



















Preview text:
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KINH TẾ VĨ MÔ 1.
Hoạt động nào dưới đây bao hàm sự đánh đổi? # đi xem phim #
mua một chiếc máy tính mới #
đi giải phẫu mắt chữa cận thị
$ @tất cả các hoạt động trên đều bao hàm sự đánh đổi M1 2.
Đánh đổi là điều tất nhiên vì nhu cầu là vô hạn còn các nguồn lực thì: # hiệu quả # có giới hạn # ổn định $ khan hiếm M1 3.
Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố sản xuất? # đất đai # lao động # vốn
$ @tất cả đều là yếu tố sản xuất M1 4.
Vấn đề nào sau đây liên quan đến kinh tế học vi mô? #
ảnh hưởng của giảm lượng cung tiền đối với lạm phát #
ảnh hưởng của chi tiêu chính phủ đến sản lượng quốc gia
$ ảnh hưởng của giá dầu lửa đến chi phí sản xuất xe đạp #
ảnh hưởng của công nghệ đối với tăng trưởng kinh tế M2 5.
Kinh tế vĩ mô nghiên cứu: # mức giá và lạm phát #
tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế #
tỷ lệ thất nghiệp và cán cân thanh tóan
$ @tất cả các điều trên M2 6. Mô hình kinh tế: #
vô dụng vì chúng quá đơn giản
$ được xây dựng trên cơ sở các giả định #
do các nhà kinh tế tưởng tượng ra #
được đưa ra nhằm mục đích sao chép thực tế M2 7.
Kinh tế học là môn học nghiên cứu: #
cách thỏa mãn tất cả nhu cầu của tất cả mọi người
$ cách thức xã hội quản lý các nguồn lực khan hiếm #
cách thức xã hội tránh được sự đánh đổi #
làm sao giảm được mong muốn của con người đến mức tối thiểu M2 8.
Người có lý trí chỉ hành động khi: #
hành động đó hợp với đạo lý #
hành động đó đem lại tiền bạc
$ hành động đó có chi phí biên nhỏ hơn lợi ích biên #
hành động đó có chi phí biên lớn hơn lợi ích biên M2 9.
Các nhà kinh tế học vĩ mô khác các nhà kinh tế học vi mô ở chỗ các nhà kinh tế học vĩ mô quan tâm đến: #
tổng doanh thu của các công ty lớn hơn là tổng doanh thu của các doanh nghiệp vừa và nhỏ
$ tỷ lệ thất nghiệp của nền kinh tế hơn là tỷ lệ thất nghiệp trong ngành tài chính của Việt Nam #
giá tương đối của gạo so với mức giá chung của nền kinh tế #
cầu về thực phẩm so với cầu lao động tại Việt Nam M2 10.
Nhận định nào sau đây mang tính chuẩn tắc: #
việc chính phủ tăng cung tiền sẽ đưa đến lạm phát
$ cần cắt giảm tỷ lệ thất nghiệp #
cắt giảm trợ cấp thất nghiệp sẽ làm giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên #
không có câu nào nêu trên mang tính chuẩn tắc M1 11.
Nhận định nào sau đây mang tính thực chứng: #
việc chính phủ tăng cung tiền sẽ đưa đến lạm phát #
cần cắt giảm tỷ lệ thất nghiệp #
cắt giảm trợ cấp thất nghiệp sẽ làm giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên $ @câu a và c đúng M2 12. Nhận định thực chứng: # có tính kinh tế vi mô # có tính kinh tế vĩ mô #
là những lời khuyên nên làm như thế nào
$ là những nhận định có thể kiểm chứng được M2 13.
“Năm 2007, tỷ lệ lạm phát ở nhiều nước rất cao”. Câu này thuộc: # kinh tế học vĩ mô # kinh tế học vi mô # kinh tế học thực chứng $ @câu a và c đúng M1 14.
Câu nào sau đây không đúng: #
lạm phát là tiến trình mức giá bình quân trong nền kinh tế tăng lên
$ sản lượng tiềm năng là sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia có thể đạt được #
tỷ lệ thất nghiệp bằng số người thất nghiệp chia cho số người trong lực lượng lao động #
tổng cầu dịch chuyển là do tác động của các nhân tố không phải là mức giá chung trong nền kinh tế M1 15.
Mục tiêu “ổn định” là làm cho: #
sản lượng đạt mức cao nhất # không còn thất nghiệp # không còn lạm phát
$ @tất cả các câu trên đều sai M1
CHƯƠNG 2: CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ VĨ MÔ CƠ BẢN 16.
Khoản mục nào sau đây không được tính vào GDP của Việt Nam? #
Một chiếc xe hơi sản xuất tại hãng Toyota Việt Nam
$ Một chiếc xe hơi sản xuất tại hãng Toyota Nhật Bản #
Một chiếc xe hơi sản xuất tại Công ty Mercedes Việt Nam #
Một màn hình máy tính do công ty Samsung Vina sản xuất M1 17.
Lợi nhuận mà một nhà hàng của Nga thu được tại TP.HCM sẽ được tính vào: # GNP của Việt Nam # GDP của Việt Nam # GNP của Nga $ b và c đúng M1 18.
Nếu quốc gia A có mức tiết kiệm cá nhân là 100 tỷ USD, đầu tư tư nhân là 60 tỷ USD, ngân sách chính phủ thâm hụt 50 tỷ USD thì cán cân thương mại quốc gia sẽ: # Cân bằng $ Thâm hụt 10 tỷ USD # Thặng dư 10 tỷ USD # Không xác định được M3 19.
Hàng hóa trung gian và hàng hóa cuối cùng khác nhau ở: # cách thức sử dụng # thời gian tiêu thụ #
độ bền trong quá trình sử dụng $ a, b, c sai M1 20.
GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu: #
tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước #
tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm gốc #
chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước
$ chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc M2 21.
GDP danh nghĩa của năm t là 6.000 đơn vị tiền vào năm (t-1) và 6.600 đơn vị tiền vào năm (t). Nếu chọn năm (t-1) là năm gốc thì:
$ chỉ số giá năm t là 110 #
mức giá chung tăng bình quân 10% / năm #
GDP thực năm t cao hơn năm trước # cả 3 câu đều sai M1 22.
Theo phương pháp chi tiêu thì GDP là tổng cộng của:
$ Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng #
Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu #
Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng #
Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu M1 23.
Tính theo thu nhập thì GDP là tổng cộng của: #
tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuận, khấu hao, tiền thuê, thuế trực thu #
tiền lương, trợ cấp của chính phủ, lợi nhuận, thuế gián thu, khấu hao, tiền thuê, tiền lãi #
tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuê, tiền lãi, tiền thuế, lợi nhuận, khấu hao $ a, b, c sai M1 24.
Những bộ phận nào sau đây được tính vào tổng đầu tư của nền kinh tế: # Trả tiền thuê nhà # Chi trả lương giáo viên
$ Lượng hàng tồn kho tăng lên # Các câu trên đều đúng M1 25.
GDP danh nghĩa năm 2005 là 40.000 đơn vị tiền và năm 2006 là 54.000 đơn vị tiền, chỉ số giá năm 2005 là 100, năm 2006 là 125. Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2006 là: # 20% # 4 % $ 8% # Không câu nào đúng M2 26.
GDP theo giá thị trường và GDP theo giá theo các yếu tố sản xuất (chi phí yếu tố) khác nhau ở: #
Khấu hao tài sản cố định $ Thuế gián thu # Thuế trực thu # Trợ cấp thất nghiệp M1 27. Thuế gián thu bao gồm: #
Thuế thu nhập cá nhân, thuế giá trị gia tăng #
Thuế nhập khẩu, thuế thu nhập doanh nghiệp #
Thuế đánh trên tài sản thừa kế, thuế tiêu thụ đặc biệt $ a, b, c đều sai M1 28.
Một người nông dân sản xuất được 1.000 kg lúa, để lại 300 kg để ăn, còn lại 700 kg đem bán. Theo phương pháp chi tiêu, GDP sẽ tính: # 300 kg lúa $ 700 kg lúa # 1.000 kg lúa # a, b, c đều đúng M1 29.
Theo phương pháp chi tiêu, việc tăng GDP thực đồng nghĩa với: $ kinh tế phát triển #
mức sống dân cư được nâng cao # a, b đúng # a, b sai M1 30.
Giá trị gia tăng doanh nghi do
ệp tạo ra được hiểu là: #
Doanh thu đầu ra trừ chi phí đầu vào #
giá đầu ra trừ chi phí đầu vào #
giá trị sản lượng trừ chi phí đầu vào mua ngoài $ b, c đúng M1 31.
Chỉ tiêu nào dưới đây được coi là quan trọng để đánh giá thành tựu vĩ mô của một nền kinh tế: $ Tăng trưởng GNP thực #
Tăng trưởng GNP thực bình quân đầu người #
Tăng trưởng GNP danh nghĩa # a, b, c đều đúng M1 32.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là: #
Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định $ Tổng giá trị và dị sản phẩm
ch vụ cuối cùng được tạo ra trong lãnh thổ của một nước trong một khoảng thời gian nhất định #
Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra trong một khoảng thời gian nhất định #
Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ tạo ra trên lãnh thổ của một nước trong một thời kỳ nhất định M1 33.
Hàng hoá cuối cùng được định nghĩa là hàng hoá: #
được sản xuất ở công đoạn cuối cùng của nhà máy #
được sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hoá và dịch vụ khác
$ mà người sử dụng cuối cùng mua # a, b, c đều sai M1 34.
Đầu tư đứng trên góc độ vĩ mô được hiểu là:
$ sự gia tăng khối lượng vốn tư bản trong nền kinh tế #
sự gia tăng thêm về giá trị trong nền kinh tế # a, b đều đúng # a, b đều sai M1 35.
GDP danh nghĩa tăng cho biết: #
mức giá chung tăng hoặc số lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn $ mức giá chung tăng #
mức giá chung tăng và số lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn #
số lượng hàng hoá được sản xuất ra nhiều hơn M2 36.
Sự khác nhau giữa giá trị thị trường và giá theo các yếu tố sản xuất (chi phí yếu tố) là: # Thuế thu nhập cá nhân # Xuất khẩu # Khấu hao $ Thuế gián thu M1 (Trùng lắp) 37.
GDP tính theo phương pháp chi tiêu bộc lộ các nhược điểm: #
Không quan tâm đến những nguyên nhân làm gia tăng các khoản chi tiêu #
Không tính đầy đủ lượng sản phẩm và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trong nền kinh tế #
Tài nguyên thiên nhiên bị tàn phá nặng nề góp phần làm tăng GDP $ a, c đều đúng M2 38.
Bộ phận chi tiêu nào sau đây không bao gồm trong tổng cầu: $ Chi trợ cấp khó khăn #
Chi đầu tư cố định của khu vực tư nhân #
Chi cho giáo dục của chính phủ # a, b, c đều đúng M1 39.
Cho các số liệu tính trên lãnh thổ của một nước: tiền lương 500, tiền thuê đất 120, tiền lãi 80, lợi nhuận 26, khấu hao 240, tổng đầu tư 300, thuế gián thu 100, chi tiêu
của chính phủ về hàng hoá và dịch vụ 200, tiêu dùng của công chúng 850, thu nhập ròng từ nước ngoài 200. GDP danh nghiã tính theo giá thị trường bằng: # 1300 # 1360 # 1560 $ a, b, c đều sai M3 40.
Cho các số liệu tính trên lãnh thổ của một nước: tiền lương 500, tiền thuê đất 120, tiền lãi 80, lợi nhuận 26, khấu hao 240, tổng đầu tư 300, thuế gián thu 100, chi tiêu
của chính phủ về hàng hoá và dịch vụ 200, tiêu dùng của công chúng 850, thu nhập ròng từ nước ngoài 200. GNP danh nghiã tính theo giá thị trường bằng: # 1360 # 1500 # 1760 $ a, b, c đều sai M3 41.
Cho các số liệu tính trên lãnh thổ của một nước: tiền lương 500, tiền thuê đất 120, tiền lãi 80, lợi nhuận 26, khấu hao 240, tổng đầu tư 300, thuế gián thu 100, chi tiêu
của chính phủ về hàng hoá và dịch vụ 200, tiêu dùng của công chúng 850, thu nhập ròng từ nước ngoài 200. Nếu chỉ số giá là 125 thì GDP thực theo giá thị trường bằng: # 1300 # 1040 # 1500 $ a, b, c đều sai M3 42.
Chỉ số giá năm 2002 là 125 có nghĩa là: #
Giá hàng hoá năm 2002 tăng 25% so với năm 2001 #
Tỷ lệ lạm phát năm 2002 là 25%
$ Giá hàng hoá năm 2002 tăng 25% so với năm gốc # a, b, c đều sai M2 43.
Cho các số liệu sau đây:
Tổng thu nhập quốc gia (tổng sản lượng quốc gia): 4000 Thu nhập khả dụng: 3000
Tình trạng ngân sách của chính phủ (thu – chi): -100
Tiêu dùng của các hộ gia đình: 2500
Cán cân thương mại (xuất khẩu – nhập khẩu): 100
Chi tiêu của chính phủ mua hàng hóa và dịch vụ là: # 1000 $ 1100 # 1200 # 1300 M3 44.
Cho các số liệu sau đây:
Tổng thu nhập quốc gia (tổng sản lượng quốc gia): 4000 Thu nhập khả dụng: 3000
Tình trạng ngân sách của chính phủ (thu – chi): -100
Tiêu dùng của các hộ gia đình: 2500
Cán cân thương mại (xuất khẩu – nhập khẩu): 100
Chi tiêu cho đầu tư của các doanh nghiệp là: # 100 # 200 $ 300 # 400 M3 45.
Trong các loại thuế sau, loại nào không thuộc về thuế trực thu: # Thuế thu nhập cá nhân #
Thuế thu nhập doanh nghiệp $ Thuế giá trị gia tăng # a, b, c đều đúng M1 46.
Để tính GNP từ GDP, phải cộng vào GDP:
$ thu nhập ròng từ nước ngoài # xuất khẩu ròng # thuế ròng # a, b, c đều đúng M1 47.
Phương pháp chi tiêu để tính GDP dựa trên những khoản chi tiêu của các chủ thể kinh tế để: #
mua sản phẩm và dịch vụ được sản xuất trong nước #
mua sản phẩm và dịch vụ được sản xuất trong nước và ngoài nước #
mua sản phẩm và dịch vụ được sản xuất ở nước ngoài
$ mua sản phẩm và dịch vụ được sản xuất trong nước và trong phạm vi lãnh thổ của nước đó M1 48.
Các khoản thu nhập cá nhân (tiền lương, tiền thuê, tiền lãi) để tính GDP theo phương pháp thu nhập là những khoản thu nhập: #
đã trừ thuế thu nhập cá nhân
$ chưa trừ thuế thu nhập cá nhân #
đang trừ thuế thu nhập cá nhân # a, b, c đều sai M2 49.
Trong công thức tính GDP theo phương pháp thu nhập, chi chuyển nhượng của chính phủ được tính ẩn trong: #
tiền lương, tiền thuê và tiền lãi #
lợi nhuận và khấu hao TSCĐ #
thuế trực thu và thuế gián thu
$ tiền lương, tiền thuê, tiền lãi và thuế gián thu M2 50.
Năm nay công ty gốm sứ X sản xuất 10.000 cái chén sứ và nhà máy xi măng Y sản xuất 100.000 tấn xi măng. Như vậy trong GDP: #
chỉ bao gồm 10.000 cái chén sứ #
chỉ bao gồm 100.000 tấn xi măng #
bao gồm cả 10.000 cái chén sứ và 100.000 tấn xi măng
$ Chưa xác định vì chưa biết rõ mục đích sử dụng của 100.000 tấn xi măng M2 51.
Chọn câu sai trong những câu sau đây:
$ Tất cả sản phẩm và dịch vụ giao dịch trên thị trường đều được tính vào GDP #
GDP chỉ tính giá trị những và dịch sản phẩm
vụ cuối cùng được sản xuất ra trong thời kỳ nghiên cứu #
GDP danh nghĩa được điều chỉnh theo lạm phát chính là GDP thực #
GDP có thể được tính theo giá hiện hành và giá của năm gốc M2 52.
Giá trị gia tăng của một doanh nghiệp được tính bằng cách lấy giá trị tổng sản lượng trừ đi: # tổng chi phí sản xuất
$ tổng chi phí cho các yếu tố đầu vào chuyển hết giá trị một lần vào sản phẩm #
toàn bộ chi phí quản lý doanh nghiệp #
khấu hao và thuế gián thu M2 53.
Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, nếu giá hàng hóa và dịch vụ tăng 100% thì : #
GDP thực tăng gấp đôi, GDP danh nghĩa giảm còn phân nửa #
GDP thực giảm còn phân nửa, GDP danh nghĩa tăng gấp đôi
$ GDP thực không đổi, GDP danh nghĩa tăng gấp đôi #
GDP thực và GDP danh nghĩa không đổi M3 54.
Chính phủ chi trợ cấp 100 tỷ đồng cho các hộ gia đình bị bão lụt. Các hộ gia đình này trích ra 90 tỷ đồng để mua lương thực và thực phẩm. Theo phương pháp chi tiêu,
khoản chi tiêu 90 tỷ đồng này sẽ được tính vào….trong GDP: #
chi tiêu cho đầu tư của chính phủ # chi tiêu không mua
sản phẩm và dịch vụ của chính phủ # chi tiêu mua và dịch sản phẩm vụ của chính phủ $ chi tiêu mua và dịch sản phẩm vụ của hộ gia đình M2 55. Cho bảng sau đây: Sản phẩm 2006 2007 Giá bán Sản lượng Giá bán Sản lượng Đường 10 2 12 3 Gạo 20 3 24 4 Thịt 40 4 45 5
GDP danh nghĩa theo giá thị trường năm 2007 là: # 310 $ 357 # 276 # 240 M3 56.
Cho bảng sau đây: (chọn năm gốc là 2006) Sản phẩm 2006 2007 Giá bán Sản lượng Giá bán Sản lượng Đường 10 2 12 3 Gạo 20 3 24 4 Thịt 40 4 45 5
GDP thực theo giá thị trường năm 2007 là: $ 310 # 357 # 276 # 240 M3 57.
Cho bảng sau đây: (chọn năm gốc là 2006) Sản phẩm 2006 2007 Giá bán Sản lượng Giá bán Sản lượng Đường 10 2 12 3 Gạo 20 3 24 4 Thịt 40 4 45 5
Chỉ số điều chỉnh lạm phát theo GDP (GDP deflator) năm 2007 là: # 129,34 $ 115,16 # 148,75 # a, b, c đều sai M3
CHƯƠNG 3: XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG CÂN BẰNG 58.
Quan điểm của Keynes cho rằng: trong ngắn hạn,
$ Tổng cầu quyết định sản lượng #
Sản lượng quyết định tổng cầu #
Tổng cung quyết định sản lượng #
Sản lượng quyết định tổng cung M1 59.
Qui luật tâm lý cơ bản của Keynes cho rằng: #
Tiêu dùng sẽ gia tăng bằng mức gia tăng thu nhập #
Người ta sẽ tiết kiệm nhiều hơn nếu thu nhập tăng, nhưng sẽ không tiết kiệm nếu thu nhập thấp
$ Người ta sẽ tiết kiệm một phần trong bất cứ gia tăng nào của thu nhập #
Tiêu dùng tăng sẽ làm gia tăng thu nhập M1 60.
Số nhân của tổng cầu phản ánh:
$ Mức thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi 1 đơn vị #
Mức thay đổi của tổng cầu khi sản lượng thay đổi 1 đơn vị #
Mức thay đổi của sản lượng khi chi chuyển nhượng thay đổi 1 đơn vị # Không có câu nào đúng M1 61.
Khuynh hướng tiêu dùng biên là: #
Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị #
Phần tiêu dùng giảm xuống khi thu nhập khả dụng giảm 1 đơn vị #
Phần tiêu dùng tăng thêm khi thu nhập khả dụng tăng 1 đơn vị $ @câu (b) và (c) đúng M1 62.
Khuynh hướng tiết kiệm biên là: #
Phần tiết kiệm tối thiểu khi thu nhập khả dụng bằng không (Yd=0 ) #
Phần tiết kiệm tăng thêm khi sản lượng tăng 1 đơn vị #
Phần sản lượng tăng thêm khi tiết kiệm tăng 1 đơn vị
$ Phần tiết kiệm tăng thêm khi thu nhập khả dụng tăng 1 đơn vị M1 63.
Chi tiêu đầu tư phụ thuộc: #
Đồng biến với lãi suất #
Đồng biến với sản lượng quốc gia #
Nghịch biến với lãi suất $ @câu (b) và (c) đúng M1 64.
Nhân tố chính ảnh hưởng đến tiêu dùng của hộ gia đình là: $ Thu nhập khả dụng # Thu nhập dự toán # Lãi suất # Các câu trên đều đúng M1 65. Thu nhập khả dụng Yd: #
Là thu nhập cuối cùng mà hộ gia đình có thể sử dụng #
Bằng thu nhập Y trừ đi các khoản thuế và cộng với phần chi chuyển nhượng của chính phủ $ Câu a và b đều đúng # Câu a và b đều sai M1 66.
Thu nhập khả dụng sẽ được hộ gia đình dùng để: # Tiêu dùng # Tiết kiệm
$ Tiêu dùng và tiết kiệm # Không có câu nào đúng M1 67.
Hàm tiêu dùng C = C0 + Cm Yd thể hiện: #
Sự phụ thuộc của chi tiêu của hộ gia đình vào thu nhập khả dụng #
Khi thu nhập khả dụng tăng 1 đơn vị thì tiêu dùng tăng Cm #
Khi tiêu dùng thay đổi Cm đơn vị thì thu nhập khả dụng thay đổi 1 đơn vị $ @Câu a và b đúng M1 68.
Nếu tiêu dùng tự định C0 = 2 thì tiết kiệm tự định S0 bằng: # + 2 $ - 2 # +1/2 # - 1/2 M1 69.
Nếu khuynh hướng tiêu dùng biên Cm = MPC= 0,6; thì khuynh hướng tiết kiệm biên Sm =MPS bằng: # 0,6 # -0,6 $ 0,4 # -0,4 M1 70.
Sản lượng cân bằng là sản lượng mà tại đó: #
Tổng cung kế hoạch bằng tổng cầu kế hoạch #
Tổng chi tiêu mong muốn bằng tổng sản lượng sản xuất ra của nền kinh tế #
Đường tổng cầu AD cắt đường 450
$ @Tất cả các câu trên đều đúng M1 71.
Nếu hàm tiêu dùng có dạng C = 1000+ 0,75 Yd , thì hàm tiết kiệm có dạng: # S = 1000 + 0,25 Yd $ S = -1000 + 0,25 Yd # S = -1000 + 0,75 Yd # Không có câu nào đúng M1 72.
Khuynh hướng tiết kiệm biên MPS = 0,2. Khi thu nhập khả dụng tăng 10 thì: # Tiêu dùng tăng 2 # Tiêu dùng giảm 2 $ Tiêu dùng tăng 8 # Tiêu dùng giảm 8 M1 73.
Khuynh hướng tiết kiệm biên MPS = 0,2. Thuế biên Tm = 0,1. Khi thu nhập tăng 10 thì: # Tiêu dùng tăng 9 # Tiêu dùng tăng 1,8 $ Tiêu dùng tăng 7,2 # Tiêu dùng tăng 8 M2 74.
Trong nền kinh tế đóng, không có chính phủ: #
Tiêu dùng của khu vực hộ gia đình bằng tiết kiệm của hộ gia đình
$ Tiêu dùng của khu vực hộ gia đình bằng đầu tư của khu vực xí nghiệp #
Cà hai câu trên đều đúng # Cả hai câu trên đều sai M1 75.
Khuynh hướng tiêu dùng biên MPC: # Lớn hơn không # Nhỏ hơn một
$ Cả hai câu a và b đều đúng #
Cả hai câu a và b đều sai M1 76.
Biêu thức nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) với khuynh hướng tiết kiệm biên (MPS)? # MPC = 1/ MPS # MPC = MPS # MPC = - MPS $ MPC = 1- MPS M1 77.
Trong hàm tiêu dùng C= C0 + Cm Yd : #
Cm chính là khuynh hướng tiêu dùng biên #
Cm là độ dốc của đường tiêu dùng C #
Cm là tiêu dùng tự định $ @Câu a và b đúng M1 78.
Cho hàm tiêu dùng theo thu nhập khả dụng: C= C0 + Cm Yd
và hàm thuế ròng theo sản lượng: T= T0 + Tm Y.
Hàm tiêu dùng theo sản lượng được xác định là: #
C = (C0 – Cm T0) + Cm (1- Tm)Y # C = C0 + Cm Y – CmT0 - CmTmY # C = C0 + (Cm – Tm)Y $ @câu a và b đúng M2 79.
Cho hàm tiết kiệm S= S0 + Sm Yd . Tìm câu phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây: #
Tiết kiệm tự định S0 là phần tiết kiệm không phụ thuộc vào thu nhập khả dụng Yd #
Tiết kiệm tự định S0 luôn luôn âm
$ Tiết kiệm tự định S0 âm khi tiêu dùng C bằng thu nhập khả dụng Yd # Không có câu nào sai M1 80.
Tìm câu trả lời đúng về đầu tư (I): #
Đầu tư có bao gồm khấu hao để bù đắp giá trị hao mòn của tài sản cố định #
Đầu tư có tác động ngắn hạn đến tổng cầu, làm thay đổi sản lượng #
Đầu tư có tác động đến tổng cung trong dài hạn, làm thay đổi khả năng cung ứng của nền kinh tế
$ @Tất cả các câu trên đều đúng M1 81.
Trong trường hợp nào, đầu tư có thể tăng ? # Thuế suất tăng # Tiêu dùng tăng # Lãi suất tăng $ Sản lượng tăng M1 82.
Trong hàm đầu tư I = I0 + ImY thì Im được gọi là: #
Đầu tư biên theo lãi suất #
Đầu tư biên theo thuế suất
$ Đầu tư biên theo sản lượng # Không có câu nào đúng M1 83.
Với hàm đầu tư I = I0 + ImY (0< Im< 1), tìm câu phát biểu sai: #
I0 là đầu tư tự định, không phụ thuộc vào sản lượng #
Đầu tư tăng theo sản lượng
$ Khuynh hướng đầu tư biên tăng theo sản lượng # Không có câu nào sai M1 84. r
Cho hàm đầu tư theo sản lượng và lãi suất: I = I0 + ImY + Im r (Y là sản lượng, r là lãi suất).
Biến số nào sau đây âm (<0) ? # I0 < 0 # Im < 0 $ r Im < 0 # Không có câu nào đúng 85.
Khi chi tiêu của chính phủ được ấn định theo kế hoạch ngân sách (G=G 0) và thuế ròng là một hàm đồng biến theo sản lượng. Sản lượng càng tăng thì ngân sách của
chính phủ có khuynh hướng: # Thâm hụt # Cân bằng $ Thặng dư # Không xác định M1 86.
Tìm câu sai khi nói về thu chi của chính phủ: #
Nguồn thu của chính phủ là thuế TX #
Phần chi của chính phủ bao gồm có chi chuyển nhượng (Tr) và chi tiêu cho hàng hoá dịch vụ (G) $ Thuế ròng TN = Tr – Tx #
Ngân sách chính phủ là mối liên quan giữa thuế ròng và chi tiêu về hàng hoá dịch vụ của chính phủ M1 87.
Cho hàm chi tiêu chính phủ G = 3000; hàm thuế ròng T = 100 + 0,1 Y. Biết rằng ngân sách chính phủ thâm hụt 500 đơn vị tiền. Sản lượng quốc gia khi ấy là: # Y = 25000 # Y = 35000 $ Y = 24000 # Y = 34000 M2 88.
Trong năm t, chi tiêu về hàng hoá dịch vụ của chính phủ được ấn định là 5000, sản lượng đạt được là 30000. Hàm thuế ròng là T= 500 + 0,15 Y. Ngân sách chính phủ trong năm t sẽ: $ Cân bằng # Thặng dư # Thâm hụt # Không xác định M2 89.
Người nước ngoài mua hàng hoá của Việt Nam không phụ thuộc vào sản lượng quốc gia của Việt Nam, do đó đối với Việt Nam: #
Hàm xuất khẩu là một hàm hằng X=X0 #
Đường biểu diễn của hàm xuất khẩu theo sản lượng là một đường nằm ngang
$ @Cả hai câu trên đều đúng # Cả hai câu trên đều sai M1 90.
Cho hàm nhập khẩu M= M0 + Mm Y (0< Mm< 1). Tìm câu phát biểu sai: #
Khi sản lượng tăng, nhu cầu nhập khẩu hàng tiêu dùng và hàng hoá phục vụ cho sản xuất sẽ tăng #
Hàm nhập khẩu là một hàm đồng biến với sản lượng quốc gia
$ Khi sản lượng tăng, khuynh hướng nhập khẩu biên (Mm) cũng sẽ tăng # Không có câu nào sai M1 91.
Cán cân thương mại cân bằng khi: #
Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu #
Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu
$ Xuất khẩu ròng bằng không # Không có câu nào đúng M1 92.
Nếu xuất khẩu là một hàm hằng, nhập khẩu là hàm đồng biến với sản lượng; khi sản lượng càng tăng thì cán cân ngoại thương có xu hướng # Cân bằng $ Thâm hụt # Thặng dư # Không xác định được M1 93.
Trong năm t, sản lượng quốc gia đạt được là Y = 30000, cán cân thương mại thâm hụt 1000 đơn vị tiền; hàm nhập khẩu là M= 100 + 0,2Y. Xuất khẩu của năm t là: # X= 6000 # X= 6100 # X= 5000 $ X= 5100 M2 94.
Trong nền kinh tế đóng, không có chính phủ. Khuynh hướng tiêu dùng biên MPC = 0,8. Số nhân tổng cầu k sẽ là: # k = 1,25 # k = 0,8 # k = 8 $ k = 5 M1 95.
Trong nền kinh tế đóng, không có chính phủ. Khuynh hướng tiết kiệm biên MPS = 0,25. Số nhân tổng cầu sẽ là: $ k = 4 # k = 0,25 # k = 2,5 # k = 0,75 M1 96.
Nếu mọi người đều gia tăng tiết kiệm, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi thì: # Sản lượng tăng $ Sản lượng giảm #
Sản lượng không thay đổi # Không có câu nào đúng M1 97.
Trong nền kinh tế mở, điều kiện cân bằng là: