Họ Tên SV : Hoàng Bắc
STT : 02
SV : 21a100100039
Đề Tài 22 : Quản Kho Cho Cửa Hàng Nội Thất
Bài Tập 2. PHÂN TÍCH CHỨC NĂNG NGHIỆP VỤ
1. hình hóa chức năng nghiệp vụ
1.1. Xác định chức năng chi tiết
Quy trình gồm 5 bước như sau:
ra danh sách chức năng thể của hệ thống. (BT1 phần 1.3 Quy trình xử lý)
BP
QT
BP01.BP Bán
Hàng
BP02.BP Kế toán
BP03.BP
Chăm sóc
khách hàng
BP04.QL kho
QT1 1.Kiểm tra
lương hàng
tồn trong kho
2.Lập Phiếu
tồn kho
3.Gửi Phiếu
hàng tồn đến
bộ phận kế
toán
4. Lập phiếu
yêu cầu mua
hàng
5. Gửi phiếu
yêu cầu mua
hàng đến bộ
phận kế toán
6.Phê duyệt
xác nhận phiếu
yêu cầu mua
hàng
7. Gửi phiếu
yêu cầu mua
hàng đến nhà
cung cấp
8. Tiếp nhận
hàng từ nhà
cung cấp
9. kiểm tra
hàng nhập
vào kho
10.Đối chiếu
phiếu giao
hàng từ nhà
cung cấp
11. Hoàn trả
hàng không
đạt yêu cầu
12. Lập phiếu
nhập kho
13.Gửi Phiếu
nhập kho
đến bộ phận
kế toán xác
nhận
14. Lập hoá đơn
thanh toán hang
với nhà cung cấp
QT2 15. Giới thiệu cho
khách các mặt
hàng phù hợp
16. gửi thông tin
sản phẩm khách
hàng quan tâm
đến bộ phận ql
kho
17.Kiểm tra
thông tin sản
phẩm trong
kho
18.Gửi phiếu hẹn
cho khách
19.Xác nhận lại
thông tin khách
hàng
20. Lập phiếu đơn
hàng mua
21.Lập Hoá đơn
bán hàng
22.Gửi Hoá Đơn
thành toán đến
khách hàng
23.Xác nhận đã
thành toán từ
khách hàng
24.Gửi Phiếu bao
hành cho khách
hàng
25.Giao hàng
lắp đặt nội
thất cho
khách
QT3 26.Nhận thông
tin khách hàng
từ hệ thống
27.Nhận yêu
cầu bảo hành
28.Kiểm tra
phiếu bảo hành
29.Giới thiếu
các kuyến mãi
mới cho khách
hàng
30.Gửi thông
tin đến bộ phận
quản kho
31.Đổi trả bảo
hành nội thất
cho khách
QT 4 32.Yêu cầu lập
báo cáo thu chi
33.Gửi phiếu
hàng tồn kho
đến bộ phận
kế toán
34.Gửi phiếu
yếu cầu mua
hàng đến bộ
phận kế toán
35.Gửi Phiếu
nhập kho
đến bộ phận
kế toán xác
nhận
36.gửi phiếu mua
đến bộ phận kế
toán
37.Kiểm tra
thống kế các số
liệu
38.Lập báo cáo
Thu chi
1.1.2. Trong danh sách những chức năng đã chọn bước 1, tìm loại bỏ các
chức năng trùng lặp.
B
P
BP01. Bộ Phận
Bán Hàng
BP02. Bộ Phận
Kế Toán
BP03. Bộ Phận
Chăm Sóc KH
BP04. Bộ
QT Phận QLK
Nôi Thất
QT1 1.Kiểm tra
lương hàng
tồn trong
kho
2.Lập Phiếu
tồn kho
3.Gửi Phiếu
hàng tồn đến
bộ phận kế
toán
4. Lập phiếu
yêu cầu mua
hàng
5. Gửi phiếu
yêu cầu mua
hàng đến bộ
phận kế toán
6.Phê duyệt
xác nhận phiếu
yêu cầu mua
hàng
7. Gửi yêu
cầu phiếu
mua hàng
đến nhà cung
cấp
8. Tiếp nhận
hàng từ nhà
cung cấp
9. kiểm tra
hàng nhập
vào kho
10.Đối chiếu
phiếu giao
hàng từ nhà
cung cấp
11. Hoàn trả
hàng không
đạt yêu cầu
12. Lập phiếu
nhập kho
13.Gửi Phiếu
nhập kho đến
BP Kế Toán xác
nhận
14. Lập hoá đơn
thanh toán hang
với nhà cung cấp
QT2 15. Giới thiệu cho
khách các mặt
hàng phù hợp
16. gửi thông tin
sản phẩm khách
hàng quan tâm
đến bộ phận ql
kho
17.Kiểm tra
thông tin sản
phẩm trong
kho
18.Gửi phiếu hẹn
cho khách
19.Xác nhận lại
thông tin khách
hàng
20. Lập phiếu đơn
hàng mua
21.Lập Hoá đơn
bán hàng
22.Gửi Hoá Đơn
thành toán đến
khách hàng
23.Xác nhận đã
thành toán từ
khách hàng
24.Gửi Phiếu bao
hành cho khách
hàng
25.Giao hàng
lắp đặt nội
thất cho
khách
QT3 26.Nhận thông
tin khách hàng
từ hệ thống
27.Nhận yêu
cầu bảo hành
28.Kiểm tra
phiếu bảo hành
29.Giới thiếu
các kuyến mãi
mới cho
khách hàng
30.Gửi thông
tin đến bộ
phận quản
kho
31.Đổi trả bảo
hành nội thất
cho khách
QT 4 32.Yêu cầu lập
báo cáo thu chi
33.gửi phiếu mua
đến bộ phận kế
toán
34.Kiểm tra
thống kế các số
liệu
35.Lập báo cáo
Thu chi
1.1.3. Trong danh sách những chức năng đã chọn bước 2, gom nhóm các chức
năng đơn giản lại.
B
P
QT
BP01. Bộ Phận
Bán Hàng
BP02. Bộ Phận
Kế Toán
BP03. Bộ Phận
Chăm Sóc KH
BP04. Bộ
Phận QLK
Nôi Thất
QT1 1.Lập Phiếu
tồn kho
2. Lập phiếu
yêu cầu mua
hàng
3.Phê duyệt
xác nhận phiếu
yêu cầu mua
hàng
4. Gửi yêu
cầu phiếu
mua hàng
đến nhà cung
cấp
5. Tiếp nhận
hàng từ nhà
cung cấp
6. kiểm tra
hàng nhập
vào kho
7. Lập phiếu
nhập kho
8. Lập hoá đơn
thanh toán hang
với nhà cung cấp
QT2
9. Giới thiệu cho
khách các mặt
hàng phù hợp
10. gửi thông tin
sản phẩm khách
hàng quan tâm
đến bộ phận ql
kho
11.Kiểm tra
thông tin sản
phẩm trong
kho
12. Lập phiếu đơn
hàng mua
13.Lập Hoá đơn
bán hàng
14.Xác nhận đã
thành toán từ
khách hàng
15.Giao hàng
lắp đặt nội
thất cho
khách
QT3 16.Nhận
thông tin
khách hàng t
hệ thống
17.Nhận yêu
cầu bảo hành
18.Kiểm tra
phiếu bảo hành
19.Đổi trả
bảo hành nội
thất cho
khách
QT4 20.Yêu cầu lập
báo cáo thu chi
21.gửi phiếu mua
đến bộ phận kế
toán
34.Kiểm tra
thống kế các số
liệu
35.Lập báo cáo
Thu chi
1.1.4. Trong danh sách những chức năng đã chọn bước 3, tìm loại bỏ các
chức năng không ý nghĩa với hệ thống
B
P
QT
BP01. Bộ Phận
Bán Hàng
BP02. Bộ Phận
Kế Toán
BP03. Bộ Phận
Chăm Sóc KH
BP04. Bộ
Phận QLK
Nôi Thất
QT1
1.Lập Phiếu
tồn kho
2. Lập phiếu
yêu cầu mua
hàng
3. Phê duyệt
xác nhận phiếu
yêu cầu mua
hàng
4. Tiếp nhận
hàng từ nhà
cung cấp
5. Lập hoá đơn
thanh toán hang
với nhà cung cấp
6. Lập phiếu đơn
hàng mua
QT2 7.Lập Hoá đơn
bán hàng
8.Xác nhận đã
thành toán từ
khách hàng
QT3 9.Nhận yêu cầu
bảo hành
10.Kiểm tra
phiếu bảo hành
QT4 11.Kiểm tra
thống kế các số
liệu
12.Lập báo cáo
Thu chi
1.1.5. Chỉnh sửa lại tên các chức năng bước 4 sao cho hợp
STT CN Tên chức năng
1 CN01 Lập phiếu mặt hàng tồn kho
2 CN02 Lập danh sách mặt hàng cần nhập
3 CN03 Phê duyệt yêu cầu nhập hàng
4 CN04 Tiếp nhận hàng vào kho
5 CN05 Thành toán hoá đơn nhập hàng
6 CN06 Kiểm tra mặt hàng khách yêu cầu
7 CN07 Lập hoá đơn bán hàng
8 CN08 Xác nhân thanh toán từ khách hàng
9 CN09 Nhận yêu cầu bảo hành
10 CN10 Kiểm tra bảo hành
11 CN11 Kiểu tra thông kế số liệu
12 CN12 Lập báo cáo thu chi
1.2 Gom nhóm chức năng
Dựa vào cấu tổ chức hệ thống 4 bộ phận: BP01. Bộ phận bán hàng , BP02. Bộ
phận kế toán BP03 Chăm sóc khách hàng : BP04 Bộ Phận QLK Nội Thất . Bộ
phận dịch vụ nên BFD sẽ 4 nhóm chức năng tương ứng 4 BP:
Nhóm chức năng Bộ phận tương ứng
Quản bán hàng B01. Bộ phận bán hàng
Quản tài chính B02. Bộ phận kế toán
Quản dịch vụ B03. Bộ phận chăm sóc khách hàng
Quản kho B04. Bộ Phận QLK nội thất
Các chức năng chi tiết gom nhóm theo 4 nhóm cụ thể như sau:
1
2
3
CN01. Lập Phiếu tồn kho
CN02. Lập danh sách mặt hàng cần nhập
CN04. Tiếp nhân hàng vào kho
B1. Quản kho
Quản
kho cho
cửa hàng
nội thất.
4
5
CN06. Kiểm tra mặt hàng khách hàng yêu cầu
CN07. Lập hoá đơn bán hàng
B2. Quản bán hàng
6
7
CN09. Nhận yêu cầu bảo hành
CN10. Kiểm tra bảo hành
B3. Quản dịch vụ
8
9
10
11
12
13
CN03. Phê duyệt yêu cầu nhập hàng
CN05. Thanh toán hoá đơn nhập hàng
CN07. Lập hoá đơn bán hàng
CN08. Xác nhân thành toán từ khách hàng
CN11. Kiểu tra thông kế số liệu
CN12. Lập báo cáo thu chi
B4. Quản tài chính
1.3 đồ phân chức năng
1.3.1. Giải thích hiệu
1.3.2. đồ phân chức năng
2. hình hóa tiến trình nghiệp vụ
a.Giải thích hiệu
2.1. DFD mức khung cảnh (DFD0)
(Ghi môi trường theo BT1)
2.2 DFD mức đỉnh (DFD1)
Thành phần thành phần Tên thành phần Ghi chú
Tác nhân ngoài
M1. Khách hàng
M2. Nhà cung cấp
Tiến trình
B1.Quản kho
B2.Quản bán hàng
B3.Quản dịch vụ
B4.Quản tài chính
Kho dữ liệu
K01 Khách hàng
K02 Nhà cung cấp
K03 Phiếu tồn kho MB10
K04 Phiếu yêu cầu mua hàng MB01
K05 Phiếu nhập kho MB03
K06 Đơn hàng mua MB05
K07 Hóa đơn mua hàng MB04
K08 Hóa đơn bán hàng MB06
K09 Phiếu bảo hành MB07
K10 Phiếu hẹn MB08
K11 Phiếu giao hàng từ NCC MB02
K12 Báo cáo thu chi MB09
2.3 DFD mức dưới đỉnh (DFD2)
DFD mức dưới đỉnh tả chi tiết các tiến trình mức 1. DFD mức 2 của bài toán
gồm 4 hình
+ DFD mức 2 tiến trình “Quản kho hàng
+ DFD mức 2 tiến trình “Quản bán hàng
+ DFD mức 2 tiến trình “Quản dịch vụ
+ DFD mức 2 tiến trình “Quản tài chính”
2.3.1 DFD mức 2 tiến trình Quản kho hàng”
Thành phần thành phần Tên thành phần Ghi chú
Tác nhân ngoài M2.Nhà cung cấp
Tác nhân bên trong B1.Quản kho
B2.Quản tài
chính
Tiến trình CN01.Lập phiếu
mặt hàng tồn kho
CN02.Lập danh
sách hàng cần nhập
CN04.Tiếp nhận
hàng vào kho
Kho dữ liệu K02 Nhà cung cấp
K03 Phiếu tồn kho MB10
K04 Phiếu yêu cầu mua
hàng
MB01
K05 Phiếu nhập kho MB03
K07 Hóa đơn mua hàng
từ NCC
MB04
K11 Phiếu giao hàng từ
NCC
MB02
2.3.2 DFD mức 2 tiến trình “Quản bán hàng”
Thành phần thành phần Tên thành phần Ghi chú
Tác nhân ngoài M1.Khách hàng
Tác nhân bên trong B2.Quản bán
hàng
B4.Quản tài
chính
Tiến trình CN06.Kiểm tra
mặt hàng khách
hàng yêu cầu
CN07. Lập hoá
đơn bán hàng
Kho dữ liệu K06 Phiếu mua hàng MB05
K08 Hóa đơn bán hàng MB06
K09 Phiếu bảo hành MB07
K10 Phiếu hẹn MB08
2.3.3 DFD mức 2 tiến trình “Quản dịch vụ
Thành phần thành phần Tên thành phần Ghi chú
Tác nhân ngoài M1.Khách Hàng
Tác nhân bên trong B2.Quản bán
hàng
B3.Quản dịch vụ
Tiến trình CN09. Nhận yêu
cầu bảo hành
CN10. Kiểm tra
bảo hành
Kho dữ liệu K01 Khách hàng
K09 Phiếu bảo hành MB07
2.3.3 DFD mức 2 tiến trình “Quản tài chính”
Thành phần thành phần Tên thành phần Ghi chú
Tác nhân ngoài M1.Khách hàng
M2.Nhà cung cấp
Tác nhân bên trong B1.Quản kho
B2.Quản bán
hàng
B4.Quản tài
chính
Tiến trình CN03. Phê duyệt
yêu cầu nhập hàng
CN05. Thanh toán
hoá đơn nhập hàng

Preview text:

Họ Tên SV : Vũ Hoàng Bắc STT : 02 Mã SV : 21a100100039
Đề Tài 22 : Quản Lý Kho Cho Cửa Hàng Nội Thất
Bài Tập 2. PHÂN TÍCH CHỨC NĂNG NGHIỆP VỤ
1. Mô hình hóa chức năng nghiệp vụ

1.1. Xác định chức năng chi tiết
Quy trình gồm 5 bước như sau:
1.1.1. Gạch chân động từ và bổ ngữ trong quy trình xử lý. Đánh số chức năng. Lọc
ra danh sách chức năng có thể có của hệ thống. (BT1 phần 1.3 Quy trình xử lý)
BP03.BP BP04.QL kho BP BP01.BP Bán BP02.BP Kế toán Chăm sóc Hàng QT khách hàng QT1 1.Kiểm tra lương hàng tồn trong kho 2.Lập Phiếu tồn kho 3.Gửi Phiếu hàng tồn đến bộ phận kế toán 4. Lập phiếu yêu cầu mua hàng 5. Gửi phiếu yêu cầu mua hàng đến bộ phận kế toán 6.Phê duyệt và xác nhận phiếu yêu cầu mua hàng 7. Gửi phiếu yêu cầu mua hàng đến nhà cung cấp 8. Tiếp nhận hàng từ nhà cung cấp 9. kiểm tra hàng nhập vào kho 10.Đối chiếu phiếu giao hàng từ nhà cung cấp 11. Hoàn trả hàng không đạt yêu cầu 12. Lập phiếu nhập kho 13.Gửi Phiếu nhập kho đến bộ phận kế toán xác nhận 14. Lập hoá đơn thanh toán hang với nhà cung cấp QT2 15. Giới thiệu cho khách các mặt hàng phù hợp 16. gửi thông tin sản phẩm khách hàng quan tâm đến bộ phận ql kho 17.Kiểm tra thông tin sản phẩm trong kho 18.Gửi phiếu hẹn cho khách 19.Xác nhận lại thông tin khách hàng 20. Lập phiếu đơn hàng mua 21.Lập Hoá đơn bán hàng 22.Gửi Hoá Đơn thành toán đến khách hàng 23.Xác nhận đã thành toán từ khách hàng 24.Gửi Phiếu bao hành cho khách hàng 25.Giao hàng và lắp đặt nội thất cho khách QT3 26.Nhận thông tin khách hàng từ hệ thống 27.Nhận yêu cầu bảo hành 28.Kiểm tra phiếu bảo hành 29.Giới thiếu các kuyến mãi mới cho khách hàng 30.Gửi thông tin đến bộ phận quản lý kho 31.Đổi trả bảo hành nội thất cho khách QT 4 32.Yêu cầu lập báo cáo thu chi 33.Gửi phiếu hàng tồn kho đến bộ phận kế toán 34.Gửi phiếu yếu cầu mua hàng đến bộ phận kế toán 35.Gửi Phiếu nhập kho đến bộ phận kế toán xác nhận 36.gửi phiếu mua đến bộ phận kế toán 37.Kiểm tra thống kế các số liệu 38.Lập báo cáo Thu chi
1.1.2. Trong danh sách những chức năng đã chọn ở bước 1, tìm và loại bỏ các
chức năng trùng lặp.
B BP01. Bộ Phận BP02. Bộ Phận BP03. Bộ Phận P Bán Hàng Kế Toán Chăm Sóc KH BP04. Bộ QT Phận QLK Nôi Thất QT1 1.Kiểm tra lương hàng tồn trong kho 2.Lập Phiếu tồn kho 3.Gửi Phiếu hàng tồn đến bộ phận kế toán 4. Lập phiếu yêu cầu mua hàng 5. Gửi phiếu yêu cầu mua hàng đến bộ phận kế toán 6.Phê duyệt và xác nhận phiếu yêu cầu mua hàng 7. Gửi yêu cầu phiếu mua hàng đến nhà cung cấp 8. Tiếp nhận hàng từ nhà cung cấp 9. kiểm tra hàng nhập vào kho 10.Đối chiếu phiếu giao hàng từ nhà cung cấp 11. Hoàn trả hàng không đạt yêu cầu 12. Lập phiếu nhập kho 13.Gửi Phiếu nhập kho đến BP Kế Toán xác nhận 14. Lập hoá đơn thanh toán hang với nhà cung cấp QT2 15. Giới thiệu cho khách các mặt hàng phù hợp 16. gửi thông tin sản phẩm khách hàng quan tâm đến bộ phận ql kho 17.Kiểm tra thông tin sản phẩm trong kho 18.Gửi phiếu hẹn cho khách 19.Xác nhận lại thông tin khách hàng 20. Lập phiếu đơn hàng mua 21.Lập Hoá đơn bán hàng 22.Gửi Hoá Đơn thành toán đến khách hàng 23.Xác nhận đã thành toán từ khách hàng 24.Gửi Phiếu bao hành cho khách hàng 25.Giao hàng và lắp đặt nội thất cho khách QT3 26.Nhận thông tin khách hàng từ hệ thống 27.Nhận yêu cầu bảo hành 28.Kiểm tra phiếu bảo hành 29.Giới thiếu các kuyến mãi mới cho khách hàng 30.Gửi thông tin đến bộ phận quản lý kho 31.Đổi trả bảo hành nội thất cho khách QT 4 32.Yêu cầu lập báo cáo thu chi 33.gửi phiếu mua đến bộ phận kế toán 34.Kiểm tra thống kế các số liệu 35.Lập báo cáo Thu chi
1.1.3. Trong danh sách những chức năng đã chọn ở bước 2, gom nhóm các chức
năng đơn giản lại.
B P BP01. Bộ Phận BP02. Bộ Phận BP03. Bộ Phận BP04. Bộ QT Bán Hàng Kế Toán Chăm Sóc KH Phận QLK Nôi Thất QT1 1.Lập Phiếu tồn kho 2. Lập phiếu yêu cầu mua hàng 3.Phê duyệt và xác nhận phiếu yêu cầu mua hàng 4. Gửi yêu cầu phiếu mua hàng đến nhà cung cấp 5. Tiếp nhận hàng từ nhà cung cấp 6. kiểm tra hàng nhập vào kho 7. Lập phiếu nhập kho 8. Lập hoá đơn thanh toán hang với nhà cung cấp 9. Giới thiệu cho khách các mặt hàng phù hợp 10. gửi thông tin sản phẩm khách hàng quan tâm đến bộ phận ql kho QT2 11.Kiểm tra thông tin sản phẩm trong kho 12. Lập phiếu đơn hàng mua 13.Lập Hoá đơn bán hàng 14.Xác nhận đã thành toán từ khách hàng 15.Giao hàng và lắp đặt nội thất cho khách QT3 16.Nhận thông tin khách hàng từ hệ thống 17.Nhận yêu cầu bảo hành 18.Kiểm tra phiếu bảo hành 19.Đổi trả bảo hành nội thất cho khách QT4 20.Yêu cầu lập báo cáo thu chi 21.gửi phiếu mua đến bộ phận kế toán 34.Kiểm tra thống kế các số liệu 35.Lập báo cáo Thu chi
1.1.4. Trong danh sách những chức năng đã chọn ở bước 3, tìm và loại bỏ các
chức năng không có ý nghĩa với hệ thống
B P BP01. Bộ Phận BP02. Bộ Phận BP03. Bộ Phận BP04. Bộ QT Bán Hàng Kế Toán Chăm Sóc KH Phận QLK Nôi Thất 1.Lập Phiếu tồn kho 2. Lập phiếu yêu cầu mua hàng 3. Phê duyệt và xác nhận phiếu QT1 yêu cầu mua hàng 4. Tiếp nhận hàng từ nhà cung cấp 5. Lập hoá đơn thanh toán hang với nhà cung cấp 6. Lập phiếu đơn hàng mua QT2 7.Lập Hoá đơn bán hàng 8.Xác nhận đã thành toán từ khách hàng QT3 9.Nhận yêu cầu bảo hành 10.Kiểm tra phiếu bảo hành QT4 11.Kiểm tra thống kế các số liệu 12.Lập báo cáo Thu chi
1.1.5. Chỉnh sửa lại tên các chức năng ở bước 4 sao cho hợp lý STT Mã CN Tên chức năng 1 CN01
Lập phiếu mặt hàng tồn kho 2 CN02
Lập danh sách mặt hàng cần nhập 3 CN03
Phê duyệt yêu cầu nhập hàng 4 CN04 Tiếp nhận hàng vào kho 5 CN05
Thành toán hoá đơn nhập hàng 6 CN06
Kiểm tra mặt hàng khách yêu cầu 7 CN07 Lập hoá đơn bán hàng 8 CN08
Xác nhân thanh toán từ khách hàng 9 CN09 Nhận yêu cầu bảo hành 10 CN10 Kiểm tra bảo hành 11 CN11
Kiểu tra thông kế số liệu 12 CN12 Lập báo cáo thu chi
1.2 Gom nhóm chức năng
Dựa vào cơ cấu tổ chức hệ thống có 4 bộ phận: BP01. Bộ phận bán hàng , BP02. Bộ
phận kế toán và BP03 Chăm sóc khách hàng : BP04 Bộ Phận QLK Nội Thất . Bộ
phận dịch vụ nên BFD sẽ có 4 nhóm chức năng tương ứng 4 BP: Nhóm chức năng
Bộ phận tương ứng Quản lý bán hàng B01. Bộ phận bán hàng Quản lý tài chính B02. Bộ phận kế toán Quản lý dịch vụ
B03. Bộ phận chăm sóc khách hàng Quản lý kho
B04. Bộ Phận QLK nội thất
Các chức năng chi tiết gom nhóm theo 4 nhóm cụ thể như sau: 1 CN01. Lập Phiếu tồn kho 2
CN02. Lập danh sách mặt hàng cần nhập B1. Quản lý kho 3
CN04. Tiếp nhân hàng vào kho 4
CN06. Kiểm tra mặt hàng khách hàng yêu cầu B2. Quản lý bán hàng 5
CN07. Lập hoá đơn bán hàng Quản lý 6
CN09. Nhận yêu cầu bảo hành B3. Quản lý dịch vụ kho cho 7 CN10. Kiểm tra bảo hành cửa hàng 8
CN03. Phê duyệt yêu cầu nhập hàng nội thất. 9
CN05. Thanh toán hoá đơn nhập hàng
10 CN07. Lập hoá đơn bán hàng B4. Quản lý tài chính
11 CN08. Xác nhân thành toán từ khách hàng
12 CN11. Kiểu tra thông kế số liệu
13 CN12. Lập báo cáo thu chi
1.3 Sơ đồ phân rã chức năng
1.3.1. Giải thích kí hiệu
1.3.2. Sơ đồ phân rã chức năng
2. Mô hình hóa tiến trình nghiệp vụ a.Giải thích ký hiệu
2.1. DFD mức khung cảnh (DFD0)
(Ghi rõ mã môi trường theo BT1)
2.2 DFD mức đỉnh (DFD1) Thành phần Mã thành phần Tên thành phần Ghi chú M1. Khách hàng Tác nhân ngoài M2. Nhà cung cấp B1.Quản lý kho B2.Quản lý bán hàng Tiến trình B3.Quản lý dịch vụ B4.Quản lý tài chính K01 Khách hàng K02 Nhà cung cấp K03 Phiếu tồn kho MB10 K04 Phiếu yêu cầu mua hàng MB01 K05 Phiếu nhập kho MB03 K06 Đơn hàng mua MB05 Kho dữ liệu K07 Hóa đơn mua hàng MB04 K08 Hóa đơn bán hàng MB06 K09 Phiếu bảo hành MB07 K10 Phiếu hẹn MB08 K11 Phiếu giao hàng từ NCC MB02 K12 Báo cáo thu chi MB09
2.3 DFD mức dưới đỉnh (DFD2)
DFD mức dưới đỉnh là mô tả chi tiết các tiến trình ở mức 1. DFD mức 2 của bài toán gồm 4 mô hình
+ DFD mức 2 tiến trình “Quản lý kho hàng ”
+ DFD mức 2 tiến trình “Quản lý bán hàng ”
+ DFD mức 2 tiến trình “Quản lý dịch vụ ”
+ DFD mức 2 tiến trình “Quản lý tài chính”
2.3.1 DFD mức 2 tiến trình “ Quản lý kho hàng” Thành phần Mã thành phần Tên thành phần Ghi chú Tác nhân ngoài M2.Nhà cung cấp Tác nhân bên trong B1.Quản lý kho B2.Quản lý tài chính Tiến trình CN01.Lập phiếu mặt hàng tồn kho CN02.Lập danh sách hàng cần nhập CN04.Tiếp nhận hàng vào kho Kho dữ liệu K02 Nhà cung cấp K03 Phiếu tồn kho MB10 K04 Phiếu yêu cầu mua MB01 hàng K05 Phiếu nhập kho MB03 K07 Hóa đơn mua hàng MB04 từ NCC K11 Phiếu giao hàng từ MB02 NCC
2.3.2 DFD mức 2 tiến trình “Quản lý bán hàng” Thành phần Mã thành phần Tên thành phần Ghi chú Tác nhân ngoài M1.Khách hàng Tác nhân bên trong B2.Quản lý bán hàng B4.Quản lý tài chính Tiến trình CN06.Kiểm tra mặt hàng khách hàng yêu cầu CN07. Lập hoá đơn bán hàng Kho dữ liệu K06 Phiếu mua hàng MB05 K08 Hóa đơn bán hàng MB06 K09 Phiếu bảo hành MB07 K10 Phiếu hẹn MB08
2.3.3 DFD mức 2 tiến trình “Quản lý dịch vụ ” Thành phần Mã thành phần Tên thành phần Ghi chú Tác nhân ngoài M1.Khách Hàng Tác nhân bên trong B2.Quản lý bán hàng B3.Quản lý dịch vụ Tiến trình CN09. Nhận yêu cầu bảo hành CN10. Kiểm tra bảo hành Kho dữ liệu K01 Khách hàng K09 Phiếu bảo hành MB07
2.3.3 DFD mức 2 tiến trình “Quản lý tài chính” Thành phần Mã thành phần Tên thành phần Ghi chú Tác nhân ngoài M1.Khách hàng M2.Nhà cung cấp Tác nhân bên trong B1.Quản lý kho B2.Quản lý bán hàng B4.Quản lý tài chính Tiến trình CN03. Phê duyệt yêu cầu nhập hàng CN05. Thanh toán hoá đơn nhập hàng