LỜI NÓI ĐẦU
Cùng với sự phát triển của nền công nghệ 4.0, những nhu cầu ứng dụng sự thông
minh tiện lợi của máy móc thay thế cho những công việc thủ công con người phải
tự tây làm ngày càng tăng, phần mềm quản mượn trả sách tại thư viện quốc gia được
tạo ra. Ngày trước, khi chưa phần mềm này, những nhân viên phải trực tiếp viết tay
các mẫu biểu giao dịch, đến trực tiếp các bộ phận, các địa chỉ để thực hiện những công
đoạn cho việc quản việc mượn trả sách kho sách. Việc này làm giới hạn chất lượng
cũng như số lượng công việc, lại rất mất thời gian, sức lực, hiệu quả không cao, thể
xảy ra sai sót nhiều
Để giải quyết nhu cầu bức thiết đó, những phần mềm hệ thống quản mượn trả
sách tại thư viện quốc gia được tạo ra nhằm mục đích hỗ trợ việc quản việc mượn trả
sách của thư viện quốc gia, thực hiện các chức năng kiểm soát theo dõi các chuyển
giao lưu trữ. Hệ thống quản mượn trả quản kho sách của thư viện quốc gia ra
đời nhằm hỗ trợ thư viện được cái nhìn tổng quát về tình hình hoạt động của thư
viện trong thời gian thực, kiểm soát nhân viên thư viện, hỗ trợ việc lập kế hoạch hàng
các bộ phận liên quan, đáp ứng nhu cầu quản lý, tối ưu hóa việc mượn trả sách, hạn chế
tối đa tình trạng thất thoát trong quá trình cho mượn sách.
Tại sao em chọn đề tài này để thực hiện? Nắm bắt được nhu cầu bức thiết của thư
viện quốc gia một niềm quan tâm sâu sắc đến nghiệp vụ quản mượn trả sách thực
sự mong muốn thể tạo ra được một hệ thống quản việc mượn trả sách cho thư viện
tối ưu nhất, em đã quyết định chọn đề tài này
Em xin chân thành cảm ơn giảng viên bộ môn Nguyễn Hoài Anh đã tận tình
này!
1
Mục lục
Chương 1: Kho sát h thng.............................................................................................4
1.1. Mô t h thng...................................................................................................4
1.1.1. Nhim v cơ bn..............................................................................................4
1.1.2. Cơ cu t chc..................................................................................................4
1.1.3. Quy trình xử quy tắc quản lý...................................................................5
1.2. Mô hình hóa h thng......................................................................................15
1.2.1. hình tiến trình nghiệp vụ (TTNV)............................................................15
1.2.2. Biu đ hot đng...........................................................................................17
Chương 2: Phân tích h thng..........................................................................................26
2.1. Phân tích chc năng nghip v........................................................................26
2.1.1. Mô hình hóa chc năng nghip v..................................................................26
2.1.1.1. Xác đnh chc năng chi tiết..................................................................26
2.1.1.2. Gom nhóm chức năng..........................................................................36
2.1.2. Mô hình hóa tiến trình nghip v....................................................................39
2.1.2.1. Ký hiu s dng...................................................................................39
2.1.2.2. đồ luồng dữ liệu (DFD) mức khung cảnh........................................40
2.1.2.3. DFD mc đnh......................................................................................41
2.1.2.4. DFD mức dưới đỉnh.............................................................................41
2.1.3. Đc t tiến trình nghip v..............................................................................43
2.2. Phân tích d liu nghip v.............................................................................45
2.2.1. Mô hình d liu ban đu.................................................................................45
2.2.1.1. Xác đnh kiu thc th..........................................................................45
2.2.1.3. Xác đnh kiu liên kết...........................................................................47
2.2.1.4. hình thực thể liên kết mở rộng (ERD MR)........................................48
2.2.2. Chun hóa d liu...........................................................................................50
2.2.2.1. Chuyển đổi từ ERD mở rộng về ERD kinh điển..................................50
2.2.2.2. Chuyển đổi từ ERD kinh điển về ERD hạn chế....................................53
2.2.2.3. Chuyển đổi từ ERD hạn chế về hình quan hệ (RM).......................58
2
2.2.3. Đc t d liu..................................................................................................61
Chương 3: Thiết kế h thng............................................................................................67
3.1. Thiết kế tng th..............................................................................................67
3.1.1. Xác định tiến trình hệ thống...........................................................................67
3.1.2. Xác đnh kho d liu h thng........................................................................69
3.1.3. DFD h thng.................................................................................................71
3.2. Thiết kế kim soát...........................................................................................72
3.2.1. Xác đnh nhóm ngưi dùng............................................................................72
3.2.2. Phân định quyền hạn nhóm người dùng.........................................................73
3.3.2.1. Phận định quyền hạn về dữ liệu...............................................................73
3.3.2.2. Phn đnh quyn hn v tiến trình............................................................74
3.3. Thiết kế cơ s d liu............................................................................................78
3.3.1. Đánh giá nhu cầu bảo mật..............................................................................78
3.3.1.1. Thêm bảng dữ liệu phục vụ bảo mật........................................................78
3.3.1.2. Thêm thuc tính kim soát.......................................................................78
3.3.2. Đánh giá nhu cầu cải thiện tính hiệu quả........................................................80
3.3.2.1. Nghiên cu gom nhóm bng d liu........................................................80
3.3.2.2. Nghiên cu thêm trưng..........................................................................82
3.3.3. Mô hình d liu h thng................................................................................84
3.3.4. Đc t d liu..................................................................................................84
3.4. Thiết kế giao din ngưi máy.............................................................................92
3.4.1. Thiết kế hệ thống đơn chọn............................................................................92
3.4.2. Thiết kế form nhập liệu cho danh mục...........................................................93
3.4.3. Thiết kế form x lý nghip v........................................................................97
3.4.4. Thiết kế báo cáo............................................................................................103
3.4.4.1. Báo cáo nghiệp vụ.................................................................................103
3.4.4.2. Báo cáo thng kê...................................................................................104
ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC KẾT LUẬN................................................................107
TÀI LIỆU THAM KHẢO............................................................................................107
3
Chương 1: Khảo sát hệ thống
1.1. tả hệ thống
1.1.1. Nhiệm vụ bản
1. Môi trường liên quan
Bảng 1: Bảng tổng hợp môi trường
ST
T Loại môi trường môi trường Tên môi trường
1 M1 M1.01 Độc giả
2 M1 M1.02 Nhà cung cấp
3 M2 M2.01 Bộ phận quản
2. Nhiệm vụ
- Kiểm soát mượn trả sách của trong thư viện.độc giả (M1.01)
- Lấy sách, thanh toán tiền sách từ .nhà cung cấp (M1.02)
- Thanh toán tiền thuê sách từ .độc giả (M1.01)
- Làm thẻ thư viện cho . độc giả (M1.01)
1.1.2. cấu tổ chức
Bảng 2: Bảng tổng hợp bộ phận
ST
T
bộ
phận
Tên bộ phận Chức năng chính
Quy
trình
tham gia
Mẫu biểu
tạo ra
1 BP01 Bộ phận thủ
thư
+ Thanh toán tiền sách
từ cho nhà cung cấp.
+ Thống doanh thu,
gửi báo cáo thu chi cho
BP quản lý.
+ Làm thẻ cung cấp
thẻ thư viện cho độc giả.
QT01,
QT02,
QT03,
QT05
MB01,
MB05,
MB06,
MB07
4
+ Lập phiếu mượn trả
sách.
+ Cập nhập thông tin về
mượn trả sách của độc
giả.
2 BP02
Bộ phận kho
sách
+ Cung cấp sách cho BP
thủ thư.
+ Yêu cầu nhập sách
nhập sách vào kho.
+ Lập phiếu nhập sách
phiếu nhập kho.
+ Cập nhập tình trạng
của sách.
QT04
MB02,
MB04
1.1.3. Quy trình xử quy tắc quản
1. Bảng 3: Bảng tổng hợp quy trình nghiệp vụ
STT
quy
trình
Tên quy trình
Mẫu biểu sử
dụng
Môi trường
tham gia
Bộ phận
tham gia
1 QT01 Đăng độc giả MB01 M1.01 1: BP01
2 QT02 Mượn sách MB01, MB06 M1.01 1: BP01
3 QT03 Trả sách MB01, MB06 M1.01 1: BP01
4 QT04
Nhập sách về thư
viện
MB02,
MB03,
MB04, MB05
M1.02
M2.01
2: BP01,
BP02
5
5 QT05
Báo cáo tình hình
thu chi theo từng
tháng
MB07
M2.01 1: BP01
2. Nội dung chi tiết của quy trình nghiệp vụ:
1 - QT01 - Quy trình nghiệp vụ “Đăng độc giả”
+ Để thể mượn sách, đọc giả phải đăng với BP thủ thư để trở thành độc giả
của thư viện.
+ Độc giả cung cấp những thông tin cần thiết để làm thẻ (1) cho thủ thư.
+ Sau khi cung cấp thông tin, thủ thư sẽ kiểm tra tính hợp lệ của thông tin (2).
+ Nếu thông tin hợp lệ, thủ thư sẽ làm thẻ thư viện (MB01)(3) , lưu thông tin của
đọc giả vào CSDL (4) cung cấp thẻ cho độc giả (5).
+ Nếu không hợp lệ yêu cầu cung cấp lại thông tin.
2 - QT02 Quy trình nghiệp vụ “Mượn sách” -
+ Khi nhu cầu mượn sách, độc giả xuất trình thẻ thư viện (6) (MB01) để yêu
cầu mượn sách cho thủ thư. BP thủ thư kiểm tra đầy đủ thông tin, điều kiện mượn
của độc giả (7) xác nhận cho phép mượn sách hay không.
+ Độc giả thể tra cứu sách (8) hệ thống mục lục hoặc trên máy tính.
+ Lập phiếu phiếu mượn (9) (MB06) cho độc giả điền đầy thông tin phiếu mượn
(10) đưa cho BP thủ thư.
+ BP thủ thư báo cho Kho để lấy sách (11). BP kho kiểm tra tình trạng của sách ,
số lượng (12). Nếu sách hết, BP kho báo lại cho BP thủ thư để báo lại cho độc giả.
+ BP thủ thư thu tiền cọc (13) của độc giả.
+ BP thủ thư lưu thông tin mượn sách vào CSDL (14), đưa sách trả lại thẻ thư viện
phiếu mượn (15) .
+ BP kho cập nhập số lượng sách (16).
3 - QT03 Quy trình nghiệp vụ “Trả sách” -
+ Độc giả xuất trình thẻ thư viện (17) (MB01) cho BP thủ thư để kiểm tra
+ Độc giả xuất trình phiếu mượn (18) (MB06) cho BP thủ thư.
6
+ Sau khi kiểm tra thông tin (19) phiếu mượn của độc giả, thủ thư sẽ kiểm tra tình
trạng của số sách đã được mượn (20), sau đó nhận lại sách (21), trả lại tiền cọc
(22) cho độc giả hủy phiếu mượn sách (23) đó.
+ BP thủ thư cập nhập vào CSDL (24) .
+ Cập nhập số lượng sách (25).
4 - QT04 Quy trình nghiệp vụ Nhập sách về thư viện -
+ Quản thư viện (M2) sẽ yêu cầu BP Kho nhập sách (26).
+ BP kho sẽ lập phiếu nhập sách (27) (MB02) mới đến BP quản lý.
+ BP quản gửi phiếu nhập sách đến NCC (28).
+ NCC sẽ xem xét yêu cầu chuyển sách mới đến kho, thủ kho sẽ tiếp nhận số
sách mới đó kèm theo phiếu giao hàng của NCC. (29) (MB03)
+ Thủ kho kiểm tra sách đảm bảo chất lượng (30) lập, gửi phiếu nhập kho (31)
(MB04) cho bộ phận thủ thư.
+ Bộ phận thủ thư lập hóa đơn mua (32) thanh toán hóa đơn (33) (MB05)
cho NCC.
+ Cập nhập số lượng sách (34).
5 - QT05 Quy trình báo cáo tình hình thu chi theo từng tháng0 -
+ Vào thời gian cuối của mỗi tháng, BP quản (M2) sẽ yêu cầu BP thủ thư thực
hiện các công việc báo cáo (35) tình hình thu chi thông qua các công việc sau:
Lập báo cáo doanh thu trong tháng dựa vào tình hình cho thuê bán sách
hàng tháng.
Lập báo cáo chi trong tháng dựa vào việc nhập sách mới trong tháng đó.
Từ 2 báo cáo chi tiết trên bộ phận thủ thư sẽ lập báo cáo tình hình thu chi
trong tháng (36), chuyển tiền gửi bản báo cáo chi tiết thu chi (37)
(MB07) cho BP quản lý.
1.1.4. Mẫu biểu
1. Bảng 4: Bảng tổng hợp mẫu biểu
STT mẫu
biểu
Tên mẫu
biểu
Hệ thống
tạo ra
Quy trình
sử dụng
Loại dữ
liệu
kiểu
thực
Sử dụng
thiết kế
7
thể
1 MB01
Thẻ thư viện
của độc giả
x
QT01,
QT02, QT03
Giao dịch
x x
2 MB02
Phiếu nhập
sách
x QT04 Giao dịch
x
3 MB03
Phiếu giao
hàng
QT04 Giao dịch
x
4 MB04
Phiếu nhập
kho
x QT04 Giao dịch
x
5 MB05
Hóa đơn
thanh toán
x QT04 Giao dịch
x
6 MB06
Phiếu mượn
sách
x QT02, QT03 Giao dịch
x
7 MB07
Báo cáo thu
chi
x QT05 Thống
x
2. Chi tiết của mẫu biểu
1 - MB01 - Thẻ thư viện của độc giả
8
2 - MB02 Phiếu nhập sách
9
3 - MB03 - Phiếu giao hàng
10
4 - MB04 - Phiếu nhập kho
11
5 - MB05 - Hóa đơn thanh toán
12
6- MB6 - Phiếu mượn sách
13
7- MB7- Bản báo cáo thu chi
1.2. hình hóa hệ thống
1.2.1. hình tiến trình nghiệp vụ (TTNV)
1. Giải thích hiệu
14
2. Bảng 5: Bảng tổng hợp thông tin hình TTNV
Thành phần Nội dung chi tiết
Tác nhân - M1: M1.01, M1.02
- M2: M2.01
Bộ phận - BP01. Bộ phận thủ thư
- BP02. Bộ phận kho hàng
Mẫu biểu đưa vào - MB03. Phiếu giao hàng
Mẫu biểu tạo ra
STT Mã MB Tên mẫu biểu BP tạo ra Nơi sử dụng
1 MB01 Thẻ thư viện BP01 BP01, M1.01
2 MB02 Phiếu nhập sách BP02 M1.02
4 MB04 Phiếu nhập kho BP02 BP01
5 MB05 Hóa đơn thanh toán BP01 M2.01
6 MB06 Phiếu mượn sách BP01 M1.01
7 MB07 Báo cáo thu chi BP01 M2.01
15
3. hình TTNV
1.2.2. Biểu đồ hoạt động
1. Giải thích hiệu
16
2. Trình bày biểu đồ hoạt động
1 - QT01 - Tạo thẻ thư viện cho độc giả
Thành phần Nội dung chi tiết
Đường bơi - Tác nhân: M1.01
- Bộ phận: BP01
Đối tượng kích hoạt - M1.01
Mẫu biểu liên quan - MB01
Kho dữ liệu liên quan - Nghiệp vụ: Thẻ thư viện
- Tài sản: Thông tin độc giả
Điều kiện rẽ nhánh 1. Bộ phận thủ thư xem xét yêu cầu nếu thỏa mãn mới
tiếp tục
2. Bộ phận thủ thư kiểm tra thông tin độc giả cung cấp
nếu hợp lệ mới tạo thẻ thư viện
- Vẽ biểu đồ:
17
18
2 - QT02 Cho độc giả mượn sách
Thành phần Nội dung chi tiết
Đường bơi - Tác nhân: M1.01
- Bộ phận: BP01
Đối tượng kích hoạt - M1.01
Mẫu biểu liên quan - MB01, MB06
Kho dữ liệu liên quan - Nghiệp vụ: Thẻ thư viện, phiếu mượn sách
- Tài sản: Thông tin độc giả, phiếu mượn
Điều kiện rẽ nhánh 1. Bộ phận thủ thư kiểm tra thông tin nếu thoả mãn mới
tiếp tục
2. Bộ phận kho kiểm tra nếu sách hết báo lại cho thủ thư
nếu còn gửi sách cho thủ thư
- Vẽ biểu đồ:
19
3 - QT03 Độc giả trả sách
Thành phần Nội dung chi tiết
20

Preview text:

LỜI NÓI ĐẦU
Cùng với sự phát triển của nền công nghệ 4.0, những nhu cầu ứng dụng sự thông
minh và tiện lợi của máy móc thay thế cho những công việc thủ công mà con người phải
tự tây làm ngày càng tăng, phần mềm quản lý mượn trả sách tại thư viện quốc gia được
tạo ra. Ngày trước, khi chưa có phần mềm này, những nhân viên phải trực tiếp viết tay
các mẫu biểu giao dịch, đến trực tiếp các bộ phận, các địa chỉ để thực hiện những công
đoạn cho việc quản lý việc mượn trả sách và kho sách. Việc này làm giới hạn chất lượng
cũng như số lượng công việc, lại rất mất thời gian, sức lực, hiệu quả không cao, có thể xảy ra sai sót nhiều
Để giải quyết nhu cầu bức thiết đó, những phần mềm hệ thống quản lý mượn trả
sách tại thư viện quốc gia được tạo ra nhằm mục đích hỗ trợ việc quản lý việc mượn trả
sách của thư viện quốc gia, thực hiện các chức năng kiểm soát và theo dõi các chuyển
giao và lưu trữ. Hệ thống quản lý mượn trả và quản lý kho sách của thư viện quốc gia ra
đời nhằm hỗ trợ thư viện có được cái nhìn tổng quát về tình hình và hoạt động của thư
viện trong thời gian thực, kiểm soát nhân viên thư viện, hỗ trợ việc lập kế hoạch hàng
ngày cho nhà quản trị. Hệ thống quản lý thư viện giúp đảm bảo tính thống nhất cao giữa
các bộ phận liên quan, đáp ứng nhu cầu quản lý, tối ưu hóa việc mượn trả sách, hạn chế
tối đa tình trạng thất thoát trong quá trình cho mượn sách.
Tại sao em chọn đề tài này để thực hiện? Nắm bắt được nhu cầu bức thiết của thư
viện quốc gia và một niềm quan tâm sâu sắc đến nghiệp vụ quản lý mượn trả sách và thực
sự mong muốn có thể tạo ra được một hệ thống quản lý việc mượn trả sách cho thư viện
tối ưu nhất, em đã quyết định chọn đề tài này
Em xin chân thành cảm ơn giảng viên bộ môn Nguyễn Hoài Anh đã tận tình
hướng dẫn, chỉ bảo em trong suốt quá trình tìm hiểu và phân tích để hoàn thiện đề tài này! 1 Mục lục
Chương 1: Khảo sát hệ thống.............................................................................................4 1.1.
Mô tả hệ thống...................................................................................................4
1.1.1. Nhiệm vụ cơ bản..............................................................................................4
1.1.2. Cơ cấu tổ chức..................................................................................................4
1.1.3. Quy trình xử lý và quy tắc quản lý...................................................................5 1.2.
Mô hình hóa hệ thống......................................................................................15
1.2.1. Mô hình tiến trình nghiệp vụ (TTNV)............................................................15
1.2.2. Biểu đồ hoạt động...........................................................................................17
Chương 2: Phân tích hệ thống..........................................................................................26 2.1.
Phân tích chức năng nghiệp vụ........................................................................26
2.1.1. Mô hình hóa chức năng nghiệp vụ..................................................................26
2.1.1.1. Xác định chức năng chi tiết..................................................................26
2.1.1.2. Gom nhóm chức năng..........................................................................36
2.1.2. Mô hình hóa tiến trình nghiệp vụ....................................................................39
2.1.2.1. Ký hiệu sử dụng...................................................................................39
2.1.2.2. Sơ đồ luồng dữ liệu (DFD) mức khung cảnh........................................40
2.1.2.3. DFD mức đỉnh......................................................................................41
2.1.2.4. DFD mức dưới đỉnh.............................................................................41
2.1.3. Đặc tả tiến trình nghiệp vụ..............................................................................43 2.2.
Phân tích dữ liệu nghiệp vụ.............................................................................45
2.2.1. Mô hình dữ liệu ban đầu.................................................................................45
2.2.1.1. Xác định kiểu thực thể..........................................................................45
2.2.1.3. Xác định kiểu liên kết...........................................................................47
2.2.1.4. Mô hình thực thể liên kết mở rộng (ERD MR)........................................48
2.2.2. Chuẩn hóa dữ liệu...........................................................................................50
2.2.2.1. Chuyển đổi từ ERD mở rộng về ERD kinh điển..................................50
2.2.2.2. Chuyển đổi từ ERD kinh điển về ERD hạn chế....................................53
2.2.2.3. Chuyển đổi từ ERD hạn chế về mô hình quan hệ (RM).......................58 2
2.2.3. Đặc tả dữ liệu..................................................................................................61
Chương 3: Thiết kế hệ thống............................................................................................67 3.1.
Thiết kế tổng thể..............................................................................................67
3.1.1. Xác định tiến trình hệ thống...........................................................................67
3.1.2. Xác định kho dữ liệu hệ thống........................................................................69
3.1.3. DFD hệ thống.................................................................................................71 3.2.
Thiết kế kiểm soát...........................................................................................72
3.2.1. Xác định nhóm người dùng............................................................................72
3.2.2. Phân định quyền hạn nhóm người dùng.........................................................73
3.3.2.1. Phận định quyền hạn về dữ liệu...............................................................73
3.3.2.2. Phận định quyền hạn về tiến trình............................................................74
3.3. Thiết kế cơ sở dữ liệu............................................................................................78
3.3.1. Đánh giá nhu cầu bảo mật..............................................................................78
3.3.1.1. Thêm bảng dữ liệu phục vụ bảo mật........................................................78
3.3.1.2. Thêm thuộc tính kiểm soát.......................................................................78
3.3.2. Đánh giá nhu cầu cải thiện tính hiệu quả........................................................80
3.3.2.1. Nghiên cứu gom nhóm bảng dữ liệu........................................................80
3.3.2.2. Nghiên cứu thêm trường..........................................................................82
3.3.3. Mô hình dữ liệu hệ thống................................................................................84
3.3.4. Đặc tả dữ liệu..................................................................................................84
3.4. Thiết kế giao diện người – máy.............................................................................92
3.4.1. Thiết kế hệ thống đơn chọn............................................................................92
3.4.2. Thiết kế form nhập liệu cho danh mục...........................................................93
3.4.3. Thiết kế form xử lý nghiệp vụ........................................................................97
3.4.4. Thiết kế báo cáo............................................................................................103
3.4.4.1. Báo cáo nghiệp vụ.................................................................................103
3.4.4.2. Báo cáo thống kê...................................................................................104
ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC VÀ KẾT LUẬN................................................................107
TÀI LIỆU THAM KHẢO............................................................................................107 3
Chương 1: Khảo sát hệ thống 1.1. Mô tả hệ thống 1.1.1. Nhiệm vụ cơ bản 1. Môi trường liên quan
Bảng 1: Bảng tổng hợp môi trường ST T Loại môi trường Mã môi trường Tên môi trường 1 M1 M1.01 Độc giả 2 M1 M1.02 Nhà cung cấp 3 M2 M2.01 Bộ phận quản lý 2. Nhiệm vụ
- Kiểm soát mượn trả sách của độc giả (M1.01) trong thư viện.
- Lấy sách, thanh toán tiền sách từ nhà cung cấp (M1.02).
- Thanh toán tiền thuê sách từ độc giả (M1.01).
- Làm thẻ thư viện cho độc giả (M1.01). 1.1.2. Cơ cấu tổ chức
Bảng 2: Bảng tổng hợp bộ phận Quy ST Mã bộ Mẫu biểu Tên bộ phận Chức năng chính trình T phận tạo ra tham gia 1 BP01 Bộ phận thủ + Thanh toán tiền sách QT01, MB01, thư từ cho nhà cung cấp. QT02, MB05, + Thống kê doanh thu, QT03, MB06, gửi báo cáo thu chi cho QT05 MB07 BP quản lý. + Làm thẻ và cung cấp
thẻ thư viện cho độc giả. 4 + Lập phiếu mượn trả sách.
+ Cập nhập thông tin về
mượn trả sách của độc giả. + Cung cấp sách cho BP thủ thư. + Yêu cầu nhập sách và Bộ phận kho nhập sách vào kho. MB02, 2 BP02 QT04 sách + Lập phiếu nhập sách MB04 và phiếu nhập kho. + Cập nhập tình trạng của sách.
1.1.3. Quy trình xử lý và quy tắc quản lý
1. Bảng 3: Bảng tổng hợp quy trình nghiệp vụ Mã quy Mẫu biểu sử Môi trường Bộ phận STT Tên quy trình trình dụng tham gia tham gia 1 QT01 Đăng ký độc giả MB01 M1.01 1: BP01 2 QT02 Mượn sách MB01, MB06 M1.01 1: BP01 3 QT03 Trả sách MB01, MB06 M1.01 1: BP01 MB02, Nhập sách về thư M1.02 2: BP01, 4 QT04 MB03, viện BP02 MB04, MB05 M2.01 5 Báo cáo tình hình MB07 5 QT05 thu chi theo từng M2.01 1: BP01 tháng
2. Nội dung chi tiết của quy trình nghiệp vụ:
1 - QT01 - Quy trình nghiệp vụ “Đăng ký độc giả”
+ Để có thể mượn sách, đọc giả phải đăng ký với BP thủ thư để trở thành độc giả của thư viện.
+ Độc giả cung cấp những thông tin cần thiết để làm thẻ (1) cho thủ thư.
+ Sau khi cung cấp thông tin, thủ thư sẽ kiểm tra tính hợp lệ của thông tin (2).
+ Nếu thông tin hợp lệ, thủ thư sẽ làm thẻ thư viện
(3) (MB01), lưu thông tin của đọc giả vào CSDL (4)
và cung cấp thẻ cho độc giả (5).
+ Nếu không hợp lệ yêu cầu cung cấp lại thông tin.
2 - QT02 - Quy trình nghiệp vụ “Mượn sách”
 + Khi có nhu cầu mượn sách, độc giả xuất trình thẻ thư viện (6) (MB01) để yêu
cầu mượn sách cho thủ thư. BP thủ thư kiểm tra đầy đủ thông tin, điều kiện mượn của độc giả (7)
và xác nhận có cho phép mượn sách hay không.
+ Độc giả có thể tra cứu sách
(8) ở hệ thống mục lục hoặc trên máy tính. + Lập phiếu phiếu mượn (9)
(MB06) cho độc giả điền đầy thông tin phiếu mượn
(10) và đưa cho BP thủ thư.
+ BP thủ thư báo cho Kho để lấy sách (11). BP kho kiểm tra tình trạng của sách ,
số lượng (12). Nếu sách hết, BP kho báo lại cho BP thủ thư để báo lại cho độc giả.
+ BP thủ thư thu tiền cọc (13) của độc giả. + BP thủ thư lưu
thông tin mượn sách vào CSDL
(14), đưa sách trả lại thẻ thư viện và phiếu mượn (15) .
+ BP kho cập nhập số lượng sách (16).
3 - QT03 - Quy trình nghiệp vụ “Trả sách”
+ Độc giả xuất trình thẻ thư viện (17) (MB01) cho BP thủ thư để kiểm tra
+ Độc giả xuất trình phiếu mượn (18) (MB06) cho BP thủ thư. 6
+ Sau khi kiểm tra thông tin (19)
phiếu mượn của độc giả, thủ thư sẽ kiểm tra tình
trạng của số sách đã được mượn (20), sau đó nhận lại sách (21), trả lại tiền cọc
(22) cho độc giả và hủy phiếu mượn sách (23) đó.
+ BP thủ thư cập nhập vào CSDL (24) .
+ Cập nhập số lượng sách (25).
4 - QT04 - Quy trình nghiệp vụ Nhập sách về thư viện
+ Quản lý thư viện (M2) sẽ yêu cầu BP Kho nhập sách (26). + BP kho sẽ lập phiếu nhập sách
(27) (MB02) mới đến BP quản lý.
+ BP quản lý gửi phiếu nhập sách đến NCC (28).
+ NCC sẽ xem xét yêu cầu và chuyển sách mới đến kho, thủ kho sẽ tiếp nhận số sách mới đó kèm theo phiếu giao hàng
(29) (MB03) của NCC.
+ Thủ kho kiểm tra sách đảm bảo chất lượng (30) và lập, gửi phiếu nhập kho (31)
(MB04) cho bộ phận thủ thư.
+ Bộ phận thủ thư lập hóa đơn mua (32) và thanh toán hóa đơn (33) (MB05) cho NCC.
+ Cập nhập số lượng sách (34).
5 - QT05 - Quy trình báo cáo tình hình thu chi theo từng tháng0
+ Vào thời gian cuối của mỗi tháng, BP quản lý (M2) sẽ yêu cầu BP thủ thư thực
hiện các công việc báo cáo (35)
tình hình thu chi thông qua các công việc sau:
 Lập báo cáo doanh thu trong tháng dựa vào tình hình cho thuê và bán sách hàng tháng.
 Lập báo cáo chi trong tháng dựa vào việc nhập sách mới trong tháng đó.
 Từ 2 báo cáo chi tiết trên bộ phận thủ thư sẽ lập báo cáo tình hình thu chi
trong tháng (36), chuyển tiền và gửi bản
báo cáo chi tiết thu chi (37)
(MB07) cho BP quản lý. 1.1.4. Mẫu biểu
1. Bảng 4: Bảng tổng hợp mẫu biểu STT Mã mẫu Tên mẫu Hệ thống Quy trình Loại dữ Sử dụng biểu biểu tạo ra sử dụng liệu kiểu thiết kế thực 7 thể Thẻ thư viện QT01, x x 1 MB01 x Giao dịch của độc giả QT02, QT03 Phiếu nhập x 2 MB02 x QT04 Giao dịch sách Phiếu giao x 3 MB03 QT04 Giao dịch hàng Phiếu nhập x 4 MB04 x QT04 Giao dịch kho Hóa đơn và x 5 MB05 x QT04 Giao dịch thanh toán Phiếu mượn x 6 MB06 x QT02, QT03 Giao dịch sách Báo cáo thu x 7 MB07 x QT05 Thống kê chi
2. Chi tiết của mẫu biểu
1 - MB01 - Thẻ thư viện của độc giả 8
2 - MB02 – Phiếu nhập sách 9
3 - MB03 - Phiếu giao hàng 10
4 - MB04 - Phiếu nhập kho 11
5 - MB05 - Hóa đơn và thanh toán 12
6- MB6 - Phiếu mượn sách 13
7- MB7- Bản báo cáo thu chi
1.2. Mô hình hóa hệ thống
1.2.1. Mô hình tiến trình nghiệp vụ (TTNV) 1. Giải thích ký hiệu 14
2. Bảng 5: Bảng tổng hợp thông tin mô hình TTNV Thành phần Nội dung chi tiết Tác nhân - M1: M1.01, M1.02 - M2: M2.01 Bộ phận - BP01. Bộ phận thủ thư - BP02. Bộ phận kho hàng
Mẫu biểu đưa vào - MB03. Phiếu giao hàng
Mẫu biểu tạo ra STT Mã MB Tên mẫu biểu BP tạo ra Nơi sử dụng 1 MB01 Thẻ thư viện BP01 BP01, M1.01 2 MB02 Phiếu nhập sách BP02 M1.02 4 MB04 Phiếu nhập kho BP02 BP01 5 MB05 Hóa đơn thanh toán BP01 M2.01 6 MB06 Phiếu mượn sách BP01 M1.01 7 MB07 Báo cáo thu chi BP01 M2.01 15 3. Mô hình TTNV
1.2.2. Biểu đồ hoạt động 1. Giải thích ký hiệu 16
2. Trình bày biểu đồ hoạt động
1 - QT01 - Tạo thẻ thư viện cho độc giả Thành phần Nội dung chi tiết Đường bơi - Tác nhân: M1.01 - Bộ phận: BP01
Đối tượng kích hoạt - M1.01
Mẫu biểu liên quan - MB01
Kho dữ liệu liên quan
- Nghiệp vụ: Thẻ thư viện
- Tài sản: Thông tin độc giả
Điều kiện rẽ nhánh
1. Bộ phận thủ thư xem xét yêu cầu nếu thỏa mãn mới tiếp tục
2. Bộ phận thủ thư kiểm tra thông tin độc giả cung cấp
nếu hợp lệ mới tạo thẻ thư viện - Vẽ biểu đồ: 17 18
2 - QT02 – Cho độc giả mượn sách Thành phần Nội dung chi tiết Đường bơi - Tác nhân: M1.01 - Bộ phận: BP01
Đối tượng kích hoạt - M1.01
Mẫu biểu liên quan - MB01, MB06
Kho dữ liệu liên quan
- Nghiệp vụ: Thẻ thư viện, phiếu mượn sách
- Tài sản: Thông tin độc giả, phiếu mượn
Điều kiện rẽ nhánh
1. Bộ phận thủ thư kiểm tra thông tin nếu thoả mãn mới tiếp tục
2. Bộ phận kho kiểm tra nếu sách hết báo lại cho thủ thư
nếu còn gửi sách cho thủ thư - Vẽ biểu đồ: 19
3 - QT03 – Độc giả trả sách Thành phần Nội dung chi tiết 20