Họ Tên SV : Hoàng Bắc
STT: 02
SV : 21a100100039
ĐỀ TÀI 22 : QUẢN KHO CHO CỬA HÀNG NỘI
THẤT
BÀI TẬP 3. PHÂN TÍCH DỮ LIỆU NGHIỆP VỤ
Ngày yêu cầu Mực yêu cầu chấm lại Nội dung sửa
21/3/2024 1.3 thiếu kết nối CN với TS
1.1. Xác định kiểu thực thể, kiểu thuộc tính
1.1.1. Xác định kiểu thực thể
Tài nguyên: 3 kiểu thực thể
+ Tài sản: NOI THAT(1)
+ Con người: KHÁCH HÀNG (2), NHÀ CUNG CẤP (3)
+ Kho bãi: không
Giao dịch: 5 kiểu thực thể
- mẫu biểu: 5 kiểu thực thể
+ PHIẾU YÊU CẦU MUA HÀNG (1)
+ PHIẾU NHẬP KHO (2)
+ HOÁ DƠN MUA HÀNG (3)
+ ĐƠN HÀNG MUA (4)
+ HÓA ĐƠN BÁN HÀNG (5)
- Không mẫu biểu: không
Tổng số bài toán 8 kiểu thực thể
1.1.2. Xác định kiểu thuộc tính
- Đối với kiểu thực thể mẫu biểu
(1)PHIẾU YÊU CẦU MUA HÀNG (SH yêu cầu, ngày yc, hàng, số lượng mua dk, số lượng
tồn)
(2) PHIẾU NHẬP KHO (số hóa đơn, ngày lập,tên NCC, địa chỉ,số điện thoại, hình thức thanh
toán ,mã hàng,tên hàng,số lượng, đơn giá,thành tiền, tổng tiền, người lập)
(3)HÓA ĐƠN MUA HÀNG (số hóa đơn,ngày thanh toán, số phiếu nhập,tên nhà cung cấp,địa
chỉ, số điện thoại, hình thức thanh toán, hàng, tên hàng, đơn vị tính, số lượng, đơn giá, thành
tiền, tổng tiền, người lập, người nhận)
(4)ĐƠN HÀNG MUA (số phiếu,ngày yêu cầu, tên khách hàng,địa chỉ,số điện thoại,tên người đề
nghị, chức vụ, hàng,tên hàng, đơn vị tính, số lượng, người lập)
(5)HÓA ĐƠN BÁN HÀNG (số hóa đơn thanh toán, ngày lập, số phiếu yêu cầu mua hàng, tên
khách hàng, địa chỉ, số điện thoại, hình thức thanh toán, hàng, tên hàng, đơn vị tính, số
lượng, đơn giá, thành tiền, tổng tiền thanh toán, tổng tiền khách đưa, tiền thừa, người lập, địa chỉ
liên hệ, số điện thoại cửa hàng)
Đối với kiểu thực thể từ nguồn khác
(7)NỘI THẤT (tên hàng, tên hàng , đơn vị tính, số lượng tồn, đơn giá bán,)
(8)KHÁCH HÀNG (Tên khách hàng, địa chỉ, số điện thoại, số tài khoản)
(9)NHÀ CUNG CẤP (tên NCC, địa chỉ NCC, số điện thoại NCC, số tkNCC, điều kiện bán, đơn
giá mua)
1.2. Xác định kiểu liên kết
* Kiểu liên kết:
Kiểu thực thể Tên kiểu liên kết/bản số Kiểu thực thể
PHIẾU YẾU CẦU
MUA HÀNG
NỘI THẤT
ĐƠN HÀNG MUA NỘI THẤT
HOÁ ĐƠN MUA
HÀNG
NỘI THẤT
HOÁ ĐƠN BÁN
HÀNG
NỘI THẤT
PHIÊU NHẬP KHO NỘI THẤT
NHÀ CUNG CẤP PHIẾU NHẬP KHO
NHÀ CUNG CẤP HOÁ ĐƠN MUA
HÀNG
NHÀ CUNG CẤP PHIẾU YÊU CẦU
NHẬP HÀNG
KHÁCH HÀNG ĐƠN HÀNG MUA
KHÁCH HÀNG HOÁ ĐƠN MUA
*Giải thích hiệu:
1.3. Vẽ ERD mở rộng
2. Chuẩn hóa dữ liệu đặc tả bảng dữ liệu
2.1. Vẽ ERD kinh điển giải thích
Các bước chuyển từ ERD mở rộng về ERD kinh điển:
Đánh dấu (*) thuộc tính đa trị trong ERD mở rộng
Xử kiểu thuộc tính đa trị của kiểu thực thể
Xác định khóa cho kiểu thực thể chính (theo đúng thứ tự Kiểu thực thể trong phần
xác định kiểu thuộc tính
STT Tên kiểu thực thể Khoá Ghi chú
1 PHIẾU YẾU CẦU MUA HÀNG SH yêu cầu
2 PHIẾU NHẬP HÀNG Số hóa đơn
3 HÓA ĐƠN MUA HÀNG Số hóa đơn
4 ĐƠN HÀNG MUA Số phiếu
5 HÓA ĐƠN BÁN HÀNG Số hóa đơn thanh toán
6 NỘI THẤT hàng
7 KHÁCH HÀNG khách hàng Thêm
8 NHÀ CUNG CẤP nhà cung cấp Thêm
hình ERD kinh điển
2.2 Chuyển đổi từ ERD kinh điển về ERD hạn chế
Xử kiểu liên kết 1-1
Xử kiểu liên kết 2 ngôi nhiều nhiều
Không liên kết nhiều nhiều
2.2. Vẽ ERD hạn chế giải thích
Xác định kiểu thuộc tính kết nối (khóa ngoài)
STT Đầu 1 Đầu nhiều Thuộc tính kết nối Ghi chú
1 PHIẾU YÊU CẦU
MUA HÀNG
CHI TIẾT PHIẾU YÊU
CU MUA HÀNG
SH yêu cầu Chuyển sang
2 NHÀ CUNG CẤP PHIẾU YÊU CẦU MUA
HÀNG
NCC Chuyển sang
3 NHÀ CUNG CẤP HÓA ĐƠN MUA HÀNG NCC Chuyển sang
4 NHÀ CUNG CẤP PHIẾU NHẬP KHO NCC Chuyển sang
5 HÓA ĐƠN MUA
HÀNG
CHI TIẾT HOÁ ĐƠN
MUA HANG
Số hóa đơn Chuyển sang
6 PHIẾU NHẬP
KHO
CHI TIẾT PHIẾU NHẬP
HÀNG
Số hóa đơn Chuyển sang
7 NỘI THẤT CHI TIẾT PHIẾU YÊU hàng Chuyển sang
CU MUA HÀNG
8 NỘI THẤT CHI TIẾT PHIẾU NHẬP
KHO
hàng Chuyển sang
9 NỘI THẤT CHI TIẾT HOÁ ĐƠN
MUA HÀNG
hàng Chuyển sang
10 NỘI THẤT CHI TIẾT ĐƠN HÀNG
MUA
hàng Chuyển sang
11 NỘI THẤT CHI TIẾT HÓA ĐƠN
BÁN HÀNG
hàng Chuyển sang
12 ĐƠN HÀNG
MUA
CHI TIẾT ĐƠN HÀNG
MUA
Số phiếu Chuyển sang
13 KHÁCH HÀNG ĐƠN HÀNG MUA khách hàng Chuyển sang
14 KHÁCH HÀNG HÓA ĐƠN BÁN HÀNG khách hàng Chuyển sang
15 HOÁ ĐƠN BÁN
HÀNG
CHI TIẾT HÓA ĐƠN
BÁN HÀNG
Số hóa đơn thanh toán Chuyển sang
Xác định khóa chính, khóa ngoài của kiểu thực thể
TT
Kiểu thực thể Khoá chính Khoá ngoài
1. Kiểu thực thể chính (theo thứ tự trong bảng xác định khóa KTT chính)
1 PHIẾU YÊU CẦU MUA HÀNG SH phiếu yêu cầu NCC
2 PHIẾU NHẬP HÀNG Số hóa đơn NCC
3 HÓA ĐƠN MUA HÀNG Số hóa đơn NCC
4 ĐƠN HÀNG MUA Số phiếu khách hàng
5 HÓA ĐƠN THANH TOÁN Số hóa đơn thanh toán khách hàng
6 NỘI THẤT hàng
7 KHÁCH HÀNG khách hàng
8 NHÀ CUNG CẤP NCC
Kiểu thực thể phụ
9
CHI TIẾT PHIẾU YÊU CẦU
NHẬP HÀNG
SH yêu cầu
hàng
SH yêu cầu
hàng
10 CHI TIẾT PHIẾU NHẬP KHO
Số hóa đơn
hàng
Số hóa đơn
hàng
11
CHI TIẾT HOÁ ĐƠN MUA
HÀNG
Số hóa đơn
hàng
Số hóa đơn
hàng
12 CHI TIẾT ĐƠN HÀNG MUA
Số phiếu
hàng
Số phiếu
hàng
13
CHI TIẾT HÓA ĐƠN BÁN
HÀNG
hàng
Số hóa đơn thanh toán
hàng
Số hóa đơn thanh toán
hình ERD hạn chế
* Giải thích hiệu:
* hình:
(Vẽ hình : cần phần biệt kiểu thuộc tính khóa chính, khóa ngoài (gạch chân, in đậm, in
nghiêng….), đóng mở ngoặc những thuộc tính tả bị loại bỏ trong MHQH)
2.3. Vẽ hình quan hệ đặc tả bảng dữ liệu
2.3.1. Vẽ hình quan hệ
Các bước chuyển từ ERD hạn chế về hình quan hệ:
Chuyển kiểu thực thể thành bảng quan hệ
STT Kiểu thực thể
Quan hệ
Tên
1 PHIẾU YẾU CẦU MUA HÀNG QH01 YEUCAUMUA
2 PHIẾU NHẬP HÀNG QH02 NHAPKHO
3 HÓA ĐƠN MUA HÀNG QH03 HDMUA
4 ĐƠN HÀNG MUA QH04 DONHANGMUA
5 HÓA ĐƠN BÁN QH05 HĐBAN
6 NỘI THẤT QH06 NOITHAT
7 KHÁCH HÀNG QH07 KHACHHANG
8 NHÀ CUNG CẤP QH08 NCC
9
CHI TIẾT PHIẾU YÊU CẦU
MUA HÀNG
QH01
1
CT_YEUCAUMUAHANG
10 CHI TIẾT PHIẾU NHẬP HÀNG
QH02
1
CT_NHAPHANG
11
CHI TIẾT HOÁ ĐƠN MUA
HÀNG
QH03
1
CT_HDMUA
12 CHI TIẾT PHIẾU MUA HÀNG
QH04
1
CT_DONHANGMUA
13
CHI TIẾT HÓA ĐƠN BÁN
HÀNG
QH05
1
CT_HĐBAN
Chuyển kiểu thuộc tính thành trường dữ liệu
Chuyển kiểu thuộc tính thành trường dữ liệu
Thuộc tính kết xuất được từ thuộc tính khác
Thành tiền = số lượng * đơn giá bỏ thành tiền
Tổng tiền =
s lưngđơn giá
bỏ tổng tiền
Tiền thừa=tổng tiền thanh toán-tổng tiền khách đưa bỏ tiền thừa
Thuộc tính xuất hiện nhiều kiểu thực thể
(mã hàng,tên hàng, đơn vị tính) giữ lại trong bảng NOITHAT
(tên NCC,địa chỉ,số điện thoại) - giữ lại trong bảng NCC
(tên khách hàng, địa chỉ, số điện thoại) - giữ lại trong bảng KHACHHANG
Các bảng quan hệ của bài toán
1. QH01YEUCAUMUAHANG(idyeucau, idNCC, ngayyeucau)
2. QH02.NHAPHANG(idnhaphang, idNCC, hinhthucTT, nguoilap, ngaylap)
3. QH03.HDMUA(idhdmua,ngaythanhtoan,sophieu,idNCC,hinhthucTT,
nguoilap,nguoinhan)
4. QH04.DONHANGMUA(idphieumua,ngayyeucau,idkhachhang,nguoidenghi,c
hucvu)
5. QH05.HĐBAN(idhdban,ngaylap,sophieuyeucau,idkhachhang,hinhthuctt,tienkhachdu
a,nguoilap,diachicuahang,sđtcuahang)
6. QH06.NOITHAT(idhang,tenhang,donvitinh,soluong,dongiaban)
7. QH07.KHACHHANG(idkhachhang,tenkhachhang,diachi,sodienthoai,
sotkthanhtoan)
8. QH08.NCC(idNCC,tenNCC,sodienthoai,sotk,diachi)
9. QH011.CT_YEUCAUMUAHANG (idyeucau, idhang, luongmuadk, luongtonht, )
10. QH021.CT_NHAPHANG(idnhaphang,idhanghoa,soluong,dongia)
11. QH031.CT_HĐTT_NCC(idhdmua,idhanghoa)
12. QH041.CT_MUAHANG(idphieumua,idhanghoa)
QH051.CT_HĐBAN(idhdmua,idhanghoa)
* hình:
(Vẽ hình: cần phần biệt trường khóa chính, khóa ngoài (gạch chân, in đậm, in
nghiêng….), tất cả trường dữ liệu, bảng quan hệ phải được hóa tên gọi khác nhau)
1.3.2. Đặc tả bảng dữ liệu
Theo thứ tự :
1. Bảng chính :
(1) Q01.YEUCAUMUAHANG
STT Khoá
chính
Khoá
ngoài
Tên trường Kiểu dữ
liệu
Diễn giải
1 x idyeucau C(10) Số hiệu phiêu yêu cầu
mua hàng
2 ngayyeucau D(8) Ngày yêu cầu mua
(2) Q02.PHIEUNHAPKHO
STT Khoá
chính
Khoá
ngoài
Tên trường Kiểu dữ
liệu
Diễn giải
1 x idnhaphang C(10) Số hiệu đơn hàng nhập
2 x idNCC C(10) nhà cung cấp
3 hinhthucTT C(10) Hình thức thanh toán
4 nguoilap C(20) Người lập phiếu nhập
hàng
(3) Q03.HDMUA
STT Khoá
chính
Khoá
ngoài
Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
1 x idhdmua C(10) Số hiệu hóa đơn thanh
toán với NCC
2 ngaythanhtoan D(8) Ngày thanh toán
3 sophieu C(10) Số phiếu yêu cầu nhập
hàng
4 hinhthucTT C(10) Hình thức thanh toán
5 nguoilap C(20) Người lập hóa đơn
thanh toán với NCC
6 nguoinhan C(20) Người nhận
7 x idNCC C(10) NCC
(4) Q04.DONHANGMUA
STT Khoá
chính
Khoá
ngoài
Tên trường Kiểu dữ
liệu
Diễn giải
1 x idphieumua C(10) Số hiệu hóa đơn mua
hàng
2 ngayyeucau D(8) Ngày yêu cầu mua hàng
3 chucvu C(10) Chức vụ người lập hóa
đơn
4 x idkhachhang C(10) khách hàng
(5) Q05.HDBAN
STT Khoá
chính
Khoá
ngoài
Tên trường Kiểu dữ
liệu
Diễn giải
1 x idhdban C(10) Số hiệu hóa đơn
bán hàng
2 ngaylap D(8) Ngày lập hóa đơn
3 sophieuyeucau C(10) Theo yêu cầu của
số phiếu
4 hinhthucTT C(10) Hình thức thanh
toán
5 tienkhachdua N(10) Tiền khách đưa
6 nguoilap C(20) Người lập hóa đơn
7 diachicuahang C(30) Địa chỉ cửa hàng
8 sdtcuahang C(10) Số điện thoại cửa
hàng
9 x idkhachhang C(10) khách hàng
(6) Q06.NOITHAT
STT Khoá chính Khoá ngoài Tên trường Kiểu
dữ liệu
Diễn giải
1 x idhang C(10) hàng
2 tenhang C(20) Tên hàng nội thất
3 mota C(10) tả mặt hàng
4 donvitinh N(3) Đơn vị tính
5 dongiaban N(10) Đơn giá bán
(7) Q07.KHACHHANG
STT Khoá
chính
Khoá ngoài Tên trường Kiểu dữ
liệu
Diễn giải
1 x idkhachhang C(10) khách hàng
2 tenkhachhang C(20) Họ tên khách hàng
3 diachi C(10) Địa chỉ khách hàng
4 sodienthoai N(10) Số điện thoại liên
hệ
5 sotkthanhtoan N(20) Số tài khoản dùng
thanh toán
(8) Q08.NCC
STT Khoá
chính
Khoá ngoài Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
1 x idNCC C(10) Mã nhà cung cấp
2 tenNCC C(20) Tên nhà cung cấp
3 sodienthoai C(10) Số điện thoại nhà
cung cấp
4 sotk C(10) Số tài khoản nhà
cung cấp
5 diachi C(20) Địa chỉ nhà cung
cấp
2. Bảng phụ thuộc
(9) Q011.CT_YEUCAUMUAHANG
STT Khoá
chính
Khoá
ngoài
Tên trường Kiểu dữ
liệu
Diễn giải
1 X X idyeucau C(10) Số hiệu phiếu yêu cầu
mua hàng
2 X X idhang C(10) hàng
3 luongmuadk N(3) Lượng đặt mua
4 luongtonht N(3) Lượng hàng tồn kho
5 nguonght N(3) Ngưỡng
(10) Q021.CT_NHAPKHO
STT Khoá
chính
Khoá
ngoài
Tên trường Kiểu dữ
liệu
Diễn giải
1 x x idhang C(10) Số hiệu hàng hóa
2 x x idnhaphang C(10) Số hiệu hóa đơn nhập
hàng
3 soluong N(3) Số lượng nhập
4 dongia N(10) Đơn giá nhập
(11) Q031.CT_HDMUA
STT Khoá
chính
Khoá ngoài Tên trường Kiểu dữ
liệu
Diễn giải
1 x x idhdmua C(10) Số hiệu hóa đơn thanh
toán với NCC
2 x x idhang C(10) Số hiệu hàng hóa
(12) Q041.CT_DONHANGMUA
STT Khoá
chính
Khoá ngoài Tên trường Kiểu dữ
liệu
Diễn giải
1 x x idphieumua C(10) Số hiệu hóa đơn mua
hàng
2 x x idhang C(10) Số hiệu hàng hóa
(13) Q051.CT_HDBAN
STT Khoá
chính
Khoá
ngoài
Tên trường Kiểu dữ
liệu
Diễn giải
1 x x idhdban C(10) Số hiệu hóa đơn bán
2 x x idhang C(10) Số hiệu hàng hóa

Preview text:

Họ Tên SV : Vũ Hoàng Bắc STT : 02 Mã SV : 21a100100039
ĐỀ TÀI 22 : QUẢN LÝ KHO CHO CỬA HÀNG NỘI THẤT
BÀI TẬP 3. PHÂN TÍCH DỮ LIỆU NGHIỆP VỤ
Ngày yêu cầu Mực yêu cầu chấm lại Nội dung sửa 21/3/2024 1.3
thiếu kết nối CN với TS
1. Mô hình dữ liệu ban đầu
1.1. Xác định kiểu thực thể, kiểu thuộc tính
1.1.1. Xác định kiểu thực thể
Tài nguyên: có 3 kiểu thực thể + Tài sản: NOI THAT(1)
+ Con người: KHÁCH HÀNG (2), NHÀ CUNG CẤP (3) + Kho bãi: không có
Giao dịch: có 5 kiểu thực thể
- Có mẫu biểu: có 5 kiểu thực thể
+ PHIẾU YÊU CẦU MUA HÀNG (1) + PHIẾU NHẬP KHO (2) + HOÁ DƠN MUA HÀNG (3) + ĐƠN HÀNG MUA (4) + HÓA ĐƠN BÁN HÀNG (5) -
Không có mẫu biểu: không có
Tổng số bài toán 8 kiểu thực thể
1.1.2. Xác định kiểu thuộc tính
- Đối với kiểu thực thể có mẫu biểu
(1)PHIẾU YÊU CẦU MUA HÀNG (SH yêu cầu, ngày yc, mã hàng, số lượng mua dk, số lượng tồn)
(2) PHIẾU NHẬP KHO (số hóa đơn, ngày lập,tên NCC, địa chỉ,số điện thoại, hình thức thanh
toán ,mã hàng,tên hàng,số lượng, đơn giá,thành tiền, tổng tiền, người lập)
(3)HÓA ĐƠN MUA HÀNG (số hóa đơn,ngày thanh toán, số phiếu nhập,tên nhà cung cấp,địa
chỉ, số điện thoại, hình thức thanh toán, mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, số lượng, đơn giá, thành
tiền, tổng tiền, người lập, người nhận)
(4)ĐƠN HÀNG MUA (số phiếu,ngày yêu cầu, tên khách hàng,địa chỉ,số điện thoại,tên người đề
nghị, chức vụ, mã hàng,tên hàng, đơn vị tính, số lượng, người lập)
(5)HÓA ĐƠN BÁN HÀNG (số hóa đơn thanh toán, ngày lập, số phiếu yêu cầu mua hàng, tên
khách hàng, địa chỉ, số điện thoại, hình thức thanh toán, mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, số
lượng, đơn giá, thành tiền, tổng tiền thanh toán, tổng tiền khách đưa, tiền thừa, người lập, địa chỉ
liên hệ, số điện thoại cửa hàng)
Đối với kiểu thực thể từ nguồn khác
(7)NỘI THẤT (tên hàng, tên hàng , đơn vị tính, số lượng tồn, đơn giá bán,)
(8)KHÁCH HÀNG (Tên khách hàng, địa chỉ, số điện thoại, số tài khoản)
(9)NHÀ CUNG CẤP (tên NCC, địa chỉ NCC, số điện thoại NCC, số tkNCC, điều kiện bán, đơn
giá mua)1.2. Xác định kiểu liên kết * Kiểu liên kết: Kiểu thực thể
Tên kiểu liên kết/bản số Kiểu thực thể PHIẾU YẾU CẦU NỘI THẤT MUA HÀNG ĐƠN HÀNG MUA NỘI THẤT HOÁ ĐƠN MUA NỘI THẤT HÀNG HOÁ ĐƠN BÁN NỘI THẤT HÀNG PHIÊU NHẬP KHO NỘI THẤT NHÀ CUNG CẤP PHIẾU NHẬP KHO NHÀ CUNG CẤP HOÁ ĐƠN MUA HÀNG NHÀ CUNG CẤP PHIẾU YÊU CẦU NHẬP HÀNG KHÁCH HÀNG ĐƠN HÀNG MUA KHÁCH HÀNG HOÁ ĐƠN MUA
*Giải thích ký hiệu:
1.3. Vẽ ERD mở rộng
2. Chuẩn hóa dữ liệu và đặc tả bảng dữ liệu
2.1. Vẽ ERD kinh điển và giải thích
Các bước chuyển từ ERD mở rộng về ERD kinh điển:
Đánh dấu (*) thuộc tính đa trị trong ERD mở rộng
Xử lý kiểu thuộc tính đa trị của kiểu thực thể
Xác định khóa cho kiểu thực thể chính (theo đúng thứ tự Kiểu thực thể trong phần
xác định kiểu thuộc tính STT
Tên kiểu thực thể Khoá Ghi chú 1 PHIẾU YẾU CẦU MUA HÀNG SH yêu cầu 2 PHIẾU NHẬP HÀNG Số hóa đơn 3 HÓA ĐƠN MUA HÀNG Số hóa đơn 4 ĐƠN HÀNG MUA Số phiếu 5 HÓA ĐƠN BÁN HÀNG Số hóa đơn thanh toán 6 NỘI THẤT Mã hàng 7 KHÁCH HÀNG Mã khách hàng Thêm 8 NHÀ CUNG CẤP Mã nhà cung cấp Thêm
Mô hình ERD kinh điển
2.2 Chuyển đổi từ ERD kinh điển về ERD hạn chế
Xử lí kiểu liên kết 1-1
Xử lí kiểu liên kết 2 ngôi nhiều – nhiều
Không có liên kết nhiều nhiều
2.2. Vẽ ERD hạn chế và giải thích
Xác định kiểu thuộc tính kết nối (khóa ngoài) STT Đầu 1 Đầu nhiều
Thuộc tính kết nối Ghi chú 1
PHIẾU YÊU CẦU CHI TIẾT PHIẾU YÊU SH yêu cầu Chuyển sang MUA HÀNG CẦU MUA HÀNG 2 NHÀ CUNG CẤP PHIẾU YÊU CẦU MUA mã NCC Chuyển sang HÀNG 3 NHÀ CUNG CẤP HÓA ĐƠN MUA HÀNG mã NCC Chuyển sang 4 NHÀ CUNG CẤP PHIẾU NHẬP KHO mã NCC Chuyển sang 5 HÓA ĐƠN MUA CHI TIẾT HOÁ ĐƠN Số hóa đơn Chuyển sang HÀNG MUA HANG 6 PHIẾU NHẬP
CHI TIẾT PHIẾU NHẬP Số hóa đơn Chuyển sang KHO HÀNG 7 NỘI THẤT CHI TIẾT PHIẾU YÊU Mã hàng Chuyển sang CẦU MUA HÀNG 8 NỘI THẤT
CHI TIẾT PHIẾU NHẬP Mã hàng Chuyển sang KHO 9 NỘI THẤT CHI TIẾT HOÁ ĐƠN Mã hàng Chuyển sang MUA HÀNG 10 NỘI THẤT CHI TIẾT ĐƠN HÀNG Mã hàng Chuyển sang MUA 11 NỘI THẤT CHI TIẾT HÓA ĐƠN Mã hàng Chuyển sang BÁN HÀNG 12 ĐƠN HÀNG CHI TIẾT ĐƠN HÀNG Số phiếu Chuyển sang MUA MUA 13 KHÁCH HÀNG ĐƠN HÀNG MUA Mã khách hàng Chuyển sang 14 KHÁCH HÀNG HÓA ĐƠN BÁN HÀNG Mã khách hàng Chuyển sang 15 HOÁ ĐƠN BÁN CHI TIẾT HÓA ĐƠN Số hóa đơn thanh toán Chuyển sang HÀNG BÁN HÀNG
Xác định khóa chính, khóa ngoài của kiểu thực thể Kiểu thực thể Khoá chính Khoá ngoài TT
1. Kiểu thực thể chính (theo thứ tự trong bảng xác định khóa KTT chính) 1 PHIẾU YÊU CẦU MUA HÀNG SH phiếu yêu cầu mã NCC 2 PHIẾU NHẬP HÀNG Số hóa đơn mã NCC 3 HÓA ĐƠN MUA HÀNG Số hóa đơn mã NCC 4 ĐƠN HÀNG MUA Số phiếu mã khách hàng 5 HÓA ĐƠN THANH TOÁN Số hóa đơn thanh toán mã khách hàng 6 NỘI THẤT mã hàng 7 KHÁCH HÀNG mã khách hàng 8 NHÀ CUNG CẤP mã NCC
Kiểu thực thể phụ CHI TIẾT PHIẾU YÊU CẦU 9 SH yêu cầu SH yêu cầu NHẬP HÀNG mã hàng mã hàng Số hóa đơn 10 CHI TIẾT PHIẾU NHẬP KHO Số hóa đơn Mã hàng Mã hàng CHI TIẾT HOÁ ĐƠN MUA Số hóa đơn Số hóa đơn 11 HÀNG Mã hàng Mã hàng Số phiếu Số phiếu 12 CHI TIẾT ĐƠN HÀNG MUA Mã hàng Mã hàng CHI TIẾT HÓA ĐƠN BÁN Mã hàng Mã hàng 13 HÀNG Số hóa đơn thanh toán Số hóa đơn thanh toán
Mô hình ERD hạn chế
* Giải thích ký hiệu: * Mô hình:
(Vẽ mô hình : cần phần biệt kiểu thuộc tính khóa chính, khóa ngoài (gạch chân, in đậm, in
nghiêng….), đóng mở ngoặc những thuộc tính mô tả bị loại bỏ trong MHQH)
2.3. Vẽ mô hình quan hệ và đặc tả bảng dữ liệu
2.3.1. Vẽ mô hình quan hệ
Các bước chuyển từ ERD hạn chế về mô hình quan hệ:
Chuyển kiểu thực thể thành bảng quan hệ Quan hệ STT Kiểu thực thể Tên 1 PHIẾU YẾU CẦU MUA HÀNG QH01 YEUCAUMUA 2 PHIẾU NHẬP HÀNG QH02 NHAPKHO 3 HÓA ĐƠN MUA HÀNG QH03 HDMUA 4 ĐƠN HÀNG MUA QH04 DONHANGMUA 5 HÓA ĐƠN BÁN QH05 HĐBAN 6 NỘI THẤT QH06 NOITHAT 7 KHÁCH HÀNG QH07 KHACHHANG 8 NHÀ CUNG CẤP QH08 NCC CHI TIẾT PHIẾU YÊU CẦU 9 QH01 CT_YEUCAUMUAHANG MUA HÀNG 1 QH02 10
CHI TIẾT PHIẾU NHẬP HÀNG CT_NHAPHANG 1 CHI TIẾT HOÁ ĐƠN MUA 11 QH03 CT_HDMUA HÀNG 1 QH04 12 CHI TIẾT PHIẾU MUA HÀNG CT_DONHANGMUA 1 CHI TIẾT HÓA ĐƠN BÁN 13 QH05 CT_HĐBAN HÀNG 1
Chuyển kiểu thuộc tính thành trường dữ liệu
Chuyển kiểu thuộc tính thành trường dữ liệu
Thuộc tính kết xuất được từ thuộc tính khác
Thành tiền = số lượng * đơn giá → bỏ thành tiền
Tổng tiền = ∑ số lượngđơn giá → bỏ tổng tiền
Tiền thừa=tổng tiền thanh toán-tổng tiền khách đưa → bỏ tiền thừa
Thuộc tính xuất hiện ở nhiều kiểu thực thể
(mã hàng,tên hàng, đơn vị tính) – giữ lại trong bảng NOITHAT
(tên NCC,địa chỉ,số điện thoại) - giữ lại trong bảng NCC
(tên khách hàng, địa chỉ, số điện thoại) - giữ lại trong bảng KHACHHANG
Các bảng quan hệ của bài toán
1. QH01YEUCAUMUAHANG(idyeucau, idNCC, ngayyeucau)
2. QH02.NHAPHANG(idnhaphang, idNCC, hinhthucTT, nguoilap, ngaylap)
3. QH03.HDMUA(idhdmua,ngaythanhtoan,sophieu,idNCC,hinhthucTT, nguoilap,nguoinhan)
4. QH04.DONHANGMUA(idphieumua,ngayyeucau,idkhachhang,nguoidenghi,c hucvu)
5. QH05.HĐBAN(idhdban,ngaylap,sophieuyeucau,idkhachhang,hinhthuctt,tienkhachdu
a,nguoilap,diachicuahang,sđtcuahang)
6. QH06.NOITHAT(idhang,tenhang,donvitinh,soluong,dongiaban)
7. QH07.KHACHHANG(idkhachhang,tenkhachhang,diachi,sodienthoai, sotkthanhtoan)
8. QH08.NCC(idNCC,tenNCC,sodienthoai,sotk,diachi)
9. QH011.CT_YEUCAUMUAHANG (idyeucau, idhang, luongmuadk, luongtonht, )
10. QH021.CT_NHAPHANG(idnhaphang,idhanghoa,soluong,dongia)
11. QH031.CT_HĐTT_NCC(idhdmua,idhanghoa)
12. QH041.CT_MUAHANG(idphieumua,idhanghoa)
QH051.CT_HĐBAN(idhdmua,idhanghoa) * Mô hình:
(Vẽ mô hình: cần phần biệt trường khóa chính, khóa ngoài (gạch chân, in đậm, in
nghiêng….), tất cả trường dữ liệu, bảng quan hệ phải được mã hóa tên gọi khác nhau)
1.3.2. Đặc tả bảng dữ liệu Theo thứ tự : 1. Bảng chính : (1) Q01.YEUCAUMUAHANG STT Khoá Khoá Tên trường Kiểu dữ Diễn giải chính ngoài liệu 1 x idyeucau C(10) Số hiệu phiêu yêu cầu mua hàng 2 ngayyeucau D(8) Ngày yêu cầu mua (2) Q02.PHIEUNHAPKHO STT Khoá Khoá Tên trường Kiểu dữ Diễn giải chính ngoài liệu 1 x idnhaphang C(10) Số hiệu đơn hàng nhập 2 x idNCC C(10) Mã nhà cung cấp 3 hinhthucTT C(10) Hình thức thanh toán 4 nguoilap C(20) Người lập phiếu nhập hàng (3) Q03.HDMUA STT Khoá Khoá Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải chính ngoài 1 x idhdmua C(10) Số hiệu hóa đơn thanh toán với NCC 2 ngaythanhtoan D(8) Ngày thanh toán 3 sophieu C(10)
Số phiếu yêu cầu nhập hàng 4 hinhthucTT C(10) Hình thức thanh toán 5 nguoilap C(20) Người lập hóa đơn thanh toán với NCC 6 nguoinhan C(20) Người nhận 7 x idNCC C(10) Mã NCC (4) Q04.DONHANGMUA STT Khoá Khoá Tên trường Kiểu dữ Diễn giải chính ngoài liệu 1 x idphieumua C(10) Số hiệu hóa đơn mua hàng 2 ngayyeucau D(8) Ngày yêu cầu mua hàng 3 chucvu C(10)
Chức vụ người lập hóa đơn 4 x idkhachhang C(10) Mã khách hàng (5) Q05.HDBAN STT Khoá Khoá Tên trường Kiểu dữ Diễn giải chính ngoài liệu 1 x idhdban C(10) Số hiệu hóa đơn bán hàng 2 ngaylap D(8) Ngày lập hóa đơn 3 sophieuyeucau C(10) Theo yêu cầu của số phiếu 4 hinhthucTT C(10) Hình thức thanh toán 5 tienkhachdua N(10) Tiền khách đưa 6 nguoilap C(20) Người lập hóa đơn 7 diachicuahang C(30) Địa chỉ cửa hàng 8 sdtcuahang C(10) Số điện thoại cửa hàng 9 x idkhachhang C(10) Mã khách hàng (6) Q06.NOITHAT STT Khoá chính Khoá ngoài Tên trường Kiểu Diễn giải dữ liệu 1 x idhang C(10) Mã hàng 2 tenhang C(20) Tên hàng nội thất 3 mota C(10) Mô tả mặt hàng 4 donvitinh N(3) Đơn vị tính 5 dongiaban N(10) Đơn giá bán (7) Q07.KHACHHANG STT Khoá Khoá ngoài Tên trường Kiểu dữ Diễn giải chính liệu 1 x idkhachhang C(10) Mã khách hàng 2 tenkhachhang C(20) Họ tên khách hàng 3 diachi C(10) Địa chỉ khách hàng 4 sodienthoai N(10) Số điện thoại liên hệ 5 sotkthanhtoan N(20) Số tài khoản dùng thanh toán (8) Q08.NCC STT Khoá Khoá ngoài Tên trường
Kiểu dữ liệu Diễn giải chính 1 x idNCC C(10) Mã nhà cung cấp 2 tenNCC C(20) Tên nhà cung cấp 3 sodienthoai C(10) Số điện thoại nhà cung cấp 4 sotk C(10) Số tài khoản nhà cung cấp 5 diachi C(20) Địa chỉ nhà cung cấp 2. Bảng phụ thuộc (9) Q011.CT_YEUCAUMUAHANG STT Khoá Khoá Tên trường Kiểu dữ Diễn giải chính ngoài liệu 1 X X idyeucau C(10)
Số hiệu phiếu yêu cầu mua hàng 2 X X idhang C(10) Mã hàng 3 luongmuadk N(3) Lượng đặt mua 4 luongtonht N(3) Lượng hàng tồn kho 5 nguonght N(3) Ngưỡng (10) Q021.CT_NHAPKHO STT Khoá Khoá Tên trường Kiểu dữ Diễn giải chính ngoài liệu 1 x x idhang C(10) Số hiệu hàng hóa 2 x x idnhaphang C(10)
Số hiệu hóa đơn nhập hàng 3 soluong N(3) Số lượng nhập 4 dongia N(10) Đơn giá nhập (11) Q031.CT_HDMUA STT Khoá Khoá ngoài Tên trường Kiểu dữ Diễn giải chính liệu 1 x x idhdmua C(10) Số hiệu hóa đơn thanh toán với NCC 2 x x idhang C(10) Số hiệu hàng hóa (12) Q041.CT_DONHANGMUA STT Khoá Khoá ngoài Tên trường Kiểu dữ Diễn giải chính liệu 1 x x idphieumua C(10) Số hiệu hóa đơn mua hàng 2 x x idhang C(10) Số hiệu hàng hóa (13) Q051.CT_HDBAN STT Khoá Khoá Tên trường Kiểu dữ Diễn giải chính ngoài liệu 1 x x idhdban C(10) Số hiệu hóa đơn bán 2 x x idhang C(10) Số hiệu hàng hóa