Part2:
+ : thuộc tính/phương thức public
# : thuộc tính/phương thức protected
- : thuộc tính/phương thức private
1 học sinh 1 giáo viên không?
dụ: xét các quan hệ dưới đây quan hệ kế thừa không:
- xe ba bánh và xe bốn bánh: 2 lớp y k quan hệ kế thừa, kế thừa từ class xe
- lớp học và sinh viên: k, đây 2 thực thể khác nhau k chung thuộc tính.
- giáo vụ và giáo viên:
- hình vuông và hình tròn: k, cùng kế thừa từ lớp hình.
- tam giác cân và tam giác đều: , tgc có tgd all tgd tgc.
- tam giác cân và tam giác vuông: k
- tam giác cân và tam giác vuông cân: , tam giác cân 1 góc vuông sẽ thành
tam giác vuông cân.
F01: Ghi nhận thông tin khách hàng (R01)
F02: Kiểm tra tính hợp lệ của đơn thuốc (R02)
F03: Lưu trữ thông tin đơn thuốc (R03)
F04: Cung cấp thông tin vấn sản phẩm (R04)
F05: Lập Phiếu yêu cầu mua hàng (R05)
F06: Kiểm tra Phiếu yêu cầu mua hàng (R06)
F07: Lập Hóa đơn bán hàng (R07)
F08: In Hóa đơn bán hàng (R08)
F09: Tổng hợp hóa đơn trong ngày (R09)
F10: Lập Báo cáo bán hàng (R10)
F11: Tiếp nhận Báo cáo bán hàng (R11)
F12: Lập Báo cáo doanh thu (R12)
F13: Lưu trữ dữ liệu hóa đơn báo cáo (R13)
F14: Theo dõi tồn kho (R14)
F15: Đảm bảo thuốc nhập kho đạt chuẩn GPP báo tồn kho (R15)
F16: Lập Phiếu yêu cầu xuất kho (R16)
F17: Xuất kho theo FEFO/FIFO (R17)
F18: Lập Phiếu đề nghị nhập thuốc (R18)
F19: Ghi nhận thuốc nhập kho (R19)
F20: Lập Phiếu xử thuốc (R20)
F21: Kiểm tra điều kiện đổi trả (R21)
F22: Lập Phiếu đổi trả (R22)
F23: Báo cáo đổi trả (R23)
F24: Lập Phiếu yêu cầu nhập thuốc ra quầy (R24)
F25: Xuất thuốc ra quầy (R25)
F26: Cấp tài khoản người dùng (R26)
F27: Phê duyệt phiếu (R27)
F28: Phân tích Báo cáo doanh thu (R28)
F29: Tra cứu thông tin (R29)
F01: Ghi nhận thông tin khách hàng (Quy trình P01)
Đầu vào: Yêu cầu mua hàng từ khách hàng
Đầu ra: Thông tin khách hàng được ghi nhận trong hệ thống
Nội dung xử lý:
Nếu: Khách hàng cung cấp thông tin nhân (tên, số điện thoại, địa chỉ)
Thì: Bộ phận bán hàng nhập thông tin khách hàng vào hệ thống qua giao
diện nhập liệu
Ngược lại: Bỏ qua bước ghi nhận chuyển sang bước tiếp theo
F02: Kiểm tra tính hợp lệ của đơn thuốc (Quy trình P01)
Đầu vào: Đơn thuốc từ khách hàng
Đầu ra: Xác nhận đơn thuốc hợp lệ hoặc không hợp lệ
Nội dung xử lý:
Nếu: Đơn thuốc đầy đủ thông tin (ngày cấp, chữ bác sĩ, hợp quy định
Bộ Y tế)
Thì: Bộ phận bán hàng xác nhận đơn thuốc hợp lệ trong hệ thống
Ngược lại: Thông báo đơn thuốc không hợp lệ từ chối xử
F03: Lưu trữ thông tin đơn thuốc (Quy trình P01)
Đầu vào: Thông tin đơn thuốc hợp lệ
Đầu ra: Dữ liệu đơn thuốc được lưu vào sở dữ liệu
Nội dung xử lý:
Nếu: Đơn thuốc đã được kiểm tra hợp lệ
Thì: Bộ phận bán hàng nhập thông tin (tên thuốc, liều lượng, cách dùng) vào
hệ thống để lưu trữ
Ngược lại: Kết thúc
F04: Cung cấp thông tin vấn sản phẩm (Quy trình P01)
Đầu vào: Yêu cầu vấn từ khách hàng
Đầu ra: Thông tin sản phẩm được cung cấp cho khách hàng
Nội dung xử lý:
Nếu: Khách hàng hỏi về thuốc hoặc sản phẩm
Thì: Bộ phận bán hàng tra cứu thông tin (liều lượng, cách dùng, tác dụng
phụ) trong hệ thống vấn
Ngược lại: Kết thúc
F05: Lập Phiếu yêu cầu mua hàng (Quy trình P01)
Đầu vào: Danh sách sản phẩm khách hàng chọn
Đầu ra: Phiếu yêu cầu mua hàng được tạo
Nội dung xử lý:
Nếu: Khách hàng xác nhận danh sách sản phẩm (thuốc hoặc thực phẩm chức
năng)
Thì: Bộ phận bán hàng nhập thông tin (tên sản phẩm, số lượng, giá) vào hệ
thống để tạo phiếu
Ngược lại: Kết thúc
F06: Kiểm tra Phiếu yêu cầu mua hàng (Quy trình P02)
Đầu vào: Phiếu yêu cầu mua hàng từ bộ phận bán hàng
Đầu ra: Phiếu được xác nhận hoặc từ chối
Nội dung xử lý:
Nếu: Thông tin trên phiếu (sản phẩm, số lượng, giá) khớp với yêu cầu
Thì: Bộ phận kế toán tài chính xác nhận phiếu trong hệ thống
Ngược lại: Tchối phiếu thông báo do
F07: Lập Hóa đơn bán hàng (Quy trình P02)
Đầu vào: Phiếu yêu cầu mua hàng đã xác nhận
Đầu ra: Hóa đơn bán hàng được tạo
Nội dung xử lý:
Nếu: Phiếu yêu cầu mua hàng đã được kiểm tra
Thì: Bộ phận kế toán tài chính nhập thông tin (khách hàng, sản phẩm,
tổng tiền) để tạo hóa đơn
Ngược lại: Kết thúc
F08: In Hóa đơn bán hàng (Quy trình P02)
Đầu vào: Hóa đơn bán hàng đã lập
Đầu ra: Hóa đơn được in ra giấy
Nội dung xử lý:
Nếu: Hóa đơn đã được tạo trong hệ thống
Thì: Bộ phận kế toán tài chính gửi lệnh in hóa đơn qua hệ thống
Ngược lại: Kết thúc
F09: Lập Báo cáo doanh thu (Quy trình P03)
Đầu vào: Dữ liệu hóa đơn trong ngày/tuần/tháng
Đầu ra: Báo cáo doanh thu được tạo
Nội dung xử lý:
Nếu: yêu cầu lập báo cáo doanh thu từ quản
Thì: Bộ phận kế toán tài chính tổng hợp dữ liệu hóa đơn tạo báo cáo
trong hệ thống
Ngược lại: Kết thúc
F10: Theo dõi tồn kho (Quy trình P04)
Đầu vào: Dữ liệu tồn kho hiện tại
Đầu ra: Thông tin tồn kho được cập nhật
Nội dung xử lý:
Nếu: thay đổi trong tồn kho (nhập/xuất)
Thì: Bộ phận quản kho xem cập nhật số lượng thuốc trong hệ thống
Ngược lại: Kết thúc
F11: Đảm bảo thuốc nhập kho đạt chuẩn GPP báo tồn kho (Quy trình P04)
Đầu vào: Thuốc từ nhà cung cấp
Đầu ra: Thuốc đạt chuẩn được ghi nhận, cảnh báo tồn kho thấp
Nội dung xử lý:
Nếu: Thuốc nhập kho đáp ứng điều kiện GPP (hạn sử dụng, bảo quản)
Thì: Bộ phận quản kho kiểm tra ghi nhận, hệ thống cảnh báo nếu tồn
kho dưới ngưỡng
Ngược lại: Tchối nhập kho thông báo
F12: Lập Phiếu yêu cầu xuất kho (Quy trình P04)
Đầu vào: Yêu cầu xuất kho từ bộ phận bán hàng
Đầu ra: Phiếu yêu cầu xuất kho được tạo
Nội dung xử lý:
Nếu: yêu cầu xuất thuốc từ kho
Thì: Bộ phận quản kho nhập thông tin (tên thuốc, số lượng) để tạo phiếu
trong hệ thống
Ngược lại: Kết thúc
F13: Xuất kho theo FEFO/FIFO (Quy trình P04)
Đầu vào: Phiếu yêu cầu xuất kho đã phê duyệt
Đầu ra: Thuốc được xuất kho
Nội dung xử lý:
Nếu: Phiếu yêu cầu xuất kho được phê duyệt
Thì: Bộ phận quản kho xuất thuốc theo nguyên tắc FEFO/FIFO qua hệ
thống
Ngược lại: Kết thúc
F14: Lập Phiếu đề nghị nhập thuốc (Quy trình P04)
Đầu vào: Nhu cầu nhập thêm thuốc từ kho
Đầu ra: Phiếu đề nghị nhập thuốc được tạo
Nội dung xử lý:
Nếu: Tồn kho thấp hoặc hết thuốc
Thì: Bộ phận quản kho nhập thông tin (tên thuốc, số lượng) để tạo phiếu
trong hệ thống
Ngược lại: Kết thúc
F15: Ghi nhận thuốc nhập kho (Quy trình P04)
Đầu vào: Thuốc từ nhà cung cấp phiếu nhập đã phê duyệt
Đầu ra: Dữ liệu thuốc nhập kho được cập nhật
Nội dung xử lý:
Nếu: Thuốc đã được kiểm tra phê duyệt nhập
Thì: Bộ phận quản kho nhập thông tin (tên thuốc, số lượng, hạn sử dụng)
vào hệ thống
Ngược lại: Kết thúc
F16: Lập Phiếu xử thuốc (Quy trình P04)
Đầu vào: Thuốc hết hạn, hỏng hoặc thu hồi
Đầu ra: Phiếu xử thuốc được tạo
Nội dung xử lý:
Nếu: Phát hiện thuốc không đạt yêu cầu
Thì: Bộ phận quản kho nhập thông tin (tên thuốc, do, số lượng) để tạo
phiếu trong hệ thống
Ngược lại: Kết thúc
F17: Kiểm tra điều kiện đổi trả (Quy trình P05)
Đầu vào: Yêu cầu đổi trả từ khách hàng
Đầu ra: Xác nhận đổi trả hợp lệ hoặc không
Nội dung xử lý:
Nếu: Sản phẩm còn nguyên vẹn, trong thời hạn đổi trả, hóa đơn
Thì: Bộ phận chăm sóc khách hàng xác nhận điều kiện đổi trả trong hệ thống
Ngược lại: Tchối đổi trả thông báo
F18: Lập Phiếu đổi trả (Quy trình P05)
Đầu vào: Yêu cầu đổi trả đã xác nhận hợp lệ
Đầu ra: Phiếu đổi trả được tạo
Nội dung xử lý:
Nếu: Điều kiện đổi trả được xác nhận
Thì: Bộ phận chăm sóc khách hàng nhập thông tin (sản phẩm, do, hành
động) để tạo phiếu
Ngược lại: Kết thúc
F19: Lập Phiếu yêu cầu nhập thuốc ra quầy (Quy trình P06)
Đầu vào: Nhu cầu bổ sung thuốc tại quầy bán hàng
Đầu ra: Phiếu yêu cầu nhập thuốc ra quầy được tạo
Nội dung xử lý:
Nếu: Thuốc tại quầy sắp hết
Thì: Bộ phận bán hàng nhập thông tin (tên thuốc, số lượng) để tạo phiếu
trong hệ thống
Ngược lại: Kết thúc
F20: Phân quyền người ng (Quy trình P07)
Đầu vào: Yêu cầu cấp tài khoản từ nhân viên
Đầu ra: Tài khoản người dùng được phân quyền
Nội dung xử lý:
Nếu: Nhân viên cần truy cập hệ thống
Thì: Bộ phận hành chính nhân sự cấp tài khoản phân quyền theo vai trò
trong hệ thống
Ngược lại: Kết thúc
F21: Phê duyệt phiếu (Quy trình P07)
Đầu vào: Các phiếu từ các bộ phận (xuất kho, nhập thuốc, xử lý)
Đầu ra: Phiếu được phê duyệt hoặc từ chối
Nội dung xử lý:
Nếu: Thông tin trên phiếu hợp lệ đủ điều kiện
Thì: Bộ phận quản phê duyệt phiếu trong hệ thống
Ngược lại: Tchối phiếu ghi do
F22: Tra cứu thông tin (Yêu cầu chung R29)
Đầu vào: Yêu cầu tra cứu từ các bộ phận
Đầu ra: Thông tin được hiển thị
Nội dung xử lý:
Nếu: yêu cầu tra cứu (khách hàng, đơn thuốc, tồn kho, hóa đơn)
Thì: Hệ thống hiển thị thông tin tương ứng cho người dùng
Ngược lại: Kết thúc

Preview text:

Part2:
+ : thuộc tính/phương thức public
# : thuộc tính/phương thức protected
- : thuộc tính/phương thức private
1 học sinh có là 1 giáo viên không?
Ví dụ: xét các quan hệ dưới đây có là quan hệ kế thừa không:
- xe ba bánh và xe bốn bánh: 2 lớp này k có quan hệ kế thừa, kế thừa từ class xe
- lớp học và sinh viên: k, vì đây là 2 thực thể khác nhau k chung thuộc tính.
- sinh viên và lớp trưởng: có
- giáo vụ và giáo viên: có
- hình vuông và hình tròn: k, vì cùng kế thừa từ lớp hình.
- tam giác cân và tam giác đều: có, vì tgc có là tgd và all tgd là tgc.
- tam giác cân và tam giác vuông: k
- tam giác cân và tam giác vuông cân: có, vì tam giác cân có 1 góc vuông sẽ thành tam giác vuông cân.
F01: Ghi nhận thông tin khách hàng (R01)
F02: Kiểm tra tính hợp lệ của đơn thuốc (R02)
F03: Lưu trữ thông tin đơn thuốc (R03)
F04: Cung cấp thông tin tư vấn sản phẩm (R04)
F05: Lập Phiếu yêu cầu mua hàng (R05)
F06: Kiểm tra Phiếu yêu cầu mua hàng (R06)
F07: Lập Hóa đơn bán hàng (R07)
F08: In Hóa đơn bán hàng (R08)
F09: Tổng hợp hóa đơn trong ngày (R09)
F10: Lập Báo cáo bán hàng (R10)
F11: Tiếp nhận Báo cáo bán hàng (R11)
F12: Lập Báo cáo doanh thu (R12)
F13: Lưu trữ dữ liệu hóa đơn và báo cáo (R13) F14: Theo dõi tồn kho (R14)
F15: Đảm bảo thuốc nhập kho đạt chuẩn GPP và báo tồn kho (R15)
F16: Lập Phiếu yêu cầu xuất kho (R16)
F17: Xuất kho theo FEFO/FIFO (R17)
F18: Lập Phiếu đề nghị nhập thuốc (R18)
F19: Ghi nhận thuốc nhập kho (R19)
F20: Lập Phiếu xử lý thuốc (R20)
F21: Kiểm tra điều kiện đổi trả (R21)
F22: Lập Phiếu đổi trả (R22)
F23: Báo cáo đổi trả (R23)
F24: Lập Phiếu yêu cầu nhập thuốc ra quầy (R24)
F25: Xuất thuốc ra quầy (R25)
F26: Cấp tài khoản người dùng (R26)
F27: Phê duyệt phiếu (R27)
F28: Phân tích Báo cáo doanh thu (R28)
F29: Tra cứu thông tin (R29)
F01: Ghi nhận thông tin khách hàng (Quy trình P01)
Đầu vào: Yêu cầu mua hàng từ khách hàng 
Đầu ra: Thông tin khách hàng được ghi nhận trong hệ thống  Nội dung xử lý:
Nếu: Khách hàng cung cấp thông tin cá nhân (tên, số điện thoại, địa chỉ)
Thì: Bộ phận bán hàng nhập thông tin khách hàng vào hệ thống qua giao diện nhập liệu
Ngược lại: Bỏ qua bước ghi nhận và chuyển sang bước tiếp theo
F02: Kiểm tra tính hợp lệ của đơn thuốc (Quy trình P01)
Đầu vào: Đơn thuốc từ khách hàng 
Đầu ra: Xác nhận đơn thuốc hợp lệ hoặc không hợp lệ  Nội dung xử lý:
Nếu: Đơn thuốc có đầy đủ thông tin (ngày cấp, chữ ký bác sĩ, hợp quy định Bộ Y tế)
Thì: Bộ phận bán hàng xác nhận đơn thuốc hợp lệ trong hệ thống
Ngược lại: Thông báo đơn thuốc không hợp lệ và từ chối xử lý
F03: Lưu trữ thông tin đơn thuốc (Quy trình P01)
Đầu vào: Thông tin đơn thuốc hợp lệ 
Đầu ra: Dữ liệu đơn thuốc được lưu vào cơ sở dữ liệu  Nội dung xử lý:
Nếu: Đơn thuốc đã được kiểm tra hợp lệ
Thì: Bộ phận bán hàng nhập thông tin (tên thuốc, liều lượng, cách dùng) vào hệ thống để lưu trữ Ngược lại: Kết thúc
F04: Cung cấp thông tin tư vấn sản phẩm (Quy trình P01)
Đầu vào: Yêu cầu tư vấn từ khách hàng 
Đầu ra: Thông tin sản phẩm được cung cấp cho khách hàng  Nội dung xử lý:
Nếu: Khách hàng hỏi về thuốc hoặc sản phẩm
Thì: Bộ phận bán hàng tra cứu thông tin (liều lượng, cách dùng, tác dụng
phụ) trong hệ thống và tư vấn Ngược lại: Kết thúc
F05: Lập Phiếu yêu cầu mua hàng (Quy trình P01)
Đầu vào: Danh sách sản phẩm khách hàng chọn 
Đầu ra: Phiếu yêu cầu mua hàng được tạo  Nội dung xử lý:
Nếu: Khách hàng xác nhận danh sách sản phẩm (thuốc hoặc thực phẩm chức năng)
Thì: Bộ phận bán hàng nhập thông tin (tên sản phẩm, số lượng, giá) vào hệ thống để tạo phiếu Ngược lại: Kết thúc
F06: Kiểm tra Phiếu yêu cầu mua hàng (Quy trình P02)
Đầu vào: Phiếu yêu cầu mua hàng từ bộ phận bán hàng 
Đầu ra: Phiếu được xác nhận hoặc từ chối  Nội dung xử lý:
Nếu: Thông tin trên phiếu (sản phẩm, số lượng, giá) khớp với yêu cầu
Thì: Bộ phận kế toán và tài chính xác nhận phiếu trong hệ thống
Ngược lại: Từ chối phiếu và thông báo lý do
F07: Lập Hóa đơn bán hàng (Quy trình P02)
Đầu vào: Phiếu yêu cầu mua hàng đã xác nhận 
Đầu ra: Hóa đơn bán hàng được tạo  Nội dung xử lý:
Nếu: Phiếu yêu cầu mua hàng đã được kiểm tra
Thì: Bộ phận kế toán và tài chính nhập thông tin (khách hàng, sản phẩm,
tổng tiền) để tạo hóa đơn Ngược lại: Kết thúc
F08: In Hóa đơn bán hàng (Quy trình P02)
Đầu vào: Hóa đơn bán hàng đã lập 
Đầu ra: Hóa đơn được in ra giấy  Nội dung xử lý:
Nếu: Hóa đơn đã được tạo trong hệ thống
Thì: Bộ phận kế toán và tài chính gửi lệnh in hóa đơn qua hệ thống Ngược lại: Kết thúc
F09: Lập Báo cáo doanh thu (Quy trình P03)
Đầu vào: Dữ liệu hóa đơn trong ngày/tuần/tháng 
Đầu ra: Báo cáo doanh thu được tạo  Nội dung xử lý:
Nếu: Có yêu cầu lập báo cáo doanh thu từ quản lý
Thì: Bộ phận kế toán và tài chính tổng hợp dữ liệu hóa đơn và tạo báo cáo trong hệ thống Ngược lại: Kết thúc
F10: Theo dõi tồn kho (Quy trình P04)
Đầu vào: Dữ liệu tồn kho hiện tại 
Đầu ra: Thông tin tồn kho được cập nhật  Nội dung xử lý:
Nếu: Có thay đổi trong tồn kho (nhập/xuất)
Thì: Bộ phận quản lý kho xem và cập nhật số lượng thuốc trong hệ thống Ngược lại: Kết thúc
F11: Đảm bảo thuốc nhập kho đạt chuẩn GPP và báo tồn kho (Quy trình P04)
Đầu vào: Thuốc từ nhà cung cấp 
Đầu ra: Thuốc đạt chuẩn được ghi nhận, cảnh báo tồn kho thấp  Nội dung xử lý:
Nếu: Thuốc nhập kho đáp ứng điều kiện GPP (hạn sử dụng, bảo quản)
Thì: Bộ phận quản lý kho kiểm tra và ghi nhận, hệ thống cảnh báo nếu tồn kho dưới ngưỡng
Ngược lại: Từ chối nhập kho và thông báo
F12: Lập Phiếu yêu cầu xuất kho (Quy trình P04)
Đầu vào: Yêu cầu xuất kho từ bộ phận bán hàng 
Đầu ra: Phiếu yêu cầu xuất kho được tạo  Nội dung xử lý:
Nếu: Có yêu cầu xuất thuốc từ kho
Thì: Bộ phận quản lý kho nhập thông tin (tên thuốc, số lượng) để tạo phiếu trong hệ thống Ngược lại: Kết thúc
F13: Xuất kho theo FEFO/FIFO (Quy trình P04)
Đầu vào: Phiếu yêu cầu xuất kho đã phê duyệt 
Đầu ra: Thuốc được xuất kho  Nội dung xử lý:
Nếu: Phiếu yêu cầu xuất kho được phê duyệt
Thì: Bộ phận quản lý kho xuất thuốc theo nguyên tắc FEFO/FIFO qua hệ thống Ngược lại: Kết thúc
F14: Lập Phiếu đề nghị nhập thuốc (Quy trình P04)
Đầu vào: Nhu cầu nhập thêm thuốc từ kho 
Đầu ra: Phiếu đề nghị nhập thuốc được tạo  Nội dung xử lý:
Nếu: Tồn kho thấp hoặc hết thuốc
Thì: Bộ phận quản lý kho nhập thông tin (tên thuốc, số lượng) để tạo phiếu trong hệ thống Ngược lại: Kết thúc
F15: Ghi nhận thuốc nhập kho (Quy trình P04)
Đầu vào: Thuốc từ nhà cung cấp và phiếu nhập đã phê duyệt 
Đầu ra: Dữ liệu thuốc nhập kho được cập nhật  Nội dung xử lý:
Nếu: Thuốc đã được kiểm tra và phê duyệt nhập
Thì: Bộ phận quản lý kho nhập thông tin (tên thuốc, số lượng, hạn sử dụng) vào hệ thống Ngược lại: Kết thúc
F16: Lập Phiếu xử lý thuốc (Quy trình P04)
Đầu vào: Thuốc hết hạn, hư hỏng hoặc thu hồi 
Đầu ra: Phiếu xử lý thuốc được tạo  Nội dung xử lý:
Nếu: Phát hiện thuốc không đạt yêu cầu
Thì: Bộ phận quản lý kho nhập thông tin (tên thuốc, lý do, số lượng) để tạo phiếu trong hệ thống Ngược lại: Kết thúc
F17: Kiểm tra điều kiện đổi trả (Quy trình P05)
Đầu vào: Yêu cầu đổi trả từ khách hàng 
Đầu ra: Xác nhận đổi trả hợp lệ hoặc không  Nội dung xử lý:
Nếu: Sản phẩm còn nguyên vẹn, trong thời hạn đổi trả, có hóa đơn
Thì: Bộ phận chăm sóc khách hàng xác nhận điều kiện đổi trả trong hệ thống
Ngược lại: Từ chối đổi trả và thông báo
F18: Lập Phiếu đổi trả (Quy trình P05)
Đầu vào: Yêu cầu đổi trả đã xác nhận hợp lệ 
Đầu ra: Phiếu đổi trả được tạo  Nội dung xử lý:
Nếu: Điều kiện đổi trả được xác nhận
Thì: Bộ phận chăm sóc khách hàng nhập thông tin (sản phẩm, lý do, hành động) để tạo phiếu Ngược lại: Kết thúc
F19: Lập Phiếu yêu cầu nhập thuốc ra quầy (Quy trình P06)
Đầu vào: Nhu cầu bổ sung thuốc tại quầy bán hàng 
Đầu ra: Phiếu yêu cầu nhập thuốc ra quầy được tạo  Nội dung xử lý:
Nếu: Thuốc tại quầy sắp hết
Thì: Bộ phận bán hàng nhập thông tin (tên thuốc, số lượng) để tạo phiếu trong hệ thống Ngược lại: Kết thúc
F20: Phân quyền người dùng (Quy trình P07)
Đầu vào: Yêu cầu cấp tài khoản từ nhân viên 
Đầu ra: Tài khoản người dùng được phân quyền  Nội dung xử lý:
Nếu: Nhân viên cần truy cập hệ thống
Thì: Bộ phận hành chính nhân sự cấp tài khoản và phân quyền theo vai trò trong hệ thống Ngược lại: Kết thúc
F21: Phê duyệt phiếu (Quy trình P07)
Đầu vào: Các phiếu từ các bộ phận (xuất kho, nhập thuốc, xử lý) 
Đầu ra: Phiếu được phê duyệt hoặc từ chối  Nội dung xử lý:
Nếu: Thông tin trên phiếu hợp lệ và đủ điều kiện
Thì: Bộ phận quản lý phê duyệt phiếu trong hệ thống
Ngược lại: Từ chối phiếu và ghi lý do
F22: Tra cứu thông tin (Yêu cầu chung R29)
Đầu vào: Yêu cầu tra cứu từ các bộ phận 
Đầu ra: Thông tin được hiển thị  Nội dung xử lý:
Nếu: Có yêu cầu tra cứu (khách hàng, đơn thuốc, tồn kho, hóa đơn)
Thì: Hệ thống hiển thị thông tin tương ứng cho người dùng Ngược lại: Kết thúc