1
LỜI NÓI ĐẦU:
Trong thời đại ngày nay, công nghệ thông tin đang được phát triển mạnh mẽ,
nhanh chóng xâm nhập vào nhiều lĩnh vực khoa học, kỹ thuật cũng như trong cuộc
sống. trở thành công cụ đắc lực trong nhiều ngành nghề như giao thông, quân sự, y
học.... đặc biệt trong công tác quản nói chung quản nhà hàng nói riêng.
Trước đây, khi máy tính chưa được ứng dụng rộng rãi, các công việc quản cửa
hàng đều được làm thủ công nên rất mất thời gian tốn kém về nhân lực cũng như tài
chính. Ngày nay, với s phát triển công nghệ thông tin máy tính đã được sử dụng
rộng rãi trong các quan, nhà máy, trường học... giúp cho công việc được tốt hơn. Việc
chọn đề tài "Phân tích thiết kế hệ thống quản bán hàng tại nhà hàng gọi món" với
mong muốn giúp cho việc quản được dễ dàng, thuận tiện tránh sai sót. Cụ thể trong
đề tài y nhằm giúp cho việc quản bán hàng, quản nguyên liệu trở nên dễ dàng,
khoa học, chính xác, nhanh chóng đảm bảo mọi nhu cầu của khách hàng cũng như
việc thống doanh thu cho chủ cửa hàng một cách chính xác hiệu quả.
Trong quá trình phân tích hệ thống, do kiến thức hạn chế thời gian hạn nên
bài của em thể còn nhiều hạn chế, vậy em mong thầy góp ý đề tài của em để em
thể rút ra được nhiều kinh nghiệm thông qua môn học này. Em xin chân thành cảm ơn.
2
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU:.......................... ............... ............... ............... ............... ............................. .......................1
Chương 1: Khảo sát hệ thống............ ............................. ............... ............... ............... ............... ............. . 4
1.1: tả hệ thống............ ............................. ............... ............... ............... ............... ........................... 4
1.1.1: Nhim v cơ bn......................................................................................................................4
1.1.3: Tng hp các quy trình...........................................................................................................6
1.1.4: Mu biu................................................................................................................................10
1.2: hình hóa hệ thống............ ............................. ............... ............... ............... ............... ............. 19
1.2.1: Mô hình hóa tiến trình nghip v (TTNV).....................................................................19
1.2.2: Biu đ hot đng..................................................................................................................22
Chương 2: Phân tích hệ thống.......................... ............... ............... ............... ............... ..........................32
2.1: Phân tích chức năng nghiệp vụ.......................... ............... ............... ............... ............... ..............32
2.1.1: Mô hình hóa chc năng nghip v.......................................................................................32
2.1.2: Mô hình hóa tiến trình nghip v.........................................................................................47
2.1.3: Đc t tiến trình nghip v...................................................................................................53
2.2: Phân tích dữ liệu nghiệp vụ............ ............... ............................. ............... ............... ...................57
2.2.1: Mô hình d liu ban đu.......................................................................................................57
2.2.2: Chun hóa d liu.................................................................................................................64
Xác đnh khóa chính và khóa ngoài........................................................................................74
* Chuyển từ ERD hạn chế sang hình quan hệ..................................................................................78
Chuyển kiểu thực thể thành bảng quan hệ............................................................................78
Chuyển kiểu thuộc tính thành trường dữ liệu.......................................................................79
2.2.3: Đc t d liu.........................................................................................................................84
Chương 3: Thiết kế hệ thống.......................... ............... ............... ............... ............... ............................89
3.1: Thiết kế tổng thế.......................... ............... ............... ............... ............... ..................................... 89
3.1.1: Xác đnh tiến trình h thng.................................................................................................89
3.1.2: Xác đnh kho d liu h thng..............................................................................................93
3.1.3: DFD h thng.........................................................................................................................96
3.2: Thiết kế kiểm soát............ ............................. ............... ............... ............... ............... ................... 97
3.2.1: Xác đnh nhóm ngưi dùng...................................................................................................97
3
3.2.2: Phân đnh quyn hn nhóm ngưi dùng..............................................................................98
ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC KẾT LUẬN.......................... ............... ............... ............... ............... ...102
TÀI LIỆU THAM KHẢO............ ............................. ............... ............... ............... ............... ............... . 102
4
Chương 1: Khảo sát hệ thống
1.1: tả hệ thống
1.1.1: Nhiệm vụ bản
Bảng 1: Bảng tổng hợp môi trường
STT Loại môi trường môi trường Tên môi trường
1 M1 M1.01 Nhà cung cấp
2 M1 M1.02 Khách hàng
3 M2 M2.01 Quản
Quản nhập kho nguyên liệu từ nhà cung cấp (M1.01)
Quản hóa đơn bán hàng của khách hàng (M1.02)
Quản doanh thu bán hàng từ khách hàng (M1.02)
1.1.2: cấu tổ chức nhiệm vụ
Hệ thống quản bán hàng tại cửa hàng gọi món gồm 3 bộ phân, mỗi bộ phận
một chức năng, nhiệm vụ riêng:
Bảng 2: Bảng tổng hợp bộ phận
STT
bộ
phận
Tên bộ
phận
Chức năng chính Quy trình tham
gia
Mẫu biểu tạo
ra
1 BP01 Bộ phận
thu ngân
-Mời khách hàng gọi món
-Đưa menu cho khách hàng,
giới thiệu các chương trình
khuyến mãi
-Nhận order” từ khách
-Lập, in hóa đơn, thanh toán
hóa đơn cho khách
-Gửi hóa đơn order tới bộ
phận nấu ăn thực hiện
-Cuối ca, theo dõi gửi báo
cáo thu chi cho quản
- QT02
- QT03
- QT05
- MB04
- MB06
- MB07
5
2 BP02 Bộ phận
nhà bếp
+ Tiếp nhận, xét duyệt đơn
đăng cho SV vào KTX
+ Tiếp nhận, xét duyệt đơn
chuyển KTX
+ Lập hợp đồng hợp
đồng thuê phòng
+ Cập nhật thông tin sinh
viên vào hệ thống
+ Thu tiền phòng theo kỳ hạn
hợp đồng
+ Lập hóa đơn điện nước
+ Thu tiền điện nước hàng
tháng
+ Thu tiền bồi thường theo
biên bản
+ Lập báo doanh thu trong
tháng
- QT01
- QT02
- QT03
- QT04
- MB02
- MB03
- MB05
- MB08
3 BP03 Bộ phận
phục vụ
+ Tiếp nhận, xử các vấn
đề về kỹ thuật, sửa chữa thiết
bị phòng sinh viên.
+ Lập biên bản bồi thường
chi phí sửa chữa
- QT03
6
1.1.3: Tổng hợp các quy trình
Bảng 3: Bảng tổng hợp quy trình nghiệp vụ
ST
T
quy
trình
Tên quy trình Mẫu biểu sử dụng Môi trường tham
gia
Bộ phận tham
gia
1 QT01 Nhập nguyên liệu
từ nhà cung cấp
- Phiếu MB01:
nhập nguyên liệu
- Phiếu MB02:
nhập hàng
- : Phiếu MB08
xuất/tồn kho
nguyên liệu
Nhà cung cấp
(M1.01)
Quản (M2.01)
1: BP02
2 QT02 Thay đổi giá cả
trên Menu
- : Phiếu đề MB03
xuất cập nhật giá cả
thực đơn
- : MenuMB05
Quản 2: BP01, BP02 (M2.01)
3 QT03 Order thanh
toán đơn hàng
- Đơn orderMB04:
- : MenuMB05
- : Hóa đơn MB06
thanh toán
Khách hàng
(M1.02)
Quản (M2.01)
3: BP01, BP02,
BP03
4 QT04 Kiểm kho nguyên
liệu
- MB08: Phiếu
xuất/tồn kho
nguyên liệu
Quản 1: BP02 (M2.01)
5 QT05 Báo cáo thu chi
trong ngày
- Phiếu MB02:
nhập hàng
- : Phiếu báoMB07
cáo thu chi
Quản 1: BP01 (M2.01)
7
1.1.3.1: Chi tiết quy trình xử
1 - QT01-Nhập nguyên liệu từ nhà cung cấp
Tác nhân: Khách hàng (M1.01), Quản (M2.01)
Bộ phận: Bộ phận nhà bếp (BP02)
Mẫu biểu:
- MB01: Phiếu nhập nguyên liệu
- MB02: Phiếu nhập hàng
- MB08: Phiếu xuất/tồn kho nguyên liệu
Dựa vào phiếu nhập/xuất/tồn kho nguyên liệu (1) (MB08) khi gần hết nguyên
liệu bộ phận nhà bếp sẽ gửi yêu cầu phê duyệt nhập nguyên liệu lên quản (2),
phê duyệt hoàn tất (3) quản nhà hàng sẽ lập phiếu nhập nguyên liệu(MB01)
gửi đến nhà cung cấp.
Khi nhận được (MB01), nhà cung cấp sẽ cung cấp nguyên liệu đến cửa hàng. Bộ
phận nhà bếp tiếp nhận nguyên liệu từ nhà cung cấp (4). Hàng nhập về sẽ được
kiểm tra bởi bộ phận nhà bếp dưới sự giám sát của quản (5). Nếu hàng
không đạt tiêu chuẩn về chất lượng sẽ gửi hàng lại cho nhà cung cấp (6).
Đơn hàng đủ tiêu chuẩn sẽ được chuyển vào kho lưu trữ, ghi hạn sử dụng (7)
bộ phận nhà bếp sẽ lập gửi phiếu nhập hàng(MB02) cho quản (8) thanh
toán với nhà cung cấp.
Thông tin hàng nhập về sẽ được quản lưu trên máy tính để tiện theo dõi số
lượng.
Dựa vào phiếu nhập/xuất/tồn kho nguyên liệu (1) (MB08) khi gần hết nguyên
liệu bộ phận nhà bếp sẽ gửi yêu cầu phê duyệt nhập nguyên liệu lên quản (2),
phê duyệt hoàn tất (3) quản nhà hàng sẽ lập phiếu nhập nguyên liệu(MB01)
gửi đến nhà cung cấp.
Khi nhận được (MB01), nhà cung cấp sẽ cung cấp nguyên liệu đến cửa hàng. Bộ
phận nhà bếp tiếp nhận nguyên liệu từ nhà cung cấp (4). Hàng nhập về sẽ được
kiểm tra bởi bộ phận nhà bếp dưới sự giám sát của quản (5). Nếu hàng
không đạt tiêu chuẩn về chất lượng sẽ gửi hàng lại cho nhà cung cấp (6).
Đơn hàng đủ tiêu chuẩn sẽ được chuyển vào kho lưu trữ, ghi hạn sử dụng (7)
bộ phận nhà bếp sẽ lập gửi phiếu nhập hàng(MB02) cho quản (8) thanh
toán với nhà cung cấp.
Thông tin hàng nhập về sẽ được quản lưu trên máy tính để tiện theo dõi số
lượng.
8
2 - QT02-Thay đổi giias trên menu
Tác nhân: Quán (M2.01)
Bộ phận : Bộ phận thu ngân (BP01), bộ phận nhà bếp (BP02)
Mẫu biểu :
- MB03 : Phiếu đề xuất cập nhật giá cả thực đơn
- MB05 : Menu
Giá của món ăn sẽ phụ thuộc vào chi phí nguyên liệu đã nhập từ nhà cung cấp,
các trang thiết bị cần thiết,…
Khi giá cả thị trường tăng bộ phận nhà bếp sẽ lập phiếu đề xuất cập nhật giá cả
thực đơn(MB03) rồi gửi cho quản (9) . Nếu đề xuất được phê duyệt (10), quản
sẽ thông báo cho bộ phận thu ngân cập nhật giá mới cho các món ăn trong
Menu(MB05) (11)
3 - QT03-Order thanh toán đơn hàng
Tác nhân: Khách hang (M1.02), Quản (M2.01)
Bộ phận: B phận thu ngân (BP01), Bộ phận nhà bếp (BP02), Bộ phận phục vụ
(BP03)
- MB04: Đơn order
- MB05: Menu
- MB06: Hóa đơn thanh toán
+ Bộ phận thu ngân chào mời khách đến quầy “order”(12) món ăn.
Gửi ( MB05) cho khách lựa chọn (13) , thể vấn các món ăn, chương trình
khuyến mãi phù hợp với nhu cầu của khách hàng (14).
Bộ phận thu ngân lắng nghe “order” của khách hàng (15), thông báo những món
ăn tạm hết hàng cho khách (16), lập hóa đơn thanh toán(MB06) (17) , thông báo
số tiền khách hàng cần thanh toán (18). Nếu khách hàng đủ tiền, in (MB06) gửi
trả lại tiền thừa nếu (19). Nếu khách hàng không đủ tiền, điều chỉnh lại hóa đơn
theo yêu cầu khách hàng (20).
Bộ phận thu ngân sẽ chuyển đơn order(MB04) cho bộ phận nhà bếp(21) chế biến
món ăn (22). Khi món ăn hoàn thành bộ phận nhà bếp sẽ chuyển cho bộ phận phục
vụ đưa đồ ăn cho khách (23).
Quy trình order được lặp lại khi khách hàng yêu cầu thêm món, bộ phận phục vụ
sẽ lắng nghe yêu cầu điền thêm vào (MB04) (24), xác nhận lại với khách hàng
(25) rồi gửi đơn order cho bộ phận thu ngân (26)
9
4 - QT04-Kiểm kho nguyên liệu
Tác nhân: Quản (M2.01)
Bộ phận: Bộ phận nhà bếp (BP02)
Mẫu biểu:
- MB08: Phiếu xuất/tồn kho nguyên liệu
Vào cuối ngày, bộ phận nhà bếp sẽ thực hiện kiểm lại kho hàng (27):
Kiểm tra lại chất ợng nguyên liệu trong kho (28) .
Lập (MB08) (29) , kiểm điền số lượng hàng hóa đã bán ra trong
ngày (30) vào phiếu.
Tính toán, so sánh với (MB08) ngày hôm trước xem sự chênh lệch
hay không (31). Nếu bộ phận nhà bếp sẽ giải trình với quản (32),
nếu không bộ phận nhà bếp gửi phiếu tới quản để lưu trữ trên máy
tính (33).
5 - QT05 - Báo cáo thu chi trong ngày
Tác nhân: Quản (M2.01)
Bộ phận: Bộ phận thu ngân (BP01)
Mẫu biểu:
- MB02 : Phiếu nhập hàng
- MB07 : Phiếu báo cáo thu chi
Vào cuối ngày, bộ phận thu ngân sẽ thực hiện công việc báo cáo thu nhập
trong ngày:
Lập phiếu báo cáo thu chi (MB07) (34) , thực hiện kiểm số tiền
đã thu được trong ca làm việc điền vào phiếu (35) .
Tổng hợp các hóa đơn bán hàng (36) nhận (MB02) từ bộ phận
nhà bếp trong ngày (nếu có) (37), tính toán điền vào (MB07)
xem sự chênh lệch không (38) . Nếu sẽ giải trình với quản
(39), nếu không sẽ gửi phiếu cho quản lý(40).
10
1.1.4: Mẫu biểu
Bảng 4: Bảng tổng hợp mẫu biểu
STT
Mẫu
Biểu
Tên Mẫu Biểu Hệ
thống
tạo ra
Quy trình sử
dụng
Loại dữ
liệu
kiểu
thực
thể
Sử dụng
thiết kế
1 MB01 Phiếu nhập nguyên liệu QT01 Giao dịch x
2 MB02 Phiếu nhập hàng x QT02 Giao dịch x
3 MB03 Phiếu đề xuất cập nhật
giá cả thực đơn
x QT01, QT04,
QT05
Giao dịch x
4 MB04 Đơn order x QT01, QT02 Giao dịch x
5 MB05 Menu x QT03 Tài sản
6 MB06 Hóa đơn thanh toán x QT03, QT05 Giao dịch x
7 MB07 Phiếu báo cáo thu chi x QT04, QT05 Thống
8 MB08 Phiếu xuất/tồn kho
nguyên liệu
x QT05 Giao dịch x
11
1 - MB01 Phiếu nhập nguyên liệu
PHIẾU NHẬP NGUYÊN LIỆU
…, Ngày tháng năm
Số phiếu:……………………..
Người lập:
…………………………………………………………………..
Nhập tại kho:……………………………Địa điểm:………..
……………….
STT
Tên nguyên
liệu
ĐVT
Số
lượng
Đơn
giá
Thành tiền
Cộng
Người lập phiếu
(Ký, họ tên)
Thủ kho
(Ký, họ tên)
12
2 - MB02 Phiếu nhập hàng
…, Ngày …, Tháng …, Năm
Đơn vị:
Bộ phận:
PHIẾU NHẬP HÀNG
Số phiếu:
Họ tên người giao:
Nhà cung cấp:
Địa chỉ:
Điện thoại: Số tài khoản:
Nhập tại kho:
STT Tên
hàng
Đơn vị
tính
Đơn giá Số
lượng
Thành
tiền
Ghi
chú
Tổn
g
Tổng tiền (viết bằng chữ):
Người lập phiếu
(Ký, họ tên)
Người giao hàng
(Ký, họ tên)
Thủ kho
(Ký, họ tên)
Quản
(Ký, họ tên)
13
14
3 - MB03 Phiếu đề xuất cập nhật giá cả thực đơn
Cửa hàng:
Bộ phận:
Ngày tháng …. năm ……
PHIẾU ĐỀ XUẤT CẬP NHẬT GIÁ CẢ
Số phiếu:…………………….
Kính gửi: ……………………………………………………..
Tôi là: …………………………………………………………..
do đề xuất:……………………………………………….
Sau khi, thực hiện nghiên cứu về giá cả thị trường định giá
nguyên liệu, tôi xin đề xuất về đơn giá của thực đơn như sau:
STT Tên món ăn Giá Giá đề xuất
Người lập
(Ký ghi họ tên)
15
4 - MB04 Đơn order
Cửa hàng:
Bộ phận:
Đơn Order
Số phiếu order:……………...
Ngày
………………
Tên NV
……………….
Bàn
Món ăn Số lượng
Người lập
(Ký tên)
16
5 - MB05 Menu
17
6 MB06 Hóa đơn thanh toán
Cửa hàng:
Bộ phận:
Hóa đơn bán hàng
Số HD:……………...
Ngày lập HD:……………...
Tên món ăn Số ợng
Tổng Cộng
Người lập
(tên)
18
7 - MB07 Phiếu báo cáo thu chi
Cửa hàng: …, Ngày tháng năm
BÁO CÁO DOANH THU
Người lập: ………………………………………………
Bộ phận:…………………………………………………
STT
Tên đồ
ăn
ĐVT
Doanh thu
Tiền mua
hàng
Ghi chú
SL
Đơn
giá
Thành
tiền
Cộng
Người lập
(Ký, họ tên)
Quản
(Ký, họ tên)
19
8 - MB08 Phiếu xuất/tồn kho nguyên liệu
Cửa hàng: …, Ngày tháng năm
PHIẾU NHẬP XUẤT TỒN KHO
Người lập: …………………………………………………
Bộ phận:……………………………………………………
STT
Tên nguyên
liệu
ĐVT
SL
Nhập
SL
Xuất
SL Tồn
Ghi
chú
Tổng
Người lập phiếu
(Ký, họ tên)
Quản
(Ký, họ tên)
20
1.2: hình hóa hệ thống
1.2.1: hình hóa tiến trình nghiệp vụ (TTNV)
hiệu sử dụng:
Luồng thông tin
Bộ phận trong hệ thống
Tác nhân tác động vào hthống

Preview text:

1 LỜI NÓI ĐẦU:
Trong thời đại ngày nay, công nghệ thông tin đang được phát triển mạnh mẽ,
nhanh chóng và xâm nhập vào nhiều lĩnh vực khoa học, kỹ thuật cũng như trong cuộc
sống. Nó trở thành công cụ đắc lực trong nhiều ngành nghề như giao thông, quân sự, y
học.... đặc biệt trong công tác quản lý nói chung và quản lý nhà hàng nói riêng.
Trước đây, khi máy tính chưa được ứng dụng rộng rãi, các công việc quản lý cửa
hàng đều được làm thủ công nên rất mất thời gian và tốn kém về nhân lực cũng như tài
chính. Ngày nay, với sự phát triển công nghệ thông tin mà máy tính đã được sử dụng
rộng rãi trong các cơ quan, nhà máy, trường học... giúp cho công việc được tốt hơn. Việc
sử dụng máy tính vào công tác quản lý cửa hàng là một yêu cầu cần thiết nhằm xóa bỏ
những phương pháp quản lý lạc hậu, lỗi thời gây tốn kém về nhiều mặt. Vì vậy, em đã
chọn đề tài "Phân tích và thiết kế hệ thống quản lý bán hàng tại nhà hàng gọi món" với
mong muốn giúp cho việc quản lý được dễ dàng, thuận tiện và tránh sai sót. Cụ thể trong
đề tài này nhằm giúp cho việc quản lý bán hàng, quản lý nguyên liệu trở nên dễ dàng,
khoa học, chính xác, nhanh chóng và đảm bảo mọi nhu cầu của khách hàng cũng như
việc thống kê doanh thu cho chủ cửa hàng một cách chính xác và hiệu quả.
Trong quá trình phân tích hệ thống, do kiến thức hạn chế và thời gian có hạn nên
bài của em có thể còn nhiều hạn chế, vậy em mong thầy cô góp ý đề tài của em để em có
thể rút ra được nhiều kinh nghiệm thông qua môn học này. Em xin chân thành cảm ơn. 2 MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU:..........................................................................................................................................1
Chương 1: Khảo sát hệ thống...................................................................................................................4
1.1: Mô tả hệ thống................................................................................................................................4
1.1.1: Nhiệm vụ cơ bản......................................................................................................................4
1.1.3: Tổng hợp các quy trình...........................................................................................................6
1.1.4: Mẫu biểu................................................................................................................................10
1.2: Mô hình hóa hệ thống..................................................................................................................19 1.2.1:
Mô hình hóa tiến trình nghiệp vụ (TTNV).....................................................................19
1.2.2: Biểu đồ hoạt động..................................................................................................................22
Chương 2: Phân tích hệ thống................................................................................................................32
2.1: Phân tích chức năng nghiệp vụ....................................................................................................32
2.1.1: Mô hình hóa chức năng nghiệp vụ.......................................................................................32
2.1.2: Mô hình hóa tiến trình nghiệp vụ.........................................................................................47
2.1.3: Đặc tả tiến trình nghiệp vụ...................................................................................................53

2.2: Phân tích dữ liệu nghiệp vụ.........................................................................................................57
2.2.1: Mô hình dữ liệu ban đầu.......................................................................................................57
2.2.2: Chuẩn hóa dữ liệu.................................................................................................................64
Xác định khóa chính và khóa ngoài........................................................................................74
* Chuyển từ ERD hạn chế sang mô hình quan hệ..................................................................................78 
Chuyển kiểu thực thể thành bảng quan hệ............................................................................78
Chuyển kiểu thuộc tính thành trường dữ liệu.......................................................................79
2.2.3: Đặc tả dữ liệu.........................................................................................................................84
Chương 3: Thiết kế hệ thống..................................................................................................................89
3.1: Thiết kế tổng thế...........................................................................................................................89
3.1.1: Xác định tiến trình hệ thống.................................................................................................89
3.1.2: Xác định kho dữ liệu hệ thống..............................................................................................93
3.1.3: DFD hệ thống.........................................................................................................................96

3.2: Thiết kế kiểm soát........................................................................................................................97
3.2.1: Xác định nhóm người dùng...................................................................................................97 3
3.2.2: Phân định quyền hạn nhóm người dùng..............................................................................98
ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC VÀ KẾT LUẬN.........................................................................................102
TÀI LIỆU THAM KHẢO.....................................................................................................................102 4
Chương 1: Khảo sát hệ thống 1.1: Mô tả hệ thống
1.1.1: Nhiệm vụ cơ bản
Bảng 1: Bảng tổng hợp môi trường STT Loại môi trường Mã môi trường Tên môi trường 1 M1 M1.01 Nhà cung cấp 2 M1 M1.02 Khách hàng 3 M2 M2.01 Quản lý
 Quản lý nhập kho nguyên liệu từ nhà cung cấp (M1.01)
 Quản lý hóa đơn bán hàng của khách hàng (M1.02)
 Quản lý doanh thu bán hàng từ khách hàng (M1.02)
1.1.2: Cơ cấu tổ chức và nhiệm vụ
Hệ thống quản lý bán hàng tại cửa hàng gọi món gồm 3 bộ phân, mỗi bộ phận có
một chức năng, nhiệm vụ riêng:
Bảng 2: Bảng tổng hợp bộ phận STT Tên bộ Chức năng chính
Quy trình tham Mẫu biểu tạo bộ phận gia ra phận 1 BP01 Bộ phận -Mời khách hàng gọi món - QT02 - MB04 thu ngân -Đưa menu cho khách hàng, - QT03 - MB06 - QT05 - MB07
giới thiệu các chương trình khuyến mãi
-Nhận “ order” từ khách
-Lập, in hóa đơn, thanh toán hóa đơn cho khách
-Gửi hóa đơn order tới bộ
phận nấu ăn thực hiện
-Cuối ca, theo dõi và gửi báo cáo thu chi cho quản lý 5 2 BP02 Bộ phận
+ Tiếp nhận, xét duyệt đơn - QT01 - MB02 nhà bếp đăng ký cho SV vào KTX - QT02 - MB03
+ Tiếp nhận, xét duyệt đơn - QT03 - MB05 chuyển KTX - QT04 - MB08
+ Lập hợp đồng và ký hợp đồng thuê phòng
+ Cập nhật thông tin sinh viên vào hệ thống
+ Thu tiền phòng theo kỳ hạn ký hợp đồng
+ Lập hóa đơn điện nước
+ Thu tiền điện nước hàng tháng
+ Thu tiền bồi thường theo biên bản + Lập báo doanh thu trong tháng 3 BP03 Bộ phận
+ Tiếp nhận, xử lý các vấn - QT03 phục vụ
đề về kỹ thuật, sửa chữa thiết bị phòng ở sinh viên.
+ Lập biên bản bồi thường chi phí sửa chữa 6
1.1.3: Tổng hợp các quy trình
Bảng 3: Bảng tổng hợp quy trình nghiệp vụ
ST Tên quy trình
Mẫu biểu sử dụng
Môi trường tham Bộ phận tham T quy gia gia trình 1 QT01 Nhập nguyên liệu - MB01: Phiếu Nhà cung cấp 1: BP02 từ nhà cung cấp nhập nguyên liệu (M1.01) - MB02: Phiếu Quản lý (M2.01) nhập hàng - MB08: Phiếu xuất/tồn kho nguyên liệu 2 QT02 Thay đổi giá cả - MB03 : Phiếu đề Quản lý (M2.01) 2: BP01, BP02 trên Menu xuất cập nhật giá cả thực đơn - MB05 : Menu 3 QT03 Order và thanh - MB04: Đơn order Khách hàng 3: BP01, BP02, toán đơn hàng - MB05 : Menu (M1.02) BP03 - MB06: Hóa đơn Quản lý (M2.01) thanh toán 4 QT04 Kiểm kho nguyên - MB08: Phiếu Quản lý (M2.01) 1: BP02 liệu xuất/tồn kho nguyên liệu 5 QT05 Báo cáo thu chi - MB02: Phiếu Quản lý (M2.01) 1: BP01 trong ngày nhập hàng - MB07 : Phiếu báo cáo thu chi 7
1.1.3.1: Chi tiết quy trình xử lý
1 - QT01-Nhập nguyên liệu từ nhà cung cấp

Tác nhân: Khách hàng (M1.01), Quản lý (M2.01)
Bộ phận: Bộ phận nhà bếp (BP02) Mẫu biểu:
- MB01: Phiếu nhập nguyên liệu - MB02: Phiếu nhập hàng
- MB08: Phiếu xuất/tồn kho nguyên liệu  Dựa vào phiếu
nhập/xuất/tồn kho nguyên liệu (1) (MB08) khi gần hết nguyên
liệu bộ phận nhà bếp sẽ gửi yêu cầu phê duyệt nhập nguyên liệu lên quản lý (2),
phê duyệt hoàn tất (3) quản lý nhà hàng sẽ lập phiếu nhập nguyên liệu(MB01)
và gửi đến nhà cung cấp.
 Khi nhận được (MB01), nhà cung cấp sẽ cung cấp nguyên liệu đến cửa hàng. Bộ
phận nhà bếp tiếp nhận nguyên liệu từ nhà cung cấp (4). Hàng nhập về sẽ được
kiểm tra bởi bộ phận nhà bếp và dưới sự giám sát của quản lý (5) . Nếu hàng
không đạt tiêu chuẩn về chất lượng sẽ gửi hàng lại cho nhà cung cấp (6).
 Đơn hàng đủ tiêu chuẩn sẽ được chuyển vào kho lưu trữ, ghi hạn sử dụng (7) và
bộ phận nhà bếp sẽ lập và gửi phiếu
nhập hàng(MB02) cho quản lý (8) thanh toán với nhà cung cấp.
 Thông tin hàng nhập về sẽ được quản lý lưu trên máy tính để tiện theo dõi số lượng.  Dựa vào phiếu
nhập/xuất/tồn kho nguyên liệu (1) (MB08) khi gần hết nguyên
liệu bộ phận nhà bếp sẽ gửi yêu cầu phê duyệt nhập nguyên liệu lên quản lý (2),
phê duyệt hoàn tất (3) quản lý nhà hàng sẽ lập phiếu nhập nguyên liệu(MB01)
và gửi đến nhà cung cấp.
 Khi nhận được (MB01), nhà cung cấp sẽ cung cấp nguyên liệu đến cửa hàng. Bộ
phận nhà bếp tiếp nhận nguyên liệu từ nhà cung cấp (4). Hàng nhập về sẽ được
kiểm tra bởi bộ phận nhà bếp và dưới sự giám sát của quản lý (5) . Nếu hàng
không đạt tiêu chuẩn về chất lượng sẽ gửi hàng lại cho nhà cung cấp (6).
 Đơn hàng đủ tiêu chuẩn sẽ được chuyển vào kho lưu trữ, ghi hạn sử dụng (7) và
bộ phận nhà bếp sẽ lập và gửi phiếu
nhập hàng(MB02) cho quản lý (8) thanh toán với nhà cung cấp.
 Thông tin hàng nhập về sẽ được quản lý lưu trên máy tính để tiện theo dõi số lượng. 8
2 - QT02-Thay đổi giias trên menu
Tác nhân: Quán lý (M2.01)
Bộ phận : Bộ phận thu ngân (BP01), bộ phận nhà bếp (BP02) Mẫu biểu :
- MB03 : Phiếu đề xuất cập nhật giá cả thực đơn - MB05 : Menu
 Giá của món ăn sẽ phụ thuộc vào chi phí nguyên liệu đã nhập từ nhà cung cấp,
các trang thiết bị cần thiết,…
 Khi giá cả thị trường tăng bộ phận nhà bếp sẽ lập phiếu
đề xuất cập nhật giá cả thực
đơn(MB03) rồi gửi cho quản lý (9) . Nếu đề xuất được phê duyệt (10), quản
lý sẽ thông báo cho bộ phận thu ngân cập nhật giá mới cho các món ăn trong Menu(MB05) (11)
3 - QT03-Order và thanh toán đơn hàng
Tác nhân: Khách hang (M1.02), Quản lý (M2.01)
Bộ phận: Bộ phận thu ngân (BP01), Bộ phận nhà bếp (BP02), Bộ phận phục vụ (BP03) - MB04: Đơn order - MB05: Menu
- MB06: Hóa đơn thanh toán
+ Bộ phận thu ngân chào và mời khách đến quầy “order”(12) món ăn.  Gửi ( MB05) cho
khách lựa chọn (13) , và có thể tư vấn các món ăn, chương trình
khuyến mãi phù hợp với nhu cầu của khách hàng (14).
 Bộ phận thu ngân lắng nghe “order” của khách hàng (15), thông báo những món
ăn tạm hết hàng cho khách (16), lập hóa
đơn thanh toán(MB06) (17) , thông báo
số tiền khách hàng cần thanh toán (18). Nếu khách hàng đủ tiền, in (MB06) và gửi
trả lại tiền thừa nếu có (19). Nếu khách hàng không đủ tiền, điều chỉnh lại hóa đơn
theo yêu cầu khách hàng (20).
 Bộ phận thu ngân sẽ chuyển đơn
order(MB04) cho bộ phận nhà bếp(21) chế biến
món ăn (22). Khi món ăn hoàn thành bộ phận nhà bếp sẽ chuyển cho bộ phận phục
vụ đưa đồ ăn cho khách (23).
 Quy trình order được lặp lại khi khách hàng yêu cầu thêm món, bộ phận phục vụ
sẽ lắng nghe yêu cầu và điền thêm vào (MB04) (24), xác nhận lại với khách hàng
(25) rồi gửi đơn order cho bộ phận thu ngân (26) 9
4 - QT04-Kiểm kho nguyên liệu
Tác nhân: Quản lý (M2.01)
Bộ phận: Bộ phận nhà bếp (BP02) Mẫu biểu:
- MB08: Phiếu xuất/tồn kho nguyên liệu
Vào cuối ngày, bộ phận nhà bếp sẽ thực hiện kiểm kê lại kho hàng (27):
 Kiểm tra lại chất lư
ợng nguyên liệu trong kho (28) .  Lập
(MB08) (29) , kiểm kê và điền số lượng hàng hóa đã bán ra trong ngày (30) vào phiếu.  Tính
toán, so sánh với (MB08) ngày hôm trước xem có sự chênh lệch
hay không (31). Nếu có bộ phận nhà bếp sẽ giải
trình với quản lý (32),
nếu không bộ phận nhà bếp gửi
phiếu tới quản lý để lưu trữ trên máy tính (33).
5 - QT05 - Báo cáo thu chi trong ngày
Tác nhân: Quản lý (M2.01)
Bộ phận: Bộ phận thu ngân (BP01) Mẫu biểu: - MB02 : Phiếu nhập hàng
- MB07 : Phiếu báo cáo thu chi
Vào cuối ngày, bộ phận thu ngân sẽ thực hiện công việc báo cáo thu nhập trong ngày:  Lập
phiếu báo cáo thu chi (MB07)
(34) , thực hiện kiểm kê số tiền
đã thu được trong ca làm việc và điền vào phiếu (35) .  Tổng
hợp các hóa đơn bán hàng (36) và nhận (MB02) từ bộ phận
nhà bếp trong ngày (nếu có) (37), tính toán và điền vào (MB07) xem
có sự chênh lệch không (38) . Nếu có sẽ giải trình với quản lý
(39), nếu không sẽ gửi phiếu cho quản lý(40). 10 1.1.4: Mẫu biểu
Bảng 4: Bảng tổng hợp mẫu biểu
STT Mã Tên Mẫu Biểu Hệ
Quy trình sử Loại dữ Là kiểu Sử dụng Mẫu thống dụng liệu thực thiết kế Biểu tạo ra thể 1
MB01 Phiếu nhập nguyên liệu QT01 Giao dịch x 2 MB02 Phiếu nhập hàng x QT02 Giao dịch x 3
MB03 Phiếu đề xuất cập nhật x QT01, QT04, Giao dịch x giá cả thực đơn QT05 4 MB04 Đơn order x QT01, QT02 Giao dịch x 5 MB05 Menu x QT03 Tài sản 6 MB06 Hóa đơn thanh toán x QT03, QT05 Giao dịch x 7 MB07 Phiếu báo cáo thu chi x QT04, QT05 Thống kê 8 MB08 Phiếu xuất/tồn kho x QT05 Giao dịch x nguyên liệu 11
1 - MB01 – Phiếu nhập nguyên liệu
PHIẾU NHẬP NGUYÊN LIỆU
…, Ngày … tháng … năm …
Số phiếu:…………………….. Người lập:
…………………………………………………………………..
Nhập tại kho:……………………………Địa điểm:……….. ……………….
Tên nguyên Số Đơn STT ĐVT Thành tiền liệu lượng giá Cộng Người lập phiếu Thủ kho (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) 12
2 - MB02 – Phiếu nhập hàng
…, Ngày …, Tháng …, Năm … Đơn vị: Bộ phận: PHIẾU NHẬP HÀNG Số phiếu:
Họ tên người giao: Nhà cung cấp: Địa chỉ: Điện thoại: Số tài khoản: Nhập tại kho: STT Tên Đơn vị Đơn giá Số Thành Ghi hàng tính lượng tiền chú Tổn g
Tổng tiền (viết bằng chữ):
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Quản lý (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) 13 14
3 - MB03 – Phiếu đề xuất cập nhật giá cả thực đơn
Cửa hàng: Ngày … tháng …. năm …… Bộ phận:
PHIẾU ĐỀ XUẤT CẬP NHẬT GIÁ CẢ
Số phiếu:…………………….
Kính gửi: ……………………………………………………..
Tôi là: …………………………………………………………..
Lý do đề xuất:……………………………………………….
Sau khi, thực hiện nghiên cứu về giá cả thị trường và định giá
nguyên liệu, tôi xin đề xuất về đơn giá của thực đơn như sau:
STT Tên món ăn Giá cũ Giá đề xuất Người lập
(Ký và ghi rõ họ tên) 15
4 - MB04 – Đơn order Cửa hàng: Bộ phận: Đơn Order
Số phiếu order:……………... Ngày Tên NV Bàn
……………… ………………. Món ăn Số lượng Người lập
 (Ký tên) 16 5 - MB05 – Menu 17
6 – MB06 – Hóa đơn thanh toán Cửa hàng: Bộ phận: Hóa đơn bán hàng
Số HD:……………...
Ngày lập HD:……………... Tên món ăn Số lượng Tổng Cộng Người lập
(Ký tên) 18
7 - MB07 – Phiếu báo cáo thu chi Cửa hàng:
…, Ngày … tháng … năm … BÁO CÁO DOANH THU
Người lập: ………………………………………………
Bộ phận:…………………………………………………
Doanh thu Tiền mua Tên đồ STT ĐVT hàng Đơn Thành Ghi chú ăn SL giá tiền Cộng Người lập Quản lý (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) 19
8 - MB08 – Phiếu xuất/tồn kho nguyên liệu Cửa hàng:
…, Ngày … tháng … năm …
PHIẾU NHẬP XUẤT TỒN KHO
Người lập: …………………………………………………
Bộ phận:……………………………………………………
Tên nguyên SL SL Ghi STT ĐVT SL Tồn liệu Nhập Xuất chú Tổng Người lập phiếu Quản lý (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) 20
1.2: Mô hình hóa hệ thống
1.2.1: Mô hình hóa tiến trình nghiệp vụ (TTNV)
Ký hiệu sử dụng: Bộ phận trong hệ thống
Tác nhân tác động vào hệ thống Luồng thông tin