



















Preview text:
Họ Tên SV : Vũ Hoàng Bắc STT : 02 Mã SV : 21a100100039
Đề Tài 22 : Quản Lý Kho Cho Cửa Hàng Nội Thất
Bài Tập 2. PHÂN TÍCH CHỨC NĂNG NGHIỆP VỤ
1. Mô hình hóa chức năng nghiệp vụ
1.1. Xác định chức năng chi tiết
Quy trình gồm 5 bước như sau:
1.1.1. Gạch chân động từ và bổ ngữ trong quy trình xử lý. Đánh số chức năng. Lọc
ra danh sách chức năng có thể có của hệ thống. (BT1 phần 1.3 Quy trình xử lý) BP03.BP BP04.QL kho BP BP01.BP Bán BP02.BP Kế toán Chăm sóc Hàng QT khách hàng QT1 1.Kiểm tra lương hàng tồn trong kho 2.Lập Phiếu tồn kho 3.Gửi Phiếu hàng tồn đến bộ phận kế toán 4. Lập phiếu yêu cầu mua hàng 5. Gửi phiếu yêu cầu mua hàng đến bộ phận kế toán 6.Phê duyệt và xác nhận phiếu yêu cầu mua hàng 7. Gửi phiếu yêu cầu mua hàng đến nhà cung cấp 8. Tiếp nhận hàng từ nhà cung cấp 9. kiểm tra hàng nhập vào kho 10.Đối chiếu phiếu giao hàng từ nhà cung cấp 11. Hoàn trả hàng không đạt yêu cầu 12. Lập phiếu nhập kho 13.Gửi Phiếu nhập kho đến bộ phận kế toán xác nhận 14. Lập hoá đơn thanh toán hang với nhà cung cấp QT2 15. Giới thiệu cho khách các mặt hàng phù hợp 16. gửi thông tin sản phẩm khách hàng quan tâm đến bộ phận ql kho 17.Kiểm tra thông tin sản phẩm trong kho 18.Gửi phiếu hẹn cho khách 19.Xác nhận lại thông tin khách hàng 20. Lập phiếu đơn hàng mua 21.Lập Hoá đơn bán hàng 22.Gửi Hoá Đơn thành toán đến khách hàng 23.Xác nhận đã thành toán từ khách hàng 24.Gửi Phiếu bao hành cho khách hàng 25.Giao hàng và lắp đặt nội thất cho khách QT3 26.Nhận thông tin khách hàng từ hệ thống 27.Nhận yêu cầu bảo hành 28.Kiểm tra phiếu bảo hành 29.Giới thiếu các kuyến mãi mới cho khách hàng 30.Gửi thông tin đến bộ phận quản lý kho 31.Đổi trả bảo hành nội thất cho khách QT 4 32.Yêu cầu lập báo cáo thu chi 33.Gửi phiếu hàng tồn kho đến bộ phận kế toán 34.Gửi phiếu yếu cầu mua hàng đến bộ phận kế toán 35.Gửi Phiếu nhập kho đến bộ phận kế toán xác nhận 36.gửi phiếu mua đến bộ phận kế toán 37.Kiểm tra thống kế các số liệu 38.Lập báo cáo Thu chi
1.1.2. Trong danh sách những chức năng đã chọn ở bước 1, tìm và loại bỏ các
chức năng trùng lặp. B BP01. Bộ Phận BP02. Bộ Phận BP03. Bộ Phận P Bán Hàng Kế Toán Chăm Sóc KH BP04. Bộ QT Phận QLK Nôi Thất QT1 1.Kiểm tra lương hàng tồn trong kho 2.Lập Phiếu tồn kho 3.Gửi Phiếu hàng tồn đến bộ phận kế toán 4. Lập phiếu yêu cầu mua hàng 5. Gửi phiếu yêu cầu mua hàng đến bộ phận kế toán 6.Phê duyệt và xác nhận phiếu yêu cầu mua hàng 7. Gửi yêu cầu phiếu mua hàng đến nhà cung cấp 8. Tiếp nhận hàng từ nhà cung cấp 9. kiểm tra hàng nhập vào kho 10.Đối chiếu phiếu giao hàng từ nhà cung cấp 11. Hoàn trả hàng không đạt yêu cầu 12. Lập phiếu nhập kho 13.Gửi Phiếu nhập kho đến BP Kế Toán xác nhận 14. Lập hoá đơn thanh toán hang với nhà cung cấp QT2 15. Giới thiệu cho khách các mặt hàng phù hợp 16. gửi thông tin sản phẩm khách hàng quan tâm đến bộ phận ql kho 17.Kiểm tra thông tin sản phẩm trong kho 18.Gửi phiếu hẹn cho khách 19.Xác nhận lại thông tin khách hàng 20. Lập phiếu đơn hàng mua 21.Lập Hoá đơn bán hàng 22.Gửi Hoá Đơn thành toán đến khách hàng 23.Xác nhận đã thành toán từ khách hàng 24.Gửi Phiếu bao hành cho khách hàng 25.Giao hàng và lắp đặt nội thất cho khách QT3 26.Nhận thông tin khách hàng từ hệ thống 27.Nhận yêu cầu bảo hành 28.Kiểm tra phiếu bảo hành 29.Giới thiếu các kuyến mãi mới cho khách hàng 30.Gửi thông tin đến bộ phận quản lý kho 31.Đổi trả bảo hành nội thất cho khách QT 4 32.Yêu cầu lập báo cáo thu chi 33.gửi phiếu mua đến bộ phận kế toán 34.Kiểm tra thống kế các số liệu 35.Lập báo cáo Thu chi
1.1.3. Trong danh sách những chức năng đã chọn ở bước 2, gom nhóm các chức
năng đơn giản lại. B P BP01. Bộ Phận BP02. Bộ Phận BP03. Bộ Phận BP04. Bộ QT Bán Hàng Kế Toán Chăm Sóc KH Phận QLK Nôi Thất QT1 1.Lập Phiếu tồn kho 2. Lập phiếu yêu cầu mua hàng 3.Phê duyệt và xác nhận phiếu yêu cầu mua hàng 4. Gửi yêu cầu phiếu mua hàng đến nhà cung cấp 5. Tiếp nhận hàng từ nhà cung cấp 6. kiểm tra hàng nhập vào kho 7. Lập phiếu nhập kho 8. Lập hoá đơn thanh toán hang với nhà cung cấp 9. Giới thiệu cho khách các mặt hàng phù hợp 10. gửi thông tin sản phẩm khách hàng quan tâm đến bộ phận ql kho QT2 11.Kiểm tra thông tin sản phẩm trong kho 12. Lập phiếu đơn hàng mua 13.Lập Hoá đơn bán hàng 14.Xác nhận đã thành toán từ khách hàng 15.Giao hàng và lắp đặt nội thất cho khách QT3 16.Nhận thông tin khách hàng từ hệ thống 17.Nhận yêu cầu bảo hành 18.Kiểm tra phiếu bảo hành 19.Đổi trả bảo hành nội thất cho khách QT4 20.Yêu cầu lập báo cáo thu chi 21.gửi phiếu mua đến bộ phận kế toán 34.Kiểm tra thống kế các số liệu 35.Lập báo cáo Thu chi
1.1.4. Trong danh sách những chức năng đã chọn ở bước 3, tìm và loại bỏ các
chức năng không có ý nghĩa với hệ thống B P BP01. Bộ Phận BP02. Bộ Phận BP03. Bộ Phận BP04. Bộ QT Bán Hàng Kế Toán Chăm Sóc KH Phận QLK Nôi Thất 1.Lập Phiếu tồn kho 2. Lập phiếu yêu cầu mua hàng 3. Phê duyệt và xác nhận phiếu QT1 yêu cầu mua hàng 4. Tiếp nhận hàng từ nhà cung cấp 5. Lập hoá đơn thanh toán hang với nhà cung cấp 6. Lập phiếu đơn hàng mua QT2 7.Lập Hoá đơn bán hàng 8.Xác nhận đã thành toán từ khách hàng QT3 9.Nhận yêu cầu bảo hành 10.Kiểm tra phiếu bảo hành QT4 11.Kiểm tra thống kế các số liệu 12.Lập báo cáo Thu chi
1.1.5. Chỉnh sửa lại tên các chức năng ở bước 4 sao cho hợp lý STT Mã CN Tên chức năng 1 CN01
Lập phiếu mặt hàng tồn kho 2 CN02
Lập danh sách mặt hàng cần nhập 3 CN03
Phê duyệt yêu cầu nhập hàng 4 CN04 Tiếp nhận hàng vào kho 5 CN05
Thành toán hoá đơn nhập hàng 6 CN06
Kiểm tra mặt hàng khách yêu cầu 7 CN07 Lập hoá đơn bán hàng 8 CN08
Xác nhân thanh toán từ khách hàng 9 CN09 Nhận yêu cầu bảo hành 10 CN10 Kiểm tra bảo hành 11 CN11
Kiểu tra thông kế số liệu 12 CN12 Lập báo cáo thu chi
1.2 Gom nhóm chức năng
Dựa vào cơ cấu tổ chức hệ thống có 4 bộ phận: BP01. Bộ phận bán hàng , BP02. Bộ
phận kế toán và BP03 Chăm sóc khách hàng : BP04 Bộ Phận QLK Nội Thất . Bộ
phận dịch vụ nên BFD sẽ có 4 nhóm chức năng tương ứng 4 BP: Nhóm chức năng
Bộ phận tương ứng Quản lý bán hàng B01. Bộ phận bán hàng Quản lý tài chính B02. Bộ phận kế toán Quản lý dịch vụ
B03. Bộ phận chăm sóc khách hàng Quản lý kho
B04. Bộ Phận QLK nội thất
Các chức năng chi tiết gom nhóm theo 4 nhóm cụ thể như sau: 1 CN01. Lập Phiếu tồn kho 2
CN02. Lập danh sách mặt hàng cần nhập B1. Quản lý kho 3
CN04. Tiếp nhân hàng vào kho 4
CN06. Kiểm tra mặt hàng khách hàng yêu cầu B2. Quản lý bán hàng 5
CN07. Lập hoá đơn bán hàng Quản lý 6
CN09. Nhận yêu cầu bảo hành B3. Quản lý dịch vụ kho cho 7 CN10. Kiểm tra bảo hành cửa hàng 8
CN03. Phê duyệt yêu cầu nhập hàng nội thất. 9
CN05. Thanh toán hoá đơn nhập hàng
10 CN07. Lập hoá đơn bán hàng B4. Quản lý tài chính
11 CN08. Xác nhân thành toán từ khách hàng
12 CN11. Kiểu tra thông kế số liệu
13 CN12. Lập báo cáo thu chi
1.3 Sơ đồ phân rã chức năng
1.3.1. Giải thích kí hiệu
1.3.2. Sơ đồ phân rã chức năng
2. Mô hình hóa tiến trình nghiệp vụ a.Giải thích ký hiệu
2.1. DFD mức khung cảnh (DFD0)
(Ghi rõ mã môi trường theo BT1)
2.2 DFD mức đỉnh (DFD1) Thành phần Mã thành phần Tên thành phần Ghi chú M1. Khách hàng Tác nhân ngoài M2. Nhà cung cấp B1.Quản lý kho B2.Quản lý bán hàng Tiến trình B3.Quản lý dịch vụ B4.Quản lý tài chính K01 Khách hàng K02 Nhà cung cấp K03 Phiếu tồn kho MB10 K04 Phiếu yêu cầu mua hàng MB01 K05 Phiếu nhập kho MB03 K06 Đơn hàng mua MB05 Kho dữ liệu K07 Hóa đơn mua hàng MB04 K08 Hóa đơn bán hàng MB06 K09 Phiếu bảo hành MB07 K10 Phiếu hẹn MB08 K11 Phiếu giao hàng từ NCC MB02 K12 Báo cáo thu chi MB09
2.3 DFD mức dưới đỉnh (DFD2)
DFD mức dưới đỉnh là mô tả chi tiết các tiến trình ở mức 1. DFD mức 2 của bài toán gồm 4 mô hình
+ DFD mức 2 tiến trình “Quản lý kho hàng ”
+ DFD mức 2 tiến trình “Quản lý bán hàng ”
+ DFD mức 2 tiến trình “Quản lý dịch vụ ”
+ DFD mức 2 tiến trình “Quản lý tài chính”
2.3.1 DFD mức 2 tiến trình “ Quản lý kho hàng” Thành phần Mã thành phần Tên thành phần Ghi chú Tác nhân ngoài M2.Nhà cung cấp Tác nhân bên trong B1.Quản lý kho B2.Quản lý tài chính Tiến trình CN01.Lập phiếu mặt hàng tồn kho CN02.Lập danh sách hàng cần nhập CN04.Tiếp nhận hàng vào kho Kho dữ liệu K02 Nhà cung cấp K03 Phiếu tồn kho MB10 K04 Phiếu yêu cầu mua MB01 hàng K05 Phiếu nhập kho MB03 K07 Hóa đơn mua hàng MB04 từ NCC K11 Phiếu giao hàng từ MB02 NCC
2.3.2 DFD mức 2 tiến trình “Quản lý bán hàng” Thành phần Mã thành phần Tên thành phần Ghi chú Tác nhân ngoài M1.Khách hàng Tác nhân bên trong B2.Quản lý bán hàng B4.Quản lý tài chính Tiến trình CN06.Kiểm tra mặt hàng khách hàng yêu cầu CN07. Lập hoá đơn bán hàng Kho dữ liệu K06 Phiếu mua hàng MB05 K08 Hóa đơn bán hàng MB06 K09 Phiếu bảo hành MB07 K10 Phiếu hẹn MB08
2.3.3 DFD mức 2 tiến trình “Quản lý dịch vụ ” Thành phần Mã thành phần Tên thành phần Ghi chú Tác nhân ngoài M1.Khách Hàng Tác nhân bên trong B2.Quản lý bán hàng B3.Quản lý dịch vụ Tiến trình CN09. Nhận yêu cầu bảo hành CN10. Kiểm tra bảo hành Kho dữ liệu K01 Khách hàng K09 Phiếu bảo hành MB07
2.3.3 DFD mức 2 tiến trình “Quản lý tài chính” Thành phần Mã thành phần Tên thành phần Ghi chú Tác nhân ngoài M1.Khách hàng M2.Nhà cung cấp Tác nhân bên trong B1.Quản lý kho B2.Quản lý bán hàng B4.Quản lý tài chính Tiến trình CN03. Phê duyệt yêu cầu nhập hàng CN05. Thanh toán hoá đơn nhập hàng