2
Mục Lục
LỜI M ĐU .............................................................................. 3
Chương 1: Kho sát hin trng và xác lp d án ...................... 4
1.1 Kho sát hin trng ............................................................................................................ 4
1.1.1 Giới thiu v đi bóng D15CNPM2 ................................................................................... 4
1.1.2 Giới thiu chung ................................................................................................................... 4
1.1.4 Quy trình hot đng ca đi bóng ..................................................................................... 5
1.1.5. Ưu nhược đim ca h thng hin ti ............................................................................... 7
1.2 Xác lp d án ...................................................................................................................... 7
1.2.1.
Mc tiêu ca d án mi ..................................................................................................... 7
1.2.2.
Yêu cu h thng mi ......................................................................................................... 8
1.2.3.
Công ngh s dng.............................................................................................................. 8
1.2.4.
Ước tính chi phí ................................................................................................................... 8
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH H THNG ................................... 9
2.1. Biu đ phân cp chc năng ............................................................................................. 9
2.2 Biu đ lung d liu. ....................................................................................................... 12
2.2.1 Biu đ ng cnh .............................................................................................................. 12
2.2.2 Biu đ d lung liu mc đnh ....................................................................................... 13
2.2.3 Biu đ d lung liu mc dưới đnh .............................................................................. 14
2.3 Mô E R ................................................................................................................... 18 hình
2.3.1.
Lit kê, chính xác hóa và la chn thông tin ................................................................. 18
2.3.2.
Xác đnh thc th, gán thuc tính cho nó và xác đnh đnh danh ................................ 21
2.3.3.
Xác đnh các mi quan h và thuc tính ......................................................................... 23
2.3.4 Mô hình thc th liên k t E R ....................................................................................... 24
CHƯƠNG 3 : THIẾT K .......................................................... 25
3.1. Thi t k cơ s d liu ...................................................................................................... 25
3.1.1. Mô hình d liu quan h ................................................................................................. 25
3.1.2 Mô hình d liu vt lý ....................................................................................................... 28
3.1.3 Thi t k cơ s d liu ........................................................................................................ 29
3.2 Thi t k giao din ............................................................................................................. 32
Tài liu tham kho................................................................................................................... 36
3
LỜI M ĐU
Trong giai đon bùng n công ngh thông tin như hin nay, công ngh
thông tin đã gn bó sâu sc với đời sng con người và xã hi. Nó góp phn không
nh trong vic thay đi mi din mo mới ca cuc sng, giúp con người hoàn
thành công vic mt cách tt hơn, gim chi phí và sc lao đng trên mi lĩnh vc
ca cuc sng.
Áp dng tin hc vào cuc sng giúp con ngưi gim thiu đi nhng công
vic th công mt nhiu thời gian, tin bc và c ngun nhân lc, t đó cao nâng
hiu qu công vic và cht lượng sn phm hàng hóa đưc nâng lên.
Tuy nhiên hin nay, vic áp ngay dng các phn mm chuyên dng còn là
mt vn đ gp không khó khăn. ít Đ đáp ng được yêu cp cu thiết thì đó đòi
hi phi có mt đi ngũ cán b đ có trình đ đ phân tích h thng qun lý mt
cách đy đ chi tiết mà không b thiếu sót hay tha thông tin. Từ đó thiết kế h
thng thành nhng chương trình thun tin trong quá trình làm vic như: tìm
kiếm, nhp liu, thng kê.
Vì thế em làm báo cáo này đ ng dng vào trong thc tin, giúp cho vic
qun lý đi bóng trnên d dàng trong vic cp nhp, thêm mới, cũng như tìm
kiếm, Báo cáo đó là Qun lý đi bóng .
Và đc bit, trong hc k này. Em xin cm ơn cô Trn Th Minh Thu đã
hướng dn, góp ý, tho lun đ bài báo cáo này ca em được hoàn thin.Trong
thời gian đưc tp và hành dưới s hướng dn ca hc thc cô, chúngem không
nhng thu được rt nhiu kiến thc b ích, mà còn được truyn s say mê và
thích thú đi với b môn Phân ch Thiết Kế H Thng Thông Tin.
Sau cùng, chúng em xin kính chúc các thy cô trong Khoa ng Ngh
Thông di dào sc khe, Tin nim tin đ tiếp tc thc hin s mnh đp cao ca
mình là truyn đt kiến thc cho thế h mai sau.
Trân trng!
4
Chương Khảo trạng 1: sát hiện xác lập d án
1.1 Kho sát hin trng
Hin nay h thng qun lý bng s sách trước kia ca nhiu ca hàng,
DCCTCT66-09C cũng vy, tuy đã áp dng tin hc vào công vic qun lý, thi
đu, theo dõi, nhưng mới ch dng li mc đơn gin, cn có mt thng mới h
giúp vic qun lý tin lợi d s dng.
1.1.1 Gii thiu v đi bóng
Xã hi ngày càng phát trin kéo theo các cu ca nhu con người ngày càng
tăng. Bạn nghĩ sao v mt đi bóng mà bn bè hi hp li giao lưu với nhau bng
các trn bóng giao hu hay đá các gii bóng đ chúng ta to thêm nhiu quan h,
hoc sau nhng gi làm vic hc tp căng thng chúng ta có th đá mt trn bóng
đ gii ta, đi bóng s giúp chúng ta thc hin điu đó.
1.1.2 Gii thiu chung
Tên đi bóng: DCCTCT66-09C
Tống cu th: ngưi s 16
Thời gian tp luyn: sáng: 7h-8h(th 2,4)
Thời gian theo thi đu: lch ca gii
Qu đi 15.000.000 bóng: VND
Đa ch: Sân bóng Đc Thng
Đc Thng Bắc Từ Liêm - -Hà
Ni
5
1.1.3 Cơ cu, sơ đ t chc
Chc năng và nhim v ca tng b phn
qun lý đi bóng: Là b phn có chc v quan trng trong đi bóng, trc
tiếp tham gia vào công vic qun lý thành viên ca đi bóng, giao dch
nhưng gián tiếp chu trách nhim t chc và đưa ra nhng phương án phát
trin cho đi bóng. X lí và đưa ra các quyết đnh trong đi các tình hung
xy ra trong đi. Quyết đnh v vic điu chnh, tuyn nhân s , phân ca,
cho cu th, lên lch trình thi đu cho đi bóng, cũng như các gii mà đi
tham gia, kho sát sc khe ca các thành viên mi khi tp luyn và trước
khi thi đu
Đi trưởng: tư vn cho th, đưa luyn cùng đi các cu ra phương án tp
bóng, là người có tiếng nói, điu chnh đi hình, chiến thut hợp lý trong
mi ln tp luyn cũng như mi ln ra sân, đi trưởng là ngưi được tin
tưởng, có trách nhim với đi bóng, và s cùng các thành viên đưa ra
nhng thiếu sót ca đi bóng đ ci thin nhng điu đó
1.1.4 Quy trình hot đng ca đi bóng
- Quy trình kho sát : qun lit lý kê tt mi c th ca đi bóng
+ thi áo đu : 16 cái
+đ ung, đ y tế : luôn có
+giày : 16 đôi
- giày, vt dng cá nhân s do các cu th trong đi t chun b, còn bóng,
áo tp,áo thi đu, đ ung , dng c y tế s do qun lý ly qu ca đi đ lo
liu
+ áo thi đu: còn mới, không b li, cht lượng in cao, đúng tên
đúng s áo ca tng cu th
+ đ ung, vt dng y tế: đm bo và còn hn s dng
Giá nhp Σđơn giá*s lượng. =
6
-Quy trình t chc đi, luyn tp và thi đu
Do là ch là đá sân 7 người(hay còn gi là sân phi) nhưng đi có 16 người
nên người 9 s d b đi hình s gm mt th môn, ba hu v, hai tin v và mt
tin đo, đi hình ra sân và chiến thut ca đi bóng s do c đi hi ý ri đi
trưởng s đưa quyết đo ra đnh ch và sp xếp sao cho phù hợp với trn đu sp
tới,trước khi thi đu hoc đá đi với đi bóng khác thì có th chia làm hai team
đá với nhau trong lúc tp luyn, dng c y tế s luôn sn sàng khi có mt trong
s các cu th trên sân b chn thương.Trước khi bước vào gii đu qun lý s
đng đng đăng ra ra cho cho ký đi bóng và np tin gii, tin s được trích t
t qu ca đi bóng, tin thường s được tài chhoc các thành viên trong đi
s đóng vào theo tun theo tháng hoc theo năm, sau khi kết thúc gii tùy theo
th hng mà đi s nhn v s tin ng vi th hng, đi đch vô s nhn cup và
s tin cao nht.
-Báo cáo thng kê:
+Qun lý đi bóng s tng hợp qu, các khon dùng cho đi bóng đ ,
lp báo cáo đnh k hàng ngày, hàng tháng, hàng quý, hàng năm.
+đi trưởng và toàn đi đưa ra các ưu nhưc đim ca đi đ lp phương
hướng ci thin giúp đi bóng phát trin hơn
-Qun lý thành viên, các và khon chi :
Nhân s ca quán bao gm 1 qun lý, 16 cu th ca đi . Thông tin ca
thành viên đưc vào s đ d qun lý kiến mi tháng mi cu th s lưu hơn.d
đóng 500.000/ người mi tháng vào qu
Các vn đ quan liên tới tài chính ca bóng đi :
+ áo tp, bóng và sân s được thuê mi ln hoc luyn tâp: đá đi
2.400.000 đng/tháng
+ đ ung, dng c y : 400.000 tế đng/tháng
Ngoài tin trên nếu thng gii thì s tin nhn v s cho vào qu ca đi bóng
-Qun lý sc khe ca đi
nh hình sc khe s da vào vic khám sc khe đu năm ti trường
hoc ti đa phương, và trước khi vào mi bui tp đi trưởng và qun lý s kho
sát tình trng sc khe ca tng người trong đi bóng hôm nay và trước khi thi
đu đ có th điu chnh li đi hình thi đu kp thời.
7
1.1.5 Ưu nhược đim ca thng hin h ti
1.1.5.1. Ưu đim
Đơn gin , d s dng không yêu cu cao v trình đ tin hc.
Giá c thp, kinh phí đu tư vào vic qun lý không cao.
1.1.5.2. Nhược đim
Do excel dùng s sách và nên h thng qun lý còn công, đơn th gin
với d liu lớn d gây tht thoát, nhm ln, vic sao lưu phc hi d
liu khó khăn.
Tốn nhiu thi gian gây khó trong khăn vic qun lý đng b.
m kiếm, sa cha, thêm thông tin, lp báo cáo thng kê khó khăn.
Tốc đ x lý chm.
Chưa thc s có mt h thng đánh giá năng lc ca nhân s
Qun lý gp khó khăn trong vic kho sát sc khe, th trng, lich làm
vic và hc tp ca mi ngưi
Mc đ chuyên môn hóa với công vic ca nhân s chưa cao gây lãng phí.
Với h thng qun lý như trên thì đi s gp nhiu khó khăn trong
vic qun lý, vt dng tp luyn thành viên đi bóng, Từ đó đt ra mt
bài toán cho đi bóng làm sao đ tăng năng sut làm vic, gim thi gian,
tăng hiu qu. Vic nâng cp h thng qun lý là vô cùng thiết thc và cp
bách. Đc bit với lượng gii đi tc đ nhanh gia tăng v s đu mà phi
tham gia.
1.2 Xác lp d án
1.2.1 Mc tiêu ca d án mới
H thng qun lý đi bóng có nhim v chc năng nghip v v t chc
đi bóng đ thi đâu. H trqun lý kho hàng và nhân viên làm vic.
Giúp qun lý thng kê báo cáo t đó nm được tình hình thiếu sót bt
ca đi đ đưa ra phương hưng phát trin trong thời gian ti.
Góp phn nâng cao hiu qu công vic, thúc đy phát trin hot
đng ca đi. Giúp cho công vic qun lý trnên d dàng, tin
dng và chính xác hơn.
Gim bớt phí, chi thời gian và sc lc.
8
1.2.2 Yêu cu h thng mới
Thc hin tt các chng năng chính hin ti.
Tuân th đúng các quy tc
Tốc đ x lý thông tin nhanh, đm bo chính xác, kp thời.
Theo dõi chi tiết tình trng sc khe
Tạo được các báo cáo hàng tháng, hàng quý
Có đy đ các chc năng ca h thng qun lý.
H thng phi có chế đ sao lưu phc hi d liu, nhm đm bo an
toàn v mt d liu.
Bảo mt tt, ch làm vic với người quyn có s dng.
áp dng nhiu hơn v tin hc đ gim bớt áp lc công vic
Có thêm chc năng đánh giá cu th và ghi nhn phn hi ca thành
viên trong đi bóng
Các chc năng chính ca d án:
Qun lý đi bóng
Qun lý thành viên
Qun lý thi đu
Qun lý tài chính
Báo cáo.
1.2.3 Công ngh s dng
Xây dng thng qun liu qun tr h lý cơ s d h SQL server (SQL
server 2019).
Ngôn ng lp trình : C#
Trình biên dch : Visual Studio 2019.
1.2.4 Ước tính chi phí
Chi phí d trù bo trì và nâng cp : 500.000 đng
Chi phí đào to cho cu th: 2.000.000 đng
Chi phí cho người viết phn mm: 3.000.000 đng
Tổng chi phí hết 5.500.000 đng
9
CHƯƠNG PHÂN 2: TÍCH HỆ THỐNG
2.1 Biu đ phân cp chc năng
Hình 2.1 : Biu phân cp chc đ năng h thng qun lý đi bóng
Mô t chi ti các chct năng lá:
1.1 Qun lý thông tin thành viên: Mi thành viên làm vic trong đi bóng s
cung cp đy đ thông tin v h tên, ngày sinh, đa ch đ lưu h sơ qun lí
thành viên đng thời có th thêm, sa, khi có thành viên mới hoc có thành xóa
viên xin ngh.
1.2 Qun lý tình trng sc khe: vào đu mi năm qun lý s ly kết qu khám
sc khe ca tng thành viên qua vic khám ti trường hoc đa phương, và mi
ngày trước khi vào vic tp luyn hoc vào gii đu đi trưởng và qun lý s
kho sát sc khe ca tng thành viên, đ điu chnh đi hình cho hp lý.
1.3 Qun lý v trí trên sân: Đi trưởng và thành viên trong đi s hi ý xem ai
đá v trí nào s có th môn, hu v, tin v và tin đo. Sau khi hi ý đi trưởng
s đưa ra quyết đnh ai đá v trí nào, ai s d b.
10
1.4 Cập n nhp Ý ki ca thành viên: Da vào ca ý tng thành viên trong đi
bóng v cht lượng đi hình nhng th thiếu sót ca tng người, cui cùng sau
khi nghe ý kiến ca tng người đi trưởng s đưa ra quyết đnh xem cn ci thin
nhng thiết sót đó, đ đưa đi bóng đi lên
2.1 Qun qu lý thi đu: Trong qu ca đi có qu thi đu qu này là qu được
trích ra đ np vào gii mà đi bóng tham gia.
2.2 Qun lý thu chi: Các thành trong viên đi mi tháng s đóng vào qu chung
ca đi do qun lý gi ngoài khon tin trên s có tài ch t qu lớp đây là khon
thu, còn khon chi s đ vào vt tư bao gm tin thuê sân, in áo đá gii, đ ung
và vt dng y tế.
3.1 Qun lý đi hình thi đu: Đi hình thi đu s giúp đi bóng đá trước nhng
đi th khác nhau, khi đi bóng gp đi th yếu đi hình s trng thái tn công,
còn nếu gp đi mnh thì s phòng th chcơ hi.
3.2 Qun lý vt tư: Vt tư s bao gm áo đu, vt dng y tế, đ ăn đ ung. Vt
dng y tế, đ ung, đ ăn còn hn và đm bo cht lượng, nhng th này đu
được trích tin qu đ mua.
3.3 Thành tích thi đu: th quyết đnh s phát trin ca đi bóng có rt nhiu
th, trong đó không th thiếu thành tích thi đu ca các thành viên trong đi
bóng, nó s giúp đi điu chnh được đi hình, điu chnh v trí t rên sân ca tng
thành viên.Trong mt trn đu s lưu li xem thành viên này ghi được bao nhiêu
bàn v trí tin đo, trng thái hu v, th môn hàng th như thế nào, t đó
xem xét li tình hình đi bóng đ đưa ra các quyết đnh điu chnh hợp lý, cht
lượng đi hình s đi lên.
4.1 Báo cáo cht lượng đi hình: Cht lượng đi hình ph thuc vào nhiu yếu
t có th tt, hay da vào cá nhân có phm cht k thut tư duy s đoàn kết ca
c tp th, hay là s c gng,.
Chc năng báo cáo cht lưng là chc năng dành đi bóng. cho toàn Chc năng
báo cáo cht lượng s cho biết tình trng hot đng thành viên có thc s hiu
qu hay không và có trng thái tt trong quá trình tp luyn và gii đu. Da vào
báo cáo này, người qun lý có th biết được thành viên mnh yếu đâu đ kp
thời điu chnh.
Mi khi qun lý đi bóng thc hin yêu cu xem báo cáo cht lượng đi hình, h
thng s thc hin ly nhng d liu t kho đánh giá thành viên
11
Da vào nhng d liu v xếp loi cũng như đánh giá, h thng s tính toán và
gi li cho người qun lý báo cáo thng kê nhng thành viên và đim cht lượng
ca đi hình
4.2 Báo cáo qu sau gii: Chc năng báo cáo doanh thu là chc năng dành riêng
cho qun lý đi bóng. Chc năng báo cáo qu s sinh ra mt báo cáo trc quan
cho qun lý v thông tin tin được đóng qu và tài chợ, đ t đó nm bt được
tình hình qu ca đi bóng.
Mi thng khi xem qun lý đi bóng thc hin yêu cu báo cáo qu, h s thc
hin ly d liu t nhng khon thu, kho khon chi, đ tính tng tin còn li
và tin sau gii và nhng báo cáo v s vt tư.
12
2.2 Biu đ lung d liu.
2.2.1 Biu đ ng cnh.
13
2.2.2 Biu đ lung d liu mc đnh.
14
2.2.3 Biu đ lung d liu mc dưới đnh.
2.2.3.1 Biu lung đ d liu chc cho năng qun Thành viên lý
15
2.2.3.2 Biu lung đ d liu chc cho năng qun Qu đi lý
16
2.2.3.3 Biu lung đ d liu cho chc năng Qun lý thi đu
17
2.2.3.4 Biu lung đ d liu chc cho năng báo cáo
18
2.3 Mô E hình R
2.3.1 Lit kê, chính xác hóa và la chn thông tin
Tên được chính xác của các đặc trưng
Vi gọn tênt đặc trưng
Đánh dấu loại
mỗi ớc
1
2
3
A.Thành vn
- Mã thành viên
- MaTV
- Tên thành vn
- TenTV
- sinh Ngày
- NgaySinh
- Địa chỉ
- DiaChi
- V t
- VT
- S áo
- SoAo
- SĐT
-SDT
B.Tình trạng sức khỏe
- Mã thành viên
- Ngày tháng
- Tên thành vn
- Tình trạng
- Chiều cao
- Cân nặng
-
MaTV
-
NgayThang
-
TenTV
-
TT
-
ChieuCao
-
CanNang
C.Bảng qu đội
- Mã thành viên
- MaTV
- Tng
- Thang
- Thu chi
- ThuChi
- S tiền
- Sotien
19
D.Thông tin thi đấu
-
Mã thi lịch đấu
-
Địa điểm
-
S áo
-
V trí
-
Mã thành vn
-
Tên thành viên
-
Đội hình
-
MaLTD
-
DiaDiem
-
SoAo
-
ViTri
-
MaTV
-
TenTV
- DH
E.Thông tin thi t b vật tư
- Mã thiết b
- MaTB
- Tên thiết b
- TenTB
- Địa chỉ
- DiaChi
- Đơn vị tính
- DVT
- Loại
- Loai
- Hạn s dng
- DSD
F.Quỹ đu thi
- Mã trận đấu
- MaTD
- thu Ngày
- NgayThu
- Tên thiết b
- TenTB
- S tiền
- SoTien
- Tên người thu
- TenNT
G. Phi u thi t nhập b
- Mã phiếu nhập
- MaPN
- Mã thiết b
- MaTB
- S lượng
- SL
- Giá nhập
- Gia
20
H. Chi t phi u ti nhập
- Mã phiếu nhập
- MaPN
-
Ngày nhập
-
Người nhập
-
Ngaynhap
-
Nguoinhap
I.Thông tin nhà tài tr
-
Mã nhà tài trợ
-
Tên nhà tài trợ
-
Địa chỉ
-
S điện thoại
-
MaNTC
-
TenNTC
-
DiaChi
-
SDT
K.Thành tích thành viên
- Mã thành viên
- MaTV
- Tên thành vn
- TenTV
- Thành tích
- ThanhTich
* Chú thích: dấu “đánh dấu mục được tin / loại chọn bước thứ i.
Tiêu chí lựa chọn
1.
Thuc tính cn phi đc trưng cho lớp các đi tượng được xét
2.
Chn thuc tính mt ln. Nếu lp li thì b qua.
3.
Mt thuc tính phi là sơ cp (nếu giá tr ca nó có suy th ra t
giá tr khác thì b qua).
21
2.3.2 Xác đnh thc th, gán thuc tính cho nó và xác đnh đnh danh
Thực thể
Thuộc tính
Định danh
Thành Viên
- Mã Thành vn
- Tên thành vn
- Ngày sinh
- Địa chỉ
- S điện thoại
- V trí
- S áo
X
Sức khe
-
Mã thành vn
-
Ngày tháng
-
Tên thành viên
-
Tình trạng
X
X
Quỹ đi
-
Mã thành vn
-
Tháng
-
Thu chi
-
So tien
X
X
Thi đấu
-
Mã thi lịch đấu
-
Mã thành vn
-
Địa điểm
-
S áo
-
V trí
-
Đội hình
X
Thiết bị vật
tư
-
Mã thiết b
-
Tên thiết b
X
- Đơn vị tính
- Loại
- G

Preview text:

Mục Lục
LỜI MỞ ĐẦU .............................................................................. 3
Chương 1: Khảo sát hiện trạng và xác lập dự án ...................... 4
1.1 Khảo sát hiện trạng ............................................................................................................ 4
1.1.1 Giới thiệu về đội bóng D15CNPM2 ................................................................................... 4
1.1.2 Giới thiệu chung ................................................................................................................... 4
1.1.3 Cơ cấu, sơ đồ tổ chức .......................................................................................................... 5
1.1.4 Quy trình hoạt động của đội bóng ..................................................................................... 5 1.1.5. Ư
u nhược điểm của hệ thống hiện tại ............................................................................... 7
1.2 Xác lập dự án ...................................................................................................................... 7
1.2.1. Mục tiêu của dự án mới ..................................................................................................... 7
1.2.2. Yêu cầu hệ thống mới ......................................................................................................... 8
1.2.3. Công nghệ sử dụng.............................................................................................................. 8
1.2.4. Ước tính chi phí ................................................................................................................... 8
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG ................................... 9
2.1. Biểu đồ phân cấp chức năng ............................................................................................. 9
2.2 Biểu đồ luồng dữ liệu. ....................................................................................................... 12
2.2.1 Biểu đồ ngữ cảnh .............................................................................................................. 12
2.2.2 Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh ....................................................................................... 13
2.2.3 Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh .............................................................................. 14
2.3 Mô hình E – R ................................................................................................................... 18
2.3.1. Liệt kê, chính xác hóa và lựa chọn thông tin ................................................................. 18
2.3.2. Xác định thực thể, gán thuộc tính cho n
ó và xác định định danh ................................ 21
2.3.3. Xác định các mối quan hệ và thuộc tính ......................................................................... 23
2.3.4 Mô hình thực thể liên k t E – R ....................................................................................... 24
CHƯƠNG 3 : THIẾT KẾ .......................................................... 25
3.1. Thi t k cơ sở dữ liệu ...................................................................................................... 25
3.1.1. Mô hình dữ liệu quan hệ ................................................................................................. 25
3.1.2 Mô hình dữ liệu vật lý ....................................................................................................... 28
3.1.3 Thi t k cơ sở dữ liệu ........................................................................................................ 29
3.2 Thi t k giao diện ............................................................................................................. 32
Tài liệu tham khảo...................................................................................................................3 6 2 LỜI MỞ ĐẦU
Trong giai đoạn bùng nổ công nghệ thông tin như hiện nay, công nghệ
thông tin đã gắn bó sâu sắc với đời sống con người và xã hội. Nó góp phần không
nhỏ trong việc thay đổi mọi diện mạo mới của cuộc sống, giúp con người hoàn
thành công việc một cách tốt hơn, giảm chi phí và sức lao động trên mọi lĩnh vực của cuộc sống.
Áp dụng tin học vào cuộc sống giúp con người giảm thiểu đi những công
việc thủ công mất nhiều thời gian, tiền bạc và cả nguồn nhân lực, từ đó nâng cao
hiệu quả công việc và chất lượng sản phẩm hàng hóa được nâng lên.
Tuy nhiên hiện nay, việc áp dụng ngay các phần mềm chuyên dụng còn là
một vấn đề gặp không ít khó khăn. Để đáp ứng được yêu cầu cấp thiết đó thì đòi
hỏi phải có một đội ngũ cán bộ có đủ trình độ để phân tích hệ thống quản lý một
cách đầy đủ chi tiết mà không bị thiếu sót hay thừa thông tin. Từ đó thiết kế hệ
thống thành những chương trình thuận tiện trong quá trình làm việc như: tìm
kiếm, nhập liệu, thống kê….
Vì thế em làm báo cáo này để ứng dụng vào trong thực tiễn, giúp cho việc
quản lý đội bóng trở nên dễ dàng trong việc cập nhập, thêm mới, cũng như tìm
kiếm, Báo cáo đó là “Quản lý đội bóng ”.
Và đặc biệt, trong học kỳ này. Em xin cảm ơn cô Trần Thị Minh Thu đã
hướng dẫn, góp ý, thảo luận để bài báo cáo này của em được hoàn thiện.Trong
thời gian được học tập và thực hành dưới sự hướng dẫn của cô, chúngem không
những thu được rất nhiều kiến thức bổ ích, mà còn được truyền sự say mê và
thích thú đối với bộ môn Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin.
Sau cùng, chúng em xin kính chúc các thầy cô trong Khoa Công Nghệ Thông Ti
n dồi dào sức khỏe, niềm tin để tiếp tục thực hiện sứ mệnh cao đẹp của
mình là truyền đạt kiến thức cho thế hệ mai sau. Trân trọng! 3
Chương 1: Khảo sát hiện trạng và xác lập d ự á n
1.1 Khảo sát hiện trạng
Hiện nay hệ thống quản lý bằng số sách trước kia của nhiều cửa hàng,
công ty đã không còn phù hợp với quy mô và tốc độ phát triển này nữa. Đội bóng
DCCTCT66-09C cũng vậy, tuy đã áp dụng tin học vào công việc quản lý, thi
đấu, theo dõi, nhưng mới chỉ dừng lại ở mức đơn giản, cần có một hệ thống mới
giúp việc quản lý tiện lợi dễ sử dụng.
1.1.1 Giới thiệu về đội bóng
Xã hội ngày càng phát triển kéo theo các nhu cầu của con người ngày càng
tăng. Bạn nghĩ sao về một đội bóng mà bạn bè hội họp lại giao lưu với nhau bằng
các trận bóng giao hữu hay đá các giải bóng để chúng ta tạo thêm nhiều quan hệ,
hoặc sau những giờ làm việc học tập căng thẳng chúng ta có thể đá một trận bóng
để giải tỏa, đội bóng sẽ giúp chúng ta thực hiện điều đó. 1.1.2 Giới thiệu chung
Tên đội bóng: DCCTCT66-09C Tống số cầu thủ: 1 6 người
Thời gian tập luyện: sáng: 7h-8h(thứ 2,4)
Thời gian th iđấu: theo lịch của giải
Quỹ đội bóng: 15.000.000 VN D
Địa chỉ: Sân bóng Đức Thắng
Đức Thắng - Bắc Từ Liêm -Hà Nội 4 1.1.3 C
ơ cấu, sơ đồ tổ chức
Chức năng và nhiệm vụ của từng bộ phận
quản lý đội bóng: Là bộ phận có chức vụ quan trọng trong đội bóng, trực
tiếp tham gia vào công việc quản lý thành viên của đội bóng, giao dịch
nhưng gián tiếp chịu trách nhiệm tổ chức và đưa ra những phương án phát
triển cho đội bóng. Xử lí và đưa ra các quyết định trong đội các tình huống
xảy ra trong đội. Quyết định về việc điều chỉnh, tuyển nhân sự , phân ca,
cho cầu thủ, lên lịch trình thi đấu cho đội bóng, cũng như các giải mà đội
tham gia, khảo sát sức khỏe của các thành viên mỗi khi tập luyện và trước khi thi đấu
Đội trưởng: tư vấn cho các cầu thủ, đưa ra phương án tập luyện cùng đội
bóng, là người có tiếng nói, điều chỉnh đội hình, chiến thuật hợp lý trong
mỗi lần tập luyện cũng như mỗi lần ra sân, đội trưởng là người được tin
tưởng, có trách nhiệm với đội bóng, và sẽ cùng các thành viên đưa ra
những thiếu sót của đội bóng để cải thiện những điều đó
1.1.4 Qu ytrình hoạt động của đội bóng
- Qu ytrình khảo sát : quản lý liệt kê tất cả mọi thứ của đội bóng + áo thi đấu : 16 cái
+đồ uống, đồ y tế : luôn có +giày : 16 đôi
- giày, vật dụng cá nhân sẽ do các cầu thủ trong đội tự chuẩn bị, còn bóng,
áo tập,áo thi đấu, đồ uống , dụng cụ y tế sẽ do quản lý lấy quỹ của đội để lo liệu
+ áo thi đấu: còn mới, không bị lỗi, chất lượng in cao, đúng tên
đúng số áo của từng cầu thủ + đ
ồ uống, vật dụng y tế: đảm bảo và còn hạn sử dụng
Giá nhập = Σđơn giá*số lượng. 5
-Quy trình tổ chức đội, luyện tập và thi đấu
Do là chỉ là đá sân 7 người(hay còn gọi là sân phủi) nhưng đội có 16 người
nên 9 người sẽ dự bị đội hình sẽ gồm một thủ môn, ba hậu vệ, hai tiền vệ và một
tiền đạo, đội hình ra sân và chiến thuật của đội bóng sẽ do cả đội hội ý rồi đội
trưởng sẽ đưa ra quyết định chỉ đạo và sắp xếp sao cho phù hợp với trận đấu sắp
tới,trước khi thi đấu hoặc đá đối với đội bóng khác thì có thể chia làm hai team
đá với nhau trong lúc tập luyện, dụng cụ y tế sẽ luôn sẵn sàng khi có một trong
số các cầu thủ trên sân bị chấn thương.Trước khi bước vào giải đấu quản lý sẽ
đứng ra đứng ra đăng ký cho đội bóng v
à nộp tiền cho giải, tiền sẽ được trích từ
từ quỹ của đội bóng, tiền thường sẽ được tài chợ hoặc các thành viên trong đội
sẽ đóng vào theo tuần theo tháng hoặc theo năm, sau khi kết thúc giải tùy theo
thứ hạng mà đội sẽ nhận về số tiền ứng với thứ hạng, đội vô địch sẽ nhận cup và số tiền cao nhất. -Báo cáo – thống kê:
+Quản lý đội bóng sẽ tổng hợp quỹ, các khoản dùng cho đội bóng , … để
lập báo cáo định kỳ hàng ngày, hàng tháng, hàng quý, hàng năm.
+đội trưởng và toàn đội đưa ra các ưu nhược điểm của đội để lập phương
hướng cải thiện giúp đội bóng phát triển hơn
-Quản lý thành viên, và các khoản chi :
Nhân sự của quán bao gồm 1 quản lý, 16 cầu thủ của đội . Thông tin của
thành viên được lưu vào sổ để dễ quản lý hơn.dự kiến mỗi tháng mỗi cầu thủ sẽ
đóng 500.000/ người mỗi tháng vào quỹ
Các vấn đề liên quan tới tài chính của đội bóng :
+ áo tập, bóng và sân sẽ được thuê mỗi lần đá đối hoặc luyện tâp: 2.400.000 đồng/tháng
+ đồ uống, dụng cụ y tế : 400.000 đồng/tháng
Ngoài tiền trên nếu thắng giải thì số tiền nhận về sẽ cho vào quỹ của đội bóng
-Quản lý sức khỏe của đội
Tình hình sức khỏe sẽ dựa vào việc khám sức khỏe đầu năm tại trường
hoặc tại địa phương, và trước khi vào mỗi buổi tập đội trưởng và quản lý sẽ khảo
sát tình trạng sức khỏe của từng người trong đội bóng hôm nay và trước khi thi
đấu để có thể điều chỉnh lại đội hình thi đấu kịp thời. 6 1.1.5 Ư
u nhược điểm của hệ thống hiện tại 1.1.5.1. Ưu điểm
Đơn giản , dễ sử dụng không yêu cầu cao về trình độ tin học.
Giá cả thấp, kinh ph íđầu tư vào việc quản lý không cao. 1.1.5.2. Nhược điểm
Do dùng sổ sách và excel nên hệ thống quản lý còn thủ công, đơn giản
với dữ liệu lớn dễ gây thất thoát, nhầm lẫn, việc sao lưu phục hồi dữ liệu khó khăn.
Tốn nhiều thời gian gây khó khăn trong việc quản lý đồng bộ.
Tìm kiếm, sửa chữa, thêm thông tin, lập báo cáo thống kê khó khăn. Tốc độ xử lý chậm.
Chưa thực sự có một hệ thống đánh giá năng lực của nhân sự
Quản lý gặp khó khăn trong việc khảo sát sức khỏe, thể trạng, lich làm
việc và học tập của mọi người
Mức độ chuyên môn hóa với công việc của nhân sự chưa cao gây lãng phí.
Với hệ thống quản lý như trên thì đội sẽ gặp nhiều khó khăn trong
việc quản lý, vật dụng tập luyện thành viên đội bóng,… Từ đó đặt ra một
bài toán cho đội bóng làm sao để tăng năng suất làm việc, giảm thời gian,
tăng hiệu quả. Việc nâng cấp hệ thống quản lý là vô cùng thiết thực và cấp
bách. Đặc biệt với tốc độ gia tăng nhanh về số lượng giải đấu mà đội phải tham gia. 1.2 Xác lập dự án
1.2.1 Mục tiêu của dự án mới
Hệ thống quản lý đội bóng có nhiệm vụ chức năng nghiệp vụ về tổ chức
đội bóng để thi đâu. Hỗ trợ quản lý kho hàng và nhân viên làm việc.
Giúp quản lý thống kê báo cáo từ đó nắm bắt được tình hình thiếu sót
của đội để đưa ra phương hướng phát triển trong thời gian tới.
Góp phần nâng cao hiệu quả công việc, thúc đẩy phát triển hoạt
động của đội. Giúp cho công việc quản lý trở nên dễ dàng, tiện dụng và chính xác hơn.
Giảm bớt chi phí, thời gian và sức lực. 7
1.2.2 Yêu cầu hệ thống mới
Thực hiện tốt các chứng năng chính hiện tại. Tuân thủ đúng các qu y tắc Tốc độ xử l
ý thông tin nhanh, đảm bảo chính xác, kịp thời.
Theo dõi chi tiết tình trạng sức khỏe
Tạo được các báo cáo hàng tháng, hàng quý…
Có đầy đủ các chức năng của hệ thống quản lý.
Hệ thống phải có chế độ sao lưu phục hồi dữ liệu, nhằm đảm bảo an toàn về mặt dữ liệu.
Bảo mật tốt, chỉ làm việc với người có quyền sử dụng.
áp dụng nhiều hơn về tin học để giảm bớt áp lực công việc
Có thêm chức năng đánh giá cầu thủ và ghi nhận phản hồi của thành viên trong đội bóng
Các chức năng chính của dự án: Quản lý đội bóng Quản lý thành viên Quản lý thi đấu Quản lý tài chính Báo cáo.
1.2.3 Công nghệ sử dụng
Xây dựng hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu hệ quản trị SQL server (SQL server 2019). Ngôn ngữ lập trình : C #
Trình biên dịch : Visual Studio 2019. 1.2.4 Ước tính chi phí
Chi phí dự trù bảo trì và nâng cấp : 500.000 đồng
Chi phí đào tạo cho cầu thủ: 2.000.000 đồng
Chi phí cho người viết phần mềm: 3.000.000 đồng
Tổng chi phí hết 5.500.000 đồng 8
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
2.1 Biểu đồ phân cấp chức năng
Hình 2.1 : Biểu đồ phân cấp chức năng hệ thống quản lý đội bóng
Mô tả chi ti t các chức năng lá:
1.1 Quản lý thông tin thành viên: Mỗi thành viên làm việc trong đội bóng sẽ
cung cấp đầy đủ thông tin về họ tên, ngày sinh, địa chỉ … để lưu hồ sơ quản lí
thành viên đồng thời có thể thêm, sửa, xóa khi có thành viên mới hoặc có thành viên xin nghỉ.
1.2 Quản lý tình trạng sức khỏe: vào đầu mỗi năm quản lý sẽ lấy kết quả khám
sức khỏe của từng thành viên qua việc khám tại trường hoặc địa phương, và mỗi
ngày trước khi vào việc tập luyện hoặc vào giải đấu đội trưởng và quản lý sẽ
khảo sát sức khỏe của từng thành viên, để điều chỉnh đội hình cho hợp lý.
1.3 Quản lý vị trí trên sân: Đội trưởng và thành viên trong đội sẽ hội ý xem ai
đá ở vị trí nào sẽ có thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo. Sau khi hội ý đội trưởng
sẽ đưa ra quyết định ai đá ở vị trí nào, ai sẽ dự bị. 9
1.4 Cập nhập Ý ki n của thành viên: Dựa vào ý của từng thành viên trong đội
bóng về chất lượng đội hình những thứ thiếu sót của từng người, cuối cùng sau
khi nghe ý kiến của từng người đội trưởng sẽ đưa ra quyết định xem cần cải thiện
những thiết sót đó, để đưa đội bóng đi lên
2.1 Quản lý quỹ thi đấu: Trong quỹ của đội có quỹ thi đấu quỹ này là quỹ được
trích ra để nộp vào giải mà đội bóng tham gia.
2.2 Quản lý thu chi: Các thành viên trong đội mỗi tháng sẽ đóng vào quỹ chung
của đội do quản lý giữ ngoài khoản tiền trên sẽ có tài chợ từ quỹ lớp đây là khoản
thu, còn khoản chi sẽ đổ vào vật tư bao gồm tiền thuê sân, i
n áo đá giải, đồ uống và vật dụng y tế.
3.1 Quản lý đội hình thi đấu: Đội hình thi đấu sẽ giúp đội bóng đá trước những
đối thủ khác nhau, khi đội bóng gặp đối thủ yếu đội hình sẽ ở trạng thái tấn công,
còn nếu gặp đội mạnh thì sẽ phòng thủ chờ cơ hội.
3.2 Quản lý vật tư: Vật tư sẽ bao gồm áo đấu, vật dụng y tế, đồ ăn đồ uống. Vật
dụng y tế, đồ uống, đồ ăn còn hạn và đảm bảo chất lượng, những thứ này đều
được trích tiền quỹ để mua.
3.3 Thành tích thi đấu: thứ quyết định sự phát triển của đội bóng có rất nhiều
thứ, trong đó không thể thiếu thành tích thi đấu của các thành viên trong đội
bóng, nó sẽ giúp đội điều chỉnh được đội hình, điều chỉnh vị trí trên sân của từng
thành viên.Trong một trận đấu sẽ lưu lại xem thành viên này ghi được bao nhiêu
bàn ở vị trí tiền đạo, trạng thái hậu vệ, thủ môn ở hàng thủ như thế nào, từ đó
xem xét lại tình hình đội bóng để đưa ra các quyết định điều chỉnh hợp lý, chất
lượng đội hình sẽ đi lên.
4.1 Báo cáo chất lượng đội hình: Chất lượng đội hình phụ thuộc vào nhiều yếu
tố có thể dựa vào cá nhân có phẩm chất kỹ thuật tư duy tốt, hay sự đoàn kết của
cả tập thể, hay là sự cố gắng,….
Chức năng báo cáo chất lượng là chức năng dành cho toàn đội bóng. Chức năng
báo cáo chất lượng sẽ cho biết tình trạng hoạt động thành viên có thực sự hiệu
quả hay không và có trạng thái tốt trong quá trình tập luyện và giải đấu. Dựa vào
báo cáo này, người quản lý có thể biết được thành viên mạnh yếu ở đâu để kịp thời điều chỉnh.
Mỗi khi quản lý đội bóng thực hiện yêu cầu xem báo cáo chất lượng đội hình, hệ
thống sẽ thực hiện lấy những dữ liệu từ kho “đánh giá thành viên” 10
Dựa vào những dữ liệu về xếp loại cũng như đánh giá, hệ thống sẽ tính toán và
gửi lại cho người quản lý báo cáo thống kê những thành viên và điểm chất lượng của đội hình
4.2 Báo cáo quỹ sau giải: Chức năng báo cáo doanh thu là chức năng dành riêng
cho quản lý đội bóng. Chức năng báo cáo quỹ sẽ sinh ra một báo cáo trực quan
cho quản lý về thông tin tiền được đóng quỹ và tài chợ, để từ đó nắm bắt được
tình hình quỹ của đội bóng.
Mỗi khi quản lý đội bóng thực hiện yêu cầu xem báo cáo quỹ, hệ thống sẽ thực
hiện lấy dữ liệu từ những kho “khoản thu”, “khoản chi”, để tính tổng tiền còn lại
và tiền sau giải và những báo cáo về số vật tư. 11
2.2 Biểu đồ luồng dữ liệu.
2.2.1 Biểu đồ ngữ cảnh. 12
2.2.2 Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh. 13
2.2.3 Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh.
2.2.3.1 Biểu đồ luồng dữ liệu cho chức năng quản lý Thành viên 14
2.2.3.2 Biểu đồ luồng dữ liệu cho chức năng quản lý Quỹ đội 15
2.2.3.3 Biểu đồ luồng dữ liệu cho chức năng Quản lý thi đấu 16
2.2.3.4 Biểu đồ luồng dữ liệu cho chức năng báo cáo 17 2.3 Mô hình E – R
2.3.1 Liệt kê, chính xác hóa và lựa chọn thông tin
Tên được chính xác của các đặc trưng Vi t gọn tên đặc trưng Đánh dấu loại ở mỗi bước 1 2 3 A.Thành viên - Mã thành viên √ - MaTV - Tên thành viên - TenTV √ - Ngày sinh - NgaySinh √ - Địa chỉ - DiaChi √ - Vị trí - V T √ - Số áo - SoAo √ - SĐT -SDT √ B.Tình trạng sức khỏe - Mã thành viên - MaTV √ - Ngày tháng - NgayThang √ - Tên thành viên - TenTV √ - Tình trạng - TT √ - Chiều ca o - ChieuCao √ - Cân nặng - CanNang √ C.Bảng quỹ đội - Mã thành viên - MaTV √ - Tháng - Thang √ - Thu chi - ThuChi √ - Số tiền - Sotien √ 18 D.Thông tin thi đấu - Mã lịch thi đấu - MaLTD √ - Địa điểm - DiaDiem √ - Số áo - SoAo - Vị trí - ViTri √ - Mã thành viên - MaTV √ - Tên thành viên - TenTV √ - Đội hình -D H √
E.Thông tin thi t bị vật tư - Mã thiết bị - MaTB √ - Tên thiết bị - TenTB √ - Địa chỉ - DiaChi √ - Đơn vị tính - DV T √ - Loại - Loai √ - Hạn sử dụng √ - DSD F.Quỹ thi đấu - Mã trận đấu - MaTD √ - Ngày thu - NgayThu √ - Tên thiết bị - TenTB √ - Số tiền - SoTien √ - Tên người thu - TenNT √ G. Phi u nhập thi t bị - Mã phiếu nhập - MaPN √ - Mã thiết bị - MaTB √ - Số lượng - SL √ - Giá nhập - Gia √ 19 H. Chi ti t phi u nhập - Mã phiếu nhập - MaPN √ - Ngày nhập - Ngaynhap √ - Người nhập - Nguoinhap √ I.Thông tin nhà tài trợ - Mã nhà tài trợ - MaNTC √ - Tên nhà tài trợ - TenNTC √ - Địa chỉ - DiaChi √ - Số điện thoại - SDT √ K.Thành tích thành viên - Mã thành viên - MaTV √ - Tên thành viên - TenTV √ - Thành tích - ThanhTich √
* Chú thích: dấu “√ “đánh dấu mục tin được loại / chọn ở bước thứ i. Tiêu chí lựa chọn
1. Thuộc tính cần phải đặc trưng cho lớp các đối tượng được xét
2. Chọn thuộc tính một lần. Nếu lặp lại thì bỏ qua.
3. Một thuộc tính phải là sơ cấp (nếu giá trị của nó có thể suy ra từ
giá trị khác thì bỏ qua). 20
2.3.2 Xác định thực thể, gán thuộc tính cho n
ó và xác định định danh Thực thể Thuộc tính Định danh Thành Viên - Mã Thành viên X - Tên thành viên - Ngày sinh - Địa chỉ - Số điện thoại - Vị trí - Số áo Sức khỏe - Mã thành viên X - Ngày tháng X - Tên thành viên - Tình trạng Quỹ đội - Mã thành viên X - Tháng X - Thu chi - So tien Thi đấu - Mã lịch thi đấu X - Mã thành viên - Địa điểm - Số áo - Vị trí - Đội hình Thiết bị vật - Mã thiết bị X tư - Tên thiết bị - Đơn vị tính - Loại - Giá 21