stt Ngày yc Mục yc
1 25/3 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5
Phân tích dữ liệu nghiệp vụ
1.Mô hình dữ liệu ban đầu
1.1.Xác định kiểu thực thể
•Tài nguyên
-Tài sản: (3)Môn học
-Con người: (4)Học sinh, (5)Giáo viên
•Giao dịch
-Có mẫu biểu: Điểm môn học(1), Bảng điểm(2)
-Không mẫu biểu: không
Xác định được 6 kiểu thực thể bao gồm:
1. Điểm môn học
2. Bảng điểm
3. Môn học
4. Học sinh
5. Giáo viên
6. Lớp học
1.2 Xác định kiểu thuộc tính
mẫu biểu:
1. Điểm môn học(Mã học sinh, họ tên, lớp, n học, điểm quá
trình, điểm giữa kì, điểm cuối kì)
2. Bảng điểm(Mã học sinh, họ tên, lớp, n học, điểm trung bình,
năm học)
Không mẫu biểu:
3. Môc học(mã môn học, tên môn học)
4. Học sinh(tên học sinh, học sinh, ngày sinh, giới tinh, địa chỉ,
sđt)
5. Giáo viên(Mã giáo viên, tên giáo viên, lớp, lớp)
6. Lớp học(mã lớp, tên lớp, tên giáo viên)
1.3 Xác định kiểu liên kết
CN GD TS
- Giáo viên nhập Điểm môn học gồm Môn học
- Giáo viên nhập Bảng điểm Môn học
- Học sinh Bảng điểm gồm Môn học
- Học sinh –Điểm môn học- gồm Môn học
GD-TS
- Điểm môn học gồm Môn học
- Bảng điểm gồm Môn học
KB-TS
- không
CN-KB
- Học sinh thuộc lớp học
- Giáo viên chủ nhiệm lớp học
GD-GD
- Bảng điểm Điểm môn học
TS TS
- không
1.4 Vẽ erd mở rộng
Giải thích hiệu:
ERD mở rộng:

Preview text:

stt Ngày yc Mục yc 1 25/3 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5
Phân tích dữ liệu nghiệp vụ
1.Mô hình dữ liệu ban đầu
1.1.Xác định kiểu thực thể •Tài nguyên -Tài sản: (3)Môn học
-Con người: (4)Học sinh, (5)Giáo viên -Kho bãi: (6)Lớp học •Giao dịch
-Có mẫu biểu: Điểm môn học(1), Bảng điểm(2)
-Không có mẫu biểu: không có
Xác định được 6 kiểu thực thể bao gồm: 1. Điểm môn học 2. Bảng điểm 3. Môn học 4. Học sinh 5. Giáo viên 6. Lớp học
1.2 Xác định kiểu thuộc tính Có mẫu biểu:
1. Điểm môn học(Mã học sinh, họ tên, lớp, Môn học, điểm quá
trình, điểm giữa kì, điểm cuối kì)
2. Bảng điểm(Mã học sinh, họ tên, lớp, Môn học, điểm trung bình, năm học) Không có mẫu biểu:
3. Môc học(mã môn học, tên môn học)
4. Học sinh(tên học sinh, mã học sinh, ngày sinh, giới tinh, địa chỉ, sđt)
5. Giáo viên(Mã giáo viên, tên giáo viên, mã lớp, lớp)
6. Lớp học(mã lớp, tên lớp, tên giáo viên)
1.3 Xác định kiểu liên kết CN – GD – TS
- Giáo viên – nhập – Điểm môn học – gồm – Môn học
- Giáo viên – nhập – Bảng điểm – Môn học
- Học sinh – có – Bảng điểm – gồm – Môn học
- Học sinh – có –Điểm môn học- gồm – Môn học GD-TS -
Điểm môn học – gồm – Môn học -
Bảng điểm – gồm – Môn học KB-TS - không CN-KB
- Học sinh – thuộc – lớp học
- Giáo viên – chủ nhiệm – lớp học GD-GD -
Bảng điểm – có – Điểm môn học TS – TS - không 1.4 Vẽ erd mở rộng Giải thích ký hiệu: ERD mở rộng: