

















Preview text:
BT2:
1.Mô hình hóa chức năng nghiệp vụ
1.1 Xác định chức năng chi tiết
1.Kiểm tra số lượng, tên hàng, đơn giá 2.Lập hóa đơn
3.Yêu cầu khách hàng thanh toán
4.Kiểm tra hóa đơn mua hàng , tình trạng hàng hóa
5.Chuyển qua cho BP Hỗ trợ & CSKH.
6.Kiểm tra tình trạng hàng hóa 7.Tiến hành hỗ trợ 8.Yêu cầu nhập hàng
9.Kiểm tra và sắp xếp lại hàng hóa tồn kho
10.Kiểm tra hàng hóa nhập vào 11.Thanh toán tiền hàng
12.Xác nhận với BP Kho hàng
BP01.BP Kế toán – BP02.BP Kho BP03.BP Hỗ trợ Thu ngân hàng & CSKH QT01.Bán 1. Kiểm tra số hàng cho lượng, tên hàng, khách hàng đơn giá 2. Lập hóa đơn 3. Yêu cầu khách hàng thanh toán
QT02.Đổi trả 4.Kiểm tra hóa đơn hàng mua hàng, tình trạng hàng hóa 5.Chuyển qua cho BP Hỗ trợ & CSKH 6.Kiểm tra tình trạng hàng hóa 7.Tiến hành hỗ trợ QT03.Nhập 8.Yêu cầu nhập hàng từ nhà hàng cung cấp 9.Kiểm tra và sắp xếp lại hàng hóa tồn kho 10.Kiểm tra hàng hóa nhập vào 11.Thanh toán tiền hàng 12.Xác nhận với BP Kho hàng Loại trùng lặp
Không có chức năng trùng lặp nên danh sách chức năng không bị thay đổi
BP01.BP Kế toán – BP02.BP Kho BP03.BP Hỗ trợ Thu ngân hàng & CSKH QT01.Bán 1. Kiểm tra số hàng cho lượng, tên hàng, khách hàng đơn giá 2. Lập hóa đơn 3. Yêu cầu khách hàng thanh toán
QT02.Đổi trả 4.Kiểm tra hóa đơn hàng mua hàng, tình trạng hàng hóa 5.Chuyển qua cho BP Hỗ trợ & CSKH 6.Kiểm tra tình trạng hàng hóa 7.Tiến hành hỗ trợ QT03.Nhập 8.Yêu cầu nhập hàng từ nhà hàng cung cấp 9.Kiểm tra và sắp xếp lại hàng hóa tồn kho 10.Kiểm tra hàng hóa nhập vào 11.Thanh toán tiền hàng 12.Xác nhận với BP Kho hàng Gom nhóm chức năng
9.Kiểm tra và sắp xếp lại hàng hóa tồn kho và 10.Kiểm tra hàng hóa
nhập vào gom lại thành kiểm tra hàng hóa
BP01.BP Kế toán – BP02.BP Kho BP03.BP Hỗ trợ Thu ngân hàng & CSKH QT01.Bán 1. Kiểm tra số hàng cho lượng, tên hàng, khách hàng đơn giá 2. Lập hóa đơn 3. Yêu cầu khách hàng thanh toán
QT02.Đổi trả 4.Kiểm tra hóa đơn hàng mua hàng, tình trạng hàng hóa 5.Chuyển qua cho BP Hỗ trợ & CSKH 6.Kiểm tra tình trạng hàng hóa 7.Tiến hành hỗ trợ QT03.Nhập 8.Yêu cầu nhập hàng từ nhà hàng cung cấp 9.Kiểm tra hàng hóa 10.Thanh toán tiền hàng 11.Xác nhận với BP Kho hàng
Loại không có ý nghĩa
Các chức năng bị loại bỏ :
5.Chuyển qua cho BP Hỗ trợ & CSKH
6.Kiểm tra tình trạng hàng hóa
=> Loại bỏ do không phục vụ cho hệ thống 1. Kiểm tra số lượng, tên hàng, đơn giá 2. Lập hóa đơn 3. Yêu cầu khách hàng thanh toán 4.Kiểm tra hóa đơn mua hàng, tình trạng hàng hóa 5.Tiến hành hỗ trợ 6.Yêu cầu nhập hàng 7.Kiểm tra hàng hóa 8.Thanh toán tiền hàng 9.Xác nhận với BP Kho hàng Sửa tên hợp lý Tên chức năng cũ
Tên chức năng sửa lại
1.Kiểm tra số lượng, tên hàng, 1.Kiểm tra hàng khách mua đơn giá 2.Lập hóa đơn 2.Lập hóa đơn
3.Yêu cầu khách hàng thanh toán
3.Yêu cầu thanh toán tiền mua hàng
4.Kiểm tra hóa đơn mua hàng,
4.Kiểm tra hóa đơn mua hàng, tình trạng hàng hóa tình trạng hàng hóa 5.Tiến hành hỗ trợ 5.Hỗ trợ khách hàng 6.Yêu cầu nhập hàng 6.Yêu cầu nhập hàng 7.Kiểm tra hàng hóa 7.Kiểm tra hàng hóa 8.Thanh toán tiền hàng
8.Thanh toán tiền nhập hàng
9.Xác nhận với BP Kho hàng
9.Xác nhận đã nhập hàng vào kho
1.2 Gom nhóm đơn giản các chức năng
Dựa vào cơ cấu tổ chức hệ thống có 3 bộ phận: BP Kế toán – Thu
ngân ,BP Kho hàng và BP Hỗ trợ & CSKH tuy nhiên ta có thể cho 2 bộ
phận Kế toán – Thu ngân và bộ phận Hỗ trợ & CSKH có thể gom vào
cùng 1 nhóm chức năng vậy nên có thể chia thành 2 nhóm chức năng:
01.Quản lý bán hàng 02.Quản lý kho hàng
(1) 01.01. Kiểm tra hàng khách mua (2) 01.02. Lập hóa đơn
(3) 01.03. Yêu cầu thanh toán tiền mua hàng 01.Quản lý
(4) 01.04. Kiểm tra hóa đơn mua hàng bán hàng
và tình trạng hàng hóa Quản lý bán hàng
(5) 01.05. Hỗ trợ khách hàng tại TTTM
(6) 02.01 Yêu cầu nhập hàng
(7) 02.02. Kiểm tra hàng hóa 02.Quản lý
(8) 02.03. Thanh toán tiền nhập hàng kho hàng
(9) 02.04. Xác nhận đã nhập hàng vào kho
1.3 Sơ đồ phân rã chức năng (BFD) Kí hiệu sử dụng: Mô hình:
2.Mô hình hóa tiến trình nghiệp vụ
2.1 DFD mức khung cảnh kí hiệu sử dụng: Mô hình:
2.2 DFD mức đỉnh (mức 1) Kí hiệu sử dụng: Bảng : STT Mã Tên tiến trình Mô tả TTĐ mức đỉnh 1 01 Quản lý bán Tác nhân ngoài: hàng M1.1 Nhà cung cấp M1.2 Khách hàng Kho dữ liệu: Mẫu biểu: - Hóa đơn mua hàng
Tiến trình cùng mức liên quan :02 2 02 Quản lý kho Tác nhân ngoài : hàng M1.1 Nhà cung cấp Kho dữ liệu: Mẫu biểu:
- Hóa đơn nhập hàng doanh nghiệp - - Phiếu nhập hàng Hàng tồn Hàng nhập vào
Tiến trình cùng mức liên quan :01 Mô hình
2.3 DFD mức dưới đỉnh (mức 2)
DFD mức dưới đỉnh mô tả chi tiết các tiến trình ở mức 1. DFD mức 2 của bài toán gồm 2 mô hình:
--DFD mức 2 tiến trình “01.Quản lý bán hàng”
-- DFD mức 2 tiến trình “02.Quản lý kho hàng”
2.3.1 DFD mức 2 tiến trình “01.Quản lý bán hàng” Bảng: STT Mã
Tên tiến trình dưới Mô tả TT đỉnh 1 01.01 Kiểm tra hàng khách
Tác nhân ngoài:M1.2 Khách hàng mua Tác nhân trong:
Kho dữ liệu:Khách hàng,Hàng hóa
Tiến trình cùng mức liên quan:01.02,01.03 2 01.02 Lập hóa đơn
Tác nhân ngoài:M1.1 Khách hàng Tác nhân trong:
Kho dữ liệu:Hóa đơn mua hàng,Khách hàng
Tiến trình cùng mức liên quan:01.01,01.03 3
01.03 Yêu cầu thanh toán tiền Tác nhân ngoài: M1.1 Khách hàng mua hàng Tác nhân trong:
Kho dữ liệu: Hóa đơn mua hàng,khách hàng
Tiến trình cùng mức liên quan:01.01,01.02 4
01.04 Kiểm tra hóa đơn mua
Tác nhân ngoài:M1.1 Khách hàng
hàng và tình trạng hàng Tác nhân trong: hóa
Kho dữ liệu:Hóa đơn mua hàng, hàng hóa
Tiến trình cùng mức liên quan:01.05 5 01.05 Hỗ trợ khách hàng
Tác nhân ngoài:M1.1 Khách hàng Tác nhân trong:
Kho dữ liệu:Hàng hóa, Khách hàng
Tiến trình cùng mức liên quan:01.04 Mô hình :
2.3.2 DFD mức 2 tiến trình “02.Quản lý kho hàng” Bảng : STT Mã
Tên tiến trình dưới Mô tả TT đỉnh 1 02.01 Yêu cầu nhập hàng
Tác nhân ngoài:M1.2 Nhà cung cấp Tác nhân trong:
Kho dữ liệu: Hàng tồn kho , Danh sách hàng cần nhập
Tiến trình cùng mức liên quan:02.2 2 02.02 Kiểm tra hàng hóa
Tác nhân ngoài:M1.2 Nhà cung cấp Tác nhân trong:
Kho dữ liệu: Hàng tồn kho ,Hàng từ NCC
Tiến trình cùng mức liên quan:02.01 3
02.03 Thanh toán tiền nhập Tác nhân ngoài:M1.2 Nhà cung cấp hàng
Tác nhân trong:Quản lý giao dịch
Kho dữ liệu: Hóa đơn nhập hàng
Tiến trình cùng mức liên quan:02.01, 02.02 4
02.04 Xác nhận đã nhập hàng Tác nhân ngoài:M1.2 Nhà cung cấp vào kho
Tác nhân trong:01 Quản lý giao dịch
Kho dữ liệu: Phiếu nhập hàng , Hóa đơn
Tiến trình cùng mức liên quan:02.01,02.02,02.03 Mô hình
3. ĐẶC TẢ TIẾN TRÌNH NGHIỆP VỤ
Đặc tả tiến trình “ 01.01 Kiểm tra hàng khách mua ”
Đầu vào: Sản phẩm mà khách hàng đã chọn mua
Đầu ra: Hàng hóa đã được kiểm tra, đảm bảo hàng hóa đúng số lượng, chất lượng, chủng loại. Nội dung xử lý:
Lặp: Tiếp nhận và kiểm tra các mặt hàng khách chọn mua
Nếu khách hàng đồng ý với các mặt hàng đã chọn
Thì tiến hàng đóng gói các mặt hàng
Không thì hỏi xem khách muốn chọn măt hàng khác, mua thêm hay hủy giao dịch
Đến khi: khách đồng ý với các mặt hàng đã chọn mua
Nếu khách xác nhận các mặt hàng đã chọn mua
Thì gửi lại hàng cho khách
Không thì Hủy giao dịch bán hàng.
Đặc tả tiến trình “ 01.02 Lập hóa đơn ”
Đầu vào: Yêu cầu mua hàng của khách hàng
Đầu ra: Xuất hóa đơn mua hàng Nội dung xử lý:
Lặp: Tiến hành ghi lại các mặt hàng khách yêu cầu
đọc số tiền khách hàng cần trả cho đơn hàng
Nếu khách đồng ý với số tiền mua hàng
Thì in hóa đơn mua hàng có dấu
Không thì trao đổi thông tin muốn mua hàng tiếp hay hủy giao dịch
Đến khi: khách đồng ý với số hàng muốn mua và số tiền cần phải trả
Nếu khách đồng ý hóa đơn mua hàng Thì in hóa đơn mua hàng
Không thì Hủy giao dịch bán hàng.
Đặc tả tiến trình “ 01.03 Yêu cầu thanh toán tiền mua hàng”
Đầu vào: Yêu cầu mua hàng của khách hàng
Đầu ra: Khách hàng đã thanh toán tiền mua hàng Nội dung xử lý:
Lặp: Yêu cầu khách hàng thanh toán tiền mua hàng
Nếu khách đồng ý với số tiền mua hàng
Thì kiểm tra lại tiền khách đã chuyển khoản hoặc tiền mặt xem đã đủ với số tiền khách đã
mua tại cửa hàng hay không
Không thì hủy yêu cầu mua hàng
Đến khi: xác nhận khách hàng đã thanh toán
Nếu khách đã thanh toán xong
Thì in hóa đơn mua hàng có dấu tai cửa hàng
Không thì Hủy giao dịch bán hàng.