



















Preview text:
Mai Linh TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Dựa vào tiêu chí phạm vi ảnh hưởng của rủi ro thì rủi ro được chia thành các loại sau: a. Không có đáp án đúng
b. Rủi ro cơ bản, rủi ro riêng biệt
c. Rủi ro khách quan, rủi ro chủ quan
d. Rủi ro thuần túy, rủi ro suy đoán
Câu 2: Rủi ro ngôn ngữ có thể được thể hiện qua:
Hiểu nhầm, không hiểu ý đối tác
Sản phẩm không tương thích
Sai lệch ý nghĩa sản phẩm Tất cả các đáp án
Câu 3: Phương án “Chấp nhận rủi ro” được áp dụng khi:
Tần suất rủi ro thấp, mức độ rủi ro thấp
Tần suất rủi ro cao, mức độ rủi ro cao
Tần suất rủi ro cao, mức độ rủi ro thấp
Tần suất rủi ro thấp, mức độ rủi ro cao
Câu 4: Rủi ro tôn giáo tín ngưỡng là rủi ro thuộc nhóm: Chưa khẳng định được thuộc nhóm nào Không quan trọng Nguy hiểm Quan trọng
Câu 5: Risk treatment measures corresponding to the risk matrix are abbreviated as: 4A
biện pháp xử lý rủi ro tương ứng với ma trận rủi ro được viết tắt là: 4Ts 4Es 4Ps
Câu 6: Bản chất của rủi ro là:
Khả năng ảnh hưởng xấu của sự việc
Tần suất xảy ra và mức độ ảnh hưởng
Sự sai lệch so với kỳ vọng Sự không chắc chắn
Câu 7: Risk measurement factors are Not included: Impact on Objectives Uncertainty Duration Probability
Câu 8: Tính phổ biến và tương tác lẫn nhau của văn hóa là:
Bản chất tạo nên tính linh hoạt
Bản chất tạo nên tính ổn định, kế thừa và phát triển
Bản chất tạo nên tính nguyên tắc Không có đáp án đúng
Câu 9: Chữ E trong nguyên tắc PACED là chữ viết tắt của: Efficacy Efficiency Embedded Effectiveness
Câu 10: Theo nguyên tắc 4Ts, khi rủi ro có khả năng xảy ra thấp nhưng mức độ ảnh hưởng của rủi ro
là lớn thì các nhà quản trị rủi ro sẽ lựa chọn phương án: Xử lý rủi ro
Loại bỏ/Né tránh rủi ro 1 Mai Linh Chuyển giao rủi ro Chấp nhận rủi ro
Câu 11: Văn hóa bao gồm mấy đặc tính cơ bản? 5 4 5 6 7
Câu 12: Dựa vào tiêu chí tính chất của rủi ro thì rủi ro được chia thành các loại sau: Không có đáp án đúng
Rủi ro cơ bản, rủi ro riêng biệt
Rủi ro thuần túy, rủi ro suy đoán
Rủi ro khách quan, rủi ro chủ quan
Câu 13: Dựa vào tiêu chí tính chất của nguyên nhân gây ra rủi ro thì rủi ro được chia thành các loại sau:
Rủi ro cơ bản, rủi ro riêng biệt
Rủi ro thuần túy, rủi ro suy đoán Không có đáp án đúng
Rủi ro khách quan, rủi ro chủ quan
Câu 14: Phương án “Né tránh rủi ro” được áp dụng khi:
Tần suất rủi ro cao, mức độ rủi ro thấp
Tần suất rủi ro thấp, mức độ rủi ro thấp
Tần suất rủi ro thấp, mức độ rủi ro cao
Tần suất rủi ro cao, mức độ rủi ro cao
Câu 15: Rủi ro ngôn ngữ là rủi ro thuộc nhóm: Nguy hiểm
Chưa khẳng định được thuộc nhóm nào Không quan trọng Quan trọng
Câu 16: The 4Ts are Not included: Tolerate (chấp nhận )
Terminate (loại bỏ, né tránh) Threat Treat (xử lý)
Câu 17: Một trong những nguyên tắc quản trị rủi ro được viết tắt là: 4Ps 4Ts CADE3 PACED
Câu 18: Các xu hướng thời trang liên tục thay đổi là biểu hiện của đặc tính: Tính nguyên tắc Tính linh hoạt Tính riêng biệt
Tính ổn định lâu dài, kế thừa và phát triển
Câu 19: Trước ngày giao hàng, kho hàng của nhà xuất khẩu Việt Nam không may bị hỏa hoạn làm
hỏng hết hàng hóa khiến doanh nghiệp không thể giao hàng đúng hẹn. Đây là rủi ro: Rủi ro thiên tai Rủi ro sản xuất
Rủi ro vận chuyển và giao hàng Rủi ro nội bộ
Câu 20: Rủi ro biến động giá xảy ra với nhà xuất khẩu khi:
Giá hợp đồng cố định, giá thu mua đầu vào tăng 2 Mai Linh
Giá hợp đồng cố định, giá thu mua đầu vào giảm
Giá hợp đồng tăng so với dự kiến, giá thu mua không đổi
Giá hợp đồng tăng so với dự kiến, giá thu mua giảm
Câu 21: Rủi ro chính trị xảy ra do: Chiến tranh
Sự thay đổi bộ máy quản lý Cả 3 đáp án đều đúng Sự bất ổn chính trị
Câu 22: Nguyên nhân gây ra Rủi ro Quốc hữu hóa có thể là:
Do mâu thuẫn lợi ích các tầng lớp Không có đáp án đúng Do xung đột tôn giáo Do chiến tranh
Câu 23: Để phòng ngừa rủi ro giao dịch, doanh nghiệp có thể sử dụng: Chiến thuật Lead/lag Tất cả các đáp án
Hợp đồng tài chính phái sinh Kỹ thuật netting
Câu 24: “Translation exposure” nghĩa là: Rủi ro giao dịch Rủi ro kế toán Rủi ro kinh tế Rủi ro tỷ giá
Câu 25: Rủi ro lãi suất thường được phòng ngừa bởi hợp đồng phái sinh: Options Forwards Future Swap
Câu 26: Rủi ro tranh chấp nội bộ KHÔNG bao gồm: Tranh chấp chủ sở hữu Tranh chấp lao động
Tranh chấp đóng bảo hiểm Tranh chấp đóng thuế
Câu 27: Trong các loại rủi ro tỷ giá, rủi ro dễ phòng ngừa nhất là: Rủi ro giao dịch Rủi ro kế toán Rủi ro kinh tế
Không có rủi ro nào dễ giao dịch
Câu 28: Do gặp phải mưa bão trên đường, toàn bộ số gạo khi đến tay người nhận đã bị nấm mốc. Đây là rủi ro: Rủi ro thiên tai
Rủi ro vận chuyển và giao hàng Rủi ro sản xuất
Không có đáp án nào đúng
Câu 29: Rủi ro biến động giá xảy ra với nhà nhập khẩu khi:
Giá hợp đồng cố định, giá bán ra thị trường nội địa tăng
Giá hợp đồng cố định, giá bán ra thị trường nội địa giảm
Giá hợp đồng giảm so với dự kiến, bán ra thị trường nội địa không đổi
Giá hợp đồng giảm so với dự kiến, bán ra thị trường nội địa tăng
Câu 30: Việc chính phủ quyết định thắt chặt quản lý ngoại hối sẽ KHÔNG gây rủi ro cho:
Nhà nhập khẩu trong nước 3 Mai Linh
Nhà xuất khẩu vào thị trường trong nước
Nhà nhập khẩu nước ngoài Tất cả đều có rủi ro
Câu 31: Để phòng ngừa rủi ro pháp lý cần phải: Tất cả các phương án
Thuê luật sư tư vấn các vấn đề doanh nghiệp không rõ trong hợp đồng trước khi ký kết
Đào tạo, cập nhật kiến thức pháp luật cho nhân viên
Thường xuyên kiểm tra tính tuân thủ luật pháp của bản thân doanh nghiệp
Câu 32: Rủi ro sản xuất có đặc điểm:
Chỉ xảy ra với nhà nhập khẩu
Chỉ xảy ra với nhà xuất khẩu Không có đáp án đúng
Xảy ra với cả 2 bên xuất khẩu và nhập khẩu
Câu 33: Rủi ro thanh toán có đặc điểm:
Ít xảy ra trong thanh toán L/C
Có thể xảy ra với nhà nhập khẩu
Tất cả các phương án đều đúng
Rủi ro hoàn toàn thuộc về người xuất khẩu
Câu 34: Kỹ thuật hoạt động bao gồm:
Ghi hóa đơn bằng bản tệ Kỹ thuật netting Tất cả các đáp án Chiến thuật Lead/lag
Câu 35: Rủi ro biến động giá xảy ra với nhà nhập khẩu khi:
Giá hợp đồng giảm nhẹ so với dự kiến, giá bán ra thị trường nội địa giảm mạnh
Giá hợp đồng giảm mạnh so với dự kiến, giá bán ra thị trường nội địa không đổi
Giá hợp đồng không đổi so với dự kiến, giá bán ra thị trường nội địa tăng mạnh
Giá hợp đồng giảm mạnh so với dự kiến, giá bán ra thị trường nội địa giảm nhẹ
Câu 36: Đặc điểm của Rủi ro Cấm vận thương mại là:
Chỉ xảy ra trong thời kỳ chiến tranh Không có đáp án đúng
Ảnh hưởng tất cả các doanh nghiệp nước bị cấm vận
Làm tăng chi phí của doanh nghiệp
Câu 37: Rủi ro chính trị có nguy cơ xảy ra khi chính phủ: Thay đổi pháp luật
Thay đổi chính sách quản lý Cả 2 đáp án trên
Không có đáp án nào đúng
Câu 38: Nguyên tắc PACED - Proportionate - Aligned - Comprehensive - Embedded - Dynamic: Proportionate - Cân xứng Aligned - Phù hợp Comprehensive - Toàn diện Embedded - Liên quan Dynamic - Linh hoạt Tất cả
Doanh nghiệp có rủi ro giao dịch khi -> doanh nghiệp có khoản thu/chi bàng ngoại tệ
Rủi ro kế toán có đặc điểm -> khó kiểm soát và đo lường
Đặc điểm của rủi ro Trừng phạt thương mại là -> làm tăng chi phí của doanh nghiệp
Tính riêng biệt của văn hóa thể hiện qua -> quan điểm khác nhau với cùng vấn đề Culture risks are
divided into hơ many main categories 4 Mai Linh
Để thể hiện sự quan tâm tới đối tác, Công ty Phương Đông theo thói quen đã gửi tặng một chai rượu
xịn tới đối tắc ở Iraq. Đây chính là rủi ro về -> phong tục tập quán
Câu 1: quy trình phát hiện rủi ro bao gồm các bước và theo thứ tự nào?
A. Analysis, Inspection, Interview, Orientation
B. Orientation, Interview, Analysis, Inspection
C. Orientation, Analysis, Interview, Inspection
D. Analysis, Interview, Inspection, Orientation
Câu 2: rủi ro cơ bản là rủi ro được phân loại theo: A. tính chất rủi ro
B. nguyên nhân gây ra rủi ro
C. tính chất của nguyên nhân D. Phạm vi ảnh hưởng
Câu 3: What risk detection tools are readily available, easily accessible at low cost? A. exposure checklist B. Expert systems C. Risk analysis questionnaire D. Insurance policy checklist
Câu 4: Rủi ro theo trường phát hiện đại được hiểu là:
A. Là sự không may mắn, tổn thất, mất mát, nguy hiểm bất ngờ
B. là sự không chắc chắn và khả năng xảy ra kết quả không mong muốn
C. là sự bất tắc có thể đo lường được, vừa mang tính tích cực, vừa mang tính tiêu cực
D. là sự bất trắc không thể đo lương được, tạo ra thách thức
Câu 5: which of the following is not a measure of risk? A. Subjective B. Probability C. Durantion D. Impact on objective
Câu 6: The 4Ts of risk response mean:
a. transferable, tolerate, treaty, terminate
b. tolerate, treat, transfer, terminate 5 Mai Linh
c. tolerate, transfer, terminal, treaty
d. treat, transferable, terminate, tolerate
câu 7: chi phí phòng ngừa rủi ro gồm: a. Chi phí tập huấn
b. Chi phí mua trang thiết bị c. chi phí bảo hiểm d. cả 3 đúng
câu 8: đáp án nào sau đây không phải vai trò của quản trị rủi ro?
a. giúp DN hoạt động đạt năng suất cao hơn b. giúp DN tăng doanh thu
c. Các quy trình của DN hiệu quả hơn
d. hạn chế mất mả và giảm tỷ lệ phá sản
câu 9: phương án “transfer” được sử dụng khi :
a. tần suất rủi ro cao, mức ađộ rủi ro cao
b. tần suất rủi ro thấp, mức độ rủi ro cao
c. tần suất rủi ro thấp, mức độ rủi ro thấp
d. tần suất rủi ro cao, mức độ rủi ro thấp
câu 10: nhận định nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc cân xứng:
a. hoạt động QTRR chỉ phụ thuộc vào quy mô DN
b. Quy mô DN càng lớn thì rủi ro DN gặp phải càng lớn
c. Quy mô DN càng nhỏ thì rủi ro DN gặp phải càng lớn d. cả 3 đều sai
Câu 11. “ Quá trình nhằm giúp các tổ chức hiểu, đô lường và hành động(đối phó) với
mọi rủi ro của tổ chức đố với mục tiêu tăng khả năng thành công, giảm thiểu tỉ lệ thất
bại:” là định nghĩa QTRR được đưa ra bởi tổ chức nào: a. ISO 31000 b. Bộ tài chính Anh
c, viện nghiên cứu về QTRR IRM
d. đại học kinh tế Luân Đôn
câu 12: rủi ro băn hóa thường được chia thành mấy nhóm chính 6 Mai Linh a. 3 b.4 c. 5 d. 6
câu 13: đây không phải đặc trưng của hoạt động KDQT
a. đối tác ở các QG khác nhau
b. hàng hóa, chứng từ chuyển giao trong thời gian dài
c. chịu sự điều tiết của đồng thời nhiều nguồn luật
d. môi trường KD ổn định
Câu 14: PACED principles of risk management means: Câu 15: 4Ts:
Câu 16: các đặc tính của văn hóa
Câu 17: rủi ro tín ngưỡng tôn giáo tác động tới:
a. cách tiếp cận thị trường, tiếp cận đối tác
b. các sản phẩm không được tiêu dùng c. chiến lược KD d. tất cả
câu 18: vai trò của văn hóa
a. VH tạo nên thị trường b. VH tạo nên con người c. VH tạo nên luật pháp
d. VH tạo nên giá trị đạo đức
câu 20: which of the following is not language risk in international business?
a. misunderstandings and misinterpretations between people
b. Can not communicate as effetively c. misinformation d. Religious conflict
câu 21: bản chất của rủi ro là?
a. khả năng ảnh hưởng xuất của sự việc
b. tần suất xảy ra và mức độ ảnh hưởng
c. sự sai lệch so với kỳ vọng d. sự không chắc chắn
câu 22: rủi ro tôn giáo tín ngưỡng là rủi ro thuộc nhóm nào? 7 Mai Linh a. không quan trọng b. quan trọng c. nguy hiểm d. chưa xác định được
Câu 1: Công ty Mỹ phân phối sản phẩm hamburger tại Indonesia nhưng đã bị các
khách hàng theo đạo Hồi tại đây phản đối dữ dội do sản phẩm có thịt bò. Vậy đây là loại rủi ro nào?
A. RR liên quan đến ngôn ngữ
B. RR chuẩn mực đạo đức, xã hội
C. RR liên quan đến tôn giáo tín ngưỡng
D. Tất cả đáp án trên đều sai
Câu 2: Which of the following is not a measure of risk?
A. Probability B. Subjective C. Duration D. Impact on objectives
Câu 3: “Rủi ro là sự kết hợp các khả năng xảy ra một sự việc và hậu quả của nó. Đó có
thế là hậu quả tích cực hoặc tiêu cực” là định nghĩa rủi ro được đưa ra bởi tổ chức nào? A. ISO 31000 B. HM Treasury
C. Hiệp hội kiểm toán nội bộ Hoa Kỳ IIA
D, Viện nghiên cứu về quản trị rủi ro IRM
Câu 4: Quản trị rủi ro tiếp cận đến góc độ nào của doanh nghiệp? A. Doanh thu B. Chi phí C. Lợi nhuận
D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 5: What is the example of hazard risk? A. Fire B. Burglar C. Shipwreck D. All are correct
Câu 6: Nhận định nào sau đây đúng về chi phí phòng ngừa rủi ro; 8 Mai Linh
A. Là chi phí đưa hoạt động trở về ban đầu như khi rủi ro chưa xảy ra
B. Là loại chi phí gián tiếp, vô hình, khó định lượng
C. Gồm những chi phí giúp ngăn chặn, giảm thiểu rủi ro như: tập huấn, đào tạo,...
D. Là chi phí phát sinh sau khi rủi ro xảy ra
Câu 7: Sự khác nhau giữa tôn giáo và tín ngưỡng thể hiện ở A. Niềm tin B. Tính tổ chức C. Thái độ D. Người đứng đầu
Câu 8: Quy trình quản trị rủi ro gồm các bước theo thứ tự là:
A. Tài trợ rủi ro, đánh giá đo lường rủi ro, nhận diện phân tích rủi ro, kiểm soát rủi ro
B. Nhận diện phân tích rủi ro, tài trợ rủi ro, kiểm soát rủi ro, đánh giá đo lường rủi ro |
C. Nhận diện phân tích rủi ro, đánh giá đo lường rủi ro, kiểm soát rủi ro, tài trợ rủi ro
D. Nhận diện phân tích rủi ro, kiểm soát rủi ro, đánh giá đo lường rủi ro, tài trợ rủi ro
Câu 9: What risk detection tools are readily available, easily accessible at low cost? A. Risk analysis questionnaire B. Expert systems C. Insurance policy checklist D. Exposure checklist
Câu 10: What is management risk?
A. Risks arising from lack of information or incorrect information
B. Risks due to the weakness of company leaders lead to mistakes in strategies planning
C. Risks related to the company's human resources, often the situation of personal crisis
D. Risks due to the lack of operational capacity of enterprises
Câu 11: Rủi ro tín ngưỡng, tôn giáo tác động tới:
A. Cách tiếp cận thị trường, tiếp cận đối tác
B. Các sản phẩm không được tiêu dùng 9 Mai Linh C. Chiến lược kinh doanh D. Tất cả đều đúng
Câu 12: Duy nhất và độc đoán là từ để nói về đặc tính nào của văn hóa? A. Tính riêng biệt B. Tính linh hoạt C. Tính nguyên tắc D. Tính ổn định
Câu 13: Văn hóa gồm mấy đặc tính cơ bản? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 14: Dựa vào tính chất của rủi ro thì rủi ro được chia thành các loại sau:
A. Rủi ro cơ bản, rủi ro riêng biệt
C. Rủi ro khách quan, rủi ro chủ quan
B. Rủi ro thuần túy, rủi ro suy đoán
D. Rủi ro quan trọng, rủi ro nguy hiểm
Câu 15: Fill in blank: Language risk is the ... risk that any company taking part in
international business has to cope with. C. last B. natural D. difficult A. first
Câu 16: Các biện pháp xử lý rủi ro tương ứng với ma trận rủi ro được viết tắt là: C. 4Es B. 4Ps D. 4A A. 4Ts
Câu 17: Phương án “Chấp nhận rủi ro” được áp dụng khi:
C. Tần suất rủi ro thấp, mức độ rủi ro thấp
A. Tần suất rủi ro cao, mức độ rủi ro cao
D. Tần suất rủi ro cao, mức độ rủi ro thấp
B. Tần suất rủi ro thấp, mức độ rủi ro cao 10 Mai Linh
Câu 18: Đâu KHÔNG phải là đặc tính của văn hóa C. Tính riêng biệt | D. Tính nguyên B. Tính trừu tượng A. Tính linh hoạt tắc
Câu 19: The PACED principles of risk management are NOT included: D. Comprehensive C. Dynamic A. Proportion B. Aligned
Câu 20: Nguyên tắc “Phù hợp” trong Bộ nguyên tắc quản trị rủi ro PACED có nghĩa là:
A. Các hoạt động quản trị rủi ro phải phù hợp với mức độ rủi ro mà tổ chức phải đối mặt
B. Các hoạt động quản trị rủi ro cần phải phù hợp với các hoạt động khác trong tổ chức
C. Các hoạt động quản trị rủi ro phải phù hợp với quy mô của tổ chức
D. Các hoạt động quản trị rủi ro phải phù hợp với nguồn tài chính của tổ chức
Câu 1: Where is the first barrier when entering international business? A. Risks of religious beliefs C, Language risk B. Risks of consumption habits
D. Risks of social standards and customs
Câu 2: Để tránh gặp phải rủi ro tín ngưỡng, tôn giáo trong kinh doanh quốc tế, chúng ta cần:
A. Tìm hiểu kỹ tôn giáo, tín ngưỡng của quốc gia sở tại C.Cả A và B
B. Tôn trọng phong tục tập quán quốc gia sở tại D. Không có đáp án đúng
Câu 3: Nguyên nhân gây ra Quốc hữu hóa có thể là A. Do xung đột tôn giáo
C. Do mâu thuẫn lợi tích các tầng lớp. B. Do chiến tranh
D. Tất cả các đáp án trên 11 Mai Linh
Câu 4: Phòng ngừa rủi ro về ngôn ngữ có thể thực hiện bằng cách:
A, Tìm hiểu và nắm vững ngôn ngữ giao tiếp lẫn ngôn ngữ chuyên môn
B. Dịch từ theo ý hiểu của mình
C. Thường xuyên dùng các từ chuyên môn phức tạp
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 5: Mối quan hệ giữa Chính trị và Pháp lý là gì? A. Tương phản B. Ràng buộc C.Chi phối D. Độc lập
Câu 6: Đâu là biểu hiện của rủi ro cấm vận thương mại? A. Áp dụng hạn ngạch
C Dừng mọi hoạt động giao dịch thương mại B. Tăng thuế nhập khẩu D. các đáp án trên
Câu 7: Việc chính phủ quyết định thắt chặt quản lý ngoại hối sẽ KHÔNG gây rủi ro cho:
A. Nhà nhập khẩu trong nước
C. Nhà xuất khẩu vào thị trường trong nước
B, Nhà nhập khẩu nước ngoài
D. Tất cả đều có rủi ro
Câu 8: Rủi ro tranh chấp nội bộ KHÔNG bao gồm? A. Tranh chấp lao động
B. Tranh chấp bảo hiểm xã hội
C, tranh chấp quyền sở hữu trí tuệ
D. Tranh chấp thành viên góp vốn
Câu 9: Which is NOT exchange rate risk? A. Translation exposure C. Economic exposure B. Transaction exposure 12 Mai Linh D. Interest rate exposure
Câu 10: To limit political risks, enterprises do NOT use any of the following measurements ?
A. Update the political situation in the world and the country you want to penetrate
B. Invest in a country with high corruption
C. Using international loans instead of pouring capital directly into subsidiaries
D. Repatriate profits by exporting goods
Câu 11: What type of exchange rate risk affects the competitiveness of enterprises? A. Translation exposure C. Economic exposure B. Transaction exposure D. Interest rate exposure -
Câu 12: Đâu KHÔNG phải rủi ro thị trường? A. Rủi ro tỷ giá
B. Rủi ro biến động giá C. Rủi ro thanh toán D. Rủi ro chi phí giá
Câu 13: Hàng hóa bị giảm về số lượng, trọng lượng, giá trị gọi là tổn thất gì? A, Tổn thất bộ phận
C. Tổn thất toàn bộ thực tế B. Tổn thất toàn bộ
D. Tổn thất toàn bộ ước tính
Câu 14: Trường hợp hàng hóa có giá thường xuyên biến động nên sử dụng phương thức tính giá nào? A. Giá cố định B, Giá quy định sau C. Giá co giãn D. Giá trượt
Câu 15: Đâu không phải là rủi ro sản xuất?
A. Hàng sản xuất không đúng số lượng 13 Mai Linh
C. Hàng sản xuất giao sớm hơn dự kiến
B. Hàng sản xuất kém chất lượng yêu cầu
D. Hàng sản xuất bị xấu hơn thiết kế
Câu 16: Đâu là rủi ro của nhà XK trong TTQT?
A Nhà NK mất khả năng thanh toán
C. Thay đổi điều kiện và thời gian thanh toán
B. Thay đổi giá cả (ép giá)
D. Nhà NK thanh toán đầy đủ giá trị hàng hoá
Câu 17: Các phương thức phòng ngừa rủi ro trong TTQT ?
A. Lựa chọn đồng tiền TT phù hợp
B. Đa dạng hoá các phương thức thanh toán
C. Tìm hiểu kỹ đối tác D. Cả 3 phương án trên
Câu 18: Rủi ro biến động giá xảy ra với nhà xuất khẩu khi:
A. Giá hợp đồng cố định, giá thu mua đầu vào tăng
C. Giá hợp đồng tăng, giá mua không đổi
B. Giá hợp đồng cố định, giá thu mua đầu vào giảm
D. Giá hợp đồng tăng, giá thu mua giam
Câu 19: Rủi ro thanh toán có đặc điểm
A. It xảy ra trong thanh toán L/C
C. Có thể xảy ra với nhà nhập khẩu
B. Rủi ro hoàn toàn thuộc về người xuất khẩu
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 20: Rủi ro tác nghiệp có thể do?
A. Do không biết luật Hợp Đồng của nước đối tác
C. Do trình độ nghiệp vụ kém
B. Do nhân viên đánh máy sai
D. Tất cả các đáp án trên
1. Mối quan hệ giữa Chính trị và Pháp lý trong Rủi ro KDQT là gì? A. Tương phản B. Chi phối 14 Mai Linh C. Hỗ trợ D. Độc lập
2. Ý nào sau đây không đúng?
A. Luật pháp điều chỉnh mọi hoạt động kinh doanh của DN
B. Sự ổn định trị an xã hội ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động của DN.
C. Chính phủ có thể thay đổi chính sách quản lý DN trong từng thời kỳ.
D. Chính phủ áp đặt quyền lực với DN, các ngành nghề, lĩnh vực là giống nhau. 3. 3. Nguyên nhân dẫn đến Quốc hữu hóa? A. Chiến tranh B. Khác biệt ngôn ngữ C. Cạnh tranh
D. Doanh nghiệp làm ăn tốt
4. Đáp án đúng nhất về biện pháp khi lệnh cấm vận được sử dụng lên một doanh nghiệp? A. Hàng rào thuế quan B. Hạn ngạch
C. Dừng toàn bộ hoạt động mua bán, giao dịch
D. Tất cả các đáp án trên
5. Mục đích chính của Chính phủ khi thắt chặt quản lý ngoại hối? A. Hạn chế dòng tiền ra
B. Thu hút đầu tư nội địa
C. Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp kinh doanh quốc tế D. Tất cả đáp án trên
6. Việc chính phủ quyết định thắt chặt quản lý ngoại hối sẽ không gây rủi ro cho A. Nhà nhập khẩu trong nước
B. Nhà xuất khẩu vào thị trường trong nước
C. Tất cả đều có rủi ro
D. Nhà nhập khẩu nước ngoài
7.Mối quan hệ giữa pháp lý và chính trị là gì? A. Hỗ trợ B. Chi phối C. Cả hai ý trên D. Không có đáp án đúng
8. Rủi ro chính trị có nguy cơ xảy ra khi: A. Thay đổi pháp luật
B. Thay đổi chính sách quản lý C. Cả hai đáp án trên
D. Không có đáp án nào đúng
1. Tại sao để tránh rủi ro về chính trị, các doanh nghiệp cần hạn chế đầu tư vào các nước có tỉ lệ tham nhũng cao?
A. Các nước có tỷ lệ tham nhũng cao doanh nghiệp thường tốn nhiều chi phí cho các đơn vị hành
chính để thuận lợi trong việc kinh doanh, chi phí này luôn tăng và không thể dự đoán trước.
B. Các nước có tỷ lệ tham nhũng cao thường là quốc gia nghèo, kém phát triển
C. Các nước có tỷ lệ tham nhũng cao sẽ có ít cơ hội đầu tư D. Tất cả đều sai
2. Which is consequences of Terror and War?
A. Damage to people and property.
B. Temporarily suspending business
C. Delay and disrupts the business plan
D. All of the above answers are correct
3. Rủi ro tranh chấp nội bộ KHÔNG bao gồm: 15 Mai Linh A. Tranh chấp lao động
B. Tranh chấp bảo hiểm xã hội
C. Tranh chấp sở hữu trí tuệ
D. Tranh chấp thành viên góp vốn
Theo dõi và cập nhật tình hình chính
trị thế giới và quốc gia bạn muốn
4. To limit political risks, enterprises do NOT use any of the following measures: ậ
A. Monitor and update the political situation in the world and the country you want to penetrate
B. Invest in industries that are likely to be nationalized quốc hữu hoá
Sử dụng vốn vay quốc tế thay vì rót
C. Using international loans instead of pouring capital directly into subsidiaries
trực tiếp vào công ty con
D. Exporting goods to transfer profits abroad Xuất khẩu hàng hóa chuyển lợi nhuận ra nước ngoài
5. Đâu là một trong những biện pháp phòng ngừa rủi ro pháp lý?
A. Nhận diện các mối nguy và cải tiến
B. Bồi dưỡng kiến thức pháp luật tổng quan
C. Xây dựng quy trình kiểm soát rủi ro PL D. Cả 3 phương án trên
6. Rủi ro pháp lý mang tính chủ quan trong KDQT không bao gồm rủi ro nào dưới đây? A. Tranh chấp nội bộ
B. Tranh chấp với bên ngoài
C. Nghĩa vụ với doanh nghiệp khác
D. Nghĩa vụ với cơ quan nhà nước
7. Khi đầu tư vào quốc gia có tỷ lệ tham nhũng cao:
A. Luật pháp yếu, môi trường không rõ ràng minh bạch
B. Làm việc dễ dàng hơn vì chỉ cần tiền là có thể giải quyết
C. Tăng lợi nhuận, giảm chi phí cho doanh nghiệp
D. Tất cả các phương án trên
8. Điều nào không đúng khi nói về ảnh hưởng của rủi ro chính trị có thể gây đến kinh doanh quốc tế:
A. Tăng thuế thu nhập, giảm thuế xuất nhập khẩu
B. Thay đổi chính sách lao động, điều kiện làm việc
C. Đưa ra các chính sách môi trường mới
D. Thay đổi chính sách kinh doanh, thủ tục hành chính, cấp phép kinh doanh… 9. Có mấy hình thức rủi ro chính trị? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
10. Đâu không phải rủi ro chủ quan thuộc rủi ro pháp lý trong KDQT? A. Tranh chấp nội bộ
B. Rủi ro do pháp luật thay đổi
C. Tranh chấp với bên ngoài
D. Nghĩa vụ với cơ quan nhà nước
11. Rủi ro chính trị có nguy cơ xảy ra khi chính phủ: A. Thay đổi pháp luật
B. Thay đổi các chính sách quản lý C. Cả 2 đáp án trên D. Không có đ/án đúng
12. Rủi ro tranh chấp nội bộ không bao gồm:
A. Tranh chấp chủ sở hữu B. Tranh chấp lao động
C. Tranh chấp đóng bảo hiểm D. Tranh chấp đóng thuế
13. Đâu không phải là hệ quả gây ra do tranh chấp nội bộ?
A. Bất ổn nội bộ doanh nghiệp
B. Doanh nghiệp hoạt động kém hiệu quả 16 Mai Linh
C. Giảm tính cạnh tranh của doanh nghiệp so với các đối thủ cùng ngành
D. Tổn thất tài sản của doanh nghiệp
14. Để phòng ngừa rủi ro pháp lý, cần phải làm gì?
A. Thuê luật sư tư vấn các vấn đề doanh nghiệp không rõ trong hợp đồng
B. Đào tạo. Cập nhật kiến thức pháp luật cho nhân viên
C. Thường xuyên kiểm tra tính tuân thủ luật pháp của bản thân doanh nghiệp
D. Tất cả các phương án trên
Câu 1: Có mấy loại rủi ro hối đoái? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 2: Rủi ro giao dịch phát sinh khi nào?
A. Giao dịch phát sinh dòng tiền ra/vào
B. Giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ C. Đồng thời cả A&B D. Không có đáp án đúng
Câu 3: Which is not currency rate risk? A. Interest rate risk B. Translation exposure C. Transaction exposure D. Economic exposure
Câu 4: What type of exchange rate risk affects the competitiveness of enterprises? A. Transaction exposure B. Economic exposure C. Interest rate risk D. Inflation risk
Câu 5: Biện pháp giảm thiểu rủi ro lãi suất?
A. Cân nhắc lựa chọn các hợp đồng vay vốn cố định lãi suất
B. Sử dụng công cụ tài chính phái sinh như hợp đồng hoán đổi lãi suất
C. Theo dõi cập nhật tình hình kinh tế chính trị để dự báo biến động lãi suất nhằm đưa ra các biện pháp
xử lý kịp thời hạn chế rủi ro xảy ra D. A&B&C
Câu 6: Biện pháp có thể dùng để phòng tránh rủi ro kế toán?
A. Sử dụng thống nhất một đơn vị tiền tệ
B. Lựa chọn phương án tính giá phù hợp
C. Gia tăng lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp D. A&B
Câu 7: Đồng Yên Nhật tăng giá so với đồng Việt Nam làm cho hàng hóa, dịch vụ của Nhật đối với
người Việt Nam sẽ đắt lên tương đối. Đây là loại rủi ro gì? A. Rủi ro lạm phát B. Rủi ro giao dịch C. Rủi ro kinh tế D. A&C
Câu 8: Ngày 25/9/2022, nhà nhập khẩu Việt Nam ký kết hợp đồng nhà khẩu máy móc từ nhà xuất khẩu
Mỹ với giá trị hợp đồng là 1 triệu USD trả chậm sau 1 năm. Biết rằng, tại thời điểm 25/9/2022, Tỷ giá
giao ngay là S = 22.000. Tỷ giá kỳ hạn 1 năm là Ft = 22.500.
Đâu là rủi ro nhà xuất khẩu Mỹ gặp phải trong trường hợp tỷ giá giao ngay
ngày 25/9/2023 giảm xuống St = 21.500?
A. Nhà xuất khẩu Mỹ lỗ 1 tỷ VND
B. Nhà xuất khẩu Mỹ lỗ 46.512 USD 17 Mai Linh
C. Nhà xuất khẩu Mỹ không chịu rủi ro
D. Không đáp án nào đúng
Câu 9: Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa rủi ro lãi suất?
A. Cân nhắc lựa chọn HĐ cố định lãi vay
B. Sử dụng HĐ hoán đổi lãi suất
C. Tạo ra trạng thái đóng bằng ngoại tệ
D. Theo dõi cập nhật tình hình kinh tế, chính trị để dự báo biến động lãi suất nhằm có các biện pháp ứng phó kịp thời
Câu 10: What type of risk arises when there are receivables and payables inforeign currencies? A. Interest rate risk
loại rủi ro nào phát sinh khi các khoản phải thu và phải chi bằng ngoại tệ B. Economic exposure C. Translation exposure D. Transaction exposure
Câu 11: Biện pháp có thể dùng để
phòng tránh rủi ro giao dịch?
A. Tạo trạng thái ngoại tệ đóng
B. Lựa chọn phương án tính giá phù hợp
C. Thanh toán bằng nội tệ D. A&C E. B&C
Câu 12: Ảnh hưởng của rủi ro kế toán?
A. Làm thay đổi giá trị kinh tế của DN
B. Làm thay đổi các chỉ số tài chính
C. Làm giảm hiệu quả sử dụng vốn D. A&B đúng
Câu 14: What are the currency risks?
A. Interest rate risk, Economic exposure, Inflation risk
B. Transaction exposure, Economic exposure, Inflation risk
C. Transaction exposure, Economic exposure, Translation exposure
D. Transaction exposure, Interest rate risk, Inflation risk
Câu 15: What risk arises from exchange rate changes in the consolidation of financial statements from
a foreign currency to a local currency? thay đổi về tỷ giá hối đoái trong việc hợp nhất báo cáo tài chính từ ngoại tệ sang A. Transaction exposure B. Economic exposure C. Interest rate risk D. Translation exposure
1. Đâu không phải là cách phòng ngừa rủi ro thanh toán quốc tế?
A. Đào tạo ngoại ngữ và chuyên môn nghiệp vụ trong TMQT cho cán bộ, nhân viên B. Đàm phán và
quy định rõ ràng các điều khoản trong HĐ, lượng hóa chi tiết tối đa C. Quy định rõ các điều khoản và
chế tài phạt vi phạm HĐ
D. Luôn cấp tín dụng ứng trước cho nhà XK
2. Trường Hợp nào sau đây không phải là rủi ro trong thương mại quốc tế?
A. Bên nhập khẩu thanh toán chậm so với hợp đồng vì chính sách thắt chặt ngoại hối của chính phủ.
B. Hàng hóa trên đường vận chuyển bị đổ vỡ không còn nguyên vẹn.
C. Nhu cầu của khách hàng trong nước giảm đột ngột làm hàng tồn kho tăng cao.
D. Bên Nhà nhập khẩu lừa tiền và hàng hóa.
3. According to the insurance business, which type is not the risk of import and export goods
transported by sea can be divided into? A. Unique risk. 18 Mai Linh B. Own insurance risk. C. Uninsured risk. D. Normal perils covered.
4. Khi tổn thất về hàng hóa đã xảy ra thì chúng ta cần phải làm gì đầu tiên? A. Liên hệ với bên bảo hiểm.
B. Phân loại và đánh giá mức độ tổn thất.
C. Đưa ra phương án đã dự trù trước để quyết định xử lý hàng hóa như thế nào. D. Báo cáo với bên
nhận hàng tình trạng của hàng hóa.
5. Trước ngày giao hàng, nhà xuất khẩu Trung Quốc thông báo rằng trong quá trình vận chuyển hàng
hóa sang Mỹ, tàu của họ có gặp phải biển động và một số hàng hóa đã bị rơi xuống biển. Đây là rủi ro: A. Rủi ro sản xuất.
B. Rủi ro vận chuyển và giao hàng. C. Rủi ro thị trường. D. Tất cả đều sai.
6. Đâu KHÔNG phải rủi ro về giá: A. Rủi ro tỷ giá. B. Rủi ro chi phí giá. C. Rủi ro thanh toán.
D. Rủi ro biến động giá.
7. Trong quá trình vận chuyển sang Trung Quốc, khi đến gần Việt Nam đã gặp phải đợt bão Noru đổ
bộ, làm cho hàng hóa bị ẩm mốc. Đây là hình thức tổn thất gì? A. Tổn thất toàn bộ.
B. Tổn thất toàn bộ thực tế. C. Tổn thất bộ phận.
D. Tổn thất toàn bộ ước tính. -0
8. Bước đầu tiên và quan trọng trong quá trình quản trị rủi ro trong các giao dịch TMQT là: A. Quá trình đàm phán B. Quy trình thanh toán C. Quy trình vận tải D. Tất cả đều sai
9. What is the cause of the loss in the carriage of goods?
A. Due to the nature of the goods
B. Due to the natural environment
C. Due to inappropriate transportation conditions (vehicle, location,...) D. All 3 answers above
10. Đâu là Nguyên nhân khách quan dẫn đến rủi ro thanh toán quốc tế ? A. Nhà NK mất khả năng thanh toán
B. Nhà NK cố tình trì hoãn thanh toán.
C. Nhà NK nhận hàng không thanh toán.
D. chính sách quản lý ngoại hối của nước NK
11. Tổn thất nào khiến cho hàng hóa giảm về số lượng, trọng lượng, giá trị? A. Tổn thất bộ phận B. Tổn thất toàn bộ
C. Tổn thất toàn bộ thực tế
D. Tổn thất toàn bộ ước tính
Câu 1: Đâu không phải là rủi ro sản xuất?
A. Hàng sản xuất không đúng số lượng
B. Hàng sản xuất chất lượng hơn yêu cầu
C. Hàng sản xuất giao bị sớm hơn dự kiến
D. Hàng sản xuất bị xấu hơn thiết kế
Câu 2: Nhà xuất khẩu có thể gặp các loại rủi ro thanh toán nào sau đây? A. Nhà nhập khẩu hết tiền mà
ngân hàng không cho vay nữa
B. Nhà nhập khẩu nhận được hàng rồi mà hàng giao sai nên không chịu thanh toán C. Nhà nhập khẩu 19 Mai Linh
bảo giao lâu quá đòi hủy đơn
D. Nhà nhập khẩu trả tiền rồi mà ngân hàng nghỉ lễ chưa làm việc Câu 3: Where is NOT the price cost? A. package B. insurance C. pay fines for violations D. tax
Câu 4: Rủi ro tác nghiệp có thể do?
A. Do không biết luật Hợp Đồng của nước đối tác
B. Do nhân viên đánh máy sai
C. Do trình độ nghiệp vụ kém D. Tất cả các ý trên
Câu 5: Để tránh rủi ro do tổn thất hàng hoá gây ra, các doanh nghiệp KDQT nên sử dụng các phương pháp nào?
A: Lựa chọn phương thức vận chuyển, đóng gói phù hợp với hàng hoá B: Bao bì ghi chú nhãn mác,
mô tả sản phẩm đầy đủ
C: Tìm hiểu quy trình để đòi được bảo hiểm
D: Tất cả các phương án trên
Câu 6: Do gặp phải bão lớn trên đường, toàn bộ hàng hoá đã bị hư hỏng khi đến tay người nhận. Đây là loại rủi ro: A: Rủi ro sản xuất B: Rủi ro hàng hoá
C: Rủi ro của nhà xuất khẩu
D: Rủi ro vận chuyển hàng hoá
Câu 7: What is NOT the cause of the exporter's payment risk?
A: The importer intentionally delays payment. B: The importer is insolvent.
C: The importer receives the goods but does not pay.
D: Changes in payment terms and times.
Câu 8: Trường hợp hàng hoá nào được áp dụng cho giá quy định sau: A: Hàng giá thường xuyên biến
động, phụ thuộc điều kiện khách quan như: nông sản, nguyên vật liệu,...
B: Hàng trị giá thấp, ít biến động giá, thời hạn thực hiện hợp đồng ngắn C: Tất cả các loại hàng hoá
D: Hàng hoá có thời gian chế tạo ( thời gian thực hiện hợp đồng) dài, giá trị lớn như: máy móc thiết bị, công trình,...
Câu 9: Đâu là rủi ro của nhà XK trong TTQT
A. Nhà NK mất khả năng thanh toán
B. Thay đổi điều kiện và thời gian thanh toán
C. Thay đổi giá cả (ép giá)
D. Nhà NK thanh toán đầy đủ giá trị hàng hoá
Câu 10: Các phương thức phòng ngừa rủi ro trong TTQT:
A. Lựa chọn đồng tiền TT phù hợp
B. Tìm hiểu kỹ đối tác
C. Đa dạng hoá các phương thức thanh toán D. cả 3 phương án trên
Câu 11: What is the correct definition of payment risk in international trade? A. Risks arising in the
process of making international payments related to international commercial transactions
B. Risk of goods arising in the course of contract performance related to international transactions
C. Risk comes from the unchanging disadvantage of interest rates, exchange rates, gold, securities and
commodity prices in the market. D. There is no correct answer. 20