Chương 10,11,13
Câu Hỏi1
Nếu lãi suất hiện hành trên thị trường
vốn vay thấp hơn lãi suất cân bằng, sẽ
xảy ra tình trạng
a.
thiếu hụt vốn vay lãi suất sẽ giảm.
b.
c.
thiếu hụt vốn vay lãi suất sẽ tăng.
d.
thặng vốn vay lãi suất sẽ tăng.
Câu Hỏi2
Điều sẽ xảy ra trên thị trường vốn
vay nếu chính phủ ng thuế đánh
trên thu nhập từ tiền lãi tiết kiệm?
a.
Lãi suất sẽ giảm.
b.
Sự thay đổi về lãi suất sẽ không ràng.
c.
Lãi suất sẽ tăng.
d.
Lãi suất sẽ không bị ảnh hưởng.
Câu Hỏi3
Quốc gia Thịnh Vượng không trao
đổi ngoại thương với bất kỳ quốc gia
nào khác. GDP của Thịnh Vượng 20
tỷ đô-la. Chính phủ Thịnh Vượng mua
3 tỷ đô-la hàng hóa dịch vụ mỗi
năm, thu thuế 3 tỷ đô-la thanh toán
chuyển khoản (trợ cấp) 2 tỷ đô-la cho
các hộ gia đình. Tiết kiệm nhân 4
tỷ đô-la. Đầu Thịnh Vượng bao
nhiêu?
a.
4 tỷ đô-la
b.
2 tỷ đô-la
c.
3 tỷ đô-la
d.
Không đủ thông tin để trả lời câu hỏi.
Câu Hỏi4
Tỷ lệ lạm phát được tính
a.
từ một cuộc khảo sát về chi tiêu của người
tiêu dùng.
b.
bằng cách xác định phần trăm tăng của
chỉ số giá so với thời kỳ trước.
c.
bằng cách cộng lại mức tăng giá của tất
cả hàng hóa dịch vụ.
d.
bằng cách tính trung bình mức tăng giá
của tất cả hàng hóa dịch vụ.
Câu Hỏi5
Khi một quốc gia tiết kiệm được một
phần lớn GDP của mình, quốc gia đó
sẽ
a.
đầu ít hơn, do đó nhiều vốn hơn
năng suất cao hơn.
b.
đầu nhiều hơn, do đó nhiều vốn hơn
năng suất cao hơn.
c.
đầu nhiều hơn, do đó ít vốn hơn
năng suất cao hơn.
d.
đầu ít hơn, do đó ít vốn hơn năng
suất cao hơn.
Câu Hỏi6
Các yếu tố khác không đổi, thâm hụt
ngân sách của chính phủ làm
a.
tăng tiết kiệm chính phủ nhưng làm giảm
tiết kiệm quốc gia.
b.
giảm cả tiết kiệm chính phủ lẫn tiết kiệm
quốc gia.
c.
tăng cả tiết kiệm nhân lẫn tiết kiệm
quốc gia.
d.
giảm tiết kiệm nhân, nhưng làm tăng
tiết kiệm quốc gia.
Câu Hỏi7
Một công ty của Đức sản xuất ô-tô tại
Việt Nam, một số trong số đó được
xuất khẩu sang c quốc gia khác.
Nếu giá của những chiếc xe này tăng
lên, chỉ số giảm phát GDP (GDP
deflator) của Việt Nam
a.
CPI của Việt Nam sẽ tăng.
b.
CPI của Việt Nam sẽ không đổi.
c.
không đổi CPI của Việt Nam tăng.
d.
sẽ tăng CPI của Việt Nam sẽ không đổi.
Câu Hỏi8
Lãi suất danh nghĩa
a.
lãi suất thường được ngân ng sử dụng
trong các báo cáo.
b.
chi phí thực của việc đi vay đối với người
đi vay.
c.
lãi suất được điều chỉnh theo lạm phát.
d.
tỷ lệ hoàn vốn thực đối với người cho vay.
Câu Hỏi9
Độ dốc của đường cầu vốn vay thể
hiện
a.
mối quan hệ cùng chiều giữa lãi suất thực
đầu tư.
b.
mối quan hệ ngược chiều giữa lãi suất
thực đầu tư.
c.
mối quan hệ nghịch biến giữa lãi suất thực
tiết kiệm.
d.
mối quan hệ đồng biến giữa lãi suất thực
tiết kiệm.
Câu Hỏi10
Điều nào sau đây không phải lúc nào
cũng trong nền kinh tế đóng?
a.
Tiết kiệm nhân bằng đầu tư.
b.
Xuất khẩu ròng bằng không.
c.
GDP thực đo lường cả thu nhập chi tiêu.
d.
Tiết kiệm quốc gia bằng tiết kiệm nhân
cộng với tiết kiệm chính phủ.
Câu Hỏi11
Lãi suất cao hơn khuyến khích mọi
người
a.
đầu ít hơn, vậy đường cung vốn vay
dốc xuống.
b.
tiết kiệm ít hơn, vậy đường cung vốn
vay dốc xuống.
c.
tiết kiệm nhiều hơn, vậy đường cung
vốn vay dốc lên.
d.
đầu nhiều hơn, vậy đường cung vốn
vay dốc lên.
Câu Hỏi12
Theo ngôn ngữ của kinh tế học mô,
đầu đề cập đến
a.
Tất cả đều .
b.
việc mua cổ phiếu, trái phiếu hoặc quỹ
tương hỗ.
c.
việc mua sắm vốn mới.
d.
tiết kiệm.
Câu Hỏi13
Cổ phiếu đại diện cho
a.
quyền sở hữu trong một công ty.
b.
yêu cầu về lợi nhuận của một công ty.
c.
vốn chủ sở hữu.
d.
Tất cả đều
Câu Hỏi14
Sự sụt giảm trong đầu nhân do
thâm hụt ngân sách chính phđược
gọi
a.
cân bằng theo nguyên tắc Ricardo.
b.
sự sụt giảm ngân sách.
c.
tăng trưởng theo hình Solow.
d.
tác động lấn át.
Câu Hỏi15
Rổ hàng hóa được sử dụng để tính CPI
quốc gia X 4 bánh mì, 6 lít sữa, 2
áo mi 2 quần dài. Trong năm
2021, bánh giá 1$ mỗi ổ, sữa
giá 1,5$ mỗi lít, áo mi giá 6$ mỗi
cái quần giá 10$ mỗi cái. Vào
năm 2022, bánh giá 1,5$ mỗi ổ,
sữa giá 2$ mỗi lít, áo mi giá
7$ mỗi cái quần giá 12$ mỗi cái.
Tỷ lệ lạm phát được đo bằng CPI của
quốc gia X giữa năm 2022 bao
nhiêu?
a.
24,4 %
b.
21,6 %
c.
30 %
d.
Không thể xác định nếu không biết m
gốc.
Câu Hỏi16
So với trái phiếu, cổ phiếu mang lại
cho người nắm giữ
a.
sở hữu một phần công ty
b.
rủi ro thấp hơn
c.
Tất cả đều .
d.
khả năng thu được lợi tức thấp hơn
Câu Hỏi17
Nếu GDP tăng,
a.
thu nhập sản lượng sản xuất đều phải
giảm.
b.
thu nhập phải tăng, nhưng sản lượng sản
xuất thể tăng hoặc giảm.
c.
thu nhập sản lượng sản xuất đều phải
tăng.
d.
sản lượng sản xuất phải tăng, nhưng thu
nhập thể tăng hoặc giảm.
Câu Hỏi18
Trong vài thập kỷ qua, người Mỹ đã
nấu ăn nhà ít hơn ăn nhà hàng
nhiều hơn. Sự thay đổi trong hành vi
này
a.
làm giảm GDP
b.
không ảnh hưởng đến GDP
c.
Tất cả đều sai
d.
làm tăng GDP
Câu Hỏi19
Giả sử trong một nền kinh tế đóng
không chi trợ cấp của chính phủ,
GDP bằng 10.000, thuế ròng bằng
2.000, tiêu dùng bằng 6.500 chi
tiêu chính phủ mua hàng hóa dịch
vụ bằng 2.500. Tiết kiệm nhân
tiết kiệm chính phủ bao nhiêu?
a.
1.000 –500
b.
1.500 500
c.
1.000 500
d.
1.500 –500
Câu Hỏi20
Thu nhập của An vượt quá chi tiêu của
mình. An
a.
người đi vay cung cấp tiền cho hệ thống
tài chính.
b.
người đi vay muốn vay tiền từ hệ thống tài
chính.
c.
người tiết kiệm cần vay tiền từ hệ thống
tài chính.
d.
người tiết kiệm cung cấp tiền cho hệ thống
tài chính.
Câu Hỏi21
Kinh tế học bao gồm việc nghiên
cứu các chủ đề như
a.
Không câu nào .
b.
sản lượng quốc gia, tỷ lệ lạm phát thâm
hụt thương mại.
c.
giá cổ phiếu của Vinamilk, chênh lệch tiền
lương theo giới tính luật chống độc
quyền.
d.
sự khác biệt trong cấu trúc thtrường
cách người tiêu dùng tối đa hóa lợi ích.
Câu Hỏi22
Điều nào sau đây ?
a.
Các ngân hàng chủ yếu cho vay các công
ty lớn thân quen hơn c công ty nhỏ
địa phương.
b.
Không câu nào .
c.
Các ngân hàng tính lãi suất cho người đi
vay thấp hơn một chút so với lãi suất
họ phải trả cho người gởi tiền.
d.
Cổ phiếu, trái phiếu tiền gởi đều giống
nhau chỗ mỗi loại đều cung cấp một
phương tiện trao đổi
Câu Hỏi23
Dalida, một công dân Canada, chỉ làm
việc Hoa Kỳ. Giá trị gia tăng cho sản
xuất từ việc làm của ấy
a.
không được bao gồm trong GDP của Hoa
Kỳ hoặc GNP của Hoa Kỳ
b.
được bao gồm trong cả GDP của Hoa Kỳ
GNP của Hoa Kỳ
c.
chỉ bao gồm trong GNP Hoa Kỳ
d.
chỉ bao gồm trong GDP của Hoa Kỳ
Câu Hỏi24
Trong một đồ chu chuyển kinh tế
đơn giản, tổng thu nhập tổng chi
tiêu
a.
luôn bằng nhau theo những nguyên tắc kế
toán
b.
luôn bằng nhau mọi giao dịch đều
người mua người bán.
c.
chỉ bằng nhau khi tất cả hàng hóa dịch
vụ sản xuất ra đều được bán.
d.
hiếm khi bằng nhau nền kinh tế luôn
vận động.
Câu Hỏi25
Chỉ số giá tiêu dùng được sử dụng để
a.
theo dõi những thay đổi về mức giá bán
buôn (bán sỉ) trong nền kinh tế.
b.
theo dõi những thay đổi trên thị trường
chứng khoán.
c.
theo dõi những thay đổi về GDP thực.
d.
theo dõi những thay đổi về gcả sinh
hoạt.
Câu Hỏi26
Điều nào sau đây đúng ?
a.
Giá trị hàng hóa trung gian chỉ được tính
vào GDP nếu chúng được sản xuất trong
năm trước.
b.
Giá trị của hàng hóa trung gian chỉ được
tính vào GDP nếu chúng được mua bởi các
doanh nghiệp chứ không phải hộ gia đình.
c.
Giá trị hàng hóa trung gian không được
tính vào GDP.
d.
Giá trị của tất cả hàng hóa trung gian
hàng hóa cuối cùng được tính vào GDP.
Câu Hỏi27
Bạn kỳ vọng trái phiếu nào trả i suất
cao nhất?
a.
trái phiếu do chính quyền TP.HCM phát
hành
b.
trái phiếu do một chuỗi nhà hàng mới phát
hành
c.
trái phiếu do chính phViệt Nam phát
hành
d.
trái phiếu do Ngân ng ACB phát hành
Câu Hỏi28
Nếu chi tiêu ngân ch vượt quá số
thu, chính phủ thể sẽ
a.
trực tiếp mua trái phiếu từ công chúng.
b.
cho ngân hàng hoặc trung gian tài chính
khác vay tiền.
c.
trực tiếp bán trái phiếu cho công chúng.
d.
vay tiền từ ngân hàng hoặc trung gian tài
chính khác.
Câu Hỏi29
Khoản mục nào sau đây không được
tính vào GDP?
a.
các dịch vụ như dịch vụ tư vấn pháp luật
tạo các kiểu tóc
b.
sản xuất của công n nước ngoài sinh
sống tại Hoa Kỳ
c.
giá trị cho thuê ước tính của nhà do chủ
sở hữu sử dụng
d.
làm vệ sinh bảo trì ncửa không được
trả lương
Câu Hỏi30
Thuật ngữ “lạm phát” được sử dụng để
tả một tình huống trong đó
a.
giá chứng khoán đang tăng.
b.
nền kinh tế đang tăng trưởng nhanh
chóng.
c.
thu nhập trong nền kinh tế đang tăng.
d.
mức giá chung trong nền kinh tế đang
tăng.
Chương 16 Hệ Thống Tiền
Tệ
Câu Hỏi1
Khi hiện tượng đổ đi rút tiền,
người gởi tiền quyết định nắm giữ
nhiều tiền mặt hơn so với tiền gởi
ngân hàng quyết định ng mức dự trữ
nhiều hơn mức cần thiết.
a. Cả 2 quyết định này đều làm cung
tiền tăng
b. Quyết định của người gởi tiền làm
giảm cung tiền. Quyết định của ngân
hàng làm tăng cung tiền
c. Quyết định của người gởi tiền làm
tăng cung tiền. Quyết định của ngân
hàng làm giảm cung tiền
d. Cả 2 quyết định này đều làm cung
tiền giảm
Câu Hỏi2
Trong hệ thống ngân hàng dtrữ một
phần, các ngân hàng
a. thông thường cho vay phần lớn số
tiền quỹ được gởi
b. làm cho cung tiền giảm đi khi đem
khoản dự trữ cho vay
c. tất cả đều đúng
d. nắm giữ tiền dự trữ nhiều hơn tiền
gởi
Câu Hỏi3
Trong hệ thống ngân hàng có tỷ lệ dự
trữ 100%, nếu như người n quyết
định giảm lượng tiền mặt trong tay
bằng cách tăng lượng tiền gởi không
kỳ hạn, khi đó a. M1 sẽ không đổi
b. M1 sẽ giảm
c. M1 thể tăng hoặc giảm
d. M1 sẽ tăng
Câu Hỏi4
Khoản nào sau đây ctrong M1
M2? a. Tiền gởi không kỳ hạn
b. tất cả đều đúng
c. Tiền gởi thể viết séc khác
d. Tiền mặt
Câu Hỏi5
Trong một hệ thống ngân hàng có tỷ
lệ dự trữ 100%
a. Tiền gởi tài sản duy nhất của
ngân hàng
b. Các ngân hàng không cho vay
c. Tiền mặt dạng tiền tệ duy nhất
d. Tất cả đều đúng
Câu Hỏi6
Tiền
a. không phải tài sản thanh khoản
cao nhất, cũng không phương tiện
dự trữ giá trị hoàn hảo
b. tài sản thanh khoản cao nhất,
phương tiện dự trữ gtrị hoàn hảo
c. không phải i sản thanh khoản
cao nhất, nhưng phương tiện dự trữ
giá trị hoàn hảo
d. tài sản thanh khoản cao nhất,
nhưng không phải phương tiện dự
trữ giá trị hoàn hảo
Câu Hỏi7
Trữ lượng tiền M1 bao gồm
a. M2 cộng thêm một số khoản khác
b. số tài khoản tiết kiệm
c. số tiền gởi tại các quỹ hỗ tương
trên thị trường tiền tệ
d. số tài khoản thanh toán
Câu Hỏi8
Điều nào sau đây làm tăng cung tiền?
a. Giảm lãi suất chiết khấu ng lãi
suất trên khoản dự trữ
b. Tăng lãi suất chiết khấu giảm lãi
suất trên khoản dự trữ
c. Giảm lãi suất chiết khấu và giảm lãi
suất trên khoản dự trữ
d. Tăng lãi suất chiết khấu tăng lãi
suất trên khoản dự trữ
Câu Hỏi9
Ngân hàng Trung ương thực hiện việc
mua trên thị trường mở bằng ch
a. mua trái phiếu kho bạc, do đó làm
tăng cung tiền
b. vay tiền từ c ngân hàng thành
viên, do đó làm tăng cung tiền
c. cho các ngân hàng thành viên vay,
do đó làm giảm cung tiền
d. mua trái phiếu kho bạc, do đó làm
giảm cung tiền
Câu Hỏi10
Các nhà kinh tế sử dụng thuật ngữ
“tiền” để chỉ
a. tất cả các tài sản, bao gồm tài sản
thực tài sản dưới dạng tài chính
b. tất cả tài sản tài chính, không tính
đến tài sản thực
c. những loại của cải thường được
chấp nhận bởi những người bán cho
việc trao đổi hàng hóa dịch vụ
d. sự giàu hay của cải
Câu Hỏi11
Công cụ chính sách tiền tệ nào sau
đây Ngân hàng Trung ương sdụng
thường xuyên nhất?
a. Thay đổi dự trữ bắt buộc
b. Đấu giá khoản vay kỳ hạn
c. Nghiệp vụ thị trường mở
d. Thay đổi lãi suất chiết khấu
Câu Hỏi12
Trong hệ thống ngân hàng dtrữ một
phần, các ngân hàng
a. thông thường cho vay phần lớn số
tiền quỹ được gởi
b. làm cho cung tiền giảm đi khi đem
khoản dự trữ cho vay
c. tất cả đều đúng
d. nắm giữ tiền dự trữ nhiều hơn tiền
gởi
Câu Hỏi13
Ngân hàng trung ương tăng dự trữ bắt
buộc nhưng không muốn làm ảnh
hưởng đến cung tiền. Ngân hàng trung
ương nên a. bán trái phiếu chính phủ
b. bán ngoại tệ
c. mua trái phiếu chính phủ
d. mua bán trái phiếu chính phủ
Câu Hỏi14
Phát biểu nào sau đây hợp lý?
a. Không phát biểu nào chính xác
b. Lượng tiền trong nền kinh tế phụ
thuộc một phần vào hành vi của các
ngân hàng
c. Ngân hàng Trung ương có thể kiểm
soát cung tiền một cách chính xác
d. Lượng tiền trong nền kinh tế không
phụ thuộc vào hành vi của người gởi
tiền
Câu Hỏi15
Sự khác biệt chủ yếu giữa tiền hàng
hóa tiền pháp định
a. tiền pháp định có giá trị thực chất,
còn tiền hàng hóa thì không
b. tiền hàng hóa gtrị thực chất,
còn tiền pháp định thì không
c. tiền pháp định một đơn vị trung
gian trao đổi, còn tiền hàng hóa thì
không phải
d. tiền hàng hóa một đơn vị trung
gian trao đổi, còn tiền pháp định thì
không phải
Câu Hỏi16
Trong hệ thống ngân hàng dtrữ một
phần, dự trữ bắt buộc ng làm
a. Giảm số nhân tiền nhưng làm tăng
cung tiền
b. tăng cả số nhân tiền cung tiền
c. giảm cả số nhân tiền cung tiền
d. tăng số nhân tiền nhưng làm giảm
cung tiền
Câu Hỏi17
Để tăng cung tiền, Ngân hàng Trung
ương thể
a. giảm lãi suất chiết khấu
b. bán trái phiếu chính phủ
c. tăng dự trữ bắt buộc
d. tất cả đều sai
Câu Hỏi18
Khi tỷ lệ dự trữ tăng, số nhân tiền
a. tăng
b. thể tăng, giảm hoặc không đổi
c. không đổi
d. giảm
Câu Hỏi19
Khi nói rằng thương mại một
đường vòng, điều đó nghĩa
a.
người ta phải tốn thời gian đtìm kiếm
những hàng hóa họ muốn mua
b.
thỉnh thoảng người ta đổi hàng lấy hàng
c.
thương mại đòi hỏi phải sự trùng hợp về
nhu cầu
d.
tiền được chấp nhận chủ yếu để thực hiện
các giao dịch khác
Câu Hỏi20
Cung tiền tăng khi ngân hàng
trung ương
a.
bán trái phiếu tăng tỷ lệ dự trữ bắt
buộc
b.
mua trái phiếu tăng tỷ lệ dự trữ bắt
buộc
c.
bán trái phiếu giảm tỷ lệ dự trữ bắt
buộc
d.
mua trái phiếu giảm tỷ lệ dtrữ bắt
buộc
Chương 18
Câu Hỏi1
Đồng tiền lên giá xuống giá theo thời
gian. Ai lợi ai bất lợi nếu VNĐ (đồng
Việt Nam) xuống giá?
a.
Các công ty của Mỹ xuất khẩu hàng hóa
qua Việt Nam lợi, những người Mỹ nắm
giữ VNĐ bất lợi
b.
Những người Mỹ nắm giữ VNĐ lợi, du
khách Mỹ đến Việt Nam bất lợi
c.
Các công ty nhập khẩu của Việt Nam
lợi, các công ty xuất khẩu của Việt Nam
bất lợi
d. Các công ty xuất khẩu của Việt Nam
lợi, các công ty nhập khẩu của Việt Nam
bất lợi
Câu Hỏi2
Trường hợp nào sau đây được xếp loại
đầu trực tiếp nước ngoài?
a.
Mua 100 cổ phiếu của hãng British
Petroleum
b.
Xây một cửa hàng Pizza Hut mới St.
Petersburg, Nga
c.
Một hãng dịch vụ của Brazil vay 1 triệu đô-
la
d.
Nước Surinam vay 1 triệu đô-la của Ngân
hàng Thế giới
Câu Hỏi3
Nếu Mỹ nhập khẩu tổng cộng 100 tỷ đô-la
xuất khẩu tổng cộng 150 tỷ đô-la,
trường hợp nào sau đây đúng?
a.
Thâm hụt thương mại của Mỹ 100 tỷ đô-
la
b.
Thâm hụt thương mại của Mỹ 50 tỷ đô-
la
c.
thặng thương mại của Mỹ 50 tỷ đô-la
d.
Xuất khẩu ròng của Mỹ = 50 tỷ đô-la
Câu Hỏi4
Khi cần ít VNĐ hơn để mua 1 USD, như vậy
VNĐ
a.
xuống giá
b.
lên giá
c.
bị thổi phồng
d.
bị đánh giá thấp
Câu Hỏi5
Trong dài hạn, tỷ giá
a.
sẽ điều chỉnh cho đến khi giá của giỏ hàng
bằng nhau giữa hai quốc gia
b.
được xác định bởi những biến động của
chu kỳ kinh tế
c.
được xác định bởi những sự chuyển động
của đồng euro đô-la Mỹ
d.
sẽ phản ánh những biến động kinh tế của
hai quốc gia
Câu Hỏi6
Phát biểu nào sau đây thuộc về thuyết
ngang bằng sức mua? Tỷ giá sẽ điều chỉnh
trong dài hạn cho đến khi
a.
tỷ lệ thất nghiệp của hai quốc gia ngang
nhau
b.
lãi suất của hai quốc gia ngang nhau
c.
giá hàng hóa của hai quốc gia ngang nhau
d.
GDP thực của hai quốc gia ngang nhau
Câu Hỏi7
Trường hợp nào sau đây được xem xuất
khẩu hàng hóa của Hoa kỳ
a.
Nước Pháp mua một máy bay chiến đấu
mới từ hãng Boeing của Mỹ
b.
Một cửa hàng bán máy Ohio mua một
cái máy xay sản xuất Ý
c.
Một du khách người Mỹ chi tiêu 10.000
euro cho kỳ nghỉ miền nam nước
Pháp
d.
Một người Mỹ nhận được 50 đô-la cổ tức từ
cổ phiếu đã mua Đức
Câu Hỏi8
Nếu lãi suất Việt Nam cao hơn lãi suất
thế giới thì
a.
hàng hóa xuất khẩu từ Việt Nam qua các
nước khác sẽ tăng
b.
cầu VNĐ sẽ giảm
c.
hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam sẽ
giảm
d.
VNĐ sẽ tăng giá, làm giảm xuất khẩu ròng
của Việt Nam
Câu Hỏi9
Đầu trực tiếp khác đầu gián tiếp
chỗ
a.
đầu trực tiếp liên quan đến cổ phiếu
trái phiếu
b.
đầu trực tiếp chỉ thể được thực hiện
thông qua Quỹ tiền tệ quốc tế
c.
chính phủ liên quan đến đầu trực tiếp,
còn doanh nghiệp nhân liên quan đến
đầu gián tiếp
d.
đầu trực tiếp liên quan đến vốn hiện
vật, còn đầu gián tiếp liên quan đến vốn
tài chính
Câu Hỏi10
Điều luôn đúng dòng vốn ra ròng (Net
Capital Outflow, NCO)
a.
bằng xuất khẩu ròng
b.
bằng 0
c.
lớn hơn xuất khẩu ròng
d.
nhỏ hơn xuất khẩu ròng
Câu Hỏi11
Giả sử một rổ hàng hóa cùng loại giá
100 USD Mỹ 50 bảng Anh Anh. Theo
thuyết ngang bằng sức mua, nếu mức
giá không đổi, tỷ giá sbao nhiêu?
a.
5 USD / bảng Anh
b.
2 USD / bảng Anh
c.
4 USD / bảng Anh
d.
0.5 USD / bảng Anh
Câu Hỏi12
Thương mại quốc tế về tài sản tài chính
a.
làm tăng rủi ro biến động tiền tệ
b.
làm giảm rủi ro bằng việc đa dạng hóa
đầu
c.
làm tăng rủi ro rất ít người biết về
doanh nghiệp nước ngoài
d.
làm tăng rủi ro mặc định rủi ro nước
ngoài cao
Câu Hỏi13
Khi một quốc gia lạm phát thấp hơn các
quốc gia khác,
a.
đồng tiền của quốc gia đó xu hướng
tăng giá
b.
lãi suất danh nghĩa của quốc gia đó sẽ cao
hơn các quốc gia khác
c.
đồng tiền của quốc gia đó xu hướng
giảm giá
d.
lãi suất thực của quốc gia đó sẽ cao hơn
các quốc gia khác
Câu Hỏi14
Trường hợp nào sau đây giải thích tại sao
tỷ giá thể chệch khỏi gtrị ngang bằng
sức mua trong nhiều năm?
a.
Một số hàng hóa không thể trao đổi
trong một số trường hợp, một ng hóa
được sản xuất nước ngoài không thể
thay thế hoàn hảo cho một hàng hóa
tương tự được sản xuất trong nước.
b.
Một số hàng hóa không thể trao đổi.
c.
Trong một số trường hợp, một hàng hóa
được sản xuất nước ngoài không thể
thay thế hoàn hảo cho một hàng hóa
tương tự được sản xuất trong nước.
d.
Trong một số thị trường, hạn ngạch nhập
khẩu giới hạn khả năng doanh nghiệp
thể chấp nhận mức giá trao đổi.
Câu Hỏi15
Dòng vốn ra ròng đo lường
a.
ngân sách chính phthặng hoặc thâm
hụt của quốc gia này so với các quốc gia
khác
b.
lượng vốn hiện vật ớc ngoài
c.
dòng tài sản giữa các ớc
d.
dòng hàng hóa dịch vụ giữa các nước
Câu Hỏi16
Khi Ý giảm giá trị nội tệ (đồng lira)
a.
giá dầu ô-liu sản xuất Ý nhập khẩu vào
Mỹ sẽ rẻ hơn
b.
hàng hóa xuất khẩu từ Mỹ qua Ý sẽ tăng
c.
số lượng đô-la Mỹ trên 1 đồng lira Ý sẽ
tăng
d.
dự trữ đô-la Mỹ trong Ngân hàng Trung
ương Ý sẽ giảm
Câu Hỏi17
Nếu tiết kiệm Đức 300 tỷ đô-la đầu
Đức 550 tỷ đô-la thì
a.
dòng vốn ra ròng của Đức –550 tỷ đô-la
b.
dòng vốn ra ròng của Đức –250 tỷ đô-la
c.
chính phủ Đức đang thặng 250 tỷ
đô-la
d.
thị trường tài chính Đức đang dòng
vốn ra ròng
Câu Hỏi18
Cho biết tỷ giá 1,5 USD ô-la Mỹ) = 1
CAD (đô-la Canada). Một người Canada sẽ
tiêu tốn ________ để mua một cái đồng hồ
giá 12 USD thành phố Boston (Mỹ).
a.
12 CDN
b.
1,5 CDN
c.
8 CDN
d.
15 CDN
Câu Hỏi19
Dòng vốn vào ròng (Net Capital Inflow,
NCI) của Mỹ dương, nghĩa
a.
chẳng nghĩa hết
b.
ngân sách của chính phủ Mỹ đang bị thâm
hụt
c.
người nước ngoài đầu vào Mỹ nhiều hơn
Mỹ đầu ra nước ngoài
d.
Mỹ đang thặng thương mại
Câu Hỏi20
Nếu mức giá Mỹ tăng 3%/năm mức
giá Thụy Sỹ tăng 5%/năm thì đồng USD
của Mỹ phải thay đổi bao nhiêu % so với
đồng franc Thụy sỹ để bảo đảm thuyết
ngang bằng sức mua giữa hai quốc gia
đúng?
a.
giảm giá 2%
b.
tăng giá 5%
c.
giảm giá 5%
d.
tăng giá 3%

Preview text:

Chương 10,11,13 d. Câu Hỏi 1
Không có đủ thông tin để trả lời câu hỏi.
Nếu lãi suất hiện hành trên thị trường Câu Hỏi 4
vốn vay thấp hơn lãi suất cân bằng, sẽ
Tỷ lệ lạm phát được tính xảy ra tình trạng a. a.
từ một cuộc khảo sát về chi tiêu của người
thiếu hụt vốn vay và lãi suất sẽ giảm. tiêu dùng. b. b.
dư thừa vốn vay và lãi suất sẽ giảm.
bằng cách xác định phần trăm tăng của c.
chỉ số giá so với thời kỳ trước.
thiếu hụt vốn vay và lãi suất sẽ tăng. c. d.
bằng cách cộng lại mức tăng giá của tất
thặng dư vốn vay và lãi suất sẽ tăng.
cả hàng hóa và dịch vụ. d. Câu Hỏi 2
bằng cách tính trung bình mức tăng giá
Điều gì sẽ xảy ra trên thị trường vốn
của tất cả hàng hóa và dịch vụ.
vay nếu chính phủ tăng thuế đánh
trên thu nhập từ tiền lãi tiết kiệm? Câu Hỏi 5
Khi một quốc gia tiết kiệm được một a.
phần lớn GDP của mình, quốc gia đó Lãi suất sẽ giảm. b. sẽ
Sự thay đổi về lãi suất sẽ không rõ ràng. a. c.
đầu tư ít hơn, do đó có nhiều vốn hơn và Lãi suất sẽ tăng. năng suất cao hơn. b.
đầu tư nhiều hơn, do đó có nhiều vốn hơn d. và năng suất cao hơn.
Lãi suất sẽ không bị ảnh hưởng. Câu Hỏi 3 c.
Quốc gia Thịnh Vượng không có trao
đầu tư nhiều hơn, do đó có ít vốn hơn và
đổi ngoại thương với bất kỳ quốc gia năng suất cao hơn.
nào khác. GDP của Thịnh Vượng là 20 d.
tỷ đô-la. Chính phủ Thịnh Vượng mua
đầu tư ít hơn, do đó có ít vốn hơn và năng
3 tỷ đô-la hàng hóa và dịch vụ mỗi suất cao hơn.
năm, thu thuế 3 tỷ đô-la và thanh toán Câu Hỏi 6
chuyển khoản (trợ cấp) 2 tỷ đô-la cho
các hộ gia đình. Tiết kiệm tư nhân là 4
Các yếu tố khác không đổi, thâm hụt
tỷ đô-la. Đầu tư ở Thịnh Vượng là bao
ngân sách của chính phủ làm nhiêu? a.
tăng tiết kiệm chính phủ nhưng làm giảm a. tiết kiệm quốc gia. 4 tỷ đô-la b. b.
giảm cả tiết kiệm chính phủ lẫn tiết kiệm 2 tỷ đô-la quốc gia. c. c. 3 tỷ đô-la
tăng cả tiết kiệm tư nhân lẫn tiết kiệm c. quốc gia.
mối quan hệ nghịch biến giữa lãi suất thực d. và tiết kiệm.
giảm tiết kiệm tư nhân, nhưng làm tăng d. tiết kiệm quốc gia.
mối quan hệ đồng biến giữa lãi suất thực và tiết kiệm. Câu Hỏi 7
Một công ty của Đức sản xuất ô-tô tại Câu Hỏi 10
Việt Nam, một số trong số đó được
Điều nào sau đây không phải lúc nào
xuất khẩu sang các quốc gia khác.
cũng trong nền kinh tế đóng?
Nếu giá của những chiếc xe này tăng a.
lên, chỉ số giảm phát GDP (GDP
Tiết kiệm tư nhân bằng đầu tư. deflator) của Việt Nam a.
và CPI của Việt Nam sẽ tăng. b.
Xuất khẩu ròng bằng không. c. b.
GDP thực đo lường cả thu nhập và chi tiêu.
và CPI của Việt Nam sẽ không đổi. d. c.
Tiết kiệm quốc gia bằng tiết kiệm tư nhân
không đổi và CPI của Việt Nam tăng.
cộng với tiết kiệm chính phủ. d.
sẽ tăng và CPI của Việt Nam sẽ không đổi. Câu Hỏi 11
Lãi suất cao hơn khuyến khích mọi Câu Hỏi 8 người Lãi suất danh nghĩa là a. a.
đầu tư ít hơn, vì vậy đường cung vốn vay
lãi suất thường được ngân hàng sử dụng dốc xuống. trong các báo cáo. b.
tiết kiệm ít hơn, vì vậy đường cung vốn vay dốc xuống. b. c.
chi phí thực của việc đi vay đối với người
tiết kiệm nhiều hơn, vì vậy đường cung đi vay. vốn vay dốc lên. c.
lãi suất được điều chỉnh theo lạm phát. d.
đầu tư nhiều hơn, vì vậy đường cung vốn d. vay dốc lên.
tỷ lệ hoàn vốn thực đối với người cho vay. Câu Hỏi 12 Câu Hỏi 9
Theo ngôn ngữ của kinh tế học vĩ mô,
Độ dốc của đường cầu vốn vay thể đầu tư đề cập đến hiện a. a. Tất cả đều .
mối quan hệ cùng chiều giữa lãi suất thực b. và đầu tư.
việc mua cổ phiếu, trái phiếu hoặc quỹ b. tương hỗ.
mối quan hệ ngược chiều giữa lãi suất c. thực và đầu tư. việc mua sắm vốn mới. d. 30 % tiết kiệm. d.
Không thể xác định nếu không biết năm Câu Hỏi 13 gốc. Cổ phiếu đại diện cho Câu Hỏi 16 a.
So với trái phiếu, cổ phiếu mang lại
quyền sở hữu trong một công ty. cho người nắm giữ b.
yêu cầu về lợi nhuận của một công ty. a. c.
sở hữu một phần công ty vốn chủ sở hữu. d. Tất cả đều b. rủi ro thấp hơn c. Tất cả đều . Câu Hỏi 14 d.
Sự sụt giảm trong đầu tư tư nhân do
khả năng thu được lợi tức thấp hơn
thâm hụt ngân sách chính phủ được gọi là Câu Hỏi 17 Nếu GDP tăng, a.
cân bằng theo nguyên tắc Ricardo. a. b.
thu nhập và sản lượng sản xuất đều phải sự sụt giảm ngân sách. giảm. c. b.
tăng trưởng theo mô hình Solow.
thu nhập phải tăng, nhưng sản lượng sản d.
xuất có thể tăng hoặc giảm. tác động lấn át. c.
thu nhập và sản lượng sản xuất đều phải tăng. Câu Hỏi 15
Rổ hàng hóa được sử dụng để tính CPI d.
ở quốc gia X là 4 ổ bánh mì, 6 lít sữa, 2
sản lượng sản xuất phải tăng, nhưng thu
áo sơ mi và 2 quần dài. Trong năm
nhập có thể tăng hoặc giảm.
2021, bánh mì có giá 1$ mỗi ổ, sữa có Câu Hỏi 18
giá 1,5$ mỗi lít, áo sơ mi có giá 6$ mỗi
Trong vài thập kỷ qua, người Mỹ đã
cái và quần có giá 10$ mỗi cái. Vào
nấu ăn ở nhà ít hơn và ăn ở nhà hàng
năm 2022, bánh mì có giá 1,5$ mỗi ổ,
nhiều hơn. Sự thay đổi trong hành vi
sữa có giá 2$ mỗi lít, áo sơ mi có giá này
7$ mỗi cái và quần có giá 12$ mỗi cái.
Tỷ lệ lạm phát được đo bằng CPI của a.
quốc gia X giữa năm 2022 là bao làm giảm GDP nhiêu? b.
không ảnh hưởng đến GDP a. c. 24,4 % Tất cả đều sai d. làm tăng GDP b. 21,6 % c. Câu Hỏi 19 d.
Giả sử trong một nền kinh tế đóng
sự khác biệt trong cấu trúc thị trường và
cách người tiêu dùng tối đa hóa lợi ích.
không có chi trợ cấp của chính phủ,
GDP bằng 10.000, thuế ròng bằng Câu Hỏi 22
2.000, tiêu dùng bằng 6.500 và chi Điều nào sau đây là ?
tiêu chính phủ mua hàng hóa và dịch
vụ bằng 2.500. Tiết kiệm tư nhân và a.
tiết kiệm chính phủ là bao nhiêu?
Các ngân hàng chủ yếu cho vay các công
ty lớn và thân quen hơn là các công ty nhỏ a. ở địa phương. 1.000 và –500 b. b. Không có câu nào . 1.500 và 500 c. 1.000 và 500 c. d.
Các ngân hàng tính lãi suất cho người đi 1.500 và –500
vay thấp hơn một chút so với lãi suất mà
họ phải trả cho người gởi tiền. d.
Cổ phiếu, trái phiếu và tiền gởi đều giống Câu Hỏi 20
nhau ở chỗ mỗi loại đều cung cấp một
Thu nhập của An vượt quá chi tiêu của phương tiện trao đổi mình. An là Câu Hỏi 23 a.
Dalida, một công dân Canada, chỉ làm
người đi vay cung cấp tiền cho hệ thống
việc ở Hoa Kỳ. Giá trị gia tăng cho sản tài chính.
xuất từ việc làm của cô ấy b.
người đi vay muốn vay tiền từ hệ thống tài a. chính.
không được bao gồm trong GDP của Hoa c. Kỳ hoặc GNP của Hoa Kỳ
người tiết kiệm cần vay tiền từ hệ thống b. tài chính.
được bao gồm trong cả GDP của Hoa Kỳ và d. GNP của Hoa Kỳ
người tiết kiệm cung cấp tiền cho hệ thống c. tài chính.
chỉ bao gồm trong GNP Hoa Kỳ d.
chỉ bao gồm trong GDP của Hoa Kỳ Câu Hỏi 21
Kinh tế học vĩ mô bao gồm việc nghiên cứu các chủ đề như Câu Hỏi 24
Trong một sơ đồ chu chuyển kinh tế a.
đơn giản, tổng thu nhập và tổng chi Không có câu nào . tiêu là b.
sản lượng quốc gia, tỷ lệ lạm phát và thâm a. hụt thương mại.
luôn bằng nhau theo những nguyên tắc kế toán b. c.
luôn bằng nhau vì mọi giao dịch đều có
giá cổ phiếu của Vinamilk, chênh lệch tiền
người mua và người bán.
lương theo giới tính và luật chống độc quyền. c.
chỉ bằng nhau khi tất cả hàng hóa và dịch
vụ sản xuất ra đều được bán. c. d.
trái phiếu do chính phủ Việt Nam phát
hiếm khi bằng nhau vì nền kinh tế luôn hành vận động. d.
trái phiếu do Ngân hàng ACB phát hành Câu Hỏi 25
Chỉ số giá tiêu dùng được sử dụng để Câu Hỏi 28
Nếu chi tiêu ngân sách vượt quá số a.
thu, chính phủ có thể sẽ
theo dõi những thay đổi về mức giá bán
buôn (bán sỉ) trong nền kinh tế. a. b.
trực tiếp mua trái phiếu từ công chúng.
theo dõi những thay đổi trên thị trường b. chứng khoán.
cho ngân hàng hoặc trung gian tài chính c. khác vay tiền.
theo dõi những thay đổi về GDP thực. c. d.
trực tiếp bán trái phiếu cho công chúng.
theo dõi những thay đổi về giá cả sinh d. hoạt.
vay tiền từ ngân hàng hoặc trung gian tài chính khác. Câu Hỏi 29 Câu Hỏi 26
Khoản mục nào sau đây không được
Điều nào sau đây là đúng ? tính vào GDP? a. a.
Giá trị hàng hóa trung gian chỉ được tính
các dịch vụ như dịch vụ tư vấn pháp luật
vào GDP nếu chúng được sản xuất trong và tạo các kiểu tóc năm trước. b. b.
sản xuất của công dân nước ngoài sinh
Giá trị của hàng hóa trung gian chỉ được sống tại Hoa Kỳ
tính vào GDP nếu chúng được mua bởi các c.
doanh nghiệp chứ không phải hộ gia đình.
giá trị cho thuê ước tính của nhà ở do chủ c. sở hữu sử dụng
Giá trị hàng hóa trung gian không được d. tính vào GDP.
làm vệ sinh và bảo trì nhà cửa không được trả lương d.
Giá trị của tất cả hàng hóa trung gian và Câu Hỏi 30
hàng hóa cuối cùng được tính vào GDP.
Thuật ngữ “lạm phát” được sử dụng để Câu Hỏi 27
mô tả một tình huống trong đó
Bạn kỳ vọng trái phiếu nào trả lãi suất a. cao nhất?
giá chứng khoán đang tăng. b. a.
nền kinh tế đang tăng trưởng nhanh
trái phiếu do chính quyền TP.HCM phát chóng. hành c. b.
thu nhập trong nền kinh tế đang tăng.
trái phiếu do một chuỗi nhà hàng mới phát d. hành
mức giá chung trong nền kinh tế đang tăng.
c. M1 có thể tăng hoặc giảm d. M1 sẽ tăng
Chương 16 Hệ Thống Tiền Câu Hỏi 4 Tệ Câu Hỏi 1
Khoản nào sau đây có cả trong M1 và
M2? a. Tiền gởi không kỳ hạn
Khi có hiện tượng đổ xô đi rút tiền,
người gởi tiền quyết định nắm giữ b. tất cả đều đúng
nhiều tiền mặt hơn so với tiền gởi và
c. Tiền gởi có thể viết séc khác
ngân hàng quyết định tăng mức dự trữ d. Tiền mặt
nhiều hơn mức cần thiết. Câu Hỏi 5
a. Cả 2 quyết định này đều làm cung
Trong một hệ thống ngân hàng có tỷ tiền tăng lệ dự trữ 100%
b. Quyết định của người gởi tiền làm
giảm cung tiền. Quyết định của ngân
a. Tiền gởi là tài sản duy nhất của hàng làm tăng cung tiền ngân hàng
c. Quyết định của người gởi tiền làm
b. Các ngân hàng không cho vay
tăng cung tiền. Quyết định của ngân hàng làm giảm cung tiền
c. Tiền mặt là dạng tiền tệ duy nhất
d. Cả 2 quyết định này đều làm cung d. Tất cả đều đúng tiền giảm Câu Hỏi 2 Câu Hỏi 6 Tiền
Trong hệ thống ngân hàng dự trữ một phần, các ngân hàng
a. không phải là tài sản thanh khoản
cao nhất, cũng không là phương tiện
a. thông thường cho vay phần lớn số
dự trữ giá trị hoàn hảo
tiền quỹ được ký gởi
b. là tài sản thanh khoản cao nhất, và
b. làm cho cung tiền giảm đi khi đem
là phương tiện dự trữ giá trị hoàn hảo khoản dự trữ cho vay
c. không phải là tài sản thanh khoản c. tất cả đều đúng
cao nhất, nhưng là phương tiện dự trữ
d. nắm giữ tiền dự trữ nhiều hơn tiền giá trị hoàn hảo gởi
d. là tài sản thanh khoản cao nhất, Câu Hỏi 3
nhưng không phải là phương tiện dự trữ giá trị hoàn hảo
Trong hệ thống ngân hàng có tỷ lệ dự
trữ 100%, nếu như người dân quyết Câu Hỏi 7
định giảm lượng tiền mặt trong tay
Trữ lượng tiền M1 bao gồm
bằng cách tăng lượng tiền gởi không
kỳ hạn, khi đó a. M1 sẽ không đổi
a. M2 cộng thêm một số khoản khác b. M1 sẽ giảm
b. số dư tài khoản tiết kiệm
c. số dư tiền gởi tại các quỹ hỗ tương
trên thị trường tiền tệ
d. số dư tài khoản thanh toán
Công cụ chính sách tiền tệ nào sau
đây Ngân hàng Trung ương sử dụng Câu Hỏi 8 thường xuyên nhất?
Điều nào sau đây làm tăng cung tiền?
a. Thay đổi dự trữ bắt buộc
b. Đấu giá khoản vay có kỳ hạn
a. Giảm lãi suất chiết khấu và tăng lãi
suất trên khoản dự trữ
c. Nghiệp vụ thị trường mở
d. Thay đổi lãi suất chiết khấu
b. Tăng lãi suất chiết khấu và giảm lãi Câu Hỏi 12
suất trên khoản dự trữ
Trong hệ thống ngân hàng dự trữ một
c. Giảm lãi suất chiết khấu và giảm lãi phần, các ngân hàng
suất trên khoản dự trữ
a. thông thường cho vay phần lớn số
d. Tăng lãi suất chiết khấu và tăng lãi
tiền quỹ được ký gởi
suất trên khoản dự trữ
b. làm cho cung tiền giảm đi khi đem khoản dự trữ cho vay Câu Hỏi 9 c. tất cả đều đúng
Ngân hàng Trung ương thực hiện việc
d. nắm giữ tiền dự trữ nhiều hơn tiền
mua trên thị trường mở bằng cách gởi Câu Hỏi 13
a. mua trái phiếu kho bạc, do đó làm tăng cung tiền
Ngân hàng trung ương tăng dự trữ bắt
buộc nhưng không muốn làm ảnh
b. vay tiền từ các ngân hàng thành
viên, do đó làm tăng cung tiền
hưởng đến cung tiền. Ngân hàng trung
ương nên a. bán trái phiếu chính phủ
c. cho các ngân hàng thành viên vay, b. bán ngoại tệ
do đó làm giảm cung tiền
c. mua trái phiếu chính phủ
d. mua trái phiếu kho bạc, do đó làm
d. mua và bán trái phiếu chính phủ giảm cung tiền Câu Hỏi 14 Câu Hỏi 10
Phát biểu nào sau đây là hợp lý?
Các nhà kinh tế sử dụng thuật ngữ
a. Không có phát biểu nào chính xác “tiền” để chỉ
b. Lượng tiền trong nền kinh tế phụ
a. tất cả các tài sản, bao gồm tài sản
thuộc một phần vào hành vi của các
thực và tài sản dưới dạng tài chính ngân hàng
b. tất cả tài sản tài chính, không tính
c. Ngân hàng Trung ương có thể kiểm đến tài sản thực
soát cung tiền một cách chính xác
d. Lượng tiền trong nền kinh tế không
c. những loại của cải thường được
phụ thuộc vào hành vi của người gởi
chấp nhận bởi những người bán cho tiền
việc trao đổi hàng hóa và dịch vụ Câu Hỏi 15
d. sự giàu có hay của cải Câu Hỏi 11
Sự khác biệt chủ yếu giữa tiền hàng b.
hóa và tiền pháp định là
thỉnh thoảng người ta đổi hàng lấy hàng c.
a. tiền pháp định có giá trị thực chất,
thương mại đòi hỏi phải có sự trùng hợp về
còn tiền hàng hóa thì không nhu cầu
b. tiền hàng hóa có giá trị thực chất,
còn tiền pháp định thì không d.
tiền được chấp nhận chủ yếu để thực hiện
c. tiền pháp định là một đơn vị trung các giao dịch khác
gian trao đổi, còn tiền hàng hóa thì Câu Hỏi 20 không phải
d. tiền hàng hóa là một đơn vị trung
Cung tiền tăng khi ngân hàng
gian trao đổi, còn tiền pháp định thì trung ương không phải Câu Hỏi 16 a.
bán trái phiếu và tăng tỷ lệ dự trữ bắt
Trong hệ thống ngân hàng dự trữ một buộc b.
phần, dự trữ bắt buộc tăng làm
mua trái phiếu và tăng tỷ lệ dự trữ bắt
a. Giảm số nhân tiền nhưng làm tăng buộc cung tiền c.
b. tăng cả số nhân tiền và cung tiền
bán trái phiếu và giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
c. giảm cả số nhân tiền và cung tiền d.
d. tăng số nhân tiền nhưng làm giảm
mua trái phiếu và giảm tỷ lệ dự trữ bắt cung tiền buộc Câu Hỏi 17
Để tăng cung tiền, Ngân hàng Trung ương có thể
a. giảm lãi suất chiết khấu Chương 18
b. bán trái phiếu chính phủ Câu Hỏi 1
c. tăng dự trữ bắt buộc d. tất cả đều sai
Đồng tiền lên giá và xuống giá theo thời
gian. Ai có lợi và ai bất lợi nếu VNĐ (đồng Câu Hỏi 18 Việt Nam) xuống giá? a.
Khi tỷ lệ dự trữ tăng, số nhân tiền
Các công ty của Mỹ xuất khẩu hàng hóa a. tăng
qua Việt Nam có lợi, những người Mỹ nắm
b. có thể tăng, giảm hoặc không đổi giữ VNĐ bất lợi b. c. không đổi
Những người Mỹ nắm giữ VNĐ có lợi, du d. giảm
khách Mỹ đến Việt Nam bất lợi Câu Hỏi 19 c.
Các công ty nhập khẩu của Việt Nam có
Khi nói rằng thương mại là một
lợi, các công ty xuất khẩu của Việt Nam
đường vòng, điều đó có nghĩa là bất lợi a.
d. Các công ty xuất khẩu của Việt Nam có
người ta phải tốn thời gian để tìm kiếm
lợi, các công ty nhập khẩu của Việt Nam
những hàng hóa mà họ muốn mua bất lợi
được xác định bởi những sự chuyển động Câu Hỏi 2
của đồng euro và đô-la Mỹ d.
Trường hợp nào sau đây được xếp loại là
sẽ phản ánh những biến động kinh tế của
đầu tư trực tiếp nước ngoài? hai quốc gia a. Câu Hỏi 6
Mua 100 cổ phiếu của hãng British Petroleum
Phát biểu nào sau đây thuộc về lý thuyết b.
ngang bằng sức mua? Tỷ giá sẽ điều chỉnh
Xây một cửa hàng Pizza Hut mới ở St.
trong dài hạn cho đến khi Petersburg, Nga a. c.
tỷ lệ thất nghiệp của hai quốc gia ngang
Một hãng dịch vụ của Brazil vay 1 triệu đô- nhau la b. d.
lãi suất của hai quốc gia ngang nhau
Nước Surinam vay 1 triệu đô-la của Ngân c. hàng Thế giới
giá hàng hóa của hai quốc gia ngang nhau Câu Hỏi 3 d.
GDP thực của hai quốc gia ngang nhau
Nếu Mỹ nhập khẩu tổng cộng 100 tỷ đô-la Câu Hỏi 7
và xuất khẩu tổng cộng 150 tỷ đô-la,
trường hợp nào sau đây đúng?
Trường hợp nào sau đây được xem là xuất a.
khẩu hàng hóa của Hoa kỳ
Thâm hụt thương mại của Mỹ là 100 tỷ đô- a. la
Nước Pháp mua một máy bay chiến đấu b.
mới từ hãng Boeing của Mỹ
Thâm hụt thương mại của Mỹ là 50 tỷ đô- b. la
Một cửa hàng bán máy ở Ohio mua một c.
cái máy xay sản xuất ở Ý
thặng dư thương mại của Mỹ là 50 tỷ đô-la c. d.
Một du khách người Mỹ chi tiêu 10.000
Xuất khẩu ròng của Mỹ = –50 tỷ đô-la
euro cho kỳ nghỉ hè ở miền nam nước Câu Hỏi 4 Pháp d.
Khi cần ít VNĐ hơn để mua 1 USD, như vậy
Một người Mỹ nhận được 50 đô-la cổ tức từ VNĐ
cổ phiếu đã mua ở Đức a. Câu Hỏi 8 xuống giá b.
Nếu lãi suất ở Việt Nam cao hơn lãi suất lên giá thế giới thì c. a. bị thổi phồng
hàng hóa xuất khẩu từ Việt Nam qua các d. nước khác sẽ tăng bị đánh giá thấp b. Câu Hỏi 5 cầu VNĐ sẽ giảm c. Trong dài hạn, tỷ giá
hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam sẽ a. giảm
sẽ điều chỉnh cho đến khi giá của giỏ hàng d.
là bằng nhau giữa hai quốc gia
VNĐ sẽ tăng giá, làm giảm xuất khẩu ròng b. của Việt Nam
được xác định bởi những biến động của Câu Hỏi 9 chu kỳ kinh tế c.
Đầu tư trực tiếp khác đầu tư gián tiếp ở chỗ a.
Khi một quốc gia có lạm phát thấp hơn các
đầu tư trực tiếp liên quan đến cổ phiếu và quốc gia khác, trái phiếu a. b.
đồng tiền của quốc gia đó có xu hướng
đầu tư trực tiếp chỉ có thể được thực hiện tăng giá
thông qua Quỹ tiền tệ quốc tế b. c.
lãi suất danh nghĩa của quốc gia đó sẽ cao
chính phủ liên quan đến đầu tư trực tiếp, hơn các quốc gia khác
còn doanh nghiệp tư nhân liên quan đến c. đầu tư gián tiếp
đồng tiền của quốc gia đó có xu hướng d. giảm giá
đầu tư trực tiếp liên quan đến vốn hiện d.
vật, còn đầu tư gián tiếp liên quan đến vốn
lãi suất thực của quốc gia đó sẽ cao hơn tài chính các quốc gia khác Câu Hỏi 10 Câu Hỏi 14
Điều luôn đúng là dòng vốn ra ròng (Net
Trường hợp nào sau đây giải thích tại sao Capital Outflow, NCO)
tỷ giá có thể chệch khỏi giá trị ngang bằng a. sức mua trong nhiều năm? bằng xuất khẩu ròng a. b.
Một số hàng hóa không thể trao đổi và bằng 0
trong một số trường hợp, một hàng hóa c.
được sản xuất ở nước ngoài không thể lớn hơn xuất khẩu ròng
thay thế hoàn hảo cho một hàng hóa d.
tương tự được sản xuất trong nước. nhỏ hơn xuất khẩu ròng b. Câu Hỏi 11
Một số hàng hóa không thể trao đổi. c.
Giả sử một rổ hàng hóa cùng loại có giá
Trong một số trường hợp, một hàng hóa
100 USD ở Mỹ và 50 bảng Anh ở Anh. Theo
được sản xuất ở nước ngoài không thể
lý thuyết ngang bằng sức mua, nếu mức
thay thế hoàn hảo cho một hàng hóa
giá không đổi, tỷ giá sẽ là bao nhiêu?
tương tự được sản xuất trong nước. a. d. 5 USD / bảng Anh
Trong một số thị trường, hạn ngạch nhập b.
khẩu giới hạn khả năng doanh nghiệp có 2 USD / bảng Anh
thể chấp nhận mức giá trao đổi. c. Câu Hỏi 15 4 USD / bảng Anh d.
Dòng vốn ra ròng đo lường 0.5 USD / bảng Anh a. Câu Hỏi 12
ngân sách chính phủ thặng dư hoặc thâm
hụt của quốc gia này so với các quốc gia
Thương mại quốc tế về tài sản tài chính khác a. b.
làm tăng rủi ro vì biến động tiền tệ
lượng vốn hiện vật ở nước ngoài b. c.
làm giảm rủi ro bằng việc đa dạng hóa
dòng tài sản giữa các nước đầu tư d. c.
dòng hàng hóa và dịch vụ giữa các nước
làm tăng rủi ro vì có rất ít người biết về Câu Hỏi 16
doanh nghiệp ở nước ngoài d.
Khi Ý giảm giá trị nội tệ (đồng lira)
làm tăng rủi ro vì mặc định rủi ro ở nước a. ngoài là cao
giá dầu ô-liu sản xuất ở Ý nhập khẩu vào Câu Hỏi 13 Mỹ sẽ rẻ hơn b.
đồng franc Thụy sỹ để bảo đảm lý thuyết
hàng hóa xuất khẩu từ Mỹ qua Ý sẽ tăng
ngang bằng sức mua giữa hai quốc gia là c. đúng?
số lượng đô-la Mỹ trên 1 đồng lira Ý sẽ a. tăng giảm giá 2% d. b.
dự trữ đô-la Mỹ trong Ngân hàng Trung tăng giá 5% ương Ý sẽ giảm c. Câu Hỏi 17 giảm giá 5% d.
Nếu tiết kiệm ở Đức là 300 tỷ đô-la và đầu tăng giá 3%
tư ở Đức là 550 tỷ đô-la thì a.
dòng vốn ra ròng của Đức là –550 tỷ đô-la b.
dòng vốn ra ròng của Đức là –250 tỷ đô-la c.
chính phủ Đức đang có thặng dư 250 tỷ đô-la d.
thị trường tài chính ở Đức đang có dòng vốn ra ròng Câu Hỏi 18
Cho biết tỷ giá là 1,5 USD (đô-la Mỹ) = 1
CAD (đô-la Canada). Một người Canada sẽ
tiêu tốn ________ để mua một cái đồng hồ
giá 12 USD ở thành phố Boston (Mỹ). a. 12 CDN b. 1,5 CDN c. 8 CDN d. 15 CDN Câu Hỏi 19
Dòng vốn vào ròng (Net Capital Inflow,
NCI) của Mỹ dương, nghĩa là a. chẳng có nghĩa gì hết b.
ngân sách của chính phủ Mỹ đang bị thâm hụt c.
người nước ngoài đầu tư vào Mỹ nhiều hơn
là Mỹ đầu tư ra nước ngoài d.
Mỹ đang có thặng dư thương mại Câu Hỏi 20
Nếu mức giá ở Mỹ tăng 3%/năm và mức
giá ở Thụy Sỹ tăng 5%/năm thì đồng USD
của Mỹ phải thay đổi bao nhiêu % so với