1. Ma trận:

 !"#$%&'%&'%&'
()%*+,()-*
./%&'%01.2,-34
2. Định thức
,,+567.83995$:;
2,<,=99.839>?959@.839
3. Ma trận nghịch đảo
89.
./.
89.
4. Hạng của ma trận
A9@
',<0A9@
5. Hệ phương trình tuyến tính
B,,<C
',<0<C
./<CD59E9F,<DG9F,<H
DG
6. Tổ hợp tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính, độc lập tuyến tính
./6I901JKC9@<6I99L9
./<6I9.90CM9C
7. Hạng của hệ vectơ
A9@<6I9
',<0A9@<6I9
8. Không gian con, cơ sở, chiều
./<6I9019NO9@
9NON29,79@H,N,+O,<6I9
9NON29,79@H,,<9@<CD5
9. Tọa độ, ma trận chuyển cơ sở
P.9@6I9.2,6L,9NO
Q9+1,679C/9NO6>M"9,9NOR9C/9NOS9
99NO9C/9NOR9NO9T0A,
10. Mô hình cân bằng
,9U+V0K9U+V
Một số ví dụ về bài tập Mô hình cân bằng
>MW"8GX+0A,1F,610K0A,1F
i
01
p
i
, q
i
Q+,1
96119D9@990A,1F01"
YA,1FW"
q
S
W
= p
W
$ p
$
+$ p
:
WZ
61
q
D
W
=$[\ p
W
+ p
$
+ p
:
YA,1F$"
q
S
$
=] p
$
$ p
:
^]
61
q
D
$
=$ZZ+$ p
W
W$ p
$
YA,1F:"
q
S
:
=$ p
W
+WZ p
$
W]
61
_C-9.8
p
W
, p
$
, p
:
,8G9U+V
Giải:
8G9U+V,`
N
&`
>
>M$"8GX:0P,1F_199D61,a9@9ba99
.,7,<N"
Q
s W
=−$+] p
W
: p
$
; p
:
;Q
d W
=WZ; p
W
+: p
$
+; p
:
Q
s $
= W+$ p
W
+W$ p
$
; p
:
;Q
d $
=W+$ p
W
\ p
$
+; p
:
Q
s :
=$$ p
W
+: p
$
+W$ p
:
;Q
d :
=:+$ p
W
+\ p
$
] p
:
* _C,9U+V9@c0P,1Fa
9.8a0K9619D9U+V9@d,0A,1F.9
Giải:
_<-9.8,9U+V01"
{
Q
s W
=Q
d W
Q
s $
=Q
d $
Q
s :
=Q
d :
{
$ p
W
\ p
$
] p
:
= W$
] p
$
] p
:
= $
; p
W
: p
$
$Z p
:
= W$
{
p
W
=ee/:;
p
$
=$Z/eW
p
:
=;: /\]
YK90K9Dc0A,F"
Q
s W
=Q
d W
=
W$:
W[
;
Q
s $
= Q
d $
=
[e
W[
f
Q
s :
=Q
d :
=
\Z
W[

Preview text:

1. Ma trận:

- Tính toán kết quả phép toán trên ma trận.

- Tìm ma trận X thỏa mãn một phương trình ma trận, VD: X + 2A = B, AX = B, XA = B

- Tìm f(A) biết f(x)

- Tìm m để A = B, A là ma trận đối xứng…

2. Định thức

- Tính, giải phương trình, bất phương trình về định thức cấp 2, 3, 4

- Tìm mối quan hệ giữa các định thức dựa trên tính chất của định thức

3. Ma trận nghịch đảo

- Tìm ma trận nghịch đảo

- Tìm m để ma trận khả đảo

- Tìm ma trận nghịch đảo

4. Hạng của ma trận

- Tìm hạng của ma trận

- Biện luận hạng của ma trận

5. Hệ phương trình tuyến tính

- Giải hệ phương trình tuyến tính

- Biện luận hệ phương trình tuyến tính

- Tìm m để hệ phương trình tuyến tính thuần nhất chỉ có nghiệm tầm thường, có nghiệm không tầm thường

6. Tổ hợp tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính, độc lập tuyến tính

- Tìm m để vectơ là tổ hợp tuyến tính của hệ vectơ cho trước.

- Tìm m để hệ vectơ độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính

7. Hạng của hệ vectơ

- Tìm hạng của hệ vectơ

- Biện luận hạng của hệ vectơ

8. Không gian con, cơ sở, chiều

- Tìm m để hệ vectơ là cơ sở của n

- Tìm cơ sở, số chiều của không gian sinh bởi hệ vectơ

- Tìm cơ sở, số chiều của không gian nghiệm của hệ phương trình tuyến tính thuần nhất

9. Tọa độ, ma trận chuyển cơ sở

- Tìm tọa độ của vectơ đối với cơ sở

- Các bài toán về ma trận chuyển cơ sở, ví dụ: cho hai cơ sở → tìm ma trận chuyển cơ sở hoặc cho một cơ sở, ma trận chuyển cơ sở→tìm cơ sở còn lại

10. Mô hình cân bằng

- Tìm giá cân bằng, lượng cân bằng.

Một số ví dụ về bài tập Mô hình cân bằng

Ví dụ 1: Xét thị trường gồm ba loại hàng hóa, giá và lượng loại hàng hóa là . Cho biết hàm cung và hàm cầu của các loại hàng hóa là:

- Loại hàng hóa 1: và .

- Loại hàng hóa 2: và .

- Loại hàng hóa 3: và .

Hãy xác định khi thị trường cân bằng.

Giải:

Thị trường cân bằng khi Qs = Qd

Ví dụ 2: Xét một thị trường gồm 3 lọai hàng hóa. Hàm cung, cầu và giá của chúng thỏa mãn các điều kiện sau:

  1. Hãy tìm giá cân bằng của từng lọai hàng hóa.

Xác định lượng cung và cầu cân bằng của mỗi loại hàng hóa đã cho.

Giải:

Hệ phương trình xác định giá cân bằng là:

Lượng cung, lượng cầu từng loại hang hóa:

;