NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN TẬP
HỌC PHẦN: QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN THI HỌC
PHẦN QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
I: NHÓM CÂU HỎI 1
1. Nêu khái niệm và các yếu tố cấu thành của chiến lược? Lấy ví dụ minh họa các yếu tố cấu
thành của chiến lược của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
2. Nêu khái niệm và nội dung khái quát của 3 cấp chiến lược? Lấy ví dụ minh họa cho các
chiến lược cấp công ty của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
3. Nêu khái niệm đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU)? thể sử dụng các tiêu chí nào để
phân loại SBU? Lấy ví dụ minh họa các tiêu chí phân loại SBU của một doanh nghiệp cụ
thể mà anh (chị) biết?
4. Nêu khái niệm cơ hội/thách thức và điểm mạnh/điểm yếu của doanh nghiệp? Lấy ví dụ
minh họa các cơ hội/thách thức/ điểm mạnh/ điểm yếu của một doanh nghiệp cụ thể mà
anh (chị) biết?
5. Nêu khái niệm Quản trị chiến lược? Phân tích vai trò của Quản trị chiến lược đối với sự
phát triển bền vững của doanh nghiệp?
6. Nêu khái niệ, vai trò và yêu cầu của tầm nhìn chiến lược? Lấy ví dụ minh họa tầm nhìn
chiến lược của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
7. Nêu khái niệm, vai trò, đặc trưng của sứ mạng kinh doanh? Lấy ví dụ minh họa sứ mạng
kinh doanh của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
8. Nêu khái niệm và phân loại mục tiêu chiến lược? Lấy ví dụ minh họa một vài mục tiêu
chiến lược của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
9. Nêu khái niệm và cấu trúc môi trường bên ngoài của doanh nghiệp? Lấy ví dụ minh họa
hội và thách thức từ môi trường bên ngoài của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
10. Nêu các bước xây dựng mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố môi trường bên ngoài
EFAS? Lấy ví dụ các cơ hội thách thức của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
11. Nêu khái niệm ngành và các tiêu chí phân loại ngành kinh doanh? Lấy ví dụ minh họa các
ngành kinh doanh theo các tiêu chí phân loại?
12. Nêu khái niệm nguồn lực, năng lực và năng lực cốt lõi? Ví dụ minh họa nguồn lực, năng
lực cốt lõi và năng lực của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
13. Nêu các bước xây dựng mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố môi trường bên trong
IFAS? Lấy ví dụ các điểm mạnh và điểm yếu của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị)
biết?
14. Khái niệm và phân loại năng lực cạnh tranh? Lấy ví dụ minh họa năng lực cạnh tranh của
một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
15. Nêu mục đích và các bước xây dựng mô thức TOWS hoạch định chiến lược? Ví dụ minh
họa một số điểm mạnh và điểm yếu của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
16. Nêu mục tiêu, điều kiện áp dụng của chiến lược cạnh tranh của M.Porter? Lấy ví dụ minh
họa một doanh nghiệp áp dụng chiến lược cạnh tranh cụ thể mà anh (chị) biết?
17. Nếu khái niệm cấu trúc tổ chức doanh nghiệp? Thiết lập mô hình cấu trúc tổ chức của một
doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
18. Nêu nội dung cơ bản của thực thi chiến lược? Nêu sự khác biệt giữa hoạch định chiến lược
thực thi chiến lược?
19. Nêu khái niệm chính sách? Trình bày mối quan hệ giữa chiến lược và chính sách? Nêu tên
một số chính sách của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
20. Nêu khái niệm và nguyên tlc xây dựng mục tiêu ngln hạn? Lấy ví dụ minh họa mục tiêu
ngln hạn của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
21. Khái niệm và mục đích đánh giá chiến lược? Thời điểm nào doanh nghiệp cần đánh giá
chiến
lược?
II. NHÓM CÂU HỎI 2
1. Phân tích liên hệ thực tế nội dung bản tuyên b sứ mạng kinh doanh của một doanh
nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
2. Phân tích và liên hệ thực tế mức độ đáp ứng u cầu bản của mục tiêu chiến lược của
một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
3. Trình bày nội dung của 3 cấp chiến lược trong doanh nghiệp? Liên hệ thực tế chiến lược
cấp công ty của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
4. Phân tích liên hệ thực tiễn sự ảnh hưởng của các nhân tố môi trường bên ngoài đến một
doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
5. Phân tích có liên hệ thực tiễn yếu tố trong mô hình các lực lượng điều tiết cạnh tranh của
một ngành kinh doanh mà anh (chị) biết?
6. Trình y các tiêu chí xác định năng lực cốt lõi (VRINE) của công ty? Nhận dạng năng lực
cốt lõi của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
7. Phân tích liên h thực tế sự ảnh hưởng của yếu tố hiệu suất vượt trội, sự đáp ứng vượt
trội, s đối mới vượt trội chất lượng vượt trội đến lợi lực cạnh tranh của một doanh
nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
8. Trình bày các trường hợp sử dụng loại hình chiến lược đa dạng hóa? Ví dụ minh họa chiến
lược đa dạng hóa của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
9. Trình bày các trường hợp sử dụng loại hình chiến lược cường độ? dụ minh họa chiến
lược cường độ của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
10. Trình bày các trường hợp sử dụng loại hình chiến lược tích hợp? dụ minh họa chiến
ợc tích hợp của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
11. Phân tích nền tảng của chiến lược đa dạng hóa? Lấy ví d minh họa các loại hình chiến
lược đa dạng hóa của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
12. Trình bày các ưu điểm, nhược điểm của loại hình cấu trúc tổ chức của doanh nghiệp? Nhận
xét cấu
trúc tổ chức trong thực thi chiến lược của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
Độc quyền tại
Photo Sỹ Giang
Hotline: 0986 388 26.
13. Trình bày nội dung xây dựng văn hóa trong thực thi chiến lược? Nhận xét việc xây dựng
văn hóa trong triển khai chiến lược của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
14. Phân biệt các phong cách lãnh đạo chiến lược trong thực thi chiến lược? Nhận xét về
phong cách lãnh đạo theo định hướng con người của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị)
biết?
15. Trình bày các tiêu chí đánh gchiến lược kinh doanh? Nhận xét hoạt động đánh giá
chiến lược
kinh doanh của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
III. NHÓM CÂU HỎI 3
1. Xây dựng nội dung chiến lược khác biệt hóa của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị)
biết?
2. Xây dựng bảng tuyên bố sứ mạng kinh doanh của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị)
biết?
3. Vận dụng mô hình “Các lực lượng điều tiết cạnh tranh” của M. Porter phân tích cường độ
cạnh tranh trong một ngành kinh doanh cụ thể mà anh (chị) biết?
4. Phân tích thực trạng triển khai chiến lược cạnh tranh của một doanh nghiệp cụ thể mà anh
(chị) biết?
5. Xây dựng mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố môi trường bên ngoài EFAS của một
doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
6. Xây dựng mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố môi trường bên trong IFAS của một
doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
7. Vận dụng nguyên tlc VRINE nhận dạng năng lực cốt lõi của một doanh nghiệp cụ thể mà
anh (chị) biết?
8. Đánh giá năng lực cạnh tranh của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
9. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lợi thế cạnh tranh của một doanh nghiệp cụ thể mà
anh (chị) biết?
10. Phân tích thực trạng triển khai chiến lược đa dạng hóa của một doanh nghiệp cụ thể mà
anh (chị) biết?
11. Phân tích hực trạng triển khai chiến lược cường độ của một doanh nghiệp cụ thể mà anh
(chị) biết?
12. Thiết lập mô thức TOWS của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
13. Thực trạng triển khai chiến lược đa dạng hóa hàng ngang của một doanh nghiệp cụ thể mà
anh (chị) biết?
14. Phân tích thực trạng triển khai chiến lược tích hợp của một doanh nghiệp cụ thể mà anh
(chị) biết?
Cập nhật tài liệu mới 24/7 1
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
15. Căn cứ vào ma trận BCG trên, phân tích vị thế chiến lược hiện tại của doanh
nghiệp này? Từ đó hoạch định các định hướng chiến lược phát triển của doanh
nghiệp trong 5 năm tới đây?
16. Vận dụng mô hình 7S của McKinsey, phân tích thực trạng các nhân tố ảnh
hưởng đến thực thi chiến lược của một doanh nghiệp cụ thể mà Anh/Chị biết?
17. Phân tích có liên hệ thực tế chính sách trong triển khai chiến lược kinh doanh
của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
18. Ln hệ thực tiễn các nội dung quy trình đánh giá chiến lược của một doanh
nghiệp cụ thể mà Anh/Chị biết?
Liên hệ thực tiễn các nội dung khung đánh giá chiến lược của của một doanh nghiệp cụ
thể mà Anh/Chị biết?
Cập nhật tài liệu mới 24/7 2
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
I. NHÓM CÂU 1.................................................................................................6
1. Nêu khái niệm và các yếu tố cấu thành của chiến lược. VD.............................6
2. Khái niệm và nội dụng khái quát của 3 cấp chiến lược. VD.............................6
3. Nêu khái niệm đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU)? thể sử dụng tiêu chí
nào để phân loại SBU? VD...................................................................................7
4. Nêu khái niệm cơ hội/ thách thức và điểm mạnh/ điểm yếu của DN? VD.......8
5. Nêu khái niệm quản trị chiến lược? Phân tích vai trò của quản trị chiến lược
đối với sự phát triển bền vững của DN?................................................................8
6. Nêu khái niệm, vai trò và yêu cầu của tầm nhìn chiến lược. VD......................9
7. Nêu khái niệm, vai trò, đặc trưng của sứ mạng kinh doanh? VD...................10
8. Nêu khái niệm và phân loại mục tiêu chiến lược? VD....................................12
9. Nêu khái niệm cấu trúc môi trường bên ngoài của DN? Lấy VD minh họa
cơ hội và thách thức từ môi trường bên ngoài của 1 DN cụ thể..........................12
10. Nêu các bước xây dựng thức đánh giá tổng hợp các nhân tố môi
trường bên ngoài EFAS? Lấy VD 1 DN cụ thể...................................................13
11. Nêu khái niệm ngành các tiêu chí phân loại ngành kinh doanh? Lấy
VD minh họa các ngành KD theo các tiêu chí phân loại?...................................15
12. Nêu khái niệm nguồn lực, năng lực và năng lực cốt lõi? VD...................16
13. Nêu các bước xây dựng thức đánh giá tổng hợp các nhân tố môi
trường bên trong IFAS? VD................................................................................16
14. Khái niệm và phân loại năng lực cạnh tranh. VD.....................................18
15. Nêu mục đích các bước xây dựng thức TOWS hoạch định chiến
lược. VD ...........................................................................................................19
16. Nêu mục tiêu, điều kiện áp dụng của chiến lược cạnh tranh của M.Porter?
VD ...............................................................................................................
21
17. Nêu khái niệm cấu trúc tổ chức DN? Thiết lập hình cấu trúc tổ chức
của 1 DN ...........................................................................................................21
Cập nhật tài liệu mới 24/7 3
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
18. Nêu nội dung cơ bản của thực thi chiến lược? Nêu sự khác biệt giữa hoạch
định và thực thi chiến lược..................................................................................22
19. Khái niệm chính sách? Trình bày mối quan hệ giữa chiến lược chính
sách? Nêu tên một số chính sách của 1 DN cụ thể..............................................23
20. Nêu khái niệm và nguyên tlc xây dựng mục tiêu ngln hạn. Vd...............23
21. Khái niệm và mục đích đánh giá chiến lược? Thời điểm nào DN cần đánh
giá chiến lược?.....................................................................................................23
II. NHÓM CÂU 2..........................................................................................24
1. Phân tích có liên hệ nội dung bản tuyên bố sứ mạng của 1 DN cụ thể...........24
2. Phân tíchliên hệ mức độ đáp ứng yêu cầu bản của mục tiêu chiến lược
của 1 DN ...........................................................................................................25
3. Trình bày nội dung của 3 cấp chiến lược trong DN. Liên hệ chiến lược cấp cty
của 1 DN ...........................................................................................................25
4. Phân tích liên hệ thực tiễn sự ảnh hưởng của các nhân tố MTBN đến một
DN kinh doanh....................................................................................................26
5. Phân tích liên hệ yếu tố trong hình các lực lượng điều tiết cạnh tranh
của một ngành kinh doanh?.................................................................................28
6. Trình bày các tiêu chí xác định năng lực cốt lõi (VRINE) của cty? Nhận dạng
năng lực cốt lõi của 1 DN cụ thể?.......................................................................31
7. Phân tích liên hệ sự ảnh hưởng của yếu tố hiệu suất vượt trội, sự đáp ứng
vượt trội, sự đổi mới vượt trội và chất lượng vượt trội đến nội lực cạnh tranh của
một DN? ...........................................................................................................32
8. Trình bày các trường hợp sử dụng loại hình chiến lược đa dạng hóa? VD.....33
9. Trình bày các TH sử dụng loại hình chiến lược cường độ. VD......................34
10. Trình bày các trường hợp sử dụng loại hình chiến lược tích hợp?............35
11. Phân tích nền tảng của chiến lược đa dạng hóa? VD................................36
12. Trình bày ưu, nhược điểm của loại hình cấu trúc tổ chức của DN...............36
13. trình bày nội dung xây dựng văn hóa trong thực thi chiến lược. NX về 1 DN
cụ thể ...........................................................................................................39
Cập nhật tài liệu mới 24/7 4
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
14. Phân biệt các phong cách lãnh đạo chiến lược trong thực thi chiến lược?....39
15. Trình bày các tiêu chí đánh giá chiến lược kinh doanh.................................40
III. NHÓM CÂU 3.............................................................................................41
1. Xây dựng nội dung chiến lược khác biệt hóa của một DN cụ thể...................41
2. Xây dựng bảng tuyên bố sứ mạng kinh doanh của 1 DN................................43
3. Vận dụng hình các lực lượng điều tiết cạnh tranh của M.Porter phân tích
cường độ cạnh tranh............................................................................................43
4. Phân tích thực trạng triển khai chiến lược cạnh tranh của 1 DN cụ thể..........45
5. Xây dựng mô thức đánh giá tổng hợp của các nhân tố MTBN EFAS............45
6. Xây dựng mô thức đánh giá tổng hợp của các nhân tố MTBT IFAS..............45
8. Đánh giá năng lực cạnh tranh của 1 DN cụ thể...............................................45
10. Phân tích thực trạng triển khai chiến lược đa dạng hóa của một DN cụ thể. 49
11. Phân tích thực trạng triển khai chiến lược cường độ của một DN................50
12. Thiết lập mô thức TOWS..............................................................................52
13. Thực trạng triển khai chiến lược đa dạng hóa hàng ngang của 1 DN...........52
14. phân tích thực trạng triển khai chiến lược tích hợp của 1 DN.......................52
18. Nội dung quy trình đánh giá chiến lược của 1 DN........................................54
Cập nhật tài liệu mới 24/7 5
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
I. Nhóm câu 1
1. Nêu khái niệm và các yếu tố cấu thành của chiến lược. VD
Khái niệm
- Alfred Chandler (1962): Chiến lược bao hàm việc ấn địn các mục tiêu
bản, dài hạn của doanh nghiệp, đồng thời áp dụng một chuỗi các hành động
cũng như phân bổ các nguồn lực cần thiết để thực hiện mục tiêu này
- Johson Scholes (1999): CL định hướng phạm vi của một tổ
chức về dài hạn nhằm giành LTCT cho các tổ chức thông qua việc định dạng
các nguồn lực của trong môi trường thay đổi để đáp ứng các nhu cầu thị
trường và thỏa mãn mong đợi của các bên liên quan
Các yếu tố cấu thành:
- Phương hướng của DN trong dài hạn
- Thị trường và quy mô của DN
- Lợi thế cạnh tranh của DN
- Các nguồn lực cần thiết để DN cạnh tranh
- Các nhân tố môi trường ảnh hưởng tới khả năng cạnh tranh của DN
- Những giá trị và kỳ vọng của các nhân vật hữu quan
2. Khái niệm và nội dụng khái quát của 3 cấp chiến lược. VD
- do HĐQT xây dựng. CLDN liên quan đến mụcChiến lược cấp công ty:
tiêu tổng thể và quycủa DN để đáp ứng những kỳ vọng của cổ đông. CLDN
một lời công bố về một mục tiêu dài hạn, các định hướng phát triển của DN.
CLDN sẽ trả lời câu hỏi “DN đã, đang sẽ hoạt động trong ngành hoặc những
ngành KD nào?”
- liên quan tới việc làm thế nào 1 DN có thểChiến lược cấp kinh doanh:
cạnh tranh thành công trên 1 thị trường (đoạn thị trường) cụ thể. CLKD phải chỉ
ra cách thức cạnh trạn trong các ngành kinh doanh khác nhau, xác định vị trí
cạnh tranh cho các SBUlàm thế nào để phân bổ các nguồn lực hiệu quả. Cần
phải trả lời câu hỏi: “Ai? Ai là KH của DN? Cái gì: Nhu cầu của KH gì? Như
Cập nhật tài liệu mới 24/7 6
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
thế nào: Chúng ta phải khai thác lợi thế của DN ntn để phục vụ nhu cầu của
KH?”
- liên quan tới từng bộ phận chức năng trongChiến lược cấp chức năng:
tổ chức (R&D, hậu cần, sản xuất, MKT, tài chính,...) được tổ chức ntn để thực
hiện được chiến lược cấp công ty cấp KD? một lời công bố chi tiết về các
mục tiêu phương hướng hành động ngln hạn nhằm đạt được các mục tiêu
ngln hạn của các SBU dài hạn của tổ chức. CLKD giải quyết 2 vấn đề: đáp
ứng của lĩnh vực chức năng đối với MT tác nghiệp phối hợp với các chính
sách chức năng khác nhau.
3. Nêu khái niệm đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU)? thể sử dụng
tiêu chí nào để phân loại SBU? VD
Khái niệm
- Là một đơn vị KD riêng lẻ hoặc trên một tập hợp các ngành kinh doanh
liên quan (cặp sản phẩm thị trường) đóng góp quan trọng vào sự thành
công của DN
- Có thể được hoạch định riêng biệt với các phần còn lại của DN
- Có 1 tập hợp các ĐTCT trên một thị trường xác định
- Cần phải điều chỉnh CL của SBU với các chiến lược của các SBU khác
trong DN
Một số tiêu chí để phân loại SBU
- Các sp/ dịch vụ có thể khác biệt hóa về công nghệ
VD: DN sản xuất nước giải khát: SBU nước cola, SBU nước chanh
- Các sp/dv có thể khác biệt hóa theo công dụng
VD: DN dược phẩm SBU thuốc điều trị bệnh cao huyết áp, SBU bệnh
cảm
- Các sp/dv có thể khác biệt hóa theo vị thế trong chuỗi giá trị của ngành
VD: DN sản xuất kinh doanh giày dép: SBU sản xuất giày dép, SBU
các cửa hàng bán lẻ giày dép
- Các sp/dv có thể khác biệt hóa theo nhãn hiệu hay tiếp thị
Cập nhật tài liệu mới 24/7 7
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
VD: DN sản xuất thuốc lá: SBU nhãn A, SBU nhãn B
- Khác biệt hóa theo phân loại KH
VD: DN sản xuất cafe: SBU bán lẻ cho KH nhân, SBU phân phối cho
các nhà hàng khách sạn
- Khác biệt hóa theo phân đoạn thị trường
VD: DN sản xuất đệm: SBU sản phẩm giá cao cho KH chuộng chất lượng
hình tức, được bán dưới thương hiệu uy tín của DN; SBU sản phẩm giá thấp,
được bán dưới nhãn hàng riêng của DN
4. Nêu khái niệm hội/ thách thức điểm mạnh/ điểm yếu của DN?
VD
- từ bên ngoài những thuật ngữ dùng để chỉ hội thách thức
những khuynh hướng sự kiện khách quan (kinh tế, hội, chính trị, CN)
thể làm lợi (cơ hội) nếu DN tận dụng được hoặc gây hại (thách thức) đến một tổ
chức trong tương lai.Những hội thách thức nằm ngoài tầm kiểm soát của
DN.
- bên trong là những hoạt động có thể kiểm soátĐiểm mạnh và điểm yếu
được trong một DN. Đó các lĩnh vực trong nội bộ DN được thực hiện tốt (thế
mạnh) hoặc yếu kém (điểm yếu). c hoạt động quản lý, MKT, tài chính/kế
toán, sản xuất/tác nghiệp, nghiên cứu phát triển những lĩnh vự các thế
mạnh và điểm yếu bên trong xuất hiện
5. Nêu khái niệm quản trị chiến lược? Phân tích vai trò của quản trị
chiến lược đối với sự phát triển bền vững của DN?
Quản trị chiến lược một tập hợp các quyết định hành động được
thể hiện thông qua kết quả của việc hoạch định, thực ti đánh giá các chiến
lược, được thiết kế nhằm đạt được các mục tiêu đã đề ra của một DN
Vai trò của quản trị chiến lược đối với sự phát triển bền vững của DN
- Giúp cho DN thiết lập các chiến lược tốt ơn, hiệu quả hơn thông qua
việc sử dụng phương cách tiếp cận hệ thống hơn, hợp lý hơn và logic hơn đến sự
lựa chọn chiến lược
Cập nhật tài liệu mới 24/7 8
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
- Đạt tới những mục tiêu của tổ chức bằng thông qua con người.
QTCL giúp thấy rõ các mục tiêu của tổ chức, thông qua đó lôi kéo các nhà quản
trị các cấp và quá trình chiến lược của tổ chức, tạo sự cộng hưởng của toàn bộ tổ
chức nhằm đạt tới các mục tiêu chung hơn các mục tiêu của từng bộ phận,
đơn vị phòng ban
- QTCL quan tâm rộng lớn tới các bên liên quan. Sự tồn tại phát triển
của một tổ chức đòi hỏi phải thỏa mãn, đáp ứng được nhu cầu của các tổ
chức, các nhân liên quan như những người chủ sở hữu, những người lao
động, các KH, các nhà cung ứng,.. Tất cả các tổ chức các nhân liên
quan đến sự phát triển của một tổ chức được gọi các nhân vật hữu quan do họ
ảnh hưởng qua lại với các hoạt động ảnh hưởng đến sự thành bại của tổ
chức. Các nhu cầu, lợi ích của các nhân vật hữu quan khác nhau thậm chí
thể mẫu thuẫn với nhau. Việc quan tâm giải quyết hài hòa nhu cầu lợi ích
của các nhân vật hữu quan lại mối quan tâm đặc biệt của các tổ chức nhà
quản trị chiến lược hiện nay
- QTCL gln với sự phát triển ngln hạn trong dài hạn. Phát triển bền
vững và tư duy chiến lược là những khái niệm được nhlc tới khá nhiều hiện nay.
Nhiệm vụ của các nhà quản trị phải đảm bảo sự phát triển bền tổ chức của
họ. Để đạt được điều này nhà QT cần quan điểm dài hạn, tầm nhìn chiến
lược cho sự phát triển của tổ chức. Những mục tiêu CL dài hạn sở quan
trọng cho các kế hoạch mục tiêu ngln hạn. Ngược lại, các KH mục tiêu
ngln hạn lại là cơ sở thông qua đó đạt tới các mục tiêu và chiến lược dài hạn,
- QTCL quan tâm tới cả hiệu suất và hiệu quả. Đây là 2 khái niệm cơ bản
của quản trị. “Hiệu quả việc giải quyết đúng công việc còn hiệu suất giải
quyết công việc đúng cách”. QTCL nhằm đưa tổ chức đạt tới các mục tiêu của
nó với hiệu suất cao nhất.
6. Nêu khái niệm, vai trò và yêu cầu của tầm nhìn chiến lược. VD
Khái niệm: Tầm nhìn chiến lược định hướng cho tương lai, khát
vọng của DN về những điều mà DN muốn đạt tới
Cập nhật tài liệu mới 24/7 9
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
Vai trò
- Tạo ra giá trị nền tảng cho sự phát triển bền vững của tổ chức
- Chỉ dẫn, định hướng phát triển của DN trong tương lai
- Khơi nguồn cảm hứng cho các nhân viên trong DN
Yêu cầu
- Đơn giản, ràng dễ hiểu đối với mọi người. Điểm nhấn quan trọng
của một tầm nhìn tốt thể chuyền tải những vấn đề phức tạp thành các lựa
chọn đơn giản
- Truyền cảm hứng:Những tuyên bố về tầm nhìn cần phải tác động tới
các nhân viên trên cả phương diện trí óc lẫn cảm xúc.
- Giữ một khoảng cách đủ xa về thời gian cho phép những thay đổi
lớn nhưng cũng đủ gần để tạo được sự tận tâm và dốc sức của tập thể trong DN
- Có khả năng tạo nên sự tập trung trong tổ chức, có lưu ý đến quy mô và
thời gian. Tầm nhìn cần phải tập trung vào những việc đáng làm trong tổ chức
- Thường xuyên được kết nối bởi các nhà quản trị DN cấp cao nhằm tạo
được sự đồng lòng, nhất trí trong toàn bộ tổ chức rằng tầm nhìn đặt ra là các ước
muốn và tổ chức có thể đạt được
- Thể hiện một tương lai tốt đẹp hơn
VD: FPT phấn đấu trở thành Tập đoàn hàng đầu phát triển hạ tầng
cung cấp dịch vụ điện tử cho Cộng đồng Công dân điện tử. Các dịch vụ điện tử
sẽ những phương tiện quan trọng, vượt trội giúp các tổ chức thể hoạt động
cạnh tranh một cách hiệu quả cũng như đem lại cho người tiêu dùng sự thoải
mái tiện nghi trong cuộc sống. chiến lược của FPT tạo ra hệ thống giá
trị gia tăng nhằm thoả mãn tối đa nhu cầu của các Công dân điện tử.
Công ty cổ phần Trung Nguyên: Trở thành một tập đoàn thúc đẩy sự trỗi
dậy của nền kinh tế Việt Nam, giữ vững sự tự chủ về kinh tế quốc gia khơi
dậy, chứng minh cho một khát vọng Đại Việt khám phá và chinh phục.
7. Nêu khái niệm, vai trò, đặc trưng của sứ mạng kinh doanh? VD
Cập nhật tài liệu mới 24/7 10
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
Khái niệm: Sứ mạng KD của DN một khái niệm dùng để chỉ mục
đích của DN, do và ý nghĩa của sự ra đời tồn tại của nó. Sứ mạng của DN
bản tuyên ngôn của DN đối với hội, thể hiện trách nhiệm với hội của
DN
Vai trò
- Đảm bảo sự đồng tâm và nhất trí về mục đích trong nội bộ của DN
- Tạo cơ sở để huy động các nguồn lực của DN
- Cung cấp cơ sở hoặc tiêu chuẩn để phân bố các nguồn lực của DN
- Hình thành khung cảnh và bầu không khí trong DN thuận lợi
- Tâm điểm để mọi người đồng tình với mục đích và phương hướng DN
- Tạo điều kiện để chuyển hóa thành các chiến lược và hành động cụ thể
Đặc trưng
- Sứ mạng kinh doanh bản tuyên bố về thái độ triển vọng của DN.
Bản tuyên bố hiệu quả sẽ kích thích những cảm nghĩ cảm xúc tích cực về
tổ chức, tạo ra cảm tưởng rằng sẽ thúc đẩy người đọc hành động, tạo ấn
tượng về DN rất thành công, phương hướng ràng, xứng đáng được quan
tâm và đầu tư
- Sứ mạng KD giải quyết những bất đồng: xác định sứ mạng KD thường
để phát hiện ra sự khác biệt giữa các nhà quản trị trong tổ chức
- Sứ mạng KD định hướng KH: Bản tuyên bố sứ mạng tốt phản ánh
những dự đoán về KH. Một bản tuyên bố tốt sẽ cho thấy lợi ích của sản phẩm
của DN đối với NTD của họ
- Sứ mạng KD tuyên bố chính sách hội: các chính sách hội tác
động trực tiếp đến KH, sp, dv, thị trường, công nghệ, khả năng lợi nhuận và hình
ảnh chung
VD: Công ty cổ phần Trung Nguyên: Tạo dựng thương hiệu hàng đầu qua
việc mang lại cho người thưởng thức phê nguồn cảm hứng sáng tạo niềm
tự hào trong phong cách Trung Nguyên đậm đà văn hóa Việt.
Cập nhật tài liệu mới 24/7 11
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
Samsung: Truyền cảm hứng cho thế giới bằng các công nghệ tiên tiến, sản
phẩm thiết kế làm phong phú cuộc sống của người dân đóng góp vào sự
thịnh vượng xã hội bằng cách tạo ra một tương lai mới
8. Nêu khái niệm và phân loại mục tiêu chiến lược? VD
Khái niệm: Mục tiêu chiến lược là những cột mốc, tiêu chí, kết quả mà
DN đặt ra muốn đạt được trong một khoảng thời gian nhất định. Mục tiêu
nhằm chuyển hóa tầm nhìn sứ mạng của DN thành các mục tiêu thực hiện cụ
thể, có thể đo lường được
Phân loại mục tiêu:
- Mục tiêu dài hạn (3-5 năm) các kết quả DN phải đạt được trong dài
hạn. Mục tiêu dài hạn cần thiết cho quá trình hoạch định chiến lược
- Mục tiêu ngln hạn mục tiêu tác nghiệp thời gian từ 1 năm trở
xuống. Mục tiêu ngln hạn phải hết sức cụ thể nêu ra được các kết quả một
cách chi tiết
- Mục tiêu trung hạn là loại trung gian giữa 2 loại trên
- Các phân loại khác: lợi nhuận, hiệu quả, vị thế cạnh tranh, phát triển
nhân sự, quan hệ với nhân viên, khả năng dẫn đầu về công nghệ, trách nhiệm
hội
9. Nêu khái niệm cấu trúc môi trường bên ngoài của DN? Lấy VD
minh họa cơ hội và thách thức từ môi trường bên ngoài của 1 DN cụ thể
Khái niệm: Cấu trúc môi trường bên ngoài một tập phức hợpliên
tục các yếu tố, lực lượng, điều kiện ràng buộc ảnh hưởng quyết định đến sự
tồn tại, vận hành và hiệu quả hoạt động của DN trên thị trường
Cấu trúc MTBN của DN
- Môi trường ngành (MT nhiệm vụ) môi trường của ngành KD mà DN
đang hoạt động, bao gồm một tập hợp các yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp đến DN
đồng thời cũng chịu ảnh hưởng từ phía DN. dụ: nhà cung ứng, KH,
ĐTCT,...
Cập nhật tài liệu mới 24/7 12
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
- Môi trường hội (MT mô) bao gồm các lực lượng rộng lớn ảnh
hưởng đến các quyết định chiến lược trong dài hạn của DN. dụ: kinh tế,
chính trị, văn hóa, luật pháp,...
10. Nêu các bước xây dựng thức đánh giá tổng hợp các nhân tố
môi trường bên ngoài EFAS? Lấy VD 1 DN cụ thể
Bước 1: Xác định lập danh mục từ 10 đến 20 nhân tố (cơ hội đe
dọa) có vai trò quyết định đến sự thành công của DN
Bước 2: Đánh giá tầm quan trọng cho mỗi nhân tố này từ 1.0 (quan trọng
nhất) đến 0.0 (không quan trọng) dựa vào ảnh hưởng (mức độ, thời gian) của
từng nhân tố đến vị thế chiến lược hiện tại của DN. Mức độ phân loại thích hợp
có thể được xác định bằng cách so sánh những ĐTCT thành công với những DN
không thành công, Tổng độ quan trọng của tất cả các nhân tố này bằng 1
Bước 3: Đánh giá xếp loại cho mỗi nhân tố từ 4 (nổi bật) đến 1 (kém) căn
cứ cách thức định hướng chiến lược hiện tại của DN phản ứng với các nhân
tố này. Như vậy sự slp xếp loại này riêng biệt của từng DN, trong khi đó sự
xếp loại độ quan trọng ở bước 2 là riêng biệt dựa theo ngành
Bước 4: Nhân độ quan trọng của mỗi nhân tố với điểm xếp loại để xác
định số điểm quan trọng của từng nhân tố
Bước 5: Cộng số điểm quan trọng của tất cả các nhân tố bên ngoài để xác
định tổng số điểm quan trọng của DN. Tổng số điểm quan trọng nằm từ 4.0 (tốt)
đến 1.0 (kém) và 2.5 là giá trị trung bình
Cập nhật tài liệu mới 24/7 13
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
Ví dụ:
Công ty may Việt Tiến
Các nhân tố chiến lược Độ
QT
Xếp
loại
Tổng
điểm
QT
Chú giải
Các cơ hội:
- VN gia nhập WTO
- CL phát triển của ngành may
mặc VN
- Xu hướng tiêu dùng hàng thời
trang ở VN
- Thị trường nội địa tiềm năng
- Nguồn nhân công giá rẻ
- Sản phẩm chất lượng cao
- Hệ thống phân phối chuyên
nghiệp
0.05
0.05
0.025
0.1
0.025
0.2
0.05
3
3
4
3
2
4
4
0.15
0.15
0.1
0.3
0.05
0.8
0.2
hội mở rộng thị
trường
Mở rộng quy mô
Tăng sản lượng
Phát triển thị trường
Thuê nhân công
Uy tín, danh tiếng
Vị thế tốt
Các đe dọa:
- Áp lực cạnh tranh toàn cầu
- Tăng trưởng dệt may Trung
Quốc
- Cường độ cạnh tranh mạnh
trong ngành
- Tác động của nền kinh tế thế
giới
- Sự chuyển dịch của nhân lực
tay nghề cao chi phí nhân
công cao
0.1
0.2
0.1
0.05
0.05
3
4
3
3
3
0.3
0.8
0.3
0.15
0.15
Tầm ảnh hưởng toàn
cầu
Tầm ảnh hưởng toàn
cầu
Ngành hấp dẫn
Tốc độ tăng trưởng
Yếu tố con người
Cập nhật tài liệu mới 24/7 14
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
Tổng 1.0 3.45
Tổng điểm 3.45 chứng tỏ Việt Tiến phản ứng khá tốt với MTBN, thể hiện
được năng lực thực sự của DN
11. Nêu khái niệm ngành và các tiêu chí phân loại ngành kinh doanh?
Lấy VD minh họa các ngành KD theo các tiêu chí phân loại?
Khái niệm: Ngành là một nhóm những công ty cùng chào bán một loại
sp/dv hay một lớp sp có thể thay thế nhau trong việc thỏa mãn cùng một nhu cầu
cơ bản của NTD
Các tiêu chí phân loại ngành kinh doanh
- Số người bán và mức độ khác biệt hóa
Độc quyền thuần túy: chỉ có duy nhất một cty cung cấp 1 loại sản phẩm
hay dịch vụ nhất định trong phạm vi một quốc gia hay một khu vực
Độc quyền tập đoàn: là ngànhđặc thù, một số ít các cty sản xuất các
sp từ khác biệt hóa cao đến tiêu chuẩn hóa (độc quyền tập đoàn hoàn toàn: dầu,
thép; độc quyền tập đoàn có sự khác biệt: ô tô, thiết bị nghe nhìn)
Cạnh tranh độc quyền: nhiều ĐTCT thể khác biệt hóa sp của mình
toàn bộ hay từng phần (nhà hàng, thẩm mỹ viện)
Cạnh tranh hoàn hảo: xảy ra khi trong ngành có nhiều ĐTCT cùng cung
ứng một loại sp/dv (thị trường hàng tiêu dùng), không có sự khác biệt quá nhiều
- Các rào cản xuất nhậpmức độ động cơ: Các ngành khác nhau nhiều
về mức độ gia nhập và rào cản rút lui. Những rào cản gia nhập chủ yếu bao gồm:
yêu cầu vốn đầu ban đầu lớn, tính kinh tế của quy mô, các yêu cầu về giấy
phép và bằng sáng chế, NVL, hệ thống phân phối,.. các rào cản khi muốn rút lui
khỏi ngành như nghĩa vụ pháp lý, các chuẩn mực đạo đức với KH, nhà cung ứng
về vốn và nhân viên, các hạn chế của chính phủ,...
- cấu chi phí: mỗi ngành đều những khoản chi phí nhất định cấu
thành nên phần lớn hoạt động chiến lược của nó
- Mức độ nhất thể hóa dọc: tác dụng giảm chi phí cty sẽ thu được
phần lớn giá trị gia tăng lớn hơn
Cập nhật tài liệu mới 24/7 15
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
- Mức độ toàn cầu hóa: 1 số ngành hoàn toàn mang tính địa phương
những ngành khác lại mang tính toàn cầu. Các cty mang tính toàn cầu phải cạnh
tranh nhiều hơn nếu muốn đạt được tính hiệu quả của quy blt kịp công
nghệ tiên tiến
12. Nêu khái niệm nguồn lực, năng lực và năng lực cốt lõi? VD
- những yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất của một tổNguồn lực
chức kinh doanh, bao gồm những yếu tố như: vốn, kỹ năng của người nhân
công, độc quyền nhãn hiệu, tài chính năng lực quản lý. Nguồn lực còn bao
gồm cả những yếu tố nhân, hội, tập thể. Không sự khác biệt hoặc
chuyên biệt hóa cho từng doanh nghiệp. Nếu đứng một mình nguồn lực không
thể tạo nên LTCT. Mỗi DN sẽ những nguồn lực hữu hình hình của
riêng nó. Trong đó nguồn lực hữu hình những tài sản ta thể nhìn thấy
định lượng được: quyền sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế, nhãn hiệu, bản quyền,
mạng lưới kinh doanh. Còn lại là nguồn lực vô hình
- khả năng liên kết các nguồn lực để cùng phục vụ cho mộtNăng lực
mục đích chung. Năng lực biểu thị sự liên kết giữa những nguồn lực hữu hình
hình riêng của mỗi tổ chức. Năng lực thể hiện khả năng sử dụng các
nguồn lực, đã được liên kết một các mục đích, nhằm đạt được kết quả mong
muốn. sự tổ hợp các quá trìnhkỹ năng DN phụ thuộc vào để đạt được
các hoạt động chuyên biệt trong quá trình sản xuất sp/dv
- những năng lựcDN thực hiện đặc biệt tốt hơn soNăng lực cốt lõi
với các năng lực khác của DN, nền tảng sở của chiến lược phát triển
LTCT của DN
VD: Một trong những năng lực cốt lõi của Sony khả năng kết hợp vi
điện tử với những thiết kế đầy sáng tạo trong một loạt các sản phẩm tiêu dùng
hữu ích
13. Nêu các bước xây dựng thức đánh giá tổng hợp các nhân tố
môi trường bên trong IFAS? VD
Bước 1: Liệt kê các điểm mạnh/điểm yếu cơ bản của DN
Cập nhật tài liệu mới 24/7 16
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
Bước 2: Ấn định tầm quan trọng bằng cách phân loại từ 0.0 (không quan
trọng) đến 1.0 (quan trọng nhất) cho từng yếu tố. Tầm quan trọng được ấn định
cho mỗi yếu tố cho thấy tầm quan trọng tương đối chủ yếu của yếu tố đó đối với
sự thành công của DN. Không kể yếu tố đó điểm mạnh hay điểm yếu bên
trong , thì các yếu tố được xem ảnh hưởng càng lớn đến hoạt động DN thì
có độ quan trọng càng cao
Bước 3: Xếp loại cho từng nhân tố từ 1 (thấp nhất) đến 4 (cao nhất) căn
cứ vào đặc điểm hiện tại của DN đối với nhân tố đó. Việc xếp loại bước này
căn cứ vào đặc thù của DN trong ki tầm quan trọng bước 2 phải căn cứ vào
ngành hàng
Bước 4: Nhân mức quan trọng của mỗi yếu tố với điểm xếp loại của
nằm xác định tầm quan trọng của từng biến số
Bước 5: Xác định tổng số điểm quan trọng của DN bằng cách cộng điểm
quan trọng của từng biến số. Tổng số điểm quan trọng nằm từ 4.0 (Tốt) đến 1.0
(Kém) và 2.5 là giá trị trung bình
Ví dụ: Ngân hàng ACB
Nhân tố bên trong Độ
QT
Xếp
loại
Tổng
điểm
QT
Chú giải
Điểm mạnh:
- Sp phong phú tiện ích cho
KH
-KPP lớn
- Đội ngũ quản lý, nhân viên
chuyên nghiệp, quan hệ KH tốt
- Thủ tục nhanh gọn, thủ tục
0.1
0.05
0.1
4
2
3
0.4
0.1
0.3
Đáp ứng tối đa nhu
cầu của KH
280 chi nhánh tại
các vùng k.t phát triển
trên toàn quốc
Trên 93% trình độ
ĐH, đc cty tổ chức
q.tế IFC hỗ trợ chuyên
Cập nhật tài liệu mới 24/7 17
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
chuẩn hóa theo quy định ISO
9001:2000
- Vị thế tài chính
0.15
0.25
3
3
0.45
0.75
về đào tạo nghiệp vụ
Tiết kiệm t.gian cho
KH, đáp ứng nhu cầu
vay tối đa
Đáp ứng tối đa nhu
cầu tín dụng của KH,
đảm bảo khả năng
thanh toán
Các đe dọa:
- Thị phần huy động vốn cho
vay nhỏ
-Thị phần chủ yếu tập trung
miền Nam (tp.HCM)
- CN cao
0.1
0.2
0.05
2
3
3
0.2
0.6
0.15
Thị phần huy động
vốn: 4,39%, TP cho
vay: 2,43%
¼ chi nhánh tập trung
ở m.Nam
Đặc biệt tại sàn gia
đình vàng
Tổng 1.0
14. Khái niệm và phân loại năng lực cạnh tranh. VD
Khái niệm: Năng lực canh tranh những năng lực DN thực hiện
đặc biệt tốt hơn so với các ĐTCT. Đó những thế mạnh các ĐTCT không
dễ dàng thích ứng hoặc sao chép
Phân loại
- Năng lực cạnh tranh phi MKT:
+ Vị thế tài chính
+ Năng lực quản trị và lãnh đạo
+ Nguồn nhân lực
+ Năng lực R&D
Cập nhật tài liệu mới 24/7 18

Preview text:

NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN TẬP
HỌC PHẦN: QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN THI HỌC
PHẦN QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC I: NHÓM CÂU HỎI 1
1. Nêu khái niệm và các yếu tố cấu thành của chiến lược? Lấy ví dụ minh họa các yếu tố cấu
thành của chiến lược của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
2. Nêu khái niệm và nội dung khái quát của 3 cấp chiến lược? Lấy ví dụ minh họa cho các
chiến lược cấp công ty của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
3. Nêu khái niệm đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU)? Có thể sử dụng các tiêu chí nào để
phân loại SBU? Lấy ví dụ minh họa các tiêu chí phân loại SBU của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
4. Nêu khái niệm cơ hội/thách thức và điểm mạnh/điểm yếu của doanh nghiệp? Lấy ví dụ
minh họa các cơ hội/thách thức/ điểm mạnh/ điểm yếu của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
5. Nêu khái niệm Quản trị chiến lược? Phân tích vai trò của Quản trị chiến lược đối với sự
phát triển bền vững của doanh nghiệp?
6. Nêu khái niệ, vai trò và yêu cầu của tầm nhìn chiến lược? Lấy ví dụ minh họa tầm nhìn
chiến lược của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
7. Nêu khái niệm, vai trò, đặc trưng của sứ mạng kinh doanh? Lấy ví dụ minh họa sứ mạng
kinh doanh của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
8. Nêu khái niệm và phân loại mục tiêu chiến lược? Lấy ví dụ minh họa một vài mục tiêu
chiến lược của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
9. Nêu khái niệm và cấu trúc môi trường bên ngoài của doanh nghiệp? Lấy ví dụ minh họa cơ
hội và thách thức từ môi trường bên ngoài của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
10. Nêu các bước xây dựng mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố môi trường bên ngoài
EFAS? Lấy ví dụ các cơ hội và thách thức của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
11. Nêu khái niệm ngành và các tiêu chí phân loại ngành kinh doanh? Lấy ví dụ minh họa các
ngành kinh doanh theo các tiêu chí phân loại?
12. Nêu khái niệm nguồn lực, năng lực và năng lực cốt lõi? Ví dụ minh họa nguồn lực, năng
lực cốt lõi và năng lực của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
13. Nêu các bước xây dựng mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố môi trường bên trong
IFAS? Lấy ví dụ các điểm mạnh và điểm yếu của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
14. Khái niệm và phân loại năng lực cạnh tranh? Lấy ví dụ minh họa năng lực cạnh tranh của
một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
15. Nêu mục đích và các bước xây dựng mô thức TOWS hoạch định chiến lược? Ví dụ minh
họa một số điểm mạnh và điểm yếu của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
16. Nêu mục tiêu, điều kiện áp dụng của chiến lược cạnh tranh của M.Porter? Lấy ví dụ minh
họa một doanh nghiệp áp dụng chiến lược cạnh tranh cụ thể mà anh (chị) biết?
17. Nếu khái niệm cấu trúc tổ chức doanh nghiệp? Thiết lập mô hình cấu trúc tổ chức của một
doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
18. Nêu nội dung cơ bản của thực thi chiến lược? Nêu sự khác biệt giữa hoạch định chiến lược
và thực thi chiến lược?
19. Nêu khái niệm chính sách? Trình bày mối quan hệ giữa chiến lược và chính sách? Nêu tên
một số chính sách của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
20. Nêu khái niệm và nguyên tlc xây dựng mục tiêu ngln hạn? Lấy ví dụ minh họa mục tiêu
ngln hạn của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
21. Khái niệm và mục đích đánh giá chiến lược? Thời điểm nào doanh nghiệp cần đánh giá chiến lược? II. NHÓM CÂU HỎI 2
1. Phân tích có liên hệ thực tế nội dung bản tuyên bố sứ mạng kinh doanh của một doanh
nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
2. Phân tích và liên hệ thực tế mức độ đáp ứng yêu cầu cơ bản của mục tiêu chiến lược của
một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
3. Trình bày nội dung của 3 cấp chiến lược trong doanh nghiệp? Liên hệ thực tế chiến lược
cấp công ty của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
4. Phân tích có liên hệ thực tiễn sự ảnh hưởng của các nhân tố môi trường bên ngoài đến một
doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
5. Phân tích có liên hệ thực tiễn yếu tố trong mô hình các lực lượng điều tiết cạnh tranh của
một ngành kinh doanh mà anh (chị) biết?
6. Trình bày các tiêu chí xác định năng lực cốt lõi (VRINE) của công ty? Nhận dạng năng lực
cốt lõi của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
7. Phân tích có liên hệ thực tế sự ảnh hưởng của yếu tố hiệu suất vượt trội, sự đáp ứng vượt
trội, sự đối mới vượt trội và chất lượng vượt trội đến lợi lực cạnh tranh của một doanh
nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
8. Trình bày các trường hợp sử dụng loại hình chiến lược đa dạng hóa? Ví dụ minh họa chiến
lược đa dạng hóa của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
9. Trình bày các trường hợp sử dụng loại hình chiến lược cường độ? Ví dụ minh họa chiến
lược cường độ của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
10. Trình bày các trường hợp sử dụng loại hình chiến lược tích hợp? Ví dụ minh họa chiến
lược tích hợp của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
11. Phân tích nền tảng của chiến lược đa dạng hóa? Lấy ví dụ minh họa các loại hình chiến
lược đa dạng hóa của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
12. Trình bày các ưu điểm, nhược điểm của loại hình cấu trúc tổ chức của doanh nghiệp? Nhận xét cấu
trúc tổ chức trong thực thi chiến lược của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
13. Trình bày nội dung xây dựng văn hóa trong thực thi chiến lược? Nhận xét việc xây dựng
văn hóa trong triển khai chiến lược của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
14. Phân biệt các phong cách lãnh đạo chiến lược trong thực thi chiến lược? Nhận xét về
phong cách lãnh đạo theo định hướng con người của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
15. Trình bày các tiêu chí đánh giá chiến lược kinh doanh? Nhận xét hoạt động đánh giá chiến lược
kinh doanh của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết? III. NHÓM CÂU HỎI 3
1. Xây dựng nội dung chiến lược khác biệt hóa của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
2. Xây dựng bảng tuyên bố sứ mạng kinh doanh của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
3. Vận dụng mô hình “Các lực lượng điều tiết cạnh tranh” của M. Porter phân tích cường độ
cạnh tranh trong một ngành kinh doanh cụ thể mà anh (chị) biết?
4. Phân tích thực trạng triển khai chiến lược cạnh tranh của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
5. Xây dựng mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố môi trường bên ngoài EFAS của một
doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
6. Xây dựng mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố môi trường bên trong IFAS của một
doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
7. Vận dụng nguyên tlc VRINE nhận dạng năng lực cốt lõi của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
8. Đánh giá năng lực cạnh tranh của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
9. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lợi thế cạnh tranh của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
10. Phân tích thực trạng triển khai chiến lược đa dạng hóa của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
11. Phân tích hực trạng triển khai chiến lược cường độ của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
12. Thiết lập mô thức TOWS của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
13. Thực trạng triển khai chiến lược đa dạng hóa hàng ngang của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
14. Phân tích thực trạng triển khai chiến lược tích hợp của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
Cập nhật tài liệu mới 24/7 1
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
15. Căn cứ vào ma trận BCG trên, phân tích vị thế chiến lược hiện tại của doanh
nghiệp này? Từ đó hoạch định các định hướng chiến lược phát triển của doanh
nghiệp trong 5 năm tới đây?
16. Vận dụng mô hình 7S của McKinsey, phân tích thực trạng các nhân tố ảnh
hưởng đến thực thi chiến lược của một doanh nghiệp cụ thể mà Anh/Chị biết?
17. Phân tích có liên hệ thực tế chính sách trong triển khai chiến lược kinh doanh
của một doanh nghiệp cụ thể mà anh (chị) biết?
18. Liên hệ thực tiễn các nội dung quy trình đánh giá chiến lược của một doanh
nghiệp cụ thể mà Anh/Chị biết?
Liên hệ thực tiễn các nội dung khung đánh giá chiến lược của của một doanh nghiệp cụ thể mà Anh/Chị biết?
Cập nhật tài liệu mới 24/7 2
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
I. NHÓM CÂU 1.................................................................................................6
1. Nêu khái niệm và các yếu tố cấu thành của chiến lược. VD.............................6
2. Khái niệm và nội dụng khái quát của 3 cấp chiến lược. VD.............................6
3. Nêu khái niệm đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU)? Có thể sử dụng tiêu chí
nào để phân loại SBU? VD...................................................................................7
4. Nêu khái niệm cơ hội/ thách thức và điểm mạnh/ điểm yếu của DN? VD.......8
5. Nêu khái niệm quản trị chiến lược? Phân tích vai trò của quản trị chiến lược
đối với sự phát triển bền vững của DN?................................................................8
6. Nêu khái niệm, vai trò và yêu cầu của tầm nhìn chiến lược. VD......................9
7. Nêu khái niệm, vai trò, đặc trưng của sứ mạng kinh doanh? VD...................10
8. Nêu khái niệm và phân loại mục tiêu chiến lược? VD....................................12
9. Nêu khái niệm và cấu trúc môi trường bên ngoài của DN? Lấy VD minh họa
cơ hội và thách thức từ môi trường bên ngoài của 1 DN cụ thể..........................12 10.
Nêu các bước xây dựng mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố môi
trường bên ngoài EFAS? Lấy VD 1 DN cụ thể...................................................13 11.
Nêu khái niệm ngành và các tiêu chí phân loại ngành kinh doanh? Lấy
VD minh họa các ngành KD theo các tiêu chí phân loại?...................................15 12.
Nêu khái niệm nguồn lực, năng lực và năng lực cốt lõi? VD...................16 13.
Nêu các bước xây dựng mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố môi
trường bên trong IFAS? VD................................................................................16 14.
Khái niệm và phân loại năng lực cạnh tranh. VD.....................................18 15.
Nêu mục đích và các bước xây dựng mô thức TOWS hoạch định chiến
lược. VD ...........................................................................................................19 16.
Nêu mục tiêu, điều kiện áp dụng của chiến lược cạnh tranh của M.Porter?
VD ............................................................................................................... 21 17.
Nêu khái niệm cấu trúc tổ chức DN? Thiết lập mô hình cấu trúc tổ chức
của 1 DN ...........................................................................................................21
Cập nhật tài liệu mới 24/7 3
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26. 18.
Nêu nội dung cơ bản của thực thi chiến lược? Nêu sự khác biệt giữa hoạch
định và thực thi chiến lược..................................................................................22 19.
Khái niệm chính sách? Trình bày mối quan hệ giữa chiến lược và chính
sách? Nêu tên một số chính sách của 1 DN cụ thể..............................................23 20.
Nêu khái niệm và nguyên tlc xây dựng mục tiêu ngln hạn. Vd...............23 21.
Khái niệm và mục đích đánh giá chiến lược? Thời điểm nào DN cần đánh
giá chiến lược?.....................................................................................................23 II.
NHÓM CÂU 2..........................................................................................24
1. Phân tích có liên hệ nội dung bản tuyên bố sứ mạng của 1 DN cụ thể...........24
2. Phân tích và liên hệ mức độ đáp ứng yêu cầu cơ bản của mục tiêu chiến lược
của 1 DN ...........................................................................................................25
3. Trình bày nội dung của 3 cấp chiến lược trong DN. Liên hệ chiến lược cấp cty
của 1 DN ...........................................................................................................25
4. Phân tích có liên hệ thực tiễn sự ảnh hưởng của các nhân tố MTBN đến một
DN kinh doanh....................................................................................................26
5. Phân tích có liên hệ yếu tố trong mô hình các lực lượng điều tiết cạnh tranh
của một ngành kinh doanh?.................................................................................28
6. Trình bày các tiêu chí xác định năng lực cốt lõi (VRINE) của cty? Nhận dạng
năng lực cốt lõi của 1 DN cụ thể?.......................................................................31
7. Phân tích có liên hệ sự ảnh hưởng của yếu tố hiệu suất vượt trội, sự đáp ứng
vượt trội, sự đổi mới vượt trội và chất lượng vượt trội đến nội lực cạnh tranh của
một DN? ...........................................................................................................32
8. Trình bày các trường hợp sử dụng loại hình chiến lược đa dạng hóa? VD.....33
9. Trình bày các TH sử dụng loại hình chiến lược cường độ. VD......................34 10.
Trình bày các trường hợp sử dụng loại hình chiến lược tích hợp?............35 11.
Phân tích nền tảng của chiến lược đa dạng hóa? VD................................36
12. Trình bày ưu, nhược điểm của loại hình cấu trúc tổ chức của DN...............36
13. trình bày nội dung xây dựng văn hóa trong thực thi chiến lược. NX về 1 DN cụ thể
...........................................................................................................39
Cập nhật tài liệu mới 24/7 4
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
14. Phân biệt các phong cách lãnh đạo chiến lược trong thực thi chiến lược?....39
15. Trình bày các tiêu chí đánh giá chiến lược kinh doanh.................................40
III. NHÓM CÂU 3.............................................................................................41
1. Xây dựng nội dung chiến lược khác biệt hóa của một DN cụ thể...................41
2. Xây dựng bảng tuyên bố sứ mạng kinh doanh của 1 DN................................43
3. Vận dụng mô hình các lực lượng điều tiết cạnh tranh của M.Porter phân tích
cường độ cạnh tranh............................................................................................43
4. Phân tích thực trạng triển khai chiến lược cạnh tranh của 1 DN cụ thể..........45
5. Xây dựng mô thức đánh giá tổng hợp của các nhân tố MTBN EFAS............45
6. Xây dựng mô thức đánh giá tổng hợp của các nhân tố MTBT IFAS..............45
8. Đánh giá năng lực cạnh tranh của 1 DN cụ thể...............................................45
10. Phân tích thực trạng triển khai chiến lược đa dạng hóa của một DN cụ thể. 49
11. Phân tích thực trạng triển khai chiến lược cường độ của một DN................50
12. Thiết lập mô thức TOWS..............................................................................52
13. Thực trạng triển khai chiến lược đa dạng hóa hàng ngang của 1 DN...........52
14. phân tích thực trạng triển khai chiến lược tích hợp của 1 DN.......................52
18. Nội dung quy trình đánh giá chiến lược của 1 DN........................................54
Cập nhật tài liệu mới 24/7 5
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26. I. Nhóm câu 1
1. Nêu khái niệm và các yếu tố cấu thành của chiến lược. VDKhái niệm
- Alfred Chandler (1962): Chiến lược bao hàm việc ấn địn các mục tiêu
cơ bản, dài hạn của doanh nghiệp, đồng thời áp dụng một chuỗi các hành động
cũng như phân bổ các nguồn lực cần thiết để thực hiện mục tiêu này
- Johson và Scholes (1999): CL là định hướng và phạm vi của một tổ
chức về dài hạn nhằm giành LTCT cho các tổ chức thông qua việc định dạng
các nguồn lực của nó trong môi trường thay đổi để đáp ứng các nhu cầu thị
trường và thỏa mãn mong đợi của các bên liên quan
Các yếu tố cấu thành:
- Phương hướng của DN trong dài hạn
- Thị trường và quy mô của DN
- Lợi thế cạnh tranh của DN
- Các nguồn lực cần thiết để DN cạnh tranh
- Các nhân tố môi trường ảnh hưởng tới khả năng cạnh tranh của DN
- Những giá trị và kỳ vọng của các nhân vật hữu quan
2. Khái niệm và nội dụng khái quát của 3 cấp chiến lược. VD
- Chiến lược cấp công ty: do HĐQT xây dựng. CLDN liên quan đến mục
tiêu tổng thể và quy mô của DN để đáp ứng những kỳ vọng của cổ đông. CLDN
là một lời công bố về một mục tiêu dài hạn, các định hướng phát triển của DN.
CLDN sẽ trả lời câu hỏi “DN đã, đang và sẽ hoạt động trong ngành hoặc những ngành KD nào?”
- Chiến lược cấp kinh doanh: liên quan tới việc làm thế nào 1 DN có thể
cạnh tranh thành công trên 1 thị trường (đoạn thị trường) cụ thể. CLKD phải chỉ
ra cách thức cạnh trạn trong các ngành kinh doanh khác nhau, xác định vị trí
cạnh tranh cho các SBU và làm thế nào để phân bổ các nguồn lực hiệu quả. Cần
phải trả lời câu hỏi: “Ai? Ai là KH của DN? Cái gì: Nhu cầu của KH là gì? Như
Cập nhật tài liệu mới 24/7 6
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
thế nào: Chúng ta phải khai thác lợi thế của DN ntn để phục vụ nhu cầu của KH?”
- Chiến lược cấp chức năng: liên quan tới từng bộ phận chức năng trong
tổ chức (R&D, hậu cần, sản xuất, MKT, tài chính,...) được tổ chức ntn để thực
hiện được chiến lược cấp công ty và cấp KD? Là một lời công bố chi tiết về các
mục tiêu và phương hướng hành động ngln hạn nhằm đạt được các mục tiêu
ngln hạn của các SBU và dài hạn của tổ chức. CLKD giải quyết 2 vấn đề: đáp
ứng của lĩnh vực chức năng đối với MT tác nghiệp và phối hợp với các chính sách chức năng khác nhau.
3. Nêu khái niệm đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU)? Có thể sử dụng
tiêu chí nào để phân loại SBU? VDKhái niệm
- Là một đơn vị KD riêng lẻ hoặc trên một tập hợp các ngành kinh doanh
có liên quan (cặp sản phẩm thị trường) có đóng góp quan trọng vào sự thành công của DN
- Có thể được hoạch định riêng biệt với các phần còn lại của DN
- Có 1 tập hợp các ĐTCT trên một thị trường xác định
- Cần phải điều chỉnh CL của SBU với các chiến lược của các SBU khác trong DN
Một số tiêu chí để phân loại SBU
- Các sp/ dịch vụ có thể khác biệt hóa về công nghệ
VD: DN sản xuất nước giải khát: SBU nước cola, SBU nước chanh
- Các sp/dv có thể khác biệt hóa theo công dụng
VD: DN dược phẩm SBU thuốc điều trị bệnh cao huyết áp, SBU bệnh cảm
- Các sp/dv có thể khác biệt hóa theo vị thế trong chuỗi giá trị của ngành
VD: DN sản xuất và kinh doanh giày dép: SBU sản xuất giày dép, SBU
các cửa hàng bán lẻ giày dép
- Các sp/dv có thể khác biệt hóa theo nhãn hiệu hay tiếp thị
Cập nhật tài liệu mới 24/7 7
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
VD: DN sản xuất thuốc lá: SBU nhãn A, SBU nhãn B
- Khác biệt hóa theo phân loại KH
VD: DN sản xuất cafe: SBU bán lẻ cho KH cá nhân, SBU phân phối cho các nhà hàng khách sạn
- Khác biệt hóa theo phân đoạn thị trường
VD: DN sản xuất đệm: SBU sản phẩm giá cao cho KH chuộng chất lượng
và hình tức, được bán dưới thương hiệu uy tín của DN; SBU sản phẩm giá thấp,
được bán dưới nhãn hàng riêng của DN
4. Nêu khái niệm cơ hội/ thách thức và điểm mạnh/ điểm yếu của DN? VD
- Cơ hội và thách thức từ bên ngoài là những thuật ngữ dùng để chỉ
những khuynh hướng và sự kiện khách quan (kinh tế, xã hội, chính trị, CN) có
thể làm lợi (cơ hội) nếu DN tận dụng được hoặc gây hại (thách thức) đến một tổ
chức trong tương lai.Những cơ hội và thách thức nằm ngoài tầm kiểm soát của DN.
- Điểm mạnh và điểm yếu bên trong là những hoạt động có thể kiểm soát
được trong một DN. Đó là các lĩnh vực trong nội bộ DN được thực hiện tốt (thế
mạnh) hoặc yếu kém (điểm yếu). Các hoạt động quản lý, MKT, tài chính/kế
toán, sản xuất/tác nghiệp, nghiên cứu và phát triển là những lĩnh vự mà các thế
mạnh và điểm yếu bên trong xuất hiện
5. Nêu khái niệm quản trị chiến lược? Phân tích vai trò của quản trị
chiến lược đối với sự phát triển bền vững của DN?
Quản trị chiến lược là một tập hợp các quyết định và hành động được
thể hiện thông qua kết quả của việc hoạch định, thực ti và đánh giá các chiến
lược, được thiết kế nhằm đạt được các mục tiêu đã đề ra của một DN
Vai trò của quản trị chiến lược đối với sự phát triển bền vững của DN
- Giúp cho DN thiết lập các chiến lược tốt ơn, hiệu quả hơn thông qua
việc sử dụng phương cách tiếp cận hệ thống hơn, hợp lý hơn và logic hơn đến sự lựa chọn chiến lược
Cập nhật tài liệu mới 24/7 8
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
- Đạt tới những mục tiêu của tổ chức bằng và thông qua con người.
QTCL giúp thấy rõ các mục tiêu của tổ chức, thông qua đó lôi kéo các nhà quản
trị các cấp và quá trình chiến lược của tổ chức, tạo sự cộng hưởng của toàn bộ tổ
chức nhằm đạt tới các mục tiêu chung hơn là các mục tiêu của từng bộ phận, đơn vị phòng ban
- QTCL quan tâm rộng lớn tới các bên liên quan. Sự tồn tại và phát triển
của một tổ chức đòi hỏi nó phải thỏa mãn, đáp ứng được nhu cầu của các tổ
chức, các cá nhân có liên quan như những người chủ sở hữu, những người lao
động, các KH, các nhà cung ứng,.. Tất cả các tổ chức và các cá nhân có liên
quan đến sự phát triển của một tổ chức được gọi là các nhân vật hữu quan do họ
có ảnh hưởng qua lại với các hoạt động và ảnh hưởng đến sự thành bại của tổ
chức. Các nhu cầu, lợi ích của các nhân vật hữu quan là khác nhau thậm chí có
thể mẫu thuẫn với nhau. Việc quan tâm và giải quyết hài hòa nhu cầu và lợi ích
của các nhân vật hữu quan lại là mối quan tâm đặc biệt của các tổ chức và nhà
quản trị chiến lược hiện nay
- QTCL gln với sự phát triển ngln hạn trong dài hạn. Phát triển bền
vững và tư duy chiến lược là những khái niệm được nhlc tới khá nhiều hiện nay.
Nhiệm vụ của các nhà quản trị là phải đảm bảo sự phát triển bền ở tổ chức của
họ. Để đạt được điều này nhà QT cần có quan điểm dài hạn, có tầm nhìn chiến
lược cho sự phát triển của tổ chức. Những mục tiêu CL dài hạn là cơ sở quan
trọng cho các kế hoạch và mục tiêu ngln hạn. Ngược lại, các KH và mục tiêu
ngln hạn lại là cơ sở thông qua đó đạt tới các mục tiêu và chiến lược dài hạn,
- QTCL quan tâm tới cả hiệu suất và hiệu quả. Đây là 2 khái niệm cơ bản
của quản trị. “Hiệu quả là việc giải quyết đúng công việc còn hiệu suất là giải
quyết công việc đúng cách”. QTCL nhằm đưa tổ chức đạt tới các mục tiêu của
nó với hiệu suất cao nhất.
6. Nêu khái niệm, vai trò và yêu cầu của tầm nhìn chiến lược. VD
Khái niệm: Tầm nhìn chiến lược là định hướng cho tương lai, khát
vọng của DN về những điều mà DN muốn đạt tới
Cập nhật tài liệu mới 24/7 9
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.Vai trò
- Tạo ra giá trị nền tảng cho sự phát triển bền vững của tổ chức
- Chỉ dẫn, định hướng phát triển của DN trong tương lai
- Khơi nguồn cảm hứng cho các nhân viên trong DN Yêu cầu
- Đơn giản, rõ ràng và dễ hiểu đối với mọi người. Điểm nhấn quan trọng
của một tầm nhìn tốt là nó thể chuyền tải những vấn đề phức tạp thành các lựa chọn đơn giản
- Truyền cảm hứng:Những tuyên bố về tầm nhìn cần phải tác động tới
các nhân viên trên cả phương diện trí óc lẫn cảm xúc.
- Giữ một khoảng cách đủ xa về thời gian cho phép có những thay đổi
lớn nhưng cũng đủ gần để tạo được sự tận tâm và dốc sức của tập thể trong DN
- Có khả năng tạo nên sự tập trung trong tổ chức, có lưu ý đến quy mô và
thời gian. Tầm nhìn cần phải tập trung vào những việc đáng làm trong tổ chức
- Thường xuyên được kết nối bởi các nhà quản trị DN cấp cao nhằm tạo
được sự đồng lòng, nhất trí trong toàn bộ tổ chức rằng tầm nhìn đặt ra là các ước
muốn và tổ chức có thể đạt được
- Thể hiện một tương lai tốt đẹp hơn
VD: FPT phấn đấu trở thành Tập đoàn hàng đầu phát triển hạ tầng và
cung cấp dịch vụ điện tử cho Cộng đồng Công dân điện tử. Các dịch vụ điện tử
sẽ là những phương tiện quan trọng, vượt trội giúp các tổ chức có thể hoạt động
và cạnh tranh một cách hiệu quả cũng như đem lại cho người tiêu dùng sự thoải
mái và tiện nghi trong cuộc sống. Và chiến lược của FPT là tạo ra hệ thống giá
trị gia tăng nhằm thoả mãn tối đa nhu cầu của các Công dân điện tử.
Công ty cổ phần Trung Nguyên: Trở thành một tập đoàn thúc đẩy sự trỗi
dậy của nền kinh tế Việt Nam, giữ vững sự tự chủ về kinh tế quốc gia và khơi
dậy, chứng minh cho một khát vọng Đại Việt khám phá và chinh phục.
7. Nêu khái niệm, vai trò, đặc trưng của sứ mạng kinh doanh? VD
Cập nhật tài liệu mới 24/7 10
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
Khái niệm: Sứ mạng KD của DN là một khái niệm dùng để chỉ mục
đích của DN, lý do và ý nghĩa của sự ra đời và tồn tại của nó. Sứ mạng của DN
là bản tuyên ngôn của DN đối với xã hội, thể hiện trách nhiệm với xã hội của DN Vai trò
- Đảm bảo sự đồng tâm và nhất trí về mục đích trong nội bộ của DN
- Tạo cơ sở để huy động các nguồn lực của DN
- Cung cấp cơ sở hoặc tiêu chuẩn để phân bố các nguồn lực của DN
- Hình thành khung cảnh và bầu không khí trong DN thuận lợi
- Tâm điểm để mọi người đồng tình với mục đích và phương hướng DN
- Tạo điều kiện để chuyển hóa thành các chiến lược và hành động cụ thể Đặc trưng
- Sứ mạng kinh doanh là bản tuyên bố về thái độ và triển vọng của DN.
Bản tuyên bố có hiệu quả sẽ kích thích những cảm nghĩ và cảm xúc tích cực về
tổ chức, tạo ra cảm tưởng rằng nó sẽ thúc đẩy người đọc hành động, tạo ấn
tượng về DN rất thành công, có phương hướng rõ ràng, xứng đáng được quan tâm và đầu tư
- Sứ mạng KD giải quyết những bất đồng: xác định sứ mạng KD thường
để phát hiện ra sự khác biệt giữa các nhà quản trị trong tổ chức
- Sứ mạng KD định hướng KH: Bản tuyên bố sứ mạng tốt phản ánh
những dự đoán về KH. Một bản tuyên bố tốt sẽ cho thấy lợi ích của sản phẩm
của DN đối với NTD của họ
- Sứ mạng KD tuyên bố chính sách xã hội: các chính sách xã hội tác
động trực tiếp đến KH, sp, dv, thị trường, công nghệ, khả năng lợi nhuận và hình ảnh chung
VD: Công ty cổ phần Trung Nguyên: Tạo dựng thương hiệu hàng đầu qua
việc mang lại cho người thưởng thức cà phê nguồn cảm hứng sáng tạo và niềm
tự hào trong phong cách Trung Nguyên đậm đà văn hóa Việt.
Cập nhật tài liệu mới 24/7 11
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
Samsung: Truyền cảm hứng cho thế giới bằng các công nghệ tiên tiến, sản
phẩm và thiết kế làm phong phú cuộc sống của người dân và đóng góp vào sự
thịnh vượng xã hội bằng cách tạo ra một tương lai mới
8. Nêu khái niệm và phân loại mục tiêu chiến lược? VD
Khái niệm: Mục tiêu chiến lược là những cột mốc, tiêu chí, kết quả mà
DN đặt ra và muốn đạt được trong một khoảng thời gian nhất định. Mục tiêu
nhằm chuyển hóa tầm nhìn và sứ mạng của DN thành các mục tiêu thực hiện cụ
thể, có thể đo lường được
Phân loại mục tiêu:
- Mục tiêu dài hạn (3-5 năm) là các kết quả DN phải đạt được trong dài
hạn. Mục tiêu dài hạn cần thiết cho quá trình hoạch định chiến lược
- Mục tiêu ngln hạn là mục tiêu tác nghiệp có thời gian từ 1 năm trở
xuống. Mục tiêu ngln hạn phải hết sức cụ thể và nêu ra được các kết quả một cách chi tiết
- Mục tiêu trung hạn là loại trung gian giữa 2 loại trên
- Các phân loại khác: lợi nhuận, hiệu quả, vị thế cạnh tranh, phát triển
nhân sự, quan hệ với nhân viên, khả năng dẫn đầu về công nghệ, trách nhiệm xã hội
9. Nêu khái niệm và cấu trúc môi trường bên ngoài của DN? Lấy VD
minh họa cơ hội và thách thức từ môi trường bên ngoài của 1 DN cụ thể
Khái niệm: Cấu trúc môi trường bên ngoài là một tập phức hợp và liên
tục các yếu tố, lực lượng, điều kiện ràng buộc có ảnh hưởng quyết định đến sự
tồn tại, vận hành và hiệu quả hoạt động của DN trên thị trường
Cấu trúc MTBN của DN
- Môi trường ngành (MT nhiệm vụ) là môi trường của ngành KD mà DN
đang hoạt động, bao gồm một tập hợp các yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp đến DN
và đồng thời cũng chịu ảnh hưởng từ phía DN. Ví dụ: nhà cung ứng, KH, ĐTCT,...
Cập nhật tài liệu mới 24/7 12
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
- Môi trường xã hội (MT vĩ mô) bao gồm các lực lượng rộng lớn có ảnh
hưởng đến các quyết định chiến lược trong dài hạn của DN. Ví dụ: kinh tế,
chính trị, văn hóa, luật pháp,...
10. Nêu các bước xây dựng mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố
môi trường bên ngoài EFAS? Lấy VD 1 DN cụ thể
Bước 1: Xác định và lập danh mục từ 10 đến 20 nhân tố (cơ hội và đe
dọa) có vai trò quyết định đến sự thành công của DN
Bước 2: Đánh giá tầm quan trọng cho mỗi nhân tố này từ 1.0 (quan trọng
nhất) đến 0.0 (không quan trọng) dựa vào ảnh hưởng (mức độ, thời gian) của
từng nhân tố đến vị thế chiến lược hiện tại của DN. Mức độ phân loại thích hợp
có thể được xác định bằng cách so sánh những ĐTCT thành công với những DN
không thành công, Tổng độ quan trọng của tất cả các nhân tố này bằng 1
Bước 3: Đánh giá xếp loại cho mỗi nhân tố từ 4 (nổi bật) đến 1 (kém) căn
cứ cách thức mà định hướng chiến lược hiện tại của DN phản ứng với các nhân
tố này. Như vậy sự slp xếp loại này là riêng biệt của từng DN, trong khi đó sự
xếp loại độ quan trọng ở bước 2 là riêng biệt dựa theo ngành
Bước 4: Nhân độ quan trọng của mỗi nhân tố với điểm xếp loại để xác
định số điểm quan trọng của từng nhân tố
Bước 5: Cộng số điểm quan trọng của tất cả các nhân tố bên ngoài để xác
định tổng số điểm quan trọng của DN. Tổng số điểm quan trọng nằm từ 4.0 (tốt)
đến 1.0 (kém) và 2.5 là giá trị trung bình
Cập nhật tài liệu mới 24/7 13
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26. Ví dụ:
Công ty may Việt Tiến
Các nhân tố chiến lược Độ Xếp Tổng Chú giải QT loại điểm QT Các cơ hội: - VN gia nhập WTO 0.05 3 0.15 Cơ hội mở rộng thị
- CL phát triển của ngành may 0.05 3 0.15 trường mặc VN Mở rộng quy mô
- Xu hướng tiêu dùng hàng thời 0.025 4 0.1 trang ở VN Tăng sản lượng
- Thị trường nội địa tiềm năng 0.1 3 0.3
- Nguồn nhân công giá rẻ 0.025 2 0.05 Phát triển thị trường
- Sản phẩm chất lượng cao 0.2 4 0.8 Thuê nhân công
- Hệ thống phân phối chuyên 0.05 4 0.2 Uy tín, danh tiếng nghiệp Vị thế tốt Các đe dọa:
- Áp lực cạnh tranh toàn cầu 0.1 3 0.3 Tầm ảnh hưởng toàn
- Tăng trưởng dệt may Trung 0.2 4 0.8 cầu Quốc Tầm ảnh hưởng toàn
- Cường độ cạnh tranh mạnh 0.1 3 0.3 cầu trong ngành
- Tác động của nền kinh tế thế 0.05 3 0.15 Ngành hấp dẫn giới
- Sự chuyển dịch của nhân lực 0.05 3 0.15 Tốc độ tăng trưởng
tay nghề cao và chi phí nhân công cao Yếu tố con người
Cập nhật tài liệu mới 24/7 14
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26. Tổng 1.0 3.45
Tổng điểm 3.45 chứng tỏ Việt Tiến phản ứng khá tốt với MTBN, thể hiện
được năng lực thực sự của DN
11. Nêu khái niệm ngành và các tiêu chí phân loại ngành kinh doanh?
Lấy VD minh họa các ngành KD theo các tiêu chí phân loại?
Khái niệm: Ngành là một nhóm những công ty cùng chào bán một loại
sp/dv hay một lớp sp có thể thay thế nhau trong việc thỏa mãn cùng một nhu cầu cơ bản của NTD
Các tiêu chí phân loại ngành kinh doanh
- Số người bán và mức độ khác biệt hóa
Độc quyền thuần túy: chỉ có duy nhất một cty cung cấp 1 loại sản phẩm
hay dịch vụ nhất định trong phạm vi một quốc gia hay một khu vực
Độc quyền tập đoàn: là ngành có đặc thù, một số ít các cty sản xuất các
sp từ khác biệt hóa cao đến tiêu chuẩn hóa (độc quyền tập đoàn hoàn toàn: dầu,
thép; độc quyền tập đoàn có sự khác biệt: ô tô, thiết bị nghe nhìn)
Cạnh tranh độc quyền: nhiều ĐTCT có thể khác biệt hóa sp của mình
toàn bộ hay từng phần (nhà hàng, thẩm mỹ viện)
Cạnh tranh hoàn hảo: xảy ra khi trong ngành có nhiều ĐTCT cùng cung
ứng một loại sp/dv (thị trường hàng tiêu dùng), không có sự khác biệt quá nhiều
- Các rào cản xuất nhập và mức độ động cơ: Các ngành khác nhau nhiều
về mức độ gia nhập và rào cản rút lui. Những rào cản gia nhập chủ yếu bao gồm:
yêu cầu vốn đầu tư ban đầu lớn, tính kinh tế của quy mô, các yêu cầu về giấy
phép và bằng sáng chế, NVL, hệ thống phân phối,.. các rào cản khi muốn rút lui
khỏi ngành như nghĩa vụ pháp lý, các chuẩn mực đạo đức với KH, nhà cung ứng
về vốn và nhân viên, các hạn chế của chính phủ,...
- Cơ cấu chi phí: mỗi ngành đều có những khoản chi phí nhất định cấu
thành nên phần lớn hoạt động chiến lược của nó
- Mức độ nhất thể hóa dọc: có tác dụng giảm chi phí và cty sẽ thu được
phần lớn giá trị gia tăng lớn hơn
Cập nhật tài liệu mới 24/7 15
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
- Mức độ toàn cầu hóa: 1 số ngành hoàn toàn mang tính địa phương
những ngành khác lại mang tính toàn cầu. Các cty mang tính toàn cầu phải cạnh
tranh nhiều hơn nếu muốn đạt được tính hiệu quả của quy mô và blt kịp công nghệ tiên tiến
12. Nêu khái niệm nguồn lực, năng lực và năng lực cốt lõi? VD
- Nguồn lực là những yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất của một tổ
chức kinh doanh, bao gồm những yếu tố như: vốn, kỹ năng của người nhân
công, độc quyền nhãn hiệu, tài chính và năng lực quản lý. Nguồn lực còn bao
gồm cả những yếu tố cá nhân, xã hội, tập thể. Không có sự khác biệt hoặc
chuyên biệt hóa cho từng doanh nghiệp. Nếu đứng một mình nguồn lực không
thể tạo nên LTCT. Mỗi DN sẽ có những nguồn lực hữu hình và vô hình của
riêng nó. Trong đó nguồn lực hữu hình là những tài sản mà ta có thể nhìn thấy
và định lượng được: quyền sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế, nhãn hiệu, bản quyền,
mạng lưới kinh doanh. Còn lại là nguồn lực vô hình
- Năng lực là khả năng liên kết các nguồn lực để cùng phục vụ cho một
mục đích chung. Năng lực biểu thị sự liên kết giữa những nguồn lực hữu hình và
vô hình riêng có của mỗi tổ chức. Năng lực thể hiện khả năng sử dụng các
nguồn lực, đã được liên kết một các có mục đích, nhằm đạt được kết quả mong
muốn. Là sự tổ hợp các quá trình và kỹ năng mà DN phụ thuộc vào để đạt được
các hoạt động chuyên biệt trong quá trình sản xuất sp/dv
- Năng lực cốt lõi là những năng lực mà DN thực hiện đặc biệt tốt hơn so
với các năng lực khác của DN, là nền tảng cơ sở của chiến lược phát triển và LTCT của DN
VD: Một trong những năng lực cốt lõi của Sony là khả năng kết hợp vi
điện tử với những thiết kế đầy sáng tạo trong một loạt các sản phẩm tiêu dùng hữu ích
13. Nêu các bước xây dựng mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố
môi trường bên trong IFAS? VD
Bước 1: Liệt kê các điểm mạnh/điểm yếu cơ bản của DN
Cập nhật tài liệu mới 24/7 16
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
Bước 2: Ấn định tầm quan trọng bằng cách phân loại từ 0.0 (không quan
trọng) đến 1.0 (quan trọng nhất) cho từng yếu tố. Tầm quan trọng được ấn định
cho mỗi yếu tố cho thấy tầm quan trọng tương đối chủ yếu của yếu tố đó đối với
sự thành công của DN. Không kể yếu tố đó là điểm mạnh hay điểm yếu bên
trong , thì các yếu tố được xem là có ảnh hưởng càng lớn đến hoạt động DN thì
có độ quan trọng càng cao
Bước 3: Xếp loại cho từng nhân tố từ 1 (thấp nhất) đến 4 (cao nhất) căn
cứ vào đặc điểm hiện tại của DN đối với nhân tố đó. Việc xếp loại ở bước này
căn cứ vào đặc thù của DN trong ki tầm quan trọng ở bước 2 phải căn cứ vào ngành hàng
Bước 4: Nhân mức quan trọng của mỗi yếu tố với điểm xếp loại của nó
nằm xác định tầm quan trọng của từng biến số
Bước 5: Xác định tổng số điểm quan trọng của DN bằng cách cộng điểm
quan trọng của từng biến số. Tổng số điểm quan trọng nằm từ 4.0 (Tốt) đến 1.0
(Kém) và 2.5 là giá trị trung bình Ví dụ: Ngân hàng ACB Nhân tố bên trong Độ Xếp Tổng Chú giải QT loại điểm QT Điểm mạnh:
- Sp phong phú và tiện ích cho 0.1 4 0.4 Đáp ứng tối đa nhu KH cầu của KH -KPP lớn 0.05 2 0.1 Có 280 chi nhánh tại các vùng k.t phát triển trên toàn quốc
- Đội ngũ quản lý, nhân viên 0.1 3 0.3 Trên 93% trình độ
chuyên nghiệp, quan hệ KH tốt ĐH, đc cty tổ chức q.tế IFC hỗ trợ chuyên
- Thủ tục nhanh gọn, thủ tục
Cập nhật tài liệu mới 24/7 17
Độc quyền tại Photo Sỹ Giang Hotline: 0986 388 26.
chuẩn hóa theo quy định ISO 0.15 3 0.45 về đào tạo nghiệp vụ 9001:2000 Tiết kiệm t.gian cho - Vị thế tài chính KH, đáp ứng nhu cầu 0.25 3 0.75 vay tối đa Đáp ứng tối đa nhu cầu tín dụng của KH, đảm bảo khả năng thanh toán Các đe dọa:
- Thị phần huy động vốn và cho 0.1 2 0.2 Thị phần huy động vay nhỏ vốn: 4,39%, TP cho
-Thị phần chủ yếu tập trung ở 0.2 3 0.6 vay: 2,43% miền Nam (tp.HCM) ¼ chi nhánh tập trung - CN cao 0.05 3 0.15 ở m.Nam Đặc biệt tại sàn gia đình vàng Tổng 1.0
14. Khái niệm và phân loại năng lực cạnh tranh. VD
Khái niệm: Năng lực canh tranh là những năng lực mà DN thực hiện
đặc biệt tốt hơn so với các ĐTCT. Đó là những thế mạnh mà các ĐTCT không
dễ dàng thích ứng hoặc sao chép Phân loại
- Năng lực cạnh tranh phi MKT: + Vị thế tài chính
+ Năng lực quản trị và lãnh đạo + Nguồn nhân lực + Năng lực R&D
Cập nhật tài liệu mới 24/7 18