lOMoARcPSD| 59691467
KTCT 13. Quy luật giá trị yêu cầu giá trị cá biệt phải nhỏ hơn
hoặc bằng yếu tố nào:
1. Mối quan hệ của kinh tế hàng hóa và kinh tế th
- Giá trị xã hội
trường:
14. Có mấy phương pháp sản xuất giá trị thặng dư
- Kinh tế thị trường là trình độ cao của kinh tế
- 2
hàng hóa
15. Quy luật giá trị đòi hỏi sản xuất và trao đổi
hàng 2. Sự phát triển của các hình thái giá trị bao gồm: hóa phải dựa trên cơ sở:
- Hình thái giá trị giản đơn
- Hao phí lao động xã hội cần thiết
- Hình thái giá trị mở rộng
16. Các khâu của quá trình tái sản xuất bao gồm:
- Hình thái giá trị chung
- Sản xuất – phân phối – trao đổi – êu dùng
- Hình thái ền tệ
17. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi
sử 3. Mối quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền là: dụng sẽ tạo ra giá trị mới như thế nào
- Cạnh tranh trong độc quyền gay gt và
- Lớn hơn giá trị bản thân nó
quyết liệt
18. So sánh lợi nhuận và giá trị thặng dư:
4. Kinh tế thị trường là sản phẩm của ai tạo ra:
- Lợi nhuận có thể lớn hơn, bé hơn hoặc bằng giá
- Văn minh nhân loại
trthng dư
5. Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng
19. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao
động
hóa: có điểm giống nhau là:
- Năng suất lao động
- Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong
- Lao động đơn giản cùng một đơn vị thời gian
- Lao động phức tạp
20. Lợi ích của các chủ thể trong nền kinh tế là:
6. Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà
lOMoARcPSD| 59691467
- Vừa thống nhất vừa mâu thuẫn
ớc là sự dung hợp quyền lực giữa những đối
21. Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư là:
ợng nào sau đây
- Vừa giống nhau, vừa khác nhau
- Các tổ chức độc quyền và nhà nước tư sản
22. Tăng cường độ lao động không làm thay đổi:
7. Lượng giá trị của hàng hóa được đo lường
- Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa
bằng:
23. Bản chất ền tệ là:
- Thời gian lao động xã hội cần thiết
- Một loại hàng hóa đặc biệt được tách ra từ thế
8. Thời gian lao động xã hội cần thiết có thể do giới hàng hóa làm vật ngang giá chung
thời gian lao động các biệt của nhà sản xuất:
24. Giá trị hàng hóa do yếu tố nào tạo ra
- Cung ứng đại bộ phn một loại hàng hóa
- Lao động trừu tường của người công nhân
cho thị trường quyết định
25. Theo C.Mác, nguồn gốc của lợi nhuận thương
9. Thời gian lao động xã hội cần thiết là:
nghiệp là:
- Thời gian lao động trung bình của các nhà
- Sức lao động
sản xuất cùng một loại hàng hóa trên thị
26. Tiền tệ ra đời là do:
trường.
- Quá trình phát triển lâu
dài của sản xuất và trao 10. Giá trị trao đổi là:
đổi hàng hóa
- Quan hệ tỷ lệ về lượng
mà giá trị sử dụng
27. Hai thuộc nh cơ bản của hàng hóa là
này đổi lấy giá trị sử dụng khác
- Giá trị sử dụng và giá trị 11.
Cạnh tranh kinh tế là:
28. Giá trị hàng hóa là:
- Sự đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế, nhằm
lOMoARcPSD| 59691467
- Hao phí sức lao động xã hội của người sản xuất
giành lợi ích tối đa cho mình hàng hóa kết nh trong hàng hóa.
12. Lao động giản đơn và lao động phức tạp là:
- Hai loại lao động khác nhau.
29. Một xí nghiệp đầu tư 200.000 USD, tỉ lệ c/v =
3/1. Tổng giá trị mới do lao động tạo ra là
150.000 USD, vậy giá trị thặng dư (m) là bao
nhiêu?
- 100.000 USD
30. Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò là
động lực quan trọng của nền kinh tế th
trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Vit
Nam
- Kinh tế tư nhân
31. Tư bản là:
- Giá trị mang lại giá trị thặng dư 32. Điều
kiện ra đời của sản xuất hàng hóa:
- Phân công lao động xã hội
- Sự tách biệt tương đối về kinh tế gia
những người sản xuất
33. Mục đích của nhà sản xuất trong nền kinh tế
hàng hóa là:
- Giá trị
34. Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ
đạo của nền kinh tế thị trường định hướng xã
hội chủ nghĩa ở Việt Nam
- Kinh tế nhà nước
35. Giữa cung và cầu tồn tại mối quan hệ bin
chứng, sự tác động giữa chúng hình thành nên:
- Giá trị cân bằng ( Giá trị thị trường).
- Giá cả cân bằng ( Giá cả thị trường).
- Giá cả hàng hóa
36. Có mấy quy luật kinh tế cơ bản trong nền kinh tế
thị trường: 4
- Quy luật giá trị - hàng hóa được sản xuất và
trao đổi theo giá trị (lao động xã hội cần
thiết)
- Quy luật cung – cầu – giá cả thị trường hình thàng
do mối quan hệ giữa cung và cầu hàng hóa.
- Quy luật cạnh tranh – các chủ thể kinh tế ganh
đua để giành lợi thế về sản xuất, êu thụ, lợi
nhuận
- Quy luật lưu thông ền tệ - lượng ền trong lưu
thông phải phù hợp với nhu cầu trao đổi hàng
hóa
37. Ngoài giá trị, giá cả thị trường còn phụ thuộc vào:
- Cạnh tranh, cung cầu, sức mua của đồng ền.
38. Hãy chọn đáp án đúng về khái niệm Hội nhập kinh tế
- Là quá trình các quốc gia hợp tác về kinh tế trên
cơ sử tự nguyện và bình đẳng
39. Cấu thành lượng giá trị một đơn vị hàng hóa (W):
- W=c+v+m
40. Công thức của lưu thông hàng hóa khi ền làm môi
giới trong trao đổi là:
- H T H
41. Tăng năng suất lao động và tăng cường động lao
động là:
- Khác nhau nhưng có điểm giống
42. Tác dụng của quy luật giá trị là:
- Điều ết sản xuất và lưu thông hàng hóa
- Kích thích cải ến kỹ thuật
- Làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa
43. FOCI có chi phí lưu động/sản phẩm là 15USD, công
suất 5.000 sản phẩm/tháng. Chu chuyển 4 tháng.
Tính lượng tư bản lưu động cần thiết của FOCI
- c
44. Một xí nghiệp đầu tư 16.000 USD, cấu tạo hữu cơ tư
bản là 5/3, tổng giá trị mới là 24.000 USD, lượng tư
bản khả biến của xí nghiệp đó là bao nhiêu
- 6.000 USD
lOMoARcPSD| 59691467
45. Theo C.Mác, giá trị tăng thêm của nền kinh tế có
nguồn gốc từ
- Sức lao động của con người
46. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng
hóa phản ánh:
- Tính chất tư nhân và nh chất xã hội
47. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng
hóa là
- Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
48. Quy luật gái trị vận động thông qua - Giá cả
thị trường
49. Tăng năng suất lao động sẽ làm cho
- Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm
50. Nhân tố cốt lõi ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh
tế
- Năng suất lao động xã hội
Câu 1: Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và
phát triển trực ếp những thành tựu của:
a. Chủ nghĩa trọng thương
b. Chủ nghĩa trọng nông
c. Kinh tế chính trị cổ điển Anh
d. Kinh tế chính trị tầm thường
Câu 2: Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính
tr
Mác - Lênin là gì?
a. Sản xuất của cải vật chất
b. Quan hệ xã hội giữa người với người
c. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác
động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến
trúc thượng tầng tương ứng.
d. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi và êu
dùng.
Câu 3*: Ai là người được coi là nhà kinh tế thời
kỳ công trường thủ công?
a. A. Smith b. D. Ricardo
c. W. Pey d. R.T.Mathus
Câu 4*: Ai là người được coi là sáng lập (mở
đầu) ra kinh tế chính trị tư sản cổ đin?
a. Smith b. D. Ricardo
c. W. Pey d. R.T.Mathus
Câu 5: Học thuyết kinh tế nào của C. Mác được coi
hòn đá tảng trong toàn bộ hệ thống luận kinh tế
chính trị Mác - Lênin?
a. Học thuyết giá trị
b. Học thuyết giá trị thặng dư
c. Học thuyết ch lũy tư sản
d. Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội Câu 6: Để
nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin có thể sử
dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào
quan trọng nhất?
a. Trừu tượng hóa khoa học
b. Phân ch và tổng hợp
c. Mô hình hóa
d. Điều tra thống kê
Câu 7: Hoạt động nào của con người được coi là cơ
bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?
a. Hoạt động chính trị - xã hội
b. Hoạt động sản xuất của cải vật chất
c. Hoạt động khoa học
d. Hoạt động giáo dục, đào tạo
Câu 8: Phương thức sản xuất là sự thng nhất của:
a. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội
b. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
c. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
d. Cơ câu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội Câu 9:
Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ
sản xuất?
a. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
b. Quan hệ phân phối sản phẩm
c. Quan hệ tchức quản lý
d. Không quan hệ nào quyết định
Câu 10: Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao
gồm các yếu tố nào?
a. Người lao động b. Tư liệu sản xuất
c. Khoa học công nghệ d. Cả a,b, c
lOMoARcPSD| 59691467
Câu 11: Chính sách kinh tế là tổng thể các biện pháp
của ……… nhằm đạt được một hay nhiều mục êu
kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định
a. doanh nghiệp b. đơn vị kinh tế
c. tập đoàn kinh tế d. nhà nước
Câu 12: Kinh tế chính trị Mác – Lênin cung cấp hệ
thống lý luận về các phạm trù kinh tế và các quy
luật kinh tế, đây là chức năng nào?
a. Nhận thức b. Phương pháp luận
c. Thực ễn d. Tư tưởng
Câu 13: Quy luật kinh tế là những mối liên hệ…………
của các hiện tượng, các quá trình kinh tế
a. bản chất, tất yếu, lịch sử
b. bản chất, tất yếu và lặp lại
c. hiện tượng, khách quan, tất
yếu bản chất, khách quan, lịch
sử Chương 2
Câu 1: Vì sao hàng hóa có hai thuộc nh là giá trị và
giá trị sử dụng?
a.Vì lao động sản xuất hàng hóa có nh chất hai mặt
b.Vì có hai loại lao động là lao động trừu tượng và
lao động cụ th
c. Vì hàng hóa được trao đổi trên thị trường.
d.Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng. Qui luật giá trị có ni
dung gì?
a.Sản xuất lưu thông hàng hóa phải dựa trên sở
hao phí lao động xã hội cần thiết, lưu thông hàng hóa
phải dựa trên nguyên tác ngang giá
b.Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở
hao
phí lao động xã hội cần thiết
c. Lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tác ngang
giá
d.Lưu thông hàng hóa phải dựa trên cung – cầu và dựa
trên nguyên tắc ngang giá Câu 3: Giá cả hàng hóa là:
a.Giá trị của hàng hóa
b.Quan hệ vợng giữa ền và hàng
c. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận
d.Biểu hiện bằng ền của giá trị hàng hóa Câu 4:
Giá trị hàng hóa được hiểu như thế nào?
a.Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết nh
trong hàng hóa
b.Là trình độ chuyên môn của người lao động
c. Chi phí sản xuất
d.Chi phí êu dùng Câu 5: Sản xuất
hàng hóa tồn tại:
a.Trong mọi xã hội
b.Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa
c. Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự
tách biết về kinh tế giữa những người sản xuất d.Chỉ có
trong chủ nghĩa tư bản
Câu 6: Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa là
quy luật nào?
a. Quy luật cung-cầu
b. Quy luật cạnh tranh
c. Quy luật giá trị
d. Quy luật phá sản
Câu 7: Khi tăng cường độ lao động sẽ xãy ra các trường hợp
sau đây. Trường hợp nào dưới đây là đúng ?
a.Số ợng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian
tăng
b.Số ợng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi
c. Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên
d.Cả a,b,c đúng
Câu 8: Qui luật giá trị biểu hiện sự vận động thông qua sự
vận động của :
a. Giá cả hàng hóa
b. Giá cả độc quyền
c. Giá cả sản xuất
d. Cả a,b,c đúng
Câu 9: Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị một đơn vị
sản phẩm sẽ :
a. Không đổi.
b. Tăng.
c. Giảm.
d. a và c đúng.
lOMoARcPSD| 59691467
Câu 10: Nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng
hóa (giá trị của 1 đ.vị hàng hóa) ?
a.Năng suất lao động
b.Các điều kiện tự nhiên
c. ờng độ lao động
d.Cả a,b,c
Câu 11: Quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và lưu
thông hàng hóa phải dựa trên sở a.hao phí lao
động cá biệt
b.hao phí lao động xã hội
c. giá trị cá biệt của hàng hóa
d.hao phí lao động xã hội cần thiết Câu 12:
Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:
a.Công dụng của hàng hoá
b.Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa
c. Hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa
d.Sự khan hiếm của hàng hoá
Câu 13: Khi bạn dùng ền để nộp thuế, đây là chức
năng gì của ền tệ?
a. Tiền tệ thế giới
c. Phương ện cất trữ
thanh toán Câu 14: Khi bạn dùng ền để mua hàng hóa,
đây là chức năng gì của ền tệ?
a. Tiền tệ thế giới b. Phương ện lưu thông
c. Phương ện thanh toán d. Phương ện cất trữ Câu
15: Phân công lao động xã hội sự phân chia ….. thành
các ngành nghề, lĩnh vực sản xuất khác nhau
a. lao động xã hội
b. tài nguyên thiên nhiên
c. nguồn lực sản xuất
d. nguồn vốn
Câu 16: Theo C Mác, bản chất ền tệ
a. hóa tệ b. một loại hàng hóa công cng
c. một loại hàng hóa đặc biệt d. phương ện trao đổi
Câu 17: ợng giá trị của hàng hóa được xác định trong
điều kiện sản xuất
a. xấu nhất b. phổ biến c. trung bình d. tốt nhất
Câu 18: Năng suất lao động là
a.kết quả của của người sản xuất hàng hóa
b.khả năng của của người sản xuất hàng hóa
c. năng lực của người sản xuất hàng hóa
d.mục đích của của người sản xuất hàng hóa Câu 19:
Hàng hoá có ba đặc trưng là:
a.Sản phẩm của lao động, có ích và trao đổi mua bán
b.Có ích, khan hiếm trao đổi mua bán
c. Sản phẩm của lao động, có ích và khan hiếm
d.Sản phẩm của lao động, khan hiếm và trao đổi mua
bán
Câu 20: Sản xuất hàng hoá ra đời dựa trên hai điều kiện là:
a.Phân công lao động xã hội và chế độ công cộng về tư liệu sản xuất
b.Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế
c. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
d.Phân công lao động cá biệt và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX
Câu 21: Theo quan điểm của C Mác ền tệ có mấy chức năng?
a. 5 b. 4 c. 6 d. 3
Câu 22: Giá trị sử dụng là
a. công dụng của hàng hóa
b. mục đích của sản
xuất
c. động lực của sản xuất
d. phạm trù lịch sử
Câu 23: Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế do yếu tố nào quy định?
a.Quan hệ phân phối
lOMoARcPSD| 59691467
b.Quan hệ sở hữu về tư liu sản xuất
c. Chính sách phân phối
d.Quan hệ tchc quản lý
Câu 24: Cơ sở hình thành giá cthị trường là?
a. Cung – cầu b. Sức mua của đồng ền
c. Giá trị d. Cạnh tranh
Câu 25: Quy luật giá trị có mấy tác động cơ bản?
a.3 b. 5 c. 4 d. 2
Câu 26: Ai là người phát hiện ra nh chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?
A. C. Mác B. Ph. Ăng ghen
C. A. Smith D. D.Ricardo
Câu 27: Lao động cụ thể là:
A. Là những việc làm cụ th
B. Là lao động có mục đích cụ th
C. Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ lao độngriêng
và kết quả riêng
D. Là lao động ở các ngành nghề cụ thCâu 28: Lao động trừu tượng là gì?
B. Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không nh đến những hình thức cụ
thể.
C. Là lao động không cụ th
D. Là lao động phức tạp
E. Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đàotạo Câu 29: Thế nào là lao động giản đơn?
lOMoARcPSD| 59691467
a. là lao động làm công việc đơn giản
B. Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được
C. Là lao động làm ra các hàng hoá cht lượng không cao D. Là lao động chỉ làm một công
đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá
Câu 30: Thế nào là lao động phức tạp?
A. Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
B. Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, nh vi
C. Là lao động có nhiều thao tác phức tạp
D. Cả a, b, c
Câu 31: Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:
A. Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng
B. Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng
C. Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ th
D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 32: Giá cả của hàng hoá được quyết định bởi:
A. Giá trị của hàng hoá B. Cung cầu và cạnh tranh
C. Giá trị của ền tệ trong lưu thông
D. Cả a, b, c
Câu 33: Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn
là:
A. Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội
B. Giữa giá trị với giá trị sử dụng
C. Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp
D. Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng Câu 34: Giá cả hàng hoá là:
A. Biu hiện bằng ền của giá trị hàng hoá
B. Giá trị của hàng h
C. Quan hệ về ợng giữa hàng và ền
D. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận
Câu 35: Công thức nh giá trị hàng hoá là: c + v + m. ý nào là không đúng trong các ý sau:
A. Lao động trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (c + v + m)
B. Lao động cụ thể bảo toàn chuyển giá trị TLSX (c) sang sản phẩm
C. Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v+m)
lOMoARcPSD| 59691467
D. Cả a, b và c
Câu 36: Quy luật nào được coi là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa
a. Quy luật giá trị b. Quy luật cung cầu
c. Quy luật lưu thông ền tệ d. Quy luật cạnh tranh
Câu 37: Căn cứ nào để phân chia thị trường trong nước và thị trường quốc tế
a.Đối tượng trao đổi, mua bán
b.Phạm vi các quan hệ
c. Tính chất và cơ chế vận hành
d.Vài trò các yếu tố sản xuấ
Câu 38: Lao động cụ th
A. Biểu hiện nh chất xã hội của người sản xuất hàng hoá
B. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá
C. Là phạm trù lịch sử
D. Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá
Câu 39: ợng giá trị của đơn vị hàng hoá
A. Không phụ thuộc vào cường độ lao động
B. T lệ thuận với cường độ lao động
C. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
D. Cả a, b và c
Câu 40: Giá trị sử dụng là gì?
A. Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người
B. Là nh hữu ích của vật
C. Là thuộc nh tự nhiên của vật
D. Cả a, b và c
Câu 41: Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng h
là:
A. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
B. Lao động quá khứ và lao động sống
C. C. Lao động tư nhân và lao động xã hội D. D. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
Câu 42: Hàng hoá là:
A. Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán
B. Sản phẩm ở trên thị trường
C. Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán
D. Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người
Câu 43: Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:
lOMoARcPSD| 59691467
A. Công dụng của hàng hoá
B. Sự khan hiếm của hàng hoá
C. Lao động trừu tượng của người sản xuất kết nh trong hàng hoá
D. Sự hao phí sức lao động của con người
Câu 44: Quy luật giá trị có tác dụng
A. Điều ết sản xuất và lưu thông hàng hóa
B. Cải ến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất
C. Điều ết sản xuất, phân hoá giàu nghèo
D. Cả a, b và c đều đúng
Câu 45: Thực hiện chức năng lưu thông, ền làm cho việc mua, bán diễn ra thuận lợi, nhưng đồng thời cũng ềm ẩn
A. khả năng trao đổi: H - H.
B. khả năng không dùng ền mt.
C. khả năng khủng hoảng.
D. khả năng khó thanh toán.
Câu 46: Sản xuất hàng hóa tồn tại trong xã hội nào?
a. Trong mọi xã hội.
b. Trong chế độ công xã nguyên thuỷ, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, chủ nghĩa tư bản.
c. Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất. d. Chỉ có trong chủ
nghĩa tư bản
Câu 47: Mệnh đề nào dưới đây không phải là đặc trưng của sản xuất hàng hóa?
a.Sản xuất được chuyên môn hóa ngày càng cao.
b.Thị trường ngày càng mở rng.
c. Liên hệ giữa các ngành, các vùng, các nước ngày càng chặt chẽ.
d.Sản phẩm làm ra nhằm thỏa mãn nhu cầu người sản xuất.
Câu 48: Giá trị trao đổi của hàng hóa là gì?
a.Là khả năng trao đổi của hàng hóa.
b.Là sự phân biệt về chất giữa hai hàng hóa.
c. Là tỷ lệ so sánh về mặt lượng giữa hai hàng hóa.
d.Nội dung vật chất của hàng hóa.
Câu 49: Giá trị của hàng hóa được xác định bởi yếu tố nào sau đây?
a.Sự khan hiếm của hàng hóa.
b.Sự hao phí sức lao động của con người nói chung.
c. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết nh trong hàng hoá ấy.
lOMoARcPSD| 59691467
d.Công dụng của hàng hóa
hàng hóa?
a. Lao động cụ thể.
b. Lao động trừu tưng.
c. Lao động giản đơn.
d. Lao động phức tạp
Câu 51: Năng suất lao động nào ảnh hưởng đến giá trị xã hội của hàng hóa?
a.Năng suất lao động cá biệt.
b.Năng suất lao động xã hội.
c. Năng suất lao động của những người sản xuất hàng hóa.
d.Năng suất lao động cá biệt và năng suất lao động xã hội
Câu 52: Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào?
a.Đều làm giá trị đơn vị hàng hóa giảm.
b.Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thi
gian.
c. Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vịt thời gian n.
d.Cả ba phương án trên đều đúng.
Câu 53: Giá cả hàng hóa là gì?
a.Giá trị của hàng hóa.
b.Quan hệ vợng giữa hàng và ền.
c. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.
d.Biểu hiện bằng ền của giá trị hàng hóa.
Câu 54: Yếu tố bên trong quyết định giá cả hàng hóa đó là gì
a.Giá trị của hàng hóa.
b.Quan hệ cung cầu về hàng hóa.
c. Giá trị sử dụng của hàng hóa.
d.Mốt thời trang của hàng hóa
Câu 55: Khi NSLĐ và CĐLĐ đều tăng, các nhân tố khác không đổi thì giá trị của đơn vị hàng hóa giảm xuống ĐÚNG. Vì khi
NSLĐ tăng thì giá trị của đơn vị hàng hóa giảm xuống, CĐLĐ tăng thì giá trị của đơn vị hàng hóa không đổi. Do đó, NSLĐ
tăng, CĐLĐ tăng
=> giá trị của đơn vị hàng hóa giảm xuống.
Câu 56: Cơ chế tác động của quy luật giá trị là sự vận động của giá cả xoay quanh giá trị trao đổi do tác động của giá trị
cung cầu
SAI. Xoay quanh giá trị
Câu 57: Giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa đều được biểu hiện trong quá trình trao đổi hàng hóa.
lOMoARcPSD| 59691467
SAI. Vì giá trị sử dụng được biểu hiện trong êu dùng, chỉ có giá trị của hàng hóa được biểu hiện trong quá trình trao đổi
hàng hóa.
Câu 58: Chỉ có ền mới được gọi là vật ngang giá chung.
SAI, Bởi vì hàng hóa cũng được gọi là vật ngang giáchung.
Câu 59: Sự biến động của giá trị hàng hóa trên thị trường không chịu tác động của quan hệ cung cầu của hàng hóa đó trên
thị trường
ĐÚNG. Vì sự biến động của giá trị hàng hóa là do hao phí sức lao động, còn quan hệ cung cu ảnh hưởng đến giá cả
Câu 60: Giá cả hàng hóa là do quan hệ cung cầu của hang hóa đó quyết đnh
SAI. Giá cả hàng hóa là do giá trị quyết định, Còn quan hệ cung cầu chỉ làm giá cả xoay quanh giá trị, chứ không quyết
định.
Câu 61: Giá trị trao đổi là hình thức biểu hiện của giá trị hàng hóa bằng ền
SAI, Giá trị trao đổi là hình thức biểu hiện của giá trị hang hóa bằng hàng hóa
Câu 62: Lao động trừu tượng không tồn tại vĩnh viễn trong tất cả các nền sản xuất xã hội
ĐÚNG. Vì lao động trừu tượng chỉ tồn tại trong sản xuất hàng hóa
Chương 3
Câu 1. Chọn các ý đúng về lao động và sức lao động:
a. Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được êu dùng
b. Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá
c. Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị
d. Cả a, b và c
Câu 2. Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến từ khi nào?
a. Từ khi có sản xuất hàng h c. Từ khi có kinh tế thị trường
b. Từ xã hội chiếm hữu nô lệ d. Từ khi có CNTB
Câu 3. Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là:
a. Người lao động tự nguyện đi làm thuê
b. Người lao động được tự do thân thể
c. Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì
d. Cả b và c
Câu 4. Vic mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc điểm nào?
lOMoARcPSD| 59691467
a. Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người
b. Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán
c. Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhau
d. Cả a và b
Câu 5. Lao động sản xuất là:
a. Hoạt động có mục đích của con người b. Sự tác động của con người vào tự nhiên c. Các hoạt động vật chất
của con người d. Sự kết hợp TLSX với sức lao động
Câu 6. Giá trị hàng hoá sức lao động gồm:
a. Giá trị các tư liệu êu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta
b. Chi phí để thomãn nhu cầu văn hoá, nh thần
c. Chi phí đào tạo người lao động
d. Cả a, b, c
Câu 7. Mục đích trực ếp của nền sản xuất TBCN là:
a. Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất b. Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN
c. Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư d. Làm cho lao động ngày càng lthuộc vào tư bản
Câu 8. Khi nào ền tệ biến thành tư bản?
a. Có lượng ền tệ đủ lớn b. Dùng ền đầu tư vào sản xuất kinh doanh
c. Sức lao động trở thành hàng hoá d. Dùng ền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.
Câu 9. Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động:
a. Bán chịu b. Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra c. Mua, bán có thời hạn d. Cả a, b và cCâu 10.
Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:
a. Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư
b. Tư bản là ền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư
c. Tư bản là ền đẻ ra ền
d. Cả b và c
Câu 11. Ai là người đầu ên chia tư bản sản xuất thành tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v)?
a. A.Smith b. C.Mác c. D.Ricardo d. F.Quesnay
Câu 12. Chọn ý đúng về Tư bản bất biến (c):
a. Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao
b. Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất
c. Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm
d. Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất Câu 13. Tư
bản khả biến là:
lOMoARcPSD| 59691467
a. Tư bản luôn luôn biến đổi b. Sức lao động của công nhân làm thuê c. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư d.
Cả b và c
Câu 14. Tư bản cố định có vai trò gì? a. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư b. Là điều kiện để giảm giá trị hàng
hoá
c. Là điều kiện để tăng năng suất lao động d. Cả b,c
Câu 15. Tư bản cố định là:
a. Các TLSX chủ yếu như nhà ởng, máy móc...
b. Tư bản cố định là tư bản bất biến
c. Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm
d. Cả a, c
Câu 16. Tư bản lưu động là:
a. Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu...
b. Tham gia từng phần vào sản xuất
c. Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất d. Cả a, b và c
Câu 17. Chọn các ý không đúng về các cặp phạm trù tư bản:
a. Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để m nguồn gốc giá trị thặng dư
b. Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang
sản phẩm
c. Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến d. Cả a, b đều đúng
Câu 18. Các cách diễn tả ới đây có cách nào sai không?
a. Giá trị mới của sản phẩm = v + m b. Giá trị của sản phẩm mới = v + m
c. Giá trị của TLSX = c d. Giá trị của sức lao động = v
Câu 19. Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất
giá trị thặng dư? Chọn các ý không đúng dưới đây:
a. Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư
b. Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư
c. Cả c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư
d. Cả a và b
Câu 20. Giá trị của TLSX đã êu dùng tham gia vào tạo ra giá trị của sản phẩm mới. Chọn
các ý đúng dưới dây:
a. Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
lOMoARcPSD| 59691467
b. Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
c. Chỉ tham gia vào tạo thành giá trị của sản phẩm mới
d. Cả b và c
Câu 21. Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trthng dư, chọn ý đúng:
a. y móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư
b. Máy móc là ền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
c. y móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng
d. Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư
Câu 22. Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, giá trị hàng hóa biểu hiện thành:
a. Giá trthị trường b. Giá cả sản xuất c. Giá trị trao đổi d. Giá cả thị trường
Câu 23. Thời gian chu chuyển tư bản bao gồm: a. Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông b. Thời gian lao
động và thời gian lưu thông c. Thời gian sản xuất và thời gian dự trữ sản xuất d. Thời gian lao động và thời
gian gián đoạn lao động
Câu 24. Căn cứ vào ……… , người ta chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động
a. vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư
b. mục đích sử dụng của các tài sản trong kinh doanh
c. thời gian sử dụng của các tài sản trong kinh doanh
d. phương thức chuyển hóa giá trị vào sản phẩm
Câu 25. Căn cứ vào vai trò của các bộ phận tư bn trong việc tạo ra giá trị thặng dư, người ta chia tư bản
thành:
a. Tư bản cố định và tư bản công nghiệp
b. Tư bản khả biến và tư bản thương nghiệp
c. Tư bản cố định và tư bản lưu động
d. Tư bản bất biến và tư bản khả biến
Câu 26. Theo C Mác, nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư:
a. Giá trị của hàng hóa sức lao động b. Chi phí sản xuất
c. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động d. Nhà tư bản
Câu 27. Chi phí sản xuất là phần giá trị bù lại giá cả của các.................và giá cả sức lao động để sản xuất ra
hàng hóa
a. công nghệ b. máy móc, thiết bị c. tư liệu sản xuất d. tư liệu êu dùng
Câu 28. Thời gian dự trữ sản xuất bao gồm:
a. Thời gian hàng hóa tồn trong kho
b. Thời gian dự trữ nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu
c. Thời gian dự trữ tư liệu sản xuất
d. Thời gian dự trữ đầu vào và thời gian dự trữ đầu ra Câu 29. Có mấy điều kiện ra đời của hàng hóa sức lao
động?
lOMoARcPSD| 59691467
a.4 b. 5 c. 2 d. 3
Câu 30. Tiền lương của một người công nhân là 10 triệu đồng/tháng, đây là
a. ền lương theo thời gian
b. ền lương danh nghĩa
c. ền lương theo sản phẩm
d. ền lương thực tế
Câu 31. Lợi tức là một phần...............mà nhà tư bản đi vay phải trả cho nhà tư bản cho vay để được quyền sử
dụng tư bản trong một khoảng thời gian nhất định
a. lợi nhuận siêu ngạch b. lợi nhuận thương nghiệp
c. lợi nhuận công nghiệp d. lợi nhuận bình quân
Câu 32. Theo C Mác, tư bản là
a. giá trị mang lại giá trị thặng dư b. tiền c. nguồn vốn d. tài sản vật chất
Câu 33. Thời gian gián đoạn lao động là thời gian:
a. máy móc thiết bị hư hỏng hoặc đang bảo trì b. đối tượng lao động chịu tác động bởi tự nhiên
c. hết nguyên liệu nên tạm dừng sản xuất d. nghỉ giải lao, nghỉ lễ, nghỉ tết Câu 34. Thời
gian sản xuất bao gồm:
a. Thời gian lao động cần thiết, thời gian lao động thặng dư, thời gian lưu thông
b. Thời gian lao động, thời gian gián đoạn lao động, thời gian dự trữ sản xuất
c. Thời gian lao động cần thiết, thời gian lao động thặng dư, thời gian gián đoạn lao động
d. Thời gian lao động cần thiết, thời gian lao động thặng dư, thời gian dự trữ sản xuất Câu 35. Giá trị thặng
dư tương đối là giá trị thặng dư thu được nhờ rút ngắn……….
a. thời gian lao động thặng dư b. thời gian lao động tất yếu
c. thời gian gián đoạn lao động d. thời gian dự trữ sản xuất
Câu 36. Tích lũy tư bản là tư bản hóa ………
a. lợi tức cổ phần b. giá trị thặng dư c. ền ết kiệm d. lợi nhuận thương nghiệp
Câu 37. Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, giá cả sản xuất có vai trò gì?
a. Xác định tỷ suất giá trị thặng dư b. Điều ết giá cả thị trường
c. Điều ết lợi nhuận d. Xác định quy mô ch lũy tư bản
Câu 38. Tư bản sản xuất gồm những bộ phận tư bản nào sau đây?
a. Tư bản cho vay và tư bản hàng hóa b. Tư bản ền tệ và tư bản lưu thông
c. Tư bản cố định và tư bản lưu động d. Tư bản bất biến và tư bản ứng trước
lOMoARcPSD| 59691467
Câu 39. Điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá
trthặng dư tương đối là?
a. Đều làm tăng thời gian lao động tất yếu b. Đều giảm thời gian lao động thặng dư
c. Đều làm giảm khối lượng giá trthng d. Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
Câu 40. Phương pháp phổ biến để tạo ra giá trị thặng dư siêu nghạch là?
a. Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản b. Tăng năng suất lao động cá biệt
c. Sản xuất ngày càng nhiều của cải vật chất d. Tăng năng suất lao động xã hội
Câu 41. Điểm khác nhau căn bản giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến là?
a. Tư bản bất biến tạo ra giá trị mới, tư bản khả biến không tạo ra giá trị mới
b. Tư bản khả biến tạo ra giá trị sử dụng, tư bản khả biến tạo ra giá trị thặng dư
lOMoAR cPSD| 1 6093008
c. Tư bản bất biến không tạo ra giá trị thặng dư, tư bản khbiến thông qua lao động trừu tượng của công
nhân, tạo ra giá trị thặng dư
d. Tư bản bất biến tạo ra nhiều giá trị thặng dư hơn tư bản khả biến Câu 42. Nhân tố nào không làm tăng
quy mô ch lũy tư bản?
a. Nâng cao giá trị sức lao động b. Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư
c. Sử dụng hiệu quả máy móc d. Nâng cao năng suất lao động
Câu 43. Bản chất của ch lũy tư bản là gì?
a. Tích lũy tư bản là tăng số lượng công nhân trong một chu trình sản xuất
b. Tích lũy tư bản là tư bản hóa giá trị thặng dư
c. Tích lũy tư bản là chuyển kết quả sản xuất thành tài sản riêng của nhà tư bản
d. Tích lũy tư bản là tập trung tư bản nhằm mở rộng sản xuất
Câu 44. Một trong những hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường là?
a. Lợi ích b. Độc quyền c. Lợi nhuận d. Giá cả
Câu 45. Lý luận giá trị thặng dư của C.Mác được trình bày cô đọng nhất trong tác phẩm nào?
a. Tư bản b. Hệ tư tưởng Đức
c. Góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị d. Gia đình thần thánh
Câu 46. Bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, giá trị của nó
được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất gọi là:
a. Tư bản lưu động b. Tư bản khả biến c. Tư bản bất biến d. Tư bản cố định
Câu 47. Theo chủ nghĩa Mác, việc phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến nhằm:
lOMoARcPSD| 59691467
a. Tìm hiểu quá trình di chuyển tư bản vào trong từng loại sản phẩm
b. Làm rõ mối quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến
c. Xác định nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư
d. Xác định vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong sản xuất tư bản chủ nghĩa Câu 48. Chọn ý
đúng về ền công?
a. Tiền công biểu hiện giá cả của những tư liệu sinh hoạt
b. Tin công là giá cả của hàng hóa sức lao động
c. Tiền công biểu hiện đúng giá trị sức lao động
lOMoAR cPSD| 1 6093008
d. Tin công là giá cả của lao động
The correct answer is: Tiền công là giá cả của hàng hóa sức lao động
Câu 49. Loại tư bản nào tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động cụ th
của công nhân làm thuê bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm?
a. Tư bản khả biến b. Tư bản lưu động c. Tư bản bất biến d. Tư bản cố định
Câu 50. Nguồn gốc duy nhất của ch lũy tư bản là:
a. Sử dụng hiệu quả máy móc b. Tiết kiệm
c. Giá trị thặng dư d. Bán hàng hóa cao hơn giá trị
Câu 51. Một trong hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:
a. Người lao động được tự do buôn bán các loại hàng hóa
b. Người lao động có đủ tư liệu sản xuất cần thiết để sản xuất hàng hóa
c. Người lao động có khả năng lao động
d. Người lao động được tự do về thân thể
Câu 52. Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là:
a. Giá trị b. Giá trị thặng dư c. Giá cả sản xuất d. Giá trị sử dụng
Câu 53. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, vật liệu phụ, giá trị của
nó được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất gọi là:
a. Tư bản khả biến b. Tư bản bất biến c. Tư bản cố định d. Tư bản lưu động
Câu 54. Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận ?
a. Cạnh tranh b. Tsuất giá trị thặng dư
c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản d. Tốc độ chu chuyển của tư bản
Câu 55. Biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch?
lOMoARcPSD| 59691467
a. Tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội.
b. Vừa kéo dài ngày lao động vừa tăng năng suất lao động cá biệt.
c. Tăng năng suất lao động xã hội.
d. Tăng cường độ lao động
Chương 4:
Câu 1: Dự báo sau đây: “ Tự do cạnh tranh sẽ dẫn tới tích tụ và tập trung sản xuất, tích tụ và tập
trung sản xuất phát triển đến mức độ nào đó sẽ dẫn đến độc quyền” của ai ?
A. C. Mác. B. Ph. Ăng ghen. C. V. I. Lênin. D. C. Mác và Ph. Ăng ghen.
Câu 2: Độc quyền là gì ?
A. Sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn,
B. Có khả năng thâu tóm việc sản xuất và tiêu thụ một số loại hàng hoá, C. Có khả năng
định ra giá cả độc quyền, nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao.
D. Cả ba phương án đều đúng.
Câu 3: Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở chủ yếu trực tiếp nào ?
A. Sản xuất nhỏ phân tán.
B. Tích tụ, tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn.
C. Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học.
D. Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa .
Câu 4: Theo VI Lênin, tư bản tài chính là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản độc quyền ngân hàng
với tư bản độc quyền
A. Thương mại B. Xây dựng C. Công nghiệp D. Nông nghiệp
Câu 5: Năm đặc điểm kinh tế cơ bản của độc quyền dưới chủ nghĩa tư bản:
A. Nói lên bản chất thống trị của tư bản độc quyền.
B. Có quan hệ chặt chẽ với nhau.
C. Là phương thức thực hiện lợi ích của các tập đoàn độc quyền.
D. Cả ba phương án đều đúng
Câu 6: Các tổ chức độc quyền thiết lập giá cả độc quyền để nhằm mục đích cuối cùng là gì ?
A. Thu lợi nhuận độc quyền cao. B. Khống chế thị trường.
C. Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh. D. Củng cố vai trò tổ chức độc quyền.
Câu 7: Cơ chế điều tiết kinh tế độc quyền nhà nước là sự dung hợp cả ba cơ chế ….… và sự điều tiết
kinh tế của nhà nước tư sản
A. Thị trường, độc quyền tư nhân
B. Độc quyền tư nhân, kế hoạch
lOMoARcPSD| 59691467
C. Thị trường, hành chính
D. Thị trường, kế hoạch
Câu 8: Đầu tư trực tiếp được thực hiện bằng cách:
A. Cho các nước khác vay để thu lợi tức
B. Xây dựng các quỹ đầu tư chứng khoán ở nước ngoài
C. Xây dựng xí nghiệp ở nước ngoài để sản xuất kinh doanh để thu lợi nhuận
D. Trực tiếp mua trái phiếu ở nước ngoài
Câu 9: Sự ra đời và phát triển của độc quyền ngân hàng thông qua quá trình nào sau đây:
A. Cạnh tranh – ngân hàng nhỏ phá sản. B. Ngân hàng nhỏ sáp nhập lại với nhau.
C. Các ngân hàng lớn có khuynh hướng liên minh. D. Cả ba phương án đều đúng.

Preview text:

lOMoAR cPSD| 59691467 KTCT
13. Quy luật giá trị yêu cầu giá trị cá biệt phải nhỏ hơn
hoặc bằng yếu tố nào:
1. Mối quan hệ của kinh tế hàng hóa và kinh tế thị - Giá trị xã hội trường:
14. Có mấy phương pháp sản xuất giá trị thặng dư
- Kinh tế thị trường là trình độ cao của kinh tế - 2 hàng hóa
15. Quy luật giá trị đòi hỏi sản xuất và trao đổi hàng 2.
Sự phát triển của các hình thái giá trị bao gồm: hóa phải dựa trên cơ sở:
- Hình thái giá trị giản đơn
- Hao phí lao động xã hội cần thiết
- Hình thái giá trị mở rộng
16. Các khâu của quá trình tái sản xuất bao gồm:
- Hình thái giá trị chung
- Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng - Hình thái tiền tệ
17. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử 3.
Mối quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền là: dụng sẽ tạo ra giá trị mới như thế nào
- Cạnh tranh trong độc quyền gay gắt và
- Lớn hơn giá trị bản thân nó quyết liệt
18. So sánh lợi nhuận và giá trị thặng dư:
4. Kinh tế thị trường là sản phẩm của ai tạo ra:
- Lợi nhuận có thể lớn hơn, bé hơn hoặc bằng giá - Văn minh nhân loại trị thặng dư
5. Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng
19. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động
hóa: có điểm giống nhau là: - Năng suất lao động
- Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong
- Lao động đơn giản cùng một đơn vị thời gian - Lao động phức tạp
20. Lợi ích của các chủ thể trong nền kinh tế là:
6. Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà lOMoAR cPSD| 59691467
- Vừa thống nhất vừa mâu thuẫn
nước là sự dung hợp quyền lực giữa những đối
21. Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư là: tượng nào sau đây
- Vừa giống nhau, vừa khác nhau
- Các tổ chức độc quyền và nhà nước tư sản
22. Tăng cường độ lao động không làm thay đổi:
7. Lượng giá trị của hàng hóa được đo lường
- Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa bằng:
23. Bản chất tiền tệ là:
- Thời gian lao động xã hội cần thiết
- Một loại hàng hóa đặc biệt được tách ra từ thế
8. Thời gian lao động xã hội cần thiết có thể do giới hàng hóa làm vật ngang giá chung
thời gian lao động các biệt của nhà sản xuất:
24. Giá trị hàng hóa do yếu tố nào tạo ra
- Cung ứng đại bộ phận một loại hàng hóa
- Lao động trừu tường của người công nhân
cho thị trường quyết định
25. Theo C.Mác, nguồn gốc của lợi nhuận thương
9. Thời gian lao động xã hội cần thiết là: nghiệp là:
- Thời gian lao động trung bình của các nhà - Sức lao động
sản xuất cùng một loại hàng hóa trên thị
26. Tiền tệ ra đời là do: trường. -
Quá trình phát triển lâu
dài của sản xuất và trao 10. Giá trị trao đổi là: đổi hàng hóa -
Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị sử dụng
27. Hai thuộc tính cơ bản của hàng hóa là
này đổi lấy giá trị sử dụng khác
- Giá trị sử dụng và giá trị 11. Cạnh tranh kinh tế là:
28. Giá trị hàng hóa là:
- Sự đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế, nhằm lOMoAR cPSD| 59691467
- Hao phí sức lao động xã hội của người sản xuất
giành lợi ích tối đa cho mình hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
12. Lao động giản đơn và lao động phức tạp là: -
Hai loại lao động khác nhau.
29. Một xí nghiệp đầu tư 200.000 USD, tỉ lệ c/v =
- Quy luật cung – cầu – giá cả thị trường hình thàng
3/1. Tổng giá trị mới do lao động tạo ra là
do mối quan hệ giữa cung và cầu hàng hóa.
150.000 USD, vậy giá trị thặng dư (m) là bao
- Quy luật cạnh tranh – các chủ thể kinh tế ganh nhiêu?
đua để giành lợi thế về sản xuất, tiêu thụ, lợi - 100.000 USD nhuận
30. Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò là
- Quy luật lưu thông tiền tệ - lượng tiền trong lưu
động lực quan trọng của nền kinh tế thị
thông phải phù hợp với nhu cầu trao đổi hàng
trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt hóa Nam
37. Ngoài giá trị, giá cả thị trường còn phụ thuộc vào: - Kinh tế tư nhân
- Cạnh tranh, cung cầu, sức mua của đồng tiền. 31. Tư bản là:
38. Hãy chọn đáp án đúng về khái niệm Hội nhập kinh tế
- Giá trị mang lại giá trị thặng dư 32. Điều
- Là quá trình các quốc gia hợp tác về kinh tế trên
kiện ra đời của sản xuất hàng hóa:
cơ sử tự nguyện và bình đẳng
- Phân công lao động xã hội
39. Cấu thành lượng giá trị một đơn vị hàng hóa (W):
- Sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa - W=c+v+m những người sản xuất
40. Công thức của lưu thông hàng hóa khi tiền làm môi
33. Mục đích của nhà sản xuất trong nền kinh tế giới trong trao đổi là: hàng hóa là: - H – T – H - Giá trị
41. Tăng năng suất lao động và tăng cường động lao
34. Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ động là:
đạo của nền kinh tế thị trường định hướng xã
- Khác nhau nhưng có điểm giống
hội chủ nghĩa ở Việt Nam
42. Tác dụng của quy luật giá trị là: - Kinh tế nhà nước
- Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
35. Giữa cung và cầu tồn tại mối quan hệ biện
- Kích thích cải tiến kỹ thuật
chứng, sự tác động giữa chúng hình thành nên:
- Làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa
- Giá trị cân bằng ( Giá trị thị trường).
43. FOCI có chi phí lưu động/sản phẩm là 15USD, công
- Giá cả cân bằng ( Giá cả thị trường).
suất 5.000 sản phẩm/tháng. Chu chuyển 4 tháng. - Giá cả hàng hóa
Tính lượng tư bản lưu động cần thiết của FOCI
36. Có mấy quy luật kinh tế cơ bản trong nền kinh tế - c thị trường: 4
44. Một xí nghiệp đầu tư 16.000 USD, cấu tạo hữu cơ tư
- Quy luật giá trị - hàng hóa được sản xuất và
bản là 5/3, tổng giá trị mới là 24.000 USD, lượng tư
trao đổi theo giá trị (lao động xã hội cần
bản khả biến của xí nghiệp đó là bao nhiêu thiết) - 6.000 USD lOMoAR cPSD| 59691467
45. Theo C.Mác, giá trị tăng thêm của nền kinh tế có a. Smith b. D. Ricardo nguồn gốc từ c. W. Petty d. R.T.Mathus
- Sức lao động của con người
46. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng
Câu 5: Học thuyết kinh tế nào của C. Mác được coi là hóa phản ánh:
hòn đá tảng trong toàn bộ hệ thống lý luận kinh tế
- Tính chất tư nhân và tính chất xã hội chính trị Mác - Lênin?
47. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng a. Học thuyết giá trị hóa là
- Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
b. Học thuyết giá trị thặng dư
48. Quy luật gái trị vận động thông qua - Giá cả
c. Học thuyết tích lũy tư sản thị trường
d. Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội Câu 6: Để
49. Tăng năng suất lao động sẽ làm cho
nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin có thể sử
- Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm
dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào
50. Nhân tố cốt lõi ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh quan trọng nhất? tế
a. Trừu tượng hóa khoa học
- Năng suất lao động xã hội
b. Phân tích và tổng hợp c. Mô hình hóa
Câu 1: Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và
d. Điều tra thống kê
phát triển trực tiếp những thành tựu của:
Câu 7: Hoạt động nào của con người được coi là cơ
a. Chủ nghĩa trọng thương
bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội? b. Chủ nghĩa trọng nông a.
Hoạt động chính trị - xã hội
c. Kinh tế chính trị cổ điển Anh b.
Hoạt động sản xuất của cải vật chất
d. Kinh tế chính trị tầm thường c. Hoạt động khoa học
Câu 2: Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính d.
Hoạt động giáo dục, đào tạo trị
Câu 8: Phương thức sản xuất là sự thống nhất của: Mác - Lênin là gì? a.
Tồn tại xã hội và ý thức xã hội
a. Sản xuất của cải vật chất b.
Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
b. Quan hệ xã hội giữa người với người c.
Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
c. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác d.
Cơ câu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội Câu 9:
động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến
Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ
trúc thượng tầng tương ứng. sản xuất?
d. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu a.
Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất dùng. b.
Quan hệ phân phối sản phẩm
Câu 3*: Ai là người được coi là nhà kinh tế thời c.
Quan hệ tổ chức quản lý
kỳ công trường thủ công?
d. Không quan hệ nào quyết định a. A. Smith b. D. Ricardo
Câu 10: Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao c. W. Petty d. R.T.Mathus gồm các yếu tố nào?
Câu 4*: Ai là người được coi là sáng lập (mở a. Người lao động b. Tư liệu sản xuất
đầu) ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển? c. Khoa học công nghệ d. Cả a,b, c lOMoAR cPSD| 59691467
Câu 11: Chính sách kinh tế là tổng thể các biện pháp
d.Lưu thông hàng hóa phải dựa trên cung – cầu và dựa
của ……… nhằm đạt được một hay nhiều mục tiêu
trên nguyên tắc ngang giá Câu 3: Giá cả hàng hóa là:
kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định a.Giá trị của hàng hóa a. doanh nghiệp b. đơn vị kinh tế
b.Quan hệ về lượng giữa tiền và hàng c. tập đoàn kinh tế d. nhà nước
c. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận
Câu 12: Kinh tế chính trị Mác – Lênin cung cấp hệ
d.Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa Câu 4:
thống lý luận về các phạm trù kinh tế và các quy
Giá trị hàng hóa được hiểu như thế nào?
luật kinh tế, đây là chức năng nào?
a.Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh a. Nhận thức b. Phương pháp luận trong hàng hóa c. Thực tiễn d. Tư tưởng
b.Là trình độ chuyên môn của người lao động
Câu 13: Quy luật kinh tế là những mối liên hệ………… c. Chi phí sản xuất
của các hiện tượng, các quá trình kinh tế
d.Chi phí tiêu dùng Câu 5: Sản xuất
a. bản chất, tất yếu, lịch sử hàng hóa tồn tại:
b. bản chất, tất yếu và lặp lại
c. hiện tượng, khách quan, tất a.Trong mọi xã hội
yếu bản chất, khách quan, lịch
b.Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa sử Chương 2
c. Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự
tách biết về kinh tế giữa những người sản xuất d.Chỉ có
Câu 1: Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và trong chủ nghĩa tư bản giá trị sử dụng?
Câu 6: Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa là
a.Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt quy luật nào?
b.Vì có hai loại lao động là lao động trừu tượng và a. Quy luật cung-cầu b. Quy luật cạnh tranh lao động cụ thể c. Quy luật giá trị d. Quy luật phá sản
Câu 7: Khi tăng cường độ lao động sẽ xãy ra các trường hợp
c. Vì hàng hóa được trao đổi trên thị trường.
sau đây. Trường hợp nào dưới đây là đúng ?
d.Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng. Qui luật giá trị có nội
a.Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng dung gì?
b.Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi
a.Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở
c. Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên
hao phí lao động xã hội cần thiết, lưu thông hàng hóa
phải dựa trên nguyên tác ngang giá d.Cả a,b,c đúng
Câu 8: Qui luật giá trị biểu hiện sự vận động thông qua sự
b.Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở vận động của : hao a. Giá cả hàng hóa b. Giá cả độc quyền
phí lao động xã hội cần thiết c. Giá cả sản xuất d. Cả a,b,c đúng c.
Câu 9: Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị một đơn vị
Lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tác ngang sản phẩm sẽ : giá a. Không đổi. b. Tăng. c. Giảm. d. a và c đúng. lOMoAR cPSD| 59691467
Câu 10: Nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng a. Tiền tệ thế giới
b. Phương tiện lưu thông
hóa (giá trị của 1 đ.vị hàng hóa) ?
c. Phương tiện thanh toán d. Phương tiện cất trữ Câu
15:
Phân công lao động xã hội là sự phân chia ….. thành a.Năng suất lao động
các ngành nghề, lĩnh vực sản xuất khác nhau
b.Các điều kiện tự nhiên a. lao động xã hội b. tài nguyên thiên nhiên c. Cường độ lao động c. nguồn lực sản xuất d. nguồn vốn
Câu 16: Theo C Mác, bản chất tiền tệ là d.Cả a,b,c
Câu 11: Quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và lưu a. hóa tệ
b. một loại hàng hóa công cộng
thông hàng hóa phải dựa trên sở a.hao phí lao
c. một loại hàng hóa đặc biệt
d. phương tiện trao đổi động cá biệt
Câu 17: Lượng giá trị của hàng hóa được xác định trong
b.hao phí lao động xã hội điều kiện sản xuất
c. giá trị cá biệt của hàng hóa a. xấu nhất b. phổ biến c. trung bình d. tốt nhất
d.hao phí lao động xã hội cần thiết Câu 12:
Câu 18: Năng suất lao động là
Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:
a.kết quả của của người sản xuất hàng hóa
a.Công dụng của hàng hoá
b.khả năng của của người sản xuất hàng hóa
b.Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa
c. năng lực của người sản xuất hàng hóa
c. Hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa
d.mục đích của của người sản xuất hàng hóa Câu 19:
d.Sự khan hiếm của hàng hoá
Hàng hoá có ba đặc trưng là:
Câu 13: Khi bạn dùng tiền để nộp thuế, đây là chức năng gì của tiền tệ?
a.Sản phẩm của lao động, có ích và trao đổi mua bán a. Tiền tệ thế giới
b. Phương tiện lưu thông
b.Có ích, khan hiếm và trao đổi mua bán
c. Phương tiện cất trữ d. Phương tiện
c. Sản phẩm của lao động, có ích và khan hiếm
thanh toán Câu 14: Khi bạn dùng tiền để mua hàng hóa,
đây là chức năng gì của tiền tệ?
d.Sản phẩm của lao động, khan hiếm và trao đổi mua bán
Câu 20: Sản xuất hàng hoá ra đời dựa trên hai điều kiện là:
a.Phân công lao động xã hội và chế độ công cộng về tư liệu sản xuất
b.Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế
c. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
d.Phân công lao động cá biệt và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX
Câu 21: Theo quan điểm của C Mác tiền tệ có mấy chức năng? a. 5 b. 4 c. 6 d. 3
Câu 22: Giá trị sử dụng là
a. công dụng của hàng hóa b. mục đích của sản xuất
c. động lực của sản xuất d. phạm trù lịch sử
Câu 23: Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế do yếu tố nào quy định? a.Quan hệ phân phối lOMoAR cPSD| 59691467
b.Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất c. Chính sách phân phối
d.Quan hệ tổ chức – quản lý
Câu 24: Cơ sở hình thành giá cả thị trường là? a. Cung – cầu
b. Sức mua của đồng tiền c. Giá trị d. Cạnh tranh
Câu 25: Quy luật giá trị có mấy tác động cơ bản? a.3 b. 5 c. 4 d. 2
Câu 26: Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá? A. C. Mác B. Ph. Ăng ghen C. A. Smith D. D.Ricardo
Câu 27: Lao động cụ thể là:
A. Là những việc làm cụ thể
B. Là lao động có mục đích cụ thể
C. Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ lao độngriêng và kết quả riêng
D. Là lao động ở các ngành nghề cụ thể Câu 28: Lao động trừu tượng là gì?
B. Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.
C. Là lao động không cụ thể
D. Là lao động phức tạp
E. Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đàotạo Câu 29: Thế nào là lao động giản đơn? lOMoAR cPSD| 59691467
a. là lao động làm công việc đơn giản
B. Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được
C. Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao D. Là lao động chỉ làm một công
đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá
Câu 30: Thế nào là lao động phức tạp?
A. Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
B. Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi
C. Là lao động có nhiều thao tác phức tạp D. Cả a, b, c
Câu 31: Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:
A. Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng
B. Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng
C. Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 32: Giá cả của hàng hoá được quyết định bởi:
A. Giá trị của hàng hoá
B. Cung cầu và cạnh tranh
C. Giá trị của tiền tệ trong lưu thông D. Cả a, b, c
Câu 33: Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là:
A. Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội
B. Giữa giá trị với giá trị sử dụng
C. Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp
D. Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng Câu 34: Giá cả hàng hoá là:
A. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá
B. Giá trị của hàng hoá
C. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
D. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận
Câu 35: Công thức tính giá trị hàng hoá là: c + v + m. ý nào là không đúng trong các ý sau:
A. Lao động trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (c + v + m)
B. Lao động cụ thể bảo toàn và chuyển giá trị TLSX (c) sang sản phẩm
C. Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v+m) lOMoAR cPSD| 59691467 D. Cả a, b và c
Câu 36: Quy luật nào được coi là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa a. Quy luật giá trị b. Quy luật cung cầu
c. Quy luật lưu thông tiền tệ d. Quy luật cạnh tranh
Câu 37: Căn cứ nào để phân chia thị trường trong nước và thị trường quốc tế
a.Đối tượng trao đổi, mua bán b.Phạm vi các quan hệ
c. Tính chất và cơ chế vận hành
d.Vài trò các yếu tố sản xuấ
Câu 38: Lao động cụ thể là
A. Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá
B. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá
C. Là phạm trù lịch sử
D. Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá
Câu 39: Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá
A. Không phụ thuộc vào cường độ lao động
B. Tỷ lệ thuận với cường độ lao động
C. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động D. Cả a, b và c
Câu 40: Giá trị sử dụng là gì?
A. Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người
B. Là tính hữu ích của vật
C. Là thuộc tính tự nhiên của vật D. Cả a, b và c
Câu 41: Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:
A. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
B. Lao động quá khứ và lao động sống
C. C. Lao động tư nhân và lao động xã hội D. D. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
Câu 42: Hàng hoá là:
A. Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán
B. Sản phẩm ở trên thị trường
C. Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán
D. Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người
Câu 43: Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi: lOMoAR cPSD| 59691467
A. Công dụng của hàng hoá
B. Sự khan hiếm của hàng hoá
C. Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá
D. Sự hao phí sức lao động của con người
Câu 44: Quy luật giá trị có tác dụng
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
B. Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất
C. Điều tiết sản xuất, phân hoá giàu nghèo
D. Cả a, b và c đều đúng
Câu 45: Thực hiện chức năng lưu thông, tiền làm cho việc mua, bán diễn ra thuận lợi, nhưng đồng thời cũng tiềm ẩn
A. khả năng trao đổi: H - H.
B. khả năng không dùng tiền mặt.
C. khả năng khủng hoảng.
D. khả năng khó thanh toán.
Câu 46: Sản xuất hàng hóa tồn tại trong xã hội nào? a. Trong mọi xã hội.
b. Trong chế độ công xã nguyên thuỷ, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, chủ nghĩa tư bản.
c. Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất. d. Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản
Câu 47: Mệnh đề nào dưới đây không phải là đặc trưng của sản xuất hàng hóa?
a.Sản xuất được chuyên môn hóa ngày càng cao.
b.Thị trường ngày càng mở rộng.
c. Liên hệ giữa các ngành, các vùng, các nước ngày càng chặt chẽ.
d.Sản phẩm làm ra nhằm thỏa mãn nhu cầu người sản xuất.
Câu 48: Giá trị trao đổi của hàng hóa là gì?
a.Là khả năng trao đổi của hàng hóa.
b.Là sự phân biệt về chất giữa hai hàng hóa.
c. Là tỷ lệ so sánh về mặt lượng giữa hai hàng hóa.
d.Nội dung vật chất của hàng hóa.
Câu 49: Giá trị của hàng hóa được xác định bởi yếu tố nào sau đây?
a.Sự khan hiếm của hàng hóa.
b.Sự hao phí sức lao động của con người nói chung.
c. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hoá ấy. lOMoAR cPSD| 59691467
d.Công dụng của hàng hóa hàng hóa? a. Lao động cụ thể.
b. Lao động trừu tượng. c. Lao động giản đơn. d. Lao động phức tạp
Câu 51: Năng suất lao động nào ảnh hưởng đến giá trị xã hội của hàng hóa?
a.Năng suất lao động cá biệt.
b.Năng suất lao động xã hội.
c. Năng suất lao động của những người sản xuất hàng hóa.
d.Năng suất lao động cá biệt và năng suất lao động xã hội
Câu 52: Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào?
a.Đều làm giá trị đơn vị hàng hóa giảm.
b.Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian.
c. Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vịt thời gian n.
d.Cả ba phương án trên đều đúng.
Câu 53: Giá cả hàng hóa là gì?
a.Giá trị của hàng hóa.
b.Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.
c. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.
d.Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.
Câu 54: Yếu tố bên trong quyết định giá cả hàng hóa đó là gì
a.Giá trị của hàng hóa.
b.Quan hệ cung cầu về hàng hóa.
c. Giá trị sử dụng của hàng hóa.
d.Mốt thời trang của hàng hóa
Câu 55: Khi NSLĐ và CĐLĐ đều tăng, các nhân tố khác không đổi thì giá trị của đơn vị hàng hóa giảm xuống ĐÚNG. Vì khi
NSLĐ tăng thì giá trị của đơn vị hàng hóa giảm xuống, CĐLĐ tăng thì giá trị của đơn vị hàng hóa không đổi. Do đó, NSLĐ tăng, CĐLĐ tăng
=> giá trị của đơn vị hàng hóa giảm xuống.
Câu 56: Cơ chế tác động của quy luật giá trị là sự vận động của giá cả xoay quanh giá trị trao đổi do tác động của giá trị cung cầu SAI. Xoay quanh giá trị
Câu 57: Giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa đều được biểu hiện trong quá trình trao đổi hàng hóa. lOMoAR cPSD| 59691467
SAI. Vì giá trị sử dụng được biểu hiện trong tiêu dùng, chỉ có giá trị của hàng hóa được biểu hiện trong quá trình trao đổi hàng hóa.
Câu 58: Chỉ có tiền mới được gọi là vật ngang giá chung.
SAI, Bởi vì hàng hóa cũng được gọi là vật ngang giáchung.
Câu 59: Sự biến động của giá trị hàng hóa trên thị trường không chịu tác động của quan hệ cung cầu của hàng hóa đó trên thị trường
ĐÚNG. Vì sự biến động của giá trị hàng hóa là do hao phí sức lao động, còn quan hệ cung cầu ảnh hưởng đến giá cả
Câu 60: Giá cả hàng hóa là do quan hệ cung cầu của hang hóa đó quyết định
SAI. Giá cả hàng hóa là do giá trị quyết định, Còn quan hệ cung cầu chỉ làm giá cả xoay quanh giá trị, chứ không quyết định.
Câu 61: Giá trị trao đổi là hình thức biểu hiện của giá trị hàng hóa bằng tiền
SAI, Giá trị trao đổi là hình thức biểu hiện của giá trị hang hóa bằng hàng hóa
Câu 62: Lao động trừu tượng không tồn tại vĩnh viễn trong tất cả các nền sản xuất xã hội
ĐÚNG. Vì lao động trừu tượng chỉ tồn tại trong sản xuất hàng hóa Chương 3
Câu 1. Chọn các ý đúng về lao động và sức lao động:
a. Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng
b. Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá
c. Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị d. Cả a, b và c
Câu 2. Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến từ khi nào?
a. Từ khi có sản xuất hàng hoá
c. Từ khi có kinh tế thị trường
b. Từ xã hội chiếm hữu nô lệ d. Từ khi có CNTB
Câu 3. Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là:
a. Người lao động tự nguyện đi làm thuê
b. Người lao động được tự do thân thể
c. Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì d. Cả b và c
Câu 4. Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc điểm nào? lOMoAR cPSD| 59691467
a. Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người
b. Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán
c. Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhau d. Cả a và b
Câu 5. Lao động sản xuất là:
a. Hoạt động có mục đích của con người
b. Sự tác động của con người vào tự nhiên c. Các hoạt động vật chất
của con người d. Sự kết hợp TLSX với sức lao động
Câu 6. Giá trị hàng hoá sức lao động gồm:
a. Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta
b. Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần
c. Chi phí đào tạo người lao động d. Cả a, b, c
Câu 7. Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:
a. Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất
b. Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN
c. Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư
d. Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản
Câu 8. Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?
a. Có lượng tiền tệ đủ lớn
b. Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh
c. Sức lao động trở thành hàng hoá
d. Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.
Câu 9. Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động:
a. Bán chịu b. Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra c. Mua, bán có thời hạn
d. Cả a, b và cCâu 10.
Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:
a. Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư
b. Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư
c. Tư bản là tiền đẻ ra tiền d. Cả b và c
Câu 11. Ai là người đầu tiên chia tư bản sản xuất thành tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v)? a. A.Smith b. C.Mác c. D.Ricardo d. F.Quesnay
Câu 12. Chọn ý đúng về Tư bản bất biến (c):
a. Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao
b. Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất
c. Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm
d. Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất Câu 13. Tư bản khả biến là: lOMoAR cPSD| 59691467
a. Tư bản luôn luôn biến đổi b. Sức lao động của công nhân làm thuê c. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư d. Cả b và c
Câu 14. Tư bản cố định có vai trò gì? a. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư b. Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá
c. Là điều kiện để tăng năng suất lao động d. Cả b,c
Câu 15. Tư bản cố định là:
a. Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc...
b. Tư bản cố định là tư bản bất biến
c. Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm d. Cả a, c
Câu 16. Tư bản lưu động là:
a. Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu...
b. Tham gia từng phần vào sản xuất
c. Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất d. Cả a, b và c
Câu 17. Chọn các ý không đúng về các cặp phạm trù tư bản:
a. Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư
b. Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm
c. Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến d. Cả a, b đều đúng
Câu 18. Các cách diễn tả dưới đây có cách nào sai không?
a. Giá trị mới của sản phẩm = v + m
b. Giá trị của sản phẩm mới = v + m c. Giá trị của TLSX = c
d. Giá trị của sức lao động = v
Câu 19. Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất
giá trị thặng dư? Chọn các ý không đúng dưới đây:
a. Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư
b. Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư
c. Cả c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư d. Cả a và b
Câu 20. Giá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia vào tạo ra giá trị của sản phẩm mới. Chọn các ý đúng dưới dây:
a. Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm lOMoAR cPSD| 59691467
b. Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
c. Chỉ tham gia vào tạo thành giá trị của sản phẩm mới d. Cả b và c
Câu 21. Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:
a. Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư
b. Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
c. Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
d. Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư
Câu 22. Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, giá trị hàng hóa biểu hiện thành: a. Giá trị thị trường b. Giá cả sản xuất c. Giá trị trao đổi d. Giá cả thị trường
Câu 23. Thời gian chu chuyển tư bản bao gồm: a. Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông b. Thời gian lao
động và thời gian lưu thông c. Thời gian sản xuất và thời gian dự trữ sản xuất
d. Thời gian lao động và thời
gian gián đoạn lao động
Câu 24. Căn cứ vào ……… , người ta chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động
a. vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư
b. mục đích sử dụng của các tài sản trong kinh doanh
c. thời gian sử dụng của các tài sản trong kinh doanh
d. phương thức chuyển hóa giá trị vào sản phẩm
Câu 25. Căn cứ vào vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư, người ta chia tư bản thành:
a. Tư bản cố định và tư bản công nghiệp
b. Tư bản khả biến và tư bản thương nghiệp
c. Tư bản cố định và tư bản lưu động
d. Tư bản bất biến và tư bản khả biến
Câu 26. Theo C Mác, nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư:
a. Giá trị của hàng hóa sức lao động b. Chi phí sản xuất
c. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động d. Nhà tư bản
Câu 27. Chi phí sản xuất là phần giá trị bù lại giá cả của các.................và giá cả sức lao động để sản xuất ra hàng hóa a. công nghệ b. máy móc, thiết bị c. tư liệu sản xuất d. tư liệu tiêu dùng
Câu 28. Thời gian dự trữ sản xuất bao gồm:
a. Thời gian hàng hóa tồn trong kho
b. Thời gian dự trữ nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu
c. Thời gian dự trữ tư liệu sản xuất
d. Thời gian dự trữ đầu vào và thời gian dự trữ đầu ra Câu 29. Có mấy điều kiện ra đời của hàng hóa sức lao động? lOMoAR cPSD| 59691467 a.4 b. 5 c. 2 d. 3
Câu 30. Tiền lương của một người công nhân là 10 triệu đồng/tháng, đây là
a. tiền lương theo thời gian b. tiền lương danh nghĩa
c. tiền lương theo sản phẩm d. tiền lương thực tế
Câu 31. Lợi tức là một phần...............mà nhà tư bản đi vay phải trả cho nhà tư bản cho vay để được quyền sử
dụng tư bản trong một khoảng thời gian nhất định
a. lợi nhuận siêu ngạch
b. lợi nhuận thương nghiệp
c. lợi nhuận công nghiệp d. lợi nhuận bình quân
Câu 32. Theo C Mác, tư bản là
a. giá trị mang lại giá trị thặng dư b. tiền c. nguồn vốn d. tài sản vật chất
Câu 33. Thời gian gián đoạn lao động là thời gian:
a. máy móc thiết bị hư hỏng hoặc đang bảo trì
b. đối tượng lao động chịu tác động bởi tự nhiên
c. hết nguyên liệu nên tạm dừng sản xuất d. nghỉ giải lao, nghỉ lễ, nghỉ tết Câu 34. Thời gian sản xuất bao gồm:
a. Thời gian lao động cần thiết, thời gian lao động thặng dư, thời gian lưu thông
b. Thời gian lao động, thời gian gián đoạn lao động, thời gian dự trữ sản xuất
c. Thời gian lao động cần thiết, thời gian lao động thặng dư, thời gian gián đoạn lao động
d. Thời gian lao động cần thiết, thời gian lao động thặng dư, thời gian dự trữ sản xuất Câu 35. Giá trị thặng
dư tương đối là giá trị thặng dư thu được nhờ rút ngắn……….
a. thời gian lao động thặng dư
b. thời gian lao động tất yếu
c. thời gian gián đoạn lao động
d. thời gian dự trữ sản xuất
Câu 36. Tích lũy tư bản là tư bản hóa ……… a. lợi tức cổ phần b. giá trị thặng dư c. tiền tiết kiệm
d. lợi nhuận thương nghiệp
Câu 37. Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, giá cả sản xuất có vai trò gì?
a. Xác định tỷ suất giá trị thặng dư
b. Điều tiết giá cả thị trường
c. Điều tiết lợi nhuận
d. Xác định quy mô tích lũy tư bản
Câu 38. Tư bản sản xuất gồm những bộ phận tư bản nào sau đây?
a. Tư bản cho vay và tư bản hàng hóa
b. Tư bản tiền tệ và tư bản lưu thông
c. Tư bản cố định và tư bản lưu động
d. Tư bản bất biến và tư bản ứng trước lOMoAR cPSD| 59691467
Câu 39. Điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá
trị thặng dư tương đối là?
a. Đều làm tăng thời gian lao động tất yếu
b. Đều giảm thời gian lao động thặng dư
c. Đều làm giảm khối lượng giá trị thặng dư
d. Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
Câu 40. Phương pháp phổ biến để tạo ra giá trị thặng dư siêu nghạch là?
a. Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản b. Tăng năng suất lao động cá biệt
c. Sản xuất ngày càng nhiều của cải vật chất
d. Tăng năng suất lao động xã hội
Câu 41. Điểm khác nhau căn bản giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến là?
a. Tư bản bất biến tạo ra giá trị mới, tư bản khả biến không tạo ra giá trị mới
b. Tư bản khả biến tạo ra giá trị sử dụng, tư bản khả biến tạo ra giá trị thặng dư lOMoAR c PSD| 16093008
c. Tư bản bất biến không tạo ra giá trị thặng dư, tư bản khả biến thông qua lao động trừu tượng của công
nhân, tạo ra giá trị thặng dư
d. Tư bản bất biến tạo ra nhiều giá trị thặng dư hơn tư bản khả biến Câu 42. Nhân tố nào không làm tăng quy mô tích lũy tư bản?
a. Nâng cao giá trị sức lao động
b. Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư
c. Sử dụng hiệu quả máy móc
d. Nâng cao năng suất lao động
Câu 43. Bản chất của tích lũy tư bản là gì?
a. Tích lũy tư bản là tăng số lượng công nhân trong một chu trình sản xuất
b. Tích lũy tư bản là tư bản hóa giá trị thặng dư
c. Tích lũy tư bản là chuyển kết quả sản xuất thành tài sản riêng của nhà tư bản
d. Tích lũy tư bản là tập trung tư bản nhằm mở rộng sản xuất
Câu 44. Một trong những hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường là? a. Lợi ích b. Độc quyền c. Lợi nhuận d. Giá cả
Câu 45. Lý luận giá trị thặng dư của C.Mác được trình bày cô đọng nhất trong tác phẩm nào? a. Tư bản b. Hệ tư tưởng Đức
c. Góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị d. Gia đình thần thánh
Câu 46. Bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, giá trị của nó
được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất gọi là: a. Tư bản lưu động b. Tư bản khả biến c. Tư bản bất biến d. Tư bản cố định
Câu 47. Theo chủ nghĩa Mác, việc phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến nhằm: lOMoAR cPSD| 59691467
a. Tìm hiểu quá trình di chuyển tư bản vào trong từng loại sản phẩm
b. Làm rõ mối quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến
c. Xác định nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư
d. Xác định vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong sản xuất tư bản chủ nghĩa Câu 48. Chọn ý đúng về tiền công?
a. Tiền công biểu hiện giá cả của những tư liệu sinh hoạt
b. Tiền công là giá cả của hàng hóa sức lao động
c. Tiền công biểu hiện đúng giá trị sức lao động lOMoAR c PSD| 16093008
d. Tiền công là giá cả của lao động
The correct answer is: Tiền công là giá cả của hàng hóa sức lao động
Câu 49. Loại tư bản nào tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động cụ thể
của công nhân làm thuê bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm? a. Tư bản khả biến b. Tư bản lưu động c. Tư bản bất biến d. Tư bản cố định
Câu 50. Nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản là:
a. Sử dụng hiệu quả máy móc b. Tiết kiệm c. Giá trị thặng dư
d. Bán hàng hóa cao hơn giá trị
Câu 51. Một trong hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:
a. Người lao động được tự do buôn bán các loại hàng hóa
b. Người lao động có đủ tư liệu sản xuất cần thiết để sản xuất hàng hóa
c. Người lao động có khả năng lao động
d. Người lao động được tự do về thân thể
Câu 52. Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là: a. Giá trị b. Giá trị thặng dư c. Giá cả sản xuất d. Giá trị sử dụng
Câu 53. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, vật liệu phụ, giá trị của
nó được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất gọi là: a. Tư bản khả biến b. Tư bản bất biến c. Tư bản cố định d. Tư bản lưu động
Câu 54. Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận ? a. Cạnh tranh
b. Tỷ suất giá trị thặng dư
c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
d. Tốc độ chu chuyển của tư bản
Câu 55. Biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch? lOMoAR cPSD| 59691467
a. Tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội.
b. Vừa kéo dài ngày lao động vừa tăng năng suất lao động cá biệt.
c. Tăng năng suất lao động xã hội.
d. Tăng cường độ lao động Chương 4:
Câu 1: Dự báo sau đây: “ Tự do cạnh tranh sẽ dẫn tới tích tụ và tập trung sản xuất, tích tụ và tập
trung sản xuất phát triển đến mức độ nào đó sẽ dẫn đến độc quyền” là của ai ? A. C. Mác. B. Ph. Ăng ghen. C. V. I. Lênin.
D. C. Mác và Ph. Ăng ghen.
Câu 2: Độc quyền là gì ?
A. Sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn,
B. Có khả năng thâu tóm việc sản xuất và tiêu thụ một số loại hàng hoá, C. Có khả năng
định ra giá cả độc quyền, nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao.
D. Cả ba phương án đều đúng.
Câu 3: Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở chủ yếu trực tiếp nào ?
A. Sản xuất nhỏ phân tán.
B. Tích tụ, tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn.
C. Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học.
D. Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa .
Câu 4: Theo VI Lênin, tư bản tài chính là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản độc quyền ngân hàng
với tư bản độc quyền
A. Thương mại B. Xây dựng C. Công nghiệp D. Nông nghiệp
Câu 5: Năm đặc điểm kinh tế cơ bản của độc quyền dưới chủ nghĩa tư bản:
A. Nói lên bản chất thống trị của tư bản độc quyền.
B. Có quan hệ chặt chẽ với nhau.
C. Là phương thức thực hiện lợi ích của các tập đoàn độc quyền.
D. Cả ba phương án đều đúng
Câu 6: Các tổ chức độc quyền thiết lập giá cả độc quyền để nhằm mục đích cuối cùng là gì ?
A. Thu lợi nhuận độc quyền cao.
B. Khống chế thị trường.
C. Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh.
D. Củng cố vai trò tổ chức độc quyền.
Câu 7: Cơ chế điều tiết kinh tế độc quyền nhà nước là sự dung hợp cả ba cơ chế ….… và sự điều tiết
kinh tế của nhà nước tư sản
A. Thị trường, độc quyền tư nhân
B. Độc quyền tư nhân, kế hoạch lOMoAR cPSD| 59691467
C. Thị trường, hành chính
D. Thị trường, kế hoạch
Câu 8: Đầu tư trực tiếp được thực hiện bằng cách:
A. Cho các nước khác vay để thu lợi tức
B. Xây dựng các quỹ đầu tư chứng khoán ở nước ngoài
C. Xây dựng xí nghiệp ở nước ngoài để sản xuất kinh doanh để thu lợi nhuận
D. Trực tiếp mua trái phiếu ở nước ngoài
Câu 9: Sự ra đời và phát triển của độc quyền ngân hàng thông qua quá trình nào sau đây:
A. Cạnh tranh – ngân hàng nhỏ phá sản.
B. Ngân hàng nhỏ sáp nhập lại với nhau.
C. Các ngân hàng lớn có khuynh hướng liên minh.
D. Cả ba phương án đều đúng.