



















Preview text:
CHƯƠNG 2 : PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
Bài 2 Phân tích chức năng nghiệp vụ
1. Mô hình hóa chức năng nghiệp vụ
1.1 Xác định chức năng chi tiết
B1 ) Danh sách chức năng BP01.Bộ phận thu ngân BP02.Bộ phận BP03.Bộ phận phục vụ bếp QT01.Nhập (1)Kiểm tra nguyên liệu kho chứa nguyên liệu (2)Lên danh sách các nguyên liệu cần mua và gửi theo yêu cầu (3)Yêu cầu gửi báo giá
(4) Thẩm định chọn được nhà cung cấp (5)Gửi đơn hàng
(6)Giao hàng tới cửa hàng cùng
phiếu giao hàng và hóa đơn mua hàng (7)Nhận nguyên liệu (8)Kiểm tra hàng (9)Nhập thông tin các nguyên liệu mới vào kho
(10)Nhận hóa đơn mua hàng ,
thanh toán hóa đơn mua hàng
(11)Lưu vào phiếu nhập kho QT02.Thay (12)Lập phiếu đổi giá thực đề xuất , cập đơn nhật giá các món
(13) Gửi phiếu đề xuất (14) Phê duyệt (15) Cập nhật giá các món và gửi menu QT03.Phục vụ (16)Đưa menu đồ ăn đặt món
(17)Điền thông tin món ăn khách đặt vào đơn đồ ăn
(18)Xác nhận đơn đặt hàng
(19)Xử lý đơn đặt đồ ăn (20)Hoàn thành đơn đặt đồ ăn
(21)Mang khay thức ăn ra cho
khách kèm đơn đặt đồ ăn (22)Gọi thêm món
(23)Tích thêm vào đơn hàng cũ QT04.Thanh (24)Yêu cầu thanh toán toán hóa đơn (25)Lập hóa đơn (26) In hóa đơn
(27) Đưa hóa đơn cho khách kiểm tra lại (28) Thanh toán trực tiếp (29) Nhận tiền
(30) Thu dọn đồ ăn và dụng cụ trên bàn QT05.Báo cáo
(31) Tính toán tổng tiền thu thu chi
(32) Lập báo cáo chi tiết thu chi
(33) Gửi đến bộ phận quản lý
B2) Tìm và loại bỏ chức năng trùng lặp ( không có )
Danh sách chức năng : BP01.Bộ phận thu ngân BP02.Bộ phận bếp BP03.Bộ phận phục vụ (1)Kiểm tra kho chứa nguyên liệu (2)Lên danh sách các nguyên liệu cần mua và gửi theo yêu cầu (3)Yêu cầu gửi báo giá
(4)Thẩm định chọn được nhà cung cấp (5)Gửi đơn hàng
(6)Giao hàng tới cửa hàng
cùng phiếu giao hàng và hóa đơn mua hàng (7)Nhận nguyên liệu (8)Kiểm tra hàng (9)Nhập thông tin các nguyên liệu mới vào kho (10)Nhận hóa đơn mua
hàng , thanh toán hóa đơn mua hàng
(11)Lưu vào phiếu nhập kho (12)Lập phiếu đề xuất , cập nhật giá các món (13)Gửi phiếu đề xuất (14)Phê duyệt (15)Cập nhật giá các món và gửi menu (16)Đưa menu đồ ăn (17)Điền thông tin món ăn khách đặt vào đơn đồ ăn (18)Xác nhận đơn đặt hàng
(19)Xử lý đơn đặt đồ ăn (20)Hoàn thành đơn đặt đồ ăn (21)Mang khay thức ăn ra cho khách kèm đơn đặt đồ ăn (22)Gọi thêm món (23)Tích thêm vào đơn hàng cũ (24)Yêu cầu thanh toán (25)Lập hóa đơn (26)In hóa đơn
(27)Đưa hóa đơn cho khách kiểm tra lại (28)Thanh toán trực tiếp (29)Nhận tiền (30)Thu dọn đồ ăn và dụng cụ trên bàn
(31)Tính toán tổng tiền thu
(32)Lập báo cáo chi tiết thu chi
(33)Gửi đến bộ phận quản lý
B3) Gom nhóm chức năng đơn giản Chức năng gom nhóm Gom thành
1.Kiểm tra kho chứa nguyên liệu
1.Kiểm tra và lên danh sách nguyên liệu cần mua
2.Lên danh sách các nguyên liệu cần mua và gửi yêu cầu 3.Yêu cầu gửi báo giá
2.Gửi đơn hàng đến nhà cung cấp
4. Thẩm định chọn được nhà cung cấp 5.Gửi đơn hàng
6.Giao hàng tới cửa hàng cùng phiếu giao hàng và hóa
3.Giao hàng cùng phiếu mua hàng và hóa đơn đơn mua hàng giao hàng 7.Nhận nguyên liệu 4.Nhận nguyên liệu 8.Kiểm tra hàng
9.Nhập thông tin các nguyên liệu mới vào kho
5.Nhập thông tin nguyên liệu
10.Nhận hóa đơn mua hàng ,thanh toán hóa đơn mua
6.Nhận và thanh toán hóa đơn mua hàng hàng
11.Lưu vào phiếu nhập kho 7.Lưu vào phiếu nhập kho
12.Lập phiếu đề xuất , cập nhật các giá món
8.Lập phiếu đề xuất cập nhật giá menu 13.Gửi phiếu đề xuất 14.Phê duyệt
9.Phê duyệt phiếu đề xuất
15.Cập nhật giá các món và gửi menu 16.Đưa menu đồ ăn
10.Ghi thông tin đồ ăn vào đơn đặt đồ ăn
17.Đưa thông tin món ăn khách đặt vào đơn đặt đồ ăn
18.Xác nhận đơn đặt hàng
19.Xử lý đơn đặt đồ ăn
11.Xử lý đơn đặt đồ ăn
20.Hoàn thiện đơn đặt đồ ăn
12.Hoàn thiện đơn đặt đồ ăn
Mang khay thức ăn ra cho khách kèm đơn đặt đồ ăn 13.Phục vụ khách hàng 21. 22.Gọi thêm món 14.Gọi thêm món
23.Tích thêm vào đơn hàng cũ 15.Tích thêm đồ ăn 24.Yêu cầu thanh toán 16.Yêu cầu thanh toán 25.Lập hóa đơn 17.Lập và in hóa đơn 26.In hóa đơn
27.Đưa hóa đơn cho khách kiểm tra lại
18.Đưa khách kiểm tra hóa đơn 28.Thanh toán trực tiếp 19.Thanh toán 29.Nhận tiền 20.Nhận tiền
30.Thu dọn đồ ăn và dụng cụ trên bàn 21.Thu dọn
31.Tính toán tổng tiền thu 22.Gửi và báo cáo thu chi
32.Lập báo cáo chi tiết thu chi
33.Gửi đến bộ phận quản lý
Danh sách chức năng sau khi gom nhóm đơn giản : BP01.Bộ phận thu ngân BP02.Bộ phận bếp BP03.Bộ phận phục vụ
1.Kiểm tra và lên danh sách nguyên liệu cần mua 2. Gửi đơn hàng đến nhà cung cấp
3.Giao hàng cùng phiếu mua
hàng và hóa đơn giao hàng 4. Nhận nguyên liệu 5. Nhập thông tin nguyên liệu 6. Nhận và thanh toán hóa đơn mua hàng 7. Lưu vào phiếu nhập kho 8. Lập phiếu đề xuất cập nhật giá menu 9. Phê duyệt phiếu đề xuất 10. Ghi thông tin đồ ăn vào đơn đặt đồ ăn
11. Xử lý đơn đặt đồ ăn 12. Hoàn thiện đơn đặt đồ ăn 13. Phục vụ khách hàng 14. Gọi thêm món 15. Tích thêm đồ ăn 16. Yêu cầu thanh toán 17. Lập và in hóa đơn 18. Đưa khách kiểm tra hóa đơn 19. Thanh toán 20. Nhận tiền 21. Thu dọn 22. Lập và gửi báo cáo thu chi
B4) loại bỏ các chức năng không có ý nghĩa STT
Chức năng không có ý nghĩa Giải thích 1
2. Gửi đơn hàng đến nhà cung
Thuộc về nhà cung cấp, không cấp
cần tích hợp vào hệ thống quản lý của nhà hàng. 2
3. Giao hàng cùng phiếu mua
Là công việc của nhà cung cấp, hàng và hóa đơn mua hàng
hệ thống chỉ cần quản lý thông tin nhập kho. 3 4.Nhận nguyên liệu
Thao tác thủ công, cần con người kiểm tra trực tiếp. 4
6. Nhận và thanh toán hóa đơn
Thuộc về bộ phận kế toán, không mua hàng
liên quan đến hệ thống quản lý chung. 5
9. Phê duyệt phiếu đề xuất
Nếu hệ thống không quản lý đề
xuất, bước này có thể thực hiện thủ công 6
12. Hoàn thiện đơn đặt đồ ăn
Thuộc về nhân viên phục vụ hoặc
bếp, không cần tích hợp vào hệ thống. 7 13. Phục vụ khách hàng
Là công việc trực tiếp giữa nhân viên và khách hàng. 8 14. Gọi thêm món
Thao tác thủ công của nhân viên phục vụ. 9 16. Yêu cầu thanh toán
Là thao tác trực tiếp giữa nhân viên và khách hàng 10
18. Đưa khách kiểm tra hóa đơn
Là thao tác trực tiếp, không cần tích hợp vào hệ thống. 11 19. Thanh toán
Thường được xử lý qua máy POS hoặc quầy thu ngân. 12 20.Nhận tiền
Là thao tác thủ công của nhân viên thu ngân. 13 21.Thu dọn
Là công việc vận hành thủ công,
không liên quan đến hệ thống quản lý.
Danh sách chức năng :
(1) Kiểm tra và lên danh sách nguyên liệu cần mua
(2) Nhập thông tin nguyên liệu
(3) Lưu vào phiếu nhập kho
(4) Lập phiếu đề xuất cập nhật giá menu
(5) Ghi thông tin đồ ăn vào đơn đặt đồ ăn
(6) Xử lý đơn đặt đồ ăn (7) Tích thêm đồ ăn (8) Lập và in hóa đơn
(9) Lập và gửi báo cáo thu chi
B5 Đặt lại tên cho các chức năng
1. Kiểm tra và lên danh sách nguyên liệu cần mua
2. Nhập thông tin nguyên liệu
3. Lưu vào phiếu nhập kho
4. Lập phiếu đề xuất cập nhật giá menu
5. Ghi thông tin đồ ăn vào đơn đặt đồ ăn
6. Xử lý đơn đặt đồ ăn 7. Tích thêm đồ ăn 8. Lập và in hóa đơn
9. Lập và gửi báo cáo thu chi
1.2 Gom nhóm chức năng
Dựa vào cơ cấu tổ chức hệ thống có 3 bộ phận : Bộ phận phục vụ, Bộ phận thu ngân, Bộ
phận nhà bếp nên có thể chia thành 3 nhóm chức năng:
Quản lý nguyên liệu , quản lý khách hàng , quản lý thu chi (1) 01.01.Kiểm tra và 01.Quản lý nguyên liệu lên danh sách nguyên liệu nhập (2) 01.02.Nhập nguyên liệu (3) 01.03.Đề xuất cập nhật giá menu (5) 02.01.Gửi thông tin 02.Quản lý khách hàng Quản lý bán hàng tại
đồ ăn vào đơn đặt món nhà hàng chọn món
(6) 02.02.Xử lý đơn đặt món (7) 02.03.Tích thêm đồ ăn (4) 03.01.Lưu vào phiếu 03.Quản lý thu chi nhập kho (8) 03.02.Lập và in hóa đơn (9) 03.03.Lập và gửi báo cáo thu chi
1.3 Vẽ sơ đồ phân rã chức năng
Giải thích ký hiệu : Tên chức năng : Quan hệ phân cấp :
Sơ đồ phân rã chức năng BFD : :
2. Mô hình hóa tiến trình nghiệp vụ Ký hiệu :
2.1 Vẽ DFD mức khung cảnh
2.2 Vẽ DFD mức đỉnh
2.2.1 Phân tích sơ đồ DFD mức 1: STT Mã TTD Tiến trình mức đỉnh Mô tả 1 01 Quản lý nguyên liệu +Tác nhân ngoài: - Nhà cung cấp , Khách hàng , Quản lý +Kho dữ liệu: Phiếu
nhập kho , Đơn đặt đồ ăn ,Menu đồ ăn , Đơn mua hàng , Phiếu yêu
cầu ,Nguyên liệu , Phiếu giao hàng -,Hóa đơn thanh toán +Mẫu biểu: - MB01: Phiếu yêu cầu nhập hàng - MB02: Đơn mua hàng - MB03: Phiếu giao hàng - MB04: Phiếu nhập kho - MB05: Menu đồ ăn +Con người: Không có +Tiến trình cùng mức liên quan: 02, 03 2 02 Quản lý khách hàng +Tác nhân ngoài: - Khách hàng - Quản lý +Kho dữ liệu: - Yêu cầu đặt món -,Yêu cầu đặt thêm món , Yêu cầu thanh toán, Thanh toán hóa đơn , Yêu cầu báo cáo thu chi,Giao hàng + hóa đơn mua hàng,Phê
duyệt đề xuất cập nhật
giá,Phê duyệt đề nghị nhập nguyên liệu Mẫu biểu: - MB06: Phiếu đặt món - MB07: Hóa đơn thanh toán Con người: Không có Tiến trình cùng mức liên quan: 01, 03 3 03 Quản lý thu chi +Tác nhân ngoài: - Quản lý +Kho dữ liệu: - Hóa đơn thanh toán, Báo cáo thu chi ,Thanh toán hóa
đơn nhập hàng, Đề xuất
cập nhật giá, Đề xuất nhập nguyên liệu +Mẫu biểu: - MB08: Báo cáo thu chi trong ngày - MB09: Phiếu đề xuất giá thực đơn Con người: Không có Tiến trình cùng mức liên quan: 01, 02 2.2.2 Sơ đồ DFD mức 1
2.3 Vẽ DFD dưới đỉnh Phân tích DFD mức 2 : STT Mã TT
Tên tiến trình dưới đỉnh Mô tả 1 01.01
Kiểm tra và lên danh sách Tác nhân nguyên liệu nhập ngoài: Quản lý Tác nhân trong: - Kho dữ liệu: Nguyên liệu, Phiếu yêu cầu Tiến trình cùng mức liên quan: 2 01.02 Nhập nguyên liệu Tác nhân ngoài: Nhà cung cấp Tác nhân trong: - Kho dữ liệu: Nguyên liệu, Phiếu giao hàng Tiến trình cùng mức liên quan: - 3 01.03
Đề xuất cập nhật giá menu Tác nhân ngoài: Quản lý Tác nhân trong: - Kho dữ liệu: Menu Tiến trình cùng mức liên quan: - 4 02.01
Ghi thông tin đồ ăn vào đơn đặt Tác nhân món ngoài: Khách hàng Tác nhân trong: Quản lý nguyên liệu Kho dữ liệu: Phiếu đặt món, Menu Tiến trình cùng mức liên quan: - 5 02.02 Xử lý đơn đặt món Tác nhân ngoài: Khách hàng Tác nhân trong: Quản lý nguyên liệu Kho dữ liệu: Phiếu đặt món Tiến trình cùng mức liên quan: 6 02.03 Tích thêm đồ ăn Tác nhân ngoài: Khách hàng Tác nhân trong: Quản lý nguyên liệu Kho dữ liệu: Phiếu đặt món Tiến trình cùng mức liên quan: - 7 03.01 Lưu vào phiếu nhập kho Tác nhân ngoài: Nhà cung cấp Tác nhân trong: Quản lý nguyên liệu Kho dữ liệu: Phiếu nhập kho Tiến trình cùng mức liên quan: - 8 03.02 Lập và in hóa đơn Tác nhân ngoài: Khách hàng Tác nhân trong: Quản lý Kho dữ liệu: Hóa đơn thanh toán Tiến trình cùng mức liên quan: - 9 03.03
Lập và gửi báo cáo thu chi Tác nhân ngoài: Quản lý Tác nhân trong: - Kho dữ liệu: