1/3 PTTKHT
Xây dựng hệ thống quản đồ án tốt nghiệp sinh viên cho sinh viên trường
Mỏ. Giả thiết hệ thống nội bộ, khách muốn xây dựng ứng dụng trên
desktop (không cần web & app)
What: hệ thống quản thông tin đồ án, quy trình nộp, điểm đánh giá,
thông tin giáo viên hướng dẫn
Who: đồ án (đối tượng hệ thống quản lý), khoa, bộ môn, bp 1 cửa, sinh
viên, giáo viên, phòng đào tạo (đối tượng sử dụng hệ thống)
Sinh viên: đăng đồ án, quản tiến độ, liên lạc với giáo viên, quản thời
Giáo viên: liên lạc, xem đồ án, đánh giá nhận xét, duyệt danh sách đăng kí,
duyệt đồ án, xem danh sách hướng dẫn, gửi thông tin tới văn phòng khoa
bộ môn, xem lịch bảo vệ
Bộ môn: cho sinh viên đăng kí, duyệt danh sách sinh viên đăng kí, danh
sách phân công giáo viên, duyệt điểm, lên lịch bảo vệ, duyệt danh sách
sinh viên đủ điều kiện bảo vệ, gửi điểm cho phòng đào tạo, nhận đồ án từ
sinh viên, thông báo yêu cầu nộp quyển báo cáo
Khoa: quản danh sách sinh viên của từng bộ môn, nhận điểm, xác
nhận các quyết định liên quan đến danh sách sinh viên, đơn đề nghị bộ
môn
Phòng Đào tạo: cấp quyết định cho phép sinh viên làm đồ án, bảo vệ đồ
án, nhập điểm, gửi điểm cho sinh viên, cấp giấy chứng nhận bảo vệ đồ án,
quản danh sách sinh viên đủ điều kiện làm đồ án, duyệt đơn đề nghị của
khoa & bộ môn
CHƯƠNG 4: HÌNH NGHIỆP VỤ
Các bộ phận cấu thành, vai t
1. Biểu đồ ngữ cảnh
tả hệ thống trong môi trường của
Các phần tử
o 1 tiến trình duy nhất tả hệ thống
o Các tác nhân môi trường
o Các tương tác giữa hệ thống & tác nhân
Xây dựng: xác định các đối tượng tham gia, yêu cầu, phản hồi yêu cầu,
báo cáo
Tiến trình: pháp: chữ nhật bo góc, tên: hệ thống + động từ + bổ
ngữ, đtg : bp, tổ chức đc nghiên cứu
Tác nhân: chữ nhật, tên: danh từ, đtg: 1 ng, bp, tổ chức, hệ khác
Tương tác luồng dữ liệu: mũi tên + tên trên, tên: danh từ / tên hồ
sơ, đtg: dữ liệu trên vật mang & di chuyển
Steps: xác định các tác nhân ngoài (who) / input, output
2. Biểu đồ phân chức năng
3. tả chi tiết các chức năng
4. Ma trận thực thể dữ liệu chức năng
5. Danh sách các hồ dữ liệu sử dụng
6. Các biểu đồ hoạt động
Các bước phát triển hình nghiệp vụ
Các hình, phương pháp sử dụng
Sử dụng làm gì?
BTVN:
1. Đvs 4 tác nhân ngoài: bp 1 cửa, khoa, giáo viên, sinh viên, xác định
các output, input tương ứng với
2. Vẽ bộ biểu đồ ngữ cảnh của hệ thống quản đồ án tốt nghiệp
sinh viên
22/3
B5 hình tiến trình nghiệp vụ
hình hóa tiến trình nghiệp v
?
hình hóa tiến trình nghiệp vgì?
Công cụ sử dụng?
DFD, biểu đồ luồng
Tại sao phải hình hóa?
tả 1 hình gồm những nội dung gì?
Thông tin để biểu diễn trong hình (DFD)
sự biểu diễn đồ thị:
Chức năng thu thập, thao tác, save
Biểu đồ luồng dữ liệu
Tiến trình: công việc, hành động tác động lên dữ liệu
Tác nhân (actor):
Người, bộ phận, tổ chức, hệ thống thông tin
Nằm ngoài phạm vi hệ thống được xét: không thực hiện chức
năng nào thuộc phạm vi đó
tương tác về mặt thông tin: gửi/nhận dữ liệu
Kho dữ liệu: nơi save dữ liệu, cùng 1 loại dữ liệu, trên cùng vật mang
can save nhiều nơi
Luồng dữ liệu: dữ liệu di chuyển từ 1 vị trí đến 1 vị trí khác trên 1 vật
mang
Quy tắc xây dựng biểu đồ luồng dữ liệu:
Tiến trình duy nhất, kho dữ liệu tác nhân thể lặp
All tiến trình phải ít nhất 1 luồng dữ liệu vào/ra
Dữ liệu qua các tiến trình cần được xử -> luồng ra khác luồng
vào
Các luồng dữ liệu vào đủ để tạo ra các luồng dữ liệu ra: bảo tồn
các dạng dữ liệu (vật chất)
Đối tượng chỉ luồng dữ liệu ra/vào chỉ thể tác nhân
Không các luồng:
Tác nhân đến tác nhân
Tác nhân đến kho dữ liệu or ngược lại
Kho dữ liệu đến kho dữ liệu
Luồng dữ liệu quay về nơi xuất phát
Quy tắc phân 1 tiến trình
phân chia thành 1 biểu đồ luồng dữ liệu với các tiến trình
luồng dữ liệu chi tiết hơn
Bảo toàn các yếu tố môi trường liên quan: các tác nhân,
luồng dữ liệu
Đảm bảo thực hiện chức năng của tiến trình được xét
Đảm bảo nguyên tắc lập biểu đồ
Đặc tả tiến trình nghiệp vụ = DFD (Data flow diagram)
Quy trình phát triển đặc tả tiến trình nghiệp vụ
Thiết kế logic tiến trình xử hệ thống
dụ
Với những luồng phản hồi t tiến trình đến tác nhân, hãy xác định những
luồng nào thể tao ra dữ liệu
Với những hồ đối với những dữ liệu đó cần những tiến trình nghiệp vụ
nào để xử
Thực hiện phân từ biểu đồ ngữ cảnh với hồ dữ liệu của các tiến trình
đó thì thành được bao nhiêu biểu đồ con, liệt tên của các biểu đồ con
đó
26/4
Quy trình phát triển biểu đồ mức 0
Xuất phát từ biểu đồ ngữ cảnh
Lần lượt 3 thao tác:
1. Thay thế: tiến trình duy nhất của biểu đồ ngữ cảnh (1) = các
tiến trình con tương ứng với các chức năng mức 1 trong
biểu đồ phân chức ng
2. Giữ nguyên: các tác nhân, kho dữ liệu
3. Thêm vào:
Các kho dữ liệu: mỗi kho tương ứng với 1 hồ trong (4)
Các luồng dữ liệu giữa kho dữ liệu tiến trình: mỗi luồng
tương ứng với 1 chữ (R,U,C) trong (5)
Các luồng dữ liệu giữ 2 tiến trình dựa trên tả (3) với (6)
Quy trình phát triển biểu đồ mức i
Đầu vào: 1 biểu đồ mức i-1
Step:
Xuất phát từ 1 tiến trình trong biểu đồ mức i-1 chưa tương
ứng với 1 chức năng trong (2)
Liên tiếp 3 thao tác:
1. Thay thế: tiến trình được chọn =
hình dữ liệu logic & vật
?
1. Khi phát triển 1 ứng dụng
2. Tìm hiểu 4 biểu đồ d liệu logic: hình dữ liệu phân cấp, mạng,
quan hệ, hướng đối tượng
3/5
? khi phát triển 1 app cần các hình luồng dữ liệu nào, trình tự sử dụng
? sử dụng các hình DFD mỗi loại làm
? Tiến trình phát triển luồng dữ liệu qua các bước ntn, được gọi tên tương
ứng
DFD vật & logic (giáo trình team)
1. logic: sừ mô tả các dữ liệu sao cho 1 hệ qtri CSDL thể xd trên
để tổ chức việc lưa trữ khai thác dliệu hiệu quả
4 loại:
Phân cấp: sxep từ trên xuống -> 1 cây. tả = cha con
Mạng:
Quan hệ:
Hướng đối tượng:
2. Phát triển hình dữ liệu logic
Qua 2 pha
A, phát triển hình logic
MH thực thể mối quan hệ: ERM -> biểu diễn các thực thể => biểu diễn các
mối quan hệ => chuẩn hóa các quan hệ => hợp nhất các quan hệ => vẽ
biểu đồ MH => MHDLLG: MH quan hệ
B, biểu diễn thực thể
Quy tắc: tên thực thể => tên quan hệ
Thuộc tính thực thể => thuộc tính quan hệ
Thuộc tính định danh => khóa quan hệ
C, biểu diễn mối quan hệ loại 1
D, biểu diễn mối quan hệ loại 2
E, xác định khóa & chuẩn hóa
Xét các qh thêm vào bc 2
1 qh chưa 1NF thì chuẩn hóa nó:
F, tích hợp quan hệ
G, biểu đồ liên kết của hình
?
Các thành phần của hình ER (mô hình thực thể liên kết), cách
xác định các thành phần của nó
Các nguyên tắc chuyển đổi hình ER thành hình CSDL quan
hệ
Cách định nghĩa được dữ liệu tạo ra lược đồ quan hệ của

Preview text:

1/3 – PTTKHT
Xây dựng hệ thống quản lý đồ án tốt nghiệp sinh viên cho sinh viên trường
Mỏ. Giả thiết là hệ thống nội bộ, khách muốn xây dựng ứng dụng trên
desktop (không cần web & app)
What: hệ thống quản lý thông tin đồ án, quy trình nộp, điểm đánh giá,
thông tin giáo viên hướng dẫn
Who: đồ án (đối tượng hệ thống quản lý), khoa, bộ môn, bp 1 cửa, sinh
viên, giáo viên, phòng đào tạo (đối tượng sử dụng hệ thống)
Sinh viên: đăng kí đồ án, quản lý tiến độ, liên lạc với giáo viên, quản lý thời
gian & kế hoạch, lưu trữ tài liệu, đánh giá từ giáo viên, thống kê & báo cáo
Giáo viên: liên lạc, xem đồ án, đánh giá nhận xét, duyệt danh sách đăng kí,
duyệt đồ án, xem danh sách hướng dẫn, gửi thông tin tới văn phòng khoa
bộ môn, xem lịch bảo vệ
Bộ môn: cho sinh viên đăng kí, duyệt danh sách sinh viên đăng kí, danh
sách phân công giáo viên, duyệt điểm, lên lịch bảo vệ, duyệt danh sách
sinh viên đủ điều kiện bảo vệ, gửi điểm cho phòng đào tạo, nhận đồ án từ
sinh viên, thông báo yêu cầu nộp quyển báo cáo
Khoa: quản lý danh sách sinh viên của từng bộ môn, nhận điểm, kí xác
nhận các quyết định liên quan đến danh sách sinh viên, kí đơn đề nghị bộ môn
Phòng Đào tạo: cấp quyết định cho phép sinh viên làm đồ án, bảo vệ đồ
án, nhập điểm, gửi điểm cho sinh viên, cấp giấy chứng nhận bảo vệ đồ án,
quản lý danh sách sinh viên đủ điều kiện làm đồ án, duyệt đơn đề nghị của khoa & bộ môn
CHƯƠNG 4: MÔ HÌNH NGHIỆP VỤ Là gì
Các bộ phận cấu thành, vai trò 1. Biểu đồ ngữ cảnh
 Mô tả hệ thống trong môi trường của nó  Các phần tử o
1 tiến trình duy nhất mô tả hệ thống o
Các tác nhân – môi trường o
Các tương tác giữa hệ thống & tác nhân
Xây dựng: xác định các đối tượng tham gia, yêu cầu, phản hồi yêu cầu, báo cáo
 Tiến trình: ký pháp: chữ nhật bo góc, tên: hệ thống + động từ + bổ
ngữ, đtg : bp, tổ chức đc nghiên cứu
 Tác nhân: chữ nhật, tên: danh từ, đtg: 1 ng, bp, tổ chức, hệ khác
 Tương tác – luồng dữ liệu: mũi tên + tên ở trên, tên: danh từ / tên hồ
sơ, đtg: dữ liệu trên vật mang & di chuyển
Steps: xác định các tác nhân ngoài (who) / input, output
2. Biểu đồ phân rã chức năng
3. Mô tả chi tiết các chức năng lá
4. Ma trận thực thể dữ liệu – chức năng
5. Danh sách các hồ sơ dữ liệu sử dụng
6. Các biểu đồ hoạt động
Các bước phát triển mô hình nghiệp vụ
Các mô hình, phương pháp sử dụng Sử dụng làm gì? BTVN:
1. Đvs 4 tác nhân ngoài: bp 1 cửa, khoa, giáo viên, sinh viên, xác định
các output, input tương ứng với nó
2. Vẽ sơ bộ biểu đồ ngữ cảnh của hệ thống quản lý đồ án tốt nghiệp sinh viên 22/3
B5 – Mô hình tiến trình nghiệp vụ
 Mô hình hóa tiến trình nghiệp vụ ?
Mô hình hóa tiến trình nghiệp vụ là gì? Công cụ sử dụng? DFD, biểu đồ luồng
Tại sao phải mô hình hóa?
Mô tả 1 mô hình gồm những nội dung gì?
Thông tin để biểu diễn trong mô hình (DFD)
 Là sự biểu diễn đồ thị:
 Chức năng thu thập, thao tác, save
 Biểu đồ luồng dữ liệu
 Tiến trình: công việc, hành động tác động lên dữ liệu  Tác nhân (actor):
 Người, bộ phận, tổ chức, hệ thống thông tin
 Nằm ngoài phạm vi hệ thống được xét: không thực hiện chức
năng nào thuộc phạm vi đó
 Có tương tác về mặt thông tin: gửi/nhận dữ liệu
 Kho dữ liệu: nơi save dữ liệu, cùng 1 loại dữ liệu, trên cùng vật mang can save ở nhiều nơi
 Luồng dữ liệu: dữ liệu di chuyển từ 1 vị trí đến 1 vị trí khác trên 1 vật mang
 Quy tắc xây dựng biểu đồ luồng dữ liệu:
 Tiến trình là duy nhất, kho dữ liệu và tác nhân có thể lặp
 All tiến trình phải có ít nhất 1 luồng dữ liệu vào/ra
 Dữ liệu qua các tiến trình cần được xử lý -> luồng ra khác luồng vào
 Các luồng dữ liệu vào đủ để tạo ra các luồng dữ liệu ra: bảo tồn
các dạng dữ liệu (vật chất)
 Đối tượng chỉ có luồng dữ liệu ra/vào chỉ có thể là tác nhân  Không có các luồng:
 Tác nhân đến tác nhân
 Tác nhân đến kho dữ liệu or ngược lại
 Kho dữ liệu đến kho dữ liệu
 Luồng dữ liệu quay về nơi xuất phát
 Quy tắc phân rã 1 tiến trình
 Là phân chia nó thành 1 biểu đồ luồng dữ liệu với các tiến trình và
luồng dữ liệu chi tiết hơn
Bảo toàn các yếu tố môi trường liên quan: các tác nhân, luồng dữ liệu
Đảm bảo thực hiện chức năng của tiến trình được xét
Đảm bảo nguyên tắc lập biểu đồ
 Đặc tả tiến trình nghiệp vụ = DFD (Data flow diagram)
 Quy trình phát triển đặc tả tiến trình nghiệp vụ
 Thiết kế logic tiến trình xử lý hệ thống  Ví dụ
Với những luồng phản hồi từ tiến trình đến tác nhân, hãy xác định những
luồng nào có thể tao ra dữ liệu
Với những hồ sơ đối với những dữ liệu đó cần những tiến trình nghiệp vụ nào để xử lý
Thực hiện phân rã từ biểu đồ ngữ cảnh với hồ sơ dữ liệu của các tiến trình
đó thì thành được bao nhiêu biểu đồ con, liệt kê tên của các biểu đồ con đó 26/4
 Quy trình phát triển biểu đồ mức 0
 Xuất phát từ biểu đồ ngữ cảnh  Lần lượt 3 thao tác:
1. Thay thế: tiến trình duy nhất của biểu đồ ngữ cảnh (1) = các
tiến trình con tương ứng với các chức năng mức 1 trong
biểu đồ phân rã chức năng
2. Giữ nguyên: các tác nhân, kho dữ liệu 3. Thêm vào:
Các kho dữ liệu: mỗi kho tương ứng với 1 hồ sơ trong (4)
Các luồng dữ liệu giữa kho dữ liệu và tiến trình: mỗi luồng
tương ứng với 1 chữ (R,U,C) trong (5)
Các luồng dữ liệu giữ 2 tiến trình dựa trên mô tả ở (3) với (6)
 Quy trình phát triển biểu đồ mức i
 Đầu vào: 1 biểu đồ mức i-1  Step:
Xuất phát từ 1 tiến trình trong biểu đồ mức i-1 mà chưa tương
ứng với 1 chức năng lá trong (2) Liên tiếp 3 thao tác:
1. Thay thế: tiến trình được chọn =
 Mô hình dữ liệu logic & vật lý ?
1. Khi phát triển 1 ứng dụng
2. Tìm hiểu 4 biểu đồ dữ liệu logic: mô hình dữ liệu phân cấp, mạng,
quan hệ, hướng đối tượng 3/5
? khi phát triển 1 app cần các mô hình luồng dữ liệu nào, trình tự sử dụng nó
? sử dụng các mô hình DFD mỗi loại làm gì
? Tiến trình phát triển luồng dữ liệu qua các bước ntn, được gọi tên tương ứng là gì
DFD vật lý & logic (giáo trình team)
1. logic: là sừ mô tả các dữ liệu sao cho 1 hệ qtri CSDL có thể xd trên
nó để tổ chức việc lưa trữ và khai thác dữ liệu hiệu quả  4 loại:
 Phân cấp: sxep từ trên xuống -> 1 cây. Mô tả = cha con  Mạng:  Quan hệ:  Hướng đối tượng:
2. Phát triển mô hình dữ liệu logic Qua 2 pha
A, phát triển mô hình logic
MH thực thể mối quan hệ: ERM -> biểu diễn các thực thể => biểu diễn các
mối quan hệ => chuẩn hóa các quan hệ => hợp nhất các quan hệ => vẽ
biểu đồ MH => MHDLLG: MH quan hệ B, biểu diễn thực thể Quy tắc:
tên thực thể => tên quan hệ
Thuộc tính thực thể => thuộc tính quan hệ
Thuộc tính định danh => khóa quan hệ
C, biểu diễn mối quan hệ loại 1
D, biểu diễn mối quan hệ loại 2
E, xác định khóa & chuẩn hóa
 Xét các qh thêm vào ở bc 2
 1 qh chưa 1NF thì chuẩn hóa nó: F, tích hợp quan hệ
G, biểu đồ liên kết của mô hình ?
Các thành phần của mô hình ER (mô hình thực thể liên kết), cách
xác định các thành phần của nó
Các nguyên tắc chuyển đổi mô hình ER thành mô hình CSDL quan hệ
Cách định nghĩa được dữ liệu và tạo ra lược đồ quan hệ của nó