ĐẠI CƯƠNG KHOA HỌC DU LCH
BÀI 1. NH NG KHÁI NI ỆM CƠ BẢN CA DU L CH
1.Khái ni m n cơ bả
1.1 Du l ch
* M t s khái ni m liên quan:
- L hành hay du hành có nghĩa là chơi xa.
- Du ngoạn: đi chơi xem cảnh v t
- Du l ch: di chuy ển, đi chơi xa, khác với nơi thường trú, có cư trú qua đêm, có trở
v, có s d ng ti n. => tham quan, gi i trí, ngh dưỡng, thăm thân nhân, tìm kiếm
cơ hội liên quan đến ngh nghiệp,…<ni hàm: ng, không gian, th i gian, hành độ
mục đích, Ch thể: con người>
- Các định nghĩa:
+ Anh(1811): s ph i h p nh p nhàng gi a lý thuy t và th c hành c a các hành ế
trình v i m ục đích giải trí.
+ H i ngh qu c t Ottawa(6\ ế 1991): hđ người đi đến một nơi ngoài môi trường
thường xuyên, trong 1 kho nh trc mảng tg đị ục đích ko phải là mục đích làm việc
- Hoạt độ ịch: hđ củng du l a khách du l ch, t ch ức cá nhân, cơ quan, kinh
doanh, cộng đồng dân cư có liên quan.
- Mi quan h ch th :
+ Khách du l ch => dndl (cung cu) cddc(ch khách-xhh) cqđp(pháp lý)
+ Doanh ngi p => cqđp(pháp lý) tr cddc (h ợ, tương hỗ)
+ C ộng đồng dân cư => cqđp
+ Chính quyền địa phương => cddc
Tóm l i:
Du lịch là hđ có nhiều đặc thù, g m nhi u thành ph n tham gia, t o thành
1 t p th ph c t p
Hđ du lị ừa có đặc điểch v m c a kinh t , v ế ừa có văn hóa – xã hi
Hđ đem lại li ích kte, ctri, vh-xh
nhi c trên tg du l ch tr thành ngành kinh t n, phát tri n ều nướ ế mũi nhọ
nhanh
1.2 Khách du l ch
* Các khái ni m:
- Khách tham quan: đi trong ngày ko qua 24h, ko qua đêm ở nơi lưu trú tậ p th
hoc cá nhân qu n. ốc gia đế
- Khách du l ch: l i ít nh ất 1 đêm ở nơi lưu trú tậ p th ho c cá nhân địa phương
đến.
(theo lu t du l ịch 2017: KDL là người đi du lịch kết hp du l ch, tr ng h p trườ
làm vi c h c t p)
Phân lo i khách du l ch: Qu c T - ế Trong Nước
Thng kê khách du lịch: (tiêu chí cơ bản)
Theo lu t du l ch 2017: + Khách n a ội đị
+ Qu c t n VN ế đế
+ Ra nước ngoài
Khách tham quan trong ngày: + Trong ngày ít hơn 24h
+ Theo đường bin ( ng trên tàu )
+ Th y th đoàn (ngủ trên tàu)
* Tiêu chí th ng kê
- Mục đích chuyến đi ( purpose of travel)
- Thời gian lưu trú
- Nơi thường trú ca du khách
- Khong cách không gian
- Phương tiện vn chuy n
Trường hợp ko đc thống kê:
- Đến để làm vi c
- Lao động biên gi i
- Đi học
- Nhập cư tạm th i lâu dài, du m c t n n
- Làm vi c t i s quán, lãnh s quán ại đạ
- Lực lượng bo an LHP
1.3 S n ph m du l ch
*Khái ni m
- Sn ph m du l ch là các d ch v , hàng hóa và các ti n nghi do các doanh nghi p
dch v t o ra mà khách du l ch có th mua l ho c tr n gói để tha mãn nhu c u
ca khách trong chuyến đi du lịch.
+ Lu t du l ch 2017: t p h p các d ch v trên cơ sở khai thác các giá tr tài nguyên
du l thõa mãn nhu c u c a khách du l ch ịch để
Các y u t c u thành s n ph m du l ch ế
+ Xét theo th t n t i
- Dch v du l ch + Tài nguyên du l ch = S n phm du lch
- Hu hình + vô hình = SPDL
+ Xét theo quá trình tiêu dùng c a KDL
- Vn chuyển, tham quan, lưu trú, ăn uống, hàng tiêu dùng, hàng lưu niệm,
dch v khá = SPDL
Phân lo i s n ph m du l ch
Sn ph - ẩm đơn lẻ Đáp ứng 1 nhu cu
Sn ph m t ng h p ng nhi u nhu c u đáp ứ
Thuộc tính cơ bản
Giá tr s d ng + nhu c u v t ch t, sinh lý
+ nhu c u tinh th n
Giá tr : + sn ph m v t ch t
+ d ch v du l ch
+ đối tượng thu hút du l ch
+ ngu ng ồn lao độ
Đặ c tính ca s n ph m du l ch
- tính t ng h p
- tính vô hình
- tính ko đồng nht
- tính ko th d tr
- tính không d ch chuy n
- tính mùa v
- tính đồng thi
*đặc tính khác
- s n phâm du l ch do nhi i tác cùng tham gia cung ng ều đố
- s n ph m du l ng n ịch thườ ằm xa nơi cư trú của du khách
* Mô hình s n ph m du l ch
+ Mô hình 4S
Sea sun Sand shop
+ Mô hình 5S, 6S
Sea sun sand sport show seafood sightsee spa
+ Mô hình 3H
Heritage hospitality honesty
1.4. M t s khái ni m khác
- Tham quan
- Ho ng du l ch ạt độ
- Tài nguyên du l ch + t nhiên
+ văn hóa
-Khu du l ch
- m du l ch điể
- Chương trình du lịch
- Kinh doanh d ch v l hành
- ng d n viên du l ch: Hướ
- Cơ sở lưu trú du lịch
- Du l ch sinh thái
- Du lịch văn hóa
- Du l ch c ng ng đồ
* Phát tri n du l ch b n v ng
ĐẠI CƯƠNG KHOA HỌC DU LCH
BÀI 2. L CH S HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N DU L CH
2.1 L ch s hình thành và pt du l ch
- L ch s hình thành:
c i tk IV => tk V đạ XVII => 40s tk XVII đến CTTG1 => sau CTTG1 đến nay
2.2 M t s xu hướng phát trin ca c u du l ch
- ng 1:du l c kh nh là 1 hi ng kt-xh ph bi n; Xu hướ ịch ngày càng đượ ẳng đị ện tượ ế
khối lượng ca cu du lịch tăng nhanh.
- Xu hướng 2: Trình độ ca ch th có nhu cu du l ch ngày càng cao; m ục đích
động cơ thị hiếu c a khách du l ịch ngày càng phong phú, đa dạng có s hình thành
các nhóm khách du l ch
- ng 3: Xu hướ
BÀI 3: NHU C U DU L CH, LO I HÌNH DU L CH VÀ CÁC
LĨNH VỰC KINH DOANH TRONG DU LCH
3.1 Nhu c u du l ch
* Lý thuy t Maslow v nhu c u cế ủa con người
* Nhu c u du l ch
- s mong mu n c ng xuyên c a ủa con người đi đến 1 nơi khác với nơi thườ
mình để nh ng xúc c m m i, tr i nghi m m i, hi u bi t m ế ới để phát tri n các m i
quan h xã h i ph c h i s c kh e t o ra s tho i mái d ch u v tinh th n
* Nhu c u c a khác du l ch: là nh ng mong mu n c th c a khách du l ch trong 1
chuyến hành trình c th , bao g m: các nhu c u thi t y u, nhu c ế ế ầu đặc trưng và nhu
cu b sung.
* Nguyên nhân c n nghiên c u nhu c u du l ch:
- Du l ch ho ng giúp cho con i th ng nhu c u vui ạt độ ngườ thõa mãn đc nh
chơi, giải trí thư giãn tinh thần nâng cao hi u bi t xã h i ế
- Du l ch ngày nay tr thành m t nhu c i chúng 1 hi ng xã h i ph bi n ầu đạ ện tượ ế
- M c s c c i thi n kh ống đượ năng thanh toán ngay cần được nâng cao
- Phí t n du l ch gi m d n
- Th i gian nhàn nhi ều hơn
- tìm kiĐi du lịch để ếm cơ hội đầu tư, kinh doanh
- Du l ch là tiêu chu n c a cu c s ng
* Các nhóm nhu c u c ủa con người
- Nhóm 1: nhu cầu cơ bản (đi lại, lưu trú, ăn uống,…)
- Nhóm 2: nhu c i trí, tham quan, tìm hi ng th c ầu đặc trưng (ngh ngơi, gi ểu, thưở
cái đẹp giao tiếp,…)
- Nhóm 3: nhu c u b sung (thông tin, th m m , làm đẹp thông tin git là )
=> Nhóm 2 là nguyên nhân quan tr t ng nh
* Các đặc điểm c a nhu c u du l ch
- Nhu c u du l c ịch trong nướ cao hơn nhiều ln so vi nhu c u du l ch qu c t . ế
- Trong ph m vi qu c t , nhu c u du l ch b n v ế ng chi . ếm đa số
- Nhu c u du l ng, s ịch đa dạ thay đ ến động không đềi nhanh và bi u.
- Nhu c u du l ch ph i có tính th i v .
* Các nhân t quy nh nhu c u du l ch ết đị
- Nhóm nhân t n m liên quan đế c sng và phong cách s ng
- Nhóm các nhân t v s lượng dân cư cơ cấu dân cư theo tuổi
- u ki n v kinh tĐiề ế, chính tr , xã h i và kh năng đón tiế ủa điểp c m du l ch
3.2 Động cơ du lịch
- Động cơ: là mc tiêu ch quan c a ho ạt động con người nhằm đáp ứng nhu cầu đặt
ra.
- Động cơ du lịch: là lý do của hành động đi du lịch nhm tha mãn nhu c u , mong
mun c a khách du l ch
* Các nhân t hình thành động cơ du lịch
- Nhân t tâm
- Tu i tác và gi i tính
- giáo dTrình độ ục và văn hóa
* Các nhóm động cơ du lịch gn vi mục đích
- Nhóm 1 : Động cơ nghỉ ngơi ( pleasure)
+ mục đích: nghỉ ngơi, giả i trí, ph c h i tâm linh, ti p c ế ận thiên nhiên,…
- Nhóm 2 : Động cơ nghề nghip (professional)
+ mục đích: tìm kiếm hội kinh doanh k t h p gi i trí, tham vi ng ngo i giao, công ế ế
tác, …
- Nhóm 3: Các nhóm động cơ khác (Other tourist motivies)
+ mục đích: thăm viếng người thân, ngh tu n trăng mật, do bắt chước, do “mốt”, do
chơi trội,..
3.3 Các lo i hình du l ch
* Phân lo i theo môi trường tài nguyên
- Du l ch thiên nhiên/ Du l ch xanh/ Du l ch sinh thái
- Du lịch văn hóa
* Phân lo i du l ch theo m ục đích chuyến đi
- Du l ch tham quan gi i trí
- Du lịch nghĩ dưỡng ch a b nh
- Du lịch hành hương
- Du l ch t thi n
- Du l ch khám phá
- Du l ch th thao
- Du l ch h i ngh h i th o (MICE)
* Phân loại theo đặc điểm đị ủa điểa lý c m du l ch
- Du l ch bi n
- Du l ch núi
- du l ịch đô thị
- Du l ch nông thôn
* Du lịch theo phương tiện giao thông
- Du l p, xe maysy, ô tô, tàu h a, máy bay, tàu th ịch xe đạ ủy,…
* Phân lo i theo hình th ức lưu trú
- Du l ch khách s n, motel, bungalow, nhà ngh , khu du l ch, c m tr ại…
* Phân lo i theo hình th c t ch c
- Du l ch t p theerr, cá th ể, gia đình
* Phân loại theo phương thứ ợp đồc h ng
- Du l ch tr n gói (packaged tour)
- Du l ch t ng ph n (opened tour)
- Du l ch t túc
* Phân lo i theo l a tu i du khách
- Thiếu niên, thanh niên, trung niên, người cao tui
* Phân lo i th i gian
- du l ch ng n ngày
- Du l ch dài ngày
* Ý nghĩ của các loi hình du l ch
- Khai thác hi u qu các tài nguyên du l ch
- ng hóa sĐa dạ n ph m du l ch
- Ti p c n hi u qu n ph m du l n th ế hơn sả ịch đế trường mc tiêu
- ng khai thác lãnh th du l ch Định hướ
BÀI 4: ĐIỀU KIN PHÁT TRI N DU L CH
4.1 Điều kin xu t hi n khách du l ch
4.1.1. N
BÀI 5: CƠ SỞ VT CHẤT VÀ LAO ĐỘNG TRONG DU L CH
I) Cơ sở vt cht
1. kn
- theo nghĩa rộng: toàn b các phương tiện v t ch t k thu ật được huy đng tham gia
vào vi c khai thác các tài nguyên du l ch nh m t o ra th c hi n các d ch v
hàng hoá tho mãn nhu c u c a du khách trong các chuy n hành trình c a h . Bao ế
gm:
* csvckt c a n n kinh t qu c dân ế
* csvckt c a ngành du l ch
- p: toàn b n v t ch t k thu t do các t ch c du l ch theo nghĩa h các phương ti
tạo ra để ềm năng du lị khai thác các ti ch, to ra các sn phm dch v hàng hoá
cung c p và làm tho mãn nhu c u du khách. Bao g m:
* cơ sở lưu trú
* nhà hàng
* các khu tham quan - i trí vui chơi giả
* phương tiện v n chuy n
* các công trình b tr
2. phân lo i
- theo hình th c s h u: căn cứ
* do Nhà nước qu n lý
* do tư nhân quản lý
* do các công ty liên doanh qu n lý
* do các công ty c ph n qu n lý
* do các công ty TNHH qu n lý
* do các công ty 100% v c ngoài qu n lý ốn nướ
- theo quycăn cứ
* quy mô l n
* quy mô v a
* quy mô nh
- theo vào tính ch t hocăn cứ ạt động
* csvc ph c v hđ trung gian
* csvc ph c v v n t i du l ịch: phương tiện vn chuyn, nhà ga - b xe, toa ngến đỗ
- ng toa pvu ăn uố
* csvc ph c v u trú du lịch: khách s n - khu ngh dưỡng, các ti n nghi trong phòng
ngh
* csvc ph c v ng: nhà hàng - qu y bar, nhà b p - nhà kho, các trang thi t b ăn uố ế ế
và d ng c ph c v ng ăn uố
* tham quan - gi - gi i trí, các cs luy n t ải trí: các csvc pvu vui chơi ập chơi thể
thao, các công trình pvu hđ văn hoá thông tin như nhà hát, clb, phòng triển lãm…
* d ch v b sung: c m, c chuyên d ng du ửa hàng bán hàng lưu ni ửa hàng bán đ
lch, gi t i, cắt tóc, chăm sóc da…
3. vai trò
- là mt trong nh ng nhân t quan tr i v i quá trình kinh doanh du l ch, là y ọng đố ếu
t m b o cho hođả ạt động kinh doanh được thc hi n:
có th ti c các tài nguyên du l ch, ph i t c + để ến hành khai thác đượ ạo ta đượ
h thống cơ sở vy cht k thu ng ật tương ứ
+ h th ng này v a ph m b o phù h p v a d ch v du l ch, ải đả ới đặc trưng củ
đồ ng th i ph i phù h p v c thù c a tài nguyên du l ch t ới đặ i đó
- là yếu t quan tr ọng tác động đến mức độ tho mãn nhu c u c a du khách b ởi năng
lc và tính ti n ích c a nó
+ 3 y u t c u thành s n ph m và d ch v du l ch: tài nguyên du lế ịch, cơ sở
vt ch t k thu ng trong ngành du l ch ật, lao độ
i b ng s ng c a mình s d v t ch t k thu + con ngườ ức lao độ ụng sở ật để
khai thác các giá tr c a tài nguyên du l ch t o ra d ch v , hàng hoá cung ng cho du
khách
+ s đa dạng, phong phú, hiện đại, h p d n c a csvc k thu ật cũng tạo nên tính
đa dạng, phong phú và h p d n c a d ch v du l ch
+ mu n phát tri n du l c h t c n m t h th v t ch t k ịch, trướ ế ống sở
thut t t.
4. đặc điểm
- có m i quan h m t thi t v i tài nguyên du l ch: ế
+ mqh th t ng nh
+ mqh mâu thu n
- ng b trong xây d ng và s d ng có tính đồ
+ s các thành ph n cđầy đủ a mt h th ng
+ s hài hoà, cân đối gia các khu v c trong m t t ng th
+ s đồ ng b gi a k thu t thi t k và xây d ng ế ế
- chi m t tr ng l n trong tế ổng chi phí đầu tư
- có th i gian s d ụng tương đối dài
- c s d ng theo th i v đượ
5. yêu c u
- tính ti n nghi
- tính th m m
- tính v sinh
- tính an toàn
6. đánh giá
- yêu c u c a các ch tiêu đánh giá
* tính t ng th
* tính th ng nh t
* tính qu c t ế
- nội dung đánh giá
7. xu hướng phát triển (ptich & gthich vì sao có xu hướng đó)
- ng hoá đa dạ
- hi n i hoá đạ
- k t h p gi a hiế ện đại và truy n th ng
- hài hoà v i mtruong thiên nhiên
II) Lao động trong ngành du l ch
1. kn
- là m t b ph n c ng xã h i, thu c nhóm ngành III trong n n kinh tré qu c ủa lao độ
dân, tr c ti p hay gián ti p t o ra nh ng s n ph m du l ch ph c v nhu c u c a du ế ế
khách
- hi ng trong ngành du l ch chi m kho ng 10% t ng s ng trên ện nay, lao độ ế lao độ
toàn th gi i ế
2. đặc điểm
- ch y ếu là lao động dch v
- có tính chuyên môn hoá cao - có tính th m, th i vời điể
- có tính ch t ph c t p (- thường phi ch u áp l c tâm
- ch y ếu là lao độ ẻ, lao động tr ng n
3. ý nghĩa của lđ đối vi phát trin du l ch
4. các nhóm lao động trong ngành du l ch
- nhóm 1: làm vi c t ại các cơ quan quản lý Nhà nước v du l ch
+ g m các ch o c p cao, chuyên viên, nghiên c u viên, nhân ức danh: lãnh đ
viên ph c v ụ…
+ làm vi c t i: B thao Du l ch, T ng c c Du l ch, S Văn hoá, Thể Văn
hoá, Th thao và Du l ch các t ỉnh thành…
- nhóm 2: làm vi c t s nghi ại các đơn vị p ngành du l ch
+ g m các ch c danh: giáo viên, cán b gi ng d y, các b nghiên c u, chuyên
viên, phóng viên…
+ làm vi c t ại: các trường đào tạ ịch (trường đạ ọc, cao đẳo du l i h ng, trung c p
và các cơ sở , cơ quan báo chí, thông tin chuyên dy ngh du lch), vin nghiên cu
v du l ch
- nhóm 3: làm vi c t kinh doanh du l ch ại các đơn vị
+ g m các ch c danh
b phận lao động chức năng quản tr doanh nghi p du l ch: t ổng giám đốc,
giám đốc, phó giám đốc các b ph n
ph ng tr c ti p: nhân viên tác nghi p, nhân viên ph c v• bộ ận lao độ ế ụ…
5. các ngh nghi p trong ngành du l ch
- lĩnh vực kinh doanh lưu trú
* l t gi phòng khách s n tân, đặ
* ph c v phòng
* b o v khách s n
* t ch c s ki n
* ti p th và kinh doanh khách s n ế
* hướ ẫn các hđ thểng d thao (resort)
* hu n luy ện và đào tạo
* k toán, ki m toán, thu ngân ế
- lĩnh vực kinh doanh ăn uống:
* ch biế ến món ăn
* pha ch u ng ế đồ
* ph c v bàn
* ph c v b p ế
* ti p tân, b o v ế
* k toán, ki m toán, thu ngân ế
* ti p th ế
* cung ng nguyên v t li u
* hu n luy ện và đào tạo
* bảo trì kĩ thuật
- c kinh doanh l hành lĩnh vự
* thi t k và phát tri n s n ph m ế ế
* ti p th và bán s n ph m ế
* điều hành chương trình du lịch
* hướng dn du lch
* đặt gi ch l hành
* hu n luy ện và đào tạo
* tư vấn du lch (n a & qu c t ) ội đị ế
* k toán, ki m toán, thu ngân ế
- c kinh doanh v n chuylĩnh vự n khách du lch
* cung c p thông tin, ch d ẫn, tư vấn, đặt ch, bán vé
* ti c v trên tuyếp đón, phụ ến v n chuy n
* điều hành vn chuy n hành khách
* đại din bán hàng
* nghiên c u th trường
* lái xe, lái tàu
* b o trì, k thu t
* k toán, ki m toán, thu ngân ế
- c tham quan - i trí lĩnh vự vui chơi giả
* cung c p thông tin , ch d ẫn, tư vấn, đặt ch, bán vé
* ti c vếp đón, phụ ụ, chăm sóc khách hàng
* thuy t minh (t i bế ảo tàng, điểm tham quan)
* hd các hđ thể thao, vui chơi
* b o trì - kĩ thuật - y tế
* k toán, ki m toán, thu ngân ế
- c truylĩnh vự n thông - qu ng bá du l ch
* cung c p thông tin, ch d ẫn, tư vn
* biên t p và xu t b n n ph m du l ch
* quan h công chúng (PR)
* điề ối hđ marketing, quảu ph ng cáo
* xúc ti n du l ch ế
- lĩnh vực đào tạo - nghiên c u
* d y ngh (lý thuy t & th c hành) ế
* gi ng d ạy (đh & cao đẳng)
* nghiên c u.
BÀI 6: CÁC LĨNH VỰC KINH DOANH TRONG DUM L CH
Quan ni m chung
- Kinh doanh du l ch nm trong h th ống lĩnh vực kinh doanh du l ch.
- V b n ch t thì kinh doanh du l ch là m i quan h gi a hi ện tượng kinh t ế
ca các hoạt động liên quan đến du l ch. Các ho ạt động này được hình
thành d a trên s phát tri n các s n ph ẩm và quá trình trao đổi mua bán
trên th trường.
- S vn hành hoạt động kinh doanh du l ch là vi ệc trao đổi sn phm liên
quan đến du lch gi a người mua (khách du l ch) và người bán (người
kinh doanh du l ch)
Mt cách ph bi n, có th hi u kinh doanh du l ch g ế ồm các lĩnh vực ngành
ngh:
- Kinh doanh l hành
- Kinh doanh khách s n
- Kinh doanh v n chuy n du l ch
- Kinh doanh d ch v du l ch khách
Đặc trưng của kinh doanh du l ch:
+ Khách du l ch ch có quy n tm th i s hu s n ph m du l ch t ại nơi cư trú
du l ch.
+ Người kinh doanh có quy n s h u th t s .
+ Công ty du l ch s kinh doanh quy n s h u t m th i này nhi u l n cho
nhiu du khách s d ng.
+ Đối tượng khách hàng c a kinh doanh du l ch r ất đa dạng (độ tui. gi i
tính, thành ph n, ngh nghi p, s thích,…)
+ V a mang tính ch t kinh doanh, v a mang tính ch t ph c v xã h i.
Vit Nam
- Theo Lu t du l ch 2017, Kinh doanh du l ch là kinh doanh d ch v , bao
gm các ngành ngh sau đây
+ Kinh doanh d ch v l hành
+ Kinh doanh d ch v v n t i khách du l ch
+ Kinh doanh d ch v ch lưu trú du lị
+ Kinh doanh các d ch v khác
Kinh doanh du l ch mang là ho ạt động đa ngành lại li ích kinh t ế văn
hóa, chính tr , xã h i.
* Khái ni m
- Là làm các nhi m v giao d ch, ký k t vế i các t ch c kinh doanh du lijcch trong
nước ngoài nước để xây d ng và th c hi ện các chương trình du lịch đã bán cho du
khách.
* Phân /lo i
*
BÀI 6: TÍNH THI V TRONG DU L CH
1. Khái ni m
- Tính th i v trong du l ch là nh ng bi ến động đượ ập đi lặc l p li n m
gia cung và cu các d ch v hàng hóa du l ịch dưới tác động ca 1 trong
nhng nhân t xác định.
- Thời gian và cường độ ca thi v du l ch ko ph i là b t ng, mà chúng độ
biến đổi dưới tác động c a nhi u nhân t
2. Đặc điểm
- Thi v trong du l ch là m t quy lu t c a tính ph bi n. nó t ế n t i t t c
các nước và các vùng có ho ng du l ch ạt độ
- Một nước hoc mt vùng du l ch có th có 1 ho c nhi u th i v du l ch,
tùy thu c và các th lo i du l ch phát tri n đó.
- Cường độ ca thi v du licch không b ng nhau vào các tháng khác
nhau.
+ chính v (là giai đoạn có cường độ ln nht)
+ Đầu mùa
+ Cao điểm
+ Cu m ối điể
- Ngoài mùa
- nh c và vùng du l ch phát tri n thônững nướ g thường thi v du l ch kéo
dài hơn và sự chênh lệch cường độ ca mùa du l ch chính so v i
- Độ dài c a th ời gian và cường độ ca th i v du l ch không b ng nhau
đố i vi các lo i hình du l ch khác nhau
- Thời gian và cường độ ca thi v du l ch
3. Các nhân t ảnh hưởng đến tính th i v
-

Preview text:

ĐẠI CƯƠNG KHOA HỌC DU LCH
BÀI 1. NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA DU LỊCH 1.Khái niệm cơ bản 1.1 Du lch
* Một số khái niệm liên quan:
- Lữ hành hay du hành có nghĩa là chơi xa.
- Du ngoạn: đi chơi xem cảnh vật
- Du lịch: di chuyển, đi chơi xa, khác với nơi thường trú, có cư trú qua đêm, có trở
về, có sử dụng tiền. => tham quan, giải trí, nghỉ dưỡng, thăm thân nhân, tìm kiếm
cơ hội liên quan đến nghề nghiệp,…mục đích, Chủ thể: con người> - Các định nghĩa:
+ Anh(1811): sự phối hợp nhịp nhàng giữa lý thuyết và thực hành của các hành
trình với mục đích giải trí.
+ Hội nghị quốc tế Ottawa(6\1991): hđ người đi đến một nơi ngoài môi trường
thường xuyên, trong 1 khoảng tg định trc mục đích ko phải là mục đích làm việc
- Hoạt động du lịch: hđ của khách du lịch, tổ chức cá nhân, cơ quan, kinh
doanh, cộng đồng dân cư có liên quan.
- Mối quan hệ chủ thể:
+ Khách du lịch => dndl(cung cầu) – cddc(chủ khách-xhh) – cqđp(pháp lý)
+ Doanh ngiệp => cqđp(pháp lý) – cddc (hỗ trợ, tương hỗ)
+ Cộng đồng dân cư => cqđp
+ Chính quyền địa phương => cddc  Tóm li:
 Du lịch là hđ có nhiều đặc thù, gồm nhiều thành phần tham gia, tạo thành 1 tập thể phức tạp
 Hđ du lịch vừa có đặc điểm của kinh tế, vừa có văn hóa – xã hội
 Hđ đem lại lợi ích kte, ctri, vh-xh
 ở nhiều nước trên tg du lịch trở thành ngành kinh tế mũi nhọn, phát triển nhanh
1.2 Khách du lch * Các khái niệm:
- Khách tham quan: đi trong ngày ko qua 24h, ko ở qua đêm ở nơi lưu trú tập thể
hoặc cá nhân ở quốc gia đến.
- Khách du lịch: ở lại ít nhất 1 đêm ở nơi lưu trú tập thể hoặc cá nhân ở địa phương đến.
(theo luật du lịch 2017: KDL là người đi du lịch kết hợp du lịch, trừ trường hợp làm việc học tập)
 Phân loại khách du lịch: Quốc Tế - Trong Nước
 Thống kê khách du lịch: (tiêu chí cơ bản)
Theo luật du lịch 2017: + Khách nội địa + Quốc tế đến VN + Ra nước ngoài
Khách tham quan trong ngày: + Trong ngày ít hơn 24h
+ Theo đường biển ( ngủ trên tàu )
+ Thủy thủ đoàn (ngủ trên tàu) * Tiêu chí thống kê
- Mục đích chuyến đi ( purpose of travel) - Thời gian lưu trú
- Nơi thường trú của du khách - Khoảng cách không gian
- Phương tiện vận chuyển
 Trường hợp ko đc thống kê: - Đến để làm việc - Lao động biên giới - Đi học
- Nhập cư tạm thời lâu dài, du mục tị nạn
- Làm việc tại đại sứ quán, lãnh sự quán - Lực lượng bảo an LHP
1.3 Sn phm du lch *Khái niệm
- Sản phẩm du lịch là các dịch vụ, hàng hóa và các tiện nghi do các doanh nghiệp
dịch vụ tạo ra mà khách du lịch có thể mua lẻ hoặc trọn gói để thỏa mãn nhu cầu
của khách trong chuyến đi du lịch.
+ Luật du lịch 2017: tập hợp các dịch vụ trên cơ sở khai thác các giá trị tài nguyên
du lịch để thõa mãn nhu cầu của khách du lịch
 Các yếu tố cấu thành sản phẩm du lịch + Xét theo thể tồn tại
- Dịch vụ du lịch + Tài nguyên du lịch = Sản phẩm du lịch
- Hữu hình + vô hình = SPDL
+ Xét theo quá trình tiêu dùng của KDL
- Vận chuyển, tham quan, lưu trú, ăn uống, hàng tiêu dùng, hàng lưu niệm, dịch vụ khá = SPDL
 Phân loại sản phẩm du lịch
Sản phẩm đơn lẻ - Đáp ứng 1 nhu cầu
Sản phẩm tổng hợp – đáp ứng nhiều nhu cầu  Thuộc tính cơ bản
Giá trị sử dụng + nhu cầu vật chất, sinh lý + nhu cầu tinh thần
Giá trị: + sản phẩm vật chất + dịch vụ du lịch
+ đối tượng thu hút du lịch + nguồn lao động
 Đặc tính của sản phẩm du lịch - tính tổng hợp - tính vô hình - tính ko đồng nhất - tính ko thể dự trữ
- tính không dịch chuyển - tính mùa vụ - tính đồng thời *đặc tính khác
- sản phâm du lịch do nhiều đối tác cùng tham gia cung ứng
- sản phẩm du lịch thường nằm xa nơi cư trú của du khách
* Mô hình sản phẩm du lịch + Mô hình 4S Sea – sun – Sand – shop + Mô hình 5S, 6S
Sea – sun – sand – sport – show – seafood – sightsee – spa + Mô hình 3H
Heritage – hospitality – honesty
1.4. Một số khái niệm khác - Tham quan - Hoạt động du lịch
- Tài nguyên du lịch + tự nhiên + văn hóa -Khu du lịch - điểm du lịch - Chương trình du lịch
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành
- Hướng dẫn viên du lịch:
- Cơ sở lưu trú du lịch - Du lịch sinh thái - Du lịch văn hóa - Du lịch cộng đồng
* Phát triển du lịch bền vững
ĐẠI CƯƠNG KHOA HỌC DU LCH
BÀI 2. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN DU LỊCH
2.1 Lch s hình thành và pt du lch
- Lịch sử hình thành:
cổ đại – tk IV => tk V – XVII => 40s tk XVII đến CTTG1 => sau CTTG1 đến nay
2.2 Một số xu hướng phát triển của cầu du lịch
- Xu hướng 1:du lịch ngày càng được khẳng định là 1 hiện tượng kt-xh phổ biến;
khối lượng của cầu du lịch tăng nhanh.
- Xu hướng 2: Trình độ của chủ thể có nhu cầu du lịch ngày càng cao; mục đích
động cơ thị hiếu của khách du lịch ngày càng phong phú, đa dạng có sợ hình thành các nhóm khách du lịch - Xu hướng 3:
BÀI 3: NHU CU DU LCH, LOI HÌNH DU LCH VÀ CÁC
LĨNH VỰC KINH DOANH TRONG DU LCH 3.1 Nhu cầu du lịch
* Lý thuyết Maslow về nhu cầu của con người * Nhu cầu du lịch
- Là sự mong muốn của con người đi đến 1 nơi khác với nơi ở thường xuyên của
mình để có những xúc cảm mới, trải nghiệm mới, hiểu biết mới để phát triển các mối
quan hệ xã hội phục hồi sức khỏe tạo ra sự thoải mái dễ chịu về tinh thần
* Nhu cầu của khác du lịch: là những mong muốn cụ thể của khách du lịch trong 1
chuyến hành trình cụ thể, bao gồm: các nhu cầu thiết yếu, nhu cầu đặc trưng và nhu cầu bổ sung.
* Nguyên nhân cần nghiên cứu nhu cầu du lịch:
- Du lịch là hoạt động giúp cho con người có thể thõa mãn đc những nhu cầu vui
chơi, giải trí thư giãn tinh thần nâng cao hiểu biết xã hội
- Du lịch ngày nay trở thành một nhu cầu đại chúng 1 hiện tượng xã hội phổ biến
- Mức sống được cải thiện khả năng thanh toán ngay cần được nâng cao
- Phí tốn du lịch giảm dần
- Thời gian nhàn nhiều hơn
- Đi du lịch để tìm kiếm cơ hội đầu tư, kinh doanh
- Du lịch là tiêu chuẩn của cuộc sống
* Các nhóm nhu cầu của con người
- Nhóm 1: nhu cầu cơ bản (đi lại, lưu trú, ăn uống,…)
- Nhóm 2: nhu cầu đặc trưng (nghỉ ngơi, giải trí, tham quan, tìm hiểu, thưởng thức cái đẹp giao tiếp,…)
- Nhóm 3: nhu cầu bổ sung (thông tin, thẫm mỹ, làm đẹp thông tin giặt là )
=> Nhóm 2 là nguyên nhân quan trọng nhất
* Các đặc điểm của nhu cầu du lịch
- Nhu cầu du lịch trong nước cao hơn nhiều lần so với nhu cầu du lịch quốc tế.
- Trong phạm vi quốc tế, nhu cầu du lịch bền vững chiếm đa số.
- Nhu cầu du lịch đa dạng, sự thay đổi nhanh và biến động không đều.
- Nhu cầu du lịch phải có tính thời vụ.
* Các nhân tố quyết định nhu cầu du lịch
- Nhóm nhân tố liên quan đến mức sống và phong cách sống
- Nhóm các nhân tố về số lượng dân cư cơ cấu dân cư theo tuổi
- Điều kiện về kinh tế, chính trị, xã hội và khả năng đón tiếp của điểm du lịch 3.2 Động cơ du lịch
- Động cơ: là mục tiêu chủ quan của hoạt động con người nhằm đáp ứng nhu cầu đặt ra.
- Động cơ du lịch: là lý do của hành động đi du lịch nhằm thỏa mãn nhu cầu , mong muốn của khách du lịch
* Các nhân tố hình thành động cơ du lịch - Nhân tố tâm lý
- Tuổi tác và giới tính
- Trình độ giáo dục và văn hóa
* Các nhóm động cơ du lịch gắn với mục đích
- Nhóm 1 : Động cơ nghỉ ngơi ( pleasure)
+ mục đích: nghỉ ngơi, giải trí, phục hồi tâm linh, tiếp cận thiên nhiên,…
- Nhóm 2 : Động cơ nghề nghiệp (professional)
+ mục đích: tìm kiếm cơ hội kinh doanh kết hợp giải trí, tham viếng ngoại giao, công tác, …
- Nhóm 3: Các nhóm động cơ khác (Other tourist motivies)
+ mục đích: thăm viếng người thân, nghỉ tuần trăng mật, do bắt chước, do “mốt”, do chơi trội,.
3.3 Các loại hình du lịch
* Phân loại theo môi trường tài nguyên
- Du lịch thiên nhiên/ Du lịch xanh/ Du lịch sinh thái - Du lịch văn hóa
* Phân loại du lịch theo mục đích chuyến đi
- Du lịch tham quan – giải trí
- Du lịch nghĩ dưỡng – chữa bệnh - Du lịch hành hương - Du lịch từ thiện - Du lịch khám phá - Du lịch thể thao
- Du lịch hội nghị hội thảo (MICE)
* Phân loại theo đặc điểm địa lý của điểm du lịch - Du lịch biển - Du lịch núi - du lịch đô thị - Du lịch nông thôn
* Du lịch theo phương tiện giao thông
- Du lịch xe đạp, xe maysy, ô tô, tàu hỏa, máy bay, tàu thủy,…
* Phân loại theo hình thức lưu trú
- Du lịch ở khách sạn, ở motel, ở bungalow, nhà nghỉ, khu du lịch, cắm trại…
* Phân loại theo hình thức tổ chức
- Du lịch tập theerr, cá thể, gia đình
* Phân loại theo phương thức hợp đồng
- Du lịch trọn gói (packaged tour)
- Du lịch từng phần (opened tour) - Du lịch tự túc
* Phân loại theo lứa tuổi du khách
- Thiếu niên, thanh niên, trung niên, người cao tuổi * Phân loại thời gian - du lịch ngắn ngày - Du lịch dài ngày
* Ý nghĩ của các loại hình du lịch
- Khai thác hiệu quả các tài nguyên du lịch
- Đa dạng hóa sản phẩm du lịch
- Tiếp cận hiệu quả hơn sản phẩm du lịch đến thị trường mục tiêu
- Định hướng khai thác lãnh thổ du lịch
BÀI 4: ĐIỀU KIN PHÁT TRIN DU LCH
4.1 Điều kiện xuất hiện khách du lịch 4.1.1. N
BÀI 5: CƠ SỞ VT CHẤT VÀ LAO ĐỘNG TRONG DU LCH I) Cơ sở vật chất 1. kn
- theo nghĩa rộng: toàn bộ các phương tiện vật chất kỹ thuật được huy động tham gia
vào việc khai thác các tài nguyên du lịch nhằm tạo ra và thực hiện các dịch vụ và
hàng hoá thoả mãn nhu cầu của du khách trong các chuyến hành trình của họ. Bao gồm:
* csvckt của nền kinh tế quốc dân
* csvckt của ngành du lịch
- theo nghĩa hẹp: toàn bộ các phương tiện vật chất kỹ thuật do các tổ chức du lịch
tạo ra để khai thác các tiềm năng du lịch, tạo ra các sản phẩm dịch vụ và hàng hoá
cung cấp và làm thoả mãn nhu cầu du khách. Bao gồm: * cơ sở lưu trú * nhà hàng
* các khu tham quan - vui chơi giải trí
* phương tiện vận chuyển
* các công trình bổ trợ 2. phân loại
- căn cứ theo hình thức sở hữu: * do Nhà nước quản lý * do tư nhân quản lý
* do các công ty liên doanh quản lý
* do các công ty cổ phần quản lý
* do các công ty TNHH quản lý
* do các công ty 100% vốn nước ngoài quản lý - căn cứ theo quy mô * quy mô lớn * quy mô vừa * quy mô nhỏ
- căn cứ theo vào tính chất hoạt động
* csvc phục vụ hđ trung gian
* csvc phục vụ vận tải du lịch: phương tiện vận chuyển, nhà ga - bến đỗ xe, toa ngủ - toa pvu ăn uống
* csvc phục vụ lưu trú du lịch: khách sạn - khu nghỉ dưỡng, các tiện nghi trong phòng nghỉ
* csvc phục vụ ăn uống: nhà hàng - quầy bar, nhà bếp - nhà kho, các trang thiết bị
và dụng cụ phục vụ ăn uống
* tham quan - giải trí: các csvc pvu vui chơi - giải trí, các cs luyện tập và chơi thể
thao, các công trình pvu hđ văn hoá thông tin như nhà hát, clb, phòng triển lãm…
* dịch vụ bổ sung: cửa hàng bán hàng lưu niệm, cửa hàng bán đồ chuyên dụng du
lịch, giặt ủi, cắt tóc, chăm sóc da… 3. vai trò
- là một trong những nhân tố quan trọng đối với quá trình kinh doanh du lịch, là yếu
tố đảm bảo cho hoạt động kinh doanh được thực hiện:
+ để có thể tiến hành khai thác được các tài nguyên du lịch, phải tạo ta được
hệ thống cơ sở vậy chất kỹ thuật tương ứng
+ hệ thống này vừa phải đảm bảo phù hợp với đặc trưng của dịch vụ du lịch,
đồng thời phải phù hợp với đặc thù của tài nguyên du lịch tại đó
- là yếu tố quan trọng tác động đến mức độ thoả mãn nhu cầu của du khách bởi năng
lực và tính tiện ích của nó
+ có 3 yếu tố cấu thành sản phẩm và dịch vụ du lịch: tài nguyên du lịch, cơ sở
vật chất kỹ thuật, lao động trong ngành du lịch
+ con người bằng sức lao động của mình sử dụng cơ sở vật chất kỹ thuật để
khai thác các giá trị của tài nguyên du lịch tạo ra dịch vụ, hàng hoá cung ứng cho du khách
+ sự đa dạng, phong phú, hiện đại, hấp dẫn của csvc kỹ thuật cũng tạo nên tính
đa dạng, phong phú và hấp dẫn của dịch vụ du lịch
+ muốn phát triển du lịch, trước hết cần có một hệ thống cơ sở vật chất kỹ thuật tốt. 4. đặc điểm
- có mối quan hệ mật thiết với tài nguyên du lịch: + mqh thống nhất + mqh mâu thuẫn
- có tính đồng bộ trong xây dựng và sử dụng
+ sự đầy đủ các thành phần của một hệ thống
+ sự hài hoà, cân đối giữa các khu vực trong một tổng thể
+ sự đồng bộ giữa kỹ thuật thiết kế và xây dựng
- chiếm tỷ trọng lớn trong tổng chi phí đầu tư
- có thời gian sử dụng tương đối dài
- được sử dụng theo thời vụ 5. yêu cầu - tính tiện nghi - tính thẩm mỹ - tính vệ sinh - tính an toàn 6. đánh giá
- yêu cầu của các chỉ tiêu đánh giá * tính tổng thể * tính thống nhất * tính quốc tế - nội dung đánh giá
7. xu hướng phát triển (ptich & gthich vì sao có xu hướng đó) - đa dạng hoá - hiện đại hoá
- kết hợp giữa hiện đại và truyền thống
- hài hoà với mtruong thiên nhiên
II) Lao động trong ngành du lịch 1. kn
- là một bộ phận của lao động xã hội, thuộc nhóm ngành III trong nền kinh tré quốc
dân, trực tiếp hay gián tiếp tạo ra những sản phẩm du lịch phục vụ nhu cầu của du khách
- hiện nay, lao động trong ngành du lịch chiếm khoảng 10% tổng số lao động trên toàn thế giới 2. đặc điểm
- chủ yếu là lao động dịch vụ
- có tính chuyên môn hoá cao - có tính thời điểm, thời vụ
- có tính chất phức tạp (- thường phải chịu áp lực tâm lý
- chủ yếu là lao động trẻ, lao động nữ
3. ý nghĩa của lđ đối với phát triển du lịch
4. các nhóm lao động trong ngành du lịch
- nhóm 1: làm việc tại các cơ quan quản lý Nhà nước về du lịch
+ gồm các chức danh: lãnh đạo cấp cao, chuyên viên, nghiên cứu viên, nhân viên phục vụ…
+ làm việc tại: Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Tổng cục Du lịch, Sở Văn
hoá, Thể thao và Du lịch ở các tỉnh thành…
- nhóm 2: làm việc tại các đơn vị sự nghiệp ngành du lịch
+ gồm các chức danh: giáo viên, cán bộ giảng dạy, các bộ nghiên cứu, chuyên viên, phóng viên…
+ làm việc tại: các trường đào tạo du lịch (trường đại học, cao đẳng, trung cấp
và các cơ sở dạy nghề du lịch), viện nghiên cứu, cơ quan báo chí, thông tin chuyên về du lịch
- nhóm 3: làm việc tại các đơn vị kinh doanh du lịch + gồm các chức danh
• bộ phận lao động chức năng quản trị doanh nghiệp du lịch: tổng giám đốc,
giám đốc, phó giám đốc các bộ phận
• bộ phận lao động trực tiếp: nhân viên tác nghiệp, nhân viên phục vụ…
5. các nghề nghiệp trong ngành du lịch
- lĩnh vực kinh doanh lưu trú
* lễ tân, đặt giữ phòng khách sạn * phục vụ phòng * bảo vệ khách sạn * tổ chức sự kiện
* tiếp thị và kinh doanh khách sạn
* hướng dẫn các hđ thể thao (resort)
* huấn luyện và đào tạo
* kế toán, kiểm toán, thu ngân
- lĩnh vực kinh doanh ăn uống: * chế biến món ăn * pha chế đồ uống * phục vụ bàn * phục vụ bếp * tiếp tân, bảo vệ
* kế toán, kiểm toán, thu ngân * tiếp thị
* cung ứng nguyên vật liệu
* huấn luyện và đào tạo * bảo trì kĩ thuật
- lĩnh vực kinh doanh lữ hành
* thiết kế và phát triển sản phẩm
* tiếp thị và bán sản phẩm
* điều hành chương trình du lịch * hướng dẫn du lịch
* đặt giữ chỗ lữ hành
* huấn luyện và đào tạo
* tư vấn du lịch (nội địa & quốc tế)
* kế toán, kiểm toán, thu ngân
- lĩnh vực kinh doanh vận chuyển khách du lịch
* cung cấp thông tin, chỉ dẫn, tư vấn, đặt chỗ, bán vé
* tiếp đón, phục vụ trên tuyến vận chuyển
* điều hành vận chuyển hành khách * đại diện bán hàng
* nghiên cứu thị trường * lái xe, lái tàu * bảo trì, kỹ thuật
* kế toán, kiểm toán, thu ngân
- lĩnh vực tham quan - vui chơi giải trí
* cung cấp thông tin , chỉ dẫn, tư vấn, đặt chỗ, bán vé
* tiếp đón, phục vụ, chăm sóc khách hàng
* thuyết minh (tại bảo tàng, điểm tham quan)
* hd các hđ thể thao, vui chơi
* bảo trì - kĩ thuật - y tế
* kế toán, kiểm toán, thu ngân
- lĩnh vực truyền thông - quảng bá du lịch
* cung cấp thông tin, chỉ dẫn, tư vấn
* biên tập và xuất bản ấn phẩm du lịch * quan hệ công chúng (PR)
* điều phối hđ marketing, quảng cáo * xúc tiến du lịch
- lĩnh vực đào tạo - nghiên cứu
* dạy nghề (lý thuyết & thực hành)
* giảng dạy (đh & cao đẳng) * nghiên cứu.
BÀI 6: CÁC LĨNH VỰC KINH DOANH TRONG DUM LCH  Quan niệm chung
- Kinh doanh du lịch nằm trong hệ thống lĩnh vực kinh doanh du lịch.
- Về bản chất thì kinh doanh du lịch là mối quan hệ giữa hiện tượng kinh tế
của các hoạt động liên quan đến du lịch. Các hoạt động này được hình
thành dựa trên sự phát triển các sản phẩm và quá trình trao đổi mua bán trên thị trường.
- Sự vận hành hoạt động kinh doanh du lịch là việc trao đổi sản phẩm liên
quan đến du lịch giữa người mua (khách du lịch) và người bán (người kinh doanh du lịch)
Một cách phổ biến, có thể hiểu kinh doanh du lịch gồm các lĩnh vực ngành nghề: - Kinh doanh lữ hành - Kinh doanh khách sạn
- Kinh doanh vận chuyển du lịch
- Kinh doanh dịch vụ du lịch khách
Đặc trưng của kinh doanh du lịch:
+ Khách du lịch chỉ có quyền tạm thời sở hữu sản phẩm du lịch tại nơi cư trú du lịch.
+ Người kinh doanh có quyền sở hữu thật sự.
+ Công ty du lịch sẽ kinh doanh quyền sở hữu tạm thời này nhiều lần cho
nhiều du khách sử dụng.
+ Đối tượng khách hàng của kinh doanh du lịch rất đa dạng (độ tuổi. giới
tính, thành phần, nghề nghiệp, sở thích,…)
+ Vừa mang tính chất kinh doanh, vừa mang tính chất phục vụ xã hội.  Ở Việt Nam
- Theo Luật du lịch 2017, Kinh doanh du lịch là kinh doanh dịch vụ, bao
gồm các ngành nghề sau đây
+ Kinh doanh dịch vụ lữ hành
+ Kinh doanh dịch vụ vận tải khách du lịch
+ Kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch
+ Kinh doanh các dịch vụ khác
 Kinh doanh du lịch mang là hoạt động đa ngành lại lợi ích kinh tế văn
hóa, chính trị, xã hội. * Khái niệm
- Là làm các nhiệm vụ giao dịch, ký kết với các tổ chức kinh doanh du lijcch trong
nước ngoài nước để xây dựng và thực hiện các chương trình du lịch đã bán cho du khách. * Phân /loại *
BÀI 6: TÍNH THI V TRONG DU LCH 1. Khái niệm
- Tính thời vụ trong du lịch là những biến động được lập đi lặp lại nằm
giữa cung và cầu các dịch vụ hàng hóa du lịch dưới tác động của 1 trong
những nhân tố xác định.
- Thời gian và cường độ của thời vụ du lịch ko phải là bất động, mà chúng
biến đổi dưới tác động của nhiều nhân tố 2. Đặc điểm
- Thời vụ trong du lịch là một quy luật của tính phổ biến. nó tồn tại ở tất cả
các nước và các vùng có hoạt động du lịch
- Một nước hoặc một vùng du lịch có thể có 1 hoặc nhiều thời vụ du lịch,
tùy thuộc và các thể loại du lịch phát triển ở đó.
- Cường độ của thời vụ du licch không bằng nhau vào các tháng khác nhau.
+ chính vụ (là giai đoạn có cường độ lớn nhất) + Đầu mùa + Cao điểm + Cuối điểm - Ngoài mùa
- ở những nước và vùng du lịch phát triển thông thường thời vụ du lịch kéo
dài hơn và sự chênh lệch cường độ của mùa du lịch chính so với
- Độ dài của thời gian và cường độ của thời vụ du lịch không bằng nhau
đối với các loại hình du lịch khác nhau
- Thời gian và cường độ của thời vụ du lịch
3. Các nhân tố ảnh hưởng đến tính thời vụ -