B C
thì mt phng
( )
song song hoc cha trc
Oz
.
Nếu
0, 0= = A B C
thì mt phng
( )
song song hoc trùng vi
( )
Oxy
.
Nếu
0, 0= = A C B
thì mt phng
( )
song song hoc trùng vi
( )
Oxz
.
Nếu
0, 0= = B C A
thì mt phng
( )
song song hoc trùng vi
( )
Oyz
.
Chú ý.
Nếu trong phương trình
( )
không cha n nào thì
( )
song song hoc cha trục tương ứng.
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chn
( )
:1 + + =
x y z
a b c
. đây
( )
ct các trc tọa đ ti các
điểm
( )
;0;0a
,
( )
0; ;0b
,
( )
0;0;c
vi
0abc
.
III. V TRÍ TƯƠNG ĐỐI CA HAI MT PHNG
Cho 2 mt phng
( )
1 1 1 1
:0 + + + =A x B y C z D
( )
2 2 2 2
:0 + + + =A x B y C z D
( ) ( )
//
1 1 1 1
2 2 2 2
= =
A B C D
A B C D
( ) ( )
1 1 1 1
2 2 2 2
= = =
A B C D
A B C D
( )
ct
( )
1 1 1 1 1 1
2 2 2 2 2 2
A B B C A C
A B B C A C
( ) ( )
1 1 2 2 3 3
0+ + =A B A B A B
IV. KHONG CÁCH T MỘT ĐIỂM ĐẾN MT MT PHNG
Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
0 0 0 0
;;M x y z
và mt phng
( )
:0 + + + =Ax By Cz D
Khi đó khoảng cách t điểm
0
M
đến mt phng
( )
được tính:
( )
( )
0 0 0
0
2 2 2
,
+ + +
=
++
Ax By Cz D
dM
A B C
Chú ý. Khong cách gia hai mt phng song song khong cách t 1 điểm thuc mt phng y
đến mt phng kia.
V. GÓC GIA HAI MT PHNG
Trong không gian
Oxyz
, cho hai mt phng
( )
1 1 1 1
:0 + + + =A x B y C z D
( )
2 2 2 2
: 0. + + + =A x B y C z D
Góc gia
( )
( )
bng hoc bù vi góc gia hai VTPT
,

nn
. Tc là:
( ) ( )
( )
( )
1 2 1 2 1 2
2 2 2 2 2 2
1 1 1 2 2 2
.
cos , cos ,
.
.



++
= = =
+ + + +
nn
A A B B C C
nn
nn
A B C A B C
Đặt bit ta có
( ) ( )
' ' ' 0. + + =AA BB CC
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 109
B. CÁC DNG TOÁN.
Dng 1. Viết phương trình mặt phng khi biết một điểm và vectơ pháp tuyến ca nó.
Phương pháp. Áp dng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
d. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
1;0; 2A
vectơ pháp tuyến
( )
1; 1;2n
.
Li gii
Mt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
1;0; 2A
và có vectơ pháp tuyến
( )
1; 1;2n
có phương trình là:
( ) ( ) ( )
1 1 1 0 2 2 0 + + =x y z
2 3 0 + + =x y z
.
Vậy phương trình mặt phng
( )
P
2 3 0 + + =x y z
.
Dng 2. Viết phương trình mặt phng
( )
đi qua 1 đim
( )
0 0 0 0
;;M x y z
song song vi 1 mt phng
cho trước.
Phương pháp.
Cách 1. Thc hiện theo các bước sau:
VTPT ca
( )
( )
; ; .
=n A B C
( )
//
( )
nên VTPT ca mt phng
( )
( )
; ; .

==n n A B C
Phương trình mặt phng
( )
:
( ) ( ) ( )
0 0 0
0. + + =A x x B y y C z z
Cách 2.
Mt phng
( )
//
( )
nên phương trình
( )
P
có dng:
0
+ + + =Ax By Cz D
( )
*
, vi
DD
.
( )
P
qua 1 điểm
( )
0 0 0 0
;;M x y z
nên thay tọa độ
( )
0 0 0 0
;;M x y z
vào
( )
*
tìm được
D
.
d. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
0;1;3M
song
song vi mt phng
( )
:2 3 1 0 + =Q x z
.
Li gii
Mt phng
( )
P
song song vi mt phng
( )
:2 3 1 0 + =Q x z
nên mt phng
( )
P
phương trình
dng
( )
2 3 0 1 + = x z D D
.
Mt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
0;1;3M
nên thay tọa đ điểm
M
vào phương trình mt phng phi
thỏa mãn. Ta được:
2.0 3.3 0 9 + = =DD
(tha mãn
1D
).
Vậy phương trình mặt phng
( )
P
là:
2 3 9 0 + =xz
.
Dng 3. Viết phương trình mặt phng
( )
đi qua 3 điểm
A
,
B
,
C
không thng hàng.
Phương pháp
Tìm tọa độ các vectơ:
,.AB AC
Vectơ pháp tuyến ca
( )
là :
,.

=

n AB AC
Đim thuc mt phng:
A
(hoc
B
hoc
C
).
Viết phương trình mặt phẳng qua 1 điểm và có VTPT
.
n
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 110
Ví d. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mt phẳng đi qua ba điểm
( )
1;0; 2 ,A
( )
1;1;1B
,
( )
0; 1;2C
.
Li gii
Ta có
( ) ( )
0;1;3 , 1; 1;4= = AB AC
( )
, 7; 3;1

=

AB AC
.
Gi
n
một vectơ pháp tuyến ca mt phng
( )
ABC
ta
n AB
n AC
nên
n
cùng phương với
,


AB AC
.
Chn
( )
7; 3;1=−n
ta được phương trình mặt phng
( )
ABC
( ) ( ) ( )
7 1 3 0 1 2 0 + + =x y z
7 3 5 0 + =x y z
.
Dng 4. Viết phương trình mặt phng
( )
đi qua điểm
M
và vuông góc với đường thng
Phương pháp
Tìm VTCP ca
.
u
2. Vì
( )
nên
( )
có VTPT
.

=nu
3. Áp dng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
.
n
Ví d. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phng
( )
đi qua điểm
O
và vuông góc vi
đường thng
: 1 2
2.
=
= +
=+
xt
d y t
zt
Li gii
Đưng thng
d
có vectơ chỉ phương là:
( )
1;2;1=
d
u
Mt phng
( )
vuông góc với đường thng
d
nên
( )
có một vectơ pháp tuyến
( )
1;2;1
==
d
nu
.
Đồng thi
( )
đi qua điểm
O
nên có phương trình là:
20+ + =x y z
.
Dng 5. Viết phương trình mặt phng
( )
chứa đường thng
, vuông góc vi mt phng
( )
.
Phương pháp
Tìm VTPT ca
( )
.
n
Tìm VTCP ca
.
u
VTPT ca mt phng
( )
là:
;.

=

n n u
Ly một điểm M trên
.
Áp dng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
d. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phng
( )
chứa đường thng
: 1 2
2.
=−
= +
=+
xt
d y t
zt
và vuông góc vi
( )
: 2 1 0. + + =x y z
Li gii
Đưng thng
d
đi qua điểm
( )
0; 1;2A
và có VTCP là:
( )
1;2;1=−
d
u
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 111
Mt phng
( )
có VTPT là
( )
1;2; 1
=−n
.
Mt phng
()
chứa đường thng
d
và vuông góc vi
( )
nên
( )
có một vectơ pháp tuyến
( ) ( )
, 4;0; 4 4 1;0;1


= = =

d
n u n
.
Phương trình mặt phng
( )
là:
20+ =xz
.
Dng 6. Viết phương trình mặt phng
( )
qua hai điểm
A
,
B
và vuông góc vi mt phng
( )
.
Phương pháp
Tìm VTPT ca
( )
.
n
Tìm tọa độ vectơ
.AB
VTPT ca mt phng
( )
là:
,.


=

n n AB
Áp dng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
d. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mt phng
( )
đi qua đim
( )
1;2; 2A
( )
, 2; 1;4B
và vuông góc vi
( )
: 2 1 0. + =x y z
Li gii
( )
1; 3;6=−AB
. Mt phng
( )
có VTPT là
( )
1; 2; 1
= n
.
Mt phng
( )
cha
A
,
B
và vuông góc vi
( )
nên
( )
có một vectơ pháp tuyến là
( )
, 15;7;1


==

n AB n
.
Phương trình mặt phng
( )
là:
15 7 1 27 0+ + =xz
.
Dng 7. Viết phương trình mặt phng
( )
chứa đường thng
song song vi
(
,
chéo
nhau).
Phương pháp
Tìm VTCP ca
u
'
.
u
VTPT ca mt phng
( )
là:
,.

=

n u u
Ly một điểm
M
trên
.
Áp dng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Ví d. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mt phng
( )
P
chứa đường thng
1
1
: 1 2
1
=
=−
=+
x
d y t
zt
và song song với đường thng
2
11
:
1 2 2
−−
==
x y z
d
.
Li gii
Đưng thng
1
d
đi qua điểm
( )
1
1;1;1M
vectơ chỉ phương
( )
1
0; 2;1u
.
Đưng thng
2
d
đi qua điểm
( )
2
1;0;1M
vectơ chỉ phương
( )
2
1;2;2u
.
Ta có
( )
12
, 6;1;2

=−

uu
.
Gi
n
là một vectơ pháp tuyến ca mt phng
( )
P
, ta có
1
2
nu
nu
nên
n
cùng phương với
12
,


uu
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 112
Chn
( )
6;1;2=−n
.
Mt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
1
1;1;1M
và nhận vectơ pháp tuyến
( )
6;1;2=−n
có phương trình:
( ) ( ) ( )
6 1 1 1 2 1 0 + + =x y z
6 2 3 0 + + + =x y z
.
Thay tọa độ điểm
2
M
vào phương trình mặt phng
( )
P
thy không tha mãn.
Vậy phương trình mặt phng
( )
P
là:
6 2 3 0 + + + =x y z
.
Dng 8. Viết phương trình mặt phng
( )
chứa đường thng
và 1 điểm
M
Phương pháp
Tìm VTCP ca
u
, lấy 1 điểm
N
trên
. Tính tọa độ
.MN
VTPT ca mt phng
( )
là:
;.


=

n u MN
Áp dng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Ví d. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mt phng
( )
chứa đường thng
1
: 1 2
1
=
=−
=+
x
d y t
zt
và điểm
( )
4;3;2M
Li gii
Đưng thng
d
đi qua điểm
(1;1;1)N
vectơ chỉ phương
(0; 2;1)
d
u
.
Ta có
( )
5; 2; 1 .= MN
Mt phng
()
chứa đường thng
d
và điểm
M
nên
( )
có một vectơ pháp tuyến là:
( )
, 4;5;10

==

d
n u MN
.
Phương trình mặt phng
( )
là:
4 5 10 19 0+ + =x y z
.
Dng 9. Viết phương trình mặt phng
( )
chứa 2 đường thng ct nhau
và .
.
.
Phương pháp
Tìm VTCP ca
u
'
.
u
VTPT ca mt phng
( )
là:
'
;.

=

n u u
Ly một điểm M trên
.
4. Áp dng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
d. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phng cha đường thng
1
1
: 1 2
1
=
=−
=+
x
d y t
zt
2
13
: 1 2 .
1
=+
=−
=+
xt
d y t
zt
Li gii
Đưng thng
1
d
đi qua điểm
( )
1
1;1;1M
vectơ chỉ phương
( )
1
0; 2;1u
.
Đưng thng
2
d
đi qua điểm
( )
2
1;1;1M
vectơ chỉ phương
( )
2
3; 2;1u
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 113
Ta có
( )
12
, 0;3;6

=

uu
,
( )
12
0;0;0=MM
Do
1 2 1 2
,0

=

M M u u
nên đường thng
12
,dd
ct nhau.
Mt phng
( )
chứa đường thng
12
,dd
ct nhau nên
()
có một vectơ pháp tuyến là:
( ) ( )
12
, 0;3;6 3 0;1;2

= = =

n u u
.
Phương trình mặt phng
( )
là:
2 3 0+ =yz
.
Dng 10. Viết phương trình mặt phng
( )
cha 2 song song
.
Phương pháp
Tìm VTCP ca
u
u
, ly
,.
MN
VTPT ca mt phng
( )
là:
;.


=

n u MN
Áp dng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Ví d. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phng
( )
chứa đường thng
1
1
: 1 2
1
=
=−
=+
x
d y t
zt
2
4
: 3 4
12
=
=−
=+
x
d y t
zt
Li gii
Đưng thng
1
d
đi qua điểm
( )
1
1;1;1M
vectơ chỉ phương
( )
1
0; 2;1u
.
Đưng thng
2
d
đi qua điểm
( )
2
4;3;1M
vectơ chỉ phương
( )
2
0; 4;2u
.
Ta có
12
,0

=

uu
,
( )
12
3;2;0 .=MM
Do
12
,0

=

uu
nên đường thng
12
,dd
song song
Mt phng
()
chứa đường thng
12
,dd
song song nên
( )
có một vectơ pháp tuyến là:
( ) ( )
1 1 2
, 2;3;6 2; 3; 6

= = =

n u M M
.
Phương trình mặt phng
( )
là:
2 3 6 7 0 + =x y z
.
Dng 11. Viết phương trình mặt phng đi qua một điểm
M
và song song với hai đường thng
chéo nhau cho trước.
Phương pháp
Tìm VTCP ca
’ là
u
'
.
u
VTPT ca mt phng
( )
là:
;.

=

n u u
Áp dng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 114
d. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phng
( )
P
đi qua đim
( )
1;0; 2A
song
song với hai đường thng
1
1
: 1 2
1
x
d y t
zt
=
=−
=+
2
11
:
1 2 2
x y z
d
−−
==
.
Li gii
Đưng thng
1
d
đi qua điểm
( )
1
1;1;1M
vectơ chỉ phương
( )
1
0; 2;1u
.
Đưng thng
2
d
đi qua điểm
( )
2
1;0;1M
vectơ chỉ phương
( )
2
1;2;2u
.
Ta có
( )
12
, 6;1;2uu

=−

.
Gi
n
là một vectơ pháp tuyến ca mt phng
( )
P
, ta có
1
2
nu
nu
nên
n
cùng phương với
12
,uu


.
Chn
( )
6;1;2n =−
ta được phương trình mặt phng
( )
P
là:
( ) ( ) ( )
6 1 1 0 2 2 0x y z + + + =
6 2 10 0x y z + + + =
.
Dng 12. Viết phương trình mặt phng
( )
đi qua một điểm
M
vuông góc vi hai mt phng
( ) ( )
,PQ
cho trước
Phương pháp
Tìm VTPT ca
( )
P
( )
Q
P
n
.
Q
n
VTPT ca mt phng
( )
là:
;.
PQ
n n n

=

Áp dng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
d. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
1; 2;5M −−
vuông góc vi hai mt phng
( )
: 2 3 1 0Q x y z+ + =
( )
:2 3 1 0R x y z + + =
.
Li gii
VTPT ca
( )
Q
( )
( )
1;2; 3
Q
n
, VTPT ca
( )
R
( )
2; 3;1
R
n
Ta
( )
, 7; 7; 7
QR
nn

=

nên mt phng
( )
P
nhn
( )
1;1;1n
mt VTPT
( )
P
đi qua điểm
( )
1; 2;5M −−
nên có phương trình là:
20x y z+ + =
.
Dng 13. Viết phương trình mặt phng
( )
song song vi mt phng
( )
cách
( )
:0Ax By Cz D + + + =
mt khong
k
cho trước
Phương pháp
Trên mt phng
( )
chọn 1 điểm
.M
Do
( )
//
( )
nên
( )
có phương trình
0Ax By Cz D
+ + + =
( )
DD
3. S dng công thc khong cách
( ) ( )
( )
( )
( )
,,d d M k = =
để tìm
D
.
d. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mt phng
( )
P
song song vi mt phng
( )
: 2 2 1 0Q x y z+ + =
và cách
( )
Q
mt khong bng 3.
Li gii
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 115
Trên mt phng
( )
: 2 2 1 0Q x y z+ + =
chọn điểm
( )
1;0;0M
.
Do
( )
P
song song vi mt phng
( )
Q
nên phương trình của mt phng
( )
P
có dng:
2 2 0x y z D+ + =
vi
1D
.
( ) ( )
( )
,3d P Q =
( )
( )
,3d P M=
( )
2
22
1
3
1 2 2
D−+
=
+ +
19D + =
8
10
D
D
=−
=
Vy có hai mt phng tha mãn yêu cu bài toán:
2 2 8 0x y z+ =
2 2 10 0x y z+ + =
.
Dng 14. Viết phương trình mặt phng
( )
song song vi mt phng
( )
:0Ax By Cz D + + + =
cho
trước và cách điểm
M
mt khong
k
cho trước.
Phương pháp
Do
( )
//
( )
nên
( )
có phương trình
0Ax By Cz D
+ + + =
(
DD
).
S dng công thc khong cách
( )
( )
,d M k=
để tìm
D
.
d. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mt phng
()P
song song vi mt phng
( ): 2 2 1 0Q x y z+ + =
()P
cách điểm
(1; 2;1)M
mt khong bng 3.
Li gii:
Do
( )
P
song song vi mt phng
( )
Q
nên phương trình của mt phng
( )
P
có dng:
2 2 0x y z D+ + =
vi
1D
.
( )
( )
,3d P M =
( )
2
22
1 4 2
3
1 2 2
D−−+
=
+ +
59D + =
4
14
D
D
=−
=
Vy có hai mt phng tha mãn yêu cu bài toán
2 2 4 0x y z+ =
2 2 14 0x y z+ + =
.
Dng 15. Viết phương trình mặt phng
( )
tiếp xúc vi mt cu
( )
S
.
Phương pháp
Tìm tọa độ tâm
I
và tính bán kính ca mt cu
( )
.S
Nếu mt phng
( )
tiếp xúc vi mt cu
( )
S
ti
( )
MS
thì mt phng
( )
đi qua điểm
M
và có VTPT là
.MI
Khi bài toán không cho tiếp điểm thì ta phi s dng các d kin của bài toán tìm được VTPT
ca mt phng và viết phương trình mặt phng có dng:
0Ax By Cz D+ + + =
(
D
chưa biết).
S dụng điều kin tiếp xúc:
( )
( )
,d I R=
để tìm
D
.
d. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mt phng
( )
P
song song vi mt phng
( )
: 2 2 1 0Q x y z+ + =
và tiếp xúc vi mt cu
( )
2 2 2
: 2 4 2 3 0S x y z x y z+ + + =
Li gii
Mt cu
( )
Q
có tâm
( )
1;2;1I
và bán kính
( )
2
22
1 2 1 3 3R = + + + =
Do
( )
P
song song vi mt phng
( )
Q
nên phương trình của mt phng
( )
P
có dng:
2 2 0x y z D+ + =
vi
1D
.
( )
P
tiếp xúc vi mt cu
( )
S
nên
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 116
( )
( )
,3d I P R==
( )
2
22
1 4 2
3
1 2 2
D + +
=
+ +
19D + =
10
8
D
D
=−
=
Vy có hai mt phng tha mãn yêu cu bài toán:
2 2 10 0x y z+ =
2 2 8 0x y z+ + =
.
Dng 15. Viết phương trình mặt phng
( )
cha mt đường thng
to vi mt mt phng
( )
:0Ax By Cz D + + + =
cho trước mt góc
cho trước.
Phương pháp
Tìm VTPT ca
( )
.n
Gi
( )
;;n A B C
Dùng phương pháp vô định gii h:
( )
;nn
n
nu


=
Áp dng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
d. Trong mt phng
Oxyz
, cho mt phng
( )
P
đưng thng
d
lần lượt phương trình
( )
: 2 5 0P x y z+ + =
1
: 1 3
2
x
d y z
+
= + =
. Viết phương trình mt phng
( )
Q
chứa đường
thng
d
và to vi mt phng
( )
P
mt góc
0
60
.
Li gii
Gi s mt phng
( )
Q
có dng
0Ax By Cz D+ + + =
( )
2 2 2
0.A B C+ +
Chọn hai điểm
( ) ( )
1; 1;3 , 1;0;4 .M N d
Mt phng
( )
Q
cha
d
nên
( )
,M N Q
( ) ( )
. 1 1 .3 0
2
74
.1 .0 .4 0
A B C D
C A B
D A B
A B C D
+ + + =
=


=+
+ + + =
Suy ra mt phẳng có phương trình là
( )
2 7 4 0Ax By A B z A B+ + + + =
và có VTPT
( )
; ; 2 .
Q
n A B A B=
( )
Q
to vi mt phng
( )
P
mt góc
0
60
( ) ( )
( )
( )
0
22
2 2 2 2
22
1
cos 60 4 2 3
2
2 1 2 1
A B A B
AB
A B A B
+++
= = =
+ + + + +
Cho
1B =
ta được
( )
4 2 3A =
Vậy có 2 phương trình mặt phng
( ) ( )
( ) ( )
4 2 3 9 4 3 32 14 3 0
4 2 3 9 4 3 32 14 3 0
x y z
x y z
+ + + + =
+ + + + + =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 117
MT S BÀI TOÁN KHÁC
Câu 1
Cho mt phng
( )
:3P x y z+ + =
. Viết phương trình mặt phng
( )
Q
đi qua
( )
1;0; 1M
, cha giá
của vectơ
( )
2;2; 1u
và vuông góc vi mt phng
( )
P
..
Li gii
Ta có vectơ pháp tuyến ca
( )
P
( )
1;1;1n
,
( )
, 3;3;0nu

=−

.
Mt phng
( )
Q
cha giá của vectơ
( )
2;2; 1u
vuông góc vi mt phng
( )
P
VTPT
( )
1; 1;0
và đi qua
( )
1;0; 1M
nên có phương trình
( ) ( ) ( )
1 1 1 0 0 1 0x y z + + =
10xy =
.
Câu 2
Lp phương trình mặt phng
( )
Q
qua
( )
4;9; 12M
ct các tia
,,Ox Oy Oz
lần lượt ti.
,,A B C
sao cho
OC OA OB=+
4 1 1
OC OA OB
=+
Li gii
Gi
( )
;0;0Aa
,
( )
0; ;0Bb
,
( )
0;0;Cc
,(
, , 0abc
). Phương trình mặt phng
( )
Q
qua
,,A B C
có dng
1
x y z
a b c
+ + =
(phương trình mặt phẳng theo đoạn chn)
T gi thiết ta có
4 9 12
1
4 1 1
a b c
c a b
c a b
+ =
=+
=+
( )
2
4 9 12 4 9 12
11
4 1 1
0
a b a b a b a b
c a b c a b
ab
a b a b

+ = + + = +

++

= + = +


−=

=+
+

13 6
1
7
2
14
aa
ab
ca
c
ab
−=
==
=

=
=
Vy mt phng
( )
Q
1
7 7 14
x y z
+ + =
2 2 14 0x y z + + =
.
Câu 3
Lập phương trình mặt phng
( )
P
qua điểm
( )
4; 9;12M −−
,
( )
2;0;0A
và ct tia
Oy
,
Oz
lần lượt
ti
B
,
C
sao cho
1OB OC=+
(
B
,
C
không trùng gc
O
).
Li gii
Gi
( )
0; ;0Bb
,
( )
0;0;Cc
(
0; 0bc
do mt phng
( )
P
ct tia
Oy
,
Oz
lần lượt ti
B
,
C
).
Khi đó phương trình mặt phng
( )
:1
2
x y z
P
bc
+ + =
. Có
1bc=+
.
( ) ( )
4; 9;12MP
4 9 12
1
2 bc
−−
+ + =
,
Ta có h phương trình:
0; 0
3
4 9 12
1
2
2
1
bc
b
c
bc
bc

=
−−
+ + =

=
=+
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 118
Suy ra phương trình mặt phng
( )
:1
2 3 2
x y z
P + + =
.
Câu 4
Cho hai điểm
( )
2;0;1A
,
( )
0; 2;3B
mt phng
( )
:2 4 0P x y z + =
. Tìm tọa độ điểm
M
thuc
( )
P
sao cho
3MA MB==
.
Li gii
Gi
( )
x; ;M y z
, điểm
M
thuc
( )
P
sao cho
3MA MB==
.
Ta có
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
22
2
2 2 2
22
2
2
2 4 0
2 4 0 2 2
2 1 9 2 0 3
7 11 4 0
2 1 9
2 3 9
x y z
x y z x y
x y z x y z z y
yy
x y z
x y z
+ =
+ = =
+ + = + + = =
+ =
+ + =
+ + + =
.
Suy ra
( ) ( )
; ; 0;1;3x y z =
hoc
( )
6 4 12
; ; ; ;
7 7 7
x y z

=


.
Do đó
( )
0;1;3M
hoc
6 4 12
;;
7 7 7
M



.
Câu 5
Cho điểm
( )
1;3; 2A −−
mt phng
( )
: 2 2 5 0P x y z + =
. Tính khong cách t
A
đến
( )
P
.
Viết phương trình mặt phẳng đi qua
A
và song song vi
( )
P
.
Li gii
Khong cách t
A
đến
( )
P
:
( )
( )
1 6 4 5
2
,
3
1 4 4
+ +
==
++
d A P
.
Gi
( )
Q
là mt phng cn tìm.
Mt phng
( )
Q
đi qua
A
và có một vectơ pháp tuyến là
( )
1; 2; 2n =
.
Vậy phương trình
( ) ( ) ( ) ( )
:1 1 2 3 2 2 0 2 2 3 0Q x y z x y z+ + = + =
.
Câu 6
Cho
( )
0;0;3A
,
( )
1;2;0M
. Viết phương trình mặt phng
( )
P
qua
A
ct các trc
,Ox Oy
ln
t ti
,BC
sao cho tam giác
ABC
có trng tâm thuộc đường thng
AM
.
Li gii
Ta có
( ) ( )
;0;0 , 0; ;0B Ox B b C Oy C c
.
Mt phng
( )
P
có dng:
1
3
x y z
bc
+ + =
và trng tâm
ABC
; ;1
33
bc
G



.
( )
1;2; 3AM =−
. Phương trình đường thng
3
:
1 2 3
x y z
AM
==
.
G AM
nên
2
3 6 3
bc
==
2, 4bc = =
.
Vy phương trình
( )
P
:
1 6 3 4 12 0
2 4 3
x y z
x y z+ + = + + =
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 119
Câu 7
Cho ba điểm
( )
0;1;2A
,
( )
2; 2;1B
,
( )
2;0;1C
.
Viết phương trình mặt phẳng đi qua
,,A B C
Tìm tọa độ điểm
M
thuc mt phng
2 2 3 0x y z+ + =
sao cho
MA MB MC==
Li gii
( )
( )
( )
2; 3; 1
2;4; 8
2; 1; 1
AB
n AB AC
AC
=
= =
=
,
Mt phẳng đi qua
,,A B C
có vectơ pháp tuyến là
( )
2;4; 8n =−
hay
( )
1;2; 4u =−
Suy ra phương trình mặt phng
( )
ABC
( ) ( ) ( )
1 0 2 1 4 2 0x y z + =
hay
2 4z 6 0xy+ + =
M
thuc mt phng
( )
2 2 3 0 ; ;x y z M a b c+ + =
tha mãn
2 2 3 0a b c+ + =
( )
1
MA MB MC==
nên
22
22
MA MB
MA MC
=
=
hay
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2
2
2 2 2 2
22
1 2 2 2 1
1 2 2 1
a b c a b c
a b c a b c
+ + = + + +
+ + = + + +
( )
2
T
( )
1
( ) ( )
2 2 3 2
2 4 6 2 4 3 2;3; 7
4 2 2 0 7
a b c a
a b c b M
a b c c
+ + = =


= =


+ + = =

Câu 8
Viết phương trình mặt phng
( )
P
qua điểm
(1; 2;4)M
sao cho
( )
P
ct 3 trc
,,Ox Oy Oz
lần lượt
ti
,,A B C
sao cho
M
là trng tâm ca tam giác
ABC
.
Li gii
Gi
( )
;0;0Aa
,
( )
0; ;0Bb
,
( )
0;0;Cc
vi
0abc
Phương trình mặt phng
( )
P
1
x y z
a b c
+ + =
M
là trng tâm ca tam giác
ABC
suy ra
00
1
3
00
2 3; 6; 12
3
00
4
3
a
b
a b c
c
++
=
++
= = = =
++
=
Phương trình mặt phng
( )
P
1
3 6 12
x y z
+ + =
hay
4 2 12 0x y z + =
Câu 9
Viết phương trình mặt phng
( )
P
đi qua
( )
1;2;3M
sao cho
( )
P
ct các tia
,,Ox Oy Oz
lần lượt
tại 3 điểm
,,A B C
và t din
OABC
có th tích ln nht
Li gii
Giả sử mặt phẳng
( )
P
cắt các tia
,,Ox Oy Oz
lần lượt tại các điểm khác gốc tọa độ là
( ) ( ) ( )
;0;0 , 0; ;0 , 0;0;A a B b C c
với
, , 0abc
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 120
Khi đó phương trình của
( )
P
có dạng:
1+ + =
x y z
a b c
.
( )
P
đi qua
M
nên ta có:
1 2 3
1+ + =
abc
(1)
Thể tích khối tứ diện
OABC
là:
1
6
=V abc
Từ (1), áp dụng BĐT Cô si ta có:
3
1 2 3 6
1 3 27.6= + + abc
a b c abc
Suy ra
27V
. Đẳng thức xảy ra
1 2 3 1
3, 6, 9
3
= = = = = =a b c
abc
.
Vậy phương trình
( )
:6 3 2 18 0+ + =P x y z
.
Câu 10
Viết phương trình mặt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
1;1;1M
sao cho
( )
P
ct các trc
,,Ox Oy Oz
ln
t tại ba điểm phân bit
,,A B C
sao cho
M
là trc tâm ca tam giác
.ABC
Li gii
Giả sử mặt phẳng
( )
P
cắt các trục tọa độ tại các điểm khác gốc tọa độ là
( ) ( ) ( )
;0;0 , 0; ;0 , 0;0;A a B b C c
với
, , 0.abc
Phương trình mặt phẳng
( )
P
có dạng
1.+ + =
x y z
a b c
Mặt phẳng
( )
P
đi qua điểm
( )
1;1;1M
nên
1 1 1
1 (1).+ + =
abc
Ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
1 ;1;1 , 0; ; , 1;1 ;1 , ;0; .= = = = AM a BC b c BM b CA a c
Điểm
M
là trực tâm tam giác
ABC
khi và chỉ khi
( )
.0
.0
=
=
MP
AM BC
BM CA
1 1 1
1
3; 3; 3
+ + =
= = = =
=
abc
b c a b c
ac
.
Phương trình mặt phẳng
()P
cần tìm là
3 0.+ + =x y z
Câu 11
Viết phương trình mặt phng
( )
P
đi qua
( ) ( )
1;1;1 , 0;2;2AB
sao cho
( )
P
ct các trc tọa độ
,Ox Oy
lần lượt tại hai điểm phân bit
M
,
N
sao cho
2.OM ON=
Li gii
Gi s
( )
2 2 2
: 0, 0.P ax by cz d a b c+ + + = + +
( )
mp P
qua
( ) ( )
1;1;1 : 0 1A a b c d+ + + =
( )
mp P
qua
( ) ( )
0;2;2 :2 2 0 2B a c d+ + =
Ta có
( ) ( )
;0;0 ; 0; ;0 .
dd
M P Ox M N P Oy N
ab
= =
0
2 2 .
2
d
dd
OM ON
ba
ab
=
= =
=
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 121
Vi
( )
0 0 0d b c a l= + = =
Vi
2
2.
2
ba
ba
ba
=
=
=−
Khi
2ba=
, chn
( )
2
1 1 : 2 4 0.
1
b
a c P x y z
d
=
= = + + =
=−
Khi
2ba=−
, chn
( )
2
1 3 : 2 3 2 0.
2
b
a c P x y z
d
=−
= = + =
=−
Câu 12
Cho các điểm
( ) ( ) ( )
1;0;0 , 0; ;0 , 0;0;A B b C c
, trong đó
,bc
dương và mặt phng
( )
: 1 0P y z + =
. Xác định
b
c
, biết mt phng
( )
ABC
vuông góc vi mt phng
( )
P
khong cách t đim
O
đến mt phng
( )
ABC
bng
1
.
3
Li gii
Mt phng
( )
ABC
có phương trình
1.
1
x y z
bc
+ + =
( ) ( ) ( )
11
0 1 .ABC P b c
bc
= =
Ta có:
( )
( )
( )
22
22
1 1 1 1 1
, 8 2 .
33
11
1
d O ABC
bc
bc
= = + =
++
T (1), (2) và
,0bc
suy ra:
1
.
2
bc==
Câu 13
Cho t din
ABCD
các đỉnh
( )
1;2;1A
,
( )
2;1;3B
,
( )
2; 1;1C
,
( )
0;3;1D
. Viết phương trình
mt phng
( )
P
đi qua
,AB
sao cho khong cách t
C
đến
( )
P
bng khong cách t
D
đến
( )
P
.
Li gii
Gi s
( )
P
có véc tơ pháp tuyến
( )
;;n a b c=
( )
2 2 2
0abc+ +
.
( )
3; 1;2AB =
.
( )
P
đi qua
,AB
nên ta có
. 0 3 2 0 3 2n AB a b c b a c= + = = +
.
Phương trình mặt phng
( ) ( ) ( ) ( )
: 1 2 1 0 2 0P a x b y c z ax by cz a b c + + = + + =
.
Mt khác:
( )
( )
( )
( )
2 2 2 2 2 2
2 2 3 2
;;
a b c a b c b c a b c
d C P d D P
a b c a b c
+ +
= =
+ + + +
32
3
30
a b b a a b
a b b a
a b b a b
= =

=

= + =

.
Trường hp 1.
2
0
3
c
ba= =
. Chn
32ca= =
. Vy
( )
:2 3 5 0P x z+ =
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 122
Trường hp 2.
2ab=
. Chn
4
2
7
a
b
c
=
=
=
. Vy
( )
:4 2 7 15 0P x y z+ + + =
.
Câu 14
Viết phương trình mặt phẳng qua hai điểm
( )
0;2;0A
,
( )
2;0;0B
to vi mt phng
( )
yOz
góc
60
.
Li gii
Gi s
( )
P
có véc tơ pháp tuyến
( )
;;n a b c=
( )
2 2 2
0abc+ +
.
( )
2; 2;0AB =−
.
Mt phng
( )
yOz
có véc tơ pháp tuyến là
( )
1;0;0i =
.
Vì mt phng
( )
P
đi qua hai điểm
,AB
nên
. 0 2 2 0n AB a b a b= = =
( )
1
.
Mt khác:
( ) ( )
( )
2 2 2
.
11
cos ; cos60
22
.
ni
a
P yOz
ni
abc
= = =
++
( )
2
.
Thay
( )
1
vào
( )
2
ta được:
2 2 2 2 2
22
1
4 2 2 2
2
2
a
a a c c a c a
ac
= = + = =
+
.
Chn
2
1
1
c
a
b
=
=
=
.
Vậy phương trình mặt phng
( )
: 2 2 0P x y z+ =
.
Câu 15
Cho điểm
( ) ( )
0;0;1 , 3;0;0AB
. Lập phương trình mt phng
( )
P
đi qua hai điểm
,AB
to vi
mt phng
( )
Oxy
góc
0
60
.
Li gii
Mt phng
( )
:0Oxy z =
có véc tơ pháp tuyến
( )
0;0;1n =
Mt phng
( )
P
đi qua
( )
0;0;1A
có véc tơ pháp tuyến
( )
;;v a b c=
nên có dng
( ) ( ) ( )
( )
2 2 2
0 0 1 0 0, 0a x b y c z ax by cz c a b c + + = + + = + +
( )
3 0 3B P a c c a = =
Suy ra,
( )
; ;3v a b a=
là véc tơ pháp tuyến ca mp
( )
P
Theo gi thiết ta có
( )
( )
22
2
22
.
26
3
1 1 1
cos ; 26
2 2 2
.
26
3
nv
ba
a
n v a b
nv
ba
a b a
=
= = = =
=−
++
Vi
26ba=
: chn
26 1, 3b a c= = =
. Phương trình
( )
1
: 26 3 3 0P x y z+ + =
Vi
26ba=−
: chn
26 1, 3b a c= = =
. Phương trình
( )
2
: 26 3 3 0P x y z + =
Vy có hai mt phng tha mãn yêu cầu đề bài
( )
1
: 26 3 3 0P x y z+ + =
,
( )
2
: 26 3 3 0P x y z + =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 123
Câu 16
Cho hai mt phng
( )
: 3 0P x y z+ + =
( )
: 1 0Q x y z + =
. Viết phương trình mặt phng
( )
R
vuông góc vi
( )
P
( )
Q
sao cho khong cách t
O
đến
( )
R
bng 2
Li gii
Mt phng
( )
P
có véc tơ pháp tuyến
( )
1;1;1
P
n =
.
Mt phng
( )
Q
có véc tơ pháp tuyến
( )
1; 1;1
Q
n =−
.
Gi
R
n
là véc tơ pháp tuyến ca mt phng
( )
R
, khi đó:
( ) ( )
( ) ( )
( )
, 2;0; 2
RP
R P Q
RQ
RP
nn
n n n
RQ
nn


= =


chn
( )
1;0; 1
Khi đó, phương trình mp
( )
R
có dng:
0x z D + =
( )
( )
; 2 2 2 2
2
D
d O R D= = =
Vy, tn ti hai mt phng
( ) ( )
12
: 2 2 0, : 2 2 0R x z R x z + = =
tha yêu cầu đề bài.
Câu 17
Cho ba điểm
( ) ( ) ( )
1;1;0 , 0;0; 2 , 1;1;1A B C−−
. Viết phương trình mt phng
( )
P
đi qua
,AB
sao
cho khong cách t điểm
C
đến mt phng
( )
P
bng
3
.
Li gii
Gi
( )
;;n a b c=
(đk
2 2 2
0abc+ +
) là vecto pháp tuyến ca mt phng
( )
P
.
Phương trình mặt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
1;1;0A
và có vecto pháp tuyến
( )
;;n a b c=
( ) ( ) ( )
1 1 0 0 1a x b y cz ax by cz a b+ + + = + + + =
.
Đim
( )
0;0; 2B
thuc mt phng
( )
P
nên
( )
2 0 2 2c a b b a c + = =
.
Khong cách t điểm
( )
1;1;1C
đến mt phng
( )
P
bng
3
nên
2 2 2
2 2 2
||
3 | 2 | 3
a b c a b
a c a b c
abc
+ + +
= + = + +
++
( )
3
.
Thế
( )
2
vào
( )
3
và bình phương hai vế ta được
( ) ( )
22
2 2 2 2
2 3 2 2 16 14 0
7
ac
a c a a c c a ac c
ac
=

+ = + + + =

=
.
Vi
ac=
, chn
1
1
a
c
=
=
thế vào
( )
2
ta được
1b =−
.
Phương trình mặt phng
( )
1
P
20x y z + + =
.
Vi
7ac=
, chn
7
1
a
c
=
=
thế vào
( )
2
ta được
5b =
.
Phương trình mặt phng
( )
2
P
7 5 2 0x y z+ + + =
.
Vậy có hai phương trình mặt phng
( )
P
cn tìm là
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 124
( )
1
: 2 0P x y z + + =
( )
2
:7 5 2 0P x y z+ + + =
Câu 18
Cho đường thng
1
:
1 1 4
x y z
d
==
điểm
( )
0;3; 2A
. Viết phương trình mt phng
( )
P
đi qua
điểm
A
song song với đường thng
d
khong cách giữa đường thng
d
vi mt phng
( )
P
bng 3
Li gii
Gi
( )
;;n a b c=
(đk
2 2 2
0abc+ +
) là vecto pháp tuyến ca mt phng
( )
P
.
Phương trình mặt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
0;3; 2A
và có vecto pháp tuyến
( )
;;n a b c=
3 2 0ax by cz b c+ + + =
.
Ta có
1
:
1 1 4
x y z
d
==
nên đường thng
d
đi qua
( )
0;0;1M
và có VTCP
( )
1;1;4
d
u =
.
Theo gi thiết ta có:
Đưng thng
d
song song vi mt phng
( )
P
nên
. 0 4 0 4
d
nu a b c a b c= + + = =
( )
1
.
Khong cách t đường thng
d
đến mt phng
( )
P
bng
3
nên khong cách t điểm
( )
0;0;1M
đến mt phng
( )
P
bng
3
.
( )
( )
;3d d P =
( )
( )
;3d M P=
2 2 2
32
3
c b c
abc
−+
=
++
( )
2
22
4c b b c b c = + +
22
10 16 0b bc c + + =
2
8
bc
bc
=−
=−
Vi
2bc=−
, chn
1
2
c
b
=−
=
, thế vào
( )
1
ta được
2a =
. Phương trình mặt phng
( )
1
P
2 2 8 0x y z+ =
.
Vi
8bc=−
, chn
1
8
c
b
=
=−
, thế vào
( )
1
ta được
4a =
. Phương trình mt phng
( )
2
P
4 8 26 0x y z + + =
.
Vy có hai mt phng
( )
P
cn tìm là
( )
1
:2 2 8 0P x y z =
( )
2
:4 8 26 0P x y z + + =
.
Câu 19
Viết phương trình mặt phng
( )
P
đi qua 2 điểm
( )
0; 1;2A
,
( )
1; 1;3B
sao cho khong cách t
điểm
( )
0;3; 1M
đến
( )
P
đạt giá tr ln nht (giá tr nh nht).
Li gii
Trường hp 1. Khong cách t
M
đến mt phng
( )
P
đạt giá tr nh nht.
Khong cách t
M
đến mt phng
( )
P
đạt giá tr nh nht bng
0
khi
( )
P
đi qua
M
. Khi đó mặt
phng
( )
P
chính là mt phng
( )
ABM
.
( )
1;0;1AB =
,
( )
0;4; 3AM =−
,
( )
, 4;3;4n AB AM

= =

.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 125
Mt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
0; 1;2A
nhn
( )
4;3;4n =−
làm vectơ pháp tuyến nên có phương
trình:
( ) ( ) ( )
4. 0 3. 1 4. 2 0 4 3 4 5 0x y z x y z + + + = + + =
.
Trường hp 2. Khong cách t
M
đến
( )
P
đạt giá tr ln nht.
Gi
;HK
lần lượt là hình chiếu ca
M
trên đường thng
AB
và trên mt phng
( )
P
.
Ta có mp
( )
P
cha
;AB
nên
MK MH
. Do đó khoảng cách t
M
đến mp
( )
P
ln nht khi
K
trùng
H
, hay
( )
P
là mp đi qua 2 điểm
;AB
và nhn
MH
làm vectơ pháp tuyến.
Gi
( )
Q
là mt phẳng đi qua
M
và vuông góc với đường thng
AB
.
Khi đó mt phng
( )
Q
đi qua điểm
( )
0;3; 1M
và nhn
( )
1;0;1AB =
làm vectơ pháp tuyến nên có
phương trình:
( ) ( ) ( )
0 0. 3 1 0 1 0x y z x z + + + = + + =
.
Đưng thng
( )
AB
đi qua điểm
( )
0; 1;2A
nhn
( )
1;0;1AB =
làm vectơ ch phương nên
phương trình:
( )
1
2
xt
yt
zt
=
=
=+
.
Tọa độ điểm
H
là nghim ca h phương trình
1
31
; 1;
2
22
10
xt
y
H
zt
xz
=
=−

−

=+

+ + =
Vy mt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
0; 1;2A
nhn
33
; 4;
22
MH
=−


làm vectơ pháp tuyến nên
có phương trình:
( ) ( ) ( )
33
0 4 1 2 0
22
x y z
+ + =
3 8 3 14 0x y z + + =
Câu 20
Cho ba điểm
( ) ( ) ( )
1;2;0 , 0;4;0 , 0;0;3A B C
. Viết phương trình mặt phng
( )
P
cha
OA
sao cho
khong cách t
B
C
đến mt phng
( )
P
bng nhau.
Li gii
Nhn xét: Khong cách t
B
C
đến mp
( )
P
bng nhau có th phát biu thành mp
( )
P
cách đều
2 đim
B
C
. Điều này xy ra khi mp
( )
P
đi qua trung đim
E
của đoạn
BC
hoc mp
( )
//P BC
.
Trường hp 1. mp
( )
P
đi qua trung điểm
3
0;2;
2
E



của đoạn
BC
.
Khi đó mp
( )
P
là mp đi qua ba điểm
;;O A E
.
( )
1;2;0OA =
;
3
0;2;
2
OE
=


;
( )
3
, 3; ;2
2
P
n OA OE

==



.
Pt mt phng
( )
P
:
3
3 2 0
2
x y z + =
6 3 4 0x y z + =
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 126
Trường hp 2.
( )
//P BC
.
Ta có:
( )
0; 4;3BC =−
Mt phng
( )
P
nhn
( )
( )
, 6; 3; 4
P
n OA BC

= =

làm VTPT
Phương trình mp
( )
P
:
6 3 4 0x y z =
.
Vy có hai mt phng
( )
P
cn tìm là
( )
: 6 3 4 0P x y z + =
( )
: 6 3 4 0P x y z =
.
Câu 21
Cho hai điểm
( )
1; 1; 3A −−
,
( )
1; 0; 4B
mt phng
( )
: 2 5 0P x y z+ + =
. Viết phương trình
mt phng
( )
Q
đi qua sao cho góc tạo bi hai mt phng
( )
P
( )
Q
có s đo nhỏ nht.
Li gii
Gi
( )
;;n A B C=
là vectơ pháp tuyến ca mt phng
( )
Q
;
( ) ( )
( )
;PQ=
A
,
( )
BQ
nên
. 0 2 0 2n AB A B C C A B= + + = =
.
Ta có
( )
2 2 2 2 2
2 3 3
cos
. 6 5 2 4 . 6
A B C A B
A B C A B AB
+ +
= =
+ + + +
.
Trường hp 1.
0A =
2
33
cos 30
2
6
2
B
B
= = =
.
Trường hp 2.
0A
. Ta có
2
1
3
cos
6
2 4 5
B
A
BB
AA
+
=

++


.
Đặt
B
x
A
=
( )
2
cosfx=
. Xét
( )
2
2
9 2 1
6 2 4 5
xx
fx
xx
++
=
++
.
( )
( )
( )
2
2
91
2 4 5
x
fx
xx
+
=
++
,
( )
01f x x
= =
.
Lp bng biến thiên, ta thy
( )
min 0 cos 0 90 30fx= = =
.
Do đó chỉ có TH1 tha mãn, tc là
0A =
. Khi đó chọn
1B =
,
1C =
( )
: 4 0Q y z + =
.
Câu 22
Cho ba điểm
( )
10; 2; 1A
,
( )
1; 0;1B
,
( )
3;1; 4C
. Viết phương trình mặt phng
( )
P
đi qua
A
,
song song vi
BC
và khong cách t
B
đến
( )
P
đạt giá tr ln nht
Li gii
Gi
( )
;;n a b c=
là vectơ pháp tuyến ca mt phng
( )
P
.
( ) ( ) ( ) ( )
: 10 2 1 0P a x b y c z + + + =
.
( )
BC P
nên
. 0 2 3 0 2 3n BC a b c b a c= + + = =
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 127
( )
( )
2 2 2 2 2
9 2 2 5 8
,
5 12 10
a b c a c
d B P
a b c a ac c
+ +
==
+ + + +
.
Trường hp 1.
( )
( )
2
8
8
0;
10
10
c
a d B P
c
= = =
.
Trường hp 2.
0a 
( )
( )
2
58
,
5 12 10
c
c
d B P
cc
aa
−+
=

++


.
Đặt
a
x
c
=
( ) ( )
( )
2
;f x d B P=
. Xét
( )
2
2
25 80 64
5 12 10
xx
fx
xx
−+
=
++
.
( )
( )
2
2
2
1568 140 700
5 12 10
xx
fx
xx
+−
=
++
( )
5
8
0
5
7
x
fx
x
=
=
=−
.
Lp bng biến thiên, ta thy
( ) ( )
( )
8
max 75 ; 75
10
f x d B P= =
.
Do đó chỉ có trường hp 2 tha mãn, tc là
5
7
c
a
=−
. Khi đó chọn
7a =
,
1b =
;
5C =−
.
( )
:7 5 77 0P x y z + =
Câu 23
Cho hai điểm
( )
1; 2; 2A
mt phng
( )
:2 2 5 0P x y z+ + + =
. Tìm điểm
B
thuc
Ox
sao cho
khong cách t
B
đến mt phng
( )
P
bng
BA
.
Li gii
Ta có
( )
; 0; 0B Ox B x
.
Yêu cu bài toán
( )
( )
( )
2
25
; 1 8
3
x
d B P BA x
+
= = +
2
28
5 38 56 0
5
2
x
xx
x
=
+ =
=
.
Vy
28
; 0; 0
5
B



hoc
( )
2; 0; 0B
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 128
CÁC BÀI TOÁN TNG HP
Câu 1. Trong không gian
Oxyz
, cho t din
ABCD
( )
1;1;1A
,
( )
2;0;2B
,
( )
1; 1;0−−C
( )
0;3;4D
. Trên các cnh
AB
,
AC
,
AD
lần lượt lấy các điểm
B
,
C
,
D
sao cho th tích ca khi
t din
AB C D
nh nht và
4+ + =
AB AC AD
AB AC AD
. Tìm phương trình của mt phng
( )
B C D
?
A.
16 40 44 39 0+ + =x y z
B.
16 40 44 39 0 + =x y z
C.
16 40 44 39 0+ + + =x y z
D.
16 40 44 39 0+ =x y z
Câu 2. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho điểm
( )
2; 1; 2−−A
đường thng
( )
d
phương
trình
1 1 1
1 1 1
==
x y z
. Gi
( )
P
mt phẳng đi qua điểm
A
, song song với đường thng
( )
d
khong cách t đưng thng
d
ti mt phng
( )
P
ln nhất. Khi đó mặt phng
( )
P
vuông góc vi
mt phẳng nào sau đây?
A.
60 =xy
B.
3 2 10 0+ + + =x y z
C.
2 3 1 0 =x y z
D.
3 2 0+ + =xz
Câu 3. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho đim
( )
1;2;5M
. S mt phng
( )
đi qua
M
ct các trc
Ox
,
Oy
,
Oz
ti
A
,
B
,
C
sao cho
=OA OB
= OC
(
A
,
B
,
C
không trùng vi
gc tọa độ
O
) là
A.
8
B.
3
C.
4
D.
1
Câu 4. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
Q
song song vi mt phng
( )
:2x 2 17 0 + =P y z
. Biết mt phng
( )
Q
ct mt cu
( ) ( ) ( )
22
2
: 2 1 25+ + + =S x y z
theo mt
đường tròn có chu vi bng
6
. Khi đó mặt phng
( )
Q
có phương trình là
A.
2x 2 7 0 + + =yz
B.
2x 2 17 0 + + =yz
C.
x 2 7 0 + =yz
D.
2x 2 17 0 + =yz
Câu 5. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt cu
( )
S
:
( ) ( )
22
2
1 1 11 + + + =x y z
hai
đường thng
1
d
:
5 1 1
1 1 2
+
==
x y z
,
2
d
:
1
1 2 1
+
==
x y z
. Viết phương trình tất c các mt phng tiếp
xúc vi mt cu
( )
S
đồng thi song song với hai đường thng
1
d
,
2
d
.
A.
3 7 0 + =x y z
B.
3 15 0 =x y z
C.
3 7 0 =x y z
D.
3 7 0 + =x y z
hoc
3 15 0 =x y z
.
Câu 6. Trong không gian , cho đường thng mt phng
( )
:2 3 6 0P x y z + =
. Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thng nm trong mt
phng , ct và vuông góc vi ?
A.
B.
C.
D.
Oxyz
2 1 5
:
3 1 1
x y z
d
+ +
==
( )
P
( )
d
8 1 7
2 5 11
x y z +
==
4 3 3
2 5 11
x y z
==
8 1 7
2 5 11
x y z+ +
==
4 3 3
2 5 11
x y z+ + +
==
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 129
Câu 7. Trong không gian vi h tọa độ , cho mt cu ,
mt phng . Gi mt phng vuông góc vi , song song vi
giá của vectơ và tiếp xúc vi . Phương trình mặt phng là:
A. ; .
B. ;
C. ;
D. ; .
Câu 8. Trong không gian vi h tọa độ , viết phương trình mặt phng cha ct
các tia , , lần lượt ti , , sao cho .
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Trong không gian , phương trình mặt phng song song và cách đều hai đường thng
là?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Trong không gian vi h tọa độ
,Oxyz
cho điểm
( )
3;2;1M
. Mt phng
( )
P
đi qua
M
ct các trc tọa độ
Ox
,
Oy
,
Oz
lần lượt tại các điểm
A
,
B
,
C
không trùng vi gc tọa độ sao cho
M
trc tâm tam giác
ABC
. Trong các mt phng sau, tìm mt phng song song vi mt phng
( )
P
.
A.
3 2 14 0+ + + =x y z
B.
2 3 9 0+ + + =x y z
C.
3 2 14 0+ + =x y z
D.
2 9 0+ + =x y z
Câu 11. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho mt cu
( )
S
phương trình
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 1 1 + + + =x y z
. Phương trình mặt phng
( )
Q
cha trc hoành tiếp xúc vi mt
cu
( )
S
là:
A.
430+=yz
B.
4 3 1 0+ + =yz
C.
4 3 1 0 + =yz
D.
4 3 0−=yz
Câu 12. Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
1;2;3M
ct các trc
Ox
,
Oy
,
Oz
lần lượt tại các điểm
A
,
B
,
C
(khác
O
). Viết phương trình mặt phng
( )
P
sao cho
M
trc tâm ca tam giác
ABC
.
A.
6 3 2 6 0+ =x y z
B.
2 3 14 0+ + =x y z
C.
2 3 11 0+ + =x y z
D.
3
1 2 3
+ + =
x y z
Câu 13. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2; 1; 1H
. Gi
( )
P
mt phẳng đi qua
H
ct các
trc tọa đ ti
A
,
B
,
C
sao cho
H
là trc tâm tam giác
ABC
. Phương trình mặt phng
( )
P
A.
2 6 0+ + =x y z
B.
2 6 0+ + =x y z
C.
2 2 6 0+ + =x y z
D.
2 6 0+ + + =x y z
Câu 14. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
cho
( )
2 2 2
: 2 6 4 2 0+ + + =S x y z x y z
, mt
phng
( )
: 4 11 0 + + =x y z
. Gi
( )
P
mt phng vuông góc vi
( )
,
( )
P
song song vi giá ca
véctơ
( )
1;6;2=v
( )
P
tiếp xúc vi
( )
S
. Lp phương trình mặt phng
( )
P
.
A.
2 2 2 0 + =x y z
2 21 0 + =x y z
B.
2 2 3 0 + + =x y z
2 21 0 + =x y z
C.
2 2 3 0 + + =x y z
2 2 21 0 + =x y z
.
Oxyz
( )
2 2 2
: 2 6 4 2 0S x y z x y z+ + + =
( )
: 4 11 0x y z
+ + =
( )
P
( )
( )
P
( )
1;6;2u =
( )
S
( )
P
2 2 5 0x y z + + =
2 2 2 0x y z + =
2 2 3 0x y z + + =
2 21 0x y z + =
2 2 2 0x y z + =
2 21 0x y z + =
2 2 3 0x y z + + =
2 2 21 0x y z + =
Oxyz
( )
1;3; 2M
Ox
Oy
Oz
A
B
C
1 2 4
OA OB OC
==
2 4 1 0x y z+ + + =
4 2 8 0x y z+ + =
4 2 1 0x y z+ + + =
2 1 0x y z =
Oxyz
( )
P
1
2
:
1 1 1
x y z
d
==
2
12
:
2 1 1
x y z
d
−−
==
−−
( )
:2 2 1 0P y z + =
( )
:2 2 1 0P x z + =
( )
:2 2 1 0P x y + =
( )
:2 2 1 0P y z =
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 130
D.
2 2 5 0 + + =x y z
2 2 2 0 + =x y z
Câu 15. Trong không gian
Oxyz
cho điểm
( )
3;2;1M
. Viết phương trình mt phẳng đi qua
M
ct các trc
x Ox
,
y Oy
,
z Oz
lần lượt tại các đim
A
,
B
,
C
sao cho
M
trc tâm ca tam giác
ABC
.
A.
3 2 14 0+ + =x y z
B.
3 2 14 0+ + =x y z
C.
1
9 3 6
+ + =
x y z
D.
1
12 4 4
+ + =
x y z
Câu 16. Trong không gian vi h tọa độ , viết phương trình mặt phng chứa đim
, ct các tia , , lần lượt ti , , sao cho .
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Trong không gian vi h tọa độ , cho các đim , , .
Phương trình mt phng nào dưới đây đi qua , gc tọa độ và cách đều hai đim ?
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho các đim
( )
0;1;2A
,
( )
2; 2;0B
,
( )
2;0;1C
.
Mt phng
( )
P
đi qua
A
, trc tâm
H
ca tam giác
ABC
vuông góc vi mt phng
( )
ABC
phương trình là
A.
4 2 4 0 + =x y z
B.
4 2 4 0 + + =x y z
C.
4 2 4 0+ + =x y z
D.
4 2 4 0+ + =x y z
Câu 19. Trong không gian vi h tọa độ , cho mt cu
đường thng Phương trình mặt phng đi qua điểm song
song với đường thng và tiếp xúc vi mt cu là:
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Trong không gian vi h tọa độ , cho đường thng mt cu
. Mt phng cha , tiếp xúc vi ct trc tại điểm
có cao độ lớn hơn 3 có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 21. Trong không gian
Oxyz
, gi
( )
P
là mt phng chứa đường thng
21
:
1 2 1
−−
==
x y z
d
ct các trc
Ox
,
Oy
lần lượt ti
A
B
sao cho đường thng
AB
vuông góc vi
d
. Phương trình
ca mt phng
( )
P
A.
2 5 5 0+ + =x y z
B.
2 5 4 0+ + =x y z
C.
2 4 0+ =x y z
D.
2 3 0 =xy
Oxyz
( )
P
( )
1;3; 2M
Ox
Oy
Oz
A
B
C
1 2 4
OA OB OC
==
2 1 0x y z =
2 4 1 0x y z+ + + =
4 2 1 0x y z+ + + =
4 2 8 0x y z+ + =
Oxyz
( )
1; 2;0A −−
( )
0; 4;0B
( )
0;0; 3C
( )
P
A
O
B
C
( )
:2 3 0P x y z + =
( )
:6 3 5 0P x y z−+=
( )
:2 3 0P x y z =
( )
: 6 3 4 0P x y z + + =
Oxyz
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 9S x y z + + =
6 2 2
:.
3 2 2
x y z
= =
( )
P
( )
4;3;4M
( )
S
2 2 1 0x y z + =
2 2 18 0x y z+ + =
2 2 10 0x y z =
2 2 19 0x y z+ + =
Oxyz
21
:
10 8 1
x y z
d
+−
==
( )
2 2 2
: 2 6 4 15 0S x y z x y z+ + + + =
d
( )
S
Oz
2 3 4 10 0x y z + =
2 3 4 12 0x y z + =
3 4 2 12 0x y z + =
3 4 2 10 0x y z + =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 131
Câu 22. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho t din
ABCD
vi
( ) ( )
3;5; 1 , 0; 1;8 ,AB−−
( ) ( )
1; 7;3 , 0;1;2CD−−
điểm
( )
1;1;5M
. Biết mt phng
( )
:0P x ay bz c+ + + =
qua điểm
,DM
ct cnh
AC
( )
P
chia khi t din
ABCD
thành hai phn th tích bng nhau. Tính
S a b c= + +
A.
1
3
S =
B.
4
3
S =−
C.
1
3
S =−
D.
4
3
S =
Câu 23. Trong không gian vi h tọa độ , cho ba đim
( ) ( ) ( )
1;0;0 , 0;2;0 , 0;0;3 .A B C
Mt cu
( )
S
thay đổi qua
,,A B C
ct ba trc tọa độ
,,Ox Oy Oz
lần lượt tại 3 điểm
( )
, , , , .M N P M A N B P C
Gi
H
trc tâm tam giác
MNP
. Tọa độ ca
H
thỏa mãn phương trình nào trong các phương trình
sau
A.
2 3 0x y z =
B.
2 3 0x y z+ =
C.
4 2 0x y z+ =
D.
4 2 0x y z + =
Câu 24. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( ) ( )
;0;0 , 1; ;0 , 1;0; ,A a B b C c
vi
,,abc
các s thực thay đổi sao cho
( )
3;2;1H
trc tâm tam giác
ABC
. Mt phng
( )
: 11 0P mx ny pz+ + =
đi qua
,,A B C
. Tính
S m n p= + +
.
A.
5S =
B.
6S =
C.
5S =−
D.
6S =−
Câu 25. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, mt phng
( )
P
qua điểm
( )
1;2;1M
ct các trc
' , ' , 'x Ox y Oy z Oz
lần lượt ti
( ) ( ) ( )
;0;0 , 0; ;0 ,C 0;0;A a B b c
sao cho
2 2 2
1 4 9
OA OB OC
++
đạt giá tr
nh nht. Tính giá tr biu thc
abc++
.
A.
12
B.
14
C.
76
3
D.
73
3
Câu 26. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;4;9S
. Mt phng
( )
P
qua điểm
S
ct các tia
Ox, ,Oy Oz
lần lượt tại các điểm
,,A B C
sao cho
OA OB OC++
nh nht. Hỏi đim nào
dưới đây thuộc mt phng
( )
P
?
A.
( )
6;2; 3M
B.
( )
2;3; 6N
C.
( )
2;3;6P
D.
( )
6; 3;2Q
Câu 27. Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho 3 điểm
1 1 1
;0;0 , 0; ;0 , 0;0;
12
A B C
m m m
++
vi
m
s thực dương thay đổi. Biết mt phng
( )
ABC
luôn cha một đường thng c định khi
m
thay đổi. Viết phương trình đường thẳng đó.
A.
1
12
xt
yt
zt
= +
=−
=
B.
1
12
xt
yt
zt
=−
= +
=−
C.
12
1
xt
yt
zt
=−
= +
=
D.
1
12
xt
yt
zt
=−
=−
= +
Câu 28. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;1;1A
và hai đường thng
1
22
:1
2
xt
dy
zt
=−
=
= +
2
53
: 1 .
3
xs
dy
zs
=+
=
=−
Gi
,BC
lần ợt các điểm di động trên
12
,dd
. Tìm giá tr nh nht ca biu
thc
P AB AC BC= + +
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 132
A.
2 29
B.
2 985
C.
5 10 29++
D.
5 10+
Câu 29. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( ) ( )
2;0;0 , 0;3;0 , 0;0;6 .A B C
Các điểm
,,M N P
lần lượt trên các tia
,,OA OB OC
sao cho
1 1 1
, ,OP
2 1 3 2
OM OA ON OB OC
m m m
= = =
++
Vi
m
mt s thực dương thay đổi. Biết rng khi
m
thay đổi, mt phng
( )
MNP
luôn cha mt
đường thng
d
c định. Tính khong cách
h
t gc tọa độ
O
đến đường thng
d
.
A.
32
2
B.
3 646
19
C.
3 646
34
D.
23
3
Câu 30. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz , cho mt phng
( )
: 2 2 3 0P x y z+ =
hai đim
( ) ( )
1;2;3 , 3;4;5AB
. Gi
M
một điểm di động trên
( )
P
. Tìm giá tr ln nht ca biu thc
23MA
MB
+
A.
3 6 78+
B.
3 3 78+
C.
3 54 6 78+
D.
33
Câu 31. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho hai mt phẳng có phương trình lần lượt là
( )
P
:
3 1 0x y z+ + =
( )
Q
:
3 2 0x y z + =
. M phng
( )
R
cha tt c các điểm cách đều hai mt
phng
( )
P
( )
Q
có phương trình tổng quát là:
A.
4 4 3 0xy+ =
B.
2 2 0x y z =
C.
3 1 0x y z+ =
D.
2 2 2 1 0x y z =
Câu 32. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho hai điểm
( ) ( )
1;3;2 , 2;1;4AB
đường thng
:
3 1 2
3 2 2
x y z +
==
. Mt phng
()P
chứa đưng thng
khong cách t
A
đến
( )
P
gp ba
ln khong cách t
B
đến
( )
P
. S mt phng
( )
P
tha mãn là:
A.
2
B. vô s
C.
0
D.
1
Câu 33. Trong không gian Oxyz cho đưng thng d:
2 1 1
1 2 2
x y z +
==
mt phng
( )
P
:
60x y z+ =
. Gi
( )
mt phẳng đi qua d tạo vi
( )
P
mt góc nh nhất. Khi đó dạng
phương trình tng quát ca
( )
có dang:
0ax by z d+ + + =
. Khi đó giá trị ca
( )
a b d++
bng:
A.
6
B.
7
C.
5
D.
3
Câu 34. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho ba đim
( )
1;2;1A
,
( )
1;0;2B
,
( )
3;0;0C
. Tâm
đường tròn ngoi tiếp tam giác
ABC
có tọa độ
( )
;;abc
bắn kính đường tròn ngoi tiếp là
ABC
R
. Giá tr ca biu thc
ABC
T a b c R
= + + +
nm trong khoảng nào dưới đây?
A.
( )
0;2
B.
7
2;
2



C.
13
5;
2



D.
7
;5
2



Câu 36. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, mt phng
( ) ( )
2
: 2 1 3 0P mx m y m z+ + =
. Đim
c định mt phng
( )
P
đi qua vi mi tham s thc m
( )
;;A a b c
. Giá tr ca biu thc
( )
T a b c= + +
bng:
A.
1
B.
3
C.
2
D.
0
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 133
Câu 37. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, mt phng
( ) ( ) ( )
: 1 2 1 2 0P m x m y mz + + =
đi
qua một đường thng d c định. Biết rng VTCP của đường thng d dng
( )
;2;
d
u a b=
. Giá tr
( )
ab+
bng:
A.
0
B.
4
C.
2
D.
6
Câu 38. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho bốn điểm
( )
2;1;1A
,
( )
2;0;3B
,
( )
0;1;3C
,
( )
0;2;0D
và mt phng
( )
: 2 0P ax by z d+ + + =
. Biết rng
( )
P
đi qua ba điểm B, C, D cùng phía
so vi
( )
P
. Khi tng khong cách t B, C, D đến
( )
P
ln nht thì giá tr biu thc
( )
2a b d++
bng:
A.
4
B.
5
C.
6
D.
7
Câu 39. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai mt cu
( ) ( ) ( )
22
2
: 3 2 16S x y z+ + + =
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
' : 4 3 1 9S x y z + + =
. Gọi đim
( )
;;M a b c
nm trên mt cu
( )
S
điểm
( )
;;N m n p
nm trên mt cu
( )
'S
sao cho khong cách
MN
ln nht. Giá tr ca biu thc
T a b c m n p= + + + + +
tương ứng bng:
A.
38
5
B.
18
5
C.
26
3
D.
23
3
Câu 40. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
12
:
2 1 2
x y z
d
−−
==
mt
cu
( ) ( ) ( )
22
2
: 2 1 1S x y z + + =
. Gi
( )
P
( )
Q
hai mt phng chứa đường thng
d
tiếp
xúc vi mt cu
( )
S
lần lượt tại M và N. Độ dài dây cung MN có giá tr bng:
A.
4
B.
3
2
C.
2
D.
1
Câu 41. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2y z 6 0Px + =
mt cu
( ) ( )
2
22
: 1 24S x y z+ + =
. Gọi d đường thng song song vi
( )
1;2;1u =
ct
( )
P
( )
S
ln
t tại M N sao cho MN đạt giá tr ln nht. Nếu tọa độ đim
( )
;;N a b c
thì giá tr biu thc
( )
2a b c−+
bng:
A.
9
B.
8
C.
7
D.
6
Câu 42. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đường thng d:
( )
1
xt
y m mt
z m m t
=
=−
= +
. Biết rng tn
ti mt mt cu c định
( )
S
đi qua
( )
5;4;3B
tiếp xúc vi đường thẳng d khi m thay đổi. Bán kính
R ca mt cu
( )
S
bng:
A.
4
B.
23
C.
25
D.
2
Câu 43. Trong không gian
Oxyz
, cho bốn điểm
( ) ( ) ( ) ( )
2;0;1 , 3;1;2 , 1;3; 2 , 2;0;3A B C D−−
. Hai
điểm
P
Q
di động nhưng luôn thỏa mãn
, , ,PA QC PB QD PC QA PD QB= = = =
. Khi đó mặt
phng trung trc ca
PQ
đi qua điểm c định
N
. Điểm
N
nằm trên đường thẳng tương ứng là:
A.
2 5 0x y z+ =
B.
2 3 3 0x y z + + =
C.
2 4 0x y z+ + =
D.
3 2 12 0x y z + =
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 134
Câu 44. Trong không gian
Oxyz
, cho bốn điểm
( )
1;2;0A
,
( )
3; 2;1B
,
( )
0;1;1C
,
( )
1;0;2D
. Gi
P
Q
là hai điểm di động tha mãn h thc:
2 2 2 2 2 2 2 2
22PA PB PC PD QA QB QC QD+ + = + +
.
Gi
( )
mt phng trung trc ca
PQ
. Khi đó
( )
luôn đi qua điểm c định tọa độ
( )
;;abc
.
Giá tr biu thc
( )
;;abc
bng:
A.
1
B.
0
C.
2
D.
3
Câu 45. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( ) ( )
2;1;3 , 2; 1;1 , 0;2;3A B C
. Mt
phng
( )
P
phương trình là:
20ax y cz d+ + + =
đi qua C, sao cho A B cùng phía so vi
( )
P
,
đồng thi tng khong cách t A B đến
( )
P
đạt giá tr ln nht. Giá tr ca biu thc
( )
T a c d= + +
tương ứng bng:
A.
0
B.
8
C.
12
D.
10
Câu 46. Trong không gian vi h tọa đ
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( ) ( )
1;2; 3 , 1; 1;2 , 1;2; 2A B C
. Mt
phng
( )
P
đi qua gc tọa độ
O
, sao cho
,,A B C
cùng phía so vi
( )
P
. Tng khong cách t
( ) ( ) ( )
1;2; 3 , 1; 1;2 , 1;2; 2A B C
đạt giá tr ln nht bng:
A.
33
B.
3
C.
3 10
D.
36
Câu 47. Trong không gian h tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
( ) ( )
2;0;1 , 3; 2;0AB
( )
, 0;0; 5C
,
( )
3;1;3D
. Mt phng
( )
P
đi qua D sao cho A, B C cùng phía so vi mt phng
( )
P
. Giá tr ln
nht ca biu thc
( )
( )
( )
( )
( )
( )
; 2 ; ;T d A P d B P d C P= + +
tương ứng bng:
A.
12 5
B.
16 3
C.
12 6
D.
85
Câu 48. Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
( ) ( ) ( )
2;1;1 , 1; 3;0 , 2;2;4A B C−−
,
( )
D 3;1;3
. Mt phng
( )
P
đi qua góc tọa độ O sao cho A, B, C, D nm cùng phía so vi
( )
P
. Khi đó biểu thc
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
; 2 ; ; 3 ;T d A P d B P d C P d D P= + + +
đạt giá tr ln nhất thì phương trình mt
phng
( )
P
tương ứng là
( )
:0P x by cz d+ + + =
. Giá tr ca biu thc
( )
T b c d= + +
bng:
A.
3
B.
3
C.
2
D.
2
Câu 49. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 7 0P x y z+ =
các điểm
( )
3;1; 3A
,
( )
2;3; 1B
,
( )
2
4; ;2C m m
. S giá tr nguyên ca
m
để mt phng
( )
P
cắt đúng hai
cnh ca
ABC
A.
4
B.
2
C.
5
D.
0
Câu 50. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
( ) ( )
1;1; 3 , ; 1;2A B a−−
. Gi
M
giao
điểm của đường thng
AB
vi mt phng
( )
: 3 8 0P x y z+ =
sao cho
3AB AM=
. Tng các giá
tr thc ca
a
tha mãn bài toán là?
A.
13
B.
24
C.
6
D.
29
Câu 51. Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, cho các điểm
( ) ( )
1; 3; 1 , ; ;A B a b c−−
. Gi
,,M N P
lần lượt giao đim của đường thng
AB
vi mt phng
( ) ( ) ( )
,,Oxy Oyz Ozx
sao cho
AM MN NP PB= = =
. Giá tr ca biu thc
T a b c= + +
tương ứng bng?
A.
13
B.
24
C.
6
D.
29
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 135
Câu 52. Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, cho các điểm
( ) ( )
2;0;3 , ; ;A B a b c
. Gi
,,M N P
ln
ợt giao đim của đường thng
AB
vi mt phng
( ) ( ) ( )
,,Oyz Ozx Oxy
sao cho
3AM NP PB==
. Giá tr ca biu thc
3 8 11T a b c= +
bng
A.
5
B.
21
C.
7
D.
12
Câu 53. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho các đim
( )
1; 1;0A
,
( )
a;b;cB
.Gi
,,M N P
ln
ợt giao điểm của đường thng
AB
vi mt phng
( )
: 2 2 0P x y =
( )
, : 2 0Q y z+ + =
( )
, : 2 1 0R x y z+ =
sao cho
2AM MN NP PB= = =
. Giá tr ca biu thc
T a b c= + +
tương ng
bng
A.
5
B.
28
5
C.
17
5
D.
31
5
Câu 54. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
( ) ( )
1;2; , ; ;A a B m n p
. Gi
,MN
lần lượt giao điểm của đường thng
AB
vi các tr tọa độ
,Ox Oy
sao cho
AM MN NB==
. Gía
tr ca biu thc
T m n p= + +
tương ứng bng
A.
11
2
B.
2
C.
3
D.
9
2
Câu 55. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho bn mt phng
( )
: 5 7 0a x y z+ + =
,
( )
: 1 0;x y z+ =
( )
: 1 0;x y z =
( )
: 3 1 0x y z + =
. Th tích cùa khi t din gii
hn bi bn mt phng này có giá tr tương ứng bng
A.
1
2
B.
2
C.
1
D.
1
3
Câu 56. Trong không gian
Oxyz
cho hai đường thng
1
11
:
2 1 1
x y z
d
−+
==
và
2
3
: 2 2
1
xt
d y t
zt
=−
= +
= +
. Qu
tích những điểm cách đều hai đường thng là hai mt phng
A.
( ) ( )
: 0; :3 3 2 6 0x y z x y z + = =
B.
( ) ( )
: 2 0; :3 3 2 6 0x y x y z + = =
.
C.
( ) ( )
:3 1 0; :3 3 2 0x y x y z + = + =
.
D.
( ) ( )
: 2 0; :2 3 2 7 0x y x y z + = =
.
Câu 57. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thng
1
12
:
2 1 2
x y z
d
−−
==
−−
2
12
:
1 2 2
x y z
d
−−
==
. Mt phng
( )
P
cách đều hai đường thng
1
d
2
d
có phương trình là?
A.
6 2 5 2 0x y z+ + =
B.
6 2 5 11 0x y z+ + =
.
C.
3 2 3 0x y z+ + =
.
D.
3 8 0xy+ =
.
Câu 58. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho
5
điểm tọa độ
( )
1; 1;0A
,
( )
3;0;1B
,
( )
4;1;1C
,
( )
3; 2; 2D −−
,
( )
1; 2; 1E
. S mt phng to thành t
5
điểm này tương ứng là
A.
4
B.
7
C.
6
D.
5
Câu 59. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 2 10 0P x y z+ =
và hai điểm
( ) ( )
1;2;0 , 1;3;1AB
. Gi
( )
Q
mt mt phẳng đi qua
,AB
đồng thi to vi
( )
P
mt góc nh
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 136
nht. Biết rằng phương trình tn quát ca
( )
Q
:
2 0,x by cz d+ + + =
vi
,,b c d
nhng s thc.
Khi đó giá trị ca tng
( )
b c d++
bng:
A.
10
B.
12
C.
18
D.
8
Câu 60. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt
( ) ( )
: 2 1 4 2 0P mx m y z m+ + + =
điểm
( )
1;2;0A
. Khi khong cách t
A
đến mt phng
( )
P
ln nht thì hình chiếu vuông góc ca
A
n
( )
P
( )
;;H a b c
. Giá tr ca
( )
abc++
bng:
A.
5
B.
6
C.
7
D.
8
Câu 61. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho
( )
( )
22
: 2 3m 0P m x my m z+ + + =
điểm
( )
0;1;0B
. Khong cách ln nht t
B
đến mt phng
( )
P
nm trong khoảng nào dưới đây
A.
( )
1;2
B.
1
;1
2



C.
5
2;
2



D.
1
0;
2



Câu 62. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
2;0; 1A
mt phng
( )
:2 2 0P x y z+ =
và mt phng
( )
: 3 4 0Q x y =
. Gi
M
điểm nm trên
( )
P
N
là điểm
nm trên
( )
Q
sao cho
A
là trung điểm
MN
. Khi
M
chy trên mt phng
( )
P
thì qu tích điểm
N
đường thng
d
có phương trình tương ng
A.
43
7
xt
yt
zt
=+
=
=
B.
3
2
1
xt
yt
zt
=
=
=−
C.
13
2
7
xt
yt
zt
=+
=+
=
D.
2
3
xt
yt
z
=
=
=
Câu 63. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
( ) ( ) ( )
a;0;0 , 0;b;0 , 0;0;c .A B C
Gi
I
tâm mt cu ngoi tiếp t din
OABC
. Biết rng khi
,ac
b
thay đi thỏa mãn điều kin:
26a b c+ =
thì tâm
I
thuc mt mt phng c định
( )
P
. Phương trình mặt phng
( )
P
tương ứng
A.
2 6 0x y z =
B.
2 3 0x y z+ =
C.
60xy =
D.
3 1 0x y z+ + =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 137
NG DN GII
Câu 1. Trong không gian
Oxyz
, cho t din
ABCD
( )
1;1;1A
,
( )
2;0;2B
,
( )
1; 1;0−−C
( )
0;3;4D
. Trên các cnh
AB
,
AC
,
AD
lần lượt lấy các điểm
B
,
C
,
D
sao cho th ch ca
khi t din
AB C D
nh nht
4+ + =
AB AC AD
AB AC AD
. Tìm phương trình của mt phng
( )
B C D
?
A.
16 40 44 39 0+ + =x y z
B.
16 40 44 39 0 + =x y z
C.
16 40 44 39 0+ + + =x y z
D.
16 40 44 39 0+ =x y z
Li gii
Ta có
..
=
ABCD
AB C D
V
AB AC AD
V AB AC AD
3
1 64
.
27 27

+ + =


AB AC AD
AB AC AD
Du
""=
xy ra khi
4
3
= = =
AB AC AD
AB AC AD
.
3
4
=AB AB
717
;;
444



B
.
Suy ra
( )
B C D
qua
717
;;
444



B
song song
( )
BCD
nên
( )
B C D
một véctơ pháp tuyến
( )
; 4;10; 11

= =

n BC BD
Vy phương trình
( )
B C D
16 40 44 39 0+ + =x y z
.
Chn ý A.
Câu 2. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho điểm
( )
2; 1; 2−−A
đường thng
( )
d
phương trình
1 1 1
1 1 1
==
x y z
. Gi
( )
P
mt phẳng đi qua điểm
A
, song song với đường
thng
( )
d
khong ch t đường thng
d
ti mt phng
( )
P
ln nhất. Khi đó mt phng
( )
P
vuông góc vi mt phẳng nào sau đây?
A.
60 =xy
B.
3 2 10 0+ + + =x y z
C.
2 3 1 0 =x y z
D.
3 2 0+ + =xz
Li gii
Gi
( )
;;K x y z
là hình chiếu vuông góc ca
A
lên
d
. Tọa độ ca
K
là nghim ca h
A
'B
'D
D
B
C
'C
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 138
1 1 1
1 1 1
1 0 1
+ = =


= + =


+ = =

x y x
y z y
x y z z
( )
1;1;1 K
.
Ta
( ) ( )
( )
( )
( )
, , 14= = =d d P d K P KH KA
. Nên khong cách t
d
đến
( )
P
đạt giá tr ln
nht bng
14
khi mt phng
( )
P
qua
A
vuông góc vi
KA
. Khi đó có th chn VTPT ca
( )
P
KA
. Vy
( )
P
vuông góc vi mt phng
A
.
Chn ý D.
Câu 3. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;2;5M
. S mt phng
( )
đi qua
M
ct các trc
Ox
,
Oy
,
Oz
ti
A
,
B
,
C
sao cho
=OA OB
= OC
(
A
,
B
,
C
không trùng vi
gc tọa độ
O
) là
A.
8
B.
3
C.
4
D.
1
Li gii
Gi
( )
;0;0Aa
,
( )
0; ;0Bb
,
( )
0;0;Cc
,
( )
có dng
1+ + =
x y z
a b c
,
( )
M
1 2 5
1 + + =
abc
.
Do
=OA OB
= OC
= =abc
.
Xét các trường hp
+
==abc
8
1=
a
8=a
( )

:
80+ + =x y z
.
+
= = a b c
2
1
=
a
2 = a
( )

:
20+ + =x y z
.
+
= = abc
6
1
=
a
6 = a
( )

:
60 + =x y z
.
+
= =a b c
4
1=
a
4=a
( )

:
40 + =x y z
.
Vy có
4
mt phng
( )
tha yêu cu bài toán.
Chn ý C.
Câu 4. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
Q
song song vi mt phng
( )
:2x 2 17 0 + =P y z
. Biết mt phng
( )
Q
ct mt cu
( ) ( ) ( )
22
2
: 2 1 25+ + + =S x y z
theo
một đường tròn có chu vi bng
6
. Khi đó mt phng
( )
Q
có phương trình là
A.
2 2 7 0x y z + + =
B.
2 2 17 0x y z + + =
C.
2 7 0x y z + =
D.
2 2 17 0x y z + =
Li gii
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
0; 2;1I
và bán kính
5=R
.
2 r 6= = S
3=r
22
25 9 4 = = =h R r
.
( )
Q
song song vi
( )
P
nên phương trình mặt phng
( )
Q
có dng
( )
:2x 2 0 + + =Q y z d
( )
( )
( )
2.0 2. 2 1.1
7
, 4 5 12
17
3
+ +
=
= = = + =
=−
d
d
h d I Q d
d
+ Vi
17=−d
thì
( ) ( )
QP
.
+ Vi
7=d
thì
( )
:2x 2 7 0 + + =Q y z
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 139
Chn ý A.
Câu 5. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt cu
( )
S
:
( ) ( )
22
2
1 1 11 + + + =x y z
hai
đường thng
1
d
:
5 1 1
1 1 2
+
==
x y z
,
2
d
:
1
1 2 1
+
==
x y z
. Viết phương trình tất c các mt phng
tiếp xúc vi mt cu
( )
S
đồng thi song song với hai đường thng
1
d
,
2
d
.
A.
3 7 0 + =x y z
B.
3 15 0 =x y z
C.
3 7 0 =x y z
D.
3 7 0 + =x y z
hoc
3 15 0 =x y z
.
Li gii
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
1; 1; 0I
, bán kính
11=R
.
1
d
qua
( )
5; 1;1A
và có vectơ chỉ phương
( )
1
1;1; 2=u
.
2
d
qua
( )
1; 0; 0B
có vectơ chỉ phương
( )
2
1; 2;1=u
.
Mt phng
( )
P
cn tìm song song với hai đường thng
1
d
,
2
d
nên
( )
P
vectơ pháp tuyến
( )
12
, 3;1;1

= =

n u u
.
Phương trình mt phng
( )
P
có dng:
30 + + + =x y z d
.
( )
15 A P d
;
( )
3 B P d
.
Mt khác mt phng
( )
P
tiếp xúc vi mt cu
( )
S
nên ta có:
( )
0;0;1N
3 1 0
11
9 1 1
+ +
=
++
d
4 11 + =d
15
7
=
=−
d
d
.
15=d
loi
7=−d
, ta phương trình mặt phng
( )
P
3 7 0 + + =x y z
3 7 0 + =x y z
.
Chn ý A.
Câu 6. Trong không gian , cho đường thng mt phng
( )
:2 3 6 0P x y z + =
. Phương trình nào dưới đây phương trình của đường thng nm trong
mt phng , ct và vuông góc vi ?
A.
B.
C.
D.
Li gii
Phương trình tham số ca
Ta có nên
VTCP ca
( )
( ) ( )
; 2; 5; 11 1. 2;5;11
d
P
u u n
= = =

Oxyz
2 1 5
:
3 1 1
x y z
d
+ +
==
( )
P
( )
d
8 1 7
2 5 11
x y z +
==
4 3 3
2 5 11
x y z
==
8 1 7
2 5 11
x y z+ +
==
4 3 3
2 5 11
x y z+ + +
==
23
:1
5
xt
d y t
zt
=+
= +
=
( )
M d P=
( ) ( ) ( )
2 2 3 3 1 5 6 0 2 8;1; 7t t t t M+ + = =
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 140
đi qua có VTCP nên có phương trình: .
Chn ý A.
Câu 7. Trong không gian vi h tọa độ , cho mt cu
, mt phng . Gi mt phng vuông góc vi , song song
vi giá của vectơ tiếp xúc vi . Phương trình mặt phng là:
A. ; .
B. ;
C. ;
D. ; .
Li gii
Mt phng có mt vtpt là .
Do song song vi giá của vectơ và vuông góc vi
nên có mt vtpt .
Suy ra phương trình mặt phng có dng : .
Mt khác mt cu có tâm bán kính .
Do tiếp xúc vi nên .
Vy có hai mt phng tha mãn yêu cu bài toán là
.
Chn ý D.
Câu 8. Trong không gian vi h tọa độ , viết phương trình mặt phng cha và ct
các tia , , lần lượt ti , , sao cho .
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gi là mt phng cn tìm.
ct các tia , , lần lượt ti , , nên ta , ,
.
Phương trình theo đoạn chn là .
nên ta có .
Ta có .
T ta .
Vy : .
Chn ý B.
M
( )
2;5;11a =
8 1 7
2 5 11
x y z
==
Oxyz
( )
2 2 2
: 2 6 4 2 0S x y z x y z+ + + =
( )
: 4 11 0x y z
+ + =
( )
P
( )
( )
P
( )
1;6;2u =
( )
S
( )
P
2 2 5 0x y z + + =
2 2 2 0x y z + =
2 2 3 0x y z + + =
2 21 0x y z + =
2 2 2 0x y z + =
2 21 0x y z + =
2 2 3 0x y z + + =
2 2 21 0x y z + =
( )
( )
1;4;1n
=
( )
P
( )
1;6;2u
( )
( )
P
( )
, 2; 1;2n n u

= =

( )
P
2 2 0x y z d + + =
( )
S
( )
1; 3;2I
4R =
( )
P
( )
S
( )
( )
( )
2
22
234
,4
2 1 2
d
d I P
+ + +
==
+ +
3
21
d
d
=
=−
( )
P
2 2 3 0x y z + + =
2 2 21 0x y z + =
Oxyz
( )
1;3; 2M
Ox
Oy
Oz
A
B
C
1 2 4
OA OB OC
==
2 4 1 0x y z+ + + =
4 2 8 0x y z+ + =
4 2 1 0x y z+ + + =
2 1 0x y z =
( )
( )
Ox
Oy
Oz
A
B
C
( )
;0;0Aa
( )
0; ;0Bb
( )
0;0;Cc
( )
, , 0abc
( )
1
x y z
a b c
+ + =
( )
M
1 3 2
1
a b c
+ =
( )
1
1 2 4 1 2 4 1 2 3
abc
OA OB OC a b c
= = = = = =
( )
2
( )
1
( )
2
2
4
8
a
b
c
=
=
=
( )
1 4 2 8 0
2 4 8
x y z
x y z+ + = + + =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 141
Câu 9. Trong không gian , phương trình mt phng song song cách đều hai đường
thng là?
A.
B.
C.
D.
Li gii
Ta có .
Mt phng song song cách đều hai đường thng
nên:
có một véc tơ pháp tuyến là suy ra
Vy .
Chn ý A.
Câu 10. Trong không gian vi h tọa độ
,Oxyz
cho điểm
( )
3;2;1M
. Mt phng
( )
P
đi qua
M
ct các trc tọa độ
Ox
,
Oy
,
Oz
lần lượt tại các điểm
A
,
B
,
C
không trùng vi gc tọa độ sao
cho
M
trc tâm tam giác
ABC
. Trong các mt phng sau, tìm mt phng song song vi mt
phng
( )
P
.
A.
3 2 14 0+ + + =x y z
B.
2 3 9 0+ + + =x y z
C.
3 2 14 0+ + =x y z
D.
2 9 0+ + =x y z
Li gii
Gi
( ) ( ) ( )
;0;0 ; 0; ;0 ; 0;0;A a B b C c
Phương trình mt phng
( )
P
có dng:
( )
1 . . 0+ + =
x y z
abc
a b c
( )
P
qua
M
nên
( )
3 2 1
1 1+ + =
abc
Ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
3; 2; 1 ; 3; 2; 1 ; 0; ; ; ;0;= = = = MA a MB b BC b c AC a c
Vì M là trc tâm ca tam giác
ABC
nên:
( )
. 0 2
2
3
.0
==

=
=
MA BC b c
ac
MB AC
T
( )
1
( )
2
suy ra
14 14
; ; 14
32
= = =abc
. Khi đó phương trình
( )
P
:
3 2 14 0+ + =x y z
Vy mt phng song song vi
( )
P
là:
3 2 14 0.+ + + =x y z
Chn ý A.
Oxyz
( )
P
1
2
:
1 1 1
x y z
d
==
2
12
:
2 1 1
x y z
d
−−
==
−−
( )
:2 2 1 0P y z + =
( )
:2 2 1 0P x z + =
( )
:2 2 1 0P x y + =
( )
:2 2 1 0P y z =
( )
( )
1
1
qua 2;0;0
:
vtcp 1;1;1
A
d
u
=−
( )
( )
2
2
qua 0;1;2
:
vtcp 2; 1; 1
B
d
u
=
( )
P
1
2
:
1 1 1
x y z
d
==
2
12
:
2 1 1
x y z
d
−−
==
−−
( )
P
( )
12
, 0;1; 1n u u

= =

( )
:0P y z D + =
( )
( )
( )
( )
,,d A P d B P=
1DD =
1
2
D=
( )
:2 2 1 0P y z + =
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 142
Câu 11. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho mt cu
( )
S
phương trình
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 1 1 + + + =x y z
. Phương trình mặt phng
( )
Q
cha trc hoành và tiếp xúc vi mt
cu
( )
S
là:
A.
430+=yz
B.
4 3 1 0+ + =yz
C.
4 3 1 0 + =yz
D.
4 3 0−=yz
Li gii
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
1; 2; 1I
và bán kính
1=R
.
Gọi vec tơ pháp tuyến ca mt phng
( )
Q
( )
;;n A B C
vi
2 2 2
0+ + A B C
.
Ta
0 =n i A
. Mt khác
( )
Q
cha trc hoành nên
( )
Q
phương trình dạng
( )
:0+=Q By Cz
. Do đó loại các đáp án B, C.
Li có
( )
Q
tiếp xúc mt cu
( )
S
nên
( )
( )
22
2
, 1 1
= =
+
BC
d I Q
BC
( )
2
22
2 = +B C B C
2
3 4 0 =B BC
( )
3 4 0 =B B C
0 3 4 0 = =B B C
.
Vi
3 4 0−=BC
, chn
43= =BC
. Vy
( )
:4 3 0+=Q y z
. Do đó A đúng.
Chn ý A.
Câu 12. Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
1;2;3M
và ct các trc
Ox
,
Oy
,
Oz
lần lượt tại các điểm
A
,
B
,
C
(khác
O
). Viết phương trình mặt phng
( )
P
sao cho
M
là trc tâm ca tam giác
ABC
.
A.
6 3 2 6 0+ =x y z
B.
2 3 14 0+ + =x y z
C.
2 3 11 0+ + =x y z
D.
3
1 2 3
+ + =
x y z
Li gii
Gi
( )
;0;0Aa
,
( )
0; ;0Bb
( )
0;0;Cc
vi
0abc
.
Phương trình mt phng
( )
P
đi qua ba điểm
A
,
B
,
C
1+ + =
x y z
a b c
.
( ) ( )
1;2;3 MP
nên ta có:
1 2 3
1+ + =
abc
.
Đim
M
là trc tâm ca
ABC
.0
.0
=


=
AM BC AM BC
BM AC
BM AC
.
Ta có:
( )
1 ;2;3=−AM a
,
( )
0; ;=−BC b c
,
( )
1;2 ;3=−BM b
,
( )
;0;=−AC a c
.
Ta có h phương trình:
3
2 3 0
2
3 0 3
1 2 3 1 2 3
11
3
3
2
=
+ =
+ = =



+ + = + + =
bc
bc
a c a c
a b c c c
c
14
7
14
3
=
=
=
a
b
c
.
Phương trình mt phng
( )
P
3
1
14 7 14
+ + =
x y z
2 3 14 0 + + =x y z
.
Chn ý B.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 143
Câu 13. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2; 1; 1H
. Gi
( )
P
mt phẳng đi qua
H
ct
các trc tọa độ ti
A
,
B
,
C
sao cho
H
là trc tâm tam giác
ABC
. Phương trình mặt phng
( )
P
A.
2 6 0+ + =x y z
B.
2 6 0+ + =x y z
C.
2 2 6 0+ + =x y z
D.
2 6 0+ + + =x y z
Li gii
Cách 1.
Gi s
( )
;0;0 A a Ox
,
( )
0; ;0 B b Oy
,
( )
0;0; C c Oz
.
Khi đó mt phng
( )
P
có dng:
1+ + =
x y z
a b c
.
Ta có
( )
2 ;1;1=−AH a
,
( )
2;1 ;1=−BH b
,
( )
0; ;=−BC b c
,
( )
;0;=−AC a c
.
Do
H
là trc tâm tam giác
ABC
nên:
2 1 1
1
3
06
2 0 6
+ + =
=
+ = =


+ = =
a
abc
b c b
a c c
.
Vậy phương trình ca mt phng
( )
P
là:
1
3 6 6
+ + =
x y z
2 6 0 + + =x y z
.
Cách 2.
t din
OABC
có các cạnh đôi một vuông ti
O
và
H
trc tâm tam giác
ABC
n
( )
OH ABC
(tham kho bài tp 4, trang 105 SGK HH11).
Suy ra
( )
( )
2;1;1==
ABC
n OH
.
Khi đó phương trình mt phng
( )
P
có dng:
20+ + + =x y z D
.
( )
HP
nên:
2.2 1 1 0 6+ + + = = DD
.
Vậy phương trình mt phng
( )
P
là:
2 6 0+ + =x y z
.
Chn ý A.
Câu 14. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
cho
( )
2 2 2
: 2 6 4 2 0+ + + =S x y z x y z
,
mt phng
( )
: 4 11 0 + + =x y z
. Gi
( )
P
là mt phng vuông góc vi
( )
,
( )
P
song song vi
giá của véctơ
( )
1;6;2=v
( )
P
tiếp xúc vi
( )
S
. Lập phương trình mặt phng
( )
P
.
A.
2 2 2 0 + =x y z
2 21 0 + =x y z
B.
2 2 3 0 + + =x y z
2 21 0 + =x y z
C.
2 2 3 0 + + =x y z
2 2 21 0 + =x y z
.
D.
2 2 5 0 + + =x y z
2 2 2 0 + =x y z
Li gii
Mặt cầu
( )
S
có tâm
( )
1; 3;2I
và bán kính
4=R
. Véc tơ pháp tuyến ca
( )
( )
1;4;1
=n
.
Suy ra VTPT ca
( )
P
,

=

P
n n v
( )
2; 1;2=−
.
Do đó
( )
P
có dng:
2 2 0 + + =x y z d
.
Mt khác
( )
P
tiếp xúc vi
( )
S
nên
( )
( )
,4=d I P
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 144
Hay
( )
2
22
234
4
2 1 2
+ + +
=
+ +
d
21
3
=−
=
d
d
.
Vậy phương trình mt phng
( )
P
:
2 2 3 0 + + =x y z
2 2 21 0 + =x y z
.
Chn ý C.
Câu 15. Trong không gian
Oxyz
cho điểm
( )
3;2;1M
. Viết phương trình mặt phẳng đi qua
M
ct các trc
x Ox
,
y Oy
,
z Oz
lần lượt tại các điểm
A
,
B
,
C
sao cho
M
trc tâm ca tam giác
ABC
.
A.
3 2 14 0+ + =x y z
B.
3 2 14 0+ + =x y z
C.
1
9 3 6
+ + =
x y z
D.
1
12 4 4
+ + =
x y z
Li gii
Gi s
( )
;0;0Aa
,
( )
0; ;0Bb
,
( )
0;0;Cc
vi
, , 0abc
.
Phương trình mt phng
( )
P
qua
A
,
B
,
C
có dng:
1+ + =
x y z
a b c
.
( )
P
đi qua
( )
3;2;1M
nên ta có:
3 2 1
1+ + =
abc
( )
1
.
( )
3; 2; 1= MA a
,
( )
0; ;=−BC b c
,
( )
3; 2; 1= MC c
,
( )
; ;0=−AB a b
.
M
là trc tâm ca tam giác
ABC
2
. 0 2 0
2
3 2 0
.0
3
=
= =

−=
=
=
cb
MA BC b c
b
ab
a
MC AB
( )
2
.
Thay
( )
2
vào
( )
1
ta được:
14
9 2 1 7
1 1 7
3
22
14
=
+ + = = =
=
a
b
b b b b
c
.
Vậy phương trình mt phng
( )
3
: 1 3 2 14 0
14 7 14
+ + = + + =
x y z
P x y z
Chn ý B.
Câu 16. Trong không gian vi h tọa độ , viết phương trình mặt phng chứa đim
, ct các tia , , lần lượt ti , , sao cho .
A.
B.
C.
D.
Li gii
Phương trình mặt chn ct tia ti , ct tia ti , ct tia ti
có dng là (vi , , ).
Theo đề: .
nm trên mt phng nên ta có: .
Khi đó , .
Oxyz
( )
P
( )
1;3; 2M
Ox
Oy
Oz
A
B
C
1 2 4
OA OB OC
==
2 1 0x y z =
2 4 1 0x y z+ + + =
4 2 1 0x y z+ + + =
4 2 8 0x y z+ + =
Ox
( )
;0;0Aa
Oy
( )
0; ;0Bb
Oz
( )
0;0;Cc
( )
:1
x y z
P
a b c
+ + =
0a
0b
0c
1 2 4
OA OB OC
==
1 2 4
a b c
= =
2
2
b
a
cb
=
=
( )
1;3; 2M
( )
P
1 3 2
1
2
2
b
bb
+ + =
4
1
b
=
4b=
2a =
8c =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 145
Vậy phương trình mt phng .
Chn ý D.
Câu 17. Trong không gian vi h tọa độ , cho các điểm , ,
. Phương trình mt phng nào dưới đây đi qua , gc tọa độ cách đều hai điểm
?
A.
B.
C.
D.
Li gii
Cách 1: Ta , .
Trường hp 1. nm cùng phía vi , khi đó giá song song vi . Phương trình
mt phng qua có vtpt nên .
Trường hp 2. nm khác phía vi , khi đó trung điểm ca thuc
. . Phương trình mặt phng qua vtpt nên
.
Cách 2: Gi vtpt ca mt phng .
.
Ta có: .
Phương trình mt phng qua có dng:
nên .
Suy ra hai mt phng tha mãn ycbt là
Chn ý D.
Câu 18. Trong không gian vi h tọa đ
Oxyz
, cho các điểm
( )
0;1;2A
,
( )
2; 2;0B
,
( )
2;0;1C
. Mt phng
( )
P
đi qua
A
, trc tâm
H
ca tam giác
ABC
vuông góc vi mt phng
( )
ABC
có phương trình
A.
4 2 4 0 + =x y z
B.
4 2 4 0 + + =x y z
C.
4 2 4 0+ + =x y z
D.
4 2 4 0+ + =x y z
Li gii
Ta có
( )
2; 3; 2= AB
,
( )
2; 1; 1= AC
nên
( )
, 1;6; 8

=−

AB AC
.
Phương trình mt phng
( )
ABC
6 8 10 0+ + =x y z
.
Phương trình mt phng qua
B
và vuông góc vi
AC
2 2 0+ + =x y z
.
( )
P
1
2 4 8
x y z
+ + =
4 2 8 0x y z + + =
Oxyz
( )
1; 2;0A −−
( )
0; 4;0B
( )
0;0; 3C
( )
P
A
O
B
C
( )
:2 3 0P x y z + =
( )
:6 3 5 0P x y z−+=
( )
:2 3 0P x y z =
( )
: 6 3 4 0P x y z + + =
( )
1;2;0AO =
( )
0;4; 3BC =−
B
C
( )
P
BC
( )
P
( )
P
O
( )
, 6;3;4n BC AO
= =

( )
: 6 3 4 0P x y z + + =
B
C
( )
P
3
0; 2;
2
I



BC
( )
P
3
0;2;
2
IO
=


( )
P
O
,n IO AO
=

3
3; ;2
2

=−


( )
:6 3 4 0P x y z + =
( )
; ; 0n a b c=
( )
P
( )
1; 2 0OA =
. 2 0n OA a b= =
2ab =
( )
2 ; ;n b b c =
( )
P
O
20bx by cz + + =
( )
( )
( )
( )
;;d B P d C P=
4
3
34
4
3
cb
cb
cb
=
=
=
( )
: 6 3 4 0P x y z + + =
( )
: 6 3 4 0P x y z + =
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 146
Phương trình mt phng qua
C
và vuông góc vi
AB
2 3 2 6 0 + =x y z
.
Giao điểm ca ba mt phng trên là trc tâm
H
ca tam giác
ABC
nên
22 70 176
;;
101 101 101



H
.
Mt phng
( )
P
đi qua
A
,
H
nên
( )
22 31 26 1
; ; 22;31;26
101 101 101 101
= =


P
n AH
.
Mt phng
( ) ( )
P ABC
nên
( )
( )
1;6; 8 =
ABC
P
nn
.
Vy
( )
( )
; 404; 202; 101

=

ABC AH
nu
là mt vectơ pháp tuyến ca
( )
P
.
Chn
( )
4; 2; 1=
P
n
nên phương trình mặt phng
( )
P
4 2 4 0 + =x y z
.
Chn ý A.
Câu 19. Trong không gian vi h tọa độ , cho mt cu
đường thng Phương trình mt phng đi qua đim
song song với đường thng và tiếp xúc vi mt cu là:
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gọi vectơ pháp tuyến ca mt phng , .
Phương trình mt phng .
Do nên
Mt phng tiếp xúc vi nên .
Thay vào (*) ta được:
Trường hp 1. , chn ; (tha).
Trường hp 2. , chn ; (L vì ).
Chn ý D
Câu 20. Trong không gian vi h tọa độ , cho đường thng và mt cu
. Mt phng cha , tiếp xúc vi ct trc ti
điểm có cao độ lớn hơn 3 phương trình là
A.
B.
C.
D.
Li gii
Mt cu có tâm và bán kính .
Oxyz
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 9S x y z + + =
6 2 2
:.
3 2 2
x y z
= =
( )
P
( )
4;3;4M
( )
S
2 2 1 0x y z + =
2 2 18 0x y z+ + =
2 2 10 0x y z =
2 2 19 0x y z+ + =
( )
P
( )
;;n a b c=
2 2 2
0abc+ +
( ) ( ) ( ) ( )
: 4 3 4 0P a x b y c z + + =
( )
// P
3 2 2 0abc + + =
( )
32a b c = +
( )
P
( )
S
2 2 2
3
3
abc
abc
=
++
( )
( ) ( )
2
2 2 2
9 3 *a b c a b c + + = + +
( )
32a a b=+
( )
( )
( )
22
2 2 2 2
4 9 9 2 5 2 0b c b c b c b bc c+ + + = + + =
( )( )
2 2 0b c b c =
20bc−=
1b =
2c =
2a=
( )
:2 2 19 0P x y z + + =
20bc−=
1c =
2b =
2a=
( )
:2 2 18 0P x y z+ + =
( )
P
Oxyz
21
:
10 8 1
x y z
d
+−
==
( )
2 2 2
: 2 6 4 15 0S x y z x y z+ + + + =
d
( )
S
Oz
2 3 4 10 0x y z + =
2 3 4 12 0x y z + =
3 4 2 12 0x y z + =
3 4 2 10 0x y z + =
( )
S
( )
1;3; 2I −−
29R =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 147
.
Mt phng cha có dng
vi .
tiếp xúc vi nên
.
Trường hp 1: , phương trình mặt phng : .
Khi đó giao điểm ca tọa độ (nhn)
Trường hp 2: , phương trình mặt phng : .
Khi đó giao điểm ca tọa độ (loi).
Chn ý A.
Câu 21. Trong không gian
Oxyz
, gi
( )
P
mt phng cha đường thng
21
:
1 2 1
−−
==
x y z
d
và ct các trc
Ox
,
Oy
lần lượt ti
A
B
sao cho đường thng
AB
vuông góc vi
d
. Phương
trình ca mt phng
( )
P
A.
2 5 5 0+ + =x y z
B.
2 5 4 0+ + =x y z
C.
2 4 0+ =x y z
D.
2 3 0 =xy
Li gii
Ta có
( )
1;2; 1=−
d
u
,
( )
( )
( )
;0;0
; ;0
0; ;0

=

A Ox A a
AB a b
B Oy B b
.
Theo đề bài
( )
. 0 2 0 2 2 ; ;0 = + = = =
d
AB d AB u a b a b AB b b
( )
2;1;0 = u
là mt VTCP ca
AB
.
Ta có
( )
( )
( ) ( )
2;1;0
; 1; 2; 5 1;2;5
1;2; 1
=−

= =

=−
d
d
u
u u n
u
là mt VTPT ca
( )
P
.
Kết hp vi
( )
P
qua
( ) ( ) ( ) ( )
2;1;0 : 2 2 1 5 0 2 5 4 0 + + = + + =M d P x y z x y z
.
Chn ý B.
Câu 22. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho t din
ABCD
vi
( ) ( )
3;5; 1 , 0; 1;8 ,AB−−
( ) ( )
1; 7;3 , 0;1;2CD−−
điểm
( )
1;1;5M
. Biết mt phng
( )
:0P x ay bz c+ + + =
qua điểm
,DM
ct cnh
AC
( )
P
chia khi t din
ABCD
thành hai phn th tích bng nhau. Tính
S a b c= + +
A.
1
3
S =
B.
4
3
S =−
C.
1
3
S =−
D.
4
3
S =
Li gii
21
:
10 8 1
x y z
d
+−
==
4 5 10 0
8 10 0
xy
yz
=
+ =
( )
P
d
( ) ( )
4 5 10 8 10 0m x y n y z + + =
( )
4 5 8 10 10 0mx n m y nz n m + + =
22
0mn+
( )
P
( )
S
( )
( )
,d I P R=
( )
2
22
29 29
29
16 5 64
mn
m n m n
−+
=
+ +
22
12 48 36 0m mn n + + =
3
mn
mn
=−
=−
mn=−
( )
P
2 3 4 10 0x y z + =
( )
P
Ox
5
0;0;
2



3mn=−
( )
P
2 6 10 0x y z + =
( )
P
Ox
5
0;0;
3



Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 148
Theo gii thiết M thuc cnh
AB
tha mãn
2
3
AM
AB
=
Gi s
( )
P
ct cnh
AC
ti
N
, ta có
( )
.
2 1 3
. . 0; 4;2
3 2 4
A MDN ABCD ABCD ABCD
AM AN AN AN
V V V V N
AB AC AC AC
= = = =
Vì vy
( )
( )
( )
( )
( )
( )
0;1;2
: 1;1;5 . 12; 3;1
0; 4;2
P
D
P M n DM DN
N

= =

Do đó
( )
1 1 7
:12x 3 14 0 0
4 12 6
P y z x y z + = + =
Suy ra
1 1 7 4
4 12 6 3
S a b c= + + = + =
Chọn đáp án C
Câu 23. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( ) ( )
1;0;0 , 0;2;0 , 0;0;3 .A B C
Mt
cu
( )
S
thay đổi qua
,,A B C
ct ba trc tọa độ
,,Ox Oy Oz
lần lượt tại 3 điểm
( )
, , , , .M N P M A N B P C
Gi
H
trc tâm tam giác
MNP
. Tọa độ ca
H
tha mãn
phương trình nào trong các phương trình sau
A.
2 3 0x y z =
B.
2 3 0x y z+ =
C.
4 2 0x y z+ =
D.
4 2 0x y z + =
Li gii
Phương trình ngoi tiếp tam giác
ABC
giao ca hai mt phng trung trc các cnh
,AB AC
phương trình là
( ) ( )
( ) ( )
22
2 2 2 2
22
2 2 2 2
12
3
24
13
4
33
xt
x y z x y z
t
y
x y z x y z
t
z
=
+ + = + +

= +

+ + = + +

=+
Do đó tâm mặt cu
( )
S
là điểm
34
;;
2 4 3 3
tt
It

++


thuc trc ngoi tiếp tam giác
ABC
Gi
,,D E F
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca I trên các trc tọa độ
Ox, ,Oy Oz
, ta có
A
M
N
C
D
B
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 149
( )
34
;0;0 , 0; ;0 , 0;0; .
2 4 3 3
tt
D t E F
++
Mt khác
,,D E F
lần lượt trung điểm
,,AM BN CP
nên d
( )
2 1 2 1
2 1;0;0 , 0; ;0 , 0;0;
23
tt
M t N P
−−
Phương trình mt phng
( )
MNP
2 3 2 1 0.x y z t+ + + =
T đó tọa độ
H
là nghim ca h
2 3 2 1 0.
1 2 1 3 3
;;
7 14 7 7 7 14
0, 0
2 3 3
x y z t
t t t
H
y z z
x
+ + + =


= =

Thay tương ứng vào 4 đáp án suy ra chọn C.
Câu 24. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( ) ( )
;0;0 , 1; ;0 , 1;0; ,A a B b C c
vi
,,abc
các s thực thay đổi sao cho
( )
3;2;1H
trc tâm tam giác
ABC
. Mt phng
( )
: 11 0P mx ny pz+ + =
đi qua
,,A B C
. Tính
S m n p= + +
.
A.
5S =
B.
6S =
C.
5S =−
D.
6S =−
Li gii
Tìm đim
( )
;;I x y z
sao cho t din
IABC
là t din vuông ti
I
. Khi đó
( )
.IH P
( )( ) ( )
( )( ) ( )
( ) ( ) ( )
2
2
2
10
.0
1
. 0 1 0 0
0
.0
10
x a x y y b z
IA IB
x
IA IC x a x y z z c y
z
IC IB
x y y b z z c
+ + =
=
=
= + + = =
=
=
+ + =
Do đó
( ) ( ) ( ) ( )
1;0;0 , 3;2;1 2;2;1 :2 2 11 0
P
I H n IH P x y z = = + + =
Chọn đáp án A.
Câu 25. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, mt phng
( )
P
qua điểm
( )
1;2;1M
và ct các trc
' , ' , 'x Ox y Oy z Oz
lần lượt ti
( ) ( ) ( )
;0;0 , 0; ;0 ,C 0;0;A a B b c
sao cho
2 2 2
1 4 9
OA OB OC
++
đạt giá
tr nh nht. Tính giá tr biu thc
abc++
.
A.
12
B.
14
C.
76
3
D.
73
3
Li gii
Mt phẳng có phương trình
1
x y z
a b c
+ + =
( )
1;2;1M
thuc mt phng nên
1 2 1
1
abc
+ + =
Do đó
2 2 2 2 2 2
1 4 9 1 4 9
OA OB OC a b c
+ + = + +
Mt khác s dng bất đng thc Cauchy Schwarz, ta có
22
22
2 2 2 2
1 2 1 1 2 3 1 1 4 9 1
.1 .1 . 1 1
33a b c a b c a b c
+ + = + + + + + +
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 150
Do đó
2 2 2
1 4 9 1 9
1
19
11
9
abc
+ + =
++
Du bằng đạt ti
1 2 3 1
.1 .1 .
19 38 76
3
, , 19
1 2 1
9 9 3
1
abc
a b c a b c
abc
==
= = = + + =
+ + =
Chọn đáp án C.
Câu 26. Trong không gian vi h tọa đ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;4;9S
. Mt phng
( )
P
qua điểm
S
và ct các tia
Ox, ,Oy Oz
lần lượt tại các điểm
,,A B C
sao cho
OA OB OC++
nh nht. Hỏi đim
nào dưới đây thuộc mt phng
( )
P
?
A.
( )
6;2; 3M
B.
( )
2;3; 6N
C.
( )
2;3;6P
D.
( )
6; 3;2Q
Li gii
Gi s
( ) ( ) ( )
;0;0 , 0; ;0 , 0;0;cA a B b C
vi
, , 0abc
các điểm này thuc tia
Ox, ,Oy Oz
Phương trình mt phng là
1
x y z
a b c
+ + =
. Vì
( )
SP
nên
1 4 9
1
a b c
+ + =
Khi đó
OA OB OC a b c+ + = + +
và s dng bất đẳng thc Cauchy Schwarz, ta có
( )
2
1 2 3
1 4 9
1 36abc
a b c a b c
++
= + + + +
++
Du bằng đạt ti
1 4 9
6, 12, 18
1 4 9
1
a b c
a b c
a b c
==
= = =
+ + =
Khi đó
1
6 12 18
x y z
+ + =
Chọn đáp án A.
Câu 27. Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho 3 điểm
1 1 1
;0;0 , 0; ;0 , 0;0;
12
A B C
m m m
++
vi
m
là s thực dương thay đổi. Biết mt phng
( )
ABC
luôn cha một đường thng c định khi
m
thay đổi. Viết phương trình đường thẳng đó.
A.
1
12
xt
yt
zt
= +
=−
=
B.
1
12
xt
yt
zt
=−
= +
=−
C.
12
1
xt
yt
zt
=−
= +
=
D.
1
12
xt
yt
zt
=−
=−
= +
Li gii
Phương trình mt phng
( )
ABC
1
1 1 1
12
x y z
m m m
+ + =
++
( ) ( ) ( ) ( )
1 2 1 2 1 0mx m y m z m x y z y z + + + + = + + + + =
Gọi điểm
( )
;;N x y z
c định thuc mt phng
( )
ABC
, có
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 151
( ) ( )
1
0
2 1 0, 1 2
2 1 0
xt
x y z
m x y z y z m y t
yz
zt
= +
+ + =
+ + + + = =

+ =
=
Chọn đáp án A
Câu 28. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đim
( )
1;1;1A
hai đường thng
1
22
:1
2
xt
dy
zt
=−
=
= +
2
53
: 1 .
3
xs
dy
zs
=+
=
=−
Gi
,BC
lần lượt các điểm di động trên
12
,dd
. Tìm giá tr nh
nht ca biu thc
P AB AC BC= + +
A.
2 29
B.
2 985
C.
5 10 29++
D.
5 10+
Li gii
Gi
12
,AA
lần lượt là điểm đối xng ca
A
qua
12
,dd
, ta có
11
,BA BA CA CA==
do đó
1 1 1 2
2 29P A B AC BC A A= + + =
Du bng xy ra
1 1 2 2 1 2
,.B d A A C d A A = =
Trong đó
( ) ( )
1 2 1 2
1;1; 3 , 3;1;7 , 2 29A A A A =
.
Chọn đáp án A
Kim tra du bng, d
1 1 2 2 1 2
1 1 31 69
;1; , ;1; .
6 12 17 17
d A A B d A A C
= =
Câu 29. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho ba đim
( ) ( ) ( )
2;0;0 , 0;3;0 , 0;0;6 .A B C
Các
điểm
,,M N P
lần lượt trên các tia
,,OA OB OC
sao cho
1 1 1
, ,OP
2 1 3 2
OM OA ON OB OC
m m m
= = =
++
Vi
m
là mt s thực dương thay đổi. Biết rng khi
m
thay đổi, mt phng
( )
MNP
luôn cha mt
đường thng
d
c định. Tính khong cách
h
t gc tọa độ
O
đến đường thng
d
.
A.
32
2
B.
3 646
19
C.
3 646
34
D.
23
3
Li gii
Ta có
2 3 6
;0;0 ,N 0; ;0 ,P 0;0; .
2 1 3 2
M
m m m
++
Suy ra
( )
( ) ( )
2 1 3 2
:1
2 3 6
m y m z
mx
MNP
++
+ + =
( ) ( )
( ) ( )
6 2 2 1 3 2 6 0
3 4 3 2 2 6 0
1
4
3
3 4 3 0
34
: 3 3 .
2 2 6 0
19
mx m y m z
m x y z y z
xt
x y z
d d y t h
yz
zt
+ + + + =
+ + + + =
= +
+ + =
= =

+ =
=
Chọn đáp án B.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 152
Câu 30. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 2 3 0P x y z+ =
hai điểm
( ) ( )
1;2;3 , 3;4;5AB
. Gi
M
một điểm di động trên
( )
P
. Tìm giá tr ln nht ca biu thc
23MA
MB
+
A.
3 6 78+
B.
3 3 78+
C.
3 54 6 78+
D.
33
Li gii
Theo gi thiết và h thức lượng cho tam giác ta có
2 3 2 sin 2 sin
2 sin
MA MA AB R B R M
P
MB MB R A
+ + +
= = =
( )
2sin cos
sin sin
22
sin
2sin cos
22
cos
11
2
54 6 78
,
sin sin
sin
22
2
B M B M
BM
AA
A
BM
AA
AB P
+−
+
==
= = +




Trong đó
( )
(
)
( )
1.2 2.2 2.2
,
3 18 2 78
sin , sin
9 2 6
3.2 3
AB P
AB P

−+

= = =


Chọn đáp án C.
Câu 31. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho hai mt phẳng có phương trình lần lượt
( )
P
:
3 1 0x y z+ + =
( )
Q
:
3 2 0x y z + =
. M phng
( )
R
cha tt c các điểm cách đều hai mt
phng
( )
P
( )
Q
có phương trình tổng quát là:
A.
4 4 3 0xy+ =
B.
2 2 0x y z =
C.
3 1 0x y z+ =
D.
2 2 2 1 0x y z =
Li gii
Gi tọa độ đim M nm trên
( )
R
là:
( )
0 0 0
;;M x y z
. Khi đó ta có:
( )
( )
( )
( )
;;d M P d M Q=
0 0 0 0 0 0
3 1 3 2
1 1 9 9 1 1
x y z x y z+ + +
=
+ + + +
0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0
3 1 3 2
3 1 3 2
x y z x y z
x y z x y z
+ + = +
+ + = + +
0 0 0
00
2 2 2 1 0
4 4 3 0
x y z
xy
=
+ =
Vì loi mt mt phng song song vi trc Oz, nên ta suy ra mt phng
( )
R
là:
2 2 2 1 0x y z =
Vy ta chọn đáp án D.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 153
Câu 32. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho hai điểm
( ) ( )
1;3;2 , 2;1;4AB
đường thng
:
3 1 2
3 2 2
x y z +
==
. Mt phng
()P
chứa đường thng
và khong cách t
A
đến
( )
P
gp
ba ln khong cách t
B
đến
( )
P
. S mt phng
( )
P
tha mãn là:
A.
2
B. vô s
C.
0
D.
1
Li gii
Để khong cách t
A
đến
( )
P
gp ba ln khong cách t
B
đến
( )
P
thì ta có hai trường hp sau
Mt phng
( )
P
cha
và đi qua điểm M tha mãn:
30MA MB+=
.
Hoc mt phng
( )
P
cha
và đi qua điểm N tha mãn:
30NA NB−=
.
Nhn thy rt nhanh
( )
3; 2;2 / /AB AB=
, tc là mt phng cha
và điểm M trùng vi mt
phng cha
và điểm N. Tc là tn ti duy nht mt phng
( )
P
tha mãn.
Chn ý D.
Câu 33. Trong không gian Oxyz cho đường thng d:
2 1 1
1 2 2
x y z +
==
mt phng
( )
P
:
60x y z+ =
. Gi
( )
mt phẳng đi qua d tạo vi
( )
P
mt góc nh nhất. Khi đó dạng
phương trình tng quát ca
( )
có dang:
0ax by z d+ + + =
. Khi đó giá trị ca
( )
a b d++
bng:
A.
6
B.
7
C.
5
D.
3
Li gii
VTPT ca mt phng
( )
là:
()
( ; ;1)n a b
=
. T gi thiết đường thng d nm trong mt phng
( )
suy ra:
( ) ( )
()
0 1;2; 2 ; ;1 2 2 0n a b a b
= = + =
( )
1
Góc to bi mt phng
( )
và mt phng
( )
P
nh nhất khi cosin góc đó lớn nht
( )
cos ,
P
p
P
nn
nn
nn
= =
( )
2 2 2 2 2 2
22
1. 1, 1.1 | 1|
1 1 1 ( 1)
31
a b a b
ab
ab
+ +
=
+ + + +
++
đạt giá tr min.
T
( )
1
suy ra:
22ab=−
thế vào biu thức cosin ta được:
( )
( ) ( )
( )
2
2
2 2 2
2 2 1
21
cos ,
3 5 8 5
3 (2 2 ) 1 3 5 8 5
1bb
bb
nn
bb
bb
b
bb

+
−+
= = =
−+
+ + +
Kho sát hàm s trên ta nhận được giá tr ln nht ca nó là
6
9
khi
1b =−
2 2 4ab = =
A
M
B
( )
P
A
B
N
( )
P
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 154
Suy ra mt phng
( )
:
40x y z d + =
Ly
( )
2;1; 1M
, suy ra
M
cũng nằm trên
( )
, ta có:
( )
4.2 1 1 0 6dd + + = =
Suy ra phương trình mặt phng
( )
:
4 6 0x y z + =
( ) ( )
4 1 6 3a b d + + = =
Chn ý D.
Câu 34. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho ba điểm
( )
1;2;1A
,
( )
1;0;2B
,
( )
3;0;0C
. Tâm
đường tròn ngoi tiếp tam giác
ABC
tọa độ
( )
;;abc
bn kính đường tròn ngoi tiếp
ABC
R
. Giá tr ca biu thc
ABC
T a b c R
= + + +
nm trong khoảng nào dưới đây?
A.
( )
0;2
B.
7
2;
2



C.
13
5;
2



D.
7
;5
2



Li gii
Cp VTCP ca mt phng
( )
ABC
là:
( )
2; 2;1AB =
( )
2; 2; 1AC =
. Suy ra VTPT ca mt
phng
( )
ABC
là:
( ) ( ) ( )
()
[ ; ] 4;0;8 4 1;0;2
ABC
A n AB ACBC = = =
.
Suy ra phương trình tổng quát ca mt phng
( )
: 2 3 0ABC x z+ =
.
Gọi tâm đường tròn ngoi tiếp tam giác ABC là:
( )
( )
;;
K ABC
K a b c KA KB
KA KC
=
=
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
2 3 0
2 1 0 0
2 1 0 0
11
13
ac
b c b c
bc
a
bc
a
aa
+ =
−++ + = + +
+ + + + =
1
23
11
4 4 2 1 1; ;1
44
4 4 2 3
1
a
ac
a b c b K
abc
c
=
+=


+ = =




+ + =
=
Suy ra bán kính đường tròn ngoi
ABC là:
( ) ( )
2
22
1
1 1 2 1 1
4
ABC
R KA

= = + +


9
4
=
Suy ra:
19
1 1 4
44
ABC
T a b c R
= + + + = + + =
.
Câu 36. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, mt phng
( ) ( )
2
: 2 1 3 0P mx m y m z+ + =
. Điểm
c định mt phng
( )
P
đi qua với mi tham s thc m
( )
;;A a b c
. Giá tr ca biu thc
( )
T a b c= + +
bng:
A.
1
B.
3
C.
2
D.
0
Li gii
Ta biến đổi:
( ) ( ) ( )
2
: 2 3 0P m z m x y y + + + =
vi
mR
.
Suy ra:
06
2 0 3
3 0 0
zx
x y y
yz
= =


+ = =


= =

( ) ( ) ( )
6;3 0 ; ; 3A a b c a b c = + + =
.
Chn ý B.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 155
Câu 37. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, mt phng
( ) ( ) ( )
: 1 2 1 2 0P m x m y mz + + =
đi qua một đường thng d c định. Biết rng VTCP của đường thng d có dng
( )
;2;
d
u a b=
. Giá
tr
( )
ab+
bng:
A.
0
B.
4
C.
2
D.
6
Li gii
Ta biến đổi:
( ) ( ) ( )
: 2 2 0P m x y z x y+ + + + =
vi
mR
Suy ra:
20
20
x y z
xy
+ + =
=
. Đây là phương trình tổng quát của đường thng c định d.
D dàng suy ra VTCP của đường thng d là:
( )
1;1; 1u =
Chn VTCP
( )
2;2; 2−−
=
( )
;2;ab
.
Suy ra:
4ab+ =
.
Câu 38. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho bốn đim
( )
2;1;1A
,
( )
2;0;3B
,
( )
0;1;3C
,
( )
0;2;0D
mt phng
( )
: 2 0P ax by z d+ + + =
. Biết rng
( )
P
đi qua ba điểm B,C,Dng phía
so vi
( )
P
. Khi tng khong cách t B, C, D đến
( )
P
ln nht thì giá tr biu thc
( )
2a b d++
bng:
A.
4
B.
5
C.
6
D.
7
Li gii
Đim A nm trên
( )
P
suy ra:
2 2 0a b d+ + + =
( )
1
Ba điểm B, C, D cùng phía so vi
( )
P
nên các biu thc:
( ) ( ) ( )
2 6 ; 6 ; 2a d b d b d+ + + + +
cùng
du với nhau. Khi đó
2 6 6 2 2 3 3 12a d b d b d a b d+ + + + + + + = + + +
Tng khong cách t ba điểm B, C, D đến mt phng
( )
P
là:
( )
( )
( )
( )
( )
( )
; ; ;T d B P d C P d D P= + +
2 2 2 2 2 2 2 2
2 6 2 3 3 12
4 4 4 4
62b d ba d a b d
a b a b
d
a b a b
+ + + +
=
+ +
+ + =
+ + + +
++
+ + + +
T
( )
1
suy ra:
22d a b=
. Thay vào biu thức T ta đưc:
22
46
4
a
T
ab
=
++
Ta có:
( )
( ) ( )
2
2
22
2 2 2
23
(2
46
3)
22
6
;
44
44
4
a
a
T f a f a
aa
a
a b a
a
−−
= = = =
++
+ + +
Dấu “=” xảy ra khi và ch khi
0b =
Kho sát hàm s
( )
( )
2
2
23
4
a
fa
a
=
+
; thy rng max
( )
25
4
fa=
khi
8
3
a =−
Suy ra:
( )
25
2 2 5
4
T f a =
.
max
0
10
T5
8
3
3
b
d
a
=
= =
=−
Suy ra:
( )
24a b d+ + =
. Vy ta chọn đáp án A.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 156
Câu 39. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai mt cu
( ) ( ) ( )
22
2
: 3 2 16S x y z+ + + =
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
' : 4 3 1 9S x y z + + =
. Gọi điểm
( )
;;M a b c
nm trên mt cu
( )
S
điểm
( )
;;N m n p
nm trên mt cu
( )
'S
sao cho khong cách
MN
ln nht. Giá tr ca biu thc
T a b c m n p= + + + + +
tương ứng bng:
A.
38
5
B.
18
5
C.
26
3
D.
23
3
Li gii
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
0;3; 2I
và bán kính
4R =
. Mt cu
( )
'S
có tâm
( )
4;3;1I
'3R =
Suy ra khong cách hai tâm là
'5II =
và nhn thy:
' ' 'R R II R R +
hai mt ct nhau
Ta có:
4; ' 9; 3; 8'MI MI NI NI= = = =
( )
9 16 22
' ;3; ; ; ;
4 5 5
M II M a b cM

= =


t
( )
3 32 14
' ;3; ; ;
8 5 5
NI NI N m n p

= =


Suy ra:
38
5
T a b c m n p= + + + + + =
.
Chn ý A.
Câu 40. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
12
:
2 1 2
x y z
d
−−
==
mt
cu
( ) ( ) ( )
22
2
: 2 1 1S x y z + + =
. Gi
( )
P
( )
Q
là hai mt phng chứa đường thng
d
và tiếp
xúc vi mt cu
( )
S
lần lượt tại M và N. Độ dài dây cung MN có giá tr bng:
A.
4
B.
3
2
C.
2
D.
1
Li gii
Nếu gi H hình chiếu vuông góc ca tâm
( )
2;0;1I
lên đường thng d, thì ta hình v minh ha
hai mt phng
( )
P
( )
Q
đi qua d, tiếp xúc vi mt cu
( )
S
như sau:
N
'I
I
3
4
( )
S
( )
'S
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 157
Phương trình tham số đường thng d:
12
22
xt
yt
zt
=+
=−
=+
; VTCP ca d:
( )
2; 1;2
d
u =−
Gi
( )
1 2 ; 2;2 2H t t+ +
. Suy ra:
( )
2 1; ;2 1IH t t t= +
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
. 0 2 2 1 1 1 2 2 1 0 0 1;0;2
d d
IH u IH u t t t H = + + = = =
Độ dài đoạn
( ) ( )
22
2
0221 12IH = + + =
Áp dụng định Pythago suy ra:
( )
2
22
HM HN 1 12IH IM= = = =
Suy ra:
1.1
2 2. 2 2
2
HM IM
MN MK
IH
= = = =
.
Chn ý C.
Câu 41. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2y z 6 0Px + =
mt cu
( ) ( )
2
22
: 1 24S x y z+ + =
. Gọi d đường thng song song vi
( )
1;2;1u =
ct
( )
P
( )
S
lần lượt tại M N sao cho MN đạt giá tr ln nht. Nếu tọa độ điểm
( )
;;N a b c
thì giá tr biu
thc
( )
2a b c−+
bng:
A.
9
B.
8
C.
7
D.
6
Li gii
Gọi đường thng
đi qua tâm
( )
0;1;0I
ca mt cu
( )
S
vuông góc vi mt phng
( )
P
. Điểm
M chính giao điểm ca
và mt cu
( )
S
. Qua M lập đường thng song song với vec
( )
1;2;1u =
. Khi đó đường thng d ct mt phng
( )
P
tại điểm N. Ta đi chứng minh MN đạt giá tr ln nht. Gi
s một điểm M’ khác M (bao giờ cũng gần mt phng
( )
P
n M). Đường thẳng d đi qua M
song song với vec tơ
( )
1;2;1u =
ct mt phng
( )
P
tại N’ như hình vẽ. T M’ kẻ đường thng song
song vi mt phng
( )
P
ct MN tại K. Khi đó KNN’M’ hình bình hành, quan sát trên hình thy
’’M N KN MN=
. Vy qua cách dựng hình như trên thì MN đạt giá tr ln nht.
H
M
N
I
K
( )
S
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 158
Đưng thng
có VTCP là VTPT ca
( )
P
:
( )
( )
A
1; 2;1
P
un= =
Suy ra phương trình tham số ca
:
0
12
xt
yt
zt
=+
=−
=
Thay đường thng
vào mt cu
( )
S
, ta được:
2 2 2
4 24 2t t t t+ + = =
Suy ra tọa độ hai giao điểm:
1
(2; 3;2)M
( )
2
2;5; 2M −−
Để xác định xem điểm nào xa
( )
P
hơn ta đi tính khong cách ca chúng ti
( )
P
:
( )
( )
( )
( )
12
2 2 ( 3) 2 6 2 2.(5) 2 6
4 20
, ; ,
1 4 1 6 1 4 1 6
d M P d M P
+
= = = =
+ + + +
.
Vậy điểm xa
( )
P
hơn là
( )
2
2;5; 2MM= =
Để tìm đim N ta lập phương trình đường thẳng d đi qua M nhận VTCP là:
( )
1;2;1u =
Phương trình tham số ca d:
2
52
2
xt
yt
zt
= +
=+
= +
( )
N d P=
. Thay d vào
( )
P
ta được:
( ) ( ) ( )
2 5 2 2 6 0 102 t t tt + + + = = −+
Thay vào đưng thng d suy ra:
( )
12; 15; 12N
. Suy ra:
( )
26a b c + =
.
Chn ý D.
'N
N
I
'M
K
I
M
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 159
Câu 42. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đường thng d:
( )
1
xt
y m mt
z m m t
=
=−
= +
. Biết rng
tn ti mt mt cu c định
( )
S
đi qua
( )
5;4;3B
tiếp xúc với đường thẳng d khi m thay đi.
Bán kính R ca mt cu
( )
S
bng:
A.
4
B.
23
C.
25
D.
2
Li gii
Đim c định mà đường thẳng d đi qua với mi m là
( )
1;0; 1A
khi tham s
1t =
Mt cu c định
( )
S
tiếp xúc vi d tại điểm c định A. Gi tâm mt cu
( )
S
( )
;;I a b c
thì ta phi
có:
IA d
vi mi m
0
d
IA u =
vi
m
. Có:
( ) ( )
1; ; 1 ; 1; ; 1
d
IA a b c u m m= + =
Suy ra:
( ) ( ) ( )( )
1 1 1 1 0a m b m c + + =
vi
m
( ) ( )
1 2 0m c b a c + + =
vi
m
2 0 2
1 0 1
a c a c
c b b c
= = +



+ = = +

( )
1
Bán kính mt cu:
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2
2
51 4 31R IA IB baab c c= = = + + + = + −− +
( )
2
T
( )
1
( )
2
suy ra:
3; 2; 1 2 3a b c R IA= = = = =
.
Chn ý B.
Câu 43. Trong không gian
Oxyz
, cho bốn điểm
( ) ( ) ( ) ( )
2;0;1 , 3;1;2 , 1;3; 2 , 2;0;3A B C D−−
. Hai
điểm
P
Q
di động nhưng luôn thỏa mãn
, , ,PA QC PB QD PC QA PD QB= = = =
. Khi đó mặt
phng trung trc ca
PQ
đi qua điểm c định
N
. Điểm
N
nằm trên đường thẳng tương ứng là:
A.
2 5 0x y z+ =
B.
2 3 3 0x y z + + =
C.
2 4 0x y z+ + =
D.
3 2 12 0x y z + =
Li gii
T gi thiết suy ra:
2 2 2 2 2 2 2 2
, , ,PA QC PB QD PC QA PD QB= = = =
. Suy ra:
2 2 2 2 2 2 2 2
PA PB PC PD QC QD QA QB+ + + = + + +
( )
1
Đây là biểu thc t c
Gi
N
tâm t c ca biu thc
( )
1
, tc là:
0NA NB NC ND+ + + =
. T đó suy tọa độ tâm t c
N
được xác định nhanh
( )
1;1;1
4
A B C D
N
+ + +
==
Đã biết biu thc t c rút gọn được như sau:
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
2 2 2 2
PA PB PC PD PN NA PN NB PN NC PN ND+ + + = + + + + + + +
( )
2 2 2 2 2 2 2 2 2
42PA PB PC PD PN NA NB NC ND PN NA NB NC ND + + + = + + + + + + + +
2 2 2 2 2 2 2 2 2
4PA PB PC PD PN NA NB NC ND + + + = + + + +
( )
2
Tương tự:
2 2 2 2 2 2 2 2 2
4QA QB QC QD QN NA NB NC ND+ + + = + + + +
( )
3
T
( )
1
,
( )
2
( )
3
suy ra:
QN PN=
, suy ra
N
điểm c định nm trên mt phng trung trc ca
PQ. Thay ta độ điểm
N
vào 4 đáp án ta chọn được đáp án đúng là C.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 160
Câu 44. Trong không gian
Oxyz
, cho bốn điểm
( )
1;2;0A
,
( )
3; 2;1B
,
( )
0;1;1C
,
( )
1;0;2D
.
Gi
P
Q
là hai điểm di động tha mãn h thc:
2 2 2 2 2 2 2 2
22PA PB PC PD QA QB QC QD+ + = + +
.
Gi
( )
mt phng trung trc ca
PQ
. Khi đó
( )
luôn đi qua điểm c định có tọa độ
( )
;;abc
. Giá tr biu thc
( )
;;abc
bng:
A.
1
B.
0
C.
2
D.
3
Li gii
Biu thức đã cho dưới dng biu thc t c. Tọa độ tâm t c
N
được xác định:
2 2 1
1; ;
1 1 2 1 3 3
A B C D
N
+ +

==

+ +

Khi đó giả thiết suy ra được:
22
33PN QN PN QN N= =
nm trên mt phng trung trc ca
đoạn thng
PQ
.Tc là mt phng trung trc của đoạn thng
PQ
đi qua điểm c định
N
.
Suy ra
( )
21
1; ; ( ; ; ) 2 3
33
N a b c a b c

= = + + =


.
Chn ý D.
Câu 45. Trong không gian vi h tọa đ
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( ) ( )
2;1;3 , 2; 1;1 , 0;2;3A B C
. Mt
phng
( )
P
phương trình là:
20ax y cz d+ + + =
đi qua C, sao cho A B cùng phía so vi
( )
P
, đồng thi tng khong cách t A B đến
( )
P
đạt giá tr ln nht. Giá tr ca biu thc
( )
T a c d= + +
tương ứng bng:
A.
0
B.
8
C.
12
D.
10
Li gii
Ta có:
( )
( )
( )
( )
( )
( )
; ; 2 ; 2d A P d B P d M P MH+ = =
Với M là trung điểm ca AB, H là hình chiếu
ca M lên
( )
P
, suy ra
( )
2;0;2 3M MC=
Ta có:
( )
( )
( )
( )
( )
( )
; ; 2 ; 2 2. 6d A P d B P d M P MH MC+ = = =
. Suy ra tng khong cách t A và B
đến mt phng
( )
P
ln nht khi
( )
MH MC H C MC P
Suy ra mt phng
( )
P
đi qua C và nhận vec tơ
( )
2;2;1MC =−
làm VTPT
Suy ra phương trình mp
( )
P
:
2 2 7 0 2 2; 1; 7x y z ax y cz d a c d + + = = + + + = = =
Suy ra
( )
8T a b d= + + =
. Vy ta chọn đáp án B.
A
M
B
H
C
( )
P
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 161
Câu 46. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( ) ( )
1;2; 3 , 1; 1;2 , 1;2; 2A B C
.
Mt phng
( )
P
đi qua gốc tọa độ
O
, sao cho
,,A B C
cùng phía so vi
( )
P
. Tng khong cách t
( ) ( ) ( )
1;2; 3 , 1; 1;2 , 1;2; 2A B C
đạt giá tr ln nht bng:
A.
33
B.
3
C.
3 10
D.
36
Li gii
Ta có:
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
; ; ; 3 ; 3T d A P d B P d C P d G P GH= + + = =
Vi
G
là trng tâm ca
ABC
H
là hình chiếu vuông góc ca
G
lên
( )
P
Suy ra
( )
1;1; 1 3GO GO =
Ta có:
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
; ; ; 3 ; 3 3. 3 3T d A P d B P d C P d G P GH GO= + + = = =
. Suy ra tng
khong cách t AB đến mt phng
( )
P
ln nht khi
( )
GH GO H O GO P
Suy ra giá tr ln nht ca tng khoảng cách ba điểm A, B, C ti mt phng
( )
P
là:
max
33T =
Chn ý A.
Câu 47. Trong không gian h tọa độ
Oxyz
, cho bốn đim
( ) ( )
2;0;1 , 3; 2;0AB
( )
, 0;0; 5C
,
( )
3;1;3D
. Mt phng
( )
P
đi qua D sao cho A, B C cùng phía so vi mt phng
( )
P
. Giá tr
ln nht ca biu thc
( )
( )
( )
( )
( )
( )
; 2 ; ;T d A P d B P d C P= + +
tương ứng bng:
A.
12 5
B.
16 3
C.
12 6
D.
85
Li gii
Gọi điểm
N
tha mãn h thc t c
( )
2 0 2; 1; 1NA NB NC N+ + = =
Ghi nh: Nếu điểm N tha mãn h thức véc t c:
0NA NB NC
++=
ba điểm A, B, C
nm cùng phía so vi
( )
P
thì khi đó giá trị ca biu thc:
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( ) ( )
( )
( )
; ; ; ;T d A P d B P d C P d N P NH
= + + = + + = + +
Vi H là hình chiếu vuông góc ca N lên mt phng
( )
P
Áp dng vào bài toán này, ta có:
Ta có:
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
; 2 ; ; 4 ; 4T d A P d B P d C P d A P NH= + + = =
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
; 2 ; ; 4 ; 4 4. 12 5T d A P d B P d C P d N P NH ND= + + = = =
.
Dấu “=” xảy ra khi:
( )
NH ND H D ND P
A
B
G
C
H
O
( )
P
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 162
Suy ra giá tr ln nht ca biu thc T là:
12 5
max
T =
.
Chn ý A.
Câu 48. Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
( ) ( ) ( )
2;1;1 , 1; 3;0 , 2;2;4A B C−−
,
( )
D 3;1;3
. Mt phng
( )
P
đi qua góc tọa độ O sao cho A, B, C, D nm cùng phía so vi
( )
P
.
Khi đó biểu thc
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
; 2 ; ; 3 ;T d A P d B P d C P d D P= + + +
đạt giá tr ln nht thì
phương trình mặt phng
( )
P
tương ng
( )
:0P x by cz d+ + + =
. Giá tr ca biu thc
( )
T b c d= + +
bng:
A.
3
B.
3
C.
2
D.
2
Li gii
Gọi điểm N tha mãn h thc t c:
( )
2 3 0 1;0;2NA NB NC ND N+ + + = =
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
; 2 ; ; 3 ; 7 ; 7 7 7 5T d A P d B P d A P d D P d N P NH NO= + + + = = =
Dấu “=” xảy ra khi
( )
NH NO H O NO P
VTPT ca
( )
P
( )
1;0;2ON =−
Suy ra phương trình mặt phng
( )
P
là:
2 0 2 0 0; 2; 0x z x z b c d + = = = = =
( )
2T b c d = + + =
. Vy ta chọn đáp án D.
Câu 49. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 7 0P x y z+ =
các điểm
( )
3;1; 3A
,
( )
2;3; 1B
,
( )
2
4; ;2C m m
. S giá tr nguyên ca
m
để mt phng
( )
P
cắt đúng hai
cnh ca
ABC
A.
4
B.
2
C.
5
D.
0
Li gii
Thay tọa độ hai đim
A
B
vào mt phng
( )
P
ta được:
1.3 2.1 3 7 1 0
A
P = + + =
;
( )
1.2 2.3 1 7 2 0
B
P = + =
Suy ra hai điểm
A
B
cùng phía nhau so vi mt phng
( )
P
vì:
0
A
P
,
0
B
P
Suy ra khi ta thay tọa độ điểm
C
vào mt phng s cho kết qu:
( )
2
1.4 2. 2 7 0
C
P m m= +
Để mt phng
( )
P
cắt đúng hai cạnh ca
ABC
A
B
N
C
H
D
( )
P
( )
P
O
H
N
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 163
0
C
P
2
2 5 0mm +
3,45 1 6 1 6 1,45m +
.
m
3; 2; 1;0;1m
.
Câu 50. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
( ) ( )
1;1; 3 , ; 1;2A B a−−
. Gi
M
giao điểm của đường thng
AB
vi mt phng
( )
: 3 8 0P x y z+ =
sao cho
3AB AM=
. Tng
các giá tr thc ca
a
tha mãn bài toán là?
A.
13
B.
24
C.
6
D.
29
Li gii
Trường hp 1:
2
3
1 1 2 1 4
;;
3 3 3 3 3
4
3
M
M
M
a
x
a
AM AB y M
z
+
=
+−

= =


=
.
( )
MP
nên
2 1 4
3. 8 0 15
3 3 3
a
a
+

+ = =


.
Trường hp 2:
4
3
1 5 4 5 14
;;
3 3 3 3 3
14
3
M
M
M
a
x
a
AM AB y M
z
=
−−

= =


=
.
( )
MP
nên
4 5 14
3. 8 0 9
3 3 3
a
a

+ = =


.
Do đó tng các giá tr
a
24
.
Câu 51. Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, cho các điểm
( ) ( )
1; 3; 1 , ; ;A B a b c−−
. Gi
,,M N P
lần lượt giao đim của đường thng
AB
vi mt phng
( ) ( ) ( )
,,Oxy Oyz Ozx
sao cho
AM MN NP PB= = =
. Giá tr ca biu thc
T a b c= + +
tương ứng bng?
A.
13
B.
24
C.
6
D.
29
Li gii
Ta thy
1
0 0 0 1
22
AB
N
xx
a
NA NB x a
+
+
+ = = = = =
.
Ta cũng có
( ) ( )
3 0 3 0 3 4 3 3
A M B M B A M A
MA MB z z z z z z z z c+ = + = = + = = =
Ta cũng có
( ) ( )
1 1 1 4 1
0 0 1
3 3 3 3 3
A P B P B A P A
PA PB y y y y y y y y b+ = + = = + = = =
Vy ta có
1 1 3 3T a b c= + + = + + =
A
M
N
P
B
0
M
z =
0
N
x =
0
P
y =
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 164
Câu 52. Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, cho các điểm
( ) ( )
2;0;3 , ; ;A B a b c
. Gi
,,M N P
lần lượt giao đim của đường thng
AB
vi mt phng
( ) ( ) ( )
,,Oyz Ozx Oxy
sao cho
3AM NP PB==
. Giá tr ca biu thc
3 8 11T a b c= +
bng
A.
5
B.
21
C.
7
D.
12
Li gii
Ta đặt
2 3 6 6 , 3 , 2AM MN NP PB d AM PB d MN d NP d= = = = = = = =
.
Ta thy
( ) ( )
6
11 6 0 11 6 0
11
A M B M
MA d
MA MB x x x x
MB MN NP PB d
=
+ = + =
= + + =
Li có
( ) ( )
11
0 11 0 6 0 011.2 6 0
3
M A B
x x x a a= + = + = =
.
Tương tự ta cũng
( ) ( )
9
8 9 0 8 9 0
8
A N B N
NA NM MA d
NA NB y y y y
NB NP PB d
= + =
+ = + =
= + =
.
Li có
( ) ( )
0 8 0 9 0 0 8.0 9 0 0
N A B
y y y b b= + = + = =
.
Ta có
( ) ( )
11
6 11 0 6 11 0
6
A P B P
PA d
PA PB z z z z
PB d
=
+ = + =
=
Li có
( ) ( )
18
0 6 0 11 0 0 6.3 11. 0
11
P A P
z z z c c= + = + = =
.
Vy ta có
11 18
3 8 11 3. 8.0 11. 7
3 11
T a b c
= + = + =
Câu 53. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
( )
1; 1;0A
,
( )
a;b;cB
.Gi
,,M N P
lần lượt giao đim của đường thng
AB
vi mt phng
( )
: 2 2 0P x y =
( )
, : 2 0Q y z+ + =
( )
, : 2 1 0R x y z+ =
sao cho
2AM MN NP PB= = =
. Giá tr ca biu thc
T a b c= + +
tương
ng bng
A.
5
B.
28
5
C.
17
5
D.
31
5
Li gii
Ta có th đặt
2 2 2 ,AM MN NP PB d AM NP PB d MN d= = = = = = = =
Nhn thy
52
25
5 2 7
2
52
25
5 2 0
5
5 2 7
52
2
5 2 7
AB
M
AB
M
AB
M
xx
a
x
MA d
yy
b
MA MB y
MB d
zz
c
z
+
+
==
+
=
+
+ = = =

=
+
+
==
+
Li có
( )
2 5 2 5
2 2 0 2. 2 0 2 4 1 0
77
MM
ab
M P x y a b
+−
= = + =
A
M
N
P
B
0
M
x =
0
N
y =
0
P
z =
( )
1; 1;0A
M
N
P
( )
;;B a b c
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 165
Tương tự:
43
34
4 3 7
3
43
34
4 3 0
4
4 3 7
43
3
4 3 7
AB
N
AB
N
AB
N
xx
a
x
NA d
yy
b
NA NB y
NB d
zz
c
z
+
+
==
+
=
+
+ = = =

=
+
+
==
+
Li có
( )
3 4 3
2 0 2 0 3 3 10 0
77
NN
bc
N Q y z b c
+ + = + + = + + =
Tương tự:
34
43
3 4 7
4
34
43
3 4 0
3
3 4 7
34
4
3 4 7
AB
P
AB
P
AB
P
xx
a
x
PA d
yy
b
PA PB y
PB d
zz
c
z
+
+
==
+
=
+
+ = = =

=
+
+
==
+
Li có
( )
4 3 4 3 4
2 1 0 2. 1 0 4 4 8 7 0
7 7 7
P P P
a b c
P R x y z a b c
+−
+ = + = + =
Gii h
( ) ( ) ( )
1 , 2 , 3
suy ra:
34 53 49
;;
15 60 20
a b c= = =
Suy ra
28
5
T a b c= + + =
.
Câu 54. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
( ) ( )
1;2; , ; ;A a B m n p
. Gi
,MN
lần lượt là giao điểm của đường thng
AB
vi các tr ta độ
,Ox Oy
sao cho
AM MN NB==
. Gía
tr ca biu thc
T m n p= + +
tương ứng bng
A.
11
2
B.
2
C.
3
D.
9
2
Li gii
Nhn thy
( ) ( ) ( ) ( )
2 0 2 0 2 2 0 0 0 4
A M B M
MA MB y y y y n n+ = + = + = =
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0
1
2 0 2 0 1 0 2 0 0
2
A M N M
M N B N
A N B N
MA MN z z z z a a
MM NB z z z z p p
NA NB x x x x m m
+ = + = + = =
+ = + = + = =
+ = + = + =
=
Suy ra:
19
40
22
T m n p= + + = + =
.
Câu 55. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho bn mt phng
( )
: 5 7 0a x y z+ + =
,
( )
: 1 0;x y z+ =
( )
: 1 0;x y z =
( )
: 3 1 0x y z + =
. Th tích cùa khi t din gii
hn bi bn mt phng này có giá tr tương ứng bng
A.
1
2
B.
2
C.
1
D.
1
3
Li gii
A
( )
;0;0
M
Mx
( )
0; ;0
N
Ny
B
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 166
C ba mt phẳng đã cho luôn một điểm chung duy nht một đỉnh ca t din (nếu không
điểm chung duy nht thì nó s có mt giao tuyến là đường thng chung, hoặc chúng đôi một ct nhau
to ra ba giao tuyến là ba đường thng song song vi nhau).
Cách tìm tọa đ 4 đỉnh ca t din to bi 4 mt phẳng đã cho.
Tọa độ đỉnh A là nghim ca h
( )
( )
( )
( )
: 5 7 0
: 1 0
0
;
1
0;1
:
2
x y z
x
yz
Ayz
x
+ + =
+ =
−
=
Tương tự, ta lần lượt cho 3 mt phng giao nhau suy ra
( ) ( ) ( )
3; 1;1 4;3;0 0 0;;1; ;B C D
Suy ra th tích t din cn tính:
1
,1
6
ABCD
V AB AC AD

==

.
Câu 56. Trong không gian
Oxyz
cho hai đường thng
1
11
:
2 1 1
x y z
d
−+
==
2
3
: 2 2
1
xt
d y t
zt
=−
= +
= +
.
Qu tích những điểm cách đều hai đường thng là hai mt phng
A.
( ) ( )
: 0; :3 3 2 6 0x y z x y z + = =
B.
( ) ( )
: 2 0; :3 3 2 6 0x y x y z + = =
.
C.
( ) ( )
:3 1 0; :3 3 2 0x y x y z + = + =
.
D.
( ) ( )
: 2 0; :2 3 2 7 0x y x y z + = =
.
Li gii
Giao điểm của hai đường thng
( )
12
2;0;0d d A=
. Suy ra tn ti hai mt phng cha tt c các điểm
cách đều hai đường thng này. Các mt phẳng đều vuông góc vi mt phng chứa hai đường thng
12
,dd
và cha một trong hai đường phân giác ca góc to bởi hai đường thng
12
,dd
.
Chn hai VTCP của hai đường thng
12
,dd
( ) ( )
12
2; 1; 1 , 1;2;1uu= =
.
Có hai VTCP của hai đường phân giác là
( )
( )
12
12
12
12
1 1 1
; ;0 1;1;0
6 6 6
3 3 2 1
; ; 3; 3; 2
6 6 6 6
uu
u
uu
uu
v
uu
= + = =

−−
= = =

.
Hai mt phng chứa các điểm cách đều hai đường thng hai mt phng nhn hai VTCP ca hai
đường phân giác làm các VTPT.
Trường hp 1. Qu tích những điểm cách đều hai đường thng mt phng
( )
VTPT
( )
1;1;0
và đi qua điểm
( )
2;0;0A
. Phương trình tổng quát ca
( )
là:
20xy+ =
.
A
( )
( )
( )
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 167
Trường hp 2. Qu tích những điểm cách đều hai đường thng mt phng
( )
VTPT
( )
3; 3; 2−−
và đi qua điểm
( )
2;0;0A
. Phương trình tổng quát ca
( )
là:
3 3 2 6 0x y z =
Câu 57. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thng
1
12
:
2 1 2
x y z
d
−−
==
−−
2
12
:
1 2 2
x y z
d
−−
==
. Mt phng
( )
P
cách đều hai đường thng
1
d
2
d
có phương trình là?
A.
6 2 5 2 0x y z+ + =
B.
6 2 5 11 0x y z+ + =
.
C.
3 2 3 0x y z+ + =
.
D.
3 8 0xy+ =
.
Li gii
Đưng thng
1
d
qua
( )
1
0;1;2M
, nhn
( )
1
2; 1; 2u =
là véc tơ chỉ phương.
Đưng thng
2
d
qua
( )
2
1;2;0M
, nhn
( )
1
1;2; 2u =
là véc tơ chỉ phương.
( )
12
1;1; 2MM =−
,
( )
12
; 6;2;5uu =
. Do
1 2 1 2
; . 0u u M M
nên
1
d
,
2
d
hai đường thng chéo
nhau.
Do đó, mặt phng cn tìm mt phẳng đi qua trung điểm
13
; ;1
22
I



ca
12
MM
, nhn
( )
12
; 6;2;5n u u==
là véc tơ pháp tuyến.
Phương trình mt phng cn m là
( )
13
6 2 5 1 0 6 2 5 11 0
22
x y z x y z
+ + = + + =
.
Câu 58. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho
5
điểm tọa độ
( )
1; 1;0A
,
( )
3;0;1B
,
( )
4;1;1C
,
( )
3; 2; 2D −−
,
( )
1; 2; 1E
. S mt phng to thành t
5
điểm này tương ứng là
A.
4
B.
7
C.
6
D.
5
Li gii
Phương trình mt phng
( )
: 2 0ABC x y z =
.
Ta thấy điểm
D
không thuc mt phng
( )
ABC
điểm
E
thuc mt phng
( )
ABC
. Như vậy,
4
điểm
, , ,A B C E
đồng phẳng điểm
D
không thuc mt phng ấy. Ba điểm
,,A B C
không thng
hàng. Ta đi kiểm tra xem trong
4
điểm
, , ,A B C E
3
điểm o thng hàng vi nhau không. Ln
t xét các cặp véctơ
,AB AE
;
,AC AE
;
,BC BE
thì nhn thấy ba đim
,,A B E
thng hàng. Vy
ta có mô hình
5
điểm tạo thành như hình vẽ bên dưới:
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 168
Chú ý rng mt phng
( ) ( )
ABD EBD
. Suy ra có tt c
5
mt phng to thành.
Câu 59. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 2 10 0P x y z+ =
hai
điểm
( ) ( )
1;2;0 , 1;3;1AB
. Gi
( )
Q
mt mt phẳng đi qua
,AB
đồng thi to vi
( )
P
mt góc
nh nht. Biết rằng phương trình tn quát ca
( )
Q
là :
2 0,x by cz d+ + + =
vi
,,b c d
là nhng s
thực. Khi đó giá tr ca tng
( )
b c d++
bng:
A.
10
B.
12
C.
18
D.
8
Li gii
Vecto pháp tuyến ca mt phng
( )
P
là:
( )
( )
1;2; 2
P
n =−
; ca mt phng
( )
Q
là:
( )
2; ;bc
Phương trình tng quát ca mt phng
( )
Q
là:
( ) ( ) ( ) ( )
2 1 2 0 0x b y c z + + =
Thay điểm
B
vào
( )
Q
, ta được:
( ) ( ) ( ) ( )
2 1 1 3 2 1 0 0 4 1b c c b + + = =
Góc to bi hai mt phẳng cũng chính là góc không tù tạo bởi hai véc tơ pháp tuyến tương ứng. Nếu
gi góc gia hai mt phng
( )
P
( )
Q
, thì ta có
( ) ( )
( )
( )
2 2 2 2
2 2 2
1.2 2. 2.
cos cos ; 2
1 4 4. 4 3 4
PQ
bc
bc
nn
b c b c
+−
+−
= = =
+ + + + + +
Thay
c
t
( )
1
vào
( )
2
ta được:
( )
2
2
22
2 2 2
3
2
cos
3 4 10
34
bc
b
bb
bc
+−
= =
−+
++
Kho sát hàm s trong căn, cho ta GTLN của
cos
là:
( )
max
21
cos 4, 8
9
bc = = =
Lưu ý rằng khi
cos
đạt giá tr ln nht thì góc
tương ứng s nh nht
Thay
b
c
vào phương trình tổng quát ca
( )
Q
( )
, ta được:
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
:2 1 4 2 8 0 2 4 8 6 0 10Q x y z x y z b c d + = + + = + + =
.
Chn ý A.
Câu 60. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt
( ) ( )
: 2 1 4 2 0P mx m y z m+ + + =
điểm
( )
1;2;0A
. Khi khong cách t
A
đến mt phng
( )
P
ln nht thì hình chiếu vuông góc ca
A
lên
( )
P
( )
;;H a b c
. Giá tr ca
( )
abc++
bng:
A.
5
B.
6
C.
7
D.
8
Li gii
A
B
C
E
D
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 169
Phương trình mt phng
( ) ( )
: 2 1 4 2 0P mx m y z m+ + + =
Mt phng
( )
P
luôn đi qua một đường thng c định vi mi
m
. Đường thng
d
phương trình
Tng quát là
2 4 0
:
20
xy
d
yz
+ =
+ =
Phương trình tham số ca
( )
22
:1
3
xt
d y t
zt
=+
=−
=−
Gi
K
là hình chiếu vuông góc ca
A
lên
( )
d
, d dàng tìm được
( )
2;1;3K
Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
A
lên
( )
P
, khi đó ta có:
( )
( )
; 11d A P AH AK= =
Suy ra
max
AH AK H=
trùng
( ) ( )
2;1;3 6K a b c + + =
.
Chn ý B.
Câu 61. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho
( )
( )
22
: 2 3m 0P m x my m z+ + + =
điểm
( )
0;1;0B
. Khong cách ln nht t
B
đến mt phng
( )
P
nm trong khoảng nào dưới đây
A.
( )
1;2
B.
1
;1
2



C.
5
2;
2



D.
1
0;
2



Li gii
Ta đi tính khong cách
( )
( )
( )
2
2 2 4
2
2
2
2
;
1
2
25
m
d B P
m m m
m
m
==
+ + +
++
Theo bất đẳng thc AM GM ta có
( )
( )
2
2
11
2 2 2 ; 0.71
2 2 5
m d B P
m

+


+
.
Chn ý B.
Câu 62. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đim
( )
2;0; 1A
mt phng
( )
:2 2 0P x y z+ =
mt phng
( )
: 3 4 0Q x y =
. Gi
M
điểm nm trên
( )
P
N
điểm nm trên
( )
Q
sao cho
A
trung điểm
MN
. Khi
M
chy trên mt phng
( )
P
thì qu tích
điểm
N
là đường thng
d
có phương trình tương ng
A.
43
7
xt
yt
zt
=+
=
=
B.
3
2
1
xt
yt
zt
=
=
=−
C.
13
2
7
xt
yt
zt
=+
=+
=
D.
2
3
xt
yt
z
=
=
=
Li gii
S dng phép biến hình. Gi
( )
R
là mt phẳng đối xng vi
( )
P
qua
A
. Khi đó ta nhận thy hai mt
phng
( )
P
( )
R
song song vi nhau, cùng VTPT:
( ) ( )
( )
2;1; 1
RP
nn= =
. ly một điểm
B
thuc
( )
P
có tọa độ
( )
1;0;0B
tọa độ đim
'B
đối xng vi
B
qua
A
( )
' 3;0; 2B
Mt phng
( )
R
đi qua
'B
nên có phương trình tổng quát là
( ) ( ) ( )
:2 3 1 0 1 2 0xyz + + =
( )
:2 8 0R x y z + =
qu tích đim
N
s là đường thng giao tuyến gia hai mt phng
( )
R
( )
Q
, suy ra phương trình
tng quát của đường thng
( )
( )
( )
43
: 3 4 0
: : .
:2 8 0
7
xt
Q x y
d d y t
R x y z
zt
=+
=

→=

+ =
=
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 170
Chn ý A.
Câu 63. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
( ) ( ) ( )
a;0;0 , 0;b;0 , 0;0;c .A B C
Gi
I
là tâm mt cu ngoi tiếp t din
OABC
. Biết rng khi
,ac
b
thay đổi thỏa mãn điu kin:
26a b c+ =
thì tâm
I
thuc mt mt phng c định
( )
P
. Phương trình mặt phng
( )
P
tương
ng là
A.
2 6 0x y z =
B.
2 3 0x y z+ =
C.
60xy =
D.
3 1 0x y z+ + =
Li gii
Tâm mt cu ngoi tiếp t din vuông ti gc
O
là:
( )
; ; z; ;
2 2 2
a b c
I y z

==


Thay tọa độ tâm
I
vào biu thc
( )
26a b c+ =
ta được :
2 4 2 6 0 2 3 0x y z x y z+ = + =
Suy ra tâm
I
nm trên mt cu thuc mt mt phng c đnh
( )
P
có phương trình
2 3 0x y z+ =
Chn ý B.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 171
Tóm tt ni dung
chương thứ 4 này chúng ta s đi tìm hiu v đối tưng cui cùng đó mt cu.
Ch đề này khá nhiu ng dng và dng bài tp trong đề thi THPT Quc Gia nên
chúng ta cn nm vng kiến thc cơ bn ca phn này.
A. CÁC KIN THC CN NH.
I. ĐỊNH NGHĨA .
Cho điểm I c định và mt s thực dương R. Tp hp tt c những đim M trong không gian cách I
mt khong R được gi là mt cu tâm I, bán kính R.
Kí hiu:
( )
;S I R
( )
; / = =S I R M IM R
II. CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH MẶT CU
Dng 1. Phương trình chính tc. Mt cu
( )
S
có tâm
( )
;;I a b c
, bán kính
0R
.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2
: S x a y b z c R + + =
Dng 2. Phương trình tổng quát
( )
2 2 2
2 2 2 0 : + + + =x y z ax by cz dS
Như vậy ta suy ra điu kiện để phương trình trên là phương trình mt cu
2 2 2
0a b c d+ +
.
( )
S
có tâm
( )
;;I a b c
.
( )
S
có bán kính
2 2 2
= + + R a b c d
.
III. V TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIA MT CU VÀ MT PHNG
Cho mt cu
( )
;S I R
mt phng
( )
P
. Gi H là hình chiếu vuông góc ca I lên
( )
P
=d IH
là khong cách t I đến mt phng
( )
P
. Khi đó :
Nếu
dR
: Mt cu và mt phng không có đim chung.
Chương
4
Các bài toán v phương
trình mt cu
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 172
Nếu
=dR
: Mt phng tiếp xúc mt cầu. Lúc đó
( )
P
là mt phng tiếp din ca mt cu và
H tiếp điểm.
Nếu
:dR
Mt phng
( )
P
ct mt cu theo thiết din đưng tròn tâm I' bán kính
22
=−r R IH
( )
S
I
R
H
r
( )
S
I
R
( )
P
H
( )
P
( )
S
I
R
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 173
Lưu ý. Khi mt phng (P) đi qua tâm I thì mt phng (P) được gi mt phng kính thiết din lúc
đó được gi là đường tròn ln.
IV. V TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIA MT CẦU VÀ ĐƯỜNG THNG
Cho mt cu
( )
;S I R
và đường thng
. Gi H là hình chiếu ca I lên
. Khi đó :
IH R
:
không ct mt cu.
=IH R
:
tiếp xúc vi mt cu.
tiếp tuyến ca
( )
S
H tiếp điểm.
IH R
:
ct mt cu tại hai điểm phân bit.
Lưu ý. Trong trường hp
ct
( )
S
tại 2 điểm A, B thì bán kính R ca
( )
S
được tính như sau:
+ Xác định
( )
;.d I IH=
+ Lúc đó
2
2 2 2
2

= + = +


AB
R IH AH IH
V. V TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIA MT CU VÀ MT PHNG
Cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2
: + + =S x a y b z c R
tâm
( )
;;I a b c
bán kính R mt phng
( )
:0+ + + =P Ax By Cz D
.
Nếu
( )
( )
, d I P R
thì mp
( )
P
và mt cu
( )
S
không có điểm chung.
Nếu
( )
( )
,d I P R=
thì mt phng
( )
P
và mt cu
( )
S
tiếp xúc nhau. Khi đó
( )
P
gi là tiếp
din ca mt cầu (S) và đim chung gi là tiếp điểm
Nếu
( )
( )
, d I P R
thì mt phng
( )
P
mt cu
( )
S
ct nhau theo giao tuyến đường
tròn có phương trình
( ) ( ) ( )
2 2 2
2
0
+ + =
+ + + =
x a y b z c R
Ax By Cz D
Trong đó bán kính đường tròn
( )
( )
2
2
,=−r R d I P
và tâm H của đường tròn là hình chiếu ca tâm I
mt cu
( )
S
lên mt phng
( )
P
.
B. CÁC DNG TN.
Dng 1. Tìm tâm bán kính mt cu
Phương trình
( ) ( ) ( )
2 2 2
2
–– + + =x a y b z c R
là phương trình mặt cu tâm
( )
;;I a b c
, bán
kính
R
Phương trình
2 2 2
2 2 2 0+ + + =x y z ax by cz d
thỏa điều kin
2 2 2
–0+ + a b c d
,
phương trình trình mt cu tâm
( )
;;I a b c
, bán kính
2 2 2
= + + R a b c d
CÁC BÀI TOÁN MINH HA
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 174
Câu 1
Trong không gian vi h trc tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình mặt cu, nếu
là phương trình mặt cu hãy tìm tâm và bán kính ca mt cầu đó.
a)
( ) ( )
22
2
2 3 5 + + + =x y z
b)
2 2 2
2 4 6 1 0+ + + + =x y z x y z
c)
2 2 2
3 3 3 6 3 21 0+ + + + =x y z x y
Li gii
a) Phương trình
( ) ( )
22
2
2 3 5x y z + + + =
có dng
( ) ( ) ( )
2 2 2
2
+ + =x a y b z c R
nên là phương
trình mt cu có tâm
( )
2; 3;0I
và bán kính
5=R
b) Phương trình
2 2 2
2 4 6 1 0+ + + + =x y z x y z
có dng
2 2 2
2 2 2+ + +x y z ax by cz d
vi
2 2 2
1, 2, 3, 1 13 0= = = = + + = a b c d a b c d
Vậy phương trình cho là phương trình mt cu có tâm
( )
1; 2;3I
và bán kính
13=R
.
c) Phương trình
2 2 2
3 3 3 6 3 21 0+ + + + =x y z x y
2 2 2
2 7 0 + + + + =x y z x y
có dng
2 2 2
2 2 2+ + +x y z ax by cz d
vi
2 2 2
1 23
1, , 0, 7 0
24
= = = = + + = a b c d a b c d
.
Vậy phương trình cho không phải là phương trình mặt cu.
Câu 2
Trong không gian vi h trc tọa độ Oxyz, tìm
m
để mỗi phương trình sau phương trình mặt
cu.
a)
( )
2 2 2
2 2 1 4 1 0+ + + + + =x y z mx m y z
.
b)
( )
2 2 2
2 3 4 8 0+ + + =x y z m x mz
.
Li gii
a) Phương trình
( )
2 2 2
2 2 1 4 1 0+ + + + + =x y z mx m y z
có dng
2 2 2
2 2 2+ + +x y z ax by cz d
vi
( )
, 1 , 2, 1= = + = =a m b m c d
.
Điu kin
2 2 2
0+ + a b c d
( )
2
22
1 2 1 0 + + + mm
2
2 2 4 0 + + mm
m
.
b) Phương trình
( )
2 2 2
2 3 4 8 0+ + + =x y z m x mz
có dng
2 2 2
2 2 2+ + +x y z ax by cz d
vi
3, 0, 2 , 8= = = =a m b c m d
.
Điu kin
2 2 2
0+ + a b c d
( ) ( )
22
3 2 8 0 + mm
2
5 6 1 0 + mm
1
5
1
m
m
.
Câu 3
Trong không gian vi h trc tọa độ Oxyz, tìm tt c các giá tr thc ca tham s
m
để phương
phương trình
( ) ( )
2 2 2 2
2 2 2 013+ + + + =−+x y z m x m z m
phương trình của mt cu có bán
kính nh nht.
Li gii
Phương trình
( ) ( )
2 2 2 2
2 2 2 013+ + + + =−+x y z m x m z m
có dng:
2 2 2
2 2 2 0+ + + =x y z x by cz da
vi
( )
2
2 , 0, 3, 1= + = = = a m b c m d m
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 175
Điu kiện để phương trình đã cho cho là phương trình mt cu:
2 2 2
0+ + a b c d
( ) ( )
( )
22
2
2 3 1 0 + + m m m
2
2 14 0 + m m m
.
Khi đó bán kính mặt cu là
( )
2
2
2 14 1 13 13= + = + R m m m
Do đó
min 13 khi 1==Rm
.
Dng 2. Viết phương trình mặt cu
Cách 1.
Xác định tâm
( )
;;I a b c
.
Xác định bán kính
R
ca
( )
S
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
;;I a b c
và bán kính
R
là:
( ) ( ) ( )
2 2 2
2
+ + =x a y b z c R
Cách 2.
Gọi phương trình
( )
2 2 2
2 2 2 0 : + + + =x y z ax by cz dS
Phương trình
( )
S
hoàn toàn xác định nếu biết được
, , , .a b c d
(
2 2 2
0+ + a b c d
)
CÁC BÀI TOÁN MINH HA
Câu 1
Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, viết phương trình mặt cu trong mỗi trường hp sau:
a) Có đường kính
AB
vi
( )
,4; 3; 7A
( )
2; 1; 3B
.
b) Có tâm
( )
3; 3;1C
và đi qua điểm
( )
5; 2;1A
.
c) Có tâm thuc mt phng
( )
Oxy
và đi qua 3 điểm
( ) ( ) ( )
1; 1; 1 , 2; 1; 3 , 1; 0; 2 A B C
.
d) Có tâm
( )
2; 4; 5A
và tiếp xúc vi trc
Oz
.
Li gii
a) Có đường kính
AB
vi
( ) ( )
4; 3; 7 , 2; 1; 3AB
.
Tâm
I
ca mt cầu là trung điểm ca
AB
( )
3; 1;5−I
.
Bán kính mt cu là
( ) ( ) ( )
2 2 2
11
2 4 1 3 3 7 3
22
= = + + + =R AB
.
Vậy phương trình mt cu là:
( ) ( ) ( )
2 2 2
3 1 5 9+ + + =x y z
.
b) Có tâm
( )
3; 3;1C
và đi qua điểm
( )
5; 2;1A
.
Tâm ca mt cu là
( )
3; 3;1C
.
Bán kính mt cu là
( ) ( ) ( )
2 2 2
5 3 2 3 1 1 5= = + + + =R CA
.
Vậy phương trình mt cu là:
( ) ( ) ( )
2 2 2
3 3 1 5+ + + =x y z
.
c) Có tâm thuc mt phng
( )
Oxy
và đi qua 3 điểm
( ) ( ) ( )
1; 1; 1 , 2; 1; 3 , 1; 0; 2 A B C
.
Gọi phương trình mặt cu dng:
2 2 2
2 2 2 0+ + + =x y z ax by cz d
,
2 2 2
0+ + a b c d
.
Mt cu có tâm
( ) ( )
; ; 0 =I a b c mp Oxy c
( )
1
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 176
Mt cầu qua 3 đim
( ) ( ) ( )
1; 1; 1 , 2; 1; 3 , 1; 0; 2 A B C
, suy ra:
3 2 2 2 0
14 4 2 6 0
5 2 4 0
+ =
+ + + =
+ + =
a b c d
a b c d
a c d
( )
2
T
( )
1
( )
2
ta tìm được:
7 12 32
, , 0,
10 5 5
= = = = a b c d
.
Vy phương trình mặt cu
2 2 2
7 24 32
0
5 5 5
+ + + =x y z x z
.
d) Có tâm
( )
2; 4; 5A
và tiếp xúc vi trc
Oz
.
Tâm mt cu
( )
2; 4; 5A
.
Gi
H
là hình chiếu ca
A
lên trc
Oz
( )
0;0; 5−H
Bán kính mt cu là
( ) ( ) ( )
2 2 2
0 2 0 4 5 5 20= = + + + =R AH
Vy phương trình mặt cu là:
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 4 5 20+ + + =x y z
.
Câu 2
Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho
( )
1;1;2 ,A
( )
1;1; 1 ,B
( )
1;0;1C
. Phương trình mt
cu đi qua 3 điểm
,,A B C
và có tâm nm trên
( )
mp Oxz
A.
2 2 2
35
0
22
+ + =x y z x z
. B.
2 2 2
3 1 5
0
4 2 2
+ + + + =x y z x z
.
C.
2 2 2
35
0
22
+ + + =x y z x z
. D.
2 2 2
35
0
22
+ + =x y z y z
.
Li gii
Gọi phương trình mặt cu dng:
2 2 2
2 2 2 0+ + + =x y z ax by cz d
,
2 2 2
0+ + a b c d
.
Mt cu có tâm
( ) ( )
; ; 0 =I a b c mp Oxz b
( )
1
.
Mt cầu qua 3 đim
( ) ( ) ( )
1;1;2 , 1;1; 1 , 1;0;1−−A B C
, suy ra:
6 2 2 4 0
3 2 2 2 0
2 2 2 0
+ =
+ + =
+ + =
a b c d
a b c d
a c d
( )
2
.
T
( )
1
( )
2
ta tìm được:
3 1 5
, 0, ,
4 2 2
= = = = a b c d
.
Vy phương trình mặt cu là:
2 2 2
35
0
22
+ + =x y z x z
.
Câu 3
Viết phương trình mặt cu
( )
S
biết :
a)
( )
S
qua bốn điểm
( ) ( ) ( ) ( )
1;2; 4 , 1; 3;1 , 2;2;3 , 1;0;4−−A B C D
.
b)
( )
S
qua
( ) ( ) ( )
0;8;0 , 4;6;2 , 0;12;4A B C
và có tâm I thuc mt phng
( )
Oxz
Li gii
a) Cách 1. Gi
( )
;;I x y z
là tâm mt cu
( )
S
cn tìm.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 177
Theo gi thiết:
22
22
22
12
7 2 1
4 1 0
=
= + = =
= = + = =
= = =
=
IA IB
IA IB y z x
IA IC IA IC x z y
IA ID y z z
IA ID
.
Do đó
( )
2;1;0I
26==R IA
. Vy (S) :
( ) ( )
22
2
2 1 26+ + + =x y z
.
Cách 2. Gọi phương trình mặt cu
( )
S
:
2 2 2
2 2 2 0+ + + =x y z ax by cz d
,
( )
2 2 2
0+ + a b c d
.
Do
( ) ( )
1;2; 4 AS
2 4 8 21 + + = a b c d
( )
1
Tương tự
( ) ( )
1; 3;1 2 6 2 11 + + = B S a b c d
( )
2
( ) ( )
2;2;3 CS
4 4 6 17 + = a b c d
( )
3
( ) ( )
1;0;4 2 8 17 + = D S a c d
( )
4
Gii h
( ) ( ) ( ) ( )
1 , 2 , 3 , 4
ta có
, , , a b c d
, suy ra phương trình mặt cu
( )
S
:
( ) ( )
22
2
2 1 26+ + + =x y z
.
b) Do tâm I ca mt cu nm trên mt phng
( )
Oyz
( )
0; ; I b c
.
Ta có
22
22
7
5
==
= =

=
=
IA IB b
IA IB IC
c
IA IC
.
Vy
( )
0;7;5I
26=R
. Vy
( )
S
:
( ) ( )
22
2
7 5 26.+ + =x y z
Câu 4
Viết phương trình mặt cu
( )
S
tâm I thuộc đường thng
:1
=
=
=−
xt
y
zt
( )
S
tiếp xúc vi hai
mt phng
( )
: 2 2 3 0 + + + =x y z
( )
: 2 2 7 0 + + + =x y z
.
Li gii
Gi
( )
; 1; I t t
là tâm mt cu
( )
S
cn tìm.
Theo gi thiết
( )
( )
( )
( )
15
15
, , 3
15
33
=
−−
= = =
−=−
tt
tt
d I d I t
tt
.
Suy ra
( )
3; 1; 3−−I
( )
( )
2
,
3
= =R d I
. Vy
( )
S
:
( ) ( ) ( )
2 2 2
4
3 1 3
9
+ + + + =x y z
.
Câu 5
Lập phương trình mặt cu
( )
S
qua 2 điểm
( ) ( )
2;6;0 , 4;0;8AB
và có tâm thuc đường thng
d:
15
1 2 1
−+
==
x y z
.
Li gii
Ta có
1
:2
5
=−
=
= +
xt
d y t
zt
. Gi
( )
1 ;2 ; 5 + I t t t d
là tâm ca mt cu
( )
S
cn tìm.
Ta có:
( ) ( )
1 ;6 2 ;5 , 3 ; 2 ;13= + = + IA t t t IB t t t
.
Theo gi thiết, do (S) đi qua A, B
=AI BI
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 178
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2
2
1 6 2 5 3 4 13 + + + = + + + t t t t t t
29
62 32 178 20 12 116
3
= = = t t t t
32 58 44
;;
3 3 3



I
2 233==R IA
.
Vy
( )
S
:
2 2 2
32 58 44
932
3 3 3
+ + + + =
x y z
.
Câu 6
Viết phương trình mặt cu
( )
S
tâm
( )
2;3; 1I
cắt đường thng
11
:
1 4 1
+−
= =
x y z
ti hai
điểm A, B vi
16=AB
.
Li gii
Chn
( ) ( )
1;1;0 3; 2;1 = M IM
.
Đưng thng
có một vectơ chỉ phương là
( )
1; 4;1
=−u
.
Ta có
( ) ( )
,
, 2;4;14 d , 2 3
= = =

IM u
IM u I
u
.
Gi R là bán kính mt cu
( )
S
. Theo gi thiết
( )
2
2
d , 2 19.
4
= + =


AB
RI
Vy
( )
S
:
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 3 1 76 + + + =x y z
.
Câu 7
Cho hai mt phng
( ) ( )
: 5 4 6 0, : 2 7 0 + = + + =P x y z Q x y z
đường thng
11
:
7 3 2
−−
= =
x y z
. Viết phương trình mặt cu
( )
S
tâm I giao đim ca
( )
P
sao cho
( )
Q
ct
( )
S
theo mt hình tròn có din tích là
20
.
Li gii
Ta có
17
:3
12
=+
=
=−
xt
yt
zt
. Tọa độ I là nghim ca h phương trình:
( )
( )
( )
( )
1 7 1
3 2
1 2 3
5 4 6 0 4
=+
=
=−
+ =
xt
yt
zt
x y z
Thay
( ) ( ) ( )
1 , 2 , 3
vào
( )
4
ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
5 1 7 4 3 1 2 6 0 0 1;0;1+ + = = t t t t I
.
Ta có
( )
( )
56
,
3
=d I Q
.
Gi r là bán kính đường tròn giao tuyến ca
( )
S
và mt phng
( )
Q
. Ta có:
2
20 2 5. = =rr
R là bán kính mt cu
( )
S
cn tìm.
Theo gi thiết
( )
( )
2
2
330
,.
3

= + =

R d I Q r
Vy
( )
S
:
( ) ( )
22
2
110
11
3
+ + =x y z
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 179
Câu 8
Cho mt phng
( )
:2 2 2 0 =P x y z
và đường thng
: 2 1
2
=−
=−
=+
xt
d y t
zt
.
Viết phương trình mặt cu
( )
S
tâm I thuc
d
I cách
( )
P
mt khong bng 2
( )
S
ct
( )
P
theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bng 3
Li gii
Gi
( )
;2 1; 2 : + I t t t d
là tâm ca mt cu
( )
S
Rbán kính ca
( )
S
.
Theo gi thiết
( )
( )
2
2
; 4 9 13

= + = + =

R d I P r
.
Mt khác
( )
( )
1
2 2 1 2 4 2
6
; 2 2 6 5 6
11
4 1 4
6
=
+
= = + =
++
=−
t
t t t
d I P t
t
Vi
1
6
=t
, m
1
1 2 13
;;
6 3 6

−−


I
, suy ra
( )
2 2 2
1
1 2 13
: 13
6 3 6
+ + + + =
S x y z
.
Vi
11
6
=−t
, tâm
2
11 2 1
;;
6 3 6



I
, suy ra
( )
2 2 2
2
11 2 1
: 13
6 3 6
+ + + =
S x y z
.
Câu 9
Cho điểm
( )
1;0;3I
đường thng
1 1 1
:
2 1 2
+
==
x y z
d
. Viết phương trình mt cu
( )
S
tâm I
và ct
d
tại hai điểm A, B sao cho
IAB
vuông ti I
Li gii
Đưng thng
d
có một vectơ chỉ phương
( )
2;1;2=u
( )
1; 1;1−Pd
.
Ta có
( )
0; 1; 2= IP
( )
, 0; 4; 2
=

u IP
( )
( )
,
20
;
3
= =
u IP
d I d
u
.
Gi R là bán kính ca
( )
S
. Theo gi thiết,
IAB
vuông ti I
( )
( )
2 2 2 2
1 1 1 2 40
2 2 ,
3
= + = = = =R IH d I d
IH IA IB R
Vy
( )
S
:
( ) ( )
22
2
40
13
9
+ + =x y z
.
Câu 10
Cho mt cu
( )
S
:
2 2 2
4 4 4 0+ + =x y z x y z
và điểm
( )
4;4;0A
. Viết phương trình mt phng
( )
OAB
, biết điểm B thuc
( )
S
và tam giác OAB đều
Li gii
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
2;2;2 ,I
bán kính
23=R
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 180
Nhn xét. Đim O A cùng thuc
( )
S
Tam giác OAB đều, có bán kính đường tròn ngoi tiếp
42
'
33
==
OA
R
.
Khong cách
( )
( )
( )
2
2
2
;'
3
= =d I P R R
.
Mt phng
( )
P
đi qua O có phương trình dạng
( )
( )
2 2 2
0 0 *+ + = + + ax by cz a b c
Do
( )
P
đi qua A, suy ra
4 4 0+ = = a b b a
.
Lúc đó
( )
( )
( )
2 2 2 2 2 2 2
2
22
2
;
3
22
++
= = =
+ + + +
abc
cc
d I P
a b c a c a c
2 2 2
23
1
=
+ =
=−
ca
a c c
c
. Theo
( )
*
, suy ra
( )
:0 + =P x y z
hoc
0. =x y z
Chú ý. K năng xác định tâm và bán kính của đường tròn trong không gian.
Cho mt cu
( )
S
tâm I bán kính R. Mt phng
( )
P
ct
( )
S
theo một đường tròn
( )
C
c 1: Lập phương trình đường thng d qua I và vuông góc vi mt phng
( )
P
.
c 2: Tâm I’ của đường tròn
( )
C
là giao điểm ca dmt phng
( )
P
c 3: Gi
r
là bán kính ca
( )
C
:
( )
( )
2
2
;

=−

r R d I P
Câu 11
Chng minh rng: Mt cu
( )
2 2 2
0: 23+ + =x y z xS
ct mt phng
( )
P
:
20−=x
theo giao
tuyến là một đường tròn
( )
C
. Xác đnh tâm và bán kính ca
( )
C
.
Li gii
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
1;0;0I
và bán kính
2=R
.
Ta có
( )
( )
, 1 2= = d I P R
mt phng
( )
P
ct
( )
S
theo giao tuyến là 1 đường tròn.
Đưng thng d qua
( )
1;0;0I
và vuông góc vi
( )
P
nên nhn
( )
1;0;0=
P
n
làm 1 vectơ chỉ phương,
có phương trình
1
:0
0
=+
=
=
xt
dy
z
.
Tọa độ tâm
'I
đường tròn nghim ca h :
( )
1
2
0
0 ' 2;0;0
0
0
20
=+
=
=

=

=

=
−=
xt
x
y
yI
z
z
x
.
Ta có
( )
( )
,1=d I P
. Gi r bán kính ca
( )
C
, ta
( )
( )
2
2
, 3.

= =

r R d I P
Dng 3. S tương giao và tiếp xúc
Các điều kin tiếp xúc
+ Đường thng
là tiếp tuyến ca
( )
S
( )
; .=d I R
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 181
+ Mt phng
( )
là tiếp din ca
( )
S
( )
( )
; .=d I R
Lưu ý các dạng toán liên quan như tìm tiếp điểm, tương giao.
CÁC BÀI TOÁN MINH HA
Câu 1
Cho đường thng
( )
12
:
2 1 1
−−
= =
x y z
và và mt cu
( )
S
:
2 2 2
2 4 1 0+ + + + =x y z x z
. S điểm
chung ca
( )
( )
S
là bao nhiêu?
Li gii
Đưng thng
( )
đi qua
( )
0;1;2M
và có một vectơ chỉ phương là
( )
2;1; 1=−u
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
1;0; 2I
và bán kính
2.=R
Ta có
( )
1; 1; 4= MI
( )
, 5;7; 3

=

u MI
( )
,
498
,
6

= =
u MI
dI
u
( )
,d I R
nên
( )
không ct mt cu
( )
.S
Câu 2
Cho điểm
( )
1; 2;3I
. Phương trình mặt cu tâm I và tiếp xúc vi trc Oy ?
Li gii
Gi M là hình chiếu ca
( )
1; 2;3I
lên Oy, ta có :
( )
0; 2;0M
.
( ) ( )
1;0; 3 , 10= = = =IM R d I Oy IM
là bán kính mt cu cn tìm.
Phương trình mt cu :
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 10. + + =x y z
Câu 3
Cho điểm
( )
1; 2;3I
đường thng d phương trình
1 2 3
2 1 1
+ +
==
x y z
. Viết phương trình
mt cu tâm I, tiếp xúc vi d.
Li gii
Đưng thng
( )
d
đi qua
( )
1;2; 3−−I
và có VTCP
( )
2;1; 1=−u
( )
,
, 5 2

= =
u AM
d A d
u
Phương trình mt cu là :
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 50. + + =x y z
Câu 4
Viết phương trình mt cu
( )
S
tâm
( )
2;3; 1I
cắt đường thng
11 25
:
2 1 2
−+
==
x y z
d
tại 2 điểm
A, B sao cho
16=AB
?
Li gii
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 182
Đưng thng
( )
d
đi qua
( )
11; 0; 25M
và có vectơ chỉ phương
( )
2;1; 2=−u
.
Gi Hhình chiếu ca I trên (d). Ta có:
( )
2
2
,
, 15 17
2


= = = = + =


u MI
AB
IH d I AB R IH
u
Vy
( )
S
:
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 3 1 289. + + + =x y z
La chọn đáp án C.
Câu 5
Cho điểm
( )
1;0;0I
và đường thng
1 1 2
:
1 2 1
+
==
x y z
d
. Viết phương trình mt cu
( )
S
có tâm
Icắt đường thng d tại hai đim A, B sao cho tam giác IAB đều.
Li gii
Đưng thng
( )
đi qua
( )
1;1; 2=−M
và có vectơ chỉ phương
( )
1;2;1=u
Ta có
( )
0; 1;2=−MI
( )
, 5; 2; 1

=

u MI
Gi H là hình chiếu ca I trên (d). Ta
( )
,
,5

= = =
u MI
IH d I AB
u
.
Xét tam giác IAB,
3 2 2 15
.
23
3
= = =
IH
IH R R
Vậy phương trình mt cu là:
( )
2
22
20
1.
3
+ + + =x y z
Câu 6
Cho đường thng
13
:
2 4 1
x y z−−
= =
mt phng
( )
:2 2 0P x y z + =
. Viết phương trình mt
cu có tâm thuộc đường thng
, bán kính bng
1
và tiếp xúc vi mt phng
( )
P
.
Li gii
I
B
A
d
R
H
I
B
A
d
R
H
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 183
Gi
( )
;;I a b c
là tâm ca mt cu. Do
( )
1 2 ;3 4 ;I I t t t + +
. Do mt cu có bán kính bng
1
tiếp xúc vi
( )
P
nên ta
( )
( )
( )
( )
2
22
2 1 2 3 4 2
2 1 3 2
; 1 1 2 1 3
2 1 3 1
2 1 2
t t t
tt
d I P t
tt
+ +
= =

= = =

= =

+ +
Vi
( )
2 5;11;2tI=
nên phương trình mặt cu là
( ) ( ) ( )
2 2 2
5 11 2 1x y z + + =
Vi
( )
1 1; 1; 1tI=
nên phương trình mặt cu là
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 1 1x y z+ + + + + =
Câu 7
Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
1
:
2 1 2
x y z
d
==
hai điểm
( ) ( )
2;1;0 , 2;3;2 .AB
Viết phương trình mặt cầu đi qua
,AB
và có tâm thuộc đường thng
d
.
Li gii
Gi
I
tâm mt cu. Do
( )
1 2 ; ; 2 + I I t t t
.
Do mt cầu đi qua hai điểm
,AB
nên ta
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( )
2 2 2 2 2 2
1 2 1 2 3 2 3 2 2
20 20 0 1 1; 1;2 ; 17
IA IB t t t t t t
t t I R IA
= + + = + + +
+ = = = =
Vậy phương trình mt cu là:
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 2 17+ + + + =x y z
Câu 8
Cho
d
giao tuyến ca hai mt phng
( ) ( )
: 2 9 0, :2 5 0 + = + + =P x y z Q y z
. Viết phương
trình mt cu tâm
( )
1;1;1I
ct
d
tại hai điểm phân bit
BA,
sao cho
16=AB
.
Li gii
Mt phng
( )
P
có vectơ pháp tuyến
( )
1;2;1
1
n
,
( )
Q
có vectơ pháp tuyến
( )
1;2;0
2
n
nên
d
có vectơ
ch phương
( )
2;1;4;
21
== nnu
.
Đưng thng
d
đi qua điểm
( )
14;0; 5N
( ) ( )
13; 1; 6 , 8;2;17IN IN u
= =

Khong cách t
I
đến
d
( ) ( )
17
214
1728
,
2
22
222
=
++
++
==
u
uIN
h
.
Gi
M
là hình chiếu ca
I
trên
d
M
là trung điểm ca
AB
8, == AMhIM
.
Bán kính mt cu là
9817
222
=+=+== AMhIAR
.
Phương trình mt cu cn tìm là
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 1 81 + + =x y z
.
Câu 9
Cho đường thng
d
:
12
3 1 1
x y z−+
==
mt phng
( )
P
:
2 2 2 0x y z+ + =
. Viết phương trình
mt cu có tâm thuộc đường thng
d
, tiếp xúc vi
( )
P
và có bán kính bng 1.
Li gii
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 184
Gi
I
là tâm ca mt cu. Do
Id
nên
( )
3 1; 2;I t t t+−
, vi
t
là tham s thc.
Mt khác, mt cu tiếp xúc vi
( )
P
và có bán kính bng 1 nên
( )
;(P) 1dI =
2 2 2
2(3 1) 2 2 2
1
2 1 ( 2)
t t t+ + +
=
+ +
5 2 3t + =
1
5 2 3
5
5 2 3
1
t
t
t
t
+=
=

+ =
=−
.
Vi
1
5
t =
, ta có
8 9 1
;;
5 5 5
I



.
Vi
1t =−
, ta có
( )
2; 3; 1I
.
Như vậy có hai phương trình mặt cu tha mãn yêu cu bài toán là
2 2 2
8 9 1
1
5 5 5
xyz
+ + + =
;
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 3 1 1x y z+ + + + + =
.
Câu 10
Cho ba điểm
( )
2;0;1A
,
( )
1;0;0B
,
( )
1;1;1C
mt phng
( )
P
:
20x y z+ + =
. Viết phương trình
mt cầu đi qua ba điểm
,,A B C
và có tâm thuc mt phng
( )
P
.
Li gii
Gi
( )
S
là mt cầu có phương trình tổng quát:
2 2 2
0x y z ax by cz d+ + + + + + =
vi
, , ,a b c d
các
hng s tha mãn
2 2 2
0a b c d+ +
. Suy ra
( )
S
có tâm
;;
2 2 2
a b c
I

−−−


.
Theo bài ra ta có h phương trình
5 2 0
10
30
20
2 2 2
a c d
ad
a b c d
a b c
+ + + =
+ + =
+ + + + =
=
.
Gii h trên ta được
2
0
2
1
a
b
c
d
=−
=
=−
=
.
Vậy phương trình ca
()S
tha mãn yêu cu bài toán là
2 2 2
2 2 1 0.x y z x z+ + + =
Câu 11
Cho hai mt phng phương trình lần lượt
( )
: 2 5 0P x y z+ + =
,
( )
:2 2 0Q x y z + + =
đường thng
11
:
2 1 2
x y z
d
−+
==
. Viết phương trình mặt cu tâm thuc
d
, tiếp xúc vi c
hai mt phng
( ) ( )
,PQ
.
Li gii
Gi tâm và bán kính mt cu lần lượt là
,IR
.
Vì tâm
Id
nên
( )
2 ; 1;2 1I t t t+−
.
Do mt cu tiếp xúc vi 2 mt phng
( ) ( )
,PQ
nên
( )
( )
( )
( )
,,d I P d I Q R==
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 185
( )
( )
( )
2 1 2 2 1 5
8
,
1 1 4 6
t t t
t
d I P
+ + +
−+
==
++
( )
( )
4 1 2 1 2 5
,
4 1 1 6
t t t t
d I Q
+ +
==
++
.
4
8 5 6 8
85
3
8 5 4 8
2
t t t
t
tt
t t t
t
+ = =
=

+ =

+ = =

=−
.
Vi
5
4 8 7 5 10 6
; ; ;
3 3 3 3 9
6
t
t I R

= = =


Phương trình mt cu là
2 2 2
8 7 5 200
3 3 3 27
x y z
+ + =
.
Vi
( )
5
56
2 4; 1; 5 ;
3
6
t
t I R= = =
Phương trình mt cu là
( ) ( ) ( )
2 2 2
50
4 1 5
3
x y z+ + + + + =
.
Câu 12
Cho mt cu
( )
2 2 2
: 4 4 4 0S x y z x y z+ + =
và điểm
( )
4;4;0A
. Viết phương trình mặt phng
( )
OAB
, biết điểm
B
thuc
( )
S
và tam giác
OAB
đều
Li gii
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
2;2;2I
và bán kính
23R =
.
Nhn xét
,OA
cùng thuc
( )
S
.
Xét
OAB
đều, có bán kính đường tròn ngoi tiếp
42
33
OA
r ==
.
Khong cách
( )
( )
22
32 2
, 12
3
3
d I P R r= = =
.
Phương trình mt phng
( )
P
qua
O
có dng:
0ax by cz+ + =
,
2 2 2
0abc+ +
.
( )
P
qua
A
nên
4 4 0+ = = a b b a
( )
( )
2 2 2 2 2
2 2 2 2
2
,
3
2
a b c c
d I P
a b c a c
++
= = =
+ + +
2 2 2
23a c c + =
= ca
.
Vi
=−ca
, chn
1 1; 1a b c= = =
( )
:0P x y z =
.
Vi
=ca
, chn
1 1; 1a b c= = =
( )
:0P x y z + =
Vậy phương trình mt phng
( )
P
tha mãn là:
0x y z =
hoc
0x y z + =
.
Câu 13
Cho điểm
( )
0;0; 2A
đường thng
2 2 3
:
2 3 2
x y z+ +
= =
. Tính khong cách t đim
A
đến
. Viết phương trình mặt cu tâm
A
, ct
tại hai điểm phân bit
B
C
sao cho
8BC =
.
Li gii
Đưng thng
đi qua điểm
( )
2;2; 3M −−
và có một vectơ chỉ phương là
( )
2;3;2u =
.
Ta có
( )
2; 2;1MA =−
( )
, 7;2; 10u MA

=

.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 186
Khong cách t điểm
A
đến đường thng
( )
,
49 4 100
,3
4 9 4
u MA
dA
u

++
= = =
++
.
Gi
( )
S
mt cu tâm
A
, ct
tại hai điểm phân bit
B
C
sao cho
8BC =
khi đó ta bán
kính ca mt cu
( )
S
( )
2
2 2 2
, 3 4 5
4
BC
R d A= + = + =
.
Vậy phương trình mt cu
( ) ( )
2
22
: 2 25S x y z+ + + =
.
Câu 14
Cho mt phng
( )
:2 2 4 0P x y z =
mt cu
( )
2 2 2
: 2 4 6 11 0S x y z x y z+ + =
. Chng
minh rng mt phng
( )
P
ct mt cu
( )
S
theo một đường tròn. Xác định tọa độ tâm tính bán
kính của đường tròn đó?
Li gii
Ta có
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 2
: 2 4 6 11 0 1 2 3 25S x y z x y z x y z+ + = + + =
Mt cu
( )
S
tâm
( )
1;2;3I
và bán kính
5R =
.
Khong cách t tâm
I
đến mt phng
( )
P
( )
( )
( )
2
22
2.1 2.2 3 4
, 3 5
2 2 1
d I P
= =
+ +
nên mt phng
( )
P
ct mt cu
( )
S
theo giao tuyến là đường tròn
( )
C
.
Gi
H
là hình chiếu ca
I
trên mt phng
( )
P
khi đó ta có
( )
( )
,3IH d I P==
bán kính đường
tròn
( )
C
2 2 2 2
5 3 4r R IH= = =
.
Gi
là đường thẳng đi qua
( )
1;2;3I
vuông góc vi mt phng
( )
P
khi đó
nhận vectơ pháp
tuyến ca mt phng
( )
P
( )
2; 2; 1n =
làm vectơ chỉ phương.
Phương trình đường thng
12
: 2 2
3
xt
yt
zt
=+
=
=−
.
Tọa độ điểm
( )
;;H x y z
là nghim ca h phương trình
2 2 4 0
3
12
0
22
2
3
x y z
x
xt
y
yt
z
zt
=
=
=+

=

=−

=
=−
.
Vy
( )
3;0;2H
.
A
M
B
C
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 187
Câu 15
Cho mt phng
( )
:6 3 2 1 0+ =P x y z
mt cu
( )
2 2 2
: 6 4 2 11 0+ + =S x y z x y z
Chng
minh rng mt phng
( )
P
ct mt cu
( )
S
theo một đường tròn. Xác định tọa độ tâm đường tròng
đó.
Li gii
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
3;2;1I
và bán kính
5R =
Ta thy
( )
( )
( )
2
22
6.3 3.2 2.1 1
;3
6 3 2
+
= =
+ +
d I P R
Do đó mt phng
( )
P
ct mt cu
( )
S
theo một đường tròn
( )
C
tâm
H
.
Do
IH
vuông góc vi mt phng
( )
P
nên phương trình đưng thng
3 2 1
:
6 3 2
x y z
IH
==
suy ra
( )
3 6 ;2 3 ;1 2+ + H t t t
.
H
thuc mt phng
( )
P
nên
( ) ( ) ( )
3
6 3 6 3 2 3 2 1 2 1 0
7
+ + + = =t t t t
3 5 13
;;
7 7 7



H
.
Câu 16
Viết phương trình mt phng
( )
P
đi qua
( )
0; 1;2A
,
( )
1;0;3B
tiếp xúc vi mt cu
( )
:S
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 1 2x y z + + + =
.
Li gii
Gọi phương trình mặt phng
( )
P
có dng:
0Ax By Cz D+ + + =
, không mt tính tng quát ta có th
chn
A
,
B
,
C
tha mãn
2 2 2
2A B C+ + =
0D
.
Do
( )
P
qua
( )
0; 1;2A
,
( )
1;0;3B
và tiếp xúc vi
( )
S
có tâm
( )
1;2; 1I
, bán kính
2
nên
2 2 2
20
30
2
2
2
2
B C D
A C D
A B C D
A B C
+ + =
+ + =
+ +
=
+ + =
2 2 2
2 2 2
20
30
22
2
20
30
22
2
B C D
A C D
A B C D
A B C
B C D
A C D
A B C D
A B C
+ + =
+ + =
+ + =
+ + =
+ + =
+ + =
+ + =
+ + =
2 2 2
2 2 2
2
3
1
2
2
3
1
2
B C D
A C D
D
A B C
B C D
A C D
D
A B C
=+
=
=
+ + =
=+
=
=−
+ + =
.
Do
0D
nên
2 2 2
2
3
1
2
B C D
A C D
D
A B C
=+
=
=
+ + =
0
5
7
2
3
1
C
C
B C D
A C D
D
=
=−
=+
=
=
. Khi đó
1
1
0
1
A
B
C
D
=−
=
=
=
hoc
8
7
3
7
5
7
1
A
B
C
D
=
=−
=−
=
.
Vậy phương trình mt phng
( )
P
là:
10xy + + =
hoc
8 3 5 7 0x y z + =
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 188
Câu 17
Viết phương trình mt phng
( )
P
đi qua
( )
1;1;2A
, vuông góc vi mt phng
( )
Q
:
2 6 5 0x y z+ + =
và tiếp xúc vi mt cu
( )
S
:
2 2 2
2 4 4 5 0x y z x y z+ + + + =
.
Li gii
Gi
( )
;;M a b c
là tiếp điểm ca
( )
P
vi mt cu
( )
S
suy ra
( )
MS
hay
2 2 2
2 4 4 5 0a b c a b c+ + + + =
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 2 4a b c + + + =
( )
1
Ta li có
IM
(vi
( )
1; 2;2I
tâm mt cu
( )
S
) là mt vector pháp tuyến ca
( )
P
nên
IM AM
hay
( ) ( )( ) ( )
22
1 2 1 2 0a b b c + + + =
( )
2
Mt khác
( ) ( )
PQ
nên
IM n
(
( )
2;1; 6n =−
mt vector pháp tuyến ca
( )
Q
) hay
( ) ( ) ( )
2 1 2 6 2 0a b c + + =
( )
3
T
( )
1
,
( )
2
,
( )
3
ta có
( ) ( ) ( )
( ) ( )( ) ( )
( ) ( ) ( )
2 2 2
22
1 2 2 4
1 2 1 2 0
2 1 2 6 2 0
a b c
a b b c
a b c
+ + + =
+ + + =
+ + =
2
3
8
3
26
15
17
3
3
b
c
c
ac
=−
=
=
=−
Suy ra
7 2 8
;;
3 3 3
M



hoc
7 2 26
;;
15 3 15
M

−−


.
T đó, ta phương trình mặt phng
( )
P
( ) ( ) ( )
7 2 8
1 1 2 1 2 2 0
3 3 3
x y z
+ + + =
hoc
( ) ( ) ( )
7 2 26
1 1 2 1 2 2 0
15 3 15
x y z
+ + + =
.
Hay
2 2 6 0x y z+ + =
hoc
11 10 2 5 0x y z + =
.
Câu 18
Cho hình lăng trụ đứng
1 1 1
.ABC A B C
vi
( )
0; 3;0A
,
( )
4;0;0B
,
( )
0;3;0C
,
( )
1
4;0;4B
.
)a
Tìm tọa độ các đỉnh
1
A
,
1
C
. Viết phương trình mặt cu có tâm là
A
và tiếp xúc vi mt phng
( )
11
BCC B
.
b) Gi
M
trung điểm ca
11
AB
. Viết phương trình mặt phng
( )
P
đi qua hai điểm
A
,
M
song song vi
1
BC
. Mt phng
( )
P
cắt đường thng
11
AC
tại điểm
N
. Tính độ dài đoạn
MN
.
Li gii
a) Ta có,
( )
1
0;0;4BB =
( )
0;6;0AC =
.
Các mt bên của lăng trụ hình bình hành n
11
AA BB=
11
AC AC=
( )
1
0; 3;4A−
( )
1
0;3;4C
.
Ta li ,
( )
4;3;0BC =−
,
( )
1
0;0;4BB =
( )
1
, 12;16;0BC BB

=

.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 189
Mt phng
( )
11
BCC B
nhn vtpt
( )
1
1
, 3;4;0
4
n BC BB

==

nên ptmp
( )
11
BCC B
là:
( )
3 4 4 0 3 4 12 0x y x y + = + =
.
Mt cu
( )
S
đi qua
A
, tiếp xúc vi
( )
11
BCC B
nên có bán kính
( )
( )
11
22
12 12
24
,
5
34
R d A BCC B
−−
= = =
+
.
Phương trình mt cu
( )
S
là:
( )
2
22
576
3
25
x y z+ + + =
.
b) Ta có,
3
2; ;4
2
M



,
3
2; ;4
2
AM
=


,
( )
1
4;3;4BC =−
( )
1
, 6; 24;12AM BC

=

.
Mt phng
( )
P
đi qua hai điểm
A
,
M
song song vi
1
BC
nên vecto pháp tuyến
( )
1
1
, 1;4; 2
6
P
n AM BC

= =

( )
P
:
( )
4 3 2 0 4 2 12 0x y z x y z+ + = + + =
(tha mãn vì
( )
BP
)
Phương trình tham s ca
11
:AC
0
3;
4
x
y t t
z
=
= +
=
.
Gi
( )
11
0; 3 ;4N AC N t +
. Do
( )
NP
nên
( )
0 4 3 8 12 0 2tt+ + + = =
.
( ) ( )
2
2
2
1 1 17
0; 1;4 2; ;0 2 0
2 2 2
N MN MN
= = + + =
.
Câu 19
Cho mt phng
( )
:2 3 11 0P x y z+ + =
mt cu
( )
2 2 2
: 2 4 2 8 0S x y z x y z+ + + =
. Chng
minh
( )
P
tiếp xúc vi
( )
S
. Tìm tọa độ tiếp điểm ca
( )
P
( )
S
Li gii
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
1; 2;1I
và bán kính
( ) ( )
2
22
1 2 1 8 14R = + + =
.
Ta có, khong cách t
I
đến
( )
P
là:
( )
( )
( )
2 2 1
2.1 3. 2 1 11
, 14
2 3 1
d I P R
+ +
= = =
++
.
Vy
( )
P
tiếp xúc vi
( )
S
.
Gi
d
là đường thẳng đi qua điểm
I
và vuông góc vi
( )
P
.
Suy ra đường thng
d
có vtcp
( )
2;3;1u =
1 2 1
:
2 3 1
x y z
d
+
= =
.
Gi tiếp điểm ca
( )
P
( )
S
A
( )
2 1;3 2; 1A d A t t t + +
( )
AP
nên
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 1 3 3 2 1 11 0 1 3;1;2t t t t A+ + + + = =
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 190
BÀI TP TNG HP
Câu 1. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, mt cu tâm
(2;5;3)I
cắt đường thng
12
:
2 1 2
−−
==
x y z
d
tại hai đim phân bit
A
,
B
vi chu vi tam giác
IAB
bng
14 2 31+
phương
trình
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 3 5 49 + + =x y z
B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 3 5 196 + + =x y z
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 3 5 31 + + =x y z
D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 3 5 124 + + =x y z
Câu 2. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
nhn có
( )
2;2;1H
,
8 4 8
;;
333



K
,
O
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
A
,
B
,
C
trên các cnh
BC
,
AC
,
AB
. Gi
I
là trc tâm
tam giác
ABC
. Phương trình mặt cu
( )
S
tâm
A
, đi qua điểm
I
là?
A.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 4 1 1 20+ + + + =S x y z
B.
( ) ( ) ( )
22
2
: 2 1 5 + + =S x y z
C.
( ) ( ) ( )
22
2
: 1 1 20+ + =S x y z
D.
( ) ( ) ( )
22
2
: 2 1 5+ + + =S x y z
Câu 3. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
cho các đim
( )
1;0;0A
,
( )
0;2;0B
,
( )
0;0;3C
,
( )
2; 2;0D
. Có tt c bao nhiêu mt phng phân biệt đi qua
3
trong
5
điểm
O
,
A
,
B
,
C
,
D
?
A.
7
B.
5
C.
6
D.
10
Câu 4. Trong không gian tọa độ
Oxyz
cho
( )
1;2;0A
,
( )
5;4;4B
,
11 22 16
;;
3 3 3



C
. Gi
( )
1
S
,
( )
2
S
,
( )
3
S
3
mt cu tâm lần lượt
A
,
B
,
C
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2
: + + =S x a y b z c R
cùng bán
kính là
13
5
. Xác định s tiếp din chung ca ba mt cu trên ?
A.
6
B.
7
C.
8
D.
9
Câu 5. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho các mt cu
( )
1
S
,
( )
2
S
,
( )
3
S
bán kính
1=r
lần lượt tâm các điểm
( )
0;3; 1A
,
( )
2;1; 1−−B
,
( )
4; 1; 1−−C
. Gi
( )
S
mt cu tiếp xúc
vi c ba mt cu trên. Mt cu
6
có bán kính nh nht
A.
2 2 1=−R
B.
10=R
C.
22=R
D.
10 1=−R
Câu 6. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
1
: 1 1 2 16 + + =S x y z
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2
: 1 2 1 9+ + + + =S x y z
ct nhau theo giao tuyến đưng tròn
( )
C
. Tìm tọa độ
J
của đường tròn
( )
C
.
A.
171
;;
244



J
B.
1 7 1
;;
3 4 4



J
C.
1 7 1
;;
3 4 4

−−


J
D.
1 7 1
;;
2 4 4

−−


J
Câu 7. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
( )
1 3a
:2
2 3a 1
x at
yt
x a t
= + +
= +
= + + +
. Biết rng
khi
a
thay đổi luôn tn ti mt mt cu c định qua điểm
( )
1;1;1M
và tiếp xúc với đường thng
.
Tìm bán kính mt cầu đó
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 191
A.
53
B.
3
C.
3
D.
35
Câu 8. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho mt cu
( )
2 2 2
: 4 10 2 6 0+ + + =S x y z x y z
.
Cho
m
s thc tha mãn giao tuyến ca hai mt phng
=ym
30+−=xz
tiếp xúc vi mt
cu
( )
S
. Tích tt c các giá tr
m
có th nhận được bng
A.
11
B.
10
C.
5
D.
8
Câu 9. Trong không gian
Oxyz
, cho các đường thng có phương trình
12
: 1, :
1
==



==


= = +

xx
d y d y t
z t z t
11
:
1 1 1
−−
= =
x y z
. Gi
( )
S
mt cu tâm thuc
tiếp xúc với hai đường thng
,
dd
.
Phương trình ca
( )
S
A.
( ) ( )
22
2
1 1 1 + + =x y z
B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 1 2 1 + + =x y z
C.
2 2 2
3 1 3 1
2 2 2 2
+ + =
x y z
D.
2 2 2
5 1 5 9
4 4 4 16
+ + =
x y z
Câu 10. Trong không gian
Oxyz
, gi
( )
S
là mt cu có tâm
I
thuộc đường thng
1
2 3 4
==
x y z
đi qua điểm
( )
0;3;9M
. Biết điểm
I
có hoành độ s nguyên cách đều hai mt phng
2 2 2 0 + + =x y z
,
3 2 0−=x
. Phương trình của
( )
S
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
6 9 13 88 + + =x y z
B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
4 6 9 5 + + =x y z
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
6 9 13 88 + + =x y z
D.
( )
2
22
1 73+ + =x y z
Câu 11. Trong không gian , cho điểm đường thng .
Phương trình mặt cu tâm ct tại hai đim , sao cho din tích tam giác
bng 12
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Trong không gian , mt cu tâm cắt đường thng
tại hai điểm phân bit , vi chu vi tam giác bng . Phương trình nào sau đây là
phương trình của mt cu ?
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1;2; 4A
,
( )
1; 3;1B
,
( )
2;2;3C
.
Tính đưng kính
l
ca mt cu
( )
S
đi qua ba điểm trên và có tâm nm trên mt phng
( )
Oxy
.
Oxyz
( )
3;4;0I
1 2 1
:
1 1 4
x y z +
= =
( )
S
I
A
B
IAB
( ) ( )
22
2
3 4 25x y z+ + + + =
( ) ( )
22
2
3 4 5x y z + + =
( ) ( )
22
2
3 4 5x y z + + + =
( ) ( )
22
2
3 4 25x y z + + =
Oxyz
( )
S
( )
2;5;3I
12
:
2 1 2
x y z
d
−−
==
A
B
IAB
10 2 7+
( )
S
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 5 3 100x y z + + =
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 5 2 7x y z + + =
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 5 3 25x y z + + =
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 5 3 28x y z + + =
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 192
A.
2 13=l
B.
2 41=l
C.
2 26=l
D.
2 11=l
Câu 14. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, phương trình mặt cu
( )
S
có tâm nm trên đường
thng
12
:
1 1 1
−−
==
x y z
d
và tiếp xúc vi hai mt phng
( )
:2 4 0, =P x z
( )
: 2 2 0 =Q x y
A.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 5. + + =S x y z
B.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 5. + + =S x y z
C.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 5.+ + + + + =S x y z
D.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 3. + + =S x y z
Câu 15. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thng
1
1 1 1
:
2 1 3
+ + +
==
x y z
d
2
29
:
1 2 3
−−
==
x y z
d
. Mt cu có một đường kính đon thng vuông góc chung ca
1
d
2
d
phương trình là
A.
( )
22
2
16 2
14 3
33
+ + =
x y z
B.
( )
22
2
81
7 12
33
+ + =
x y z
C.
( )
22
2
81
73
33
+ + =
x y z
D.
( )
22
2
16 2
14 12
33
+ + =
x y z
Câu 16. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;0; 1A
, mt phng
( )
: 3 0+ =P x y z
. Mt cu
( )
S
tâm
I
nm trên mt phng
( )
P
, đi qua điểm
A
gc tọa độ
O
sao cho chu vi tam giác
OIA
bng
62+
. Phương trình mặt cu
( )
S
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 1 9+ + + + =x y z
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 2 9+ + + + =x y z
B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
3 3 3 9 + + =x y z
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 1 9 + + + =x y z
.
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 1 9 + + =x y z
( )
2
22
39+ + + =x y z
.
D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 2 9+ + + + =x y z
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 1 9 + + =x y z
.
Câu 17. Trong không gian , cho hai đim , . Viết phương trình mt
cu có tâm là tâm của đường tròn ni tiếp tam giác và tiếp xúc vi mt phng .
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 2 9 + + =S x y z
hai đim
( )
4; 4;2M
,
( )
6;0;6N
. Gi
E
điểm thuc mt cu
( )
S
sao cho
+EM EN
đạt giá tr
ln nht. Viết phương trình tiếp din ca mt cu
( )
S
ti
E
.
A.
2 2 8 0 + + =x y z
B.
2 2 9 0+ =x y z
C.
2 2 1 0+ + + =x y z
D.
2 2 9 0 + + =x y z
Câu 19. Trong không gian vi h trc tọa đ
Oxyz
cho mt phng
( )
:0+ + =P x y z
hai điểm
( )
1;2;0A
,
( )
2;3;1B
. Mt cu
( )
S
đi qua hai điểm
A
,
B
tiếp xúc vi
( )
P
tại điểm
C
. Biết rng
C
luôn thuc một đường tròn c định. Tính bán kính
R
của đường tròn đó.
Oxyz
( )
2;2;1M
8 4 8
;;
3 3 3
N



OMN
( )
Oxz
( ) ( )
22
2
1 1 1x y z+ + + + =
( ) ( )
22
2
1 1 1x y z+ + =
( ) ( )
22
2
1 1 1x y z + + =
( ) ( )
22
2
1 1 1x y z + + =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 193
A.
23=R
B.
12=R
C.
6=R
D.
6=R
Câu 20. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng hai đim
(1;1;1)A
,
( 3; 3; 3)−−−B
. Mt cu đi qua
A
,
B
tiếp xúc vi
( )
P
ti
C
. Biết rng
C
luôn thuc
một đường tròn c định. Tìm bán kính
R
của đường tròn đó.
A.
4=R
B.
2 33
3
=R
C.
2 11
3
=R
D.
6=R
Câu 21. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
11
:
2 1 1
−+
==
−−
x y z
d
điểm
( )
1;1;1A
. Hai điểm
B
,
C
di động trên đường thng
d
sao cho mt phng
( )
OAB
vuông góc vi mt
phng
( )
.OAC
Gọi điểm
B
hình chiếu vuông góc của điểm
B
lên đường thng
AC
. Biết rng
qu tích các đim
'B
là đường tròn c định, tính bán kính
r
đường tròn này.
A.
60
10
=r
B.
35
5
=r
C.
70
10
=r
D.
35
10
=r
Câu 22. Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( ) ( )
22
2
: 1 2 4+ + + + =S x y z
các điểm
( )
2;0; 2 2−−A
,
( )
4; 4;0−−B
. Biết rng tp hp các điểm
M
thuc
( )
S
tha mãn
2
. 16+=MA MO MB
là mt đường tròn. Tính bán kính đưng tròn đó.
A.
32
4
B.
3
2
C.
37
4
D.
5
2
Câu 23. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho điểm
M
thuc mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 3 3 2 9 + + =S x y z
ba điểm
( )
1;0;0A
,
( )
2;1;3B
;
( )
0;2; 3C
. Biết rng qu tích
các điểm
M
tha mãn
2
2 . 8+=MA MB MC
là đường tròn c định, tính bán kính
r
đường tròn này.
A.
3=r
B.
6=r
C.
3=r
D.
6=r
Câu 24. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
3;1;2A
( )
5;7;0B
. tt c bao
nhiêu giá tr thc ca tham s m để phương trình
( )
2 2 2 2
4 2 2 1 2 8 0+ + + + + + + =x y z x my m z m m
phương trình của mt mt cu
( )
S
sao cho qua hai điểm
A
,
B
duy nht mt mt phng ct
mt cu
( )
S
đó theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bng
1
.
A.
1
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 25. Trong không gian
Oxyz
, cho hai mt phẳngphương trình
( )
: 6 3 0 + + + =x my z m
( )
: 3 8 0 + + =mx y mz m
(vi
m
tham s thc); hai mt phng này ct nhau theo giao tuyến
đường thng
. Gi
hình chiếu ca
lên mt phng
Oxy
. Biết rng khi
m
thay đổi thì
đường thng
luôn tiếp xúc vi mt mt cu c định có tâm
( )
;;I a b c
thuc mt phng
Oxy
. Tính
giá tr biu thc
2 2 2
10 3= +P a b c
.
A.
56=P
B.
9=P
C.
41=P
D.
73=P
Câu 26. Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( )
2
22
: 3 8+ + =S x y z
hai điểm
( )
4;4;3A
,
( )
1;1;1B
. Gi
( )
C
tp hợp các điểm
( )
MS
để
2MA MB
đạt giá tr nh nht. Biết rng
( )
C
là một đường tròn bán kính
R
. Tính
R
.
( ) : 3 0+ =P x y z
( )
S
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 194
A.
7
B.
6
C.
22
D.
3
Câu 27. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 3 0+ =P x y z
hai điểm
( )
1;1;1A
,
( )
3; 3; 3−−−B
. Mt cu
( )
S
đi qua hai đim
,AB
tiếp xúc vi
( )
P
tại điểm
C
. Biết
rng
C
luôn thuc một đường tròn c định. Tính bán kính của đường tròn đó
A.
4=R
B.
6=R
C.
2 33
3
=R
D.
2 11
3
=R
Câu 28. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho ba điểm
( )
2;0;0A
,
( )
0;4;0B
,
( )
0;0;6C
. Đim
M
thay đổi trên mt phng
( )
ABC
N
điểm trên tia
OM
sao cho
. 12=OM ON
. Biết rng khi
M
thay đổi, đim
N
luôn thuc mt mt cu c định. Tính bán kính ca mt cầu đó.
A.
7
2
B.
32
C.
23
D.
5
2
Câu 29. Trong không gian cho các điểm , , (không trùng ) lần lượt thay đổi trên các
trc , , luôn thỏa mãn điều kin: t s gia din tích ca tam giác th tích khi
t din bng Biết rng mt phng luôn tiếp xúc vi mt mt cu c định, bán
kính ca mt cầu đó bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 30. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai đim
( )
5;0;0A
( )
3;4;0B
. Vi
C
điểm
nm trên trc
Oz
, gi
H
trc tâm ca tam giác
ABC
. Khi
C
di động trên trc
Oz
thì
H
luôn
thuc một đường tròn c đnh. Bán kính của đường tròn đó bằng
A.
5
4
B.
3
2
C.
5
2
D.
3
Câu 31. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
10;6; 2A
,
( )
5;10; 9B
mt phng
( )
:2 2 12 0 + + =x y z
. Điểm
M
di động trên
( )
sao cho
MA
,
MB
luôn to vi
( )
các góc
bng nhau. Biết rng
M
luôn thuc một đường tròn
( )
c định. Hoành độ của tâm đường tròn
( )
bng
A.
4
B.
9
2
C.
2
D.
10
Câu 32. Trong không gian
Oxyz
, cho tám điểm
( )
2; 2; 0−−A
,
( )
3; 2; 0B
,
( )
3; 3; 0C
,
( )
2; 3; 0D
,
( )
2; 2; 5−−M
,
( )
3;3;5N
,
( )
3; 2;5P
,
( )
2;3;5Q
. Hình đa diện to bi tám điểm đã
cho có bao nhiêu mặt đối xng?
A.
3
B.
9
C.
8
D.
6
Câu 33. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;1;2M
. Hi bao nhiêu mt phng
( )
P
đi qua
M
và ct các trc
x Ox
,
y Oy
,
z Oz
lần lượt tại điểm
A
,
B
,
C
sao cho
0= = OA OB OC
?
A.
3
B.
1
C.
4
D.
8
Câu 34. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho các đim
( )
1;0;0A
,
( )
0;1;0B
,
( )
0;0;1C
,
( )
0;0;0D
. Hỏi có bao nhiêu điểm cách đều
4
mt phng
( )
ABC
,
( )
BCD
,
( )
CDA
,
( )
DAB
.
A.
4
B.
5
C.
1
D.
8
,Oxyz
A
B
C
O
Ox
Oy
Oz
ABC
OABC
3
.
2
( )
ABC
3.
2.
4.
1.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 195
Câu 35. Trong không gian
Oxyz
, cho t din
SABC
( )
0;0;1S
,
( )
1;0;1A
,
( )
0;1;1B
;
( )
0;0;2C
.
Hi t din
SABC
có bao nhiêu mt phẳng đối xng?
A.
6
B.
1
C.
0
D.
3
Câu 36. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
( )
0;0; 6A
,
( )
0;1; 8B
,
( )
1;2; 5C
( )
4;3;8D
. Hi có tt c bao nhiêu mt phẳng cách đều bn điểm đó?
A. Có vô s
B. 1 mt phng.
C. 7 mt phng.
D. 4 mt phng.
Câu 37. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
cho hai mt cu phương trình
( )
2 2 2
1
: 4 2 0+ + + + + =S x y z x y z
;
( )
2 2 2
2
: 2 0+ + =S x y z x y z
ct nhau theo một đường tròn
( )
C
nm trong mt phng
( )
P
. Cho các đim
( )
1;0;0A
,
( )
0;2;0B
,
( )
0;0;3C
. bao nhiêu mt
cu tâm thuc
( )
P
và tiếp xúc vi c ba đường thng
AB
,
BC
,
CA
?
A.
4
mt cu.
B.
2
mt cu.
C.
3
mt cu.
D.
1
mt cu.
Câu 38. Trong không gian vi h tọa độ
,Oxyz
cho
( )
1;2; 3A
,
3 3 1
;;
2 2 2



B
,
( )
1;1;4C
,
( )
5;3;0D
. Gi
( )
1
S
mt cu tâm
A
bán kính bng
3
,
( )
2
S
mt cu tâm
B
bán kính bng
3
.
2
bao
nhiêu mt phng tiếp xúc vi 2 mt cu
( )
1
S
,
( )
2
S
đồng thi song song với đường thẳng đi qua 2
điểm
C
,
D
.
A.
1
B.
2
C.
4
D. s.
Câu 39. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai đim
( )
1;0;0A
,
( )
0;0;2B
mt cu
( )
2 2 2
: 2 2 1 0+ + + =S x y z x y
. S mt phng chứa hai điểm
A
,
B
tiếp xúc vi mt cu
( )
S
A.
1
mt phng.
B.
2
mt phng.
C.
0
mt phng.
D. s mt phng.
Câu 40. Trong không gian vi h trc tọa độ , cho bốn đường thng: ,
, , . S đường thng trong không gian
ct c bốn đường thng trên là
A.
B.
C. s.
D.
Câu 41. Trong không gian vi h trc tọa độ , cho mt phng và mt
cu . bao nhiêu giá tr nguyên ca để mt phng
ct mt cu theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bng .
A.
B.
C.
D.
Câu 42. Trong không gian vi h trc , cho hai điểm ; . bao nhiêu
mt phng qua , ct trc , trc lần lượt ti , sao cho .
A.
B.
C.
D. s
Câu 43. Trong không gian tọa độ , cho các điểm , , ,
, . Hi có bao nhiêu mt phẳng cách đều điểm trên?
A.
B.
C.
D. Không tn ti.
Oxyz
1
3 1 1
:
1 2 1
x y z
d
+ +
==
2
1
:
121
x y z
d
==
3
1 1 1
:
211
x y z
d
+
==
4
1
:
1 1 1
x y z
d
==
−−
0
2
1
Oxyz
( )
:2 2 0P x y z m+ + =
( )
2 2 2
: 2 4 6 2 0S x y z x y z+ + + =
m
( )
P
( )
S
( )
T
43
3
4
2
1
Oxyz
( )
1;2;1M
( )
1;0; 1N −−
M
N
Ox
Oy
A
B
( )
AB
3AM BN=
1
2
3
Oxyz
( )
1;2;3A
( )
2;1;0B
( )
4;3; 2C
( )
3;4;1D
( )
1;1; 1E
5
1
4
5
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 196
Câu 44. Trong không gian vi h tọa độ , cho đường thng điểm
. Gi mt cu tâm thuộc đường thng tiếp xúc vi mp ti
điểm . Hi có bao nhiêu mt cu tha mãn?
A.
B.
C.
D. s.
Câu 45. Trong không gian , cho bốn đường thng: ,
, , . S đường thng trong không gian ct c bốn đường
thng trên là
A.
B.
C. s.
D.
Câu 46. Có bao nhiêu mt cu tâm thuộc đường thng đồng thi tiếp
xúc vi hai mt phng
A.
B.
C. s.
D.
Câu 47. Trong không gian vi h tọa độ , cho các điểm , , ,
. Có tt c bao nhiêu mt phng phân biệt đi qua trong điểm , , , , ?
A.
B.
C.
D.
Câu 48. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1;2;1A
,
( )
3; 1;1B
( )
1; 1;1−−C
. Gi
( )
1
S
là mt
cu có tâm
A
, bán kính bng
2
;
( )
2
S
( )
3
S
hai mt cu tâm lần lượt
B
,
C
bán kính
bng
1
. Hi có bao nhiêu mt phng tiếp xúc vi c ba mt cu
( )
1
S
,
( )
2
S
,
( )
3
S
.
A.
5
B.
7
C.
6
D.
8
Câu 49. Trong không gian , cho hai điểm , mt cu
. Hi tt c bao nhiêu mt phng chứa hai điểm , tiếp
xúc vi .
A.
B.
C.
D.
Câu 50. Trong không gian cho điểm . Hi có bao nhiêu mt phng đi qua
ct các trc , , lần lượt tại ba điểm phân bit , , sao cho
.
A.
B.
C.
D.
Câu 51. Trong không gian vi h tọa độ cho điểm , , ,
, . Tìm s mt phẳng cách đều điểm , , , , .
A.
B.
C.
D.
Câu 52. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;0;3M
. Hi có bao nhiêu mt phng
( )
P
qua điểm
M
và ct các trc
,,Ox Oy Oz
lần lượt ti
,,A B C
sao cho
3 2 0= = OA OB OC
.
A.
3
B.
2
C.
4
D.
8
Oxyz
32
:
1 1 1
x y z
d
−+
==
( )
2; 1; 0M
( )
S
I
d
( )
Oxy
M
2
1
0
Oxyz
1
3 1 1
:
1 2 1
x y z
d
+ +
==
2
1
:
121
x y z
d
==
3
1 1 1
:
211
x y z
d
+
==
4
11
:
1 1 1
x y z
d
−−
==
0
2
1
( )
S
3 1 1
:
2 1 2
x y z
= =
−−
( )
1
:2 2 6 0x y z
+ + =
( )
2
: 2 2 0x y z
+ =
1
0
2
Oxyz
( )
2;0;0A
( )
0;3;0B
( )
0;0;6C
( )
1;1;1D
3
5
O
A
B
C
D
6
10
7
5
Oxyz
( )
1;0;0A
( )
0;0;2B
( )
2 2 2
: 2 2 1 0S x y z x y+ + + =
A
B
( )
S
3
0
1
2
Oxyz
( )
1;3; 2M
( )
P
M
x Ox
y Oy
z Oz
A
B
C
0OA OB OC= =
1
2
4
3
Oxyz
5
( )
1;2; 1A
( )
2;3;0B
( )
2;3; 1C
( )
3;2;5D
( )
3;4;0E
5
A
B
C
D
E
0
3
5
1
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 197
Câu 53. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 1 2 16S x y z + + + =
điểm
( )
1;2;3A
. Ba mt phẳng thay đổi đi qua
A
đôi một vuông góc vi nhau, ct mt cu theo ba
đường tròn. Tính tng din tích của ba đường tròn tương ứng đó.
A.
10
B.
38
C.
33
D.
36
Câu 54. Trong mt phng tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
( )
0; 1;2A
,
( )
2; 3;0B
,
( )
2;1;1C
,
( )
0; 1;3D
. Gi
( )
L
tp hp tt c các điểm
M
trong không gian thỏa mãn đng thc
. . 1==MA MB MC MD
. Biết rng
( )
L
một đường tròn, đường tròn đó bán kính
r
bng bao
nhiêu?
A.
11
2
=r
B.
7
2
=r
C.
3
2
=r
D.
5
2
=r
Câu 55. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho mt phng
( )
: 2 2 6 0+ + =P x y z
. Trong
( )
P
lấy đim
M
xác định điểm
N
thuộc đường thng
OM
sao cho
.1=ON OM
. Mệnh đề nào sau
đây đúng?
A. Đim
N
luôn thuc mt cầu có phương trình
2 2 2
1 1 1 1
6 3 3 4
+ + =
x y z
.
B. Đim
N
luôn thuc mt cầu có phương trình
2 2 2
1 1 1 1
12 6 6 16
x y z
+ + =
.
C. Đim
N
luôn thuc mt phẳng có phương trình
2 2z 1 0+ + =xy
.
D. Đim
N
luôn thuc mt phẳng có phương trình
2 2z 1 0+ + + =xy
.
Câu 56 .Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 1 2 9+ + + + =S x y z
và điểm
( )
1;1; 1A
. Ba mt phẳng thay đổi đi qua điểm
A
và đôi một vuông góc vi nhau, ct
( )
S
theo giao
tuyến là ba đưng tròn. Tng din tích của hình tròn đó bằng
A.
12
B.
3
C.
22
D.
11
Câu 57. Biết rng
n
mt phẳng phương trình tương ng
( )
:0+ + + =
i i i i
P x a y b z c
( )
1,2,...,=in
đi qua
( )
1;2;3M
(nhưng không đi qua
O
) và ct các trc tọa đ
Ox
,
Oy
,
Oz
theo th
t ti
A
,
B
,
C
sao cho hình chóp
.O ABC
là hình chóp đều. Tính tng
12
...= + + +
n
S a a a
.
A.
3=S
B.
1=S
C.
4=−S
D.
1=−S
Câu 58. Trong không gian
Oxyz
cho mt phng
( )
: 2 1 0 + + =P x y z
,
( )
:2 1 0+ + =Q x y z
. Gi
( )
S
mt cu tâm thuc trục hoành, đồng thi
( )
S
ct mt phng
( )
P
theo giao tuyến mt
đường tròn có bán kính bng
2
( )
S
ct mt phng
( )
Q
theo giao tuyến là một đường tròn có bán
kính bng
r
. Xác đnh
r
sao cho ch có đúng một mt cu
( )
S
tha yêu cu.
A.
3=r
B.
3
2
=r
C.
2=r
D.
32
2
=r
Câu 59. Trong không gian vi h tọa độ , cho hai điểm , . Gi
tâm của hai đường tròn nm trên hai mt phng khác nhau và có chung mt dây cung
. Biết rng luôn mt mt cu đi qua cả hai đường tròn y. Tính bán kính ca .
Oxyz
( )
0;2;2A
( )
2; 2;0B
( )
1
1;1; 1I
( )
2
3;1;1I
AB
( )
S
R
( )
S
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 198
A.
B.
C.
D.
Câu 60. Trong không gian vi h tọa độ , cho đường thng mt cu
. Hai mt phng , cha và tiếp xúc vi . Gi
là tiếp điểm. Độ dài đoạn thng bng?
A.
B.
C.
D.
Câu 61. Trong không gian vi h tọa độ , cho điểm mt phng
. Gi mt cu có tâm nm trên mt phng , đi qua đim và gc
tọa độ sao cho din tích tam giác bng . Tính bán kính ca mt cu .
A.
B.
C.
D.
Câu 62. Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
2 2 2
: 2 4 6 13 0+ + + =S x y z x y z
đường
thng
1 2 1
:.
1 1 1
+ +
==
x y z
d
Tọa độ điểm
M
trên đường thng
d
sao cho t
M
k được 3 tiếp
tuyến
MA
,
MB
,
MC
đến mt cu
( )
S
(
A
,
B
,
C
các tiếp điểm) tha mãn
60=AMB
,
90=BMC
,
120=CMA
có dng
( )
;;M a b c
vi
0a
. Tng
++abc
bng?
A.
10
3
B.
2
C.
2
D.
1
Câu 63. Trong không gian vi h tọa độ cho điểm , mt phng
mt cu . Gi mt phẳng đi qua , vuông góc vi
và đồng thi ct mt cu theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nh nht. Ta
độ giao đim ca và trc
A.
B.
C.
D.
Câu 64. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;0; 3A
,
( )
3; 2; 5 B
. Biết
rng tp hợp các điểm
M
trong không gian thỏa mãn đng thc
22
30+=AM BM
mt mt cu
( )
S
. Tọa độ tâm
I
và bán kính
R
ca mt cu
( )
S
A.
( )
2; 2; 8 I
;
3=R
.
B.
( )
1; 1; 4 I
;
6=R
.
C.
( )
1; 1; 4 I
;
3=R
.
D.
( )
1; 1; 4 I
;
30
2
=R
Câu 65. Trong không gian vi h trc tọa độ
,Oxyz
cho
( )
2 2 2
:0+ + + + + + =S x y z ax by cz d
bán kính
19,=R
đường thng
5
: 2 4
14
=+
=
=
xt
d y t
zt
và mt phng
( )
:3 3 1 0. =P x y z
Trong các s
219
3
R =
22R =
129
3
R =
26R =
Oxyz
2
:
2 1 4
x y z
d
==
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 1 2S x y z + + =
( )
P
( )
Q
d
( )
S
M
N
MN
22
43
3
23
3
4
Oxyz
( )
1;0; 1A
( )
: 3 0P x y z+ =
( )
S
I
( )
P
A
O
OIA
17
2
R
( )
S
3R =
9R =
1R =
5R =
,Oxyz
(0;1;2)A
( ): 4 0x y z
+ =
( ) ( ) ( )
2 2 2
( ): 3 1 2 16S x y z + + =
( )
P
A
()
( )
P
( )
S
M
( )
P
x Ox
1
;0;0
2
M



1
;0;0
3
M



( )
1;0;0M
1
;0;0
3
M



| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 199
; ; ;a b c d
theo th t dưới đây, số nào tha mãn
43,+ + + =a b c d
đồng thi tâm
I
ca
( )
S
thuc
đường thng
d
( )
S
tiếp xúc vi mt phng
( )
?P
A.
6; 12; 14;75 .
B.
6;10;20;7 .
C.
10;4;2;47 .
D.
3;5;6;29 .
Câu 66. Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
2 2 2
: 2 2 1 0+ + + + =S x y z x z
đường thng
2
:
1 1 1
==
x y z
d
. Hai mt phng
( )
P
,
( )
P
cha
d
tiếp xúc vi
( )
S
ti
T
T
. Tìm tọa độ
trung đim
H
ca
TT
.
A.
5 1 5
; ;
6 3 6



H
B.
5 2 7
; ;
6 3 6



H
C.
5 1 5
; ;
6 3 6



H
D.
717
; ;
6 3 6



H
Câu 67 . Trong không gian vi h trc to độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 0Pz−=
. Tìm to độ tâm
I
bán kính
r
ca mt cu
( )
S
tâm thuc trc
Oz
, ct
( )
Oxy
( )
P
lần lượt theo giao tuyến
là hai đường tròn có bán kính bng
2
8
.
A.
( )
0;0; 16
65
I
r
=
B.
( )
0;0; 16
2 65
I
r
=
C.
( )
0;0;16
65
I
r
=
D.
( )
0;0; 16
2 65
I
r
=
Câu 68. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, xét hai đường thng
1
4 1 5
:
3 1 2
x y z
d
+
==
−−
2
23
:
1 3 1
x y z
d
−+
==
Gi
( )
S
mt cầu thay đổi tiếp xúc vi c hai đưng thẳng đã cho. Tính bán kính nhỏ nht ca
( )
S
A.
23
B.
3
C.
26
D.
6
Câu 69. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 0P x y z+ + =
hai điểm
( ) ( )
3;4;1 , 7; 4; 3 .AB−−
Gi
( )
0 0 0
;;M x y z
điểm thuc mt phng
( )
P
sao cho
( )
2
22
2 . . 96MA MB MA MB MA MB+ + =
.MA M B
đạt giá tr ln nht. Tính
0
y
?
A.
0
7
.
3
y =
B.
0
5
.
3
y =
C.
0
8
.
3
y
=
D.
0
23
.
3
y =
Câu 70. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
sin cos ;sin cos ;cosa .H a b b b
Mt phng
( )
qua
H
ct các trc
Ox, ,Oy Oz
lần lượt ti
,,A B C
sao cho
H
trc tâm tam giác
ABC
. Mt
cu tâm
O
tiếp xúc vi
( )
có phương trình là
A.
2 2 2
1x y z+ + =
B.
2 2 2
2x y z+ + =
C.
2 2 2
4x y z+ + =
D.
2 2 2
3x y z+ + =
Câu 71. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
;;H a b c
vi
,,abc
các s thc thay
đổi tha mãn
1ab ac bc+ + =
. Mt phng
( )
qua
H
ct các trc
,,Ox Oy Oz
lần t ti
,,A B C
sao cho
H
là trc tâm tam giác
ABC
. Mt cu tâm
O
tiếp xúc vi
( )
có bán kính nh nht bng.
A.
1
B.
2
C.
2
D.
3
Câu 72. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho phương trình
2 2 2 2
4 4 2 4 0x y z mx y mz m m+ + + + + + =
.
Vi mi giá tr ca
m
để phương trình trên là phương trình của mt mt cu. Tìm bán kính nh nht
min
R
ca mt cu.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 200
A.
min
3R =
B.
min
2
3
R =
C.
min
3R =
D.
min
1
3
R =
Câu 73. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho phương trình
( )
2 2 2 2
2 cos 2ysin 4 4 sin 0x y z x z+ + + + =
.
Vi mi giá tr ca
để phương trình trên là phương trình của mt mt cu. Gi
1
R
là bán kính nh
nht ca mt cầu đó;
2
R
là bán kính ln nht ca mt cầu đó. Tính t s
2
1
R
R
A.
2
1
10
9
R
R
=
B.
2
1
5
4
R
R
=
C.
2
1
5
2
R
R
=
D.
2
1
10
3
R
R
=
Câu 74. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( ) ( )
1;3; 1 , 2;1;1 , 4;1;7 .A B C−−
Hi
mt cầu đi qua bốn điểm
,,,O A B C
có bán kính là ?
A.
9
2
B.
77
2
C.
115
2
D.
83
2
Câu 75. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
( )
:
1
=
=
= +
xt
y m mt
z m m t
.Biết rng tn ti mt mt
cu c định đi qua điểm
( )
5;4;3B
tiếp xúc với đường thng
khi tham s thc
m
thay đổi.Bán
kính ca mt cu
( )
S
bng
A.
4
B.
42
C.
23
D.
3
Câu 76. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;1;4A
đường thng
2 3 3
:
2 2 1
+
==
x y z
d
. Điểm
M
chạy trên đường thng
d
điểm
N
nằm trên tia đối ca tia
MA
sao cho
.6=AM AN
. Qu tích
điểm
N
là đường cong có độ dài bng bao nhiêu?
A.
3
B.
2
3
C.
D.
4
3
Câu 77. Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
( )
1;0;2A
mt phng
( )
:2 2 9 0.+ =P x y z
Đim
M
di động trên mt phng
( )
,P
điểm
N
nm trên tia
AM
sao cho:
. 24.=AM AN
Qu tích điểm
N
là mt mt cu c định có phương trình là?
A.
2 2 2
11 8 2
16.
3 3 3
+ + =
x y z
B.
2 2 2
2 11 5
25.
3 3 3
+ + + =
x y z
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 1 1 36. + + =x y z
D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
4 1 3 25.+ + + =x y z
Câu 78. Trong không gian
,Oxyz
cho các đim
( ) ( ) ( ) ( )
;0;0 , 0; ;0 , 0;0;2 , 1;2;1 .A m B n C D
Biết rng
hai s thc
m
n
thỏa mãn điều kin
2.+=mn
Khi
m
,
n
thay đổi tn ti hai mt cu c định
tiếp xúc vi
( )
ABC
và qua đim
.D
Tng bán kính ca hai mt cu bng:
A.
5.
B.
13
C.
10
D.
25
Câu 79. Trong không gian
Oxyz
, cho các điểm
( ) ( ) ( )
( )
,0,0 , 0; ;0 , 0;0;1 , 2;1;4 2 2A m B n C D +
.
Biết rng hai s thực dương
,mn
tho mãn điều kin :
1+=mn
.Khi
,mn
thay đổi tn ti duy nht
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 201
mt mt cu c đnh bán kính
R
tiếp xúc vi
( )
ABC
và đi qua điểm
D
. Bán kính
R
nm trong
khoảng nào dưới đây?
A.
( )
4;5
B.
( )
0;2
C.
( )
2;4
D.
( )
5;7
Câu 80. Trong không gian
Oxyz
, cho các điểm
( ) ( ) ( ) ( )
,0,0 , 0; ;0 , 0;0;3 , 1;1;A m B n C D p
. Biết rng
hai s thực dương
,mn
tho mãn điều kin
3+=mn
;
p
s thực dương. Khi
,mn
thay đổi tn
ti duy nht mt mt cu c định tiếp xúc vi
( )
ABC
đi qua điểm
D
. Gi
S
tp cha tt c
các giá tr thc ca
p
. Tng tt c các phn t ca
S
A.
4
B.
3
C.
0
D.
2
Câu 81. Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( )
2
22
: 1 4+ + =S x y z
điểm
( )
2;2;1A
. Mt
phng
( )
P
đi qua
A
tiếp xúc vi
( )
S
. Khong cách ln nht tính t
O
đến
( )
P
nm trong
khong
A.
( )
0;1
B.
( )
1;3
C.
( )
3;4
D.
( )
4;5
Câu 82. Trong không gian
Oxyz
, cho hai mt cu
( )
2 2 2
1
: 16+ + =S x y z
( ) ( )
2
22
2
: 2 16+ + =S x y z
. Mt phng
( )
P
tiếp xúc vi c hai mt cầu trên. Điểm
( )
2;1;1A
ch
mt phng
( )
P
mt khong cách ln nht bng
A.
6
B.
45+
C.
4 2 3+
D.
8
Câu 83. Trong không gian
,Oxyz
cho hai mt cu
( )
2 2 2
1
: 16+ + =S x y z
( ) ( )
2
22
2
: 3 16 + + =S x y z
. Mt phng
( )
P
tiếp xúc vi c hai mt cầu trên. Khi điểm
( )
2;3;4A
cách mt phng
( )
P
mt khong ln nhất thì phương trình mt phng
( )
P
dng
40+ + + =ax by z d
. Giá tr ca biu thc
4−+a b d
bng
A.
8
B.
6
C.
0
D.
12
Câu 84. Trong không gian
,Oxyz
cho ba mt cu
( ) ( ) ( )
1 2 3
,,S S S
tâm lần lượt
( ) ( )
12
0;0;1 , 2;1;0 ,II
( )
3
1;0;3I
bán kính lần lượt
1 2 3
2; 3; 4.= = =R R R
S mt phng cùng
tiếp xúc vi ba mt cu là
A.
4
B.
3
C.
2
D.
8
Câu 85. Trong không gian
,Oxyz
cho ba mt cu
( )
1
S
,
( )
2
S
,
( )
3
S
có tâm lần lượt
( )
1
0;0;1I
,
( )
2
2;1;0I
,
( )
3
1;0;3I
và có bán kính lần lượt là
1 2 3
2, 3, 4= = =R R R
. S mt phng cùng tiếp xúc vi
c ba mt cu là?
A.
4
B.
3
C.
2
D.
8
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 202
Câu 86. Trong không gian
Oxyz
, cho ba mt cu tâm lần lượt
( ) ( ) ( )
1 2 3
0;0;1 , 0;0;2 , 0;0;6I I I
có bán kính lần lượt là
1 2 3
1, 1, 2= = =R R R
. S mt phng cùng
tiếp xúc vi ba mt cu là
A.
0
B.
1
C.
2
D.
4
Câu 87. Trong không gian
Oxyz
, cho ba mt cu
( )
1
S
,
( )
2
S
,
( )
3
S
tâm lần lượt
( )
1
1;0;0I
,
( )
2
3;0;0I
,
( )
3
;0;0Im
bán kính lần lượt là
1
1=R
,
2
2=R
,
3
5=R
. Gi
X
tp hp cha tt
c giá tr nguyên ca
m
để tn ti vô s mt phng
( )
P
tiếp xúc vi c ba mt cầu đã cho. Tổng tt
c các phn t ca
X
bng?
A.
2
B.
0
C.
20
D.
14
Câu 88. Trong không gian
Oxyz
, cho ba mt cu
( )
1
S
,
( )
2
S
,
( )
3
S
tâm lần lượt
( )
1
1;0;1I
,
( )
2
0;2;0I
,
( )
3
1;4;2I
bán kính lần lượt
1
1=R
,
2
2=R
,
3
3=R
. Gi
( )
P
mt phng tiếp
xúc vi c ba mt cầu đã cho sao cho
( )
P
ct
Ox
tại điểm có hoành đô dương. Biết mt phng
( )
P
có dng
0+ + + =ax by z d
, vi
1−b
, tính giá tr biu thc
2 ++a b d
.
A.
12 2 13
B.
14
C.
9 22−+
D.
10 3 5−+
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 203
NG DN GII
Câu 1. Trong không gian vi h tọa đ
Oxyz
, mt cu tâm
(2;5;3)I
cắt đường thng
12
:
2 1 2
−−
==
x y z
d
tại hai điểm phân bit
A
,
B
vi chu vi tam giác
IAB
bng
14 2 31+
phương trình
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 3 5 49 + + =x y z
B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 3 5 196 + + =x y z
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 3 5 31 + + =x y z
D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 3 5 124 + + =x y z
Li gii
Gi
R
(
0R
) là bán kính ca mt cu cn tìm. Ta có
d
đi qua điểm
(1;0;2)M
có một vectơ chỉ
phương là
( )
2;1;2=u
.
Gi
H
là hình chiếu ca
I
lên
d
ta có
( )
;=IH d I d
;
32

==
MI u
u
.
Suy ra
22
2=−AB R IH
2
2 18=−R
.
T đó ta
2
2 2 18 14 2 31+ = +RR
2
18 7 31 + = +RR
( )
2
7 18 31 0 + =RR
( )
2
7
7 1 0
18 31

+
+ =

−+

R
R
R
7=R
.
Suy ra phương trình mặt cu
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 3 5 49 + + =x y z
.
Chn ý A.
Câu 2. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
nhn
( )
2;2;1H
,
8 4 8
;;
333



K
,
O
lần lượt hình chiếu vuông góc ca
A
,
B
,
C
trên các cnh
BC
,
AC
,
AB
.
Gi
I
là trc tâm tam giác
ABC
. Phương trình mặt cu
( )
S
tâm
A
, đi qua điểm
I
là?
A.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 4 1 1 20+ + + + =S x y z
B.
( ) ( ) ( )
22
2
: 2 1 5 + + =S x y z
C.
( ) ( ) ( )
22
2
: 1 1 20+ + =S x y z
D.
( ) ( ) ( )
22
2
: 2 1 5+ + + =S x y z
Li gii
A
O
B
H
C
K
I
Tp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 204
Trong mt phng
( )
ABC
, ta t giác
AOIK
ni tiếp trong đường tròn đường kính
AI
, do đó
=KAI KOI
( )
1
(cùng chn cung
KI
). Ta cũng có t giác
ACHO
ni tiếp trong đường tròn đường
kính
AC
, do đó
=KAI HOI
( )
2
(cùng chn cung
HC
).
T
( )
1
( )
2
suy ra
=KOI HOI
, hay
IO
là phân giác trong ca góc
KOH
.
Tương tự,
HI
là phân giác trong ca góc
KHO
.
Như vậy, điểm
I
là tâm đường tròn ni tiếp tam giác
OHK
.
Ta có
3=OH
,
4=OK
,
5=HK
.
I
là tâm đường tròn ni tiếp tam giác
OHK
nên
. . . 0+ + =HK IO OK IH OH IK
5 4 3 0 + + =IO IH IK
( )
0;1;1 I
.
Đưng thng
AH
có véc-tơ chỉ phương
( )
2;1;0=IH
nên phương trình
AH
2
1
1
=
=+
=
xt
yt
z
.
A AH
nên
( )
2 ;1 ;1+A t t
( )
2 ;1 ;1+OA t t
.
OI OA
nên
.0=OI OA
( ) ( )
0. 2 1. 1 1.1 0 + + + =tt
2 = t
( )
4; 1;1 A
.
Như vậy
20=AI
. Vậy, phương trình mặt cu
( )
S
tâm
A
, đi qua điểm
I
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 4 1 1 20+ + + + =S x y z
.
Chn ý A.
Câu 3. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
cho các đim
( )
1;0;0A
,
( )
0;2;0B
,
( )
0;0;3C
,
( )
2; 2;0D
. Có tt c bao nhiêu mt phng phân biệt đi qua
3
trong
5
điểm
O
,
A
,
B
,
C
,
D
?
A.
7
B.
5
C.
6
D.
10
Li gii
Ta thy
A
,
B
,
C
lần lượt thuc các trc tọa độ
Ox
,
Oy
,
Oz
. Phương trình mặt phng
( )
ABC
1
1 2 3
+ + =
x y z
. Rõ ràng
( )
D ABC
.
Ta cũng có
( )
1;2;0=−AB
( )
1; 2;0=−AD
nên
=−AB AD
, suy ra
D
nằm trên đường thng
AB
.
Bi vy, có
5
mt phng phân biệt đi qua
3
trong
5
điểm
O
,
A
,
B
,
C
,
D
( )
OAB
,
( )
OBC
,
( )
OAC
,
( )
ABC
( )
OCD
.
Câu 4. Trong không gian tọa độ
Oxyz
cho
( )
1;2;0A
,
( )
5;4;4B
,
11 22 16
;;
3 3 3



C
. Gi
( )
1
S
,
( )
2
S
,
( )
3
S
3
mt cu tâm lần lượt
A
,
B
,
C
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2
: + + =S x a y b z c R
cùng bán kính
13
5
. Xác định s tiếp din chung ca ba mt cu trên ?
A.
6
B.
7
C.
8
D.
9
Li gii
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 205
Nhn xét. Trong không gian, cho điểm
A
đường thng
, khi đó đúng hai mặt phng
( )
P
cha
cách
A
mt khong
h
nếu
( )
;h d A
không mt phng nào cha
cách
A
mt khong
h
nếu
( )
;h d A
.
Xét mt phng
( )
đi qua các đim
A
,
B
,
C
. Ta
6=AB
;
8=AC
;
10=BC
. Gi
D
,
E
,
F
ln
ợt là trung điểm ca
AB
,
BC
,
AC
.
Mt phng
( )
P
xác định như sau
Đi qua
D
,
E
: Ta
( )
1 13
;3
25
= = = d B DE BD AB
nên 2 mt phng tiếp xúc vi c 3
mt cầu như nhn xét trên.
Đi qua
E
,
F
: Ta
( )
1 13
;4
25
= = = d C EF CF AC
2 mt phng tiếp xúc vi c 3 mt
cầu như nhận xét trên.
Đi qua
D
,
F
: Ta
( ) ( )
1 12 13
;;
2 5 5
= = d A DF d A BC
nên không có mt phng nào tiếp xúc
vi c 3 mt cầu như nhận xét trên.
Hơn nữa
( )
1
S
,
( )
2
S
,
( )
3
S
cùng bán kính nên
2
mt phng tiếp xúc vi chúng song song
vi mt phng
( )
ABC
.
Vy có tt c
6
tiếp din chung ca ba mt cu.
Chn ý A.
Câu 5. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho các mt cu
( )
1
S
,
( )
2
S
,
( )
3
S
có bán kính
1=r
và lần lượt có tâm là các điểm
( )
0;3; 1A
,
( )
2;1; 1−−B
,
( )
4; 1; 1−−C
. Gi
( )
S
mt cu tiếp xúc
vi c ba mt cu trên. Mt cu
6
có bán kính nh nht
A.
2 2 1=−R
B.
10=R
C.
22=R
D.
10 1=−R
Li gii
A
C
B
D
E
F
( )
1
S
( )
3
S
( )
2
S
Tp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 206
Ta
8=AB
,
32=AC
,
40=BC
nên tam giác
ABC
vuông ti
A
. Gi
I
trung điểm ca
BC
, khi đó
10 1= = = IM IN IP
. Do đó mt cu
( )
S
thỏa mãn đề bài mt cu bán kính
10 1=−R
.
Chn ý D.
Câu 6. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
1
: 1 1 2 16 + + =S x y z
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2
: 1 2 1 9+ + + + =S x y z
ct nhau theo giao
tuyến là đường tròn
( )
C
. Tìm tọa độ
J
của đường tròn
( )
C
.
A.
171
;;
244



J
B.
1 7 1
;;
3 4 4



J
C.
1 7 1
;;
3 4 4

−−


J
D.
1 7 1
;;
2 4 4

−−


J
Li gii
( )
1
S
( )
2
S
có tâm và bán kính lần lượt là
( )
1
1;1;2I
,
1
4=R
( )
2
1;2; 1−−I
,
2
3=R
Gi
I
là tâm của đường tròn giao tuyến
( )
C
A
là mt điểm thuc
( )
C
.
Ta có
1 1 1
.cos=I I I A AI I
1 1 2
.cos= R AI I
2 2 2
1 1 2 2
1
1 1 2
.
2. .
+−
=
I A I I AI
R
I A I I
2 2 2
4 14 3
4.
2.4. 14
+−
=
21
2 14
=
A
1
I
2
I
H
A
M
B
N
I
P
C
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 207
1
1 1 2
12
=
II
I I I I
II
1 1 2
21
2 14
14
=I I I I
1 1 2
3
4
=I I I I
( )
( )
( )
3
1 1 1
4
3
1 2 1
4
3
2 1 2
4
=
=
=
x
y
z
1
2
7
4
1
4
=−
=
=−
x
y
z
.
Chn ý D.
Câu 7. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
( )
1 3a
:2
2 3a 1
x at
yt
x a t
= + +
= +
= + + +
. Biết rng
khi
a
thay đổi luôn tn ti mt mt cu c định qua điểm
( )
1;1;1M
tiếp xúc với đường thng
. Tìm bán kính mt cầu đó
A.
53
B.
3
C.
3
D.
35
Li gii
T đường thng
( )
1 3a
:2
2 3a 1
x at
yt
x a t
= + +
= +
= + + +
30 + + =x y z
Ta có
luôn qua điểm
( )
1; 5; 1−−A
c định và
nm trong mt phng
( )
: 3 0+ + =P x y z
Mt cu tiếp xúc với đường thng
vi mi
a
. Nên mt cu tiếp xúc mt phng
( )
P
ti
A
.
Đưng thng
IA
qua
A
và vuông góc
( )
P
có phương trình
1
5
1
=+
= +
=
xt
yt
zt
( )
1 ; 5 ; 1I t t t + +
( ) ( )
22
2 2 2 2
6 2 5IA IM t t t t t t t= + + = + + + =
vy
( )
6;0; 6 5 3I R IM = =
Chn ý A.
Câu 8. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho mt cu
( )
2 2 2
: 4 10 2 6 0+ + + =S x y z x y z
. Cho
m
s thc tha mãn giao tuyến ca hai mt phng
=ym
30+−=xz
tiếp xúc vi mt
cu
( )
S
. Tích tt c các giá tr
m
có th nhận được bng
A.
11
B.
10
C.
5
D.
8
Li gii
Mt cu
( )
2 2 2
: 4 10 2 6 0+ + + =S x y z x y z
có tâm
( )
2; 5;1I
và bán kính
6=R
.
Giao tuyến ca hai mt phng
=ym
30+−=xz
là đường thng
:,
3
=
=
=−
xt
y m t
zt
.
đi qua
( )
0; ;3Am
và có một véc tơ chỉ phương
( )
1;0; 1=−u
,
( )
2; 5;2= +IA m
,
( )
, 5;0; 5

=

IA u m m
.
tiếp xúc vi mt cu
( )
S
khi ch khi
Tp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 208
( )
,=d I R
,
6

=
IA u
u
( )
2
2
25
6 10 11 0
2
+
= + =
m
mm
.
Vy tích
12
. 11=−mm
.
Chn ý A.
Câu 9. Trong không gian
Oxyz
, cho các đường thng phương trình
12
: 1, :
1
==



==


= = +

xx
d y d y t
z t z t
11
:
1 1 1
−−
= =
x y z
. Gi
( )
S
mt cu tâm thuc
tiếp xúc với hai đường thng
,
dd
.
Phương trình ca
( )
S
A.
( ) ( )
22
2
1 1 1 + + =x y z
B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 1 2 1 + + =x y z
C.
2 2 2
3 1 3 1
2 2 2 2
+ + =
x y z
D.
2 2 2
5 1 5 9
4 4 4 16
+ + =
x y z
Li gii
Đưng thng
có phương trình tham số là:
1
:
1
=+
=
=+
xm
ym
zm
.
Gi
I
là tâm mt cu
( )
S
ta có
( )
1; ; 1++I m m m
.
Đưng thng
d
đi qua
( )
1;1;0A
và có véctơ chỉ phương
( )
1
0;0;1=u
( )
; 1, 1 = +AI m m m
.
Đưng thng
d
đi qua
( )
2;0;1B
và có véctơ chỉ phương
( )
2
0;1;1=u
( )
1; , = BI m m m
.
Do
( )
S
tiếp xúc với hai đường thng
,
dd
nên ta có:
( ) ( )
;;
==d I d d I d R
( ) ( ) ( )
2 2 2
2
12
12
;;
1 1 1
0
1
2
+ +
= = =
IA u IB u
m m m m
m
uu
( )
1;0;1 I
1.=R
Phương trình của mt cu
( )
S
( ) ( )
22
2
1 1 1 + + =x y z
.
Chn ý A.
Câu 10. Trong không gian
Oxyz
, gi
( )
S
là mt cu có tâm
I
thuộc đường thng
1
2 3 4
==
x y z
đi qua điểm
( )
0;3;9M
. Biết điểm
I
hoành độ s nguyên cách đều hai mt phng
2 2 2 0 + + =x y z
,
3 2 0−=x
. Phương trình của
( )
S
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
6 9 13 88 + + =x y z
B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
4 6 9 5 + + =x y z
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
6 9 13 88 + + =x y z
D.
( )
2
22
1 73+ + =x y z
Li gii
Vì tâm
I
thuộc đường thng
1
2 3 4
==
x y z
nên
( )
2 ;3 ;1 4=+I t t t
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 209
Ta có
( ) ( ) ( )
( )
( )
22
22
2 2 3 2 1 4 2 3 2 2
3
1 2 2
+ + +
=
+ +
t t t t
2 2 3 1 + = tt
( )
3 6;9;13
1 2 3 1
;;
5 5 5 5
=

=


tI
tI
Vì điểm
I
có hoành đ là s nguyên, do đó
( )
6;9;13I
( ) ( ) ( )
2 2 2
6 3 9 9 13 88 = + + =IM
.
Vậy, phương trình mặt cu cn lp là
( ) ( ) ( )
2 2 2
6 9 13 88 + + =x y z
.
Chn ý C.
Câu 11. Trong không gian , cho điểm đường thng .
Phương trình mặt cu tâm và ct tại hai điểm , sao cho din tích tam giác
bng 12
A.
B.
C.
D.
Li gii
Đưng thng đi qua điểm và có véc-tơ chỉ phương .
Ta có .
Khong cách t đến đường thng .
Din tích tam giác bng nên .
Bán kính mt cu .
Phương trình mt cu cn lp là .
Chn ý D.
Câu 12. Trong không gian , mt cu tâm cắt đường thng
tại hai điểm phân bit , vi chu vi tam giác bng . Phương trình nào sau đây
là phương trình của mt cu ?
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gi là bán kính ca mt cu, là trung điểm ca .
Ta có .
Oxyz
( )
3;4;0I
1 2 1
:
1 1 4
x y z +
= =
( )
S
I
A
B
IAB
( ) ( )
22
2
3 4 25x y z+ + + + =
( ) ( )
22
2
3 4 5x y z + + =
( ) ( )
22
2
3 4 5x y z + + + =
( ) ( )
22
2
3 4 25x y z + + =
( )
1;2; 1M
( )
1;1; 4u =−
( )
2; 2; 1IM =
( )
, 9; 9;0IM u

=

, 9 2IM u

=

I
( )
,
92
,3
18
IM u
dI
u

= = =
IAB
12
( )
2
2.12
8
,3
IAB
S
AB
dI
= = =
( )
S
( )
2
2
22
, 4 3 5
2
AB
R d I

= + = + =




( )
S
( ) ( )
22
2
3 4 25x y z + + =
Oxyz
( )
S
( )
2;5;3I
12
:
2 1 2
x y z
d
−−
==
A
B
IAB
10 2 7+
( )
S
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 5 3 100x y z + + =
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 5 2 7x y z + + =
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 5 3 25x y z + + =
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 5 3 28x y z + + =
R
H
AB
IH AB
( )
;IH d I d=
Tp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 210
qua và có , .
Ta có , .
Chu vi
.
Mt cu có tâm , bán kính .
Phương trình mt cu là: .
Chú ý: vi mi nên phương trình
có nghim duy nht .
Chn ý C.
Câu 13. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1;2; 4A
,
( )
1; 3;1B
,
( )
2;2;3C
. Tính đưng kính
l
ca mt cu
( )
S
đi qua ba điểm trên và có tâm nm trên mt phng
( )
Oxy
.
A.
2 13=l
B.
2 41=l
C.
2 26=l
D.
2 11=l
Li gii
Gi tâm mt cu là :
( )
; ; 0I x y
.
Ta có
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
22
2 2 2 2
22
1 2 4 1 3 1
1 2 4 2 2 3
+ + = + + +
=

=
+ + = + +
x y x y
IA IB
IA IC
x y x y
( ) ( )
22
22
22
2 4 3 1
2 1 16 4 4 9
+ = + +
+ + = + +
yy
x x x x
10 10 2
2 4 1
= =



= =

yx
xy
( ) ( )
22
2
2 2 3 1 4 2 26 = = + + =lR
.
Chn ý C.
Câu 14. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, phương trình mặt cu
( )
S
tâm nm trên
đường thng
12
:
1 1 1
−−
==
x y z
d
và tiếp xúc vi hai mt phng
( )
:2 4 0, =P x z
( )
: 2 2 0 =Q x y
d
( )
1;0;2M
( )
VTCP 2;1;2u =
( )
1; 5; 1IM =
( )
; 9;0; 9u IM

=

,
32
u IM
IH
u

= =
2 2 2
2 2 2 18AB AH R IH R= = =
32R
ABC
10 2 7IA IB AB+ + = +
2
2 2 18 10 2 7RR + = +
2
18 5 7RR + = +
2
2
25
50
18 7
R
R
R
+ =
−+
( )
2
5
5 1 0
18 7
R
R
R

+
+ =

−+

5R=
( )
S
( )
2;5;3I
5R =
( )
S
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 5 3 25x y z + + =
( )
2
18 5 7 0
fR
RR+ =
( )
2
10
18
R
fR
R
= +
32R
5R =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 211
A.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 5. + + =S x y z
B.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 5. + + =S x y z
C.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 5.+ + + + + =S x y z
D.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 3. + + =S x y z
Li gii
Gi
I
là tâm mt cu
( )
S
. Khi đó
( )
;1 ;2++I t t t
và ta có
( )
( )
( )
( )
( ) ( )
2 2 4 2 1 2
, , 6 4 1.
55
+ +
= = = =
t t t t
d I P d I Q t t t
Vy mt cu
( )
S
có tâm
( )
1;2;3I
và bán kính
( )
( )
( )
2.1 2 1 4
, 5.
5
+
= = =R d I P
Do đó mt cu
( )
S
có phương trình
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 5. + + =S x y z
Chn ý A.
Câu 15. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thng
1
1 1 1
:
2 1 3
+ + +
==
x y z
d
2
29
:
1 2 3
−−
==
x y z
d
. Mt cu một đường kính đoạn thng vuông góc chung ca
1
d
2
d
có phương trình
A.
( )
22
2
16 2
14 3
33
+ + =
x y z
B.
( )
22
2
81
7 12
33
+ + =
x y z
C.
( )
22
2
81
73
33
+ + =
x y z
D.
( )
22
2
16 2
14 12
33
+ + =
x y z
Li gii
Vectơ chỉ phương của
1
d
2
d
lần lượt là
( )
1
2;1;3=u
,
( )
2
1;2;3=u
.
Gi
AB
là đoạn vuông góc chung ca
1
d
2
d
vi
1
Ad
,
2
Bd
.
Suy ra
( )
1 2 ; 1 ; 1 3 + + +A a a a
;
( )
2 ;2 ;9 3++B b b b
.
Khi đó
( )
2 3; 2 1; 3 3 10= + + + + + +AB a b a b a b
.
AB
là đoạn vuông góc chung ca
1
d
2
d
nên:
1
2
AB u
AB u
14 13 37
13 14 35
−=
−=
ab
ab
7
3
1
3
=
=−
a
b
11 4
; ;6
33
23
52
; ;8
33


=



A
AB
B
.
Gi
I
là tâm mt cu
( )
S
có đường kính
AB
. Suy ra
81
; ;7
33



I
1
3
2
==R AB
.
Vậy phương trình mt cu
( ) ( )
22
2
81
: 7 3
33
+ + =
S x y z
.
Chn ý C.
Câu 16. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;0; 1A
, mt phng
( )
: 3 0+ =P x y z
. Mt cu
( )
S
tâm
I
nm trên mt phng
( )
P
, đi qua điểm
A
gc tọa độ
O
sao cho chu vi tam giác
OIA
bng
62+
. Phương trình mặt cu
( )
S
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 1 9+ + + + =x y z
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 2 9+ + + + =x y z
Tp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 212
B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
3 3 3 9 + + =x y z
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 1 9 + + + =x y z
.
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 1 9 + + =x y z
( )
2
22
39+ + + =x y z
.
D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 2 9+ + + + =x y z
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 1 9 + + =x y z
.
Li gii
Gi s
( )
2 2 2
: 2 2 2 0+ + + =S x y z ax by cz d
( )
2 2 2
0+ + a b c d
.
Ta có
( )
S
2 2 2
= + + R a b c d
và tâm
( ) ( )
;; I a b c P
30 + =a b c
( )
1
( )
S
qua
A
O
nên
2 2 2 0
0
+ + =
=
a c d
d
10 + =ac
( )
2
1 = ca
.
Cng vế theo vế
( )
1
( )
2
ta suy ra
2=b
. T đó, suy ra
( )
;2; 1I a a
.
Chu vi tam giác
OIA
bng
62+
nên
62+ + = +OI OA AI
2
2 2 2 5 6 + =aa
2
20 =aa
1
2
=−
=
a
a
.
Vi
( )
1 1;2; 2= aI
3=R
. Do đó
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 2 9.+ + + + =S x y z
+ Vi
( )
2 2;2;1=aI
3=R
. Do đó
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 2 2 1 9. + + =S x y z
Chn ý D.
Câu 17. Trong không gian , cho hai đim , . Viết phương trình mặt
cu có tâm là tâm của đường tròn ni tiếp tam giác và tiếp xúc vi mt phng .
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gi là tâm đường tròn ni tiếp tam giác .
Ta áp dng tính cht sau: “Cho tam giác vi là tâm đường tròn ni tiếp, ta có
, vi , ,
Ta có , .
.
Oxyz
( )
2;2;1M
8 4 8
;;
3 3 3
N



OMN
( )
Oxz
( ) ( )
22
2
1 1 1x y z+ + + + =
( ) ( )
22
2
1 1 1x y z+ + =
( ) ( )
22
2
1 1 1x y z + + =
( ) ( )
22
2
1 1 1x y z + + =
I
OMN
OMN
I
. . . 0a IO b IM c IN+ + =
a MN=
b ON=
c OM=
2 2 2
2 2 1 3OM = + + =
2 2 2
8 4 8
4
3 3 3
ON
= + + =
2 2 2
8 4 8
2 2 1 5
3 3 3
MN
= + + =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 213
Ta có .
Mt phng có phương trình .
Mt cu tiếp xúc vi mt phng nên mt cu có bán kính .
Vậy phương trình mt cu là .
Chn ý B.
Câu 18. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 2 9 + + =S x y z
và hai điểm
( )
4; 4;2M
,
( )
6;0;6N
. Gi
E
điểm thuc mt cu
( )
S
sao cho
+EM EN
đạt giá
tr ln nht. Viết phương trình tiếp din ca mt cu
( )
S
ti
E
.
A.
2 2 8 0 + + =x y z
B.
2 2 9 0+ =x y z
C.
2 2 1 0+ + + =x y z
D.
2 2 9 0 + + =x y z
Li gii
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
1;2;2I
và bán kính
3=R
.
Gi
K
là trung điểm ca
MN
( )
5; 2;4−K
K
nm ngoài mt cu
( )
S
.
Do đó
( )
4; 4;2=−IK
,
( )
2;4;4=MN
,
6=MN
IK MN
.
Ta có
( )
22
2+ +EM EN EM EN
2
2
2
2

=+


MN
EK
2
2 36=+EK
.
Bi vy
+EM EN
đạt giá tr ln nht khi và ch khi
=EM EN
EK
ln nht.
IK MN
nên
=EM EN
thì
E
thuộc đường thng
12
: 2 2
2
=+
=−
=+
xt
IK y t
zt
.
Tọa độ giao điểm
E
của đường thng
IK
vi mt cu
( )
S
ng vi
t
là nghiệm phương trình
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 1 2 2 2 2 2 9 1+ + + + = = t t t t
.
Như vậy
( )
1
3;0;3E
hoc
( )
2
1;4;1E
.
Ta
1
3=EK
,
2
9=EK
. Suy ra
( ) ( )
1;4;1 2;2; 1= = E IE
, nên phương trình tiếp din ca mt
cu
( )
S
ti
E
có phương trình
( ) ( ) ( )
2 1 2 4 1 1 0 + + =x y z
hay
2 2 9 0 + + =x y z
.v
Chn ý D.
8
5.0 4.2 3.
3
0
345
4
5.0 4.2 3.
3
5. 4. 3. 0 1
345
8
5.0 4.2 3.
3
1
345
I
I
I
x
IO IM IN y
z
−

++


==
++

++


+ + = = =
++

++


==
++
( )
Oxz
0y =
( )
Oxz
( )
( )
,1R d I Oxz==
( ) ( )
22
2
1 1 1x y z+ + =
Tp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 214
Câu 19. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
cho mt phng
( )
:0+ + =P x y z
và hai điểm
( )
1;2;0A
,
( )
2;3;1B
. Mt cu
( )
S
đi qua hai điểm
A
,
B
tiếp xúc vi
( )
P
tại điểm
C
. Biết
rng
C
luôn thuc một đường tròn c định. Tính bán kính
R
của đường tròn đó.
A.
23=R
B.
12=R
C.
6=R
D.
6=R
Li gii
Ta có VTPT ca
( )
P
( )
1;1;1=n
.
( )
1;1;1=AB
suy ra
( )
AB P
.
( )
( )
,3=d A P
,
( )
( )
, 2 3=d B P
.
Gi
( )
=H AB P
Ta có
22
. 3.2 3 6= = =HA HB HC HC HC
.
Vy
C
nằm trên đường tròn
( )
C
c định trên mt phng
( )
P
và có bán kính
6==R HC
.
Chn ý D.
Câu 20. Trong không gian vi h tọa đ
Oxyz
, cho mt phng và hai điểm
(1;1;1)A
,
( 3; 3; 3)−−−B
. Mt cu đi qua
A
,
B
tiếp xúc vi
( )
P
ti
C
. Biết rng
C
luôn
thuc một đường tròn c đnh. Tìm bán kính
R
của đường tròn đó.
A.
4=R
B.
2 33
3
=R
C.
2 11
3
=R
D.
6=R
Li gii
Xét mt cu
( )
S
bất kì đi qua
A
,
B
và tiếp xúc
( )
P
ti
C
, có
( )
4; 4; 4= AB
.
Phương trình tham số của đường thng
AB
là:
1
1
1
=+
=+
=+
xt
yt
zt
.
Gi
( )
=I AB P
. Ta có
( )
3;3;3I
. Ta có
2
..= =IC IA IB IC IA IB
.
( ) : 3 0+ =P x y z
( )
S
( )
P
C
H
B
A
I
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 215
Mt khác
A
,
B
( )
P
c định nên
I
c định. Suy ra
C
thuộc đường tròn nm trong mt phng
( )
P
có tâm
I
và bán kính
.=R IA IB
.
Ta có
23=IA
,
63=IB
. Vy
2 3.6 3 6==R
.
Chn ý D.
Câu 21. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
11
:
2 1 1
−+
==
−−
x y z
d
điểm
( )
1;1;1A
. Hai điểm
B
,
C
di động trên đường thng
d
sao cho mt phng
( )
OAB
vuông góc vi
mt phng
( )
.OAC
Gọi điểm
B
là hình chiếu vuông góc của điểm
B
lên đường thng
AC
. Biết
rng qu tích các điểm
'B
là đường tròn c đnh, tính bán kính
r
đường tròn này.
A.
60
10
=r
B.
35
5
=r
C.
70
10
=r
D.
35
10
=r
Li gii
Ta có một véctơ chỉ phương của đường thng
d
( )
2; 1; 1= u
. Suy ra
u OA
.
Gi
H
hình chiếu ca
O
trên đường thng
d
( )
2 ;1 ; 1 H t t t
. Do
OH d
nên
4 1 1 0 + + + =t t t
0=t
( )
0;1; 1−H
.0=OH OA
⊥OH OA
OA BC
Nên
( )
OA OBC
( ) ( )
( ) ( )
,
⊥
=
OAB OAC
OA OB
OA OAB OAC
( )
⊥OB OAC
.
C
A
B
I
P
( )
S
Tp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 216
Do đó ta
OB AC
BB AC
( )
⊥AC OBB

⊥AB OB
.
Vy
B
thuc mt cu
( )
S
đường kính
3=OA
. Gi
111
;;
222



I
là trung điểm
OA
Phương trình mặt cu
( )
2 2 2
1 1 1 3
:
2 2 2 4
+ + =
S x y z
. Mt khác
( ) ( )
;
B ABC A d
. Mt
phng
( )
ABC
có một véctơ pháp tuyến là
( )
; 2;5; 1

= =

n AH u
. Phương trình mặt phng
( )
ABC
:
2 5 6 0+ =x y z
.
Vy
B
thuộc đường tròn c định đường tròn
( )
C
, giao tuyến ca mt cu
( )
S
( )
ABC
.
( )
C
có bán kính
22
35
10
= =r R d
, vi
3
2
=R
( )
( )
30
,
10
==d d I ABC
.
Chn ý D.
Câu 22. Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( ) ( )
22
2
: 1 2 4+ + + + =S x y z
các điểm
( )
2;0; 2 2−−A
,
( )
4; 4;0−−B
. Biết rng tp hp các điểm
M
thuc
( )
S
tha mãn
2
. 16+=MA MO MB
là mt đường tròn. Tính bán kính đưng tròn đó.
A.
32
4
B.
3
2
C.
37
4
D.
5
2
Li gii
Mt cu
( ) ( ) ( )
22
2
: 1 2 4+ + + + =S x y z
có tâm
( )
1; 2;0−−I
, bán kính
2=R
.
Gi
( )
;;M x y z
ta được
( )
( )
2
2
22
2 2 2= + + + +MA x y z
2 2 2
4 4 2 12= + + + + +x y z x z
.
( )
( )
;;
4 ; 4 ;
=
=
MO x y z
MB x y z
2 2 2
. 4 4 = + + + +MB MC x y z x y
.
Ta có
2
. 16+=MA MO MB
2 2 2
2 2 2 8 4 4 2 4 0 + + + + + =x y z x y z
.
2 2 2
4 2 2 2 2 0 + + + + + =x y z x y z
.
I
B'
H
C
O
A
B
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 217
Suy ra
M
thuc mt cu
( )
S
tâm
( )
2; 1; 2
I
, bán kính
3
=R
.
Nên
( ) ( )
M S S
là đường tròn
( )
C
có tâm
H
là hình chiếu ca
M
lên
II
.
2
=II
nên
( )
IS
.
Gi
K
là trung điểm ca
IM
ta có
2
2
3
2
2

=−


IK
7
2
=
.
sin
==

MH IK
MI I
I M II
suy ra
. 3 7
4
==
I M IK
MH
II
.
Vy bán kính của đường tròn
( )
C
37
4
==r MH
.
Chn ý C.
Câu 23. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đim
M
thuc mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 3 3 2 9 + + =S x y z
ba điểm
( )
1;0;0A
,
( )
2;1;3B
;
( )
0;2; 3C
. Biết rng qu
tích các điểm
M
tha mãn
2
2 . 8+=MA MB MC
là đường tròn c định, tính bán kính
r
đường tròn
này.
A.
3=r
B.
6=r
C.
3=r
D.
6=r
Li gii
Mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 3 3 2 9 + + =S x y z
có tâm
( )
3;3;2I
, bán kính
3=R
.
Gi
( )
;;M x y z
ta được
( )
2
2 2 2
1= + +MA x y z
2 2 2
21= + + +x y z x
.
Ta có
( )
( )
2 ;1 ;3
;2 ; 3
=
=
MB x y z
MC x y z
2 2 2
. 2 3 7 = + + MB MC x y z x y
.
Ta có
2
2 . 8+=MA MB MC
2 2 2
3 3 3 6 6 21 0 + + =x y z x y
2 2 2
2 2 7 0 + + =x y z x y
Suy ra
M
thuc mt cu
( )
S
tâm
( )
1;1;0
I
, bán kính
3
=R
. Nên
( ) ( )
M S S
đường tròn
( )
C
có tâm
H
là trung điểm của đoạn
II
(do
3
==RR
).
I
H
N
K
'I
M
( )
S
( )
'S
Tp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 218
Vy bán kính của đường tròn
( )
C
:
22
6= =r R IH
.
Chn ý D.
Câu 24. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
3;1;2A
( )
5;7;0B
. Có tt c bao
nhiêu giá tr thc ca tham s m để phương trình
( )
2 2 2 2
4 2 2 1 2 8 0+ + + + + + + =x y z x my m z m m
Là phương trình của mt mt cu
( )
S
sao cho qua hai điểm
A
,
B
có duy nht mt mt phng ct
mt cu
( )
S
đó theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bng
1
.
A.
1
B.
4
C.
3
D.
2
Li gii
Đặt
( )
2 2 2 2
4 2 2 1 2 8 0+ + + + + + + =x y z x my m z m m
( )
1
Ta có
2=a
,
=−bm
,
1=+cm
,
2
28= + +d m m
.
Ta có
( )
1
là phương trình mt cu
( )
S
khi
2 2 2
0+ + a b c d
( )
( )
2
22
4 1 2 8 0 + + + + + m m m m
2
30 m
3
3
−
m
m
.
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
2; ; 1−+I m m
, bán kính
2
3=−Rm
.
Trường hp 1:
( )
P
( )
ABI
( )
S
bán kính
1=R
2
31 =m
A
,
B
,
I
không thng
hàng. Ta
( )
2;6; 2=−AB
,
( )
1; 1; 1= AI m m
2
2
=
m
m
2 = m
.
Trường hp 2:
( )
P
cách
I
mt khong ln nhất, đồng thi
( )
( )
22
,1=−d I P R
.
Gi
H
,
K
là hình chiếu ca
I
lên
( )
P
AB
, ta có
( )
( )
, =d I P IH IK
( )
max
, = =d IK d I AB
,

=
AB AI
AB
,
( )
, 4 8;4 2 ;4 2

=

AB AI m m m
( )( )
2 4; 2; 2= m
( )
2 .2 6
,
2 11
=
m
d I AB
2 66
11
=
m
Ta có
( )
( )
22
,1=−d I P R
( )
2
2
6
24
11
= mm
2
5 24 68 0 + =mm
( )
( )
2
34
/
5
=
=−
ml
m t m
Vy có hai giá tr ca
m
tha yêu cu bài toán.
3=R
'3=R
H
M
I
I'
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 219
Chn ý D.
Câu 25. Trong không gian
Oxyz
, cho hai mt phng phương trình
( )
: 6 3 0 + + + =x my z m
( )
: 3 8 0 + + =mx y mz m
(vi
m
tham s thc); hai mt phng này ct nhau theo giao
tuyến đường thng
. Gi
hình chiếu ca
lên mt phng
Oxy
. Biết rng khi
m
thay
đổi thì đường thng
luôn tiếp xúc vi mt mt cu c định tâm
( )
;;I a b c
thuc mt phng
Oxy
. Tính giá tr biu thc
2 2 2
10 3= +P a b c
.
A.
56=P
B.
9=P
C.
41=P
D.
73=P
Li gii
Mt phng
( )
: 6 3 0 + + + =x my z m
một véc pháp tuyến
( )
1
1; ;1=−nm
, mt phng
( )
: 3 8 0 + + =mx y mz m
có một véc tơ pháp tuyến
( )
2
;1;=−n m m
.
Ta có
44
3 3;0; 3

+


M m m
mm
( ) ( )
=
có một véc tơ chỉ phương
12
;

=

u n n
( )
22
1;2 ; 1= +m m m
.
Gi
( )
P
là mt phng chứa đường thng
và vuông góc vi mt phng
( )
Oxy
. Khi đó
( )
P
có mt
véc tơ pháp tuyến là
;

=

n u k
( )
2
2 ;1 ;0=−mm
(vi
( )
0;0;1=k
).
Phương trình mt phng
( )
P
( )
22
2 1 6 6 8 0+ + + =mx m y m m
.
( )
;;I a b c
( )
Oxy
nên
( )
; ;0I a b
.
Theo gi thiết ta suy ra
( )
P
là tiếp din ca mt cu
( )
S
( )
( )
;d I P
= R
(c định)
( )
( )
22
2
22
2 1 6 6 8
0
41
+ + +
=
+−
ma m b m m
R
mm
(c định)
( ) ( )
2
2
2 3 6 8
0
1
+ + +
=
+
m a b m b
R
m
( ) ( )
( )
( ) ( )
( )
22
22
2 3 6 8 1
2 3 6 8 1
+ + + = +
+ + + = +
m a b m b R m
m a b m b R m
( )
( )
2 3 0
6
8
0
2 3 0
6
8
0
+=
−=
−=
+=
=
=
a
bR
bR
R
a
bR
bR
R
3
68
60
30
68
60
=
−=−
=−
= =
−=−
=
a
bb
Rb
a
bb
Rb
Suy ra
3
7
=−
=
a
b
. Vy
( )
3;7;0I
, do đó
2 2 2
10 3= +P a b c
41=
.
Chn ý C.
Tp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 220
Câu 26. Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( )
2
22
: 3 8+ + =S x y z
hai điểm
( )
4;4;3A
,
( )
1;1;1B
. Gi
( )
C
là tp hợp các điểm
( )
MS
để
2MA MB
đạt giá tr nh nht. Biết rng
( )
C
là một đường tròn bán kính
R
. Tính
R
.
A.
7
B.
6
C.
22
D.
3
Li gii
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
0;0;3I
và bán kính
1
22=R
.
Vi
( ) ( )
;; M x y z S
tùy ý, ta có
20= T MA MB
. Do đó,
min 0 2= =T MA MB
.
Khi đó, ta có
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 2
4 4 3 4 1 1 1

+ + = + +

x y z x y z
2 2 2
3 3 3 2 29 0 + + =x y z z
2 2 2
2 29
0
33
+ + =x y z z
.
Ta được h
( )
( )
2 2 2
2
22
2
22
2 29
0
38
33
2
38
+ + =
+ + =


=
+ + =
x y z z
x y z
z
x y z
Ly PT th nht tr theo vế cho PT th hai ta được
16 32
0 2 0
33
= =zz
Do đó
M
thuộc đường tròn
( )
C
là giao tuyến ca
( ) ( )
2
22
: 3 8+ + =S x y z
( )
: 2 0−=Pz
Ta có
( )
S
có tâm
( )
0;0;3I
, bán kính
22=R
.
Ta có
( )
( )
;1=d I P
nên đường tròn
( )
C
có bán kính
22
1
7= =R R d
.
Chn ý A.
Câu 27. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 3 0+ =P x y z
hai
điểm
( )
1;1;1A
,
( )
3; 3; 3−−−B
. Mt cu
( )
S
đi qua hai điểm
,AB
và tiếp xúc vi
( )
P
tại đim
C
. Biết rng
C
luôn thuc một đường tròn c định. Tính bán kính của đường tròn đó
A.
4=R
B.
6=R
C.
2 33
3
=R
D.
2 11
3
=R
Li gii
Phương trình đưng thng
AB
=
=
=
xt
yt
zt
.
Giao điểm ca
AB
( )
P
( )
3;3;3I
. Suy ra
23=IA
63=IB
.
A
B
C
G
I
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 221
mt cu
( )
S
tiếp xúc vi mt phng
( )
P
ti
C
nên
IC
tiếp tuyến ca mt cu
( )
S
. Do đó
2
. =IA IB IC
.6 = =IC IA IB
(không đổi). Vy
C
luôn thuc một đường tròn c định nm trên
mt phng
( )
P
vi tâm
( )
3;3;3I
, bán kính bng
6
.
Chn ý B.
Câu 28. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho ba điểm
( )
2;0;0A
,
( )
0;4;0B
,
( )
0;0;6C
.
Đim
M
thay đổi trên mt phng
( )
ABC
N
là điểm trên tia
OM
sao cho
. 12=OM ON
. Biết
rng khi
M
thay đổi, đim
N
luôn thuc mt mt cu c định. Tính bán kính ca mt cầu đó.
A.
7
2
B.
32
C.
23
D.
5
2
Li gii
Phương trình mt phng
( )
: 1 6 3 2 12 0
2 4 6
+ + = + + =
x y z
ABC x y z
Gi
( )
;;N x y z
. Theo gi thiết ta
N
điểm trên tia
OM
sao cho
. 12=OM ON
suy ra
2
12
.=OM ON
ON
. Do đó
2 2 2 2 2 2 2 2 2
12 12 12
;;


+ + + + + +

x y z
M
x y z x y z x y z
.
Mt khác
( )
M ABC
nên
2 2 2 2 2 2 2 2 2
12 12 12
6 3 2 12 0+ + =
+ + + + + +
x y z
x y z x y z x y z
( )
2 2 2 2 2 2
6 3 2 0 6 3 2 0 + + + + = + + =x y z x y z x y z x y z
.
Do đó đim
N
luôn thuc mt mt cu c định
( )
2 2 2
: 6 3 2 0+ + =S x y z x y z
Có tâm
3
3; ;1
2



I
và bán kính
2
22
37
31
22

= + + =


R
.
Chn ý A.
Câu 29. Trong không gian cho các điểm , , (không trùng ) lần lượt thay đổi trên
các trc , , luôn thỏa mãn điều kin: t s gia din tích ca tam giác th
tích khi t din bng Biết rng mt phng luôn tiếp xúc vi mt mt cu c
định, bán kính ca mt cầu đó bằng
A.
B.
C.
D.
Li gii
,Oxyz
A
B
C
O
Ox
Oy
Oz
ABC
OABC
3
.
2
( )
ABC
3.
2.
4.
1.
O
A
B
C
z
x
y
Tp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 222
Ta có
nên .
Vy mt phng luôn tiếp xúc mt cu tâm , bán kính .
Chn ý B.
Câu 30. Trong không gian vi h tọa đ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
5;0;0A
( )
3;4;0B
. Vi
C
điểm nm trên trc
Oz
, gi
H
trc tâm ca tam giác
ABC
. Khi
C
di động trên trc
Oz
thì
H
luôn thuc một đường tròn c định. Bán kính của đường tròn đó bằng
A.
5
4
B.
3
2
C.
5
2
D.
3
Li gii
Ta
( )
0;0;Cc
. D thy tam giác
ABC
cân ti
C
. Gi
( )
4;2;0=E
trung điểm ca
AB
. Ta
mt phng
( )
OCE
vuông góc vi
AB
(do
AB OC
AB CE
) và là mt phng c định.
Gi
K
là trc tâm tam giác
OAB
, do
A
,
B
K
cùng nm trong mt phng
( )
Oxy
nên
.0
.0
=
=
OK AB
BK OA
( )
. 2 .4 0
30
+ =
−=
xy
x
3
3
2
=
=
x
y
.
Tìm đưc
3
3; ;0
2

=


K
. Ta chứng minh được
( )
KH CAB
do
( )
( )

AB OEC
HK AB
HK CA
CA BHK
.
Suy ra
90=KHE
. Suy ra
H
thuc mt cầu đường kính
15
1
42
= + =KE
( )
( )
1
.,
3
ABC ABC
OABC
ABC
SS
V
S d O ABC
=
( )
( )
3
,d O ABC
=
3
2
ABC
OABC
S
V
=
( )
( )
,2d O ABC =
( )
ABC
O
2R =
O
K
H
E
A
B
C
z
y
x
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 223
( )
( )
( )
( )
3
,,
2
=d B SCD d H SCD
thuc mt phng
( )
OCE
c định.
Vy
H
luôn thuc một đường tròn c định có bán kính
5
4
=R
.
Chn ý A.
Câu 31. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
10;6; 2A
,
( )
5;10; 9B
mt phng
( )
:2 2 12 0 + + =x y z
. Điểm
M
di động trên
( )
sao cho
MA
,
MB
luôn to vi
( )
các góc
bng nhau. Biết rng
M
luôn thuc một đường tròn
( )
c định. Hoành độ của tâm đường tròn
( )
bng
A.
4
B.
9
2
C.
2
D.
10
Li gii
Gi
,HK
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
,AB
trên mt phng
( )
, khi đó:
( )
( )
( )
2 2 2
2.10 2.6 2 12
;6
2 2 1
+ +
= = =
++
AH d A
;
( )
( )
( )
2 2 2
2.5 2.10 9 12
;3
2 2 1
+ +
= = =
++
BK d B
.
MA
,
MB
vi
( )
các góc bng nhau nên
=AMH BMK
. T
2=AH BK
suy ra
2=MA MB
.
Gi
( )
;;M x y z
, ta
2=MA MB
22
4=MA MB
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 2
10 6 2 4 5 10 9

+ + + = + + +

x y z x y z
2 2 2
20 68 68
228 0
3 3 3
+ + + + =x y z x y z
.
Như vậy, điểm
M
nm trên mt cu
( )
S
tâm
10 34 34
;;
3 3 3



I
bán kính
2 10=R
. Do đó,
đường tròn
( )
giao ca mt cu
( )
S
mt phng
( )
, nên tâm
J
của đường tròn
D
hình
chiếu vuông góc ca
I
trên mt phng
( )
.
M
K
B
H
A
Tp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 224
Phương trình đưng thng
d
đi qua
I
và vuông góc vi mt phng
( )
10
2
3
34
2
3
34
3
=+
=+
= +
xt
yt
zt
.
Tọa độ điểm
J
là nghim
( )
;;x y z
ca h phương trình:
10
2
3
34
2
3
34
3
2 2 12 0
=+
=+
= +
+ + =
xt
yt
zt
x y z
2
10
38
3
2
3
=
=
=−
=−
x
y
z
t
.
Vy
38
2;10;
3

=−


J
.
Chn ý C.
Câu 32. Trong không gian
Oxyz
, cho tám đim
( )
2; 2; 0−−A
,
( )
3; 2; 0B
,
( )
3; 3; 0C
,
( )
2; 3; 0D
,
( )
2; 2; 5−−M
,
( )
3;3;5N
,
( )
3; 2;5P
,
( )
2;3;5Q
. Hình đa din to bởi tám điểm
đã cho có bao nhiêu mặt đối xng?
A.
3
B.
9
C.
8
D.
6
Li gii
Ta
( )
5;0;0=AB
,
( )
5;0;0=DC
nên
=AB DC
ABCD
hình bình hành, mt khác
( )
0;5;0=AD
5
==
AB AD
AB AD
. Vy
ABCD
là hình vuông.
Tương tự, ta có
( )
5;0;0==MP QN
;
( )
0;5;0=MQ
nên
MPNQ
cũng là hình vuông.
Li có,
( )
0;0;5=AM
nên
( )
AM ABCD
==AM AB AD
. Vậy 8 điểm trên to thành hình lp
phương nên có 9 mt phẳng đối xng.
Chn ý B.
Câu 33. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;1;2M
. Hi bao nhiêu mt phng
( )
P
đi qua
M
và ct các trc
x Ox
,
y Oy
,
z Oz
ln lượt tại điểm
A
,
B
,
C
sao cho
0= = OA OB OC
?
A.
3
B.
1
C.
4
D.
8
Li gii
Gi
( )
;0;0Aa
,
( )
0; ;0Bb
,
( )
0;0;Cc
. T đó ta có
=OA a
,
=OB b
,
=OC c
Mt phẳng đoạn chắn đi qua các điểm
A
,
B
,
C
có dng:
( )
:1+ + =
x y z
P
a b c
.
( )
MP
nên
112
1+ + =
a b c
.
= = = =OA OB OC a b c
. T đó ta có hệ phương trình:
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 225
112
1
+ + =
==
a b c
abc
112
1
+ + =
=
=
a b c
ab
bc
112
1
+ + =
=
=−
=
=−
a b c
ab
ab
bc
bc
2
2
2
= = =
= = =
= = =
abc
a b c
abc
.
Vy có 3 mt phng tha mãn.
Chn ý A.
Câu 34. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
( )
1;0;0A
,
( )
0;1;0B
,
( )
0;0;1C
,
( )
0;0;0D
. Hỏi có bao nhiêu điểm cách đều
4
mt phng
( )
ABC
,
( )
BCD
,
( )
CDA
,
( )
DAB
.
A.
4
B.
5
C.
1
D.
8
Li gii
Gọi điểm cn tìm là
( )
0 0 0
;;M x y z
.
Phương trình mt phng
( )
ABC
là:
1
1 1 1
+ + =
x y z
10 + + =x y z
.
Phương trình mt phng
( )
BCD
là:
0=x
.
Phương trình mt phng
( )
CDA
là:
0=y
.
Phương trình mt phng
( )
DAB
là:
0=z
.
Ta có
M
cách đều
4
mt phng
( )
ABC
,
( )
BCD
,
( )
CDA
,
( )
DAB
nên:
0 0 0
1
3
+ +
=
x y z
0
=x
0
=y
0
z
00
00
0 0 0 0
1
=
=
+ + =
xy
xz
x y z x
.
Ta có các trường hp sau:
Trường hp 1.
0 0 0
0 0 0 0
13
==
+ + =
x y z
x y z x
0 0 0
1
33
= = =
x y z
.
Trường hp 2.
0 0 0
0 0 0 0
13
= =
+ + =
x y z
x y z x
0 0 0
1
13
= = =
x y z
.
Trường hp 3.
0 0 0
0 0 0 0
13
= =
+ + =
x y z
x y z x
0 0 0
1
13
= = =
x y z
.
Trường hp 4.
0 0 0
0 0 0 0
13
==
+ + =
x y z
x y z x
0 0 0
1
33
= = =
+
x y z
.
Trường hp 5.
0 0 0
0 0 0 0
13
= =
+ + =
x y z
x y z x
0 0 0
1
13
= = =
+
x y z
.
Trường hp 6.
0 0 0
0 0 0 0
13
= =
+ + =
x y z
x y z x
0 0 0
1
13
= = =
+
x y z
.
Tp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 226
Trường hp 7.
0 0 0
0 0 0 0
13
= =
+ + =
x y z
x y z x
0 0 0
1
13
= = =
+
x y z
.
Trường hp 8.
0 0 0
0 0 0 0
13
= =
+ + =
x y z
x y z x
0 0 0
1
31
= = =
x y z
.
Vy có
8
điểm
M
tha mãn bài toán.
Chn ý D.
Câu 35. Trong không gian
Oxyz
, cho t din
SABC
( )
0;0;1S
,
( )
1;0;1A
,
( )
0;1;1B
;
( )
0;0;2C
. Hi t din
SABC
có bao nhiêu mt phẳng đối xng?
A.
6
B.
1
C.
0
D.
3
Li gii
Ta có:
( )
1;0;0=SA
,
( )
0;1;0=SB
,
( )
0;0;1=SC
nên
. 0,=SA SB
. 0,=SB SC
.0=SC SA
1= = =SA SB SC
Tc là t din
SABC
các cnh
,SA
,SB
SC
bằng nhau và đôi một vuông góc. Vy t din
SABC
có tt c ba mt phẳng đối xứng đó là:
Mt phng trung trc ca cnh
AB
.
Mt phng trung trc ca cnh
AC
.
- Mt phng trung trc ca cnh
BC
.
S
A
C
B
I
S
A
C
B
J
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 227
Chn ý D.
Câu 36. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
( )
0;0; 6A
,
( )
0;1; 8B
,
( )
1;2; 5C
( )
4;3;8D
. Hi có tt c bao nhiêu mt phẳng cách đều bn điểm đó?
A. Có vô s
B. 1 mt phng.
C. 7 mt phng.
D. 4 mt phng.
Li gii
Ta có
, . 0


AB AC AD
, suy ra bốn điểm
A
,
B
,
C
,
D
không đồng phng.
Gi
( )
P
là mt phẳng cách đều bốn điểm
A
,
B
,
C
,
D
.
Trường hp 1. Có một điểm nm khác phía với ba đim còn li so vi
( )
P
. Có bn mt phng tha
mãn.
Trường hp 2. Mi phía ca mt phng
( )
P
có hai điểm. Có ba mt phng tha mãn.
Vy có by mt phng tha mãn.
Chn ý C.
Câu 37. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
cho hai mt cu phương trình
( )
2 2 2
1
: 4 2 0+ + + + + =S x y z x y z
;
( )
2 2 2
2
: 2 0+ + =S x y z x y z
ct nhau theo một đường
tròn
( )
C
nm trong mt phng
( )
P
. Cho các điểm
( )
1;0;0A
,
( )
0;2;0B
,
( )
0;0;3C
. bao nhiêu
mt cu tâm thuc
( )
P
và tiếp xúc vi c ba đường thng
AB
,
BC
,
CA
?
A.
4
mt cu.
B.
2
mt cu.
C.
3
mt cu.
D.
1
mt cu.
Li gii
Mt phng
( )
P
chứa đường tròn
( )
C
có phương trình là:
6 3 2 0+ + =x y z
.
Mt phng
( )
ABC
có phương trình là:
1
1 2 3
+ + =
x y z
6 3 2 6 0 + + =x y z
.
Do đó
( ) ( )
//P ABC
.
Mt cu
( )
S
tiếp xúc vi c ba đường thng
AB
,
BC
,
CA
s giao vi mt phng
( )
ABC
theo mt
đường tròn tiếp xúc với ba đường thng
AB
,
BC
,
CA
. Trên mt phng
( )
ABC
4
đường tròn tiếp
xúc với ba đường thng
AB
,
BC
,
CA
đó đường tròn ni tiếp tam giác
ABC
ba đường tròn
bàng tiếp các góc
A
,
B
,
C
. Do đó có
4
mt cu có tâm nm trên
( )
P
và tiếp xúc vi c ba đường
thng
AB
,
BC
,
CA
. Tâm ca 4 mt cu là hình chiếu ca tâm
4
đường tròn tiếp xúc với ba đường
thng
AB
,
BC
,
CA
lên mt phng
( )
P
.
Chn ý A.
S
A
C
B
K
Tp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 228
Câu 38. Trong không gian vi h tọa độ
,Oxyz
cho
( )
1;2; 3A
,
3 3 1
;;
2 2 2



B
,
( )
1;1;4C
,
( )
5;3;0D
. Gi
( )
1
S
mt cu tâm
A
bán kính bng
3
,
( )
2
S
mt cu tâm
B
bán kính bng
3
.
2
bao nhiêu mt phng tiếp xúc vi 2 mt cu
( )
1
S
,
( )
2
S
đồng thi song song với đường
thẳng đi qua 2 điểm
C
,
D
.
A.
1
B.
2
C.
4
D. s.
Li gii
Cách 1: Gi
( )
; ; 0=n a b c
là vtpt ca mp
( )
P
cn tìm.
Trường hp 1.
0a
, chn
1=a
.Khi đó
( )
1; ;=n b c
.
( )
4;2; 4=−CD
. Vì
. 0 2 2= = CD n b c
( )
1;2 2; = n c c
.
Phương trình mặt phng
( )
P
:
( )
2 2 0+ + + =x c y cz d
.
( )
( )
( )
( )
;3
3
;
2
=
=
d A P
d B P
( )
( )
2
2
2
2
3
3
1 2 2
53
3
22
2
1 2 2
+
=
+ +
+−
=
+ +
cd
cc
cd
cc
( )
2
2
53
32
22
3
3
1 2 2
+ = +
+−
=
+ +
c d c d
cd
cc
( )
2
2
4
22
3
3
1 2 2
=
= +
+−
=
+ +
dc
dc
cd
cc
( )
( )
2
2
2
2
4
3
3
1 2 2
22
3
3
1 2 2
=
+−
=
+ +
= +
+−
=
+ +
dc
cd
cc
dc
cd
cc
2
2
4
4 10 4 0
22
44 74 44 0
=−
+ =
= +
+ =
dc
cc
dc
cc
2
1
2
=
=
c
c
.
Vi
2=c
ta có phương trình mt phng
( )
P
:
2 2 8 0+ + =x y z
: T/m vì song song vi
CD
Vi
1
2
=c
ta có phương trình mặt phng
( )
P
:
1
20
2
+ =x y z
: Loi vì chứa đim
C
.
Trường hp 2.
0=a
. Khi đó
( )
0; ;=n b c
. Vì
. 0 2 2= = CD n b c
2=bc
( )
0;2;1=n
.
Phương trình mt phng
( )
0:2 + + =y z dP
.
( )
( )
( )
( )
;3
3
;
2
=
=
d A P
d B P
1
3
5
5
3
2
2
5
+
=
+
=
d
d
Không tn ti mp.
Vy có mt mt phng tha mãn
Cách 2: Ta có
33
2
=AB
12
39
3
22
+ = + =RR
nên hai mt cu ct nhau theo một đường tròn giao
tuyến.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 229
Gi
( )
= I AB
vi
( )
mt phng tha mãn bài toán. H
,BH AK
vuông góc vi mt phng
( )
. Khi đó ta
I
nm ngoài
AB
B
là trung điểm
AI
21
3 1 1
2 2 2
= = =R R BH AK
.
Suy ra
( )
2;1;2I
. Gi
( ) ( ) ( ) ( )
: 2 1 2 0 + + =a x b y c z
.
( )
// CD
( )
4;2; 4=−CD
nên ta có
2 2 0+ =a b c
22 = b c a
Khi đó
( )
( )
;3 = dA
2 2 2
5
3
+
=
++
a b c
abc
( ) ( )
22
22
22 + = + +c a a c a c
22
1
2
= =
= =
a c b c
a c b c
.
Ta có hai trường hp:
Trường hp 1.
2=−bc
;
2=ac
( ) ( ) ( ) ( )
:2 2 2 1 2 0 2 2 4 0 + = + =c x c y c z x y z
Mt khác
( )
// CD
nên
( )
, CD
loại trường hp trên.
Trường hp 2.
=bc
;
1
2
=ac
( ) ( ) ( ) ( )
1
: 2 1 2 0 2 2 8 0
2
+ + = + + =c x c y c z x y z
Kim tra thy
( )
, CD
nên nhận trường hp này.
Vy
( )
: 2 2 8 0 + + =x y z
.
Chn ý A.
Câu 39. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;0;0A
,
( )
0;0;2B
mt cu
( )
2 2 2
: 2 2 1 0+ + + =S x y z x y
. S mt phng chứa hai điểm
A
,
B
và tiếp xúc vi mt cu
( )
S
A.
1
mt phng.
B.
2
mt phng.
C.
0
mt phng.
D. s mt phng.
Li gii
Gọi phương trình mặt phng là
( )
( )
2 2 2
: 0 0+ + + = + + P Ax By Cz D A B C
.
Theo đề bài, mt phng qua
,AB
nên ta
02
2 0 2
+ = =


+ = =

A D A C
C D D C
.
Vy mt phng
( )
P
có dng:
2 2 0+ + =Cx By Cz C
.
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
1,1,0I
1=R
.
A
B
I
H
K
Tp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 230
( )
P
tiếp xúc vi
( )
S
nên
( )
( )
; =d I P R
22
22
1
5
+−
=
+
C B C
CB
2 2 2
5 = +B C B
0=C
.
Suy ra
0==AD
.
Vậy phương trình mt phng
( )
:0=Py
.
Chn ý A.
Câu 40. Trong không gian vi h trc tọa độ , cho bốn đường thng:
, , , . S đường thng trong không
gian ct c bốn đường thng trên là
A.
B.
C. s.
D.
Li gii
Ta có
1
d
song song , phương trình mặt phng cha hai
Hai đường thng , .
Gi , .
, .
cùng phương với véc-tơ chỉ phương của hai đường thng , nên không tn
tại đường thẳng nào đồng thi ct c bốn đường thng trên.
Chn ý A.
Câu 41. Trong không gian vi h trc tọa độ , cho mt phng
mt cu . Có bao nhiêu giá tr nguyên ca để mt phng
ct mt cu theo giao tuyến là đường tròn chu vi bng .
A.
B.
C.
D.
Li gii
Mt câu tâm và bán kính .
Gi hình chiếu ca lên .
Khi đó .
Oxyz
1
3 1 1
:
1 2 1
x y z
d
+ +
==
2
1
:
121
x y z
d
==
3
1 1 1
:
211
x y z
d
+
==
4
1
:
1 1 1
x y z
d
==
−−
0
2
1
2
d
1
d
2
d
( )
: 1 0P x y z+ + =
( )
3
A d P=
( )
1; 1;1A−
( )
12
,A d A d
( )
4
B d P=
( )
0;1;0B
( )
12
,B d B d
( )
1;2; 1AB =
1
d
2
d
Oxyz
( )
:2 2 0P x y z m+ + =
( )
2 2 2
: 2 4 6 2 0S x y z x y z+ + + =
m
( )
P
( )
S
( )
T
43
3
4
2
1
( )
S
( )
1; 2;3I
4R =
H
I
( )
P
( )
( )
( )
2
22
2.1 2 2.3 6
,
3
2 1 2
mm
IH d I P
+
= = =
+ +
A
B
P
( )
1
d
( )
2
d
( )
3
d
( )
4
d
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 231
Đưng tròn có chu vi là nên có bán kính là .
Mt phng ct mt cu theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bng
.
Vy có giá tr nguyên ca tha mãn.
Chn ý C.
Câu 42. Trong không gian vi h trc , cho hai điểm ; . Có bao nhiêu
mt phng qua , ct trc , trc lần lượt ti , sao cho .
A.
B.
C.
D. s
Li gii
Gi , là vectơ pháp tuyến ca tha yêu cu bài toán.
Mt phng
qua nên phương trình mặt phng có dng:
.
Mt phng
qua suy ra (1).
Mt phng
ct trc ti suy ra .
(Do nếu nên ). Suy ra
Mt phng
ct trc ti suy ra
.
Trường hp 1. . Chn .
Phương trình mt phng có dng: không tha u cu.
Trường hp 2.
Ta có ;
Mt khác
Vi . Chn .
Phương trình mt phng
Vi . Chn .
Phương trình mt phng
Vy có hai mt phng tha yêu cu.
Chn ý B.
( )
T
43
43
23
2
r
==
( )
P
( )
S
( )
T
43
22
IH R r =
6
16 12
3
m
=
66m =
66
66
m
m
−=
=
12
0
m
m
=
=
2
m
Oxyz
( )
1;2;1M
( )
1;0; 1N −−
M
N
Ox
Oy
A
B
( )
AB
3AM BN=
1
2
3
( )
;;n A B C=
2 2 2
0A B C+ +
( )
mp P
( )
P
( )
1;0; 1N −−
( ) ( )
1 1 0A x By C z+ + + + =
0Ax By Cz A C + + + + =
( )
P
( )
1;2;1M
20A B C A C+ + + + =
0A B C + + =
A C B + =
( )
P
Ox
( )
;0;0Aa
.0A a A C+ + =
.0A a B =
B
a
A
=
0A =
0B=
0C=
0A
;0;0
B
A
A



( )
P
Oy
( )
0; ;0Bb
.0B b A C+ + =
.0B b B =
0
1
B
b
=
=
0B =
0A C A C + = =
1C =
1A =
( )
P
0xz−=
( )
0;0;0A B O
1b =
( )
0;1;0B
2
15
B
AM
A

= +


3BN =
3AM BN=
2
1 5 3
B
A

+ =


2
1 5 9
B
A

+ =


12
12
B
A
B
A
−=
=
1
3
B
A
B
A
=−
=
1
B
A
=−
BA =
0C=
1A =
1B =
( )
: 1 0P x y + =
3
B
A
=
3BA=
4CA =
1A =
3B=
4C =
( )
: 3 4 3 0P x y z+ =
Tp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 232
Câu 43. Trong không gian tọa độ , cho các đim , , ,
, . Hi có bao nhiêu mt phẳng cách đều điểm trên?
A.
B.
C.
D. Không tn ti.
Li gii
Ta có , , . Suy ra hình bình hành.
Ta li ,
là hình chóp đáy là hình bình hành nên các mặt phẳng cách đều điểm là
+ Mt phng qua trung điểm ca cnh bên.
+ Mt phng qua trung điểm lần lượt ca , .
+ Mt phng qua trung điểm lần lượt ca , .
+ Mt phng qua trung điểm lần lượt ca , .
+ Mt phng qua trung điểm lần lượt ca , .
Chn ý C.
Câu 44. Trong không gian vi h tọa độ , cho đường thng điểm
. Gi mt cu tâm thuộc đường thng tiếp xúc vi mp ti
điểm . Hi có bao nhiêu mt cu tha mãn?
A.
B.
C.
D. s.
Li gii
Ta có nên ,
Mt phng có vtpt .
Ta có nên
Ta có . Vy .
Chn ý B.
Câu 45. Trong không gian , cho bốn đường thng: ,
, , . S đường thng trong không
gian ct c bốn đường thng trên là
A.
B.
C. s.
D.
Li gii
Đưng thng đi qua điểm và có một véctơ chỉ phương là .
Đưng thng đi qua điểm và có một véctơ chỉ phương là .
Do nên hai đường thng song song vi nhau.
Ta có ,
Oxyz
( )
1;2;3A
( )
2;1;0B
( )
4;3; 2C
( )
3;4;1D
( )
1;1; 1E
5
1
4
5
( )
1; 1; 3AB =
( )
1; 1; 3DC =
( )
2; 4; 2AD =
ABCD
( )
0; 1; 4AE =
( )
, 10; 4; 2AB AD

=

, . 12 0AB AD AE

=

.E ABCD
5
4
4
4
, ED EC
, AD BC
4
, EC EB
, DC AB
4
, EA EB
, AD BC
4
, EA ED
, AB DC
Oxyz
32
:
1 1 1
x y z
d
−+
==
( )
2; 1; 0M
( )
S
I
d
( )
Oxy
M
2
1
0
3
:
2
xt
d y t
zt
=+
=
= +
( )
3 ; ; 2I d I t t t + +
( )
1 ; 1; 2IM t t t= + + +
( )
Oxy
( )
0; 0; 1k =
( )
; 1 ; 1; 0 0 1 0 1IM k t t t t

= + = + = =

( )
2; 1; 3I −−
( )
( )
3
,3
1
R d I Oxy= = =
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 1 3 9x y z + + + + =
Oxyz
1
3 1 1
:
1 2 1
x y z
d
+ +
==
2
1
:
121
x y z
d
==
3
1 1 1
:
211
x y z
d
+
==
4
11
:
1 1 1
x y z
d
−−
==
0
2
1
1
d
( )
1
3; 1; 1M =
( )
1
1; 2;1u =−
2
d
( )
2
0;0;1M =
( )
2
1; 2;1u =−
2
1
uu=
11
Md
1
d
2
d
( )
12
3;1;2MM =−
( )
1
12
, 5; 5; 5u M M

=

( )
5 1;1;1;=−
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 233
Gi mt phng cha khi đó một véctơ pháp tuyến . Phương
trình mt phng .
Gi thì . Gi thì .
Do không cùng phương vi nên đường thng cắt hai đường thng
.
Chn ý D.
Câu 46. bao nhiêu mt cu tâm thuộc đường thng đồng thi
tiếp xúc vi hai mt phng
A.
B.
C. s.
D.
Li gii
Phương trình tham số của đường thng
Gi tâm
Vì mt cu đồng thi tiếp xúc vi hai mt phng nên ta
(luôn đúng).
Do đó có số mt cu tha yêu cầu đề bài.
Chn ý C.
Câu 47. Trong không gian vi h tọa độ , cho các điểm , , ,
. Có tt c bao nhiêu mt phng phân biệt đi qua trong điểm , , , , ?
A.
B.
C.
D.
Li gii
Phương trình mt phng .
Ta thy điểm , , , đồng phng (do ).
Chn trong điểm có cách.
Chn trong điểm đồng phng , , , có cách.
Vy có mt phng phân biệt đi qua điểm đã cho.
Chn ý C.
Câu 48. Trong không gian
Oxyz
, cho ba đim
( )
1;2;1A
,
( )
3; 1;1B
( )
1; 1;1−−C
. Gi
( )
1
S
mt cu có tâm
A
, bán kính bng
2
;
( )
2
S
( )
3
S
là hai mt cu có tâm lần lượt là
B
,
C
và bán
kính bng
1
. Hi có bao nhiêu mt phng tiếp xúc vi c ba mt cu
( )
1
S
,
( )
2
S
,
( )
3
S
.
A.
5
B.
7
C.
6
D.
8
Li gii
( )
1
d
2
d
( )
( )
1;1;1n =
( )
10x y z+ + =
( )
3
Ad
=
( )
1; 1;1A
( )
4
Bd
=
( )
1;2;0B
( )
2;3; 1AB =
( )
1
1; 2;1u =−
AB
1
d
2
d
( )
S
3 1 1
:
2 1 2
x y z
= =
−−
( )
1
:2 2 6 0x y z
+ + =
( )
2
: 2 2 0x y z
+ =
1
0
2
32
:1
12
xt
yt
zt
=+
=
=−
I 
( )
3 2 ;1 ;1 2I t t t +
( )
S
( )
1
( )
2
( )
( )
1
,dI
( )
( )
2
,dI
=
( ) ( )
2 2 2
2 3 2 2 1 1 2 6
2 2 1
t t t+ + +
++
( ) ( )
2 2 2
3 2 2 1 2 1 2
2 2 1
t t t+ +
=
++
33
33
=
Oxyz
( )
2;0;0A
( )
0;3;0B
( )
0;0;6C
( )
1;1;1D
3
5
O
A
B
C
D
6
10
7
5
( )
:1
2 3 6
x y z
ABC + + =
4
A
B
C
D
( )
D ABC
3
5
3
5
10C =
3
4
A
B
C
D
3
4
4C =
10 4 1 7 + =
5
Tp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 234
Gọi phương trình mặt phng
( )
P
tiếp xúc vi c ba mt cầu đã cho phương trình
0+ + + =ax by cz d
( đk:
2 2 2
0+ + abc
).
Khi đó ta hệ điều kin sau:
( )
( )
( )
( )
( )
( )
;2
;1
;1
=
=
=
d A P
d B P
d C P
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2
2
3
1
1
+ + +
=
++
+ +
=
++
+ +
=
++
a b c d
abc
a b c d
abc
a b c d
abc
2 2 2
2 2 2
2 2 2
22
3
+ + + = + +
+ + = + +
+ + = + +
a b c d a b c
a b c d a b c
a b c d a b c
.
Khi đó ta có:
3 + + = + +a b c d a b c d
3
3
+ + = + +
+ + = +
a b c d a b c d
a b c d a b c d
0
0
=
+ + =
a
a b c d
Vi
0=a
thì ta
22
22
22
+ + = +
+ + = + +
b c d b c
b c d b c d
22
22
40
0
+ + = +
=
+=
b c d b c
b c d
cd
0, 0
4 , 2 2
= =
+ = =
c d b
c d b c b
Do đó có 3 mặt phng tha bài toán.
Vi
0 + + =a b c d
thì ta
2 2 2
2 2 2
32
2
= + +
= + +
b a b c
a a b c
2 2 2
34
2
=
= + +
ba
a a b c
4
3
11
3
=
=
ba
ca
Do đó có 4 mặt phng tha mãn bài toán.
Vy có
7
mt phng tha mãn bài toán.
Chn ý B.
Câu 49. Trong không gian , cho hai điểm , mt cu
. Hi tt c bao nhiêu mt phng chứa hai điểm , tiếp
xúc vi .
A.
B.
C.
D.
Li gii
Có: .
Gi là mt phng tha mãn bài toán.
Ta có nếu tn ti thì tiếp xúc vi ti .
Ta Ta thy Duy nht mt mt phng tha mãn bài
toán.
Oxyz
( )
1;0;0A
( )
0;0;2B
( )
2 2 2
: 2 2 1 0S x y z x y+ + + =
A
B
( )
S
3
0
1
2
( )
( )
2 2 2
1;1;0
: 2 2 1 0
1
I
S x y z x y
R
+ + + =
=
( )
P
( ) ( )
1;0;0AS
( )
P
( )
P
( )
S
A
( )
( )
:0
AP
Py
VTPT IA
=
( ) ( )
0;0;2BP
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 235
Ghi chú: Bài toán này thường thường thì s hai mt phng thỏa mãn, nhưng với s liu ca bài
này thì ch mt mt phng tha mãn bài toán.
Chn ý C.
Câu 50. Trong không gian cho điểm . Hi bao nhiêu mt phng đi qua
ct các trc , , lần lượt tại ba điểm phân bit , , sao cho
.
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gi , ; . Ta có ; ; .
Phương trình mt phẳng đi qua ba đim , , .
Theo gi thiết ta có điểm nên .
nên ta có h phương trình
.
Vy có mt phng tha mãn.
Chn ý D.
Câu 51. Trong không gian vi h tọa độ cho điểm , , ,
, . Tìm s mt phẳng cách đều điểm , , , , .
A.
B.
C.
D.
Li gii
Oxyz
( )
1;3; 2M
( )
P
M
x Ox
y Oy
z Oz
A
B
C
0OA OB OC= =
1
2
4
3
( )
;0;0Aa
( )
0; ;0Bb
( )
0;0;Cc
OA a=
OB b=
OC c=
A
B
C
( )
:1
x y z
P
a b c
+ + =
( ) ( )
1;3; 2MP−
1 3 2
1
a b c
+ =
OA OB OB==
abc = =
1 3 2
1
a b c
abc
+ =
==
1 3 2
1
a b c
ab
bc
+ =
=
=
1 3 2
1
a b c
ab
ab
bc
bc
+ =
=
=−
=
=−
2
6
4
abc
a b c
a b c
= = =
= = =
= = =
3
Oxyz
5
( )
1;2; 1A
( )
2;3;0B
( )
2;3; 1C
( )
3;2;5D
( )
3;4;0E
5
A
B
C
D
E
0
3
5
1
D
A
B
C
E
K
P
I
N
M
Q
F
H
Tp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 236
Ta có , suy ra là hình bình hành.
hình chóp. mt phẳng cách đều điểm , , , , , các mt phẳng đó đi qua
trung đim các cnh của hình chóp. Đó là các mặt phng , , ,
, .
Chn ý C.
Câu 52. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;0;3M
. Hi bao nhiêu mt phng
( )
P
qua
điểm
M
và ct các trc
,,Ox Oy Oz
lần lượt ti
,,A B C
sao cho
3 2 0= = OA OB OC
.
A.
3
B.
2
C.
4
D.
8
Li gii
3 đim
,,A B C
thuc các trc
,,Ox Oy Oz
nên ta gi s tọa độ của ba điểm lần lượt
( ) ( ) ( )
;0;0 , 0; ;0 , 0;0;A a B b C c
.
Khi đó mt phng
( )
P
có dng:
1+ + =
x y z
a b c
Ta có
3 2 0= = OA OB OC
nên suy ra
( )
( )
, , 0
3 2 1
32
=
=
abc
ab
ac
Đim
( ) ( )
1;0;3−MP
nên ta có:
13
1
+=
ac
( )
3
T
( )
2
suy ra
3=ca
hoc
3=−ca
Thay
3=ca
vào
( )
3
ta có
11
1
+=
aa
( nghim)
Thay
3=−ca
vào
( )
3
ta có
1 1 2
1 1 2
−−
= = = a
a a a
.
Suy ra
6, 3==cb
hoc
6, 3= = cb
.
Vy ta có hai phng
( )
P
là :
1
2 3 6
+ + =
x y z
hoc
1
2 3 6
+ + =
−−
x y z
.
Chn ý B.
Câu 53. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 1 2 16S x y z + + + =
điểm
( )
1;2;3A
. Ba mt phẳng thay đi đi qua
A
đôi một vuông góc vi nhau, ct mt cu
theo ba đường tròn. Tính tng din tích của ba đường tròn tương ứng đó.
A.
10
B.
38
C.
33
D.
36
Li gii
Cách 1
( )
1;1;0BE =
( )
1;1;0AC =
ACEB
.D ACEB
5
5
A
B
C
D
E
( )
HMQF
( )
MQPN
( )
HFPN
( )
FQIK
( )
MHKI
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 237
Cho ba mt phẳng đôi một vuông góc vi nhau
( ) ( ) ( )
,,P Q R
ti
A
điểm
I
bt k. H
IH
,
IJ
,
IK
lần lượt vuông góc vi ba mt phng trên thì ta luôn có:
2 2 2 2
IA IH IJ IK= + +
.
Chng minh
Chn h trc tọa độ vi
( )
0;0;0A
, ba trc
,,Ox Oy Oz
lần lượt ba giao tuyến ca ba mt phng
( ) ( ) ( )
,,P Q R
.
Khi đó
( )
,,I a b c
thì
( )
( )
( )
( )
( )
( )
2 2 2 2 2 2 2
I; I; I;IA a b c d Ayz d Axz d Axy= + + = + +
Hay
2 2 2 2
IA IH IJ IK= + +
(đpcm).
Áp dng
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
1; 1;2I
và có bán kính
4r =
.
( )
0;3;1IA =
10IA=
.
Gi
H
,
J
,
K
1
r
,
2
r
,
3
r
lần lượt là tâm và bán kính của các đường tròn.
Ta có tng diện tích các đường tròn là
( )
222
1 2 3
S r r r
= + +
( )
2 2 2 2 2 2
r IH r IJ r IK
= + +
( )
2 2 2 2
3r IH IJ IK

= + +

( )
22
3 38r IA

= =
A
y
x
z
I
J
E
H
A
1
I
I
M
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 238
Câu 54. Trong mt phng tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
( )
0; 1;2A
,
( )
2; 3;0B
,
( )
2;1;1C
,
( )
0; 1;3D
. Gi
( )
L
tp hp tt c các điểm
M
trong không gian thỏa mãn đẳng thc
. . 1==MA MB MC MD
. Biết rng
( )
L
một đường tròn, đường tròn đó bán kính
r
bng bao
nhiêu?
A.
11
2
=r
B.
7
2
=r
C.
3
2
=r
D.
5
2
=r
Li gii
Gi
( )
;;M x y z
là tp hợp các điểm tha mãn yêu cu bài toán. Ta có
( )
; 1; 2= + AM x y z
,
( )
2; 3;= +BM x y z
,
( )
2; 1; 1= + CM x y z
,
( )
; 1; 3= + DM x y z
.
T gi thiết:
.1
. . 1
.1
=
= =
=
MA MB
MA MB MC MD
MC MD
( ) ( )( ) ( )
( ) ( )( ) ( )( )
2 1 3 2 1
2 1 1 1 3 1
+ + + + =
+ + + + =
x x y y z z
x x y y z z
2 2 2
2 2 2
2 4 2 2 0
2 4 1 0
+ + + + =
+ + + + =
x y z x y z
x y z x z
Suy ra qu tích đim
M
đường tròn giao tuyến ca mt cu tâm
( )
1
1; 2;1I
,
1
2=R
mt cu
tâm
( )
2
1;0;2I
,
2
2=R
.
Ta có:
12
5=II
. D thy:
2
2
12
1
5 11
4
2 4 2

= = =


II
rR
.
Chn ý A.
Câu 55. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho mt phng
( )
: 2 2 6 0+ + =P x y z
. Trong
( )
P
lấy điểm
M
và xác định điểm
N
thuộc đường thng
OM
sao cho
.1=ON OM
. Mnh đề nào sau
đây đúng?
A. Đim
N
luôn thuc mt cầu có phương trình
2 2 2
1 1 1 1
6 3 3 4
+ + =
x y z
.
B. Đim
N
luôn thuc mt cầu có phương trình
2 2 2
1 1 1 1
12 6 6 16
x y z
+ + =
.
C. Đim
N
luôn thuc mt phẳng có phương trình
2 2z 1 0+ + =xy
.
D. Đim
N
luôn thuc mt phẳng có phương trình
2 2z 1 0+ + + =xy
.
Li gii
O
,
M
,
N
thng hàng và
.1=OM ON
nên
.1=OM ON
, do đó
2
1
.=OM ON
ON
.
Gi
( )
;;N a b c
, khi đó
2 2 2 2 2 2 2 2 2
;;


+ + + + + +

a b c
M
a b c a b c a b c
.
M
1
I
2
I
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 239
( )
MP
nên
2 2 2 2 2 2 2 2 2
22
60+ + =
+ + + + + +
a b c
a b c a b c a b c
2 2 2
2 2 2
1 1 1 1
0
6 3 3 12 6 6 16
+ + = + + =
abc
a b c a b c
.
Chn ý B.
Câu 56 .Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 1 2 9+ + + + =S x y z
điểm
( )
1;1; 1A
. Ba mt phẳng thay đổi đi qua điểm
A
đôi một vuông góc vi nhau, ct
( )
S
theo giao tuyến ba đường tròn. Tng din tích của hình tròn đó bằng
A.
12
B.
3
C.
22
D.
11
Li gii
Ba mt phng
( )
:1=Px
,
( )
:1=Qy
( )
:1=−Rz
đều đi qua điểm
A
đôi một vuông góc vi
nhau, ct mt cu
( )
S
theo giao tuyến lần lượt là các đường tròn
( ) ( )
12
,CC
( )
3
C
.
Trong mt phng
( )
P
, đường tròn
( ) ( ) ( )
22
11
: 1 2 5 5 + + = =C y z R
Trong mt phng
( )
Q
, đường tròn
( ) ( ) ( )
22
22
: 1 2 9 3+ + + = =C x z R
Trong mt phng
( )
R
, đường tròn
( ) ( ) ( )
22
33
: 1 1 8 2 2+ + = =C x y R
Tng din tích ba hình tròn
( )
1
C
,
( )
2
C
( )
3
C
( )
222
1 2 3
22= + + = S R R R
.
Chn ý C.
Câu 57. Biết rng
n
mt phẳng phương trình tương ng
( )
:0+ + + =
i i i i
P x a y b z c
( )
1,2,...,=in
đi qua
( )
1;2;3M
(nhưng không đi qua
O
) và ct các trc tọa đ
Ox
,
Oy
,
Oz
theo
th t ti
A
,
B
,
C
sao cho hình chóp
.O ABC
là hình chóp đều. Tính tng
12
...= + + +
n
S a a a
.
A.
3=S
B.
1=S
C.
4=−S
D.
1=−S
Li gii
Gi
( )
;0;0Aa
,
( )
0; ;0Bb
,
( )
0;0;Cc
, vi
0abc
, khi đó phương trình mt phng
( )
P
đi qua
( )
1;2;3M
(nhưng không đi qua
O
) và ct các trc tọa đ
Ox
,
Oy
,
Oz
theo th t ti
A
,
B
,
C
dng:
1+ + =
x y z
a b c
.
( )
P
đi qua
( )
1;2;3M
nên
( )
1 2 3
11+ + =
abc
.
Hình chóp
.O ABC
là hình chóp đều nên
0= = = a b c m
.
Ta có các kh năng sau:
+
= = =a b c m
: thay vào
( )
1
ta được
6
16= =m
m
, phương trình mặt phng
( )
1
P
tha mãn đề bài
( )
1
: 6 0+ + =P x y z
. Như vậy
1
1=a
.
+
= = = a b c m
: thay vào
( )
1
ta được
6
16= =
m
m
(loi).
+
;==a b m
=−cm
: thay vào
( )
1
ta được
01=
(vô lí).
+
= = a b m
;
=cm
: thay vào
( )
1
ta được
01=
(vô lí).
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 240
+
==a c m
;
=−bm
: thay vào
( )
1
ta được
2
12= =m
m
, phương trình mặt phng
( )
2
P
tha mãn
đề bài là
( )
2
: 2 0 + =P x y z
. Như vậy
2
1=−a
.
+
= = a c m
;
=bm
: thay vào
( )
1
ta được
2
12= =
m
m
(loi).
+
=am
;
= = b c m
: thay vào
( )
1
ta được
4
14 = = m
m
(loi).
+
=−am
;
==b c m
: thay vào
( )
1
ta được
4
14= =m
m
, phương trình mặt phng
( )
3
P
tha mãn
đề bài là
( )
3
: 4 0 + =P x y z
. Như vậy
3
1=−a
.
Như vậy, ch
3
mt phng tha mãn yêu cầu đề bài.
Ta có:
( ) ( )
1 2 3
1 1 1 1= + + = + + = S a a a
.
Chn ý D.
Câu 58. Trong không gian
Oxyz
cho mt phng
( )
: 2 1 0 + + =P x y z
,
( )
:2 1 0+ + =Q x y z
.
Gi
( )
S
là mt cu có tâm thuc trục hoành, đồng thi
( )
S
ct mt phng
( )
P
theo giao tuyến là
một đường tròn có bán kính bng
2
( )
S
ct mt phng
( )
Q
theo giao tuyến là một đường tròn
có bán kính bng
r
. Xác định
r
sao cho ch đúng một mt cu
( )
S
tha yêu cu.
A.
3=r
B.
3
2
=r
C.
2=r
D.
32
2
=r
Li gii
Gi
( )
;0;0Im
là tâm mt cu có bán kính
R
,
1
d
,
2
d
các khong cách t
I
đến
( )
P
( )
Q
. Ta
1
1
6
+
=
m
d
2
21
6
=
m
d
Theo đề ta
2 2 2
12
4+ = +d d r
22
2
2 1 4 4 1
4
66
+ + +
+ = +
m m m m
r
22
2 2 8 0 + =m m r
( )
1
.
Yêu cầu bài toán tương đương phương trình
( )
1
có đúng một nghim m
( )
2
1 2 8 0 =r
2
9
2
=r
32
2
=r
.
Chn ý D.
Câu 59. Trong không gian vi h tọa độ , cho hai điểm , . Gi
là tâm của hai đường tròn nm trên hai mt phng khác nhau và có chung
mt dây cung . Biết rng luôn có mt mt cu đi qua cả hai đường tròn y. Tính bán kính
ca .
A.
B.
C.
D.
Li gii
Oxyz
( )
0;2;2A
( )
2; 2;0B
( )
1
1;1; 1I
( )
2
3;1;1I
AB
( )
S
R
( )
S
219
3
R =
22R =
129
3
R =
26R =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 241
Gi đường thẳng đi qua vuông góc vi mt phng , khi đó cha tâm các mt
cầu đi qua đường tròn tâm ; đường thẳng đi qua và vuông góc vi mt phng , khi
đó cha tâm các mt cầu đi qua đường tròn tâm . Do đó, mặt cu đi qua cả hai đường tròn
tâm tâm giao điểm ca và bán kính
Ta , . Đường thng véc- pháp tuyến là
.
Phương trình đưng thng .
Ta , . Đường thng véc- pháp tuyến
.
Phương trình đưng thng .
Xét h phương trình: . Suy ra .
Bán kính mt cu .
Chn ý C.
1
d
1
I
( )
1
I AB
1
d
1
I
2
d
2
I
( )
2
I AB
2
d
2
I
( )
S
( )
1
I
( )
2
I
I
1
d
2
d
R IA=
( )
1
1;1;3IA=−
( )
1
1; 3;1IB=−
1
d
( ) ( )
11
; 10;4;2 2 5;2;1I A I B

==

1
d
1
15
: 1 2
1
xt
d y t
zt
=+
=+
= +
( )
2
3;1;1IA=−
( )
2
1; 3; 1IB=
2
d
( ) ( )
22
; 2; 4;10 2 1; 2;5I A I B

= =

2
d
2
3
: 1 2
15
xs
d y s
zs
=+
=−
=+
1 5 3
1 2 1 2
1 1 5
ts
ts
ts
+ = +
+ =
+ = +
1
3
1
3
t
s
=
=−
8 5 2
;;
3 3 3
I

=−


( )
S
R IA=
2 2 2
8 5 2
22
3 3 3
= + + +
129
3
=
B
A
1
I
2
I
2
d
1
d
I
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 242
Câu 60. Trong không gian vi h tọa độ , cho đưng thng mt cu
. Hai mt phng , cha tiếp xúc vi . Gi
là tiếp điểm. Độ dài đoạn thng bng?
A.
B.
C.
D.
Li gii
Mt cu có tâm và bán kính .
K và gi .
Ta có .
Đưng thng có mt VTCP .
Ta có
.
Chú ý: Ta th tính như sau:
qua có VTCP ;
Chn ý B.
Câu 61. Trong không gian vi h tọa độ , cho điểm mt phng
. Gi mt cu có tâm nm trên mt phng , đi qua điểm và
gc tọa độ sao cho din tích tam giác bng . Tính bán kính ca mt cu .
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gi
Oxyz
2
:
2 1 4
x y z
d
==
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 1 2S x y z + + =
( )
P
( )
Q
d
( )
S
M
N
MN
22
43
3
23
3
4
( )
S
( )
1;2;1I
2R IM IN= = =
IK d
H IK MN=
22
:
4
xt
d y t
zt
=+
=−
=
( )
t
( )
2 2; ;4K t t t +
( )
2 1; 2;4 1IK t t t = +
d
( )
2; 1;4u =−
IK d
.0IK u=
( ) ( ) ( )
2 2 1 2 4 4 1 0t t t + + + + =
0t=
( )
1; 2; 1IK =
6IK=
2
2
6
IM
IH
IK
= =
22
23
3
MH IM IH = =
43
2
3
MN MH = =
IK
d
( )
0
2;0;0M
( )
2; 1;4u =−
( )
0
,
;6
IM u
IK d I d
u
= = =
Oxyz
( )
1;0; 1A
( )
: 3 0P x y z+ =
( )
S
I
( )
P
A
O
OIA
17
2
R
( )
S
3R =
9R =
1R =
5R =
( )
;;I a b c
I
H
M
N
K
d
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 243
Ta có hình chiếu ca lên trung điểm ca .
.
Theo bài ra ta có
.
T ta có thế vào ta có
.
Chn ý A.
Câu 62. Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
2 2 2
: 2 4 6 13 0+ + + =S x y z x y z
đường
thng
1 2 1
:.
1 1 1
+ +
==
x y z
d
Tọa độ đim
M
trên đường thng
d
sao cho t
M
k được 3 tiếp
tuyến
MA
,
MB
,
MC
đến mt cu
( )
S
(
A
,
B
,
C
các tiếp điểm) tha mãn
60=AMB
,
90=BMC
,
120=CMA
có dng
( )
;;M a b c
vi
0a
. Tng
++abc
bng?
A.
10
3
B.
2
C.
2
D.
1
Li gii
IA IO R==
I
OA
11
;0;
22
H



OA
( )
22
2
2 2 2
1 1 1 1
. . 1 0 1
2 2 2 2
OIA
S IH OA a b c
= = + + + + +
2 2 2
17 1 1
.2
2 2 2
a b c a c = + + + +
2 2 2
17 2 2 2 2 2 1a b c a c = + + + +
2 2 2
2 2 2 2 2 16 0a b c a c + + + =
( )
17
2
OIA
OI IA
S
IP
=
=
( ) ( )
22
2 2 2 2
2 2 2
11
2 2 2 2 2 16 0
30
a b c a b c
a b c a c
a b c
+ + = + + +
+ + + =
+ =
2 2 2
10
80
30
ac
a b c a c
a b c
=
+ + + =
+ =
( )
( )
( )
1
2
3
( )
1
( )
3
1
2
ac
b
−=
=
1
2
ac
b
=+
=
( )
2
( ) ( )
2
2
1 4 1 8 0c c c c+ + + + + =
2
1
c
c
=−
=
( )
( )
1;2; 2
2;2;1
I
I
−−
3OI R = =
I
A
B
C
J
M
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 244
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
1;2; 3I
và có bán kính
33=R
.
MA
,
MB
MC
các tiếp tuyến ca
( )
S
nên
==MA MB MC
nên
MI
trc ca tam giác
ABC
. Đt
=MA x
. Khi đó
=AB x
.
2=BC x
3=CA x
. Như vậy
2 2 2
+=AB BC AC
tam
giác
ABC
vuông ti
B
.
Gi
J
trung điểm
AC
ta
J
tâm đưng tròn ngoi tiếp tam giác
ABC
J MI
13
22
==
x
BJ AC
. Trong tam giác vuông
MBI
ta có:
2 2 2
1 1 1
=+
BJ MB BI
22
4 1 1
3 27
= +
xx
3=x
.
2 2 2
=+MI MB IB
9 27=+
36=
6=MI
.
Phương trình tham số ca
1
:2
1
= +
= +
=+
xt
d y t
zt
.
Ta có
Md
nên
( )
1 ; 2 ;1 + + +M t t t
vi
1t
(vì
10= + at
)
( ) ( ) ( )
2 2 2
6 2 4 4 36= + + + + =MI t t t
( )
2
0
3 4 0
4
3
=
=
=
t
tt
tL
.
Vy
( )
1; 2;1−−M
. Tng
1 2 1 2+ + = + = abc
Câu 63. Trong không gian vi h tọa độ cho điểm , mt phng
mt cu . Gi mt phẳng đi
qua , vuông góc vi đồng thi ct mt cu theo giao tuyến một đường tròn
có bán kính nh nht. Tọa độ giao điểm ca và trc
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gi một vec tơ pháp tuyến ca mt phng .
Theo đề bài ta mt phng vuông góc vi mt phng nên ta phương
trình .
Phương trình mt phng đi qua véc pháp tuyến
.
Khong cách t tâm đến mt phng .
Gi là bán kính của đường tròn giao tuyến gia mt cu và mt phng ta
nh nht khi ln nht.
Khi thì .
,Oxyz
(0;1;2)A
( ): 4 0x y z
+ =
( ) ( ) ( )
2 2 2
( ): 3 1 2 16S x y z + + =
( )
P
A
()
( )
P
( )
S
M
( )
P
x Ox
1
;0;0
2
M



1
;0;0
3
M



( )
1;0;0M
1
;0;0
3
M



( )
;;n a b c=
( )
P
( )
P
( ): 4 0x y z
+ =
0a b c + =
b a c = +
( )
;;n a a c c = +
( )
P
(0;1;2)A
( )
;;n a a c c=+
( )( ) ( )
1 2 0ax a c y c z+ + + =
( )
3;1;2I
( )
P
( )
( )
( )
22
3
,
2
a
d I P h
a ac c
==
++
r
( )
S
( )
P
22
16rh=−
r
h
0a =
0h =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 245
Khi thì .
Do nên .
Du xy ra khi . một véc tơ pháp tuyến
Phương trình mt phng .
Vy tọa độ giao điểm ca và trc
Câu 64. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;0; 3A
,
( )
3; 2; 5 B
. Biết
rng tp hp các điểm
M
trong không gian thỏa mãn đẳng thc
22
30+=AM BM
mt mt cu
( )
S
. Tọa độ tâm
I
và bán kính
R
ca mt cu
( )
S
A.
( )
2; 2; 8 I
;
3=R
.
B.
( )
1; 1; 4 I
;
6=R
.
C.
( )
1; 1; 4 I
;
3=R
.
D.
( )
1; 1; 4 I
;
30
2
=R
Li gii
Gi tọa độ đim
( )
;;M x y z
. Khi đó
22
30+=AM BM
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2
2
1 3 3 2 5 30 + + + + + + + + + =x y z x y z
2 2 2
2 2 2 4 4 16 18 0 + + + + + + =x y z x y z
2 2 2
2 2 8 9 0 + + + + + + =x y z x y z
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 4 9 + + + + + =x y z
Là phương trình của mt cu
( )
S
, có tâm
( )
1; 1; 4 I
và bán kính
3=R
.
Chn ý C.
Câu 65. Trong không gian vi h trc tọa độ
,Oxyz
cho
( )
2 2 2
:0+ + + + + + =S x y z ax by cz d
bán kính
19,=R
đường thng
5
: 2 4
14
=+
=
=
xt
d y t
zt
mt phng
( )
:3 3 1 0. =P x y z
Trong các
s
; ; ;a b c d
theo th t dưới đây, số nào tha mãn
43,+ + + =a b c d
đồng thi tâm
I
ca
( )
S
thuộc đường thng
d
( )
S
tiếp xúc vi mt phng
( )
?P
A.
6; 12; 14;75 .
B.
6;10;20;7 .
C.
10;4;2;47 .
D.
3;5;6;29 .
Li gii
Ta có
( )
5 ; 2 4 ; 1 4 . + I d I t t t
0a
2
2
9
21
h
cc
aa
=

++


2
2
2
1 3 3
2 1 2
2 4 2
c c c
a a a



+ + = + +







2
2
92
9. 6
3
21
h
cc
aa
= =

++


""=
2ac=−
( )
2;1; 1n =−
( )
P
2 1 0x y z+ + =
M
( )
P
x Ox
1
;0;0
2
M



Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 246
Do
( )
S
tiếp xúc vi
( )
P
nên
( )
( )
0
; 19 19 19 19
2
=
= = + =
=−
t
d I P R t
t
Mt khác
( )
S
có tâm
; ; ;
2 2 2



a b c
I
bán kính
2 2 2
19
4
++
= =
abc
Rd
Xét khi
( )
0 5; 2; 1 ; ; ; 10;4;2;47= = t I a b c d
Do
2 2 2
19
4
++
−
abc
d
nên ta loại trường hp này.
Xét khi
2 ; ; ; 6; 12; 14;75= = t a b c d
Do
2 2 2
19
4
++
−=
abc
d
nên tha.
Câu 66. Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
2 2 2
: 2 2 1 0+ + + + =S x y z x z
đường thng
2
:
1 1 1
==
x y z
d
. Hai mt phng
( )
P
,
( )
P
cha
d
tiếp xúc vi
( )
S
ti
T
T
. Tìm ta
độ trung điểm
H
ca
TT
.
A.
5 1 5
; ;
6 3 6



H
B.
5 2 7
; ;
6 3 6



H
C.
5 1 5
; ;
6 3 6



H
D.
717
; ;
6 3 6



H
Li gii
( )
S
có tâm mt cu
( )
1; 0; 1I
, bán kính
1=R
.
Gi
( )
=K d ITT
. Ta
( )
⊥
d IT
d ITT
d IT
nên
K
hình chiếu vuông góc ca
I
trên
d
.
Ta có
( )
0; 2; 0K
Ta có
2
.
==
IH IH IK
IK IK
2
2
2
11
6
6

==


R
IK
.
T
H
I
'T
K
d
'P
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 247
1
6
=IH IK
50 + =HI HK
,
5
5
5 1 6
5
2
5 1 6
5
5
5 1 6
+
==
+
+
= =
+
+
==
+
IK
H
IK
H
IK
H
xx
x
yy
y
zz
z
5 1 5
;;
6 3 6



H
.
Chn ý A.
Câu 67 . Trong không gian vi h trc to độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 0Pz−=
. Tìm to độ tâm
I
và bán kính
r
ca mt cu
( )
S
có tâm thuc trc
Oz
, ct
( )
Oxy
( )
P
lần lượt theo giao tuyến
là hai đường tròn có bán kính bng
2
8
.
A.
( )
0;0; 16
65
I
r
=
B.
( )
0;0; 16
2 65
I
r
=
C.
( )
0;0;16
65
I
r
=
D.
( )
0;0; 16
2 65
I
r
=
Li gii
Gi s
( )
S
có tâm
I
,
I
thuc
Oz
, nên
( )
0;0;mI
.
Theo gi thuyết bài toán bán kính mt cu là
( )
( )
( )
( )
2 2 2 2
1
2
2 2 2
2
;Ox 4
16; 2 65
; 64 2
r r d I y m
mr
r r d I P m
= + = +
= =
= + = +
Vy
( )
( )
0;0; 16
.
2 65
I
D
r
=
Câu 68. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, xét hai đường thng
1
4 1 5
:
3 1 2
x y z
d
+
==
−−
2
23
:
1 3 1
x y z
d
−+
==
Gi
( )
S
mt cầu thay đổi tiếp xúc vi c hai đường thẳng đã cho. Tính bán kính nh nht ca
( )
S
.
A.
23
B.
3
C.
26
D.
6
Li gii
Đưng thng
1
d
đi qua điểm
( )
4;1; 5A
, vecto ch phương
( )
3; 1; 2a
=
Đưng thng
2
d
đi qua điểm
( )
2; 3;0B
, vecto ch phương
( )
1;3;1b
=
Ta có
( ) ( )
; 5; 5;10 , 2; 4;5 . ; 60a b AB AB a b
= = =
Vì vy
( )
12
2 2 2
.;
60
; 2 6
5 5 10
;
AB a b
d d d
ab
→→
→→


= = =

++


Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 248
Mt cu tiếp xúc đồng thời hai đường thng và có bán kính nh nht chính là mt cầu có đường kính
là đoạn vuông góc chung của hai đường thng và
( )
12
;
6
2
d d d
r ==
Câu 69. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 0P x y z+ + =
hai điểm
( ) ( )
3;4;1 , 7; 4; 3 .AB−−
Gi
( )
0 0 0
;;M x y z
điểm thuc mt phng
( )
P
sao cho
( )
2
22
2 . . 96MA MB MAMB MAMB+ + =
.MA MB
đạt giá tr ln nht. Tính
0
y
A.
0
7
.
3
y =
B.
0
5
.
3
y =
C.
0
8
.
3
y
=
D.
0
23
.
3
y =
Li gii
Ta có
( )
2
22
2 . . 96MA MB MA MB MA MB+ + =
( ) ( ) ( )
( )
2 2 2
2
2
. 96 . 96
. 0 . 0 .
MA MB MA MB AB MA MB
MA MB MA MB MA MB
+ = + =
= =
Khi đó theo
AM GM
và pytago, ta có
2 2 2
. 48
22
MA MB AB
MAMB
+
= =
Du bng xy ra khi và ch khi
AMB
vuông cân ti
M
, do đó tọa độ đim
M
là nghim ca h
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
2 2 2
0 0 0
2 2 2
20
7 2 8 5 2
3 4 1 48 , ,
3 3 3
33
7 4 3 48
x y z
x y z x y z
x y z
+ + =
+ + = = = =
+ + + + =
Chọn đáp án C
Câu 70. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
sin cos ;sin cos ;cosa .H a b b b
Mt
phng
( )
qua
H
ct các trc
Ox, ,Oy Oz
lần lượt ti
,,A B C
sao cho
H
trc tâm tam giác
ABC
. Mt cu tâm
O
tiếp xúc vi
( )
có phương trình là
A.
2 2 2
1x y z+ + =
B.
2 2 2
2x y z+ + =
C.
2 2 2
4x y z+ + =
D.
2 2 2
3x y z+ + =
Li gii
H
là trc tâm tam giác
ABC
nên
( )
OH ⊥
, do đó
2 2 2 2 2
sin cos sin cos cos aR OH a b b b= = + +
( )
2 2 2 2 2 2
sin sin cos a cos a sin cos a 1a a a= + + = + =
Mt cu cn tìm là
2 2 2
1x y z+ + =
Chọn đáp án A.
Câu 71. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
a; ;H b c
vi
,,abc
các s thc thay
đổi tha mãn
1ab ac bc+ + =
. Mt phng
( )
qua
H
ct các trc
Ox, ,Oy Oz
lần lượt ti
,,A B C
sao cho
H
là trc tâm tam giác
ABC
. Mt cu tâm
O
tiếp xúc vi
( )
có bán kính nh nht bng.
A.
1
B.
2
C.
2
D.
3
Li gii
H
là trc tâm tam giác
ABC
nên
( )
OH ⊥
, do đó
2 2 2
R OH a b c= = + +
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 249
Ta có
( ) ( ) ( )
22
2 2 2
2 2 2 2a b c a b c ab ac bc a b c R+ + = + + + + = + + +
Du bằng đạt ti
0abc+ + =
Chọn đáp án C
Câu 72. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho phương trình
2 2 2 2
4 4 2 4 0x y z mx y mz m m+ + + + + + =
.
Vi mi giá tr ca
m
để phương trình trên phương trình của mt mt cu. Tìm bán kính nh
nht
min
R
ca mt cu.
A.
min
3R =
B.
min
2
3
R =
C.
min
3R =
D.
min
1
3
R =
Li gii
Ta có
( )
( )
2
2 2 2 2 2
4 2 4 4 4 4 2 1 3 3.R m m m m m m m= + + + = + = +
Chọn đap án C.
Câu 73. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho phương trình
( )
2 2 2 2
2 cos 2ysin 4 4 sin 0x y z x z+ + + + =
.
Vi mi giá tr ca
để phương trình trên phương trình của mt mt cu. Gi
1
R
bán kính
nh nht ca mt cầu đó;
2
R
là bán kính ln nht ca mt cầu đó. Tính tỉ s
2
1
R
R
A.
2
1
10
9
R
R
=
B.
2
1
5
4
R
R
=
C.
2
1
5
2
R
R
=
D.
2
1
10
3
R
R
=
Li gii
Ta có
( )
( )
2 2 2 2 2
cos sin 2 4 sin 9 sin 3; 10 .R

= + + + = +

Do đó
2
12
1
10
3; 10 .
3
R
RR
R
= = =
Chọn đáp án D.
Câu 74. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( ) ( )
1;3; 1 , 2;1;1 , 4;1;7 .A B C−−
Hi
mt cầu đi qua bốn điểm
,,,O A B C
có bán kính là ?
A.
9
2
B.
77
2
C.
115
2
D.
83
2
Li gii
Mt cu ngoi tiếp t din
OABC
2 2 2
2 2 2 0x y z ax by cz d+ + + + + + =
Thay tọa độ các điểm
,,,O A B C
vào phương trình ta được:
0
4 2 2 6 0
3 5 7
, , , 0.
2 6 2 11 0
2 2 2
8 2 14 66 0
d
a b c d
a b c d
a b c d
a b c d
=
+ + + + =
= = = =
+ + + =
+ + + + =
Suy ra
2 2 2
83
2
R a b c d= + + =
Chọn đáp án D.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 250
Câu 75. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
( )
:
1
=
=
= +
xt
y m mt
z m m t
.Biết rng tn ti mt
mt cu c định đi qua đim
( )
5;4;3B
tiếp xúc với đường thng
khi tham s thc
m
thay
đổi.Bán kính ca mt cu
( )
S
bng
A.
4
B.
42
C.
23
D.
3
Li gii
Đim c định mà đường thng
đi qua
( )
1;0; 1A
.( Khi tham s
1=t
).
Mt cu
( )
S
c định tiếp xúc với đường thng
tại đim c định
A
. Gi tâm mt cu là
( )
;;I a b c
.
Suy ra
I
nằm trên đường thng vuông góc vi
vi mi giá tr ca
m
, vi
( )
1; ; 1AI a b c= +
.
( ) ( ) ( )( )
B
. 0 l 1 0 1 1 0IAu a m b m c= + + =
( ) ( )
1 2 0m c b a c + + =
. vi mi
m
( )
2 0 2
*
1 0 1
a c a c
c b b c
= = +



+ = = +

Bán kính mt cu:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 2
1 0 1 5 4 3 **= = + + + = + + R IA IB a b c a b c
T
( )
*
( )
**
suy ra
3; 2; 1= = =a b c
. Suy ra
( )
3;2;1I
. Suy ra bán kính
23==R IA
.
Câu 76. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;1;4A
đường thng
2 3 3
:
2 2 1
+
==
x y z
d
.
Đim
M
chạy trên đường thng
d
và điểm
N
nằm trên tia đối ca tia
MA
sao cho
.6=AM AN
. Qu tích đim
N
là đường cong có độ dài bng bao nhiêu?
A.
3
B.
2
3
C.
D.
4
3
Li gii
Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
A
lên đường thng
d
, d dàng tìm được
( )
0; 1;2H
.
Dng một đường thng vuông góc vi
AN
ti
N
ct
AH
ti
K
. Khi đó hai tam giác vuông
AHM
ANK
đồng dng vi nhau.
. . 12AH AK AM AN = =
. 12
4
3
= = =
AM AN
AK
AH
Suy ra điểm
K
c định tha mãn:
4 1 5 4
;;
3 3 3 3

=


AK AH K
Nhn thy rng
( )
,N mp A d
;
90 ;= ANK AN AM
qu tích điểm
N
cung tròn gii hn
bởi đường thng
d
và đường tròn đường kính
AK
(nm trong mt phng cha
A
d
).
Độ dài đường cong cha
N
chính là độ dài cung tròn
PQ
như hình vẽ.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 251
Ta có:
1, 2= = =IH IP IQ
. Suy ra:
60 120= = = HIP HIQ PIQ
Độ dài cung
PQ
120 120 4
.2 . .2 .2
360 360 3
= = =

PQ R
.
Câu 77. Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
( )
1;0;2A
mt phng
( )
:2 2 9 0.+ =P x y z
Đim
M
di động trên mt phng
( )
,P
điểm
N
nm trên tia
AM
sao cho:
. 24.=AM AN
Qu tích đim
N
là mt mt cu c định có phương trình là?
A.
2 2 2
11 8 2
16.
3 3 3
+ + =
x y z
B.
2 2 2
2 11 5
25.
3 3 3
+ + + =
x y z
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 1 1 36. + + =x y z
D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
4 1 3 25.+ + + =x y z
Li gii
Cách 1. Gi
( )
;;N x y z
Ta có
2
24
. 24= =AM AN AM AN
AN
( )
( )
( )
2
2
2
24
11
24
00
24
22
=
=
=
M
M
M
xx
AN
yy
AN
zz
AN
( ) ( ) ( )
2 2 2
48 48 24
2 2 9 0 1 2 9 0 + = + =
M M M
M x y z x y z
AN AN AN
( ) ( )
2
48 1 48 24 2 9 0 + =x y z AN
( ) ( )
22
2
16 16 16 8 16
1 2 0
3 3 3 3 3

+ + + + =

x y z x y z
2 2 2
22 16 4
5 0.
3 3 3
+ + + =x y z x y z
2 2 2
11 8 2
16
3 3 3
+ + =
x y z
.
Cách 2.
I
1
1
H
M
Q
N
K
2
A
P
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 252
Gi
H
là hình chiếu ca
A
lên mt phng
( )
P
, d dàng tìm được
( )
3;2;1H
.
Khi đó
( )
( )
;3==AH d A P
.
Dng một đường thng vuông góc vi
AN
ti
N
ct
AH
ti
K
. Khi đó hai tam giác vuông
AHK
ANK
đồng dng vi nhau. Suy ra
.
. . 24 8= = = =
AM AN
AH AK AM AN AK
AH
.
Suy ra điểm
K
c định tha mãn
8 19 16 2
;;
3 3 3 3

=


AK AH K
.
Nhn thy rng
0
90=ANK
,AK
c định, suy ra qu tích đim
N
là mt cầu đường kính
8=AK
.
Suy ra tâm ca mt cầu là đim
11 8 2
;;
3 3 3



I
là trung điểm ca
AK
.
Vậy phương trình mt cu cn tìm là :
2 2 2
11 8 2
16
3 3 3
+ + =
x y z
Câu 78. Trong không gian
,Oxyz
cho các điểm
( ) ( ) ( ) ( )
;0;0 , 0; ;0 , 0;0;2 , 1;2;1 .A m B n C D
Biết
rng hai s thc
m
n
thỏa mãn điều kin
2.+=mn
Khi
m
,
n
thay đổi tn ti hai mt cu c
định tiếp xúc vi
( )
ABC
và qua đim
.D
Tng bán kính ca hai mt cu bng:
A.
5.
B.
13
C.
10
D.
25
Li gii
Mt phng
( )
ABC
được suy ra nhanh t phương trình đon chn
( )
: 1 0
2
+ + =
x y z
ABC
mn
.
Gọi tâm măt cầu c định
( )
S
( )
;;I a b c
. Khi đó:
( )
( )
,==ID d I ABC R
vi mi giá tr ca
,mn
.
Suy ra:
22
1
2
1 1 1
4
+ +
=
++
a b c
mn
R
mn
;
Chú ý rng có mt kết qu rt quan trng:
2
2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 1 1
4 2 2

+ + = + = +


m n m n m n
.
K
N
I
H
M
( )
P
A
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 253
Suy ra
22
11
22
1 1 1
1 1 1
2
4
+ + + +
==
+−
++
a b c a b c
m n m n
R
mn
mn
Trường hp 1:
1
1
2
2
2
1 1 1 1
1 1 1
22
+ +
= = = = = =
+
a b c
c
a b c
mn
R const R
mn
.
Suy ra:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 2
2 2 2
1 2 1 1 2 2 1= = + + = = + + AD R a b c R R R R
.
Suy ra được:
1
1=R
hoc
2
3=R
. Suy ra:
12
4+=RR
.
Trường hp 2:
1
1
2
2
2
1 1 1 1
1 1 1
22
+ +
= = = = = =
−−
+
a b c
c
a b c
mn
R const R
mn
.
Suy ra:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 2
2 2 2
1 2 1 1 2 2 1= = + + = = + + + AD R a b c R R R R
.
Suy ra được:
1
1=−R
hoc
2
3=−R
(Loi).
Vy tổng bình phương hai bán kính là
( )
22
1 3 10+=
.
Câu 79. Trong không gian
Oxyz
, cho các điểm
( ) ( ) ( )
( )
,0,0 , 0; ;0 , 0;0;1 , 2;1;4 2 2A m B n C D +
.
Biết rng hai s thực dương
,mn
tho mãn điều kin :
1+=mn
.Khi
,mn
thay đổi tn ti duy nht
mt mt cu c định bán kính
R
tiếp xúc vi
( )
ABC
đi qua điểm
D
. Bán kính
R
nm trong
khoảng nào dưới đây?
A.
( )
4;5
B.
( )
0;2
C.
( )
2;4
D.
( )
5;7
Li gii
Mt phng
()ABC
được suy nhanh t phương trình đoạn chn ,
( )
ABC
:
10
1
+ + =
x y z
mn
Gi tâm mt cu c định
( )
S
( )
;;I a b c
. Khi đó:
( )
( )
,I ABC
ID d R==
vi mi giá tr ca
,mn
.
Suy ra
22
1
1
11
1
+ +
==
++
a b c
mn
R
mn
1
1
11
1
+ +
+−
a b c
mn
mn
Trường hp 1:
1
1
11
1
+ +
==
+−
a b c
mn
R
mn
không đổi
1
1
1 1 1
1
=
= = = =
=−
c
aR
ab
R b R
cR
Suyra:
( ) ( )
( )
2
22
22
2 1 4 2 2= = + + =AD R a b c
( ) ( )
( )
2
22
2 1 1 4 2 2 + + R R R
Suy ra được giá tr duy nht
( )
3 2 4;5= + R
Vy ta chọn đáp án A.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 254
Trường hp 2:
1
1
11
1
+ +
==
+
a b c
mn
R
mn
không đi
1
1
1 1 1
1
=−
= = = =
−−
=+
c
aR
ab
R b R
cR
Suyra:
( ) ( )
( )
2
22
22
2 1 4 2 2= = + + =AD R a b c
( ) ( )
( )
2
22
2 1 1 4 2 2 + + + R R R
Suy ra
32= R
( Loi).
Câu 80. Trong không gian
Oxyz
, cho các đim
( ) ( ) ( ) ( )
,0,0 , 0; ;0 , 0;0;3 , 1;1;A m B n C D p
. Biết
rng hai s thực dương
,mn
tho mãn điều kin
3+=mn
;
p
s thực dương. Khi
,mn
thay
đổi tn ti duy nht mt mt cu c định tiếp xúc vi
( )
ABC
đi qua điểm
D
. Gi
S
là tp cha
tt c các giá tr thc ca
p
. Tng tt c các phn t ca
S
A.
4
B.
3
C.
0
D.
2
Li gii
Mt phng
( )
ABC
được suy nhanh t phương trình đoạn chn ,
( )
ABC
:
10
3
+ + =
x y z
mn
Gi tâm mt cu c định
( )
S
( )
;;I a b c
. Khi đó:
( )
( )
,I ABC
ID d R==
vi mi giá tr ca
,mn
.
Suy ra
22
1
3
1 1 1
9
+ +
==
++
a b c
mn
R
mn
1
4
1 1 1
3
+ +
+−
a b c
mn
mn
Trường hp 1:
1
3
1 1 1
3
+ +
==
+−
a b c
mn
R
mn
không đổi
1
3
1
11
3
3
=
= = = =
=−
c
aR
ab
R b R
cR
( ) ( ) ( )
2 2 2
22
11AD R a b c p = = + + =
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 3 + + R R R p
( )
22
2 2 5 6 11 0R p R p p + + + =
Để tn ti duy nht mt giá tr
R
thì
( )
( )
2
22
1
' 5 2 6 11 2 3 0
3
p
p p p p p
p
=−
= + = + + =
=
Khi đó bán kính là nghim kép của phương trình
5
13
2
5
31
2
= = =
= = =
p
pR
p
pR
Trường hp 2:
1
3
1 1 1
3
+ +
==
+
a b c
mn
R
mn
không đi
1
3
1
11
3
3
=−
= = = =
−−
=+
c
aR
ab
R b R
cR
( ) ( ) ( )
2 2 2
22
11AD R a b c p = = + + =
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 3 + + + R R R p
( )
22
2 2 5 6 11 0R p R p p + + + =
Để tn ti duy nht mt giá tr
R
thì
( )
( )
2
22
1
' 5 2 6 11 2 3 0
3
p
p p p p p
p
=−
= + = + + =
=
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 255
Khi đó bán kính là nghim kép của phương trình
5
13
2
5
31
2
= = =
= = =
p
pR
p
pR
(Loi)
Vy có hai giá tr ca
p
tho mãn và tp
1;3=−S
. Suy ra tng tt c các phn t ca
S
bng 2.
Chọn đáp án D.
Chú ý. Luôn ch một trường hp tho mãn điều kin bán kính
R
dương. Khi ta đã làm trường
hp 1 tho mãn điu kin thì ta có th b qua trường hp 2. Hoặc khi làm trường hp 1 ra bán kính
âm thì ta có th đổi dấu dương và chấp nhn kết qu luôn không cần quan tâm đến trường hp
2.
Câu 81. Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( )
2
22
: 1 4+ + =S x y z
điểm
( )
2;2;1A
. Mt
phng
( )
P
đi qua
A
tiếp xúc vi
( )
S
. Khong cách ln nht tính t
O
đến
( )
P
nm trong
khong
A.
( )
0;1
B.
( )
1;3
C.
( )
3;4
D.
( )
4;5
Li gii
Mt cu có tâm
( )
0;0;1I
, bán kính
2=R
.
Ta hình dung mt phng
( )
P
s tiếp xúc vi mt cu
( )
S
ti nhng tiếp đim
M
, khi
( )
P
thay đổi
AM
đường sinh to thành mt mt nón trogn không gian với đnh nón
A
đường cao nón
(chính xác là trc ca nón)
AI
, na góc đỉnh là
=MAI
;
21
sin 45
2 2 2
= = = = =
IM R
IA IA
.
Khong cách ln nht tính t
O
đến mt phng
( )
P
là
OH
, ng với trường hợp như hình v.
Gi góc
( )
2 2 1
cos cos , sin
33
= = = =OAI AO AI
.
Suy ra
( )
( )
( ) ( )
max
42
, .sin 3 sin cos cos sin 4,71
2
+
= = + = + = d O P OH OA
.
I
R
O
( )
P
H
A
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 256
Câu 82. Trong không gian
Oxyz
, cho hai mt cu
( )
2 2 2
1
: 16+ + =S x y z
( ) ( )
2
22
2
: 2 16+ + =S x y z
. Mt phng
( )
P
tiếp xúc vi c hai mt cu trên. Điểm
( )
2;1;1A
cách
mt phng
( )
P
mt khong cách ln nht bng
A.
6
B.
45+
C.
4 2 3+
D.
8
Li gii
Ta có
( ) ( )
12
0 0;0;0 ; 0;2;0 = =II
12
4==RR
.
Hai mt cu ct nhau bán kính bng nhau nên các mt phng
( )
P
tiếp xúc vi c hai mt cu
s đường thng ni hai tiếp điểm đường sinh ca mt mt tr tròn xoay có trục là đường thng
ni hai tâm cu và bán kính tr là bán kính cu.
Như ở bài toán này, trc hình tr là đường thng
12
II
d dàng nhn thy là trc
0
:
0
=
=
=
x
Oy y t
z
.
Khi đó khong cách ln nht t
A
đến mt phng
( )
P
AK
như hình vẽ.
Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
A
lên trc ca hình tr ; suy ra
( )
0;1;0H
.
5AH=
. Suy ra khong cách ln nht t
A
đến
( )
P
là:
54= + = + = +AK AH HK AH R
.
Câu 83. Trong không gian
,Oxyz
cho hai mt cu
( )
2 2 2
1
: 16+ + =S x y z
( ) ( )
2
22
2
: 3 16 + + =S x y z
. Mt phng
( )
P
tiếp xúc vi c hai mt cầu trên. Khi điểm
( )
2;3;4A
A
H
4
K
1
I
12
II
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 257
cách mt phng
( )
P
mt khong ln nhất thì phương trình mt phng
( )
P
dng
40+ + + =ax by z d
. Giá tr ca biu thc
4−+a b d
bng
A.
8
B.
6
C.
0
D.
12
Li gii
Ta có
( ) ( )
2
22
1
: 1 4+ + =S x y z
có tâm
( ) ( )
1 2 1 2
I O 0;0;0 ,I 3;0;0 ;R R 4= = = = =
.
Hai mt cu ct nhau bán kính bng nhau nên các mt phng
( )
P
tiếp xúc vi c hai mt cu
s đường thng ni hai tiếp điểm là đường sinh ca mt mt tr tròn xoay trục là đường thng
ni hai tâm mt cu và bán kính tr là bán kính hình cu.
Theo gi thiết, ta
12
:0
0
=
=
=
xt
I I Ox y
z
.
Do đó khoảng cách ln nht t
A
đến mt phng
( )
P
AK
Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
A
lên trc hoành (trc hình tr), suy ra
( )
2;0;0H
.
Suy ra
5=AH
. Do đó khoảng cách ln nht t
A
đến
( )
P
5 4 9= + = + = + =AK AH HK AH R
.
( )
0; 3; 4= AH
.
Mt phng
( )
P
vuông góc vi
AH
và đi qua điểm
K
.
T h thc
9 12 16
2; ;
5 5 5

=


AK AH K
.
Suy ra phương trình
( )
12 16
3 4 0 3 4 20 4
55
:
+ + = + + = + + +
y z y z ax bP y z d
Suy ra
0; 3; 20 4 8= = = + =a b d a b d
.
A
H
4
K
1
I
12
II
2
I
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 258
Câu 84. Trong không gian
,Oxyz
cho ba mt cu
( ) ( ) ( )
1 2 3
,,S S S
tâm lần lượt
( ) ( )
12
0;0;1 , 2;1;0 ,II
( )
3
1;0;3I
bán kính lần lượt
1 2 3
2; 3; 4.= = =R R R
S mt phng cùng
tiếp xúc vi ba mt cu là
A.
4
B.
3
C.
2
D.
8
Li gii
Nhn thy ngay
1 2 1 2 1 2
1 6 5= = + =R R I I R R
suy ra hai mt cu
( ) ( )
12
,SS
ct nhau.
Tương tự,
2 3 2 3 2 3
1 11 7= = + =R R I I R R
suy ra hai mt cu
( ) ( )
32
,SS
ct nhau.
Tương tự,
1 3 1 3 1 3
2 5 6= = + =R R I I R R
suy ra hai mt cu
( ) ( )
31
,SS
ct nhau.
Vy ba mt cầu đôi mt ct nhau. Ta th hình dung được ch
2
mt phng tiếp xúc vi c ba
mt cầu đã cho.
Câu 85. Trong không gian
,Oxyz
cho ba mt cu
( )
1
S
,
( )
2
S
,
( )
3
S
có tâm lần lượt
( )
1
0;0;1I
,
( )
2
2;1;0I
,
( )
3
1;0;3I
bán kính lần t là
1 2 3
2, 3, 4= = =R R R
. S mt phng cùng tiếp xúc
vi c ba mt cu là?
A.
4
B.
3
C.
2
D.
8
Li gii
Nhn thy ngay:
1 2 1 2 1 2 2 3 2 3 1 3 1 3
;; + + +R R I I R R I I R R I I R R
suy ra hai mt cu
( )
1
S
( )
2
S
cắt nhau, đng thi nm ngoài mt cu
( )
3
S
.
Ta có th hình dung đưc ch
4
mt phng tiếp xúc vi c ba mt cầu đã cho. hai mặt phng
sao cho ba tâm nm cùng phía, hai mt phng có tâm
12
,II
cùng phía
3
I
khác phía.
Vy ta chọn đáp án A.
Câu 86. Trong không gian
Oxyz
, cho ba mt cu tâm lần lượt
( ) ( ) ( )
1 2 3
0;0;1 , 0;0;2 , 0;0;6I I I
bán kính lần lượt
1 2 3
1, 1, 2= = =R R R
. S mt phng
cùng tiếp xúc vi ba mt cu là
A.
0
B.
1
C.
2
D.
4
Li gii
Lưu ý rằng ba tâm mt cu nm trên cùng một đường thng (cùng nm trên trc
Oz
).
1 2 1 2 1 2
+R R I I R R
;
2 3 2 3
+I I R R
;
1 3 1 3
+I I R R
. Suy ra hai mt cu
( )
1
S
( )
2
S
ct nhau
cùng bán kính nm ngoài mt cu
( )
3
S
không cùng bán kính. D thy không tn ti mt phng
nào tho mãn.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 259
Câu 87. Trong không gian
Oxyz
, cho ba mt cu
( )
1
S
,
( )
2
S
,
( )
3
S
tâm lần lượt
( )
1
1;0;0I
,
( )
2
3;0;0I
,
( )
3
;0;0Im
bán kính lần lượt
1
1=R
,
2
2=R
,
3
5=R
. Gi
X
tp hp cha
tt c giá tr nguyên ca
m
để tn ti s mt phng
( )
P
tiếp xúc vi c ba mt cầu đã cho. Tổng
tt c các phn t ca
X
bng?
A.
2
B.
0
C.
20
D.
14
Li gii
D thy ba mt cu tâm cùng nm trên trc
Ox
, đồng thi hai mt cu
( )
1
S
,
( )
2
S
ct nhau
1 2 1 2 1 2
+R R I I R R
.
Yêu cu bài toán dẫn đến v trí ca ba mt cu phải như hình vẽ trên.
Ta có
( )
12
2 1 1 2
12
. . 1;0;0= =
SI SI
R SI R SI S
RR
.
Li có
( )
( )
3
3 1 1 3
3
1
13
3
3 1 1 3
9;0;0
..
11;0;0
..
=
=
=−
I
R SI R SI
SI
SI
RR
I
R SI R SI
.
3 2 2 3 2 3
1
23
1 3 3
4
26
5
++
= = = = =
SI SI I I I I
SI
II
R R R
.
Suy ra
9
11;9
11
=
=
=−
m
X
m
.
S
1
I
2
I
3
I
3
A
2
A
1
A
1
I
2
I
3
I
( )
1
S
( )
2
S
( )
3
S
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 260
Câu 88. Trong không gian
Oxyz
, cho ba mt cu
( )
1
S
,
( )
2
S
,
( )
3
S
tâm lần lượt
( )
1
1;0;1I
,
( )
2
0;2;0I
,
( )
3
1;4;2I
và có bán kính lần lượt
1
1=R
,
2
2=R
,
3
3=R
. Gi
( )
P
là mt phng tiếp
xúc vi c ba mt cầu đã cho sao cho
( )
P
ct
Ox
tại điểm hoành đô dương. Biết mt phng
( )
P
có dng
0+ + + =ax by z d
, vi
1−b
, tính giá tr biu thc
2 ++a b d
.
A.
12 2 13
B.
14
C.
9 22−+
D.
10 3 5−+
Li gii
Ta đã biết mt phng
( )
P
nếu tiếp xúc vi hai mt cu
( )
1
S
,
( )
2
S
thì nó s đi qua một trong hai tâm
v t ca hai mt cầu được xác định bi h thc
2 1 1 2
=R NI R NI
(tâm v t ngoài) hoc
2 1 1 2
=−R NI R NI
(tâm v t trong). Vi hai mt cu ct nhau thì ch tn ti tâm v t ngoài:
2 1 1 2
=R NI R NI
.
Vì ba mt cu ct nhau nên mi cp mt cu ch có tâm v t ngoài.
Tâm v t ngoài ca
( )
1
S
( )
2
S
A
được xác định bi
( )
2 1 1 2
2; 2;2= R AI R AI A
.
Tâm v t ngoài ca
( )
2
S
( )
3
S
B
được xác định bi
( )
3 2 2 3
2; 2; 4= R BI R BI B
Tâm v t ngoài ca
( )
3
S
( )
1
S
C
được xác định bi
3 1 1 3
1
1 2; 2;
2

=


R CI R CI C
.
D kiểm tra được
A
,
B
,
C
thng hàng nên ta ch s dụng được hai điểm. Mt phng
( )
P
qua
A
,
B
nên
3
2
21
=−
=+
a
db
.Li có
( )
P
tiếp xúc
( )
1
S
nên
( )
( )
11
22
7 22
1
1
3
,1
1
7 22
3
−−
=
++
= =
++
−+
=
b
ad
d I P R
ab
b
.
3
2
a =
,
7 22
3
−+
=b
,
11 2 22
3
−+
=d
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 261
Tóm tt ni dung
Trong hình tọa độ không gian Oxyz thì vấn đề v cc tr luôn mt vấn đề khó
xut hin rt nhiều trong các đề thi thử, đề thi THPT Quc Gia. Trong ch đề ln y
chúng ta s cùng gii quyết các bài toán v ch đề này.
A. CÁC KIN THC CN NH.
Bất đẳng thc AM GM.
+ Cho 2 s thực dương a,b khi đó
2a b ab+
. Dấu “=” khi chỉ khi
ab=
+ Cho 3 s thực dương a,b,c khi đó
3
3a b c abc+ +
. Dấu “=” khi và chỉ khi
abc==
+ Tng quát vi các s thực dương
1
1
n
n
n
ii
i
i
x n x
=
=
. Dấu “=” khi chỉ khi
12
...
n
x x x= = =
+ Dng cng mu s
2
1
1
1
n
n
i
i
i
i
n
x
x
=
=
. Dấu “=” khi và chỉ khi
12
...
n
x x x= = =
Khi cho
2,n 3n ==
thì ta được 2 bất đẳng thc quen thuc
1 2 1 2
1 2 3 1 2 3
1 1 4
1 1 1 9
x x x x
x x x x x x
+
+
+ +
++
Bất đẳng thc Cauchy Schwarz:
+ Cho 2 b s
( )
12
, ,...,
n
x x x
( )
12
, ,...,
n
y y y
khi đó ta có
2
22
1 1 1
n n n
i i i i
i i i
x y x y
= = =
Dấu “=” khi và chỉ khi các s lp thành các b s t l.
Chú ý khi cho
2, 3nn==
ta được 2 bất đẳng thc quen thuc
+
( )( )
( )
2
2 2 2 2
1 2 1 2 1 1 2 2
x x y y x y x y+ + +
+
( )( )
( )
2
2 2 2 2 2 2
1 2 3 1 2 3 1 1 2 2 3 3
x x x y y y x y x y x y+ + + + + +
Chương
5
Các bài toán cc tr trong
hình hc không gian Oxyz
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 262
+ Dng cng mu Engel tng quát
2
2
1
1
1
n
i
n
i
i
n
i
i
i
i
a
a
b
b
=
=
=



. Trong đó dạng
( )
2
22
xy
xy
a b a b
+
+
+
dng ta hay
gp nht
Bất đng thc trên còn có th gi là bất đẳng thức Svacxơ.
Dấu “=” xảy ra khi
12
12
n
n
a
aa
b b b
= = =
. Riêng dng cng mu thì cần thêm điều kin là
12
, ,..., 0
n
b b b
Bất đẳng thc Minkowski.
Tng quát: Cho s thc
1r
và mi s dương
1 2 1 2
, ,..., , , ,...,
nn
a a a b b b
thì ta có:
( )
1 1 1
1 1 1
n n n
r r r
r
rr
i i i i
i i i
a b a b
= = =
+ +
đây chỉ xét trường hp cho 2 b s
( )
12
, ,...,
n
a a a
( )
12
, ,...,
n
b b b
. Khi đó ta có:
( )
2
22
1 1 1
n n n
i i i i
i i i
a b a b
= = =
+ +
Dấu “=” xảy ra khi
12
12
n
n
a
aa
b b b
= = =
.
Dng mà ta hay gp nht
( ) ( )
22
2 2 2 2
a b c d a c b d+ + + + + +
. Bất đẳng thc này còn gi là
bất đẳng thc Vector.
Bất đẳng thc Holder.
Cho các s dương
( )
,
1, , 1,
ij
x i m j n==
.
Khi đó vi mi s
12
, ,..., 0
n
tha mãn
1
1
n
i
i
=
=
ta có:
,,
11
11
j
j
nn
mm
i j i j
jj
ii
xx
==
==








đây ta chỉ xét trường hợp đơn giản nht cho 3 dãy s gm
( ) ( ) ( )
, , ; , , ; , ,a b c m n p x y z
. Ta có:
( )( )( )
( )
3
3 3 3 3 3 3 3 3 3
a b c x y z m n p axm byn czp+ + + + + + + +
Dấu “=” xảy ra khi
3
dãy tương ứng t l.
Mt bất đẳng thc dng này mà ta hay gp:
( )( )( )
( )
3
3
1 1 1 1a b c abc+ + + +
Bất đẳng thc tr tuyệt đối.
Cho 2 s thực a,b khi đó ta có
a b a b a b+ +
Dấu “=” thứ nht khi a,b cùng du, dấu “=” thứ 2 khi a,b trái du.
Điu kin có nghim ca phương trình bc 2
Cho phương trình
( )
2
00ax bx c a+ + =
. Khi đó nếu:
+
0=
thì phương trình có nghiệm , đồng nghĩa vế trái luôn không âm hoặc không dương
+
0
thì phương trình có 2 nghiệm phân bit
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 263
ng dng ca kiến thc này s áp dng cho những bài m điều kin nghiệm để suy ra min, max.
Ngoài ra phi chú ý ti mt s phép biến đổi logarit mà ta đã học.
Tính chất hàm đơn điu
1. Nếu hàm s
( )
fx
đơn điệu và liên tc trên tp xác định của nó thì phương trình
( )
f x a=
tối đa
mt nghim
2. Nếu hàm s
( )
fx
đơn điệu không lien tc trên tp xác định của thì phương trình
( )
f x a=
có tối đa
1n +
nghim
B. CÁC DNG TN.
Dng 1.
Trong không gian cho hai điểm
,AB
, mt phng
( )
P
và đường thng
d
.
1. Tìm tọa độ điểm
M
thuc
( )
P
sao cho chu vi tam giác
MAB
nh nht.
2. Tìm tọa độ điểm
M
thuc
d
sao cho chu vi tam giác
MAB
nh nht.
Li gii
1. Xét v trí tương đối của hai đim
,AB
so vi
( )
P
.
Nếu
,AB
nm v hai phía so vi
( )
P
thì không tn tại điểm
M
.
Nếu
,AB
nm v mt phía so vi
( )
P
thì
+ Tìm điểm
A
đối xng vi
A
qua
( )
P
.
+ Viết phương trình đường thng
AB
.
+ Gi
( )
'=I A B P
Chú ý vi mọi điểm
M
thuc
( )
P
ta có

+ = + MA MB MA MB A B
.
Chu vi tam giác
MAB
+ + +MA MB AB A B AB
Chu vi tam giác
MAB
nh nht bng
+A B AB
khi
MI
.
2. Tìm tọa độ đim
M
thuc
d
sao cho chu vi tam giác
MAB
nh nht.
Trường hp 1: Đưng thng
AB
vuông góc với đường thng
d
.
Ta làm như sau
Viết phương trình mặt phng
( )
qua
,AB
và vuông góc vi
d
.
S dng mệnh đề: chu vi ca tam giác
MAB
nh nht khi và ch khi
M
là giao điểm ca
( )
với đường thng
AB
.
Xác định giao điểm
M
ca
( )
d
và kết lun
M
là điểm cn tìm.
Trường hp 2: Đưng thng
AB
không vuông góc với đường thng
d
.
Tham s hoá đim
M
theo phương trình đường thng
d
đã cho. Tính
;MA MB
.
S dng mệnh đề: Chu vi ca tam giác
MAB
nh nht khi và ch khi
+MA MB
nh nht.
Tìm giá tr nh nht ca biu thc
+MA MB
và kết lun.
Chú ý. Người ta thường tìm GTNN ca
+MA MB
bng bất đẳng thc hoc hàm s.
CÁC BÀI TOÁN MINH HA.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 264
Câu 1
Trong không gian cho hai đim
( ) ( )
1;2;2 , 1;1;2AB
, mt phng
( )
: 2 0+ + =P x y z
. Tìm tọa độ
điểm
M
thuc
( )
P
sao cho chu vi tam giác
MAB
nh nht.
Li gii
Ta có
( )( )
2 2 6 0+ + + + =
A A A B B B
x y z x y z
suy ra
,AB
nm v mt phía so vi
( )
P
.
Gi
là đường thng qua
A
vuông góc vi
( )
P
.
Đưng thng
có phương trình
1
2
2
=+
=+
=+
xt
yt
zt
Gi
()= HP
, tọa độ là nghim ca h
10
21
21
2 0 1
= + =


= + =


= + =


+ + = =

x t x
y t y
z t z
x y z t
( )
0;1;1 H
.
Gi
A
đối xng vi
A
qua
( )
P
, khi đó
( )
1;0;0
A
.
Ta có
( )
2;1;2
=AB
,
phương trình đường thng
AB
12
2
= +
=
=
xt
yt
zt
Gi
( )
=I A B P
, tọa độ là nghim ca h
12
2
20
= +
=
=
+ + =
xt
yt
zt
x y z
1
5
3
5
6
5
3
5
=
=
=
=
x
y
z
t
1 3 6
;;
5 5 5



I
.
Vi mọi điểm
M
thuc
( )
P
ta có

+ = + MA MB MA MB A B
.
Chu vi tam giác
MAB
+ + +MA MB AB A B AB
Chu vi tam giác
MAB
nh nht bng
+A B AB
khi
MI
.
Câu 2
Trong không gian cho hai điểm
( ) ( )
0;1;1 , 2;1;1AB
, mt phng
( )
: 3 0 + =P x y z
. Tìm tọa độ
điểm
M
thuc
( )
P
sao cho chu vi tam giác
MAB
nh nht.
Li gii
Ta có
( )( )
3 3 3 0 + + =
A A A B B B
x y z x y z
suy ra
,AB
nm v mt phía so vi
( )
P
.
Gi
là đường thng qua
A
vuông góc vi
( )
P
.
Đưng thng
có phương trình
1
1
=
=−
=+
xt
yt
zt
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 265
Gi
()= HP
, tọa độ là nghim ca h
1
10
12
3 0 1
==


= =


= + =


+ = =

x t x
y t y
z t z
x y z t
( )
1;0;2 H
.
Gi
A
đối xng vi
A
qua
( )
P
, khi đó
( )
2; 1;3
A
.
Ta có
( )
0;2; 2
=−AB
,
phương trình đường thng
AB
2
1
1
=
=+
=−
x
yt
zt
Gi
( )
=I A B P
, tọa độ là nghim ca h
2
1
1
30
=
=+
=−
+ =
x
yt
zt
x y z
2
1
2
3
2
1
2
=
=
=
=−
x
y
z
t
13
2; ;
22



I
.
Vi mọi điểm
M
thuc
( )
P
ta có

+ = + MA MB MA MB A B
.
Chu vi tam giác
MAB
+ + +MA MB AB A B AB
Chu vi tam giác
MAB
nh nht bng
+A B AB
khi
MI
.
Câu 3
Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
1 2 3
:
2 2 1
+
==
x y z
d
hai điểm
( )
4;1;1A
( )
3;6; 3B
. Tìm đim
M
thuc
d
sao cho tam giác
MAB
có chu vi nh nht.
Li gii
Ta có
( )
7;5; 4=−AB
. Chn
( )
2; 2;1=−u
là một véc tơ chỉ phương của
d
.
.0=AB u
nên
d AB
.
Gi
( )
là mt phng qua
,AB
và vuông góc
d
.
Suy ra phương trình ca
( )
( )
:2 2 9 0 + + =x y z
.
A
B
c định nên chu vi tam giác
MAB
nh nht khi và ch khi
+MA MB
nh nht.
Điu này xy ra khi ch khi
M
là giao điểm ca
( )
và đường thng
AB
.
Gi s
( ) ( )
1 2 ; 2 2 ;3 ,+ + M m m m d m
. Thay tọa độ điểm
M
vào phương trình
( )
ta được
( ) ( ) ( )
2 1 2 2 2 2 1 9 0 2+ + + + + + = = m m m m
.
Vy
( )
3;2;1M
là đim cn tìm.
Câu 4
Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
1 2 1
:
2 2 1
==
x y z
d
hai điểm
( )
1;1;1A
( )
1;4;0B
. Tìm đim
M
thuc
d
sao cho tam giác
MAB
có chu vi nh nht.
Li gii
Gi s
( )
1 2 ;2 2 ;1 ,+ + + M m m m d m
. Khi đó
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 266
( )
( )
( )
( )
2
2
2
2
9 12 5 3 2 1
2 2;2 1;
2 ;2 2; 1
9 6 5 3 1 4
= + + = + +
= + +


= +

= + = +
AM m m m
AM m m m
BM m m m
BM m m m
A
B
c định nên chu vi tam giác
MAB
nh nht khi và ch khi
+MA MB
nh nhất. Điu này
xy ra khi và ch khi biu thc
( )
22
9 12 5 9 6 5= + + + +f m m m m m
đạt giá tr nh nht.
Đặt
( )
( )
( )
;
3 2;1
3;3
1 3 ;2
= =
=+


+=
=−
u AM v BM
um
uv
vm
( )
32 = + + =f m u v u v
.
Du bng xy ra khi và ch khi
u
cùng hướng
v
. Điều này xy ra khi và ch khi
( ) ( )
1
2 3 2 1 1 3
3
+ = = m m m
1 4 2
;;
3 3 3



M
Vy
1 4 2
;;
3 3 3



M
là đim cn tìm.
Cách 2. Để tìm giá tr nh nht ca
( )
fm
là dùng hàm s như sau
Ta có
( )
22
3 2 1 3
0
9 12 5 9 6 5
+−
= =
+ + +
mm
fm
m m m m
( )
*
Điu kin cần để
t
là nghim ca
( )
*
thì
( )( )
21
3 2 1 3 0
33
+ m m m
Khi đó
( )
*
( )
( )
( )
( )
( ) ( )
2 2 2 2
22
3 2 9 6 5 1 3 9 12 5 4 3 2 3 1 + + = + + + = m m m m m m m m
( )
( )
5
2 3 2 3 1
3
1
2 3 2 1 3
3
=−
+ =

+ =
=−
m
mm
mm
m
.
Đối chiếu điều kin thì
1
3
=−m
. Ta có bng biến thiên
m
−
1
3
+
( )
'fm
0 +
( )
fm
+
+
32
Do đó
( )
fm
nh nht khi
1
3
=−m
.
Vy
1 4 2
;;
3 3 3



M
là giá tr cn tìm.
Dng 2.
Cho hai điểm
,AB
và đường thng
( )
d
. Tìm trên
( )
d
điểm
M
để
a)
( )
22
+MA MB
đạt giá tr nh nht
b)
+MA MB
đạt giá tr nh nht
c) Tam giác
MAB
có din tích nh nht
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 267
Phương pháp. Đây là một dng toán d, cách làm rất đơn giản, ta ch vic gọi điểm M 1 n ri sau
đó thế vào yêu cầu đề bài là bài toán s được gii quyết. Sau đâycác bài toán minh ha!
CÁC BÀI TOÁN MINH HA.
Câu 1
Trong h trục Oxyz, cho đưng thng
( )
1
:2
2
=−
= +
=
xt
yt
zt
và hai điểm
( ) ( )
1;4;2 , 1;2;4AB
a) Tìm điểm
M
trên
( )
sao cho
22
+MA MB
đạt giá tr nh nht
b) Tìm điểm
M
trên
( )
sao cho
+MA MB
đạt giá tr nh nht
c) Tìm điểm
M
trên
( )
sao cho din tích tam giác
MAB
đạt giá tr nh nht.
Li gii
a) Theo gi thiết ta có
( )
M
nên
( )
1 ; 2 ; 2 +M t t t
( )
( )
;6 ;2 2
2 ;4 ;4 2
=
= +
MA t t t
MB t t t
Ta có
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2
2 2 2
6 2 2t 2 4 4 2+ = + + + + + + MA MB t t t t t
( )
2
2
12 48 76 12 2 28 28= + = + t t t
Vy
( )
22
min 28+=MA MB
khi
( )
2 1;0;4= tM
b) Ta
( )
( )
;6 ;2 2
2 ;4 ;4 2
=
= +
MA t t t
MB t t t
( )
2 2;10 2 ;6 4 + = MA MB t t t
( ) ( ) ( )
2 2 2
2
2 2 10 2 6 4 24 96 140 + = + + = +MA MB t t t t t
Mt khác
( ) ( )
2
2
24 96 140 24 2 44 44= + = + f t t t t
Vy
min 2 11+=MA MB
khi
( )
2 1;0;4= tM
c) Ta
( )
2; 2;2 2 3= =AB AB
Ta
( )
1
,.
2
=
ABM
S d M AB AB
. Vy din tích tam giác
MAB
đạt giá tr nh nht khi khong cách t
M
đến
AB
đạt giá tr nh nhất. Khi đó khoảng cách t
M
đến
AB
là độ dài đoạn vuông góc chung
ca
AB
( )
Phương trình đưng thng
AB
1'
4'
2'
=−
=−
=+
xt
yt
zt
.
Ta có
( )
M
nên
( )
1 ; 2 ; 2 +M t t t
. Gi s
( )
1 ';4 ';2 ' +N AB N t t t
( )
' ;6 ' 4;2 ' 2 = + + MN t t t t t t
,
( ) ( )
1; 1;1 , 1;1;2
= =
AB
uu
Ta có
( ) ( )
( ) ( )
22
'
' 6 ' 2 ' 2 0
.0
7
19
' 6 ' 2 2 ' 2 0
.0
7
=
+ + =
=

+ + + =
=
=
AB
t
t t t t t t
MN u
t t t t t t
MN u
t
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 268
Vy
12 5 38
;;
7 7 7



M
Câu 2
Trong không gian vi h trc to độ
,Oxyz
cho 2 điểm
( ) ( )
3; 2;3 ; 1;0;5AB
đường thng
1 2 3
:
1 2 2
==
x y z
d
. Tìm tọa độ điểm
M
điểm trên đường thng
d
sao cho
22
+MA MB
đạt
giá tr nh nht ?
Li gii
Gi
I
là đim tha mãn sao cho
0+=IA IB
thì
I
là trung điểm ca
.AB
Khi đó
( ) ( )
22
22
22
+ = + = + + +MA MB MA MB MI IA MI IB
( )
2
2 2 2
2
2 2 2
2
= + + + + = +
AB
MI MI IA IB IA IB MI
Ta thy
22
+MA MB
đạt giá tr nh nht khi
2
MI
đạt giá tr nh nht suy ra
M
là hình chiếu ca
I
n
đường thng
d
.
Phương trình tham số của đường thng
1
: 2 2
32
=+
=−
=+
xt
d y t
zt
Ta có
( ) ( ) ( )
2; 1;4 ; 1;2 2 ;3 2 1;3 2 ;2 1 + + I M d M t t t IM t t t
Đến đây ta có 2 cách làm!
Cách 1. Ta có
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
22
1;3 2 ;2 1 1 3 2 2 1 9 18 11 9 1 2 2 = + + = + = + IM t t t IM t t t t t t
Suy ra
2
MI
đạt giá tr nh nht khi
1=t
( )
2; 0; 5 . M
Cách 2. Ta có
( )
1; 2; 2 .=
d
u
Ta có h phương trình
( ) ( ) ( )
. 0 1 4 2 3 2 2 2 1 0 9 9 0 1= + = = =
d
IM u t t t t t
Câu 3
Trong không gian vi h trc to độ
,Oxyz
cho 2 điểm
( ) ( )
0;1;5 ; 0;3;3AB
đưng thng
41
:
1 1 1
−+
==
x y z
d
. Tìm tọa độ đim
M
là điểm trên đường thng
d
sao cho biu thc
+MA MB
đạt giá tr nh nht.
Li gii
Gi
I
là đim tha mãn sao cho
0+=IA IB
thì
I
là trung điểm ca
.AB
Khi đó
22+ = + + + = =MA MB MI IA MI IB MI MI
MI
đạt giá tr nh nht khi
M
là hình chiếu ca
I
lên đường thng
d
.
Phương trình tham số của đường thng
4
:1
=+
= +
=
xt
d y t
zt
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 269
Ta có
( ) ( ) ( )
0;2;4 ; 4; 1; 4; 3; 4 + + I M d M t t t IM t t t
( ) ( ) ( )
2 2 2
434 = + + + IM t t t
( )
2
2
3 6 41 3 1 38 38= + = + t t t
Vy
2
MI
đạt giá tr nh nht khi
1=t
( )
5;0;1 M
Câu 4
Trong không gian vi h trc to độ
,Oxyz
cho 2 điểm
( ) ( )
1;5;0 ; 3;3;6AB
đưng thng
11
:
2 1 2
+−
==
x y z
d
. Gi
C
là điểm trên đường thng
d
sao cho din tích tam giác
ABC
nh nht.
Khong cách giữa 2 đim
A
C
là?
Li gii
Ta có 2 đường thng
AB
d
chéo nhau.
Gi
C
là điểm trên
d
H
là hình chiếu vuông góc ca
C
trên đường thng
AB
.
1
11
2
= =
ABC
S AB CH CH
nên
ABC
S
nh nht khi
CH
nh nht
CH
là đoạn vuông góc chung
của 2 đường thng
AB
d
.
Ta có
( ) ( )
2; 2;6 1; 1;3 .= =
AB
AB u
Phương trình tham số ca
AB
1
5
3
=+
=−
=
xt
yt
zt
Phương trình tham số ca
d
( )
1
12
1 2; 1;2
2
= +
= =
=
xt
y t u
zt
Ta có
( ) ( ) ( )
1 2 ; 1 ; 2 ; 1 '; 5 '; 3 ' ' 2 2; ' 4;3 ' 2 + + = + + + C t t t H t t t AB CH t t t t t t
Ta có h phương trình
1
.0
11 9 2 1
9 9 0 1
.0
=
= =



= =
=

AB
CH u
t t t
t t t
CH u
Ta có
( )
1; 0; 2 29=C AC
.
Dng 3.
Cho điểm
A
đường thng
( )
d
. Viết phương trình mt phng
( )
Q
cha
( )
d
( )
( )
d A, Q
ln
nht , nh nht.
CÁC BÀI TOÁN MINH HA.
C
A
H
B
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 270
Câu 1
Trong không gian
Oxyz
cho điểm
( )
1;4;2A
đường thng
( )
12
:
1 1 2
−+
==
x y z
d
. Viết phương
trình mt phng
( )
Q
cha
( )
d
sao cho
( )
( )
,d A Q
ln nht , nh nht.
Li gii
Viết phương trình mặt phng
( )
Q
cha
( )
d
sao cho
( )
( )
,d A Q
ln nht
Gi
H
hình chiếu vuông góc ca
A
trên
( )
Q
K
hình chiếu vuông góc ca
A
trên
( )
d
. Theo
tính chất đoạn vuông góc và đon xiên thì
AH AK
nên
AH
ln nht khi
HK
.
Vy mt phng
( )
Q
cn tìm là mt phng vuông góc vi
AK
ti K
Ta có
( )
Kd
nên
( )
1 ; 2 ;2 +K t t t
( )
; 6;2 2= AK t t t
.
Đưng thng
( )
d
có vectơ chỉ phương
( )
1;1;2=−a
.
Mt khác
5
3
=AK a t
. Do đó
5 13 4
;;
3 3 3
=


AK
.
Chọn vectơ pháp tuyến ca
( )
Q
( )
5;13; 4=−n
.
Chọn đim
( ) ( ) ( )
00
1; 2;0 M d M Q
Phương trình mt phng
( )
Q
( ) ( ) ( )
5 1 13 2 4 0 0 + + =x y z
5 13 4 21 0 + + =x y z
.
Viết phương trình mặt phng
( )
Q
cha
( )
d
sao cho
( )
( )
,d A Q
nh nht
Khong cách
( )
( )
,d A Q
nh nht
0=AH
khi đó A thuc mt phng
( )
Q
tc là ta lp mt phng
( )
Q
chứa đim
A
và đường thng
( )
d
.
Ta có
( )
0
0; 6; 2= AM
( ) ( )
0
; 10;2; 6 2 5; 1;3
= =

AM a
.
Mt phng
( )
Q
cha
( )
1;4;2A
có một vectơ pháp tuyến
( )
5; 1;3=−u
.
Phương trình
( ) ( ) ( ) ( )
:5 1 1 4 3 2 0 5 3 7 0 + = + =Q x y z x y z
.
Dng 4.
Cho hai đường thng
d
,
'd
. Viết phương trình mt phng
( )
P
cha
d
và to với đường thng
'd
mt góc ln nht.
Phương pháp hình học.
Trước hết ta xét trưng hp
d
'd
chéo nhau.
Gi
M
là một điểm nào đó thuộc
d
, dựng đường thng qua
M
và song song vi
'd
. Lấy điểm
A
c định trên đường thẳng đó. Hạ
( )
AH P
,
AK d
.
K
H
A
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 271
Góc gia mt phng
( )
P
và đường thng
'd
AMH
. Ta có
cos =
HM KM
AMH
AM AM
.
KM
AM
không đi nên
AMH
ln nht khi
cos AMH
nh nht hay
HK
.
Mt phng
( )
P
cn m là mt phng cha
d
vuông góc vi mt phng
( )
AKM
, hay vectơ pháp
tuyến ca
( )
P
vuông góc với hai vectơ
d
u
,


dd
uu
Nên vectơ pháp tuyến ca
( )
P
( )
,,


=


d d d
P
n u u u
.
Trường hp
d
'd
ct nhau ti
M
, bài toán giải tương tự như trên ta đều vectơ pháp tuyến
ca
( )
P
( )
,,


=


d d d
P
n u u u
.
Phương pháp hàm số.
Ta có th gii bằng phương pháp chuyển v tìm giá tr ln nht (nh nht) ca hàm s theo các bước
Gi
( )
P
:
2 2 2
0, 0+ + + = + + Ax By Cz D A B C
( )
P
cha
d
nên
( )
P
đi qua hai điểm
, M N d
. Khi đó các tham số
, , ,A B C D
s ph
thuc vào hai trong bn tham s, chng hạn đó là
A
,
B
. Ta giải điều kin
.0=n MN
để rút
hai n
C
,
D
theo
A
,
B
Xác định góc giữa đường thng
'd
và mt phng
( )
P
. Đây là một phân thc hai biến
A
,
B
vi t thc và mu thc cùng bc, nên có th chuyn v mt biến
=
A
t
B
.
Kho sát hàm
( )
ft
để xác định giá tr ln nht (nh nht)
CÁC BÀI TOÁN MINH HA.
Câu 1
Cho hai đường thng
12
:
1 2 1
−+
==
x y z
d
21
:
2 1 2
+−
==
x y z
d
. Lập phương trình mặt phng
( )
P
chứa đường thng
d
và to với đường thng
'd
mt góc ln nht.
Li gii
Cách 1. S dng phương pháp hình học.
K
M
( )
d
H
A
( )
'd
( )
P
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 272
Vn dng kết qu đã chứng minh trong phn thuyết, ta mt phng
( )
P
cn m qua
M
vectơ pháp tuyến ca
( )
P
( )
,,


=


d d d
P
n u u u
.
Ta có
( )
1;2; 1=−
d
u
,
( )
2; 1;2
=−
d
u
( )
, 3; 4; 5

=

dd
uu
.
Do đó
( )
( )
, , 2 7; 1;5


= =


d d d
P
n u u u
.
Vậy phương trình mt phng
( )
:7 5 9 0 + =P x y z
.
Cách 2. S dụng phương pháp hàm số.
Đưng thng
d
đi qua hai điểm
( )
1; 2;0M
,
( )
2;0; 1N
.
Phương trình mp
( )
P
qua
M
có dng
( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 0, 0 + + + = + + P A x B y Cz A B C
.
( )
P
qua
N
nên
2=+C A B
.
Ta
( )
( ) ( )
2
22
; ; 2 , 2 0= + + + +
P
n A B A B A B A B
( )
2; 1;2
=−
d
u
nên góc gia mp
( )
P
đường
thng
d
tha mãn
( )
( )
( )
2
22
43
sin cos ,
32
+
= =
+ + +
d
P
AB
nu
A B A B
Nếu
0=B
thì
0A
nên
22
sin
3
=
Nếu
0B
thì ta đặt
,=
A
tt
B
, ta có
( )
( ) ( )
( )
22
22
4 3 4 3
11
sin ,
3 2 4 5 3 2 4 5
++
= = =
+ + + +
tt
f t f t
t t t t
( )
( )( )
( )
2
2
4 4 3 7
2 4 5
++
=
++
tt
ft
tt
nên
( )
25
max
3
=ft
khi ch khi
7=−t
hay
7=−AB
.
Tc là
( )
:7 5 9 0 + =P x y z
Mà trên khong
0;
2



thì
sin
ln nhất đạt được tương ứng vi
ln nht nên
53
max arcsin
9
=
khi
( )
:7 5 9 0 + =P x y z
.
Câu 2
Cho hai đường thng
2 1 1
:
1 2 2
+
==
x y z
d
2 2 2
:
1 1 2
+
==
x y z
d
. Lập phương trình mặt
phng
( )
P
chứa đường thng
d
và to với đường thng
'd
mt góc ln nht.
Li gii
Cách 1. S dụng phương pháp hình học.
Đưng thng
d
đi qua điểm
( )
2;1; 1M
và có vectơ chỉ phương
( )
1;2; 2=−
d
u
.
Đưng thng
d
có vectơ chỉ phương
( )
1;1;2
=
d
u
Ta có mt phng
( )
P
cn tìm qua
M
và có vectơ pháp tuyến ca
( )
P
( )
,,


=


d d d
P
n u u u
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 273
Ta có
( )
, 6; 4; 1

=

dd
uu
.
Do đó
( )
( )
, , 10; 11; 16


= =


d d d
P
n u u u
.
Vậy phương trình mt phng
( )
:10 11 16 15 0+ + =P x y z
.
Cách 2. S dụng phương pháp hàm số.
Đưng thng
d
đi qua hai điểm
( )
2;1; 1M
,
( )
1; 1;1N
.
Phương trình mp
( )
P
qua
M
có dng
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 2 1 1 0, 0 + + + = + + P A x B y C z A B C
.
( )
P
qua
N
nên
2 2 .= +A B C
.
Ta
( )
( ) ( )
2
22
2 2 ; ;C , 2 2 0= + + + +
P
n B C B B C B C
( )
1;1;2
=
d
u
nên góc gia mp
( )
P
d
tha mãn
( )
( )
'
22
4
sin cos ,
6 5 8 5
= =
−+
d
P
CB
nu
B BC C
Nếu
0=C
thì
0B
nên
1
sin
65
=
Nếu
0C
thì ta đặt
,=
B
tt
C
, ta có
( )
( ) ( )
( )
22
22
44
11
sin ,
6 5 8 5 6 5 8 5
−−
= = =
+ +
tt
f t f t
t t t t
( )
( )( )
( )
2
2
16 11 4
'
5 8 5
−−
=
−+
tt
ft
tt
( )
53
max
9
=ft
khi và ch khi
11 11
16 16
= =t B C
hay
10
.
16
=AC
Tc là
( )
:10 11 16 15 0+ + =P x y z
.
Mà trên khong
0;
2



thì
sin
ln nhất đạt được tương ng vi
ln nht nên
53
max arcsin
18
=
khi
( )
:10 11 16 15 0+ + =P x y z
Câu 3
Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 1 0+ + =P x y z
đường thng
( )
122
:
1 2 1
+
==
x y z
d
hai điểm
( ) ( )
1;2; 2 , 2;0; 1−−AB
. Viết phương trình mặt phng
( )
Q
cha
đường thng
d
và to vi mt phng
( )
P
mt góc nh nht.
Li gii
Gi
là giao tuyến ca hai mt phng
( )
P
( )
Q
. Khi đó góc giữa
( )
P
( )
Q
nh nht khi và ch
khi
⊥d
.
Ta có
( )
P
có véctơ pháp tuyến
( )
1;1; 1=−n
( )
1; 2;1=−
d
u
( )
, 1; 2; 3

= =

d
u n u
Suy ra véctơ pháp tuyến ca mt phng
( )
Q
( )
( ) ( )
, 8;2; 4 2 4;1; 2

= = =

d
Q
n u u
( ) ( ) ( ) ( )
:4 1 2 2 2 0 4 2 10 0 + + = + =Q x y z x y z
Câu 4
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 274
Trong không gian vi h trc to độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;1;0A
,
( )
2;3;2B
mt phng
( )
: 2 2 5 0 + =x y z
. Gi
( )
P
là mt phẳng đi qua hai đim
A
,
B
to vi
( )
mt góc nh
nhất. Phương trình mặt phng
( )
P
có dng
0+ + + =ax by cz d
(
, , , a b c d
, , , 5a b c d
). Khi
đó tích
. . .a b c d
bng bao nhiêu?
Li gii
Gi
là giao tuyến ca hai mt phng
( )
P
( )
Q
. Khi đó góc giữa
( )
P
( )
Q
nh nht khi và ch
khi
⊥AB
.
Ta có
( )
P
có véctơ pháp tuyến
( )
1; 2;2=−n
( )
1;2;2=AB
( )
, 4 2;0;1

= =

u n AB
Suy ra véctơ pháp tuyến ca mt phng
( )
Q
( )
( )
, 4 2;5; 4

= =

Q
n AB u
Phương trình mt phng
( )
Q
( ) ( )
2 1 5 1 4 0 2 5 4 3 0 + = + =x y z x y z
2 5 4 3 0 + + =x y z
.
Vy
( )
. . . 2. 5 .4.3 120= = a b c d
.
Dng 5.
Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
A
,
B
đường thng
d
. Viết phương
trình đưng thng
đi qua
A
, ct
d
và cách điểm
B
mt khong ln nht.
Phương pháp
Gi
H
là hình chiếu ca
B
trên
( )
, = d B BH AB
.
( )
,dB
ln nht khi và ch khi
⊥AB
.
Cách 1.
Gi
( )
P
là mt phẳng xác định bởi điểm
A
và đường thng
d
.
d
A
B
P
n
P
d
C
H
A
B
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 275
đi qua
A
ct
d
( )
P
.
cách
B
mt khong ln nht khi
⊥AB
.
⊥AB
⊥u AB
.
( )
 P
⊥
P
un
,

=

P
u n AB
.
c 1. Ly
Md
suy ra tìm
,

=

Pd
n AM u
c 2.
,

=

P
u n AB
c 3. Viết phương trình đường thng
đi qua
A
và có vecto ch phương
,

=

P
u n AB
Chú ý. Kim tra xem
có ct
d
không?
Cách 2.
Do đi qua
A
⊥AB
nên
nm trong mt phng
( )
Q
đi qua
A
và vuông góc
AB
.
Dng
( )
Q
đi qua
A
và vuông góc
AB
.
Tìm giao điểm
( )
=C d P
.
Viết phương trình đường thng
đi qua
A
C
.
CÁC BÀI TOÁN MINH HA
Câu 1
Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
2;3;1A
,
( )
1; 1;0B
đường thng
12
:
2 3 1
−−
==
x y z
d
. Viết phương trình đường thẳng đi qua
A
, ct
d
và cách điểm
B
mt khong
ln nht?
Li gii
Cách 1.
Gi
( )
P
là mt phẳng xác định bi
A
d
.
Lấy hai điểm
( )
1;0;2 Md
.
Ta có
( )
( )
( )
1; 3;1
, 0;1;3
2;3; 1
=

= =

=−
Pd
d
AM
n AM u
u
d
C
A
Q
B
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 276
Mt khác
( ) ( )
2 3 1
1; 4; 1 , 11; 3;1 :
11 3 1

= = = = =

P
x y z
AB u n AB
Ta có
( )
11; 3;1
u
không cùng phương với
d
u
nên
tha mãn.
Cách 2.
Gi
( )
Q
là mt phẳng đi qua
A
vuông góc vi
AB
.
Ta có
( )
1; 4; 1= AB
( ) ( )
: 1 4 3 1 0 + + =Q x y z
( )
: 4 15 0 + + =Q x y z
.
Gi
( )
=C Q d
. Mà
( )
1 2 ;3 ;2 + C d C t t t
( )
12 11 3 1
1 2 12 2 15 0 ; ;
13 13 13 13
+ + + = = =


C Q t t t t AC
Ta có
đi qua
A
và nhn
11 3 1
;;
13 13 13
=−


AC
làm vectơ chỉ phương
2 3 1
:
11 3 1
= =
x y z
Câu 2
Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
0; 2; 1−−A
,
( )
2; 1;1B
đường thng
1 1 2
:
2 1 3
+ +
==
x y z
d
. Viết phương trình đường thẳng đi qua
A
, ct
d
cách điểm
B
mt
khong ln nht?
Li gii
Gi
( )
P
là mt phẳng xác định bi
A
d
.
Lấy hai điểm
( )
1; 1; 2 Md
.
Ta có
( )
( )
( )
1;1; 1
, 4; 1;3
2;1;3
=

= =

=−
P
d
AM
n AM AN
u
( )
2;1;2=AB
( )
, 5; 2;6

= =

P
u n AB
không cùng phương với
( )
2;1;3=−
d
u
nên
tha mãn.
Vậy phương trình
21
:
5 2 6
++
= =
x y z
Dng 6.
Trong không gian
Oxyz
, cho hai đim
A
,
B
đường thng
d
. Viết phương trình đường thng
đi qua
A
, ct
d
và cách điểm
B
mt khong nh nht.
Phương pháp
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 277
Gi
( )
P
mt phẳng đi qua đim
A
chứa đường thng
d
.
Gi
,HK
lần lượt hình chiếu
vuông góc của điểm
B
trên mt phng
( )
P
trên đường thng
.
Do
đi qua
A
ct
d
nên
( )
 P
.
Ta có
( )
, = d B BK BH
.
Do đó
( )
,dB
nh nht khi
KH
hay
đi qua hai điểm
A
.H
, ( 0).
= u k AH k
Chú ý: Ta phi kiểm tra xem đưng thng
có cắt đường thng
d
không? Do
d
nm trong
cùng mt phng
( )
P
nên nếu
,
d
uu
không cùng phương thì
cắt đường thng
d
.
CÁC BÀI TOÁN MINH HA
Câu 1
Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
0; 1;2A
,
( )
2;1;1B
đường thng
12
:
2 1 1
+−
==
x y z
d
. Viết phương trình đưng thng
đi qua
A
, ct
d
cách điểm
B
mt
khong nh nht
Li gii
Gi
( )
P
mt phẳng đi qua điểm
A
chứa đường thng
d
.
Gi
,HK
lần lượt là hình chiếu vuông
góc của đim
B
trên mt phng
()P
và trên đường thng
.
Do
đi qua
A
ct
d
nên
( )
 P
.
Ta
( )
, = d B BK BH
. Do đó
( )
,dB
nh nht khi
KH
hay
đi qua hai điểm
A
H
( )
0
= u k AH k
Ly
( )
1;0;2−Md
Ta có
( ) ( )
1;1;0 , 2;1; 1= =
d
AM u
,
( )
, 1; 1; 3

=

d
AM u
( )
( )
, 1; 1; 3

= =

d
P
n AM u
Phương trình mt phng
( )
P
( ) ( ) ( )
1 0 1 1 3 2 0 3 5 0 + = + + =x y z x y z
.
Phương trình đưng thng
BH
( )
2
1
13
=−
=
=−
xt
y t t
zt
Tọa độ điểm
( )
2 ;1 ;1 3−−−H t t t
ng vi tham s
t
tha mãn
A
K
d
H
B
P
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 278
( )
1
2 1 3 1 3 5 0
11
+ + = =t t t t
21 10 8
;;
11 11 11



H
21 21 14
;;
11 11 11
=


AH
Chn
( )
11
3;3; 2
7
= = u AH
D thy
,
d
uu
không cùng phương nên
cắt đường thng
d
.
Vậy phương trình đưng thng
12
3 3 2
+−
==
x y z
Câu 2
Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;2;4A
,
( )
1;2; 2B
đường thng
2
:1
2
=−
= +
=
xt
d y t
z
.
Viết
phương trình đường thng
đi qua
A
, ct
d
và cách đim
B
mt khong nh nht.
Li gii
Gi
( )
P
mt phẳng đi qua điểm
A
chứa đường thng
d
.
Gi
,HK
lần lượt là hình chiếu vuông
góc của đim
B
trên mt phng
( )
P
và trên đường thng
.
Do
đi qua
A
ct
d
nên
( )
 P
.
Ta có
( )
, = d B BK BH
.
Do đó
( )
,dB
nh nht khi
KH
hay
đi qua hai điểm
A
H
( )
, 0
= u k AH k
Ly
( )
2; 1;2−Md
Ta có
( ) ( )
1; 3; 2 , 1;1;0= =
d
AM u
,
( )
, 2;2; 2

=−

d
AM u
( )
( )
1
, 1;1; 1
2

= =

d
P
n AM u
Phương trình mt phng
()P
( ) ( ) ( )
1 1 1 2 1 4 0 1 0 + = + + =x y z x y z
.
Phương trình đưng thng
BH
( )
1
2
2
=+
= +
=
xs
y s s
zs
Tọa độ điểm
( )
1 ;2 : 2+ + H s s s
ng vi tham s
s
tha mãn
( )
1 2 2 1 0 2+ + + + = = s s s s
( )
1;0;0−H
( )
2; 2; 4 = AH
.
Chn
( )
1
1;1;2
2
= =u AH
.
D thy
,
d
uu
không cùng phương nên
cắt đường thng
d
.
Vậy phương trình đưng thng
1 2 4
1 1 2
==
x y z
.
Dng 7.
1. Tìm
M
sao cho
2 2 2
1 1 2 2
...
nn
P MA MA MA= + + +
a) Nh nhất khi
12
... 0
n
+ + +
b) Lớn nhất khi
12
... 0
n
+ + +
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 279
Phương pháp.
2. Tìm
M
sao cho
1 1 2 2
...
nn
P MA MA MA= + + +
nhỏ nhất hoặc lớn nhất, trong đó
1
0
n
i
i=

.
Gọi
I
điểm thỏa mãn hệ thức
1 1 2 2
... 0
nn
IA IA IA + + + =
điểm I tổn tại duy nhất nếu
1
0
n
i
i=

. Khi đó:
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 1 2 1
...
n
P MI IA MI IA MI IA= + + + + + +
( )
22
1 2 1
1
...
n
ni
i
IM IA
=
= + + + +
Do
2
1
1
n
i
i
IA
=
không đổi nên
Nếu
12
... 0
n
+ + +
thì
P
nhỏ nhất
MI
nhỏ nhất
Nếu
12
... 0
n
+ + +
thì
P
lớn nhất
MI
lớn nhất
2.
( ) ( ) ( )
1 1 2 2
1
... .
n
n n i
i
P MI IA MI IA MI IA MI
=
= + + + + + + =
Do đó
P
nhỏ nhất hoặc lớn nhất
MI
nhỏ nhất hoặc lớn nhất
Nếu
M
thuộc đường thẳng
(hoặc mặt phẳng
( )
P
) thì
MI
lớn nhất khi chỉ khi
M
hình
chiếu của
I
lên
(hoặc
( )
P
).
Nếu
M
thuộc mặt cầu
( )
S
và đường thẳng đi qua
I
m của
( )
S
, cắt
( )
S
tại 2 điểm
,AB
( )
IA IB
thì
MI
nhỏ nhất (lớn nhất)
MB
( )
MA
CÁC BÀI TOÁN MINH HA.
Câu 1
Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;2; 1A
,
( )
3; 2;1B
,
( )
5; 1;2C
. Tìm điểm
M
trên
mt phng
Oyz
sao cho
2 2 2
+−MA MB MC
đạt giá tr nh nht.
Li gii
Gọi điểm
( )
;;I x y z
tha mãn:
0+ =IA IB IC
Khi đó :
( )
( ) ( )
( )
( )
1 3 5 0
1
2 2 1 0 1 1;1; 2
2
1 1 2 0
+ =
=−
+ = =


=−
+ =
x x x
x
y y y y I
z
z z z
( ) ( ) ( )
2 2 2
4 1 1 16 9 9 36 4 16 16+ = + + + + + + + = IA IB IC
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 2 2 2 2 2
+ = + + + + = + + MA MB MC MI IA MI IB MI IC MI IA IB IC
Với điểm
I
c định,
2 2 2
16+ = IA IB IC
điểm
M
trên mt phng
Oyz
sao cho
2 2 2
+−MA MB MC
đạt giá tr nh nht
M
là hình chiếu ca
I
trên mt phng
Oyz
.
Vy
( )
0;1; 2M
.
Câu 2
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 280
Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;2; 1A
,
( )
3; 2;1B
,
( )
5; 1;2C
. Tìm điểm
M
trên
mt phng
( )
: 2 5 0+ =P x y z
sao cho
2 2 2
−−MA MB MC
đạt giá tr ln nht.
Li gii
Gọi điểm
( )
;;I x y z
tha mãn
0 =IA IB IC
Khi đó
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
( )
1 3 5 0
7
2 2 1 0 5 7; 5;4
4
1 1 2 0
=
=
= =


=
=
x x x
x
y y y y I
z
z z z
( ) ( ) ( )
2 2 2
36 49 25 16 9 9 4 16 4 52 = + + + + + + =IA IB IC
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 2 2 2 2 2
= + + + = + MA MB MC MI IA MI IB MI IC MI IA IB IC
Với điểm
I
c định,
2 2 2
52 =IA IB IC
điểm
M
trên mt phng
( )
P
sao cho biu thc
2 2 2
−−MA MB MC
đạt giá tr ln nht
M
là hình chiếu ca
I
trên mt phng
( )
P
.
Gọi đường thng
d
qua
I
và vuông góc vi mt phng
( )
P
7
: 5 2
4
=+
= +
=−
xt
d y t
zt
M
là hình chiếu ca
I
trên mt phng
( )
P
là giao điểm ca
( )
P
d
Ta có h phương trình
( ) ( )
7
52
7 2 5 2 4 5 0 2 9; 1;3
4
2 5 0
=+
= +
+ + + + = =
=−
+ =
xt
yt
t t t t M
zt
x y z
Vy
( )
9; 1;3M
.
Câu 3
Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;2; 1A
,
( )
3; 2;1B
,
( )
5; 1;2C
. Tìm điểm
M
trên
mt phng
Oxz
sao cho
24+−MA MB MC
đạt giá tr nh nht.
Li gii
Gọi điểm
( )
;;I x y z
tha mãn
2 4 0+ =IA IB IC
Khi đó
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
( )
1 2 3 4 5 0
13
2 2 2 4 1 0 2 13; 2;7
7
1 2 1 4 2 0
+ =
=
+ = =


=
+ =
x x x
x
y y y y I
z
z z z
24 + = =MA MB MC MI MI
Với điểm
I
c định điểm
M
trên mt phng
Oxz
sao cho
24+−MA MB MC
đạt giá tr nh nht
M
là hình chiếu ca
I
trên mt phng
Oxz
.
Vy
( )
13;0; 2M
.
Câu 4
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 281
Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;2; 1A
,
( )
3; 2;1B
,
( )
5; 1;2C
. Tìm điểm
M
trên
mt phng
( )
: 2 6 0+ + =P x y z
sao cho
53−+MA MB MC
đạt giá tr nh nht.
Li gii
Gọi điểm
( )
;;I x y z
tha mãn
5 3 0 + =IA IB IC
Khi đó
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
( )
1 5 3 3 5 0
1
2 5 2 3 1 0 11 1; 11;0
0
1 5 1 3 2 0
+ =
=−
+ = =


=
+ =
x x x
x
y y y y I
z
z z z
53 + = =MA MB MC MI MI
Với điểm
I
c định điểm
M
trên mt phng
( )
P
sao cho
24+−MA MB MC
đạt giá tr nh nht
M
là hình chiếu ca
I
trên mt phng
P
.
Gọi đường thng
d
qua
I
và vuông góc vi mt phng
( )
P
1
: 11
2
= +
= +
=
xt
d y t
zt
M
là hình chiếu ca
I
trên mt phng
( )
P
là giao điểm ca
( )
P
d
Ta có h phương trình
( ) ( )
1
11
1 11 4 6 0 1 0; 10; 2
2
2 6 0
= +
= +
+ + + + + = =
=−
+ + =
xt
yt
t t t t M
zt
x y z
Vy
( )
0; 10; 2−−M
Dng 8. Cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2
: + + =S x a x b x c r
,
( )
:0 + + + =Ax By Cz D
. Tìm
điểm
M
trên mt cu sao cho khong cách t đến mt cầu đạt giá tr ln nht hoc giá tr nh
nht!
Phương pháp
Gi s mt cu có tâm
( )
;;I a b c
, bán kính
r
. Gi
H
là hình chiếu ca
I
lên mp
( )
.
Trường hp 1.
( ) ( )
= IH R S
H
1
M
2
M
I
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 282
Gi
( )
là đường thng qua
I
và vuông góc vi
( )
,
( )
ct
( )
S
tại hai điểm
12
;MM
.
Gi s
( ) ( )
21
,, d M d M
( ) ( )
( )
( )
( )
( )
( )
12
: , , , M S d M d M d M
.
Vy
2
M
điểm thuc mt cu có khoảng cách đến mp
( )
đạt max
1
M
điểm thuc mt cu
có khoảng cách đến mp
( )
đạt min.
Trường hp 2.
( ) ( )
= =IH R S H
: Mt cu tiếp xúc mt phng ti
H
.
Ta có
( )
là đường thng qua
I
và vuông góc vi
( )
,
( )
ct
( )
S
tại hai điểm
;HM
.
Khi đó
( )
( )
( )
( )
, 0 min; , max = = =d H d M
.
Trường hp 3.
( ) ( )
(
)
22
, = = IH R S H R r IH
Mt cu ct vi mp
( )
theo giao tuyến đường tròn
( )
C
tâm
H
bán kính
22
=−R r IH
. Gi
( )
đường thng qua
I
vuông góc vi
( )
,
( )
ct
( )
S
tại hai điểm
1
;M
2
M
(
2
M
thuc tia
HI) thì
2
M
điểm thuc mt cu khoảng cách đến mp
( )
đạt max tp hp tt c các điểm
thuộc đường tròn
( )
C
là điểm thuc mt cu có khoảng cách đến mp
( )
bng 0 tức đạt min.
CÁC BÀI TOÁN MINH HA.
Câu 1
Trong không gian vi h tọa độ Oxyz cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 49+ + + =S x y z
mt
phng
( )
:2 3 6 72 0 + =x y z
. Tìm điểm
M
thuc sao cho khong cách t
M
đến mp
( )
1. Ln nht
2. Nh nht
1
M
M
I
M
I
H
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 283
Li gii
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
1;2;3I
và bán kính
49 7==r
.
Ta có
( )
( )
( )
( )
2 2 2
2 1 3.2 6.3 72
62
,
7
2 3 6
+
= =
+ +
d I r
( ) ( )
= S
( )
là đường thng qua
I
và vuông góc vi
( )
,
( ) ( )
12
: 2 3 ,
36
= +
=
=+
xt
y t t
zt
.
Giao điểm ca
( )
( )
S
là nghim h phương trình
( ) ( ) ( )
( )
( )
1
2
2 2 2
12
23
1; 1;9
36
3;5; 3
1 2 3 49
= +
=−
=+
−−
+ + + =
xt
yt
M
zt
M
x y z
Ta có
( )
( )
( )
( )
1
2 2 2
2.1 3. 1 6.9 72
13
,
7
2 3 6
+
= =
+ +
dM
;
( )
( )
( ) ( )
( )
2
2 2 2
2. 3 3.5 6. 3 72
111
,
7
2 3 6
+
= =
+ +
dM
a) Vy
( ) ( )
2
3;5; 3 MS
thì khong cách t
2
M
đến mp
( )
là ln nht.
b) Vy
( ) ( )
1
1; 1;9−MS
thì khong cách t
1
M
đến mp
( )
là nh nht.
thongqna@gmail.com
Dng 9.
Cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2
: + + =S x a x b x c R
đường thng
( )
:d
( )
01
01
01
,
=+
= +
=+
x x a t
y y b t t
z z c t
.
Tìm điểm
M
trên mt cu
( )
S
sao cho khong cách t nó đến đường thng
d
đạt giá tr ln nht
hoặc đạt giá tr nh nht?
Phương pháp
Mt cu có tâm
( )
;;I a b c
, bán kính
R
. Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
I
lên đường thng
d
.
Khi đó sảy ra các trường hp sau
Trường hp 1.
IH R
hay
( )
S
d
không có điểm chung.
Gi
12
;MM
lần lượt là giao điểm của đường thng
IH
và mt cu
( )
S
. Không mt tính tng quát,
ta gi s
21
HM HM
.
1
M
2
M
I
H
d
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 284
Vi
M
thuc mt cu
( )
S
, ta
( )
21
;M H d M d M H
, du bng xy ra khi
2
MM
1
MM
.
Vy khong cách t
M
đến đường thng
d
đạt giá tr ln nht khi
2
MM
và đạt giá tr nh nht
khi
1
MM
.
Trường hp 2.
=IH R
hay
( )
S
d
tiếp xúc vi nhau.
Gi
12
;MM
lần lượt giao điểm của đường thng
IH
mt cu
( )
S
. Không mt tính tng quát,
ta gi s
1
MH
.
Vi
M
thuc mt cu
( )
S
, ta có
( )
2
;0M H d M d
, du bng xy ra khi
2
MM
MH
.
Vy khong cách t
M
đến đường thng
d
đạt giá tr ln nht khi
2
MM
đạt giá tr nh nht
0
khi
MH
.
Trường hp 3.
IH R
hay
( )
S
d
ct nhau tại hai điểm
A
B
.
Gi
12
;MM
lần lượt là giao điểm của đường thng
IH
và mt cu
( )
S
trong đó
2
M
nm trên tia
HO
. Khi đó
( )
2
;0M H d M d
.
Hơn nữa,
( )
;0=d M d
khi
MA
hoc
MB
( )
2
; =d M d M H
khi
2
MM
.
Vy khong cách t
M
đến đường thng
d
đạt giá tr ln nht khi
2
=MM
và đạt giá tr nh nht
0
khi
MA
hoc
MB
.
CÁC BÀI TOÁN MINH HA
Câu 1
Trong không gian vi h tọa độ Oxyz cho: mt cu
( ) ( ) ( )
22
2
: 2 2 6 + + =S x y z
và đường thng
1
:1
6
=+
=−
=
xt
d y t
zt
. Tìm điểm
M
thuc
( )
S
sao cho khong cách t
M
đến đường thng
d
M
I
A
B
2
M
I
H
d
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 285
1. Ln nht 2. Nh nht
Li gii
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
2;0;2I
và bán kính
6=r
.
Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
I
lên
d
.
Hd
nên
( )
1 ;1 ; 6+ H t t t
. Khi đó
( )
1 ; 1 ;8= + +HI t t t
.
IH d
suy ra
. 0 1 1 8 0 2= + = =
d
HI u t t t t
.
Khi đó, ta tìm được
( )
1;3; 4−−H
54=IH R
nên
( )
S
d
không có điểm chung.
Đưng thng
IH
có phương trình
1
1
2
=+
=−
=
xt
yt
zt
.
Gi
12
;MM
lần lượt giao điểm của đường thng
IH
và mt cu
( )
S
.
Khi đó, tọa độ các điểm
12
;MM
tha mãn h
( ) ( )
22
2
1
1
2
2 2 6
=+
=−
=
+ + =
xt
yt
zt
x y z
.
Gii h ta tìm được
( ) ( )
12
1;1;0 ; 3; 1;4MM
.
Khi đó
2
42=MH
,
1
26=MH
.
Vi
M
thuc mt cu
( )
S
, ta có
( )
4 2 ; 2 6d M d
, du bng sy ra khi
2
MM
1
MM
.
Vy khong cách t
M
đến đường thng
d
ln nht bng
42
khi
( )
2
3; 1;4−MM
nh nht
bng
26
khi
( )
1
1;1;0MM
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 286
CÁC BÀI TOÁN TNG HP
Câu 1. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( ):3 3 2 15 0 + =P x y z
ba điểm
( )
1;2;0A
,
( )
1; 1;3B
,
( )
1; 1; 1−−C
. Điểm
( )
0 0 0
;;M x y z
thuc
()P
sao cho
2 2 2
2 −+MA MB MC
nh
nht. Giá tr
0 0 0
23++x y z
bng?
A.
11
B.
5
C.
15
D.
10
Câu 2. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho ba đim
( )
1;4;5A
,
( )
3;4;0B
,
( )
2; 1;0C
mt phng
( )
:3 3 2 12 0 =P x y z
. Gi
( )
;;M a b c
thuc
( )
P
sao cho
2 2 2
3++MA MB MC
đạt
giá tr nh nht. Tính tng
++abc
.
A.
3
B.
2
C.
2
D.
3
Câu 3. Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
5
và ba điểm
( )
1;2;1A
,
( )
0;1;2B
,
( )
0;0;3C
. Điểm
( )
0 0 0
;;M x y z
thuc
( )
P
sao cho
2 2 2
32++MA MB MC
đạt giá tr nh nht. Giá tr
0 0 0
2+−x y z
bng?
A.
2
9
B.
6
9
C.
46
9
D.
4
9
Câu 4. Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, gi
( )
P
là mt phẳng đi qua hai đim
( )
1; 7; 8−−A
,
( )
2; 5; 9−−B
sao cho khong cách t điểm
( )
7; 1; 2−−M
đến
( )
P
đạt giá tr ln nht. Biết
( )
P
một véctơ pháp tuyến
( )
; ;4=n a b
, khi đó giá trị ca tng
+ab
A.
1
B.
3
C.
6
D.
2
Câu 5. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
2; 2;1 ,−−M
( )
1;2; 3A
và đường thng
15
:
2 2 1
+−
==
x y z
d
. Tìm một vectơ chỉ phương
u
của đưng thng
đi qua
M
, vuông góc vi
đường thng
d
đồng thời cách điểm
A
mt khong bé nht.
A.
( )
2;2; 1=u
B.
( )
1;7; 1=−u
C.
( )
1;0;2=u
D.
( )
3;4; 4=−u
Câu 6. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
( )
7;2;3A
,
( )
1;4;3B
,
( )
1;2;6C
,
( )
1;2;3D
điểm
M
tùy ý. Tính
OM
khi biu thc
3= + + +P MA MB MC MD
đạt giá tr nh
nht.
A.
3 21
4
=OM
B.
26=OM
C.
14=OM
D.
5 17
4
=OM
Câu 7. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho hai mt cu
( )
2 2 2
1
:1+ + =S x y z
,
( ) ( )
2
22
2
: 4 4+ + =S x y z
các đim
( )
4;0;0A
,
1
;0;0
4



B
,
( )
1;4;0C
,
( )
4;4;0D
. Gi
M
điểm thay đổi trên
( )
1
S
,
N
điểm thay đổi trên
( )
2
S
. Giá tr nh nht ca biu thc
2 4 6= + + +Q MA ND MN BC
A.
2 265
B.
5 265
2
C.
3 265
D.
7 265
2
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 287
Câu 8. Trong không gian tọa độ
Oxyz
cho
( )
1;3;10A
,
( )
4;6;5B
M
điểm thay đổi trên mt
phng
( )
Oxy
sao cho
MA
,
MB
cùng to vi mt phng
( )
Oxy
các góc bng nhau. Tính giá tr nh
nht ca
AM
?
A.
63
B.
10
C.
10
D.
82
Câu 9. Trong không gian vi h tọa đ , cho hai mt phng
( )
: 3 0 + + =P x y z
,
( )
: 2 2 5 0+ =Q x y z
mt cu
( )
2 2 2
: 2 4 6 11 0+ + + =S x y z x y z
. Gi
M
điểm di động
trên
( )
S
N
là điểm di động trên
( )
P
sao cho
MN
luôn vuông góc vi
( )
Q
. Giá tr ln nht ca
độ dài đoạn thng
MN
bng?
A.
9 5 3+
B.
28
C.
14
D.
3 5 3+
Câu 10. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;0;0I
, mt phng
( )
: 2 2z 1 0 + =P x y
đường
thng
2
:
1
=
=
=+
x
d y t
zt
. Gi
d
đường thẳng đi qua điểm
I
vuông góc vi mt phng
( )
P
,
M
hình chiếu vuông góc ca
I
trên mt phng
( )
P
,
N
điểm thuộc đường thng
d
sao cho din tích
tam giác
IMN
nh nht. Tọa độ điểm
N
A.
13
2; ;
22



N
B.
57
2; ;
22



N
C.
35
2; ;
22



N
D.
53
2; ;
22

−−


N
Câu 11. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho
( ) ( ) ( ) ( )
2
2 2 2
: 1 1
4
+ + =
m
m
S x y z m
(vi
0m
là tham s thc) và hai điểm
( )
2;3;5A
,
( )
1;2;4B
. Tm giá tr nh nht ca
m
để trên
( )
m
S
tn tại điểm
M
sao cho
22
9−=MA MB
.
A.
1=m
B.
33=−m
C.
8 4 3=−m
D.
43
2
=m
Câu 12. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
cho ba mt phng:
( )
: 2 1 0 + =P x y z
,
( )
: 2 8 0 + + =Q x y z
,
( )
: 2 4 0 + =R x y z
. Một đường thng
d
thay đổi ct ba mt phng
( )
P
,
( )
Q
,
( )
R
lần lượt ti
A
,
B
,
C
. Tìm giá tr nh nht ca
2
144
=+T AB
AC
.
A.
3
72 3
B.
96
C.
108
D.
3
72 4
Câu 13. Trong không gian vi h tọa độ Descartes
Oxyz
, cho điểm
( )
3; 1;0A
đường thng
2 1 1
:
1 2 1
+
==
x y z
d
. Mt phng
( )
cha
d
sao cho khong cách t
A
đến
( )
ln nht
phương trnh là
A.
0+ =x y z
B.
20+ =x y z
C.
10+ + =x y z
D.
2 5 0 + + + =x y z
Câu 14. Trong không gian cho ba điểm
( )
1;1;1A
,
( )
1;2;1B
,
( )
3;6; 5C
. Điểm
M
thuc mt phng
Oxy
sao cho
2 2 2
++MA MB MC
đạt giá tr nh nht là
A.
( )
1;2;0M
B.
( )
0;0; 1M
C.
( )
1;3; 1M
D.
( )
1;3;0M
Oxyz
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 288
Câu 15. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
3;0;1A
,
( )
1; 1;3B
mt phng
( )
: 2 2 5 0 + =P x y z
. Viết phương trnh chính tắc của đường thng
d
đi qua
A
, song song vi
mt phng
( )
P
sao cho khong cách t
B
đến
d
nh nht.
A.
31
:
26 11 2
+−
==
x y z
d
B.
31
:
26 11 2
+−
==
x y z
d
C.
31
:
26 11 2
+−
==
x y z
d
D.
31
:
26 11 2
+−
==
−−
x y z
d
Câu 16. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 1; 2A
mt phng
( ) ( )
: 1 1 0 + + =P m x y mz
,
vi
m
là tham s. Biết khong cách t điểm
A
đến mt phng
( )
P
ln nht. Khẳng định đúng trong
bn khẳng định dưới đây là
A.
26m
B. Không có
m
.
C.
22 m
D.
62 m
Câu 17. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho điểm
22
; ;0
22




M
mt cu
( )
S
:
2 2 2
8+ + =x y z
. Đường thng
d
thay đổi đi qua điểm
M
, ct mt cu
( )
S
tại hai điểm phân bit
A
,
B
. Tính din tích ln nht
S
ca tam giác
OAB
.
A.
4=S
B.
27=S
C.
7=S
D.
22=S
Câu 18. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( ) ( )
0; 1;2 , 1;1;2AB
đường thng
11
:
1 1 1
+−
==
x y z
d
. Biết điểm
( )
;;M a b c
thuộc đường thng
d
sao cho tam giác
MAB
có din ch
nh nhất. Khi đó, giá trị
23= + +T a b c
bng
A.
5
B.
3
C.
4
D.
10
Câu 19. Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
:2 2 9 0 + + =x y z
ba điểm
( ) ( ) ( )
2;1;0 , 0;2;1 , 1;3; 1A B C
. Điểm
( )
M
sao cho
2 3 4+−MA MB MC
đạt giá tr nh nht.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
1+ + =
M M M
x y z
B.
4+ + =
M M M
x y z
C.
3+ + =
M M M
x y z
D.
2+ + =
M M M
x y z
Câu 20. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
1
:
1 1 1
= =
x y z
hai điểm
( )
1;2; 5A
,
( )
1;0;2B
. Biết điểm
M
thuc
sao cho biu thc
=−T MA MB
đạt giá tr ln nht là
max
T
. Khi
đó,
max
T
bng bao nhiêu?
A.
max
3=T
B.
max
2 6 3=−T
C.
max
57=T
D.
max
36=T
Câu 21. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
2;1;3A
,
( )
6;5;5B
. Gi
( )
S
mt cầu có đường kính
AB
. Mt phng
( )
P
vuông góc với đoạn
AB
ti
H
sao cho khối nón đỉnh
A
đáy hnh tròn tâm
H
(giao ca mt cu
( )
S
mt phng
( )
P
) th tích ln nht, biết
rng
( )
:2 0+ + + =P x by cz d
vi
b
,
c
,
d
. Tính
= + +S b c d
.
A.
18=−S
B.
11=−S
C.
24=−S
D.
14=−S
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 289
Câu 22. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho các đim
( )
4;2;5A
,
( )
0;4; 3B
,
( )
2; 3;7C
.
Biết điểm
( )
0 0 0
;;M x y z
nm trên mt phng
Oxy
sao cho
++MA MB MC
đạt giá tr nh nht. Tính
tng
0 0 0
= + +P x y z
.
A.
3=−P
B.
0=P
C.
3=P
D.
6=P
Câu 23. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đưng thng
12
:
2 1 1
−+
= =
x y z
hai điểm
( )
0; 1;3A
,
( )
1; 2;1B
. Tìm tọa độ điểm
M
thuộc đường thng
sao cho
22
2+MA MB
đạt giá tr
nh nht.
A.
( )
5;2; 4M
B.
( )
1; 1; 1−−−M
C.
( )
1;0; 2M
D.
( )
3;1; 3M
Câu 24. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
11
:
1 2 3
−−
==
x y z
d
, điểm
( )
2;2;4A
và mt phng
( )
: 2 0+ + =P x y z
. Viết phương trnh đường thng
nm trong
( )
P
, ct
d
sao cho
khong cách t
A
đến
ln nht.
A.
2
1 2 1
==
x y z
B.
3 4 3
1 2 1
+
==
x y z
C.
2 2 4
1 2 1
==
x y z
D.
112
1 2 1
+
==
x y z
Câu 25. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho ba mt phng
( )
: 2 2 1 0 + + =P x y z
,
( )
: 2 2 8 0 + =Q x y z
,
( )
: 2 2 4 0 + + =R x y z
. Một đường thng
thay đổi ct ba mt phng
( )
P
,
( )
Q
,
( )
R
lần lượt tại các điểm
A
,
B
,
C
. Giá tr nh nht ca biu thc
2
96
+AB
AC
A.
41
3
B.
99
C.
18
D.
24
Câu 26. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
6;3;2A
,
( )
2; 1;6B
. Trên mt phng
( )
Oxy
, lấy điểm
( )
;;M a b c
sao cho
+MA MB
bé nht. Tính
2 3 4
= + P a b c
.
A.
129=P
B.
48=−P
C.
33=P
D.
48=P
Câu 27. Trong không gian
Oxyz
, cho t din
ABCD
vi
( )
;0;0Am
,
( )
0; 1;0Bm
;
( )
0;0; 4+Cm
tha mãn
=BC AD
,
=CA BD
=AB CD
. Giá tr nh nht ca bán kính mt cu ngoai tiếp t din
ABCD
bng
A.
7
2
B.
14
2
C.
7
D.
14
Câu 28. Trong không gian
Oxyz
cho điểm
( )
2;5;3A
và đường thng
12
:
2 1 2
−−
==
x y z
d
. Gi
( )
P
mt phng chứa đường thng
d
sao cho khong cách t
A
đến
( )
P
ln nht. Khong cách t
điểm
( )
1;2; 1M
đến mt phng
( )
P
bng
A.
11 2
6
B.
32
C.
11
18
D.
72
6
Câu 29. Trong không gian , cho mt cu mt phng
. Gi mt phng song song vi ct theo thiết diện đường
Oxyz
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 12S x y z + + + =
( )
:2 2 3 0P x y z+ =
( )
Q
( )
P
( )
S
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 290
tròn sao cho khối nón đỉnh tâm ca mt cầu đáy hnh tròn gii hn bi th
tích ln nhất. Phương trnh của mt phng
A. hoc .
B. hoc .
C. hoc .
D. hoc .
Câu 30. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
13
; ;0
22




M
và mt cu
( )
2 2 2
:8+ + =S x y z
. Mt
đường thẳng đi qua đim
M
và ct
( )
S
tại hai điểm phân bit
A
,
B
. Din tích ln nht ca tam
giác
OAB
bng
A.
4
B.
27
C.
22
D.
7
Câu 31. Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 3 2 4 + + =S x y z
.
Gi
( )
0 0 0
;;N x y z
là điểm thuc
( )
S
sao cho khong cách t điểm
N
đến mt phng
( )
Oxz
ln nht.
Giá tr ca biu thc
0 0 0
= + +P x y z
bng
A.
6
B.
8
C.
5
D.
4
Câu 32. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2;1;1A
và đường thng
12
:
2
=+
=
=
xt
d y t
zt
. Mt phng
( )
P
chứa đường thng
d
sao cho khong cách t điểm
A
đến
( )
P
ln nhất phương trnh là
A.
2 4 7 0+ + + =x y z
B.
4 7 2 0 + =x y z
C.
4 5 3 2 0 + + =x y z
D.
3 5 0+ + + =x y z
Câu 33. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
11
:
1 1 2
+
==
x y z m
d
mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 1 2 9 + + =S x y z
. Tìm
m
để đường thng
d
ct mt cu
( )
S
tại hai điểm phân
bit
E
,
F
sao cho độ dài đoạn
EF
ln nht
A.
1=m
B.
0=m
C.
1
3
=−m
D.
1
3
=m
Câu 34. Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thng
1
:2
=+
=−
=
xt
d y t
zt
,
2
:1
2
=

=+
=+
xt
d y t
zt
. Đường thng
ct
d
,
d
lần lượt tại các điểm
A
,
B
thỏa mãn độ dài đoạn thng
AB
nh nhất. Phương trnh
đường thng
A.
12
2 1 3
−−
==
x y z
B.
42
2 1 3
−−
==
−−
x y z
C.
31
2 1 3
−+
==
−−
x y z
D.
2 1 1
2 1 3
==
x y z
Câu 35. Cho mt cu , . Gi
đường thẳng đồng thi tiếp xúc vi hai mt cu trên, cắt đoạn thng ni tâm hai mt cu và cách
gc tọa độ mt khong ln nht. Nếu một vectơ chỉ phương của thì tng
bng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
( )
C
( )
C
( )
Q
2 2 4 0x y z+ =
2 2 17 0x y z+ + =
2 2 2 0x y z+ + =
2 2 8 0x y z+ + =
2 2 1 0x y z+ =
2 2 11 0x y z+ + =
2 2 6 0x y z+ =
2 2 3 0x y z+ + =
2
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
1
: 3 2 2 4S x y z + + =
( ) ( ) ( )
22
2
2
: 1 1 1S x y z + + =
d
O
( )
; 1;u a b=
d
23S a b=+
2S =
1S =
0S =
4S =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 291
Câu 36. Trong không gian , cho hai đường thng và . Điểm
sao cho đoạn thng ngn nht
A. , .
B. ,
C. , .
D. , .
Câu 37. Trong không gian , cho hình hp biết , ,
, , điểm thuc cnh . Giá tr nh nht ca tng các khong cách
A.
17
B.
C.
D.
Câu 38. Trong không gian vi h tọa độ , cho đim . Phương trnh mt phng
đi qua đim và cách gc tọa độ mt khong ln nht là:
A.
B.
C.
D.
Câu 39. Trong không gian cho mt cu đường thng
. Mt phng cha ct theo một đường tròn bán kính nh nht
phương trnh là
A.
B.
C.
D.
Câu 40. Trong không gian , cho hai đường thng
. Phương trnh mt phng chứa đường thng to với đường thng mt
góc ln nht là
A.
B.
C.
D.
Câu 41. Trong không gian vi h tọa độ , cho hai điểm , . Gi điểm
sao cho . Khong cách t điểm đến mt phng đạt giá tr nh
nht là
A.
B.
C.
D.
Câu 42. Trong không gian , cho mt cu hai điểm
, . Mt phng chứa đường thng ct theo
giao tuyến là đường tròn có bán kính nh nht. Tính giá tr ca biu thc .
A.
B.
C.
D.
Oxyz
1
:
1 1 2
x y z
d ==
2
11
:
2 1 1
x y z
d
+−
==
1
Md
2
Nd
MN
3 3 6
;;
35 35 35
M



69 17 18
;;
35 35 35
N



3 3 6
;;
35 35 35
M



1 17 18
;;
35 35 35
N
−−



3 3 6
;;
35 35 35
M



69 17 18
;;
35 35 35
N



3 3 6
;;
5 5 5
M



69 17 18
;;
5 5 5
N



Oxyz
.ABCD A B C D
( )
1;0;1A
( )
2;1;2B
( )
2; 2;2D
( )
3;0; 1A
M
DC
AM MC
+
17 4 6+
17 8 3+
17 6 2+
Oxyz
( )
2; 1; 1A
( )
P
A
O
2 6 0x y z + + =
2 6 0x y z + =
2 6 0x y z+ + =
2 6 0x y z+ =
Oxyz
( ) ( ) ( )
22
2
: 3 1 4S x y z + + =
12
: 1 ,
xt
d y t t
zt
=+
= +
=−
d
( )
S
3 2 4 8 0x y z =
10yz+ + =
2 3 0xy =
3 5 2 0x y z+ + + =
Oxyz
112
:
2 1 2
x y z
d
+
==
11
:
1 2 1
x y z
d
+−
==
d
d
10xz + =
4 7 0x y z + =
3 2 2 1 0x y z =
4 7 0x y z + =
Oxyz
( )
1;2;3A
( )
0;4;5B
M
2MA MB=
M
( )
:2 2 6 0P x y z + =
7
9
14
9
17
9
11
9
Oxyz
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 25S x y z + + =
( )
3; 2;6A
( )
0;1;0B
( )
: 2 0P ax by cz+ + =
AB
( )
S
2M a b c= +
2M =
3M =
1M =
4M =
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 292
Câu 43. Trong không gian cho mt cu mt phng
. Gi đim trên mt cu sao cho khong cách t đến
ln nhất. Khi đó:
A.
B.
C.
D.
Câu 44. Trong không gian , cho hai điểm , đường thng
. Tm vécchỉ phương của đường thng đi qua , vuông góc với đường
thng , đng thời cách điểm mt khong ln nht.
A.
B.
C.
D.
Câu 45. Trong không gian vi h tọa độ , cho ba đim , , và
đường thng . Gi mt phng cha sao cho , , cùng
phía đối vi mt phng . Gi , , lần lượt là khong cách t , , đến . Tìm giá
tr ln nht ca .
A.
B.
C.
D.
Câu 46. Trong không gian , cho ba đim , , vi các
s thc dương thay đổi tùy ý sao cho . Khong cách t đến mt phng ln
nht là
A.
B.
C.
D.
Câu 47. Trong không gian vi h tọa độ , cho điểm , mt phng
có phương trnh . Gi là điểm thuc mt phng sao cho đạt
giá tr ln nhất. Khi đó tổng bng
A.
B.
C.
D.
Câu 48. Trong không gian vi h tọa độ , cho mt cu đường
thng . Gi là tp tt c các giá tr ca để ct tại hai điểm phân bit
, sao cho các tiếp din ca ti to vi nhau góc ln nht th. Tính tng các phn
t ca tp hp .
A.
B.
C.
D.
Câu 49. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai mt phng
( )
: 2 2 2018 0+ + =P x y z
( ) ( )
: 1 2017 0+ + + =Q x my m z
. Khi hai mt phng
( )
P
( )
Q
to vi nhau mt góc nh nht thì
điểm
H
nào dưới đây nằm trong mt phng
( )
Q
?
A.
( )
2017; 1; 1H
B.
( )
2017; 1; 1H
C.
( )
2017; 0; 0H
D.
( )
0; 2017; 0H
Oxyz
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 9S x y z + + =
( )
:2 2 3 0P x y z + + =
( )
;;M a b c
M
( )
P
8abc+ + =
5abc+ + =
6abc+ + =
7abc+ + =
Oxyz
( )
2; 2;1M −−
( )
1;2; 3A
15
:
2 2 1
x y z
d
+−
==
u
M
d
A
( )
4; 5; 2u =
( )
1;0;2u =
( )
8; 7;2u =−
( )
1;1; 4u =−
Oxyz
( )
2;1;0A
( )
4;4; 3B
( )
2;3; 2C
( )
1 1 1
:
1 2 1
x y z
d
==
−−
( )
( )
d
A
B
C
( )
1
d
2
d
3
d
A
B
C
( )
1 2 3
23T d d d= + +
max
2 21T =
max
6 14T =
max
203
14 3 21
3
T = + +
max
203T =
Oxyz
( )
;0;0Aa
( )
0; ;0Bb
( )
0;0;Cc
,,abc
2 2 2
1abc+ + =
O
( )
ABC
1
3
1
1
3
3
Oxyz
( )
3;1;0A
( )
9;4;9B
( )
P
2 1 0x y z + + =
( )
;;I a b c
( )
P
IA IB
abc++
4
22
13
13
Oxyz
( ) ( ) ( )
22
2
: 1 2 4S x y z + + + =
2
:
1
xt
d y t
z m t
=−
=
= +
T
m
d
( )
S
A
B
( )
S
A
B
T
3
3
5
4
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 293
Câu 50. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai đưng thng chéo nhau
1
42
:
3
=−
=
=
xt
d y t
z
,
2
1
:
=
=
=−
x
d y t
zt
. Phương trnh mặt cu có bán kính nh nht tiếp xúc vi c hai đường thng trên là
A.
( )
2
2
2
39
2
24

+ + + + =


x y z
B.
( )
2
2
2
39
2
24

+ + =


x y z
C.
( )
2
2
2
33
2
22

+ + =


x y z
D.
( )
2
2
2
33
2
22

+ + + + =


x y z
Câu 51. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
11
:
2 3 1
++
= =
x y z
hai điểm
( )
1;2; 1A
, . Gi
d
là đường thẳng đi qua điểm
A
và cắt đường thng
sao cho khong cách t
điểm
B
đến đường thng
d
là ln nhất. Phương trnh đưng thng
d
là:
A.
35
2 2 1
−+
==
x y z
B.
2
1 3 4
+
==
x y z
C.
21
3 1 1
+−
==
x y z
D.
1 2 1
1 6 5
+
==
x y z
Câu 52. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hình hp ch nht
.
ABCD A B C D
A
trùng
vi gc tọa độ
O
, các đỉnh
( )
;0;0Bm
,
( )
0; ;0Dm
,
( )
0;0;
An
vi
m
,
0n
4+=mn
. Gi
M
là trung điểm ca cnh
CC
. Khi đó th tích t din
BDA M
đạt giá tr ln nht bng:
A.
245
108
B.
9
4
C.
64
27
D.
75
32
Câu 53. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
( )
0; 2; 1−−A
,
( )
2; 4;3−−B
,
( )
1;3; 1C
và mt phng
( )
: 2 3 0+ =P x y z
. Tm đim
( )
MP
sao cho
2++MA MB MC
đạt
giá tr nh nht.
A.
11
; ; 1
22



M
B.
11
; ;1
22

−−


M
C.
( )
2;2; 4M
D.
( )
2; 2;4−−M
Câu 54. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, xét đường thng
đi qua đim
( )
0;0;1A
vuông
góc vi mt phng
Ozx
. Tính khong cách nh nht giữa điểm
( )
0;4;0B
tới điểm
C
trong đó
C
điểm cách đều đường thng
và trc
Ox
.
A.
1
2
B.
32
C.
6
D.
65
2
Câu 55. Trong không gian vi h trc
Oxyz
, cho hai điểm
( )
0; 1;2M
,
( )
1;1;3N
. Mt mt phng
( )
P
đi qua
M
,
N
sao cho khong cách t điểm
( )
0;0;2K
đến mt phng
( )
P
đạt giá tr ln nht.
Tìm tọa độ véctơ pháp tuyến
n
ca mt phng
( )
P
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 294
A.
( )
1; 1;1=−n
B.
( )
1;1; 1=−n
C.
( )
2; 1;1=−n
D.
( )
2;1; 1=−n
Câu 56. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho ba đim
( )
;0;0Aa
,
( )
0; ;0Bb
,
( )
0;0;Cc
vi
a
,
b
,
c
là các s thc dương thay đổi tùy ý sao cho
2 2 2
3+ + =abc
. Khong cách t
O
đến mt phng
( )
ABC
ln nht bng:
A.
1
3
B.
3
C.
1
3
D.
1
Câu 57. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
( )
;0;0Aa
,
( )
0; ;0Bb
,
( )
0;0;Cc
,
trong đó
0a
,
0b
,
0c
. Mt phng
( )
ABC
đi qua điểm
( )
1;2;3I
sao cho th tích khi t din
OABC
đạt giá tr nh nhất. Khi đó các số
a
,
b
,
c
thỏa mãn đng thức nào sau đây?
A.
12+ + =abc
B.
2
6+ = a b c
C.
18+ + =abc
D.
0+ =a b c
Câu 58. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
( )
0;0; 2A
,
( )
4;0;0B
. Mt cu
( )
S
có bán kính nh nhất, đi qua
O
,
A
,
B
có tâm
A.
( )
0;0; 1I
B.
( )
2;0;0I
C.
( )
2;0; 1I
D.
42
;0;
33



I
Câu 59. Mt khối đa diện
H
được to thành bng ch t mt khi lập phương cạnh bng
3
, ta b
đi khối lập phương cạnh bng
1
một “góc” của nó như hnh vẽ.
Gi
S
khi cu th tích ln nht cha trong
H
tiếp xúc vi các mt phng
( )
A B C D
,
( )

BCC B
( )

DCC D
. Tính bán kính ca
S
.
A.
23
3
+
B.
33
C.
23
3
D.
2
Câu 60. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;2;3M
. Gi
( )
P
mt phẳng đi qua
điểm
M
và cách gc tọa độ
O
mt khong ln nht, mt phng
( )
P
ct các trc tọa độ tại các điểm
A
,
B
,
C
. Tính th tích khi chóp
.O ABC
.
A.
1372
9
B.
686
9
C.
524
3
D.
343
9
Câu 61. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho mt cu
( )
S
phương trnh
2 2 2
2 2 6 7 0+ + + =x y z x y z
. Cho ba điểm
A
,
M
,
B
nm trên mt cu
( )
S
sao cho
90=AMB
. Din tích tam giác
AMB
có giá tr ln nht bng?
A.
4
B.
2
C.
4
D. Không tn ti.
'A
'B
'C
'D
B
C
D
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 295
Câu 62. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
0;1;3M
,
( )
10;6;0N
mt phng
( )
: 2 2 10 0 + =P x y z
. Điểm
( )
10; ;I a b
thuc mt phng
( )
P
sao cho
IM IN
ln nht. Khi
đó tổng
=+T a b
bng
A.
5=T
B.
1=T
C.
2=T
D.
6=T
Câu 63. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;1;1M
. Mt phng
( )
P
đi qua
M
ct chiều dương của các trc
Ox
,
Oy
,
Oz
lần lượt tại các đim
A
,
B
,
C
tha mãn
2=OA OB
.
Tính giá tr nh nht ca th tích khi t din
OABC
.
A.
64
27
B.
10
3
C.
9
2
D.
81
16
Câu 64. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 16 + + =S x y z
các điểm
( )
1;0;2A
,
( )
1;2;2B
. Gi
( )
P
mt phẳng đi qua hai điểm
A
,
B
sao cho thiết din ca
( )
P
vi mt cu
( )
S
din tích nh nht. Khi viết phương trnh
( )
P
dưới dng
( )
: 3 0+ + + =P ax by cz
. Tính
= + +T a b c
.
A.
3
B.
3
C.
0
D.
2
Câu 65. Cho , , , , , các s thc tha mãn Gi giá
tr ln nht, giá tr nh nht ca biu thc lần lượt là , Khi
đó, bng
A.
B.
C.
D.
Câu 66. Trong không gian , cho hai điểm , mt cu phương
trình . Mt phng đi qua điểm
tiếp xúc vi mt cu sao cho khong cách t đến mt phng ln nht. Giá tr ca
khi đó là
A.
B.
C.
D.
Câu 67. Trong không gian vi h tọa độ , cho hai điểm ; . Điểm
trong không gian tha mãn . Khi đó độ dài ln nht bng
A.
B.
C.
D.
Câu 68. Trong không gian , cho ba điểm , , . Gi là
điểm tha mãn đạt giá tr nh nht. Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 69. Trong không gian vi h tọa độ cho điểm mt phng
, là tham s. Gi là hình chiếu vuông góc của điểm
trên . Tính khi khong cách t điểm đến ln nht?
A.
B.
C.
D.
a
b
c
d
e
f
( ) ( ) ( )
( ) ( )
2 2 2
22
2
1 2 3 1
.
3 2 9
d e f
a b c
+ + =
+ + + =
( ) ( ) ( )
2 2 2
F a d b e c f= + +
M
m
Mm
10
10
8
22
( )
Oxyz
( )
0;8;2A
( )
9; 7;23B
( )
S
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 5 3 7 72S x y z + + + =
( )
:0P x by cz d+ + + =
A
( )
S
B
( )
P
b c d++
2b c d+ + =
4b c d+ + =
3b c d+ + =
1b c d+ + =
Oxyz
( )
2;2; 2A −−
( )
3; 3;3B
M
2
3
MA
MB
=
OM
63
12 3
53
2
53
Oxyz
( )
1;0;1A
( )
3;2;1B
( )
5;3;7C
( )
;;M a b c
MA MB=
MB MC+
P a b c= + +
4P =
0P =
2P =
5P =
Oxyz
( )
2;1;3A
( ) ( )
: 2 1 2 0P x my m z m+ + + =
m
( )
;;H a b c
A
( )
P
ab+
A
( )
P
1
2
ab+ =
2ab+=
0ab+=
3
2
ab+=
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 296
Câu 70. Trong không gian vi h tọa độ , cho hai đim , . Hai điểm ,
thay đổi trên các đoạn , sao cho đường thng chia tam giác thành hai phn din
tích bng nhau. Khi ngn nhất th trung điểm của đoạn có tọa độ
A.
B.
C.
D.
Câu 71. Trong h tọa độ cho , , . Mt phng đi qua , vuông
góc vi mt phng sao cho mt phng ct các cnh , tại các đim , tha
mãn thch t din nh nht. Mt phng có phương trnh:
A.
B.
C.
D.
Câu 72. Trong không gian cho đường thng mt phng
. Đường thng đi qua , song song vi đồng thi to vi
góc bé nht. Biết rng có một véctơ chỉ phương Tính .
A.
B.
C.
D.
Câu 73. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
21
:
1 2 3
−+
==
x y z
d
hai điểm
( )
2;0;3A
,
( )
2; 2; 3−−B
. Biết điểm
( )
0 0 0
;;M x y z
thuc
d
tha mãn
44
+MA MB
nh nht. Tìm
0
x
.
A.
0
1=x
B.
0
3=x
C.
0
0=x
D.
0
2=x
Câu 74. Trong không gian vi h tọa đ
Oxyz
cho các đim
( )
0;0;2A
,
( )
3;4;1B
. Tìm giá tr nh
nht ca
+AX BY
vi
X
,
Y
là hai điểm thuc mt phng
Oxy
sao cho
1=XY
.
A.
3
B.
5.
C.
2 17+
D.
1 2 5+
Câu 75. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;2; 3A
mt phng
( )
:2 2 9 0+ + =P x y z
. Đường thng
d
đi qua
A
có vectơ chỉ phương
( )
3;4; 4=−u
ct
( )
P
ti
B
. Điểm
M
thay đổi trong
( )
P
sao cho
M
luôn nhn đoạn
AB
dưới góc
o
90
. Khi độ dài
MB
ln
nhất, đường thng
MB
đi qua điểm nào trong các đim sau?
A.
( )
2; 1;3−−H
B.
( )
1; 2;3−−I
C.
( )
3;0;15K
D.
( )
3;2;7J
Câu 76. Trong không gian tọa độ
Oxyz
cho các điểm
( )
1;5;0A
,
( )
3;3;6B
đường thng
11
:
2 1 2
+−
= =
x y z
. Gi
( )
;; M a b c
sao cho chu vi tam giác
MAB
đạt giá tr nh nht. Tính tng
= + +T a b c
?
A.
2=T
B.
3=T
C.
4=T
D.
5=T
Câu 77. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho c điểm
( )
2; 1; 3−−B
,
( )
6; 1; 3−−C
. Trong
các tam giác
ABC
thỏa mãn các đường trung tuyến k t
B
C
vuông góc với nhau, đim
( )
; ;0A a b
,
0b
sao cho góc
A
ln nht. Tính giá tr
cos
+ab
A
.
A.
10
B.
20
C.
15
D.
31
3
Oxyz
( )
1;0;1A
( )
0;1; 1B
D
E
OA
OB
DE
OAB
DE
DE
22
; ;0
44
I




22
; ;0
33
I




11
; ;0
33
I



11
; ;0
44
I



Oxyz
( )
3;3;0A
( )
3;0;3B
( )
0;3;3C
( )
P
O
( )
ABC
( )
P
AB
AC
M
N
OAMN
( )
P
20x y z+ =
20x y z+ + =
0xz−=
0yz−=
,Oxyz
2 1 2
:
4 4 3
x y z
d
+ +
==
( )
:2 2 1 0P x y z + + =
( )
2; 1; 2E −−
( )
P
d
( )
; ; 1 .u m n=
22
T m n=−
5T =−
4T =
3T =
4T =−
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 297
Câu 78. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, xét t din
ABCD
các cp cạnh đối din bng
nhau
D
khác phía vi
O
so vi
( )
;ABC
đồng thi
,,A B C
lần lượt giao điểm ca các trc
,,Ox Oy Oz
( ): 1
25
+ + =
+−
x y z
m m m
(vi
2,−m
0m
,5m
). Tìm khong cách ngn nht
t tâm mt cu ngoi tiếp I ca t din
ABCD
đến
.O
A.
30
B.
13
2
C.
26
D.
26
2
Câu 79. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 1 0+ + =P x y z
, đường thng
15 22 37
:
1 2 2
==
x y z
d
mt cu
( )
2 2 2
: 8 6 4 4 0+ + + + =S x y z x y z
. Một đường thng
( )
thay đổi ct mt cu
( )
S
tại hai điểm
A
,
B
sao cho
8=AB
. Gi
A
,
B
hai điểm lần lượt
thuc mt phng
( )
P
sao cho
AA
,
BB
cùng song song vi
d
. Giá tr ln nht ca biu thc

+AA BB
A.
8 30 3
9
+
B.
24 18 3
5
+
C.
12 9 3
5
+
D.
16 60 3
9
+
Câu 80. Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
1
S
tâm
( )
2;1;1I
bán kính bng
4
mt cu
( )
2
S
tâm
( )
2;1;5J
bán kính bng
2
.
( )
P
mt phẳng thay đổi tiếp xúc vi hai mt cu
( )
1
S
,
( )
2
S
. Đt
M
,
m
lần lượt là giá tr ln nht, giá tr nh nht ca khong cách t điểm
O
đến
( )
P
.
Giá tr
+Mm
bng
A.
15
B.
83
C.
9
D.
8
Câu 81. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho
( )
2;0;0A
,
( )
1;1;1M
. Mt phng
( )
P
thay đổi
qua
AM
ct các tia
Oy
,
Oz
lần lượt ti
B
,
C
. Khi mt phng
( )
P
thay đổi thì din tích tam giác
ABC
đạt giá tr nh nht bng bao nhiêu?
A.
56
B.
36
C.
46
D.
26
Câu 82. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
cho mt cu
( )
2 2 2
: 2 4 4 0+ + + + =S x y z x y z
điểm
( )
1;2; 1M
. Một đường thẳng thay đổi qua
M
ct
( )
S
tại hai điểm
A
,
B
. Tìm giá tr
ln nht ca tng
+MA MB
.
A.
8
B.
10
C.
2 17
D.
8 2 5+
Câu 83 . Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( )
2
22
1
: 1 4 + + =S x y z
, mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2
: 2 3 1 1 + + =S x y z
đường thng
2
:3
2
=−
=−
=
xt
d y t
zt
. Gi
,AB
hai điểm tùy ý
thuc
( )
1
S
,
( )
2
S
M
thuộc đường thng
d
. Khi đó giá trị nh nht ca biu thc
=+P MA MB
bng
A.
2211
11
B.
3707
3
11
C.
1771 2 110
11
+
D.
3707
11
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 298
Câu 84. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 4 0+ =P x y z
, đường thng
1 1 3
:
2 1 1
+
==
x y z
d
điểm
( )
1; 3; 1A
thuc mt phng
( )
P
. Gi
đường thẳng đi qua
A
,
nm trong mt phng
( )
P
cách đường thng
d
mt khong cách ln nht. Gi
( )
; ; 1=u a b
một véc tơ chỉ phương của đường thng
. Tính
2+ab
.
A.
23+ = ab
B.
20+=ab
C.
24+=ab
D.
27+=ab
Câu 85. Trong không gian vi h tọa độ , cho các đim . Gi là
đường thẳng đi qua , nhn vecto làm vectơ chỉ phương và song song với mt phng
sao cho khong cách t đến đạt giá tr nh nht. Biết , hai s nguyên
t cùng nhau. Khi đó bng:
A.
B.
C.
D.
Câu 86. Trong không gian , cho các điểm , , , đường tròn
giao ca mt phng mt cu . Hi
bao nhiêu điểm thuộc đường tròn sao cho đạt giá tr ln nht?
A.
B.
C.
D.
Oxyz
( )
2;2; 3M
( )
4;2;1N
M
( )
;;u a b c=
( )
:2 0P x y z+ + =
N
a
b
abc++
15
13
16
14
Oxyz
( )
3; 1;2A
( )
1;1;2B
( )
1; 1;4C
( )
C
( )
: 4 0P x y z+ + =
( )
2 2 2
: 4 6 10 0S x y z x z+ + + =
M
( )
C
T MA MB MC=++
3
2
4
1
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 299
NG DN GII
Câu 1. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
:3 3 2 15 0P x y z + =
ba điểm
( )
1;2;0A
,
( )
1; 1;3B
,
( )
1; 1; 1−−C
. Điểm
( )
0 0 0
;;M x y z
thuc
( )
P
sao cho
2 2 2
2 −+MA MB MC
nh nht. Giá tr
0 0 0
23++x y z
bng?
A.
11
B.
5
C.
15
D.
10
Li gii
Xét điểm
I
tha
20 + =IA IB IC
suy ra
( )
1;2; 2I
.
2 2 2
2 −+MA MB MC
( ) ( ) ( )
2 2 2
2= + + + +MI IA MI IB MI IC
2 2 2 2
22= + +MI IA IB IC
.
2 2 2
2 −+MA MB MC
nh nht khi ch khi
MI
nh nht hay
M
là hình chiếu ca
I
lên
()P
. Lúc đó,
đường thng
MI
có phương trình
13
23
22
=+
=−
= +
xt
yt
zt
suy ra
0
0
0
13
23
22
=+
=−
= +
xt
yt
zt
.
0 0 0
3 3 2 15 0 + =x y z
( ) ( ) ( )
3 1 3 3 2 3 2 2 2 15 0 + + + =t t t
1=t
.
( ) ( ) ( )
0 0 0
2 3 2 1 3 3 2 3 2 2 + + = + + + +x y z t t t
6=−t
5=
.
Chn ý B.
Câu 2. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1;4;5A
,
( )
3;4;0B
,
( )
2; 1;0C
mt phng
( )
:3 3 2 12 0 =P x y z
. Gi
( )
;;M a b c
thuc
( )
P
sao cho
2 2 2
3++MA MB MC
đạt
giá tr nh nht. Tính tng
++abc
.
A.
3
B.
2
C.
2
D.
3
Li gii
Gi
( )
;;I x y z
là đim tha mãn
30+ + =IA IB IC
(*).
Ta có
( )
1 ;4 ;5= IA x y z
,
( )
3 ;4 ;= IB x y z
( )
3 6 3 ; 3 3 ; 3= IC x y z
.
T
( )
*
ta có h phương trình:
1 3 6 3 0 2
4 4 3 3 0 1
5 3 0 1
+ + = =


+ = =


= =

x x x x
y y y y
z z z z
( )
2;1;1 I
.
Khi đó:
( )
2
2
2 2 2
2.= = + = + +MA MA MI IA MI MI IA IA
.
( )
2
2
2 2 2
2.= = + = + +MB MB MI IB MI MI IB IB
.
( ) ( )
2
2
2 2 2
3 3 3 3 2 .= = + = + +MC MC MI IC MI MI IC IC
.
Do đó
2 2 2 2 2 2 2
3 5 3= + + = + + +S MA MB MC MI IA IB IC
.
Do
2 2 2
3++IA IB IC
không đổi nên
S
đạt giá tr nh nht khi và ch khi
MI
đạt giá tr nh nht. Tc
M
là hình chiếu ca
I
lên mt phng
( )
:3 3 2 12 0 =P x y z
.
Vectơ chỉ phương của
IM
( )
3; 3; 2= n
.
Phương trình tham số ca
IM
là:
23
13
12
=+
=−
=−
xt
yt
zt
,
( )
t
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 300
Gi
( ) ( )
2 3 ;1 3 ;1 2+ M t t t P
là hình chiếu ca
I
lên mt phng
( )
P
.
Khi đó:
( ) ( ) ( )
1
3 2 3 3 1 3 2 1 2 12 0 22 11 0
2
+ = = =t t t t t
.
Suy ra
71
; ;0
22



M
. Vy
71
3
22
+ + = =abc
.
Chn ý A.
Câu 3. Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
5
ba điểm
( )
1;2;1A
,
( )
0;1;2B
,
( )
0;0;3C
.
Đim
( )
0 0 0
;;M x y z
thuc
( )
P
sao cho
2 2 2
32++MA MB MC
đạt giá tr nh nht. Giá tr
0 0 0
2+−x y z
bng?
A.
2
9
B.
6
9
C.
46
9
D.
4
9
Li gii
Gi
I
điểm tha mãn
3 2 0+ + =IA IB IC
( )
1
32
6
= + +OI OA OB OC
1 5 13
;;
6 6 6



I
.
Khi đó, ta có:
2 2 2
32= + +Q MA MB MC
( ) ( ) ( )
2 2 2
32= + + + + +MI IA MI IB MI IC
2 2 2 2
6 3 2= + + +MI IA IB IC
Do
2 2 2
32++IA IB IC
không đổi nên
Q
nh nht khi
MI
nh nht.
M
thuc mt phng
( )
P
nên
MI
nh nht khi
M
hình chiếu vuông góc ca
I
trên
( )
P
.
( )
MI P
nên phương trình
MI
1
6
5
6
13
6
=+
=+
=+
xt
yt
zt
1 5 13
;;
6 6 6

+ + +


M t t t
.
Ta có
( )
MP
1 5 13
40
6 6 6
+ + + + =tt
5
18
=t
4 10 22
;;
9 9 9



M
.
Suy ra
0 0 0
2+−x y z
4 20 22
9 9 9
= +
2
9
=
.
Chn ý A.
Câu 4. Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, gi
( )
P
là mt phẳng đi qua hai điểm
( )
1; 7; 8−−A
,
( )
2; 5; 9−−B
sao cho khong cách t đim
( )
7; 1; 2−−M
đến
( )
P
đạt giá tr ln nht. Biết
( )
P
có một véctơ pháp tuyến
( )
; ;4=n a b
, khi đó giá trị ca tng
+ab
A.
1
B.
3
C.
6
D.
2
Li gii
Do
( )
P
có một véctơ pháp tuyến
( )
; ;4=n a b
và qua
( )
1; 7; 8−−A
nên
( ) ( ) ( ) ( )
: 1 7 4 8 0 + + + + =P a x b y z
.
Do
( )
P
đi qua
( )
2; 5; 9−−B
nên
2 4 0+ =ab
42 = ab
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 301
Vi
( )
7; 1; 2−−M
, ta có
( )
( )
,=d d M P
22
64
16
++
=
++
ab
ab
2
68
5 16 32
=
−+
b
bb
( )
22
2
16 64
36 5 16 32
−+
= =
−+
d b b
fb
bb
Ta có
( )
( )
2
2
2
64 576 512
5 16 32
−+
=
−+
bb
fb
bb
. Cho
( )
0 1 8
= = =f b b b
.
Lp bng biến thiên ta thy
d
đạt giá tr ln nht khi và ch khi
( )
fb
đạt giá tr ln nht
1=b
2=a
3 + =ab
.
Cách khác: Gi
H
,
K
lần lượt là hình chiếu ca
M
trên
( )
P
và đường thng
AB
.
Ta có:
( )
3; 3; 10−−K
( )
( )
, =d M P MH MK
.
Du bng xy ra khi
HK
, khi đó
( ) ( )
4; 2; 8 2 2;1;4= = MH
, mt phng
( )
P
nhn vecto
( )
2;1;4=n
làm vectơ pháp tuyến.
Vy
3+=ab
.
Chn ý B.
Câu 5. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
2; 2;1 ,−−M
( )
1;2; 3A
đường
thng
15
:
2 2 1
+−
==
x y z
d
. Tìm một vectơ chỉ phương
u
của đường thng
đi qua
M
, vuông
góc với đường thng
d
đồng thời cách điểm
A
mt khong bé nht.
A.
( )
2;2; 1=u
B.
( )
1;7; 1=−u
C.
( )
1;0;2=u
D.
( )
3;4; 4=−u
Li gii
Gi
( )
P
là mt phẳng đi qua
M
và vuông góc vi
d
, khi đó
( )
P
cha
.
Mt phng
( )
P
qua
( )
2; 2;1−−M
vectơ pháp tuyến
( )
2;2; 1= =
Pd
nu
nên phương trình
( )
:2 2 9 0+ + =P x y z
.
Gi
,H
K
lần lượt là hình chiếu ca
A
lên
( )
P
. Khi đó:
=AK AH const
nên
min
AK
khi
KH
. Đường thng
AH
đi qua
( )
1,2, 3A
và có vectơ chỉ phương
( )
2;2; 1=−
d
u
nên
AH
có phương trình tham số:
12
22
3
=+
=+
=
xt
yt
zt
.
Ta có
( )
1 2 ;2 2 ; 3 + + H AH H t t t
.
P
d
A
H
K
M
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 302
Đồng thi
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 1 2 2 2 2 3 9 0 2 3; 2; 1 + + + + = = H P t t t t H
.
Vy
( )
1;0;2==u HM
.
Chn ý C.
Câu 6. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
( )
7;2;3A
,
( )
1;4;3B
,
( )
1;2;6C
,
( )
1;2;3D
điểm
M
tùy ý. Tính
OM
khi biu thc
3= + + +P MA MB MC MD
đạt giá tr nh
nht.
A.
3 21
4
=OM
B.
26=OM
C.
14=OM
D.
5 17
4
=OM
Li gii
Ta có
( )
6;0;0=DA
,
( )
0;2;0=DB
,
( )
0;0;3=DC
nên t din
ABCD
t diện vuông đỉnh
D
. Gi
s
( )
1; 2; 3+ + +M x y z
.
Ta có
( )
2
22
6= + +MA x y z
6−x
6−x
,
( )
2
22
2= + +MB x y z
2−y
2−y
.
( )
2
22
3= + + MC x y z
3−z
3−z
,
( )
2 2 2
33= + +MD x y z
( )
2
+ +x y z
+ +x y z
.
Do đó
( ) ( ) ( ) ( )
6 2 3 11 + + + + + =P x y z x y z
.
Vy
P
đạt giá tr nh nht bng
11
, khi và ch khi
0
60
20
30
0
= = =
−
−
−
+ +
x y z
x
y
z
x y z
0 = = =x y z
.
Khi đó
( )
1;2;3M
suy ra
2 2 2
1 2 3= + +OM
14=
.
Chn ý C.
Câu 7. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho hai mt cu
( )
2 2 2
1
:1+ + =S x y z
,
( ) ( )
2
22
2
: 4 4+ + =S x y z
các đim
( )
4;0;0A
,
1
;0;0
4



B
,
( )
1;4;0C
,
( )
4;4;0D
. Gi
M
điểm thay đi trên
( )
1
S
,
N
điểm thay đổi trên
( )
2
S
. Giá tr nh nht ca biu thc
2 4 6= + + +Q MA ND MN BC
A.
2 265
B.
5 265
2
C.
3 265
D.
7 265
2
Li gii
Mt cu
( )
1
S
tâm
( )
0;0;0O
bán kính bng
1
, mt cu
( )
2
S
tâm
( )
0;4;0I
bán kính bng
2
.
Ta có bốn điểm
O
,
A
,
D
,
I
là bốn đỉnh ca hình vuông cnh bng
4
,
1
4
=OB
,
1=IC
.
Ta có
OMA OBM
( )
−−c g c
44 = = =
MA OM
MA MB
BM OB
IND ICN
( )
−−c g c
22 = = =
ND IN
ND NC
CN IC
Ta có
4 4 4 6= + + +Q MB NC MN BC
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 303
( )
265 5 265
4 6 4 6 10 10.
42
= + + + + = = =BM MN NC BC BC BC BC
.
Vy
Q
nh nht là bng
5 265
2
, dấu
=
” xảy ra khi
M
,
N
là giao điểm ca
BC
vi các mt cu.
Chn ý B.
Câu 8. Trong không gian tọa độ
Oxyz
cho
( )
1;3;10A
,
( )
4;6;5B
M
là điểm thay đổi trên mt
phng
( )
Oxy
sao cho
MA
,
MB
cùng to vi mt phng
( )
Oxy
các góc bng nhau. Tính giá tr
nh nht ca
AM
?
A.
63
B.
10
C.
10
D.
82
Li gii
Gi
( ) ( )
; ;0 M x y Oxy
. Ta có
( )
( )
, 10=d A Oxy
;
( )
( )
,5=d B Oxy
.
Do đó,
MA
,
MB
cùng to vi mt phng
( )
Oxy
các góc bng nhau khi và ch khi
2=MA MB
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
1 3 100 4 4 6 25

+ + = + +

x y x y
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
1 3 100 4 4 6 25

+ + = + +

x y x y
22
10 14 66 0 + + =x y x y
( ) ( )
22
5 7 8 + =xy
.
Đặt
5 8 cos 8 cos 5
7 8 sin 8sin 7

= = +


= = +


xx
yy
.
Khi đó, ta có
( ) ( )
22
2
1 3 100= + +AM x y
( ) ( )
22
8cos 4 8sin 4 100= + + + +
( )
16 2 sin cos 140 32sin 140 108
4

= + + = + +


.
Suy ra
63AM
. Dấu “=” xảy ra khi
3
sin 1 2
44


+ = = +


k
,
k
.
Khi đó
3
5
=
=
x
y
( )
3;5;0 M
. Vy
min 6 3=AM
.
Chn ý A.
Câu 9. Trong không gian vi h tọa độ , cho hai mt phng
( )
: 3 0 + + =P x y z
,
( )
: 2 2 5 0+ =Q x y z
mt cu
( )
2 2 2
: 2 4 6 11 0+ + + =S x y z x y z
. Gi
M
điểm di
động trên
( )
S
N
điểm di động trên
( )
P
sao cho
MN
luôn vuông góc vi
( )
Q
. Giá tr ln
nht của độ dài đoạn thng
MN
bng?
A.
9 5 3+
B.
28
C.
14
D.
3 5 3+
Li gii
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
1; 2;3I
, bán kính
5=R
;
( )
( )
, 3 3=d I P
.
MN
có vectơ chỉ phương
( )
1;2; 2u
, mt phng
( )
P
có vectơ pháp tuyến
( )
1; 1;1n
.
Gi
là góc gia
MN
và mt phng
( )
P
.
sin
.
=
un
un
1
3
=
.
Oxyz
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 304
Ta có
( )
( )
,
sin
=
d M P
MN
( )
( )
3. ,= d M P
( )
( )
3. ,

+

d I P R
9 5 3=+
.
Vy giá tr ln nht của độ dài đon thng
MN
bng
9 5 3+
.
Chn ý A.
Câu 10. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;0;0I
, mt phng
( )
: 2 2z 1 0 + =P x y
đường
thng
2
:
1
=
=
=+
x
d y t
zt
. Gi
d
đưng thẳng đi qua điểm
I
vuông góc vi mt phng
( )
P
,
M
là hình chiếu vuông góc ca
I
trên mt phng
( )
P
,
N
điểm thuộc đường thng
d
sao cho din
tích tam giác
IMN
nh nht. Tọa độ điểm
N
A.
13
2; ;
22



N
B.
57
2; ;
22



N
C.
35
2; ;
22



N
D.
53
2; ;
22

−−


N
Li gii
Phương trình đường thng
d
là:
1
2
2
=+
=−
=−
xt
yt
zt
. Tọa độ điểm
M
ng vi
t
nghiệm phương trình
( ) ( ) ( )
1 2 2 2 2 1 0+ + =ttt
2
9
= t
7 4 4
;;
999



M
.
Như vậy
2
3
=IM
. Gi
H
là hình chiếu ca
N
trên
d
thì
11
.
23
==
IMN
S IM NH NH
.
Do đó, diện tích tam giác
IMN
nh nht khi và ch khi độ dài
NH
nh nht.
Ta có
N
là điểm thuộc đường thng
d
nên
( )
2; ;1+N n n
( )
1; ;1+IN n n
.
Đưng thng
d
có véc-tơ chỉ phương
( )
1; 2; 2
= u
.
Ta có:
( )
, 2; 3; 2

= +

IN u n n
, nên:
( )
,
;

==
IN u
NH d N d
u
( ) ( )
22
2
2 3 2
3
+ + +
=
nn
2
59
2
24
1
32

++


=
n
.
Như vậy,
NH
nh nht là bng
1
2
khi ch khi
5 5 3
2; ;
2 2 2

=


nN
.
Chn ý D.
Câu 11. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho
( ) ( ) ( ) ( )
2
2 2 2
: 1 1
4
+ + =
m
m
S x y z m
(vi
0m
là tham s thc) và hai điểm
( )
2;3;5A
,
( )
1;2;4B
. Tìm giá tr nh nht ca
m
để trên
( )
m
S
tn tại điểm
M
sao cho
22
9−=MA MB
.
A.
1=m
B.
33=−m
C.
8 4 3=−m
D.
43
2
=m
Li gii
Gi
( )
;;M x y z
, suy ra
22
9−=MA MB
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 305
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 2
2 3 5 1 2 4 9

+ + + + =

x y z x y z
40+ + =x y z
Suy ra tập các điểm
( )
;;M x y z
tha mãn
22
9−=MA MB
là mt phng
( )
: 4 0+ + =P x y z
Trên
( )
m
S
tn tại điểm
M
sao cho
22
9−=MA MB
khi ch khi
( )
m
S
( )
P
điểm chung
( )
( )
;d I P R
1 1 4
2
111
+ +

++
mm
2 2 3 mm
2
16 16 0 + mm
8 4 3 8 4 3 +m
Vy giá tr nh nht ca
m
8 4 3
.
Chn ý C.
Câu 12. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
cho ba mt phng:
( )
: 2 1 0 + =P x y z
,
( )
: 2 8 0 + + =Q x y z
,
( )
: 2 4 0 + =R x y z
. Một đường thng
d
thay đổi ct ba mt phng
( )
P
,
( )
Q
,
( )
R
lần lượt ti
A
,
B
,
C
. Tìm giá tr nh nht ca
2
144
=+T AB
AC
.
A.
3
72 3
B.
96
C.
108
D.
3
72 4
Li gii
Ta có
( ) ( )
1;0;0 MP
và ba mt phng
( )
P
,
( )
Q
,
( )
R
đôi một song song vi nhau.
Gi
B
,
C
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
A
trên c mt phng
( )
Q
,
( )
R
, ta có:
( )
( )
;
=AB d A Q
( )
( )
;= d M Q
( )
2
22
1 2.0 0 8
1 2 1
+ +
=
+ +
36
2
=
.
( )
( )
;
=AC d A R
( )
( )
;= d M R
( )
2
22
1 2.0 0 4
1 2 1
+
=
+ +
6
2
=
.
Do
3

=AB AC
nên đặt
3

= =CC a BB a
.
Ta có
2 2 2

=+AB AB BB
2
27
9
2
=+a
;
2 2 2
3
2

= + = +AC AC CC a
.
Nên
2
144
=+T AB
AC
2
2
27 144
9
2
3
2
= + +
+
a
a
2
22
3 72 72
9
2
33
22

= + + +


++
a
aa
2
3
22
3 72 72
3 9 . . 108
2
33
22

+ =


++
a
aa
.
A
C
'C
B
'B
P
R
Q
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 306
Do đó
min 108=T
khi
2
2
=a
.
Chn ý C.
Câu 13. Trong không gian vi h tọa độ Descartes
Oxyz
, cho điểm
( )
3; 1;0A
đường thng
2 1 1
:
1 2 1
+
==
x y z
d
. Mt phng
( )
cha
d
sao cho khong cách t
A
đến
( )
ln nht
phương trình là
A.
0+ =x y z
B.
20+ =x y z
C.
10+ + =x y z
D.
2 5 0 + + + =x y z
Li gii
Gi
H
là hình chiếu ca
A
đến
d
. Khi đó
( )
2 ; 1 2 ;1 + +H t t t
( )
1 ;2 ;1 = +AH t t t
.
Do
AH d
( )
1 2.2 1 0 + + + =t t t
1
3
= t
. Khi đó
2 2 2
;;
3 3 3
=


AH
.
Mt phng
( )
cha
d
sao cho khong cách t
A
đến
( )
ln nht khi
( )
⊥AH
.
Do đó
( )
có vectơ pháp tuyến
( )
1;1; 1=−n
.
Vy
( )
:
( ) ( ) ( )
1 2 1 1 1 1 0 + + =x y z
0 + =x y z
.
Chn ý A.
Câu 14. Trong không gian cho ba điểm
( )
1;1;1A
,
( )
1;2;1B
,
( )
3;6; 5C
. Điểm
M
thuc mt
phng
Oxy
sao cho
2 2 2
++MA MB MC
đạt giá tr nh nht là
A.
( )
1;2;0M
B.
( )
0;0; 1M
C.
( )
1;3; 1M
D.
( )
1;3;0M
Li gii
Ly
( )
1;3; 1G
là trng tâm ca tam giác
ABC
.
Ta có:
2 2 2
++MA MB MC
( ) ( ) ( )
2 2 2
= + + + + +MG GA MG GB MG GC
2 2 2 2
3= + + +MG GA GB GC
.
Do đó
2 2 2
++MA MB MC
bé nht khi
MG
bé nht
M
là hình chiếu của điểm
G
lên mt phng
Oxy
.
Vy
( )
1;3;0M
.
Chn ý D.
Câu 15. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
3;0;1A
,
( )
1; 1;3B
mt phng
( )
: 2 2 5 0 + =P x y z
. Viết phương trình chính tắc của đường thng
d
đi qua
A
, song song vi
mt phng
( )
P
sao cho khong cách t
B
đến
d
nh nht.
A.
31
:
26 11 2
+−
==
x y z
d
B.
31
:
26 11 2
+−
==
x y z
d
C.
31
:
26 11 2
+−
==
x y z
d
D.
31
:
26 11 2
+−
==
−−
x y z
d
Li gii
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 307
Gi mt phng
( )
Q
mt phẳng đi qua
A
song song vi mt phng
( )
P
. Khi đó phương trình
ca mt phng
( )
Q
( ) ( ) ( )
1 3 2 0 2 1 0+ + =x y z
2 2 1 0 + + =x y z
.
Gi
H
là hình chiếu của điểm
B
lên mt phng
( )
Q
, khi đó đường thng
BH
đi qua
( )
1; 1;3B
nhn
( )
( )
1; 2;2=−
Q
n
làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số
1
12
32
=+
=
=+
xt
yt
zt
.
( )
=H BH Q
H BH
( )
1 ; 1 2 ;3 2 + +H t t t
( )
HQ
nên ta có
( ) ( ) ( )
1 2 1 2 2 3 2 1 0+ + + + =t t t
10
9
= t
1 11 7
;;
9 9 9

−


H
.
26 11 2
;;
9 9 9
=


AH
( )
1
26;11; 2
9
=−
.
Gi
K
là hình chiếu ca
B
lên đường thng
d
, khi đó
Ta
( )
; =d B d BK BH
nên khong cách t
B
đến
d
nh nht khi
=BK BH
, do đó đưng thng
d
đi qua
A
và có vectơ chỉ phương
( )
26;11; 2=u
có phương trình chính tc:
31
:
26 11 2
+−
==
x y z
d
.
Chn ý A.
Câu 16. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 1; 2A
và mt phng
( ) ( )
: 1 1 0 + + =P m x y mz
, vi
m
tham s. Biết khong cách t đim
A
đến mt phng
( )
P
ln nht. Khẳng định đúng
trong bn khẳng định dưới đây là
A.
26m
B. Không có
m
.
C.
22 m
D.
62 m
Li gii
Ta có
( )
( )
;d A P
( )
( )
2
22
1 .1 1 .2 1
11
+ +
=
+ +
mm
mm
2
31
2 2 2
=
−+
m
mm
2
2
9 6 1
2 2 2
−+
=
−+
mm
mm
Nhn xét
2
2
9 6 1
0
2 2 2
−+
=
−+
mm
T
mm
, vi
m
.
Ta có
2
2
9 6 1
2 2 2
−+
=
−+
mm
T
mm
( ) ( )
2
2 9 2 3 2 1 0 + =T m T m T
( )
*
Phương trình
( )
*
có nghim
( ) ( )( )
2
3 2 9 2 1 0
= T T T
2
3 14 0 + TT
14
0
3
T
.
Do đó
( )
( )
;d A P
đạt giá tr ln nht bng
42
3
khi
5=m
( )
2; 6
.
Chn ý A.
Câu 17. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho điểm
22
; ;0
22




M
mt cu
( )
S
:
2 2 2
8+ + =x y z
. Đường thng
d
thay đổi đi qua điểm
M
, ct mt cu
( )
S
tại hai điểm phân bit
A
,
B
. Tính din tích ln nht
S
ca tam giác
OAB
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 308
A.
4=S
B.
27=S
C.
7=S
D.
22=S
Li gii
( )
S
có tâm
( )
0;0;0O
, bán kính
22=R
,
1 2 2=OM
M
nm trong mt cu
( )
S
.
Gi
H
là trung điểm ca
AB
thì
OH AB
.
Ta có
1
. .sin
2
=
OAB
S OAOB AOB
4sin= AOB
.
Trường hp 1.
o
90AOB
, khi đó
OAB
S
đạt giá tr ln nht khi
sin 1=AOB
4=
OAB
S
Trường hp 2.
o
90AOB
,
AOB
gim dn thì giá tr
sin AOB
tăng dần
AB
gim dn
OH
tăng dần,
1=OH OM
, du bng xy ra khi
HM
, khi đó
22
7= =AM OA OM
max
.7 = =S OM AM
.
Chn ý C.
Câu 18. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( ) ( )
0; 1;2 , 1;1;2AB
đường thng
11
:
1 1 1
+−
==
x y z
d
. Biết điểm
( )
;;M a b c
thuộc đường thng
d
sao cho tam giác
MAB
din
tích nh nhất. Khi đó, giá trị
23= + +T a b c
bng
A.
5
B.
3
C.
4
D.
10
Li gii
Ta có
( )
1
. ; .
2
=
MAB
S d M AB AB
nên
MAB
có din tích nh nht khi
( )
;d M AB
nh nht.
Gi
là đường vuông góc chung ca
,d AB
. Khi đó
= Md
. Gi
= N AB
.
Ta có:
( )
1;2;0=AB
, phương trình đường thng
: 1 2
2
=
= +
=
xs
AB y s
z
Do
N AB
( )
; 1 2 ;2 +N s s
,
Md
( )
1 ; ;1 + +M t t t
.
( )
1; 2 1; 1 = + NM t s t s t
. Mà
, MN d MN
nên
4
1 2 4 2 0 3 5 1
3
1 2 1 1 0 3 3 1
1
+ + = =
=


+ + + = =

=
t s t s t s
t
t s t s t t s
s
.
Do đó
147
;;
3 3 3



M
hay
2 3 10= + + =T a b c
.
Chn ý D.
O
A
B
H
M
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 309
Câu 19. Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
:2 2 9 0 + + =x y z
ba điểm
( ) ( ) ( )
2;1;0 , 0;2;1 , 1;3; 1A B C
. Điểm
( )
M
sao cho
2 3 4+−MA MB MC
đạt giá tr nh nht.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
1+ + =
M M M
x y z
B.
4+ + =
M M M
x y z
C.
3+ + =
M M M
x y z
D.
2+ + =
M M M
x y z
Li gii
Xét điểm
( )
;;I a b c
tha mãn
2 3 4 0+ =IA IB IC
. Khi đó:
( ) ( )
( ) ( ) ( )
( ) ( )
( )
2 2 3 4 1 0
0
2 1 3 2 4 3 0 4 0; 4;7
7
2 3 1 4 1 0
=
=
+ = =


=
+ =
a a a
a
b b b b I
c
c c c
.
Khi đó:
2 3 4 2 3 4 2 3 4+ = + + + =MA MB MC MI MI MI IA IB IC IM
.
Do đó
2 3 4+−MA MB MC
đạt giá tr nh nht thì
M
là hình chiếu ca
I
trên
( )
.
Gi
qua
I
và vuông góc vi
( )
. Khi đó:
2
:4
72
=
= +
=−
xt
yt
zt
.
Ta có:
( ) ( ) ( )
2 2 4 2 7 2 9 0 1+ + + = =t t t t
. Vy
( )
2; 3;5M
4 + + =
M M M
x y z
.
Chn ý B.
Câu 20. Trong không gian
Oxyz
, cho đưng thng
1
:
1 1 1
= =
x y z
hai điểm
( )
1;2; 5A
,
( )
1;0;2B
. Biết điểm
M
thuc
sao cho biu thc
=−T MA MB
đạt giá tr ln nht
max
T
.
Khi đó,
max
T
bng bao nhiêu?
A.
max
3=T
B.
max
2 6 3=−T
C.
max
57=T
D.
max
36=T
Li gii
( )
2; 2;7= AB
.
Phương trình đưng thng
AB
là:
12
2
27
=
=−
=+
xt
yt
zt
.
Xét v trí tương đi ca
AB
ta thy
ct
AB
tại đim
1 2 1
;;
3 3 3

−−


C
.
4 4 14
;;
3 3 3
=


AC
;
3
2
=AC AB
nên
B
nm gia
A
C
.
= T MA MB AB
Du bng xy ra khi
M
trùng
C
. Vy
max
=T AB
57=
.
Chn ý C.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 310
Câu 21. Trong không gian vi h trc tọa đ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
2;1;3A
,
( )
6;5;5B
. Gi
( )
S
mt cầu có đường kính
AB
. Mt phng
( )
P
vuông góc với đoạn
AB
ti
H
sao cho khi nón
đỉnh
A
và đáy là hình tròn tâm
H
(giao ca mt cu
( )
S
và mt phng
( )
P
) có th tích ln nht,
biết rng
( )
:2 0+ + + =P x by cz d
vi
b
,
c
,
d
. Tính
= + +S b c d
.
A.
18=−S
B.
11=−S
C.
24=−S
D.
14=−S
Li gii
Ta có
( )
4;4;2=AB
6=AB
suy ra mt cu
( )
S
có tâm
( )
4;3;4I
và bán kính
3=R
.
Đặt
( )
03= IH x x
.
Gi
r
là bán kính đường tròn tâm
H
suy ra
2 2 2
9= = r R x x
.
Th tích khi nón là
( )
( )
2 2 2
11
. . 3 . 3
33
= = +V r AH x x
.
Áp dng bất đẳng thc Cô si ta
( )( )( )
3
1 1 6 3 3 32
6 2 3 3
6 6 3 3
+ +

= + +


V x x x V
.
Vy th tích khi nón ln nht bng
32
3
khi
33
63
22
= + = =x x x IH
.
Mt phng
( )
P
vó vec tơ pháp tuyến
( )
2; ;=n b c
. Vì
( )
P
vuông góc với đoạn
AB
nên ta có
n
cùng
phương với
AB
2
2
1
442
=
==
=
b
bc
c
. Vy
( )
:2 2 0+ + + =P x y z d
.
Mt khác
( )
( )
22
18 3 15
8 6 4
; 1 1 18 3
18 3 21
2 2 1
+ = =
+ + +

= = + =

+ = =
++

dd
d
d I P d
dd
.
Mt khác
A
I
nm cùng phía vi mt phng
( )
P
nên ta
( )( )
18
9 18 0
9
−
+ +
−
d
dd
d
. Vy
21=−d
suy ra
2 1 21 18= + + = + = S b c d
.
Chn ý A.
Câu 22. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho các điểm
( )
4;2;5A
,
( )
0;4; 3B
,
( )
2; 3;7C
.
Biết điểm
( )
0 0 0
;;M x y z
nm trên mt phng
Oxy
sao cho
++MA MB MC
đạt giá tr nh nht.
Tính tng
0 0 0
= + +P x y z
.
A.
3=−P
B.
0=P
C.
3=P
D.
6=P
Li gii
I
A
B
H
r
R
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 311
Gi
( )
2;1;3G
là trng tâm
ABC
33 + + = =MA MB MC MG MG
Do đó
++MA MB MC
nh nht khi
MG
nh nht
( )
,=


MG d G Oxy GH
nên
MG
nh n ht khi
MH
khi đó
M
hình chiếu vuông góc ca
G
lên
( )
Oxy
( )
2;1;0 M
0 0 0
3 + + =x y z
Chn ý C.
Câu 23. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
12
:
2 1 1
−+
= =
x y z
và hai điểm
( )
0; 1;3A
,
( )
1; 2;1B
. Tìm tọa độ điểm
M
thuộc đường thng
sao cho
22
2+MA MB
đạt giá
tr nh nht.
A.
( )
5;2; 4M
B.
( )
1; 1; 1−−−M
C.
( )
1;0; 2M
D.
( )
3;1; 3M
Li gii
M
thuộc đường thng
nên
( )
1 2 ; ; 2+ M t t t
.
Ta có
22
2+MA MB
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 2
2 1 1 5 2 2 2 3

= + + + + + + + + + +

t t t t t t
2
18 36 53= + +tt
22
2+MA MB
( )
2
18 1 35= + +t
35
,
t
.
Vy
( )
22
min 2 35+=MA MB
1 = t
hay
( )
1; 1; 1−−−M
.
Chn ý B.
Câu 24. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
11
:
1 2 3
−−
==
x y z
d
, điểm
( )
2;2;4A
và mt phng
( )
: 2 0+ + =P x y z
. Viết phương trình đưng thng
nm trong
( )
P
,
ct
d
sao cho khong cách t
A
đến
ln nht.
A.
2
1 2 1
==
x y z
B.
3 4 3
1 2 1
+
==
x y z
C.
2 2 4
1 2 1
==
x y z
D.
112
1 2 1
+
==
x y z
Li gii
Tọa độ giao điểm
B
ca
d
( )
P
là nghim ca h phương trình
11
1 2 3
20
−−
==
+ + =
x y z
x y z
1
0
1
=
=
=
x
y
z
. Suy ra
( )
1;0;1B
. Ta có
đi qua
.B
Gi
H
là hình chiếu ca
A
lên
.
A
B
H
P
d
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 312
Gi
( )
, = d A AH AB
, nên
( )
,dA
đạt giá tr ln nht
AB
. Khi đó đường thng
qua
B
có một véc tơ chỉ phương là
( )
, 1; 2;1

= =

P
u n AB
vi
( )
1;1;1=
P
n
.
Thế tọa độ
( )
1;0;1B
vào bốn phương án, chỉ phương án B thỏa mãn.
Chn ý B.
Câu 25. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho ba mt phng
( )
: 2 2 1 0 + + =P x y z
,
( )
: 2 2 8 0 + =Q x y z
,
( )
: 2 2 4 0 + + =R x y z
. Một đường thng
thay đổi ct ba mt phng
( )
P
,
( )
Q
,
( )
R
lần lượt tại các điểm
A
,
B
,
C
. Giá tr nh nht ca biu thc
2
96
+AB
AC
A.
41
3
B.
99
C.
18
D.
24
Li gii
Ta có ba mt phng
( ) ( ) ( )
,,P Q R
đôi một song song và
( )
P
nm gia
( ) ( )
,.QR
( ) ( )
( )
22
18
,3
1 2 2
d P Q
+
==
++
,
( ) ( )
( )
22
14
,1
1 2 2
d P R
==
++
.
Suy ra
22
96 96
3 99
1
+ + =AB
AC
.
Đẳng thc xy ra khi
vuông góc vi
()P
.
Chn ý B.
Câu 26. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
6;3;2A
,
( )
2; 1;6B
. Trên mt
phng
( )
Oxy
, lấy điểm
( )
;;M a b c
sao cho
+MA MB
bé nht. Tính
2 3 4
= + P a b c
.
A.
129=P
B.
48=−P
C.
33=P
D.
48=P
Li gii
Mt phng
( )
Oxy
phương trình
0=z
,
A
,
B
nm cùng phía vi
( )
Oxy
. Gi
A
điểm đi
xng vi
A
qua
( )
Oxy
( )
6;3; 2
−A
.
Ta có
+MA MB
=+MA MB
bé nht khi
M
,
A
,
B
thẳng hàng, khi đó
( )
=M A B Oxy
.
Ta có
( ) ( )
4; 4;8 4 1;1 2
= = AB
suy ra
AB
có một vectơ chỉ phương
( )
1;1 2=−u
AB
:
2
1
62
=+
= +
=−
xt
yt
zt
( )
t
.
M A B
( )
2 ; 1 ;6 2 + + M t t t
.
Do
( )
M Oxy
6 2 0 3 = =tt
( )
5;2;0 M
. Vy
2 3 4
33= + =P a b c
.
Chn ý C.
Câu 27. Trong không gian
Oxyz
, cho t din
ABCD
vi
( )
;0;0Am
,
( )
0; 1;0Bm
;
( )
0;0; 4+Cm
tha mãn
=BC AD
,
=CA BD
=AB CD
. Giá tr nh nht ca bán kính mt cu
ngoai tiếp t din
ABCD
bng
A.
7
2
B.
14
2
C.
7
D.
14
Li gii
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 313
Đặt
=BC a
;
=CA b
;
=AB c
.
Gi
M
,
N
lần lượt là trrung điểm ca
AB
CD
.
Theo gi thiết ta có tam giác
= ABC CDA
( )
..ccc
=CM DM
hay tam giác
CMD
cân ti
M
⊥MN CD
.
Chứng minh tương t ta cũng có
MN AB
.
Gi
I
là trung điểm ca
MN
thì
=IA IB
=IC ID
.
Mt khác ta li có
=AB CD
nên
= BMI CNI
=IB IC
hay
I
tâm mt cu ngoi tiếp t din
ABCD
.
Ta có
2 2 2
=+IA IM AM
22
44
=+
MN AB
22
4
+
=
MN c
.
Mt khác
CM
là đường trung tuyến ca tam giác
ABC
nên
2 2 2
2
22
4
+−
=
a b c
CM
2 2 2
= MN CI CN
2 2 2 2
22
44
+−
=−
a b c c
2 2 2
2
+−
=
a b c
.
Vy
2 2 2
2
8
++
=
abc
IA
.
Vi
( ) ( )
22
2 2 2 2
2 2 1 2 4+ + = + + +a b c m m m
( )
2
6 1 28= + +m
Vy
( )
2
2
6 1 28
7
82
++
=
m
IA
min
7 14
22
= =IA
.
Chn ý B.
Câu 28. Trong không gian
Oxyz
cho điểm
( )
2;5;3A
đường thng
12
:
2 1 2
−−
==
x y z
d
. Gi
( )
P
là mt phng chứa đường thng
d
sao cho khong cách t
A
đến
( )
P
ln nht. Khong cách
t điểm
( )
1;2; 1M
đến mt phng
( )
P
bng
A.
11 2
6
B.
32
C.
11
18
D.
72
6
Li gii
A
M
B
D
N
I
C
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 314
Gi
( )
1 2 ; ;2 2++I t t t
là hình chiếu vuông góc ca
A
trên
d
.
d
có véctơ chỉ phương là
( )
2;1;2=
d
u
Ta có
.0=
d
AI u
( ) ( ) ( )
2 1 2 5 2 1 2 0 1 + + = =t t t t
suy ra
( )
3;1;4I
.
Khong cách t
A
đến mt phng
( )
P
( )
( )
,=AH d A P AI
suy ra khong cách t
A
đến
( )
P
ln nht bng
AI
. Khi đó mặt phng
( )
P
qua
I
nhn
( )
1; 4;1=−AI
làm véctơ pháp tuyến.
Phương trình mt phng
( )
P
:
4 3 0 + =x y z
Khong cách t
( )
1;2; 1M
đến mt phng
( )
P
( )
( )
1 8 1 3
11 2
,
6
1 16 1
==
++
d M P
.
Chn ý A.
Câu 29. Trong không gian , cho mt cu mt phng
. Gi mt phng song song vi ct theo thiết din
đường tròn sao cho khối nón có đỉnh là tâm ca mt cầu và đáy là hình tròn giới hn bi
có th tích ln nhất. Phương trình của mt phng
A. hoc .
B. hoc .
C. hoc .
D. hoc .
Li gii
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
1; 2;3I
và bán kính
23=R
.
Gi
r
là bán kính đường tròn
( )
C
H
là hình chiếu ca
I
lên
( )
Q
.
Đặt
=IH x
ta có
22
=−r R x
2
12=−x
Vy th tích khi nón tạo được là
( )
( )
1
..
3
=
C
V IH S
(
)
2
2
1
. . 12
3
= xx
( )
3
1
12
3
= xx
.
Gi
( )
3
12=−f x x x
vi
( )
0;2 3x
. Th tích nón ln nht khi
( )
fx
đạt giá tr ln nht
Ta có
( )
2
12 3
=−f x x
;
( )
0
=fx
2
12 3 0 =x
2 = x
2=x
.
Lp bng biến thiên ta d thy
max
1
16
3
=V
16
3
=
khi
2==x IH
.
Mt phng
( ) ( )
//QP
nên
( )
:2 2 0+ + =Q x y z a
( )
( )
; =d I Q IH
( )
( )
2
22
2.1 2 2 3
2
2 2 1
+ +
=
+ +
a
56−=a
11
1
=
=−
a
a
.
Vy mt phng
( )
Q
có phương trình
2 2 1 0+ =x y z
hoc
2 2 11 0+ + =x y z
.
Chn ý C.
Câu 30. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
13
; ;0
22




M
và mt cu
( )
2 2 2
:8+ + =S x y z
. Mt
đường thẳng đi qua điểm
M
và ct
( )
S
tại hai điểm phân bit
A
,
B
. Din tích ln nht ca tam
giác
OAB
bng
Oxyz
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 12S x y z + + + =
( )
:2 2 3 0P x y z+ =
( )
Q
( )
P
( )
S
( )
C
( )
C
( )
Q
2 2 4 0x y z+ =
2 2 17 0x y z+ + =
2 2 2 0x y z+ + =
2 2 8 0x y z+ + =
2 2 1 0x y z+ =
2 2 11 0x y z+ + =
2 2 6 0x y z+ =
2 2 3 0x y z+ + =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 315
A.
4
B.
27
C.
22
D.
7
Li gii
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
0;0;0O
và bán kính
22=R
.
Ta có:
13
; ;0
22
=



OM
1 = OM R
điểm
M
nm trong mt cu
( )
S
.
Gi
H
là trung điểm
AB OH OM
.
Đặt
01= OH x x
.
Đặt
2 2 2
8
sin
22
−−
= = = =
AH OA OH x
AOH
OA OA
;
cos
22
= =
OH x
OA
.
Suy ra
2
8
sin 2sin cos
4
= =
xx
AOB
.
Ta có:
2
1
. .sin 8
2
= =
OAB
S OAOB AOB x x
vi
01x
.
Xét hàm s
( )
2
8=−f x x x
trên đoạn
0;1
( )
22
2
22
82
8 0, 0;1
88
= =
−−
xx
f x x x
xx
( ) ( )
0;1
max 1 7 = =f x f
Vy din tích ln nht ca tam giác
OAB
bng
7
.
Chn ý D.
Câu 31. Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 3 2 4 + + =S x y z
.
Gi
( )
0 0 0
;;N x y z
đim thuc
( )
S
sao cho khong cách t đim
N
đến mt phng
( )
Oxz
ln
nht. Giá tr ca biu thc
0 0 0
= + +P x y z
bng
A.
6
B.
8
C.
5
D.
4
Li gii
Gi
d
là đường thẳng đi qua tâm
( )
1;3;2I
ca mt cu
( )
S
và vuông góc vi
( )
Oxz
.
Phương trình tham số ca
( )
1
: 3 ,
2
=
= +
=
x
d y t t
z
.
Gi
,AB
lần lượt là giao điểm ca
d
( )
S
suy ra:
( )
1;5;2A
,
( )
1;1;2B
.
Ta có
( )
( )
( )
( )
;;d A Oxz d B Oxz
.
Theo đề bài thì
NA
( )
1;5;2 N
0 0 0
8 + + =x y z
.
Chn ý B.
Câu 32. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2;1;1A
đường thng
12
:
2
=+
=
=
xt
d y t
zt
. Mt phng
( )
P
chứa đường thng
d
sao cho khong cách t đim
A
đến
( )
P
ln nhất phương trình là
A.
2 4 7 0+ + + =x y z
B.
4 7 2 0 + =x y z
C.
4 5 3 2 0 + + =x y z
D.
3 5 0+ + + =x y z
Li gii
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 316
Gi
H
là hình chiếu ca
A
trên
d
;
K
là hình chiếu ca
A
trên
( )
P
.
Ta có
( )
( )
; =d A P AK AH
(không đổi)
( )
( )
; d A P
ln nht khi
KH
.
Hd
nên
( )
1 2 ; ; 2+ H t t t
. Ta có
( )
2 1; 1; 3= AH t t t
.
Đưng thng
d
có vectơ chỉ phương
( )
2;1; 1=−u
H
là hình chiếu ca
A
trên
d
nên
.0=AH u
( ) ( ) ( )
2 2 1 1 1 3 0 0 + + + = =t t t t
.
Vy
( )
1;0; 2=−H
( )
1; 1; 3 = AH
.
Mt phng
( )
P
qua
H
và vuông góc vi
AH
nên
( )
P
có phương trình
3 5 0+ + + =x y z
.
Chn ý D.
Câu 33. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
11
:
1 1 2
+
==
x y z m
d
mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 1 2 9 + + =S x y z
. Tìm
m
để đường thng
d
ct mt cu
( )
S
tại hai điểm phân
bit
E
,
F
sao cho độ dài đoạn
EF
ln nht
A.
1=m
B.
0=m
C.
1
3
=−m
D.
1
3
=m
Li gii
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
1;1;2I
và bán kính
3=R
.
Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
I
trên
d
, khi đó
H
là trung điểm đoạn
EF
.
Ta có
( )
( )
( )
2
2
2 2 ,= = EF EH R d I P
. Suy ra
EF
ln nht khi
( )
( )
,d I P
nh nht
Đưng thng
d
qua
( )
1; 1;Am
và có véc tơ chỉ phương
( )
1;1;2=u
.
Ta có
( )
0;2;2=−AI m
,
( )
, 2 ;2 ; 2

= +

AI u m m
.
Suy ra
( )
( )
2
,
2 12
,2
1 1 4

+
= =
++
AI u
m
d I P
u
.
Do đó
( )
( )
,d I P
nh nht khi
0=m
. Khi đó
( )
( )
( )
2
2
2 2 , 2 7= = =EF EH R d I P
Chn ý B.
A
H
P
K
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 317
Câu 34. Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thng
1
:2
=+
=−
=
xt
d y t
zt
,
2
:1
2
=

=+
=+
xt
d y t
zt
. Đưng thng
ct
d
,
d
lần lượt tại các điểm
A
,
B
thỏa mãn độ dài đoạn thng
AB
nh nhất. Phương trình
đường thng
A.
12
2 1 3
−−
==
x y z
B.
42
2 1 3
−−
==
−−
x y z
C.
31
2 1 3
−+
==
−−
x y z
D.
2 1 1
2 1 3
==
x y z
Li gii
Ta có
( )
1 ;2 ; = + d A t t t
,
( )
2 ;1 ;2
= + +d B t t t
.
. 0 2 1 1 2 0
4 2 2 1 2 0
.0
= + + + =

+ + + + =
=
AB u t t t t t t
t t t t t t
AB u
1
2 3 2
2
6 2 1
1
=
=


−=
=
tt
t
tt
t
.
Suy ra
( )
2;1;1A
,
13
1; ;
22
=−


AB
AB
ngn nht khi và ch khi
AB
là đoạn vuông góc chung ca
d
,
d
.
Vy
đi qua
( )
2;1;1A
có vectơ chỉ phương
( )
2 2;1;3= = u AB
2 1 1
:
2 1 3
= =
x y z
Chn ý D.
Câu 35. Cho mt cu , . Gi
đường thẳng đng thi tiếp xúc vi hai mt cu trên, cắt đoạn thng ni tâm hai mt cu
cách gc tọa độ mt khong ln nht. Nếu một vectơ chỉ phương của thì tng
bng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Li gii
có tâm , bán kính .
có tâm , bán kính .
Ta có: , do đó tiếp xúc ngoài vi nhau tại điểm .
tiếp xúc vi hai mt cầu, đồng thi cắt đoạn thng ni hai tâm nên phi tiếp xúc vi hai
mt cu ti .
Mt khác khi .
Khi đó, có một vectơ chỉ phương là
, .
Vy .
Chn ý A.
2
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
1
: 3 2 2 4S x y z + + =
( ) ( ) ( )
22
2
2
: 1 1 1S x y z + + =
d
O
( )
; 1;u a b=
d
23S a b=+
2S =
1S =
0S =
4S =
( )
1
S
( )
1
3; 2; 2I
1
2R =
( )
2
S
( )
2
1; 0; 1I
2
1R =
1 2 1 2
3I I R R= = +
( )
1
S
( )
2
S
5 2 4
;;
3 3 3
A



d
12
II
d
A
12
d I I⊥
( )
;d d O d OA=
max
d OA=
d OA
d
( )
2; 1; 2u =
2a =−
2b =
2S =
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 318
Câu 36. Trong không gian , cho hai đường thng .
Đim sao cho đon thng ngn nht
A. , .
B. ,
C. , .
D. , .
Li gii
+ Đường thng có véctơ chỉ phương là đi qua điểm .
+ Đường thng có véctơ chỉ phương là và đi qua điểm .
+ Ta có: . Vì nên hai đường thẳng đã cho có vị trí chéo nhau.
+ Vì nên hai đưng thẳng đã cho có vị trí chéo nhau.
+ Suy ra ngn nht khi và ch khi là đoạn vuông góc chung ca .
+ Vì nên nên .
Ta có: .
Cách 1. T yêu cu ca bài toán ta có h phương trình sau:
, .
Cách2. T yêu cu ca bài toán ta có h phương trình sau:
,
Chn ý B.
Câu 37. Trong không gian , cho hình hp biết , ,
, , điểm thuc cnh . Giá tr nh nht ca tng các khong cách
A.
B.
C.
D.
Li gii
Oxyz
1
:
1 1 2
x y z
d ==
2
11
:
2 1 1
x y z
d
+−
==
1
Md
2
Nd
MN
3 3 6
;;
35 35 35
M



69 17 18
;;
35 35 35
N



3 3 6
;;
35 35 35
M



1 17 18
;;
35 35 35
N
−−



3 3 6
;;
35 35 35
M



69 17 18
;;
35 35 35
N



3 3 6
;;
5 5 5
M



69 17 18
;;
5 5 5
N



1
d
( )
1
1;1;2u =
( )
0;0;0O
2
d
( )
2
2;1;1u =−
( )
1;0;1K
( )
12
, 1; 5;3uu

=

12
, . 4u u OK

=

12
, . 5u u OK

=

MN
MN
1
d
2
d
1
Md
( )
; ;2 ,M m m m m
2
Nd
( )
1 2 ; ;1 ,N n n n n +
( )
2 1; ; 2 1MN n m n m n m= +
1
2
.0
.0
MN u
MN u
=
=
61
63
nm
nm
=
=
17
35
3
35
n
m
=
=
3 3 6
;;
35 35 35
M



1 17 18
;;
35 35 35
N
−−



1
2
.0
.0
MN u
MN u
=
=
61
63
nm
nm
=
=
17
35
3
35
n
m
=
=
3 3 6
;;
35 35 35
M



1 17 18
;;
35 35 35
N
−−



Oxyz
.ABCD A B C D
( )
1;0;1A
( )
2;1;2B
( )
2; 2;2D
( )
3;0; 1A
M
DC
AM MC
+
17
17 4 6+
17 8 3+
17 6 2+
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 319
Ta có ; ; .
Theo quy tc hình hp ta có .
Phương trình đưng thng đi qua và nhn làm c tơ chỉ phương là
.
Gi .
Ta có , .
Xét vectơ , .
Do nên .
Du xy ra khi
.
Vy giá tr nh nht ca tng các khong cách .
Chn ý C.
Câu 38. Trong không gian vi h tọa độ , cho điểm . Phương trình mt phng
đi qua điểm và cách gc tọa độ mt khong ln nht là:
A.
B.
C.
D.
Li gii
( )
1;1;1AB =
( )
2;0; 2AA
=−
( )
1; 2;1AD =−
AB AD AA AC

+ + =
( )
5; 1;1C
−
DC
( )
2; 2;2D
( )
1;1;1AB =
2
2
2
xt
yt
zt
=+
= +
=+
( )
2 ; 2 ;2M t t t DC+ + +
( )
1; 2; 1AM t t t= + +
2
36MA t = +
( )
3; 1; 1C M t t t
= +
( )
2
3 1 8MC t
= +
( )
3 ; 6ut=
( )
3 3 ;2 2vt=−
u v u v+ +
( ) ( )
22
3 6 8AM MC
+ + +
17 8 3AM MC
+ +
""=
( )
36
3 1 2 3
t
t
=
3
12
t
t
=
2 3 3t =
( )
2 3 1;1 2 3;2 3 1M
AM MC
+
17 8 3+
Oxyz
( )
2; 1; 1A
( )
P
A
O
2 6 0x y z + + =
2 6 0x y z + =
2 6 0x y z+ + =
2 6 0x y z+ =
( )
1;0;1A
( )
2;1;2B
C
( )
2; 2;2D
( )
' 3;0; 1A
'B
'C
'D
M
P
O
H
A
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 320
Gi hình chiếu ca lên mt phng . Suy ra khong cách t đến mt phng chính
. Phương trình mặt phng đi qua điểm cách gc tọa độ mt khong ln nht khi
hay .
Phương trình mặt phng đi qua điểm nhn làm một vectơ pháp tuyến:
hay .
Chn ý B.
Câu 39. Trong không gian cho mt cu đường thng
. Mt phng cha ct theo một đường tròn có bán kính nh nht
phương trình là
A.
B.
C.
D.
Li gii
Mt cu có tâm và bán kính là .
Ta có có véc tơ chỉ phương
Gi là hình chiếu ca trên .
Ta có suy ra
Gi là mt phng cha .
Bán kính đường tròn giao tuyến ca mt phng cha mt cu ,
suy ra nh nht khi ln nht.
Gi là hình chiếu ca trên .
Ta suy ra ln nht khi , lúc đó mt phng
qua và có một véc tơ pháp tuyến là .
Phương trình mt phng .
Chn ý B.
Câu 40. Trong không gian , cho hai đưng thng
. Phương trình mt phng chứa đường thng to vi đường thng mt
góc ln nht là
A.
B.
C.
D.
Li gii
H
A
( )
P
O
( )
P
OH
( )
P
A
O
HA
( )
OA P
A
( )
2; 1; 1OA =−
( ) ( ) ( )
2 2 1 1 1 1 0x y z + + =
2 6 0x y z + =
Oxyz
( ) ( ) ( )
22
2
: 3 1 4S x y z + + =
12
: 1 ,
xt
d y t t
zt
=+
= +
=−
d
( )
S
3 2 4 8 0x y z =
10yz+ + =
2 3 0xy =
3 5 2 0x y z+ + + =
( )
S
( )
3;1;0I
2R =
12
:1
xt
d y t
zt
=+
= +
=−
( )
2;1; 1u =−
( )
1 2 ; 1 ;H t t t+ +
I
d
.0IH u =
( ) ( )
2 2 2 2 0t t t + + =
1t=
( )
3;0; 1H
( )
Q
d
d
( )
S
( )
( )
( )
2
2
,r R d I Q=−
r
( )
( )
,d I Q
M
I
( )
Q
( )
( )
,d I Q IM IH=
( )
( )
,d I Q
( )
( )
,d I Q IH=
( )
Q
( )
3;0; 1H
( )
0; 1; 1IH =
( )
: 1 0Q y z+ + =
Oxyz
112
:
2 1 2
x y z
d
+
==
11
:
1 2 1
x y z
d
+−
==
d
d
10xz + =
4 7 0x y z + =
3 2 2 1 0x y z =
4 7 0x y z + =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 321
Ta đường thng đi qua điểm một véc chỉ phương . Đường
thng một véc tơ chỉ phương là .
Gi là mt phng cn dng.
Qua k đường thng , khi đó góc giữa đường thng mt phng bng góc
giữa đường thng và mt phng .
Gi là một điểm bt k trên đường thng , và gi , lần lượt là hình chiếu ca trên mt
phng và đường thng , ta có góc giữa đường thng và mt phng là góc . Ta có
.
Do nên nên ln nht khi ch khi . Khi
đó mặt phng đi qua và vuông góc vi mt phng .
Một véc tơ pháp tuyến ca mt phng .
Vậy phương trình mt phng đi qua điểm và có một véc tơ pháp tuyến
Chn ý B.
Câu 41. Trong không gian vi h tọa độ , cho hai điểm , . Gi là điểm
sao cho . Khong cách t điểm đến mt phng đạt giá tr
nh nht là
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gi .
Ta có nên
.
d
( )
1; 1;2I
( )
2;1;2u =
d
( )
1;2;1u
=
( )
P
( )
1; 1;2I
1
//dd
d
( )
P
1
d
( )
P
A
1
d
H
K
A
( )
P
d
1
d
( )
P
AIH
sin
sin
AH
AIH
AI
AK
AIK
AI
=
=
AH AK
sin sinAIH AIK
AIH
AH AK=
HK
( )
P
d
( )
1
,dd
( )
P
,,n u u u


=


( )
3; 12;3n =
( )
P
( )
1; 1;2I
Oxyz
( )
1;2;3A
( )
0;4;5B
M
2MA MB=
M
( )
:2 2 6 0P x y z + =
7
9
14
9
17
9
11
9
( )
;;M x y z
2MA MB=
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2
2
1 2 3 4 4 5x y z x y z

+ + = + +

2 2 2
2 28 34
50 0
3 3 3
x y z x y z + + + + =
P
A
H
K
I
d
'd
1
d
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 322
Suy ra tp hp các đim tha mãn mt cu tâm bán kính
.
nên không ct .
Do đó, khoảng cách t điểm đến mt phng đạt giá tr nh nht
.
Chn ý D.
Câu 42. Trong không gian , cho mt cu hai điểm
, . Mt phng chứa đường thng ct theo
giao tuyến là đường tròn có bán kính nh nht. Tính giá tr ca biu thc .
A.
B.
C.
D.
Li gii
Ta có: trong đó không đồng thi bng . Mt cu có tâm và
bán kính .
Do mt phng chứa đường thng nên ta có:
Bán kính đường tròn giao tuyến là trong đó
.
Để bán kính đường tròn nh nhất điều kin ln nht ln
nht ln nht.
Coi hàm s là một phương trình ẩn ta được
,
Phương trình nghiệm ln nht .
.
Chn ý C.
Câu 43. Trong không gian cho mt cu mt phng
. Gi là điểm trên mt cu sao cho khong cách t đến
ln nhất. Khi đó:
A.
B.
C.
D.
Li gii
Mt cu có tâm .
mt phng ct mt cu theo một đường tròn
M
2MA MB=
( )
S
1 14 17
;;
3 3 3
I



2R =
( )
( )
29
;
9
d I P =
R
( )
P
( )
S
M
( )
:2 2 6 0P x y z + =
min
d =
( )
( )
;d I P R
29
2
9
=−
11
9
=
Oxyz
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 25S x y z + + =
( )
3; 2;6A
( )
0;1;0B
( )
: 2 0P ax by cz+ + =
AB
( )
S
2M a b c= +
2M =
3M =
1M =
4M =
( ) ( )
;;P n a b c⊥=
;;abc
0
( )
S
( )
1;2;3I
5R =
( )
P
AB
( )
3 2 6 2 0 2
1
2 0 2 2
a b c b
b a c
+ = =


= =

22
r R d=−
( )
( )
2
2
2 2 2
4
8 16
;
5 8 8
c
cc
d d I P
cc
abc
+
++
= = =
−+
++
d
2
22
8 16 1 24 2 3
.
5 8 8 5 5 5 8 8
c c c
c c c c
+ + +
= +
+ +
2
23
5 8 8
c
m
cc
+
=
−+
2
23
5 8 8
c
m
cc
+
=
−+
c
( ) ( )
2
5 2 4 1 8 3 0mc m c m + + =
2
24 23 1 0c m m
= + +
1
1
24
mm
1c=
0 2 1a M a b c = = + =
Oxyz
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 9S x y z + + =
( )
:2 2 3 0P x y z + + =
( )
;;M a b c
M
( )
P
8abc+ + =
5abc+ + =
6abc+ + =
7abc+ + =
( )
S
( )
1;2;3 , 3IR=
( )
( )
( )
2
22
2.1 2.2 3 3
4
,
3
2 2 1
d I P R
+ +
= =
+ +
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 323
Gi là điểm trên mt cu sao cho khong cách t đến ln nht.
Khi thuộc đường thng vuông đi qua và vuông góc vi
. Thay vào mt cu
Vi
Vi
Vy .
Chn ý D.
Câu 44. Trong không gian , cho hai điểm , đường thng
. Tìm véctơ chỉ phương của đường thng đi qua , vuông góc vi
đường thng , đng thời cách điểm mt khong ln nht.
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gi là hình chiếu vuông góc ca lên , ta có .
Mt khác, vì nên . Do đó, .
Khi đó, đường thng đi qua , vuông góc với đường thng vuông góc với đường thng
nên có véctơ chỉ phương là .
Chn ý A.
Câu 45. Trong không gian vi h tọa đ , cho ba điểm , ,
đường thng . Gi mt phng cha sao cho , ,
cùng phía đối vi mt phng . Gi , , lần lượt khong cách t , , đến .
Tìm giá tr ln nht ca .
A.
B.
C.
D.
Li gii
( )
;;M a b c
M
( )
P
M
M
( )
P
12
: 2 2
3
xt
yt
zt
=+
=
=+
( )
S
( ) ( ) ( )
2 2 2
2
2 2 9 9 9 1t t t t t + + = = =
( ) ( )
( )
( )
2
22
2.3 2.0 4 3
10
1 3;0;4 ;
3
2 2 1
t M d M P
+ +
= = =
+ +
( ) ( )
( )
( )
( )
2
22
2. 1 2.4 2 3
1
1 1;4;2 ;
3
2 2 1
t M d M P
+ +
= = =
+ +
( )
3;0;4M
7abc + + =
Oxyz
( )
2; 2;1M −−
( )
1;2; 3A
15
:
2 2 1
x y z
d
+−
==
u
M
d
A
( )
4; 5; 2u =
( )
1;0;2u =
( )
8; 7;2u =−
( )
1;1; 4u =−
H
A
( )
;d A AH=
M 
AH AM
max
AH AM=
HM
M
d
AM
;
d
u u AM

=

( )
4; 5; 2=
Oxyz
( )
2;1;0A
( )
4;4; 3B
( )
2;3; 2C
( )
1 1 1
:
1 2 1
x y z
d
==
−−
( )
( )
d
A
B
C
( )
1
d
2
d
3
d
A
B
C
( )
1 2 3
23T d d d= + +
max
2 21T =
max
6 14T =
max
203
14 3 21
3
T = + +
max
203T =
C
B
A
N
G
M
d
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 324
Ta có ; ; .
Ta có .
Gi trung điểm , trung điểm ca ta và
.
Gi là trng tâm tam giác . Khi đó ta có
.
Do đó .
Ta có ; suy ra .
Gi là hình chiếu ca lên đường thng , ta có .
.
Vy .
Chn ý B.
Câu 46. Trong không gian , cho ba đim , , vi các
s thc dương thay đổi tùy ý sao cho . Khong cách t đến mt phng
ln nht là
A.
B.
C.
D.
Li gii
Do nên phương trình mặt phng .
Do đó .
Ta có theo BĐT Côsi: .
Do đó . Dấu “=” xảy ra khi .
Chn ý C.
36AB =
26AC =
6BC =
1 2 3 1 2 2 3 3
2 3 2T d d d d d d d d= + + = + + + +
M
AB
N
BC
( )
( )
12
2;d M d d
=+
( )
( )
23
2;d N d d
=+
G
MNC
( )
( )
( )
( )
( )
( )
3
2 ; 2 ; 2 6 ;T d M d N d d G
= + + =
( )
( )
( )
( )
6 ; 6 ;T d G d G d
=
53
1; ;
22
M



75
3; ;
22
N



( )
2;3; 2G
( )
1 ;1 2 ;1H t t t+
G
( )
d
( )
1; 2 2;3GH t t t=
( ) ( ) ( )
. 0 1 2 2 2 3 0 0
d
GH u t t t t= = =
2 2 2
max
6 6 1 2 3 6 14T GH= = + + =
Oxyz
( )
;0;0Aa
( )
0; ;0Bb
( )
0;0;Cc
,,abc
2 2 2
1abc+ + =
O
( )
ABC
1
3
1
1
3
3
, , 0abc
( )
:1
x y z
ABC
a b c
+ + =
( )
( )
2 2 2
1
,
1 1 1
d O ABC
abc
=
++
( )
2 2 2
2 2 2
1 1 1
9abc
abc

+ + + +


2 2 2
1 1 1
9
abc
+ +
( )
( )
1
,
3
d O ABC
1
3
abc= = =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 325
Câu 47. Trong không gian vi h tọa độ , cho điểm , mt phng
phương trình . Gi điểm thuc mt phng sao cho
đạt giá tr ln nhất. Khi đó tổng bng
A.
B.
C.
D.
Li gii
Thay tọa độ hai đim , vào vế trái phương trình mặt phng , ta có
.
Nên suy ra, hai điểm , nm khác phía vi mt phng .
Gi điểm đối xng với điểm qua mt phng . Ta có
.
Dấu “=” xảy ra khi ch khi , , thng hàng nm ngoài đoạn . Suy ra giao
điểm của đường thng và mt phng .
Ta có , nên suy ra phương trình đưng thng .
Tọa độ điểm nghim ca h phương trình
.
Vy nên .
Chn ý A.
Câu 48. Trong không gian vi h tọa độ , cho mt cu
đường thng . Gi tp tt c các giá tr ca để ct tại hai điểm phân
bit , sao cho các tiếp din ca ti to vi nhau góc ln nht th. Tính tng
các phn t ca tp hp .
A.
B.
C.
D.
Li gii
Oxyz
( )
3;1;0A
( )
9;4;9B
( )
P
2 1 0x y z + + =
( )
;;I a b c
( )
P
IA IB
abc++
4
22
13
13
( )
3;1;0A
( )
9;4;9B
( )
P
2.3 1 0 1 6 0 + + =
( )
2. 9 4 9 1 12 0 + + =
A
B
( )
P
( )
1;3; 2A
−−
A
( )
P
186IA IB IA IB A B

= =
A
B
I
I
AB
I
AB
( )
P
( )
8;1;11AB
=−
AB
18
3
2 11
xt
yt
zt
=
=+
= +
I
1 8 7
32
2 11 13
2 1 0 1
x t x
y t y
z t z
x y z t
= =


= + =


= + =


+ + = =

( )
7;2;13I
( )
7 2 13 4abc+ + = + + =
Oxyz
( ) ( ) ( )
22
2
: 1 2 4S x y z + + + =
2
:
1
xt
d y t
z m t
=−
=
= +
T
m
d
( )
S
A
B
( )
S
A
B
T
3
3
5
4
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 326
Mt cu có tâm và bán kính .
Đưng thng đi qua điểm và có véc tơ chỉ phương .
Điu kiện để ct tại hai điểm phân bit là
.
Khi đó, tiếp din ca ti vuông góc vi nên góc gia chúng là góc .
Ta có nên .
T đó suy ra (tha).
Vy . Tng các phn t ca tp hp bng .
Chn ý B.
Câu 49. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai mt phng
( )
: 2 2 2018 0+ + =P x y z
( ) ( )
: 1 2017 0+ + + =Q x my m z
. Khi hai mt phng
( )
P
( )
Q
to vi nhau mt góc nh nht
thì điểm
H
nào dưới đây nằm trong mt phng
( )
Q
?
A.
( )
2017; 1; 1H
B.
( )
2017; 1; 1H
C.
( )
2017; 0; 0H
D.
( )
0; 2017; 0H
Li gii
Vectơ pháp tuyến ca
( )
P
( )
Q
lần lượt là
( )
( )
1; 2; 2=
P
n
;
( )
( )
1; ; 1=
Q
n m m
.
Gi
là góc to bi hai mt phng
( )
P
( )
Q
thì
0 90
.
Ta có:
( ) ( )
.3=
PQ
nn
;
( )
3=
P
n
;
( )
2
2 2 2= +
Q
n m m
2
1
cos
2 2 2
=
−+mm
.
Để
( )
P
( )
Q
to vi nhau mt góc nh nht thì
cos
ln nht
2
2 2 2 +mm
nh nht.
2
2
1 3 3
2 2 2 2
2 2 2

+ = +


m m m
nên giá tr ln nht ca là
2
cos
3
=
khi
1
2
=m
Khi đó
( )
11
: 2017 0
22
+ + =Q x y z
Vy
( ) ( )
2017; 1; 1−HQ
.
( )
S
( )
1;0; 2I
2R =
d
( )
2;0; 1Nm
( )
1;1;1u =−
d
( )
S
( )
( )
;d I d R
;
2
IN u
u

2
2 6 6
2
3
mm++
3 21 3 21
22
m
+
( )
S
A
B
IA
IB
( )
;IA IB
( )
oo
0 ; 90IA IB
( )
o
max
; 90IA IB =
IA IB⊥
( )
( )
1
;
2
d I d AB=
2=
2
2 6 6
2
3
mm++
=
2
2 6 0mm+=
0
3
m
m
=
=−
3;0T =−
T
3
I
H
A
B
M
d
( )
S
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 327
Chn ý A.
Câu 50. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thng chéo nhau
1
42
:
3
=−
=
=
xt
d y t
z
,
2
1
:
=
=
=−
x
d y t
zt
. Phương trình mặt cu có bán kính nh nht tiếp xúc vi c hai đường thng trên là
A.
( )
2
2
2
39
2
24

+ + + + =


x y z
B.
( )
2
2
2
39
2
24

+ + =


x y z
C.
( )
2
2
2
33
2
22

+ + =


x y z
D.
( )
2
2
2
33
2
22

+ + + + =


x y z
Li gii
Cách 1:
1
d
đi qua điểm
( )
4; 0; 3A
có vectơ chỉ phương là
( )
1
2; 1; 0=−u
2
d
đi qua điểm
( )
1; 0; 0B
có vectơ chỉ phương là
( )
2
0; 1; 1=u
.
Gi
( )
mt phng cha
2
d
song song vi
1
d
( )
mt phng cha
1
d
song song vi
2
d
Ta có VTPT ca
( )
( )
( )
12
1; 2; 2= =n u u
( )
: 2 2 1 0 + + =x y z
,
( )
: 2 2 10 0 + + =x y z
mt phẳng song song và cách đều hai mt phng
( )
( )
( )
11
: 2 2 0
2
+ + =x y z
( )
tiếp xúc vi
1
d
2
d
nên bán kính mt cu
( )
( )
13
,
22
= = R d A
loi C, D.
Nhn thấy phương án B có tâm
( )
3
; 0; 2
2




I
nên Chn B
Cách 2: Đưng thng
1
d
có vtcp
( )
1
2;1;0=−u
; đường thng
2
d
có vtcp
( )
2
0;1; 1=−u
Gi s
1
Md
( )
4 2 ; ;3−M t t
,
2
Nd
( )
1; ;

−N t t
.
Khi đó:
( )
2 3; ; 3

= MN t t t t
.
MN
là đoạn vuông góc chung ca
1
d
2
d
khi
1
2
.0
5 6 0 1
2 3 0 1
.0
=
+ = =



+ = =
=

MN u
t t t
t t t
MN u
Vy
( )
2;1;3 ,M
( )
1; 1;1N
.
Mt cu cn tìm là mt cầu đường kính
MN
nên có tâm
3
;0;2
2



I
, bán kính
3
22
==
AB
R
Chn ý B.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 328
Câu 51. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
11
:
2 3 1
++
= =
x y z
và hai điểm
( )
1;2; 1A
, . Gi
d
đường thẳng đi qua điểm
A
cắt đường thng
sao cho khong cách
t điểm
B
đến đường thng
d
là ln nhất. Phương trình đường thng
d
là:
A.
35
2 2 1
−+
==
x y z
B.
2
1 3 4
+
==
x y z
C.
21
3 1 1
+−
==
x y z
D.
1 2 1
1 6 5
+
==
x y z
Li gii
Gi
= Id
. Khi đó
( )
1 2 ;3 ; 1 + I t t t
.
Ta có:
( )
2; 3; 4= AB
;
( )
2 2;3 2;= AI t t t
( )
; 8 15 ;6 8;10 12

=

AI AB t t t
.
Suy ra:
( )
2
2
,
405 576 228
;
14 20 8

−+
==
−+
AI AB
tt
d B d
tt
AI
.
Xét hàm s
( )
22
22
405 576 228 3 135 192 76
.
14 20 8 2 7 10 4
+ +
==
+ +
t t t t
ft
t t t t
( )
( )
2
2
2
3 6 16 8
.
2
7 10 4
+
=
−+
tt
ft
tt
. Cho
( )
2
0
2
3
=
=
=
t
ft
t
.
Do đó
( )
;d B d
nh nht khi
( )
ft
đạt giá tr nh nht bng 27 ti
2
3
=t
.
Suy ra
15
;2;
33
=−


AI
.
Chn một vectơ chỉ phương của đường thng
d
( )
3 1;6; 5= = u AI
.
Vậy phương trình đưng thng
1 2 1
:
1 6 5
+
==
x y z
d
.
Chn ý D.
Câu 52. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hình hp ch nht
.
ABCD A B C D
A
trùng vi gc tọa đ
O
, các đỉnh
( )
;0;0Bm
,
( )
0; ;0Dm
,
( )
0;0;
An
vi
m
,
0n
4+=mn
.
Gi
M
là trung điểm ca cnh
CC
. Khi đó th tích t din
BDA M
đạt giá tr ln nht bng:
A.
245
108
B.
9
4
C.
64
27
D.
75
32
Li gii
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 329
Cách 1: Ta chia khi hp ch nht
.
ABCD A B C D
thành các hình chóp th tích
.1
=
M BCD
VV
,
.2
=
B B C A
VV
,
.3

=
A BC M
VV
,
.4

=
A MDC
VV
,
.5
=
D A D C
VV
,
.6
=
A ABD
VV
7
=
BDA M
VV
. Khi đó, ta có:
2
. 1 2 3 4 5 6 7
.
= = = + + + + + +
ABCD A B C D
V V m n V V V V V V V
.
Trong đó
2
1
1 1 1
..
3 2 2 12
==
n
V m V
;
2
2
1 1 1
.
3 2 6
==V n m V
;
3
1 1 1
..
3 4 12
==V m m n V
;
4
1
12
=VV
;
5
1
6
=VV
;
6
1
6
=VV
. Suy ra
( )
2
7 1 2 3 4 5 6
3 1 1
444
= = + + + + + = = =
BDA M
V V V V V V V V V V V V m n
;
Do
44+ = = m n n m
( )
( )
2 2 3
7
11
44
44
= = =
BDA M
V V m m m m
.
Xét hàm s
( )
23
7
1
4
4
=−V m m
xác đnh liên tc trên
0;4
:
( )
2
7
0 0;4
3
20
8
4
0;4
3
=
= =
=
m
V m m
m
,
( )
7
00=V
,
7
8 64
3 27

=


V
,
( )
7
40=V
. Vy
7
0;4
64
max
27
=V
.
Cách 2: Dùng phương pháp tọa đ trong không gian.
M
là trung điểm ca cnh
CC
nên
;;
2



n
M m m
,
44+ = = m n n m
.
Xét t din
BDA M
, với các đỉnh tọa độ
( )
;0;0Bm
,
( )
0; ;0Dm
,
( )
0;0;4 m
A
,
4
;;
2



m
M m m
. Ta
( )
; ;0=−BD m m
,
( )
;0;4 m
= BA m
,
4m
0;m;
2
=


BM
( )
2 2 2
00
, ; ; 4 ;4 ;
0 4 4 0
m m m m
BD BA m m m m m
m m m m

= =



,
( )
2 2 2 3
43
, . 4 6
22

= + =

m
BD BA BM m m m m m m
.
Áp dng công thc tính th tích t din:
2 3 2 2
1 1 3 4 4
, . 6
6 6 2 4 4
−−


= = = =



BDA M
mm
V BD BA BM m m m m
.
Xét hàm s
( )
23
7
1
4
4
= =
BDA M
V V m m
xác định và liên tc trên
0;4
:
A
( )
;0;0Bm
C
( )
0; ;0Dm
( )
' 0;0;An
'B
'C
'D
M
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 330
( )
2
7
0 0;4
3
20
8
4
0;4
3
=
= =
=
m
V m m
m
,
( )
7
00=V
,
7
8 64
3 27

=


V
,
( )
7
40=V
.
Vy
7
0;4
64
max
27
=V
.
Chn ý C.
Câu 53. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
( )
0; 2; 1−−A
,
( )
2; 4;3−−B
,
( )
1;3; 1C
mt phng
( )
: 2 3 0+ =P x y z
. Tìm điểm
( )
MP
sao cho
2++MA MB MC
đạt giá tr nh nht.
A.
11
; ; 1
22



M
B.
11
; ;1
22

−−


M
C.
( )
2;2; 4M
D.
( )
2; 2;4−−M
Li gii
Gi
I
,
O
lần lượt là trung điểm ca
AB
IC
, khi đó với điểm
M
bt k ta luôn có
( ) ( )
2+ = + + + =MA MB MI IA MI IB MI
; tương tự
2+=MI MC MO
.
Suy ra
2 2 2 4= + + = + =d MA MB MC MI MC MO
nên
d
nh nht khi và ch khi
MO
nh nht
( )
⊥MO P
nên
M
là hình chiếu vuông góc ca
O
lên
( )
P
.
( )
0; 2; 1−−A
,
( )
2; 4;3−−B
( )
1; 3;1 I
, kết hp vi
( )
1;3; 1C
ta có
( )
0;0;0O
.
Đưng thng qua
( )
0;0;0O
vuông góc vi
( )
P
có phương trình
:
2
=
=
=−
xt
d y t
zt
.
Giao điểm ca
d
( )
P
chính là hình chiếu vuông góc
M
ca
( )
0;0;0O
lên mt phng
( )
P
.
Gii h
2
2 3 0+
=
=
=−
=
xt
yt
z
x y z
t
ta được
1 1 1
, , , 1
2 2 2
= = = = t x y z
.
Vy
11
; ; 1
22



M
.
Chn ý A.
Câu 54. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, xét đường thng
đi qua điểm
( )
0;0;1A
và vuông
góc vi mt phng
Ozx
. Tính khong cách nh nht giữa điểm
( )
0;4;0B
tới điểm
C
trong đó
C
là điểm cách đều đường thng
và trc
Ox
.
A.
1
2
B.
32
C.
6
D.
65
2
Li gii
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 331
Vì đường thng
đi qua điểm
( )
0;0;1A
và vuông góc vi mt phng
Ozx
thì
song song vi trc
Oy
và nm trong mt phng
Oyz
. D thy
OA
là đường vuông góc chung ca
Ox
.
Xét mt phng
( )
đi qua
1
0;0;
2



I
và là mt phng trung trc ca
OA
. Khi đó
( )
//
,
( )
// Ox
và mọi đim nm trên
( )
có khoảng cách đến
Ox
là bng nhau.
Vy tp hợp điểm
C
là các điểm cách đều đường thng
và trc
Ox
là mt phng
( )
.
Mt phng
( )
đi qua
1
0;0;
2



I
có véc tơ pháp tuyến
( )
0;0;1=k
nên có phương trình:
1
0
2
−=z
. Đoạn
BC
nh nht khi
C
hình chiếu vuông góc ca
B
lên
( )
. Do đó khoảng cách nh nht
giữa điểm
( )
0;4;0B
tới điểm
C
chính là khong cách t
( )
0;4;0B
đến mt phng
( )
:
1
0
2
−=z
( ) ( )
( )
1
0
1
2
min ;
12
BC d B
= = =
.
Chn ý A.
Câu 55. Trong không gian vi h trc
Oxyz
, cho hai điểm
( )
0; 1;2M
,
( )
1;1;3N
. Mt mt
phng
( )
P
đi qua
M
,
N
sao cho khong cách t điểm
( )
0;0;2K
đến mt phng
( )
P
đạt giá tr
ln nht. Tìm tọa độ véctơ pháp tuyến
n
ca mt phng
( )
P
.
A.
( )
1; 1;1=−n
B.
( )
1;1; 1=−n
C.
( )
2; 1;1=−n
D.
( )
2;1; 1=−n
Li gii
Ta có:
( )
1;2;1=−MN
.
Đưng thng
( )
d
qua hai điểm
M
,
N
có phương trình tham số
12
2
=−
= +
=+
xt
yt
zt
.
Gi
I
là hình chiếu vuông góc ca
K
lên đường thng
( ) ( )
; 1 2 ;2 + +d I t t t
.
Khi đó ta
( )
; 1 2 ;= +KI t t t
.
Do
( )
1 1 1 1 1
. 0 2 4 0 ; ; 1;1; 1
3 3 3 3 3
= + + = = = =


KI MN KI MN t t t t KI
.
Ta có
( )
( )
( )
( )
( )
;; =
nax
d K P KI d K P KI KI P
( )
1;1; 1=−n
.
Chn ý B.
A
I
C
B
4
O
x
z
y
1
0,5
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 332
Câu 56. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho ba đim
( )
;0;0Aa
,
( )
0; ;0Bb
,
( )
0;0;Cc
vi
a
,
b
,
c
là các s thực dương thay đổi tùy ý sao cho
2 2 2
3+ + =abc
. Khong cách t
O
đến mt
phng
( )
ABC
ln nht bng:
A.
1
3
B.
3
C.
1
3
D.
1
Li gii
Phương trình mt phng
( )
ABC
:
1+ + =
x y z
a b c
Khi đó:
( )
( )
2 2 2 2 2 2
0 0 0
1
1
;
1 1 1 1 1 1
++−
==
+ + + +
a b c
d O ABC
a b c a b c
Ta có:
2 2 2 2 2 2
1 1 1 9 9
3
3
+ + = =
++a b c a b c
2 2 2
11
1 1 1 3

++
abc
hay
( )
( )
1
;
3
d O ABC
Du
""=
xy ra
2 2 2
0
1
3
= =
= = =
+ + =
abc
abc
abc
.
Vy Khong cách t
O
đến mt phng
( )
ABC
ln nht bng
1
3
ti
1= = =abc
.
Chn ý D.
Câu 57. Trong không gian vi h trc tọa đ
Oxyz
, cho ba điểm
( )
;0;0Aa
,
( )
0; ;0Bb
,
( )
0;0;Cc
, trong đó
0a
,
0b
,
0c
. Mt phng
( )
ABC
đi qua điểm
( )
1;2;3I
sao cho th tích khi t
din
OABC
đạt giá tr nh nhất. Khi đó các số
a
,
b
,
c
thỏa mãn đẳng thức nào sau đây?
A.
12+ + =abc
B.
2
6+ = a b c
C.
18+ + =abc
D.
0+ =a b c
Li gii
Ta có
( )
:1+ + =
x y z
ABC
a b c
. Do
( )
1 2 3
1 + + =I ABC
abc
.
Ta có
3
1 2 3 6
1 3 162= + + abc
a b c abc
. Suy ra
1
27
6
=
OABC
V abc
.
Du bng xy ra khi
1 1 2 3
3; 6; 9
3
= = = = = =a b c
abc
.
Chn ý C.
Câu 58. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
( )
0;0; 2A
,
( )
4;0;0B
. Mt cu
( )
S
có bán kính nh nhất, đi qua
O
,
A
,
B
có tâm
A.
( )
0;0; 1I
B.
( )
2;0;0I
C.
( )
2;0; 1I
D.
42
;0;
33



I
Li gii
Gi
J
là trung điểm
AB
( )
2;0; 1−J
Tam giác
ABO
vuông ti
O
nên
J
là tâm đường tròn ngoi tiếp tam giác
OAB
.
Gi
I
là tâm mt cu
( )
S
,
( )
S
qua các điểm
,,A B O
.
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 333
Ta có đưng thng
IJ
qua
J
và có mt VTCP là
( )
0;1;0=j
nên có PTTS
2
1
=
=
=−
x
yb
z
.
Ta có
( ) ( )
2
IJ 2; ; 1 ,IA 5 5 = + I I b b IA
. Du bng xy ra khi
0=b
Vy
( )
2;0; 1I
.
Chn ý C.
Câu 59. Mt khối đa diện
H
được to thành bng cách t mt khi lập phương cạnh bng
3
, ta
b đi khối lập phương cạnh bng
1
một “góc” của nó như hình vẽ.
Gi
S
khi cu th tích ln nht cha trong
H
và tiếp xúc vi các mt phng
( )
A B C D
,
( )

BCC B
( )

DCC D
. Tính bán kính ca
S
.
A.
23
3
+
B.
33
C.
23
3
D.
2
Li gii
Gi
M
đỉnh ca hình lập phương có cạnh bng
1
nằm trên đường chéo
AC
nm trên khi còn
li sau khi ct. Gi
I
là tâm ca khi cu có th tích ln nht tha yêu cu bài toán.
Ta có
( )
( )
( )
( )
( )
( )
, , ,
==d I A B C D d I BCC B d I DCC D
Suy ra
I
thuộc đoạn thng
CM
và mt cu tâm
I
cần tìm đi qua điểm
M
.
Đặt
( )
( )
,

=d I DCC D a
, ta có
3
=IC a
. Mà
33
=CA
,
3=AM
. Suy ra
2 3 3=−IM a
Ta có
( )
( )
23
, 2 3 3 3 3
13

= = = =
+
d I DCC D IM a a a
.
Cách khác
Chn h trc tọa độ
Oxyz
sao cho
( )
0;0;0
C
,
( )
0;3;0
B
,
( )
3;0;0
D
,
( )
0;0;3C
.
'A
'B
'C
'D
B
C
D
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 334
Khi đó
( )
2;2;2M
. Ta phương trình đường thng
CM
( )
;;
=
=
=
xt
y t I t t t
zt
vi
20t
do
I
thuộc đoạn thng
CM
. Ta có
( )
( )
( )
2
, 3 2= = d I Oyz IM t t
( )
2 3 3 3 = = t t t
.
Suy ra
33= = R IM
.
Chn ý B.
Câu 60. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;2;3M
. Gi
( )
P
mt phẳng đi qua
điểm
M
cách gc tọa độ
O
mt khong ln nht, mt phng
( )
P
ct các trc tọa độ ti các
điểm
A
,
B
,
C
. Tính th tích khi chóp
.O ABC
.
A.
1372
9
B.
686
9
C.
524
3
D.
343
9
Li gii
Gi
( )
;0;0Aa
,
( )
0; ;0Bb
,
( )
0;0;Cc
. Ta có phương trình mt phng
( )
P
là:
1+ + =
x y z
a b c
.
Gi
H
là hình chiếu ca
O
lên
( )
P
. Ta có:
( )
( )
; =d O P OH OM
.
Do đó
( )
( )
max ; =d O P OM
khi ch khi
( )
P
qua
( )
1;2;3M
nhn
( )
1;2;3=OM
làm VTPT. Do
đó
( )
P
có phương trình
( ) ( ) ( )
1 1 2 2 3 3 0 2 3 14 1
14
14 7
3
+ + = + + = + + =
x y z
x y z x y z
.
Suy ra:
14=a
,
7=b
,
14
3
=c
.
Vy
.
1 1 14 686
. . . .14.7.
6 6 3 9
= = =
O ABC
V OAOB OC
.
Chn ý B.
'A
'B
'C
'D
B
C
D
M
I
x
y
z
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 335
Câu 61. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho mt cu
( )
S
phương trình
2 2 2
2 2 6 7 0+ + + =x y z x y z
. Cho ba điểm
A
,
M
,
B
nm trên mt cu
( )
S
sao cho
90=AMB
. Din tích tam giác
AMB
có giá tr ln nht bng?
A.
4
B.
2
C.
4
D. Không tn ti.
Li gii
Ta có
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 1 3 4 + + =S x y z
( )
S
có tâm
( )
1;1;3I
và bán kính
2=R
.
Bài ra
A
,
M
,
B
nm trên mt cu
( )
S
90=AMB
AB
qua
24 = =I AB R
.
Ta có
1
.
2
=
AMB
S MA MB
22
4
+
MA MB
2
4
4
==
AB
.
Du
""=
xy ra
22
2
= = =
AB
MA MB
4=AB
.
Do đó din tích tam giác
AMB
có giá tr ln nht bng
4
.
Chn ý A.
Câu 62. Trong không gian
Oxyz
, cho hai đim
( )
0;1;3M
,
( )
10;6;0N
mt phng
( )
: 2 2 10 0 + =P x y z
. Đim
( )
10; ;I a b
thuc mt phng
( )
P
sao cho
IM IN
ln nht.
Khi đó tng
=+T a b
bng
A.
5=T
B.
1=T
C.
2=T
D.
6=T
Li gii
Ta có:
( )( ) ( )( )
2 2 10 2 2 10 0 2.1 2.3 10 10 2.6 2.0 10 0 + + = + +
M M M N N N
x y z x y z
Nên hai điểm
M
N
nm cùng phía so vi mt phng
( )
P
.
Ta luôn có:
134 =IM IN MN
, nên
IM IN
ln nht khi và ch khi
I
là giao điểm của đường
thng
MN
vi mt phng
( )
P
.
Đưng thng
MN
có vec-tơ chỉ phương
( )
10;5; 3=−MN
,
nên phương trình đường thng
MN
10
15
33
=
=+
=−
xt
yt
zt
.
Tọa độ giao điểm
I
của đường thng
MN
vi mt phng
( )
P
ng vi
t
nghiệm phương trình:
( ) ( ) ( )
10 2 1 5 2 3 3 10 0 1 + + = = t t t t
Do đó
( )
10; 4;6= I
, t đó ta có
4=−a
6=b
, nên
( )
4 6 2= + =T
.
Chn ý C.
Câu 63. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;1;1M
. Mt phng
( )
P
đi qua
M
ct chiều dương của các trc
Ox
,
Oy
,
Oz
lần lượt tại các điểm
A
,
B
,
C
tha mãn
2=OA OB
. Tính giá tr nh nht ca th tích khi t din
OABC
.
A.
64
27
B.
10
3
C.
9
2
D.
81
16
Li gii
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 336
Gi s
( )
;0;0Aa
,
( )
0; ;0Bb
,
( )
0;0;Cc
vi
, , 0abc
. Khi đó mặt phng
( )
P
dng
1+ + =
x y z
a b c
. Vì
( )
P
đi qua
M
nên
1 1 1
1+ + =
abc
.
Mt khác
2=OA OB
nên
2=ab
nên
31
1
2
+=
bc
36
2
23
=
b
c
b
.
Th tích khi t din
OABC
0
.
Ta có
3
2
3 1 3 3 1 9
3
2 4 4 16
+ = + +
b c b b c b c
3
2
91
16 3

bc
2
16
27
9

bc
2
81
3 16

bc
.
min
81
16
=V
khi
3 1 1
43
==
bc
9
2
9
4
3
=
=
=
a
b
c
.
Chn ý D.
Câu 64. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 16 + + =S x y z
các điểm
( )
1;0;2A
,
( )
1;2;2B
. Gi
( )
P
mt phẳng đi qua hai đim
A
,
B
sao cho thiết
din ca
( )
P
vi mt cu
( )
S
din tích nh nht. Khi viết phương trình
( )
P
dưới dng
( )
: 3 0+ + + =P ax by cz
. Tính
= + +T a b c
.
A.
3
B.
3
C.
0
D.
2
Li gii
Mt cu có tâm
( )
1;2;3I
bán kính là
4=R
.
Ta có
A
,
B
nm trong mt cu. Gi
K
là hình chiếu ca
I
trên
AB
H
là hình chiếu ca
I
lên
thiết din.
Ta din tích thiết din bng
( )
2 2 2
= = S r R IH
. Do đó diện tích thiết din nh nht khi
IH
ln nht.
IH IK
suy ra
( )
P
qua
,AB
và vuông góc vi
IK
.
Ta có
5==IA IB
suy ra
K
là trung đim ca
AB
. Vy
( )
0;1;2K
( )
1;1;1=KI
.
Vy
( ) ( ) ( )
: 1 2 0 + + =P x y z
30 + =x y z
.
Vy
3=−T
.
A
B
K
H
I
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 337
Chn ý B.
Câu 65. Cho , , , , , các s thc tha mãn Gi giá
tr ln nht, giá tr nh nht ca biu thc lần t ,
Khi đó, bng
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gi thì thuc mt cu tâm , bán kính
, thì thuc mt cu tâm , bán kính
. Ta không ct nhau và ngoài nhau.
D thy , max khi Giá tr ln nht bng .
min khi Giá tr nh nht bng .
Vy
Chn ý C.
Câu 66. Trong không gian , cho hai điểm , mt cu có
phương trình . Mt phng đi qua
điểm và tiếp xúc vi mt cu sao cho khong cách t đến mt phng ln nht. Giá
tr ca khi đó là
A.
B.
C.
D.
Li gii
nên ta .
Do tiếp xúc vi mt cu nên .
Ta có:
a
b
c
d
e
f
( ) ( ) ( )
( ) ( )
2 2 2
22
2
1 2 3 1
.
3 2 9
d e f
a b c
+ + =
+ + + =
( ) ( ) ( )
2 2 2
F a d b e c f= + +
M
m
Mm
10
10
8
22
( )
;;A d e f
A
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
1
: 1 2 3 1S x y z + + =
( )
1
1;2;3I
1
1R =
( )
;;B a b c
B
( ) ( ) ( )
22
2
2
: 3 2 9S x y z+ + + =
( )
2
3;2;0I
2
3R =
1 2 1 2
5I I R R= +
( )
1
S
( )
2
S
F AB=
AB
11
,A A B B
1 2 1 2
9I I R R+ + =
AB
22
,A A B B
1 2 1 2
1I I R R =
8Mm−=
( )
Oxyz
( )
0;8;2A
( )
9; 7;23B
( )
S
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 5 3 7 72S x y z + + + =
( )
:0P x by cz d+ + + =
A
( )
S
B
( )
P
b c d++
2b c d+ + =
4b c d+ + =
3b c d+ + =
1b c d+ + =
( )
AP
8 2 0b c d+ + =
82d b c =
( ) ( )
: 8 2 0P x by cz b c + + + =
( )
P
( )
S
( )
( )
;d I P R=
22
5 11 5
62
1
bc
bc
−+
=
++
( )
( )
( ) ( )
2 2 2 2
5 11 5 4 1 4
9 7 23 8 2
;
11
b c b c
b c b c
d B P
b c b c
+ + +
+
==
+ + + +
( )
( )
2 2 2 2
5 11 5 1 4
;4
11
b c b c
d B P
b c b c
+ +
+
+ + + +
( )
( )
22
14
; 6 2 4
1
bc
d B P
bc
−+
+
++
1
A
1
I
A
2
A
B
2
I
2
B
1
B
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 338
( )
( )
( )
( )
( )
( )
22
22
1 1 16 1
; 6 2 4 ; 18 2
1
+ + + +
+
++
Cauchy Schwarz
bc
d B P d B P
bc
Dấu “=” xảy ra khi .
Vy khi .
Chn ý C.
Câu 67. Trong không gian vi h tọa độ , cho hai điểm ; . Điểm
trong không gian tha mãn . Khi đó độ dài ln nht bng
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gi . Ta có
.
Như vậy, điểm thuc mt cu tâm bán kính .
Do đó ln nht bng .
Chn ý B.
Câu 68. Trong không gian , cho ba điểm , , . Gi
là điểm tha mãn đạt giá tr nh nht. Tính
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gi là trung điểm ca , suy ra ; .
Phương trình mt phng trung trc ca : .
nên , nm v mt phía so vi , suy ra , nm
v hai phía so vi .
Đim tha mãn khi . Khi đó .
nh nht bng khi .
22
1
1
4
4
5 11 5
62
0
1
c
b
b
c
bc
d
bc
= =
=−

=

−+

=
=
++
max
18 2P =
3b c d+ + =
Oxyz
( )
2;2; 2A −−
( )
3; 3;3B
M
2
3
MA
MB
=
OM
63
12 3
53
2
53
( )
;;M x y z
2
3
MA
MB
=
32MA MB=
22
94MA MB=
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 2
9 2 2 2 4 3 3 3x y z x y z
+ + + + = + + +
2 2 2
12 12 12 0x y z x y z + + + + =
( ) ( ) ( )
2 2 2
6 6 6 108x y z + + + + =
M
( )
S
( )
6;6; 6I −−
108 6 3R ==
OM
( ) ( )
22
2
6 6 6 6 3 12 3OI R+ = + + + =
Oxyz
( )
1;0;1A
( )
3;2;1B
( )
5;3;7C
( )
;;M a b c
MA MB=
MB MC+
P a b c= + +
4P =
0P =
2P =
5P =
I
AB
( )
1;1;1I
( )
4;2;0AB =
AB
( )
:2 3 0xy
+ =
( ) ( )
2.3 1.2 3 . 2.5 1.3 3 50 0+ + =
B
C
( )
A
C
( )
M
MA MB=
( )
M
MB MC MA MC AC+ = +
MB MC+
AC
( )
M AC
=
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 339
Phương trình đưng thng : , do đó tọa độ điểm là nghim ca h phương trình
. Do đó , .
Chn ý D.
Câu 69. Trong không gian vi h ta độ cho điểm mt phng
, tham s. Gi hình chiếu vuông góc ca
điểm trên . Tính khi khong cách t điểm đến ln nht?
A.
B.
C.
D.
Li gii
Ta có
Phương trình nghim vi .
Suy ra luôn đi qua đường thng .
,
Đưng thng có VTCP .
Ta có . Vy .
Chn ý D.
Câu 70. Trong không gian vi h tọa độ , cho hai điểm , . Hai đim ,
thay đổi trên các đoạn , sao cho đường thng chia tam giác thành hai phn
có din tích bng nhau. Khi ngn nhất thì trung đim của đoạn có tọa độ
A.
B.
C.
D.
Li gii
AC
12
12
xt
yt
zt
= +
=
=+
M
12
12
2 3 0
xt
yt
zt
xy
= +
=
=+
+ =
1
1
1
3
t
x
y
z
=
=
=
=
( )
1;1;3M
5abc+ + =
Oxyz
( )
2;1;3A
( ) ( )
: 2 1 2 0P x my m z m+ + + =
m
( )
;;H a b c
A
( )
P
ab+
A
( )
P
1
2
ab+ =
2ab+=
0ab+=
3
2
ab+=
( ) ( )
2 1 2 0 2 1 2 0x my m z m m y z x z+ + + = + + + =
( )
*
( )
*
m
2 1 0
20
yz
xz
+ =
+ =
( )
P
2
: 1 2
xt
d y t
zt
=−
=−
=
( )
2 ;1 2 ;K d K t t t
( )
; 2 ; 3AK t t t
d
( )
1; 2;1u =
1 3 1
. 0 4 3 0 ;0;
2 2 2
AK u t t t t K

= + + = =


AH AK
max
AH AK=
HK
3
2
ab+=
Oxyz
( )
1;0;1A
( )
0;1; 1B
D
E
OA
OB
DE
OAB
DE
DE
22
; ;0
44
I




22
; ;0
33
I




11
; ;0
33
I



11
; ;0
44
I



Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 340
Ta có , , , , .
Ta có
.
Ta có .
Du bng xy ra khi và ch khi .
Khi đó ,
Vậy trung đim ca có tọa độ .
Chú ý. Sau khi chứng minh được thì ta th tìm trung điểm ca như sau:
Gi là trung điểm ca . Ta có
.
Chn ý A.
Câu 71. Trong h tọa độ cho , , . Mt phng đi qua ,
vuông góc vi mt phng sao cho mt phng ct các cnh , tại các điểm
, tha mãn th tích t din nh nht. Mt phng phương trình:
A.
B.
C.
D.
Li gii
Nhn thy tam giác đều có trng tâm , nên hình chiếu ca lên
là điểm .
Khi đó .
c định nên th tích nh nht khi và ch khi nh nht.
( )
1;0;1OA =
( )
0;1; 1OB =−
2OA OB==
( )
1;1; 2AB =
6AB =
.
.
ODE
OAB
S
ODOE
S OAOB
=
1.
22
OD OE
=
.1OD OE=
cos AOB
2 2 2
2. .
OA OB AB
OAOB
+−
=
2 2 6
4
+−
=
1
2
=
2 2 2
2 . cosDE OD OE OD OE AOB= +
22
.OD OE OD OE= + +
3.OD OE
3DE
1OD OE==
2
.
2
OD OA=
22
;0;
22
D




2
.
2
OE OB=
22
0; ;
22
E

−



I
DE
22
; ;0
44
I




1OD OE==
I
DE
11
; ;0
22
K



AB
1
2
OI OD
OK OA
==
2
2
OI OK=
22
; ;0
44
I




Oxyz
( )
3;3;0A
( )
3;0;3B
( )
0;3;3C
( )
P
O
( )
ABC
( )
P
AB
AC
M
N
OAMN
( )
P
20x y z+ =
20x y z+ + =
0xz−=
0yz−=
ABC
( )
2;2;2G
( )
OG ABC
O
( )
ABC
G
( )
( )
1 1 1
. . , . . . . .sin
3 3 2
OAMN AMN
V S d O ABC OG AM AN MAN==
OG
3
sin
2
MAN =
OAMN
V
.AM AN
A
B
E
D
O
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 341
, , thng hàng nên , suy ra . Đẳng
thc xy ra khi hay .
Khi đó mặt phng đi qua nhn một vectơ pháp tuyến, do đó
.
Chn ý A.
Câu 72. Trong không gian cho đường thng mt phng
. Đường thng đi qua , song song vi đồng thi to
vi góc bé nht. Biết rng có một véctơ chỉ phương Tính .
A.
B.
C.
D.
Li gii
Mt phng vec pháp tuyến đường thng vec chỉ phương
song song vi mt phng nên .
Mt khác ta có
.
nên bé nht khi và ch khi ln nht
Xét hàm s .
Lp bng biến thiên ta suy ra nht khi . Do đó
.
Làm theo cách này thì không cần đến d kin đường thng đi qua .
Chn ý D.
Câu 73. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
21
:
1 2 3
−+
==
x y z
d
và hai điểm
( )
2;0;3A
,
( )
2; 2; 3−−B
. Biết điểm
( )
0 0 0
;;M x y z
thuc
d
tha mãn
44
+MA MB
nh nht. Tìm
0
x
.
A.
0
1=x
B.
0
3=x
C.
0
0=x
D.
0
2=x
Li gii
Gi
I
là trung điểm ca
AB
. Khi đó ta có
M
N
G
3 2 .
AB AC AB AC
AM AN AM AN
= +
4
..
9
AM AN AB AC
AB AC
AM AN
=
//MN BC
( )
P
O
( )
1;1; 2GA =−
( )
: 2 0P x y z+ =
,Oxyz
2 1 2
:
4 4 3
x y z
d
+ +
==
( )
:2 2 1 0P x y z + + =
( )
2; 1; 2E −−
( )
P
d
( )
; ; 1 .u m n=
22
T m n=−
5T =−
4T =
3T =
4T =−
( )
P
( )
2; 1;2n =−
d
( )
4; 4;3v =−
( )
P
2 2 0 2 2u n m n n m + = = +
( )
.
cos ;
.
uv
d
uv
=
( )
2
2 2 2 2
4 4 3
1. 4 4 3
mn
mn
−+
=
+ + + +
( )
2
45
41 5 8 5
m
mm
+
=
++
( )
2
2
22
45
1 1 16 40 25
..
5 8 5 5 8 5
41 41
m
mm
m m m m
+
++
==
+ + + +
( )
0 ; 90d
( )
;d
( )
cos ;d
( )
2
2
16 40 25
5 8 5
tt
ft
tt
++
=
++
( )
( )
2
2
2
72 90
5 8 5
tt
ft
tt
−−
=
++
( ) ( )
max 0 5f t f==
( )
;d
02mn= =
22
4T m n= =
( )
2; 1; 2E −−
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 342
( )
22
22
2
4 4 2 2 2 2 2 2
44
4 2 2 4 2 2
2
42
4 2 2 2 4
2 . 2 2
24
4 2 2
48
37
2 3 2
4 4 10
+ = + = +
= + + +

= + + = +


AB AB
MA MB MA MB MA MB MI MI
AB AB
MI MI AB MI MI AB
AB AB
MI MI AB MI AB
Do đó,
44
+MA MB
đạt GTNN khi
MI
nh nht
M
là hình chiếu vuông góc ca
I
lên
d
.
Đim
( )
2; 1;0I
. Ly
( )
2 ; 1 2 ;3 d+ + M t t t
.
( )
;2 ;3=IM t t t
. 0 4 9 0 0 = + + = =
dd
IM u IM u t t t t
Suy ra
MI
.
Vy
0
2=x
Chn ý D.
Câu 74. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho các điểm
( )
0;0;2A
,
( )
3;4;1B
. Tìm giá tr nh
nht ca
+AX BY
vi
X
,
Y
là hai điểm thuc mt phng
Oxy
sao cho
1=XY
.
A.
3
B.
5.
C.
2 17+
D.
1 2 5+
Li gii
Ly
( )
0;0; 2
A
đối xng vi
A
qua mt phng
Oxy
. Khi đó vi mi
X Oxy
thì
.
=AX A X
Gi
12 16
; ;1
55



B
thuc mt phng
( )
OAB
1
=BB
. Gi
H
là hình chiếu ca
B
trên mp
Oxy
.
K

BA
ct
OH
ti
0
X
, dng hình bình hành
00
BB X Y
thì
00
1=XY
.
D dàng chứng minh được vi
0
X
,
0
Y
dựng được như vậy thì vi mi
, X Y Oxy
ta luôn có
0 0 0 0
5
+ = + + = + = =AX BY A X BY A X BY A X B X A B
.
Vy giá tr nh nht ca
+AX BY
bng
5
.
Chn ý B.
Câu 75. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;2; 3A
mt phng
( )
:2 2 9 0+ + =P x y z
. Đường thng
d
đi qua
A
và có vectơ chỉ phương
( )
3;4; 4=−u
ct
( )
P
A
'A
1
2
2
3
4
O
'B
B
0
X
0
Y
H
x
y
z
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 343
ti
B
. Điểm
M
thay đổi trong
( )
P
sao cho
M
luôn nhìn đoạn
AB
dưới góc
o
90
. Khi độ dài
MB
ln nhất, đường thng
MB
đi qua điểm nào trong các điểm sau?
A.
( )
2; 1;3−−H
B.
( )
1; 2;3−−I
C.
( )
3;0;15K
D.
( )
3;2;7J
Li gii
+ Đưng thng
d
đi qua
( )
1;2; 3A
và có vectơ chỉ phương
( )
3;4; 4=−u
có phương trình
13
24
34
=+
=+
=
xt
yt
zt
.
+ Ta có:
2 2 2
=−MB AB MA
. Do đó
( )
max
MB
khi và ch khi
( )
min
MA
.
+ Gi
E
là hình chiếu ca
A
lên
( )
P
. Ta có:
AM AE
.
Đẳng thc xy ra khi và ch khi
ME
.
Khi đó
( )
min
=AM AE
MB
qua
B
nhn
BE
làm vectơ chỉ phương.
+ Ta có:
Bd
nên
( )
1 3 ;2 4 ; 3 4+ + B t t t
( )
BP
suy ra:
( ) ( ) ( )
2 1 3 2 2 4 3 4 9 0 1+ + + + = = t t t t
( )
2; 2;1 B
.
+ Đưng thng
AE
qua
( )
1;2; 3A
, nhn
( )
2;2; 1=
P
n
làm vectơ chỉ phương có phương trình
12
22
3
=+
=+
=
xt
yt
zt
.
Suy ra
( )
1 2 ;2 2 ; 3+ + E t t t
.
Mt khác,
( )
EP
nên
( ) ( ) ( )
2 1 2 2 2 2 3 9 0 2+ + + + = = t t t t
( )
3; 2; 1 E
.
+ Do đó đường thng.
MB
. qua
( )
2; 2;1−−B
, vectơ chỉ phương
( )
1;0; 2= BE
nên phương
trình là
2
2
12
=
=−
=−
xt
y
zt
.
Th các đáp án thấy điểm
( )
1; 2;3−−I
tha.
Chn ý B.
Câu 76. Trong không gian tọa độ
Oxyz
cho các điểm
( )
1;5;0A
,
( )
3;3;6B
đường thng
11
:
2 1 2
+−
= =
x y z
. Gi
( )
;; M a b c
sao cho chu vi tam giác
MAB
đạt giá tr nh nht. Tính
tng
= + +T a b c
?
A.
2=T
B.
3=T
C.
4=T
D.
5=T
Li gii
Ta có
M
( )
1 2 ;1 ;2 = + M t t t
.
( )
2 2 ;4 ; 2= + MA t t t
,
( )
4 2 ;2 ;6 2= + MB t t t
.
Khi đó chu vi tam giác
MAB
đạt giá tr nh nht khi và ch khi
+MA MB
nh nht.
Xét hàm s
( )
=+f t MA MB
22
9 20 9 36 56= + + +t t t
( )
( )
( )
( ) ( )
2 2 2
22
2
3 2 5 6 3 2 5 6 4 5 2 29= + + + + =tt
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 344
Du bằng đạt được khi ch khi b s
( )
3 ;6 3tt
và b s
( )
2 5;2 5
t l.
Suy ra
3 6 3 1= =t t t
. Suy ra
( )
1;0;2=M
.
Chú ý đây có dùng bất đẳng thc Mincopski ( H qu ca bất đẳng thc Cauchy)
( ) ( )
22
2 2 2 2 2 2
1 1 2 2 1 2 1 2
... ... ...+ + + + + + + + + + + + +
n n n n
a b a b a b a a a b b b
, đúng với mi
i
a
,
i
b
.
Du bng xy ra khi hai b s
( )
12
, ,...,
n
a a a
( )
12
, ,...,
n
b b b
t l.
Chn ý B.
Câu 77. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
( )
2; 1; 3−−B
,
( )
6; 1; 3−−C
. Trong
các tam giác
ABC
thỏa mãn các đường trung tuyến k t
B
C
vuông góc với nhau, đim
( )
; ;0A a b
,
0b
sao cho góc
A
ln nht. Tính giá tr
cos
+ab
A
.
A.
10
B.
20
C.
15
D.
31
3
Li gii
Gi
M
,
N
lần lượt là trung điểm ca cnh
AC
,
AB
.
Gi
=P BM CN
, ta
BM CN
nên
2 2 2
=+BC BP CP
.
Theo công thức tính đường trung tuyến, ta có
( )
2 2 2
2
2
2
24
.
3 9 4
+−

==


BA BC AC
BP BM
,
( )
2 2 2
2
2
2
24
.
3 9 4
+−

==


CA CB AB
CP CN
2 2 2
2 2 2 2
4
5
9
++
= + =
AB AC BC
BC AB AC BC
.
Góc
A
ln nht
cos A
nh nht.
Ta có
( ) ( )
2 2 2 2
2 2 2
5
cos
2 . 10 .
+ +
+−
==
AB AC AB AC
AB AC BC
A
AB AC AB AC
22
2 2 2 . 4
..
5 . 5 . 5
+
= =
AB AC AB AC
AB AC AB AC
, du
""=
xy ra
=AB AC
.
Ta có
( )
; ;0A a b
,
0b
( )
2; 1; 3−−B
,
( )
6; 1; 3−−C
A
N
M
P
B
C
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 345
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
22
2
22
2
2 ; 1 ; 3 2 1 9
6 ; 1 ;3 6 1 9
= = + + +
= = + + + +
AB a b AB a b
AC a b AC a b
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
2 1 9 6 1 9 4 4 12 36 2 + + + = + + + + = + = a b a b a a a
.
Ta có
( )
2 2 2
8;0;6 8 6 100= = + =BC BC
.
Khi đó t
2 2 2
5+=AB AC BC
=AB AC
( ) ( ) ( )
22 2
2
2 5.100 4 1 9 2519 02

= + + + + + =

+ bab
.
Kết hp vi
0b
ta được
14=b
tha mãn.
Như vậy
2 14
15
4
cos
5
+ +
==
ab
A
.
Chn ý C.
Câu 78. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, xét t din
ABCD
có các cp cạnh đối din bng
nhau
D
khác phía vi
O
so vi
( )
;ABC
đồng thi
,,A B C
lần lượt giao điểm ca các trc
,,Ox Oy Oz
( ): 1
25
+ + =
+−
x y z
m m m
(vi
2,−m
0m
,5m
). Tìm khong cách ngn nht
t tâm mt cu ngoi tiếp I ca t din
ABCD
đến
.O
A.
30
B.
13
2
C.
26
D.
26
2
Li gii
Dng hình hp ch nht
.OAQB CMDP
. Gi
I
giao điểm các đường chéo ca hình hp, d thy
I
chính là tâm mt cu ngoi tiếp t din
ABCD
Ta có
( )
;0;0 ,Am
( )
0; 2;0 ,+Bm
( )
0;0; 5Cm
suy ra
( )
; 2; 5 .+−D m m m
Bán kính
2
1 1 26
3 6 29
2 2 2
= = + R OD m m
.
Chn ý D.
Câu 79. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 1 0+ + =P x y z
, đường thng
15 22 37
:
1 2 2
==
x y z
d
mt cu
( )
2 2 2
: 8 6 4 4 0+ + + + =S x y z x y z
. Một đường thng
( )
thay đổi ct mt cu
( )
S
tại hai điểm
A
,
B
sao cho
8=AB
. Gi
A
,
B
là hai điểm lần lượt
thuc mt phng
( )
P
sao cho
AA
,
BB
cùng song song vi
d
. Giá tr ln nht ca biu thc

+AA BB
A.
8 30 3
9
+
B.
24 18 3
5
+
C.
12 9 3
5
+
D.
16 60 3
9
+
Li gii
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 346
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
4;3; 2I
và bán kính
5=R
.
Gi
H
trung điểm ca
AB
thì
IH AB
3=IH
nên
H
thuc mt cu
( )
S
tâm
I
bán kính
3
=R
. Gi
M
là trung điểm ca

AB
thì
2

+=AA BB HM
,
M
nm trên mt phng
( )
P
.
Mt khác ta có
( )
( )
4
;
3
=d I P R
nên
( )
P
ct mt cu
( )
S
( )
( )
5
sin ; sin
33
= =dP
. Gi
K
là hình chiếu ca
H
lên
( )
P
thì
.sin=HK HM
.
Vậy để

+AA BB
ln nht thì
HK
ln nht
HK
đi qua
I
nên
( )
( )
max
4 4 3 3
;3
33
+
= + = + =HK R d I P
.
Vy

+AA BB
ln nht bng
4 3 3 3 3 24 18 3
2.
55
3

++
=



.
Chn ý B.
Câu 80. Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
1
S
tâm
( )
2;1;1I
bán kính bng
4
mt
cu
( )
2
S
tâm
( )
2;1;5J
bán kính bng
2
.
( )
P
mt phẳng thay đổi tiếp xúc vi hai mt
cu
( )
1
S
,
( )
2
S
. Đặt
M
,
m
lần lượt là giá tr ln nht, giá tr nh nht ca khong cách t điểm
O
đến
( )
P
. Giá tr
+Mm
bng
A.
15
B.
83
C.
9
D.
8
Li gii
Gi s
( )
P
tiếp xúc vi
( )
1
S
,
( )
2
S
lần lượt ti
A
B
.
Gi
( )
=IJ P M
. Do
2==
IA MI
JB MJ
nên
J
là trung điểm ca
IM
. Suy ra
( )
2;1;9M
.
Gi
( )
;;=n a b c
vi
2 2 2
0+ + abc
là vectơ pháp tuyến ca mt phng
( )
P
.
Ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
: 2 1 9 0 + + =P a x b y c z
.
Và:
( )
( )
( )
( )
1
2
,
,
=
=
d I P R
d J P R
2 2 2
1
2
=
++
c
abc
2 2 2
3 + =a b c
22
3
+ =
ab
cc
( )
1
.
Ta có:
( )
( )
2 2 2
2 9 2 9
12
,9
22
+ + + +
= = = + +
++
a b c a b c
ab
d O P
c c c
abc
.
P
K
J
M
I
H
P
d
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 347
Đặt
2
=+
ab
t
cc
2
=
ba
t
cc
. Ta có:
( )
( )
1
,9
2
=+d O P t
.
Thay
2
=−
ba
t
cc
vào
( )
1
, ta được
22
2
3
+ =
aa
t
cc
2
2
5 4. . 3 0

+ =


aa
tt
cc
.
Để phương trình nghiệm vi n
a
c
thì
22
4 5 15 0 + tt
15 15 t
0 9 15 9 9 15 + +t
( )
( )
9 15 9 15
,
22
−+
d O P
9 15
2
+
=M
9 15
2
=m
. Vy
9+=Mm
.
Cách 2: Do
12
4= +IJ R R
nên 2 mt cu ct nhau.
Gi s
IJ
ct
( )
P
ti
M
ta có
2
1
2= =
R
MJ
J
MI R
là trung điểm ca
MI
Suy ra
( )
2;1;9 .M
Khi đó
( ) ( ) ( ) ( )
( )
2 2 2
: 2 1 9 0 0 + + = + + P a x b y c z a b c
Mt khác
( )
( )
2 2 2
8
44= =
++
c
d I P
abc
2 2 2
2
1=
++
c
abc
Do đó
0c
chn
22
13= + =c a b
Đặt
3sin ; 3cos==a t b t
( )
( )
2 2 2
2 3sin 3cos 9
2 9 2 9
;
22
++
+ + + +
= = =
++
tt
a b a b
d O P
abc
Mt khác
12 3 2 3sin 3 cos 12 3 + + +tt
9 15 15 9
9
22
−+
+ =
O
d M m
Chn ý C.
Câu 81. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho
( )
2;0;0A
,
( )
1;1;1M
. Mt phng
( )
P
thay
đổi qua
AM
ct các tia
Oy
,
Oz
lần lượt ti
B
,
C
. Khi mt phng
( )
P
thay đổi thì din tích tam
giác
ABC
đạt giá tr nh nht bng bao nhiêu?
A.
56
B.
36
C.
46
D.
26
Li gii
Gi
( )
0; ;0Bb
,
( )
0;0;Cc
, khi đó
,0bc
.
Phương trình mt phng
( ) ( )
:1
2
+ + =
x y z
P ABC
bc
.
( )
MP
1 1 1
1
2
+ + =
bc
1 1 1
2
+ =
bc
( )
2 = +bc b c
.
Do
( )
( )
2
2
4
+
= +
bc
bc b c
( ) ( )
2
8 + +b c b c
8 + bc
(do
,0bc
).
Ta có:
( ) ( )
2; ;0 , 2;0;= = AB b AC c
( )
, ;2 ;2

=

AB AC bc c b
.
Do đó
1
,
2

=

ABC
S AB AC
2 2 2 2
1
44
2
= + +b c b c
( )
2
22
= + + +b c b c
( ) ( )
22
1
2
+ + +b c b c
( )
6
2
=+bc
.
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 348
Vy
46
ABC
S
.
Dấu “=” xảy ra khi
,0
84
+ = = =
=
bc
b c b c
bc
.
Chn ý C.
Câu 82. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
cho mt cu
( )
2 2 2
: 2 4 4 0+ + + + =S x y z x y z
điểm
( )
1;2; 1M
. Một đường thẳng thay đổi qua
M
ct
( )
S
tại hai điểm
A
,
B
. Tìm giá tr ln nht ca tng
+MA MB
.
A.
8
B.
10
C.
2 17
D.
8 2 5+
Li gii
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
1; 2; 2−−I
, bán kính
3=R
.
17 3=IM
nên
M
nằm ngoài đường tròn,
Gi
là góc to bi
MB
MI
. Áp dụng định lí Côsin cho tam giác
MIA
MIB
ta có
( )
2 2 2
2 . .cos 1= + R MA MI MA MI
( )
2 2 2
2 . .cos 2= + R MB MI MB MI
Ly
( )
1
tr cho
( )
2
vế theo vế ta được
( )
22
0 2 17. .cos= MA MB MA MB
2 17 cos + = MA MB
Do đó
+MA MB
ln nht bng
2 17
khi
cos 1 0 = =
.
Chn ý C.
Câu 83 . Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( )
2
22
1
: 1 4 + + =S x y z
, mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2
: 2 3 1 1 + + =S x y z
đường thng
2
:3
2
=−
=−
=
xt
d y t
zt
. Gi
,AB
hai điểm tùy ý
thuc
( )
1
S
,
( )
2
S
M
thuộc đường thng
d
. Khi đó giá trị nh nht ca biu thc
=+P MA MB
bng
A.
2211
11
B.
3707
3
11
C.
1771 2 110
11
+
D.
3707
11
Li gii
Mt cu
( )
1
S
có tâm
( )
1;0;0I
, bán kính
1
2=R
.
M
A
B
I
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 349
Mt cu
( )
2
S
có tâm
( )
2;3;2J
, bán kính
2
1=R
.
Đưng thng
d
đi qua điểm
( )
2;0; 2N
và có véc tơ chỉ phương
( )
1; 3; 1= u
.
Ta có:
( )
1;3;1 //=IJ u
Id
nên
//IJ d
.
Gi
( )
S
là mt cầu đối xng ca
( )
1
S
qua
d
;
K
,
A
lần lượt là điểm đối xng ca
I
A
qua
d
. Thì
K
là tâm ca
( )
S
( )

AS
.
Khi đó:
=+P MA MB

= + MA MB A B
. Suy ra
( )
min 1 2
= = +P A B JK R R
.
Ta li có:
( )
3 66
;
11
==IH d I d
6 66
11
=IK
. Và
11=IJ
3707
11
=JK
.
Vy
min
3707
3
11
=−P
.
Chn ý B.
Câu 84. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 4 0+ =P x y z
, đường thng
1 1 3
:
2 1 1
+
==
x y z
d
và điểm
( )
1; 3; 1A
thuc mt phng
( )
P
. Gi
là đường thẳng đi qua
A
, nm trong mt phng
( )
P
cách đường thng
d
mt khong cách ln nht. Gi
( )
; ; 1=u a b
là một véc tơ chỉ phương của đường thng
. Tính
2+ab
.
A.
23+ = ab
B.
20+=ab
C.
24+=ab
D.
27+=ab
Li gii
Đưng thng
d
đi qua
( )
1; 1; 3M
và có véc tơ chỉ phương
( )
1
2; 1; 1=−u
.
Nhn xét rng,
Ad
( ) ( )
7; 3; 1 = d P I
.
Gi
( )
Q
là mt phng cha
d
và song song vi
. Khi đó
( ) ( )
( )
( )
( )
, , , = =d d d Q d A Q
.
Gi
H
,
K
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
A
lên
( )
Q
d
. Ta có
AH AK
.
Do đó,
( )
,dd
ln nht
( )
( )
,d A Q
ln nht
max
AH
HK
. Suy ra
AH
chính đoạn
vuông góc chung ca
d
.
Mt phng
( )
R
cha
A
d
có véc tơ pháp tuyến là
( )
1
,

=

R
n AM u
( )
2; 4; 8=−
.
I
J
B
A
M
H
K
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 350
Mt phng
( )
Q
cha
d
vuông góc vi
( )
R
n véc pháp tuyến
( ) ( )
1
,

=

QR
n n u
( )
12; 18; 6=−
.
Đưng thng
cha trong mt phng
( )
P
song song vi mt phng
( )
Q
nên véc chỉ
phương là
( ) ( )
,

=

PR
u n n
( )
66; 42; 6=−
( )
6 11; 7; 1=−
.
Suy ra,
11; 7= = ab
. Vy
23+ = ab
.
Chn ý A.
Câu 85. Trong không gian vi h tọa độ , cho các điểm . Gi
đường thẳng đi qua , nhn vecto làm vectơ chỉ phương song song vi mt
phng sao cho khong cách t đến đạt giá tr nh nht. Biết , là hai
s nguyên t cùng nhau. Khi đó bng:
A.
B.
C.
D.
Li gii
Gi là mt phẳng đi qua và song song vi mt phng .
Suy ra .
Do nên .
đạt giá tr nh nht đi qua , vi hình chiếu ca lên .
Gi là đường thẳng đi qua và vuông góc , .
Ta có ; .
cùng phương .
Do , nguyên t cùng nhau nên chn .
Vy .
Chn ý A.
Câu 86. Trong không gian , cho các đim , , , đường tròn
giao ca mt phng mt cu .
Hỏi có bao nhiêu điểm thuộc đường tròn sao cho đạt giá tr ln nht?
A.
B.
C.
D.
Li gii
Ta có mt cu có tâm bán kính .
Oxyz
( )
2;2; 3M
( )
4;2;1N
M
( )
;;u a b c=
( )
:2 0P x y z+ + =
N
a
b
abc++
15
13
16
14
( )
Q
( )
2;2; 3M
( )
P
( )
:2 3 0Q x y z+ + =
( )
// P
( )
Q
( )
,dN

N
N
N
( )
Q
d
N
( )
P
42
:2
1
xt
d y t
zt
= +
=+
=+
Nd

( )
4 2 ;2 ;1N t t t
+ + +
( )
4
3
N Q t
=
4 10 7
;;
333
N

−


( )
;;u a b c=
10 4 16
;;
333
MN
=−


a
b
( )
5;2;8u =−
15abc+ + =
Oxyz
( )
3; 1;2A
( )
1;1;2B
( )
1; 1;4C
( )
C
( )
: 4 0P x y z+ + =
( )
2 2 2
: 4 6 10 0S x y z x z+ + + =
M
( )
C
T MA MB MC=++
3
2
4
1
( )
S
( )
2;0;3I
3R =
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 351
Gi là đường thẳng đi qua và vuông góc vi ta .
Tâm của đường tròn giao tuyến chính là giao điểm ca .
Thy , , nên tam giác
đều.
Trường hp 1. Xét thuc cung nh . Lấy điểm thuộc đoạn sao cho
(do góc ni tiếp cùng chn cung ) suy ra tam giác đều.
Ta có (vì cùng cng vi góc bng ) .
nên đạt giá tr ln nht khi và ch khi đạt giá tr ln
nht khi ch khi đường kính tc điểm chính gia cung nh . Vậy trong trưng
hp này có một điểm tha mãn.
Tng hp 2 Tng hp 3. Xét thuc cung nh do vai trò bình đẳng các đỉnh
của tam giác đều hoàn toàn tương tự mỗi trường hp cũng có một điểm tha mãn.
Vậy có ba điểm thuộc đường tròn sao cho đạt giá tr ln nht.
Chn ý A.
I
( )
P
2
:
3
xt
yt
zt
=+
=
=+
( )
t
J
( )
C
( )
P
5 1 8
;;
3 3 3
J

−


( )
,,A B C P
26
3
JA JB JC= = =
22AB BC CA= = =
( )
,,A B C C
ABC
M
BC
E
AM
MB ME=
o
60BME BCA==
AB
BME
ABE CBM=
EBC
o
60
ABE CBM =
MC AE=
MB MC ME EA MA + = + =
2MA MB MC MA + + =
MA MB MC++
MA
MA
M
BC
M
M
;AC
AB
M
M
( )
C
MA MB MC++
A
B
M
C
E
J
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 352
Tóm tt ni dung
Đôi khi trong giải toán hình hc không gian c đin ta s gp khá nhiu bài toán tính
toán phc tp, tuy nhiên trong phòng thi ta li không nhiu thi gian, thế trong
chương này chúng ta s tìm hiu một phương pháp giải quyết nhanh các bài toán tính
toán phc tp và khó trong hình không gian c đin, liên quan ti cc tr, góc, khong
cách.
A. CÁC KIN THC CN NH.
Trên Internet mt vài tài liu nói v phương pháp này chia thành rất nhiu dạng, điều đó làm
chúng ta khi áp dng có phn khó nh và máy móc, tuy nhiên chúng ta ch cn nắm được du hiu và
phương pháp sau
c 1. Chn h trc tọa độ. Trong bước này ta s xác định 3 đường vuông góc trong bài
toán và gọi đó là 3 đường cơ sở. Thông thường thì ta s quy ước trục Ox hưng vào mình, trc
Oz nm ngang, còn li là trc Oy
c 2. Xác định tọa độ các điểm liên trên hình liên quan ti bài toán. Vi nhng bạn chưa
quen thì chúng ta xác định tọa độ hình chiếu của đim cn tìm lên các trc, t đó sẽ suy ra được
tọa độ điểm cn tính.
c 3. Áp dng công thc.
Sau đây chúng ta sẽ nhc li mt s công thc cn nh trong phn này.
Din tích và th tích
Din tích tam giác ABC:
1
,
2
S AB AC

=

Th tích t din ABCD:
1
,.
6
V AB AC AD

=

Th tích hình hp ABCD.A’B’C’D’:
, . 'V AB AD AA

=

Th tích hình lăng trụ ABC,A’B’C’:
1
, . '
2
V AB AD AA

=

Chương
6
Phương pháp tọa độ hóa
hình hc c đin
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 353
Góc gia 2 mt phng: Mt phng
( )
P
vecto pháp tuyến
n
mt phng
( )
Q
vecto pháp
tuyến
'n
thì
( ) ( )
( )
( )
cos , = cos , 'P Q n n
Góc giữa 2 đường thng: Đưng thng d có VTCP
u
và d’ VTCP
v
thì
( )
( )
cos , ' cos ,d d u v=
Góc giữa đưng thng và mt phng: Đưng thng d có VTCP
u
và (P) có VTPT
n
thì
( )
( )
( )
sin , cos ,d P u n=
Khong cách t
( )
0 0 0 0
,,M x y z
đến mt phng:
( )
Oxy
0
z
;
( )
Oyz
0
x
;
( )
Ozx
0
y
( )
:0P Ax By Cz D+ + + =
( )
0 0 0
0
2 2 2
,
Ax By Cz D
d M P
A B C
+ + +
=
++
Khong cách t một điểm đến 1 đường thng:
Cho
( )
0 0 0 0
,,M x y z
và đường thng d qua A và có VTCP
u AB=
thì
( )
0
0
,
,
AM u
d M d
u

=
Khong cách giữa hai đường thng chéo nhau: Đưng thng
1
d
qua
1
M
VTCP
12
;ud
qua
2
M
và có VTCP thì
( )
1 2 1 2
12
12
,.
,
,
u u M M
d d d
uu

=


Chú ý. Thông thường các bài mà không có 3 đường vuông góc thì ta s phi t dựng thêm để gn ta
độ nhng bài liên quan ti hình lập phương, hình hộp ch nht, chối chóp 3 đường vuông góc,
lăng trụ đứng thì khi áp dụng phương pháp này s gii rt nhanh !
B. CÁC DNG TN.
Câu 1
Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh
a
,
SAD
tam giác đu nm trong mt
phng vuông góc với đáy. Gọi
M
,
N
lần lượt là trung điểm ca
BC
CD
. Tính bán kính
R
ca
khi cu ngoi tiếp khi chóp
.S CMN
.
Li gii
Chn h trc
Oxyz
như hình vẽxét
1a =
.
Khi đó
HO
,
( )
0;1;0M
,
1
;1;0
2
C



,
11
; ;0
22
N



,
3
0;0;
2
S




.
Phương trình mt cu ngoi tiếp chóp
.S CMN
có dng
( )
2 2 2
: 2 2 2 0S x y z ax by cz d+ + + =
,
( )
2 2 2
0a b c d+ +
.
,,S C M
,
N
( )
S
nên ta có h phương trình:
5
2 1; 2
4
13
;3
24
b d a b d
a b d c d
+ = + =
+ = + =
13
;
44
5 3 1
;
12 2
ab
cd
= =
==
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 354
Ta có
2 2 2
31
48
a b c d+ + =
hay
2 2 2
93
12
a b c d+ + =
. Vy
93
12
a
R =
.
Câu 2
Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình thang vuông ti
A
B
, thỏa mãn điều kin
AB =
BC
a=
,
2,AD a=
SA
vuông góc vi mặt đáy
( )
ABCD
,
SA a=
. Gi
,M
N
lần lượt là trung điểm ca
,SB
CD
. Tính
cosin
ca góc gia
MN
()SAC
.
Li gii
Chn h trục như hình vẽ, chọn đơn vị
a
.
( )
0;0;0A
,
( )
1;0;0B
,
( )
1;1;0C
,
( )
0;2;0D
,
( )
0;0;1 ;S
11
;0;
22
M



;
13
; ;0
22
N



.
Vec tơ chỉ phương của
MN
2MN =
31
2 0; ;
22

−=


( )
0;3; 1
.
Véc tơ pháp tuyến ca
( )
SAC
;n AC AS
=

( )
1; 1;0=−
.
D
N
C
B
A
S
x
y
z
M
HO
D
N
C
M
B
A
S
x
y
z
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 355
Vy
( )
(
)
sin ;MN SAC =
3
9 1 2
=
+
35
10
Suy ra
( )
(
)
cos ;MN SAC =
2
35
1
10

−=



55
10
Câu 3
Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình thang cân,
AD =
2AB =
2BC =
2CD =
2a
. Hai mt
phng
( )
SAB
( )
SAD
cùng vuông góc vi mt phng
( )
ABCD
. Gi
,M
N
lần lượt là trung điểm
ca
SB
CD
. Tính cosin góc gia
MN
( )
SAC
, biết th tích khi chóp
.S ABCD
bng
Li gii
ABCD
là hình thang cân
AD =
2AB =
2BC =
2CD =
2a
2;AD a AB BC CD a = = = =
3
2
a
CH =
;
23
.
22
ABCD
a a a
S
+
=
2
33
4
a
=
.
Nên
2
1 3 3
. .SA
34
ABCD
a
V =
3
3
4
a
=
SA a=
Gn hình chóp vào h trc tọa độ như hình vẽ
Ta có
( )
0;0;0 ,K
;0;0 ,
2
a
B



3
0; ;0 ,
2
a
C




3
0; ;0 ,
2
a
A




3
; ;0 ,
22
aa
N




3
0; ; ,
2
a
Sa




3
;;
4 4 2
a a a
M




3 3 3
;;
4 4 2
a a a
MN
=



. Chn
( )
1
3;3 3; 2u =
cùng phương với
MN
Nhn xét
BK SA
BK AC
( )
BK SAC⊥
;0;0
2
a
BK
=


là vtpt ca
( )
SAC
.Chn
( )
1
1;0;0n =
cùng phương với
BK
A
B
C
D
N
H
F
I
M
Q
K
S
x
y
z
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 356
Gi
là góc góc gia
MN
( )
SAC
. Ta có
11
12
.
sin
un
uu
=
3 10
20
=
310
cos
20
=
.
Câu 4
Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
0
, 120AB AC a BAC= = =
,
AA a
=
. Gi
,MN
lần lượt là
trung đim ca
BC

CC
. S đo góc giữa mt phng
( )
AMN
và mt phng
( )
ABC
bng
Li gii
Thiết lp h to độ
Oxyz
trong không gian như hình v, gc to độ
O
trùng
M
.
D dàng tính được
3
;
22
aa
MB MC MA
= = =
.
+
( ) ( )
3
0;0;0 , 0; ;
22
aa
M N Oyz N




+
( )
Ox ;0;
2
a
A z A a




. Mp
( ) ( ) ( ) ( )
/ / ; OxABC A B C A B C y
( )
ABC
có mt vecto pháp tuyến là
( )
0;0;1k =
Ta có
;0;0
2
a
MA


cùng phương
( )
1
1;0;2u
3
0; ;
22
aa
MN



cùng phương
( )
2
0; 3;1u
( )
AMN
có mt vecto pháp tuyến
( )
12
, 2 3; 1; 3n u u

= =

( ) ( )
(
)
( )
3
cos , cos ,
4
AMN ABC k n = =
A
B
C
'A
'B
'C
M
N
x
y
z
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 357
Câu 5
Cho hình chóp
.S ABC
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
,
BC a=
, cnh bên
SA
vuông góc vi
đáy,
3,SA a M=
là trung điểm
AC
, tính góc cotang ca
( )
SBM
( )
SAB
Li gii
Chn h trc tọa độ như hình vẽ, ta có
( ) ( ) ( )
( )
0;0;0 ; ;0;0 ; 0; ;0 ; ;0, 3 ; ; ;0
22
aa
B A a C a S a a M



( )
( )
0;1;0
SAB
n =
;
( )
( )
( )
( )
( )
2
, 1;0, 3 1;1;0 3; 3;1
22
SBM
aa
n SB MB a


= = =



Đặt góc
( )
SBM
( )
SAB
, ta có
( ) ( )
( ) ( )
2
.
21
cos
7
cos 3
cot
sin 2
21 2 7
sin 1
77
SAB SMB
SAB SMB
nn
nn
= =
= =

= =



Câu 6
Cho hình t din vuông góc vi , vuông góc vi , vuông góc vi
;biết , , , vi . Gi , tương ứng là trung đim ca
hai cnh , . Tính khong cách t điểm đến mt phng theo .
Li gii
vuông góc vi , vuông góc vi nên . Gi là trung điểm ca
suy ra . Chn h trc tọa độ như hình vẽ ta có:
.
EFGH
EF
EG
EG
EH
EH
EF
6EF a=
8EG a=
12EH a=
0,aa
I
J
FG
FH
d
F
( )
EIJ
a
EF
EG
EG
EH
()EG EFH
K
EF
()IK EFH
Oxyz
( ) ( ) ( ) ( )
0;0;0 , 0;0;4 , 3 ;0;0 , 0;6 ;0K I a E a J a
S
A
B
C
x
y
z
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 358
.
Phương trình mt phng .
.
Câu 7
Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
đáy tam giác
ABC
vuông cân ti
A
, cnh
6BC a=
. Góc
gia mt phng
( )
'AB C
mt phng
( )
BCC B

bng
0
60
. Tính th tích
V
ca khối lăng trụ
.ABC A B C
?
Li gii
Gi chiu cao của hình lăng trụ
h
.
Đặt h trc tọa độ
Axyz
như hình vẽ. Khi đó
( )
0;0;0A
,
( )
3;0;0Ba
,
( )
0; 3;0Ca
,
( )
3;0;B a h
33
; ;0
22
aa
M




là trung điểm ca
BC
.
( )
AM BCC B

33
; ;0
22
aa
AM
=



nên
( )
1;1;0n =
là VTPT ca
( )
''BCC B
.
Ta có
( ) ( )
2
1
, 3;0; 3 ;0; 3AC AB ah a n h a

= =

là VTPT ca
( )
'AB C
.
Theo gi thiết góc gia
( )
AB C
và mt phng
( )
BCC B

bng
60
( )
: 1 4 2 3 12 0
3 6 4
x y z
EIJ x y z a
a a a
+ + = + + =
( )
( )
( )
( )
12 24 24 29
, 2 , 2
29
4 9 16 29
a a a
d F EIJ d K EIJ= = = = =
++
A
B
C
'A
'B
'C
M
x
y
z
G
8a
E
H
F
I
K
N
M
J
6a
12a
x
y
z
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 359
( )
1
22
1
cos60 cos , 3
2
2. 3
h
n n h a
ha
= = =
+
Vy th tích ca khối lăng trụ
.ABC A B C
3
33
.
2
a
V =
Câu 8
Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
tt c các cnh bng nhau. Gi
E
,
M
lần lượt là trung điểm
các cnh
BC
,
SA
,
là góc to bởi đường thng
EM
và mt phng
( )
SBD
. Tính
tan
.
Li gii
Chn h trc tọa độ
Oxyz
sao cho
Ox OC
,
Oy OB
,
Oz OS
.Chn
1OA =
Ta có
( )
1;0;0C
,
( )
1;0;0A −
( )
SBD
nhn
( )
2;0;0AC =
là một vectơ pháp tuyến.
T
22SA AB OA= = =
22
1SO SA OA = =
( )
( )
0;0;1
11
;0;
22
1;0;0
S
M
A



Ta có
( )
( )
1;0;0
0;1;0
C
B
11
; ;0
22
E



EM
nhn
11
1; ;
22
ME
=−


là mt vecto ch phương.
( )
( )
sin ; sinEM SBD =
.
.
ME AC
ME AC
=
22
2
2
11
1 .2
22
=
+ +
6
3
=
1
cos tan 2
3
= =
Câu 9
Cho hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
cnh bng
.a
Gi
K
trung điểm ca
'.DD
Khong
cách giữa hai đường thng
CK
'AD
bng
Li gii
A
B
E
C
D
O
M
S
x
y
z
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 360
Chn
1a =
ta có h trc tọa độ
Oxyz
sao cho
( ) ( )
1
0;0;0 , ' 1;0;1 , 0;0;
2
D A K



( )
0;1;0C
Ta có
( )
' 1;0;1DA =
;
1
0; 1;
2
CK


1
0;0;
2
DK


Ta có
1
';CK 1; ; 1
2
DA

=



,
1
';CK .
2
DA DK

=−

Do đó
( )
( )
';
2
2
1
2
1
11
2
A D CK
d
=

+ +


1
1
2
3
1
11
4
==
++
. Vy
( )
';
3
A D CK
a
d =
.
Câu 10
Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht,
AB a=
,
3BC a=
,
SA a=
SA
vuông
góc với đáy
ABCD
. Tính
sin
, vi
là góc to bi giữa đường thng
BD
và mt phng
( )
SBC
.
Li gii
Đặt h trc tọa độ
Oxyz
như hình vẽ. Khi đó, ta có
( )
0;0;0A
,
( )
;0;0Ba
,
( )
0; 3;0Da
,
( )
0;0;Sa
.
A
B
C
D
y
x
z
S
A
B
C
D
'D
'A
'B
'C
z
x
y
K
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 361
Ta có
( ) ( )
; 3;0 1; 3;0BD a a a= =
, nên đường thng
BD
véc- chỉ phương là
( )
1; 3;0u =−
.
Ta có
( )
;0;SB a a=−
,
( )
0; 3;0BC a=
( )
22
, 3;0; 3SB BC a a

=

( )
2
3 1;0;1a=
.
Như vậy, mt phng
( )
SBC
có véc-tơ pháp tuyến là
( )
1;0;1n =
.
Do đó,
là góc to bi giữa đường thng
BD
và mt phng
( )
SBC
thì
( )
( )
2
2
2 2 2 2
1 .1 3.0 0.1
.
2
sin
4
.
1 3 0 . 1 0 1
un
un
+ +
= = =
+ + + +
Câu 11
Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
. Cnh bên
SA
vuông góc với đáy.
Góc gia
SC
mặt đáy bằng
45
. Gi
E
trung điểm
BC
. Tính khong cách giữa hai đường
thng
DE
SC
.
Li gii
Ta có th đưa ra các cách giải như sau:
Do
SAC
là tam giác vuông có góc
45SCA =
nên
2SA AC a==
,
2SC a=
,
3SB SD a==
.
Chn h trc to độ
Oxyz
sao cho tia
Ox
,
Oy
,
Oz
lần lượt trùng vi các tia
AB
,
AD
,
AS
. Khi đó
to độ điểm các đim là
( )
0; ;0Da
,
; ;0
2
a
Ea



,
( )
; ;0C a a
,
( )
0;0; 2Sa
; ;0
2
a
DE a
=−


,
( )
; ; 2SC a a a=
,
( )
;0;0DC a=
Suy ra
22
2
23
; ; 2;
22
aa
DE SC a

=




( )
; .
38
;
19
;
DE SC DC
a
d DE SC
DE SC

= =


A
B
C
D
E
M
S
y
z
x
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 362
Câu 12
Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh bng
10
. Cnh bên
SA
vuông góc vi
mt phng
( )
ABCD
10 5SC =
. Gi
,M
N
lần lượt là trung đim ca
SA
CD
. Tính khong
cách
d
gia
BD
MN
.
Li gii
Xét tam giác vuông
SAC
có :
22
500 200 10 3SA SC AC= = =
.
Chn h trc tọa độ như hình vẽ
Ta có
( )
0;0;0A
,
( )
0;0;5 3M
,
( )
10;0;0B
,
( )
0;10;0D
,
( )
10;0;0C
,
( )
5;10;0N
( ) ( )
( ) ( )
( )
( )
( )
1
12
2
12
12
5;10; 5 3 1;2; 3
,
10;10;0 1;1;0 , 5
,
; 3; 3;3 , 5;0;0
MN u
u u ND
BD u d MN BD
uu
u u ND
= =

= = = =



= =

Câu 13
Cho lăng tr t giác đu
1 1 1 1
.ABCD A B C D
cạnh đáy bằng
1
chiu cao bng
.x
Tìm
x
để góc to
bởi đường thng
1
BD
( )
11
B D C
đạt giá tr ln nht.
Li gii
A
B
C
D
1
A
1
B
1
C
1
D
y
x
z
A
B
C
D
y
x
z
S
M
N
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 363
Chn h trc tọa độ
Oxyz
sao cho
1
,OD
1
C
thuc tia
,Ox
1
A
thuc tia
,Oy
D
thuc tia
Oz
(như
hình v).
Khi đó
( )
1
0; 0; 0 ,D
( )
1
1;1; 0 ,B
( )
0; 0; ,Dx
( )
1; 0; .Cx
Mt phng
( )
11
B D C
nhận véctơ
( )
1 1 1
, ; ; 1n D B D C x x

= =

là véctơ pháp tuyến
Đưng thng
1
BD
nhận véctơ
( )
1;1;ux=−
là véctơ chỉ phương.
Gi
là góc gia
1
BD
( )
11
B D C
, suy ra:
( )
2
2 2 2 2
sin
1. 1 1
x x x
x x x
−+
=
+ + + +
( )( )
22
2 1 2
x
xx
=
++
(Do
0x
)
1
12
2xx
xx
=
++
2
2
1
1
25x
x
=

++


2
2
11
.
3
1
2.2 . 5x
x
=
+
Dấu đẳng thc xy ra khi
1.x =
Góc
ln nht
sin
ln nht
1.x=
Vy góc to bởi đường thng
1
BD
( )
11
B D C
đạt giá tr ln nht khi
1.x =
Câu 14
Cho hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
cnh bng
a
. Gi
K
trung đim ca
DD'
. Tính khong
cách giữa hai đường thng
CK
'AD
.
Li gii
Chn h trc tọa độ
Oxyz
sao cho
( )
' 0;0;0;A
;
( )
' ;0;0Da
;
( )
0;0;Aa
( )
;;C a a a
;
;0;
2
a
Ka



Khi đó:
( )
' ;0;A D a a
0; ;
2
a
CK a
−−


,
( )
' ; ;A C a a a
. Ta có
( )
' , . '
,'
3
',
A D CK A C
a
d CK A D
A D CK

==


.
Câu 15
Cho hình chóp
SABCD
đáy là hình bình hành,
0
3 , 4 , 120 .AB a AD a BAD= = =
Đưng thng
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy,
23SA a=
. Tính góc gia hai mt phng
( )
SBC
( )
SCD
Li gii
A
D
C
B
y
x
S
z
E
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 364
Chn h to độ Oxyz như sau:
;;Oz AS Oy AD Ox AE
(
E
là hình chiếu ca
A
lên cnh
BC
)
Khi đó:
( ) ( )
( )
3 3 3 3 3 5
0;0;0 ; ; ;0 ; ; ;0 ; 0;4 ;0 ; 0;0;2 3
2 2 2 2
a a a a
A B C D a S a
Do đó:
( ) ( )
3 3 3 3 3 5
; ; 2 3 ; ; ; 2 3 ; 0;4 ; 2 3 ; 0;0;2 3
2 2 2 2
a a a a
SB a SC a SD a a S a
Ta tính được 1 vectơ pháp tuyến ca
()SBC
( )
4;0;3n =
( )
SCD
( )
' 1; 3;2n =
Vy
( )
1
cos ; '
2
nn =
. Vy góc gia
( )
SBC
( )
SCD
0
45
.
Câu 16
Trong không gian Oxyz, cho hình hp ch nhật ABCD.A’B’C’D A trùng vi gc O,
( ) ( ) ( ) ( )
;0;0 , 0; ;0 , ' 0;0; , 0, 0B a D a A b a b
. Gọi M là trung điểm cạnh CC’
a) Tính th tích khi t diện BDA’M
b) Xác định t s
a
b
để mt phng
( ) ( )
'A BD MBD
Li gii
T gi thiết ta có:
( ) ( )
; ;0 , ' ; ; ; ;
2
b
C a a C a a b M a a



Nên
( ) ( )
; ;0 , 0; ; , ' ;0;
2
b
BD a a BM a BA a b

= = =


2
, ; ;
22
ab ab
BD BM a

=



Do đó
2
'
1
, . '
64
BDA M
ab
V BD BM BA

==

Mt phng (BDM) có vecto pháp tuyến
2
1
, ; ;
22
ab ab
n BD BM a

= =



Mt phẳng (A’BD) vecto pháp tuyến
( )
2
2
, ; ;n BD BM ab ab a

==

Do đó
( ) ( )
2 2 2 2
4
12
' . 0 0
22
a b a b
BDM A BD n n a = + =
1
a
ab
b
= =
Câu 17
Gi G trng tâm ca t din ABCD. Chng minh rằng đường thẳng đi qua G một đỉnh ca t
diện cũng đi qua trọng tâm ca mặt đối din với đỉnh đó. Gọi A’ là trọng tâm tam giác BCD. Chng
minh rng
3
'
GA
GA
=
Li gii
Ta gii bằng phương pháp tọa độ. Trong không gian tọa độ Oxyz.
Gi s
( ) ( ) ( ) ( )
1 1 1 2 2 2 3 3 3 4 4 4
; ; , ; ; , ; ; , ; ;A x y z B x y z C x y z D x y z
thì trọng tâm A’ của tam giác BCD, trng
tâm t din G có tọa độ
2 3 4 2 3 4 2 3 4
1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 4
' ; ;
3 3 3
;;
4 4 4
x x x y y y z z z
A
x x x x y y y y z z z z
G
+ + + + + +


+ + + + + + + + +



| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 365
Do đó
1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 4
1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 4
3 3 3
;;
4 4 4
3 3 3
;;
12 12 12
x x x x y y y y z z z z
GA
x x x x y y y y z z z z
GA
=

+ + + + + + + + +
=


Suy ra:
3 ' , , 'GA GA G A A=
thng hàng và
3
'
GA
GA
=
Tương tự thì có đpcm
Câu 18
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’có cạnh bng a. Gi I, J lần lượt trung điểm của A’D’
B’B.
a) Chng minh rng
IJ 'AC
. Tính độ dài đoạn IJ
b) Chng minh rng
( ) ( )
' ' ' , 'D B mp A C D mp ACB
. Tính góc giữa hai đường thng
,'IJ A D
Li gii
a) Chn h tọa độ Oxyz sao cho
( ) ( ) ( ) ( )
0;0;0 , ;0;0 , 0; ;0 , ' 0;0;A D a B a A a
Ta có
( ) ( ) ( )
' ; ; , ' 0; ;0 , ' ;0;C a a a B a D a a
nên
;0; ; 0; ;
22
aa
I a J a
Ta có
0 ; 0; ; ;
2 2 2 2
a a a a
IJ a a a
= =
,
( ) ( )
' 0; 0; 0 ; ;AC a a a a a a= =
.
Nên
22
IJ. ' . . . 0
22
aa
AC a a a a a a= + = + =
Vy
'IJ AC
. Đoạn
22
2
6
2 2 2
a a a
IJ a
= + + =
b) Để chng minh
( )
' ' 'D B mp A C D
, ta chng minh
' ' ', ' ' ' . ' ' 0, ' . ' 0D B A C D B A D D B A C D B A D = =
Ta có
( ) ( ) ( )
' ; ; , ' ' ; ;0 , ' ;0;D B a a a A C a a A D a a= = =
Do đó
' . ' ' 0, ' . ' 0D B A C D B A D==
. Tương t
( )
''D B mp ACB
( )
' ;0;A D a a=−
. Gi
là góc giữa hai đường thẳng IJ và A’D thì:
A
B
C
D
'A
'B
'C
'D
I
J
y
x
z
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 366
( )
( )
. .0
.'
22
cos cos , ' 0
.'
6
.2
2
aa
a a a
IJ A D
IJ A D
IJ A D
a
a
+
= = = =
Vy
90
o
=
Câu 19
Cho hình lập phương
1 1 1 1
.ABCD A B C D
cnh a, trên
1
BC
lấy điểm M sao cho
1 1 1
,,D M DA AB
đng
phng. Tính din tích S ca
1
MAB
Li gii
Chn h Oxyz sao cho
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 1 1 1
0, ;0;0 , ; ;0 , 0; ;0 , 0;0; , ;0; , ; ; , 0; ;B B a C a a C a A a A a a D a a a D a a=
1
M BC
nên gi
( )
; ;0M x x
.
Ta có
( )
1
;;D M x a x a a=
,
( ) ( )
11
; ;0 , ;0;DA a a AB a a= =
1 1 1
,,D M DA AB
đồng phng nên
1 1 1
3 3 3
, 0 ; ;0
2 2 2
a a a
D M DA AB x M


= =



Nên
1
3 3 3
; ; ; ; ;0
2 2 2 2
a a a a
MA a MB
= =
Vy
2
1
1 19
,
24
a
S MA MB

==

Câu 20
Lăng trụ t giác đều
1 1 1 1
.ABCD A B C D
có chiu cao bng na cạnh đáy. Điểm M thay đổi trên cnh
AB. Tìm giá tr ln nht ca góc
11
A MC
Li gii
A
B
C
D
1
B
1
C
1
A
1
D
x
y
z
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 367
Chn h trục như hình vẽ
( )
1
A xyz
Đặt
,0 2AM x x=
Ta có:
( ) ( ) ( )
11
;0; , 0;0;0 , 2;2;2M x a A C
Nên
( ) ( )
'
1
' ;0; 1 , 2 ;2; 1MA x MC x= =
Đặt
11
A MC=
thì
( )
11
cos cos ,MA MC=
( )
( )
( )
2
2
22
22
1
21
0
1. 2 5 1. 2 5
x
xx
x x x x
−+
= =
+ + + +
Do đó
90 .
o

Vy góc
11
A MC=
ln nht khi
1x =
tức M trung điểm AB
Câu 20
Cho hình chóp S.ABC đường cao
SA h=
, đáy tam giác ABC vuông tại C.
, AC b BC a==
.
Gọi M là trung điểm của AC và N là điểm sao cho
1
3
SN SB=
a) Tính độ dài đoạn thng MN
b) Tìm s liên h giữa a, b, h để MN vuông góc vi SB
Li gii
Ta chn h trc tọa độ Oxyz có gc O trùng vi A, tia Ox trùng vi tia AC, tia Oz trùng vi tia AS sao
cho điểm B nm trong góc xOy.
Khi đó
( ) ( ) ( ) ( )
0;0;0 , ;0;0 , ; ;0 , 0;0; , ;0;0
2
b
A C b B b a S h M



,
( )
;;SB b a h=−
A
M
C
x
S
z
N
y
B
A
B
C
D
1
B
1
C
1
A
1
D
x
z
y
M
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 368
Gi
( )
;;N x y z
thì
( )
;;SN x y z h=−
T điều kin
1
3
SN SB=
nên
22
; , ; ;
3 3 3 3 3 3 3
b a h h b a h
x y z h z N

= = = =


a) Ta
22
; ; ; ;
3 2 3 3 6 3 3
b b a h b a h
MN
= =
Nên
2 2 2
2 2 2
41
4 16
36 9 9 6
b a h
MN b a h= + + = + +
b) MN vuông góc vi SB khi và ch khi
.0MN SB =
2 2 2
2 2 2
2
0 4 2
6 3 3
b a h
h a b
−−
+ + = =
Câu 22
Cho t din S.ABC
( )
2,SC CA AB a SC ABC= = =
, tam giác ABC vuông tại A. Các điểm
,M SA N BC
sao cho
( )
02AM CN t t a= =
a) Tính độ dài đoạn MN. Tìm giá tr t để MN ngn nht
b) Khi đoạn MN ngn nht, chứng minh MN là đường vuông góc chung ca BC và SA
Li gii
Ta chn trc Oxyz sao cho gc tọa độ
OA
. Trc Ox cha AC, trc Oy cha AB trc
( )
Oz ABC
. Khi đó cạnh SC song song vi rc Oz và ta có:
( )
( ) ( ) ( )
0;0;0 , 0; 2;0 , 2;0;0 , 2;0; 2A B a C a S a a
Ta có
2 2 2 2
;0; ; 2 ; ;0
2 2 2 2
t t t t
M N a
( )
2
2 2 2
2 2 2 2
2 2 6
2 2 3 4 2 3
2 2 3 3 3
t t a a a
MN a at t t at a t

= + + + = + = +


Vy MN ngn nht bng
6
3
a
khi
2
3
a
t =
S
A
B
y
C
x
z
M
N
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 369
b) Khi MN ngn nht thì:
2 2 2 2 2
;0; , ; ;0
3 3 3 3
a a a a
MN
2 2 2
;;
3 3 3
a a a
MN
=



Ta có
.0
.0
MN SA
MN BC
=
=
- điều phi chng minh!
Câu 22
Cho hình chóp t giác đều S.ABCD cạnh đáy a, mt bên to với đáy góc
. Tìm
tan
để SA vuông
góc SC
Li gii
Chn h trục Oxyz có O là tâm đáy ABCD, tia Ox chứa A, tia Oy cha B, tia Oz cha S. Ta có:
2 2 2 2
;0;0 , 0; ;0 , ;0;0 , 0; ;0 , 0;0; tan
2 2 2 2 2
a a a a a
A B C D S



Nên
22
;0; tan , 0; ; tan
2 2 2 2
a a a a
SA SB
= =
22
;0; tan , 0; ; tan
2 2 2 2
a a a a
SC SD
= =
Ta có
SA SC
2 2 2
22
1
. 0 tan 0 tan 1 0
2 4 2 2
a a a
SASC

= + = =


2
tan 2 tan 2 = =
Câu 23
Cho hình hp ch nhật ABCD.A’B’C’D’. Gọi M, N,P lần lượtcác điểm chia đoạn thẳng AB, D’D
B’C’ theo cùng t s
0,1k
. Chng minh rng
( )
mp MNP
luôn luôn song song vi
( )
''mp AB D
Li gii
Đặt
' ' , ' ' ,AA'A B a A D b c= = =
. Ta dùng phương pháp tọa độbng cách chn h trc tọa đ vi gc
là:
'(0;0;0)A
sao cho
( ) ( ) ( )
' ;0;0 , ' 0; ;0 , 0;0;B a D b A c
Ta
( ) ( ) ( ) ( )
' ; ;0 , ;0; , 0; ; , ; ;C a b B a c D b c C a b c
. Các điểm M,N,P chia các đoạn thẳng AB, D’D, B’C’
theo cùng t s k nên
;0; , 0; ; , ; ;0
1 1 1
ka kc kb
M c N b P a
k k k
−−
S
C
D
A
B
x
y
z
O
E
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 370
Do đó
11
; ; , ; ;
11
ka kc
MN b c NP a b
k c k a k k
= =
Ta có
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 2
1 1 1
, ; ;
1 1 1
k k k k k k
MN NP bc ca ab
k k k
+ + +

=




Nên
( )
mp MNP
có vecto pháp tuyến là
( )
;;n bc ca ab=
Mt phng
( )
''AB D
có phương trình
1
x y z
a b c
+ + =
có vecto pháp tuyến là
1 1 1
;;n
abc
=


1 1 1
bc ca ab
abc
a b c
= = =
( )
, , ' 'M N P AB D
do
k
nên:
( ) ( )
''mp MNP mp AB D
Câu 24
Cho hình chóp t giác đều S.ABCD cạnh đáy bằng a chiu cao bng h. Gọi I trung đim
cnh bên SC. Tính khong cách t S đến mt phng
( )
AIB
Li gii
Ta chn h trc tọa đ Oxyz sao cho gc tọa độ là tâm O của đáy, trục Ox cha OA, trc Oy cha OB,
trc Oz chứa SO. Khi đó
( )
2 2 2
;0;0 , 0; ;0 , ;0;0 , 0;0;
2 2 2
a a a
A B C S h
Ta có giao điểm M ca SO và AI là trng tâm tam giác SAC nên
0;0;
3
h
M



. Mt phẳng đi qua A,
B, MI cũng chính là mặt phng
( )
ABM
nên có phương trình là:
1
22
2
22
x y z
h
aa
+ + =
Do đó khoảng cách t S ti mt phng
( )
ABM
là:
22
2 2 2
22
2 2 9
49
ah
d
ha
aah
==
+
++
Câu 25
Cho hình chóp S.ABCD đáy hình chữ nht
, 2, ,AB a AD a SA a= = =
SA vuông góc
( )
ABCD
. Gọi M, N là trung đim AD, SC, gọi I là giao điểm BM và AC. Chng minh
( ) ( )
SAC SBM
tính th tích khi ANIB.
x
A
B
y
C
D
M
S
I
z
O
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 371
Li gii
Chn h trc tọa độ như hình vẽ
( ) ( ) ( )
( )
0;0; , 0;0;0 , ;0;0 , ; 2;0S a A B a C a a
Thì
( )
22
0; 2;0 , 0; ;0 , ; ;
2 2 2 2
a a a a
D a M N
1
2
IA IM AM
IC IB BC
= = =
1
3
IA AC=
( )
22
; ;0 , ; ;0 , ;0;
3 3 2
a a a
I BM a BS a a
Mt phng
( )
SMB
có vecto pháp tuyến
22
2
1
22
, ; ;
22
aa
n BM BA a

==




Mt phng
( )
SCA
có vecto pháp tuyến
( )
22
2
AS, 2; ;0n AC a a

= =

12
.0nn =
nên 2 mt phng
( ) ( )
,SAC SMB
vuông góc
Ta có
( )
22
, ; ;0 , ;0;0
6
32
aa
AI AN AB a


= =



,
( )
3
12
,.
6 36
ANIB
a
V AI AN AB dvtt

==

Câu 25
Cho t diện đều
( )
T
các đnh tọa độ
( )
;;
i i i
x y z
vi
14i
, ni tiếp trong mt mt cầu đơn
v. Chng minh:
4 4 4
2 2 2
1 1 1
4
3
i i i
i i i
x y z
= = =
= = =
4 4 4
1 1 1
0
i i i i i i
i i i
x y y z z x
= = =
= = =
Li gii
Ta kiểm tra được rng kết luận đúng cho trường hp t din
o o o o
A B C D
có 4 đỉnh là
( )
0 0 0 0
2 2 1 2 6 1 2 6 1
0;0;1 , ;0; , ; ; , ; ;
3 3 3 3 3 3 3 3
A B C D
Bây gi ta chng minh khẳng định đúng cho một t diện ABCD các đỉnh
( )
;;
i i i
x y z
bt kỳ. Đầu
tiên, ta quay
( )
T
quanh trục z cho đến khi một đỉnh ca nó nm trong mt phng
( )
Oyz
. Tiếp theo, ta
S
A
B
C
D
y
x
I
M
N
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 372
quay quanh trục Ox cho đến khi đnh này trùng với điểm
( )
0
0;0;1A
. Sau đó, lại quanh quanh trc
Oz cho đến khi
( )
T
trùng vi t din
0 0 0 0
A B C D
đã nói ở trên có điều phi chng minh!
Câu 26
Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác vuông ti
B
,
;2AB a BC a==
.
SA
vuông góc vi
AB
,
SC
vuông góc vi
BC
góc giữa đường thng
SC
mt phẳng đáy bằng
0
60
. Tính th
tích khi cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABC
.
Li gii
Gn h trc tọa độ
Oxyz
như hình vẽ. Khi đó
( )
0;0;0B
,
( )
;0;0Aa
,
( )
0;2 ;0Ca
,
( )
;;S x y z
, vi
, , 0x y z
.
( ) ( )
:0ABC Oxy z=
Ta có
( ) ( )
; ; , ;0;0SA a x y z AB a= =
.
( )
. 0 0 .SA AB SA AB a a x x a = = =
Ta có
( ) ( )
;2 ; , 0;2 ;0SC x a y z BC a= =
( )
. 0 2 2 0 2 .SC BC SC BC a a y y a = = =
Suy ra
( )
;2 ;S a a z
.
Đưng thng
SC
có véc-tơ chỉ phương là
( )
;0;CS a z=
.
Mt phng
()ABC
có véc-tơ pháp tuyến là
( )
0;0;1k =
.
Theo đề bài, góc gia
SC
và mp
( )
ABC
0
60
nên
( )
22
22
.
3
sin60 3 3 ;2 ; 3
2
.
SC k
z
z a z a S a a a
SC k
az
= = = =
+
.
Gi
I
là trung điểm
SB
. Suy ra
I
là tâm mt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABC
.
Ta có
2 2 2
11
4 3 2
22
R SB a a a a= = + + =
.
Vy th tích khi cu là
3
3
4 8 2
3 3
a
VR
= =
.
ABC
A
B
C
S
I
z
x
y
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 373
Câu 27
Cho hình lăng tr
.ABC A B C
.A ABC
t diện đều cnh
a
. Gi
M
,
N
ln lượt là trung điểm
ca
AA
BB
. Tính tan ca góc gia hai mt phng
( )
ABC
( )
CMN
.
Li gii
Gi
O
là trung điểm ca
AB
. Chun hóa chn h trc tọa độ sao cho
( )
0;0;0O
,
1
;0;0
2
A



,
1
;0;0
2
B



,
3
0; ;0
2
C




,
3
0; ;0
6
H




,
6
3
a
AH
=
36
0; ;
63
A




Ta có
AB A B

=
36
1; ;
63
B

−



. D thy
( )
ABC
có vtpt
( )
1
0;0;1n =
.
Ta có
M
là trung điểm
AA
1 3 6
;;
4 12 6
M




,
N
là trung điểm
BB
3 3 6
;;
4 12 6
N




( )
1;0;0MN =−
,
1 5 3 6
;;
4 12 6
CM
=



( )
CMN
có vtpt
2
6 5 3
0; ;
6 12
n
=



( )
3
0;2 2;5
12
=
cos=
5
33
2
1
tan 1
cos
=
22
5
=
Câu 28
Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình thoi tâm
I
, cnh
a
, góc
0
60BAD =
,
3
2
a
SA SB SD= = =
. Gi
là góc giữa đường thng
SD
và mt phng
()SBC
. Tính
sin
Li gii
O
B
A
C
M
H
'A
'B
'C
N
z
x
y
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 374
Tam giác
ABD
đều do
AB AD=
0
60BAD =
.
Do
SA SB SD==
nên
S
nm trên trc ca
ABD
Gi
O
là tâm của tam giác đều
ABD
, khi đó
( ).SO ABD
Ta có
22
15
.
6
a
SO SA AO= =
Gn h tọa độ sao cho
( )
3 15
0;0;0 , 0; ;0 , 0;0; .
36
O B S
Suy ra
1 3 3
; ;0 , 1; ;0 .
2 6 3
DC
Vy
( )
3 15
1;0;0 , 0; ; .
36
BC BS
==



Vectơ pháp tuyến ca
()SBC
:
15 3
, 0; ; .
63
n BC BS

= =




Chọn vectơ pháp tuyến
( )
2
0; 15;2 3n =−
,
( )
1 3 15 1
; ; 3; 3; 15 .
2 6 6 6
SD
= =



( )
( )
3 5 6 5
5
sin , .
3
27. 27
SD SBC
−−
= =
Câu 29
Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
cnh
.a
Gi
,MN
lần lượt là trung đim ca
AC
BC

Khong cách giữa hai đường thng
MN
BD

bng bao nhiêu ?
Li gii
A
B
C
D
x
z
y
O
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 375
Đưa hình lập phương vào hệ trc tọa độ
Oxyz
sao cho
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
' 0;0;0 , ' ;0;0 , ' 0; ;0 , ' ; ;0 , 0;0; , 0; ; , ;0;B C a A a D a a B a A a a C a a
.
Ta có
( ) ( )
1
; ; , ;0;0 0; ; 0;1;2 0;1;2
2 2 2 2 2
a a a a a
M a N MN a u
−−
= =
là VTCP ca
MN
.
( ) ( )
2
' ' ; ;0 1;1;0B D a a a u=
là VTCP ca
BD

.
( )
12
12
;'
; ' '
3
;
u u B N
a
d MN B D
uu

= =


.
Câu 30
Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
, mt bên
SAB
tam giác đều
nm trong mt phng vuông góc vi mt phng
( )
ABCD
. Gi
G
trng tâm ca tam giác
SAB
M
,
N
lần lượt trung đim ca
SC
,
SD
. Tính côsin ca góc gia hai mt phng
( )
GMN
( )
ABCD
.
Li gii
Gn h trc tọa độ
Oxyz
như hình vẽ, xem
a
1
đơn vị.
Ta có:
3
0;0;
2
S




;
3
0;0;
6
G




;
1
;1;0
2
C



;
1
;1;0
2
D



1 1 3
;;
4 2 4
M




;
1 1 3
;;
4 2 4
N




.
1 1 3
;;
4 2 12
GM
=



;
1
;0;0
2
NM
=


31
, 0; ;
24 4
GM NM

=−




.
A
H
B
C
D
N
M
G
S
z
x
y
A
B
C
D
'A
'B
'C
'D
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 376
Khi đó:
( )
(0; 3; 6)
GMN
n =
( )
(0;0;1)
ABCD
nk==
.
Ta có:
( ) ( )
( )
( ) ( )
( ) ( )
.
6
2 39
cos ,
13
39.1
.
GMN ABCD
GMN ABCD
nn
GMN ABCD
nn
= = =
.
Câu 31
Cho hình lăng trụ đều
. ' ' 'ABC A B C
cạnh đáy bng
a
.
,MN
hai điểm tha mãn
2 ' 0MB MB+=
;
' 3 'NB NC=
. Biết rng hai mt phng
( )
MCA
( )
NAB
vuông góc vi nhau.
Tính th tích hình lăng trụ.
Li gii
G
O
là trung đim ca
BC
'BB m=
Chn h trc tọa độ
Oxyz
như hình vẽ đơn v
a
Ta có:
( )
3 1 1 1 2
;0;0 ; 0; ;0 ; 0; ;0 ; 0; ; ; 0;1;
2 2 2 2 3
m
A B C M N m

−−



Vy
3 1 3 1 2
; ;0 ; ; ;
3 2 2 2 3
m
CA MA
= =
33
;;
3 3 2
mm
CA MA
=



là VTPT ca
( )
MCA
3 1 3
; ;0 ; ; 1;
2 2 2
BA NA m
= =
3 3 3
;;
2 2 4
mm
BA NA
=



là VTPT ca
( )
NAB
Theo bài ra:
( ) ( )
MCA NAB
( ) ( )
22
9 3 6
. 0 0
6 2 8 4
MCA MAB
mm
n n m = + = =
Vy
36
'
4
BB a=
2
. ' ' '
3 3 6 9 2
.
4 4 16
ABC A B C
V a a = =
z
A
B
C
O
x
y
M
'B
'C
N
'A
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 377
Câu 32
Cho hình chóp
.S ABC
3SA SB SC= = =
, tam giác
ABC
vuông cân ti
B
2 2.AC =
Gi
,MN
lần lượt là trung điểm ca
AC
.BC
Trên hai cnh
,SA
SB
lấy các điểm
,P
Q
tương ng
sao cho
1,SP =
2.SQ =
Tính th tích
V
ca t din
MNPQ
.
Li gii
Ta có
2;AB BC==
7.SM =
Chn h trc
Oxyz
như hình vẽ.
Ta có
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( )
0;0;0 , 2;0;0 , 0;2;0 , 0;1;0 , 1;1;0 , 1;1; 7B A C N M S
1 4 2 2 7
;;
3 3 3 3
SP SA P

=



;
1 1 1 7
;;
3 3 3 3
BQ BS Q

=



Ta có
( )
1 2 7 4 1 2 7
1;0;0 , ; ; , ; ;
3 3 3 3 3 3
NM NQ NP
= = =
72
; 0; ;
33
NM NQ

=




Suy ra
1 1 7 4 7 7
; . .
6 6 9 9 18
MNPQ
V NM NQ NP

= = =

Câu 33
Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
SA
vuông góc với đáy. Tính đ
dài cnh
SA
để góc to bi
( )
SBC
( )
SCD
bng
0
60
.
Li gii
A
M
C
N
B
Q
S
P
x
y
z
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 378
Chn h tọa độ như hình vẽ, M là trung điểm của SC, đặt
( )
20SA m m=
Khi đó
( )
;0;0 , ;0;0 , 0; ;0 , 0;0;
2 2 2
a a a
B D C M m
Ta có
( )
:1
22
x y z
SBC
aa
m
+ + =
1;1;
2
SBC
a
n
m
=


Phương trình mt phng
( )
:1
22
x y z
SDC
aa
m
+ + =
1;1;
2
SDC
a
n
m
=


Yêu cầu bài toán tương đương với
( ) ( )
( )
( )
0
1
, 60 cos ,
2
SBC SDC
SBC SDC n n= =
2
2
2
2
1
22
2
2
11
2
a
m
a
ma
m
a
m




= = =



++


.
Câu 34
Cho hình chóp
SABC
đáy là tam giác vuông tại
A
,
2 , 2 3AB a AC a==
. Tam giác
SAB
đều và
nm trong mt phng vuông với đáy. Gọi M là điểm trên đoạn
1
:
4
BC BM BC=
. Cosin góc to bi
( ) ( )
&SAC SAM
bng bao nhiêu ?
Li gii
Gn h trc tọa độ như hình vẽ; không mt tính tng quát, gi s
1a =
.
O
A
B
C
D
S
M
x
y
z
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 379
Khi đó
( )
( ) ( )
( )
13
0;0; 3 , 1;0;0 , 1;0;0 , 1;2 3;0 , ; ;0
22
S A B C M

−−



.
( )
1 3 3 3 3 3 3
1;0; 3 ; ; ; 3 , ; ;
2 2 2 2 2
SA SM SA SM

=

Chn VTPT ca
( )
SAM
( )
1
3; 3; 1n −−
.
Ta có
( ) ( )
1;2 3; 3 , 6;0; 2 3SC SA SC

=

, chn VTPT ca
( )
SAC
( )
2
3;0; 1n
.
Vy côsin góc
gia hai mp là
3 0 1
2
cos
2 13 13
++
= =
.
Câu 35
Cho hình chóp S.ABC đáy ABC tam giác đều cnh a, cnh SA vuông góc vi mặt đáy
2SA a=
. Gi M trung điểm ca SC. Tính côsin ca góc
giữa đường thng BM mt phng
( )
ABC
.
Li gii
Gi H trung đim ca AC khi đó
( )
//MH SA MH ABC⊥
A
B
C
S
M
H
x
y
z
S
O
A
C
B
M
x
y
z
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 380
Chn h trc tọa độ như hình vẽ.Khi đó
( ) ( )
3
0;0;0 , 0;0; , ;0;0
2
a
H M a B




( )
3
;0; , 0;0;
2
a
BM a HM a

= =



Gi s góc gia BM và mt phng (ABC)
thì ta có :
.
2 7 21
sin cos
77
.
BM HM
BM HM
= = =
.
Câu 36
Cho hình vuông
ABCD
cnh
a
. Trên hai tia
,Bx
Dy
vuông góc vi mt phng
( )
ABCD
cùng
chiu lần lượt lấy hai điểm
,M
N
sao cho
;
4
a
BM =
2DN a=
. Tính góc
gia hai mt phng
( )
AMN
( )
CMN
.
Li gii
Gn h trc tọa độ như hình vẽ:
Ta có:
( )
0;0;0B
,
( )
0; ;0Aa
,
( )
;0;0Ca
,
0;0;
4
a
M



,
( )
; ;2N a a a
.
Ta có
0; ;
4
a
AM a
=−


,
( )
0;0;2AN a=
2
22
, 2 ; ;
4
a
AM AN a a

=



là vectơ pháp tuyến ca mp
( )
AMN
.
; 0;
4
a
CM a
=−


,
( )
0; ; 2CN a a=
2
22
, ;2 ;
4
a
CM CN a a

=



là vectơ pháp tuyến ca mp
( )
CMN
.
Do đó
44
4
44
4 4 4 4
22
cos 0
4 . 4
16 16
aa
a
aa
a a a a
+−
==
+ + + +
90
=
.
A
B
C
D
x
y
M
N
z
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 381
Câu 37
Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
,
2AC a=
, tam giác
SAB
tam
giác
SCB
lần lượt vuông ti
A
,
C
. Khong cách t
S
đến mt phng
( )
ABC
bng
2a
. Côsin ca
góc gia hai mt phng
( )
SAB
( )
SCB
bng bao nhiêu ?
Li gii
Chn h trc tọa độ sao cho
( )
0;0;0B
,
( )
2;0;0Aa
,
( )
0; 2;0Ca
,
( )
;;S x y z
.
Ta có
( )
:0ABC z =
,
( )
2; ;AS x a y z=−
,
( )
; 2;CS x y a z=−
Do
.0AS AB =
( )
2 2 0x a a =
2xa=
,
( )
( )
,2d S ABC a=
2za=
( )
0z
.0CS CB =
( )
2 2 0y a a =
2ya=
( )
2; 2;2S a a a
Ta có
( )
0; 2;2AS a a=
,
( )
2;0;2CS a a=
,
( )
2; 2;2BS a a a=
.
( )
SBC
có 1 vtpt
( )
2;0;1n =−
,
( )
SAB
có 1 vtpt
( )
0; 2; 1m =
cos
1
3. 3
=
1
3
=
.
Câu 38
Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông độ dài đường chéo bng
2a
SA
vuông góc vi mt phng
( )
ABCD
. Gi
góc gia hai mt phng
( )
SBD
( )
ABCD
. Nếu
tan 2
=
thì góc gia hai mt phng
( )
SAC
( )
SBC
bng bao nhiêu ?
Li gii
A
B
C
S
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 382
Gi
I AC BD=
.
Hình vuông
ABCD
có độ dài đường chéo bng
2a
suy ra hình vuông đó có cạnh bng
a
.
Ta có
( ) ( )
SBD ABCD BD
SI BD
AI BD
=
( ) ( )
( )
( )
;;SBD ABCD SI AI SIA = =
.
Ta có
tan tan
SA
SIA SA a
AI
= = =
.
Chn h trc tọa độ
Oxyz
như hình vẽ. Ta có
( )
0;0;0A
,
( )
;0;0Ba
,
( )
; ;0C a a
,
( )
0;0;Sa
.
Khi đó
( )
0;0;SA a=−
;
( )
;;SC a a a=−
;
( )
;0;SB a a=−
.
Mt phng
( )
SAC
có vectơ pháp tuyến
( )
1
1;1;0n =−
.
Mt phng
( )
SBC
có vectơ pháp tuyến
( )
2
1;0;1n =
.
Suy ra
( ) ( )
(
)
12
12
.
cos ;
.
nn
SAC SBC
nn
=
11
2
2. 2
==
( ) ( )
(
)
; 60SAC SBC =
.
Câu 39
Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
có tâm
O
. Gi
I
là tâm ca hình vuông
A B C D
M
điểm thuộc đường thng
OI
sao cho
2MO MI=
(tham kho hình vẽ). Khi đó
sin
ca góc to bi
hai mt phng
( )
MC D

và
( )
MAB
bng bao nhiêu ?
Li gii
Không gim tính tng quát, ta gi s cnh hình lập phương bằng
6
.
Gn h trc tọa độ như hình vẽ, sao cho gc tọa độ trùng với điểm
B
.
Khi đó,
( )
6;0;0C
,
( )
6;6;0D
,
( )
3;3;1M
,
( )
0;6;6A
,
( )
0;0;6B
.
( )
3; 3; 1MC
−−
,
( )
3;3; 1MD
=−
A
I
B
C
D
y
x
S
z
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 383
Suy ra vectơ pháp tuyến ca
( )
MC D

( ) ( )
1
, 6;0;18 6 1;0;3n MC MD


= = =

.
( )
3;3;5MA
,
( )
3; 3;5MB =
Suy ra vectơ pháp tuyến ca
( )
MAB
( ) ( )
1
, 30;0;18 6 5;0;3n MA MB

= = =

.
Gi
là góc gia hai mt phng
( )
MC D

( )
MAB
, ta có
12
12
.
14
cos
340
nn
nn
==
2
6 85
sin 1 cos
85
= =

.
Câu 40
Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
độ dài cnh bng
1
. Gi
M
,
N
,
P
,
Q
lần lượt là trung
điểm ca các cnh
AB
,
BC
,
CD

DD
. Tính th tích khi t din
MNPQ
.
Li gii
Chn h trc tọa độ
Oxyz
sao cho:
DO
Ox D A
Oy D C
Oz D D


Khi đó
( )
1;0;1A
,
( )
1;1;1B
,
( )
0;1;1C
,
( )
0;0;1D
,
( )
1;0;0A
,
( )
B 1;1;0
,
( )
0;1;0C
1
1; ;1
2
M



,
1
;1;1
2
N



,
1
0; ;0
2
P



,
1
Q 0;0;
2



.
Ta có:
11
; ;0
22
MN


,
11
1; ;
22
MP


,
11
1; ;
22
MQ
−−


A
B
C
D
'A
'B
'C
'D
z
M
N
P
Q
x
y
A
B
C
D
'A
'B
'C
'D
x
y
z
O
M
I
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 384
1 1 1 1
,.
4 8 8 4
MN MP MQ

= + =

11
. , .
6 24
MNPQ
V MN MP MQ

= =

.
Câu 41
Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
cnh bng
a
. Gi
K
là trung điểm
DD
. Tính khong cách
giữa hai đường thng
CK
AD
.
Li gii
Gi
M
là trung điểm
BB
. Ta có:
//CK A M
( )
//CK A MD
.
Khi đó
( ) ( )
( )
( )
( )
, , ,d CK A D d CK A MD d C A MD
==
.
Gn h trc tọa độ như hình vẽ:
Ta có:
( )
0;0;0A
,
( )
;0;0Ba
,
( )
0; ;0Da
,
( )
0;0;Aa
,
( )
;0;B a a
,
( )
; ;0C a a
,
;0;
2
a
Ma



.
;0;
2
a
A M a
=−


,
( )
0; ;A D a a
=−
,
2
22
, ; ;
2
a
A M A D a a


=



.
Vy mt phng
( )
A MD
nhn
( )
1;2;2n =
làm vectơ pháp tuyến.
Phương trình
( )
A MD
2 2 2 0x y z a+ + =
.
Do đó:
( )
( )
22
,
33
a a a
a
d C A DM
+−
==
.
Câu 42
Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
cnh bng
a
. Lấy điểm
M
thuộc đoạn
AD
, điểm
N
thuc
đoạn
BD
sao cho
AM DN x==
,
2
0
2
a
x





. Tìm
x
theo
a
để đoạn
MN
ngn nht.
Li gii
A
B
C
D
'A
'B
'C
'D
x
y
z
M
K
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 385
Chn h trc tọa độ
Oxyz
sao cho
OA
,
A D Ox

,
A B Oy

,
A A Oz
.
( )
0;0;0A
,
( )
;0;0Da
,
( )
0; ;0Ba
,
( )
0;0;Aa
,
( )
;0;D a a
,
( )
0; ;B a a
,
( )
; ;0C a a
,
( )
;;C a a a
.
2
;0;
22
x a x
M




,
2
;;
22
a x x
Na




.
( )
2 2 2 2
2
2 2 2 2
22
2 3 2 2 3 2
2 2 3 9 3
x x a a
MN x a x ax a x ax

= + + = + = + +



.
2
2
2
2
3
33
aa
MN x

= +



. Vy
MN
ngn nht
2
3
a
x=
.
Câu 43
Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
AB AC a==
, góc
120BAC =
,
AA a
=
. Gi
M
,
N
ln
ợt trung điểm ca
BC

CC
. S đo góc giữa mt phng
( )
AMN
mt phng
( )
ABC
bng bao nhiêu ?
Li gii
Gi
H
là trung điểm
BC
,
3BC a=
,
2
a
AH =
.
A
B
C
N
'C
M
'B
'A
y
x
z
H
A
B
C
D
'A
'B
'C
'D
x
y
z
M
N
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 386
Chn h trc tọa độ
( )
0;0;0H
,
;0;0
2
a
A



,
3
0; ;0
2
a
B




,
3
0; ;0
2
a
C




,
( )
0;0;Ma
,
3
0; ;
22
aa
N




. Gi
là góc gia mt phng
( )
AMN
và mt phng
( )
ABC
.
( )
AMN
có mt vtpt
,n AM AN
=

3 1 3
;;
244

=



( )
ABC
có mt vtpt
HM
( )
0;0;1=
, t đó
.
cos
n HM
n HM
=
3
4
1.1
=
3
4
=
.
Câu 44
Trong không gian
,Oxyz
cho c điểm
A
,
B
,
C
(không trùng
O
) lần lượt thay đổi trên các trc
Ox
,
Oy
,
Oz
và luôn thỏa mãn điều kin: t s gia din tích ca tam giác
ABC
và th tích khi t
din
OABC
bng
3
.
2
Biết rng mt phng
( )
ABC
luôn tiếp xúc vi mt mt cu c định, bán kính
ca mt cầu đó bằng bao nhiêu ?
Li gii
Ta có
( )
( )
1
.,
3
ABC ABC
OABC
ABC
SS
V
S d O ABC
=
( )
( )
3
,d O ABC
=
3
2
ABC
OABC
S
V
=
nên
( )
( )
,2d O ABC =
.
Vy mt phng
( )
ABC
luôn tiếp xúc mt cu tâm
O
, bán kính
2R =
.
Câu 45
Cho hình lập phương
1a =
cnh bng
1a =
. Một đường thng
d
đi qua đỉnh
D
tâm
I
ca
mt bên
BCC B

. Hai điểm
M
,
N
thay đổi lần lượt thuc c mt phng
( )
BCC B

( )
ABCD
sao cho trung đim
K
ca
MN
thuộc đường thng
d
(tham kho hình v). Giá tr nht của độ
dài đoạn thng
MN
?
O
A
B
C
z
x
y
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 387
Li gii
Cho
1a =
.
Chn h trc
Oxyz
như hình v.
( )
0;0;0A
,
( )
1;0;1D
,
( )
0;1;0B
,
( )
1;1;1C
I
là trung điểm
BC
11
;1;
22
I



( )
1 1 1
;1; 1; 2;1
2 2 2
DI
= =


.
Đưng thng
DI
đi qua
( )
1;0;1D
, có mt VTCP là
( )
1; 2;1u =−
:
( )
1
2
1
xt
y t t
zt
=+
=
=+
Mt phng
( )
ABCD
:
0z =
Mt phng
( )
:1BCC B y

=
Ta có
( ) ( )
;1;M BCC B M m n


,
( )
1 ; 2 ;1K D I K t t t
+ +
K
là trung điểm
( )
2 2; 4 1;2 2MN N t m t t n + +
.
( )
N ABCD
2
0 2 2 0
2
N
n
z t n t
= + = =
( )
;3 2 ;0N n m n
.
( )
2 ;2 2 ;MN n m n n=
( ) ( )
22
22
2 2 2MN n m n n = + +
( )
2
2
2 5 8 4n m n n= + +
( )
2
2
4 4 4
25
5 5 5
n m n

= + +


25
5
MN
.
A
B
C
D
'A
'B
'C
'D
N
K
M
d
x
y
z
A
B
C
D
'A
'B
'C
'D
N
K
M
d
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 388
Du bng xy ra khi
4
5
b =
2
5
a =
.
Câu 46
Hai qu bóng hình cầu kích thước khác nhau được đặt hai góc ca một căn nhà hình hp ch
nht sao cho mi qu bóng đều tiếp xúc vi hai bức tường và nn của nhà đó. Biết rng trên b mt
ca qu bóng đều tn ti một điểm khoảng cách đến hai bức tường nn nhà tiếp xúc
bng
1
;
2
;
4
. Tổng độ dài đường kính ca hai qu bóng đó bng bao nhiêu?
Li gii
Chn h trc
Oxyz
như hình vẽ. Mi qu bóng xem là mt cu tâm
( )
;;I a b c
.
mi qu bóng đều tiếp xúc vi hai bức tường và nn ca nhà nên chúng tiếp xúc vi ba mt phng
ta độ
( )
( )
( )
( )
( )
( )
,,,d I xOy d I yOz d I zOx R = = =
0abc = =
( )
;;I a a a
.
Gi
( )
;;M x y z
điểm nm trên qu bóng khoảng cách đến hai bức tường và nn nhà tiếp
xúc bng
1
;
2
;
4
( )
1;2;4M
.
M
nm trên qu bóng khi
( )
( )
,IM d I xOy a==
( ) ( ) ( )
222
2
1 2 4a a a a + + =
( )
2
2 14 21 0 *aa + =
.
( )
*
có bit thc
70
=
nên nó có hai nghim phân bit
1
a
,
2
a
12
7aa+=
.
Khi đó tổng đường kính ca hai qu bóng là
( )
12
2 14aa+=
.
Câu 47
Hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc vi mt phng
đáy,
2SA a=
. Gi
M
,
N
lần lượt hình chiếu vuông góc của điểm
A
trên các cnh
SB
,
SD
.
Góc gia mt phng
( )
AMN
và đường thng
SB
bng bao nhiêu ?
Li gii
O
I
x
y
z
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 389
Ta có
( )
BC SAB
BC AM⊥
( )
AM SBC⊥
AM SC⊥
. Tương t ta cũng có
AN SC
( )
AMN SC⊥
. Gi
là góc giữa đường thng
SB
( )
AMN
.
Chun hóa và chn h trc tọa độ sao cho
( )
0;0;0A
,
( )
0;1;0B
,
( )
1;0;0D
,
( )
0;0; 2S
,
( )
1;1;0C
,
( )
1;1; 2SC =−
,
( )
0;1; 2SB =−
. Do
( )
AMN SC
nên
( )
AMN
có vtpt
SC
sin
=
3
23
3
2
=
o
60
=
.
Câu 48
Cho lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
tt c các cnh bng
a
.
M
một điển tha mãn
1
2
CM AA
=−
. Cô sin ca góc gia hai mt phng
( )
A MB
( )
ABC
bng bao nhiêu?
Li gii
Xét hình lăng tr tam giác đều
.ABC A B C
tt c các cnh bng
a
. Gn h trục như hình vẽ quy
ước
1a =
( đơn vị ). Gi
D
là giao điểm ca
AM
AC
. Vì tam giác
ABC
là tam giác cân cnh
bng
a
nên ta suy ra độ dài các đường trung tuyến là
3
2
a
. Suy ra tọa độ các điểm như hình vẽ.
Theo gi thiết ta có
1
2
CM AA
=−
vy
ADA CDM
22
AD
DA DC
CD
= =
.
Vy
tọa độ của điểm
D
là:
2
0; ;1
3
D



Ta có mt phng
ABC
có phương trình
( )
( )
1 0;0;1
ABC
zn= =
Mt khác mt phng
( )
A MB
là mt phẳng đi qua ba điểm
A
,D
B
.
S
M
N
D
A
B
C
a
2a
y
x
z
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 390
Ta có:
2
0; ;1
3
AD
=


31
; ;1
22
AB
=



( )
1 3 3
, ; ;
6 2 3
A BM
n A D A B

= =




Vy sin góc to bi hai mt phng
( )
A MB
( )
ABC
là:
( ) ( )
(
)
( ) ( )
( )
cos ' , cos ,
A BM ABC
A BM ABC n n
=
.
3
3
3 30
10
1 3 1 10
.1
36 4 3
= = =
++
.
Câu 49
Cho lăng tr tam giác đều
.ABC A B C
cnh bên bng cạnh đáy. Đường thng
MN
( )
; M A C N BC


là đường vuông góc chung ca
AC
BC
. T s
NB
NC
bng
Li gii
Kết qu bài toán s không thay đổi nếu ta xét lăng tr đều
.ABC A B C
cnh bên bng cạnh đáy
bng
2
.
x
31
, ,0
22
'B




( )
' 0;1;0C
y
( )
' 0;0;0A
31
; ,1
22
B




( )
0;1;1C
( )
0;0;1A
z
M
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 391
Chn h trc tọa độ
Oxyz
như hình vẽ (
O
là trung điểm ca
BC
). Ta có:
( )
0; 3;2 ,A
( )
1;0;0 ,B
( )
1;0;0 ,C
( )
1;0;2 ,C
( )
1; 3;2CA
=−
,
( )
2;0;2BC
=−
.
Do
CM mCA
BN nBC
=
=
nên ta
( )
1 ; 3 ;2M m m m +
,
( )
1 2 ;0;2N n n
( )
2 2; 3 ;2 2MN m n m n m = +
.
Đưng thng
MN
là đường vuông góc chung ca
AC
BC
nên:
.0
.BC 0
MN CA
MN
=
=
4 2 1
42
mn
mn
+ =
+ =
2
5
3
5
m
n
=
=
3
5
BN
n
BC
= =
3
2
NB
NC
=
.
Câu 50
Cho t din
ABCD
AD
vuông góc vi mt phng
( )
, 3 , 2ABC AD a AB a==
,
, 4 , 60AC a BAC==
. Gi
,KH
lần lượt hình chiếu vuông góc ca B trên
AC
CD
. Đường
thng
HK
ct đường thng
AD
ti
E
. Chng minh rng
BE
vuông góc vi
CD
tính th tích
khi t din
BCDE
theo
a
.
Li gii
A
B
C
O
'A
'B
'C
M
N
x
y
z
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 392
Chn h trc tọa độ
Oxyz
như hình vẽ vi
A
trùng gc tọa độ
O
.
( ) ( )
( )
( )
0;0;0 , 2 ;0;0 , 2 ;2 3;0 , 0;0;3aA B a C a a D
,
.cos60 .AH AB a==
Suy ra tọa độ ca
3
; ;0
22
aa
H




( )
2 ;2 3; 3DC a a a
suy ra
( )
2;2 3; 3u
mt vecto ch phương của
DC
nên phương trình đưng
thng
DC
2
: 2 3
33
xt
yt
z a t
=
=
=−
. Vì
K
thuc
DC
nên
( )
2 ;2 3 ;3 3K t t a t
Ta có
( )
13
2 2 ;2 3 ;3 3 , . 0
25
a
BK t a t a t BK DC t = =
. Vy
26 26 3 36
;;
25 25 25
a a a
K




E
thuc trc
Az
nên
( )
3 27 27 3 36
0;0; . ; ; ; ; ;
2 2 50 50 25
a a a a a
E z EH z HK
,,E H K
thng hàng nên
,EH HK
cùng phương, do đó suy ra
4
3
a
z =−
. Vy
4
0;0;
3
a
E



Ta có
4
2 ;0;
3
a
EB a
=


( )
2 ;2 3; 3DC a a a
nên
( )
4
. 2 .2 0.2 3 3 0
3
a
EB DC a a a a= + + =
Vy
BE
vuông góc vi
CD
Câu 51
Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vuông ti
,BC aA =
30ABC =
. Hai mt phng
( )
SAB
( )
SAC
cùng to vi đáy mt góc
60
. Biết rng hình chiếu vuông góc ca
S
trên mt
phng
( )
ABC
thuc cnh
BC
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
theo
a
.
Li gii
A
E
B
C
K
H
2a
4a
3a
D
z
y
x
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 393
Chn h trc tọa độ
Oxyz
như hình vẽ vi
A
trùng gc tọa độ
O
.
( ) ( )
3
0;0;0 , ;0;0 , 0; ;0 , ; ;
22
aa
A B C S x y z







vi
( )
0; 0; 0, ; ;0x y z H x y
vi
H
hình chiếu
vuông góc ca
S
lên
( )
ABC
( )
1
0;0;1n =
vecto pháp tuyến ca
( )
ABC
2
33
. 0; z;
22
aa
n AB AS y

= =




vecto pháp
tuyến ca
( )
3
. . ;0;
22
aa
SAB n AC AS x z

= =



là vecto pháp tuyến ca
( )
SAC
( ) ( )
( )
( )
12
22
22
12
.
1
cos , 3 1
2
nn
y
SAB ABC z y
nn
zy
= = =
+
( ) ( )
( )
( )
13
22
22
13
.
1
cos , 3 2
2
nn
x
SAC ABC z x
nn
zx
= = =
+
T
( ) ( )
1 , 2
ta
xy=
. Nên
( )
; ;0H x x
,
H
thuc
BC
nên
3
; ;0 , ; ;0
2 2 2
a a a
BC CH x x

−−





cùng phương, suy ra
( )
3
2
3
2 1 3
2
2
a
x
xa
x
a
a
= =
+
thay vào
( )
1
, ta được
( )
3
2 1 3
a
z =
+
( )
( )
3
2
.
33
1 1 3 3
.
3 3 8 32
2 1 3
S ABC ABC
a
aa
V SH S
= = =
+
Câu 52
Cho hình chóp tam giác đu
.S ABC
. độ dài cnh
AB a=
.Gi
,NM
lần lượt là trung điểm ca
các cnh
,SB SC
. Tính theo
a
din tích ca tam giác
AMN
, biết rng mt phng
( )
AMN
vuông góc
vi mt phng
( )
SBC
.
Li gii
Gi
O
là trung điểm
BC
,
G
là trng tâm tam giác
ABC
, ta có
A
B
C
y
x
H
S
z
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 394
33
,OB ,
2 2 6
a a a
OA OC OG= + = =
Đặt
0SG z=
. Chn h trc tọa độ
Oxyz
sao cho tia
Ox
cha
A
, tia
Oy
cha
B
và tia
Oz
nm trên
đường thng qua
O
và song song vi
SG
(xem hình vẽ), khi đó:
3 3 3 3
;0;0 ,B 0; ;0 ,C 0; ;0 ,S ;0;z ,M ; ;z ,N ; ;z .
2 2 2 6 12 4 12 4
a a a a a a a a
A
−−
Tính đưc
15
6
a
z =
. Suy ra
2
10
16
AMN
a
S =
Câu 53
Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình ch nht vi
, 2,AB a AD a SA a= = =
SA
vuông
góc vi mt phng
( )
ABCD
. Gi
,NM
ln lượt trung đim ca
AD
SC
,
I
giao đim ca
BM
AC
. Chng minh rng mt phng
( )
SAC
vuông góc vi mt phng
( )
SMB
. Tính th tích
khi t din
ANIB
.
Li gii
Chn h trc tọa độ
Oxyz
sao cho
OA
,
Ox
cha
B
, tia
Oy
cha
D
và tia
Oz
cha
S
. Khi đó:
( ) ( )
( ) ( )
( )
22
0;0;0 , ;0;0 , ; 2;0 , 0; 2;0 , 0;0; , 0; ;0 , ; ; .
2 2 2 2
a a a a
A B a C a a D a S a M N
( )
( )
( )
2
0;0; , ;a 2;0 , 0; ; a , ;0;
2
a
AS a AC a SM SB a a

−−



Vecto pháp tuyến ca
( )
SAC
( )
22
; 2; ;0AS AC a a

=−

Vecto pháp tuyến ca
( )
SMB
2
2
2
; ; ;0
2
a
SM SB a

=




44
; ; 0AS AC SM SB a a
=−=
nên
( ) ( )
SAC SMB
Ta có
22
IC BC
IC IA
IA AM
= = =
. T đây tìm được
2
; ;0
33
aa
I




th tích khi t din
ANIB
33
1 1 2 2
..
6 6 6 36
ANIB
aa
V AN AI AB

= = =

B
C
D
A
M
N
I
S
z
x
y
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 395
Câu 54
Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
. Gi
E
đim đối xng
ca
D
qua trung đim ca
,SA
M
trung đim ca
AE
,
N
trung đim ca
BC
. Chng minh
MN
vuông góc vi
BD
và tính (theo
a
) khong cách gia hai đường thng
MN
AC
.
Li gii
Gi giao đim ca , Chn h trc tọa độ sao cho tia cha , tia cha
và tia cha (xem hình vẽ). Đặt , khi đó
Ta thy
Góc gia hai đường thng
Câu 55
Cho hình chóp đáy bình hành, , các cnh n ca hình chóp bng
nhau bng . Tìm côsin ca góc gia hai mt phng khi th tích ca khi
chóp ln nht.
Li gii
O
AC
BD
Oxyz
Ox
A
Oy
B
Oz
S
SO z=
( )
2 2 2 2
;0;0 , 0; ;0 , ;0;0 , 0; ;0 , 0;0; ,
2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2
; ;0 , ; ; , ;0; ; ;z
4 4 2 4 2 4 2 2 2
a a a a
A B C D S z
a a a a z a z a a
N M I E
−−
3 2 2
;0; , 0; ;0
4 4 4
a z a
MN BD
= =
.0MN BD MN BD=
MN
AC
( )
2
,.
4
a
d MN AC =
.S ABCD
ABCD
4AD a=
6a
( )
SBC
( )
SCD
.S ABCD
B
A
D
C
N
y
x
M
E
I
S
z
O
a
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 396
Gi là giao điểm ca , lần lượt trung điểm ca , t gi thiết suy ra
nên là hình ch nht
Đặt . Khi đó
Th tích khi chóp vi hoc áp dng
bất đẳng thc Caushy ta suy ra ln nht khi và ch khi . Suy ra
Chn h trc tọa độ như hình vẽ. Khi đó
Gi là góc gia hai mt phng thì
2
cos
5
=
Câu 56
Cho hình lăng tr đứng . Gi là
trung đim ca cnh . Chng minh tính khong cách t đim đến mt phng
Li gii
O
AC
BD
,NM
AB
AD
( )
SO AC
SO ABCD
SO BD
⊥
22
6OA OB OC OD a SO= = = =
ABCD
0ON x=
22
2 2 2 2
4
2
OA x a
SO SA OA a x
=+
= =
.S ABCD
22
.
18
. . 2
33
S ABCD
V AB AD SO ax a x= =
( )
0; 2xa
.S ABCD
V
xa=
SO a=
Oxyz
( )
2 ; ;0 , 2 ; ;0 , 2 ; ;0 , 0;0; .
2 2 2
a a a
B a C a D a S a
( )
SBC
( )
SCD
1 1 1
.ABC A B C
1
, 2 , 2 5AB a AC a AA a= = =
120BAC =
M
1
CC
1
MB MA
A
( )
1
A BM
B
C
D
A
M
O
N
y
x
z
S
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 397
K . Ta có
Chn h trc tọa độ như hình vẽ. Khi đó:
Ta có
Phương trình mt phng là:
Khong cách t đến là:
Câu 57
Cho hình lăng tr
. ' 'ABC A B C
độ dài cnh bên bng 2a đáy ABC tam giác vuông ti
, , 3A AB a AC a==
và hình chiếu vuông góc của đỉnh trên mt phng
( )
ABC
là trung điểm ca
cnh BC. Tính theo th tích khi chóp
'.A ABC
.và cosin ca góc giữa hai đường thng
'AA
''BC
.
Li gii
AO BC
22
2
2 2 2
4 2 .2 . 120 7
. .sin120 21
. . .sin120
7
21 2 7
49 7
57
7
BC a a a a cos a
AB AC a
AO BC AB AC AO
BC
aa
OB AB AO a
a
OC BC OB
= + =
= = =
= = =
= =
Oxyz
1
21 2 7 5 7 21
;0;0 , 0; ;0 ,M 0; ; 5 , ;0;2 5
7 7 7 7
aa
A B a A a
( )
1
21 5 7
; ; 5 , 0; 7; 5
77
aa
MA a MB a a

= =



22
1 1 1
. 5 5 0MA MB a a MA MB MA MB= =
( )
1
A BM
27
12 5 15 21 0
7
a
x y z

=



A
( )
1
A BM
( )
( )
1
5
;
3
a
d A A MB =
A
a
B
A
C
2a
a
y
y
x
1
A
1
C
1
B
z
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 398
Gi trung điểm ca , trung điểm ca , trung điểm thì hình ch
nht. Ta
Chn h trc tọa độ sao cho tia cha , tia cha tia cha (xem hình v).
Khi đó
Th tích khi chóp
. Gi là góc gia . Khi đó:
.
Câu 58
Cho hình lăng tr đứng . Gi ln lượt trung đim ca
. Khong cách gia hai đường thng bng . Góc gia hai mt phng
bng . Tính th tích khi chóp bán kính mt cu ngoi tiếp khi
chóp theo
Li gii
O
BC
H
AB
K
AC
OHAK
22
2 2 2 2
2
2 2 2
2
2 2 2
2 , ,
2
' ' 4 3.
3
42
3
42
BC
BC AB AC a OA a
OA AA OA a a a
aa
OH OA AH a
aa
OK OA AK a
= + = = =
= = =
= = =
= = =
Oxyz
Ox
H
Oy
K
Oz
'A
( )
3 3 3
' 0;0; 3 , ; ;0 , ; ;0 , ; ;0 .
2 2 2 2 2 2
a a a a a a
A a A B C
−−
'.A ABC
3 3 3
'.
1 1 3 3
' ; ' '
6 6 2 2 2
A ABC
a a a
V A A A B A C

= = =

( )
3; ;0BC a a=−
'AA
''BC
( )
'.
1
',
4
'.
AA BC
cos AA BC
AA BC
cos = = =
. 'B'C'ABC A
2,BC AB AB BC=⊥
,MN
''AB
BC
AM
'BC
2
7
a
( )
'AB C
( )
''BCC B
60
MABC
'B ANC
a
B
A
C
O
K
y
x
H
'A
'B
'C
z
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 399
Chn h trc tọa độ như hình vẽ vi gc tọa độ trùng điểm
Đặt thì
Ta có
Ta có
nên nên có vecto pháp tuyến là
(vì cùng phương với ) có vecto pháp tuyến là
Thế vào , giải phương trình ta đưc kết qu
Vy
Tính bán kính mt cu ngoi tiếp khi chóp theo
Phương trình mt cu ngoi tiếp khi chóp có dng:
vi tâm
thuc mt cu nên tọa độ chúng thỏa mãn phương trình mặt cu, ta có h:
Oxyz
O
B
( )
0AB x x=
2BC x=
( ) ( ) ( ) ( )
0;0;0 , 2 ;0;0 , 0; ;0 ;0;0B C x A x N x
( )( ) ( ) ( )
( )
2
' 0; ; 0 , ' 0;0; , ' 2 ;0; , 0; ; .
2
0; ; , ' 2 ;0; ; ' ;2 ;
22
x
A x y y B y C x y M y
x xy
AM y B C x y AM B C xy x




= = =

( )
2 ; ;0AC x x=−
( ) ( )
2
2 2 2 2
2 2 4
; ' .
2
, ' 1
77
4 17
;'
4
4
AM B C AC
xy
a xy a
d AM B C
x y x y
AM B C
x y x

= = =

+

++
( )
' 0; ;AB x y=−
( )
2 ; ;0AC x x=−
( )
2
. ' ;2 ;2AC AB xy xy x=
( )
'AB C
( )
;2 ;2n y y x=
n
.'AC AB


( )
''BCC B
( )
0;1;0 .j =
( ) ( )
( )
( )
2 2 2
22
.
1 2 11
' , ' ' 5 4 16 2
22
.
54
nj
y
cos AB C BCC A y x y x y
nj
yx
= = + = =
+
( )
2
( )
1
4
11
a
y =
2xa=
3
1 1 4 16 11
. ' .2 .4 .
3 2 33
11
MABC ABC
aa
V S AA a a

= = =


'B ANC
a
( )
S
'B ANC
( )
2 2 2
1
: 2 2 2 0S x y z a x by cz d+ + + + + + =
( )
2 2 2
11
; ; ,T a b c R a b c d = + +
', , ,B A N C
( )
S
B
A
N
C
x
y
'A
'C
M
'B
z
Tạp chí và tư liệu toán hc |
Trang | 400
Câu 59
Cho hình hp đứng đáy hình vuông, tam giác vuông cân, .
Tính th tích ca khi t din và khong cách t đim đến mt phng theo .
Li gii
T gi thiết ta tính được
Chn h trc tọa độ như hình vẽ vi gc tọa độ trùng điểm
Ta có:
là VTPT ca mt phng nên
2
1
2
2
1
2
2
1
3
16 8 11
0
11 11
3
31
4 4 0
3
13
11
4 4 0
11
8
16 8 0
aa
a ac d
ba
a ab d
Ra
a
c
a a a d
da
a a a d
=−
+ + =
=−

+ + =
=

=−

+ + =

=

+ + =
. ' ' ' 'ABCD A B C D
'A AC
'A C a=
''ABB C
A
( )
'BCD
a
'
2
a
AC AA==
2
a
AB =
Oxyz
O
A
( )
0;0;0 , 0; ;0 , ; ;0 , ;0;0
2 2 2 2
a a a a
A B C D
' 0;0; , ' 0; ; , ' ; ; , ' ;0;
2 2 2 2
2 2 2 2
a a a a a a a a
A B C D
0; ;0 , ' 0; ; , ' ; ; .
2 2 2 2
22
a a a a a a
AB AB AC

= = =


23
. ' ;0;0 . ' . '
2 2 4 2
aa
AB AB AB AB AC

= =


3
''
12
. ' . ' .
6 48
ABB C
a
V AB AB AC

= =

22
;0;0 , ' 0; ; . ' 0; ;
2 2 4
2 2 2
a a a a a
CB CD CB CD



= = =







( )
0; 2;1n=
( )
'BCD
A
B
C
D
'A
'B
'C
'D
x
y
z
| Hình hc gii tích không gian Oxyz
Trang | 401
( ) ( )
( )
( )
2
2
2
2.0 0
2
26
' : 2 0 , '
26
21
a
aa
BCD y z d A BCD
+−
+ = = =
+
TẠP CHÍ VÀ TƯ LIỆU TOÁN HC
CHINH PHC OLYMPIC TOÁN
TÀI LIU THAM KHO
[1]. Thy Nguyễn Đăng Ái.
[2]. Đề thi th các trường trên c c.
[3]. Các chuyên đề v hình hc tọa độ không gian Oxyz trên trang toanmath.com.
[4]. Nhóm Strong Team Toán VD VDC.
| 1/411