Slide bài giảng môn Tài chính tiền tệ nội dung chương 1: Tổng quan về tài chính tiền tệ

Slide bài giảng môn Tài chính tiền tệ nội dung chương 1: Tổng quan về tài chính tiền tệ của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả cao cũng như có thể vận dụng tốt những kiến thức mình đã học vào thực tiễn cuộc sống. Mời bạn đọc đón xem!

Thông tin:
43 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Slide bài giảng môn Tài chính tiền tệ nội dung chương 1: Tổng quan về tài chính tiền tệ

Slide bài giảng môn Tài chính tiền tệ nội dung chương 1: Tổng quan về tài chính tiền tệ của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả cao cũng như có thể vận dụng tốt những kiến thức mình đã học vào thực tiễn cuộc sống. Mời bạn đọc đón xem!

118 59 lượt tải Tải xuống
lOMoARcPSD|36477832
Khoa : Tài chính Kế toán1
Hc k 2, năm học 2019 - 2020
1
HC VIN CÔNG NGH BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
BÀI GING MÔN
TÀI CHÍNH TIN T
Giảng viên: TS. Vũ Quang Kết
lOMoARcPSD|36477832
Tài liu tham kho
Bài ging Tài chính tin t. Hc vin Công ngh
Bưu chính viễn thông.
Giáo trình lý thuyết tài chính- tin t
Trường ĐHKT TP HCM
Trường ĐH KTQD
Các văn bản pháp lut có liên quan Mt s
website hu ích:
www.mof.gov.vn ; www.mot.gov.vn
www.vneconomy.com.vn Yahoo! Finance …
Giảng viên: TS. VŨ QUANG KẾT
lOMoARcPSD|36477832
Chuyên cn : 10%
Kim tra 10%
tho lunvà bài tp ln: 10%
Thi cui k: 70 %
Đánh giá
lOMoARcPSD|36477832
Ni dung và kết cu môn hc
Chương 1: Đại cương về tài chính- tin t
Chương 2: Thị trường tài chính
Chương 3: Các tổ chc tài chính trung gian
Chương 4: Ngân hàng trung ương và chính sách
tin t
Chương 5: Tín dụng và lãi sut tín dng
Chương 6: Tài chính doanh nghiệp
Chương 7: Tài chính công
Chương 8: Tài chính quốc tế
lOMoARcPSD|36477832
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN V TÀI CHÍNH-TIN T
I. Bn cht ca tin t II. Chức năng của tin
t III. Cung cu tin t IV. Bn cht và chc
năng của tài chính V. H thng tài chính
S ra i ca tin t (1)
Tin ra i và hoàn thin tri qua mt quá trình hết sc lâu dài
gn lin vi s phát trin ca nn kinh tế hàng hóa.
lOMoARcPSD|36477832
- Xã hi công xã nguyên thy, mi ca ci vt cht kiếm ÿược
ÿu ÿược dùng chung, không có s hu cá nhân. Vì vy, h
không cn có s trao ÿi.
- Khi chế ÿ công xã nguyên thy tan ra, s tư hu v ca ci
và tư liu sn xut bt ÿu xut hin. mi cá nhân ÿu phi t
lao ÿng ÿ làm ra ca ci. Tuy nhiên, mi cá nhân trong xã
hi ÿu không th t làm ra hết ca ci mà mình mun hưởng
th. Vì vy, người ta phi trao ÿi ca ci vi nhau.
Ví d người sn xut ra lúa cn cái ru ÿ làm công c lao
ÿng nhưng người có ru không cn lúa mà cn vi, vic này
buc người có lúa phi ÿi ly vi và sau ÿó dùng vi ÿ ÿi ly
ru.
lOMoARcPSD|36477832
I. Bn cht ca tin tin t
S ra i ca tin t (2)
- Nhu cu trao i càng nhiu hàng hóa thì quá trình trao i ó
càng phc tạp hơn. Để xác ịnh ược lượng giá tr trao i ga
các vật là khó khăn. Chính vì vậy, người ta ã nghĩ ra tìm những
vt làm trung gian cho các cuc trao i ó, ây là vt ngang giá.
- S ra i và phát trin ca vt ngang giá trong trao i hàng hóa
gn vi s ra i và phát trin ca nn kinh tế hàng hóa. Quá
trình này ược ánh du bi s phát trin ca mt lot các hình
thái giá tr:
lOMoARcPSD|36477832
I. Bn cht ca tin tin t
S ra i ca tin t (3)
Các hình thái giá tr:
- Hình thái giá tr gin ơn hay ngẫu nhiên: Mt hàng hóa
ngu nhiên phn ánh giá tr ca mt hàng hóa khác. Ví d:
1 ru = 20 kg lúa mì
1 con cu = 3 m2 vi
………..
- Hình thái giá tr toàn b hay m rng: nhiu hàng hóa u
có kh năng làm vt ngang giá th hin giá tr ca mt hàng
hóa nào ó. Ví d:
lOMoARcPSD|36477832
I. Bn cht ca tin tin t
10 kg lúa m = 1 ru
3 m2 vi
= 1 ru
1 con cu
= 1 ru
3 cây g
……
= 1 ru
S ra i ca tin t (3)
Các hình thái giá tr:
lOMoARcPSD|36477832
I. Bn cht ca tin tin t
- Hình thái giá tr chung: Mt hàng hóa óng vai trò là vt
ngang giá chung th hin giá tr ca tt c các loi hàng
hóa khác. Ví d
1 ru = 10 kg lúa m
hoc = 3 m2 vi
= 1 con cu
= 3 cây g
- Hình thái tin t: Khi sn xut hàng hóa và th trường ngày
càng m rng, thì òi hi khách quan phi hình thành vt
ngang giá chung thng nht. Khi vt ngang giá chung ược
c nh li mt vt c tôn và ph biến thì xut hin hình
thái tin t ca giá tr.
lOMoARcPSD|36477832
I. Bn cht ca tin tin t
S ra i ca tin t (2)
- Hình thái tin t: khi vt ngang giá chung
ược chp nhn rng rãi trong xã hi
(Thường là kim loi quí) => vt ngang giá
chung này tr thành tin t
Tin t là bt c th gì ưc chp nhn
chung i ly hàng hoá, dch v hoc
thanh toán các khon n
lOMoARcPSD|36477832
Bn cht ca tin t
V bn cht, tin tvt trung gian môi gii trong
trao i hàng hoá, dch vụ, là phư ng tin giúp
cho quá trình trao i ưc thc hin d dàng h n.
Bn cht ca tin t ưc th hiện rõ hơn qua hai
thuc tính ca tin t : giá tr và giá tr s dng
Hai thuc tính ca tin t.
- Giá trị sử dụng của tiền tệ:
lOMoARcPSD|36477832
Là khả năng thoả mãn nhu cầu trao ổi của xã hội, nhu cầu
sử dụng làm vật trung gian trong trao ổi.
+ Giá trị sử dụng của tiền phụ thuộc vào nhu cầu trao ổi
+Giá trị sử dụng của một loại tiền tệ là do xã hội qui ịnh
- Giá tr ca tin
Th hin qua khái nim “sức mua tin t”, ó kh năng ổi ược
nhiu hay ít hàng hoá khác trong trao i
I. Bn cht ca tin t
lOMoARcPSD|36477832
Hoá t thc cht chính là mt loi hàng hoá ng thi
thc hin vai trò ca ng tin
Hoá t gm có hoá t phi kim và hoá t kim loi
Loi hoá t ph biến nht chính là Vàng.
I. Bn cht ca tin t
Các hình thái tin t
Ti
n t
hàng hóa-Hóa t
(
commodity money
)
lOMoARcPSD|36477832
Đồng tin khi không hàm cha trong nó y giá tr mà nó i
biu thì lúc ó ch còn mang tính cht là mt du hiu ca giá
tr.
Loi tin này có giá tr s dng lớn hơn giá tr.
Nguyên nhân dn ến vic s dng các du hiu giá tr có c
ch quan ln khách quan.
Các hình thái tin t
Ti
n danh ngh
ĩ
a-ti
n d
u
hi
u giá tr
(Fiat money)
I. Bn cht ca tin t
lOMoARcPSD|36477832
Có nhiu loi tin có tính cht này.
Các hình thái tin t
Tiền danh nghĩa- tin du hiu giá tr (Fiat money)
Tiu danh nghĩa bao gm: Tin xu kim lo và tin giy. Tin giy
gm:
+ Tin giy kh hoán: là mt mnh giy ược in thành tin lưu hành,
thay thế cho tin bng vàng hay tin bng bc (gold certificate, silver
certificate). Người có tin giy này có th ến ngân hàng i ly mt s
lượng vàng hay bc tương ương vi giá tr ghi trên ng t giy ó.
I. Bn cht ca tin t
lOMoARcPSD|36477832
+ Tin giy bt kh hoán: Tin giy bt kh hoán loi tin dân
chúng không th em ến ngân hàng i ly
vàng hay bc. Đây là loi tin giy mà ngày nay
tt c các quc gia trên thế gii ang s dng. -
Tin qua h thng ngân hàng:
- Tin tín dng, Tin in t
Các hình thái tin t
Tiền danh nghĩa- tin du hiu gtr (Fiat money) Tiu
danh nghĩa bao gm:
- Tin xu kim loi - Tin giy
+ Tin giy kh hoán: là mt mnh giy ược in thành tin lưu
hành, thay thế cho tin bng vàng hay tin bng bc (gold certificate,
I. Bn cht ca tin t
lOMoARcPSD|36477832
silver certificate). Ngưi có tin giy này có th ến ngân hàng i ly
mt s lượng vàng hay bc tương ương vi giá tr ghi trên ng t giy
ó.
+ Tin giy bt kh hoán: Tin giy bt kh hoán là loi tin mà
dân chúng không th em nó ến ngân hàng i ly vàng hay bc. Đây
là loi tin giy mà ngày nay tt c các quc gia trên thế gii ang s
dng.
- Tin qua h thng ngân hàng: Tin tín
dng, Tin in t
lOMoARcPSD|36477832
Vai trò ca tin t
Là công c thc hin yêu cu hch toán
kinh tế
Là công c iu tiết kinh tế vĩ mô
Là công c thc hin ch quyn quc gia
I. Bn cht ca tin t
lOMoARcPSD|36477832
II. Chức năng của tin t
Phư ng tin trao i
Tiền ược sử dụng như là một trung gian trong trao ổi
mua bán hàng hoá, thanh toán các khoản nợ
Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện trao ổi không
nhất thiết phải là tiền tệ có ầy ủ giá trị
Nhờ có tiền nên xã hội sẽ giảm ược các chi phí giao dịch
vì cần phải tìm ược sự trùng hợp kép về nhu cầu
lOMoARcPSD|36477832
II. Chức năng của tin t
Phư ng tin trao i
Để thực hiện chức năng này, tiền tệ cần áp ứng các
yêu cầu sau:
Phải ược tạo ra hàng loạt và có tính ồng nhất cao, thuận
tiện cho việc xác ịnh giá trị trong từng quốc gia
Phải ược chấp nhận rộng rãi trong trao ổi
Có thể chia nhỏ tạo thuận lợi cho trao ổi
Dễ chuyên chở, di chuyển
Có ộ bền cao với môi trường
lOMoARcPSD|36477832
II. Chức năng của tin t
Thước o giá tr
Tin thc hin vic biu th cho một lượng giá tr mà hàng
hoá cha trong nó thông qua vic quy i giá tr ó ra lượng
tin.
Nh có tin nên vic so sánh giá tr gia các hàng hoá tr
nên ơn giản hơn nhiều:
- Nếu có 3 mt hàng cn trao i => cn biết 3 giá - Nếu
có 10 mt hàng cn tráo i => cn biết 45 giá
- Nếu có 100 mt hàng cn trao i => cn biết 4.950 giá
- Nếu có 1000 mt hàng cn trao i => cn biết 499.500 giá
{(n(n-1)}/2
lOMoARcPSD|36477832
II. Chức năng của tin t
Thước o giá tr
Giá tr ca tin t ược c trưng bi khái nim sc mua tin t,
tc là kh năng trao i ca ng tin.
Khi tin t tn ti dưới dng hàng hoá (tin có y giá tr) thì
sc mua ca tin ph thuc vào giá tr ca bn thân tin.
Khi tin t dưới dng du hiu giá tr thì giá tr ca tin không
cũng ược m bo bng gi tr ca nguyên liu dùng to ra
nó mà ph thuc
vào:
- Tình hình cung cu tin t trên th trường,
lOMoARcPSD|36477832
II. Chức năng của tin t
- Mc ÿ lm phát, tình trng hưng thnh hay suy thoái ca
nn kinh tế -Nim tin ca người s dng.
Phư ng tin ct tr
Tin có tác dụng như một nơi chứa giá trị, nơi chứa sc
mua hàng qua thi gian..
Tiền là phương tiện ct tr ược ưa chuộng hơn so với các
phương tiện khác vì tính lng ca tin là cao nht
Tin ch có th thc hiện ược chức năng cất tr khi nó còn
ược xã hi tha nhn
lOMoARcPSD|36477832
Cu v tin t
Khái nim
Tng hp s ng tin t mà các ch th trong nn
kinh tế cn tho mãn các nhu cu chi tiêu và
tích lũy ược gi là mc cu tin t Các b phn hp
thành
III. Cung cu tin t
lOMoARcPSD|36477832
B phn cu tin cho nhu cu giao dch
B phn cu tin cho nhu cu d phòng
B phn cu tin cho nhu cu ct tr
Cung cu tin t
lOMoARcPSD|36477832
Cung v tin t
Khái nim
Mc cung tin t là lưng tiền ược cung ng nhm
tho mãn các nhu cu thanh toán và d tr ca các
ch th trong nn kinh tế.
Mc cung tin phải tư ng ứng vi mc cu v tin t.
S thiếu ht hay dư thừa ca cung tin t so vi cu
u có th dn ti nhng tác ng không tt cho nn
kinh tế.
III. Cung cu tin t
lOMoARcPSD|36477832
Các phép o mc cung tin t (khi tin t)
Thành phn trong mc cung tin t
Khi tin t
- Tin mặt trong lưu thông (Mo)
- Tin gi không k hn ti ngân hàng (tin
trong tài khon séc)
M
1
M2
M3
L
- Tin gi tiết kim
- Tin gi có k hn ti ngân hàng
- Các loi tin gi các nh chế tài chính khác (ngoài
ngân hàng)
- Các chng khoán có giá: tín phiếu kho bạc, thương phiếu,
chp phiếu ngân hàng…
III. Cung cu tin t
lOMoARcPSD|36477832
S hình thành mc cung tin t
Phát hành qua th trường m
Phát hành qua th trường vàng và ngoi t
Phát hành qua các ngân hàng trung gian
Phát hành qua chính ph
IV. Bn cht và chức năng của tài chính
Bn cht ca tài chính
S tn ti ca nn sn xut hàng hoá tin t ược coi tin
phát sinh và phát trin ca tài chính.
lOMoARcPSD|36477832
-Hot ÿng bán hàng hoá làm hình thành nên thu nhp cho
người sn xut hàng hoá. Khon thu nhp này chính là giá tr
ca hàng hoá ÿem bán tn ti dưới dng tin t.
-Các khon thu nhp này tr thành ngun hình thành nên nhng
qu tin t ca các ch th kinh tế tham gia trc tiếp hay gián tiếp
vào quá trình sn xut hàng hoá.
=> Quá trình hình thành và s dng các quĩ tin t này ược gi
là tài chính.
lOMoARcPSD|36477832
IV. Bn cht và chức năng của tài chính
Bn cht ca tài chính
V bn cht, tài chính là các quan h kinh tế trong
phân phi tng sn phm xã hội dưi hình thái giá tr,
thông qua ó to lp và s dng các qu tin t nhm
áp ng yêu cu tích lũy và tiêu dùng của các ch th
trong nn kinh tế
Bn cht của tài chính ưc th hin thông qua các
quan h kinh tế ch yếu trong quá trình phân phi
tng sn phm xã hi dưới hình thc giá tr
lOMoARcPSD|36477832
IV. Bn cht và chức năng của tài chính
Các quan h tài chính tài chính
- Quan h kinh tế giữa Nhà nước vi các c quan nhà nước,
n v kinh tế, dân cư.
- Quan h kinh tế gia các t chc tài chính trung gian vi
các c quan, t chc kinh tế phi tài chính, dân cư.
- Quan h kinh tế gia các c quan, n v kinh tế, dân với
nhau. các mi quan h kinh tế trong ni b các ch th
ó.
- Quan h kinh tế gi các quc gia vi nhau trên thế gii…
lOMoARcPSD|36477832
IV. Bn cht và chức năng của tài chính
Chức năng của tài chính
Chức năng phân phối
Thông qua Chức năng phân phối, các ngun tài lc i din
cho các b phn ca ci hội ược ưa vào các quĩ tiền t
m bo cho nhng nhu cu, li ích khác nhau ca các ch
th kinh tế- xã hi.
- Đối tượng ca phân phi tài chính
- Ch th phân phi tài chính
- Kết qu phân phi tài chính
- Đặc im ca phân phi tài chính
lOMoARcPSD|36477832
Chức năng của tài chính
Chức năng giám ốc
Thông qua chức năng giám c tài chính, vic kim tra giám t
bng ng tiền ưc thc hin i vi quá trình vn ng ca các
ngun tài chính to lập các quĩ tiền t hay s dng chúng theo
các mc tiêu ã nh.
- Đối tượng ca giám c tài chính
- Ch th giám c tài chính
- Kết qu kết qu ca giám c tài chính - Đặc im ca giám c
tài chính
lOMoARcPSD|36477832
Khái nim h thng tài chính
H Thng tài chính tng th các hot ng tài chính
trong các lĩnh vực khác nhau ca nn kinh tế quc dân
nhưng thông nhất vi nhau v bn cht, chức năng
có liên h hu c vi nhau v s hình thành và s dng
các quĩ tiền t các ch th kinh tế- hi hot ng
trong các lĩnh vực ó.
V. H thng tài chính
H thng tài chính
lOMoARcPSD|36477832
Khái nim h thng tài chính
Các khâu ca h thng tài chính
- Tài chính công
- Tài chính doanh nghip
- Tài chính h gia ình
- Th trường tài chính và trung gian tài chính
V. H thng tài chính
lOMoARcPSD|36477832
Cu trúc ca h thng tài chính
Tài chính công
(
NSNN
)
Tài chính
doanh nghip
Tài chính
h gia ình
Th trường
tài chính
Trung gian
tài chính
Sơ ồ 1.1. Cu trúc h thng tài chính
V. H thng tài chính
lOMoARcPSD|36477832
Chức năng của h thng tài chính
Huy ng tiết kim
Phân b vn
Chuyn i và phân phi ri ro
Giám sát doanh nghip
Chức năng ca h thng tài chính
Huy ng tiết kim và phân b vn
HUY ĐỘNG PHÂN B
lOMoARcPSD|36477832
Người tiết kiệmNgười vay
tin
H gia ình• H gia ình
H gia ình (vay n)
thông qua qu • Doanh nghip u
tư, quỹ (vay n, vn c ơng
hưu, bảo phn, thuê mua)
hiểm• Chính ph
Doanh nghip(vay n i
hình
Chính phthc trái phiếu)
ớc ngoài• Nưc ngoài (vay n, vn c phn)
Các t
chc
trung gian
tài chính
Các th
trường
tài chính
lOMoARcPSD|36477832
Chức năng ca h thng tài chính
Chuyn i và phân phi ri ro
Ri ro gn lin vi các giao dch tài chính.
Mt h thng tài chính hot ng tt cung cp các
phương tiện a dng hóa hay tp trung ri ro
gia mt s ng ln nhng người tiết kim và
ầu tư.
Rủi ro ược chuyn và phân phi gia nhng
ngưi tiết kim, ầu tư dưới nhiu hình thc và
bng nhiu công c tài chính.
lOMoARcPSD|36477832
Chuyn i và phân phi ri ro
Chức năng của h thng tài chính
Doanh nghip
Sáng lp viên/Ch
s hu duy nht
S hu 100% và
chu ri ro 100%
Doanh nghip
Sáng lp viên
(20%)
Rủi ro ược chuyn và phân phi
gia các nhà ầu tư khác nhau
C ông khác
(30%)
Ch n
(50%)
lOMoARcPSD|36477832
Chức năng ca h thng tài chính
Giám sát hot ng qun
lý doanh nghip
H thng tài chính phân b vn và ng thi còn giám sát vic
s dng vn.
Thông tin
H thng
tài chính
Cung
cp
Giám sát
doanh nghip
và cho phép
tách s hu
khi qun lý
lOMoARcPSD|36477832
Chức năng ca h thng tài chính
H thng tài chính hot ng hiu qu dn ti:
Tăng tiết kim và ầu tư
Tăng năng suất
H thng tài
chính hot
ng hiu
qu
Hàm
sn xut:
Y = f(K, L,
R)
Phát trin tài chính
theo chiu sâu
Tăng
tích lũy
vn
Sàng lc & h tr
các d án hiu qu
Tăng
năng
sut
Tăng trưởng
kinh tế
K
f
| 1/43

Preview text:

lOMoARcPSD| 36477832
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG BÀI GIẢNG MÔN
TÀI CHÍNH TIỀN TỆ
Giảng viên: TS. Vũ Quang Kết
Khoa : Tài chính – Kế toán1
Học kỳ 2, năm học 2019 - 2020 1 lOMoARcPSD| 36477832 Tài liệu tham khảo
 Bài giảng Tài chính tiền tệ. Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông.
 Giáo trình lý thuyết tài chính- tiền tệ  Trường ĐHKT TP HCM  Trường ĐH KTQD
 Các văn bản pháp luật có liên quan Một số website hữu ích:
 www.mof.gov.vn ; www.mot.gov.vn
 www.vneconomy.com.vn Yahoo! Finance …
Giảng viên: TS. VŨ QUANG KẾT lOMoARcPSD| 36477832 Đánh giá  Chuyên cần : 10%  Kiểm tra 10%
 thảo luậnvà bài tập lớn: 10%  Thi cuối kỳ: 70 % lOMoARcPSD| 36477832
Nội dung và kết cấu môn học
Chương 1: Đại cương về tài chính- tiền tệ
Chương 2: Thị trường tài chính
Chương 3: Các tổ chức tài chính trung gian
Chương 4: Ngân hàng trung ương và chính sách tiền tệ
Chương 5: Tín dụng và lãi suất tín dụng
Chương 6: Tài chính doanh nghiệp Chương 7: Tài chính công
Chương 8: Tài chính quốc tế lOMoARcPSD| 36477832
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TÀI CHÍNH-TIỀN TỆ
I. Bản chất của tiền tệ II. Chức năng của tiền
tệ III. Cung cầu tiền tệ IV. Bản chất và chức
năng của tài chính V. Hệ thống tài chính

Sự ra ời của tiền tệ (1)
Tiền ra ời và hoàn thiện trải qua một quá trình hết sức lâu dài
gắn liền với sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa. lOMoARcPSD| 36477832
- Xã hội công xã nguyên thủy, mọi của cải vật chất kiếm ÿược
ÿều ÿược dùng chung, không có sở hữu cá nhân. Vì vậy, họ
không cần có sự trao ÿổi.

- Khi chế ÿộ công xã nguyên thủy tan ra, sự tư hữu về của cải
và tư liệu sản xuất bắt ÿầu xuất hiện. mỗi cá nhân ÿều phải tự
lao ÿộng ÿể làm ra của cải. Tuy nhiên, mỗi cá nhân trong xã
hội ÿều không thể tự làm ra hết của cải mà mình muốn hưởng
thụ. Vì vậy, người ta phải trao ÿổi của cải với nhau.

Ví dụ người sản xuất ra lúa cần cái rừu ÿể làm công cụ lao
ÿộng nhưng người có rừu không cần lúa mà cần vải, việc này
buộc người có lúa phải ÿổi lấy vải và sau ÿó dùng vải ÿể ÿổi lấy rừu.
lOMoARcPSD| 36477832
I. Bản chất của tiền tiền tệ
Sự ra ời của tiền tệ (2)
- Nhu cầu trao ổi càng nhiều hàng hóa thì quá trình trao ổi ó
càng phức tạp hơn. Để xác ịnh ược lượng giá trị trao ổi gữa
các vật là khó khăn. Chính vì vậy, người ta ã nghĩ ra tìm những
vật làm trung gian cho các cuộc trao ổi ó, ây là vật ngang giá.
- Sự ra ời và phát triển của vật ngang giá trong trao ổi hàng hóa
gắn với sự ra ời và phát triển của nền kinh tế hàng hóa. Quá
trình này ược ánh dấu bởi sự phát triển của một loạt các hình thái giá trị: lOMoARcPSD| 36477832
I. Bản chất của tiền tiền tệ
Sự ra ời của tiền tệ (3)
Các hình thái giá trị:
- Hình thái giá trị giản ơn hay ngẫu nhiên: Một hàng hóa
ngẫu nhiên phản ánh giá trị của một hàng hóa khác. Ví dụ: 1 rừu = 20 kg lúa mì 1 con cừu = 3 m2 vải ………..
- Hình thái giá trị toàn bộ hay mở rộng: nhiều hàng hóa ều
có khả năng làm vật ngang giá ể thể hiện giá trị của một hàng hóa nào ó. Ví dụ: lOMoARcPSD| 36477832
I. Bản chất của tiền tiền tệ 10 kg lúa mỳ = 1 rừu 3 m2 vải = 1 rừu 1 con cừu = 1 rừu 3 cây gỗ = 1 rừu ……
Sự ra ời của tiền tệ (3)
Các hình thái giá trị: lOMoARcPSD| 36477832
I. Bản chất của tiền tiền tệ
- Hình thái giá trị chung: Một hàng hóa óng vai trò là vật
ngang giá chung ể thể hiện giá trị của tất cả các loại hàng hóa khác. Ví dụ 1 rừu = 10 kg lúa mỳ hoặc = 3 m2 vải = 1 con cừu = 3 cây gỗ
- Hình thái tiền tệ: Khi sản xuất hàng hóa và thị trường ngày
càng mở rộng, thì òi hỏi khách quan phải hình thành vật
ngang giá chung thống nhất. Khi vật ngang giá chung ược
cố ịnh lại ở một vật ộc tôn và phổ biến thì xuất hiện hình
thái tiền tệ của giá trị
. lOMoARcPSD| 36477832
I. Bản chất của tiền tiền tệ
Sự ra ời của tiền tệ (2)
- Hình thái tiền tệ: khi vật ngang giá chung
ược chấp nhận rộng rãi trong xã hội
(Thường là kim loại quí) => vật ngang giá
chung này trở thành tiền tệ
Tiền tệ là bất cứ thứ gì ược chấp nhận
chung ể ổi lấy hàng hoá, dịch vụ hoặc ể
thanh toán các khoản nợ
lOMoARcPSD| 36477832
I.Bản chất của tiền tệ
Bản chất của tiền tệ
Về bản chất, tiền tệ là vật trung gian môi giới trong
trao ổi hàng hoá, dịch vụ, là phư ng tiện giúp
cho quá trình trao ổi ược thực hiện dễ dàng h n.
Bản chất của tiền tệ ược thể hiện rõ hơn qua hai
thuộc tính của tiền tệ : giá trị và giá trị sử dụng
Hai thuộc tính của tiền tệ.
- Giá trị sử dụng của tiền tệ: lOMoARcPSD| 36477832
I. Bản chất của tiền tệ
Là khả năng thoả mãn nhu cầu trao ổi của xã hội, nhu cầu
sử dụng làm vật trung gian trong trao ổi.
+ Giá trị sử dụng của tiền phụ thuộc vào nhu cầu trao ổi
+Giá trị sử dụng của một loại tiền tệ là do xã hội qui ịnh
- Giá trị của tiền
Thể hiện qua khái niệm “sức mua tiền tệ”, ó là khả năng ổi ược
nhiều hay ít hàng hoá khác trong trao ổi lOMoARcPSD| 36477832
I. Bản chất của tiền tệ
Các hình thái tiền tệ Tiề
n t hàng hóa-Hóa t
( commodity money )
 Hoá tệ thực chất chính là một loại hàng hoá ồng thời
thực hiện vai trò của ồng tiền
 Hoá tệ gồm có hoá tệ phi kim và hoá tệ kim loại
 Loại hoá tệ phổ biến nhất chính là Vàng. lOMoARcPSD| 36477832
I. Bản chất của tiền tệ
Các hình thái tiền tệ Tiề ĩ
n danh ngh a-ti
n d u hiệ
u giá tr (Fiat money)
 Đồng tiền khi không hàm chứa trong nó ầy ủ giá trị mà nó ại
biểu thì lúc ó chỉ còn mang tính chất là một dấu hiệu của giá trị.
 Loại tiền này có giá trị sử dụng lớn hơn giá trị.
 Nguyên nhân dẫn ến việc sử dụng các dấu hiệu giá trị có cả chủ quan lẫn khách quan. lOMoARcPSD| 36477832
I. Bản chất của tiền tệ
 Có nhiều loại tiền có tính chất này.
Các hình thái tiền tệ
Tiền danh nghĩa- tiền dấu hiệu giá trị (Fiat money)
Tiều danh nghĩa bao gồm: Tiền xu kim loạ và tiền giấy. Tiền giấy gồm:
+ Tiền giấy khả hoán: là một mảnh giấy ược in thành tiền ể lưu hành,
thay thế cho tiền bằng vàng hay tiền bằng bạc (gold certificate, silver
certificate). Người có tiền giấy này có thể ến ngân hàng ể ổi lấy một số
lượng vàng hay bạc tương ương với giá trị ghi trên ồng tờ giấy ó.
lOMoARcPSD| 36477832
+ Tiền giấy bất khả hoán: Tiền giấy bất khả hoán là loại tiền mà dân
chúng không thể em nó ến ngân hàng ể ổi lấy
vàng hay bạc. Đây là loại tiền giấy mà ngày nay

tất cả các quốc gia trên thế giới ang sử dụng. -
Tiền qua hệ thống ngân hàng:
- Tiền tín dụng, Tiền iện tử
I. Bản chất của tiền tệ
Các hình thái tiền tệ
Tiền danh nghĩa- tiền dấu hiệu giá trị (Fiat money) Tiều danh nghĩa bao gồm:
- Tiền xu kim loại - Tiền giấy
+ Tiền giấy khả hoán: là một mảnh giấy ược in thành tiền ể lưu
hành, thay thế cho tiền bằng vàng hay tiền bằng bạc (gold certificate, lOMoARcPSD| 36477832
silver certificate). Người có tiền giấy này có thể ến ngân hàng ể ổi lấy
một số lượng vàng hay bạc tương ương với giá trị ghi trên ồng tờ giấy ó.

+ Tiền giấy bất khả hoán: Tiền giấy bất khả hoán là loại tiền mà
dân chúng không thể em nó ến ngân hàng ể ổi lấy vàng hay bạc. Đây
là loại tiền giấy mà ngày nay tất cả các quốc gia trên thế giới ang sử dụng.

- Tiền qua hệ thống ngân hàng: Tiền tín dụng, Tiền iện tử lOMoARcPSD| 36477832
I. Bản chất của tiền tệ
Vai trò của tiền tệ
Là công cụ thực hiện yêu cầu hạch toán kinh tế
Là công cụ iều tiết kinh tế vĩ mô
Là công cụ thực hiện chủ quyền quốc gia lOMoARcPSD| 36477832
II. Chức năng của tiền tệ
Phư ng tiện trao ổi
 Tiền ược sử dụng như là một trung gian trong trao ổi
mua bán hàng hoá, thanh toán các khoản nợ
 Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện trao ổi không
nhất thiết phải là tiền tệ có ầy ủ giá trị
 Nhờ có tiền nên xã hội sẽ giảm ược các chi phí giao dịch
vì cần phải tìm ược sự trùng hợp kép về nhu cầu lOMoARcPSD| 36477832
II. Chức năng của tiền tệ
Phư ng tiện trao ổi
Để thực hiện chức năng này, tiền tệ cần áp ứng các yêu cầu sau:
 Phải ược tạo ra hàng loạt và có tính ồng nhất cao, thuận
tiện cho việc xác ịnh giá trị trong từng quốc gia
 Phải ược chấp nhận rộng rãi trong trao ổi
 Có thể chia nhỏ tạo thuận lợi cho trao ổi
 Dễ chuyên chở, di chuyển
 Có ộ bền cao với môi trường lOMoARcPSD| 36477832
II. Chức năng của tiền tệ
Thước o giá trị
 Tiền thực hiện việc biểu thị cho một lượng giá trị mà hàng
hoá chứa trong nó thông qua việc quy ổi giá trị ó ra lượng tiền.
 Nhờ có tiền nên việc so sánh giá trị giữa các hàng hoá trở nên ơn giản hơn nhiều:
- Nếu có 3 mặt hàng cần trao ổi => cần biết 3 giá - Nếu
có 10 mặt hàng cần tráo ổi => cần biết 45 giá
- Nếu có 100 mặt hàng cần trao ổi => cần biết 4.950 giá
- Nếu có 1000 mặt hàng cần trao ổi => cần biết 499.500 giá {(n(n-1)}/2 lOMoARcPSD| 36477832
II. Chức năng của tiền tệ
Thước o giá trị
 Giá trị của tiền tệ ược ặc trưng bởi khái niệm sức mua tiền tệ,
tức là khả năng trao ổi của ồng tiền.
 Khi tiền tệ tồn tại dưới dạng hàng hoá (tiền có ầy ủ giá trị) thì
sức mua của tiền phụ thuộc vào giá trị của bản thân tiền.
 Khi tiền tệ dưới dạng dấu hiệu giá trị thì giá trị của tiền không
cũng ược ảm bảo bằng giả trị của nguyên liệu dùng ể tạo ra nó mà phụ thuộc vào:
- Tình hình cung cầu tiền tệ trên thị trường, lOMoARcPSD| 36477832
II. Chức năng của tiền tệ
- Mức ÿộ lạm phát, tình trạng hưng thịnh hay suy thoái của
nền kinh tế -Niềm tin của người sử dụng.
Phư ng tiện cất trữ
 Tiền có tác dụng như một nơi chứa giá trị, nơi chứa sức mua hàng qua thời gian..
 Tiền là phương tiện cất trữ ược ưa chuộng hơn so với các
phương tiện khác vì tính lỏng của tiền là cao nhất
 Tiền chỉ có thể thực hiện ược chức năng cất trữ khi nó còn
ược xã hội thừa nhận lOMoARcPSD| 36477832
III. Cung –cầu tiền tệ Cầu về tiền tệ Khái niệm
Tổng hợp số lượng tiền tệ mà các chủ thể trong nền
kinh tế cần ể thoả mãn các nhu cầu chi tiêu và
tích lũy ược gọi là mức cầu tiền tệ Các bộ phận hợp thành lOMoARcPSD| 36477832
 Bộ phận cầu tiền cho nhu cầu giao dịch
 Bộ phận cầu tiền cho nhu cầu dự phòng
 Bộ phận cầu tiền cho nhu cầu cất trữ
Cung –cầu tiền tệ lOMoARcPSD| 36477832 Cung về tiền tệ Khái niệm
Mức cung tiền tệ là lượng tiền ược cung ứng nhằm
thoả mãn các nhu cầu thanh toán và dự trữ của các
chủ thể trong nền kinh tế.

Mức cung tiền phải tư ng ứng với mức cầu về tiền tệ.
Sự thiếu hụt hay dư thừa của cung tiền tệ so với cầu
ều có thể dẫn tới những tác ộng không tốt cho nền kinh tế.

III. Cung –cầu tiền tệ lOMoARcPSD| 36477832
Các phép o mức cung tiền tệ (khối tiền tệ)
Thành phần trong mức cung tiền tệ Khối tiền tệ
- Tiền mặt trong lưu thông (Mo)
- Tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng (tiền
trong tài khoản séc) M1 M2
- Tiền gửi tiết kiệm M3
- Tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng
- Các loại tiền gửi ở các ịnh chế tài chính khác (ngoài ngân hàng)
- Các chứng khoán có giá: tín phiếu kho bạc, thương phiếu,
chấp phiếu ngân hàng… L
III. Cung –cầu tiền tệ lOMoARcPSD| 36477832
Sự hình thành mức cung tiền tệ
Phát hành qua thị trường mở
Phát hành qua thị trường vàng và ngoại tệ
Phát hành qua các ngân hàng trung gian
Phát hành qua chính phủ
IV. Bản chất và chức năng của tài chính
Bản chất của tài chính
Sự tồn tại của nền sản xuất hàng hoá – tiền tệ ược coi là tiền ề
phát sinh và phát triển của tài chính. lOMoARcPSD| 36477832
-Hoạt ÿộng bán hàng hoá làm hình thành nên thu nhập cho
người sản xuất hàng hoá. Khoản thu nhập này chính là giá trị
của hàng hoá ÿem bán tồn tại dưới dạng tiền tệ.

-Các khoản thu nhập này trở thành nguồn hình thành nên những
quỹ tiền tệ của các chủ thể kinh tế tham gia trực tiếp hay gián tiếp
vào quá trình sản xuất hàng hoá.

=> Quá trình hình thành và sử dụng các quĩ tiền tệ này ược gọi là tài chính. lOMoARcPSD| 36477832
IV. Bản chất và chức năng của tài chính
Bản chất của tài chính
Về bản chất, tài chính là các quan hệ kinh tế trong
phân phối tổng sản phẩm xã hội dưới hình thái giá trị,
thông qua ó tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm

áp ứng yêu cầu tích lũy và tiêu dùng của các chủ thể trong nền kinh tế
Bản chất của tài chính ược thể hiện thông qua các
quan hệ kinh tế chủ yếu trong quá trình phân phối
tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị lOMoARcPSD| 36477832
IV. Bản chất và chức năng của tài chính
Các quan hệ tài chính tài chính
- Quan hệ kinh tế giữa Nhà nước với các c quan nhà nước,
n vị kinh tế, dân cư.
- Quan hệ kinh tế giữa các tổ chức tài chính trung gian với các c
quan, tổ chức kinh tế phi tài chính, dân cư.
- Quan hệ kinh tế giữa các c quan, n vị kinh tế, dân cư với
nhau. Và các mối quan hệ kinh tế trong nội bộ các chủ thể ó.
- Quan hệ kinh tế giữ các quốc gia với nhau trên thế giới… lOMoARcPSD| 36477832
IV. Bản chất và chức năng của tài chính
Chức năng của tài chính
Chức năng phân phối
Thông qua Chức năng phân phối, các nguồn tài lực ại diện
cho các bộ phận của cải xã hội ược ưa vào các quĩ tiền tệ
ảm bảo cho những nhu cầu, lợi ích khác nhau của các chủ
thể kinh tế- xã hội.

- Đối tượng của phân phối tài chính
- Chủ thể phân phối tài chính
- Kết quả phân phối tài chính
- Đặc iểm của phân phối tài chính lOMoARcPSD| 36477832
Chức năng của tài chính
Chức năng giám ốc
Thông qua chức năng giám ốc tài chính, việc kiểm tra giám sát
bằng ồng tiền ược thực hiện ối với quá trình vận ộng của các
nguồn tài chính ể tạo lập các quĩ tiền tệ hay sử dụng chúng theo
các mục tiêu ã ịnh.

- Đối tượng của giám ốc tài chính
- Chủ thể giám ốc tài chính
- Kết quả kết quả của giám ốc tài chính - Đặc iểm của giám ốc tài chính lOMoARcPSD| 36477832
V. Hệ thống tài chính
Khái niệm hệ thống tài chính
Hệ Thống tài chính là tổng thể các hoạt ộng tài chính
trong các lĩnh vực khác nhau của nền kinh tế quốc dân
nhưng thông nhất với nhau về bản chất, chức năng và
có liên hệ hữu c với nhau về sự hình thành và sử dụng
các quĩ tiền tệ ở các chủ thể kinh tế- xã hội hoạt ộng
trong các lĩnh vực ó.

Hệ thống tài chính lOMoARcPSD| 36477832
Khái niệm hệ thống tài chính
Các khâu của hệ thống tài chính - Tài chính công
- Tài chính doanh nghiệp
- Tài chính hộ gia ình
- Thị trường tài chính và trung gian tài chính
V. Hệ thống tài chính lOMoARcPSD| 36477832
Cấu trúc của hệ thống tài chính Tài chính công ( NSNN ) Thị trường tài chính Trung gian tài chính Tài chính Tài chính doanh nghiệp hộ gia ình
Sơ ồ 1.1. Cấu trúc hệ thống tài chính
V. Hệ thống tài chính lOMoARcPSD| 36477832
Chức năng của hệ thống tài chính  Huy ộng tiết kiệm  Phân bổ vốn
 Chuyển ổi và phân phối rủi ro  Giám sát doanh nghiệp
Chức năng của hệ thống tài chính
Huy ộng tiết kiệm và phân bổ vốn HUY ĐỘNG PHÂN BỔ lOMoARcPSD| 36477832 Người tiết kiệmNgười vay tiền Các tổ chức Hộ gia ình• Hộ gia ình trung gian • Hộ gia ình (vay nợ) tài chính thông qua quỹ • Doanh nghiệp ầu tư, quỹ (vay nợ, vốn cổ lương hưu, bảo phần, thuê mua) hiểm• Chính Các thị phủ • trường Doanh nghiệp(vay nợ dưới tài chính hình • Chính phủthức trái phiếu)
• Nước ngoài• Nước ngoài (vay nợ, vốn cổ phần) lOMoARcPSD| 36477832
Chức năng của hệ thống tài chính
Chuyển ổi và phân phối rủi ro
 Rủi ro gắn liền với các giao dịch tài chính.
 Một hệ thống tài chính hoạt ộng tốt cung cấp các
phương tiện ể a dạng hóa hay tập trung rủi ro
giữa một số lượng lớn những người tiết kiệm và ầu tư.
 Rủi ro ược chuyển và phân phối giữa những
người tiết kiệm, ầu tư dưới nhiều hình thức và
bằng nhiều công cụ tài chính. lOMoARcPSD| 36477832
Chức năng của hệ thống tài chính
Chuyển ổi và phân phối rủi ro Doanh nghiệp Doanh nghiệp
Sáng lập viên/Chủ Sáng lập viên Cổ ông khác Chủ nợ sở hữu duy nhất (20%) (30%) (50%) Sở hữu 100% và
Rủi ro ược chuyển và phân phối chịu rủi ro 100%
giữa các nhà ầu tư khác nhau lOMoARcPSD| 36477832
Chức năng của hệ thống tài chính
Giám sát hoạt ộng quản lý doanh nghiệp
Hệ thống tài chính phân bổ vốn và ồng thời còn giám sát việc sử dụng vốn. Giám sát doanh nghiệp Hệ thống Cung Thông tin và cho phép tài chính cấp tách sở hữu khỏi quản lý lOMoARcPSD| 36477832
Chức năng của hệ thống tài chính
Hệ thống tài chính hoạt ộng hiệu quả dẫn tới:
Tăng tiết kiệm và ầu tưHàm Tăng năng suất sản xuất: Y = f(K, L, R)
Phát triển tài chính Tăng theo chiều sâu tích lũy K vốn Hệ thống tài Tăng trưởng chính hoạt kinh tế ộng hiệu quả f
Sàng lọc & hỗ trợ Tăng
các dự án hiệu quả năng suất