Bài 1 Đồng nhất thức DuPont
ROE=Biên lợi nhuận*Vòng quay tổng tài sản*Bội số vốn cổ phần=PM*TAT*EM
=4,3%*1,75*1,55=11,66%
Bài 2
Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu=
Tngn
Tngvnchs hu
=0,8
Tổng giá trị vốn chủ sở hữu $735.000
Bội số vốn chủ sở hữu=1+tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu =
Tngtàisn
Tngs vnch s hu
=1+0,8=1,8
Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu(ROE)=ROA*Bội số vốn chủ sở hữu
=9,7%*1,8=17,46%
ROE=
Linhunng
Tngs vnch s hu
=>Lợi nhuận ròng=ROE*Tổng số vốn chủ sở hữu
=735.000*17,45%=$128.331
Bài 3
Doanh thu $2.700
Tỷ số nợ trên vốn cổ phần 1,2
Tổng tài sản $1.310
ROE=Biên lợi nhuận*Vòng quay tổng tài sản*Bội số vốn cổ phần=PM*TAT*EM
ROE=15%=
Linhunng
Doanhthu
Doanhthu
Tngtàisn
Tng tàisn
Tngs vnchs hu
=
Linhunng
2.700
2.700
1.310
(1+1,2)
=0,15=>lợi nhuận ròng=$89,32
Bài 4
Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu=
42,300 37,300
37,300
=13,41%
Tài sản chi phí thay đổi tỷ lệ theo doanh thu ta bảng sau:
Báo cáo thu nhập dự phóng
Mục Giá trị
Doanh thu $42,300.00
Chi phí $29,258.45
Lợi nhuận trước lãi vay
thuế (EBIT)
$13,041.55
Thuế (34%) $4,434.13
Lợi nhuận ròng $8,607.43
Tỷ lệ chi trả cổ tức không đổi nên tỷ lệ chỉ trả cổ tức năm nay=tỷ lệ chi trả cổ tức năm
tới=> cổ tức năm tới=
ctcnămnay
linhunngnăm nay
linhunngnămti
¿
2,500
7,590
8,607.43 2,835.12=$
Phần lợi nhuận giữ lại năm tới=Lợi nhuận ròng năm tới
¿
cổ tức năm tới
=
8,607.13 2,835.12 5,772.01 =$
Số vốn chủ sở hữu mới
96,500+
5,772.31
=$102,272.31
Bảng cân đối kế toán dự phóng
Tài sản Giá trị Nợ phải trả Giá trị
Tài sản $144,024.13 Nợ $30,500.00
Vốn chủ sở hữu $102,272.31
Tổng tài sản $144,024.13 Tổng nợ phải trả
vốn chủ sở hữu
$132,772.31
Nhu cầu tài trợ từ bên ngoài
EFN=Tổng tài sản
¿
Tổng nợ phải trả vốn chủ sở hữu=$144,024.13
¿
$132,772.31
=$11,251.82
Bài 7
Vòng quay tổng tài sản=2,2
Biên lợi nhuận=7,4%
Bội số vốn cổ phần=1,4
Tỷ lệ chi trả cổ tức=40%
ROE=Biên lợi nhuận*Vòng quay tổng tài sản*Bội số vốn cổ phần
=2,2*1,4*7,4%=22,79%
b tỷ lệ lợi nhuận giữ lại=1
¿
tỷ lệ chi trả cổ tức=
1 0,4 0,6 =
Tỷ lệ tăng trưởng ổn định=
ROEb
1ROEb
=
22,79 %0,6
1
22,79 %0,6
=15,84 %
Bài 9 a)
Doanh thu năm nay=
Daonhthunămti
1
+10 %
=
420,000,000
1.1
=381,818,181
Doanh thu thay đổi=420,000,000
¿
381,818,181=38,181,818
Tài sản ngắn hạn,tài sản cố định nợ ngắn hạn lần lượt 20%,75%,15% doanh
thu.Chi trả cổ tức 30% lợi nhuận ròng.Hiện $120 triệu nợ dài hạn $48 triệu vốn
cổ phẩn tính theo mệnh giá.Biên lợi nhuận 9%.
Tài sản ngắn hạn=20%*381,818,181=76,363,636
Tài sản cố định=75%*381,818,181=286,363,636
Nợ ngắn hạn=15%*381,181,818=57,272,727
Tài sản Nợ phải trả
Tài sản ngắn hạn $76,363,636 Nợ ngắn hạn $57,272,727
Tài sản cố định $286,363,636 Nợ dài hạn $120,000,000
Vốn chủ sở hữu
Vốn cổ phần $48,000,000
Lợi nhuận giữ lại $137,454,545
luỹ kế
Tổng tài sản $362,727,272 Tổng nợ vốn
chủ sở hữu
$362,727,272
d tỷ lệ chi trả cổ tức 30%
b) EFN=
Tàisn
Doanhthu
Doanhthu
N phátsinh
Doanhthu
Doanh thuPMDoanhthudphóng( )1d
=
362,727,272
381,818,181
38,181,818
57,272,727
381,818,181
38,181,8189 %420,000,000¿
(1
0,3 ¿
=$4,085,455
c) Tài sản ngắn hạn,tài sản cố định nợ ngắn hạn tăng cùng tỷ lvới doanh thu.Nợ
dài hạn vốn cổ phần không đổi.Lợi nhuận giữ lại luỹ kế được thêm vào bằng lợi
nhuận giữ lại năm trước.
Lợi nhuận ròng=Biên lợi nhuận*Doanh thu=9%*420,000,000=37,800,000
Lợi nhuận giữ lại=Lợi nhuận ròng*(1
d ¿
= 37,800,000*(1
0,3 ¿
=26,460,000
Lợi nhuận giữ lại luỹ kế năm tới=Lợi nhuận giữ lại luỹ kế năm nay+ lợi nhuận gilại
=137,454,545+26,460,000=163,914,545
Bảng cân đối kế toán năm tới
Tài sản Nợ phải trả
Tài sản ngắn hạn $84,000,000 Nợ ngắn hạn $63,000,000
Tài sản cố định $315,000,000 Nợ dài hạn $120,000,000
Vốn chủ sở hữu
Vốn cổ phần $48,000,000
Lợi nhuận giữ lại
luỹ kế
$163,914,545
Tổng tài sản $399,000,000 Tổng nợ vốn
chủ sở hữu
$394,914,545
EFN=Tổng tài sản
¿
Tổng nợ phải trả vốn chủ sở hữu=399,000,000
¿
394,914,545
=$4,085,455
Bài 11
Bội số vốn chủ sở hữu=
Tngtàisn
Tngvnchs hu
=
1
1t s n tntngtài sn
Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu(ROE)=ROA*Bội số vốn chủ sở hữu
Công ty
A
Công ty B
Tỷ số nợ trên tổng tài sản 35% 55%
Bội số vốn chủ sở hữu 1,54 2,22
ROA 9% 7%
ROE 13,85% 15,55%
Như vậy từ bảng tính công ty B ROE lớn hơn công ty A (15,55%>13,85%)
Bài 13 a)
Doanh thu $30,400,000
Chi phí 26,720,000
Thu nhập chịu thuế $3,680,000
Thuế 1,288,000
Lợi nhuận ròng $2,392,000
Cổ tức $956,800
Gia tăng LNGL $1,435,200
Tài sản Nợ phải trả
Tài sản ngắn hạn $7,200,000 Nợ ngắn hạn $6,400,000
Tài sản cố định $317,600,000 Nợ dài hạn $4,800,000
Vốn chủ sở hữu
Vốn cổ phần $3,200,000
Lợi nhuận giữ lại
luỹ kế
$10,400,000
Tổng tài sản $24,800,000 Tổng nợ vốn
chủ sở hữu
$24,800,000
EFN=
Tàisn
Doanhthu
Dthu
N phátsinh
Doanhthu
DthuPMDthud phón(1d)
Dự báo tăng trưởng doanh số cho năm tới 15%
Ta
Dthu=15 %¿
30,400,000=4,560,000
PM=
Linhunng
Doanhthu
=
2,392,000
30,400,000
=7,87 %
Doanh thu dự phóng=
1 15 %¿
30,400,000=34,960,000
d=
Ctc
Linhunng
=
956,800
2,392,000
=40 %
=>1
d=0,6
EFN=
24,800,000
30,400,000
4,560,000
6,400,000
30,400,000
4,560,0007,87 %34,960,0000,6
EFN=$1,109,189
b) Lợi nhuận ròng=Doanh thu*Biên lợi nhuận=34,960,000*7,87%=2,751,352
Lợi nhuận giữ lại=Lợi nhuận ròng*(1
¿
d)=2,751,352*0,6=1,650,811
Lợi nhuận giữ lại luỹ kế năm tới=Lợi nhuận giữ lại luỹ kế năm nay+gia tăng LNGL
=1,650,811+10,400,000=12,050,811
Tài sản ngắn hạn,tài sản cố định nợ ngắn hạn tăng cùng tỷ lệ với doanh thu.Nợ dài
hạn vốn cổ phần không đổi.Lợi nhuận giữ lại luỹ kế được thêm vào bằng lợi nhuận
giữ lại năm trước
EFN=Tổng tài sản
¿
Tổng nợ phải trả vốn chủ sở hữu=28,520,000
¿
27,410,811
EFN=$1,109,189
c) ROE=
Linhunng
Tngvnchs hu
=
2,392,000
13,600,000
=17,59 %
Tỷ lệ tăng trưởng ổn định=
ROEb
1ROEb
=
17,59 %0,6
1
17.59 %0,6
=11,8 %
d) Optical Scam không thể loại bỏ nhu cầu vốn từ bên ngoài ngay cả khi tlệ chi trả
cổ tức=0
Khi đó Tổng nợ vốn chủ sở hữu tăng thêm=27,410,811+2,715,352*0,4
=28,511,325
EFN=Tổng tài sản
¿
Tổng nợ phải trả vốn chủ sở hữu=28,520,000
¿
25,811,325
=8675
Tài sản Nợ phải trả
Tài sản ngắn hạn $8,280,000 Nợ ngắn hạn $7,360,000
Tài sản cố định $20,240,000 Nợ dài hạn $4,800,000
Vốn chủ sở hữu
Vốn cổ phần $3,200,000
Lợi nhuận giữ lại
luỹ kế
$12,050,811
Tổng tài sản $28,520,000 Tổng nợ vốn
chủ sở hữu
$27,410,811
Công ty một số lựa chọn thay thế. Công ty thể tăng cường sử dụng tài sản
và/hoặc biên lợi nhuận của mình. Công ty cũng thể tăng nợ trong cấu vốn của
mình. Điều này sẽ làm giảm vốn chủ sở hữu, từ đó tăng ROE.
Bài 14
Lợi nhuận ròng $265,000
Biên lợi nhuận 9,3%
Số các khoản phải thu $145,300
80% doanh thu bán chịu
Doanh thu=
Linhunng
Biênli nhun
=
265,000
9,3 %
=$2,849,462
Doanh thu phải thu=80%*doanh thu=2,849,462*0,8=$2,279,570
Vòng quay khoản phải thu=
Doanhthuphithu
Khon phithu
=
2,279,570
145,300
=15,69 ln
Số ngày thu khoản phải thu=
365
Vòngquay khon phithu
=
365
15,69
=23,26 ngày
Bài 15
Tỷ số nợ dài hạn trên tổng tài sản 0,35
Tỷ số thanh toán hiện hành 1,25
Nợ ngắn hạn $950, doanh thu $5780, biên lợi nhuận 9,4% ROE 18,2%
Tỷ số thanh toán hiện hành=
Tàisnngnhn
N ngnhn
=>Tài sản ngắn hạn=1,25*950=1187,5
Lợi nhuận ròng=doanh thu*biên lợi nhuận=543,32
Tổng vốn chủ sở hữu=
Linhunng
ROE
=
543,32
18,2 %
=2985,27
Tổng tài sản=Tổng nợ phải trả(Nợ dài hạn+Nợ ngắn hạn)+Tổng vốn chủ sở hữu
X=0,35X+950+2985,27
X=6054,26
NFA(Tài sản cố định thuần)=TA
¿
CA=6054,26
¿
1187,5=4866,76
Bài 16
Lợi nhuận ròng $8320
Thuế suất 34%
Chi phí lãi vay $1940
Chi phí khấu hao $2730
EBIT=
Linhunng
1
thuếsut
+chi phí lãivay
=
8320
1
0,34
+1940 14546.06=
Tỷ số đảm bảo tiền mặt=
EBIT+( Khuhao+chiphítrừdn)
LãiVay
=
14546.06 2730+
1940
=8,91 ln

Preview text:

Bài 1 Đồng nhất thức DuPont
ROE=Biên lợi nhuận*Vòng quay tổng tài sản*Bội số vốn cổ phần=PM*TAT*EM =4,3%*1,75*1,55=11,66% Bài 2
Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu= Tổngnợ =0,8 Tổngvốnchủsở hữu
Tỷ suất sinh lời trên tài sản (ROA) là 9,7%
Tổng giá trị vốn chủ sở hữu là $735.000
Bội số vốn chủ sở hữu=1+tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu = Tổngtàisẩn
Tổngsố vốnchủ sở hữu =1+0,8=1,8
Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu(ROE)=ROA*Bội số vốn chủ sở hữu =9,7%*1,8=17,46% ROE= Lợinhuậnròng
=>Lợi nhuận ròng=ROE*Tổng số vốn chủ sở hữu
Tổngsố vốnchủ sở hữu =735.000*17,45%=$128.331 Bài 3 Doanh thu $2.700
Tỷ số nợ trên vốn cổ phần 1,2 Tổng tài sản $1.310
ROE=Biên lợi nhuận*Vòng quay tổng tài sản*Bội số vốn cổ phần=PM*TAT*EM Lợinhuậnròng∗Doanhthu Doanhthu ROE=15%= ∗Tổng tàisẩn Tổngtàisản
Tổngsố vốnchủsở hữu Lợinhuậnròng ∗2.700 = 2.700
∗(1+1,2)=0,15=>lợi nhuận ròng=$89,32 1.310 Bài 4
Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu=42,300−37,300 =13,41% 37,300
Tài sản và chi phí thay đổi tỷ lệ theo doanh thu ta có bảng sau:
Báo cáo thu nhập dự phóng Mục Giá trị Doanh thu $42,300.00 Chi phí $29,258.45
Lợi nhuận trước lãi vay $13,041.55 và thuế (EBIT) Thuế (34%) $4,434.13 Lợi nhuận ròng $8,607.43
Tỷ lệ chi trả cổ tức không đổi nên tỷ lệ chỉ trả cổ tức năm nay=tỷ lệ chi trả cổ tức năm
tới=> cổ tức năm tới= cổtứcnăm nay ∗lợinhuậnròngnăm tới lợinhuậnròngnăm nay 2,500 ¿ ∗8,607.43=$ 2,835.12 7,590
Phần lợi nhuận giữ lại năm tới=Lợi nhuận ròng năm tới−¿ cổ tức năm tới =8,607.13−2,835.12=$5,772.01
Số dư vốn chủ sở hữu mới là 96,500+5,772.31=$102,272.31
Bảng cân đối kế toán dự phóng Tài sản Giá trị Nợ phải trả Giá trị Tài sản $144,024.13 Nợ $30,500.00 Vốn chủ sở hữu $102,272.31 Tổng tài sản $144,024.13
Tổng nợ phải trả và $132,772.31 vốn chủ sở hữu
Nhu cầu tài trợ từ bên ngoài
EFN=Tổng tài sản−¿ Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu=$144,024.13−¿ $132,772.31 =$11,251.82 Bài 7
Vòng quay tổng tài sản=2,2 Biên lợi nhuận=7,4%
Bội số vốn cổ phần=1,4
Tỷ lệ chi trả cổ tức=40%
ROE=Biên lợi nhuận*Vòng quay tổng tài sản*Bội số vốn cổ phần =2,2*1,4*7,4%=22,79%
b là tỷ lệ lợi nhuận giữ lại=1−¿ tỷ lệ chi trả cổ tức=1−0,4=0,6
Tỷ lệ tăng trưởng ổn định= ROE∗b = 22,79 %∗0,6 =15,84 % 1−ROE∗b 1−22,79 %∗0,6 Bài 9 a)
Doanh thu năm nay= Daonhthunămtới 420,000,000 = =381,818,181 1+10 % 1.1
Doanh thu thay đổi=420,000,000−¿ 381,818,181=38,181,818
Tài sản ngắn hạn,tài sản cố định và nợ ngắn hạn lần lượt là 20%,75%,15% doanh
thu.Chi trả cổ tức 30% lợi nhuận ròng.Hiện có $120 triệu nợ dài hạn và $48 triệu vốn
cổ phẩn tính theo mệnh giá.Biên lợi nhuận là 9%.
Tài sản ngắn hạn=20%*381,818,181=76,363,636
Tài sản cố định=75%*381,818,181=286,363,636
Nợ ngắn hạn=15%*381,181,818=57,272,727 Tài sản Nợ phải trả
Tài sản ngắn hạn $76,363,636 Nợ ngắn hạn $57,272,727 Tài sản cố định $286,363,636 Nợ dài hạn $120,000,000 Vốn chủ sở hữu Vốn cổ phần $48,000,000
Lợi nhuận giữ lại $137,454,545 luỹ kế Tổng tài sản $362,727,272 Tổng nợ và vốn $362,727,272 chủ sở hữu
d là tỷ lệ chi trả cổ tức là 30% b) EFN= Tàisản Nợ phátsinh ∗∆Doanhthu−
∗∆Doanh thu−PM∗Doanhthu dựphóng∗(1−d ) Doanh thu Doanhthu = 362,727,272 57,272,727 ∗38,181,818−
∗38,181,818−9 %∗420,000,000∗¿ (1−0,3 ¿ 381,818,181 381,818,181 =$4,085,455
c) Tài sản ngắn hạn,tài sản cố định và nợ ngắn hạn tăng cùng tỷ lệ với doanh thu.Nợ
dài hạn và vốn cổ phần không đổi.Lợi nhuận giữ lại luỹ kế được thêm vào bằng lợi
nhuận giữ lại năm trước.
Lợi nhuận ròng=Biên lợi nhuận*Doanh thu=9%*420,000,000=37,800,000
Lợi nhuận giữ lại=Lợi nhuận ròng*(1−d ¿ = 37,800,000*(1−0,3 ¿=26,460,000
Lợi nhuận giữ lại luỹ kế năm tới=Lợi nhuận giữ lại luỹ kế năm nay+ lợi nhuận giữ lại
=137,454,545+26,460,000=163,914,545
Bảng cân đối kế toán năm tới Tài sản Nợ phải trả
Tài sản ngắn hạn $84,000,000 Nợ ngắn hạn $63,000,000 Tài sản cố định $315,000,000 Nợ dài hạn $120,000,000 Vốn chủ sở hữu Vốn cổ phần $48,000,000
Lợi nhuận giữ lại $163,914,545 luỹ kế Tổng tài sản $399,000,000 Tổng nợ và vốn $394,914,545 chủ sở hữu
EFN=Tổng tài sản−¿ Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu=399,000,000−¿ 394,914,545 =$4,085,455 Bài 11
Bội số vốn chủ sở hữu= Tổngtàisản = 1 Tổngvốnchủsở hữu
1−tỷ số nợ trêntổng tài sản
Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu(ROE)=ROA*Bội số vốn chủ sở hữu Công ty Công ty B A
Tỷ số nợ trên tổng tài sản 35% 55%
Bội số vốn chủ sở hữu 1,54 2,22 ROA 9% 7% ROE 13,85% 15,55%
Như vậy từ bảng tính công ty B có ROE lớn hơn công ty A (15,55%>13,85%) Bài 13 a) Tài sản Nợ phải trả
Tài sản ngắn hạn $7,200,000 Nợ ngắn hạn $6,400,000 Tài sản cố định $317,600,000 Nợ dài hạn $4,800,000 Vốn chủ sở hữu Vốn cổ phần $3,200,000
Lợi nhuận giữ lại $10,400,000 luỹ kế Tổng tài sản $24,800,000 Tổng nợ và vốn $24,800,000 chủ sở hữu Doanh thu $30,400,000 Chi phí 26,720,000 Thu nhập chịu thuế $3,680,000 Thuế 1,288,000 Lợi nhuận ròng $2,392,000 Cổ tức $956,800 Gia tăng LNGL $1,435,200 EFN= Tàisản Nợ phátsinh ∗∆Dthu−
∗∆Dthu−PM∗Dthudự phón(1−d) Doanh thu Doanhthu
Dự báo tăng trưởng doanh số cho năm tới là 15%
Ta có ∆Dthu=15 %∗¿ 30,400,000=4,560,000
PM=Lợinhuậnròng = 2,392,000 =7,87 % Doanhthu 30,400,000
Doanh thu dự phóng=1 15 %∗¿30,400,000=34,960,000 956,800 d= Cổtức = =40 %=>1−d=0,6 Lợinhuậnròng 2,392,000 EFN= 24,800,000 6,400,000 ∗4,560,000−
∗4,560,000−7,87 %∗34,960,000∗0,6 30,400,000 30,400,000 EFN=$1,109,189
b) Lợi nhuận ròng=Doanh thu*Biên lợi nhuận=34,960,000*7,87%=2,751,352
Lợi nhuận giữ lại=Lợi nhuận ròng*(1−¿ d)=2,751,352*0,6=1,650,811
Lợi nhuận giữ lại luỹ kế năm tới=Lợi nhuận giữ lại luỹ kế năm nay+gia tăng LNGL
=1,650,811+10,400,000=12,050,811
Tài sản ngắn hạn,tài sản cố định và nợ ngắn hạn tăng cùng tỷ lệ với doanh thu.Nợ dài
hạn và vốn cổ phần không đổi.Lợi nhuận giữ lại luỹ kế được thêm vào bằng lợi nhuận giữ lại năm trước Tài sản Nợ phải trả
Tài sản ngắn hạn $8,280,000 Nợ ngắn hạn $7,360,000 Tài sản cố định $20,240,000 Nợ dài hạn $4,800,000 Vốn chủ sở hữu Vốn cổ phần $3,200,000
Lợi nhuận giữ lại $12,050,811 luỹ kế Tổng tài sản $28,520,000 Tổng nợ và vốn $27,410,811 chủ sở hữu
EFN=Tổng tài sản−¿ Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu=28,520,000−¿ 27,410,811 EFN=$1,109,189 c) ROE= Lợinhuậnròng = 2,392,000 =17,59 % Tổngvốnchủsở hữu 13,600,000
Tỷ lệ tăng trưởng ổn định= ROE∗b = 17,59 %∗0,6 =11,8 % 1−ROE∗b 1−17.59 %∗0,6
d) Optical Scam không thể loại bỏ nhu cầu vốn từ bên ngoài ngay cả khi tỷ lệ chi trả cổ tức=0
Khi đó Tổng nợ và vốn chủ sở hữu tăng thêm=27,410,811+2,715,352*0,4 =28,511,325
EFN=Tổng tài sản−¿ Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu=28,520,000−¿ 25,811,325 =8675
Công ty có một số lựa chọn thay thế. Công ty có thể tăng cường sử dụng tài sản
và/hoặc biên lợi nhuận của mình. Công ty cũng có thể tăng nợ trong cơ cấu vốn của
mình. Điều này sẽ làm giảm vốn chủ sở hữu, từ đó tăng ROE. Bài 14 Lợi nhuận ròng $265,000 Biên lợi nhuận 9,3%
Số dư các khoản phải thu $145,300 80% doanh thu là bán chịu
Doanh thu=Lợinhuậnròng 265,000 = =$2,849,462 Biênlợi nhuận 9,3 %
Doanh thu phải thu=80%*doanh thu=2,849,462*0,8=$2,279,570
Vòng quay khoản phải thu= Doanhthuphảithu 2,279,570 = =15,69 lần Khoản phảithu 145,300
Số ngày thu khoản phải thu= 365 365 = =23,26 ngày
Vòngquay khoản phải thu 15,69 Bài 15
Tỷ số nợ dài hạn trên tổng tài sản là 0,35
Tỷ số thanh toán hiện hành là 1,25
Nợ ngắn hạn là $950, doanh thu là $5780, biên lợi nhuận là 9,4% và ROE là 18,2%
Tỷ số thanh toán hiện hành=Tàisảnngắnhạn =>Tài sản ngắn hạn=1,25*950=1187,5 Nợ ngắnhạn
Lợi nhuận ròng=doanh thu*biên lợi nhuận=543,32
Tổng vốn chủ sở hữu= Lợinhuậnròng =543,32 =2985,27 ROE 18,2 %
Tổng tài sản=Tổng nợ phải trả(Nợ dài hạn+Nợ ngắn hạn)+Tổng vốn chủ sở hữu X=0,35X+950+2985,27 X=6054,26
NFA(Tài sản cố định thuần)=TA −¿ CA=6054,26−¿ 1187,5=4866,76 Bài 16 Lợi nhuận ròng $8320 Thuế suất 34% Chi phí lãi vay $1940 Chi phí khấu hao $2730
EBIT=Lợinhuậnròng+chi phí lãivay = 8320 +1940=14546.06 1−thuếsuất 1−0,34
Tỷ số đảm bảo tiền mặt=EBIT+( Khấuhao+chiphítrừdần) = 14546.06+2730 =8,91 lần Lãi Vay 1940