T
rường Đại Học
Thương Mại
Khoa Kinh
Tế & Kinh Doanh Quốc
Tế
----
----
BÀI
THẢO LUẬN
Đề tài: Sử dụng một số phương pháp nhằm đánh giá
lựa chọn dự án đầu tư của
V
inamilk
Nhóm thực hiện : Nh
óm 5
Giảng viên hướng dẫn : N
Thùy Dung
Học phần : Quản
trị tài chính
Lớp học phần : 24_FMGM0231_10
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN................................................................................................................................2
LỜI MỞ ĐẦU................................................................................................................................3
PHẦN I: GIỚI THIỆU VỀ DOANH NGHIỆP VINAMILK.....................................................8
1. Lịch sử hình thành và phát triển..............................................................................................8
2. Tổng quan về Vinamilk............................................................................................................8
PHẦN 2: DỰ ÁN ĐẦU TƯ DÀI HẠN CỦA VINAMILK........................................................11
1. Tổng quan về dự án đầu tư dài hạn của Vinamilk............................................................11 2.
Các thông tin về dự án.........................................................................................................11
2.1. Chi phí đầu tư ban đầu....................................................................................................11
2.2. Phương pháp khấu hao....................................................................................................12
2.3. Chi phí cố định hàng năm...............................................................................................12
2.4. Sản lượng bán ra.............................................................................................................13
2.5. Chi phí biến đối hàng năm..............................................................................................14
2.6. Doanh thu........................................................................................................................14
2.7. Nhu cầu bổ sung vốn lưu động.......................................................................................14
3. Phân tích đánh giá, lựa chọn dự án....................................................................................15
3.1. Bảng ngân sách dự án.....................................................................................................15
3.2. PBP................................................................................................................................16
3.3. NPV................................................................................................................................17
3.4. IRR..................................................................................................................................17
3.5. PI.....................................................................................................................................18
PHẦN 3: ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP TÀI CHÍNH ĐẦU TƯ CHO DOANH
NGHIỆP VINAMILK..................................................................................................................19
1. Đánh giá dự án đầu tư của Vinamilk.................................................................................19 2.
Đề xuất giải pháp cho Vinamilk.........................................................................................21
KẾT LUẬN...................................................................................................................................22
TÀI LIỆU THAM KHẢO...........................................................................................................23
LỜI CẢM ƠN
STT
Mã sinh viên
Họ và tên
Nhận xét
Nhiệm vụ
Điểm
38
24D130089
Nguyễn
Thị
Thảo
My
Nội dung
39
24D130147
Nguyễn
Thị
T
rà My
Làm Slide
40
24D130090
Nguyễn Đắc
Thuận
Nam
Nội dung
41
24D130091
Bùi T
hị Kim Ngân
Thuyết trình
42
24D130148
Hà Đăng Nghĩa
Nội dung
43
24D130149
Đỗ T
hị Ngọc
Nội dung
44
24D130150
Nguyễn Lê Phương
Ngọc
Nội dung
45
24D130093
Hoàng
Yến Nhi
Thuyết trình
46
24D130151
Ngô T
húy Nhi
Làm slide
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NA
M
Độc lập –
Tự do – Hạnh phúc
***
BIÊN BẢN LÀM VIỆC NHÓM 5
Tên học phần: Quản trị tài chính 1
Lớp học phần: 24_FMGM0231_10
Buổi làm việc nhóm lần thứ:
01
I.
Thành viên tham gia:
STT
Họ và tên
Tham gia
Có tham gia
Không tham gia
38
Nguyễn T
hị T
hảo My
39
Nguyễn T
hị T
rà My
40
Nguyễn Đắc T
huận Nam
41
Bùi T
hị Kim Ngân
42
Hà Đăng Nghĩa
43
Đỗ T
hị Ngọc
44
Nguyễn Lê Phương Ngọc
45
Ho
àng
Yến Nhi
46
Ngô Thúy Nhi
II.
Địa điểm làm việc:
Họp online (Google Meet).
III.
Thời gian:
Từ 21:00 đến 22:30 ngày tháng năm 2025.
IV
.
Nội dung cuộc họp:
-
Phân công công việc cho từng thành viên.
V
.
Kết luận
-
Nhóm
đã
phân
công
nhiệm
vụ
cho
từng
thành
viên
đã
chọn
ra
doanh
nghiệp
nhóm sẽ thực hiện trong đề tài
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
NHÓM
TRƯỞNG
THƯ KÝ
PHẦN I: GIỚI
THIỆU VỀ
DOANH NGHIỆP
VINAMILK
Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (Vietnam Diary Products Joint Stock Company), là
một trong những doanh nghiệp ng đầu trong chế biến sữa tại Việt Nam. Trải qua 46
năm thành lập với hơn 25 năm kinh nghiệm trên trường quốc tế, Vinamilk đã mở ra những
bước phát triển vượt bậc cho tương lai của doanh nghiệp đồng thời để lại dấu son trên bản
đồ sữa thế giới bằng chính niềm tự hào về những sản phẩm và thương hiệu của Việt Nam.
1. Lịch sử hình thành và phát triển
Năm 1976: Vinamilk được thành lập với tên gọi Công ty Sữa Phê Miền Nam
và tiếp quản 03 nhà máy.
Năm 1992: Chính thức đổi tên thành Công ty Sữa Việt Nam. Đây là dấu mốc
quan trọng đánh dấu thương hiệu "Vinamilk" được ra đời bắt đầu được
biết đến rộng rãi.
Năm 2003: Công ty cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Sữa Việt
Nam, đánh dấu bước chuyển mình trong quá trình phát triển và hội nhập.
Năm 2006: Vinamilk niêm yết cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán
TP.HCM (HOSE) với mã chứng khoán VNM, trở thành một trong những
doanh nghiệp lớn nhất trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
Từ năm 2010 đến nay: Vinamilk đã đang phát triển mạnh mẽ ra quốc tế,
Công ty chú trọng đầu tư vào các công ty nhà máy trong và ngoài nước.
Hiện Vinamilk một trong những doanh nghiệp sản xuất sữa hàng đầu trong
khu vực.
2. Tổng quan về Vinamilk
- Vinamilk hoạt động sản xuất, kinh doanh chính trong lĩnh vực về sữa và các
sản phẩm từ sữa, bao gồm các sản phẩm như sữa tươi, sữa bột, sữa chua, sữa đặc, phô
mai bơ. Với sứ mệnh mang đến cho cộng đồng nguồn dinh dưỡng chất lượng
cao cấp hàng đầu,Vinamilk luôn cập nhật các kiến thức mới nhất vcông nghệ cũng
như tìm hiểu sâu sát thị trường trong ngoài nước để cải tiến chất lượng sản phẩm
cũng như cho ra đời nhiều loại sản phẩm mới, mang đến cho người tiêu dùng sản
phẩm chất lượng cao.
- Tự hào một trong những doanh nghiệp hàng đầu tại Việt Nam, Vinamilk
nhận thức tầm ảnh hưởng của mình đến cộng đồng sự phát triển bền vững của
xã hội, cùng với đó là những giá trị vượt trội lâu dài mà doanh nghiệp đã xây dựng
Lào
Philippines,
góp
phần
khẳng
định
thương
hiệu
sữa
V
iệt
trên
bản
đồ
ngành
sữa thế giới.
-
Từ
những
giá
trị
V
inamilk
đã
mang lại,
V
inamilk
đã
vinh
dự
nhận
được
nhiều
giải
thưởng
uy
tín
trong
ngoài
nước
như
T
op
10
thương
hiệu
giá
trị
nhất
V
iệt Nam
Hàng V
iệt Nam chất lượng cao
, cùng nhiều giải thưởng về
phát triển bền
,
vững
,
trách
nhiệm
hội
doanh
nghiệp
(
CSR
)
quản
trị
công
ty
xuất
sắc
khẳng
,
định uy tín và chất lượng vư
ợt trội của thương hiệu trong suốt quá trình phát triển.
Máy móc thiết bị sản xuất
40
%
1840
Bao gồm các thiết bị, máy
móc chế biến sữa, dây chuy
ền
sản xuất, đóng gói, hệ thống
tiệt trùng
Hệ thống kho lạnh, bảo quản
10.3
%
473.8
Hệ thống làm lạnh hiện đại,
chất lượng cao
Hệ thống PCCC
2.3
%
105.8
Hệ thống phòng cháy
chữa cháy
Hệ thống điện
5.5
%
253
Hệ thống điện, chiếu sáng, cá
c
thiết bị điện khác
Hệ thống xử lí nước thải
5.2
%
239.2
Hệ thống xử lí nước
thải đạt tiêu chuẩn quốc t
ế
CNTT
& phần mềm
3.2
%
147.2
Phần mềm quản lí sản xuất
Kho bãi
5
%
230
Kho cao tầng, hệ thống bốc
dỡ tự động, phần mềm quản
lý kho
Mục đích khác (chi phí vốn
hóa khác)
%
1.5
69
Bao gồm các chi phí liên quan
tới tư vấn, thiết kế, giấy phép
,
chi phí vận chuyển, lắp đặt,
chi phí dự phòng…
Tổng cộng
100
%
4600
2.2
. Phương pháp khấu hao
Phương
pháp
khấu
hao
khấu
hao
đường
thẳng
trong
30
năm.
T
rong
bài
nhóm
xét
thời gian dự án trong vòng 5 năm với mứ
c khấu hao.
Mức khấu hao = Nguyên giá / s
ố năm sử dụng
=
=
153.000.000.000 (
đ/năm
)
2.3
. Chi phí cố định hàng năm
-
Chi phí cố định dự tính hàng năm: 3.882.697
.497.530 (
đ/năm
)
Chi phí cố định vận hành doanh nghiệp
Dự tính
Chi phí nhân viên quản lý sản xuất
1.176.087.975.386
Chi phí khấu hao tài sản, thi
ết bị trong năm
456.738.531.789
Bảo hiểm và kinh phí công đoàn
18.017.879.253
Chi phí quảng cáo, nghiên cứu thị trư
ờng
1.699.547.361.946
Chi phí đồ dùng văn phòng
44.548.923.707
Chi phí dịch vụ ngoài
336.355.428.006
Chi phí phòng cháy chữa cháy
82.498.818.584
Chi phí vật liệu quản lý
68.902.578.858
Tổng cộng
3.882.697.497.530
2.4
. Sản lượng bán ra
-
Sản lượng dự kiến bán ra trong 5 năm
-
Giá
sản
phẩm
đ/
35.000
lít.
Đây
mức
giá
trung
bình
cho
sản
phẩm
sữa
tươi
tiệt
trùng
V
inamilk hộp 1 lít sản xuất tại
nhà máy sữa V
inamilk
Năm
Sản lượng bán ra (Lít)
1
200.000.000
2
220.000.000
3
230.000.000
4
210.000.000
5
180.000.000
2.5
. Chi phí biến đối hàng năm
-
Biến phí đơn vị: 2.500 (đ)
Chi phí biến đổi = Sản lượng bán x Biến
phí đơn vị
Năm
Chi phí biến đổi
1
500.000.000.000
2
550.000.000.000
3
575.000.000.000
4
525.000.000.000
5
450.000.000.000
Đơn vị: Đồng
2.6
. Doanh thu
Doanh thu = Sản lượng bán x Gi
á bán
Năm
Doanh thu
1
7.000.000.000.000
2
7.700.000.000.000
3
8.050.000.000.000
4
7.350.000.000.000
5
6.300.000.000.000
Đơn vị: Đồng
2.7
. Nhu cầu bổ sung vốn lưu động
-
Năm đầu dự kiến là 450 tỷ và c
ác năm sau là 10% doanh thu
Năm
Chi phí biến đổi
0
450.000.000.000
1
700.000.000.000
2
770.000.000.000
3
805.000.000.000
4
735.000.000.000
5
630.000.000.000
-
Thuế suất thu nhập của do
anh nghiệp là 20% và tỷ lệ hiện tại hóa là 10%
3
. Phân tích đánh giá, lựa chọn dự án
3.1
. Bảng ngân sách dự án
Năm
0
1
2
3
4
5
Vốn đầu tư
ban đầu
(4.600.000)
Chi phí khấu
hao tài sản (1)
(153.000)
(153.000)
(153.000)
(153.000)
(153.000)
Chi phí biến
đổi (2)
500.000
550.000
575.000
525.000
450.000
Doanh thu (3)
7.000.000
7.700.000
8.050.000
7.350.000
6.300.000
Định phí hàng
năm (4)
(3.882.000)
(3.882.000)
(3.882.000
)
(3.882.000)
(3.882.000)
LNTT
(5)=(3)-(1)-
(2)-(4)
2.465.000
3.1
15.000
3.440.000
2.790.000
1.815.000
Thuế
TNDN
(6)=(5)
x 20%
493.000
623.000
688.000
558.000
363.000
LNST
(7)=(5)-(6)
1.972.000
2.492.000
2.752.000
2.232.000
1.452.000
Khấu hao
(8)
153.000
153.000
153.000
153.000
153.000
Vốn lưu động
(9)
(450.000)
(700.000)
(770.000)
(805.000)
(
735.000)
(630.000)
Dòng tiền
thuần
(10)=(7)+(8)-
(5.050.000)
1.425.000
1.875.000
2.100.000
1.650.000
975.000
(9)
Đơn vị:T
riệu Đồng
3.2
. PBP
PBP (Thời gian hoàn vốn đầu tư) :L
à khoảng thời gian cần thiết mà dự án tạo r
a dòng thu
nhập bằng vốn đầu tư để thực hiện dự án
.
Năm
Luồng tiền
Luồng tiền tích
lũy
Giá trị đầu tư
cần thu hồi
0
(5.050.000)
1
1.425.000
1.425.000
3.625.000
2
1.875.000
3.300.000
1.750.000
3
2.100.000
5.400.000
4
1.650.000
7.050.000
5
975.000
8.025.000
Như vậy, thời gian hoàn vốn của dự án trên là:

Preview text:

T rường Đại Học Thương Mại
Khoa Kinh Tế & Kinh Doanh Quốc Tế
---- - ---
BÀI THẢO LUẬN
Đề tài: Sử dụng một số phương pháp nhằm đánh giá
lựa chọn dự án đầu tư của V inamilk
Nhóm thực hiện : Nh óm 5
Giảng viên hướng dẫn : Ngô Thùy Dung
Học phần : Quản trị tài chính
Lớp học phần : 24_FMGM0231_10 MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN................................................................................................................................2
LỜI MỞ ĐẦU................................................................................................................................3
PHẦN I: GIỚI THIỆU VỀ DOANH NGHIỆP VINAMILK.....................................................8
1. Lịch sử hình thành và phát triển..............................................................................................8
2. Tổng quan về Vinamilk............................................................................................................8
PHẦN 2: DỰ ÁN ĐẦU TƯ DÀI HẠN CỦA VINAMILK........................................................11
1. Tổng quan về dự án đầu tư dài hạn của Vinamilk............................................................11 2.
Các thông tin về dự án.........................................................................................................11
2.1. Chi phí đầu tư ban đầu....................................................................................................11
2.2. Phương pháp khấu hao....................................................................................................12
2.3. Chi phí cố định hàng năm...............................................................................................12
2.4. Sản lượng bán ra.............................................................................................................13
2.5. Chi phí biến đối hàng năm..............................................................................................14
2.6. Doanh thu........................................................................................................................14
2.7. Nhu cầu bổ sung vốn lưu động.......................................................................................14
3. Phân tích đánh giá, lựa chọn dự án....................................................................................15
3.1. Bảng ngân sách dự án.....................................................................................................15
3.2. PBP................................................................................................................................16
3.3. NPV................................................................................................................................17
3.4. IRR..................................................................................................................................17
3.5. PI.....................................................................................................................................18
PHẦN 3: ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP TÀI CHÍNH ĐẦU TƯ CHO DOANH
NGHIỆP VINAMILK..................................................................................................................19
1. Đánh giá dự án đầu tư của Vinamilk.................................................................................19 2.
Đề xuất giải pháp cho Vinamilk.........................................................................................21
KẾT LUẬN...................................................................................................................................22
TÀI LIỆU THAM KHẢO...........................................................................................................23 LỜI CẢM ƠN
STT Mã sinh viên Họ và tên Nhận xét Nhiệm vụ Điểm 38 24D130089
Nguyễn Thị Thảo My Nội dung 39 24D130147
Nguyễn Thị T rà My Làm Slide 40
24D130090 Nguyễn Đắc Thuận Nam Nội dung 41 24D130091
Bùi T hị Kim Ngân Thuyết trình 42 24D130148 Hà Đăng Nghĩa Nội dung 43 24D130149
Đỗ T hị Ngọc Nội dung 44 24D130150 Nguyễn Lê Phương Ngọc Nội dung 45 24D130093
Hoàng Yến Nhi Thuyết trình 46
24D130151 Ngô T húy Nhi Làm slide
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NA M
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ***
BIÊN BẢN LÀM VIỆC NHÓM 5
Tên học phần: Quản trị tài chính 1
Lớp học phần: 24_FMGM0231_10
Buổi làm việc nhóm lần thứ: 01 I. Thành viên tham gia: Tham gia STT Họ và tên Có tham gia Không tham gia 38 Nguyễn T hị T hảo My 39 Nguyễn T hị T rà My 40 Nguyễn Đắc T huận Nam 41 Bùi T hị Kim Ngân 42 Hà Đăng Nghĩa 43 Đỗ T hị Ngọc 44 Nguyễn Lê Phương Ngọc 45 Ho àng Yến Nhi 46 Ngô Thúy Nhi II.
Địa điểm làm việc: Họp online (Google Meet). III.
Thời gian: Từ 21:00 đến 22:30 ngày tháng năm 2025. IV .
Nội d ung cuộc họp:
- Phân công công việc cho từng thành viên. V . Kết luận
- Nhóm đã phân công nhiệm vụ cho từng thành viên và đã chọn ra doanh nghiệp
nhóm sẽ thực hiện trong đề tài
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
NHÓM TRƯỞNG THƯ KÝ
PHẦN I: GIỚI THIỆU VỀ DOANH NGHIỆP VINAMILK
Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (Vietnam Diary Products Joint Stock Company), là
một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong chế biến sữa tại Việt Nam. Trải qua 46
năm thành lập với hơn 25 năm kinh nghiệm trên trường quốc tế, Vinamilk đã mở ra những
bước phát triển vượt bậc cho tương lai của doanh nghiệp đồng thời để lại dấu son trên bản
đồ sữa thế giới bằng chính niềm tự hào về những sản phẩm và thương hiệu của Việt Nam.
1. Lịch sử hình thành và phát triển
Năm 1976: Vinamilk được thành lập với tên gọi Công ty Sữa – Cà Phê Miền Nam
và tiếp quản 03 nhà máy.
Năm 1992: Chính thức đổi tên thành Công ty Sữa Việt Nam. Đây là dấu mốc
quan trọng đánh dấu thương hiệu "Vinamilk" được ra đời và bắt đầu được biết đến rộng rãi.
Năm 2003: Công ty cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Sữa Việt
Nam, đánh dấu bước chuyển mình trong quá trình phát triển và hội nhập.
Năm 2006: Vinamilk niêm yết cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán
TP.HCM (HOSE) với mã chứng khoán là VNM, trở thành một trong những
doanh nghiệp lớn nhất trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
Từ năm 2010 đến nay: Vinamilk đã và đang phát triển mạnh mẽ ra quốc tế,
Công ty chú trọng đầu tư vào các công ty và nhà máy trong và ngoài nước.
Hiện Vinamilk là một trong những doanh nghiệp sản xuất sữa hàng đầu trong khu vực.
2. Tổng quan về Vinamilk
- Vinamilk hoạt động sản xuất, kinh doanh chính trong lĩnh vực về sữa và các
sản phẩm từ sữa, bao gồm các sản phẩm như sữa tươi, sữa bột, sữa chua, sữa đặc, phô
mai và bơ. Với sứ mệnh mang đến cho cộng đồng nguồn dinh dưỡng và chất lượng
cao cấp hàng đầu,Vinamilk luôn cập nhật các kiến thức mới nhất về công nghệ cũng
như tìm hiểu sâu sát thị trường trong và ngoài nước để cải tiến chất lượng sản phẩm
cũng như cho ra đời nhiều loại sản phẩm mới, mang đến cho người tiêu dùng sản phẩm chất lượng cao.
- Tự hào là một trong những doanh nghiệp hàng đầu tại Việt Nam, Vinamilk
nhận thức rõ tầm ảnh hưởng của mình đến cộng đồng và sự phát triển bền vững của
xã hội, cùng với đó là những giá trị vượt trội lâu dài mà doanh nghiệp đã xây dựng
Lào và Philippines, góp phần khẳng định thương hiệu sữa V iệt trên bản đồ ngành sữa thế giới.
- Từ những giá trị mà V inamilk đã mang lại, V inamilk đã vinh dự nhận được
nhiều giải thưởng uy tín trong và ngoài nước như T op 10 thương hiệu giá trị nhất V iệt Nam ,
ng V iệt Nam chất lượng cao , cùng nhiều giải thưởng về phát triển bền
vững , trách nhiệm xã hội doanh nghiệp ( CSR ) và
quản trị công ty xuất sắc , khẳng
định uy tín và chất lượng vư ợt trội của thương hiệu trong suốt quá trình phát triển.
Bao gồm các thiết bị, máy
móc chế biến sữa, dây chuy ền
Máy móc thiết bị sản xuất 40 % 1840
sản xuất, đóng gói, hệ thống tiệt trùng
Hệ thống kho lạnh, bảo quản 10.3 % 473.8
Hệ thống làm lạnh hiện đại, chất lượng cao Hệ thống PCCC 2.3 % 105.8 Hệ thống phòng cháy chữa cháy Hệ thống điện 5.5 % 253
Hệ thống điện, chiếu sáng, cá c thiết bị điện khác
Hệ thống xử lí nước thải 5.2 % 239.2 Hệ thống xử lí nước
thải đạt tiêu chuẩn quốc t ế CNTT & phần mềm 3.2 % 147.2
Phần mềm quản lí sản xuất
Kho cao tầng, hệ thống bốc Kho bãi 5 % 230
dỡ tự động, phần mềm quản lý kho
Bao gồm các chi phí liên quan
Mục đích khác (chi phí vốn
tới tư vấn, thiết kế, giấy phép , hóa khác) 1.5% 69
chi phí vận chuyển, lắp đặt, chi phí dự phòng… Tổng cộng 100 % 4600
2.2 . Phương pháp khấu hao
Phương pháp khấu hao là khấu hao đường thẳng trong 30 năm. T rong bài nhóm xét
thời gian dự án trong vòng 5 năm với mứ c khấu hao.
Mức khấu hao = Nguyên giá / s ố năm sử dụng =
= 153.000.000.000 ( đ/năm )
2.3 . Chi phí cố định hàng năm
- Chi phí cố định dự tính hàng năm: 3.882.697 .497.530 ( đ/năm )
Chi phí cố định vận hành doanh nghiệp Dự tính
Chi phí nhân viên quản lý sản xuất 1.176.087.975.386
Chi phí khấu hao tài sản, thi ết bị trong năm 456.738.531.789
Bảo hiểm và kinh phí công đoàn 18.017.879.253
Chi phí quảng cáo, nghiên cứu thị trư ờng 1.699.547.361.946
Chi phí đồ dùng văn phòng 44.548.923.707 Chi phí dịch vụ ngoài 336.355.428.006
Chi phí phòng cháy chữa cháy 82.498.818.584
Chi phí vật liệu quản lý 68.902.578.858 Tổng cộng 3.882.697.497.530
2.4 . Sản lượng bán ra
- Sản lượng dự kiến bán ra trong 5 năm Năm
Sản lượng bán ra (Lít) 1 200.000.000 2 220.000.000 3 230.000.000 4 210.000.000 - Giá sản 5 180.000.000 phẩm là 35.000đ/
lít. Đây là mức giá trung bình cho sản phẩm sữa tươi tiệt trùng
V inamilk hộp 1 lít sản xuất tại nhà máy sữa V inamilk
2.5 . Chi phí biến đối hàng năm
- Biến phí đơn vị: 2.500 (đ)
Chi phí biến đổi = Sản lượng bán x Biến phí đơn vị Năm Chi phí biến đổi 1 500.000.000.000 2 550.000.000.000 3 575.000.000.000 4 525.000.000.000 5 450.000.000.000
Đơn vị: Đồng 2.6 . Doanh thu
Doanh thu = Sản lượng bán x Gi á bán Năm Doanh thu 1 7.000.000.000.000 2 7.700.000.000.000 3 8.050.000.000.000 4 7.350.000.000.000 5 6.300.000.000.000
Đơn vị: Đồng
2.7 . Nhu cầu bổ sung vốn lưu động
- Năm đầu dự kiến là 450 tỷ và c ác năm sau là 10% doanh thu Năm Chi phí biến đổi 0 450.000.000.000 1 700.000.000.000 2 770.000.000.000 3 805.000.000.000 4 735.000.000.000 5 630.000.000.000
- Thuế suất thu nhập của do anh nghiệp là 20% và tỷ lệ hiện tại hóa là 10%
3 . Phân tích đánh giá, lựa chọn dự án
3.1 . Bảng ngân sách dự án Năm 0 1 2 3 4 5 Vốn đầu tư ban đầu (4.600.000) Chi phí khấu hao tài sản (1) (153.000) (153.000) (153.000) (153.000) (153.000) Chi phí biến đổi (2) 500.000 550.000 575.000 525.000 450.000 Doanh thu (3) 7.000.000 7.700.000 8.050.000 7.350.000 6.300.000 Định phí hàng năm (4)
(3.882.000) (3.882.000) (3.882.000 ) (3.882.000) (3.882.000) LNTT (5)=(3 (2)-)-(1 (4) )-
2.465.000 3.1 15.000 3.440.000 2.790.000 1.815.000 Thuế TNDN (6)=(5) x 20% 493.000 623.000 688.000 558.000 363.000 LNST
(7)=(5)-(6) 1.972.000 2.492.000 2.752.000 2.232.000 1.452.000 Khấu hao (8) 153.000 153.000 153.000 153.000 153.000 Vốn lưu động (9) (450.000) (700.000) (770.000) (805.000) ( 735.000) (630.000) Dòng tiền (5.050.000) 1.425.000 1.875.000 2.100.000 1.650.000 975.000 thuần (10)=(7)+(8)- (9)
Đơn vị:T riệu Đồng 3.2 . PBP
PBP (Thời gian hoàn vốn đầu tư) :L à khoảng thời gian cần thiết mà dự án tạo r a dòng thu
nhập bằng vốn đầu tư để thực hiện dự án . Năm Luồng tiền Luồng tiền tích Giá trị đầu tư lũy cần thu hồi 0 (5.050.000) 1 1.425.000 1.425.000 3.625.000 2 1.875.000 3.300.000 1.750.000 3 2.100.000 5.400.000 4 1.650.000 7.050.000 5 975.000 8.025.000
Như vậy, thời gian hoàn vốn của dự án trên là: