














Preview text:
Họ Tên SV : Vũ Hoàng Bắc STT : 02 Mã SV : 21a100100039
ĐỀ TÀI 22 : QUẢN LÝ KHO CHO CỬA HÀNG NỘI THẤT
BÀI TẬP 3. PHÂN TÍCH DỮ LIỆU NGHIỆP VỤ Ngày yêu cầu Mực yêu cầu chấm lại Nội dung sửa 21/3/2024 1.3
thiếu kết nối CN với TS
1. Mô hình dữ liệu ban đầu
1.1. Xác định kiểu thực thể, kiểu thuộc tính
1.1.1. Xác định kiểu thực thể
Tài nguyên: có 3 kiểu thực thể + Tài sản: NOI THAT(1)
+ Con người: KHÁCH HÀNG (2), NHÀ CUNG CẤP (3) + Kho bãi: không có
Giao dịch: có 5 kiểu thực thể
- Có mẫu biểu: có 5 kiểu thực thể
+ PHIẾU YÊU CẦU MUA HÀNG (1) + PHIẾU NHẬP KHO (2) + HOÁ DƠN MUA HÀNG (3) + ĐƠN HÀNG MUA (4) + HÓA ĐƠN BÁN HÀNG (5) -
Không có mẫu biểu: không có
Tổng số bài toán 8 kiểu thực thể
1.1.2. Xác định kiểu thuộc tính
- Đối với kiểu thực thể có mẫu biểu
(1)PHIẾU YÊU CẦU MUA HÀNG (SH yêu cầu, ngày yc, mã hàng, số lượng mua dk, số lượng tồn)
(2) PHIẾU NHẬP KHO (số hóa đơn, ngày lập,tên NCC, địa chỉ,số điện thoại, hình thức thanh
toán ,mã hàng,tên hàng,số lượng, đơn giá,thành tiền, tổng tiền, người lập)
(3)HÓA ĐƠN MUA HÀNG (số hóa đơn,ngày thanh toán, số phiếu nhập,tên nhà cung cấp,địa
chỉ, số điện thoại, hình thức thanh toán, mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, số lượng, đơn giá, thành
tiền, tổng tiền, người lập, người nhận)
(4)ĐƠN HÀNG MUA (số phiếu,ngày yêu cầu, tên khách hàng,địa chỉ,số điện thoại,tên người đề
nghị, chức vụ, mã hàng,tên hàng, đơn vị tính, số lượng, người lập)
(5)HÓA ĐƠN BÁN HÀNG (số hóa đơn thanh toán, ngày lập, số phiếu yêu cầu mua hàng, tên
khách hàng, địa chỉ, số điện thoại, hình thức thanh toán, mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, số
lượng, đơn giá, thành tiền, tổng tiền thanh toán, tổng tiền khách đưa, tiền thừa, người lập, địa chỉ
liên hệ, số điện thoại cửa hàng)
Đối với kiểu thực thể từ nguồn khác
(7)NỘI THẤT (tên hàng, tên hàng , đơn vị tính, số lượng tồn, đơn giá bán,)
(8)KHÁCH HÀNG (Tên khách hàng, địa chỉ, số điện thoại, số tài khoản)
(9)NHÀ CUNG CẤP (tên NCC, địa chỉ NCC, số điện thoại NCC, số tkNCC, điều kiện bán, đơn
giá mua)1.2. Xác định kiểu liên kết * Kiểu liên kết: Kiểu thực thể
Tên kiểu liên kết/bản số Kiểu thực thể PHIẾU YẾU CẦU NỘI THẤT MUA HÀNG ĐƠN HÀNG MUA NỘI THẤT HOÁ ĐƠN MUA NỘI THẤT HÀNG HOÁ ĐƠN BÁN NỘI THẤT HÀNG PHIÊU NHẬP KHO NỘI THẤT NHÀ CUNG CẤP PHIẾU NHẬP KHO NHÀ CUNG CẤP HOÁ ĐƠN MUA HÀNG NHÀ CUNG CẤP PHIẾU YÊU CẦU NHẬP HÀNG KHÁCH HÀNG ĐƠN HÀNG MUA KHÁCH HÀNG HOÁ ĐƠN MUA
*Giải thích ký hiệu:
1.3. Vẽ ERD mở rộng
2. Chuẩn hóa dữ liệu và đặc tả bảng dữ liệu
2.1. Vẽ ERD kinh điển và giải thích
Các bước chuyển từ ERD mở rộng về ERD kinh điển:
Đánh dấu (*) thuộc tính đa trị trong ERD mở rộng
Xử lý kiểu thuộc tính đa trị của kiểu thực thể
Xác định khóa cho kiểu thực thể chính (theo đúng thứ tự Kiểu thực thể trong phần
xác định kiểu thuộc tính STT
Tên kiểu thực thể Khoá Ghi chú 1 PHIẾU YẾU CẦU MUA HÀNG SH yêu cầu 2 PHIẾU NHẬP HÀNG Số hóa đơn 3 HÓA ĐƠN MUA HÀNG Số hóa đơn 4 ĐƠN HÀNG MUA Số phiếu 5 HÓA ĐƠN BÁN HÀNG Số hóa đơn thanh toán 6 NỘI THẤT Mã hàng 7 KHÁCH HÀNG Mã khách hàng Thêm 8 NHÀ CUNG CẤP Mã nhà cung cấp Thêm
Mô hình ERD kinh điển
2.2 Chuyển đổi từ ERD kinh điển về ERD hạn chế
Xử lí kiểu liên kết 1-1
Xử lí kiểu liên kết 2 ngôi nhiều – nhiều
Không có liên kết nhiều nhiều
2.2. Vẽ ERD hạn chế và giải thích
Xác định kiểu thuộc tính kết nối (khóa ngoài) STT Đầu 1 Đầu nhiều
Thuộc tính kết nối Ghi chú 1
PHIẾU YÊU CẦU CHI TIẾT PHIẾU YÊU SH yêu cầu Chuyển sang MUA HÀNG CẦU MUA HÀNG 2 NHÀ CUNG CẤP PHIẾU YÊU CẦU MUA mã NCC Chuyển sang HÀNG 3 NHÀ CUNG CẤP HÓA ĐƠN MUA HÀNG mã NCC Chuyển sang 4 NHÀ CUNG CẤP PHIẾU NHẬP KHO mã NCC Chuyển sang 5 HÓA ĐƠN MUA CHI TIẾT HOÁ ĐƠN Số hóa đơn Chuyển sang HÀNG MUA HANG 6 PHIẾU NHẬP
CHI TIẾT PHIẾU NHẬP Số hóa đơn Chuyển sang KHO HÀNG 7 NỘI THẤT CHI TIẾT PHIẾU YÊU Mã hàng Chuyển sang CẦU MUA HÀNG 8 NỘI THẤT
CHI TIẾT PHIẾU NHẬP Mã hàng Chuyển sang KHO 9 NỘI THẤT CHI TIẾT HOÁ ĐƠN Mã hàng Chuyển sang MUA HÀNG 10 NỘI THẤT CHI TIẾT ĐƠN HÀNG Mã hàng Chuyển sang MUA 11 NỘI THẤT CHI TIẾT HÓA ĐƠN Mã hàng Chuyển sang BÁN HÀNG 12 ĐƠN HÀNG CHI TIẾT ĐƠN HÀNG Số phiếu Chuyển sang MUA MUA 13 KHÁCH HÀNG ĐƠN HÀNG MUA Mã khách hàng Chuyển sang 14 KHÁCH HÀNG HÓA ĐƠN BÁN HÀNG Mã khách hàng Chuyển sang 15 HOÁ ĐƠN BÁN CHI TIẾT HÓA ĐƠN Số hóa đơn thanh toán Chuyển sang HÀNG BÁN HÀNG
Xác định khóa chính, khóa ngoài của kiểu thực thể Kiểu thực thể Khoá chính Khoá ngoài TT
1. Kiểu thực thể chính (theo thứ tự trong bảng xác định khóa KTT chính) 1 PHIẾU YÊU CẦU MUA HÀNG SH phiếu yêu cầu mã NCC 2 PHIẾU NHẬP HÀNG Số hóa đơn mã NCC 3 HÓA ĐƠN MUA HÀNG Số hóa đơn mã NCC 4 ĐƠN HÀNG MUA Số phiếu mã khách hàng 5 HÓA ĐƠN THANH TOÁN Số hóa đơn thanh toán mã khách hàng 6 NỘI THẤT mã hàng 7 KHÁCH HÀNG mã khách hàng 8 NHÀ CUNG CẤP mã NCC
Kiểu thực thể phụ CHI TIẾT PHIẾU YÊU CẦU 9 SH yêu cầu SH yêu cầu NHẬP HÀNG mã hàng mã hàng Số hóa đơn 10 CHI TIẾT PHIẾU NHẬP KHO Số hóa đơn Mã hàng Mã hàng CHI TIẾT HOÁ ĐƠN MUA Số hóa đơn Số hóa đơn 11 HÀNG Mã hàng Mã hàng Số phiếu Số phiếu 12 CHI TIẾT ĐƠN HÀNG MUA Mã hàng Mã hàng CHI TIẾT HÓA ĐƠN BÁN Mã hàng Mã hàng 13 HÀNG Số hóa đơn thanh toán Số hóa đơn thanh toán
Mô hình ERD hạn chế
* Giải thích ký hiệu: * Mô hình:
(Vẽ mô hình : cần phần biệt kiểu thuộc tính khóa chính, khóa ngoài (gạch chân, in đậm, in
nghiêng….), đóng mở ngoặc những thuộc tính mô tả bị loại bỏ trong MHQH)
2.3. Vẽ mô hình quan hệ và đặc tả bảng dữ liệu
2.3.1. Vẽ mô hình quan hệ
Các bước chuyển từ ERD hạn chế về mô hình quan hệ:
Chuyển kiểu thực thể thành bảng quan hệ Quan hệ STT Kiểu thực thể Mã Tên 1 PHIẾU YẾU CẦU MUA HÀNG QH01 YEUCAUMUA 2 PHIẾU NHẬP HÀNG QH02 NHAPKHO 3 HÓA ĐƠN MUA HÀNG QH03 HDMUA 4 ĐƠN HÀNG MUA QH04 DONHANGMUA 5 HÓA ĐƠN BÁN QH05 HĐBAN 6 NỘI THẤT QH06 NOITHAT 7 KHÁCH HÀNG QH07 KHACHHANG 8 NHÀ CUNG CẤP QH08 NCC CHI TIẾT PHIẾU YÊU CẦU 9 QH01 CT_YEUCAUMUAHANG MUA HÀNG 1 QH02 10
CHI TIẾT PHIẾU NHẬP HÀNG CT_NHAPHANG 1 CHI TIẾT HOÁ ĐƠN MUA 11 QH03 CT_HDMUA HÀNG 1 QH04 12 CHI TIẾT PHIẾU MUA HÀNG CT_DONHANGMUA 1 CHI TIẾT HÓA ĐƠN BÁN 13 QH05 CT_HĐBAN HÀNG 1
Chuyển kiểu thuộc tính thành trường dữ liệu
Chuyển kiểu thuộc tính thành trường dữ liệu
Thuộc tính kết xuất được từ thuộc tính khác
Thành tiền = số lượng * đơn giá → bỏ thành tiền
Tổng tiền = ∑ số lượng∗đơn giá → bỏ tổng tiền
Tiền thừa=tổng tiền thanh toán-tổng tiền khách đưa → bỏ tiền thừa
Thuộc tính xuất hiện ở nhiều kiểu thực thể
(mã hàng,tên hàng, đơn vị tính) – giữ lại trong bảng NOITHAT
(tên NCC,địa chỉ,số điện thoại) - giữ lại trong bảng NCC
(tên khách hàng, địa chỉ, số điện thoại) - giữ lại trong bảng KHACHHANG
Các bảng quan hệ của bài toán
1. QH01YEUCAUMUAHANG(idyeucau, idNCC, ngayyeucau)
2. QH02.NHAPHANG(idnhaphang, idNCC, hinhthucTT, nguoilap, ngaylap)
3. QH03.HDMUA(idhdmua,ngaythanhtoan,sophieu,idNCC,hinhthucTT, nguoilap,nguoinhan)
4. QH04.DONHANGMUA(idphieumua,ngayyeucau,idkhachhang,nguoidenghi,c hucvu)
5. QH05.HĐBAN(idhdban,ngaylap,sophieuyeucau,idkhachhang,hinhthuctt,tienkhachdu
a,nguoilap,diachicuahang,sđtcuahang)
6. QH06.NOITHAT(idhang,tenhang,donvitinh,soluong,dongiaban)
7. QH07.KHACHHANG(idkhachhang,tenkhachhang,diachi,sodienthoai, sotkthanhtoan)
8. QH08.NCC(idNCC,tenNCC,sodienthoai,sotk,diachi)
9. QH011.CT_YEUCAUMUAHANG (idyeucau, idhang, luongmuadk, luongtonht, )
10. QH021.CT_NHAPHANG(idnhaphang,idhanghoa,soluong,dongia)
11. QH031.CT_HĐTT_NCC(idhdmua,idhanghoa)
12. QH041.CT_MUAHANG(idphieumua,idhanghoa)
QH051.CT_HĐBAN(idhdmua,idhanghoa) * Mô hình:
(Vẽ mô hình: cần phần biệt trường khóa chính, khóa ngoài (gạch chân, in đậm, in
nghiêng….), tất cả trường dữ liệu, bảng quan hệ phải được mã hóa tên gọi khác nhau)
1.3.2. Đặc tả bảng dữ liệu Theo thứ tự : 1. Bảng chính : (1) Q01.YEUCAUMUAHANG STT Khoá Khoá Tên trường Kiểu dữ Diễn giải chính ngoài liệu 1 x idyeucau C(10) Số hiệu phiêu yêu cầu mua hàng 2 ngayyeucau D(8) Ngày yêu cầu mua (2) Q02.PHIEUNHAPKHO STT Khoá Khoá Tên trường Kiểu dữ Diễn giải chính ngoài liệu 1 x idnhaphang C(10) Số hiệu đơn hàng nhập 2 x idNCC C(10) Mã nhà cung cấp 3 hinhthucTT C(10) Hình thức thanh toán 4 nguoilap C(20) Người lập phiếu nhập hàng (3) Q03.HDMUA STT Khoá Khoá Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải chính ngoài 1 x idhdmua C(10) Số hiệu hóa đơn thanh toán với NCC 2 ngaythanhtoan D(8) Ngày thanh toán 3 sophieu C(10)
Số phiếu yêu cầu nhập hàng 4 hinhthucTT C(10) Hình thức thanh toán 5 nguoilap C(20) Người lập hóa đơn thanh toán với NCC 6 nguoinhan C(20) Người nhận 7 x idNCC C(10) Mã NCC (4) Q04.DONHANGMUA STT Khoá Khoá Tên trường Kiểu dữ Diễn giải chính ngoài liệu 1 x idphieumua C(10) Số hiệu hóa đơn mua hàng 2 ngayyeucau D(8) Ngày yêu cầu mua hàng 3 chucvu C(10)
Chức vụ người lập hóa đơn 4 x idkhachhang C(10) Mã khách hàng (5) Q05.HDBAN STT Khoá Khoá Tên trường Kiểu dữ Diễn giải chính ngoài liệu 1 x idhdban C(10) Số hiệu hóa đơn bán hàng 2 ngaylap D(8) Ngày lập hóa đơn 3 sophieuyeucau C(10) Theo yêu cầu của số phiếu 4 hinhthucTT C(10) Hình thức thanh toán 5 tienkhachdua N(10) Tiền khách đưa 6 nguoilap C(20) Người lập hóa đơn 7 diachicuahang C(30) Địa chỉ cửa hàng 8 sdtcuahang C(10) Số điện thoại cửa hàng 9 x idkhachhang C(10) Mã khách hàng (6) Q06.NOITHAT STT Khoá chính Khoá ngoài Tên trường Kiểu Diễn giải dữ liệu 1 x idhang C(10) Mã hàng 2 tenhang C(20) Tên hàng nội thất 3 mota C(10) Mô tả mặt hàng 4 donvitinh N(3) Đơn vị tính 5 dongiaban N(10) Đơn giá bán (7) Q07.KHACHHANG STT Khoá Khoá ngoài Tên trường Kiểu dữ Diễn giải chính liệu 1 x idkhachhang C(10) Mã khách hàng 2 tenkhachhang C(20) Họ tên khách hàng 3 diachi C(10) Địa chỉ khách hàng 4 sodienthoai N(10) Số điện thoại liên hệ 5 sotkthanhtoan N(20) Số tài khoản dùng thanh toán (8) Q08.NCC STT Khoá Khoá ngoài Tên trường
Kiểu dữ liệu Diễn giải chính 1 x idNCC C(10) Mã nhà cung cấp 2 tenNCC C(20) Tên nhà cung cấp 3 sodienthoai C(10) Số điện thoại nhà cung cấp 4 sotk C(10) Số tài khoản nhà cung cấp 5 diachi C(20) Địa chỉ nhà cung cấp 2. Bảng phụ thuộc (9) Q011.CT_YEUCAUMUAHANG STT Khoá Khoá Tên trường Kiểu dữ Diễn giải chính ngoài liệu 1 X X idyeucau C(10)
Số hiệu phiếu yêu cầu mua hàng 2 X X idhang C(10) Mã hàng 3 luongmuadk N(3) Lượng đặt mua 4 luongtonht N(3) Lượng hàng tồn kho 5 nguonght N(3) Ngưỡng (10) Q021.CT_NHAPKHO STT Khoá Khoá Tên trường Kiểu dữ Diễn giải chính ngoài liệu 1 x x idhang C(10) Số hiệu hàng hóa 2 x x idnhaphang C(10)
Số hiệu hóa đơn nhập hàng 3 soluong N(3) Số lượng nhập 4 dongia N(10) Đơn giá nhập (11) Q031.CT_HDMUA STT Khoá Khoá ngoài Tên trường Kiểu dữ Diễn giải chính liệu 1 x x idhdmua C(10) Số hiệu hóa đơn thanh toán với NCC 2 x x idhang C(10) Số hiệu hàng hóa (12) Q041.CT_DONHANGMUA STT Khoá Khoá ngoài Tên trường Kiểu dữ Diễn giải chính liệu 1 x x idphieumua C(10) Số hiệu hóa đơn mua hàng 2 x x idhang C(10) Số hiệu hàng hóa (13) Q051.CT_HDBAN STT Khoá Khoá Tên trường Kiểu dữ Diễn giải chính ngoài liệu 1 x x idhdban C(10) Số hiệu hóa đơn bán 2 x x idhang C(10) Số hiệu hàng hóa