Tài liệu chuyên đề phương trình đường thẳng trong không gian Toán 12

Tài liệu chuyên đề phương trình đường thẳng trong không gian Toán 12 được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
327 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Tài liệu chuyên đề phương trình đường thẳng trong không gian Toán 12

Tài liệu chuyên đề phương trình đường thẳng trong không gian Toán 12 được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

113 57 lượt tải Tải xuống
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 117
BÀI 3: PHƯƠNG TNH ĐƯNG THNG
I. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Vectơ ch phương của đường thẳng
Vectơ là 1 vectơ chỉ phương của đường thng nếu g ca
vectơ song song hoặc trùng với đường thng .
2. Phương trình tham số - Phương trình chính tc của đường thẳng
Đường thẳng
d
đi qua và có 1 vectơ chỉ phương
+ Phương trình tham số của đường thẳng
d
là: (1)
+ Phương trình chính tắc của đường thẳng
d
là:
(2)
II. V TRÍ TƯƠNG ĐỐI CA HAI ĐƯỜNG THẲNG
Cho hai đường thẳng
Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương .
Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương .
0a
d
a
d
( )
0 000
;;Mxyz
( )
123
;;a aaa=
01
02
03
()
x x at
y y at t R
z z at
= +
=+∈
= +
0 00
123
:
xxyyzz
d
aaa
−−
= =
( )
123
0 ..aaa
/
01
/
2 02
/
03
:
x x bk
d y y bk
z z bk
= +
= +
= +
1
d
( )
=
123
;;a aaa
2
d
( )
=
123
;;b bbb
CHƯƠNG
III
PHƯƠNG PHÁP TA Đ
TRONG KHÔNG GIAN
LÝ THUY
T.
I
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 118
1. Xét v trí tương đối ca
1
d
2
d
theo chương trình cơ bản:
c 1: Kiểm tra tính cùng phương của .
c 2: Nhận xét:
+ Nếu cùng phương thì:
+ Nếu không cùng phương thì hoc ct hoc chéo nhau.
TH1: ct
Điều kiện 1:
a
b
không cùng phương .
Điu kin 2: Gii hphương trình: (*) nghiệm duy nht
.
Kết lun: ct tại điểm .
u ý: Gii h(*) bng cách: T(1) và (2) gii ra và thay vào (3) (Nếu (3) thoả thì
, ngược lại thì không).
TH2: chéo nhau
Điều kiện 1: không cùng phương .
Điều kiện 2: Giải hệ phương trình: (*) vô nghiệm.
TH3: song song vi
Điều kiện 1: cùng phương .
Điều kiện 2: Chọn điểm . Cần chỉ .
TH4: trùng nhau
Điều kiện 1: trùng nhau.
Điều kiện 2: Chọn điểm . Cần ch .
Đặc bit:
a
b
a
b
12
12
//dd
dd
a
b
1
d
2
d
1
d
2
d
1
d
2
d
+ = +
+=+
+=+
(1)
(2)
(3)
01 01
02 02
03 03
x at x bk
y at y bk
z at z bk
00
(, )tk
1
d
2
d
( )
0010020030
;;M x at y at z at+++
( )
00
;tk
( )
00
;tk
1
d
2
d
a
b
+ = +
+=+
+=+
(1)
(2)
(3)
01 01
02 02
03 03
x at x bk
y at y bk
z at z bk
1
d
2
d
a
b
00 00 1
(; ;)Mxyz d
02
Md
1
d
2
d
a
b
( )
0 0 00 1
;;M xyz d
02
Md
1 2 11 22 33
.0 0d d ab ab ab ab⊥⇔ = + + =
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 119
2. Xét v trí tương đối ca
1
d
2
d
theo chương trình nâng cao bằng sơ đồ sau:
- Đường thẳng d có 1 vectơ chỉ phương
- Đường thẳng d’ có 1 vectơ chỉ phương
-
III. V TRÍ TƯƠNG ĐỐI CA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MT PHNG
Cho đường thẳng:
01
02
03
:
x x at
d y y at
z z at
= +
= +
= +
và mp
( ): 0Ax B y Cz D
α
+ + +=
Xé hệ phương trình:
01
02
03
(1)
(2)
(*)
(3)
0 (4)
x x at
y y at
z z at
Ax By Cz D
= +
= +
= +
+ +
+=
o (*) có nghiệm duy nhất
d
ct
()
α
o (*) có vô nghiệm
d
//
()
α
o (*) vô số nghiệm
d
()
α
0
.
d
u Md

0
/
/
.
d
u Md

Tính



;
dd
uu

=


;0
dd
uu

=


=





00
;0
;0
dd
d
uu
u MM
Trùng nhau



;0
dd
uu

=







00
;0
;0
dd
d
uu
u MM



=





00
;0
;0
dd
d
uu
u MM








00
;0
;0
dd
d
uu
u MM
Song song
Ct nhau
Chéo nhau
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 120
IV. KHOẢNG CÁCH T MỘT ĐIM ĐN MT ĐƯỜNG THẲNG KHOẢNG
CÁCH GIA HAI ĐƯỜNG THẲNG
o Khoảng cách từ điểm M đến một đường thẳng d qua điểm M
o
có vectơ chỉ phương
u
:
MM u
dMd
u
0
;
(,) .


=

o Khong ch gia hai đưng thẳng song song khoảng cách tmột điểm thuc đưng thng
này đến đường thẳng kia.
o Khong cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
d đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương
u
d’ đi qua điểm M’ và có vectơ chỉ phương
'u

là:
uu MM
ddd
uu
0
; '.
( , ') .
;'


=




o Khoảng cách từ giữa đường thẳng và mặt phẳng song song là khoảng cách tmột điểm thuộc
đường thẳng đến mặt phẳng hoặc khoảng cách tmột điểm thuộc mặt phẳng đến đường thng.
V. GÓC GIA HAI ĐƯỜNG THẲNG GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG MẶT
PHNG
o Góc giữa hai đường thng (d) và (d’) có vectơ chỉ phương
(;;)u abc=
' ( '; '; ')u abc=

φ
:
222 2 2 2
'''
cos
.' ' '
aa bb cc
abca b c
φ
++
=
++ ++
(0 90 ).
oo
φ
≤≤
Đặc biệt:
( ) ( ') ' ' ' 0.d d aa bb cc ⇔++=
o Góc gia đưng thng d vectơ ch phương
(;;)u abc=
mp
()
α
vectơ pháp tuyến
=
(;;)n ABC
là:
2 2 2 222
sin cos( , )
.
Aa Bb Cc
nu
ABC abc
φ
++
= =
+ + ++

(0 90 ).
oo
φ
≤≤
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 121
I. XÁC ĐỊNH VECTƠ CHỈ PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG
1. Phương pháp
o Vectơ là 1 vectơ chphương ca đưng thng nếu giá ca vectơ song song hoặc
trùng với đường thng .
o Nếu 1 vectơ chphương ca đưng thng thì cũng là 1 vectơ ch phương ca
.
o Gọi 1 vectơ chphương của đưng thng . Nếu 2 vectơ không cùng phương
thì chn 1 vectơ ch phương của đưng thng hoặc
2. d:
d 1: Trong không gian với hta đOxyz, cho các điểm ;
các đưng thng , ; các mặt phẳng
, . Tìm một vectơ chỉ phương của các đưng thẳng sau:
1) Đưng thng .
2) Đưng thng đi qua và song song với .
3) Đưng thng .
4) Đưng thng qua B và song song với .
5) Đưng thng qua và vuông góc với .
6) Đưng thng qua , vuông góc với .
7) Đưng thng qua vuông góc với .
8) Đưng thng là giao tuyến của hai mặt phẳng .
9) Đưng thng qua vuông góc với và song song với mặt phẳng .
10)Đưng thng qua , cắt và vuông góc với trc .
Ví d 2: Trong không gian với h ta đ Oxyz, cho hai mặt phẳng
. Tìm để giao tuyến của
1) vuông góc với mặt phẳng .
2) song song với mặt phẳng .
II. LP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
0a
d
a
d
a
d
0,( )ka k
d
u
d
,ab

ua
ub

d
,u ab

=


0 ,,
u k ab k

=


( ) ( ) ( )
1 12 231 4 2 0 ; ; , ;; , ;;A BC
( )
1
1
23
34
:
x
y ttR
zt
=
∆=
= +
2
13
3 32
:
y
xz−+
∆==
3 2 10( ):
Px y z+ +=
30( ):
Q xz−=
1
1
d
A
2
AB
2
d
Oy
3
d
C
()P
4
d
B
Ox
1
5
()dQ
O
2
6
d
( ),( )PQ
7
d
B
2
()Oxy
8
d
A
Oz
( )
3 20 : x ky z
α
+ −+=
( )
2 10 : kx y z
β
+ +=
k
( ) ( )
,
αβ
( )
2 50 :P xy z +=
( )
2 10 :Q xy z +=
H THỐNG BÀI TP T LUẬN
.
II
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 122
1. Phương pháp
c 1: Xác định
c 2: Xác định 1 vectơ chỉ phương của đường thẳng .
c 3: Áp dụng công thức, ta có:
o Phương trình tham số ca
o Phương trình chính tắc ca
2. d:
d 1: Trong không gian với hta độ Oxyz, cho các đường thng
. Viết phương trình:
1) tham số của đường thng . 2) chính tắc của đường thng .
d 2: Trong không gian với hta đ Oxyz, cho các đim , , ,
; đưng thng thng ; mt phng . Viết phương
trình của đường thng trong mỗi trưng hợp sau:
1) Qua và có 1 vectơ chỉ phương . 2) Qua 2 điểm .
3) Qua và song song với trục tung. 4) Qua và song song với .
5) Qua và vuông góc với . 6) Qua và vuông góc với .
Ví d 3: Trong không gian với hta đ Oxyz, cho các đim , , ,
; các đưng thng thng , ; các mặt phẳng
, . Viết phương trình của đưng thng trong mỗi
trường hợp sau:
1) Qua và vuông góc với các đưng thng .
2) Qua B và vuông góc với đường thẳng và trục
3) Qua O và song song với 2 mặt phẳng .
4) Qua , song song với vuông góc với .
( )
0 000
;; .Mxyz d
( )
123
;;a aaa=
d
01
02
03
: ()
x x at
d y y at t R
z z at
= +
=+∈
= +
( )
0 00
123
123
0 ;
: ,,
xxyyzz
d aaa
aaa
−−
= =
1
2
1
1 12
:
y
xz
+
∆==
2
22
1
3
:
xt
yt
zt
= +
=−−
=
1
2
( )
20 1;;
A
( )
23 3;;B
( )
124;;C
( )
121;;D
1
1
2
:
xt
yt
zt
=
=−−
=
( )
5 10 3: x yz
α
+ +=
d
A
( )
135;;u =
,BC
(
)
0
123;;M
C
1
B
( )
Oxz
D
( )
α
( )
11 1;;A
( )
2 13;;
B
( )
122;;C
(
)
1 21;;
D −−
1
2
1 :
xt
yt
zt
= +
=−−
=
2
11
211
:
y
xz+−
∆==
(
)
2 10 : x yz
α
+ +=
( )
2 30 : xy z
β
++ +=
d
A
1
, AB
AC
.Oz
( ) ( )
, Oyz
α
C
( )
β
2
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 123
5) là giao tuyến của hai mặt phẳng .
d 4: Trong không gian với h ta đ viết phương trình đường thẳng đi qua
cắt và vuông góc với đường thẳng .
d 5: Trong không gian vi hta đ cho điểm d:
và mt phng (P): .Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A, song song
với (P) và cắt đường thẳng d.
d 6: Trong không gian với hta đ viết phương trình đường thẳng d vuông góc với
mp(P), đng thi ct c hai đường thẳng , vi
Ví d 7: Trong không gian với hta đ Oxyz, viết phương trình mp mt cầu
phương trình như sau: .
1) Chứng minh: ct theo một đường tròn có tâm .
2) Gi là tâm mặt cầu . Viết phương trình đường thẳng .
III. XÉT V TRÍ TƯƠNG ĐỐI CA HAI ĐƯỜNG THẲNG
Dùng 1 trong 2 cách như trong phần lý thuyết.
Ví d 1: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
a) . b)
d
( ) ( )
,
αβ
,Oxyz
d
( )
2 11;;A
1 :
xt
yt
zt
=
=−−
=
,Oxyz
( )
32 4;;A
4
21
3 22
y
xz
+
−−
= =
3 2 3 70xyz
−=
,Oxyz
1
d
2
d
12
12
1
2
1 7 40
211
3
; : : ; ( ): .
xt
y
xz
d d y t P xy z
z
=−+
+
= = =+ +− =
=
( )
α
()S
(
) ( )
( )
22
2
5 0 2 1 25: ,( ):xyz S x y z
α
+++= + + + =
( )
α
()S
H
I
()S
IH
12
22
1
2 34
3
52
;
/
/
/
::
xt
xt
yt y t
zt
zt
= +
= +
∆= =+


=
=
12
23
4
35
53
11 2
36
; ::
xt
y
xz
yt
zt
=
−−
= = ∆=+
−−
=
12
22
2
13
2
13 1
13
c) ; ::
xt
y
xz
yt
zt
=
−+
= = =−+
= +
12
13
2
13 22
12
d) ;
/
/
/
::
xt
xt
yt y t
zt
zt
= +
=
=−+ =+


=
= +
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 124
d 2: Trong không gian với h ta đ xác định vị trí tương đi ca cặp đường thẳng
sau theo m với
d 3: Trong không gian với h ta đ cho hai đường thẳng
. Xác định
a
để:
1) vuông góc với . 2) song song với .
Ví d 4: Trong không gian với hta đ cho hai đường thng
.
a) Chứng minh cùng thuộc một mặt phẳng.
b) Viết phương trình mặt phẳng (P) cha .
Ví d 5: Trong không gian với hệ ta đ cho hai đường thẳng:
.
a) Chứng minh chéo nhau.
b) Viết phương trình mặt phẳng (P) cha và song song với .
Ví d 6: Trong không gian với hệ ta đ cho 2 đường thẳng
.
a) Chng tỏ rằng hai đường thẳng chéo nhau.
b) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ O, song song với .
c) Viết phương trình đường vuông góc chung của 2 đường thẳng .
Ví d 7: Trong không gian với hệ ta đ cho 4 đường thẳng:
,Oxyz
1
2
13
:
m
x mt
d ym t
z mt
= +
= +
=−−
2
1
/
//
/
:.
m
xm t
d y mt
z mt
=
=
=−+
,
Oxyz
1
5
:
2
xt
d y at
zt
=+
=
=
/
/
2
/
12
:4
22
xt
d ya t
zt
= +
= +
=
1
d
2
d
1
d
2
d
,Oxyz
1
1
:2
3
xt
yt
zt
=+
∆=
=
/
/
2
/
22
: 34
52
xt
yt
zt
= +
∆=+
=
1
2
1
2
,Oxyz
1
1
31
:
723
y
xz
−−
∆==
2
8
: 52
8
xt
yt
zt
=+
∆=+
=
1
2
1
2
,Oxyz
1
8
: 52
8
xt
dy t
zt
=+
= +
=
2
1
31
:
723
y
xz
d
−−
= =
12
,
dd
1
d
2
d
1
d
2
d
,Oxyz
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 125
.
a) CMR: Hai đường thẳng cùng nằm trong 1 mặt phẳng. Viết phương trình
mặt phẳng đó.
b) CMR: Tồn tại một đường thẳng cắt cả 4 đường thẳng đã cho. Viết phương trình
chính tắc của đường thng .
Ví d 8: Trong không gian với hệ ta đ cho điểm và 2 đường thẳng
; . Chứng minh A, cùng thuộc một mặt phẳng.
IV. V TRÍ TƯƠNG ĐỐI CA ĐƯNG THNG VÀ MT PHNG
1. Phương pháp:
Cho đường thẳng và mặt phẳng .
Xét hệ phương trình (1)
o Nếu (1) vô nghiệm thì .
o Nếu (1) có nghiệm duy nhất thì ct ti
o Nếu (1) có vô số nghim thì .
Chú ý: Nếu VTCP của cùng phương với VTPT của thì .
2. d:
Ví d 1: Trong không gian với hệ ta đ và 3 đường thẳng ;
; và mặt phẳng .
Xét vị trí tương đối của:
a) . b) . c) .
, , ,
1 2 34
22
1 2 121
: : ::
122 2 44 211 221
y yy y
x zx z xz x z
d d dd
−−
−−
= = = = = = = =
−−
12
,dd
,
Oxyz
( )
1; 1; 1A
d
1
: 12
3
xt
yt
zt
=
=−−
=
2
d
4
5
3
:2
5
5
xt
yt
zt
=−−
=−−
=
1
d
2
d
01
02
03
: ()
x x at
d y y at t R
z z at
= +
=+∈
= +
+ + += (P) :0Ax By Cz D
( ) ( ) ( )
01
02
01 02 03
03
0
0
x x at
y y at
AxatByatCzatD
z z at
Ax by Cz D
= +
= +
+ + + + + +=
= +
++ +=
/ /( )dP
=
0
tt
d
()P
( )
010020030
;;M x at y at z at
+++
()dP
d
()P
()
dP
,Oxyz
d
1
: 12
3
xt
yt
zt
=
=−−
=
=
=
=
2
d : 12
xt
yt
zt
+
+
= =
d
3
1
4
:
1 12
y
xz
+++=( ): 5 0Pxyz
d
1
()P
d
2
()P
d
3
()P
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 126
Ví d 2: Trong không gian với ht a đ Oxyz, cho mt phng : và đường
thng .
a) Xác định giao điểm A của đt và mặt phẳng .
b) Viết phương trình đường thẳng qua A nằm trong mp và vuông góc với .
d 3: Trong không gian với hta đ cho mt phng (P): và 2
đường thẳng
a) Chứng minh: chéo nhau.
b) Viết phương trình đường thẳng nằm trên mp(P), đồng thời cắt .
V. HÌNH CHIU CA MT ĐIM LÊN MT ĐƯỜNG THẲNG
1. Phương pháp
Cho điểm và đường thẳng .
Cách 1:
Gọi là hình chiếu của n . Ta c ó .
Tính ;
Cách 2:
Gọi là hình chiếu của n .
o Viết phương trình mặt phẳng qua và vuông góc với
o Khi đó tìm tọa độ điểm tha
2. d:
Trong không gian với hệ ta đ cho điểm và đường thẳng .
a)Tìm ta độ điểm là hình chiếu vuông góc của điểm lên đường thẳng .
b)Tìm tọa độ điểm đối xứng với qua đường thẳng .
VI. HÌNH CHIU CA MT ĐIM LÊN MT MT PHNG
1. Phương pháp
Cho điểm và mặt phẳng .
Gọi là hình chiếu của n .
o Viết phương trình đường thẳng qua và vuông góc với .
o Khi đó tìm tọa độ điểm tha .
( )
α
2 3 40xy z−+ =
3
1
:
24
y
x
z
+
+
∆==
( )
α
d
( )
α
,Oxyz
4 3 11 26 0
xy z
−+ −=
12
3
1 43
: ;:
12 3 112
yy
x z xz
dd
+ −−
= = = =
1
d
2
d
1
d
2
d
(
)
;;
A AA
Axyz
01
02
03
: ()
x x at
d y y at t R
z z at
= +
=+∈
= +
H
A
d
( )
010203
;;H d H x at y at z at∈⇒ + + +

AH
=⇒=
 

. 0 ??
dd
AH u u AH t H
H
A
d
()P
A
d
H
{
}
= ()HdP
,Oxyz
( )
1;0;0A
=+
∆=+
=
2
: 12
xt
yt
zt
H
A
A
A
( )
;;
M MM
Mxyz
+ + +=( ): 0P Ax By Cz D
H
A
()mp P
d
A
()mp P
H
{ }
= ()
HdP
A
H
d
d
u
A
H
d
u
d
P
M
H
()P
n
d
P
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 127
2. d:
Ví d 1: Trong không gian với hệ ta đ cho điểm và mặt phẳng
.
a)Tìm ta độ điểm là hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng .
b)Tìm tọa độ điểm đối xứng với qua mặt phẳng .
Ví d 2: Trong không gian với hệ ta đ mặt phẳng và mặt cầu
.
a) Chứng minh mặt phẳng cắt mặt cầu theo một đường tròn .
b) Tìm tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn .
Ví d 3: Trong không gian với hệ ta đ mặt phẳng và mặt cầu
.
a) Chứng minh mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu
b) Tìm tọa đtiếp điểm của mặt phẳng và mặt cầu .
Ví d 4: Trong không gian với hta đ Oxyz, viết các phương trình hình chiếu vuông góc của
đường thng trên mi mặt phẳng sau: mp(Oxy ), mp(Oyz), mp(Oxz)
.
VII. KHONG CÁCH T ĐIM ĐN ĐƯỜNG THẲNG KHOẢNG CÁCH GIA
HAI ĐƯNG THẲNG CHÉO NHAU
1. Kiến thức vận dụng
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng:
Cho điểm và đường thẳng đi qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương .
Ta có:
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
Cho 2 đường thẳng chéo nhau .
o đi qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương .
o đi qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương .
Ta có:
Đặc biệt: Nếu thì ; .
2. d:
,Oxyz
( )
1;4;2M
++−=
( ): 1 0Pxyz
H
M
()
P
M
M
()
P
,Oxyz
+−+=( ): 5 0
Pxyz
++−+−−=
2 22
( ) : 2 4 2 10 0
Sxyz xyx
()P
()
S
()
C
()
C
,Oxyz
+−=
( ): 1 0
Pxyz
++−+−−=
2 22
( ) : 2 4 2 10 0
Sxyz xyx
()P
()
S
()P
()S
2
1
:3
23
y
x
dz
+
= =
( )
: 70xyz
α
++−=
A
(
)
A ∉∆
M
u
( )
,
;
u AM
dA
u


∆=

,dd
d
M
u
d
M
u
( )
,.
;
,
u u MM
ddd
uu
′′


=





// '∆∆
( ) (
)
;' ;'d dA∆∆ =
( )
A ∈∆
A
u
M
M
d
u
d
M
u
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 128
Ví d 1: Trong không gian với hệ ta đ Oxyz, cho điểm hai đường thẳng:
a) Chứng minh 2 đường thẳng chéo nhau.
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thng .
c) Tính khoảng cách từ đim đến đường thẳng .
Ví d 2: Trong không gian với hta đ Oxyz, hai đường thng , mt cầu phương
trình ; .
a) Chứng minh đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu ti tiếp điểm . Tìm tọa độ điểm .
b) Chứng minh đường thng ct mt cầu tại 2 điểm phân biệt . Tính độ dài đoạn
AB và tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng .
VIII. GÓC GIA HAI ĐƯỜNG THẲNG GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG MẶT
PHNG
1. Kiến thức vận dụng
Góc giữa hai đường thẳng:
Cho 2 đường thẳng có các vectơ chỉ phương lần lượt
, .
Ta có: ,
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Cho đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương .
Mặt phẳng có 1 vectơ pháp tuyến
Ta có: , .
2. d:
Ví d 1: Trong không gian với hta đ Oxyz, hai đường thng , mặt phẳng
phương trình ;
a) Tính góc giữa hai đường thẳng , .
b) Tính góc giữa đường thng và mặt phẳng .
( )
3; 1; 2A
=−
= +
=
1
: 22
3
xt
dy t
zt
=+
′′
=
=
1
: 32
1
xt
dy t
z
d
d
d
d
A
d
d
d
()
S
=−
= +
=
1
: 22
2
xt
dy t
zt
=+
′′
=
=
12
: 12
xt
dy t
zt
++=
2 22
20
( ) :( 1)
9
Sx yz
d
()S
H
H
d
()S
,
AB
AB
,dd
( )
;;u abc=
(
)
;;
u abc
′′
=
( ) (
)
222 2 2 2
...
cos ; ' cos ,
.
aa bb cc
dd uu
abca b c
′′
++
= =
′′
++ + +

( )
0
0 ; ' 90dd≤≤
d
( )
;;u abc
=
()P
( )
;;n ABC=
( )
( )
(
)
222 2 2 2
. ..
sin ; cos ,
.
aA bB cC
d P un
abc ABC
++
= =
++ + +

( )
( )
0
0 ; 90dP
≤≤
d
d
()P
=−
= +
=
1
:2
xt
dy t
zt
=+
′′
=
=
12
:1
xt
dy t
zt
+ +−=( ):2 3 4 0P x yz
d
d
d
()P
1
d
u
d
u
1
d
d
d
P
u
n
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 129
Ví d 2: Trong không gian với hta đ Oxyz, hai đường thng , mặt phẳng
phương trình ; . Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm
, vuông góc với đường thng và tạo với đường thng một góc .
IX. XÁC ĐNH TA Đ ĐIM TRÊN ĐƯỜNG THẲNG
1. Phương pháp
o Đim nằm trên đường thng thì .
o Từ điều kiện ta tìm được
2. d:
d 1: Trong không gian với hệ ta đ Oxyz, Cho điểm , đường thng
, và mặt phẳng .
a) Tìm tọa độ điểm thộc đường thẳng sao cho .
b) Tìm tọa độ điểm thộc đường thẳng sao cho
Ví d 2: Trong không gian với hệ ta đ Oxyz cho 3 điểm .
a) Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm .
b) Tìm tọa độ điểm thc mặt phẳng sao cho .
d
d
()P
=+
= +
=
1
:2
xt
dy t
zt
=
′′
= +
=
1
: 12
2
x
dy t
zt
( )
3;2;2A
d
d
0
60
M
= +
= +
= +
01
02
03
:
x x at
d y y at
z z at
(
)
010203
;;M x at y at z at
+++
= ??
tM
( )
2; 1; 3A
=+
= +
=
1
:2
xt
dy t
zt
+ −=( ):2 2 1 0P xy z
M
d
= 11
AM
N
d
( )
1
,( )
3
dN P =
( )
0; 1; 2 ,A
( ) ( )
2; 2;1 , 2;0;1BC−−
,,ABC
M
+ +−=( ):2 2 3 0P x yz
= =MA MB MC
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 130
H THỐNG MT S DẠNG TOÁN THƯỜNG GP V LP PHƯƠNG TRÌNH
ĐƯỜNG THẲNG
Bài toán 1: Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm A .
Phương pháp:
+ Đưng thng đi qua A
+ Đưng thng có 1 vectơ chỉ phương là
Bài toán 2: Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm A .
Phương pháp:
+ Mặt phẳng đi qua A
+ Đưng thng có 1 vectơ chỉ phương là .
* Đặc biệt: Khi
+ Mặt phẳng đi qua A
+ Đưng thng có 1 vectơ chỉ phương là .
Bài toán 3: Lp phương trình đường thng đi qua điểm A , , không song, không
trùng với
Phương pháp:
+ Đưng thng đi qua A
+ Ta có:
Đưng thng 1 vectơ ch phương
Bài toán 4: Lập phương trình đường thẳng là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P) và (Q).
Phương pháp:
+ Đưng thng đi qua A (giải h2 phương trình
mp(P) và (Q) vi )
+ Ta có:
Đưng thng 1 vectơ ch phương là
d
( )
d
α
d
d
n
α
d
//d
( )
α
d
d
u
Ox∆≡
( )
α
d
( )
100;;u =
d
( )
//dP
( )
//dQ
( )
P
( )
.Q
( )
α
dP
dQ
un
un


d
,
d PQ
u nn

=


d
d
0x =
dP
dQ
un
un


d
,
d PQ
u nn

=


CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 131
Bài toán 5: Lập phương trình đường thẳng đi qua A không song song, không trùng
vi
Phương pháp:
+ Đưng thng đi qua A.
+ Ta có:
Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương .
Bài toán 6: Lập phương trình đường thẳng đi qua A .
Phương pháp:
+ Đưng thng đi qua A.
+ Ta có:
Đưng thng 1 vectơ ch phương là
Bài toán 7: Lập phương trình đường thẳng là hình chiếu vuông góc của trên mp .
Phương pháp:
+ Xác định A’ là hình chiếu của A trên .
+ Xác định B’ là hình chiếu của B trên .
+ Đưng thng
d
12
,,dddd⊥⊥
1
d
2
.d
d
1
2
d
d
uu
uu


d
12
,
d
u uu

=


d
( )
/
// ,d Pdd
d
/
dP
d
un
uu


d
/
,
dP
u nu

=


/
d
d
( )
α
( )
α
( )
α
/ //
d AB
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 1
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯNG THNG
I. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Vectơ ch phương của đường thẳng
Vectơ là 1 vectơ chỉ phương của đường thng nếu g ca
vectơ song song hoặc trùng với đường thng .
2. Phương trình tham số - Phương trình chính tc của đường thẳng
Đường thẳng
d
đi qua và có 1 vectơ chỉ phương
+ Phương trình tham số của đường thẳng
d
là: (1)
+ Phương trình chính tắc của đường thẳng
d
là:
(2)
II. V TRÍ TƯƠNG ĐỐI CA HAI ĐƯỜNG THẲNG
Cho hai đường thẳng
Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương .
Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương .
1. Xét v trí tương đối ca
1
d
2
d
theo chương trình cơ bản:
0a
d
a
d
( )
0 000
;;Mxyz
( )
123
;;a aaa=
01
02
03
()
x x at
y y at t R
z z at
= +
=+∈
= +
0 00
123
:
xxyyzz
d
aaa
−−
= =
( )
123
0 ..aaa
/
01
/
2 02
/
03
:
x x bk
d y y bk
z z bk
= +
= +
= +
1
d
( )
=
123
;;a aaa
2
d
( )
=
123
;;b bbb
CHƯƠNG
III
PHƯƠNG PHÁP TA Đ
TRONG KHÔNG GIAN
LÝ THUY
T.
I
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 2
c 1: Kiểm tra tính cùng phương của .
c 2: Nhận xét:
+ Nếu cùng phương thì:
+ Nếu không cùng phương thì hoc ct hoc chéo nhau.
TH1: ct
Điều kiện 1:
a
b
không cùng phương .
Điu kin 2: Gii hphương trình: (*) nghiệm duy nht
.
Kết lun: ct tại điểm .
u ý: Gii h(*) bng cách: T(1) và (2) gii ra và thay vào (3) (Nếu (3) thoả thì
, ngược lại thì không).
TH2: chéo nhau
Điều kiện 1: không cùng phương .
Điều kiện 2: Giải hệ phương trình: (*) vô nghiệm.
TH3: song song vi
Điều kiện 1: cùng phương .
Điều kiện 2: Chọn điểm . Cần chỉ .
TH4: trùng nhau
Điều kiện 1: trùng nhau.
Điều kiện 2: Chọn điểm . Cần ch .
Đặc bit:
a
b
a
b
12
12
//dd
dd
a
b
1
d
2
d
1
d
2
d
1
d
2
d
+ = +
+=+
+=+
(1)
(2)
(3)
01 01
02 02
03 03
x at x bk
y at y bk
z at z bk
00
(, )tk
1
d
2
d
( )
0010020030
;;M x at y at z at
+++
( )
00
;tk
( )
00
;tk
1
d
2
d
a
b
+ = +
+=+
+=+
(1)
(2)
(3)
01 01
02 02
03 03
x at x bk
y at y bk
z at z bk
1
d
2
d
a
b
00 00 1
(; ;)Mxyz d
02
Md
1
d
2
d
a
b
(
)
0 0 00 1
;;
M xyz d
02
Md
1 2 11 22 33
.0 0d d ab ab ab ab⊥⇔ = + + =
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 3
2. Xét v trí tương đối ca
1
d
2
d
theo chương trình nâng cao bằng sơ đồ sau:
- Đường thẳng d có 1 vectơ chỉ phương
- Đường thẳng d’ có 1 vectơ chỉ phương
-
III. V TRÍ ƠNG ĐI CA ĐƯỜNG THẲNG MT PHNG
Cho đường thẳng:
01
02
03
:
x x at
d y y at
z z at
= +
= +
= +
và mp
( ): 0Ax By Cz D
α
+ + +=
Xé hệ phương trình:
01
02
03
(1)
(2)
(*)
(3)
0 (4)
x x at
y y at
z z at
Ax By Cz D
= +
= +
= +
+ + +=
o (*) có nghiệm duy nhất
d
ct
()
α
o (*) có vô nghiệm
d
//
()
α
o (*) vô số nghiệm
d
()
α
0
.
d
u Md

0
/
/
.
d
u Md

Tính



;
dd
uu

=


;0
dd
uu

=


=





00
;0
;0
dd
d
uu
u MM
Trùng nhau



;0
dd
uu

=







00
;0
;0
dd
d
uu
u MM



=





00
;0
;0
dd
d
uu
u MM








00
;0
;0
dd
d
uu
u MM
Song song
Ct nhau
Chéo nhau
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 4
IV. KHOẢNG CÁCH T MỘT ĐIM ĐN MT ĐƯỜNG THẲNG KHOẢNG
CÁCH GIA HAI ĐƯỜNG THẲNG
o Khoảng cách từ điểm M đến một đường thẳng d qua điểm M
o
có vectơ chỉ phương
u
:
MM u
dMd
u
0
;
(,) .


=

o Khong ch gia hai đưng thẳng song song khoảng cách tmột điểm thuc đưng thng
này đến đường thẳng kia.
o Khong cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
d đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương
u
d’ đi qua điểm M’ và có vectơ chỉ phương
'u

là:
uu MM
ddd
uu
0
; '.
( , ') .
;'


=




o Khoảng cách từ giữa đường thẳng và mặt phẳng song song là khoảng cách tmột điểm thuộc
đường thẳng đến mặt phẳng hoặc khoảng cách tmột điểm thuộc mặt phẳng đến đường thng.
V. GÓC GIA HAI ĐƯỜNG THẲNG GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG MẶT
PHNG
o Góc giữa hai đường thng (d) và (d’) có vectơ chỉ phương
(;;)u abc=
' ( '; '; ')u abc=

φ
:
222 2 2 2
'''
cos
.' ' '
aa bb cc
abca b c
φ
++
=
++ ++
(0 90 ).
oo
φ
≤≤
Đặc biệt:
( ) ( ') ' ' ' 0.d d aa b b cc ++=
o Góc gia đưng thng d vectơ ch phương
(;;)u abc=
mp
()
α
vectơ pháp tuyến
=
(;;)n ABC
là:
2 2 2 222
sin cos( , )
.
Aa Bb Cc
nu
ABC abc
φ
++
= =
+ + ++

(0 90 ).
oo
φ
≤≤
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 5
I. XÁC ĐỊNH VECTƠ CHỈ PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG
1. Phương pháp
o Vectơ là 1 vectơ chphương ca đưng thng nếu giá ca vectơ song song hoặc
trùng với đường thng .
o Nếu 1 vectơ chphương ca đưng thng thì cũng là 1 vectơ ch phương ca
.
o Gọi 1 vectơ chphương của đưng thng . Nếu 2 vectơ không cùng phương
thì chn 1 vectơ ch phương của đưng thng hoặc
2. d:
d 1: Trong không gian với hta đOxyz, cho các điểm ;
các đưng thng , ; các mặt phẳng
, . Tìm một vectơ chỉ phương của các đưng thẳng sau:
1) Đưng thng .
2) Đưng thng đi qua và song song với .
3) Đưng thng .
4) Đưng thng qua B và song song với .
5) Đưng thng qua và vuông góc với .
6) Đưng thng qua , vuông góc với .
7) Đưng thng qua vuông góc với .
8) Đưng thng là giao tuyến của hai mặt phẳng .
9) Đưng thng qua vuông góc với và song song với mặt phẳng .
10)Đưng thng qua , cắt và vuông góc với trc .
Lời giải:
1) Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương là .
2) Đưng thng 1 vectơ chỉ phương . Ta có: nên cũng
là 1 vectơ chỉ phương của .
3) Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương là .
4) Đường thẳng nên có 1 vectơ chỉ phương là .
0a
d
a
d
a
d
0,( )ka k
d
u
d
,ab

ua
ub

d
,u ab

=


0 ,,u k ab k

=


( ) ( ) ( )
1 12 231 420 ; ; , ;; , ;;A BC
( )
1
1
23
34
:
x
y ttR
zt
=
∆=
= +
2
13
3 32
:
y
xz−+
∆==
3 2 10( ):Px y z+ +=
30( ):Q xz−=
1
1
d
A
2
AB
2
d
Oy
3
d
C
()P
4
d
B
Ox
1
5
()dQ
O
2
6
d
( ),( )PQ
7
d
B
2
()Oxy
8
d
A
Oz
1
0 34(; ;)a =
2
3 32(; ; )b =
12
//d
3 32(; ; )b =
1
d
AB
14 1(; ; )AB =

2
//d Oy
010
(;; )
j =
H THỐNG BÀI TP T LUẬN
.
II
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 6
5) Mặt phẳng 1 vectơ pháp tuyến . Đưng thng nên 1 vectơ
chỉ phương là .
6) Gọi là 1 vectơ chỉ phương của đường thng .
Ta có: , chọn .
7) Mt phng 1 vectơ pháp tuyến là . Gi 1 vectơ chphương của đưng
thng . Ta có: , chọn .
8) Gọi là 1 vectơ chỉ phương của đường thng . Ta có: ,
chọn .
9) Gọi là 1 vectơ chphương của đưng thng . Mặt phẳng 1 vectơ pháp tuyến là
.Ta có: , chọn .
10) Gọi . Ta hình chiếu của lên . Vậy
1 vectơ chỉ phương là .
Ví d 2: Trong không gian với h ta đ Oxyz, cho hai mặt phẳng
. Tìm để giao tuyến của
1) vuông góc với mặt phẳng .
2) song song với mặt phẳng .
Lời giải:
Gọi là 1 vectơ chỉ phương của đường thng d là giao tuyến của .
Mặt phẳng ca có 1 vectơ pháp là
Mặt phẳng ca có 1 vectơ pháp là
Ta có: chọn .
1) Mặt phẳng (P) có 1 vectơ pháp tuyến . Đưng thng d vuông góc với mặt phẳng
cùng phương (vô nghiệm).
Vậy không tồn tại giá trị thỏa yêu cầu bài toán.
2) Mặt phẳng (Q) có 1 vectơ pháp tuyến .
Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng
( )
Q
:
()P
1
13 2(; ; )n =
3
()dP
1
13 2(; ; )n =
4
u
4
d
( )
043, ;;ia

= −−

4
4
ui
ua

( )
4
043;;u =
()Q
( )
2
30 1;;n =
5
u
5
d
2
399, (;;)nb

=−−

52
4
un
ub

5
133(;;)u =
6
u
6
d
( )
12
359, ;;nn

=−−


61
62
un
un


( )
6
359;;u =
7
u
7
d
()Oxy
( )
001;;k =
( )
2
330, ;;nk

=

72
7
un
uk

( )
7
1 10;;u =
8
H d Oz=
8
8
d Oz
H
Ad
A
( )
002;;Oz H
8
d
( )
1 10;;OA =

( )
3 20 : x ky z
α
+ −+=
( )
2 10 : kx y z
β
+ +=
k
( ) ( )
,
αβ
( )
2 50 :P xy z +=
( )
2 10 :Q xy z +=
u
( ) ( )
,
αβ
( )
α
( )
13 1;; .nk
α
=
( )
β
( )
12;;.nk
β
=
un
un
α
β


( )
2
6 1 23 1
, ;;u nn k k k
αβ

= = −−


( )
112;;
P
n = −−
,
P
un

0,
P
un

⇔=


2
3 2 30
11 4 0
15 0
kk
k
k
+ +=
⇔− +=
−=
k
( )
112;;
Q
n =−−−
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 7
.
II. LP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Phương pháp
c 1: Xác định
c 2: Xác định 1 vectơ chỉ phương của đường thẳng .
c 3: Áp dụng công thức, ta có:
o Phương trình tham số ca
o Phương trình chính tắc ca
2. d:
d 1: Trong không gian với hta đ Oxyz, cho các đường thng
. Viết phương trình:
1) tham số của đường thng . 2) chính tắc của đường thng .
Lời giải:
1) Đưng thng qua 1 vectơ chphương , phương trình
tham số là: .
2) Đưng thng qua 1 vectơ chphương , phương trình
chính tắc là: .
Chú ý: N ếu đề bài chỉ yêu cu viết phương trình đường thẳng thì ta viết phương trình tham số
hay phương trình chính tắc của đường thẳng đều được.
d 2: Trong không gian với hta đ Oxyz, cho các đim , , ,
; đưng thng thng ; mt phng . Viết phương
trình của đường thng trong mỗi trưng hợp sau:
1) Qua và có 1 vectơ chỉ phương . 2) Qua 2 điểm .
3) Qua và song song với trục tung. 4) Qua và song song với .
0.
P
un⇔=

22
0
6 1 23 10 3 7 0
7
3
k
k k k kk
k
=
+−−+ += =
=
( )
0 000
;; .Mxyz d
( )
123
;;a aaa=
d
01
02
03
: ()
x x at
d y y at t R
z z at
= +
=+∈
= +
( )
0 00
123
123
0 ; : ,,
xxyyzz
d aaa
aaa
−−
= =
1
2
1
1 12
:
y
xz
+
∆==
2
22
1
3
:
xt
yt
zt
= +
=−−
=
1
2
1
( )
1 20;;M
( )
1 12;;u =
1
2
2
xt
yt
zt
= +
=−−
=
1
( )
2 10;;N
( )
2 13;;u =
1
2
2 13
y
xz
+
= =
( )
20 1;;A
( )
23 3;;B
( )
124;;C
( )
121;;D
1
1
2
:
xt
yt
zt
=
=−−
=
( )
5 10 3: x yz
α
+ +=
d
A
( )
135;;u =
,BC
( )
0
123;;M
C
1
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 8
5) Qua và vuông góc với . 6) Qua và vuông góc với .
Lời giải:
1) Đưng thẳng d qua 1 vectơ chỉ phương , có phương trình tham số
là:
2) Đưng thng d qua 1 vectơ chphương , phương trình tham
slà:
3) Đưng thng qua song song với trc Ox nên nhận làm 1 vectơ
chỉ phương, có phương trình tham số: .
4) Đường thẳng đi qua điểm . Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương là
. Ta có: 1 vectơ chphương . Vậy phương trình chính tắc ca
đường thẳng là: .
5) Đưng thng đi qua điểm . Mặt phẳng 1 vectơ pháp tuyến
.
Đưng thng vuông góc với nên nhận làm 1 vectơ chphương. Vậy phương
trình tham số của đường thng là: .
6) Đường thẳng đi qua điểm . Mặt phẳng có 1 vectơ pháp tuyến là
. Đưng thng vuông góc với nên nhận làm 1 vectơ chphương. Vy
phương trình chính tắc của đường thẳng là: .
Ví d 3: Trong không gian với hta đ Oxyz, cho các đim , , ,
; các đưng thng thng , ; các mặt phẳng
, . Viết phương trình của đưng thng trong mỗi
trường hợp sau:
B
( )
Oxz
D
( )
α
( )
20 1;;A
( )
135;;u =
2
3
15
.
xt
yt
zt
=
=
=−+
( )
23 3;;B
( )
1 17;;BC =−−

2
3
37
.
xt
yt
zt
=
=
=−+
d
( )
0
123;;M Ox
( )
100;;i =
1
2
3
xt
y
z
= +
=
=
d
( )
124;;C
1
( )
1 12;;u =
1
//d ∆⇒
d
( )
1 12;;u =
d
2
14
1 12
y
xz
−−
= =
d
( )
23 3;;B
( )
Oxz
( )
010;;j =
d
( )
Oxz
010(;; )j =
d
2
3
3
x
yt
z
=
= +
=
d
( )
121;;D
( )
α
( )
35 1;;n =
d
( )
α
( )
35 1;;n =
d
2
11
35 1
y
xz
+−
= =
( )
11 1;;A
( )
2 13;;B
( )
122;;C
( )
1 21;;D −−
1
2
1 :
xt
yt
zt
= +
=−−
=
2
11
211
:
y
xz+−
∆==
( )
2 10 : x yz
α
+ +=
( )
2 30 : xy z
β
++ +=
d
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 9
1) Qua và vuông góc với các đưng thng .
2) Qua B và vuông góc với đường thẳng và trục
3) Qua O và song song với 2 mặt phẳng .
4) Qua , song song với và vuông góc với .
5) là giao tuyến của hai mặt phẳng .
Lời giải:
1) Đưng thẳng qua . Đưng thng 1 vectơ ch phương ;
. Gọi 1 vectơ ch phương của . Ta có:
chọn . Vậy phương trình chính tắc ca
2) Đưng thẳng qua ; . Gọi là 1
vectơ ch phương của . Ta có: chọn .
Vậy phương trình tham số ca
3) Đưng thng qua ; 1 vectơ pháp tuyến của 1
vectơ pháp tuyến của Ta có: .
Gọi 1 vectơ chphương của . Ta có: chọn . Vậy phương trình tham
sca
4) Đưng thẳng d qua ; là 1 vectơ pháp tuyến của 1
vectơ chphương của Ta có: .Gọi 1 vectơ chphương của . Ta
có: chọn . Vậy phương trình chính tắc ca
5) Chọn điểm trên giao tuyến :
Xét hệ phương trình: . Cho , giải được: .
A
1
, AB
AC
.Oz
( ) ( )
, Oyz
α
C
( )
β
2
d
( ) ( )
,
αβ
d
( )
11 1;;A
1
( )
1
1 11;;u =
( )
1 24;;AB =

( )
231; ;;u AB

=−−−


u
d
1
uu
u AB


( )
231;;u =
d
1
11
231
.
y
xz
−+
= =
d
( )
2 13;;B
( ) ( ) ( )
013 001 100 ;; ; ;; , ;;AC k AC k

= =⇒=

 

u
d
u AC
uk

( )
100;;u =
d
2
1
3
xt
y
z
= +
=
=
d
( )
000;;O
( )
1
12 1;;n =
( )
;
α
( )
100;;i =
( )
;Oyz
( )
1
012, ;;ni

= −−

u
d
1
un
ui

( )
012;;u =
d
0
2
.
x
yt
zt
=
=
=
( )
122;;C
( )
2
112;;n =
( )
;
β
( )
2
211;;u =
2
;
22
13 1, ( ;; )nu

=−−


u
d
2
2
un
uu


13 1( ;; )u =−−
d
2
12
13 1
.
y
xz
−−
= =
−−
d
2 10
2 30
(I)
x yz
xy z
+ +=
++ +=
0z =
5
2
x
y
=
=
( )
520;;Ad⇒−
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 10
Xác đnh vectơ chphương của : Gi là 1 vectơ chỉ phương của d. Ta có: chn
. Vậy phương trình tham số ca : .
d 4: Trong không gian với h ta đ viết phương trình đường thẳng đi qua
cắt và vuông góc với đường thẳng .
Lời giải:
Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương là .
Gọi . Ta có:
.
Suy ra: . Đường thẳng đi qua và có 1 vectơ chỉ phương là
nên có phương trình tham số là: .
d 5: Trong không gian vi hta đ cho điểm d:
và mt phng (P): .Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A, song song
với (P) và cắt đường thẳng d.
Lời giải:
Cách 1:
ớc 1: Xác định điểm .
Ta có: . Gọi
Lúc đó: . Mặt phẳng (P) có 1 vectơ pháp
ớc 2: Đưng thng .
Vì vy .
d
u
1
2
un
un


( )
12
531, ;;u nn

= = −−


d
55
23
xt
yt
zt
=−+
=
=
,Oxyz
d
( )
2 11;;A
1 :
xt
yt
zt
=
=−−
=
( )
1 11;;u =
Bd= ∩∆
1 21 01 ( ; ; ); ( ; ; ); .B B t t t AB t t t u AB u AB t∈∆ = = =
  

( )
1 21;;B
d
( )
2 11;;A
( )
110;;AB =

2
1
1
xt
yt
z
= +
=−+
=
,Oxyz
( )
32 4;;A
4
21
3 22
y
xz
+
−−
= =
3 2 3 70xyz −=
mp: // ( )B d AB P= ∩∆
23
42
12
:
xt
dy t
zt
= +
=−−
= +
( )
2 3 4 21 2;;B t t td+ −− +
( )
312625;;AB t t t= −− +

( )
323;;
P
n = −−
( ) ( ) ( )
6
331226325 0 760
7
mp// ( ) .
P
AB P AB n t t t t t = + = =⇔=

AB∆≡
32 40 19
7 77
;;B



11 54 47
7 7 11
;;AB

⇒=



CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 11
Đưng thng đi qua A 1 vectơ chỉ phương nên phương
trình tham số: .
Cách 2:
ớc 1: Lập phương trình mp(Q) qua và song song với mp(P):
ớc 2: Xác định giao điểm B ca d và mp(Q), .
d 6: Trong không gian với hta đ viết phương trình đường thẳng d vuông góc với
mp(P), đng thi ct c hai đường thẳng , vi
Lời giải:
Cách 1:
c 1: Viết phương trình mp
( )
α
cha
1
d
vuông góc với
( )
P
.
c 2: Viết phương trình mp
( )
β
cha
2
d
vuông góc với
( )
P
.
c 3: Đưng thng cn tìm giao tuyến ca mp
( )
α
và mp
( )
β
.
Kiểm tra sự cắt nhau. (mối quan hệ gia vectơ chỉ phương)
Cách 2:
c 1: Viết phương trình mp
( )
α
cha
1
d
vuông góc
vi
( )
P
.
ớc 2: Xác định giao điểm A của
2
d
và mp
( )
α
.
c 3: Đưng thng cần tìm đi qua A và vuông góc với mp
( )
P
. Kim tra s cắt nhau. (Mối quan hệ gia vectơ ch
phương).
Cách 3:
S dụng kỹ năng khái nim “thuộc” (Tìm ra 2 giao điểm M, N)
Ta có:
Mặt phẳng (P) có 1 vectơ pháp tuyến là .
Gọi . Ta có: .
AB∆≡
( )
11 54 47;;u =
3 11
3 54
4 47
xt
yt
zt
= +
=
=−+
A
AB∆≡
,Oxyz
1
d
2
d
12
12
1
2
1 7 40
211
3
; : : ; ( ): .
xt
y
xz
d d y t P xy
z
z
=−+
+
= = =+ +− =
=
1
2 12
11
23
2
; d ::
xm x t
dy m y t
zm z

= =−+

=−=+


=−+
=

( )
71 4;;
P
n =
12
,NddMdd=∩=
( ) ( )
12
2 1 2 1 21 3 M; ; , ;;Nm m m d t t d + −+ +
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 12
.
Lúc đó ta có cùng phương
.
Đường thẳng , qua 1 vectơ chỉ phương là , có phương
trình tham số: .
Ví d 7: Trong không gian với hta đ Oxyz, viết phương trình mp mt cầu
phương trình như sau: .
1) Chứng minh: ct theo một đường tròn có tâm .
2) Gi là tâm mặt cầu . Viết phương trình đường thẳng .
Lời giải:
a) Mt cầu tâm , bán kính . Ta có: ct theo
một đường tròn có tâm .
b) Đường thng đi qua và nhận VTPT của m vectơ chỉ phương
nên có phương trình chính tắc: .
( )
22 1 5;;NM t m t m m = −+

NM

P
n
4 3 50
2
0 8 15 31 0
1
5 9 10
,
P
tm
t
AB n t m
m
tm
−=
=

= +=


=
−=

( ) ( )
20 1 5 13;; , ; ;NM −−
d NM
( )
20 1;;N
( )
71 4;;
P
n =
27
14
xt
yt
zt
= +
=
=−−
( )
α
()S
( ) ( ) ( )
22
2
5 0 2 1 25: ,( ):xyz S x y z
α
+++= + + + =
( )
α
()S
H
I
()S
IH
()S
2 10(; ;)I
5R =
6
3
( ,( ))dI R
α
= <⇒
( )
α
()S
H
IH
2 10(; ;)I
( )
α
111(;;)n =
1
2
1 11
y
xz
+
= =
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 13
III. XÉT V TRÍ TƯƠNG ĐỐI CA HAI ĐƯỜNG THẲNG
Dùng 1 trong 2 cách như trong phần lý thuyết.
Ví d 1: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
a) . b)
Lời giải:
a) Đưng thng đi qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương .
Đường thẳng đi qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương .
Ta có: , , .
b) Đường thng đi qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương .
Đường thẳng đi qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương .
Ta có: , , .
c) Đưng thng đi qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương .
Đường thẳng đi qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương .
Ta có: , , chéo nhau.
d) Đường thng đi qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương .
Đường thẳng đi qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương .
Ta có: , , cắt nhau.
d 2: Trong không gian với hta đ xác đnh vị trí tương đi ca cp đường thẳng sau
theo m với
Lời giải:
Đường thẳng qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương là .
Đường thẳng qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương là .
Ta có: do ( ) và .
Xét .
12
22
1
2 34
3
52
;
/
/
/
::
xt
xt
yt y t
zt
zt
= +
= +
∆= =+


=
=
12
23
4
35
53
11 2
36
; ::
xt
y
xz
yt
zt
=
−−
= = ∆=+
−−
=
12
22
2
13
2
13 1
13
c) ; ::
xt
y
xz
yt
zt
=
−+
= = =−+
= +
12
13
2
13 22
12
d) ;
/
/
/
::
xt
xt
yt y t
zt
zt
= +
=
=−+ =+


=
= +
1
( )
103;;M
( )
12 1;;a =
2
( )
235;;N
( )
24 2;;b =
0,ab

=

( )
132;;MN =

( )
12
7 31 0, ; ; //a MN

= ⇒∆


1
( )
345;;M
( )
11 2;;a =−−
2
( )
253;;N
( )
33 6;;b =−−
0,ab

=

( )
11 2;;MN =−−

12
0,a MN

= ⇒∆ ≡∆


1
( )
12 3;;M
( )
13 1;;a =
2
( )
2 21;;N
( )
213;;b =
( )
10 1 7 0, ;;ab

=−≠

( )
1 44;;MN =

12
35 0 ,. ,a b MN

= ⇒∆


1
( )
0 10;;M
( )
231;;a =
2
( )
1 21;;N
( )
322;;b =
( )
415 0, ;;ab

= −−

( )
1 11;;MN =

12
0 ,. ,a b MN

= ⇒∆


,Oxyz
1
2
13
:
m
x mt
d ym t
z mt
= +
= +
=−−
2
1
/
//
/
:.
m
xm t
d y mt
z mt
=
=
=−+
m
d
( )
11;;Am m
2
d
/
m
d
( )
01;;Bm m
( )
2
21;;um=
( )
2
12
23 6 4 0
, ;;u u m mm

=+ +≠


2
40 mm+≠
( )
10;;AB m m= −−

( )( ) ( )
2
12
23 1 6 4 7 2,.u u AB m m m m m m

= + −− =



CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 14
TH 1: cắt nhau.
TH 2: chéo nhau.
Ví d 3: Trong không gian với h t a đ cho hai đường thng
. Xác định
a
để:
1) vuông góc với . 2) song song với .
Li gii
Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương .
Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương .
1) vuông góc với
2) song song với cùng phương
Kiểm tra lại: Vi thì .
Chọn , thấy (do hệ phương trình vô nghiệm)
Vậy khi thì song song với .
Ví d 4: Trong không gian với h ta đ cho hai đường thng
.
a) Chứng minh cùng thuộc một mặt phẳng.
b) Viết phương trình mặt phẳng (P) cha .
Lời giải:
12
2
,. 0
1
4
m
u u AB
m
=
=

=


m
d
/
m
d
12
2
,. 0
1
4
m
u u AB
m
≠
≠⇔

≠−


m
d
/
m
d
,Oxyz
1
5
:
2
xt
d y at
zt
=+
=
=
/
/
2
/
12
:4
22
xt
d ya t
zt
= +
= +
=
1
d
2
d
1
d
2
d
1
d
( )
1
1; ; 1ua=
2
d
( )
2
2;4; 2u =
1
d
21212
. 0 2 4 2 0 1.d u u uu a a =⇔+ +=⇔=

1
d
2 12
,d uu

( )
12
, 2 4;0;0 0 2.uu a a⇔ = + = =


2a =
1
5
:2
2
xt
dyt
zt
=+
=
=
/
/
2
/
12
: 24
22
xt
dy t
zt
= +
= +
=
( )
1
5;0; 2Ad
2
Ad
/
/
/
512
024
222
t
t
t
= +
= +
=
2a =
1
d
2
d
,Oxyz
1
1
:2
3
xt
yt
zt
=+
∆=
=
/
/
2
/
22
: 34
52
xt
yt
zt
= +
∆=+
=
1
2
1
2
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 15
Đường thẳng qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương là .
Đường thẳng qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương là .
a) Ta có: và .
Xét . Từ đó suy ra, và song song, tức là cùng thuộc
một mặt phẳng.
b) Gọi là vectơ pháp tuyến của mp(P) cần tìm.
Ta có: chọn
Lúc đó, mặt phẳng (P) đi qua và có 1 vectơ pháp tuyến là
(P): .
d 5: Trong không gian với hệ ta đ cho hai đường thẳng:
.
a) Chứng minh chéo nhau.
b) Viết phương trình mặt phẳng (P) cha và song song với .
Lời giải:
Đường thẳng qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương là .
Đường thẳng qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương là .
a) Ta có: .
Xét . Từ đó suy ra, và chéo nhau.
b) Gọi là vectơ pháp tuyến của mp(P) cần tìm.
Ta có: chọn
Lúc đó, mặt phẳng (P) đi qua và có 1 vectơ pháp tuyến là
(P): .
Ví d 6: Trong không gian với hệ ta đ cho 2 đường thẳng
.
a) Chng tỏ rằng hai đường thẳng chéo nhau.
b) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ O, song song với .
1
( )
1; 0; 3A
( )
1
1; 2; 1u =
2
( )
2;3;5B
( )
2
2;4; 2u =
12
,0uu =


( )
1;3;2AB =

( )
1
, 7; 3; 1 0AB u

= −≠


1
2
1
2
P
n
1
P
P
n AB
nu


( )
1
, 7; 3; 1 .
P
n AB u

= =−−



( )
1
1; 0; 3A ∈∆
( )
7; 3; 1 .
P
n =−−
( ) ( ) ( )
7 13 01 3 0 7 3 100x y z x yz + = ⇔− + + =
,Oxyz
1
1
31
:
723
y
xz
−−
∆==
2
8
: 52
8
xt
yt
zt
=+
∆=+
=
1
2
1
2
1
( )
3;1;1A
( )
1
7;2;3u =
2
( )
8; 5;8B
( )
2
1; 2; 1u =
( )
12
, 8; 4; 16 0uu =−−−


( )
5; 4;7AB =

12
, . 40 16 112 168 0u u AB =−− =



1
2
P
n
1
2
P
P
nu
nu
⊥


( )
12
, 8; 4; 16 .
P
n uu= =−−−


( )
1
3;1;1A ∈∆
( )
8; 4; 16 .
P
n =−−−
( ) ( ) ( )
8 3 4 1 16 1 0 2 4 11 0x y z xy z = ++ =
,Oxyz
1
8
: 52
8
xt
dy t
zt
=+
= +
=
2
1
31
:
723
y
xz
d
−−
= =
12
,dd
1
d
2
d
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 16
c) Viết phương trình đường vuông góc chung của 2 đường thẳng .
Lời giải:
Đường thẳng qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương là .
Đường thẳng qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương là .
a) Ta có: .
Xét . Từ đó suy ra, chéo nhau.
b) Gọi là vectơ pháp tuyến của mp(P) cần tìm.
Ta có: chọn
Lúc đó, mặt phẳng (P) đi qua và có 1 vectơ pháp tuyến là có phương
trình:
(P): .
c) Gi là đường vuông góc chung của , .
Ta có:
,
.
.
Vậy đường thng đi qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương nên có
phương trình chính tắc là .
Ví d 7: Trong không gian với hệ ta đ cho 4 đường thẳng:
.
a) CMR: Hai đường thẳng cùng nằm trong 1 mặt phẳng. Viết phương trình
mặt phẳng đó.
b) CMR: Tồn tại một đường thẳng cắt cả 4 đường thẳng đã cho. Viết phương trình
chính tắc của đường thng .
Lời giải:
a) Đưng thng qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương là .
Đường thẳng qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương là .
1
d
2
d
1
d
( )
8; 5;8A
( )
1
1; 2; 1u =
2
d
( )
3;1;1B
( )
2
7;2;3u =
( )
12
, 8; 4;16 0uu =


( )
5;4;7AB =−−−

12
, . 40 16 112 168 0u u AB =−− =



1
d
2
d
P
n
1
2
P
P
nu
nu
⊥


( )
12
, 8; 4;16 .
P
n uu= =


( )
0;0;0O
( )
8;4;16 ,
P
n =
( ) ( ) ( )
8 0 4 0 16 0 0 2 4 0x y z xy z−+ −+ = ++ =
d
1
d
2
d
{ } { }
∩= =
12
,dd Mdd N
′′′
∈⇒ + + + +
12
(8 ;52;8 ), (37;12;13)M d M t t tN d N t t t
( )
7 5;2 2 4;3 7MN tttttt
′′
=−−−+


′′
−− + −+ =

⇔⇔

′′
++ + −−+ +− =


 

 

11
22
.
7 54 4 83 7 0
49 7 35 4 4 8 9 3 21 0
.
u MN u MN
tt t t tt
tt tt tt
u MN u MN
( ) ( ) ( )
666 0
7; 3; 9 , 3;1;1 4; 2; 8
62 6 6 1
tt t
M N MN
tt t
′′
−−= =
=−−−

+= =


d MN
( )
3;1;1N
( )
2; 1; 4u =
−−
= =
2
1
31
:
214
y
xz
d
,Oxyz
, , ,
1 2 34
22
1 2 121
: : ::
122 2 44 211 221
y yy y
x zx z xz x z
d d dd
−−
−−
= = = = = = = =
−−
12
,dd
1
d
( )
1; 2; 0A
( )
1
1; 2; 2u =
2
d
( )
2;2;0B
( )
2
2;4; 4u =
M
2
d
1
u
1
d
N
2
u
d
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 17
Ta có: . Xét . Từ đó suy ra,
song song, tức là cùng thuộc một mặt phẳn g.
Gọi là vectơ pháp tuyến của mp(P) cn tìm. Ta có: chọn
Lúc đó, mặt phẳng (P) đi qua và có 1 vectơ pháp tuyến là
(P): .
b) Ta có .
o Tọa độ giao điểm C ca và mp(P) là nghiệm của hệ phương trình:
Thay (1), (2), (3) vào (4) ta có: .
o Tọa độ giao điểm D ca và mp(P) là nghiệm của hệ phương trình:
Thay (1), (2), (3) vào (4) ta có: .
Lúc đó, dễ thấy đường thẳng thỏa yêu cầu bài toán là đường thẳng .
Đưng thng qua 1 vectơ chphương là , phương
trình
Ví d 8: Trong không gian với hệ ta đ cho điểm và 2 đường thẳng
; . Chứng minh A, cùng thuộc một mặt phẳng.
Lời giải:
o Lập phương trình mp(P) cha A :
Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương .
12
,0uu =


( )
1;0;0AB =

( )
1
, 0; 2; 2 0u AB

= −−


1
d
2
d
1
d
2
d
P
n
1P
P
nu
n AB
⊥


( )
1
, 0; 2; 2 .
P
n u AB

= = −−



( )
1
1; 2; 0A ∈∆
( )
0; 2; 2 .
P
n = −−
( ) ( ) ( )
0 1 2 2 2 0 0 20x y z yz = +−=
,
34
2 22
: :2
11
xm x n
d ym d y n
zm zn
= =+

= =


=+=

3
d
(1)
(2)
(3)
(4)
2
1
20
xm
ym
zm
yz
=
=
= +
+−=
1 13
2 1 0 1; ;
2 22
m mC

−= =


4
d
(1)
(2)
(3)
(4)
22
2
1
20
xn
yn
zn
yz
=+
=
=
+−=
( )
1 0 1 4;2;0n nD−= =
CD∆≡
( )
4;2;0D
( )
2
2; 1; 1
3
u CD= =

42
: 2.
xt
yt
zt
=+
∆=+
=
,Oxyz
( )
1; 1; 1A
d
1
: 12
3
xt
yt
zt
=
=−−
=
2
d
4
5
3
:2
5
5
xt
yt
zt
=−−
=−−
=
1
d
2
d
1
d
1
d
( )
1;2;3u = −−
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 18
Chọn . Ta có: .
Gọi là vectơ pháp tuyến của mp(P) cần tìm.
Ta có: chọn
Lúc đó, mặt phẳng (P) đi qua và có 1 vectơ pháp tuyến là
(P): .
o Ch Ta
.
Từ đó suy ra
Kết lun: Mặt phẳng (P ): là mặt phẳng tha yêu cầu bài toán.
IV. V TRÍ TƯƠNG ĐỐI CA ĐƯNG THNG VÀ MT PHNG
1. Phương pháp:
Cho đường thẳng và mặt phẳng .
Xét hệ phương trình (1)
o Nếu (1) vô nghiệm thì .
o Nếu (1) có nghiệm duy nhất thì ct ti
o Nếu (1) có vô số nghim thì .
Chú ý: Nếu VTCP của cùng phương với VTPT của thì .
2. d:
Ví d 1: Trong không gian với hệ ta đ và 3 đường thẳng ;
; và mặt phẳng .
Xét vị trí tương đối của:
a) . b) . c) .
Lời giải:
( )
1
0; 1; 0Bd−∈
( )
1; 0; 1AB =−−

P
n
P
P
n AB
nu


( )
, 2; 4; 2 .
P
n u AB

= =



( )
1; 1; 1A
( )
2;4; 2 .
P
n =
( ) ( ) ( )
2 1 4 1 2 1 0 2 2 0.xyz xyz + + = + −−=
( )
mp
2
.dP
2
d mp
43
; ;0 ( )
55
C CP

⇒∈


2
d mp
17
; ;5 ( )
55
D CP

⇒∈


( )
mp
2
.dP
2 20x yz+ −−=
01
02
03
: ()
x x at
d y y at t R
z z at
= +
=+∈
= +
+ + += (P) :0Ax By Cz D
( ) ( ) ( )
01
02
01 02 03
03
0
0
x x at
y y at
AxatByatCzatD
z z at
Ax by Cz D
= +
= +
+ + + + + +=
= +
++ +=
/ /( )dP
=
0
tt
d
()P
( )
010020030
;;M x at y at z at+++
()dP
d
()P
()dP
,Oxyz
d
1
: 12
3
xt
yt
zt
=
=−−
=
=
=
=
2
d : 12
xt
yt
zt
+
+
= =
d
3
1
4
:
1 12
y
xz
+++=( ): 5 0Pxyz
d
1
()P
d
2
()P
d
3
()P
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 19
a) Xét hệ phương trình: , ta thấy hệ vô nghiệm. Suy ra .
b) Xét hphương trình: , Suy ra ct ti đim
.
c) Xét hệ phương trình: , ta thấy hệ có vô số nghiệm. Suy ra .
Ví d 2: Trong không gian với ht a đ Oxyz, cho mt phng : và đường
thng .
a) Xác định giao điểm A của đt và mặt phẳng .
b) Viết phương trình đường thẳng qua A nằm trong mp và vuông góc với .
Li giải:
a) Ta có: .
Tạo độ giao điểm A ca là nghiệm của hệ phương trình:
Thay (1), (2), (3) vào (4) ta có:
b) Mặt phẳng có 1 vectơ pháp tuyến là .
Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương là .
Gọi là 1 vectơ chỉ phương của d. Ta có: chọn .
Đường thẳng d qua và có 1 vectơ chỉ phương là , có phương trình:
d: .
=
=−+
=
+++=
12
3
50
xt
yt
zt
xyx
d
1
/ /( )P
= =

=−=


= =


+++= =

3
12 3
5
50 3
xt t
yt x
zt y
xyx z
d
2
()P
( )
3; 5; 3M −−
=−+
=−+
=
+++=
4
1
2
50
xt
yt
zt
xyx
d
3
()P
( )
α
2 3 40xy z−+ =
3
1
:
24
y
x
z
+
+
∆==
( )
α
d
( )
α
12
: 34
xt
yt
zt
=−+
=−+
=
( )
α
(1)
(2)
(3)
(4)
12
34
2 3 40
xt
yt
zt
xy z
=−+
=−+
=
−+ =
( ) ( ) ( )
2 1 2 3 4 3 4 0 3 3 0 1 1; 1; 1t tt t t A+−++===
( )
α
( )
2; 1; 3n
α
=
( )
2;4;1u
=
d
u
d
d
un
uu
α
⊥


( )
, 13; 4;10
d
u nu
α
= =


( )
1; 1; 1A
( )
13; 4;10
d
u =
1 13
14
1 10
xt
yt
zt
=−
= +
= +
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 20
d 3: Trong không gian với hta đ cho mt phng (P): và 2
đường thẳng
a) Chứng minh: chéo nhau.
b) Viết phương trình đường thẳng nằm trên mp(P), đồng thời cắt .
Lời giải:
c 1: Xác đinh giao điểm A của
1
d
và mp
( )
P
.
c 2: Xác định giao điểm B của
2
d
và mp
( )
P
.
Kết luận: Đường thẳng
cần tìm là đường thẳng AB.
Trình bày:
Ta có:
o Tọa đ giao điểm C ca mp(P) là nghim ca h phương trình:
Thay (1), (2), (3) vào (4) ta có: .
o Tọa đgiao điểm D ca mp(P) là nghim ca hphương trình:
Thay (1), (2), (3) vào (4) ta có: .
Lúc đó, dễ thấy đường thẳng thỏa yêu cầu bài toán là đường thẳng .
Đưng thng qua và có 1 vectơ chỉ phương là , có phương trình
,Oxyz
4 3 11 26 0xy z−+ −=
12
3
1 43
: ;:
12 3 112
yy
x z xz
dd
+ −−
= = =
=
1
d
2
d
1
d
2
d
12
4
: 32; :
13 32
xt x m
d y t d ym
z t zm
= =+

=+=


=−+ = +

1
d
(1)
(2)
(3)
(4)
32
13
4 3 11 26 0
xt
yt
zt
xy z
=
= +
=−+
−+ −=
( )
23 46 0 2 2;7; 5t tC =⇔=
2
d
(1)
(2)
(3)
(4)
4
32
4 3 11 26 0
xm
ym
zm
xy z
=+
=
= +
−+ −=
( )
23 23 0 1 3; 1;1m mD+ = =−⇒
CD∆≡
( )
2;7; 5C
( )
5;8;4CD = −−

25
: 78.
54
xt
yt
zt
=−+
∆=
=
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 21
V. HÌNH CHIU CA MT ĐIM LÊN MT ĐƯỜNG THẲNG
1. Phương pháp
Cho điểm và đường thẳng .
Cách 1:
Gọi là hình chiếu của n . Ta c ó .
Tính ;
Cách 2:
Gọi là hình chiếu của n .
o Viết phương trình mặt phẳng qua và vuông góc với
o Khi đó tìm tọa độ điểm tha
2. d:
Trong không gian với hệ ta đ cho điểm và đường thẳng .
a)Tìm ta độ điểm là hình chiếu vuông góc của điểm lên đường thẳng .
b)Tìm tọa độ điểm đối xứng với qua đường thẳng .
Lời giải:
a) Đưng thng có 1 vectơ chỉ phương là .
Gọi là hình chiếu vuông góc của điểm lên đường thng .
Ta có:
.
b) Ta có:
đối xứng với qua đường thẳng là trung điểm của đoạn thẳng
.
Vy .
( )
;;
A AA
Axyz
01
02
03
: ()
x x at
d y y at t R
z z at
= +
=+∈
= +
H
A
d
( )
010203
;;H d H x at y at z at∈⇒ + + +

AH
=⇒=
 

. 0 ??
dd
AH u u AH t H
H
A
d
()P
A
d
H
{ }
= ()HdP
,Oxyz
( )
1;0;0A
=+
∆=+
=
2
: 12
xt
yt
zt
H
A
A
A
( )
1; 2; 1u =
H
A
( ) ( )
2 ;1 2 ; ; 1 ;1 2 ;H H t tt AH t tt ++ =++

1 31
. 0 ;0;
2 22
u AH u AH t H

=⇔=


 

A
A
∆⇔H
AA
+
=
=
+

⇒= =


=
+
−=
1
3
22
2
0
00
2
1
0
1
22
A
A
A
A
A
A
x
x
y
y
z
z
( )
2;0; 1A
A
u
A
H
A
H
d
d
u
A
H
d
u
d
P
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 22
VI. HÌNH CHIU CA MT ĐIM LÊN MT MT PHNG
1. Phương pháp
Cho điểm và mặt phẳng .
Gọi là hình chiếu của n .
o Viết phương trình đường thẳng qua và vuông góc với .
o Khi đó tìm tọa độ điểm tha .
2. d:
Ví d 1: Trong không gian với hệ ta đ cho điểm và mặt phẳng
.
a)Tìm ta độ điểm là hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng .
b)Tìm tọa độ điểm đối xứng với qua mặt phẳng .
Lời giải:
a) Mặt phẳng có 1 vectơ pháp tuyến là .
Gọi là hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng .
o Đường thẳng qua và vuông góc với nhận làm vectơ chỉ phương
nên có phương trình .
o ;
. Vậy
b) Ta có: đối xứng với qua là trung điểm của đoạn thẳng .
Áp dụng công thức ta độ trung điểm .
Ví d 2: Trong không gian với hệ ta đ mặt phẳng và mặt cầu
.
a) Chứng minh mặt phẳng cắt mặt cầu theo một đường tròn .
b) Tìm tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn .
Lời giải:
a) Mặt cầu có tâm , bán kính .
ct theo một đường tròn .
b) Gọi lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn .
o Áp ụng định lý Pitago ta được .
o Tìm tọa độ tâm của đường tròn .
Phân tích: Ta thấy là hình chiếu vuông góc điểm lên mặt phẳng .
Trình bày:
( )
;;
M MM
Mxyz
+ + +=( ): 0P Ax By Cz D
H
A
()mp P
d
A
()mp P
H
{ }
= ()HdP
,Oxyz
( )
1;4;2M
++−=( ): 1 0Pxyz
H
M
()P
M
M
()P
()P
( )
1; 1; 1n =
H
M
()P
d
( )
1;4;2M
()P
( )
1; 1; 1n =
=+
= +
= +
1
4
2
xt
yt
zt
( )
1 ;4 ;2HdHttt +++
++ ++ +−= =() 1 4 2 1 0 2HP ttt t
( )
1; 2; 0H
M
M
()PH
MM
( )
3;0; 2M
−−
,Oxyz
+−+=( ): 5 0Pxyz
++−+−−=
2 22
( ) : 2 4 2 10 0Sxyz xyx
()P
()S
()C
()C
()S
( )
1; 2; 1I
= 4R
( )
( )
;3dI P R= <⇒
( )
P
()S
()C
,Hr
()C
( )
( )
2
2
, 13r R dI P

=−=

H
()C
H
I
()P
M
H
()P
n
d
P
M
R
I
r
H
()C
()S
P
M
H
()P
n
d
P
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 23
Đưng thng đi qua nhận VTPT ca làm vectơ ch
phương nên có phương trình tham số là: .
; .
Vy .
Ví d 3: Trong không gian với hệ ta đ mặt phẳng và mặt cầu
.
a) Chứng minh mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu
b) Tìm tọa đtiếp điểm của mặt phẳng và mặt cầu .
Lời giải:
a) Mặt cầu có tâm , bán kính .
Ta có: ct theo một đường tròn .
b) Gọi tiếp điểm của mặt phẳng và mặt cầu .
Phân tích: Ta thấy là hình chiếu vuông góc điểm lên mặt phẳng .
Trình bày:
Đưng thng đi qua nhận VTPT ca làm vectơ ch
phương nên có phương trình tham số là: .
; . Vậy .
Bài toán 4: Trong không gian với hệ ta đ Oxyz, viết các phương trình hình chiếu vuông góc của
đường thng trên mi mặt phẳng sau: mp(Oxy ), mp(Oyz), mp(Oxz)
.
Lời giải:
Ta có:
* Trên mặt phẳng (Oxy):
o Ta chọn .
o Hình chiếu vuông góc của A trên mp(Oxy) là .
Hình chiếu vuông góc của B trên mp(Oxy) là .
Lúc đó, hình chiếu ca d trên mp(Oxy) là đường thng .
IH
( )
1; 2; 1I
( )
P
( )
1; 1; 1n =
=+
=−+
=
1
2
1
xt
yt
zt
( )
1 ; 2 ;1H IH H t t t + −+
+− +−++ = =()12150 1HP t t t t
( )
0; 3; 2H
,Oxyz
+−=( ): 1 0Pxyz
++−+−−=
2 22
( ) : 2 4 2 10 0Sxyz xyx
()P
()S
()P
()S
()S
( )
1; 2; 1I
= 4R
( )
( )
;3dI P R= =
( )
α
()S
()C
H
()P
()S
H
I
()P
IH
( )
1; 2; 1I
( )
P
( )
1; 1; 1n =
=+
=−+
=
1
2
1
xt
yt
zt
( )
1 ; 2 ;1H IH H t t t + −+
+− +−+−= =() 1 2 1 1 0 1HP t t t t
( )
2; 1; 0H
2
1
:3
23
y
x
dz
+
= =
( )
: 70xyz
α
++−=
12
: 23
3
xt
dy t
zt
=+
=−+
= +
( ) ( )
1; 2; 3 , 3; 1; 4A dB d−∈
( )
1
1; 2; 0A
( )
1
3; 1; 0B
/
d
11
AB
I
H
()S
P
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 24
Đưng thng qua có 1 vectơ chphương , có phương trình:
.
Hoàn toàn tương tự, độc gitự giải quyết yêu cầu đối với mp(Oxz), mp(Oyz).
* Trên mặt phẳng :
- Ta chọn . (Sdụng thuật toán hình chiếu vuông góc điểm trên mặt phẳng)
o Đường thẳng d đi qua , vuông góc với nên d nhận làm 1 vectơ chỉ
phương, có phương trình .
o Tọa độ hình chiếu ca A là nghiệm ca hệ phương trình:
Thay (1), (2), (3) vào (4) ta có:
.
- Để ý rng, d không song song với mp nên ta đgiao điểm nghim ca hphương
trình:
Thay (1), (2), (3) o (4) ta có:
.
Lúc đó, hình chiếu của d trên mp là đường thng .
Đường thẳng qua 1 vectơ ch phương ,
phương trình .
/
d
( )
1
1; 2; 0A
( )
11
2; 3;0AB =

/
12
: 23
0
xt
dy t
z
=+
=−+
=
( )
: 70xyz
α
++−=
( )
1; 2; 3Ad−∈
( )
1; 2; 3A
( )
α
( )
1; 1; 1n
α
=
1
:2
3
xt
dy t
zt
=+
=−+
= +
/
A
(1)
(2)
(3)
(4)
1
2
3
70
xt
yt
zt
xyz
=+
=−+
= +
++−=
( )
5
1 2 3 70 3 50 .
3
t tt t t++−+ + +− = = =
/
8 1 14
;;
3 33
A

⇒−


( )
α
/
B
(1)
(2)
(3)
(4)
12
23
3
70
xt
yt
zt
xyz
=+
=−+
= +
++−=
( )
5
12 23 3 7 0 6 5 0 .
6
t tt t t+ +−+ + + = = =
/
8 1 23
;;
32 6
B



/
d
( )
α
//
AB
/
d
/
8 1 14
;;
3 33
A



//
55
0; ;
66
AB

=



/
8
3
15
:
36
14 5
36
x
dy t
zt
=
=−+
=
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 25
Nhn xét: Trong cách giải trên, chúng tôi lấy thêm giao điểm (trong trường hợp cắt nhau)
của d cho nhanh gọn, còn nếu thông thường (và dễ hiểu) thì chọn 2 điểm và nếu như
vậy thì bài giải tương đối dài dòng! Thuật toán như sau:
o Xác định A’ hình chiếu
ca A trên .
o Xác định B’ hình chiếu
ca B trên .
o Đường thẳng
VII. KHONG CÁCH T ĐIM ĐN ĐƯỜNG THẲNG KHOẢNG CÁCH GIA
HAI ĐƯNG THẲNG CHÉO NHAU
1. Kiến thức vận dụng
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng:
Cho điểm và đường thẳng đi qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương .
Ta có:
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
Cho 2 đường thẳng chéo nhau .
o đi qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương .
o đi qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương .
Ta có:
Đặc biệt: Nếu thì ; .
2. d:
Ví d 1: Trong không gian với hệ ta đ Oxyz, cho điểm hai đường thẳng:
a) Chứng minh 2 đường thẳng chéo nhau.
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thng .
c) Tính khoảng cách từ đim đến đường thẳng .
Lời giải:
a) Đưng thng đi qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương .
Đường thẳng đi qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương .
( )
α
( )
α
( )
α
/ //
d AB
A
( )
A ∉∆
M
u
( )
,
;
u AM
dA
u


∆=

,dd
d
M
u
d
M
u
( )
,.
;
,
u u MM
ddd
uu
′′


=





// '∆∆
( ) ( )
;' ;'d dA∆∆ =
( )
A ∈∆
( )
3; 1; 2A
=−
= +
=
1
: 22
3
xt
dy t
zt
=+
′′
=
=
1
: 32
1
xt
dy t
z
d
d
d
d
A
d
d
( )
1; 2; 0M
( )
1;2;3u
d
( )
1; 3; 1M
( )
1; 2; 0u
=
A
u
M
M
d
u
d
M
u
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 26
; ; .
Suy ra: chéo nhau.
b) .
c) Ta có: ;
Ví d 2: Trong không gian với hta đ Oxyz, hai đường thng , mt cầu phương
trình ; .
a) Chứng minh đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu ti tiếp điểm . Tìm tọa độ điểm .
b) Chứng minh đường thng ct mt cầu tại 2 điểm phân biệt . Tính độ dài đoạn
AB và tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng .
Lời giải:
Đường thẳng đi qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương .
Đường thẳng đi qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương .
Mặt cầu có tâm và bán kính .
a)
+)
Suy ra tiếp xúc với mặt cầu ti tiếp điểm .
+)
Ta có: . Vậy .
b)
+)
Suy ra cắt mặt cầu tại 2 điểm .
+) Gi là trung điểm của đoạn .
.
Ta có: . Vậy .
( )
, 6; 3; 0 0uu =


( )
0;1;1MM
=

 =



,
. 30u u MM
d
d
( )
,.
5
;
5
,
u u MM
ddd
uu
′′


= =





( )
2; 1; 2AM =−−

( )
, 7; 8; 3u AM

=−−


( )
,
122 427
;.
14
14
u AM
d Ad
u


⇒= ==

d
d
()S
=−
= +
=
1
: 22
2
xt
dy t
zt
=+
′′
=
=
12
: 12
xt
dy t
zt
++=
2 22
20
( ) :( 1)
9
Sx yz
d
()S
H
H
d
()S
,AB
AB
d
( )
1; 2; 0M
( )
1;2;2u
d
( )
1; 1; 0M
( )
2; 2;1u
=
()S
( )
1;0;0I
=
25
3
R
( ) ( ) ( )
20 2 5
0;2;0 ; , 4;0; 2 ; .
33
IM u IM d I d R

= = −⇒ = = =

 
d
()S
H
( ) ( )
1 ;2 2 ;2 ; ;2 2 ;2 .Hd H t tt IH t tt∈⇒ + = +

=⇒=
 

4
.0
9
u IH u IH t
4 10 8
;;
99 9
H



( ) ( ) ( )
5
0; 1; 0 ; , 1; 0; 2 ; .
3
IM u IM d I d R

′′
= =−⇒ =<

 
d
()S
,AB
= = −=
22
2 15
22
3
AB AK R IK
K
⇒⊥AB IK d
( ) ( )
1 2;1 2; ; 2;1 2;K d K t tt IK t tt
′′ ′′
∈⇒ + =

′′
=⇒=
 

2
.0
9
u IK u IK t
1352
;;
9 99
K



I
H
()S
d
R
I
K
()S
d
R
A
B
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 27
VIII. GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG MẶT
PHNG
1. Kiến thức vận dụng
Góc giữa hai đường thẳng:
Cho 2 đường thẳng có các vectơ chỉ phương lần lượt
, .
Ta có: ,
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Cho đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương .
Mặt phẳng có 1 vectơ pháp tuyến
Ta có: , .
2. d:
Ví d 1: Trong không gian với hta đ Oxyz, hai đường thng , mặt phẳng
phương trình ;
a) Tính góc giữa hai đường thẳng , .
b) Tính góc giữa đường thng và mặt phẳng .
Lời giải:
Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương .
Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương .
Mặt phẳng có 1 vectơ pháp tuyến .
a) .
b) .
Ví d 2: Trong không gian với hta đ Oxyz, hai đường thng , mặt phẳng
phương trình ; . Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm
, vuông góc với đường thng và tạo với đường thng một góc .
Lời giải:
Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương .
,dd
( )
;;u abc=
( )
;;u abc
′′
=
( ) ( )
222 2 2 2
...
cos ; ' cos ,
.
aa bb cc
dd uu
abca b c
′′
++
= =
′′
++ + +

( )
0
0 ; ' 90dd≤≤
d
( )
;;u abc=
()P
( )
;;n ABC=
( )
( )
( )
222 2 2 2
. ..
sin ; cos ,
.
aA bB cC
d P un
abc ABC
++
= =
++ + +

( )
( )
0
0 ; 90dP≤≤
d
d
()P
=−
= +
=
1
:2
xt
dy t
zt
=+
′′
=
=
12
:1
xt
dy t
zt
+ +−=( ):2 3 4 0P x yz
d
d
d
()P
d
( )
1; 1; 1u
d
( )
2; 1; 1u
=
()P
( )
2; 3;1n =
( ) ( )
( )
0
222 2 22
1.2 1.( 1) 1.1
2
cos ; ' cos , ; ' 61 52
3
( 1) 1 1 . 2 (
1) 1
dd uu dd
+ −+
′′
= = =⇒≈
−++ +−+

( )
( )
( )
( )
( )
0
231
42
sin ; cos , ; 17 59
21
3. 14
dP un dP
−+ +
= = =
⇒≈

d
d
()P
=+
= +
=
1
:2
xt
dy t
zt
=
′′
= +
=
1
: 12
2
x
dy t
zt
( )
3;2;2A
d
d
0
60
d
( )
1; 1; 1u =
1
d
u
d
u
1
d
d
d
P
u
n
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 28
Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương .
Gọi là 1 vectơ chỉ phương của đường thng .
Ta có
+) Vi . Chọn .
Khi đó phương trình tham số ca .
+) Vi . Chọn .
Khi đó phương trình tham số ca .
IX. XÁC ĐNH TA Đ ĐIM TRÊN ĐƯỜNG THẲNG
1. Phương pháp
o Đim nằm trên đường thng thì .
o Từ điều kiện ta tìm được
2. d:
d 1: Trong không gian với hệ ta đ Oxyz, Cho điểm , đường thng
, và mặt phẳng .
a) Tìm tọa độ điểm thộc đường thẳng sao cho .
b) Tìm tọa độ điểm thộc đường thẳng sao cho
Lời giải:
a)
Vy hoặc .
b) .
Vy hoặc .
d
( )
0;2;2u
=
( )
( )
222
;; , 0v abc a b c= ++>
= + + = =−−

.0 0u v uv a b c a b c
( )
222 222
22 22
0
1
cos ; '
0
2
22
bc bc
b
d
c
abc abc
++
=
∆= =
=
++ ++
=⇒=0b ac
( )
1, 1 1; 0; 1ac v= =−⇒ =
=+
=
=
3
2
2
xt
y
zt
=⇒=0c ab
( )
1, 1 1; 1; 0ab v= =−⇒ =
=+
=
=
3
2
2
xt
yt
z
M
= +
= +
= +
01
02
03
:
x x at
d y y at
z z at
( )
010203
;;M x at y at z at+++
= ??tM
( )
2; 1; 3A
=+
= +
=
1
:2
xt
dy t
zt
+ −=( ):2 2 1 0P xy z
M
d
= 11AM
N
d
( )
1
,( )
3
dN P =
=
+ + = ++ +− =
=
22 2
0
(1 ; 2 ; ); 11 ( 1) ( 1) ( 3) 11
2
t
M d M t t t AM t t t
t
(1; 2; 0)M
(3;4; 2)M
( )
2
1
1 ; 2 ; ; ( ,( )) 3 1
4
3
t
N d N t t t dN P t
t
=
∈⇒ + + =
+ =
=
( )
1; 0; 2N −−
( )
3;2;4M −−−
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 29
Ví d 2: Trong không gian với hệ ta đ Oxyz cho 3 điểm .
a) Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm .
b) Tìm tọa độ điểm thc mặt phẳng sao cho .
Lời giải:
a)
Gọi là 1 vectơ pháp tuyến của mặt phẳng . T có: chọn .
Vậy phương trình mặt phẳng :
b) Ta có: .
Do đó: vuông tại .
nên nằm trên đường thẳng vuông góc với ti tâm đường
tròn ngoại tiếp .
Ta có là trung điểm ca
Đường thẳng đi qua điểm và nhận
làm vec tơ chỉ phương nên có phương trình tham số:
Nhn xét: Câu b thể làm như sau: M(x;y;z) thuộc (P) nên ; MA = MB =
MC ta được thêm 2 phương trình theo x, y, z. Giải h3 phương trình ta tìm được x, y, z. Cách
này dễ hiểu hơn. Độc giả làm thử nhé.
( )
0; 1; 2 ,A
( ) ( )
2; 2;1 , 2;0;1BC−−
,,ABC
M
+ +−=( ):2 2 3 0P x yz
= =MA MB MC
( ) ( ) ( )
2;3;1, 2;1;1, , 2;4;8AB AC AB AC

= =−− =

   
n
()ABC


n AB
n AC
=
(1; 2; 4)n
()ABC
+ =+ +=1( 0) 2( 1) 4( 2) 0 2 4 6 0.x y z xyz
=++= =++= = =

22 2
4 9 1 14, 4 1 1 6, ( 4;2;0) 20AB AC BC BC
= + ⇒∆
222
BC AB AC ABC
A
= =MA MB MC
M
( )
ABC
I
ABC
I
( )
0; 1; 1BC I⇒−
MI
( )
0; 1; 1I
( )
1; 2; 4n =
=
=−+
=
12
1 4.
xt
yt
zt
( ) ( ) ( )
;1 2;1 4 ; () 2 2 1 2 1 4 3 0 2 2;3;7.M MI M t t t M P t t t t M −+ + −+ + = =
+ +−=2 2 30x yz
M
B
A
C
I
n
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 30
H THỐNG MT S DẠNG TOÁN THƯỜNG GP V LP PHƯƠNG TRÌNH
ĐƯỜNG THẲNG
Bài toán 1: Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm A .
Phương pháp:
+ Đưng thng đi qua A
+ Đưng thng có 1 vectơ chỉ phương là
Bài toán 2: Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm A .
Phương pháp:
+ Mặt phẳng đi qua A
+ Đưng thng có 1 vectơ chỉ phương là .
* Đặc biệt: Khi
+ Mặt phẳng đi qua A
+ Đưng thng có 1 vectơ chỉ phương là .
Bài toán 3: Lp phương trình đường thng đi qua điểm A , , không song, không
trùng với
Phương pháp:
+ Đưng thng đi qua A
+ Ta có:
Đưng thng 1 vectơ ch phương
Bài toán 4: Lập phương trình đường thẳng là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P) và (Q).
Phương pháp:
+ Đưng thng đi qua A (giải h2 phương trình
mp(P) và (Q) vi )
+ Ta có:
Đưng thng 1 vectơ ch phương là
Bài toán 5: Lập phương trình đường thẳng đi qua A không song song, không trùng
vi
d
( )
d
α
d
d
n
α
d
//d
( )
α
d
d
u
Ox∆≡
( )
α
d
( )
100;;u =
d
( )
//dP
( )
//dQ
( )
P
( )
.Q
( )
α
dP
dQ
un
un


d
,
d PQ
u nn

=


d
d
0x =
dP
dQ
un
un


d
,
d PQ
u nn

=


d
12
,,dddd⊥⊥
1
d
2
.d
CHUYÊN Đ V – HÌNH HC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 31
Phương pháp:
+ Đưng thng đi qua A.
+ Ta có:
Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương .
Bài toán 6: Lập phương trình đường thẳng đi qua A .
Phương pháp:
+ Đưng thng đi qua A.
+ Ta có:
Đưng thng 1 vectơ ch phương là
Bài toán 7: Lập phương trình đường thẳng là hình chiếu vuông góc của trên mp .
Phương pháp:
+ Xác định A’ là hình chiếu của A trên .
+ Xác định B’ là hình chiếu của B trên .
+ Đưng thng
d
1
2
d
d
uu
uu


d
12
,
d
u uu

=


d
( )
/
// ,d Pdd
d
/
dP
d
un
uu


d
/
,
dP
u nu

=


/
d
d
( )
α
( )
α
( )
α
/ //
d AB
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 132
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯNG THẲNG
BÀI TP TRC NGHIM TRÍCH T ĐÊ THAM KHẢO VÀ ĐỀ CHÍNH THC
CA B GIÁO DC T NĂM 2017 ĐẾN NAY
Câu 1: (MĐ 101-2022) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
2
: 12
13
xt
dy t
zt
= +
=
=−+
. Vectơ nào dưi đây
là mt ch phương của
d
A.
( )
1
2;1; 1u =

. B.
( )
2
1;2;3u =

. C.
( )
3
1; 2;3u
=

. D.
( )
4
2;1;1u =

.
Câu 2: (MĐ 102-2022) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
2
: 12
13
= +
=
=−+
xt
dy t
zt
. Vectơ nào dưới đây
là mt vectơ ch phương của
d
?
A.
( )
4
2;1;1=

u
. B.
( )
1
2;1; 1=

u
. C.
( )
3
1; 2; 3=

u
. D.
( )
2
1; 2; 3=

u
.
Câu 3: (MĐ 103-2022) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
2 11
:
1 23
x yz
d
−+
= =
. Điểm nào
dưới đây thuộc
?d
A.
(
)
2;1;1Q
. B.
( )
1; 2; 3M
. C.
(
)
2;1; 1P
. D.
(
)
1; 2; 3N
.
Câu 4: (MĐ 104-2022) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
2 11
:
1 23
x yz
d
−+
= =
. Điểm nào
sau đây thuộc
d
A.
( )
2;1; 1P
. B.
( )
1; 2 ; 3M
. C.
( )
1;1;1Q
. D.
( )
1; 2;3N
.
Câu 5: (MĐ 101-2022) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1; 2; 1A
,
( )
3; 0;1B
,
( )
2; 2; 2C
.
Đưng thẳng đi qua
A
và vuông góc với mặt phng
( )
ABC
có phương trình là:
A.
121
1 23
xy z−−+
= =
. B.
1 21
121
xy z++
= =
.
C.
121
12 1
xy z−−
= =
. D.
121
121
xy z−−+
= =
.
CHƯƠNG
III
PHƯƠNG PHÁP TA Đ
TRONG KHÔNG GIAN
H THỐNG BÀI TP TRẮC NGHIM.
III
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 133
Câu 6: (MĐ 102-2022) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( )
(
)
1;2; 1 , 3;0;1
AB
( )
2;2; 2
C
.
Đưng thẳng đi qua
A
và vuông góc với mặt phng
( )
ABC
có phương trình là:
A.
121
12 1
xy z−−
= =
. B.
121
1 23
xy z
−−+
= =
.
C.
121
121
xy z
−−+
= =
. D.
1 21
121
xy z++
= =
.
Câu 7: (MĐ 103-2022) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2; 2;1M
mt phng
(
)
:2 3 1 0P x yz
+=
. Đường thẳng đi qua
M
và vuông góc với
( )
P
có phương trình là
A.
22
23
1
xt
yt
zt
= +
=
=
. B.
22
23
1
xt
yt
zt
= +
=−−
=
. C.
22
23
1
xt
yt
zt
= +
=−+
= +
. D.
22
32
1
xt
yt
zt
= +
=−−
=−+
.
Câu 8: (MĐ 104-2022) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2; 2;1
M
mt phng
( )
:2 3 1 0
P x yz
+=
. Đường thẳng đi qua
M
và vuông góc với
( )
P
có phương trình là:
A.
22
23
1
xt
yt
zt
= +
=−+
= +
. B.
22
23
1
xt
yt
zt
= +
=
=
. C.
22
23
1
xt
yt
zt
= +
=−−
=
. D.
22
32
1
xt
yt
zt
= +
=−−
=−+
.
Câu 9: (TK 2020-2021) Trong không gian
,Oxyz
vectơ nào dưi đây là mt vectơ ch phương của
đường thẳng đi qua gốc ta đ
O
và điểm
( )
1; 2;1M
?
A.
(
)
1
1;1;1 .u =

B.
( )
2
1; 2;1 .
u =

C.
( )
3
0;1; 0 .u =

D.
( )
4
1; 2;1 .u =

Câu 10: (MĐ 101 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
d
đi qua điểm
( )
3; 1; 4M
và có một vectơ chỉ phương
( )
2; 4;5u =
. Phương trình của
d
là:
A.
23
4
54
xt
yt
zt
=−+
=
= +
. B.
32
14
45
xt
yt
zt
= +
=−+
= +
C.
32
14
45
xt
yt
zt
=
= +
= +
. D.
32
14
45
xt
yt
zt
=
=−+
= +
.
Câu 11: (MĐ 102 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
d
đi qua điểm
( )
2; 2;1M
và có một véctơ ch phương
( )
5; 2; 3
u =
. Phương trình của
d
là:
A.
25
22
13
xt
yt
zt
= +
= +
=−−
. B.
25
22
13
xt
yt
zt
= +
= +
= +
. C.
25
22
13
xt
yt
zt
= +
= +
=
. D.
52
22
3
xt
yt
zt
= +
= +
=−+
.
Câu 12: (MĐ 103 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
d
đi qua điểm
( )
3;1; 2M
và có một véctơ ch phương
( )
2; 4; 1u =
. Phương trình đường thng
d
A.
32
1 4.
2
xt
yt
zt
= +
= +
=
B.
32
14 .
2
xt
yt
zt
=−+
= +
= +
C.
32
14 .
2
xt
yt
zt
=−+
= +
=
D.
23
4.
12
xt
yt
zt
=
= +
=−+
Câu 13: (MĐ 104 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho đường thng
d
đi qua điểm
( )
1;5; 2M
có một véc tơ chỉ phương
( )
3; 6;1u
. Phương trình của
d
là.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 134
A.
3
65
12
xt
yt
zt
= +
=−+
=
. B.
13
56
2
xt
yt
zt
= +
=
= +
. C.
13
56
2
xt
yt
zt
= +
= +
=−+
. D.
13
56
2
xt
yt
zt
= +
=
=−+
.
Câu 14: (MĐ 102 2020-2021 ĐỢT 2) Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng đi qua điểm
(
)
2;1; 3M
và nhận vectơ
( )
1; 3; 5u =
làm vectơ ch phương có phương trình là:
A.
135
21 3
xyz−+
= =
. B.
213
1 35
x yz ++
= =
.
C.
213
135
x yz
+ −−
= =
. D.
213
1 35
x yz+ −−
= =
.
Câu 15: (MĐ 103 2020-2021 ĐỢT 2) Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng đi qua điểm
2;1; 3M
và nhận vectơ
2; 3; 5u
làm vectơ ch phương có phương trình là
A.
213
23 5
x yz 

. B.
213
23 5
x yz


.
C.
235
21 3
xyz 

. D.
213
235
x yz


.
Câu 16: (MĐ 104 2020-2021 ĐỢT 2) Trong không
Oxyz
, đường thẳng đi qua điểm
( )
2;1; 3M
nhận vectơ
( )
1; 3; 5u
làm vec tơ chỉ phương có phương trình là:
A.
213
135
x yz+ −−
= =
. B.
213
13 5
x yz
+ −−
= =
.
C.
135
21 3
xyz−−+
= =
. D.
213
13 5
x yz ++
= =
.
Câu 17: (TK 2020-2021) Trong không gian
,
Oxyz
đường thẳng đi qua điểm
( )
1; 2; 1A
và
( )
2; 1;1B
phương trình tham số là:
A.
1
23.
12
xt
yt
zt
= +
=
=−+
B.
1
2 3.
12
xt
yt
zt
= +
=
= +
C.
1
3 2.
2
xt
yt
zt
= +
=−+
=
D.
1
1 2.
xt
yt
zt
= +
= +
=
Câu 18: (MĐ 101 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 3; 2M
mặt phẳng
( )
: 2 4 10Px y z + +=
. Đường thẳng đi qua
M
và vuông góc với
( )
P
có phương trình là
A.
132
1 21
xyz+−
= =
. B.
132
1 21
xyz−++
= =
.
C.
132
1 24
xyz−++
= =
. D.
132
1 24
xyz+−
= =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 135
Câu 19: (MĐ 102 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2;1; 1M
mt phng
( )
: 3 2 10Px y z + +=
. Đường thẳng đi qua
M
và vuông góc với
( )
P
có phương trình
A.
2 11
1 31
x yz −+
= =
. B.
2 11
1 32
x yz
−+
= =
.
C.
2 11
1 31
x yz+ +−
= =
. D.
2 11
1 31
x yz
+ +−
= =
.
Câu 20: (MĐ 103 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 1M
mt phng
( )
:2 3 1 0P xy z+ +=
. Đường thẳng đi qua
M
và vuông góc với
( )
P
có phương trình là
A.
121
211
xy z
−−+
= =
. B.
121
21 3
xy z−−+
= =
.
C.
1 21
211
xy z++
= =
. D.
1 21
21 3
xy z++
= =
.
Câu 21: (MĐ 104 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2;1; 2
M
mặt phẳng
( )
:3 2 1 0P x yz+ +=
. Đường thẳng đi qua
M
và vuông góc với
( )
P
có phương trình là:
A.
212
32 1
x yz −+
= =
. B.
212
321
x yz −+
= =
.
C.
212
321
x yz+ +−
= =
. D.
212
32 1
x yz
+ +−
= =
.
Câu 22: Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;2;1M
( )
3;1; 2N
. Đưng thng
MN
phương
trình là:
A.
121
43 1
xy z+++
= =
. B.
121
2 13
xy z
−−
= =
−−
.
C.
121
43 1
xy z−−
= =
. D.
121
2 13
xy z+++
= =
−−
.
Câu 23: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;1; 3A
và đường thng
11
:
121
x yz
d
−+
= =
. Đưng thng
đi qua
A
, ct trc
Oy
và vuông góc với đường thng
d
có phương trình là:
A.
1
12
33
xt
yt
zt
= +
= +
= +
. B.
33
42
1
xt
yt
zt
=−+
=
=−+
. C.
1
1
3
xt
yt
zt
= +
=
= +
. D.
1
52
33
xt
yt
zt
=−+
=
=−+
.
Câu 24: Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng đi qua điểm
( )
2;1; 3M
và nhận vectơ
( )
2; 3; 4=
u
làm
vectơ ch phương có phương trình là
A.
213
2 34
+ −−
= =
x yz
. B.
213
2 34
++
= =
x yz
.
C.
234
21 3
+−
= =
xyz
. D.
213
234
+ −−
= =
x yz
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 136
Câu 25: Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;1; 1M
( )
3; 0; 2N
. Đưng thng
MN
có phương
trình là:
A.
111
411
xyz++−
= =
. B.
111
2 13
xyz−+
= =
.
C.
111
411
xyz−+
= =
. D.
111
2 13
xyz++−
= =
.
Câu 26: (MĐ 103 2020-2021 ĐỢT 2) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1; 0;1M
( )
4; 2; 2N
. Đường thng
MN
có phương trình là
A.
11
32 3
x yz−−
= =
. B.
11
52 1
x yz−−
= =
. C.
11
52 1
x yz++
= =
. D.
11
32 3
x yz++
= =
.
Câu 27: (MĐ 104 2020-2021 ĐỢT 2) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;1; 0M
và
( )
3; 2; 1N
. Đường thng
MN
có phương trình là:
A.
11
431
xy z++
= =
. B.
11
431
xy z−−
= =
. C.
11
211
xy z−−
= =
. D.
11
211
xy z++
= =
.
Câu 28: (Mã 101 - 2020 Ln 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
3 41
:
2 53
xyz
d
−+
= =
.
Vecto nào dưới đây là một vecto ch phương của
d
?
A.
( )
2
2; 4; 1u

. B.
( )
1
2; 5; 3u

. C.
( )
3
2;5;3u

. D.
( )
4
3; 4;1u

.
Câu 29: (Mã 102 - 2020 Ln 1) Trong không gian , cho đường thng .
Vectơ nào dưới đây là một vectơ ch phương của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 30: (Mã 103 - 2020 Ln 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
312
:
4 23
x yz
d
++
= =
.
Vecto nào dưới đây là một vecto ch phương của
d
A.
( )
3
3;1;2u = −−

. B.
( )
4
4; 2;3u =

. C.
( )
2
4; 2;3u =

. D.
( )
1
3;1; 2u =

.
Câu 31: (Mã 104 - 2020 Ln 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
4 23
:
3 12
xyz
d
+−
= =
−−
.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ ch phương của
d
?
A.
( )
2
4; 2;3u =

. B.
( )
4
4; 2; 3u =

. C.
( )
3
3;1;2u = −−

. D.
( )
1
3;1; 2u =

.
Câu 32: (Mã 101 2018) Trong không gian
Oxyz
, đường thng
2
: 12
3
xt
dy t
zt
=
= +
= +
mt vectơ ch phương
là:
A.
( )
1
1; 2; 3u =

B.
( )
3
2;1; 3u =

C.
( )
4
1; 2;1u =

D.
( )
2
2;1;1u =

Câu 33: (Mã 102 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
132
:
2 53
xyz
d
−−+
= =
. Vectơ nào
dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thng
d
A.
( )
1; 3; 2u =
. B.
( )
2;5;3u =
. C.
( )
2; 5; 3u =
. D.
( )
1; 3; 2u =
.
Oxyz
252
:
34 1
xyz
d
+−
= =
d
( )
2
3; 4; 1u =

( )
1
2; 5; 2u =

( )
3
2; 5; 2u =

( )
3
3; 4;1u =

CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 137
Câu 34: (Mã 104 2017) Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;1; 0A
(
)
0;1; 2B
.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ ch phương của đưng thng
AB
.
A.
( )
1;1; 2d =
B.
( )
1; 0; 2a =−−
C.
( )
1; 0; 2b =
D.
( )
1;2;2c =
Câu 35: (Mã 102 2018) Trong không gian
Oxyz
, đường thng
315
:
1 12
x yz
d
+ −−
= =
có mt vectơ ch
phương là
A.
( )
1
3; 1; 5u =

B.
(
)
4
1; 1; 2
u =

C.
( )
2
3;1; 5u =

D.
( )
3
1; 1; 2u = −−

Câu 36: (Mã 103 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
213
:.
1 32
x yz
d
+ −−
= =
Vectơ nào
dưới đây là một vectơ chỉ phương của
?d
A.
( )
4
1; 3; 2 .
u
=

B.
( )
3
2;1; 3 .u =

C.
( )
1
2;1; 2 .u =

D.
( )
2
1; 3; 2 .u =

Câu 37: Tham Kho 2018) Trong không gian
,Oxyz
cho đường thng
21
:.
1 21
xyz
d


Đưng
thng
d
có một vectơ ch phương là
A.
4
1; 2; 0u

B.
2
2; 1; 0u

C.
3
2;1;1u
D.
1
1; 2; 1u 
Câu 38: (Mã 104 - 2019) Trong không gian
Oxyz
cho đường thng
315
:
1 23
x yz
d
+−
= =
. Vectơ
nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thng
d
?
A.
2
(1; 2;3)u
=

B.
3
(2;6; 4)u =

. C.
4
( 2; 4;6)u =−−

. D.
1
(3; 1; 5)u =

.
Câu 39: (Mã 101 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
213
:
12 1
−+
= =
x yz
d
. Vectơ nào
dưới đây là một vectơ chỉ phương của
d
?
A.
4
(1; 2; 3)=
u
. B.
3
( 1; 2;1)=
u
. C.
1
(2;1; 3)=
u
. D.
2
(2;1;1)=
u
.
Câu 40: Tham Kho 2019) Trong không gian
Oxyz
, đường thng
123
:
2 12
xy z
d
−−
= =
đi qua
điểm nào dưới đây?
A.
( )
2; 1; 2Q
B.
( )
1;2;3
M −−
C.
( )
1; 2; 3P
D.
( )
2;1; 2N −−
Câu 41: (Mã 104 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 3M
. Gi
1
M
,
2
M
ln
ợt là hình chiếu vuông góc ca
M
lên các trc
Ox
,
Oy
. Vectơ nàoi đây là mt véctơ ch
phương của đường thng
12
MM
?
A.
( )
4
1; 2; 0u =

B.
(
)
1
0; 2;0
u =

C.
(
)
2
1; 2; 0u =

D.
( )
3
1;0;0u =

Câu 42: Tham Kho 2020 Ln 2) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
(1; 0;1)M
( 3; 2; 1)N
. Đường thng MN có phương trình tham số
A.
12
2.
1
= +
=
= +
xt
yt
zt
B.
1
.
1
= +
=
= +
xt
yt
zt
C.
1
.
1
=
=
= +
xt
yt
zt
D.
1
.
1
= +
=
=
xt
yt
zt
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 138
Câu 43: Tham Kho 2017) Trong không gian ta đ
Ox ,yz
phương trình nào dưới đây phương
trình chính tắc ca đưng thng
12
: 3?
2
xt
dy t
zt
= +
=
=−+
A.
12
231
x yz+−
= =
B.
12
13 2
x yz−+
= =
C.
12
23 2
x yz+−
= =
D.
12
231
x yz−+
= =
Câu 44: (Mã 101 2020 Ln 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 3M
mt phng
( )
:2 3 1 0P xy z + +=
. Phương trình của đưng thẳng đi qua
M
và vuông góc với
( )
P
A.
12
2
33
xt
yt
zt
= +
=−−
= +
. B.
12
2
33
xt
yt
zt
=−+
=
=−+
. C.
2
12
33
xt
yt
zt
= +
=−−
= +
. D.
12
2
33
xt
yt
zt
=
=−−
=
.
Câu 45: (Mã 102 - 2020 Ln 2) Trong không gian
Oxyz
, cho
( )
1; 2; 3M
mt phng
( ): 2 3 1 0P xy z + −=
. Phương trình của đường thẳng đi qua điểm
M
vuông góc vi
()P
A.
2
12
33
xt
yt
zt
= +
=−+
=
. B.
12
2
33
xt
yt
zt
=−+
=−−
= +
. C.
12
2
33
xt
yt
zt
= +
=
=−+
. D.
12
2
33
xt
yt
zt
=
=
=−−
.
Câu 46: (Mã 103 - 2020 Ln 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 2M
mt phng
( )
:2 3 1 0P xy z+ +=
. Phương trình của đưng thẳng qua
M
vuông góc với mt phng
( )
P
A.
12
2
23
xt
yt
zt
= +
=−+
=
. B.
1
22
2
xt
yt
zt
= +
=−−
= +
. C.
2
12
32
xt
yt
zt
= +
=
=−+
. D.
12
2
23
xt
yt
zt
=−+
= +
=−−
.
Câu 47: (Mã 104 - 2020 Ln 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 2M
mt phng
( )
:2 3 1 0P xy z+ +=
. Phương trình của đưng thẳng đi qua
M
và vuông góc với
( )
P
là:
A.
12
2
23
xt
yt
zt
=−+
=−+
=
. B.
12
2
23
xt
yt
zt
= +
= +
=−−
. C.
12
2
23
xt
yt
zt
=
= +
=−−
. D.
2
12
32
xt
yt
zt
= +
= +
=−−
Câu 48: (Mã 123 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, phương trình nào dưới đây phương
trình của đường thẳng đi qua
( )
2; 3;0A
và vuông góc với mặt phng
( )
+ −+=: 3 5 0?Px yz
A.
=+
= +
=
1
13
1
xt
yt
zt
B.
=+
=
=
1
3
1
xt
yt
zt
C.
=+
= +
=
13
13
1
xt
yt
zt
D.
=+
= +
= +
13
13
1
xt
yt
zt
Câu 49: (Mã 101 - 2020 Ln 1) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1;0;1A
,
( )
1;1;0B
( )
3;4; 1C
. Đường thẳng đi qua
A
và song song với
BC
có phương trình là
A.
11
45 1
x yz−−
= =
. B.
11
23 1
x yz++
= =
. C.
11
23 1
x yz−−
= =
. D.
11
45 1
x yz++
= =
.
Câu 50: (Mã 102 - 2020 Ln 1) Trong không gian , cho ba điểm .
Đưng thẳng đi qua và song song với
có phương trình là
Oxyz
( ) ( ) ( )
1; 2; 3 , 1;1;1 , 3; 4; 0A BC
A
BC
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 139
A. . B. .
C. . D. .
Câu 51: (Mã 103 - 2020 Ln 1) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
(1; 2; 0), (1;1; 2)AB
(2; 3;1)C
.
Đưng thẳng đi qua
A
và song song với
BC
có phương trình là
A.
12
.
121
xy z−−
= =
B.
12
.
3 43
xy z−−
= =
C.
12
.
3 43
xy z++
= =
D.
12
.
121
xy z++
= =
Câu 52: (Mã 104 - 2020 Ln 1) Trong không gian
Oxyz
, cho ba đim
( ) ( ) ( )
1;1; 0 , 1; 0;1 , 3;1; 0ABC
.
Đưng thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là:
A.
11
2 11
xyz++
= =
. B.
11
4 11
zyz++
= =
. C.
11
211
xy z−−
= =
. D.
11
4 11
xyz−−
= =
.
Câu 53: (Mã 110 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho ba điểm
( )
0; 1; 3A
,
( )
1; 0;1B
,
( )
1;1; 2C
. Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc ca đưng thẳng đi qua
A
và
song song với đường thng
BC
?
A.
20x yz +=
. B.
2
1
3
xt
yt
zt
=
=−+
= +
. C.
13
21 1
xy z+−
= =
. D.
11
21 1
x yz−−
= =
.
Câu 54: (Mã 105 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
−−1;2;3A
;
(
)
1; 4; 1B
và đường thng
++
= =
2
23
:
1 12
y
xz
d
. Phương trình nào dưới đây là phương trình ca đưng
thẳng đi qua trung điểm của đoạn
AB
và song song với
d
?
A.
+
= =
1
1
11 2
y
xz
B.
+
= =
1
1
112
y
xz
C.
−+
= =
1
11
1 12
y
xz
D.
+
= =
2
2
112
y
xz
Câu 55: Minh Ha 2020 Ln 1) Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đưng thng
121
:
13 3
xyz
d
+−
= =
?
A.
( )
1;2;1P
. B.
( )
1; 2; 1Q −−
. C.
( )
1;3;2N
. D.
( )
1;2;1P
.
Câu 56: Tham Kho 2020 Ln 2) Trong không gian
,Oxyz
cho đưng thng
121
:.
23 1
xy z
d
−−+
= =
Đim nào sau đây thuc
?d
A.
( )
1; 2; 1 .P
B.
( )
1; 2;1 .M −−
C.
( )
2;3; 1 .N
D.
( )
2; 3;1 .Q −−
Câu 57: (Mã 101 2020 Ln 2) Trong không gian Oxyz, cho đường thng
x2 y1 z3
d:
4 21
−+
= =
. Đim
nào dưới đây thuộc d?
A.
( )
4; 2;1 .Q
B.
( )
4; 2;1 .N
C.
( )
2;1; 3 .P
D.
( )
2;1; 3 .M
123
451
xy z+++
= =
123
451
xy z−−
= =
123
23 1
xy z−−
= =
123
23 1
xy z+++
= =
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 140
Câu 58: (Mã 102 - 2020 Ln 2) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
421
:
2 51
xzz
d
−−+
= =
.
Điểm nào sau đây thuộc
d
?
A.
(4; 2; 1)N
. B.
(2; 5;1)Q
. C.
(4; 2;1)M
. D.
(2; 5;1)P
.
Câu 59: (Mã 103 - 2020 Ln 2) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
312
:
24 1
x yz
d
++
= =
.
Điểm nào dưới đây thuộc
d
?
A.
( )
3;1;2N −−
B.
(
)
2; 4;1Q
C.
(
)
2; 4; 1
P
D.
( )
3;1; 2
M
Câu 60: (Mã 104 - 2020 Ln 2) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
315
:
22 1
x yz
d
−+
= =
.
Điểm nào dưới đây thuộc
d
?
A.
( )
3;1; 5M
. B.
( )
3;1; 5N
. C.
( )
2; 2; 1P
. D.
( )
2; 2;1Q
.
Câu 61: (Mã đề 104 2018) Trong không gian
Oxyz
, điểm o dưới đây thuộc đưng thng
d
:
1
5
23
xt
yt
zt
=
= +
= +
?
A.
( )
1; 5; 2N
B.
( )
1;1; 3Q
C.
( )
1;1; 3M
D.
(
)
1; 2; 5
P
Câu 62: (Mã 103 2018) Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thng
212
:
112
x yz
d
+ −+
= =
.
A.
( )
2; 1; 2N
B.
(
)
2;1; 2Q −−
C.
( )
2; 2;1M −−
D.
( )
1;1; 2P
Câu 63: Tham Kho 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho mặt phng
( )
:2 2 1 0P x yz +=
và đường thng
1 21
:
212
xy z−+
∆==
. nh khoảng cách
d
gia
và
( )
P
.
A.
2d =
B.
5
3
d =
C.
2
3
d =
D.
1
3
d =
Câu 64: (Mã 101 2018) Trong không gian
Oxyz
cho điểm
( )
1; 2; 3A
đường thng
317
:
21 2
x yz
d
−+
= =
. Đưng thẳng đi qua
A
, vuông góc với
d
và ct trc
Ox
phương
trình
A.
12
2
xt
yt
zt
=−+
=
=
B.
1
22
33
xt
yt
zt
= +
= +
= +
C.
12
2
3
xt
yt
zt
=−+
=
=
D.
1
22
32
xt
yt
zt
= +
= +
= +
Câu 65: (Mã 102 - 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho các đim
1;0; 2 , 1; 2;1 , 3;2;0A BC
1;1; 3 .D
Đưng thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phng
BCD
có phương trình là
A.
1
4.
22
xt
yt
zt


B.
1
4.
22
xt
y
zt


C.
2
4 4.
42
xt
yt
zt



D.
1
24
22
xt
yt
zt



CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 141
Câu 66: Tham Kho 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thng
1
332
:
1 21
xyz
d
−+
= =
−−
;
2
512
:
32 1
x yz
d
+−
= =
mt phng
( )
: 2 3 50Px y z+ + −=
. Đưng thẳng vuông góc với
( )
P
, ct
1
d
2
d
có phương trình là
A.
11
3 21
xyz−+
= =
B.
2 31
123
xyz −−
= =
C.
332
123
xyz−+
= =
D.
11
1 23
xyz−+
= =
Câu 67: (Mã 101 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho các đim
(
) (
) ( ) ( )
1; 2; 0 , 2; 0; 2 , 2; 1; 3 , 1;1; 3AB C D
. Đưng thẳng đi qua
C
vuông góc với mt
phng
( )
ABD
có phương trình là
A.
24
43
2
xt
yt
zt
=−+
=−+
= +
. B.
42
3
13
xt
yt
zt
= +
=
= +
. C.
24
23
2
xt
yt
zt
=−−
=−−
=
. D.
24
13
3
xt
yt
zt
= +
=−+
=
.
Câu 68: (Mã 104 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho các đim
( )
2; 1;0A
,
(
)
1;2;1B
,
( )
3; 2;0C
,
( )
1;1; 3D
. Đưng thng đi qua
D
và vuông góc vi mt phng
( )
ABC
có phương trình là:
A.
1
1
23
= +
= +
=−−
xt
yt
zt
.
B.
1
1
32
= +
= +
=−+
xt
yt
zt
.
C.
12
=
=
=−−
xt
yt
zt
.
D.
12
=
=
=
xt
yt
zt
.
Câu 69: (Mã 102 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2;1; 3A
đường thng
112
:
1 22
xyz
d
+−−
= =
. Đưng thẳng đi qua
A
, vuông góc với
d
ct trc
Oy
phương
trình là.
A.
2
34
3
xt
yt
zt
=
=−+
=
B.
22
1
33
xt
yt
zt
= +
= +
= +
C.
22
13
32
xt
yt
zt
= +
= +
= +
D.
2
33
2
xt
yt
zt
=
=−+
=
Câu 70: (Mã 103 - 2019) Trong không gian
Oxyz
cho
( ) ( ) ( )
0;0;2 , 2;1;0 , 1;2; 1A BC
và
( )
2;0; 2D
. Đường thẳng đi qua
A
và vuông góc với
(
)
BCD
có phương trình là
A.
3
2
12
x
y
zt
=
=
=−+
. B.
33
22
1
xt
yt
zt
= +
= +
=
. C.
3
2
2
xt
yt
zt
=
=
= +
. D.
33
22
1
xt
yt
zt
= +
=−+
=
.
Câu 71: Minh Ha 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
cho điểm
( )
1; 0; 2A
và đường thng
d
có phương tnh:
11
112
−+
= =
x yz
. Viết phương trình đường thng
đi qua
A
, vuôngc và
ct
d
.
A.
12
221
−−
= =
x yz
B.
12
1 31
−−
= =
x yz
C.
12
111
−−
= =
x yz
D.
12
11 1
−−
= =
x yz
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 142
Câu 72: Tham Kho 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
848
(2; 2;1), ( ; ; )
333
AB
. Đưng
thẳng qua tâm đường tròn ni tiếp tam giác
OAB
vuông góc với mt phng
()
OAB
phương
trình là:
A.
225
999
1 22
xyz+−+
= =
B.
184
1 22
xyz+−−
= =
C.
1 5 11
336
1 22
xyz+−−
= =
D.
131
1 22
xyz+−+
= =
Câu 73: (Mã 103 2018) Trong không gian Oxyz, cho đường thng
12
:
2 12
x yz
d
++
= =
mt phng
( ): 1 0Pxyz+ +=
. Đường thng nằm trong mặt phng
()P
đồng thi cắt và vuông góc với
d
có phương trình là:
A.
1
4
3
xt
yt
zt
=−+
=
=
B.
3
24
2
xt
yt
zt
= +
=−+
= +
C.
3
24
23
xt
yt
zt
= +
=−−
=
D.
32
26
2
xt
yt
zt
= +
=−+
= +
Câu 74: (Mã 123 2017) Trong không gian
Oxyz
cho điểm
( )
1; 1; 3M
hai đường thng
+
−−
∆==
3
11
:
321
y
xz
,
+
∆==
1
:
132
y
xz
. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường
thẳng đi qua
M
và vuông góc với
.
A.
=−−
= +
= +
1
1
13
xt
yt
zt
B.
=
= +
= +
1
3
xt
yt
zt
C.
=−−
=
= +
1
1
3
xt
yt
zt
D.
=−−
= +
= +
1
1
3
xt
yt
zt
Câu 75: (Mã 104 2018) Trong không gian
Oxyz
cho đường thng
11
:
12 1
xy z
+−
∆= =
và mt phng
( )
: 2y z 3 0Px
−+ =
. Đưng thng nằm trong
( )
P
đồng thi cắt vuông góc với
phương trình là:
A.
12
1
2
xt
yt
z
= +
=
=
B.
3
2
x
yt
zt
=
=
=
C.
1
12
23
xt
yt
zt
= +
=
= +
D.
1
1
22
x
yt
zt
=
=
= +
Câu 76: (TK 2020-2021) Trong không gian
,Oxyz
cho mặt phng
(
)
:2 2 3 0P x yz+ −−=
hai đường
thng
12
1 12 1
: ,: .
21 2 12 1
x yz x yz
dd
+− +
= = = =
−−
Đưng thng vuông c vi
( )
P
, đng thi ct
c
1
d
2
d
có phương trình là:
A.
322
.
22 1
xyz−+
= =
B.
2 21
.
32 2
xyz−+
= =
C.
11
.
2 21
x yz−+
= =
−−
D.
212
.
22 1
x yz +−
= =
Câu 77: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
12
:
11 1
xy z
d
−−
= =
mặt phẳng
( )
: 2 40Px yz+ +−=
. Hình chiếu vuông góc của
d
trên
( )
P
là đường thẳng có phương trình
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 143
A.
12
21 4
xy z++
= =
. B.
12
321
xy z
++
= =
. C.
12
21 4
xy z−−
= =
. D.
12
321
xy z−−
= =
.
Câu 78: (MĐ 102 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
11
:
112
x yz
d
+−
= =
và mt phng
( )
:2 3 0P xyz+−+=
. Hình chiếu vuông góc của
d
trên
( )
P
đưng thng có
phương trình
A.
11
4 5 13
x yz+−
= =
. B.
11
3 51
x yz+−
= =
. C.
11
3 51
x yz−+
= =
. D.
11
4 5 13
x yz−+
= =
.
Câu 79: (MĐ 103 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
121
:
11 2
xy z
d
−−+
= =
mặt phẳng
( )
: 2 60Px yz+ −−=
. Hình chiếu vuông góc của
d
trên
(
)
P
là đường thẳng có phương trình
A.
1 21
3 11
xy z++
= =
. B.
121
3 11
xy z−−+
= =
. C.
1 21
14 7
xy z++
= =
. D.
121
14 7
xy z−−+
= =
.
Câu 80: (MĐ 104 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
1
:
112
xyz
d
= =
mặt phng
( )
: 2 2 20
Px y z+ +=
. Hình chiếu vuông góc của
d
trên
( )
P
là đưng thng
phương trình:
A.
1
24 3
x yz
= =
. B.
1
14 1 8
x yz+
= =
. C.
1
24 3
x yz+
= =
. D.
1
14 1 8
x yz
= =
.
Câu 81: Trong không gian
Oxy
,cho đim
(3;1;1)A
đường thng
11
:
121
x yz
d
−+
= =
. Đưng thng
qua
A
ct trc
Oy
và vuông góc với
d
có phương trình là:
A.
3
1
1
xt
yt
zt
= +
=
= +
. B.
1
42
33
xt
yt
zt
=−+
=
=−+
. C.
33
1
1
xt
yt
zt
= +
=
= +
. D.
33
52
1
xt
yt
zt
=−+
=
=−+
.
Câu 82: (MĐ 103 2020-2021 ĐỢT 2) Trong không gian
Oxyz
cho đim
( )
1;1;1A
đường thng
11
:
121
x yz
d
−+
= =
. Đưng thẳng đi qua
A
ct trc
Oy
vuông góc với đường thng
d
phương trình là:
A.
13
1
1
xt
yt
zt
=
= +
= +
. B.
1
2
33
xt
yt
zt
=−+
= +
=
. C.
1
3
1
xt
yt
zt
=−+
=
=−+
. D.
1
12
1
xt
yt
zt
= +
=
= +
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 144
Câu 83: (MĐ 104 2020-2021 ĐỢT 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
(
)
1; 3;1
A
đường thng
11
:
121
x yz
d
−+
= =
. Đưng thẳng đi qua
A
, ct trc
Oy
vuông góc với
d
phương trình
là:
A.
1
3
1
xt
yt
zt
= +
= +
= +
. B.
1
1
33
xt
yt
zt
=−−
=
= +
. C.
2
2
2
xt
yt
zt
=
= +
=
. D.
13
3
1
xt
yt
zt
= +
=
=
.
Câu 84: (Mã 123 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho hai đường thng
=+
=−+
=
1
13
:2
2
xt
dy t
z
,
+
= =
2
2
1
:
2 12
y
xz
d
và mt phng
( )
+−=: 2 2 3 0.P xyz
Phương trình nào dưới đây là phương
trình mặt phẳng đi qua giao điểm của
1
d
(
)
P
, đồng thời vuông góc với
2
d
?
A.
++=2 2 13 0xy z
B.
++ =2 2 22 0xy z
C.
−+ =2 2 13 0xy z
D.
−+ + =2 2 22 0xy z
Câu 85: (Mã 110 2017) Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 3A
hai mt phng
(
)
: 1 0
P xyz
+ ++=
,
( )
: 2 0Q xyz+−=
. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường
thẳng đi qua
A
, song song vi
( )
P
( )
Q
?
A.
1
2
3
xt
y
zt
= +
=
=
B.
1
2
3
xt
y
zt
=−+
=
=−−
C.
12
2
32
xt
y
zt
= +
=
= +
D.
1
2
32
x
y
zt
=
=
=
Câu 86: Tham Kho 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
153
:
2 14
xy z
d
−+
= =
. Phương trình nào dưới đây là phương trình hình chiếu vuông góc của
d
trên mặt phng
30x +=
?
A.
3
52
3
x
yt
zt
=
=−+
=
B.
3
6
74
x
yt
zt
=
=−−
= +
C.
3
5
34
x
yt
zt
=
=−−
=−+
D.
3
5
34
x
yt
zt
=
=−+
= +
Câu 87: Tham Kho 2019) Trong không gian Oxyz, cho mặt phng
( )
: 30xyP z
++−=
đường
thng
12
:
12 1
xy z
d
+−
= =
. Hình chiếu vuông góc của
d
trên
( )
P
có phương trình là
A.
111
14 5
xyz−−
= =
B.
145
111
xy z−−+
= =
C.
111
1 45
xyz+++
= =
−−
D.
111
3 21
xyz−−
= =
−−
Câu 88: (Mã 102 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
13
:3
54
= +
=
= +
xt
dy
zt
. Gi
là đưng thng
đi qua điểm
( )
1; 3; 5A
vectơ ch phương
( )
1; 2; 2
u
. Đường phân giác của góc nhọn to
bi
d
có phương trình là
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 145
A.
12
25
6 11
=−+
=
= +
xt
yt
zt
B.
12
25
6 11
=−+
=
=−+
xt
yt
zt
C.
17
35
5
= +
=−+
= +
xt
yt
zt
D.
1
3
57
=
=
= +
xt
y
zt
Câu 89: (Mã 101 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
17
: 14
1
xt
dy t
z
= +
= +
=
. Gi
là đưng thng
đi qua điểm
( )
1;1;1A
và có vectơ ch phương
( )
1; 2; 2u
=
. Đường phân giác của góc nhn to
bi
d
có phương trình là.
A.
12
10 11
65
xt
yt
zt
=−+
=−+
=−−
B.
12
10 11
65
xt
yt
zt
=−+
=−+
=
C.
13
14
15
xt
yt
zt
=−+
= +
=
D.
17
1
15
xt
yt
zt
= +
= +
= +
Câu 90: (Mã 104 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
13
: 14
1
xt
dy t
z
= +
= +
=
. Gi
là đưng thng
đi qua điểm
( )
1;1;1
A
và vectơ ch phương
( )
2;1; 2u =
. Đường phân giác của c nhn to
bi
d
có phương trình là.
A.
1 27
1
1
xt
yt
zt
= +
= +
= +
B.
18 19
67
11 10
xt
yt
zt
=−+
=−+
=
C.
18 19
67
11 10
xt
yt
zt
=−+
=−+
=−−
D.
1
1 17
1 10
xt
yt
zt
=
= +
= +
Câu 91: (Mã 103 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
1
: 2.
3
xt
dy t
z
= +
= +
=
Gi
là đưng thng
đi qua điểm
(1; 2;3)A
có vectơ ch phương
(0;7;1).u = −−
Đưng phân giác ca góc nhn to
bi
d
có phương trình là
A.
15
2 2.
3
xt
yt
zt
= +
=
=
B.
16
2 11 .
38
xt
yt
zt
= +
= +
= +
C.
45
10 12 .
2
xt
yt
zt
=−+
=−+
= +
D.
45
10 12 .
2
xt
yt
zt
=−+
=−+
=−+
Câu 92: (Mã 104 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1; 1; 2A
,
( )
1; 2; 3B
đường thng
121
:
112
xy z
d
−−
= =
. Tìm đim
(
)
; ; Mabc
thuộc
d
sao cho
22
28MA MB+=
, biết
0c <
.
A.
17 2
; ;
66 3



M
B.
172
; ;
663
M

−−


C.
(
)
1; 0; 3−−
M
D.
( )
2; 3; 3M
Câu 93: Tham Kho 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho mặt phng
( )
: 6 2 35 0P x yz +− =
điểm
(
)
1; 3; 6 .A
Gi
'A
là đim đi xng vi
A
qua
( )
P
, tính
'.OA
A.
53OA
=
B.
46OA
=
C.
186OA
=
D.
3 26OA
=
Câu 94: (Mã 104 2018) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu
( ) ( ) ( ) ( )
2 22
: 2 3 1 16Sx y z + ++ =
điểm
( )
1; 1; 1 .A −−−
Xét các đim M thuc
( )
S
sao cho đường thng AM tiếp xúc vi
( )
.S
M
luôn thuộc một mặt phng c định có phương trình là
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 146
A.
6 8 11 0xy+ +=
B.
6 8 11 0xy+ −=
C.
3 4 20xy+ −=
D.
3 4 20xy+ +=
Câu 95: (Mã 110 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho mặt cu
( )
(
) (
) ( )
22 2
:1 1 22
Sx y z+ + ++ =
và hai đưng thng
21
:
12 1
x yz
d
−−
= =
;
1
:
11 1
xyz
∆==
.
Phương trình nào dưới đây là phương trình ca mt mt phng tiếp xúc vi
( )
S
, song song vi
d
?
A.
30yz++=
B.
10xz++=
C.
10xy+ +=
D.
10
xz+−=
Câu 96: Tham Kho 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
( )
2;1; 3E
, mặt phng
( )
:2 2 3 0P x yz
+ −−=
và mt cầu
( ) ( ) ( ) ( )
2 22
: 3 2 5 36Sx y z + +− =
. Gi
là đưng thng
đi qua
E
, nm trong mt phng
( )
P
ct
( )
S
tại hai điểm có khong cách nh nhất. Phương
trình của
A.
29
19
38
xt
yt
zt
= +
= +
= +
B.
25
13
3
xt
yt
z
=
= +
=
C.
2
1
3
xt
yt
z
= +
=
=
D.
24
13
33
xt
yt
zt
= +
= +
=
Câu 97: (Mã 110 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
4;6; 2A
và
( )
2; 2;0B
và mt phng
( )
:0Pxyz++=
. Xét đưng thng
d
thay đi thuc
( )
P
và đi qua
B
, gi
H
hình chiếu vuông góc của
A
trên
d
. Biết rng khi
d
thay đi thì
H
thuộc một đường tròn c
định. Tính bán kính
R
ca đường tròn đó.
A.
3R =
B.
2R =
C.
1R =
D.
6R
=
Câu 98: (Mã 101 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
0; 4; 3A
. Xét đường thng
d
thay đi,
song song vi trc
Oz
cách trc
Oz
một khong bng
3
. Khi khong cách t
A
đến
d
nh
nht,
d
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
( )
0; 5; 3 .Q
B.
( )
3; 0; 3 .P −−
C.
( )
0;3;5.M −−
D.
( )
0; 3; 5 .N
Câu 99: (Mã 103 2019) Trong không gian Oxyz, cho điểm
0;3; 2A
. Xét đường thng
d
thay đi
song song vi Oz và cách Oz mt khong bng 2. Khi khong cách t
A
đến
d
nh nht.
d
đi
qua điểm nào dưới đây?
A.
0;2; 5Q
. B.
0;4; 2M
. C.
2;0; 2P 
. D.
0; 2; 5N

.
Câu 100: (Mã 102 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
0;4; 3A
. Xét đường thng
d
thay đổi,
song song vi trc
Oz
và cách trc
Oz
mt khong bng 3. Khi khong cách t
A
đến
d
ln
nht,
d
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
( )
0;3; 5N
. B.
( )
0;3;5M −−
. C.
( )
3;0; 3P −−
. D.
( )
0;11; 3Q
.
Câu 101: (Mã 104 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
(
)
0; 3; 2 .A
Xét đưng thng
d
thay đi,
song song vi trc
Oz
cách trc
Oz
một khong bng
2.
Khi khong cách t
A
đến
d
ln
nht,
d
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
( )
0;8; 5M
. B.
( )
0; 2; 5N
. C.
( )
0; 2; 5P −−
. D.
( )
2;0; 3Q −−
.
Câu 102: (MĐ 104 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
2;1 3−−A
( )
1; 3; 2
B
. Xét hai đim
M
N
thay đi thuc mt phng
( )
Oxy
sao cho
3=MN
. Giá tr
ln nht ca
AM BN
bng:
A.
65
. B.
29
. C.
26
. D.
91
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 147
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 1
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯNG THẲNG
BÀI TP TRC NGHIM TRÍCH T ĐÊ THAM KHẢO VÀ ĐỀ CHÍNH THC
CA B GIÁO DC T NĂM 2017 ĐẾN NAY
Câu 1: (MĐ 101-2022) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
2
: 12
13
xt
dy t
zt
= +
=
=−+
. Vectơ nào dưi đây
là mt ch phương của
d
A.
( )
1
2;1; 1u =

. B.
( )
2
1;2;3u
=

. C.
( )
3
1; 2;3u
=

. D.
( )
4
2;1;1u =

.
Li gii
Chn C
T phương trình đường thng
2
: 12
13
xt
dy t
zt
= +
=
=−+
ta có
( )
3
1; 2;3u
=

là một vectơ chỉ phương của
d
.
Câu 2: (MĐ 102-2022) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
2
: 12
13
= +
=
=−+
xt
dy t
zt
. Vectơ nào dưới đây
là mt vectơ ch phương của
d
?
A.
(
)
4
2;1;1
=

u
. B.
( )
1
2;1; 1=

u
. C.
( )
3
1; 2; 3=

u
. D.
( )
2
1; 2; 3=

u
.
Lời giải
Chọn C
Câu 3: (MĐ 103-2022) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
2 11
:
1 23
x yz
d
−+
= =
. Điểm nào
dưới đây thuộc
?d
A.
( )
2;1;1Q
. B.
( )
1; 2; 3M
. C.
(
)
2;1; 1P
. D.
(
)
1; 2; 3N
.
Li gii
Chn C
Ta có điểm
( )
2;1; 1P
thuộc đường thng
d
.
CHƯƠNG
III
PHƯƠNG PHÁP TA Đ
TRONG KHÔNG GIAN
H THỐNG BÀI TP TRẮC NGHIM
.
III
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 2
Câu 4: (MĐ 104-2022) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
2 11
:
1 23
x yz
d
−+
= =
. Điểm nào
sau đây thuộc
d
A.
(
)
2;1; 1
P
. B.
( )
1; 2 ; 3M
. C.
( )
1;1;1Q
. D.
( )
1; 2;3N
.
Li gii
Chn A
Thay tọa đ điểm các đáp án vào
2 11
:
1 23
x yz
d
−+
= =
ta được:
Vi
( )
2 2 11 11
:2;1 0;
1 23
1P d
−+
= =
=
( tha mãn).
Câu 5: (MĐ 101-2022) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1; 2; 1
A
,
( )
3; 0;1B
,
(
)
2; 2; 2
C
.
Đưng thẳng đi qua
A
và vuông góc với mặt phng
( )
ABC
có phương trình là:
A.
121
1 23
xy z
−−+
= =
. B.
1 21
121
xy z++
= =
.
C.
121
12 1
xy z
−−
= =
. D.
121
121
xy z−−+
= =
.
Li gii
Chn D
Ta có:
( )
2; 2; 2
AB =

,
( )
1; 0; 1
AC =

( )
, 2; 4; 2AB AC

⇒=

 
.
Đưng thẳng đi qua
( )
1; 2; 1A
vuông góc với mt phng
( )
ABC
nhn
( )
1; 2;1u =
làm mt
véc tơ ch phương có phương trình là:
121
121
xy z−−+
= =
.
Câu 6: (MĐ 102-2022) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( )
1;2; 1 , 3;0;1AB
( )
2;2; 2C
.
Đưng thẳng đi qua
A
và vuông góc với mặt phng
( )
ABC
có phương trình là:
A.
121
12 1
xy z−−
= =
. B.
121
1 23
xy z−−+
= =
.
C.
121
121
xy z−−+
= =
. D.
1 21
121
xy z++
= =
.
Li gii
Chn C
Ta có:
( )
( )
( )
2; 2;2
, 2;4;2
1; 0; 1
AB
AB AC
AC
=

⇒=

=

 

cùng phương
( )
1; 2;1 .u =
Đưng thẳng đi qua
( )
1; 2; 1A
vuông góc với mt phng
( )
ABC
nên nhn
( )
1; 2;1u =
làm
một vectơ ch phương có phương trình là:
121
121
xy z−−+
= =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 3
Câu 7: (MĐ 103-2022) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
(
)
2; 2;1
M
mt phng
( )
:2 3 1 0P x yz +=
. Đường thẳng đi qua
M
và vuông góc với
( )
P
có phương trình là
A.
22
23
1
xt
yt
zt
= +
=
=
. B.
22
23
1
xt
yt
zt
= +
=−−
=
. C.
22
23
1
xt
yt
zt
= +
=−+
= +
. D.
22
32
1
xt
yt
zt
= +
=−−
=−+
.
Li gii
Chn B
Đưng thng cần tìm đi qua
( )
2; 2;1M
, vuông góc với
( )
P
nên nhn
( )
( )
2;3;1
P
n = −−
là véc
tơ ch phương.
Phương trình đường thng cn tìm là
22
23
1
xt
yt
zt
= +
=−−
=
.
Câu 8: (MĐ 104-2022) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
(
)
2; 2;1
M
mt phng
( )
:2 3 1 0P x yz +=
. Đường thẳng đi qua
M
và vuông góc với
(
)
P
có phương trình là:
A.
22
23
1
xt
yt
zt
= +
=−+
= +
. B.
22
23
1
xt
yt
zt
= +
=
=
. C.
22
23
1
xt
yt
zt
= +
=−−
=
. D.
22
32
1
xt
yt
zt
= +
=−−
=−+
.
Li gii
Chn C
Mt phng
( )
P
có véc tơ pháp tuyến là
(
)
2;3;1n −−
.
Đưng thng vuông góc vi
( )
P
nên nhận véc tơ
( )
2;3;1n −−
làm véc tơ ch phương, mặt khác
đường thng cn lập đi qua
(
)
2; 2;1
M
nên có phương trình tham số là:
22
23
1
xt
yt
zt
= +
=−−
=
.
********************
Câu 9: (TK 2020-2021) Trong không gian
,Oxyz
vectơ nào dưi đây là mt vectơ ch phương của
đường thẳng đi qua gốc ta đ
O
và điểm
( )
1; 2;1
M
?
A.
( )
1
1;1;1 .u =

B.
( )
2
1; 2;1 .u =

C.
( )
3
0;1; 0 .u =

D.
( )
4
1; 2;1 .u =

Li gii
Ta có
(1; 2;1)OM 

là mt vector ch phương của đường thng
.OM
Câu 10: (MĐ 101 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
d
đi qua điểm
(
)
3; 1; 4M
và có một vectơ chỉ phương
( )
2; 4;5u =
. Phương trình của
d
là:
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 4
A.
23
4
54
xt
yt
zt
=−+
=
= +
. B.
32
14
45
xt
yt
zt
= +
=−+
= +
C.
32
14
45
xt
yt
zt
=
= +
= +
. D.
32
14
45
xt
yt
zt
=
=−+
= +
.
Lời giải
Vì đường thẳng
d
đi qua điểm
( )
3; 1; 4M
một vectơ chỉ phương
(
)
2; 4;5
u =
n phương
trình của đường thẳng
d
là:
32
14
45
xt
yt
zt
=
=−+
= +
.
Câu 11: (MĐ 102 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
d
đi qua điểm
(
)
2; 2;1M
và có một véctơ ch phương
(
)
5; 2; 3u
=
. Phương trình của
d
là:
A.
25
22
13
xt
yt
zt
= +
= +
=−−
. B.
25
22
13
xt
yt
zt
= +
= +
= +
. C.
25
22
13
xt
yt
zt
= +
= +
=
. D.
52
22
3
xt
yt
zt
= +
= +
=−+
.
Li gii
Ta có:
Phương trình đường thng
d
(
)
( )
: 5; 2; 3
: 2; 2;1
VTCP u
Qua M
=
( )
25
: 22
13
xt
dy t
zt
= +
= +
=
Câu 12: (MĐ 103 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
d
đi qua điểm
(
)
3;1; 2M
và có một véctơ ch phương
( )
2; 4; 1u
=
. Phương trình đường thng
d
A.
32
1 4.
2
xt
yt
zt
= +
= +
=
B.
32
14 .
2
xt
yt
zt
=−+
= +
= +
C.
32
14 .
2
xt
yt
zt
=−+
= +
=
D.
23
4.
12
xt
yt
zt
=
= +
=−+
Li gii
Phương trình đường thng
d
đi qua điểm
( )
3;1; 2M
và mt véctơ ch phương
( )
2; 4; 1u =
32
14 .
2
xt
yt
zt
=−+
= +
=
Câu 13: (MĐ 104 2020-2021 ĐT 1) Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho đường thng
d
đi qua điểm
( )
1;5; 2M
có một véc tơ chỉ phương
( )
3; 6;1u
. Phương trình của
d
.
A.
3
65
12
xt
yt
zt
= +
=−+
=
. B.
13
56
2
xt
yt
zt
= +
=
= +
. C.
13
56
2
xt
yt
zt
= +
= +
=−+
. D.
13
56
2
xt
yt
zt
= +
=
=−+
.
Lời giải
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 5
Đưng thng
d
có véc tơ chỉ phương là
( )
3; 6;1
u
và đi qua điểm
( )
1;5; 2M
nên có
phương trình tham số.
13
56
2
xt
yt
zt
= +
=
=−+
.
Câu 14: (MĐ 102 2020-2021 ĐỢT 2) Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng đi qua điểm
( )
2;1; 3M
và nhận vectơ
( )
1; 3; 5u =
làm vectơ ch phương có phương trình là:
A.
135
21 3
xyz−+
= =
. B.
213
1 35
x yz ++
= =
.
C.
213
135
x yz+ −−
= =
. D.
213
1 35
x yz+ −−
= =
.
Li gii
Đưng thẳng đi qua điểm
(
)
2;1; 3
M
nhận vectơ
( )
1; 3; 5u =
làm vectơ ch phương
phương trình là
213
1 35
x yz+ −−
= =
.
Câu 15: (MĐ 103 2020-2021 ĐỢT 2) Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng đi qua điểm
2;1; 3M
và nhận vectơ
2; 3; 5u
làm vectơ ch phương có phương trình là
A.
213
23 5
x yz 

. B.
213
23 5
x yz 

.
C.
235
21 3
xyz 

. D.
213
235
x yz 

.
Li gii
Đưng thẳng đi qua điểm
2;1; 3M
nhận vectơ
2; 3; 5u
làm vectơ ch phương có
phương trình là
213
23 5
x yz


.
Câu 16: (MĐ 104 2020-2021 ĐỢT 2) Trong không
Oxyz
, đường thẳng đi qua điểm
( )
2;1; 3
M
nhận vectơ
(
)
1; 3; 5u
làm vec tơ chỉ phương có phương trình là:
A.
213
135
x yz+ −−
= =
. B.
213
13 5
x yz+ −−
= =
.
C.
135
21 3
xyz−−+
= =
. D.
213
13 5
x yz ++
= =
.
Li gii
Ta có đường thẳng đi qua điểm
( )
2;1; 3M
và nhận vectơ
( )
1; 3; 5u
làm vec tơ chỉ phương có
phương trình là:
213
13 5
x yz+ −−
= =
Câu 17: (TK 2020-2021) Trong không gian
,Oxyz
đường thẳng đi qua điểm
( )
1; 2; 1A
và
( )
2; 1;1B
phương trình tham số là:
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 6
A.
1
23.
12
xt
yt
zt
= +
=
=−+
B.
1
2 3.
12
xt
yt
zt
= +
=
= +
C.
1
3 2.
2
xt
yt
zt
= +
=−+
=
D.
1
1 2.
xt
yt
zt
= +
= +
=
Li gii
Ta có
(1; 3; 2)
AB 

là vector ch phương của đưng thẳng, nó đi qua điểm
(1; 2; 1)A
nên có
phương trình tham số
1
2 3 , .
12
xt
y tt
zt



Câu 18: (MĐ 101 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 3; 2M
mặt phẳng
(
)
: 2 4 10Px y z + +=
. Đường thẳng đi qua
M
và vuông góc với
(
)
P
có phương trình là
A.
132
1 21
xyz+−
= =
. B.
132
1 21
xyz
−++
= =
.
C.
132
1 24
xyz−++
= =
. D.
132
1 24
xyz
+−−
= =
.
Lời giải
Mặt phẳng
( )
P
có một vectơ pháp tuyến là
(
)
1; 2; 4
P
n =

.
Gọi
d
là đường thẳng qua
( )
1; 3; 2M
và vuông góc với
( )
P
.
( )
dP
nên
d
nhận vectơ
( )
1; 2; 4
P
n =

làm vectơ chỉ phương.
Vậy phương trình đường thẳng
d
:
132
1 24
xyz+−
= =
.
Câu 19: (MĐ 102 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2;1; 1
M
mt phng
( )
: 3 2 10Px y z + +=
. Đường thẳng đi qua
M
và vuông góc với
( )
P
có phương trình
A.
2 11
1 31
x yz −+
= =
. B.
2 11
1 32
x yz −+
= =
.
C.
2 11
1 31
x yz+ +−
= =
. D.
2 11
1 31
x yz+ +−
= =
.
Li gii
( )
( )
( )
: 3 2 1 0 1; 3; 2
P
Px y z n + += =

Đưng thẳng đi qua
M
và vuông góc với
( )
P
( )
( )
( )
1; 3; 2
2 11
1 32
Qua 2;1; 1
P
un
x yz
M
= =
−+
⇔==

Câu 20: (MĐ 103 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 1M
mt phng
( )
:2 3 1 0P xy z+ +=
. Đường thẳng đi qua
M
và vuông góc với
( )
P
có phương trình là
A.
121
211
xy z−−+
= =
. B.
121
21 3
xy z−−+
= =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 7
C.
1 21
211
xy z++
= =
. D.
1 21
21 3
xy z++
= =
.
Li gii
Ta có: Mt phng
( )
P
VTPT
( )
2;1; 3n
. Vy đưng thng đi qua
( )
1; 2; 1M
và vuông góc
vi
(
)
P
có phương trình là
121
21 3
xy z−−+
= =
.
Câu 21: (MĐ 104 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2;1; 2M
mặt phẳng
( )
:3 2 1 0
P x yz
+ +=
. Đường thẳng đi qua
M
và vuông góc với
( )
P
có phương trình là:
A.
212
32 1
x yz
−+
= =
. B.
212
321
x yz
−+
= =
.
C.
212
321
x yz+ +−
= =
. D.
212
32 1
x yz+ +−
= =
.
Lời giải
Đường thẳng đi qua
M
và vuông góc với
( )
P
có VTCP:
( )
3; 2; 1
P
un= =

.
Phương trình đường thẳng cân tìm là:
212
32 1
x yz −+
= =
.
Câu 22: Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
(
)
1;2;1M
(
)
3;1; 2N
. Đưng thng
MN
phương
trình là:
A.
121
43 1
xy z
+++
= =
. B.
121
2 13
xy z−−
= =
−−
.
C.
121
43 1
xy z−−
= =
. D.
121
2 13
xy z+++
= =
−−
.
Li gii
Đưng thng
MN
có một vectơ chỉ phương là
( )
2; 1; 3a MN
= = −−

và đi qua điểm
( )
1;2;1M
nên có phương trình là:
121
2 13
xy z−−
= =
−−
.
Câu 23: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;1; 3A
và đường thng
11
:
121
x yz
d
−+
= =
. Đưng thng
đi qua
A
, ct trc
Oy
và vuông góc với đường thng
d
có phương trình là:
A.
1
12
33
xt
yt
zt
= +
= +
= +
. B.
33
42
1
xt
yt
zt
=−+
=
=−+
. C.
1
1
3
xt
yt
zt
= +
=
= +
. D.
1
52
33
xt
yt
zt
=−+
=
=−+
.
Li gii
Gi
là đường thẳng đi qua
A
, ct trc
Oy
và vuông góc với đường thng
d
.
Gi
B Oy=∆∩
.
( )
0; ; 0B Oy B b∈⇒
( )
1;1 ; 3BA b⇒=

.
Đưng thng
d
có vectơ chỉ phương là
( )
1; 2;1
d
u =

.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 8
. 0 12 23 0 3
dd
d BA u BA u b b = ++==
   
( )
1; 2; 3BA⇒=

.
Đưng thng
nhn
(
)
1; 2; 3BA
=

làm vectơ ch phương nên loại các phương án A, B,
C.
Do đó chọn phương án D.
Câu 24: Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng đi qua điểm
( )
2;1; 3
M
và nhận vectơ
( )
2; 3; 4=
u
làm
vectơ ch phương có phương trình là
A.
213
2 34
+ −−
= =
x yz
. B.
213
2 34
++
= =
x yz
.
C.
234
21 3
+−
= =
xyz
. D.
213
234
+ −−
= =
x yz
.
Lời giải
Đường thẳng đi qua điểm
( )
2;1; 3M
nhận vectơ
( )
2; 3; 4=
u
làm vectơ chỉ phương
phương trình
213
2 34
+ −−
= =
x yz
. Ta chọn đáp án A.
Câu 25: Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;1; 1M
( )
3; 0; 2N
. Đưng thng
MN
có phương
trình là:
A.
111
411
xyz++−
= =
. B.
111
2 13
xyz−+
= =
.
C.
111
411
xyz
−+
= =
. D.
111
2 13
xyz
++−
= =
.
Li gii
Ta có: đường thng
MN
có một vtcp là
( )
2; 1; 3MN =

và đi qua điểm
( )
1;1; 1M
.
Vậy phương trình đường thng
MN
là:
111
2 13
xyz
−+
= =
.
Câu 26: (MĐ 103 2020-2021 ĐỢT 2) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1; 0;1M
( )
4; 2; 2N
. Đường thng
MN
có phương trình là
A.
11
32 3
x yz−−
= =
. B.
11
52 1
x yz−−
= =
.
C.
11
52 1
x yz++
= =
. D.
11
32 3
x yz++
= =
.
Li gii
Ta có
( )
3; 2; 3MN

. Đường thng
MN
đi qua điểm
( )
1; 0;1M
và có một VTCP
( )
3; 2; 3
MN

nên có phương trình là:
11
32 3
x yz−−
= =
.
Câu 27: (MĐ 104 2020-2021 ĐỢT 2) Trong không gian
Ox
yz
, cho hai điểm
( )
1;1; 0M
và
( )
3; 2; 1N
. Đường thng
MN
có phương trình là:
A.
11
431
xy z++
= =
. B.
11
431
xy z−−
= =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 9
C.
11
211
xy z−−
= =
. D.
11
211
xy z++
= =
.
Li gii
Ta có:
( )
2;1; 1MN =

Đường thẳng
MN
đi qua
M
và nhận véctơ
MN

làm véctơ chỉ phương có phương trình là:
11
211
xy z−−
= =
.
Câu 28: (Mã 101 - 2020 Ln 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
3 41
:
2 53
xyz
d
−+
= =
.
Vecto nào dưới đây là một vecto ch phương của
d
?
A.
( )
2
2; 4; 1u

. B.
( )
1
2; 5; 3u

. C.
( )
3
2;5;3u

. D.
( )
4
3; 4;1u

.
Li gii
Chn B
Câu 29: (Mã 102 - 2020 Ln 1) Trong không gian , cho đường thng .
Vectơ nào dưới đây là một vectơ ch phương của ?
A. . B. . C. . D. .
Li gii
Chn A
Đưng thng có một vectơ ch phương là .
Câu 30: (Mã 103 - 2020 Ln 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
312
:
4 23
x yz
d
++
= =
.
Vecto nào dưới đây là một vecto ch phương của
d
A.
( )
3
3;1;2u = −−

. B.
( )
4
4; 2;3u =

. C.
( )
2
4; 2;3u =

. D.
( )
1
3;1; 2u =

.
Li gii
Chn C
Mt vectơ ch phương của đường thng
d
( )
2
4; 2;3u

.
Câu 31: (Mã 104 - 2020 Ln 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
4 23
:
3 12
xyz
d
+−
= =
−−
.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ ch phương của
d
?
A.
( )
2
4; 2;3u =

. B.
( )
4
4; 2; 3u =

. C.
( )
3
3;1;2u = −−

. D.
( )
1
3;1; 2u =

.
Li gii
Chn C
Oxyz
252
:
34 1
xyz
d
+−
= =
d
( )
2
3; 4; 1u =

( )
1
2; 5; 2u =

( )
3
2; 5; 2u =

( )
3
3; 4;1u =

252
:
34 1
xyz
d
+−
= =
( )
2
3; 4; 1u =

CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 10
Câu 32: (Mã 101 2018) Trong không gian
Oxyz
, đường thng
2
: 12
3
xt
dy t
zt
=
= +
= +
mt vectơ ch phương
là:
A.
(
)
1
1; 2; 3
u =

B.
( )
3
2;1; 3u =

C.
( )
4
1; 2;1u =

D.
( )
2
2;1;1u
=

Li gii
Chn C
2
: 12
3
xt
dy t
zt
=
= +
= +
có một vectơ ch phương là
(
)
4
1; 2;1
u =

.
Câu 33: (Mã 102 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
132
:
2 53
xyz
d
−−+
= =
. Vectơ nào
dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thng
d
A.
( )
1; 3; 2u =
. B.
( )
2;5;3u =
. C.
( )
2; 5; 3u =
. D.
( )
1; 3; 2u =
.
Li gii
Chn C
Dựa vào phương trình đường thẳng suy ra một vectơ chỉ phương của
d
( )
2; 5; 3u =
Câu 34: (Mã 104 2017) Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;1; 0A
( )
0;1; 2
B
.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ ch phương của đưng thng
AB
.
A.
( )
1;1; 2d =
B.
( )
1; 0; 2a =−−
C.
( )
1; 0; 2
b =
D.
( )
1;2;2
c =
Li gii.
Chn C
Ta có
(
)
1; 0; 2AB =

suy ra đường thng
AB
có VTCP là
( )
1; 0; 2b =
.
Câu 35: (Mã 102 2018) Trong không gian
Oxyz
, đường thng
315
:
1 12
x yz
d
+ −−
= =
có mt vectơ ch
phương là
A.
( )
1
3; 1; 5u =

B.
( )
4
1; 1; 2
u =

C.
( )
2
3;1; 5u =

D.
( )
3
1; 1; 2
u = −−

Li gii
Chn B
Đưng thng
315
:
1 12
x yz
d
+ −−
= =
có một vectơ ch phương là
( )
4
1; 1; 2u =

.
Câu 36: (Mã 103 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
213
:.
1 32
x yz
d
+ −−
= =
Vectơ nào
dưới đây là một vectơ chỉ phương của
?d
A.
( )
4
1; 3; 2 .u =

B.
( )
3
2;1; 3 .u =

C.
(
)
1
2;1; 2 .u =

D.
( )
2
1; 3; 2 .u =

Li gii
Chn D
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 11
Đưng thng
213
:
1 32
x yz
d
+ −−
= =
có một vectơ ch phương là
( )
2
1; 3; 2 .u =

Câu 37: Tham Kho 2018) Trong không gian
,
Oxyz
cho đường thng
21
:.
1 21
xyz
d


Đưng
thng
d
có một vectơ ch phương là
A.
4
1; 2; 0u

B.
2
2; 1; 0u

C.
3
2;1;1u
D.
1
1; 2; 1u 
Li gii
Chn D
Câu 38: (Mã 104 - 2019) Trong không gian
Oxyz
cho đường thng
315
:
1 23
x yz
d
+−
= =
. Vectơ
nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thng
d
?
A.
2
(1; 2;3)u =

B.
3
(2;6; 4)u =

. C.
4
( 2; 4;6)u =−−

. D.
1
(3; 1; 5)u =

.
Li gii
Chn A
Ta thy đường thẳng d có một vectơ ch phương có tọa đ
2
(1; 2;3)u =

.
Câu 39: (Mã 101 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
213
:
12 1
−+
= =
x yz
d
. Vectơ nào
dưới đây là một vectơ chỉ phương của
d
?
A.
4
(1; 2; 3)=
u
. B.
3
( 1; 2;1)=
u
. C.
1
(2;1; 3)=
u
. D.
2
(2;1;1)=
u
.
Li gii
Chn B
Mt vectơ ch phương của
d
là:
( 1; 2;1)=
u
.
Câu 40: Tham Kho 2019) Trong không gian
Oxyz
, đường thng
123
:
2 12
xy z
d
−−
= =
đi qua
điểm nào dưới đây?
A.
( )
2; 1; 2Q
B.
( )
1;2;3M −−
C.
( )
1; 2; 3P
D.
( )
2;1; 2N −−
Li gii
Chn C
Câu 41: (Mã 104 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 3
M
. Gi
1
M
,
2
M
ln
ợt là hình chiếu vuông góc ca
M
lên các trc
Ox
,
Oy
. Vectơ nàoi đây là mt véctơ ch
phương của đường thng
12
MM
?
A.
( )
4
1; 2; 0u =

B.
( )
1
0; 2;0u =

C.
( )
2
1; 2; 0
u =

D.
( )
3
1;0;0u =

Li gii
Chn A
1
M
là hình chiếu của
M
lên trc
( )
1
1;0;0Ox M
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 12
2
M
là hình chiếu của
M
lên trc
(
)
2
0; 2; 0
Oy M
.
Khi đó:
(
)
12
1; 2; 0
MM =

là mt vectơ ch phương của
12
MM
.
Câu 42: Tham Kho 2020 Ln 2) Trong không gian Oxyz, cho hai đim
(1; 0;1)M
( 3; 2; 1)N
. Đường thng MN có phương trình tham số
A.
12
2.
1
= +
=
= +
xt
yt
zt
B.
1
.
1
= +
=
= +
xt
yt
zt
C.
1
.
1
=
=
= +
xt
yt
zt
D.
1
.
1
= +
=
=
xt
yt
zt
Li gii
Chn D
Đưng thng MN nhn
( 2;2; 2)=

MN
hoc
(1;1; 1)
u
là véc tơ ch phương nên ta loại
ngay phương án A, B C.
Thay tọa đ điểm
(1; 0;1)M
vào phương trình ở phương án D ta thấy tha mãn.
Câu 43: Tham Kho 2017) Trong không gian ta đ
Ox ,yz
phương trình nào dưới đây phương
trình chính tắc ca đưng thng
12
: 3?
2
xt
dy t
zt
= +
=
=−+
A.
12
231
x yz
+−
= =
B.
12
13 2
x yz−+
= =
C.
12
23 2
x yz+−
= =
D.
12
231
x yz−+
= =
Li gii
Chn D
Do đường thng
12
:3
2
xt
dy t
zt
= +
=
=−+
đi qua điểm
(1; 0; 2)M
và có véc tơ chỉ phương
(2; 3;1)u
nên
có phương trình chính tắc là
12
.
231
x yz−+
= =
Câu 44: (Mã 101 2020 Ln 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 3M
mt phng
( )
:2 3 1 0P xy z + +=
. Phương trình của đưng thẳng đi qua
M
và vuông góc với
( )
P
A.
12
2
33
xt
yt
zt
= +
=−−
= +
. B.
12
2
33
xt
yt
zt
=−+
=
=−+
. C.
2
12
33
xt
yt
zt
= +
=−−
= +
. D.
12
2
33
xt
yt
zt
=
=−−
=
.
Li gii
Chn A
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 13
Đưng thng cần tìm đi qua
( )
1; 2; 3M
, vuông góc với
( )
P
nên nhn
( )
( )
2; 1; 3
P
n =
là véc
tơ ch phương. Phương trình đường thng cn tìm là
12
2
33
xt
yt
zt
= +
=−−
= +
.
Câu 45: (Mã 102 - 2020 Ln 2) Trong không gian
Oxyz
, cho
( )
1; 2; 3M
mt phng
( ) : 2 3 1 0
P xy z + −=
. Phương trình của đường thẳng đi qua điểm
M
vuông góc vi
()
P
A.
2
12
33
xt
yt
zt
= +
=−+
=
. B.
12
2
33
xt
yt
zt
=−+
=−−
= +
. C.
12
2
33
xt
yt
zt
= +
=
=−+
. D.
12
2
33
xt
yt
zt
=
=
=−−
.
Li gii
Chn C
Ta có một vectơ pháp tuyến ca mặt phng
( ) : 2 3 1 0P xy z + −=
( )
2; 1; 3n =
.
Đường thẳng đi qua điểm
( )
1; 2; 3M
và và vuông góc vi
()P
có phương trình là
12
2
33
xt
yt
zt
= +
=
=−+
.
Câu 46: (Mã 103 - 2020 Ln 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 2M
mt phng
( )
:2 3 1 0
P xy z+ +=
. Phương trình của đưng thẳng qua
M
vuông góc với mt phng
( )
P
A.
12
2
23
xt
yt
zt
= +
=−+
=
. B.
1
22
2
xt
yt
zt
= +
=−−
= +
. C.
2
12
32
xt
yt
zt
= +
=
=−+
. D.
12
2
23
xt
yt
zt
=−+
= +
=−−
.
Li gii
Chn A
Đưng thẳng đi qua điểm
M
và vuông góc với mặt phng
( )
P
nhận véc tơ pháp tuyến ca mt
phng
( )
P
làm véc tơ ch phương có phương trình tham số
12
2
23
xt
yt
zt
= +
=−+
=
.
Câu 47: (Mã 104 - 2020 Ln 2) Trong không gian
Oxy
z
, cho điểm
( )
1; 2; 2M
mt phng
( )
:2 3 1 0P xy z+ +=
. Phương trình của đưng thẳng đi qua
M
và vuông góc với
( )
P
là:
A.
12
2
23
xt
yt
zt
=−+
=−+
=
. B.
12
2
23
xt
yt
zt
= +
= +
=−−
. C.
12
2
23
xt
yt
zt
=
= +
=−−
. D.
2
12
32
xt
yt
zt
= +
= +
=−−
Li gii
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 14
Chn B
Mt phng
( )
:2 3 1 0P xy z+ +=
có vectơ pháp tuyến
( )
2;1; 3n =
đường thẳng đi qua
( )
1; 2; 2M
và vuông góc với
( )
P
nên nhn
( )
2;1; 3n =
làm vectơ ch
phương. Vậy phương trình tham số
12
2
23
xt
yt
zt
= +
= +
=−−
.
Câu 48: (Mã 123 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, phương trình nào dưới đây phương
trình của đường thẳng đi qua
( )
2; 3;0A
và vuông góc với mặt phng
( )
+ −+=: 3 5 0?Px yz
A.
=+
= +
=
1
13
1
xt
yt
zt
B.
=+
=
=
1
3
1
xt
yt
zt
C.
=+
= +
=
13
13
1
xt
yt
zt
D.
=+
= +
= +
13
13
1
xt
yt
zt
Li gii
Chn B
Vectơ ch phương của đường thng là
( )
=
1; 3; 1u
nên suy ra chỉ đáp án A hoc B đúng. Thử
ta đ điểm
( )
2; 3;0A
vào ta thấy đáp án B tha mãn
Câu 49: (Mã 101 - 2020 Ln 1) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1;0;1A
,
( )
1;1;0B
( )
3;4; 1C
. Đường thẳng đi qua
A
và song song với
BC
có phương trình là
A.
11
45 1
x yz−−
= =
. B.
11
23 1
x yz++
= =
. C.
11
23 1
x yz−−
= =
. D.
11
45 1
x yz++
= =
.
Li gii
Chn C
Đưng thng
d
đi qua
A
và song song với
BC
nhn
( )
2;3; 1BC =

làm một véc tơ chỉ
phương.
Phương trình của đưng thng
d
:
11
23 1
x yz−−
= =
.
Câu 50: (Mã 102 - 2020 Ln 1) Trong không gian , cho ba điểm .
Đưng thẳng đi qua và song song với
có phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Li gii
Chn C
Ta có , đường thẳng song song nên có vec tơ chỉ phương cùng phương với
.
Oxyz
( ) ( ) ( )
1; 2; 3 , 1;1;1 , 3; 4; 0A BC
A
BC
123
451
xy z+++
= =
123
451
xy z−−
= =
123
23 1
xy z−−
= =
123
23 1
xy z+++
= =
( )
2; 3; 1BC =

( )
2; 3; 1BC =

CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 15
Do vậy đường thẳng đi qua và song song với
có phương trình là
Câu 51: (Mã 103 - 2020 Ln 1) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
(1; 2; 0), (1;1; 2)AB
(2; 3;1)C
.
Đưng thẳng đi qua
A
và song song với
BC
có phương trình là
A.
12
.
121
xy z−−
= =
B.
12
.
3 43
xy z−−
= =
C.
12
.
3 43
xy z++
= =
D.
12
.
121
xy z++
= =
Li gii
Chn A
Gi
d
là phương trình đường thẳng qua
( )
1; 2; 0A
và song song với
BC
.
Ta có
( )
1; 2; 1BC =

12
:
121
xy z
d
−−
⇒==
.
Câu 52: (Mã 104 - 2020 Ln 1) Trong không gian
Oxyz
, cho ba đim
( ) ( ) ( )
1;1; 0 , 1; 0;1 , 3;1; 0ABC
.
Đưng thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là:
A.
11
2 11
xyz++
= =
. B.
11
4 11
zyz++
= =
.
C.
11
211
xy z−−
= =
. D.
11
4 11
xyz−−
= =
.
Li gii
Chn C
Đưng thẳng đi qua
( )
1;1; 0A
, song song với BC nên nhận
( )
2;1; 1BC =

là véc tơ ch phương
do đó có phương trình là:
11
211
xy z−−
= =
.
Câu 53: (Mã 110 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho ba điểm
( )
0; 1; 3A
,
( )
1; 0;1B
,
( )
1;1; 2C
. Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc ca đưng thẳng đi qua
A
và
song song với đường thng
BC
?
A.
20x yz +=
. B.
2
1
3
xt
yt
zt
=
=−+
= +
.
C.
13
21 1
xy z+−
= =
. D.
11
21 1
x yz−−
= =
.
Li gii
Chn C
Đưng thng
đi qua
A
và song song
BC
nhn
( )
2;1;1BC =

làm vectơ ch phương
Phương trình chính tắc của đường thng
:
13
21 1
xy z+−
= =
.
Chú ý: Đáp án A không nhận được, vì đó là phương trình tham số của đường thẳng cần tìm,
ch không phải phương trình chính tắc.
A
BC
123
23 1
xy z−−
= =
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 16
Câu 54: (Mã 105 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
−−
1;2;3A
;
(
)
1; 4; 1
B
và đường thng
++
= =
2
23
:
1 12
y
xz
d
. Phương trình nào dưới đây là phương trình ca đưng
thẳng đi qua trung điểm của đoạn
AB
và song song với
d
?
A.
+
= =
1
1
11 2
y
xz
B.
+
= =
1
1
112
y
xz
C.
−+
= =
1
11
1 12
y
xz
D.
+
= =
2
2
112
y
xz
Li gii
Chn B
Trung điểm của
AB
( )
0; 1; 1I
++
= =
2
23
:
1 12
y
xz
d
VTCP
( )
1; 1; 2u
nên đường thng
cần tìm cũng VTCP
( )
1; 1; 2u
.
Suy ra phương trình đường thng
+
∆= =
1
1
:.
112
y
xx
Câu 55: Minh Ha 2020 Ln 1) Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đưng thng
121
:
13 3
xyz
d
+−
= =
?
A.
( )
1;2;1P
. B.
( )
1; 2; 1Q −−
. C.
( )
1;3;2N
. D.
( )
1;2;1P
.
Li gii
Chn A
Thay tọa đ các điểm vào phương trình đường thng ta thấy điểm
(
)
1;2;1
P
tha
11 2 2 11
0
133
−+
= = =
. Vậy điểm
( )
1;2;1P
thuộc đường thẳng yêu cầu.
Câu 56: Tham Kho 2020 Ln 2) Trong không gian
,Oxyz
cho đưng thng
121
:.
23 1
xy z
d
−−+
= =
Đim nào sau đây thuc
?d
A.
( )
1; 2; 1 .P
B.
( )
1; 2;1 .
M −−
C.
( )
2;3; 1 .N
D.
( )
2; 3;1 .Q
−−
Li gii
Chn A
Thay ta đ điểm
(
)
1; 2; 1P
vào phương trình đường thng
d
thy thỏa mãn nên đường thng
d
đi qua điểm
( )
1; 2; 1 .P
Câu 57: (Mã 101 2020 Ln 2) Trong không gian Oxyz, cho đường thng
x2 y1 z3
d:
4 21
−+
= =
. Đim
nào dưới đây thuộc d?
A.
( )
4; 2;1 .Q
B.
( )
4; 2;1 .N
C.
( )
2;1; 3 .P
D.
( )
2;1; 3 .M
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 17
Li gii
Chn C
Thay tọa đ điểm
(
)
2;1; 3P
vào
213
:
4 21
x yz
d
−+
= =
ta được
2 2 11 3 3
000
4 21
−+
= = ⇔==
đúng. Vậy điểm
(
)
Pd
.
Câu 58: (Mã 102 - 2020 Ln 2) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
421
:
2 51
xzz
d
−−+
= =
.
Điểm nào sau đây thuộc
d
?
A.
(4; 2; 1)N
. B.
(2; 5;1)Q
. C.
(4; 2;1)M
. D.
(2; 5;1)P
.
Li gii
Chn A
Thế điểm
(4; 2; 1)N
vào
d
ta thy thỏa mãn nên Chn A
Câu 59: (Mã 103 - 2020 Ln 2) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
312
:
24 1
x yz
d
++
= =
.
Điểm nào dưới đây thuộc
d
?
A.
(
)
3;1;2
N −−
B.
( )
2; 4;1Q
C.
( )
2; 4; 1P
D.
( )
3;1; 2M
Lời giải
Chọn A
Ta có:
33 11 2 2
0
24 1
−+ +
= = =
. Vậy
(
)
3;1;2N
−−
thuộc
d
.
Câu 60: (Mã 104 - 2020 Ln 2) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
315
:
22 1
x yz
d
−+
= =
.
Điểm nào dưới đây thuộc
d
?
A.
( )
3;1; 5M
. B.
( )
3;1; 5N
. C.
( )
2; 2; 1P
. D.
( )
2; 2;1Q
.
Li gii
Chn B
Ta có
33 11 5 5
0
22 1
−+
= = =
nên điểm
( )
3;1; 5Nd−∈
.
Câu 61: (Mã đề 104 2018) Trong không gian
Oxyz
, điểm o dưới đây thuộc đưng thng
d
:
1
5
23
xt
yt
zt
=
= +
= +
?
A.
( )
1; 5; 2
N
B.
( )
1;1; 3Q
C.
( )
1;1; 3M
D.
( )
1; 2; 5
P
Li gii
Chn A
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 18
Cách 1. Da vào lý thuyết: Nếu
d
qua
( )
000
; ;zMxy
, có véc tơ ch phương
( )
;;
u abc
tphương
trình đường thng
d
là:
0
0
0
x x at
y y bt
z z ct
= +
= +
= +
, ta chọn đáp án
B.
Cách 2. Thay tọa đ các đim
M
vào phương trình đường thng
d
, ta có:
11 0
25 3
523 1
tt
tt
tt
=−=


=+⇔ =


=+=

(Vô lý). Loại đáp án A.
Thay tọa đ các đim
N
vào phương trình đường thng
d
, ta có:
11
55 0
2 23
t
tt
t
=
=+ ⇔=
= +
. Nhận đáp án B.
Câu 62: (Mã 103 2018) Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thng
212
:
112
x yz
d
+ −+
= =
.
A.
( )
2; 1; 2N
B.
( )
2;1; 2Q −−
C.
( )
2; 2;1M −−
D.
( )
1;1; 2P
Li gii
Chn B
Đưng thng
212
:
112
x yz
d
+ −+
= =
đi qua điểm
( )
2;1; 2−−
.
Câu 63: Tham Kho 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho mặt phng
( )
:2 2 1 0P x yz +=
và đường thng
1 21
:
212
xy z
−+
∆==
. nh khoảng cách
d
gia
và
( )
P
.
A.
2
d =
B.
5
3
d =
C.
2
3
d =
D.
1
3
d
=
Li gii
Chn A
()P
vecto pháp tuyến
−−
(2; 2; 1)n
và đưng thng
vecto ch phương
(2;1; 2)u
tha mãn
.0nu=

nên
//( )P
hoc
()P∆⊂
.
Do đó: lấy
∈∆
(1; 2; 1)A
ta có:
2.1 2.( 2 ) 1 1
( ( )) ( ;( )) 2
441
d P dA P
−+
∆= = =
++
.
Câu 64: (Mã 101 2018) Trong không gian
Oxyz
cho điểm
( )
1; 2; 3A
đường thng
317
:
21 2
x yz
d
−+
= =
. Đưng thẳng đi qua
A
, vuông góc với
d
và ct trc
Ox
phương
trình
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 19
A.
12
2
xt
yt
zt
=−+
=
=
B.
1
22
33
xt
yt
zt
= +
= +
= +
C.
12
2
3
xt
yt
zt
=−+
=
=
D.
1
22
32
xt
yt
zt
= +
= +
= +
Li gii
Chn C
Gi
là đường thng cần tìm.
Gi
M Ox
=∆∩
. Suy ra
( )
;0;0Ma
.
( )
1;2;3AM a= −−−

.
d
có VTCP:
(
)
2;1; 2
d
u =

.
d∆⊥
nên
.0
d
AM u =
 
2 2260a −−+=
1a
⇔=
.
Vy
qua
( )
1;0;0M
và có VTCP
( ) ( )
2; 2; 3 2; 2;3AM =−−− =

nên
có phương trình:
12
2
3
xt
yt
zt
=−+
=
=
.
Câu 65: (Mã 102 - 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho các đim
1;0; 2 , 1; 2;1 , 3;2;0A BC
1;1; 3 .D
Đưng thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phng
BCD
có phương trình là
A.
1
4.
22
xt
yt
zt


B.
1
4.
22
xt
y
zt


C.
2
4 4.
42
xt
yt
zt



D.
1
24
22
xt
yt
zt



Li gii
Chn C
Đưng thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phng
BCD
nhn vectơ pháp tuyến ca
BCD
là vectơ ch phương
Ta có
2;0; 1 , 0; 1; 2BC BD 
 
; 1;4;2
d BCD
u n BC BD




   
Khi đó ta loại đáp án A và B
Thay điểm
1; 0; 2A
vào phương trình ở phương án C ta có
12 1
044 1
242 1
tt
tt
tt














.
Suy ra đường thẳng có phương trình tham số phương án C đi qua điểm
A
nên C là phương án
đúng
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 20
Câu 66: Tham Kho 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thng
1
332
:
1 21
xyz
d
−+
= =
−−
;
2
512
:
32 1
x yz
d
+−
= =
mt phng
( )
: 2 3 50Px y z+ + −=
. Đưng thẳng vuông góc với
( )
P
, ct
1
d
2
d
có phương trình là
A.
11
3 21
xyz−+
= =
B.
2 31
123
xyz −−
= =
C.
332
123
xyz−+
= =
D.
11
1 23
xyz−+
= =
Li gii
Chn D
Phương trình
1
11
1
3
: 32
2
xt
dy t
zt
=
=
=−+
2
22
2
53
: 12
2
xt
dy t
zt
=
=−+
= +
.
Gọi đường thng cn tìm là
.
Gi s đường thng
cắt đường thng
1
d
2
d
lần lượt ti
A
,
B
.
Gi
( )
11 1
3 ;3 2 ; 2At t t −+
,
( )
2 22
5 3 ; 1 2 ;2B t tt −+ +
.
(
)
21 2 1 21
2 3 ; 4 2 2 ;4
AB t t t t t t= + −+ + +

.
Vectơ pháp tuyến ca
( )
P
( )
1; 2; 3
n =
.
Do
AB

n
cùng phương nên
21 2 1 21
23 42 2 4
1 23
tt t t tt
+ −+ + +
= =
.
21 2 1
2 1 21
23 42 2
12
42 2 4
23
tt t t
t t tt
+ −+ +
=
−+ + +
=
1
2
2
1
t
t
=
=
. Do đó
( )
1; 1; 0A
,
( )
2; 1; 3B
.
Phương trình đường thng
đi qua
( )
1; 1; 0A
và có vectơ chỉ phương
( )
1; 2; 3n =
11
1 23
xyz−+
= =
.
Câu 67: (Mã 101 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho các đim
(
) ( ) (
) ( )
1; 2; 0 , 2; 0; 2 , 2; 1; 3 , 1;1; 3
AB C D
. Đưng thẳng đi qua
C
vuông góc với mt
phng
( )
ABD
có phương trình là
A.
24
43
2
xt
yt
zt
=−+
=−+
= +
. B.
42
3
13
xt
yt
zt
= +
=
= +
. C.
24
23
2
xt
yt
zt
=−−
=−−
=
. D.
24
13
3
xt
yt
zt
= +
=−+
=
.
Li gii
Chn A
( )
( )
1; 2; 2
0; 1; 3
AB
AD
=
=


CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 21
( )
4;3;1AB AD =−−
 
Đưng thẳng qua
( )
2; 1; 3C
và vuông góc với mặt phng
( )
ABD
có phương trình
24
13
3
xt
yt
zt
=
=−−
=
Đim
( )
2; 4;2E −−
thuộc đường thẳng trên, suy ra đường thng cần tìm trùng với đường
thẳng có phương trình
24
43
2
xt
yt
zt
=−+
=−+
= +
Chọn đáp án đúng là đáp án C
Câu 68: (Mã 104 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho các đim
( )
2; 1;0A
,
(
)
1;2;1B
,
( )
3; 2;0
C
,
( )
1;1; 3D
. Đưng thng đi qua
D
và vuông góc vi mt phng
( )
ABC
có phương trình là:
A.
1
1
23
= +
= +
=−−
xt
yt
zt
.
B.
1
1
32
= +
= +
=−+
xt
yt
zt
.
C.
12
=
=
=−−
xt
yt
zt
.
D.
12
=
=
=
xt
yt
zt
.
Li gii
Chn C
Ta có
(
)
1;3;1
=

AB
;
( )
1; 1;0=

AC
;
( )
,

=

 
ABC
n AB AC
(
)
1;1; 2
=
.
Đưng thẳng đi qua
D
và vuông góc vi mt phng
( )
ABC
nên có véc tơ ch phương là
( )
( )
1;1; 2
ABC
n =
, phương trình tham s là:
1
1
32
xt
yt
zt
= +
= +
=−−
.
Câu 69: (Mã 102 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2;1; 3A
đường thng
112
:
1 22
xyz
d
+−−
= =
. Đưng thẳng đi qua
A
, vuông góc với
d
ct trc
Oy
phương
trình là.
A.
2
34
3
xt
yt
zt
=
=−+
=
B.
22
1
33
xt
yt
zt
= +
= +
= +
C.
22
13
32
xt
yt
zt
= +
= +
= +
D.
2
33
2
xt
yt
zt
=
=−+
=
Li gii
Chn A
Gọi đường thng cn tìm là
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 22
112
:
1 22
xyz
d
+−−
= =
có VTCP
( )
1; 2; 2u =
.
Gi
( )
0; ;0M m Oy
, ta có
( )
2; 1; 3AM m
= −−

Do
d∆⊥
.0AM u⇔=

( )
22 1 60m⇔− =
3m⇔=
Ta có
có VTCP
( )
2; 4; 3AM =−−

nên có phương trình
2
34
3
xt
yt
zt
=
=−+
=
.
Câu 70: (Mã 103 - 2019) Trong không gian
Oxyz
cho
( ) ( ) ( )
0;0;2 , 2;1;0 , 1;2; 1A BC
và
( )
2;0; 2D
. Đường thẳng đi qua
A
và vuông góc với
( )
BCD
có phương trình là
A.
3
2
12
x
y
zt
=
=
=−+
. B.
33
22
1
xt
yt
zt
= +
= +
=
. C.
3
2
2
xt
yt
zt
=
=
= +
. D.
33
22
1
xt
yt
zt
= +
=−+
=
.
Li gii
Chn B
Gi
d
là đường thẳng đi qua
A
và vuông góc với
( )
.BCD
Ta có
( ) ( )
1;1; 1 ; 0; 1; 2BC BD= = −−
 
.
Mt phng
( )
BCD
có vec tơ pháp tuyến là
( )
( )
, 3;2; 1 .
BCD
n BD BC

= =

 
Gi
d
u
là vec tơ ch phương của đường thng
d
.
( )
d BCD
nên
( )
( )
3;2; 1
BCD
d
un= =

.
Đáp A C có VTCP
( )
3;2; 1
d
u =

nên loi B
D.
Ta thy điểm
( )
0;0;2A
thuộc đáp án C nên loi A.
Câu 71: Minh Ha 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
cho điểm
( )
1; 0; 2A
và đường thng
d
phương tnh:
11
112
−+
= =
x yz
. Viết phương trình đường thng
đi qua
A
, vuông góc và
ct
d
.
A.
12
221
−−
= =
x yz
B.
12
1 31
−−
= =
x yz
C.
12
111
−−
= =
x yz
D.
12
11 1
−−
= =
x yz
Li gii
Chn D
Cách 1:
Đưng thng
11
:
112
−+
= =
x yz
d
véc tơ ch phương
( )
1;1; 2=
u
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 23
Gi
( )
P
là mặt phẳng qua điểm
A
và vuông góc với đường thng
d
, nên nhn véc tơ ch
phương của
d
là vecto pháp tuyến
( ) ( ) ( )
:1 1 2 2 0 2 5 0++ =⇔++ =P x y z xy z
Gi
B
là giao điểm của mt phng
( )
P
và đường thng
( )
1 ;; 1 2 + −+d B tt t
( )
(
) ( ) ( )
1 2 1 2 5 0 1 2;1;1 + ++ −+ = = BP tt t t B
Ta có đường thng
đi qua
A
và nhn vecto
( )
1;1; 1=

AB
là véc tơ ch phương có dạng
12
:
11 1
−−
∆==
x yz
.
Cách 2:
Gi
( )
1 ;; 1 2∩∆= + +d B B tt t
( )
;; 3 2= −+

AB t t t
, Đường thng
d
có VTCP là
( )
1;1; 2=

d
u
⊥∆
d
nên
( )
. 0 2 32 0 1 = ++ −+ = =
   
dd
AB u AB u t t t t
Suy ra
(
)
1;1; 1
=

AB
.Ta có đường thng
đi qua
( )
1; 0; 2A
và nhn véc tơ
( )
1;1; 1
=

AB
là
véc tơ ch phương có dạng
12
:
11 1
−−
∆==
x yz
.
Câu 72: Tham Kho 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
848
(2; 2;1), ( ; ; )
333
AB
. Đưng
thẳng qua tâm đường tròn ni tiếp tam giác
OAB
vuông góc với mt phng
()OAB
phương
trình là:
A.
225
999
1 22
xyz+−+
= =
B.
184
1 22
xyz+−−
= =
C.
1 5 11
336
1 22
xyz+−−
= =
D.
131
1 22
xyz+−+
= =
Li gii.
Chn D
Ta có:
( )
; 4; 8;8
OA OB

=

 
Gi
d
là đường thng tha mãn khi đó
d
có VTCP
( )
1; 2; 2u =
Ta có
3, 4, 5
OA OB AB= = =
. Gi
(; ;)Ixyz
là tâm đường tròn ni tiếp tam giác
OAB
Áp dụng h thc
. . .0OB IA OA IB AB IO++ =
  
(
)
(
)
1
4.( ) 3.( ) 5. 0 4 3 0;1;1
12
OA OI OB OI IO OI OA OB I −+ −+ == +
       
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 24
Suy ra
: 12
12
xt
dy t
zt
=
=
= +
cho
1td=−⇒
đi qua điểm
( 1; 3; 1)M −−
Do đó
d
đi qua
( 1; 3; 1)M
−−
có VTCP
(1; 2; 2)u =
nên đường thẳng có phương trình
131
1 22
xyz+−+
= =
Câu 73: (Mã 103 2018) Trong không gian Oxyz, cho đường thng
12
:
2 12
x yz
d
++
= =
mt phng
( ): 1 0Pxyz+ +=
. Đường thng nằm trong mặt phng
()P
đồng thi cắt và vuông góc với
d
có phương trình là:
A.
1
4
3
xt
yt
zt
=−+
=
=
B.
3
24
2
xt
yt
zt
= +
=−+
= +
C.
3
24
23
xt
yt
zt
= +
=−−
=
D.
32
26
2
xt
yt
zt
= +
=−+
= +
Li gii
Chn C
d
:
12
22
xt
yt
zt
=−+
=
=−+
Gi
là đường thng nằm trong
()P
vuông góc với
d
.
; ( 1;4;3)
dP
u un

= =

  
Gọi A là giao điểm của
d
()P
. Ta đ A là nghiệm của phương trình:
( 1 2 ) ( t) ( 2 2t) 1 0 t 2 (3; 2;2)tA+ +− −− + + = =
Phương trình
qua
(3; 2; 2)
A
có vtcp
u ( 1;4;3)
=

có dạng:
3
24
23
xt
yt
zt
= +
=−−
=
Câu 74: (Mã 123 2017) Trong không gian
Oxyz
cho điểm
( )
1; 1; 3M
hai đường thng
+
−−
∆==
3
11
:
321
y
xz
,
+
∆==
1
:
132
y
xz
. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường
thẳng đi qua
M
và vuông góc với
.
A.
=−−
= +
= +
1
1
13
xt
yt
zt
B.
=
= +
= +
1
3
xt
yt
zt
C.
=−−
=
= +
1
1
3
xt
yt
zt
D.
=−−
= +
= +
1
1
3
xt
yt
zt
Li gii
Chn D
+) VTCP của
∆∆,
lần lượt là
( )
=
3; 2;1u
( )
=
1; 3; 2v
;
( )
=


, 7;7;7uv
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 25
+) Vì
d
vuông góc với
nên
( )
=
1; 1; 1
d
u
.
+)
d
đi qua
(
)
1; 1; 3M
nên
=−−
= +
= +
1
:1
3
xt
dy t
zt
.
Câu 75: (Mã 104 2018) Trong không gian
Oxyz
cho đường thng
11
:
12 1
xy z+−
∆= =
và mt phng
( )
: 2y z 3 0
Px
−+ =
. Đưng thng nằm trong
( )
P
đồng thi cắt vuông góc với
phương trình là:
A.
12
1
2
xt
yt
z
= +
=
=
B.
3
2
x
yt
zt
=
=
=
C.
1
12
23
xt
yt
zt
= +
=
= +
D.
1
1
22
x
yt
zt
=
=
= +
Li gii
Chn D
Ta có
11
:
12 1
xy z+−
∆= =
: 12
1
xt
yt
zt
=
⇒∆ =− +
= +
Gi
(
)
MP=∆∩
( )
; 2 1; 1M Mt t t ∈∆ +
( )
( ) ( )
22 1 1 3 0MP t t t
−−++=
44 0 1
tt
= ⇔=
( )
1;1; 2M
Véc tơ pháp tuyến ca mt phng
( )
P
(
)
1;2;1n
= −−
Véc tơ ch phương của đưng thng
( )
1; 2;1u =
Đưng thng
d
nằm trong mặt phng
( )
P
đồng thi cắt và vuông góc với
Đưng thng
d
nhn
(
)
1
, 0; 1; 2
2
nu

=


làm véc tơ ch phương và
( )
1;1; 2Md
Phương trình đường thng
1
:1
22
x
dy t
zt
=
=
= +
Câu 76: (TK 2020-2021) Trong không gian
,Oxyz
cho mặt phng
( )
:2 2 3 0P x yz+ −−=
hai đường
thng
12
1 12 1
: ,: .
21 2 12 1
x yz x yz
dd
+− +
= = = =
−−
Đưng thng vuông c vi
( )
P
, đng thi ct
c
1
d
2
d
có phương trình là:
A.
322
.
22 1
xyz−+
= =
B.
2 21
.
32 2
xyz−+
= =
C.
11
.
2 21
x yz−+
= =
−−
D.
212
.
22 1
x yz +−
= =
Li gii
Gi
(2 1, , 2 1)Aa a a 
( 2, 2 , 1)Bb b b 
lần lượt là giao điểm của đường thng
d
cn
tìm vi
12
,.dd
Ta có
( 2 1, 2 , 2 )AB b a b a b a 

nên để
()
dP
thì
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 26
2 12 2
221
b a ba b a


.
Giải ra được
( ; ) (0;1)ab
nên
(2;2; 1)AB 

(1;0; 1), (3;2; 2).AB

T đó viết được
322
( ): .
22 1
xyz
d


Câu 77: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
12
:
11 1
xy z
d
−−
= =
mặt phẳng
( )
: 2 40Px yz+ +−=
. Hình chiếu vuông góc của
d
trên
( )
P
là đường thẳng có phương trình
A.
12
21 4
xy z++
= =
. B.
12
321
xy z
++
= =
. C.
12
21 4
xy z−−
= =
. D.
12
321
xy z
−−
= =
.
Lời giải
Mặt phẳng
( )
P
có một vec tơ pháp tuyến là
( )
1; 2;1
P
n =

.
Gọi
M
là giao điểm của
d
(
)
P
.
( )
; 1; 2M d M mm m +−+
.
( ) ( ) ( )
2 1 2 40 0MP m m m m + + +− + = =
. Suy ra
( )
0;1; 2M
.
Lấy
( )
1; 2;1Nd
.
Gọi
là đường thẳng qua
N
và vuông góc với
( )
P
.
Suy ra đường thẳng
có một vectơ chỉ phương là
( )
1; 2;1
P
un
= =
 
.
Do đó phương trình đường thẳng
là:
1
22
1
xt
yt
zt
= +
= +
= +
.
Gọi
H
là giao điểm của
( )
P
.
( )
1 ;2 2 ;1H H h hh∈∆ + + +
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 27
( )
( )
( )
1
1 222 1 40 6 20
3
HP h h h h h ⇔++ + + + = + = =
. Suy ra
242
;;
333
H



.
Ta có
21 4
;;
33 3
MH

=



.
Gọi
d
là hình chiếu vuông góc của
d
trên
( )
P
.
Suy ra đường thẳng
d
qua
(
)
0;1; 2M
có một vectơ chỉ phương là
( )
3 2;1; 4
d
u MH
= =
 
.
Vậy phương trình hình chiếu vuông góc
d
của
d
trên
( )
P
là:
12
21 4
xy z−−
= =
.
Câu 78: (MĐ 102 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
11
:
112
x yz
d
+−
= =
và mt phng
(
)
:2 3 0P xyz+−+=
. Hình chiếu vuông góc của
d
trên
( )
P
đưng thng có
phương trình
A.
11
4 5 13
x yz+−
= =
. B.
11
3 51
x yz+−
= =
.
C.
11
3 51
x yz−+
= =
. D.
11
4 5 13
x yz−+
= =
.
Li gii
Đưng thng
11
:
112
x yz
d
+−
= =
có một vectơ ch phương
( )
1;1; 2
d
u =
và đi qua
( )
1; 0;1M
.
Mt phng
( )
P
có một vectơ pháp tuyến
(
)
( )
2 ;1; 1
P
n
=
.
Gi
( )
α
mt phng cha
d
vuông góc với
( )
P
thì
( )
α
mt vectơ pháp tuyến
( ) (
)
( )
, 3; 5; 1
d
P
n un
α

= =−−


Phương trình mặt phng
( )
( ) ( ) (
)
:3 1 5 0 1 1 0
xyz
α
++ =
3 5 20x yz ++=
.
Gi
( )
dPA∩=
. Ta có
(
)
1 ; ;2 1
A d A tt t −+ +
.
()AP
nên
2( 1 ) 1 2 3 0 0tt t t−+ + + = =
.
Suy ra
( )
1; 0;1A
.
Đưng thng
d
hình chiếu vuông góc của
d
trên mt phng
( )
P
giao tuyến ca hai mt
phng
( )
α
( )
P
, nên có
( )
(
)
()
, 4;5;13
dP
u nn
α

= =


và đi qua
( )
1; 0;1A
.
Phương trình của đưng thng
d
:
11
4 5 13
x yz+−
= =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 28
Câu 79: (MĐ 103 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
121
:
11 2
xy z
d
−−+
= =
mặt phẳng
( )
: 2 60Px yz+ −−=
. Hình chiếu vuông góc của
d
trên
( )
P
là đường thẳng có phương trình
A.
1 21
3 11
xy z
++
= =
. B.
121
3 11
xy z
−−+
= =
.
C.
1 21
14 7
xy z++
= =
. D.
121
14 7
xy z−−+
= =
.
Lời giải
Đường thẳng
d
qua điểm
( )
1; 2; 1A
và có véc-tơ chỉ phương
( )
1;1; 2
d
u =
.
Mặt phẳng
( )
P
có véc-tơ pháp tuyến
( )
( )
1; 2; 1
P
n =
.
Gọi
( )
Q
là mặt phẳng chứa
d
và vuông góc với
(
)
P
, khi đó
( )
Q
có một véc-tơ pháp tuyến là
( )
(
)
( )
, 3; 1;1
Q dP
n un

= =


.
Gọi
là giao tuyến của hai mặt phẳng
( )
P
( )
Q
suy ra
là hình chiếu của
d
trên
( )
P
.
Khi đó
có một véc-tơ chỉ phương là
( ) ( )
( )
, 1; 4; 7
PQ
u nn

= =


.
Ta có
( ) ( )
Ad Q A Q∈⊂
và dễ thấy tọa độ
A
thỏa phương trình
( )
P
( )
AP⇒∈
. Do đó
A∈∆
.
Vậy phương trình đường thẳng
121
.
14 7
xy z−−+
= =
Câu 80: (MĐ 104 2020-2021 ĐT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
1
:
112
xyz
d
= =
mặt phng
( )
: 2 2 20
Px y z+ +=
. Hình chiếu vuông góc của
d
trên
(
)
P
là đưng thng có
phương trình:
A.
1
24 3
x yz
= =
. B.
1
14 1 8
x yz+
= =
. C.
1
24 3
x yz+
= =
. D.
1
14 1 8
x yz
= =
.
Li gii
Gi
( )
Ad P=
+)
( )
; ;1 2A d Aa a a∈⇒ +
+)
( )
AP∈⇔
2 24 20 0aa a a−−−+==
suy ra
( )
0;0;1A
Ta có
( )
1; 1;3Bd−∈
+) Gi
H
là hình chiếu của
B
lên mp
()P
suy ra
( )
1 ; 1 2 ;3 2Hh h h+ −+
+)
( )
HP∈⇔
5
1 24 64 20
9
hhh h++−++==
suy ra
14 1 17
;;
999
H



CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 29
Ta có
( )
1418 1
; ; 14;1;8
9 99 9
AH

= =



Vậy phương trình hình chiếu vuông góc của
d
trên
( )
P
là:
1
14 1 8
x yz
= =
Câu 81: Trong không gian
Oxy
,cho đim
(3;1;1)A
đường thng
11
:
121
x yz
d
−+
= =
. Đưng thng
qua
A
ct trc
Oy
và vuông góc với
d
có phương trình là:
A.
3
1
1
xt
yt
zt
= +
=
= +
. B.
1
42
33
xt
yt
zt
=−+
=
=−+
. C.
33
1
1
xt
yt
zt
= +
=
= +
. D.
33
52
1
xt
yt
zt
=−+
=
=−+
.
Li gii
Gọi đường thng cn tìm là
,gi s
ct trc
Oy
ti
(0, ,0)Bm
ta có
( 3; 1; 1)um
= −−

d
∆⊥
nên
. 0 3.1 ( 1).2 ( 1).1 0 3
dd
u u uu m m
= ⇔− + + = =
  
Vy
( 3; 2; 1) 1(3; 2;1)u
= −=

Đưng thng
33
(3; 2;1)
: 12
(3;1;1)
1
xt
u
yt
A
zt
= +

⇒∆ =

= +

ta chon
2
t =
ta có điểm
( 3; 5; 1)M −−
thuộc
đường thng
.
Vậy:
33
(3; 2;1)
: 52
( 3; 5; 1)
1
xt
u
yt
M
zt
=−+

⇒∆ =

−−
=−+

chọn đáp án D.
Câu 82: (MĐ 103 2020-2021 ĐỢT 2) Trong không gian
Oxyz
cho đim
( )
1;1;1A
đường thng
11
:
121
x yz
d
−+
= =
. Đưng thẳng đi qua
A
ct trc
Oy
vuông góc với đường thng
d
phương trình là:
A.
13
1
1
xt
yt
zt
=
= +
= +
. B.
1
2
33
xt
yt
zt
=−+
= +
=
. C.
1
3
1
xt
yt
zt
=−+
=
=−+
. D.
1
12
1
xt
yt
zt
= +
=
= +
.
Li gii
Gọi đường thng cn tìm là
.
Gi ta đ giao điểm của đường thng (
) và
Oy
( )
0; ; 0Bb
.
Đưng thng
d
mtc tơ ch phương
( )
1; 2;1u =
. Vì đưng thng
vuông góc với
d
, suy
ra
1.( 1) 2.( 1) 1.( 1) 0 2.0Au bbB ⇔−= + −+ −=⇔=

.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 30
Đưng thng
đi qua
( )
1;1;1A
, nhn
( )
(
)
1;1; 1 1; 1;1
AB = −=

làm mt véc tơ ch phương,
suy ra có phương trình:
1
3
1
xt
yt
zt
=−+
=
=−+
.
Câu 83: (MĐ 104 2020-2021 ĐỢT 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 3;1A
đường thng
11
:
121
x yz
d
−+
= =
. Đưng thẳng đi qua
A
, ct trc
Oy
vuông góc với
d
phương trình
là:
A.
1
3
1
xt
yt
zt
= +
= +
= +
. B.
1
1
33
xt
yt
zt
=−−
=
= +
. C.
2
2
2
xt
yt
zt
=
= +
=
. D.
13
3
1
xt
yt
zt
= +
=
=
.
Li gii
Gọi giao điểm của đường thng cn lập và trục
Oy
(
)
0; ; 0
Bb
.
Ta có
( )
1; 3; 1AB b= −−

.
Đưng thng
d
có vectơ chỉ phương là
(
)
1; 2;1
d
u
=

.
Do đường thng
AB
vuông góc với đường thng
d
nên
.0
d
AB u =
 
( )
12 3 10
28
4
b
b
b
⇔− + =
⇔=
⇔=
Đưng thng cn lập có vec tơ chỉ phương là
( )
1;1; 1AB =−−

.
Da vào vectơ ch phương và thay tọa đ điểm
A
vào ta thấy đáp án
C
là đúng.
Câu 84: (Mã 123 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho hai đường thng
=+
=−+
=
1
13
:2
2
xt
dy t
z
,
+
= =
2
2
1
:
2 12
y
xz
d
và mt phng
( )
+−=: 2 2 3 0.Pxyz
Phương trình nào dưới đây là phương
trình mặt phẳng đi qua giao điểm của
1
d
( )
P
, đồng thời vuông góc với
2
d
?
A.
++=2 2 13 0
xy z
B.
++ =2 2 22 0xy z
C.
−+ =2 2 13 0xy z
D.
−+ + =2 2 22 0xy z
Li gii:
Chn C
Ta đ giao điểm của
1
d
( )
P
( )
4; 1; 2A
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 31
Mt phng cần tìm đi qua
A
nhận
(
)
2
2; 1; 2
u
làm VTCP phương trình
−+ =2 2 13 0.xy z
Câu 85: (Mã 110 2017) Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 3A
hai mt phng
( )
: 1 0P xyz+ ++=
,
( )
: 2 0Q xyz
+−=
. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường
thẳng đi qua
A
, song song vi
( )
P
(
)
Q
?
A.
1
2
3
xt
y
zt
= +
=
=
B.
1
2
3
xt
y
zt
=−+
=
=−−
C.
12
2
32
xt
y
zt
= +
=
= +
D.
1
2
32
x
y
zt
=
=
=
Li gii
Chn A
Ta có
( )
( )
( )
(
)
1;1;1
1; 1;1
P
Q
n
n
=
=
( ) ( )
( )
, 2;0; 2
PQ
nn

=


. Vì đưng thng
d
song song vi hai mt phng
( )
P
( )
Q
, nên
d
có véctơ ch phương
( )
1; 0; 1u =
.
Đưng thng
d
đi qua
( )
1; 2; 3A
nên có phương trình:
1
2
3
xt
y
zt
= +
=
=
Câu 86: Tham Kho 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
153
:
2 14
xy z
d
−+
= =
. Phương trình nào dưới đây là phương trình hình chiếu vuông góc của
d
trên mặt phng
30x +=
?
A.
3
52
3
x
yt
zt
=
=−+
=
B.
3
6
74
x
yt
zt
=
=−−
= +
C.
3
5
34
x
yt
zt
=
=−−
=−+
D.
3
5
34
x
yt
zt
=
=−+
= +
Li gii
Chn B
Cách 1: Đưng thng
d
đi qua điểm
0
(1; 5; 3)M
và có VTCP
( )
2; 1; 4
d
u =
Gi
( )
Q
là mt phng cha
d
và vuông góc với
( )
: 30Px+=
.
Suy ra mặt phng
( )
Q
đi qua điểm
0
(1; 5; 3)M
có VTPT là
[ ]
( )
; 0; 4;1
Pd
nu =

( )
: 4 17 0Q yz ++ =
.
Phương trình hình chiếu vuông góc của
d
trên mặt phng
( )
P
4 17 0
30
yz
x
++ =
+=
hay
3
6
74
x
yt
zt
=
=−−
= +
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 32
Cách 2: Ta có
( )
1 2 ; 5 ;3 4
Md M t t t + −− +
. Gi
M
là hình chiếu của
M
trên
( )
: 30
Px+=
. Suy ra
(
)
3; 5 ; 3 4
M tt
−− +
. Suy ra
3
:5
34
x
dy t
zt
=
=−−
= +
So sánh với các phương án, ta chn D là đáp án đúng.
Câu 87: Tham Kho 2019) Trong không gian Oxyz, cho mặt phng
( )
: 30xyP z
++−=
đường
thng
12
:
12 1
xy z
d
+−
= =
. Hình chiếu vuông góc của
d
trên
( )
P
có phương trình là
A.
111
14 5
xyz−−
= =
B.
145
111
xy z−−+
= =
C.
111
1 45
xyz+++
= =
−−
D.
111
3 21
xyz−−
= =
−−
Li gii
Chn A
Gi
M
là giao điểm của
d
vi
( )
P
.
Ta đ ca
M
là nghiệm của h:
31
30
21 1
12
21
12 1
xyz x
xyz
xy y
xy z
xz z
++= =

++−=

−= =

+−
= =

+= =
−

( )
1;1;1M
Lấy điểm
( )
0; 1; 2Nd−∈
.
Một vec tơ pháp tuyến ca mt phng
( )
P
là:
( )
1;1;1n =
.
Gi
là đường thẳng đi qua
N
và nhận
( )
1;1;1n
=
làm vec tơ chỉ phương.
Phương trình đường thng
12
:
11 1
xy z+−
∆= =
Gi
N
là giao điểm của
vi
( )
P
.
Ta đ ca
N
nghiệm ca h:
2
3
3
30
1
1
12
3
2
11 1
8
3
x
xyz
xyz
xy y
xy z
xz
z
=
++=
++−=

−= =

+−
= =

−=
=
2 18
;;
3 33
N



( )
1 45 1
; ; 1; 4; 5
3 33 3
MN u

=−− =



CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 33
Đưng thng cần tìm đi qua điểm
(
)
1;1;1
M
và nhận
( )
1; 4; 5
u =
làm vec tơ ch phương nên
có phương trinh
111
14 5
xyz−−
= =
.
Câu 88: (Mã 102 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
13
:3
54
= +
=
= +
xt
dy
zt
. Gi
là đưng thng
đi qua điểm
( )
1; 3; 5A
vectơ ch phương
( )
1; 2; 2
u
. Đường phân giác của góc nhn to
bi
d
có phương trình là
A.
12
25
6 11
=−+
=
= +
xt
yt
zt
B.
12
25
6 11
=−+
=
=−+
xt
yt
zt
C.
17
35
5
= +
=−+
= +
xt
yt
zt
D.
1
3
57
=
=
= +
xt
y
zt
Li gii
Chn B
Ta có điểm
(
)
1; 3; 5A
thuộc đường thng
d
, nên
( )
1; 3; 5A
là giao điểm của
d
.
Mt vectơ ch phương của đường thng
d
( )
3; 0; 4−−
v
. Ta xét:
1
1
.
=

uu
u
( )
1
1; 2; 2
3
=
12 2
;;
33 3

=


;
1
1
.=

vv
v
( )
1
3; 0; 4
5
=−−
34
;0;
55

=−−


.
Nhn thy
11
.0>

uv
, nên góc to bởi hai vectơ
1

u
,
1

v
c nhn to bi
d
.
Ta có
11
w = +

uv
4 10 22
;;
15 15 15

=−−


( )
15
2; 5;11
2
=−−
là vectơ ch phương của đường phân giác
ca góc nhn to bi
d
hay đưng phân giác ca góc nhn to bi
d
có vectơ ch
phương là
( )
1
w 2; 5;11=

. Do đó có phương trình:
12
25
6 11
=−+
=
=−+
xt
yt
zt
.
Câu 89: (Mã 101 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
17
: 14
1
xt
dy t
z
= +
= +
=
. Gi
là đưng thng
đi qua điểm
( )
1;1;1A
và có vectơ ch phương
( )
1; 2; 2u
=
. Đường phân giác của góc nhn to
bi
d
có phương trình là.
A.
12
10 11
65
xt
yt
zt
=−+
=−+
=−−
B.
12
10 11
65
xt
yt
zt
=−+
=−+
=
C.
13
14
15
xt
yt
zt
=−+
= +
=
D.
17
1
15
xt
yt
zt
= +
= +
= +
Li gii
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 34
Chn B
Phương trình
1'
: 1 2'
1 2'
xt
yt
zt
= +
∆=
= +
.
Ta có
( )
1;1;1dA∩∆=
. Lấy
(
)
4; 5;1Id
( )
3; 4; 0 5AI AI

⇒= ⇒=
.
Gi
( )
1 ';1 2 ';1 2 '
Mt t t
+ + ∈∆
sao cho
AM AI=
.
Khi đó
5
'
3
3' 5
5
'
3
t
t
t
=
=
=
.
Vi
5
'
3
t =
8 7 13
;;
3 33
M

⇒−


5 10 10 15
;;
33 3 3
AM AM


⇒= ⇒=


.
Khi đó
0
1
cos 90
3
IAM IAM=−⇒ >
trong trường hp này
( )
0
; 90d
∆>
( loi)
Vi
5
'
3
t
=
2 13 7
;;
33 3
N

⇒−


5 10 10 15
;;
33 3 3
AN AN


⇒= ⇒=


.
Khi đó
0
1
cos 90
3
IAN IAM=⇒<
trong trường hp này
( )
0
; 90d ∆<
(tha mãn)
Gi
H
là trung điểm ca
( )
5 14 2 1
; ; 2;11; 5
33 3 3
NI H AH


⇒=


.
Khi đó đường phân giác của góc nhn to bi
d
đi qua
5 14 2
;;
33 3
H



hoc
( )
1;1;1A
A
K
H
d
I
M
N
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 35
và nhận làm
( )
2;11; 5u
=
VTCP
phương trình phân giác là
12
10 11
65
xt
yt
zt
=−+
=−+
=
.
Câu 90: (Mã 104 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
13
: 14
1
xt
dy t
z
= +
= +
=
. Gi
là đưng thng
đi qua điểm
( )
1;1;1A
và vectơ ch phương
( )
2;1; 2u =
. Đường phân giác của góc nhn to
bi
d
có phương trình là.
A.
1 27
1
1
xt
yt
zt
= +
= +
= +
B.
18 19
67
11 10
xt
yt
zt
=−+
=−+
=
C.
18 19
67
11 10
xt
yt
zt
=−+
=−+
=−−
D.
1
1 17
1 10
xt
yt
zt
=
= +
= +
Li gii
Chn B
Ad= ∩∆
Phương trình tham số của đường thng
12
: 11
12
xt
yt
zt
=
∆=+
= +
.
Chọn điểm
( )
1; 2; 3 , 3B AB ∈∆ =
.
Gi
Cd
tha mãn
AC AB
=
14 17
; ;1
55
C



hoc
47
; ;1
55
C

−−


Kiểm tra được điểm
47
; ;1
55
C

−−


tha mãn
BAC
là góc nhọn.
Trung điểm của
BC
93
; ;2
10 10
I



.Đường phân giác cần tìm là
AI
có vectơ ch phương là
( )
19;7; 10u
=
có phương trình là
1 19
17
1 10
xt
yt
zt
= +
= +
=
. Ta đ điểm của đáp án B thuộc
AI
.
Câu 91: (Mã 103 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
1
: 2.
3
xt
dy t
z
= +
= +
=
Gi
là đưng thng
đi qua điểm
(1; 2;3)A
có vectơ ch phương
(0;7;1).
u = −−
Đưng phân giác ca góc nhn to
bi
d
có phương trình là
A.
15
2 2.
3
xt
yt
zt
= +
=
=
B.
16
2 11 .
38
xt
yt
zt
= +
= +
= +
C.
45
10 12 .
2
xt
yt
zt
=−+
=−+
= +
D.
45
10 12 .
2
xt
yt
zt
=−+
=−+
=−+
Li gii
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 36
Chn C
Đưng thng
d
đi qua
(1; 2;3)A
và có VTCP
(1;1; 0)a =
.
Ta có
. 1.0 1.( 7) 0.( 1) 7 0 ( , ) 90 .au a u
°
= + + =−< >

Đường phân giác của góc nhn to bi
d
có VTCP:
( ) ( )
1
5;12;1 // 5;12;1
52
ua
b
ua
=−+=


.
Phương trình đường thng cn tìm là
45
10 12 .
2
xt
yt
zt
=−+
=−+
= +
Câu 92: (Mã 104 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1; 1; 2A
,
(
)
1; 2; 3B
đường thng
121
:
112
xy z
d
−−
= =
. Tìm đim
(
)
; ;
Mabc
thuộc
d
sao cho
22
28MA MB+=
, biết
0c <
.
A.
17 2
; ;
66 3



M
B.
172
; ;
663
M

−−


C.
( )
1; 0; 3−−
M
D.
(
)
2; 3; 3
M
Li gii
Chn A
Ta có :
Md
nên
( )
: 1 ; 2 ; 1 2
t Mt t t∃∈ + + +
.Đk :
( )
1
12 0 *
2
tt
+ <⇒<
22
28MA MB+=
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
222222
3 1 2 2 2 2 28tttttt +− + +− +− + =
2
12 2 10 0tt −−=
( )
( )
1
5
/
6
tL
t Tm
=
=
Vi
5
6
t =
, ta có
17 2
;;
66 3
M



.
Câu 93: Tham Kho 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho mặt phng
( )
: 6 2 35 0P x yz +− =
điểm
( )
1; 3; 6 .A
Gi
'A
là đim đi xng vi
A
qua
( )
P
, tính
'.OA
A.
53OA
=
B.
46OA
=
C.
186OA
=
D.
3 26OA
=
Li gii
Chn C
+
A
đối xng vi
A
qua
( )
P
nên
AA
vuông góc với
( )
P
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 37
+Suy ra phương trình đường thng
AA
:
16
32
6
xt
yt
zt
=−+
=
= +
+Gi
H
là giao điểm của
AA
và mặt phng
(
)
P
( )
1 6 ;3 2t;6 tHt −+ +
+ Do
H
thuộc
(
)
P
(
) (
) (
)
6 1 6 2 3 2 1 6 35 0
+− −++=t tt
( )
41 41 0 1 5;1;7
= ⇔=t tH
+
A
đối xng vi
A
qua
(
)
P
nên
H
là trung điểm ca
AA
( ) ( )
2
22
11; 1;8 11 1 8 186A OA
′′
= +− + =
Câu 94: (Mã 104 2018) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu
( )
(
) (
) (
)
2 22
: 2 3 1 16
Sx y z
+ ++ =
điểm
( )
1; 1; 1 .
A −−−
Xét các đim M thuc
( )
S
sao cho đường thng AM tiếp xúc với
( )
.
S
M
luôn thuộc một mặt phng c định có phương trình là
A.
6 8 11 0xy+ +=
B.
6 8 11 0
xy+ −=
C.
3 4 20xy+ −=
D.
3 4 20xy+ +=
Li gii
Chn C
( )
S
có tâm
( )
2; 3; 1 ;I
bán kính
4R
=
( ) ( )
1;1;1 3;4;0A IA−−− =

, tính được
5IA =
.
Mt phng c định đi qua điểm H nh chiếu ca M xuống IA nhận
( )
3; 4; 0IA =−−

làm
vectơ pháp tuyến.
Do hai tam gc MHI và AMI đng dạng nên tính được
2
2
16
.
5
IM
IM IH IA IH
IA
= ⇒= =
, t đó
tính được
16
25
IH IA=
 
tìm đưc
2 11
; ;1
25 25
H



Mt phng cần tìm có phương trình là:
2 11
3 4 0 3 4 2 0.
25 25
x y xy

−−=+=


CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 38
Câu 95: (Mã 110 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho mặt cu
( ) ( ) ( ) ( )
22 2
:1 1 22Sx y z+ + ++ =
và hai đưng thng
21
:
12 1
x yz
d
−−
= =
;
1
:
11 1
xyz
∆==
.
Phương trình nào dưới đây là phương trình ca mt mt phng tiếp xúc vi
( )
S
, song song vi
d
?
A.
30yz
++=
B.
10
xz++=
C.
10xy+ +=
D.
10xz+−=
Li gii.
Chn B
Mt cầu
( )
S
có tâm
(
)
1;1 2
I
−−
;
2R =
.
Véctơ ch phương của
d
:
(
)
1; 2; 1
d
u =
. Véctơ ch phương của
:
(
)
1;1; 1
u
=
.
Gi
( )
P
là mt phng cn viết phương trình.
Ta có
( )
, 1; 0; 1
d
uu

=−−


nên chọn một véctơ pháp tuyến ca
( )
P
(
)
1; 0;1
n =
.
Mt phng
( )
P
có phương trình tổng quát dạng:
0xzD++ =
.
Do
( )
P
tiếp xúc với
( )
S
nên
( )
( )
12
;2
2
D
dI P R
−− +
=⇔=
5
32
1
D
D
D
=
−=
=
.
Chn
( )
P
:
10xz++=
.
Câu 96: Tham Kho 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
( )
2;1; 3E
, mặt phng
( )
:2 2 3 0P x yz+ −−=
và mt cầu
( ) ( ) ( ) ( )
2 22
: 3 2 5 36Sx y z + +− =
. Gi
là đưng thng
đi qua
E
, nm trong mt phng
(
)
P
ct
( )
S
tại hai điểm có khong cách nh nhất. Phương
trình của
A.
29
19
38
xt
yt
zt
= +
= +
= +
B.
25
13
3
xt
yt
z
=
= +
=
C.
2
1
3
xt
yt
z
= +
=
=
D.
24
13
33
xt
yt
zt
= +
= +
=
Li gii
Chn C
Ta có tâm và bán kính mặt cầu
( )
S
( )
3; 2; 5 ; 6
IR=
114 6IE R= ++ = <
Gi
là đường thẳng đi qua
E
Gi
H
là hình chiếu vuông góc của
I
lên
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 39
Dây cung càng nhỏ khi khoảng cách từ tâm tới đường thng
càng ln
Ta có
( )
,d I IH IE∆=
Vậy dây cung nhỏ nhất khi đường thng
vuông góc với
( )
1; 1; ; 2IE =−−

Dựa vào các đáp án ta thấy trong các vecto ch phương
( )
1
9;9;8u =

( )
3
5; 3; 0u =

( )
3
1; 1; 0u =

( )
4
4; 3; 3u =

Thì chỉ
3
.0
u IE =

Nhn xét: ta hoàn toàn có thể viết được pt đường thng
bằng cách viết pt mặt phng
( )
Q
đi
qua
E
nhn
( )
1; 1; ; 2IE =−−

làm một vecto pháp tuyến, khi đó
( ) ( )
PQ∆=
Câu 97: (Mã 110 2017) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
4;6; 2A
và
( )
2; 2;0B
và mt phng
( )
:0Pxyz
++=
. Xét đưng thng
d
thay đi thuc
( )
P
và đi qua
B
, gi
H
hình chiếu vuông góc của
A
trên
d
. Biết rng khi
d
thay đi thì
H
thuộc một đường tròn c
định. Tính bán kính
R
ca đường tròn đó.
A.
3
R =
B.
2R =
C.
1R =
D.
6R =
Li gii
Chn D
Gi
I
là trung điểm ca
AB
( )
3; 2;1
I
( )
( )
321
; 23
3
dI P
++
= =
Gi
( )
S
là mt cầu có tâm
( )
3; 2;1I
và bán kính
32
2
AB
R
= =
Ta có
( )
HS
. Mặt khác
( )
HP
nên
( ) ( ) ( )
HC S P∈=
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 40
Bán kính của đường tròn
( )
C
( ) ( )
( )
( ) ( )
22
2
2
; 32 23 6R R d IP
= = −=
.
Câu 98: (Mã 101 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
0; 4; 3A
. Xét đường thng
d
thay đi,
song song vi trc
Oz
cách trc
Oz
một khong bng
3
. Khi khong cách t
A
đến
d
nh
nht,
d
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
( )
0; 5; 3 .Q
B.
( )
3; 0; 3 .P −−
C.
( )
0;3;5.M −−
D.
( )
0; 3; 5 .N
Li gii
Chn D
Đưng thng
d
thay đổi, song song vi trc
Oz
và cách trục
Oz
một khong bng
3
nên
d
nằm trên mặt tr tròn xoay có trục là
Oz
và bán kính bằng
3
.
Gi
I
là hình chiếu của
A
lên
Oy
, khoảng cách từ
A
đến
d
nh nht khi
d
đi qua giao điểm
ca
Oy
với mặt tr là điểm
( )
0; 3; 0
I
nên
d
đi qua điểm
(
)
0; 3; 5N
.
Câu 99: (Mã 103 2019) Trong không gian Oxyz, cho điểm
0;3; 2A
. Xét đường thng
d
thay đi
song song vi Oz và cách Oz mt khong bng 2. Khi khong cách t
A
đến
d
nh nht.
d
đi
qua điểm nào dưới đây?
A.
0;2; 5Q
. B.
0;4; 2M
. C.
2;0; 2P 
. D.
0; 2; 5N 
.
Li gii
Chn A
d
song song với Oz và cách Oz một khong bng 2 nên
d
thuộc mt tr trục Oz và bán kính
bng 2. Có
0;0 ; 2H
là hình chiếu vuông góc của
0;3; 2A
trên Oz.
0;3; 0 3HA HA

nên A nằm ngoài mặt tr.
Gọi (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với Oz. M là hình chiếu vuông góc của A trên
d
Gọi K là giao điểm của AH và mặt tr (
K
nm gia A và H).
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 41
D thy
; ; ;1d A d AM AK AK AH d A d 
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
MK
.
Khi đó ta có:
0
2
0;2; 2 : 2 ( )
3
2
x
HK HA K d y t R
zt


 
Vi
3t 
ta thy
d
đi qua điểm
Q
.
Câu 100: (Mã 102 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
0;4; 3A
. Xét đường thng
d
thay đổi,
song song vi trc
Oz
và cách trc
Oz
mt khong bng 3. Khi khong cách t
A
đến
d
ln
nht,
d
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
(
)
0;3; 5N
. B.
( )
0;3;5M −−
. C.
( )
3;0; 3P −−
. D.
( )
0;11; 3Q
.
Li gii
Chn B
d
thay đổi, song song vi trc
Oz
và cách trục
Oz
một khong bng 3 nên
d
là đường
sinh của hình trụ có trc là
Oz
và có bán kính đáy
3r =
.
Gi
A
là hình chiếu của
A
lên trc
Oz
( )
0;0; 3A
⇒−
4AA
=
.
Gi
( )
;;H xyz
là hình chiếu của
A
lên
d
.
AH
ln nht khi
A
,
A
,
H
thẳng hàng và
437AH AA A H AA r
′′
= + = +=+=
.
Khi đó
7
4
AH AA
=
 
( )
( )
7
; 4; 3 0; 4;0
4
xy z +=
0
3
3
x
y
z
=
⇔=
=
( )
0; 3; 3H −−
.
Vy
d
qua
( )
0; 3; 3H −−
có vectơ ch phương
( )
0;0;1k =
nên có phương trình
0
3
3
x
y
zt
=
=
=−+
suy ra
d
đi qua điểm
( )
0;3;5M −−
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 42
Câu 101: (Mã 104 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
( )
0; 3; 2 .A
Xét đưng thng
d
thay đi,
song song vi trc
Oz
cách trc
Oz
một khong bng
2.
Khi khong cách t
A
đến
d
ln
nht,
d
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
(
)
0;8; 5M
. B.
( )
0; 2; 5N
. C.
( )
0; 2; 5P −−
. D.
( )
2;0; 3
Q −−
.
Li gii
Chn C
Do đường thng
//d Oz
nên
d
nằm trên mặt tr có trc là
Oz
và bán kính trụ
2.R =
Gi
H
là hình chiếu của
A
trên trc
Oz
, suy ra tọa đ
( )
0;0; 2 .H
Do đó
( )
,
3.
A Oz
d AH
= =
Gi
B
là điểm thuộc đường thng
AH
sao cho
3
5
AH AB
=
 
( )
0; 2; 2 .B −−
Vy
(
)
max
,5d Ad d=
là đường thẳng đi qua
B
và song song với
.
Oz
Phương trình tham số ca
0
: 2.
2
x
dy
zt
=
=
=−+
Kết lun:
d
đi qua điểm
( )
0; 2; 5 .P −−
Câu 102: (MĐ 104 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
2;1 3−−A
( )
1; 3; 2
B
. Xét hai đim
M
N
thay đi thuc mt phng
( )
Oxy
sao cho
3=MN
. Giá tr
ln nht ca
AM BN
bng:
A.
65
. B.
29
. C.
26
. D.
91
.
Lời giải
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 43
Gi
C
tho mãn
AC MN
=
 
. Ta có:
3
()
AC MN
AM CN
AC Oxy
= =
=
.
Suy ra:
C
thuộc đường tròn tâm
( )
2;1 3−−A
bán kính
3R =
, đường tròn này nằm trên mặt
phng
( ):z 3
α
=
( là mặt phẳng đi qua
( )
2;1 3−−A
và song song với mặt phng
( )
Oxy
).
Gi
( )
1;3;2B
−−
là điểm đối xng vi
( )
1; 3; 2B
qua mặt phng
( )
Oxy
.
Ta có:
BN B N
=
,
( ) (O )B xy
α
,AB
nằm về cùng một phía so với mặt phng
( )
Oxy
.
Suy ra
C, B
nằm về cùng một phía so với mặt phng
(
)
Oxy
C B
cắt mặt phng
( )
Oxy
(*).
Do đó:
(1)AM BN NC NB B C
′′
−=
.
Dấu bằng xảy ra khi
C, ,BN
thẳng hàng;
N
thuộc mt phng
( )
Oxy
N
nằm ngoài đoạn
C B
( tho mãn do (*) ).
Gi
( )
1;3;3
H −−
là hình chiếu của
B
lên mặt phng
( )
α
ta có:
1, 5B H AH
= =
.
( )
( )
22
2222
1 1 1 5 3 65 (2)B C B H HC HC AH R
′′
= + = + + + = ++ =
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
8 19 17
; ;3
5 55
HC HA C

=⇔−


 
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 44
T (1) và (2) ta suy ra
65AM BN−≤
.
Vy giá tr ln nht ca
AM BN
bng
65
.
Cách 2:
Ta có
,AB
nằm khác phía với mp
( )
Oxy
.
Gi
( )
: 30z
α
+=
là mp qua
A
song song với mp
( )
Oxy
( )
C
là đường tròn tâm
A
bán kính
3R =
nằm trong mp
( )
α
.
+)
( )
BH
α
ti
H
suy ra
( )
1;3;3H −−
+)
'B
là điểm đối xng ca
B
qua mp
( )
Oxy
suy ra
( )
' 1; 3; 2B −−
+) Và
( )
'/ / , '
NA MA A C
Ta có:
( )
2
22
' ' ' ' ' ' 1 3 65AM NB NA NB A B B H A H HA = = + ≤+ + =
Suy ra
max
65AM NB−=
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 146
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯNG THNG
DẠNG 1. XÁC ĐỊNH VTCP
Véctơ ch phương
u
ca đường thẳng
d
véctơ có giá song song hoặc trùng với đường thẳng
.
d
Nếu
d
có một véctơ ch phương là
u
thì
.ku
cũng là một véctơ ch phương của
.d
Nếu có hai véctơ
1
n
2
n
cùng vuông góc với
d
thì
d
có một véctơ ch phương là
12
[ , ].u nn=

Để viết phương trình đường thẳng
,d
ta cần tìm điểm đi qua và một véctơ ch phương.
Nếu đường thẳng
123
(; ;)
:
: (; ; )
d
Qua M x y z
d
VTCP u a a a
=

thì ta có hai dạng phương trình đường thẳng:
Phương trình đường thẳng
d
dng tham s
1
2
3
, ( ).
x x at
y y at t
z z at
= +
=+∈
= +
Phương trình đường thẳng
d
dng chính tc
123
123
, ( 0).
xx yy zz
aaa
aaa
−−
= =

Câu 1: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
43
:
12 3
xy z
d
−−
= =
. Hi trong các
vectơ sau, đâu không phi là vectơ ch phương của
d
?
A.
( )
1
1; 2; 3u =

. B.
( )
2
3;6;9u = −−

. C.
( )
3
1;2;3u
= −−

. D.
( )
4
2; 4;3u =

.
Câu 2: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, đường thẳng nào sau đây nhận
( )
2;1;1u =
là mt vectơ
ch phương?
A.
2 11
123
x yz 

B.
12
21 1
xy z

C.
11
2 11
xy z


D.
2 11
2 11
x yz 

CHƯƠNG
III
PHƯƠNG PHÁP TA Đ
TRONG KHÔNG GIAN
H THỐNG BÀI TP TRẮC NGHIM.
III
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 147
Câu 3: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho đường thng
121
:
212
xy z
d
−−+
= =
nhn véc
( )
; 2;ua b
làm véc tơ ch phương. Tính
ab+
.
A.
8
. B.
8
. C.
4
. D.
4
.
Câu 4: Trong không gian
,Oxyz
ta đ nào sau đây là ta đ ca mt véctơ ch phương của đường
thng
( )
24
: 1 6, ?
9
xt
y tt
zt
= +
∆=
=
A.
1 13
;;
324



. B.
113
;;
324



. C.
( )
2;1; 0
. D.
( )
4; 6;0
.
Câu 5: Vectơ nào sau đây là một vectơ ch phương của đưng thng
213
3 21
x yz+ +−
= =
−−
A.
( )
2;1; 3
−−
. B.
( )
3; 2;1
. C.
( )
3; 2;1
. D.
(
)
2;1; 3
.
Câu 6: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, đường thng
( )
137
:
2 41
xyz
d
−−
= =
nhận vectơ nào
dưới đây là một vectơ chỉ phương?
A.
( )
2; 4;1−−
. B.
( )
2;4;1
. C.
( )
1; 4; 2
. D.
( )
2; 4;1
.
Câu 7: Trong không gian
Oxyz
véc nào dưới đây là mt véc ch phương của đưng thng
d
:
1
4
32
xt
y
zt
= +
=
=
,
A.
(1; 4;3)u =
. B.
(1; 4; 2)
u =
. C.
(1; 0; 2)u =
. D.
(1; 0; 2)u =
.
DẠNG 2. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Dng 1. Viết phương trình đưng thng
d
dng tham s dng chính tc , biết
d
đi qua
điểm
(; ;)Mx y z

và có véctơ ch phương
123
( ; ; ).
d
u aa a=
Phương pháp. Ta có:
123
(; ;)
:
: (; ; )
d
Qua M x y z
d
VTCP u a a a
=

Phương trình đường thẳng
d
dng tham s
1
2
3
: , ( ).
x x at
d y y at t
z z at
= +
=+∈
= +
Phương trình đường thẳng
d
dng chính tc
123
123
: , ( 0).
xx yy zz
d aaa
aaa
−−
= =

Dng 2. Viết phương trình tham schính tc của đường thng
d
đi qua
A
.B
Phương pháp. Đường thẳng
( )
:
:
d
Qua A hay B
d
VTCP u AB
=

A
B
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 148
Dng 3. Viết phương trình đưng thng
d
dng tham s chính tc , biết
d
đi qua điểm
M
và song song với đường thng
.
Phương pháp. Ta có
Qua ( ; ; )
:
:
d
Mx y z
d
VTCP u u
=

 
Dng 4. Viết phương trình đưng thng
d
dng tham s chính tc , biết
d
đi qua điểm
M
vuông góc vi mt phng
( ) : 0.P ax by cz d+ + +=
Phương pháp. Ta có
()
:
: (;;)
dP
Qua M
d
VTCP u n abc
= =

Dng 4. Viết phương trình đưng thng
d
qua
M
và song song vi hai mt phng
( ), ( ).
PQ
Phương pháp. Ta có
:
: ,]
[
d PQ
d
VTCP u n
Qua M
n
=

DẠNG 2.1 XÁC ĐỊNH PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN
Câu 8: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho hai điểm
(
)
1; 2; 1M
,
(
)
0; 1; 3N
. Phương trình
đường thẳng qua hai điểm
M
,
N
A.
121
13 2
xy z+−+
= =
. B.
132
1 21
xyz+−
= =
.
C.
13
13 2
xy z−−
= =
. D.
13
121
xy z−−
= =
.
Câu 9: Trong không gian Oxyz, phương trình tham số ca đưng thẳng đi qua điểm
( )
2;0; 1M
và có
véctơ ch phương
( )
2; 3;1
a =
A.
42
6.
2
xt
y
zt
= +
=
=
B.
22
3.
1
xt
yt
zt
=−+
=
= +
C.
24
6.
12
xt
yt
zt
=−+
=
= +
D.
22
3.
1
xt
yt
zt
= +
=
=−+
Câu 10: Trong không gian
Oxyz
, cho
( 1; 0; 2)E
(2;1; 5)F
. Phương trình đường thng
EF
A.
12
31 7
x yz−+
= =
B.
12
31 7
x yz+−
= =
C.
12
11 3
x yz−+
= =
D.
12
113
x yz+−
= =
Câu 11: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
đi qua điểm
( )
2;0; 1M
và có mt vectơ ch
phương
( )
4; 6; 2a =
.Phương trình tham số ca
A.
24
6
12
xt
yt
zt
=−+
=
= +
. B.
22
3
1
xt
yt
zt
= +
=
=−+
. C.
42
6
2
xt
y
zt
= +
=
= +
. D.
22
3
1
xt
yt
zt
=−+
=
= +
.
Câu 12: Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
( )
1;1; 1P
( )
2; 3; 2Q
A.
111
232
xyz−+
= =
. B.
111
123
xyz−+
= =
. C.
123
11 1
xy z−−
= =
. D.
232
123
xyz+++
= =
.
P
d
M
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 149
Câu 13: Trong không gian
Oxyz
, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
( )
1;2;3A
( )
5;4; 1B
A.
5 41
212
xyz
−+
= =
. B.
123
42 4
xy z+++
= =
.
C.
123
424
xy z−−
= =
. D.
3 31
2 12
xyz−−
= =
−−
.
Câu 14: Trong không gian
Oxyz
, đường thng
Oy
có phương trình tham số
A.
( )
xt
y tt
zt
=
=
=
. B.
(
)
0
2
0
x
y tt
z
=
=+∈
=
. C.
( )
0
0
x
yt
zt
=
=
=
. D.
( )
0
0
xt
yt
z
=
=
=
.
Câu 15: Trong không gian
Ox
yz
đưng thẳng phương trình tham số
12
( ): 2
3
xt
dy t
zt
= +
=
=−+
. Khi đó
phương trình chính tắc của đường thng
d
A.
123
2 11
xy z−−+
= =
B.
123
2 11
xy z
−−
= =
C.
123
211
xy z−−+
= =
D.
123
2 11
xy z++
= =
Câu 16: Trong không gian
Oxyz
, cho
( )
1; 0; 2E
( )
2;1; 5F
. Phương trình đường thng
EF
A.
12
31 7
x yz−+
= =
. B.
12
31 7
x yz+−
= =
. C.
12
11 3
x yz−+
= =
. D.
12
113
x yz+−
= =
.
Câu 17: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, phương trình tham số trc
Oz
A.
0z
=
. B.
0
0
x
yt
z
=
=
=
. C.
0
0
xt
y
z
=
=
=
. D.
0
0
x
y
zt
=
=
=
.
Câu 18: Trong không gian
Oxyz
, trc
Ox
có phương trình tham số
A.
0.x =
B.
0.yz+=
C.
0
0.
x
y
zt
=
=
=
D.
0.
0
xt
y
z
=
=
=
Câu 19: Trong không gian
Oxyz
, phương trình tham số ca đưng thng
d
đi qua điểm
( )
1; 2; 3M
có véctơ ch phương
( )
1;4;5
a −−
A.
123
1 45
xy z−−
= =
−−
. B.
1
42
53
xt
yt
zt
= +
=−+
=−+
. C.
145
123
xy z−++
= =
. D.
1
24
35
xt
yt
zt
=
= +
= +
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 150
Câu 20: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, phương trình tham số ca đưng thng
d
đi qua
gc ta đ
O
và có vectơ ch phương
( )
1;3;2
u =
A.
0
:3
2
x
dy t
zt
=
=
=
. B.
1
:3
2
x
dy
z
=
=
=
. C.
:3
2
xt
dy t
zt
=
=
=
. D.
:2
3
xt
dy t
zt
=
=
=
.
Câu 21: Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm
( )
1; 2; 3A
và có vectơ chỉ
phương
( )
2;1;2u = −−
.
A.
212
123
x yz ++
= =
. B.
123
2 12
xy z+++
= =
−−
.
C.
212
123
x yz
+ −−
= =
. D.
123
2 12
xy z−−
= =
−−
.
Câu 22: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
d
đi qua điểm
( )
0; 1; 4M
và nhn vectơ
( )
3; 1; 5u =
làm vectơ ch phương. Hệ phương trình nào sau đây là phương trình tham số ca
d
?
A.
3
1
45
xt
yt
zt
=
=
= +
. B.
3
1
54
x
yt
zt
=
=−−
= +
. C.
3
1
45
xt
yt
zt
=
=−−
= +
. D.
3
1
45
xt
yt
zt
=
=
=−+
.
Câu 23: Trong không gian
Oxyz
, đường thng
đi qua
( )
1;2; 3M
nhn vectơ
( )
1;2;1u =
làm
vectơ ch phương có phương trình là
A.
123
12 1
xy z++
= =
. B.
123
1 21
xy z−−+
= =
.
C.
123
12 1
xy z−−
= =
. D.
123
12 1
xy z−−+
= =
.
DẠNG 2.2 XÁC ĐỊNH PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG KHI BIẾT YẾU TỐ VUÔNG GÓC
Câu 24: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho mt phng
(
)
: 21
xy z
α
−+ =
. Trong các đường
thẳng sau, đường thẳng nào vuông góc với
( )
α
.
A.
1
1
:
1 12
xy z
d
= =
. B.
2
1
:
111
xy z
d
+
= =
−−
. C.
3
1
:
111
xy z
d
= =
−−
. D.
4
2
:0
xt
dy
zt
=
=
=
Câu 25: Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng đi qua điểm
( )
1;1;1A
vuông góc với mt phng ta
độ
( )
Oxy
phương trình tham số là:
A.
1
1
1
xt
y
z
= +
=
=
. B.
1
1
1
x
y
zt
=
=
= +
. C.
1
1
1
xt
y
z
= +
=
=
. D.
1
1
1
xt
yt
z
= +
= +
=
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 151
Câu 26: Trong không gian vi h trc
Oxyz
, cho điểm
(
)
1; 3; 2
M
mt phng
( )
: 3 2 10Px y z + −=
. Tìm phương trình đường thng
d
qua
M
và vuông góc với
( )
P
.
A.
132
1 32
xyz+−+
= =
. B.
132
1 32
xyz−+
= =
.
C.
1 32
xyz
= =
. D.
132
1 32
xyz++
= =
.
Câu 27: Trong không gian vi h ta đ
,Oxyz
cho điểm
( )
1; 0; 2A
và đường thng
11
:
112
x yz
d
−+
= =
. Đường thng
đi qua
A
, vuông góc và cắt
d
có phương trình là
A.
2 11
:
11 1
x yz −−
∆==
. B.
12
:
111
x yz−−
∆==
.
C.
2 11
:
221
x yz −−
∆==
. D.
12
:
1 31
x yz−−
∆==
.
Câu 28: Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng đi qua điểm
( )
3;1;2A
vuông góc với mt phng
3 50xy z++ +=
có phương trình là
A.
312
.
113
x yz −−
= =
B.
113
.
312
xyz+++
= =
C.
113
.
312
xyz−−
= =
D.
312
.
113
x yz+ ++
= =
Câu 29: Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
(3; 2; 1)M
và mt phng
( ) : 2 0.Pxz+−=
Đưng thng
đi qua
M
và vuông góc với
()P
có phương trình là
A.
3
2.
1
xt
y
zt
= +
=
=−+
B.
3
2.
1
xt
yt
z
= +
= +
=
C.
3
2.
1
xt
yt
zt
= +
=
=
D.
3
1 2.
xt
yt
zt
= +
= +
=
Câu 30: Trong không gian vi h trc ta đ
oxyz
, phương trình đường thng
d
đi qua điểm
( )
1; 2;1A
và vuông góc với mt phng
( )
: 2 10
Px yz +−=
có dng
A.
121
:
1 21
xy z
d
+++
= =
. B.
22
:
1 21
x yz
d
++
= =
.
C.
121
:
121
xy z
d
−−
= =
. D.
22
:
2 42
x yz
d
−−
= =
.
Câu 31: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho
( )
: 2 5 1 0P x yz +−=
( )
1;2; 1A
. Đưng thng
qua
A
và vuông góc với
( )
P
phương trình
A.
2
52
1
xt
yt
zt
= +
=−+
=
. B.
32
35
1
xt
yt
zt
= +
=−−
= +
. C.
12
25
1
xt
yt
zt
= +
=
= +
. D.
32
35
xt
yt
zt
=
=−+
=
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 152
Câu 32: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 3 0P xyz++=
điểm
( )
1; 2;1 .
A
Phương trình đường thng
d
đi qua
A
và vuông góc với
( )
P
A.
12
: 2
1
xt
dy t
zt
= +
=−−
= +
. B.
12
: 2 4
13
xt
dy t
zt
= +
=−−
= +
. C.
2
12
1
xt
yt
zt
= +
=−−
= +
. D.
12
: 2
13
xt
dy t
zt
= +
=−−
= +
.
Câu 33: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, phương trình đường thng
d
đi qua điểm
( )
1; 2;1A
vuông góc với mt phng
( )
: 2 10Px yz −=
có dng
A.
2
:
1 21
x yz
d
+
= =
−−
. B.
121
:
121
xy z
d
−−
= =
.
C.
121
:
1 21
xy z
d
+++
= =
−−
. D.
2
:
2 42
x yz
d
= =
−−
.
Câu 34: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, đường thng
đi qua điểm
( )
2;4;3
A
và vuông góc
vi mt phng
( )
:2 3 6 19 0
xyzα ++=
có phương trình là
A.
236
24 3
xyz +−
= =
. B.
243
2 36
xyz+−−
= =
.
C.
236
24 3
xyz
+ −+
= =
. D.
243
2 36
xyz++
= =
.
DẠNG 2.3 XÁC ĐỊNH PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG KHI BIẾT YẾU TỐ SONG SONG
Câu 35: Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 3A
và hai mt phng
( )
+++=: 1 0P xyz
,
(
)
+−=: 2 0Q xyz
. Phương trình nào dưới đây phương trình đường
thẳng đi qua
A
, song song với
( )
P
( )
Q
?
A.
=
=
=
1
2
32
x
y
zt
B.
=−+
=
=−−
1
2
3
xt
y
zt
C.
=+
=
= +
12
2
32
xt
y
zt
D.
=+
=
=
1
2
3
xt
y
zt
Câu 36: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
cho ba điểm
( )
0; 1; 3A
,
( )
1; 0; 1B
,
( )
1; 1; 2C
. Phương
trình nào dưới đây là phương trình chính tắc ca đưng thng đi qua
A
và song song vi đưng
thng
BC
?
A.
=
=−+
= +
2
1
3
xt
yt
zt
. B.
+
= =
1
3
21 1
y
xz
. C.
−−
= =
11
21 1
y
xz
. D.
+=20x yz
.
Câu 37: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
(
)
2;0; 1
A
và mt phng
( )
: 10Pxy
+ −=
. Đưng thng đi
qua
A
đồng thời song song với
( )
P
và mt phng
( )
Oxy
có phương trình là
A.
=+
=
=
3
2
1
xt
yt
zt
. B.
=+
=
=
2
1
xt
yt
z
. C.
=+
=
=
12
1
xt
y
zt
. D.
=+
= +
=
3
12
xt
yt
zt
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 153
Câu 38: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho điểm
( )
2; 3; 1M −−
,
(
)
1; 2; 3
N
(
)
2; 1;1P
.
Phương trình đường thng
d
đi qua
M
và song song với
NP
A.
13
23
32
xt
yt
zt
=−+
=
=
. B.
23
13
12
xt
yt
zt
= +
=−−
=
. C.
23
33
12
xt
yt
zt
=−+
=
=−−
. D.
32
33
2
xt
yt
zt
=
=−+
=−−
.
Câu 39: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
112
:.
12 1
xyz
d
+−
= =
−−
Đưng thẳng đi qua điểm
(
)
2;1; 1
M
và song song với đường thng
d
có phương trình là:
A.
2 11
.
12 1
x yz+ +−
= =
−−
B.
53
.
121
xy z−+
= =
C.
121
.
21 1
xy z+−+
= =
D.
2 11
.
1 12
x yz −+
= =
Câu 40: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( )
(0; 0; 1), B 1; 2;0 , 2;1; 1AC
−−
. Đưng
thng
đi qua
C
và song song với
AB
có phương trình là
A.
( )
2
1 2,
1
xt
y tt R
zt
= +
=+∈
=−+
. B.
( )
2
1 2,
1
xt
y tt R
zt
= +
=−∈
=−+
.
C.
( )
2
1 2,
1
xt
y tt R
zt
= +
=+∈
=−−
. D.
( )
2
1 2,
1
xt
y tt R
zt
=
=+∈
=−+
.
Câu 41: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho hai mt phng
( )
: 2 10x yz
α
+−=
,
( )
:2 0xyz
β
+−=
điểm
(
)
1; 2; 1A
. Đưng thng
đi qua điểm
A
và song song vi c hai
mt phng
(
) ( )
,
αβ
có phương trình là
A.
121
24 2
xy z−−+
= =
−−
. B.
121
135
xy z−−+
= =
.
C.
121
1 21
xy z−−+
= =
−−
. D.
23
12 1
xy z+−
= =
.
DẠNG 3. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐIỂM THUỘC ĐƯỜNG, GIAO ĐIỂM ĐƯỜNG VỚI MẶT
PHẲNG
Câu 42: Trong không gian
Oxyz
, đường thng
12
:3
1
xt
dy t
zt
= +
=
=
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
( )
1;3; 1M
. B.
(
)
3;5;3M
. C.
( )
3;5;3M
. D.
( )
1;2; 3M
.
Câu 43: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
. Đưng thng
1
2
xt
dy t
zt
=
=
= +
đi qua điểm nào sau sau đây?
A.
( )
1; 1;1K
. B.
( )
1;1; 2E
. C.
( )
1; 2; 0H
. D.
( )
0;1; 2F
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 154
Câu 44: Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thng
112
2 13
xyz
+−
= =
?
A.
(
)
2;1; 3
Q
−−
. B.
( )
2; 1; 3P
. C.
( )
1;1; 2M −−
. D.
( )
1; 1; 2N
.
Câu 45: Trong không gian
Oxyz
, gi
d
đưng thẳng qua
( )
1;0;2A
, cắt vuông góc với đường
thng
1
15
:
11 2
−−
= =
x yz
d
. Điểm nào dưới đây thuộc
d
?
A.
(
)
2; 1;1P
. B.
( )
0; 1;1Q
. C.
( )
0; 1;2N
. D.
( )
1; 1;1−−
M
.
Câu 46: Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thng
1
:5
23
=
= +
= +
xt
dy t
zt
?
A.
( )
1; 1; 3Q
B.
( )
1; 2; 5P
C.
( )
1; 5; 2N
D.
( )
1; 1; 3M
Câu 47: Trong không gian
Oxyz
, đường thng
123
:
2 12
xyz
d



đi qua điểm nào dưới đây?
A.
(2;1;2)Q 
. B.
(1; 2; 3)M 
. C.
( 1; 2; 3)P 
. D.
N(2;1;2)
.
Câu 48: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho đường thng
123
:
3 45
−+
= =
−−
xy z
d
. Hi
d
đi
qua điểm nào trong các điểm sau:
A.
( )
3; 4; 5C
. B.
( )
3; 4; 5−−D
. C.
( )
1; 2; 3−−B
. D.
( )
1; 2; 3
A
.
Câu 49: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
3; 2;1A
. Đường thẳng nào sau đây đi qua
A
?
A.
3 21
112
xyz+−
= =
. B.
3 21
4 21
xyz++
= =
−−
.
C.
3 21
112
xyz++−
= =
. D.
3 21
4 21
xyz−−
= =
−−
.
Câu 50: Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thng
1
:5
23
=
= +
= +
xt
dy t
zt
?
A.
( )
1; 1; 3Q
B.
( )
1; 2; 5P
C.
( )
1; 5; 2N
D.
( )
1; 1; 3M
Câu 51: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
d
phương trình
123
32 4
xy z−+
= =
. Điểm nào sau đây không thuộc đường thng
d
?
A.
( )
7;2;1P
. B.
( )
2; 4;7Q −−
. C.
( )
4;0; 1N
. D.
( )
1; 2;3M
.
Câu 52: Giao điểm ca mt phng
( )
: 20Pxyz+−−=
và đường thng
2
:
33
xt
dy t
zt
= +
=
= +
A.
( )
1;1; 0
. B.
( )
0; 2;4
. C.
( )
0; 4;2
. D.
( )
2;0;3
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 155
Câu 53: Trong không gian
,Oxyz
cho đường thng
12
: 3,
1
xt
dy t
zt
= +
=
=
t
và mt phng
( )
: 2 3 2 0.Px y z+ +=
Tìm ta đ ca đim
A
giao điểm ca đưng thng
d
và mt phng
( )
.P
A.
( )
3;5;3A
. B.
( )
1; 3;1A
. C.
( )
3;5;3A
. D.
( )
1; 2; 3A
.
Câu 54: Trong không gian
Oxyz
, giao điểm ca mt phng
( )
:3 5 2 0P x yz+ −−=
đường thng
12 9 1
:
4 31
x yz
−−
∆==
là điểm
( )
0 00
;;Mx yz
. Giá tr tng
0 00
xyz++
bng
A.
1
. B.
2
. C.
5
. D.
2
.
Câu 55: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
( )
4; 5; 2M
lên mt
phng
( )
: 10Py+=
là điểm có ta đ
A.
( )
4; 1; 2−−
. B.
( )
4;1; 2
. C.
( )
0; 1; 0
. D.
( )
0;1; 0
.
Câu 56: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho đường thng
12 9 1
:
4 31
x yz
d
−−
= =
và mt
phng
( )
:3 5 2 0P x yz+ −−=
. Tìm tọa đ giao điểm ca
d
( )
P
.
A.
( )
1; 0;1
. B.
( )
0;0; 2
. C.
( )
1;1; 6
. D.
( )
12;9;1
.
Câu 57: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
42
: 3
1
xt
dy t
zt
=
=−+
=
, giao điểm ca
d
vi mt phng
(
)
Oxy
có ta đ
A.
(
)
4; 3; 0
. B.
(
)
2; 2; 0
. C.
( )
0;1;1
−−
. D.
(
)
2;0; 2−−
.
Câu 58: Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, cho 3 điểm
(
)
1;0;0
A
,
( )
0;2;0B
,
( )
0;0;3C
đường
thng
:2
3
xt
dy t
zt
=
= +
= +
. Gi
( )
;;M abc
là to độ giao điểm ca đưng thng
d
vi mt phng
( )
ABC
. Tính tổng
S abc=+−
.
A.
6
. B.
5
.
C.
7
. D.
11
.
Câu 59: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
313
:
211
x yz
d
+ +−
= =
và mt phng
( )
: 2 50Px yz+ −+=
. Tìm tọa đ giao điểm
M
của đường thng
d
và mt phng
( )
P
.
A.
( )
1; 0; 4M
. B.
( )
5; 2; 2M −−
. C.
( )
0;0;5M
. D.
( )
3; 1; 3M
−−
.
Câu 60: Trong không gian
Ox
yz
, cho điểm
( )
2;3;5 .A
Tìm ta đ điểm
'A
là hình chiếu vuông góc của
A
lên trc
.Oy
A.
( )
' 2;0; 0 .A
B.
( )
' 0; 3; 0 .A
C.
( )
' 2;0;5 .A
D.
( )
' 0;3;5 .A
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 156
DẠNG 4. BÀI TOÁN LIÊN QUAN KHOẢNG CÁCH, GÓC
1. Khong cách t mt điểm đến đường thng – Khong cách giữa hai đường thng
Khong cách t điểm
M
đến một đường thng
d
qua điểm
M
véctơ ch phương
d
u
được
xác định bởi công thức
,
( ,)
d
d
MM u
dMd
u


=

Khong cách gia hai đưng thng song song là khoảng cách từ một đim thuc đường thẳng này
đến đường thẳng kia.
Khong cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
d
đi qua điểm
M
và có véctơ ch phương
u
d
đi qua điểm
M
và có véctơ ch phương
u
[ ]
[ ]
,.
(, )
,
uu MM
ddd
uu
=



2. Góc giữa hai đường thng
Góc giữa hai đường thẳng
1
d
2
d
có véctơ ch phương
1 111
(;;)u abc=
2 222
( ; ; ).u abc=
1 2 1 2 12 12
12
222 222
12
111 222
.
cos( ; ) cos
.
.
u u aa bb cc
dd
uu
abcabc
α
++
= = =
++ ++


vi
0 90 .
α
°< < °
3. Góc giữa đường thng và mt phng
Góc giữa đường thẳng
d
véctơ ch phương
(;;)
d
u abc=
mặt phẳng
()P
véctơ pháp tuyến
()
(;; )
P
n ABC=
được xác định bởi công thức:
()
()
222 2 2 2
()
.
sin cos( ; )
.
dP
Pd
dP
un
aA bB cC
nu
un
abcABC
α
++
= = =
++ + +



vi
0 90 .
α
°< < °
Câu 61: Trong không gian
Oxyz
, khong cách gia đưng thng
1
:
112
x yz
d
= =
và mt phng
( )
: 20Pxyz+++=
bng:
A.
2 3.
B.
3
.
3
C.
23
.
3
D.
3.
Câu 62: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, khong cách gia đưng thng
2
: 54
2
xt
yt
zt
= +
∆=+
= +
,
( )
t
và mt phng
( )
:2 2 0P xy z−+ =
bng
A.
1
. B.
0
. C.
2
. D.
3
.
Câu 63: Trong không gian vi h ta đ Oxyz cho đường thng
1
: 22
3
xt
dy t
zt
=
= +
= +
và mt phng :
30xy+=
. Tính số đo góc giữa đường thng d và mt phng .
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 157
A.
0
60
B.
0
30
C.
120
o
D.
0
45
Câu 64: Tính khoảng cách giữa hai đường thng
1
d
:
32
12 1
xy z−−
= =
2
d
:
312
1 21
x yz +−
= =
A.
2
3
. B.
12
5
. C.
32
2
. D.
3
.
Câu 65: Trong không gian ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
:4 3 1 0P x yz+ +=
đường thng
164
:
431
xy z
d
−−+
= =
, sin của góc giữa đường thng
d
và mt phng
( )
P
bng
A.
5
13
. B.
8
13
. C.
1
13
. D.
12
13
.
Câu 66: Trong không gian
Oxyz
cho đường thng
:
12 1
xy z
∆==
và mt phng
( )
: 20xy z
α
−+ =
.
Góc giữa đường thng
và mt phng
(
)
α
bng
A.
30
°
. B.
60°
. C.
150°
. D.
120°
.
Câu 67: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng :
3 10xy + +=
. Tính góc tạo bi
()P
vi trc
Ox
?
A.
0
60
. B.
0
30
. C.
0
120
. D.
0
150
.
Câu 68: Trong không gian
Oxyz
, khong cách t điểm
( )
2; 4; 1M −−
ti đưng thng
:2
32
xt
yt
zt
=
∆=
= +
bng
A.
14.
.
B.
6.
.
C.
2 14.
.
D.
2 6.
Câu 69: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho đưng thng
( )
31
:
2 11
x yz
d
−−
= =
−−
điểm
(2; 1; 0)A
. Khong cách t điểm
A
đến đường thng
( )
d
bng
A.
7
. B.
7
2
. C.
21
3
. D.
7
3
.
Câu 70: Cho
1
31
: 3 , ':
311
22
xt
xy z
d y td
zt
= +
−−
=−− = =
= +
. Khi đó khoảng cách gia
d
'd
A.
13 30
30
. B.
30
3
. C.
9 30
10
. D.
0
.
Câu 71: Trong không gian
Oxyz
, khong cách giữa đường thng
1
:
112
x yz
d
= =
và mt phng
( )
: 20Pxyz+++=
bng
A.
23
. B.
3
3
. C.
23
3
. D.
3
.
Câu 72: Trong không gian vi h ta đ Oxyz, khoảng cách gia đưng thng
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 158
132
:
221
xyz
d
−−
= =
và mt phng
( ): 2 2 4 0Px y z + +=
A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.
DẠNG 5. XÁC ĐỊNH PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG CÓ YẾU TỐ ĐƯỜNG THẲNG
Dng 1. Viết phương trình mt phng
()P
qua
M
và vuông góc với đường thng
.d AB
Phương pháp.
()
(; ;)
( ):
:
Pd
Mx y z
P
VTPT n u
u
AB
Qa
= =



Dng 2. Viết phương trình mt phẳng qua M và chứa đường thng d vi
Md
.
c 1: Chọn điểm
Ad
và mt VTCP
.
d
u

Tính
,
d
AM u


 
.
ớc 2: Phương trình
qua
mp( )
VTPT ,
d
M
P
n AM u

=

 
Câu 73: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt
phẳng đi qua
( )
1; 1; 2M
và vuông góc với đường thng
12
:
2 13
xy z+−
−=
.
A.
2 3 90xy z+ +=
. B.
2 3 90xy z++ −=
. C.
2 3 90xy z+ −=
. D.
2 36xy z−+
.
Câu 74: Trong không gian
Oxyz
cho đường thng
123
:
2 12
xy z
d
−−
= =
. Mt phng
( )
P
vuông góc
vi
d
có một vectơ pháp tuyến là:
A.
( )
1; 2; 3n
=
. B.
( )
2; 1; 2n =
. C.
( )
1; 4;1n =
. D.
( )
2;1; 2n =
.
Câu 75: Trong không gian
Oxyz
, phương trình mt phẳng đi qua gốc ta đ vuông góc với đường
thng
( ):
111
xyz
d 
là:
A.
10xyz 
. B.
1xyz

. C.
1
xyz
. D.
0xyz

.
Câu 76: Trong không gian
Oxyz
, mt phẳng đi qua điểm
( )
0;1;0
A
và cha đưng thng
( )
213
:
1 11
x yz −−
∆==
có phương trình là:
A.
10xyz ++=
. B.
3 2 10
xy z + +=
. C.
10xyz+ +−=
. D.
3 2 10xy z+ −=
.
Câu 77: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
122
:
1 21
xy z
d
−−+
= =
. Mt phẳng nào sau đây
vuông góc với đường thng
d
.
A.
( )
: 2 10T xy z+ + +=
. B.
( )
: 2 10Px yz ++=
.
C.
( )
: 2 10Qx yz +=
. D.
( )
: 10Rxyz+ ++=
.
P
d
M
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 159
Câu 78: Trong không gian
Oxyz
cho điểm
(
)
0; 3;1A
đường thng
113
:
3 21
xyz
d
+−−
= =
. Phương
trình mặt phẳng đi qua
A
và vuông góc với đường thng
d
là:
A.
3 2 50x yz ++=
. B.
3 2 70x yz +−=
.
C.
3 2 10 0x yz +− =
. D.
3 2 50x yz +−=
.
Câu 79: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
cho điểm
(
)
3; 1; 1M
. Phương trình nào dưới đây
phương trình mặt phẳng đi qua điểm
M
vuông góc với đưng thng
+
−−
∆==
2
13
:?
3 21
y
xz
A.
+ +=
2 3 30
xyz
B.
+ +−=3 2 80x yz
C.
++ =3 2 12 0x yz
D.
+− =
3 2 12 0
x yz
Câu 80: Trong không gian
Oxyz
cho điểm
( )
0; 3;1A
đường thng
113
:
3 21
xyz
d
+−−
= =
. Phương
trình mặt phẳng đi qua
A
và vuông góc với đường thng
d
A.
3 2 50
x yz ++=
. B.
3 2 70x yz +−=
.
C.
3 2 10 0
x yz
+− =
. D.
3 2 50x yz +−=
.
Câu 81: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 3; 2A
và đưng thng
d
phương
trình
14
2
xt
yt
zt
=
=
= +
. Mt phng
( )
P
cha đim
A
đường thng
d
phương trình nào dưới đây?
A.
2 2 1 0.xy z
+ +=
B.
0.xyz+−=
C.
3 2 10 23 0.xy z−− + =
D.
2 3 4 0.xy z−+ +=
Câu 82: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
(
)
1; 2; 0A
đường thng
12
:
1
xt
d yt
zt
=−+
=
=
. m phương trình
mt phng
(
)
P
đi qua điểm
A
và vuông góc với
.d
A.
2 40xyz

. B.
2 40x yz 
. C.
2 40xyz
. D.
2 40xyz 
.
Câu 83: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 3; 2
A
đường thng
d
phương
trình
14
2
xt
yt
zt
=
=
= +
. Mt phng
( )
P
cha đim
A
đường thng
d
phương trình nào dưới
đây?
A.
2 2 10xy z + +=
. B.
0xyz+−=
.
C.
3 2 10 23 0xy z−− + =
. D.
2 3 40xy z−+ +=
.
Câu 84: Trong không gian
Oxyz
, mt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
1; 2; 0A
và vuông góc với đưng thng
11
21 1
x yz+−
= =
có phương trình là
A.
2 40xyz+−−=
. B.
2 40xyz−−+=
.
C.
2 40xyz
++−=
. D.
2 40xyz
+−+=
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 160
Câu 85: Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng đi qua
(
)
2; 3;0
A
vuông góc với
đường thng
d
có phương trình:
34 7
125
x yz−−
= =
.
A.
2 5 10 0xyz+−=
. B.
2 5 80xyz + −=
.
C.
2 3 40
xy +=
. D.
2 5 40xyz+ + +=
.
Câu 86: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
12
:
1 12
xy z
d
−+
= =
. Mt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
2;0; 1M
và vuông góc với
d
có phương trình là?
A.
( )
: 20Pxy z++ =
. B.
( )
: 20Pxy z−− =
. C.
( )
: 20Pxy z−+ =
. D.
( )
: 2 20Px y −=
.
Câu 87: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
3 21
:
1 12
xyz
d
+−−
= =
. Viết phương trình mặt
phng
( )
P
đi qua điểm
( )
2;0; 1M
và vuông góc với
d
.
A.
( )
: 20
Pxy z−− =
. B.
( )
: 2 20
Px y −=
. C.
( )
: 20
Pxy z++ =
. D.
( )
: 20Pxy z−+ =
.
Câu 88: Trong không gian vi h ta đ
Oxy
, cho đường thng
( )
223
:
1 12
xyz
d
+−+
= =
điểm
( )
1; 2; 3A
. Mt phẳng qua
A
và vuông góc với đường thng
( )
d
có phương trình là:
A.
2 90xy z+ −=
. B.
2 3 14 0xyz +−=
.
C.
2 90xy z+ +=
. D.
2 3 90xyz + −=
.
Câu 89: Trong không gian vi h trc
Oxyz
, cho điểm
( )
0;0;3A
và đường thng
1
1
:.
2 11
= =
y
xz
d
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm
A
và vuông góc với đường thng
d
A.
2 30+−=xyz
. B.
2 2 60
−+ −=xy z
. C.
2 30++=xyz
. D.
2 30−+=
xyz
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 1
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯNG THNG
DẠNG 1. XÁC ĐỊNH VTCP
Véctơ ch phương
u
ca đường thẳng
d
véctơ có giá song song hoặc trùng với đường thẳng
.
d
Nếu
d
có một véctơ ch phương là
u
thì
.ku
cũng là một véctơ ch phương của
.d
Nếu có hai véctơ
1
n
2
n
cùng vuông góc với
d
thì
d
có một véctơ ch phương là
12
[ , ].u nn=

Để viết phương trình đường thẳng
,d
ta cần tìm điểm đi qua và một véctơ ch phương.
Nếu đường thẳng
123
(; ;)
:
: (; ; )
d
Qua M x y z
d
VTCP u a a a
=

thì ta có hai dạng phương trình đường thẳng:
Phương trình đường thẳng
d
dng tham s
1
2
3
, ( ).
x x at
y y at t
z z at
= +
=+∈
= +
Phương trình đường thẳng
d
dng chính tc
123
123
, ( 0).
xx yy zz
aaa
aaa
−−
= =

Câu 1: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
43
:
12 3
xy z
d
−−
= =
. Hi trong các
vectơ sau, đâu không phi là vectơ ch phương của
d
?
A.
( )
1
1; 2; 3u =

. B.
( )
2
3;6;9u = −−

. C.
( )
3
1;2;3u
= −−

. D.
( )
4
2; 4;3u =

.
Li gii
Ta có mt vectơ ch phương của
d
( )
1
1; 2; 3u =

.
21
3
uu=

,
31
uu=

các vectơ
23
,uu
 
cũng là vectơ ch phương của
d
.
Không tn tại số
k
để
41
.u ku=
 
nên
(
)
4
2; 4;3
u =

không phi là vectơ ch phương của
d
.
Câu 2: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, đường thẳng nào sau đây nhận
( )
2;1;1u =
là mt vectơ
ch phương?
A.
2 11
123
x yz 

B.
12
21 1
xy z

CHƯƠNG
III
PHƯƠNG PHÁP TA Đ
TRONG KHÔNG GIAN
H THỐNG BÀI TP TRẮC NGHIM.
III
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 2
C.
11
2 11
xy z


D.
2 11
2 11
x yz 

Li gii
Chọn C
Xét đường thẳng được cho câu C, có một vectơ chỉ phương là
( )
( )
2; 1; 1 2;1;1
−− =
.
Câu 3: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho đường thng
121
:
212
xy z
d
−−+
= =
nhn véc
( )
; 2;ua b
làm véc tơ ch phương. Tính
ab+
.
A.
8
. B.
8
. C.
4
. D.
4
.
Li gii
Đưng thng
d
có một véc tơ chỉ phương là
( )
2;1; 2v
.
( )
; 2;ua b
làm véc tơ ch phương của
d
suy ra
u
v
cùng phương nên
4
2
4
212
a
ab
b
=
= =
=
Câu 4: Trong không gian
,Oxyz
ta đ nào sau đây là ta đ ca mt véctơ ch phương của đường
thng
( )
24
: 1 6, ?
9
xt
y tt
zt
= +
∆=
=
A.
1 13
;;
324



. B.
113
;;
324



. C.
( )
2;1; 0
. D.
(
)
4; 6; 0
.
Li gii
Cách 1: T phương trình
suy ra véctơ ch phương của
( )
1 13
4; 6;9 12 ; ; .
324
u

=−=


Câu 5: Vectơ nào sau đây là một vectơ ch phương của đưng thng
213
3 21
x yz+ +−
= =
−−
A.
( )
2;1; 3−−
. B.
( )
3; 2;1
. C.
( )
3; 2;1
. D.
( )
2;1; 3
.
Li gii
Vectơ ch phương của đường thng là
(
) ( )
3; 2; 1 1 3; 2;1u
= −− =
nên
( )
1
3; 2;1u
=

cũng là
mt vectơ ch phương của đường thng.
Câu 6: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, đường thng
(
)
137
:
2 41
xyz
d
−−
= =
nhận vectơ nào
dưới đây là một vectơ chỉ phương?
A.
( )
2; 4;1−−
. B.
( )
2;4;1
. C.
( )
1; 4; 2
. D.
( )
2; 4;1
.
Li gii
T phương trình chính tắc của đường thng
d
ta có vectơ ch phương là
( )
2; 4;1
d
u =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 3
Câu 7: Trong không gian
Oxyz
véc nào dưới đây là mt véc ch phương của đưng thng
d
:
1
4
32
xt
y
zt
= +
=
=
,
A.
(1; 4;3)u =
. B.
(1; 4; 2)
u
=
. C.
(1; 0; 2)u =
. D.
(1; 0; 2)u =
.
Li gii
T phương trình tham số ca đưng thng
d
, ta suy ra mt véc tơ ch phương của đưng thng
d
(1; 0; 2)u =
.
DẠNG 2. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Dng 1. Viết phương trình đưng thng
d
dng tham s dng chính tc , biết
d
đi qua
điểm
(; ;)Mx y z

và có véctơ ch phương
123
( ; ; ).
d
u aa a=
Phương pháp. Ta có:
123
(; ;)
:
: (; ; )
d
Qua M x y z
d
VTCP u a a a
=

Phương trình đường thẳng
d
dng tham s
1
2
3
: , ( ).
x x at
d y y at t
z z at
= +
=+∈
= +
Phương trình đường thẳng
d
dng chính tc
123
123
: , ( 0).
xx yy zz
d aaa
aaa
−−
= =

Dng 2. Viết phương trình tham schính tc của đường thng
d
đi qua
A
.B
Phương pháp. Đường thẳng
( )
:
:
d
Qua A hay B
d
VTCP u AB
=

Dng 3. Viết phương trình đưng thng
d
dng tham s chính tc , biết
d
đi qua điểm
M
và song song với đường thng
.
Phương pháp. Ta có
Qua ( ; ; )
:
:
d
Mx y z
d
VTCP u u
=

 
Dng 4. Viết phương trình đưng thng
d
dng tham s chính tc , biết
d
đi qua điểm
M
vuông góc vi mt phng
( ) : 0.P ax by cz d+ + +=
Phương pháp. Ta có
()
:
: (;;)
dP
Qua M
d
VTCP u n abc
= =

Dng 4. Viết phương trình đưng thng
d
qua
M
và song song vi hai mt phng
( ), ( ).PQ
Phương pháp. Ta có
:
: ,]
[
d PQ
d
VTCP u n
Qua M
n
=

A
B
P
d
M
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 4
DẠNG 2.1 XÁC ĐỊNH PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN
Câu 8: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho hai điểm
(
)
1; 2; 1
M
,
( )
0; 1; 3N
. Phương trình
đường thẳng qua hai điểm
M
,
N
A.
121
13 2
xy z+−+
= =
. B.
132
1 21
xyz+−
= =
.
C.
13
13 2
xy z−−
= =
. D.
13
121
xy z
−−
= =
.
Li gii
( )
1; 3; 2MN =

.
Đưng thng
MN
qua
N
nhn
(
)
1; 3; 2MN =

làm vectơ ch phương có phương trình
13
13 2
xy z−−
= =
.
Câu 9: Trong không gian Oxyz, phương trình tham số ca đưng thẳng đi qua điểm
( )
2;0; 1M
và có
véctơ ch phương
( )
2; 3;1a =
A.
42
6.
2
xt
y
zt
= +
=
=
B.
22
3.
1
xt
yt
zt
=−+
=
= +
C.
24
6.
12
xt
yt
zt
=−+
=
= +
D.
22
3.
1
xt
yt
zt
= +
=
=−+
Li gii
Theo thuyết v dường thng trong không gian Oxyz, ta phương trình tham số ca đưng
thẳng đi qua điểm
( )
0 00
;;Mx yz
véctơ ch phương
( )
123
;;a aa a=
( )
01
02
03
,.
x x at
y y at t
z z at
= +
=+∈
= +
Do đó, đáp án D đúng.
Câu 10: Trong không gian
Oxyz
, cho
( 1; 0; 2)
E
(2;1; 5)F
. Phương trình đường thng
EF
A.
12
31 7
x yz−+
= =
B.
12
31 7
x yz+−
= =
C.
12
11 3
x yz−+
= =
D.
12
113
x yz+−
= =
Li gii
Chn B
Ta có:
(3;1; 7)EF =

. Đưng thng
EF
đi qua điểm
( 1; 0; 2)E
và có VTCP
(3;1; 7)u EF= =

có phương trình:
12
31 7
x yz+−
= =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 5
Câu 11: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
đi qua điểm
( )
2;0; 1M
và có mt vectơ ch
phương
( )
4; 6; 2a =
.Phương trình tham số ca
A.
24
6
12
xt
yt
zt
=−+
=
= +
. B.
22
3
1
xt
yt
zt
= +
=
=−+
. C.
42
6
2
xt
y
zt
= +
=
= +
. D.
22
3
1
xt
yt
zt
=−+
=
= +
.
Li gii
( ) (
)
4; 6; 2 2 2; 3;1a =−=
\
Do đó đường thng
có mt vectơ ch phương là
( )
2; 3;1u =
. Vậy phương trình tham số ca
đi qua
( )
2;0; 1M
và có mt vectơ ch phương là
( )
2; 3;1u =
là:
22
3
1
xt
yt
zt
= +
=
=−+
.
Câu 12: Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
( )
1;1; 1P
(
)
2; 3; 2Q
A.
111
232
xyz
−+
= =
. B.
111
123
xyz−+
= =
.
C.
123
11 1
xy z−−
= =
. D.
232
123
xyz+++
= =
.
Li gii
Ta có
( )
1; 2; 3PQ =

. Gi
d
là đường thẳng đi qua hai điểm
,PQ
Khi đó
d
có một vec tơ chỉ phương là
( )
1; 2; 3
d
u PQ= =

Phương trình đường thng
d
đi qua điểm
( )
1;1; 1
P
111
:
123
xyz
d
−+
= =
.
Câu 13: Trong không gian
Oxyz
, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
( )
1;2;3A
( )
5;4; 1B
A.
5 41
212
xyz−+
= =
. B.
123
42 4
xy z
+++
= =
.
C.
123
424
xy z−−
= =
. D.
3 31
2 12
xyz−−
= =
−−
.
Li gii
Ta có
( )
4; 2; 4AB

. Suy ra
AB

cùng phương với
( )
2; 1; 2u −−
.
Phương trình đường thng
AB
đi qua
( )
5;4; 1B
nhn
( )
2; 1; 2u −−
làm vectơ ch phương là:
(
)
5 41
,1
2 12
xyz−+
= =
−−
. Do đó loại A, C.
Có tọa đ
( )
1;2;3C −−
không thỏa mãn phương trình
( )
1
nên phương án B.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 6
Li có ta đ
( )
3; 3;1
D
thỏa mãn phương trình
( )
1
nên phương trình đường thng
AB
cũng
được viết là:
3 31
2 12
xyz−−
= =
−−
.
Câu 14: Trong không gian
Oxyz
, đường thng
Oy
có phương trình tham số
A.
( )
xt
y tt
zt
=
=
=
. B.
( )
0
2
0
x
y tt
z
=
=+∈
=
. C.
( )
0
0
x
yt
zt
=
=
=
. D.
( )
0
0
xt
yt
z
=
=
=
.
Li gii
Đưng thng
Oy
đi qua điểm
( )
0 ; 2 ; 0A
và nhận vectơ đơn vị
( )
0; 1; 0j =
làm vectơ ch
phương nên có phương trình tham số
( ) ( )
0 0. 0
2 1. 2
0 0. 0
xt x
y tt y tt
zt z
=+=


=+ =+∈


=+=


.
Câu 15: Trong không gian
Oxyz
đưng thẳng phương trình tham số
12
( ): 2
3
xt
dy t
zt
= +
=
=−+
. Khi đó
phương trình chính tắc của đường thng
d
A.
123
2 11
xy z−−+
= =
B.
123
2 11
xy z
−−
= =
C.
123
211
xy z−−+
= =
D.
123
2 11
xy z++
= =
Li gii
Chn A
Đưng thng
d
đi qua điểm
(1; 2; 3)
M
nhận véc tơ
( )
2; 1;1u =
nên có phương trình dạng
chính tắc là
123
2 11
xy z−−+
= =
Câu 16: Trong không gian
Oxyz
, cho
( )
1; 0; 2E
( )
2;1; 5F
. Phương trình đường thng
EF
A.
12
31 7
x yz−+
= =
. B.
12
31 7
x yz+−
= =
. C.
12
11 3
x yz−+
= =
. D.
12
113
x yz+−
= =
.
Li gii
Chn B
Đưng thng
EF
có véctơ chỉ phương là
( )
3;1; 7EF =

và đi qua
( )
1; 0; 2E
nên có phương
trình:
12
31 7
x yz+−
= =
.
Câu 17: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, phương trình tham số trc
Oz
A.
0z =
. B.
0
0
x
yt
z
=
=
=
. C.
0
0
xt
y
z
=
=
=
. D.
0
0
x
y
zt
=
=
=
.
Li gii
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 7
Chn D
Trc
Oz
đi qua gốc ta đ
( )
0;0;0O
và nhn vectơ đơn v
( )
0;0;1k
=
làm vectơ ch phương
nên có phương trình tham số
0
0
x
y
zt
=
=
=
.
Câu 18: Trong không gian
Oxyz
, trc
Ox
có phương trình tham số
A.
0.x =
B.
0.yz+=
C.
0
0.
x
y
zt
=
=
=
D.
0.
0
xt
y
z
=
=
=
Li gii
Chn D
Trc
Ox
đi qua
(
)
0;0;0O
và có véctơ chỉ phương
( )
1;0;0i
nên có phương trình tham số là:
0 1.
0 0. 0.
0 0. 0
x t xt
y ty
z tz
=+=


=+⇔ =


=+=

Vy trc
Ox
có phương trình tham số
0
0
xt
y
z
=
=
=
.
Câu 19: Trong không gian
Oxyz
, phương trình tham số ca đưng thng
d
đi qua điểm
(
)
1; 2; 3M
có véctơ ch phương
( )
1;4;5
a
−−
A.
123
1 45
xy z−−
= =
−−
. B.
1
42
53
xt
yt
zt
= +
=−+
=−+
.
C.
145
123
xy z−++
= =
. D.
1
24
35
xt
yt
zt
=
= +
= +
.
Li gii
Chn D
Đưng thng
d
ctơ ch phương
( )
1;4;5a −−
, do
av=

vi
( )
1; 4; 5v
nên
d
cũng nhận
véctơ
( )
1; 4; 5v
làm véctơ ch phương do đó phương trình tham số ca đưng thng
d
là
1
2 4.
35
xt
yt
zt
=
= +
= +
.
Câu 20: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, phương trình tham số ca đưng thng
d
đi qua
gc ta đ
O
và có vectơ ch phương
( )
1;3;2u =
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 8
A.
0
:3
2
x
dy t
zt
=
=
=
. B.
1
:3
2
x
dy
z
=
=
=
. C.
:3
2
xt
dy t
zt
=
=
=
. D.
:2
3
xt
dy t
zt
=
=
=
.
Li gii
Chọn C
Đưng thng
d
đi qua gốc ta đ
( )
0;0;0O
và nhn vectơ
( )
1;3;2
u =
làm vectơ ch phương
có phương trình tham số
:3
2
xt
dy t
zt
=
=
=
.
Câu 21: Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm
( )
1; 2; 3A
và có vectơ chỉ
phương
(
)
2;1;2
u = −−
.
A.
212
123
x yz ++
= =
. B.
123
2 12
xy z
+++
= =
−−
.
C.
212
123
x yz+ −−
= =
. D.
123
2 12
xy z−−
= =
−−
.
Li gii
Chn D
Câu 22: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
d
đi qua điểm
( )
0; 1; 4M
và nhn vectơ
( )
3; 1; 5u =
làm vectơ ch phương. Hệ phương trình nào sau đây là phương trình tham số ca
d
?
A.
3
1
45
xt
yt
zt
=
=
= +
. B.
3
1
54
x
yt
zt
=
=−−
= +
. C.
3
1
45
xt
yt
zt
=
=−−
= +
. D.
3
1
45
xt
yt
zt
=
=
=−+
.
Li gii
Chọn C
Đưng thng
d
đi qua điểm
( )
0; 1; 4M
và nhận vectơ
( )
3; 1; 5u =
làm vectơ ch phương.
Phương trình tham số ca
d
là:
3
1
45
xt
yt
zt
=
=−−
= +
.
Câu 23: Trong không gian
Oxyz
, đường thng
đi qua
( )
1;2; 3M
nhn vectơ
( )
1;2;1u =
làm
vectơ ch phương có phương trình là
A.
123
12 1
xy z++
= =
. B.
123
1 21
xy z−−+
= =
.
C.
123
12 1
xy z−−
= =
. D.
123
12 1
xy z−−+
= =
.
Li gii
Chn D
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 9
Đưng thng
đi qua
( )
1;2; 3M
nhận vectơ
( )
1;2;1
u =
làm vectơ ch phương có phương
trình là
123
12 1
xy z−−+
= =
DẠNG 2.2 XÁC ĐỊNH PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG KHI BIẾT YẾU TỐ VUÔNG GÓC
Câu 24: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 21xy z
α
−+ =
. Trong các đường
thẳng sau, đường thẳng nào vuông góc với
( )
α
.
A.
1
1
:
1 12
xy z
d
= =
. B.
2
1
:
111
xy z
d
+
= =
−−
. C.
3
1
:
111
xy z
d
= =
−−
. D.
4
2
:0
xt
dy
zt
=
=
=
Li gii
Chn A
Gọi VTCP của đường thng cn tìm là
( )
123
;;a aaa=
vi
222
123
0aaa++>
.
Đưng thẳng vuông góc với
( )
α
a
cùng phương
n
123
1 12
aaa
⇔= =
Chn
1
1a
=
thì
2
1a =
3
2a
=
.
Câu 25: Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng đi qua điểm
( )
1;1;1A
vuông góc với mt phng ta
độ
(
)
Oxy
phương trình tham số là:
A.
1
1
1
xt
y
z
= +
=
=
. B.
1
1
1
x
y
zt
=
=
= +
. C.
1
1
1
xt
y
z
= +
=
=
. D.
1
1
1
xt
yt
z
= +
= +
=
.
.
Li gii
Đưng thng
d
vuông góc với mt phng ta đ
( )
Oxy
nên nhn
( )
0;0;1k =
làm vectơ ch
phương. Mặt khác
d
đi qua
( )
1;1;1A
nên:
Đưng thng
d
có phương trình là:
1
1
1
x
y
zt
=
=
= +
.
Câu 26: Trong không gian vi h trc
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 3; 2M
mt phng
( )
: 3 2 10Px y z + −=
. Tìm phương trình đường thng
d
qua
M
và vuông góc với
( )
P
.
A.
132
1 32
xyz+−+
= =
. B.
132
1 32
xyz−+
= =
.
C.
1 32
xyz
= =
. D.
132
1 32
xyz++
= =
.
Li gii
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 10
Chn B
Mặt phng
( )
P
có VTPT là
( )
1; 3;2n
=
.
d
vuông góc với
(
)
P
nên
d
nhn
( )
1; 3;2
n =
là VTCP.
Đưng thng
d
qua
M
và nhn
( )
1; 3;2n =
là VTCP có phương trình:
132
1 32
xyz−+
= =
.
Câu 27: Trong không gian vi h ta đ
,Oxyz
cho điểm
( )
1; 0; 2A
và đường thng
11
:
112
x yz
d
−+
= =
. Đường thng
đi qua
A
, vuông góc và cắt
d
có phương trình là
A.
2 11
:
11 1
x yz −−
∆==
. B.
12
:
111
x yz−−
∆==
.
C.
2 11
:
221
x yz −−
∆==
. D.
12
:
1 31
x yz−−
∆==
.
Li gii
Gọi giao điểm ca
d
( )
1; ; 2 1Bt t t+−
. Khi đó
( )
, ,2 3u AB t t t
= =
 
.
Vì đường thng
vuông góc với đường thng
d
(
)
1,1, 2
d
u
=

thì:
( ) ( )
2 2 3 0 1 1,1, 1tt t t u
++ = = =

.
Phương trình đường thng
thỏa mãn yêu cầu bài toán là
2 11
:
11 1
x yz −−
∆==
Câu 28: Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng đi qua điểm
( )
3;1;2A
vuông góc với mt phng
3 50xy z++ +=
có phương trình là
A.
312
.
113
x yz −−
= =
B.
113
.
312
xyz+++
= =
C.
113
.
312
xyz−−
= =
D.
312
.
113
x yz+ ++
= =
Li gii
Chn A
đưng thẳng vuông góc với mt phng
3 50xy z++ +=
nên nó véc ch phương là
( )
1;1;3u =
. Vậy phương trình đường thng cn tìm là
312
.
113
x yz −−
= =
Câu 29: Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
(3; 2; 1)M
và mt phng
( ) : 2 0.Pxz+−=
Đưng thng
đi qua
M
và vuông góc với
()P
có phương trình là
A.
3
2.
1
xt
y
zt
= +
=
=−+
B.
3
2.
1
xt
yt
z
= +
= +
=
C.
3
2.
1
xt
yt
zt
= +
=
=
D.
3
1 2.
xt
yt
zt
= +
= +
=
Li gii
Chn A
Ta có mt phng
+−=( ): 2 0Pxz
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 11
Mặt phng
( )
P
có véc tơ pháp tuyến là
( )
( )
1; 0;1
P
n =

Gọi đường thng cn tìm là
. Vì đường thng
vuông góc với
(
)
P
nên véc tơ pháp tuyến
ca mt phng
(
)
P
là véc tơ ch phương của đường thng
.
( )
( )
1; 0;1
P
un
⇒= =
 
Vậy phương trình đường thng
đi qua
(3; 2; 1)M
và có véc tơ chỉ phương
( )
1; 0;1u
=

là:
=+
=
=−+
3
2.
1
xt
y
zt
Câu 30: Trong không gian vi h trc ta đ
oxyz
, phương trình đường thng
d
đi qua điểm
( )
1; 2;1A
và vuông góc với mt phng
(
)
: 2 10
Px yz
+−=
có dng
A.
121
:
1 21
xy z
d
+++
= =
. B.
22
:
1 21
x yz
d
++
= =
.
C.
121
:
121
xy z
d
−−
= =
. D.
22
:
2 42
x yz
d
−−
= =
.
Li gii
Chn D
Mặt phng
(
)
P
có vecto pháp tuyến
( )
1; 2;1
P
n =

. Vì
( )
dP
nên
( )
1; 2;1
P
n
=

cũng là vecto
ch phương của đường thng
d
. Suy ra phương trình đường thng
d
thường gp là
121
1 21
xy z−−
= =
. So với đáp án không có, nên đường thng
d
theo bài là đường có vecto
ch phương cùng phương với
P
n

và đi qua điểm
(
)
1; 2;1A
. Thay tọa đ điểm
( )
1; 2;1A
vào 3
đáp án A, B, D thấy đáp án D thỏa mãn.
Câu 31: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho
(
)
: 2 5 1 0P x yz +−=
( )
1;2; 1A
. Đưng thng
qua
A
và vuông góc với
( )
P
phương trình
A.
2
52
1
xt
yt
zt
= +
=−+
=
. B.
32
35
1
xt
yt
zt
= +
=−−
= +
. C.
12
25
1
xt
yt
zt
= +
=
= +
. D.
32
35
xt
yt
zt
=
=−+
=
.
Li gii
Chn D
Mặt phng
( )
P
có một vectơ pháp tuyến là
(
)
2; 5;1
n =
.
Đưng thng
vuông góc với
( )
P
nên có mt vectơ ch phương là
( )
2;5; 1un=−=

.
đi qua
A
nên có phương trình
12
25
1
xt
yt
zt
=
= +
=−−
.
Cho
1t =
ta được điểm
( )
3; 3;0B ∈∆
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 12
Vì thế
phương trình
32
35
xt
yt
zt
=
=−+
=
.
Câu 32: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 3 0
P xyz++=
điểm
( )
1; 2;1 .A
Phương trình đường thng
d
đi qua
A
và vuông góc với
( )
P
A.
12
: 2
1
xt
dy t
zt
= +
=−−
= +
. B.
12
: 2 4
13
xt
dy t
zt
= +
=−−
= +
. C.
2
12
1
xt
yt
zt
= +
=−−
= +
. D.
12
: 2
13
xt
dy t
zt
= +
=−−
= +
.
Li gii
Chn A
Mặt phng
( )
P
có một vectơ pháp tuyến là
( )
2; 1;1n =
.
Đưng thng
d
vuông góc với mt phng
(
)
P
nên nhn
( )
2; 1;1n =
làm vectơ ch phương.
d
đi qua
( )
1; 2;1A
nên có phương trình:
12
2
1
xt
yt
zt
= +
=−−
= +
(
t
).
Câu 33: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, phương trình đường thng
d
đi qua điểm
( )
1; 2;1A
vuông góc với mt phng
( )
: 2 10Px yz −=
có dng
A.
2
:
1 21
x yz
d
+
= =
−−
. B.
121
:
121
xy z
d
−−
= =
.
C.
121
:
1 21
xy z
d
+++
= =
−−
. D.
2
:
2 42
x yz
d
= =
−−
.
Li gii
Chn D
( )
: 2 10Px yz −=
( )
( )
1;2;1
P
n = −−
( )
dP
nên
d
có một VTCP là
( )
1;2;1a = −−
chọn A, C, D
Thay tọa đ điểm A vào các câu đã chn, ta thy câu D thỏa yêu cầu.
12 2 1
:
2 42
d
= =
−−
Câu 34: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, đường thng
đi qua điểm
( )
2;4;3A
và vuông góc
vi mt phng
( )
:2 3 6 19 0xyzα ++=
có phương trình là
A.
236
24 3
xyz +−
= =
. B.
243
2 36
xyz+−−
= =
.
C.
236
24 3
xyz+ −+
= =
. D.
243
2 36
xyz++
= =
.
Li gii
Chn B
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 13
Mặt phng
( )
:2 3 6 19 0xyzα ++=
có vectơ pháp tuyến là
( )
2; 3;6n =
.
Đưng thng
đi qua điểm
( )
2;4;3A
và vuông góc với mt phng
( )
α
nhn
( )
2; 3;6n =
làm vectơ ch phương, khi đó phương trình đường thng
là:
243
.
2 36
xyz+−−
= =
DẠNG 2.3 XÁC ĐỊNH PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG KHI BIẾT YẾU TỐ SONG SONG
Câu 35: Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 3A
và hai mt phng
( )
+++=: 1 0P xyz
,
( )
+−=: 2 0Q xyz
. Phương trình nào dưới đây phương trình đường
thẳng đi qua
A
, song song với
( )
P
( )
Q
?
A.
=
=
=
1
2
32
x
y
zt
B.
=−+
=
=−−
1
2
3
xt
y
zt
C.
=+
=
= +
12
2
32
xt
y
zt
D.
=+
=
=
1
2
3
xt
y
zt
Li gii
Chn D
Ta có
(
)
(
)
(
)
( )
=
=
1; 1; 1
1; 1; 1
P
Q
n
n
( ) ( )
( ) ( )

= −=


, 2;0; 2 2 1;0; 1
PQ
nn
. Vì đưng thng
d
song song với
hai mt phng, nên nhận véc tơ
( )
1; 0; 1
làm véc tơ ch phương.
Câu 36: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
cho ba điểm
( )
0; 1; 3A
,
( )
1; 0; 1B
,
( )
1; 1; 2C
. Phương
trình nào dưới đây là phương trình chính tắc ca đưng thng đi qua
A
và song song vi đưng
thng
BC
?
A.
=
=−+
= +
2
1
3
xt
yt
zt
. B.
+
= =
1
3
21 1
y
xz
.
C.
−−
= =
11
21 1
y
xz
. D.
+=20x yz
.
Li gii
Chn B
Đưng thẳng đi qua
A
và song song
BC
nhn
( )
=

2;1;1BC
làm vecto ch phương
Phương trình đường thng cn tìm:
+
= =
1
3
21 1
y
xz
.
Chú ý: Đáp án A không nhận được, vì đó là phương trình tham số của đường thẳng cần tìm, ch
không phải phương trình chính tắc.
Câu 37: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2;0; 1A
và mt phng
( )
: 10Pxy+ −=
. Đưng thng đi
qua
A
đồng thời song song với
( )
P
và mt phng
(
)
Oxy
có phương trình là
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 14
A.
=+
=
=
3
2
1
xt
yt
zt
. B.
=+
=
=
2
1
xt
yt
z
. C.
=+
=
=
12
1
xt
y
zt
. D.
=+
= +
=
3
12
xt
yt
zt
.
Li gii
Chn B
Ta có:
( )
( )
1;1; 0
Oxy
n =
,
(
)
(
)
0;0;1
Oxy
n =
.
Gi
d
là đường thẳng đi qua
A
đồng thời song song với
( )
P
và mt phng
( )
Oxy
. Khi đó:
( )
( ) ( )
( )
(Oxy)
, 1; 1; 0
dP
d P Oxy
d
un
u nn
un

⇒= =




. Vy
2
:
1
xt
dy t
z
= +
=
=
.
Câu 38: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho điểm
( )
2; 3; 1M −−
,
( )
1; 2; 3N
( )
2; 1;1P
.
Phương trình đường thng
d
đi qua
M
và song song với
NP
A.
13
23
32
xt
yt
zt
=−+
=
=
. B.
23
13
12
xt
yt
zt
= +
=−−
=
. C.
23
33
12
xt
yt
zt
=−+
=
=−−
. D.
32
33
2
xt
yt
zt
=
=−+
=−−
.
Li gii
Chọn C
Phương trình đường thng
d
đi qua
M
song song với
NP
nên vectơ ch phương là:
( )
3; 3; 2NP = −−

.
Vậy phương trình đưởng thng
d
là:
23
33
12
xt
yt
zt
=−+
=
=−−
Câu 39: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
112
:.
12 1
xyz
d
+−
= =
−−
Đưng thẳng đi qua điểm
(
)
2;1; 1M
và song song với đường thng
d
có phương trình là:
A.
2 11
.
12 1
x yz+ +−
= =
−−
B.
53
.
121
xy z−+
= =
C.
121
.
21 1
xy z+−+
= =
D.
2 11
.
1 12
x yz −+
= =
Li gii
Chn B
Vì đường thẳng song song với đường thng
d
nên nó có vectơ chỉ phương là
( )
1; 2; 1u =−−
hoc
( )
1; 2;1u =
nên loại phương án C D.
Vì điểm
( )
2;1; 1M
thuộc đường thng
53
121
xy z−+
= =
nên chọn phương án B.
Vậy phương trình của đưng thng là
53
.
121
xy z−+
= =
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 15
Câu 40: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( )
(0; 0; 1), B 1; 2;0 , 2;1; 1AC
−−
. Đưng
thng
đi qua
C
và song song với
AB
có phương trình là
A.
( )
2
1 2,
1
xt
y tt R
zt
= +
=+∈
=−+
. B.
( )
2
1 2,
1
xt
y tt R
zt
= +
=−∈
=−+
.
C.
( )
2
1 2,
1
xt
y tt R
zt
= +
=+∈
=−−
. D.
( )
2
1 2,
1
xt
y tt R
zt
=
=+∈
=−+
.
Li gii
Chn A
( )
1; 2; 1AB
−−

nên chọn là véc tơ chỉ phương của
( )
1; 2;1u
.
Do đó phương trình của
( )
2
1 2,
1
xt
y tt R
zt
= +
=+∈
=−+
Câu 41: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho hai mt phng
( )
: 2 10x yz
α
+−=
,
( )
:2 0xyz
β
+−=
điểm
(
)
1; 2; 1A
. Đưng thng
đi qua điểm
A
và song song vi c hai
mt phng
(
) ( )
,
αβ
có phương trình là
A.
121
24 2
xy z
−−+
= =
−−
. B.
121
135
xy z
−−+
= =
.
C.
121
1 21
xy z−−+
= =
−−
. D.
23
12 1
xy z
+−
= =
.
Li gii
Chn B
mp
( )
α
có véc tơ pháp tuyến là
( )
1
1; 2;1
n =

, mp
( )
β
có véc tơ pháp tuyến là
( )
2
2;1; 1n =

.
Đưng thng
có véc tơ chỉ phương là
(
)
12
; 1;3;5u nn

= =


.
Phương trình của đưng thng
121
:
135
xy z−−+
∆==
.
DẠNG 3. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐIỂM THUỘC ĐƯỜNG, GIAO ĐIỂM ĐƯỜNG VỚI MẶT
PHẲNG
Câu 42: Trong không gian
Oxyz
, đường thng
12
:3
1
xt
dy t
zt
= +
=
=
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
( )
1;3; 1M
. B.
( )
3;5;3M
. C.
( )
3;5;3M
. D.
( )
1;2; 3M
.
Li gii
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 16
Vi
2t =
, ta có
(
)
(
)
(
)
12 2 3
3 25
1 23
x
y
z
=+−=
= −− =
= −− =
.
Vy
(
)
3;5;3Md−∈
.
Câu 43: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
. Đưng thng
1
2
xt
dy t
zt
=
=
= +
đi qua điểm nào sau sau đây?
A.
( )
1; 1;1K
. B.
( )
1;1; 2E
. C.
( )
1; 2; 0H
. D.
( )
0;1; 2F
.
Li gii
Thay tọa đ ca
( )
1; 1;1
K
vào PTTS ca
d
ta được
11
1 1 2:
12 1
tt
tt
tt
= =


−= =


=+=

không tn ti t.
Do đó,
.Kd
Thay tọa đ ca
( )
1;1; 2E
vào PTTS ca
d
ta được
11
1 1 0:
22 0
tt
tt
tt
= =


=−⇔ =


=+=

không tn ti t.
Do đó,
.Ed
Thay tọa đ ca
( )
1; 2; 0H
vào PTTS ca
d
ta được
11
2 1 1:
02 2
tt
tt
tt
= =


=−⇔ =


=+=

không tn ti t.
Do đó,
.Hd
Thay tọa đ ca
( )
0;1; 2F
vào PTTS ca
d
ta được
00
1 1 0 0.
22 0
tt
tt t
tt
= =


= = ⇔=


=+=

Câu 44: Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thng
112
2 13
xyz+−
= =
?
A.
( )
2;1; 3Q −−
. B.
( )
2; 1; 3P
. C.
( )
1;1; 2M −−
. D.
( )
1; 1; 2N
.
Li gii
Xét đim
( )
1; 1; 2N
ta có
11 11 2 2
2 13
−+
= =
nên đim
( )
1; 1; 2N −−
thuộc đưng thng đã
cho.
Câu 45: Trong không gian
Oxyz
, gi
d
đưng thẳng qua
( )
1;0;2A
, cắt vuông góc với đường
thng
1
15
:
11 2
−−
= =
x yz
d
. Điểm nào dưới đây thuộc
d
?
A.
( )
2; 1;1P
. B.
( )
0; 1;1Q
. C.
( )
0; 1;2N
. D.
( )
1; 1;1−−M
.
Li gii
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 17
Phương trình tham số đường thng
( )
1
1
:
52
= +
=
=
xt
d yt t
zt
, vi vectơ ch phương
( )
1;1; 2=
u
.
Gi sử đường thng
d
cắt đường thng
1
d
ti
B
. Khi đó
( )
1 ; ;5 2+−B tt t
.
( )
; ;3 2=

AB t t t
Vì đường thng
d
vuông góc với đường thng
1
d
nên
1
.0⊥⇔ =

AB d AB u
( )( )
32 2 0 1++ = =tt t t
.
Khi đó
( )
2;1;3B
.
Phương trình đường thng
d
đi qua
( )
1;0;2
A
và có vectơ chỉ phương
( )
1;1;1=

AB
là:
12
111
−−
= =
x yz
.
Nhn thy
( )
0; 1;1−∈Qd
.
Câu 46: Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thng
1
:5
23
=
= +
= +
xt
dy t
zt
?
A.
( )
1; 1; 3Q
B.
( )
1; 2; 5P
C.
( )
1; 5; 2N
D.
( )
1; 1; 3M
Li gii
Chọn C
Vi
( )
1
0 5 1; 5; 2
2
=
=⇒=
=
x
t yN d
z
.
Câu 47: Trong không gian
Oxyz
, đường thng
123
:
2 12
xyz
d



đi qua điểm nào dưới đây?
A.
(2;1;2)Q 
. B.
(1; 2; 3)M 
. C.
( 1; 2; 3)P 
. D.
N(2;1;2)
.
Li gii
Đáp án A nhầm vectơ ch phương.
Đáp án B nhầm dấu tọa đ điểm.
Đáp án D nhầm vectơ ch phương.
Câu 48: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho đường thng
123
:
3 45
−+
= =
−−
xy z
d
. Hi
d
đi
qua điểm nào trong các điểm sau:
A.
( )
3; 4; 5C
. B.
( )
3; 4; 5−−D
. C.
( )
1; 2; 3−−B
. D.
( )
1; 2; 3
A
.
Li gii
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 18
Chn D
Đưng thng
123
:
3 45
−+
= =
−−
xy z
d
đi qua điểm
( )
1; 2; 3A
.
Câu 49: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
3; 2;1A
. Đường thẳng nào sau đây đi qua
A
?
A.
3 21
112
xyz+−
= =
. B.
3 21
4 21
xyz++
= =
−−
.
C.
3 21
112
xyz++−
= =
. D.
3 21
4 21
xyz−−
= =
−−
.
Li gii
Xét đáp án A. Thay ta đ điểm
( )
3; 2;1A
vào phương trình đường thng ta đưc
000
112
= =
đúng. Suy ra đường thng
3 21
112
xyz
−+−
= =
đi qua điểm
( )
3; 2;1A
.
Câu 50: Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thng
1
:5
23
=
= +
= +
xt
dy t
zt
?
A.
( )
1; 1; 3Q
B.
( )
1; 2; 5P
C.
( )
1; 5; 2N
D.
( )
1; 1; 3M
Li gii
Chọn C
Vi
( )
1
0 5 1; 5; 2
2
=
=⇒=
=
x
t yN d
z
.
Câu 51: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
d
phương trình
123
32 4
xy z−+
= =
. Điểm nào sau đây không thuộc đường thng
d
?
A.
(
)
7;2;1P
. B.
( )
2; 4;7Q
−−
. C.
( )
4;0; 1N
. D.
( )
1; 2;3M
.
Li gii
Thay tọa đ điểm
( )
7;2;1P
vào phương trình đường thng
d
ta có
71 22 13
32 4
−+
=
nên
điểm
( )
7;2;1Pd
.
Câu 52: Giao điểm ca mt phng
(
)
: 20Pxyz
+−−=
và đường thng
2
:
33
xt
dy t
zt
= +
=
= +
A.
( )
1;1; 0
. B.
( )
0; 2;4
. C.
( )
0; 4;2
. D.
( )
2;0;3
.
Li gii
Chn A
Gi
( )
;;Axyz
là giao điểm của đường thng d và mt phng
( )
P
.
Ta có:
( )
2 33 2 0 3 3 0 1tt t t t+ + = ⇔− = =−
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 19
( )
1
1 1;1; 0
0
x
yA
z
=
⇒=
=
.
Câu 53: Trong không gian
,Oxyz
cho đường thng
12
: 3,
1
xt
dy t
zt
= +
=
=
t
và mt phng
( )
: 2 3 2 0.Px y z+ +=
Tìm ta đ ca đim
A
là giao đim ca đưng thng
d
và mt phng
( )
.P
A.
( )
3;5;3A
. B.
( )
1; 3;1A
. C.
( )
3;5;3A
. D.
( )
1; 2; 3A
.
Li gii
Chọn C
A
là giao điểm của đường thng
d
và mt phng
( )
P
nên
+
( )
1 2 ;3 ;1 .Ad A t t t∈⇒ +
+
( ) ( ) (
) ( )
12233120 2.AP t t t t + + −− −+==
Vy ta đ điểm
( )
3;5;3 .A
Câu 54: Trong không gian
Oxyz
, giao điểm ca mt phng
( )
:3 5 2 0P x yz
+ −−=
đường thng
12 9 1
:
4 31
x yz −−
∆==
là điểm
( )
0 00
;;Mx yz
. Giá tr tng
0 00
xyz++
bằng
A.
1
. B.
2
. C.
5
. D.
2
.
Li gii
Chn D
( )
12 4 ;9 3 ;1M M t tt∈∆ + + +
.
( ) ( ) ( ) ( )
3 12 4 5 9 3 1 2 0 3MP t t t t + + + + = ⇔=
.
( )
0 00
0;0; 2 2
M xyz−⇒ + + =
.
Câu 55: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
( )
4; 5; 2M
lên mt
phng
( )
: 10Py+=
là điểm có ta đ
A.
( )
4; 1; 2−−
. B.
( )
4;1; 2
. C.
( )
0; 1; 0
. D.
( )
0;1; 0
.
Li gii
Chn A
Gi
H
à hình chiếu vuông góc của
M
lên
( )
P
4
:5
2
x
MH y t
z
=
⇒=+
=
( )
4;5 ; 2H MH H t −+
( ) ( )
5 1 0 6 4; 1; 2HP t t H ++= =
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 20
Câu 56: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho đường thng
12 9 1
:
4 31
x yz
d
−−
= =
và mt
phng
( )
:3 5 2 0P x yz+ −−=
. Tìm tọa đ giao điểm ca
d
( )
P
.
A.
( )
1; 0;1
. B.
( )
0;0; 2
. C.
( )
1;1; 6
. D.
( )
12;9;1
.
Li gii
Chn B
Ta có
12 9 1
:
4 31
x yz
d
−−
= =
12 4
: 93
1
xt
dy t
zt
= +
= +
= +
(
)
t
.
Thay
12 4
xt
= +
,
93yt= +
,
1zt= +
vào
( )
:3 5 2 0P x yz+ −−=
, ta được:
( ) ( ) ( )
3 12 4 5 9 3 1 2 0t tt+ + + + −=
3t =
.
Vi
3
t
=
0
x =
,
0y =
,
2z =
.
Vy ta đ giao điểm ca
d
( )
P
( )
0;0; 2
.
Câu 57: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
42
: 3
1
xt
dy t
zt
=
=−+
=
, giao điểm ca
d
vi mt phng
( )
Oxy
có ta đ
A.
(
)
4; 3; 0
. B.
( )
2; 2; 0
. C.
( )
0;1;1
−−
. D.
(
)
2;0; 2−−
.
Li gii
Chn B
Mặt phng
(
)
Oxy
có phương trình
0z =
.
Gi
(
)
4 2 ; 3 ;1
M m mm −+
là giao điểm ca
d
vi mt phng
( )
Oxy
thì ta có:
10 1
mm−==
.
Vy
( )
2; 2; 0M
.
Câu 58: Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, cho 3 điểm
( )
1;0;0A
,
( )
0;2;0B
,
( )
0;0;3
C
đường
thng
:2
3
xt
dy t
zt
=
= +
= +
. Gi
(
)
;;M abc
là to độ giao điểm ca đưng thng
d
vi mt phng
( )
ABC
. Tính tổng
S abc=+−
.
A.
6
. B.
5
.
C.
7
. D.
11
.
Li gii
Chọn C
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 21
Phương trình mặt phng
(
)
ABC
có dng:
1 6 3 2 60
123
xyz
xyz+ + = + + −=
Đim
(
)
( )
;2 ;3M d Mt t t
−++
. Lại vì
( )
M d ABC=
nên ta có
(
) (
) ( ) ( )
6 32 23 6 0 6 6 6;8;9
ttt ttM+ ++ +−===
Vậy ta có
689 7S abc= + =−+ =
Câu 59: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
313
:
211
x yz
d
+ +−
= =
và mt phng
( )
: 2 50Px yz
+ −+=
. Tìm tọa đ giao điểm
M
của đường thng
d
và mt phng
( )
P
.
A.
(
)
1; 0; 4M
. B.
( )
5; 2; 2M −−
. C.
( )
0;0;5M
. D.
(
)
3; 1; 3M −−
.
Li gii
Chn A
Phương trình tham số của đường thng
d
:
32
1
3
xt
yt
zt
=−+
=−+
= +
.
Xét phương trình
( ) ( )
32 2 1 3 50t tt++ +−++=
33 1tt =⇔=
.
Đưng thng
d
ct mt phng
( )
P
tại điểm
( )
1; 0; 4M
.
Câu 60: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
(
)
2;3;5 .A
Tìm ta đ điểm
'A
là hình chiếu vuông góc của
A
lên trc
.Oy
A.
( )
' 2;0; 0 .A
B.
( )
' 0; 3; 0 .A
C.
( )
' 2;0;5 .A
D.
( )
' 0;3;5 .A
Li gii
Chn B
DẠNG 4. BÀI TOÁN LIÊN QUAN KHOẢNG CÁCH, GÓC
1. Khong cách t mt điểm đến đường thng – Khong cách giữa hai đường thng
Khong cách t điểm
M
đến một đường thng
d
qua điểm
M
véctơ ch phương
d
u
được
xác định bởi công thức
,
( ,)
d
d
MM u
dMd
u


=

Khong cách gia hai đưng thng song song là khoảng cách từ một đim thuc đường thẳng này
đến đường thẳng kia.
Khong cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
d
đi qua điểm
M
và có véctơ ch phương
u
d
đi qua điểm
M
và có véctơ ch phương
u
[
]
[ ]
,.
(, )
,
uu MM
ddd
uu
=



CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 22
2. Góc giữa hai đường thng
Góc giữa hai đường thẳng
1
d
2
d
có véctơ ch phương
1 111
(;;)u abc=
2 222
( ; ; ).u abc
=
1 2 1 2 12 12
12
222 222
12
111 222
.
cos( ; ) cos
.
.
u u aa bb cc
dd
uu
abcabc
α
++
= = =
++ ++


vi
0 90 .
α
°< < °
3. Góc giữa đường thng và mt phng
Góc giữa đường thẳng
d
véctơ ch phương
(;;)
d
u abc=
mặt phẳng
()P
véctơ pháp tuyến
()
(;; )
P
n ABC=
được xác định bởi công thức:
()
()
222 2 2 2
()
.
sin cos( ; )
.
dP
Pd
dP
un
aA bB cC
nu
un
abcABC
α
++
= = =
++ + +



vi
0 90 .
α
°< < °
Câu 61: Trong không gian
Oxyz
, khong cách gia đưng thng
1
:
112
x yz
d
= =
và mt phng
( )
: 20Pxyz+++=
bằng:
A.
2 3.
B.
3
.
3
C.
23
.
3
D.
3.
Li gii
Đưng thng
d
qua
(
)
1;0;0
M
và có vec-tơ ch phương
( )
1;1; 2a =
.
Mặt phng
( )
P
có vec-tơ pháp tuyến
( )
1;1;1n =
.
Ta có:
( )
( )
. 1.1 1.1 2.1 0
// .
an
dP
MP
=+− =

( )
( )
( )
( )
222
1002
, , 3.
111
dd P dM P
+++
= = =
++
Câu 62: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, khong cách gia đưng thng
2
: 54
2
xt
yt
zt
= +
∆=+
= +
,
( )
t
và mt phng
( )
:2 2 0P xy z−+ =
bằng
A.
1
. B.
0
. C.
2
. D.
3
.
Li gii
Xét phương trình
( ) ( ) ( )
22 5 4 22 0 0 3 0tt t t+ + + + = +=
.
Phương trình này vô nghiệm nên
(
)
// P
.
Chn
( )
2; 5; 2M ∈∆
.
Khi đó:
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 23
( )
( )
( )
( )
( )
2
22
2.2 5 2.2
, , 1.
2 12
d P dM P
−+
∆= = =
+− +
Câu 63: Trong không gian vi h ta đ Oxyz cho đường thng
1
: 22
3
xt
dy t
zt
=
= +
= +
và mt phng :
30xy+=
. Tính số đo góc giữa đường thng d và mt phng .
A.
0
60
B.
0
30
C.
120
o
D.
0
45
Li gii
Chn A
Đưng thng
d
có véc tơ chỉ phương là
( )
1; 2;1
u
=
Mặt phng
( )
P
có véc tơ pháp tuyến là
( )
1; 1; 0n =
Gi
α
là góc gia Đưng thng
d
và Mặt phng
(
)
P
. Khi đó ta có
(
)
( )
( )
22
222 2
.
1.1 2. 1 1.0
33
sin
2
23
1 2 1. 1 1 0
un
un
+ −+
α= = = =
−++ +−+


Do đó
0
60α=
Câu 64: Tính khoảng cách giữa hai đường thng
1
d
:
32
12 1
xy z
−−
= =
2
d
:
312
1 21
x yz
+−
= =
A.
2
3
. B.
12
5
. C.
32
2
. D.
3
.
Li gii
1
d
qua
( )
0; 3; 2M
có vtcp
( )
1; 2;1
u =
,
2
d
qua
( )
3; 1; 2N
có vtcp
( )
1; 2;1
v
=
.
[ ]
( )
, 4;0; 4uv =

,
(
)
3; 4; 0MN
=

.
( )
12
,ddd
=
[
]
[ ]
,.
,
u v MN
uv
=



12 3 2
2
42
=
.
Câu 65: Trong không gian ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
:4 3 1 0P x yz+ +=
đường thng
164
:
431
xy z
d
−−+
= =
, sin của góc giữa đường thng
d
và mt phng
(
)
P
bằng
A.
5
13
. B.
8
13
. C.
1
13
. D.
12
13
.
Li gii
Chn D
Mặt phng
(
)
:4 3 1 0P x yz+ +=
có một vectơ pháp tuyến là
( )
4;3; 1
n =
.
Đưng thng
161
:
431
xy z
d
−−+
= =
có mt vectơ ch phương là
( )
4;3;1u =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 24
Gi
α
là góc giữa đường thng
d
và mt phng
( )
P
.
Khi đó
(
)
sin cos ;
nu
α
=

.nu
nu
=


( )
( )
2
222 22
4.4 3.3 1 1
431.43 1
+ +−
=
++ ++
12
13
=
.
Câu 66: Trong không gian
Oxyz
cho đường thng
:
12 1
xy z
∆==
và mt phng
(
)
: 20
xy z
α
−+ =
.
Góc giữa đường thng
và mt phng
( )
α
bằng
A.
30
°
. B.
60°
. C.
150°
. D.
120°
.
Li gii
Chn A
Đưng thng
có vectơ chỉ phương
( )
1; 2; 1
u =
, mt phng
( )
α
có vectơ pháp tuyến
( )
1; 1; 2n =
. Gi
ϕ
là góc giữa đường thng
và mt phng
( )
α
, khi đó
( )
.
122
1
sin cos , 30
2
6. 6
.
un
un
un
ϕϕ
−−
= = = =⇒=°



.
Câu 67: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng :
3 10xy + +=
. Tính góc tạo bởi
()P
vi trc
Ox
?
A.
0
60
. B.
0
30
. C.
0
120
. D.
0
150
.
Li gii
Chn A
Mặt phng
()P
có VTPT
( 3;1; 0)n =
Trc
Ox
có VTCP
(1;0;0)i =
Góc tạo bởi
()P
vi trc
Ox
3.1 1.0 0.0
.
3
sin((P); ) cos((P); ) =
2
3 1. 1
.
ni
Ox Ox
ni
++
= = =
+


Vậy góc tạo bởi
()P
vi trc
Ox
bằng
0
60
.
Câu 68: Trong không gian
Oxyz
, khong cách t điểm
( )
2; 4; 1M −−
ti đưng thng
:2
32
xt
yt
zt
=
∆=
= +
bằng
A.
14.
.
B.
6.
.
C.
2 14.
.
D.
2 6.
Li gii
Chọn C
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 25
Đưng thng
đi qua
(
)
0; 2;3N
, có véc tơ chỉ phương
( )
1; 1; 2u =
(
) ( )
2;6; 4 ; , 16;8; 4MN MN u

=−=

 
.
( )
,
336
, 2 14.
6
MN u
dM
u


∆= = =

.
Câu 69: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho đưng thng
( )
31
:
2 11
x yz
d
−−
= =
−−
điểm
(2; 1; 0)A
. Khong cách t điểm
A
đến đường thng
( )
d
bằng
A.
7
. B.
7
2
. C.
21
3
. D.
7
3
.
Li gii
Chọn C
Gi
( )
3; 0;1Md
.
( )
(1;1;1); ( 2; 1;1) ; 2; 3;1 ; 14
dd d
AM u AM u AM u
 
−− = =
 
     
.
Vy khong cách t điểm
A
đến đường thng
( )
d
bằng
;
14 21
(,)
3
6
d
d
AM u
d Ad
u


= = =
 

Câu 70: Cho
1
31
: 3 , ':
311
22
xt
xy z
d y td
zt
= +
−−
=−− = =
= +
. Khi đó khoảng cách gia
d
'd
A.
13 30
30
. B.
30
3
. C.
9 30
10
. D.
0
.
Li gii
Chọn C
Ta có
( ) ( )
1; 3; 2 , 0; 3;1 'A dB d−∈
( ) ( )
1; 1; 2 , ' 3; 1;1uu−−

lần lượt là vectơ ch phương của
d,d'
Ta có
( )
, '.
27 9 30
,'
10
30
,'
u u AB
d dd
uu


= = =




Câu 71: Trong không gian
Oxyz
, khong cách giữa đường thng
1
:
112
x yz
d
= =
và mt phng
(
)
: 20
Pxyz+++=
bằng
A.
23
. B.
3
3
. C.
23
3
. D.
3
.
Li gii
Chn D
Đưng thng
d
đi qua điểm
( )
1;0;0M
và có véc tơ chỉ phương
( )
1;1; 2u =
.
Mặt phng
( )
P
có véc tơ pháp tuyến
( )
1;1;1n =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 26
Ta có
( )
( )
.0
//
un
dP
MP
=

.
( )
( )
( )
( )
1002
d, d , 3
111
dP MP
+++
⇒= = =
++
.
Câu 72: Trong không gian vi h ta đ Oxyz, khoảng cách gia đưng thng
132
:
221
xyz
d
−−
= =
và mt phng
( ): 2 2 4 0Px y z + +=
A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.
Li gii
Chn A
Vì đường thng
d
song song với mt phng nên : Chọn
(1; 3; 2)Md
2 22
1644
( ;( )) (M;(P)) 1
1 ( 2) 2
dd P d
−++
= = =
+− +
DẠNG 5. XÁC ĐỊNH PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG CÓ YẾU TỐ ĐƯỜNG THẲNG
Dng 1. Viết phương trình mt phng
()
P
qua
M
và vuông góc với đường thng
.d AB
Phương pháp.
()
(; ;)
( ):
:
Pd
Mx y z
P
VTPT n u
u
AB
Qa
= =



Dng 2. Viết phương trình mt phẳng qua M và chứa đường thng d vi
Md
.
ớc 1: Chọn điểm
Ad
và mt VTCP
.
d
u

Tính
,
d
AM u


 
.
ớc 2: Phương trình
qua
mp( )
VTPT ,
d
M
P
n AM u

=

 
Câu 73: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt
phẳng đi qua
( )
1; 1; 2M
và vuông góc với đường thng
12
:
2 13
xy z+−
−=
.
A.
2 3 90
xy z+ +=
. B.
2 3 90xy z++ −=
. C.
2 3 90xy z+ −=
. D.
2 36
xy z−+
.
Li gii
Mặt phng
(
)
P
vuông góc với
nên
( )
P
nhn vtcp ca
( )
2 ; 1; 3u

làm vtpt
Phương trình mặt phng
( )
P
là:
( ) ( ) ( )
2111320xy z−− ++ =
hay
2 3 90xy z+ −=
.
Câu 74: Trong không gian
Oxyz
cho đường thng
123
:
2 12
xy z
d
−−
= =
. Mặt phng
( )
P
vuông góc
vi
d
có một vectơ pháp tuyến là:
A.
( )
1; 2; 3n =
. B.
( )
2; 1; 2n =
. C.
( )
1; 4;1n =
. D.
( )
2;1; 2n =
.
P
d
M
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 27
Li gii
Ta có: Đưng thng
123
:
2 12
xy z
d
−−
= =
có vectơ ch phương là
(
)
2; 1; 2
d
a =

(
)
Pd
nên vectơ pháp tuyến ca mt phng
(
)
P
()P
n

=
( )
2; 1; 2
d
a =

Câu 75: Trong không gian
Oxyz
, phương trình mt phẳng đi qua gốc ta đ vuông góc với đường
thng
( ):
111
xyz
d

là:
A.
10xyz 
. B.
1xyz
. C.
1xyz
. D.
0xyz
.
Li gii
Mặt phng
()
P
vuông góc với đường thng
( ):
111
xyz
d 
nên nhận véc tơ chỉ phương
1;1;1
d
u

làm véc tơ pháp tuyến, suy ra phương trình mặt phng
()P
có dng:
0
xyzD
, mt khác
()
P
đi qua gốc ta đ nên
0D
.
Vậy phương trình
()P
là:
0xyz
.
Câu 76: Trong không gian
Oxyz
, mt phẳng đi qua điểm
( )
0;1;0A
và cha đưng thng
( )
213
:
1 11
x yz −−
∆==
có phương trình là:
A.
10xyz ++=
. B.
3 2 10xy z + +=
. C.
10xyz+ +−=
. D.
3 2 10xy z+ −=
.
Li gii
Ta ly điểm
( ) ( )
( )
( )
( )
( )
(
)
2;0;3
2;1;3 , 3;1; 2
1; 1;1
AM
M n AM u
vtcp u
=

∈∆ = =

=

 

Mặt phng cần tìm qua
( )
0;1;0
A
và nhn
(
)
3;1; 2
n =
làm véc-tơ pháp tuyến có phương trình
là:
( ) ( ) ( )
3. 0 1. 1 2. 0 0 3 2 1 0x y z xy z+−−−=+=
.
Câu 77: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
122
:
1 21
xy z
d
−−+
= =
. Mặt phẳng nào sau đây
vuông góc với đường thng
d
.
A.
( )
: 2 10T xy z
+ + +=
. B.
( )
: 2 10Px yz ++=
.
C.
( )
: 2 10Qx yz +=
. D.
( )
: 10
Rxyz+ ++=
.
Li gii
Đưng thẳng vuông góc với mt phng nếu vectơ ch phương của đường thẳng cùng phương
với vectơ pháp tuyến ca mt phng.
Đưng thng
d
có mt vectơ ch phương là
( )
1 ; 2 ; 1u =
.
Mặt phng
( )
T
có một vectơ pháp tuyến là
( )
1 ; 1 ; 2
T
n =

. Do
1 21
112
≠≠
nên
u
không cùng
phương với
T
n

. Do đó
d
không vuông góc với
( )
T
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 28
Mặt phng
( )
P
có một vectơ pháp tuyến là
( )
1 ; -2 ; 1
P
n =

. Do
1 21
1 21
= =
nên
u
cùng
phương với
P
n

. Do đó
d
vuông góc với
( )
P
.
Mặt phng
( )
Q
có một vectơ pháp tuyến là
( )
1 ; -2 ; -1
Q
n =

. Do
1 21
121
=
−−
nên
u
không
cùng phương với
Q
n

. Do đó
( )
d
không vuông góc với
( )
Q
.
Mặt phng
( )
R
có một vectơ pháp tuyến là
(
)
1 ; 1 ; 1
R
n
=

. Do
1 21
111
≠≠
nên
u
không cùng
phương với
R
n

. Do đó
(
)
d
không vuông góc với
(
)
R
.
Câu 78: Trong không gian
Oxyz
cho điểm
( )
0; 3;1A
đường thng
113
:
3 21
xyz
d
+−−
= =
. Phương
trình mặt phẳng đi qua
A
và vuông góc với đường thng
d
là:
A.
3 2 50x yz ++=
. B.
3 2 70x yz +−=
.
C.
3 2 10 0x yz +− =
. D.
3 2 50x yz
+−=
.
Li gii
Chọn véc tơ pháp tuyến ca mt phng cn tìm là:
( )
3; 2;1
d
nu= =

. Mặt khác mt phng này
đi qua
A
nên có phương trình là:
( ) ( ) ( )
3 02 3 10
3 2 70
x yz
x yz
++−=
+−=
.
Câu 79: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
cho điểm
( )
3; 1; 1M
. Phương trình nào dưới đây
phương trình mặt phẳng đi qua điểm
M
vuông góc với đưng thng
+
−−
∆==
2
13
:?
3 21
y
xz
A.
+ +=2 3 30xyz
B.
+ +−=3 2 80x yz
C.
++ =3 2 12 0
x yz
D.
+− =3 2 12 0x yz
Li gii
Chn D
Mặt phng cần tìm đi qua
( )
3; 1; 1M
và nhn VTCP ca
là
( )
=

3; 2;1u
làm VTPT nên
có phương trình:
+− =3 2 12 0.x yz
Câu 80: Trong không gian
Oxyz
cho điểm
( )
0; 3;1A
đường thng
113
:
3 21
xyz
d
+−−
= =
. Phương
trình mặt phẳng đi qua
A
và vuông góc với đường thng
d
A.
3 2 50x yz ++=
. B.
3 2 70x yz +−=
.
C.
3 2 10 0x yz +− =
. D.
3 2 50x yz +−=
.
Li gii
Chn B
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 29
Phương trình mặt phẳng đi qua
( )
0; 3;1
A
vuông góc với đường thng
d
nên có VTPT
( )
3; 2;1
d
nu= =

.
Phương trình tổng quát:
( ) ( ) ( )
3 0 2 3 1 0 3 2 70x y z x yz + + = +−=
.
Câu 81: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho điểm
(
)
1; 3; 2A
và đưng thng
d
phương
trình
14
2
xt
yt
zt
=
=
= +
. Mt phng
(
)
P
cha đim
A
đường thng
d
phương trình nào dưới đây?
A.
2 2 1 0.
xy z
+ +=
. B.
0.xyz+−=
.
C.
3 2 10 23 0.
xy z
−− + =
. D.
2 3 4 0.xy z−+ +=
Li gii
Chọn C
Đưng thng
d
đi qua điểm
( )
1; 0; 2M
và có vectơ chỉ phương
( )
4;1;1u =
.
Ta có:
( )
2; 3; 0AM =

;
( )
, 3;2;10AM u

=−−


.
Mặt phng
()P
chứa điểm
A
và đường thng
d
có vectơ pháp tuyến
( )
, 3;2;10
AM u

=−−


.
Vậy phương trình mặt phng
()
P
(
) (
)
( )
3 1 2 3 10 2 0
xy z +− =
3 2 10 23 0xy z
⇔− + =
.
Câu 82: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 0A
đường thng
12
:
1
xt
d yt
zt
=−+
=
=
. m phương trình
mt phng
( )
P
đi qua điểm
A
và vuông góc với
.d
A.
2 40xyz
. B.
2 40x yz 
. C.
2 40xyz
. D.
2 40xyz 
.
Li gii
Chn D
Do
( )
P
vuông góc với
d
nên ta có
( )
( )
2;1; 1
d
P
nu
= =
 
.
Phương trình mặt phng
( )
P
( ) ( ) ( )
2 1 1 2 1 0 0 2 4 0. + = +−−=x y z xyz
Câu 83: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 3; 2A
đường thng
d
phương
trình
14
2
xt
yt
zt
=
=
= +
. Mặt phng
( )
P
cha đim
A
đường thng
d
phương trình nào dưới
đây?
A.
2 2 10xy z + +=
. B.
0xyz+−=
.
C.
3 2 10 23 0xy z−− + =
. D.
2 3 40xy z−+ +=
.
Li gii
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 30
Chọn C
Đưng thng
d
đi qua điểm
(
)
1; 0; 2
B
và có VTCP
( )
4;1;1u =
.
Ta có
( ) ( )
2; 3;0AB P=−⇒

có VTPT
(
)
, 3; 2; 10n AB u

= =−−


.
( )
P
đi qua
( )
1;3;2A
nên
( )
P
có phương trình:
3 2 10 23 0xy z
−− + =
.
Câu 84: Trong không gian
Oxyz
, mt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
1; 2; 0A
và vuông góc với đưng thng
11
21 1
x yz+−
= =
có phương trình là
A.
2 40xyz+−−=
. B.
2 40xyz−−+=
.
C.
2 40xyz++−=
. D.
2 40xyz+−+=
.
Li gii
Chn A
Mặt phng
( )
P
vuông góc với đường thng
11
21 1
x yz+−
= =
suy ra nó có một vectơ pháp
tuyến là
( )
2,1, 1n =
.
Vy mt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
1; 2; 0A
và nhn
( )
2,1, 1n =
làm vectơ pháp tuyến có
phương trình là:
2( 1) 1( 2) 1( 0) 0 2 4 0x y z xyz + = +−−=
.
Câu 85: Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng đi qua
( )
2; 3;0A
vuông góc với
đường thng
d
có phương trình:
34 7
125
x yz−−
= =
.
A.
2 5 10 0xyz+−=
. B.
2 5 80
xyz + −=
.
C.
2 3 40
xy +=
. D.
2 5 40xyz+ + +=
.
Li gii
Chn B
Ta viết lại phương trình đường thng
d
là:
347
1 25
xyz−−
= =
đường thng
d
có vectơ ch phương
( )
1; 2;5
d
u =

.
Mặt phng
( )
P
đi qua
( )
2; 3;0A
và vuông góc với đường thng
d
Mp
( )
P
qua
A
và nhn vectơ
( )
1; 2;5
d
u =

làm vectơ pháp tuyến
Phương trình của mt phng
( )
: 2 5 80Px y z + −=
.
Câu 86: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
12
:
1 12
xy z
d
−+
= =
. Mặt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
2;0; 1M
và vuông góc với
d
có phương trình là?
A.
( )
: 20Pxy z++ =
. B.
( )
: 20Pxy z−− =
. C.
( )
: 20Pxy z−+ =
. D.
( )
: 2 20Px y −=
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 31
Li gii
d
có VTCP
( )
1; 1; 2
u =

.
(
)
Pd⊥⇒
(
)
P
có VTPT
( )
1; 1; 2nu= =
 
.
Vậy phương trình mặt phng
( ) ( ) ( )
: 2 02 10 2 0Px y z xy z−− + + =+ =
.
Câu 87: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
3 21
:
1 12
xyz
d
+−−
= =
. Viết phương trình mặt
phng
( )
P
đi qua điểm
( )
2;0; 1M
và vuông góc với
d
.
A.
(
)
: 20
Pxy z
−− =
. B.
( )
: 2 20Px y −=
. C.
(
)
: 20
Pxy z
++ =
. D.
(
)
: 20
Pxy z
−+ =
.
Li gii
Mặt phng
( )
P
vuông góc với đường thng
d
nên
(
)
P
có VTPT
( )
1; 1; 2
Pd
nu= =
 
.
Nên phương trình mặt phng
( )
P
có dng:
( ) ( ) (
)
2 02 10 2 0x y z xy z + + =−+ =
.
Câu 88: Trong không gian vi h ta đ
Oxy
, cho đường thng
( )
223
:
1 12
xyz
d
+−+
= =
điểm
( )
1; 2; 3A
. Mặt phẳng qua
A
và vuông góc với đường thng
(
)
d
có phương trình là:
A.
2 90xy z+ −=
. B.
2 3 14 0xyz +−=
.
C.
2 90
xy z+ +=
. D.
2 3 90xyz
+ −=
.
Li gii
Đưng thng
d
có vectơ chỉ phương:
( )
1; 1; 2u =
.
Vì mt phng
( )
P
đi qua
A
và vuông góc với đường thng
( )
d
nên
(
)
P
có vectơ pháp tuyến:
(
)
1; 1; 2
n
=
.
Phương trình mặt phng
( )
P
là:
(
) ( ) ( )
1 22 30
xy z−− + + =
2 90xy z+ −=
.
Câu 89: Trong không gian vi h trc
Oxyz
, cho điểm
( )
0;0;3A
và đường thng
1
1
:.
2 11
= =
y
xz
d
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm
A
và vuông góc với đường thng
d
A.
2 30
+−=xyz
. B.
2 2 60+ −=xy z
. C.
2 30
++=xyz
. D.
2 30−+=xyz
.
Li gii
Mặt phng cần tìm đi qua điểm
( )
0;0;3A
và vuông góc với đường thng
d
nên nhận véc tơ chỉ
phương của đường thng
d
( )
2; 1;1=
u
làm véc tơ pháp tuyến. Do đó phương trình mặt
phng cn tìm là:
2 3 0.
+−=xyz
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 161
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯNG THNG
DẠNG 1. XÁC ĐỊNH PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Dng 1. Viết phương trình đưng thng
d
dng tham s và dng chính tc , biết
d
đi qua điểm
(; ;)Mx y z

và có véctơ ch phương
123
( ; ; ).
d
u aa a
=
Phương pháp. Ta có:
123
(; ;)
:
: (; ; )
d
Qua M x y z
d
VTCP u a a a
=

Phương trình đường thẳng
d
dng tham s
1
2
3
: , ( ).
x x at
d y y at t
z z at
= +
=+∈
= +
Phương trình đường thẳng
d
dng chính tc
123
123
: , ( 0).
xx yy zz
d aaa
aaa
−−
= =

2. Dng 2. Viết phương trình tham schính tc của đường thng
d
đi qua
A
.B
Phương pháp. Đường thẳng
( )
:
:
d
Qua A hay B
d
VTCP u AB
=

3. Dng 3. Viết phương trình đường thng
d
dng tham schính tc , biết
d
đi qua điểm
M
và song song với đường thng
.
Phương pháp. Ta có
Qua ( ; ; )
:
:
d
Mx y z
d
VTCP u u
=

 
4. Dng 4. Viết phương trình đường thng
d
dng tham schính tc , biết
d
đi qua điểm
M
vuông góc vi mt phng
( ) : 0.P ax by cz d+ + +=
Phương pháp. Ta có
()
:
: (;;)
dP
Qua M
d
VTCP u n abc
= =

CHƯƠNG
III
PHƯƠNG PHÁP TA Đ
TRONG KHÔNG GIAN
H THỐNG BÀI TP TRẮC NGHIM.
III
A
B
P
d
M
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 162
5. Dng 5. Viết phương trình tham s và chính tc của đường thng
d
giao tuyến ca hai mt
phng
()P
()Q
cho trước.
Phương pháp. Ta có
() ()
:
: [, ]
() ()
d PQ
d
VTCP u n n
Qua A P Q
=
=

6. Dng 6. Viết phương trình tham schính tc của đường thng
d
đi qua điểm
M
vuông
c với hai đường thng
12
, dd
cho trước.
Phương pháp. Ta có
12
:
:
[, ]
d dd
d
C
Qua M
VT P u u u
=

7. Dng 7. Viết phương trình đường thng
d
qua
M
và song song vi hai mt phng
( ), ( ).PQ
Phương pháp. Ta có
:
: ,]
[
d PQ
d
VTCP u n
Qua M
n
=

8. Dng 8. Viết phương trình đưng thng
d
qua
,M
vuông góc đường
d
và song song mt
( ).P
Phương pháp. Ta có
:
: ,]
[
d dP
d
VTCP u u n
Qua M
=

9. Dng 9. Viết phương trình đường thng
d
nm trong mt
( ),P
song song mt
()
Q
và qua
.
M
Phương pháp. Ta có
:
: ,]
[
d PQ
d
VTCP u n
Qua M
n
=

10. Dng 10. Viết phương trình đưng thng
d
đi qua điểm
,A
vuông góc cắt đưng thng
.d
Phương pháp.
Viết phương trình mặt phẳng
()P
qua
,A
vuông góc
.d
Nghĩa là mặt phẳng
( ):
:
Pd
Qua A
P
VTPT n u
=

Tìm
( ).
Bd P
=
Suy ra đường thẳng
d
qua
A
B
Lưu ý: Trường hợp
d
là các trục tọa độ thì
,d AB
vi
B
là hình chiếu ca
A
lên trục.
11. Dng 11. Viết phương trình tham schính tc của đường thng
d
đi qua điểm
M
ct
đường thng
1
d
và vuông góc
2
d
cho trước.
Phương pháp. Gi s
11
, ( , )dd HHdHd∩=
112 23 2 1
( ; ; ) .H x at x at x at d + + +∈
2
2
.0 .
d
MH d MH u t H = ⇒⇒
 
Suy ra đường thẳng
:
:
d
Qua M
d
VTCP u MH
=

Dng 12.
d
đi qua điểm
00 00
(; ;)Mxyz
và cắt hai đường thng
12
d , d
:
A
H
M
d
A
B
d
P
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 163
Cách 1: Gọi
11 2 2
M d , M d∈∈
Từ điều kiện
12
M, M , M
thẳng hàng ta tìm được
12
M , M
. Từ đó
suy ra phương trình đường thẳng
d
.
ch 2: Gọi
(
)
P =
01
( ,)Md
,
( )
02
( ,)Q Md=
. Khi đó
d
=
( )
P
( )
Q
, do đó, một VTCP của
d
thể chọn là
,
PQ
a nn=



.
Dng 13.
d
nm trong mt phng
( )
P
và ct c hai đường thng
12
d , d
:
Tìm các giao điểm
(
) (
)
12
A d P , B d P .=∩=
Khi đó
d
chính là đường thẳng
AB
.
Dng 14.
d
song song vi
và ct c hai đường thng
12
d , d
:
Viết phương trình mặt phẳng
( )
P
chứa
1
d
, mặt phẳng
( )
Q
chứa
2
d
.
Khi đó
d
=
( )
P
( )
Q
.
Dng 15.
d
là đường vuông góc chung của hai đường thng
12
d , d
chéo nhau:
ch 1: Gọi
12
M d , N d .∈∈
Từ điều kiện
1
2
MN d
MN d
, ta tìm được
,MN
.
Khi đó,
d
là đường thẳng
MN
.
Cách 2:
1
dd
2
dd
nên một VTCP của
d
có thể là:
12
,
dd
a aa=



.
Lập phương trình mặt phẳng
( )
P
chứa
d
1
d
, bằng cách:
+ Lấy một điểm
A
trên
1
d
.
+ Một VTPT của
( )
P
có thể là:
1
,
Pd
n aa=



.
Tương tự lập phương trình mặt phẳng
( )
Q
chứa
d
1
d
.
Khi đó
d
=
( )
P
( )
Q
.
Dng 16. Viết phương trình đưng thẳng
d
hình chiếu vuông góc của đường thẳng
lên
mt
( ).P
Phương pháp: Xét v trí tương đối của đưng thng
( ).P
Nếu
( ).
P
Chn một điểm
M
trên
.
Tìm
H
là hình chiếu ca
M
lên
( ).P
Hình chiếu
Qua
:
VTCP :
d
H
d
uu
=

Nếu
() .PI∆∩ =
Chn một điểm
MI
trên
.
Tìm
H
là hình chiếu ca
M
lên
( ).P
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 164
Hình chiếu vuông góc của
lên
()P
.
d IH
Dng 17. Viết đưng thẳng
d
là đưng thng đi xng vi đưng thẳng
qua mt phẳng
( ).P
Phương pháp: Xét v trí tương đối của đưng thng
( ).P
Nếu
( ).
P
Chn một điểm
M
trên
.
Tìm
H
là hình chiếu ca
M
lên
( ).P
Tìm
M
đối xng vi
M
qua
( ).P
Đưng thng đối xứng
Qua
:
VTCP :
d
M
d
uu
=

Nếu
() .PI∆∩ =
Chn một điểm
M
trên
.
Tìm
H
là hình chiếu ca
M
lên
( ).P
Tìm
M
đối xng vi
M
qua
( ).P
Đưng thng đối xứng
Qua
:.
VTCP :
d
M
d
u IM
=

DẠNG 1.1 XÁC ĐỊNH PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG KHI BIẾT YẾU TỐ VUÔNG GÓC
Câu 1: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
cho
1; 1; 3A
hai đường thng
1
4 21
:,
14 2
xyz
d


2
2 11
:
1 11
x yz
d


. Phương trình đường thẳng qua
A
, vuông
góc với
1
d
và ct
2
d
A.
113
213
xyz+−
= =
. B.
113
414
xyz
+−
= =
.
C.
113
12 3
xyz+−
= =
. D.
113
2 11
xyz+−
= =
−−
.
Câu 2: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;0;1M
và đường thng
123
:
123
xy z
d
−−
= =
. Đường
thẳng đi qua
M
, vuông góc với
d
và ct
Oz
có phương trình là
A.
13
0
1
xt
y
zt
=
=
= +
. B.
13
0
1
xt
y
zt
=
=
=
. C.
13
1
xt
yt
zt
=
=
= +
. D.
13
0
1
xt
y
zt
= +
=
= +
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 165
Câu 3: Trong không gian vi h ta đ Oxyz cho điểm
(
)
1; 1;3A
và hai đưng thng
1
3 21
:
33 1
xyz
d
−+−
= =
, . Phương trình đường thng
d
đi qua
A
,
vuông góc với đường thng
1
d
và ct thng
2
d
.
A.
113
5 42
xyz+−
= =
. B.
113
3 23
xyz+−
= =
.
C.
113
6 53
xyz+−
= =
. D.
113
2 13
xyz+−
= =
.
Câu 4: Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
( )
1; 1; 2M
hai đường thng
: 1 4,
66
xt
dy t
zt
=
=−−
= +
12
:.
21 5
xy z
d
−+
= =
Phương trình nào dưới đây là phương trình đưng thẳng đi qua
,M
vuông
góc với
d
d
?
A.
112
.
17 14 9
xyz
+−
= =
B.
112
.
14 17 9
xyz++
= =
C.
112
.
17 9 14
xyz+−
= =
D.
112
.
14 17 9
xyz+−
= =
Câu 5: Cho hai đường thng
( )
1
2
:
1
1
xt
d
yt
zt
= +
= +
= +
( )
2
7
:
131
xy z
d
= =
−−
. Đưng thng
( )
đưng
vuông góc chung của
(
)
1
d
( )
2
d
. Phương trình nào sau đâu là phương trình của
( )
A.
212
11 2
x yz −+
= =
. B.
2 11
11 2
x yz −−
= =
.
C.
141
11 2
xy z
−−+
= =
. D.
323
1 12
xyz−++
= =
−−
.
Câu 6: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
:3 0P xyz++=
đường thng
13
:
1 22
x yz
d
−+
= =
. Gi
là đưng thng nm trong
( )
P
, cắt vuông góc với
d
. Phương
trình nào sau đây là phương trình tham số ca
?
A.
24
35
37
xt
yt
zt
=−+
=
=
. B.
34
55
47
xt
yt
zt
=−+
=
=
. C.
14
15
47
xt
yt
zt
= +
=
=−−
. D.
34
75
27
xt
yt
zt
=−+
=
=
.
Câu 7: Trong không gian với hệ ta đ
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 1; 3A
và hai đường thng:
12
4 21 2 11
: ,:
1 4 2 1 11
xyz xyz
dd
−+ −+
= = = =
−−
. Viết phương trình đường thng
d
đi qua
A
,
vuông góc với đường thng
1
d
và cắt đường thng
2
d
.
A.
113
2 11
xyz +−
= =
−−
. B.
113
615
xyz +−
= =
.
C.
113
6 41
xyz +−
= =
−−
. D.
113
213
xyz +−
= =
.
2
2 11
:
1 11
x yz
d
+−
= =
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 166
Câu 8: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
32
21 3
:
xy z
d
−−
= =
và mt phng
( )
2 60:Pxy z+ −=
. Đưng thng nm trong
(
)
P
cắt và vuông góc với
d
có phương trình
là?
A.
225
.
173
++
= =
xyz
B.
225
.
173
+−−
= =
xyz
C.
2 41
.
173
−+
= =
xyz
D.
2 41
.
173
++−
= =
xyz
Câu 9: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 3 70
Px y z
+ + −=
hai đường thng
12
3 22 112
: ; :
2 1 4 323
x y z xyz
dd
+ + + ++−
= = = =
−−
. Đưng thng vuông góc mt phng
(
)
P
ct c hai đường thng
12
;dd
có phương trình là
A.
76
123
x yz+−
= =
B.
512
123
x yz+ +−
= =
C.
4 31
123
xyz+ ++
= =
D.
322
123
xyz+++
= =
Câu 10: Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thng
1
11
:
2 11
xyz
d


2
1
:1
xt
dy
zt



và mt
phng
: 10Px y z

. Đường thẳng vuông góc với
P
ct
1
d
2
d
có phương trình là
A.
13 9 4
5 55
1 11
x yz 

. B.
132
555
111
xyz

.
C.
72
1
55
111
xz
y


. D.
111
xyz

.
Câu 11: Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
, cho đường thng
(
)
đi qua điểm
( )
0;1;1M
, vuông
góc với đường thng
( ) ( )
1
:1
1
xt
d y tt
z
=
=−∈
=
và cắt đường thng
( )
2
1
:
211
xy z
d
= =
. Phương
trình của
( )
là?
A.
0
1
x
yt
zt
=
=
= +
. B.
0
1
1
x
y
zt
=
=
= +
. C.
0
1
1
x
yt
z
=
= +
=
. D.
0
0
1
x
y
zt
=
=
= +
.
Câu 12: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
cho điểm
( )
1; 0; 2A
đường thng
d
có phương trình:
11
112
−+
= =
x yz
. Viết phương trình đường thng
đi qua
A
, vuông góc và ct
d
.
A.
12
111
−−
= =
x yz
B.
12
11 1
−−
= =
x yz
C.
12
221
−−
= =
x yz
D.
12
1 31
−−
= =
x yz
Câu 13: Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
(1; 0;1)M
đường thng
123
:.
123
xy z
d
−−
= =
Đưng
thẳng đi qua
,M
vuông góc với
d
và ct
Oz
có phương trình là
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 167
A.
13
0
1
xt
y
zt
=
=
= +
. B.
13
0
1
xt
y
zt
=
=
=
. C.
13
1
xt
yt
zt
=
=
= +
. D.
13
0
1
xt
y
zt
= +
=
= +
.
Câu 14: Trong không gian với h trc
Oxyz
, đường vuông góc chung của hai đưng thng chéo nhau
1
234
:
23 5
xyz
d
−+
= =
2
144
:
3 21
xy z
d
+−
= =
−−
có phương trình
A.
2 23
234
xyz+−
= =
. B.
23
23 1
xy z−−
= =
.
C.
2 23
222
xyz+−
= =
. D.
1
11 1
xyz
= =
.
Câu 15: Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
:2 2 9 0P xy z+ +=
đường
thng
133
:
12 1
xyz
d
−+
= =
. Phương trình tham số của đường thng
Δ
đi qua
( )
0; 1; 4A
,
vuông góc với
d
và nm trong
( )
P
là:
A.
5
Δ: 1
45
xt
yt
zt
=
=−+
= +
. B.
2
Δ:
42
xt
yt
zt
=
=
=
. C.
Δ: 1
4
xt
y
zt
=
=
= +
. D.
Δ: 1 2
4
xt
yt
zt
=
=−+
= +
.
Câu 16: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 40Px yz+ +−=
đường thng
12
:
213
x yz
d
++
= =
. Phương trình đường thng
nm trong mt phng
( )
P
, đồng thời cắt và
vuông góc với đường thng
d
A.
112
5 12
xyz+−
= =
. B.
1 31
5 13
xyz++
= =
.
C.
111
51 3
xyz−−
= =
. D.
111
5 13
xyz−−
= =
−−
.
Câu 17: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
31
:
211
xyz
d
++
= =
và mt phng
(
)
: 3 20Pxy z+ −=
. Gi
'
d
là đường thng nm trong mt phng
( )
P
, cắt và vuông góc với
d
. Đường thng
'd
có phương trình là
A.
11
2 51
x yz++
= =
−−
. B.
11
251
x yz++
= =
. C.
11
25 1
x yz++
= =
. D.
11
25 1
x yz++
= =
−−
.
Câu 18: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho hai đường thng
1
121
:
211
xy z++
∆==
2
212
:
41 1
x yz+ −+
∆==
−−
. Đưng thng cha đoạn vuông góc chung của
1
2
đi qua điểm
nào sau đây?
A.
( )
0; 2; 5
−−M
. B.
( )
1; 1; 4−−N
. C.
( )
2;0;1P
. D.
( )
3;1; 4Q
.
DẠNG 1.2 XÁC ĐỊNH PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG KHI BIẾT YẾU TỐ SONG SONG
Câu 19: Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 3;4M
, đường thng
d
phương trình:
252
3 51
xyz+ −−
= =
−−
và mt phng
( )
P
:
2 20xz+−=
. Viết phương trình đường thng
qua
M
vuông góc với
d
và song song vi
( )
P
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 168
A.
:
134
1 12
xyz
−+
= =
−−
. B.
:
134
112
xyz
−+
= =
−−
.
C.
:
134
11 2
xyz−+
= =
. D.
:
134
1 12
xyz−++
= =
.
Câu 20: Trong không gian
O
xyz
, cho mt phng
( )
:2 2 3 0P xy z+ +=
hai đường thng
1
11
:
311
xy z
d
−+
= =
;
2
213
:
1 21
x yz
d
−+
= =
. Xétc đim
,AB
lần lưt di đng trên
1
d
2
d
sao cho
AB
song song với mặt phng
( )
P
. Tp hợp trung điểm của đoạn thng
AB
A. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương
( )
9;8; 5u =−−
B. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương
( )
5;9;8u =
C. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương
( )
1;2;5u = −−
D. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương
( )
1; 5; 2u =
Câu 21: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
(
)
3; 2; 4A

và mt phng
(
)
:3 2 3 7 0Pxyz
−=
, đường
thng
2 41
:
3 22
xyz
d
+−
= =
. Phương trình nào sau đây là phương trình đường thng
đi qua
A
, song song
( )
P
và cắt đường thng
d
?
A.
3 11
2 54
4 47
xt
yt
zt
= +
=
=−+
. B.
3 54
2 11
4 47
xt
yt
zt
= +
= +
=−−
. C.
3 47
2 54
4 11
xt
yt
zt
= +
= +
=−+
. D.
3 11
2 47
4 54
xt
yt
zt
=
=
=−+
.
Câu 22: Trong không gian với hệ to độ
Oxyz
, cho điểm
(
)
1; 3; 4
M
, đường thng
252
:
3 51
xyz
d
+ −−
= =
−−
và mt phng
( )
P
:
2 20xz
+−=
. Viết phương trình đường thng
qua
M
vuông góc với
d
và song song vi
( )
P
.
A.
134
:
1 12
xyz−+
∆==
−−
. B.
134
:
112
xyz−+
∆==
−−
.
C.
134
:
11 2
xyz−+
∆==
. D.
134
:
1 12
xyz−++
∆==
.
Câu 23: Trong không gian với h to độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 3A
hai mt phng
( )
+++=
: 1 0P xyz
,
( )
+−=: 2 0Q xyz
. Phương trình nào dưới đây phương trình đường
thẳng đi qua
A
, song song vi
( )
P
( )
Q
?
A.
=
=
=
1
2
32
x
y
zt
B.
=−+
=
=−−
1
2
3
xt
y
zt
C.
=+
=
= +
12
2
32
xt
y
zt
D.
=+
=
=
1
2
3
xt
y
zt
Câu 24: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
(
)
2;0; 1
A
và mt phng
(
)
: 10Pxy+ −=
. Đưng thng đi
qua
A
đồng thời song song với
( )
P
và mt phng
( )
Ox
y
có phương trình là
A.
=+
=
=
3
2
1
xt
yt
zt
. B.
=+
=
=
2
1
xt
yt
z
. C.
=+
=
=
12
1
xt
y
zt
. D.
=+
= +
=
3
12
xt
yt
zt
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 169
Câu 25: Trong không gian tọa đ
Oxyz
, viết phương trình chính tc ca đưng thẳng đi qua điểm
( )
3; 1;5A
và cùng song song vi hai mt phng
( )
: 4 0Pxyz+−=
,
( )
: 2 4 0Q xyz+++=
.
A.
315
:
21 3
x yz
d
+−
= =
. B.
315
2 13
x yz +−
= =
−−
.
C.
315
21 3
x yz+ −+
= =
. D.
315
2 13
x yz+ −+
= =
−−
.
Câu 26: Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
, cho hai mặt phng
(
)
: 2 10x yz
α
+−=
,
( )
:2 0xyz
β
+−=
điểm
( )
1; 2; 1A
. Đưng thng
đi qua điểm
A
và song song vi c hai
mt phng
( ) ( )
,
αβ
có phương trình là
A.
121
24 2
xy z−−+
= =
−−
. B.
121
135
xy z−−+
= =
.
C.
121
1 21
xy z−−+
= =
−−
. D.
23
12 1
xy z+−
= =
.
Câu 27: Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1;0;0A
,
( )
0;2;0B
,
( )
0;0;3C
. Đưng thẳng đi qua
tâm đưng tròn ngoi tiếp tam giác
ABC
, song song vi mt phng
( )
Oxy
vuông góc với
AB
.
A.
13
98
40
2
49
135
98
xt
yt
z
=
=−+
=
. B.
13
2
98
40
49
135
98
xt
yt
z
=
= +
=
. C.
13
2
98
40
49
135
98
xt
yt
z
= +
= +
=
. D.
13
98
40
2
49
135
98
xt
yt
z
=−−
= +
=
.
Câu 28: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 60xzα −=
đường thng
1
:3
1
xt
dy t
zt
= +
= +
=−−
. Viết phương trình đường thng
nm trong mt phng
( )
α
ct đng thời vuông
góc với
.d
A.
242
211
xyz−+
= =
. B.
242
2 11
xyz−+
= =
.
C.
232
2 11
xyz −+
= =
. D.
242
2 11
xyz−−
= =
.
Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho ba đường thng
1
312
:
21 2
x yz
d
+−
= =
;
2
14
:
3 21
x yz
d
++
= =
−−
3
32
:
4 16
xyz
d
+−
= =
. Đường thng song song vi d
3
, ct d
1
d
2
có phương trình là
A.
312
416
x yz +−
= =
. B.
312
41 6
x yz +−
= =
−−
.
C.
14
4 16
x yz+−
= =
. D.
14
4 16
x yz−+
= =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 170
Câu 30: Trong không gian
Oxyz
, cho các đường thng
12
13
312
: ,: 2
21 2
4
xt
x yz
d dy t
zt
=−+
+−
= = =
=−−
,
3
32
:
4 16
xyz
d
+−
= =
. Đưng thng song song vi
3
d
và ct đng thi
1
d
2
d
phương trình
là:
A.
14
4 16
x yz+−
= =
. B.
14
4 16
x yz−+
= =
.
C.
312
416
x yz +−
= =
. D.
312
41 6
x yz +−
= =
−−
.
Câu 31: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, viết phương trình tham s ca đưng thẳng đi qua điểm
( )
1;3; 2M
, đồng thời song song với giao tuyến ca hai mt phng
( )
: 30P xy+−=
( )
:2 3 0Q xyz+−=
.
A.
13
3
2
xt
yt
zt
= +
=
=−+
. B.
13
3
2
xt
yt
zt
=
= +
=−+
. C.
1
3
23
xt
yt
zt
= +
=
=−−
. D.
1
3
23
xt
yt
zt
= +
= +
=−−
.
Câu 32: Trong không gian với h ta đ Oxyz, cho đường thng
12
:
12 2
xy z
d
−+
= =
, mt phng
( ):2 2 5 0P xy z
++ −=
điểm
( )
1;1; 2A
. Phương trình chính tắc ca đưng thng
đi qua
điểm
A
song song với mặt phng
()P
và vuông góc với
d
:
A.
112
:
12 2
xyz−+
∆==
. B.
112
:
21 2
xyz−+
∆==
.
C.
112
:
22 3
xyz−+
∆==
. D.
112
:
122
xyz−+
∆==
.
Câu 33: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 9 0,Pxyz+−+=
đường thng
33
:
1 32
xyz
d
−−
= =
và điểm
( )
1; 2; 1 .A
Viết phương trình đường thng
đi qua điểm
A
ct
d
và song song với mặt phng
( )
P
.
A.
121
12 1
xy z−−+
= =
. B.
121
12 1
xy z−−+
= =
.
C.
121
121
xy z−−+
= =
. D.
121
12 1
xy z−−+
= =
−−
.
Câu 34: Trong không gian, cho mặt phng
( )
: 40P xyz+−−=
và điểm
( )
2; 1; 3
A
. Gi
là đường
thẳng đi qua
A
và song song vi
( )
P
, biết
có mt vectơ ch phương
( )
;;
u abc=
, đng thi
đồng phẳng và không song song với
Oz
. Tính
a
c
.
A.
2
a
c
=
. B.
2
a
c
=
. C.
1
2
a
c
=
. D.
1
2
a
c
=
.
DẠNG 1.3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG HÌNH CHIẾU, ĐỐI XỨNG
Câu 35: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
:2 3 0xyz
α
++−=
và đường thng
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 171
432
:
3 61
x yz
d



. Viết phương trình đường thng
'd
đối xứng với đường thng
d
qua
mt phng
( )
α
.
A.
54
11 17 2
xy z



. B.
54
11 17 2
xy z


.
C.
54
11 17 2
xy z



. D.
54
11 17 2
xy z

.
Câu 36: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
121
:
213
xy z
d
−−+
= =
và mt phng
( )
: 30Pxyz++−=
. Đưng thng
d
là hình chiếu ca
d
theo phương
Ox
lên
( )
P
,
d
nhn
(
)
; ;2019
u ab=
là mt vectơ ch phương. Xác đnh tng
( )
.ab+
A.
2019
. B.
2019
. C.
2018
. D.
2020
.
Câu 37: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 60xyz
α
+−+=
và đường thng
14
:
2 35
xy z
d


. Hình chiếu vuông góc của
d
trên
α
có phương trình là
A.
1 41
235
xy z

. B.
51
23 5
xy z

.
C.
51
235
x yz

. D.
51
23 5
xy z

.
Câu 38: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho mt phng
(
)
: 10Pxyz
+ −=
đường thng
2 41
:
2 21
xyz
d
+−+
= =
. Viết phương trình đường thng
d
là hình chiếu vuông góc của
d
trên
(
)
P
.
A.
21
:
7 52
x yz
d
++
= =
. B.
21
:
7 52
x yz
d
−−
= =
.
C.
21
:
752
x yz
d
++
= =
. D.
21
:
752
x yz
d
−−
= =
.
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
121
:
213
xy z
d
−−+
= =
mặt phẳng
( ): 3 0Pxyz++−=
. Đường thẳng
'd
là hình chiếu của
d
theo phương
Ox
lên
()P
;
'd
nhận
( )
; ;2019u ab
làm một véctơ chỉ phương. Xác định tổng
ab+
.
A.
2019
B.
2019
C.
2018
D.
2020
Câu 40: Trong không gian với h ta đ
,Oxyz
cho mt phng
( )
: 30Pxyz++−=
đường thng
12
:
12 1
xy z
d
+−
= =
. Hình chiếu ca
d
trên
( )
P
phương trình là đường thng
d
. Trong các
điểm sau điểm nào thuộc đường thng
d
:
A.
( )
2;5; 4M
. B.
( )
1;3; 1P
. C.
( )
1; 1;3N
. D.
( )
2;7; 6Q
.
Câu 41: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
121
:
213
xy z
d
−−+
= =
và mt phng
( )
: 30Pxyz++−=
. Đường thng
d
là hình chiếu ca
d
theo phương
Ox
lên
( )
P
,
d
nhn
( )
; ;2019u ab=
là mt vectơ ch phương. Xác định tng
( )
.ab+
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 172
A.
2019
. B.
2019
. C.
2018
. D.
2020
.
Câu 42: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
112
:
12 1
xyz
d
−−
= =
và mt phng
( )
:2 2 1 0P xy z+ + −=
. Gi
d
hình chiếu ca đưng thng
d
lên mt phng
( )
P
, véc ch
phương của đường thng
d
A.
( )
3
5; 6; 13u = −−

. B.
( )
2
5; 4; 3u = −−

. C.
( )
4
5;16;13u =

. D.
( )
1
5;16; 13u =

.
Câu 43: Trong không gian
Oxyz
cho mt phng
( )
: 30++−=Pxyz
đường thng
12
:.
12 1
xy z
d
+−
= =
Hình chiếu vuông góc ca
d
trên
( )
P
phương trình là
A.
111
1 45
+++
= =
−−
xyz
. B.
111
3 21
−−
= =
−−
xyz
.
C.
111
14 5
−−
= =
xyz
. D.
145
111
−++
= =
xy z
.
n
Q
Q
P
d
x
O
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 173
DẠNG 1.4 XÁC ĐỊNH MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG ĐẶC BIỆT
Hai đường thng
12
,dd
ct nhau tại điểm
(
)
0 00
;;
Ax y z
và có vécto chỉ phương |ân lượt là
( ) ( )
1 111 2 2 2 2
;; , ;;u abc u a bc

Đưng thẳng phân giác của góc to bởi hai đường thẳng này có vécto chỉ phương được xác
định theo công thức
( ) (
)
1 2 111 2 2 2
222 222
12
111 222
11 1 1
;; ;;u u u abc a bc
uu
abc abc
= ⋅± = ±
++ ++

Chi tiết có hai phân giác:
Nếu
12 1 2
12
11
0
uu u u u
uu
>⇒= +
 
là vécto ch phương của phân
giác to bởi góc nhọn giữa hai đường thng và
12
12
11
uu u
uu
= ⋅−

là vécto ch phương của
phân giác tạo bởi góc tù giữa hai đường thng.
Nếu
12 1 2
12
11
0
uu u u u
uu
>⇒= +
 
là vécto ch phương của phân
giác to bởi góc tù giữa hai đường thng
12
12
11
uu u
uu
= ⋅−

là vécto chỉ phương của phân
giác to bởi góc nhọn giữa hai đường thng.
Câu 44: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
( ) ( ) ( )
1;3;2 2;0;5 , ;, 0 2;1A BC−−
.
Viết phương trình đường trung tuyến
AM
ca tam giác
ABC
.
A.
132
:
2 41
xyz
AM
+−−
= =
B.
132
:
2 41
xyz
AM
−−+
= =
C.
132
:
24 1
xyz
AM
−++
= =
D.
2 41
:
1 13
xyz
AM
++
= =
Câu 45: Trong không gian
Oxyz
, cho
( )
2;0;0A
, đường thng
d
đi qua
A
ct chiu âm trc
Oy
ti
điểm
B
sao cho diện tích tam giác
OAB
bằng 1. Phương trình tham số đường thng
d
A.
12
0
xt
yt
z
=
=
=
. B.
22
0
xt
yt
z
= +
=
=
. C.
22
0
xt
yt
z
=
=
=
. D.
22
1
xt
yt
z
=
=
=
.
Câu 46: Trong không gian
Ox
yz
cho hai điểm
848
(2; 2;1), ( ; ; )
3 33
AB
. Đường phân giác trong của tam
giác
OAB
có phương trình là
A.
0x
yt
zt
=
=
=
B.
4xt
yt
zt
=
=
=
C.
14
2
5
xt
yt
zt
=
=
=
D.
2
14
13
xt
yt
zt
=
=
=
Câu 47: Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
cho hai đường thng
1
4
4
62
xt
dy t
zt
= +
=−−
= +
;
2
5 11 5
:
242
xy z
d
−−
= =
. Đưng thng
d
đi qua
( )
5; 3; 5A
ct
12
;
dd
lần lượt
,BC
.Tính t
AB
AC
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 174
A.
2
. B.
3
. C.
1
2
. D.
1
3
.
Câu 48: Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
, cho
2
đim
(
) (
)
1;2;3 , 2;4;4MA
hai mt phng
( )
: 2 10Pxy z
+ +=
,
( )
: 2 4 0.Qx yz −+=
Viết phương trình đường thng
đi qua
M
,
ct
( ), ( )PQ
lần lượt ti
,
BC
sao cho tam giác
ABC
cân ti
A
và nhn
AM
làm đưng trung
tuyến.
A.
123
1 11
xyz−−
= =
−−
. B.
123
2 11
xyz−−
= =
.
C.
123
1 11
xyz−−
= =
. D.
123
1 11
xyz
−−
= =
−−
.
Câu 49: Trong không gian với h ta đ Oxyz cho tam giác ABC biết
(2;1; 0), (3;0; 2), (4;3; 4)AB C
.
Viết phương trình đường phân giác trong góc A.
A.
2
1
0
x
yt
z
=
= +
=
B.
2
1
x
y
zt
=
=
=
C.
2
1
0
xt
y
z
= +
=
=
D.
2
1
xt
y
zt
= +
=
=
Câu 50: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
12
:
211
x yz
d
+−
= =
, mt phng
( )
: 2 50Pxy z+ +=
và
( )
1; 1;2A
. Đưng thng
ct
d
và
(
)
P
lần lượt ti
M
và
N
sao
cho
A
là trung điểm của đoạn thng
MN
. Mt vectơ ch phương của
A.
( )
4; 5; 13
u
=
. B.
( )
2; 3; 2u =
. C.
( )
1; 1; 2u =
. D.
( )
3; 5; 1u
=
.
Câu 51: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho hình vuông
ABCD
biết
( )
1; 0;1
A
,
( )
1; 0; 3B
điểm
D
hoành độ âm. Mt phng
( )
ABCD
đi qua gc ta đ
O
. Khi đó đường thng
d
là
trục đường tròn ngoi tiếp hình vuông
ABCD
có phương trình
A.
1
:
1
x
d yt
z
=
=
=
. B.
1
:
1
x
d yt
z
=
=
=
. C.
1
:
1
x
d yt
z
=
=
=
. D.
:1
xt
dy
zt
=
=
=
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 175
Câu 52: Trong không gian với h to độ
Oxyz
, cho hai đường thng
1
121
:
123
xy z+−+
∆==
2
121
:
12 3
xy z
+−+
∆==
ct nhau và cùng nm trong mt phng
( )
P
. Lập phương trình đường
phân giác
d
của góc nhọn to bi
1
,
2
và nm trong mt phng
( )
P
.
A.
( )
1
: 2,
1
x
dy t
zt
=
=
=−+
. B.
( )
1
:2,
12
xt
dy t
zt
=−+
=
=−+
.
C.
( )
1
: 2 2,
1
xt
d y tt
zt
=−+
=−∈
=−−
. D.
( )
1
: 2 2,
1
xt
d y tt
z
=−+
=+∈
=
Câu 53: Trong không gian tọa đ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
biết
( )
1; 0; 1A
,
( )
2; 3; 1
B
,
( )
2;1;1C
.
Phương trình đường thng đi qua tâm đưng tròn ngoi tiếp ca tam giác
ABC
vuông góc
với mặt phng
( )
ABC
là:
A.
315
3 15
x yz −−
= =
. B.
2
315
xy z
= =
.
C.
11
1 22
x yz−+
= =
. D.
325
3 15
xyz−−
= =
.
Câu 54: Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác nhọn
ABC
( )
2; 2;1H
,
848
;;
333
K



,
O
lần lượt
hình chiếu vuông góc của
A
,
B
,
C
trên c cnh
BC
,
AC
,
AB
. Đưng thng
d
qua
A
vuông góc với mặt phng
( )
ABC
có phương trình là
A.
4 11
:
1 22
x yz
d
+ +−
= =
. B.
822
333
:
1 22
xyz
d
−+
= =
.
C.
4 17 19
999
:
1 22
xy z
d
+−
= =
. D.
66
:
122
xy z
d
−−
= =
.
Câu 55: Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác
ABC
( )
2;3;3A
, phương trình đưng trung tuyến k
t
B
là
332
12 1
xyz−−
= =
−−
, phương trình đường phân giác trong của góc
C
242
2 11
xyz−−
= =
−−
. Đường thng
AB
có một véc-tơ ch phương là
A.
( )
3
2;1; 1u =
. B.
(
)
2
1; 1; 0u =
. C.
( )
4
0;1; 1u =
. D.
( )
1
1; 2;1u =
.
Câu 56: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
: 30Px y z
đường thng
12
:
12 1
xy z
d


. Đường thng
'd
đối xng vi
d
qua mặt phng
P
có phương trình là
A.
111
1 27
xyz

. B.
111
127
xyz

.
C.
111
127
xyz

. D.
111
1 27
xyz

.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 176
Câu 57: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
13
:3
54
= +
=
= +
xt
dy
zt
. Gi
đưng thẳng đi qua điểm
( )
1; 3; 5A
có vectơ ch phương
( )
1; 2; 2
u
. Đưng phân giác ca góc nhn to bi
d
có phương trình là
A.
12
25
6 11
=−+
=
= +
xt
yt
zt
. B.
12
25
6 11
=−+
=
=−+
xt
yt
zt
. C.
17
35
5
= +
=−+
= +
xt
yt
zt
. D.
1
3
57
=
=
= +
xt
y
zt
.
Câu 58: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 10 0P xyz+− =
, điểm
(
)
1;3;2A
đường
thng
22
:1
1
xt
dy t
zt
=−+
= +
=
. Tìm phương trình đường thng
ct
(
)
P
d
lần lưt ti hai đim
M
N
sao cho
A
là trung điểm của đoạn
MN
.
A.
613
74 1
x yz+ +−
= =
. B.
613
74 1
x yz −+
= =
.
C.
613
7 41
x yz −+
= =
−−
. D.
613
7 41
x yz+ +−
= =
−−
.
Câu 59: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
viết phương trình đường thng giao tuyến ca hai mt
phng
( )
: 3 10x yzα + +=
,
(
)
:2 7 0xyz
β +−=
.
A.
23
2 37
x yz++
= =
−−
B.
23
23 7
x yz
−−
= =
C.
3 10
23 7
xy z−−
= =
−−
D.
23
23 7
x yz
−−
= =
Câu 60: Đưng thng
là giao tuyến ca 2 mt phng:
50xz+−=
2 30x yz −+=
thì có phương
trình là
A.
21
1 31
xyz++
= =
B.
21
1 21
xyz++
= =
C.
213
11 1
x yz −−
= =
D.
213
12 1
x yz −−
= =
Câu 61: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, gi
( )
α
mt phng cha đưng thng
23
( ):
1 12
xyz
d
−−
= =
vuông góc với mt phng
(
)
: 2z 1 0xy
β
+ +=
. Hi giao tuyến ca
( )
α
( )
β
đi qua điểm nào?
A.
( )
0;1; 3
. B.
( )
2;3;3
. C.
( )
5; 6;8
D.
( )
1; 2; 0
Câu 62: Đưng thng
giao ca hai mt phng
50xz+−=
2 30x yz −+=
thì phương trình
A.
21
1 31
xyz++
= =
. B.
21
1 21
xyz++
= =
.
C.
213
11 1
x yz −−
= =
. D.
213
12 1
x yz −−
= =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 177
Câu 63: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
cho hai đường thng
2
: 12
42
xt
dy t
zt
=
= +
=
41
:
1 22
x yz
d
−+
= =
. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thng thuc mt phng
cha
d
d
đồng thi cách đều hai đường thẳng đó.
A.
214
31 2
x yz −−
= =
. B.
322
1 22
xyz+++
= =
.
C.
32
1 22
x yz−−
= =
. D.
322
12 2
xyz+−+
= =
−−
.
Câu 64: Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
, cho đường thng
d
và mt phng
P
lần t
phương trình
12
211
x yz

2 80xy z 
, điểm
2; 1; 3A
. Phương trình đường
thng
ct
d
P
lần lượt ti
M
N
sao cho
A
là trung điểm của đoạn thng
MN
là:
A.
155
342
xyz


B.
2 13
612
x yz 

C.
535
612
xyz

D.
535
342
xyz

CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 1
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯNG THNG
DẠNG 1. XÁC ĐỊNH PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Dng 1. Viết phương trình đưng thng
d
dng tham s và dng chính tc , biết
d
đi qua điểm
(; ;)
Mx y z

và có véctơ ch phương
123
( ; ; ).
d
u aa a=
Phương pháp. Ta có:
123
(; ;)
:
: (; ; )
d
Qua M x y z
d
VTCP u a a a
=

Phương trình đường thẳng
d
dng tham s
1
2
3
: , ( ).
x x at
d y y at t
z z at
= +
=+∈
= +
Phương trình đường thẳng
d
dng chính tc
123
123
: , ( 0).
xx yy zz
d aaa
aaa
−−
= =

2. Dng 2. Viết phương trình tham schính tc của đường thng
d
đi qua
A
.
B
Phương pháp. Đường thẳng
( )
:
:
d
Qua A hay B
d
VTCP u AB
=

3. Dng 3. Viết phương trình đường thng
d
dng tham schính tc , biết
d
đi qua điểm
M
và song song với đường thng
.
Phương pháp. Ta có
Qua ( ; ; )
:
:
d
Mx y z
d
VTCP u u
=

 
4. Dng 4. Viết phương trình đường thng
d
dng tham schính tc , biết
d
đi qua điểm
M
vuông góc vi mt phng
( ) : 0.P ax by cz d+ + +=
Phương pháp. Ta có
()
:
: (;;)
dP
Qua M
d
VTCP u n abc
= =

5. Dng 5. Viết phương trình tham s và chính tc của đường thng
d
giao tuyến ca hai mt
phng
()P
()Q
cho trước.
CHƯƠNG
III
PHƯƠNG PHÁP TA Đ
TRONG KHÔNG GIAN
H THỐNG BÀI TP TRẮC NGHIM.
III
A
A
B
P
d
M
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 2
Phương pháp. Ta có
() ()
:
: [, ]
() ()
d PQ
d
VTCP u n n
Qua A P Q
=
=

6. Dng 6. Viết phương trình tham schính tc của đường thng
d
đi qua điểm
M
vuông
c với hai đường thng
12
, dd
cho trước.
Phương pháp. Ta có
12
:
:
[, ]
d dd
d
C
Qua M
VT P u u u
=

7. Dng 7. Viết phương trình đường thng
d
qua
M
và song song vi hai mt phng
( ), ( ).
PQ
Phương pháp. Ta có
:
: ,]
[
d PQ
d
VTCP u n
Qua M
n
=

8. Dng 8. Viết phương trình đưng thng
d
qua
,M
vuông góc đường
d
và song song mt
( ).P
Phương pháp. Ta có
:
: ,]
[
d dP
d
VTCP u u n
Qua M
=

9. Dng 9. Viết phương trình đường thng
d
nm trong mt
( ),P
song song mt
()
Q
và qua
.
M
Phương pháp. Ta có
:
: ,]
[
d PQ
d
VTCP u n
Qua M
n
=

10. Dng 10. Viết phương trình đưng thng
d
đi qua điểm
,A
vuông góc cắt đưng thng
.d
Phương pháp.
Viết phương trình mặt phẳng
()P
qua
,A
vuông góc
.d
Nghĩa là mặt phẳng
( ):
:
Pd
Qua A
P
VTPT n u
=

Tìm
( ).Bd P
=
Suy ra đường thẳng
d
qua
A
B
Lưu ý: Trường hợp
d
là các trục tọa độ thì
,d AB
vi
B
là hình chiếu ca
A
lên trục.
11. Dng 11. Viết phương trình tham schính tc của đường thng
d
đi qua điểm
M
ct
đường thng
1
d
và vuông góc
2
d
cho trước.
Phương pháp. Gi s
11
, ( , )dd H HdHd∩=
112 23 2 1
( ; ; ) .H x at x at x at d + + +∈
2
2
.0 .
d
MH d MH u t H = ⇒⇒
 
Suy ra đường thẳng
:
:
d
Qua M
d
VTCP u MH
=

Dng 12.
d
đi qua điểm
00 00
(; ;)Mxyz
và cắt hai đường thng
12
d , d
:
H
M
d
A
B
d
P
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 3
Cách 1: Gọi
11 2 2
M d , M d∈∈
Từ điều kiện
12
M, M , M
thẳng hàng ta tìm được
12
M , M
. Từ đó
suy ra phương trình đường thẳng
d
.
ch 2: Gọi
( )
P =
01
( ,)Md
,
( )
02
( ,)Q Md=
. Khi đó
d
=
( )
P
(
)
Q
, do đó, một VTCP của
d
thể chọn là
,
PQ
a nn=



.
Dng 13.
d
nm trong mt phng
( )
P
và ct c hai đường thng
12
d , d
:
Tìm các giao điểm
( ) ( )
12
A d P , B d P .=∩=
Khi đó
d
chính là đường thẳng
AB
.
Dng 14.
d
song song vi
và ct c hai đường thng
12
d , d
:
Viết phương trình mặt phẳng
( )
P
chứa
1
d
, mặt phẳng
( )
Q
chứa
2
d
.
Khi đó
d
=
(
)
P
( )
Q
.
Dng 15.
d
là đường vuông góc chung của hai đường thng
12
d , d
chéo nhau:
ch 1: Gọi
12
M d , N d .
∈∈
Từ điều kiện
1
2
MN d
MN d
, ta tìm được
,
MN
.
Khi đó,
d
là đường thẳng
MN
.
Cách 2:
1
dd
2
dd
nên một VTCP của
d
có thể là:
12
,
dd
a aa
=



.
Lập phương trình mặt phẳng
( )
P
chứa
d
1
d
, bằng cách:
+ Lấy một điểm
A
trên
1
d
.
+ Một VTPT của
( )
P
có thể là:
1
,
Pd
n aa
=



.
Tương tự lập phương trình mặt phẳng
(
)
Q
chứa
d
1
d
.
Khi đó
d
=
( )
P
( )
Q
.
Dng 16. Viết phương trình đưng thẳng
d
hình chiếu vuông góc của đường thẳng
lên
mt
( ).P
Phương pháp: Xét v trí tương đối của đưng thng
( ).P
Nếu
( ).
P
Chn một điểm
M
trên
.
Tìm
H
là hình chiếu ca
M
lên
( ).P
Hình chiếu
Qua
:
VTCP :
d
H
d
uu
=

Nếu
() .PI∆∩ =
Chn một điểm
MI
trên
.
Tìm
H
là hình chiếu ca
M
lên
( ).P
Hình chiếu vuông góc của
lên
()P
.d IH
Dng 17. Viết đưng thẳng
d
là đưng thng đi xng vi đưng thẳng
qua mt phẳng
( ).P
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 4
Phương pháp: Xét v trí tương đối của đưng thng
( ).P
Nếu
( ).P
Chn một điểm
M
trên
.
Tìm
H
là hình chiếu ca
M
lên
( ).P
Tìm
M
đối xng vi
M
qua
( ).P
Đưng thng đối xứng
Qua
:
VTCP :
d
M
d
uu
=

Nếu
() .PI∆∩ =
Chn một điểm
M
trên
.
Tìm
H
là hình chiếu ca
M
lên
( ).
P
Tìm
M
đối xng vi
M
qua
( ).P
Đưng thng đối xứng
Qua
:.
VTCP :
d
M
d
u IM
=

DẠNG 1.1 XÁC ĐỊNH PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG KHI BIẾT YẾU TỐ VUÔNG GÓC
Câu 1: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
cho
1; 1; 3A
hai đường thng
1
4 21
:,
14 2
xyz
d


2
2 11
:
1 11
x yz
d


. Phương trình đường thẳng qua
A
, vuông
góc với
1
d
và ct
2
d
A.
113
213
xyz+−
= =
. B.
113
414
xyz+−
= =
.
C.
113
12 3
xyz+−
= =
. D.
113
2 11
xyz+−
= =
−−
.
Li gii
Gi
d
là đường thẳng qua
A
d
ct
2
d
ti
K
. Khi đó
2 ; 1 ;1K t tt 
.
Ta có
1; ; 2AK t t t

.
Đưng
1
AK d
1
.0AK u

, vi
1
1; 4; 2u 
là mt vectơ ch phương của
1
d
.
Do đó
1 4 2 40 1ttt t
, suy ra
2;1;1AK 

.
Vậy phương trình đường thng
113
:
2 11
xyz
d



.
Câu 2: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;0;1M
và đường thng
123
:
123
xy z
d
−−
= =
. Đường
thẳng đi qua
M
, vuông góc với
d
và ct
Oz
có phương trình là
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 5
A.
13
0
1
xt
y
zt
=
=
= +
. B.
13
0
1
xt
y
zt
=
=
=
. C.
13
1
xt
yt
zt
=
=
= +
. D.
13
0
1
xt
y
zt
= +
=
= +
.
Li gii
Đưng thng
d
có một vectơ ch phương là
( )
1;2;3
u
=
.
Gi
là đường thẳng đi qua
M
, vuông góc với
d
và ct
Oz
.
Gi
( )
0;0;N t Oz=∆∩
(
)
1;0; 1
MN t
⇒=

.
.0d MN u∆⊥ =

4
3
t
⇔=
1
1;0;
3
MN

⇒=



. Khi đó
MN

cùng phương với
( )
1
3;0;1u
=

Đưng thng
đi qua điểm
( )
1; 0;1M
và có một vectơ ch phương
(
)
3; 0;1
nên có phương
Câu 3: Trong không gian vi h ta đ Oxyz cho điểm
( )
1; 1;3A
và hai đưng thng
1
3 21
:
33 1
xyz
d
−+−
= =
, . Phương trình đường thng
d
đi qua
A
,
vuông góc với đường thng
1
d
và ct thng
2
d
.
A.
113
5 42
xyz
+−
= =
. B.
113
3 23
xyz+−
= =
.
C.
113
6 53
xyz+−
= =
. D.
113
2 13
xyz+−
= =
.
Li gii
Chọn C
Gi
( )
2
2 ; 1 ;1
M t t t dd+ −− + =
vi
t
.
Ta có
( )
1 ; ;2
AM t t t
= +−+

( )
1
3;3; 1u =

là vectơ ch phương của
1
d
Mặt khác
1
.0
AM u =
 
nên
( )
3.(1 ) 3.( ) 1. 2 0 5
tt t t
+ + −+ = =
(6; 5;3)AM⇒=

là 1 vectơ chỉ phương của
d
.
Vậy phương trình đường thng
d
:
113
6 53
xyz+−
= =
.
Câu 4: Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
( )
1; 1; 2
M
hai đường thng
: 1 4,
66
xt
dy t
zt
=
=−−
= +
12
:.
21 5
xy z
d
−+
= =
Phương trình nào dưới đây là phương trình đưng thẳng đi qua
,M
vuông
góc với
d
d
?
A.
112
.
17 14 9
xyz+−
= =
B.
112
.
14 17 9
xyz++
= =
2
2 11
:
1 11
x yz
d
+−
= =
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 6
C.
112
.
17 9 14
xyz+−
= =
D.
112
.
14 17 9
xyz
+−
= =
Li gii
Chọn D
Đưng thng
d
có một vectơ ch phương
(
)
1; 4; 6
u =
.
Đưng thng
d
có một vectơ ch phương
( )
2;1; 5u
=

.
Gi
là đường thẳng qua
,M
vuông góc với
d
d
nên có mt vectơ ch phương là:
( )
, 14;17;9u uu

= =


.
Vậy phương trình đường thẳng
:
112
.
14 17 9
xyz+−
= =
Câu 5: Cho hai đường thng
( )
1
2
:
1
1
xt
d
yt
zt
= +
= +
= +
( )
2
7
:
131
xy z
d
= =
−−
. Đưng thng
( )
đưng
vuông góc chung của
( )
1
d
(
)
2
d
. Phương trình nào sau đâu là phương trình của
( )
A.
212
11 2
x yz −+
= =
. B.
2 11
11 2
x yz −−
= =
.
C.
141
11 2
xy z−−+
= =
. D.
323
1 12
xyz−++
= =
−−
.
Li gii
Chọn A
Lấy điểm
(
)
1
Md
:
( )
111
2 ;1 ;1
M ttt+++
( )
2
:Nd
( )
2 22
;7 3 ;Nt t t−−
( )
21 21 21
2; 3 6; 1MN tt tt tt= −− −+ −−

Đưng thng
MN
là đường vuông góc chung
1
2
.0
.0
MN u
MN u
=
=

 
21 2
21 1
12
11 3 19 1
tt t
tt t
+= =
⇔⇔

+= =
Suy ra
( )
( )
1; 0; 0 , 2;1; 2
MN
( )
1;1; 2MN

Phương trình đường thng
( )
đi qua
,MN
là:
212
11 2
x yz −+
= =
Câu 6: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
:3 0
P xyz++=
đường thng
13
:
1 22
x yz
d
−+
= =
. Gi
là đưng thng nm trong
(
)
P
, cắt vuông góc với
d
. Phương
trình nào sau đây là phương trình tham số ca
?
A.
24
35
37
xt
yt
zt
=−+
=
=
. B.
34
55
47
xt
yt
zt
=−+
=
=
. C.
14
15
47
xt
yt
zt
= +
=
=−−
. D.
34
75
27
xt
yt
zt
=−+
=
=
.
Li gii
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 7
Chọn B
Do
nm trong nm trong
(
)
P
và vuông góc với
d
nên
có véctơ ch phương là
( )
( )
, 4;5;7
d
P
u nu

= = −−

  
Gi
Ad=∆∩
thì
( ) ( )
1; 0; 3APd A= ∩⇒
Vậy phương trình tham số ca
14
05
37
xt
yt
zt
= +
=
=−−
hay
34
55
47
xt
yt
zt
=−+
=
=
Câu 7: Trong không gian với hệ ta đ
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 1; 3A
và hai đường thng:
12
4 21 2 11
: ,:
1 4 2 1 11
xyz xyz
dd
−+ −+
= = = =
−−
. Viết phương trình đường thng
d
đi qua
A
,
vuông góc với đường thng
1
d
và cắt đường thng
2
d
.
A.
113
2 11
xyz
+−
= =
−−
. B.
113
615
xyz +−
= =
.
C.
113
6 41
xyz +−
= =
−−
. D.
113
213
xyz +−
= =
.
Li gii
Ta có:
( )
1
1; 4; 2
d
u =
2
211
:
1 11
xyz
d
+−
= =
nên phương trình tham số ca
(
)
2
2
:1
1
xt
d y tt
zt
= +
=−−
= +
Gọi đường thng
d
cắt đường thng
2
d
ti
( )
2 ; 1 ;1M t tt+ −− +
Ta có:
( )
1;; 2AM t t t= +−

Đưng thng
d
đi qua
;
AM
nên vectơ chỉ phương
( )
1;; 2
d
u t tt= +−
Theo đề bài
d
vuông góc
1
d
( ) ( ) ( )
11
. 0 1. 1 4 2 2 0 1
d d dd
u u uu t t t t = + + = ⇔=

( )
2;1;1
d
u = −−
Phương trình đường thng
d
đi qua
( )
1; 1; 3A
và có
( )
2;1;1
d
u = −−
có dạng:
113
2 11
xyz+−
= =
−−
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 8
Câu 8: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
32
21 3
:
xy z
d
−−
= =
và mt phng
( )
2 60:Pxy z+ −=
. Đưng thng nm trong
(
)
P
cắt và vuông góc với
d
có phương trình
là?
A.
225
.
173
++
= =
xyz
B.
225
.
173
+−−
= =
xyz
C.
2 41
.
173
−+
= =
xyz
D.
2 41
.
173
++−
= =
xyz
Li gii
( )
1 12;;,
P
n =

(
)
21 3;;
d
u =

, Gi
( )
Id P
=
,
( )
23 2 3;;Id It t t∈⇒ +
( )
IP
(
) (
)
2 3 22 3 6 0
tt t
+ + −=
1t⇔=
( )
225;;I⇒−
Gi
là đường thng cần tìm.
Theo giả thiết
d
P
uu
un
 
 
( )
173, ;;
Pd
u nu

⇒= =

  
Và đường thng
đi qua điểm
I
. Vậy
:
225
.
173
+−−
= =
xyz
Câu 9: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 3 70Px y z
+ + −=
hai đường thng
12
3 22 112
: ; :
2 1 4 323
x y z xyz
dd
+ + + ++−
= = = =
−−
. Đưng thng vuông góc mt phng
( )
P
ct c hai đường thng
12
;dd
có phương trình là
A.
76
123
x yz+−
= =
B.
512
123
x yz+ +−
= =
C.
4 31
123
xyz+ ++
= =
D.
322
123
xyz+++
= =
Li gii
Gi
là đường thng cần tìm
1
dM∆∩ =
nên
( )
3 2;2 ;2 4M tt t+ −− −−
2
dN∆∩ =
nên
(
)
1 3 ; 1 2 ;2 3N u uu−+ −+ +
( )
23 2;12 ;43 4MN u t u t u t=+− ++ ++

Ta có
MN

cùng phương với
( )
P
n

Nên
23 2 12 43 4
123
u t ut u t+− ++ ++
= =
ta giải hệ phương trình tìm được
2
1
u
t
=
=
Khi đó tọa đ điểm
( )
5; 1; 2M −−
và VTCP
( ) ( )
2; 4 6 2 1; 2;3MN = −− =

CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 9
Phương trình tham số
512
123
x yz+ +−
= =
Câu 10: Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thng
1
11
:
2 11
xyz
d


2
1
:1
xt
dy
zt



và mt
phng
: 10
Px y z

. Đường thẳng vuông góc với
P
ct
1
d
2
d
có phương trình là
A.
13 9 4
5 55
1 11
x yz


. B.
132
555
111
xyz

.
C.
72
1
55
111
xz
y


. D.
111
xyz

.
Li gii
Chọn B
Gi s đường thng
d
vuông góc với
P
ct
1
d
2
d
tai
,MN
Ta có:
1 2; 1 ;M a aa 
,
1 ; 1;N tt
,
2 2; ;NM a t a a t 

.
Mt phng
P
có vectơ pháp tuyến là
1;1;1
n
MN
vuông góc với mặt phng
P
nên
NM

cùng phương
n
2
1 11
at a at

2 132
;;
5 555
4
5
aM
t





Đưng thng
d
qua điểm
M
nhn
n
làm vec tơ ch phương
Phương trình
132
555
:
111
xyz
d


.
Câu 11: Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
, cho đường thng
(
)
đi qua điểm
(
)
0;1;1M
, vuông
góc với đường thng
( ) ( )
1
:1
1
xt
d y tt
z
=
=−∈
=
và cắt đường thng
( )
2
1
:
211
xy z
d
= =
. Phương
trình của
( )
là?
A.
0
1
x
yt
zt
=
=
= +
. B.
0
1
1
x
y
zt
=
=
= +
. C.
0
1
1
x
yt
z
=
= +
=
. D.
0
0
1
x
y
zt
=
=
= +
.
Li gii
Chọn B
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 10
Gi
(
) ( )
2
2 ;1 ;A t tt d
′′
+∈
là giao điểm gia đưng thng
( )
và đường thng
( )
2
d
Ta có vecto chỉ phương
( )
1
1; 1; 0
d
u
=

,
( )
2; ; 1
MA t t t
′′
=

Theo đề bài:
1
. 02 0 0
d
u MA t t t
′′
=⇔ −=⇔=
 
Suy ra
( )
0;1; 0A
Khi đó vecto chỉ phương của đường thng
( )
( )
0;0;1u AM
= =
 
Phương trình đường thng
( )
qua
( )
0;1;1M
có vecto chỉ phương
( )
0;0;1u
=

có dạng:
0
1
1
x
y
zt
=
=
= +
Câu 12: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
cho điểm
( )
1; 0; 2A
đường thng
d
có phương trình:
11
112
−+
= =
x yz
. Viết phương trình đường thng
đi qua
A
, vuông góc và ct
d
.
A.
12
111
−−
= =
x yz
B.
12
11 1
−−
= =
x yz
C.
12
221
−−
= =
x yz
D.
12
1 31
−−
= =
x yz
Li gii
Chọn B
Đưng thng
11
:
112
−+
= =
x yz
d
có véc tơ ch phương
(
)
1;1; 2=
u
Gi
( )
P
là mt phẳng qua điểm
A
vuông góc vi đưng thng
d
, nên nhn véc tơ ch phương
ca
d
là vecto pháp tuyến
( ) ( ) ( )
:1 1 2 2 0 2 5 0++ =⇔++ =
P x y z xy z
Gi
B
là giao điểm ca mt phng
( )
P
đường thng
( )
1 ;; 1 2 + −+d B tt t
( ) ( ) ( ) ( )
1 2 1 2 5 0 1 2;1;1 + ++ −+ = = BP tt t t B
Ta có đường thng
đi qua
A
nhn vecto
( )
1;1; 1=

AB
là véc ch phương dạng
12
:
11 1
−−
∆==
x yz
.
Câu 13: Trong không gian
,
Oxyz
cho điểm
(1; 0;1)M
đường thng
123
:.
123
xy z
d
−−
= =
Đưng
thẳng đi qua
,M
vuông góc với
d
và ct
Oz
có phương trình là
A.
13
0
1
xt
y
zt
=
=
= +
. B.
13
0
1
xt
y
zt
=
=
=
. C.
13
1
xt
yt
zt
=
=
= +
. D.
13
0
1
xt
y
zt
= +
=
= +
.
Li gii
Chọn A
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 11
Gi
là đường thng cần tìm và
.N Oz=∆∩
Ta có
(0; 0; ).Nc
qua
,MN
M Oz
nên
( 1; 0; 1)MN c−−

là VTCP của
.
d
có 1 VTCP
(1; 2;3)
u
d∆⊥
nên
41
0 1 3( 1) 0 ( 1; 0; ).
33
MN u c c MN = ⇔− + = =
 
Chn
( 3; 0;1)v
là 1 VTCP của
, phương trình tham số ca đưng thng
13
0
1
xt
y
zt
=
=
= +
.
Câu 14: Trong không gian với h trc
Oxyz
, đường vuông góc chung của hai đưng thng chéo nhau
1
234
:
23 5
xyz
d
−+
= =
2
144
:
3 21
xy z
d
+−
= =
−−
có phương trình
A.
2 23
234
xyz+−
= =
. B.
23
23 1
xy z−−
= =
.
C.
2 23
222
xyz+−
= =
. D.
1
11 1
xyz
= =
.
Li gii
Chọn D
Gi
là đường thng cần tìm.
Gi
( )
( )
12
; 2 2 ;3 3 ; 4 5 , 1 3 ;4 2 ;4A dB d A t t tB t t t
′′
=∆∩ =∆∩ + + +
Ta có:
( )
323;231; 58AB t t t t t t
′′
= +−+ +

.
Gi
( ) ( )
12
, 2;3;5, 3;2;1
dd
uu u
= = −−
  
lần lượt là véc tơ chỉ phương của
12
,,dd
ta có:
1
2
d
d
uu
uu
 
 
.Chọn
( ) ( )
12
, 13; 13; 13 13 1;1;1 13
dd
u uu u

= =−−− = =

  
.
,AB u

đều là véc tơ chỉ phương của
nên ta có:
323 32 3 1
231 23 1 1
58 5 8 2
tt k ttk t
ABku tt k ttk t
tt k ttk k
′′
−−= −−= =


′′
= ⇔− += ⇔− = =


′′
−+ += −+ = =


( )
0; 0;1A
.
1
:
11 1
xyz
⇒∆ = =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 12
Câu 15: Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
:2 2 9 0
P xy z+ +=
đường
thng
133
:
12 1
xyz
d
−+
= =
. Phương trình tham số của đường thng
Δ
đi qua
(
)
0; 1; 4
A
,
vuông góc với
d
và nm trong
(
)
P
là:
A.
5
Δ: 1
45
xt
yt
zt
=
=−+
= +
. B.
2
Δ:
42
xt
yt
zt
=
=
=
. C.
Δ: 1
4
xt
y
zt
=
=
= +
. D.
Δ: 1 2
4
xt
yt
zt
=
=−+
= +
.
Li gii
Chọn C
(
)
( )
d
P
uu
d
P
un
∆⊥


∆⊂
 
 
( )
( )
, 5;0;5
d
P
un

=

 
. Do đó một vectơ ch phương của đường thng
Δ
( )
1;0;1u
=
:1
4
xt
y
zt
=
⇒∆ =−
= +
Câu 16: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 40Px yz+ +−=
đường thng
12
:
213
x yz
d
++
= =
. Phương trình đường thng
nm trong mt phng
( )
P
, đồng thời cắt và
vuông góc với đường thng
d
A.
112
5 12
xyz+−
= =
. B.
1 31
5 13
xyz++
= =
.
C.
111
51 3
xyz−−
= =
. D.
111
5 13
xyz−−
= =
−−
.
Li gii
Chọn D
Gi
( )
12
: 2 1; ; 3 2
213
x yz
M d M d M t tt
++
= ∩∆ = =
.
(
) ( ) ( )
: 2 4 0 2 1 2 3 2 4 0 1 1;1;1M P M Px yz t t t t M + +−= + + −−==
.
d∆⊥
( )
P∆⊂
có vectơ chỉ phương
( )
; 5;1;3
d
u nu

= = −−


.
Vậy phương trình
111
:
5 13
xyz−−
∆==
−−
.
Câu 17: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
31
:
211
xyz
d
++
= =
và mt phng
( )
: 3 20Pxy z+ −=
. Gi
'd
là đường thng nm trong mt phng
( )
P
, cắt và vuông góc với
d
. Đường thng
'd
có phương trình là
A.
11
2 51
x yz++
= =
−−
. B.
11
251
x yz
++
= =
. C.
11
25 1
x yz++
= =
. D.
11
25 1
x yz++
= =
−−
.
Li gii
Chọn C
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 13
Phương trình tham số ca
32
:1
xt
dy t
zt
=−+
=−+
=
.
Ta đ giao điểm ca
d
(
)
P
là nghiệm ca h:
( ) ( )
32 32 1
11 1
1; 0; 1
0
3 20 321 3 20 1
xt xt t
yt yt x
d PM
zt zt y
xy z t t t z
=−+ =−+ =


=−+ =−+ =

⇒∩ =

=−= =


+ −= + ++ −= =

.
'd
nm trong mt phng
(
)
P
, cắt và vuông góc với
d
nên
'd
đi qua
M
và có véc tơ chỉ
phương
( )
'
2; 5; 1
d Pd
u nu= = −−

hay
'd
nhận véc tơ
( )
2; 5;1v =
làm véc tơ ch phương.
Phương trình của
'd
:
11
25 1
x yz++
= =
.
Câu 18: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho hai đường thng
1
121
:
211
xy z++
∆==
2
212
:
41 1
x yz+ −+
∆==
−−
. Đưng thng cha đoạn vuông góc chung của
1
2
đi qua điểm
nào sau đây?
A.
( )
0; 2; 5
−−M
. B.
( )
1; 1; 4−−N
. C.
( )
2;0;1P
. D.
(
)
3;1; 4Q
.
Li gii
Gi
( )
1 2 ; 2 ;1
A t tt−+ + +
( )
2 4 ;1 ; 2B tt t
′′
−− + −−
là hai điểm lần lượt thuc
1
2
.
( )
1 2 4 ;3 ; 3AB t t t t t t
′′
= −+ −−−

.
1
có VTCP
( )
2;1;1u =
;
2
có VTCP
( )
4;1; 1
u
=−−

.
AB
là đoạn vuông góc chung của
1
2
.0
.0
AB u
AB u
=
=


( ) ( ) ( )
( ) (
) ( )
2 12 4 3 3 0
68 2 1
8 18 10 1
4 12 4 3 3 0
t t tt tt
tt t
tt t
t t tt tt
′′
+ −+ +−−− =
−− = =

⇔⇔

′′
+= =
′′
+ −+ −−− =

Suy ra
( )
1; 1; 2A
(
)
1;1; 3AB =

.
Phương trình đường thng chứa đoạn vuông góc chung của
1
2
là:
1
1
1
1
1
23
xt
yt
zt
= +
=−+
=
.
Ch có điểm
( )
3;1; 4Q
có tọa đ thỏa mãn phương trình.
DẠNG 1.2 XÁC ĐỊNH PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG KHI BIẾT YẾU TỐ SONG SONG
Câu 19: Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 3;4M
, đường thng
d
phương trình:
252
3 51
xyz+ −−
= =
−−
và mt phng
( )
P
:
2 20xz+−=
. Viết phương trình đường thng
qua
M
vuông góc với
d
và song song vi
( )
P
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 14
A.
:
134
1 12
xyz
−+
= =
−−
. B.
:
134
112
xyz
−+
= =
−−
.
C.
:
134
11 2
xyz−+
= =
. D.
:
134
1 12
xyz−++
= =
.
Li gii
Ta có
(3; 5 ; 1)
d
u = −−
là véc tơ ch phương của
d
.
( )
()
2;0;1
P
n =
là véc tơ pháp tuyến ca
( )
P
.
( )
( )
, 5; 5;10
d
p
un

=−−


.
Do
vuông góc với
d
và song song vi
( )
P
nên
( )
1;1; 2u =
là véctơ ch phương của
.
Khi đó, phương trình của
134
11 2
xyz−+
= =
.
Câu 20: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
:2 2 3 0P xy z+ +=
hai đường thng
1
11
:
311
xy z
d
−+
= =
;
2
213
:
1 21
x yz
d
−+
= =
. Xétc đim
,AB
lần lưt di đng trên
1
d
2
d
sao cho
AB
song song với mặt phng
( )
P
. Tp hợp trung điểm của đoạn thng
AB
A. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương
( )
9;8; 5u =−−
B. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương
( )
5;9;8u =
C. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương
( )
1;2;5
u = −−
D. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương
( )
1; 5; 2u =
Li gii
Chọn A
( )
1
3 ;1 ; 1Ad Aa a a
−+
;
( )
2
2 ;1 2 ; 3Bd B b b b + −+
.
( )
2 3; 2 ; 2AB b a b a b a= +− + −−

;
( )
2; 1; 2
P
n =
.
Do
( )
//AB P
nên
2
.0
3
P
AB n a b=⇔=

.
Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng
AB
3 2 22 4
;;
222
a b ba ab
I
++ −−−++



hay
38 5
1 ;1 ; 2
26 6
I bb b

+ −+


Suy ra tập hợp trung điểm của đoạn thẳng
AB
là một đường thẳng có vectơ chỉ phương
( )
9;8; 5u =−−
.
Câu 21: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
3; 2; 4A 
và mt phng
( )
:3 2 3 7 0Pxyz −=
, đường
thng
2 41
:
3 22
xyz
d
+−
= =
. Phương trình nào sau đây là phương trình đường thng
đi qua
A
, song song
( )
P
và cắt đường thng
d
?
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 15
A.
3 11
2 54
4 47
xt
yt
zt
= +
=
=−+
. B.
3 54
2 11
4 47
xt
yt
zt
= +
= +
=−−
. C.
3 47
2 54
4 11
xt
yt
zt
= +
= +
=−+
. D.
3 11
2 47
4 54
xt
yt
zt
=
=
=−+
.
Li gii
Gi
( )
( )
3; 2; 3
P
n =


là vectơ pháp tuyến ca mt phng
( )
P
.
Đưng thng
d
đi qua điểm
( )
2; 4;1M 
và có vectơ chỉ phương
( )
3; 2; 2
d
u =


.
Gi s
dM∆∩ =
nên
(
)
2 3 ; 4 2 ;1 2
M t tt
+ −− +
khi đó vectơ chỉ phương của đường thng
( )
31;26;25u AM t t t
= = −− +
 
.
Ta có
( ) ( )
.0
PP
AM n AM n⊥⇔ =
   
nên
( ) ( ) ( )
6
331226325 0
7
t tt t + = ⇔=
.
Suy ra
11 54 47
;;
7 77
AM

=




Chọn vectơ chỉ phương của đường thng
có tọa đ
(
)
11; 54; 47

do đó phương trình
đường thng cn tìm là
3 11
2 54
4 47
xt
yt
zt
= +
=
=−+
.
Câu 22: Trong không gian với hệ to độ
Oxyz
, cho điểm
(
)
1; 3; 4M
, đường thng
252
:
3 51
xyz
d
+ −−
= =
−−
và mt phng
( )
P
:
2 20xz+−=
. Viết phương trình đường thng
qua
M
vuông góc với
d
và song song vi
( )
P
.
A.
134
:
1 12
xyz−+
∆==
−−
. B.
134
:
112
xyz−+
∆==
−−
.
C.
134
:
11 2
xyz−+
∆==
. D.
134
:
1 12
xyz−++
∆==
.
Li gii
Chọn C
Đưng thng
252
:
3 51
xyz
d
+ −−
= =
−−
có vec tơ chỉ phương
( )
3;5;1
d
u
= −−

Mt phng
( )
P
:
2 20xz+−=
có vec tơ pháp tuyến
( )
()
2;0;1
P
n =

Đưng thng
vuông góc với
d
nên vec tơ chỉ phương
d
uu
 
,
Đưng thng
song song vi
( )
P
nên
()P
un
 
Ta có
()P
d
un

=
( )
5; 5;10 .−−
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 16
Chọn vec tơ chỉ phương
(
)
1;1; 2
u
=

Vậy phương trình đường thng
qua
M
vuông góc với
d
và song song vi
(
)
P
134
11 2
xyz−+
= =
.
Câu 23: Trong không gian với h to độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 3A
hai mt phng
( )
+++=: 1 0P xyz
,
( )
+−=: 2 0Q xyz
. Phương trình nào dưới đây phương trình đường
thẳng đi qua
A
, song song vi
( )
P
( )
Q
?
A.
=
=
=
1
2
32
x
y
zt
B.
=−+
=
=−−
1
2
3
xt
y
zt
C.
=+
=
= +
12
2
32
xt
y
zt
D.
=+
=
=
1
2
3
xt
y
zt
Li gii
Chn D
Ta có
( )
( )
( )
( )
=
=
1; 1; 1
1; 1; 1
P
Q
n
n
( ) ( )
( ) (
)

= −=


, 2;0; 2 2 1;0; 1
PQ
nn
. Vì đưng thng
d
song song vi
hai mặt phng, nên nhận véc tơ
( )
1; 0; 1
làm véc tơ ch phương.
Câu 24: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2;0; 1A
và mt phng
( )
: 10Pxy
+ −=
. Đưng thng đi
qua
A
đồng thời song song với
( )
P
và mt phng
( )
Oxy
có phương trình là
A.
=+
=
=
3
2
1
xt
yt
zt
. B.
=+
=
=
2
1
xt
yt
z
. C.
=+
=
=
12
1
xt
y
zt
. D.
=+
= +
=
3
12
xt
yt
zt
.
Li gii
Chọn B
Ta có:
( )
( )
1;1; 0
Oxy
n =
,
( )
(
)
0;0;1
Oxy
n =
.
Gi
d
là đường thẳng đi qua
A
đồng thời song song với
(
)
P
và mt phng
( )
Oxy
. Khi đó:
( )
( ) ( )
( )
(Oxy)
, 1; 1; 0
dP
d P Oxy
d
un
u nn
un

⇒= =




. Vậy
2
:
1
xt
dy t
z
= +
=
=
.
Câu 25: Trong không gian tọa đ
Oxyz
, viết phương trình chính tc ca đưng thẳng đi qua điểm
( )
3; 1;5A
và cùng song song vi hai mt phng
( )
: 4 0Pxyz+−=
,
( )
: 2 4 0Q xyz+++=
.
A.
315
:
21 3
x yz
d
+−
= =
. B.
315
2 13
x yz +−
= =
−−
.
C.
315
21 3
x yz+ −+
= =
. D.
315
2 13
x yz+ −+
= =
−−
.
Li gii
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 17
Chn B
Mt phng
( )
P
có một vectơ pháp tuyến là
(
)
1; 1;1
P
n
=

; mt phng
( )
Q
có một vectơ pháp
tuyến là
( )
2;1;1
Q
n =

.
Nhn thy
( )
AP
( )
AQ
.
Gọi đường thng cần lập là
d
u
là mt vectơ ch phương của nó.
Ta chn
( )
, 2; 1; 3
QP
u nn

= = −−

 
.
Mặt khác,
d
qua
( )
3; 1;5A
nên có phương trình chính tắc là
315
2 13
x yz
+−
= =
−−
.
Câu 26: Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
, cho hai mặt phng
( )
: 2 10x yz
α
+−=
,
( )
:2 0xyz
β
+−=
điểm
( )
1; 2; 1A
. Đưng thng
đi qua điểm
A
và song song vi c hai
mt phng
( ) ( )
,
αβ
có phương trình là
A.
121
24 2
xy z−−+
= =
−−
. B.
121
135
xy z−−+
= =
.
C.
121
1 21
xy z−−+
= =
−−
. D.
23
12 1
xy z+−
= =
.
Li gii
Chọn B
mp
( )
α
có véc tơ pháp tuyến là
( )
1
1; 2;1n =

, mp
( )
β
có véc tơ pháp tuyến là
( )
2
2;1; 1n =

.
Đưng thng
có véc tơ chỉ phương là
( )
12
; 1;3;5u nn

= =


.
Phương trình của đưng thng
121
:
135
xy z−−+
∆==
.
Câu 27: Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1;0;0A
,
( )
0;2;0B
,
( )
0;0;3C
. Đưng thẳng đi qua
tâm đưng tròn ngoi tiếp tam giác
ABC
, song song vi mt phng
( )
Oxy
vuông góc với
AB
.
A.
13
98
40
2
49
135
98
xt
yt
z
=
=−+
=
. B.
13
2
98
40
49
135
98
xt
yt
z
=
= +
=
. C.
13
2
98
40
49
135
98
xt
yt
z
= +
= +
=
. D.
13
98
40
2
49
135
98
xt
yt
z
=−−
= +
=
.
Li gii
Chọn C
Gi
(; ;)Ixyz
là tâm đường tròn ngoi tiếp tam giác
ABC
, ta có:
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 18
( )
( )
( ) ( )
22
22 2 2
22
22 2 2
12
13
()
1
123
x yz x y z
AI BI
AI CI x y z x y z
I ABC
xyz
++=+− +
=
= ++=++


++=
13
98
24 3
40 13 40 135
2 6 8 ;;
49 98 49 98
63 2 6
135
98
x
xy
xz y I
xy z
z
=
−=


=−⇔ =




++=
=
.
Ta có:
( 1;2;0)
AB =

.
Mt phng
()Oxy
có 1 véc tơ pháp tuyến
( )
0;0;1k =
.
Theo giả thiết đường thng
cần tìm có 1 véc tơ chỉ phương là
( )
, 2;1;0u AB k

= =


.
Phương trình tham số của đường thng
:
13
2
98
40
49
135
98
xt
yt
z
= +
= +
=
.
Câu 28: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 60xzα −=
đường thng
1
:3
1
xt
dy t
zt
= +
= +
=−−
. Viết phương trình đường thng
nm trong mt phng
( )
α
ct đng thời vuông
góc với
.d
A.
242
211
xyz−+
= =
. B.
242
2 11
xyz−+
= =
.
C.
232
2 11
xyz −+
= =
. D.
242
2 11
xyz−−
= =
.
Li gii
Chọn B
I
d
α
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 19
Giao điểm
I
ca
d
( )
α
là nghiệm ca h
(
)
1
3
2; 4; 2 .
1
2 60
xt
yt
I
zt
xz
= +
= +
⇒−
=−−
−=
Mt phng
( )
α
có một vectơ pháp tuyến
(
)
1; 0; 2 ;
n =
đường thng
d
có một vectơ ch
phương
( )
1;1; 1u =
.
Khi đó đường thng
có mt vectơ ch phương là
[ ]
( )
, 2; 1;1 .nu =

Đưng thng
qua điểm
( )
2; 4; 2
I
và có một vectơ ch phương
[ ]
( )
, 2; 1;1nu =

nên có
phương trình chính tắc:
242
.
2 11
xyz−+
= =
Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho ba đường thng
1
312
:
21 2
x yz
d
+−
= =
;
2
14
:
3 21
x yz
d
++
= =
−−
3
32
:
4 16
xyz
d
+−
= =
. Đường thng song song vi d
3
, ct d
1
d
2
có phương trình là
A.
312
416
x yz +−
= =
. B.
312
41 6
x yz +−
= =
−−
.
C.
14
4 16
x yz+−
= =
. D.
14
4 16
x yz−+
= =
.
Li gii
Chọn B
T
11
32
312
: :1
21 2
22
xt
x yz
d dy t
zt
= +
+−
= = =−+
=
; t
2
2
(3;2;1)
14
:
3 21
( 1; 0; 4)
u
x yz
d
A
= −−
++
= =
−−
−−

;
T
33
32
:
4 16
xyz
du
+−
= =⇒=

Gọi là mặt phng cha d
2
và song song vi d
3
23
211332
; ; ; ( 13; 22;5)
1 6 6 44 1
( 1; 0; 4) (P)
P
n uu
A

−−

= = =−−


−−

−∈
 
( ) : 13( 1) 22 5( 4) 0 ( ) :13 22 5 7 0P x y z P x yz + + + = + −=
Gi B là giao điểm ca và d
1
. Đường thẳng đi qua B và song song vi d
3
chính là đường thng
cn tìm.
Gi B. Thay ta đ B vào : 13 + 22 – 5 – 7 = 0
t = 0
B
Vì đường thng cần tìm song song với nên có các véc tơ chỉ phương là
3
.nu

(
0;nn≠∈
)
Như vy ch có đáp án B là hợp lý.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 20
Câu 30: Trong không gian
Oxyz
, cho các đường thng
12
13
312
: ,: 2
21 2
4
xt
x yz
d dy t
zt
=−+
+−
= = =
=−−
,
3
32
:
4 16
xyz
d
+−
= =
. Đưng thng song song vi
3
d
và ct đng thi
1
d
2
d
phương trình
là:
A.
14
4 16
x yz+−
= =
. B.
14
4 16
x yz−+
= =
.
C.
312
416
x yz +−
= =
. D.
312
41 6
x yz
+−
= =
−−
.
Li gii
Chọn D
Gi
đường thng song song vi
3
d
và ct
1
d
2
d
.
3
;uu

lần lượt là véctơ ch phương của
3
d
.
Ta có
( )
1
2 3; 1; 2 2d A Ax x x∆∩ = + +
;
( )
2
13;2;4dBB y y y∆∩ = +
.
( )
3 2 4; 2 1; 2 6AB y x y x y x
= −+−+

.
3
3
324 2 1 26
//
4 16
y x yx y x
d u ku
+ −+
⇒= = =

.
234844 650
0
12 6 6 2 6 13 4 0
xy yx xy
xy
yx yx yx
−+=−+ +=

⇔==

+= + + =

.
T đó suy ra:
( ) ( ) ( )
3; 1; 2 ; 1; 0; 4 4;1; 6A B AB −⇒ =

là véctơ ch phương của
.
Phương trình
là:
312
41 6
x yz +−
= =
−−
.
Câu 31: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, viết phương trình tham s ca đưng thẳng đi qua điểm
( )
1;3; 2M
, đồng thời song song với giao tuyến ca hai mt phng
( )
: 30P xy
+−=
( )
:2 3 0Q xyz
+−=
.
A.
13
3
2
xt
yt
zt
= +
=
=−+
. B.
13
3
2
xt
yt
zt
=
= +
=−+
. C.
1
3
23
xt
yt
zt
= +
=
=−−
. D.
1
3
23
xt
yt
zt
= +
= +
=−−
.
Li gii
Chọn C
Hai mt phng
( )
: 30P xy+−=
( )
:2 3 0Q xyz+−=
có vectơ pháp tuyến lần lượt là:
(
) ( )
1;1;0 ; 2; 1;1
PQ
nn= =
 
.
Giao tuyến ca hai mt phng
( )
P
( )
Q
có vectơ ch phương:
( )
; 1; 1; 3 .
PQ
u nn

= = −−

 
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 21
Đưng thẳng đi qua điểm
( )
1;3; 2
M
, đồng thời song song với giao tuyến của hai mặt phng
( )
: 30P xy+−=
( )
:2 3 0Q xyz+−=
nhận vectơ
u
làm vectơ ch phương có phương
trình tham số là:
1
3
23
xt
yt
zt
= +
=
=−−
.
Câu 32: Trong không gian với h ta đ Oxyz, cho đường thng
12
:
12 2
xy z
d
−+
= =
, mt phng
( ):2 2 5 0P xy z++ −=
điểm
( )
1;1; 2A
. Phương trình chính tắc ca đưng thng
đi qua
điểm
A
song song với mặt phng
()P
và vuông góc với
d
:
A.
112
:
12 2
xyz−+
∆==
. B.
112
:
21 2
xyz−+
∆==
.
C.
112
:
22 3
xyz
−+
∆==
. D.
112
:
122
xyz−+
∆==
.
Li gii
Chọn C
12
:
12 2
xy z
d
−+
= =
d
có một vectơ ch phương là
( )
1;2;2u
.
( ):2 2 5 0P xy z
++ −=
()P
có một vectơ pháp tuyến là
( )
2;1; 2n
.
Đưng thng
song song với mặt phng
()P
và vuông góc với
d
⇒∆
có một vectơ ch phương là
( )
, 2;2; 3v un

= =


, và đường thng
đi qua điểm
( )
1;1; 2A
Phương trình chính tắc của đường thng
là:
112
22 3
xyz−+
= =
.
Câu 33: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 9 0,Pxyz+−+=
đường thng
33
:
1 32
xyz
d
−−
= =
và điểm
( )
1; 2; 1 .
A
Viết phương trình đường thng
đi qua điểm
A
ct
d
và song song với mặt phng
(
)
P
.
A.
121
12 1
xy z−−+
= =
. B.
121
12 1
xy z−−+
= =
.
C.
121
121
xy z−−+
= =
. D.
121
12 1
xy z−−+
= =
−−
.
Li gii
Chọn A
Cách 1:
Ta có:
( )
P
có vectơ pháp tuyến là:
( )
1;1; 1n =
.
d
có vectơ ch phương là:
( )
1; 3; 2u =
( )
3; 3; 0Bd
.
có vectơ ch phương là:
( )
;;u abc
=

( )
1; 2; 1A ∈∆
.
( ) ( )
2;1;1 ; . 0 0AB d P un abc cab
= =+−==+
 
( )
;; .u aba b
⇒= +

Do
d
ct
, . 0 2 0 2.AB u u a b b a

= +==

 
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 22
Chn
( )
121
1 2 1 1; 2;1 : .
12 1
xy z
a b cu
−−+
=− = = = ⇒∆ = =

Kết lun:
121
:.
12 1
xy z−−+
∆==
Cách 2:
Ta có:
(
)
P
có vectơ pháp tuyến là:
( )
1;1; 1n =
.
có vectơ ch phương là:
(
)
;;u abc
=

( )
1; 2; 1A ∈∆
.
Do
song song với mặt phng
( )
.0P un
⇒=

.
Nhận xét đáp án A:
.0
un
=

.
Nhận xét đáp án B:
. 40un
=≠⇒

loại đáp án B.
đáp án C:
. 20un
=≠⇒

loại đáp án C.
đáp án D:
. 20un
=≠⇒

loại đáp án D.
Kết luận: Chọn đáp án A.
Câu 34: Trong không gian, cho mặt phng
( )
: 40P xyz+−−=
và điểm
( )
2; 1; 3A
. Gi
là đường
thẳng đi qua
A
và song song vi
( )
P
, biết
có mt vectơ ch phương
( )
;;
u abc
=
, đng thi
đồng phẳng và không song song với
Oz
. Tính
a
c
.
A.
2
a
c
=
. B.
2
a
c
=
. C.
1
2
a
c
=
. D.
1
2
a
c
=
.
Li gii
Chọn A
( )
P
có một vectơ pháp tuyến là
( )
1;1; 1n =
.
đi qua điểm
( )
2; 1; 3A
và có một vectơ ch phương là
( )
;;
u abc=
.
Oz
đi qua điểm
( )
0;0;0O
và có một vectơ ch phương là
( )
0;0;1k =
.
không song song với
Oz
: : 0:0:1abc
.
đồng phng vi
Oz
Ba vectơ
;;u k OA

đồng phng
,0k OA u

=


20
ab+=
2ab=
.
Do
( )
// P
un

.0un⇔=

0abc+−=
cb⇒=
. Suy ra
2
a
c
=
.
DẠNG 1.3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG HÌNH CHIẾU, ĐỐI XỨNG
Câu 35: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
:2 3 0xyz
α
++−=
và đường thng
432
:
3 61
x yz
d



. Viết phương trình đường thng
'd
đối xứng với đường thng
d
qua
mt phng
( )
α
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 23
A.
54
11 17 2
xy z


. B.
54
11 17 2
xy z



.
C.
54
11 17 2
xy z


. D.
54
11 17 2
xy z


.
Li gii
Mt phng
(
)
:2 3 0xyz
α
++−=
có vectơ pháp tuyến
( )
2;1;1n
.
Gọi tọa đ giao điểm ca
d
( )
α
I
thì
( )
22;39;8I
.
Ly
( )
4; 3; 2Ad−∈
. Gi
là đường thẳng đi qua
A
và vuông góc với
α
.
Suy ra phương trình đường thng
42
3
2
xt
yt
zt
=−+
= +
= +
Gi
H
là hình chiếu ca
A
lên
α
thì
( )
H
α
=∆∩
( )
2; 4;3H⇒−
.
'A
đối xứng vi
A
qua
α
H
là trung điểm
'AA
( )
' 0;5; 4
A
.
Đưng thng
'd
đối xng với đường thng
d
qua mặt phng
( )
α
'd
đi qua điểm
,'IA
vectơ ch phương
( ) ( )
' 22; 34; 4 2 11; 17; 2
AI= −=

có phương trình là:
54
11 17 2
xy z


.
Câu 36: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
121
:
213
xy z
d
−−+
= =
và mt phng
( )
: 30Pxyz
++−=
. Đưng thng
d
là hình chiếu ca
d
theo phương
Ox
lên
( )
P
,
d
nhn
(
)
; ;2019u ab=
là mt vectơ ch phương. Xác đnh tng
( )
.ab+
A.
2019
. B.
2019
. C.
2018
. D.
2020
.
Li gii
Chn
( ) ( ) (
)
1; 2; 1 ; 2;1;3 ; , 0;3; 1 .
d
A du ui

−∈ = =


Ta thy
;. 70
d
u i OA d

=≠⇒


Ox
chéo nhau.
Gi
( )
Q
là mt phng cha
d
và song song vi
.
Ox
Một vectơ pháp tuyến ca mt phng
( )
Q
( )
; 0; 3; 1 .
Qd
n ui

= =


Hình chiếu
d
ca
d
trên mt phng
( )
P
là đường giao tuyến giữa hai mặt phng
( )
P
( )
.Q
n
Q
Q
P
d
x
O
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 24
d
có một vectơ ch phương là
( )
( )
; 4;1;3 673 ; 2692;673;2019
QP QP
nn u nn
 
= ⇒= =
 
 
cũng là một vectơ ch phương.
Vậy
2019.ab+=
Câu 37: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 60
xyz
α
+−+=
và đường thng
14
:
2 35
xy z
d


. Hình chiếu vuông góc của
d
trên
α
có phương trình là
A.
1 41
235
xy z

. B.
51
23 5
xy z

.
C.
51
235
x yz

. D.
51
23 5
xy z


.
Li gii
Mt phng
( )
: 10xyz
α
+ +=
có vectơ pháp tuyến
( )
1;1; 1n
.
Đưng thng
14
:
2 35
xy z
d


có vectơ chỉ phương
( )
2;3;5
u
.
(
)
. 1.2 1.3 1 .5 0
nu
= + +− =

nên
( )
//d
α
.
Gi
'd
là hình chiếu vuông góc của
d
trên
α
'/ /dd
.
Ly
(
)
1; 4; 0Ad−∈
. Gi
là đường thẳng đi qua
A
và vuông góc với
α
.
Suy ra phương trình đường thng
1
4
xt
yt
zt
= +
=−+
=
.
Gi
'A
là hình chiếu ca
A
lên
α
thì
( )
'A
α
=∆∩
( )
' 0; 5;1
A⇒−
.
Đưng thng
'd
là đường thẳng đi qua
( )
' 0; 5;1A
, có vectơ ch phương
(
)
2;3;5u
phương
trình là
51
23 5
xy z

.
Câu 38: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 10Pxyz+ −=
đường thng
2 41
:
2 21
xyz
d
+−+
= =
. Viết phương trình đường thng
d
là hình chiếu vuông góc của
d
trên
( )
P
.
A.
21
:
7 52
x yz
d
++
= =
. B.
21
:
7 52
x yz
d
−−
= =
.
C.
21
:
752
x yz
d
++
= =
. D.
21
:
752
x yz
d
−−
= =
.
Li gii
Chọn B
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 25
+) Phương trình tham số ca
22
: 42
1
xt
dy t
zt
=−+
=
=−+
,
tR
. Gi
( )
2 2;4 2; 1M ttt=+ −+
là giao
điểm ca
d
( )
P
( ) ( ) ( )
22 42 1 10ttt+ + −−+ =
2t
⇔=
( )
2;0;1M⇒=
.
+) Mt phng
( )
P
có 1 vector pháp tuyến là
( )
1;1; 1
P
n =

. Điểm
( )
0; 2;0N =
d
.
Gi
là đường thẳng qua
( )
0; 2;0
N
và vuông góc với mặt phng
( )
P
nhn vector
( )
1;1; 1
P
n =

làm vector ch phương. Suy ra phương trình của
là:
( ) (
)
020
: :2
11 1
xc
xyz
yc
zc
=
−−
= = ⇔∆ = +
=
,
cR
. Gi
( )
;2 ;M c cc
= +−
là giao điểm ca
với mặt phng
( )
P
( ) ( )
1
2 10
3
c cc c + + −− = =
151
;;
333
M

⇒−


.
+)
75 2
;;
33 3
MM

=−−



, đường thng
d
là hình chiếu vuông góc của
d
trên mt phng
( )
P
nên
d
chính là đường thng
'
MM
, suy ra
d
đi qua
( )
2;0;1M
và nhn vector
( )
3 7; 5; 2u MM
=−=

làm vector ch phương nên phương trình của
d
là:
21
:
7 52
x yz
d
−−
= =
.
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
121
:
213
xy z
d
−−+
= =
mặt phẳng
( ): 3 0Pxyz
++−=
. Đường thẳng
'd
là hình chiếu của
d
theo phương
Ox
lên
()P
;
'd
nhận
( )
; ;2019u ab
làm một véctơ chỉ phương. Xác định tổng
ab+
.
A.
2019
B.
2019
C.
2018
D.
2020
Li gii
d'
d
P
M
N
M'
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 26
Mặt phẳng
( )
P
có véctơ pháp tuyến
( )
( )
1;1;1
P
n =
.
Đường thẳng
d
có véctơ chỉ phương là
( )
2;1;3
d
u =
, đường thẳng chứa trục
Ox
có có véctơ
chỉ phương
( )
1;0;0i =
.
Gọi
( )
Q
là mặt phẳng chứa đường thẳng
d
và song song trục
Ox
.
Khi đó
( )
Q
có véctơ pháp tuyến
(
)
( )
, 0;3; 1
d
Q
n ui

= =


.
Đường thẳng
'd
chính là giao tuyến của
(
)
P
( )
Q
.
Vectơ chỉ phương của
'd
( )
( )
( )
1
, 4;1;3
PQ
u nn

= =


.
Suy ra:
( )
2692;673;2019u
cũng là chỉ phương của
'd
.
Ta có:
2692 673 2019ab+= + =
.
Câu 40: Trong không gian với h ta đ
,Oxyz
cho mt phng
( )
: 30Pxyz++−=
đường thng
12
:
12 1
xy z
d
+−
= =
. Hình chiếu ca
d
trên
( )
P
phương trình là đường thng
d
. Trong các
điểm sau điểm nào thuộc đường thng
d
:
A.
( )
2;5; 4
M
. B.
( )
1;3; 1P
. C.
(
)
1; 1;3N
. D.
( )
2;7; 6Q
.
Li gii
Chọn A
Gi
( )
Ad P=
. Vì
( )
: 12 ;12;2
2
xt
A d y t At t t
zt
=
=−+ +
=
.
Mặt khác
( )
12 2 3 0 1AP t t t t −+ + −− = =
. Vậy
( )
1;1;1A
.
Ly
( )
0; 1;2Bd−∈
. Gi
là đường thẳng qua
B
và vuông góc
( )
P
.
Thì
:1
2
xt
yt
zt
=
=−+
= +
. Gi
C
là hình chiếu ca
B
lên
( )
P
.
Suy ra
( )
; 1 ;2C Ct t t
′′
∈∆ + +
.
Mặt khác
( )
2
1 2 30
3
CP t t t t
′′
+++−==
. Vậy
2 18
;;
333
C



.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 27
c này
d
qua
( )
1;1;1A
và có một vectơ ch phương là
1 45
;;
3 33
AC
−−

=



. Hay
d
nhn
( )
1;4; 5u =
làm mt vectơ ch phương.
Suy ra
1
: 14
15
xs
dy s
zs
= +
= +
=
. Vậy điểm thuc đưng thng
d
( )
2;5; 4M
.
Câu 41: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
121
:
213
xy z
d
−−+
= =
và mt phng
(
)
: 30
Pxyz
++−=
. Đường thng
d
là hình chiếu ca
d
theo phương
Ox
lên
( )
P
,
d
nhn
( )
; ;2019u ab=
là mt vectơ ch phương. Xác định tng
( )
.ab+
A.
2019
. B.
2019
. C.
2018
. D.
2020
.
Li gii
Chọn B
Chn
(
) ( )
( )
1; 2; 1 ; 2;1;3 ; , 0;3; 1 .
d
A du ui

−∈ = =


Ta thy
;. 70
d
u i OA d

=≠⇒


Ox
chéo nhau.
Gi
( )
Q
là mt phng cha
d
và song song vi
.Ox
Một vectơ pháp tuyến ca mt phng
( )
Q
( )
; 0; 3; 1 .
Qd
n ui

= =


Hình chiếu
d
ca
d
trên mt phng
( )
P
là đường giao tuyến giữa hai mặt phng
( )
P
( )
.Q
d
có một vectơ ch phương là
( ) ( )
; 4;1;3 673 ; 2692;673;2019
QP QP
nn u nn
 
= ⇒= =
 
 
cũng là một vectơ ch phương.
Vậy
2019.ab
+=
.
Câu 42: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
112
:
12 1
xyz
d
−−
= =
và mt phng
( )
:2 2 1 0P xy z+ + −=
. Gi
d
hình chiếu ca đưng thng
d
lên mt phng
( )
P
, véc ch
phương của đường thng
d
A.
( )
3
5; 6; 13u = −−

. B.
( )
2
5; 4; 3u = −−

.
C.
( )
4
5;16;13u =

. D.
( )
1
5;16; 13u =

.
Li gii
Chọn D
Đưng thng
d
đi qua điểm
( )
1;1;2A
và có 1 véc tơ chỉ phương
(
)
1;2; 1
d
u =

.
Mt phng
( )
P
có 1 véc tơ pháp tuyến
( )
( )
2;1;2
P
n =

.
n
Q
Q
P
d
x
O
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 28
Gi
d
u

là một véc tơ chỉ phương của đường thng
d
.
Gi
( )
Q
là mt phng cha đưng thng
d
và vuông góc với mặt phng
( )
P
. Khi đó
( )
Q
đi
qua điểm
( )
1;1;2A
và có 1 véc tơ pháp tuyến
( ) ( )
(
)
, 5; 4; 3
d
QP
n un

= = −−

  
.
d
là hình chiếu ca đưng thng
d
trên mt phng
( ) ( ) ( )
P dPQ
⇔=
n
( )
d
P
dQ
un
un
 
 
. Véc
tơ ch phương của đường thng
d
( ) (
)
( )
, 5;16; 13
d
PQ
u nn

= =

  
.
Câu 43: Trong không gian
Oxyz
cho mt phng
( )
: 30++−=Pxyz
đường thng
12
:.
12 1
xy z
d
+−
= =
Hình chiếu vuông góc ca
d
trên
( )
P
phương trình là
A.
111
1 45
+++
= =
−−
xyz
. B.
111
3 21
−−
= =
−−
xyz
.
C.
111
14 5
−−
= =
xyz
. D.
145
111
−++
= =
xy z
.
Li gii
Chọn C
Cách 1: Đưng thng
d
đi qua điểm
(
)
0; 1; 2
M
và có một vectơ chỉ phương là
( )
1; 2; 1
d
u =

.
Gi
( )
Q
là mt phng cha
d
và vuông góc với
(
)
P
.
(
)
Q
đi qua điểm
( )
0; 1; 2M
có một vectơ pháp tuyến
( )
, 3; 2; 1
Q dP
n un

= = −−

  
.
( )
:3 2 0 −=Q x yz
.
Gi
là hình chiếu vuông góc của
d
trên
(
)
P
, khi đó tập hợp các điểm thuc
là nghiệm
ca h phương trình
( )
32 0
.
30
x yz
I
xyz
−=
++−=
Trong h
( )
I
cho
1z =
, ta được
1, 1xy
= =
. Vậy điểm
( )
1;1;1A
thuc
.
là đường thẳng đi qua điểm
( )
1;1;1A
và có một vectơ ch phương
( )
, 1; 4; 5
PQ
u nn

= =

 
nên có phương trình chính tắc là
111
14 5
−−
= =
xyz
.
Cách 2: Gi
( )
Ad P=
.
( )
; 1 2 ;2A d At t t −+
.
( ) ( ) ( ) ( )
1 2 2 3 0 2 2 0 1 1;1;1AP t t t t t A +−+ + = = =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 29
Lấy điểm
( )
0; 1; 2Md−∈
. Gi
là đường thẳng đi qua
M
và vuông góc với
(
)
P
. Khi đó
có phương trình tham số
1
2
xt
yt
zt
=
=−+
= +
.
Gi
( )
BP=∆∩
.
( )
; 1 ;2B Bt t t∈∆ + +
.
( ) ( ) ( )
2 2 18
1 2 30 3 20 ; ;
3 333
BP t t t t t B

+++ +−===


.
Phương trình hình chiếu vuông góc của
d
trên mt phng
( )
P
là đường thng
AB
đi qua điểm
( )
1;1;1A
mt vectơ ch phương
( )
1 45
3. 3. ; ; 1;4; 5
3 33
u AB
−−

=−= =



nên phương
trình chính tắc là
111
14 5
−−
= =
xyz
.
DẠNG 1.4 XÁC ĐỊNH MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG ĐẶC BIỆT
Hai đường thng
12
,dd
ct nhau tại điểm
( )
0 00
;;Ax y z
và có vécto chỉ phương |ân lượt là
( ) ( )
1 111 2 2 2 2
;; , ;;u abc u a bc

Đưng thẳng phân giác của góc to bởi hai đường thẳng này có vécto chỉ phương được xác
định theo công thc
( )
( )
1 2 111 2 2 2
222 222
12
111 222
11 1 1
;; ;;u u u abc a bc
uu
abc abc
= ⋅± = ±
++ ++

Chi tiết có hai phân giác:
Nếu
12 1 2
12
11
0uu u u u
uu
>⇒= +
 
là vécto ch phương của phân
giác to bởi góc nhọn giữa hai đường thng và
12
12
11
uu u
uu
= ⋅−

là vécto ch phương của
phân giác tạo bởi góc tù giữa hai đường thng.
Nếu
12 1 2
12
11
0uu u u u
uu
>⇒= +
 
là vécto ch phương của phân
giác to bởi góc tù giữa hai đường thng
12
12
11
uu u
uu
= ⋅−

là vécto chỉ phương của phân
giác to bởi góc nhọn giữa hai đường thng.
Câu 44: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
( ) ( ) ( )
1;3;2 2;0;5 , ;,
0 2;1A BC−−
.
Viết phương trình đường trung tuyến
AM
ca tam giác
ABC
.
A.
132
:
2 41
xyz
AM
+−−
= =
B.
132
:
2 41
xyz
AM
−−+
= =
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 30
C.
132
:
24 1
xyz
AM
−++
= =
D.
2 41
:
1 13
xyz
AM
++
= =
Li gii
Chọn A
Gi
(
)
;;
M xyz
là trung điểm
BC
. Khi đó
( )
1; 1; 3M
Ta có
(
)
2; 4;1
AM vtcpu= =

PTĐT
132
:
2 41
xyz
AM
+−−
= =
Câu 45: Trong không gian
Oxyz
, cho
( )
2;0;0A
, đường thng
d
đi qua
A
ct chiu âm trc
Oy
ti
điểm
B
sao cho diện tích tam giác
OAB
bằng 1. Phương trình tham số đường thng
d
A.
12
0
xt
yt
z
=
=
=
. B.
22
0
xt
yt
z
= +
=
=
. C.
22
0
xt
yt
z
=
=
=
. D.
22
1
xt
yt
z
=
=
=
.
Li gii
Gi
( )
0; ; 0Bb
là giao điểm ca
d
vi trc
Oy
.
Ta có
2OA
=
và tam giác
OAB
vuông ti
O
nên
1
.1 1
2
OAB
S OA OB OB
= =⇒=
Suy ra
( )
0; 1; 0B
. Ta có
( )
2; 1; 0AB =−−

là một vec tơ chỉ phương của
d
.
Và đường thng
d
đi qua điểm
( )
2;0;0A
nên
22
0
xt
yt
z
=
=
=
.
Câu 46: Trong không gian
Oxyz
cho hai điểm
848
(2; 2;1), ( ; ; )
3 33
AB
. Đường phân giác trong của tam
giác
OAB
có phương trình là
A.
0x
yt
zt
=
=
=
B.
4xt
yt
zt
=
=
=
C.
14
2
5
xt
yt
zt
=
=
=
D.
2
14
13
xt
yt
zt
=
=
=
Li gii
Chọn A
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 31
Ta có:
441 3 3
. . ..
44
64 16 64
999
38
2x
43
0
3 4 12
2
43 7
12
38
1
7
43
OA
EA EB EB EB BE
OB
x
x
yy y
z
zz
++
= = =−=
++

−= +

=


−= =






=
−=



    
12 12
0; ; (0;1;1)
77
O
:
0
:
OE u
qua
VTCP u
x
yt
zt

= ⇒=


=
∆=
=

Câu 47: Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
cho hai đường thng
1
4
4
62
xt
dy t
zt
= +
=−−
= +
;
2
5 11 5
:
242
xy z
d
−−
= =
. Đưng thng
d
đi qua
( )
5; 3; 5A
ct
12
;dd
lần lượt
,BC
.Tính t
AB
AC
.
A.
2
. B.
3
. C.
1
2
. D.
1
3
.
Li gii
( )
1
4 ; 4 ;6 2Bd B t t t + −− +
. PT tham số ca
2
52
: 11 4
52
xs
dy s
zs
= +
= +
= +
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 32
( )
2
52;114s;52
Cd C s s∈⇒ + + +
. Khi đó:
(1 ; 1 ;2 1); (2s;4s 14;2s)AB t t t AC= −− + = +
 
.
Do
,,ABC
thng hàng
,AB AC

cùng phương
:k AB k AC⇔∃ =
 
12 2
1 4 14 3
2 12 1
2
t ks t
t ks k s
t ks
k
−= =
−− = + =


+=
=
. Do đó:
11
.
22
AB
AB AC
AC
= ⇒=
 
Câu 48: Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
, cho
2
đim
(
) (
)
1;2;3 , 2;4;4
MA
hai mt phng
(
)
: 2 10Pxy z
+ +=
,
(
)
: 2 4 0.Qx yz
−+=
Viết phương trình đường thng
đi qua
M
,
ct
( ), ( )PQ
lần lượt ti
,BC
sao cho tam giác
ABC
cân ti
A
và nhn
AM
làm đưng trung
tuyến.
A.
123
1 11
xyz−−
= =
−−
. B.
123
2 11
xyz−−
= =
.
C.
123
1 11
xyz−−
= =
. D.
123
1 11
xyz−−
= =
−−
.
Li gii
Đim
B
thuc mt
()P
nên
( )
2 1; ;
B c b bc−−
(
)
1;2;3M
trung điểm
BC
nên
(
)
3 2 ;4 ;6C cb b c
−+
. Do
C
thuc mt
(Q)
nên
3 70 3 7cc c b−−==
. Khi đó
(5 15; ; 3 7)Bb bb
−−
,
( 5 17;4 ;13 3 )Cb b b−+
.
( 10 32; 2 4; 6 20)BC b b b
+ +−+

.
ABC
cân
ti
A
nên
. 0 20 60 0 3 (0;3;2) .BC AM b b B=⇔ =⇔=
 
Đưng thng
đi qua
(1; 2; 3)M
(0; 3; 2)B
có phương trình là
123
1 11
xyz
−−
= =
.
Câu 49: Trong không gian với h ta đ Oxyz cho tam giác ABC biết
(2;1; 0), (3;0; 2), (4;3; 4)
ABC
.
Viết phương trình đường phân giác trong góc A.
A.
2
1
0
x
yt
z
=
= +
=
B.
2
1
x
y
zt
=
=
=
C.
2
1
0
xt
y
z
= +
=
=
D.
2
1
xt
y
zt
= +
=
=
Li gii
Chọn C
K
C
M
B
A
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 33
Ta có
( )
1; 1; 2AB =

(
)
2; 2; 4
AC
=

.
Gi
M
là trung điểm
AC
, ta có
( )
3; 2; 2M
,
( )
1; 1; 2AM =

.
Do đó
ABM
cân ti
A
. Gi
K
là điểm tha mãn
( )
2; 0; 0AK AM AB= +=
  
. Khi đó
AK
tia phân giác trong góc
BAC
.
Vậy phương trình đường phân giác trong góc
BAC
2
1,
0
xt
yt
z
= +
=
=
.
Câu 50: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
12
:
211
x yz
d
+−
= =
, mt phng
( )
: 2 50Pxy z+ +=
và
(
)
1; 1;2
A
. Đưng thng
ct
d
và
( )
P
lần lượt ti
M
và
N
sao
cho
A
là trung điểm của đoạn thng
MN
. Mt vectơ ch phương của
A.
( )
4; 5; 13
u =
. B.
( )
2; 3; 2u =
. C.
( )
1; 1; 2u =
. D.
( )
3; 5; 1
u =
.
Li gii
Ta có
12
12
:
211
2
xt
x yz
d yt
zt
=−+
+−
== ⇒=
= +
. Do đó
Md
( )
1 2 ; ;2M tt t
−+ +
.
( )
1; 1;2A
là trung điểm
MN
( )
3 2 ; 2 ;2N t tt −−
.
Mt khác
( )
NP
(
)
3 2 2 22 5 0tt t⇒− −− +=
( )
2 3;2;4tM⇔=
( )
2;3;2
AM⇒=

mt vectơ ch phương của
.
Câu 51: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho hình vuông
ABCD
biết
( )
1; 0;1A
,
( )
1; 0; 3B
điểm
D
hoành độ âm. Mt phng
( )
ABCD
đi qua gốc ta đ
O
. Khi đó đường thng
d
là
trục đường tròn ngoi tiếp hình vuông
ABCD
có phương trình
A.
1
:
1
x
d yt
z
=
=
=
. B.
1
:
1
x
d yt
z
=
=
=
. C.
1
:
1
x
d yt
z
=
=
=
. D.
:1
xt
dy
zt
=
=
=
.
Li gii
Ta có
( ) ( )
0;0; 4 4 0;0;1AB = −=

. Hay
AB
có véc-tơ ch phương
( )
0;0;1k =
.
d
P
M
N
A
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 34
Mt phng
(
)
ABCD
có mt véc-pháp tuyến:
( ) (
)
; 0; 4; 0 4 0;1;0OA OB

= =

 
, hay
( )
0;1; 0j =
là mt véc-tơ pháp tuyến ca mt phng
( )
ABCD
.
( )
AD AB
AD ABCD
nên
AD k
AD j


. Đường thng
AD
có véc-tơ ch phương là
(
)
; 1;0;0
jk

=


.
Phương trình đường thng
AD
là:
1
0
1
xt
y
z
= +
=
=
.
Do đó
( )
1 ; 0;1Dt
+
.
Mặt khác
( )
2
22
4
0 11 4
4
t
AD AB t
t
=
= + +− =
=
.
Vì điểm
D
có hoành độ âm nên
( )
3; 0;1D
.
Vì tâm
I
của hình vuông
ABCD
là trung điểm
BD
, nên
(
)
1; 0; 1I =−−
.
Đưng thng
d
trc đưng tròn ngoi tiếp nh vuông
ABCD
véc- pháp tuyến
( )
0;1; 0j =
, nên phương trình đường thng
d
là:
1
:
1
x
d yt
z
=
=
=
.
Câu 52: Trong không gian với h to độ
Oxyz
, cho hai đường thng
1
121
:
123
xy z+−+
∆==
2
121
:
12 3
xy z+−+
∆==
ct nhau và cùng nm trong mt phng
( )
P
. Lập phương trình đường
phân giác
d
của góc nhọn to bi
1
,
2
và nm trong mt phng
( )
P
.
A.
( )
1
: 2,
1
x
dy t
zt
=
=
=−+
. B.
( )
1
:2,
12
xt
dy t
zt
=−+
=
=−+
.
C.
( )
1
: 2 2,
1
xt
d y tt
zt
=−+
=−∈
=−−
. D.
( )
1
: 2 2,
1
xt
d y tt
z
=−+
=+∈
=
Li gii
Nhn thy
( )
1; 2; 1A
−−
là giao điểm ca
1
2
.
1
có VTCP là
( )
1
1; 2; 3u =

2
có VTCP là
( )
2
1; 2; 3u =

.
( ) ( )
12
; 12;6;0 6 2; 1;0uu

= =−−


.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 35
Phương trình mặt phng
( )
P
:
2 40xy−+=
.
Gi
( )
;;u abc
=
là VTCP của
d
cn tìm.
Ta có
d
nm trong mt phng
(
)
P
chứa hai đường thng
1
,
2
12
;u uu

⇒⊥


20ab −=
2ba⇒=
Li có
d
là phân giác của
1
,
2
(
) (
)
12
cos , cos ,dd ∆=
222 222
23 23
. 14 . 14
abc abc
abc abc
++ +−
⇒=
++ ++
23 23
23 23
abcabc
abc abc
++=+−
+ + =−− +
( )
( )
01
2 02
c
ab
=
+=
.
Xét
( )
1
,
0c =
,
2ba=
( ) ( )
, 2 , 0 1; 2; 0u aa⇒= =
.
1
: 2 2,
1
xt
d y tt
z
=−+
=+∈
=
.
( )
1
1.1 2.2
70
cos ;
14
14. 5
d
+
∆= =
( )
1
; 53 18'd⇒∆ °
.
Xét
( )
2
:
20
0
2
ab
ab
ba
+=
⇒==
=
( ) ( )
0;0; 0;0;1u cc⇒= =
1
: 2,
1
x
dy t
zt
=
⇒=
=−+
.
( )
1
3
3
cos ,
14.1 14
d
∆= =
( )
1
, 36 42'd⇒∆ °
.
Do
d
là đường phân giác của góc nhọn nên
( )
1
, 45d
.
Vậy đường thng
d
cn tìm là
1
: 2,
1
x
dy t
zt
=
=
=−+
.
Nhận xét: Có thể làm đơn giản hơn bằng cách: ta thy
( )
1
1; 2; 3u =

;
( )
2
1; 2; 3u =

là hai véc tơ
có độ dài bằng nhau và
( )
12 1 2
. 0 , 90uu u u<⇒ > °
 
. Vậy
( )
12
uu

chính là véc tơ chỉ phương của
d
.
Câu 53: Trong không gian tọa đ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
biết
( )
1; 0; 1A
,
( )
2; 3; 1B
,
( )
2;1;1C
.
Phương trình đường thng đi qua tâm đưng tròn ngoi tiếp ca tam giác
ABC
vuông góc
với mặt phng
( )
ABC
là:
A.
315
3 15
x yz −−
= =
. B.
2
315
xy z
= =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 36
C.
11
1 22
x yz−+
= =
. D.
325
3 15
xyz−−
= =
.
Li gii
Ta có:
(
)
1; 3; 0
AB =

;
( )
4; 2; 2
BC =−−

,
( )
3;1; 2AC =

2
10
AB⇒=
,
2
24BC =
,
2
14
AC =
ABC
⇒∆
vuông ti
A
.
Tâm
I
của đường tròn ngoi tiếp tam giác là trung điểm ca
BC
( )
0; 2; 0I
.
Đưng thng
d
cần tìm đi qua
(
)
0; 2; 0
I
và nhn vectơ
1
,
2
u AB AC

=

 
( )
3; 1; 5=
làm véc tơ
ch phương. Phương trình chính tắc của đường thng
d
là:
315
3 15
x yz −−
= =
.
Câu 54: Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác nhọn
ABC
( )
2; 2;1H
,
848
;;
333
K



,
O
lần lượt
hình chiếu vuông góc của
A
,
B
,
C
trên c cnh
BC
,
AC
,
AB
. Đưng thng
d
qua
A
vuông góc với mặt phng
( )
ABC
có phương trình là
A.
4 11
:
1 22
x yz
d
+ +−
= =
. B.
822
333
:
1 22
xyz
d
−+
= =
.
C.
4 17 19
999
:
1 22
xy z
d
+−
= =
. D.
66
:
122
xy z
d
−−
= =
.
Li gii
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 37
Ta có tứ giác
BOKC
là t giác ni tiếp đường tròn suy ra
( )
1OKB OCB=
Ta có tứ giác
KDHC
là t giác ni tiếp đường tròn suy ra
(
)
2DKH OCB=
T
( )
1
(
)
2
suy ra
DKH OKB=
do đó
BK
là đường phân giác trong của góc
OKH
AC
là đường phân giác ngoài của góc
OKH
.
Tương t ta chứng minh được
OC
đường phân giác trong của góc
KOH
AB
đưng
phân giác ngoài của góc
KOH
.
Ta có
4OK =
;
3OH =
;
5
KH =
.
Gi
I
,
J
lần lượt là chân đường phân giác ngoài của góc
OKH
KOH
.
Ta có
I AC HO
=
ta có
4
5
IO KO
IH KH
= =
4
5
IO IH⇒=
 
( )
8; 8; 4I −−
.
Ta có
J AB KH=
ta có
4
3
JK OK
JH OH
= =
( )
4
16; 4; 4
3
JK JH J⇒=
 
.
Đưng thng
IK
qua
I
nhn
(
)
16 28 20 4
; ; 4;7;5
333 3
IK

= =



làm vec tơ ch phương có phương
trình
( )
84
: 87
45
xt
IK y t
zt
=−+
=−+
=−+
Đưng thng
OJ
qua
O
nhn
( ) ( )
16; 4; 4 4 4;1; 1OJ = −=

làm vec ch phương phương
trình
( )
4
:
xt
OJ y t
zt
=
=
=
Khi đó
A IK OJ=
, giải hệ ta tìm được
( )
4; 1;1A −−
.
Ta có
( )
4;7;5
IA =

( )
24;12;0IJ =

, ta tính
(
) ( )
, 60;120; 120 60 1; 2;2IA IJ

= −=

 
.
Khi đó đường thẳng đi qua
A
vuông góc với mt phng
( )
ABC
véc tơ ch phương
(
)
1; 2; 2u =
nên có phương trình
4 11
1 22
x yz+ +−
= =
.
Nhận xét:
Mu cht ca bài toán trên chứng minh trực tâm
D
ca tam giác
ABC
là tâm đưng tròn
ni tiếp tam giác
OHK
. Khi đó, ta m ta đ điểm
D
da vào tính chất quen thuộc sau: “Cho
tam giác
ABC
vi
I
tâm đưng tròn ni tiếp, ta
. . .0a IA b IB c IC++=
  
, vi
a BC=
,
b CA=
,
c AB=
”. Sau khi tìm được
D
, ta tìm được
A
với chú ý rằng
A DH
OA DA
.
Ta cũng có th m ngay ta đ điểm
A
bng cách chứng minh
A
tâm đưng tròn bàng tiếp
góc
H
ca tam giác
OHK
. Khi đó, ta tìm tọa đ điểm
D
da vào tính chất quen thuộc sau:
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 38
“Cho tam giác
ABC
vi
J
tâm đường tròn bàng tiếp góc
A
, ta
. . .0a JA b JB c JC−+ + =
  
,
vi
a BC=
,
b CA
=
,
c AB=
”.
Câu 55: Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác
ABC
( )
2;3;3A
, phương trình đưng trung tuyến k
t
B
là
332
12 1
xyz−−
= =
−−
, phương trình đường phân giác trong của góc
C
242
2 11
xyz−−
= =
−−
. Đường thng
AB
có một véc-tơ ch phương là
A.
( )
3
2;1; 1u =
. B.
( )
2
1; 1; 0u =
. C.
( )
4
0;1; 1u =
. D.
( )
1
1; 2;1u =
.
Li gii
Phương trình tham số của đường phân giác trong góc
C
22
:4
2
xt
CD y t
zt
= +
=
=
.
Gi
( )
2 2 ;4 ;2C ttt=+ −−
, suy ra ta đ trung đim
M
ca
AC
75
2; ;
22
tt
Mt
−−

= +


. Vì
M BM
nên:
( )
75
32
23
22
12 1
tt
t
−−

−−

+−

= =
−−
11 1
1
14 2
t tt
t
−−−
= = ⇒=
−−
.
Do đó
( )
4; 3;1C =
.
Phương trình mặt phng
(
)
P
đi qua
A
và vuông góc
CD
(
) ( ) ( )
2. 2 1. 3 1. 3 0xyz−− −=
hay
2 20xyz−−+=
.
Ta đ giao điểm
H
ca
( )
P
CD
là nghiệm
( )
;;xyz
ca h
22
4
2
2 20
xt
yt
zt
xyz
= +
=
=
−−+=
( ) ( ) ( )
22
4
2
22 2 4 2 2 0
xt
yt
zt
ttt
= +
=
=
+ −− −+=
2
4
2
0
x
y
z
t
=
=
=
=
( )
2; 4; 2H
.
Gi
A
là đim đi xng vi
A
qua đường phân giác
CD
, suy ra
H
là trung đim
AA
, bi vy:
2 2.2 2 2
2 2.4 3 5
2 2.2 3 1
A HA
A HA
A HA
x xx
y yy
x zz
= = −=
= = −=
= = −=
( )
2; 5;1A
.
Do
A BC
nên đường thng
BC
véc-ch phương
( )
( )
2; 2; 0 2 1;1; 0CA
=−=

, nên
phương trình đường thng
BC
4
3
1
xt
yt
z
=
= +
=
.
B BM BC=
nên ta đ
B
là nghiệm
( )
;;xyz
ca h
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 39
4
2
3
5
1
1
33
2
1
12
xt
x
yt
y
z
z
xy
t
=
=
= +
=


=
=

−−

=
= =
−
(
)
2; 5;1
BA
⇒≡
.
Đưng thng
AB
có mt véc-tơ ch phương
( ) ( )
0; 2; 2 2 0;1; 1AB = −=

; hay
( )
4
0;1; 1u =
mt véc-tơ ch của phương đường thng
AB
.
Câu 56: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
: 30Px y z
đường thng
12
:
12 1
xy z
d


. Đường thng
'd
đối xng vi
d
qua mặt phng
P
có phương trình là
A.
111
1 27
xyz

. B.
111
127
xyz

.
C.
111
127
xyz

. D.
111
1 27
xyz

.
Li gii
Chọn A
+
d
không vuông góc với
P
.
Phương trình tham số của đường thng
: 12
2
xt
dy t
zt


.
Ta đ giao điểm
I
ca
d
và mt phng
P
là nghiệm ca h phương trình
1
12
1 1;1;1
2
1
30
xt
x
yt
yI
zt
z
xyz








.
+ Lấy điểm
0; 1; 2Md
.
Đưng thng
qua
M
và vuông góc với
P
có phương trình
1
2
xt
yt
zt


.
2 18
;;
3 33
PHH



.
'M
đối xứng vi
M
qua
PH
là trung điểm ca
4 1 10
' ' ;; .
33 3
MM M


+ Đưng thng
'd
đối xứng vi
d
qua mặt phng
P
'd
đi qua
1;1;1I
4 1 10
' ;;
33 3
M


vectơ ch phương
1 27 1
' ; ; 1; 2; 7
3 33 3
IM




,
phương trình
'd
111
1 27
xyz

.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 40
Câu 57: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
13
:3
54
= +
=
= +
xt
dy
zt
. Gi
đưng thẳng đi qua điểm
( )
1; 3; 5A
có vectơ ch phương
( )
1; 2; 2
u
. Đưng phân giác ca góc nhn to bi
d
có phương trình là
A.
12
25
6 11
=−+
=
= +
xt
yt
zt
. B.
12
25
6 11
=−+
=
=−+
xt
yt
zt
. C.
17
35
5
= +
=−+
= +
xt
yt
zt
. D.
1
3
57
=
=
= +
xt
y
zt
.
Li gii
Chọn B
Ta có điểm
( )
1; 3; 5A
thuộc đường thng
d
, nên
( )
1; 3; 5A
là giao điểm ca
d
.
Mt vectơ ch phương của đường thng
d
( )
3; 0; 4−−
v
. Ta xét:
1
1
.=

uu
u
( )
1
1; 2; 2
3
=
12 2
;;
33 3

=


;
1
1
.=

vv
v
(
)
1
3; 0; 4
5
=−−
34
;0;
55

=−−


.
Nhn thy
11
.0>

uv
, nên góc tạo bởi hai vectơ
1

u
,
1

v
góc nhọn to bi
d
.
Ta
11
w = +

uv
4 10 22
;;
15 15 15

=−−


( )
15
2; 5;11
2
=−−
là vectơ ch phương của đưng phân giác
ca góc nhn to bi
d
và
hay đưng phân giác của góc nhn to bi
d
và
có vectơ ch
phương là
( )
1
w 2; 5;11=

. Do đó có phương trình:
12
25
6 11
=−+
=
=−+
xt
yt
zt
.
Câu 58: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 10 0P xyz+− =
, điểm
( )
1;3;2A
đường
thng
22
:1
1
xt
dy t
zt
=−+
= +
=
. Tìm phương trình đường thng
ct
( )
P
d
lần lưt ti hai đim
M
N
sao cho
A
là trung điểm của đoạn
MN
.
A.
613
74 1
x yz+ +−
= =
. B.
613
74 1
x yz
−+
= =
.
C.
613
7 41
x yz −+
= =
−−
. D.
613
7 41
x yz+ +−
= =
−−
.
Li gii
Chọn A
Theo giả thiết:
( )
2 2; 1;1Nd Nt t t∈⇒ +
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 41
A
là trung điểm
( )
4 2 ;5 ;3MNM ttt −+
.
Mặt khác,
( ) ( ) ( ) ( )
2 4 2 5 3 10 0 2MP t t t t −−++==
.
( ) ( )
6; 1;3 7;4; 1N NA −− =

.
Đưng thng
đi qua
( )
6; 1;3N −−
và có một VTCP là
( )
7;4; 1u NA= =

nên có phương
trình chính tắc là:
613
74 1
x yz+ +−
= =
.
Câu 59: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
viết phương trình đường thng giao tuyến ca hai mt
phng
( )
: 3 10x yzα + +=
,
( )
:2 7 0xyzβ +−=
.
A.
23
2 37
x yz++
= =
−−
B.
23
23 7
x yz
−−
= =
C.
3 10
23 7
xy z−−
= =
−−
D.
23
23 7
x yz−−
= =
Li gii
Chọn D
Ta đ các đim thuc giao tuyến
d
của hai mặt phng tha mãn h phương trình:
3 10
2 70
x yz
xyz
+ +=
+−=
.
Với
0y =
( )
12
2;0;3
27 3
xz x
Ad
xz z
−= =

⇔⇒

+= =

Với
( )
10 0
3 0; 3;10
2 10 10
xz x
y Bd
xz z
−= =

= ⇔⇒

+= =

.
Vậy đường thng
d
đi qua
( )
2;0;3A
và nhn
( )
2; 3; 7AB =

làm vecto ch phương có phương
trình chính tắc là:
23
23 7
x yz−−
= =
.
Câu 60: Đưng thng
là giao tuyến ca 2 mt phng:
50
xz+−=
2 30x yz −+=
thì có phương
trình là
A.
21
1 31
xyz++
= =
B.
21
1 21
xyz++
= =
C.
213
11 1
x yz −−
= =
D.
213
12 1
x yz −−
= =
Li gii
Chọn C
( )
: 50Pxz+−=
có 1 vtpt
( )
1
1; 0;1n =

( )
: 2 30Qx yz −+=
có 1 vtpt
( )
2
1;2;1n = −−

CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 42
Gi
là giao tuyến ca 2 mt phẳng thì
có 1 vtcp
( )
12
, 2; 2; 2u nn

= =

 
.
Câu 61: Trong không gian với h ta đ
Ox
yz
, gi
( )
α
mt phng cha đưng thng
23
( ):
1 12
xyz
d
−−
= =
vuông góc với mt phng
( )
: 2z 1 0
xy
β
+ +=
. Hi giao tuyến ca
(
)
α
(
)
β
đi qua điểm nào?
A.
( )
0;1; 3
. B.
( )
2;3;3
. C.
( )
5; 6;8
D.
( )
1; 2; 0
Li gii
(1;1; 2)
d
u

là một VTCP của đường thng d
(1;1; 2)n
β

là mt VTPT ca
( )
β
; ( 4; 4;0)
d
n un
αβ

⇒= =

  
(
)
(2; 3; 0)A dA
α
∈⇒
Phương trình mặt phng
( ) : 4( 2) 4( 3) 0( 0) 0 4x 4 4 0 1 0x y z y xy
α
+ + = ⇔− + = + =
.
Gi s
( ) (
)
(; ;)M xyz
αβ
∈∩
. Khi đó tọa đ M tha mãn h
x- 1 0
2z 1 0
y
xy
+=
+ +=
Thay các đáp án vào hệ trên ta thy
(2;3;3)M
thỏa mãn. Chọn đáp án B
Câu 62: Đưng thng
giao ca hai mt phng
50xz+−=
2 30x yz −+=
thì phương trình
A.
21
1 31
xyz++
= =
. B.
21
1 21
xyz++
= =
.
C.
213
11 1
x yz
−−
= =
. D.
213
12 1
x yz −−
= =
.
Li gii
( )
: 50P xz+−=
có vectơ pháp tuyến
( )
1
1;0;1n =

.
( )
: 2 30Q x yz
−+=
có vectơ pháp tuyến
(
)
2
1; 2; 1
n = −−

.
Ta có:
( )
12
, 2;2; 2nn

=


.
Gi
u
là mt vectơ ch phương của
, thì
1
un

2
un

.
Suy ra
u
cùng phương với
12
,nn



. Chọn
(
)
1;1; 1u
=
.
Ly
( )
2;1;3M
thuc mt phng
( )
P
( )
Q
.
Đưng thng
đi qua
( )
2;1;3M
có một véctơ ch phương
( )
1;1; 1u =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 43
Vậy phương trình
là:
213
11 1
x yz
−−
= =
.
Câu 63: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
cho hai đường thng
2
: 12
42
xt
dy t
zt
=
= +
=
41
:
1 22
x yz
d
−+
= =
. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thng thuc mt phng
cha
d
d
đồng thi cách đều hai đường thẳng đó.
A.
214
31 2
x yz
−−
= =
. B.
322
1 22
xyz+++
= =
.
C.
32
1 22
x yz−−
= =
. D.
322
12 2
xyz+−+
= =
−−
.
Li gii
d
đi qua
(
)
2;1; 4A
và có véc tơ chỉ phương
( )
1
1; 2; 2u =−−

.
d
đi qua
( )
4; 1; 0B
có véc tơ chỉ phương
( )
2
1; 2; 2u =

.
Ta có
12
uu=

2 4 11 4
1 22
−+
≠≠
nên
//dd
.
Đưng thng
thuc mt phng cha
d
d
đồng thi cách đều hai đường thẳng đó khi và
ch khi
( ) ( )
// //
,,
dd
dddd
∆=
hay
qua trung điểm
( )
3; 0; 2I
và có một véc tơ chỉ phương là
( )
1; 2; 2u =
. Khi đó phương trình của
:
32
1 22
x yz−−
= =
.
Câu 64: Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
, cho đường thng
d
và mt phng
P
lần t
phương trình
12
211
x yz

2 80xy z 
, điểm
2; 1; 3A
. Phương trình đường
thng
ct
d
P
lần lượt ti
M
N
sao cho
A
là trung điểm của đoạn thng
MN
là:
A.
155
342
xyz

B.
2 13
612
x yz


C.
535
612
xyz

D.
535
342
xyz

Li gii
Đưng thng
d
có phương trình tham số:
12
2
xt
yt
zt


Đim
M
thuộc đường thng
d
nên
1 2 ; ;2M tt t
.
Đim
A
là trung điểm ca
MN
nên:
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 44
2; 1; 3
2 52
2 2 5 2 ; 2 ;4
24
N AM
N AM
N AM
A
x xx t
y yy tN t t t
z zz t

 

Mặt khác điểm
NP
nên:
52 2 82 8 0 3tt t t 
Suy ra:
5;3;5
M
.
Đưng thng
véc tơ ch phương
3;4;2
AM

đi qua đim
5;3;5M
nên phương
trình:
535
342
xyz

CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 178
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯNG THNG
DẠNG 2. BÀI TOÁN TÌM ĐIỂM
Tìm hình chiếu
H
của điểm
M
lên mt phẳng
( ): 0P ax by cz d+ + +=
Viết phương trình đường thẳng
MH
qua
M
và vuông góc với
( ),P
khi đó:
()Hd P=
tha
1
2
3
?
?.
?
0
x x at
x
y y at
ty H
z z at
z
ax by cz d
= +
=
= +

⇒⇒ =

= +

=
+ + +=
Lưu ý: Để tìm điểm đối xng
M
của điểm
M
qua
()P
H
là trung điểm
.
MM
Tìm hình chiếu
H
của điểm
M
lên đường thẳng
.
d
Viết phương trình mặt phng
()P
qua
M
và vuông góc với
,d
khi đó:
()Hd P
=
tha
1
2
3
?
?.
?
0
x x at
x
y y at
ty H
z z at
z
ax by cz d
= +
=
= +

⇒⇒ =

= +

=
+ + +=
Lưu ý: Để tìm điểm đối xng
M
của điểm
M
qua
d
H
là trung điểm
.MM
Câu 1: Trong không gian Oxyz, tìm tọa đ hình chiếu H của
( )
1;1;1A
lên đường thẳng
d:
1
1
xt
yt
zt
= +
= +
=
.
A.
H
441
( ; ; ).
333
B.
( )
1;1;1 .
H
C.
(0 ; 0 ; - 1).H
D.
(1 ; 1 ; 0).H
Câu 2: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;1;1A
đường thng
( )
64
:2
12
xt
dy t
zt
=
=−−
=−+
.
Tìm ta đ hình chiếu
A
của
A
trên
( )
d
.
A.
(2;3;1)A
. B.
( 2;3;1)A
. C.
(2; 3;1)A
. D.
(2; 3; 1)A
−−
.
CHƯƠNG
III
PHƯƠNG PHÁP TA Đ
TRONG KHÔNG GIAN
H THỐNG BÀI TP TRẮC NGHIỆM.
III
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 179
Câu 3: Trong không gian
Oxyz
, cho hình thang cân
ABCD
đáy
AB
CD
. Biết
( )
3;1; 2A
,
( )
1;3;2B
,
( )
6;3;6C
(
)
;;Dabc
vi
,,abc
. Giá trị của
abc
++
bằng
A.
3
. B.
1
. C.
3
. D.
1
.
Câu 4: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
12
:
21 1
x yz
d
+−
= =
hai điểm
( )
1; 3;1A
;
(
)
0; 2; 1
B
. Gi
(
)
;;
C mn p
là đim thuc đưng thẳng
d
sao cho diện tích tam giác
ABC
bằng
22
. Giá trị của tng
mn p++
bằng
A.
1
B.
2
C.
3
D.
5
Câu 5: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
132
:
122
xyz
d
+++
= =
điểm
( )
3; 2; 0A
. Đim
đối xứng của điểm
A
qua đường thẳng
d
có tọa đ
A.
(
)
1; 0; 4
. B.
(
)
7;1; 1
. C.
( )
2;1; 2
. D.
( )
0; 2; 5
.
Câu 6: Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách t điểm
( )
2; 4; 1M −−
ti đưng thng
:2
32
xt
yt
zt
=
∆=
= +
bằng
A.
14
B.
6
C.
2 14
D.
26
Câu 7: Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
, Gi
( )
; ;
Mabc
thuc đưng thẳng
12
:
12 3
xy z−+
∆= =
. Biết điểm
M
có tung độ âm và cách mt phng
( )
Oyz
một khoảng bằng 2.
Xác định giá trị
T abc=++
.
A.
1T =
. B.
11T =
. C.
13T =
. D.
1T =
.
Câu 8: Trong không gian
Oxyz
, cho
( )
2;0;0A
, đường thẳng
d
đi qua
A
ct chiu âm trc
Oy
ti
điểm
B
sao cho diện tích tam giác
OAB
bằng 1. Phương trình tham số đường thẳng
d
A.
12
0
xt
yt
z
=
=
=
. B.
22
0
xt
yt
z
= +
=
=
. C.
22
0
xt
yt
z
=
=
=
. D.
22
1
xt
yt
z
=
=
=
.
Câu 9: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
21
:
31 2
x yz−+
∆==
. Gi
M
giao
điểm của
với mặt phng
( )
: 2 3 20Px y z+ +=
. Ta đ điểm
M
A.
( )
2;0; 1M
. B.
(
)
5; 1; 3M −−
. C.
( )
1; 0;1M
. D.
( )
1;1;1M
.
Câu 10: Trong không gian
Oxyz
, ta đ hình chiếu vuông góc của điểm
( )
3; 2; 1A
lên mt phẳng
( )
:0xyz
α
++=
là:
A.
( )
2;1;1
. B.
52 7
;;
33 3



. C.
( )
1;1; 2
. D.
111
;;
244



.
Câu 11: Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
, nh chiếu ca đim
( )
1; 0; 3M
theo phương véctơ
( )
1; 2;1=
v
trên mặt phng
( )
: 20−++=Pxyz
có tọa đ
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 180
A.
(
)
2; 2; 2
−−
. B.
(
)
1; 0;1
. C.
(
)
2; 2; 2
. D.
( )
1; 0; 1
.
Câu 12: Trong không gian
Oxyz
, giao điểm ca mt phng
( )
:3 5 2 0P x yz+ −−=
đường thẳng
12 9 1
:
4 31
x yz −−
∆==
là điểm
( )
0 00
;;Mx yz
. Giá trị tng
0 00
xyz++
bằng
A.
1
. B.
2
. C.
5
. D.
2
.
Câu 13: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho 3 đim
( ) ( ) ( )
1;0;0 , 0; 2;0 , 0;0;3AB C
Gi
(;;)
M abc
là ta đ giao đim ca d mt phẳng . Tng
S abc=++
là:
A. -7. B. 11. C. 5. D. 6.
Câu 14: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, xác định tọa đ điểm
M
là hình chiếu vuông góc ca
điểm
( )
2; 3;1M
lên mặt phng
( )
:2 0x yz
α
+=
.
A.
5
2; ;3
2
M



. B.
( )
1;3;5M
. C.
53
; 2;
22
M



. D.
( )
3;1; 2M
.
Câu 15: Trong không gian
Oxyz
, điểm
M
đối xng với điểm
( )
1;2;4M
qua mt phng
( )
:2 2 3 0xy z
α
++ −=
có tọa đ
A.
( )
3;0;0
. B.
( )
1;1; 2
. C.
( )
1;2;4−−
. D.
( )
2;1; 2
.
Câu 16: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 1A
,đường thng
112
:
21 1
xyz
d
+−
= =
mt
phẳng
( )
: 2 10Pxy z+ + +=
. Đim
B
thuc mt phẳng
( )
P
tha mãn đưng thẳng
AB
vuông
góc và cắt đường thẳng
d
. Ta đ điểm
B
A.
(6; 7; 0)
B.
(3;2;1)
−−
C.
( 3;8; 3)−−
D.
(0; 3; 2)
Câu 17: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, gọi
d
đưng thẳng qua
1; 0; 2A
, cắt và vuông góc
với đường thẳng
1
15
:
11 2
x yz
d


. Điểm nào dưới đây thuộc
d
?
A.
2; 1;1P
. B.
0; 1;1Q
. C.
0; 1; 2N
. D.
1; 1;1M 
.
Câu 18: Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác đu
ABC
vi
( )
6;3;5A
đường thẳng
BC
có phương
trình tham s
1
2
2
xt
yt
zt
=
= +
=
. Gi
là đưng thẳng qua trọng tâm
G
của tam giác
ABC
vuông
góc với mặt phng
( )
ABC
. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
?
A.
( )
1; 12;3M −−
. B.
( )
3; 2;1N
. C.
( )
0; 7;3P
. D.
( )
1; 2;5Q
.
Câu 19: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
12
:
21 1
x yz
d
+−
= =
hai điểm
( )
1;3;1A
,
( )
0;2; 1B
. Gi
( )
;;Cmn p
là đim thuc
d
sao cho diện tích tam giác
ABC
bng
22
. Giá
tr của tng
mn p++
bng
=
= +
= +
: 2.
3
xt
dy t
zt
( )
ABC
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 181
A.
1
. B. 2. C. 3. D.
5
.
Câu 20: Trong không gian
( )
Oxyz
cho hai đường thẳng
24
112
xy z−−
= =
312
2 11
x yz ++
= =
−−
.
Gi
M
là trung điểm đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng trên. Tính đoạn
OM
.
A.
14
2
OM =
. B.
5
OM =
. C.
2 35OM =
. D.
35
OM =
.
Câu 21: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho
( )
:2 0Px yz +=
đường thẳng
12
:
21 1
x yz
d
−+
= =
. Đưng thng
d
cắt
( )
P
tại điểm
A
. Đim
( )
;;M abc
thuc đưng thẳng
d
và có hoành độ dương sao cho
6AM =
. Khi đó tổng
2016S abc= +−
A.
2018
. B.
2019
. C.
2017
. D.
2020
.
Câu 22: Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thng
1
11
:
1 12
xyz
d
−+
= =
,
2
1
:
121
xy z
d
= =
. Đường
thng
d
đi qua
( )
5; 3;5A
lần lượt cắt
1
d
,
2
d
ti
B
.C
Đội
BC
A.
19
. B.
19
. C.
32
. D.
25
.
Câu 23: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho điểm
(
)
3;3; 2
M
hai đường thẳng
1
12
:
1 31
xy z
d
−−
= =
;
2
112
:
12 4
xyz
d
+−−
= =
. Đường thẳng
d
đi qua
M
căt
12
,dd
lần lượt ti
A
B
. Độ dài đoạn thẳng
AB
bằng
A.
3
. B.
6
. C.
4
. D.
2
.
Câu 24: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 1A
, đường thẳng
112
:
21 1
xyz
d
+−
= =
mặt
phng
(
)
: 2 10
Pxy z+ + +=
. Điểm
B
thuc mt phng
( )
P
tha mãn đường thẳng
AB
vuông
góc và cắt đường thẳng
d
. Ta đ điểm
B
A.
(
)
3;2;1−−
. B.
( )
3;8; 3−−
. C.
(
)
0; 3; 2
. D.
(
)
6; 7;0
.
Câu 25: Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
, cho đường thng
( )
3
: 1,
2
xt
y tt
zt
= +
=−−
=−+
, điểm
( )
1; 2; 1M
và mt cu
( )
2 22
: 4 10 14 64 0Sx y z x y z++−+ + + =
. Gi
là đưng thng đi qua
M
cắt đường thng
ti
A
, cắt mt cu ti
B
sao cho
1
3
AM
AB
=
và điểm
B
có hoành độ là s
nguyên. Mặt phẳng trung trực đoạn
AB
có phương trình là
A.
2 4 4 19 0xyz+ −=
. B.
366620xyz−−=
.
C.
2 4 4 43 0xyz−−=
. D.
3 6 6 31 0xyz+−=
.
DẠNG 3. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN GÓC KHOẢNG CÁCH
1. Khoảng cách từ mt điểm đến mt phẳng, khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 182
Khong cách t điểm
(; ;)
M MM
Mx y z
đến mt phng
( ): 0P ax by cz d+ + +=
đưc xác đnh bi
công thc:
222
( ;( ))
M MM
ax by cz d
dM P
abc
+++
=
++
Khoảng cách gia đưng thng và mt phng song song là khong cách t mt đim thuc đưng
thẳng đến mt phng
Cho hai mặt phng song song
( ): 0P ax by cz d+ + +=
( ): 0Q ax by cz d
+++=
có cùng véctơ
pháp tuyến, khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó là
( )
222
( ),( )
dd
dQ P
abc
=
++
2. Khoảng cách từ mt điểm đến đường thẳng – Khoảng cách giữa hai đường thẳng
Khong cách t điểm
M
đến một đường thng
d
qua điểm
M
véctơ ch phương
d
u
được
xác đnh bởi công thức
,
( ,)
d
d
MM u
dMd
u


=

Khong cách gia hai đưng thẳng song song là khong cách t mt đim thuc đưng thng này
đến đường thẳng kia.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
d
đi qua điểm
M
và có véctơ ch phương
u
d
đi qua điểm
M
và có véctơ ch phương
u
[ ]
[ ]
,.
(, )
,
uu MM
ddd
uu
=



3. Góc giữa hai véctơ
Cho hai véctơ
123
(; ; )a aaa=
123
( ; ; ).b bb b=
Khi đó góc giữa hai véctơ
a
b
là góc nhn hoc
tù.
11 2 2 33
222222
1 231 23
.
cos( ; )
.
.
ab a b ab
ab
ab
ab
aaabbb
++
= =
++ ++
vi
0 180 .
α
°< < °
4. Góc giữa hai mặt phẳng
Cho hai mt phng
11 1 1
( ): 0P Ax By Cz D+ + +=
22 2 2
( ) : 0.Q Ax By Cz D+ + +=
( )
12 12 12
222222
111 222
.
cos ( ),( ) cos
.
.
PQ
PQ
nn
AA BB CC
PQ
nn
ABC ABC
α
++
= = =
++ ++


vi
0 90 .
α
°< < °
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 183
5. Góc giữa hai đường thẳng
Góc giữa hai đường thng
1
d
2
d
có véctơ ch phương
1 111
(;;)u abc=
2 222
( ; ; ).u abc
=
1 2 1 2 12 12
12
222 222
12
111 222
.
cos( ; ) cos
.
.
u u aa bb cc
dd
uu
abcabc
α
++
= = =
++ ++


vi
0 90 .
α
°< < °
6. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Góc giữa đưng thng
d
véctơ ch phương
(;;)
d
u abc=
mt phng
()P
véctơ pháp tuyến
()
(;; )
P
n ABC=
được xác đnh bởi công thức:
()
()
222 2 2 2
()
.
sin cos( ; )
.
dP
Pd
dP
un
aA bB cC
nu
un
abcABC
α
++
= = =
++ + +



vi
0 90 .
α
°< < °
Câu 26: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho mặt phng
(
)
: 4 7 25 0P x yz= ++ =
và đường thẳng
1
11
:
12 1
x yz
d
+−
= =
. Gi
1
'd
là hình chiếu vuông góc của
1
d
lên mặt phẳng
( )
P
. Đường thẳng
2
d
nằm trên
( )
P
tạo với
11
,'dd
các góc bằng nhau,
2
d
vectơ ch phương
(
)
2
;;u abc

. Tính
2ab
c
+
.
A.
22
3
ab
c
+
=
. B.
2
0
ab
c
+
=
. C.
21
3
ab
c
+
=
. D.
2
1
ab
c
+
=
.
Câu 27: Trong không gian với h ta đ
,
Oxyz
cho hai điểm
( ) (
)
3;1; 7 , 5; 5;1AB
và mt phẳng
( )
:2 4 0P xyz−−+=
. Đim
M
thuc
( )
P
sao cho
35.MA MB= =
Biết
M
hoành đ
nguyên, ta có
OM
bằng
A.
22
. B.
23
. C.
32
. D.
4
.
Câu 28: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho hai đường thng
1
121
:,
2 21
xy z
d
−−+
= =
−−
2
: 0.
xt
dy
zt
=
=
=
Mặt phng
( )
P
qua
1
d
tạo với
2
d
một góc
0
45
và nhận vectơ
( )
1; ;n bc
=
làm mt
vectơ pháp tuyến. Xác định tích
.bc
A.
4
hoặc
0.
B.
4
hoặc
0.
C.
4
. D.
4
.
Câu 29: rong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
121
:
2 21
xyz
d
−−+
= =
−−
2
:0
xt
dy
zt
=
=
=
. Mặt
phẳng
( )
P
qua
1
d
, to vi
2
d
một góc
45°
nhận vectơ
( )
1; ;n bc
làm mt vec tơ pháp tuyến.
Xác định tích
.bc
.
A.
4
. B.
4
. C.
4
hoặc
0
. D.
4
hoặc
0
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 184
Câu 30: Trong không gian tọa đ
Oxyz
cho đường thng
3 21
:
21 1
xyz
d
−++
= =
, mặt phẳng
( ): 2 0Pxyz+++=
. Gi
M
là giao đim ca
d
()P
. Gi
đưng thng nm trong
()
P
vuông góc với
d
và cách
M
một khoảng
42
. Phương trình đường thẳng
A.
524
2 31
xyz++
= =
. B.
111
2 31
xyz
++
= =
−−
. C.
345
2 31
xyz−++
= =
. D. Đáp án khác.
Câu 31: Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
: 1 2, ,
2
xt
d y tt
zt
=
=−+
=
cắt mt phẳng
( )
: 30Pxyz++−=
tại đim
I
. Gi
đưng thẳng nằm trong mt phẳng
( )
P
sao cho
d∆⊥
khoảng cách t điểm
I
đến đường thng
bng
42
. Tìm ta đ hình chiếu
( )
;;
M abc
của điểm
I
trên đường thẳng
.
A.
( )
2; 5; 4M
. B.
( )
6; 3; 0M
. C.
( )
5; 2; 4M
. D.
( )
3;6;0M
.
Câu 32: Trong không gian
Oxyz
cho ba đường thẳng
1
:,
11 2
xyz
d
+
= =
1
31
:,
211
x yz
−−
∆==
2
12
:
1 21
xy z−−
∆==
. Đưng thng
vuông góc với
d
đồng thời ct
12
,∆∆
tương ứng tại
,HK
sao cho độ dài
HK
nhỏ nhất. Biết rng
mt vectơ ch phương
( )
; ;1 .u hk
Giá tr
hk
bằng
A.
0.
B.
4.
C.
6.
D.
2.
Câu 33: Trong không gian
,Oxyz
gọi
d
là đưng thẳng đi qua
,O
thuc mt phng
( )
Oyz
và cách đim
( )
1; 2;1M
một khoảng nhỏ nhất. Côsin của góc gia
d
và trục tung bằng
A.
2
5
. B.
1
5
. C.
1
5
. D.
2
5
.
Câu 34: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2;1;1
A
, mặt phng
( )
: 10−=Pxz
đường thng
( )
1
:2
2
=
=
=−+
xt
dy
zt
. Gi
12
;dd
là các đưng thẳng đi qua
A
, nằm trong
( )
P
và đều khoảng cách
đến đường thẳng
d
bng
6
. Côsin của góc gia
1
d
2
d
bằng
A.
1
3
. B.
2
3
. C.
3
3
. D.
2
3
.
Câu 35: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
( )
33
:,
1 32
xyz
d
−−
= =
mặt phẳng
( )
: 30Pxyz+−+=
điểm
( )
1; 2; 1A
. Cho đường thng
( )
đi qua
A
, cắt
( )
d
song
song với mặt phng
( )
P
. Tính khoảng cách từ gốc tọa độ
O
đến
( )
A.
3
. B.
16
3
. C.
23
3
. D.
43
3
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 185
Câu 36: Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
12
:
2 11
xy z
d
−+
= =
2
14
: 12
22
xt
dy t
zt
= +
=−−
= +
.
Khong cách giữa hai đường thẳng đã cho bằng?
A.
87
6
. B.
174
6
. C.
174
3
. D.
87
3
.
Câu 37: Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
3;1;2A
,
( )
3; 1;0B −−
và mt phẳng
( )
: 3 14 0Pxy z++−=
. Đim
M
thuc mt phng
( )
P
sao cho
MAB
vuông tại
M
. Tính
khoảng cách từ điểm
M
đến mặt phng
( )
Oxy
.
A. 5. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 38: Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
, cho 4 điểm
( )
(
) (
)
2;0; 0 , 0;3;0 , 0;0; 6ABC
(
)
1;1;1D
. Gi
là đưng thng qua
D
và tha mãn tổng khoảng cách t các đim
,,ABC
đến
là lớn nhất. Khi đó
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
( )
4; 3; 7
. B.
( )
1; 2;1−−
. C.
( )
7;5;3
. D.
( )
3; 4; 3
.
Câu 39: Tính khoảng cách t giao đim ca hai đưng thng
12
;dd
ti mt phng
( )
P
trong đó:
( )
12
1111
: ; : ; :2 4 4 3 0
233 2 11
x yz x yz
d d Pxyz
+−+−
= = = = + −=
.
A.
4
3
. B.
7
6
. C.
13
6
. D.
5
3
.
Câu 40: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phng
(
)
:2 2 3 0P xy z+ −=
đường thẳng
(
)
111
:
22 1
xyx+−
∆==
. Khoảng cách gia
( )
( )
P
A.
2
3
B.
8
3
C.
2
9
D.
1
Câu 41: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
,cho đường thẳng
0
:3
x
dy t
zt
=
=
=
.Gi
( )
P
là mt phng cha
đường thẳng
d
và tạo với mt phng
( )
Oxy
một góc
45°
.Điểm nào sau đây thuộc mt phẳng
( )
P
?
A.
( )
3;2;1M
. B.
( )
3;2; 1N
. C.
( )
3; 1;2P
. D.
( )
3 ; 1; 2M −−
.
Câu 42: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
cho đường thẳng
5 7 12
:
22 1
+−
= =
xyz
d
và mt phẳng
( )
: 2 3 30+ −=x yz
α
. Gi
M
giao đim ca
d
( )
α
,
A
thuc
d
sao cho
14=AM
.
Tính khoảng cách t
A
đến mặt phng
( )
α
.
A.
2
. B.
3
. C.
6
. D.
14
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 186
Câu 43: Trong không gian
,Oxyz
cho
2
đường thẳng
1
1 21
:
112
xy z
d
−+
= =
2
112
:.
211
xyz
d
−+
= =
Mặt phng
( ) ( )
: 00P x ay bz c c+ + += >
song song với
12
,dd
khoảng cách từ
1
d
đến
( )
P
bằng 2 lần khoảng cách từ
2
d
đến
( )
.
P
Giá tr của
abc++
bng
A.
14
. B.
6
. C.
4.
D.
6
.
Câu 44: Trong không gian với h trc to độ
Oxyz
, cho hai điểm
( ) ( )
3; 3;1 , 0; 2;1AB
mt phẳng
( )
: 70Pxyz++−=
. Đưng thng
d
nằm trong
( )
P
sao cho mọi điểm ca
d
cách đu hai
điểm
,
AB
có phương trình là:
A.
2
73
xt
yt
zt
=
=
=
. B.
73
2
xt
yt
zt
=
= +
=
. C.
73
2
xt
yt
zt
=
=
=
. D.
73
4
xt
yt
zt
=
=
=
.
Câu 45: Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác
ABC
vuông tại
A
,
0
30ABC =
,
32BC =
, đường thẳng
BC
phương trình
457
11 4
xyz −+
= =
, đường thng
AB
nằm trong mt phẳng
(
)
: 30xz
α
+−=
. Biết đỉnh
C
có cao độ âm. Tính hoành độ đỉnh A.
A.
3
2
. B.
3
. C.
9
2
. D.
5
2
.
DẠNG 4. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG LIÊN QUAN ĐẾN ĐƯỜNG THẲNG
Dạng 1. Viết phương trình mp
( )
P
đi qua
,M
vuông góc mp
( )
Q
( )
//
mp P
:
( )
( )
( ) ( )
, ,
:
:
,
Đ
o oo
PP
PQ
Mx yz
mp P
VT n
iq
PT
u
nu
a
→

=

  
Dạng 2. Viết phương trình mt phẳng
( )
P
đi qua M và vuông góc với đưng thẳng d đi qua hai
điểm A và B, với:
( )
( )
:
Đ
:
PP
d
P
M
mp P
VTPT n
i qua
u AB
→
= =
  
Dạng 3. Viết phương trình của mt phng
( )
P
đi qua điểm M và chứa đường thng
:
PP
→
Trên đường thẳng Δ lấy điểm A và xác định VTCP
u

Khi đó
( )
( )
:
: ,
Đ
P
M
m
V
i qua
pP
TPT n AM u

=

  
Dạng 4. Viết phương trình của mt phng
( )
P
đi qua hai đường thẳng song song
12
, ∆∆
:
( )
( )
( )
12
12
,
:
Đ
:,
PP
P
M hay M
mp P
VTPT n u u
i qua
∆∆
∈∆ ∈∆
→

=

  
Δ
P
Q
P
d
M
M
Δ
A
P
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 187
Dạng 5. Viết phương trình của mt phng
( )
P
đi qua hai đường thẳng cắt nhau
12
, :∆∆
( )
( )
( )
12
12
,
:
Đ
:,
PP
P
M hay M
mp P
VTPT n u u
i qua
∆∆
∈∆ ∈∆
→

=

  
Dạng 6. Cho 2 đường thẳng chéo nhau
12
, ∆∆
. y viết phương trình
( )
P
cha
1
song
song
2
( )
( )
( )
12
12
,
:
Đ
:,
PP
P
M hay M
mp P
VTPT n u u
i qua
∆∆
∈∆ ∈∆
→

=

  
Dạng 7. Viết phương trình mặt phng
( )
P
đi qua điểm M và giao tuyến của hai mt phẳng
( ) ( )
,
αβ
PP
→
Chn
,AB
thuộc giao tuyến hai mặt phẳng
( )
α
( )
β
( )
,AB P⇒∈
. C th:
Cho:
( )
( )
( ) ( )
11 1 1
22 2 2
...
...;...;...
...
o
o
o
Ax By Cz D
x
zz A P
y
Ax By Cz D
+= +
=
= ⇒⇒

=
+= +
Cho:
(
)
(
)
( )
(
)
11 1 1
22 2 2
...
...;...;...
...
o
o
o
By Cz Ax D
y
xx B P
z
By Cz Ax D
+= +
=
= ⇒⇒

=
+= +
Khi đó
( )
( )
Đ
:
: ,
P
m
V
i qua M
pP
TPT n AB AM

=

  
Câu 46: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
12
:
12 3
xy z+−
∆==
−−
mt phẳng
(
)
: 30Pxyz
+−=
. Phương trình mặt phng
( )
α
đi qua
O
, song song với
vuông góc
với mặt phng
( )
P
A.
20x yz
+ +=
. B.
20x yz +=
. C.
2 40x yz+ +−=
. D.
2 40x yz ++=
.
Câu 47: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
1
d
có véctơ ch phương
1; 0; 2u 
đi qua đim
1; 3; 2M
,
2
314
:
1 23
x yz
d


. Phương trình mt phng
P
cách đu
hai đường thẳng
1
d
2
d
có dạng
11 0ax by cz
. Giá tr
23abc
bằng
A.
42
. B.
32
. C.
11
. D.
20
.
Câu 48: Trong không gian với h ta đ Oxyz, viết phương trình mt phẳng
( )
P
song song và cách đu
hai đường thẳng
1
2
:
1 11
x yz
d

2
12
:
21 1
xy z
d



A.
:2 2 1 0xP z 
B.
:2 2 1 0yP z 
C.
:2 2 1 0xP y 
D.
:2 2 1 0yP z 
M
Δ
1
P
Δ
2
M
Δ
1
P
Δ
2
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 188
Câu 49: Trong không gian
Oxyz
, mặt phng cha hai đưng thng cắt nhau
124
21 3
−+
= =
xy z
12
1 13
++
= =
x yz
phương trình là
A.
2 9 36 0 −+ =xy z
. B.
20−=xyz
.
C.
6 9 80+ ++=x yz
. D.
6 9 80+ +−=x yz
.
Câu 50: Trong không gian tọa đ
,Oxyz
cho điểm
( )
0;1; 0 ,A
mặt phng
( )
: 4 60Qxy z+ −=
và
đường thng
3
:3
5
x
dy t
zt
=
= +
=
. Phương trình mặt phng
( )
P
qua
A
, song song với
d
vuông góc
vi
( )
Q
:
A.
3 10xyz+ +−=
. B.
3 10xyz +=
. C.
3 30x yz+ +−=
. D.
10xyz+ +−=
.
Câu 51: Trong không gian với h ta đ Descartes
Oxyz
, cho điểm
( )
3; 1;0A
đường thẳng
2 11
:
12 1
x yz
d
+−
= =
. Mt phẳng
( )
α
cha
d
sao cho khoảng cách t
A
đến
( )
α
lớn nhất
phương trình là
A.
0
xyz+−=
. B.
20xyz+−−=
. C.
10xyz+ +=
. D.
2 50x yz
−+ ++ =
.
Câu 52: Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng chéo nhau
1
262
:
2 21
xyz
d
−+
= =
2
412
:
13 2
x yz
d
++
= =
. Phương trình mt phng
( )
P
cha
1
d
( )
P
song song với đường
thng
2
d
A.
(
)
: 5 8 16 0Px y z
++−=
. B.
(
)
: 5 8 16 0Px y z
+++=
.
C.
( )
: 4 6 12 0Px y z+ +−=
. D.
( )
:2 6 0P xy+−=
.
Câu 53: Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phng cha hai đưng thng:
( )
2
: 31
21
xt
d yt
zt
= +
=
= +
và
( )
3
: 32
21
xm
ym
zm
= +
∆=
= +
có dạng
0x ay bz c+ + +=
. Tính
23Pa b c=++
.
A.
10P =
. B.
4P =
. C.
8P =
. D.
0P =
.
Câu 54: Tìm tt c các mt phng
( )
α
cha đưng thng
d
:
113
xy z
= =
−−
và tạo với mt phng
( )
P
:
2 10xz+=
góc
45°
.
A.
( )
α
:
30xz+=
. B.
( )
α
:
30xy z−− =
.
C.
( )
α
:
30xz+=
. D.
( )
α
:
30xz+=
hay
( )
α
:
85 0x yz+ +=
.
Câu 55: Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;1; 0A
,
(
)
0; 1; 2
B
. Biết rng
hai mt phẳng cùng đi qua hai điểm
A
,
O
cùng cách
B
một khoảng bng
3
. Véctơ nào
trong các véctơ dưới đây là một véctơ pháp tuyến của một trong hai mặt phẳng đó.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 189
A.
( )
1; 1; 1n = −−
. B.
( )
1; 1; 3
n
= −−
. C.
( )
1; 1; 5n =
. D.
( )
1; 1; 5n = −−
.
Câu 56: Trong không gian với h to độ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
12
,dd
lần lượt phương trình
1
223
:
213
xyz
d
−−
= =
,
2
121
:
2 14
xy z
d
−−
= =
. Mt phng ch đu hai đưng thẳng
12
,
dd
có phương trình là
A.
14 4 8 1 0.xyz
+=
B.
14 4 8 3 0.xyz +=
C.
14 4 8 3 0.xyz −=
D.
14 4 8 1 0.
xyz
−=
Câu 57: Trong không gian tọa đ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;0;0A
đường thẳng
1 21
:
212
xy z
d
−+
= =
.
Viết phương trình mặt phng chứa điểm
A
và đường thẳng
d
?
A.
( )
:5 2 4 5 0Pxyz+ + −=
. B.
( )
:2 1 2 1 0P xy z+ + −=
.
C.
( )
:5 2 4 5 0Pxyz −=
. D.
( )
:2 1 2 2 0P xy z+ + −=
.
Câu 58: Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thng
12
,dd
lần lượt phương trình
12
2 23 1 21
: ,:
2 1 3 2 14
x y z xy z
dd
−++
= = = =
. Viết phương trình mặt phng cách đu hai
đường thẳng
12
,dd
.
A.
14 4 8 13 0xyz+ ++=
. B.
14 4 8 17 0xyz −−=
.
C.
14 4 8 13 0xyz −=
. D.
14 4 8 17 0xyz +−=
.
Câu 59: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho hai đường thng
1
2
:
1 11
x yz
d
= =
2
12
:
21 1
xy z
d
−−
= =
. Phương trình mặt phng
( )
P
song song cách đều hai đường thẳng
12
;dd
là:
A.
2 2 10yz +=
. B.
2 2 10yz −=
. C.
2 2 10xz +=
. D.
2 2 10xz −=
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 190
DẠNG 5. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI
1. V trí tương đối giữa đường thẳng d và mặt cầu
Cho mt cu
()S
có tâm
,I
bán kính
R
đường thng
.
Để xét v trí tương đi gia
()S
ta tính
(, )dI
rồi so sánh với bán kính
.R
Nếu
(, ) :dI R∆>
không ct
( ).S
Nếu
(, ) :dI R∆=
tiếp xúc vi
()S
ti
.H
Nếu
(, ) :dI R
∆<
ct
()S
tại hai điểm phân biệt
, .AB
111 1
222 2
() ()
ABC D
PQ
ABC D
⇔===
12 12 12
( ) ( ) 0.P Q AA BB CC⊥⇔ + + =
2. V trí tương đối giữa đường thẳng d và mặt phng
Cho đường thng
1
2
3
:
x x at
d y y at
z z at
= +
= +
= +
và mt phng
( ): 0Ax By Cz D
α
+ + +=
Xét h phương trình:
1
2
3
(1)
(2)
(3)
0 (4)
x x at
y y at
z z at
Ax By Cz D
= +
= +
= +
+ + +=
()
Nếu
()
có nghiệm duy nht
d
ct
( ).
α
Nếu
()
có vô nghiệm
( ).d
α
Nếu
()
vô s nghiệm
( ).d
α
⇔⊂
3. V trí tương đối giữa hai đường thẳng d và d’
Cho hai đường thng:
1
2
3
:
x x at
d y y at
z z at
= +
= +
= +
1
2
3
:
x x at
d y y at
z z at
′′
= +
′′
= +
′′
= +
ln lượt qua điểm hai điểm
, MN
và có
véctơ ch phương lần lượt là
, .
dd
aa

d
song song
.
dd
a ka
d
Md
=

d
trùng
.
dd
a ka
d
Md
=

d
ct
d
[ ]
,. 0
dd
a ko a
a a MN
↑↑
=



d
chéo
[ ]
, . 0.
dd
d a a MN
⇔≠


Lưu ý: Nếu
d
ct
d
ta tìm tọa độ giao điểm bằng giải hệ phương trình:
11
22
33
.
x at x at
y at y at
z at z at
′′
+=+
′′
+=+
′′
+=+



CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 191
Câu 60: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
cho hai đường thng
1
12
:
21 2
x yz
d
−+
= =
,
2
21
:
2 12
x yz
d
+−
= =
−−
. Xét vị trí tương đói của hai đường thẳng đã cho.
A. Chéo nhau B. Trùng nhau C. Song song D. Cắt nhau
Câu 61: Trong không gian tọa đ
Oxyz
, xét vị trí tương đối của hai đường thng
12
11 332
: , :
2 23 1 2 1
xyz x yz
−+ +
∆== ==
−−
A.
1
song song với
2
. B.
1
chéo với
2
. C.
1
cắt
2
. D.
1
trùng với
2
.
Câu 62: Trong không gian với h ta đ Oxyz, cho đường thẳng
15
:
1 31
x yz
d
+−
= =
−−
mt phẳng
( )
:3 3 2 6 0Pxyz + +=
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
d
cắt và không vuông góc với
( )
.P
B.
d
vuông góc với
( )
.P
C.
d
song song với
(
)
.P
D.
d
nằm trong
( )
.P
Câu 63: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
21
:
21 3
xy z−+
∆= =
mt phẳng
( )
:11 16 0P x my nz
+ +−=
. Biết
( )
P∆⊂
, tính giá trị của
T mn= +
.
A.
2T =
. B.
2T =
. C.
14T =
. D.
14T =
.
Câu 64: Trong không gian tọa đ
Oxyz
, cho đường thng
129
13 1
:
yz
d
x −−
= =
mt phng
( )
α
phương trình
2
2 19 0m x my z +=
vi
m
tham s. Tp hp các giá tr
m
tha mãn
( )
//d
α
A.
{ }
1
. B.
. C.
{ }
1; 2
. D.
{ }
2
.
Câu 65: Trong không gian với h trc to độ
Oxyz
, tìm tt c các giá tr của tham s
m
để đường thẳng
d
:
112
1 11
xyz+−
= =
song song với mặt phng
( )
2
:2 0P x y mz m+− + =
A.
1m =
. B.
m ∈∅
C.
{ }
1;1m ∈−
. D.
1m =
Câu 66: Gi
,mn
là hai giá tr thc tha mãn: giao tuyến ca hai mt phng
: 2 10
m
P mx y nz 
: 20
m
Q x my nz 
vuông góc với mặt phng
:4 6 3 0xy z
α

.
A.
0mn
. B.
2mn
. C.
1mn
. D.
3mn
.
Câu 67: Trong không gian với h tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
12
1
1
: ; : 2
2 13
xt
x yz
d dy t
zm
= +
= = = +
=
.
Gi
S
là tp tt c các s
m
sao cho
1
d
2
d
chéo nhau và khoảng cách gia chúng bằng
5
19
. Tính tổng các phần tử của
S
.
A.
11
. B.
12
. C.
12
. D.
11
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 192
Câu 68:
Trong không gian
Oxyz
, cho bốn đường thng:
( )
1
3 11
:
1 21
x yz
d
++
= =
,
( )
2
1
:
121
xyz
d
= =
,
( )
3
111
:
211
xyz
d
+−
= =
,
( )
4
11
:
111
xy z
d
−−
= =
. S đường thẳng trong không gian cắt c bn
đường thẳng trên là:
A.
0
. B.
2
. C. Vô s. D.
1
.
Câu 69: Trong không gian
Oxyz
, biết mt cu
(
)
S
tâm
O
và tiếp xúc với mt phng
( )
2 2 90
:
Px y z + +=
tại điểm
(
)
;;H abc
. Giá trị của tng
abc++
bằng
A.
2
. B.
1
. C.
1.
D.
2
.
Câu 70: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;0;2I
đường thng
1
:
2 11
x yz
d
= =
. Gi
(
)
S
là
mặt cầu có tâm
I
, tiếp xúc với đường thẳng
d
. Bán kính của
( )
S
bằng
A.
5
3
. B.
25
3
. C.
30
3
. D.
42
3
.
Câu 71: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 22
: 1 2 31Sx y z+−+−=
, đường thẳng
622
:
32 2
xyz−−
∆==
điểm
( )
4; 3;1M
. Trong các mặt phng sau mt phng nào đi qua
M
, song song với
và tiếp xúc với mặt cầu
( )
S
?
A.
2 2 5 22 0xyz+−=
. B.
2 2 13 0xy z++ =
.
C.
2 2 10xy z+ −=
. D.
2 2 70xy z+ −=
.
Câu 72: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phng
(P)
cha đường thẳng
44
:
31 4
x yz
d
−+
= =
và tiếp xúc
vi mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 22
: 3 3 19Sx y z
++ +− =
. Khi đó
( )
P
song song với mt phẳng nào sau
đây?
A.
3x 2z 0
y−+ =
. B.
2x 2 4 0yz
+ −+=
.
C.
x0yz++=
D. Đáp án khác.
Câu 73: Trong không gian với h ta đ Oxyz, viết phương trình mặt phng tiếp xúc với mt cu
22 2
( 1) ( 2) 6x yz + ++ =
đồng thời song song với hai đường thng
1
21
:
3 11
xyz
d
−−
= =
−−
,
2
22
:
11 1
xy z
d
+−
= =
.
A.
2 30
2 90
xy z
xy z
+ −=
+ +=
B.
2 30
2 90
xy z
xy z
++ −=
++ +=
C.
2 90xy z
++ +=
D.
2 90
xy z+ +=
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 193
Câu 74: Trong không gian
,
Oxyz
cho điểm
(
)
2;1; 3
E
, mt phng
(
)
:2 2 3 0
P x yz
+ −−=
và mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 22
: 3 2 5 36Sx y z + +− =
. Gi
là đưng thẳng đi qua
E
, nằm trong mt phẳng
( )
P
và cắt
( )
S
tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất. Phương trình của
A.
29
19
38
xt
yt
zt
= +
= +
= +
B.
25
13
3
xt
yt
z
=
= +
=
C.
2
1
3
xt
yt
z
= +
=
=
D.
24
13
33
xt
yt
zt
= +
= +
=
Câu 75: Trong không gian
Oxyz
, cho hai mặt cu
(
)
1
S
,
(
)
2
S
phương trình lần lượt là
( )
2 22
1
: 25Sx yz++=
,
( ) ( )
2
22
2
: 14Sxy z+ +− =
. Mt đưng thng
d
vuông góc với véc tơ
(
)
1; 1; 0
u
=
tiếp xúc vi mt cu
( )
2
S
và ct mt cu
( )
1
S
theo một đon thẳng có độ dài bằng
8
. Hỏi véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của
d
?
A.
( )
1
1;1; 3u =
B.
(
)
2
1;1; 6u =
C.
( )
3
1;1; 0u =
D.
( )
4
1;1; 3u =
Câu 76: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;1;1E
, mặt cu
( )
2 22
:4Sx y z++=
mặt phng
( )
: 3 5 30Pxyz + −=
. Gi
đưng thng đi qua
E
, nằm trong
( )
P
ct mt
cầu
( )
S
ti hai đim
,
AB
sao cho tam giác
OAB
tam giác đều. Phương trình của đưng thẳng
A.
111
21 1
xyz
−−
= =
−−
. B.
111
21 1
xyz−−
= =
.
C.
111
211
xyz−−
= =
. D.
111
2 11
xyz−−
= =
−−
.
Câu 77: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1
123
:
1 21
xy z
d
−−
= =
và điểm
( )
1; 0; 1A
. Gi
2
d
đường thẳng đi qua điểm
A
và có vectơ ch phương
( )
;1; 2va=
. Giá tr của
a
sao cho đường
thng
1
d
cắt đường thng
2
d
A.
1a =
. B.
2a =
. C.
0a =
. D.
1a =
.
Câu 78: Trong không gian
Oxyz
, cho ba mặt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 22
1
: 3 2 41Sx y z+ + +− =
,
( ) ( )
( )
22
2
2
: 2 44Sx y z+ +− =
( )
2 22
3
: 4 4 10Sxyz x y+ + + −=
. Hỏi bao nhiêu mặt
phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu
( )
1
S
,
( )
2
S
,
( )
3
S
?
A.
2
. B.
4
. C.
6
. D.
8
.
Câu 79: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
cho đường thẳng
12
:
2 11
x yz
d
−+
= =
. Gi
( )
S
là mt
cầu có bán kính
5
R =
, có tâm
I
thuc đưng thẳng
d
và tiếp xúc vi trc
Oy
. Biết rằng
I
tung độ dương. Điểm nào sau đây thuộc mặt cầu
( )
S
?
A.
( )
1; 2;1M −−
. B.
( )
1; 2; 1N
. C.
( )
5; 2; 7P −−
. D.
( )
5; 2; 7Q
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 194
Câu 80: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cu
( )
2 22
: 46 0S x y z x ym+ ++ +=
(
m
tham s) và
đường thng
42
:3
32
xt
yt
zt
= +
∆=+
= +
. Biết đường thng
cắt mt cu
( )
S
tại hai điểm phân biệt
,AB
sao cho
8AB =
. Giá trị của
m
A.
5m =
. B.
12m =
. C.
12m =
. D.
10m =
.
Câu 81: Trong không gian
Oxyz
cho hai đường thẳng chéo nhau
12
42 1
: ,( ), : ' ,( ' )
3'
xt x
d yt t d yt t
z zt
=−=


=∈=


= =


.
Phương trình mật cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thng
( ) ( )
12
,
dd
là:
A.
( )
2
2
2
39
2
24
x yz

+ + ++ =


. B.
(
)
2
2
2
33
2
22
x yz

++− =


.
C.
( )
2
2
2
39
2
24
x yz

++− =


. D.
( )
2
2
2
33
2
22
x yz

+ + ++ =


.
Câu 82: Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thng
1
415
3 12
:
x yz −+
∆==
−−
2
23
1 31
:
xyz−+
∆==
. Trong tt c mặt cu tiếp xúc vi c hai đường thẳng
1
2
. Gi
()S
là mặt cầu có bán kính nhỏ nhất. Bán kính của mt cầu
()S
A.
12
. B.
6
. C.
24
. D.
3
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 1
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯNG THNG
DẠNG 2. BÀI TOÁN TÌM ĐIỂM
Tìm hình chiếu
H
của điểm
M
lên mt phẳng
( ): 0P ax by cz d+ + +=
Viết phương trình đường thẳng
MH
qua
M
và vuông góc với
( ),P
khi đó:
()Hd P=
tha
1
2
3
?
?.
?
0
x x at
x
y y at
ty H
z z at
z
ax by cz d
= +
=
= +

⇒⇒ =

= +

=
+ + +=
Lưu ý: Để tìm điểm đối xng
M
của điểm
M
qua
()P
H
là trung điểm
.
MM
Tìm hình chiếu
H
của điểm
M
lên đường thẳng
.
d
Viết phương trình mặt phng
()P
qua
M
và vuông góc với
,d
khi đó:
()Hd P
=
tha
1
2
3
?
?.
?
0
x x at
x
y y at
ty H
z z at
z
ax by cz d
= +
=
= +

⇒⇒ =

= +

=
+ + +=
Lưu ý: Để tìm điểm đối xng
M
của điểm
M
qua
d
H
là trung điểm
.MM
Câu 1: (THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh 2019) Trong không gian Oxyz, tìm tọa đ hình chiếu H ca
( )
1;1;1A
lên đường thẳng
d:
1
1
xt
yt
zt
= +
= +
=
.
A.
H
441
( ; ; ).
333
B.
( )
1;1;1 .H
C.
(0 ; 0 ; - 1).H
D.
(1 ; 1 ; 0).H
Lời giải
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là
u = ( 1 ; 1 ; 1 ) .
Do
H(1+ t ; 1 + t ; t)Hd∈⇒
.
CHƯƠNG
III
PHƯƠNG PHÁP TA Đ
TRONG KHÔNG GIAN
H THỐNG BÀI TP TRẮC NGHIỆM.
III
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 2
Ta có:
= (t ; t ; t -1).AH

Do H là hình chiếu của điểm A lên đường thẳng d nên suy ra
1 44
. =0 t+t+t-1=0 t= ( ; ;1).
3 33
AH u AH u H⊥⇔
 
Câu 2: (THPT Quang Trung Dng Da Nội 2019) Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;1;1
A
và đường thẳng
(
)
64
:2
12
xt
dy t
zt
=
=−−
=−+
. Tìm ta đ hình chiếu
A
của
A
trên
( )
d
.
A.
(2;3;1)
A
. B.
( 2;3;1)A
. C.
(2; 3;1)A
. D.
(2; 3; 1)A
−−
.
Lời giải
Ta có
(
)
Ad
nên gọi
( )
6 4; 2 ; 1 2A tt t
−+
;
( )
5 4; 3 ; 2 2AA t t t
= −− +

;
đường thẳng
( )
d
có vectơ ch phương
( )
4; 1;2u =−−
.
( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
. 0 54. 4 3 . 1 22.2 0 1AA d AA u t t t t
′′
= +− +−+ = =

.
( )
2; 3;1A
⇒−
.
Vy
( )
2; 3;1A
.
Câu 3: Trong không gian
Oxyz
, cho hình thang cân
ABCD
đáy
AB
CD
. Biết
( )
3;1; 2
A
,
( )
1;3;2B
,
( )
6;3;6C
( )
;;Dabc
vi
,,abc
. Giá trị của
abc++
bằng
A.
3
. B.
1
. C.
3
. D.
1
.
Lời giải
Phương trình đường thng
d
qua
( )
6;3;6C
và song song với đường thẳng
AB
636
21 2
xyz+ −−
= =
Đim
D
thuộc đường thẳng
d
nên gọi ta đ
D
( )
6 2 ;3 ;6 2D tt t−− + +
.
T giác
ABCD
là hình thang cân nên ta có:
AD BC=
 
2
8 12 0tt ++ =
2
6
t
t
=
=
.
Vi
2t
=
( )
1
2;1;2D⇒−
, t giác là hình bình hành nên loại.
Vi
6t =
( )
2
6; 3; 6D −−
thỏa mãn, nên
636 3−−=
.
Câu 4: (THPT Chuyên Đại Học Vinh 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
12
:
21 1
x yz
d
+−
= =
hai điểm
( )
1; 3;1
A
;
( )
0; 2; 1B
. Gi
( )
;;C mn p
là đim thuc đường
thng
d
sao cho diện tích tam giác
ABC
bng
22
. Giá trị của tng
mn p++
bng
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 3
A.
1
B.
2
C.
3
D.
5
Lời giải
Chọn C
Phương trình tham số của đường thẳng
12
:
2
xt
d yt
zt
=−+
=
=
( )
12
: 1 2;
2
xt
C d y t c tt
zt
=−+
= −+
=
Ta có
( ) ( )
1; 1; 2 ; 1 2 ; ; 2AB AC t t t= =−+
 
( )
, 3 7; 3 1; 3 3AB AC t t t

= −−

 
Diện tích tam giác
ABC
2
11
, 27 54 59
22
ABC
S AB AC t t

= = −+

 
2
1
2 2 27 54 59 2 2
2
ABC
S tt= +=
1t⇔=
( )
1;1;1C
3mn p ++ =
Câu 5: (Chuyên Tĩnh - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
132
:
122
xyz
d
+++
= =
và điểm
( )
3; 2; 0A
. Điểm đối xứng của điểm
A
qua đường thẳng
d
có tọa đ
A.
(
)
1; 0; 4
. B.
(
)
7;1; 1
. C.
(
)
2;1; 2
. D.
( )
0; 2; 5
.
Lời giải
Gi
( )
P
là mt phẳng đi qua
A
và vuông góc với đường thẳng
d
. Phương trình của mặt phẳng
( )
P
là:
( ) ( ) ( )
1 32 22 00xyz−+ + =
2 2 70xyz+ + −=
.
Gi
H
là hình chiếu của
A
lên đường thẳng
d
, khi đó
( )
Hd P=
Suy ra
( )
1 ; 3 2; 2 2Hd H t t t −+ + +
, mặt khác
( )
HP
1 64 44 70
ttt++−+−=
2t⇒=
. Vy
( )
1;1; 2H
.
Gi
A
là đim đi xng vi
A
qua đường thng
d
, khi đó
H
trung điểm ca
AA
suy ra
( )
1; 0; 4A
.
Câu 6: (S Bình Phước -2019) Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách t điểm
( )
2; 4; 1M −−
ti đường
thng
:2
32
xt
yt
zt
=
∆=
= +
bng
A.
14
B.
6
C.
2 14
D.
26
Lời giải
Chọn C
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 4
Đường thẳng
đi qua
(
)
0; 2;3N
, có véc tơ chỉ phương
( )
1; 1; 2u =
( ) ( )
2;6; 4 ; , 16;8; 4MN MN u

=−=

 
.
( )
,
336
, 2 14.
6
MN u
dM
u


∆= = =

Câu 7: Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
, Gi
( )
; ; Mabc
thuc đưng thẳng
12
:
12 3
xy z
−+
∆= =
. Biết điểm
M
có tung độ âm và cách mt phng
( )
Oyz
một khoảng bằng 2.
Xác định giá trị
T abc=++
.
A.
1
T
=
. B.
11T =
. C.
13T =
. D.
1T =
.
Lời giải
( )
; 1 2 ; 2 3M Mt t t∈∆ + +
.
Ta có
( )
( )
2125
;2
2 12 2
tt
d M Oyz t
tt
= ⇒+ =
= =
=−⇒+ =
.
Suy ra
2
t
=
. Do đó
( )
2; 3; 8M −−
.
Vy
2; 3; 8 13a b c T abc= = =−⇒ = ++ =
.
trình
12
12
2 30
xt
yt
zt
xy
=−+
=
= +
+−=
1
1
1
3
t
x
y
z
=
=
=
=
. Do đó
( )
1;1; 3M
,
5abc++=
.
Câu 8: Trong không gian
Oxyz
, cho
( )
2;0;0A
, đường thẳng
d
đi qua
A
ct chiu âm trc
Oy
ti
điểm
B
sao cho diện tích tam giác
OAB
bằng 1. Phương trình tham số đường thẳng
d
A.
12
0
xt
yt
z
=
=
=
. B.
22
0
xt
yt
z
= +
=
=
. C.
22
0
xt
yt
z
=
=
=
. D.
22
1
xt
yt
z
=
=
=
.
Lời giải
Chọn C
Gi
( )
0; ; 0Bb
là giao điểm của
d
vi trc
Oy
. (Điều kiện
0b <
)
Ta có
2OA =
và tam giác
OAB
vuông tại
O
nên
1
.1 1
2
OAB
S OA OB OB
= =⇒=
Suy ra
( )
0; 1; 0B
. Ta có
( )
2; 1; 0AB =−−

là một vec tơ chỉ phương của
d
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 5
Và đường thng
d
đi qua điểm
( )
2;0;0A
nên
22
0
xt
yt
z
=
=
=
.
Câu 9: (Bắc Ninh 2019) Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho đường thẳng
21
:
31 2
x yz−+
∆==
. Gi
M
là giao điểm của
với mặt phng
( )
: 2 3 20Px y z+ +=
. Ta đ điểm
M
A.
( )
2;0; 1M
. B.
( )
5; 1; 3M −−
. C.
( )
1; 0;1M
. D.
( )
1;1;1M
.
Lời giải
Ta đ của điểm
M
là nghiệm của h:
2
31
1
12
2 3 20
xy
yz
xyz
=
+
=
+ +=
32
21
23 2
xy
yz
xyz
+=
−=
+−=
1
1
1
x
y
z
=
⇔=
=
Vy
(
)
1;1;1M
.
Câu 10: (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, ta đ hình chiếu vuông góc
của điểm
( )
3; 2; 1A
lên mặt phng
( )
:0xyz
α
++=
là:
A.
( )
2;1;1
. B.
52 7
;;
33 3



. C.
( )
1;1; 2
. D.
111
;;
244



.
Lời giải
Gi
H
hình chiếu của
( )
3; 2; 1A
lên mt phng
( )
:0xyz
α
++=
. Khi đó:
AH
nhận
( )
1;1;1n
là vectơ ch phương suy ra phương trình
3 21
:
111
xyz
AH
−+
= =
.
Do
( )
3 ;2 ; 1H AH H t t t + + −+
.
Do
( )
4 52 7
3 2 1 0 ;;
3 33 3
H t tt t H
α

++ +−+= =


.
Câu 11: (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, hình chiếu
của đim
( )
1; 0; 3M
theo phương véctơ
( )
1; 2;1=
v
trên mt phng
( )
: 20−++=Pxyz
ta đ
A.
( )
2; 2; 2
−−
. B.
( )
1; 0;1
. C.
( )
2; 2; 2
. D.
( )
1; 0; 1
.
Lời giải
d
P
M'
M
v
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 6
Đường thẳng
d
đi qua
(
)
1; 0; 3
M
, có véctơ chỉ phương
( )
1; 2;1=
v
có phương trình tham số
1
2
3
=−+
=
= +
xt
yt
zt
.
Gi
M
hình chiếu của điểm
( )
1; 0; 3
M
theo phương véctơ
( )
1; 2;1=
v
trên mặt phng
( )
: 20−++=Pxyz
.
( )
Md P
⇒=
ta đ
M
là nghiệm của h phương trình:
( )
11 2
22 2
2; 2;2
33 2
20 1 2 3 20 1
xt xt x
yt yt y
M
zt zt z
xyz t t t t
=−+ =−+ =


=−= =

⇒−

=+=+ =


−++= ++ +++= =

.
Câu 12: (Chuyên Hùng ơng Gia Lai 2019) Trong không gian
Oxyz
, giao đim ca mt phẳng
( )
:3 5 2 0P x yz+ −−=
đường thng
12 9 1
:
4 31
x yz −−
∆==
đim
( )
0 00
;;Mx yz
. Giá tr
tng
0 00
xyz++
bằng
A.
1
. B.
2
. C.
5
. D.
2
.
Lời giải
( )
12 4 ;9 3 ;1
M M t tt∈∆ + + +
.
( ) ( ) ( ) ( )
3 12 4 5 9 3 1 2 0 3
MP t t t t + + + + = ⇔=
.
(
)
0 00
0;0; 2 2M xyz
−⇒ + + =
.
Câu 13: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho 3 điểm
( )
( ) ( )
1;0;0 , 0; 2;0 , 0;0;3AB C
Gi
(;;)M abc
là ta đ giao đim ca d mt phẳng . Tng
S abc=++
là:
A. -7. B. 11. C. 5. D. 6.
Lời giải
Mt phng
()ABC
qua các điểm
( ) ( ) ( )
1;0;0 , 0; 2;0 , 0;0;3AB C
nằm trên các trục
Ox
,
Oy
,
Oz
có phương trình là:
1
123
xyz
++=
.
Điểm
(;;)M abc
là ta đ giao điểm ca ca d và mặt phng .
Suy ra
23
16
12 3
ttt
t
−++
++==
suy ra
6
8
9
a
b
c
=
=
=
.
Vy
6 8 9 11.
S =−+ + =
=
= +
= +
: 2.
3
xt
dy t
zt
(
)
ABC
( )
ABC
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 7
Câu 14: (KTNL GV Thuận Thành 2 Bắc Ninh 2019) Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, xác định
ta đ điểm
M
là hình chiếu vuông góc của điểm
( )
2; 3;1M
lên mặt phng
( )
:2 0x yz
α
+=
.
A.
5
2; ;3
2
M



. B.
( )
1;3;5M
. C.
53
; 2;
22
M



. D.
( )
3;1; 2
M
.
Lời giải
Chọn C
Gi
là đường thẳng qua
M
và vuông góc với
(
)
α
.
Phương trình tham số của
là:
2
32
1
xt
yt
zt
= +
=
= +
. Ta có
( )
M
α
=∆∩
.
Xét phương trình:
( )
2 23 2 1 0t tt+− ++=
1
2
t⇔=
.
Vy
53
; 2;
22
M



.
Câu 15: (Chuyên Hng Phong Nam Định 2019) Trong không gian
Oxyz
, điểm
M
đối xng vi
điểm
( )
1;2;4M
qua mặt phng
( )
:2 2 3 0xy z
α
++ −=
có tọa đ
A.
( )
3;0;0
. B.
( )
1;1; 2
. C.
( )
1;2;4−−
. D.
( )
2;1; 2
.
Lời giải
Mt phng
( )
α
có vectơ pháp tuyến là
( )
2;1; 2n =
.
MM
vuông góc với mặt phng
( )
α
nên đường thng
MM
nhận
( )
2;1; 2n =
làm vectơ ch
phương. Phương trình đường thẳng
MM
là:
12
2
42
xt
yt
zt
= +
= +
= +
.
Gi
H
là giao điểm của đường thẳng
MM
và mặt phng
( )
α
.
H MM
( )
1 2 ;2 ;4 2H tt t + ++
.
( )
H
α
( ) ( )
21 2 2 24 2 3 0tt t ++++ +−=
9 90t +=
1
t⇔=
( )
1;1; 2H⇔−
.
M
đối xứng với điểm
M
qua mặt phng
( )
α
nên
H
là trung điểm của
MM
( )
3;0;0M
⇒−
.
Câu 16: (KSCL THPT Nguyễn Khuyến 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 1A
,đường
thẳng
112
:
21 1
xyz
d
+−
= =
mt phng
( )
: 2 10Pxy z+ + +=
. Đim
B
thuc mt phẳng
( )
P
thỏa mãn đường thẳng
AB
vuông góc và cắt đường thẳng
d
. Ta đ điểm
B
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 8
A.
(6; 7; 0)
B.
(3;2;1)−−
C.
( 3;8; 3)−−
D.
(0; 3; 2)
Lời giải
Chọn D
Ta gi
AB
cắt
d
tại điểm
( )
1 2 ; 1 ;2M m m md+ −+
( )
2 ; 3; 3AM m m m−−

, theo yêu cầu bài toán
AB
vuông góc
d
, ta có
. 0 2.2 3 3 0 1 (2; 2;2)
d
AM u m m m m AM= +−+−== =
  
Đường thẳng
AB
đi qua
A
nhận
( )
1
1; 1;1
2
u AM= =

là VTCP, ta có phương trình
AB
121
:
1 11
xy z
AB
−−+
= =
. Gi
(
)
1 ;2 ; 1B t t t AB+ −+
Lại có điểm
( ) 1 2 2( 1 ) 1 0 1BP t t t t ++ + −+ + = =
. Vy
(0; 3; 2)B
.
Câu 17: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, gọi
d
đưng thẳng qua
1; 0; 2A
, cắt và vuông góc
với đường thẳng
1
15
:
11 2
x yz
d


. Điểm nào dưới đây thuộc
d
?
A.
2; 1;1P
. B.
0; 1;1Q
. C.
0; 1; 2
N
. D.
1; 1;1M 
.
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng
1
d
có VTCP là
1;1; 2u 
.
Gi
H
là giao điểm của đường thẳng
d
và đường thng
1
d
. Vì
1
: 1 ; ;5 2H d H tt t

.
Ta có:
; ;3 2AH t t t

.
d
vuông góc với
1
d
. 0 23 2 0 6 6 1u AH t t t t t  

.
Lúc đó, đường thng
d
qua
1; 0; 2
A
và có VTCP
1;1;1AH

phương trình:
1
2
xt
yt
zt


.
Lúc đó, điểm
0; 1;1Q
thuộc đường thẳng
d
.
Câu 18: Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác đu
ABC
vi
( )
6;3;5A
đường thẳng
BC
có phương
trình tham s
1
2
2
xt
yt
zt
=
= +
=
. Gi
là đưng thẳng qua trọng tâm
G
của tam giác
ABC
vuông
góc với mặt phng
(
)
ABC
. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
?
A.
( )
1; 12;3M −−
. B.
( )
3; 2;1N
. C.
( )
0; 7;3P
. D.
( )
1; 2;5Q
.
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng
BC
đi qua
( )
0
1;2;0M
và có vecto chỉ phương
( )
1;1;2u =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 9
Mp
(
)
ABC
có vecto pháp tuyến
0
,n uMA

=


( )
3;15; 6=
cùng phương
( )
1;5; 2n
=

.
( )
ABC∆⊥
có vecto chỉ phương
( )
1;5; 2
n
=

Gi
H
là trung điểm ca
BC
AH BC
( )
1 ;2 ;2H t tt−+
.
( )
5 ; 1 ;2 5AH t t t=−− −+

. Ta có
AH BC
AH u⇔⊥

.0AH u⇔=

6 60t −=
1
t =
.
Suy ra
( )
0;3;2H
.
G
là trng tâm tam giác
ABC
2
3
AG AH⇔=
 
32AG AH⇔=
 
(
) (
)
32OG OA OH OA
−=
   
( )
1
2
3
OG OH OA⇔= +
  
( )
2;3;3OG⇔=

( )
2;3;3G⇔=
.
đi qua
G
, có vecto chỉ phương
( )
1;5; 2n
=

phương trình tham số của
là:
2
35
32
xt
yt
zt
= +
= +
=
. Vy
Q ∈∆
.
Câu 19: (Chuyên Đại học Vinh - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
12
:
21 1
x yz
d
+−
= =
hai điểm
(
)
1;3;1A
,
( )
0;2; 1B
. Gi
( )
;;Cmn p
đim thuc
d
sao cho diện tích tam
giác
ABC
bng
22
. Giá trị của tng
mn p++
bằng
A.
1
. B. 2. C. 3. D.
5
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
( ) (
)
; ; 1 2 ; ;2Cmn p d C tt t −+
.
Suy ra
( )
( )
( )
1; 1; 2
, 3 7; 3 1;3 3
2 ; 3;1
AB
AB AC t t t
AC t t t
= −−

= −−

= −−

 

.
Diện tích tam giác
ABC
:
2
11
, 27 54 59
22
ABC
S AB AC t t

= = −+

 
.
Theo đề ta có
2
1
27 54 59 2 2
2
tt +=
2
27 54 27 0 1tt t + = ⇔=
.
Suy ra
( )
1;1;1C
.
Vy
3mn p++ =
.
Câu 20: (Đà Nẵng 2019) Trong không gian
( )
Oxyz
cho hai đường thẳng
24
112
xy z−−
= =
312
2 11
x yz ++
= =
−−
. Gi
M
là trung điểm đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng trên.
Tính đoạn
OM
.
A.
14
2
OM =
. B.
5OM =
. C.
2 35OM =
. D.
35OM =
.
Lời giải
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 10
Chọn B
Đường thẳng
2
:4
2
xt
dy t
zt
= +
= +
=
nhận véctơ
(
)
1;1; 2
u
=
làm véctơ ch phương.
Đường thẳng
32
:1
2
xm
dy m
zm
= +
=−−
=−−
nhận véctơ
( )
2;1;1v = −−
làm véctơ ch phương.
Gi
AB
là đoạn vuông góc chung với
Ad
Bd
.
Khi đó
(
)
2;4;2
A t tt+ +−
( )
3 2;1 ;2B mmm+ −−
.
Suy ra
( )
2 1; 5; 2 2AB mt mt m t= −+ −− +

.
Ta có
. 0 3 60 2
63 9 1
.0
AB u AB u m t m
mt t
AB v AB v

= −= =


⇔⇔

−= =
⊥=



 
 
. Suy ra
( )
1; 3; 2
A
( )
1;1; 0B
.
Suy ra trung điểm của
AB
( )
0; 2;1M
. Vy
5OM =
.
Câu 21: (Kinh Môn - Hải Dương 2019) Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho
( )
:2 0Px yz +=
đường thng
12
:
21 1
x yz
d
−+
= =
. Đưng thng
d
cắt
( )
P
tại điểm
A
. Đim
( )
;;M abc
thuc đưng thng
d
và có hoành độ dương sao cho
6AM =
. Khi đó tổng
2016S abc= +−
A.
2018
. B.
2019
. C.
2017
. D.
2020
.
Lời giải
Chọn A
Tìm
A
t h
20 1
20
21 1
12
21
21 1
x yz x
x yz
xy y
x yz
yz z
+= =

+=

⇔− = =

−+
= =

+= =
−

( )
1; 1; 1A −−−
.
Gi
( )
1
1 2;; 2 ,
2
M tt t t
+ −− >
ta có
2
6 12 6 6 0; 2AM t t t t= + + = ⇔= =
Vi
(
)
0 1;0; 2 1; 0; 2 2018.t M ab c S
= = = =−⇒ =
Câu 22: Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thng
1
11
:
1 12
xyz
d
−+
= =
,
2
1
:
121
xy z
d
= =
. Đường
thng
d
đi qua
( )
5; 3;5A
lần lượt cắt
1
d
,
2
d
ti
B
.C
Đội
BC
A.
19
. B.
19
. C.
32
. D.
25
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
1 1 11
(1 ; 1 ; 2 )dd B B t tt = + −−
.
2 2 22
( ;1 2 ; )d d C Ct t t
∩= +
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 11
Khi đó:
( )
1 11
4; 2;2 5AB t t t= −+

( )
2 22
5;2 4; 5AC t t t= +−

.
2
Ad
0
AC

.
Ba điểm
A
,
B
,
C
cùng thuộc đường thẳng
d
AB

AC

cùng phương
:k AB k AC∃∈ =
 
( )
( )
( )
12
1
1 22
12
45
1
2 24 1
1
25 5
2
t kt
t
t kt t
t kt
k
−=
=
−+ = + =


−=
=
.
Do đó
( )
2; 2;2
B
,
( )
1; 1; 1C −−
( )
3;1; 3BC =−−

.
Vy
19
BC =
.
Câu 23: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho điểm
( )
3;3; 2M
hai đường thẳng
1
12
:
1 31
xy z
d
−−
= =
;
2
112
:
12 4
xyz
d
+−−
= =
. Đưng thng
d
đi qua
M
căt
12
,dd
lần lượt ti
A
B
. Độ dài đoạn thẳng
AB
bằng
A.
3
. B.
6
. C.
4
. D.
2
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
phương trình tham số của
1
1 11
1
1
: 2 3;
xt
d y tt
zt
= +
=+∈
=
,
( )
1 1 11
1 ;2 3 ;A d A t tt
∈⇒ + +
;
phương trình tham số của
2
2 22
2
1
: 12;
24
xt
d y tt
zt
=−−
=+∈
= +
,
( )
2 22 2
1 ;1 2 ;2 4Bd B t t t −− + +
;
( ) ( )
1 11 2 2 2
2;3 1; 2; 44;22;4 4MA t t t MB t t t= + =−− + +
 
.
,,ABM
thẳng hàng nên
,MA k MB k=
 
1 21 2
1 21 2
1 21 2
24 4 2
31 22 322 1
24 4 4 4 2
t k kt t k kt
t k kt t k kt
t k kt t k kt
−= + + =


⇔−=+⇔+=


+= + =

11
22
00
11
22
00
tt
kk
kt t
= =



⇔=⇔=


= =


.
Vy,
( )
1;2;0A
( ) ( )
1;1;2 2; 1;2B AB =−−

.
Độ dài đoạn thẳng
3AB AB= =

.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 12
Câu 24: (Chuyên Đh Vinh - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 1A
, đường thẳng
112
:
21 1
xyz
d
+−
= =
mặt phng
( )
: 2 10
Pxy z
+ + +=
. Đim
B
thuc mt phng
( )
P
tha
mãn đường thẳng
AB
vuông góc và cắt đường thẳng
d
. Ta đ điểm
B
A.
( )
3;2;1−−
. B.
( )
3;8; 3−−
. C.
( )
0; 3; 2
. D.
( )
6; 7;0
.
Lời giải
Đường thẳng
d
một VTCP là
( )
2;1; 1
d
u =

.
Gi
( )
1 2 ; 1 ;2M AB d M t t t= + −+
( )
2 ; 3; 3AM t t t= −−

.
.0
AB d AM u⊥⇔ =

4 33 0tt t +−−+=
1t⇔=
(
)
2; 2; 2
AM⇒=

( )
2 1; 1;1=
Đường thẳng
AB
đi qua điểm
( )
1; 2; 1A
, có một VTCP là
( )
1; 1;1u =
( )
1
:2
1
xt
AB y t t
zt
= +
=−∈
=−+
.
Ta có:
( )
B AB P=
nên tọa đ của
B
nghiệm của h
1
2
1
2 10
xt
yt
zt
xy z
= +
=
=−+
+ + +=
1
0
3
2
t
x
y
z
=
=
=
=
( )
0; 3; 2B⇒−
.
Câu 25: (SGD Bạc Liêu - 2018) Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
, cho đường thẳng
( )
3
: 1,
2
xt
y tt
zt
= +
=−−
=−+
, điểm
( )
1; 2; 1M
và mặt cầu
( )
2 22
: 4 10 14 64 0Sx y z x y z
++−+ + + =
. Gi
là đưng thẳng đi qua
M
cắt đưng thng
ti
A
, ct mt cu ti
B
sao cho
1
3
AM
AB
=
và điểm
B
có hoành độ là s nguyên. Mặt phẳng trung trực đoạn
AB
có phương trình là
A.
2 4 4 19 0xyz+ −=
. B.
366620xyz−−=
.
C.
2 4 4 43 0xyz
−−=
. D.
3 6 6 31 0xyz
+−−=
.
Lời giải
là đường thẳng đi qua
M
cắt đường thẳng
ti
A
suy ra ta đ
( )
3 ;1 ;2Aa a a+ −− +
.
1
3
3
AM
AM AB
AB
=⇔=±
 
Trưng hợp 1:
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 13
( )
( )
( )
32 3
3 33 1
31 2
ax a
AM AB a y a
az a
−− =
= + = ++
=+−
 
32
82
12
xa
ya
za
=−−
⇔=+
=
suy ra
(
)
3 2;8 2;1 2
B a aa
−− +
Do
( )
BS
nên
( )
( )
(
)
(
)
(
)
(
)
2 22
3 2 8 2 1 2 4 3 2 10 8 2 14 1 2 64 0a aa a a a
−− + + + −− + + + + =
2
12 40 244 0aa ++=
, phương trình vô nghiệm
Trưng hợp 2:
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
32 3
3 33 1
31 2
a xa
AM AB a y a
a za
−− =
= + = ++
= +−
 
94
10 4
54
xa
ya
za
= +
=−−
=−+
Suy ra
( )
9 4;10 4;5 4Ba a a+ −+
Do
( )
BS
nên
( ) ( ) ( ) (
) ( ) ( )
2 22
9 4 10 4 5 4 4 9 4 10 10 4 14 5 4 64 0a aaa a a+ +− +−+ + + + + + =
2
1
48 112 64 0
4
3
a
aa
a
=
+ +=
=
.
Đim
B
có hoành độ là s nguyên nên
( )
5;6;9B −−
;
( )
2;0; 3A
.
Mt phẳng trung trực đoạn
AB
đi qua trung điểm
7
;3;6
2
I

−−


và có một véc tơ pháp tuyến
( )
1;2;2n =
nên có phương trình
( )
( )
7
2 3 2 6 0 2 4 4 43 0
2
x y z xyz

+− += =


DẠNG 3. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN GÓC KHOẢNG CÁCH
1. Khoảng cách từ mt điểm đến mt phẳng, khoảng cách giữa hai mt phẳng song song
Khong cách t điểm
(; ;)
M MM
Mx y z
đến mt phng
( ): 0P ax by cz d+ + +=
đưc xác đnh bi
công thc:
222
( ;( ))
M MM
ax by cz d
dM P
abc
+++
=
++
Khoảng cách gia đưng thng và mt phng song song là khong cách t mt đim thuc đưng
thẳng đến mt phng
Cho hai mặt phng song song
( ): 0P ax by cz d+ + +=
( ): 0Q ax by cz d
+++=
có cùng véctơ
pháp tuyến, khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó là
( )
222
( ),( )
dd
dQ P
abc
=
++
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 14
2. Khoảng cách từ mt điểm đến đường thẳng – Khoảng cách giữa hai đường thẳng
Khong cách t điểm
M
đến một đường thng
d
qua điểm
M
véctơ ch phương
d
u
được
xác đnh bởi công thức
,
( ,)
d
d
MM u
dMd
u


=

Khong cách gia hai đưng thẳng song song là khong cách t mt đim thuc đưng thng này
đến đường thẳng kia.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
d
đi qua điểm
M
và có véctơ ch phương
u
d
đi qua điểm
M
và có véctơ ch phương
u
[ ]
[ ]
,.
(, )
,
uu MM
ddd
uu
=



3. Góc giữa hai véctơ
Cho hai véctơ
123
(; ; )a aaa=
123
( ; ; ).b bbb
=
Khi đó góc giữa hai véctơ
a
b
là góc nhn hoc
tù.
11 2 2 33
222222
1 231 23
.
cos( ; )
.
.
ab a b ab
ab
ab
ab
aaabbb
++
= =
++ ++
vi
0 180 .
α
°< < °
4. Góc giữa hai mặt phẳng
Cho hai mt phng
11 1 1
( ): 0P Ax By Cz D+ + +=
22 2 2
( ) : 0.Q Ax By Cz D+ + +=
( )
12 12 12
222222
111 222
.
cos ( ),( ) cos
.
.
PQ
PQ
nn
AA BB CC
PQ
nn
ABC ABC
α
++
= = =
++ ++


vi
0 90 .
α
°< < °
5. Góc giữa hai đường thẳng
Góc giữa hai đường thng
1
d
2
d
có véctơ ch phương
1 111
(;;)u abc=
2 222
( ; ; ).
u abc=
1 2 1 2 12 12
12
222 222
12
111 222
.
cos( ; ) cos
.
.
u u aa bb cc
dd
uu
abcabc
α
++
= = =
++ ++


vi
0 90 .
α
°< < °
6. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Góc giữa đưng thng
d
véctơ ch phương
(;;)
d
u abc=
mt phng
()P
véctơ pháp tuyến
()
(;; )
P
n ABC=
được xác đnh bởi công thức:
()
()
222 2 2 2
()
.
sin cos( ; )
.
dP
Pd
dP
un
aA bB cC
nu
un
abcABC
α
++
= = =
++ + +



vi
0 90 .
α
°< < °
Câu 26: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho mặt phng
( )
: 4 7 25 0P x yz= ++ =
đưng thẳng
1
11
:
12 1
x yz
d
+−
= =
. Gi
1
'd
là hình chiếu vuông góc của
1
d
lên mặt phẳng
( )
P
. Đường thẳng
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 15
2
d
nằm trên
( )
P
tạo với
11
,'
dd
các góc bằng nhau,
2
d
vectơ ch phương
( )
2
;;u abc

. Tính
2ab
c
+
.
A.
22
3
ab
c
+
=
. B.
2
0
ab
c
+
=
. C.
21
3
ab
c
+
=
. D.
2
1
ab
c
+
=
.
Lời giải
Cách 1:
Gi
(
) (
)
11
,'Q dd=
khi đó
( )
Q
có vectơ pháp tuyến
( )
1
, 5;5;15
Q
P
n nu

= =


.
Đường thẳng
1
'd
có vectơ chỉ phương
( )
11
' , 22;11; 11
P
u nu

= =

 
hay một vecto chỉ phương
khác
( )
2;1; 1u =
.
( )
22
. 047 0 74 ;;74
p
nu abc cbau abba= +== =
 
.
Ta lại có
( ) (
)
(
)
(
)
12 1 2 12 1 2
; '; cos , cos ',dd d d uu u u
=⇔=
 
247 2 47 55 66 0
abab abab ab ab ab ab⇔+ + = ++ = ⇔−==
Chọn
2
1 1, 3 1
ab
a bc
c
+
=⇒= = =
.
Cách 2:
Gi
( ) ( )
11
,'Q dd=
khi đó
( ) ( )
PQ
. Các đường thẳng nằm trong
( )
P
mà vuông góc vi
( )
Q
thì vuông góc với tt c các đưng thng trong
( )
Q
hay chúng cùng tạo với
11
,'
dd
các góc
90
. Do đó, các đường thng này tha mãn yêu cầu đề bài. Chúng vectơ chỉ phương
( )
2
1;1; 3 1
Q
ab
un
c
+
= ⇒=

.
Câu 27: Trong không gian với h ta đ
,Oxyz
cho hai điểm
( ) (
)
3;1; 7 , 5; 5;1AB
và mt phẳng
( )
:2 4 0P xyz
−−+=
. Đim
M
thuc
( )
P
sao cho
35.MA MB= =
Biết
M
hoành đ
nguyên, ta có
OM
bằng
A.
22
. B.
23
. C.
32
. D.
4
.
Lời giải
* Ta có :
( ) ( )
2; 4; 6 2 1; 2; 3AB = −=

Gi
( )
4; 3; 4I
là trung điểm ca
AB
Phương trình mặt phẳng trung trực
( )
Q
của
AB
:
( ) ( ) ( )
42 33 4 0x yz+ −− =
2 3 20xyz+ +=
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 16
Gi
( ) ( )
dP Q=
. Đường thẳng
d
1
vpcp là
( ) ( )
( )
, 1;1;1
PQ
u nn

= =

 
và đi qua điểm
( )
2;0;0N
, có phương trình là
2
:
xt
d yt
zt
=−+
=
=
* Gi
( )
:
M P MA MB
∈=
. Khi đó
dM
( )
2 ;;
M ttt−+
Theo giả thiết, ta có :
35MA =
(
)
( )
( )
22 2
5 1 7 35t tt
+− +− =
2
3 26 40 0tt +=
(
)
20
3
2 0; 2; 2
t
tM
=
=
Vy
22OM =
Câu 28: (Chuyen Phan Bội Châu Ngh An 2019) Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho hai đường
thẳng
1
121
:,
2 21
xy z
d
−−+
= =
−−
2
: 0.
xt
dy
zt
=
=
=
Mt phng
( )
P
qua
1
d
tạo với
2
d
mt góc
0
45
và
nhận vectơ
( )
1; ;
n bc=
làm một vectơ pháp tuyến. Xác định tích
.bc
A.
4
hoặc
0.
B.
4
hoặc
0.
C.
4
. D.
4
.
Lời giải
Ta có vectơ chỉ phương của
12
,
dd
lần lượt là
( )
1
2; 2; 1u = −−
( )
2
1; 0; 1u =
.
Mt phng
( )
P
qua
( )
11
. 0 2 2 0. 1d nu b c = −=

( )
( )
( )
2
22 2
2
22
2
.1
2
sin , sin 45 1 1 2 0. 2
.2
1. 2
un c
dP c bc b c
un
bc
= = °⇔ = = + + + =
++


T
( )
1
(
)
2
2 . 4.
2
b
bc
c
=
⇒=
=
Câu 29: (Chuyên Phan Bội Châu Ngh An 2019) rong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
121
:
2 21
xyz
d
−−+
= =
−−
2
:0
xt
dy
zt
=
=
=
. Mt phng
( )
P
qua
1
d
, tạo với
2
d
một c
45°
nhận vectơ
( )
1; ;n bc
làm một vec tơ pháp tuyến. Xác định tích
.bc
.
A.
4
. B.
4
. C.
4
hoặc
0
. D.
4
hoặc
0
.
Lời giải.
( )
( )
12
2; 2; 1 , 1;0; 1uu= −− =

lần lượt là vectơ ch phương của
12
,dd
. Theo bài ra ta có
( )
( )
( )
1
22
.0
cos ; sin ;
nu
nu d P
=
=


( ) ( )
( )
22
2.1 2 1 0
1.1 0. 1
1
2
1 .2
bc
bc
bc
+− +− =
+ +−
=
++
( )
2
22
22
11
cb
c bc
=
=++
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 17
2
2
b
c
=
=
.
Câu 30: Trong không gian tọa đ
Oxyz
cho đường thng
3 21
:
21 1
xyz
d
−++
= =
, mặt phẳng
( ): 2 0Pxyz+++=
. Gi
M
là giao đim ca
d
()P
. Gi
đưng thng nm trong
()
P
vuông góc với
d
và cách
M
một khoảng
42
. Phương trình đường thẳng
A.
524
2 31
xyz++
= =
. B.
111
2 31
xyz++
= =
−−
.
C.
345
2 31
xyz−++
= =
. D. Đáp án khác.
Lời giải
Chọn D
Gi
()
Md P=
. Suy ra
(3 2;2 ;1 ); () 1 (1;3;0)M d M t t tM P t M + + −− =
()P
véc tơ pháp tuyến
(1;1;1)
P
n =
.
d
véc ch phương
(2;1; 1)
d
a =
.
véc ch
phương
[ ]
, (2; 3;1)
dP
a an
= =

. Gi
(; ;)Nxyz
là hình chiếu vuông góc của
M
trên
, khi đó
( 1; 3; )MN x y z=−+
.
Ta có
2 22
2 3 11 0
() 2 0
( 1) ( 3) 42
42
MN a x y z
N P xyz
x yz
MN
+− =
+++=


++ +=
=
 
.
Gii h ta tìm đưc
(5;2;5)N −−
( 3; 4; 5)N −−
.
Vi
(5;2;5)N −−
, ta có
525
:
2 31
xyz++
∆==
.
Vi
( 3; 4; 5)N −−
, ta có
345
:
2 31
xyz++−
∆==
.
Câu 31: (THPT Quý Đôn Đà Nẵng 2019) Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
: 1 2, ,
2
xt
d y tt
zt
=
=−+
=
cắt mt phng
( )
: 30Pxyz++−=
tại đim
I
. Gi
đưng thng
nằm trong mặt phng
( )
P
sao cho
d∆⊥
khoảng cách t điểm
I
đến đường thng
bằng
42
. Tìm tọa đ hình chiếu
( )
;;M abc
( vi
abc
+>
) của điểm
I
trên đường thẳng
.
A.
( )
2; 5; 4M
. B.
( )
6; 3; 0M
. C.
( )
5; 2; 4M
. D.
( )
3;6;0M
.
Lời giải
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 18
( )
P
có véctơ pháp tuyến
( )
1;1;1n =
d
có véctơ ch phương
( )
1; 2; 1u =
.
( ) ( )
1;1;1Id P I=∩⇒
.
( )
;Pd∆⊂ ⇒∆
có véctơ ch phương
( )
, 3; 2;1u nu

= =


.
M
là hình chiếu của
I
trên
nên
M
thuc mt phng
( )
Q
đi qua
I
và vuông góc với
.
Mt phng
( )
Q
nhận
(
)
3; 2;1
u =

làm véctơ pháp tuyến nên ta có phương trình của
( ) ( ) ( )
( )
:3 1 2 1 1 1 0 3 2 0Q x y z x yz −+ −+ = =
.
Gi
( ) (
)
11
dPQd=∩⇒
có véctơ ch phương
(
)
, 1; 4; 5
v un

= =


1
d
đi qua
I
, phương
trình của
1
1
: 14
15
xt
dy t
zt
= +
= +
=
.
Mặt khác
(
)
1
M M P Md
⇒∈ ⇒∈
.
Gi sử
( ) ( )
1 ;1 4 ;1 5 ;4 ; 5M t t t IM t t t++ =

.
Ta có:
22 2
42 16 25 42 1IM t t t t= + + = ⇔=±
.
+) Vi
( )
1 2;5; 4tM=⇒−
.
+) Vi
( )
1 0; 3; 6tM=−⇒
.
( )
;;M abc
( vi
abc+>
) nên
( )
2; 5; 4M
.
Cách 2:
( )
;;M abc
là hình chiếu vuông góc của
I
lên
.
Khi đó ta có
( )
( )
( ) (
)
( ) ( )
( )
( ) (
) ( )
222
222
30
30
3 12 1 10 3 2 0
42
1 1 1 42
1 1 1 42
MP
abc
abc
IM u a b c a b c
IM
abc
abc
++−=
++−=

⇔− + + = ⇔− + +=


=
−+−+=
−+−+=

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
222 222
4 3 43
30 5 6
1 1 1 42 1 1 1 42
ab b a
abc c a
abc abc

−= =


++−= = +


−+−+= −+−+=


CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 19
0
3
6
2
5
4
a
b
c
a
b
c
=
=
=
=
=
=
( )
;;M abc
( vi
abc
+>
) nên
( )
2; 5; 4M
.
Câu 32: (Chuyên Đại Học Vinh 2019) Trong không gian
Oxyz
cho ba đường thng
1
:,
11 2
xyz
d
+
= =
1
31
:,
211
x yz−−
∆==
2
12
:
1 21
xy z
−−
∆==
. Đưng thng
vuông góc với
d
đồng thi ct
12
,∆∆
tương ng ti
,HK
sao cho độ dài
HK
nhỏ nhất. Biết rằng
mt vectơ ch phương
(
)
; ;1 .
u hk
Giá tr
hk
bng
A.
0.
B.
4.
C.
6.
D.
2.
Lời giải
Chọn A
( )
1
3 2 ; ;1H H tt t
∈∆ + +
.
( )
2
1 ;2 2 ;K K m mm∈∆ + +
.
Ta có
( )
2 2; 2 2; 1HK m t mt mt= −+ −−

.
Đường thẳng
d
có một VTCP là
( )
1;1; 2
d
u
=

.
d∆⊥
.0
d
u HK =
 
(
)
2 0 2 4; 2; 3 .m t m t HK t t + = = =−−

Ta có
( ) ( ) ( ) ( )
2 22 2
2
4 2 3 2 1 27 27,HK t t t t=−+−+=++
27,minHK⇒=
đạt được khi
1t =
.
Khi đó ta có
( )
3; 3; 3HK =−−−

, suy ra
( )
1;1;1 1 0.u h k hk==⇒−=
Câu 33: (Hội 8 trưng chuyên 2019) Trong không gian
,Oxyz
gọi
d
đưng thẳng đi qua
,O
thuc
mặt phng
( )
Oyz
và cách điểm
( )
1; 2;1M
một khoảng nhỏ nhất. Côsin của góc gia
d
và trục
tung bằng
A.
2
5
. B.
1
5
. C.
1
5
. D.
2
5
.
Lời giải
Chọn D
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 20
Gi
,HK
lần lượt là hình chiếu của
M
trên mặt phng
( )
Oyz
và trên đường thng
d
.
Ta có:
( )
,1d M d MK MH
=≥=
,
( )
0; 2;1H
.
Suy ra
( )
,d Md
nhỏ nhất khi
KH
. Khi đó
d
có một vecto chỉ phương là
( )
0; 2;1OH =

.
( )
.
2
cos ,
5
OH j
d Oy
OH j
= =


.
Câu 34: (S Cần Thơ - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2;1;1A
, mt phng
( )
: 10−=Pxz
đường thng
( )
1
:2
2
=
=
=−+
xt
dy
zt
. Gi
12
;dd
là các đưng thẳng đi qua
A
, nằm trong
( )
P
và đu
có khoảng cách đến đường thẳng
d
bng
6
. Côsin của góc gia
1
d
2
d
bng
A.
1
3
. B.
2
3
. C.
3
3
. D.
2
3
.
Lời giải
Chọn A
* Ta có:
( )
( )
d
1; 0; 1 , 1; 0;1=−=

P
nu
( )
⇒⊥dP
( ) ( )
0; 2; 1∩= d PM
( )
2; 1; 2 3⇒=⇒=

MA MA
* Gi
; HK
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
M
lên
1
d
2
d
, ta có
( ) ( ) ( ) ( )
112 2
;;, ;; 6= = = =⇒==d d d d M d MH d d d d M d MK MH MK
6
sin sin
3
⇒===
HM
MAK MAH
AM
( )
( )
2
12
41
cos ; cos 2. 1 2sin 1
33
= = =−=d d MAH MAH
.
d
d
2
d
1
P)
A
M
H
K
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 21
Câu 35: (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho đường thẳng
( )
33
:,
1 32
xyz
d
−−
= =
mặt phng
(
)
: 30Pxyz+−+=
điểm
( )
1; 2; 1
A
. Cho đường thng
( )
đi qua
A
, ct
( )
d
song song với mt phng
( )
P
. nh khoảng cách từ gốc ta đ
O
đến
( )
A.
3
. B.
16
3
. C.
23
3
. D.
43
3
.
Lời giải
Chọn D
Gi
(
) ( ) ( )( ) ( )
3; 3 3; 2 2; 3 1; 2 1M dMttttRAMttt=∆∩ + + = + + +

.
Gi
( )
1;1; 1n
là vectơ pháp tuyến của mt phng
( )
P
.
Ta có
( ) ( )
// . 0 2 3 1 2 1 0 1P AM n AM n t t t t = + + +− = =
 
( ) ( )
,
43
1;2;1 ;
3
AM OA
AM d O
AM


∆= =
 


Câu 36: (Kim Liên - Nội 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thng
1
12
:
2 11
xy z
d
−+
= =
2
14
: 12
22
xt
dy t
zt
= +
=−−
= +
.
Khong cách giữa hai đường thẳng đã cho bằng?
A.
87
6
. B.
174
6
. C.
174
3
. D.
87
3
.
Li giải
Chọn B
Ta có: Đưng thng
1
d
đi qua điểm
(1; 2; 0)M
và nhận
( )
1
2; 1;1u
=

làm VTCP.
Đường thẳng
2
d
đi qua điểm
(1; 1; 2)N
và nhận
( )
2
4; 2; 2
u =

làm VTCP.
D thy:
21
2.uu=

nên đường thẳng
1
d
song song hoặc trùng với đường thẳng
2
d
.
Lại có điểm
( )
1
1; 2; 0Md−∈
nhưng
( )
2
1; 2; 0Md−∉
nên suy ra
12
// dd
.
Vậy khoảng cách gia hai đường thẳng đã cho bằng khoảng cách t điểm
( )
1; 2; 0M
đến
đường thẳng
2
d
.
( )
2
2
2
d;
MN u
Md
u
=
 

.
Ta có
(
)
0;1; 2MN =

,
( )
2
6;8; -4MN u∧=
 
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 22
( )
(
)
(
)
2
22
2 12
2
22
68 4
174 174
; (; ) .
66
4 22
d Md dd d
+ +−
= =⇒=
+− +
Câu 37: Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
3;1;2A
,
(
)
3; 1;0
B
−−
và mt phẳng
( )
: 3 14 0Pxy z++−=
. Đim
M
thuc mt phng
( )
P
sao cho
MAB
vuông tại
M
. Tính
khoảng cách từ điểm
M
đến mặt phng
(
)
Oxy
.
A. 5. B. 4. C. 3. D. 1.
Lời giải
Chọn B
Gi
( )
;;M xyz
là điểm cần tìm.
(
)
3; 1; 2AM x y z
= −−

,
( )
3; 1;BM x y z=++

.
MAB
vuông tại
M
nên
( )( ) ( )( ) ( )
. 0 3 3 1 1 20AM BM x x y y z z= ++ ++ =
 
( )
2
2 2 2 22
9 1 2 0 1 11x y z z xy z⇔−+−+=⇔++ =
.
M
thuc mặt cầu
( )
S
có tâm
( )
0;0;1I
và bán kính
11R =
.
Nhận xét thấy
( )
( )
22 3
0 0 3.1 14
, 11
113
dI P R
++
= = =
++
.
( )
P
tiếp xúc với
( )
S
ti
M
M
là hình chiếu vuông góc của
I
trên
( )
P
(
)
( )
(
)
1
3 14
1 1;1;4
1
cïng ph¬ng
4
11 3
P
x
xy z
MP
yM
xyz
IM n
z
=
++ =
∈

⇒=

= =

=
 
.
Vy
( )
(
)
, 44d M Oxy
= =
.
Câu 38: Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
, cho 4 điểm
( ) ( ) ( )
2;0; 0 , 0;3;0 , 0;0; 6ABC
( )
1;1;1D
. Gi
là đưng thng qua
D
và tha mãn tổng khoảng cách t các đim
,,ABC
đến
là lớn nhất. Khi đó
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
(
)
4; 3; 7
. B.
( )
1; 2;1−−
. C.
( )
7;5;3
. D.
( )
3; 4; 3
.
Lời giải
Chọn C
Phương trình mặt phng
( )
: 1 3 2 60
236
xyz
ABC x y z+ + = + +−=
, d thy
( )
D ABC
.
Ta thy
( ) ( ) ( )
,,,P d A d B d C AD BD CD= ∆+ ∆+ + +
.
Vy
P
lớn nhất khi và chỉ khi các hình chiếu vuông góc của các đim
,,ABC
trên
trùng
D
hay
( )
ABC∆⊥
ti
D
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 23
Phương trình đường thng
13
12
1
xt
yt
zt
= +
= +
= +
, ta thy
đi qua điểm có tọa đ
( )
7;5;3
.
Câu 39: (Nguyễn Hu- Ninh Bình- 2019)Tính khoảng ch t giao điểm ca hai đưng thng
12
;
dd
ti
mặt phng
(
)
P
trong đó:
( )
12
1111
: ; : ; :2 4 4 3 0
233 2 11
x yz x yz
d d Pxyz
+−+−
= = = = + −=
.
A.
4
3
. B.
7
6
. C.
13
6
. D.
5
3
.
Lời giải
Chọn A
Phương trình tham số của hai đường thng
12
,
dd
như sau:
12
12 12
: 3 ,:
13 1
x t xt
d y t d yt
z t zt
=−+ =


= =


=+=+

.
Xét h phương trình:
1
1212 22 2
4
3 30
3
13 1 3 0
4
t t tt
t
t t tt
t
t t tt
′′
−+ = + =

=

′′
= −=


=
′′
+ =+ −=

.
Suy ra giao điểm của
12
,dd
137
;;
244
A



.
Khoảng cách từ
A
đến mặt phng
( )
P
là:
( )
( )
(
)
2
22
137
2. 4. 4. 3
244
4
;
3
24 4
dA P
 
−+
 
 
= =
+ +−
.
Câu 40: (THPT Hu Lộc 2 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phng
( )
:2 2 3 0P xy z+ −=
đường thẳng
( )
111
:
22 1
xyx+−
∆==
. Khoảng cách giữa
( )
( )
P
A.
2
3
B.
8
3
C.
2
9
D.
1
Lời giải
Chọn A
Mt phng
(
)
:2 2 3 0P xy z+ −=
có véc tơ pháp tuyến là
(
)
2; 1; 2n
=
.
Đường thẳng
( )
111
:
22 1
xyz+−
∆==
có véc tơ chỉ phương là
( )
2; 2; 1u =
và đi qua điểm
( )
1; 1;1M =
.
Ta có
( )
.0nu
MP
=

suy ra
( )
song song với
( )
P
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 24
Khi đó
(
)
( )
( )
( )
( )
( )
2
22
2123
2
,,
3
22 1
d P dM P
++
∆= = =
+ +−
.
Câu 41: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
,cho đường thẳng
0
:3
x
dy t
zt
=
=
=
.Gi
( )
P
là mt phng cha
đường thẳng
d
và tạo với mt phng
( )
Oxy
một góc
45°
.Điểm nào sau đây thuc mt phẳng
(
)
P
?
A.
( )
3;2;1M
. B.
( )
3;2; 1N
. C.
( )
3; 1;2P
. D.
( )
3 ; 1; 2M −−
.
Lời giải
Chọn A
Ta viết phương trình đường thẳng
d
:
0
30
x
yz
=
+−=
.
Mt phng
( )
P
chứa đường thng
d
nên có dạng:
( )
22
3 0, 0mx n y z m n+ +− = +
( )
30mx ny nz n P ++−=
có một véc tơ pháp tuyến là
(
)
;;
P
n mnn
=

.
Mt phng
( )
Oxy
có một véc tơ pháp tuyến là
( )
0;0;1k =
.
Ta có:
( ) ( )
( )
( )
222
.
1
cos ; cos ; cos 45
2
.
P
P
P
nk
n
P Oxy n k
nk
mnn
= °= =
++



22 2
22 0 0m n nm m + = =⇔=
.
Chọn
(
)
1 : 30n P yz
= +−=
.
Do đó:
( ) ( )
3; 2 ;1MP
.
Bình lun: Đối với những bài toán viết phương trình mặt phng cha đường thẳng cho trước ta
nên sử dụng khái niệm chùm mặt phẳng như sau: Mặt phng
( )
α
qua giao tuyến của hai mặt
phng
( )
111 1
:0P ax by cz d+ + +=
( )
222 2
:0Q ax by cz d+ + +=
có phương trình dạng
( ) ( )
22
111 1 2 2 2 2
0, 0m ax by cz d n ax b y cz d m n+ ++ + + + + = +≠
.
Câu 42: (Chuyên nh 2019)) Trong không gian với h ta đ
Oxyz
cho đường thẳng
5 7 12
:
22 1
+−
= =
xyz
d
và mt phng
( )
: 2 3 30+ −=x yz
α
. Gi
M
là giao đim ca
d
( )
α
,
A
thuc
d
sao cho
14=AM
. Tính khoảng cách từ
A
đến mặt phng
( )
α
.
A.
2
. B.
3
. C.
6
. D.
14
.
Li giải
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 25
Chọn B
Đường thẳng
5 7 12
:
22 1
+−
= =
xyz
d
có một vectơ ch phương là
( )
2;2; 1=
u
.
Mt phng
( )
: 2 3 30+ −=x yz
α
có một vectơ pháp tuyến là
( )
1;2; 3=
n
.
Ta có:
( )
( )
.
3 14
sin ;
14
.
= =
 
 
d
d
un
d
un
α
α
α
.
Gi
H
là hình chiếu vuông góc của
A
lên mặt phng
(
)
α
.
Khi đó tam giác
MAH
vuông tại
H
nên
( )
( )
sin ; sin= =
AH
d AMH
AM
α
.
( )
(
)
.sin ; 3
⇒= =AH AM d
α
.
Vậy khoảng cách từ
A
đến mặt phng
( )
α
bng
3
.
Câu 43: (Hội 8 trưng chuyên 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho
2
đường thng
1
1 21
:
112
xy z
d
−+
= =
2
112
:.
211
xyz
d
−+
= =
Mt phng
( ) ( )
: 00P x ay bz c c+ + += >
song song vi
12
,dd
khoảng cách t
1
d
đến
( )
P
bng 2 lần khoảng cách từ
2
d
đến
( )
.P
Giá
tr của
abc++
bằng
A.
14
. B.
6
. C.
4.
D.
6
.
Lời giải
Chọn A
Gi
( )
1
1;1; 2u =
,
( )
2
2;1;1u =
lần lượt là một vectơ ch phương của
1
d
,
2
d
.
Gi
( )
1 12
, 1; 3; 1n uu

= =−−


, có
1
n
cùng phương
( )
2
1; 3;1n =
.
( )
1; ;n ab
=
là một vec-tơ ch phương của
( )
P
.
Do
( )
P
song song với
12
,
dd
nên chọn
( )
1; 3;1n =
.
Suy ra phương trình mặt phng
( )
P
có dạng:
30x yzc ++=
.
Ly
( )
11
1; 2;1Md−∈
,
( )
22
1;1; 2Md
−∈
( )
( )
( )
( )
12
; 2;dd P dd P=
( )
( )
( )
( )
12
; 2;dM P dM P⇔=
( )
13 2 1
132
2
11 11
c
c
++
−−+
⇔=
8 24cc + = −+
( )
( )
8 24
8 24
cc
cc
+ = −+
+=
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 26
( )
( )
16 nhaän
0 l oaïi
c
c
=
=
.
Nên
( )
: 3 16 0P x yz ++ =
, suy ra
3a =
,
1b =
,
16c =
.
Vy
14
++=
abc
.
Câu 44: Trong không gian với h trc to độ
Oxyz
, cho hai điểm
( ) ( )
3; 3;1 , 0; 2;1AB
mt phẳng
( )
: 70
Pxyz++−=
. Đưng thng
d
nằm trong
( )
P
sao cho mọi điểm ca
d
cách đu hai
điểm
,
AB
có phương trình là:
A.
2
73
xt
yt
zt
=
=
=
. B.
73
2
xt
yt
zt
=
= +
=
. C.
73
2
xt
yt
zt
=
=
=
. D.
73
4
xt
yt
zt
=
=
=
.
Lời giải
Chọn C
+ Các điểm cách đều hai điểm
,AB
thì nằm trên mặt phng
(
)
α
là mt phng trung trc ca
đoạn
AB
.
+ Gi
I
là trung điểm của
AB
35
; ;1
22
I



+ Phương trình mặt phng
( )
α
3 70xy+−=
.
Do đó đường thng
d
là giao tuyến của
2
mặt phng
( )
P
( )
α
Phương trình đường thng
d
đi qua điểm
(
) ( )
( )
0;7;0MP
α
∈∩
và nhận
( )
() ()
, 1; 3; 2
P
u nn
α

= =

 
làm mt vectơ ch phương là
73
2
xt
yt
zt
=
=
=
.
Câu 45: (Chuyên ĐH Vinh- 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác
ABC
vuông tại
A
,
0
30ABC =
,
32BC =
, đường thẳng
BC
phương trình
457
11 4
xyz −+
= =
, đường thẳng
AB
nằm trong mặt phng
( )
: 30xz
α
+−=
. Biết đỉnh
C
cao đ âm. Tính hoành độ đỉnh
A.
A.
3
2
. B.
3
. C.
9
2
. D.
5
2
.
Lời giải
Chọn C
C BC
nên
( )
4 ;5 ; 7 4Ctt t+ + −−
.
BC
có véc tơ chỉ phương
( )
1;1; 4u =
. Mt phng
( )
α
có véc tơ pháp tuyến
( )
1;0;1n =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 27
Gi
ϕ
là góc gia
BC
( )
α
. Ta có
( )
0
1
sin cos ; 30
2
un
ϕϕ
= =⇒=

. Tc là
A
là hình
chiếu của
C
lên
(
)
α
.
Vy
(
)
( )
( )
(
)
3;4; 3
1
4 74 3
32
;
3
2
1;2;5
2
C
t
tt
CA d C
t
C
α
=
+−
== = ⇔⇔
=
C
có cao độ âm, suy ra
( )
1;2;5C
.
Lúc này
AC
qua
( )
1;2;5C
và có véc tơ chỉ phương
( )
1;0;1n =
. Nên
( )
3 ;4; 3At t+ −+
.
Mặt khác
A
nằm trong mặt phng
( )
39
: 30
22
A
xz t x
α
+−== =
.
DẠNG 4. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG LIÊN QUAN ĐẾN ĐƯỜNG THẲNG
Dạng 1. Viết phương trình mp
( )
P
đi qua
,M
vuông góc mp
( )
Q
( )
//
mp P
:
( )
( )
( ) ( )
, ,
:
:
,
Đ
o oo
PP
PQ
Mx yz
mp P
VT n
iq
PT
u
nu
a
→

=

  
Dạng 2. Viết phương trình mt phẳng
( )
P
đi qua M và vuông góc với đưng thẳng d đi qua hai
điểm A và B, với:
( )
( )
:
Đ
:
PP
d
P
M
mp P
VTPT n
i qua
u AB
→
= =
  
Dạng 3. Viết phương trình của mt phng
( )
P
đi qua điểm M và chứa đường thng
:
PP
→
Trên đường thẳng Δ lấy điểm A và xác định VTCP
u

Khi đó
( )
( )
:
: ,
Đ
P
M
m
V
i qua
pP
TPT n AM u

=

  
Dạng 4. Viết phương trình của mt phng
( )
P
đi qua hai đường thẳng song song
12
,
∆∆
:
( )
( )
( )
12
12
,
:
Đ
:,
PP
P
M hay M
mp P
VTPT n u u
i qua
∆∆
∈∆ ∈∆
→

=

  
Dạng 5. Viết phương trình của mt phng
(
)
P
đi qua hai đường thẳng cắt nhau
12
, :∆∆
( )
( )
( )
12
12
,
:
Đ
:,
PP
P
M hay M
mp P
VTPT n u u
i qua
∆∆
∈∆ ∈∆
→

=

  
Δ
P
Q
P
d
M
M
Δ
A
P
M
Δ
1
P
Δ
2
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 28
Dạng 6. Cho 2 đường thẳng chéo nhau
12
, ∆∆
. y viết phương trình
(
)
P
cha
1
song
song
2
( )
( )
( )
12
12
,
:
Đ
:,
PP
P
M hay M
mp P
VTPT n u u
i qua
∆∆
∈∆ ∈∆
→

=

  
Dạng 7. Viết phương trình mặt phng
( )
P
đi qua điểm M và giao tuyến của hai mt phẳng
(
) (
)
,
αβ
PP
→
Chn
,AB
thuộc giao tuyến hai mặt phẳng
( )
α
( )
β
( )
,AB P⇒∈
. C th:
Cho:
( )
( )
( )
( )
11 1 1
22 2 2
...
...;...;...
...
o
o
o
Ax By Cz D
x
zz A P
y
Ax By Cz D
+= +
=
= ⇒⇒

=
+= +
Cho:
( )
( )
( ) ( )
11 1 1
22 2 2
...
...;...;...
...
o
o
o
By Cz Ax D
y
xx B P
z
By Cz Ax D
+= +
=
= ⇒⇒

=
+= +
Khi đó
( )
( )
Đ
:
: ,
P
m
V
i qua M
pP
TPT n AB AM

=

  
Câu 46: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
12
:
12 3
xy z+−
∆==
−−
mt phẳng
(
)
: 30
Pxyz
+−=
. Phương trình mặt phng
( )
α
đi qua
O
, song song với
vuông góc
với mặt phng
( )
P
A.
20x yz+ +=
. B.
20x yz
+=
. C.
2 40
x yz+ +−=
. D.
2 40x yz
++=
.
Lời giải
có VTCP
(
)
1; 2; 3u
=−−
( )
P
có VTPT là
( )
1; 1;1n =
.
( )
α
qua
O
và nhận
( )
; 1; 2;1n un

=−=


Suy ra
( )
:2 0x yz
α
+ +=
.
Câu 47: (Toán Học Tuổi Tr 2019) Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
1
d
véctơ
ch phương
1; 0; 2u 
và đi qua điểm
1; 3; 2M
,
2
314
:
1 23
x yz
d


. Phương trình
mặt phng
P
cách đều hai đường thẳng
1
d
2
d
dạng
11 0ax by cz

. Giá tr
23abc
bằng
A.
42
. B.
32
. C.
11
. D.
20
.
Lời giải
Đường thẳng
2
d
có véctơ chỉ phương
1; 2; 3v 
và đi qua điểm
3;1; 4N 
Ta có:
, 4; 5; 2 0vu





;
4; 4; 6MN 

;
, . 16 20 12 8 0v u MN

 



1
d
2
d
chéo nhau.
M
Δ
1
P
Δ
2
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 29
Mt phng
P
cách đều hai đường thẳng
1
d
2
d
nên
P
nhận
, 4; 5; 2vu




làm mt
vectơ pháp tuyến và đi qua trung điểm
1; 1; 1I 
của đoạn
MN
Suy ra phương trình của
P
:
4 15 12 1045 2110x y z xyz  
4;5;2abc
2 3 20
abc

.
Câu 48: Trong không gian với h ta đ Oxyz, viết phương trình mt phẳng
( )
P
song song và cách đu
hai đường thẳng
1
2
:
1 11
x yz
d

2
12
:
21 1
xy z
d



A.
:2 2 1 0xP z 
B.
:2 2 1 0yP z 
C.
:2 2 1 0xP y 
D.
:2 2 1 0yP z 
Lời giải
Chọn B
Ta có:
1
d
đi qua điểm
( )
2;0;0A
và có VTCP
(
)
1
1;1;1u =
2
d
đi qua điểm
( )
0;1; 2B
và có VTCP
( )
2
2;1;1u = −−
( )
P
song song với hai đường thẳng
1
d
2
d
nên VTPT của
(
)
P
( )
12
[ , ] 0;1; 1n uu= =

Khi đó
( )
P
có dạng
0
yzD−+ =
loại đáp án A và C
Li có
( )
P
cách đu
1
d
2
d
nên
( )
P
đi qua trung điểm
1
0; ;1
2
M



của
AB
Do đó
( )
:2 2 1 0yP z +=
Câu 49: (SGD Cần Thơ - 2018) Trong không gian
Oxyz
, mặt phng cha hai đưng thng cắt nhau
124
21 3
−+
= =
xy z
12
1 13
++
= =
x yz
phương trình là
A.
2 9 36 0 −+ =xy z
. B.
20−=xyz
.
C.
6 9 80+ ++=x yz
. D.
6 9 80
+ +−=x yz
.
Lời giải
Đường thẳng
1
124
:
21 3
−+
= =
xy z
d
đi qua điểm
( )
1; 2; 4M
, có một VTCP là
( )
1
2;1; 3=

u
.
Đường thẳng
2
12
:
1 13
++
= =
x yz
d
một VTCP là
( )
2
1; 1; 3=

u
.
Mt phng
( )
P
chứa hai đường thẳng cắt nhau
12
,dd
( )
P
qua điểm
(
)
1; 2; 4 ,
M
một
VTPT là
( )
12
, 6;9;1

= =


n uu
. Phương trình mặt phng
( )
P
là :
( ) ( ) ( ) ( )
:6 1 9 2 4 0 6 9 8 0 + + + = + ++=P x y z x yz
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 30
Câu 50: (Hng Bàng - Hải Phòng - 2018) Trong không gian ta đ
,Oxyz
cho điểm
(
)
0;1; 0 ,
A
mặt
phẳng
(
)
: 4 60
Qxy z+ −=
đường thng
3
:3
5
x
dy t
zt
=
= +
=
. Phương trình mặt phẳng
( )
P
qua
A
, song song với
d
và vuông góc với
( )
Q
:
A.
3 10xyz+ +−=
. B.
3 10xyz +=
. C.
3 30x yz+ +−=
. D.
10xyz+ +−=
.
Lời giải
Mt phng
(
)
Q
có VTPT
(
)
1;1; 4
Q
n
=

.
Đường thẳng
d
có VTCP
( )
0;1; 1
d
u =

.
Gi VTPT ca mt phng
( )
P
P
n

.
Ta có:
PQ
nn
 
Pd
nu
 
nên chọn
( )
, 3;1;1
P Qd
n nu

= =

  
.
(
)
P
đi qua điểm
( )
0;1; 0 ,A
VTPT
( )
3;1;1
P
n =

có phương trình là:
3 10xyz+ +−=
.
Câu 51: (Toán Học Tuổi Tr - 2018) Trong không gian với h ta đ Descartes
Oxyz
, cho điểm
( )
3; 1;0A
đường thng
2 11
:
12 1
x yz
d
+−
= =
. Mt phng
( )
α
cha
d
sao cho khoảng
cách t
A
đến
( )
α
lớn nhất có phương trình là
A.
0xyz+−=
. B.
20xyz+−−=
. C.
10xyz
+ +=
. D.
2 50x yz−+ + + =
.
Lời giải
Gi
H
là hình chiếu của
A
đến
d
. Khi đó
( )
2 ; 1 2 ;1H t tt
−+ +
( )
1 ;2 ;1AH t t t
=−− +

.
Do
AH d
( )
1 2.2 1 0t tt⇒− + + + =
1
3
t
⇔=
. Khi đó
2 22
;;
3 33
AH

=−−



.
Mt phng
( )
α
cha
d
sao cho khoảng cách từ
A
đến
( )
α
lớn nhất khi
( )
AH
α
.
Do đó
(
)
α
có vectơ pháp tuyến là
( )
1;1; 1n =
.
Vy
( )
:
α
( ) ( ) ( )
1 21 11 1 0x yz + +− =
0
xyz+−=
.
Câu 52: (SGD&ĐT BRVT - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng chéo nhau
1
262
:
2 21
xyz
d
−+
= =
và
2
412
:
13 2
x yz
d
++
= =
. Phương trình mặt phng
( )
P
cha
1
d
( )
P
song song với đường thng
2
d
A.
( )
: 5 8 16 0Px y z++−=
. B.
( )
: 5 8 16 0Px y z+++=
.
C.
( )
: 4 6 12 0Px y z+ +−=
. D.
( )
:2 6 0P xy+−=
.
Lời giải
Đường thẳng
1
d
đi qua
( )
2;6; 2A
và có một véc tơ chỉ phương
( )
1
2; 2;1u =

.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 31
Đường thẳng
2
d
có một véc tơ chỉ phương
(
)
2
1; 3; 2
u =

.
Gi
n
là một véc tơ pháp tuyến của mt phng
( )
P
. Do mặt phng
(
)
P
cha
1
d
(
)
P
song
song với đường thng
2
d
nên
(
)
12
, 1; 5; 8n uu

= =


.
Vậy phương trình mặt phng
( )
P
đi qua
( )
2;6; 2A
và có một véc tơ pháp tuyến
( )
1; 5; 8n =
5 8 16 0xyz++−=
.
Câu 53: (Chuyên Thăng Long - Đà Lt - 2018) Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phng cha
hai đường thng:
( )
2
: 31
21
xt
d yt
zt
= +
=
= +
( )
3
: 32
21
xm
ym
zm
= +
∆=
= +
dng
0
x ay bz c+ + +=
. Tính
23Pa b c=++
.
A.
10P =
. B.
4P
=
. C.
8P =
. D.
0
P
=
.
Lời giải
Ta có
//d
.
Chọn
( ) (
) ( ) (
)
2; 1;1 , 3; 2;1A dB ∈∆
.
( )
1; 1; 0AB =

Phương trình mặt phng cha hai đường thng
( )
d
(
)
qua
( )
2; 1;1A
và có VTPT
( )
( )
( )
, 2; 2; 4 2 1;1; 2
d
n AB u

= =−− =

 
là:
( )
(
) (
)
1 2 1 1 2 1 0 2 10x y z xy z + + = + +=
.
( )
1
2 2 3 1 2. 2 3.1 0
1
a
b Pa b c
c
=
=−⇒ = + + =+ + =
=
.
Câu 54: (Chuyên Trần Đại Nghĩa - 2018) Tìm tt c các mt phng
( )
α
cha đưng thng
d
:
113
xy z
= =
−−
và tạo với mặt phng
( )
P
:
2 10xz+=
góc
45°
.
A.
( )
α
:
30xz+=
. B.
( )
α
:
30xy z−− =
.
C.
( )
α
:
30xz+=
. D.
( )
α
:
30xz+=
hay
( )
α
:
85 0x yz+ +=
.
Lời giải
d
đi qua điểm
( )
0;0;0O
có vtcp
( )
1; 1; 3u = −−
.
( )
α
qua
O
có vtpt
( )
;;n abc=
có dạng
0ax by cz
++=
, do
.0nu=

30ab c−− =
.
( )
P
:
2 10xz+=
vtpt
( )
2;0; 1k =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 32
Ta có
.
cos45°=
nk
nk
( )
222
2
5
ac
abc
=
++
2
2
=
( )
( )
2
222
10 4 2abc ac ++ =
( )
( )
2
2 222
10 6 9 4 12 2b bc c b c b c c + + ++ = +
( )
( )
2
22
10 2 6 10 4 10b bc c b c ++ =+
2
4 20 0b bc⇔− =
0
5
b
bc
=
=
.
+
0b =
3ac⇒=
(
)
α
:
30xz
+=
.
+
5
bc
=
, chọn
1
c =
5
b⇒=
,
8
a =
( )
α
:
85 0
x yz
+ +=
.
Câu 55: (Qung Nam - 2018) Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
, cho hai điểm
(
)
1;1; 0
A
,
(
)
0; 1; 2B
. Biết rng có hai mt phng cùng đi qua hai điểm
A
,
O
cùng cách
B
một khoảng
bằng
3
. Véctơ nào trong các véctơ i đây là mt véctơ pháp tuyến ca một trong hai mặt
phẳng đó.
A.
( )
1; 1; 1n = −−
. B.
( )
1; 1; 3n = −−
. C.
( )
1; 1; 5n =
. D.
( )
1; 1; 5n = −−
.
Lời giải
Phương trình đường thẳng qua hai điểm
A
,
O
có dạng
0
0
0
xt
xy
yt
z
z
=
−=
=

=
=
.
Gi
(
)
P
là mt phẳng cùng đi qua hai điểm
A
,
O
nên
(
)
P
:
( )
0
m x y nz
−+=
,
22
0mn+>
.
Khi đó véctơ pháp tuyến của
( )
P
có dạng
( )
;;n m mn=
.
Ta có
( )
( )
2 22
2
,3 3
mn
dB P
mmn
+
=⇔=
++
22
1
24 0
1
5
m
n
m mn n
m
n
=
= ⇔⇔
=
.
Vy một véctơ pháp tuyến của một trong hai mặt phẳng đó là
( )
11
; ; 1; 1; 5
55 5
n
n n nn

= =


.
Câu 56: (S Bình Phước - 2018) Trong không gian với h to độ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
12
,dd
ln
ợt phương trình
1
223
:
213
xyz
d
−−
= =
,
2
121
:
2 14
xy z
d
−−
= =
. Mt phng cách đu hai
đường thẳng
12
,dd
có phương trình là
A.
14 4 8 1 0.xyz +=
B.
14 4 8 3 0.xyz +=
C.
14 4 8 3 0.xyz −=
D.
14 4 8 1 0.xyz −=
Lời giải
Ta có
( )
2;1; 3a =
( )
2; 1; 4b
=
là véc tơ ch phương của
12
,dd
Nên
( )
7;2;4nab== −−

là véc tơ pháp tuyến của mt phng
( )
P
.
Do đó
( )
:7 2 4 0P x y zD +=
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 33
Ly
( )
1
2; 2;3
Md
(
)
2
1; 2;1Nd
.
Do
( )
P
cách đu
1
d
2
d
nên
(
)
( )
( )
( )
,,
dM P dN P
=
.
222 222
7.2 2.2 4.3 7.1 2.2 4.1
724 724
DD
−−+ −−+
⇔=
++ ++
3
21
2
DD D = −⇔ =
.
Vy
(
) ( )
3
:724 0 :144830
2
Pxyz P xyz−−+= −−+=
.
Câu 57: (THPT Thực Hành - TPHCM - 2018) Trong không gian tọa đ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;0;0A
đường thng
1 21
:
212
xy z
d
−+
= =
. Viết phương trình mặt phng cha đim
A
và đường thẳng
d
?
A.
( )
:5 2 4 5 0Pxyz+ + −=
. B.
( )
:2 1 2 1 0P xy z+ + −=
.
C.
( )
:5 2 4 5 0Pxyz −=
. D.
( )
:2 1 2 2 0P xy z+ + −=
.
Lời giải
VTCP ca
d
( )
2;1; 2a =
( )
1; 2;1Bd−∈
.
Khi đó:
( )
0; 2;1AB =

.
Do đó véc tơ pháp tuyến của mt phng là
( )
, 5, 2; 4n AB a

= = −−


.
T đó suy ra phương trình mặt phng cn tìm là
( )
( ) ( )
5 12 04 0 0
xy z−− =
hay
5 2 4 50xyz −=
.
Câu 58: (Chuyên Nguyễn Đình Triu - Đồng Tháp - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường
thng
12
,dd
lần lượt phương trình
12
2 23 1 21
: ,:
2 1 3 2 14
x y z xy z
dd
−++
= = = =
. Viết
phương trình mặt phng cách đều hai đường thng
12
,dd
.
A.
14 4 8 13 0xyz+ ++=
. B.
14 4 8 17 0xyz −−=
.
C.
14 4 8 13 0xyz −=
. D.
14 4 8 17 0xyz +−=
.
Lời giải
Chọn B
12
,dd
lần lượt có vectơ chỉ phương là
( )
( )
12
2;1; 3 , 2; 1; 4nn

.
Vectơ pháp tuyến của mt phng cn tìm là
( )
12
, 7;2;4n uu

= = −−


.
Gi
( )
( )
12
2; 2;3 , 1; 2; 1A dB d −−
.
Gọi phương trình mặt phng
( )
:7 2 4 0P x y zd +=
.
Do mặt phng
( )
P
cần tìm cách đều
12
,dd
nên
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 34
( )
( )
(
)
( )
222 222
2 15
,,
724 724
dd
dAP dB P
−+
=⇔=
++ ++
2 15
dd−= +
13
2 15
2
d dd −= =
.
Vy
( )
13
: 7 2 4 0 14 4 8 13 0.
2
Pxyz xyz−−−= −−=
Câu 59: (Chuyên KHTN - 2018) Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
2
:
1 11
x yz
d
= =
2
12
:
21 1
xy z
d
−−
= =
. Phương trình mt phng
( )
P
song song cách
đều hai đường thng
12
;dd
là:
A.
2 2 10yz +=
. B.
2 2 10yz −=
.
C.
2 2 10xz +=
. D.
2 2 10xz −=
.
Lời giải
Ta có: Đưng thẳng
1
d
đi qua điểm
( )
2;0;0A
VTCP là
( )
1
1;1;1u =

đường thng
2
d
đi
qua điểm
( )
0;1; 2A
có VTCP là
(
)
1
2;1;1
u =

Mt phng
( )
P
song song
12
;dd
nên
(
)
P
có VTPT là
( )
12
; 0; 1;1n uu

= =


Do đó: Mt phng
( )
P
có dạng
0yzm−+ =
Mặt khác:
(
)
P
cách đều hai đường thẳng
12
;dd
nên
(
)
(
)
(
)
(
)
(
)
(
)
(
)
(
)
12
1
; ; ;; 1
2
dd P dd P dA P dB P m m m
= = = −⇔ =
Vy
( )
P
:
1
0 2 2 10
2
yz y z+ = +=
.
DẠNG 5. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI
1. V trí tương đối giữa đường thẳng d và mặt cầu (S)
Cho mt cu
()S
có tâm
,I
bán kính
R
đường thng
.
Để xét v trí tương đi gia
()S
ta tính
(, )dI
rồi so sánh với bán kính
.R
Nếu
(, ) :dI R∆>
không ct
( ).S
Nếu
(, ) :dI R∆=
tiếp xúc vi
()S
ti
.H
Nếu
(, ) :dI R∆<
ct
()S
tại hai điểm phân biệt
, .AB
111 1
222 2
() ()
ABC D
PQ
ABC D
⇔===
12 12 12
( ) ( ) 0.P Q AA BB CC⊥⇔ + + =
2. V trí tương đối giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P)
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 35
Cho đường thng
1
2
3
:
x x at
d y y at
z z at
= +
= +
= +
và mt phng
( ): 0Ax By Cz D
α
+ + +=
Xét h phương trình:
1
2
3
(1)
(2)
(3)
0 (4)
x x at
y y at
z z at
Ax By Cz D
= +
= +
= +
+ + +=
()
Nếu
()
có nghiệm duy nht
d
ct
( ).
α
Nếu
()
có vô nghiệm
( ).d
α
Nếu
()
vô s nghiệm
( ).d
α
⇔⊂
3. V trí tương đối giữa hai đường thẳng d và d’
Cho hai đường thng:
1
2
3
:
x x at
d y y at
z z at
= +
= +
= +
1
2
3
:
x x at
d y y at
z z at
′′
= +
′′
= +
′′
= +
ln lượt qua điểm hai điểm
,
MN
và có
véctơ ch phương lần lượt là
, .
dd
aa

d
song song
.
dd
a ka
d
Md
=

d
trùng
.
dd
a ka
d
Md
=

d
ct
d
[ ]
,. 0
dd
a ko a
a a MN
↑↑
=



d
chéo
[
]
, . 0.
dd
d a a MN
⇔≠


Lưu ý: Nếu
d
ct
d
ta tìm tọa độ giao điểm bằng giải hệ phương trình:
11
22
33
.
x at x at
y at y at
z at z at
′′
+=+
′′
+=+
′′
+=+



Câu 60: (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với h ta đ
Oxyz
cho hai đường thẳng
1
12
:
21 2
x yz
d
−+
= =
,
2
21
:
2 12
x yz
d
+−
= =
−−
. Xét vị trí tương đói của hai đường thẳng đã cho.
A. Chéo nhau B. Trùng nhau C. Song song D. Cắt nhau
Lời giải
Chọn C
1
12
:
21 2
x yz
d
−+
= =
( )
1
2;1; 2u
⇒=

;
2
21
:
2 12
x yz
d
+−
= =
−−
( )
2
2; 1; 2u =−−

1 2 1 21 2
//u u dddd=−⇒

Đim
( )
1
1; 0; 2 dM −∈
;
2
Md
nên
12
//dd
Câu 61: (Chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai 2019) Trong không gian tọa đ
Oxyz
, xét v trí tương đi
của hai đường thng
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 36
12
11 332
: , :
2 23 1 2 1
xyz x yz−+ +
∆== ==
−−
A.
1
song song với
2
. B.
1
chéo với
2
. C.
1
cắt
2
. D.
1
trùng với
2
.
Lời giải
22
12
−−
nên vectơ ch phương
(
)
1
2; 2;3
u
=

của đường thẳng
1
không cùng phương với
vectơ ch phương
( )
2
1; 2;1u =−−

của
2
. Tc là
1
chéo với
2
hoặc
1
cắt
2
.
Ly
( )
1
1; 1; 0M ∈∆
,
( )
2
3; 3; 2N ∈∆
. Ta có:
( )
2; 4; 2MN =

.
Khi đó:
12
;. 0u u MN

=

 
. Suy ra
12
,,u u MN
 
đồng phẳng.
Vy
1
cắt
2
.
Câu 62: Trong không gian với h ta đ Oxyz, cho đường thẳng
15
:
1 31
x yz
d
+−
= =
−−
mt phẳng
( )
:3 3 2 6 0Pxyz + +=
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
d
cắt và không vuông góc với
( )
.P
B.
d
vuông góc với
( )
.P
C.
d
song song với
( )
.P
D.
d
nằm trong
( )
.P
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng
d
có vtcp
(
)
1; 3; 1
u −−
Mt phng
( )
P
có vtpt
(
)
3; 3; 2
n
Ta có
. 392100
un
=+−=

nên loại trường hợp
( )
//dP
( )
dP
.
Li có
u
n
không cùng phương nên loại trưng hp
( )
dP
.
Vy
d
cắt và không vuông góc với
( )
.P
Câu 63: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
21
:
21 3
xy z−+
∆= =
mt phẳng
( )
:11 16 0P x my nz+ +−=
. Biết
(
)
P
∆⊂
, tính giá trị của
T mn= +
.
A.
2T =
. B.
2T =
. C.
14T =
. D.
14T =
.
Lời giải
Cách 1: Lấy
( )
(
)
0; 2; 1
2; 3; 2
A
B
∈∆
∈∆
( )
P∆⊂
( )
( )
AP
BP
( )
2 16 0
10
11. 2 3 2 16 0
4
mn
m
mn
n
−− =
=
⇔⇔

−+ + =
=
14T mn = +=
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 37
Cách 2: Đường thng
đi qua
( )
0; 2; 1A
có VTCP
(
)
2;1; 3
u
=
.
Mt phng
( )
P
có VTPT
(
)
11; ;
n mn
=
.
( )
( )
0
AP
P
n.u
∆⊂
=

2 16 0 10
22 3 0 4
mn m
mn n
−− = =

⇔⇔

++ = =

.
14T mn = +=
.
Câu 64: Trong không gian tọa đ
Oxyz
, cho đường thng
129
13 1
:
yz
d
x
−−
= =
mt phng
( )
α
phương trình
2
2 19 0m x my z +=
vi
m
tham s. Tp hp các giá tr
m
tha mãn
( )
//d
α
A.
{
}
1
. B.
. C.
{
}
1; 2
. D.
{ }
2
.
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng
d
có vectơ chỉ phương là
( )
1; 3; 1
u =
.
Mt phng
( )
α
có vectơ pháp tuyến là
( )
2
; ;2nmm= −−
.
Để
( )
//d
α
thì
( ) ( )
.0
1; 2; 9
un
M
α
=

2
2
1
3 20
2
2
2 18 19 0
1
m
mm
m
m
mm
m
=
+=

⇔=
=

−+
.
Câu 65: Trong không gian với h trc to độ
Oxyz
, tìm tt c các giá tr của tham s
m
để đường thẳng
d
:
112
1 11
xyz+−
= =
song song với mặt phng
( )
2
:2 0P x y mz m+− + =
A.
1m =
. B.
m ∈∅
C.
{ }
1;1m ∈−
. D.
1m =
Lời giải
Chọn D
Mt véctơ ch phương của
:d
(
)
1; 1;1u =
;
( )
1; 1; 2Ad−∈
.
Một véctơ pháp tuyến của
( )
:P
( )
2
2;1;nm=
.
( )
( )
2
2
12 11 1 0
//
21 1 2 0
m
un
dP
AP
mm
−⋅−⋅ =

⇔⇔

⋅− +

2
2
2
1
10
1
12 0
12 0
m
m
m
mm
mm
= ±
−=
⇔⇔⇔=

+≠
+≠
.
Câu 66: Gi
,mn
hai giá tr thc tha mãn: giao tuyến của hai mt phng
: 2 10
m
P mx y nz 
: 20
m
Q x my nz 
vuông góc với mặt phng
:4 6 3 0xy z
α

.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 38
A.
0
mn
. B.
2mn
. C.
1mn
. D.
3
mn
.
Lời giải
Chọn D
: 2 10
m
P mx y nz 
có VTPT
; 2;
P
n mn

.
: 20
m
Q x my nz 
có VTPT
1; ;
Q
n mn

.
:4 6 3 0xy z
α

có VTPT
4;1;6n
α


.
Do giao tuyến của
m
P
n
Q
vuông góc với
α
4 26 0 4 6 2 2
4 60 6 4 1
m
P
n
Q
P
nn
m n mn m
mn mn n
Q
nn
α
α
α
α

 





 



 
 
Vy
3mn
.
Câu 67: (THPT Gang Thép Thái Nguyên 2019) Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho hai đường
thng
12
1
1
: ; : 2
2 13
xt
x yz
d dy t
zm
= +
= = = +
=
. Gi
S
là tp tt c các s
m
sao cho
1
d
và
2
d
chéo
nhau và khoảng cách gia chúng bằng
5
19
. Tính tổng các phần tử của
S
.
A.
11
. B.
12
. C.
12
. D.
11
.
Lời giải
1
d
đi qua điểm
(
)
1;0;0
M
, có vectơ chỉ phương
( )
1
2;1; 3u =
.
2
d
đi qua điểm
( )
1; 2;Nm
, có vectơ chỉ phương
( )
2
1;1; 0u =
.
[ ]
( )
12
, 3; 3;1uu =

;
( )
0;2;MN m=

.
1
d
2
d
chéo nhau khi và chỉ khi
[ ]
12
,. 0 6u u MN m ≠−


.
Mặt khác
( )
12
5
,
19
ddd =
[ ]
[
]
12
12
,.
5
,
19
u u MN
uu
⇔=



6
5
19 19
m +
⇔=
1
11
m
m
=
=
.
Khi đó tổng các phần tử của
m
12
.
Câu 68:
(Chuyên Vĩnh Phúc - 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho bốn đường thẳng:
( )
1
3 11
:
1 21
x yz
d
++
= =
,
( )
2
1
:
121
xyz
d
= =
,
( )
3
111
:
211
xyz
d
+−
= =
,
( )
4
11
:
111
xy z
d
−−
= =
. S đường thẳng trong không gian cắt cả bốn đường thẳng trên là:
A.
0
. B.
2
. C. Vô số. D.
1
.
Lời giải
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 39
Đường thẳng
1
d
đi qua điểm
( )
1
3;1;1M = −−
và có một véctơ ch phương là
( )
1
1; 2;1u =

.
Đường thẳng
2
d
đi qua điểm
( )
2
0;0;1M =
và có một véctơ ch phương là
( )
2
1; 2;1u
=

.
Do
2
1
uu
=

11
Md
nên hai đường thẳng
1
d
2
d
song song với nhau.
Ta có
(
)
12
3;1; 2MM =

,
( )
1
12
, 5; 5; 5u MM

=−−−


( )
5 1;1;1;=
Gi
( )
α
là mt phng cha
1
d
và
2
d
khi đó
(
)
α
có mt véctơ pháp tuyến là
( )
1;1;1n =
. Phương
trình mặt phng
(
)
α
10xyz+ +−=
.
Gi
( )
3
Ad
α
=
thì
(
)
1; 1;1A
. Gi
( )
4
Bd
α
=
thì
(
)
1; 2; 0
B
.
Do
( )
2; 3; 1
AB
=−−

không cùng phương với
(
)
1
1; 2;1
u
=

nên đường thng
AB
cắt hai đường
thng
1
d
2
d
.
Câu 69: Trong không gian
Oxyz
, biết mt cu
(
)
S
tâm
O
và tiếp xúc với mt phng
( )
2 2 90:Px y z + +=
tại điểm
( )
;;H abc
. Giá trị của tng
abc++
bằng
A.
2
. B.
1
. C.
1.
D.
2
.
Lời giải
( )
1 22;;
P
n =

là véc tơ ch phương của đường thẳng
OH
2
2
:
xt
OH y t
zt
=
⇒=
=
( )
22;;Ht t t⇒−
( )
HP
( )
2 2 22 9 0..t tt
−−+ +=
1t⇔=
(
)
12 2;;
H−−
1abc
++=
Câu 70: (Chuyên Hng Phong-Nam Định- 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;0;2I
đường thẳng
1
:
2 11
x yz
d
= =
. Gi
( )
S
là mt cu có tâm
I
, tiếp xúc vi đưng thẳng
d
. Bán
kính của
(
)
S
bằng
A.
5
3
. B.
25
3
. C.
30
3
. D.
42
3
.
Li giải
Chọn C
Gi
( )
1 2; ;H t tt+−
là hình chiếu của
I
trên đường thẳng
d
.
(
)
2; ; 2IH t t t= −−

; vectơ ch phương của
d
( )
2; 1;1
u =
.
H
là hình chiếu vuông góc của
I
trên
d
nên
.0
IH u IH u⊥⇔ =
 
( ) (
) ( )
2 .2 . 1 2 .1 0tt t +− + =
1
3
t⇔=
215
;;
333
IH

= −−



30
3
IH⇒=
.
Bán kính của mặt cầu
( )
S
30
3
R IH= =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 40
Câu 71: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cu
(
) (
) (
)
( )
2 22
: 1 2 31Sx y z+−+−=
, đường thẳng
622
:
32 2
xyz−−
∆==
điểm
( )
4; 3;1M
. Trong các mặt phng sau mt phng nào đi qua
M
, song song với
và tiếp xúc với mặt cầu
( )
S
?
A.
2 2 5 22 0xyz+−=
. B.
2 2 13 0
xy z++ =
.
C.
2 2 10xy z+ −=
. D.
2 2 70xy z+ −=
.
Lời giải
Cách 1:
Gi
( )
2;;
n abc=
là véctơ pháp tuyến của mt phng
( )
P
cần lập,
222
0abc++
.
Đường thẳng
có vectơ chỉ phương là
( )
3;2;2u =
.
Mt phng
( )
P
song song với
nên ta có
.0 6220nu abc= ⇔− + + =

3
c ab⇔=
.
Mt phng
( )
P
đi qua
M
và có vectơ pháp tuyến
n
nên phương trình có dạng:
( )
( ) ( )
( )
2 4 3 3 10ax by a b z + + −=
( )
2 3 11 2 0ax by a b z a b ++ =
( )
*
Mặt cầu
( )
S
có tâm
(
)
1; 2; 3
I
và bán kính
1R
=
.
Mt phng
( )
P
tiếp xúc với mặt cầu
( )
S
( )
( )
( )
2
22
3
,1 1
43
b
dI P
a b ab
⇔= =
++
22
22
3
1 3 13 2 6
13 2 6
b
b a b ab
a b ab
== +−
+−
.
2 22 2 2
9 13 2 6 13 6 7 0b a b ab a ab b
= +− =
( )( )
13 7 0
13 7
ab
ab a b
ab
=
⇔− + =
=
.
Vi
ab=
, chọn
1, 1ab= =
, thay vào
( )
*
ta được pt
( )
1
: 2 2 13 0P xy z++ =
.
Ta có
( )
6; 2;2N ∈∆
. D thy
( )
1
NP
, suy ra
( )
1
: 2 2 13 0P xy z++ =
song song với
.
Vi
13 7ab=
, chọn
7, 13ab= =
, thay vào
( )
*
ta được pt
( )
2
:14 13 34 51 0
P xyz
+ −=
.
Ta có
( )
6; 2;2N ∈∆
, d thy
( )
2
NP
, suy ra
(
)
2
:14 13 34 51 0P xyz + −=
song song với
.
Vy Chọn B
Cách 2: ( Trắc nghim)
Gi
( )
P
là mt phng thỏa mãn yêu cầu bài toán và có vectơ pháp tuyến là
n
.
( )
P
đi qua
( )
4; 3;1M
nên phương án A, C b loi.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 41
Đường thẳng
có vectơ ch phương
( )
3;2;2u =
.
( )
P
song song với đường thẳng
nên
.0nu
=

. Do đó phương án D b loi.
Vậy phương án B là phương án thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 72: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phng
(P)
chứa đường thng
44
:
31 4
x yz
d
−+
= =
và tiếp xúc
vi mt cu
( ) (
) ( ) ( )
2 22
: 3 3 19
Sx y z ++ +− =
. Khi đó
( )
P
song song với mt phẳng nào sau
đây?
A.
3x 2z 0y
−+ =
. B.
2x 2 4 0
yz + −+=
.
C.
x0yz++=
D. Đáp án khác.
Lời giải
Chọn D
Véc tơ ch phương của
d
( )
3;1; 4u =
, véc tơ pháp tuyến của mt phng
( )
P
n
.
Mặt cầu
( )
S
có tâm
(
)
3; 3;1
I
và bán kính
3R =
.
( )
P
cha
d
nên
.0un=

( )
P
tiếp xúc với
(
)
S
nên
( )
( )
;3dI P =
.
Ta ch xét phương trình
.0un=

. Lấy hai điểm nằm trên đường thẳng
d
(
)
4;0; 4
M
( )
1; 1; 0N
.
Ta nhận thấy:
( )
4;0; 4M
( )
1; 1; 0N
không thỏa mãn đáp án
;;ABC
.
Vây, đáp án là
D
.
Câu 73: (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với h ta đ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng
tiếp xúc với mt cu
22 2
( 1) ( 2) 6x yz + ++ =
đồng thời song song với hai đưng thẳng
1
21
:
3 11
xyz
d
−−
= =
−−
,
2
22
:
11 1
xy z
d
+−
= =
.
A.
2 30
2 90
xy z
xy z
+ −=
+ +=
B.
2 30
2 90
xy z
xy z
++ −=
++ +=
C.
2 90xy z++ +=
D.
2 90xy z+ +=
Lời giải
Chọn B
Đưng thng
1
d
vtcp
( )
1
3;1;1u −−

, đường thng
2
d
vtcp
( )
2
1;1; 1u

. Gi
n
vtpt ca
mặt phng
( )
α
cần tìm. Do
( )
α
song song với hai đưng thng
12
,dd
nên
1
nu

2
nu

, t
đó ta chọn
(
)
12
, 2; 2; 4
n uu

= =


. Suy ra
( )
: 20xy zcα ++ +=
.
Mặt cầu
( )
S
có tâm
( )
1; 0; 2I
, bán kính
6
R =
.
( )
α
tiếp xúc với
( ) ( )
( )
36 9
3
;6 6
36 3
6
cc
c
S dI
cc
−= =

α= =

−= =

.
Câu 74: Tham Khảo 2019) Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
( )
2;1; 3E
, mặt phẳng
( )
:2 2 3 0P x yz+ −−=
và mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 22
: 3 2 5 36Sx y z + +− =
. Gi
là đưng thẳng
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 42
đi qua
E
, nằm trong mt phẳng
( )
P
ct
( )
S
tại hai điểm có khong cách nh nhất. Phương
trình của
A.
29
19
38
xt
yt
zt
= +
= +
= +
B.
25
13
3
xt
yt
z
=
= +
=
C.
2
1
3
xt
yt
z
= +
=
=
D.
24
13
33
xt
yt
zt
= +
= +
=
Lời giải
Chọn C
Ta có tâm và bán kính mặt cầu
( )
S
( )
3; 2; 5 ; 6IR
=
114 6IE R= ++ = <
Gi
là đường thẳng đi qua
E
Gi
H
là hình chiếu vuông góc của
I
lên
Dây cung càng nhỏ khi khoảng cách từ tâm tới đường thẳng
càng lớn
Ta có
( )
,d I IH IE∆=
Vậy dây cung nhỏ nhất khi đường thẳng
vuông góc với
( )
1; 1; ; 2IE =−−

Dựa vào các đáp án ta thấy trong các vecto ch phương
( )
1
9;9;8u =

( )
3
5; 3; 0u =

( )
3
1; 1; 0u =

( )
4
4; 3; 3u =

Thì chỉ
3
.0u IE =

Nhn xét: ta hoàn toàn có thể viết được pt đường thng
bằng cách viết pt mặt phng
( )
Q
đi
qua
E
nhận
( )
1; 1; ; 2IE =−−

làm một vecto pháp tuyến, khi đó
( ) ( )
PQ∆=
Câu 75: Trong không gian
Oxyz
, cho hai mặt cu
( )
1
S
,
( )
2
S
phương trình lần lượt là
( )
2 22
1
: 25Sx yz++=
,
( ) ( )
2
22
2
: 14Sxy z+ +− =
. Một đường thng
d
vuông góc với véc tơ
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 43
(
)
1; 1; 0
u =
tiếp xúc vi mt cu
(
)
2
S
và ct mt cu
( )
1
S
theo một đon thẳng có độ dài bằng
8
. Hỏi véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của
d
?
A.
(
)
1
1;1; 3
u =
B.
( )
2
1;1; 6u =
C.
( )
3
1;1; 0u =
D.
(
)
4
1;1; 3u =
Lời giải
Mặt cầu
( )
1
S
có tâm
( )
0;0;0O
, bán kính
1
5R =
.
Mặt cầu
( )
2
S
có tâm
( )
0;0;1I
, bán kính
2
2R =
.
12
1OI R R=<−
nên
(
)
2
S
nằm trong mặt cầu
( )
1
S
.
Gi sử
d
tiếp xúc với
( )
2
S
ti
H
và cắt mặt cầu
( )
1
S
ti
M
,
N
. Gi
K
là trung điểm
MN
.
Khi đó
2
2IH R= =
OH OK
.
Theo giả thiết
84MN MK=⇒=
2 2 22
1
54 3
OK R MK = = −=
.
1OI
=
,
2IH =
OK OI IH OH OK =+≥
. Do đó
OH OK=
, suy ra
HK
, tc
d
vuông góc với đường thng
OI
.
Đường thẳng
d
cần tìm vuông góc với véc tơ
( )
1; 1; 0
u =
và vuông góc với
( )
0;0;1
OI =

nên
có véc tơ chỉ phương
( )
3
, 1;1; 0u OI u

= =



.
Câu 76: (Chuyên Bắc Giang 2019) Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;1;1E
, mt cu
( )
2 22
:4Sx y z++=
và mt phng
(
)
: 3 5 30Pxyz + −=
. Gi
là đưng thẳng đi qua
E
,
nằm trong
( )
P
ct mt cu
( )
S
tại hai điểm
,AB
sao cho tam giác
OAB
tam giác đu.
Phương trình của đưng thng
A.
111
21 1
xyz−−
= =
−−
. B.
111
21 1
xyz−−
= =
.
C.
111
211
xyz−−
= =
. D.
111
2 11
xyz−−
= =
−−
.
Lời giải
Chọn D
(
S
2
)
(
S
1
)
M
N
H
O
I
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 44
Mặt cầu
( )
S
có tâm
( )
0; 0;0O
bán kính
2R =
. Tam giác
OAB
là tam giác đều có cạnh bằng
2. Gi
M
là trung điểm
AB
ta có
23
3
2
OM = =
, mặt khác
( )
1;1;1 3OE OE⇒=

. Vy
điểm
M
trùng điểm
E
. Gi
u
là vectơ ch phương của
ta có:
u OE

un

( vi
( )
1; 3;5n
là vectơ pháp tuyến của
(
)
P
( )
P∆⊂
).
( )
, 8;4;4n OE

=


, chọn
( )
1
, 2;1;1
4
u n OE

= = −−


.
Vy đưng thng
đi qua
E
, vectơ ch phương
( )
2;1;1u −−
phương trình là:
111
2 11
xyz
−−
= =
−−
.
Câu 77: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1
123
:
1 21
xy z
d
−−
= =
và điểm
( )
1; 0; 1A
. Gi
2
d
đường thẳng đi qua điểm
A
và có vectơ ch phương
( )
;1; 2va=
. Giá tr của
a
sao cho đường
thng
1
d
cắt đường thng
2
d
A.
1a
=
. B.
2a =
. C.
0
a =
. D.
1a =
.
Lời giải
Chọn C
Phương trình tham số của đường thẳng
1
d
là:
1
22
3
xt
yt
zt
= +
=
= +
.
Phương trình tham số đường thẳng
2
d
qua điểm
A
và có vectơ ch phương
( )
;1; 2va=
là:
2
1
:0
12
x at
dy t
zt
= +
= +
=−+
1
d
nhận
( )
1; 2;1u =
làm vectơ ch phương và
2
d
nhận
( )
;1; 2va=
làm vectơ ch phương
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 45
Đưng thng
1
d
cắt đường thẳng
2
d
khi và chỉ khi h phương trình
11
22 0
3 12
t at
tt
tt
+=+
−=+
+=−+
có đúng
một nghiệm.
Ta có:
11 0 0 0
22 0 2 2 2 2
3 1 2 2 4 0 .2 0 0
t at t at t t
t t tt t t
t t tt a a
′′
+=+ = = =


′′
=+=⇔= ⇔=


′′
+=−+ = = =

Vy
0a =
.
Câu 78: Trong không gian
Oxyz
, cho ba mặt cu
(
)
( )
(
) (
)
2 22
1
: 3 2 41
Sx y z
+ + +− =
,
( ) ( ) (
)
22
2
2
: 2 44Sx y z+ +− =
( )
2 22
3
: 4 4 10Sxyz x y+ + + −=
. Hỏi bao nhiêu mặt
phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu
( )
1
S
,
( )
2
S
,
( )
3
S
?
A.
2
. B.
4
. C.
6
. D.
8
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
( )
( )
1
1
1
3;2;4
:
1
I
S
R
=
,
(
)
( )
2
2
2
0; 2; 4
:
2
I
S
R
=
,
( )
( )
3
3
2
2; 2; 0
:
3
I
S
R
=
12 1 2
3II R R⇒==+
( ) ( )
12
,SS
tiếp xúc với nhau tại
M
.
Ta có
( )
2 1 12
2
2 2; 2;4
3
MI I M I I M= = ⇒−
  
Cắt hai mặt cầu
( ) ( )
12
,SS
theo phương chứa đường ni tâm của chúng ta có thiết diện là hai
đường tròn lớn
( ) ( )
12
,
CC
.
Trưng hợp 1: Mt phằng qua
M
vuông góc với
12
II
có phương trình là
( )
: 20x
α
+=
( )
( )
3
;0dI
α
=
( )
α
không tiếp xúc với
( )
3
S
LOI.
(C
1
)
(C
2
)
I
2
I
1
M
N
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 46
Trưng hợp 2:
N
là tâm v t ngoài của
( ) ( )
12
,CC
( )
2 1 12
2 2 6; 2; 4NI NI I I N= =
  
.
Gi
( )
P
là mt phng tiếp xúc với 3 mặt cầu.
( )
P
qua
N
và có vtpt là
(
)
1; ;
n ab
( ) (
) ( )
: 6 2 40
P x ay bz
++ + =
( )
: 2 4 60P x ay bz a b ++−+=
.
Có:
( )
( )
( )
1
2
3
;( ) 1
;( ) 2
;( ) 3
dI P
dI P
dI P
=
=
=
22
22
22
13
31
4
6 21
5
4 4 31
4
ab
b
ab
b
b ab
=++
=
= ++
=
−= + +
Vi
2
13 41
4 16
ba
=⇒=
(loi)
Vi
2
5 103 103
4 16 4
ba a=−⇒ = ⇒=±
Vậy có 2 mặt phng tiếp xúc với 3 mặt cầu
( )
1
S
,
(
)
2
S
,
( )
3
S
.
Câu 79: Trong không gian với h ta đ
Oxyz
cho đường thẳng
12
:
2 11
x yz
d
−+
= =
. Gi
( )
S
là mt
cầu có bán kính
5
R
=
, có tâm
I
thuc đưng thẳng
d
và tiếp xúc vi trc
Oy
. Biết rằng
I
tung độ dương. Điểm nào sau đây thuộc mặt cầu
( )
S
?
A.
( )
1; 2;1M −−
. B.
( )
1; 2; 1N
.
C.
( )
5; 2; 7P −−
. D.
( )
5; 2; 7Q
.
Lời giải
Chọn B
Đim
I
thuộc đường thẳng
d
nên có tọa đ dang:
(
)
1 2; ; 2I tt t+ −+
Vì mặt cầu
( )
S
tiếp xúc với trc
Oy
nên
( ) ( ) ( )
22
, 12 2 5d I Oy R t t= + +−+ =
2
5 55t +=
2
2
t
t
=
=
Vi
2t =
ta có
( )
5; 2; 0I
(Loi).
Vi
2
t =
ta có
( )
3; 2; 4I −−
(Tha mãn).
Nên mặt cầu
( )
S
có phương trình là:
( ) ( ) ( )
222
3 2 4 25xyz+ + ++ =
.
Thay tọa đ các điểm trong các phương án vào phương trình mặt cầu, nhận thấy điểm
( )
1; 2; 1N
tha mãn.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 47
Câu 80: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cu
( )
2 22
: 46 0S x y z x ym+ ++ +=
(
m
tham s) và
đường thng
42
:3
32
xt
yt
zt
= +
∆=+
= +
. Biết đường thng
cắt mt cu
( )
S
tại hai điểm phân biệt
,AB
sao cho
8AB =
. Giá trị của
m
A.
5m =
. B.
12m =
. C.
12m =
. D.
10m =
.
Lời giải
Chọn C
Gi
H
là trung điểm đoạn thẳng
,4AB IH AB HA⇒⊥ =
.
Mặt cầu
( )
S
có tâm
( )
2;3;0I
, bán kính
( )
13 , 13R mm=−<
.
Đường thẳng
đi qua
( )
4;3;3M
và có 1 véc tơ chỉ phương
( )
2;1;2u =
.
Ta có:
( ) ( ) ( )
,
6;0;3 , 3; 6;6 , 3
IM u
IM IM u IH d I
u



= =− = ∆= =


 
.
Ta có:
2 2 2 22
13 3 4 12R IH HA m m
= + −=+ =
.
Câu 81: (SGD Bến Tre 2019) Trong không gian
Oxyz
cho hai đường thẳng chéo nhau
12
42 1
: ,( ), : ' ,( ' )
3'
xt x
d yt t d yt t
z zt
=−=


=∈=


= =


.
Phương trình mật cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thng
( ) ( )
12
,dd
là:
A.
( )
2
2
2
39
2
24
x yz

+ + ++ =


. B.
( )
2
2
2
33
2
22
x yz

++− =


.
C.
( )
2
2
2
39
2
24
x yz

++− =


. D.
( )
2
2
2
33
2
22
x yz

+ + ++ =


.
Lời giải
Chọn C
R
B
I
A
H
M
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 48
Mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với
( ) ( )
12
,dd
là mặt cầu có đường kính là đoạn vuông
góc chung của
( ) ( )
12
,dd
. Ly
( ) ( )
12
4 2 ; ; 3 ; 1; '; 'A tt d B t t d −∈
.
,AB
là đoạn vuông góc
chung khi và chỉ khi
1
2
.0
5'6 1
2'3 '1
.0
d
d
AB u
tt t
tt t
AB u
=
−+= =

⇔⇔

−+ = =
=

 
 
.
Khi đó
( )
2;1; 3 ; (1; 1;1)AB
. Suy ra tâm
3
;0; 2
2
I



, bán kính
3
2
R =
.
Câu 82: Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thng
1
415
3 12
:
x yz −+
∆==
−−
2
23
1 31
:
xyz−+
∆==
. Trong tt c mặt cu tiếp xúc vi c hai đường thẳng
1
2
. Gi
()S
là mặt cầu có bán kính nhỏ nhất. Bán kính của mt cầu
()S
A.
12
. B.
6
. C.
24
. D.
3
.
Lời giải
Chọn B
Ta có
12
1 1 2 2 12
12
43 2
1 33
52
: , : (, )
xtxt
y t y t tt
z tz t

=+=+

= =−+


=−− =

, gọi
12
3 1 2 131( ; ; ), ( ; ; )uu−−

lần lượt là
véc tơ ch phương của hai đường thẳng.
Gi
1 1 1 1 2 22 2
431 52 2 3 3( ; ; ); ( ; ; )M M t t tN N t t t∈∆ + ∈∆ +
.
Suy
2 1 21 2 1
3 23 4 2 5(; ; )MN t t t t t t= +− + +

.
MN
là đoạn vuông góc chung khi và chỉ khi:
1
2
12 1
12 2
07 6 1
2 11 9 1
0
.
.

= += =

⇔⇔

+= =
=




MN u t t t
tt t
MN u
.
2 24 2 6(; ; ) .MN MN
=−⇒ =

Δ
2
Δ
1
I
N
M
J
A
B
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 49
Gi sử
()S
là mặt cầu tâm
J
đường kính
d
tiếp xúc với ln lưt
1
,
2
ti
,AB
. Khi đó
JA JB AB+≥
. Hay
d AB MN d MN ⇒≥
. Vậy đường kính
d
nhỏ nhất khi
d MN=
.
Suy ra mặt cầu
()S
có bán kính nhỏ nhất
6
2
MN
r = =
.
Cách khác
Hai mt phẳng song song và lần lượt cha
1
,
2
()P
,
()Q
. Mặt cầu có bán kính nhỏ nhất
tiếp xúc với cả hai đường thẳng
1
2
sẽ tiếp xúc với
( ),( )PQ
nên đường kính cầu là
khoảng cách giữa hai mặt phng
( ),( )PQ
hay là khoảng cách t
2
đến
()P
.
Gi
12
3 1 2 131( ; ; ), ( ; ; )uu−−

lần lượt là véc tơ chỉ phương của hai đường thẳng,
2
2 30(; ; ) ∈∆N
.
(
)
12
5 5 10 1 1 2, (; ; ) ; ;
p
uu n

= ⇒=


, phương trình
2 70( ): −+ +=Pxy z
.
2
2 22
237
26
1 12
(( ),( )) ( ,( )) ( ,( ))
()
++
=∆= = =
+− +
d P Q d P dN P
. Suy ra bán kính cần tìm là
6
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 195
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯNG THNG
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG VẬN DỤNG CAO
CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN MẶT CẦU MẶT PHẲNG ĐƯỜNG THẲNG
Câu 1: Trong không gian
Oxyz
mt phng
( )
:2 6 3 0P x yz+ +−=
ct trc
Oz
đường thng
56
:
12 1
x yz
d
−−
= =
lần lượt ti
A
B
. Phương trình mặt cầu đường kính
AB
là:
A.
( ) ( )
( )
222
2 1 5 36.x yz+ + ++ =
B.
( ) ( ) ( )
222
2 1 5 9.x yz ++ +− =
C.
( ) ( ) ( )
222
2 1 5 9.x yz+ + ++ =
D.
( ) ( ) ( )
222
2 1 5 36.x yz ++ +− =
Câu 2: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
2 22
: 46 0
S x y z x ym+ ++ +=
(
m
là tham s) và
đường thng
42
:3
32
xt
yt
zt
= +
∆=+
= +
. Biết đường thng
ct mt cu
( )
S
tại hai điểm phân bit
,AB
sao cho
8AB =
. Giá tr ca
m
A.
5m =
. B.
12m =
. C.
12
m =
. D.
10
m =
.
Câu 3: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
( )
32
:
21 1
xy z
d
−−
= =
hai mt phng
( )
:220
Px y z+=
;
( )
: 2 3 50Qx y z + −=
. Mt cu
( )
S
có tâm
I
giao điểm ca đưng
thng
( )
d
và mt phng
( )
P
. Mt phng
( )
Q
tiếp xúc vi mt cu
( )
S
. Viết phương trình mặt
cu
( )
S
.
A.
( ) ( ) ( ) ( )
2 22
: 2 4 31Sx y z+++++=
. B.
( ) ( ) ( ) ( )
2 22
: 2 4 36Sx y z−+−+−=
.
C.
( ) ( ) ( ) ( )
2 22
2
:2 4 3
7
Sx y z−+−+−=
. D.
( )
( ) ( ) (
)
2 22
: 2 4 48Sx y z
++ ++ =
.
Câu 4: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
222
: 2 3 4 14Sx y z + +− =
và mt phng
( )
: 3 2 50xyz
α
+ + −=
. Biết đường thng
nm trong
( )
α
, ct trc
Ox
và tiếp xúc vi
( )
S
.
Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của
?
A.
( )
4; 2;1u =
. B.
( )
2;0; 1v =
. C.
( )
3;1; 0
m =

. D.
( )
1; 1;1n =
.
CHƯƠNG
III
PHƯƠNG PHÁP TA Đ
TRONG KHÔNG GIAN
H THỐNG BÀI TP TRẮC NGHIM
.
III
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 196
Câu 5: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho mt phng
(
)
:2 2 9 0
P x yz
−+=
và mt cu
( ) ( )
( ) ( )
2 22
: 3 2 1 100Sx y z ++ +− =
. Mt phng
( )
P
ct mt cu
( )
S
theo một đường tròn
( )
C
. Tìm tọa đ tâm
K
và bán kính
r
của đường tròn
(
)
C
A.
( )
3; 2;1
K
,
10r
=
. B.
(
)
1; 2; 3
K
,
8r =
. C.
( )
1; 2; 3K
,
8r =
. D.
( )
1; 2; 3K
,
6r =
.
Câu 6: Trong không gian h ta đ
Oxyz
, cho hai điểm
( ) ( )
1;1;1 , 2;2;1AB
và mt phng
( )
: 20Pxy z++ =
. Mt cu
( )
S
thay đi qua
,AB
và tiếp xúc vi
( )
P
ti
H
. Biết
H
chy trên
1 đường tròn c định. Tìm bán kính của đường tròn đó.
A.
32
. B.
23
. C.
3
. D.
3
2
Câu 7: Trong không gian
Oxyz
cho mt cu
( )
2 22
: 2 4 6 20Sx y z x y z+ + −=
và mt phng
( )
: 4 3 12 10 0xy z+ +=
α
. Lập phương trình mặt phng
( )
β
tha mãn đng thi các điu kin:
Tiếp xúc vi
( )
S
; song song vi
( )
α
và ct trc
Oz
điểm có cao độ dương.
A.
4 3 12 78 0xy z+− −=
. B.
4 3 12 26 0xy z+− =
.
C.
4 3 12 78 0xy z+− +=
. D.
4 3 12 26 0xy z+− +=
.
Câu 8: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
2 22
9xyz++=
điểm
( )
0 00
1
; ; : 12
23
xt
Mx yz d y t
zt
= +
∈=+
=
.
Ba điểm
A
,
B
,
C
phân bit cùng thuc mt cu sao cho
MA
,
MB
,
MC
là tiếp tuyến ca mt
cu. Biết rng mt phng
( )
ABC
đi qua điểm
( )
1;1; 2D
. Tng
2 22
0 00
Tx y z=++
bng
A.
30
. B.
26
. C.
20
. D.
21
.
Câu 9: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho mt cu
( )
2 22
: 2 2 10
Sx y z x z+ + + +=
đường thng
2
:
11 1
xy z
d
= =
. Hai mt phng
( ) ( )
,'PP
cha
d
và tiếp xúc vi
()S
ti
T
,
'T
. Tìm tọa đ trung điểm
H
ca
'.TT
A.
717
;;
636
H



. B.
52 7
;;
63 6
H



. C.
51 5
;;
63 6
H



. D.
515
;;
636
H



.
Câu 10: Trong không gian
Oxyz
, cho đim
( )
2;1; 3E
, mt phng
( )
:2 2 3 0+ −−=P x yz
và mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 22
: 3 2 5 36 + +− =Sx y z
. Gi
là đưng thẳng đi qua
E
, nm trong
( )
P
và ct
( )
S
tại hai điểm có khong cách nh nhất. Phương trình của
A.
29
19
38
= +
= +
= +
xt
yt
zt
. B.
25
13
3
=
= +
=
xt
yt
z
. C.
2
1
3
= +
=
=
xt
yt
z
. D.
24
13
33
= +
= +
=
xt
yt
zt
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 197
Câu 11: Trong không gian
Oxyz
cho mt cu
( ) ( )
22
2
314x yz +− +=
đưng thng
12
: 1,
xt
d y tt
zt
= +
=−+
=
. Mt phng cha
d
và ct
()S
theo mt đưng tròn có bán kính nh nht
có phương trình là
A.
10yz++=
. B.
3 5 20xyz
+ + +=
. C.
2 30xy
−=
. D.
3 2 4 80xyz
−=
.
Câu 12: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;1;1E
, mt phng
(
)
: 3 5 30
Pxyz + −=
và mt cu
( )
2 22
:4Sx y z
++=
. Gi
đưng thng qua
E
, nm trong mt phng
(
)
P
ct
( )
S
tại 2 điểm phân bit
,AB
sao cho
2AB =
. Phương trình đường thng
A.
12
2
1
xt
yt
zt
=
=
=
. B.
12
1
1
xt
yt
zt
= +
= +
= +
. C.
12
3
5
xt
yt
zt
=
=−+
= +
. D.
12
1
1
xt
yt
zt
= +
=
=
.
Câu 13: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
0;1; 2A
, mt phng
( )
: 10+ ++=Pxyz
và mt cu
( )
2 22
: 2 4 70+ + −=Sx y z x y
. Gi
là đường thẳng đi qua
A
nm trong mt phng
( )
P
và ct mt cu
( )
S
tại hai điểm
B
,
C
sao cho tam giác
IBC
có din tích ln nht, vi
I
là tâm ca mt cu
( )
S
. Phương trình của đường thng
A.
1
2
=
=
=−−
xt
y
zt
. B.
1
2
=
= +
=−+
xt
yt
zt
. C.
1
2
=
=
=
xt
yt
z
. D.
1
2
=
= +
=
xt
yt
z
.
Câu 14: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
cho mt phng
( )
: 2 0Pz+=
,
( )
0;0; 2K
, đường thng
:
111
xyz
d = =
. Phương trình mặt cu tâm thuộc đường thng
d
và ct mt phng
( )
P
theo thiết
diện là đường tròn tâm
K
, bán kính
5r =
A.
( )
2
22
2 16xy z+ +− =
.B.
2 22
16xyz++=
. C.
( )
2
22
29xy z++− =
.D.
2 22
9xyz++=
.
Câu 15: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 30Pxyz+−−=
hai điểm
( )
1;1;1M
,
(
)
3; 3; 3N −−−
. Mt cu
( )
S
đi qua M, N và tiếp xúc vi mt phng
( )
P
tại điểm
Q
. Biết rng
Q
luôn thuc một đường tròn c định. Tìm bán kính của đường tròn đó.
A.
2 11
3
R =
. B.
6R =
. C.
2 33
3
R =
. D.
4R =
.
Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 22
2
:1 2 13Sx y z + +− =
, mt phng
( )
: 30Pxyz
++=
điểm
( )
1; 0; 4N
thuc
( )
P
. Một đường thng
đi qua N nm trong
( )
P
ct
( )
S
ti hai đim A, B tha mãn
4AB =
. Gi
( )
1; ;u bc
,
( )
0c >
là mt vecto ch phương
ca
, tng
bc+
bng
A.
1
. B.
3
. C.
1
. D.
45
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 198
Câu 17: Trong không gian vi h trc
Oxyz
cho hai đường thng
1
111
:
212
xyz
+++
∆==
2
111
:
221
xyz −−
∆==
. Tính din tích mt cu có bán kính nh nhất, đồng thi tiếp xúc vi c
hai đường thng
1
2
.
A.
16
17
π
. B.
4
17
π
. C.
16
17
π
. D.
4
17
π
.
Câu 18: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho hai đường thng
1
2
:
4
xt
d yt
z
=
=
=
2
3'
:'
0
xt
d yt
z
=
=
=
. Viết
phương trình mặt cu
( )
S
có bán kính nh nht tiếp xúc vi c hai đường thng
1
d
2
.d
A.
( ) ( ) ( )
(
)
22 2
: 2 1 2 4.Sx y z+ ++ ++ =
B.
(
) (
)
( )
( )
22 2
: 2 1 2 16.Sx y z
+ +− =
C.
( ) ( ) ( )
22
2
: 2 1 ( 2) 4.Sx y z + +− =
D.
( ) ( )
2
22
: 2 ( 1) ( 2) 16.Sx y z
+ ++ ++ =
Câu 19: Trong không gian vi h trc
,
Oxyz
cho mt cu
( )
2 22
: 2 4 6 13 0Sx y z x y z++ +−=
đường
thng
1 21
:
111
xy z
d
++
= =
. Đim
( ) ( )
;; , 0M abc a>
nằm trên đường thng
d
sao cho t
M
k được ba tiếp tuyến
,,MA MB MC
đến mt cu
( )
S
(
,,ABC
các tiếp điểm) và
0
60AMB =
,
0
60BMC =
,
0
120CMA =
. Tính
333
abc++
.
A.
333
173
9
abc++=
. B.
333
112
9
abc++=
. C.
333
8abc++=
. D.
333
23
9
abc++=
.
Câu 20: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho điểm
( )
3;3; 3
M −−
thuc mt phng
( )
: 2 2 15 0x yz
α
++ =
và mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
222
: 2 3 5 100Sx y z + +− =
. Đưng thng
qua
M
, nm trên mt phng
( )
α
ct
(
)
S
ti
,AB
sao cho độ dài
AB
ln nht. Viết phương trình
đường thng
.
A.
333
113
xyz+−+
= =
. B.
333
146
xyz+−+
= =
.
C.
333
16 11 10
xyz+−+
= =
. D.
333
518
xyz+−+
= =
.
Câu 21: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho ba điểm
(
)
2;0;0A
,
(
)
0; 2; 0B
,
( )
0;0; 2C
. Gi
D
là đim khác
O
sao cho
DA
,
DB
,
DC
đôi một vuông góc nhau và
( )
;;I abc
tâm mt cu
ngoi tiếp t din
ABCD
. Tính
S abc=++
.
A.
4S =
B.
1S =
C.
2S =
D.
3S =
Câu 22: Trong không gian
Oxyz
, cho
( )
:2 2 1 0
P xy z+ + −=
,
( )
( )
0;0; 4 , 3;1; 2AB
. Mt mt cu
( )
S
luôn đi qua
,AB
và tiếp xúc vi
( )
P
ti
C
. Biết rng,
C
luôn thuc một đường tròn c định
bán kính
r
. Tính bán kính
r
của đường tròn đó.
A. Đáp án khác. B.
4
2 244651
3
r =
. C.
2 244651
9
r =
. D.
2024
3
r =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 199
Câu 23: Trong không gian
Oxyz
, xét s thc
( )
0;1m
và hai mt phng
( )
: 2 2 10 0xy zα −+ + =
( )
:1
11
x yz
mm
β + +=
. Biết rng, khi
m
thay đi có hai mt cu c định tiếp xúc đồng thi vi
c hai mt phng
( ) ( )
,αβ
. Tng bán kính ca hai mt cầu đó bằng
A.
6
B.
3
C.
9
D.
12
Câu 24: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 2 30Px y z + −=
và mt cu
( )
S
tâm
( )
5; 3; 5I
, bán kính
25R =
. T một điểm
A
thuc mt phng
( )
P
k một đường thng
tiếp xúc vi mt cu
( )
S
ti
B
. Tính
OA
biết
4AB =
.
A.
11OA =
. B.
5OA =
. C.
3OA =
. D.
6OA =
.
Câu 25: Trong không gian cho mt cu
2 22
9xyz++=
đim
( )
0 00
;;
Mx yz
thuc
1
: 12
23
xt
dy t
zt
= +
= +
=
. Ba đim
A
,
B
,
C
phân bit cùng thuc mt cu sao cho
MA
,
MB
,
MC
là tiếp
tuyến ca mt cu. Biết rng mt phng
( )
ABC
đi qua
( )
1;1; 2D
. Tng
2 22
0 00
Tx y z=++
bng
A.
30
B.
26
C.
20
D. 21
Câu 26: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
cho hai điểm
( )
( )
0;0;3 , 2; 0;1
AB
và mt phng
(
)
:2 2 8 0xy z
α
+ +=
. Hỏi bao nhiêu điểm
C
trên mt phng
(
)
α
sao cho tam giác
ABC
đều?
A.
2
. B.
1
. C.
0
. D. Vô s.
Câu 27: Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
( ):S
2 22
2 2 10xyz xz+ + + +=
đường thẳng
2
:
11 1
xy z
d
= =
. Hai mặt phẳng
()
P
,
()P
chứa
d
tiếp xúc với
()S
tại
T
,
T
. Tìm tọa độ trung điểm
H
của
TT
.
A.
717
;;
636
H



. B.
52 7
;;
63 6
H



. C.
51 5
;;
63 6
H



. D.
515
;;
636
H



.
Câu 28: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
d
giao tuyến ca hai mt phng
( )
: 2 10x my z m
α
++ −=
( )
: 20mx y mz m
β
+− + +=
. Gi
hình chiếu vuông góc ca
d
lên mt phng
( )
Oxy
. Biết rng vi mi s thc
m
thay đi thì đưng thng
luôn tiếp xúc
vi một đường tròn c định. Tính bán kính
R
ca đường tròn đó.
A.
2
. B.
1
. C.
4
. D.
3
.
Câu 29: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho ba điểm
( )
6; 0; 0M
,
( )
0; 6; 0N
,
( )
0; 0; 6P
. Hai
mt cầu phương trình
( )
2 22
1
: 2 2 10Sxyz x y+ + +=
( )
2 22
2
: 8 2 2 10Sxyz x yz+ + + + +=
cắt nhau theo đường tròn
( )
C
. Hỏi có bao nhiêu mặt cu
có tâm thuc mt phng cha
( )
C
và tiếp xúc với ba đường thng
MN
,
NP
,
PM
?
A.
1
. B.
3
. C. Vô s. D.
4
.
,Oxyz
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 200
Câu 30: Trong không gian cho mt phng
( )
: 60Pxz−+=
và hai mt cu
( )
2 22
1
: 25Sxyz++=
,
( )
2
:S
2 22
4 4 70xyz xz+ + + +=
. Biết rng tp hp tâm
I
các mt cu tiếp xúc vi c hai mt cu
( )
1
S
,
( )
2
S
và tâm
I
nằm trên
( )
P
là một đường cong. Tính diện tích hình phẳng gii hn bi
đường cong đó.
A.
7
3
π
. B.
7
9
π
. C.
9
7
π
. D.
7
6
π
.
Câu 31: Trong không gian vi h ta đ
,Oxyz
cho phương trình mt cu:
( ) ( )
2 22
: 2 2 2 30
m
S x y z m x my mz m
+ + + + + −=
. Biết rng vi mi s thc
m
thì
(
)
m
S
luôn cha một đường tròn c định. Tính bán kính
r
của đường tròn đó.
A.
2
3
r =
. B.
42
3
r =
. C.
1
3
r =
. D.
3r =
.
Câu 32: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho mt câu
( )
22
: 2 4 6 13 0Sx y x y z
+ +−=
đường thng
1 21
:
111
xy z
d
++
= =
. Đim
( )( )
;; 0M abc a>
nm tn đưng thng
d
sao cho
t
M
k được ba tiếp tuyến
,,MA MB MC
đến mt cu
( )
S
(
,,ABC
là các tiếp điểm) tha mãn
60AMB = °
,
90BMC = °
,
120CMA = °
.Tính
Q abc=++
.
A.
3Q =
. B.
10
3
Q =
. C.
2Q =
. D.
1Q =
.
Câu 33: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho hai đim
(1;1;1)A
,
(2;0;1)B
và mt phng
( ) : 2 2 0.Pxy z
+ + + =
Viết phương trình chính tắc ca đưng thng
d
đi qua
A
, song song vi
mt phng
()P
sao cho khong cách t
B
đến
d
ln nht.
A.
111
:
31 2
xyz
d
−−
= =
. B.
2
:
22 2
xyz
d
+
= =
.
C.
22
:
111
xy z
d
−−
= =
. D.
111
:
3 11
xyz
d
−−
= =
−−
.
Câu 34: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
12
:
121
xy z
d
+−
= =
. Gi
( )
P
là mt
phng cha đưng thng
d
và to vi mt phng
( )
:2 2 2 0Q xy z −=
mt góc có s đo nhỏ
nhất. Điểm
( )
1; 2; 3A
cách mt phng
( )
P
mt khong bng:
A.
3
. B.
53
3
. C.
7 11
11
. D.
43
3
.
Câu 35: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1; 2; 3A
,
( )
2; 2;1
B −−
và mt phng
( )
α
:
2 2 90
x yz+ −+=
. Gi
M
là đim thay đi trên mt phng
( )
α
sao cho
M
luôn nhìn đoạn
AB
dưới một góc vuông. Xác định phương trình đường thng
MB
khi
MB
đạt giá tr ln nht.
A.
2
22
12
xt
yt
zt
=−−
=−+
= +
B.
22
2
12
xt
yt
zt
=−+
=−−
= +
C.
2
2
12
xt
y
zt
=−+
=
= +
D.
2
2
1
xt
yt
z
=−+
=−−
=
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 201
Câu 36: - Viết phương trình đường thng
a
đi qua
(
)
4; 2;1M
, song song vi mt phng
( ) : 3 4 12 0
x yz +− =
α
và cách
( )
2; 5; 0A
mt khong ln nht.
A.
4
2
1
xt
yt
zt
=
=−+
= +
. B.
4
2
1
xt
yt
zt
= +
=−−
=−+
. C.
14
12
1
xt
yt
zt
= +
=
=−+
. D.
4
2
1
xt
yt
zt
= +
=−+
= +
.
Câu 37: Đưng thng
đi qua điểm
( )
3;1;1
M
, nm trong mt phng
(
)
: 30xyz
α
+−−=
và to vi đưng thng
1
: 43
32
x
dy t
zt
=
= +
=−−
mt góc nh nht thì phương trình
ca
A.
1
2
x
yt
zt
=
=
=
. B.
85
34
2
xt
yt
zt
= +
=−−
= +
. C.
12
1
32
xt
yt
zt
= +
=
=
. D.
15
14
32
xt
yt
zt
= +
=
= +
.
Câu 38: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;1;1A
và mt phng
( ): 2 0Px y+=
. Gi
đưng
thẳng đi qua
A
, song song vi
()P
cách đim
( )
1; 0; 2
B
mt khong ngn nht. Hi
nhn
vecto nào dưới đây là vecto chỉ phương ?
A.
( )
6; 3; 5u =
. B.
( )
6; 3; 5u =
. C.
( )
6; 3; 5u =
. D.
( )
6;3;5u = −−
.
Câu 39: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
cho điểm
( )
2;1;2A −−
đường thng
( )
d
phương
trình
111
1 11
xyz−−
= =
. Gi
( )
P
là mt phẳng đi qua đim
A
, song song vi đưng thng
( )
d
và khong cách t
d
ti mt phng
( )
P
là ln nht. Khi đó mt phng
( )
P
vuông góc vi mt
phẳng nào sau đây?
A.
60xy
−=
. B.
3 2 10 0xyz+++=
.
C.
2 3 10xyz −=
. D.
3 20xz
++=
.
Câu 40: Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, gi
( )
P
là mt phẳng đi qua hai điểm
( )
1;7;8A −−
,
( )
2;5;9B
−−
sao cho khong cách t đim
( )
7;1;2M −−
đến
( )
P
đạt giá tr ln nht. Biết
( )
P
có một véctơ pháp tuyến là
( )
; ;4n ab=
, khi đó giá trị ca tng
ab+
A.
1
. B.
3
. C.
6
. D.
2
.
Câu 41: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho điểm
(
)
3; 1;0A
đường thng
2 11
:
12 1
x yz
d
+−
= =
. Mt phng
( )
α
cha
d
sao cho khong cách t
A
đến
( )
α
ln nht có
phương trình là
A.
20xyz+−−=
. B.
0xyz+−=
.
C.
10xyz+ +=
. D.
2 50x yz−+ + + =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 202
Câu 42: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
3; 0;1A
,
(
)
1; 1; 3
B
và mt phng
( )
: 2 2 50Px y z + −=
. Viết phương trình chính tắc ca đưng thng
d
đi qua
A
, song song
vi mt phng
(
)
P
sao cho khong cách t
B
đến
d
nh nht.
A.
31
:
26 11 2
x yz
d
+−
= =
. B.
31
:
26 11 2
x yz
d
+−
= =
.
C.
31
:
26 11 2
x yz
d
+−
= =
. D.
31
:
26 11 2
x yz
d
+−
= =
−−
.
Câu 43: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2;5;3
A
đường thng
12
:
212
x yz
d
−−
= =
. Gi
( )
P
mt phng cha
d
sao cho khong cách t
A
đến
(
)
P
là ln nht. Khong cách t gc ta đ
O
đến
( )
P
bng
A.
2
. B.
3
6
. C.
11 2
6
. D.
1
2
.
Câu 44: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho hai đim
( ) ( )
1; 2;3 , 5; 4; 1AB−−
và mt phng
(
)
P
qua
Ox
sao cho
( )
( )
( )
( )
( )
,,
2,
BP AP
d dP=
ct
AB
ti
( )
;;I abc
nm gia
AB
. Tính
abc++
A.
8
B.
6
C.
12
D.
4
Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho đường thng
11
:
21 1
x yz
d
+−
= =
điểm
(1; 2;3)A
. Gi
()P
là mt
phng cha d cách đim A mt khong cách ln nht. Vec nào dưi đây là mt vectơ pháp
tuyến ca
()P
.
A.
(1; 0; 2)n =
. B.
(1; 0; 2)
n =
. C.
(1;1;1)n =
. D.
(1;1; 1)n
=
.
Câu 46: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho hai điểm
(
)
3; 0;1
A
,
( )
1; 1; 3B
và mt phng
( )
: 2 2 50Px y z + −=
. Viết phương trình chính tắc ca đưng thng
d
đi qua
A
, song song
vi mt phng
( )
P
sao cho khong cách t
B
đến
d
nh nht.
A.
31
:
26 11 2
x yz
d
+−
= =
. B.
31
:
26 11 2
x yz
d
+−
= =
.
C.
31
:
26 11 2
x yz
d
+−
= =
. D.
31
:
26 11 2
x yz
d
+−
= =
−−
.
Câu 47: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 40
Pxy z+− =
, đường thng
113
:
2 11
xyz
d
+−
= =
điểm
( )
1; 3; 1A
thuc mt phng
( )
P
. Gi
đưng thẳng đi qua
A
, nm trong mt phng
( )
P
cách đường thng
d
mt khong cách ln nht. Gi
( )
; ;1u ab=
là một véc tơ chỉ phương của đường thng
. Tính
2ab+
.
A.
23ab+=
. B.
20ab+=
. C.
24ab+=
. D.
27ab+=
.
Câu 48: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
cho điểm
( )
2;1; 3A
và mt phng
( ) ( )
: 2 1 20P x my m z m+ + + −=
,
m
là tham s. Gi
( )
;;H abc
hình chiếu vuông góc ca
điểm
A
trên
( )
P
. Tính
ab+
khi khong cách t điểm
A
đến
( )
P
ln nht ?
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 203
A.
1
2
ab+=
. B.
2ab
+=
. C.
0ab
+=
. D.
3
2
ab+=
.
Câu 49: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( ) ( )
22
2
:1 2 4Sx y z ++ +=
tâm
I
và mt phng
( )
:2 2 2 0P xy z
−+ +=
. Tìm ta đ điểm
M
thuc
(
)
P
sao cho đoạn
IM
ngn
nht.
A.
144
;;
333

−−


. B.
11 8 2
;;
9 99

−−


C.
( )
1; 2; 2
. D.
(
)
1;2;3
−−
.
Câu 50: Trong không gian vi h ta đ
,Oxyz
cho mt phng
( )
: 2 2 30Px y z + −=
và mt cu
( )
2 22
: 2 4 2 50Sx y z x y z
+ + + +=
. Gi s
( )
MP
( )
NS
sao cho
MN

cùng phương
vi vectơ
(
)
1; 0;1
u
=
và khong cách gia
M
N
ln nht. Tính
.MN
A.
3MN =
. B.
122MN = +
. C.
32MN =
. D.
14MN =
.
Câu 51: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho mt cu
2 22
( ): 2 4 2 3 0Sx y z x y z+ + + + −=
và mt phng
( ) : 2 2 14 0P xy z−+ =
. Điểm
M
thay đổi trên
( )
S
, điểm
N
thay đổi trên
()P
.
Độ dài nh nht ca
MN
bng
A.
1
B.
2
C.
1
2
D.
3
2
Câu 52: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho mt cu
( )
S
tâm
( )
1; 2;1I
; bán kính
4
R =
đường
thng
11
:
22 1
xy z
d
−+
= =
−−
. Mt phng
( )
P
cha
d
và ct mt cu
( )
S
theo một đường tròn có
din tích nh nht. Hỏi trong c điểm sau điểm nào có khong cách đến mt phng
( )
P
ln
nht.
A.
( )
0;0;0O
. B.
31
1; ;
54
A



. C.
( )
1;2;3B −−
. D.
( )
2;1; 0C
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 1
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯNG THNG
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG VẬN DỤNG CAO
DẠNG. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN MẶT CẦU MẶT PHẲNG ĐƯỜNG THẲNG
Câu 1: Trong không gian
Oxyz
mt phng
( )
:2 6 3 0P x yz+ +−=
ct trc
Oz
đường thng
56
:
12 1
x yz
d
−−
= =
lần lượt ti
A
B
. Phương trình mặt cầu đường kính
AB
là:
A.
( ) ( )
( )
222
2 1 5 36.x yz+ + ++ =
B.
( ) ( ) ( )
222
2 1 5 9.x yz ++ +− =
C.
( ) ( ) ( )
222
2 1 5 9.x yz+ + ++ =
D.
( ) ( ) ( )
222
2 1 5 36.x yz ++ +− =
Li gii
Chn B
( ) ( )
0;0;3P Oz A∩=
Tọa độ của
B
là nghiệm của hệ phương trình:
( )
2 6 30 4
2 6 30
2 10 0 2 4; 2;7 .
56
2 12 0 7
12 1
x yz x
x yz
xy y B
x yz
yz z
+ +−= =

+ +−=

= =−⇒

−−
= =

+−= =

Gọi
I
là trung điểm của
( )
2; 1; 5 4 1 4 3.AB I IA = ++ =
Phương trình mặt cầu đường kính
AB
là:
( ) ( ) ( )
222
2 1 5 9.x yz ++ +− =
Câu 2: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
2 22
: 46 0
S x y z x ym+ ++ +=
(
m
là tham s) và
đường thng
42
:3
32
xt
yt
zt
= +
∆=+
= +
. Biết đường thng
ct mt cu
( )
S
tại hai điểm phân bit
,AB
sao cho
8AB =
. Giá tr ca
m
A.
5m =
. B.
12m =
. C.
12m =
. D.
10m =
.
Li gii
CHƯƠNG
III
PHƯƠNG PHÁP TA Đ
TRONG KHÔNG GIAN
H THỐNG BÀI TP TRẮC NGHIM
.
III
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 2
Gi
H
là trung điểm đoạn thng
,4AB IH AB HA⇒⊥ =
.
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
2;3;0I
, bán kính
( )
13 , 13R mm=−<
.
Đưng thng
đi qua
( )
4;3;3M
và có 1 véc tơ chỉ phương
( )
2;1;2u =
.
Ta có:
( ) (
) ( )
,
6;0;3 , 3; 6;6 , 3
IM u
IM IM u IH d I
u



= =− = ∆= =


 
.
Ta có:
2 2 2 22
13 3 4 12R IH HA m m= + −=+ =
.
Câu 3: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
(
)
32
:
21 1
xy z
d
−−
= =
hai mt phng
( )
:220Px y z+=
;
( )
: 2 3 50Qx y z
+ −=
. Mt cu
( )
S
có tâm
I
giao điểm ca đưng
thng
( )
d
và mt phng
( )
P
. Mt phng
( )
Q
tiếp xúc vi mt cu
( )
S
. Viết phương trình mặt
cu
( )
S
.
A.
( ) ( ) ( ) ( )
2 22
: 2 4 31Sx y z+++++=
. B.
( )
( ) (
) ( )
2 22
: 2 4 36
Sx y z−+−+−=
.
C.
( ) ( ) ( ) ( )
2 22
2
:2 4 3
7
Sx y z−+−+−=
. D.
( )
( ) ( ) ( )
2 22
: 2 4 48Sx y z ++ ++ =
.
Li gii
Chn C
Ta có:
(
)
Id
( )
2 ;3 ;2It t t ++
.
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
: 2 2 3 2 2 0 1 2; 4;3IP Pt t t t I + + + = ⇔=
(
)
Q
tiếp xúc vi
( )
S
nên
( )
( )
2
,
7
R dI Q
= =
.
Vy
( ) ( ) ( ) ( )
2 22
2
:2 4 3
7
Sx y z−+−+−=
.
Câu 4: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
222
: 2 3 4 14Sx y z + +− =
và mt phng
( )
: 3 2 50xyz
α
+ + −=
. Biết đường thng
nm trong
( )
α
, ct trc
Ox
và tiếp xúc vi
( )
S
.
Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của
?
R
B
I
A
H
M
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 3
A.
( )
4; 2;1
u =
. B.
( )
2;0; 1v =
. C.
( )
3;1; 0
m =

. D.
( )
1; 1;1n =
.
Li gii
Chn B
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
2; 3; 4I
và bán kính
14R =
.
Ta có
( )
( )
( )
, 14dI R
αα
= =
tiếp xúc vi
( )
S
.
Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
I
lên
( ) ( )
1; 0; 2H
α
Gi
( )
;0;0A Ox A a=∆∩
( )
1; 0; 2AH a=−−

Đưng thng
nm trong
( )
α
, ct trc
Ox
và tiếp xúc vi
( )
S
nên
AH n
α
 
. Tc là
(
)
1 0 4 0 5 4;0; 2a a AH−+ = = =

cùng phương với
( )
2;0; 1v =
.
Câu 5: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
:2 2 9 0P x yz −+=
và mt cu
(
) (
)
( ) ( )
2 22
: 3 2 1 100
Sx y z ++ +− =
. Mt phng
( )
P
ct mt cu
( )
S
theo một đường tròn
( )
C
. Tìm tọa đ tâm
K
và bán kính
r
của đường tròn
( )
C
A.
( )
3; 2;1K
,
10
r =
. B.
( )
1; 2; 3
K
,
8r
=
. C.
( )
1; 2; 3K
,
8r =
. D.
( )
1; 2; 3K
,
6r =
.
Li gii
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
3; 2;1I
;
10R =
.
Khong cách t
I
đến
( )
P
( )
( )
6419
;6
3
IK d I P
+ −+
= = =
.
Đưng thẳng qua
( )
3; 2;1I
vuông góc vi
( )
P
phương trình tham số
32
22
1
xt
yt
zt
= +
=−−
=
khi đó
Ta đ tâm
K
là nghim ca h phương trình
( )
32
22
1; 2; 3
1
2 2 90
xt
yt
K
zt
x yz
= +
=−−
⇒−
=
−+=
.
Bán kính:
22
100 36 8r R IK= = −=
.
Câu 6: Trong không gian h ta đ
Oxyz
, cho hai điểm
( ) ( )
1;1;1 , 2;2;1AB
và mt phng
( )
: 20Pxy z++ =
. Mt cu
( )
S
thay đi qua
,AB
và tiếp xúc vi
( )
P
ti
H
. Biết
H
chy trên
1 đường tròn c định. Tìm bán kính của đường tròn đó.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 4
A.
32
. B.
23
. C.
3
. D.
3
2
Li gii
(1;1;1), (2;2;1)AB
Phương trình AB:
1
1
1
xt
yt
z
= +
= +
=
Gi
K
là giao điểm ca
AB
( )
P
( )
1; 1;1K −−
Có Mt cu
( )
S
tiếp xúc vi
(
)
P
ti
H
.
HK
là tiếp tuyến ca
(
)
S
2
. 12 2 3KH KA KB KH= =⇒=
 
không đổi
Biết
H
chạy trên 1 đường tròn bán kính
23
không đổi
Câu 7: Trong không gian
Oxyz
cho mt cu
( )
2 22
: 2 4 6 20Sx y z x y z+ + −=
và mt phng
( )
: 4 3 12 10 0xy z+ +=
α
. Lập phương trình mặt phng
( )
β
tha mãn đng thi các điu kin:
Tiếp xúc vi
( )
S
; song song vi
( )
α
và ct trc
Oz
điểm có cao độ dương.
A.
4 3 12 78 0xy z+− −=
. B.
4 3 12 26 0xy z
+− =
.
C.
4 3 12 78 0xy z
+− +=
. D.
4 3 12 26 0
xy z
+− +=
.
Li gii
Chn C
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
1; 2; 3I
, bán kính
4.R =
Mt phng
( )
β
song song vi
(
)
α
nên có phương trình dạng
( )
4 3 12 0 10x y zc c+ +=
.
(
)
β
tiếp xúc vi
( )
S
( )
( )
22 2
4.1 3.2 12.3 26
; 44
13
4 3 12
cc
dI R
+ + −+
= =⇔=
++
β
26 52 78
26 52 26
cc
cc
+= =

⇔⇔

+= =

Nếu
78c =
thì
( )
: 4 3 12 78 0xy z
+− +=
β
. Mt phng
( )
β
ct trc
Oz
điểm
13
0; 0;
2
M



có cao độ dương.
Nếu
26c =
thì
( )
: 4 3 12 26 0xy z+− −=
β
. Mt phng
( )
β
ct trc
Oz
điểm
13
0; 0;
6
M



có cao độ âm.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 5
Vy
( )
: 4 3 12 78 0xy z+− +=
β
.
Câu 8: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
2 22
9xyz
++=
điểm
( )
0 00
1
; ; : 12
23
xt
Mx yz d y t
zt
= +
∈=+
=
.
Ba điểm
A
,
B
,
C
phân bit cùng thuc mt cu sao cho
MA
,
MB
,
MC
là tiếp tuyến ca mt
cu. Biết rng mt phng
( )
ABC
đi qua điểm
( )
1;1; 2D
. Tng
2 22
0 00
Tx y z
=++
bng
A.
30
. B.
26
. C.
20
. D.
21
.
Li gii
Chn B
* Ta có:
( )
0 00 0 0 0
1
; ; : 12 4
23
xt
Mxyz dy t xyz
zt
= +
=+⇒++=
=
.
* Mt cầu có phương trình
2 22
9xyz++=
tâm
( )
0;0;0O
, bán kính
3R =
.
*
MA
,
MB
,
MC
là tiếp tuyến ca mt cu
( )
.MO ABC⇒⊥
( )
ABC
đi qua
( )
1;1; 2D
có véc tơ pháp tuyến
( )
0 00
;;OM x y z

có phương trình dạng:
( ) ( ) ( )
000
1 1 20xxyyzz−+ −+ =
.
*
MA
là tiếp tuyến ca mt cu ti
A
MOA⇒∆
vuông ti
22
.9A OH OM OA R⇒===
.
Gi
H
là hình chiếu ca
O
lên
( )
ABC
( )
OH OM HM+=
, ta có:
( )
( )
00 0 0 000 0
0
2 22 2 22
0 00 0 00
24
; .4
xyzxyzzz
d O ABC OH OH OM z
OM
xyz xyz
−− + ++ +
== = =⇒=+
++ ++
.
0 00
4 9 5 13z zz += = =
.
* Vi
0
5z =
(
)
0; 1; 5 26MT ⇒=
nhn do:
0
4
9
26;
26
z
OM OH
OM
+
= = =
;
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 6
(
) ( )
( )
17
: 5 90 ;
26
pt ABC y z MH d M ABC+ −= = =
.
OH HM OM⇒+ =
.
* Vi
(
)
0
13 6;11; 13zM=−⇒
loi do:
9
326;
326
OM OH= =
;
( ) ( )
( )
335
:6 11 13 9 0 ;
326
ABC x y z MH d M ABC+ += = =
.
OH HM OM⇒+
.
Câu 9: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho mt cu
( )
2 22
: 2 2 10Sx y z x z+ + + +=
đường thng
2
:
11 1
xy z
d
= =
. Hai mt phng
( ) ( )
,'PP
cha
d
và tiếp xúc vi
()
S
ti
T
,
'T
. Tìm tọa đ trung điểm
H
ca
'.TT
A.
717
;;
636
H



. B.
52 7
;;
63 6
H



. C.
51 5
;;
63 6
H



. D.
515
;;
636
H



.
Li gii
Chn C
Mặt cầu
(
)
S
có tâm
( )
1; 0; 1I
, bán kính
1
R =
.
Đường thẳng
d
có vectơ chỉ phương
( )
1;1; 1
d
u =

.
Gọi
K
là hình chiếu của
I
trên
d
, ta có
( )
( )
;2 ; 1;2 ; 1Kt tt IK t tt
+− = +−+

.
IK d
nên
( ) ( )
. 0 1 2 1 0 0 1; 2;1
d
u IK t t t t IK= + + −+ = =
  
.
Phương trình tham số của đường thẳng
IK
1'
2'
1'
xt
yt
zt
=
=
=−+
Khi đó, trung điểm
H
ca
'
TT
nm trên
IK
nên
(
) ( )
1 '; 2 '; 1 ' '; 2 '; 'H tt t IH ttt −+ =

. Mt
khác, ta có:
2
1
. . 1'4''1'
6
IH IK IT IH IK t t t t= =⇔+ += =
   
51 5
;; .
63 6
H

⇒−


Câu 10: Trong không gian
Oxyz
, cho đim
( )
2;1; 3E
, mt phng
( )
:2 2 3 0+ −−=P x yz
và mt cu
(
) (
) ( )
( )
2 22
: 3 2 5 36 + +− =Sx y z
. Gi
là đưng thẳng đi qua
E
, nm trong
( )
P
và ct
( )
S
tại hai điểm có khong cách nh nhất. Phương trình của
A.
29
19
38
= +
= +
= +
xt
yt
zt
. B.
25
13
3
=
= +
=
xt
yt
z
. C.
2
1
3
= +
=
=
xt
yt
z
. D.
24
13
33
= +
= +
=
xt
yt
zt
.
Li gii
Chn C
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
3; 2; 5I
và bán kính
6=R
.
22 2
112 6= ++ = <IE R
điểm
E
nm trong mt cu
( )
S
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 7
Gi
H
là hình chiếu ca
I
trên mt phng
( )
P
,
A
B
là hai giao điểm ca
vi
( )
S
.
Khi đó,
AB
nh nht
⇔⊥AB OE
, mà
AB IH
nên
( )
AB HIE
⇒⊥AB IE
.
Suy ra:
( ) ( )
; 5; 5; 0 5 1; 1; 0

= =−=

  
P
u n EI
.
Vậy phương trình của
2
1
3
= +
=
=
xt
yt
z
.
Câu 11: Trong không gian
Oxyz
cho mt cu
( ) ( )
22
2
314x yz +− +=
đưng thng
12
: 1,
xt
d y tt
zt
= +
=−+
=
. Mt phng cha
d
và ct
()S
theo mt đưng tròn có bán kính nh nht
có phương trình là
A.
10
yz
++=
. B.
3 5 20xyz+ + +=
. C.
2 30xy −=
. D.
3 2 4 80xyz −=
.
Li gii
Chon A
Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca tâm cu
( )
3;1; 0I
lên
d
, t đó ta tìm được
( )
3; 0; 1H
.
Thy
IH R
nên
d
ct
()S
. Vy mt phng cn tìm nhn
(
)
0;1;1
IH
= −−

làm VTPT nên pt
mt phng là
10yz++=
.
Câu 12: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;1;1E
, mt phng
(
)
: 3 5 30Pxyz
+ −=
và mt cu
( )
2 22
:4Sx y z++=
. Gi
đưng thẳng qua
E
, nm trong mt phng
( )
P
ct
( )
S
tại 2 điểm phân bit
,AB
sao cho
2
AB =
. Phương trình đường thng
A.
12
2
1
xt
yt
zt
=
=
=
. B.
12
1
1
xt
yt
zt
= +
= +
= +
. C.
12
3
5
xt
yt
zt
=
=−+
= +
. D.
12
1
1
xt
yt
zt
= +
=
=
.
Li gii
Chn D
( )
2 22
:4Sx y z++=
Tâm
( )
0;0;0I
; bán kính
2R =
.
( )
: 3 5 30Pxyz + −=
véctơ pháp tuyến ca
( ) ( )
: 1; 3; 5
P
Pn=
.
Gọi H là hình chiếu ca I lên
1
2
AB
AH BH∆⇒ = = =
.
Xét
IAH
vuông ti
22
41 3H IH IA AH = = −=
.
Δ
R
H
B
A
I
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 8
Mt khác ta có
(
)
1;1;1 3
IE IE IH
= ⇒= =

H E IE ⊥∆
.
Đưng thng
đi qua
( )
1;1;1E
; vuông góc vi
IE
và cha trong
( )
P
nên:
Véctơ ch phương của
:
(
)
; 8;4;4
P
n n IE

= =


.
véctơ
( )
2;1;1u = −−
cũng là véctơ chỉ phương của
.
Phương trình đường thng
là:
12
1
1
xt
yt
zt
= +
=
=
.
Câu 13: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
0;1; 2A
, mt phng
( )
: 10
+ ++=Pxyz
và mt cu
( )
2 22
: 2 4 70+ + −=Sx y z x y
. Gi
là đường thẳng đi qua
A
nm trong mt phng
( )
P
và ct mt cu
( )
S
tại hai điểm
B
,
C
sao cho tam giác
IBC
có din tích ln nht, vi
I
là tâm ca mt cu
( )
S
. Phương trình của đường thng
A.
1
2
=
=
=−−
xt
y
zt
. B.
1
2
=
= +
=−+
xt
yt
zt
. C.
1
2
=
=
=
xt
yt
z
. D.
1
2
=
= +
=
xt
yt
z
.
Li gii
Chn C
( )
S
có tâm
( )
1; 2; 0I
và bán kính
22
1 2 7 23= + +=R
.
( )
1;1; 2=

AI
6⇒=<AI R
A
nm trong mt cu
( )
S
A
nm trên dây cung
BC
( )
1
.
1
. .sin
2
=
IBC
S IB IC BIC
22
sin
22
=
RR
BIC
nên din tích
IBC
đạt giá tr ln nht là
2
2
R
sin 1⇔=BIC
90⇒=°BIC
⇒∆IBC
vuông cân ti
I
2⇒=BC IC
2 26= =R
Gi
J
là trung điểm ca
BC
. Ta có
IJ BC
6
2
= =
BC
IJ
( )
2
.
AIJ
vuông ti
J
AI IJ
, kết hp thêm vi
( )
1
( )
2
ta có
=IJ AI
⇒≡AJ
A
trung điểm ca
BC
IA BC
.
( )
P
có vectơ pháp tuyến
( )
(
)
1;1;1
=
P
n
có giá vuông góc vi
.
Vy
nhn
( )
,

=


P
u n AI
( )
1; 1; 0=
làm vectơ ch phương và đi qua
( )
0;1; 2A
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 9
:1
2
=
⇒∆ =
=
xt
yt
z
.
Câu 14: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
cho mt phng
( )
: 2 0Pz+=
,
( )
0;0; 2K
, đường thng
:
111
xyz
d = =
. Phương trình mặt cu tâm thuộc đường thng
d
và ct mt phng
( )
P
theo thiết
diện là đường tròn tâm
K
, bán kính
5r
=
A.
( )
2
22
2 16xy z+ +− =
. B.
2 22
16xyz++=
.
C.
( )
2
22
29xy z
++− =
. D.
2 22
9
xyz++=
.
Li gii
Chn D
( )
P
có vectơ pháp tuyến
( )
0;0;1n =
.
Viết lại phương trình của đường thng
d
dưới dng tham s:
xt
yt
zt
=
=
=
.
Gi
I
là tâm ca mt cu cn lập. Vì
Id
nên gi s
( )
;;Ittt
. Có
( )
; ;2IK t t t=−−−

.
Thiết din ca mt cu và mt phng
(
)
P
là đường tròn tâm
K
nên ta có
( )
IK P
. Suy ra
IK

( )
0;0;1n =
cùng phương. Do đó tồn ti s thc
k
để
.0
0
.0
2
2 .1
tk
t
IK k n t k
k
tk
−=
=
= −=

=
−−=

.
Suy ra
( )
0;0;0
I
. Tính được
( )
( )
,2dI P =
.
Gi
R
là bán kính mt cu. Ta có:
( )
( )
2
2
,3R r dI P

=+=

.
Vy mt cu cần tìm có phương trình:
2 22
9xyz++=
.
Câu 15: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 30Pxyz+−−=
hai điểm
( )
1;1;1M
,
( )
3; 3; 3N −−−
. Mt cu
( )
S
đi qua M, N và tiếp xúc vi mt phng
( )
P
tại điểm
Q
. Biết rng
Q
luôn thuc mt đường tròn c định. Tìm bán kính của đường tròn đó.
A.
2 11
3
R =
. B.
6
R =
. C.
2 33
3
R =
. D.
4
R
=
.
Li gii
Chn B
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 10
* Đường thng
MN
có phương trình là:
1
:1
1
xt
MN y t
zt
= +
= +
= +
.
* Gi
( )
I MN P=
khi đó tọa đ điểm
I
ng vi
t
tha mãn:
1 1 1 30 20 2ttt t t
+++−− = = =
( )
3; 3; 3 2 3, 6 3I IM IN ⇒= =
.
* Do mặt cu
( )
S
đi qua M, N và tiếp xúc vi đường thng
IQ
tại điểm
Q
nên ta có:
2 22 2
. . 36 6IQ IM IN KI R IQ IM IN IQ= = −⇒ = =⇔=
Vy
Q
luôn thuộc đường tròn tâm
I
bán kính
6
R =
.
Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 22
2
:1 2 13Sx y z + +− =
, mt phng
(
)
: 30Pxyz
++=
điểm
( )
1; 0; 4N
thuc
(
)
P
. Một đường thng
đi qua N nm trong
( )
P
ct
( )
S
ti hai đim A, B tha mãn
4AB =
. Gi
( )
1; ;u bc
,
( )
0c >
là mt vecto ch phương
ca
, tng
bc+
bng
A.
1
. B.
3
. C.
1
. D.
45
.
Li gii
Chn D
P)
M
N
Q
I
K
N
I
K
H
B
A
P
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 11
Ta có mt cu có tâm
( )
1; 2;1
I
bán kính
3R =
.
Gi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của I lên đường thng
và mt phng .
Suy ra H là trung đim ca đon AB nên AH = 2
( )
22
,5d I IH IA AH ∆= = =
( )
( )
1213
,3
3
IK d I P
++
= = =
.
Ta có
(
)
( )
IK P
IK
P
⊥∆
∆⊂
IH ⊥∆
KH
⇒∆⊥
hay
( )
,KH d K=
22
2KH IH IK= −=
.
Do
( )
IK P
nên phương trình tham số đường thng
1
:2
1
xt
IK y t
zt
= +
=
= +
( )
1 ;2 ;1K t tt + −+
.
( ) ( )
12130 1 0;3;0KP t t t t K +− ++++ = =
T đây ta có
( )
( ) ( ) ( )
2 23
22
,
43 4 3
,2
1
KN u
bc c b
KH d K
u
bc

+− + +

= ∆= = =
++

.
Mt khác ta có
( )
. 01 0 1
PP
P u n un b c b c∆⊂ = + = = +
 
.
Thay vào ta được
(
) (
) ( )
( )
2 23 2
2
22
2
4 4 4 21 1
3 24 48 4 4 4
20 44 0
22( )
2( )
c c c cc
c c cc
cc
cN
cL
+ + ++ = ++ +
+= ++
⇔− =
=
=
Suy ra
23 45b bc= ⇒+=
.
Câu 17: Trong không gian vi h trc
Oxyz
cho hai đường thng
1
111
:
212
xyz+++
∆==
2
111
:
221
xyz −−
∆==
. Tính din tích mt cu có bán kính nh nhất, đồng thi tiếp xúc vi c
hai đường thng
1
2
.
A.
16
17
π
. B.
4
17
π
. C.
16
17
π
. D.
4
17
π
.
Li gii
Gi
;AB
là hai điểm thuc lần lượt
1
2
sao cho
AB
là đoạn thng vuông góc chung gia 2
đường. Gi
M
là trung điểm
AB
. Dễ có mt cu tâm
M
bán kính
2
AB
R =
tiếp xúc vi hai
đường thng
1
2
là mt cu có bán kính bé nht.
Ta có ta đ theo tham s ca
;AB
lần lượt là:
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 12
11 1
(2 1; 1; 2 1)At t t−−
2 22
(2 1; 2 1; 1)Bt t t+ ++
21 21 21
(2 2 2;2 2; 2 2)ABtt tt tt −+ + −+

.
1
(2;1; 2)u

2
(2;2;1)
u

lần lươt là 2 vectơ chỉ phương của
1
2
nên
1
2
AB u
AB u


21 21 21
21 21 21
(2 2 2).2 (2 2).1 ( 2 2).2 0
(2 2 2).2 (2 2).2 ( 2 2).1 0
tt tt tt
tt tt tt
−+ + + +−+ =
−+ + + +−+ =
.
1
21
21
2
10
8 9 10 0
17
9 8 10 0 10
17
t
tt
tt
t
=
+=
⇔⇔

+=
=
3 73
(; ;)
17 17 17
A
;
3 37
B( ; ; )
17 17 17
−−
64 4
( ;;)
17 17 17
AB

.
222
( 6) 4 4
1 17
.
2 2 17 17
AB
R
++
= = =
.
Din tích mt cu cn tính là
2
2
14
4 . 4. .
17
17
SR
π
ππ
= = =
.
Câu 18: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho hai đường thng
1
2
:
4
xt
d yt
z
=
=
=
2
3'
:'
0
xt
d yt
z
=
=
=
. Viết
phương trình mặt cu
( )
S
có bán kính nh nht tiếp xúc vi c hai đường thng
1
d
2
.d
A.
( ) ( ) ( ) ( )
22 2
: 2 1 2 4.Sx y z+ ++ ++ =
B.
( ) ( ) ( ) ( )
22 2
: 2 1 2 16.Sx y z + +− =
C.
( ) ( ) ( )
22
2
: 2 1 ( 2) 4.Sx y z + +− =
D.
( ) ( )
2
22
: 2 ( 1) ( 2) 16.Sx y z+ ++ ++ =
Li gii
Đưng thng
1
d
có vectơ chỉ phương
1
(2;1; 0)u =

.
Đưng thng
2
d
có vectơ chỉ phương
2
( 1;1; 0)u =

.
Để phương trình mặt cu
( )
S
có bán kính nh nht đng thi tiếp xúc vi c hai đường thng
1
d
2
d
khi và ch khi:
Tâm mt cu
( )
S
nm trên đon thng vuông góc chung ca 2 đưng thng
1
d
và
2
d
, đng thi
là trung điểm của đoạn thng vuông góc chung.
Gọi điểm
( )
2 ; ;4M tt
thuc
1
d
; gọi điểm
(3 '; '; 0)N tt
thuc
2
d
vi
MN
đon vuông góc
chung ca
1
d
2
d
.
Ta có
( )
3 ' 2; ' ; 4MN t t t t= −−

.
MN
là đoạn thng vuông góc chung
1
2
.0
.0
MN u
MN u
=
=
 
 
( )
( ) ( )
2. 3 2 0
1.3 2 0
t t tt
t t tt
′′
+ −=
′′
+ −=
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 13
56 1
23 1
tt t
tt t
+= =

⇔⇔

′′
+= =

(2;1; 4)
(2;1; 0)
M
N
.
Gọi điểm
I
là tâm mt cu
( )
S
, do đó điểm
I
là trung điểm
MN
.
( )
2;1; 2I
2R IM IN
⇒= = =
.
Suy ra mt cu
( )
S
:
(
)
( )
(
)
22 2
2 1 24x yz
+ +− =
.
Câu 19: Trong không gian vi h trc
,Oxyz
cho mt cu
( )
2 22
: 2 4 6 13 0Sx y z x y z++ +−=
đường
thng
1 21
:
111
xy z
d
++
= =
. Đim
(
) ( )
;; , 0M abc a>
nằm trên đường thng
d
sao cho t
M
k được ba tiếp tuyến
,,MA MB MC
đến mt cu
( )
S
(
,,ABC
các tiếp điểm) và
0
60
AMB
=
,
0
60BMC =
,
0
120CMA
=
. Tính
333
abc++
.
A.
333
173
9
abc++=
. B.
333
112
9
abc++=
. C.
333
8abc++=
. D.
333
23
9
abc
++=
.
Li gii
Chn B
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
1; 2; 3I
và bán kính
( )
2
22
1 2 3 13 3 3R = + +− + =
Gi
( )
C
là đường tròn giao tuyến ca mt phng
( )
ABC
và mt cu
( )
S
.
Đặt
MA MB MC x= = =
khi đó
; 2; 3AB x BC x CA x= = =
do đó tam giác
ABC
vuông ti
B
nên trung điểm
H
ca
AC
là tâm đường tròn
( )
C
,,HIM
thng hàng.
0
120AMC =
nên tam giác
AIC
đều do đó
3xR=
3x⇔=
suy ra
2 26IM AM x= = =
.
Li có
Md
nên
( ) ( )
1 ; 2 ;1 , 1M t t tt−+ + + >
6IM =
nên
( ) ( ) ( )
222
2 4 4 36ttt +− ++ =
2
3 40tt −=
0
4
3
t
t
=
=
.
Mà a > 0 nên
4
3
t =
suy ra
1 27
;;
3 33
H



nên
333
112
9
abc++=
.
H
M
A
I
C
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 14
Câu 20: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho điểm
(
)
3;3; 3
M
−−
thuc mt phng
( )
: 2 2 15 0x yz
α
++ =
và mt cu
( ) ( ) ( ) (
)
222
: 2 3 5 100Sx y z + +− =
. Đưng thng
qua
M
, nm trên mt phng
(
)
α
ct
( )
S
ti
,AB
sao cho độ dài
AB
ln nht. Viết phương trình
đường thng
.
A.
333
113
xyz
+−+
= =
. B.
333
146
xyz+−+
= =
.
C.
333
16 11 10
xyz+−+
= =
. D.
333
518
xyz
+−+
= =
.
Li gii
Ta có: Mt cu
( )
S
có tâm
( )
2;3;5I
, bán kính
10
R
=
.
( )
( )
( )
2
22
2.2 2.3 5 15
,6
2 21
dI R
α
++
= = <
+− +
( ) ( ) ( )
;S CHr
α
∩=
,
H
là hình chiếu ca
I
lên
( )
α
.
Gi
1
là đường thẳng qua
I
và vuông góc vi
( )
α
1
⇒∆
có VTCP là
( )
1
2; 2;1
u
=

.
PTTS
1
22
: 32
5
xt
yt
zt
= +
∆=
= +
. Ta đ
H
là nghim ca h:
22
32
5
2 2 15 0
xt
yt
zt
x yz
= +
=
= +
++ =
2
7
3
x
y
z
=
⇒=
=
( )
2;7;3
H⇒−
.
Ta có
AB
có độ dài ln nht
AB
là đường kính ca
( )
C
MH∆≡
.
Đưng thng
MH
đi qua
( )
3;3; 3M
−−
và có VTCP
( )
1;4;6MH
=

.
Suy ra phương trình
333
:.
146
xyz+−+
∆==
Câu 21: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho ba điểm
(
)
2;0;0A
,
(
)
0; 2; 0B
,
( )
0;0; 2C
. Gi
D
là đim khác
O
sao cho
DA
,
DB
,
DC
đôi một vuông góc nhau và
( )
;;I abc
tâm mt cu
ngoi tiếp t din
ABCD
. Tính
S abc=++
.
A.
4S
=
B.
1S =
C.
2S =
D.
3
S =
Li gii
Chn B
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 15
Gi
d
là trc ca
ABC
, ta có
( )
: 20ABC x y z+++=
.
Do
ABC
đều nên
d
đi qua trọng tâm
222
;;
333
G

−−−


và có VTCP
(1;1;1)u =
, suy ra
2
3
2
:
3
2
3
xt
dy t
zt
=−+
=−+
=−+
.
Ta thy
DAB DBC DCA∆==
, suy ra
DA DB DC D d= = ⇒∈
nên gi s
222
;;
333
D ttt

−+−+−+


.
Ta có
422 242 224
;; ; ;; ; ;;
333 333 333
AD tttBD tttCD ttt

= +−+−+ =−+ +−+ =−+−+ +


  
(
)
2 444
;;
.0
3 333
2
.0
0;0;0 ( )
3
tD
AD BD
AD CD
t D loai

= −−−

=

=
=
 
 
.
Ta có
222
;;
333
IdI ttt

−+−+−+


, do t din
ABCD
ni tiếp mt cu tâm
I
nên
1 111
;; 1
3 333
IA ID t I S

= =−−− =


.
Câu 22: Trong không gian
Oxyz
, cho
( )
:2 2 1 0P xy z+ + −=
,
( ) (
)
0;0; 4 , 3;1;2
AB
. Mt mt cu
( )
S
luôn đi qua
,AB
và tiếp xúc vi
( )
P
ti
C
. Biết rng,
C
luôn thuc một đường tròn c định
bán kính
r
. Tính bán kính
r
của đường tròn đó.
A. Đáp án khác. B.
4
2 244651
3
r =
. C.
2 244651
9
r =
. D.
2024
3
r =
.
Li gii
Cách 1:
d
A
D
C
M
B
I
G
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 16
Ta có
( )
3;1; 2AB

là véc tơ ch phương của đường thng
AB
.
Phương trình tham số của đường thẳng AB là
3
42
xt
yt
zt
=
=
=
.
Gi s
AB
ct
( )
P
ti
( )
3 ; ;4 2T tt t
. Do
T
( )
7
:2 2 1 0
3
P xy z t
+ + −= =
.
Khi đó
7 26 7 14 7 14 10 20 10 14
7; ; ; 7; ; ; 10; ;
33 33 3 3 3 3
T TA TA TB TB
−−

⇒= =


 
.
Ta có
2
980 14 5
.
93
TC TA TB TC= = ⇒=
.
Đim
C
thuc mt phng
( )
P
và cách điểm
T
c định mt khong
14 5
3
.
Vy
C
luôn thuc một đường tròn c định bán kính
r =
14 5
3
.
Cách 2:
Ta có
( )
(
)
( )
( )
,
7
; 14
, 10
dAP
TA
AB
TB d B P
= = =
.
Gi s
AB
ct
( )
P
ti
T
. Suy ra A nằm gia B và
T
.
Khi đó ta có
7
14
14
3
10 14
3
7
10
T
TB TA
TA TB
A
TB
−=


=
=
=
2
980 14 5
.
93
TC TA TB TC = = ⇒=
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 17
Câu 23: Trong không gian
Oxyz
, xét s thc
( )
0;1m
và hai mt phng
( )
: 2 2 10 0xy zα −+ + =
( )
:1
11
x yz
mm
β + +=
. Biết rng, khi
m
thay đi có hai mt cu c định tiếp xúc đồng thi vi
c hai mt phng
( ) ( )
,αβ
. Tng bán kính ca hai mt cầu đó bằng
A.
6
B.
3
C.
9
D.
12
Li gii
Chn C
Gi
( )
;;I abc
là tâm mt cu.
Theo gi thiết ta có
(
)
(
)
( )
( )
,,R dI dI= α= β
.
( )
(
)
(
)
2
2
1
1
,
11
1
1
ab
c
mm
dI
m
m
+ +−
β=
++
Ta có
(
)
( )
(
)
( )
2
2
2
2
1 1 1 1 11
1 2. 1
11
1
1 11 1
2 . 1 1(do 0;1
1 11
m m m mm
m
m
mm mm mm

+ += + +

−−


= +=

−−

Nên
( )
( ) ( )
( )
( )
(
) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
22
2
2 22
2 22
2
2
1 11
1
1
1
1
1
1 1 01
1 1 02
ambmcmmmm
mm
R
mm
a am bm cm cm m m
R
mm
R Rm Rm a am bm cm cm m m
R Rm Rm a am bm cm cm m m
mRc mabcR Ra
m R c mb c a R R a
−++ −−
=
+ + −+
⇔=
−+
+ = + + −+
−+ = + + +
+− + −− + + =
+− + +− + +=
Xét do mt cu tiếp xúc vi tiếp xúc đng thi vi c hai mt phng
( ) ( )
,αβ
vi mi
( )
0;1m
nên pt nghiệm đúng với mi
( )
0;1m
.
( )
10
1 0 ; ;1
01
Rc a R
abcR b R IRR R
Ra c R
+−= =


+= =


−= =

.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 18
( )
( )
( )
2 2 1 10
3
, 3 12
6( )
3
RR R
R
R dI R R R
Rl
−+ +
=
= α⇔ = =
=
Xét tương tự ta đưc
( )
10
10 ; ; 1
01
Rc a R
b c a R b R I R RR
Ra c R
+−= =


+ −= = +


+= =+

(
)
(
)
( )
2 2 1 10
6
, 3 12
3( )
3
RR R
R
R dI R R R
Rl
++ + +
=
= α⇔ = = +
=
.
Vy
12
9RR+=
.
Câu 24: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 2 30Px y z + −=
và mt cu
( )
S
tâm
( )
5; 3; 5I
, bán kính
25R =
. T một điểm
A
thuc mt phng
(
)
P
k một đường thng
tiếp xúc vi mt cu
( )
S
ti
B
. Tính
OA
biết
4AB =
.
A.
11OA =
. B.
5OA =
. C.
3OA =
. D.
6
OA =
.
Li gii
Chn A
Khong cách t điểm I đến mp là:
( )
2 22
5 2.( 3) 2.5 3
;( ) 6
1 ( 2) 2
dI P
−+
= =
+− +
.
AB
tiếp xúc vi
()S
ti
B
nên tam giác
AIB
vuông tại B, do đó ta có:
( )
( )
2
22 22 2
2 5 4 6 ;( )IA IB AB R AB d I P= +=+= +==
A
là hình chiếu ca I lên
Đưng thẳng IA đi qua
( )
5; 3; 5I
có VTCP
( )
()
1; 2; 2
P
un= =

có phương trình
5
32
52
xt
yt
zt
= +
=−−
= +
()A IA P=
5 2( 3 2 ) 2(5 2 ) 3 0 2 (3;1;1)t t t tA + −− + + = =
11OA⇒=
.
Câu 25: Trong không gian cho mt cu
2 22
9xyz++=
đim
( )
0 00
;;Mx yz
thuc
1
: 12
23
xt
dy t
zt
= +
= +
=
. Ba đim
A
,
B
,
C
phân bit cùng thuc mt cu sao cho
MA
,
MB
,
MC
là tiếp
tuyến ca mt cu. Biết rng mt phng
( )
ABC
đi qua
( )
1;1; 2D
. Tng
2 22
0 00
Tx y z=++
bng
A.
30
B.
26
C.
20
D. 21
Li gii
Chn B
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
0;0;0O
và bán kính
R
. Gi
( )
00 0
1 ;1 2 ;2 3M t t td++
.
,Oxyz
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 19
Ga s
(
) (
)
;;T xyz S
là mt tiếp điểm ca tiếp tuyến
MT
vi mt cu
( )
S
. Khi đó
22 2
OT MT OM+=
( ) ( )
(
)
(
)
( )
( )
(
)
22
2
22 2
0 0 000 0
9 1 12 23 1 12 23xt y t z t t t t+ −+ + −+ + =+ ++ +


( ) ( ) ( )
0 00
1 12 23 9 0tx t tz + + + + −=
.
Suy ra phương trình mặt phng
(
)
ABC
có dng
(
)
( )
(
)
00 0
1 12 23 9 0
tx ty tz+ + + + −=
Do
(
)
( )
1;1; 2D ABC
nên
(
)
00
1 1 2 2. 2 3 9 0
tt t+ ++ + =
0
1t⇔=
( )
0; 1; 5M⇒−
.
Vy
( )
2
22
0 1 5 26T = +− + =
.
Câu 26: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
cho hai điểm
( ) ( )
0;0;3 , 2;0;1AB
và mt phng
( )
:2 2 8 0xy z
α
+ +=
. Hỏi bao nhiêu điểm
C
trên mt phng
( )
α
sao cho tam giác
ABC
đều?
A.
2
. B.
1
. C.
0
. D. Vô s.
Li gii
Gi
( )
P
mt phng trung trc ca
AB
, khi đó phương trình của
( )
P
là:
10xz+ −=
.
Ta có
( )
( )
1; 0;1 , 2; 1; 2
P
nn
α
= =
 
nên
( )
, 1; 0; 1
P
nn
α

=

 
.
Gi
d
là giao tuyến ca mt phng
( )
P
vi mt phng
( )
α
. Chn
( )
1; 0; 1
d
u
=

và điểm
( )
1;10; 0Md
nên phương trình tham số ca
d
là:
1
10
xt
y
zt
= +
=
=
.
Do tam giác ABC đu nên
CA CB=
hay
C
thuc mt phng trung trc ca
AB
( )
C
α
nên
( ) ( )
CP d
α
∈∩=
suy ra ta đ
C
có dng
( )
1 ;10;Ct t+−
.
Do
ABC
đều nên
AC AB=
, thay ta đ các đim ta có:
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
2 2 2 2 22
1 0 100 3 20 00 13tt+−+−+=−+−+
( )
2
4 51 0 *tt⇔++ =
Do phương trình
( )
*
vô nghim nên không tn tại điểm
C
tha mãn yêu cu bài toán.
Câu 27: Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
( ):S
2 22
2 2 10xyz xz+ + + +=
đường thẳng
2
:
11 1
xy z
d
= =
. Hai mặt phẳng
()
P
,
()P
chứa
d
tiếp xúc với
()S
tại
T
,
T
. Tìm tọa độ trung điểm
H
của
TT
.
A.
717
;;
636
H



. B.
52 7
;;
63 6
H



. C.
51 5
;;
63 6
H



. D.
515
;;
636
H



.
Lời giải
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 20
Mặt cầu
()S
tâm
(1; 0; 1)I
, bán kính
22 2
1 0 ( 1) 1 1R = + +− =
.
Gọi
K
là hình chiếu vuông góc của
I
lên
d
.
Kd
nên ta có thể giả sử
( ;2 ; )
Kt t t+−
( 1; 2 ; 1)IK t t t= + −+

,
(1;1; 1)
d
u =

là một véctơ chỉ phương của đường thẳng
d
IK d
. 0 12 10
d
IK u t t t = −+ ++−=
 
0t⇔=
.
(0; 2; 0)K
ITK
vuông tại
T
TH
là đường cao nên
2
.IT IH IK=
.
1
6
IH⇔=
( )
6IK =
1
6
IH IK
⇒=
 
. Giả sử
(; ;)Hxyz
1
1 .( 1)
6
1
0 .2
6
1
1 .1
6
x
y
z
−=
−=
+=
5
6
1
3
5
6
x
y
z
=
⇔=
=
Vậy
51 5
;;
63 6
H



Câu 28: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
d
giao tuyến ca hai mt phng
( )
: 2 10x my z m
α
++ −=
( )
: 20mx y mz m
β
+− + +=
. Gi
hình chiếu vuông góc ca
d
lên mt phng
( )
Oxy
. Biết rng vi mi s thc
m
thay đi thì đưng thng
luôn tiếp xúc
vi một đường tròn c định. Tính bán kính
R
ca đường tròn đó.
A.
2
. B.
1
. C.
4
. D.
3
.
Li gii
Chn A
Mt phng
( )
: 2 10x my z m
α
++ −=
có mt vectơ pháp tuyến là
(
)
1
1; ;1nm=

.
Mt phng
( )
: 20mx y mz m
β
+− + +=
có mt vectơ pháp tuyến là
( )
2
;1;n mm=

.
Ta có
( ) ( )
11
;0; 1Mm m d
mm
αβ

−− −+ + =


.
Đưng thng
d
có mt vectơ ch phương là
( )
22
12
; 1; 2 ; 1u n n m mm

==−+


.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 21
Gi
( )
P
là mt phng cha đưng thng
d
và vuông góc vi mt phng
( )
Oxy
. Khi đó
(
)
P
có một vectơ pháp tuyến là
( )
2
; 2 ;1 ;0n uk m m

= =


.
Phương trình mặt phng
( )
P
( )
22
2 1 2 20mx m y m
+ + +=
.
Trong mt phng
(
)
Oxy
, gi
( )
; ;0I ab
là tâm đường tròn.
Theo gi thiết
là tiếp tuyn của đưng tn
( ) ( )
( )
;;d Id d I P R= =
( )
( )
22
2
22
2 1 22
0
41
ma m b m
R
mm
+− + +
= >
+−
( )
2
2
22 2
0
1
am b m b
R
m
+ ++
= >
+
(
)
(
)
( )
( )
22
22
22 2 1
22 2 1
am b m b R m
am b m b R m
+ ++= +
+ ++= +
20
2
2
20
2
2
a
bR
bR
a
bR
bR
=
−=
+=
=
−=
+=
0
0
20
0
0
20
a
b
R
a
b
R
=
=
= >
=
=
=−<
.
Vy
2R =
.
Câu 29: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho ba đim
( )
6; 0; 0M
,
( )
0; 6; 0N
,
( )
0; 0; 6P
. Hai
mt cu phương trình
(
)
2 22
1
: 2 2 10Sxyz x y+ + +=
( )
2 22
2
: 8 2 2 10Sxyz x yz+ + + + +=
cắt nhau theo đường tròn
( )
C
. Hi có bao nhiêu mt cu
có tâm thuc mt phng cha
(
)
C
và tiếp xúc với ba đường thng
MN
,
NP
,
PM
?
A.
1
. B.
3
. C. Vô s. D.
4
.
Li gii
Chn C
Nếu điểm
( )
;;
Axy z
thuc
( )
C
thì
2 22
2 22
2 2 10
32 0
8 2 2 10
xyz xy
x yz
xyz x yz
+ + +=
−=
+ + + + +=
.
Suy ra phương trình mặt phng
( )
α
cha đưng tròn
( )
C
32 0x yz −=
.
I
M
N
P
H
J
K
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 22
Phương trình mặt phng
(
)
MNP
60xyz++−=
.
Gi
I
là tâm mt cu tha bài toán,
H
là hình chiếu vuông góc ca
I
trên mt phng
(
)
MNP
,
J
,
K
,
L
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
H
trên các đưng thng
MN
,
NP
,
PM
. Ta
IJ IK IL HJ HK HL==⇒= =
.
Suy ra
I
thuộc đường thẳng đi qua tâm đường tròn ni tiếp hoặc tâm đường tròn bàng tiếp ca
tam giác
MNP
và vuông góc vi mt phng
( )
MNP
.
Hình chóp
.
O MNP
là hình chóp đều nên đường thẳng đi qua tâm đường tròn ni tiếp ca tam
giác
MNP
và vuông góc vi mt phng
( )
MNP
cũng chính là đường thng
d
đi qua
O
vuông góc vi mt phng
(
)
MNP
.
Phương trình đường thng
d
xyz= =
.
Dễ thy
( )
d
α
suy ra mọi điểm thuc
d
đều là tâm ca mt mt cu tha bài toán. Vy có
vô s mt cu có tâm thuc mt phng cha
(
)
C
và tiếp xúc vi ba đưng thng
MN
,
NP
,
PM
.
Câu 30: Trong không gian cho mt phng
( )
: 60Pxz−+=
và hai mt cu
( )
2 22
1
: 25Sxyz++=
,
( )
2
:S
2 22
4 4 70xyz xz+ + + +=
. Biết rng tp hp tâm
I
các mt cu tiếp xúc vi c hai mt cu
( )
1
S
,
( )
2
S
và tâm
I
nm trên
( )
P
là mt đưng cong. Tính diện tích hình phẳng gii hn bi
đường cong đó.
A.
7
3
π
. B.
7
9
π
. C.
9
7
π
. D.
7
6
π
.
Li gii
Chn B
Mt cu
(
)
1
S
có tâm
( )
0;0; 0O
và bán kính
1
5R =
. Mt cu
( )
S
có tâm
( )
2;0; 2E
bán
kính
2
1R =
. Ta có
( )
( )
1
6
,
2
dO P R= <
( )
( )
2
E, 2dP R= >
,
22OE
=
,
21
OE R R
+<
nên mt cu
( )
2
S
nm trong mt cu
( )
1
S
. Như vậy mt cu
( )
S
tâm
I
tiếp xúc vi c
( )
1
S
( )
2
S
thì
( )
S
tiếp xúc trong mt cu
( )
1
S
và tiếp xúc ngoài vi
( )
2
S
. Gi
R
bán kính ca
( )
S
khi đó ta có hệ
1
12
2
6
OI R R
OI EI R R OI EI
EI R R
+=
+=++=
−=
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 23
Nhn xét:
( )
2;0; 2OE =

nên
OE
vuông góc vi
( )
: 60Pxz−+=
.
Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
O
lên
( )
P
, đặt
IH x=
, điều kin
0x >
. Khi đó ta có
6OI EI+=
22 22
6OH HI EH HI ++ +=
222
77
18 2 6
93
xxx x + + + = =⇔=
.
Vy đim
I
thuc đưng tròn tâm
H
bán kính
7
3
r =
. Nên diện tích hình phẳng gii hn bi
đường tròn là:
2
7
9
Sr
π
π
= =
.
Câu 31: Trong không gian vi h ta đ
,
Oxyz
cho phương trình mặt cu:
( ) ( )
2 22
: 2 2 2 30
m
S x y z m x my mz m+ + + + + −=
. Biết rng vi mi s thc
m
thì
( )
m
S
luôn cha một đường tròn c định. Tính bán kính
r
của đường tròn đó.
A.
2
3
r
=
. B.
42
3
r =
. C.
1
3
r =
. D.
3r =
.
Li gii
Chn B
Mt cu
( )
m
S
có tâm
2
;;
2
m
I mm
+

−−


và bán kính
2
9 8 16
2
mm
R
++
=
.
Vi
1
m
,
2
m
tùy ý và khác nhau, ta được hai phương trình mặt cầu tương ứng:
( ) (
)
( ) ( )
2 22
1 1 11
2 22
2 2 22
2 2 2 3 0 1
2 2 2 3 0 2
xyz m xmymzm
xyz m xmymzm
+ + + + + −=
+ + + + + −=
.
Ly
( )
1
tr
( )
2
theo vế, ta được:
( ) ( ) ( ) ( )
12 12 12 12
22 0mmx mmy mmz mm + −− =
( ) ( )
12
. 2 210mm x y z + −=
( )
2 2 1 0 3
xyz + −=
.
Dễ thy
(
)
3
là phương trình tổng quát của mt phng.
H mt cu
( )
m
S
có giao tuyến đường tròn nm trên mt phng
( )
P
c định phương
trình:
2 2 10xyz+ −=
.
Mặt khác, đặt
( )
( )
2
22
2
221
94
2
,
6
12 2
m
mm
m
d dI P
+
−−−
−−
= = =


+ +−
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 24
( )
2
2
2 22
94
9 8 16 32
4 36 9
m
mm
r Rd m
−−
++
= = = ∀∈
. Vy
42
3
r =
.
Câu 32: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho mt câu
( )
22
: 2 4 6 13 0Sx y x y z+ +−=
đường thng
1 21
:
111
xy z
d
++
= =
. Đim
(
)
(
)
;; 0M abc a
>
nằm trên đường thng
d
sao cho
t
M
k được ba tiếp tuyến
,,MA MB MC
đến mt cu
( )
S
(
,,ABC
là các tiếp điểm) tha mãn
60AMB = °
,
90BMC
= °
,
120CMA = °
.Tính
Q abc=++
.
A.
3
Q =
. B.
10
3
Q =
. C.
2Q =
. D.
1Q =
.
Li gii
Chn C
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
1; 2; 3I
và bán kính
( )
2
22
1 2 3 13 3 3
R = + +− + =
.
Gọi đường tròn
( )
C
là giao tuyến ca mt phng
( )
ABC
vi mt câu
( )
S
.
Đặt
( )
0MA MB MC x x
= = = >
.
Áp dụng định lý cosin trong
AMB
CMA
, ta có:
2 2 2 22 2
2 . .cos 2 2 cos60AB MA MB MA MB AMB x x x AB x
= + = °= =
.
2 2 2 22 2
2 . .cos 2 2 cos120 3 3AC MA MC MA MC AMC x x x AC x= + = °= =
.
BMC
vuông ti
M
nên:
22
2BC MB MC x= +=
.
Mt khác
(
) ( )
22
2 22 2 2
23 3AB BC x x x x AC
+=+ == =
nên
ABC
vuông ti
B
.
Gi
H
là trung điểm ca
AC
thì
H
là tâm của đường tròn
( )
C
và ba điểm
,,HIM
thng
hàng.
Do
120AMC = °
nên
60AIC = °
, suy ra
AIC
đều và
33AC IA IC R= = = =
.
Suy ra
3 33 3xx= ⇒=
2 2.3 3
cos30 6
33
IA
IA IM IM= °⇔ = = =
.
Đim
Md
nên
( ) ( ) ( ) ( )
222
22
1; 2; 1 2 4 4 3 4 36MtttIMttt tt + = +− ++ = +
.
( )
22 2
0 1; 2;1
36 3 4 36 36 3 4 0
4 1 27
;;
3 3 33
tM
IM tt tt
tM
= −−
=⇔−+=⇔−=

=⇒−


H
M
C
A
I
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 25
0
M
x
>
nên điểm cn tìm là
1 27
;;
3 33
M



, suy ra
2Q =
.
Câu 33: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho hai đim
(1;1;1)
A
,
(2;0;1)B
và mt phng
( ) : 2 2 0.Pxy z + + + =
Viết phương trình chính tắc ca đưng thng
d
đi qua
A
, song song vi
mt phng
()P
sao cho khong cách t
B
đến
d
ln nht.
A.
111
:
31 2
xyz
d
−−
= =
. B.
2
:
22 2
xyz
d
+
= =
.
C.
22
:
111
xy z
d
−−
= =
. D.
111
:
3 11
xyz
d
−−
= =
−−
.
Li gii
Gi
( ')P
cha
A
và song song
()P
suy ra
( ') : 2 4 0P xy z + + =
.
Ta thy
( ')BP
do đó
(,)dBd
đạt giá tr ln nht là
.AB
Khi đó
d
vuông góc vi
AB
d
vuông góc vi giá ca
n
là VTPT ca
()P
.
Suy ra mt VTCP ca
d
, (2; 2; 2)u n AB

= =



.
Kết hp với điểm
A
thuc
d
nên ta chọn đáp án C.
Câu 34: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho đường thng
12
:
121
xy z
d
+−
= =
. Gi
( )
P
là mt
phng cha đưng thng
d
và to vi mt phng
( )
:2 2 2 0Q xy z−− −=
mt góc có s đo nhỏ
nhất. Điểm
( )
1; 2; 3A
cách mt phng
( )
P
mt khong bng:
A.
3
. B.
53
3
. C.
7 11
11
. D.
43
3
.
Li gii
Chn A
d
P'
B
A
M
H
B
C
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 26
12
:
121
xy z
d
+−
= =
có VTCP
( )
1;2;1
u = −−
.
(
)
:2 2 2 0
Q xy z−− −=
có VTPT
(
)
2;1;2
n
= −−
.
Gi
α
là góc to bi
d
( )
Q
, ta có
(
)
6
sin cos ,
3
un
α
= =

.
T hình vẽ, ta có
( )
( )
,d P MBH
=
( ) ( )
( )
,P Q MCH=
.
Ta thy
6
sin
3
MH MH
MCH
MC MB
=≥=
.
Vy góc
( )
(
)
( )
,P Q MCH=
nh nht khi
6
sin
3
MCH =
hay
3
cos
3
MCH =
*Viết phương trình mặt phng
-CÁCH 1:
Mt phng
( )
:0P Ax By Cz D+ + +=
Ta có
( )
( )
( )
222
20
.0
22
3
3
cos ,
3
3
3
Q
Q
A BC
nu
AB C
nn
ABC
−=
=
−−

=

=
++


( )
( )
2
22
22
2
2
6 6 12 0 1
3 32
A BC
A BC
B C BC
B BC B C
= +
= +

⇔⇔

++ =
= + ++
Nếu
0B
=
suy ra
0
AC= =
loi.
Nếu
0B
t
( )
1
suy ra
2
2 10 1
CC C
CB
BB B

+ += =−⇒ =


suy ra
AB=
.
Mt phng
(
)
:0P Bx By Bz D+ +=
đi qua điểm
( )
0; 1; 2Nd−∈
suy ra
3DB=
.
Vậy phương trình mặt phng
( )
: 30Pxyz+−+=
. Suy ra
( )
( )
;3dAP =
.
-CÁCH 2
Gi
() ()PQ∆=
thì góc giữa
()P
()Q
nh nht khi và ch khi
d
∆⊥
. Do đó, mặt phng
tha đ bài là mt phng cha
d
và ct theo giao tuyến
sao cho
d∆⊥
.
∆⊂
⇒∆
∆⊥
(Q)
d
nhn

=


u
dQ
u ,n
làm vec tơ ch phương.
(Q)
cha
d
(P)
qua
0 12
M( ;- ; ) d
và nhn
66 6

= =


d
n u ,u ( ; ; )
làm vectơ
pháp tuyến
30 +−+=(P) : x y z .
Vy
( )
( )
;3
dAP =
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 27
Câu 35: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1; 2; 3A
,
( )
2; 2;1B −−
và mt phng
( )
α
:
2 2 90x yz+ −+=
. Gi
M
là đim thay đi trên mt phng
( )
α
sao cho
M
luôn nhìn đoạn
AB
dưới một góc vuông. Xác định phương trình đường thng
MB
khi
MB
đạt giá tr ln nht.
A.
2
22
12
xt
yt
zt
=−−
=−+
= +
B.
22
2
12
xt
yt
zt
=−+
=−−
= +
C.
2
2
12
xt
y
zt
=−+
=
= +
D.
2
2
1
xt
yt
z
=−+
=−−
=
Li gii
Chn C
Ta có:
( ) ( )
2. 2 2. 2 1 9 0−+ −−+=
( )
B ∈α
.
Gi
H
là hình chiếu ca
A
trên
( )
α
thì
AH MB
,
AM MB
MH MB⇒⊥
MB BH
⇒≤
. Dấu bng xy ra khi
MH
, lúc đó
M
là hình chiếu ca
A
trên
( )
α
.
Gi
( )
;;H xyz
,
( )
1; 2; 3AH x y z=−−+

.
Ta có h phương trình
2 2 90
123
22 1
x yz
xy z
+ −+=
−−+
= =
−
22 9
1
25
x yz
xy
xz
+ −=
−=
+=
3
2
1
x
y
z
=
⇔=
=
( )
3;2;1M −−
( )
1; 0; 2MB⇒=

2
:2
12
xt
MB y
zt
=−+
⇒=
= +
.
Câu 36: - Viết phương trình đường thng
a
đi qua
( )
4; 2;1M
, song song vi mt phng
( ) : 3 4 12 0x yz +− =
α
và cách
( )
2; 5; 0A
mt khong ln nht.
A.
4
2
1
xt
yt
zt
=
=−+
= +
. B.
4
2
1
xt
yt
zt
= +
=−−
=−+
. C.
14
12
1
xt
yt
zt
= +
=
=−+
. D.
4
2
1
xt
yt
zt
= +
=−+
= +
.
Li gii
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 28
( )
6; 7;1
AM
=

, vectơ pháp tuyến ca
( )
α
(3; 4 ;1)n =
.
Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
A
trên
a
.
(
)
; 86d A a AH AM=≤=
( )
;d Aa
ln nht khi
HM
.
Khi đó
a
là đường thẳng đi qua
M
, song song vi
( )
α
và vuông góc vi
AM
.
Gi
u
là vectơ ch phương của
a
un
u AM


;
(
)
(
)
, 3; 3; 3 3 1;1;1
AM n

=−− =


.
Chn
(
)
1;1;1
u =
.
Câu 37: Đưng thng
đi qua điểm
( )
3;1;1M
, nm trong mt phng
( )
: 30xyz
α
+−−=
và to vi đưng thng
1
: 43
32
x
dy t
zt
=
= +
=−−
mt góc nh nht thì phương trình
ca
A.
1
2
x
yt
zt
=
=
=
. B.
85
34
2
xt
yt
zt
= +
=−−
= +
. C.
12
1
32
xt
yt
zt
= +
=
=
. D.
15
14
32
xt
yt
zt
= +
=
= +
.
Li gii
Đưng thng
d
có vectơ chỉ phương là
(
)
0; 3; 2u =
.
Mt phng
( )
α
có vectơ pháp tuyến là
( )
1;1; 1n =
.
( ) ( )
. 0.1 3.1 2 . 1 5 0un= + +− =

nên
d
ct
( )
α
.
Gi
1
d
là đường thẳng đi qua
M
1
d
//
d
, suy ra
1
d
có phương trình:
3
13
12
x
yt
zt
=
= +
=
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 29
Ly
( )
1
3; 4; 1Nd−∈
. Gi
K
,
H
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
N
trên mt phng
( )
α
và đường thng
.
Ta có:
(
)
,
d NMH
∆=
sin .
NH NK
NMH
MN MN
=
Do vậy
( )
,d
nh nht khi
KH
hay
là đường thng
MK
.
Đưng thng
NK
có phương trình:
3
4
1
xt
yt
zt
= +
= +
=−−
.
Ta đ điểm
K
ng vi
t
là nghim của phương trình:
( ) ( ) ( )
5
3 4 1 30
3
tt t t++ +−−−==
. Suy ra
472
;;
333
K



.
Câu 38: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
(
)
1;1;1A
và mt phng
( ): 2 0Px y+=
. Gi
đưng
thẳng đi qua
A
, song song vi
()P
cách đim
( )
1; 0; 2B
mt khong ngn nht. Hi
nhn
vecto nào dưới đây là vecto chỉ phương ?
A.
( )
6; 3; 5u =
. B.
( )
6; 3; 5u =
. C.
( )
6; 3; 5u =
. D.
( )
6;3;5u = −−
.
Li gii
Gi
()Q
cha
và song song vi
()P
. Suy ra
()
Q
có phương trình:
1 2( 1) 0 2 3 0
x y xy
−+ = + =
.
Khi đó
(
)
min
;d B BH
∆=
vi
H
là hình chiếu ca
B
lên mt phng
()Q
.
Đưng thng
BH
đi qua
B
, vuông góc vi mt phng
()Q
có phương trình
1
2,
2
xt
yt t
z
=−+
=
=
.
Ta đ giao điểm
H
của đường thng
BH
và mt phng
()Q
là nghim ca h:
1
2
2
2 30
xt
yt
z
xy
=−+
=
=
+ −=
. Gii h trên ta được
18
; ;2
55
H



.
Do đó
là đường thng
AH
63
; ;1
55
AH

= −−



.
Suy ra
( )
6;3;5u = −−
cũng là một vecto ch phương của
.
Câu 39: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
cho điểm
( )
2;1;2A −−
đường thng
( )
d
phương
trình
111
1 11
xyz−−
= =
. Gi
( )
P
là mt phẳng đi qua đim
A
, song song vi đưng thng
( )
d
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 30
và khong cách t
d
ti mt phng
( )
P
là ln nht. Khi đó mt phng
(
)
P
vuông góc vi mt
phẳng nào sau đây?
A.
60xy−=
. B.
3 2 10 0xyz+++=
.
C.
2 3 10xyz −=
. D.
3 20
xz
++=
.
Li gii
Gi
H
là hình chiếu ca
A
lên đường thng
d
. Ta suy ra
(
)
1;1;1H
.
Gi
( )
P
là mt phẳng đi qua điểm
A
( )
P
song song với đường thng
d
. Gi
K
là hình
chiếu ca
H
lên mt phng
( )
P
. Do
( )
// dP
nên ta có
( )
( )
( )
( )
,,d d P d H P HK= =
.
Ta luôn có bất đẳng thc
HK HA
. Như vậy khong cách t
( )
d
đến
(
)
P
ln nht bng
AH
.
Và khi đó
( )
P
nhn
(
)
1; 2; 3AH =

làm vectơ pháp tuyến.
Do
( )
P
đi qua
( )
2;1;2A −−
nên ta có phương trình của
( )
P
là:
2 3 10 0xyz
−−=
.
Do đó
( )
P
vuông góc vi mt phẳng có phương trình:
3 20xz++=
.
Câu 40: Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, gi
( )
P
là mt phẳng đi qua hai điểm
( )
1;7;8A −−
,
( )
2;5;9B
−−
sao cho khong cách t đim
( )
7;1;2M −−
đến
(
)
P
đạt giá tr ln nht. Biết
( )
P
có một véctơ pháp tuyến là
( )
; ;4n ab=
, khi đó giá trị ca tng
ab+
A.
1
. B.
3
. C.
6
. D.
2
.
Li gii
Phương trình tham số của đường thng
AB
1
72
8
xt
yt
zt
= +
=−+
=−−
.
Gi
H
,
K
lần lượt là hình chiếu ca
M
trên
( )
P
và đường thng
AB
.
Ta tìm được điểm
( )
3; 3; 10K −−
. Ta luôn có bất đẳng thc
( )
( )
,d M P MH MK=
.
Dấu bng xy ra khi và ch khi
HK
. Khi đó
( ) ( )
4; 2; 8 2 2;1; 4MH =−−− =

.
Mt phng
( )
P
có một vectơ pháp tuyến là
( )
2;1; 4n =
. Vy ta có
3ab+=
.
d
P
A
K
H
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 31
Câu 41: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho điểm
( )
3; 1;0
A
đường thng
2 11
:
12 1
x yz
d
+−
= =
. Mt phng
( )
α
cha
d
sao cho khong cách t
A
đến
( )
α
ln nht có
phương trình là
A.
20xyz+−−=
. B.
0xyz+−=
.
C.
10xyz+ +=
. D.
2 50x yz−+ + + =
.
Li gii
Gi
,HK
lần lượt là hình chiếu ca
A
lên
( )
α
d
. Khi đó ta có
AH AK
.
Hd
nên
( )
2 ; 1 2 ;1H t tt
−+ +
( )
1 ;2 ;1AH t t t =−− +

.
Do
AH d
nên ta có
(
)
1 2.2 1 0
t tt−− + ++ =
1
3
t
⇔=
. Khi đó
2 22
;;
3 33
AH

=−−



.
Khong cách t
A
đến
( )
α
ln nht khi và ch khi
AH AK=
. Do đó
( )
α
có vectơ pháp tuyến
( )
1;1; 1n =
. Vy
( )
:
α
( ) ( ) ( )
1 21 11 1 0x yz + +− =
0xyz+−=
.
Vẫn là đánh giá bất đẳng thức
AH AK
nói trên, nhưng bài toán sau đây lại phát biểu hơi
khác một chút.
Câu 42: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
3; 0;1A
,
( )
1; 1; 3
B
và mt phng
( )
: 2 2 50Px y z + −=
. Viết phương trình chính tắc ca đưng thng
d
đi qua
A
, song song
vi mt phng
( )
P
sao cho khong cách t
B
đến
d
nh nht.
A.
31
:
26 11 2
x yz
d
+−
= =
. B.
31
:
26 11 2
x yz
d
+−
= =
.
C.
31
:
26 11 2
x yz
d
+−
= =
. D.
31
:
26 11 2
x yz
d
+−
= =
−−
.
Li gii
Ta thy rng
d
đi qua
A
d
song song vi
( )
P
nên
d
luôn nm trong mt phng
(
)
Q
qua
A
( ) ( )
// QP
. Như vậy bây gi ta chuyn v xét trong mt phng
( )
Q
để thay thế cho
( )
P
. Ta lập được phương trình mặt phng
( )
: 2 2 10Qx y z +=
.
d
Q
P
B
H
K
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 32
Gi
,HK
lần lượt là hình chiếu ca
B
lên
( )
Q
d
. Ta tìm đưc
1 11 7
;;
999
H



. Ta luôn có
được bất đẳng thc
( )
;d B d BK BH=
nên khong cách t
B
đến
d
bé nht bng
BH
.
Đưng thng
d
y gi đi qua
,AH
nên có phương trình
31
26 11 2
x yz+−
= =
.
Câu 43: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2;5;3A
đường thng
12
:
212
x yz
d
−−
= =
. Gi
(
)
P
mt phng cha
d
sao cho khong cách t
A
đến
( )
P
là ln nht. Khong cách t gc ta đ
O
đến
( )
P
bng
A.
2
. B.
3
6
. C.
11 2
6
. D.
1
2
.
Li gii
Gi
( )
;;
n abc=
là một vectơ pháp tuyến ca
(
)
P
, vi
222
0abc++
.
Đim
(
)
( )
1; 0; 2M dMP
∈⇒
.
Phương trình của
( ) ( )
: 20P ax by cz a c++−+ =
.
Mt vectơ ch phương của
d
( )
2;1; 2 . 0 2 2 0u n u nu a b c= = ++ =

.
( ) ( )
( )
( )
222 2
22
| 5 | 9| |
22 ,
4
a bc ac
b a c dAP
abc
a c ac
++ +
=−+⇒ = =
++
++ +
.
Ta có
(
)
( )
( )
2
2
22 22
2
2
ac
ac ac ac
+
+ + ≤+
vi
,.ac∀∈
Suy ra:
( )
( )
( ) ( )
2
2 22
22
9
4 4.
22
ac
a c ac ac ac
+
+++ ++= +
Do đó
( )
( )
( )
( )
2
22
2
9| | 9| | 9| | 2
, 3 2.
3| |
9
4
2
ac ac ac
dAP
ac
a c ac
ac
+ ++
= ≤==
+
++ +
+
(
)
( )
, 32
4
ac
Max d A P
ba
=
⇒=
=
. Chn
1 4.ac b==⇒=
Phương trình
( ) ( )
( )
1
: 4 30 , .
2
P x y z dO P +−= =
Câu 44: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho hai đim
( ) ( )
1; 2;3 , 5; 4; 1AB−−
và mt phng
( )
P
qua
Ox
sao cho
( )
(
)
( )
( )
( )
,,
2,
BP AP
d dP=
ct
AB
ti
( )
;;I abc
nm gia
AB
. Tính
abc++
A.
8
B.
6
C.
12
D.
4
Li gii
Do mặt phng
( )
P
qua
Ox
nên phương trình mặt phng
( )
P
có dng
0by cz+=
( )
22
0bc+>
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 33
( )
(
)
( )
(
)
,,
22 22
4 46
4 23
2 2.
4 46
870
0
BP AP
bc b c
bc b c
dd
bc b c
bc bc
bc
c
−= +
−− +
=⇔=
−−=−−
++
+=
=
Trưng hp 1:
870bc+=
chn
7; 8bc
= =
khi đó
(
)
:7 8 0
P yz
−=
Xét
( )
, 78
f yz y z=
Thay ta đ
,AB
vào ta được
(
) ( ) ( )
( )
7.2 8.3 7. 4 8. 1 0 −− >
suy ra
,AB
nm cùng phía so
vi
( )
P
Trưng hp 2:
0
c
=
suy ra phương trình
( )
:0Py=
Thay ta đ
,AB
vào ta được
( )
2. 4 0−<
suy ra
,AB
nm khác phía so vi
( )
P
. Do đó đường
thng
AB
ct
( )
P
ti
I
nm gia
AB
Phương trình tham số của đường thng
AB
:
( )
14
26
34
xt
y tt
zt
= +
=−∈
=
Ta đ điểm
I
là nghim h phương trình
1
3
14
7
26
75
;0;
3
34
33
0
0
5
3
t
xt
yt
x
I
zt
y
y
z
=
= +
=
=


⇔⇒


=


=

=
=
Vy
75
04
33
abc++= ++ =
Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho đường thng
11
:
21 1
x yz
d
+−
= =
điểm
(1; 2;3)A
. Gi
()P
là mt
phng cha d cách đim A mt khong cách ln nht. Vec nào dưi đây là mt vectơ pháp
tuyến ca
()P
.
A.
(1; 0; 2)n =
. B.
(1; 0; 2)n =
. C.
(1;1;1)n =
. D.
(1;1; 1)n =
.
Li gii
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 34
Gi H là hình chiếu vuông góc ca A lên đường thng d, gi K là hình chiếu vuông góc ca A
lên
()
P
. Do đó khoảng cách t A đến
()P
là:
( )
;( ) .d A P AK=
Ta có
21
:
1
xt
d yt
zt
=−−
=
= +
. Vì
Hd
nên
( )
2 1; ; 1H t tt
−− +
.
( )
2 2; 2; 2AHttt−−−

, VTCP của đường thng d là
( )
2;1;1
d
u

.
. 0 2(2t2) t2t2 0 0
dd
AH u AH u t = +− +− = =
   
.
Do đó
( )
1; 0;1H
( )
2; 2; 2 2 3AH AH−−− =

.
AK AH
nên
AK
ln nht khi
AK AH
=
hay
KH
.
Ta có
( 2; 2; 2) 2(1;1;1)
AK AH= =−−− =
 
. Vy, một vec tơ pháp tuyến ca
()P
(1;1;1)n =
.
Câu 46: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho hai điểm
(
)
3; 0;1A
,
(
)
1; 1; 3
B
và mt phng
(
)
: 2 2 50
Px y z + −=
. Viết phương trình chính tắc ca đưng thng
d
đi qua
A
, song song
vi mt phng
( )
P
sao cho khong cách t
B
đến
d
nh nht.
A.
31
:
26 11 2
x yz
d
+−
= =
. B.
31
:
26 11 2
x yz
d
+−
= =
.
C.
31
:
26 11 2
x yz
d
+−
= =
. D.
31
:
26 11 2
x yz
d
+−
= =
−−
.
Li gii
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 35
Gi mt phng
( )
Q
là mt phẳng đi qua
A
và song song vi mt phng
( )
P
. Khi đó phương
trình của mt phng
(
)
Q
(
) (
)
( )
1 32 02 10
xyz+ + −=
2 2 10xyz + +=
.
Gi
H
hình chiếu ca đim
B
lên mt phng
( )
Q
, khi đó đường thng
BH
đi qua
(
)
1; 1; 3B
và nhn
( )
( )
1; 2; 2
Q
n =
làm vectơ ch phương có phương trình tham số
1
12
32
xt
yt
zt
= +
=−−
= +
.
( )
H BH Q=
H BH⇒∈
(
)
1 ; 1 2 ;3 2
Ht t t + −− +
( )
HQ
nên ta có
( ) (
)
( )
1 2 1 2 23 2 1 0t tt+ −− + + + =
10
9
t⇔=
1 11 7
;;
999
H

⇒−


.
26 11 2
;;
999
AH

⇒=



( )
1
26;11; 2
9
=
.
Gi
K
là hình chiếu ca
B
lên đường thng
d
, khi đó
Ta có
( )
;d B d BK BH=
nên khong cách t
B
đến
d
nh nht khi
BK BH=
, do đó đường
thng
d
đi qua
A
và vectơ ch phương
( )
26;11; 2u =
phương trình chính tắc:
31
:
26 11 2
x yz
d
+−
= =
.
Câu 47: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 40
Pxy z+− =
, đường thng
113
:
2 11
xyz
d
+−
= =
điểm
( )
1; 3; 1A
thuc mt phng
( )
P
. Gi
đưng thẳng đi qua
A
, nm trong mt phng
( )
P
cách đường thng
d
mt khong cách ln nht. Gi
( )
; ;1u ab
=
là một véc tơ chỉ phương của đường thng
. Tính
2ab+
.
A.
23ab+=
. B.
20ab+=
. C.
24ab+=
. D.
27ab+=
.
Li gii
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 36
Đưng thng
d
đi qua
( )
1; 1; 3M
và có véc tơ chỉ phương
( )
1
2; 1; 1u =

.
Nhn xét rng,
Ad
( ) ( )
7; 3; 1d PI∩=
.
Gi
( )
Q
là mt phng cha
d
và song song vi
. Khi đó
( )
(
)
(
)
( )
(
)
,, ,d d d Q dAQ∆= =
.
Gi
H
,
K
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
A
lên
( )
Q
d
. Ta có
AH AK
.
Do đó,
( )
,dd
ln nht
( )
(
)
,dAQ
ln nht
max
AH
HK⇔≡
. Suy ra
AH
chính là
đoạn vuông góc chung ca
d
.
Mt phng
( )
R
cha
A
d
có véc tơ pháp tuyến là
( )
1
,
R
n AM u

=

 
( )
2; 4; 8=
.
Mt phng
( )
Q
cha
d
và vuông góc vi
( )
R
nên véc pháp tuyến là
( ) ( )
1
,
QR
n nu

=

 
( )
12; 18; 6=
.
Đưng thng
cha trong mt phng
( )
P
và song song vi mt phng
( )
Q
nên véc ch
phương là
( ) ( )
,
PR
u nn

=

 
(
)
66; 42; 6=
( )
6 11; 7; 1=
.
Suy ra,
11; 7ab= =
. Vy
23ab
+=
.
Câu 48: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
cho điểm
( )
2;1; 3A
và mt phng
( ) ( )
: 2 1 20P x my m z m+ + + −=
,
m
là tham s. Gi
( )
;;H abc
hình chiếu vuông góc ca
điểm
A
trên
( )
P
. Tính
ab+
khi khong cách t điểm
A
đến
( )
P
ln nht ?
A.
1
2
ab+=
. B.
2ab
+=
. C.
0ab+=
. D.
3
2
ab+=
.
Li gii
( ) (
)
2 1 20 2 1 20x my m z m m y z x z+ + + −= + ++−=
Phương trình có nghiệm vi
m
2 10
20
yz
xz
+ −=
+−=
.
Suy ra
( )
P
luôn đi qua đường thng
2
: 12
xt
dy t
zt
=
=
=
.
( )
2 ;1 2 ;K d K t tt∈⇒
,
( )
; 2; 3AK t t t−−

d
d
(Q)
(P)
A
I
A
K
H
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 37
Đưng thng
d
có VTCP
(
)
1; 2;1
u
−−
1 31
. 0 4 3 0 ; 0;
2 22
AK u t t t t K

= + +− = =



Ta có
AH AK
max
AH AK⇒=
HK
⇔≡
.
Vy
3
2
ab+=
.
Câu 49: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( ) ( )
22
2
:1 2 4Sx y z++ +=
tâm
I
và mt phng
( )
:2 2 2 0
P xy z−+ +=
. Tìm ta đ điểm
M
thuc
( )
P
sao cho đoạn
IM
ngn
nht.
A.
144
;;
333

−−


. B.
11 8 2
;;
9 99

−−


C.
( )
1; 2; 2
. D.
( )
1;2;3−−
.
Li gii
Ta có tâm
( )
1; 2; 0I
và bán kính
R2=
.
Khong cách t
I
đến mt phng
( )
P
ngn nht khi
M
là hình chiếu ca
I
lên mt phng
( )
P
.
Đưng thng đi qua
I
và vuông góc vi mt phng
( )
P
có phương trình tham số
12
2
2
xt
yt
zt
= +
=−−
=
. Khi đó tọa đ ca
M
là nghim ca h phương trình
12
2
2
2 2 20
xt
yt
zt
xy z
= +
=−−
=
−+ +=
(
) ( ) ( )
12
2
2
21 2 2 22 2 0
xt
yt
zt
t tt
= +
=−−
=
+ −− + + =
1
3
4
3
4
3
2
3
x
y
z
t
=
=
=
=
.
Câu 50: Trong không gian vi h ta đ
,Oxyz
cho mt phng
(
)
: 2 2 30Px y z + −=
và mt cu
( )
2 22
: 2 4 2 50Sx y z x y z+ + + +=
. Gi s
( )
MP
( )
NS
sao cho
MN

cùng phương
vi vectơ
( )
1; 0;1u =
và khong cách gia
M
N
ln nht. Tính
.MN
A.
3MN =
. B.
122MN = +
. C.
32MN =
. D.
14MN =
.
Li gii.
( )
S
có tâm
( )
1; 2;1I
và bán kính
1R =
. Ta có:
( )
( )
222
1 2.2 2.1 3
d, 2
122
IP R
−− +
= = >
++
.
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 38
Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
N
trên mt phng
( )
P
α
là góc gia
MN
NH
.
MN

cùng phương với
u
nên góc
α
có s đo không đổi,
HNM
α
=
.
1
.cos .
cos
HN MN MN HN
α
α
= ⇒=
nên
MN
ln nht
HN
ln nht
( )
( )
,3HN d I P R= +=
.
( )
1
cos cos ,
2
P
un
α
= =

nên
1
32
cos
MN HN
α
= =
.
Câu 51: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho mt cu
2 22
( ): 2 4 2 3 0Sx y z x y z+ + + + −=
và mt phng
( ) : 2 2 14 0P xy z
−+ =
. Điểm
M
thay đi trên
( )
S
, điểm
N
thay đổi trên
()P
.
Độ dài nh nht ca
MN
bng
A.
1
B.
2
C.
1
2
D.
3
2
Li gii
Mt cu
()S
có tâm
(1;2;1)I −−
, bán kính
3R =
;
( )
;( ) 4dI P R= >
mt cu
()S
và mt
phng
()P
không có điểm chung.
Dựng
( ),( ( ))IH P H P⊥∈
. Ta có:
MN
nh nht khi
M
là giao điểm của đoạn
IH
vi
()S
NH
.
P
M
I
H
N
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 39
Phương trình đường thng
IH
:
( )
12
2;
12
xt
y tt
zt
= +
=−−
=−+
Đim
(
)
1 2;2 ;1 2 ()
M t t tS
+ −+
nên
(
) ( ) ( )
2 22
1 2 19
xy z ++ ++ =
( )
(
) ( )
222
2 29 1
ttt t +− + = =±
. Khi đó
( ) ( )
12
3;3;1, 1;1;3MM −−−
.
Th li:
( )
1
;( ) 1dM P =
;
( )
2
;( ) 7 4d M P IH=>=
.
Vy
min
1
MN MH= =
khi
(
)
11 10 5
3; 3;1 ; N ; ;
3 33
M

−−


.
Câu 52: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho mt cu
(
)
S
tâm
(
)
1; 2;1
I
; bán kính
4
R =
đường
thng
11
:
22 1
xy z
d
−+
= =
−−
. Mt phng
( )
P
cha
d
và ct mt cu
( )
S
theo một đường tròn có
din tích nh nht. Hỏi trong c điểm sau điểm nào có khong cách đến mt phng
( )
P
ln
nht.
A.
(
)
0;0;0
O
. B.
31
1; ;
54
A



. C.
( )
1;2;3B −−
. D.
( )
2;1; 0
C
.
Li gii
Gi
( )
2;1 2; 1Ht t t −−
là hình chiếu ca
I
lên đường thng
d
.
Ta có:
( ) ( ) ( )
2 415
. 0 22 1 23 2 2 0 ; ;
3 333
d
IH u t t t t H

= −− = =


 
.
10 4IH R= <=
d
ct mt cu
( )
S
ti
2
điểm phân bit.
Mt phng
( )
Q
bất kì chứa
d
luôn ct
(
)
S
theo một đường tròn bán kính
r
.
Khi đó
( )
( )
(
)
2 22 22
, , 16 10 6r RdIQ RdId= =−=
.
Do vậy mt phng
( )
P
cha
d
ct mt cu theo một đường tròn có din tích nh nht khi và
ch khi
( )
( )
( )
,,d I P d Id=
hay mt phng
( )
P
đi qua
H
nhn
15 8
;;
33 3
IH

=



làm vectơ
pháp tuyến, do đó
( )
P
có phương trình
5 8 13 0xyz+−=
.
Khi đó điểm
( )
0;0;0O
có khong cách đến
( )
P
ln nht.
| 1/327