Đang tải lên

Vui lòng đợi trong giây lát...

Preview text:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI KHOA MARKETING ===000=== BÀI THẢO LUẬN
HỌC PHẦN: MARKETING CĂN BẢN
Đề tài: Phân tch s nh hưng ca cc nhân t khch hng, đi th cnh tranh
đn hot đô ng Marketing ca sn ph!n bô t giă t NET ca công ty NETCO. Đ,
xu/t mô t s gii php cho hot đô ng x1c tin thương mi ca doanh nghiê p
nh5m nâng cao kh năng cnh tranh.
Giảng viên hướng dẫn : Bùi Lan Phương Nhóm thực hiện : 02 Lớp học phần : 2317BMKT0111
Hà Nội, tháng 4 năm 2023 MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU..............................................................................................................4
CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ SẢN PHẨM..........................................5

1.1. Cc sn ph!m bột giặt ca doanh nghiệp NETCO..............................................5
1.2. Điểm mnh ca doanh nghiệp NETCO...............................................................5
1.3. Điểm hn ch ca doanh nghiệp NETCO...........................................................5
1.4. Cơ hội ca doanh nghiệp NETCO......................................................................6
1.5. Thch thức ca doanh nghiệp NETCO...............................................................6
CHƯƠNG 2. PHÂN TMCH SN ẢNH HƯỞNG COA CÁC NHÂN TP KHÁCH
HÀNG, ĐPI THO CẠNH TRANH ĐRN HOẠT ĐÔTNG MARKETING COA SẢN
PHẨM BÔTT GIĂTT NET COA CÔNG TY NETCO..................................................7

2.1. Thị trường mục tiêu............................................................................................7
2.2. Phân tch s nh hưng ca cc nhân t khch hng đn hot đô ng Marketing
ca doanh nghiệp.......................................................................................................7
2.2.1. Tâm l hFc....................................................................................................7
2.2.2. Nhân kh!u hFc.............................................................................................9
2.2.3. S nh hưng từ những yu t mang tnh ch/t xã hội................................11
2.2.4. S nh hưng từ những nhân t mang tnh ch/t văn hóa...........................13
2.3. Phân tch s nh hưng ca nhân t đi th cnh tranh đn hot đô ng Marketing
ca sn ph!m...........................................................................................................13
2.3.1. Đi th cnh tranh trc tip........................................................................13
2.3.1.1. Bột giặt OMO – thương hiệu ca Unilever.........................................13
2.3.1.2. Bột giặt Aba – Thương hiệu Đi Việt Hương......................................17
2.3.1.3. Cc đi th cnh tranh khc................................................................19
2.3.2. Đi th cnh tranh gin tip.......................................................................21
2.3.2.1. My giặt siêu âm tit kiệm bột giặt đn 50%......................................21
CHƯƠNG 3. ĐỀ XUWT MÔTT SP GIẢI PHÁP CHO HOẠT ĐÔTNG XXC TIRN
THƯƠNG MẠI COA DOANH NGHIÊTP NHZM NÂNG CAO KHẢ NĂNG
CẠNH TRANH..........................................................................................................22
3.1. Tầm nhìn, định hướng pht triển.......................................................................22
3.2. Gii php công nghệ.........................................................................................23
3.2.1. Gii php công nghệ trong sn xu/t...........................................................23
3.2.2. Gii php công nghệ trong truy,n thông....................................................25
3.2.2.1. Thc trng hot động ca doanh nghiệp..............................................25 2
3.2.2.2. Đ, xu/t gii php................................................................................26
3.2.2.3. Kt qu có thể thu được......................................................................26
3.2.3. Gii php công nghệ trong phân phi........................................................27
3.2.3.1. Thc trng hot động ca doanh nghiệp..............................................27
3.2.3.2. Đ, xu/t gii php................................................................................27
3.3. Gii php văn hóa xã hội...................................................................................27
3.3.1. Thc trng hot động ca doanh nghiệp....................................................27
3.3.2. Đ, xu/t gii php.......................................................................................28
3.4. Nhóm cc gii php khc..................................................................................28
3.4.1. Pht triển sn ph!m....................................................................................28
3.4.2. Pht triển kênh bn lẻ hiện đi v tip cận người tiêu dùng.......................29
LỜI KRT....................................................................................................................31 3 LỜI MỞ ĐẦU
Ti Việt Nam, bột giặt l mặt hng có thị trường vô cùng rộng lớn, từ thnh thị
đn nông thôn, nh nh đ,u dùng bột giặt. Ngnh hng bột giặt được coi l một trong
những ngnh hng tiêu dùng có tc độ tăng trưng tương đi ổn định v nhanh chóng.
Theo cc nghiên cứu, gi trị thị trường chăm sóc c nhân v gia đình ti Việt Nam lên
tới 3,1 tỷ USD. Trong đó, tập đon đa quc gia đang chim th p đo v, thị phần so
với những nh sn xu/t trong nước. Đứng trong cuộc đua vô cùng cam go cùng “ông
lớn” ngnh bột giặt đn từ cc công ty đa quc gia có nguồn ti chnh “khổng lồ” như:
Unilever, P&G, …, cc thương hiệu bột giặt nội địa ca Việt Nam ngy cng nỗ lc
không ngừng v ci tin sn ph!m ca mình từng ngy để cnh tranh thị phần.
Nghiên cứu v, hot động marketing ca một doanh nghiệp chắc chắn không thể
bỏ qua hai nhân t quan trFng đó l nhân t khch hng v đi th cnh tranh. Nghiên
cứu hnh vi khch hng sẽ gi1p doanh nghiệp nắm rõ v đ1ng v, mặt tâm lý, quyt
định v những yu t nh hưng đn hnh động ca khch hng. Từ đó xây dng tri
nghiệm khch hng gi1p th1c đ!y hot động mua sắm, tăng doanh s tt nh/t. Bên
cnh đó, nghiên cứu v, đi th cnh tranh l qu trình la chFn đi th cnh tranh,
phân tch th mnh, điểm yu, điểm ging nhau v khc biệt trong sn ph!m, dịch vụ
ca đi th cũng như chin lược bn hng, tip thị ca hF.Việc doanh nghiệp phân tch
v nghiên cứu đ1ng v, đi th cnh tranh gi1p doanh nghiệp t đ, ra những chin lược
phù hợp trong từng giai đon khc cũng như hỗ trợ doanh nghiệp xc định được lợi th
cnh tranh, năng lc khc biệt ca mình so với đi th.
Trước những v/n đ, nêu trên, cũng như thông qua qu trình trao đổi v nghiên
cứu, nhóm 2 ch1ng em quyt định la chFn đ, ti: “Phân tch s nh hưng ca cc
nhân t khch hng, đi th cnh tranh đn hot đô ng Marketing ca sn ph"n bô t
giă t NET ca công ty NETCO. Đ- xu0t mô t s gii php cho hot đô ng x2c tin
thương mi ca doanh nghiê p nh6m nâng cao kh năng cnh tranh"
lm đ, ti
nghiên cứu v tho luận. 4
CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ SẢN PHẨM
- Sn ph!m nghiên cứu: bột giặt NET
- Tên công ty: Công ty Cổ phần bột giặt NET - Tên vit tắt: NETCO
- Ra mắt lần đầu: năm 1968
1.1. Cc sn ph"m bột giặt ca doanh nghiệp NETCO
Cc sn ph!m bô t giă t ca NETCO hiê n đang lưu hnh trên thị trường nô i địa bao gồm:
Bô t giặt Net hương hoa sứ
Bột giặt Net Extra hoa thiên nhiên
Bột giặt Net Matic hương nước hoa thiên nhiên
Bột giặt sinh hFc + OLLA. Bột giặt Super NET
1.2. Điểm mnh ca doanh nghiệp NETCO
L một công ty có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vc sn xu/t ch/t t!y rửa,
NETCO đã có mặt trên thị trường 55 năm, l đi tc chin lược ca Unilever trong
việc cung ứng cc sn ph!m ch/t t!y rửa có ch/t lượng cao như: Bột giặt OMO, Bột giặt Surf, …
Ngoi việc cung ứng cc sn ph!m cho Unilever, công ty cổ phần bột giặt NET
còn cung ứng một lượng lớn Bột giặt, Nước rửa chén cho thị trường xu/t kh!u như:
Nhật Bn, Úc, New Zealand, cc nước ASEAN, Châu Mỹ, Châu Phi … Việc thâm
nhập thnh công thị trường Nhật Bn - một thị trường được đnh gi l khó tnh với
yêu cầu v, ch/t lượng cc kỳ nghiêm ngặt, doanh nghiệp đã minh chứng trình độ kỹ
thuật công nghệ ca mình đt yêu cầu khu vc v th giới.
Ti thị trường nội địa, NETCO la chFn đi tới người tiêu dùng b5ng t/m lòng
ca nh sn xu/t chân chnh, luôn giữ chữ “TÍN” với khch hng qua “ch/t lượng &
gi c”. Chnh vì lẽ đó, so với cc loi bột giặt ca thương hiệu khc, sn ph!m ca
NETCO luôn giữ được mức gi kh cnh tranh, phù hợp với thu nhập ca đi đa s
người dân. Ti thị trường nội địa Trung bình mức gi ca cc nhãn hiệu Omo, Tide,
Viso ca Unilever v P&G cao hơn 30 - 40% so với nhãn hiệu Net.
1.3. Điểm hn ch ca doanh nghiệp NETCO
Hot động Marketing chưa hiệu qu t ph sóng trên cc kênh truy,n thông đi
ch1ng hay kênh truy,n thông hiện đi. Đây chnh một trong những lý do khin dù bột
giặt NET có ch/t lượng sn ph!m tt, gi thnh rẻ nhưng mức độ nhận diện thương
hiệu ca khch hng còn r/t th/p.
Thit k mẫu mã bao bì, đóng gói còn đi theo hướng kh truy,n thng, chưa có
s sng to, độc đo vượt trội hơn so với cc đi th cnh tranh. 5
Sn ph!m bột giặt NET – một trong những sn ph!m chnh ca doanh nghiệp
chỉ chim thị phần nhỏ trên thị trường bột giặt, chưa xây dng danh ting nh/t định với người tiêu dùng.
1.4. Cơ hội ca doanh nghiệp NETCO
Đầu năm 2020, Công ty Masan HPC thuộc s hữu ca Công ty CP Hng tiêu
dùng Masan đã mua thnh công 52% cổ phần ca Công ty CP Bột giặt Net (NETCO)
với mức gi trung bình 48.000 đồng/cổ phiu. Với mức gi cổ phiu ny, NETCO
được định gi x/p xỉ 46 triệu USD. Việc hợp tc giữa Masan v NETCO sẽ mang li
sức mnh cộng hưng, th1c đ!y việc gia tăng doanh thu. NETCO có kinh nghiệm
trong việc sn xu/t, kinh doanh bột giặt, nước rửa chén. Masan có 300.000 điểm bn lẻ
truy,n thng v n,n tng thương mi hiện đi gồm 3.000 siêu thị v siêu thị mini
(VinMart v VinMart+) trên c nước. Đi,u ny đặc biệt có ý nghĩa khi 35 – 40% thị
trường cc sn ph!m chăm sóc c nhân v gia đình được phân phi thông qua cc kênh bn hng hiện đi.
Người tiêu dùng ngy cng chuộng hng nội địa: Theo kho st hnh vi người
tiêu dùng ti Đông Nam Á từ Lazada v Milieu Insight, có đn 52% người Việt tr lời
hF thch chFn mua v tin tưng cc thương hiệu Việt hơn l thương hiệu nước ngoi
đi với cùng 1 loi sn ph!m.
Thương mi điện tử pht triển: Theo bo co “Digital 2022 global overview
report” ca We are social & Hootsuite, có 58,4% người dùng Internet có mua hng hóa
hoặc dịch vụ h5ng tuần (Việt Nam tỷ lệ ny l 58,2%). S lượng người tiêu dùng mua
sắm trc tuyn sau đi dịch COVID-19 tăng lên đng kể so với trước dịch. Nu
NETCO bit nắm bắt xu hướng v tận dụng s pht triển ca công nghệ trong truy,n
thông, đây có thể l cơ hội để doanh nghiệp vc dậy thương hiệu bột giặt lâu đời đang dần bị quên lãng
1.5. Thch thức ca doanh nghiệp NETCO
Sức ép từ cc tập đon đa quc gia: Với nguồn lc ti chnh lớn cùng với b,
dy kinh nghiệm chinh chin cc thị trường đa quc gia, ti,m lc ti chnh mnh,
chin lược qung co rầm rộ, … thc t hng thập niên qua, hai tập đon mỹ ph!m
ngoi Unilever v P&G vẫn đang thng lĩnh thị trường bột giặt v ch/t t!y rửa ca VN.
Đổi mới v nghiên cứu sn ph!m mới: Công ch1ng v cộng đồng hiện đang r/t
quan tâm v, v/n đ, môi trường. Xu hướng tiêu dùng xanh v tiêu dùng b,n vững đang
được d bo sẽ l xu hướng chnh trong tương lai. Vì th, cc doanh nghiệp sn xu/t
cần ch1 trFng vo công tc xử lý ch/t thi v bo vệ môi trường đi đôi với sn xu/t.
Đồng thời, đổi mới v nghiên cứu sn ph!m mới theo hướng xanh v tinh gFn ngay từ
khâu sn xu/t tới khâu bao gói, vận chuyển tới người tiêu dùng. 6
CHƯƠNG 2. PHÂN TMCH SN ẢNH HƯỞNG COA CÁC NHÂN TP KHÁCH
HÀNG, ĐPI THO CẠNH TRANH ĐRN HOẠT ĐÔTNG MARKETING COA SẢN
PHẨM BÔTT GIĂTT NET COA CÔNG TY NETCO
2.1. Thị trường mục tiêu

Độ tuổi: T/t c những người có nhu cầu sử dụng, thông thường từ 18 tuổi tr
lên, những người trưng thnh, hFc sinh, sinh viên , hoặc những người đã có gia đình.
Thu nhập: Những khch hng  thu nhập tầm trung v th/p  những vùng nông thôn, mi,n n1i.
Thói quen: la chFn những mặt hng phổ bin, dễ dng nhìn th/y được cc chợ
truy,n thng, siêu thị hay được qung co nhi,u trên cc thit bị truy,n thông như tivi,
website, youtube, …, mức gi thnh hợp l, phù hợp với t1i ti,n v thu nhập hiện ti.
Nhu cầu: tìm kim sn ph!m lm sch, đnh tan cc vt b!n trên quần o, ch/t
lượng tt, hương thơm dễ chịu, có mức gi thnh hợp l.
Mức độ ưu tiên: trước tiên khch hng thường có mức ưu tiên nh/t với gi
thnh rẻ, sau đó đứng vị tr thứ hai l ch/t lượng lm sch tt, cui cùng l thời gian lâu di, gắn bó.
2.2. Phân tch s nh hưng ca cc nhân t khch hng đn hot đô ng Marketing ca doanh nghiệp
2.2.1. Tâm l] học
- Động cơ: Từ 118 câu tr lời từ phiu kho st, nhóm ch1ng em đã thu được những s liệu như sau:
Qua bng biểu đồ trên có thể th/y: khi chFn sn ph!m bột giặt, người tiêu dùng
ch1 trFng nh/t kh năng giặt sch. Như vậy, động cơ tiên quyt ca người tiêu dùng
khi quyt định mua bột giặt l để lm sch quần o – đây l một trong những nhu cầu
tiêu dùng thit yu v thường xuyên ca đa s cc gia đình, Đặc biệt l trong thời kỳ 7
dịch COVID-19 đang dần bùng pht tr li lm cho người dân quan tâm nhi,u hơn đn
viê c lm sch, khử trùng đồ dùng c nhân nh5m diệt vi r1t, vi khu!n gây bê nh.
Bên cnh đó, khch hng khi mua bô t giă t sẽ không chỉ có nhu cầu lm quần o
ca hF “sch sẽ” m còn mun ch1ng “thơm tho”, bi vậy kh năng lưu hương ca bột
giặt cũng được người tiêu dùng xp vo l một đặc tnh cc kì quan trFng. Mỗi c
nhân sẽ có s thch v, mùi hương trên quần o ca mình l khc nhau. Nhưng nhìn
chung, những sn ph!m bô t giă t có hương thơm nhẹ nhng, có kh năng lưu hương tt
trong nhi,u giờ li,n thường sẽ được người tiêu dùng ưa chuô ng.
Cc đặc tnh khc ca bột giặt cũng được cho l r/t quan trFng hay tương đi
quan trFng bao gồm: hương thơm dễ chịu, gi thnh rẻ, tên tuổi doanh nghiệp sn xu/t
hay chnh sch chăm sóc khch hng sau khi mua. Trong một thị trường đang có s
canh tranh gay gắt như thị trường bột giặt, cch cc doanh nghiệp đp ứng được những
nhu cầu trên sẽ có thể to ra s khc biệt với đi th v thu h1t người tiêu dùng chFn mua sn ph!m ca hF.
- Nhâ 'n thức: Hiện nay, trên thị trường có r/t nhi,u cc sn ph!m, cc hãng bột
giặt đã v đang cnh tranh với nhau để chim l/y s ưu thch ca người tiêu dùng. Tuy
nhiên tùy vo từng đi tượng cụ thể m mỗi một khch hng khi tiêu dùng sẽ luôn
mun tìm mua một sn ph!m vừa phù hợp t1i ti,n, với kh năng ti chnh ca bn thân
hay gia đình m vừa đp ứng được nhu cầu thit yu khi sử dụng.
Cùng với đó, người mua hng cũng sẽ thường bị chi phi một phần bi “hiệu
ứng đm đông”, có nghĩa l khi bn th/y nhi,u người xung quanh mua v sử dụng sn
ph!m no đó thì bn cũng sẽ mua sn ph!m đó để tri nghiệm để thỏa mãn s tò mò
r5ng sn ph!m có thật s tt v ti sao mFi người li yêu thch nó như vậy.
- S) hi*u bi,t: Người tiêu dùng có thể được tip x1c với thông tin v, sn ph!m
hay v, doanh nghiê p sn xu/t sn ph!m từ nhi,u nguồn. Đó có thể l đn từ lời khuyên
ca gia đình, bn bè hay qung co trên bo, đi, cc bi review sn ph!m ca
KOLs,... Những nguồn thông tin ny dù mang yu t ch quan, có thể có sai lê ch,
phóng đi,…Song, ch1ng hon ton có kh năng chi phi quyt định mua cui cùng
ca khch hng, nh hưng tới thương hiê u ca sn ph!m v ni,m tin ca khch hng dnh cho doanh nghiê p.
Hiê n nay, sn ph!m bô t giă t Net vẫn còn tần su/t xu/t hiê n kh t trên cc trang
mng xã hô i hay trên cc sn thương mi điê n tử. 8
Có đn 55,6% người tham gia kho st đưa ra câu tr lời r5ng hF không thường
xuyên bắt gặp cc qung co v, bột giặt NET. Đi,u ny được lý gii l do bên pha
công ty NETCO không chy qung co qu rầm rộ trên cc trang mng xã hội m ch
yu vẫn sử dụng phương thức quen thuộc đó l pht sóng trên truy,n hình hoặc l sử
dụng banner qung co ti cc điểm bn.
- Ni-m tin và quan đi*m: Ni,m tin v thi độ ca khch hng thể hiện s nhận
định hay quan điểm ca hF v, sn ph!m v nhãn hiệu. Người mua sẽ luôn tìm đn sn
ph!m, dịch vụ m hF tin tưng v có thi độ tt khi động cơ xu/t hiện. Những đi,u ny
được hình thnh thông qua cc kinh nghiệm c nhân hoặc l nhận thức từ xã hội do đó
nó thường mang tnh b,n vững, khó có thể thay đổi được. Theo quan điểm ca
Marketing, cch thức tt nh/t m công ty cần lm l định vị sn ph!m ca hF theo
quan điểm ca người mua hơn l tìm cch thay đổi quan điểm đó, trừ khi người ta đưa
ra được một thit k mới mang tnh đột ph có thể gây tc động mnh mẽ đn quan
điểm ca người tiêu dùng. Việc xc định thi độ cũng như chim được ni,m tin ca
khch hng cc kì quan trFng, đặc biệt l trong thời kì m r/t nhi,u cc nhãn hng
đang phi cnh tranh gay gắt để chim lĩnh được thị phần lớn.
Công ty Bột giặt NET được thnh lập vo năm 1968, l một trong cc doanh
nghiệp nội địa lớn v, sn ph!m chăm sóc gia đình ti thị trường Việt Nam. Với
phương châm “ Người Việt dùng hng Việt”, đây cũng có thể được coi l một lợi th
cần pht huy để khin khch hng có thêm ni,m tin yêu đi với cc sn ph!m ca thương hiệu ny. 2.2.2. Nhân kh_u học
- Tuổi tác: trong một gia đình thường sẽ luôn tồn ti song song nhi,u th hệ. Ở
mỗi độ tuổi v giai đon trưng thnh khc nhau thì mỗi thnh viên trong gia đình sẽ
có yêu cầu nh/t định đi với một sn ph!m. V dụ như khi còn trẻ, thường bn sẽ chi
tiêu cho c nhân nhi,u hơn, đn khi lập gia đình thì li có xu hướng chi tiêu cho con
ci nhi,u hơn, v khi v, gi thì nhu cầu tiêu dùng cũng gim dần. 9
Nu như khi mua bột giặt thì ông b, b mẹ ch yu quan tâm đn kh năng lm
sch v an ton cho sức khỏe thì những người trẻ tuổi li có xu hướng quan tâm kh
nhi,u đn mùi hương ca sn ph!m.
Nhóm khch hng ca Net có độ tuổi thông thường từ 18 đn 50 tuổi, những
người trưng thnh, những người đã có gia đình hoặc hFc sinh sinh viên đi hFc xa nh.
- Ngh- nghiê 'p: Khch hng có ngh, nghiệp khc nhau sẽ có hnh vi mua hng
khc nhau. Cụ thể, đi tượng khch hng ti,m năng ca sn ph!m bột giặt NET chnh
l tầng lớp hFc sinh, sinh viên, cc b nội trợ trong gia đình,....
Với nhóm khch hng l hFc sinh, sinh viên, phần lớn trong s hF chưa có
nguồn thu nhập c định hoặc thậm ch l hon ton không có thu nhập. Chnh vì vậy,
một sn ph!m với gi thnh rẻ sẽ l la chFn m nhóm đi tượng ny cân nhắc đn trước tiên.
Đi với nhóm đi tượng l cc b nội trợ, v/n đ, ti chnh còn bị nh hưng v
chi phi bi cc thnh viên khc trong gia đình. Tùy vo mỗi gia đình, người nội trợ sẽ
phi đưa ra la chFn sn ph!m bột giặt no l phù hợp nh/t v đp ứng được cc yêu
cầu từ cơ bn (kh năng lm sch, diệt khu!n, khử mùi) đn cc yêu cầu liên quan đn
sức khỏe (không lm hi da tay) hay s thch (mùi hương trung tnh, nhẹ nhng phù
hợp với c người gi, trẻ nhỏ, nam, nữ,...).
- Hoàn cảnh kinh t,: Nhóm khch hng mục tiêu ca bột giặt NET l những đi
tượng có mức thu nhập tầm trung v th/p, cụ thể l dnh cho nhóm sinh viên chưa có
kh năng t ch ti chnh; những gia đình ti vùng nông thôn, mi,n n1i hay những
người lao động với mức ti chnh không qu dư d.
Nu một người có thu nhập cao thì sẽ dễ dng mua được những hng hóa thit
yu v cao c/p cho cuộc sng. Tuy nhiên khi kh năng ti chnh bị giới hn thì việc la
chFn hng hóa tiêu dùng đòi hỏi s tìm hiểu v tnh ton đn từ pha người tiêu dùng.
Từ biểu đồ ch1ng ta có thể th/y r5ng có đn 72% người kho st có mức thu
nhập dưới 2 triệu đồng (với phần lớn kt qu kho st thu được l từ cc sinh viên). 10
Qua đó, có thể th/y nhóm khch hng với mức thu nhập trung bình th/p l nhóm
khch hng ti,m năng ca sn ph!m bột giặt Net
- Cá t4nh, nhân cách: Đây l những đặc tnh tâm lý nổi bật v đặc trưng riêng
ca từng người to nên cc hnh vi ứng xử mang tnh ổn định v nh/t qun đi với
môi trường xung quanh. Cc nh qun trị phi đi,u tra v hiểu được người tiêu dùng
mới có thể to ra được thiện cm trong việc truy,n thông, cho bn v thuyt phục mua.
Nhân cch cũng l một trong những căn cứ để doanh nghiệp có thể định vị được
sn ph!m ca mình trên thị trường. Cụ thể, có những doanh nghiê p xây dng nhi,u
chin dịch hướng tới lợi ch cô ng đồng như trch mô t phần doanh thu ng hô  bê nh
nhân ung thư, cung c/p xe đưa đón công nhân nghèo v, nh ăn Tt,… đã to được
thiê n cm trong mắt người tiêu dùng v đã có những khch hng với tâm l mun đóng
góp mô t phần cho xã hô i, s•n sng chuyển sang dùng sn ph!m ca doanh nghiê p đó
thay vì chFn sn ph!m hF quen dùng.
2.2.3. Sự ảnh hưởng từ những yếu tố mang t]nh chất xã hội
- Giai tầng x7 hô 'i: Đi tượng ch yu m bột giặt NET hướng tới l tầng lớp
bình dân bao gồm hFc sinh, sinh viên hay những người dân ti cc khu vc nông thôn
hay mi,n n1i – những người chưa có thu thập ổn định hay mức thu nhập chưa cao. HF
thường không có yêu cầu qu khắt khe v, bao bì, mẫu mã m ch1 trFng tới chức năng
chnh ca sn ph!m vẫn đ đp ứng nhu cầu l lm sch quần o, khử mùi v phù hợp
với đi,u kiện kinh t ca bn thân v gia đình.
Da vo đó m cc nh Marketing có thể hiểu được cơ bn v, tầng lớp xã hội
thuộc đi tượng khch hng chnh m mình đang hướng tới v đưa ra chin dịch trong
đó nh/n mnh đn hai yu t l kh năng lm sch v gi thnh ca bột giặt NET.
- Nhóm: Nhóm tham kho l tập hợp cc c nhân để người tiêu dùng tham chiu
với bn thân hF, nh5m hướng dẫn hF thit lập thi độ, kin thức hay hnh vi c nhân. 11
Kho st những người đã hoặc đang sử dụng bột giặt Net, hầu ht mFi người
(73,7%) bit đn sn ph!m bột giặt NET thông qua nhóm bn bè hay người thân trong
gia đình. Những người ny thuộc nhóm tham kho liên kt – đây l loi nhóm tham
kho thường r/t hay được cc nh qung co khai thc v giới thiệu.
V dụ: khi bn đi mua sắm cùng với một nhóm đồng nghiệp trong công ty, bn
có thói quen sử dụng bột giặt Omo. Tuy nhiên bn nghe mFi người tư v/n r5ng bột giặt
NET sử dụng cũng kh tt v gi thnh th/p hơn so với Omo nên bn sẽ mua thử bột giặt NET để dùng thử.
Bên cnh đó, cùng với s pht triển ca mng xã hội, mFi người có thể dễ dng
kt ni với nhau thông qua cc trang mng xã hội hay cc phương tiện truy,n thông
đi ch1ng. Những người tiêu dùng cũng to nên cc nhóm, cc cộng đồng riêng - nơi
m mFi người chia sẻ cho nhau v, tri nghiệm ca bn thân đi với cc sn ph!m, dịch
vụ. Thêm vo đó, nhãn hng có thể marketing sn ph!m b5ng cch gửi nó cho cc
KOLs để review hoặc l đăng cc bi qung co lên cc hội nhóm hoặc cộng đồng.
V dụ: với một sn ph!m tiêu dùng thit yu như bột giặt, cc b nội trợ có thể
tìm th/y v tham kho ý kin từ cc chị em trên hội nhóm  facebook, … V ý kin
ca mFi người trong nhóm sẽ lm nh hưng đn /n tượng đầu tt hay x/u v, sn
ph!m nu như người ny chưa từng sử dụng bột giặt NET trước đó.
- Gia đ9nh: Thông thường, những quyt định mua sắm ca một người sẽ chịu
nh hưng ca cc thnh viên khc trong gia đình. Với sn ph!m l bột giặt, đi tượng
đưa ra quyt định  đây thường sẽ l người mẹ, người b.
Theo như kt qu ca bi kho st m nhóm thc hiện với 118 người tham gia
thì có đn 75,4% mFi người nói r5ng mẹ chnh l người đưa ra quyt định trong việc
chFn mua bột giặt trong gia đình. Đi,u ny được gii thch thông qua một thc trng 
Việt Nam hiện nay, đó l việc những người phụ nữ (ch yu l mẹ hoặc có thể l b)
thường l người phụ trch chnh trong việc nội trợ v lo cho sinh hot ca c gia đình. 12
Bên cnh đó, tuy không phi l người cui cùng quyt định nhưng ý kin ca
cc thnh viên khc trong gia đình vẫn sẽ gây ra nh hưng đn la chFn cui cùng khi
quyt định mua sắm. V dụ điển hình trong v/n đ, ny l v, s khc biệt v, mùi hương
ưa thch khi la chFn bột giặt. Một gia đình có thể có r/t nhi,u th hệ cùng chung sng
v trong khi ông b v b mẹ thch những mùi hương nhẹ hoặc không mùi thì con trai
li có xu hướng mun la chFn một mùi hương nam tnh v con gi li mun quần o
ca mình mang hương nước hoa, nhẹ nhng v có kh năng lưu giữ mùi hương thật
tt. Đi,u ny sẽ khin cho người mẹ - người trc tip la chFn v mua sắm bột giặt
cho c gia đình sẽ phi la chFn v cân nhắc xem sn ph!m bột giặt no có một mùi
hương trung tnh, không qu nồng v lưu hương tt để phù hợp cho c gia đình sử dụng.
2.2.4. Sự ảnh hưởng từ những nhân tố mang t]nh chất văn hóa
- N-n văn hóa: Mỗi một quc gia, vùng mi,n hay một dân tộc sẽ có s khc
nhau v, văn hóa, phong tục, tập qun. N,n văn hóa được thể hiện qua:
+ Gi trị văn hóa thể hiện ni,m tin v ước ao ca mỗi người dân trong n,n văn hóa đó. + Cc chu!n mc văn hóa
+ Truy,n thng, phong tục, tập qun + Ngôn ngữ v cử chỉ
V dụ:  Việt Nam, ông cha ta cho r5ng: “Một cây lm chẳng nên non, ba cây
chụm li nên hòn n1i cao” – đ, cao tinh thần đon kt to nên sức mnh thì văn hóa
Mỹ li đ, cao ch nghĩa c nhân. Hay giữa người mi,n Trung, mi,n Bắc, mi,n Nam l
những nhnh văn hóa trong một xã hội có những phong cch sng, quan điểm v thị hiu khc nhau.
Khi xây dng chin dịch Marketing, pha doanh nghiệp cần phi tìm hiểu kĩ n,n
văn hóa ca ca địa phương, vùng mi,n hay đ/t nước đó. Bi lẽ đây l những kha
cnh r/t nhy cm, nu bit khai thc đ1ng cch doanh nghiệp có thể to dng được
hình nh gần gũi, gây thiện cm trong mắt khch hng. Tuy nhiên, chỉ một sai sót dù
nhỏ cũng có thể gây phn cm hay thậm ch x1c phm tới một nhóm cộng đồng nh/t
định, to nên ln sóng phn đi dữ dội v gây ra tổn th/t cũng như nh hưng đn
thương hiệu ca công ty.
2.3. Phân tch s nh hưng ca nhân t đi th cnh tranh đn hot đô ng Marketing ca sn ph"m
2.3.1. Đối thủ cạnh tranh trực tiếp
2.3.1.1. Bột giặt OMO – thương hiệu của Unilever
Ti Việt Nam, sn ph!m bột giặt OMO ca Unilever được ra mắt ngay sau khi
công ty Unilever được thnh lập năm 1995 Unilever mới chập chững bước chân vo 13
thị trường Việt Nam. Tin công vo thị trường Việt Nam từ sớm, OMO hiện đang l 1
trong những ci tên trong nhóm đầu thị phần, chim 60% thị phần bột giặt. * Điểm mạnh:
- Nguồn lc kinh t lớn từ tập đon mẹ Unilever: Với s hâ u thuâ n ca công ty
đa quc gia đã hot đô ng lâu năm, cc chin lược ca OMO được triển khai hiê u qu.
Đây l yu t then cht khin cc hot động Marketing ca doanh nghiệp ny luôn
được thc hiện với quy mô lớn, đt hiệu qu tt v nhận v, nhi,u s quan tâm ca
người tiêu dùng, phần no l/n t so với cc sn ph!m nội địa khc như bột giặt Net.
- Sau 28 năm kinh doanh trên trường Viê t Nam, OMO không chỉ có được
những kinh nghiê m dy dă n trong chuyên môn m hơn c, thương hiê u ny đã tr nên
quen thuô c, đi vo lòng tin người tiêu dùng Viê t Nam.
- Với vị th l thương hiệu dẫn đầu thị trường OMO đang lm tt trong c việc
bao ph kênh phân phi v xây dng thương hiệu. Cc sn ph!m đang được bn rộng
khắp  khu vc thnh thị lẫn nông thôn.
- Tìm hiểu v, tầm nh hưng ca đi th cnh tranh đn sn ph!m bột giặt
Omo, ch1ng tôi đã thc hiện bi kho st v thu v, 118 câu tr lời. Thng kê câu tr
lời với câu hỏi:” Bn đang sử dụng loi bột giặt no?” v có được kt qu s liệu như sau:
Nhìn vo biểu đồ ta có thể nhận xét r5ng, OMO vẫn l thương hiệu bột giặt
được người tiêu dùng ưa chuộng nh/t, cụ thể l s người dùng bột giặt OMO chim tới
85,6%, còn bột giặt Net chỉ chim 1,7% - một con s r/t th/p.
V, kinh nghiệm dy dặn thì c hai thương hiệu Omo v Net đ,u l những
thương hiệu bột giặt đã có từ lâu đời. Nu Omo đã có 28 năm góp mặt trên thị trường
bột giặt thì Net – 1 thương hiệu bột giặt Việt Nam đã hot động 55 năm trên thị trường.
Rõ rng v, b, dy kinh nghiệm v thời gian hot động trên thị trường, Net nhi,u hơn
Omo g/p 2 lần. Nhưng với những điểm mnh trên, OMO li đang chim được ưu th 14
hơn so v khin, Net – một thương hiệu bột giặt ch/t lượng ca thị trường nội địa đang
bị m/t vị th so với thương hiệu đa quc gia – OMO. * Điểm yếu:
- Gi c ca OMO vẫn cao hơn so với cc loi bột giặt khc ca thương hiê u
nô i địa. Người tiêu dùng  nông thôn thường dùng những loi bột giặt thường gi th/p
nên OMO không có nhi,u ưu th  khu vc ny so với cc thương hiệu như Net, Lix, …
- Unilever l công ty có nguồn gc châu Âu nên còn có những lược qung b
sn ph!m chưa thc s phù hợp vs văn hóa Á Đông. * Chiến lưrc:
- Chi,n lưEc v- giá: trong 5 năm đầu thâm nhâ  p vo thị trường, OMO đã p
dụng mức th/p để thu h1t s ch1 ý v giữ nguyên gi trong khi gi ca cc bô t giă t
cùng loi khc trên thị trường đ,u tăng. Với chin lược ny OMO đã ginh được thị
phần v tr nên quen thuô c trong mỗi gia đình Viê t. Thêm vo đó, sử dụng chin lược
gi theo dòng sn ph!m (Product line Pricing) b5ng cch tin hnh đa dng ho sn
ph!m ca mình với những chng loi v kch cỡ, khi lượng khc nhau, mang đn s
tiện lợi v thuận tiện cho người tiêu dùng.
Để lm được đi,u ny, công ty đã da vo cc doanh nghiệp nhỏ địa phương để
tìm cc nguyên liệu ti chỗ thay th một s loi phi nhập kh!u, đi,u ny vừa gim
được chi ph mua hng vừa đóng thu nhập kh!u t hơn. Ngoi ra, công ty cũng phân
b việc sn xu/t, đóng gói cho cc vệ tinh ti cc khu vc Bắc, Trung, Nam để gim
chi ph vận chuyển v kho bãi.
- Chi,n lưEc phân phFi: Unilever đã đưa vo khi niệm tiêu thụ bn lẻ trc
tuyn, sử dụng nhân viên bn hng đn từng cửa hng bn lẻ theo tuyn, những nhân
viên ny có nhiệm vụ cho cc đơn đặt hng mới, giao hng v c/p tn dụng cho cc đơn hng tip theo.
Cc điểm bn lẻ được c/p t trưng by hng năm sử dụng ti đa không gian cho
cửa hng ca hF v tnh bắt mắt ca sn ph!m. Ngoi ra, công ty còn gi1p đỡ cc hãng
phân phi dn xp cc khon cho vay phương tiện đi li, đo to qun lý v tổ chức bn hng.
Nắm bắt xu hướng tiêu dùng chung ngy nay ca người Việt l ngy cng tip
cận gần hơn với cc kênh phân phi hiện đi như siêu thị cửa hng t chFn. công ty 15
Unilever Việt Nam đã tin hnh by bn sn ph!m bô t giă t OMO, siêu thị bn lẻ như
Big C, chuỗi siêu thị Co.op mart, hệ thng Maximax…Cc siêu thị ny phân phi trc
tip sn ph!m đn tay người tiêu dùng cui cùng, b5ng cch cho người tiêu dùng t la
chFn mặt hng, dòng sn ph!m mình ưa thch v phù hợp.Kênh phân phi ny tập
trung hướng đn người tiêu dùng cui cùng, tiêu thụ với s lượng nhỏ nhưng thường xuyên.
Đn nay trên c nước có hơn 100.000 địa điểm có by bn, giới thiệu cc sn
ph!m ca công ty Unilever nói chung v ca nhãn hng OMO nói riêng.
=> So snh v, kha cnh phân phi, Net còn đang kém xa OMO v, kh năng
bao ph kênh phân phi. Đây l một trong những yu t khin sn ph!m bột giặt Net
ca NETCO dù không thua kém nhi,u v, ch/t lượng nhưng li luôn bị l/n t trên thị
trường bi thương hiệu ca Uniliver.
- Bán hàng cá nhân: Bên cnh đó thì công ty tổ chức cc hot động bn hng c
nhân, với việc l tuyển đội ngũ nhân viên có kh năng tip thị bn hng đn cc hộ gia
đình để bn v giới thiệu sn ph!m, gii đp cc thắc mắc một cch trc tip v tip
nhận những phn nh ca người tiêu dùng v, sn ph!m, ch1 trFng đn đi tượng l cc b nội trợ.
- Chi,n lưEc quảng cáo: khi mới thâm nhập vo thị trường thì Unilever đã cho
qung co v bn hng trc tip lm mục tiêu chnh ca doanh nghiệp. Tip theo đó,
OMO m đầu b5ng những m!u qung co nêu bật tnh năng giặt t!y vượt trội ca
mình. Đặc trưng nh/t l phỏng v/n người tiêu dùng v, những tri nghiệm ca hF khi dùng bột giặt OMO.
Nh5m to dng hình nh gây thiện cm với khch hng OMO đã có những hot
động hướng tới cộng đồng được hướng ứng r/t lớn như: “Ngy hội những chic t1i ti
năng”, “OMO trắng ngời sng tương lai”, … Đây l những hot động có tnh xã hội
cao, từ đó ghi điểm đn khn gi, tâm lý khch hng luôn mun thương hiệu sử dụng
l thương hiệu “sch từ hình thức lẫn gi trị”, việc lồng ghép sn ph!m vo những
chương trình đó l bước đi khôn ngoan ca hãng nh5m qung b sn ph!m ca mình.
Viral video cũng l một lợi th ca hãng, khi hãng nắm bắt r/t nhanh những xu
hướng ca xã hội. Những viral qung co như “T/m cm chuyện OMO kể” thu h1t v,
10 triệu lượt xem, hay những clip qung co tt đ, cao gi trị gia đình ca OMO l
điểm khin thương hiệu ny tr nên r/t gần gũi với khch hng.
OMO cũng sử dụng những kênh Marketing trc tip v, thu nhập ca khch
hng, cc trung tập chăm sóc khch hng để tư v/n cung c/p thêm thông tin v, cc
chương trình khuyn mãi ca công ty. 16
=> V có thể th/y r5ng chnh những chin lược qung co l một trong những
yu t quan trFng nh/t đưa sn ph!m đn được với người tiêu dùng ca OMO. Thc t
đã cho th/y r5ng, đa s mFi người khi được hỏi bit thương hiệu bột giặt OMO qua
đâu thì câu tr lời chnh l qua qung co trên cc kênh truy,n thông. V đi,u ny
cũng được ch1ng tôi xc thc qua cuộc kho st thông tin người tiêu dùng trên địa bn H Nội:
Sau khi thc hiện cuộc kho st với câu hỏi “Bn bit sn ph!m bột giặt hiện
đang dùng qua đâu?”, ch1ng tôi đã thu được 118 câu tr lời v câu tr lời l qung co
thì chim tới 48,3%. Qua đây, ch1ng ta có thể khẳng định sức nh hưng ca truy,n
thông, qung co l vô cùng lớn đi với một thương hiệu. V OMO dường như cũng
đã hiểu được tầm quan trFng đó nên đã lm r/t tt phương diện ny v chim được lòng người tiêu dùng.
2.3.1.2. Bột giặt Aba – Thương hiệu Đại Việt Hương
Sn ph!m bột giặt Aba l thương hiệu bột giặt thuộc tập đon Đi Việt Hương
gia nhập thị trường bột giặt từ năm 2012, sau một năm ra mắt sn ph!m chim khong
10% thị phần ti khu vc pha Nam, Aba hiện nay chỉ còn khong 7% nhưng vẫn 
mức cao so với cc sn ph!m bột giặt khc ca Việt Nam.
* Kế hoạch cho tht trưung mvc tiêu: Phân khúc tht trưung Tht trưung mvc tiêu
Đtnh vt thương hiệu
Vùng nông thôn Đông Cc hộ gia đình sinh sng Thương hiệu gần gũi với
Nam Bộ v Đồng b5ng  vùng thôn quê sông người dân quê. Sông Cửu Long. nước mi,n Tây, những
người nơi đây mang dng vẻ, hi,n lnh chân ch/t.
Nu thương hiệu bột giặt OMO v Ariel đ,u hướng ch yu đn đi tượng
khch hng  thnh thị hay đa quc gia thì Aba chFn thị trường mục tiêu ca mình l
cc hộ gia đình sinh sng  vùng thôn quê sông nước mi,n Tây. Đây l một điểm
chung với bột giặt Net, bi bột giặt ca Netco cũng l một “thương hiệu nông thôn”.
Vì vậy bột giặt Aba cũng l một đi th cnh tranh đng gờm. 17 * Điểm mạnh:
- Ch/t lượng sn ph!m: Aba đã kt hợp được 4 yu t: độ an ton cho da tay, độ
giặt t!y trắng, giữ mu vi tươi mới v hương thơm ca bột giặt vo cùng một sn
ph!m tung ra thị trường đã thu h1t được s yêu thch v đã được cc b nội trợ Việt
Nam r/t tin dùng v la chFn.
- Gi cnh tranh: Sn ph!m bột nhiệt Aba có gi bn phù hợp với thị hiu tiêu
dùng, th/p hơn so với những sn ph!m cùng loi khc.
- Công nghệ hiện đi: Công ty Đi Việt Hương đã p dụng tt những công nghệ
hiện đi, ti tân vo quy trình sn xu/t, v to ra sn ph!m bột giặt nhiệt Aba ch/t
lượng nh/t. Chnh vì luôn đ, cao tiêu ch đặt lợi ch ca khch hng lên hng đầu, vì lẽ
đó sn ph!m bột giặt nhiệt Aba từ lâu đã đi sâu vo lòng người tiêu dùng.
- Phân phi rộng rãi: Hệ thng phân phi ca Aba rộng khắp cc tỉnh thnh, đặc
biệt l những thị trường tiêu thụ pht triển tt như Đồng b5ng sông Cửu Long. * Điểm yếu:
- Thị phần phân b không đ,u: Chnh vì định vị l thương hiệu gần gũi với
người dân nông thôn mi,n Tây, nên Aba vẫn chưa cnh tranh được với những đi th
khc, v chim lĩnh thị trường thnh thị như pha Bắc.
- Chưa đo to tt đội ngũ nhân viên: S tăng trưng liên tục trong những năm
qua to p lc lên hệ thng qun lý v nhân s ca công ty. Nhi,u sn ph!m mới đã
được tung ra thị trường nhưng chưa đt được s pht triển như mong mun. Nguyên
nhân l đội ngũ nhân viên chưa có đầy đ năng lc.
- Với những TVC được sn xu/t theo phong cch nhm v nht, thông điệp m
Aba truy,n ti còn sơ si v thiu đi tnh nghệ thuật. Bên cnh đó, thương hiệu cũng
nhận v, r/t nhi,u phn ứng tiêu cc ca cộng đồng mng, tỉ lệ dislike mỗi qung co
trên n,n tng YouTube đ,u ngang ngửa lượt like. * Chiến lưrc:
- Chi,n lưEc v- giá: nâng tỷ lệ chit kh/u thương mi cao hơn những nhãn hiệu
bột giặt khc để to được s khc biệt
Với chin lược định gi sn ph!m thâm nhập: Aba /n định mức gi bn sn
ph!m th/p để khuyn khch khch hng dùng thử.
Với chin lược đi,u chỉnh mức gi cơ bn: Aba còn nâng tỷ lệ chit kh/u
thương mi lên cao nh5m to ra s khc biệt v, gi với cc dòng sn ph!m khc, từ đó
chim được nhi,u không gian trong cc điểm bn lẻ. Trong thc t, tỉ lệ chit kh/u ca
bột giặt chưa bao giờ qu 10% nhưng Aba li chit kh/u được từ 15 - 20% Đây l mức
chit kh/u m cc công ty đa quc gia không thể đt được vì bộ my nhân lc ca hF qu cồng k,nh.
Đồng thời, Đi Việt Hương đã đ, ra mục tiêu h gi thnh sn xu/t nh5m gim
gi cho người tiêu dùng b5ng cch thay th nguồn nguyên liệu nhập kh!u tn kém
thnh nguồn nguyên liệu địa phương ti chỗ. Đi,u ny vừa gim được chi ph mua
hng vừa hn ch việc đóng thu nhập kh!u. Gi thnh sn xu/t gim dẫn đn gi bn
ra ca sn ph!m gim, đp ứng được nhu cầu v kh năng mua sắm ca đi tượng
khch hng trong đon thị trường mục tiêu m Aba nhắm tới. 18
- Chi,n lưEc phân phFi: Ở góc độ chi,u dFc, Aba phân phi sn ph!m thông
qua kênh phân phi gin tip, cụ thể l kênh 1 c/p (Nh sn xu/t, nh bn lẻ, khch
hng) v kênh 2 c/p (Nh sn xu/t, nh bn buôn/sỉ, nh bn lẻ, khch hng). Mặt
khc,  góc độ chi,u ngang, Aba sử dụng chin lược phân phi rộng rãi b5ng cch bn
sn ph!m qua vô s trung gian thương mi  mỗi c/p độ phân phi. C/u tr1c phân
phi ny gi1p Aba đp ứng được nhu cầu rộng rãi ca người tiêu dùng.
Bên cnh đó, người tiêu dùng Việt Nam, đặc biệt l người dân  Đồng b5ng
song Cửu Long - thị trường mục tiêu ca Aba có thói quen đi chợ hng ngy. Vì vậy,
Aba tận dụng những kênh s•n có l cc chợ, cc nh buôn sỉ. Ngoi ra, Aba cũng bắt
kịp xu hướng tiêu dùng chung ngy nay ca người Việt l ngy cng tip cận với cc
kênh phân phi hiện đi như siêu thị, cửa hng t chFn. Cụ thể, cc đi tc l trung
gian phân phi ca Aba bao gồm Lotte Mart, WinMart+, Co.opmart, Big C.Ngoi ra,
Đi Việt Hương cũng sử dụng kênh phân phi 2 c/p. Với kênh phân phi ny, sn
ph!m Aba được bn cho cc trung tâm thương mi phân phi lớn chẳng hn như MM
Mega Market với 19 trung tâm bn sỉ trên ton quc v hơn 3000 nhân viên.
- Chi,n lưEc truy-n thông: Một
trong những s độc đo trong cc chương trình
x1c tin ca Aba l cc TVC, qung co “độc nh/t vô nhị” được pht sóng trên cc
kênh truy,n hình quc gia vo khung giờ vng như VTV1, VTV3, hay cc kênh khc.
Khu vc mi,n Tây như THVL, VTV9
Trong gần 10 năm qua, qung co ca Aba vẫn trung thnh với những nội dung
“không ging ai”, v hầu ht mỗi đon TVC đ,u có một c1 “twist” thay đổi hon ton
ct truyện hoặc thậm ch l không liên quan đn nội dung trước đó. Đi,u ny tưng
chừng như l một chin dịch th/t bi, tuy nhiên nhờ vậy m Aba mới được nhi,u người
ch1 ý tới, từ cnh bo ch cho đn những bi chia sẻ trên mng xã hội. Có thể kể đn
một s qung co xu/t sắc ca Aba như "Tình yêu có kỳ hn, Hôn nhân mới b,n"
(2019) với 23 triệu lượt xem, "Dã ngoi" (2020) với 30 triệu lượt xem, đặc biệt l TVC
"Bóng chuy,n" (2020) đt 50 triệu lượt xem.
Nội dung v bi cnh trong TVC ca Aba đ,u liên tưng tới những bộ phim
Philippines, hoặc dòng phim Hn Quc, Đi Loan, Trung Quc những năm 2000 – thể
loi phim yêu thch ca cc b nội trợ vùng quê mi,n Tây. Thêm vo đó, người dân nơi
đây hi,n lnh, chân ch/t, không qu câu nệ tiểu tit v luôn quan tâm đn nhau từ
những thứ nhỏ nhặt nh/t. Chnh vì vậy, những tình tit phi logic ca Aba đi với nhi,u
người thì l vô lý. Nhưng với người dân nơi đây, hF th/y bn thân mình trong đó, v
đó chnh l cuộc sng hng ngy ca hF.
2.3.1.3. Các đFi thủ cạnh tranh khác
Nu OMO l đi th cnh tranh mnh nh/t, Aba l đi th cnh tranh trc tip
nh/t trong phm vi thị trường nông thôn thì Net vẫn còn r/t nhi,u đi th cnh tranh
khc như Surf, LIX, Vico, Tide, Ariel…Sức nh hưng ca cc đi th cnh tranh ny
cũng không kém cnh Omo hay Aba. Theo bo co ca Euromonitor – Tập đon
nghiên cứu thị trường ca Anh, trong năm 2019, P&G với cc nhãn hiệu bột giặt Tide,
Ariel đã ginh vị tr thứ 2, chim khong 16% thị phần. 19
Để tìm hiểu rõ hơn v, sức nh hưng ca cc đi th cnh tranh trên thị trường
bột giặt, ch1ng mình đã thc cuộc kho st trên địa bn thnh ph H Nội v, thói quen
mua hng ca khch hng trong việc la chFn sn ph!m bột giặt. Khi được hỏi: “Anh
chị sẽ chuyển sang dùng sn ph!m bột giặt khc khi no?” thì đa s mFi người đ,u tr
lời r5ng hF sẽ s•n sng tri nghiệm sn ph!m mới nu sn ph!m đó gi thnh phù hợp,
ch/t lượng tt v được by bn nhi,u trên thị trường cũng như được nhi,u người tin
dùng trước đó. Đi,u ny cho th/y thương hiệu bột giặt Net l một thương hiệu ti,m
năng bi sn ph!m gi rẻ, ch/t lượng tt v đây l những đi,u m khch hng cần.
Cc bột giặt như Surf, Vico…rõ rng gi có nhỉnh hơn bột giặt Net th nhưng
người dùng vẫn la chFn v tin dùng. Vậy v/n đ,  đây không hẳn l chỉ vì gi rẻ m
mFi người mua m quan trFng hơn l thông tin v, sn ph!m đó luôn có s•n v dễ dng
tìm kim hay bắt gặp  cc kênh truy,n thông hay kênh tìm kim thông tin. Đi,u ny
được thể hiện rõ qua cuộc kho st ca ch1ng tôi:
Với câu hỏi: “Da trên những tri nghiê m ca anh/chị đi với sn ph!m bô t
giă t hiê n đang dùng, hãy cho bit mức đô  đồng tình ca anh/chị với ý kin: Tôi có
thể dễ dng tìm kim thông tin v, sn ph!m”. V kt qu cho th/y r5ng đa s mFi
người đ,u có thể dễ dng tìm kim hay bắt gặp thông tin sn ph!m hF đang dùng 
mFi nơi. Đây l ưu điểm m cc sn ph!m cnh tranh ca Net như Surf, Tide…đ,u
có. Th nhưng với Net thì không như vậy, mức độ thông tin ca thương hiệu ny
còn kh mới mẻ v không phổ bin trên cc n,n tng tìm kim ngy nay như
Facebook, bo điện tử…Từ cuộc kho st ny, ta có thể nhận th/y r5ng nu sn
ph!m bột giặt Net mun tip cận đn tay người tiêu dùng thì không cch no khc l
phi luôn cập nhật thông tin v, sn ph!m trên cc n,n tng m mFi người hay dùng
nh/t, có như th khch hng mới bit để tìm đn thương hiệu bột giặt Net.
Cc đi th cnh tranh trc tip ca Net dù có r/t nhi,u ưu điểm v mức độ
thông tin ca ch1ng thì gần như l/n t bột giặt Net. Tuy nhiên không có sn ph!m
no l hon ho. Cụ thể, qua câu hỏi “Nhược điểm ca sn ph!m bô t giă t anh/chị 20