1
TÀI LIỆU SỬ DỤNG NỘI BỘ @ PGS.TS. Nguyễn Minh Ngọc, Bộ môn KT&KD Thương Mại, NEU, 2023
MỘT SỐ CÂU HỎI LUYỆN TẬP: HỌC PHẦN KẾ HOẠCH HÓA VÀ KIỂM SOÁT LOGISTICS
PGS.TS. NGUYỄN MINH NGỌC
BẢNG 1: Áp dụng cho câu 1, câu 2 và câu 3
Quý (x) Sản lượng
bán (y)
Kết quả
dự báo C1
Kết quả
dự báo C2
Kết quả
dự báo C3
2020
1
6,0
2
18,0
3
20,0
4
15,0
2021
5
24,0
6
30,0
7
36,0
8
29,0
2022
9
38,0
10
40,0
11
45,0
12
35,0
2023
13
14
15
16
(điền đúng 1 ô được 1 điểm).
Câu 1: Áp dụng phương pháp dự báo thời vụ (XU HƯỚNG kết hợp MÙA), hãy dự báo sản lượng bán cho
từng quý của năm 2023.
Câu 2: Áp dụng phương pháp dbáo bình phương nhỏ nhất cho số liệu được phân rã, hãy dự báo sản lượng
bán cho từng quý của năm 2023.
Câu 3: Áp dụng phương pháp dự báo san bằng số mũ, hãy dự báo sản lượng bán cho từng quý của năm
2023 (với giả thiết: ESF = giá trị bình quân của Quý 1, Quý 2, Quý 3, Quý 4; α = 0.3) 5
Câu 4: Giả sử công ty ABC bán hai dòng sản phẩm X và Y. Dòng sản phẩm X có 2 sản phẩm là x1 và x2.
Dòng sản phẩm Y có 2 sản phẩm là y1 và y2. Gi sử sản phẩm x1 có giá là 10 VND/1 sản phẩm, sản phẩm
x2 có giá 20 VND/1 sản phẩm; sản phẩm y1 có giá là 30 VND/1 sản phẩm và y2 có giá là 40 VND/1 sản
phẩm. Công ty đang ABC đang tiến hành dự báo bán ng cho năm 2021. Kết quả dự báo ban đầu của
Phòng bán hàng thì sản ợng bán năm 2021 của các sản phẩm như sau: x1=100; x2 = 120; y1=150; y2=170.
Sau quá trình làm việc giữa Phòng bán hàng với các bộ phận khác lãnh đạo Công ty. c bên thống nhất
Tổng doanh số dự báo bán hàng của cả 2 dòng sản phẩm X Y 16000 VND. Hãy xác định sản lượng
dự báo bán hàng cuối cùng cho từng dòng sản phẩm X; Y bằng cách điền số thích hợp vào các ô dưới đây
(làm tròn thành số nguyên):
Sn lượng dự báo bán hàng dòng sản phẩm X
Sn lượng dự báo bán hàng dòng sản phẩm Y
2
TÀI LIỆU SỬ DỤNG NỘI BỘ @ PGS.TS. Nguyễn Minh Ngọc, Bộ môn KT&KD Thương Mại, NEU, 2023
BẢNG 2: Áp dụng cho câu 5, câu 6 và câu 7
đơn vị
tính
T1
1-
T1
2
(20
21)
T1-T2
(2022
)
T3-T4
(2022
)
T5-T6
(2022
)
T7-T8
(2022
)
T9-
T10
(2022
)
T11-
T12
(2022
)
T1-
T2
(202
3)
Bán hàng XXXXXX
Dự báo (Dt) ngàn sp 230 253 280 350 300 393 393 267
Thực tế ngàn sp 200 XXX XXX XXX XXX XXX XXX X
Sản xuất XXXXX
Kế hoạch (Pt) ngàn sp 230 X
Kế hoạch nhân lực
Số lượng nhân công (Wt)
Số lượng thuê thêm (Ht)
Số lượng sa thải (Ft)
Số ngày làm việc trong
tháng 20 20 20 21 23 20 22 20 20
Dự trữ XXXXX
Kế hoạch (It) ngàn sp 100 X
Thực tế
ngàn sp 215 XXX XXX XXX XXX XXX XXX X
Số ngày cung cấp
(TRÒN SỐ ĐẾN 1 S
THẬP PHÂN) (DSt) Ngày
5 X
Câu 4 : Áp dụng phương pháp theo đuổi, hãy lập kế hoạch sản xuất và vận hành (SOP) theo số liệu ở bảng
2 với giả thiết là số ngày cung cấp hàng tháng lớn hơn hoặc bằng 5
Câu 5 : Áp dụng phương pháp san bằng, hãy lập kế hoạch sản xuất và vận hành (SOP) theo số liệu ở bảng
2 với giả thiết là số ngày cung cấp cuối năm lớn hơn hoặc bằng 5.
Câu 6 : Giả sử chi phí thuê mới một nhân công là 300$, chi phí sa thải một nhân công là 500$, giá bán sản
phẩm 30$, chi phí dự trữ một sản phẩm trong một tháng 2$. Áp dụng phương pháp tối ưu hóa (hỗn
hợp), hãy lập kế hoạch sản xuất và vận hành (SOP) theo số liệu ở bảng 2 với giả thiết là số ngày cung cấp
lớn hơn hoặc bằng 5 với các yêu cầu cụ thể như sau:
a. Viết chi tiết hàm mục tiêu
b. Viết chi tiết các ràng buộc
c. Tính toán các chỉ tiêu để điền vào các ô trống trong kế hoạch ở Bảng 2
3
TÀI LIỆU SỬ DỤNG NỘI BỘ @ PGS.TS. Nguyễn Minh Ngọc, Bộ môn KT&KD Thương Mại, NEU, 2023
Bảng 3: Áp dụng cho câu 7 và câu 8.
Dòng Chỉ tiêu THỜI KỲ
1 Tồn kho đầu kỳ (Ib) 1 21 2 3 4 5
2 Nhu cầu dự báo (F) 5 5 6 8 15
3 Nhu cầu đặt hàng (D) 5 3 2 5 2
4 Tồn kho ước tính (I) 7
5 MPS
6
Khối lượng có thể tiếp tục bán (ATP)
LOT SIZE: 25; SAFETY STK: 5 0
Câu 7: Áp dụng logic rời rạc tích lũy, hãy lập MPS theo số liệu ở Bảng 3
Câu 8: Áp dụng logic rời rạc tích lũy, hãy lập MPS theo số liệu ở Bảng 3
Câu 9: Theo số liệu thng ở Công ty XYZ, nhu cầu của khách hàng đối với sản phẩm A (Da) trong thời
gian nhập hàng (từ khi đặt hàng đến khi hàng nhập kho) biến động trong khoảng từ 1 sản phẩm đến 9 sản
phẩm. Giá trị trung bình của nhu cầu đối với sản phẩm A trong thời gian nhập hàng là 5. Giả sử Da là phân
phối rời rạc. Điền các giá trị thích hợp vào ô trống .
Điểm đặt hàng (R) P(d=R) P(d>R) Thiếu hụt
bình quân
Mức độ
dịch vụ (SL)
Giả sử lãnh đạo doanh
nghiệp đặt mục tiêu về mức
độ dịch vụ (service level,
LS) 98%, khối lượng đặt
hàng tối ưu là 20 sản phẩm.
(1) (2) (3) (4) (5)
5 0,32
6 0,17
7 0,12
8 0,04
Dự trữ tối đa
9 0,01
Dự trữ tối thiểu
Mức độ dịch của toàn chu kỳ cung ứng (SL) theo công thức SL=100-100*(thiếu hụt bình quân/Q) (làm tròn
đến 2 chữ số thập phân).
4
TÀI LIỆU SỬ DỤNG NỘI BỘ @ PGS.TS. Nguyễn Minh Ngọc, Bộ môn KT&KD Thương Mại, NEU, 2023
Câu 10: Sản phẩm ABC được tạo thành từ 1 cụm linh kiện A, 1 cụm linh kiện B 1 cụm linh kiện C.
Cụm linh kiện A được tạo thành từ 1 linh kiện A1, 1 linh kiện A2, 1 linh kiện A3. Hãy lập kế hoạch u
cầu vật tư (MRP) cho cụm linh kiện A và linh kiện A1 bằng cách điện các số thích hợp vào các ô thích hợp
vào bảng dưới đây:
Dòng MPS SẢN PHẨM ABC LEAD TIME: 1
THỜI KỲ
ĐÃ
QUA 1 2 3 4 5
1 18MPS 5
LEAD TIME:MRP CỤM LINH KIỆN A 1
LOT SIZE: 10
SAFETY STK: 3
ĐÃ
QUA 1 2 3 4 5
2 Yêu cầu toàn bộ
3 Dự kiến tiếp nhận
4 3Dự kiến tồn kho
5 Kế hoạch đặt hàng
LEAD TIME:MRP LINH KIỆN A1 1
LOT SIZE: 25
SAFETY STK:
5
ĐÃ
QUA 1 2 3 4 5
6 Yêu cầu toàn bộ
Câu 11: Theo kế hoạch mua sắm vật tư của Công ty ABC, Quý I năm 2021 công ty sẽ mua 1250 đơn vị vật
X. Chi phí cho một lần giao dịch mua hàng là 81 USD. Chi phí để dự trữ một đơn vị vật tư X trong
một quý 9 USD. Giả sử số lượng mua mỗi lần trong quý như nhau. : mỗi lần giao dịch, Công ty Hỏi
nên mua bao nhiêu đơn vị sản phẩm X để tổng chi phí giao dịch và dự trữ vật tư X trong Quý I năm 2021
là thấp nhất.
Phương án của bạn là:…… ……đơn vị vật tư X.

Preview text:

MỘT SỐ CÂU HỎI LUYỆN TẬP: HỌC PHẦN KẾ HOẠCH HÓA VÀ KIỂM SOÁT LOGISTICS PGS.TS. NGUYỄN MINH NGỌC
BẢNG 1: Áp dụng cho câu 1, câu 2 và câu 3 Quý (x) Sản lượng Kết quả Kết quả Kết quả bán (y)
dự báo C1 dự báo C2 dự báo C3 1 6,0 2 18,0 2020 3 20,0 4 15,0 5 24,0 6 30,0 2021 7 36,0 8 29,0 9 38,0 10 40,0 2022 11 45,0 12 35,0 13 14 2023 15 16
(điền đúng 1 ô được 1 điểm).
Câu 1: Áp dụng phương pháp dự báo thời vụ (XU HƯỚNG kết hợp MÙA), hãy dự báo sản lượng bán cho từng quý của năm 2023.
Câu 2: Áp dụng phương pháp dự báo bình phương nhỏ nhất cho số liệu được phân rã, hãy dự báo sản lượng
bán cho từng quý của năm 2023.
Câu 3: Áp dụng phương pháp dự báo san bằng số mũ, hãy dự báo sản lượng bán cho từng quý của năm
2023 (với giả thiết: ESF5 = giá trị bình quân của Quý 1, Quý 2, Quý 3, Quý 4; α = 0.3)
Câu 4: Giả sử công ty ABC bán hai dòng sản phẩm X và Y. Dòng sản phẩm X có 2 sản phẩm là x1 và x2.
Dòng sản phẩm Y có 2 sản phẩm là y1 và y2. Giả sử sản phẩm x1 có giá là 10 VND/1 sản phẩm, sản phẩm
x2 có giá là 20 VND/1 sản phẩm; sản phẩm y1 có giá là 30 VND/1 sản phẩm và y2 có giá là 40 VND/1 sản
phẩm. Công ty đang ABC đang tiến hành dự báo bán hàng cho năm 2021. Kết quả dự báo ban đầu của
Phòng bán hàng thì sản lượng bán năm 2021 của các sản phẩm như sau: x1=100; x2 = 120; y1=150; y2=170.
Sau quá trình làm việc giữa Phòng bán hàng với các bộ phận khác và lãnh đạo Công ty. Các bên thống nhất
Tổng doanh số dự báo bán hàng của cả 2 dòng sản phẩm X và Y là 16000 VND. Hãy xác định sản lượng
dự báo bán hàng cuối cùng cho từng dòng sản phẩm X; Y bằng cách điền số thích hợp vào các ô dưới đây
(làm tròn thành số nguyên):
Sản lượng dự báo bán hàng dòng sản phẩm X
Sản lượng dự báo bán hàng dòng sản phẩm Y 1
TÀI LIỆU SỬ DỤNG NỘI BỘ @ PGS.TS. Nguyễn Minh Ngọc, Bộ môn KT&KD Thương Mại, NEU, 2023
BẢNG 2: Áp dụng cho câu 5, câu 6 và câu 7 T1 1- T1-T2 T3-T4 T5-T6 T7-T8 T9- T11- T1- T1 T10 T12 T2 2 (2022 (2022 (2022 (2022 (2022 (2022 (202 đơn vị (20 ) ) ) ) ) ) 3) tính 21) Bán hàng XXXXXX Dự báo (Dt) ngàn sp 230 253 280 350 300 393 393 267 Thực tế
ngàn sp 200 XXX XXX XXX XXX XXX XXX X Sản xuất XXXXX Kế hoạch (Pt) ngàn sp 230 X Kế hoạch nhân lực
Số lượng nhân công (Wt)
Số lượng thuê thêm (Ht) Số lượng sa thải (Ft) Số ngày làm việc trong tháng 20 20 20 21 23 20 22 20 20 Dự trữ XXXXX Kế hoạch (It) ngàn sp 100 X Thực tế ngàn sp 215 XXX XXX XXX XXX XXX XXX X Số ngày cung cấp (TRÒN SỐ ĐẾN 1 SỐ THẬP PHÂN) (DSt) Ngày 5 X
Câu 4 : Áp dụng phương pháp theo đuổi, hãy lập kế hoạch sản xuất và vận hành (SOP) theo số liệu ở bảng
2 với giả thiết là số ngày cung cấp hàng tháng lớn hơn hoặc bằng 5
Câu 5 : Áp dụng phương pháp san bằng, hãy lập kế hoạch sản xuất và vận hành (SOP) theo số liệu ở bảng
2 với giả thiết là số ngày cung cấp cuối năm lớn hơn hoặc bằng 5.
Câu 6 : Giả sử chi phí thuê mới một nhân công là 300$, chi phí sa thải một nhân công là 500$, giá bán sản
phẩm là 30$, chi phí dự trữ một sản phẩm trong một tháng là 2$. Áp dụng phương pháp tối ưu hóa (hỗn
hợp), hãy lập kế hoạch sản xuất và vận hành (SOP) theo số liệu ở bảng 2 với giả thiết là số ngày cung cấp
lớn hơn hoặc bằng 5 với các yêu cầu cụ thể như sau:
a. Viết chi tiết hàm mục tiêu
b. Viết chi tiết các ràng buộc
c. Tính toán các chỉ tiêu để điền vào các ô trống trong kế hoạch ở Bảng 2 2
TÀI LIỆU SỬ DỤNG NỘI BỘ @ PGS.TS. Nguyễn Minh Ngọc, Bộ môn KT&KD Thương Mại, NEU, 2023
Bảng 3: Áp dụng cho câu 7 và câu 8. Dòng Chỉ tiêu THỜI KỲ 1 Tồn kho đầu kỳ (Ib) 21 1 2 3 4 5 2 Nhu cầu dự báo (F) 5 5 6 8 15 3 Nhu cầu đặt hàng (D) 5 3 2 5 2 4 Tồn kho ước tính (I) 7 5 MPS
6 Khối lượng có thể tiếp tục bán (ATP) LOT SIZE: 25; SAFETY STK: 5 0
Câu 7: Áp dụng logic rời rạc tích lũy, hãy lập MPS theo số liệu ở Bảng 3
Câu 8: Áp dụng logic rời rạc tích lũy, hãy lập MPS theo số liệu ở Bảng 3
Câu 9: Theo số liệu thống kê ở Công ty XYZ, nhu cầu của khách hàng đối với sản phẩm A (Da) trong thời
gian nhập hàng (từ khi đặt hàng đến khi hàng nhập kho) biến động trong khoảng từ 1 sản phẩm đến 9 sản
phẩm. Giá trị trung bình của nhu cầu đối với sản phẩm A trong thời gian nhập hàng là 5. Giả sử Da là phân
phối rời rạc. Điền các giá trị thích hợp vào ô trống. Đ hiể à m ng đ ( ặ Rt) P(d=R) P(d>R) Thiếu hụt Mức độ Giả sử lãnh đạo doanh bình quân
dịch vụ (SL) nghiệp đặt mục tiêu về mức
độ dịch vụ (service level, (1) (2) (3) (4) (5)
LS) là 98%, khối lượng đặt 5 0,32
hàng tối ưu là 20 sản phẩm. 6 0,17 7 0,12 8 0,04 Dự trữ tối đa 9 0,01 Dự trữ tối thiểu
Mức độ dịch của toàn chu kỳ cung ứng (SL) theo công thức SL=100-100*(thiếu hụt bình quân/Q) (làm tròn
đến 2 chữ số thập phân). 3
TÀI LIỆU SỬ DỤNG NỘI BỘ @ PGS.TS. Nguyễn Minh Ngọc, Bộ môn KT&KD Thương Mại, NEU, 2023
Câu 10: Sản phẩm ABC được tạo thành từ 1 cụm linh kiện A, 1 cụm linh kiện B và 1 cụm linh kiện C.
Cụm linh kiện A được tạo thành từ 1 linh kiện A1, 1 linh kiện A2, và 1 linh kiện A3. Hãy lập kế hoạch yêu
cầu vật tư (MRP) cho cụm linh kiện A và linh kiện A1 bằng cách điện các số thích hợp vào các ô thích hợp vào bảng dưới đây: Dòng MPS SẢN PHẨM ABC LEAD TI ME: 1 THỜI KỲ ĐÃ QUA 1 2 3 4 5 1 MPS 18 5 MRP CỤM LINH KIỆN A LEAD T IME: 1 LOT SIZE : 10 SAFETY ST K: 3 ĐÃ QUA 1 2 3 4 5 2 Yêu cầu toàn bộ 3 Dự kiến tiếp nhận 4 Dự kiến tồn kho 3 5 Kế hoạch đặt hàng MRP LINH KIỆN A1 LEAD TI ME: 1 LOT SIZE : 25 SAFETY STK : 5 ĐÃ QUA 1 2 3 4 5 6 Yêu cầu toàn bộ
Câu 11: Theo kế hoạch mua sắm vật tư của Công ty ABC, Quý I năm 2021 công ty sẽ mua 1250 đơn vị vật
tư X. Chi phí cho một lần giao dịch và mua hàng là 81 USD. Chi phí để dự trữ một đơn vị vật tư X trong
một quý là 9 USD. Giả sử số lượng mua mỗi lần trong quý là như nhau. Hỏi: mỗi lần giao dịch, Công ty
nên mua bao nhiêu đơn vị sản phẩm X để tổng chi phí giao dịch và dự trữ vật tư X trong Quý I năm 2021 là thấp nhất.
Phương án của bạn là:…… ……đơn vị vật tư X. 4
TÀI LIỆU SỬ DỤNG NỘI BỘ @ PGS.TS. Nguyễn Minh Ngọc, Bộ môn KT&KD Thương Mại, NEU, 2023